Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 9: Học bổng, kiểm định, kết nối doanh nghiệp, thanh tra và pháp chế
22 tháng 9, 20261 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
Phần 9: Học bổng, kiểm định, kết nối doanh nghiệp, thanh tra và pháp chế. Mỗi mục có điều kiện vào và ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ; bản đề xuất để đơn vị rà soát.
Đây là phần 9: Học bổng, kiểm định, kết nối doanh nghiệp, thanh tra và pháp chế của bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương (18 phần), mỗi quy trình có một mục riêng với mô tả, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước và nguồn căn cứ.
Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.
QLDT.HB.01: Xét, cấp học bổng khuyến khích học tập (đề xuất)Đợt 14
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; P. CTCT&SV; Khoa; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Đề xuất cách xét, niêm yết, phê duyệt, chi và ghi nhận học bổng khuyến khích học tập cho sinh viên đại học chính quy. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách xét, niêm yết, phê duyệt, chi và ghi nhận học bổng khuyến khích học tập cho sinh viên đại học chính quy.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Học bổng tài trợ do Trung tâm Hỗ trợ sinh viên vận động, quản lý (Điều 49).
Điều kiện vào
Kết thúc học kỳ có kết quả học tập, rèn luyện.
Điều kiện ra
Học bổng được quyết định, chi, ghi nhận.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 7, 8).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.HB.01 — Xét, cấp học bổng khuyến khích học tập (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.HB.01 · Xét, cấp học bổng khuyến khích học tập (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kết thúc học kỳ, có kết quả học tập và rèn luyện.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư 56/2026 quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Học bổng tài trợ do Trung tâm Hỗ trợ sinh viên vận động, quản lý (Điều 49).
Điều kiện vào
Kết thúc học kỳ có kết quả học tập, rèn luyện.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xác định quỹ học bổng, tiêu chí, chỉ tiêu
Tác nhân: P. QLĐT, P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Theo quy định của Nhà nước và của Trường về học bổng khuyến khích học tập (đề xuất).
Kết quả: Quỹ học bổng, tiêu chí, chỉ tiêu học kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Lọc danh sách theo điểm học tập, điểm rèn luyện, không kỷ luật
Tác nhân: P. QLĐT, P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Lọc trên hệ thống quản lý đào tạo (đề xuất).
Kết quả: Danh sách được khoa xác nhận, niêm yết công khai
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Sinh viên phản hồi, khiếu nại
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Phản hồi trong thời hạn niêm yết (đề xuất).
Kết quả: Phản hồi, khiếu nại của sinh viên (nếu có)
Nguồn: N1
Bước 5. Danh sách chính xác, không còn khiếu nại
Trên sơ đồ: Danh sách chính xác, không còn khiếu nại?
Tác nhân: P. QLĐT, P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Giải quyết khiếu nại trước khi trình (đề xuất). Có: trình Hiệu trưởng. Không: khoa xác minh, điều chỉnh danh sách (quay về bước 3).
Kết quả: Có: trình phê duyệt. Không: khoa xác minh, điều chỉnh (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Bước 6. Hiệu trưởng phê duyệt
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt danh sách, mức học bổng (đề xuất). Có: ra quyết định cấp học bổng. Không: rà soát lại danh sách (quay về bước 2).
Kết quả: Có: tiếp tục bước 7. Không: rà soát lại (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 7. Quyết định cấp học bổng
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Quyết định (đề xuất).
Kết quả: Quyết định cấp học bổng khuyến khích học tập
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Chi học bổng; hạch toán, lưu chứng từ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: P. KHTC chi, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung theo quy tắc chứng từ) (đề xuất).
Kết quả: Học bổng đã chi; chứng từ, sổ kế toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Cập nhật HEMIS; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. QLĐT, P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Học bổng cập nhật theo HEMIS.CT.01 (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu học bổng trên HEMIS; hồ sơ xét học bổng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Học bổng được cấp, ghi nhận.
Điều kiện ra
Học bổng được quyết định, chi, ghi nhận.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 6, 7).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi học bổng từ quỹ học bổng; bước chi, hạch toán, lưu chứng từ của P. KHTC; mức theo quy định (chưa có).
Thời hạn
Theo học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách xét học bổng; quyết định (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định học bổng khuyến khích học tập của Trường, quỹ học bổng, tỷ lệ, mức: chưa có.
Bảng bước — QLDT.HB.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xác định quỹ học bổng, tiêu chí, chỉ tiêu
P. QLĐT, P. CTCT&SV
Theo quy định của Nhà nước và của Trường về học bổng khuyến khích học tập (đề xuất).
Quỹ học bổng, tiêu chí, chỉ tiêu học kỳ
N1
trực tuyến
2. Lọc danh sách theo điểm học tập, điểm rèn luyện, không kỷ luật
P. QLĐT, P. CTCT&SV
Lọc trên hệ thống quản lý đào tạo (đề xuất).
Danh sách dự kiến xét học bổng
N1
trực tuyến
3. Khoa xác nhận danh sách; niêm yết
Khoa, lớp
Khoa xác nhận, niêm yết công khai (đề xuất).
Danh sách được khoa xác nhận, niêm yết công khai
N1
trực tuyến, giấy
4. Sinh viên phản hồi, khiếu nại
Sinh viên
Phản hồi trong thời hạn niêm yết (đề xuất).
Phản hồi, khiếu nại của sinh viên (nếu có)
N1
—
5. Danh sách chính xác, không còn khiếu nại?
P. QLĐT, P. CTCT&SV
Giải quyết khiếu nại trước khi trình (đề xuất). Có: trình Hiệu trưởng. Không: khoa xác minh, điều chỉnh danh sách (quay về bước 3).
Có: trình phê duyệt. Không: khoa xác minh, điều chỉnh (quay về bước 3).
N1
—
6. Hiệu trưởng phê duyệt?
Hiệu trưởng
Phê duyệt danh sách, mức học bổng (đề xuất). Có: ra quyết định cấp học bổng. Không: rà soát lại danh sách (quay về bước 2).
Có: tiếp tục bước 7. Không: rà soát lại (quay về bước 2).
N1
—
7. Quyết định cấp học bổng
Hiệu trưởng
Quyết định (đề xuất).
Quyết định cấp học bổng khuyến khích học tập
N1
trực tuyến, giấy
8. Chi học bổng; hạch toán, lưu chứng từ
P. Kế hoạch - Tài chính
P. KHTC chi, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung theo quy tắc chứng từ) (đề xuất).
Học bổng đã chi; chứng từ, sổ kế toán
N1
trực tuyến, giấy
9. Cập nhật HEMIS; lưu hồ sơ
P. QLĐT, P. CTCT&SV
Học bổng cập nhật theo HEMIS.CT.01 (đề xuất).
Dữ liệu học bổng trên HEMIS; hồ sơ xét học bổng
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (QLDT.HB.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Học bổng tài trợ do Trung tâm Hỗ trợ sinh viên vận động, quản lý (Điều 49).
Bước 1. Xác định quỹ học bổng, tiêu chí, chỉ tiêu (QLDT.HB.01 · Bước 1)
Tác nhân
P. QLĐT, p. CTCT&SV
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo quy định của Nhà nước và của Trường về học bổng khuyến khích học tập.
Bước 2. Lọc danh sách theo điểm học tập, điểm rèn luyện, không kỷ luật (QLDT.HB.01 · Bước 2)
Có: chi học bổng từ quỹ học bổng; bước chi, hạch toán, lưu chứng từ của P. KHTC; mức theo quy định (chưa có).
Thời hạn
Theo học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách xét học bổng; quyết định (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quy định học bổng khuyến khích học tập của Trường, quỹ học bổng, tỷ lệ, mức: chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
QLDT.CL.01: Quản lý chất lượng đào tạo, dữ liệu đào tạo, lưu trữ và công khai thông tin (đề xuất)Đợt 14
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; TT KT&ĐBCL; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Đề xuất cách vận hành hệ thống bảo đảm chất lượng đào tạo đại học, quản lý dữ liệu, lưu trữ và công khai thông tin theo Thông tư. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách vận hành hệ thống bảo đảm chất lượng đào tạo đại học, quản lý dữ liệu, lưu trữ và công khai thông tin theo Thông tư.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01).
Điều kiện vào
Đầu năm học và định kỳ hằng năm.
Điều kiện ra
Có báo cáo chất lượng, kế hoạch cải tiến; dữ liệu cập nhật; thông tin công khai.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch cải tiến (bước 5, 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.CL.01 — Quản lý chất lượng đào tạo, dữ liệu đào tạo, lưu trữ và công khai thông tin (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.CL.01 · Quản lý chất lượng đào tạo, dữ liệu đào tạo, lưu trữ và công khai thông tin (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm học và định kỳ hằng năm.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư 56/2026 quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01).
Điều kiện vào
Đầu năm học và định kỳ hằng năm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Rà soát chương trình, phương thức tổ chức, đánh giá, điều kiện bảo đảm, kết quả đầu ra
Tác nhân: P. QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Hệ thống bảo đảm chất lượng bên trong: rà soát định kỳ (Điều 11) (đề xuất).
Kết quả: Kết quả rà soát chương trình, tổ chức đào tạo, điều kiện bảo đảm, kết quả đầu ra
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Thu thập phản hồi sinh viên, giảng viên, nhà sử dụng lao động; khảo sát việc làm
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Phản hồi sinh viên về các điều kiện bảo đảm chất lượng, công khai nội dung, mức độ, hình thức (Điều 10); việc làm theo HEMIS.VL.01 (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu phản hồi các bên; kết quả khảo sát việc làm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Lập báo cáo chất lượng; đề xuất cải tiến
Tác nhân: P. QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Báo cáo kết quả, điểm yếu, kế hoạch cải tiến chương trình, tổ chức đào tạo, điều kiện bảo đảm (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo chất lượng; dự thảo kế hoạch cải tiến
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch cải tiến
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch cải tiến?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt (đề xuất). Có: giao đơn vị thực hiện. Không: hoàn thiện báo cáo, kế hoạch theo ý kiến (quay về bước 3).
Kết quả: Có: tiếp tục bước 5. Không: hoàn thiện theo ý kiến (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Bước 5. Phê duyệt; giao đơn vị thực hiện
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Giao nhiệm vụ (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch cải tiến được phê duyệt; văn bản giao nhiệm vụ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Cập nhật dữ liệu đào tạo lên HEMIS trước 31/12; bảo quản lưu trữ
Tác nhân: TT Công nghệ thông tin
Nghiệp vụ: Số liệu sinh viên tuyển mới, tốt nghiệp, văn bằng, thôi học, đang học, việc làm trong 12 tháng sau tốt nghiệp; theo HEMIS.QT.01 (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu đào tạo cập nhật trên HEMIS; hồ sơ được bảo quản
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Công khai thông tin trên trang thông tin điện tử
Tác nhân: P. QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Chậm nhất 45 ngày trước khi tổ chức đào tạo: quy chế, quy định, chương trình, minh chứng đáp ứng chuẩn chương trình và yêu cầu liên kết; văn bản hướng dẫn quyền được đối xử công bằng, khiếu nại (Điều 26) (đề xuất).
Kết quả: Thông tin công khai trên trang thông tin điện tử
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chất lượng được rà soát, dữ liệu cập nhật, thông tin công khai.
Điều kiện ra
Có báo cáo chất lượng, kế hoạch cải tiến; dữ liệu cập nhật; thông tin công khai.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch cải tiến (bước 4, 5).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Cập nhật HEMIS trước 31/12; công khai chậm nhất 45 ngày trước khi tổ chức đào tạo.
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo cáo chất lượng; thông tin công khai (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều khoản của Thông tư nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
• Quan hệ với tự đánh giá Chuẩn cơ sở giáo dục đại học (HEMIS.BC.01), kiểm định (KTDBCL.KD.01): cần thống nhất.
Bảng bước — QLDT.CL.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Rà soát chương trình, phương thức tổ chức, đánh giá, điều kiện bảo đảm, kết quả đầu ra
P. QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTTT&PTNN
Hệ thống bảo đảm chất lượng bên trong: rà soát định kỳ (Điều 11) (đề xuất).
Kết quả rà soát chương trình, tổ chức đào tạo, điều kiện bảo đảm, kết quả đầu ra
N1
trực tuyến
2. Thu thập phản hồi sinh viên, giảng viên, nhà sử dụng lao động; khảo sát việc làm
TT KT&ĐBCL
Phản hồi sinh viên về các điều kiện bảo đảm chất lượng, công khai nội dung, mức độ, hình thức (Điều 10); việc làm theo HEMIS.VL.01 (đề xuất).
Dữ liệu phản hồi các bên; kết quả khảo sát việc làm
N1
trực tuyến
3. Lập báo cáo chất lượng; đề xuất cải tiến
P. QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTTT&PTNN
Báo cáo kết quả, điểm yếu, kế hoạch cải tiến chương trình, tổ chức đào tạo, điều kiện bảo đảm (đề xuất).
Báo cáo chất lượng; dự thảo kế hoạch cải tiến
N1
trực tuyến, giấy
4. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch cải tiến?
Hiệu trưởng
Phê duyệt (đề xuất). Có: giao đơn vị thực hiện. Không: hoàn thiện báo cáo, kế hoạch theo ý kiến (quay về bước 3).
Có: tiếp tục bước 5. Không: hoàn thiện theo ý kiến (quay về bước 3).
N1
—
5. Phê duyệt; giao đơn vị thực hiện
Hiệu trưởng
Giao nhiệm vụ (đề xuất).
Kế hoạch cải tiến được phê duyệt; văn bản giao nhiệm vụ
N1
trực tuyến, giấy
6. Cập nhật dữ liệu đào tạo lên HEMIS trước 31/12; bảo quản lưu trữ
TT Công nghệ thông tin
Số liệu sinh viên tuyển mới, tốt nghiệp, văn bằng, thôi học, đang học, việc làm trong 12 tháng sau tốt nghiệp; theo HEMIS.QT.01 (đề xuất).
Dữ liệu đào tạo cập nhật trên HEMIS; hồ sơ được bảo quản
N1
trực tuyến
7. Công khai thông tin trên trang thông tin điện tử
P. QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTTT&PTNN
Chậm nhất 45 ngày trước khi tổ chức đào tạo: quy chế, quy định, chương trình, minh chứng đáp ứng chuẩn chương trình và yêu cầu liên kết; văn bản hướng dẫn quyền được đối xử công bằng, khiếu nại (Điều 26) (đề xuất).
Thông tin công khai trên trang thông tin điện tử
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (4)
N1: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N3: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N4: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (QLDT.CL.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01).
Bước 1. Rà soát chương trình, phương thức tổ chức, đánh giá, điều kiện bảo đảm, kết quả đầu ra (QLDT.CL.01 · Bước 1)
Tác nhân
P. QLĐT, khoa sđh, khoa đttt&ptnn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Hệ thống bảo đảm chất lượng bên trong: rà soát định kỳ (Điều 11).
Bước 2. Thu thập phản hồi sinh viên, giảng viên, nhà sử dụng lao động; khảo sát việc làm (QLDT.CL.01 · Bước 2)
Tác nhân
TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phản hồi sinh viên về các điều kiện bảo đảm chất lượng, công khai nội dung, mức độ, hình thức (Điều 10); việc làm theo HEMIS.VL.01.
Bước 3. Lập báo cáo chất lượng; đề xuất cải tiến (QLDT.CL.01 · Bước 3)
Tác nhân
P. QLĐT, khoa sđh, khoa đttt&ptnn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Báo cáo kết quả, điểm yếu, kế hoạch cải tiến chương trình, tổ chức đào tạo, điều kiện bảo đảm.
Bước 4. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch cải tiến? (QLDT.CL.01 · Bước 4)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phê duyệt.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
HOÀN THIỆN THEO Ý KIẾN (QLDT.CL.01)
Bước 5. Phê duyệt; giao đơn vị thực hiện (QLDT.CL.01 · Bước 5)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Giao nhiệm vụ.
Bước 6. Cập nhật dữ liệu đào tạo lên HEMIS trước 31/12; bảo quản lưu trữ (QLDT.CL.01 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Số liệu sinh viên tuyển mới, tốt nghiệp, văn bằng, thôi học, đang học, việc làm trong 12 tháng sau tốt nghiệp; theo HEMIS.QT.01.
Bước 7. Công khai thông tin trên trang thông tin điện tử (QLDT.CL.01 · Bước 7)
Tác nhân
P. QLĐT, khoa sđh, khoa đttt&ptnn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chậm nhất 45 ngày trước khi tổ chức đào tạo: quy chế, quy định, chương trình, minh chứng đáp ứng chuẩn chương trình và yêu cầu liên kết; văn bản hướng dẫn quyền được đối xử công bằng, khiếu nại (Điều 26).
KẾT THÚC (QLDT.CL.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Cập nhật HEMIS trước 31/12; công khai chậm nhất 45 ngày trước khi tổ chức đào tạo.
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo cáo chất lượng; thông tin công khai (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Điều khoản của Thông tư nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
Quan hệ với tự đánh giá Chuẩn cơ sở giáo dục đại học (HEMIS.BC.01), kiểm định (KTDBCL.KD.01): cần thống nhất.
Nguồn đã đọc
N1: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N3: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N4: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTQH.VL.01: Kết nối doanh nghiệp, tổ chức ngày hội việc làm và hỗ trợ việc làm cho sinh viên (đề xuất)Đợt 14
Đơn vị: TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại; P. Công tác chính trị và Sinh viên; Khoa · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách lập kế hoạch, kết nối doanh nghiệp, tổ chức ngày hội việc làm, thực tập và ghi nhận kết quả hỗ trợ việc làm. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, kết nối doanh nghiệp, tổ chức ngày hội việc làm, thực tập và ghi nhận kết quả hỗ trợ việc làm.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đầu năm học hoặc theo kế hoạch hợp tác doanh nghiệp.
Điều kiện ra
Hoạt động kết nối tổ chức xong; dữ liệu việc làm cập nhật.
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo Trường phê duyệt kế hoạch (bước 3).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTQH.VL.01 — Kết nối doanh nghiệp, tổ chức ngày hội việc làm và hỗ trợ việc làm cho sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTQH.VL.01 · Kết nối doanh nghiệp, tổ chức ngày hội việc làm và hỗ trợ việc làm cho sinh viên (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm học hoặc theo kế hoạch hợp tác doanh nghiệp.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đầu năm học hoặc theo kế hoạch hợp tác doanh nghiệp.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch kết nối doanh nghiệp, hoạt động việc làm
Tác nhân: TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Tuyển doanh nghiệp, ngày hội việc làm, tọa đàm, tham quan, thực tập (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo kế hoạch kết nối doanh nghiệp, hoạt động việc làm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch
Trên sơ đồ: Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Phê duyệt kế hoạch, kinh phí (đề xuất). Có: ký phê duyệt kế hoạch, kinh phí. Không: hoàn thiện kế hoạch (quay về bước 1).
Kết quả: Có: tiếp tục bước 3. Không: hoàn thiện kế hoạch (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 3. Ký phê duyệt kế hoạch, kinh phí
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Phê duyệt (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch, kinh phí được ký phê duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Liên hệ, mời doanh nghiệp; ký thỏa thuận hợp tác khi cần
Tác nhân: TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Quản lý đối tác qua CRM (TTQH.PD.03); Thanh tra - Pháp chế rà soát thỏa thuận (đề xuất).
Kết quả: Danh sách doanh nghiệp tham gia; thỏa thuận hợp tác (khi cần)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Doanh nghiệp đăng ký, cung cấp vị trí tuyển dụng, thực tập
Tác nhân: Doanh nghiệp, đối tác
Nghiệp vụ: Gửi nhu cầu tuyển dụng, thông tin vị trí (đề xuất).
Kết quả: Nhu cầu tuyển dụng, vị trí thực tập
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Thông báo sinh viên; tổ chức sự kiện, tư vấn hướng nghiệp
Tác nhân: TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Truyền thông (TTQH.PD.01); tổ chức hoạt động (đề xuất).
Kết quả: Thông báo sinh viên; sự kiện, tư vấn hướng nghiệp được tổ chức
Nguồn: N1
Bước 7. Sinh viên đăng ký, nộp hồ sơ ứng tuyển
Tác nhân: Sinh viên, cựu sinh viên
Nghiệp vụ: Ứng tuyển, phỏng vấn (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ ứng tuyển
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Tổng hợp kết quả; thu thập phản hồi doanh nghiệp, sinh viên
Tác nhân: TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Số lượt tham gia, kết quả tuyển dụng, thực tập (đề xuất).
Kết quả: Tổng hợp kết quả tham gia, tuyển dụng, thực tập; phản hồi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Cập nhật dữ liệu việc làm; báo cáo
Tác nhân: TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Cập nhật HEMIS.VL.01; báo cáo lãnh đạo (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu việc làm cập nhật; báo cáo lãnh đạo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hoạt động kết nối được tổ chức, ghi nhận.
Điều kiện ra
Hoạt động kết nối tổ chức xong; dữ liệu việc làm cập nhật.
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo Trường phê duyệt kế hoạch (bước 2, 3).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí sự kiện; xử lý theo quy trình thanh toán; mức theo kế hoạch duyệt.
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch; danh sách doanh nghiệp, ứng viên (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Phân công giữa TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, P. CTCT&SV, Khoa về việc làm: nguồn chưa nêu rõ.
Bảng bước — TTQH.VL.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập kế hoạch kết nối doanh nghiệp, hoạt động việc làm
TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Tuyển doanh nghiệp, ngày hội việc làm, tọa đàm, tham quan, thực tập (đề xuất).
Dự thảo kế hoạch kết nối doanh nghiệp, hoạt động việc làm
N1
trực tuyến
2. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch?
Lãnh đạo Trường
Phê duyệt kế hoạch, kinh phí (đề xuất). Có: ký phê duyệt kế hoạch, kinh phí. Không: hoàn thiện kế hoạch (quay về bước 1).
Có: tiếp tục bước 3. Không: hoàn thiện kế hoạch (quay về bước 1).
N1
—
3. Ký phê duyệt kế hoạch, kinh phí
Lãnh đạo Trường
Phê duyệt (đề xuất).
Kế hoạch, kinh phí được ký phê duyệt
N1
trực tuyến, giấy
4. Liên hệ, mời doanh nghiệp; ký thỏa thuận hợp tác khi cần
TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Quản lý đối tác qua CRM (TTQH.PD.03); Thanh tra - Pháp chế rà soát thỏa thuận (đề xuất).
Danh sách doanh nghiệp tham gia; thỏa thuận hợp tác (khi cần)
N1
trực tuyến, giấy
5. Doanh nghiệp đăng ký, cung cấp vị trí tuyển dụng, thực tập
Doanh nghiệp, đối tác
Gửi nhu cầu tuyển dụng, thông tin vị trí (đề xuất).
Nhu cầu tuyển dụng, vị trí thực tập
N1
trực tuyến
6. Thông báo sinh viên; tổ chức sự kiện, tư vấn hướng nghiệp
TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Truyền thông (TTQH.PD.01); tổ chức hoạt động (đề xuất).
Thông báo sinh viên; sự kiện, tư vấn hướng nghiệp được tổ chức
N1
—
7. Sinh viên đăng ký, nộp hồ sơ ứng tuyển
Sinh viên, cựu sinh viên
Ứng tuyển, phỏng vấn (đề xuất).
Hồ sơ ứng tuyển
N1
trực tuyến
8. Tổng hợp kết quả; thu thập phản hồi doanh nghiệp, sinh viên
TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Số lượt tham gia, kết quả tuyển dụng, thực tập (đề xuất).
Tổng hợp kết quả tham gia, tuyển dụng, thực tập; phản hồi
N1
trực tuyến
9. Cập nhật dữ liệu việc làm; báo cáo
TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Cập nhật HEMIS.VL.01; báo cáo lãnh đạo (đề xuất).
Dữ liệu việc làm cập nhật; báo cáo lãnh đạo
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTQH.VL.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Bước 1. Lập kế hoạch kết nối doanh nghiệp, hoạt động việc làm (TTQH.VL.01 · Bước 1)
Tác nhân
Tt truyền thông và quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tuyển doanh nghiệp, ngày hội việc làm, tọa đàm, tham quan, thực tập.
Bước 2. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch? (TTQH.VL.01 · Bước 2)
Tác nhân
Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phê duyệt kế hoạch, kinh phí.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
HOÀN THIỆN KẾ HOẠCH (TTQH.VL.01)
Bước 3. Ký phê duyệt kế hoạch, kinh phí (TTQH.VL.01 · Bước 3)
Tác nhân
Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phê duyệt.
Bước 4. Liên hệ, mời doanh nghiệp; ký thỏa thuận hợp tác khi cần (TTQH.VL.01 · Bước 4)
Tác nhân
Tt truyền thông và quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quản lý đối tác qua CRM (TTQH.PD.03); Thanh tra - Pháp chế rà soát thỏa thuận.
Bước 5. Doanh nghiệp đăng ký, cung cấp vị trí tuyển dụng, thực tập (TTQH.VL.01 · Bước 5)
Tác nhân
Doanh nghiệp, đối tác
Nghiệp vụ
Đề xuất: Gửi nhu cầu tuyển dụng, thông tin vị trí.
Bước 6. Thông báo sinh viên; tổ chức sự kiện, tư vấn hướng nghiệp (TTQH.VL.01 · Bước 6)
Tác nhân
Tt truyền thông và quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ
Đề xuất: Truyền thông (TTQH.PD.01); tổ chức hoạt động.
Bước 7. Sinh viên đăng ký, nộp hồ sơ ứng tuyển (TTQH.VL.01 · Bước 7)
Tác nhân
Sinh viên, cựu sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ứng tuyển, phỏng vấn.
Bước 8. Tổng hợp kết quả; thu thập phản hồi doanh nghiệp, sinh viên (TTQH.VL.01 · Bước 8)
Tác nhân
Tt truyền thông và quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ
Đề xuất: Số lượt tham gia, kết quả tuyển dụng, thực tập.
Bước 9. Cập nhật dữ liệu việc làm; báo cáo (TTQH.VL.01 · Bước 9)
Tác nhân
Tt truyền thông và quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cập nhật HEMIS.VL.01; báo cáo lãnh đạo.
KẾT THÚC (TTQH.VL.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí sự kiện; xử lý theo quy trình thanh toán; mức theo kế hoạch duyệt.
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch; danh sách doanh nghiệp, ứng viên (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Phân công giữa TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, P. CTCT&SV, Khoa về việc làm: nguồn chưa nêu rõ.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTHTSV.TV.01: Tiếp nhận yêu cầu, tư vấn và hỗ trợ sinh viên (học tập, tâm lý, tài chính, nơi ở) (đề xuất)Đợt 14
Đơn vị: TT Hỗ trợ sinh viên; P. Công tác chính trị và Sinh viên; các đơn vị liên quan · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Đề xuất cách tiếp nhận, phân loại, tư vấn, chuyển xử lý và theo dõi kết quả hỗ trợ sinh viên. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, phân loại, tư vấn, chuyển xử lý và theo dõi kết quả hỗ trợ sinh viên.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Học bổng tài trợ do Trung tâm vận động, quản lý (Điều 49).
Điều kiện vào
Sinh viên có nhu cầu tư vấn hoặc hỗ trợ.
Điều kiện ra
Yêu cầu được xử lý, chuyển hoặc ghi nhận kết quả.
Phê duyệt, kiểm soát
Báo lãnh đạo khi khẩn cấp (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTHTSV.TV.01 — Tiếp nhận yêu cầu, tư vấn và hỗ trợ sinh viên (học tập, tâm lý, tài chính, nơi ở) (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTHTSV.TV.01 · Tiếp nhận yêu cầu, tư vấn và hỗ trợ sinh viên (học tập, tâm lý, tài chính, nơi ở) (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên có nhu cầu tư vấn hoặc hỗ trợ.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Học bổng tài trợ do Trung tâm vận động, quản lý (Điều 49).
Điều kiện vào
Sinh viên có nhu cầu tư vấn hoặc hỗ trợ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi yêu cầu trực tiếp, qua cổng, thư điện tử hoặc đường dây nóng
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Nêu nội dung, thông tin liên hệ (đề xuất).
Kết quả: Yêu cầu tư vấn, hỗ trợ
Nguồn: N1
Bước 2. Tiếp nhận; phân loại; ghi sổ theo dõi
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Phân loại: học tập, tâm lý, tài chính, học bổng, nơi ở, việc làm, khác (đề xuất).
Kết quả: Yêu cầu được phân loại, ghi sổ theo dõi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Thuộc thẩm quyền của Trung tâm
Trên sơ đồ: Thuộc thẩm quyền của Trung tâm?
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Xác định đơn vị xử lý (đề xuất). Có: xét mức khẩn cấp. Không: chuyển đơn vị xử lý (Khoa, P. QLĐT, P. KHTC...), theo dõi phản hồi.
Kết quả: Có: tiếp tục bước 4. Không: chuyển đơn vị xử lý; theo dõi phản hồi (kết thúc).
Nguồn: N1
Kết thúc khi chuyển đơn vị xử lý; theo dõi phản hồi
Thuộc đơn vị khác (Khoa, P. QLĐT, P. KHTC...)
Bước 4. Trường hợp khẩn cấp, nguy cơ an toàn
Trên sơ đồ: Trường hợp khẩn cấp, nguy cơ an toàn?
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Khủng hoảng tâm lý, an toàn thân thể (đề xuất). Có: báo lãnh đạo ngay. Không: xử lý theo thứ tự thông thường (sang bước 7).
Kết quả: Có: tiếp tục bước 5. Không: xử lý theo thứ tự thông thường (bước 7).
Nguồn: N1
Bước 5. Báo lãnh đạo Trung tâm, Trường
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Báo ngay (đề xuất).
Kết quả: Lãnh đạo Trung tâm, Trường được báo
Nguồn: N1
Bước 6. Lãnh đạo chỉ đạo; phối hợp y tế, gia đình, cơ quan chức năng
Tác nhân: Lãnh đạo Trung tâm
Nghiệp vụ: Xử lý khẩn (đề xuất).
Kết quả: Chỉ đạo xử lý khẩn; phối hợp y tế, gia đình, cơ quan chức năng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Tư vấn, hướng dẫn; kết nối nguồn hỗ trợ
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Tư vấn trực tiếp, kết nối học bổng, quỹ hỗ trợ (QLDT.HB.01), nhà ở (QTTB.KTX.01) (đề xuất).
Kết quả: Sinh viên được tư vấn, kết nối nguồn hỗ trợ
Nguồn: N1
Bước 8. Ghi nhận kết quả; bảo mật thông tin
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Thông tin cá nhân bảo mật (đề xuất).
Kết quả: Kết quả hỗ trợ được ghi nhận (thông tin cá nhân bảo mật)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Phản hồi mức độ hài lòng
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đánh giá hỗ trợ (đề xuất).
Kết quả: Phản hồi mức độ hài lòng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Yêu cầu được xử lý, ghi nhận.
Điều kiện ra
Yêu cầu được xử lý, chuyển hoặc ghi nhận kết quả.
Phê duyệt, kiểm soát
Báo lãnh đạo khi khẩn cấp (bước 5, 6).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn phản hồi: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu yêu cầu hỗ trợ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy trình xử lý khủng hoảng tâm lý, quy định bảo mật thông tin sinh viên: chưa có.
Bảng bước — TTHTSV.TV.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Gửi yêu cầu trực tiếp, qua cổng, thư điện tử hoặc đường dây nóng
Sinh viên
Nêu nội dung, thông tin liên hệ (đề xuất).
Yêu cầu tư vấn, hỗ trợ
N1
—
2. Tiếp nhận; phân loại; ghi sổ theo dõi
TT Hỗ trợ sinh viên
Phân loại: học tập, tâm lý, tài chính, học bổng, nơi ở, việc làm, khác (đề xuất).
Yêu cầu được phân loại, ghi sổ theo dõi
N1
trực tuyến
3. Thuộc thẩm quyền của Trung tâm?
TT Hỗ trợ sinh viên
Xác định đơn vị xử lý (đề xuất). Có: xét mức khẩn cấp. Không: chuyển đơn vị xử lý (Khoa, P. QLĐT, P. KHTC...), theo dõi phản hồi.
Có: tiếp tục bước 4. Không: chuyển đơn vị xử lý; theo dõi phản hồi (kết thúc).
N1
—
4. Trường hợp khẩn cấp, nguy cơ an toàn?
TT Hỗ trợ sinh viên
Khủng hoảng tâm lý, an toàn thân thể (đề xuất). Có: báo lãnh đạo ngay. Không: xử lý theo thứ tự thông thường (sang bước 7).
Có: tiếp tục bước 5. Không: xử lý theo thứ tự thông thường (bước 7).
N1
—
5. Báo lãnh đạo Trung tâm, Trường
TT Hỗ trợ sinh viên
Báo ngay (đề xuất).
Lãnh đạo Trung tâm, Trường được báo
N1
—
6. Lãnh đạo chỉ đạo; phối hợp y tế, gia đình, cơ quan chức năng
Lãnh đạo Trung tâm
Xử lý khẩn (đề xuất).
Chỉ đạo xử lý khẩn; phối hợp y tế, gia đình, cơ quan chức năng
N1
trực tuyến
7. Tư vấn, hướng dẫn; kết nối nguồn hỗ trợ
TT Hỗ trợ sinh viên
Tư vấn trực tiếp, kết nối học bổng, quỹ hỗ trợ (QLDT.HB.01), nhà ở (QTTB.KTX.01) (đề xuất).
Sinh viên được tư vấn, kết nối nguồn hỗ trợ
N1
—
8. Ghi nhận kết quả; bảo mật thông tin
TT Hỗ trợ sinh viên
Thông tin cá nhân bảo mật (đề xuất).
Kết quả hỗ trợ được ghi nhận (thông tin cá nhân bảo mật)
N1
trực tuyến, giấy
9. Phản hồi mức độ hài lòng
Sinh viên
Đánh giá hỗ trợ (đề xuất).
Phản hồi mức độ hài lòng
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTHTSV.TV.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Học bổng tài trợ do Trung tâm vận động, quản lý (Điều 49).
Bước 1. Gửi yêu cầu trực tiếp, qua cổng, thư điện tử hoặc đường dây nóng (TTHTSV.TV.01 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Nêu nội dung, thông tin liên hệ.
Bước 2. Tiếp nhận; phân loại; ghi sổ theo dõi (TTHTSV.TV.01 · Bước 2)
Tác nhân
Tt hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phân loại: học tập, tâm lý, tài chính, học bổng, nơi ở, việc làm, khác.
Bước 3. Thuộc thẩm quyền của Trung tâm? (TTHTSV.TV.01 · Bước 3)
Tác nhân
Tt hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác định đơn vị xử lý.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
CHUYỂN ĐƠN VỊ XỬ LÝ; THEO DÕI PHẢN HỒI (TTHTSV.TV.01)
Bước 4. Trường hợp khẩn cấp, nguy cơ an toàn? (TTHTSV.TV.01 · Bước 4)
Tác nhân
Tt hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Khủng hoảng tâm lý, an toàn thân thể.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
XỬ LÝ THEO THỨ TỰ THÔNG THƯỜNG (TTHTSV.TV.01)
Bước 5. Báo lãnh đạo Trung tâm, Trường (TTHTSV.TV.01 · Bước 5)
Tác nhân
Tt hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Báo ngay.
Bước 6. Lãnh đạo chỉ đạo; phối hợp y tế, gia đình, cơ quan chức năng (TTHTSV.TV.01 · Bước 6)
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quy trình xử lý khủng hoảng tâm lý, quy định bảo mật thông tin sinh viên: chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
KTDBCL.KD.01: Kiểm định chất lượng chương trình đào tạo và cơ sở giáo dục (đề xuất)Đợt 14
Đơn vị: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng; Khoa, Viện; P. Quản lý đào tạo · Quy trình có sơ đồ · 15 mục chi tiết
Đề xuất cách lập kế hoạch, tự đánh giá, đánh giá ngoài, nhận kết quả và cải tiến sau kiểm định chất lượng chương trình, cơ sở giáo dục. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, tự đánh giá, đánh giá ngoài, nhận kết quả và cải tiến sau kiểm định chất lượng chương trình, cơ sở giáo dục.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Chương trình hoặc Trường đến chu kỳ kiểm định.
Điều kiện ra
Có kết quả kiểm định; kế hoạch cải tiến.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt; Hội đồng thông qua (bước 3, 7).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ KTDBCL.KD.01 — Kiểm định chất lượng chương trình đào tạo và cơ sở giáo dục (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KTDBCL.KD.01 · Kiểm định chất lượng chương trình đào tạo và cơ sở giáo dục (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Chương trình hoặc Trường đến chu kỳ kiểm định.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Chương trình hoặc Trường đến chu kỳ kiểm định.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch kiểm định; chọn tổ chức kiểm định
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch tổng thể, ngân sách (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo kế hoạch kiểm định, ngân sách; đề xuất tổ chức kiểm định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch và tổ chức kiểm định
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch và tổ chức kiểm định?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt (đề xuất). Có: thành lập Hội đồng tự đánh giá. Không: hoàn thiện kế hoạch (quay về bước 1).
Kết quả: Có: tiếp tục bước 3. Không: hoàn thiện kế hoạch (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 3. Thành lập Hội đồng tự đánh giá và nhóm thư ký
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Quyết định thành lập (đề xuất).
Kết quả: Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá, nhóm thư ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Thu thập minh chứng; viết báo cáo tự đánh giá
Tác nhân: Hội đồng tự đánh giá
Nghiệp vụ: Theo tiêu chuẩn, tiêu chí (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo báo cáo tự đánh giá; danh mục minh chứng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đơn vị cung cấp minh chứng, giải trình
Tác nhân: Đơn vị, khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Cung cấp theo từng tiêu chí (đề xuất).
Kết quả: Minh chứng, giải trình theo tiêu chí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Hội đồng thông qua báo cáo tự đánh giá
Trên sơ đồ: Hội đồng thông qua báo cáo tự đánh giá?
Tác nhân: Hội đồng tự đánh giá
Nghiệp vụ: Thẩm định nội bộ (đề xuất). Có: ký biên bản thông qua. Không: đơn vị bổ sung minh chứng (quay về bước 5).
Kết quả: Có: tiếp tục bước 7. Không: bổ sung minh chứng (quay về bước 5).
Nguồn: N1
Bước 7. Ký biên bản thông qua báo cáo tự đánh giá
Tác nhân: Hội đồng tự đánh giá
Nghiệp vụ: Biên bản (đề xuất).
Kết quả: Biên bản thông qua báo cáo tự đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Nộp báo cáo; ký hợp đồng với tổ chức kiểm định
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Thanh tra - Pháp chế rà soát hợp đồng (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tự đánh giá đã nộp; hợp đồng kiểm định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Đánh giá ngoài; khảo sát thực địa
Tác nhân: Tổ chức kiểm định
Nghiệp vụ: Đoàn đánh giá ngoài làm việc (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đánh giá ngoài (dự thảo báo cáo)
Nguồn: N1
Bước 10. Giải trình, bổ sung; nhận kết quả
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Nhận dự thảo, phản hồi, kết quả (đề xuất).
Kết quả: Giải trình, bổ sung; kết quả kiểm định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Công bố kết quả; xây dựng kế hoạch cải tiến
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Công khai; cải tiến (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm định được công bố; kế hoạch cải tiến
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chương trình, Trường được kiểm định, có kế hoạch cải tiến.
Điều kiện ra
Có kết quả kiểm định; kế hoạch cải tiến.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 2, 3); Hội đồng thông qua (bước 6, 7).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: phí kiểm định, chi phí đoàn đánh giá; xử lý theo quy trình thanh toán; mức theo hợp đồng.
Thời hạn
Theo chu kỳ kiểm định (chưa xác nhận).
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo cáo tự đánh giá; hợp đồng kiểm định (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định kiểm định chất lượng, chu kỳ, tiêu chuẩn, trình tự hiện hành: chưa đọc; quan hệ với Chuẩn cơ sở giáo dục đại học (HEMIS.BC.01) cần thống nhất.
Bảng bước — KTDBCL.KD.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập kế hoạch kiểm định; chọn tổ chức kiểm định
TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Lập kế hoạch tổng thể, ngân sách (đề xuất).
Dự thảo kế hoạch kiểm định, ngân sách; đề xuất tổ chức kiểm định
N1
trực tuyến
2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch và tổ chức kiểm định?
Hiệu trưởng
Phê duyệt (đề xuất). Có: thành lập Hội đồng tự đánh giá. Không: hoàn thiện kế hoạch (quay về bước 1).
Có: tiếp tục bước 3. Không: hoàn thiện kế hoạch (quay về bước 1).
N1
—
3. Thành lập Hội đồng tự đánh giá và nhóm thư ký
Hiệu trưởng
Quyết định thành lập (đề xuất).
Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá, nhóm thư ký
N1
trực tuyến, giấy
4. Thu thập minh chứng; viết báo cáo tự đánh giá
Hội đồng tự đánh giá
Theo tiêu chuẩn, tiêu chí (đề xuất).
Dự thảo báo cáo tự đánh giá; danh mục minh chứng
N1
trực tuyến
5. Đơn vị cung cấp minh chứng, giải trình
Đơn vị, khoa, bộ môn
Cung cấp theo từng tiêu chí (đề xuất).
Minh chứng, giải trình theo tiêu chí
N1
trực tuyến
6. Hội đồng thông qua báo cáo tự đánh giá?
Hội đồng tự đánh giá
Thẩm định nội bộ (đề xuất). Có: ký biên bản thông qua. Không: đơn vị bổ sung minh chứng (quay về bước 5).
Có: tiếp tục bước 7. Không: bổ sung minh chứng (quay về bước 5).
N1
—
7. Ký biên bản thông qua báo cáo tự đánh giá
Hội đồng tự đánh giá
Biên bản (đề xuất).
Biên bản thông qua báo cáo tự đánh giá
N1
trực tuyến, giấy
8. Nộp báo cáo; ký hợp đồng với tổ chức kiểm định
TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Thanh tra - Pháp chế rà soát hợp đồng (đề xuất).
Báo cáo tự đánh giá đã nộp; hợp đồng kiểm định
N1
trực tuyến, giấy
9. Đánh giá ngoài; khảo sát thực địa
Tổ chức kiểm định
Đoàn đánh giá ngoài làm việc (đề xuất).
Kết quả đánh giá ngoài (dự thảo báo cáo)
N1
—
10. Giải trình, bổ sung; nhận kết quả
TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nhận dự thảo, phản hồi, kết quả (đề xuất).
Giải trình, bổ sung; kết quả kiểm định
N1
trực tuyến, giấy
11. Công bố kết quả; xây dựng kế hoạch cải tiến
TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Công khai; cải tiến (đề xuất).
Kết quả kiểm định được công bố; kế hoạch cải tiến
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: TCVN ISO 9001:2015 (mục 9.1 theo dõi, đo lường, phân tích; 10.2 sự không phù hợp và hành động khắc phục; 10.3 cải tiến liên tục) (Không kiểm chứng). Chỉ dùng tên mục theo hiểu biết chung, chưa đối chiếu bản chính. Không mở được trang ISO (403)
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (KTDBCL.KD.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Bước 1. Lập kế hoạch kiểm định; chọn tổ chức kiểm định (KTDBCL.KD.01 · Bước 1)
Tác nhân
Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lập kế hoạch tổng thể, ngân sách.
Bước 2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch và tổ chức kiểm định? (KTDBCL.KD.01 · Bước 2)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phê duyệt.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
HOÀN THIỆN KẾ HOẠCH (KTDBCL.KD.01)
Bước 3. Thành lập Hội đồng tự đánh giá và nhóm thư ký (KTDBCL.KD.01 · Bước 3)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyết định thành lập.
Bước 4. Thu thập minh chứng; viết báo cáo tự đánh giá (KTDBCL.KD.01 · Bước 4)
Tác nhân
Hội đồng tự đánh giá
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo tiêu chuẩn, tiêu chí.
Bước 5. Đơn vị cung cấp minh chứng, giải trình (KTDBCL.KD.01 · Bước 5)
Tác nhân
Đơn vị, khoa, bộ môn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cung cấp theo từng tiêu chí.
Bước 6. Hội đồng thông qua báo cáo tự đánh giá? (KTDBCL.KD.01 · Bước 6)
Tác nhân
Hội đồng tự đánh giá
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thẩm định nội bộ.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
BỔ SUNG MINH CHỨNG (KTDBCL.KD.01)
Bước 7. Ký biên bản thông qua báo cáo tự đánh giá (KTDBCL.KD.01 · Bước 7)
Tác nhân
Hội đồng tự đánh giá
Nghiệp vụ
Đề xuất: Biên bản.
Bước 8. Nộp báo cáo; ký hợp đồng với tổ chức kiểm định (KTDBCL.KD.01 · Bước 8)
Tác nhân
Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thanh tra - Pháp chế rà soát hợp đồng.
Bước 9. Đánh giá ngoài; khảo sát thực địa (KTDBCL.KD.01 · Bước 9)
Tác nhân
Tổ chức kiểm định
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đoàn đánh giá ngoài làm việc.
Bước 10. Giải trình, bổ sung; nhận kết quả (KTDBCL.KD.01 · Bước 10)
Tác nhân
Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Nhận dự thảo, phản hồi, kết quả.
Bước 11. Công bố kết quả; xây dựng kế hoạch cải tiến (KTDBCL.KD.01 · Bước 11)
Tác nhân
Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Công khai; cải tiến.
KẾT THÚC (KTDBCL.KD.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: phí kiểm định, chi phí đoàn đánh giá; xử lý theo quy trình thanh toán; mức theo hợp đồng.
Thời hạn
Theo chu kỳ kiểm định (chưa xác nhận).
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo cáo tự đánh giá; hợp đồng kiểm định (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quy định kiểm định chất lượng, chu kỳ, tiêu chuẩn, trình tự hiện hành: chưa đọc; quan hệ với Chuẩn cơ sở giáo dục đại học (HEMIS.BC.01) cần thống nhất.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: TCVN ISO 9001:2015 (mục 9.1 theo dõi, đo lường, phân tích; 10.2 sự không phù hợp và hành động khắc phục; 10.3 cải tiến liên tục) (Không kiểm chứng). Chỉ dùng tên mục theo hiểu biết chung, chưa đối chiếu bản chính. Không mở được trang ISO (403)
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
KTDBCL.KS.02: Tổ chức kỳ khảo sát lấy ý kiến người học và các bên liên quan trên hệ thống (đề xuất)Đợt 14
Đơn vị: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng; TTCNTT; Khoa, Viện · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết
Đề xuất cách tổ chức một kỳ khảo sát lấy ý kiến người học và các bên liên quan bằng hệ thống khảo sát trên phần mềm quản lý đào tạo. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tổ chức một kỳ khảo sát lấy ý kiến người học và các bên liên quan bằng hệ thống khảo sát trên phần mềm quản lý đào tạo.
Phạm vi, đối tượng: Dựng theo hướng dẫn sử dụng chức năng khảo sát, đánh giá của phần mềm (tệp hdsd_ksdg) và Quy chế tổ chức và hoạt động; trình tự và thời hạn là đề xuất. Khảo sát năng lực số xem CTSV.NL.01; khảo sát việc làm xem HEMIS.VL.01.
Điều kiện vào
Đến kỳ khảo sát theo kế hoạch.
Điều kiện ra
Kỳ khảo sát hoàn tất; báo cáo gửi đơn vị; có cải tiến.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 3).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ KTDBCL.KS.02 — Tổ chức kỳ khảo sát lấy ý kiến người học và các bên liên quan trên hệ thống (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KTDBCL.KS.02 · Tổ chức kỳ khảo sát lấy ý kiến người học và các bên liên quan trên hệ thống (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ khảo sát theo kế hoạch năm học.
Phạm vi
Dựng theo hướng dẫn sử dụng chức năng khảo sát, đánh giá của phần mềm (tệp hdsd_ksdg) và Quy chế tổ chức và hoạt động; trình tự và thời hạn là đề xuất. Khảo sát năng lực số xem CTSV.NL.01; khảo sát việc làm xem HEMIS.VL.01.
Điều kiện vào
Đến kỳ khảo sát theo kế hoạch.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xác định đối tượng, nội dung, thời gian; xây dựng phiếu
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Khảo sát môn học, giảng viên, chương trình, dịch vụ; phiếu theo mẫu.
Kết quả: Kế hoạch khảo sát; dự thảo phiếu khảo sát
Nguồn: N1
Bước 2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch và phiếu
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch và phiếu?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phê duyệt. Có: ký phê duyệt (bước 3). Không (chưa phê duyệt): TT KT&ĐBCL hoàn thiện phiếu, kế hoạch (quay về bước 1).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: hoàn thiện phiếu, kế hoạch (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 3. Ký phê duyệt kế hoạch và phiếu
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phê duyệt.
Kết quả: Kế hoạch và phiếu khảo sát đã ký phê duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Thiết lập kỳ khảo sát, đợt, danh sách trên hệ thống
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tạo kỳ, phân quyền, liên kết danh sách lớp học phần với Edusoft.
Kết quả: Kỳ khảo sát, đợt, danh sách đối tượng trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Thông báo; đôn đốc tham gia
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thông báo, nhắc.
Kết quả: Thông báo khảo sát gửi đối tượng
Nguồn: N1
Bước 6. Điền phiếu khảo sát ẩn danh
Tác nhân: Người học, giảng viên, đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất: Điền trực tuyến.
Kết quả: Phiếu trả lời ẩn danh trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Chốt kỳ; kiểm tra dữ liệu; tổng hợp kết quả
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chốt, loại phiếu không hợp lệ, thống kê.
Kết quả: Dữ liệu khảo sát đã làm sạch; bảng thống kê
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Số phiếu và dữ liệu đạt yêu cầu
Trên sơ đồ: Số phiếu và dữ liệu đạt yêu cầu?
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra tỷ lệ phản hồi. Có: lập báo cáo. Không (chưa đạt): gia hạn hoặc khảo sát bổ sung (quay về bước 5 thông báo, đôn đốc).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: gia hạn hoặc khảo sát bổ sung (quay về bước 5).
Nguồn: N1
Bước 9. Lập báo cáo; gửi kết quả cho đơn vị, giảng viên
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Gửi kết quả có phân quyền.
Kết quả: Báo cáo kết quả khảo sát; kết quả gửi đơn vị, giảng viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Đơn vị cải tiến; theo dõi
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng (theo dõi); đơn vị thực hiện cải tiến theo chữ bước
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kế hoạch cải tiến, theo dõi.
Kết quả: Kế hoạch cải tiến; kết quả theo dõi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết quả khảo sát được báo cáo, đơn vị cải tiến.
Điều kiện ra
Kỳ khảo sát hoàn tất; báo cáo gửi đơn vị; có cải tiến.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch và phiếu (hình thoi bước 2, ký ở bước 3).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo học kỳ (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu khảo sát; báo cáo (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Hướng dẫn phần mềm mô tả chức năng, chưa nêu quy chế khảo sát của Trường (nội dung, tần suất, tỷ lệ tối thiểu, sử dụng kết quả).
Bảng bước — KTDBCL.KS.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xác định đối tượng, nội dung, thời gian; xây dựng phiếu
TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Đề xuất: Khảo sát môn học, giảng viên, chương trình, dịch vụ; phiếu theo mẫu.
Kế hoạch khảo sát; dự thảo phiếu khảo sát
N1
—
2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch và phiếu?
Hiệu trưởng
Đề xuất: Phê duyệt. Có: ký phê duyệt (bước 3). Không (chưa phê duyệt): TT KT&ĐBCL hoàn thiện phiếu, kế hoạch (quay về bước 1).
Có: tiếp tục. Không: hoàn thiện phiếu, kế hoạch (quay về bước 1).
N1
—
3. Ký phê duyệt kế hoạch và phiếu
Hiệu trưởng
Đề xuất: Phê duyệt.
Kế hoạch và phiếu khảo sát đã ký phê duyệt
N1
trực tuyến, giấy
4. Thiết lập kỳ khảo sát, đợt, danh sách trên hệ thống
TTCNTT
Đề xuất: Tạo kỳ, phân quyền, liên kết danh sách lớp học phần với Edusoft.
Kỳ khảo sát, đợt, danh sách đối tượng trên hệ thống
N1
trực tuyến
5. Thông báo; đôn đốc tham gia
TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Đề xuất: Thông báo, nhắc.
Thông báo khảo sát gửi đối tượng
N1
—
6. Điền phiếu khảo sát ẩn danh
Người học, giảng viên, đơn vị
Đề xuất: Điền trực tuyến.
Phiếu trả lời ẩn danh trên hệ thống
N1
trực tuyến
7. Chốt kỳ; kiểm tra dữ liệu; tổng hợp kết quả
TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Đề xuất: Chốt, loại phiếu không hợp lệ, thống kê.
Dữ liệu khảo sát đã làm sạch; bảng thống kê
N1
trực tuyến
8. Số phiếu và dữ liệu đạt yêu cầu?
TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Đề xuất: Kiểm tra tỷ lệ phản hồi. Có: lập báo cáo. Không (chưa đạt): gia hạn hoặc khảo sát bổ sung (quay về bước 5 thông báo, đôn đốc).
Có: tiếp tục. Không: gia hạn hoặc khảo sát bổ sung (quay về bước 5).
N1
—
9. Lập báo cáo; gửi kết quả cho đơn vị, giảng viên
TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Đề xuất: Gửi kết quả có phân quyền.
Báo cáo kết quả khảo sát; kết quả gửi đơn vị, giảng viên
N1
trực tuyến, giấy
10. Đơn vị cải tiến; theo dõi
TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng (theo dõi); đơn vị thực hiện cải tiến theo chữ bước
Đề xuất: Kế hoạch cải tiến, theo dõi.
Kế hoạch cải tiến; kết quả theo dõi
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Tài liệu hướng dẫn sử dụng các phân hệ Aisoft (Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2022): LCMS-MOOC, Thi online, Quản lý đào tạo, Dịch vụ một cửa, Quản lý nhân sự, Văn phòng số, Kết nối sinh viên giảng viên (2022 (bản demo cho Học viện Phụ nữ Việt Nam)). Đã đọc mục lục và tên menu; chỉ dùng làm tên menu tham khảo, không phải tài liệu của phần mềm FTU đang dùng. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (KTDBCL.KS.02)
Phạm vi
Dựng theo hướng dẫn sử dụng chức năng khảo sát, đánh giá của phần mềm (tệp hdsd_ksdg) và Quy chế tổ chức và hoạt động; trình tự và thời hạn là đề xuất. Khảo sát năng lực số xem CTSV.NL.01; khảo sát việc làm xem HEMIS.VL.01.
Bước 1. Xác định đối tượng, nội dung, thời gian; xây dựng phiếu (KTDBCL.KS.02 · Bước 1)
Tác nhân
Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Khảo sát môn học, giảng viên, chương trình, dịch vụ; phiếu theo mẫu.
Bước 2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch và phiếu? (KTDBCL.KS.02 · Bước 2)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phê duyệt.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
HOÀN THIỆN PHIẾU, KẾ HOẠCH (KTDBCL.KS.02)
Bước 3. Ký phê duyệt kế hoạch và phiếu (KTDBCL.KS.02 · Bước 3)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phê duyệt.
Bước 4. Thiết lập kỳ khảo sát, đợt, danh sách trên hệ thống (KTDBCL.KS.02 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tạo kỳ, phân quyền, liên kết danh sách lớp học phần với Edusoft.
Bước 5. Thông báo; đôn đốc tham gia (KTDBCL.KS.02 · Bước 5)
Bước 7. Chốt kỳ; kiểm tra dữ liệu; tổng hợp kết quả (KTDBCL.KS.02 · Bước 7)
Tác nhân
Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chốt, loại phiếu không hợp lệ, thống kê.
Bước 8. Số phiếu và dữ liệu đạt yêu cầu? (KTDBCL.KS.02 · Bước 8)
Tác nhân
Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra tỷ lệ phản hồi.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
GIA HẠN HOẶC KHẢO SÁT BỔ SUNG (KTDBCL.KS.02)
Bước 9. Lập báo cáo; gửi kết quả cho đơn vị, giảng viên (KTDBCL.KS.02 · Bước 9)
Tác nhân
Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Gửi kết quả có phân quyền.
Bước 10. Đơn vị cải tiến; theo dõi (KTDBCL.KS.02 · Bước 10)
Tác nhân
Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kế hoạch cải tiến, theo dõi.
KẾT THÚC (KTDBCL.KS.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo học kỳ (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu khảo sát; báo cáo (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Hướng dẫn phần mềm mô tả chức năng, chưa nêu quy chế khảo sát của Trường (nội dung, tần suất, tỷ lệ tối thiểu, sử dụng kết quả).
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Tài liệu hướng dẫn sử dụng các phân hệ Aisoft (Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2022): LCMS-MOOC, Thi online, Quản lý đào tạo, Dịch vụ một cửa, Quản lý nhân sự, Văn phòng số, Kết nối sinh viên giảng viên (2022 (bản demo cho Học viện Phụ nữ Việt Nam)). Đã đọc mục lục và tên menu; chỉ dùng làm tên menu tham khảo, không phải tài liệu của phần mềm FTU đang dùng. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
KHOA.GD.01: Phân công giảng dạy và biên soạn, hoàn thiện đề cương chi tiết học phần (đề xuất)Đợt 15
Đơn vị: Khoa, Viện; Bộ môn; P. Quản lý đào tạo · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách phân công giảng dạy và biên soạn, thẩm định đề cương chi tiết học phần ở cấp Khoa, Bộ môn. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách phân công giảng dạy và biên soạn, thẩm định đề cương chi tiết học phần ở cấp Khoa, Bộ môn.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 40(2)b, d và Điều 42(2)a, b Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Trước học kỳ hoặc khi chương trình thay đổi.
Điều kiện ra
Học phần có giảng viên và đề cương được duyệt, vào thời khóa biểu.
Phê duyệt, kiểm soát
Trưởng khoa duyệt; P. QLĐT xác nhận (bước 4, 8).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ KHOA.GD.01 — Phân công giảng dạy và biên soạn, hoàn thiện đề cương chi tiết học phần (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHOA.GD.01 · Phân công giảng dạy và biên soạn, hoàn thiện đề cương chi tiết học phần (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Trước học kỳ hoặc khi chương trình đào tạo thay đổi.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 40(2)b, d và Điều 42(2)a, b Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Trước học kỳ hoặc khi chương trình thay đổi.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nhận kế hoạch giảng dạy; xác định học phần của Khoa
Tác nhân: Ban chủ nhiệm khoa
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo chương trình, kế hoạch năm học.
Kết quả: Danh sách học phần Khoa phụ trách
Nguồn: N1
Bước 2. Bộ môn đề xuất giảng viên phụ trách học phần
Tác nhân: Trưởng bộ môn, giảng viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo chuyên môn, định mức giờ giảng.
Kết quả: Đề xuất phân công giảng viên
Nguồn: N1
Bước 3. Phân công đủ, đúng chuyên môn, đúng định mức
Trên sơ đồ: Phân công đủ, đúng chuyên môn, đúng định mức?
Tác nhân: Ban chủ nhiệm khoa
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổng hợp, cân đối. Có: duyệt phân công. Không (chưa đạt): Bộ môn điều chỉnh đề xuất (quay về bước 2).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: Bộ môn điều chỉnh đề xuất (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 4. Duyệt phân công; gửi P. QLĐT
Tác nhân: Ban chủ nhiệm khoa
Nghiệp vụ: Đề xuất: Trưởng khoa duyệt.
Kết quả: Bảng phân công giảng dạy đã duyệt, gửi P. QLĐT
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Biên soạn, cập nhật đề cương chi tiết, giáo trình, tài liệu tham khảo
Tác nhân: Trưởng bộ môn, giảng viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Bảo đảm thống nhất, tránh chồng chéo giữa các học phần.
Kết quả: Dự thảo đề cương chi tiết học phần
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Hội đồng khoa, Ban chủ nhiệm thẩm định đề cương
Tác nhân: Ban chủ nhiệm khoa
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thẩm định.
Kết quả: Đề cương chi tiết đã thẩm định cấp Khoa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. P. QLĐT xác nhận đủ điều kiện đưa vào thời khóa biểu
Trên sơ đồ: P. QLĐT xác nhận đủ điều kiện đưa vào thời khóa biểu?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra. Có: cập nhật hệ thống. Không (chưa đủ): Khoa bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 6).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: Khoa bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 6).
Nguồn: N1
Bước 8. Cập nhật hệ thống; đưa vào xếp thời khóa biểu
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cập nhật hệ thống (QLDT.DK.01).
Kết quả: Phân công, học phần trên hệ thống; dữ liệu xếp thời khóa biểu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Học phần có giảng viên, đề cương được duyệt.
Điều kiện ra
Học phần có giảng viên và đề cương được duyệt, vào thời khóa biểu.
Phê duyệt, kiểm soát
Trưởng khoa duyệt (bước 4); P. QLĐT xác nhận (hình thoi bước 7).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trước học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Bảng phân công; đề cương chi tiết (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Định mức giờ giảng, mẫu đề cương chi tiết học phần của Trường: chưa có.
Bảng bước — KHOA.GD.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Nhận kế hoạch giảng dạy; xác định học phần của Khoa
Ban chủ nhiệm khoa
Đề xuất: Theo chương trình, kế hoạch năm học.
Danh sách học phần Khoa phụ trách
N1
—
2. Bộ môn đề xuất giảng viên phụ trách học phần
Trưởng bộ môn, giảng viên
Đề xuất: Theo chuyên môn, định mức giờ giảng.
Đề xuất phân công giảng viên
N1
—
3. Phân công đủ, đúng chuyên môn, đúng định mức?
Ban chủ nhiệm khoa
Đề xuất: Tổng hợp, cân đối. Có: duyệt phân công. Không (chưa đạt): Bộ môn điều chỉnh đề xuất (quay về bước 2).
Có: tiếp tục. Không: Bộ môn điều chỉnh đề xuất (quay về bước 2).
N1
—
4. Duyệt phân công; gửi P. QLĐT
Ban chủ nhiệm khoa
Đề xuất: Trưởng khoa duyệt.
Bảng phân công giảng dạy đã duyệt, gửi P. QLĐT
N1
trực tuyến, giấy
5. Biên soạn, cập nhật đề cương chi tiết, giáo trình, tài liệu tham khảo
Trưởng bộ môn, giảng viên
Đề xuất: Bảo đảm thống nhất, tránh chồng chéo giữa các học phần.
Dự thảo đề cương chi tiết học phần
N1
trực tuyến
6. Hội đồng khoa, Ban chủ nhiệm thẩm định đề cương
Ban chủ nhiệm khoa
Đề xuất: Thẩm định.
Đề cương chi tiết đã thẩm định cấp Khoa
N1
trực tuyến, giấy
7. P. QLĐT xác nhận đủ điều kiện đưa vào thời khóa biểu?
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: Kiểm tra. Có: cập nhật hệ thống. Không (chưa đủ): Khoa bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 6).
Có: tiếp tục. Không: Khoa bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 6).
N1
—
8. Cập nhật hệ thống; đưa vào xếp thời khóa biểu
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: Cập nhật hệ thống (QLDT.DK.01).
Phân công, học phần trên hệ thống; dữ liệu xếp thời khóa biểu
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (KHOA.GD.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 40(2)b, d và Điều 42(2)a, b Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Nhận kế hoạch giảng dạy; xác định học phần của Khoa (KHOA.GD.01 · Bước 1)
Tác nhân
Ban chủ nhiệm khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo chương trình, kế hoạch năm học.
Bước 2. Bộ môn đề xuất giảng viên phụ trách học phần (KHOA.GD.01 · Bước 2)
Tác nhân
Trưởng bộ môn, giảng viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo chuyên môn, định mức giờ giảng.
Bước 3. Phân công đủ, đúng chuyên môn, đúng định mức? (KHOA.GD.01 · Bước 3)
Tác nhân
Ban chủ nhiệm khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổng hợp, cân đối.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
BỘ MÔN ĐIỀU CHỈNH ĐỀ XUẤT (KHOA.GD.01)
Bước 4. Duyệt phân công; gửi P. QLĐT (KHOA.GD.01 · Bước 4)
Tác nhân
Ban chủ nhiệm khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Trưởng khoa duyệt.
Bước 5. Biên soạn, cập nhật đề cương chi tiết, giáo trình, tài liệu tham khảo (KHOA.GD.01 · Bước 5)
Tác nhân
Trưởng bộ môn, giảng viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Bảo đảm thống nhất, tránh chồng chéo giữa các học phần.
Bước 6. Hội đồng khoa, Ban chủ nhiệm thẩm định đề cương (KHOA.GD.01 · Bước 6)
Tác nhân
Ban chủ nhiệm khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thẩm định.
Bước 7. P. QLĐT xác nhận đủ điều kiện đưa vào thời khóa biểu? (KHOA.GD.01 · Bước 7)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
KHOA BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH (KHOA.GD.01)
Bước 8. Cập nhật hệ thống; đưa vào xếp thời khóa biểu (KHOA.GD.01 · Bước 8)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cập nhật hệ thống (QLDT.DK.01).
KẾT THÚC (KHOA.GD.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trước học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Bảng phân công; đề cương chi tiết (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Định mức giờ giảng, mẫu đề cương chi tiết học phần của Trường: chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
KHOA.HD.01: Tổ chức họp Hội đồng khoa và ghi nhận kết luận (đề xuất)Đợt 15
Đơn vị: Khoa, Viện · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết
Đề xuất cách triệu tập, tổ chức họp, biểu quyết, ghi nhận kết luận của Hội đồng khoa. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách triệu tập, tổ chức họp, biểu quyết, ghi nhận kết luận của Hội đồng khoa.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 41 Quy chế tổ chức và hoạt động (Hội đồng khoa: tối thiểu 7 thành viên, số lẻ; Chủ tịch bầu kín, trên 50%; họp ít nhất một lần mỗi học kỳ; thông báo trước 03 ngày; 2/3 thành viên tham dự).
Điều kiện vào
Mỗi học kỳ hoặc khi có vấn đề cần tư vấn.
Điều kiện ra
Kết luận có hiệu lực, lưu biên bản.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng biểu quyết (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ KHOA.HD.01 — Tổ chức họp Hội đồng khoa và ghi nhận kết luận (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHOA.HD.01 · Tổ chức họp Hội đồng khoa và ghi nhận kết luận (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Mỗi học kỳ ít nhất một lần, hoặc khi có vấn đề cần tư vấn.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 41 Quy chế tổ chức và hoạt động (Hội đồng khoa: tối thiểu 7 thành viên, số lẻ; Chủ tịch bầu kín, trên 50%; họp ít nhất một lần mỗi học kỳ; thông báo trước 03 ngày; 2/3 thành viên tham dự).
Điều kiện vào
Mỗi học kỳ hoặc khi có vấn đề cần tư vấn.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Chủ tịch Hội đồng quyết định nội dung, triệu tập họp
Tác nhân: Chủ tịch Hội đồng khoa
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hội đồng họp ít nhất một lần mỗi học kỳ.
Kết quả: Nội dung họp; giấy triệu tập
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Chuẩn bị tài liệu; thông báo nội dung cho thành viên
Tác nhân: Trưởng khoa, thư ký
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thông báo nội dung trước ít nhất 03 ngày.
Kết quả: Tài liệu họp; thông báo gửi thành viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Có ít nhất 2/3 số thành viên tham dự
Trên sơ đồ: Có ít nhất 2/3 số thành viên tham dự?
Tác nhân: Trưởng khoa, thư ký
Nghiệp vụ: Đề xuất: Điều kiện cuộc họp hợp lệ. Có: họp. Không (chưa đủ số thành viên): hoãn họp, triệu tập lại (quay về bước 1).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: hoãn họp, triệu tập lại (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Thảo luận, biểu quyết các nội dung
Tác nhân: Thành viên Hội đồng khoa
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thành viên thảo luận, biểu quyết.
Kết quả: Kết quả biểu quyết
Nguồn: N1
Bước 5. Kết luận được trên 50% tổng số thành viên đồng ý
Trên sơ đồ: Kết luận được trên 50% tổng số thành viên đồng ý?
Tác nhân: Chủ tịch Hội đồng khoa
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kết luận có hiệu lực khi trên 50% tổng số thành viên theo danh sách đồng ý. Có: công bố kết luận. Không (chưa đủ số phiếu): thảo luận lại hoặc chưa kết luận (quay về bước 4).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: thảo luận lại (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Bước 6. Chủ tịch công bố kết luận
Tác nhân: Chủ tịch Hội đồng khoa
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kết luận có hiệu lực.
Kết quả: Kết luận có hiệu lực
Nguồn: N1
Bước 7. Lập biên bản; ghi nhận kết luận
Tác nhân: Trưởng khoa, thư ký
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thư ký lập biên bản.
Kết quả: Biên bản họp Hội đồng khoa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Gửi kết luận cho Trưởng khoa; kiến nghị Hiệu trưởng khi cần
Tác nhân: Trưởng khoa, thư ký
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiến nghị theo thẩm quyền.
Kết quả: Kết luận gửi Trưởng khoa; văn bản kiến nghị (nếu có)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Điều kiện tách từ bước 8: có kiến nghị Hiệu trưởng?
Tác nhân: Trưởng khoa, thư ký
Nghiệp vụ: Tách từ chữ bước 8 "kiến nghị Hiệu trưởng khi cần" và chữ bước 9 "Nếu có kiến nghị". Có: Hiệu trưởng xem xét (bước 9). Không: lưu hồ sơ (bước 10).
Kết quả: Có: chuyển Hiệu trưởng. Không: lưu hồ sơ.
Nguồn: N1
Bước 9. Xem xét kiến nghị của Hội đồng khoa
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nếu có kiến nghị.
Kết quả: Ý kiến xử lý kiến nghị của Hiệu trưởng
Nguồn: N1
Bước 10. Lưu hồ sơ họp; theo dõi thực hiện
Tác nhân: Trưởng khoa, thư ký
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lưu biên bản.
Kết quả: Hồ sơ họp được lưu; kết luận được theo dõi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết luận được ghi nhận, theo dõi.
Điều kiện ra
Kết luận có hiệu lực, lưu biên bản.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng biểu quyết (bước 4); kết luận có hiệu lực khi đạt hình thoi bước 5.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thông báo trước 03 ngày; họp mỗi học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản họp Hội đồng khoa (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Việc kết luận theo trên 50% tổng số thành viên theo danh sách: nguồn bị cắt ở cuối dòng, cần đối chiếu bản gốc.
Bảng bước — KHOA.HD.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Chủ tịch Hội đồng quyết định nội dung, triệu tập họp
Chủ tịch Hội đồng khoa
Đề xuất: Hội đồng họp ít nhất một lần mỗi học kỳ.
Nội dung họp; giấy triệu tập
N1
trực tuyến
2. Chuẩn bị tài liệu; thông báo nội dung cho thành viên
Trưởng khoa, thư ký
Đề xuất: Thông báo nội dung trước ít nhất 03 ngày.
Tài liệu họp; thông báo gửi thành viên
N1
trực tuyến
3. Có ít nhất 2/3 số thành viên tham dự?
Trưởng khoa, thư ký
Đề xuất: Điều kiện cuộc họp hợp lệ. Có: họp. Không (chưa đủ số thành viên): hoãn họp, triệu tập lại (quay về bước 1).
Có: tiếp tục. Không: hoãn họp, triệu tập lại (quay về bước 1).
N1
—
4. Thảo luận, biểu quyết các nội dung
Thành viên Hội đồng khoa
Đề xuất: Thành viên thảo luận, biểu quyết.
Kết quả biểu quyết
N1
—
5. Kết luận được trên 50% tổng số thành viên đồng ý?
Chủ tịch Hội đồng khoa
Đề xuất: Kết luận có hiệu lực khi trên 50% tổng số thành viên theo danh sách đồng ý. Có: công bố kết luận. Không (chưa đủ số phiếu): thảo luận lại hoặc chưa kết luận (quay về bước 4).
Có: tiếp tục. Không: thảo luận lại (quay về bước 4).
N1
—
6. Chủ tịch công bố kết luận
Chủ tịch Hội đồng khoa
Đề xuất: Kết luận có hiệu lực.
Kết luận có hiệu lực
N1
—
7. Lập biên bản; ghi nhận kết luận
Trưởng khoa, thư ký
Đề xuất: Thư ký lập biên bản.
Biên bản họp Hội đồng khoa
N1
trực tuyến, giấy
8. Gửi kết luận cho Trưởng khoa; kiến nghị Hiệu trưởng khi cần
Trưởng khoa, thư ký
Đề xuất: Kiến nghị theo thẩm quyền.
Kết luận gửi Trưởng khoa; văn bản kiến nghị (nếu có)
N1
trực tuyến
8a. Có kiến nghị Hiệu trưởng?
Trưởng khoa, thư ký
Tách từ chữ bước 8 "kiến nghị Hiệu trưởng khi cần" và chữ bước 9 "Nếu có kiến nghị". Có: Hiệu trưởng xem xét (bước 9). Không: lưu hồ sơ (bước 10).
Có: chuyển Hiệu trưởng. Không: lưu hồ sơ.
N1
—
9. Xem xét kiến nghị của Hội đồng khoa
Hiệu trưởng
Đề xuất: Nếu có kiến nghị.
Ý kiến xử lý kiến nghị của Hiệu trưởng
N1
—
10. Lưu hồ sơ họp; theo dõi thực hiện
Trưởng khoa, thư ký
Đề xuất: Lưu biên bản.
Hồ sơ họp được lưu; kết luận được theo dõi
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (KHOA.HD.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 41 Quy chế tổ chức và hoạt động (Hội đồng khoa: tối thiểu 7 thành viên, số lẻ; Chủ tịch bầu kín, trên 50%; họp ít nhất một lần mỗi học kỳ; thông báo trước 03 ngày; 2/3 thành viên tham dự).
Bước 1. Chủ tịch Hội đồng quyết định nội dung, triệu tập họp (KHOA.HD.01 · Bước 1)
Tác nhân
Chủ tịch hội đồng khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Hội đồng họp ít nhất một lần mỗi học kỳ.
Bước 2. Chuẩn bị tài liệu; thông báo nội dung cho thành viên (KHOA.HD.01 · Bước 2)
Tác nhân
Trưởng khoa, thư ký
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thông báo nội dung trước ít nhất 03 ngày.
Bước 3. Có ít nhất 2/3 số thành viên tham dự? (KHOA.HD.01 · Bước 3)
Bước 5. Kết luận được trên 50% tổng số thành viên đồng ý? (KHOA.HD.01 · Bước 5)
Tác nhân
Chủ tịch hội đồng khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kết luận có hiệu lực khi trên 50% tổng số thành viên theo danh sách đồng ý.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
THẢO LUẬN LẠI HOẶC CHƯA KẾT LUẬN (KHOA.HD.01)
Bước 6. Chủ tịch công bố kết luận (KHOA.HD.01 · Bước 6)
Tác nhân
Chủ tịch hội đồng khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kết luận có hiệu lực.
Bước 7. Lập biên bản; ghi nhận kết luận (KHOA.HD.01 · Bước 7)
Tác nhân
Trưởng khoa, thư ký
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thư ký lập biên bản.
Bước 8. Gửi kết luận cho Trưởng khoa; kiến nghị Hiệu trưởng khi cần (KHOA.HD.01 · Bước 8)
Tác nhân
Trưởng khoa, thư ký
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiến nghị theo thẩm quyền.
Bước 9. Xem xét kiến nghị của Hội đồng khoa (KHOA.HD.01 · Bước 9)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Nếu có kiến nghị.
Bước 10. Lưu hồ sơ họp; theo dõi thực hiện (KHOA.HD.01 · Bước 10)
Tác nhân
Trưởng khoa, thư ký
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lưu biên bản.
KẾT THÚC (KHOA.HD.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thông báo trước 03 ngày; họp mỗi học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản họp Hội đồng khoa (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Việc kết luận theo trên 50% tổng số thành viên theo danh sách: nguồn bị cắt ở cuối dòng, cần đối chiếu bản gốc.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
KHOA.TT.01: Tổ chức thực tập, tham quan doanh nghiệp, hoạt động ngoại khóa và cuộc thi cho sinh viên (đề xuất)Đợt 15
Đơn vị: Khoa, Viện; TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại; TT Hỗ trợ sinh viên · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách Khoa tổ chức thực tập, tham quan doanh nghiệp, ngoại khóa và cuộc thi cho sinh viên cùng các đơn vị hỗ trợ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách Khoa tổ chức thực tập, tham quan doanh nghiệp, ngoại khóa và cuộc thi cho sinh viên cùng các đơn vị hỗ trợ.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 40(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu học kỳ.
Điều kiện ra
Sinh viên hoàn thành thực tập, hoạt động; kết quả được ghi nhận.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ KHOA.TT.01 — Tổ chức thực tập, tham quan doanh nghiệp, hoạt động ngoại khóa và cuộc thi cho sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHOA.TT.01 · Tổ chức thực tập, tham quan doanh nghiệp, hoạt động ngoại khóa và cuộc thi cho sinh viên (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu học kỳ theo kế hoạch đào tạo.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 40(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu học kỳ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch thực tập, tham quan, ngoại khóa, cuộc thi
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác định thời gian, số lượng, nội dung, kinh phí.
Kết quả: Kế hoạch thực tập, tham quan, ngoại khóa, cuộc thi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Phối hợp liên hệ doanh nghiệp, đơn vị nhận thực tập
Tác nhân: TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kết nối doanh nghiệp (TTQH.VL.01).
Kết quả: Đề nghị tiếp nhận gửi doanh nghiệp
Nguồn: N1
Bước 3. Xác nhận tiếp nhận; cung cấp vị trí thực tập
Tác nhân: Doanh nghiệp, đơn vị nhận thực tập
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác nhận số lượng, nội dung.
Kết quả: Văn bản xác nhận tiếp nhận; danh sách vị trí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Đơn vị nhận thực tập xác nhận đủ chỗ
Trên sơ đồ: Đơn vị nhận thực tập xác nhận đủ chỗ?
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổng hợp xác nhận. Có: thông báo, phân công. Không (chưa đủ chỗ): sinh viên tự tìm nơi thực tập; Khoa xác nhận.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: sinh viên tự tìm nơi thực tập, Khoa xác nhận.
Nguồn: N1
Nhánh Không của bước 4. Sinh viên tự tìm nơi thực tập; Khoa xác nhận
Tác nhân: Sinh viên; Khoa, bộ môn xác nhận
Nghiệp vụ: Theo nhánh Không của hình thoi 4 (mục ghi "SINH VIÊN TỰ TÌM NƠI THỰC TẬP; KHOA XÁC NHẬN").
Kết quả: Nơi thực tập do sinh viên tự tìm, được Khoa xác nhận
Nguồn: N1
Bước 5. Thông báo; phân công giảng viên hướng dẫn; cấp giấy giới thiệu
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cấp giấy giới thiệu (DTQT.YC.01 áp dụng cho Khoa ĐTQT).
Kết quả: Thông báo; phân công giảng viên hướng dẫn; giấy giới thiệu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Thực tập, tham gia hoạt động; nộp báo cáo
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thực hiện, báo cáo.
Kết quả: Báo cáo thực tập, hoạt động
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Nhận xét, đánh giá của đơn vị nhận thực tập
Tác nhân: Doanh nghiệp, đơn vị nhận thực tập
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đánh giá sinh viên.
Kết quả: Phiếu đánh giá sinh viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Chấm báo cáo; tổng hợp kết quả; rút kinh nghiệm
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chấm điểm, nhập điểm (QLDT.KT.01).
Kết quả: Điểm, kết quả thực tập, hoạt động; báo cáo rút kinh nghiệm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Thực tập, hoạt động hoàn tất; kết quả được ghi nhận.
Điều kiện ra
Sinh viên hoàn thành thực tập, hoạt động; kết quả được ghi nhận.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí tham quan, thực tập, cuộc thi; xử lý theo quy trình thanh toán; mức theo kế hoạch duyệt.
Thời hạn
Theo kế hoạch học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Giấy giới thiệu; báo cáo thực tập; phiếu đánh giá (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế thực tập, thời lượng, điều kiện, bảo hiểm cho sinh viên thực tập: chưa có.
Bảng bước — KHOA.TT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập kế hoạch thực tập, tham quan, ngoại khóa, cuộc thi
Khoa, bộ môn
Đề xuất: Xác định thời gian, số lượng, nội dung, kinh phí.
Kế hoạch thực tập, tham quan, ngoại khóa, cuộc thi
N1
trực tuyến, giấy
2. Phối hợp liên hệ doanh nghiệp, đơn vị nhận thực tập
TT Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, TT Hỗ trợ sinh viên
Đề xuất: Kết nối doanh nghiệp (TTQH.VL.01).
Đề nghị tiếp nhận gửi doanh nghiệp
N1
—
3. Xác nhận tiếp nhận; cung cấp vị trí thực tập
Doanh nghiệp, đơn vị nhận thực tập
Đề xuất: Xác nhận số lượng, nội dung.
Văn bản xác nhận tiếp nhận; danh sách vị trí
N1
trực tuyến
4. Đơn vị nhận thực tập xác nhận đủ chỗ?
Khoa, bộ môn
Đề xuất: Tổng hợp xác nhận. Có: thông báo, phân công. Không (chưa đủ chỗ): sinh viên tự tìm nơi thực tập; Khoa xác nhận.
Có: tiếp tục. Không: sinh viên tự tìm nơi thực tập, Khoa xác nhận.
N1
—
4a. Sinh viên tự tìm nơi thực tập; Khoa xác nhận
Sinh viên; Khoa, bộ môn xác nhận
Theo nhánh Không của hình thoi 4 (mục ghi "SINH VIÊN TỰ TÌM NƠI THỰC TẬP; KHOA XÁC NHẬN").
Nơi thực tập do sinh viên tự tìm, được Khoa xác nhận
N1
—
5. Thông báo; phân công giảng viên hướng dẫn; cấp giấy giới thiệu
Khoa, bộ môn
Đề xuất: Cấp giấy giới thiệu (DTQT.YC.01 áp dụng cho Khoa ĐTQT).
Thông báo; phân công giảng viên hướng dẫn; giấy giới thiệu
N1
trực tuyến, giấy
6. Thực tập, tham gia hoạt động; nộp báo cáo
Sinh viên
Đề xuất: Thực hiện, báo cáo.
Báo cáo thực tập, hoạt động
N1
trực tuyến
7. Nhận xét, đánh giá của đơn vị nhận thực tập
Doanh nghiệp, đơn vị nhận thực tập
Đề xuất: Đánh giá sinh viên.
Phiếu đánh giá sinh viên
N1
trực tuyến, giấy
8. Chấm báo cáo; tổng hợp kết quả; rút kinh nghiệm
Khoa, bộ môn
Đề xuất: Chấm điểm, nhập điểm (QLDT.KT.01).
Điểm, kết quả thực tập, hoạt động; báo cáo rút kinh nghiệm
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (KHOA.TT.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 40(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Lập kế hoạch thực tập, tham quan, ngoại khóa, cuộc thi (KHOA.TT.01 · Bước 1)
Tác nhân
Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác định thời gian, số lượng, nội dung, kinh phí.
Bước 2. Phối hợp liên hệ doanh nghiệp, đơn vị nhận thực tập (KHOA.TT.01 · Bước 2)
Tác nhân
Tt truyền thông và quan hệ đối ngoại, tt hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kết nối doanh nghiệp (TTQH.VL.01).
Bước 3. Xác nhận tiếp nhận; cung cấp vị trí thực tập (KHOA.TT.01 · Bước 3)
Tác nhân
Doanh nghiệp, đơn vị nhận thực tập
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác nhận số lượng, nội dung.
Bước 4. Đơn vị nhận thực tập xác nhận đủ chỗ? (KHOA.TT.01 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổng hợp xác nhận.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
SINH VIÊN TỰ TÌM NƠI THỰC TẬP; KHOA XÁC NHẬN (KHOA.TT.01)
Bước 5. Thông báo; phân công giảng viên hướng dẫn; cấp giấy giới thiệu (KHOA.TT.01 · Bước 5)
Tác nhân
Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cấp giấy giới thiệu (DTQT.YC.01 áp dụng cho Khoa ĐTQT).
Bước 6. Thực tập, tham gia hoạt động; nộp báo cáo (KHOA.TT.01 · Bước 6)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thực hiện, báo cáo.
Bước 7. Nhận xét, đánh giá của đơn vị nhận thực tập (KHOA.TT.01 · Bước 7)
Tác nhân
Doanh nghiệp, đơn vị nhận thực tập
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đánh giá sinh viên.
Bước 8. Chấm báo cáo; tổng hợp kết quả; rút kinh nghiệm (KHOA.TT.01 · Bước 8)
Tác nhân
Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chấm điểm, nhập điểm (QLDT.KT.01).
KẾT THÚC (KHOA.TT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí tham quan, thực tập, cuộc thi; xử lý theo quy trình thanh toán; mức theo kế hoạch duyệt.
Thời hạn
Theo kế hoạch học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Giấy giới thiệu; báo cáo thực tập; phiếu đánh giá (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quy chế thực tập, thời lượng, điều kiện, bảo hiểm cho sinh viên thực tập: chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
FERETCO.DT.01: Mở lớp ngắn hạn, khai giảng, bế giảng và cấp chứng chỉ khóa bồi dưỡng (đề xuất)Đợt 15
Đơn vị: Trung tâm FERETCO; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Đề xuất cách mở lớp, tuyển học viên, khai giảng, bế giảng, cấp và quản lý chứng chỉ của các khóa bồi dưỡng ngắn hạn do Trung tâm FERETCO tổ chức. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách mở lớp, tuyển học viên, khai giảng, bế giảng, cấp và quản lý chứng chỉ của các khóa bồi dưỡng ngắn hạn do Trung tâm FERETCO tổ chức.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 46(2)b, c, d, k Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có nhu cầu bồi dưỡng ngắn hạn.
Điều kiện ra
Khóa học hoàn tất; chứng chỉ được cấp, quản lý; quyết toán.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng cho phép mở khóa (bước 3, 4).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ FERETCO.DT.01 — Mở lớp ngắn hạn, khai giảng, bế giảng và cấp chứng chỉ khóa bồi dưỡng (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FERETCO.DT.01 · Mở lớp ngắn hạn, khai giảng, bế giảng và cấp chứng chỉ khóa bồi dưỡng (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu bồi dưỡng ngắn hạn về kinh tế đối ngoại, xuất nhập khẩu, đầu tư.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 46(2)b, c, d, k Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có nhu cầu bồi dưỡng ngắn hạn.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch, mức thu khóa học
Tác nhân: Trung tâm FERETCO
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nội dung, thời lượng, giảng viên, học phí.
Kết quả: Chương trình, kế hoạch, dự toán mức thu khóa học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hiệu trưởng cho phép mở khóa
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng cho phép mở khóa?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo quyết định của Hiệu trưởng. Có: quyết định mở khóa. Không (chưa cho phép): Trung tâm điều chỉnh kế hoạch, dự toán (quay về bước 1).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: điều chỉnh kế hoạch, dự toán (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 3. Quyết định mở khóa
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quyết định.
Kết quả: Quyết định mở khóa học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Thông báo, tuyển sinh lớp
Tác nhân: Trung tâm FERETCO
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tuyển học viên.
Kết quả: Thông báo tuyển sinh; danh sách đăng ký
Nguồn: N1
Bước 5. Đăng ký, nộp học phí
Tác nhân: Người học, doanh nghiệp
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nộp học phí, nhận chứng từ.
Kết quả: Đăng ký học; học phí đã nộp
Nguồn: N1
Bước 6. Ghi nhận thu; chứng từ tài chính
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hóa đơn, chứng từ.
Kết quả: Hóa đơn, chứng từ thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Khai giảng; tổ chức giảng dạy
Tác nhân: Trung tâm FERETCO
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quản lý nội dung, chương trình, giảng viên.
Kết quả: Danh sách học viên; lớp học được tổ chức
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Đánh giá cuối khóa; bế giảng
Tác nhân: Trung tâm FERETCO
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, bế giảng.
Kết quả: Kết quả đánh giá cuối khóa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Cấp chứng chỉ; vào sổ quản lý chứng chỉ
Tác nhân: Trung tâm FERETCO
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quản lý chứng chỉ cấp phát cho các khóa học.
Kết quả: Chứng chỉ; sổ quản lý chứng chỉ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Quyết toán khóa học; lưu hồ sơ
Tác nhân: Trung tâm FERETCO
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quyết toán, báo cáo tài chính định kỳ.
Kết quả: Hồ sơ quyết toán; hồ sơ khóa học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Khóa học kết thúc, chứng chỉ được cấp.
Điều kiện ra
Khóa học hoàn tất; chứng chỉ được cấp, quản lý; quyết toán.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng cho phép mở khóa (hình thoi bước 2) và quyết định mở khóa (bước 3).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thu học phí khóa học, chi giảng dạy, chứng từ tài chính; mức theo kế hoạch duyệt (nguồn không nêu).
Thời hạn
Theo từng khóa.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch khóa học; danh sách học viên; chứng chỉ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế tổ chức, quy chế tài chính nội bộ của Trung tâm; mẫu chứng chỉ, thẩm quyền ký chứng chỉ: chưa có.
Bảng bước — FERETCO.DT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xây dựng chương trình, kế hoạch, mức thu khóa học
Trung tâm FERETCO
Đề xuất: Nội dung, thời lượng, giảng viên, học phí.
Chương trình, kế hoạch, dự toán mức thu khóa học
N1
trực tuyến
2. Hiệu trưởng cho phép mở khóa?
Hiệu trưởng
Đề xuất: Theo quyết định của Hiệu trưởng. Có: quyết định mở khóa. Không (chưa cho phép): Trung tâm điều chỉnh kế hoạch, dự toán (quay về bước 1).
Có: tiếp tục. Không: điều chỉnh kế hoạch, dự toán (quay về bước 1).
N1
—
3. Quyết định mở khóa
Hiệu trưởng
Đề xuất: Quyết định.
Quyết định mở khóa học
N1
trực tuyến, giấy
4. Thông báo, tuyển sinh lớp
Trung tâm FERETCO
Đề xuất: Tuyển học viên.
Thông báo tuyển sinh; danh sách đăng ký
N1
—
5. Đăng ký, nộp học phí
Người học, doanh nghiệp
Đề xuất: Nộp học phí, nhận chứng từ.
Đăng ký học; học phí đã nộp
N1
—
6. Ghi nhận thu; chứng từ tài chính
P. Kế hoạch - Tài chính
Đề xuất: Hóa đơn, chứng từ.
Hóa đơn, chứng từ thu
N1
trực tuyến, giấy
7. Khai giảng; tổ chức giảng dạy
Trung tâm FERETCO
Đề xuất: Quản lý nội dung, chương trình, giảng viên.
Danh sách học viên; lớp học được tổ chức
N1
trực tuyến
8. Đánh giá cuối khóa; bế giảng
Trung tâm FERETCO
Đề xuất: Kiểm tra, bế giảng.
Kết quả đánh giá cuối khóa
N1
trực tuyến
9. Cấp chứng chỉ; vào sổ quản lý chứng chỉ
Trung tâm FERETCO
Đề xuất: Quản lý chứng chỉ cấp phát cho các khóa học.
Chứng chỉ; sổ quản lý chứng chỉ
N1
trực tuyến, giấy
10. Quyết toán khóa học; lưu hồ sơ
Trung tâm FERETCO
Đề xuất: Quyết toán, báo cáo tài chính định kỳ.
Hồ sơ quyết toán; hồ sơ khóa học
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (FERETCO.DT.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 46(2)b, c, d, k Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch, mức thu khóa học (FERETCO.DT.01 · Bước 1)
Tác nhân
Trung tâm feretco
Nghiệp vụ
Đề xuất: Nội dung, thời lượng, giảng viên, học phí.
Bước 2. Hiệu trưởng cho phép mở khóa? (FERETCO.DT.01 · Bước 2)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo quyết định của Hiệu trưởng.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH, DỰ TOÁN (FERETCO.DT.01)
Bước 3. Quyết định mở khóa (FERETCO.DT.01 · Bước 3)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyết định.
Bước 4. Thông báo, tuyển sinh lớp (FERETCO.DT.01 · Bước 4)
Có: thu học phí khóa học, chi giảng dạy, chứng từ tài chính; mức theo kế hoạch duyệt (nguồn không nêu).
Thời hạn
Theo từng khóa.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch khóa học; danh sách học viên; chứng chỉ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quy chế tổ chức, quy chế tài chính nội bộ của Trung tâm; mẫu chứng chỉ, thẩm quyền ký chứng chỉ: chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
GDTC.GD.01: Tổ chức giảng dạy, đánh giá học phần giáo dục thể chất (đề xuất)Đợt 15
Đơn vị: Trung tâm Giáo dục thể chất và thể thao; P. Quản lý đào tạo · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách Trung tâm xây dựng kế hoạch, mở lớp, giảng dạy, xét miễn hoãn và đánh giá học phần giáo dục thể chất. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách Trung tâm xây dựng kế hoạch, mở lớp, giảng dạy, xét miễn hoãn và đánh giá học phần giáo dục thể chất.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ chuyên môn nêu tại Điều 50(2)b Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Trước mỗi học kỳ.
Điều kiện ra
Điểm học phần giáo dục thể chất được công bố.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ GDTC.GD.01 — Tổ chức giảng dạy, đánh giá học phần giáo dục thể chất (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
GDTC.GD.01 · Tổ chức giảng dạy, đánh giá học phần giáo dục thể chất (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Trước mỗi học kỳ.
Phạm vi
Nhiệm vụ chuyên môn nêu tại Điều 50(2)b Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Trước mỗi học kỳ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xây dựng kế hoạch giảng dạy các học phần giáo dục thể chất
Tác nhân: TT Giáo dục thể chất và thể thao
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo chương trình đào tạo đại học toàn Trường.
Kết quả: Kế hoạch giảng dạy học phần giáo dục thể chất
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Xếp thời khóa biểu, sân bãi; mở lớp
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phối hợp P. QLĐT (QLDT.DK.01).
Kết quả: Thời khóa biểu, lớp học phần trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Đăng ký học phần
Tác nhân: Sinh viên, viên chức
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đăng ký học.
Kết quả: Kết quả đăng ký học phần
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Giảng dạy; kiểm tra, đánh giá
Tác nhân: TT Giáo dục thể chất và thể thao
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giảng dạy, đánh giá.
Kết quả: Kết quả kiểm tra, đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Sinh viên đủ điều kiện miễn, hoãn học (sức khỏe)
Trên sơ đồ: Sinh viên đủ điều kiện miễn, hoãn học (sức khỏe)?
Tác nhân: TT Giáo dục thể chất và thể thao
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xem xét theo quy chế. Có: xét miễn, hoãn. Không (không thuộc diện): sinh viên tham gia học theo kế hoạch; kết quả đánh giá chuyển nhập điểm (bước 7).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: tham gia học theo kế hoạch.
Nguồn: N1
Bước 6. Xét miễn, hoãn; lập danh sách
Tác nhân: TT Giáo dục thể chất và thể thao
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giấy xác nhận y tế (HCTH.YT.01).
Kết quả: Danh sách miễn, hoãn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Nhập, công bố điểm
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo QLDT.KT.01.
Kết quả: Điểm học phần được công bố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Rà soát chương trình, đề cương; đề xuất cải tiến
Tác nhân: TT Giáo dục thể chất và thể thao
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phối hợp P. QLĐT.
Kết quả: Đề xuất cải tiến chương trình, đề cương
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Học phần giáo dục thể chất hoàn tất, điểm được công bố.
Điều kiện ra
Điểm học phần giáo dục thể chất được công bố.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch giảng dạy; danh sách miễn, hoãn (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều kiện miễn, hoãn, chuẩn đầu ra thể chất theo quy chế của Trường: chưa có.
Bảng bước — GDTC.GD.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xây dựng kế hoạch giảng dạy các học phần giáo dục thể chất
TT Giáo dục thể chất và thể thao
Đề xuất: Theo chương trình đào tạo đại học toàn Trường.
Kế hoạch giảng dạy học phần giáo dục thể chất
N1
trực tuyến, giấy
2. Xếp thời khóa biểu, sân bãi; mở lớp
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: Phối hợp P. QLĐT (QLDT.DK.01).
Thời khóa biểu, lớp học phần trên hệ thống
N1
trực tuyến
3. Đăng ký học phần
Sinh viên, viên chức
Đề xuất: Đăng ký học.
Kết quả đăng ký học phần
N1
trực tuyến
4. Giảng dạy; kiểm tra, đánh giá
TT Giáo dục thể chất và thể thao
Đề xuất: Giảng dạy, đánh giá.
Kết quả kiểm tra, đánh giá
N1
trực tuyến
5. Sinh viên đủ điều kiện miễn, hoãn học (sức khỏe)?
TT Giáo dục thể chất và thể thao
Đề xuất: Xem xét theo quy chế. Có: xét miễn, hoãn. Không (không thuộc diện): sinh viên tham gia học theo kế hoạch; kết quả đánh giá chuyển nhập điểm (bước 7).
Có: tiếp tục. Không: tham gia học theo kế hoạch.
N1
—
6. Xét miễn, hoãn; lập danh sách
TT Giáo dục thể chất và thể thao
Đề xuất: Giấy xác nhận y tế (HCTH.YT.01).
Danh sách miễn, hoãn
N1
trực tuyến, giấy
7. Nhập, công bố điểm
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: Theo QLDT.KT.01.
Điểm học phần được công bố
N1
trực tuyến
8. Rà soát chương trình, đề cương; đề xuất cải tiến
TT Giáo dục thể chất và thể thao
Đề xuất: Phối hợp P. QLĐT.
Đề xuất cải tiến chương trình, đề cương
N1
—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (GDTC.GD.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ chuyên môn nêu tại Điều 50(2)b Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Xây dựng kế hoạch giảng dạy các học phần giáo dục thể chất (GDTC.GD.01 · Bước 1)
Tác nhân
Trung tâm giáo dục thể chất và thể thao
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo chương trình đào tạo đại học toàn Trường.
Bước 8. Rà soát chương trình, đề cương; đề xuất cải tiến (GDTC.GD.01 · Bước 8)
Tác nhân
Trung tâm giáo dục thể chất và thể thao
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phối hợp P. QLĐT.
KẾT THÚC (GDTC.GD.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch giảng dạy; danh sách miễn, hoãn (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Điều kiện miễn, hoãn, chuẩn đầu ra thể chất theo quy chế của Trường: chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
Quy trình điểm danh bằng thẻ sinh viên thông minh (sự kiện, lớp học, gửi xe, dịch vụ)
Đơn vị: TT HTSV, TTCNTT · Tài liệu tham chiếu · 1 mục chi tiết
Bốn quy trình điểm danh dùng thẻ RFID/NFC: sự kiện chung, lớp học, gửi xe, sử dụng dịch vụ; kèm xử lý ngoại lệ, bảo mật, thẻ số và mã QR biến động. Nguồn: bài đăng trên Site B, chưa phải văn bản ban hành của Trường; chỉ dùng khi đối chiếu được với quy định của MOET, FTU.
Đơn vị phụ trách chung: Văn phòng, P.Thanh tra – Pháp chế
TTQH.PD.01: Phê duyệt nội dung truyền thông (bài viết, thông cáo báo chí)Đợt 9
Đơn vị: TT&QHĐN; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Mô tả cách đơn vị đề xuất, TT&QHĐN rà soát, Lãnh đạo Trường phê duyệt, rồi đăng hoặc gửi cho cơ quan báo chí, họp báo và lưu hồ sơ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách đơn vị đề xuất, TT&QHĐN rà soát, Lãnh đạo Trường phê duyệt, rồi đăng hoặc gửi cho cơ quan báo chí, họp báo và lưu hồ sơ.
Phạm vi, đối tượng: Bài viết, thông cáo báo chí do Trường cung cấp cho báo chí hoặc đăng trên kênh của Trường. Dựng từ Luật Báo chí 2025 (Điều 31, 37); chưa có quy chế truyền thông, quy chế phát ngôn của Trường trong nguồn đọc được, nên thẩm quyền duyệt và mẫu hồ sơ là đề xuất.
Điều kiện vào
Đơn vị hoặc cá nhân cần đăng bài viết, gửi thông cáo hoặc tổ chức họp báo thay mặt Trường (N1).
Điều kiện ra
Nội dung được phê duyệt, đăng hoặc gửi, hồ sơ lưu; hoặc nội dung không được duyệt (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
TT&QHĐN rà soát (bước 3); Lãnh đạo Trường phê duyệt (bước 4). Nguồn pháp luật chỉ nêu "người có thẩm quyền" chịu trách nhiệm về nội dung cung cấp; người có thẩm quyền ở Trường chưa được xác định (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3: đề xuất, rà soát, phê duyệt và đăng trên hệ thống trực tuyến.
Ràng buộc: họp báo trực tiếp (nếu tổ chức) là thủ công.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTQH.PD.01 — Phê duyệt nội dung truyền thông (bài viết, thông cáo báo chí). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTQH.PD.01 · Phê duyệt nội dung truyền thông (bài viết, thông cáo báo chí)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nội dung cần đăng hoặc gửi báo chí.
Phạm vi
Bài viết, thông cáo báo chí do Trường cung cấp cho báo chí hoặc đăng trên kênh của Trường. Dựng từ Luật Báo chí 2025 (Điều 31, 37); chưa có quy chế truyền thông, quy chế phát ngôn của Trường trong nguồn đọc được, nên thẩm quyền duyệt và mẫu hồ sơ là đề xuất.
Bước 1. Lập đề xuất
Trên sơ đồ: Lập đề xuất: nội dung, minh chứng, kênh và thời điểm đăng
Tác nhân: Đơn vị, cá nhân đề xuất
Nghiệp vụ: Soạn bài viết hoặc thông cáo; nêu mục đích, nguồn số liệu, minh chứng, kênh và thời điểm đăng; gửi TT&QHĐN.
Kết quả: Đề xuất nội dung
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tiếp nhận, đối chiếu
Trên sơ đồ: Tiếp nhận; đối chiếu số liệu, nguồn tin với đơn vị chủ quản số liệu
Tác nhân: TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Đối chiếu số liệu, nguồn tin với đơn vị chủ quản số liệu; cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã cung cấp.
Kết quả: Bản đã đối chiếu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Rà soát nội dung
Trên sơ đồ: Nội dung đạt (đúng, đủ nguồn, được phép cung cấp)?
Tác nhân: TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Không thuộc thông tin có thể từ chối cung cấp: bí mật nhà nước, bí mật cá nhân, gia đình; vụ việc đang thanh tra chưa có kết luận, đang giải quyết khiếu nại, tố cáo (Điều 31(2)); đúng, đủ nguồn.
Kết quả: Có: trình duyệt. Không: trả đơn vị sửa
Nguồn: N1
Bước 4. Phê duyệt nội dung
Trên sơ đồ: Lãnh đạo Trường phê duyệt nội dung và kênh?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Phê duyệt nội dung và kênh; người ký duyệt theo phân công (chưa có văn bản).
Kết quả: Có: đăng, gửi. Không: dừng hoặc sửa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4a: Sửa lại để trình duyệt lại?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Nội dung chưa được duyệt: đơn vị sửa và trình lại, hoặc dừng.
Kết quả: Có: sửa lại. Không: dừng nội dung
Nguồn: N1
Kết thúc khi dừng nội dung
Chưa được phê duyệt; không đăng, không gửi
Bước 5. Đăng, gửi
Trên sơ đồ: Đăng trên kênh của Trường hoặc gửi cơ quan báo chí; họp báo nếu cần
Tác nhân: TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Đăng trên cổng, mạng xã hội của Trường hoặc gửi thông cáo cho cơ quan báo chí; tổ chức họp báo nếu cần (cơ quan, tổ chức có quyền tổ chức họp báo theo quy định của Chính phủ, Điều 37).
Kết quả: Nội dung đã đăng, đã gửi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Theo dõi, lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Theo dõi phản hồi, xử lý thông tin sai; lưu hồ sơ
Tác nhân: TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Theo dõi phản hồi trên báo chí và mạng xã hội; đề nghị cải chính khi thông tin đăng sai (cách làm: nguồn của Trường không nêu); lưu hồ sơ phê duyệt, bản đăng.
Kết quả: Hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6a: Có chi phí cần thanh toán?
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Chi phí thiết kế, đăng tin trả phí, họp báo: lập hồ sơ thanh toán; không có chi phí: kết thúc.
Kết quả: Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúc
Nguồn: N1
Bước 7. Hồ sơ thanh toán
Trên sơ đồ: Lập hồ sơ thanh toán (đề nghị, bảng kê, hợp đồng, chứng từ hợp lệ)
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Chi phí thiết kế, đăng tin trả phí, họp báo: lập hồ sơ gồm đề nghị thanh toán, bảng kê, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.
Kết quả: Hồ sơ thanh toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Thanh toán, hạch toán
Trên sơ đồ: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ chi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã đăng hoặc gửi, đã lưu hồ sơ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Thường không phát sinh nếu chỉ đăng trên kênh của Trường; có chi phí khi thuê thiết kế, đăng tin trả phí, họp báo: bước 7, 8. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn rà soát, thời hạn duyệt.
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu mẫu đề xuất nội dung, phiếu duyệt.
Điểm chưa xác nhận
• Trường chưa công bố quy chế phát ngôn, quy trình duyệt nội dung truyền thông: người có thẩm quyền duyệt, hạn duyệt, mẫu hồ sơ là đề xuất. Trang TT&QHĐN (ttqhdn.ftu.edu.vn) chỉ có bài mẫu của giao diện (N2).
• Nghị định hướng dẫn họp báo và cung cấp thông tin chưa đọc; Luật Báo chí 2025 có hiệu lực 01/7/2026. Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Bảng bước — TTQH.PD.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập đề xuất: nội dung, minh chứng, kênh và thời điểm đăng
Đơn vị, cá nhân đề xuất
Soạn bài viết hoặc thông cáo; nêu mục đích, nguồn số liệu, minh chứng, kênh và thời điểm đăng; gửi TT&QHĐN.
Đề xuất nội dung
N1
trực tuyến
2. Tiếp nhận; đối chiếu số liệu, nguồn tin với đơn vị chủ quản số liệu
TT&QHĐN
Đối chiếu số liệu, nguồn tin với đơn vị chủ quản số liệu; cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã cung cấp.
Không thuộc thông tin có thể từ chối cung cấp: bí mật nhà nước, bí mật cá nhân, gia đình; vụ việc đang thanh tra chưa có kết luận, đang giải quyết khiếu nại, tố cáo (Điều 31(2)); đúng, đủ nguồn.
Có: trình duyệt. Không: trả đơn vị sửa
N1
—
4. Lãnh đạo Trường phê duyệt nội dung và kênh?
Lãnh đạo Trường
Phê duyệt nội dung và kênh; người ký duyệt theo phân công (chưa có văn bản).
Có: đăng, gửi. Không: dừng hoặc sửa
N1
trực tuyến, giấy
4a. Sửa lại để trình duyệt lại?
Lãnh đạo Trường
Nội dung chưa được duyệt: đơn vị sửa và trình lại, hoặc dừng.
Có: sửa lại. Không: dừng nội dung
N1
—
5. Đăng trên kênh của Trường hoặc gửi cơ quan báo chí; họp báo nếu cần
TT&QHĐN
Đăng trên cổng, mạng xã hội của Trường hoặc gửi thông cáo cho cơ quan báo chí; tổ chức họp báo nếu cần (cơ quan, tổ chức có quyền tổ chức họp báo theo quy định của Chính phủ, Điều 37).
Nội dung đã đăng, đã gửi
N1
trực tuyến
6. Theo dõi phản hồi, xử lý thông tin sai; lưu hồ sơ
TT&QHĐN
Theo dõi phản hồi trên báo chí và mạng xã hội; đề nghị cải chính khi thông tin đăng sai (cách làm: nguồn của Trường không nêu); lưu hồ sơ phê duyệt, bản đăng.
Hồ sơ lưu
N1
trực tuyến
6a. Có chi phí cần thanh toán?
Đơn vị đề xuất
Chi phí thiết kế, đăng tin trả phí, họp báo: lập hồ sơ thanh toán; không có chi phí: kết thúc.
Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúc
N1
—
7. Lập hồ sơ thanh toán (đề nghị, bảng kê, hợp đồng, chứng từ hợp lệ)
Đơn vị đề xuất
Chi phí thiết kế, đăng tin trả phí, họp báo: lập hồ sơ gồm đề nghị thanh toán, bảng kê, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.
Hồ sơ thanh toán
N1
trực tuyến, giấy
8. Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từ
P. KHTC
Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Chứng từ chi
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Luật Báo chí số 126/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2026): Điều 31 (cung cấp thông tin cho báo chí), Điều 37 (họp báo) (Thông qua 10/12/2025). Đã đọc hai điều qua bản của trang bên thứ ba ngày 25/10/2026 (chưa đối chiếu Công báo); nghị định hướng dẫn họp báo chưa đọc. https://hethongphapluat.com/luat-bao-chi-2025.html
N2: Trang FTU Alumni Network (alumni.ftu.edu.vn) và trang TT&QHĐN (ttqhdn.ftu.edu.vn) (Đọc 25/10/2026). Trang Giới thiệu và Hợp tác của Alumni chưa có nội dung (bài mẫu); mục Văn bản, Quy trình, Biểu mẫu của TT&QHĐN chỉ có bài mẫu của giao diện: chưa có quy định của Trường. https://alumni.ftu.edu.vn
BẮT ĐẦU (TTQH.PD.01)
Phạm vi
Bài viết, thông cáo báo chí do Trường cung cấp cho báo chí hoặc đăng trên kênh của Trường. Dựng từ Luật Báo chí 2025 (Điều 31, 37); chưa có quy chế truyền thông, quy chế phát ngôn của Trường trong nguồn đọc được, nên thẩm quyền duyệt và mẫu hồ sơ là đề xuất.
Bước 1. Lập đề xuất (TTQH.PD.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị, cá nhân đề xuất.
Nghiệp vụ
Soạn bài viết hoặc thông cáo; nêu mục đích, nguồn số liệu, minh chứng, kênh và thời điểm đăng; gửi TT&QHĐN.
Kết quả
Đề xuất nội dung.
Bước 2. Tiếp nhận, đối chiếu (TTQH.PD.01 · Bước 2)
Tác nhân
TT&QHĐN.
Nghiệp vụ
Đối chiếu số liệu, nguồn tin với đơn vị chủ quản số liệu; cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã cung cấp.
Kết quả
Bản đã đối chiếu.
Bước 3. Rà soát nội dung (TTQH.PD.01 · Bước 3)
Tác nhân
TT&QHĐN.
Nghiệp vụ
Không thuộc thông tin có thể từ chối cung cấp: bí mật nhà nước, bí mật cá nhân, gia đình; vụ việc đang thanh tra chưa có kết luận, đang giải quyết khiếu nại, tố cáo (Điều 31(2)); đúng, đủ nguồn.
Kết quả
Có: trình duyệt. Không: trả đơn vị sửa.
TRẢ ĐƠN VỊ SỬA (TTQH.PD.01)
Bước 4. Phê duyệt nội dung (TTQH.PD.01 · Bước 4)
Tác nhân
Lãnh đạo Trường.
Nghiệp vụ
Phê duyệt nội dung và kênh; người ký duyệt theo phân công (chưa có văn bản).
Kết quả
Có: đăng, gửi. Không: dừng hoặc sửa.
DỪNG HOẶC SỬA (TTQH.PD.01)
Bước 5. Đăng, gửi (TTQH.PD.01 · Bước 5)
Tác nhân
TT&QHĐN.
Nghiệp vụ
Đăng trên cổng, mạng xã hội của Trường hoặc gửi thông cáo cho cơ quan báo chí; tổ chức họp báo nếu cần (cơ quan, tổ chức có quyền tổ chức họp báo theo quy định của Chính phủ, Điều 37).
Kết quả
Nội dung đã đăng, đã gửi.
Bước 6. Theo dõi, lưu hồ sơ (TTQH.PD.01 · Bước 6)
Tác nhân
TT&QHĐN.
Nghiệp vụ
Theo dõi phản hồi trên báo chí và mạng xã hội; đề nghị cải chính khi thông tin đăng sai (cách làm: nguồn của Trường không nêu); lưu hồ sơ phê duyệt, bản đăng.
Kết quả
Hồ sơ lưu.
Bước 7. Hồ sơ thanh toán (TTQH.PD.01 · Bước 7)
Tác nhân
Đơn vị đề xuất.
Nghiệp vụ
Chi phí thiết kế, đăng tin trả phí, họp báo: lập hồ sơ gồm đề nghị thanh toán, bảng kê, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.
Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả
Chứng từ chi.
KẾT THÚC (TTQH.PD.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Thường không phát sinh nếu chỉ đăng trên kênh của Trường; có chi phí khi thuê thiết kế, đăng tin trả phí, họp báo: bước 7, 8. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn rà soát, thời hạn duyệt.
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu mẫu đề xuất nội dung, phiếu duyệt.
Điểm chưa xác nhận
Trường chưa công bố quy chế phát ngôn, quy trình duyệt nội dung truyền thông: người có thẩm quyền duyệt, hạn duyệt, mẫu hồ sơ là đề xuất. Trang TT&QHĐN (ttqhdn.ftu.edu.vn) chỉ có bài mẫu của giao diện (N2).
Nghị định hướng dẫn họp báo và cung cấp thông tin chưa đọc; Luật Báo chí 2025 có hiệu lực 01/7/2026. Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Nguồn đã đọc
N1: Luật Báo chí số 126/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2026): Điều 31 (cung cấp thông tin cho báo chí), Điều 37 (họp báo) (Thông qua 10/12/2025). Đã đọc hai điều qua bản của trang bên thứ ba ngày 25/10/2026 (chưa đối chiếu Công báo); nghị định hướng dẫn họp báo chưa đọc. https://hethongphapluat.com/luat-bao-chi-2025.html
N2: Trang FTU Alumni Network (alumni.ftu.edu.vn) và trang TT&QHĐN (ttqhdn.ftu.edu.vn) (Đọc 25/10/2026). Trang Giới thiệu và Hợp tác của Alumni chưa có nội dung (bài mẫu); mục Văn bản, Quy trình, Biểu mẫu của TT&QHĐN chỉ có bài mẫu của giao diện: chưa có quy định của Trường. https://alumni.ftu.edu.vn
TTQH.PD.02: Phê duyệt nội dung cấp phát quà tặngĐợt 9
Đơn vị: TT&QHĐN; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Mô tả cách đơn vị đề xuất, TT&QHĐN kiểm tra mục đích, kinh phí, Lãnh đạo Trường phê duyệt, rồi cấp phát, thanh toán và lưu hồ sơ quà tặng. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách đơn vị đề xuất, TT&QHĐN kiểm tra mục đích, kinh phí, Lãnh đạo Trường phê duyệt, rồi cấp phát, thanh toán và lưu hồ sơ quà tặng.
Phạm vi, đối tượng: Quà tặng do Trường hoặc đơn vị tặng đối tác, khách, đại biểu, học bổng hiện vật. Dựng từ Luật Phòng, chống tham nhũng 2018 (Điều 22); việc nhận quà tặng của người có chức vụ, quyền hạn chịu Điều 22(2), ngoài phạm vi sơ đồ. Quy chế chi tiêu nội bộ, danh mục, định mức quà chưa đọc.
Điều kiện vào
Đơn vị cần tặng quà nhân sự kiện đối ngoại, từ thiện hoặc trường hợp cần thiết khác (N1).
Điều kiện ra
Quà được phê duyệt, cấp phát, thanh toán và lưu hồ sơ; hoặc đề xuất không được duyệt (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
TT&QHĐN kiểm tra mục đích và hồ sơ (bước 3); Lãnh đạo Trường phê duyệt nội dung, kinh phí (bước 4). Phân cấp phê duyệt theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3: đề xuất, duyệt, báo cáo và thanh toán trên hệ thống.
Ràng buộc: trao quà và ký nhận trực tiếp.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTQH.PD.02 — Phê duyệt nội dung cấp phát quà tặng. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTQH.PD.02 · Phê duyệt nội dung cấp phát quà tặng
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu tặng quà.
Phạm vi
Quà tặng do Trường hoặc đơn vị tặng đối tác, khách, đại biểu, học bổng hiện vật. Dựng từ Luật Phòng, chống tham nhũng 2018 (Điều 22); việc nhận quà tặng của người có chức vụ, quyền hạn chịu Điều 22(2), ngoài phạm vi sơ đồ. Quy chế chi tiêu nội bộ, danh mục, định mức quà chưa đọc.
Bước 1. Lập đề xuất
Trên sơ đồ: Lập đề xuất: mục đích, đối tượng, danh mục, số lượng, kinh phí, nguồn
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Nêu mục đích (đối ngoại, từ thiện, trường hợp cần thiết khác), người nhận, danh mục quà, số lượng, kinh phí dự kiến, nguồn kinh phí; gửi TT&QHĐN.
Kết quả: Đề xuất tặng quà
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ
Trên sơ đồ: Hồ sơ đủ: người nhận, danh mục, giá trị, nguồn kinh phí?
Tác nhân: TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đủ, danh sách người nhận, danh mục quà, giá trị, nguồn kinh phí. Thiếu: trả đơn vị bổ sung.
Kết quả: Có: kiểm tra mục đích. Không: trả bổ sung
Nguồn: N1
Bước 3. Kiểm tra mục đích tặng quà
Trên sơ đồ: Mục đích thuộc trường hợp pháp luật cho phép?
Tác nhân: TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Không dùng tài chính công, tài sản công làm quà tặng, trừ tặng quà vì mục đích từ thiện, đối ngoại và trường hợp cần thiết khác theo quy định của pháp luật (Điều 22(1)).
Kết quả: Có: trình duyệt. Không: trả đơn vị, nêu lý do
Nguồn: N1
Kết thúc khi trả đơn vị, nêu lý do
Mục đích không đúng quy định (Điều 22(1))
Bước 4. Phê duyệt nội dung, kinh phí
Trên sơ đồ: Lãnh đạo Trường phê duyệt nội dung, kinh phí?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Phê duyệt danh mục, người nhận, kinh phí; không duyệt thì dừng hoặc điều chỉnh.
Kết quả: Có: thực hiện. Không: dừng hoặc sửa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4a: Điều chỉnh để trình duyệt lại?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Đề xuất chưa được duyệt: đơn vị điều chỉnh và trình lại, hoặc dừng.
Kết quả: Có: điều chỉnh. Không: dừng
Nguồn: N1
Kết thúc khi dừng đề xuất
Chưa được phê duyệt
Bước 5. Chuẩn bị quà
Trên sơ đồ: Mua sắm, chuẩn bị quà theo danh mục đã duyệt
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Chuẩn bị quà theo danh mục, số lượng đã duyệt; mua sắm theo quy định của Trường (chưa đọc).
Kết quả: Quà đã chuẩn bị
Nguồn: N1
Bước 6. Cấp phát quà
Trên sơ đồ: Cấp phát quà; người nhận ký nhận
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Trao quà cho người nhận; lập biên bản hoặc danh sách ký nhận (mẫu: nguồn không nêu).
Kết quả: Danh sách ký nhận
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 7. Hồ sơ thanh toán
Trên sơ đồ: Lập hồ sơ thanh toán
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Lập hồ sơ: quyết định phê duyệt, danh sách ký nhận, hóa đơn, chứng từ hợp lệ, giấy đề nghị thanh toán.
Kết quả: Hồ sơ thanh toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Thanh toán, hạch toán
Trên sơ đồ: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ chi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Lưu hồ sơ, báo cáo
Trên sơ đồ: Lưu hồ sơ; báo cáo định kỳ
Tác nhân: TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Lưu hồ sơ phê duyệt, cấp phát; báo cáo định kỳ nếu quy chế yêu cầu (chưa đọc).
Kết quả: Hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã cấp phát, thanh toán, lưu hồ sơ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: kinh phí mua quà (bước 5, 7, 8). Quà từ nguồn tài chính công, tài sản công chỉ trong trường hợp luật cho phép (Điều 22(1)). Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn.
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu mẫu đề xuất, danh sách ký nhận.
Điểm chưa xác nhận
• Nghị định hướng dẫn Điều 22(3), quy chế chi tiêu nội bộ, danh mục và định mức quà tặng của Trường chưa đọc: ngưỡng giá trị, cấp phê duyệt chưa có.
• Quà từ nguồn tài trợ, nguồn không phải tài chính công: cần pháp chế xác định cách xử lý. Việc nhận quà tặng: ngoài phạm vi. Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Bảng bước — TTQH.PD.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập đề xuất: mục đích, đối tượng, danh mục, số lượng, kinh phí, nguồn
Đơn vị đề xuất
Nêu mục đích (đối ngoại, từ thiện, trường hợp cần thiết khác), người nhận, danh mục quà, số lượng, kinh phí dự kiến, nguồn kinh phí; gửi TT&QHĐN.
Đề xuất tặng quà
N1
trực tuyến
2. Hồ sơ đủ: người nhận, danh mục, giá trị, nguồn kinh phí?
TT&QHĐN
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đủ, danh sách người nhận, danh mục quà, giá trị, nguồn kinh phí. Thiếu: trả đơn vị bổ sung.
Có: kiểm tra mục đích. Không: trả bổ sung
N1
—
3. Mục đích thuộc trường hợp pháp luật cho phép?
TT&QHĐN
Không dùng tài chính công, tài sản công làm quà tặng, trừ tặng quà vì mục đích từ thiện, đối ngoại và trường hợp cần thiết khác theo quy định của pháp luật (Điều 22(1)).
Có: trình duyệt. Không: trả đơn vị, nêu lý do
N1
—
4. Lãnh đạo Trường phê duyệt nội dung, kinh phí?
Lãnh đạo Trường
Phê duyệt danh mục, người nhận, kinh phí; không duyệt thì dừng hoặc điều chỉnh.
Có: thực hiện. Không: dừng hoặc sửa
N1
trực tuyến, giấy
4a. Điều chỉnh để trình duyệt lại?
Lãnh đạo Trường
Đề xuất chưa được duyệt: đơn vị điều chỉnh và trình lại, hoặc dừng.
Có: điều chỉnh. Không: dừng
N1
—
5. Mua sắm, chuẩn bị quà theo danh mục đã duyệt
Đơn vị đề xuất
Chuẩn bị quà theo danh mục, số lượng đã duyệt; mua sắm theo quy định của Trường (chưa đọc).
Quà đã chuẩn bị
N1
—
6. Cấp phát quà; người nhận ký nhận
Đơn vị đề xuất
Trao quà cho người nhận; lập biên bản hoặc danh sách ký nhận (mẫu: nguồn không nêu).
Danh sách ký nhận
N1
giấy
7. Lập hồ sơ thanh toán
Đơn vị đề xuất
Lập hồ sơ: quyết định phê duyệt, danh sách ký nhận, hóa đơn, chứng từ hợp lệ, giấy đề nghị thanh toán.
Hồ sơ thanh toán
N1
trực tuyến, giấy
8. Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từ
P. KHTC
Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Chứng từ chi
N1
trực tuyến, giấy
9. Lưu hồ sơ; báo cáo định kỳ
TT&QHĐN
Lưu hồ sơ phê duyệt, cấp phát; báo cáo định kỳ nếu quy chế yêu cầu (chưa đọc).
Hồ sơ lưu
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14: Điều 22 (tặng quà và nhận quà tặng), Điều 23 (kiểm soát xung đột lợi ích) (20/11/2018). Đã đọc Điều 22 qua bản của trang bên thứ ba ngày 25/10/2026; nghị định hướng dẫn Điều 22(3) và quy chế chi tiêu nội bộ chưa đọc. https://hethongphapluat.com/luat-phong-chong-tham-nhung-2018.html
N2: Trang FTU Alumni Network (alumni.ftu.edu.vn) và trang TT&QHĐN (ttqhdn.ftu.edu.vn) (Đọc 25/10/2026). Trang Giới thiệu và Hợp tác của Alumni chưa có nội dung (bài mẫu); mục Văn bản, Quy trình, Biểu mẫu của TT&QHĐN chỉ có bài mẫu của giao diện: chưa có quy định của Trường. https://alumni.ftu.edu.vn
BẮT ĐẦU (TTQH.PD.02)
Phạm vi
Quà tặng do Trường hoặc đơn vị tặng đối tác, khách, đại biểu, học bổng hiện vật. Dựng từ Luật Phòng, chống tham nhũng 2018 (Điều 22); việc nhận quà tặng của người có chức vụ, quyền hạn chịu Điều 22(2), ngoài phạm vi sơ đồ. Quy chế chi tiêu nội bộ, danh mục, định mức quà chưa đọc.
Bước 1. Lập đề xuất (TTQH.PD.02 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị đề xuất.
Nghiệp vụ
Nêu mục đích (đối ngoại, từ thiện, trường hợp cần thiết khác), người nhận, danh mục quà, số lượng, kinh phí dự kiến, nguồn kinh phí; gửi TT&QHĐN.
Kết quả
Đề xuất tặng quà.
Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ (TTQH.PD.02 · Bước 2)
Tác nhân
TT&QHĐN.
Nghiệp vụ
Kiểm tra hồ sơ đủ, danh sách người nhận, danh mục quà, giá trị, nguồn kinh phí.
Không dùng tài chính công, tài sản công làm quà tặng, trừ tặng quà vì mục đích từ thiện, đối ngoại và trường hợp cần thiết khác theo quy định của pháp luật (Điều 22(1)).
Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả
Chứng từ chi.
Bước 9. Lưu hồ sơ, báo cáo (TTQH.PD.02 · Bước 9)
Tác nhân
TT&QHĐN.
Nghiệp vụ
Lưu hồ sơ phê duyệt, cấp phát; báo cáo định kỳ nếu quy chế yêu cầu (chưa đọc).
Kết quả
Hồ sơ lưu.
KẾT THÚC (TTQH.PD.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: kinh phí mua quà (bước 5, 7, 8). Quà từ nguồn tài chính công, tài sản công chỉ trong trường hợp luật cho phép (Điều 22(1)). Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn.
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu mẫu đề xuất, danh sách ký nhận.
Điểm chưa xác nhận
Nghị định hướng dẫn Điều 22(3), quy chế chi tiêu nội bộ, danh mục và định mức quà tặng của Trường chưa đọc: ngưỡng giá trị, cấp phê duyệt chưa có.
Quà từ nguồn tài trợ, nguồn không phải tài chính công: cần pháp chế xác định cách xử lý. Việc nhận quà tặng: ngoài phạm vi. Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Nguồn đã đọc
N1: Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14: Điều 22 (tặng quà và nhận quà tặng), Điều 23 (kiểm soát xung đột lợi ích) (20/11/2018). Đã đọc Điều 22 qua bản của trang bên thứ ba ngày 25/10/2026; nghị định hướng dẫn Điều 22(3) và quy chế chi tiêu nội bộ chưa đọc. https://hethongphapluat.com/luat-phong-chong-tham-nhung-2018.html
N2: Trang FTU Alumni Network (alumni.ftu.edu.vn) và trang TT&QHĐN (ttqhdn.ftu.edu.vn) (Đọc 25/10/2026). Trang Giới thiệu và Hợp tác của Alumni chưa có nội dung (bài mẫu); mục Văn bản, Quy trình, Biểu mẫu của TT&QHĐN chỉ có bài mẫu của giao diện: chưa có quy định của Trường. https://alumni.ftu.edu.vn
TTQH.PD.03: Quản lý đối tác và Alumni qua CRMĐợt 9
Đơn vị: TT&QHĐN · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Mô tả cách thu thập, nhập, cập nhật, sử dụng dữ liệu đối tác và cựu sinh viên trong hệ thống CRM, bảo đảm sự đồng ý của chủ thể dữ liệu và xử lý yêu cầu rút lại đồng ý. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách thu thập, nhập, cập nhật, sử dụng dữ liệu đối tác và cựu sinh viên trong hệ thống CRM, bảo đảm sự đồng ý của chủ thể dữ liệu và xử lý yêu cầu rút lại đồng ý.
Phạm vi, đối tượng: Dữ liệu cá nhân của đối tác, cựu sinh viên (Alumni) do TT&QHĐN quản lý trong CRM. Dựng từ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 2025 (Điều 9, 10, 19); chưa có quy định, phần mềm CRM, người quản trị của Trường trong nguồn đọc được: trang Alumni và trang TT&QHĐN chưa có nội dung.
Điều kiện vào
Có đối tác hoặc cựu sinh viên mới, hoặc cần cập nhật thông tin (N1).
Điều kiện ra
Dữ liệu được nhập, cập nhật, dùng đúng mục đích đã đồng ý và có báo cáo; hoặc không nhập vì chưa có đồng ý; hoặc đã xử lý yêu cầu rút lại đồng ý (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
TT&QHĐN quyết định nhập dữ liệu (bước 3); Lãnh đạo Trường phê duyệt báo cáo, quy định sử dụng (bước 7). Nguồn không nêu người quản trị CRM, phân quyền.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3: thu nhận đồng ý, nhập, cập nhật, gửi thông tin và xử lý yêu cầu của chủ thể trên hệ thống.
Ràng buộc: không có.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTQH.PD.03 — Quản lý đối tác và Alumni qua CRM. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTQH.PD.03 · Quản lý đối tác và Alumni qua CRM
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có đối tác, cựu sinh viên cần quản lý hoặc cập nhật.
Phạm vi
Dữ liệu cá nhân của đối tác, cựu sinh viên (Alumni) do TT&QHĐN quản lý trong CRM. Dựng từ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 2025 (Điều 9, 10, 19); chưa có quy định, phần mềm CRM, người quản trị của Trường trong nguồn đọc được: trang Alumni và trang TT&QHĐN chưa có nội dung.
Bước 1. Thông báo xử lý dữ liệu
Trên sơ đồ: Thông báo mục đích, loại dữ liệu, quyền của chủ thể dữ liệu
Tác nhân: TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Nêu loại dữ liệu cá nhân được xử lý, mục đích, bên kiểm soát, quyền và nghĩa vụ của chủ thể để sự đồng ý có hiệu lực (Điều 9(2)).
Kết quả: Thông báo gửi chủ thể
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Thu nhận sự đồng ý
Trên sơ đồ: Xem thông báo; thể hiện đồng ý theo từng mục đích (văn bản hoặc điện tử)
Tác nhân: Đối tác, cựu sinh viên (chủ thể dữ liệu)
Nghiệp vụ: Đồng ý tự nguyện, thể hiện rõ ràng bằng văn bản hoặc điện tử, theo từng mục đích; im lặng hoặc không phản hồi không được coi là đồng ý (Điều 9(3), (4)).
Kết quả: Sự đồng ý của chủ thể
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2a: Đã có sự đồng ý rõ ràng theo từng mục đích?
Tác nhân: TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Thu nhận sự đồng ý: có đồng ý thì nhập CRM; chưa có thì không nhập, trừ trường hợp luật cho phép (Điều 19).
Kết quả: Có: nhập CRM. Không: không nhập
Nguồn: N1
Kết thúc khi không nhập vào crm
Chưa có sự đồng ý (trừ trường hợp luật cho phép)
Bước 3. Nhập dữ liệu vào CRM
Trên sơ đồ: Nhập, phân loại hồ sơ đối tác, cựu sinh viên vào CRM
Tác nhân: TT&QHĐN; hệ thống CRM
Nghiệp vụ: Nhập thông tin; phân loại (đối tác, cựu sinh viên), gắn người phụ trách, mục đích đã đồng ý, ngày đồng ý; chỉ thu thập trong phạm vi mục đích.
Kết quả: Hồ sơ trong CRM
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Xác minh, cập nhật
Trên sơ đồ: Xác minh, cập nhật dữ liệu định kỳ
Tác nhân: TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Bảo đảm dữ liệu chính xác; chỉ lưu trong thời gian phù hợp với mục đích xử lý; chu kỳ rà soát: nguồn không nêu.
Kết quả: Dữ liệu cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Sử dụng dữ liệu
Trên sơ đồ: Sử dụng đúng mục đích: bản tin, thư mời sự kiện, hợp tác
Tác nhân: TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Gửi bản tin, thư mời sự kiện, thông tin hợp tác theo đúng mục đích đã được đồng ý; không dùng cho mục đích khác khi chưa có đồng ý; không mua, bán dữ liệu.
Kết quả: Dữ liệu được dùng đúng mục đích
Nguồn: N1
Bước 6. Xử lý yêu cầu của chủ thể
Trên sơ đồ: Có yêu cầu rút lại đồng ý hoặc hạn chế xử lý?
Tác nhân: TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Chủ thể có quyền yêu cầu rút lại đồng ý, hạn chế xử lý bằng văn bản (kể cả điện tử); bên kiểm soát thực hiện trong thời gian pháp luật quy định (Điều 10).
Kết quả: Có: thực hiện yêu cầu. Không: báo cáo định kỳ
Nguồn: N1
Bước 7. Thực hiện yêu cầu
Trên sơ đồ: Dừng hoặc hạn chế xử lý; cập nhật CRM; thông báo chủ thể
Tác nhân: TT&QHĐN; hệ thống CRM
Nghiệp vụ: Dừng hoặc hạn chế xử lý, cập nhật CRM, thông báo cho chủ thể; việc rút lại không áp dụng cho xử lý trước thời điểm yêu cầu (Điều 10(4)). Sau đó chuyển sang báo cáo định kỳ.
Kết quả: Yêu cầu đã thực hiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7a: Lập báo cáo định kỳ: số hồ sơ, yêu cầu của chủ thể, sự cố
Tác nhân: TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Lập báo cáo số hồ sơ, yêu cầu, sự cố để Lãnh đạo Trường xem (người lập báo cáo suy từ bước 8, nguồn không nêu).
Kết quả: Báo cáo định kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Báo cáo, rà soát
Trên sơ đồ: Xem báo cáo; phê duyệt điều chỉnh quy định sử dụng
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Xem báo cáo số hồ sơ, yêu cầu, sự cố; phê duyệt điều chỉnh quy định sử dụng (cơ sở xử lý theo Điều 19 nếu có: cần pháp chế xác định).
Kết quả: Báo cáo được duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã báo cáo, lưu hồ sơ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn đọc được. Nếu thuê, mua phần mềm CRM, hỗ trợ sự kiện: thuộc quy trình mua sắm, thanh toán riêng của Trường.
Thời hạn
Thời gian thực hiện yêu cầu rút lại đồng ý: theo pháp luật (Điều 10(3)); chu kỳ cập nhật dữ liệu: nguồn không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu đồng ý xử lý dữ liệu cá nhân, mẫu yêu cầu rút lại đồng ý: nguồn không nêu (nghị định hướng dẫn chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
• Chưa có phần mềm CRM, người quản trị, phân quyền, nhà cung cấp, thời hạn lưu dữ liệu: nguồn không nêu. Trang FTU Alumni Network mới ở dạng mẫu (N2).
• Cơ sở pháp lý xử lý (đồng ý hay Điều 19), nghĩa vụ đánh giá tác động, thông báo vi phạm: cần pháp chế của Trường xác định theo nghị định hướng dẫn (chưa đọc). Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Bảng bước — TTQH.PD.03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thông báo mục đích, loại dữ liệu, quyền của chủ thể dữ liệu
TT&QHĐN
Nêu loại dữ liệu cá nhân được xử lý, mục đích, bên kiểm soát, quyền và nghĩa vụ của chủ thể để sự đồng ý có hiệu lực (Điều 9(2)).
Thông báo gửi chủ thể
N1
trực tuyến
2. Xem thông báo; thể hiện đồng ý theo từng mục đích (văn bản hoặc điện tử)
Đối tác, cựu sinh viên (chủ thể dữ liệu)
Đồng ý tự nguyện, thể hiện rõ ràng bằng văn bản hoặc điện tử, theo từng mục đích; im lặng hoặc không phản hồi không được coi là đồng ý (Điều 9(3), (4)).
Sự đồng ý của chủ thể
N1
trực tuyến, giấy
2a. Đã có sự đồng ý rõ ràng theo từng mục đích?
TT&QHĐN
Thu nhận sự đồng ý: có đồng ý thì nhập CRM; chưa có thì không nhập, trừ trường hợp luật cho phép (Điều 19).
Có: nhập CRM. Không: không nhập
N1
—
3. Nhập, phân loại hồ sơ đối tác, cựu sinh viên vào CRM
TT&QHĐN; hệ thống CRM
Nhập thông tin; phân loại (đối tác, cựu sinh viên), gắn người phụ trách, mục đích đã đồng ý, ngày đồng ý; chỉ thu thập trong phạm vi mục đích.
Hồ sơ trong CRM
N1
trực tuyến
4. Xác minh, cập nhật dữ liệu định kỳ
TT&QHĐN
Bảo đảm dữ liệu chính xác; chỉ lưu trong thời gian phù hợp với mục đích xử lý; chu kỳ rà soát: nguồn không nêu.
Dữ liệu cập nhật
N1
trực tuyến
5. Sử dụng đúng mục đích: bản tin, thư mời sự kiện, hợp tác
TT&QHĐN
Gửi bản tin, thư mời sự kiện, thông tin hợp tác theo đúng mục đích đã được đồng ý; không dùng cho mục đích khác khi chưa có đồng ý; không mua, bán dữ liệu.
Dữ liệu được dùng đúng mục đích
N1
—
6. Có yêu cầu rút lại đồng ý hoặc hạn chế xử lý?
TT&QHĐN
Chủ thể có quyền yêu cầu rút lại đồng ý, hạn chế xử lý bằng văn bản (kể cả điện tử); bên kiểm soát thực hiện trong thời gian pháp luật quy định (Điều 10).
Có: thực hiện yêu cầu. Không: báo cáo định kỳ
N1
—
7. Dừng hoặc hạn chế xử lý; cập nhật CRM; thông báo chủ thể
TT&QHĐN; hệ thống CRM
Dừng hoặc hạn chế xử lý, cập nhật CRM, thông báo cho chủ thể; việc rút lại không áp dụng cho xử lý trước thời điểm yêu cầu (Điều 10(4)). Sau đó chuyển sang báo cáo định kỳ.
Yêu cầu đã thực hiện
N1
trực tuyến
7a. Lập báo cáo định kỳ: số hồ sơ, yêu cầu của chủ thể, sự cố
TT&QHĐN
Lập báo cáo số hồ sơ, yêu cầu, sự cố để Lãnh đạo Trường xem (người lập báo cáo suy từ bước 8, nguồn không nêu).
Báo cáo định kỳ
N1
trực tuyến
8. Xem báo cáo; phê duyệt điều chỉnh quy định sử dụng
Lãnh đạo Trường
Xem báo cáo số hồ sơ, yêu cầu, sự cố; phê duyệt điều chỉnh quy định sử dụng (cơ sở xử lý theo Điều 19 nếu có: cần pháp chế xác định).
Báo cáo được duyệt
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 (hiệu lực 01/01/2026): Điều 9 (sự đồng ý), Điều 10 (rút lại đồng ý, hạn chế xử lý), Điều 19 (xử lý không cần đồng ý) (Thông qua 26/6/2025). Đã đọc ba điều qua bản của trang bên thứ ba ngày 25/10/2026; nghị định hướng dẫn chưa đọc. https://hethongphapluat.com/luat-bao-ve-du-lieu-ca-nhan-2025.html
N2: Trang FTU Alumni Network (alumni.ftu.edu.vn) và trang TT&QHĐN (ttqhdn.ftu.edu.vn) (Đọc 25/10/2026). Trang Giới thiệu và Hợp tác của Alumni chưa có nội dung (bài mẫu); mục Văn bản, Quy trình, Biểu mẫu của TT&QHĐN chỉ có bài mẫu của giao diện: chưa có quy định của Trường. https://alumni.ftu.edu.vn
BẮT ĐẦU (TTQH.PD.03)
Phạm vi
Dữ liệu cá nhân của đối tác, cựu sinh viên (Alumni) do TT&QHĐN quản lý trong CRM. Dựng từ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 2025 (Điều 9, 10, 19); chưa có quy định, phần mềm CRM, người quản trị của Trường trong nguồn đọc được: trang Alumni và trang TT&QHĐN chưa có nội dung.
Bước 1. Thông báo xử lý dữ liệu (TTQH.PD.03 · Bước 1)
Tác nhân
TT&QHĐN.
Nghiệp vụ
Nêu loại dữ liệu cá nhân được xử lý, mục đích, bên kiểm soát, quyền và nghĩa vụ của chủ thể để sự đồng ý có hiệu lực (Điều 9(2)).
Kết quả
Thông báo gửi chủ thể.
Bước 2. Thu nhận sự đồng ý (TTQH.PD.03 · Bước 2)
Tác nhân
TT&QHĐN (căn cứ sự đồng ý của chủ thể).
Nghiệp vụ
Đồng ý tự nguyện, thể hiện rõ ràng bằng văn bản hoặc điện tử, theo từng mục đích; im lặng hoặc không phản hồi không được coi là đồng ý (Điều 9(3), (4)).
Kết quả
Có: nhập CRM. Không: không nhập, trừ trường hợp luật cho phép.
Nhập thông tin; phân loại (đối tác, cựu sinh viên), gắn người phụ trách, mục đích đã đồng ý, ngày đồng ý; chỉ thu thập trong phạm vi mục đích.
Kết quả
Hồ sơ trong CRM.
Bước 4. Xác minh, cập nhật (TTQH.PD.03 · Bước 4)
Tác nhân
TT&QHĐN.
Nghiệp vụ
Bảo đảm dữ liệu chính xác; chỉ lưu trong thời gian phù hợp với mục đích xử lý; chu kỳ rà soát: nguồn không nêu.
Kết quả
Dữ liệu cập nhật.
Bước 5. Sử dụng dữ liệu (TTQH.PD.03 · Bước 5)
Tác nhân
TT&QHĐN.
Nghiệp vụ
Gửi bản tin, thư mời sự kiện, thông tin hợp tác theo đúng mục đích đã được đồng ý; không dùng cho mục đích khác khi chưa có đồng ý; không mua, bán dữ liệu.
Kết quả
Dữ liệu được dùng đúng mục đích.
Bước 6. Xử lý yêu cầu của chủ thể (TTQH.PD.03 · Bước 6)
Tác nhân
TT&QHĐN.
Nghiệp vụ
Chủ thể có quyền yêu cầu rút lại đồng ý, hạn chế xử lý bằng văn bản (kể cả điện tử); bên kiểm soát thực hiện trong thời gian pháp luật quy định (Điều 10).
Kết quả
Có: thực hiện yêu cầu. Không: báo cáo định kỳ.
Bước 7. Thực hiện yêu cầu (TTQH.PD.03 · Bước 7)
Tác nhân
TT&QHĐN; hệ thống.
Nghiệp vụ
Dừng hoặc hạn chế xử lý, cập nhật CRM, thông báo cho chủ thể; việc rút lại không áp dụng cho xử lý trước thời điểm yêu cầu (Điều 10(4)). Sau đó chuyển sang báo cáo định kỳ.
Kết quả
Yêu cầu đã thực hiện.
Bước 8. Báo cáo, rà soát (TTQH.PD.03 · Bước 8)
Tác nhân
Lãnh đạo Trường.
Nghiệp vụ
Xem báo cáo số hồ sơ, yêu cầu, sự cố; phê duyệt điều chỉnh quy định sử dụng (cơ sở xử lý theo Điều 19 nếu có: cần pháp chế xác định).
Kết quả
Báo cáo được duyệt.
KẾT THÚC (TTQH.PD.03)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn đọc được. Nếu thuê, mua phần mềm CRM, hỗ trợ sự kiện: thuộc quy trình mua sắm, thanh toán riêng của Trường.
Thời hạn
Thời gian thực hiện yêu cầu rút lại đồng ý: theo pháp luật (Điều 10(3)); chu kỳ cập nhật dữ liệu: nguồn không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu đồng ý xử lý dữ liệu cá nhân, mẫu yêu cầu rút lại đồng ý: nguồn không nêu (nghị định hướng dẫn chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
Chưa có phần mềm CRM, người quản trị, phân quyền, nhà cung cấp, thời hạn lưu dữ liệu: nguồn không nêu. Trang FTU Alumni Network mới ở dạng mẫu (N2).
Cơ sở pháp lý xử lý (đồng ý hay Điều 19), nghĩa vụ đánh giá tác động, thông báo vi phạm: cần pháp chế của Trường xác định theo nghị định hướng dẫn (chưa đọc). Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Nguồn đã đọc
N1: Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 (hiệu lực 01/01/2026): Điều 9 (sự đồng ý), Điều 10 (rút lại đồng ý, hạn chế xử lý), Điều 19 (xử lý không cần đồng ý) (Thông qua 26/6/2025). Đã đọc ba điều qua bản của trang bên thứ ba ngày 25/10/2026; nghị định hướng dẫn chưa đọc. https://hethongphapluat.com/luat-bao-ve-du-lieu-ca-nhan-2025.html
N2: Trang FTU Alumni Network (alumni.ftu.edu.vn) và trang TT&QHĐN (ttqhdn.ftu.edu.vn) (Đọc 25/10/2026). Trang Giới thiệu và Hợp tác của Alumni chưa có nội dung (bài mẫu); mục Văn bản, Quy trình, Biểu mẫu của TT&QHĐN chỉ có bài mẫu của giao diện: chưa có quy định của Trường. https://alumni.ftu.edu.vn
DULIEU.VP.01: Xử lý vi phạm quy định về quản lý và bảo mật dữ liệu (Điều 19 Quy chế quản lý dữ liệu số)Đợt 12
Đơn vị: Các đơn vị; TTCNTT; Ban CĐS; Phòng TT-PC · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Mô tả việc lập biên bản, xác minh, giải trình, xử lý và báo cáo vi phạm quy định quản lý, bảo mật dữ liệu theo Điều 19 của Quy chế quản lý dữ liệu số. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả việc lập biên bản, xác minh, giải trình, xử lý và báo cáo vi phạm quy định quản lý, bảo mật dữ liệu theo Điều 19 của Quy chế quản lý dữ liệu số.
Phạm vi, đối tượng: Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Điều kiện vào
Phát hiện hành vi vi phạm quy định quản lý, bảo mật dữ liệu (Điều 19).
Điều kiện ra
Vụ việc được xử lý, hồ sơ lưu, báo cáo Ban Giám hiệu (Điều 19).
Phê duyệt, kiểm soát
Trưởng đơn vị, TTCNTT hoặc Ban Giám hiệu quyết định đình chỉ (bước 3); người có thẩm quyền quyết định xử lý (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DULIEU.VP.01 — Xử lý vi phạm quy định về quản lý và bảo mật dữ liệu (Điều 19 Quy chế quản lý dữ liệu số). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DULIEU.VP.01 · Xử lý vi phạm quy định về quản lý và bảo mật dữ liệu (Điều 19 Quy chế quản lý dữ liệu số)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Phát hiện hành vi vi phạm về khai thác, sử dụng, bảo mật, lưu trữ, chia sẻ dữ liệu.
Phạm vi
Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Điều kiện vào
Phát hiện hành vi vi phạm quy định quản lý, bảo mật dữ liệu (Điều 19).
Phê duyệt, kiểm soát
Trưởng đơn vị, TTCNTT hoặc Ban Giám hiệu quyết định đình chỉ (bước 3); người có thẩm quyền quyết định xử lý (bước 7).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập biên bản; thu thập bằng chứng
Tác nhân: Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Nghiệp vụ: Mọi vụ việc, kể cả xử lý nhẹ, đều phải lập biên bản; hồ sơ gồm bản tường trình, biên bản làm việc, quyết định xử lý, bằng chứng.
Kết quả: Biên bản; bằng chứng vụ việc
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Đánh giá dấu hiệu nghiêm trọng
Trên sơ đồ: Có dấu hiệu nghiêm trọng?
Tác nhân: Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Nghiệp vụ: Có dấu hiệu nghiêm trọng thì đình chỉ tạm thời quyền truy cập trong thời gian xác minh; không thì tiếp tục xác minh, nghe giải trình.
Kết quả: Có: đình chỉ tạm thời. Không: chuyển sang giải trình.
Nguồn: N1
Bước 3. Đình chỉ tạm thời quyền truy cập
Tác nhân: Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Nghiệp vụ: Trưởng đơn vị quản lý dữ liệu, TTCNTT hoặc Ban Giám hiệu quyết định tùy cấp độ, trong thời gian xác minh.
Kết quả: Quyết định đình chỉ tạm thời quyền truy cập
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Giải trình
Tác nhân: Người, đơn vị vi phạm
Nghiệp vụ: Cá nhân, tổ chức vi phạm giải trình; quyết định xử lý phải căn cứ kết quả xác minh rõ ràng, bảo đảm quyền giải trình.
Kết quả: Bản giải trình, bản tường trình
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Phân loại mức độ vi phạm
Trên sơ đồ: Vi phạm nghiêm trọng?
Tác nhân: Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Nghiệp vụ: Vi phạm lần đầu, sơ suất, hậu quả nhỏ: nhắc nhở bằng văn bản; nghiêm trọng: kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm.
Kết quả: Có: trình quyết định xử lý. Không: nhắc nhở bằng văn bản.
Nguồn: N1
Bước 6. Nhắc nhở, cảnh báo nội bộ
Trên sơ đồ: Nhắc nhở, cảnh báo nội bộ bằng văn bản
Tác nhân: Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Nghiệp vụ: Nhắc nhở bằng văn bản, lưu tại đơn vị quản lý trực tiếp.
Kết quả: Văn bản nhắc nhở, cảnh báo nội bộ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Quyết định xử lý
Trên sơ đồ: Quyết định xử lý: kỷ luật theo quy chế; truy cứu trách nhiệm pháp lý nếu có dấu hiệu
Tác nhân: Hiệu trưởng, ban giám hiệu
Nghiệp vụ: Cán bộ, viên chức xử lý theo Luật Viên chức (hiện hành: Luật 129/2025/QH15, từ 01/7/2026) và quy chế làm việc; sinh viên theo quy chế công tác sinh viên (hiện hành: Thông tư 40/2026/TT-BGDĐT) và quy chế đào tạo; có dấu hiệu xâm phạm dữ liệu cá nhân, bí mật nhà nước thì xử lý theo pháp luật. Vụ việc nghiêm trọng báo cáo khẩn Ban Giám hiệu trong 24 giờ.
Kết quả: Quyết định xử lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Thời hạn
Vụ việc nghiêm trọng báo cáo khẩn Ban Giám hiệu trong 24 giờ (Điều 19).
Bước 8. Lưu hồ sơ xử lý
Tác nhân: Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Nghiệp vụ: Lưu hồ sơ xử lý tại đơn vị có thẩm quyền.
Kết quả: Hồ sơ xử lý vụ việc
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Tổng hợp, báo cáo Ban Giám hiệu
Trên sơ đồ: Tổng hợp, báo cáo Ban Giám hiệu theo quý hoặc năm
Tác nhân: Phòng TT-PC
Nghiệp vụ: Phòng TT-PC tổng hợp và báo cáo tình hình vi phạm trong lĩnh vực quản lý và bảo mật dữ liệu theo quý hoặc năm tùy cấp độ.
Kết quả: Báo cáo tình hình vi phạm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Vi phạm đã xử lý, hồ sơ được lưu, đã báo cáo.
Điều kiện ra
Vụ việc được xử lý, hồ sơ lưu, báo cáo Ban Giám hiệu (Điều 19).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Báo cáo khẩn Ban Giám hiệu trong 24 giờ với vụ việc nghiêm trọng; báo cáo quý hoặc năm (Điều 19).
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản; bản tường trình; quyết định xử lý (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• Chưa rõ Quy chế dữ liệu đã được ban hành; cần Ban CĐS, TTCNTT xác nhận hiệu lực, người có thẩm quyền, thời hạn. Đơn vị quản trị hệ thống, Phòng HC-TH, Phòng TT-PC nêu theo điều khoản.
• Mức độ "nghiêm trọng" và hạn xử lý từng cấp: Quy chế không nêu chi tiết.
• Nguồn không nêu việc khôi phục quyền truy cập đã đình chỉ khi vụ việc kết thúc hoặc không vi phạm, và không nêu người báo cáo khẩn trong 24 giờ; cần TTCNTT, Phòng TT-PC xác nhận.
Bảng bước — DULIEU.VP.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập biên bản; thu thập bằng chứng
Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Mọi vụ việc, kể cả xử lý nhẹ, đều phải lập biên bản; hồ sơ gồm bản tường trình, biên bản làm việc, quyết định xử lý, bằng chứng.
Biên bản; bằng chứng vụ việc
N1
trực tuyến, giấy
2. Có dấu hiệu nghiêm trọng?
Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Có dấu hiệu nghiêm trọng thì đình chỉ tạm thời quyền truy cập trong thời gian xác minh; không thì tiếp tục xác minh, nghe giải trình.
Có: đình chỉ tạm thời. Không: chuyển sang giải trình.
N1
—
3. Đình chỉ tạm thời quyền truy cập
Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Trưởng đơn vị quản lý dữ liệu, TTCNTT hoặc Ban Giám hiệu quyết định tùy cấp độ, trong thời gian xác minh.
Quyết định đình chỉ tạm thời quyền truy cập
N1
trực tuyến, giấy
4. Giải trình
Người, đơn vị vi phạm
Cá nhân, tổ chức vi phạm giải trình; quyết định xử lý phải căn cứ kết quả xác minh rõ ràng, bảo đảm quyền giải trình.
Bản giải trình, bản tường trình
N1
trực tuyến, giấy
5. Vi phạm nghiêm trọng?
Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Vi phạm lần đầu, sơ suất, hậu quả nhỏ: nhắc nhở bằng văn bản; nghiêm trọng: kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm.
Có: trình quyết định xử lý. Không: nhắc nhở bằng văn bản.
N1
—
6. Nhắc nhở, cảnh báo nội bộ bằng văn bản
Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Nhắc nhở bằng văn bản, lưu tại đơn vị quản lý trực tiếp.
Văn bản nhắc nhở, cảnh báo nội bộ
N1
trực tuyến, giấy
7. Quyết định xử lý: kỷ luật theo quy chế; truy cứu trách nhiệm pháp lý nếu có dấu hiệu
Hiệu trưởng, ban giám hiệu
Cán bộ, viên chức xử lý theo Luật Viên chức (hiện hành: Luật 129/2025/QH15, từ 01/7/2026) và quy chế làm việc; sinh viên theo quy chế công tác sinh viên (hiện hành: Thông tư 40/2026/TT-BGDĐT) và quy chế đào tạo; có dấu hiệu xâm phạm dữ liệu cá nhân, bí mật nhà nước thì xử lý theo pháp luật. Vụ việc nghiêm trọng báo cáo khẩn Ban Giám hiệu trong 24 giờ.
Quyết định xử lý
N1
trực tuyến, giấy
8. Lưu hồ sơ xử lý
Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Lưu hồ sơ xử lý tại đơn vị có thẩm quyền.
Hồ sơ xử lý vụ việc
N1
trực tuyến, giấy
9. Tổng hợp, báo cáo Ban Giám hiệu theo quý hoặc năm
Phòng TT-PC
Phòng TT-PC tổng hợp và báo cáo tình hình vi phạm trong lĩnh vực quản lý và bảo mật dữ liệu theo quý hoặc năm tùy cấp độ.
Báo cáo tình hình vi phạm
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025): Điều 6 tạo lập và thu thập, Điều 9 sao lưu và phục hồi, Điều 11 thời hạn lưu trữ và xóa, Điều 12 phân quyền, Điều 13 phân phối, Điều 16 khai thác, Điều 19 xử lý vi phạm (27/05/2025). Đã đọc các điều nêu ngày 26/10/2026; chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ đây là bản dự thảo hay đã ban hành; Điều 11 dẫn Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ (chưa đọc). E:\Ban CĐS\Quy chế dữ liệu\QUY_CHE_DU_LIEU_27_5_25.docx
BẮT ĐẦU (DULIEU.VP.01)
Phạm vi
Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Bước 1. Lập biên bản; thu thập bằng chứng (DULIEU.VP.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Nghiệp vụ
Mọi vụ việc, kể cả xử lý nhẹ, đều phải lập biên bản; hồ sơ gồm bản tường trình, biên bản làm việc, quyết định xử lý, bằng chứng.
Bước 2. Đình chỉ tạm thời quyền truy cập khi có dấu hiệu nghiêm trọng (DULIEU.VP.01 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Nghiệp vụ
Trưởng đơn vị quản lý dữ liệu, TTCNTT hoặc Ban Giám hiệu quyết định tùy cấp độ, trong thời gian xác minh.
Bước 3. Giải trình (DULIEU.VP.01 · Bước 3)
Tác nhân
Người, đơn vị vi phạm
Nghiệp vụ
Cá nhân, tổ chức vi phạm giải trình; quyết định xử lý phải căn cứ kết quả xác minh rõ ràng, bảo đảm quyền giải trình.
Bước 4. Vi phạm nghiêm trọng? (DULIEU.VP.01 · Bước 4)
Tác nhân
Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Nghiệp vụ
Vi phạm lần đầu, sơ suất, hậu quả nhỏ: nhắc nhở bằng văn bản; nghiêm trọng: kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Bước 5. Nhắc nhở, cảnh báo nội bộ bằng văn bản (DULIEU.VP.01 · Bước 5)
Tác nhân
Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Nghiệp vụ
Nhắc nhở bằng văn bản, lưu tại đơn vị quản lý trực tiếp.
Bước 6. Quyết định xử lý: kỷ luật theo quy chế; truy cứu trách nhiệm pháp lý nếu có dấu hiệu (DULIEU.VP.01 · Bước 6)
Tác nhân
Hiệu trưởng, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Cán bộ, viên chức xử lý theo Luật Viên chức và quy chế làm việc; sinh viên theo quy chế công tác sinh viên và quy chế đào tạo; có dấu hiệu xâm phạm dữ liệu cá nhân, bí mật nhà nước thì xử lý theo pháp luật. Vụ việc nghiêm trọng báo cáo khẩn Ban Giám hiệu trong 24 giờ.
Bước 7. Lưu hồ sơ xử lý (DULIEU.VP.01 · Bước 7)
Tác nhân
Đơn vị quản lý trực tiếp, TTCNTT
Nghiệp vụ
Lưu hồ sơ xử lý tại đơn vị có thẩm quyền.
Bước 8. Tổng hợp, báo cáo Ban Giám hiệu theo quý hoặc năm (DULIEU.VP.01 · Bước 8)
Tác nhân
Phòng TT-PC
Nghiệp vụ
Phòng TT-PC tổng hợp và báo cáo tình hình vi phạm trong lĩnh vực quản lý và bảo mật dữ liệu theo quý hoặc năm tùy cấp độ.
KẾT THÚC (DULIEU.VP.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Báo cáo khẩn Ban Giám hiệu trong 24 giờ với vụ việc nghiêm trọng; báo cáo quý hoặc năm (Điều 19).
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản; bản tường trình; quyết định xử lý (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
Chưa rõ Quy chế dữ liệu đã được ban hành; cần Ban CĐS, TTCNTT xác nhận hiệu lực, người có thẩm quyền, thời hạn. Đơn vị quản trị hệ thống, Phòng HC-TH, Phòng TT-PC nêu theo điều khoản.
Mức độ "nghiêm trọng" và hạn xử lý từng cấp: Quy chế không nêu chi tiết.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025): Điều 6 tạo lập và thu thập, Điều 9 sao lưu và phục hồi, Điều 11 thời hạn lưu trữ và xóa, Điều 12 phân quyền, Điều 13 phân phối, Điều 16 khai thác, Điều 19 xử lý vi phạm (27/05/2025). Đã đọc các điều nêu ngày 26/10/2026; chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ đây là bản dự thảo hay đã ban hành; Điều 11 dẫn Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ (chưa đọc). E:\Ban CĐS\Quy chế dữ liệu\QUY_CHE_DU_LIEU_27_5_25.docx
DANGDT.HP.01: Chuẩn bị, tổ chức họp Đảng ủy, Ban thường vụ và ban hành nghị quyết, thông báo (đề xuất)Đợt 15
Đơn vị: Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Tổ công tác Đảng) · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết
Đề xuất cách tiếp nhận vấn đề, chuẩn bị họp, ghi biên bản, ban hành nghị quyết, thông báo của Đảng ủy do Tổ công tác Đảng giúp việc. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận vấn đề, chuẩn bị họp, ghi biên bản, ban hành nghị quyết, thông báo của Đảng ủy do Tổ công tác Đảng giúp việc.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 52(3) Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định của Đảng về công tác văn phòng cấp ủy chưa đọc.
Điều kiện vào
Theo lịch họp hoặc khi Bí thư yêu cầu.
Điều kiện ra
Nghị quyết được ban hành, gửi, theo dõi; hồ sơ được lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Bí thư, Ban thường vụ duyệt (bước 5, 8, 9).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DANGDT.HP.01 — Chuẩn bị, tổ chức họp Đảng ủy, Ban thường vụ và ban hành nghị quyết, thông báo (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DANGDT.HP.01 · Chuẩn bị, tổ chức họp Đảng ủy, Ban thường vụ và ban hành nghị quyết, thông báo (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Theo lịch họp hoặc khi Bí thư yêu cầu.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 52(3) Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định của Đảng về công tác văn phòng cấp ủy chưa đọc.
Điều kiện vào
Theo lịch họp hoặc khi Bí thư yêu cầu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đơn vị, chi bộ gửi vấn đề trình Đảng ủy
Tác nhân: Đơn vị, chi bộ
Nghiệp vụ: Đề xuất: Công văn, giấy tờ, tài liệu.
Kết quả: Công văn, tài liệu trình Đảng ủy
Nguồn: N1
Bước 2. Tiếp nhận công văn, tài liệu; trình Bí thư cho ý kiến
Tác nhân: Tổ công tác Đảng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tiếp nhận, trình.
Kết quả: Công văn đến được vào sổ, trình Bí thư
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Tham mưu, đề xuất ý kiến về nội dung theo Điều lệ Đảng
Tác nhân: Tổ công tác Đảng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đề xuất để Đảng ủy xem xét.
Kết quả: Ý kiến tham mưu, đề xuất
Nguồn: N1
Bước 4. Chuẩn bị nội dung, tài liệu họp; gửi thành viên
Tác nhân: Tổ công tác Đảng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chuẩn bị cuộc họp Đảng ủy, Ban thường vụ, hội nghị giao ban.
Kết quả: Tài liệu họp gửi thành viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Họp, thảo luận, quyết định
Tác nhân: Bí thư, Ban thường vụ Đảng ủy
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đảng ủy, Ban thường vụ họp.
Kết quả: Ý kiến kết luận của cuộc họp
Nguồn: N1
Bước 6. Ghi biên bản họp
Tác nhân: Tổ công tác Đảng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ghi biên bản.
Kết quả: Biên bản họp; dự thảo nghị quyết, quyết định, thông báo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Bí thư, Thường trực duyệt dự thảo nghị quyết, quyết định, thông báo
Trên sơ đồ: Bí thư, Thường trực duyệt dự thảo?
Tác nhân: Bí thư, Ban thường vụ Đảng ủy
Nghiệp vụ: Đề xuất: Duyệt dự thảo nghị quyết, quyết định, thông báo. Có: ký ban hành. Không (chưa duyệt): Tổ công tác Đảng hoàn thiện dự thảo (quay về bước 6).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: hoàn thiện dự thảo (quay về bước 6).
Nguồn: N1
Bước 8. Ký ban hành nghị quyết, quyết định, thông báo
Tác nhân: Bí thư, Ban thường vụ Đảng ủy
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ban hành.
Kết quả: Nghị quyết, quyết định, thông báo đã ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Gửi các đơn vị, cá nhân trong Đảng bộ; theo dõi thực hiện
Tác nhân: Tổ công tác Đảng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Gửi, theo dõi.
Kết quả: Văn bản đã gửi; sổ theo dõi thực hiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Phổ biến, thực hiện; sinh hoạt chi bộ hằng tháng
Tác nhân: Đảng viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chuẩn bị nội dung sinh hoạt chi bộ cùng các Ban của Đảng ủy.
Kết quả: Nghị quyết được phổ biến, thực hiện
Nguồn: N1
Bước 11. Lưu hồ sơ theo quy định
Tác nhân: Tổ công tác Đảng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lưu văn bản, tài liệu.
Kết quả: Hồ sơ cuộc họp, văn bản được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Nghị quyết được ban hành, triển khai, lưu hồ sơ.
Điều kiện ra
Nghị quyết được ban hành, gửi, theo dõi; hồ sơ được lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Bí thư, Ban thường vụ: họp quyết định (bước 5), duyệt dự thảo (hình thoi bước 7), ký ban hành (bước 8).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo lịch họp.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản họp; nghị quyết (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định của Đảng về văn bản, họp, lưu trữ và bảo mật: chưa đọc.
Bảng bước — DANGDT.HP.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đơn vị, chi bộ gửi vấn đề trình Đảng ủy
Đơn vị, chi bộ
Đề xuất: Công văn, giấy tờ, tài liệu.
Công văn, tài liệu trình Đảng ủy
N1
—
2. Tiếp nhận công văn, tài liệu; trình Bí thư cho ý kiến
Tổ công tác Đảng
Đề xuất: Tiếp nhận, trình.
Công văn đến được vào sổ, trình Bí thư
N1
trực tuyến, giấy
3. Tham mưu, đề xuất ý kiến về nội dung theo Điều lệ Đảng
Tổ công tác Đảng
Đề xuất: Đề xuất để Đảng ủy xem xét.
Ý kiến tham mưu, đề xuất
N1
—
4. Chuẩn bị nội dung, tài liệu họp; gửi thành viên
Tổ công tác Đảng
Đề xuất: Chuẩn bị cuộc họp Đảng ủy, Ban thường vụ, hội nghị giao ban.
Tài liệu họp gửi thành viên
N1
trực tuyến
5. Họp, thảo luận, quyết định
Bí thư, Ban thường vụ Đảng ủy
Đề xuất: Đảng ủy, Ban thường vụ họp.
Ý kiến kết luận của cuộc họp
N1
—
6. Ghi biên bản họp
Tổ công tác Đảng
Đề xuất: Ghi biên bản.
Biên bản họp; dự thảo nghị quyết, quyết định, thông báo
N1
trực tuyến, giấy
7. Bí thư, Thường trực duyệt dự thảo?
Bí thư, Ban thường vụ Đảng ủy
Đề xuất: Duyệt dự thảo nghị quyết, quyết định, thông báo. Có: ký ban hành. Không (chưa duyệt): Tổ công tác Đảng hoàn thiện dự thảo (quay về bước 6).
Có: tiếp tục. Không: hoàn thiện dự thảo (quay về bước 6).
N1
—
8. Ký ban hành nghị quyết, quyết định, thông báo
Bí thư, Ban thường vụ Đảng ủy
Đề xuất: Ban hành.
Nghị quyết, quyết định, thông báo đã ký
N1
trực tuyến, giấy
9. Gửi các đơn vị, cá nhân trong Đảng bộ; theo dõi thực hiện
Tổ công tác Đảng
Đề xuất: Gửi, theo dõi.
Văn bản đã gửi; sổ theo dõi thực hiện
N1
trực tuyến
10. Phổ biến, thực hiện; sinh hoạt chi bộ hằng tháng
Đảng viên
Đề xuất: Chuẩn bị nội dung sinh hoạt chi bộ cùng các Ban của Đảng ủy.
Nghị quyết được phổ biến, thực hiện
N1
—
11. Lưu hồ sơ theo quy định
Tổ công tác Đảng
Đề xuất: Lưu văn bản, tài liệu.
Hồ sơ cuộc họp, văn bản được lưu
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (DANGDT.HP.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 52(3) Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định của Đảng về công tác văn phòng cấp ủy chưa đọc.
Bước 1. Đơn vị, chi bộ gửi vấn đề trình Đảng ủy (DANGDT.HP.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị, chi bộ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Công văn, giấy tờ, tài liệu.
Bước 2. Tiếp nhận công văn, tài liệu; trình Bí thư cho ý kiến (DANGDT.HP.01 · Bước 2)
Tác nhân
Tổ công tác đảng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tiếp nhận, trình.
Bước 3. Tham mưu, đề xuất ý kiến về nội dung theo Điều lệ Đảng (DANGDT.HP.01 · Bước 3)
Tác nhân
Tổ công tác đảng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đề xuất để Đảng ủy xem xét.
Bước 4. Chuẩn bị nội dung, tài liệu họp; gửi thành viên (DANGDT.HP.01 · Bước 4)
Tác nhân
Tổ công tác đảng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chuẩn bị cuộc họp Đảng ủy, Ban thường vụ, hội nghị giao ban.
Bước 7. Bí thư, Thường trực duyệt dự thảo nghị quyết, quyết định, thông báo? (DANGDT.HP.01 · Bước 7)
Tác nhân
Bí thư, ban thường vụ đảng ủy
Nghiệp vụ
Đề xuất: Duyệt dự thảo.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
HOÀN THIỆN DỰ THẢO (DANGDT.HP.01)
Bước 8. Ký ban hành nghị quyết, quyết định, thông báo (DANGDT.HP.01 · Bước 8)
Tác nhân
Bí thư, ban thường vụ đảng ủy
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ban hành.
Bước 9. Gửi các đơn vị, cá nhân trong Đảng bộ; theo dõi thực hiện (DANGDT.HP.01 · Bước 9)
Tác nhân
Tổ công tác đảng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Gửi, theo dõi.
Bước 10. Phổ biến, thực hiện; sinh hoạt chi bộ hằng tháng (DANGDT.HP.01 · Bước 10)
Tác nhân
Đảng viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chuẩn bị nội dung sinh hoạt chi bộ cùng các Ban của Đảng ủy.
Bước 11. Lưu hồ sơ theo quy định (DANGDT.HP.01 · Bước 11)
Tác nhân
Tổ công tác đảng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lưu văn bản, tài liệu.
KẾT THÚC (DANGDT.HP.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo lịch họp.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản họp; nghị quyết (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quy định của Đảng về văn bản, họp, lưu trữ và bảo mật: chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
Đơn vị: Xem làn trách nhiệm trong sơ đồ · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật Khiếu nại 02/2011/QH13 (hợp nhất 07/2019), sửa đổi bởi Luật 136/2025/QH15; NĐ 30/2020/NĐ-CP; NĐ 75/2012/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành). Nguồn: bài đăng trên Site B, chưa phải văn bản ban hành của Trường; chỉ dùng khi đối chiếu được với quy định của MOET, FTU.
Đơn khiếu nại (trực tiếp/bưu chính/trực tuyến); bản sao QĐ hành chính bị khiếu nại; tài liệu chứng cứ
Dữ liệu ra
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B2. Sổ tiếp nhận; bản số hóa đơn giấy (bắt buộc từ 01/7/2026)
Trên sơ đồ: Tiếp nhận, vào sổ, số hóa đơn giấy
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: Nhận đơn và hồ sơ, ghi sổ tiếp nhận, số hóa đơn giấy (bắt buộc từ 01/7/2026). Thời hạn: tối đa 03 ngày làm việc để thụ lý.
Kết quả: Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; sổ tiếp nhận; bản số hóa đơn giấy
Nguồn: Bảng 1 bài 2383 (B2); Luật 136/2025/QH15
Lưu: trực tuyến, giấy
Dữ liệu vào
Đơn + hồ sơ đầy đủ
Dữ liệu ra
Sổ tiếp nhận; bản số hóa đơn giấy (bắt buộc từ 01/7/2026)
Điểm phê duyệt
—
B3. Biên bản trả đơn/hướng dẫn bổ sung (nếu thiếu)
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện thụ lý?
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: CỔNG 1: đối chiếu điều kiện thụ lý (thẩm quyền, thời hiệu, hình thức đơn, hồ sơ). Có: chuyển Văn phòng thụ lý. Không: trả đơn hoặc hướng dẫn bổ sung nếu thiếu.
Nghiệp vụ: Phân biệt đơn chỉ thiếu hồ sơ, chứng cứ (có thể bổ sung) với đơn không đủ điều kiện thụ lý. Có: hướng dẫn bổ sung. Không: trả đơn, thông báo không thụ lý.
Bước 3c: Trả đơn, thông báo không thụ lý nêu rõ lý do
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: Lập biên bản trả đơn, thông báo bằng văn bản việc không thụ lý và nêu rõ lý do (không thuộc thẩm quyền, hết thời hiệu, đơn không hợp lệ hoặc không bổ sung được).
Kết quả: Biên bản trả đơn; thông báo không thụ lý
Nguồn: Bảng 1 bài 2383 (B3)
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi trả đơn
Đã thông báo không thụ lý và nêu rõ lý do cho người khiếu nại
Bước 3b: Hướng dẫn người khiếu nại bổ sung hồ sơ
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: Hướng dẫn bằng văn bản các giấy tờ, chứng cứ còn thiếu; người khiếu nại bổ sung và nộp lại từ bước 1.
B4. Quyết định thụ lý, thông báo cho người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan chuyển đơn
Trên sơ đồ: Ra quyết định thụ lý; thông báo các bên liên quan
Tác nhân: Văn phòng
Nghiệp vụ: Ban hành quyết định thụ lý đơn hợp lệ; thông báo bằng văn bản cho người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan chuyển đơn. Thời hạn: 10 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý.
Kết quả: Quyết định thụ lý; văn bản thông báo
Nguồn: Bảng 1 bài 2383 (B4); NĐ 75/2012
Lưu: trực tuyến, giấy
Dữ liệu ra
Quyết định thụ lý, thông báo cho người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan chuyển đơn
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B5. Báo cáo xác minh
Trên sơ đồ: Xác minh nội dung khiếu nại, lập báo cáo xác minh
Tác nhân: Đoàn xác minh
Nghiệp vụ: Nhận hồ sơ từ Văn phòng; xác minh đơn, tài liệu chứng cứ. Thời hạn: không quá 30 ngày, gia hạn không quá 30 ngày.
Kết quả: Báo cáo xác minh
Nguồn: Bảng 1 bài 2383 (B5); NĐ 75/2012
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Văn phòng → Đoàn xác minh
B6. Biên bản đối thoại (nếu có)
Trên sơ đồ: Cần tổ chức đối thoại?
Tác nhân: Đoàn xác minh
Nghiệp vụ: CỔNG 2: căn cứ kết quả xác minh sơ bộ, quyết định có tổ chức đối thoại hay không. Có: gửi thông báo đối thoại 07 ngày trước ngày đối thoại. Không: trình Hiệu trưởng.
Kết quả: Quyết định tổ chức/không tổ chức đối thoại
Trên sơ đồ: Tổ chức đối thoại, lập biên bản có chữ ký các bên
Tác nhân: Đoàn xác minh
Nghiệp vụ: Tổ chức đối thoại với danh sách tham dự, kết luận từng vấn đề; các bên ký biên bản. Thời hạn: trong thời gian xác minh.
Kết quả: Biên bản đối thoại có chữ ký
Nguồn: Bảng 1 bài 2383 (B7)
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B8. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu
Trên sơ đồ: Phê duyệt quyết định giải quyết?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: CỔNG 3: xem xét báo cáo xác minh, biên bản đối thoại do Đoàn xác minh trình; ký quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. Không duyệt: yêu cầu Đoàn xác minh bổ sung. Thời hạn: 30 ngày kể từ ngày thụ lý (có gia hạn); 45 ngày với vụ việc phức tạp.
Kết quả: Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu (đã ký)
30 ngày (tính từ ngày thụ lý, có gia hạn); 45 ngày vụ phức tạp
B9. Gửi người khiếu nại, người liên quan
Trên sơ đồ: Gửi quyết định cho người khiếu nại và người liên quan
Tác nhân: Văn phòng
Nghiệp vụ: Gửi quyết định đã ký đến người khiếu nại, người bị khiếu nại, người có quyền lợi liên quan. Thời hạn: 03 ngày làm việc kể từ ngày ký. Quyết định nêu rõ quyền khiếu nại lần hai hoặc khởi kiện vụ án hành chính và thời hạn thực hiện quyền.
Kết quả: Quyết định đã gửi; biên nhận gửi
Nguồn: Bảng 1 bài 2383 (B9)
Lưu: trực tuyến, giấy
Dữ liệu ra
Gửi người khiếu nại, người liên quan
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Hiệu trưởng → Văn phòng → người khiếu nại
B10. Chấp nhận hoặc khiếu nại lần hai/khởi kiện
Trên sơ đồ: Chấp nhận kết quả giải quyết?
Tác nhân: Người khiếu nại
Nghiệp vụ: CỔNG 4: nhận quyết định giải quyết; chấp nhận hoặc khiếu nại lần hai/khởi kiện hành chính trong 30 ngày kể từ ngày nhận quyết định, vùng xa không quá 45 ngày (Luật Khiếu nại, Điều 33(1) sau sửa đổi bởi Luật 136/2025/QH15).
Kết quả: Chấp nhận, hoặc đơn khiếu nại lần hai/đơn khởi kiện
Nhận đơn và hồ sơ, ghi sổ tiếp nhận, số hóa đơn giấy (bắt buộc từ 01/7/2026). Thời hạn: tối đa 03 ngày làm việc để thụ lý.
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; sổ tiếp nhận; bản số hóa đơn giấy
Bảng 1 bài 2383 (B2); Luật 136/2025/QH15
trực tuyến, giấy
3. Đủ điều kiện thụ lý?
Bộ phận tiếp công dân
CỔNG 1: đối chiếu điều kiện thụ lý (thẩm quyền, thời hiệu, hình thức đơn, hồ sơ). Có: chuyển Văn phòng thụ lý. Không: trả đơn hoặc hướng dẫn bổ sung nếu thiếu.
Kết luận đủ/không đủ điều kiện thụ lý
Bảng 1 bài 2383 (B3); Luật Khiếu nại 02/2011/QH13
—
3a. Chỉ thiếu hồ sơ, bổ sung được?
Bộ phận tiếp công dân
Phân biệt đơn chỉ thiếu hồ sơ, chứng cứ (có thể bổ sung) với đơn không đủ điều kiện thụ lý. Có: hướng dẫn bổ sung. Không: trả đơn, thông báo không thụ lý.
Kết luận bổ sung được hay không thụ lý
Bảng 1 bài 2383 (B3); Luật Khiếu nại 02/2011/QH13
—
3b. Hướng dẫn người khiếu nại bổ sung hồ sơ
Bộ phận tiếp công dân
Hướng dẫn bằng văn bản các giấy tờ, chứng cứ còn thiếu; người khiếu nại bổ sung và nộp lại từ bước 1.
Văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ
Bảng 1 bài 2383 (B3); Luật Khiếu nại 02/2011/QH13
trực tuyến, giấy
3c. Trả đơn, thông báo không thụ lý nêu rõ lý do
Bộ phận tiếp công dân
Lập biên bản trả đơn, thông báo bằng văn bản việc không thụ lý và nêu rõ lý do (không thuộc thẩm quyền, hết thời hiệu, đơn không hợp lệ hoặc không bổ sung được).
Biên bản trả đơn; thông báo không thụ lý
Bảng 1 bài 2383 (B3)
trực tuyến, giấy
4. Ra quyết định thụ lý; thông báo các bên liên quan
Văn phòng
Ban hành quyết định thụ lý đơn hợp lệ; thông báo bằng văn bản cho người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan chuyển đơn. Thời hạn: 10 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý.
Nhận hồ sơ từ Văn phòng; xác minh đơn, tài liệu chứng cứ. Thời hạn: không quá 30 ngày, gia hạn không quá 30 ngày.
Báo cáo xác minh
Bảng 1 bài 2383 (B5); NĐ 75/2012
trực tuyến, giấy
6. Cần tổ chức đối thoại?
Đoàn xác minh
CỔNG 2: căn cứ kết quả xác minh sơ bộ, quyết định có tổ chức đối thoại hay không. Có: gửi thông báo đối thoại 07 ngày trước ngày đối thoại. Không: trình Hiệu trưởng.
Quyết định tổ chức/không tổ chức đối thoại
Bảng 1 bài 2383 (B6); Luật Khiếu nại 02/2011/QH13
—
7. Tổ chức đối thoại, lập biên bản có chữ ký các bên
Đoàn xác minh
Tổ chức đối thoại với danh sách tham dự, kết luận từng vấn đề; các bên ký biên bản. Thời hạn: trong thời gian xác minh.
Biên bản đối thoại có chữ ký
Bảng 1 bài 2383 (B7)
trực tuyến, giấy
8. Phê duyệt quyết định giải quyết?
Hiệu trưởng
CỔNG 3: xem xét báo cáo xác minh, biên bản đối thoại do Đoàn xác minh trình; ký quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. Không duyệt: yêu cầu Đoàn xác minh bổ sung. Thời hạn: 30 ngày kể từ ngày thụ lý (có gia hạn); 45 ngày với vụ việc phức tạp.
Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu (đã ký)
Bảng 1 bài 2383 (B8); Luật Khiếu nại 02/2011/QH13
—
9. Gửi quyết định cho người khiếu nại và người liên quan
Văn phòng
Gửi quyết định đã ký đến người khiếu nại, người bị khiếu nại, người có quyền lợi liên quan. Thời hạn: 03 ngày làm việc kể từ ngày ký. Quyết định nêu rõ quyền khiếu nại lần hai hoặc khởi kiện vụ án hành chính và thời hạn thực hiện quyền.
Quyết định đã gửi; biên nhận gửi
Bảng 1 bài 2383 (B9)
trực tuyến, giấy
10. Chấp nhận kết quả giải quyết?
Người khiếu nại
CỔNG 4: nhận quyết định giải quyết; chấp nhận hoặc khiếu nại lần hai/khởi kiện hành chính trong 30 ngày kể từ ngày nhận quyết định, vùng xa không quá 45 ngày (Luật Khiếu nại, Điều 33(1) sau sửa đổi bởi Luật 136/2025/QH15).
Chấp nhận, hoặc đơn khiếu nại lần hai/đơn khởi kiện
Đơn vị: Xem làn trách nhiệm trong sơ đồ · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật Tố cáo 27/2018/QH14 (hợp nhất 05/2019), sửa đổi bởi Luật 136/2025/QH15; NĐ 31/2019/NĐ-CP (hiện hành, đang soạn nghị định thay thế); NĐ 59/2019/NĐ-CP (kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức). Nguồn: bài đăng trên Site B, chưa phải văn bản ban hành của Trường; chỉ dùng khi đối chiếu được với quy định của MOET, FTU.
Trên sơ đồ: Vào sổ theo dõi, phân loại đơn, bảo mật thông tin người tố cáo
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: Ghi sổ theo dõi, phân loại đơn; mã hóa và bảo mật thông tin người tố cáo. Thời hạn: 05 ngày làm việc để phân loại.
Kết quả: Phiếu tiếp nhận; mã hóa định danh người tố cáo (từ 01/7/2026); sổ theo dõi; hồ sơ đã bảo mật
Nguồn: Bảng 2 bài 2383 (B2); NĐ 31/2019
Lưu: trực tuyến, giấy
Dữ liệu vào
Đơn tố cáo
Dữ liệu ra
Sổ theo dõi; bảo mật thông tin người tố cáo
Điểm phê duyệt
—
B3. Quyết định thụ lý hoặc lưu đơn ẩn danh thiếu dữ kiện
Trên sơ đồ: Đủ dữ kiện để thụ lý?
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: CỔNG 1: kiểm tra đơn có đủ dữ kiện (nội dung, đối tượng, chứng cứ) để thụ lý. Có: chuyển Văn phòng ra quyết định thụ lý. Không: lưu đơn ẩn danh thiếu dữ kiện.
Trên sơ đồ: Xác minh nội dung tố cáo, lập báo cáo kết luận
Tác nhân: Đoàn xác minh
Nghiệp vụ: Nhận hồ sơ từ Văn phòng; xác minh đơn, chứng cứ, nguồn tin. Thời hạn: 20 ngày; gia hạn không quá 10 ngày (vụ việc phức tạp hơn theo luật).
Kết quả: Báo cáo kết luận nội dung tố cáo
Nguồn: Bảng 2 bài 2383 (B5); NĐ 31/2019
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Văn phòng → Đoàn xác minh
Thời hạn
20 ngày; gia hạn không quá 10 ngày (vụ phức tạp hơn theo luật)
B6. Kết luận nội dung tố cáo; kiến nghị xử lý
Trên sơ đồ: Nội dung tố cáo đúng sự thật?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: CỔNG 2: xem xét báo cáo của Đoàn xác minh, ban hành kết luận nội dung tố cáo. Đúng: xử lý theo thẩm quyền (B7). Không đúng: kết luận tố cáo không có cơ sở, thông báo kết quả (B8).
Kết quả: Kết luận nội dung tố cáo; kiến nghị xử lý
Nghiệp vụ: Với tố cáo không đúng sự thật: xác định có dấu hiệu cố ý tố cáo sai sự thật hay không (tố cáo sai do nhầm lẫn không bị xử lý).
Kết quả: Kết luận có/không có dấu hiệu cố ý tố cáo sai
Nguồn: Luật Tố cáo 25/2018/QH14 (hành vi bị nghiêm cấm: cố ý tố cáo sai sự thật)
Bước 6b: Xử lý người cố ý tố cáo sai sự thật
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Xử lý kỷ luật theo thẩm quyền hoặc chuyển cơ quan có thẩm quyền xử lý người cố ý tố cáo sai sự thật.
Kết quả: Quyết định xử lý / văn bản chuyển xử lý
Nguồn: Luật Tố cáo 25/2018/QH14; NĐ 59/2019
Lưu: trực tuyến, giấy
B7. Quyết định kỷ luật/chuyển xử lý hình sự (đúng thẩm quyền)
Trên sơ đồ: Ra quyết định kỷ luật hoặc chuyển cơ quan điều tra
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Căn cứ kết luận, ra quyết định kỷ luật viên chức theo thẩm quyền hoặc chuyển hồ sơ sang cơ quan điều tra nếu có dấu hiệu tội phạm. Thời hạn: theo đúng thẩm quyền xử lý.
Kết quả: Quyết định kỷ luật / văn bản chuyển xử lý hình sự
Nguồn: Bảng 2 bài 2383 (B7); NĐ 59/2019
Lưu: trực tuyến, giấy
Dữ liệu ra
Quyết định kỷ luật/chuyển xử lý hình sự (đúng thẩm quyền)
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B8. Thông báo kết quả cho người tố cáo
Trên sơ đồ: Thông báo kết quả giải quyết cho người tố cáo
Tác nhân: Văn phòng
Nghiệp vụ: Gửi kết luận và quyết định xử lý (nếu có) cho người tố cáo. Thời hạn: 05 ngày làm việc kể từ ngày có kết luận.
Kết quả: Văn bản thông báo kết quả
Nguồn: Bảng 2 bài 2383 (B8)
Lưu: trực tuyến, giấy
Dữ liệu vào
Kết luận + quyết định xử lý
Dữ liệu ra
Thông báo kết quả cho người tố cáo
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Hiệu trưởng → Văn phòng → người tố cáo
B9. Hồ sơ lưu; báo cáo thống kê; bảo vệ quyền người tố cáo
Trên sơ đồ: Lưu hồ sơ, báo cáo thống kê, bảo vệ quyền người tố cáo
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: Lưu toàn bộ hồ sơ đúng thời hạn lưu trữ; lập báo cáo thống kê; theo dõi bảo vệ quyền của người tố cáo.
Kết quả: Hồ sơ lưu; báo cáo thống kê
Nguồn: Bảng 2 bài 2383 (B9)
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Lưu đúng thời hạn lưu trữ
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Người tố cáo đã nhận kết quả; hồ sơ đã lưu.
Bảng bước — QT-02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Gửi đơn tố cáo (danh xưng hoặc ẩn danh)
Người tố cáo
Gửi đơn tố cáo có danh xưng hoặc ẩn danh. Thời hạn: ngày gửi đơn.
2. Vào sổ theo dõi, phân loại đơn, bảo mật thông tin người tố cáo
Bộ phận tiếp công dân
Ghi sổ theo dõi, phân loại đơn; mã hóa và bảo mật thông tin người tố cáo. Thời hạn: 05 ngày làm việc để phân loại.
Phiếu tiếp nhận; mã hóa định danh người tố cáo (từ 01/7/2026); sổ theo dõi; hồ sơ đã bảo mật
Bảng 2 bài 2383 (B2); NĐ 31/2019
trực tuyến, giấy
3. Đủ dữ kiện để thụ lý?
Bộ phận tiếp công dân
CỔNG 1: kiểm tra đơn có đủ dữ kiện (nội dung, đối tượng, chứng cứ) để thụ lý. Có: chuyển Văn phòng ra quyết định thụ lý. Không: lưu đơn ẩn danh thiếu dữ kiện.
Kết luận đủ/không đủ dữ kiện thụ lý
Bảng 2 bài 2383 (B3); Luật Tố cáo 25/2018/QH14
—
3a. Đơn có danh xưng, liên hệ được người tố cáo?
Bộ phận tiếp công dân
Đơn thiếu dữ kiện: nếu có danh xưng, địa chỉ liên hệ thì yêu cầu bổ sung; nếu ẩn danh hoặc không liên hệ được thì lưu đơn.
Thông báo cho người tố cáo bổ sung nội dung, đối tượng, chứng cứ còn thiếu; sau khi nhận bổ sung thì kiểm tra lại điều kiện thụ lý.
Văn bản yêu cầu bổ sung dữ kiện
Luật Tố cáo 25/2018/QH14; NĐ 31/2019
trực tuyến, giấy
3c. Lưu đơn không đủ điều kiện thụ lý, ghi sổ theo dõi
Bộ phận tiếp công dân
Lưu đơn ẩn danh hoặc không có địa chỉ liên hệ, thiếu dữ kiện để theo dõi; không thụ lý giải quyết (không có địa chỉ để thông báo).
Đơn lưu; sổ theo dõi
Bảng 2 bài 2383 (B3)
trực tuyến, giấy
4. Ra quyết định thụ lý; thông báo cho người tố cáo
Văn phòng
Ban hành quyết định thụ lý đơn đủ điều kiện; thông báo việc thụ lý cho người tố cáo. Thời hạn: 05 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý.
Quyết định thụ lý; văn bản thông báo
Bảng 2 bài 2383 (B4); Luật Tố cáo 25/2018/QH14
trực tuyến, giấy
5. Xác minh nội dung tố cáo, lập báo cáo kết luận
Đoàn xác minh
Nhận hồ sơ từ Văn phòng; xác minh đơn, chứng cứ, nguồn tin. Thời hạn: 20 ngày; gia hạn không quá 10 ngày (vụ việc phức tạp hơn theo luật).
Báo cáo kết luận nội dung tố cáo
Bảng 2 bài 2383 (B5); NĐ 31/2019
trực tuyến, giấy
6. Nội dung tố cáo đúng sự thật?
Hiệu trưởng
CỔNG 2: xem xét báo cáo của Đoàn xác minh, ban hành kết luận nội dung tố cáo. Đúng: xử lý theo thẩm quyền (B7). Không đúng: kết luận tố cáo không có cơ sở, thông báo kết quả (B8).
Kết luận nội dung tố cáo; kiến nghị xử lý
Bảng 2 bài 2383 (B6); Luật Tố cáo 25/2018/QH14
—
6a. Có dấu hiệu cố ý tố cáo sai sự thật?
Hiệu trưởng
Với tố cáo không đúng sự thật: xác định có dấu hiệu cố ý tố cáo sai sự thật hay không (tố cáo sai do nhầm lẫn không bị xử lý).
Kết luận có/không có dấu hiệu cố ý tố cáo sai
Luật Tố cáo 25/2018/QH14 (hành vi bị nghiêm cấm: cố ý tố cáo sai sự thật)
—
6b. Xử lý người cố ý tố cáo sai sự thật
Hiệu trưởng
Xử lý kỷ luật theo thẩm quyền hoặc chuyển cơ quan có thẩm quyền xử lý người cố ý tố cáo sai sự thật.
Quyết định xử lý / văn bản chuyển xử lý
Luật Tố cáo 25/2018/QH14; NĐ 59/2019
trực tuyến, giấy
7. Ra quyết định kỷ luật hoặc chuyển cơ quan điều tra
Hiệu trưởng
Căn cứ kết luận, ra quyết định kỷ luật viên chức theo thẩm quyền hoặc chuyển hồ sơ sang cơ quan điều tra nếu có dấu hiệu tội phạm. Thời hạn: theo đúng thẩm quyền xử lý.
Quyết định kỷ luật / văn bản chuyển xử lý hình sự
Bảng 2 bài 2383 (B7); NĐ 59/2019
trực tuyến, giấy
8. Thông báo kết quả giải quyết cho người tố cáo
Văn phòng
Gửi kết luận và quyết định xử lý (nếu có) cho người tố cáo. Thời hạn: 05 ngày làm việc kể từ ngày có kết luận.
Văn bản thông báo kết quả
Bảng 2 bài 2383 (B8)
trực tuyến, giấy
9. Lưu hồ sơ, báo cáo thống kê, bảo vệ quyền người tố cáo
Bộ phận tiếp công dân
Lưu toàn bộ hồ sơ đúng thời hạn lưu trữ; lập báo cáo thống kê; theo dõi bảo vệ quyền của người tố cáo.
Hồ sơ lưu; báo cáo thống kê
Bảng 2 bài 2383 (B9)
trực tuyến, giấy
Bắt đầu
B1. Phiếu tiếp nhận; mã hóa định danh (từ 01/7/2026) (Bước B1)
Người thực hiện
Người tố cáo
Dữ liệu vào
Đơn tố cáo (danh xưng hoặc ẩn danh)
Dữ liệu ra
Phiếu tiếp nhận; mã hóa định danh (từ 01/7/2026)
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Ngày gửi đơn
B2. Sổ theo dõi; bảo mật thông tin người tố cáo (Bước B2)
Người thực hiện
Bộ phận tiếp công dân
Dữ liệu vào
Đơn tố cáo
Dữ liệu ra
Sổ theo dõi; bảo mật thông tin người tố cáo
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Người tố cáo → Bộ phận tiếp công dân
Thời hạn
05 ngày làm việc để phân loại
B3. Quyết định thụ lý hoặc lưu đơn ẩn danh thiếu dữ kiện (Bước B3)
Người thực hiện
Bộ phận tiếp công dân
Dữ liệu vào
Đơn đã tiếp nhận
Dữ liệu ra
Quyết định thụ lý hoặc lưu đơn ẩn danh thiếu dữ kiện
Điểm phê duyệt
CỔNG 1 — đủ dữ kiện thụ lý?
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
—
B4. Quyết định thụ lý; thông báo cho người tố cáo (Bước B4)
Người thực hiện
Văn phòng
Dữ liệu vào
Đơn đủ điều kiện
Dữ liệu ra
Quyết định thụ lý; thông báo cho người tố cáo
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý
B5. Báo cáo kết luận nội dung tố cáo (Bước B5)
Người thực hiện
Đoàn xác minh
Dữ liệu vào
Đơn, chứng cứ, nguồn tin
Dữ liệu ra
Báo cáo kết luận nội dung tố cáo
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Văn phòng → Đoàn xác minh
Thời hạn
20 ngày; gia hạn không quá 10 ngày (vụ phức tạp hơn theo luật)
B6. Kết luận nội dung tố cáo; kiến nghị xử lý (Bước B6)
Người thực hiện
Hiệu trưởng
Dữ liệu vào
Báo cáo kết luận
Dữ liệu ra
Kết luận nội dung tố cáo; kiến nghị xử lý
Điểm phê duyệt
CỔNG 2 — nội dung tố cáo đúng sự thật?
Điểm chuyển giao
Đoàn xác minh → Hiệu trưởng
Thời hạn
—
B7. Quyết định kỷ luật/chuyển xử lý hình sự (đúng thẩm quyền) (Bước B7)
Người thực hiện
Hiệu trưởng
Dữ liệu vào
Kết luận
Dữ liệu ra
Quyết định kỷ luật/chuyển xử lý hình sự (đúng thẩm quyền)
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Đúng thẩm quyền xử lý
B8. Thông báo kết quả cho người tố cáo (Bước B8)
Người thực hiện
Văn phòng
Dữ liệu vào
Kết luận + quyết định xử lý
Dữ liệu ra
Thông báo kết quả cho người tố cáo
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Hiệu trưởng → Văn phòng → người tố cáo
Thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày có kết luận
B9. Hồ sơ lưu; báo cáo thống kê; bảo vệ quyền người tố cáo (Bước B9)
Người thực hiện
Bộ phận tiếp công dân
Dữ liệu vào
Toàn bộ hồ sơ
Dữ liệu ra
Hồ sơ lưu; báo cáo thống kê; bảo vệ quyền người tố cáo
Đơn vị: Xem làn trách nhiệm trong sơ đồ · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật Tiếp công dân 42/2017/QH14 (Đ7, Đ29, Đ30), sửa đổi bởi Luật 136/2025/QH15; Thông tư 02/2017/TT-TTCP; Luật Tiếp cận thông tin 01/2026/QH16; NĐ 337/2026/NĐ-CP. Nguồn: bài đăng trên Site B, chưa phải văn bản ban hành của Trường; chỉ dùng khi đối chiếu được với quy định của MOET, FTU.
B7. Văn bản chuyển cơ quan có thẩm quyền + thông báo cho người gửi
B8. Sổ thống kê hằng tháng; báo cáo lãnh đạo
Kết thúc
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QT-03 — Xử lý đơn kiến nghị, phản ánh. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QT-03 · Xử lý đơn kiến nghị, phản ánh
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có kiến nghị, phản ánh về chính sách, quy chế, quy trình, thái độ phục vụ.
B1. Phiếu tiếp nhận
Trên sơ đồ: Gửi đơn kiến nghị, phản ánh
Tác nhân: Người phản ánh
Nghiệp vụ: Gửi đơn kiến nghị/phản ánh về chính sách, quy chế, quy trình, thái độ phục vụ (trực tiếp hoặc qua kênh số). Thời hạn: ngày gửi.
Kết quả: Đơn kiến nghị, phản ánh
Nguồn: Bảng 3 bài 2383 (B1); Luật Tiếp công dân 42/2013/QH13 (Đ7, Đ29, Đ30)
Lưu: trực tuyến, giấy
Dữ liệu ra
Phiếu tiếp nhận
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B2. Sổ theo dõi; phân loại theo nhóm nội dung
Trên sơ đồ: Vào sổ theo dõi, phân loại theo nhóm nội dung
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: Ghi sổ theo dõi và phân loại đơn theo nhóm nội dung. Thời hạn: tại buổi tiếp hoặc ngay khi nhận qua kênh số.
Kết quả: Phiếu tiếp nhận; sổ theo dõi; đơn đã phân loại
Nguồn: Bảng 3 bài 2383 (B2); TT 02/2017/TT-TTCP
Lưu: trực tuyến
Dữ liệu vào
Đơn phản ánh
Dữ liệu ra
Sổ theo dõi; phân loại theo nhóm nội dung
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B3. Chuyển đơn hoặc hướng dẫn đúng thẩm quyền
Trên sơ đồ: Thuộc thẩm quyền của Trường?
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: CỔNG 1: xác định nội dung có thuộc thẩm quyền giải quyết của Trường. Có: chuyển đơn vị liên quan kèm phiếu giao việc. Không: chuyển cơ quan có thẩm quyền và thông báo cho người gửi (B7).
Kết quả: Phiếu giao việc hoặc quyết định chuyển đơn
Nguồn: Bảng 3 bài 2383 (B3)
Dữ liệu vào
Đơn đã phân loại
Dữ liệu ra
Chuyển đơn hoặc hướng dẫn đúng thẩm quyền
Điểm phê duyệt
CỔNG 1 — thuộc thẩm quyền trường?
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
—
B4. Kế hoạch xử lý, sản phẩm điều chỉnh
Trên sơ đồ: Xử lý kiến nghị theo phiếu giao việc
Tác nhân: Đơn vị được giao
Nghiệp vụ: Nhận đơn và yêu cầu giải quyết từ Bộ phận tiếp nhận; lập kế hoạch xử lý, điều chỉnh chính sách/quy trình/dịch vụ liên quan. Thời hạn: đúng hạn ghi tại phiếu giao việc.
Kết quả: Kế hoạch xử lý; sản phẩm điều chỉnh
Nguồn: Bảng 3 bài 2383 (B4)
Lưu: trực tuyến
Dữ liệu vào
Đơn + yêu cầu giải quyết
Dữ liệu ra
Kế hoạch xử lý, sản phẩm điều chỉnh
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Bộ phận tiếp nhận → đơn vị liên quan
B5. Báo cáo tổng hợp
Trên sơ đồ: Đôn đốc, tổng hợp kết quả của đơn vị
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: Nhận kết quả từ đơn vị, đôn đốc khi gần hết hạn; tổng hợp thành báo cáo.
Kết quả: Báo cáo tổng hợp
Nguồn: Bảng 3 bài 2383 (B5)
Lưu: trực tuyến
Dữ liệu vào
Kết quả đơn vị
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Đơn vị → Bộ phận tiếp nhận
B6. Văn bản trả lời người phản ánh
Trên sơ đồ: Trả lời người phản ánh bằng văn bản
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: Soạn và gửi văn bản trả lời người phản ánh dựa trên kết quả tổng hợp. Thời hạn: trả lời trong thời hạn đã công bố.
Kết quả: Văn bản trả lời người phản ánh
Nguồn: Bảng 3 bài 2383 (B6)
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B7. Văn bản chuyển cơ quan có thẩm quyền + thông báo cho người gửi
Trên sơ đồ: Chuyển đơn đến cơ quan có thẩm quyền, thông báo cho người gửi
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: Với đơn ngoài thẩm quyền: lập văn bản chuyển cơ quan có thẩm quyền và thông báo cho người gửi. Thời hạn: chuyển trong thời hạn luật định.
Kết quả: Văn bản chuyển đơn; thông báo cho người gửi
Nguồn: Bảng 3 bài 2383 (B7); Luật Tiếp công dân 42/2013/QH13
Lưu: trực tuyến, giấy
Dữ liệu ra
Văn bản chuyển cơ quan có thẩm quyền + thông báo cho người gửi
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B8. Sổ thống kê hằng tháng; báo cáo lãnh đạo
Trên sơ đồ: Thống kê hằng tháng, báo cáo lãnh đạo, lưu hồ sơ
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: Tổng hợp toàn bộ hồ sơ vào sổ thống kê hằng tháng; báo cáo lãnh đạo Trường. Thời hạn: hằng tháng.
Kết quả: Sổ thống kê hằng tháng; báo cáo lãnh đạo
Nguồn: Bảng 3 bài 2383 (B8)
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Người phản ánh đã nhận văn bản trả lời hoặc thông báo chuyển đơn.
Bảng bước — QT-03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Gửi đơn kiến nghị, phản ánh
Người phản ánh
Gửi đơn kiến nghị/phản ánh về chính sách, quy chế, quy trình, thái độ phục vụ (trực tiếp hoặc qua kênh số). Thời hạn: ngày gửi.
Đơn kiến nghị, phản ánh
Bảng 3 bài 2383 (B1); Luật Tiếp công dân 42/2013/QH13 (Đ7, Đ29, Đ30)
trực tuyến, giấy
2. Vào sổ theo dõi, phân loại theo nhóm nội dung
Bộ phận tiếp công dân
Ghi sổ theo dõi và phân loại đơn theo nhóm nội dung. Thời hạn: tại buổi tiếp hoặc ngay khi nhận qua kênh số.
Phiếu tiếp nhận; sổ theo dõi; đơn đã phân loại
Bảng 3 bài 2383 (B2); TT 02/2017/TT-TTCP
trực tuyến
3. Thuộc thẩm quyền của Trường?
Bộ phận tiếp công dân
CỔNG 1: xác định nội dung có thuộc thẩm quyền giải quyết của Trường. Có: chuyển đơn vị liên quan kèm phiếu giao việc. Không: chuyển cơ quan có thẩm quyền và thông báo cho người gửi (B7).
Phiếu giao việc hoặc quyết định chuyển đơn
Bảng 3 bài 2383 (B3)
—
4. Xử lý kiến nghị theo phiếu giao việc
Đơn vị được giao
Nhận đơn và yêu cầu giải quyết từ Bộ phận tiếp nhận; lập kế hoạch xử lý, điều chỉnh chính sách/quy trình/dịch vụ liên quan. Thời hạn: đúng hạn ghi tại phiếu giao việc.
Kế hoạch xử lý; sản phẩm điều chỉnh
Bảng 3 bài 2383 (B4)
trực tuyến
5. Đôn đốc, tổng hợp kết quả của đơn vị
Bộ phận tiếp công dân
Nhận kết quả từ đơn vị, đôn đốc khi gần hết hạn; tổng hợp thành báo cáo.
Báo cáo tổng hợp
Bảng 3 bài 2383 (B5)
trực tuyến
6. Trả lời người phản ánh bằng văn bản
Bộ phận tiếp công dân
Soạn và gửi văn bản trả lời người phản ánh dựa trên kết quả tổng hợp. Thời hạn: trả lời trong thời hạn đã công bố.
Văn bản trả lời người phản ánh
Bảng 3 bài 2383 (B6)
trực tuyến, giấy
7. Chuyển đơn đến cơ quan có thẩm quyền, thông báo cho người gửi
Bộ phận tiếp công dân
Với đơn ngoài thẩm quyền: lập văn bản chuyển cơ quan có thẩm quyền và thông báo cho người gửi. Thời hạn: chuyển trong thời hạn luật định.
Văn bản chuyển đơn; thông báo cho người gửi
Bảng 3 bài 2383 (B7); Luật Tiếp công dân 42/2013/QH13
Đơn vị: Xem làn trách nhiệm trong sơ đồ · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật Tiếp công dân 42/2017/QH14, sửa đổi bởi Luật 136/2025/QH15; NĐ 64/2025/NĐ-CP; NĐ 76/2013/NĐ-CP; NĐ 157/2018/NĐ-CP; QĐ 769/QĐ-TTg (quy chế mẫu — hiện hành). Nguồn: bài đăng trên Site B, chưa phải văn bản ban hành của Trường; chỉ dùng khi đối chiếu được với quy định của MOET, FTU.
B3. Chương trình buổi tiếp: lãnh đạo trực tiếp, chủ đề, thành phần
B4. Biên bản tiếp; ý kiến chỉ đạo tại buổi
B5. Quyết định thụ lý hoặc hướng dẫn
B6. Kết quả giải quyết
B7. Hướng dẫn đúng thẩm quyền chủ quản
B8. Văn bản thông báo kết quả
B9. Sổ tiếp công dân; báo cáo định kỳ
Kết thúc
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QT-04 — Tiếp công dân. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QT-04 · Tiếp công dân
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Công dân có nhu cầu gặp lãnh đạo Trường.
B1. Phiếu đăng ký tiếp
Trên sơ đồ: Đăng ký tiếp công dân, xuất trình giấy tờ tùy thân, nêu nội dung
Tác nhân: Công dân
Nghiệp vụ: Đăng ký gặp lãnh đạo, xuất trình giấy tờ tùy thân và trình bày nội dung cần phản ánh. Thời hạn: trước buổi tiếp theo.
Kết quả: Đăng ký tiếp (nội dung, giấy tờ tùy thân đã xuất trình)
Nguồn: Bảng 4 bài 2383 (B1); Luật Tiếp công dân 42/2013/QH13, sđ Luật 136/2025
Lưu: trực tuyến, giấy
Dữ liệu vào
Giấy tờ tùy thân; nội dung trình bày
Dữ liệu ra
Phiếu đăng ký tiếp
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B2. Danh sách xếp thứ tự tiếp
Trên sơ đồ: Lập danh sách xếp thứ tự tiếp
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: Ghi nhận phiếu đăng ký, tổng hợp và xếp thứ tự tiếp. Thời hạn: ngay khi nhận đăng ký; chốt thứ tự tại buổi tiếp.
Kết quả: Phiếu đăng ký tiếp đã ghi nhận; danh sách xếp thứ tự tiếp
Nguồn: Bảng 4 bài 2383 (B2)
Lưu: trực tuyến
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B3. Chương trình buổi tiếp: lãnh đạo trực tiếp, chủ đề, thành phần
Trên sơ đồ: Lập chương trình buổi tiếp: lãnh đạo trực tiếp, chủ đề, thành phần
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: Từ danh sách đăng ký, lập chương trình buổi tiếp: lãnh đạo trực tiếp, chủ đề, thành phần tham dự. Thời hạn: trước buổi tiếp 01 ngày làm việc.
Kết quả: Chương trình buổi tiếp
Nguồn: Bảng 4 bài 2383 (B3); NĐ 64/2025
Lưu: trực tuyến
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B4. Biên bản tiếp; ý kiến chỉ đạo tại buổi
Trên sơ đồ: Tiếp công dân, lập biên bản, cho ý kiến chỉ đạo tại buổi
Tác nhân: Lãnh đạo trực tiếp
Nghiệp vụ: Tiếp công dân theo danh sách và hồ sơ liên quan do Bộ phận tiếp công dân chuyển; lập biên bản tiếp, cho ý kiến chỉ đạo. Thời hạn: buổi tiếp định kỳ hằng tháng và bất thường.
Nghiệp vụ: CỔNG 1: căn cứ nội dung công dân trình bày, xác định vụ việc có thuộc thẩm quyền Trường. Có: quyết định thụ lý, giao đơn vị giải quyết (B6). Không: giao Bộ phận tiếp công dân hướng dẫn đúng cơ quan chủ quản (B7).
Kết quả: Quyết định thụ lý hoặc hướng dẫn
Nguồn: Bảng 4 bài 2383 (B5); Luật Tiếp công dân 42/2013/QH13
Điểm phê duyệt
CỔNG 1 — thuộc thẩm quyền trường?
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
—
B6. Kết quả giải quyết
Trên sơ đồ: Giải quyết vụ việc theo ý kiến chỉ đạo
Tác nhân: Đơn vị được giao
Nghiệp vụ: Nhận ý kiến lãnh đạo và hồ sơ; giải quyết vụ việc. Thời hạn: đúng hạn ghi tại buổi tiếp.
Kết quả: Kết quả giải quyết
Nguồn: Bảng 4 bài 2383 (B6)
Lưu: trực tuyến
Dữ liệu vào
Ý kiến lãnh đạo + hồ sơ
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Lãnh đạo → đơn vị
B7. Hướng dẫn đúng thẩm quyền chủ quản
Trên sơ đồ: Hướng dẫn công dân đến đúng cơ quan có thẩm quyền
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: Với nội dung ngoài thẩm quyền: hướng dẫn công dân đến đúng cơ quan chủ quản có thẩm quyền. Thời hạn: tại buổi tiếp.
Kết quả: Văn bản/phiếu hướng dẫn đúng thẩm quyền
Nguồn: Bảng 4 bài 2383 (B7)
Lưu: giấy
Dữ liệu ra
Hướng dẫn đúng thẩm quyền chủ quản
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B8. Văn bản thông báo kết quả
Trên sơ đồ: Thông báo kết quả hoặc hướng dẫn cho công dân bằng văn bản
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: Tổng hợp kết quả các vụ việc thuộc thẩm quyền hoặc nội dung hướng dẫn với vụ việc ngoài thẩm quyền; soạn và gửi văn bản thông báo cho công dân. Thời hạn: trong thời hạn luật định.
Kết quả: Văn bản thông báo kết quả
Nguồn: Bảng 4 bài 2383 (B8)
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B9. Sổ tiếp công dân; báo cáo định kỳ
Trên sơ đồ: Ghi sổ tiếp công dân, lập báo cáo định kỳ, lưu hồ sơ
Tác nhân: Bộ phận tiếp công dân
Nghiệp vụ: Ghi sổ tiếp công dân, lưu hồ sơ buổi tiếp đúng thời hạn lưu trữ; lập báo cáo định kỳ.
Kết quả: Sổ tiếp công dân; báo cáo định kỳ
Nguồn: Bảng 4 bài 2383 (B9)
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Lưu đúng thời hạn lưu trữ
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Công dân đã nhận kết quả hoặc hướng dẫn.
Bảng bước — QT-04
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đăng ký tiếp công dân, xuất trình giấy tờ tùy thân, nêu nội dung
Công dân
Đăng ký gặp lãnh đạo, xuất trình giấy tờ tùy thân và trình bày nội dung cần phản ánh. Thời hạn: trước buổi tiếp theo.
Đăng ký tiếp (nội dung, giấy tờ tùy thân đã xuất trình)
Bảng 4 bài 2383 (B1); Luật Tiếp công dân 42/2013/QH13, sđ Luật 136/2025
trực tuyến, giấy
2. Lập danh sách xếp thứ tự tiếp
Bộ phận tiếp công dân
Ghi nhận phiếu đăng ký, tổng hợp và xếp thứ tự tiếp. Thời hạn: ngay khi nhận đăng ký; chốt thứ tự tại buổi tiếp.
Phiếu đăng ký tiếp đã ghi nhận; danh sách xếp thứ tự tiếp
Bảng 4 bài 2383 (B2)
trực tuyến
3. Lập chương trình buổi tiếp: lãnh đạo trực tiếp, chủ đề, thành phần
Bộ phận tiếp công dân
Từ danh sách đăng ký, lập chương trình buổi tiếp: lãnh đạo trực tiếp, chủ đề, thành phần tham dự. Thời hạn: trước buổi tiếp 01 ngày làm việc.
Chương trình buổi tiếp
Bảng 4 bài 2383 (B3); NĐ 64/2025
trực tuyến
4. Tiếp công dân, lập biên bản, cho ý kiến chỉ đạo tại buổi
Lãnh đạo trực tiếp
Tiếp công dân theo danh sách và hồ sơ liên quan do Bộ phận tiếp công dân chuyển; lập biên bản tiếp, cho ý kiến chỉ đạo. Thời hạn: buổi tiếp định kỳ hằng tháng và bất thường.
Biên bản tiếp; ý kiến chỉ đạo tại buổi
Bảng 4 bài 2383 (B4); QĐ 769/QĐ-TTg (quy chế mẫu)
trực tuyến, giấy
5. Thuộc thẩm quyền của Trường?
Lãnh đạo trực tiếp
CỔNG 1: căn cứ nội dung công dân trình bày, xác định vụ việc có thuộc thẩm quyền Trường. Có: quyết định thụ lý, giao đơn vị giải quyết (B6). Không: giao Bộ phận tiếp công dân hướng dẫn đúng cơ quan chủ quản (B7).
Quyết định thụ lý hoặc hướng dẫn
Bảng 4 bài 2383 (B5); Luật Tiếp công dân 42/2013/QH13
—
6. Giải quyết vụ việc theo ý kiến chỉ đạo
Đơn vị được giao
Nhận ý kiến lãnh đạo và hồ sơ; giải quyết vụ việc. Thời hạn: đúng hạn ghi tại buổi tiếp.
Kết quả giải quyết
Bảng 4 bài 2383 (B6)
trực tuyến
7. Hướng dẫn công dân đến đúng cơ quan có thẩm quyền
Bộ phận tiếp công dân
Với nội dung ngoài thẩm quyền: hướng dẫn công dân đến đúng cơ quan chủ quản có thẩm quyền. Thời hạn: tại buổi tiếp.
Văn bản/phiếu hướng dẫn đúng thẩm quyền
Bảng 4 bài 2383 (B7)
giấy
8. Thông báo kết quả hoặc hướng dẫn cho công dân bằng văn bản
Bộ phận tiếp công dân
Tổng hợp kết quả các vụ việc thuộc thẩm quyền hoặc nội dung hướng dẫn với vụ việc ngoài thẩm quyền; soạn và gửi văn bản thông báo cho công dân. Thời hạn: trong thời hạn luật định.
Văn bản thông báo kết quả
Bảng 4 bài 2383 (B8)
trực tuyến, giấy
9. Ghi sổ tiếp công dân, lập báo cáo định kỳ, lưu hồ sơ
Bộ phận tiếp công dân
Ghi sổ tiếp công dân, lưu hồ sơ buổi tiếp đúng thời hạn lưu trữ; lập báo cáo định kỳ.
Sổ tiếp công dân; báo cáo định kỳ
Bảng 4 bài 2383 (B9)
trực tuyến, giấy
Bắt đầu
B1. Phiếu đăng ký tiếp (Bước B1)
Người thực hiện
Công dân
Dữ liệu vào
Giấy tờ tùy thân; nội dung trình bày
Dữ liệu ra
Phiếu đăng ký tiếp
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Trước buổi tiếp theo
B2. Danh sách xếp thứ tự tiếp (Bước B2)
Người thực hiện
Bộ phận tiếp công dân
Dữ liệu vào
Phiếu đăng ký
Dữ liệu ra
Danh sách xếp thứ tự tiếp
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Tại buổi tiếp
B3. Chương trình buổi tiếp: lãnh đạo trực tiếp, chủ đề, thành phần (Bước B3)
Người thực hiện
Bộ phận tiếp công dân
Dữ liệu vào
Danh sách đăng ký
Dữ liệu ra
Chương trình buổi tiếp: lãnh đạo trực tiếp, chủ đề, thành phần
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Trước buổi tiếp 01 ngày làm việc
B4. Biên bản tiếp; ý kiến chỉ đạo tại buổi (Bước B4)
Đơn vị: Xem làn trách nhiệm trong sơ đồ · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật Thanh tra 04/2012/QH13 (nền tảng — Luật Thanh tra sửa đổi đang trình Quốc hội); NĐ 33/2015/NĐ-CP bị bãi bỏ từ 01/12/2026 (NĐ 356/2026) — theo dõi văn bản thay thế; NĐ 05/2019/NĐ-CP (kiểm toán nội b Nguồn: bài đăng trên Site B, chưa phải văn bản ban hành của Trường; chỉ dùng khi đối chiếu được với quy định của MOET, FTU.
B1. Kế hoạch kiểm tra (định kỳ/đột xuất) + thông báo
B2. Báo cáo tự kiểm tra
B3. Biên bản làm việc; danh mục chứng từ
B4. Kết luận từng nội dung
B5. Biên bản + báo cáo kết luận kiểm tra
B6. Kết luận kiểm tra; giao kế hoạch khắc phục (nếu có)
B7. Báo cáo khắc phục từng nội dung
B8. Xác nhận đạt / yêu cầu làm lại
B9. Báo cáo tổng hợp; lưu hồ sơ
Kết thúc
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QT-05 — Kiểm tra, giám sát nội bộ. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QT-05 · Kiểm tra, giám sát nội bộ
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Theo kế hoạch năm hoặc chỉ đạo đột xuất.
B1. Kế hoạch kiểm tra (định kỳ/đột xuất) + thông báo
Trên sơ đồ: Lập kế hoạch kiểm tra (định kỳ/đột xuất), thông báo đơn vị
Tác nhân: Đoàn kiểm tra nội bộ
Nghiệp vụ: Căn cứ kế hoạch năm hoặc chỉ đạo đột xuất, lập kế hoạch kiểm tra kèm bộ tiêu chí và thông báo cho đơn vị. Thời hạn: đầu năm học hoặc khi có chỉ đạo.
Kết quả: Kế hoạch kiểm tra (định kỳ/đột xuất); thông báo kiểm tra
Trên sơ đồ: Tự kiểm tra theo bộ tiêu chí, lập báo cáo tự kiểm tra
Tác nhân: Đơn vị được kiểm tra
Nghiệp vụ: Nhận kế hoạch và bộ tiêu chí từ Đoàn; tự kiểm tra và lập báo cáo. Thời hạn: đúng hạn ghi tại thông báo.
Kết quả: Báo cáo tự kiểm tra
Nguồn: Bảng 5 bài 2383 (B2)
Lưu: trực tuyến, giấy
Dữ liệu vào
Kế hoạch + bộ tiêu chí
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Đoàn → đơn vị
B3. Biên bản làm việc; danh mục chứng từ
Trên sơ đồ: Kiểm tra trực tiếp, đối chiếu hồ sơ với thực tế
Tác nhân: Đoàn kiểm tra nội bộ
Nghiệp vụ: Nhận báo cáo tự kiểm tra và hồ sơ từ đơn vị; đối chiếu thực tế, lập biên bản làm việc và danh mục chứng từ. Thời hạn: đúng kế hoạch kiểm tra trực tiếp.
Kết quả: Biên bản làm việc; danh mục chứng từ
Nguồn: Bảng 5 bài 2383 (B3)
Lưu: trực tuyến, giấy
Dữ liệu vào
Báo cáo tự kiểm tra + hồ sơ, đối chiếu thực tế
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Đơn vị → Đoàn
B4. Kết luận từng nội dung
Trên sơ đồ: Kết luận từng nội dung kiểm tra
Tác nhân: Đoàn kiểm tra nội bộ
Nghiệp vụ: Từ kết quả đối chiếu, kết luận từng nội dung: đạt yêu cầu hay có tồn tại, sai phạm; tổng hợp làm căn cứ lập biên bản, báo cáo kết luận (B5).
Kết quả: Kết luận từng nội dung
Nguồn: Bảng 5 bài 2383 (B4)
Lưu: trực tuyến
Điểm phê duyệt
CỔNG 1 — phát hiện tồn tại/sai phạm?
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
—
B5. Biên bản + báo cáo kết luận kiểm tra
Trên sơ đồ: Lập biên bản và báo cáo kết luận kiểm tra
Tác nhân: Đoàn kiểm tra nội bộ
Nghiệp vụ: Tổng hợp kết quả kiểm tra thành biên bản và báo cáo kết luận, kèm kiến nghị khắc phục; trình Hiệu trưởng. Thời hạn: 10 ngày làm việc sau kiểm tra.
Kết quả: Biên bản + báo cáo kết luận kiểm tra
Nguồn: Bảng 5 bài 2383 (B5)
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B6. Kết luận kiểm tra; giao kế hoạch khắc phục (nếu có)
Trên sơ đồ: Phê duyệt kết luận kiểm tra?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: CỔNG 2: xem xét báo cáo kết luận do Đoàn trình. Duyệt: ban hành kết luận kiểm tra, giao đơn vị kế hoạch khắc phục. Không duyệt: trả Đoàn hoàn thiện lại báo cáo. Thời hạn: đúng kỳ phê duyệt.
Kết quả: Kết luận kiểm tra; kế hoạch khắc phục được giao
Nguồn: Bảng 5 bài 2383 (B6)
Dữ liệu ra
Kết luận kiểm tra; giao kế hoạch khắc phục (nếu có)
Điểm phê duyệt
CỔNG 2 — phê duyệt kết luận
Điểm chuyển giao
Đoàn → Hiệu trưởng
Bước 6a: Có nội dung cần khắc phục?
Tác nhân: Đoàn kiểm tra nội bộ; Hiệu trưởng giao khắc phục
Nghiệp vụ: Căn cứ kết luận đã được Hiệu trưởng phê duyệt: có tồn tại, sai phạm thì giao đơn vị kế hoạch khắc phục (B7); không có thì chuyển lập báo cáo tổng hợp (B9).
Kết quả: Có: khắc phục. Không: lập báo cáo tổng hợp.
Nguồn: Bảng 5 bài 2383 (B6, B9)
B7. Báo cáo khắc phục từng nội dung
Trên sơ đồ: Thực hiện khắc phục, báo cáo từng nội dung
Tác nhân: Đơn vị được kiểm tra
Nghiệp vụ: Nhận kế hoạch khắc phục từ Hiệu trưởng; thực hiện và báo cáo khắc phục từng nội dung. Thời hạn: 30–60 ngày tùy nội dung.
Kết quả: Báo cáo khắc phục từng nội dung
Nguồn: Bảng 5 bài 2383 (B7)
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Hiệu trưởng → đơn vị
B8. Xác nhận đạt / yêu cầu làm lại
Trên sơ đồ: Khắc phục đạt yêu cầu?
Tác nhân: Đoàn kiểm tra nội bộ
Nghiệp vụ: CỔNG 3: thẩm tra báo cáo khắc phục. Đạt: xác nhận hoàn thành. Không đạt: yêu cầu đơn vị làm lại (B7).
Kết quả: Xác nhận đạt / yêu cầu làm lại
Nguồn: Bảng 5 bài 2383 (B8)
Điểm phê duyệt
CỔNG 3 — khắc phục đạt yêu cầu?
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
—
B9. Báo cáo tổng hợp; lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Lập báo cáo tổng hợp, lưu hồ sơ đợt kiểm tra
Tác nhân: Đoàn kiểm tra nội bộ
Nghiệp vụ: Tổng hợp toàn bộ hồ sơ đợt kiểm tra thành báo cáo tổng hợp; lưu hồ sơ. Thời hạn: cuối đợt kiểm tra.
Kết quả: Báo cáo tổng hợp; hồ sơ lưu
Nguồn: Bảng 5 bài 2383 (B9)
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đợt kiểm tra đã khép hồ sơ.
Bảng bước — QT-05
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập kế hoạch kiểm tra (định kỳ/đột xuất), thông báo đơn vị
Đoàn kiểm tra nội bộ
Căn cứ kế hoạch năm hoặc chỉ đạo đột xuất, lập kế hoạch kiểm tra kèm bộ tiêu chí và thông báo cho đơn vị. Thời hạn: đầu năm học hoặc khi có chỉ đạo.
Kế hoạch kiểm tra (định kỳ/đột xuất); thông báo kiểm tra
2. Tự kiểm tra theo bộ tiêu chí, lập báo cáo tự kiểm tra
Đơn vị được kiểm tra
Nhận kế hoạch và bộ tiêu chí từ Đoàn; tự kiểm tra và lập báo cáo. Thời hạn: đúng hạn ghi tại thông báo.
Báo cáo tự kiểm tra
Bảng 5 bài 2383 (B2)
trực tuyến, giấy
3. Kiểm tra trực tiếp, đối chiếu hồ sơ với thực tế
Đoàn kiểm tra nội bộ
Nhận báo cáo tự kiểm tra và hồ sơ từ đơn vị; đối chiếu thực tế, lập biên bản làm việc và danh mục chứng từ. Thời hạn: đúng kế hoạch kiểm tra trực tiếp.
Biên bản làm việc; danh mục chứng từ
Bảng 5 bài 2383 (B3)
trực tuyến, giấy
4. Kết luận từng nội dung kiểm tra
Đoàn kiểm tra nội bộ
Từ kết quả đối chiếu, kết luận từng nội dung: đạt yêu cầu hay có tồn tại, sai phạm; tổng hợp làm căn cứ lập biên bản, báo cáo kết luận (B5).
Kết luận từng nội dung
Bảng 5 bài 2383 (B4)
trực tuyến
5. Lập biên bản và báo cáo kết luận kiểm tra
Đoàn kiểm tra nội bộ
Tổng hợp kết quả kiểm tra thành biên bản và báo cáo kết luận, kèm kiến nghị khắc phục; trình Hiệu trưởng. Thời hạn: 10 ngày làm việc sau kiểm tra.
Biên bản + báo cáo kết luận kiểm tra
Bảng 5 bài 2383 (B5)
trực tuyến, giấy
6. Phê duyệt kết luận kiểm tra?
Hiệu trưởng
CỔNG 2: xem xét báo cáo kết luận do Đoàn trình. Duyệt: ban hành kết luận kiểm tra, giao đơn vị kế hoạch khắc phục. Không duyệt: trả Đoàn hoàn thiện lại báo cáo. Thời hạn: đúng kỳ phê duyệt.
Kết luận kiểm tra; kế hoạch khắc phục được giao
Bảng 5 bài 2383 (B6)
—
6a. Có nội dung cần khắc phục?
Đoàn kiểm tra nội bộ; Hiệu trưởng giao khắc phục
Căn cứ kết luận đã được Hiệu trưởng phê duyệt: có tồn tại, sai phạm thì giao đơn vị kế hoạch khắc phục (B7); không có thì chuyển lập báo cáo tổng hợp (B9).
Có: khắc phục. Không: lập báo cáo tổng hợp.
Bảng 5 bài 2383 (B6, B9)
—
7. Thực hiện khắc phục, báo cáo từng nội dung
Đơn vị được kiểm tra
Nhận kế hoạch khắc phục từ Hiệu trưởng; thực hiện và báo cáo khắc phục từng nội dung. Thời hạn: 30–60 ngày tùy nội dung.
Báo cáo khắc phục từng nội dung
Bảng 5 bài 2383 (B7)
trực tuyến, giấy
8. Khắc phục đạt yêu cầu?
Đoàn kiểm tra nội bộ
CỔNG 3: thẩm tra báo cáo khắc phục. Đạt: xác nhận hoàn thành. Không đạt: yêu cầu đơn vị làm lại (B7).
Xác nhận đạt / yêu cầu làm lại
Bảng 5 bài 2383 (B8)
—
9. Lập báo cáo tổng hợp, lưu hồ sơ đợt kiểm tra
Đoàn kiểm tra nội bộ
Tổng hợp toàn bộ hồ sơ đợt kiểm tra thành báo cáo tổng hợp; lưu hồ sơ. Thời hạn: cuối đợt kiểm tra.
Báo cáo tổng hợp; hồ sơ lưu
Bảng 5 bài 2383 (B9)
trực tuyến, giấy
Bắt đầu
B1. Kế hoạch kiểm tra (định kỳ/đột xuất) + thông báo (Bước B1)
Người thực hiện
Đoàn kiểm tra nội bộ
Dữ liệu vào
Kế hoạch năm; chỉ đạo đột xuất
Dữ liệu ra
Kế hoạch kiểm tra (định kỳ/đột xuất) + thông báo
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Đầu năm học hoặc khi có chỉ đạo
B2. Báo cáo tự kiểm tra (Bước B2)
Người thực hiện
Đơn vị được kiểm tra
Dữ liệu vào
Kế hoạch + bộ tiêu chí
Dữ liệu ra
Báo cáo tự kiểm tra
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Đoàn → đơn vị
Thời hạn
Đúng hạn ghi tại thông báo
B3. Biên bản làm việc; danh mục chứng từ (Bước B3)
Người thực hiện
Đoàn kiểm tra
Dữ liệu vào
Báo cáo tự kiểm tra + hồ sơ, đối chiếu thực tế
Dữ liệu ra
Biên bản làm việc; danh mục chứng từ
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Đơn vị → Đoàn
Thời hạn
Đúng kế hoạch kiểm tra trực tiếp
B4. Kết luận từng nội dung (Bước B4)
Người thực hiện
Đoàn kiểm tra
Dữ liệu vào
Kết quả đối chiếu
Dữ liệu ra
Kết luận từng nội dung
Điểm phê duyệt
CỔNG 1 — phát hiện tồn tại/sai phạm?
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
—
B5. Biên bản + báo cáo kết luận kiểm tra (Bước B5)
Người thực hiện
Đoàn kiểm tra
Dữ liệu vào
Kết quả kiểm tra
Dữ liệu ra
Biên bản + báo cáo kết luận kiểm tra
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
10 ngày làm việc sau kiểm tra
B6. Kết luận kiểm tra; giao kế hoạch khắc phục (nếu có) (Bước B6)
Người thực hiện
Hiệu trưởng
Dữ liệu vào
Báo cáo kết luận
Dữ liệu ra
Kết luận kiểm tra; giao kế hoạch khắc phục (nếu có)
QT-06: Tham Mưu, Kiểm Soát Ban Hành Văn Bản Quy Phạm Nội Bộ
Đơn vị: Xem làn trách nhiệm trong sơ đồ · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật Ban hành VBQPPL 64/2025/QH15 (sửa đổi bởi Luật 87/2025/QH15) + Luật Ban hành VBQPPL của địa phương 118/2025; TT 58/2026/TT-BGDĐT (hạn ban hành lại quy chế tổ chức: 31/12/2026); NĐ 34/2026/NĐ-CP (ý Nguồn: bài đăng trên Site B, chưa phải văn bản ban hành của Trường; chỉ dùng khi đối chiếu được với quy định của MOET, FTU.
B2. Phiếu kiểm soát thể thức, kỹ thuật soạn thảo, trình tự, thẩm quyền
B3. Trả lại chỉnh sửa hoặc chuyển bước tiếp
B4. Bản đăng tải lấy ý kiến + bảng giải trình tiếp thu
B5. Dự thảo hoàn thiện + hồ sơ trình ký
B6. Quyết định ban hành kèm văn bản
B7. Đăng cổng TTĐT chậm nhất 01 ngày làm việc; gửi Bộ GD&ĐT + cơ quan quản lý + UBND cấp tỉnh chậm nhất 05 ngày làm việc
B8. Lưu điện tử; cập nhật hệ thống quản lý văn bản; rà soát định kỳ
Kết thúc
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QT-06 — Tham mưu, kiểm soát ban hành văn bản quy phạm nội bộ. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QT-06 · Tham mưu, kiểm soát ban hành văn bản quy phạm nội bộ
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu thể chế hoặc đề xuất ban hành theo kế hoạch thể chế năm.
B1. Dự thảo + tờ trình
Trên sơ đồ: Soạn dự thảo văn bản và tờ trình đề nghị ban hành
Tác nhân: Đơn vị soạn thảo
Nghiệp vụ: Từ nhu cầu thể chế, đề xuất ban hành: soạn dự thảo và tờ trình. Thời hạn: theo kế hoạch thể chế năm.
Kết quả: Dự thảo + tờ trình
Nguồn: Bảng 6 bài 2383 (B1); Luật Ban hành VBQPPL 64/2025 (sđ 87/2025)
Lưu: trực tuyến
Dữ liệu vào
Nhu cầu thể chế; đề xuất ban hành
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B2. Phiếu kiểm soát thể thức, kỹ thuật soạn thảo, trình tự, thẩm quyền
Tác nhân: Văn phòng Trường
Nghiệp vụ: Nhận dự thảo từ đơn vị soạn thảo; kiểm soát thể thức, kỹ thuật soạn thảo, trình tự, thẩm quyền ban hành; lập phiếu kiểm soát. Thời hạn: 05 ngày làm việc.
Kết quả: Phiếu kiểm soát thể thức, kỹ thuật soạn thảo, trình tự, thẩm quyền
Nghiệp vụ: CỔNG 1: căn cứ phiếu kiểm soát. Đạt: chuyển bước lấy ý kiến. Không đạt: trả lại đơn vị soạn thảo chỉnh sửa.
Kết quả: Trả lại chỉnh sửa hoặc chuyển bước tiếp
Nguồn: Bảng 6 bài 2383 (B3)
Điểm phê duyệt
CỔNG 1 — đúng thể thức + pháp lý?
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
—
B4. Bản đăng tải lấy ý kiến + bảng giải trình tiếp thu
Trên sơ đồ: Đăng tải lấy ý kiến viên chức, người học; lập bảng giải trình tiếp thu
Tác nhân: Đơn vị soạn thảo chủ trì
Nghiệp vụ: Công khai dự thảo đã kiểm soát để lấy ý kiến viên chức, người học; tổng hợp ý kiến và lập bảng giải trình tiếp thu. Thời hạn: lấy ý kiến đúng thời hạn công bố (TT 58/2026).
Kết quả: Bản đăng tải lấy ý kiến + bảng giải trình tiếp thu
Nguồn: Bảng 6 bài 2383 (B4); TT 58/2026/TT-BGDĐT
Lưu: trực tuyến
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Lấy ý kiến đúng thời hạn công bố (TT 58/2026: công khai lấy ý kiến viên chức, người học)
B5. Dự thảo hoàn thiện + hồ sơ trình ký
Trên sơ đồ: Hoàn thiện dự thảo, lập hồ sơ trình ký
Tác nhân: Văn phòng Trường
Nghiệp vụ: Từ ý kiến góp ý đã chốt tiếp thu, hoàn thiện dự thảo và lập hồ sơ trình ký. Thời hạn: sau khi chốt tiếp thu.
Kết quả: Dự thảo hoàn thiện + hồ sơ trình ký
Nguồn: Bảng 6 bài 2383 (B5)
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B6. Quyết định ban hành kèm văn bản
Trên sơ đồ: Phê duyệt, ký ban hành?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: CỔNG 2: xem xét hồ sơ trình ký đầy đủ do VPT trình. Duyệt: ký quyết định ban hành kèm văn bản. Không duyệt: trả VPT chỉnh sửa. Thời hạn: đúng kế hoạch trình ký.
Kết quả: Quyết định ban hành kèm văn bản
Nguồn: Bảng 6 bài 2383 (B6)
Điểm phê duyệt
CỔNG 2 — phê duyệt, ký ban hành
Điểm chuyển giao
VPT → Hiệu trưởng
B7. Đăng cổng TTĐT chậm nhất 01 ngày làm việc; gửi Bộ GD&ĐT + cơ quan quản lý + UBND cấp tỉnh chậm nhất 05 ngày làm việc
Trên sơ đồ: Đăng cổng TTĐT; gửi Bộ GD&ĐT, cơ quan quản lý, UBND cấp tỉnh
Tác nhân: Văn phòng Trường
Nghiệp vụ: Đăng văn bản đã ký lên cổng TTĐT chậm nhất 01 ngày làm việc; gửi Bộ GD&ĐT, cơ quan quản lý và UBND cấp tỉnh chậm nhất 05 ngày làm việc (TT 58/2026).
Kết quả: Văn bản đã đăng tải và gửi báo cáo
Nguồn: Bảng 6 bài 2383 (B7); TT 58/2026/TT-BGDĐT
Lưu: trực tuyến, giấy
Dữ liệu ra
Đăng cổng TTĐT chậm nhất 01 ngày làm việc; gửi Bộ GD&ĐT + cơ quan quản lý + UBND cấp tỉnh chậm nhất 05 ngày làm việc
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
01 + 05 ngày làm việc (TT 58/2026)
Nhánh KHÔNG
Xem lưu đồ gốc trong bài 2383 (nhánh rẽ vẽ bằng mũi tên đỏ).
B8. Lưu điện tử; cập nhật hệ thống quản lý văn bản; rà soát định kỳ
Trên sơ đồ: Lưu điện tử, cập nhật hệ thống quản lý văn bản, rà soát định kỳ
Tác nhân: Văn phòng Trường
Nghiệp vụ: Lưu văn bản có hiệu lực dạng điện tử; cập nhật hệ thống quản lý văn bản; rà soát định kỳ. Bài 2383 dẫn "khoản 6 Điều 18 TT 49/2026" nhưng Thông tư 49/2026/TT-BGDĐT Điều 18 chỉ có 5 khoản, quy định thể chế nội bộ về ứng dụng công nghệ, không quy định lưu văn bản: căn cứ cần xác định lại.
Kết quả: Hồ sơ lưu điện tử; danh mục văn bản hiệu lực
Nguồn: Bảng 6 bài 2383 (B8); TT 49/2026 (dẫn chưa đúng, cần xác định lại văn bản)
Lưu: trực tuyến
Dữ liệu ra
Lưu điện tử; cập nhật hệ thống quản lý văn bản; rà soát định kỳ
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Điểm chưa xác nhận
Văn bản quy định lưu văn bản điện tử, cập nhật hệ thống quản lý văn bản, rà soát định kỳ chưa xác định (có thể bài 2383 nhầm số hiệu hoặc cơ quan ban hành); không dùng Thông tư 49/2026/TT-BGDĐT Điều 18 làm căn cứ.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Văn bản có hiệu lực, đã công bố và lưu.
Bảng bước — QT-06
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Soạn dự thảo văn bản và tờ trình đề nghị ban hành
Đơn vị soạn thảo
Từ nhu cầu thể chế, đề xuất ban hành: soạn dự thảo và tờ trình. Thời hạn: theo kế hoạch thể chế năm.
Dự thảo + tờ trình
Bảng 6 bài 2383 (B1); Luật Ban hành VBQPPL 64/2025 (sđ 87/2025)
trực tuyến
2. Kiểm soát thể thức, kỹ thuật soạn thảo, trình tự, thẩm quyền
Văn phòng Trường
Nhận dự thảo từ đơn vị soạn thảo; kiểm soát thể thức, kỹ thuật soạn thảo, trình tự, thẩm quyền ban hành; lập phiếu kiểm soát. Thời hạn: 05 ngày làm việc.
Phiếu kiểm soát thể thức, kỹ thuật soạn thảo, trình tự, thẩm quyền
Bảng 6 bài 2383 (B2); NĐ 34/2026 (ý kiến pháp lý)
trực tuyến
3. Đúng thể thức và cơ sở pháp lý?
Văn phòng Trường
CỔNG 1: căn cứ phiếu kiểm soát. Đạt: chuyển bước lấy ý kiến. Không đạt: trả lại đơn vị soạn thảo chỉnh sửa.
Trả lại chỉnh sửa hoặc chuyển bước tiếp
Bảng 6 bài 2383 (B3)
—
4. Đăng tải lấy ý kiến viên chức, người học; lập bảng giải trình tiếp thu
Đơn vị soạn thảo chủ trì
Công khai dự thảo đã kiểm soát để lấy ý kiến viên chức, người học; tổng hợp ý kiến và lập bảng giải trình tiếp thu. Thời hạn: lấy ý kiến đúng thời hạn công bố (TT 58/2026).
Bản đăng tải lấy ý kiến + bảng giải trình tiếp thu
Bảng 6 bài 2383 (B4); TT 58/2026/TT-BGDĐT
trực tuyến
5. Hoàn thiện dự thảo, lập hồ sơ trình ký
Văn phòng Trường
Từ ý kiến góp ý đã chốt tiếp thu, hoàn thiện dự thảo và lập hồ sơ trình ký. Thời hạn: sau khi chốt tiếp thu.
Dự thảo hoàn thiện + hồ sơ trình ký
Bảng 6 bài 2383 (B5)
trực tuyến, giấy
6. Phê duyệt, ký ban hành?
Hiệu trưởng
CỔNG 2: xem xét hồ sơ trình ký đầy đủ do VPT trình. Duyệt: ký quyết định ban hành kèm văn bản. Không duyệt: trả VPT chỉnh sửa. Thời hạn: đúng kế hoạch trình ký.
Quyết định ban hành kèm văn bản
Bảng 6 bài 2383 (B6)
—
7. Đăng cổng TTĐT; gửi Bộ GD&ĐT, cơ quan quản lý, UBND cấp tỉnh
Văn phòng Trường
Đăng văn bản đã ký lên cổng TTĐT chậm nhất 01 ngày làm việc; gửi Bộ GD&ĐT, cơ quan quản lý và UBND cấp tỉnh chậm nhất 05 ngày làm việc (TT 58/2026).
Văn bản đã đăng tải và gửi báo cáo
Bảng 6 bài 2383 (B7); TT 58/2026/TT-BGDĐT
trực tuyến, giấy
8. Lưu điện tử, cập nhật hệ thống quản lý văn bản, rà soát định kỳ
Văn phòng Trường
Lưu văn bản có hiệu lực dạng điện tử; cập nhật hệ thống quản lý văn bản; rà soát định kỳ. Bài 2383 dẫn "khoản 6 Điều 18 TT 49/2026" nhưng Thông tư 49/2026/TT-BGDĐT Điều 18 chỉ có 5 khoản, quy định thể chế nội bộ về ứng dụng công nghệ, không quy định lưu văn bản: căn cứ cần xác định lại.
Hồ sơ lưu điện tử; danh mục văn bản hiệu lực
Bảng 6 bài 2383 (B8); TT 49/2026 (dẫn chưa đúng, cần xác định lại văn bản)
trực tuyến
Bắt đầu
B1. Dự thảo + tờ trình (Bước B1)
Người thực hiện
Đơn vị soạn thảo
Dữ liệu vào
Nhu cầu thể chế; đề xuất ban hành
Dữ liệu ra
Dự thảo + tờ trình
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Kế hoạch thể chế năm
B2. Phiếu kiểm soát thể thức, kỹ thuật soạn thảo, trình tự, thẩm quyền (Bước B2)
Người thực hiện
Văn phòng
Dữ liệu vào
Dự thảo
Dữ liệu ra
Phiếu kiểm soát thể thức, kỹ thuật soạn thảo, trình tự, thẩm quyền
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Soạn thảo → VPT
Thời hạn
05 ngày làm việc
B3. Trả lại chỉnh sửa hoặc chuyển bước tiếp (Bước B3)
Người thực hiện
VPT
Dữ liệu vào
Phiếu kiểm soát
Dữ liệu ra
Trả lại chỉnh sửa hoặc chuyển bước tiếp
Điểm phê duyệt
CỔNG 1 — đúng thể thức + pháp lý?
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
—
B4. Bản đăng tải lấy ý kiến + bảng giải trình tiếp thu (Bước B4)
Người thực hiện
Soạn thảo chủ trì
Dữ liệu vào
Dự thảo đã kiểm soát
Dữ liệu ra
Bản đăng tải lấy ý kiến + bảng giải trình tiếp thu
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Lấy ý kiến đúng thời hạn công bố (TT 58/2026: công khai lấy ý kiến viên chức, người học)
B5. Dự thảo hoàn thiện + hồ sơ trình ký (Bước B5)
Người thực hiện
VPT
Dữ liệu vào
Ý kiến góp ý
Dữ liệu ra
Dự thảo hoàn thiện + hồ sơ trình ký
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Sau khi chốt tiếp thu
B6. Quyết định ban hành kèm văn bản (Bước B6)
Người thực hiện
Hiệu trưởng
Dữ liệu vào
Hồ sơ trình ký đầy đủ
Dữ liệu ra
Quyết định ban hành kèm văn bản
Điểm phê duyệt
CỔNG 2 — phê duyệt, ký ban hành
Điểm chuyển giao
VPT → Hiệu trưởng
Thời hạn
Đúng kế hoạch trình ký
B7. Đăng cổng TTĐT chậm nhất 01 ngày làm việc; gửi Bộ GD&ĐT + cơ quan quản lý + UBND cấp tỉnh chậm nhất 05 ngày làm việc (Bước B7)
Người thực hiện
VPT
Dữ liệu vào
Văn bản đã ký
Dữ liệu ra
Đăng cổng TTĐT chậm nhất 01 ngày làm việc; gửi Bộ GD&ĐT + cơ quan quản lý + UBND cấp tỉnh chậm nhất 05 ngày làm việc
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
01 + 05 ngày làm việc (TT 58/2026)
Nhánh KHÔNG
Xem lưu đồ gốc trong bài 2383 (nhánh rẽ vẽ bằng mũi tên đỏ).
B8. Lưu điện tử; cập nhật hệ thống quản lý văn bản; rà soát định kỳ (Bước B8)
Người thực hiện
VPT
Dữ liệu vào
Văn bản hiệu lực
Dữ liệu ra
Lưu điện tử; cập nhật hệ thống quản lý văn bản; rà soát định kỳ
Đơn vị: Xem làn trách nhiệm trong sơ đồ · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật PBGDPL 14/2012/QH13 (hiện hành) — thay bởi Luật PBGDPL 12/2026/QH16 từ 01/3/2027 (tài khoản định danh trên mạng xã hội, khuyến khích AI); NĐ 161/2017/NĐ-CP; Thông tư 13/2018/TT-BTP; QĐ 2195/QĐ-TTg Nguồn: bài đăng trên Site B, chưa phải văn bản ban hành của Trường; chỉ dùng khi đối chiếu được với quy định của MOET, FTU.
B2. Nội dung biên tập + hình thức (hội nghị, bản tin, cổng TTĐT, mạng xã hội)
B3. Chọn kênh đăng tải
B4. Đăng tải bằng tài khoản đã định danh, xác thực
B5. Hội nghị, bản tin; lồng ghép sinh hoạt đơn vị, hoạt động người học
B6. Câu trả lời đã kiểm soát nội dung
B7. Báo cáo đánh giá hiệu quả
B8. Báo cáo cơ quan quản lý; hồ sơ lưu
Kết thúc
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QT-07 — Phổ biến văn bản quy phạm pháp luật. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QT-07 · Phổ biến văn bản quy phạm pháp luật
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Rà soát văn bản mới hằng tháng.
B1. Danh mục nội dung cần phổ biến
Trên sơ đồ: Rà soát văn bản mới ban hành, sửa đổi; lập danh mục nội dung cần phổ biến
Tác nhân: Bộ phận tuyên truyền pháp luật
Nghiệp vụ: Rà soát văn bản mới ban hành/sửa đổi; lập danh mục nội dung cần phổ biến. Thời hạn: hằng tháng.
Kết quả: Danh mục nội dung cần phổ biến
Nguồn: Bảng 7 bài 2383 (B1); Luật PBGDPL 14/2012 (thay bởi Luật 12/2026 từ 01/3/2027)
Lưu: trực tuyến
Dữ liệu vào
Văn bản mới ban hành/sửa đổi (rà soát hằng tháng)
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B2. Nội dung biên tập + hình thức (hội nghị, bản tin, cổng TTĐT, mạng xã hội)
Trên sơ đồ: Biên tập nội dung, chọn hình thức phổ biến
Tác nhân: Bộ phận tuyên truyền pháp luật
Nghiệp vụ: Biên tập nội dung theo danh mục; chọn hình thức: hội nghị, bản tin, cổng TTĐT, mạng xã hội; lập kế hoạch truyền thông. Thời hạn: sau khi chốt danh mục.
Kết quả: Nội dung biên tập + hình thức phổ biến (kế hoạch truyền thông)
Nguồn: Bảng 7 bài 2383 (B2); NĐ 161/2017
Lưu: trực tuyến
Dữ liệu vào
Danh mục nội dung
Dữ liệu ra
Nội dung biên tập + hình thức (hội nghị, bản tin, cổng TTĐT, mạng xã hội)
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Nhánh KHÔNG
Xem lưu đồ gốc trong bài 2383 (nhánh rẽ vẽ bằng mũi tên đỏ).
B3. Chọn kênh đăng tải
Trên sơ đồ: Đăng tải trên mạng xã hội?
Tác nhân: Bộ phận tuyên truyền pháp luật
Nghiệp vụ: CỔNG 1: chọn kênh đăng tải theo kế hoạch truyền thông. Có: đăng bằng tài khoản đã định danh (B4). Không: chuyển đơn vị chủ trì tổ chức hội nghị, bản tin (B5).
B4. Đăng tải bằng tài khoản đã định danh, xác thực
Tác nhân: Bộ phận tuyên truyền pháp luật
Nghiệp vụ: Đăng nội dung đã biên tập lên mạng xã hội bằng tài khoản đã định danh, xác thực. Thời hạn: xác thực tài khoản trước khi đăng.
Kết quả: Bài đăng trên mạng xã hội bằng tài khoản định danh
Nguồn: Bảng 7 bài 2383 (B4); Luật PBGDPL 12/2026
Lưu: trực tuyến
Dữ liệu ra
Đăng tải bằng tài khoản đã định danh, xác thực
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B5. Hội nghị, bản tin; lồng ghép sinh hoạt đơn vị, hoạt động người học
Trên sơ đồ: Tổ chức hội nghị, bản tin; lồng ghép sinh hoạt đơn vị, hoạt động người học
Tác nhân: Đơn vị chủ trì
Nghiệp vụ: Phổ biến nội dung qua hội nghị, bản tin; lồng ghép vào sinh hoạt đơn vị và hoạt động của người học. Thời hạn: theo kế hoạch năm.
Kết quả: Hội nghị, bản tin; hoạt động lồng ghép
Nguồn: Bảng 7 bài 2383 (B5)
Lưu: giấy
Dữ liệu vào
Nội dung phổ biến
Dữ liệu ra
Hội nghị, bản tin; lồng ghép sinh hoạt đơn vị, hoạt động người học
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B6. Câu trả lời đã kiểm soát nội dung
Trên sơ đồ: Tiếp nhận và trả lời câu hỏi của người học, viên chức
Tác nhân: Bộ phận tuyên truyền pháp luật
Nghiệp vụ: Tiếp nhận câu hỏi từ người học, viên chức qua kênh thường trực; trả lời sau khi kiểm soát nội dung.
Kết quả: Câu trả lời đã kiểm soát nội dung
Nguồn: Bảng 7 bài 2383 (B6)
Lưu: trực tuyến
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Kênh tiếp nhận thường trực
B7. Báo cáo đánh giá hiệu quả
Trên sơ đồ: Đánh giá hiệu quả từ số liệu tiếp cận, phản hồi
Tác nhân: Bộ phận tuyên truyền pháp luật
Nghiệp vụ: Tổng hợp số liệu tiếp cận, phản hồi; lập báo cáo đánh giá hiệu quả. Thời hạn: hằng năm, trước Ngày Pháp luật Việt Nam 09/11.
Kết quả: Báo cáo đánh giá hiệu quả
Nguồn: Bảng 7 bài 2383 (B7); QĐ 2195/QĐ-TTg 2017
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Hằng năm (trước Ngày Pháp luật VN 09/11)
B8. Báo cáo cơ quan quản lý; hồ sơ lưu
Trên sơ đồ: Báo cáo cơ quan quản lý, lưu hồ sơ
Tác nhân: Đơn vị chủ trì
Nghiệp vụ: Gửi báo cáo đánh giá cho cơ quan quản lý; lưu hồ sơ. Thời hạn: hằng năm.
Kết quả: Báo cáo cơ quan quản lý; hồ sơ lưu
Nguồn: Bảng 7 bài 2383 (B8); TT 13/2018/TT-BTP
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hoàn thành chu kỳ phổ biến năm.
Bảng bước — QT-07
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Rà soát văn bản mới ban hành, sửa đổi; lập danh mục nội dung cần phổ biến
Bộ phận tuyên truyền pháp luật
Rà soát văn bản mới ban hành/sửa đổi; lập danh mục nội dung cần phổ biến. Thời hạn: hằng tháng.
Danh mục nội dung cần phổ biến
Bảng 7 bài 2383 (B1); Luật PBGDPL 14/2012 (thay bởi Luật 12/2026 từ 01/3/2027)
trực tuyến
2. Biên tập nội dung, chọn hình thức phổ biến
Bộ phận tuyên truyền pháp luật
Biên tập nội dung theo danh mục; chọn hình thức: hội nghị, bản tin, cổng TTĐT, mạng xã hội; lập kế hoạch truyền thông. Thời hạn: sau khi chốt danh mục.
Nội dung biên tập + hình thức phổ biến (kế hoạch truyền thông)
Bảng 7 bài 2383 (B2); NĐ 161/2017
trực tuyến
3. Đăng tải trên mạng xã hội?
Bộ phận tuyên truyền pháp luật
CỔNG 1: chọn kênh đăng tải theo kế hoạch truyền thông. Có: đăng bằng tài khoản đã định danh (B4). Không: chuyển đơn vị chủ trì tổ chức hội nghị, bản tin (B5).
QT-08: Rà Soát Hợp Đồng, Kiểm Soát Pháp Lý Thỏa Thuận Hợp Tác
Đơn vị: Xem làn trách nhiệm trong sơ đồ · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Căn cứ pháp lý đã xác minh: Luật Đấu thầu 22/2023/QH15 + NĐ 24/2024/NĐ-CP (sửa bởi NĐ 349/2026/NĐ-CP hiệu lực 09/09/2026); Luật TMĐT 122/2025/QH15; Luật TTNT 134/2025/QH15 + NĐ 142/2026/NĐ-CP; Bộ luật Dân sự 2015; NĐ 334/2026/NĐ-C Nguồn: bài đăng trên Site B, chưa phải văn bản ban hành của Trường; chỉ dùng khi đối chiếu được với quy định của MOET, FTU.
B2. Phiếu kiểm soát: thẩm quyền ký, trình tự lựa chọn nhà thầu, điều khoản
B3. Đạt hoặc trả lại bổ sung điều khoản
B4. Rà dự toán, nguồn kinh phí, phân kỳ thanh toán
B5. Ký hợp đồng hoặc ủy quyền
B6. Bản gốc ký kết
B7. Sổ theo dõi; hệ thống quản lý hồ sơ
B8. Giám sát thực hiện; rà soát định kỳ; gia hạn, chấm dứt, thanh lý đúng hạn
Kết thúc
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QT-08 — Rà soát hợp đồng, kiểm soát pháp lý thỏa thuận hợp tác. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QT-08 · Rà soát hợp đồng, kiểm soát pháp lý thỏa thuận hợp tác
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Phát sinh nhu cầu hợp tác, mua sắm, dịch vụ.
B1. Đề xuất + dự thảo hợp đồng/thỏa thuận hợp tác
Trên sơ đồ: Lập đề xuất và dự thảo hợp đồng, thỏa thuận hợp tác
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Từ nhu cầu hợp tác/mua sắm/dịch vụ, lập đề xuất kèm dự thảo hợp đồng hoặc thỏa thuận hợp tác; gửi Phòng pháp chế. Thời hạn: trước nhu cầu phát sinh 30 ngày.
Kết quả: Đề xuất + dự thảo hợp đồng/thỏa thuận hợp tác
Nguồn: Bảng 8 bài 2383 (B1); Bộ luật Dân sự 2015
Lưu: trực tuyến
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B2. Phiếu kiểm soát: thẩm quyền ký, trình tự lựa chọn nhà thầu, điều khoản
Trên sơ đồ: Kiểm soát pháp lý: thẩm quyền ký, trình tự lựa chọn nhà thầu, điều khoản
Tác nhân: Phòng pháp chế
Nghiệp vụ: Nhận dự thảo và hồ sơ; kiểm soát thẩm quyền ký, trình tự lựa chọn nhà thầu, điều khoản; lập phiếu kiểm soát. Thời hạn: 05 ngày làm việc.
Nghiệp vụ: Kết luận dự toán, nguồn kinh phí và phân kỳ thanh toán có bảo đảm hay không. Đạt: chuyển Hiệu trưởng xem xét phê duyệt ký kết. Không đạt: trả đơn vị đề xuất điều chỉnh dự toán, phân kỳ thanh toán.
Kết quả: Kết luận bảo đảm / không bảo đảm kinh phí
Nguồn: Bảng 8 bài 2383 (B4); NĐ 334/2026 (tài chính GDĐH); Quyết định 25/10/2026
B5. Ký hợp đồng hoặc ủy quyền
Trên sơ đồ: Phê duyệt ký kết?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: CỔNG 2: xem xét hồ sơ đầy đủ do Phòng pháp chế trình. Duyệt: ký hợp đồng hoặc ủy quyền ký. Không duyệt: dừng, Phòng pháp chế thông báo đơn vị đề xuất. Thời hạn: theo kế hoạch.
Kết quả: Hợp đồng được ký hoặc văn bản ủy quyền ký
Nguồn: Bảng 8 bài 2383 (B5)
Điểm phê duyệt
CỔNG 2 — phê duyệt ký kết
Điểm chuyển giao
Pháp chế → Hiệu trưởng
Bước 5b: Thông báo đơn vị đề xuất lý do không phê duyệt
Tác nhân: Phòng pháp chế
Nghiệp vụ: Thông báo bằng văn bản cho đơn vị đề xuất lý do Hiệu trưởng không phê duyệt ký kết; dừng hồ sơ.
Kết quả: Văn bản thông báo không phê duyệt
Nguồn: Bảng 8 bài 2383 (B5)
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi không ký kết
Hồ sơ dừng; đơn vị đề xuất đã được thông báo lý do
Bước 5a: Ký hợp đồng, thỏa thuận hoặc ủy quyền ký
Tác nhân: Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền
Nghiệp vụ: Hiệu trưởng (hoặc người được ủy quyền bằng văn bản) ký hợp đồng, thỏa thuận phía Trường, sau đó chuyển đối tác ký.
Kết quả: Hợp đồng, thỏa thuận do Trường ký hoặc văn bản ủy quyền ký
Nguồn: Bảng 8 bài 2383 (B5)
Lưu: trực tuyến, giấy
B6. Bản gốc ký kết
Trên sơ đồ: Ký kết với Trường, trao đổi bản gốc hợp đồng
Tác nhân: Đối tác
Nghiệp vụ: Ký bản dự thảo đã thống nhất sau khi Trường ký; Trường và đối tác trao đổi bản gốc. Thời hạn: đúng thỏa thuận.
Trên sơ đồ: Vào sổ theo dõi, cập nhật hệ thống quản lý hồ sơ hợp đồng
Tác nhân: Phòng pháp chế
Nghiệp vụ: Nhận hợp đồng gốc; ghi sổ theo dõi và cập nhật hệ thống quản lý hồ sơ. Thời hạn: sau ký 03 ngày làm việc.
Kết quả: Sổ theo dõi; hồ sơ trên hệ thống quản lý
Nguồn: Bảng 8 bài 2383 (B7)
Lưu: trực tuyến, giấy
Dữ liệu ra
Sổ theo dõi; hệ thống quản lý hồ sơ
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
B8. Giám sát thực hiện; rà soát định kỳ; gia hạn, chấm dứt, thanh lý đúng hạn
Tác nhân: Phòng pháp chế
Nghiệp vụ: Theo dõi hợp đồng đang hiệu lực: giám sát thực hiện, rà soát định kỳ; xử lý gia hạn, chấm dứt, thanh lý đúng hạn. Thời hạn: rà soát định kỳ hằng năm và 60 ngày trước khi hết hạn.
Kết quả: Biên bản rà soát; văn bản gia hạn/chấm dứt/thanh lý
Nguồn: Bảng 8 bài 2383 (B8)
Lưu: trực tuyến, giấy
Dữ liệu ra
Giám sát thực hiện; rà soát định kỳ; gia hạn, chấm dứt, thanh lý đúng hạn
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Rà soát định kỳ hằng năm + 60 ngày trước hết hạn
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hợp đồng được thực hiện và thanh lý đúng hạn.
Bảng bước — QT-08
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập đề xuất và dự thảo hợp đồng, thỏa thuận hợp tác
Đơn vị đề xuất
Từ nhu cầu hợp tác/mua sắm/dịch vụ, lập đề xuất kèm dự thảo hợp đồng hoặc thỏa thuận hợp tác; gửi Phòng pháp chế. Thời hạn: trước nhu cầu phát sinh 30 ngày.
Đề xuất + dự thảo hợp đồng/thỏa thuận hợp tác
Bảng 8 bài 2383 (B1); Bộ luật Dân sự 2015
trực tuyến
2. Kiểm soát pháp lý: thẩm quyền ký, trình tự lựa chọn nhà thầu, điều khoản
Phòng pháp chế
Nhận dự thảo và hồ sơ; kiểm soát thẩm quyền ký, trình tự lựa chọn nhà thầu, điều khoản; lập phiếu kiểm soát. Thời hạn: 05 ngày làm việc.
CỔNG 1: căn cứ phiếu kiểm soát. Đạt: chuyển P. KHTC rà soát tài chính. Không đạt: trả lại đơn vị đề xuất bổ sung điều khoản.
Đạt hoặc trả lại bổ sung điều khoản
Bảng 8 bài 2383 (B3)
—
4. Rà soát dự toán, nguồn kinh phí, phân kỳ thanh toán
P. Kế hoạch - Tài chính
Với hợp đồng đã đạt pháp lý: rà dự toán, nguồn kinh phí, phân kỳ thanh toán. Thời hạn: 05 ngày làm việc.
Ý kiến tài chính; hồ sơ đầy đủ trình ký
Bảng 8 bài 2383 (B4); NĐ 334/2026 (tài chính GDĐH)
trực tuyến
4a. Dự toán, nguồn kinh phí bảo đảm?
P. Kế hoạch - Tài chính
Kết luận dự toán, nguồn kinh phí và phân kỳ thanh toán có bảo đảm hay không. Đạt: chuyển Hiệu trưởng xem xét phê duyệt ký kết. Không đạt: trả đơn vị đề xuất điều chỉnh dự toán, phân kỳ thanh toán.
Kết luận bảo đảm / không bảo đảm kinh phí
Bảng 8 bài 2383 (B4); NĐ 334/2026 (tài chính GDĐH); Quyết định 25/10/2026
—
5. Phê duyệt ký kết?
Hiệu trưởng
CỔNG 2: xem xét hồ sơ đầy đủ do Phòng pháp chế trình. Duyệt: ký hợp đồng hoặc ủy quyền ký. Không duyệt: dừng, Phòng pháp chế thông báo đơn vị đề xuất. Thời hạn: theo kế hoạch.
Hợp đồng được ký hoặc văn bản ủy quyền ký
Bảng 8 bài 2383 (B5)
—
5a. Ký hợp đồng, thỏa thuận hoặc ủy quyền ký
Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền
Hiệu trưởng (hoặc người được ủy quyền bằng văn bản) ký hợp đồng, thỏa thuận phía Trường, sau đó chuyển đối tác ký.
Hợp đồng, thỏa thuận do Trường ký hoặc văn bản ủy quyền ký
Bảng 8 bài 2383 (B5)
trực tuyến, giấy
5b. Thông báo đơn vị đề xuất lý do không phê duyệt
Phòng pháp chế
Thông báo bằng văn bản cho đơn vị đề xuất lý do Hiệu trưởng không phê duyệt ký kết; dừng hồ sơ.
Văn bản thông báo không phê duyệt
Bảng 8 bài 2383 (B5)
trực tuyến, giấy
6. Ký kết với Trường, trao đổi bản gốc hợp đồng
Đối tác
Ký bản dự thảo đã thống nhất sau khi Trường ký; Trường và đối tác trao đổi bản gốc. Thời hạn: đúng thỏa thuận.
7. Vào sổ theo dõi, cập nhật hệ thống quản lý hồ sơ hợp đồng
Phòng pháp chế
Nhận hợp đồng gốc; ghi sổ theo dõi và cập nhật hệ thống quản lý hồ sơ. Thời hạn: sau ký 03 ngày làm việc.
Sổ theo dõi; hồ sơ trên hệ thống quản lý
Bảng 8 bài 2383 (B7)
trực tuyến, giấy
8. Giám sát thực hiện; rà soát định kỳ; gia hạn, chấm dứt, thanh lý đúng hạn
Phòng pháp chế
Theo dõi hợp đồng đang hiệu lực: giám sát thực hiện, rà soát định kỳ; xử lý gia hạn, chấm dứt, thanh lý đúng hạn. Thời hạn: rà soát định kỳ hằng năm và 60 ngày trước khi hết hạn.
Biên bản rà soát; văn bản gia hạn/chấm dứt/thanh lý
Bảng 8 bài 2383 (B8)
trực tuyến, giấy
Bắt đầu
B1. Đề xuất + dự thảo hợp đồng/thỏa thuận hợp tác (Bước B1)
Người thực hiện
Đơn vị đề xuất
Dữ liệu vào
Nhu cầu hợp tác/mua sắm/dịch vụ
Dữ liệu ra
Đề xuất + dự thảo hợp đồng/thỏa thuận hợp tác
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Trước nhu cầu phát sinh 30 ngày
B2. Phiếu kiểm soát: thẩm quyền ký, trình tự lựa chọn nhà thầu, điều khoản (Bước B2)
Người thực hiện
Phòng pháp chế
Dữ liệu vào
Dự thảo + hồ sơ
Dữ liệu ra
Phiếu kiểm soát: thẩm quyền ký, trình tự lựa chọn nhà thầu, điều khoản
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Đề xuất → pháp chế
Thời hạn
05 ngày làm việc
B3. Đạt hoặc trả lại bổ sung điều khoản (Bước B3)
Người thực hiện
Phòng pháp chế
Dữ liệu vào
Phiếu kiểm soát
Dữ liệu ra
Đạt hoặc trả lại bổ sung điều khoản
Điểm phê duyệt
CỔNG 1 — đáp ứng yêu cầu pháp lý?
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
—
B4. Rà dự toán, nguồn kinh phí, phân kỳ thanh toán (Bước B4)
Người thực hiện
Kế hoạch tài chính
Dữ liệu vào
Hợp đồng đạt pháp lý
Dữ liệu ra
Rà dự toán, nguồn kinh phí, phân kỳ thanh toán
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
05 ngày làm việc
B5. Ký hợp đồng hoặc ủy quyền (Bước B5)
Người thực hiện
Hiệu trưởng
Dữ liệu vào
Hồ sơ đầy đủ
Dữ liệu ra
Ký hợp đồng hoặc ủy quyền
Điểm phê duyệt
CỔNG 2 — phê duyệt ký kết
Điểm chuyển giao
Pháp chế → Hiệu trưởng
Thời hạn
Theo kế hoạch
B6. Bản gốc ký kết (Bước B6)
Người thực hiện
Đối tác
Dữ liệu vào
Bản dự thảo đã thống nhất
Dữ liệu ra
Bản gốc ký kết
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
Trường ↔ đối tác
Thời hạn
Đúng thỏa thuận
B7. Sổ theo dõi; hệ thống quản lý hồ sơ (Bước B7)
Người thực hiện
Phòng pháp chế
Dữ liệu vào
Hợp đồng gốc
Dữ liệu ra
Sổ theo dõi; hệ thống quản lý hồ sơ
Điểm phê duyệt
—
Điểm chuyển giao
—
Thời hạn
Sau ký 03 ngày làm việc
B8. Giám sát thực hiện; rà soát định kỳ; gia hạn, chấm dứt, thanh lý đúng hạn (Bước B8)
Người thực hiện
Phòng pháp chế
Dữ liệu vào
Hợp đồng đang hiệu lực
Dữ liệu ra
Giám sát thực hiện; rà soát định kỳ; gia hạn, chấm dứt, thanh lý đúng hạn