Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 18: Học vụ hằng ngày, công tác sinh viên, Đảng, đoàn thể và quản trị
22 tháng 9, 20260 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
29 quy trình bổ sung lần chốt: điểm danh, thời khóa biểu, thi, điểm, hồ sơ sinh viên, thẻ, bảo hiểm, an toàn thông tin, Hội đồng trường, kết nạp đảng viên, quỹ công đoàn, đại hội nhiệm kỳ. Bản đề xuất theo quy định chung và thông lệ để đơn vị rà soát.
Bài này mô tả 29 quy trình (5 lĩnh vực) hoạt động cụ thể, mỗi hoạt động là một quy trình riêng: điểm danh, thời khóa biểu, mở lớp, nhập và sửa điểm, thi, vi phạm quy chế thi, hồ sơ sinh viên; sinh hoạt lớp, thẻ, bảo hiểm y tế, sự cố, học bổng tài trợ, Đoàn và Hội; hội trường, phòng máy, tài khoản, hỗ trợ người dùng, an toàn thông tin, hậu kiểm nhập học; Hội đồng trường, Hội đồng Khoa học và Đào tạo, quy chế nội bộ, chiến lược; kết nạp đảng viên, đảng phí, sinh hoạt chi bộ, quỹ công đoàn, đại hội nhiệm kỳ. Mỗi quy trình có mục riêng với mục đích, phạm vi, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ.
Điều cần biết trước khi đọc
Căn cứ: Trường chưa có tài liệu riêng cho các quy trình này. Nội dung dựa trên quy định chung, thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động (tệp không có Điều 1 đến 22).
Phần đề xuất: trình tự, người thực hiện, thời hạn và biểu mẫu đều là đề xuất để đơn vị đối chiếu với thực tế; chưa phải văn bản đã ban hành.
Chưa đối chiếu được: quy chế đào tạo và quy chế thi của Trường, pháp luật về bảo hiểm, an toàn thông tin, Điều lệ Đảng, Điều lệ Công đoàn, Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên chưa được đọc. Quy trình Đảng chỉ dùng khi Đảng ủy xác nhận.
Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.
QTTB.HT.01: Đăng ký, sử dụng hội trường, phòng họp, sân bãi cho sự kiện (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: P. Quản trị - Thiết bị; P. Hành chính - Tổng hợp; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách đăng ký, kiểm tra lịch, xác nhận, phê duyệt, sử dụng, bàn giao và thu phí hội trường, phòng họp, sân bãi. Phòng học xem QTTB.PH.01; họp, đón khách xem HCTH.LT.02. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách đăng ký, kiểm tra lịch, xác nhận, phê duyệt, sử dụng, bàn giao và thu phí hội trường, phòng họp, sân bãi. Phòng học xem QTTB.PH.01; họp, đón khách xem HCTH.LT.02.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ quản lý, khai thác cơ sở vật chất của Quản trị - Thiết bị (Điều 32) và thu chi (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có nhu cầu sử dụng.
Điều kiện ra
Địa điểm được sử dụng, bàn giao; phí thu (nếu có).
Phê duyệt, kiểm soát
Phòng Hành chính - Tổng hợp, BGH duyệt sự kiện lớn (bước 4).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QTTB.HT.01 — Đăng ký, sử dụng hội trường, phòng họp, sân bãi cho sự kiện (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QTTB.HT.01 · Đăng ký, sử dụng hội trường, phòng họp, sân bãi cho sự kiện (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị, cá nhân cần dùng hội trường, phòng họp, sân bãi.
Phạm vi
Nhiệm vụ quản lý, khai thác cơ sở vật chất của Quản trị - Thiết bị (Điều 32) và thu chi (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có nhu cầu sử dụng.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đăng ký trực tuyến: mục đích, thời gian, số người, thiết bị
Tác nhân: Đơn vị, cá nhân đăng ký
Nghiệp vụ: Đăng ký trực tuyến: mục đích, thời gian, số người, thiết bị cần dùng (đề xuất).
Kết quả: Phiếu đăng ký trực tuyến
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra lịch, sức chứa, thiết bị
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Kiểm tra lịch sử dụng, sức chứa, thiết bị (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra lịch, sức chứa, thiết bị
Nguồn: N1, N2
Bước 3. Còn phòng, đúng mục đích
Trên sơ đồ: Còn phòng, đúng mục đích?
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: xác nhận. Không (hết phòng hoặc trái mục đích): đổi thời gian, phòng khác.
Kết quả: Có: tiếp tục bước 4. Không: đổi thời gian, phòng khác (quay về bước 1).
Nguồn: N1, N2
Bước 4. Xác nhận; thông báo chi phí (nếu thu)
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Xác nhận đăng ký, ghi lịch; thông báo chi phí nếu có thu phí (đề xuất).
Kết quả: Xác nhận đăng ký; thông báo chi phí (nếu thu)
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Điểm quyết định (thêm). Sự kiện lớn, có yếu tố đối ngoại
Trên sơ đồ: Sự kiện lớn, có yếu tố đối ngoại?
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Tách điều kiện trong chữ bước 5 ("sự kiện lớn, có yếu tố đối ngoại") thành hình thoi (đề xuất). Có: trình P. Hành chính - Tổng hợp, BGH phê duyệt. Không: sử dụng theo xác nhận ở bước 4.
Kết quả: Có: bước 5. Không: bước 6.
Nguồn: N1, N2
Bước 5. Phê duyệt sự kiện lớn, có yếu tố đối ngoại
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp, BGH
Nghiệp vụ: Phê duyệt sự kiện lớn, có yếu tố đối ngoại (đề xuất).
Kết quả: Sự kiện được phê duyệt
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Phòng Hành chính - Tổng hợp, BGH duyệt sự kiện lớn (bước 5; mục gốc ghi "bước 4").
Bước 6. Sử dụng; chấp hành nội quy; giữ vệ sinh
Tác nhân: Đơn vị, cá nhân đăng ký
Nghiệp vụ: Sử dụng địa điểm đúng mục đích; chấp hành nội quy; giữ vệ sinh (đề xuất).
Kết quả: Địa điểm được sử dụng
Nguồn: N1, N2
Bước 7. Bàn giao, kiểm tra sau sử dụng; ghi nhận hư hỏng
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Bàn giao, kiểm tra sau sử dụng; ghi nhận hư hỏng (nếu có) (đề xuất).
Kết quả: Biên bản bàn giao; ghi nhận hư hỏng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm quyết định (thêm). Có thu phí sử dụng
Trên sơ đồ: Có thu phí sử dụng?
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Tách điều kiện "(nếu có)" trong chữ bước 8 thành hình thoi (đề xuất). Có: P. KHTC thu phí. Không: lưu lịch sử sử dụng.
Kết quả: Có: bước 8. Không: bước 9.
Nguồn: N1, N2
Bước 8. Thu phí sử dụng (nếu có); lập chứng từ
Trên sơ đồ: Thu phí sử dụng; lập chứng từ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Thu phí sử dụng theo thông báo ở bước 4; lập chứng từ (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thu phí
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Lưu lịch sử sử dụng; báo cáo
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Lưu lịch sử sử dụng; báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Lịch sử sử dụng; báo cáo
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hội trường, phòng họp được sử dụng, bàn giao.
Điều kiện ra
Địa điểm được sử dụng, bàn giao; phí thu (nếu có).
Phê duyệt, kiểm soát
Phòng Hành chính - Tổng hợp, BGH duyệt sự kiện lớn (bước 5).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: phí sử dụng (nếu thu); chứng từ; mức theo quy định (chưa có).
Thời hạn
Đăng ký trước ngày sử dụng (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu đăng ký; biên bản bàn giao (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định sử dụng hội trường, mức phí: chưa có.
Bảng bước — QTTB.HT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đăng ký trực tuyến: mục đích, thời gian, số người, thiết bị
Đơn vị, cá nhân đăng ký
Đăng ký trực tuyến: mục đích, thời gian, số người, thiết bị cần dùng (đề xuất).
Phiếu đăng ký trực tuyến
N1, N2
trực tuyến
2. Kiểm tra lịch, sức chứa, thiết bị
P. Quản trị - Thiết bị
Kiểm tra lịch sử dụng, sức chứa, thiết bị (đề xuất).
Kết quả kiểm tra lịch, sức chứa, thiết bị
N1, N2
—
3. Còn phòng, đúng mục đích?
P. Quản trị - Thiết bị
Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: xác nhận. Không (hết phòng hoặc trái mục đích): đổi thời gian, phòng khác.
Có: tiếp tục bước 4. Không: đổi thời gian, phòng khác (quay về bước 1).
N1, N2
—
4. Xác nhận; thông báo chi phí (nếu thu)
P. Quản trị - Thiết bị
Xác nhận đăng ký, ghi lịch; thông báo chi phí nếu có thu phí (đề xuất).
Xác nhận đăng ký; thông báo chi phí (nếu thu)
N1, N2
trực tuyến
4a. Sự kiện lớn, có yếu tố đối ngoại?
P. Quản trị - Thiết bị
Tách điều kiện trong chữ bước 5 ("sự kiện lớn, có yếu tố đối ngoại") thành hình thoi (đề xuất). Có: trình P. Hành chính - Tổng hợp, BGH phê duyệt. Không: sử dụng theo xác nhận ở bước 4.
Có: bước 5. Không: bước 6.
N1, N2
—
5. Phê duyệt sự kiện lớn, có yếu tố đối ngoại
P. Hành chính - Tổng hợp, BGH
Phê duyệt sự kiện lớn, có yếu tố đối ngoại (đề xuất).
Sự kiện được phê duyệt
N1, N2
trực tuyến, giấy
6. Sử dụng; chấp hành nội quy; giữ vệ sinh
Đơn vị, cá nhân đăng ký
Sử dụng địa điểm đúng mục đích; chấp hành nội quy; giữ vệ sinh (đề xuất).
Địa điểm được sử dụng
N1, N2
—
7. Bàn giao, kiểm tra sau sử dụng; ghi nhận hư hỏng
P. Quản trị - Thiết bị
Bàn giao, kiểm tra sau sử dụng; ghi nhận hư hỏng (nếu có) (đề xuất).
Biên bản bàn giao; ghi nhận hư hỏng
N1, N2
trực tuyến, giấy
7a. Có thu phí sử dụng?
P. Quản trị - Thiết bị
Tách điều kiện "(nếu có)" trong chữ bước 8 thành hình thoi (đề xuất). Có: P. KHTC thu phí. Không: lưu lịch sử sử dụng.
Có: bước 8. Không: bước 9.
N1, N2
—
8. Thu phí sử dụng; lập chứng từ
P. Kế hoạch - Tài chính
Thu phí sử dụng theo thông báo ở bước 4; lập chứng từ (đề xuất).
Chứng từ thu phí
N1, N2
trực tuyến, giấy
9. Lưu lịch sử sử dụng; báo cáo
P. Quản trị - Thiết bị
Lưu lịch sử sử dụng; báo cáo (đề xuất).
Lịch sử sử dụng; báo cáo
N1, N2
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QTTB.HT.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ quản lý, khai thác cơ sở vật chất của Quản trị - Thiết bị (Điều 32) và thu chi (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Đăng ký trực tuyến: mục đích, thời gian, số người, thiết bị (QTTB.HT.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị, cá nhân đăng ký
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đăng ký.
Bước 2. Kiểm tra lịch, sức chứa, thiết bị (QTTB.HT.01 · Bước 2)
Bước 4. Xác nhận; thông báo chi phí (nếu thu) (QTTB.HT.01 · Bước 4)
Tác nhân
P. Quản trị - thiết bị
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác nhận.
Bước 5. Phê duyệt sự kiện lớn, có yếu tố đối ngoại (QTTB.HT.01 · Bước 5)
Tác nhân
P. hành chính - tổng hợp, BGH
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phê duyệt.
Bước 6. Sử dụng; chấp hành nội quy; giữ vệ sinh (QTTB.HT.01 · Bước 6)
Tác nhân
Đơn vị, cá nhân đăng ký
Nghiệp vụ
Đề xuất: Sử dụng.
Bước 7. Bàn giao, kiểm tra sau sử dụng; ghi nhận hư hỏng (QTTB.HT.01 · Bước 7)
Tác nhân
P. Quản trị - thiết bị
Nghiệp vụ
Đề xuất: Bàn giao.
Bước 8. Thu phí sử dụng (nếu có); lập chứng từ (QTTB.HT.01 · Bước 8)
Tác nhân
P. kế hoạch - tài chính
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thu phí.
Bước 9. Lưu lịch sử sử dụng; báo cáo (QTTB.HT.01 · Bước 9)
Tác nhân
P. Quản trị - thiết bị
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lưu.
KẾT THÚC (QTTB.HT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: phí sử dụng (nếu thu); chứng từ; mức theo quy định (chưa có).
Thời hạn
Đăng ký trước ngày sử dụng (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu đăng ký; biên bản bàn giao (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quy định sử dụng hội trường, mức phí: chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
TS.HK.01: Hậu kiểm hồ sơ nhập học đại học chính quy và xử lý sai phạm (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Ban Tuyển sinh · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách đối chiếu hồ sơ nhập học, xác minh, báo cáo và xử lý sai phạm khi hậu kiểm tuyển sinh đại học chính quy. Hình thức vừa làm vừa học xem DTTT.TS.03; nhập học xem QLDT.NH.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách đối chiếu hồ sơ nhập học, xác minh, báo cáo và xử lý sai phạm khi hậu kiểm tuyển sinh đại học chính quy. Hình thức vừa làm vừa học xem DTTT.TS.03; nhập học xem QLDT.NH.01.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng đào tạo, tuyển sinh (Điều 25). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Sinh viên trúng tuyển nhập học.
Điều kiện ra
Hậu kiểm hoàn tất; sai phạm xử lý.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ra quyết định xử lý (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TS.HK.01 — Hậu kiểm hồ sơ nhập học đại học chính quy và xử lý sai phạm (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TS.HK.01 · Hậu kiểm hồ sơ nhập học đại học chính quy và xử lý sai phạm (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên trúng tuyển nộp hồ sơ nhập học.
Phạm vi
Chức năng đào tạo, tuyển sinh (Điều 25). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Sinh viên trúng tuyển nhập học.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nộp bản chính, bản sao hồ sơ nhập học khi trúng tuyển
Tác nhân: Sinh viên trúng tuyển
Nghiệp vụ: Nộp bản chính, bản sao hồ sơ nhập học khi trúng tuyển; bổ sung, giải trình khi được yêu cầu (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ nhập học (bản chính, bản sao)
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Đối chiếu bản chính; kiểm tra điều kiện trúng tuyển (điểm, ưu tiên)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Nghiệp vụ: Đối chiếu bản chính với dữ liệu; kiểm tra điều kiện trúng tuyển (điểm, ưu tiên) (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đối chiếu hồ sơ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hồ sơ khớp dữ liệu, đúng điều kiện
Trên sơ đồ: Hồ sơ khớp dữ liệu, đúng điều kiện?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: tiếp tục. Không (không khớp): sinh viên bổ sung, giải trình.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: bổ sung, giải trình (quay về bước 1).
Nguồn: N1, N2
Điểm quyết định (thêm). Có nghi vấn về giấy tờ
Trên sơ đồ: Có nghi vấn về giấy tờ?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Nghiệp vụ: Tách điều kiện "khi có nghi vấn" trong chữ bước 4 thành hình thoi (đề xuất). Có: gửi xác minh với nơi cấp. Không: lập báo cáo hậu kiểm.
Kết quả: Có: bước 4. Không: bước 6.
Nguồn: N1, N2
Bước 4. Gửi xác minh với nơi cấp khi có nghi vấn
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Nghiệp vụ: Gửi đề nghị xác minh giấy tờ tới nơi cấp khi có nghi vấn (đề xuất).
Kết quả: Văn bản đề nghị xác minh
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Trả lời xác minh
Tác nhân: Trường THPT, cơ quan cấp giấy tờ
Nghiệp vụ: Trả lời xác minh (đề xuất).
Kết quả: Văn bản trả lời xác minh
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Lập báo cáo hậu kiểm; đề xuất xử lý (không công nhận, buộc thôi học)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Nghiệp vụ: Lập báo cáo hậu kiểm; đề xuất hình thức xử lý sai phạm: không công nhận, buộc thôi học (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo hậu kiểm; đề xuất xử lý
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm quyết định (thêm). Có sai phạm phải xử lý
Trên sơ đồ: Có sai phạm phải xử lý?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Nghiệp vụ: Theo báo cáo hậu kiểm (bước 6) (đề xuất). Có: trình Hiệu trưởng ra quyết định xử lý. Không: thông báo, cập nhật dữ liệu, lưu.
Kết quả: Có: bước 7. Không: bước 8.
Nguồn: N1, N2
Bước 7. Ra quyết định xử lý
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ra quyết định xử lý sai phạm (đề xuất).
Kết quả: Quyết định xử lý
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ra quyết định xử lý (bước 7; mục gốc ghi "bước 6").
Bước 8. Thông báo; cập nhật dữ liệu (HEMIS.TS.01); lưu
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Nghiệp vụ: Thông báo kết quả; cập nhật dữ liệu theo HEMIS.TS.01; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Kết quả được thông báo; dữ liệu tuyển sinh cập nhật; hồ sơ lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Dữ liệu thực tuyển cập nhật chậm nhất 31/12 (Thông tư 06/2026 Điều 21.4).
Đầu ra HEMIS
Theo HEMIS.TS.01 (CSDL giáo dục: TT 42/2021, NĐ 88/2026); mục không nêu tệp, sheet cụ thể nên chưa khai trường hemis.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hồ sơ được hậu kiểm; sai phạm được xử lý.
Điều kiện ra
Hậu kiểm hoàn tất; sai phạm xử lý.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ra quyết định xử lý (bước 7).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trong hạn hậu kiểm theo quy chế tuyển sinh (chưa đọc); dữ liệu thực tuyển cập nhật chậm nhất 31/12 (Thông tư 06/2026 Điều 21.4).
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản hậu kiểm; quyết định xử lý (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định hậu kiểm: chưa đọc.
Bảng bước — TS.HK.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Nộp bản chính, bản sao hồ sơ nhập học khi trúng tuyển
Sinh viên trúng tuyển
Nộp bản chính, bản sao hồ sơ nhập học khi trúng tuyển; bổ sung, giải trình khi được yêu cầu (đề xuất).
Hồ sơ nhập học (bản chính, bản sao)
N1, N2
trực tuyến, giấy
2. Đối chiếu bản chính; kiểm tra điều kiện trúng tuyển (điểm, ưu tiên)
P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Đối chiếu bản chính với dữ liệu; kiểm tra điều kiện trúng tuyển (điểm, ưu tiên) (đề xuất).
Kết quả đối chiếu hồ sơ
N1, N2
trực tuyến
3. Hồ sơ khớp dữ liệu, đúng điều kiện?
P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: tiếp tục. Không (không khớp): sinh viên bổ sung, giải trình.
Có: tiếp tục. Không: bổ sung, giải trình (quay về bước 1).
N1, N2
—
3a. Có nghi vấn về giấy tờ?
P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Tách điều kiện "khi có nghi vấn" trong chữ bước 4 thành hình thoi (đề xuất). Có: gửi xác minh với nơi cấp. Không: lập báo cáo hậu kiểm.
Có: bước 4. Không: bước 6.
N1, N2
—
4. Gửi xác minh với nơi cấp
P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Gửi đề nghị xác minh giấy tờ tới nơi cấp khi có nghi vấn (đề xuất).
Văn bản đề nghị xác minh
N1, N2
trực tuyến, giấy
5. Trả lời xác minh
Trường THPT, cơ quan cấp giấy tờ
Trả lời xác minh (đề xuất).
Văn bản trả lời xác minh
N1, N2
trực tuyến, giấy
6. Lập báo cáo hậu kiểm; đề xuất xử lý (không công nhận, buộc thôi học)
P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Lập báo cáo hậu kiểm; đề xuất hình thức xử lý sai phạm: không công nhận, buộc thôi học (đề xuất).
Báo cáo hậu kiểm; đề xuất xử lý
N1, N2
trực tuyến, giấy
6a. Có sai phạm phải xử lý?
P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Theo báo cáo hậu kiểm (bước 6) (đề xuất). Có: trình Hiệu trưởng ra quyết định xử lý. Không: thông báo, cập nhật dữ liệu, lưu.
Có: bước 7. Không: bước 8.
N1, N2
—
7. Ra quyết định xử lý
Hiệu trưởng
Ra quyết định xử lý sai phạm (đề xuất).
Quyết định xử lý
N1, N2
trực tuyến, giấy
8. Thông báo; cập nhật dữ liệu (HEMIS.TS.01); lưu
P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Thông báo kết quả; cập nhật dữ liệu theo HEMIS.TS.01; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả được thông báo; dữ liệu tuyển sinh cập nhật; hồ sơ lưu
N1, N2
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (TS.HK.01)
Phạm vi
Chức năng đào tạo, tuyển sinh (Điều 25). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Nộp bản chính, bản sao hồ sơ nhập học khi trúng tuyển (TS.HK.01 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên trúng tuyển
Nghiệp vụ
Đề xuất: Nộp hồ sơ.
Bước 2. Đối chiếu bản chính; kiểm tra điều kiện trúng tuyển (điểm, ưu tiên) (TS.HK.01 · Bước 2)
Bước 4. Gửi xác minh với nơi cấp khi có nghi vấn (TS.HK.01 · Bước 4)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo, ban tuyển sinh
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác minh.
Bước 5. Trả lời xác minh (TS.HK.01 · Bước 5)
Tác nhân
Trường thpt, cơ quan cấp giấy tờ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Trả lời.
Bước 6. Lập báo cáo hậu kiểm; đề xuất xử lý (không công nhận, buộc thôi học) (TS.HK.01 · Bước 6)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo, ban tuyển sinh
Nghiệp vụ
Đề xuất: Báo cáo.
Bước 7. Ra quyết định xử lý (TS.HK.01 · Bước 7)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyết định.
Bước 8. Thông báo; cập nhật dữ liệu (HEMIS.TS.01); lưu (TS.HK.01 · Bước 8)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo, ban tuyển sinh
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cập nhật.
KẾT THÚC (TS.HK.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trong hạn hậu kiểm theo quy chế tuyển sinh (chưa đọc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản hậu kiểm; quyết định xử lý (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định hậu kiểm: chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
DANG.KN.01: Kết nạp đảng viên: bồi dưỡng, xét, quyết định, đảng viên dự bị và công nhận chính thức (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: Đảng ủy; Văn phòng Đảng ủy; chi bộ · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách bồi dưỡng, xét, thẩm tra, ra quyết định kết nạp, theo dõi đảng viên dự bị và công nhận chính thức. Chuyển sinh hoạt đảng xem DANG.DG.01; họp Đảng ủy xem DANGDT.HP.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách bồi dưỡng, xét, thẩm tra, ra quyết định kết nạp, theo dõi đảng viên dự bị và công nhận chính thức. Chuyển sinh hoạt đảng xem DANG.DG.01; họp Đảng ủy xem DANGDT.HP.01.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52) và tổ chức Đảng của Trường. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Quần chúng ưu tú xin vào Đảng.
Điều kiện ra
Đảng viên được kết nạp, công nhận chính thức.
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp ủy có thẩm quyền quyết định kết nạp, công nhận (bước 5, 8).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DANG.KN.01 — Kết nạp đảng viên: bồi dưỡng, xét, quyết định, đảng viên dự bị và công nhận chính thức (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DANG.KN.01 · Kết nạp đảng viên: bồi dưỡng, xét, quyết định, đảng viên dự bị và công nhận chính thức (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Quần chúng ưu tú xin vào Đảng.
Phạm vi
Nhiệm vụ của Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52) và tổ chức Đảng của Trường. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Quần chúng ưu tú xin vào Đảng.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Viết đơn; được đoàn thể, chi bộ giới thiệu; học lớp nhận thức về Đảng
Tác nhân: Quần chúng ưu tú
Nghiệp vụ: Viết đơn xin vào Đảng; được đoàn thể, chi bộ giới thiệu; học lớp nhận thức về Đảng (đề xuất).
Kết quả: Đơn xin vào Đảng; giấy giới thiệu; chứng nhận học lớp nhận thức về Đảng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Chi bộ bồi dưỡng, theo dõi, cử đảng viên giúp đỡ; lập hồ sơ
Tác nhân: Chi bộ
Nghiệp vụ: Bồi dưỡng, theo dõi; cử đảng viên giúp đỡ; lập hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ người vào Đảng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Đủ tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ
Trên sơ đồ: Đủ tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ?
Tác nhân: Chi bộ
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: họp chi bộ xét. Không: tiếp tục rèn luyện, bổ sung hồ sơ.
Kết quả: Có: tiếp tục bước 4. Không: tiếp tục rèn luyện, bổ sung hồ sơ (quay về bước 2).
Nguồn: N1, N2
Bước 4. Họp chi bộ xét, biểu quyết đề nghị kết nạp; lập hồ sơ
Tác nhân: Chi bộ
Nghiệp vụ: Họp chi bộ xét, biểu quyết đề nghị kết nạp; lập hồ sơ đề nghị (đề xuất).
Kết quả: Nghị quyết, biên bản họp chi bộ đề nghị kết nạp
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Đảng ủy bộ phận thẩm tra, xem xét
Tác nhân: Đảng ủy bộ phận
Nghiệp vụ: Thẩm tra, xem xét hồ sơ đề nghị kết nạp (đề xuất).
Kết quả: Kết quả thẩm tra; ý kiến của Đảng ủy bộ phận
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Đảng ủy cơ sở xét; cấp có thẩm quyền ra quyết định kết nạp
Tác nhân: Đảng ủy cơ sở, cấp ủy có thẩm quyền
Nghiệp vụ: Đảng ủy cơ sở xét; cấp ủy có thẩm quyền ra quyết định kết nạp (đề xuất).
Kết quả: Quyết định kết nạp đảng viên
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp ủy có thẩm quyền quyết định kết nạp (bước 6; mục gốc ghi "bước 5").
Bước 7. Công bố quyết định; tổ chức lễ kết nạp; đảng viên dự bị sinh hoạt
Tác nhân: Chi bộ
Nghiệp vụ: Công bố quyết định; tổ chức lễ kết nạp; đảng viên dự bị sinh hoạt tại chi bộ (đề xuất).
Kết quả: Biên bản lễ kết nạp; đảng viên dự bị sinh hoạt
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Theo dõi đảng viên dự bị; đề nghị công nhận chính thức khi hết hạn
Tác nhân: Chi bộ
Nghiệp vụ: Theo dõi đảng viên dự bị; khi hết thời hạn dự bị, đề nghị công nhận chính thức (đề xuất).
Kết quả: Đề nghị công nhận đảng viên chính thức
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Quyết định công nhận đảng viên chính thức; lưu hồ sơ
Tác nhân: Đảng ủy cơ sở, cấp ủy có thẩm quyền
Nghiệp vụ: Ra quyết định công nhận đảng viên chính thức; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Quyết định công nhận đảng viên chính thức; hồ sơ đảng viên lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp ủy có thẩm quyền quyết định công nhận (bước 9; mục gốc ghi "bước 8").
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đảng viên được kết nạp, công nhận chính thức; hồ sơ lưu.
Điều kiện ra
Đảng viên được kết nạp, công nhận chính thức.
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp ủy có thẩm quyền quyết định kết nạp, công nhận (bước 6, 9).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn dự bị, thời gian từng bước theo Điều lệ Đảng (chưa đọc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin vào Đảng; hồ sơ kết nạp (mẫu của Trung ương, chưa tải).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam và hướng dẫn thi hành của Trung ương về kết nạp đảng viên: chưa đọc; số người giới thiệu, thời hạn dự bị, thẩm quyền từng cấp cần đối chiếu; chỉ dùng khung này khi Đảng ủy xác nhận.
Bảng bước — DANG.KN.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Viết đơn; được đoàn thể, chi bộ giới thiệu; học lớp nhận thức về Đảng
Quần chúng ưu tú
Viết đơn xin vào Đảng; được đoàn thể, chi bộ giới thiệu; học lớp nhận thức về Đảng (đề xuất).
Đơn xin vào Đảng; giấy giới thiệu; chứng nhận học lớp nhận thức về Đảng
N1, N2
trực tuyến, giấy
2. Chi bộ bồi dưỡng, theo dõi, cử đảng viên giúp đỡ; lập hồ sơ
Chi bộ
Bồi dưỡng, theo dõi; cử đảng viên giúp đỡ; lập hồ sơ (đề xuất).
Hồ sơ người vào Đảng
N1, N2
trực tuyến, giấy
3. Đủ tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ?
Chi bộ
Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: họp chi bộ xét. Không: tiếp tục rèn luyện, bổ sung hồ sơ.
Có: tiếp tục bước 4. Không: tiếp tục rèn luyện, bổ sung hồ sơ (quay về bước 2).
N1, N2
—
4. Họp chi bộ xét, biểu quyết đề nghị kết nạp; lập hồ sơ
Chi bộ
Họp chi bộ xét, biểu quyết đề nghị kết nạp; lập hồ sơ đề nghị (đề xuất).
Nghị quyết, biên bản họp chi bộ đề nghị kết nạp
N1, N2
trực tuyến, giấy
5. Đảng ủy bộ phận thẩm tra, xem xét
Đảng ủy bộ phận
Thẩm tra, xem xét hồ sơ đề nghị kết nạp (đề xuất).
Kết quả thẩm tra; ý kiến của Đảng ủy bộ phận
N1, N2
trực tuyến, giấy
6. Đảng ủy cơ sở xét; cấp có thẩm quyền ra quyết định kết nạp
Đảng ủy cơ sở, cấp ủy có thẩm quyền
Đảng ủy cơ sở xét; cấp ủy có thẩm quyền ra quyết định kết nạp (đề xuất).
Quyết định kết nạp đảng viên
N1, N2
trực tuyến, giấy
7. Công bố quyết định; tổ chức lễ kết nạp; đảng viên dự bị sinh hoạt
Chi bộ
Công bố quyết định; tổ chức lễ kết nạp; đảng viên dự bị sinh hoạt tại chi bộ (đề xuất).
Biên bản lễ kết nạp; đảng viên dự bị sinh hoạt
N1, N2
trực tuyến, giấy
8. Theo dõi đảng viên dự bị; đề nghị công nhận chính thức khi hết hạn
Chi bộ
Theo dõi đảng viên dự bị; khi hết thời hạn dự bị, đề nghị công nhận chính thức (đề xuất).
Đề nghị công nhận đảng viên chính thức
N1, N2
trực tuyến, giấy
9. Quyết định công nhận đảng viên chính thức; lưu hồ sơ
Đảng ủy cơ sở, cấp ủy có thẩm quyền
Ra quyết định công nhận đảng viên chính thức; lưu hồ sơ (đề xuất).
Quyết định công nhận đảng viên chính thức; hồ sơ đảng viên lưu
N1, N2
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (DANG.KN.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ của Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52) và tổ chức Đảng của Trường. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Viết đơn; được đoàn thể, chi bộ giới thiệu; học lớp nhận thức về Đảng (DANG.KN.01 · Bước 1)
Tác nhân
Quần chúng ưu tú
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đơn.
Bước 2. Chi bộ bồi dưỡng, theo dõi, cử đảng viên giúp đỡ; lập hồ sơ (DANG.KN.01 · Bước 2)
Bước 6. Đảng ủy cơ sở xét; cấp có thẩm quyền ra quyết định kết nạp (DANG.KN.01 · Bước 6)
Tác nhân
Đảng ủy cơ sở, cấp ủy có thẩm quyền
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyết định.
Bước 7. Công bố quyết định; tổ chức lễ kết nạp; đảng viên dự bị sinh hoạt (DANG.KN.01 · Bước 7)
Tác nhân
Chi bộ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kết nạp.
Bước 8. Theo dõi đảng viên dự bị; đề nghị công nhận chính thức khi hết hạn (DANG.KN.01 · Bước 8)
Tác nhân
Chi bộ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo dõi.
Bước 9. Quyết định công nhận đảng viên chính thức; lưu hồ sơ (DANG.KN.01 · Bước 9)
Tác nhân
Đảng ủy cơ sở, cấp ủy có thẩm quyền
Nghiệp vụ
Đề xuất: Công nhận.
KẾT THÚC (DANG.KN.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn dự bị, thời gian từng bước theo Điều lệ Đảng (chưa đọc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin vào Đảng; hồ sơ kết nạp (mẫu của Trung ương, chưa tải).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam và hướng dẫn thi hành của Trung ương về kết nạp đảng viên: chưa đọc; số người giới thiệu, thời hạn dự bị, thẩm quyền từng cấp cần đối chiếu; chỉ dùng khung này khi Đảng ủy xác nhận.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
DANG.DP.01: Thu, nộp, quản lý và công khai đảng phí (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: Đảng ủy; Văn phòng Đảng ủy; chi bộ · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách thu, ghi sổ, nộp, tổng hợp, sử dụng và công khai đảng phí. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách thu, ghi sổ, nộp, tổng hợp, sử dụng và công khai đảng phí.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52) và tổ chức Đảng của Trường. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Hằng tháng.
Điều kiện ra
Đảng phí được thu, nộp, công khai; chứng từ lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp ủy xem xét miễn, giảm (bước 3).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DANG.DP.01 — Thu, nộp, quản lý và công khai đảng phí (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DANG.DP.01 · Thu, nộp, quản lý và công khai đảng phí (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Hằng tháng.
Phạm vi
Nhiệm vụ của Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52) và tổ chức Đảng của Trường. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Hằng tháng.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Nghiệp vụ: Kê khai thu nhập chịu đảng phí (nếu có); nộp đảng phí hằng tháng cho chi bộ (đề xuất).
Kết quả: Đảng phí được nộp; bản kê khai thu nhập (nếu có)
Nguồn: N1, N2
Bước 2. Thu, ghi sổ, cấp biên lai; theo dõi nợ
Tác nhân: Chi bộ (bí thư, kế toán đảng phí)
Nghiệp vụ: Thu đảng phí, ghi sổ thu, cấp biên lai; theo dõi đảng viên nợ đảng phí (đề xuất).
Kết quả: Sổ thu đảng phí; biên lai; danh sách nợ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Nộp đủ, đúng hạn
Trên sơ đồ: Nộp đủ, đúng hạn?
Tác nhân: Chi bộ (bí thư, kế toán đảng phí)
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: nộp lên cấp ủy. Không: nhắc nộp; cấp ủy xem xét miễn, giảm theo quy định.
Kết quả: Có: tiếp tục bước 4. Không: nhắc nộp, xem xét miễn, giảm (quay về bước 1).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp ủy xem xét miễn, giảm (bước 3).
Bước 4. Nộp phần đảng phí về cấp ủy theo quy định; lập báo cáo
Tác nhân: Chi bộ (bí thư, kế toán đảng phí)
Nghiệp vụ: Nộp phần đảng phí về cấp ủy theo tỷ lệ quy định; lập báo cáo thu nộp (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo thu, nộp đảng phí của chi bộ; chứng từ nộp
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Tổng hợp, thu nộp lên cấp trên; giữ lại phần theo quy định
Tác nhân: Đảng ủy cơ sở
Nghiệp vụ: Tổng hợp đảng phí các chi bộ; nộp lên cấp trên; giữ lại phần theo quy định (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tổng hợp; chứng từ nộp cấp trên
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Nhận, quản lý; hướng dẫn
Tác nhân: Cấp ủy cấp trên
Nghiệp vụ: Nhận, quản lý đảng phí; hướng dẫn cấp dưới (đề xuất).
Kết quả: Đảng phí được tiếp nhận, quản lý; hướng dẫn
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Sử dụng phần để lại theo quy định; lập chứng từ
Tác nhân: Đảng ủy cơ sở
Nghiệp vụ: Sử dụng phần đảng phí để lại theo quy định; lập chứng từ (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ chi đảng phí
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Kiểm tra, công khai thu, chi đảng phí; lưu
Tác nhân: Đảng ủy cơ sở
Nghiệp vụ: Kiểm tra, công khai thu, chi đảng phí; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo công khai thu, chi đảng phí; hồ sơ lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đảng phí được thu, nộp, sử dụng, công khai.
Điều kiện ra
Đảng phí được thu, nộp, công khai; chứng từ lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp ủy xem xét miễn, giảm (bước 3).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thu, nộp đảng phí; biên lai, chứng từ; mức, tỷ lệ theo hướng dẫn của Trung ương (chưa đọc).
Thời hạn
Hằng tháng, cuối năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Sổ thu đảng phí; biên lai (mẫu của Đảng, chưa tải).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Hướng dẫn của Trung ương về đảng phí, mức tính, tỷ lệ nộp, miễn giảm: chưa đọc.
Kê khai thu nhập chịu đảng phí (nếu có); nộp đảng phí hằng tháng cho chi bộ (đề xuất).
Đảng phí được nộp; bản kê khai thu nhập (nếu có)
N1, N2
—
2. Thu, ghi sổ, cấp biên lai; theo dõi nợ
Chi bộ (bí thư, kế toán đảng phí)
Thu đảng phí, ghi sổ thu, cấp biên lai; theo dõi đảng viên nợ đảng phí (đề xuất).
Sổ thu đảng phí; biên lai; danh sách nợ
N1, N2
trực tuyến, giấy
3. Nộp đủ, đúng hạn?
Chi bộ (bí thư, kế toán đảng phí)
Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: nộp lên cấp ủy. Không: nhắc nộp; cấp ủy xem xét miễn, giảm theo quy định.
Có: tiếp tục bước 4. Không: nhắc nộp, xem xét miễn, giảm (quay về bước 1).
N1, N2
—
4. Nộp phần đảng phí về cấp ủy theo quy định; lập báo cáo
Chi bộ (bí thư, kế toán đảng phí)
Nộp phần đảng phí về cấp ủy theo tỷ lệ quy định; lập báo cáo thu nộp (đề xuất).
Báo cáo thu, nộp đảng phí của chi bộ; chứng từ nộp
N1, N2
trực tuyến, giấy
5. Tổng hợp, thu nộp lên cấp trên; giữ lại phần theo quy định
Đảng ủy cơ sở
Tổng hợp đảng phí các chi bộ; nộp lên cấp trên; giữ lại phần theo quy định (đề xuất).
Báo cáo tổng hợp; chứng từ nộp cấp trên
N1, N2
trực tuyến, giấy
6. Nhận, quản lý; hướng dẫn
Cấp ủy cấp trên
Nhận, quản lý đảng phí; hướng dẫn cấp dưới (đề xuất).
Đảng phí được tiếp nhận, quản lý; hướng dẫn
N1, N2
trực tuyến
7. Sử dụng phần để lại theo quy định; lập chứng từ
Đảng ủy cơ sở
Sử dụng phần đảng phí để lại theo quy định; lập chứng từ (đề xuất).
Chứng từ chi đảng phí
N1, N2
trực tuyến, giấy
8. Kiểm tra, công khai thu, chi đảng phí; lưu
Đảng ủy cơ sở
Kiểm tra, công khai thu, chi đảng phí; lưu hồ sơ (đề xuất).
Báo cáo công khai thu, chi đảng phí; hồ sơ lưu
N1, N2
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (DANG.DP.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ của Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52) và tổ chức Đảng của Trường. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 7. Sử dụng phần để lại theo quy định; lập chứng từ (DANG.DP.01 · Bước 7)
Tác nhân
Đảng ủy cơ sở
Nghiệp vụ
Đề xuất: Sử dụng.
Bước 8. Kiểm tra, công khai thu, chi đảng phí; lưu (DANG.DP.01 · Bước 8)
Tác nhân
Đảng ủy cơ sở
Nghiệp vụ
Đề xuất: Công khai.
KẾT THÚC (DANG.DP.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thu, nộp đảng phí; biên lai, chứng từ; mức, tỷ lệ theo hướng dẫn của Trung ương (chưa đọc).
Thời hạn
Hằng tháng, cuối năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Sổ thu đảng phí; biên lai (mẫu của Đảng, chưa tải).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Hướng dẫn của Trung ương về đảng phí, mức tính, tỷ lệ nộp, miễn giảm: chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
DANG.SH.01: Sinh hoạt chi bộ định kỳ; đánh giá, xếp loại chi bộ và đảng viên hằng năm (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: Đảng ủy; Văn phòng Đảng ủy; chi bộ · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách lập kế hoạch, sinh hoạt chi bộ, đánh giá và xếp loại chi bộ, đảng viên hằng năm. Họp Đảng ủy xem DANGDT.HP.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, sinh hoạt chi bộ, đánh giá và xếp loại chi bộ, đảng viên hằng năm. Họp Đảng ủy xem DANGDT.HP.01.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52) và tổ chức Đảng của Trường. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đến kỳ sinh hoạt hoặc cuối năm.
Điều kiện ra
Xếp loại được công bố, báo cáo.
Phê duyệt, kiểm soát
Đảng ủy quyết định xếp loại (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DANG.SH.01 — Sinh hoạt chi bộ định kỳ; đánh giá, xếp loại chi bộ và đảng viên hằng năm (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DANG.SH.01 · Sinh hoạt chi bộ định kỳ; đánh giá, xếp loại chi bộ và đảng viên hằng năm (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ sinh hoạt chi bộ hoặc cuối năm.
Phạm vi
Nhiệm vụ của Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52) và tổ chức Đảng của Trường. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đến kỳ sinh hoạt hoặc cuối năm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch sinh hoạt chi bộ hằng tháng, quý; chuẩn bị nội dung
Tác nhân: Chi bộ
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch sinh hoạt chi bộ hằng tháng, quý; chuẩn bị nội dung (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch, nội dung sinh hoạt chi bộ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Dự sinh hoạt; góp ý, phê bình, tự phê bình
Tác nhân: Đảng viên
Nghiệp vụ: Dự sinh hoạt; góp ý, phê bình, tự phê bình (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến góp ý, phê bình, tự phê bình
Nguồn: N1, N2
Bước 3. Sinh hoạt chi bộ; ghi biên bản, nghị quyết
Tác nhân: Chi bộ
Nghiệp vụ: Tổ chức sinh hoạt chi bộ; ghi biên bản, ra nghị quyết (đề xuất).
Kết quả: Biên bản, nghị quyết sinh hoạt chi bộ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm quyết định (thêm). Kỳ cuối năm (đánh giá, xếp loại)
Trên sơ đồ: Kỳ cuối năm (đánh giá, xếp loại)?
Tác nhân: Chi bộ
Nghiệp vụ: Phân loại theo điều kiện vào "đến kỳ sinh hoạt hoặc cuối năm" (đề xuất). Có: đánh giá, xếp loại. Không: kết thúc kỳ sinh hoạt.
Kết quả: Có: bước 4. Không: kết thúc kỳ sinh hoạt định kỳ.
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi kết thúc kỳ sinh hoạt
Sinh hoạt định kỳ hoàn tất; biên bản, nghị quyết lưu
Bước 4. Cuối năm: đảng viên tự đánh giá; chi bộ nhận xét, xếp loại
Tác nhân: Chi bộ
Nghiệp vụ: Đảng viên tự đánh giá; chi bộ nhận xét, đề xuất xếp loại chi bộ, đảng viên (đề xuất).
Kết quả: Phiếu tự đánh giá; biên bản nhận xét, đề xuất xếp loại
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Đảng ủy thống nhất xếp loại
Trên sơ đồ: Đảng ủy thống nhất xếp loại?
Tác nhân: Đảng ủy bộ phận, cơ sở
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: Đảng ủy quyết định xếp loại. Không: chi bộ xem xét lại.
Kết quả: Có: tiếp tục bước 6. Không: chi bộ xem xét lại (quay về bước 4).
Nguồn: N1, N2
Bước 6. Đảng ủy xem xét, quyết định xếp loại chi bộ, đảng viên
Tác nhân: Đảng ủy bộ phận, cơ sở
Nghiệp vụ: Xem xét, quyết định xếp loại chi bộ, đảng viên (đề xuất).
Kết quả: Quyết định xếp loại chi bộ, đảng viên
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Đảng ủy quyết định xếp loại (bước 5 kiểm tra, bước 6 quyết định).
Bước 7. Công bố kết quả; khen thưởng, biện pháp khắc phục
Tác nhân: Chi bộ
Nghiệp vụ: Công bố kết quả xếp loại; đề xuất khen thưởng, biện pháp khắc phục (đề xuất).
Kết quả: Kết quả được công bố; biện pháp khắc phục
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Báo cáo cấp trên; lưu hồ sơ
Tác nhân: Đảng ủy bộ phận, cơ sở
Nghiệp vụ: Báo cáo cấp trên; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo kết quả đánh giá, xếp loại; hồ sơ lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Xếp loại được công bố, báo cáo, lưu.
Điều kiện ra
Xếp loại được công bố, báo cáo.
Phê duyệt, kiểm soát
Đảng ủy quyết định xếp loại (bước 5, 6).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng tháng; cuối năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản sinh hoạt; phiếu đánh giá (mẫu của Đảng, chưa tải).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định của Trung ương về chế độ sinh hoạt chi bộ, đánh giá chất lượng tổ chức đảng, đảng viên: chưa đọc.
Bảng bước — DANG.SH.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập kế hoạch sinh hoạt chi bộ hằng tháng, quý; chuẩn bị nội dung
Chi bộ
Lập kế hoạch sinh hoạt chi bộ hằng tháng, quý; chuẩn bị nội dung (đề xuất).
Kế hoạch, nội dung sinh hoạt chi bộ
N1, N2
trực tuyến
2. Dự sinh hoạt; góp ý, phê bình, tự phê bình
Đảng viên
Dự sinh hoạt; góp ý, phê bình, tự phê bình (đề xuất).
Ý kiến góp ý, phê bình, tự phê bình
N1, N2
—
3. Sinh hoạt chi bộ; ghi biên bản, nghị quyết
Chi bộ
Tổ chức sinh hoạt chi bộ; ghi biên bản, ra nghị quyết (đề xuất).
Biên bản, nghị quyết sinh hoạt chi bộ
N1, N2
trực tuyến, giấy
3a. Kỳ cuối năm (đánh giá, xếp loại)?
Chi bộ
Phân loại theo điều kiện vào "đến kỳ sinh hoạt hoặc cuối năm" (đề xuất). Có: đánh giá, xếp loại. Không: kết thúc kỳ sinh hoạt.
Có: bước 4. Không: kết thúc kỳ sinh hoạt định kỳ.
N1, N2
—
4. Cuối năm: đảng viên tự đánh giá; chi bộ nhận xét, xếp loại
Chi bộ
Đảng viên tự đánh giá; chi bộ nhận xét, đề xuất xếp loại chi bộ, đảng viên (đề xuất).
Phiếu tự đánh giá; biên bản nhận xét, đề xuất xếp loại
N1, N2
trực tuyến, giấy
5. Đảng ủy thống nhất xếp loại?
Đảng ủy bộ phận, cơ sở
Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: Đảng ủy quyết định xếp loại. Không: chi bộ xem xét lại.
Có: tiếp tục bước 6. Không: chi bộ xem xét lại (quay về bước 4).
N1, N2
—
6. Đảng ủy xem xét, quyết định xếp loại chi bộ, đảng viên
Đảng ủy bộ phận, cơ sở
Xem xét, quyết định xếp loại chi bộ, đảng viên (đề xuất).
Quyết định xếp loại chi bộ, đảng viên
N1, N2
trực tuyến, giấy
7. Công bố kết quả; khen thưởng, biện pháp khắc phục
Chi bộ
Công bố kết quả xếp loại; đề xuất khen thưởng, biện pháp khắc phục (đề xuất).
Kết quả được công bố; biện pháp khắc phục
N1, N2
trực tuyến
8. Báo cáo cấp trên; lưu hồ sơ
Đảng ủy bộ phận, cơ sở
Báo cáo cấp trên; lưu hồ sơ (đề xuất).
Báo cáo kết quả đánh giá, xếp loại; hồ sơ lưu
N1, N2
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (DANG.SH.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ của Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52) và tổ chức Đảng của Trường. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Lập kế hoạch sinh hoạt chi bộ hằng tháng, quý; chuẩn bị nội dung (DANG.SH.01 · Bước 1)
Tác nhân
Chi bộ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kế hoạch.
Bước 2. Dự sinh hoạt; góp ý, phê bình, tự phê bình (DANG.SH.01 · Bước 2)
Tác nhân
Đảng viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Sinh hoạt.
Bước 3. Sinh hoạt chi bộ; ghi biên bản, nghị quyết (DANG.SH.01 · Bước 3)
Tác nhân
Chi bộ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Biên bản.
Bước 4. Cuối năm: đảng viên tự đánh giá; chi bộ nhận xét, xếp loại (DANG.SH.01 · Bước 4)
Tác nhân
Chi bộ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đánh giá.
Bước 5. Đảng ủy thống nhất xếp loại? (DANG.SH.01 · Bước 5)
Tác nhân
Đảng ủy bộ phận, cơ sở
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
CHI BỘ XEM XÉT LẠI (DANG.SH.01)
Bước 6. Đảng ủy xem xét, quyết định xếp loại chi bộ, đảng viên (DANG.SH.01 · Bước 6)
Tác nhân
Đảng ủy bộ phận, cơ sở
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyết định.
Bước 7. Công bố kết quả; khen thưởng, biện pháp khắc phục (DANG.SH.01 · Bước 7)
Biên bản sinh hoạt; phiếu đánh giá (mẫu của Đảng, chưa tải).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quy định của Trung ương về chế độ sinh hoạt chi bộ, đánh giá chất lượng tổ chức đảng, đảng viên: chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
CD.QU.01: Công đoàn: dự toán, thu, chi, quyết toán và kiểm tra quỹ công đoàn (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: Công đoàn; P. Kế hoạch - Tài chính; Ủy ban kiểm tra · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách lập dự toán, thông qua, thu, chi, kiểm tra, quyết toán và công khai quỹ công đoàn. Chăm lo đời sống, thăm hỏi xem TCNS.PL.01; hội nghị cán bộ viên chức xem TCNS.HN.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách lập dự toán, thông qua, thu, chi, kiểm tra, quyết toán và công khai quỹ công đoàn. Chăm lo đời sống, thăm hỏi xem TCNS.PL.01; hội nghị cán bộ viên chức xem TCNS.HN.01.
Phạm vi, đối tượng: Văn phòng Đảng - Đoàn thể, Công đoàn (Điều 52) và thu chi (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu năm hoặc khi phát sinh thu, chi.
Điều kiện ra
Quỹ được quyết toán, công khai; chứng từ lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Ban chấp hành phê duyệt dự toán (bước 3) và duyệt chi.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ CD.QU.01 — Công đoàn: dự toán, thu, chi, quyết toán và kiểm tra quỹ công đoàn (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CD.QU.01 · Công đoàn: dự toán, thu, chi, quyết toán và kiểm tra quỹ công đoàn (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm lập dự toán hoặc khi phát sinh thu, chi.
Phạm vi
Văn phòng Đảng - Đoàn thể, Công đoàn (Điều 52) và thu chi (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu năm hoặc khi phát sinh thu, chi.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập dự toán thu, chi quỹ công đoàn hằng năm
Tác nhân: Ban chấp hành công đoàn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Dự toán.
Kết quả: Dự toán thu, chi quỹ công đoàn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Hội nghị Công đoàn cho ý kiến, thông qua
Tác nhân: Viên chức, đoàn viên công đoàn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hội nghị.
Kết quả: Ý kiến, biểu quyết của hội nghị về dự toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Hội nghị thông qua dự toán?
Tác nhân: Ban chấp hành công đoàn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả: Có: phê duyệt, ban hành dự toán (bước 4). Không: điều chỉnh dự toán (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Ban chấp hành phê duyệt dự toán (bước 3) và duyệt chi.
Bước 4. Phê duyệt, ban hành dự toán
Tác nhân: Ban chấp hành công đoàn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phê duyệt.
Kết quả: Dự toán được phê duyệt, ban hành
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Thu đoàn phí, kinh phí (theo quy định); ghi sổ
Tác nhân: Kế toán công đoàn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thu.
Kết quả: Chứng từ thu; sổ thu quỹ công đoàn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Đề xuất chi: hoạt động, thăm hỏi, văn thể
Tác nhân: Ban chấp hành công đoàn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đề xuất chi.
Kết quả: Đề xuất chi (Ban chấp hành duyệt chi)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Phê duyệt, kiểm soát
Ban chấp hành duyệt chi (mục Phê duyệt, kiểm soát).
Bước 7. Kiểm tra chứng từ; chi; hạch toán
Tác nhân: Kế toán công đoàn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chi.
Kết quả: Chứng từ chi; sổ kế toán công đoàn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Kiểm tra, giám sát thu chi định kỳ
Tác nhân: Ủy ban kiểm tra công đoàn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra.
Kết quả: Kết quả kiểm tra, giám sát thu chi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Quyết toán, công khai; báo cáo cấp trên; lưu
Tác nhân: Ban chấp hành công đoàn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quyết toán.
Kết quả: Báo cáo quyết toán; thông tin công khai; báo cáo cấp trên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quỹ được thu, chi, quyết toán, công khai.
Điều kiện ra
Quỹ được quyết toán, công khai; chứng từ lưu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thu đoàn phí, chi hoạt động; chứng từ; theo quy định tài chính công đoàn (chưa đọc).
Thời hạn
Hằng năm; kiểm tra định kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Dự toán; chứng từ thu, chi; báo cáo quyết toán (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Luật Công đoàn, Điều lệ Công đoàn Việt Nam, quy định tài chính công đoàn và mức thu: chưa đọc.
Bảng bước — CD.QU.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập dự toán thu, chi quỹ công đoàn hằng năm
Ban chấp hành công đoàn
Đề xuất: Dự toán.
Dự toán thu, chi quỹ công đoàn
N1
trực tuyến, giấy
2. Hội nghị Công đoàn cho ý kiến, thông qua
Viên chức, đoàn viên công đoàn
Đề xuất: Hội nghị.
Ý kiến, biểu quyết của hội nghị về dự toán
N1
trực tuyến, giấy
3. Hội nghị thông qua dự toán?
Ban chấp hành công đoàn
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Có: phê duyệt, ban hành dự toán (bước 4). Không: điều chỉnh dự toán (quay về bước 1).
N1
—
4. Phê duyệt, ban hành dự toán
Ban chấp hành công đoàn
Đề xuất: Phê duyệt.
Dự toán được phê duyệt, ban hành
N1
trực tuyến, giấy
5. Thu đoàn phí, kinh phí (theo quy định); ghi sổ
Kế toán công đoàn
Đề xuất: Thu.
Chứng từ thu; sổ thu quỹ công đoàn
N1
trực tuyến, giấy
6. Đề xuất chi: hoạt động, thăm hỏi, văn thể
Ban chấp hành công đoàn
Đề xuất: Đề xuất chi.
Đề xuất chi (Ban chấp hành duyệt chi)
N1
trực tuyến
7. Kiểm tra chứng từ; chi; hạch toán
Kế toán công đoàn
Đề xuất: Chi.
Chứng từ chi; sổ kế toán công đoàn
N1
trực tuyến, giấy
8. Kiểm tra, giám sát thu chi định kỳ
Ủy ban kiểm tra công đoàn
Đề xuất: Kiểm tra.
Kết quả kiểm tra, giám sát thu chi
N1
trực tuyến, giấy
9. Quyết toán, công khai; báo cáo cấp trên; lưu
Ban chấp hành công đoàn
Đề xuất: Quyết toán.
Báo cáo quyết toán; thông tin công khai; báo cáo cấp trên
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (CD.QU.01)
Phạm vi
Văn phòng Đảng - Đoàn thể, Công đoàn (Điều 52) và thu chi (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Lập dự toán thu, chi quỹ công đoàn hằng năm (CD.QU.01 · Bước 1)
Tác nhân
Ban chấp hành công đoàn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Dự toán.
Bước 2. Hội nghị Công đoàn cho ý kiến, thông qua (CD.QU.01 · Bước 2)
Tác nhân
Viên chức, đoàn viên công đoàn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Hội nghị.
Bước 3. Hội nghị thông qua dự toán? (CD.QU.01 · Bước 3)
Tác nhân
Ban chấp hành công đoàn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN (CD.QU.01)
Bước 4. Phê duyệt, ban hành dự toán (CD.QU.01 · Bước 4)
Tác nhân
Ban chấp hành công đoàn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phê duyệt.
Bước 5. Thu đoàn phí, kinh phí (theo quy định); ghi sổ (CD.QU.01 · Bước 5)
Tác nhân
Kế toán công đoàn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thu.
Bước 6. Đề xuất chi: hoạt động, thăm hỏi, văn thể (CD.QU.01 · Bước 6)
Bước 8. Kiểm tra, giám sát thu chi định kỳ (CD.QU.01 · Bước 8)
Tác nhân
Ủy ban kiểm tra công đoàn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra.
Bước 9. Quyết toán, công khai; báo cáo cấp trên; lưu (CD.QU.01 · Bước 9)
Tác nhân
Ban chấp hành công đoàn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyết toán.
KẾT THÚC (CD.QU.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thu đoàn phí, chi hoạt động; chứng từ; theo quy định tài chính công đoàn (chưa đọc).
Thời hạn
Hằng năm; kiểm tra định kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Dự toán; chứng từ thu, chi; báo cáo quyết toán (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Luật Công đoàn, Điều lệ Công đoàn Việt Nam, quy định tài chính công đoàn và mức thu: chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
DOANTHE.DH.01: Đại hội nhiệm kỳ của Công đoàn, Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: Công đoàn; Đoàn Thanh niên; Hội Sinh viên; Văn phòng Đảng - Đoàn thể · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách chuẩn bị, bầu đại biểu, tổ chức đại hội, bầu cử, công nhận kết quả và bàn giao nhiệm kỳ của Công đoàn, Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách chuẩn bị, bầu đại biểu, tổ chức đại hội, bầu cử, công nhận kết quả và bàn giao nhiệm kỳ của Công đoàn, Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên.
Phạm vi, đối tượng: Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52) và công tác sinh viên (Điều 31). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đến kỳ đại hội.
Điều kiện ra
Ban chấp hành mới được công nhận; hồ sơ lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp ủy, tổ chức cấp trên cho phép (bước 2) và công nhận kết quả (bước 7).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DOANTHE.DH.01 — Đại hội nhiệm kỳ của Công đoàn, Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DOANTHE.DH.01 · Đại hội nhiệm kỳ của Công đoàn, Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ đại hội theo điều lệ.
Phạm vi
Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52) và công tác sinh viên (Điều 31). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đến kỳ đại hội.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xây dựng đề án, kế hoạch đại hội; xin ý kiến cấp trên
Tác nhân: Ban chấp hành nhiệm kỳ cũ
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kế hoạch.
Kết quả: Đề án, kế hoạch đại hội; văn bản xin ý kiến cấp trên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Cấp ủy, tổ chức cấp trên cho ý kiến, cho phép tổ chức
Trên sơ đồ: Cấp ủy, tổ chức cấp trên cho ý kiến, cho phép tổ chức?
Tác nhân: Cấp ủy, tổ chức cấp trên, lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cho phép.
Kết quả: Có: chuẩn bị đại hội (bước 3). Không: điều chỉnh đề án, kế hoạch (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp ủy, tổ chức cấp trên cho phép (bước 2).
Bước 3. Chuẩn bị văn kiện, nhân sự, đại biểu; thành lập ban tổ chức
Tác nhân: Ban chấp hành nhiệm kỳ cũ
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chuẩn bị.
Kết quả: Văn kiện, phương án nhân sự, phân bổ đại biểu; ban tổ chức được thành lập
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Họp bầu đại biểu; góp ý văn kiện
Tác nhân: Đoàn viên, hội viên, đoàn viên công đoàn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Bầu đại biểu.
Kết quả: Danh sách đại biểu được bầu; ý kiến góp ý văn kiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Tổ chức đại hội: báo cáo, thảo luận, bầu cử, kiểm phiếu
Tác nhân: Ban tổ chức, ban kiểm phiếu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đại hội.
Kết quả: Biên bản kiểm phiếu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Bầu đủ số lượng, đạt tỷ lệ?
Tác nhân: Ban tổ chức, ban kiểm phiếu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả: Có: thông qua nghị quyết, công bố (bước 7). Không: bầu lại hoặc bầu bổ sung (quay về bước 5).
Nguồn: N1
Bước 7. Thông qua nghị quyết; công bố kết quả
Tác nhân: Ban tổ chức, ban kiểm phiếu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Công bố.
Kết quả: Nghị quyết đại hội; kết quả bầu cử được công bố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Cấp trên công nhận kết quả bầu, chuẩn y chức danh
Trên sơ đồ: Cấp trên công nhận kết quả bầu, chuẩn y chức danh?
Tác nhân: Cấp ủy, tổ chức cấp trên, lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: Công nhận.
Kết quả: Có: quyết định công nhận, chuẩn y; bàn giao nhiệm kỳ (bước 9). Không: tổ chức bầu lại (quay về bước 5).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp ủy, tổ chức cấp trên công nhận kết quả (mục Phê duyệt ghi bước 7; theo thứ tự bước là bước 8).
Bước 9. Bàn giao nhiệm kỳ; ban hành chương trình hành động; lưu hồ sơ
Tác nhân: Ban chấp hành nhiệm kỳ cũ
Nghiệp vụ: Đề xuất: Bàn giao.
Kết quả: Biên bản bàn giao; chương trình hành động; hồ sơ đại hội
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đại hội hoàn tất, kết quả được công nhận, hồ sơ lưu.
Điều kiện ra
Ban chấp hành mới được công nhận; hồ sơ lưu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo nhiệm kỳ điều lệ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề án đại hội; văn kiện; biên bản kiểm phiếu (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều lệ Công đoàn, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Sinh viên Việt Nam: chưa đọc; số đại biểu, tỷ lệ bầu, thủ tục theo điều lệ từng tổ chức.
Bảng bước — DOANTHE.DH.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xây dựng đề án, kế hoạch đại hội; xin ý kiến cấp trên
Ban chấp hành nhiệm kỳ cũ
Đề xuất: Kế hoạch.
Đề án, kế hoạch đại hội; văn bản xin ý kiến cấp trên
N1
trực tuyến, giấy
2. Cấp ủy, tổ chức cấp trên cho ý kiến, cho phép tổ chức?
Cấp ủy, tổ chức cấp trên, lãnh đạo trường
Đề xuất: Cho phép.
Có: chuẩn bị đại hội (bước 3). Không: điều chỉnh đề án, kế hoạch (quay về bước 1).
N1
—
3. Chuẩn bị văn kiện, nhân sự, đại biểu; thành lập ban tổ chức
Ban chấp hành nhiệm kỳ cũ
Đề xuất: Chuẩn bị.
Văn kiện, phương án nhân sự, phân bổ đại biểu; ban tổ chức được thành lập
N1
trực tuyến, giấy
4. Họp bầu đại biểu; góp ý văn kiện
Đoàn viên, hội viên, đoàn viên công đoàn
Đề xuất: Bầu đại biểu.
Danh sách đại biểu được bầu; ý kiến góp ý văn kiện
N1
trực tuyến, giấy
5. Tổ chức đại hội: báo cáo, thảo luận, bầu cử, kiểm phiếu
Ban tổ chức, ban kiểm phiếu
Đề xuất: Đại hội.
Biên bản kiểm phiếu
N1
trực tuyến, giấy
6. Bầu đủ số lượng, đạt tỷ lệ?
Ban tổ chức, ban kiểm phiếu
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Có: thông qua nghị quyết, công bố (bước 7). Không: bầu lại hoặc bầu bổ sung (quay về bước 5).
N1
—
7. Thông qua nghị quyết; công bố kết quả
Ban tổ chức, ban kiểm phiếu
Đề xuất: Công bố.
Nghị quyết đại hội; kết quả bầu cử được công bố
N1
trực tuyến, giấy
8. Cấp trên công nhận kết quả bầu, chuẩn y chức danh?
Cấp ủy, tổ chức cấp trên, lãnh đạo trường
Đề xuất: Công nhận.
Có: quyết định công nhận, chuẩn y; bàn giao nhiệm kỳ (bước 9). Không: tổ chức bầu lại (quay về bước 5).
N1
—
9. Bàn giao nhiệm kỳ; ban hành chương trình hành động; lưu hồ sơ
Ban chấp hành nhiệm kỳ cũ
Đề xuất: Bàn giao.
Biên bản bàn giao; chương trình hành động; hồ sơ đại hội
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (DOANTHE.DH.01)
Phạm vi
Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52) và công tác sinh viên (Điều 31). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Xây dựng đề án, kế hoạch đại hội; xin ý kiến cấp trên (DOANTHE.DH.01 · Bước 1)
Tác nhân
Ban chấp hành nhiệm kỳ cũ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kế hoạch.
Bước 2. Cấp ủy, tổ chức cấp trên cho ý kiến, cho phép tổ chức (DOANTHE.DH.01 · Bước 2)
Tác nhân
Cấp ủy, tổ chức cấp trên, lãnh đạo trường
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cho phép.
Bước 3. Chuẩn bị văn kiện, nhân sự, đại biểu; thành lập ban tổ chức (DOANTHE.DH.01 · Bước 3)
Tác nhân
Ban chấp hành nhiệm kỳ cũ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chuẩn bị.
Bước 4. Họp bầu đại biểu; góp ý văn kiện (DOANTHE.DH.01 · Bước 4)
Tác nhân
Đoàn viên, hội viên, đoàn viên công đoàn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Bầu đại biểu.
Bước 5. Tổ chức đại hội: báo cáo, thảo luận, bầu cử, kiểm phiếu (DOANTHE.DH.01 · Bước 5)
Tác nhân
Ban tổ chức, ban kiểm phiếu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đại hội.
Bước 6. Bầu đủ số lượng, đạt tỷ lệ? (DOANTHE.DH.01 · Bước 6)
Tác nhân
Ban tổ chức, ban kiểm phiếu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
BẦU LẠI HOẶC BẦU BỔ SUNG (DOANTHE.DH.01)
Bước 7. Thông qua nghị quyết; công bố kết quả (DOANTHE.DH.01 · Bước 7)
Tác nhân
Ban tổ chức, ban kiểm phiếu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Công bố.
Bước 8. Cấp trên công nhận kết quả bầu, chuẩn y chức danh (DOANTHE.DH.01 · Bước 8)
Tác nhân
Cấp ủy, tổ chức cấp trên, lãnh đạo trường
Nghiệp vụ
Đề xuất: Công nhận.
Bước 9. Bàn giao nhiệm kỳ; ban hành chương trình hành động; lưu hồ sơ (DOANTHE.DH.01 · Bước 9)
Tác nhân
Ban chấp hành nhiệm kỳ cũ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Bàn giao.
KẾT THÚC (DOANTHE.DH.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo nhiệm kỳ điều lệ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề án đại hội; văn kiện; biên bản kiểm phiếu (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Điều lệ Công đoàn, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Sinh viên Việt Nam: chưa đọc; số đại biểu, tỷ lệ bầu, thủ tục theo điều lệ từng tổ chức.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
TTCNTT.PM.08: Quản lý, sử dụng phòng máy, phòng thực hành và bảo trì thiết bị (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: TTCNTT; P. Quản lý đào tạo; P. Quản trị - Thiết bị · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách đăng ký, chuẩn bị, sử dụng, hỗ trợ, sửa chữa và bảo trì phòng máy, phòng thực hành. Thi chứng chỉ trên máy xem TTCNTT.DT.05, DT.06; sửa chữa điện, nước, điều hòa xem quy trình riêng. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách đăng ký, chuẩn bị, sử dụng, hỗ trợ, sửa chữa và bảo trì phòng máy, phòng thực hành. Thi chứng chỉ trên máy xem TTCNTT.DT.05, DT.06; sửa chữa điện, nước, điều hòa xem quy trình riêng.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ hệ thống thông tin, phòng máy của TTCNTT (Điều 36) và quản lý thiết bị (Điều 32). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có nhu cầu dùng phòng máy.
Điều kiện ra
Phòng máy hoạt động; nhật ký lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất lãnh đạo TTCNTT (bước 3).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.PM.08 — Quản lý, sử dụng phòng máy, phòng thực hành và bảo trì thiết bị (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.PM.08 · Quản lý, sử dụng phòng máy, phòng thực hành và bảo trì thiết bị (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu dùng phòng máy cho giảng dạy, thi, thực hành.
Phạm vi
Nhiệm vụ hệ thống thông tin, phòng máy của TTCNTT (Điều 36) và quản lý thiết bị (Điều 32). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có nhu cầu dùng phòng máy.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đăng ký sử dụng phòng máy: lịch, phần mềm cần, số máy
Tác nhân: Giảng viên, sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đăng ký.
Kết quả: Phiếu đăng ký sử dụng phòng máy
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Xác nhận lịch; xếp phòng
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, khoa
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xếp phòng.
Kết quả: Lịch sử dụng phòng máy
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Phòng máy sẵn sàng, đủ phần mềm?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả: Có: chuẩn bị máy, phần mềm, tài khoản (bước 4). Không: đổi phòng hoặc lịch (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất lãnh đạo TTCNTT (bước 3).
Bước 4. Kiểm tra máy, cài đặt phần mềm, mạng; chuẩn bị tài khoản
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chuẩn bị.
Kết quả: Phòng máy sẵn sàng; tài khoản sử dụng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Sử dụng; chấp hành nội quy; báo sự cố
Tác nhân: Giảng viên, sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Sử dụng.
Kết quả: Buổi sử dụng theo nội quy; báo sự cố (nếu có)
Nguồn: N1
Bước 6. Hỗ trợ kỹ thuật; xử lý sự cố; khôi phục máy sau ca
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hỗ trợ.
Kết quả: Sự cố được xử lý; máy được khôi phục sau ca
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Có thiết bị hỏng?
Trên sơ đồ: Có thiết bị hỏng cần sửa chữa, thay thế?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Tách từ chữ bước 7 ("Sửa chữa thiết bị hỏng" chỉ làm khi có thiết bị hỏng).
Kết quả: Có: chuyển P. Quản trị - Thiết bị sửa chữa (bước 7). Không: bảo trì định kỳ (bước 8).
Nguồn: N1
Bước 7. Sửa chữa thiết bị hỏng (nhỏ) hoặc đề xuất thay thế
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: Sửa chữa.
Kết quả: Thiết bị được sửa chữa hoặc đề xuất thay thế
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Bảo trì định kỳ; cập nhật phần mềm; kiểm kê; lưu nhật ký
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Bảo trì.
Kết quả: Nhật ký phòng máy; kết quả kiểm kê
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Phòng máy được sử dụng, bảo trì, nhật ký được lưu.
Điều kiện ra
Phòng máy hoạt động; nhật ký lưu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng ngày; bảo trì theo lịch.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu đăng ký; nhật ký phòng máy (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Nội quy phòng máy, danh mục phần mềm có bản quyền: chưa có.
Bảng bước — TTCNTT.PM.08
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đăng ký sử dụng phòng máy: lịch, phần mềm cần, số máy
Giảng viên, sinh viên
Đề xuất: Đăng ký.
Phiếu đăng ký sử dụng phòng máy
N1
trực tuyến
2. Xác nhận lịch; xếp phòng
P. Quản lý đào tạo, khoa
Đề xuất: Xếp phòng.
Lịch sử dụng phòng máy
N1
trực tuyến
3. Phòng máy sẵn sàng, đủ phần mềm?
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Có: chuẩn bị máy, phần mềm, tài khoản (bước 4). Không: đổi phòng hoặc lịch (quay về bước 2).
N1
—
4. Kiểm tra máy, cài đặt phần mềm, mạng; chuẩn bị tài khoản
TTCNTT
Đề xuất: Chuẩn bị.
Phòng máy sẵn sàng; tài khoản sử dụng
N1
trực tuyến
5. Sử dụng; chấp hành nội quy; báo sự cố
Giảng viên, sinh viên
Đề xuất: Sử dụng.
Buổi sử dụng theo nội quy; báo sự cố (nếu có)
N1
—
6. Hỗ trợ kỹ thuật; xử lý sự cố; khôi phục máy sau ca
TTCNTT
Đề xuất: Hỗ trợ.
Sự cố được xử lý; máy được khôi phục sau ca
N1
trực tuyến
6a. Có thiết bị hỏng cần sửa chữa, thay thế?
TTCNTT
Tách từ chữ bước 7 ("Sửa chữa thiết bị hỏng" chỉ làm khi có thiết bị hỏng).
Có: chuyển P. Quản trị - Thiết bị sửa chữa (bước 7). Không: bảo trì định kỳ (bước 8).
N1
—
7. Sửa chữa thiết bị hỏng (nhỏ) hoặc đề xuất thay thế
P. Quản trị - Thiết bị
Đề xuất: Sửa chữa.
Thiết bị được sửa chữa hoặc đề xuất thay thế
N1
trực tuyến, giấy
8. Bảo trì định kỳ; cập nhật phần mềm; kiểm kê; lưu nhật ký
TTCNTT
Đề xuất: Bảo trì.
Nhật ký phòng máy; kết quả kiểm kê
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (TTCNTT.PM.08)
Phạm vi
Nhiệm vụ hệ thống thông tin, phòng máy của TTCNTT (Điều 36) và quản lý thiết bị (Điều 32). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Đăng ký sử dụng phòng máy: lịch, phần mềm cần, số máy (TTCNTT.PM.08 · Bước 1)
Bước 3. Phòng máy sẵn sàng, đủ phần mềm? (TTCNTT.PM.08 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐỔI PHÒNG HOẶC LỊCH (TTCNTT.PM.08)
Bước 4. Kiểm tra máy, cài đặt phần mềm, mạng; chuẩn bị tài khoản (TTCNTT.PM.08 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chuẩn bị.
Bước 5. Sử dụng; chấp hành nội quy; báo sự cố (TTCNTT.PM.08 · Bước 5)
Tác nhân
Giảng viên, sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Sử dụng.
Bước 6. Hỗ trợ kỹ thuật; xử lý sự cố; khôi phục máy sau ca (TTCNTT.PM.08 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Hỗ trợ.
Bước 7. Sửa chữa thiết bị hỏng (nhỏ) hoặc đề xuất thay thế (TTCNTT.PM.08 · Bước 7)
Tác nhân
P. Quản trị - thiết bị
Nghiệp vụ
Đề xuất: Sửa chữa.
Bước 8. Bảo trì định kỳ; cập nhật phần mềm; kiểm kê; lưu nhật ký (TTCNTT.PM.08 · Bước 8)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Bảo trì.
KẾT THÚC (TTCNTT.PM.08)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng ngày; bảo trì theo lịch.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu đăng ký; nhật ký phòng máy (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Nội quy phòng máy, danh mục phần mềm có bản quyền: chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
TTCNTT.TK.01: Cấp, thay đổi, khóa, thu hồi tài khoản người dùng (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: TTCNTT; P. Tổ chức - Nhân sự; P. Quản lý đào tạo · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Đề xuất cách xác nhận, cấp, phân quyền, khóa, thu hồi và rà soát tài khoản người dùng. Quản lý tài khoản, phân quyền HEMIS xem HEMIS.TK.01; bảo mật dữ liệu xem DULIEU.*. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách xác nhận, cấp, phân quyền, khóa, thu hồi và rà soát tài khoản người dùng. Quản lý tài khoản, phân quyền HEMIS xem HEMIS.TK.01; bảo mật dữ liệu xem DULIEU.*.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ hệ thống thông tin của TTCNTT (Điều 36). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có thay đổi người dùng.
Điều kiện ra
Tài khoản đúng trạng thái, quyền.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất lãnh đạo TTCNTT phê duyệt quyền đặc biệt (bước 3).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.TK.01 — Cấp, thay đổi, khóa, thu hồi tài khoản người dùng (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.TK.01 · Cấp, thay đổi, khóa, thu hồi tài khoản người dùng (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có người mới, đổi đơn vị, nghỉ việc, quên mật khẩu.
Phạm vi
Nhiệm vụ hệ thống thông tin của TTCNTT (Điều 36). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có thay đổi người dùng.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề nghị cấp, đổi, khóa tài khoản
Tác nhân: Người dùng, đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đề nghị.
Kết quả: Phiếu đề nghị tài khoản
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Xác nhận danh tính, vai trò từ dữ liệu nhân sự, sinh viên
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự, P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác nhận.
Kết quả: Xác nhận danh tính, vai trò người dùng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hợp lệ, đúng thẩm quyền?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả: Có: xử lý theo loại đề nghị. Không: từ chối, yêu cầu xác nhận lại (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất lãnh đạo TTCNTT phê duyệt quyền đặc biệt (bước 3).
Phân loại: cấp, đổi hay khóa, thu hồi
Trên sơ đồ: Đề nghị khóa, thu hồi (nghỉ việc, tốt nghiệp)?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Phân loại đề nghị theo điều kiện vào (cấp, đổi tài khoản hay khóa, thu hồi).
Kết quả: Có: khóa, thu hồi (bước 6). Không: tạo, phân quyền tài khoản (bước 4).
Nguồn: N1
Bước 4. Tạo, phân quyền tài khoản (đăng nhập một lần, email, hệ thống)
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tạo tài khoản.
Kết quả: Tài khoản được tạo, phân quyền
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Cấp trong 01 ngày làm việc (đề xuất).
Bước 5. Nhận thông tin; đổi mật khẩu lần đầu; bật xác thực hai lớp
Tác nhân: Người dùng, đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kích hoạt.
Kết quả: Tài khoản được kích hoạt, bật xác thực hai lớp
Bước 7. Rà soát định kỳ tài khoản, quyền; lưu nhật ký
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Rà soát.
Kết quả: Nhật ký rà soát tài khoản, quyền
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tài khoản được cấp, khóa, thu hồi; nhật ký lưu.
Điều kiện ra
Tài khoản đúng trạng thái, quyền.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Cấp trong 01 ngày làm việc (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu đề nghị tài khoản (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định quản lý tài khoản, mật khẩu, bảo mật của Trường: chưa có.
Bảng bước — TTCNTT.TK.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đề nghị cấp, đổi, khóa tài khoản
Người dùng, đơn vị
Đề xuất: Đề nghị.
Phiếu đề nghị tài khoản
N1
trực tuyến
2. Xác nhận danh tính, vai trò từ dữ liệu nhân sự, sinh viên
P. Tổ chức - Nhân sự, P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: Xác nhận.
Xác nhận danh tính, vai trò người dùng
N1
trực tuyến
3. Hợp lệ, đúng thẩm quyền?
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Có: xử lý theo loại đề nghị. Không: từ chối, yêu cầu xác nhận lại (quay về bước 2).
N1
—
3a. Đề nghị khóa, thu hồi (nghỉ việc, tốt nghiệp)?
TTCNTT
Phân loại đề nghị theo điều kiện vào (cấp, đổi tài khoản hay khóa, thu hồi).
Có: khóa, thu hồi (bước 6). Không: tạo, phân quyền tài khoản (bước 4).
N1
—
4. Tạo, phân quyền tài khoản (đăng nhập một lần, email, hệ thống)
TTCNTT
Đề xuất: Tạo tài khoản.
Tài khoản được tạo, phân quyền
N1
trực tuyến
5. Nhận thông tin; đổi mật khẩu lần đầu; bật xác thực hai lớp
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (TTCNTT.TK.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ hệ thống thông tin của TTCNTT (Điều 36). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 7. Rà soát định kỳ tài khoản, quyền; lưu nhật ký (TTCNTT.TK.01 · Bước 7)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Rà soát.
KẾT THÚC (TTCNTT.TK.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Cấp trong 01 ngày làm việc (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu đề nghị tài khoản (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quy định quản lý tài khoản, mật khẩu, bảo mật của Trường: chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
TTCNTT.HT.06: Tiếp nhận, xử lý yêu cầu hỗ trợ công nghệ thông tin của người dùng (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách tiếp nhận, phân loại, chuyển, xử lý, xác nhận và thống kê yêu cầu hỗ trợ công nghệ thông tin của người dùng. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, phân loại, chuyển, xử lý, xác nhận và thống kê yêu cầu hỗ trợ công nghệ thông tin của người dùng.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ hệ thống thông tin của TTCNTT (Điều 36). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Người dùng gửi yêu cầu.
Điều kiện ra
Yêu cầu được xử lý, đóng.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất lãnh đạo TTCNTT xem xét báo cáo tháng (bước 7).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.HT.06 — Tiếp nhận, xử lý yêu cầu hỗ trợ công nghệ thông tin của người dùng (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.HT.06 · Tiếp nhận, xử lý yêu cầu hỗ trợ công nghệ thông tin của người dùng (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Người dùng gặp sự cố hoặc cần hỗ trợ.
Phạm vi
Nhiệm vụ hệ thống thông tin của TTCNTT (Điều 36). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Người dùng gửi yêu cầu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi yêu cầu qua cổng, email, điện thoại
Tác nhân: Người dùng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Yêu cầu.
Kết quả: Yêu cầu hỗ trợ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Ghi nhận, cấp mã, phân loại mức ưu tiên
Tác nhân: Bộ phận hỗ trợ
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ghi nhận.
Kết quả: Phiếu yêu cầu hỗ trợ có mã, mức ưu tiên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Mức 1: ngay; mức 2: 01 ngày; mức 3: 03 ngày làm việc (đề xuất).
Bước 3. Cần chuyên viên xử lý?
Tác nhân: Bộ phận hỗ trợ
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả: Có: chuyển chuyên viên (bước 4). Không: hướng dẫn xử lý ngay từ xa, đóng yêu cầu (bước 7).
Nguồn: N1
Bước 4. Chuyển chuyên viên phụ trách; thông báo thời hạn
Tác nhân: Bộ phận hỗ trợ
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chuyển.
Kết quả: Yêu cầu được giao chuyên viên; người dùng được báo thời hạn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Xử lý, sửa lỗi; ghi nhận nguyên nhân, giải pháp
Tác nhân: Chuyên viên kỹ thuật
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xử lý.
Kết quả: Lỗi được xử lý; nguyên nhân, giải pháp được ghi nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Xác nhận kết quả hoặc phản hồi chưa xong
Trên sơ đồ: Xác nhận kết quả: đã xử lý xong?
Tác nhân: Người dùng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác nhận.
Kết quả: Có: đóng yêu cầu (bước 7). Không: phản hồi chưa xong, chuyên viên xử lý tiếp (quay về bước 5).
Nguồn: N1
Bước 7. Đóng yêu cầu; tổng hợp thống kê, vấn đề lặp lại
Tác nhân: Bộ phận hỗ trợ
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đóng.
Kết quả: Yêu cầu được đóng; thống kê, danh sách vấn đề lặp lại
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Xem xét báo cáo tháng; chỉ đạo cải tiến
Tác nhân: Lãnh đạo TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cải tiến.
Kết quả: Báo cáo tháng được xem xét; chỉ đạo cải tiến
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất lãnh đạo TTCNTT xem xét báo cáo tháng (mục Phê duyệt ghi bước 7; theo thứ tự bước là bước 8).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Yêu cầu được xử lý, đóng; thống kê được lập.
Điều kiện ra
Yêu cầu được xử lý, đóng.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mức 1: ngay; mức 2: 01 ngày; mức 3: 03 ngày làm việc (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu yêu cầu hỗ trợ; báo cáo tháng (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.
Bảng bước — TTCNTT.HT.06
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Gửi yêu cầu qua cổng, email, điện thoại
Người dùng
Đề xuất: Yêu cầu.
Yêu cầu hỗ trợ
N1
trực tuyến
2. Ghi nhận, cấp mã, phân loại mức ưu tiên
Bộ phận hỗ trợ
Đề xuất: Ghi nhận.
Phiếu yêu cầu hỗ trợ có mã, mức ưu tiên
N1
trực tuyến
3. Cần chuyên viên xử lý?
Bộ phận hỗ trợ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Có: chuyển chuyên viên (bước 4). Không: hướng dẫn xử lý ngay từ xa, đóng yêu cầu (bước 7).
N1
—
4. Chuyển chuyên viên phụ trách; thông báo thời hạn
Bộ phận hỗ trợ
Đề xuất: Chuyển.
Yêu cầu được giao chuyên viên; người dùng được báo thời hạn
N1
trực tuyến
5. Xử lý, sửa lỗi; ghi nhận nguyên nhân, giải pháp
Chuyên viên kỹ thuật
Đề xuất: Xử lý.
Lỗi được xử lý; nguyên nhân, giải pháp được ghi nhận
N1
trực tuyến
6. Xác nhận kết quả: đã xử lý xong?
Người dùng
Đề xuất: Xác nhận.
Có: đóng yêu cầu (bước 7). Không: phản hồi chưa xong, chuyên viên xử lý tiếp (quay về bước 5).
N1
—
7. Đóng yêu cầu; tổng hợp thống kê, vấn đề lặp lại
Bộ phận hỗ trợ
Đề xuất: Đóng.
Yêu cầu được đóng; thống kê, danh sách vấn đề lặp lại
N1
trực tuyến
8. Xem xét báo cáo tháng; chỉ đạo cải tiến
Lãnh đạo TTCNTT
Đề xuất: Cải tiến.
Báo cáo tháng được xem xét; chỉ đạo cải tiến
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (TTCNTT.HT.06)
Phạm vi
Nhiệm vụ hệ thống thông tin của TTCNTT (Điều 36). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Gửi yêu cầu qua cổng, email, điện thoại (TTCNTT.HT.06 · Bước 1)
Tác nhân
Người dùng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Yêu cầu.
Bước 2. Ghi nhận, cấp mã, phân loại mức ưu tiên (TTCNTT.HT.06 · Bước 2)
Bước 4. Chuyển chuyên viên phụ trách; thông báo thời hạn (TTCNTT.HT.06 · Bước 4)
Tác nhân
Bộ phận hỗ trợ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chuyển.
Bước 5. Xử lý, sửa lỗi; ghi nhận nguyên nhân, giải pháp (TTCNTT.HT.06 · Bước 5)
Tác nhân
Chuyên viên kỹ thuật
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xử lý.
Bước 6. Xác nhận kết quả hoặc phản hồi chưa xong (TTCNTT.HT.06 · Bước 6)
Tác nhân
Người dùng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác nhận.
Bước 7. Đóng yêu cầu; tổng hợp thống kê, vấn đề lặp lại (TTCNTT.HT.06 · Bước 7)
Tác nhân
Bộ phận hỗ trợ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đóng.
Bước 8. Xem xét báo cáo tháng; chỉ đạo cải tiến (TTCNTT.HT.06 · Bước 8)
Tác nhân
Lãnh đạo TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cải tiến.
KẾT THÚC (TTCNTT.HT.06)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mức 1: ngay; mức 2: 01 ngày; mức 3: 03 ngày làm việc (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu yêu cầu hỗ trợ; báo cáo tháng (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
TTCNTT.AT.01: Quản lý an toàn thông tin: ứng phó sự cố, đánh giá lỗ hổng, rà soát quyền truy cập (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: TTCNTT; P. Thanh tra - Pháp chế · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách tiếp nhận, xác minh, cô lập, quyết định, khôi phục, thông báo và đánh giá định kỳ an toàn thông tin của Trường. Sự cố an ninh mạng của Tạp chí xem TCQL.AN.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, xác minh, cô lập, quyết định, khôi phục, thông báo và đánh giá định kỳ an toàn thông tin của Trường. Sự cố an ninh mạng của Tạp chí xem TCQL.AN.01.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ hệ thống thông tin của TTCNTT (Điều 36) và bảo mật dữ liệu theo Quy chế quản lý dữ liệu số (DULIEU.*). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có sự cố hoặc đến kỳ đánh giá.
Điều kiện ra
Sự cố được xử lý; báo cáo lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo Trường quyết định khi nghiêm trọng (bước 4).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.AT.01 — Quản lý an toàn thông tin: ứng phó sự cố, đánh giá lỗ hổng, rà soát quyền truy cập (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.AT.01 · Quản lý an toàn thông tin: ứng phó sự cố, đánh giá lỗ hổng, rà soát quyền truy cập (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Phát hiện sự cố hoặc đến kỳ đánh giá an toàn thông tin.
Phạm vi
Nhiệm vụ hệ thống thông tin của TTCNTT (Điều 36) và bảo mật dữ liệu theo Quy chế quản lý dữ liệu số (DULIEU.*). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có sự cố hoặc đến kỳ đánh giá.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Phân loại: sự cố hay đánh giá định kỳ
Trên sơ đồ: Đến kỳ đánh giá định kỳ?
Tác nhân: Bộ phận an toàn thông tin
Nghiệp vụ: Phân loại sự kiện khởi phát theo điều kiện vào (có sự cố hoặc đến kỳ đánh giá).
Kết quả: Có: đánh giá định kỳ (bước 9). Không: xử lý sự cố (bước 1).
Nguồn: N1
Bước 1. Phát hiện, báo sự cố: mã độc, lộ tài khoản, tấn công, mất dữ liệu
Tác nhân: Người dùng, đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất: Báo sự cố.
Kết quả: Thông báo sự cố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tiếp nhận; xác minh; phân loại mức độ
Tác nhân: Bộ phận an toàn thông tin
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác minh.
Kết quả: Sự cố được xác minh, phân loại mức độ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Sự cố nghiêm trọng?
Tác nhân: Bộ phận an toàn thông tin
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả: Có: cô lập, báo lãnh đạo (bước 4). Không: xử lý theo quy trình hỗ trợ TTCNTT.HT.06.
Nguồn: N1
Kết thúc khi chuyển ttcntt.ht.06
Không nghiêm trọng: tiếp ở quy trình hỗ trợ TTCNTT.HT.06
Bước 4. Cô lập hệ thống, đổi mật khẩu, thu thập chứng cứ
Tác nhân: Bộ phận an toàn thông tin
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cô lập.
Kết quả: Hệ thống được cô lập; chứng cứ, biên bản sự cố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Báo cáo lãnh đạo; quyết định phương án; báo cơ quan chức năng khi cần
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quyết định.
Kết quả: Phương án xử lý được quyết định; báo cơ quan chức năng khi cần
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo Trường quyết định khi nghiêm trọng (mục Phê duyệt ghi bước 4; theo thứ tự bước là bước 5).
Có: thông báo người dùng, chủ thể dữ liệu (bước 7). Không: phân tích nguyên nhân (bước 8).
N1
—
7. Thông báo người dùng, chủ thể dữ liệu (DULIEU.CN.01) nếu lộ dữ liệu
Bộ phận an toàn thông tin
Đề xuất: Thông báo.
Thông báo cho người dùng, chủ thể dữ liệu
N1
trực tuyến, giấy
8. Phân tích nguyên nhân; rút kinh nghiệm; cập nhật biện pháp; lưu hồ sơ
Bộ phận an toàn thông tin
Đề xuất: Rút kinh nghiệm.
Báo cáo nguyên nhân, bài học; hồ sơ sự cố
N1
trực tuyến, giấy
9. Đánh giá định kỳ: quét lỗ hổng, kiểm tra quyền; báo cáo
Kỹ thuật, hạ tầng
Đề xuất: Đánh giá.
Báo cáo đánh giá an toàn thông tin
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (TTCNTT.AT.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ hệ thống thông tin của TTCNTT (Điều 36) và bảo mật dữ liệu theo Quy chế quản lý dữ liệu số (DULIEU.*). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 7. Thông báo người dùng, chủ thể dữ liệu (DULIEU.CN.01) nếu lộ dữ liệu (TTCNTT.AT.01 · Bước 7)
Tác nhân
Bộ phận an toàn thông tin
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thông báo.
Bước 8. Phân tích nguyên nhân; rút kinh nghiệm; cập nhật biện pháp; lưu hồ sơ (TTCNTT.AT.01 · Bước 8)
Tác nhân
Bộ phận an toàn thông tin
Nghiệp vụ
Đề xuất: Rút kinh nghiệm.
Bước 9. Đánh giá định kỳ: quét lỗ hổng, kiểm tra quyền; báo cáo (TTCNTT.AT.01 · Bước 9)
Tác nhân
Kỹ thuật, hạ tầng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đánh giá.
KẾT THÚC (TTCNTT.AT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Xử lý ngay khi phát sinh; đánh giá hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản sự cố; báo cáo đánh giá (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Luật An toàn thông tin mạng, Luật An ninh mạng và quy định báo cáo sự cố: chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
QLDT.DD.01: Điểm danh sinh viên, theo dõi chuyên cần và xử lý vắng học (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: Giảng viên; Khoa, Bộ môn; P. Quản lý đào tạo · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách điểm danh từng buổi học, ghi nhận vắng, theo dõi chuyên cần và xử lý sinh viên vắng quá giới hạn. Điểm danh bằng thẻ sinh viên và điểm danh sự kiện xem TTCNTT.PM.05; quản lý lớp xem QLDT.GV.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách điểm danh từng buổi học, ghi nhận vắng, theo dõi chuyên cần và xử lý sinh viên vắng quá giới hạn. Điểm danh bằng thẻ sinh viên và điểm danh sự kiện xem TTCNTT.PM.05; quản lý lớp xem QLDT.GV.01.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng đào tạo (Điều 25) và Khoa (Điều 40). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Mỗi buổi học.
Điều kiện ra
Dữ liệu chuyên cần được lưu, dùng xét điều kiện dự thi.
Phê duyệt, kiểm soát
Trưởng khoa, bộ môn xem xét (bước 4); Phòng Quản lý đào tạo quyết định xử lý (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.DD.01 — Điểm danh sinh viên, theo dõi chuyên cần và xử lý vắng học (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.DD.01 · Điểm danh sinh viên, theo dõi chuyên cần và xử lý vắng học (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Mỗi buổi học của lớp học phần.
Phạm vi
Chức năng đào tạo (Điều 25) và Khoa (Điều 40). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Mỗi buổi học.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Mở buổi học trên hệ thống; điểm danh đầu buổi (thẻ, mã QR, danh sách)
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Mở điểm danh.
Kết quả: Phiên điểm danh buổi học trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Có mặt, xác nhận điểm danh; xin phép vắng trước (nếu có)
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác nhận.
Kết quả: Xác nhận điểm danh; đơn xin phép vắng (nếu có)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Chốt danh sách; ghi nhận có mặt, vắng có phép, vắng không phép
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chốt.
Kết quả: Danh sách điểm danh buổi học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Theo dõi chuyên cần theo lớp, học phần; nhắc sinh viên vắng nhiều
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo dõi.
Kết quả: Số liệu chuyên cần theo lớp, học phần; nhắc nhở sinh viên vắng nhiều
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Phê duyệt, kiểm soát
Trưởng khoa, bộ môn xem xét (bước 4).
Bước 5. Vắng vượt giới hạn cho phép?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả: Có: xử lý theo quy chế (bước 6). Không: khoa nhắc nhở, theo dõi tiếp (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Phòng Quản lý đào tạo quyết định xử lý (bước 5).
Bước 6. Tổng hợp chuyên cần; xử lý theo quy chế (cấm thi, học lại)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xử lý.
Kết quả: Bảng tổng hợp chuyên cần; kết quả xử lý (cấm thi, học lại)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Có lý do vắng để giải trình?
Trên sơ đồ: Có lý do vắng, minh chứng để giải trình?
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Tách từ chữ bước 7 ("nếu có").
Kết quả: Có: giải trình, nộp minh chứng (bước 7). Không: lưu dữ liệu (bước 8).
Nguồn: N1
Bước 7. Giải trình, nộp minh chứng vắng có lý do (nếu có)
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giải trình.
Kết quả: Bản giải trình, minh chứng vắng có lý do
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Lưu dữ liệu; đưa vào xét điều kiện dự thi; báo cáo
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lưu.
Kết quả: Dữ liệu chuyên cần dùng xét điều kiện dự thi; báo cáo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chuyên cần được ghi nhận, xử lý, lưu.
Điều kiện ra
Dữ liệu chuyên cần được lưu, dùng xét điều kiện dự thi.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mỗi buổi học; tổng hợp hằng tuần, học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách điểm danh; đơn xin phép vắng (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Giới hạn số buổi vắng, điều kiện dự thi theo quy chế đào tạo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, Thông tư 56/2026): chưa đọc bản gốc.
Bảng bước — QLDT.DD.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Mở buổi học trên hệ thống; điểm danh đầu buổi (thẻ, mã QR, danh sách)
Giảng viên
Đề xuất: Mở điểm danh.
Phiên điểm danh buổi học trên hệ thống
N1
trực tuyến
2. Có mặt, xác nhận điểm danh; xin phép vắng trước (nếu có)
Sinh viên
Đề xuất: Xác nhận.
Xác nhận điểm danh; đơn xin phép vắng (nếu có)
N1
trực tuyến
3. Chốt danh sách; ghi nhận có mặt, vắng có phép, vắng không phép
Giảng viên
Đề xuất: Chốt.
Danh sách điểm danh buổi học
N1
trực tuyến
4. Theo dõi chuyên cần theo lớp, học phần; nhắc sinh viên vắng nhiều
Khoa, bộ môn
Đề xuất: Theo dõi.
Số liệu chuyên cần theo lớp, học phần; nhắc nhở sinh viên vắng nhiều
N1
trực tuyến
5. Vắng vượt giới hạn cho phép?
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Có: xử lý theo quy chế (bước 6). Không: khoa nhắc nhở, theo dõi tiếp (quay về bước 4).
N1
—
6. Tổng hợp chuyên cần; xử lý theo quy chế (cấm thi, học lại)
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: Xử lý.
Bảng tổng hợp chuyên cần; kết quả xử lý (cấm thi, học lại)
7. Giải trình, nộp minh chứng vắng có lý do (nếu có)
Sinh viên
Đề xuất: Giải trình.
Bản giải trình, minh chứng vắng có lý do
N1
trực tuyến
8. Lưu dữ liệu; đưa vào xét điều kiện dự thi; báo cáo
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: Lưu.
Dữ liệu chuyên cần dùng xét điều kiện dự thi; báo cáo
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.DD.01)
Phạm vi
Chức năng đào tạo (Điều 25) và Khoa (Điều 40). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Mở buổi học trên hệ thống; điểm danh đầu buổi (thẻ, mã QR, danh sách) (QLDT.DD.01 · Bước 1)
Tác nhân
Giảng viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Mở điểm danh.
Bước 2. Có mặt, xác nhận điểm danh; xin phép vắng trước (nếu có) (QLDT.DD.01 · Bước 2)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác nhận.
Bước 3. Chốt danh sách; ghi nhận có mặt, vắng có phép, vắng không phép (QLDT.DD.01 · Bước 3)
Tác nhân
Giảng viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chốt.
Bước 4. Theo dõi chuyên cần theo lớp, học phần; nhắc sinh viên vắng nhiều (QLDT.DD.01 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo dõi.
Bước 5. Vắng vượt giới hạn cho phép? (QLDT.DD.01 · Bước 5)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
KHOA NHẮC NHỞ; THEO DÕI TIẾP (QLDT.DD.01)
Bước 6. Tổng hợp chuyên cần; xử lý theo quy chế (cấm thi, học lại) (QLDT.DD.01 · Bước 6)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xử lý.
Bước 7. Giải trình, nộp minh chứng vắng có lý do (nếu có) (QLDT.DD.01 · Bước 7)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Giải trình.
Bước 8. Lưu dữ liệu; đưa vào xét điều kiện dự thi; báo cáo (QLDT.DD.01 · Bước 8)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lưu.
KẾT THÚC (QLDT.DD.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mỗi buổi học; tổng hợp hằng tuần, học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách điểm danh; đơn xin phép vắng (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Giới hạn số buổi vắng, điều kiện dự thi theo quy chế đào tạo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, Thông tư 56/2026): chưa đọc bản gốc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
QLDT.TKB.01: Xếp thời khóa biểu, phân phòng học và điều chỉnh lịch học (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Khoa, Bộ môn; P. Quản trị - Thiết bị; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách thu kế hoạch giảng dạy, bố trí phòng, xếp lịch, xử lý xung đột, công bố và điều chỉnh thời khóa biểu. Đăng ký học phần xem DTTT.XT.03; quản lý phòng học xem QTTB.PH.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách thu kế hoạch giảng dạy, bố trí phòng, xếp lịch, xử lý xung đột, công bố và điều chỉnh thời khóa biểu. Đăng ký học phần xem DTTT.XT.03; quản lý phòng học xem QTTB.PH.01.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng đào tạo (Điều 25), quản lý phòng học (Điều 32) và hệ thống thông tin (Điều 36). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu học kỳ.
Điều kiện ra
Thời khóa biểu được công bố.
Phê duyệt, kiểm soát
Phòng Quản lý đào tạo chốt (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.TKB.01 — Xếp thời khóa biểu, phân phòng học và điều chỉnh lịch học (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.TKB.01 · Xếp thời khóa biểu, phân phòng học và điều chỉnh lịch học (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu học kỳ, có kế hoạch giảng dạy.
Phạm vi
Chức năng đào tạo (Điều 25), quản lý phòng học (Điều 32) và hệ thống thông tin (Điều 36). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu học kỳ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi kế hoạch giảng dạy: học phần, giảng viên, sĩ số dự kiến
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Gửi kế hoạch giảng dạy gồm học phần, giảng viên, sĩ số dự kiến (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch giảng dạy của Khoa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tổng hợp; lập khung giờ, quy tắc xếp lịch (ràng buộc giảng viên, phòng)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Tổng hợp kế hoạch; lập khung giờ, quy tắc xếp lịch theo ràng buộc giảng viên, phòng (đề xuất).
Kết quả: Bảng tổng hợp; khung giờ, quy tắc xếp lịch
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Rà soát, bố trí phòng học, phòng thực hành, thiết bị theo lớp
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Rà soát, bố trí phòng học, phòng thực hành, thiết bị theo lớp (liên quan QTTB.PH.01) (đề xuất).
Kết quả: Phương án bố trí phòng, thiết bị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Chạy xếp thời khóa biểu trên hệ thống; xử lý xung đột
Tác nhân: TT Công nghệ thông tin
Nghiệp vụ: Chạy xếp thời khóa biểu trên hệ thống; xử lý xung đột (đề xuất).
Kết quả: Thời khóa biểu dự kiến trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Không xung đột, đủ phòng
Trên sơ đồ: Không xung đột, đủ phòng?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kiểm tra thời khóa biểu dự kiến (đề xuất). Có: rà soát, chốt. Không (xung đột hoặc thiếu phòng): Khoa điều chỉnh kế hoạch.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: Khoa điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 6. Rà soát kết quả; thống nhất với Khoa; chốt
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Rà soát kết quả; thống nhất với Khoa; chốt thời khóa biểu (đề xuất).
Kết quả: Thời khóa biểu được chốt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Công bố thời khóa biểu cho giảng viên, sinh viên
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Công bố thời khóa biểu cho giảng viên, sinh viên (đề xuất).
Kết quả: Thời khóa biểu được công bố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Cần điều chỉnh lịch trong học kỳ (tách từ bước 8 của mục)
Trên sơ đồ: Cần điều chỉnh lịch trong học kỳ?
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Tách từ chữ "khi cần" của bước 8 của mục (đề xuất). Có: Khoa đề nghị điều chỉnh. Không: thực hiện theo thời khóa biểu đã công bố.
Kết quả: Có: đề nghị điều chỉnh (bước 9). Không: kết thúc.
Nguồn: N1
Bước 9. Đề nghị điều chỉnh lịch (bước 8 của mục)
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Gửi đề nghị điều chỉnh lịch (phần đề nghị của bước 8 "Đề nghị điều chỉnh lịch khi cần; Phòng xét, cập nhật") (đề xuất).
Kết quả: Đề nghị điều chỉnh lịch
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. P. Quản lý đào tạo xét đề nghị điều chỉnh (bước 8 của mục)
Trên sơ đồ: P. Quản lý đào tạo chấp thuận điều chỉnh?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Phòng xét đề nghị điều chỉnh (phần "Phòng xét" của bước 8 của mục) (đề xuất). Có: cập nhật hệ thống. Không: giữ lịch đã công bố.
Kết quả: Có: cập nhật (bước 11). Không: giữ thời khóa biểu đã công bố.
Nguồn: N1
Bước 11. Cập nhật hệ thống, thông báo thay đổi; lưu (bước 9 của mục)
Tác nhân: TT Công nghệ thông tin
Nghiệp vụ: Cập nhật thời khóa biểu trên hệ thống, thông báo thay đổi; lưu (đề xuất).
Kết quả: Thời khóa biểu điều chỉnh; thông báo thay đổi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Thời khóa biểu được công bố, điều chỉnh, lưu.
Điều kiện ra
Thời khóa biểu được công bố.
Phê duyệt, kiểm soát
P. Quản lý đào tạo kiểm tra (bước 5), chốt (bước 6) và xét điều chỉnh (hình thoi 10); mục ghi "Phòng Quản lý đào tạo chốt (bước 5)".
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trước đăng ký học phần; điều chỉnh trong học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch giảng dạy; thời khóa biểu (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.
Bảng bước — QLDT.TKB.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Gửi kế hoạch giảng dạy: học phần, giảng viên, sĩ số dự kiến
Khoa, bộ môn
Gửi kế hoạch giảng dạy gồm học phần, giảng viên, sĩ số dự kiến (đề xuất).
Kế hoạch giảng dạy của Khoa
N1
trực tuyến
2. Tổng hợp; lập khung giờ, quy tắc xếp lịch (ràng buộc giảng viên, phòng)
P. Quản lý đào tạo
Tổng hợp kế hoạch; lập khung giờ, quy tắc xếp lịch theo ràng buộc giảng viên, phòng (đề xuất).
Bảng tổng hợp; khung giờ, quy tắc xếp lịch
N1
trực tuyến
3. Rà soát, bố trí phòng học, phòng thực hành, thiết bị theo lớp
P. Quản trị - Thiết bị
Rà soát, bố trí phòng học, phòng thực hành, thiết bị theo lớp (liên quan QTTB.PH.01) (đề xuất).
Phương án bố trí phòng, thiết bị
N1
trực tuyến
4. Chạy xếp thời khóa biểu trên hệ thống; xử lý xung đột
TT Công nghệ thông tin
Chạy xếp thời khóa biểu trên hệ thống; xử lý xung đột (đề xuất).
Thời khóa biểu dự kiến trên hệ thống
N1
trực tuyến
5. Không xung đột, đủ phòng?
P. Quản lý đào tạo
Kiểm tra thời khóa biểu dự kiến (đề xuất). Có: rà soát, chốt. Không (xung đột hoặc thiếu phòng): Khoa điều chỉnh kế hoạch.
Có: tiếp tục. Không: Khoa điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).
N1
—
6. Rà soát kết quả; thống nhất với Khoa; chốt
P. Quản lý đào tạo
Rà soát kết quả; thống nhất với Khoa; chốt thời khóa biểu (đề xuất).
Thời khóa biểu được chốt
N1
trực tuyến
7. Công bố thời khóa biểu cho giảng viên, sinh viên
P. Quản lý đào tạo
Công bố thời khóa biểu cho giảng viên, sinh viên (đề xuất).
Thời khóa biểu được công bố
N1
trực tuyến
8. Cần điều chỉnh lịch trong học kỳ?
Khoa, bộ môn
Tách từ chữ "khi cần" của bước 8 của mục (đề xuất). Có: Khoa đề nghị điều chỉnh. Không: thực hiện theo thời khóa biểu đã công bố.
Có: đề nghị điều chỉnh (bước 9). Không: kết thúc.
N1
—
9. Đề nghị điều chỉnh lịch
Khoa, bộ môn
Gửi đề nghị điều chỉnh lịch (phần đề nghị của bước 8 "Đề nghị điều chỉnh lịch khi cần; Phòng xét, cập nhật") (đề xuất).
Đề nghị điều chỉnh lịch
N1
trực tuyến
10. P. Quản lý đào tạo chấp thuận điều chỉnh?
P. Quản lý đào tạo
Phòng xét đề nghị điều chỉnh (phần "Phòng xét" của bước 8 của mục) (đề xuất). Có: cập nhật hệ thống. Không: giữ lịch đã công bố.
Có: cập nhật (bước 11). Không: giữ thời khóa biểu đã công bố.
N1
—
11. Cập nhật hệ thống, thông báo thay đổi; lưu
TT Công nghệ thông tin
Cập nhật thời khóa biểu trên hệ thống, thông báo thay đổi; lưu (đề xuất).
Thời khóa biểu điều chỉnh; thông báo thay đổi
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.TKB.01)
Phạm vi
Chức năng đào tạo (Điều 25), quản lý phòng học (Điều 32) và hệ thống thông tin (Điều 36). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Gửi kế hoạch giảng dạy: học phần, giảng viên, sĩ số dự kiến (QLDT.TKB.01 · Bước 1)
Tác nhân
Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kế hoạch.
Bước 2. Tổng hợp; lập khung giờ, quy tắc xếp lịch (ràng buộc giảng viên, phòng) (QLDT.TKB.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổng hợp.
Bước 3. Rà soát, bố trí phòng học, phòng thực hành, thiết bị theo lớp (QLDT.TKB.01 · Bước 3)
Tác nhân
P. Quản trị - thiết bị
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phòng học.
Bước 4. Chạy xếp thời khóa biểu trên hệ thống; xử lý xung đột (QLDT.TKB.01 · Bước 4)
Bước 6. Rà soát kết quả; thống nhất với Khoa; chốt (QLDT.TKB.01 · Bước 6)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chốt.
Bước 7. Công bố thời khóa biểu cho giảng viên, sinh viên (QLDT.TKB.01 · Bước 7)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Công bố.
Bước 8. Đề nghị điều chỉnh lịch khi cần; Phòng xét, cập nhật (QLDT.TKB.01 · Bước 8)
Tác nhân
Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Điều chỉnh.
Bước 9. Cập nhật hệ thống, thông báo thay đổi; lưu (QLDT.TKB.01 · Bước 9)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cập nhật.
KẾT THÚC (QLDT.TKB.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trước đăng ký học phần; điều chỉnh trong học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch giảng dạy; thời khóa biểu (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
QLDT.ML.01: Mở lớp, ghép lớp, tách lớp và hủy lớp học phần theo số lượng đăng ký (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Khoa, Bộ môn · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách tổng hợp đăng ký, quyết định mở, ghép, tách, hủy lớp và chốt danh sách lớp học phần. Học phí xem KHTC.HP.02. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tổng hợp đăng ký, quyết định mở, ghép, tách, hủy lớp và chốt danh sách lớp học phần. Học phí xem KHTC.HP.02.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng đào tạo (Điều 25) và Khoa (Điều 40). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Kết thúc đăng ký học phần.
Điều kiện ra
Danh sách lớp được chốt.
Phê duyệt, kiểm soát
Phòng Quản lý đào tạo quyết định (bước 3).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.ML.01 — Mở lớp, ghép lớp, tách lớp và hủy lớp học phần theo số lượng đăng ký (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.ML.01 · Mở lớp, ghép lớp, tách lớp và hủy lớp học phần theo số lượng đăng ký (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kết thúc giai đoạn đăng ký học phần.
Phạm vi
Chức năng đào tạo (Điều 25) và Khoa (Điều 40). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Kết thúc đăng ký học phần.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đăng ký học phần theo kế hoạch
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đăng ký học phần theo kế hoạch trên hệ thống (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đăng ký học phần
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tổng hợp số lượng đăng ký theo học phần, lớp
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Tổng hợp số lượng đăng ký theo học phần, lớp (đề xuất).
Kết quả: Bảng tổng hợp số lượng đăng ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Đủ sĩ số tối thiểu để mở lớp
Trên sơ đồ: Đủ sĩ số tối thiểu để mở lớp?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đối chiếu số đăng ký với sĩ số tối thiểu (đề xuất). Có: đề xuất mở, ghép, tách lớp. Không (chưa đủ sĩ số): thông báo hủy lớp; sinh viên đăng ký lớp khác.
Kết quả: Có: tiếp tục (bước 5). Không: hủy lớp, thông báo (bước 4).
Nguồn: N1
Bước 4. Thông báo hủy lớp; đăng ký lớp khác (nút kết thúc nhánh Không của mục)
Trên sơ đồ: Thông báo hủy lớp; hướng dẫn đăng ký lớp khác
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Thông báo hủy lớp chưa đủ sĩ số; sinh viên đăng ký lớp khác (chữ nút kết thúc của nhánh Không) (đề xuất).
Kết quả: Thông báo hủy lớp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đề xuất mở, ghép, tách lớp; điều chỉnh sĩ số (bước 4 của mục)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất mở, ghép, tách lớp; điều chỉnh sĩ số (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất mở, ghép, tách lớp
Nguồn: N1
Bước 6. Khoa xác nhận giảng viên, lịch (bước 5 của mục)
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Xác nhận giảng viên, lịch cho lớp được mở (đề xuất).
Kết quả: Giảng viên, lịch được xác nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Ban hành danh sách lớp; công bố; mở đăng ký bổ sung (bước 6 của mục)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Ban hành danh sách lớp; công bố; mở đăng ký bổ sung (đề xuất).
Kết quả: Danh sách lớp, quyết định mở lớp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Chuyển đăng ký, đăng ký bổ sung (bước 7 của mục)
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Chuyển đăng ký sang lớp khác, đăng ký bổ sung (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đăng ký điều chỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Chốt danh sách lớp; chuyển dữ liệu học phí; lưu (bước 8 của mục)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Chốt danh sách lớp; chuyển dữ liệu tính học phí (KHTC.HP.02); lưu (đề xuất).
Kết quả: Danh sách lớp chính thức; dữ liệu học phí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Danh sách lớp được chốt, học phí được tính.
Điều kiện ra
Danh sách lớp được chốt.
Phê duyệt, kiểm soát
Phòng Quản lý đào tạo quyết định (bước 3).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trong tuần đầu học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách đăng ký; quyết định mở lớp (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Sĩ số tối thiểu mở lớp theo quy chế đào tạo: chưa đọc bản gốc.
Bảng bước — QLDT.ML.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đăng ký học phần theo kế hoạch
Sinh viên
Đăng ký học phần theo kế hoạch trên hệ thống (đề xuất).
Kết quả đăng ký học phần
N1
trực tuyến
2. Tổng hợp số lượng đăng ký theo học phần, lớp
P. Quản lý đào tạo
Tổng hợp số lượng đăng ký theo học phần, lớp (đề xuất).
Bảng tổng hợp số lượng đăng ký
N1
trực tuyến
3. Đủ sĩ số tối thiểu để mở lớp?
P. Quản lý đào tạo
Đối chiếu số đăng ký với sĩ số tối thiểu (đề xuất). Có: đề xuất mở, ghép, tách lớp. Không (chưa đủ sĩ số): thông báo hủy lớp; sinh viên đăng ký lớp khác.
Có: tiếp tục (bước 5). Không: hủy lớp, thông báo (bước 4).
N1
—
4. Thông báo hủy lớp; hướng dẫn đăng ký lớp khác
P. Quản lý đào tạo
Thông báo hủy lớp chưa đủ sĩ số; sinh viên đăng ký lớp khác (chữ nút kết thúc của nhánh Không) (đề xuất).
Thông báo hủy lớp
N1
trực tuyến
5. Đề xuất mở, ghép, tách lớp; điều chỉnh sĩ số
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất mở, ghép, tách lớp; điều chỉnh sĩ số (đề xuất).
Đề xuất mở, ghép, tách lớp
N1
—
6. Khoa xác nhận giảng viên, lịch
Khoa, bộ môn
Xác nhận giảng viên, lịch cho lớp được mở (đề xuất).
Giảng viên, lịch được xác nhận
N1
trực tuyến
7. Ban hành danh sách lớp; công bố; mở đăng ký bổ sung
P. Quản lý đào tạo
Ban hành danh sách lớp; công bố; mở đăng ký bổ sung (đề xuất).
Danh sách lớp, quyết định mở lớp
N1
trực tuyến, giấy
8. Chuyển đăng ký, đăng ký bổ sung
Sinh viên
Chuyển đăng ký sang lớp khác, đăng ký bổ sung (đề xuất).
Kết quả đăng ký điều chỉnh
N1
trực tuyến
9. Chốt danh sách lớp; chuyển dữ liệu học phí; lưu
P. Quản lý đào tạo
Chốt danh sách lớp; chuyển dữ liệu tính học phí (KHTC.HP.02); lưu (đề xuất).
Danh sách lớp chính thức; dữ liệu học phí
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.ML.01)
Phạm vi
Chức năng đào tạo (Điều 25) và Khoa (Điều 40). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Đăng ký học phần theo kế hoạch (QLDT.ML.01 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đăng ký.
Bước 2. Tổng hợp số lượng đăng ký theo học phần, lớp (QLDT.ML.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổng hợp.
Bước 3. Đủ sĩ số tối thiểu để mở lớp? (QLDT.ML.01 · Bước 3)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
THÔNG BÁO HỦY LỚP; ĐĂNG KÝ LỚP KHÁC (QLDT.ML.01)
Bước 4. Đề xuất mở, ghép, tách lớp; điều chỉnh sĩ số (QLDT.ML.01 · Bước 4)
Bước 8. Chốt danh sách lớp; chuyển dữ liệu học phí; lưu (QLDT.ML.01 · Bước 8)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chốt.
KẾT THÚC (QLDT.ML.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trong tuần đầu học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách đăng ký; quyết định mở lớp (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Sĩ số tối thiểu mở lớp theo quy chế đào tạo: chưa đọc bản gốc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
QLDT.DI.01: Nhập, duyệt, công bố, chỉnh sửa điểm học phần (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Khoa, Bộ môn · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách nhập, duyệt, khóa, công bố và chỉnh sửa điểm học phần. Tổ chức thi xem QLDT.THI.01; xem xét điểm xem QLDT.HV.03. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách nhập, duyệt, khóa, công bố và chỉnh sửa điểm học phần. Tổ chức thi xem QLDT.THI.01; xem xét điểm xem QLDT.HV.03.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng đào tạo (Điều 25) và hệ thống thông tin (Điều 36). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Kết thúc học phần.
Điều kiện ra
Điểm được công bố; cập nhật điểm tích lũy.
Phê duyệt, kiểm soát
Bộ môn, Khoa duyệt bảng điểm (bước 2); Phòng Quản lý đào tạo chốt (bước 3) và duyệt sửa điểm (bước 7).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.DI.01 — Nhập, duyệt, công bố, chỉnh sửa điểm học phần (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.DI.01 · Nhập, duyệt, công bố, chỉnh sửa điểm học phần (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kết thúc học phần hoặc kỳ thi.
Phạm vi
Chức năng đào tạo (Điều 25) và hệ thống thông tin (Điều 36). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Kết thúc học phần.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nhập điểm thành phần, điểm thi trên hệ thống theo hạn
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Nhập điểm thành phần, điểm thi trên hệ thống theo hạn (đề xuất).
Kết quả: Bảng điểm trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Rà soát, duyệt bảng điểm
Tác nhân: Bộ môn, khoa
Nghiệp vụ: Rà soát, duyệt bảng điểm trước khi chuyển P. QLĐT (đề xuất).
Kết quả: Bảng điểm đã được Bộ môn, Khoa duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Bảng điểm đúng, đủ, đúng hạn
Trên sơ đồ: Bảng điểm đúng, đủ, đúng hạn?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kiểm tra bảng điểm (đề xuất). Có: khóa, chốt. Không (sai hoặc thiếu): trả giảng viên sửa, nhập lại.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: trả giảng viên sửa, nhập lại (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Kiểm tra tính đầy đủ; khóa điểm; chốt bảng điểm học phần
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kiểm tra tính đầy đủ; khóa điểm; chốt bảng điểm học phần (đề xuất).
Kết quả: Bảng điểm học phần đã khóa, chốt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Công bố điểm cho sinh viên trên hệ thống
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Công bố điểm cho sinh viên trên hệ thống (đề xuất).
Kết quả: Điểm được công bố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Xem điểm; đề nghị xem xét điểm trong hạn (QLDT.HV.03)
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Xem điểm; đề nghị xem xét điểm trong hạn theo QLDT.HV.03 (đề xuất).
Kết quả: Đề nghị xem xét điểm (nếu có)
Nguồn: N1
Bước 7. Có sai sót cần sửa điểm (tách từ bước 7 của mục)
Trên sơ đồ: Có sai sót cần sửa điểm?
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Tách từ chữ "khi sai sót" của bước 7 của mục (đề xuất). Có: đề nghị sửa điểm. Không: giữ điểm đã công bố.
Kết quả: Có: đề nghị sửa điểm (bước 8). Không: cập nhật điểm tích lũy (bước 11).
Nguồn: N1
Bước 8. Đề nghị sửa điểm khi sai sót: biên bản, lý do, minh chứng (bước 7 của mục)
Trên sơ đồ: Đề nghị sửa điểm: biên bản, lý do, minh chứng
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Đề nghị sửa điểm khi sai sót, kèm biên bản, lý do, minh chứng (đề xuất).
Kết quả: Đề nghị sửa điểm; biên bản sửa điểm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Phê duyệt sửa điểm (bước 8 của mục)
Trên sơ đồ: P. Quản lý đào tạo phê duyệt sửa điểm?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Phê duyệt sửa điểm (phần phê duyệt của bước 8 của mục) (đề xuất). Có: cập nhật hệ thống, lưu vết. Không: giữ điểm đã công bố.
Kết quả: Có: cập nhật (bước 10). Không: giữ điểm đã công bố.
Nguồn: N1
Bước 10. Cập nhật điểm đã sửa trên hệ thống; lưu vết (bước 8 của mục)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Cập nhật hệ thống; lưu vết sửa điểm (phần còn lại của bước 8 của mục) (đề xuất).
Kết quả: Điểm đã sửa; nhật ký sửa điểm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 11. Cập nhật điểm tích lũy, xếp loại; chuyển dữ liệu xét tốt nghiệp (bước 9 của mục)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Cập nhật điểm tích lũy, xếp loại; chuyển dữ liệu xét tốt nghiệp (đề xuất).
Kết quả: Điểm tích lũy, xếp loại; dữ liệu xét tốt nghiệp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Điểm được công bố, lưu, chuyển xét tốt nghiệp.
Điều kiện ra
Điểm được công bố; cập nhật điểm tích lũy.
Phê duyệt, kiểm soát
Bộ môn, Khoa duyệt bảng điểm (bước 2); P. Quản lý đào tạo chốt (hình thoi 3, bước 4) và phê duyệt sửa điểm (hình thoi 9, bước 8 của mục); mục ghi "duyệt sửa điểm (bước 7)".
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo hạn nhập điểm của quy chế (chưa đọc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Bảng điểm; biên bản sửa điểm (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Hạn nhập điểm, thẩm quyền sửa điểm theo quy chế đào tạo: chưa đọc bản gốc.
Bảng bước — QLDT.DI.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Nhập điểm thành phần, điểm thi trên hệ thống theo hạn
Giảng viên
Nhập điểm thành phần, điểm thi trên hệ thống theo hạn (đề xuất).
Bảng điểm trên hệ thống
N1
trực tuyến
2. Rà soát, duyệt bảng điểm
Bộ môn, khoa
Rà soát, duyệt bảng điểm trước khi chuyển P. QLĐT (đề xuất).
Bảng điểm đã được Bộ môn, Khoa duyệt
N1
trực tuyến
3. Bảng điểm đúng, đủ, đúng hạn?
P. Quản lý đào tạo
Kiểm tra bảng điểm (đề xuất). Có: khóa, chốt. Không (sai hoặc thiếu): trả giảng viên sửa, nhập lại.
Có: tiếp tục. Không: trả giảng viên sửa, nhập lại (quay về bước 1).
N1
—
4. Kiểm tra tính đầy đủ; khóa điểm; chốt bảng điểm học phần
P. Quản lý đào tạo
Kiểm tra tính đầy đủ; khóa điểm; chốt bảng điểm học phần (đề xuất).
Bảng điểm học phần đã khóa, chốt
N1
trực tuyến, giấy
5. Công bố điểm cho sinh viên trên hệ thống
P. Quản lý đào tạo
Công bố điểm cho sinh viên trên hệ thống (đề xuất).
Điểm được công bố
N1
trực tuyến
6. Xem điểm; đề nghị xem xét điểm trong hạn (QLDT.HV.03)
Sinh viên
Xem điểm; đề nghị xem xét điểm trong hạn theo QLDT.HV.03 (đề xuất).
Đề nghị xem xét điểm (nếu có)
N1
—
7. Có sai sót cần sửa điểm?
Giảng viên
Tách từ chữ "khi sai sót" của bước 7 của mục (đề xuất). Có: đề nghị sửa điểm. Không: giữ điểm đã công bố.
Có: đề nghị sửa điểm (bước 8). Không: cập nhật điểm tích lũy (bước 11).
N1
—
8. Đề nghị sửa điểm: biên bản, lý do, minh chứng
Giảng viên
Đề nghị sửa điểm khi sai sót, kèm biên bản, lý do, minh chứng (đề xuất).
Đề nghị sửa điểm; biên bản sửa điểm
N1
trực tuyến, giấy
9. P. Quản lý đào tạo phê duyệt sửa điểm?
P. Quản lý đào tạo
Phê duyệt sửa điểm (phần phê duyệt của bước 8 của mục) (đề xuất). Có: cập nhật hệ thống, lưu vết. Không: giữ điểm đã công bố.
Có: cập nhật (bước 10). Không: giữ điểm đã công bố.
N1
—
10. Cập nhật điểm đã sửa trên hệ thống; lưu vết
P. Quản lý đào tạo
Cập nhật hệ thống; lưu vết sửa điểm (phần còn lại của bước 8 của mục) (đề xuất).
Điểm đã sửa; nhật ký sửa điểm
N1
trực tuyến
11. Cập nhật điểm tích lũy, xếp loại; chuyển dữ liệu xét tốt nghiệp
P. Quản lý đào tạo
Cập nhật điểm tích lũy, xếp loại; chuyển dữ liệu xét tốt nghiệp (đề xuất).
Điểm tích lũy, xếp loại; dữ liệu xét tốt nghiệp
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.DI.01)
Phạm vi
Chức năng đào tạo (Điều 25) và hệ thống thông tin (Điều 36). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Nhập điểm thành phần, điểm thi trên hệ thống theo hạn (QLDT.DI.01 · Bước 1)
Bước 4. Kiểm tra tính đầy đủ; khóa điểm; chốt bảng điểm học phần (QLDT.DI.01 · Bước 4)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chốt.
Bước 5. Công bố điểm cho sinh viên trên hệ thống (QLDT.DI.01 · Bước 5)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Công bố.
Bước 6. Xem điểm; đề nghị xem xét điểm trong hạn (QLDT.HV.03) (QLDT.DI.01 · Bước 6)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xem điểm.
Bước 7. Đề nghị sửa điểm khi sai sót: biên bản, lý do, minh chứng (QLDT.DI.01 · Bước 7)
Tác nhân
Giảng viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Sửa điểm.
Bước 8. Phê duyệt sửa điểm; cập nhật hệ thống; lưu vết (QLDT.DI.01 · Bước 8)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phê duyệt.
Bước 9. Cập nhật điểm tích lũy, xếp loại; chuyển dữ liệu xét tốt nghiệp (QLDT.DI.01 · Bước 9)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cập nhật.
KẾT THÚC (QLDT.DI.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo hạn nhập điểm của quy chế (chưa đọc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Bảng điểm; biên bản sửa điểm (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Hạn nhập điểm, thẩm quyền sửa điểm theo quy chế đào tạo: chưa đọc bản gốc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
QLDT.THI.01: Tổ chức thi kết thúc học phần: lịch thi, coi thi, thu bài, chấm thi (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng; Khoa, Bộ môn · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Đề xuất cách lập kế hoạch, chuẩn bị đề, coi thi, thu bài, chấm thi và lưu bài thi kết thúc học phần. Vi phạm quy chế thi xem QLDT.THI.02; thi trên máy xem TTCNTT.DT.05, DT.06. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, chuẩn bị đề, coi thi, thu bài, chấm thi và lưu bài thi kết thúc học phần. Vi phạm quy chế thi xem QLDT.THI.02; thi trên máy xem TTCNTT.DT.05, DT.06.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng khảo thí, đảm bảo chất lượng (Điều 39), đào tạo (Điều 25) và Khoa (Điều 40). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đến kỳ thi.
Điều kiện ra
Bài thi được chấm; điểm chuyển nhập hệ thống.
Phê duyệt, kiểm soát
Trưởng ban coi thi, Phòng Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL phê duyệt kế hoạch thi (bước 1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.THI.01 — Tổ chức thi kết thúc học phần: lịch thi, coi thi, thu bài, chấm thi (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.THI.01 · Tổ chức thi kết thúc học phần: lịch thi, coi thi, thu bài, chấm thi (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ thi kết thúc học phần.
Phạm vi
Chức năng khảo thí, đảm bảo chất lượng (Điều 39), đào tạo (Điều 25) và Khoa (Điều 40). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đến kỳ thi.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch thi, lịch thi, danh sách phòng thi; thông báo
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch thi, lịch thi, danh sách phòng thi; trình phê duyệt; thông báo (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch thi, lịch thi, danh sách phòng thi được thông báo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Trưởng ban coi thi, Phòng Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL phê duyệt kế hoạch thi (bước 1).
Bước 2. Kiểm tra lịch, danh sách; đề nghị hoãn, thi ghép nếu cần (QLDT.HV.01)
Trên sơ đồ: Kiểm tra lịch thi, danh sách phòng thi
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Kiểm tra lịch, danh sách thi của mình (đề xuất).
Kết quả: Sinh viên nắm lịch, phòng thi
Nguồn: N1
Bước 3. Cần hoãn thi, thi ghép (tách từ bước 2 của mục)
Trên sơ đồ: Cần hoãn thi, thi ghép?
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Tách từ chữ "nếu cần" của bước 2 (đề xuất). Có: đề nghị hoãn thi, thi ghép theo QLDT.HV.01. Không: dự thi theo lịch.
Kết quả: Có: chuyển QLDT.HV.01. Không: tiếp tục.
Nguồn: N1
Bước 4. Chuyển QLDT.HV.01: đề nghị hoãn thi, thi ghép (tách từ bước 2 của mục)
Trên sơ đồ: → QLDT.HV.01: đề nghị hoãn thi, thi ghép
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đề nghị hoãn thi, thi ghép theo quy trình QLDT.HV.01 (phần đề nghị của bước 2) (đề xuất).
Kết quả: Đề nghị hoãn thi, thi ghép
Nguồn: N1
Kết thúc khi chuyển qldt.hv.01
Tiếp ở quy trình QLDT.HV.01 (hoãn thi, thi ghép)
Bước 5. Chuẩn bị đề thi (KTDBCL.NH.01), phòng thi, thiết bị, cán bộ coi thi (bước 3 của mục)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Chuẩn bị đề thi theo KTDBCL.NH.01, phòng thi, thiết bị, phân công cán bộ coi thi (đề xuất).
Kết quả: Đề thi, phòng thi, thiết bị, phân công coi thi sẵn sàng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Sinh viên đủ điều kiện dự thi (bước 4 của mục)
Trên sơ đồ: Sinh viên đủ điều kiện dự thi?
Tác nhân: Cán bộ coi thi, giám sát
Nghiệp vụ: Đối chiếu danh sách dự thi (đề xuất). Có: kiểm tra thẻ, cho vào phòng thi. Không (không đủ điều kiện): không cho dự thi; lập biên bản.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: không cho dự thi, lập biên bản.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không cho dự thi; lập biên bản
Không đủ điều kiện; biên bản lưu cùng hồ sơ kỳ thi
Bước 7. Kiểm tra thẻ, giấy tờ, danh sách; cho sinh viên vào phòng thi (bước 5 của mục)
Tác nhân: Cán bộ coi thi, giám sát
Nghiệp vụ: Kiểm tra thẻ, giấy tờ, danh sách; cho sinh viên vào phòng thi (đề xuất).
Kết quả: Sinh viên vào phòng thi
Nguồn: N1
Bước 8. Làm bài thi theo quy chế (bước 6 của mục)
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Làm bài thi theo quy chế thi (đề xuất).
Kết quả: Bài thi
Nguồn: N1
Bước 9. Thu bài; lập biên bản; niêm phong, bàn giao (bước 7 của mục)
Tác nhân: Cán bộ coi thi, giám sát
Nghiệp vụ: Thu bài; lập biên bản coi thi; niêm phong, bàn giao bài thi (đề xuất).
Kết quả: Bài thi niêm phong; biên bản coi thi, bàn giao
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Nhận bài thi; rọc phách; chuyển giảng viên chấm (bước 8 của mục)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Nhận bài thi; rọc phách; chuyển giảng viên chấm (đề xuất).
Kết quả: Bài thi đã rọc phách, bàn giao chấm
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 11. Chấm thi, nhập điểm (QLDT.DI.01) (bước 9 của mục)
Trên sơ đồ: → QLDT.DI.01: chấm thi, nhập điểm
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Chấm thi, nhập điểm theo quy trình QLDT.DI.01 (đề xuất).
Kết quả: Điểm thi được chấm, nhập hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 12. Lưu bài thi theo thời hạn; thống kê kết quả (bước 10 của mục)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Lưu bài thi theo thời hạn; thống kê kết quả thi (đề xuất).
Kết quả: Bài thi lưu trữ; thống kê kết quả
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Thi xong, bài thi được chấm, lưu.
Điều kiện ra
Bài thi được chấm; điểm chuyển nhập hệ thống.
Phê duyệt, kiểm soát
Trưởng ban coi thi, Phòng Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL phê duyệt kế hoạch thi (bước 1).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo lịch thi; thời hạn chấm theo quy chế (chưa đọc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch thi; danh sách phòng thi; biên bản coi thi (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế thi kết thúc học phần, thời hạn chấm, lưu bài thi của Trường: chưa đọc bản gốc.
Bảng bước — QLDT.THI.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập kế hoạch thi, lịch thi, danh sách phòng thi; thông báo
P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Lập kế hoạch thi, lịch thi, danh sách phòng thi; trình phê duyệt; thông báo (đề xuất).
Kế hoạch thi, lịch thi, danh sách phòng thi được thông báo
N1
trực tuyến, giấy
2. Kiểm tra lịch thi, danh sách phòng thi
Sinh viên
Kiểm tra lịch, danh sách thi của mình (đề xuất).
Sinh viên nắm lịch, phòng thi
N1
—
3. Cần hoãn thi, thi ghép?
Sinh viên
Tách từ chữ "nếu cần" của bước 2 (đề xuất). Có: đề nghị hoãn thi, thi ghép theo QLDT.HV.01. Không: dự thi theo lịch.
Có: chuyển QLDT.HV.01. Không: tiếp tục.
N1
—
4. → QLDT.HV.01: đề nghị hoãn thi, thi ghép
Sinh viên
Đề nghị hoãn thi, thi ghép theo quy trình QLDT.HV.01 (phần đề nghị của bước 2) (đề xuất).
Đề nghị hoãn thi, thi ghép
N1
—
5. Chuẩn bị đề thi (KTDBCL.NH.01), phòng thi, thiết bị, cán bộ coi thi
P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Chuẩn bị đề thi theo KTDBCL.NH.01, phòng thi, thiết bị, phân công cán bộ coi thi (đề xuất).
Đề thi, phòng thi, thiết bị, phân công coi thi sẵn sàng
N1
trực tuyến
6. Sinh viên đủ điều kiện dự thi?
Cán bộ coi thi, giám sát
Đối chiếu danh sách dự thi (đề xuất). Có: kiểm tra thẻ, cho vào phòng thi. Không (không đủ điều kiện): không cho dự thi; lập biên bản.
Có: tiếp tục. Không: không cho dự thi, lập biên bản.
N1
—
7. Kiểm tra thẻ, giấy tờ, danh sách; cho sinh viên vào phòng thi
Cán bộ coi thi, giám sát
Kiểm tra thẻ, giấy tờ, danh sách; cho sinh viên vào phòng thi (đề xuất).
Sinh viên vào phòng thi
N1
—
8. Làm bài thi theo quy chế
Sinh viên
Làm bài thi theo quy chế thi (đề xuất).
Bài thi
N1
—
9. Thu bài; lập biên bản; niêm phong, bàn giao
Cán bộ coi thi, giám sát
Thu bài; lập biên bản coi thi; niêm phong, bàn giao bài thi (đề xuất).
Bài thi niêm phong; biên bản coi thi, bàn giao
N1
trực tuyến, giấy
10. Nhận bài thi; rọc phách; chuyển giảng viên chấm
P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nhận bài thi; rọc phách; chuyển giảng viên chấm (đề xuất).
Bài thi đã rọc phách, bàn giao chấm
N1
giấy
11. → QLDT.DI.01: chấm thi, nhập điểm
Khoa, bộ môn
Chấm thi, nhập điểm theo quy trình QLDT.DI.01 (đề xuất).
Điểm thi được chấm, nhập hệ thống
N1
trực tuyến
12. Lưu bài thi theo thời hạn; thống kê kết quả
P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Lưu bài thi theo thời hạn; thống kê kết quả thi (đề xuất).
Bài thi lưu trữ; thống kê kết quả
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.THI.01)
Phạm vi
Chức năng khảo thí, đảm bảo chất lượng (Điều 39), đào tạo (Điều 25) và Khoa (Điều 40). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Lập kế hoạch thi, lịch thi, danh sách phòng thi; thông báo (QLDT.THI.01 · Bước 1)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kế hoạch.
Bước 2. Kiểm tra lịch, danh sách; đề nghị hoãn, thi ghép nếu cần (QLDT.HV.01) (QLDT.THI.01 · Bước 2)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra.
Bước 3. Chuẩn bị đề thi (KTDBCL.NH.01), phòng thi, thiết bị, cán bộ coi thi (QLDT.THI.01 · Bước 3)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chuẩn bị.
Bước 4. Sinh viên đủ điều kiện dự thi? (QLDT.THI.01 · Bước 4)
Tác nhân
Cán bộ coi thi, giám sát
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
KHÔNG CHO DỰ THI; LẬP BIÊN BẢN (QLDT.THI.01)
Bước 5. Kiểm tra thẻ, giấy tờ, danh sách; cho sinh viên vào phòng thi (QLDT.THI.01 · Bước 5)
Tác nhân
Cán bộ coi thi, giám sát
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra.
Bước 6. Làm bài thi theo quy chế (QLDT.THI.01 · Bước 6)
Bước 10. Lưu bài thi theo thời hạn; thống kê kết quả (QLDT.THI.01 · Bước 10)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lưu, thống kê.
KẾT THÚC (QLDT.THI.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo lịch thi; thời hạn chấm theo quy chế (chưa đọc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch thi; danh sách phòng thi; biên bản coi thi (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quy chế thi kết thúc học phần, thời hạn chấm, lưu bài thi của Trường: chưa đọc bản gốc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
QLDT.THI.02: Xử lý vi phạm quy chế thi của sinh viên (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng; P. Công tác chính trị và Sinh viên · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Đề xuất cách lập biên bản, xác minh, họp xem xét, ra quyết định và thông báo khi sinh viên vi phạm quy chế thi. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách lập biên bản, xác minh, họp xem xét, ra quyết định và thông báo khi sinh viên vi phạm quy chế thi.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng khảo thí (Điều 39), đào tạo (Điều 25) và công tác sinh viên (Điều 31). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có biên bản vi phạm.
Điều kiện ra
Quyết định xử lý được ban hành, thông báo.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ký quyết định (bước 4).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.THI.02 — Xử lý vi phạm quy chế thi của sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.THI.02 · Xử lý vi phạm quy chế thi của sinh viên (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cán bộ coi thi phát hiện vi phạm.
Phạm vi
Chức năng khảo thí (Điều 39), đào tạo (Điều 25) và công tác sinh viên (Điều 31). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có biên bản vi phạm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Phát hiện vi phạm; lập biên bản; thu tang vật; báo ngay
Tác nhân: Cán bộ coi thi
Nghiệp vụ: Phát hiện vi phạm; lập biên bản; thu tang vật; báo ngay (đề xuất).
Kết quả: Biên bản vi phạm; tang vật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Tiếp nhận biên bản; xác minh; mời sinh viên giải trình
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Tiếp nhận biên bản; xác minh; mời sinh viên giải trình (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ xác minh; bản giải trình của sinh viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Có vi phạm, đủ căn cứ
Trên sơ đồ: Có vi phạm, đủ căn cứ?
Tác nhân: Hội đồng xử lý vi phạm
Nghiệp vụ: Xem xét hồ sơ xác minh (đề xuất). Có: họp xem xét hình thức xử lý. Không (không đủ căn cứ): lưu hồ sơ, không xử lý.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: lưu hồ sơ, không xử lý.
Nguồn: N1
Kết thúc khi lưu hồ sơ; không xử lý
Không đủ căn cứ
Bước 4. Họp xem xét; đề xuất hình thức xử lý (khiển trách, cảnh cáo, đình chỉ, điểm 0)
Tác nhân: Hội đồng xử lý vi phạm
Nghiệp vụ: Họp xem xét; đề xuất hình thức xử lý: khiển trách, cảnh cáo, đình chỉ, điểm 0 (đề xuất).
Kết quả: Biên bản họp; đề xuất hình thức xử lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Ký quyết định xử lý
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ký quyết định xử lý vi phạm (đề xuất).
Kết quả: Quyết định xử lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Thông báo; cập nhật điểm, hồ sơ; chuyển CTSV khi cần (CTSV.KL.01)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Thông báo quyết định; cập nhật điểm, hồ sơ sinh viên (đề xuất).
Kết quả: Thông báo; điểm, hồ sơ được cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Cần chuyển P. Công tác chính trị và Sinh viên xử lý kỷ luật (tách từ bước 6 của mục)
Trên sơ đồ: Cần chuyển P. CTCT&SV xử lý kỷ luật?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Tách từ chữ "chuyển CTSV khi cần" của bước 6 (đề xuất). Có: chuyển quy trình CTSV.KL.01. Không: tiếp tục.
Kết quả: Có: chuyển CTSV.KL.01. Không: tiếp tục.
Nguồn: N1
Bước 8. Chuyển CTSV.KL.01: xử lý kỷ luật sinh viên (tách từ bước 6 của mục)
Trên sơ đồ: → CTSV.KL.01: xử lý kỷ luật sinh viên
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Chuyển hồ sơ sang P. Công tác chính trị và Sinh viên xử lý kỷ luật theo CTSV.KL.01 (phần chuyển của bước 6) (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ chuyển xử lý kỷ luật
Nguồn: N1
Bước 9. Có khiếu nại về xử lý (tách từ bước 7 của mục)
Trên sơ đồ: Có khiếu nại về xử lý?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Tách từ chữ "(nếu có)" của bước 7 của mục (đề xuất). Có: giải quyết khiếu nại. Không: lưu hồ sơ.
Kết quả: Có: giải quyết khiếu nại (bước 10). Không: lưu hồ sơ (bước 11).
Nguồn: N1
Bước 10. Giải quyết khiếu nại về xử lý (nếu có) (bước 7 của mục)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Giải quyết khiếu nại về xử lý (đề xuất).
Kết quả: Kết quả giải quyết khiếu nại
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Lưu hồ sơ xử lý vi phạm (bước 7 của mục)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Lưu hồ sơ xử lý vi phạm (phần "lưu hồ sơ" của bước 7 của mục) (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ xử lý vi phạm được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Vi phạm được xử lý, hồ sơ lưu.
Điều kiện ra
Quyết định xử lý được ban hành, thông báo.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ký quyết định (bước 5); mục ghi "(bước 4)".
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản vi phạm; quyết định xử lý (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Mức xử lý vi phạm quy chế thi theo quy chế đào tạo, quy chế thi: chưa đọc bản gốc.
Bảng bước — QLDT.THI.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Phát hiện vi phạm; lập biên bản; thu tang vật; báo ngay
Cán bộ coi thi
Phát hiện vi phạm; lập biên bản; thu tang vật; báo ngay (đề xuất).
Biên bản vi phạm; tang vật
N1
trực tuyến, giấy
2. Tiếp nhận biên bản; xác minh; mời sinh viên giải trình
P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Tiếp nhận biên bản; xác minh; mời sinh viên giải trình (đề xuất).
Hồ sơ xác minh; bản giải trình của sinh viên
N1
trực tuyến, giấy
3. Có vi phạm, đủ căn cứ?
Hội đồng xử lý vi phạm
Xem xét hồ sơ xác minh (đề xuất). Có: họp xem xét hình thức xử lý. Không (không đủ căn cứ): lưu hồ sơ, không xử lý.
Có: tiếp tục. Không: lưu hồ sơ, không xử lý.
N1
—
4. Họp xem xét; đề xuất hình thức xử lý (khiển trách, cảnh cáo, đình chỉ, điểm 0)
Hội đồng xử lý vi phạm
Họp xem xét; đề xuất hình thức xử lý: khiển trách, cảnh cáo, đình chỉ, điểm 0 (đề xuất).
Biên bản họp; đề xuất hình thức xử lý
N1
trực tuyến, giấy
5. Ký quyết định xử lý
Hiệu trưởng
Ký quyết định xử lý vi phạm (đề xuất).
Quyết định xử lý
N1
trực tuyến, giấy
6. Thông báo; cập nhật điểm, hồ sơ
P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Thông báo quyết định; cập nhật điểm, hồ sơ sinh viên (đề xuất).
Thông báo; điểm, hồ sơ được cập nhật
N1
trực tuyến
7. Cần chuyển P. CTCT&SV xử lý kỷ luật?
P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Tách từ chữ "chuyển CTSV khi cần" của bước 6 (đề xuất). Có: chuyển quy trình CTSV.KL.01. Không: tiếp tục.
Có: chuyển CTSV.KL.01. Không: tiếp tục.
N1
—
8. → CTSV.KL.01: xử lý kỷ luật sinh viên
P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Chuyển hồ sơ sang P. Công tác chính trị và Sinh viên xử lý kỷ luật theo CTSV.KL.01 (phần chuyển của bước 6) (đề xuất).
Hồ sơ chuyển xử lý kỷ luật
N1
—
9. Có khiếu nại về xử lý?
P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Tách từ chữ "(nếu có)" của bước 7 của mục (đề xuất). Có: giải quyết khiếu nại. Không: lưu hồ sơ.
Lưu hồ sơ xử lý vi phạm (phần "lưu hồ sơ" của bước 7 của mục) (đề xuất).
Hồ sơ xử lý vi phạm được lưu
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.THI.02)
Phạm vi
Chức năng khảo thí (Điều 39), đào tạo (Điều 25) và công tác sinh viên (Điều 31). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Phát hiện vi phạm; lập biên bản; thu tang vật; báo ngay (QLDT.THI.02 · Bước 1)
Tác nhân
Cán bộ coi thi
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lập biên bản.
Bước 2. Tiếp nhận biên bản; xác minh; mời sinh viên giải trình (QLDT.THI.02 · Bước 2)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác minh.
Bước 3. Có vi phạm, đủ căn cứ? (QLDT.THI.02 · Bước 3)
Tác nhân
Hội đồng xử lý vi phạm
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
LƯU HỒ SƠ; KHÔNG XỬ LÝ (QLDT.THI.02)
Bước 4. Họp xem xét; đề xuất hình thức xử lý (khiển trách, cảnh cáo, đình chỉ, điểm 0) (QLDT.THI.02 · Bước 4)
Tác nhân
Hội đồng xử lý vi phạm
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xem xét.
Bước 5. Ký quyết định xử lý (QLDT.THI.02 · Bước 5)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyết định.
Bước 6. Thông báo; cập nhật điểm, hồ sơ; chuyển CTSV khi cần (CTSV.KL.01) (QLDT.THI.02 · Bước 6)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thông báo.
Bước 7. Giải quyết khiếu nại về xử lý (nếu có); lưu hồ sơ (QLDT.THI.02 · Bước 7)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ
Đề xuất: Khiếu nại, lưu.
KẾT THÚC (QLDT.THI.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản vi phạm; quyết định xử lý (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Mức xử lý vi phạm quy chế thi theo quy chế đào tạo, quy chế thi: chưa đọc bản gốc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
QLDT.HS.01: Quản lý hồ sơ sinh viên: lập, bổ sung, lưu trữ, trích sao (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Khoa, Viện; P. Hành chính - Tổng hợp · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách lập, bổ sung, số hóa, lưu, cung cấp trích sao và bàn giao lưu trữ hồ sơ sinh viên. Nhập học xem QLDT.NH.01; lưu trữ xem HCTH.LT.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách lập, bổ sung, số hóa, lưu, cung cấp trích sao và bàn giao lưu trữ hồ sơ sinh viên. Nhập học xem QLDT.NH.01; lưu trữ xem HCTH.LT.01.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng đào tạo (Điều 25) và hành chính, lưu trữ (Điều 23). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Sinh viên nhập học hoặc có thay đổi.
Điều kiện ra
Hồ sơ được lưu đầy đủ.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp ký; đề xuất lãnh đạo Phòng ký trích sao (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.HS.01 — Quản lý hồ sơ sinh viên: lập, bổ sung, lưu trữ, trích sao (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.HS.01 · Quản lý hồ sơ sinh viên: lập, bổ sung, lưu trữ, trích sao (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên nhập học hoặc có thay đổi hồ sơ.
Phạm vi
Chức năng đào tạo (Điều 25) và hành chính, lưu trữ (Điều 23). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Sinh viên nhập học hoặc có thay đổi.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nộp hồ sơ nhập học; bổ sung giấy tờ khi có thay đổi
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Nộp hồ sơ nhập học (QLDT.NH.01); bổ sung giấy tờ khi có thay đổi (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ, giấy tờ nộp
Nguồn: N1
Bước 2. Tiếp nhận, kiểm tra, lập hồ sơ; số hóa
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Tiếp nhận, kiểm tra, lập hồ sơ; số hóa (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ sinh viên (bản giấy, bản số hóa)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hồ sơ đủ, hợp lệ
Trên sơ đồ: Hồ sơ đủ, hợp lệ?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ (đề xuất). Có: lưu, cấp mã hồ sơ. Không (chưa đủ): yêu cầu sinh viên bổ sung hồ sơ.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: yêu cầu bổ sung hồ sơ (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Lưu hồ sơ giấy, bản số hóa; cấp mã hồ sơ
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Lưu hồ sơ giấy, bản số hóa; cấp mã hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ sinh viên có mã, được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Bổ sung hồ sơ học tập, nhận xét theo học kỳ
Tác nhân: Khoa, viện
Nghiệp vụ: Bổ sung hồ sơ học tập, nhận xét theo học kỳ (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ học tập, nhận xét được bổ sung
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Có đề nghị sao y, trích lục hồ sơ (thêm trước bước 6 của mục)
Trên sơ đồ: Có đề nghị sao y, trích lục hồ sơ?
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Sinh viên đề nghị khi có nhu cầu (đề xuất). Có: đề nghị trích sao. Không: tiếp tục theo dõi hồ sơ.
Kết quả: Có: đề nghị (bước 7). Không: tiếp tục.
Nguồn: N1
Bước 7. Đề nghị sao y, trích lục hồ sơ (bước 6 của mục)
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đề nghị sao y, trích lục hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Đơn đề nghị trích sao
Nguồn: N1
Bước 8. Xét, cung cấp trích sao; vào sổ (bước 7 của mục)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Xét, cung cấp bản sao y, trích lục; vào sổ (đề xuất).
Kết quả: Bản trích sao; sổ theo dõi trích sao
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Sinh viên tốt nghiệp hoặc thôi học (tách từ bước 8 của mục)
Trên sơ đồ: Sinh viên tốt nghiệp hoặc thôi học?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo (đề xuất; mục không nêu tác nhân của điều kiện)
Nghiệp vụ: Tách từ chữ "Khi tốt nghiệp, thôi học" của bước 8 của mục (đề xuất). Có: đóng hồ sơ, bàn giao lưu trữ. Không: tiếp tục bổ sung hồ sơ học kỳ sau.
Kết quả: Có: bàn giao lưu trữ (bước 10). Không: học kỳ tiếp theo (quay về bước 5).
Nguồn: N1
Bước 10. Khi tốt nghiệp, thôi học: đóng hồ sơ, bàn giao lưu trữ (HCTH.LT.01) (bước 8 của mục)
Nghiệp vụ: Khi tốt nghiệp, thôi học: đóng hồ sơ, bàn giao lưu trữ theo quy trình HCTH.LT.01 (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ được bàn giao lưu trữ
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hồ sơ được lập, lưu, trích sao, bàn giao lưu trữ; tiếp ở HCTH.LT.01.
Điều kiện ra
Hồ sơ được lưu đầy đủ.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp ký; đề xuất lãnh đạo Phòng ký trích sao (bước 8, bước 7 của mục); mục ghi "(bước 6)".
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn lưu theo quy định lưu trữ (chưa đọc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh mục hồ sơ; đơn trích sao (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.
Bảng bước — QLDT.HS.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Nộp hồ sơ nhập học; bổ sung giấy tờ khi có thay đổi
Sinh viên
Nộp hồ sơ nhập học (QLDT.NH.01); bổ sung giấy tờ khi có thay đổi (đề xuất).
Hồ sơ, giấy tờ nộp
N1
—
2. Tiếp nhận, kiểm tra, lập hồ sơ; số hóa
P. Quản lý đào tạo
Tiếp nhận, kiểm tra, lập hồ sơ; số hóa (đề xuất).
Hồ sơ sinh viên (bản giấy, bản số hóa)
N1
trực tuyến
3. Hồ sơ đủ, hợp lệ?
P. Quản lý đào tạo
Kiểm tra hồ sơ (đề xuất). Có: lưu, cấp mã hồ sơ. Không (chưa đủ): yêu cầu sinh viên bổ sung hồ sơ.
Có: tiếp tục. Không: yêu cầu bổ sung hồ sơ (quay về bước 1).
N1
—
4. Lưu hồ sơ giấy, bản số hóa; cấp mã hồ sơ
P. Quản lý đào tạo
Lưu hồ sơ giấy, bản số hóa; cấp mã hồ sơ (đề xuất).
Hồ sơ sinh viên có mã, được lưu
N1
trực tuyến, giấy
5. Bổ sung hồ sơ học tập, nhận xét theo học kỳ
Khoa, viện
Bổ sung hồ sơ học tập, nhận xét theo học kỳ (đề xuất).
Hồ sơ học tập, nhận xét được bổ sung
N1
trực tuyến
6. Có đề nghị sao y, trích lục hồ sơ?
Sinh viên
Sinh viên đề nghị khi có nhu cầu (đề xuất). Có: đề nghị trích sao. Không: tiếp tục theo dõi hồ sơ.
Có: đề nghị (bước 7). Không: tiếp tục.
N1
—
7. Đề nghị sao y, trích lục hồ sơ
Sinh viên
Đề nghị sao y, trích lục hồ sơ (đề xuất).
Đơn đề nghị trích sao
N1
—
8. Xét, cung cấp trích sao; vào sổ
P. Quản lý đào tạo
Xét, cung cấp bản sao y, trích lục; vào sổ (đề xuất).
Bản trích sao; sổ theo dõi trích sao
N1
trực tuyến, giấy
9. Sinh viên tốt nghiệp hoặc thôi học?
P. Quản lý đào tạo (đề xuất; mục không nêu tác nhân của điều kiện)
Tách từ chữ "Khi tốt nghiệp, thôi học" của bước 8 của mục (đề xuất). Có: đóng hồ sơ, bàn giao lưu trữ. Không: tiếp tục bổ sung hồ sơ học kỳ sau.
Có: bàn giao lưu trữ (bước 10). Không: học kỳ tiếp theo (quay về bước 5).
N1
—
10. → HCTH.LT.01: đóng hồ sơ, bàn giao lưu trữ
P. Hành chính - Tổng hợp
Khi tốt nghiệp, thôi học: đóng hồ sơ, bàn giao lưu trữ theo quy trình HCTH.LT.01 (đề xuất).
Hồ sơ được bàn giao lưu trữ
N1
—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.HS.01)
Phạm vi
Chức năng đào tạo (Điều 25) và hành chính, lưu trữ (Điều 23). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Nộp hồ sơ nhập học; bổ sung giấy tờ khi có thay đổi (QLDT.HS.01 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Nộp hồ sơ.
Bước 2. Tiếp nhận, kiểm tra, lập hồ sơ; số hóa (QLDT.HS.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tiếp nhận.
Bước 3. Hồ sơ đủ, hợp lệ? (QLDT.HS.01 · Bước 3)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
YÊU CẦU BỔ SUNG HỒ SƠ (QLDT.HS.01)
Bước 4. Lưu hồ sơ giấy, bản số hóa; cấp mã hồ sơ (QLDT.HS.01 · Bước 4)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lưu.
Bước 5. Bổ sung hồ sơ học tập, nhận xét theo học kỳ (QLDT.HS.01 · Bước 5)
Tác nhân
Khoa, viện
Nghiệp vụ
Đề xuất: Bổ sung.
Bước 6. Đề nghị sao y, trích lục hồ sơ (QLDT.HS.01 · Bước 6)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đề nghị.
Bước 7. Xét, cung cấp trích sao; vào sổ (QLDT.HS.01 · Bước 7)
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
CTSV.SL.01: Sinh hoạt lớp, họp lớp định kỳ và theo dõi lớp sinh viên (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên; Khoa, Viện · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách lập lịch, tổ chức họp lớp, ghi nhận kiến nghị, chuyển xử lý và báo cáo sinh hoạt lớp. Cán bộ lớp, cố vấn học tập xem CTSV.CB.01; đánh giá rèn luyện xem CTSV.RL.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách lập lịch, tổ chức họp lớp, ghi nhận kiến nghị, chuyển xử lý và báo cáo sinh hoạt lớp. Cán bộ lớp, cố vấn học tập xem CTSV.CB.01; đánh giá rèn luyện xem CTSV.RL.01.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng công tác sinh viên (Điều 31) và Khoa (Điều 40). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đến kỳ sinh hoạt lớp.
Điều kiện ra
Biên bản sinh hoạt lớp được lưu, kiến nghị được phản hồi.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất Khoa tổng hợp (bước 7).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ CTSV.SL.01 — Sinh hoạt lớp, họp lớp định kỳ và theo dõi lớp sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.SL.01 · Sinh hoạt lớp, họp lớp định kỳ và theo dõi lớp sinh viên (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ sinh hoạt lớp theo kế hoạch.
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên (Điều 31) và Khoa (Điều 40). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đến kỳ sinh hoạt lớp.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập lịch sinh hoạt lớp định kỳ; thông báo nội dung
Tác nhân: Cố vấn học tập
Nghiệp vụ: Lập lịch sinh hoạt lớp định kỳ; thông báo nội dung (đề xuất).
Kết quả: Lịch, nội dung sinh hoạt lớp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Họp lớp: phổ biến thông tin, đánh giá rèn luyện, nêu kiến nghị; lập biên bản
Tác nhân: Sinh viên, cán bộ lớp
Nghiệp vụ: Họp lớp: phổ biến thông tin, đánh giá rèn luyện (CTSV.RL.01), nêu kiến nghị; lập biên bản (đề xuất).
Kết quả: Biên bản sinh hoạt lớp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Có vấn đề cần xử lý ngoài lớp
Trên sơ đồ: Có vấn đề cần xử lý ngoài lớp?
Tác nhân: Cố vấn học tập
Nghiệp vụ: Xem nội dung, kiến nghị của buổi họp (đề xuất). Có: nhận biên bản, ghi nhận, chuyển xử lý. Không: giải quyết được tại lớp; ghi nhận, theo dõi.
Kết quả: Có: tiếp tục (bước 4). Không: ghi nhận, theo dõi tại lớp (bước 8).
Nguồn: N1
Bước 8. Ghi nhận, theo dõi tại lớp (nút kết thúc nhánh Không của mục)
Tác nhân: Cố vấn học tập
Nghiệp vụ: Giải quyết được tại lớp: ghi nhận, theo dõi (chữ nút kết thúc của nhánh Không) (đề xuất).
Kết quả: Nội dung được ghi nhận, theo dõi
Nguồn: N1
Bước 4. Nhận biên bản; giải đáp; ghi nhận trường hợp cần hỗ trợ
Tác nhân: Cố vấn học tập
Nghiệp vụ: Nhận biên bản; giải đáp; ghi nhận trường hợp cần hỗ trợ (đề xuất).
Kết quả: Danh sách trường hợp cần hỗ trợ, kiến nghị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Khoa xử lý nội dung thuộc thẩm quyền
Tác nhân: Khoa, viện
Nghiệp vụ: Xử lý nội dung thuộc thẩm quyền của Khoa (đề xuất).
Kết quả: Nội dung thuộc thẩm quyền Khoa được xử lý
Nguồn: N1
Bước 6. Tiếp nhận kiến nghị; xử lý, phản hồi
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Tiếp nhận kiến nghị; xử lý, phản hồi (đề xuất).
Kết quả: Văn bản, thư phản hồi kiến nghị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Thông báo kết quả cho lớp; theo dõi
Tác nhân: Cố vấn học tập
Nghiệp vụ: Thông báo kết quả xử lý cho lớp; theo dõi (đề xuất).
Kết quả: Lớp nhận kết quả xử lý
Nguồn: N1
Bước 9. Tổng hợp báo cáo sinh hoạt lớp cuối học kỳ; lưu hồ sơ (bước 8 của mục)
Tác nhân: Khoa, viện
Nghiệp vụ: Tổng hợp báo cáo sinh hoạt lớp cuối học kỳ; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo sinh hoạt lớp học kỳ; hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh hoạt lớp được ghi nhận, kiến nghị được xử lý.
Điều kiện ra
Biên bản sinh hoạt lớp được lưu, kiến nghị được phản hồi.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất Khoa tổng hợp (bước 9, bước 8 của mục); mục ghi "(bước 7)".
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mỗi tháng hoặc học kỳ (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản sinh hoạt lớp (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.
Bảng bước — CTSV.SL.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập lịch sinh hoạt lớp định kỳ; thông báo nội dung
Cố vấn học tập
Lập lịch sinh hoạt lớp định kỳ; thông báo nội dung (đề xuất).
Lịch, nội dung sinh hoạt lớp
N1
trực tuyến
2. Họp lớp: phổ biến thông tin, đánh giá rèn luyện, nêu kiến nghị; lập biên bản
Sinh viên, cán bộ lớp
Họp lớp: phổ biến thông tin, đánh giá rèn luyện (CTSV.RL.01), nêu kiến nghị; lập biên bản (đề xuất).
Biên bản sinh hoạt lớp
N1
trực tuyến, giấy
3. Có vấn đề cần xử lý ngoài lớp?
Cố vấn học tập
Xem nội dung, kiến nghị của buổi họp (đề xuất). Có: nhận biên bản, ghi nhận, chuyển xử lý. Không: giải quyết được tại lớp; ghi nhận, theo dõi.
Có: tiếp tục (bước 4). Không: ghi nhận, theo dõi tại lớp (bước 8).
N1
—
4. Nhận biên bản; giải đáp; ghi nhận trường hợp cần hỗ trợ
Cố vấn học tập
Nhận biên bản; giải đáp; ghi nhận trường hợp cần hỗ trợ (đề xuất).
Danh sách trường hợp cần hỗ trợ, kiến nghị
N1
trực tuyến
5. Khoa xử lý nội dung thuộc thẩm quyền
Khoa, viện
Xử lý nội dung thuộc thẩm quyền của Khoa (đề xuất).
Nội dung thuộc thẩm quyền Khoa được xử lý
N1
—
6. Tiếp nhận kiến nghị; xử lý, phản hồi
P. Công tác chính trị và Sinh viên
Tiếp nhận kiến nghị; xử lý, phản hồi (đề xuất).
Văn bản, thư phản hồi kiến nghị
N1
trực tuyến
7. Thông báo kết quả cho lớp; theo dõi
Cố vấn học tập
Thông báo kết quả xử lý cho lớp; theo dõi (đề xuất).
Lớp nhận kết quả xử lý
N1
—
8. Ghi nhận, theo dõi tại lớp
Cố vấn học tập
Giải quyết được tại lớp: ghi nhận, theo dõi (chữ nút kết thúc của nhánh Không) (đề xuất).
Nội dung được ghi nhận, theo dõi
N1
—
9. Tổng hợp báo cáo sinh hoạt lớp cuối học kỳ; lưu hồ sơ
Khoa, viện
Tổng hợp báo cáo sinh hoạt lớp cuối học kỳ; lưu hồ sơ (đề xuất).
Báo cáo sinh hoạt lớp học kỳ; hồ sơ lưu
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (CTSV.SL.01)
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên (Điều 31) và Khoa (Điều 40). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Lập lịch sinh hoạt lớp định kỳ; thông báo nội dung (CTSV.SL.01 · Bước 1)
Tác nhân
Cố vấn học tập
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kế hoạch.
Bước 2. Họp lớp: phổ biến thông tin, đánh giá rèn luyện, nêu kiến nghị; lập biên bản (CTSV.SL.01 · Bước 2)
Tác nhân
Sinh viên, cán bộ lớp
Nghiệp vụ
Đề xuất: Họp lớp.
Bước 3. Có vấn đề cần xử lý ngoài lớp? (CTSV.SL.01 · Bước 3)
Tác nhân
Cố vấn học tập
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
GHI NHẬN, THEO DÕI TẠI LỚP (CTSV.SL.01)
Bước 4. Nhận biên bản; giải đáp; ghi nhận trường hợp cần hỗ trợ (CTSV.SL.01 · Bước 4)
Tác nhân
Cố vấn học tập
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ghi nhận.
Bước 5. Khoa xử lý nội dung thuộc thẩm quyền (CTSV.SL.01 · Bước 5)
Tác nhân
Khoa, viện
Nghiệp vụ
Đề xuất: Khoa xử lý.
Bước 6. Tiếp nhận kiến nghị; xử lý, phản hồi (CTSV.SL.01 · Bước 6)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xử lý.
Bước 7. Thông báo kết quả cho lớp; theo dõi (CTSV.SL.01 · Bước 7)
Tác nhân
Cố vấn học tập
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phản hồi.
Bước 8. Tổng hợp báo cáo sinh hoạt lớp cuối học kỳ; lưu hồ sơ (CTSV.SL.01 · Bước 8)
Tác nhân
Khoa, viện
Nghiệp vụ
Đề xuất: Báo cáo.
KẾT THÚC (CTSV.SL.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mỗi tháng hoặc học kỳ (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản sinh hoạt lớp (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
CTSV.TH.02: Cấp lại, khóa, gia hạn, thu hồi thẻ sinh viên (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên; TTCNTT; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách tiếp nhận, xác minh, thu lệ phí, in và trả thẻ khi sinh viên mất, hỏng thẻ, đổi thông tin hoặc thôi học. Phát hành thẻ tân sinh viên xem CTSV.TH.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, xác minh, thu lệ phí, in và trả thẻ khi sinh viên mất, hỏng thẻ, đổi thông tin hoặc thôi học. Phát hành thẻ tân sinh viên xem CTSV.TH.01.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng công tác sinh viên (Điều 31) và hệ thống thông tin (Điều 36). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Sinh viên đề nghị cấp lại hoặc thôi học.
Điều kiện ra
Thẻ được cấp lại hoặc khóa.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất lãnh đạo Phòng (bước 2).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ CTSV.TH.02 — Cấp lại, khóa, gia hạn, thu hồi thẻ sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.TH.02 · Cấp lại, khóa, gia hạn, thu hồi thẻ sinh viên (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên mất, hỏng thẻ, đổi thông tin; hoặc thôi học, tốt nghiệp.
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên (Điều 31) và hệ thống thông tin (Điều 36). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT. Phát hành thẻ tân sinh viên xem CTSV.TH.01.
Điều kiện vào
Sinh viên đề nghị cấp lại hoặc thôi học.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Phân loại: thôi học, tốt nghiệp hay đề nghị cấp lại
Trên sơ đồ: Sinh viên thôi học, tốt nghiệp?
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Phân loại sự kiện khởi phát theo điều kiện vào (đề nghị cấp lại hoặc thôi học) và chữ bước 8 ("khi thôi học, tốt nghiệp thì khóa thẻ") (đề xuất).
Kết quả: Có: khóa, thu hồi thẻ. Không: tiếp nhận đề nghị cấp lại (bước 1).
Nguồn: N1
Khóa thẻ khi thôi học, tốt nghiệp (tách từ bước 8)
Trên sơ đồ: Khóa thẻ; thu hồi thẻ; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Khi thôi học, tốt nghiệp thì khóa thẻ; thu hồi thẻ; lưu hồ sơ (tách từ bước 8; đề xuất).
Kết quả: Thẻ bị khóa, thu hồi; hồ sơ được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi thẻ đã khóa, thu hồi
Sinh viên thôi học, tốt nghiệp
Bước 1. Báo mất, hỏng, thay đổi thông tin; đề nghị cấp lại
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Báo mất, hỏng, thay đổi thông tin; đề nghị cấp lại (đề xuất).
Kết quả: Sinh viên nhận thẻ mới; thẻ cũ được thu hồi; hồ sơ được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Thẻ được cấp lại; lệ phí được ghi nhận.
Điều kiện ra
Thẻ được cấp lại hoặc khóa.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất lãnh đạo Phòng (bước 2, tiếp nhận; kết luận hợp lệ ở bước 3).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: lệ phí cấp lại thẻ; chứng từ thu; mức theo quy định (chưa có).
Thời hạn
Thời hạn: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn đề nghị cấp lại thẻ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Mức lệ phí cấp lại thẻ, thỏa thuận với đơn vị phát hành thẻ: chưa có.
• Tiêu đề nêu "gia hạn" thẻ nhưng các bước không nêu việc gia hạn: chưa có trình tự.
Bảng bước — CTSV.TH.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
0a. Sinh viên thôi học, tốt nghiệp?
P. Công tác chính trị và Sinh viên
Phân loại sự kiện khởi phát theo điều kiện vào (đề nghị cấp lại hoặc thôi học) và chữ bước 8 ("khi thôi học, tốt nghiệp thì khóa thẻ") (đề xuất).
Có: khóa, thu hồi thẻ. Không: tiếp nhận đề nghị cấp lại (bước 1).
N1
—
0b. Khóa thẻ; thu hồi thẻ; lưu hồ sơ
P. Công tác chính trị và Sinh viên
Khi thôi học, tốt nghiệp thì khóa thẻ; thu hồi thẻ; lưu hồ sơ (tách từ bước 8; đề xuất).
Thẻ bị khóa, thu hồi; hồ sơ được lưu
N1
trực tuyến, giấy
1. Báo mất, hỏng, thay đổi thông tin; đề nghị cấp lại
Sinh viên
Báo mất, hỏng, thay đổi thông tin; đề nghị cấp lại (đề xuất).
Đề nghị được tiếp nhận; thẻ cũ bị khóa trên hệ thống
N1
trực tuyến
3. Hồ sơ, danh tính hợp lệ?
P. Công tác chính trị và Sinh viên
Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: thông báo lệ phí. Không: sinh viên bổ sung hồ sơ (quay về bước 1).
Có: tiếp tục. Không: bổ sung hồ sơ (quay về bước 1).
N1
—
4. Thông báo lệ phí; hướng dẫn thanh toán
P. Công tác chính trị và Sinh viên
Thông báo lệ phí; hướng dẫn thanh toán (đề xuất).
Thông báo lệ phí, hướng dẫn thanh toán
N1
trực tuyến
5. Nộp lệ phí cấp lại
Sinh viên
Nộp lệ phí cấp lại (đề xuất).
Lệ phí cấp lại đã nộp
N1
—
6. Xác nhận thu; lập chứng từ
P. Kế hoạch - Tài chính
Xác nhận thu; lập chứng từ (đề xuất).
Chứng từ thu lệ phí
N1
trực tuyến, giấy
7. In, cấp lại thẻ; cập nhật hệ thống
TTCNTT, đơn vị in thẻ
In, cấp lại thẻ; cập nhật hệ thống (đề xuất).
Thẻ mới được in; dữ liệu thẻ cập nhật trên hệ thống
N1
trực tuyến
8. Trả thẻ; thu hồi thẻ cũ; lưu hồ sơ
P. Công tác chính trị và Sinh viên
Trả thẻ; thu hồi thẻ cũ; lưu hồ sơ (đề xuất).
Sinh viên nhận thẻ mới; thẻ cũ được thu hồi; hồ sơ được lưu
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (CTSV.TH.02)
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên (Điều 31) và hệ thống thông tin (Điều 36). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Báo mất, hỏng, thay đổi thông tin; đề nghị cấp lại (CTSV.TH.02 · Bước 1)
Có: lệ phí cấp lại thẻ; chứng từ thu; mức theo quy định (chưa có).
Thời hạn
Thời hạn: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn đề nghị cấp lại thẻ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Mức lệ phí cấp lại thẻ, thỏa thuận với đơn vị phát hành thẻ: chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
CTSV.BH.01: Bảo hiểm y tế, bảo hiểm thân thể sinh viên: đăng ký, thu, giải quyết quyền lợi (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên; P. Kế hoạch - Tài chính; Khoa · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Đề xuất cách đăng ký, thu tiền, cấp thẻ và hỗ trợ giải quyết quyền lợi bảo hiểm y tế, bảo hiểm thân thể cho sinh viên. Sơ cấp cứu, khám bệnh ban đầu xem HCTH.YT.02. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách đăng ký, thu tiền, cấp thẻ và hỗ trợ giải quyết quyền lợi bảo hiểm y tế, bảo hiểm thân thể cho sinh viên. Sơ cấp cứu, khám bệnh ban đầu xem HCTH.YT.02.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng công tác sinh viên, chế độ chính sách (Điều 31) và thu chi (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu năm học hoặc có quyền lợi bảo hiểm.
Điều kiện ra
Thẻ được cấp; quyền lợi được giải quyết.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất lãnh đạo Phòng (bước 3).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ CTSV.BH.01 — Bảo hiểm y tế, bảo hiểm thân thể sinh viên: đăng ký, thu, giải quyết quyền lợi (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.BH.01 · Bảo hiểm y tế, bảo hiểm thân thể sinh viên: đăng ký, thu, giải quyết quyền lợi (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm học; quyền lợi phát sinh trong năm xử lý ở hình thoi sau bước 7.
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên, chế độ chính sách (Điều 31) và thu chi (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT. Sơ cấp cứu, khám bệnh ban đầu xem HCTH.YT.02.
Điều kiện vào
Đầu năm học hoặc có quyền lợi bảo hiểm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Kê khai thông tin; đăng ký tham gia
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Kê khai thông tin; đăng ký tham gia (đề xuất).
Kết quả: Tờ khai, đăng ký tham gia bảo hiểm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tổng hợp danh sách; đối chiếu thẻ cũ
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, Khoa
Nghiệp vụ: Tổng hợp danh sách; đối chiếu thẻ cũ (đề xuất).
Kết quả: Danh sách tổng hợp đã đối chiếu thẻ cũ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Đủ điều kiện, đúng thông tin
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện, đúng thông tin?
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, Khoa
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: lập danh sách. Không: sinh viên sửa thông tin (quay về bước 1).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: sinh viên sửa thông tin (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất lãnh đạo Phòng (bước 3).
Bước 4. Lập danh sách; thông báo mức thu
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, Khoa
Nghiệp vụ: Lập danh sách; thông báo mức thu (đề xuất).
Kết quả: Danh sách tham gia; thông báo mức thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Thu tiền bảo hiểm (cùng học phí hoặc riêng); đối chiếu
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Thu tiền bảo hiểm (cùng học phí hoặc riêng); đối chiếu (đề xuất).
Kết quả: Tiền bảo hiểm đã thu, đối chiếu; chứng từ thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Cấp thẻ, xác nhận tham gia
Tác nhân: Cơ quan bảo hiểm
Nghiệp vụ: Cấp thẻ, xác nhận tham gia (đề xuất).
Kết quả: Thẻ bảo hiểm; xác nhận tham gia
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Phát thẻ cho sinh viên; hướng dẫn quyền lợi
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, Khoa
Nghiệp vụ: Phát thẻ cho sinh viên; hướng dẫn quyền lợi (đề xuất).
Kết quả: Sinh viên nhận thẻ, được hướng dẫn quyền lợi
Nguồn: N1
Phát sinh quyền lợi bảo hiểm trong năm (tách từ bước 8)
Trên sơ đồ: Trong năm có sinh viên ốm đau, tai nạn cần giải quyết quyền lợi?
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, Khoa
Nghiệp vụ: Tách từ chữ bước 8 ("Khi ốm đau, tai nạn") và điều kiện vào ("có quyền lợi bảo hiểm") (đề xuất).
Kết quả: Có: sinh viên nộp hồ sơ giải quyết quyền lợi (bước 8). Không: nộp tiền, quyết toán (bước 10).
Nguồn: N1
Bước 8. Khi ốm đau, tai nạn: nộp hồ sơ giải quyết quyền lợi
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Khi ốm đau, tai nạn: nộp hồ sơ giải quyết quyền lợi (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đề nghị giải quyết quyền lợi bảo hiểm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Hỗ trợ hồ sơ; chuyển cơ quan bảo hiểm; theo dõi
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, Khoa
Nghiệp vụ: Hỗ trợ hồ sơ; chuyển cơ quan bảo hiểm; theo dõi (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ chuyển cơ quan bảo hiểm; theo dõi kết quả giải quyết
Kết quả: Tiền bảo hiểm nộp cơ quan bảo hiểm; quyết toán; chứng từ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên được cấp thẻ; quyền lợi được giải quyết.
Điều kiện ra
Thẻ được cấp; quyền lợi được giải quyết.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất lãnh đạo Phòng (bước 3).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thu, nộp bảo hiểm; chứng từ; mức theo quy định pháp luật (chưa đọc).
Thời hạn
Theo năm học; hồ sơ theo hạn của cơ quan bảo hiểm (chưa đọc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách tham gia; hồ sơ hưởng quyền lợi (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Luật Bảo hiểm y tế, quy định bảo hiểm sinh viên, mức đóng, hồ sơ: chưa đọc.
Bảng bước — CTSV.BH.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Kê khai thông tin; đăng ký tham gia
Sinh viên
Kê khai thông tin; đăng ký tham gia (đề xuất).
Tờ khai, đăng ký tham gia bảo hiểm
N1
trực tuyến
2. Tổng hợp danh sách; đối chiếu thẻ cũ
P. Công tác chính trị và Sinh viên, Khoa
Tổng hợp danh sách; đối chiếu thẻ cũ (đề xuất).
Danh sách tổng hợp đã đối chiếu thẻ cũ
N1
trực tuyến
3. Đủ điều kiện, đúng thông tin?
P. Công tác chính trị và Sinh viên, Khoa
Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: lập danh sách. Không: sinh viên sửa thông tin (quay về bước 1).
Có: tiếp tục. Không: sinh viên sửa thông tin (quay về bước 1).
N1
—
4. Lập danh sách; thông báo mức thu
P. Công tác chính trị và Sinh viên, Khoa
Lập danh sách; thông báo mức thu (đề xuất).
Danh sách tham gia; thông báo mức thu
N1
trực tuyến, giấy
5. Thu tiền bảo hiểm (cùng học phí hoặc riêng); đối chiếu
P. Kế hoạch - Tài chính
Thu tiền bảo hiểm (cùng học phí hoặc riêng); đối chiếu (đề xuất).
Tiền bảo hiểm đã thu, đối chiếu; chứng từ thu
N1
trực tuyến, giấy
6. Cấp thẻ, xác nhận tham gia
Cơ quan bảo hiểm
Cấp thẻ, xác nhận tham gia (đề xuất).
Thẻ bảo hiểm; xác nhận tham gia
N1
trực tuyến
7. Phát thẻ cho sinh viên; hướng dẫn quyền lợi
P. Công tác chính trị và Sinh viên, Khoa
Phát thẻ cho sinh viên; hướng dẫn quyền lợi (đề xuất).
Sinh viên nhận thẻ, được hướng dẫn quyền lợi
N1
—
7a. Trong năm có sinh viên ốm đau, tai nạn cần giải quyết quyền lợi?
P. Công tác chính trị và Sinh viên, Khoa
Tách từ chữ bước 8 ("Khi ốm đau, tai nạn") và điều kiện vào ("có quyền lợi bảo hiểm") (đề xuất).
Có: sinh viên nộp hồ sơ giải quyết quyền lợi (bước 8). Không: nộp tiền, quyết toán (bước 10).
N1
—
8. Khi ốm đau, tai nạn: nộp hồ sơ giải quyết quyền lợi
Sinh viên
Khi ốm đau, tai nạn: nộp hồ sơ giải quyết quyền lợi (đề xuất).
Hồ sơ đề nghị giải quyết quyền lợi bảo hiểm
N1
trực tuyến, giấy
9. Hỗ trợ hồ sơ; chuyển cơ quan bảo hiểm; theo dõi
P. Công tác chính trị và Sinh viên, Khoa
Hỗ trợ hồ sơ; chuyển cơ quan bảo hiểm; theo dõi (đề xuất).
Hồ sơ chuyển cơ quan bảo hiểm; theo dõi kết quả giải quyết
Tiền bảo hiểm nộp cơ quan bảo hiểm; quyết toán; chứng từ lưu
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (CTSV.BH.01)
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên, chế độ chính sách (Điều 31) và thu chi (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Kê khai thông tin; đăng ký tham gia (CTSV.BH.01 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đăng ký.
Bước 2. Tổng hợp danh sách; đối chiếu thẻ cũ (CTSV.BH.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên, khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổng hợp.
Bước 3. Đủ điều kiện, đúng thông tin? (CTSV.BH.01 · Bước 3)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên, khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
SINH VIÊN SỬA THÔNG TIN (CTSV.BH.01)
Bước 4. Lập danh sách; thông báo mức thu (CTSV.BH.01 · Bước 4)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên, khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Danh sách.
Bước 5. Thu tiền bảo hiểm (cùng học phí hoặc riêng); đối chiếu (CTSV.BH.01 · Bước 5)
Tác nhân
P. kế hoạch - tài chính
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thu tiền.
Bước 6. Cấp thẻ, xác nhận tham gia (CTSV.BH.01 · Bước 6)
Tác nhân
Cơ quan bảo hiểm
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cấp thẻ.
Bước 7. Phát thẻ cho sinh viên; hướng dẫn quyền lợi (CTSV.BH.01 · Bước 7)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên, khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phát thẻ.
Bước 8. Khi ốm đau, tai nạn: nộp hồ sơ giải quyết quyền lợi (CTSV.BH.01 · Bước 8)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyền lợi.
Bước 9. Hỗ trợ hồ sơ; chuyển cơ quan bảo hiểm; theo dõi (CTSV.BH.01 · Bước 9)
Có: thu, nộp bảo hiểm; chứng từ; mức theo quy định pháp luật (chưa đọc).
Thời hạn
Theo năm học; hồ sơ theo hạn của cơ quan bảo hiểm (chưa đọc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách tham gia; hồ sơ hưởng quyền lợi (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Luật Bảo hiểm y tế, quy định bảo hiểm sinh viên, mức đóng, hồ sơ: chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
CTSV.SC.01: Xử lý sự cố, tai nạn, thương tích, mất an toàn của sinh viên (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên; Tổ bảo vệ; Y tế; Khoa · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách tiếp nhận, cấp cứu, thông báo, báo cáo, lập biên bản và hỗ trợ khi sinh viên gặp sự cố, tai nạn. An ninh, phòng cháy xem QTTB.AN.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, cấp cứu, thông báo, báo cáo, lập biên bản và hỗ trợ khi sinh viên gặp sự cố, tai nạn. An ninh, phòng cháy xem QTTB.AN.01.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng công tác sinh viên (Điều 31), y tế (Điều 23) và bảo vệ (Điều 32). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có sinh viên gặp sự cố.
Điều kiện ra
Sự cố được xử lý, thông báo, lưu hồ sơ.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng chỉ đạo khi nghiêm trọng (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ CTSV.SC.01 — Xử lý sự cố, tai nạn, thương tích, mất an toàn của sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.SC.01 · Xử lý sự cố, tai nạn, thương tích, mất an toàn của sinh viên (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có sinh viên gặp sự cố, tai nạn trong hoặc ngoài Trường.
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên (Điều 31), y tế (Điều 23) và bảo vệ (Điều 32). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT. An ninh, phòng cháy xem QTTB.AN.01.
Điều kiện vào
Có sinh viên gặp sự cố.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Báo sự cố, tai nạn qua đường dây nóng
Tác nhân: Sinh viên, người chứng kiến
Nghiệp vụ: Báo sự cố, tai nạn qua đường dây nóng (đề xuất).
Kết quả: Tin báo sự cố
Nguồn: N1
Bước 2. Tiếp nhận; ghi nhận; đến hiện trường; bảo đảm an toàn
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, trực bảo vệ
Nghiệp vụ: Tiếp nhận; ghi nhận; đến hiện trường; bảo đảm an toàn (đề xuất).
Kết quả: Sự cố được ghi nhận; hiện trường được bảo đảm an toàn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Có thương tích cần cấp cứu
Trên sơ đồ: Có thương tích cần cấp cứu?
Tác nhân: Y tế, cơ sở y tế
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: sơ cấp cứu, chuyển cơ sở y tế. Không: hỗ trợ, theo dõi tại chỗ.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: hỗ trợ, theo dõi tại chỗ.
Nguồn: N1
Hỗ trợ, theo dõi tại chỗ (nhánh Không của bước 3)
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, trực bảo vệ
Nghiệp vụ: Hỗ trợ, theo dõi tại chỗ khi không cần cấp cứu (nút kết thúc của ảnh cũ chuyển thành bước; đề xuất).
Kết quả: Sinh viên được hỗ trợ, theo dõi tại chỗ
Nguồn: N1
Bước 4. Sơ cấp cứu; chuyển cơ sở y tế gần nhất
Tác nhân: Y tế, cơ sở y tế
Nghiệp vụ: Sơ cấp cứu; chuyển cơ sở y tế gần nhất (đề xuất).
Kết quả: Sinh viên được sơ cấp cứu, chuyển cơ sở y tế
Nguồn: N1
Bước 5. Thông báo gia đình, Khoa; theo dõi điều trị
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, trực bảo vệ
Nghiệp vụ: Thông báo gia đình, Khoa; theo dõi điều trị (đề xuất).
Kết quả: Gia đình, Khoa được thông báo; theo dõi điều trị
Nguồn: N1
Đánh giá mức độ nghiêm trọng (tách từ bước 6)
Trên sơ đồ: Sự cố nghiêm trọng?
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, trực bảo vệ
Nghiệp vụ: Đánh giá mức độ để báo cáo Ban Giám hiệu (tách từ chữ bước 6 "chỉ đạo khi nghiêm trọng"; đề xuất).
Kết quả: Có: báo cáo BGH, Hiệu trưởng chỉ đạo (bước 6). Không: lập biên bản (bước 7).
Nguồn: N1
Bước 6. Báo cáo BGH; chỉ đạo khi nghiêm trọng
Trên sơ đồ: Báo cáo BGH; Hiệu trưởng chỉ đạo
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Báo cáo BGH; Hiệu trưởng chỉ đạo (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến chỉ đạo của Hiệu trưởng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng chỉ đạo khi nghiêm trọng (bước 6; mục ghi bước 5).
Bước 7. Lập biên bản; phối hợp công an, bảo hiểm khi cần
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, trực bảo vệ
Nghiệp vụ: Lập biên bản; phối hợp công an, bảo hiểm khi cần (đề xuất).
Kết quả: Biên bản sự cố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Hỗ trợ chi phí, hồ sơ bảo hiểm (CTSV.BH.01); theo dõi sức khỏe
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, trực bảo vệ
Nghiệp vụ: Hỗ trợ chi phí, hồ sơ bảo hiểm (CTSV.BH.01); theo dõi sức khỏe (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ hỗ trợ chi phí, hồ sơ bảo hiểm; theo dõi sức khỏe
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Liên quan
Hồ sơ bảo hiểm tiếp ở CTSV.BH.01 (nhánh giải quyết quyền lợi, bước 8, 9).
Bước 9. Tổng kết, rút kinh nghiệm; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, trực bảo vệ
Nghiệp vụ: Tổng kết, rút kinh nghiệm; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tổng kết; hồ sơ sự cố được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sự cố được xử lý, hồ sơ lưu.
Điều kiện ra
Sự cố được xử lý, thông báo, lưu hồ sơ.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng chỉ đạo khi nghiêm trọng (bước 6). Mục ghi "bước 5"; theo chữ các bước, báo cáo BGH, chỉ đạo là bước 6.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: hỗ trợ chi phí cấp cứu, điều trị; chứng từ; mức theo quy định (chưa có).
Thời hạn
Xử lý ngay khi phát sinh.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản sự cố (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Phương án ứng phó sự cố, quy định báo cáo cơ quan chức năng: chưa đọc.
• Tiêu chí "nghiêm trọng" để báo cáo Ban Giám hiệu: chưa có.
Bảng bước — CTSV.SC.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Báo sự cố, tai nạn qua đường dây nóng
Sinh viên, người chứng kiến
Báo sự cố, tai nạn qua đường dây nóng (đề xuất).
Tin báo sự cố
N1
—
2. Tiếp nhận; ghi nhận; đến hiện trường; bảo đảm an toàn
P. Công tác chính trị và Sinh viên, trực bảo vệ
Tiếp nhận; ghi nhận; đến hiện trường; bảo đảm an toàn (đề xuất).
Sự cố được ghi nhận; hiện trường được bảo đảm an toàn
N1
trực tuyến
3. Có thương tích cần cấp cứu?
Y tế, cơ sở y tế
Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: sơ cấp cứu, chuyển cơ sở y tế. Không: hỗ trợ, theo dõi tại chỗ.
Có: tiếp tục. Không: hỗ trợ, theo dõi tại chỗ.
N1
—
3a. Hỗ trợ, theo dõi tại chỗ
P. Công tác chính trị và Sinh viên, trực bảo vệ
Hỗ trợ, theo dõi tại chỗ khi không cần cấp cứu (nút kết thúc của ảnh cũ chuyển thành bước; đề xuất).
Sinh viên được hỗ trợ, theo dõi tại chỗ
N1
—
4. Sơ cấp cứu; chuyển cơ sở y tế gần nhất
Y tế, cơ sở y tế
Sơ cấp cứu; chuyển cơ sở y tế gần nhất (đề xuất).
Sinh viên được sơ cấp cứu, chuyển cơ sở y tế
N1
—
5. Thông báo gia đình, Khoa; theo dõi điều trị
P. Công tác chính trị và Sinh viên, trực bảo vệ
Thông báo gia đình, Khoa; theo dõi điều trị (đề xuất).
Gia đình, Khoa được thông báo; theo dõi điều trị
N1
—
5a. Sự cố nghiêm trọng?
P. Công tác chính trị và Sinh viên, trực bảo vệ
Đánh giá mức độ để báo cáo Ban Giám hiệu (tách từ chữ bước 6 "chỉ đạo khi nghiêm trọng"; đề xuất).
Có: báo cáo BGH, Hiệu trưởng chỉ đạo (bước 6). Không: lập biên bản (bước 7).
N1
—
6. Báo cáo BGH; Hiệu trưởng chỉ đạo
Hiệu trưởng
Báo cáo BGH; Hiệu trưởng chỉ đạo (đề xuất).
Ý kiến chỉ đạo của Hiệu trưởng
N1
trực tuyến
7. Lập biên bản; phối hợp công an, bảo hiểm khi cần
P. Công tác chính trị và Sinh viên, trực bảo vệ
Lập biên bản; phối hợp công an, bảo hiểm khi cần (đề xuất).
Biên bản sự cố
N1
trực tuyến, giấy
8. Hỗ trợ chi phí, hồ sơ bảo hiểm (CTSV.BH.01); theo dõi sức khỏe
P. Công tác chính trị và Sinh viên, trực bảo vệ
Hỗ trợ chi phí, hồ sơ bảo hiểm (CTSV.BH.01); theo dõi sức khỏe (đề xuất).
Hồ sơ hỗ trợ chi phí, hồ sơ bảo hiểm; theo dõi sức khỏe
N1
trực tuyến, giấy
9. Tổng kết, rút kinh nghiệm; lưu hồ sơ
P. Công tác chính trị và Sinh viên, trực bảo vệ
Tổng kết, rút kinh nghiệm; lưu hồ sơ (đề xuất).
Báo cáo tổng kết; hồ sơ sự cố được lưu
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (CTSV.SC.01)
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên (Điều 31), y tế (Điều 23) và bảo vệ (Điều 32). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Báo sự cố, tai nạn qua đường dây nóng (CTSV.SC.01 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên, người chứng kiến
Nghiệp vụ
Đề xuất: Báo tin.
Bước 2. Tiếp nhận; ghi nhận; đến hiện trường; bảo đảm an toàn (CTSV.SC.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên, trực bảo vệ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tiếp nhận.
Bước 3. Có thương tích cần cấp cứu? (CTSV.SC.01 · Bước 3)
Tác nhân
Y tế, cơ sở y tế
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
HỖ TRỢ, THEO DÕI TẠI CHỖ (CTSV.SC.01)
Bước 4. Sơ cấp cứu; chuyển cơ sở y tế gần nhất (CTSV.SC.01 · Bước 4)
Tác nhân
Y tế, cơ sở y tế
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cấp cứu.
Bước 5. Thông báo gia đình, Khoa; theo dõi điều trị (CTSV.SC.01 · Bước 5)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên, trực bảo vệ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thông báo.
Bước 6. Báo cáo BGH; chỉ đạo khi nghiêm trọng (CTSV.SC.01 · Bước 6)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chỉ đạo.
Bước 7. Lập biên bản; phối hợp công an, bảo hiểm khi cần (CTSV.SC.01 · Bước 7)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên, trực bảo vệ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Biên bản.
Bước 8. Hỗ trợ chi phí, hồ sơ bảo hiểm (CTSV.BH.01); theo dõi sức khỏe (CTSV.SC.01 · Bước 8)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên, trực bảo vệ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Hỗ trợ.
Bước 9. Tổng kết, rút kinh nghiệm; lưu hồ sơ (CTSV.SC.01 · Bước 9)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên, trực bảo vệ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổng kết.
KẾT THÚC (CTSV.SC.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: hỗ trợ chi phí cấp cứu, điều trị; chứng từ; mức theo quy định (chưa có).
Thời hạn
Xử lý ngay khi phát sinh.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản sự cố (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Phương án ứng phó sự cố, quy định báo cáo cơ quan chức năng: chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
CTSV.HB.02: Tiếp nhận, xét và trao học bổng tài trợ của doanh nghiệp, tổ chức (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên; P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách tiếp nhận đề xuất tài trợ, thỏa thuận, xét, trao học bổng và báo cáo nhà tài trợ. Học bổng khuyến khích học tập xem QLDT.HB.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận đề xuất tài trợ, thỏa thuận, xét, trao học bổng và báo cáo nhà tài trợ. Học bổng khuyến khích học tập xem QLDT.HB.01.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng công tác sinh viên (Điều 31), quan hệ đối ngoại, cựu sinh viên (Điều 35) và thu chi (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhà tài trợ đề xuất hoặc Trường kêu gọi.
Điều kiện ra
Học bổng được trao; báo cáo gửi nhà tài trợ.
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo Trường duyệt thỏa thuận (bước 2); Hội đồng xét danh sách (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ CTSV.HB.02 — Tiếp nhận, xét và trao học bổng tài trợ của doanh nghiệp, tổ chức (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.HB.02 · Tiếp nhận, xét và trao học bổng tài trợ của doanh nghiệp, tổ chức (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Nhà tài trợ đề xuất hoặc Trường kêu gọi.
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên (Điều 31), quan hệ đối ngoại, cựu sinh viên (Điều 35) và thu chi (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT. Học bổng khuyến khích học tập xem QLDT.HB.01.
Điều kiện vào
Nhà tài trợ đề xuất hoặc Trường kêu gọi.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề xuất học bổng: điều kiện, mức, số lượng, thời gian
Tác nhân: Nhà tài trợ
Nghiệp vụ: Đề xuất học bổng: điều kiện, mức, số lượng, thời gian (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất học bổng (điều kiện, mức, số lượng, thời gian)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tiếp nhận; thống nhất thỏa thuận tài trợ; xin ý kiến lãnh đạo
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông
Nghiệp vụ: Tiếp nhận; thống nhất thỏa thuận tài trợ; xin ý kiến lãnh đạo (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo thỏa thuận tài trợ; ý kiến lãnh đạo Trường
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo Trường duyệt thỏa thuận (bước 2); kết luận ở hình thoi 3.
Bước 3. Thỏa thuận phù hợp quy định của Trường
Trên sơ đồ: Thỏa thuận phù hợp quy định của Trường?
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định theo ý kiến lãnh đạo (đề xuất). Có: thông báo học bổng. Không: nhà tài trợ điều chỉnh đề xuất (quay về bước 1).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: điều chỉnh đề xuất (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Thông báo học bổng; hướng dẫn nộp hồ sơ
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông
Nghiệp vụ: Thông báo học bổng; hướng dẫn nộp hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Có: phỏng vấn ứng viên. Không: trình nhà tài trợ duyệt.
Nguồn: N1
Phỏng vấn ứng viên (tách từ bước 6)
Tác nhân: Hội đồng xét học bổng
Nghiệp vụ: Phỏng vấn ứng viên (đề xuất).
Kết quả: Kết quả phỏng vấn; danh sách đề nghị chốt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Nhà tài trợ duyệt danh sách
Trên sơ đồ: Nhà tài trợ duyệt danh sách?
Tác nhân: Nhà tài trợ
Nghiệp vụ: Duyệt danh sách (tách từ bước 7 "Duyệt danh sách; ký thỏa thuận; chuyển kinh phí"; đề xuất). Có: ký thỏa thuận, chuyển kinh phí. Không: Hội đồng xét lại danh sách (quay về bước 6).
Kết quả: Có: ký thỏa thuận, chuyển kinh phí. Không: xét lại danh sách (quay về bước 6).
Nguồn: N1
Bước 7 (tiếp). Ký thỏa thuận; chuyển kinh phí
Tác nhân: Nhà tài trợ
Nghiệp vụ: Ký thỏa thuận; chuyển kinh phí (đề xuất).
Kết quả: Thỏa thuận tài trợ đã ký; kinh phí học bổng được chuyển
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Tổ chức trao học bổng; chuyển tiền cho sinh viên; lập chứng từ
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông
Nghiệp vụ: Tổ chức trao học bổng; chuyển tiền cho sinh viên; lập chứng từ (đề xuất).
Kết quả: Học bổng được trao; chứng từ chi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Báo cáo nhà tài trợ; lưu hồ sơ; cập nhật HEMIS.CT.01
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông
Nghiệp vụ: Báo cáo nhà tài trợ; lưu hồ sơ; cập nhật HEMIS.CT.01 (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo gửi nhà tài trợ; hồ sơ lưu; dữ liệu học bổng chuyển cập nhật HEMIS
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
Dữ liệu học bổng tài trợ cập nhật theo HEMIS.CT.01 (bước không nêu tệp, sheet; không khai riêng ở đây).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Học bổng được trao, báo cáo nhà tài trợ.
Điều kiện ra
Học bổng được trao; báo cáo gửi nhà tài trợ.
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo Trường duyệt thỏa thuận (bước 2, kết luận ở hình thoi 3); Hội đồng xét danh sách (bước 6; mục ghi bước 5); nhà tài trợ duyệt danh sách (bước 7).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: tiếp nhận, chuyển kinh phí học bổng; chứng từ; theo thỏa thuận tài trợ (chưa có).
Thời hạn
Theo từng học bổng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Thỏa thuận tài trợ; danh sách học bổng (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế tiếp nhận, sử dụng nguồn tài trợ của Trường: chưa đọc, chưa có.
• Bước 8 ghi P. CTCT&SV, P. Truyền thông chuyển tiền, lập chứng từ; vai trò của P. Kế hoạch - Tài chính (đơn vị nêu ở đầu mục) trong chi trả chưa nêu ở bước nào.
Bảng bước — CTSV.HB.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đề xuất học bổng: điều kiện, mức, số lượng, thời gian
Nhà tài trợ
Đề xuất học bổng: điều kiện, mức, số lượng, thời gian (đề xuất).
Đề xuất học bổng (điều kiện, mức, số lượng, thời gian)
N1
trực tuyến
2. Tiếp nhận; thống nhất thỏa thuận tài trợ; xin ý kiến lãnh đạo
P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông
Tiếp nhận; thống nhất thỏa thuận tài trợ; xin ý kiến lãnh đạo (đề xuất).
Dự thảo thỏa thuận tài trợ; ý kiến lãnh đạo Trường
N1
trực tuyến, giấy
3. Thỏa thuận phù hợp quy định của Trường?
P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông
Kiểm tra, quyết định theo ý kiến lãnh đạo (đề xuất). Có: thông báo học bổng. Không: nhà tài trợ điều chỉnh đề xuất (quay về bước 1).
Có: tiếp tục. Không: điều chỉnh đề xuất (quay về bước 1).
N1
—
4. Thông báo học bổng; hướng dẫn nộp hồ sơ
P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông
Thông báo học bổng; hướng dẫn nộp hồ sơ (đề xuất).
Thông báo học bổng, hướng dẫn hồ sơ
N1
trực tuyến
5. Nộp hồ sơ xét học bổng
Sinh viên
Nộp hồ sơ xét học bổng (đề xuất).
Hồ sơ xét học bổng
N1
trực tuyến
6. Xét hồ sơ; lập danh sách
Hội đồng xét học bổng
Xét hồ sơ, lập danh sách (phần phỏng vấn "nếu có" tách thành hình thoi; đề xuất).
Có: phỏng vấn ứng viên. Không: trình nhà tài trợ duyệt.
N1
—
6b. Phỏng vấn ứng viên
Hội đồng xét học bổng
Phỏng vấn ứng viên (đề xuất).
Kết quả phỏng vấn; danh sách đề nghị chốt
N1
trực tuyến
7. Nhà tài trợ duyệt danh sách?
Nhà tài trợ
Duyệt danh sách (tách từ bước 7 "Duyệt danh sách; ký thỏa thuận; chuyển kinh phí"; đề xuất). Có: ký thỏa thuận, chuyển kinh phí. Không: Hội đồng xét lại danh sách (quay về bước 6).
Có: ký thỏa thuận, chuyển kinh phí. Không: xét lại danh sách (quay về bước 6).
N1
—
7a. Ký thỏa thuận; chuyển kinh phí
Nhà tài trợ
Ký thỏa thuận; chuyển kinh phí (đề xuất).
Thỏa thuận tài trợ đã ký; kinh phí học bổng được chuyển
N1
trực tuyến, giấy
8. Tổ chức trao học bổng; chuyển tiền cho sinh viên; lập chứng từ
P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông
Tổ chức trao học bổng; chuyển tiền cho sinh viên; lập chứng từ (đề xuất).
Học bổng được trao; chứng từ chi
N1
trực tuyến, giấy
9. Báo cáo nhà tài trợ; lưu hồ sơ; cập nhật HEMIS.CT.01
P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông
Báo cáo nhà tài trợ; lưu hồ sơ; cập nhật HEMIS.CT.01 (đề xuất).
Báo cáo gửi nhà tài trợ; hồ sơ lưu; dữ liệu học bổng chuyển cập nhật HEMIS
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (CTSV.HB.02)
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên (Điều 31), quan hệ đối ngoại, cựu sinh viên (Điều 35) và thu chi (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Đề xuất học bổng: điều kiện, mức, số lượng, thời gian (CTSV.HB.02 · Bước 1)
Tác nhân
Nhà tài trợ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đề xuất.
Bước 2. Tiếp nhận; thống nhất thỏa thuận tài trợ; xin ý kiến lãnh đạo (CTSV.HB.02 · Bước 2)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên, p. truyền thông
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thỏa thuận.
Bước 3. Thỏa thuận phù hợp quy định của Trường? (CTSV.HB.02 · Bước 3)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên, p. truyền thông
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐIỀU CHỈNH ĐỀ XUẤT (CTSV.HB.02)
Bước 4. Thông báo học bổng; hướng dẫn nộp hồ sơ (CTSV.HB.02 · Bước 4)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên, p. truyền thông
Bước 7. Duyệt danh sách; ký thỏa thuận; chuyển kinh phí (CTSV.HB.02 · Bước 7)
Tác nhân
Nhà tài trợ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Duyệt.
Bước 8. Tổ chức trao học bổng; chuyển tiền cho sinh viên; lập chứng từ (CTSV.HB.02 · Bước 8)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên, p. truyền thông
Nghiệp vụ
Đề xuất: Trao học bổng.
Bước 9. Báo cáo nhà tài trợ; lưu hồ sơ; cập nhật HEMIS.CT.01 (CTSV.HB.02 · Bước 9)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên, p. truyền thông
Nghiệp vụ
Đề xuất: Báo cáo.
KẾT THÚC (CTSV.HB.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: tiếp nhận, chuyển kinh phí học bổng; chứng từ; theo thỏa thuận tài trợ (chưa có).
Thời hạn
Theo từng học bổng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Thỏa thuận tài trợ; danh sách học bổng (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quy chế tiếp nhận, sử dụng nguồn tài trợ của Trường: chưa đọc, chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
CTSV.DH.01: Xét danh hiệu Sinh viên 5 tốt, Thanh niên tiên tiến và giải thưởng của Đoàn, Hội (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: Đoàn Thanh niên; Hội Sinh viên; P. Công tác chính trị và Sinh viên · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách đăng ký, bình chọn cấp khoa, thẩm định, bình xét, công bố và lưu danh hiệu, giải thưởng của Đoàn, Hội. Khen thưởng sinh viên chung xem quy trình khen thưởng sinh viên. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách đăng ký, bình chọn cấp khoa, thẩm định, bình xét, công bố và lưu danh hiệu, giải thưởng của Đoàn, Hội. Khen thưởng sinh viên chung xem quy trình khen thưởng sinh viên.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng công tác sinh viên (Điều 31) và Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đến kỳ xét hằng năm.
Điều kiện ra
Danh hiệu được công bố, lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Đoàn, Hội cấp trường quyết định (bước 4); Phòng CTSV rà soát (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ CTSV.DH.01 — Xét danh hiệu Sinh viên 5 tốt, Thanh niên tiên tiến và giải thưởng của Đoàn, Hội (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.DH.01 · Xét danh hiệu Sinh viên 5 tốt, Thanh niên tiên tiến và giải thưởng của Đoàn, Hội (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ xét danh hiệu hằng năm.
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên (Điều 31) và Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT. Khen thưởng sinh viên chung xem CTSV.KT.01.
Điều kiện vào
Đến kỳ xét hằng năm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định theo kết quả thẩm định (bước 3 của bài, đặt sau bước thẩm định; đề xuất). Có: họp bình xét. Không: trả cấp khoa xem xét lại (quay về bước 2).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: trả cấp khoa xem xét lại (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Đoàn, Hội cấp trường quyết định (bước 4).
Bước 5. Họp bình xét; lập danh sách đề nghị
Tác nhân: Đoàn, Hội cấp trường
Nghiệp vụ: Họp bình xét; lập danh sách đề nghị (đề xuất).
Kết quả: Biên bản bình xét; danh sách đề nghị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Rà soát; đối chiếu điểm rèn luyện, kỷ luật
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Rà soát; đối chiếu điểm rèn luyện, kỷ luật (đề xuất).
Kết quả: Kết quả rà soát danh sách đề nghị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Phê duyệt, kiểm soát
Phòng CTCT&SV rà soát (bước 6; mục ghi bước 5).
Bước 7. Công bố, trao danh hiệu; tổ chức biểu dương
Tác nhân: Đoàn, Hội cấp trường
Nghiệp vụ: Công bố, trao danh hiệu; tổ chức biểu dương (đề xuất).
Kết quả: Danh hiệu được công bố, trao
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Cập nhật hồ sơ, điểm rèn luyện; lưu; báo cáo cấp trên
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Cập nhật hồ sơ, điểm rèn luyện; lưu; báo cáo cấp trên (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ, điểm rèn luyện cập nhật; báo cáo cấp trên; hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Danh hiệu được công bố, lưu, báo cáo.
Điều kiện ra
Danh hiệu được công bố, lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Đoàn, Hội cấp trường quyết định (bước 4, hình thoi sau thẩm định); Phòng CTCT&SV rà soát (bước 6). Mục ghi "bước 5" cho rà soát; theo chữ các bước, rà soát là bước 6.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ đề nghị; danh sách bình xét (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Tiêu chí danh hiệu của Trung ương Hội Sinh viên, Trung ương Đoàn: chưa đọc.
• Kết quả rà soát bước 6 có kỷ luật hoặc điểm rèn luyện không đạt: mục không nêu cách xử lý.
Bảng bước — CTSV.DH.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đăng ký, nộp hồ sơ và minh chứng
Sinh viên
Đăng ký, nộp hồ sơ và minh chứng (đề xuất).
Hồ sơ đăng ký kèm minh chứng
N1
trực tuyến, giấy
2. Xét, bình chọn cấp khoa; công khai danh sách
Đoàn, Hội cấp khoa, viện
Xét, bình chọn cấp khoa; công khai danh sách (đề xuất).
Danh sách bình chọn cấp khoa được công khai
N1
trực tuyến
3. Thẩm định hồ sơ; đối chiếu tiêu chí
Đoàn, Hội cấp trường
Thẩm định hồ sơ; đối chiếu tiêu chí (đề xuất).
Kết quả thẩm định hồ sơ
N1
trực tuyến
4. Đạt tiêu chí, đủ minh chứng?
Đoàn, Hội cấp trường
Kiểm tra, quyết định theo kết quả thẩm định (bước 3 của bài, đặt sau bước thẩm định; đề xuất). Có: họp bình xét. Không: trả cấp khoa xem xét lại (quay về bước 2).
Có: tiếp tục. Không: trả cấp khoa xem xét lại (quay về bước 2).
N1
—
5. Họp bình xét; lập danh sách đề nghị
Đoàn, Hội cấp trường
Họp bình xét; lập danh sách đề nghị (đề xuất).
Biên bản bình xét; danh sách đề nghị
N1
trực tuyến, giấy
6. Rà soát; đối chiếu điểm rèn luyện, kỷ luật
P. Công tác chính trị và Sinh viên
Rà soát; đối chiếu điểm rèn luyện, kỷ luật (đề xuất).
Kết quả rà soát danh sách đề nghị
N1
trực tuyến
7. Công bố, trao danh hiệu; tổ chức biểu dương
Đoàn, Hội cấp trường
Công bố, trao danh hiệu; tổ chức biểu dương (đề xuất).
Danh hiệu được công bố, trao
N1
trực tuyến, giấy
8. Cập nhật hồ sơ, điểm rèn luyện; lưu; báo cáo cấp trên
P. Công tác chính trị và Sinh viên
Cập nhật hồ sơ, điểm rèn luyện; lưu; báo cáo cấp trên (đề xuất).
Hồ sơ, điểm rèn luyện cập nhật; báo cáo cấp trên; hồ sơ lưu
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (CTSV.DH.01)
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên (Điều 31) và Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 4. Thẩm định hồ sơ; đối chiếu tiêu chí (CTSV.DH.01 · Bước 4)
Tác nhân
Đoàn, hội cấp trường
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thẩm định.
Bước 5. Họp bình xét; lập danh sách đề nghị (CTSV.DH.01 · Bước 5)
Tác nhân
Đoàn, hội cấp trường
Nghiệp vụ
Đề xuất: Bình xét.
Bước 6. Rà soát; đối chiếu điểm rèn luyện, kỷ luật (CTSV.DH.01 · Bước 6)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Rà soát.
Bước 7. Công bố, trao danh hiệu; tổ chức biểu dương (CTSV.DH.01 · Bước 7)
Tác nhân
Đoàn, hội cấp trường
Nghiệp vụ
Đề xuất: Trao danh hiệu.
Bước 8. Cập nhật hồ sơ, điểm rèn luyện; lưu; báo cáo cấp trên (CTSV.DH.01 · Bước 8)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lưu.
KẾT THÚC (CTSV.DH.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ đề nghị; danh sách bình xét (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Tiêu chí danh hiệu của Trung ương Hội Sinh viên, Trung ương Đoàn: chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
CTSV.DV.01: Kết nạp đoàn viên, hội viên; quản lý và chuyển sinh hoạt đoàn, hội (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: Đoàn Thanh niên; Hội Sinh viên; P. Công tác chính trị và Sinh viên · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách kết nạp, quản lý, đánh giá và chuyển sinh hoạt đoàn viên, hội viên. Đại hội nhiệm kỳ xem DOANTHE.DH.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách kết nạp, quản lý, đánh giá và chuyển sinh hoạt đoàn viên, hội viên. Đại hội nhiệm kỳ xem DOANTHE.DH.01.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng công tác sinh viên (Điều 31) và Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Sinh viên xin kết nạp hoặc chuyển sinh hoạt.
Điều kiện ra
Đoàn viên, hội viên được quản lý; hồ sơ cập nhật.
Phê duyệt, kiểm soát
Đoàn, Hội cấp trên ra quyết định kết nạp (bước 3).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ CTSV.DV.01 — Kết nạp đoàn viên, hội viên; quản lý và chuyển sinh hoạt đoàn, hội (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.DV.01 · Kết nạp đoàn viên, hội viên; quản lý và chuyển sinh hoạt đoàn, hội (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên xin vào Đoàn, Hội hoặc cần chuyển sinh hoạt.
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên (Điều 31) và Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT. Đại hội nhiệm kỳ xem DOANTHE.DH.01.
Điều kiện vào
Sinh viên xin kết nạp hoặc chuyển sinh hoạt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Phân loại. Xin kết nạp hay chuyển sinh hoạt
Trên sơ đồ: Xin kết nạp vào Đoàn, Hội?
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Phân loại sự kiện khởi phát theo điều kiện vào: xin kết nạp, hoặc đoàn viên, hội viên cần chuyển sinh hoạt (đề xuất).
Kết quả: Có: xin kết nạp (bước 1). Không: chuyển sinh hoạt (bước 7).
Nguồn: N1
Bước 1. Viết đơn xin kết nạp; học lớp tìm hiểu
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Viết đơn xin kết nạp; học lớp tìm hiểu về Đoàn, Hội (đề xuất).
Kết quả: Đơn xin kết nạp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Chi đoàn họp, xét, biểu quyết; lập biên bản, hồ sơ
Tác nhân: Chi đoàn, chi hội
Nghiệp vụ: Chi đoàn họp, xét, biểu quyết; lập biên bản, hồ sơ đề nghị kết nạp (đề xuất).
Kết quả: Biên bản họp; hồ sơ đề nghị kết nạp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Chi đoàn đề nghị, hồ sơ hợp lệ?
Tác nhân: Đoàn, Hội cấp khoa, trường
Nghiệp vụ: Kiểm tra đề nghị của chi đoàn và hồ sơ kết nạp (đề xuất).
Kết quả: Có: xét, ra quyết định kết nạp. Không: chi đoàn bổ sung hồ sơ (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 4. Đoàn cấp trên xét, ra quyết định kết nạp
Tác nhân: Đoàn, Hội cấp khoa, trường
Nghiệp vụ: Đoàn, Hội cấp trên xét, ra quyết định kết nạp (đề xuất).
Kết quả: Quyết định kết nạp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Đoàn, Hội cấp trên ra quyết định kết nạp (mục ghi bước 3; theo chữ các bước là bước 4).
Bước 5. Trao thẻ, tổ chức lễ kết nạp
Tác nhân: Đoàn, Hội cấp khoa, trường
Nghiệp vụ: Trao thẻ đoàn viên, hội viên; tổ chức lễ kết nạp (đề xuất).
Kết quả: Đoàn viên, hội viên được kết nạp; thẻ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Sinh hoạt đoàn, hội; đóng đoàn phí, hội phí; đánh giá hằng năm
Tác nhân: Chi đoàn, chi hội
Nghiệp vụ: Tổ chức sinh hoạt đoàn, hội; thu đoàn phí, hội phí; đánh giá đoàn viên, hội viên hằng năm (đề xuất).
Kết quả: Kết quả sinh hoạt, đánh giá hằng năm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Chuyển sinh hoạt khi thôi học, tốt nghiệp (xin giấy giới thiệu)
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Xin giấy giới thiệu chuyển sinh hoạt đoàn, hội khi thôi học, tốt nghiệp (đề xuất).
Kết quả: Giấy giới thiệu chuyển sinh hoạt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Cập nhật dữ liệu đoàn viên, hội viên; lưu; báo cáo
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên (đoàn thể)
Nghiệp vụ: Cập nhật dữ liệu đoàn viên, hội viên; lưu hồ sơ; báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu đoàn viên, hội viên cập nhật; báo cáo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết nạp, quản lý, chuyển sinh hoạt xong.
Điều kiện ra
Đoàn viên, hội viên được quản lý; hồ sơ cập nhật.
Phê duyệt, kiểm soát
Đoàn, Hội cấp trên ra quyết định kết nạp (bước 4; mục ghi bước 3).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo điều lệ Đoàn, Hội (chưa đọc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin kết nạp; hồ sơ đoàn viên (mẫu của Trung ương Đoàn, Hội, chưa tải).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Điều lệ Hội Sinh viên Việt Nam và hướng dẫn: chưa đọc.
Bảng bước — CTSV.DV.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
0. Xin kết nạp vào Đoàn, Hội?
Sinh viên
Phân loại sự kiện khởi phát theo điều kiện vào: xin kết nạp, hoặc đoàn viên, hội viên cần chuyển sinh hoạt (đề xuất).
Có: xin kết nạp (bước 1). Không: chuyển sinh hoạt (bước 7).
N1
—
1. Viết đơn xin kết nạp; học lớp tìm hiểu
Sinh viên
Viết đơn xin kết nạp; học lớp tìm hiểu về Đoàn, Hội (đề xuất).
Đơn xin kết nạp
N1
trực tuyến, giấy
2. Chi đoàn họp, xét, biểu quyết; lập biên bản, hồ sơ
Chi đoàn, chi hội
Chi đoàn họp, xét, biểu quyết; lập biên bản, hồ sơ đề nghị kết nạp (đề xuất).
Biên bản họp; hồ sơ đề nghị kết nạp
N1
trực tuyến, giấy
3. Chi đoàn đề nghị, hồ sơ hợp lệ?
Đoàn, Hội cấp khoa, trường
Kiểm tra đề nghị của chi đoàn và hồ sơ kết nạp (đề xuất).
Có: xét, ra quyết định kết nạp. Không: chi đoàn bổ sung hồ sơ (quay về bước 2).
N1
—
4. Đoàn cấp trên xét, ra quyết định kết nạp
Đoàn, Hội cấp khoa, trường
Đoàn, Hội cấp trên xét, ra quyết định kết nạp (đề xuất).
Quyết định kết nạp
N1
trực tuyến, giấy
5. Trao thẻ, tổ chức lễ kết nạp
Đoàn, Hội cấp khoa, trường
Trao thẻ đoàn viên, hội viên; tổ chức lễ kết nạp (đề xuất).
Đoàn viên, hội viên được kết nạp; thẻ
N1
trực tuyến, giấy
6. Sinh hoạt đoàn, hội; đóng đoàn phí, hội phí; đánh giá hằng năm
Chi đoàn, chi hội
Tổ chức sinh hoạt đoàn, hội; thu đoàn phí, hội phí; đánh giá đoàn viên, hội viên hằng năm (đề xuất).
Kết quả sinh hoạt, đánh giá hằng năm
N1
trực tuyến
7. Chuyển sinh hoạt khi thôi học, tốt nghiệp (xin giấy giới thiệu)
Sinh viên
Xin giấy giới thiệu chuyển sinh hoạt đoàn, hội khi thôi học, tốt nghiệp (đề xuất).
Giấy giới thiệu chuyển sinh hoạt
N1
trực tuyến, giấy
8. Cập nhật dữ liệu đoàn viên, hội viên; lưu; báo cáo
P. Công tác chính trị và Sinh viên (đoàn thể)
Cập nhật dữ liệu đoàn viên, hội viên; lưu hồ sơ; báo cáo (đề xuất).
Dữ liệu đoàn viên, hội viên cập nhật; báo cáo
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (CTSV.DV.01)
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên (Điều 31) và Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Viết đơn xin kết nạp; học lớp tìm hiểu (CTSV.DV.01 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đơn.
Bước 2. Chi đoàn họp, xét, biểu quyết; lập biên bản, hồ sơ (CTSV.DV.01 · Bước 2)
Tác nhân
Chi đoàn, chi hội
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chi đoàn xét.
Bước 3. Chi đoàn đề nghị, hồ sơ hợp lệ? (CTSV.DV.01 · Bước 3)
Tác nhân
Đoàn, hội cấp khoa, trường
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
CHI ĐOÀN BỔ SUNG HỒ SƠ (CTSV.DV.01)
Bước 4. Đoàn cấp trên xét, ra quyết định kết nạp (CTSV.DV.01 · Bước 4)
Tác nhân
Đoàn, hội cấp khoa, trường
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyết định.
Bước 5. Trao thẻ, tổ chức lễ kết nạp (CTSV.DV.01 · Bước 5)
Tác nhân
Đoàn, hội cấp khoa, trường
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kết nạp.
Bước 6. Sinh hoạt đoàn, hội; đóng đoàn phí, hội phí; đánh giá hằng năm (CTSV.DV.01 · Bước 6)
Tác nhân
Chi đoàn, chi hội
Nghiệp vụ
Đề xuất: Sinh hoạt.
Bước 7. Chuyển sinh hoạt khi thôi học, tốt nghiệp (xin giấy giới thiệu) (CTSV.DV.01 · Bước 7)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chuyển sinh hoạt.
Bước 8. Cập nhật dữ liệu đoàn viên, hội viên; lưu; báo cáo (CTSV.DV.01 · Bước 8)
Tác nhân
P. công tác chính trị và sinh viên (đoàn thể)
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cập nhật.
KẾT THÚC (CTSV.DV.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo điều lệ Đoàn, Hội (chưa đọc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin kết nạp; hồ sơ đoàn viên (mẫu của Trung ương Đoàn, Hội, chưa tải).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Điều lệ Hội Sinh viên Việt Nam và hướng dẫn: chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
Đơn vị phụ trách chung: Văn phòng, P.Thanh tra – Pháp chế
HDT.HP.01: Chuẩn bị, tổ chức họp Hội đồng trường; ban hành và theo dõi nghị quyết (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: Hội đồng trường; Văn phòng; P. Hành chính - Tổng hợp · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách lập kế hoạch, chuẩn bị tài liệu, tổ chức họp, biểu quyết, ban hành và theo dõi nghị quyết của Hội đồng trường. Họp Đảng ủy xem DANGDT.HP.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, chuẩn bị tài liệu, tổ chức họp, biểu quyết, ban hành và theo dõi nghị quyết của Hội đồng trường. Họp Đảng ủy xem DANGDT.HP.01.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng hành chính, tổng hợp (Điều 23); Hội đồng trường và Ban Giám hiệu (Điều 1 đến 22 của Quy chế, tệp không có). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đến kỳ họp hoặc có việc thuộc thẩm quyền.
Điều kiện ra
Nghị quyết được ban hành, thực hiện.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng trường biểu quyết (bước 5); Hiệu trưởng tổ chức thực hiện (bước 7).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HDT.HP.01 — Chuẩn bị, tổ chức họp Hội đồng trường; ban hành và theo dõi nghị quyết (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HDT.HP.01 · Chuẩn bị, tổ chức họp Hội đồng trường; ban hành và theo dõi nghị quyết (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ họp hoặc có việc thuộc thẩm quyền.
Phạm vi
Chức năng hành chính, tổng hợp (Điều 23); Hội đồng trường và Ban Giám hiệu (Điều 1 đến 22 của Quy chế, tệp không có). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT. Họp Đảng ủy xem DANGDT.HP.01.
Điều kiện vào
Đến kỳ họp hoặc có việc thuộc thẩm quyền.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch họp, nội dung cần quyết nghị; thu thập tài liệu
Tác nhân: Văn phòng, P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch họp, xác định nội dung cần quyết nghị; thu thập tài liệu (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch họp; danh mục nội dung
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đơn vị chuyên môn chuẩn bị tờ trình, dự thảo nghị quyết
Bước 3. Hiệu trưởng cho ý kiến, hoàn thiện đề xuất
Tác nhân: Hiệu trưởng, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Cho ý kiến, hoàn thiện đề xuất trình Hội đồng trường (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất đã hoàn thiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Gửi tài liệu trước cho thành viên; mời họp
Tác nhân: Văn phòng, P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Gửi tài liệu trước cho thành viên Hội đồng trường; gửi giấy mời họp (đề xuất).
Kết quả: Giấy mời; bộ tài liệu họp đã gửi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đủ số thành viên dự họp theo quy chế?
Tác nhân: Hội đồng trường
Nghiệp vụ: Kiểm tra số thành viên dự họp theo quy chế (đề xuất).
Kết quả: Có: họp. Không: hoãn họp, mời lại (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Bước 6. Họp, thảo luận, biểu quyết; thông qua nghị quyết; lập biên bản
Tác nhân: Hội đồng trường
Nghiệp vụ: Họp, thảo luận, biểu quyết; thông qua nghị quyết; lập biên bản (đề xuất).
Kết quả: Nghị quyết được thông qua; biên bản họp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng trường biểu quyết (mục ghi bước 5; theo chữ các bước là bước 6).
Bước 7. Ban hành, gửi nghị quyết; công bố
Tác nhân: Văn phòng, P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Ban hành, gửi nghị quyết; công bố (đề xuất).
Kết quả: Nghị quyết ban hành, đã gửi, công bố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện nghị quyết
Tác nhân: Hiệu trưởng, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Tổ chức thực hiện nghị quyết (đề xuất).
Kết quả: Nghị quyết được tổ chức thực hiện
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng tổ chức thực hiện (mục ghi bước 7; theo chữ các bước là bước 8).
Bước 9. Theo dõi, báo cáo kết quả thực hiện; lưu hồ sơ
Tác nhân: Văn phòng, P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Theo dõi, báo cáo kết quả thực hiện nghị quyết; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo kết quả thực hiện; hồ sơ kỳ họp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Nghị quyết được ban hành, thực hiện, theo dõi.
Điều kiện ra
Nghị quyết được ban hành, thực hiện.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng trường biểu quyết (bước 6; mục ghi bước 5); Hiệu trưởng tổ chức thực hiện (bước 8; mục ghi bước 7).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kế hoạch năm của Hội đồng trường.
Biểu mẫu, hồ sơ
Chương trình họp; tờ trình; nghị quyết, biên bản (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Luật Giáo dục đại học (hiện hành: Luật 125/2025/QH15), Điều lệ trường đại học, Quy chế tổ chức và hoạt động Điều 1 đến 22 (Hội đồng trường): chưa đọc, chưa có; thẩm quyền, tỷ lệ biểu quyết cần đối chiếu.
Bảng bước — HDT.HP.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập kế hoạch họp, nội dung cần quyết nghị; thu thập tài liệu
Văn phòng, P. Hành chính - Tổng hợp
Lập kế hoạch họp, xác định nội dung cần quyết nghị; thu thập tài liệu (đề xuất).
Kế hoạch họp; danh mục nội dung
N1
trực tuyến
2. Đơn vị chuyên môn chuẩn bị tờ trình, dự thảo nghị quyết
Đơn vị chuyên môn
Chuẩn bị tờ trình, dự thảo nghị quyết (đề xuất).
Tờ trình; dự thảo nghị quyết
N1
trực tuyến, giấy
3. Hiệu trưởng cho ý kiến, hoàn thiện đề xuất
Hiệu trưởng, Ban Giám hiệu
Cho ý kiến, hoàn thiện đề xuất trình Hội đồng trường (đề xuất).
Đề xuất đã hoàn thiện
N1
trực tuyến
4. Gửi tài liệu trước cho thành viên; mời họp
Văn phòng, P. Hành chính - Tổng hợp
Gửi tài liệu trước cho thành viên Hội đồng trường; gửi giấy mời họp (đề xuất).
Giấy mời; bộ tài liệu họp đã gửi
N1
trực tuyến
5. Đủ số thành viên dự họp theo quy chế?
Hội đồng trường
Kiểm tra số thành viên dự họp theo quy chế (đề xuất).
Có: họp. Không: hoãn họp, mời lại (quay về bước 4).
N1
—
6. Họp, thảo luận, biểu quyết; thông qua nghị quyết; lập biên bản
Hội đồng trường
Họp, thảo luận, biểu quyết; thông qua nghị quyết; lập biên bản (đề xuất).
Nghị quyết được thông qua; biên bản họp
N1
trực tuyến, giấy
7. Ban hành, gửi nghị quyết; công bố
Văn phòng, P. Hành chính - Tổng hợp
Ban hành, gửi nghị quyết; công bố (đề xuất).
Nghị quyết ban hành, đã gửi, công bố
N1
trực tuyến, giấy
8. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện nghị quyết
Hiệu trưởng, Ban Giám hiệu
Tổ chức thực hiện nghị quyết (đề xuất).
Nghị quyết được tổ chức thực hiện
N1
—
9. Theo dõi, báo cáo kết quả thực hiện; lưu hồ sơ
Văn phòng, P. Hành chính - Tổng hợp
Theo dõi, báo cáo kết quả thực hiện nghị quyết; lưu hồ sơ (đề xuất).
Báo cáo kết quả thực hiện; hồ sơ kỳ họp
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (HDT.HP.01)
Phạm vi
Chức năng hành chính, tổng hợp (Điều 23); Hội đồng trường và Ban Giám hiệu (Điều 1 đến 22 của Quy chế, tệp không có). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Lập kế hoạch họp, nội dung cần quyết nghị; thu thập tài liệu (HDT.HP.01 · Bước 1)
Tác nhân
Văn phòng, p. hành chính - tổng hợp
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kế hoạch.
Bước 2. Đơn vị chuyên môn chuẩn bị tờ trình, dự thảo nghị quyết (HDT.HP.01 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị chuyên môn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tờ trình.
Bước 3. Hiệu trưởng cho ý kiến, hoàn thiện đề xuất (HDT.HP.01 · Bước 3)
Tác nhân
Hiệu trưởng, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ý kiến.
Bước 4. Gửi tài liệu trước cho thành viên; mời họp (HDT.HP.01 · Bước 4)
Tác nhân
Văn phòng, p. hành chính - tổng hợp
Nghiệp vụ
Đề xuất: Mời họp.
Bước 5. Đủ số thành viên dự họp theo quy chế? (HDT.HP.01 · Bước 5)
Tác nhân
Hội đồng trường
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
HOÃN HỌP; MỜI LẠI (HDT.HP.01)
Bước 6. Họp, thảo luận, biểu quyết; thông qua nghị quyết; lập biên bản (HDT.HP.01 · Bước 6)
Tác nhân
Hội đồng trường
Nghiệp vụ
Đề xuất: Họp.
Bước 7. Ban hành, gửi nghị quyết; công bố (HDT.HP.01 · Bước 7)
Tác nhân
Văn phòng, p. hành chính - tổng hợp
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ban hành.
Bước 8. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện nghị quyết (HDT.HP.01 · Bước 8)
Tác nhân
Hiệu trưởng, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thực hiện.
Bước 9. Theo dõi, báo cáo kết quả thực hiện; lưu hồ sơ (HDT.HP.01 · Bước 9)
Tác nhân
Văn phòng, p. hành chính - tổng hợp
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo dõi.
KẾT THÚC (HDT.HP.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kế hoạch năm của Hội đồng trường.
Biểu mẫu, hồ sơ
Chương trình họp; tờ trình; nghị quyết, biên bản (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Luật Giáo dục đại học, Điều lệ trường đại học, Quy chế tổ chức và hoạt động Điều 1 đến 22 (Hội đồng trường): chưa đọc, chưa có; thẩm quyền, tỷ lệ biểu quyết cần đối chiếu.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
HDKH.HP.01: Họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo: thẩm định, tư vấn và kết luận (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: Hội đồng Khoa học và Đào tạo; P. Quản lý đào tạo; P. Quản lý khoa học · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách tiếp nhận hồ sơ, họp thẩm định, biểu quyết, hoàn thiện kết luận và trình Hiệu trưởng của Hội đồng Khoa học và Đào tạo. Họp Hội đồng khoa xem KHOA.HD.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận hồ sơ, họp thẩm định, biểu quyết, hoàn thiện kết luận và trình Hiệu trưởng của Hội đồng Khoa học và Đào tạo. Họp Hội đồng khoa xem KHOA.HD.01.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng đào tạo (Điều 25) và nghiên cứu khoa học (Điều 29). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có nội dung cần tư vấn.
Điều kiện ra
Kết luận được trình, quyết định, thông báo.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng biểu quyết (bước 4); Hiệu trưởng quyết định (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HDKH.HP.01 — Họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo: thẩm định, tư vấn và kết luận (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HDKH.HP.01 · Họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo: thẩm định, tư vấn và kết luận (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nội dung cần Hội đồng tư vấn.
Phạm vi
Chức năng đào tạo (Điều 25) và nghiên cứu khoa học (Điều 29). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT. Họp Hội đồng khoa xem KHOA.HD.01.
Điều kiện vào
Có nội dung cần tư vấn.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề xuất nội dung cần tư vấn; nộp hồ sơ
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Đề xuất nội dung cần Hội đồng tư vấn; nộp hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đề xuất
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; lập chương trình họp
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; lập chương trình họp (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đã tiếp nhận; chương trình họp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hồ sơ đủ, thuộc thẩm quyền Hội đồng?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ đủ thành phần và nội dung thuộc thẩm quyền tư vấn của Hội đồng (đề xuất).
Kết quả: Có: gửi tài liệu, mời họp. Không: đơn vị đề xuất bổ sung hồ sơ (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Gửi tài liệu, mời họp
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Gửi tài liệu cho thành viên, mời họp (đề xuất).
Kết quả: Giấy mời; tài liệu họp đã gửi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Họp thẩm định, thảo luận, biểu quyết; lập biên bản
Tác nhân: Hội đồng Khoa học và Đào tạo
Nghiệp vụ: Họp thẩm định, thảo luận, biểu quyết; lập biên bản (đề xuất).
Kết quả: Biên bản họp; kết quả biểu quyết
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng biểu quyết (mục ghi bước 4; theo chữ các bước là bước 5).
Bước 6. Hoàn thiện kết luận; trình Hiệu trưởng
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Hoàn thiện kết luận của Hội đồng; trình Hiệu trưởng (đề xuất).
Kết quả: Kết luận; tờ trình
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Xem xét, quyết định
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Xem xét kết luận của Hội đồng, quyết định (đề xuất).
Kết quả: Quyết định của Hiệu trưởng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng quyết định (mục ghi bước 6; theo chữ các bước là bước 7).
Bước 8. Thông báo; lưu; theo dõi thực hiện
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Thông báo kết luận, quyết định; lưu hồ sơ; theo dõi thực hiện (đề xuất).
Kết quả: Thông báo; hồ sơ kỳ họp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết luận được trình, quyết định, thông báo.
Điều kiện ra
Kết luận được trình, quyết định, thông báo.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng biểu quyết (bước 5; mục ghi bước 4); Hiệu trưởng quyết định (bước 7; mục ghi bước 6).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kế hoạch của Hội đồng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Chương trình họp; biên bản, kết luận (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế hoạt động Hội đồng Khoa học và Đào tạo, thành phần, số lượng biểu quyết: chưa đọc, chưa có.
• Hình thoi 3 gộp hai điều kiện (hồ sơ đủ; thuộc thẩm quyền); mục chỉ nêu nhánh bổ sung hồ sơ, chưa nêu xử lý khi nội dung không thuộc thẩm quyền Hội đồng.
Bảng bước — HDKH.HP.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đề xuất nội dung cần tư vấn; nộp hồ sơ
Đơn vị đề xuất
Đề xuất nội dung cần Hội đồng tư vấn; nộp hồ sơ (đề xuất).
Hồ sơ đề xuất
N1
trực tuyến, giấy
2. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; lập chương trình họp
P. Quản lý đào tạo, P. Quản lý khoa học
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; lập chương trình họp (đề xuất).
Hồ sơ đã tiếp nhận; chương trình họp
N1
trực tuyến
3. Hồ sơ đủ, thuộc thẩm quyền Hội đồng?
P. Quản lý đào tạo, P. Quản lý khoa học
Kiểm tra hồ sơ đủ thành phần và nội dung thuộc thẩm quyền tư vấn của Hội đồng (đề xuất).
Có: gửi tài liệu, mời họp. Không: đơn vị đề xuất bổ sung hồ sơ (quay về bước 1).
N1
—
4. Gửi tài liệu, mời họp
P. Quản lý đào tạo, P. Quản lý khoa học
Gửi tài liệu cho thành viên, mời họp (đề xuất).
Giấy mời; tài liệu họp đã gửi
N1
trực tuyến
5. Họp thẩm định, thảo luận, biểu quyết; lập biên bản
Hội đồng Khoa học và Đào tạo
Họp thẩm định, thảo luận, biểu quyết; lập biên bản (đề xuất).
Biên bản họp; kết quả biểu quyết
N1
trực tuyến, giấy
6. Hoàn thiện kết luận; trình Hiệu trưởng
P. Quản lý đào tạo, P. Quản lý khoa học
Hoàn thiện kết luận của Hội đồng; trình Hiệu trưởng (đề xuất).
Kết luận; tờ trình
N1
trực tuyến, giấy
7. Xem xét, quyết định
Hiệu trưởng
Xem xét kết luận của Hội đồng, quyết định (đề xuất).
Quyết định của Hiệu trưởng
N1
trực tuyến, giấy
8. Thông báo; lưu; theo dõi thực hiện
P. Quản lý đào tạo, P. Quản lý khoa học
Thông báo kết luận, quyết định; lưu hồ sơ; theo dõi thực hiện (đề xuất).
Thông báo; hồ sơ kỳ họp
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (HDKH.HP.01)
Phạm vi
Chức năng đào tạo (Điều 25) và nghiên cứu khoa học (Điều 29). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Đề xuất nội dung cần tư vấn; nộp hồ sơ (HDKH.HP.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đề xuất.
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; lập chương trình họp (HDKH.HP.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo, P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tiếp nhận.
Bước 3. Hồ sơ đủ, thuộc thẩm quyền Hội đồng? (HDKH.HP.01 · Bước 3)
Bước 5. Họp thẩm định, thảo luận, biểu quyết; lập biên bản (HDKH.HP.01 · Bước 5)
Tác nhân
Hội đồng khoa học và đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Họp.
Bước 6. Hoàn thiện kết luận; trình Hiệu trưởng (HDKH.HP.01 · Bước 6)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo, P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ
Đề xuất: Trình.
Bước 7. Xem xét, quyết định (HDKH.HP.01 · Bước 7)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyết định.
Bước 8. Thông báo; lưu; theo dõi thực hiện (HDKH.HP.01 · Bước 8)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo, P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo dõi.
KẾT THÚC (HDKH.HP.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kế hoạch của Hội đồng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Chương trình họp; biên bản, kết luận (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quy chế hoạt động Hội đồng Khoa học và Đào tạo, thành phần, số lượng biểu quyết: chưa đọc, chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
HCTH.QC.01: Xây dựng, sửa đổi, ban hành quy chế, quy định nội bộ của Trường (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp; P. Thanh tra - Pháp chế; đơn vị soạn thảo · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách soạn thảo, lấy ý kiến, thẩm định, ban hành, phổ biến và rà soát quy chế, quy định nội bộ của Trường. Quy chế đào tạo xem QLDT.QC.01; cập nhật quy trình xem QL.CN.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách soạn thảo, lấy ý kiến, thẩm định, ban hành, phổ biến và rà soát quy chế, quy định nội bộ của Trường. Quy chế đào tạo xem QLDT.QC.01; cập nhật quy trình xem QL.CN.01.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng hành chính, tổng hợp (Điều 23) và thanh tra, pháp chế, thẩm định văn bản (Điều 38). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có nhu cầu ban hành hoặc sửa đổi.
Điều kiện ra
Quy chế được ban hành, phổ biến.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ký ban hành (bước 5); Thanh tra - Pháp chế thẩm định (bước 4).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HCTH.QC.01 — Xây dựng, sửa đổi, ban hành quy chế, quy định nội bộ của Trường (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.QC.01 · Xây dựng, sửa đổi, ban hành quy chế, quy định nội bộ của Trường (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần ban hành, sửa đổi quy chế.
Phạm vi
Chức năng hành chính, tổng hợp (Điều 23) và thanh tra, pháp chế, thẩm định văn bản (Điều 38). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT. Quy chế đào tạo xem QLDT.QC.01; cập nhật quy trình xem QL.CN.01.
Điều kiện vào
Có nhu cầu ban hành hoặc sửa đổi.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề xuất ban hành, sửa đổi; lập dự thảo
Tác nhân: Đơn vị soạn thảo
Nghiệp vụ: Đề xuất ban hành, sửa đổi quy chế, quy định; lập dự thảo (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo quy chế, quy định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Lấy ý kiến đơn vị, viên chức, người học; tổng hợp
Tác nhân: Đơn vị, viên chức, người học
Nghiệp vụ: Góp ý dự thảo; tổng hợp ý kiến (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo đã hoàn thiện; giải trình tiếp thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Thẩm định pháp lý, thể thức (bước 5 của bài)
Trên sơ đồ: Thẩm định pháp lý, thể thức; kiểm tra phù hợp quy định cấp trên
Tác nhân: P. Thanh tra - Pháp chế
Nghiệp vụ: Thẩm định pháp lý, thể thức; kiểm tra phù hợp quy định cấp trên (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo thẩm định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Thanh tra - Pháp chế thẩm định (bước 4).
Bước 5. Phù hợp pháp luật, đúng thể thức? (bước 4 của bài)
Tác nhân: P. Thanh tra - Pháp chế
Nghiệp vụ: Kết luận thẩm định: dự thảo phù hợp pháp luật, đúng thể thức (đề xuất).
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: đơn vị soạn thảo sửa, giải trình (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Bước 6. Họp thông qua; ký ban hành
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Họp thông qua; ký ban hành quy chế, quy định (đề xuất).
Kết quả: Quyết định ban hành quy chế, quy định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ký ban hành (mục ghi bước 5; theo chữ các bước là bước 6).
Bước 7. Đăng tải, phổ biến; theo dõi thực hiện
Tác nhân: P. Thanh tra - Pháp chế
Nghiệp vụ: Đăng tải, phổ biến quy chế, quy định; theo dõi thực hiện (đề xuất).
Kết quả: Văn bản được đăng tải, phổ biến
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Đánh giá, đề xuất sửa đổi khi cần; lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Đánh giá thực hiện; lưu hồ sơ
Tác nhân: Đơn vị soạn thảo
Nghiệp vụ: Đánh giá thực hiện; lưu hồ sơ xây dựng văn bản (đề xuất; phần "đề xuất sửa đổi khi cần" tách thành hình thoi 9).
Kết quả: Báo cáo đánh giá; hồ sơ văn bản
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Cần sửa đổi?
Tác nhân: Đơn vị soạn thảo
Nghiệp vụ: Đề xuất sửa đổi khi cần (phần điều kiện của bước 8; đề xuất).
Kết quả: Có: đề xuất sửa đổi (quay về bước 1). Không: tiếp tục thực hiện.
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quy chế được ban hành, phổ biến, theo dõi.
Điều kiện ra
Quy chế được ban hành, phổ biến.
Phê duyệt, kiểm soát
Thanh tra - Pháp chế thẩm định (bước 4); Hiệu trưởng ký ban hành (bước 6; mục ghi bước 5).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kế hoạch xây dựng văn bản.
Biểu mẫu, hồ sơ
Dự thảo; báo cáo thẩm định; quyết định ban hành (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và quy định về văn bản hành chính áp dụng cho quy chế nội bộ: chưa đọc.
• Mã quy trình thuộc P. Hành chính - Tổng hợp nhưng chữ các bước không giao bước nào cho P. Hành chính - Tổng hợp (đăng tải, phổ biến ghi P. Thanh tra - Pháp chế).
Bảng bước — HCTH.QC.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đề xuất ban hành, sửa đổi; lập dự thảo
Đơn vị soạn thảo
Đề xuất ban hành, sửa đổi quy chế, quy định; lập dự thảo (đề xuất).
Dự thảo quy chế, quy định
N1
trực tuyến
2. Lấy ý kiến đơn vị, viên chức, người học; tổng hợp
Đơn vị, viên chức, người học
Góp ý dự thảo; tổng hợp ý kiến (đề xuất).
Bảng tổng hợp ý kiến
N1
trực tuyến
3. Tiếp thu, hoàn thiện dự thảo
Đơn vị soạn thảo
Tiếp thu ý kiến, hoàn thiện dự thảo (đề xuất).
Dự thảo đã hoàn thiện; giải trình tiếp thu
N1
trực tuyến
4. Thẩm định pháp lý, thể thức; kiểm tra phù hợp quy định cấp trên
P. Thanh tra - Pháp chế
Thẩm định pháp lý, thể thức; kiểm tra phù hợp quy định cấp trên (đề xuất).
Báo cáo thẩm định
N1
trực tuyến, giấy
5. Phù hợp pháp luật, đúng thể thức?
P. Thanh tra - Pháp chế
Kết luận thẩm định: dự thảo phù hợp pháp luật, đúng thể thức (đề xuất).
Có: trình Hiệu trưởng. Không: đơn vị soạn thảo sửa, giải trình (quay về bước 3).
N1
—
6. Họp thông qua; ký ban hành
Hiệu trưởng
Họp thông qua; ký ban hành quy chế, quy định (đề xuất).
Quyết định ban hành quy chế, quy định
N1
trực tuyến, giấy
7. Đăng tải, phổ biến; theo dõi thực hiện
P. Thanh tra - Pháp chế
Đăng tải, phổ biến quy chế, quy định; theo dõi thực hiện (đề xuất).
Văn bản được đăng tải, phổ biến
N1
trực tuyến
8. Đánh giá thực hiện; lưu hồ sơ
Đơn vị soạn thảo
Đánh giá thực hiện; lưu hồ sơ xây dựng văn bản (đề xuất; phần "đề xuất sửa đổi khi cần" tách thành hình thoi 9).
Báo cáo đánh giá; hồ sơ văn bản
N1
trực tuyến, giấy
9. Cần sửa đổi?
Đơn vị soạn thảo
Đề xuất sửa đổi khi cần (phần điều kiện của bước 8; đề xuất).
Có: đề xuất sửa đổi (quay về bước 1). Không: tiếp tục thực hiện.
N1
—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (HCTH.QC.01)
Phạm vi
Chức năng hành chính, tổng hợp (Điều 23) và thanh tra, pháp chế, thẩm định văn bản (Điều 38). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Đề xuất ban hành, sửa đổi; lập dự thảo (HCTH.QC.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị soạn thảo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Dự thảo.
Bước 2. Lấy ý kiến đơn vị, viên chức, người học; tổng hợp (HCTH.QC.01 · Bước 2)
Bước 4. Phù hợp pháp luật, đúng thể thức? (HCTH.QC.01 · Bước 4)
Tác nhân
P. thanh tra - pháp chế
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐƠN VỊ SỬA, GIẢI TRÌNH (HCTH.QC.01)
Bước 5. Thẩm định pháp lý, thể thức; kiểm tra phù hợp quy định cấp trên (HCTH.QC.01 · Bước 5)
Tác nhân
P. thanh tra - pháp chế
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thẩm định.
Bước 6. Họp thông qua; ký ban hành (HCTH.QC.01 · Bước 6)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ban hành.
Bước 7. Đăng tải, phổ biến; theo dõi thực hiện (HCTH.QC.01 · Bước 7)
Tác nhân
P. thanh tra - pháp chế
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phổ biến.
Bước 8. Đánh giá, đề xuất sửa đổi khi cần; lưu hồ sơ (HCTH.QC.01 · Bước 8)
Tác nhân
Đơn vị soạn thảo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đánh giá.
KẾT THÚC (HCTH.QC.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kế hoạch xây dựng văn bản.
Biểu mẫu, hồ sơ
Dự thảo; báo cáo thẩm định; quyết định ban hành (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và quy định về văn bản hành chính áp dụng cho quy chế nội bộ: chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
KHTC.CL.01: Xây dựng, ban hành, sơ kết, tổng kết chiến lược và kế hoạch phát triển trung hạn (đề xuất)Đợt 23
Đơn vị: P. Kế hoạch - Tài chính; Văn phòng; các đơn vị · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách đánh giá thực trạng, xây dựng, thông qua, ban hành, theo dõi và tổng kết chiến lược, kế hoạch phát triển trung hạn của Trường. Kế hoạch năm xem KHTC.KH.01; Đề án chuyển đổi số xem CDS.DA.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách đánh giá thực trạng, xây dựng, thông qua, ban hành, theo dõi và tổng kết chiến lược, kế hoạch phát triển trung hạn của Trường. Kế hoạch năm xem KHTC.KH.01; Đề án chuyển đổi số xem CDS.DA.01.
Phạm vi, đối tượng: Chức năng kế hoạch, tài chính (Điều 33) và hành chính, tổng hợp (Điều 23). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Chuẩn bị giai đoạn mới.
Điều kiện ra
Chiến lược được ban hành, theo dõi.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng trường, Đảng ủy thông qua (bước 4); Hiệu trưởng ký ban hành (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ KHTC.CL.01 — Xây dựng, ban hành, sơ kết, tổng kết chiến lược và kế hoạch phát triển trung hạn (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHTC.CL.01 · Xây dựng, ban hành, sơ kết, tổng kết chiến lược và kế hoạch phát triển trung hạn (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Chuẩn bị giai đoạn mới hoặc điều chỉnh.
Phạm vi
Chức năng kế hoạch, tài chính (Điều 33) và hành chính, tổng hợp (Điều 23). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT. Kế hoạch năm xem KHTC.KH.01; Đề án chuyển đổi số xem CDS.DA.01.
Điều kiện vào
Chuẩn bị giai đoạn mới.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đánh giá thực trạng; xác định mục tiêu, chỉ tiêu cho giai đoạn
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng
Nghiệp vụ: Đánh giá thực trạng; xác định mục tiêu, chỉ tiêu cho giai đoạn (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo đánh giá thực trạng; mục tiêu, chỉ tiêu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đơn vị đề xuất mục tiêu, nhiệm vụ, nguồn lực
Tác nhân: Các đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất mục tiêu, nhiệm vụ, nguồn lực của đơn vị (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất của đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tổng hợp; xây dựng dự thảo chiến lược, kế hoạch
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng
Nghiệp vụ: Tổng hợp đề xuất; xây dựng dự thảo chiến lược, kế hoạch (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo chiến lược, kế hoạch
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Cho ý kiến, thông qua (bước 5 của bài)
Tác nhân: Hội đồng trường, Đảng ủy
Nghiệp vụ: Cho ý kiến, xem xét thông qua dự thảo (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến; nghị quyết, biên bản thông qua
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng trường, Đảng ủy thông qua (bước 4).
Bước 5. Chiến lược được thông qua? (bước 4 của bài)
Tác nhân: Hội đồng trường, Đảng ủy
Nghiệp vụ: Kết luận thông qua chiến lược (đề xuất).
Kết quả: Có: Hiệu trưởng ký ban hành. Không: hoàn thiện dự thảo (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Bước 6. Ký ban hành; giao nhiệm vụ cho đơn vị
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ký ban hành chiến lược, kế hoạch; giao nhiệm vụ cho đơn vị (đề xuất).
Kết quả: Quyết định ban hành; phân công nhiệm vụ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ký ban hành (mục ghi bước 5; theo chữ các bước là bước 6).
Bước 7. Triển khai; báo cáo tiến độ định kỳ
Tác nhân: Các đơn vị
Nghiệp vụ: Triển khai nhiệm vụ; báo cáo tiến độ định kỳ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tiến độ định kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Giám sát, sơ kết giữa kỳ, điều chỉnh
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng
Nghiệp vụ: Giám sát, sơ kết giữa kỳ, điều chỉnh (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo sơ kết giữa kỳ; nội dung điều chỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Tổng kết cuối giai đoạn; chuẩn bị giai đoạn sau
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Tổng kết cuối giai đoạn; chuẩn bị giai đoạn sau (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tổng kết giai đoạn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chiến lược được ban hành, theo dõi, tổng kết.
Điều kiện ra
Chiến lược được ban hành, theo dõi.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng trường, Đảng ủy thông qua (bước 4); Hiệu trưởng ký ban hành (bước 6; mục ghi bước 5).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo giai đoạn (đề xuất 5 năm).
Biểu mẫu, hồ sơ
Dự thảo chiến lược; báo cáo sơ kết, tổng kết (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Chiến lược phát triển hiện hành, thẩm quyền Hội đồng trường: chưa đọc, chưa có.
Bảng bước — KHTC.CL.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đánh giá thực trạng; xác định mục tiêu, chỉ tiêu cho giai đoạn
P. Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng
Đánh giá thực trạng; xác định mục tiêu, chỉ tiêu cho giai đoạn (đề xuất).
Báo cáo đánh giá thực trạng; mục tiêu, chỉ tiêu
N1
trực tuyến
2. Đơn vị đề xuất mục tiêu, nhiệm vụ, nguồn lực
Các đơn vị
Đề xuất mục tiêu, nhiệm vụ, nguồn lực của đơn vị (đề xuất).
Đề xuất của đơn vị
N1
trực tuyến
3. Tổng hợp; xây dựng dự thảo chiến lược, kế hoạch
P. Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng
Tổng hợp đề xuất; xây dựng dự thảo chiến lược, kế hoạch (đề xuất).
Dự thảo chiến lược, kế hoạch
N1
trực tuyến, giấy
4. Cho ý kiến, thông qua
Hội đồng trường, Đảng ủy
Cho ý kiến, xem xét thông qua dự thảo (đề xuất).
Ý kiến; nghị quyết, biên bản thông qua
N1
trực tuyến, giấy
5. Chiến lược được thông qua?
Hội đồng trường, Đảng ủy
Kết luận thông qua chiến lược (đề xuất).
Có: Hiệu trưởng ký ban hành. Không: hoàn thiện dự thảo (quay về bước 3).
N1
—
6. Ký ban hành; giao nhiệm vụ cho đơn vị
Hiệu trưởng
Ký ban hành chiến lược, kế hoạch; giao nhiệm vụ cho đơn vị (đề xuất).
Quyết định ban hành; phân công nhiệm vụ
N1
trực tuyến, giấy
7. Triển khai; báo cáo tiến độ định kỳ
Các đơn vị
Triển khai nhiệm vụ; báo cáo tiến độ định kỳ (đề xuất).
Báo cáo tiến độ định kỳ
N1
trực tuyến
8. Giám sát, sơ kết giữa kỳ, điều chỉnh
P. Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng
Giám sát, sơ kết giữa kỳ, điều chỉnh (đề xuất).
Báo cáo sơ kết giữa kỳ; nội dung điều chỉnh
N1
trực tuyến, giấy
9. Tổng kết cuối giai đoạn; chuẩn bị giai đoạn sau
Hiệu trưởng
Tổng kết cuối giai đoạn; chuẩn bị giai đoạn sau (đề xuất).
Báo cáo tổng kết giai đoạn
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (KHTC.CL.01)
Phạm vi
Chức năng kế hoạch, tài chính (Điều 33) và hành chính, tổng hợp (Điều 23). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo quy định chung và thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Đánh giá thực trạng; xác định mục tiêu, chỉ tiêu cho giai đoạn (KHTC.CL.01 · Bước 1)
Tác nhân
P. kế hoạch - tài chính, văn phòng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đánh giá.
Bước 2. Đơn vị đề xuất mục tiêu, nhiệm vụ, nguồn lực (KHTC.CL.01 · Bước 2)
Tác nhân
Các đơn vị
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đề xuất.
Bước 3. Tổng hợp; xây dựng dự thảo chiến lược, kế hoạch (KHTC.CL.01 · Bước 3)
Tác nhân
P. kế hoạch - tài chính, văn phòng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Dự thảo.
Bước 4. Chiến lược được thông qua? (KHTC.CL.01 · Bước 4)
Tác nhân
Hội đồng trường, đảng ủy
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
HOÀN THIỆN DỰ THẢO (KHTC.CL.01)
Bước 5. Cho ý kiến, thông qua (KHTC.CL.01 · Bước 5)
Tác nhân
Hội đồng trường, đảng ủy
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thông qua.
Bước 6. Ký ban hành; giao nhiệm vụ cho đơn vị (KHTC.CL.01 · Bước 6)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ban hành.
Bước 7. Triển khai; báo cáo tiến độ định kỳ (KHTC.CL.01 · Bước 7)
Tác nhân
Các đơn vị
Nghiệp vụ
Đề xuất: Triển khai.
Bước 8. Giám sát, sơ kết giữa kỳ, điều chỉnh (KHTC.CL.01 · Bước 8)
Tác nhân
P. kế hoạch - tài chính, văn phòng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Sơ kết.
Bước 9. Tổng kết cuối giai đoạn; chuẩn bị giai đoạn sau (KHTC.CL.01 · Bước 9)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổng kết.
KẾT THÚC (KHTC.CL.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo giai đoạn (đề xuất 5 năm).
Biểu mẫu, hồ sơ
Dự thảo chiến lược; báo cáo sơ kết, tổng kết (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Chiến lược phát triển hiện hành, thẩm quyền Hội đồng trường: chưa đọc, chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx