Mục lục tóm tắt
- QT-01. XỬ LÝ ĐƠN KHIẾU NẠI
- QT-02. XỬ LÝ ĐƠN TỐ CÁO
- QT-03. XỬ LÝ ĐƠN KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH
- QT-04. TIẾP CÔNG DÂN
- QT-05. KIỂM TRA, GIÁM SÁT NỘI BỘ
- QT-06. THAM MƯU, KIỂM SOÁT BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM NỘI BỘ
- QT-07. PHỔ BIẾN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
- QT-08. RÀ SOÁT HỢP ĐỒNG, KIỂM SOÁT PHÁP LÝ THỎA THUẬN HỢP TÁC
Vì sao dựng lưu đồ theo ISO 5807
Bộ lưu đồ này áp dụng ký hiệu ISO 5807 cho sơ đồ luồng: hình thoi là điểm quyết định, hình chữ nhật là bước xử lý, hình "tài liệu" là văn bản vào ra, mũi tên xanh nhãn CÓ là nhánh thuận, mũi tên đỏ nhãn KHÔNG là nhánh rẽ. Mỗi bước có mã số riêng (B1, B2…) để trích dẫn, giao việc và đối chiếu văn bản; người thực hiện và đơn vị chịu trách nhiệm ghi theo làn bơi (swim-lane) của sơ đồ. Cách mô tả từng bước đủ 8 yếu tố của quy ước đã trình bày tại loạt bài tái thiết kế quy trình của Trường Đại học Ngoại thương trên trang này: người khởi tạo, đơn vị trách nhiệm, dữ liệu vào – ra, điểm phê duyệt, điểm chuyển giao, thời gian chờ và vòng lặp làm lại. Riêng phân vai phê duyệt được thể hiện bằng các cổng quyết định trên lưu đồ.
Điểm khác biệt so với sơ đồ mô tả thông thường: mỗi cổng quyết định phải đúng một nhánh CÓ và đúng một nhánh KHÔNG; vòng lặp làm lại được vẽ bằng nét đứt để phân biệt với luồng thuận. Toàn bộ 8 sơ đồ đã được kiểm tra tự động: không mũi tên nào cắt qua hình khối trung gian, mỗi cổng đúng hai nhánh, font tiếng Việt hiển thị đầy đủ dấu.
Ba mốc pháp lý cần theo dõi
Bộ văn bản nền cho 8 quy trình đang ở giai đoạn chuyển tiếp, với ba mốc trọng yếu nhất. 01/12/2026: Nghị định 356/2026/NĐ-CP có hiệu lực, bãi bỏ Nghị định 97/2011 về thanh tra viên và Nghị định 33/2015 về thực hiện kết luận thanh tra; quy trình kiểm tra nội bộ cần đối chiếu văn bản thay thế. 31/12/2026: hạn chót tại Thông tư 58/2026/TT-BGDĐT để các cơ sở giáo dục đại học ban hành lại quy chế tổ chức. 01/3/2027: Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật 12/2026/QH16 có hiệu lực, thay thế Luật 14/2012/QH13, bổ sung yêu cầu tài khoản định danh khi phổ biến pháp luật trên mạng xã hội.
Luật 136/2025/QH15 sửa đổi đồng thời ba luật tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo đã có hiệu lực từ 01/7/2026 nhưng nghị định hướng dẫn chi tiết chưa ban hành. Các bước ở quy trình 1, 2, 3, 4 của bộ này dựng trên khung luật. Khi nghị định hướng dẫn được ban hành, cần rà soát lại các mốc thời gian ghi tại bảng mô tả.
QT-01. XỬ LÝ ĐƠN KHIẾU NẠI
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật Khiếu nại 02/2011/QH13 (hợp nhất 07/2019), sửa đổi bởi Luật 136/2025/QH15; NĐ 30/2020/NĐ-CP; NĐ 75/2012/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành).

Hình 1. Lưu đồ ISO 5807 — XỬ LÝ ĐƠN KHIẾU NẠI
Mô tả từng bước — đủ tám yếu tố
Bảng 1. Mô tả bước của quy trình QT-01 — đủ tám yếu tố
| Mã bước | Người thực hiện | Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Điểm phê duyệt | Điểm chuyển giao | Thời hạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | Người khiếu nại | Đơn khiếu nại (trực tiếp/bưu chính/trực tuyến); bản sao QĐ hành chính bị khiếu nại; tài liệu chứng cứ | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả | — | — | Ngày nộp đơn |
| B2 | Bộ phận tiếp công dân | Đơn + hồ sơ đầy đủ | Sổ tiếp nhận; bản số hóa đơn giấy (bắt buộc từ 01/7/2026) | — | Người khiếu nại → Bộ phận tiếp công dân | Tối đa 03 ngày làm việc để thụ lý |
| B3 | Bộ phận tiếp công dân | Đơn đã tiếp nhận | Biên bản trả đơn/hướng dẫn bổ sung (nếu thiếu) | CỔNG 1 — đủ điều kiện thụ lý? | — | — |
| B4 | Văn phòng | Đơn hợp lệ | Quyết định thụ lý, thông báo cho người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan chuyển đơn | — | — | 10 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý |
| B5 | Đoàn xác minh | Đơn, tài liệu chứng cứ | Báo cáo xác minh | — | Văn phòng → Đoàn xác minh | Không quá 30 ngày, gia hạn không quá 30 ngày |
| B6 | Đoàn xác minh | Kết quả xác minh sơ bộ | Biên bản đối thoại (nếu có) | CỔNG 2 — cần tổ chức đối thoại? | — | 07 ngày trước ngày đối thoại |
| B7 | Đoàn xác minh | Danh sách tham dự, kết luận từng vấn đề | Biên bản đối thoại có chữ ký | — | — | Trong thời gian xác minh |
| B8 | Hiệu trưởng | Báo cáo xác minh, biên bản đối thoại | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu | CỔNG 3 — phê duyệt quyết định | Đoàn xác minh → Hiệu trưởng | 30 ngày (tính từ ngày thụ lý, có gia hạn); 45 ngày vụ phức tạp |
| B9 | Văn phòng | Quyết định đã ký | Gửi người khiếu nại, người liên quan | — | Hiệu trưởng → Văn phòng → người khiếu nại | 03 ngày làm việc kể từ ngày ký |
| B10 | Người khiếu nại | Quyết định giải quyết | Chấp nhận hoặc khiếu nại lần hai/khởi kiện | CỔNG 4 — chấp nhận kết quả? | — | — |
| B11 | Văn phòng | Quyết định có hiệu lực | Hồ sơ lưu theo thời hạn lưu trữ | — | — | Thi hành sau 07 ngày ngoài thời hạn khiếu nại lần hai, khiếu nại tiếp |
QT-02. XỬ LÝ ĐƠN TỐ CÁO
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật Tố cáo 27/2018/QH14 (hợp nhất 05/2019), sửa đổi bởi Luật 136/2025/QH15; NĐ 31/2019/NĐ-CP (hiện hành, đang soạn nghị định thay thế); NĐ 59/2019/NĐ-CP (kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức).

Hình 2. Lưu đồ ISO 5807 — XỬ LÝ ĐƠN TỐ CÁO
Mô tả từng bước — đủ tám yếu tố
Bảng 2. Mô tả bước của quy trình QT-02 — đủ tám yếu tố
| Mã bước | Người thực hiện | Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Điểm phê duyệt | Điểm chuyển giao | Thời hạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | Người tố cáo | Đơn tố cáo (danh xưng hoặc ẩn danh) | Phiếu tiếp nhận; mã hóa định danh (từ 01/7/2026) | — | — | Ngày gửi đơn |
| B2 | Bộ phận tiếp công dân | Đơn tố cáo | Sổ theo dõi; bảo mật thông tin người tố cáo | — | Người tố cáo → Bộ phận tiếp công dân | 05 ngày làm việc để phân loại |
| B3 | Bộ phận tiếp công dân | Đơn đã tiếp nhận | Quyết định thụ lý hoặc lưu đơn ẩn danh thiếu dữ kiện | CỔNG 1 — đủ dữ kiện thụ lý? | — | — |
| B4 | Văn phòng | Đơn đủ điều kiện | Quyết định thụ lý; thông báo cho người tố cáo | — | — | 05 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý |
| B5 | Đoàn xác minh | Đơn, chứng cứ, nguồn tin | Báo cáo kết luận nội dung tố cáo | — | Văn phòng → Đoàn xác minh | 20 ngày; gia hạn không quá 10 ngày (vụ phức tạp hơn theo luật) |
| B6 | Hiệu trưởng | Báo cáo kết luận | Kết luận nội dung tố cáo; kiến nghị xử lý | CỔNG 2 — nội dung tố cáo đúng sự thật? | Đoàn xác minh → Hiệu trưởng | — |
| B7 | Hiệu trưởng | Kết luận | Quyết định kỷ luật/chuyển xử lý hình sự (đúng thẩm quyền) | — | — | Đúng thẩm quyền xử lý |
| B8 | Văn phòng | Kết luận + quyết định xử lý | Thông báo kết quả cho người tố cáo | — | Hiệu trưởng → Văn phòng → người tố cáo | 05 ngày làm việc kể từ ngày có kết luận |
| B9 | Bộ phận tiếp công dân | Toàn bộ hồ sơ | Hồ sơ lưu; báo cáo thống kê; bảo vệ quyền người tố cáo | — | — | Lưu đúng thời hạn lưu trữ |
QT-03. XỬ LÝ ĐƠN KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật Tiếp công dân 42/2017/QH14 (Đ7, Đ29, Đ30), sửa đổi bởi Luật 136/2025/QH15; Thông tư 02/2017/TT-TTCP; Luật Tiếp cận thông tin 01/2026/QH16; NĐ 337/2026/NĐ-CP.

Hình 3. Lưu đồ ISO 5807 — XỬ LÝ ĐƠN KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH
Mô tả từng bước — đủ tám yếu tố
Bảng 3. Mô tả bước của quy trình QT-03 — đủ tám yếu tố
| Mã bước | Người thực hiện | Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Điểm phê duyệt | Điểm chuyển giao | Thời hạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | Người phản ánh | Đơn kiến nghị/phản ánh về chính sách, quy chế, quy trình, thái độ phục vụ | Phiếu tiếp nhận | — | — | Ngày gửi |
| B2 | Bộ phận tiếp công dân | Đơn phản ánh | Sổ theo dõi; phân loại theo nhóm nội dung | — | — | Tại buổi tiếp hoặc ngay khi nhận qua kênh số |
| B3 | Bộ phận tiếp công dân | Đơn đã phân loại | Chuyển đơn hoặc hướng dẫn đúng thẩm quyền | CỔNG 1 — thuộc thẩm quyền trường? | — | — |
| B4 | Đơn vị được giao | Đơn + yêu cầu giải quyết | Kế hoạch xử lý, sản phẩm điều chỉnh | — | Bộ phận tiếp nhận → đơn vị liên quan | Đúng hạn ghi tại phiếu giao việc |
| B5 | Bộ phận tiếp công dân | Kết quả đơn vị | Báo cáo tổng hợp | — | Đơn vị → Bộ phận tiếp nhận | Đôn đốc khi gần hết hạn |
| B6 | Bộ phận tiếp công dân | Kết quả tổng hợp | Văn bản trả lời người phản ánh | — | — | Trả lời trong thời hạn đã công bố |
| B7 | Bộ phận tiếp công dân | Đơn ngoài thẩm quyền | Văn bản chuyển cơ quan có thẩm quyền + thông báo cho người gửi | — | — | Chuyển trong thời hạn luật định |
| B8 | Bộ phận tiếp công dân | Toàn bộ hồ sơ | Sổ thống kê hằng tháng; báo cáo lãnh đạo | — | — | Hằng tháng |
QT-04. TIẾP CÔNG DÂN
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật Tiếp công dân 42/2017/QH14, sửa đổi bởi Luật 136/2025/QH15; NĐ 64/2025/NĐ-CP; NĐ 76/2013/NĐ-CP; NĐ 157/2018/NĐ-CP; QĐ 769/QĐ-TTg (quy chế mẫu — hiện hành).

Hình 4. Lưu đồ ISO 5807 — TIẾP CÔNG DÂN
Mô tả từng bước — đủ tám yếu tố
Bảng 4. Mô tả bước của quy trình QT-04 — đủ tám yếu tố
| Mã bước | Người thực hiện | Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Điểm phê duyệt | Điểm chuyển giao | Thời hạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | Công dân | Giấy tờ tùy thân; nội dung trình bày | Phiếu đăng ký tiếp | — | — | Trước buổi tiếp theo |
| B2 | Bộ phận tiếp công dân | Phiếu đăng ký | Danh sách xếp thứ tự tiếp | — | — | Tại buổi tiếp |
| B3 | Bộ phận tiếp công dân | Danh sách đăng ký | Chương trình buổi tiếp: lãnh đạo trực tiếp, chủ đề, thành phần | — | — | Trước buổi tiếp 01 ngày làm việc |
| B4 | Lãnh đạo trực tiếp | Danh sách + hồ sơ liên quan | Biên bản tiếp; ý kiến chỉ đạo tại buổi | — | Bộ phận tiếp công dân → Lãnh đạo | Buổi tiếp định kỳ hằng tháng + bất thường |
| B5 | Lãnh đạo trực tiếp | Nội dung công dân trình bày | Quyết định thụ lý hoặc hướng dẫn | CỔNG 1 — thuộc thẩm quyền trường? | — | — |
| B6 | Đơn vị được giao | Ý kiến lãnh đạo + hồ sơ | Kết quả giải quyết | — | Lãnh đạo → đơn vị | Đúng hạn ghi tại buổi tiếp |
| B7 | Bộ phận tiếp công dân | Nội dung ngoài thẩm quyền | Hướng dẫn đúng thẩm quyền chủ quản | — | — | Tại buổi tiếp |
| B8 | Bộ phận tiếp công dân | Kết quả các vụ việc | Văn bản thông báo kết quả | — | — | Trong thời hạn luật định |
| B9 | Bộ phận tiếp công dân | Hồ sơ buổi tiếp | Sổ tiếp công dân; báo cáo định kỳ | — | — | Lưu đúng thời hạn lưu trữ |
QT-05. KIỂM TRA, GIÁM SÁT NỘI BỘ
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật Thanh tra 04/2012/QH13 (nền tảng — Luật Thanh tra sửa đổi đang trình Quốc hội); NĐ 33/2015/NĐ-CP bị bãi bỏ từ 01/12/2026 (NĐ 356/2026) — theo dõi văn bản thay thế; NĐ 05/2019/NĐ-CP (kiểm toán nội bộ); Luật GDĐH 125/2025/QH15.

Hình 5. Lưu đồ ISO 5807 — KIỂM TRA, GIÁM SÁT NỘI BỘ
Mô tả từng bước — đủ tám yếu tố
Bảng 5. Mô tả bước của quy trình QT-05 — đủ tám yếu tố
| Mã bước | Người thực hiện | Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Điểm phê duyệt | Điểm chuyển giao | Thời hạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | Đoàn kiểm tra nội bộ | Kế hoạch năm; chỉ đạo đột xuất | Kế hoạch kiểm tra (định kỳ/đột xuất) + thông báo | — | — | Đầu năm học hoặc khi có chỉ đạo |
| B2 | Đơn vị được kiểm tra | Kế hoạch + bộ tiêu chí | Báo cáo tự kiểm tra | — | Đoàn → đơn vị | Đúng hạn ghi tại thông báo |
| B3 | Đoàn kiểm tra | Báo cáo tự kiểm tra + hồ sơ, đối chiếu thực tế | Biên bản làm việc; danh mục chứng từ | — | Đơn vị → Đoàn | Đúng kế hoạch kiểm tra trực tiếp |
| B4 | Đoàn kiểm tra | Kết quả đối chiếu | Kết luận từng nội dung | CỔNG 1 — phát hiện tồn tại/sai phạm? | — | — |
| B5 | Đoàn kiểm tra | Kết quả kiểm tra | Biên bản + báo cáo kết luận kiểm tra | — | — | 10 ngày làm việc sau kiểm tra |
| B6 | Hiệu trưởng | Báo cáo kết luận | Kết luận kiểm tra; giao kế hoạch khắc phục (nếu có) | CỔNG 2 — phê duyệt kết luận | Đoàn → Hiệu trưởng | Đúng kỳ phê duyệt |
| B7 | Đơn vị được kiểm tra | Kế hoạch khắc phục | Báo cáo khắc phục từng nội dung | — | Hiệu trưởng → đơn vị | 30–60 ngày tùy nội dung |
| B8 | Đoàn kiểm tra | Báo cáo khắc phục | Xác nhận đạt / yêu cầu làm lại | CỔNG 3 — khắc phục đạt yêu cầu? | — | — |
| B9 | Đoàn kiểm tra | Toàn bộ hồ sơ | Báo cáo tổng hợp; lưu hồ sơ | — | — | Cuối đợt kiểm tra |
QT-06. THAM MƯU, KIỂM SOÁT BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM NỘI BỘ
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật Ban hành VBQPPL 64/2025/QH15 (sửa đổi bởi Luật 87/2025/QH15) + Luật Ban hành VBQPPL của địa phương 118/2025; TT 58/2026/TT-BGDĐT (hạn ban hành lại quy chế tổ chức: 31/12/2026); NĐ 34/2026/NĐ-CP (ý kiến pháp lý); NĐ 91/2026/NĐ-CP.

Hình 6. Lưu đồ ISO 5807 — THAM MƯU, KIỂM SOÁT BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM NỘI BỘ
Mô tả từng bước — đủ tám yếu tố
Bảng 6. Mô tả bước của quy trình QT-06 — đủ tám yếu tố
| Mã bước | Người thực hiện | Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Điểm phê duyệt | Điểm chuyển giao | Thời hạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | Đơn vị soạn thảo | Nhu cầu thể chế; đề xuất ban hành | Dự thảo + tờ trình | — | — | Kế hoạch thể chế năm |
| B2 | Văn phòng | Dự thảo | Phiếu kiểm soát thể thức, kỹ thuật soạn thảo, trình tự, thẩm quyền | — | Soạn thảo → VPT | 05 ngày làm việc |
| B3 | VPT | Phiếu kiểm soát | Trả lại chỉnh sửa hoặc chuyển bước tiếp | CỔNG 1 — đúng thể thức + pháp lý? | — | — |
| B4 | Soạn thảo chủ trì | Dự thảo đã kiểm soát | Bản đăng tải lấy ý kiến + bảng giải trình tiếp thu | — | — | Lấy ý kiến đúng thời hạn công bố (TT 58/2026: công khai lấy ý kiến viên chức, người học) |
| B5 | VPT | Ý kiến góp ý | Dự thảo hoàn thiện + hồ sơ trình ký | — | — | Sau khi chốt tiếp thu |
| B6 | Hiệu trưởng | Hồ sơ trình ký đầy đủ | Quyết định ban hành kèm văn bản | CỔNG 2 — phê duyệt, ký ban hành | VPT → Hiệu trưởng | Đúng kế hoạch trình ký |
| B7 | VPT | Văn bản đã ký | Đăng cổng TTĐT chậm nhất 01 ngày làm việc; gửi Bộ GD&ĐT + cơ quan quản lý + UBND cấp tỉnh chậm nhất 05 ngày làm việc | — | — | 01 + 05 ngày làm việc (TT 58/2026) |
| B8 | VPT | Văn bản hiệu lực | Lưu điện tử; cập nhật hệ thống quản lý văn bản; rà soát định kỳ | — | — | Rà soát định kỳ (khoản 6 Điều 18 TT 49/2026) |
QT-07. PHỔ BIẾN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật PBGDPL 14/2012/QH13 (hiện hành) — thay bởi Luật PBGDPL 12/2026/QH16 từ 01/3/2027 (tài khoản định danh trên mạng xã hội, khuyến khích AI); NĐ 161/2017/NĐ-CP; Thông tư 13/2018/TT-BTP; QĐ 2195/QĐ-TTg 2017; chuẩn bị chuyển tiếp theo Luật 12/2026.

Hình 7. Lưu đồ ISO 5807 — PHỔ BIẾN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Mô tả từng bước — đủ tám yếu tố
Bảng 7. Mô tả bước của quy trình QT-07 — đủ tám yếu tố
| Mã bước | Người thực hiện | Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Điểm phê duyệt | Điểm chuyển giao | Thời hạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | Bộ phận tuyên truyền pháp luật | Văn bản mới ban hành/sửa đổi (rà soát hằng tháng) | Danh mục nội dung cần phổ biến | — | — | Hằng tháng |
| B2 | Bộ phận tuyên truyền pháp luật | Danh mục nội dung | Nội dung biên tập + hình thức (hội nghị, bản tin, cổng TTĐT, mạng xã hội) | — | — | Sau khi chốt danh mục |
| B3 | Bộ phận tuyên truyền pháp luật | Kế hoạch truyền thông | Chọn kênh đăng tải | CỔNG 1 — đăng tải trên mạng xã hội? | — | — |
| B4 | Bộ phận tuyên truyền pháp luật | Nội dung đã biên tập | Đăng tải bằng tài khoản đã định danh, xác thực | — | — | Trước khi đăng |
| B5 | Đơn vị chủ trì | Nội dung phổ biến | Hội nghị, bản tin; lồng ghép sinh hoạt đơn vị, hoạt động người học | — | — | Kế hoạch năm |
| B6 | Bộ phận tuyên truyền pháp luật | Câu hỏi từ người học, viên chức | Câu trả lời đã kiểm soát nội dung | — | — | Kênh tiếp nhận thường trực |
| B7 | Bộ phận tuyên truyền pháp luật | Số liệu tiếp cận, phản hồi | Báo cáo đánh giá hiệu quả | — | — | Hằng năm (trước Ngày Pháp luật VN 09/11) |
| B8 | Đơn vị chủ trì | Báo cáo đánh giá | Báo cáo cơ quan quản lý; hồ sơ lưu | — | — | Hằng năm |
QT-08. RÀ SOÁT HỢP ĐỒNG, KIỂM SOÁT PHÁP LÝ THỎA THUẬN HỢP TÁC
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật Đấu thầu 22/2023/QH15 + NĐ 24/2024/NĐ-CP (sửa bởi NĐ 349/2026/NĐ-CP hiệu lực 09/09/2026); Luật TMĐT 122/2025/QH15; Luật TTNT 134/2025/QH15 + NĐ 142/2026/NĐ-CP; Bộ luật Dân sự 2015; NĐ 334/2026/NĐ-CP (tài chính GDĐH).

Hình 8. Lưu đồ ISO 5807 — RÀ SOÁT HỢP ĐỒNG, KIỂM SOÁT PHÁP LÝ THỎA THUẬN HỢP TÁC
Mô tả từng bước — đủ tám yếu tố
Bảng 8. Mô tả bước của quy trình QT-08 — đủ tám yếu tố
| Mã bước | Người thực hiện | Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Điểm phê duyệt | Điểm chuyển giao | Thời hạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | Đơn vị đề xuất | Nhu cầu hợp tác/mua sắm/dịch vụ | Đề xuất + dự thảo hợp đồng/thỏa thuận hợp tác | — | — | Trước nhu cầu phát sinh 30 ngày |
| B2 | Phòng pháp chế | Dự thảo + hồ sơ | Phiếu kiểm soát: thẩm quyền ký, trình tự lựa chọn nhà thầu, điều khoản | — | Đề xuất → pháp chế | 05 ngày làm việc |
| B3 | Phòng pháp chế | Phiếu kiểm soát | Đạt hoặc trả lại bổ sung điều khoản | CỔNG 1 — đáp ứng yêu cầu pháp lý? | — | — |
| B4 | Kế hoạch tài chính | Hợp đồng đạt pháp lý | Rà dự toán, nguồn kinh phí, phân kỳ thanh toán | — | — | 05 ngày làm việc |
| B5 | Hiệu trưởng | Hồ sơ đầy đủ | Ký hợp đồng hoặc ủy quyền | CỔNG 2 — phê duyệt ký kết | Pháp chế → Hiệu trưởng | Theo kế hoạch |
| B6 | Đối tác | Bản dự thảo đã thống nhất | Bản gốc ký kết | — | Trường ↔ đối tác | Đúng thỏa thuận |
| B7 | Phòng pháp chế | Hợp đồng gốc | Sổ theo dõi; hệ thống quản lý hồ sơ | — | — | Sau ký 03 ngày làm việc |
| B8 | Phòng pháp chế | Hợp đồng đang hiệu lực | Giám sát thực hiện; rà soát định kỳ; gia hạn, chấm dứt, thanh lý đúng hạn | — | — | Rà soát định kỳ hằng năm + 60 ngày trước hết hạn |
Ghi chú kiểm chứng
Toàn bộ văn bản nêu trong bài được rà soát hiệu lực ngày 15/9/2026 trên công thông báo văn bản quốc gia và cổng thông tin điện tử Chính phủ. Luật 136/2025/QH15, Luật 12/2026/QH16, Nghị định 356/2026/NĐ-CP và Quyết định 41/2026/QĐ-TTg được đọc bản gốc hoặc đối chiếu đa nguồn; các nghị định và thông tư ngành giáo dục được xác nhận tồn tại và ngày ban hành qua danh mục chính thống; các luật nền được kiểm tra khả năng áp dụng. Danh mục đầy đủ kèm mức xác minh từng văn bản đã trình bày trong phần trả lời tra cứu trước đó của chuỗi bài này.
Bài viết thuộc chuỗi tài liệu hỗ trợ xây dựng quy chế hoạt động cho cơ sở giáo dục đại học. Nếu một văn bản nêu trong bài được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế sau ngày kiểm chứng, vui lòng đối chiếu bản gốc trước khi áp dụng.