AI Research Hub
Quay về trang chủ
Số hóa quy trình

Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 3: Khoa học và công nghệ: đề tài, hội thảo, nghiên cứu của sinh viên

21 tháng 9, 20261 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 3: Khoa học và công nghệ: đề tài, hội thảo, nghiên cứu của sinh viên

Phần 3: Khoa học và công nghệ: đề tài, hội thảo, nghiên cứu của sinh viên. Mỗi mục có điều kiện vào và ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ; bản đề xuất để đơn vị rà soát.

Đây là phần 3: Khoa học và công nghệ: đề tài, hội thảo, nghiên cứu của sinh viên của bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương (18 phần), mỗi quy trình có một mục riêng với mô tả, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước và nguồn căn cứ.

Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.

Các phần của bộ quy trình

Mục lục phần này

Khoa học và công nghệ (31)

Khoa học và công nghệ (tiếp)

Đơn vị phụ trách chung: P.QLKH

TCQL.XB.06: Xuất bản số đặc biệt tiếng ViệtĐợt 9

Đơn vị: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (Tòa soạn) · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết

Mô tả cách Tạp chí chọn chủ đề, gọi bài, nhận bài, dừng nhận bài, biên tập và bình duyệt, rồi phát hành số đặc biệt tiếng Việt. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách Tạp chí chọn chủ đề, gọi bài, nhận bài, dừng nhận bài, biên tập và bình duyệt, rồi phát hành số đặc biệt tiếng Việt.

Phạm vi, đối tượng: Số đặc biệt tiếng Việt theo chủ đề (số tháng 9/2022 "Các vấn đề pháp lý về chuyển đổi số ở Việt Nam"; số đặc biệt "Phát triển kinh tế Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam", dừng nhận bài ngày 03/9/2026). Dựng từ thư mời và thông báo của Tạp chí.

Điều kiện vào

  • Có dịp kỷ niệm hoặc chủ đề cần số đặc biệt; kế hoạch năm cho phép (N1).

Điều kiện ra

  • Số đặc biệt được biên tập, bình duyệt và phát hành (TCQL.XB.04, XB.05); hoặc bài không đạt bị từ chối (N1, N2).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Tổng Biên tập duyệt chủ đề, hạn nhận bài (bước 2); Tổng Biên tập quyết định bài được đăng sau bình duyệt (bước 8, theo chính sách bình duyệt) (N1, N2).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3: gọi bài, nhận bài, bình duyệt và phát hành trên hệ thống trực tuyến.
  • Ràng buộc: số in (nếu có) giao nhận thủ công.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCQL.XB.06 — Xuất bản số đặc biệt tiếng Việt. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCQL.XB.06 · Xuất bản số đặc biệt tiếng Việt

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có chủ đề số đặc biệt.
Phạm vi
Số đặc biệt tiếng Việt theo chủ đề (số tháng 9/2022 "Các vấn đề pháp lý về chuyển đổi số ở Việt Nam"; số đặc biệt "Phát triển kinh tế Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam", dừng nhận bài ngày 03/9/2026). Dựng từ thư mời và thông báo của Tạp chí.
Bước 1. Đề xuất chủ đề
Trên sơ đồ: Đề xuất chủ đề, nội dung chính, hạn nhận bài
Tác nhân: Ban Biên tập
Nghiệp vụ: Đề xuất chủ đề, các nội dung chính, đơn vị phối hợp (ví dụ khoa chuyên môn), hạn nhận bài; số tháng 9/2022 nêu hạn nhận bài 31/7/2022.
Kết quả: Đề xuất số đặc biệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Duyệt chủ đề, kế hoạch
Trên sơ đồ: Tổng Biên tập duyệt chủ đề, kế hoạch?
Tác nhân: Tổng Biên tập
Nghiệp vụ: Duyệt chủ đề, hạn nhận bài, kế hoạch phát hành; chưa duyệt thì sửa đề xuất (hoặc dừng).
Kết quả: Có: gọi bài. Không: sửa hoặc dừng (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Gọi bài
Trên sơ đồ: Đăng thư mời viết bài; gửi cộng tác viên
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Đăng thư mời nêu chủ đề, các nội dung chính, quy cách (tiếng Việt, dưới 8.000 từ, Times New Roman cỡ 12, giãn dòng 1,15, bài chưa công bố), địa chỉ nhận, hạn, liên hệ (thư mời 2022).
Kết quả: Thư mời đã đăng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Gửi bài
Trên sơ đồ: Gửi bài theo quy cách
Tác nhân: Tác giả
Nghiệp vụ: Gửi bài chưa từng công bố; cấu trúc: tiêu đề, tác giả, tóm tắt, từ khóa, giới thiệu, nội dung, kết luận, tài liệu tham khảo.
Kết quả: Bài đã gửi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Kiểm tra số bài
Trên sơ đồ: Đã đủ số bài theo kế hoạch?
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Số bài đã cơ bản đáp ứng kế hoạch biên tập thì thông báo dừng nhận (thông báo 03/9/2026); chưa đủ thì tiếp tục nhận hoặc gia hạn.
Kết quả: Có: dừng nhận bài. Không: tiếp tục nhận bài.
Nguồn: N1
Bước 6. Dừng nhận bài
Trên sơ đồ: Thông báo dừng nhận bài
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Đăng thông báo kết thúc tiếp nhận; bài đã nhận tiếp tục được biên tập và phản biện theo quy định; mời gửi bài cho các số thường kỳ.
Kết quả: Thông báo dừng nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Bình duyệt
Trên sơ đồ: Bình duyệt kín hai chiều, tối thiểu 02 phản biện
Tác nhân: Phản biện; Biên tập viên
Nghiệp vụ: Bình duyệt như số thường kỳ (xem TC.BD.01): tối thiểu 02 phản biện độc lập, kín hai chiều; Tạp chí kiểm tra đạo văn.
Kết quả: Báo cáo phản biện
Nguồn: N2, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Quyết định đăng bài
Trên sơ đồ: Bài được chấp nhận đăng?
Tác nhân: Tổng Biên tập
Nghiệp vụ: Quyết định cuối cùng sau báo cáo phản biện, theo chính sách bình duyệt.
Kết quả: Có: tác giả sửa bài theo yêu cầu, rồi biên tập, đưa vào số. Không: từ chối.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi từ chối bài
Bài không được chấp nhận
Bước 9. Tác giả sửa bài
Trên sơ đồ: Tác giả sửa bài theo yêu cầu
Tác nhân: Tác giả
Nghiệp vụ: Sửa bài theo yêu cầu của phản biện và quyết định của Tổng Biên tập (tách từ bước 8 của bản cũ).
Kết quả: Bài đã sửa
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Sản xuất và phát hành
Trên sơ đồ: Biên tập, sản xuất; phát hành số đặc biệt
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Biên tập, dàn trang, tổng hợp thành số đặc biệt; phát hành điện tử và bản in (TCQL.XB.04, XB.05).
Kết quả: Số đặc biệt đã phát hành
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã phát hành số đặc biệt.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không thu phí tác giả (N3). Thù lao biên tập khách mời, phản biện, in: nguồn không nêu. Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Hạn nhận bài do từng số quy định (31/7/2022; 01/9/2026); chính sách bình duyệt: xem TC.BD.01. Thời hạn biên tập, phát hành: nguồn không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Thư mời viết bài (mẫu thông báo trên trang); quy cách bài theo thư mời.
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn là thư mời và thông báo: chưa có quy trình nội bộ; thẩm quyền duyệt chủ đề và khách mời biên tập chưa nêu.
• Số tháng 9/2022 nhận bài qua thư điện tử; số 2026 chưa mở thư mời để xem cách nhận bài (có thể qua ScholarOne). Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Bảng bước — TCQL.XB.06
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất chủ đề, nội dung chính, hạn nhận bàiBan Biên tậpĐề xuất chủ đề, các nội dung chính, đơn vị phối hợp (ví dụ khoa chuyên môn), hạn nhận bài; số tháng 9/2022 nêu hạn nhận bài 31/7/2022.Đề xuất số đặc biệtN1trực tuyến
2. Tổng Biên tập duyệt chủ đề, kế hoạch?Tổng Biên tậpDuyệt chủ đề, hạn nhận bài, kế hoạch phát hành; chưa duyệt thì sửa đề xuất (hoặc dừng).Có: gọi bài. Không: sửa hoặc dừng (quay về bước 1).N1trực tuyến
3. Đăng thư mời viết bài; gửi cộng tác viênThư ký tòa soạnĐăng thư mời nêu chủ đề, các nội dung chính, quy cách (tiếng Việt, dưới 8.000 từ, Times New Roman cỡ 12, giãn dòng 1,15, bài chưa công bố), địa chỉ nhận, hạn, liên hệ (thư mời 2022).Thư mời đã đăngN1trực tuyến
4. Gửi bài theo quy cáchTác giảGửi bài chưa từng công bố; cấu trúc: tiêu đề, tác giả, tóm tắt, từ khóa, giới thiệu, nội dung, kết luận, tài liệu tham khảo.Bài đã gửiN1trực tuyến
5. Đã đủ số bài theo kế hoạch?Thư ký tòa soạnSố bài đã cơ bản đáp ứng kế hoạch biên tập thì thông báo dừng nhận (thông báo 03/9/2026); chưa đủ thì tiếp tục nhận hoặc gia hạn.Có: dừng nhận bài. Không: tiếp tục nhận bài.N1—
6. Thông báo dừng nhận bàiThư ký tòa soạnĐăng thông báo kết thúc tiếp nhận; bài đã nhận tiếp tục được biên tập và phản biện theo quy định; mời gửi bài cho các số thường kỳ.Thông báo dừng nhậnN1trực tuyến
7. Bình duyệt kín hai chiều, tối thiểu 02 phản biệnPhản biện; Biên tập viênBình duyệt như số thường kỳ (xem TC.BD.01): tối thiểu 02 phản biện độc lập, kín hai chiều; Tạp chí kiểm tra đạo văn.Báo cáo phản biệnN2, N3trực tuyến
8. Bài được chấp nhận đăng?Tổng Biên tậpQuyết định cuối cùng sau báo cáo phản biện, theo chính sách bình duyệt.Có: tác giả sửa bài theo yêu cầu, rồi biên tập, đưa vào số. Không: từ chối.N2trực tuyến
9. Tác giả sửa bài theo yêu cầuTác giảSửa bài theo yêu cầu của phản biện và quyết định của Tổng Biên tập (tách từ bước 8 của bản cũ).Bài đã sửaN2trực tuyến
10. Biên tập, sản xuất; phát hành số đặc biệtThư ký tòa soạnBiên tập, dàn trang, tổng hợp thành số đặc biệt; phát hành điện tử và bản in (TCQL.XB.04, XB.05).Số đặc biệt đã phát hànhN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông báo của Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (tapchi.ftu.edu.vn): thư mời viết bài số đặc biệt 09/2022 (hạn nhận 31/7/2022); phiên đặc biệt cho nhà nghiên cứu trẻ trong hội thảo 28/6/2022; thông báo dừng nhận bài số đặc biệt "Phát triển kinh tế Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam" (03/9/2026; hạn 01/9/2026); chỉ mục ACI (27/9/2024), DOAJ (11/7/2022) (Từ 01/6/2022 đến 03/9/2026). Đã đọc toàn văn các thông báo ngày 25/10/2026; thư mời năm 2026 (nội dung gọi bài) chưa mở; trang có chèn quảng cáo rác ngoài nội dung. https://tapchi.ftu.edu.vn/thông-báo-tạp-chí.html
N2: Chính sách bình duyệt, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (17/12/2021). Đã đọc toàn văn trên trang; sơ đồ quy trình là ảnh, chưa đọc. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/chính-sách-bình-duyệt-3/1817-chính-sách-bình-duyệt.html
N3: Giới thiệu chung Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (02/6/2022). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/giới-thiệu/giới-thiệu-chung/1852-giới-thiệu-chung-3.html

BẮT ĐẦU (TCQL.XB.06)

Phạm vi

  • Số đặc biệt tiếng Việt theo chủ đề (số tháng 9/2022 "Các vấn đề pháp lý về chuyển đổi số ở Việt Nam"; số đặc biệt "Phát triển kinh tế Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam", dừng nhận bài ngày 03/9/2026). Dựng từ thư mời và thông báo của Tạp chí.

Bước 1. Đề xuất chủ đề (TCQL.XB.06 · Bước 1)

Tác nhân

  • Ban Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất chủ đề, các nội dung chính, đơn vị phối hợp (ví dụ khoa chuyên môn), hạn nhận bài; số tháng 9/2022 nêu hạn nhận bài 31/7/2022.

Kết quả

  • Đề xuất số đặc biệt.

Bước 2. Duyệt chủ đề, kế hoạch (TCQL.XB.06 · Bước 2)

Tác nhân

  • Tổng Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Duyệt chủ đề, hạn nhận bài, kế hoạch phát hành; chưa duyệt thì sửa hoặc dừng.

Kết quả

  • Có: gọi bài. Không: sửa hoặc dừng.

SỬA HOẶC DỪNG (TCQL.XB.06)

Bước 3. Gọi bài (TCQL.XB.06 · Bước 3)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Đăng thư mời nêu chủ đề, các nội dung chính, quy cách (tiếng Việt, dưới 8.000 từ, Times New Roman cỡ 12, giãn dòng 1,15, bài chưa công bố), địa chỉ nhận, hạn, liên hệ (thư mời 2022).

Kết quả

  • Thư mời đã đăng.

Bước 4. Gửi bài (TCQL.XB.06 · Bước 4)

Tác nhân

  • Tác giả.

Nghiệp vụ

  • Gửi bài chưa từng công bố; cấu trúc: tiêu đề, tác giả, tóm tắt, từ khóa, giới thiệu, nội dung, kết luận, tài liệu tham khảo.

Kết quả

  • Bài đã gửi.

Bước 5. Kiểm tra số bài (TCQL.XB.06 · Bước 5)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Số bài đã cơ bản đáp ứng kế hoạch biên tập thì thông báo dừng nhận (thông báo 03/9/2026); chưa đủ thì tiếp tục nhận hoặc gia hạn.

Kết quả

  • Có: dừng nhận bài. Không: tiếp tục nhận.

TIẾP TỤC NHẬN BÀI (TCQL.XB.06)

Bước 6. Dừng nhận bài (TCQL.XB.06 · Bước 6)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Đăng thông báo kết thúc tiếp nhận; bài đã nhận tiếp tục được biên tập và phản biện theo quy định; mời gửi bài cho các số thường kỳ.

Kết quả

  • Thông báo dừng nhận.

Bước 7. Bình duyệt (TCQL.XB.06 · Bước 7)

Tác nhân

  • Phản biện; Biên tập viên.

Nghiệp vụ

  • Bình duyệt như số thường kỳ (xem TC.BD.01): tối thiểu 02 phản biện độc lập, kín hai chiều; Tạp chí kiểm tra đạo văn.

Kết quả

  • Báo cáo phản biện.

Nguồn

  • N2, N3

Bước 8. Quyết định đăng bài (TCQL.XB.06 · Bước 8)

Tác nhân

  • Tổng Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Quyết định cuối cùng sau báo cáo phản biện; tác giả sửa bài theo yêu cầu.

Kết quả

  • Có: biên tập, đưa vào số. Không: từ chối.

Nguồn

  • N2

TỪ CHỐI BÀI (TCQL.XB.06)

Bước 9. Sản xuất và phát hành (TCQL.XB.06 · Bước 9)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Biên tập, dàn trang, tổng hợp thành số đặc biệt; phát hành điện tử và bản in (TCQL.XB.04, XB.05).

Kết quả

  • Số đặc biệt đã phát hành.

KẾT THÚC (TCQL.XB.06)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không thu phí tác giả (N3). Thù lao biên tập khách mời, phản biện, in: nguồn không nêu. Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Hạn nhận bài do từng số quy định (31/7/2022; 01/9/2026); chính sách bình duyệt: xem TC.BD.01. Thời hạn biên tập, phát hành: nguồn không nêu.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Thư mời viết bài (mẫu thông báo trên trang); quy cách bài theo thư mời.

Điểm chưa xác nhận

  • Nguồn là thư mời và thông báo: chưa có quy trình nội bộ; thẩm quyền duyệt chủ đề và khách mời biên tập chưa nêu.
  • Số tháng 9/2022 nhận bài qua thư điện tử; số 2026 chưa mở thư mời để xem cách nhận bài (có thể qua ScholarOne). Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông báo của Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (tapchi.ftu.edu.vn): thư mời viết bài số đặc biệt 09/2022 (hạn nhận 31/7/2022); phiên đặc biệt cho nhà nghiên cứu trẻ trong hội thảo 28/6/2022; thông báo dừng nhận bài số đặc biệt "Phát triển kinh tế Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam" (03/9/2026; hạn 01/9/2026); chỉ mục ACI (27/9/2024), DOAJ (11/7/2022) (Từ 01/6/2022 đến 03/9/2026). Đã đọc toàn văn các thông báo ngày 25/10/2026; thư mời năm 2026 (nội dung gọi bài) chưa mở; trang có chèn quảng cáo rác ngoài nội dung. https://tapchi.ftu.edu.vn/thông-báo-tạp-chí.html
  • N2: Chính sách bình duyệt, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (17/12/2021). Đã đọc toàn văn trên trang; sơ đồ quy trình là ảnh, chưa đọc. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/chính-sách-bình-duyệt-3/1817-chính-sách-bình-duyệt.html
  • N3: Giới thiệu chung Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (02/6/2022). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/giới-thiệu/giới-thiệu-chung/1852-giới-thiệu-chung-3.html

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCQL.XB.07: Xuất bản số đặc biệt tiếng Anh (JIEM)Đợt 9

Đơn vị: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (Tòa soạn); JIEM · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Mô tả cách JIEM đề xuất chủ đề hoặc tuyển bài từ hội thảo, gọi bài, bình duyệt kín hai chiều và xuất bản số đặc biệt qua ScholarOne và nhà xuất bản. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách JIEM đề xuất chủ đề hoặc tuyển bài từ hội thảo, gọi bài, bình duyệt kín hai chiều và xuất bản số đặc biệt qua ScholarOne và nhà xuất bản.

Phạm vi, đối tượng: Ấn phẩm tiếng Anh JIEM. Nguồn đọc được chỉ có hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025, trong đó tác giả muốn được xem xét đăng ở JIEM phải nộp bài đầy đủ; chưa có thư mời số đặc biệt riêng của JIEM. Quy trình dưới đây dựng từ trường hợp đó và chính sách bình duyệt, vì vậy nhiều bước là đề xuất.

Điều kiện vào

  • Có chủ đề số đặc biệt hoặc hội thảo quốc tế gắn với JIEM; kế hoạch năm cho phép (N1).

Điều kiện ra

  • Số đặc biệt được xuất bản truy cập mở trên nền tảng nhà xuất bản; hoặc bài không đạt bị từ chối (N1, N2).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Tổng Biên tập duyệt chủ đề, biên tập khách mời, kế hoạch (bước 2); Tổng Biên tập quyết định chấp nhận bài (bước 7) theo Reviewing Policy (N2).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3: gọi bài, nộp bài, bình duyệt, xuất bản trên ScholarOne và nền tảng nhà xuất bản.
  • Ràng buộc: không có.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCQL.XB.07 — Xuất bản số đặc biệt tiếng Anh (JIEM). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCQL.XB.07 · Xuất bản số đặc biệt tiếng Anh (JIEM)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có chủ đề số đặc biệt hoặc hội thảo gắn với JIEM.
Phạm vi
Ấn phẩm tiếng Anh JIEM. Nguồn đọc được chỉ có hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025, trong đó tác giả muốn được xem xét đăng ở JIEM phải nộp bài đầy đủ; chưa có thư mời số đặc biệt riêng của JIEM. Quy trình dưới đây dựng từ trường hợp đó và chính sách bình duyệt, vì vậy nhiều bước là đề xuất.
Bước 1. Đề xuất số đặc biệt
Trên sơ đồ: Đề xuất chủ đề, biên tập khách mời, kế hoạch
Tác nhân: Ban Biên tập JIEM
Nghiệp vụ: Đề xuất chủ đề, biên tập khách mời, hạn nhận bài; với số gắn hội thảo: lịch tóm tắt, thông báo chấp nhận, nộp toàn văn (hội thảo 2025: tóm tắt 30/5, thông báo 15/6, toàn văn 30/6/2025).
Kết quả: Kế hoạch số đặc biệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Duyệt kế hoạch
Trên sơ đồ: Tổng Biên tập duyệt kế hoạch?
Tác nhân: Tổng Biên tập
Nghiệp vụ: Duyệt chủ đề, biên tập khách mời, lịch; chưa duyệt thì sửa kế hoạch (hoặc dừng).
Kết quả: Có: gọi bài. Không: sửa hoặc dừng (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Gọi bài
Trên sơ đồ: Đăng thông báo gọi bài (call for papers)
Tác nhân: Ban Biên tập JIEM
Nghiệp vụ: Đăng thông báo gọi bài trên JIEM Announcements, nêu chủ đề, lịch, cách nộp qua ScholarOne.
Kết quả: Thông báo gọi bài
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Nộp bản thảo
Trên sơ đồ: Nộp bản thảo đầy đủ qua ScholarOne
Tác nhân: Tác giả
Nghiệp vụ: Nộp toàn văn qua ScholarOne (mc.manuscriptcentral.com/jiem) theo hướng dẫn tác giả của JIEM (ẩn danh, Harvard, khai báo xung đột lợi ích, tài trợ).
Kết quả: Bản thảo đã nộp
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Sàng lọc ban đầu
Trên sơ đồ: Bản thảo đạt sàng lọc ban đầu (TCQL.XB.01)?
Tác nhân: Biên tập viên
Nghiệp vụ: Kiểm tra cấu trúc, trích dẫn, định dạng; đạt thì chuyển bình duyệt (TCQL.XB.01).
Kết quả: Có: chuyển bình duyệt. Không: không chuyển bình duyệt.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi không chuyển bình duyệt
Bản thảo không qua sàng lọc ban đầu
Bước 6. Bình duyệt
Trên sơ đồ: → TCQL.XB.02: bình duyệt hai chiều mù, tối thiểu 02 phản biện
Tác nhân: Phản biện
Nghiệp vụ: Đánh giá, nêu khuyến nghị (TCQL.XB.02).
Kết quả: Báo cáo phản biện
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Quyết định đăng bài
Trên sơ đồ: Tổng Biên tập chấp nhận đăng?
Tác nhân: Tổng Biên tập
Nghiệp vụ: Quyết định cuối cùng theo Reviewing Policy; bài được chấp nhận sửa và xuất bản theo TCQL.XB.03.
Kết quả: Có: tác giả sửa bài, sản xuất, xuất bản. Không: từ chối.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi từ chối bài
Bài không được chấp nhận
Bước 8. Tác giả sửa bài
Trên sơ đồ: Tác giả sửa bài theo quyết định chấp nhận
Tác nhân: Tác giả
Nghiệp vụ: Sửa bài theo yêu cầu trong báo cáo phản biện và quyết định của Tổng Biên tập trước khi sản xuất (tách từ bước 7 của bản cũ).
Kết quả: Bản thảo đã sửa
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Sản xuất và xuất bản
Trên sơ đồ: Sản xuất, xuất bản số đặc biệt (TCQL.XB.03)
Tác nhân: Nhà xuất bản (Emerald)
Nghiệp vụ: Sản xuất, xuất bản các bài đã chấp nhận thành số đặc biệt truy cập mở (TCQL.XB.03); nguồn không nêu cách gom bài thành số.
Kết quả: Số đặc biệt đã xuất bản
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã xuất bản số đặc biệt.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không có phí tác giả (Sponsored Open Access). Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Lịch từng số do thông báo gọi bài nêu; văn phòng nhắm xác nhận quyết định đầu tiên trong 03 tháng (TCQL.XB.01).
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu Template và Agreement của JIEM (chưa mở).
Điểm chưa xác nhận
• Chưa có thông báo gọi bài số đặc biệt riêng của JIEM; nguồn chỉ có hội thảo 2025 liên quan đến việc đăng bài (Journal of Small Business and Entrepreneurship, JIEM hoặc sách biên tập).
• Cách chọn biên tập khách mời, lịch xuất bản số đặc biệt, gom bài thành số: nguồn không nêu. Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Bảng bước — TCQL.XB.07
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất chủ đề, biên tập khách mời, kế hoạchBan Biên tập JIEMĐề xuất chủ đề, biên tập khách mời, hạn nhận bài; với số gắn hội thảo: lịch tóm tắt, thông báo chấp nhận, nộp toàn văn (hội thảo 2025: tóm tắt 30/5, thông báo 15/6, toàn văn 30/6/2025).Kế hoạch số đặc biệtN1trực tuyến
2. Tổng Biên tập duyệt kế hoạch?Tổng Biên tậpDuyệt chủ đề, biên tập khách mời, lịch; chưa duyệt thì sửa kế hoạch (hoặc dừng).Có: gọi bài. Không: sửa hoặc dừng (quay về bước 1).N1trực tuyến
3. Đăng thông báo gọi bài (call for papers)Ban Biên tập JIEMĐăng thông báo gọi bài trên JIEM Announcements, nêu chủ đề, lịch, cách nộp qua ScholarOne.Thông báo gọi bàiN1trực tuyến
4. Nộp bản thảo đầy đủ qua ScholarOneTác giảNộp toàn văn qua ScholarOne (mc.manuscriptcentral.com/jiem) theo hướng dẫn tác giả của JIEM (ẩn danh, Harvard, khai báo xung đột lợi ích, tài trợ).Bản thảo đã nộpN1, N3trực tuyến
5. Bản thảo đạt sàng lọc ban đầu (TCQL.XB.01)?Biên tập viênKiểm tra cấu trúc, trích dẫn, định dạng; đạt thì chuyển bình duyệt (TCQL.XB.01).Có: chuyển bình duyệt. Không: không chuyển bình duyệt.N3trực tuyến
6. → TCQL.XB.02: bình duyệt hai chiều mù, tối thiểu 02 phản biệnPhản biệnĐánh giá, nêu khuyến nghị (TCQL.XB.02).Báo cáo phản biệnN2trực tuyến
7. Tổng Biên tập chấp nhận đăng?Tổng Biên tậpQuyết định cuối cùng theo Reviewing Policy; bài được chấp nhận sửa và xuất bản theo TCQL.XB.03.Có: tác giả sửa bài, sản xuất, xuất bản. Không: từ chối.N2trực tuyến
8. Tác giả sửa bài theo quyết định chấp nhậnTác giảSửa bài theo yêu cầu trong báo cáo phản biện và quyết định của Tổng Biên tập trước khi sản xuất (tách từ bước 7 của bản cũ).Bản thảo đã sửaN2trực tuyến
9. Sản xuất, xuất bản số đặc biệt (TCQL.XB.03)Nhà xuất bản (Emerald)Sản xuất, xuất bản các bài đã chấp nhận thành số đặc biệt truy cập mở (TCQL.XB.03); nguồn không nêu cách gom bài thành số.Số đặc biệt đã xuất bảnN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: JIEM: Announcements (JIEM do Emerald xuất bản từ Volume 25, Issue 1 năm 2025, nộp bài qua ScholarOne; ra mắt ScholarOne 24/4/2025; hội nghị cộng tác viên 27/11/2025; hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025) (17/04/2025 đến 15/12/2025). Đã đọc ngày 25/10/2026; tên người trong thông báo không đưa vào quy trình. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/announcement
N2: Reviewing Policy (chính sách bình duyệt), JIEM (Không ghi ngày). Đã đọc trang; sơ đồ quy trình là ảnh, chưa đọc; hướng dẫn riêng cho phản biện chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/reviewing-policies
N3: Author Guidelines (Submissions), Journal of International Economics and Management (JIEM) (Đã cập nhật phần tài liệu tham khảo ngày 19/07/2024). Đã đọc trang ngày 23/10/2026; biểu mẫu Template, Agreement là tệp Google Docs chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/about/submissions

BẮT ĐẦU (TCQL.XB.07)

Phạm vi

  • Ấn phẩm tiếng Anh JIEM. Nguồn đọc được chỉ có hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025, trong đó tác giả muốn được xem xét đăng ở JIEM phải nộp bài đầy đủ; chưa có thư mời số đặc biệt riêng của JIEM. Quy trình dưới đây dựng từ trường hợp đó và chính sách bình duyệt, vì vậy nhiều bước là đề xuất.

Bước 1. Đề xuất số đặc biệt (TCQL.XB.07 · Bước 1)

Tác nhân

  • Ban Biên tập JIEM.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất chủ đề, biên tập khách mời, hạn nhận bài; với số gắn hội thảo: lịch tóm tắt, thông báo chấp nhận, nộp toàn văn (hội thảo 2025: tóm tắt 30/5, thông báo 15/6, toàn văn 30/6/2025).

Kết quả

  • Kế hoạch số đặc biệt.

Bước 2. Duyệt kế hoạch (TCQL.XB.07 · Bước 2)

Tác nhân

  • Tổng Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Duyệt chủ đề, biên tập khách mời, lịch; chưa duyệt thì sửa hoặc dừng.

Kết quả

  • Có: gọi bài. Không: sửa hoặc dừng.

SỬA HOẶC DỪNG (TCQL.XB.07)

Bước 3. Gọi bài (TCQL.XB.07 · Bước 3)

Tác nhân

  • Ban Biên tập JIEM.

Nghiệp vụ

  • Đăng thông báo gọi bài trên JIEM Announcements, nêu chủ đề, lịch, cách nộp qua ScholarOne.

Kết quả

  • Thông báo gọi bài.

Bước 4. Nộp bản thảo (TCQL.XB.07 · Bước 4)

Tác nhân

  • Tác giả.

Nghiệp vụ

  • Nộp toàn văn qua ScholarOne (mc.manuscriptcentral.com/jiem) theo hướng dẫn tác giả của JIEM (ẩn danh, Harvard, khai báo xung đột lợi ích, tài trợ).

Kết quả

  • Bản thảo đã nộp.

Nguồn

  • N1, N3

Bước 5. Sàng lọc ban đầu (TCQL.XB.07 · Bước 5)

Tác nhân

  • Biên tập viên.

Nghiệp vụ

  • Kiểm tra cấu trúc, trích dẫn, định dạng; đạt thì chuyển bình duyệt (TCQL.XB.01).

Kết quả

  • Bản thảo qua sàng lọc.

Nguồn

  • N3

Bước 6. Bình duyệt (TCQL.XB.07 · Bước 6)

Tác nhân

  • Phản biện.

Nghiệp vụ

  • Đánh giá, nêu khuyến nghị (TCQL.XB.02).

Kết quả

  • Báo cáo phản biện.

Nguồn

  • N2

Bước 7. Quyết định đăng bài (TCQL.XB.07 · Bước 7)

Tác nhân

  • Tổng Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Quyết định cuối cùng; bài được chấp nhận sửa và xuất bản theo TCQL.XB.03.

Kết quả

  • Có: sản xuất, xuất bản. Không: từ chối.

Nguồn

  • N2

TỪ CHỐI BÀI (TCQL.XB.07)

Bước 8. Sản xuất và xuất bản (TCQL.XB.07 · Bước 8)

Tác nhân

  • Nhà xuất bản (Emerald).

Nghiệp vụ

  • Sản xuất, xuất bản các bài đã chấp nhận thành số đặc biệt truy cập mở (TCQL.XB.03); nguồn không nêu cách gom bài thành số.

Kết quả

  • Số đặc biệt đã xuất bản.

KẾT THÚC (TCQL.XB.07)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không có phí tác giả (Sponsored Open Access). Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Lịch từng số do thông báo gọi bài nêu; văn phòng nhắm xác nhận quyết định đầu tiên trong 03 tháng (TCQL.XB.01).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Mẫu Template và Agreement của JIEM (chưa mở).

Điểm chưa xác nhận

  • Chưa có thông báo gọi bài số đặc biệt riêng của JIEM; nguồn chỉ có hội thảo 2025 liên quan đến việc đăng bài (Journal of Small Business and Entrepreneurship, JIEM hoặc sách biên tập).
  • Cách chọn biên tập khách mời, lịch xuất bản số đặc biệt, gom bài thành số: nguồn không nêu. Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: JIEM: Announcements (JIEM do Emerald xuất bản từ Volume 25, Issue 1 năm 2025, nộp bài qua ScholarOne; ra mắt ScholarOne 24/4/2025; hội nghị cộng tác viên 27/11/2025; hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025) (17/04/2025 đến 15/12/2025). Đã đọc ngày 25/10/2026; tên người trong thông báo không đưa vào quy trình. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/announcement
  • N2: Reviewing Policy (chính sách bình duyệt), JIEM (Không ghi ngày). Đã đọc trang; sơ đồ quy trình là ảnh, chưa đọc; hướng dẫn riêng cho phản biện chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/reviewing-policies
  • N3: Author Guidelines (Submissions), Journal of International Economics and Management (JIEM) (Đã cập nhật phần tài liệu tham khảo ngày 19/07/2024). Đã đọc trang ngày 23/10/2026; biểu mẫu Template, Agreement là tệp Google Docs chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/about/submissions

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCQL.XB.08: Vận hành và phối hợp Ban Biên tập, Hội đồng Biên tập và phản biệnĐợt 9

Đơn vị: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (Tòa soạn) · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Mô tả cách Tạp chí tổ chức Hội đồng Biên tập, Ban Biên tập, đội ngũ phản biện, điều phối công việc trên hệ thống, họp, gặp mặt cộng tác viên và báo cáo. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách Tạp chí tổ chức Hội đồng Biên tập, Ban Biên tập, đội ngũ phản biện, điều phối công việc trên hệ thống, họp, gặp mặt cộng tác viên và báo cáo.

Phạm vi, đối tượng: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (ấn phẩm tiếng Việt và JIEM). Dựng từ giới thiệu chung, trang JIEM (Editorial Board), thông báo ra mắt ScholarOne 24/4/2025 và hội nghị cộng tác viên 27/11/2025; quy chế hoạt động của Hội đồng Biên tập chưa có.

Điều kiện vào

  • Đầu năm, đầu nhiệm kỳ hoặc khi cần bổ sung thành viên Hội đồng Biên tập, Ban Biên tập, phản biện (N1, N2).

Điều kiện ra

  • Cơ cấu và phân công được cập nhật; công việc được điều phối, đánh giá, báo cáo và lưu hồ sơ (N2).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng (Chủ tịch Hội đồng Biên tập) quyết định cơ cấu Hội đồng Biên tập (bước 2); Tổng Biên tập phân công Ban Biên tập, phản biện (bước 3). Nguồn không nêu quyết định thành lập, nhiệm kỳ.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3: phân công, theo dõi, báo cáo trên ScholarOne và hệ thống nội bộ.
  • Ràng buộc: quyết định có dấu và chữ ký là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCQL.XB.08 — Vận hành và phối hợp Ban Biên tập, Hội đồng Biên tập và phản biện. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCQL.XB.08 · Vận hành và phối hợp Ban Biên tập, Hội đồng Biên tập và phản biện

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần xác định hoặc bổ sung cơ cấu.
Phạm vi
Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (ấn phẩm tiếng Việt và JIEM). Dựng từ giới thiệu chung, trang JIEM (Editorial Board), thông báo ra mắt ScholarOne 24/4/2025 và hội nghị cộng tác viên 27/11/2025; quy chế hoạt động của Hội đồng Biên tập chưa có.
Bước 1. Đề xuất cơ cấu
Trên sơ đồ: Đề xuất cơ cấu Hội đồng Biên tập, Ban Biên tập, phản biện
Tác nhân: Tổng Biên tập
Nghiệp vụ: Đề xuất thành viên Hội đồng Biên tập (ấn phẩm tiếng Việt, JIEM 31 thành viên, 74% quốc tế), Ban Biên tập (Associate Editors, 11 thành viên), danh sách phản biện theo chuyên môn.
Kết quả: Đề xuất cơ cấu
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Phê duyệt cơ cấu
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt cơ cấu?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt danh sách Hội đồng Biên tập; chưa duyệt thì Tổng Biên tập sửa đề xuất.
Kết quả: Có: phân công. Không: sửa đề xuất (quay về bước 1).
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Phân công
Trên sơ đồ: Phân công vai trò, lĩnh vực cho Ban Biên tập, phản biện
Tác nhân: Tổng Biên tập
Nghiệp vụ: Phân công biên tập viên, lĩnh vực, người phụ trách số; tạo tài khoản, phân quyền trên ScholarOne.
Kết quả: Danh sách phân công
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Điều phối, theo dõi
Trên sơ đồ: Điều phối công việc; theo dõi tiến độ trên hệ thống
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Theo dõi bản thảo, hạn xử lý, tiến độ phản biện trên hệ thống; nhắc việc.
Kết quả: Báo cáo tiến độ
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Họp, gặp mặt
Trên sơ đồ: Họp, gặp mặt Hội đồng Biên tập, cộng tác viên
Tác nhân: Hội đồng Biên tập; Ban Biên tập
Nghiệp vụ: Họp, gặp mặt định kỳ: ra mắt Hội đồng Biên tập JIEM và ScholarOne (24/4/2025), Hội nghị cộng tác viên hằng năm (27/11/2025); trao đổi định hướng, vinh danh phản biện, tác giả.
Kết quả: Biên bản, kết luận cuộc họp
Nguồn: N2, N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Giải quyết vấn đề phát sinh
Trên sơ đồ: Có vấn đề phát sinh cần giải quyết?
Tác nhân: Thư ký tòa soạn; Tổng Biên tập
Nghiệp vụ: Xung đột lợi ích, chậm phản biện, khiếu nại tác giả: xử lý theo chính sách của Tạp chí (xem TC.RB.01); có vấn đề thì điều chỉnh phân công.
Kết quả: Có: điều chỉnh phân công (quay về bước 3). Không: tiếp tục.
Nguồn: N2
Bước 7. Đánh giá, báo cáo
Trên sơ đồ: Đánh giá hằng năm, báo cáo; lưu hồ sơ
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Tổng hợp số bài, thời gian xử lý, chỉ mục; báo cáo Hiệu trưởng; lưu hồ sơ (tiêu chí đánh giá: nguồn không nêu).
Kết quả: Báo cáo, hồ sơ
Nguồn: N2, N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Có phát sinh chi?
Trên sơ đồ: Có chi thù lao, họp, hội nghị?
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Xác định có phát sinh chi thù lao biên tập, phản biện, chi họp, hội nghị hay không (tách từ "nếu có" của bước 8 bản cũ).
Kết quả: Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúc.
Nguồn: N2
Kết thúc khi kết thúc
Không phát sinh chi; đã cập nhật cơ cấu và báo cáo
Bước 9. Hồ sơ thanh toán
Trên sơ đồ: Lập hồ sơ thanh toán thù lao, chi họp
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Thù lao biên tập, phản biện, chi họp, hội nghị: lập hồ sơ thanh toán.
Kết quả: Hồ sơ thanh toán
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Thanh toán, hạch toán
Trên sơ đồ: Kiểm tra, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từ tài chính
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (tách từ bước 8 của bản cũ).
Kết quả: Chứng từ chi
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã cập nhật cơ cấu, báo cáo và thanh toán.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có (nếu chi thù lao, họp): bước 8. Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Hội nghị cộng tác viên tổ chức hằng năm (N2); nguồn không nêu nhiệm kỳ, chu kỳ họp.
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu quyết định thành lập, mẫu hợp đồng phản biện, mẫu đánh giá.
Điểm chưa xác nhận
• Quy chế hoạt động của Hội đồng Biên tập, quyết định thành lập, nhiệm kỳ và cách chọn phản biện chưa có trong nguồn đọc được.
• Danh sách thành viên Hội đồng Biên tập do Hiệu trưởng làm Chủ tịch; không đưa tên người vào quy trình. Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Bảng bước — TCQL.XB.08
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất cơ cấu Hội đồng Biên tập, Ban Biên tập, phản biệnTổng Biên tậpĐề xuất thành viên Hội đồng Biên tập (ấn phẩm tiếng Việt, JIEM 31 thành viên, 74% quốc tế), Ban Biên tập (Associate Editors, 11 thành viên), danh sách phản biện theo chuyên môn.Đề xuất cơ cấuN2trực tuyến
2. Hiệu trưởng phê duyệt cơ cấu?Hiệu trưởngPhê duyệt danh sách Hội đồng Biên tập; chưa duyệt thì Tổng Biên tập sửa đề xuất.Có: phân công. Không: sửa đề xuất (quay về bước 1).N2trực tuyến, giấy
3. Phân công vai trò, lĩnh vực cho Ban Biên tập, phản biệnTổng Biên tậpPhân công biên tập viên, lĩnh vực, người phụ trách số; tạo tài khoản, phân quyền trên ScholarOne.Danh sách phân côngN1, N2trực tuyến
4. Điều phối công việc; theo dõi tiến độ trên hệ thốngThư ký tòa soạnTheo dõi bản thảo, hạn xử lý, tiến độ phản biện trên hệ thống; nhắc việc.Báo cáo tiến độN2trực tuyến
5. Họp, gặp mặt Hội đồng Biên tập, cộng tác viênHội đồng Biên tập; Ban Biên tậpHọp, gặp mặt định kỳ: ra mắt Hội đồng Biên tập JIEM và ScholarOne (24/4/2025), Hội nghị cộng tác viên hằng năm (27/11/2025); trao đổi định hướng, vinh danh phản biện, tác giả.Biên bản, kết luận cuộc họpN2, N3trực tuyến, giấy
6. Có vấn đề phát sinh cần giải quyết?Thư ký tòa soạn; Tổng Biên tậpXung đột lợi ích, chậm phản biện, khiếu nại tác giả: xử lý theo chính sách của Tạp chí (xem TC.RB.01); có vấn đề thì điều chỉnh phân công.Có: điều chỉnh phân công (quay về bước 3). Không: tiếp tục.N2—
7. Đánh giá hằng năm, báo cáo; lưu hồ sơThư ký tòa soạnTổng hợp số bài, thời gian xử lý, chỉ mục; báo cáo Hiệu trưởng; lưu hồ sơ (tiêu chí đánh giá: nguồn không nêu).Báo cáo, hồ sơN2, N3trực tuyến, giấy
8. Có chi thù lao, họp, hội nghị?Thư ký tòa soạnXác định có phát sinh chi thù lao biên tập, phản biện, chi họp, hội nghị hay không (tách từ "nếu có" của bước 8 bản cũ).Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúc.N2—
9. Lập hồ sơ thanh toán thù lao, chi họpThư ký tòa soạnThù lao biên tập, phản biện, chi họp, hội nghị: lập hồ sơ thanh toán.Hồ sơ thanh toánN2trực tuyến, giấy
10. Kiểm tra, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từ tài chínhP. KHTCKiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (tách từ bước 8 của bản cũ).Chứng từ chiN2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (4)
N1: Giới thiệu chung Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (02/6/2022). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/giới-thiệu/giới-thiệu-chung/1852-giới-thiệu-chung-3.html
N2: JIEM: Announcements (JIEM do Emerald xuất bản từ Volume 25, Issue 1 năm 2025, nộp bài qua ScholarOne; ra mắt ScholarOne 24/4/2025; hội nghị cộng tác viên 27/11/2025; hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025) (17/04/2025 đến 15/12/2025). Đã đọc ngày 25/10/2026; tên người trong thông báo không đưa vào quy trình. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/announcement
N3: Thông báo của Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (tapchi.ftu.edu.vn): thư mời viết bài số đặc biệt 09/2022 (hạn nhận 31/7/2022); phiên đặc biệt cho nhà nghiên cứu trẻ trong hội thảo 28/6/2022; thông báo dừng nhận bài số đặc biệt "Phát triển kinh tế Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam" (03/9/2026; hạn 01/9/2026); chỉ mục ACI (27/9/2024), DOAJ (11/7/2022) (Từ 01/6/2022 đến 03/9/2026). Đã đọc toàn văn các thông báo ngày 25/10/2026; thư mời năm 2026 (nội dung gọi bài) chưa mở; trang có chèn quảng cáo rác ngoài nội dung. https://tapchi.ftu.edu.vn/thông-báo-tạp-chí.html
N4: Reviewing Policy (chính sách bình duyệt), JIEM (Không ghi ngày). Đã đọc trang; sơ đồ quy trình là ảnh, chưa đọc; hướng dẫn riêng cho phản biện chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/reviewing-policies

BẮT ĐẦU (TCQL.XB.08)

Phạm vi

  • Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (ấn phẩm tiếng Việt và JIEM). Dựng từ giới thiệu chung, trang JIEM (Editorial Board), thông báo ra mắt ScholarOne 24/4/2025 và hội nghị cộng tác viên 27/11/2025; quy chế hoạt động của Hội đồng Biên tập chưa có.

Bước 1. Đề xuất cơ cấu (TCQL.XB.08 · Bước 1)

Tác nhân

  • Tổng Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất thành viên Hội đồng Biên tập (ấn phẩm tiếng Việt, JIEM 31 thành viên, 74% quốc tế), Ban Biên tập (Associate Editors, 11 thành viên), danh sách phản biện theo chuyên môn.

Kết quả

  • Đề xuất cơ cấu.

Nguồn

  • N2

Bước 2. Phê duyệt cơ cấu (TCQL.XB.08 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng.

Nghiệp vụ

  • Phê duyệt danh sách Hội đồng Biên tập; chưa duyệt thì Tổng Biên tập sửa đề xuất.

Kết quả

  • Có: phân công. Không: sửa đề xuất.

Nguồn

  • N2

SỬA ĐỀ XUẤT CƠ CẤU (TCQL.XB.08)

Bước 3. Phân công (TCQL.XB.08 · Bước 3)

Tác nhân

  • Tổng Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Phân công biên tập viên, lĩnh vực, người phụ trách số; tạo tài khoản, phân quyền trên ScholarOne.

Kết quả

  • Danh sách phân công.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 4. Điều phối, theo dõi (TCQL.XB.08 · Bước 4)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Theo dõi bản thảo, hạn xử lý, tiến độ phản biện trên hệ thống; nhắc việc.

Kết quả

  • Báo cáo tiến độ.

Nguồn

  • N2

Bước 5. Họp, gặp mặt (TCQL.XB.08 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng Biên tập; Ban Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Họp, gặp mặt định kỳ: ra mắt Hội đồng Biên tập JIEM và ScholarOne (24/4/2025), Hội nghị cộng tác viên hằng năm (27/11/2025); trao đổi định hướng, vinh danh phản biện, tác giả.

Kết quả

  • Biên bản, kết luận cuộc họp.

Nguồn

  • N2, N3

Bước 6. Giải quyết vấn đề phát sinh (TCQL.XB.08 · Bước 6)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn; Tổng Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Xung đột lợi ích, chậm phản biện, khiếu nại tác giả: xử lý theo chính sách của Tạp chí (xem TC.RB.01); có vấn đề thì điều chỉnh phân công.

Kết quả

  • Có: điều chỉnh phân công. Không: tiếp tục.

Nguồn

  • N2

ĐIỀU CHỈNH PHÂN CÔNG (TCQL.XB.08)

Bước 7. Đánh giá, báo cáo (TCQL.XB.08 · Bước 7)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Tổng hợp số bài, thời gian xử lý, chỉ mục; báo cáo Hiệu trưởng; lưu hồ sơ (tiêu chí đánh giá: nguồn không nêu).

Kết quả

  • Báo cáo, hồ sơ.

Nguồn

  • N2, N3

Bước 8. Hồ sơ thanh toán (TCQL.XB.08 · Bước 8)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn; P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Thù lao biên tập, phản biện, chi họp, hội nghị: lập hồ sơ, P. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.

Kết quả

  • Chứng từ chi (nếu có).

Nguồn

  • N2

KẾT THÚC (TCQL.XB.08)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có (nếu chi thù lao, họp): bước 8. Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Hội nghị cộng tác viên tổ chức hằng năm (N2); nguồn không nêu nhiệm kỳ, chu kỳ họp.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Nguồn không nêu quyết định thành lập, mẫu hợp đồng phản biện, mẫu đánh giá.

Điểm chưa xác nhận

  • Quy chế hoạt động của Hội đồng Biên tập, quyết định thành lập, nhiệm kỳ và cách chọn phản biện chưa có trong nguồn đọc được.
  • Danh sách thành viên Hội đồng Biên tập do Hiệu trưởng làm Chủ tịch; không đưa tên người vào quy trình. Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Giới thiệu chung Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (02/6/2022). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/giới-thiệu/giới-thiệu-chung/1852-giới-thiệu-chung-3.html
  • N2: JIEM: Announcements (JIEM do Emerald xuất bản từ Volume 25, Issue 1 năm 2025, nộp bài qua ScholarOne; ra mắt ScholarOne 24/4/2025; hội nghị cộng tác viên 27/11/2025; hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025) (17/04/2025 đến 15/12/2025). Đã đọc ngày 25/10/2026; tên người trong thông báo không đưa vào quy trình. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/announcement
  • N3: Thông báo của Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (tapchi.ftu.edu.vn): thư mời viết bài số đặc biệt 09/2022 (hạn nhận 31/7/2022); phiên đặc biệt cho nhà nghiên cứu trẻ trong hội thảo 28/6/2022; thông báo dừng nhận bài số đặc biệt "Phát triển kinh tế Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam" (03/9/2026; hạn 01/9/2026); chỉ mục ACI (27/9/2024), DOAJ (11/7/2022) (Từ 01/6/2022 đến 03/9/2026). Đã đọc toàn văn các thông báo ngày 25/10/2026; thư mời năm 2026 (nội dung gọi bài) chưa mở; trang có chèn quảng cáo rác ngoài nội dung. https://tapchi.ftu.edu.vn/thông-báo-tạp-chí.html
  • N4: Reviewing Policy (chính sách bình duyệt), JIEM (Không ghi ngày). Đã đọc trang; sơ đồ quy trình là ảnh, chưa đọc; hướng dẫn riêng cho phản biện chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/reviewing-policies

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.SV.01: Bài viết sinh viên (FWPS): phản biện, kiểm tra, đăng và thanh toán thù lao phản biệnĐợt 10

Đơn vị: P. Quản lý khoa học; Khoa, Viện, Cơ sở · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết

Mô tả cách sinh viên nộp bài FWPS, Khoa phản biện, Phòng QLKH kiểm tra Turnitin và hình thức, đăng bài và thanh toán thù lao phản biện. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách sinh viên nộp bài FWPS, Khoa phản biện, Phòng QLKH kiểm tra Turnitin và hình thức, đăng bài và thanh toán thù lao phản biện.

Phạm vi, đối tượng: Bài viết của sinh viên đăng trên FWPS. Dựng lại từ sheet FWPS (7 dòng); nhánh Không và bước chứng từ là cách chuyển thể.

Điều kiện vào

  • Sinh viên có bài viết muốn đăng trên FWPS (N1).

Điều kiện ra

  • Bài được đăng trên website FWPS và thanh toán thù lao phản biện; hoặc bài chưa đạt phải sửa (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Khoa chọn bài phản biện tốt (bước 3); Phòng QLKH kiểm tra Turnitin, hình thức (bước 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
  • Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.SV.01 — Bài viết sinh viên (FWPS): phản biện, kiểm tra, đăng và thanh toán thù lao phản biện. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.SV.01 · Bài viết sinh viên (FWPS): phản biện, kiểm tra, đăng và thanh toán thù lao phản biện

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên có bài viết FWPS.
Phạm vi
Bài viết của sinh viên đăng trên FWPS. Dựng lại từ sheet FWPS (7 dòng); nhánh Không và bước chứng từ là cách chuyển thể.
Điều kiện vào
Sinh viên có bài viết muốn đăng trên FWPS (N1).
Bước 1. Đăng ký nộp bài
Trên sơ đồ: Đăng ký nộp bài cho Cơ sở, Viện, Khoa
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Sinh viên đăng ký nộp bài theo hướng dẫn và mẫu bài viết tại fwps.ftu.edu.vn/quy-dinh-bai-viet; giải pháp dự kiến: hệ thống chung có kiểm tra trùng giữa các bài.
Kết quả: Bài viết đã nộp cho Khoa, Viện, Cơ sở
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Khoa phản biện
Trên sơ đồ: Khoa phản biện bài viết
Tác nhân: Khoa, viện, cơ sở
Nghiệp vụ: Khoa phản biện bài; dự kiến phản biện qua hệ thống với thời hạn cụ thể, ý kiến được ghi nhận và thông báo cho sinh viên.
Kết quả: Ý kiến phản biện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Chọn bài phản biện tốt
Trên sơ đồ: Bài viết được phản biện tốt?
Tác nhân: Khoa, viện, cơ sở
Nghiệp vụ: Khoa chọn các bài đạt để nộp lên Phòng. Có: nộp lên P. QLKH. Không: sinh viên sửa bài, nộp lại (quay về bước 1).
Kết quả: Có: nộp lên P. QLKH. Không: sinh viên sửa bài, nộp lại
Nguồn: N1
Bước 4. Nộp bài lên P. QLKH
Trên sơ đồ: Khoa nộp các bài được phản biện tốt lên Phòng QLKH
Tác nhân: Khoa, viện, cơ sở
Nghiệp vụ: Nộp qua Google Form; dự kiến gửi qua hệ thống và bản cứng theo mẫu có chữ ký.
Kết quả: Danh sách, bài viết nộp P. QLKH
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Kiểm tra Turnitin và hình thức
Trên sơ đồ: Kiểm tra Turnitin và hình thức các bài viết
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH kiểm tra trùng lặp (Turnitin; điểm nghẽn: nhiều bài một lúc; dự kiến người viết tự kiểm tra, đính kèm kết quả, cần thống nhất với Thư viện) và kiểm tra hình thức (dự kiến tải bài lên hệ thống để hệ thống hỗ trợ định dạng).
Kết quả: Kết quả kiểm tra Turnitin, hình thức
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Kết luận kiểm tra
Trên sơ đồ: Bài đạt Turnitin và hình thức?
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Bài đạt cả hai tiêu chí được đăng. Có: đăng bài. Không: Khoa, sinh viên chỉnh sửa, Khoa nộp lại lên Phòng (quay về bước 4).
Kết quả: Có: đăng bài. Không: Khoa, sinh viên chỉnh sửa
Nguồn: N1
Bước 7. Đăng bài
Trên sơ đồ: Đăng bài đạt yêu cầu lên website FWPS
Tác nhân: Hệ thống FWPS
Nghiệp vụ: Đăng các bài đạt yêu cầu lên fwps.ftu.edu.vn; dự kiến kết nối API sang hệ thống đăng tải.
Kết quả: Bài đã đăng trên website FWPS
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Lập hồ sơ thanh toán
Trên sơ đồ: Lập hồ sơ thanh toán thù lao phản biện các bài được đăng
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Mẫu thanh toán hằng năm; dự kiến in từ hệ thống.
Kết quả: Hồ sơ thanh toán thù lao phản biện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Kiểm tra hồ sơ thanh toán
Trên sơ đồ: Hồ sơ thanh toán hợp lệ?
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất (bổ sung theo kiểm soát chứng từ): P. KHTC kiểm tra hồ sơ trước khi thanh toán. Có: thanh toán. Không: trả P. QLKH bổ sung (quay về bước 8).
Kết quả: Có: thanh toán. Không: trả P. QLKH bổ sung
Nguồn: N1
Bước 10. Thanh toán, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Thanh toán thù lao phản biện; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: P. KHTC kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung theo quy tắc chứng từ).
Kết quả: Chứng từ chi; sổ kế toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã đăng bài, đã thanh toán thù lao.
Điều kiện ra
Bài được đăng trên website FWPS và thanh toán thù lao phản biện; hoặc bài chưa đạt phải sửa (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa chọn bài phản biện tốt (bước 3); Phòng QLKH kiểm tra Turnitin, hình thức (bước 6); P. KHTC kiểm tra hồ sơ thanh toán (bước 9, đề xuất).
Mức dịch vụ công trực tuyến
• Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
• Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn từng bước.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).
Điểm chưa xác nhận
• Điểm nghẽn ghi nhận trong sheet: kiểm tra Turnitin, hình thức, đăng bài mất nhiều thời gian khi nhiều bài một thời điểm.
• Ngưỡng tỷ lệ trùng Turnitin, tiêu chí hình thức, thời hạn phản biện: nguồn không nêu.
• Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.
• Hình thoi kiểm tra hồ sơ của P. KHTC là bổ sung theo kiểm soát chứng từ, nguồn không nêu.
Bảng bước — QLKH.SV.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đăng ký nộp bài cho Cơ sở, Viện, KhoaSinh viênSinh viên đăng ký nộp bài theo hướng dẫn và mẫu bài viết tại fwps.ftu.edu.vn/quy-dinh-bai-viet; giải pháp dự kiến: hệ thống chung có kiểm tra trùng giữa các bài.Bài viết đã nộp cho Khoa, Viện, Cơ sởN1trực tuyến
2. Khoa phản biện bài viếtKhoa, viện, cơ sởKhoa phản biện bài; dự kiến phản biện qua hệ thống với thời hạn cụ thể, ý kiến được ghi nhận và thông báo cho sinh viên.Ý kiến phản biệnN1trực tuyến
3. Bài viết được phản biện tốt?Khoa, viện, cơ sởKhoa chọn các bài đạt để nộp lên Phòng. Có: nộp lên P. QLKH. Không: sinh viên sửa bài, nộp lại (quay về bước 1).Có: nộp lên P. QLKH. Không: sinh viên sửa bài, nộp lạiN1—
4. Khoa nộp các bài được phản biện tốt lên Phòng QLKHKhoa, viện, cơ sởNộp qua Google Form; dự kiến gửi qua hệ thống và bản cứng theo mẫu có chữ ký.Danh sách, bài viết nộp P. QLKHN1trực tuyến, giấy
5. Kiểm tra Turnitin và hình thức các bài viếtP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH kiểm tra trùng lặp (Turnitin; điểm nghẽn: nhiều bài một lúc; dự kiến người viết tự kiểm tra, đính kèm kết quả, cần thống nhất với Thư viện) và kiểm tra hình thức (dự kiến tải bài lên hệ thống để hệ thống hỗ trợ định dạng).Kết quả kiểm tra Turnitin, hình thứcN1trực tuyến
6. Bài đạt Turnitin và hình thức?P. Quản lý khoa họcBài đạt cả hai tiêu chí được đăng. Có: đăng bài. Không: Khoa, sinh viên chỉnh sửa, Khoa nộp lại lên Phòng (quay về bước 4).Có: đăng bài. Không: Khoa, sinh viên chỉnh sửaN1—
7. Đăng bài đạt yêu cầu lên website FWPSHệ thống FWPSĐăng các bài đạt yêu cầu lên fwps.ftu.edu.vn; dự kiến kết nối API sang hệ thống đăng tải.Bài đã đăng trên website FWPSN1trực tuyến
8. Lập hồ sơ thanh toán thù lao phản biện các bài được đăngP. Quản lý khoa họcMẫu thanh toán hằng năm; dự kiến in từ hệ thống.Hồ sơ thanh toán thù lao phản biệnN1trực tuyến, giấy
9. Hồ sơ thanh toán hợp lệ?P. KHTCĐề xuất (bổ sung theo kiểm soát chứng từ): P. KHTC kiểm tra hồ sơ trước khi thanh toán. Có: thanh toán. Không: trả P. QLKH bổ sung (quay về bước 8).Có: thanh toán. Không: trả P. QLKH bổ sungN1—
10. Thanh toán thù lao phản biện; lưu chứng từP. KHTCP. KHTC kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung theo quy tắc chứng từ).Chứng từ chi; sổ kế toánN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

BẮT ĐẦU (QLKH.SV.01)

Phạm vi

  • Bài viết của sinh viên đăng trên FWPS. Dựng lại từ sheet FWPS (7 dòng); nhánh Không và bước chứng từ là cách chuyển thể.

Bước 1. Đăng ký nộp bài cho Cơ sở, Viện, Khoa (QLKH.SV.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Sinh viên đăng ký nộp bài theo hướng dẫn và mẫu bài viết tại fwps.ftu.edu.vn/quy-dinh-bai-viet; giải pháp dự kiến: hệ thống chung có kiểm tra trùng giữa các bài.

Bước 2. Khoa phản biện bài viết (QLKH.SV.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Khoa, viện, cơ sở

Nghiệp vụ

  • Khoa phản biện bài; dự kiến phản biện qua hệ thống với thời hạn cụ thể, ý kiến được ghi nhận và thông báo cho sinh viên.

Bước 3. Bài viết được phản biện tốt? (QLKH.SV.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Khoa, viện, cơ sở

Nghiệp vụ

  • Khoa chọn các bài đạt để nộp lên Phòng.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

SINH VIÊN SỬA BÀI, NỘP LẠI (QLKH.SV.01)

Bước 4. Khoa nộp các bài được phản biện tốt lên Phòng QLKH (QLKH.SV.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Khoa, viện, cơ sở

Nghiệp vụ

  • Nộp qua Google Form; dự kiến gửi qua hệ thống và bản cứng theo mẫu có chữ ký.

Bước 5. Kiểm tra Turnitin các bài viết (QLKH.SV.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH kiểm tra trùng lặp; điểm nghẽn: nhiều bài một lúc; dự kiến người viết tự kiểm tra, đính kèm kết quả (cần thống nhất với Thư viện).

Bước 6. Kiểm tra hình thức các bài viết (QLKH.SV.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH kiểm tra hình thức; dự kiến tải bài lên hệ thống để hệ thống hỗ trợ định dạng.

Bước 7. Bài đạt Turnitin và hình thức? (QLKH.SV.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Bài đạt cả hai tiêu chí được đăng.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHOA, SINH VIÊN CHỈNH SỬA (QLKH.SV.01)

Bước 8. Đăng bài đạt yêu cầu lên website FWPS (QLKH.SV.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Hệ thống FWPS

Nghiệp vụ

  • Đăng các bài đạt yêu cầu lên fwps.ftu.edu.vn; dự kiến kết nối API sang hệ thống đăng tải.

Bước 9. Lập hồ sơ thanh toán thù lao phản biện các bài được đăng (QLKH.SV.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Mẫu thanh toán hằng năm; dự kiến in từ hệ thống.

Bước 10. Thanh toán thù lao phản biện; lưu chứng từ (QLKH.SV.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • P. KHTC

Nghiệp vụ

  • P. KHTC kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung theo quy tắc chứng từ).

KẾT THÚC (QLKH.SV.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn từng bước.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).

Điểm chưa xác nhận

  • Điểm nghẽn ghi nhận trong sheet: kiểm tra Turnitin, hình thức, đăng bài mất nhiều thời gian khi nhiều bài một thời điểm.
  • Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.GT.01: Biên soạn sách, giáo trình: thẩm định, hợp đồng, thanh lýĐợt 10

Đơn vị: P. Quản lý khoa học; Khoa, Viện · Quy trình có sơ đồ · 18 mục chi tiết

Mô tả cách đề xuất, thẩm định đề cương và nội dung, ký hợp đồng và thanh lý hợp đồng biên soạn sách, giáo trình. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách đề xuất, thẩm định đề cương và nội dung, ký hợp đồng và thanh lý hợp đồng biên soạn sách, giáo trình.

Phạm vi, đối tượng: Sách, giáo trình do giảng viên biên soạn. Dựng lại từ sheet Sách giáo trình (8 dòng); các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.

Điều kiện vào

  • Đơn vị rà soát giáo trình đang dùng và có đề xuất viết mới (N1).

Điều kiện ra

  • Hợp đồng biên soạn được thanh lý sau khi hội đồng thẩm định nội dung (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng Khoa học và Đào tạo cho phép biên soạn (bước 2); hội đồng thẩm định đề cương, nội dung (bước 4, 8).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
  • Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.GT.01 — Biên soạn sách, giáo trình: thẩm định, hợp đồng, thanh lý. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.GT.01 · Biên soạn sách, giáo trình: thẩm định, hợp đồng, thanh lý

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Rà soát giáo trình đang dùng.
Phạm vi
Sách, giáo trình do giảng viên biên soạn. Dựng lại từ sheet Sách giáo trình (8 dòng); các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.
Điều kiện vào
Đơn vị rà soát giáo trình đang dùng và có đề xuất viết mới (N1).
Bước 1. Rà soát, đề xuất viết mới
Trên sơ đồ: Rà soát giáo trình đang sử dụng; đề xuất viết mới giáo trình
Tác nhân: Khoa, đơn vị
Nghiệp vụ: Đơn vị rà soát; đề xuất viết mới; dự kiến đăng ký theo năm hoặc lập kế hoạch, đăng ký lần đầu qua hệ thống.
Kết quả: Đề xuất viết mới giáo trình
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hội đồng họp xét cho phép biên soạn
Trên sơ đồ: Họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo cho phép biên soạn giáo trình
Tác nhân: Hội đồng khoa học và đào tạo
Nghiệp vụ: Biên bản họp Hội đồng cho phép biên soạn; mẫu có thể in từ hệ thống.
Kết quả: Biên bản họp Hội đồng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Quyết định cho phép biên soạn
Trên sơ đồ: Hội đồng cho phép biên soạn?
Tác nhân: Hội đồng khoa học và đào tạo
Nghiệp vụ: Hội đồng quyết định cho phép hoặc không. Có: Lãnh đạo Trường ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề cương. Không: đơn vị điều chỉnh đề xuất (quay về bước 1).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: đơn vị điều chỉnh đề xuất
Nguồn: N1
Bước 4. Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề cương
Trên sơ đồ: Ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề cương giáo trình
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Lãnh đạo Trường ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề cương.
Kết quả: Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề cương
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Thẩm định đề cương
Trên sơ đồ: Họp hội đồng thẩm định đề cương; lập biên bản
Tác nhân: Hội đồng khoa học và đào tạo
Nghiệp vụ: Hội đồng thẩm định đề cương giáo trình, lập biên bản.
Kết quả: Biên bản thẩm định đề cương
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Kết luận thẩm định đề cương
Trên sơ đồ: Đề cương đạt?
Tác nhân: Hội đồng khoa học và đào tạo
Nghiệp vụ: Đề cương đạt thì ký hợp đồng biên soạn. Có: P. QLKH ký hợp đồng. Không: tác giả hoàn thiện đề cương, hội đồng thẩm định lại (quay về bước 5).
Kết quả: Có: ký hợp đồng. Không: tác giả hoàn thiện đề cương
Nguồn: N1
Bước 7. Ký hợp đồng biên soạn
Trên sơ đồ: Ký hợp đồng biên soạn giáo trình
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH tổ chức ký hợp đồng biên soạn với tác giả.
Kết quả: Hợp đồng biên soạn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Biên soạn
Trên sơ đồ: Biên soạn giáo trình
Tác nhân: Tác giả, chủ biên
Nghiệp vụ: Tác giả biên soạn giáo trình theo đề cương đã thẩm định.
Kết quả: Bản thảo giáo trình
Nguồn: N1
Bước 9. Quyết định thành lập hội đồng thẩm định nội dung
Trên sơ đồ: Ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định nội dung giáo trình
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Lãnh đạo Trường ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định nội dung.
Kết quả: Quyết định thành lập hội đồng thẩm định nội dung
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Thẩm định nội dung
Trên sơ đồ: Họp hội đồng thẩm định nội dung; lập biên bản
Tác nhân: Hội đồng khoa học và đào tạo
Nghiệp vụ: Hội đồng thẩm định nội dung, lập biên bản.
Kết quả: Biên bản thẩm định nội dung
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Kết luận thẩm định nội dung
Trên sơ đồ: Nội dung giáo trình đạt?
Tác nhân: Hội đồng khoa học và đào tạo
Nghiệp vụ: Đạt thì thanh lý hợp đồng. Có: P. QLKH thanh lý hợp đồng. Không: tác giả chỉnh sửa (quay về bước 8).
Kết quả: Có: thanh lý hợp đồng. Không: tác giả chỉnh sửa
Nguồn: N1
Bước 12. Thanh lý hợp đồng
Trên sơ đồ: Thanh lý hợp đồng biên soạn
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH thanh lý hợp đồng biên soạn.
Kết quả: Biên bản thanh lý hợp đồng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 13. Kiểm tra hồ sơ thanh toán
Trên sơ đồ: Hồ sơ thanh toán hợp lệ?
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất (bổ sung theo kiểm soát chứng từ): P. KHTC kiểm tra hồ sơ trước khi thanh toán thù lao. Có: thanh toán. Không: trả P. QLKH bổ sung (quay về bước 12).
Kết quả: Có: thanh toán. Không: trả P. QLKH bổ sung
Nguồn: N1
Bước 14. Thanh toán, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Thanh toán thù lao; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: P. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung, nguồn không nêu).
Kết quả: Chứng từ chi; sổ kế toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã thanh lý hợp đồng giáo trình.
Điều kiện ra
Hợp đồng biên soạn được thanh lý sau khi hội đồng thẩm định nội dung (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng Khoa học và Đào tạo cho phép biên soạn (bước 3); hội đồng thẩm định đề cương, nội dung (bước 6, 11); Lãnh đạo Trường ra quyết định thành lập hội đồng (bước 4, 9); P. KHTC kiểm tra hồ sơ thanh toán (bước 13, đề xuất).
Mức dịch vụ công trực tuyến
• Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
• Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn từng bước.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).
Điểm chưa xác nhận
• Quy chế biên soạn, thẩm định giáo trình của Trường và Thông tư của Bộ chưa đọc.
• Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.
• Hình thoi kiểm tra hồ sơ của P. KHTC là bổ sung theo kiểm soát chứng từ, nguồn không nêu.
Bảng bước — QLKH.GT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Rà soát giáo trình đang sử dụng; đề xuất viết mới giáo trìnhKhoa, đơn vịĐơn vị rà soát; đề xuất viết mới; dự kiến đăng ký theo năm hoặc lập kế hoạch, đăng ký lần đầu qua hệ thống.Đề xuất viết mới giáo trìnhN1trực tuyến
2. Họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo cho phép biên soạn giáo trìnhHội đồng khoa học và đào tạoBiên bản họp Hội đồng cho phép biên soạn; mẫu có thể in từ hệ thống.Biên bản họp Hội đồngN1trực tuyến, giấy
3. Hội đồng cho phép biên soạn?Hội đồng khoa học và đào tạoHội đồng quyết định cho phép hoặc không. Có: Lãnh đạo Trường ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề cương. Không: đơn vị điều chỉnh đề xuất (quay về bước 1).Có: tiếp tục. Không: đơn vị điều chỉnh đề xuấtN1—
4. Ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề cương giáo trìnhLãnh đạo trườngLãnh đạo Trường ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề cương.Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề cươngN1trực tuyến, giấy
5. Họp hội đồng thẩm định đề cương; lập biên bảnHội đồng khoa học và đào tạoHội đồng thẩm định đề cương giáo trình, lập biên bản.Biên bản thẩm định đề cươngN1trực tuyến, giấy
6. Đề cương đạt?Hội đồng khoa học và đào tạoĐề cương đạt thì ký hợp đồng biên soạn. Có: P. QLKH ký hợp đồng. Không: tác giả hoàn thiện đề cương, hội đồng thẩm định lại (quay về bước 5).Có: ký hợp đồng. Không: tác giả hoàn thiện đề cươngN1—
7. Ký hợp đồng biên soạn giáo trìnhP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH tổ chức ký hợp đồng biên soạn với tác giả.Hợp đồng biên soạnN1trực tuyến, giấy
8. Biên soạn giáo trìnhTác giả, chủ biênTác giả biên soạn giáo trình theo đề cương đã thẩm định.Bản thảo giáo trìnhN1—
9. Ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định nội dung giáo trìnhLãnh đạo trườngLãnh đạo Trường ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định nội dung.Quyết định thành lập hội đồng thẩm định nội dungN1trực tuyến, giấy
10. Họp hội đồng thẩm định nội dung; lập biên bảnHội đồng khoa học và đào tạoHội đồng thẩm định nội dung, lập biên bản.Biên bản thẩm định nội dungN1trực tuyến, giấy
11. Nội dung giáo trình đạt?Hội đồng khoa học và đào tạoĐạt thì thanh lý hợp đồng. Có: P. QLKH thanh lý hợp đồng. Không: tác giả chỉnh sửa (quay về bước 8).Có: thanh lý hợp đồng. Không: tác giả chỉnh sửaN1—
12. Thanh lý hợp đồng biên soạnP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH thanh lý hợp đồng biên soạn.Biên bản thanh lý hợp đồngN1trực tuyến, giấy
13. Hồ sơ thanh toán hợp lệ?P. KHTCĐề xuất (bổ sung theo kiểm soát chứng từ): P. KHTC kiểm tra hồ sơ trước khi thanh toán thù lao. Có: thanh toán. Không: trả P. QLKH bổ sung (quay về bước 12).Có: thanh toán. Không: trả P. QLKH bổ sungN1—
14. Thanh toán thù lao; lưu chứng từP. KHTCP. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung, nguồn không nêu).Chứng từ chi; sổ kế toánN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

BẮT ĐẦU (QLKH.GT.01)

Phạm vi

  • Sách, giáo trình do giảng viên biên soạn. Dựng lại từ sheet Sách giáo trình (8 dòng); các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.

Bước 1. Rà soát giáo trình đang sử dụng; đề xuất viết mới giáo trình (QLKH.GT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa, đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đơn vị rà soát; đề xuất viết mới; dự kiến đăng ký theo năm hoặc lập kế hoạch, đăng ký lần đầu qua hệ thống.

Bước 2. Họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo cho phép biên soạn giáo trình (QLKH.GT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hội đồng khoa học và đào tạo

Nghiệp vụ

  • Biên bản họp Hội đồng cho phép biên soạn; mẫu có thể in từ hệ thống.

Bước 3. Hội đồng cho phép biên soạn? (QLKH.GT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hội đồng khoa học và đào tạo

Nghiệp vụ

  • Hội đồng quyết định cho phép hoặc không.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ ĐIỀU CHỈNH ĐỀ XUẤT (QLKH.GT.01)

Bước 4. Ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề cương giáo trình (QLKH.GT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Lãnh đạo Trường ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề cương.

Bước 5. Họp hội đồng thẩm định đề cương; lập biên bản (QLKH.GT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng khoa học và đào tạo

Nghiệp vụ

  • Hội đồng thẩm định đề cương giáo trình, lập biên bản.

Bước 6. Đề cương đạt? (QLKH.GT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hội đồng khoa học và đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề cương đạt thì ký hợp đồng biên soạn.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TÁC GIẢ HOÀN THIỆN ĐỀ CƯƠNG (QLKH.GT.01)

Bước 7. Ký hợp đồng biên soạn giáo trình (QLKH.GT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH tổ chức ký hợp đồng biên soạn với tác giả.

Bước 8. Biên soạn giáo trình (QLKH.GT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Tác giả, chủ biên

Nghiệp vụ

  • Tác giả biên soạn giáo trình theo đề cương đã thẩm định.

Bước 9. Ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định nội dung giáo trình (QLKH.GT.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Lãnh đạo Trường ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định nội dung.

Bước 10. Họp hội đồng thẩm định nội dung; lập biên bản (QLKH.GT.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • Hội đồng khoa học và đào tạo

Nghiệp vụ

  • Hội đồng thẩm định nội dung, lập biên bản.

Bước 11. Nội dung giáo trình đạt? (QLKH.GT.01 · Bước 11)

Tác nhân

  • Hội đồng khoa học và đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đạt thì thanh lý hợp đồng.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TÁC GIẢ CHỈNH SỬA (QLKH.GT.01)

Bước 12. Thanh lý hợp đồng biên soạn (QLKH.GT.01 · Bước 12)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH thanh lý hợp đồng biên soạn.

Bước 13. Thanh toán thù lao; lưu chứng từ (QLKH.GT.01 · Bước 13)

Tác nhân

  • P. KHTC

Nghiệp vụ

  • P. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung, nguồn không nêu).

KẾT THÚC (QLKH.GT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn từng bước.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).

Điểm chưa xác nhận

  • Quy chế biên soạn, thẩm định giáo trình của Trường và Thông tư của Bộ chưa đọc.
  • Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.DT.01: Đề tài, nhiệm vụ khoa học cấp quốc gia: tuyển chọn, thực hiện, nghiệm thuĐợt 10

Đơn vị: P. Quản lý khoa học; Chủ nhiệm đề tài · Quy trình có sơ đồ · 26 mục chi tiết

Mô tả các bước đề xuất, tuyển chọn, ký hợp đồng, thực hiện, nghiệm thu và thanh lý đề tài, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia mà Trường tham gia. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả các bước đề xuất, tuyển chọn, ký hợp đồng, thực hiện, nghiệm thu và thanh lý đề tài, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia mà Trường tham gia.

Phạm vi, đối tượng: Đề tài, nhiệm vụ cấp quốc gia. Dựng lại từ sheet tương ứng (19 bước); Sheet nêu bước 16 "quyết định nghiệm thu cấp QG". Các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.

Điều kiện vào

  • Có thông báo đề xuất nhiệm vụ của đơn vị quản lý (N1).

Điều kiện ra

  • Đề tài được nghiệm thu, đăng ký kết quả và thanh lý (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Đơn vị quản lý duyệt đề xuất (bước 4), phê duyệt hồ sơ (bước 11), nghiệm thu (bước 18).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
  • Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.DT.01 — Đề tài, nhiệm vụ khoa học cấp quốc gia: tuyển chọn, thực hiện, nghiệm thu. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.DT.01 · Đề tài, nhiệm vụ khoa học cấp quốc gia: tuyển chọn, thực hiện, nghiệm thu

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có thông báo của đơn vị quản lý.
Phạm vi
Đề tài, nhiệm vụ cấp quốc gia. Dựng lại từ sheet tương ứng (19 bước); sheet nêu bước 16 "quyết định nghiệm thu cấp QG". Các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.
Điều kiện vào
Có thông báo đề xuất nhiệm vụ của đơn vị quản lý (N1).
Bước 1. Đề xuất đề tài
Trên sơ đồ: Đề xuất đề tài theo thông báo của đơn vị quản lý
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm đề xuất đề tài theo thông báo của đơn vị quản lý; mỗi hình thức đề tài có biểu mẫu riêng.
Kết quả: Đề xuất đề tài (biểu mẫu theo hình thức đề tài)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Xác định nhu cầu hội đồng tư vấn
Trên sơ đồ: Cần hội đồng tư vấn góp ý đề xuất?
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Xác định có cần lập hội đồng tư vấn góp ý đề xuất hay không (nguồn: "khi cần"). Có: thành lập hội đồng (bước 3). Không: gửi đề xuất (bước 4).
Kết quả: Có: bước 3. Không: bước 4.
Nguồn: N1; điều kiện tách từ chữ "khi cần" của bước 3
Bước 3. Hội đồng tư vấn góp ý đề xuất
Trên sơ đồ: Thành lập hội đồng tư vấn góp ý đề xuất nhiệm vụ
Tác nhân: Hội đồng tư vấn, nghiệm thu
Nghiệp vụ: Trường lập hội đồng tư vấn góp ý đề xuất trong trường hợp cần thiết.
Kết quả: Ý kiến góp ý của hội đồng tư vấn
Nguồn: N1
Bước 4. Gửi đề xuất
Trên sơ đồ: Gửi đề xuất tới đơn vị quản lý
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH gửi đề xuất đã hoàn thiện tới đơn vị quản lý.
Kết quả: Đề xuất đã gửi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đơn vị quản lý xét duyệt đề xuất
Trên sơ đồ: Đơn vị quản lý duyệt đề xuất?
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Đơn vị quản lý tổ chức xét duyệt đề xuất.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: không được xét duyệt (kết thúc).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Đơn vị quản lý duyệt đề xuất.
Kết thúc khi không được xét duyệt
Đề xuất không được duyệt (nguồn không nêu việc nộp lại)
Bước 6. Thông báo tuyển chọn
Trên sơ đồ: Thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Đơn vị quản lý thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì.
Kết quả: Thông báo tuyển chọn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Xây dựng hồ sơ thuyết minh
Trên sơ đồ: Xây dựng hồ sơ thuyết minh chi tiết đề tài
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm xây dựng hồ sơ thuyết minh chi tiết.
Kết quả: Hồ sơ thuyết minh chi tiết
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Tổ chức tuyển chọn
Trên sơ đồ: Tổ chức tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Đơn vị quản lý tổ chức tuyển chọn.
Kết quả: Kết luận tuyển chọn
Nguồn: N1
Bước 9. Kết luận tuyển chọn
Trên sơ đồ: Được tuyển chọn chủ trì thực hiện đề tài?
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Kết luận tuyển chọn: tổ chức, cá nhân đề xuất được chọn hay không. Có: hoàn thiện hồ sơ theo kết luận (bước 10). Không: kết thúc.
Kết quả: Có: bước 10. Không: không được tuyển chọn.
Nguồn: N1; kết luận tuyển chọn của bước 8 và 10
Kết thúc khi không được tuyển chọn
Không được chọn làm tổ chức, cá nhân chủ trì
Bước 10. Hoàn thiện hồ sơ theo kết luận tuyển chọn
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm hoàn thiện hồ sơ.
Kết quả: Hồ sơ đã hoàn thiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 11. Thẩm định nội dung và kinh phí
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Đơn vị quản lý tổ chức thẩm định nội dung, kinh phí.
Kết quả: Kết quả thẩm định
Nguồn: N1
Bước 12. Chỉnh sửa hồ sơ theo thẩm định
Trên sơ đồ: Chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm chỉnh sửa, bổ sung theo kết quả thẩm định.
Kết quả: Hồ sơ đã chỉnh sửa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 13. Phê duyệt hồ sơ
Trên sơ đồ: Hồ sơ được phê duyệt?
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Phê duyệt hồ sơ để ký hợp đồng.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: không được phê duyệt (kết thúc).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Đơn vị quản lý phê duyệt hồ sơ để ký hợp đồng.
Kết thúc khi không được phê duyệt
Hồ sơ chưa được phê duyệt (nguồn không nêu)
Bước 14. Ký hợp đồng và hồ sơ thuyết minh
Trên sơ đồ: Ký hợp đồng và hồ sơ thuyết minh đề tài
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Ký hợp đồng và hồ sơ thuyết minh với đơn vị quản lý (Trường ký theo thẩm quyền).
Kết quả: Hợp đồng và hồ sơ thuyết minh đã ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 15. Triển khai thực hiện
Trên sơ đồ: Tổ chức triển khai thực hiện đề tài
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm triển khai theo thuyết minh và hợp đồng.
Kết quả: Đề tài đang thực hiện
Nguồn: N1
Bước 16. Báo cáo, kiểm tra định kỳ
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH tổng hợp báo cáo, kiểm tra định kỳ; đề tài thường chậm tiến độ phải điều chỉnh (ghi nhận trong sheet).
Kết quả: Báo cáo định kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 17. Nghiệm thu cấp cơ sở
Trên sơ đồ: Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở
Tác nhân: Hội đồng tư vấn, nghiệm thu (do Trường tổ chức); nguồn ghi tác nhân Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Tổ chức chủ trì (Trường) tổ chức nghiệm thu cấp cơ sở.
Kết quả: Kết quả nghiệm thu cấp cơ sở
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 18. Hoàn thiện kết quả, sản phẩm
Trên sơ đồ: Chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện kết quả, sản phẩm đề tài
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm hoàn thiện nội dung kết quả, sản phẩm.
Kết quả: Kết quả, sản phẩm đã hoàn thiện
Nguồn: N1
Bước 19. Trình ban hành quyết định nghiệm thu
Trên sơ đồ: Trình cơ quan quản lý ban hành quyết định nghiệm thu
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH trình cơ quan quản lý ban hành quyết định nghiệm thu (sheet ghi "cấp QG").
Kết quả: Tờ trình, hồ sơ nghiệm thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 20. Nghiệm thu
Trên sơ đồ: Nghiệm thu đạt?
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Đơn vị quản lý tổ chức nghiệm thu đề tài.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: chỉnh sửa, nghiệm thu lại (quay về bước 18).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Đơn vị quản lý tổ chức nghiệm thu đề tài.
Bước 21. Hoàn thiện, đăng ký kết quả nghiên cứu
Trên sơ đồ: Chỉnh sửa, hoàn thiện và đăng ký kết quả nghiên cứu
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm hoàn thiện, đăng ký kết quả nghiên cứu.
Kết quả: Kết quả nghiên cứu đã đăng ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 22. Thanh lý đề tài
Trên sơ đồ: Thanh lý đề tài; lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH thanh lý đề tài, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán.
Kết quả: Hồ sơ thanh lý, thanh toán, quyết toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 23. Thanh toán, quyết toán
Trên sơ đồ: Thanh toán, quyết toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: P. KHTC kiểm tra, thanh toán, quyết toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung).
Kết quả: Chứng từ tài chính
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đề tài đã nghiệm thu, thanh lý.
Điều kiện ra
Đề tài được nghiệm thu, đăng ký kết quả và thanh lý (N1).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn từng bước.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
Ràng buộc
Tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.
Điểm chưa xác nhận
• Chưa đọc quy định của đơn vị quản lý cấp quốc gia (thể lệ, định mức, hồ sơ); điểm nghẽn ghi nhận: đề tài thường chậm tiến độ, biểu mẫu mỗi nơi một khác. Nhánh Không ở bước 5, 13 nguồn không nêu có cho nộp lại hay không.
• Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.
Bảng bước — QLKH.DT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất đề tài theo thông báo của đơn vị quản lýChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm đề xuất đề tài theo thông báo của đơn vị quản lý; mỗi hình thức đề tài có biểu mẫu riêng.Đề xuất đề tài (biểu mẫu theo hình thức đề tài)N1trực tuyến
2. Cần hội đồng tư vấn góp ý đề xuất?P. Quản lý khoa họcXác định có cần lập hội đồng tư vấn góp ý đề xuất hay không (nguồn: "khi cần"). Có: thành lập hội đồng (bước 3). Không: gửi đề xuất (bước 4).Có: bước 3. Không: bước 4.N1; điều kiện tách từ chữ "khi cần" của bước 3—
3. Thành lập hội đồng tư vấn góp ý đề xuất nhiệm vụHội đồng tư vấn, nghiệm thuTrường lập hội đồng tư vấn góp ý đề xuất trong trường hợp cần thiết.Ý kiến góp ý của hội đồng tư vấnN1—
4. Gửi đề xuất tới đơn vị quản lýP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH gửi đề xuất đã hoàn thiện tới đơn vị quản lý.Đề xuất đã gửiN1trực tuyến
5. Đơn vị quản lý duyệt đề xuất?Đơn vị quản lýĐơn vị quản lý tổ chức xét duyệt đề xuất.Có: tiếp tục. Không: không được xét duyệt (kết thúc).N1—
6. Thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tàiĐơn vị quản lýĐơn vị quản lý thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì.Thông báo tuyển chọnN1trực tuyến
7. Xây dựng hồ sơ thuyết minh chi tiết đề tàiChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm xây dựng hồ sơ thuyết minh chi tiết.Hồ sơ thuyết minh chi tiếtN1trực tuyến
8. Tổ chức tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trìĐơn vị quản lýĐơn vị quản lý tổ chức tuyển chọn.Kết luận tuyển chọnN1—
9. Được tuyển chọn chủ trì thực hiện đề tài?Đơn vị quản lýKết luận tuyển chọn: tổ chức, cá nhân đề xuất được chọn hay không. Có: hoàn thiện hồ sơ theo kết luận (bước 10). Không: kết thúc.Có: bước 10. Không: không được tuyển chọn.N1; kết luận tuyển chọn của bước 8 và 10—
10. Hoàn thiện hồ sơ theo kết luận tuyển chọnChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm hoàn thiện hồ sơ.Hồ sơ đã hoàn thiệnN1trực tuyến
11. Thẩm định nội dung và kinh phíĐơn vị quản lýĐơn vị quản lý tổ chức thẩm định nội dung, kinh phí.Kết quả thẩm địnhN1—
12. Chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm chỉnh sửa, bổ sung theo kết quả thẩm định.Hồ sơ đã chỉnh sửaN1trực tuyến
13. Hồ sơ được phê duyệt?Đơn vị quản lýPhê duyệt hồ sơ để ký hợp đồng.Có: tiếp tục. Không: không được phê duyệt (kết thúc).N1—
14. Ký hợp đồng và hồ sơ thuyết minh đề tàiĐơn vị quản lýKý hợp đồng và hồ sơ thuyết minh với đơn vị quản lý (Trường ký theo thẩm quyền).Hợp đồng và hồ sơ thuyết minh đã kýN1trực tuyến, giấy
15. Tổ chức triển khai thực hiện đề tàiChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm triển khai theo thuyết minh và hợp đồng.Đề tài đang thực hiệnN1—
16. Báo cáo, kiểm tra định kỳP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH tổng hợp báo cáo, kiểm tra định kỳ; đề tài thường chậm tiến độ phải điều chỉnh (ghi nhận trong sheet).Báo cáo định kỳN1trực tuyến
17. Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sởHội đồng tư vấn, nghiệm thu (do Trường tổ chức); nguồn ghi tác nhân Chủ nhiệm đề tàiTổ chức chủ trì (Trường) tổ chức nghiệm thu cấp cơ sở.Kết quả nghiệm thu cấp cơ sởN1trực tuyến, giấy
18. Chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện kết quả, sản phẩm đề tàiChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm hoàn thiện nội dung kết quả, sản phẩm.Kết quả, sản phẩm đã hoàn thiệnN1—
19. Trình cơ quan quản lý ban hành quyết định nghiệm thuP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH trình cơ quan quản lý ban hành quyết định nghiệm thu (sheet ghi "cấp QG").Tờ trình, hồ sơ nghiệm thuN1trực tuyến, giấy
20. Nghiệm thu đạt?Đơn vị quản lýĐơn vị quản lý tổ chức nghiệm thu đề tài.Có: tiếp tục. Không: chỉnh sửa, nghiệm thu lại (quay về bước 18).N1—
21. Chỉnh sửa, hoàn thiện và đăng ký kết quả nghiên cứuChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm hoàn thiện, đăng ký kết quả nghiên cứu.Kết quả nghiên cứu đã đăng kýN1trực tuyến
22. Thanh lý đề tài; lập hồ sơ thanh toán, quyết toánP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH thanh lý đề tài, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán.Hồ sơ thanh lý, thanh toán, quyết toánN1trực tuyến, giấy
23. Thanh toán, quyết toán; lưu chứng từP. KHTCP. KHTC kiểm tra, thanh toán, quyết toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung).Chứng từ tài chínhN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

BẮT ĐẦU (QLKH.DT.01)

Phạm vi

  • Đề tài, nhiệm vụ cấp quốc gia. Dựng lại từ sheet tương ứng (19 bước); Sheet nêu bước 16 "quyết định nghiệm thu cấp QG". Các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.

Bước 1. Đề xuất đề tài theo thông báo của đơn vị quản lý (QLKH.DT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm đề xuất đề tài theo thông báo của đơn vị quản lý; mỗi hình thức đề tài có biểu mẫu riêng.

Bước 2. Thành lập hội đồng tư vấn đề xuất nhiệm vụ (khi cần) (QLKH.DT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hội đồng tư vấn, nghiệm thu

Nghiệp vụ

  • Trường lập hội đồng tư vấn góp ý đề xuất trong trường hợp cần thiết.

Bước 3. Gửi đề xuất tới đơn vị quản lý (QLKH.DT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH gửi đề xuất đã hoàn thiện tới đơn vị quản lý.

Bước 4. Đơn vị quản lý duyệt đề xuất? (QLKH.DT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý

Nghiệp vụ

  • Đơn vị quản lý tổ chức xét duyệt đề xuất.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHÔNG ĐƯỢC XÉT DUYỆT (QLKH.DT.01)

Bước 5. Thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài (QLKH.DT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý

Nghiệp vụ

  • Đơn vị quản lý thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì.

Bước 6. Xây dựng hồ sơ thuyết minh chi tiết đề tài (QLKH.DT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm xây dựng hồ sơ thuyết minh chi tiết.

Bước 7. Tổ chức tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì (QLKH.DT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý

Nghiệp vụ

  • Đơn vị quản lý tổ chức tuyển chọn.

Bước 8. Hoàn thiện hồ sơ theo kết luận tuyển chọn (QLKH.DT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm hoàn thiện hồ sơ.

Bước 9. Thẩm định nội dung và kinh phí (QLKH.DT.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý

Nghiệp vụ

  • Đơn vị quản lý tổ chức thẩm định nội dung, kinh phí.

Bước 10. Chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (QLKH.DT.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm chỉnh sửa, bổ sung theo kết quả thẩm định.

Bước 11. Hồ sơ được phê duyệt? (QLKH.DT.01 · Bước 11)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý

Nghiệp vụ

  • Phê duyệt hồ sơ để ký hợp đồng.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHÔNG ĐƯỢC PHÊ DUYỆT (QLKH.DT.01)

Bước 12. Ký hợp đồng và hồ sơ thuyết minh đề tài (QLKH.DT.01 · Bước 12)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý

Nghiệp vụ

  • Ký hợp đồng và hồ sơ thuyết minh với đơn vị quản lý (Trường ký theo thẩm quyền).

Bước 13. Tổ chức triển khai thực hiện đề tài (QLKH.DT.01 · Bước 13)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm triển khai theo thuyết minh và hợp đồng.

Bước 14. Báo cáo, kiểm tra định kỳ (QLKH.DT.01 · Bước 14)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH tổng hợp báo cáo, kiểm tra định kỳ; đề tài thường chậm tiến độ phải điều chỉnh (ghi nhận trong sheet).

Bước 15. Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (QLKH.DT.01 · Bước 15)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Tổ chức chủ trì (Trường) tổ chức nghiệm thu cấp cơ sở.

Bước 16. Chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện kết quả, sản phẩm đề tài (QLKH.DT.01 · Bước 16)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm hoàn thiện nội dung kết quả, sản phẩm.

Bước 17. Trình cơ quan quản lý ban hành quyết định nghiệm thu (QLKH.DT.01 · Bước 17)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH trình cơ quan quản lý ban hành quyết định nghiệm thu (sheet ghi "cấp QG").

Bước 18. Nghiệm thu đạt? (QLKH.DT.01 · Bước 18)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý

Nghiệp vụ

  • Đơn vị quản lý tổ chức nghiệm thu đề tài.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

CHỈNH SỬA, NGHIỆM THU LẠI (QLKH.DT.01)

Bước 19. Chỉnh sửa, hoàn thiện và đăng ký kết quả nghiên cứu (QLKH.DT.01 · Bước 19)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm hoàn thiện, đăng ký kết quả nghiên cứu.

Bước 20. Thanh lý đề tài; lập hồ sơ thanh toán, quyết toán (QLKH.DT.01 · Bước 20)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH thanh lý đề tài, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán.

Bước 21. Thanh toán, quyết toán; lưu chứng từ (QLKH.DT.01 · Bước 21)

Tác nhân

  • P. KHTC

Nghiệp vụ

  • P. KHTC kiểm tra, thanh toán, quyết toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung).

KẾT THÚC (QLKH.DT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn từng bước.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).

Điểm chưa xác nhận

  • Chưa đọc quy định của đơn vị quản lý từng cấp (thể lệ, định mức, hồ sơ); điểm nghẽn ghi nhận: đề tài thường chậm tiến độ, biểu mẫu mỗi nơi một khác.
  • Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.DT.03: Đề tài, nhiệm vụ khoa học cấp tỉnh: tuyển chọn, thực hiện, nghiệm thuĐợt 10

Đơn vị: P. Quản lý khoa học; Chủ nhiệm đề tài · Quy trình có sơ đồ · 26 mục chi tiết

Mô tả các bước đề xuất, tuyển chọn, ký hợp đồng, thực hiện, nghiệm thu và thanh lý đề tài, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh mà Trường tham gia. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả các bước đề xuất, tuyển chọn, ký hợp đồng, thực hiện, nghiệm thu và thanh lý đề tài, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh mà Trường tham gia.

Phạm vi, đối tượng: Đề tài, nhiệm vụ cấp tỉnh. Dựng lại từ sheet tương ứng (19 bước); Sheet cấp tỉnh sao nội dung của sheet cấp quốc gia, vẫn ghi "cấp QG" ở bước 16; mỗi tỉnh, địa phương có biểu mẫu riêng. Các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.

Điều kiện vào

  • Có thông báo đề xuất nhiệm vụ của đơn vị quản lý (N1).

Điều kiện ra

  • Đề tài được nghiệm thu, đăng ký kết quả và thanh lý (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Đơn vị quản lý duyệt đề xuất (bước 4), phê duyệt hồ sơ (bước 11), nghiệm thu (bước 18).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
  • Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.DT.03 — Đề tài, nhiệm vụ khoa học cấp tỉnh: tuyển chọn, thực hiện, nghiệm thu. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.DT.03 · Đề tài, nhiệm vụ khoa học cấp tỉnh: tuyển chọn, thực hiện, nghiệm thu

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có thông báo của đơn vị quản lý.
Phạm vi
Đề tài, nhiệm vụ cấp tỉnh. Dựng lại từ sheet tương ứng (19 bước); sheet cấp tỉnh sao nội dung của sheet cấp quốc gia, vẫn ghi "cấp QG" ở bước 16; mỗi tỉnh, địa phương có biểu mẫu riêng. Các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.
Điều kiện vào
Có thông báo đề xuất nhiệm vụ của đơn vị quản lý (N1).
Bước 1. Đề xuất đề tài
Trên sơ đồ: Đề xuất đề tài theo thông báo của đơn vị quản lý
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm đề xuất đề tài theo thông báo của đơn vị quản lý; mỗi hình thức đề tài có biểu mẫu riêng.
Kết quả: Đề xuất đề tài (biểu mẫu theo hình thức đề tài, mỗi tỉnh có biểu mẫu riêng)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Xác định nhu cầu hội đồng tư vấn
Trên sơ đồ: Cần hội đồng tư vấn góp ý đề xuất?
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Xác định có cần lập hội đồng tư vấn góp ý đề xuất hay không (nguồn: "khi cần"). Có: thành lập hội đồng (bước 3). Không: gửi đề xuất (bước 4).
Kết quả: Có: bước 3. Không: bước 4.
Nguồn: N1; điều kiện tách từ chữ "khi cần" của bước 3
Bước 3. Hội đồng tư vấn góp ý đề xuất
Trên sơ đồ: Thành lập hội đồng tư vấn góp ý đề xuất nhiệm vụ
Tác nhân: Hội đồng tư vấn, nghiệm thu
Nghiệp vụ: Trường lập hội đồng tư vấn góp ý đề xuất trong trường hợp cần thiết.
Kết quả: Ý kiến góp ý của hội đồng tư vấn
Nguồn: N1
Bước 4. Gửi đề xuất
Trên sơ đồ: Gửi đề xuất tới đơn vị quản lý
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH gửi đề xuất đã hoàn thiện tới đơn vị quản lý.
Kết quả: Đề xuất đã gửi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đơn vị quản lý xét duyệt đề xuất
Trên sơ đồ: Đơn vị quản lý duyệt đề xuất?
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Đơn vị quản lý tổ chức xét duyệt đề xuất.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: không được xét duyệt (kết thúc).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Đơn vị quản lý duyệt đề xuất.
Kết thúc khi không được xét duyệt
Đề xuất không được duyệt (nguồn không nêu việc nộp lại)
Bước 6. Thông báo tuyển chọn
Trên sơ đồ: Thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Đơn vị quản lý thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì.
Kết quả: Thông báo tuyển chọn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Xây dựng hồ sơ thuyết minh
Trên sơ đồ: Xây dựng hồ sơ thuyết minh chi tiết đề tài
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm xây dựng hồ sơ thuyết minh chi tiết.
Kết quả: Hồ sơ thuyết minh chi tiết
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Tổ chức tuyển chọn
Trên sơ đồ: Tổ chức tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Đơn vị quản lý tổ chức tuyển chọn.
Kết quả: Kết luận tuyển chọn
Nguồn: N1
Bước 9. Kết luận tuyển chọn
Trên sơ đồ: Được tuyển chọn chủ trì thực hiện đề tài?
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Kết luận tuyển chọn: tổ chức, cá nhân đề xuất được chọn hay không. Có: hoàn thiện hồ sơ theo kết luận (bước 10). Không: kết thúc.
Kết quả: Có: bước 10. Không: không được tuyển chọn.
Nguồn: N1; kết luận tuyển chọn của bước 8 và 10
Kết thúc khi không được tuyển chọn
Không được chọn làm tổ chức, cá nhân chủ trì
Bước 10. Hoàn thiện hồ sơ theo kết luận tuyển chọn
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm hoàn thiện hồ sơ.
Kết quả: Hồ sơ đã hoàn thiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 11. Thẩm định nội dung và kinh phí
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Đơn vị quản lý tổ chức thẩm định nội dung, kinh phí.
Kết quả: Kết quả thẩm định
Nguồn: N1
Bước 12. Chỉnh sửa hồ sơ theo thẩm định
Trên sơ đồ: Chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm chỉnh sửa, bổ sung theo kết quả thẩm định.
Kết quả: Hồ sơ đã chỉnh sửa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 13. Phê duyệt hồ sơ
Trên sơ đồ: Hồ sơ được phê duyệt?
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Phê duyệt hồ sơ để ký hợp đồng.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: không được phê duyệt (kết thúc).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Đơn vị quản lý phê duyệt hồ sơ để ký hợp đồng.
Kết thúc khi không được phê duyệt
Hồ sơ chưa được phê duyệt (nguồn không nêu)
Bước 14. Ký hợp đồng và hồ sơ thuyết minh
Trên sơ đồ: Ký hợp đồng và hồ sơ thuyết minh đề tài
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Ký hợp đồng và hồ sơ thuyết minh với đơn vị quản lý (Trường ký theo thẩm quyền).
Kết quả: Hợp đồng và hồ sơ thuyết minh đã ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 15. Triển khai thực hiện
Trên sơ đồ: Tổ chức triển khai thực hiện đề tài
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm triển khai theo thuyết minh và hợp đồng.
Kết quả: Đề tài đang thực hiện
Nguồn: N1
Bước 16. Báo cáo, kiểm tra định kỳ
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH tổng hợp báo cáo, kiểm tra định kỳ; đề tài thường chậm tiến độ phải điều chỉnh (ghi nhận trong sheet).
Kết quả: Báo cáo định kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 17. Nghiệm thu cấp cơ sở
Trên sơ đồ: Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở
Tác nhân: Hội đồng tư vấn, nghiệm thu (do Trường tổ chức); nguồn ghi tác nhân Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Tổ chức chủ trì (Trường) tổ chức nghiệm thu cấp cơ sở.
Kết quả: Kết quả nghiệm thu cấp cơ sở
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 18. Hoàn thiện kết quả, sản phẩm
Trên sơ đồ: Chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện kết quả, sản phẩm đề tài
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm hoàn thiện nội dung kết quả, sản phẩm.
Kết quả: Kết quả, sản phẩm đã hoàn thiện
Nguồn: N1
Bước 19. Trình ban hành quyết định nghiệm thu
Trên sơ đồ: Trình cơ quan quản lý ban hành quyết định nghiệm thu
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH trình cơ quan quản lý cấp tỉnh ban hành quyết định nghiệm thu (sheet cấp tỉnh còn ghi "cấp QG" do sao từ cấp quốc gia; sửa theo cấp của quy trình).
Kết quả: Tờ trình, hồ sơ nghiệm thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 20. Nghiệm thu
Trên sơ đồ: Nghiệm thu đạt?
Tác nhân: Đơn vị quản lý
Nghiệp vụ: Đơn vị quản lý tổ chức nghiệm thu đề tài.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: chỉnh sửa, nghiệm thu lại (quay về bước 18).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Đơn vị quản lý tổ chức nghiệm thu đề tài.
Bước 21. Hoàn thiện, đăng ký kết quả nghiên cứu
Trên sơ đồ: Chỉnh sửa, hoàn thiện và đăng ký kết quả nghiên cứu
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm hoàn thiện, đăng ký kết quả nghiên cứu.
Kết quả: Kết quả nghiên cứu đã đăng ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 22. Thanh lý đề tài
Trên sơ đồ: Thanh lý đề tài; lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH thanh lý đề tài, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán.
Kết quả: Hồ sơ thanh lý, thanh toán, quyết toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 23. Thanh toán, quyết toán
Trên sơ đồ: Thanh toán, quyết toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: P. KHTC kiểm tra, thanh toán, quyết toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung).
Kết quả: Chứng từ tài chính
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đề tài đã nghiệm thu, thanh lý.
Điều kiện ra
Đề tài được nghiệm thu, đăng ký kết quả và thanh lý (N1).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn từng bước.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
Ràng buộc
Tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.
Điểm chưa xác nhận
• Chưa đọc quy định của cơ quan quản lý cấp tỉnh (thể lệ, định mức, hồ sơ); sheet cấp tỉnh sao nội dung cấp quốc gia nên cần xác nhận cấp tỉnh có đúng các bước này không; mỗi tỉnh, địa phương có biểu mẫu riêng.
• Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.
Bảng bước — QLKH.DT.03
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất đề tài theo thông báo của đơn vị quản lýChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm đề xuất đề tài theo thông báo của đơn vị quản lý; mỗi hình thức đề tài có biểu mẫu riêng.Đề xuất đề tài (biểu mẫu theo hình thức đề tài, mỗi tỉnh có biểu mẫu riêng)N1trực tuyến
2. Cần hội đồng tư vấn góp ý đề xuất?P. Quản lý khoa họcXác định có cần lập hội đồng tư vấn góp ý đề xuất hay không (nguồn: "khi cần"). Có: thành lập hội đồng (bước 3). Không: gửi đề xuất (bước 4).Có: bước 3. Không: bước 4.N1; điều kiện tách từ chữ "khi cần" của bước 3—
3. Thành lập hội đồng tư vấn góp ý đề xuất nhiệm vụHội đồng tư vấn, nghiệm thuTrường lập hội đồng tư vấn góp ý đề xuất trong trường hợp cần thiết.Ý kiến góp ý của hội đồng tư vấnN1—
4. Gửi đề xuất tới đơn vị quản lýP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH gửi đề xuất đã hoàn thiện tới đơn vị quản lý.Đề xuất đã gửiN1trực tuyến
5. Đơn vị quản lý duyệt đề xuất?Đơn vị quản lýĐơn vị quản lý tổ chức xét duyệt đề xuất.Có: tiếp tục. Không: không được xét duyệt (kết thúc).N1—
6. Thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tàiĐơn vị quản lýĐơn vị quản lý thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì.Thông báo tuyển chọnN1trực tuyến
7. Xây dựng hồ sơ thuyết minh chi tiết đề tàiChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm xây dựng hồ sơ thuyết minh chi tiết.Hồ sơ thuyết minh chi tiếtN1trực tuyến
8. Tổ chức tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trìĐơn vị quản lýĐơn vị quản lý tổ chức tuyển chọn.Kết luận tuyển chọnN1—
9. Được tuyển chọn chủ trì thực hiện đề tài?Đơn vị quản lýKết luận tuyển chọn: tổ chức, cá nhân đề xuất được chọn hay không. Có: hoàn thiện hồ sơ theo kết luận (bước 10). Không: kết thúc.Có: bước 10. Không: không được tuyển chọn.N1; kết luận tuyển chọn của bước 8 và 10—
10. Hoàn thiện hồ sơ theo kết luận tuyển chọnChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm hoàn thiện hồ sơ.Hồ sơ đã hoàn thiệnN1trực tuyến
11. Thẩm định nội dung và kinh phíĐơn vị quản lýĐơn vị quản lý tổ chức thẩm định nội dung, kinh phí.Kết quả thẩm địnhN1—
12. Chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm chỉnh sửa, bổ sung theo kết quả thẩm định.Hồ sơ đã chỉnh sửaN1trực tuyến
13. Hồ sơ được phê duyệt?Đơn vị quản lýPhê duyệt hồ sơ để ký hợp đồng.Có: tiếp tục. Không: không được phê duyệt (kết thúc).N1—
14. Ký hợp đồng và hồ sơ thuyết minh đề tàiĐơn vị quản lýKý hợp đồng và hồ sơ thuyết minh với đơn vị quản lý (Trường ký theo thẩm quyền).Hợp đồng và hồ sơ thuyết minh đã kýN1trực tuyến, giấy
15. Tổ chức triển khai thực hiện đề tàiChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm triển khai theo thuyết minh và hợp đồng.Đề tài đang thực hiệnN1—
16. Báo cáo, kiểm tra định kỳP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH tổng hợp báo cáo, kiểm tra định kỳ; đề tài thường chậm tiến độ phải điều chỉnh (ghi nhận trong sheet).Báo cáo định kỳN1trực tuyến
17. Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sởHội đồng tư vấn, nghiệm thu (do Trường tổ chức); nguồn ghi tác nhân Chủ nhiệm đề tàiTổ chức chủ trì (Trường) tổ chức nghiệm thu cấp cơ sở.Kết quả nghiệm thu cấp cơ sởN1trực tuyến, giấy
18. Chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện kết quả, sản phẩm đề tàiChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm hoàn thiện nội dung kết quả, sản phẩm.Kết quả, sản phẩm đã hoàn thiệnN1—
19. Trình cơ quan quản lý ban hành quyết định nghiệm thuP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH trình cơ quan quản lý cấp tỉnh ban hành quyết định nghiệm thu (sheet cấp tỉnh còn ghi "cấp QG" do sao từ cấp quốc gia; sửa theo cấp của quy trình).Tờ trình, hồ sơ nghiệm thuN1trực tuyến, giấy
20. Nghiệm thu đạt?Đơn vị quản lýĐơn vị quản lý tổ chức nghiệm thu đề tài.Có: tiếp tục. Không: chỉnh sửa, nghiệm thu lại (quay về bước 18).N1—
21. Chỉnh sửa, hoàn thiện và đăng ký kết quả nghiên cứuChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm hoàn thiện, đăng ký kết quả nghiên cứu.Kết quả nghiên cứu đã đăng kýN1trực tuyến
22. Thanh lý đề tài; lập hồ sơ thanh toán, quyết toánP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH thanh lý đề tài, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán.Hồ sơ thanh lý, thanh toán, quyết toánN1trực tuyến, giấy
23. Thanh toán, quyết toán; lưu chứng từP. KHTCP. KHTC kiểm tra, thanh toán, quyết toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung).Chứng từ tài chínhN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

BẮT ĐẦU (QLKH.DT.03)

Phạm vi

  • Đề tài, nhiệm vụ cấp tỉnh. Dựng lại từ sheet tương ứng (19 bước); Sheet cấp tỉnh sao nội dung của sheet cấp quốc gia, vẫn ghi "cấp QG" ở bước 16; mỗi tỉnh, địa phương có biểu mẫu riêng. Các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.

Bước 1. Đề xuất đề tài theo thông báo của đơn vị quản lý (QLKH.DT.03 · Bước 1)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm đề xuất đề tài theo thông báo của đơn vị quản lý; mỗi hình thức đề tài có biểu mẫu riêng.

Bước 2. Thành lập hội đồng tư vấn đề xuất nhiệm vụ (khi cần) (QLKH.DT.03 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hội đồng tư vấn, nghiệm thu

Nghiệp vụ

  • Trường lập hội đồng tư vấn góp ý đề xuất trong trường hợp cần thiết.

Bước 3. Gửi đề xuất tới đơn vị quản lý (QLKH.DT.03 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH gửi đề xuất đã hoàn thiện tới đơn vị quản lý.

Bước 4. Đơn vị quản lý duyệt đề xuất? (QLKH.DT.03 · Bước 4)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý

Nghiệp vụ

  • Đơn vị quản lý tổ chức xét duyệt đề xuất.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHÔNG ĐƯỢC XÉT DUYỆT (QLKH.DT.03)

Bước 5. Thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài (QLKH.DT.03 · Bước 5)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý

Nghiệp vụ

  • Đơn vị quản lý thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì.

Bước 6. Xây dựng hồ sơ thuyết minh chi tiết đề tài (QLKH.DT.03 · Bước 6)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm xây dựng hồ sơ thuyết minh chi tiết.

Bước 7. Tổ chức tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì (QLKH.DT.03 · Bước 7)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý

Nghiệp vụ

  • Đơn vị quản lý tổ chức tuyển chọn.

Bước 8. Hoàn thiện hồ sơ theo kết luận tuyển chọn (QLKH.DT.03 · Bước 8)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm hoàn thiện hồ sơ.

Bước 9. Thẩm định nội dung và kinh phí (QLKH.DT.03 · Bước 9)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý

Nghiệp vụ

  • Đơn vị quản lý tổ chức thẩm định nội dung, kinh phí.

Bước 10. Chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (QLKH.DT.03 · Bước 10)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm chỉnh sửa, bổ sung theo kết quả thẩm định.

Bước 11. Hồ sơ được phê duyệt? (QLKH.DT.03 · Bước 11)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý

Nghiệp vụ

  • Phê duyệt hồ sơ để ký hợp đồng.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHÔNG ĐƯỢC PHÊ DUYỆT (QLKH.DT.03)

Bước 12. Ký hợp đồng và hồ sơ thuyết minh đề tài (QLKH.DT.03 · Bước 12)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý

Nghiệp vụ

  • Ký hợp đồng và hồ sơ thuyết minh với đơn vị quản lý (Trường ký theo thẩm quyền).

Bước 13. Tổ chức triển khai thực hiện đề tài (QLKH.DT.03 · Bước 13)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm triển khai theo thuyết minh và hợp đồng.

Bước 14. Báo cáo, kiểm tra định kỳ (QLKH.DT.03 · Bước 14)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH tổng hợp báo cáo, kiểm tra định kỳ; đề tài thường chậm tiến độ phải điều chỉnh (ghi nhận trong sheet).

Bước 15. Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (QLKH.DT.03 · Bước 15)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Tổ chức chủ trì (Trường) tổ chức nghiệm thu cấp cơ sở.

Bước 16. Chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện kết quả, sản phẩm đề tài (QLKH.DT.03 · Bước 16)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm hoàn thiện nội dung kết quả, sản phẩm.

Bước 17. Trình cơ quan quản lý ban hành quyết định nghiệm thu (QLKH.DT.03 · Bước 17)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH trình cơ quan quản lý ban hành quyết định nghiệm thu (sheet ghi "cấp QG").

Bước 18. Nghiệm thu đạt? (QLKH.DT.03 · Bước 18)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý

Nghiệp vụ

  • Đơn vị quản lý tổ chức nghiệm thu đề tài.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

CHỈNH SỬA, NGHIỆM THU LẠI (QLKH.DT.03)

Bước 19. Chỉnh sửa, hoàn thiện và đăng ký kết quả nghiên cứu (QLKH.DT.03 · Bước 19)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm hoàn thiện, đăng ký kết quả nghiên cứu.

Bước 20. Thanh lý đề tài; lập hồ sơ thanh toán, quyết toán (QLKH.DT.03 · Bước 20)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH thanh lý đề tài, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán.

Bước 21. Thanh toán, quyết toán; lưu chứng từ (QLKH.DT.03 · Bước 21)

Tác nhân

  • P. KHTC

Nghiệp vụ

  • P. KHTC kiểm tra, thanh toán, quyết toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung).

KẾT THÚC (QLKH.DT.03)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn từng bước.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).

Điểm chưa xác nhận

  • Chưa đọc quy định của đơn vị quản lý từng cấp (thể lệ, định mức, hồ sơ); điểm nghẽn ghi nhận: đề tài thường chậm tiến độ, biểu mẫu mỗi nơi một khác.
  • Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.DT.02: Đề tài, nhiệm vụ khoa học cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo: danh mục, thực hiện, nghiệm thuĐợt 10

Đơn vị: P. Quản lý khoa học; Chủ nhiệm đề tài · Quy trình có sơ đồ · 23 mục chi tiết

Mô tả cách Trường xác định danh mục, tuyển chọn chủ trì, ký hợp đồng với Bộ, thực hiện, nghiệm thu cấp cơ sở và cấp Bộ đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách Trường xác định danh mục, tuyển chọn chủ trì, ký hợp đồng với Bộ, thực hiện, nghiệm thu cấp cơ sở và cấp Bộ đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phạm vi, đối tượng: Đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo (16 bước); đề tài cấp Bộ, ngành khác thực hiện giống cấp tỉnh (xem QLKH.DT.03). Dựng lại từ sheet ĐTNV cấp Bộ; các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.

Điều kiện vào

  • Bộ Giáo dục và Đào tạo có hướng dẫn đề xuất đề tài (N1).

Điều kiện ra

  • Đề tài được nghiệm thu cấp Bộ, đăng ký, lưu tại Thư viện và thanh lý (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Bộ phê duyệt danh mục (bước 3), ký hợp đồng (bước 9), phê duyệt biên bản nghiệm thu (bước 16).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
  • Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.DT.02 — Đề tài, nhiệm vụ khoa học cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo: danh mục, thực hiện, nghiệm thu. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.DT.02 · Đề tài, nhiệm vụ khoa học cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo: danh mục, thực hiện, nghiệm thu

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Bộ có hướng dẫn đề xuất đề tài.
Phạm vi
Đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo (16 bước); đề tài cấp Bộ, ngành khác thực hiện giống cấp tỉnh (xem QLKH.DT.03). Dựng lại từ sheet ĐTNV cấp Bộ; các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.
Điều kiện vào
Bộ Giáo dục và Đào tạo có hướng dẫn đề xuất đề tài (N1).
Bước 1. Thông báo đề xuất đề tài
Trên sơ đồ: Thông báo đề xuất đề tài theo hướng dẫn của Bộ
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Nhà trường thông báo cho các đơn vị, giảng viên đề xuất đề tài theo hướng dẫn của Bộ.
Kết quả: Thông báo đề xuất đề tài
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Xác định danh mục đề tài
Trên sơ đồ: Xác định danh mục đề tài trình Bộ thẩm định, phê duyệt
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Trường tổ chức xác định danh mục đề tài để trình Bộ thẩm định, phê duyệt.
Kết quả: Danh mục đề tài trình Bộ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Bộ phê duyệt danh mục
Trên sơ đồ: Bộ phê duyệt danh mục?
Tác nhân: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Nghiệp vụ: Bộ thẩm định và phê duyệt danh mục.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: điều chỉnh danh mục, trình lại (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Bộ phê duyệt danh mục (bước 3).
Bước 4. Thông báo tuyển chọn
Trên sơ đồ: Thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì theo danh mục
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Sau khi có kết quả, Trường thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì theo danh mục đã được Bộ phê duyệt.
Kết quả: Thông báo tuyển chọn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Họp hội đồng tuyển chọn
Trên sơ đồ: Họp hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì
Tác nhân: Hội đồng tuyển chọn, nghiệm thu
Nghiệp vụ: FTU tổ chức họp hội đồng tuyển chọn.
Kết quả: Kết luận của hội đồng tuyển chọn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Kết luận tuyển chọn
Trên sơ đồ: Có tổ chức, cá nhân được hội đồng tuyển chọn?
Tác nhân: Hội đồng tuyển chọn, nghiệm thu
Nghiệp vụ: Kết luận của hội đồng: có tổ chức, cá nhân được chọn chủ trì hay không. Có: hoàn thiện hồ sơ theo kết luận (bước 7). Không: kết thúc.
Kết quả: Có: bước 7. Không: không có tổ chức, cá nhân được chọn.
Nguồn: N1; kết luận hội đồng tuyển chọn của bước 5 và 7
Kết thúc khi không được tuyển chọn
Không có tổ chức, cá nhân được chọn chủ trì
Bước 7. Hoàn thiện hồ sơ theo kết luận hội đồng
Trên sơ đồ: Hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của hội đồng
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Tổ chức, cá nhân được chọn hoàn thiện hồ sơ.
Kết quả: Hồ sơ đã hoàn thiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Trình Bộ thẩm định nội dung, kinh phí
Trên sơ đồ: Trình Bộ thẩm định nội dung, kinh phí đề tài
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Nhà trường trình Bộ thẩm định nội dung kinh phí.
Kết quả: Hồ sơ trình Bộ thẩm định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Hoàn thiện hồ sơ trình Bộ ký
Trên sơ đồ: Chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ để Bộ ký phê duyệt
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Các đề tài được phê duyệt chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ để trình Bộ ký.
Kết quả: Hồ sơ trình Bộ ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Bộ ký duyệt hồ sơ và hợp đồng
Trên sơ đồ: Bộ ký duyệt hồ sơ và hợp đồng?
Tác nhân: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Nghiệp vụ: Bộ ký duyệt hồ sơ và hợp đồng.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: hoàn thiện hồ sơ lại (quay về bước 9).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Bộ ký hợp đồng (bước 10).
Bước 11. Thực hiện đề tài, kiểm tra định kỳ
Trên sơ đồ: Thực hiện đề tài; kiểm tra định kỳ
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài; Nhà trường (kiểm tra định kỳ)
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm thực hiện; Nhà trường kiểm tra định kỳ; đề tài thường chậm tiến độ phải điều chỉnh.
Kết quả: Đề tài đang thực hiện; biên bản, báo cáo kiểm tra định kỳ
Nguồn: N1
Bước 12. Nghiệm thu cấp cơ sở
Tác nhân: Hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở (nguồn ghi tác nhân Chủ nhiệm đề tài)
Nghiệp vụ: Nghiệm thu cấp cơ sở.
Kết quả: Kết quả nghiệm thu cấp cơ sở
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 13. Trình Bộ ban hành quyết định nghiệm thu
Trên sơ đồ: Hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu cấp cơ sở; trình Bộ ban hành quyết định nghiệm thu cấp Bộ
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH hoàn thiện hồ sơ, trình Bộ ban hành quyết định nghiệm thu.
Kết quả: Hồ sơ nghiệm thu; tờ trình Bộ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 14. Họp hội đồng nghiệm thu cấp Bộ
Trên sơ đồ: FTU họp hội đồng nghiệm thu cấp Bộ
Tác nhân: Hội đồng tuyển chọn, nghiệm thu
Nghiệp vụ: FTU tổ chức họp hội đồng nghiệm thu cấp Bộ.
Kết quả: Biên bản nghiệm thu cấp Bộ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 15. Chỉnh sửa hồ sơ, trình Bộ phê duyệt biên bản
Trên sơ đồ: Chỉnh sửa hồ sơ; trình Bộ phê duyệt biên bản nghiệm thu
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm chỉnh sửa hồ sơ, trình Bộ phê duyệt biên bản nghiệm thu cấp Bộ.
Kết quả: Hồ sơ, biên bản trình Bộ phê duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 16. Bộ phê duyệt biên bản nghiệm thu
Trên sơ đồ: Bộ phê duyệt biên bản nghiệm thu?
Tác nhân: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Nghiệp vụ: Bộ phê duyệt biên bản nghiệm thu cấp Bộ.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: chỉnh sửa, nghiệm thu lại (quay về bước 15).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Bộ phê duyệt biên bản nghiệm thu (bước 16).
Bước 17. Đăng ký, lưu kết quả; thanh lý đề tài
Trên sơ đồ: Đăng ký, lưu kết quả nghiên cứu tại Thư viện; thanh lý đề tài, lập hồ sơ quyết toán
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Đăng ký kết quả nghiên cứu; lưu kết quả tại Thư viện; thanh lý đề tài, lập hồ sơ quyết toán.
Kết quả: Kết quả nghiên cứu đã đăng ký, lưu; hồ sơ thanh lý, quyết toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 18. Thanh toán, quyết toán
Trên sơ đồ: Thanh toán, quyết toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: P. KHTC thanh toán, quyết toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung).
Kết quả: Chứng từ tài chính
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nghiệm thu, thanh lý đề tài cấp Bộ.
Điều kiện ra
Đề tài được nghiệm thu cấp Bộ, đăng ký, lưu tại Thư viện và thanh lý (N1).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn từng bước.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
Ràng buộc
Tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.
Điểm chưa xác nhận
• Quy định của Bộ về đề tài cấp Bộ (thể lệ, định mức) chưa đọc; biểu mẫu "bổ sung sau" theo sheet.
• Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.
Bảng bước — QLKH.DT.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thông báo đề xuất đề tài theo hướng dẫn của BộP. Quản lý khoa họcNhà trường thông báo cho các đơn vị, giảng viên đề xuất đề tài theo hướng dẫn của Bộ.Thông báo đề xuất đề tàiN1trực tuyến
2. Xác định danh mục đề tài trình Bộ thẩm định, phê duyệtP. Quản lý khoa họcTrường tổ chức xác định danh mục đề tài để trình Bộ thẩm định, phê duyệt.Danh mục đề tài trình BộN1trực tuyến, giấy
3. Bộ phê duyệt danh mục?Bộ Giáo dục và Đào tạoBộ thẩm định và phê duyệt danh mục.Có: tiếp tục. Không: điều chỉnh danh mục, trình lại (quay về bước 2).N1—
4. Thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì theo danh mụcP. Quản lý khoa họcSau khi có kết quả, Trường thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì theo danh mục đã được Bộ phê duyệt.Thông báo tuyển chọnN1trực tuyến
5. Họp hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trìHội đồng tuyển chọn, nghiệm thuFTU tổ chức họp hội đồng tuyển chọn.Kết luận của hội đồng tuyển chọnN1trực tuyến, giấy
6. Có tổ chức, cá nhân được hội đồng tuyển chọn?Hội đồng tuyển chọn, nghiệm thuKết luận của hội đồng: có tổ chức, cá nhân được chọn chủ trì hay không. Có: hoàn thiện hồ sơ theo kết luận (bước 7). Không: kết thúc.Có: bước 7. Không: không có tổ chức, cá nhân được chọn.N1; kết luận hội đồng tuyển chọn của bước 5 và 7—
7. Hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của hội đồngChủ nhiệm đề tàiTổ chức, cá nhân được chọn hoàn thiện hồ sơ.Hồ sơ đã hoàn thiệnN1trực tuyến
8. Trình Bộ thẩm định nội dung, kinh phí đề tàiP. Quản lý khoa họcNhà trường trình Bộ thẩm định nội dung kinh phí.Hồ sơ trình Bộ thẩm địnhN1trực tuyến, giấy
9. Chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ để Bộ ký phê duyệtChủ nhiệm đề tàiCác đề tài được phê duyệt chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ để trình Bộ ký.Hồ sơ trình Bộ kýN1trực tuyến, giấy
10. Bộ ký duyệt hồ sơ và hợp đồng?Bộ Giáo dục và Đào tạoBộ ký duyệt hồ sơ và hợp đồng.Có: tiếp tục. Không: hoàn thiện hồ sơ lại (quay về bước 9).N1—
11. Thực hiện đề tài; kiểm tra định kỳChủ nhiệm đề tài; Nhà trường (kiểm tra định kỳ)Chủ nhiệm thực hiện; Nhà trường kiểm tra định kỳ; đề tài thường chậm tiến độ phải điều chỉnh.Đề tài đang thực hiện; biên bản, báo cáo kiểm tra định kỳN1—
12. Nghiệm thu cấp cơ sởHội đồng nghiệm thu cấp cơ sở (nguồn ghi tác nhân Chủ nhiệm đề tài)Nghiệm thu cấp cơ sở.Kết quả nghiệm thu cấp cơ sởN1trực tuyến, giấy
13. Hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu cấp cơ sở; trình Bộ ban hành quyết định nghiệm thu cấp BộP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH hoàn thiện hồ sơ, trình Bộ ban hành quyết định nghiệm thu.Hồ sơ nghiệm thu; tờ trình BộN1trực tuyến, giấy
14. FTU họp hội đồng nghiệm thu cấp BộHội đồng tuyển chọn, nghiệm thuFTU tổ chức họp hội đồng nghiệm thu cấp Bộ.Biên bản nghiệm thu cấp BộN1trực tuyến, giấy
15. Chỉnh sửa hồ sơ; trình Bộ phê duyệt biên bản nghiệm thuChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm chỉnh sửa hồ sơ, trình Bộ phê duyệt biên bản nghiệm thu cấp Bộ.Hồ sơ, biên bản trình Bộ phê duyệtN1trực tuyến, giấy
16. Bộ phê duyệt biên bản nghiệm thu?Bộ Giáo dục và Đào tạoBộ phê duyệt biên bản nghiệm thu cấp Bộ.Có: tiếp tục. Không: chỉnh sửa, nghiệm thu lại (quay về bước 15).N1—
17. Đăng ký, lưu kết quả nghiên cứu tại Thư viện; thanh lý đề tài, lập hồ sơ quyết toánP. Quản lý khoa họcĐăng ký kết quả nghiên cứu; lưu kết quả tại Thư viện; thanh lý đề tài, lập hồ sơ quyết toán.Kết quả nghiên cứu đã đăng ký, lưu; hồ sơ thanh lý, quyết toánN1trực tuyến, giấy
18. Thanh toán, quyết toán; lưu chứng từP. KHTCP. KHTC thanh toán, quyết toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung).Chứng từ tài chínhN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

BẮT ĐẦU (QLKH.DT.02)

Phạm vi

  • Đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo (16 bước); đề tài cấp Bộ, ngành khác thực hiện giống cấp tỉnh (xem QLKH.DT.03). Dựng lại từ sheet ĐTNV cấp Bộ; các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.

Bước 1. Thông báo đề xuất đề tài theo hướng dẫn của Bộ (QLKH.DT.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Nhà trường thông báo cho các đơn vị, giảng viên đề xuất đề tài theo hướng dẫn của Bộ.

Bước 2. Xác định danh mục đề tài trình Bộ thẩm định, phê duyệt (QLKH.DT.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Trường tổ chức xác định danh mục đề tài để trình Bộ thẩm định, phê duyệt.

Bước 3. Bộ phê duyệt danh mục? (QLKH.DT.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • Bộ giáo dục và đào tạo

Nghiệp vụ

  • Bộ thẩm định và phê duyệt danh mục.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC, TRÌNH LẠI (QLKH.DT.02)

Bước 4. Thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì theo danh mục (QLKH.DT.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Sau khi có kết quả, Trường thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì theo danh mục đã được Bộ phê duyệt.

Bước 5. Họp hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì (QLKH.DT.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng tuyển chọn, nghiệm thu

Nghiệp vụ

  • FTU tổ chức họp hội đồng tuyển chọn.

Bước 6. Hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của hội đồng (QLKH.DT.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Tổ chức, cá nhân được chọn hoàn thiện hồ sơ.

Bước 7. Trình Bộ thẩm định nội dung, kinh phí đề tài (QLKH.DT.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Nhà trường trình Bộ thẩm định nội dung kinh phí.

Bước 8. Chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ để Bộ ký phê duyệt (QLKH.DT.02 · Bước 8)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Các đề tài được phê duyệt chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ để trình Bộ ký.

Bước 9. Bộ ký duyệt hồ sơ và hợp đồng? (QLKH.DT.02 · Bước 9)

Tác nhân

  • Bộ giáo dục và đào tạo

Nghiệp vụ

  • Bộ ký duyệt hồ sơ và hợp đồng.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HOÀN THIỆN HỒ SƠ LẠI (QLKH.DT.02)

Bước 10. Thực hiện đề tài; kiểm tra định kỳ (QLKH.DT.02 · Bước 10)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm thực hiện; Nhà trường kiểm tra định kỳ; đề tài thường chậm tiến độ phải điều chỉnh.

Bước 11. Nghiệm thu cấp cơ sở (QLKH.DT.02 · Bước 11)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Nghiệm thu cấp cơ sở.

Bước 12. Hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu cấp cơ sở; trình Bộ ban hành quyết định nghiệm thu cấp Bộ (QLKH.DT.02 · Bước 12)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH hoàn thiện hồ sơ, trình Bộ ban hành quyết định nghiệm thu.

Bước 13. FTU họp hội đồng nghiệm thu cấp Bộ (QLKH.DT.02 · Bước 13)

Tác nhân

  • Hội đồng tuyển chọn, nghiệm thu

Nghiệp vụ

  • FTU tổ chức họp hội đồng nghiệm thu cấp Bộ.

Bước 14. Chỉnh sửa hồ sơ; trình Bộ phê duyệt biên bản nghiệm thu (QLKH.DT.02 · Bước 14)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm chỉnh sửa hồ sơ, trình Bộ phê duyệt biên bản nghiệm thu cấp Bộ.

Bước 15. Bộ phê duyệt biên bản nghiệm thu? (QLKH.DT.02 · Bước 15)

Tác nhân

  • Bộ giáo dục và đào tạo

Nghiệp vụ

  • Bộ phê duyệt biên bản nghiệm thu cấp Bộ.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

CHỈNH SỬA, NGHIỆM THU LẠI (QLKH.DT.02)

Bước 16. Đăng ký kết quả nghiên cứu; lưu kết quả tại Thư viện (QLKH.DT.02 · Bước 16)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đăng ký kết quả nghiên cứu; lưu kết quả tại Thư viện.

Bước 17. Thanh lý đề tài; lập hồ sơ quyết toán (QLKH.DT.02 · Bước 17)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Thanh lý đề tài, lập hồ sơ quyết toán.

Bước 18. Thanh toán, quyết toán; lưu chứng từ (QLKH.DT.02 · Bước 18)

Tác nhân

  • P. KHTC

Nghiệp vụ

  • P. KHTC thanh toán, quyết toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung).

KẾT THÚC (QLKH.DT.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn từng bước.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).

Điểm chưa xác nhận

  • Quy định của Bộ về đề tài cấp Bộ (thể lệ, định mức) chưa đọc; biểu mẫu "bổ sung sau" theo sheet.
  • Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.DT.04: Đề tài, nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở: xét, hợp đồng, nghiệm thu, thanh lýĐợt 10

Đơn vị: P. Quản lý khoa học; Chủ nhiệm đề tài · Quy trình có sơ đồ · 27 mục chi tiết

Mô tả các bước xét đề xuất, thuyết minh, ký hợp đồng, kiểm tra, nghiệm thu sơ bộ và chính thức, thanh lý và lưu báo cáo tổng kết đề tài cơ sở của Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả các bước xét đề xuất, thuyết minh, ký hợp đồng, kiểm tra, nghiệm thu sơ bộ và chính thức, thanh lý và lưu báo cáo tổng kết đề tài cơ sở của Trường.

Phạm vi, đối tượng: Đề tài, nhiệm vụ cơ sở (20 bước). Dựng lại từ sheet ĐTNV Cơ sở; các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.

Điều kiện vào

  • Trường mở đợt đề xuất đề tài, nhiệm vụ cơ sở (N1).

Điều kiện ra

  • Đề tài được nghiệm thu, thanh lý; báo cáo tổng kết lưu tại Thư viện (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng xét đề xuất, thuyết minh (bước 3, 8); Lãnh đạo Trường ký hợp đồng (bước 12); hội đồng nghiệm thu sơ bộ, chính thức (bước 18, 20).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
  • Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.DT.04 — Đề tài, nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở: xét, hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.DT.04 · Đề tài, nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở: xét, hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Trường mở đợt đề xuất đề tài, nhiệm vụ cơ sở.
Phạm vi
Đề tài, nhiệm vụ cơ sở (20 bước). Dựng lại từ sheet ĐTNV Cơ sở; các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.
Điều kiện vào
Trường mở đợt đề xuất đề tài, nhiệm vụ cơ sở (N1).
Bước 1. Thông báo đề xuất
Trên sơ đồ: Thông báo đề xuất đề tài, nhiệm vụ cơ sở
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH thông báo đề xuất đề tài, nhiệm vụ cơ sở.
Kết quả: Thông báo đề xuất
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Nộp đề xuất
Trên sơ đồ: Chủ nhiệm nộp đề xuất
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm đề tài nộp đề xuất.
Kết quả: Đề xuất đề tài
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hội đồng xét đề xuất
Trên sơ đồ: Tổ chức Hội đồng xét đề xuất
Tác nhân: Hội đồng xét, nghiệm thu
Nghiệp vụ: Phòng QLKH tổ chức Hội đồng xét đề xuất (điểm nghẽn: xếp lịch hội đồng lâu do vướng lịch).
Kết quả: Góp ý của Hội đồng về đề xuất
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng xét đề xuất (bước 3).
Bước 4. Chỉnh sửa đề xuất
Trên sơ đồ: Chỉnh sửa đề xuất theo góp ý của Hội đồng; nộp lại QLKH
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm chỉnh sửa theo góp ý; thường nộp muộn, chậm deadline (điểm nghẽn).
Kết quả: Đề xuất đã chỉnh sửa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Kiểm tra đề xuất đã chỉnh sửa
Trên sơ đồ: Đề xuất đã đạt yêu cầu?
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: QLKH kiểm tra đề xuất đã chỉnh sửa.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: chủ nhiệm chỉnh sửa tiếp (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Bước 6. Thông báo nộp thuyết minh
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: QLKH thông báo nộp thuyết minh.
Kết quả: Thông báo nộp thuyết minh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Nộp thuyết minh
Trên sơ đồ: Chủ nhiệm nộp thuyết minh đề tài
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm nộp thuyết minh.
Kết quả: Thuyết minh đề tài
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Hội đồng xét thuyết minh
Trên sơ đồ: Tổ chức Hội đồng xét thuyết minh
Tác nhân: Hội đồng xét, nghiệm thu
Nghiệp vụ: Phòng QLKH tổ chức Hội đồng xét thuyết minh.
Kết quả: Góp ý của Hội đồng về thuyết minh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng xét thuyết minh (bước 8).
Bước 9. Chỉnh sửa thuyết minh
Trên sơ đồ: Chỉnh sửa thuyết minh theo góp ý của Hội đồng; nộp lại QLKH
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm chỉnh sửa thuyết minh, nộp lại.
Kết quả: Thuyết minh đã chỉnh sửa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Kiểm tra thuyết minh, xin ký hợp đồng
Trên sơ đồ: Kiểm tra thuyết minh; lập hợp đồng, xin Lãnh đạo Trường ký
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH kiểm tra thuyết minh và trình ký; tiến hành xin ký hợp đồng giữa Nhà trường và các chủ nhiệm.
Kết quả: Hợp đồng và thuyết minh trình ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Lãnh đạo Trường ký hợp đồng
Trên sơ đồ: Lãnh đạo Trường ký hợp đồng?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Lãnh đạo Trường ký hợp đồng giữa Nhà trường và chủ nhiệm.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: trả hồ sơ chỉnh sửa (quay về bước 9).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo Trường ký hợp đồng (bước 11).
Bước 12. Thực hiện đề tài
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Các chủ nhiệm thực hiện đề tài.
Kết quả: Đề tài đang thực hiện
Nguồn: N1
Bước 13. Kiểm tra giữa kỳ
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH tổ chức kiểm tra giữa kỳ.
Kết quả: Kết quả kiểm tra giữa kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 14. Xin nghiệm thu
Trên sơ đồ: Xin nghiệm thu khi đã hoàn thành sản phẩm
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm xin nghiệm thu.
Kết quả: Đề nghị nghiệm thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 15. Kiểm tra Turnitin
Trên sơ đồ: Kiểm tra Turnitin sản phẩm đề tài
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH kiểm tra trùng lặp (Turnitin).
Kết quả: Kết quả kiểm tra trùng lặp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 16. Hội đồng nghiệm thu sơ bộ
Tác nhân: Hội đồng xét, nghiệm thu
Nghiệp vụ: Phòng QLKH tổ chức Hội đồng nghiệm thu sơ bộ.
Kết quả: Góp ý của hội đồng sơ bộ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng nghiệm thu sơ bộ (bước 16).
Bước 17. Chỉnh sửa sau nghiệm thu sơ bộ
Trên sơ đồ: Chỉnh sửa sản phẩm theo góp ý hội đồng sơ bộ; nộp lại QLKH
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm chỉnh sửa, nộp lại.
Kết quả: Sản phẩm đã chỉnh sửa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 18. Hội đồng nghiệm thu chính thức
Tác nhân: Hội đồng xét, nghiệm thu
Nghiệp vụ: Phòng QLKH tổ chức Hội đồng nghiệm thu chính thức.
Kết quả: Biên bản nghiệm thu chính thức
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng nghiệm thu chính thức (bước 18).
Bước 19. Chỉnh sửa sau nghiệm thu chính thức
Trên sơ đồ: Chỉnh sửa sản phẩm theo góp ý hội đồng chính thức; nộp lại QLKH
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm chỉnh sửa, nộp lại.
Kết quả: Sản phẩm hoàn chỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 20. Thanh lý, lập hồ sơ thanh toán
Trên sơ đồ: Thanh lý và lập hồ sơ thanh toán đề tài
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH thanh lý và thanh toán đề tài.
Kết quả: Hồ sơ thanh lý, thanh toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 21. Thanh toán, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Thanh toán đề tài; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: P. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung).
Kết quả: Chứng từ tài chính
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 22. Nộp báo cáo tổng kết
Trên sơ đồ: Nộp quyển báo cáo tổng kết cho Thư viện
Tác nhân: Chủ nhiệm đề tài
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm nộp quyển báo cáo tổng kết cho Thư viện.
Kết quả: Quyển báo cáo tổng kết nộp Thư viện
Nguồn: N1; tách từ bước 23 của nguồn
Bước 23. Thư viện lưu báo cáo tổng kết
Trên sơ đồ: Tiếp nhận, lưu quyển báo cáo tổng kết
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Thư viện lưu quyển báo cáo tổng kết.
Kết quả: Báo cáo tổng kết đã lưu
Nguồn: N1; tách từ bước 23 của nguồn
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nghiệm thu, thanh lý; báo cáo tổng kết lưu tại Thư viện.
Điều kiện ra
Đề tài được nghiệm thu, thanh lý; báo cáo tổng kết lưu tại Thư viện (N1).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn từng bước.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
Ràng buộc
Tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.
Điểm chưa xác nhận
• Điểm nghẽn ghi nhận: lịch hội đồng; chủ nhiệm nộp muộn. Nguồn không nêu ngưỡng trùng lặp Turnitin, cách xử lý khi hội đồng không thông qua, thời hạn nộp lại.
• Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.
Bảng bước — QLKH.DT.04
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thông báo đề xuất đề tài, nhiệm vụ cơ sởP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH thông báo đề xuất đề tài, nhiệm vụ cơ sở.Thông báo đề xuấtN1trực tuyến
2. Chủ nhiệm nộp đề xuấtChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm đề tài nộp đề xuất.Đề xuất đề tàiN1trực tuyến
3. Tổ chức Hội đồng xét đề xuấtHội đồng xét, nghiệm thuPhòng QLKH tổ chức Hội đồng xét đề xuất (điểm nghẽn: xếp lịch hội đồng lâu do vướng lịch).Góp ý của Hội đồng về đề xuấtN1trực tuyến, giấy
4. Chỉnh sửa đề xuất theo góp ý của Hội đồng; nộp lại QLKHChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm chỉnh sửa theo góp ý; thường nộp muộn, chậm deadline (điểm nghẽn).Đề xuất đã chỉnh sửaN1trực tuyến
5. Đề xuất đã đạt yêu cầu?P. Quản lý khoa họcQLKH kiểm tra đề xuất đã chỉnh sửa.Có: tiếp tục. Không: chủ nhiệm chỉnh sửa tiếp (quay về bước 4).N1—
6. Thông báo nộp thuyết minhP. Quản lý khoa họcQLKH thông báo nộp thuyết minh.Thông báo nộp thuyết minhN1trực tuyến
7. Chủ nhiệm nộp thuyết minh đề tàiChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm nộp thuyết minh.Thuyết minh đề tàiN1trực tuyến
8. Tổ chức Hội đồng xét thuyết minhHội đồng xét, nghiệm thuPhòng QLKH tổ chức Hội đồng xét thuyết minh.Góp ý của Hội đồng về thuyết minhN1trực tuyến, giấy
9. Chỉnh sửa thuyết minh theo góp ý của Hội đồng; nộp lại QLKHChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm chỉnh sửa thuyết minh, nộp lại.Thuyết minh đã chỉnh sửaN1trực tuyến
10. Kiểm tra thuyết minh; lập hợp đồng, xin Lãnh đạo Trường kýP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH kiểm tra thuyết minh và trình ký; tiến hành xin ký hợp đồng giữa Nhà trường và các chủ nhiệm.Hợp đồng và thuyết minh trình kýN1trực tuyến, giấy
11. Lãnh đạo Trường ký hợp đồng?Lãnh đạo TrườngLãnh đạo Trường ký hợp đồng giữa Nhà trường và chủ nhiệm.Có: tiếp tục. Không: trả hồ sơ chỉnh sửa (quay về bước 9).N1—
12. Thực hiện đề tàiChủ nhiệm đề tàiCác chủ nhiệm thực hiện đề tài.Đề tài đang thực hiệnN1—
13. Kiểm tra giữa kỳP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH tổ chức kiểm tra giữa kỳ.Kết quả kiểm tra giữa kỳN1trực tuyến
14. Xin nghiệm thu khi đã hoàn thành sản phẩmChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm xin nghiệm thu.Đề nghị nghiệm thuN1trực tuyến
15. Kiểm tra Turnitin sản phẩm đề tàiP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH kiểm tra trùng lặp (Turnitin).Kết quả kiểm tra trùng lặpN1trực tuyến
16. Hội đồng nghiệm thu sơ bộHội đồng xét, nghiệm thuPhòng QLKH tổ chức Hội đồng nghiệm thu sơ bộ.Góp ý của hội đồng sơ bộN1trực tuyến, giấy
17. Chỉnh sửa sản phẩm theo góp ý hội đồng sơ bộ; nộp lại QLKHChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm chỉnh sửa, nộp lại.Sản phẩm đã chỉnh sửaN1trực tuyến
18. Hội đồng nghiệm thu chính thứcHội đồng xét, nghiệm thuPhòng QLKH tổ chức Hội đồng nghiệm thu chính thức.Biên bản nghiệm thu chính thứcN1trực tuyến, giấy
19. Chỉnh sửa sản phẩm theo góp ý hội đồng chính thức; nộp lại QLKHChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm chỉnh sửa, nộp lại.Sản phẩm hoàn chỉnhN1trực tuyến
20. Thanh lý và lập hồ sơ thanh toán đề tàiP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH thanh lý và thanh toán đề tài.Hồ sơ thanh lý, thanh toánN1trực tuyến, giấy
21. Thanh toán đề tài; lưu chứng từP. KHTCP. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung).Chứng từ tài chínhN1trực tuyến, giấy
22. Nộp quyển báo cáo tổng kết cho Thư việnChủ nhiệm đề tàiChủ nhiệm nộp quyển báo cáo tổng kết cho Thư viện.Quyển báo cáo tổng kết nộp Thư việnN1; tách từ bước 23 của nguồn—
23. Tiếp nhận, lưu quyển báo cáo tổng kếtThư việnThư viện lưu quyển báo cáo tổng kết.Báo cáo tổng kết đã lưuN1; tách từ bước 23 của nguồntrực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

BẮT ĐẦU (QLKH.DT.04)

Phạm vi

  • Đề tài, nhiệm vụ cơ sở (20 bước). Dựng lại từ sheet ĐTNV Cơ sở; các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.

Bước 1. Thông báo đề xuất đề tài, nhiệm vụ cơ sở (QLKH.DT.04 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH thông báo đề xuất đề tài, nhiệm vụ cơ sở.

Bước 2. Chủ nhiệm nộp đề xuất (QLKH.DT.04 · Bước 2)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm đề tài nộp đề xuất.

Bước 3. Tổ chức Hội đồng xét đề xuất (QLKH.DT.04 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hội đồng xét, nghiệm thu

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH tổ chức Hội đồng xét đề xuất (điểm nghẽn: xếp lịch hội đồng lâu do vướng lịch).

Bước 4. Chỉnh sửa đề xuất theo góp ý của Hội đồng; nộp lại QLKH (QLKH.DT.04 · Bước 4)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm chỉnh sửa theo góp ý; thường nộp muộn, chậm deadline (điểm nghẽn).

Bước 5. Đề xuất đã đạt yêu cầu? (QLKH.DT.04 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • QLKH kiểm tra đề xuất đã chỉnh sửa.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

CHỦ NHIỆM CHỈNH SỬA TIẾP (QLKH.DT.04)

Bước 6. Thông báo nộp thuyết minh (QLKH.DT.04 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • QLKH thông báo nộp thuyết minh.

Bước 7. Chủ nhiệm nộp thuyết minh đề tài (QLKH.DT.04 · Bước 7)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm nộp thuyết minh.

Bước 8. Tổ chức Hội đồng xét thuyết minh (QLKH.DT.04 · Bước 8)

Tác nhân

  • Hội đồng xét, nghiệm thu

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH tổ chức Hội đồng xét thuyết minh.

Bước 9. Chỉnh sửa thuyết minh theo góp ý của Hội đồng; nộp lại QLKH (QLKH.DT.04 · Bước 9)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm chỉnh sửa thuyết minh, nộp lại.

Bước 10. Kiểm tra thuyết minh; trình ký (QLKH.DT.04 · Bước 10)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH kiểm tra thuyết minh và trình ký.

Bước 11. Lãnh đạo Trường ký hợp đồng? (QLKH.DT.04 · Bước 11)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Lãnh đạo Trường ký hợp đồng giữa Nhà trường và chủ nhiệm.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TRẢ HỒ SƠ CHỈNH SỬA (QLKH.DT.04)

Bước 12. Xin ký hợp đồng giữa Nhà trường và các chủ nhiệm (QLKH.DT.04 · Bước 12)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH tiến hành xin ký hợp đồng.

Bước 13. Thực hiện đề tài (QLKH.DT.04 · Bước 13)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Các chủ nhiệm thực hiện đề tài.

Bước 14. Kiểm tra giữa kỳ (QLKH.DT.04 · Bước 14)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH tổ chức kiểm tra giữa kỳ.

Bước 15. Xin nghiệm thu khi đã hoàn thành sản phẩm (QLKH.DT.04 · Bước 15)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm xin nghiệm thu.

Bước 16. Kiểm tra Turnitin sản phẩm đề tài (QLKH.DT.04 · Bước 16)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH kiểm tra trùng lặp (Turnitin).

Bước 17. Hội đồng nghiệm thu sơ bộ (QLKH.DT.04 · Bước 17)

Tác nhân

  • Hội đồng xét, nghiệm thu

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH tổ chức Hội đồng nghiệm thu sơ bộ.

Bước 18. Chỉnh sửa sản phẩm theo góp ý hội đồng sơ bộ; nộp lại QLKH (QLKH.DT.04 · Bước 18)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm chỉnh sửa, nộp lại.

Bước 19. Hội đồng nghiệm thu chính thức (QLKH.DT.04 · Bước 19)

Tác nhân

  • Hội đồng xét, nghiệm thu

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH tổ chức Hội đồng nghiệm thu chính thức.

Bước 20. Chỉnh sửa sản phẩm theo góp ý hội đồng chính thức; nộp lại QLKH (QLKH.DT.04 · Bước 20)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm đề tài

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm chỉnh sửa, nộp lại.

Bước 21. Thanh lý và lập hồ sơ thanh toán đề tài (QLKH.DT.04 · Bước 21)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH thanh lý và thanh toán đề tài.

Bước 22. Thanh toán đề tài; lưu chứng từ (QLKH.DT.04 · Bước 22)

Tác nhân

  • P. KHTC

Nghiệp vụ

  • P. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung).

Bước 23. Nộp quyển báo cáo tổng kết cho Thư viện (QLKH.DT.04 · Bước 23)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm nộp quyển báo cáo tổng kết cho Thư viện; Thư viện lưu.

KẾT THÚC (QLKH.DT.04)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn từng bước.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).

Điểm chưa xác nhận

  • Điểm nghẽn ghi nhận: lịch hội đồng; chủ nhiệm nộp muộn.
  • Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.CT.01: Chương trình nghiên cứu (CTNC): xét chọn, thực hiện, gia hạn, nghiệm thu hoặc chấm dứtĐợt 10

Đơn vị: P. Quản lý khoa học; Chủ nhiệm CTNC · Quy trình có sơ đồ · 23 mục chi tiết

Mô tả bốn giai đoạn của chương trình nghiên cứu: xét chọn, thực hiện, gia hạn và chấm dứt hoặc nghiệm thu. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả bốn giai đoạn của chương trình nghiên cứu: xét chọn, thực hiện, gia hạn và chấm dứt hoặc nghiệm thu.

Phạm vi, đối tượng: Chương trình nghiên cứu (CTNC) của Trường. Dựng lại từ sheet CTNC (18 bước, 4 giai đoạn); các nhánh và bước thanh toán là cách chuyển thể.

Điều kiện vào

  • Trường mở đợt xét chọn CTNC (N1).

Điều kiện ra

  • CTNC được nghiệm thu, thanh lý; hoặc bị chấm dứt hoạt động và thanh lý hợp đồng (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng xét chọn, Tổ thẩm định kinh phí (bước 3, 4); Lãnh đạo Trường phê duyệt kinh phí (bước 5), thay đổi (bước 9), gia hạn, chấm dứt.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
  • Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.CT.01 — Chương trình nghiên cứu (CTNC): xét chọn, thực hiện, gia hạn, nghiệm thu hoặc chấm dứt. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.CT.01 · Chương trình nghiên cứu (CTNC): xét chọn, thực hiện, gia hạn, nghiệm thu hoặc chấm dứt

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Trường mở đợt xét chọn CTNC.
Phạm vi
Chương trình nghiên cứu (CTNC) của Trường. Dựng lại từ sheet CTNC (18 bước, 4 giai đoạn); các nhánh và bước thanh toán là cách chuyển thể.
Điều kiện vào
Trường mở đợt xét chọn CTNC (N1).
Bước 1. Thông báo nộp hồ sơ xét chọn
Trên sơ đồ: Thông báo nộp hồ sơ đăng ký xét chọn CTNC
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH đăng thông báo nộp hồ sơ đăng ký xét chọn (qlkh.ftu.edu.vn).
Kết quả: Thông báo nộp hồ sơ xét chọn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Nộp hồ sơ đăng ký
Trên sơ đồ: Nộp hồ sơ đăng ký CTNC
Tác nhân: Chủ nhiệm CTNC
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm nộp hồ sơ.
Kết quả: Hồ sơ đăng ký CTNC
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hội đồng xét chọn
Trên sơ đồ: Thành lập Hội đồng xét chọn; xét chọn CTNC
Tác nhân: Hội đồng xét chọn, nghiệm thu
Nghiệp vụ: Thành lập Hội đồng xét chọn CTNC và xét chọn.
Kết quả: Biên bản xét chọn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Kết luận xét chọn
Trên sơ đồ: CTNC được Hội đồng xét chọn?
Tác nhân: Hội đồng xét chọn, nghiệm thu
Nghiệp vụ: Đề xuất (tách kết luận xét chọn): Có: chuyển Tổ thẩm định kinh phí. Không: CTNC không được xét chọn, kết thúc; nguồn không nêu việc thông báo kết quả.
Kết quả: Có: thẩm định kinh phí. Không: không được xét chọn
Nguồn: N1
Kết thúc khi không được xét chọn
Hội đồng không chọn CTNC (nguồn không nêu)
Bước 5. Thẩm định kinh phí
Trên sơ đồ: Thành lập Tổ thẩm định kinh phí; thẩm định kinh phí CTNC
Tác nhân: Tổ thẩm định kinh phí
Nghiệp vụ: Thành lập Tổ thẩm định kinh phí; thẩm định.
Kết quả: Kết quả thẩm định kinh phí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Phê duyệt CTNC và kinh phí
Trên sơ đồ: Lãnh đạo Trường phê duyệt CTNC và kinh phí?
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Thành lập và phê duyệt kinh phí các CTNC. Có: ký hợp đồng triển khai. Không: không phê duyệt CTNC.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: không phê duyệt CTNC
Nguồn: N1
Kết thúc khi không phê duyệt ctnc
Chưa được phê duyệt (nguồn không nêu)
Bước 7. Ký hợp đồng triển khai
Trên sơ đồ: Ký hợp đồng triển khai CTNC
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH ký hợp đồng triển khai CTNC với chủ nhiệm.
Kết quả: Hợp đồng triển khai CTNC
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Thực hiện CTNC
Tác nhân: Chủ nhiệm CTNC
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm thực hiện CTNC.
Kết quả: Sản phẩm, kết quả CTNC đang thực hiện
Nguồn: N1
Bước 9. Kiểm tra định kỳ
Trên sơ đồ: Thông báo và tổ chức kiểm tra định kỳ (01 năm/lần)
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Thông báo kiểm tra định kỳ CTNC (01 năm/lần).
Kết quả: Kết quả kiểm tra định kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Có đề xuất thay đổi?
Trên sơ đồ: Có tờ trình đề xuất thay đổi trong năm?
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Đề xuất (tách điều kiện "theo tờ trình đề xuất của CTNC trong năm"): Có: Lãnh đạo phê duyệt thay đổi. Không: sang bước thông báo hết thời gian.
Kết quả: Có: phê duyệt thay đổi. Không: bỏ qua bước phê duyệt
Nguồn: N1
Bước 11. Phê duyệt thay đổi
Trên sơ đồ: Phê duyệt thay đổi theo tờ trình đề xuất của CTNC trong năm
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Phê duyệt các thay đổi (điều chỉnh thành viên, nội dung nghiên cứu...) theo tờ trình.
Kết quả: Quyết định phê duyệt thay đổi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 12. Thông báo hết thời gian
Trên sơ đồ: Thông báo hết thời gian; nhận đơn xin gia hạn hoặc hồ sơ nghiệm thu
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Thông báo hết thời gian thực hiện; chủ nhiệm nộp đơn xin gia hạn hoặc hồ sơ nghiệm thu.
Kết quả: Thông báo hết thời gian; đơn xin gia hạn hoặc hồ sơ nghiệm thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 13. Phân loại: nghiệm thu hay gia hạn
Trên sơ đồ: Hoàn thành sản phẩm trong thời gian thực hiện?
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Quyết định nghiệm thu ngay hoặc gia hạn. Có: tổ chức Hội đồng nghiệm thu. Không: chủ nhiệm nộp đơn xin gia hạn.
Kết quả: Có: nghiệm thu. Không: xin gia hạn
Nguồn: N1
Bước 14. Nộp đơn xin gia hạn
Trên sơ đồ: Nộp đơn xin gia hạn thời gian thực hiện
Tác nhân: Chủ nhiệm CTNC
Nghiệp vụ: Chủ nhiệm nộp đơn xin gia hạn thời gian thực hiện.
Kết quả: Đơn xin gia hạn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 15. Duyệt gia hạn
Trên sơ đồ: Lãnh đạo Trường duyệt gia hạn (CTNC đủ điều kiện)?
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Gia hạn cho CTNC đủ điều kiện. Có: gia hạn, điều chỉnh kế hoạch, dự toán. Không đủ điều kiện: chuyển Hội đồng đánh giá kết quả, chấm dứt (bước 19). Nguồn không nêu số lần gia hạn tối đa.
Kết quả: Có: gia hạn. Không: chấm dứt
Nguồn: N1
Bước 16. Gia hạn, điều chỉnh kế hoạch, dự toán
Trên sơ đồ: Gia hạn; điều chỉnh kế hoạch triển khai, dự toán kinh phí
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Gia hạn cho CTNC đủ điều kiện; điều chỉnh kế hoạch triển khai, dự toán kinh phí theo thời gian gia hạn; chủ nhiệm trở lại thực hiện (bước 8).
Kết quả: Quyết định gia hạn; kế hoạch, dự toán điều chỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 17. Hội đồng nghiệm thu
Trên sơ đồ: Thành lập Hội đồng nghiệm thu CTNC; nghiệm thu
Tác nhân: Hội đồng xét chọn, nghiệm thu
Nghiệp vụ: Thành lập Hội đồng nghiệm thu CTNC và nghiệm thu.
Kết quả: Biên bản nghiệm thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 18. Kết luận nghiệm thu
Trên sơ đồ: Nghiệm thu đạt?
Tác nhân: Hội đồng xét chọn, nghiệm thu
Nghiệp vụ: Kết luận nghiệm thu. Có: P. QLKH nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. Không: chuyển Hội đồng đánh giá kết quả, chấm dứt (bước 19).
Kết quả: Có: thanh lý hợp đồng. Không: chấm dứt
Nguồn: N1
Bước 19. Chấm dứt hoạt động CTNC
Trên sơ đồ: Thành lập Hội đồng đánh giá kết quả; ra quyết định chấm dứt hoạt động CTNC
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Với CTNC không hoàn thành sản phẩm (kể cả thời gian gia hạn): Hội đồng đánh giá kết quả; quyết định chấm dứt hoạt động.
Kết quả: Quyết định chấm dứt hoạt động CTNC
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi thanh lý theo qđ chấm dứt
CTNC bị chấm dứt
Bước 20. Thanh lý hợp đồng triển khai
Trên sơ đồ: Nghiệm thu và thanh lý hợp đồng triển khai CTNC
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH nghiệm thu và thanh lý hợp đồng triển khai CTNC.
Kết quả: Biên bản thanh lý hợp đồng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 21. Kiểm tra hồ sơ thanh toán
Trên sơ đồ: Hồ sơ thanh toán hợp lệ?
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất (bổ sung theo kiểm soát chứng từ): P. KHTC kiểm tra hồ sơ trước khi thanh toán, quyết toán. Có: thanh toán, quyết toán. Không: trả P. QLKH bổ sung (quay về bước 20).
Kết quả: Có: thanh toán, quyết toán. Không: trả P. QLKH bổ sung
Nguồn: N1
Bước 22. Thanh toán, quyết toán, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Thanh toán, quyết toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: P. KHTC thanh toán, quyết toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung).
Kết quả: Chứng từ chi; sổ kế toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nghiệm thu, thanh lý.
Điều kiện ra
CTNC được nghiệm thu, thanh lý; hoặc bị chấm dứt hoạt động và thanh lý hợp đồng (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng xét chọn, Tổ thẩm định kinh phí (bước 3, 5); Lãnh đạo Trường phê duyệt kinh phí (bước 6), thay đổi (bước 11), gia hạn (bước 15), chấm dứt (bước 19); P. KHTC kiểm tra hồ sơ thanh toán (bước 21, đề xuất).
Mức dịch vụ công trực tuyến
• Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
• Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn từng bước.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).
Điểm chưa xác nhận
• Quy định của Trường về CTNC (định mức kinh phí, điều kiện gia hạn) chưa đọc.
• Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.
• Hình thoi kiểm tra hồ sơ của P. KHTC là bổ sung theo kiểm soát chứng từ, nguồn không nêu.
Bảng bước — QLKH.CT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thông báo nộp hồ sơ đăng ký xét chọn CTNCP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH đăng thông báo nộp hồ sơ đăng ký xét chọn (qlkh.ftu.edu.vn).Thông báo nộp hồ sơ xét chọnN1trực tuyến
2. Nộp hồ sơ đăng ký CTNCChủ nhiệm CTNCChủ nhiệm nộp hồ sơ.Hồ sơ đăng ký CTNCN1trực tuyến
3. Thành lập Hội đồng xét chọn; xét chọn CTNCHội đồng xét chọn, nghiệm thuThành lập Hội đồng xét chọn CTNC và xét chọn.Biên bản xét chọnN1trực tuyến, giấy
4. CTNC được Hội đồng xét chọn?Hội đồng xét chọn, nghiệm thuĐề xuất (tách kết luận xét chọn): Có: chuyển Tổ thẩm định kinh phí. Không: CTNC không được xét chọn, kết thúc; nguồn không nêu việc thông báo kết quả.Có: thẩm định kinh phí. Không: không được xét chọnN1—
5. Thành lập Tổ thẩm định kinh phí; thẩm định kinh phí CTNCTổ thẩm định kinh phíThành lập Tổ thẩm định kinh phí; thẩm định.Kết quả thẩm định kinh phíN1trực tuyến, giấy
6. Lãnh đạo Trường phê duyệt CTNC và kinh phí?Lãnh đạo trườngThành lập và phê duyệt kinh phí các CTNC. Có: ký hợp đồng triển khai. Không: không phê duyệt CTNC.Có: tiếp tục. Không: không phê duyệt CTNCN1—
7. Ký hợp đồng triển khai CTNCP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH ký hợp đồng triển khai CTNC với chủ nhiệm.Hợp đồng triển khai CTNCN1trực tuyến, giấy
8. Thực hiện CTNCChủ nhiệm CTNCChủ nhiệm thực hiện CTNC.Sản phẩm, kết quả CTNC đang thực hiệnN1—
9. Thông báo và tổ chức kiểm tra định kỳ (01 năm/lần)P. Quản lý khoa họcThông báo kiểm tra định kỳ CTNC (01 năm/lần).Kết quả kiểm tra định kỳN1trực tuyến
10. Có tờ trình đề xuất thay đổi trong năm?P. Quản lý khoa họcĐề xuất (tách điều kiện "theo tờ trình đề xuất của CTNC trong năm"): Có: Lãnh đạo phê duyệt thay đổi. Không: sang bước thông báo hết thời gian.Có: phê duyệt thay đổi. Không: bỏ qua bước phê duyệtN1—
11. Phê duyệt thay đổi theo tờ trình đề xuất của CTNC trong nămLãnh đạo trườngPhê duyệt các thay đổi (điều chỉnh thành viên, nội dung nghiên cứu...) theo tờ trình.Quyết định phê duyệt thay đổiN1trực tuyến, giấy
12. Thông báo hết thời gian; nhận đơn xin gia hạn hoặc hồ sơ nghiệm thuP. Quản lý khoa họcThông báo hết thời gian thực hiện; chủ nhiệm nộp đơn xin gia hạn hoặc hồ sơ nghiệm thu.Thông báo hết thời gian; đơn xin gia hạn hoặc hồ sơ nghiệm thuN1trực tuyến
13. Hoàn thành sản phẩm trong thời gian thực hiện?P. Quản lý khoa họcQuyết định nghiệm thu ngay hoặc gia hạn. Có: tổ chức Hội đồng nghiệm thu. Không: chủ nhiệm nộp đơn xin gia hạn.Có: nghiệm thu. Không: xin gia hạnN1—
14. Nộp đơn xin gia hạn thời gian thực hiệnChủ nhiệm CTNCChủ nhiệm nộp đơn xin gia hạn thời gian thực hiện.Đơn xin gia hạnN1trực tuyến
15. Lãnh đạo Trường duyệt gia hạn (CTNC đủ điều kiện)?Lãnh đạo trườngGia hạn cho CTNC đủ điều kiện. Có: gia hạn, điều chỉnh kế hoạch, dự toán. Không đủ điều kiện: chuyển Hội đồng đánh giá kết quả, chấm dứt (bước 19). Nguồn không nêu số lần gia hạn tối đa.Có: gia hạn. Không: chấm dứtN1—
16. Gia hạn; điều chỉnh kế hoạch triển khai, dự toán kinh phíLãnh đạo trườngGia hạn cho CTNC đủ điều kiện; điều chỉnh kế hoạch triển khai, dự toán kinh phí theo thời gian gia hạn; chủ nhiệm trở lại thực hiện (bước 8).Quyết định gia hạn; kế hoạch, dự toán điều chỉnhN1trực tuyến, giấy
17. Thành lập Hội đồng nghiệm thu CTNC; nghiệm thuHội đồng xét chọn, nghiệm thuThành lập Hội đồng nghiệm thu CTNC và nghiệm thu.Biên bản nghiệm thuN1trực tuyến, giấy
18. Nghiệm thu đạt?Hội đồng xét chọn, nghiệm thuKết luận nghiệm thu. Có: P. QLKH nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. Không: chuyển Hội đồng đánh giá kết quả, chấm dứt (bước 19).Có: thanh lý hợp đồng. Không: chấm dứtN1—
19. Thành lập Hội đồng đánh giá kết quả; ra quyết định chấm dứt hoạt động CTNCLãnh đạo trườngVới CTNC không hoàn thành sản phẩm (kể cả thời gian gia hạn): Hội đồng đánh giá kết quả; quyết định chấm dứt hoạt động.Quyết định chấm dứt hoạt động CTNCN1trực tuyến, giấy
20. Nghiệm thu và thanh lý hợp đồng triển khai CTNCP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH nghiệm thu và thanh lý hợp đồng triển khai CTNC.Biên bản thanh lý hợp đồngN1trực tuyến, giấy
21. Hồ sơ thanh toán hợp lệ?P. KHTCĐề xuất (bổ sung theo kiểm soát chứng từ): P. KHTC kiểm tra hồ sơ trước khi thanh toán, quyết toán. Có: thanh toán, quyết toán. Không: trả P. QLKH bổ sung (quay về bước 20).Có: thanh toán, quyết toán. Không: trả P. QLKH bổ sungN1—
22. Thanh toán, quyết toán; lưu chứng từP. KHTCP. KHTC thanh toán, quyết toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung).Chứng từ chi; sổ kế toánN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

BẮT ĐẦU (QLKH.CT.01)

Phạm vi

  • Chương trình nghiên cứu (CTNC) của Trường. Dựng lại từ sheet CTNC (18 bước, 4 giai đoạn); các nhánh và bước thanh toán là cách chuyển thể.

Bước 1. Thông báo nộp hồ sơ đăng ký xét chọn CTNC (QLKH.CT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH đăng thông báo nộp hồ sơ đăng ký xét chọn (qlkh.ftu.edu.vn).

Bước 2. Nộp hồ sơ đăng ký CTNC (QLKH.CT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm CTNC

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm nộp hồ sơ.

Bước 3. Thành lập Hội đồng xét chọn; xét chọn CTNC (QLKH.CT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hội đồng xét chọn, nghiệm thu

Nghiệp vụ

  • Thành lập Hội đồng xét chọn CTNC và xét chọn.

Bước 4. Thành lập Tổ thẩm định kinh phí; thẩm định kinh phí CTNC (QLKH.CT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Tổ thẩm định kinh phí

Nghiệp vụ

  • Thành lập Tổ thẩm định kinh phí; thẩm định.

Bước 5. Lãnh đạo Trường phê duyệt CTNC và kinh phí? (QLKH.CT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Thành lập và phê duyệt kinh phí các CTNC.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHÔNG PHÊ DUYỆT CTNC (QLKH.CT.01)

Bước 6. Ký hợp đồng triển khai CTNC (QLKH.CT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH ký hợp đồng triển khai CTNC với chủ nhiệm.

Bước 7. Thực hiện CTNC (QLKH.CT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm CTNC

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm thực hiện CTNC.

Bước 8. Thông báo và tổ chức kiểm tra định kỳ (01 năm/lần) (QLKH.CT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Thông báo kiểm tra định kỳ CTNC (01 năm/lần).

Bước 9. Phê duyệt thay đổi theo tờ trình đề xuất của CTNC trong năm (QLKH.CT.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Phê duyệt các thay đổi (điều chỉnh thành viên, nội dung nghiên cứu...) theo tờ trình.

Bước 10. Thông báo hết thời gian; nhận đơn xin gia hạn hoặc hồ sơ nghiệm thu (QLKH.CT.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Thông báo hết thời gian thực hiện; chủ nhiệm nộp đơn xin gia hạn hoặc hồ sơ nghiệm thu.

Bước 11. Hoàn thành sản phẩm trong thời gian thực hiện? (QLKH.CT.01 · Bước 11)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Quyết định nghiệm thu ngay hoặc gia hạn.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

Bước 12. Chủ nhiệm nộp đơn xin gia hạn (QLKH.CT.01 · Bước 12)

Tác nhân

  • Chủ nhiệm CTNC

Nghiệp vụ

  • Chủ nhiệm nộp đơn xin gia hạn thời gian thực hiện.

Bước 13. Gia hạn thời gian thực hiện cho CTNC đủ điều kiện (QLKH.CT.01 · Bước 13)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Gia hạn cho CTNC đủ điều kiện; điều chỉnh kế hoạch triển khai, dự toán kinh phí theo thời gian gia hạn.

TRỞ LẠI THỰC HIỆN (QLKH.CT.01)

Bước 14. Thành lập Hội đồng nghiệm thu CTNC; nghiệm thu (QLKH.CT.01 · Bước 14)

Tác nhân

  • Hội đồng xét chọn, nghiệm thu

Nghiệp vụ

  • Thành lập Hội đồng nghiệm thu CTNC và nghiệm thu.

Bước 15. Nghiệm thu đạt? (QLKH.CT.01 · Bước 15)

Tác nhân

  • Hội đồng xét chọn, nghiệm thu

Nghiệp vụ

  • Kết luận nghiệm thu.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

Bước 16. Thành lập Hội đồng đánh giá kết quả; ra quyết định chấm dứt hoạt động CTNC (QLKH.CT.01 · Bước 16)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Với CTNC không hoàn thành sản phẩm (kể cả thời gian gia hạn): Hội đồng đánh giá kết quả; quyết định chấm dứt hoạt động.

THANH LÝ THEO QĐ CHẤM DỨT (QLKH.CT.01)

Bước 17. Nghiệm thu và thanh lý hợp đồng triển khai CTNC (QLKH.CT.01 · Bước 17)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH nghiệm thu và thanh lý hợp đồng triển khai CTNC.

Bước 18. Thanh toán, quyết toán; lưu chứng từ (QLKH.CT.01 · Bước 18)

Tác nhân

  • P. KHTC

Nghiệp vụ

  • P. KHTC thanh toán, quyết toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung).

KẾT THÚC (QLKH.CT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn từng bước.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).

Điểm chưa xác nhận

  • Quy định của Trường về CTNC (định mức kinh phí, điều kiện gia hạn) chưa đọc.
  • Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.HT.01: Tổ chức hội thảo, tọa đàm khoa học (quốc tế, quốc gia, cấp Trường, cấp đơn vị)Đợt 10

Đơn vị: P. Quản lý khoa học; Ban tổ chức; Tạp chí · Quy trình có sơ đồ · 25 mục chi tiết

Mô tả cách tổ chức hội thảo quốc tế, quốc gia, cấp Trường (từ tờ trình đến thanh quyết toán) và hội thảo cấp đơn vị, tọa đàm khoa học. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách tổ chức hội thảo quốc tế, quốc gia, cấp Trường (từ tờ trình đến thanh quyết toán) và hội thảo cấp đơn vị, tọa đàm khoa học.

Phạm vi, đối tượng: Hội thảo, tọa đàm khoa học do Trường, đơn vị tổ chức (kể cả của Tạp chí). Dựng lại từ sheet Hội thảo tọa đàm khoa học (48 dòng, 5 loại); các nhánh Không là cách chuyển thể; Phiên Tạp chí tại hội thảo xem TCQL.SK.01.

Điều kiện vào

  • Đơn vị có kế hoạch hội thảo, tọa đàm (N1).

Điều kiện ra

  • Hội thảo, tọa đàm được tổ chức, báo cáo và thanh quyết toán (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo Trường phê duyệt chủ trương, kế hoạch (bước 4); Bộ chủ quản (hội thảo quốc tế); phản biện bài viết.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
  • Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.HT.01 — Tổ chức hội thảo, tọa đàm khoa học (quốc tế, quốc gia, cấp Trường, cấp đơn vị). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.HT.01 · Tổ chức hội thảo, tọa đàm khoa học (quốc tế, quốc gia, cấp Trường, cấp đơn vị)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị có kế hoạch hội thảo, tọa đàm.
Phạm vi
Hội thảo, tọa đàm khoa học do Trường, đơn vị tổ chức (kể cả của Tạp chí). Dựng lại từ sheet Hội thảo tọa đàm khoa học (48 dòng, 5 loại); các nhánh Không là cách chuyển thể; Phiên Tạp chí tại hội thảo xem TCQL.SK.01.
Điều kiện vào
Đơn vị có kế hoạch hội thảo, tọa đàm (N1).
Bước 1. Phân loại hội thảo
Trên sơ đồ: Là hội thảo quốc tế, quốc gia hoặc cấp Trường?
Tác nhân: Ban tổ chức
Nghiệp vụ: Hội thảo quốc tế, quốc gia, cấp Trường theo 12 đến 13 bước; hội thảo cấp đơn vị và tọa đàm theo 3 bước. Có: lập tờ trình (bước 3). Không: đơn vị tự tổ chức (bước 2).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: hội thảo cấp đơn vị, tọa đàm
Nguồn: N1
Bước 2. Hội thảo cấp đơn vị, tọa đàm
Trên sơ đồ: Đơn vị lập kế hoạch, tổ chức hội thảo, tọa đàm; báo cáo kết quả
Tác nhân: P. Quản lý khoa học; Ban tổ chức (đơn vị)
Nghiệp vụ: Đơn vị xây dựng kế hoạch, báo cáo P. QLKH; chủ động tổ chức theo kế hoạch; báo cáo hội thảo, tọa đàm (mẫu báo cáo).
Kết quả: Kế hoạch; báo cáo hội thảo, tọa đàm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi báo cáo p. qlkh, lưu hồ sơ
Hội thảo cấp đơn vị, tọa đàm: đã báo cáo P. QLKH
Bước 3. Lập tờ trình chủ trương, kế hoạch
Trên sơ đồ: Lập tờ trình chủ trương, kế hoạch tổ chức
Tác nhân: Ban tổ chức
Nghiệp vụ: Đơn vị lập tờ trình chủ trương, kế hoạch tổ chức (mẫu tờ trình).
Kết quả: Tờ trình chủ trương, kế hoạch
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Phê duyệt chủ trương, kế hoạch
Trên sơ đồ: Lãnh đạo Trường phê duyệt chủ trương, kế hoạch?
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Lãnh đạo xem xét, phê duyệt chủ trương, kế hoạch. Có: thành lập các ban chức năng. Không: Ban tổ chức sửa kế hoạch, trình lại (quay về bước 3).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: sửa kế hoạch, trình lại
Nguồn: N1
Bước 5. Thành lập các ban chức năng
Trên sơ đồ: Thành lập các ban chức năng phục vụ hội thảo
Tác nhân: Ban tổ chức
Nghiệp vụ: Lập danh sách các ban, nhóm theo từng ban (mẫu danh sách).
Kết quả: Danh sách các ban chức năng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Phân loại hội thảo quốc tế
Trên sơ đồ: Là hội thảo quốc tế?
Tác nhân: Ban tổ chức
Nghiệp vụ: Bước đề án chỉ áp dụng với hội thảo quốc tế. Có: xây dựng đề án gửi Bộ chủ quản. Không: gửi thư mời viết bài.
Kết quả: Có: xây dựng đề án gửi Bộ chủ quản. Không: gửi thư mời viết bài
Nguồn: N1
Bước 7. Đề án gửi Bộ chủ quản
Trên sơ đồ: Xây dựng đề án gửi Bộ chủ quản để tổ chức hội thảo quốc tế
Tác nhân: Ban tổ chức
Nghiệp vụ: Chỉ với hội thảo quốc tế: xây dựng đề án gửi Bộ chủ quản để tổ chức (mẫu đề án).
Kết quả: Đề án gửi Bộ chủ quản
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Bộ chủ quản chấp thuận
Trên sơ đồ: Bộ chủ quản chấp thuận đề án?
Tác nhân: Ban tổ chức (nhận ý kiến Bộ chủ quản)
Nghiệp vụ: Bộ chủ quản chấp thuận đề án thì được tổ chức. Có: gửi thư mời viết bài. Không: chỉnh sửa, gửi lại đề án (quay về bước 7). Nguồn không nêu thời hạn, hình thức trả lời.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: chỉnh sửa, gửi lại đề án
Nguồn: N1
Bước 9. Gửi thư mời viết bài
Tác nhân: Ban tổ chức
Nghiệp vụ: Gửi thư mời viết bài; dự kiến gửi tự động theo mẫu thư.
Kết quả: Thư mời viết bài đã gửi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Tác giả gửi bài
Tác nhân: Tác giả, phản biện
Nghiệp vụ: Tác giả nộp bài theo thư mời.
Kết quả: Bài viết đã nộp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 11. Thu bài, tra soát Turnitin
Trên sơ đồ: Thu bài; tra soát Turnitin
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Thu bài và tra soát Turnitin; điểm nghẽn: nhiều bài, có khi một bài tra nhiều lần; dự kiến giao người viết tự tra soát có giấy giới thiệu của QLKH và phản hồi của Thư viện.
Kết quả: Bài đã thu; kết quả tra soát Turnitin
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 12. Kết luận tra soát
Trên sơ đồ: Bài đạt tra soát trùng lặp (Turnitin)?
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Đề xuất (bổ sung theo kiểm soát liêm chính học thuật): kết luận kết quả tra soát. Có: chuyển phản biện. Không: tác giả chỉnh sửa, gửi lại bài (quay về bước 10). Ngưỡng trùng lặp: nguồn không nêu.
Kết quả: Có: chuyển phản biện. Không: tác giả gửi lại bài
Nguồn: N1
Bước 13. Phản biện bài viết
Tác nhân: Tác giả, phản biện
Nghiệp vụ: Phản biện bài viết theo mẫu phản biện, quy trình phản biện qua hệ thống.
Kết quả: Ý kiến phản biện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 14. Gửi ý kiến phản biện
Trên sơ đồ: Gửi ý kiến phản biện cho tác giả
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Gửi ý kiến phản biện cho tác giả (dự kiến tự động qua thư điện tử).
Kết quả: Ý kiến phản biện đã gửi tác giả
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 15. Tác giả chỉnh sửa
Trên sơ đồ: Tác giả chỉnh sửa; nộp bài chỉnh sửa
Tác nhân: Tác giả, phản biện
Nghiệp vụ: Tác giả chỉnh sửa theo ý kiến phản biện, nộp bài; bài quay lại bước kiểm tra.
Kết quả: Bài chỉnh sửa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 16. Kiểm tra bài chỉnh sửa
Trên sơ đồ: Bài chỉnh sửa đạt?
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Kiểm tra bài chỉnh sửa (quay lại quá trình kiểm tra theo giải pháp dự kiến). Có: thông báo kết quả phản biện chính thức. Không: tác giả chỉnh sửa tiếp (quay về bước 15).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: tác giả chỉnh sửa tiếp
Nguồn: N1
Bước 17. Thông báo kết quả phản biện
Trên sơ đồ: Thông báo kết quả phản biện chính thức tới tác giả
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Thông báo kết quả phản biện chính thức (dự kiến tự động qua thư điện tử).
Kết quả: Thông báo kết quả phản biện chính thức
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 18. Xây dựng chương trình
Trên sơ đồ: Xây dựng chương trình hội thảo
Tác nhân: Ban tổ chức
Nghiệp vụ: Xây dựng chương trình hội thảo (mẫu chương trình).
Kết quả: Chương trình hội thảo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 19. Tổ chức hội thảo, báo cáo
Trên sơ đồ: Tổ chức hội thảo; lập báo cáo hội thảo
Tác nhân: Ban tổ chức
Nghiệp vụ: Ban tổ chức tổ chức hội thảo; lập báo cáo hội thảo (mẫu báo cáo).
Kết quả: Hội thảo đã tổ chức; báo cáo hội thảo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 20. Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
Tác nhân: Ban tổ chức
Nghiệp vụ: Lập bộ hồ sơ thanh quyết toán.
Kết quả: Hồ sơ thanh toán, quyết toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 21. Kiểm tra hồ sơ thanh toán
Trên sơ đồ: Hồ sơ thanh toán hợp lệ?
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất (bổ sung theo kiểm soát chứng từ): P. KHTC kiểm tra hồ sơ trước khi thanh quyết toán. Có: thanh quyết toán. Không: trả Ban tổ chức bổ sung (quay về bước 20).
Kết quả: Có: thanh quyết toán. Không: trả Ban tổ chức bổ sung
Nguồn: N1
Bước 22. Thanh quyết toán, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Thanh quyết toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: P. KHTC kiểm tra, thanh quyết toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.
Kết quả: Chứng từ chi; sổ kế toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã tổ chức, báo cáo, thanh quyết toán.
Điều kiện ra
Hội thảo, tọa đàm được tổ chức, báo cáo và thanh quyết toán (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo Trường phê duyệt chủ trương, kế hoạch (bước 4); Bộ chủ quản chấp thuận đề án (hội thảo quốc tế, bước 8); phản biện bài viết (bước 13); P. KHTC kiểm tra hồ sơ thanh toán (bước 21, đề xuất).
Mức dịch vụ công trực tuyến
• Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
• Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn từng bước.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).
Điểm chưa xác nhận
• Điểm nghẽn ghi nhận: tra soát Turnitin nhiều lần cho một bài.
• Phân cấp phê duyệt, định mức chi hội thảo của Trường chưa đọc; hình thức, thời hạn Bộ chủ quản trả lời đề án hội thảo quốc tế nguồn không nêu (Quyết định 06/2020/QĐ-TTg về hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam cần đối chiếu, chưa đọc).
• Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.
• Hình thoi kiểm tra hồ sơ của P. KHTC là bổ sung theo kiểm soát chứng từ, nguồn không nêu.
Bảng bước — QLKH.HT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Là hội thảo quốc tế, quốc gia hoặc cấp Trường?Ban tổ chứcHội thảo quốc tế, quốc gia, cấp Trường theo 12 đến 13 bước; hội thảo cấp đơn vị và tọa đàm theo 3 bước. Có: lập tờ trình (bước 3). Không: đơn vị tự tổ chức (bước 2).Có: tiếp tục. Không: hội thảo cấp đơn vị, tọa đàmN1—
2. Đơn vị lập kế hoạch, tổ chức hội thảo, tọa đàm; báo cáo kết quảP. Quản lý khoa học; Ban tổ chức (đơn vị)Đơn vị xây dựng kế hoạch, báo cáo P. QLKH; chủ động tổ chức theo kế hoạch; báo cáo hội thảo, tọa đàm (mẫu báo cáo).Kế hoạch; báo cáo hội thảo, tọa đàmN1trực tuyến, giấy
3. Lập tờ trình chủ trương, kế hoạch tổ chứcBan tổ chứcĐơn vị lập tờ trình chủ trương, kế hoạch tổ chức (mẫu tờ trình).Tờ trình chủ trương, kế hoạchN1trực tuyến, giấy
4. Lãnh đạo Trường phê duyệt chủ trương, kế hoạch?Lãnh đạo trườngLãnh đạo xem xét, phê duyệt chủ trương, kế hoạch. Có: thành lập các ban chức năng. Không: Ban tổ chức sửa kế hoạch, trình lại (quay về bước 3).Có: tiếp tục. Không: sửa kế hoạch, trình lạiN1—
5. Thành lập các ban chức năng phục vụ hội thảoBan tổ chứcLập danh sách các ban, nhóm theo từng ban (mẫu danh sách).Danh sách các ban chức năngN1trực tuyến
6. Là hội thảo quốc tế?Ban tổ chứcBước đề án chỉ áp dụng với hội thảo quốc tế. Có: xây dựng đề án gửi Bộ chủ quản. Không: gửi thư mời viết bài.Có: xây dựng đề án gửi Bộ chủ quản. Không: gửi thư mời viết bàiN1—
7. Xây dựng đề án gửi Bộ chủ quản để tổ chức hội thảo quốc tếBan tổ chứcChỉ với hội thảo quốc tế: xây dựng đề án gửi Bộ chủ quản để tổ chức (mẫu đề án).Đề án gửi Bộ chủ quảnN1trực tuyến, giấy
8. Bộ chủ quản chấp thuận đề án?Ban tổ chức (nhận ý kiến Bộ chủ quản)Bộ chủ quản chấp thuận đề án thì được tổ chức. Có: gửi thư mời viết bài. Không: chỉnh sửa, gửi lại đề án (quay về bước 7). Nguồn không nêu thời hạn, hình thức trả lời.Có: tiếp tục. Không: chỉnh sửa, gửi lại đề ánN1—
9. Gửi thư mời viết bàiBan tổ chứcGửi thư mời viết bài; dự kiến gửi tự động theo mẫu thư.Thư mời viết bài đã gửiN1trực tuyến
10. Tác giả gửi bàiTác giả, phản biệnTác giả nộp bài theo thư mời.Bài viết đã nộpN1trực tuyến
11. Thu bài; tra soát TurnitinP. Quản lý khoa họcThu bài và tra soát Turnitin; điểm nghẽn: nhiều bài, có khi một bài tra nhiều lần; dự kiến giao người viết tự tra soát có giấy giới thiệu của QLKH và phản hồi của Thư viện.Bài đã thu; kết quả tra soát TurnitinN1trực tuyến
12. Bài đạt tra soát trùng lặp (Turnitin)?P. Quản lý khoa họcĐề xuất (bổ sung theo kiểm soát liêm chính học thuật): kết luận kết quả tra soát. Có: chuyển phản biện. Không: tác giả chỉnh sửa, gửi lại bài (quay về bước 10). Ngưỡng trùng lặp: nguồn không nêu.Có: chuyển phản biện. Không: tác giả gửi lại bàiN1—
13. Phản biện bài viếtTác giả, phản biệnPhản biện bài viết theo mẫu phản biện, quy trình phản biện qua hệ thống.Ý kiến phản biệnN1trực tuyến
14. Gửi ý kiến phản biện cho tác giảP. Quản lý khoa họcGửi ý kiến phản biện cho tác giả (dự kiến tự động qua thư điện tử).Ý kiến phản biện đã gửi tác giảN1trực tuyến
15. Tác giả chỉnh sửa; nộp bài chỉnh sửaTác giả, phản biệnTác giả chỉnh sửa theo ý kiến phản biện, nộp bài; bài quay lại bước kiểm tra.Bài chỉnh sửaN1trực tuyến
16. Bài chỉnh sửa đạt?P. Quản lý khoa họcKiểm tra bài chỉnh sửa (quay lại quá trình kiểm tra theo giải pháp dự kiến). Có: thông báo kết quả phản biện chính thức. Không: tác giả chỉnh sửa tiếp (quay về bước 15).Có: tiếp tục. Không: tác giả chỉnh sửa tiếpN1—
17. Thông báo kết quả phản biện chính thức tới tác giảP. Quản lý khoa họcThông báo kết quả phản biện chính thức (dự kiến tự động qua thư điện tử).Thông báo kết quả phản biện chính thứcN1trực tuyến
18. Xây dựng chương trình hội thảoBan tổ chứcXây dựng chương trình hội thảo (mẫu chương trình).Chương trình hội thảoN1trực tuyến
19. Tổ chức hội thảo; lập báo cáo hội thảoBan tổ chứcBan tổ chức tổ chức hội thảo; lập báo cáo hội thảo (mẫu báo cáo).Hội thảo đã tổ chức; báo cáo hội thảoN1trực tuyến, giấy
20. Lập hồ sơ thanh toán, quyết toánBan tổ chứcLập bộ hồ sơ thanh quyết toán.Hồ sơ thanh toán, quyết toánN1trực tuyến, giấy
21. Hồ sơ thanh toán hợp lệ?P. KHTCĐề xuất (bổ sung theo kiểm soát chứng từ): P. KHTC kiểm tra hồ sơ trước khi thanh quyết toán. Có: thanh quyết toán. Không: trả Ban tổ chức bổ sung (quay về bước 20).Có: thanh quyết toán. Không: trả Ban tổ chức bổ sungN1—
22. Thanh quyết toán; lưu chứng từP. KHTCP. KHTC kiểm tra, thanh quyết toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.Chứng từ chi; sổ kế toánN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

BẮT ĐẦU (QLKH.HT.01)

Phạm vi

  • Hội thảo, tọa đàm khoa học do Trường, đơn vị tổ chức (kể cả của Tạp chí). Dựng lại từ sheet Hội thảo tọa đàm khoa học (48 dòng, 5 loại); các nhánh Không là cách chuyển thể; Phiên Tạp chí tại hội thảo xem TCQL.SK.01.

Bước 1. Là hội thảo quốc tế, quốc gia hoặc cấp Trường? (QLKH.HT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Hội thảo quốc tế, quốc gia, cấp Trường theo 12 đến 13 bước; hội thảo cấp đơn vị và tọa đàm theo 3 bước.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

Bước 2. Hội thảo cấp đơn vị, tọa đàm: đơn vị xây dựng kế hoạch, báo cáo P. QLKH (QLKH.HT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đơn vị xây dựng kế hoạch; chủ động tổ chức theo kế hoạch.

Bước 3. Tổ chức hội thảo, tọa đàm; báo cáo kết quả (QLKH.HT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Đơn vị tổ chức theo kế hoạch; báo cáo hội thảo, tọa đàm (mẫu báo cáo).

BÁO CÁO P. QLKH, LƯU HỒ SƠ (QLKH.HT.01)

Bước 4. Lập tờ trình chủ trương, kế hoạch tổ chức (QLKH.HT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Đơn vị lập tờ trình chủ trương, kế hoạch tổ chức (mẫu tờ trình).

Bước 5. Lãnh đạo Trường phê duyệt chủ trương, kế hoạch? (QLKH.HT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Lãnh đạo xem xét, phê duyệt chủ trương, kế hoạch.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

SỬA KẾ HOẠCH, TRÌNH LẠI (QLKH.HT.01)

Bước 6. Thành lập các ban chức năng phục vụ hội thảo (QLKH.HT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Lập danh sách các ban, nhóm theo từng ban (mẫu danh sách).

Bước 7. Hội thảo quốc tế: xây dựng đề án gửi Bộ chủ quản (QLKH.HT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Chỉ với hội thảo quốc tế: xây dựng đề án gửi Bộ chủ quản để tổ chức (mẫu đề án).

Bước 8. Gửi thư mời viết bài (QLKH.HT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Gửi thư mời viết bài; dự kiến gửi tự động theo mẫu thư.

Bước 9. Tác giả gửi bài (QLKH.HT.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Tác giả, phản biện

Nghiệp vụ

  • Tác giả nộp bài theo thư mời.

Bước 10. Thu bài; tra soát Turnitin (QLKH.HT.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Thu bài và tra soát Turnitin; điểm nghẽn: nhiều bài, có khi một bài tra nhiều lần; dự kiến giao người viết tự tra soát có giấy giới thiệu của QLKH và phản hồi của Thư viện.

Bước 11. Phản biện bài viết (QLKH.HT.01 · Bước 11)

Tác nhân

  • Tác giả, phản biện

Nghiệp vụ

  • Phản biện bài viết theo mẫu phản biện, quy trình phản biện qua hệ thống.

Bước 12. Gửi ý kiến phản biện cho tác giả (QLKH.HT.01 · Bước 12)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Gửi ý kiến phản biện cho tác giả (dự kiến tự động qua thư điện tử).

Bước 13. Tác giả chỉnh sửa; nộp bài chỉnh sửa (QLKH.HT.01 · Bước 13)

Tác nhân

  • Tác giả, phản biện

Nghiệp vụ

  • Tác giả chỉnh sửa theo ý kiến phản biện, nộp bài; bài quay lại bước kiểm tra.

Bước 14. Bài chỉnh sửa đạt? (QLKH.HT.01 · Bước 14)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Kiểm tra bài chỉnh sửa (quay lại quá trình kiểm tra theo giải pháp dự kiến).

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TÁC GIẢ CHỈNH SỬA TIẾP (QLKH.HT.01)

Bước 15. Thông báo kết quả phản biện chính thức tới tác giả (QLKH.HT.01 · Bước 15)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Thông báo kết quả phản biện chính thức (dự kiến tự động qua thư điện tử).

Bước 16. Xây dựng chương trình hội thảo (QLKH.HT.01 · Bước 16)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Xây dựng chương trình hội thảo (mẫu chương trình).

Bước 17. Tổ chức hội thảo (QLKH.HT.01 · Bước 17)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Ban tổ chức tổ chức hội thảo.

Bước 18. Báo cáo hội thảo (QLKH.HT.01 · Bước 18)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Lập báo cáo hội thảo (mẫu báo cáo).

Bước 19. Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán (QLKH.HT.01 · Bước 19)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Lập bộ hồ sơ thanh quyết toán.

Bước 20. Thanh quyết toán; lưu chứng từ (QLKH.HT.01 · Bước 20)

Tác nhân

  • P. KHTC

Nghiệp vụ

  • P. KHTC kiểm tra, thanh quyết toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.

KẾT THÚC (QLKH.HT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn từng bước.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).

Điểm chưa xác nhận

  • Điểm nghẽn ghi nhận: tra soát Turnitin nhiều lần cho một bài.
  • Phân cấp phê duyệt, định mức chi hội thảo của Trường chưa đọc.
  • Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.SV.02: Cuộc thi sinh viên nghiên cứu khoa học: cấp đơn vị, cấp Trường, giải thưởng cấp BộĐợt 10

Đơn vị: P. Quản lý khoa học; Khoa, Viện, Cơ sở · Quy trình có sơ đồ · 24 mục chi tiết

Mô tả cách thông báo thể lệ, tổ chức cuộc thi cấp đơn vị, cấp Trường, xét giải, khen thưởng, giới thiệu công trình dự Giải thưởng cấp Bộ và thanh toán. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách thông báo thể lệ, tổ chức cuộc thi cấp đơn vị, cấp Trường, xét giải, khen thưởng, giới thiệu công trình dự Giải thưởng cấp Bộ và thanh toán.

Phạm vi, đối tượng: Cuộc thi SVNCKH hằng năm (sheet 36 dòng, phần A và B). Phần C (hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học) xem QLKH.SK.01. Các nhánh Không là cách chuyển thể.

Điều kiện vào

  • Trường tổ chức cuộc thi SVNCKH hằng năm (N1).

Điều kiện ra

  • Cuộc thi kết thúc, có quyết định khen thưởng, hồ sơ cấp Bộ nộp và đã thanh toán (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng đánh giá, xét giải (bước 11, 12); Hiệu trưởng phê duyệt kết quả (bước 13) và đoàn đi dự (bước 19).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
  • Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.SV.02 — Cuộc thi sinh viên nghiên cứu khoa học: cấp đơn vị, cấp Trường, giải thưởng cấp Bộ. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.SV.02 · Cuộc thi sinh viên nghiên cứu khoa học: cấp đơn vị, cấp Trường, giải thưởng cấp Bộ

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Trường tổ chức cuộc thi SVNCKH hằng năm.
Phạm vi
• Cuộc thi SVNCKH hằng năm (sheet 36 dòng, phần A và B). Phần C (hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học) xem QLKH.SK.01. Các nhánh Không là cách chuyển thể.
• Điều kiện vào: Trường tổ chức cuộc thi SVNCKH hằng năm (N1).
• Mức dịch vụ công trực tuyến: đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet. Tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.
Bước 1. Thông báo rà soát thể lệ
Trên sơ đồ: Thông báo các đơn vị rà soát, góp ý thể lệ cuộc thi
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH thông báo đến các đơn vị rà soát, góp ý chỉnh sửa thể lệ (có biểu mẫu).
Kết quả: Thông báo; ý kiến góp ý thể lệ
Nguồn: N1
Bước 2. Ban hành thể lệ, kế hoạch
Trên sơ đồ: Ban hành thể lệ; tờ trình và thông báo kế hoạch tổ chức
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Ban hành Quy định thể lệ cuộc thi; tờ trình kế hoạch tổ chức; thông báo kế hoạch kèm biểu mẫu.
Kết quả: Quy định thể lệ; tờ trình; thông báo kế hoạch
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Phát động cấp đơn vị
Trên sơ đồ: Lập kế hoạch, dự toán; phát động cuộc thi cấp đơn vị
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đơn vị lập kế hoạch, dự toán và phát động cuộc thi cấp đơn vị.
Kết quả: Kế hoạch, dự toán; thông báo phát động
Nguồn: N1
Bước 4. Tổ chức cuộc thi cấp đơn vị
Trên sơ đồ: Tổ chức cuộc thi cấp đơn vị; công bố danh sách công trình và kết quả
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đơn vị thông báo danh sách công trình tham dự, công bố kết quả cấp đơn vị trên các phương tiện.
Kết quả: Danh sách công trình; kết quả cấp đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Thanh toán cấp đơn vị
Trên sơ đồ: Thanh toán kinh phí tổ chức cuộc thi cấp đơn vị
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đơn vị thanh toán các khoản kinh phí tổ chức cấp đơn vị.
Kết quả: Chứng từ thanh toán cấp đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Gửi hồ sơ cấp Trường
Trên sơ đồ: Gửi hồ sơ tham gia cuộc thi cấp Trường về P. QLKH
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đơn vị gửi hồ sơ cấp Trường; điểm nghẽn: nộp muộn, chưa có phần mềm nên Phòng không nắm thông tin các đề tài vào vòng cấp Trường.
Kết quả: Hồ sơ cấp Trường
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Rà soát hồ sơ
Trên sơ đồ: Hồ sơ đủ, đúng hạn, đúng thể lệ?
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH rà soát hồ sơ công trình (không có công cụ hỗ trợ rà soát: điểm nghẽn). Có: tiếp tục. Không: đơn vị bổ sung, nộp lại (quay về bước 6).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: đơn vị bổ sung, nộp lại
Nguồn: N1
Bước 8. Tổng hợp công trình
Trên sơ đồ: Tổng hợp các công trình tham gia cuộc thi cấp Trường
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH tổng hợp công trình tham gia (kèm danh sách).
Kết quả: Danh sách công trình cấp Trường
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Quyết định thành lập hội đồng
Trên sơ đồ: Trình Hiệu trưởng phương án tổ chức tư vấn, đánh giá; ra quyết định hội đồng
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Tờ trình, quyết định thành lập các hội đồng đánh giá công trình.
Kết quả: Quyết định thành lập hội đồng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Hội đồng đánh giá
Trên sơ đồ: Hội đồng đánh giá công trình tham gia cuộc thi
Tác nhân: Hội đồng đánh giá, xét giải, tư vấn
Nghiệp vụ: Các hội đồng đánh giá; biên bản họp, phiếu đánh giá, phiếu nhận xét; điểm nghẽn: thiếu cơ sở dữ liệu giảng viên, chuyên gia để chọn hội đồng.
Kết quả: Biên bản họp; phiếu đánh giá, phiếu nhận xét
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Hội đồng xét giải
Trên sơ đồ: Hội đồng xét giải: báo cáo kết quả các hội đồng; xét giải vòng chung kết
Tác nhân: Hội đồng đánh giá, xét giải, tư vấn
Nghiệp vụ: Hội đồng xét giải; điểm nghẽn: lên lịch họp, xếp phòng, thu nhận xét của thành viên.
Kết quả: Kết quả xét giải
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 12. Hiệu trưởng phê duyệt kết quả
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt kết quả xét giải?
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Hiệu trưởng xem xét, quyết định kết quả. Có: tiếp tục. Không: hội đồng xem lại kết quả (quay về bước 11).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: hội đồng xem lại kết quả
Nguồn: N1
Bước 13. Quyết định khen thưởng
Trên sơ đồ: Ra quyết định khen thưởng giảng viên hướng dẫn và sinh viên đạt giải
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Quyết định khen thưởng giảng viên hướng dẫn và sinh viên đạt giải; điểm nghẽn: chưa liên thông dữ liệu với các phòng liên quan.
Kết quả: Quyết định khen thưởng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 14. Tư vấn công trình nộp cấp Bộ
Trên sơ đồ: Hội đồng tư vấn, góp ý cho công trình nộp cấp Bộ
Tác nhân: Hội đồng đánh giá, xét giải, tư vấn
Nghiệp vụ: Ra quyết định thành lập, họp hội đồng, biên bản, phiếu nhận xét.
Kết quả: Quyết định; biên bản; phiếu nhận xét
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 15. Gửi hồ sơ Giải thưởng cấp Bộ
Trên sơ đồ: Gửi công văn và hồ sơ tham gia Giải thưởng khoa học và công nghệ dành cho sinh viên
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Nộp hồ sơ theo thời hạn; bản đăng ký, báo cáo theo Thông tư 45 của Bộ; công văn tham gia Giải thưởng.
Kết quả: Công văn; hồ sơ tham gia Giải thưởng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 16. Bộ tổ chức chung khảo
Trên sơ đồ: Bộ tổ chức vòng chung khảo Giải thưởng
Tác nhân: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Nghiệp vụ: Bộ tổ chức các vòng, chung khảo (theo mục 6, 7, 8 của sheet).
Kết quả: Vòng chung khảo Giải thưởng
Nguồn: N1
Bước 17. Tư vấn công trình vào chung khảo
Trên sơ đồ: Hội đồng tư vấn, góp ý cho công trình vào vòng chung khảo
Tác nhân: Hội đồng đánh giá, xét giải, tư vấn
Nghiệp vụ: Tờ trình, quyết định, biên bản họp, phiếu nhận xét.
Kết quả: Tờ trình; quyết định; biên bản; phiếu nhận xét
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 18. Phê duyệt đoàn dự chung khảo
Trên sơ đồ: Phê duyệt đoàn đi tham dự vòng chung khảo
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Tờ trình phê duyệt đoàn, giấy đi đường, đơn, cam kết, quyết định cử đi, tờ trình và quyết định thầu.
Kết quả: Quyết định cử đoàn đi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 19. Hồ sơ thanh toán, cập nhật giờ
Trên sơ đồ: Hoàn thiện hồ sơ thanh toán; cập nhật dữ liệu tính giờ giảng viên hướng dẫn
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Thanh toán hợp đồng đánh giá công trình, hội đồng, đoàn đi; cập nhật dữ liệu tính giờ (điểm nghẽn: phần mềm không hiển thị quy đổi giờ, phải duyệt thủ công).
Kết quả: Hồ sơ thanh toán; dữ liệu giờ giảng viên hướng dẫn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 20. Thanh toán, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Thanh toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: P. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.
Kết quả: Chứng từ thanh toán; sổ kế toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã tổ chức cuộc thi, xét giải, thanh toán.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn từng bước.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).
Điểm chưa xác nhận
• Nhiều điểm nghẽn ghi nhận trong sheet (8 dòng): hội đồng, nộp muộn, thiếu cơ sở dữ liệu, chưa liên thông giờ giảng.
• Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.
Bảng bước — QLKH.SV.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thông báo các đơn vị rà soát, góp ý thể lệ cuộc thiP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH thông báo đến các đơn vị rà soát, góp ý chỉnh sửa thể lệ (có biểu mẫu).Thông báo; ý kiến góp ý thể lệN1—
2. Ban hành thể lệ; tờ trình và thông báo kế hoạch tổ chứcP. Quản lý khoa họcBan hành Quy định thể lệ cuộc thi; tờ trình kế hoạch tổ chức; thông báo kế hoạch kèm biểu mẫu.Quy định thể lệ; tờ trình; thông báo kế hoạchN1trực tuyến, giấy
3. Lập kế hoạch, dự toán; phát động cuộc thi cấp đơn vịĐơn vịĐơn vị lập kế hoạch, dự toán và phát động cuộc thi cấp đơn vị.Kế hoạch, dự toán; thông báo phát độngN1—
4. Tổ chức cuộc thi cấp đơn vị; công bố danh sách công trình và kết quảĐơn vịĐơn vị thông báo danh sách công trình tham dự, công bố kết quả cấp đơn vị trên các phương tiện.Danh sách công trình; kết quả cấp đơn vịN1trực tuyến
5. Thanh toán kinh phí tổ chức cuộc thi cấp đơn vịĐơn vịĐơn vị thanh toán các khoản kinh phí tổ chức cấp đơn vị.Chứng từ thanh toán cấp đơn vịN1trực tuyến, giấy
6. Gửi hồ sơ tham gia cuộc thi cấp Trường về P. QLKHĐơn vịĐơn vị gửi hồ sơ cấp Trường; điểm nghẽn: nộp muộn, chưa có phần mềm nên Phòng không nắm thông tin các đề tài vào vòng cấp Trường.Hồ sơ cấp TrườngN1trực tuyến
7. Hồ sơ đủ, đúng hạn, đúng thể lệ?P. Quản lý khoa họcPhòng QLKH rà soát hồ sơ công trình (không có công cụ hỗ trợ rà soát: điểm nghẽn). Có: tiếp tục. Không: đơn vị bổ sung, nộp lại (quay về bước 6).Có: tiếp tục. Không: đơn vị bổ sung, nộp lạiN1—
8. Tổng hợp các công trình tham gia cuộc thi cấp TrườngP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH tổng hợp công trình tham gia (kèm danh sách).Danh sách công trình cấp TrườngN1trực tuyến
9. Trình Hiệu trưởng phương án tổ chức tư vấn, đánh giá; ra quyết định hội đồngLãnh đạo trườngTờ trình, quyết định thành lập các hội đồng đánh giá công trình.Quyết định thành lập hội đồngN1trực tuyến, giấy
10. Hội đồng đánh giá công trình tham gia cuộc thiHội đồng đánh giá, xét giải, tư vấnCác hội đồng đánh giá; biên bản họp, phiếu đánh giá, phiếu nhận xét; điểm nghẽn: thiếu cơ sở dữ liệu giảng viên, chuyên gia để chọn hội đồng.Biên bản họp; phiếu đánh giá, phiếu nhận xétN1trực tuyến, giấy
11. Hội đồng xét giải: báo cáo kết quả các hội đồng; xét giải vòng chung kếtHội đồng đánh giá, xét giải, tư vấnHội đồng xét giải; điểm nghẽn: lên lịch họp, xếp phòng, thu nhận xét của thành viên.Kết quả xét giảiN1trực tuyến
12. Hiệu trưởng phê duyệt kết quả xét giải?Lãnh đạo trườngHiệu trưởng xem xét, quyết định kết quả. Có: tiếp tục. Không: hội đồng xem lại kết quả (quay về bước 11).Có: tiếp tục. Không: hội đồng xem lại kết quảN1—
13. Ra quyết định khen thưởng giảng viên hướng dẫn và sinh viên đạt giảiLãnh đạo trườngQuyết định khen thưởng giảng viên hướng dẫn và sinh viên đạt giải; điểm nghẽn: chưa liên thông dữ liệu với các phòng liên quan.Quyết định khen thưởngN1trực tuyến, giấy
14. Hội đồng tư vấn, góp ý cho công trình nộp cấp BộHội đồng đánh giá, xét giải, tư vấnRa quyết định thành lập, họp hội đồng, biên bản, phiếu nhận xét.Quyết định; biên bản; phiếu nhận xétN1trực tuyến, giấy
15. Gửi công văn và hồ sơ tham gia Giải thưởng khoa học và công nghệ dành cho sinh viênP. Quản lý khoa họcNộp hồ sơ theo thời hạn; bản đăng ký, báo cáo theo Thông tư 45 của Bộ; công văn tham gia Giải thưởng.Công văn; hồ sơ tham gia Giải thưởngN1trực tuyến, giấy
16. Bộ tổ chức vòng chung khảo Giải thưởngBộ Giáo dục và Đào tạoBộ tổ chức các vòng, chung khảo (theo mục 6, 7, 8 của sheet).Vòng chung khảo Giải thưởngN1—
17. Hội đồng tư vấn, góp ý cho công trình vào vòng chung khảoHội đồng đánh giá, xét giải, tư vấnTờ trình, quyết định, biên bản họp, phiếu nhận xét.Tờ trình; quyết định; biên bản; phiếu nhận xétN1trực tuyến, giấy
18. Phê duyệt đoàn đi tham dự vòng chung khảoLãnh đạo trườngTờ trình phê duyệt đoàn, giấy đi đường, đơn, cam kết, quyết định cử đi, tờ trình và quyết định thầu.Quyết định cử đoàn điN1trực tuyến, giấy
19. Hoàn thiện hồ sơ thanh toán; cập nhật dữ liệu tính giờ giảng viên hướng dẫnP. Quản lý khoa họcThanh toán hợp đồng đánh giá công trình, hội đồng, đoàn đi; cập nhật dữ liệu tính giờ (điểm nghẽn: phần mềm không hiển thị quy đổi giờ, phải duyệt thủ công).Hồ sơ thanh toán; dữ liệu giờ giảng viên hướng dẫnN1trực tuyến, giấy
20. Thanh toán; lưu chứng từP. KHTCP. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.Chứng từ thanh toán; sổ kế toánN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

BẮT ĐẦU (QLKH.SV.02)

Phạm vi

  • Cuộc thi SVNCKH hằng năm (sheet 36 dòng, phần A và B). Phần C (hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học) xem QLKH.SK.01. Các nhánh Không là cách chuyển thể.

Bước 1. Thông báo các đơn vị rà soát, góp ý thể lệ cuộc thi (QLKH.SV.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH thông báo đến các đơn vị rà soát, góp ý chỉnh sửa thể lệ (có biểu mẫu).

Bước 2. Ban hành thể lệ; tờ trình và thông báo kế hoạch tổ chức (QLKH.SV.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Ban hành Quy định thể lệ cuộc thi; tờ trình kế hoạch tổ chức; thông báo kế hoạch kèm biểu mẫu.

Bước 3. Lập kế hoạch, dự toán; phát động cuộc thi cấp đơn vị (QLKH.SV.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đơn vị lập kế hoạch, dự toán và phát động cuộc thi cấp đơn vị.

Bước 4. Tổ chức cuộc thi cấp đơn vị; công bố danh sách công trình và kết quả (QLKH.SV.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đơn vị thông báo danh sách công trình tham dự, công bố kết quả cấp đơn vị trên các phương tiện.

Bước 5. Thanh toán kinh phí tổ chức cuộc thi cấp đơn vị (QLKH.SV.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đơn vị thanh toán các khoản kinh phí tổ chức cấp đơn vị.

Bước 6. Gửi hồ sơ tham gia cuộc thi cấp Trường về P. QLKH (QLKH.SV.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đơn vị gửi hồ sơ cấp Trường; điểm nghẽn: nộp muộn, chưa có phần mềm nên Phòng không nắm thông tin các đề tài vào vòng cấp Trường.

Bước 7. Hồ sơ đủ, đúng hạn, đúng thể lệ? (QLKH.SV.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH rà soát hồ sơ công trình (không có công cụ hỗ trợ rà soát: điểm nghẽn).

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ BỔ SUNG, NỘP LẠI (QLKH.SV.02)

Bước 8. Tổng hợp các công trình tham gia cuộc thi cấp Trường (QLKH.SV.02 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH tổng hợp công trình tham gia (kèm danh sách).

Bước 9. Trình Hiệu trưởng phương án tổ chức tư vấn, đánh giá; ra quyết định hội đồng (QLKH.SV.02 · Bước 9)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Tờ trình, quyết định thành lập các hội đồng đánh giá công trình.

Bước 10. Hội đồng đánh giá công trình tham gia cuộc thi (QLKH.SV.02 · Bước 10)

Tác nhân

  • Hội đồng đánh giá, xét giải, tư vấn

Nghiệp vụ

  • Các hội đồng đánh giá; biên bản họp, phiếu đánh giá, phiếu nhận xét; điểm nghẽn: thiếu cơ sở dữ liệu giảng viên, chuyên gia để chọn hội đồng.

Bước 11. Hội đồng xét giải: báo cáo kết quả các hội đồng; xét giải vòng chung kết (QLKH.SV.02 · Bước 11)

Tác nhân

  • Hội đồng đánh giá, xét giải, tư vấn

Nghiệp vụ

  • Hội đồng xét giải; điểm nghẽn: lên lịch họp, xếp phòng, thu nhận xét của thành viên.

Bước 12. Hiệu trưởng phê duyệt kết quả xét giải? (QLKH.SV.02 · Bước 12)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Hiệu trưởng xem xét, quyết định kết quả.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HỘI ĐỒNG XEM LẠI KẾT QUẢ (QLKH.SV.02)

Bước 13. Ra quyết định khen thưởng giảng viên hướng dẫn và sinh viên đạt giải (QLKH.SV.02 · Bước 13)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Quyết định khen thưởng giảng viên hướng dẫn và sinh viên đạt giải; điểm nghẽn: chưa liên thông dữ liệu với các phòng liên quan.

Bước 14. Hội đồng tư vấn, góp ý cho công trình nộp cấp Bộ (QLKH.SV.02 · Bước 14)

Tác nhân

  • Hội đồng đánh giá, xét giải, tư vấn

Nghiệp vụ

  • Ra quyết định thành lập, họp hội đồng, biên bản, phiếu nhận xét.

Bước 15. Gửi công văn và hồ sơ tham gia Giải thưởng khoa học và công nghệ dành cho sinh viên (QLKH.SV.02 · Bước 15)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Nộp hồ sơ theo thời hạn; bản đăng ký, báo cáo theo Thông tư 45 của Bộ; công văn tham gia Giải thưởng.

Bước 16. Bộ tổ chức vòng chung khảo Giải thưởng (QLKH.SV.02 · Bước 16)

Tác nhân

  • Bộ giáo dục và đào tạo

Nghiệp vụ

  • Bộ tổ chức các vòng, chung khảo (theo mục 6, 7, 8 của sheet).

Bước 17. Hội đồng tư vấn, góp ý cho công trình vào vòng chung khảo (QLKH.SV.02 · Bước 17)

Tác nhân

  • Hội đồng đánh giá, xét giải, tư vấn

Nghiệp vụ

  • Tờ trình, quyết định, biên bản họp, phiếu nhận xét.

Bước 18. Phê duyệt đoàn đi tham dự vòng chung khảo (QLKH.SV.02 · Bước 18)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Tờ trình phê duyệt đoàn, giấy đi đường, đơn, cam kết, quyết định cử đi, tờ trình và quyết định thầu.

Bước 19. Hoàn thiện hồ sơ thanh toán; cập nhật dữ liệu tính giờ giảng viên hướng dẫn (QLKH.SV.02 · Bước 19)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Thanh toán hợp đồng đánh giá công trình, hội đồng, đoàn đi; cập nhật dữ liệu tính giờ (điểm nghẽn: phần mềm không hiển thị quy đổi giờ, phải duyệt thủ công).

Bước 20. Thanh toán; lưu chứng từ (QLKH.SV.02 · Bước 20)

Tác nhân

  • P. KHTC

Nghiệp vụ

  • P. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.

KẾT THÚC (QLKH.SV.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn từng bước.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).

Điểm chưa xác nhận

  • Nhiều điểm nghẽn ghi nhận trong sheet (8 dòng): hội đồng, nộp muộn, thiếu cơ sở dữ liệu, chưa liên thông giờ giảng.
  • Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.SV.03: Chuyên đề sinh viên nghiên cứu khoa học: xét chọn, hợp đồng, nghiệm thuĐợt 10

Đơn vị: P. Quản lý khoa học · Quy trình có sơ đồ · 22 mục chi tiết

Mô tả cách xác định danh mục, xét chọn thuyết minh, ký hợp đồng, nghiệm thu và thanh toán chuyên đề sinh viên nghiên cứu khoa học. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách xác định danh mục, xét chọn thuyết minh, ký hợp đồng, nghiệm thu và thanh toán chuyên đề sinh viên nghiên cứu khoa học.

Phạm vi, đối tượng: Chuyên đề SVNCKH (đợt 1 năm 2023 trong sheet). Các nhánh Không là cách chuyển thể.

Điều kiện vào

  • Nhà trường mở đợt chuyên đề cho các nhóm sinh viên (N1).

Điều kiện ra

  • Chuyên đề được nghiệm thu, thanh toán và tổng kết (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng xét chọn (bước 5); Ban Giám hiệu phê duyệt, ký hợp đồng (bước 8); hội đồng nghiệm thu (bước 14).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
  • Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.SV.03 — Chuyên đề sinh viên nghiên cứu khoa học: xét chọn, hợp đồng, nghiệm thu. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.SV.03 · Chuyên đề sinh viên nghiên cứu khoa học: xét chọn, hợp đồng, nghiệm thu

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Nhà trường mở đợt chuyên đề SVNCKH.
Phạm vi
• Chuyên đề SVNCKH (đợt 1 năm 2023 trong sheet). Các nhánh Không là cách chuyển thể.
• Điều kiện vào: Nhà trường mở đợt chuyên đề cho các nhóm sinh viên (N1).
• Mức dịch vụ công trực tuyến: đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet. Tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.
Bước 1. Thông báo, gửi mẫu thuyết minh
Trên sơ đồ: Thông báo và thu hồ sơ; gửi mẫu thuyết minh chuyên đề
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Nhà trường gửi thông báo đến các nhóm sinh viên tham gia cuộc thi Call of Science về việc viết thuyết minh chuyên đề; kèm mẫu thuyết minh, tiêu chí lựa chọn.
Kết quả: Thông báo; mẫu thuyết minh; tiêu chí lựa chọn
Nguồn: N1
Bước 2. Hội đồng xác định danh mục
Trên sơ đồ: Thành lập Hội đồng xác định danh mục; họp xác định danh mục
Tác nhân: Hội đồng
Nghiệp vụ: Nhà trường thành lập và tổ chức họp Hội đồng xác định danh mục chuyên đề.
Kết quả: Danh mục chuyên đề; biên bản họp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Công bố danh mục chuyên đề
Trên sơ đồ: Công bố quyết định phê duyệt danh mục chuyên đề
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Công bố quyết định phê duyệt danh mục.
Kết quả: Quyết định phê duyệt danh mục
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Nộp thuyết minh
Trên sơ đồ: Viết và nộp thuyết minh chuyên đề theo mẫu
Tác nhân: Nhóm sinh viên
Nghiệp vụ: Nhóm sinh viên viết, nộp thuyết minh theo mẫu.
Kết quả: Thuyết minh chuyên đề
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Hội đồng xét chọn
Trên sơ đồ: Thành lập Hội đồng xét chọn thuyết minh; họp xét chọn
Tác nhân: Hội đồng
Nghiệp vụ: Thành lập Hội đồng, họp xét chọn theo tiêu chí và phiếu chấm điểm.
Kết quả: Biên bản họp; phiếu chấm điểm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Kết luận xét chọn
Trên sơ đồ: Thuyết minh được chọn?
Tác nhân: Hội đồng
Nghiệp vụ: Hội đồng kết luận các thuyết minh được chọn. Có: tiếp tục. Không: thuyết minh không được chọn, kết thúc.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: không được chọn
Nguồn: N1
Kết thúc khi thuyết minh không được chọn
Không được chọn; nguồn không nêu thông báo cho nhóm
Bước 7. Chỉnh sửa, giải trình, làm hợp đồng
Trên sơ đồ: Chỉnh sửa thuyết minh theo ý kiến Hội đồng; giải trình; làm hợp đồng
Tác nhân: Nhóm sinh viên
Nghiệp vụ: Nhóm chỉnh sửa, nộp bản giải trình, làm hợp đồng thực hiện chuyên đề.
Kết quả: Thuyết minh đã chỉnh sửa; bản giải trình; hợp đồng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Phê duyệt, ký hợp đồng
Trên sơ đồ: Trình Ban Giám hiệu phê duyệt; tổ chức ký hợp đồng
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH trình Ban Giám hiệu phê duyệt, tổ chức ký hợp đồng giữa Nhà trường, sinh viên, trưởng nhóm và lãnh đạo Phòng QLKH.
Kết quả: Hợp đồng thực hiện chuyên đề đã ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Triển khai nghiên cứu
Tác nhân: Nhóm sinh viên
Nghiệp vụ: Nhóm triển khai; giảng viên hướng dẫn, đơn vị chuyên môn và Phòng QLKH quản lý quá trình.
Kết quả: Kết quả nghiên cứu đang thực hiện
Nguồn: N1
Bước 10. Nộp báo cáo tổng kết
Trên sơ đồ: Nộp báo cáo tổng kết (file mềm) và sản phẩm theo đặt hàng
Tác nhân: Nhóm sinh viên
Nghiệp vụ: Nhóm nộp báo cáo tổng kết và sản phẩm về Phòng QLKH.
Kết quả: Báo cáo tổng kết; sản phẩm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 11. Đánh giá sơ bộ
Trên sơ đồ: Đánh giá sơ bộ, góp ý cho báo cáo chuyên đề
Tác nhân: Hội đồng
Nghiệp vụ: Tờ trình tổ chức đánh giá sơ bộ; Nhà trường tổ chức đánh giá.
Kết quả: Góp ý cho báo cáo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 12. Chỉnh sửa báo cáo
Trên sơ đồ: Chỉnh sửa báo cáo tổng kết; gửi lại Phòng QLKH
Tác nhân: Nhóm sinh viên
Nghiệp vụ: Nhóm chỉnh sửa theo góp ý, gửi lại.
Kết quả: Báo cáo tổng kết đã chỉnh sửa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 13. Tờ trình hội đồng nghiệm thu, thù lao
Trên sơ đồ: Tờ trình về thành viên hội đồng nghiệm thu và định mức thù lao
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH làm tờ trình Ban Giám hiệu.
Kết quả: Tờ trình
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 14. Nghiệm thu chính thức
Trên sơ đồ: Tổ chức nghiệm thu chính thức
Tác nhân: Hội đồng
Nghiệp vụ: Hội đồng nghiệm thu chính thức.
Kết quả: Biên bản nghiệm thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 15. Kết luận nghiệm thu
Trên sơ đồ: Nghiệm thu đạt?
Tác nhân: Hội đồng
Nghiệp vụ: Kết luận nghiệm thu. Có: tiếp tục. Không: nhóm sửa, nghiệm thu lại sau sửa (quay về bước 14).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: nghiệm thu lại sau sửa
Nguồn: N1
Bước 16. Hoàn thiện hồ sơ, thanh toán
Trên sơ đồ: Hoàn thiện hồ sơ: giải trình, báo cáo hoàn chỉnh, sản phẩm đã đăng ký; hồ sơ thanh toán
Tác nhân: Nhóm sinh viên
Nghiệp vụ: Nhóm nộp bản giải trình, báo cáo hoàn chỉnh, sản phẩm; hồ sơ thanh toán gồm hợp đồng thuê khoán.
Kết quả: Báo cáo hoàn chỉnh; sản phẩm; hồ sơ thanh toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 17. Thanh toán, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Thanh toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: P. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.
Kết quả: Chứng từ thanh toán; sổ kế toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 18. Tọa đàm tổng kết
Trên sơ đồ: Tổ chức tọa đàm tổng kết, rút kinh nghiệm
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Nhà trường tổ chức tọa đàm đánh giá kết quả, hạn chế, nguyên nhân và đề xuất hướng cho giai đoạn sau.
Kết quả: Kết quả tổng kết; đề xuất hướng giai đoạn sau
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nghiệm thu, thanh toán, tổng kết chuyên đề.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn từng bước.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).
Điểm chưa xác nhận
• Điểm nghẽn ghi nhận: chưa có công cụ rà soát đề xuất, đề xuất thành viên hội đồng.
• Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.
Bảng bước — QLKH.SV.03
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thông báo và thu hồ sơ; gửi mẫu thuyết minh chuyên đềP. Quản lý khoa họcNhà trường gửi thông báo đến các nhóm sinh viên tham gia cuộc thi Call of Science về việc viết thuyết minh chuyên đề; kèm mẫu thuyết minh, tiêu chí lựa chọn.Thông báo; mẫu thuyết minh; tiêu chí lựa chọnN1—
2. Thành lập Hội đồng xác định danh mục; họp xác định danh mụcHội đồngNhà trường thành lập và tổ chức họp Hội đồng xác định danh mục chuyên đề.Danh mục chuyên đề; biên bản họpN1trực tuyến, giấy
3. Công bố quyết định phê duyệt danh mục chuyên đềLãnh đạo trườngCông bố quyết định phê duyệt danh mục.Quyết định phê duyệt danh mụcN1trực tuyến, giấy
4. Viết và nộp thuyết minh chuyên đề theo mẫuNhóm sinh viênNhóm sinh viên viết, nộp thuyết minh theo mẫu.Thuyết minh chuyên đềN1trực tuyến
5. Thành lập Hội đồng xét chọn thuyết minh; họp xét chọnHội đồngThành lập Hội đồng, họp xét chọn theo tiêu chí và phiếu chấm điểm.Biên bản họp; phiếu chấm điểmN1trực tuyến, giấy
6. Thuyết minh được chọn?Hội đồngHội đồng kết luận các thuyết minh được chọn. Có: tiếp tục. Không: thuyết minh không được chọn, kết thúc.Có: tiếp tục. Không: không được chọnN1—
7. Chỉnh sửa thuyết minh theo ý kiến Hội đồng; giải trình; làm hợp đồngNhóm sinh viênNhóm chỉnh sửa, nộp bản giải trình, làm hợp đồng thực hiện chuyên đề.Thuyết minh đã chỉnh sửa; bản giải trình; hợp đồngN1trực tuyến
8. Trình Ban Giám hiệu phê duyệt; tổ chức ký hợp đồngP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH trình Ban Giám hiệu phê duyệt, tổ chức ký hợp đồng giữa Nhà trường, sinh viên, trưởng nhóm và lãnh đạo Phòng QLKH.Hợp đồng thực hiện chuyên đề đã kýN1trực tuyến, giấy
9. Triển khai nghiên cứuNhóm sinh viênNhóm triển khai; giảng viên hướng dẫn, đơn vị chuyên môn và Phòng QLKH quản lý quá trình.Kết quả nghiên cứu đang thực hiệnN1—
10. Nộp báo cáo tổng kết (file mềm) và sản phẩm theo đặt hàngNhóm sinh viênNhóm nộp báo cáo tổng kết và sản phẩm về Phòng QLKH.Báo cáo tổng kết; sản phẩmN1trực tuyến
11. Đánh giá sơ bộ, góp ý cho báo cáo chuyên đềHội đồngTờ trình tổ chức đánh giá sơ bộ; Nhà trường tổ chức đánh giá.Góp ý cho báo cáoN1trực tuyến, giấy
12. Chỉnh sửa báo cáo tổng kết; gửi lại Phòng QLKHNhóm sinh viênNhóm chỉnh sửa theo góp ý, gửi lại.Báo cáo tổng kết đã chỉnh sửaN1trực tuyến
13. Tờ trình về thành viên hội đồng nghiệm thu và định mức thù laoP. Quản lý khoa họcPhòng QLKH làm tờ trình Ban Giám hiệu.Tờ trìnhN1trực tuyến, giấy
14. Tổ chức nghiệm thu chính thứcHội đồngHội đồng nghiệm thu chính thức.Biên bản nghiệm thuN1trực tuyến, giấy
15. Nghiệm thu đạt?Hội đồngKết luận nghiệm thu. Có: tiếp tục. Không: nhóm sửa, nghiệm thu lại sau sửa (quay về bước 14).Có: tiếp tục. Không: nghiệm thu lại sau sửaN1—
16. Hoàn thiện hồ sơ: giải trình, báo cáo hoàn chỉnh, sản phẩm đã đăng ký; hồ sơ thanh toánNhóm sinh viênNhóm nộp bản giải trình, báo cáo hoàn chỉnh, sản phẩm; hồ sơ thanh toán gồm hợp đồng thuê khoán.Báo cáo hoàn chỉnh; sản phẩm; hồ sơ thanh toánN1trực tuyến, giấy
17. Thanh toán; lưu chứng từP. KHTCP. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.Chứng từ thanh toán; sổ kế toánN1trực tuyến, giấy
18. Tổ chức tọa đàm tổng kết, rút kinh nghiệmP. Quản lý khoa họcNhà trường tổ chức tọa đàm đánh giá kết quả, hạn chế, nguyên nhân và đề xuất hướng cho giai đoạn sau.Kết quả tổng kết; đề xuất hướng giai đoạn sauN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

BẮT ĐẦU (QLKH.SV.03)

Phạm vi

  • Chuyên đề SVNCKH (đợt 1 năm 2023 trong sheet). Các nhánh Không là cách chuyển thể.

Bước 1. Thông báo và thu hồ sơ; gửi mẫu thuyết minh chuyên đề (QLKH.SV.03 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Nhà trường gửi thông báo đến các nhóm sinh viên tham gia cuộc thi Call of Science về việc viết thuyết minh chuyên đề; kèm mẫu thuyết minh, tiêu chí lựa chọn.

Bước 2. Thành lập Hội đồng xác định danh mục; họp xác định danh mục (QLKH.SV.03 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hội đồng

Nghiệp vụ

  • Nhà trường thành lập và tổ chức họp Hội đồng xác định danh mục chuyên đề.

Bước 3. Công bố quyết định phê duyệt danh mục chuyên đề (QLKH.SV.03 · Bước 3)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Công bố quyết định phê duyệt danh mục.

Bước 4. Viết và nộp thuyết minh chuyên đề theo mẫu (QLKH.SV.03 · Bước 4)

Tác nhân

  • Nhóm sinh viên

Nghiệp vụ

  • Nhóm sinh viên viết, nộp thuyết minh theo mẫu.

Bước 5. Thành lập Hội đồng xét chọn thuyết minh; họp xét chọn (QLKH.SV.03 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng

Nghiệp vụ

  • Thành lập Hội đồng, họp xét chọn theo tiêu chí và phiếu chấm điểm.

Bước 6. Thuyết minh được chọn? (QLKH.SV.03 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hội đồng

Nghiệp vụ

  • Hội đồng kết luận các thuyết minh được chọn.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THUYẾT MINH KHÔNG ĐƯỢC CHỌN (QLKH.SV.03)

Bước 7. Chỉnh sửa thuyết minh theo ý kiến Hội đồng; giải trình; làm hợp đồng (QLKH.SV.03 · Bước 7)

Tác nhân

  • Nhóm sinh viên

Nghiệp vụ

  • Nhóm chỉnh sửa, nộp bản giải trình, làm hợp đồng thực hiện chuyên đề.

Bước 8. Trình Ban Giám hiệu phê duyệt; tổ chức ký hợp đồng (QLKH.SV.03 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH trình Ban Giám hiệu phê duyệt, tổ chức ký hợp đồng giữa Nhà trường, sinh viên, trưởng nhóm và lãnh đạo Phòng QLKH.

Bước 9. Triển khai nghiên cứu (QLKH.SV.03 · Bước 9)

Tác nhân

  • Nhóm sinh viên

Nghiệp vụ

  • Nhóm triển khai; giảng viên hướng dẫn, đơn vị chuyên môn và Phòng QLKH quản lý quá trình.

Bước 10. Nộp báo cáo tổng kết (file mềm) và sản phẩm theo đặt hàng (QLKH.SV.03 · Bước 10)

Tác nhân

  • Nhóm sinh viên

Nghiệp vụ

  • Nhóm nộp báo cáo tổng kết và sản phẩm về Phòng QLKH.

Bước 11. Đánh giá sơ bộ, góp ý cho báo cáo chuyên đề (QLKH.SV.03 · Bước 11)

Tác nhân

  • Hội đồng

Nghiệp vụ

  • Tờ trình tổ chức đánh giá sơ bộ; Nhà trường tổ chức đánh giá.

Bước 12. Chỉnh sửa báo cáo tổng kết; gửi lại Phòng QLKH (QLKH.SV.03 · Bước 12)

Tác nhân

  • Nhóm sinh viên

Nghiệp vụ

  • Nhóm chỉnh sửa theo góp ý, gửi lại.

Bước 13. Tờ trình về thành viên hội đồng nghiệm thu và định mức thù lao (QLKH.SV.03 · Bước 13)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH làm tờ trình Ban Giám hiệu.

Bước 14. Tổ chức nghiệm thu chính thức (QLKH.SV.03 · Bước 14)

Tác nhân

  • Hội đồng

Nghiệp vụ

  • Hội đồng nghiệm thu chính thức.

Bước 15. Nghiệm thu đạt? (QLKH.SV.03 · Bước 15)

Tác nhân

  • Hội đồng

Nghiệp vụ

  • Kết luận nghiệm thu.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

NGHIỆM THU LẠI SAU SỬA (QLKH.SV.03)

Bước 16. Hoàn thiện hồ sơ: giải trình, báo cáo hoàn chỉnh, sản phẩm đã đăng ký; hồ sơ thanh toán (QLKH.SV.03 · Bước 16)

Tác nhân

  • Nhóm sinh viên

Nghiệp vụ

  • Nhóm nộp bản giải trình, báo cáo hoàn chỉnh, sản phẩm; hồ sơ thanh toán gồm hợp đồng thuê khoán.

Bước 17. Thanh toán; lưu chứng từ (QLKH.SV.03 · Bước 17)

Tác nhân

  • P. KHTC

Nghiệp vụ

  • P. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.

Bước 18. Tổ chức tọa đàm tổng kết, rút kinh nghiệm (QLKH.SV.03 · Bước 18)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Nhà trường tổ chức tọa đàm đánh giá kết quả, hạn chế, nguyên nhân và đề xuất hướng cho giai đoạn sau.

KẾT THÚC (QLKH.SV.03)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn từng bước.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).

Điểm chưa xác nhận

  • Điểm nghẽn ghi nhận: chưa có công cụ rà soát đề xuất, đề xuất thành viên hội đồng.
  • Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.SV.04: Cuộc thi Call of Science: khóa đào tạo, năm vòng thi, trại nghiên cứu và trao giảiĐợt 10

Đơn vị: P. Quản lý khoa học; Đoàn Thanh niên · Quy trình có sơ đồ · 21 mục chi tiết

Mô tả cuộc thi Call of Science (CoS) với khóa đào tạo, các vòng đăng ký, thuyết trình, hoàn thiện đề cương, trại nghiên cứu và trao giải. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cuộc thi Call of Science (CoS) với khóa đào tạo, các vòng đăng ký, thuyết trình, hoàn thiện đề cương, trại nghiên cứu và trao giải.

Phạm vi, đối tượng: Hội thảo, hoạt động CoS (sheet CoS, phần B đến F; phần A lễ phát động xem QLKH.SK.01). Các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.

Điều kiện vào

  • Trường tổ chức cuộc thi Call of Science (N1).

Điều kiện ra

  • Cuộc thi trao giải và thanh toán (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng đánh giá đề xuất nghiên cứu (bước 10); Ban Giám khảo chọn 10 nhóm (bước 13); Ban Giám hiệu phê duyệt số lượng giải thưởng (bước 16).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
  • Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.SV.04 — Cuộc thi Call of Science: khóa đào tạo, năm vòng thi, trại nghiên cứu và trao giải. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.SV.04 · Cuộc thi Call of Science: khóa đào tạo, năm vòng thi, trại nghiên cứu và trao giải

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Trường tổ chức cuộc thi Call of Science.
Phạm vi
• Hội thảo, hoạt động CoS (sheet CoS, phần B đến F; phần A lễ phát động xem QLKH.SK.01). Các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.
• Điều kiện vào: Trường tổ chức cuộc thi Call of Science (N1).
• Mức dịch vụ công trực tuyến: đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet. Tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.
Bước 1. Mở khóa đào tạo
Trên sơ đồ: Mở khóa đào tạo tư duy, năng lực, kỹ năng nghiên cứu khoa học
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Mở khóa đào tạo kiến thức và kỹ năng nghiên cứu khoa học cơ bản và chuyên sâu.
Kết quả: Khóa đào tạo được mở
Nguồn: N1
Bước 2. Đăng ký học
Trên sơ đồ: Đăng ký học và học khóa đào tạo
Tác nhân: Nhóm sinh viên
Nghiệp vụ: Sinh viên đăng ký, theo học khóa đào tạo theo đối tượng.
Kết quả: Danh sách đăng ký học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hỗ trợ ghép nhóm
Trên sơ đồ: Hỗ trợ ghép nhóm cho sinh viên
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Trưởng nhóm lựa chọn thành viên; Phòng hỗ trợ ghép nhóm.
Kết quả: Danh sách nhóm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Vòng 2: đăng ký, nộp đề cương
Trên sơ đồ: Vòng 2: đăng ký cuộc thi; nộp đề cương nghiên cứu sơ bộ
Tác nhân: Nhóm sinh viên
Nghiệp vụ: Nhóm đăng ký, nộp đề cương nghiên cứu sơ bộ.
Kết quả: Đề cương nghiên cứu sơ bộ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Tọa đàm giới thiệu tạp chí
Trên sơ đồ: Tổ chức tọa đàm giới thiệu tạp chí quốc tế và cách chọn tạp chí
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Tọa đàm khoa học giới thiệu các tạp chí quốc tế.
Kết quả: Tọa đàm đã tổ chức
Nguồn: N1
Bước 6. Vòng 3: thuyết trình đề cương
Trên sơ đồ: Vòng 3: thuyết trình đề cương sơ bộ; ghép nhóm với người đồng hành
Tác nhân: Nhóm sinh viên
Nghiệp vụ: Các nhóm thuyết trình đề cương nghiên cứu sơ bộ.
Kết quả: Kết quả thuyết trình; nhóm ghép với người đồng hành
Nguồn: N1
Bước 7. Vòng giải cứu
Trên sơ đồ: Vòng giải cứu: tổng hợp đề xuất được ghép nhóm
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Tổng hợp danh sách các đề xuất được ghép nhóm và các nhóm cần hỗ trợ.
Kết quả: Danh sách đề xuất ghép nhóm; nhóm cần hỗ trợ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Vòng 4: đề cương chi tiết
Trên sơ đồ: Vòng 4: hoàn thiện đề cương chi tiết; thuyết trình
Tác nhân: Nhóm sinh viên
Nghiệp vụ: Các nhóm hoàn thiện đề cương chi tiết, thuyết trình trực tiếp và trực tuyến.
Kết quả: Đề cương chi tiết
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Hội đồng đánh giá đề xuất
Trên sơ đồ: Họp Hội đồng đánh giá đề xuất nghiên cứu
Tác nhân: Ban giám khảo, hội đồng
Nghiệp vụ: Tờ trình thành lập Hội đồng; họp đánh giá đề xuất nghiên cứu.
Kết quả: Tờ trình; biên bản họp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Chọn nhóm tiếp tục
Trên sơ đồ: Đề xuất nghiên cứu được chọn tiếp tục?
Tác nhân: Ban giám khảo, hội đồng
Nghiệp vụ: Hội đồng chọn các nhóm tiếp tục thực hiện nghiên cứu. Có: tiếp tục. Không: dừng ở vòng 4.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: dừng ở vòng 4
Nguồn: N1
Kết thúc khi dừng ở vòng 4
Không được chọn; nguồn không nêu thông báo cho nhóm
Bước 11. Thực hiện, nộp báo cáo
Trên sơ đồ: Thực hiện nghiên cứu; nộp báo cáo kết quả nghiên cứu
Tác nhân: Nhóm sinh viên
Nghiệp vụ: Nhóm thực hiện, nộp báo cáo kết quả nghiên cứu.
Kết quả: Báo cáo kết quả nghiên cứu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 12. Chọn 10 nhóm xuất sắc
Trên sơ đồ: Ban Giám khảo chọn 10 nhóm xuất sắc dự Call of Science Research Camp
Tác nhân: Ban giám khảo, hội đồng
Nghiệp vụ: Chấm điểm báo cáo, cộng điểm ưu tiên cho nhóm đã công bố hoặc đã gửi bài tạp chí (tiêu chí trong sheet).
Kết quả: Danh sách 10 nhóm xuất sắc; bảng điểm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 13. Công bố nhóm vào Vòng 5
Trên sơ đồ: Công bố các nhóm xuất sắc vào Vòng 5
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Phòng QLKH công bố các nhóm vào Vòng 5.
Kết quả: Thông báo danh sách vào Vòng 5
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 14. Vòng 5: trại nghiên cứu
Trên sơ đồ: Vòng 5: Call of Science Research Camp; hoàn thiện nghiên cứu sau trại
Tác nhân: Nhóm sinh viên
Nghiệp vụ: Các nhóm tham gia trại nghiên cứu, tiếp tục hoàn thiện nghiên cứu.
Kết quả: Nghiên cứu hoàn thiện sau trại
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 15. Phê duyệt số lượng giải
Trên sơ đồ: Phê duyệt số lượng giải thưởng
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Phòng QLKH trình Ban Giám hiệu phê duyệt số lượng giải thưởng.
Kết quả: Quyết định số lượng giải thưởng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 16. Trao giải
Trên sơ đồ: Tổ chức trao giải cuộc thi
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Trao giải cuộc thi.
Kết quả: Giải thưởng đã trao
Nguồn: N1
Bước 17. Lập hồ sơ thanh toán
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Lập hồ sơ thanh toán các khoản chi của cuộc thi (bước bổ sung).
Kết quả: Hồ sơ thanh toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 18. Thanh toán, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Thanh toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: P. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.
Kết quả: Chứng từ thanh toán; sổ kế toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã trao giải, thanh toán.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn từng bước.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).
Điểm chưa xác nhận
• Sheet CoS không ghi điểm nghẽn; thời gian, ngân sách từng vòng không nêu.
• Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.
Bảng bước — QLKH.SV.04
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Mở khóa đào tạo tư duy, năng lực, kỹ năng nghiên cứu khoa họcP. Quản lý khoa họcMở khóa đào tạo kiến thức và kỹ năng nghiên cứu khoa học cơ bản và chuyên sâu.Khóa đào tạo được mởN1—
2. Đăng ký học và học khóa đào tạoNhóm sinh viênSinh viên đăng ký, theo học khóa đào tạo theo đối tượng.Danh sách đăng ký họcN1trực tuyến
3. Hỗ trợ ghép nhóm cho sinh viênP. Quản lý khoa họcTrưởng nhóm lựa chọn thành viên; Phòng hỗ trợ ghép nhóm.Danh sách nhómN1trực tuyến
4. Vòng 2: đăng ký cuộc thi; nộp đề cương nghiên cứu sơ bộNhóm sinh viênNhóm đăng ký, nộp đề cương nghiên cứu sơ bộ.Đề cương nghiên cứu sơ bộN1trực tuyến
5. Tổ chức tọa đàm giới thiệu tạp chí quốc tế và cách chọn tạp chíP. Quản lý khoa họcTọa đàm khoa học giới thiệu các tạp chí quốc tế.Tọa đàm đã tổ chứcN1—
6. Vòng 3: thuyết trình đề cương sơ bộ; ghép nhóm với người đồng hànhNhóm sinh viênCác nhóm thuyết trình đề cương nghiên cứu sơ bộ.Kết quả thuyết trình; nhóm ghép với người đồng hànhN1—
7. Vòng giải cứu: tổng hợp đề xuất được ghép nhómP. Quản lý khoa họcTổng hợp danh sách các đề xuất được ghép nhóm và các nhóm cần hỗ trợ.Danh sách đề xuất ghép nhóm; nhóm cần hỗ trợN1trực tuyến
8. Vòng 4: hoàn thiện đề cương chi tiết; thuyết trìnhNhóm sinh viênCác nhóm hoàn thiện đề cương chi tiết, thuyết trình trực tiếp và trực tuyến.Đề cương chi tiếtN1trực tuyến
9. Họp Hội đồng đánh giá đề xuất nghiên cứuBan giám khảo, hội đồngTờ trình thành lập Hội đồng; họp đánh giá đề xuất nghiên cứu.Tờ trình; biên bản họpN1trực tuyến, giấy
10. Đề xuất nghiên cứu được chọn tiếp tục?Ban giám khảo, hội đồngHội đồng chọn các nhóm tiếp tục thực hiện nghiên cứu. Có: tiếp tục. Không: dừng ở vòng 4.Có: tiếp tục. Không: dừng ở vòng 4N1—
11. Thực hiện nghiên cứu; nộp báo cáo kết quả nghiên cứuNhóm sinh viênNhóm thực hiện, nộp báo cáo kết quả nghiên cứu.Báo cáo kết quả nghiên cứuN1trực tuyến
12. Ban Giám khảo chọn 10 nhóm xuất sắc dự Call of Science Research CampBan giám khảo, hội đồngChấm điểm báo cáo, cộng điểm ưu tiên cho nhóm đã công bố hoặc đã gửi bài tạp chí (tiêu chí trong sheet).Danh sách 10 nhóm xuất sắc; bảng điểmN1trực tuyến
13. Công bố các nhóm xuất sắc vào Vòng 5P. Quản lý khoa họcPhòng QLKH công bố các nhóm vào Vòng 5.Thông báo danh sách vào Vòng 5N1trực tuyến
14. Vòng 5: Call of Science Research Camp; hoàn thiện nghiên cứu sau trạiNhóm sinh viênCác nhóm tham gia trại nghiên cứu, tiếp tục hoàn thiện nghiên cứu.Nghiên cứu hoàn thiện sau trạiN1trực tuyến
15. Phê duyệt số lượng giải thưởngLãnh đạo trườngPhòng QLKH trình Ban Giám hiệu phê duyệt số lượng giải thưởng.Quyết định số lượng giải thưởngN1trực tuyến, giấy
16. Tổ chức trao giải cuộc thiP. Quản lý khoa họcTrao giải cuộc thi.Giải thưởng đã traoN1—
17. Lập hồ sơ thanh toánP. Quản lý khoa họcLập hồ sơ thanh toán các khoản chi của cuộc thi (bước bổ sung).Hồ sơ thanh toánN1trực tuyến, giấy
18. Thanh toán; lưu chứng từP. KHTCP. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.Chứng từ thanh toán; sổ kế toánN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

BẮT ĐẦU (QLKH.SV.04)

Phạm vi

  • Hội thảo, hoạt động CoS (sheet CoS, phần B đến F; phần A lễ phát động xem QLKH.SK.01). Các nhánh Không và bước thanh toán là cách chuyển thể.

Bước 1. Mở khóa đào tạo tư duy, năng lực, kỹ năng nghiên cứu khoa học (QLKH.SV.04 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Mở khóa đào tạo kiến thức và kỹ năng nghiên cứu khoa học cơ bản và chuyên sâu.

Bước 2. Đăng ký học và học khóa đào tạo (QLKH.SV.04 · Bước 2)

Tác nhân

  • Nhóm sinh viên

Nghiệp vụ

  • Sinh viên đăng ký, theo học khóa đào tạo theo đối tượng.

Bước 3. Hỗ trợ ghép nhóm cho sinh viên (QLKH.SV.04 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Trưởng nhóm lựa chọn thành viên; Phòng hỗ trợ ghép nhóm.

Bước 4. Vòng 2: đăng ký cuộc thi; nộp đề cương nghiên cứu sơ bộ (QLKH.SV.04 · Bước 4)

Tác nhân

  • Nhóm sinh viên

Nghiệp vụ

  • Nhóm đăng ký, nộp đề cương nghiên cứu sơ bộ.

Bước 5. Tổ chức tọa đàm giới thiệu tạp chí quốc tế và cách chọn tạp chí (QLKH.SV.04 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Tọa đàm khoa học giới thiệu các tạp chí quốc tế.

Bước 6. Vòng 3: thuyết trình đề cương sơ bộ; ghép nhóm với người đồng hành (QLKH.SV.04 · Bước 6)

Tác nhân

  • Nhóm sinh viên

Nghiệp vụ

  • Các nhóm thuyết trình đề cương nghiên cứu sơ bộ.

Bước 7. Vòng giải cứu: tổng hợp đề xuất được ghép nhóm (QLKH.SV.04 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Tổng hợp danh sách các đề xuất được ghép nhóm và các nhóm cần hỗ trợ.

Bước 8. Vòng 4: hoàn thiện đề cương chi tiết; thuyết trình (QLKH.SV.04 · Bước 8)

Tác nhân

  • Nhóm sinh viên

Nghiệp vụ

  • Các nhóm hoàn thiện đề cương chi tiết, thuyết trình trực tiếp và trực tuyến.

Bước 9. Họp Hội đồng đánh giá đề xuất nghiên cứu (QLKH.SV.04 · Bước 9)

Tác nhân

  • Ban giám khảo, hội đồng

Nghiệp vụ

  • Tờ trình thành lập Hội đồng; họp đánh giá đề xuất nghiên cứu.

Bước 10. Đề xuất nghiên cứu được chọn tiếp tục? (QLKH.SV.04 · Bước 10)

Tác nhân

  • Ban giám khảo, hội đồng

Nghiệp vụ

  • Hội đồng chọn các nhóm tiếp tục thực hiện nghiên cứu.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

DỪNG Ở VÒNG 4 (QLKH.SV.04)

Bước 11. Thực hiện nghiên cứu; nộp báo cáo kết quả nghiên cứu (QLKH.SV.04 · Bước 11)

Tác nhân

  • Nhóm sinh viên

Nghiệp vụ

  • Nhóm thực hiện, nộp báo cáo kết quả nghiên cứu.

Bước 12. Ban Giám khảo chọn 10 nhóm xuất sắc dự Call of Science Research Camp (QLKH.SV.04 · Bước 12)

Tác nhân

  • Ban giám khảo, hội đồng

Nghiệp vụ

  • Chấm điểm báo cáo, cộng điểm ưu tiên cho nhóm đã công bố hoặc đã gửi bài tạp chí (tiêu chí trong sheet).

Bước 13. Công bố các nhóm xuất sắc vào Vòng 5 (QLKH.SV.04 · Bước 13)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH công bố các nhóm vào Vòng 5.

Bước 14. Vòng 5: Call of Science Research Camp; hoàn thiện nghiên cứu sau trại (QLKH.SV.04 · Bước 14)

Tác nhân

  • Nhóm sinh viên

Nghiệp vụ

  • Các nhóm tham gia trại nghiên cứu, tiếp tục hoàn thiện nghiên cứu.

Bước 15. Phê duyệt số lượng giải thưởng (QLKH.SV.04 · Bước 15)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Phòng QLKH trình Ban Giám hiệu phê duyệt số lượng giải thưởng.

Bước 16. Tổ chức trao giải cuộc thi (QLKH.SV.04 · Bước 16)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Trao giải cuộc thi.

Bước 17. Lập hồ sơ thanh toán (QLKH.SV.04 · Bước 17)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Lập hồ sơ thanh toán các khoản chi của cuộc thi (bước bổ sung).

Bước 18. Thanh toán; lưu chứng từ (QLKH.SV.04 · Bước 18)

Tác nhân

  • P. KHTC

Nghiệp vụ

  • P. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.

KẾT THÚC (QLKH.SV.04)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn từng bước.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).

Điểm chưa xác nhận

  • Sheet CoS không ghi điểm nghẽn; thời gian, ngân sách từng vòng không nêu.
  • Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.SK.01: Tổ chức sự kiện (lễ phát động, hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học)Đợt 10

Đơn vị: P. Quản lý khoa học; Ban tổ chức · Quy trình có sơ đồ · 17 mục chi tiết

Mô tả cách tổ chức một sự kiện của Trường (lễ phát động, hội nghị): thành lập Ban tổ chức, dự toán, chuẩn bị, tổ chức và thanh toán. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách tổ chức một sự kiện của Trường (lễ phát động, hội nghị): thành lập Ban tổ chức, dự toán, chuẩn bị, tổ chức và thanh toán.

Phạm vi, đối tượng: Sự kiện do P. QLKH tổ chức: lễ phát động cuộc thi và Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học (sheet CoS phần A và sheet Cuộc thi SVNCKH phần C). Cơ sở Quảng Ninh có thể dùng làm khung chung; quy trình điểm danh bằng thẻ sinh viên xem mục riêng. Các nhánh Không là cách chuyển thể.

Điều kiện vào

  • Cần tổ chức lễ phát động hoặc hội nghị (N1).

Điều kiện ra

  • Sự kiện được tổ chức và thanh toán (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo duyệt chủ trương, thành lập Ban tổ chức (bước 2); duyệt kế hoạch, dự toán (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
  • Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.SK.01 — Tổ chức sự kiện (lễ phát động, hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.SK.01 · Tổ chức sự kiện (lễ phát động, hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần tổ chức lễ, hội nghị.
Phạm vi
Sự kiện do P. QLKH tổ chức: lễ phát động cuộc thi và Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học (sheet CoS phần A và sheet Cuộc thi SVNCKH phần C). Cơ sở Quảng Ninh có thể dùng làm khung chung; quy trình điểm danh bằng thẻ sinh viên xem mục riêng. Các nhánh Không là cách chuyển thể.
Điều kiện vào
Cần tổ chức lễ phát động hoặc hội nghị (N1).
Bước 1. Lập tờ trình, kế hoạch
Trên sơ đồ: Lập tờ trình, kế hoạch đề xuất thành lập Ban tổ chức
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Lập tờ trình, kế hoạch đề xuất thành lập Ban tổ chức.
Kết quả: Tờ trình, kế hoạch
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Duyệt chủ trương, thành lập Ban tổ chức
Trên sơ đồ: Lãnh đạo duyệt chủ trương, lập Ban tổ chức?
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Lãnh đạo phê duyệt tờ trình, kế hoạch. Có: thành lập Ban tổ chức. Không: P. QLKH sửa kế hoạch, trình lại (quay về bước 1).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: sửa kế hoạch, trình lại
Nguồn: N1
Bước 3. Phân công nhiệm vụ
Trên sơ đồ: Phân công nhiệm vụ cho các đơn vị
Tác nhân: Ban tổ chức
Nghiệp vụ: Ban tổ chức phân công nhiệm vụ cho các đơn vị.
Kết quả: Quyết định thành lập Ban tổ chức; bảng phân công nhiệm vụ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Xây dựng kế hoạch, dự toán
Trên sơ đồ: Xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí, danh sách khách mời
Tác nhân: Ban tổ chức
Nghiệp vụ: Xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí tổ chức, danh sách khách mời.
Kết quả: Kế hoạch, dự toán kinh phí, danh sách khách mời (kèm quyết định tổ chức sau khi duyệt)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Duyệt kế hoạch, dự toán
Trên sơ đồ: Lãnh đạo duyệt kế hoạch, dự toán?
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Duyệt kế hoạch, dự toán; ra quyết định tổ chức. Có: chuẩn bị sự kiện. Không: Ban tổ chức sửa kế hoạch, dự toán (quay về bước 4).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: sửa kế hoạch, dự toán
Nguồn: N1
Bước 6. Chuẩn bị sự kiện
Trên sơ đồ: Chuẩn bị sự kiện: khách mời, kịch bản MC, video, tài liệu, quà tặng, lễ tân
Tác nhân: Ban tổ chức
Nghiệp vụ: Chốt danh sách khách mời, đại biểu (đã dự kiến ở bước 4); chuẩn bị nội dung, kịch bản MC, video giới thiệu cuộc thi; in ấn tài liệu, quà tặng (xem TTQH.PD.02), mời diễn giả, đại biểu; chuẩn bị lễ tân, biển tên, hoa, nước uống, khung giấy khen.
Kết quả: Danh sách khách mời, kịch bản, tài liệu và vật dụng đã chuẩn bị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Thông báo tham dự
Trên sơ đồ: Thông báo các đơn vị, tổ chức, sinh viên, giảng viên tham dự
Tác nhân: Đơn vị phối hợp
Nghiệp vụ: Thông báo cho các đơn vị, phòng ban, Đoàn Thanh niên, sinh viên, giảng viên tham dự; cử đại diện lãnh đạo.
Kết quả: Thông báo đã gửi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Tổ chức sự kiện
Trên sơ đồ: Tổ chức lễ phát động, hội nghị
Tác nhân: Ban tổ chức
Nghiệp vụ: Tổ chức buổi lễ, hội nghị theo kịch bản.
Kết quả: Sự kiện đã tổ chức
Nguồn: N1
Bước 9. Hoàn thiện hồ sơ thanh toán
Tác nhân: Ban tổ chức
Nghiệp vụ: Hoàn thiện hồ sơ thanh toán.
Kết quả: Hồ sơ thanh toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Kiểm tra hồ sơ thanh toán
Trên sơ đồ: Hồ sơ thanh toán hợp lệ?
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất (bổ sung theo kiểm soát chứng từ): P. KHTC kiểm tra hồ sơ trước khi thanh toán. Có: thanh toán. Không: trả Ban tổ chức bổ sung (quay về bước 9).
Kết quả: Có: thanh toán. Không: trả Ban tổ chức bổ sung
Nguồn: N1
Bước 11. Thanh toán, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Thanh toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: P. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.
Kết quả: Chứng từ chi; sổ kế toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã tổ chức, thanh toán.
Điều kiện ra
Sự kiện được tổ chức và thanh toán (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo duyệt chủ trương, thành lập Ban tổ chức (bước 2); duyệt kế hoạch, dự toán (bước 5); P. KHTC kiểm tra hồ sơ thanh toán (bước 10, đề xuất).
Mức dịch vụ công trực tuyến
• Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
• Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn từng bước.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).
Điểm chưa xác nhận
• Quy trình riêng của Cơ sở Quảng Ninh cho các sự kiện chưa có; đây là khung từ sự kiện của P. QLKH; cần Cơ sở xác nhận.
• Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.
• Hình thoi kiểm tra hồ sơ của P. KHTC là bổ sung theo kiểm soát chứng từ, nguồn không nêu.
Bảng bước — QLKH.SK.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập tờ trình, kế hoạch đề xuất thành lập Ban tổ chứcP. Quản lý khoa họcLập tờ trình, kế hoạch đề xuất thành lập Ban tổ chức.Tờ trình, kế hoạchN1trực tuyến, giấy
2. Lãnh đạo duyệt chủ trương, lập Ban tổ chức?Lãnh đạo trườngLãnh đạo phê duyệt tờ trình, kế hoạch. Có: thành lập Ban tổ chức. Không: P. QLKH sửa kế hoạch, trình lại (quay về bước 1).Có: tiếp tục. Không: sửa kế hoạch, trình lạiN1—
3. Phân công nhiệm vụ cho các đơn vịBan tổ chứcBan tổ chức phân công nhiệm vụ cho các đơn vị.Quyết định thành lập Ban tổ chức; bảng phân công nhiệm vụN1trực tuyến, giấy
4. Xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí, danh sách khách mờiBan tổ chứcXây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí tổ chức, danh sách khách mời.Kế hoạch, dự toán kinh phí, danh sách khách mời (kèm quyết định tổ chức sau khi duyệt)N1trực tuyến, giấy
5. Lãnh đạo duyệt kế hoạch, dự toán?Lãnh đạo trườngDuyệt kế hoạch, dự toán; ra quyết định tổ chức. Có: chuẩn bị sự kiện. Không: Ban tổ chức sửa kế hoạch, dự toán (quay về bước 4).Có: tiếp tục. Không: sửa kế hoạch, dự toánN1—
6. Chuẩn bị sự kiện: khách mời, kịch bản MC, video, tài liệu, quà tặng, lễ tânBan tổ chứcChốt danh sách khách mời, đại biểu (đã dự kiến ở bước 4); chuẩn bị nội dung, kịch bản MC, video giới thiệu cuộc thi; in ấn tài liệu, quà tặng (xem TTQH.PD.02), mời diễn giả, đại biểu; chuẩn bị lễ tân, biển tên, hoa, nước uống, khung giấy khen.Danh sách khách mời, kịch bản, tài liệu và vật dụng đã chuẩn bịN1trực tuyến
7. Thông báo các đơn vị, tổ chức, sinh viên, giảng viên tham dựĐơn vị phối hợpThông báo cho các đơn vị, phòng ban, Đoàn Thanh niên, sinh viên, giảng viên tham dự; cử đại diện lãnh đạo.Thông báo đã gửiN1trực tuyến
8. Tổ chức lễ phát động, hội nghịBan tổ chứcTổ chức buổi lễ, hội nghị theo kịch bản.Sự kiện đã tổ chứcN1—
9. Hoàn thiện hồ sơ thanh toánBan tổ chứcHoàn thiện hồ sơ thanh toán.Hồ sơ thanh toánN1trực tuyến, giấy
10. Hồ sơ thanh toán hợp lệ?P. KHTCĐề xuất (bổ sung theo kiểm soát chứng từ): P. KHTC kiểm tra hồ sơ trước khi thanh toán. Có: thanh toán. Không: trả Ban tổ chức bổ sung (quay về bước 9).Có: thanh toán. Không: trả Ban tổ chức bổ sungN1—
11. Thanh toán; lưu chứng từP. KHTCP. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.Chứng từ chi; sổ kế toánN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

BẮT ĐẦU (QLKH.SK.01)

Phạm vi

  • Sự kiện do P. QLKH tổ chức: lễ phát động cuộc thi và Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học (sheet CoS phần A và sheet Cuộc thi SVNCKH phần C). Cơ sở Quảng Ninh có thể dùng làm khung chung; quy trình điểm danh bằng thẻ sinh viên xem mục riêng. Các nhánh Không là cách chuyển thể.

Bước 1. Lập tờ trình, kế hoạch đề xuất thành lập Ban tổ chức (QLKH.SK.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Lập tờ trình, kế hoạch đề xuất thành lập Ban tổ chức.

Bước 2. Lãnh đạo duyệt chủ trương, thành lập Ban tổ chức? (QLKH.SK.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Lãnh đạo phê duyệt tờ trình, kế hoạch.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

SỬA KẾ HOẠCH, TRÌNH LẠI (QLKH.SK.01)

Bước 3. Phân công nhiệm vụ cho các đơn vị (QLKH.SK.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Ban tổ chức phân công nhiệm vụ cho các đơn vị.

Bước 4. Xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí, danh sách khách mời (QLKH.SK.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí tổ chức, danh sách khách mời.

Bước 5. Lãnh đạo duyệt kế hoạch, dự toán? (QLKH.SK.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Duyệt kế hoạch, dự toán; ra quyết định tổ chức.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

SỬA KẾ HOẠCH, DỰ TOÁN (QLKH.SK.01)

Bước 6. Lập danh sách khách mời, đại biểu (QLKH.SK.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Lập danh sách khách mời, đại biểu.

Bước 7. Chuẩn bị nội dung, kịch bản MC, video giới thiệu (QLKH.SK.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Chuẩn bị nội dung, kịch bản MC, video giới thiệu cuộc thi.

Bước 8. In ấn tài liệu, quà tặng; mời diễn giả, đại biểu (QLKH.SK.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • In ấn tài liệu, quà tặng; mời diễn giả, đại biểu (quà tặng: xem TTQH.PD.02).

Bước 9. Chuẩn bị lễ tân, biển tên, hoa, nước uống, khung giấy khen (QLKH.SK.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Chuẩn bị lễ tân, biển tên, hoa, nước uống, khung giấy khen.

Bước 10. Thông báo các đơn vị, tổ chức, sinh viên, giảng viên tham dự (QLKH.SK.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • Đơn vị phối hợp

Nghiệp vụ

  • Thông báo cho các đơn vị, phòng ban, Đoàn Thanh niên, sinh viên, giảng viên tham dự; cử đại diện lãnh đạo.

Bước 11. Tổ chức lễ phát động, hội nghị (QLKH.SK.01 · Bước 11)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Tổ chức buổi lễ, hội nghị theo kịch bản.

Bước 12. Hoàn thiện hồ sơ thanh toán (QLKH.SK.01 · Bước 12)

Tác nhân

  • Ban tổ chức

Nghiệp vụ

  • Hoàn thiện hồ sơ thanh toán.

Bước 13. Thanh toán; lưu chứng từ (QLKH.SK.01 · Bước 13)

Tác nhân

  • P. KHTC

Nghiệp vụ

  • P. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.

KẾT THÚC (QLKH.SK.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: bước thanh toán, quyết toán. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn từng bước.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).

Điểm chưa xác nhận

  • Quy trình riêng của Cơ sở Quảng Ninh cho các sự kiện chưa có; đây là khung từ sự kiện của P. QLKH; cần Cơ sở xác nhận.
  • Cần P. QLKH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Quy trình dựng lại từ danh sách bước của sheet: thứ tự, người thực hiện và các nhánh Không (nguồn không nêu) là cách chuyển thể, cần P. QLKH xác nhận.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy trình QLKH.xlsx (Ban CĐS, thư mục Quản lý khoa học): các sheet FWPS, Sách giáo trình, Hội thảo tọa đàm khoa học, ĐTNV cấp QG, cấp Bộ, cấp Tỉnh, Cơ sở, CTNC, Cuộc thi SVNCKH, Chuyên đề SVNCKH, CoS; cột Bước, Quy trình, Hồ sơ/Biểu mẫu, Điểm nghẽn, Giải pháp dự kiến (Không ghi ngày). Đã đọc nội dung các sheet ngày 26/10/2026; liên kết biểu mẫu Google chưa mở; cột giải pháp dự kiến là đề xuất số hóa, không phải quy định; chưa đối chiếu quy chế khoa học công nghệ của Trường và văn bản của Bộ. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Quy trình QLKH.xlsx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCQL.LT.01: Lưu trữ số bài báo và duy trì dữ liệu của Tạp chí (đề xuất)Đợt 11

Đơn vị: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách đưa bài xuất bản vào kho lưu trữ số, kiểm tra đủ dữ liệu, sao lưu định kỳ và bảo trì, theo kế hoạch chuyển đổi số của Tạp chí. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đưa bài xuất bản vào kho lưu trữ số, kiểm tra đủ dữ liệu, sao lưu định kỳ và bảo trì, theo kế hoạch chuyển đổi số của Tạp chí.

Phạm vi, đối tượng: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (ấn bản tiếng Việt và JIEM). Nguồn là kế hoạch của đề tài NVCS2024-02: hạn hoàn thành quy trình lưu trữ số 2025 đến 2026 (kế hoạch nêu ban hành quý IV/2026); chưa có văn bản ban hành; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Bài viết được duyệt và xuất bản (đề xuất).

Điều kiện ra

  • Bài được lưu trong kho lưu trữ số; dữ liệu được sao lưu, bảo trì (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Thư ký hoặc trưởng tòa soạn xác nhận dữ liệu (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Lưu trữ, sao lưu thực hiện trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCQL.LT.01 — Lưu trữ số bài báo và duy trì dữ liệu của Tạp chí (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCQL.LT.01 · Lưu trữ số bài báo và duy trì dữ liệu của Tạp chí (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Bài viết được duyệt và xuất bản (đề xuất).
Phạm vi
• Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (ấn bản tiếng Việt và JIEM). Nguồn là kế hoạch của đề tài NVCS2024-02: hạn hoàn thành quy trình lưu trữ số 2025 đến 2026 (kế hoạch nêu ban hành quý IV/2026); chưa có văn bản ban hành; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
• Điều kiện vào: bài viết được duyệt và xuất bản (đề xuất).
• Mức dịch vụ công trực tuyến: lưu trữ, sao lưu thực hiện trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa.
Bước 1. Hoàn tất bài xuất bản
Trên sơ đồ: Biên tập viên hoàn tất bài xuất bản (PDF/A, XML)
Tác nhân: Biên tập viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Bài sau khi được duyệt, xuất bản chuyển sang định dạng lưu trữ theo văn bản quy định (kế hoạch nêu PDF/A, XML); bài cũ chưa số hóa được số hóa theo quy trình riêng.
Kết quả: Bài xuất bản định dạng PDF/A, XML
Nguồn: N1
Bước 2. Nhập kho lưu trữ số
Trên sơ đồ: Tự động nhập vào kho lưu trữ số; phân loại dữ liệu
Tác nhân: Hệ thống kho lưu trữ số
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hệ thống tự động đưa bài vào kho lưu trữ số khi bài được xuất bản, định dạng và phân loại dữ liệu ngay từ đầu.
Kết quả: Bài đã nhập kho, đã phân loại
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kiểm tra dữ liệu đủ, đúng định dạng
Trên sơ đồ: Dữ liệu đủ, đúng định dạng?
Tác nhân: Thư ký, trưởng tòa soạn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra mọi bài của số xuất bản đã vào kho (mục tiêu 100% dữ liệu của Tạp chí lưu trên kho). Có: tiếp tục. Không: biên tập viên bổ sung, định dạng lại (quay về bước 1).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: bổ sung, định dạng lại
Nguồn: N1
Bước 4. Xác nhận, cập nhật danh mục
Trên sơ đồ: Xác nhận dữ liệu đã lưu; cập nhật danh mục
Tác nhân: Thư ký, trưởng tòa soạn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thư ký hoặc trưởng tòa soạn xác nhận dữ liệu đã lưu, cập nhật danh mục tài liệu.
Kết quả: Xác nhận lưu; danh mục tài liệu cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Sao lưu định kỳ, bảo trì
Trên sơ đồ: Sao lưu định kỳ; bảo trì, nâng cấp hệ thống lưu trữ
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: TTCNTT sao lưu dữ liệu định kỳ, bảo trì và nâng cấp hệ thống lưu trữ; phân quyền: biên tập viên được sửa, độc giả chỉ đọc và tải tài liệu đã công khai.
Kết quả: Bản sao lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Kiểm tra khôi phục
Trên sơ đồ: Sao lưu và kiểm tra khôi phục đạt?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra bản sao lưu dùng được khi cần khôi phục. Có: tiếp tục. Không: xử lý lỗi sao lưu, sao lưu lại (quay về bước 5).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: xử lý lỗi, sao lưu lại
Nguồn: N1
Bước 7. Ghi sổ theo dõi
Trên sơ đồ: Ghi nhận kết quả sao lưu vào sổ theo dõi
Tác nhân: Thư ký, trưởng tòa soạn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thư ký ghi nhận kết quả sao lưu, bảo trì vào sổ theo dõi.
Kết quả: Sổ theo dõi sao lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu được lưu trữ, sao lưu và theo dõi.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn. Chi phí hạ tầng lưu trữ: chưa có.
Thời hạn
Chu kỳ sao lưu và hạn xử lý: nguồn không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh mục tài liệu lưu trữ; sổ theo dõi sao lưu (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: kho lưu trữ số, EPS và đơn vị chuyên trách quản lý máy chủ chưa có; cần Tòa soạn, TTCNTT xác nhận chu kỳ sao lưu, định dạng, quyền truy cập.
Bảng bước — TCQL.LT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Biên tập viên hoàn tất bài xuất bản (PDF/A, XML)Biên tập viênĐề xuất: Bài sau khi được duyệt, xuất bản chuyển sang định dạng lưu trữ theo văn bản quy định (kế hoạch nêu PDF/A, XML); bài cũ chưa số hóa được số hóa theo quy trình riêng.Bài xuất bản định dạng PDF/A, XMLN1—
2. Tự động nhập vào kho lưu trữ số; phân loại dữ liệuHệ thống kho lưu trữ sốĐề xuất: Hệ thống tự động đưa bài vào kho lưu trữ số khi bài được xuất bản, định dạng và phân loại dữ liệu ngay từ đầu.Bài đã nhập kho, đã phân loạiN1trực tuyến
3. Dữ liệu đủ, đúng định dạng?Thư ký, trưởng tòa soạnĐề xuất: Kiểm tra mọi bài của số xuất bản đã vào kho (mục tiêu 100% dữ liệu của Tạp chí lưu trên kho). Có: tiếp tục. Không: biên tập viên bổ sung, định dạng lại (quay về bước 1).Có: tiếp tục. Không: bổ sung, định dạng lạiN1—
4. Xác nhận dữ liệu đã lưu; cập nhật danh mụcThư ký, trưởng tòa soạnĐề xuất: Thư ký hoặc trưởng tòa soạn xác nhận dữ liệu đã lưu, cập nhật danh mục tài liệu.Xác nhận lưu; danh mục tài liệu cập nhậtN1trực tuyến
5. Sao lưu định kỳ; bảo trì, nâng cấp hệ thống lưu trữTTCNTTĐề xuất: TTCNTT sao lưu dữ liệu định kỳ, bảo trì và nâng cấp hệ thống lưu trữ; phân quyền: biên tập viên được sửa, độc giả chỉ đọc và tải tài liệu đã công khai.Bản sao lưuN1trực tuyến
6. Sao lưu và kiểm tra khôi phục đạt?TTCNTTĐề xuất: Kiểm tra bản sao lưu dùng được khi cần khôi phục. Có: tiếp tục. Không: xử lý lỗi sao lưu, sao lưu lại (quay về bước 5).Có: tiếp tục. Không: xử lý lỗi, sao lưu lạiN1—
7. Ghi nhận kết quả sao lưu vào sổ theo dõiThư ký, trưởng tòa soạnĐề xuất: Thư ký ghi nhận kết quả sao lưu, bảo trì vào sổ theo dõi.Sổ theo dõi sao lưuN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Báo cáo tổng kết nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở NVCS2024-02 "Xây dựng kế hoạch chuyển đổi số Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế" (chương 4: giải pháp văn bản, kho lưu trữ số, quy trình lưu trữ số, an ninh mạng, đánh giá chất lượng xuất bản) (Tháng 10/2025). Đã đọc các mục 4.2.2 đến 4.2.5 và chương 5 ngày 26/10/2026; đây là kế hoạch, chưa phải văn bản ban hành; chưa đọc phần đánh giá thực hiện năm 2025 chi tiết. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Final_Báo cáo Tổng kết_NVCS2024-02_R -October25.doc
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCQL.LT.01)

Phạm vi

  • Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (ấn bản tiếng Việt và JIEM). Nguồn là kế hoạch của đề tài NVCS2024-02: hạn hoàn thành quy trình lưu trữ số 2025 đến 2026 (kế hoạch nêu ban hành quý IV/2026); chưa có văn bản ban hành; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Biên tập viên hoàn tất bài xuất bản (PDF/A, XML) (TCQL.LT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Biên tập viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bài sau khi được duyệt, xuất bản chuyển sang định dạng lưu trữ theo văn bản quy định (kế hoạch nêu PDF/A, XML); bài cũ chưa số hóa được số hóa theo quy trình riêng.

Bước 2. Tự động nhập vào kho lưu trữ số; phân loại dữ liệu (TCQL.LT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hệ thống kho lưu trữ số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hệ thống tự động đưa bài vào kho lưu trữ số khi bài được xuất bản, định dạng và phân loại dữ liệu ngay từ đầu.

Bước 3. Dữ liệu đủ, đúng định dạng? (TCQL.LT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Thư ký, trưởng tòa soạn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra mọi bài của số xuất bản đã vào kho (mục tiêu 100% dữ liệu của Tạp chí lưu trên kho).

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BIÊN TẬP VIÊN BỔ SUNG, ĐỊNH DẠNG LẠI (TCQL.LT.01)

Bước 4. Xác nhận dữ liệu đã lưu; cập nhật danh mục (TCQL.LT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Thư ký, trưởng tòa soạn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thư ký hoặc trưởng tòa soạn xác nhận dữ liệu đã lưu, cập nhật danh mục tài liệu.

Bước 5. Sao lưu định kỳ; bảo trì, nâng cấp hệ thống lưu trữ (TCQL.LT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: TTCNTT sao lưu dữ liệu định kỳ, bảo trì và nâng cấp hệ thống lưu trữ; phân quyền: biên tập viên được sửa, độc giả chỉ đọc và tải tài liệu đã công khai.

Bước 6. Sao lưu và kiểm tra khôi phục đạt? (TCQL.LT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra bản sao lưu dùng được khi cần khôi phục.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

XỬ LÝ LỖI SAO LƯU; SAO LƯU LẠI (TCQL.LT.01)

Bước 7. Ghi nhận kết quả sao lưu vào sổ theo dõi (TCQL.LT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Thư ký, trưởng tòa soạn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thư ký ghi nhận kết quả sao lưu, bảo trì vào sổ theo dõi.

KẾT THÚC (TCQL.LT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn. Chi phí hạ tầng lưu trữ: chưa có.

Thời hạn

  • Chu kỳ sao lưu và hạn xử lý: nguồn không nêu.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Danh mục tài liệu lưu trữ; sổ theo dõi sao lưu (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: kho lưu trữ số, EPS và đơn vị chuyên trách quản lý máy chủ chưa có; cần Tòa soạn, TTCNTT xác nhận chu kỳ sao lưu, định dạng, quyền truy cập.

Nguồn đã đọc

  • N1: Báo cáo tổng kết nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở NVCS2024-02 "Xây dựng kế hoạch chuyển đổi số Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế" (chương 4: giải pháp văn bản, kho lưu trữ số, quy trình lưu trữ số, an ninh mạng, đánh giá chất lượng xuất bản) (Tháng 10/2025). Đã đọc các mục 4.2.2 đến 4.2.5 và chương 5 ngày 26/10/2026; đây là kế hoạch, chưa phải văn bản ban hành; chưa đọc phần đánh giá thực hiện năm 2025 chi tiết. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Final_Báo cáo Tổng kết_NVCS2024-02_R -October25.doc
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCQL.AN.01: Ứng phó sự cố an ninh mạng và phục hồi dữ liệu của Tạp chí (đề xuất)Đợt 11

Đơn vị: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, xử lý sự cố an ninh mạng, khôi phục dữ liệu và rút kinh nghiệm của Tạp chí. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, xử lý sự cố an ninh mạng, khôi phục dữ liệu và rút kinh nghiệm của Tạp chí.

Phạm vi, đối tượng: Hệ thống xuất bản số, kho lưu trữ số của Tạp chí. Nguồn là kế hoạch của đề tài NVCS2024-02 (quy trình ứng phó sự cố, phục hồi dữ liệu; mục tiêu phục hồi dưới 4 giờ); chưa có văn bản ban hành; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Phát hiện dấu hiệu sự cố an ninh mạng hoặc mất dữ liệu (đề xuất).

Điều kiện ra

  • Sự cố được xử lý, dữ liệu phục hồi, biên bản lưu (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Trưởng tòa soạn quyết định kích hoạt kế hoạch khẩn cấp (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Báo sự cố, theo dõi xử lý trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCQL.AN.01 — Ứng phó sự cố an ninh mạng và phục hồi dữ liệu của Tạp chí (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCQL.AN.01 · Ứng phó sự cố an ninh mạng và phục hồi dữ liệu của Tạp chí (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Phát hiện dấu hiệu sự cố an ninh mạng, mất dữ liệu.
Phạm vi
Hệ thống xuất bản số, kho lưu trữ số của Tạp chí. Nguồn là kế hoạch của đề tài NVCS2024-02 (quy trình ứng phó sự cố, phục hồi dữ liệu; mục tiêu phục hồi dưới 4 giờ); chưa có văn bản ban hành; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Phát hiện dấu hiệu sự cố an ninh mạng hoặc mất dữ liệu (đề xuất).
Bước 1. Báo sự cố
Trên sơ đồ: Báo sự cố cho TTCNTT và trưởng tòa soạn
Tác nhân: Cán bộ tạp chí (hoặc hệ thống giám sát)
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cán bộ Tạp chí hoặc hệ thống giám sát báo sự cố (hoạt động bất thường, mất dữ liệu, tấn công mạng).
Kết quả: Báo cáo sự cố gửi TTCNTT và trưởng tòa soạn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tiếp nhận, cô lập
Trên sơ đồ: Tiếp nhận, xác định mức độ; cô lập hệ thống
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: TTCNTT tiếp nhận, xác định mức độ, phạm vi ảnh hưởng, cô lập hệ thống bị ảnh hưởng.
Kết quả: Sự cố được ghi nhận; mức độ, phạm vi ảnh hưởng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Quyết định mức độ
Trên sơ đồ: Sự cố nghiêm trọng, ảnh hưởng dữ liệu tác giả, phản biện viên?
Tác nhân: Trưởng tòa soạn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Trưởng tòa soạn quyết định kích hoạt kế hoạch phản ứng khẩn cấp và thông báo các bên liên quan.
Kết quả: Có: kích hoạt kế hoạch khẩn cấp (bước 4). Không: xử lý theo quy trình thường, ghi nhận.
Nguồn: N1
Kết thúc khi xử lý theo quy trình thường; ghi nhận
Sự cố ở mức thường
Bước 4. Kích hoạt kế hoạch khẩn cấp
Trên sơ đồ: Kích hoạt kế hoạch phản ứng khẩn cấp; thông báo các bên
Tác nhân: Trưởng tòa soạn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Trưởng tòa soạn kích hoạt kế hoạch khẩn cấp, thông báo ban biên tập, tác giả, phản biện viên bị ảnh hưởng (theo quy định bảo mật thông tin của Tạp chí). Nếu sự cố có vi phạm dữ liệu cá nhân: thông báo cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân chậm nhất 72 giờ kể từ khi phát hiện, lập biên bản (Luật 91/2025/QH15 Điều 23; Nghị định 356/2025/NĐ-CP Điều 28, Mẫu số 08).
Kết quả: Quyết định kích hoạt kế hoạch khẩn cấp; thông báo các bên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Khắc phục, phục hồi
Trên sơ đồ: Khắc phục; phục hồi dữ liệu từ bản sao lưu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đội kỹ thuật khắc phục, phục hồi dữ liệu từ bản sao lưu; mục tiêu phục hồi dưới 4 giờ theo kế hoạch.
Kết quả: Hệ thống, dữ liệu được phục hồi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Mục tiêu phục hồi dưới 4 giờ (kế hoạch NVCS2024-02); đây là mục tiêu của kế hoạch, chưa phải thời hạn do văn bản của Trường quy định.
Bước 6. Kiểm tra sau phục hồi
Trên sơ đồ: Hệ thống và dữ liệu đã khôi phục, kiểm tra đạt?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra toàn vẹn dữ liệu, hoạt động bình thường.
Kết quả: Có: xác nhận hoạt động trở lại (bước 8). Không: báo trưởng tòa soạn, tiếp tục khắc phục (bước 7).
Nguồn: N1
Bước 7. Báo lãnh đạo, tiếp tục khắc phục
Trên sơ đồ: Báo trưởng tòa soạn; tiếp tục khắc phục
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất (theo nút nhánh Không của sơ đồ cũ "Tiếp tục khắc phục; báo lãnh đạo"): TTCNTT báo trưởng tòa soạn tình trạng chưa khôi phục đạt và tiếp tục khắc phục (quay lại bước 5).
Kết quả: Trưởng tòa soạn nắm tình trạng; tiếp tục khắc phục
Nguồn: N1
Bước 8. Xác nhận, biên bản, rút kinh nghiệm
Trên sơ đồ: Xác nhận hoạt động trở lại; ghi biên bản, rút kinh nghiệm
Tác nhân: Cán bộ tạp chí
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tạp chí xác nhận hệ thống hoạt động trở lại; ghi biên bản sự cố, rút kinh nghiệm, cập nhật biện pháp phòng ngừa.
Kết quả: Biên bản sự cố; biện pháp phòng ngừa được cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sự cố đã xử lý, hệ thống hoạt động trở lại.
Điều kiện ra
Sự cố được xử lý, dữ liệu phục hồi, biên bản lưu (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Trưởng tòa soạn quyết định kích hoạt kế hoạch khẩn cấp (bước 4).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Báo sự cố, theo dõi xử lý trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
• Mục tiêu phục hồi dưới 4 giờ (kế hoạch NVCS2024-02); các hạn khác: chưa có.
• Thông báo vi phạm dữ liệu cá nhân (nếu có): chậm nhất 72 giờ kể từ khi phát hiện (Luật 91/2025/QH15 Điều 23; Nghị định 356/2025/NĐ-CP Điều 28).
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản sự cố (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: chưa có kế hoạch phản ứng khẩn cấp, đầu mối TTCNTT, mức độ sự cố và thời hạn báo cáo; cần xác nhận cùng quy định an toàn thông tin của Trường (chưa đọc).
Bảng bước — TCQL.AN.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Báo sự cố cho TTCNTT và trưởng tòa soạnCán bộ tạp chí (hoặc hệ thống giám sát)Đề xuất: Cán bộ Tạp chí hoặc hệ thống giám sát báo sự cố (hoạt động bất thường, mất dữ liệu, tấn công mạng).Báo cáo sự cố gửi TTCNTT và trưởng tòa soạnN1trực tuyến
2. Tiếp nhận, xác định mức độ; cô lập hệ thốngTTCNTTĐề xuất: TTCNTT tiếp nhận, xác định mức độ, phạm vi ảnh hưởng, cô lập hệ thống bị ảnh hưởng.Sự cố được ghi nhận; mức độ, phạm vi ảnh hưởngN1trực tuyến
3. Sự cố nghiêm trọng, ảnh hưởng dữ liệu tác giả, phản biện viên?Trưởng tòa soạnĐề xuất: Trưởng tòa soạn quyết định kích hoạt kế hoạch phản ứng khẩn cấp và thông báo các bên liên quan.Có: kích hoạt kế hoạch khẩn cấp (bước 4). Không: xử lý theo quy trình thường, ghi nhận.N1—
4. Kích hoạt kế hoạch phản ứng khẩn cấp; thông báo các bênTrưởng tòa soạnĐề xuất: Trưởng tòa soạn kích hoạt kế hoạch khẩn cấp, thông báo ban biên tập, tác giả, phản biện viên bị ảnh hưởng (theo quy định bảo mật thông tin của Tạp chí). Nếu sự cố có vi phạm dữ liệu cá nhân: thông báo cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân chậm nhất 72 giờ kể từ khi phát hiện, lập biên bản (Luật 91/2025/QH15 Điều 23; Nghị định 356/2025/NĐ-CP Điều 28, Mẫu số 08).Quyết định kích hoạt kế hoạch khẩn cấp; thông báo các bênN1trực tuyến
5. Khắc phục; phục hồi dữ liệu từ bản sao lưuTTCNTTĐề xuất: Đội kỹ thuật khắc phục, phục hồi dữ liệu từ bản sao lưu; mục tiêu phục hồi dưới 4 giờ theo kế hoạch.Hệ thống, dữ liệu được phục hồiN1trực tuyến
6. Hệ thống và dữ liệu đã khôi phục, kiểm tra đạt?TTCNTTĐề xuất: Kiểm tra toàn vẹn dữ liệu, hoạt động bình thường.Có: xác nhận hoạt động trở lại (bước 8). Không: báo trưởng tòa soạn, tiếp tục khắc phục (bước 7).N1—
7. Báo trưởng tòa soạn; tiếp tục khắc phụcTTCNTTĐề xuất (theo nút nhánh Không của sơ đồ cũ "Tiếp tục khắc phục; báo lãnh đạo"): TTCNTT báo trưởng tòa soạn tình trạng chưa khôi phục đạt và tiếp tục khắc phục (quay lại bước 5).Trưởng tòa soạn nắm tình trạng; tiếp tục khắc phụcN1—
8. Xác nhận hoạt động trở lại; ghi biên bản, rút kinh nghiệmCán bộ tạp chíĐề xuất: Tạp chí xác nhận hệ thống hoạt động trở lại; ghi biên bản sự cố, rút kinh nghiệm, cập nhật biện pháp phòng ngừa.Biên bản sự cố; biện pháp phòng ngừa được cập nhậtN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Báo cáo tổng kết nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở NVCS2024-02 "Xây dựng kế hoạch chuyển đổi số Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế" (chương 4: giải pháp văn bản, kho lưu trữ số, quy trình lưu trữ số, an ninh mạng, đánh giá chất lượng xuất bản) (Tháng 10/2025). Đã đọc các mục 4.2.2 đến 4.2.5 và chương 5 ngày 26/10/2026; đây là kế hoạch, chưa phải văn bản ban hành; chưa đọc phần đánh giá thực hiện năm 2025 chi tiết. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Final_Báo cáo Tổng kết_NVCS2024-02_R -October25.doc
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCQL.AN.01)

Phạm vi

  • Hệ thống xuất bản số, kho lưu trữ số của Tạp chí. Nguồn là kế hoạch của đề tài NVCS2024-02 (quy trình ứng phó sự cố, phục hồi dữ liệu; mục tiêu phục hồi dưới 4 giờ); chưa có văn bản ban hành; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Báo sự cố cho TTCNTT và trưởng tòa soạn (TCQL.AN.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Cán bộ tạp chí

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cán bộ Tạp chí hoặc hệ thống giám sát báo sự cố (hoạt động bất thường, mất dữ liệu, tấn công mạng).

Bước 2. Tiếp nhận, xác định mức độ; cô lập hệ thống (TCQL.AN.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: TTCNTT tiếp nhận, xác định mức độ, phạm vi ảnh hưởng, cô lập hệ thống bị ảnh hưởng.

Bước 3. Sự cố nghiêm trọng, ảnh hưởng dữ liệu tác giả, phản biện viên? (TCQL.AN.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Trưởng tòa soạn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trưởng tòa soạn quyết định kích hoạt kế hoạch phản ứng khẩn cấp và thông báo các bên liên quan.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

XỬ LÝ THEO QUY TRÌNH THƯỜNG; GHI NHẬN (TCQL.AN.01)

Bước 4. Kích hoạt kế hoạch phản ứng khẩn cấp; thông báo các bên (TCQL.AN.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Trưởng tòa soạn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trưởng tòa soạn kích hoạt kế hoạch khẩn cấp, thông báo ban biên tập, tác giả, phản biện viên bị ảnh hưởng (theo quy định bảo mật thông tin của Tạp chí).

Bước 5. Khắc phục; phục hồi dữ liệu từ bản sao lưu (TCQL.AN.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đội kỹ thuật khắc phục, phục hồi dữ liệu từ bản sao lưu; mục tiêu phục hồi dưới 4 giờ theo kế hoạch.

Bước 6. Hệ thống và dữ liệu đã khôi phục, kiểm tra đạt? (TCQL.AN.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra toàn vẹn dữ liệu, hoạt động bình thường.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TIẾP TỤC KHẮC PHỤC; BÁO LÃNH ĐẠO (TCQL.AN.01)

Bước 7. Xác nhận hoạt động trở lại; ghi biên bản, rút kinh nghiệm (TCQL.AN.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Cán bộ tạp chí

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tạp chí xác nhận hệ thống hoạt động trở lại; ghi biên bản sự cố, rút kinh nghiệm, cập nhật biện pháp phòng ngừa.

KẾT THÚC (TCQL.AN.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Mục tiêu phục hồi dưới 4 giờ (kế hoạch NVCS2024-02); các hạn khác: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản sự cố (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: chưa có kế hoạch phản ứng khẩn cấp, đầu mối TTCNTT, mức độ sự cố và thời hạn báo cáo; cần xác nhận cùng quy định an toàn thông tin của Trường (chưa đọc).

Nguồn đã đọc

  • N1: Báo cáo tổng kết nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở NVCS2024-02 "Xây dựng kế hoạch chuyển đổi số Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế" (chương 4: giải pháp văn bản, kho lưu trữ số, quy trình lưu trữ số, an ninh mạng, đánh giá chất lượng xuất bản) (Tháng 10/2025). Đã đọc các mục 4.2.2 đến 4.2.5 và chương 5 ngày 26/10/2026; đây là kế hoạch, chưa phải văn bản ban hành; chưa đọc phần đánh giá thực hiện năm 2025 chi tiết. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Final_Báo cáo Tổng kết_NVCS2024-02_R -October25.doc
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCQL.CL.01: Đánh giá chất lượng xuất bản và cải tiến quy trình của Tạp chí (đề xuất)Đợt 11

Đơn vị: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết

Đề xuất cách đánh giá chất lượng xuất bản và cải tiến quy trình của Tạp chí theo kế hoạch chuyển đổi số. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đánh giá chất lượng xuất bản và cải tiến quy trình của Tạp chí theo kế hoạch chuyển đổi số.

Phạm vi, đối tượng: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế. Nguồn là kế hoạch NVCS2024-02 (tiêu chí đánh giá chất lượng xuất bản, kiểm soát chất lượng, khảo sát độc giả); bộ tiêu chí cụ thể và chu kỳ chưa có; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Kết thúc một số hoặc một năm xuất bản (đề xuất).

Điều kiện ra

  • Báo cáo chất lượng được duyệt, điều chỉnh quy trình nếu cần (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng biên tập xem xét (bước 5); trưởng tòa soạn phê duyệt điều chỉnh (bước 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Khảo sát, báo cáo thực hiện trực tuyến (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCQL.CL.01 — Đánh giá chất lượng xuất bản và cải tiến quy trình của Tạp chí (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCQL.CL.01 · Đánh giá chất lượng xuất bản và cải tiến quy trình của Tạp chí (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kết thúc một số hoặc một năm xuất bản.
Phạm vi
Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế. Nguồn là kế hoạch NVCS2024-02 (tiêu chí đánh giá chất lượng xuất bản, kiểm soát chất lượng, khảo sát độc giả); bộ tiêu chí cụ thể và chu kỳ chưa có; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Kết thúc một số hoặc một năm xuất bản (đề xuất).
Bước 1. Thu thập số liệu
Trên sơ đồ: Thu thập số liệu: khảo sát độc giả, lượt tương tác, chỉ số trích dẫn
Tác nhân: Tòa soạn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Khảo sát ý kiến độc giả định kỳ; theo dõi số liệu tương tác trên trang web và mạng xã hội; theo dõi Impact Factor và các chỉ số khác.
Kết quả: Số liệu khảo sát, tương tác, chỉ số trích dẫn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra chất lượng nội dung
Trên sơ đồ: Kiểm tra chất lượng nội dung các bài đã xuất bản
Tác nhân: Tòa soạn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm soát chất lượng nội dung: bài đáp ứng tiêu chuẩn của Tạp chí trước và sau xuất bản (đạo văn, ngữ pháp, cấu trúc IMRaD).
Kết quả: Kết quả kiểm tra chất lượng nội dung
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Lập báo cáo đánh giá
Trên sơ đồ: Lập báo cáo đánh giá chất lượng xuất bản
Tác nhân: Tòa soạn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổng hợp số liệu, kết quả kiểm tra, lập báo cáo đánh giá theo bộ tiêu chí chất lượng xuất bản.
Kết quả: Báo cáo đánh giá chất lượng xuất bản
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Xem xét báo cáo
Trên sơ đồ: Báo cáo đạt tiêu chí chất lượng?
Tác nhân: Hội đồng biên tập
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hội đồng biên tập xem xét báo cáo, đối chiếu tiêu chí chất lượng.
Kết quả: Có (đạt): ghi nhận, báo cáo lãnh đạo theo kỳ. Không (chưa đạt): đề xuất điều chỉnh (bước 5).
Nguồn: N1
Kết thúc khi ghi nhận; báo cáo lãnh đạo theo kỳ
Đạt tiêu chí
Bước 5. Đề xuất điều chỉnh
Trên sơ đồ: Đề xuất điều chỉnh quy trình biên tập, phản biện, xuất bản
Tác nhân: Hội đồng biên tập
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hội đồng biên tập nêu điểm chưa đạt, đề xuất điều chỉnh quy trình biên tập, phản biện, xuất bản.
Kết quả: Đề xuất điều chỉnh quy trình
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Phê duyệt điều chỉnh
Trên sơ đồ: Trưởng tòa soạn duyệt điều chỉnh?
Tác nhân: Trưởng tòa soạn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Trưởng tòa soạn xem xét, phê duyệt điều chỉnh. Có: giao thực hiện (bước 7). Không: Hội đồng biên tập điều chỉnh lại đề xuất (quay về bước 5).
Kết quả: Có: duyệt. Không: trả Hội đồng biên tập
Nguồn: N1
Bước 7. Giao thực hiện, theo dõi
Trên sơ đồ: Giao thực hiện điều chỉnh; theo dõi kết quả kỳ sau
Tác nhân: Trưởng tòa soạn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Trưởng tòa soạn giao thực hiện điều chỉnh đã duyệt và theo dõi kết quả kỳ sau.
Kết quả: Quyết định phê duyệt, giao thực hiện điều chỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Điều chỉnh được duyệt, giao thực hiện; kết quả theo dõi ở kỳ sau.
Điều kiện ra
Báo cáo chất lượng được duyệt, điều chỉnh quy trình nếu cần (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng biên tập xem xét (bước 5); trưởng tòa soạn phê duyệt điều chỉnh (bước 7).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Khảo sát, báo cáo thực hiện trực tuyến (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Chu kỳ đánh giá: nguồn không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo cáo đánh giá chất lượng xuất bản (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: chưa có bộ tiêu chí chất lượng xuất bản, chu kỳ đánh giá và người có thẩm quyền phê duyệt; cần Tòa soạn xác nhận.
Bảng bước — TCQL.CL.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thu thập số liệu: khảo sát độc giả, lượt tương tác, chỉ số trích dẫnTòa soạnĐề xuất: Khảo sát ý kiến độc giả định kỳ; theo dõi số liệu tương tác trên trang web và mạng xã hội; theo dõi Impact Factor và các chỉ số khác.Số liệu khảo sát, tương tác, chỉ số trích dẫnN1trực tuyến
2. Kiểm tra chất lượng nội dung các bài đã xuất bảnTòa soạnĐề xuất: Kiểm soát chất lượng nội dung: bài đáp ứng tiêu chuẩn của Tạp chí trước và sau xuất bản (đạo văn, ngữ pháp, cấu trúc IMRaD).Kết quả kiểm tra chất lượng nội dungN1trực tuyến
3. Lập báo cáo đánh giá chất lượng xuất bảnTòa soạnĐề xuất: Tổng hợp số liệu, kết quả kiểm tra, lập báo cáo đánh giá theo bộ tiêu chí chất lượng xuất bản.Báo cáo đánh giá chất lượng xuất bảnN1trực tuyến, giấy
4. Báo cáo đạt tiêu chí chất lượng?Hội đồng biên tậpĐề xuất: Hội đồng biên tập xem xét báo cáo, đối chiếu tiêu chí chất lượng.Có (đạt): ghi nhận, báo cáo lãnh đạo theo kỳ. Không (chưa đạt): đề xuất điều chỉnh (bước 5).N1—
5. Đề xuất điều chỉnh quy trình biên tập, phản biện, xuất bảnHội đồng biên tậpĐề xuất: Hội đồng biên tập nêu điểm chưa đạt, đề xuất điều chỉnh quy trình biên tập, phản biện, xuất bản.Đề xuất điều chỉnh quy trìnhN1trực tuyến
6. Trưởng tòa soạn duyệt điều chỉnh?Trưởng tòa soạnĐề xuất: Trưởng tòa soạn xem xét, phê duyệt điều chỉnh. Có: giao thực hiện (bước 7). Không: Hội đồng biên tập điều chỉnh lại đề xuất (quay về bước 5).Có: duyệt. Không: trả Hội đồng biên tậpN1—
7. Giao thực hiện điều chỉnh; theo dõi kết quả kỳ sauTrưởng tòa soạnĐề xuất: Trưởng tòa soạn giao thực hiện điều chỉnh đã duyệt và theo dõi kết quả kỳ sau.Quyết định phê duyệt, giao thực hiện điều chỉnhN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Báo cáo tổng kết nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở NVCS2024-02 "Xây dựng kế hoạch chuyển đổi số Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế" (chương 4: giải pháp văn bản, kho lưu trữ số, quy trình lưu trữ số, an ninh mạng, đánh giá chất lượng xuất bản) (Tháng 10/2025). Đã đọc các mục 4.2.2 đến 4.2.5 và chương 5 ngày 26/10/2026; đây là kế hoạch, chưa phải văn bản ban hành; chưa đọc phần đánh giá thực hiện năm 2025 chi tiết. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Final_Báo cáo Tổng kết_NVCS2024-02_R -October25.doc
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCQL.CL.01)

Phạm vi

  • Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế. Nguồn là kế hoạch NVCS2024-02 (tiêu chí đánh giá chất lượng xuất bản, kiểm soát chất lượng, khảo sát độc giả); bộ tiêu chí cụ thể và chu kỳ chưa có; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Thu thập số liệu: khảo sát độc giả, lượt tương tác, chỉ số trích dẫn (TCQL.CL.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Tòa soạn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Khảo sát ý kiến độc giả định kỳ; theo dõi số liệu tương tác trên trang web và mạng xã hội; theo dõi Impact Factor và các chỉ số khác.

Bước 2. Kiểm tra chất lượng nội dung các bài đã xuất bản (TCQL.CL.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Tòa soạn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm soát chất lượng nội dung: bài đáp ứng tiêu chuẩn của Tạp chí trước và sau xuất bản (đạo văn, ngữ pháp, cấu trúc IMRaD).

Bước 3. Lập báo cáo đánh giá chất lượng xuất bản (TCQL.CL.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Tòa soạn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng hợp số liệu, kết quả kiểm tra, lập báo cáo đánh giá theo bộ tiêu chí chất lượng xuất bản.

Bước 4. Báo cáo đạt tiêu chí chất lượng? (TCQL.CL.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng biên tập

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội đồng biên tập xem xét báo cáo, đối chiếu tiêu chí chất lượng.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

GHI NHẬN; BÁO CÁO LÃNH ĐẠO THEO KỲ (TCQL.CL.01)

Bước 5. Đề xuất điều chỉnh quy trình biên tập, phản biện, xuất bản (TCQL.CL.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng biên tập

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội đồng biên tập nêu điểm chưa đạt, đề xuất điều chỉnh quy trình biên tập, phản biện, xuất bản.

Bước 6. Phê duyệt điều chỉnh; giao thực hiện (TCQL.CL.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Trưởng tòa soạn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trưởng tòa soạn phê duyệt điều chỉnh, giao thực hiện và theo dõi kết quả kỳ sau.

KẾT THÚC (TCQL.CL.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Chu kỳ đánh giá: nguồn không nêu.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Báo cáo đánh giá chất lượng xuất bản (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: chưa có bộ tiêu chí chất lượng xuất bản, chu kỳ đánh giá và người có thẩm quyền phê duyệt; cần Tòa soạn xác nhận.

Nguồn đã đọc

  • N1: Báo cáo tổng kết nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở NVCS2024-02 "Xây dựng kế hoạch chuyển đổi số Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế" (chương 4: giải pháp văn bản, kho lưu trữ số, quy trình lưu trữ số, an ninh mạng, đánh giá chất lượng xuất bản) (Tháng 10/2025). Đã đọc các mục 4.2.2 đến 4.2.5 và chương 5 ngày 26/10/2026; đây là kế hoạch, chưa phải văn bản ban hành; chưa đọc phần đánh giá thực hiện năm 2025 chi tiết. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\Final_Báo cáo Tổng kết_NVCS2024-02_R -October25.doc
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

FIIS.UT.01: Tiếp nhận, tuyển chọn, ươm tạo và hỗ trợ dự án khởi nghiệp (đề xuất)Đợt 15

Đơn vị: Trung tâm FIIS · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, tuyển chọn, ươm tạo, tư vấn, kết nối vốn và theo dõi dự án khởi nghiệp tại Trung tâm FIIS. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, tuyển chọn, ươm tạo, tư vấn, kết nối vốn và theo dõi dự án khởi nghiệp tại Trung tâm FIIS.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 47 Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Nhóm hoặc cá nhân có dự án khởi nghiệp.

Điều kiện ra

  • Dự án được ươm tạo, hỗ trợ và đánh giá.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng, chuyên gia đánh giá (bước 4, 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ FIIS.UT.01 — Tiếp nhận, tuyển chọn, ươm tạo và hỗ trợ dự án khởi nghiệp (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FIIS.UT.01 · Tiếp nhận, tuyển chọn, ươm tạo và hỗ trợ dự án khởi nghiệp (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Nhóm hoặc cá nhân có dự án khởi nghiệp.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 47 Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhóm hoặc cá nhân có dự án khởi nghiệp.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nộp hồ sơ dự án
Tác nhân: Nhóm, sinh viên khởi nghiệp
Nghiệp vụ: Mô tả sản phẩm, thị trường, nhóm (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ dự án
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tiếp nhận; sơ loại hồ sơ
Tác nhân: Trung tâm FIIS
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ, tính phù hợp (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ qua sơ loại
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hội đồng, chuyên gia đánh giá dự án
Tác nhân: Hội đồng định hướng, chuyên gia
Nghiệp vụ: Đánh giá, phỏng vấn (đề xuất).
Kết quả: Phiếu đánh giá dự án
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Dự án được chọn ươm tạo
Trên sơ đồ: Dự án được chọn ươm tạo?
Tác nhân: Hội đồng định hướng, chuyên gia
Nghiệp vụ: Kết luận đánh giá (đề xuất). Có: ra quyết định chọn. Không: phản hồi, gợi ý hoàn thiện để nhóm hoàn thiện hồ sơ.
Kết quả: Có: dự án được chọn. Không: phản hồi, gợi ý hoàn thiện (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 5. Ra quyết định chọn dự án ươm tạo
Tác nhân: Hội đồng định hướng, chuyên gia
Nghiệp vụ: Quyết định (đề xuất).
Kết quả: Quyết định chọn dự án ươm tạo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Ký thỏa thuận ươm tạo; bố trí chỗ làm việc, trang thiết bị
Tác nhân: Trung tâm FIIS
Nghiệp vụ: Thỏa thuận, cho thuê văn phòng, dịch vụ hành chính (đề xuất).
Kết quả: Thỏa thuận ươm tạo; chỗ làm việc được bố trí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Đào tạo, tư vấn chiến lược, thị trường, kế hoạch kinh doanh, tài chính, pháp lý
Tác nhân: Trung tâm FIIS
Nghiệp vụ: Hội thảo, tọa đàm, khóa ngắn hạn, cố vấn (đề xuất).
Kết quả: Hoạt động đào tạo, tư vấn đã thực hiện
Nguồn: N1
Bước 8. Kết nối vốn, đối tác, nhà đầu tư; tham gia cuộc thi
Tác nhân: Đối tác, nhà đầu tư
Nghiệp vụ: Kết nối vốn vay, gọi vốn đầu tư (đề xuất).
Kết quả: Kết nối vốn, đối tác
Nguồn: N1
Bước 9. Theo dõi tiến độ; đánh giá định kỳ
Tác nhân: Trung tâm FIIS
Nghiệp vụ: Theo dõi, báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tiến độ, đánh giá định kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Kết thúc ươm tạo; hỗ trợ sau ươm tạo
Tác nhân: Trung tâm FIIS
Nghiệp vụ: Đánh giá kết quả (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo đánh giá kết quả ươm tạo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dự án hoàn tất ươm tạo.
Điều kiện ra
Dự án được ươm tạo, hỗ trợ và đánh giá.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng, chuyên gia đánh giá (bước 4, 5).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh cho thuê, đầu tư, góp vốn; nguồn không nêu mức, cơ chế.
Thời hạn
Theo chu kỳ ươm tạo.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ dự án; thỏa thuận ươm tạo (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế tổ chức hoạt động, quy chế chi tiêu nội bộ, tiêu chí tuyển chọn, thỏa thuận ươm tạo, góp vốn spin off: chưa có.
Bảng bước — FIIS.UT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Nộp hồ sơ dự ánNhóm, sinh viên khởi nghiệpMô tả sản phẩm, thị trường, nhóm (đề xuất).Hồ sơ dự ánN1trực tuyến
2. Tiếp nhận; sơ loại hồ sơTrung tâm FIISKiểm tra hồ sơ, tính phù hợp (đề xuất).Hồ sơ qua sơ loạiN1trực tuyến
3. Hội đồng, chuyên gia đánh giá dự ánHội đồng định hướng, chuyên giaĐánh giá, phỏng vấn (đề xuất).Phiếu đánh giá dự ánN1trực tuyến, giấy
4. Dự án được chọn ươm tạo?Hội đồng định hướng, chuyên giaKết luận đánh giá (đề xuất). Có: ra quyết định chọn. Không: phản hồi, gợi ý hoàn thiện để nhóm hoàn thiện hồ sơ.Có: dự án được chọn. Không: phản hồi, gợi ý hoàn thiện (quay về bước 1).N1—
5. Ra quyết định chọn dự án ươm tạoHội đồng định hướng, chuyên giaQuyết định (đề xuất).Quyết định chọn dự án ươm tạoN1trực tuyến, giấy
6. Ký thỏa thuận ươm tạo; bố trí chỗ làm việc, trang thiết bịTrung tâm FIISThỏa thuận, cho thuê văn phòng, dịch vụ hành chính (đề xuất).Thỏa thuận ươm tạo; chỗ làm việc được bố tríN1trực tuyến, giấy
7. Đào tạo, tư vấn chiến lược, thị trường, kế hoạch kinh doanh, tài chính, pháp lýTrung tâm FIISHội thảo, tọa đàm, khóa ngắn hạn, cố vấn (đề xuất).Hoạt động đào tạo, tư vấn đã thực hiệnN1—
8. Kết nối vốn, đối tác, nhà đầu tư; tham gia cuộc thiĐối tác, nhà đầu tưKết nối vốn vay, gọi vốn đầu tư (đề xuất).Kết nối vốn, đối tácN1—
9. Theo dõi tiến độ; đánh giá định kỳTrung tâm FIISTheo dõi, báo cáo (đề xuất).Báo cáo tiến độ, đánh giá định kỳN1trực tuyến
10. Kết thúc ươm tạo; hỗ trợ sau ươm tạoTrung tâm FIISĐánh giá kết quả (đề xuất).Báo cáo đánh giá kết quả ươm tạoN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (FIIS.UT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 47 Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Nộp hồ sơ dự án (FIIS.UT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Nhóm, sinh viên khởi nghiệp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mô tả sản phẩm, thị trường, nhóm.

Bước 2. Tiếp nhận; sơ loại hồ sơ (FIIS.UT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Trung tâm fiis

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra hồ sơ, tính phù hợp.

Bước 3. Hội đồng, chuyên gia đánh giá dự án (FIIS.UT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hội đồng định hướng, chuyên gia

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá, phỏng vấn.

Bước 4. Dự án được chọn ươm tạo? (FIIS.UT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng định hướng, chuyên gia

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kết luận đánh giá.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

PHẢN HỒI, GỢI Ý HOÀN THIỆN (FIIS.UT.01)

Bước 5. Ra quyết định chọn dự án ươm tạo (FIIS.UT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng định hướng, chuyên gia

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 6. Ký thỏa thuận ươm tạo; bố trí chỗ làm việc, trang thiết bị (FIIS.UT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Trung tâm fiis

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thỏa thuận, cho thuê văn phòng, dịch vụ hành chính.

Bước 7. Đào tạo, tư vấn chiến lược, thị trường, kế hoạch kinh doanh, tài chính, pháp lý (FIIS.UT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Trung tâm fiis

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội thảo, tọa đàm, khóa ngắn hạn, cố vấn.

Bước 8. Kết nối vốn, đối tác, nhà đầu tư; tham gia cuộc thi (FIIS.UT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Đối tác, nhà đầu tư

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kết nối vốn vay, gọi vốn đầu tư.

Bước 9. Theo dõi tiến độ; đánh giá định kỳ (FIIS.UT.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Trung tâm fiis

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi, báo cáo.

Bước 10. Kết thúc ươm tạo; hỗ trợ sau ươm tạo (FIIS.UT.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • Trung tâm fiis

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá kết quả.

KẾT THÚC (FIIS.UT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh cho thuê, đầu tư, góp vốn; nguồn không nêu mức, cơ chế.

Thời hạn

  • Theo chu kỳ ươm tạo.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ dự án; thỏa thuận ươm tạo (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế tổ chức hoạt động, quy chế chi tiêu nội bộ, tiêu chí tuyển chọn, thỏa thuận ươm tạo, góp vốn spin off: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

VDTTV.DV.01: Tiếp nhận yêu cầu, ký hợp đồng và thực hiện dịch vụ đào tạo, tư vấn doanh nghiệp (đề xuất)Đợt 15

Đơn vị: Viện Đào tạo và Tư vấn doanh nghiệp; P. Kế hoạch - Tài chính; Thanh tra - Pháp chế · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận yêu cầu, báo giá, ký hợp đồng, thực hiện, nghiệm thu, thu tiền và thanh lý dịch vụ đào tạo, tư vấn cho doanh nghiệp. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận yêu cầu, báo giá, ký hợp đồng, thực hiện, nghiệm thu, thu tiền và thanh lý dịch vụ đào tạo, tư vấn cho doanh nghiệp.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 44(2)b, h Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Doanh nghiệp, tổ chức có yêu cầu.

Điều kiện ra

  • Dịch vụ được nghiệm thu, thu tiền, thanh lý.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Viện trưởng, Hiệu trưởng phê duyệt (bước 3, 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ VDTTV.DV.01 — Tiếp nhận yêu cầu, ký hợp đồng và thực hiện dịch vụ đào tạo, tư vấn doanh nghiệp (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
VDTTV.DV.01 · Tiếp nhận yêu cầu, ký hợp đồng và thực hiện dịch vụ đào tạo, tư vấn doanh nghiệp (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Doanh nghiệp hoặc tổ chức có yêu cầu đào tạo, tư vấn, huấn luyện.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 44(2)b, h Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Doanh nghiệp, tổ chức có yêu cầu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi yêu cầu
Tác nhân: Doanh nghiệp, đối tác
Nghiệp vụ: Nêu nhu cầu, phạm vi (đề xuất).
Kết quả: Yêu cầu dịch vụ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Khảo sát nhu cầu; lập đề xuất, báo giá
Tác nhân: Viện Đào tạo và Tư vấn doanh nghiệp
Nghiệp vụ: Phù hợp lĩnh vực được cấp phép (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất phương án; báo giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Viện trưởng, Hiệu trưởng phê duyệt phương án, giá dịch vụ
Trên sơ đồ: Viện trưởng, Hiệu trưởng phê duyệt phương án, giá dịch vụ?
Tác nhân: Hiệu trưởng, Viện trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt theo thẩm quyền; quyết định phê duyệt phương án, giá dịch vụ (đề xuất). Có: thương thảo, ký hợp đồng. Không: Viện điều chỉnh báo giá.
Kết quả: Có: quyết định phê duyệt phương án, giá dịch vụ. Không: điều chỉnh báo giá (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Thương thảo, ký hợp đồng
Tác nhân: Viện Đào tạo và Tư vấn doanh nghiệp
Nghiệp vụ: Thanh tra - Pháp chế rà soát hợp đồng (đề xuất).
Kết quả: Hợp đồng đã ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Thực hiện dịch vụ đào tạo, tư vấn
Tác nhân: Viện Đào tạo và Tư vấn doanh nghiệp
Nghiệp vụ: Triển khai theo hợp đồng (đề xuất).
Kết quả: Dịch vụ được thực hiện
Nguồn: N1
Bước 6. Nghiệm thu, xác nhận kết quả
Tác nhân: Doanh nghiệp, đối tác
Nghiệp vụ: Biên bản nghiệm thu (đề xuất).
Kết quả: Biên bản nghiệm thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Xuất hóa đơn; thu tiền; hạch toán
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Hóa đơn, chứng từ (đề xuất).
Kết quả: Hóa đơn; chứng từ thu; sổ kế toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Thanh lý hợp đồng; lưu hồ sơ; đánh giá phản hồi
Tác nhân: Viện Đào tạo và Tư vấn doanh nghiệp
Nghiệp vụ: Thanh lý, lưu (đề xuất).
Kết quả: Biên bản thanh lý; hồ sơ lưu; phản hồi khách hàng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dịch vụ hoàn tất, thanh lý.
Điều kiện ra
Dịch vụ được nghiệm thu, thu tiền, thanh lý.
Phê duyệt, kiểm soát
Viện trưởng, Hiệu trưởng phê duyệt (bước 3).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thu phí dịch vụ, hóa đơn, chứng từ; mức theo hợp đồng.
Thời hạn
Theo hợp đồng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo giá; hợp đồng; biên bản nghiệm thu (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế tài chính, bảng giá dịch vụ, thẩm quyền ký hợp đồng của Viện (có tư cách pháp nhân): chưa có.
Bảng bước — VDTTV.DV.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi yêu cầuDoanh nghiệp, đối tácNêu nhu cầu, phạm vi (đề xuất).Yêu cầu dịch vụN1trực tuyến
2. Khảo sát nhu cầu; lập đề xuất, báo giáViện Đào tạo và Tư vấn doanh nghiệpPhù hợp lĩnh vực được cấp phép (đề xuất).Đề xuất phương án; báo giáN1trực tuyến, giấy
3. Viện trưởng, Hiệu trưởng phê duyệt phương án, giá dịch vụ?Hiệu trưởng, Viện trưởngPhê duyệt theo thẩm quyền; quyết định phê duyệt phương án, giá dịch vụ (đề xuất). Có: thương thảo, ký hợp đồng. Không: Viện điều chỉnh báo giá.Có: quyết định phê duyệt phương án, giá dịch vụ. Không: điều chỉnh báo giá (quay về bước 2).N1trực tuyến, giấy
4. Thương thảo, ký hợp đồngViện Đào tạo và Tư vấn doanh nghiệpThanh tra - Pháp chế rà soát hợp đồng (đề xuất).Hợp đồng đã kýN1trực tuyến, giấy
5. Thực hiện dịch vụ đào tạo, tư vấnViện Đào tạo và Tư vấn doanh nghiệpTriển khai theo hợp đồng (đề xuất).Dịch vụ được thực hiệnN1—
6. Nghiệm thu, xác nhận kết quảDoanh nghiệp, đối tácBiên bản nghiệm thu (đề xuất).Biên bản nghiệm thuN1trực tuyến, giấy
7. Xuất hóa đơn; thu tiền; hạch toánP. Kế hoạch - Tài chínhHóa đơn, chứng từ (đề xuất).Hóa đơn; chứng từ thu; sổ kế toánN1trực tuyến, giấy
8. Thanh lý hợp đồng; lưu hồ sơ; đánh giá phản hồiViện Đào tạo và Tư vấn doanh nghiệpThanh lý, lưu (đề xuất).Biên bản thanh lý; hồ sơ lưu; phản hồi khách hàngN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (VDTTV.DV.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 44(2)b, h Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Gửi yêu cầu (VDTTV.DV.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Doanh nghiệp, đối tác

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nêu nhu cầu, phạm vi.

Bước 2. Khảo sát nhu cầu; lập đề xuất, báo giá (VDTTV.DV.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Viện đào tạo và tư vấn doanh nghiệp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phù hợp lĩnh vực được cấp phép.

Bước 3. Viện trưởng, Hiệu trưởng phê duyệt phương án? (VDTTV.DV.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng, viện trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt theo thẩm quyền.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH BÁO GIÁ (VDTTV.DV.01)

Bước 4. Phê duyệt phương án, giá dịch vụ (VDTTV.DV.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng, viện trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 5. Thương thảo, ký hợp đồng (VDTTV.DV.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Viện đào tạo và tư vấn doanh nghiệp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh tra - Pháp chế rà soát hợp đồng.

Bước 6. Thực hiện dịch vụ đào tạo, tư vấn (VDTTV.DV.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Viện đào tạo và tư vấn doanh nghiệp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Triển khai theo hợp đồng.

Bước 7. Nghiệm thu, xác nhận kết quả (VDTTV.DV.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Doanh nghiệp, đối tác

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Biên bản nghiệm thu.

Bước 8. Xuất hóa đơn; thu tiền; hạch toán (VDTTV.DV.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hóa đơn, chứng từ.

Bước 9. Thanh lý hợp đồng; lưu hồ sơ; đánh giá phản hồi (VDTTV.DV.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Viện đào tạo và tư vấn doanh nghiệp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh lý, lưu.

KẾT THÚC (VDTTV.DV.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: thu phí dịch vụ, hóa đơn, chứng từ; mức theo hợp đồng.

Thời hạn

  • Theo hợp đồng.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Báo giá; hợp đồng; biên bản nghiệm thu (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế tài chính, bảng giá dịch vụ, thẩm quyền ký hợp đồng của Viện (có tư cách pháp nhân): chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH: Bài viết sinh viên (FWPS)

Đơn vị: P.QLKH; các khoa, viện, cơ sở · Danh mục bước · 7 mục chi tiết

7 dòng quy trình; 3 dòng có điểm nghẽn ghi nhận kèm giải pháp số hóa dự kiến.

1. Sinh viên đăng ký nộp bài cho các Cơ sở/ Viện khoa

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Hướng dẫn và mẫu bài viết: https://fwps.ftu.edu.vn/quy-dinh-bai-viet/

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Xây dựng hệ thống và cung cấp biểu mẫu để sinh viên viết trên nền tảng chung (sẵn sàng so sánh các bài viết trong cùng thời điểm hoặc check trùng với các bài viết trong CSDL khoa học)

2. Khoa phản biện bài viết

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Phản biện thông qua hệ thống, *cần có thời hạn cụ thể để đảm bảo* đồng thời, các ý kiến phản biện này phải được ghi nhận, thông báo đồng thời đến sinh viên *sau khi người phản biện đồng ý gửi phản biện*, sinh viên nhận và điều chỉnh/ giải trình. Quá trình có thể diễn ra nhiều lần.

3. Khoa nộp các bài viết được phản biện tốt lên phòng QLKH

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Nộp qua Google form: https://forms.gle/jYPaUnYprHPCxMT58

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Giảng viên và sinh viên gửi cho Phòng thông qua hệ thống và đồng thời gửi bản cứng (theo mẫu), có đầy đủ chữ ký

4. Phòng QLKH check Turnitin các bài viết

Điểm nghẽn

  • Mất nhiều thời gian và nguồn lực do số lượng bài quá nhiều 1 thời điểm

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Nên để người viết tự check và đính kèm kết quả này vào bài viết. (cần có sự thống nhất với thư viện và có phiếu giới thiệu (online) của Phòng để thư viện cùng biết. (*Cấp tài khoản cho thư viện để cùng theo dõi tiến độ và nên để thư viện hỗ trợ tải hoặc chứng nhận thông qua hệ thống)

5. Phòng QLKH kiểm tra hình thức các bài viết

Điểm nghẽn

  • Mất nhiều thời gian và nguồn lực do số lượng bài quá nhiều 1 thời điểm

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Bài viết nên được tải luôn lên hệ thống và hệ thống hỗ trợ định dạng, cho tải xuống

6. Phòng QLKH đăng các bài viết đạt yêu cầu về Turnitin và hình thức lên website

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://fwps.ftu.edu.vn/

Điểm nghẽn

  • Mất nhiều thời gian và nguồn lực do số lượng bài quá nhiều 1 thời điểm

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • API sang hệ thống đăng tải

7. Thanh toán thù lao phản biện các bài viết được đăng

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Mẫu thanh toán (hàng năm) in từ hệ thống

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH: Sách, giáo trình

Đơn vị: P.QLKH; các khoa, viện, cơ sở · Danh mục bước · 8 mục chi tiết

8 dòng quy trình; 2 dòng có điểm nghẽn ghi nhận kèm giải pháp số hóa dự kiến.

1. Rà soát giáo trình đang sử dụng và đề xuất viết mới giáo trình

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://docs.google.com/document/d/1gv3-zW_mw5hk5xdm1cPRFWGMvEhWEWvlDlHQe4bBwrU/edit?tab=t.0

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Nên có đăng ký theo năm hoặc lên kế hoạch và/hoặc KPI cụ thể.

2. Biên bản họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo cho phép biên soạn GT

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Mãu có thể in từ hệ thống, căn cứ vào các quyết định của Hội đồng, lưu thành bộ hồ sơ cứng. mềm

3. Quyết định hội đồng thẩm định đề cương GT

4. Biên bản Họp hội đồng thẩm định đề cương GT

5. Hợp đồng biên soạn GT

Điểm nghẽn

  • Thời gian biên soạn giáo trình thường là 18-24 tháng. Tuy nhiên, các thầy cô thường xuyên quá hạn trong việc thực hiện biên soạn. Điểm nghẽn đầu tiên là thời gian biên soạn ra bản thảo để họp hội đồng thẩm định nội dung GT

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Đây là vấn đề con người và các quy định. Trường hợp đã có kế hoạch và hệ thống nhắc việc thì có thể đôn đốc tốt hơn

6. Quyết định hội đồng thẩm định nội dung GT

7. Biên bản họp hội đồng thẩm định nội dung GT

Điểm nghẽn

  • Điểm nghẽn thứ 2: sau khi họp hội đồng thẩm định nội dung, các tác giả phải chỉnh sửa theo góp ý của Hội đồng. Tuy nhiên các thầy cô lại kéo dài thời gian chỉnh sửa.

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Các yêu cầu chỉnh sửa được ghi nhận qua hệ thống (biên bản online) và hệ thống nhắc việc

8. Thanh lý hợp đồng

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Bộ hồ sơ thanh toán từ hệ thống *cần có quy trình và bộ biểu mẫu cụ thể câp nhật vào hệ thống*

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH: Hội thảo, tọa đàm khoa học

Đơn vị: P.QLKH; các khoa, viện, cơ sở · Danh mục bước · 48 mục chi tiết

48 dòng quy trình; 3 dòng có điểm nghẽn ghi nhận kèm giải pháp số hóa dự kiến.

1. Hội thảo quốc tế

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Biểu mẫu

. Tờ trình chủ trương/kế hoạch tổ chức

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Mẫu tờ trình

. Thành lập các ban chức năng phục vụ hội thảo

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Mẫu danh sách các Ban, các nhóm theo từng Ban

. Xây dựng đề án gửi Bộ chủ quản để tổ chức

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Mẫu Đề án

. Gửi thư mời viết bài

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Thư gửi tự động *mẫu thư*

. Thu bài và tra soát turnitin

Điểm nghẽn

  • Nhiều bài tra soát, có khi 1 bài phải tra soát nhiều lần

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Nên giao việc này cho người viết bài, có giới thiệu từ QLKH và có phản hồi từ thư viện hoặc tác giả tải kết quả

. Phản biện bài viết

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Mẫu phải biện, quy trình phản biện, liên hệ giữa các bên có liên quan thông qua hệ thống

. Gửi ý kiến phản biện cho tác giả

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Gửi từ hệ thống qua mail tự động

. Nhận bài chỉnh sửa của tác giả

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Quay lại quá trình check

. Thông báo kết quả phản biện chính thức tới tác giả

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Gửi từ hệ thống qua mail tự động

. Xây dựng chương trình hội thảo

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Mẫu chương trình

. Tổ chức hội thảo

. Báo cáo hội thảo

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Mẫu báo cáo

. Thanh quyết toán

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Bộ hồ sơ thanh toán

2. Hội thảo quốc gia

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Biểu mẫu

. Tờ trình chủ trương/kế hoạch tổ chức

. Thành lập các ban chức năng phục vụ hội thảo

. Gửi thư mời viết bài

. Thu bài và tra soát turnitin

Điểm nghẽn

  • Nhiều bài tra soát, có khi 1 bài phải tra soát nhiều lần

. Phản biện bài viết

. Gửi ý kiến phản biện cho tác giả

. Nhận bài chỉnh sửa của tác giả

. Thông báo kết quả phản biện chính thức tới tác giả

. Xây dựng chương trình hội thảo

. Tổ chức hội thảo

. Báo cáo hội thảo

. Thanh quyết toán

3. Hội thảo cấp Trường

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Biểu mẫu

. Tờ trình chủ trương/kế hoạch tổ chức

. Thành lập các ban chức năng phục vụ hội thảo

. Gửi thư mời viết bài

. Thu bài và tra soát turnitin

Điểm nghẽn

  • Nhiều bài tra soát, có khi 1 bài phải tra soát nhiều lần

. Phản biện bài viết

. Gửi ý kiến phản biện cho tác giả

. Nhận bài chỉnh sửa của tác giả

. Thông báo kết quả phản biện chính thức tới tác giả

. Xây dựng chương trình hội thảo

. Tổ chức hội thảo

. Báo cáo hội thảo

. Thanh quyết toán

4. Hội thảo cấp đơn vị

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Biểu mẫu

. Xây dựng kế hoạch

. Các đơn vị chủ động tổ chức theo kế hoạch

. Báo cáo hội thảo

5. Tọa đàm khoa học

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Biểu mẫu

. Xây dựng kế hoạch

. Tổ chức tọa đàm

. Báo cáo tọa đàm

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH: Đề tài, nhiệm vụ cấp quốc gia

Đơn vị: P.QLKH; các khoa, viện, cơ sở · Danh mục bước · 19 mục chi tiết

19 dòng quy trình; 0 dòng có điểm nghẽn ghi nhận kèm giải pháp số hóa dự kiến.

1. Đề xuất đề tài theo thông báo của các đơn vị quản lý

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Mỗi hình thức đề tài thuộc các chương trình khác nhau có biểu mẫu riêng nên bổ sung sau

2. Thành lập hội đồng tư vấn đề xuất nhiệm vụ (trong trường hợp cần thiết)

3. Gửi đề xuất tới đơn vị quản lý

4. Đơn vị quản lý tổ chức xét duyệt đề xuất

5. Đơn vị quản lý thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài

6. Xây dựng hồ sơ thuyết minh chi tiết đề tài

7. Đơn vị quản lý tổ chức tuyển chọn tổ chức cá nhân chủ trì nhiệm vụ

8. Hoàn thiện hồ sơ

9. Đơn vị quản lý tổ chức thẩm đinh nội dụng, kinh phí

10. Chỉnh sửa bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

11. Ký hợp đồng và hồ sơ thuyết minh đề tài

12. Tổ chức triển khai thực hiện

13. Báo cáo, kiểm tra định kỳ

14. Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (tổ chức chủ trì thực hiện)

15. Chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện nội dung kết quả, sản phẩm đề tài

16. Trình cơ quan quản lý ban hành quyết định nghiệm thu cấp QG

17. Đơn vị quản lý tổ chức nghiệm thu đề tài

18. Chỉnh sửa, hoàn thiện và đăng ký kết quả nghiên cứu

19. Thanh lý đề tài

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH: Đề tài, nhiệm vụ cấp Bộ

Đơn vị: P.QLKH; các khoa, viện, cơ sở · Danh mục bước · 18 mục chi tiết

18 dòng quy trình; 1 dòng có điểm nghẽn ghi nhận kèm giải pháp số hóa dự kiến.

I. Cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Biểu mẫu bổ sung sau

Điểm nghẽn

  • Các đề tài thường chậm tiến độ phải điều chỉnh thời gian thực hiện với lý do bài báo quốc tế cần phải có nhiều thời gian để thực hiện

1. Nhà trường thông báo đề xuất đề tài theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2. FTU tổ chức xác định danh mục đề tài để trình Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức thẩm định và phê duyệt

3. sau khi có kết quả, Trường Đại học Ngoại thương thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài cấp quốc theo danh mục đã được bộ giáo dục và đào tạo phê duyệt

4. FTu tổ chức họp hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài

5. Tổ chức, cá nhân được phê duyệt hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của hội đồng

6. Nhà trường trình bộ giáo dục và đào tạo thẩm định nội dung kinh phí đề tài

7. Các đề tài được phê duyệt tiếp tục chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ để trình Bộ ký phê duyệt

8. Bộ Giáo dục và Đào tạo ký duyệt hồ sơ và hợp đồng

9. Tổ chức thực hiện và kiểm tra định kỳ

10. Nghiệm thu cấp cơ sở

11. Hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu cấp cơ sở và trình Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quyết định nghiệm thu cấp Bộ

12. FTU tổ chức họp hội đồng nghiệm thu cấp Bộ

13. CNĐT chỉnh sửa hồ sơ và trình bộ giáo dục và đào tạo phê duyệt biên bản nghiệm thu cấp bộ

14. Đăng ký kết quả nghiên cứu

15. Lưu kết quả nghiên cứu tại thư viện

16. Thanh lý đề tài

II.. Đề tài cấp Bộ/Ngành khác thực hiện giống đề tài cấp Tỉnh

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH: Đề tài, nhiệm vụ cấp tỉnh

Đơn vị: P.QLKH; các khoa, viện, cơ sở · Danh mục bước · 19 mục chi tiết

19 dòng quy trình; 1 dòng có điểm nghẽn ghi nhận kèm giải pháp số hóa dự kiến.

1. Đề xuất đề tài theo thông báo của các đơn vị quản lý

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Mỗi tỉnh/địa phương có biểu mẫu riêng nên bổ sung sau

Điểm nghẽn

  • Các đề tài đòi hỏi tính ứng dụng cao nên quá trình phê duyệt và thực hiện khó và phải đảm bảo phù hợp với thực tiễn của từng địa phương

2. Thành lập hội đồng tư vấn đề xuất nhiệm vụ (trong trường hợp cần thiết)

3. Gửi đề xuất tới đơn vị quản lý

4. Đơn vị quản lý tổ chức xét duyệt đề xuất

5. Đơn vị quản lý thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài

6. Xây dựng hồ sơ thuyết minh chi tiết đề tài

7. Đơn vị quản lý tổ chức tuyển chọn tổ chức cá nhân chủ trì nhiệm vụ

8. Hoàn thiện hồ sơ

9. Đơn vị quản lý tổ chức thẩm đinh nội dụng, kinh phí

10. Chỉnh sửa bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

11. Ký hợp đồng và hồ sơ thuyết minh đề tài

12. Tổ chức triển khai thực hiện

13. Báo cáo, kiểm tra định kỳ

14. Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (tổ chức chủ trì thực hiện)

15. Chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện nội dung kết quả, sản phẩm đề tài

16. Trình cơ quan quản lý ban hành quyết định nghiệm thu cấp QG

17. Đơn vị quản lý tổ chức nghiệm thu đề tài

18. Chỉnh sửa, hoàn thiện và đăng ký kết quả nghiên cứu

19. Thanh lý đề tài

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH: Đề tài, nhiệm vụ cơ sở

Đơn vị: P.QLKH; các khoa, viện, cơ sở · Danh mục bước · 20 mục chi tiết

20 dòng quy trình; 7 dòng có điểm nghẽn ghi nhận kèm giải pháp số hóa dự kiến.

1. Thông báo đề xuất ĐT/NV cơ sở

2. CNĐT nộp đề xuất ĐT/NV cơ sở

3. Tổ chức Hội đồng xét đề xuất ĐT/NV cơ sở

Điểm nghẽn

  • Thời gian sắp xếp HĐ lâu do vấn đề xếp lịch họp của các thầy, cô, nhất là giai đoạn cao điểm trong năm của Nhà trường

4. CNĐT chỉnh sửa lại các đề xuất theo góp ý của HĐ và nộp lại QLKH

Điểm nghẽn

  • Các CNĐT thường xuyên nộp muộn, chậm deadline

5. QLKH kiểm tra đề xuất và Thông báo nộp Thuyết minh

6. CNĐT nộp thuyết minh ĐT/NV cơ sở

7. Tổ chức Hội đồng xét thuyết minh ĐT/NV cơ sở

Điểm nghẽn

  • Thời gian sắp xếp HĐ lâu do vấn đề xếp lịch họp của các thầy, cô, nhất là giai đoạn cao điểm trong năm của Nhà trường

8. CNĐT chỉnh sửa lại thuyết minh theo góp ý của HĐ và nộp lại QLKH

Điểm nghẽn

  • Các CNĐT thường xuyên nộp muộn, chậm deadline

9. Phòng QLKH kiểm tra các thuyết minh và trình ký

10. Phòng QLKH tiến hành xin ký Hợp đồng giữa Nhà trường và các CNĐT

11. Các CNĐT tiến hành thực hiện đề tài

Điểm nghẽn

  • Hay xảy ra tình trạng quá hạn, nguyên nhân vì nhiều lý do khách quan của nhóm CNĐT, cần hệ thống nhắc nhở liên tục về tiến độ

12. Phòng QLKH tổ chức kiểm tra giữa kỳ

13. Các CNĐT xin nghiệm thu khi đã hoàn thành các sản phẩm

14. Phòng QLKH tiến hành check Turntitin các đề tài

15. Phòng QLKH tiến hành tổ chức Hội đồng nghiệm thu sơ bộ

Điểm nghẽn

  • Đôi khi bị delay vào các thời gian cao điểm trong năm của Nhà trường

16. CNĐT chỉnh sửa lại các sản phẩm theo góp ý của HĐ sơ bộ và nộp lại QLKH

17. Phòng QLKH tiến hành tổ chức Hội đồng nghiệm thu chính thức

Điểm nghẽn

  • Đôi khi bị delay vào các thời gian cao điểm của Nhà trường

18. CNĐT chỉnh sửa lại các sản phẩm theo góp ý của HĐ chính thức và nộp lại QLKH

19. Thanh lý và thanh toán đề tài

20. CNĐT nộp quyển BCTK cho Thư viện

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH: Chương trình nghiên cứu (CTNC)

Đơn vị: P.QLKH; các khoa, viện, cơ sở · Danh mục bước · 22 mục chi tiết

22 dòng quy trình; 0 dòng có điểm nghẽn ghi nhận kèm giải pháp số hóa dự kiến.

. Giai đoạn 1: Xét chọn CTNC

1. Thông báo nộp hồ sơ đăng ký xét chọn CTNC

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://qlkh.ftu.edu.vn/tintuc/392-van-ban-bieu-mau-lian-quan-den-chuong-tranh-nghian-cuu.html

2. Thành lập Hội đồng xét chọn CTNC

3. Thành lập Tổ thẩm định kinh phí CTNC

4. Thành lập và phê duyệt kinh phí các CTNC

5. Ký hợp đồng triển khai CTNC

. Giai đoạ̣n 2: Thực hiện CTNC

6. Thông báo kiểm tra định kinh CTNC (01 năm/lần)

7. Phê duyệt các thay đổi theo TTr đề xuất của CTNC trong năm (VD: điều chỉnh thành viên, điều chỉnh nội dung nghiên cứu, ...)

8. Thông báo hết thời gian thực hiện, nộp đơn xin gia hạn hoặc hồ sơ nghiệm thu CTNC

9. Thành lập Hội đồng nghiệm thu CTNC

. Giai đoạ̣n 3: Gia hạn thời gian thực hiện cho CTNC đủ điều kiện

10. Gia hạn thời gian thực hiện cho CTNC đủ điều kiện

11. Phê duyệt các thay đổi theo TTr đề xuất của CTNC trong năm (VD: điều chỉnh thành viên, điều chỉnh nội dung nghiên cứu, ...)

12. Thông báo hết thời gian thực hiện, nộp đơn xin gia hạn hoặc hồ sơ nghiệm thu CTNC

13. Điều chỉnh kế hoạch triển khai, dự toán kinh phí của CTNC theo thời gian gia hạn thực hiện

14. Thành lập Hội đồng nghiệm thu CTNC

15. Nghiệm thu và thanh lý hợp đồng triển khai CTNC

. Giai đoạ̣n 4: Chấm dứt hoạt động đối với các CTNC ko hoàn thành sản phẩm (đã tính cả thời gian gia hạn)

16. Thành lập Hội đồng đánh giá kết quả thực hiện của CTNC

17. QĐ chấm dứt hoạt động của CTNC

18. Nghiệm thu và thanh lý hợp đồng triển khai CTNC

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH: Cuộc thi sinh viên nghiên cứu khoa học

Đơn vị: P.QLKH; các khoa, viện, cơ sở · Danh mục bước · 36 mục chi tiết

36 dòng quy trình; 8 dòng có điểm nghẽn ghi nhận kèm giải pháp số hóa dự kiến.

C. Quy trình

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Hồ sơ/ Biểu mẫu

Điểm nghẽn

  • Điểm nghẽn

Giải pháp dự kiến (số hóa)

  • Giải pháp dự kiến (người phụ trách)

. A. THÔNG BÁO, THỰC HIỆN

1. Bước 1: Thông báo:

1.1. Thông báo đến các đơn vị trong trường rà soát, góp ý chỉnh sửa Thể lệ cuộc thi SVNCKH

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Biểu mẫu

1.2. Ban hành Quy định về thể lệ cuộc thi SVNCKH

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://docs.google.com/document/d/17GtC4Ju0Plyp6UU6H326HRHp0ZK0b9qt/edit?usp=drive_link&ouid=107399665468345430581&rtpof=true&sd=true

1.3. Tờ trình về kế hoạch tổ chức cuộc thi SVNCKH

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://docs.google.com/document/d/1OeDaLgWvV6KbdBwaPEHkrceHFKoX1cuI/edit?usp=drive_link&ouid=107399665468345430581&rtpof=true&sd=true

1.4. Thông báo về kế hoạch tổ chức cuộc thi SVNCKH - Biểu mẫu gửi kèm

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://docs.google.com/document/d/1TwlK6xdYBQgl_gliI6jQC1VYDy_zlvCg/edit?usp=drive_link&ouid=107399665468345430581&rtpof=true&sd=true

2. Lập kế hoạch, dự toán và phát động Cuộc thi SVNCKH cấp đơn vị

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://docs.google.com/document/d/1uhEtGh1zdAFCQ62HfeilHaZ3lovcU2Nf/edit?usp=sharing&ouid=107399665468345430581&rtpof=true&sd=true

3. Thông báo danh sách công trình tham dự Cuộc thi SVNCKH cấp đơn vị và Phân công GVHD gửi phòng QLKH

4. Các đơn vị gửi hồ sơ tham gia Cuộc thi SVNCKH cấp Trường về phòng QLKH

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://docs.google.com/spreadsheets/d/1uRGOb11YG_ynh_oWRr3PRsom48Kfv0UN/edit?usp=sharing&ouid=107399665468345430581&rtpof=true&sd=true

Điểm nghẽn

  • Các đơn vị thường nộp muộn, ảnh hưởng đến tiến độ chung. Do chưa có phần mềm nên phòng QLKH không có thông tin về các đề tài vào vòng cấp trường, không thể chủ động lập hội đồng đánh giá

5. Tổng hợp các công trình tham gia Cuộc thi SVNCKH cấp Trường (kèm theo các Chứng nhận kết quả NC/sản phẩm của công trình nếu có)

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://docs.google.com/spreadsheets/d/1GEiVTbB7unUoUtxnuHNHFBIv6UKT4PYoiXLgahndkvI/edit?usp=sharing

6. Các đơn vị công bố kết quả Cuộc thi SVNCKH cấp Đơn vị trên các phương tiện truyền thông của đơn vị

7. Thanh toán các khoản kinh phí tổ chức Cuộc thi SVNCKH cấp Đơn vị

. B. HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, XÉT GIẢI, TƯ VẤN, GÓP Ý

. Trình Hiệu trưởng phương án tổ chức tư vấn, đánh giá các công trình tham dự Cuộc thi SVNCKH Trường ĐHNT

Điểm nghẽn

  • Không có công cụ hỗ trợ, việc rà soát công trình nộp đã đúng thể lệ, đúng mẫu biểu chưa, rất mất thời gian

1. Hội đồng đánh giá công trình tham gia cuộc thi SV NCKH - Tờ trình về việc họp HĐ đánh giá công trình - Ra quyết định thành lập Hội đồng đánh giá - Xin lịch họp của thành viên Hội đồng, tạo link MS Team (dành cho ủy viên

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Tờ trình Quyết định Link các Hội đồng Biên bản họp Phiếu đánh giá Phiếu nhận xét

Điểm nghẽn

  • Chưa có công cụ hỗ trợ và cơ sở dữ liệu giảng viên và chuyên gia, để lựa chọn vào các hội đồng đánh giá. Chưa có công cụ hữu hiệu để phân nhóm công trình và chia thành các hội đồng.

2. Hội đồng xét giải: - Báo cáo kết quả các hội đồng đánh giá Vòng Chung khảo - Ra Quyết định thành lập HĐ xét giải - Xin lịch họp của thành viên HĐ, đăng ký lịch tuần, gửi email thông báo đến thành viên HĐ (kèm hồ sơ họp

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Báo cáo Quyết định Biên bản họp

Điểm nghẽn

  • - Gặp nhiều khó khăn trong việc lên lịch họp hội đồng, xếp phòng họp. - Gặp khó khăn trong việc thu nhận xét của các thành viên hội đồng

3. Quyết định khen thưởng Giảng viên hướng dẫn sinh viên đạt giải Quyết định khen thưởng sinh viên đạt giải

Hồ sơ, biểu mẫu

  • QĐ khen thưởng GVHD QĐ khen thưởng SV đạt giải

Điểm nghẽn

  • Chưa có công cụ hữu hiệu trong việc tổng hợp, đánh giá kết quả và phân hạng công trình, chưa liên thông dữ liệu với các phòng ban liên quan như phòng CT CTSV, phòng QLĐT, phòng KHTC

4. Hội đồng tư vấn, góp ý cho công trình nộp cấp Bộ - Ra Quyết định thành lập HĐ tư vấn góp ý - Xin lịch họp của thành viên HĐ, đăng ký lịch tuần, gửi email thông báo đến thành viên HĐ - Mẫu biên bản họp, - Mẫu phiếu nhận

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Quyết định Biên bản họp Phiếu nhận xét

Điểm nghẽn

  • Khó khăn tương tự như các bước trên

5. Thời gian nộp hồ sơ và CV tham gia Giải thưởng. - Bản đăng ký 01b - Báo cáo tổng kết - Bìa phụ mẫu 03 - Tổng hợp các minh chứng sản phẩm và ứng dụng

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Theo thông tư 45 của Bộ Mẫu hồ sơ gửi Bộ

6. Công văn và Hồ sơ gửi Bộ GD&ĐT gồm - Gửi công văn tham gia Giải thưởng - Báo cáo hoạt động Nghiên cứu Khoa học của sinh viên - Thống kê số lượng sinh viên của trường (xin Phòng QLĐT) - Hồ sơ công trình gửi dự thi

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Công văn Báo cáo

7. Hội đồng tư vấn, góp ý cho công trình vào Vòng chung khảo Giải thưởng KH&CN dành cho SV (cấp Bộ) - Ra Quyết định thành lập HĐ tư vấn góp ý - Xin lịch họp của thành viên HĐ, đăng ký lịch tuần, gửi email thông báo đến thàn

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Tờ trình Quyết định Biên bản họp Phiếu nhận xét

8. Tờ trình phê duyệt đoàn đi tham dự Vòng chung khảo Giải thưởng KH&CN dành cho SV Tổ chức cho đoàn đi tham dự VCK + Giấy đi đường + Đơn xin tham gia + Cam kết + Quyết định cử viên chức đi + Quyết định cử sinh viên đi + T

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Tờ trình Giấy đi đường Đơn Cam kết Quyết định cử đi Tờ trình thầu Quyết định thầu

9. Hoàn thiện hồ sơ thanh toán SV NCKH - Thanh toán HĐ đánh giá công trình - Thanh toán HĐ xét giải - Thanh toán HĐ tư vấn, góp ý công trình gửi Bộ - Thanh toán HĐ tư vấn, góp ý công trình vào Vòng chung kết cấp Bộ - Thanh

10. Cập nhật dữ liệu tính giờ cho giảng viên hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học, đạt giải

Hồ sơ, biểu mẫu

  • Theo mẫu của phẩn mềm, làm thủ công bằng excel

Điểm nghẽn

  • CB phụ trách phần mềm cập nhật dữ liệu vào phần mềm nhưng không hiển thị quy đổi giờ, vẫn phải vào duyệt giờ thủ công

. C. HỘI NGHỊ SINH VIÊN NCKH

1. Tờ trình, kế hoạch đề xuất Thành lập Ban tổ chức

Hồ sơ, biểu mẫu

  • TTr, Kế hoạch

2. Phân công nhiệm vụ cho các đơn vị

3. Xây dựng dự toán kinh phí tổ chức Hội nghị,

4. Lập danh sách khách mời, đại biểu

5. Chuẩn bị nội dung, kịch bản MC, video giới thiệu về Cuộc thi

6. In ấn tài liệu, quà tặng, mời diễn giả, đại biểu,

7. Chuẩn bị lễ tân, biển tên, hoa, nước uống, khung giấy khen

8. Thông báo cử đại diện lãnh đạo đơn vi, phòng/ban khoa học công nghệ, đoàn TNCSHCM, Sv và GV HDSV có đề tài đạt giải Nhất, Nhì, Ba tham dự lễ tổng kết và trao giải thưởng

9. Tổ chức Hội nghị SV NCKH năm 2024 và Phát động Cuộc thi SVNCKH năm 2025

10. Hoàn thiện hồ sơ thanh toán hội nghị SVNCKH

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH: Chuyên đề sinh viên nghiên cứu khoa học

Đơn vị: P.QLKH; các khoa, viện, cơ sở · Danh mục bước · 14 mục chi tiết

14 dòng quy trình; 4 dòng có điểm nghẽn ghi nhận kèm giải pháp số hóa dự kiến.

1. A. THỰC HIỆN CHUYÊN ĐỀ SINH VIÊN NCKH NĂM 2023 -ĐỢT 1

2. Bước 1: Thông báo và thu hồ sơ Nhà trường gửi thông báo đến các nhóm SV tham gia Cuộc thi Call of Science 2022 về việc viết Thuyết minh Chuyên đề sinh viên NCKH (Mẫu Thuyết minh kèm theo). Tiêu chí lựa chọn: - Chủ đề

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://drive.google.com/drive/folders/1qG9A5tL_1I5MKDW5EOwX9m-wWOTW4Lvm?usp=drive_link

Điểm nghẽn

  • - Chưa có công cụ hỗ trợ rà soát các đề xuất đã nộp đúng biểu mẫu chưa? - Chưa có công cụ tra soát các đề xuất nghiên cứu có bị trùng lặp với các đề xuất nghiên cứu trước hay không

2.1. Nhà trường thành lập Hội đồng xác định danh mục

Điểm nghẽn

  • Chưa có công cụ hỗ trợ đề xuất thành viên hội đồng có chuyên môn phù hợp và thành lập hội đồng theo biểu mẫu chuẩn

2.2. Nhà trường tổ chức họp Hội đồng xác định danh mục;

2.3. Công bố quyết định phê duyệt danh mục

Điểm nghẽn

  • Khó khăn tiếp theo giống như khó khăn khi thành lập hội đồng đánh giá công trình SV NCKH

2.4. Mẫu Thuyết minh chuyên đề và các tài liệu kèm theo

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://drive.google.com/drive/folders/18Baj6Cg9F1INxvu1WJBeuAlE8fTJzyOB?usp=drive_link

3. Bước 2: Tổ chức xét chọn - Nhà trường thành lập Hội đồng xét chọn thuyết minh - Tiêu chí xét chọn và Mẫu phiếu chấm điểm Thuyết minh - Nhà trường tổ chức họp Hội đồng xét chọn Thuyết minh: Các nhóm SV thực hiện chuyên đ

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://drive.google.com/drive/folders/1SI3wKvUf0BM7JV82gSFwLJ9ZIvZBd3ZN?usp=drive_link

4. Bước 3: Thực hiện Thuyết minh và Hợp đồng - Chỉnh sửa Thuyết minh theo ý kiến Hội đồng - Các nhóm SV thực hiện chuyên đề nộp bản giải trình/bổ sung - Làm Hợp đồng thực hiện chuyên đề sinh viên nghiên cứu khoa học - Ho

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://drive.google.com/drive/folders/1_hNeu-76lDqxDmJCAl1cHveqkfYAU1Re?usp=drive_link

5. Bước 4: Ký kết hợp đồng - Phòng QLKH trình BGH phê duyệt và tổ chức ký hợp đồng giữa Nhà trường và Trưởng nhóm chuyên đề. - Hợp đồng nghiên cứu chuyên đề sẽ được ký kết giữa Nhà trường, Sinh viên và Lãnh đạo Phòng QLKH .

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://docs.google.com/document/d/123DSqoOAUTAD5EghlpEzPN8pVeCb9-5n/edit?usp=drive_link&ouid=107399665468345430581&rtpof=true&sd=true

6. Bước 5: Triển khai nghiên cứu - Các nhóm SV thực hiện chuyên đề triển khai nghiên cứu - Giảng viên hướng dẫn, Các đơn vị chuyên môn và Phòng Quản lý Khoa học quản lý quá trình thực hiện chuyên đề nghiên cứu của các nhóm

Điểm nghẽn

  • Chưa có công cụ hỗ trợ quản lý, nhắc việc và kiểm tra quá trình thực hiện nghiên cứu

7. Bước 6: Đánh giá sơ bộ - Tờ trình về việc tổ chức đánh giá sơ bộ, góp ý cho báo cáo chuyên đề. - Các nhóm SV thực hiện chuyên đề nộp file mềm báo cáo tổng kết và sản phẩm theo đặt hàng về Phòng QLKH - Nhà trường tổ chức

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://drive.google.com/drive/folders/1rRkwNjIuN5kOpcugDmyuBNNmlUdkxi7e?usp=drive_link

. Bước 7: Tổ chức nghiệm thu chính thức - Các nhóm SV thực hiện chuyên đề gửi báo cáo tổng kết đã chỉnh sửa lên phòng QLKH. - Phòng QLKH làm Tờ trình BGH về thành viên HĐ và định mức thù lao cho Hội đồng nghiệm thu như ng

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://drive.google.com/drive/folders/1C44JbrM4oYBwEWBLH8lCC-GV6OQgS2mp?usp=drive_link

. Bước 8: Hoàn thiện hồ sơ - Các nhóm SV thực hiện chuyên đề nộp bản giải trình/bổ sung chỉnh sửa theo yêu cầu của Hội đồng - Nộp báo cáo tổng kết hoàn chỉnh và sản phẩm đã đăng ký - Hồ sơ thanh toán: Hợp đồng thuê khoán

Hồ sơ, biểu mẫu

  • https://drive.google.com/drive/folders/1ImExgt1RJBS4lxwUUv9hzJg8vrGtEbzh?usp=drive_link

. Bước 9: Tổng kết, rút kinh nghiệm Nhà trường tổ chức Tọa đàm đánh giá những kết quả đạt được, những hạn chế, nguyên nhân và đề xuất phương hướng cho các giai đoạn tiếp theo

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH: Hội thảo/hoạt động CoS

Đơn vị: P.QLKH; các khoa, viện, cơ sở · Danh mục bước · 38 mục chi tiết

38 dòng quy trình; 0 dòng có điểm nghẽn ghi nhận kèm giải pháp số hóa dự kiến.

. A. LỄ PHÁT ĐỘNG

1. Tờ trình, kế hoạch đề xuất Thành lập Ban tổ chức

2. Phân công nhiệm vụ cho các đơn vị

3. Xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí tổ chức buổi lễ, danh sách khách mời

4. Duyệt kế hoạch, dự toán, Quyết định Tổ chức buổi lễ

5. Lập danh sách khách mời, đại biểu

6. Chuẩn bị nội dung, kịch bản MC, video giới thiệu về Cuộc thi

7. In ấn tài liệu, quà tặng, mời diễn giả, đại biểu,

. Chuẩn bị lễ tân, biển tên, hoa, nước uống

. Thông báo các đơn vị, phòng/ban, đoàn TNCSHCM, Sv và GV tham dự lễ phát động

. Tổ chức buổi lễ

. Hoàn thiện hồ sơ thanh toán lễ phát động

. B. KHÓA ĐÀO TẠO

. Đăng ký học khóa đào tạo Tư duy, năng lực và kỹ năng NCKH - Đối tượng: Sinh viên đang học tại Trường Đại học Ngoại thương. - Quy mô: Dự kiến 550 sinh viên. - Hình thức: đăng ký trực tuyến qua biểu mẫu. Sinh viên được đ

. Đào tạo kiến thức và kỹ năng NCKH Cơ bản - Đối tượng: Sinh viên được lựa chọn sau khi đăng ký. - Quy mô: Dự kiến khoảng 500 sinh viên (đào tạo trực tiếp và kết hợp trực tuyến). - Thời gian dự kiến: dự kiến 8 buổi (2 buổi

. Đào tạo kiến thức và kỹ năng NCKH chuyên sâu - Đối tượng: Sinh viên được lựa chọn sau khi đăng ký. - Quy mô: Dự kiến khoảng 500 sinh viên (đào tạo trực tiếp và kết hợp trực tuyến) - Thời gian dự kiến: dự kiến 8 buổi (2

. C. Vòng 2: Đăng ký cuộc thi (Registration)

. Hỗ trợ ghép nhóm cho sinh viên - Các trưởng nhóm lựa chọn thành viên để lập nhóm tham gia Vòng 2 (tiêu chuẩn thành viên theo quy định tại phần II. Đối tượng). - CLB SVNCKH gửi biểu mẫu hỗ trợ ghép nhóm cho các trưởng nhó

. Đăng ký cuộc thi và nộp Đề cương nghiên cứu sơ bộ - Hình thức: Đăng ký trực tuyến theo biểu mẫu của Ban tổ chức và nộp đề cương nghiên cứu sơ bộ (định dạng Word). Tiếp tục tổ chức các tọa đàm khoa học để các giảng viên,

. Tọa đàm khoa học giới thiệu các tạp chí quốc tế và cách lựa chọn tạp chí đăng bài - Đối tượng tham gia: Sinh viên quan tâm đến cuộc thi Call of Science và công bố nghiên cứu quốc tế. - Hình thức: Trực tiếp tại Trường Đạ

. D. Vòng 3: Thuyết trình đề cương và ghép nhóm với người đồng hành (Matching)

. Thuyết trình đề cương nghiên cứu sơ bộ - Đối tượng: Các nhóm sinh viên đã nộp đề cương nghiên cứu sơ bộ tại vòng 2. - Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến. - Quy trình: + Phần thuyết trình: Các nhóm thuyết trình đề cương

. Vòng giải cứu - Tổng hợp danh sách các đề xuất được ghép nhóm và các đề xuất bị loại. - Tổng hợp các vấn đề các nhóm SV đang gặp phải khi matching với GV- để tìm cách giải quyết - Tổ chức giải cứu

. E. Vòng 4: Hoàn thiện đề cương nghiên cứu chi tiết (Proposal Selection)

. Hoàn thiện đề cương nghiên cứu chi tiết - Đối tượng: Các nhóm vượt qua vòng 3. - Cách thức: Các nhóm làm việc với người đồng hành để hoàn thiện đề cương nghiên cứu chi tiết và nộp cho BTC (Khuyến khích các đề cương chi t

. Thuyết trình đề cương nghiên cứu chi tiết - Hình thức: trực tiếp và trực tuyến - Quy trình: + Phần thuyết trình: Các nhóm thuyết trình đề cương nghiên cứu chi tiết. + Phần góp ý: Các nhóm nghe ý kiến nhận xét, câu hỏi t

. Thu Báo cáo kết quả nghiên cứu.

. Tổ chức họp Hội đồng đánh giá đề xuất nghiên cứu - Tờ trình thành lập HĐ đánh giá - Ra Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá công trình tham gia Vòng 5 - Cuộc thi Call of Science 2024 (danh sách kèm theo) - Tổ chức họp

. Ban Giám khảo lựa chọn ra 10 nhóm xuất sắc nhất để tham dự Call of Science Research Camp (Vòng 5).

. Tiêu chí: Chấm điểm báo cáo kết quả nghiên cứu đồng thời cộng điểm ưu tiên cho các nhóm theo các mức độ sau:

. Đã công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí quốc tế hoặc trong nước (tính điểm theo tiêu chí của Hội đồng giáo sư Nhà nước năm 2024);

. Đã gửi bài nghiên cứu cho các tạp chí quốc tế hoặc trong nước và không nhận được thông báo đang trong quy trình phản biện/

. Chưa gửi bài nghiên cứu cho các tạp chí hoặc đã gửi nhưng bị từ chối tiếp nhận.

. Công bố các nhóm xuất sắc được vào Vòng 5.

. F. Vòng 5: Trại Nghiên cứu Khoa học Call of Science (Call of Science Research Camp).

. Call of Science Research Camp Các nhóm xuất sắc được tham gia Call of Science Research Camp cùng người đồng hành, các nhà khoa học, chuyên gia trong nước và quốc tế để trình bày kết quả nghiên cứu trong khuôn khổ hội thả

. Sau Call of Science Research Camp - Các nhóm tiếp tục hoàn thiện nghiên cứu với sự hỗ trợ của người đồng hành. - Nhà trường tiếp tục có các hoạt động hỗ trợ để các nhóm hoàn thiện bài viết. - Nộp bài cho các tạp chí.

. Trao giải cuộc thi - Phòng QLKH trình Ban Giám hiệu phê duyệt số lượng, cơ cấu giải thưởng phù hợp với quy định hiện hành theo Quy chế chi tiêu nội bộ của Trường - Các công trình sau khi đã được công bố trên các tạp chí

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

← Phần 2: Tổ chức, nhân sự và xuất bản Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế · Phần 4: Chất lượng, văn thư, kế hoạch và tài chính →

Chia sẻ:

Bình luận

Đang tải bình luận...