AI Research Hub
Quay về trang chủ
Số hóa quy trình

Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 12: Hành chính, hợp tác quốc tế, công tác sinh viên, truyền thông và khảo thí

21 tháng 9, 20261 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 12: Hành chính, hợp tác quốc tế, công tác sinh viên, truyền thông và khảo thí

23 quy trình bổ sung của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Trung tâm Hỗ trợ sinh viên, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng. Bản đề xuất để đơn vị rà soát.

Bài này mô tả 23 quy trình (3 lĩnh vực) của các phòng chức năng theo Quy chế tổ chức và hoạt động: hành chính - tổng hợp, hợp tác quốc tế, công tác chính trị và sinh viên, hỗ trợ sinh viên, truyền thông và quan hệ đối ngoại, khảo thí và đảm bảo chất lượng. Mỗi quy trình có một mục riêng với mục đích, phạm vi, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ.

Điều cần biết trước khi đọc

  • Căn cứ: nhiệm vụ của từng phòng, trung tâm nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường (Điều 23, 30, 31, 35, 39, 49; tệp không có Điều 1 đến 22 và chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo); thông báo xét chọn học bổng AEON và TOTO của Phòng Quản lý đào tạo.
  • Phần đề xuất: trình tự, người thực hiện, thời hạn và biểu mẫu là đề xuất; Trường chưa ban hành văn bản quy trình tương ứng.
  • Chưa đối chiếu được: pháp luật chuyên ngành (bí mật nhà nước, người nước ngoài tại Việt Nam, nghĩa vụ quân sự, học phí, rèn luyện, công khai) và quy chế nội bộ tương ứng chưa đọc.
  • Không lặp: các việc thanh tra, khiếu nại, tố cáo, tiếp công dân, kiểm tra nội bộ, ban hành và phổ biến văn bản, rà soát hợp đồng đã có QT-01 đến QT-08 trong bài mô tả các quy trình của Trường.

Xem thêm: bài mô tả các quy trình khác của Trường · tổng đồ quy trình.

Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.

Mục lục

Chất lượng và chuẩn hóa quy trình (12)

Đào tạo và sinh viên (10)

Hành chính và pháp chế (1)

Chất lượng và chuẩn hóa quy trình

Đơn vị phụ trách chung: TT KT&ĐBCL, TTCNTT

HCTH.CD.01: Quản lý con dấu, đóng dấu văn bản; trích sao, xác minh tài liệu (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết

Đề xuất cách quản lý con dấu, kiểm tra và đóng dấu văn bản, trích sao và xác minh tài liệu, hồ sơ theo yêu cầu. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách quản lý con dấu, kiểm tra và đóng dấu văn bản, trích sao và xác minh tài liệu, hồ sơ theo yêu cầu.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)đ, e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có đề nghị đóng dấu hoặc trích sao, xác minh.

Điều kiện ra

  • Văn bản được đóng dấu, trích sao; có sổ theo dõi.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Người có thẩm quyền đã ký; Phòng kiểm tra thể thức (bước 3).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HCTH.CD.01 — Quản lý con dấu, đóng dấu văn bản; trích sao, xác minh tài liệu (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.CD.01 · Quản lý con dấu, đóng dấu văn bản; trích sao, xác minh tài liệu (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị, cá nhân đề nghị đóng dấu hoặc trích sao, xác minh tài liệu.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)đ, e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có đề nghị đóng dấu hoặc trích sao, xác minh.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi văn bản, hồ sơ cần đóng dấu hoặc đề nghị trích sao
Tác nhân: Đơn vị, cá nhân
Nghiệp vụ: Kèm văn bản đã được cấp có thẩm quyền ký hoặc phê duyệt (đề xuất).
Kết quả: Văn bản, hồ sơ đề nghị
Nguồn: N1
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra thể thức, thẩm quyền ký, số lượng bản
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Kiểm tra thể thức, thủ tục hành chính (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra
Nguồn: N1
Bước 3. Văn bản đúng thể thức, đúng thẩm quyền?
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Điều kiện đóng dấu (đề xuất). Có: vào sổ, đóng dấu. Không: trả lại để hoàn thiện (quay về bước 1).
Kết quả: Có: bước 4. Không: trả lại, đơn vị hoàn thiện rồi gửi lại.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Người có thẩm quyền đã ký; Phòng kiểm tra thể thức (bước 3).
Bước 4. Vào sổ; đóng dấu hoặc lập bản trích sao; xác nhận
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Quản lý con dấu của Trường, đóng dấu đúng quy định (đề xuất).
Kết quả: Văn bản đã đóng dấu hoặc bản trích sao; sổ đóng dấu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Trả văn bản; lưu bản gốc, sổ theo dõi
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Lưu theo HCTH.LT.01 (đề xuất).
Kết quả: Văn bản đã trả; bản gốc, sổ theo dõi lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Văn bản được đóng dấu, trích sao; lưu sổ.
Điều kiện ra
Văn bản được đóng dấu, trích sao; có sổ theo dõi.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn xử lý: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Sổ đóng dấu; bản trích sao (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật và quy định nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — HCTH.CD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi văn bản, hồ sơ cần đóng dấu hoặc đề nghị trích saoĐơn vị, cá nhânKèm văn bản đã được cấp có thẩm quyền ký hoặc phê duyệt (đề xuất).Văn bản, hồ sơ đề nghịN1—
2. Tiếp nhận; kiểm tra thể thức, thẩm quyền ký, số lượng bảnP. Hành chính - Tổng hợpKiểm tra thể thức, thủ tục hành chính (đề xuất).Kết quả kiểm traN1—
3. Văn bản đúng thể thức, đúng thẩm quyền?P. Hành chính - Tổng hợpĐiều kiện đóng dấu (đề xuất). Có: vào sổ, đóng dấu. Không: trả lại để hoàn thiện (quay về bước 1).Có: bước 4. Không: trả lại, đơn vị hoàn thiện rồi gửi lại.N1—
4. Vào sổ; đóng dấu hoặc lập bản trích sao; xác nhậnP. Hành chính - Tổng hợpQuản lý con dấu của Trường, đóng dấu đúng quy định (đề xuất).Văn bản đã đóng dấu hoặc bản trích sao; sổ đóng dấuN1trực tuyến, giấy
5. Trả văn bản; lưu bản gốc, sổ theo dõiP. Hành chính - Tổng hợpLưu theo HCTH.LT.01 (đề xuất).Văn bản đã trả; bản gốc, sổ theo dõi lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HCTH.CD.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)đ, e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Gửi văn bản, hồ sơ cần đóng dấu hoặc đề nghị trích sao (HCTH.CD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị, cá nhân

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kèm văn bản đã được cấp có thẩm quyền ký hoặc phê duyệt.

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra thể thức, thẩm quyền ký, số lượng bản (HCTH.CD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra thể thức, thủ tục hành chính.

Bước 3. Văn bản đúng thể thức, đúng thẩm quyền? (HCTH.CD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Điều kiện đóng dấu.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TRẢ LẠI ĐỂ HOÀN THIỆN (HCTH.CD.01)

Bước 4. Vào sổ; đóng dấu hoặc lập bản trích sao; xác nhận (HCTH.CD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quản lý con dấu của Trường, đóng dấu đúng quy định.

Bước 5. Trả văn bản; lưu bản gốc, sổ theo dõi (HCTH.CD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu theo HCTH.LT.01.

KẾT THÚC (HCTH.CD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thời hạn xử lý: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Sổ đóng dấu; bản trích sao (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật và quy định nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HCTH.LT.02: Đón tiếp khách, chuẩn bị họp, hội nghị, sự kiện (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp; P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại; P. Hợp tác quốc tế · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận yêu cầu, lập kế hoạch, chuẩn bị, phục vụ và thanh toán khi đón khách và tổ chức họp, hội nghị, sự kiện của Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận yêu cầu, lập kế hoạch, chuẩn bị, phục vụ và thanh toán khi đón khách và tổ chức họp, hội nghị, sự kiện của Trường.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)g Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có yêu cầu đón khách hoặc tổ chức sự kiện.

Điều kiện ra

  • Khách được đón tiếp; sự kiện được phục vụ; thanh toán xong.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch (bước 4, 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HCTH.LT.02 — Đón tiếp khách, chuẩn bị họp, hội nghị, sự kiện (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.LT.02 · Đón tiếp khách, chuẩn bị họp, hội nghị, sự kiện (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có yêu cầu đón khách hoặc tổ chức họp, hội nghị, sự kiện.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)g Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có yêu cầu đón khách hoặc tổ chức sự kiện.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nhận yêu cầu; xác định quy mô, thành phần, thời gian, địa điểm
Tác nhân: Đơn vị liên quan
Nghiệp vụ: Đơn vị chủ trì gửi yêu cầu (đề xuất).
Kết quả: Yêu cầu đón tiếp, sự kiện
Nguồn: N1
Bước 2. Phối hợp lập kế hoạch đón tiếp, chương trình, phân công
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Phối hợp TT&QHĐN (khách trong nước), HTQT (khách nước ngoài) (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch đón tiếp, chương trình, phân công
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch, kinh phí?
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Duyệt kế hoạch, kinh phí (đề xuất). Có: phê duyệt, chuyển chuẩn bị. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 2).
Kết quả: Có: kế hoạch, kinh phí được phê duyệt. Không: quay về bước 2.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch (phần chữ ghi bước 4, 5 cũ; nay gộp tại hình thoi 3).
Bước 4 (bước 5 cũ). Chuẩn bị, thông báo khách
Trên sơ đồ: Chuẩn bị phòng, trang thiết bị, tài liệu, nhân sự; thông báo khách
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Phối hợp QTTB.PH.01 (đề xuất).
Kết quả: Phòng, thiết bị, tài liệu sẵn sàng; khách được thông báo
Nguồn: N1
Bước 5 (bước 6 cũ). Khách đến làm việc
Trên sơ đồ: Đến làm việc; được hướng dẫn đến các bộ phận
Tác nhân: Khách
Nghiệp vụ: Đón, hướng dẫn (đề xuất).
Kết quả: Khách được đón, hướng dẫn
Nguồn: N1
Bước 6 (bước 7 cũ). Phục vụ, ghi nhận, tiễn khách
Trên sơ đồ: Phục vụ trong buổi làm việc; ghi nhận; tiễn khách
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Phục vụ, ghi nhận (đề xuất).
Kết quả: Nội dung buổi làm việc được ghi nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7 (bước 8 cũ). Tổng kết, thanh toán, lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Tổng kết; thanh toán chi phí; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Thanh toán theo quy trình thanh toán (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ, chứng từ thanh toán lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Khách được đón tiếp; sự kiện được phục vụ; thanh toán xong.
Điều kiện ra
Khách được đón tiếp; sự kiện được phục vụ; thanh toán xong.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí tiếp khách, sự kiện; thanh toán, chứng từ theo quy trình thanh toán; mức chưa có.
Thời hạn
Theo yêu cầu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch đón tiếp (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế lễ tân, định mức chi tiếp khách: chưa có.
Bảng bước — HCTH.LT.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Nhận yêu cầu; xác định quy mô, thành phần, thời gian, địa điểmĐơn vị liên quanĐơn vị chủ trì gửi yêu cầu (đề xuất).Yêu cầu đón tiếp, sự kiệnN1—
2. Phối hợp lập kế hoạch đón tiếp, chương trình, phân côngP. Hành chính - Tổng hợpPhối hợp TT&QHĐN (khách trong nước), HTQT (khách nước ngoài) (đề xuất).Kế hoạch đón tiếp, chương trình, phân côngN1trực tuyến
3. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch, kinh phí?Lãnh đạo trườngDuyệt kế hoạch, kinh phí (đề xuất). Có: phê duyệt, chuyển chuẩn bị. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 2).Có: kế hoạch, kinh phí được phê duyệt. Không: quay về bước 2.N1—
4. Chuẩn bị phòng, trang thiết bị, tài liệu, nhân sự; thông báo kháchP. Hành chính - Tổng hợpPhối hợp QTTB.PH.01 (đề xuất).Phòng, thiết bị, tài liệu sẵn sàng; khách được thông báoN1—
5. Đến làm việc; được hướng dẫn đến các bộ phậnKháchĐón, hướng dẫn (đề xuất).Khách được đón, hướng dẫnN1—
6. Phục vụ trong buổi làm việc; ghi nhận; tiễn kháchP. Hành chính - Tổng hợpPhục vụ, ghi nhận (đề xuất).Nội dung buổi làm việc được ghi nhậnN1trực tuyến
7. Tổng kết; thanh toán chi phí; lưu hồ sơP. Hành chính - Tổng hợpThanh toán theo quy trình thanh toán (đề xuất).Hồ sơ, chứng từ thanh toán lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HCTH.LT.02)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)g Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Nhận yêu cầu; xác định quy mô, thành phần, thời gian, địa điểm (HCTH.LT.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị liên quan

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đơn vị chủ trì gửi yêu cầu.

Bước 2. Phối hợp lập kế hoạch đón tiếp, chương trình, phân công (HCTH.LT.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp TT&QHĐN (khách trong nước), HTQT (khách nước ngoài).

Bước 3. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch? (HCTH.LT.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt kế hoạch, kinh phí.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (HCTH.LT.02)

Bước 4. Phê duyệt (HCTH.LT.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 5. Chuẩn bị phòng, trang thiết bị, tài liệu, nhân sự; thông báo khách (HCTH.LT.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp QTTB.PH.01.

Bước 6. Đến làm việc; được hướng dẫn đến các bộ phận (HCTH.LT.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khách

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đón, hướng dẫn.

Bước 7. Phục vụ trong buổi làm việc; ghi nhận; tiễn khách (HCTH.LT.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phục vụ, ghi nhận.

Bước 8. Tổng kết; thanh toán chi phí; lưu hồ sơ (HCTH.LT.02 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh toán theo quy trình thanh toán.

KẾT THÚC (HCTH.LT.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh chi phí tiếp khách, sự kiện; thanh toán, chứng từ theo quy trình thanh toán; mức chưa có.

Thời hạn

  • Theo yêu cầu.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch đón tiếp (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế lễ tân, định mức chi tiếp khách: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HCTH.GT.01: Cấp giấy giới thiệu đi đường; xác nhận giấy đi đường (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết

Đề xuất cách cấp giấy giới thiệu đi đường cho viên chức được cử đi công tác trong nước và xác nhận giấy đi đường cho khách ngoài. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách cấp giấy giới thiệu đi đường cho viên chức được cử đi công tác trong nước và xác nhận giấy đi đường cho khách ngoài.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Đi công tác, hội thảo, bồi dưỡng xem quy trình đã có của P. TCNS. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có quyết định cử đi công tác hoặc khách ngoài lưu trú.

Điều kiện ra

  • Giấy giới thiệu, xác nhận được cấp, vào sổ.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo ký (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HCTH.GT.01 — Cấp giấy giới thiệu đi đường; xác nhận giấy đi đường (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.GT.01 · Cấp giấy giới thiệu đi đường; xác nhận giấy đi đường (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Viên chức được cử đi công tác trong nước, hoặc khách ngoài đến công tác và lưu trú.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Đi công tác, hội thảo, bồi dưỡng xem quy trình đã có của P. TCNS. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có quyết định cử đi công tác hoặc khách ngoài lưu trú.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi đề nghị kèm quyết định cử đi hoặc giấy đi đường
Tác nhân: Viên chức, khách
Nghiệp vụ: Kèm quyết định, giấy tờ liên quan (đề xuất).
Kết quả: Đề nghị kèm quyết định, giấy đi đường
Nguồn: N1
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra quyết định cử đi, thông tin
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Kiểm tra (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra
Nguồn: N1
Bước 3. Hồ sơ hợp lệ?
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Đối chiếu (đề xuất). Có: lập giấy giới thiệu hoặc xác nhận. Không: bổ sung hồ sơ (quay về bước 1).
Kết quả: Có: bước 4. Không: viên chức, khách bổ sung rồi gửi lại.
Nguồn: N1
Bước 4. Lập giấy giới thiệu hoặc xác nhận giấy đi đường; trình ký
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Trình ký (đề xuất).
Kết quả: Giấy giới thiệu, xác nhận trình ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Ký giấy giới thiệu, xác nhận
Tác nhân: Lãnh đạo phòng, trường
Nghiệp vụ: Ký, đóng dấu (HCTH.CD.01) (đề xuất).
Kết quả: Giấy giới thiệu, xác nhận đã ký, đóng dấu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo ký (bước 5).
Bước 6. Trả giấy; vào sổ theo dõi
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Trả, ghi sổ (đề xuất).
Kết quả: Giấy đã trả; sổ theo dõi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Giấy giới thiệu, xác nhận được cấp.
Điều kiện ra
Giấy giới thiệu, xác nhận được cấp, vào sổ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn cấp: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Giấy giới thiệu (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật và quy định nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — HCTH.GT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi đề nghị kèm quyết định cử đi hoặc giấy đi đườngViên chức, kháchKèm quyết định, giấy tờ liên quan (đề xuất).Đề nghị kèm quyết định, giấy đi đườngN1—
2. Tiếp nhận; kiểm tra quyết định cử đi, thông tinP. Hành chính - Tổng hợpKiểm tra (đề xuất).Kết quả kiểm traN1—
3. Hồ sơ hợp lệ?P. Hành chính - Tổng hợpĐối chiếu (đề xuất). Có: lập giấy giới thiệu hoặc xác nhận. Không: bổ sung hồ sơ (quay về bước 1).Có: bước 4. Không: viên chức, khách bổ sung rồi gửi lại.N1—
4. Lập giấy giới thiệu hoặc xác nhận giấy đi đường; trình kýP. Hành chính - Tổng hợpTrình ký (đề xuất).Giấy giới thiệu, xác nhận trình kýN1trực tuyến
5. Ký giấy giới thiệu, xác nhậnLãnh đạo phòng, trườngKý, đóng dấu (HCTH.CD.01) (đề xuất).Giấy giới thiệu, xác nhận đã ký, đóng dấuN1trực tuyến, giấy
6. Trả giấy; vào sổ theo dõiP. Hành chính - Tổng hợpTrả, ghi sổ (đề xuất).Giấy đã trả; sổ theo dõiN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HCTH.GT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Đi công tác, hội thảo, bồi dưỡng xem quy trình đã có của P. TCNS. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Gửi đề nghị kèm quyết định cử đi hoặc giấy đi đường (HCTH.GT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Viên chức, khách

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kèm quyết định, giấy tờ liên quan.

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra quyết định cử đi, thông tin (HCTH.GT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Hồ sơ hợp lệ? (HCTH.GT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BỔ SUNG HỒ SƠ (HCTH.GT.01)

Bước 4. Lập giấy giới thiệu hoặc xác nhận giấy đi đường; trình ký (HCTH.GT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trình ký.

Bước 5. Ký giấy giới thiệu, xác nhận (HCTH.GT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Lãnh đạo phòng, trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ký, đóng dấu (HCTH.CD.01).

Bước 6. Trả giấy; vào sổ theo dõi (HCTH.GT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trả, ghi sổ.

KẾT THÚC (HCTH.GT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thời hạn cấp: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Giấy giới thiệu (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật và quy định nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HCTH.DD.01: Theo dõi, đôn đốc thực hiện chỉ đạo, kết luận cuộc họp (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách tổng hợp, giao, theo dõi, đôn đốc và báo cáo việc thực hiện chỉ đạo, kết luận cuộc họp và chương trình công tác. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tổng hợp, giao, theo dõi, đôn đốc và báo cáo việc thực hiện chỉ đạo, kết luận cuộc họp và chương trình công tác.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)c, d Quy chế tổ chức và hoạt động. Lịch công tác, họp: HCTH.LC.01; báo cáo: HCTH.BC.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có kết luận hoặc chỉ đạo cần thực hiện.

Điều kiện ra

  • Nhiệm vụ hoàn thành hoặc được xử lý; báo cáo lãnh đạo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo chỉ đạo xử lý nhiệm vụ chậm (bước 8).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HCTH.DD.01 — Theo dõi, đôn đốc thực hiện chỉ đạo, kết luận cuộc họp (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.DD.01 · Theo dõi, đôn đốc thực hiện chỉ đạo, kết luận cuộc họp (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có kết luận cuộc họp, chỉ đạo hoặc chương trình, kế hoạch công tác.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)c, d Quy chế tổ chức và hoạt động. Lịch công tác, họp: HCTH.LC.01; báo cáo: HCTH.BC.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có kết luận hoặc chỉ đạo cần thực hiện.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Tổng hợp kết luận, chỉ đạo; lập danh mục nhiệm vụ, đơn vị chủ trì, thời hạn
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Tổng hợp từ biên bản họp, kết luận (đề xuất).
Kết quả: Danh mục nhiệm vụ, đơn vị chủ trì, thời hạn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Truyền đạt cho đơn vị bằng văn bản, thông báo
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Thông báo kết luận (đề xuất).
Kết quả: Văn bản, thông báo kết luận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Thực hiện nhiệm vụ; báo cáo tiến độ, kết quả
Tác nhân: Đơn vị được giao nhiệm vụ
Nghiệp vụ: Báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tiến độ, kết quả
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Đơn vị hoàn thành đúng hạn?
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Theo dõi tiến độ (đề xuất). Có: ghi nhận hoàn thành. Không: đơn vị giải trình, điều chỉnh thời hạn rồi tiếp tục thực hiện (quay về bước 3).
Kết quả: Có: bước 5. Không: quay về bước 3 với thời hạn điều chỉnh.
Nguồn: N1
Bước 5. Ghi nhận hoàn thành; tổng hợp
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Cập nhật danh mục (đề xuất).
Kết quả: Danh mục nhiệm vụ cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Báo cáo lãnh đạo định kỳ; đề xuất xử lý nhiệm vụ chậm
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo định kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Xem xét, chỉ đạo tiếp
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Chỉ đạo (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến chỉ đạo
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo chỉ đạo xử lý nhiệm vụ chậm (mục ghi bước 8; theo thứ tự bước là bước 7).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Nhiệm vụ được theo dõi đến khi hoàn thành; lãnh đạo nhận báo cáo.
Điều kiện ra
Nhiệm vụ hoàn thành hoặc được xử lý; báo cáo lãnh đạo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo thời hạn từng nhiệm vụ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh mục nhiệm vụ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Hệ thống theo dõi nhiệm vụ (văn phòng số) và tần suất báo cáo: chưa có.
Bảng bước — HCTH.DD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Tổng hợp kết luận, chỉ đạo; lập danh mục nhiệm vụ, đơn vị chủ trì, thời hạnP. Hành chính - Tổng hợpTổng hợp từ biên bản họp, kết luận (đề xuất).Danh mục nhiệm vụ, đơn vị chủ trì, thời hạnN1trực tuyến
2. Truyền đạt cho đơn vị bằng văn bản, thông báoP. Hành chính - Tổng hợpThông báo kết luận (đề xuất).Văn bản, thông báo kết luậnN1trực tuyến, giấy
3. Thực hiện nhiệm vụ; báo cáo tiến độ, kết quảĐơn vị được giao nhiệm vụBáo cáo (đề xuất).Báo cáo tiến độ, kết quảN1trực tuyến
4. Đơn vị hoàn thành đúng hạn?P. Hành chính - Tổng hợpTheo dõi tiến độ (đề xuất). Có: ghi nhận hoàn thành. Không: đơn vị giải trình, điều chỉnh thời hạn rồi tiếp tục thực hiện (quay về bước 3).Có: bước 5. Không: quay về bước 3 với thời hạn điều chỉnh.N1—
5. Ghi nhận hoàn thành; tổng hợpP. Hành chính - Tổng hợpCập nhật danh mục (đề xuất).Danh mục nhiệm vụ cập nhậtN1trực tuyến
6. Báo cáo lãnh đạo định kỳ; đề xuất xử lý nhiệm vụ chậmP. Hành chính - Tổng hợpBáo cáo (đề xuất).Báo cáo định kỳN1trực tuyến
7. Xem xét, chỉ đạo tiếpLãnh đạo trườngChỉ đạo (đề xuất).Ý kiến chỉ đạoN1—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HCTH.DD.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)c, d Quy chế tổ chức và hoạt động. Lịch công tác, họp: HCTH.LC.01; báo cáo: HCTH.BC.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Tổng hợp kết luận, chỉ đạo; lập danh mục nhiệm vụ, đơn vị chủ trì, thời hạn (HCTH.DD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Từ biên bản họp, kết luận.

Bước 2. Truyền đạt cho đơn vị bằng văn bản, thông báo (HCTH.DD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo kết luận.

Bước 3. Thực hiện nhiệm vụ; báo cáo tiến độ, kết quả (HCTH.DD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Đơn vị được giao nhiệm vụ

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

Bước 4. Đơn vị hoàn thành đúng hạn? (HCTH.DD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi tiến độ.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ GIẢI TRÌNH, ĐIỀU CHỈNH THỜI HẠN (HCTH.DD.01)

Bước 5. Ghi nhận hoàn thành; tổng hợp (HCTH.DD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật danh mục.

Bước 6. Báo cáo lãnh đạo định kỳ; đề xuất xử lý nhiệm vụ chậm (HCTH.DD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

Bước 7. Xem xét, chỉ đạo tiếp (HCTH.DD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chỉ đạo.

KẾT THÚC (HCTH.DD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo thời hạn từng nhiệm vụ.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Danh mục nhiệm vụ (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Hệ thống theo dõi nhiệm vụ (văn phòng số) và tần suất báo cáo: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HCTH.YT.03: Y tế học đường: vệ sinh, an toàn thực phẩm, phòng chống dịch (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch và thực hiện y tế học đường: vệ sinh, an toàn thực phẩm, phòng chống dịch, truyền thông và báo cáo. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch và thực hiện y tế học đường: vệ sinh, an toàn thực phẩm, phòng chống dịch, truyền thông và báo cáo.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)h Quy chế tổ chức và hoạt động. Khám sức khỏe, sơ cấp cứu, bảo hiểm y tế xem HCTH.YT.01, YT.02. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đầu năm học và khi có nguy cơ dịch bệnh.

Điều kiện ra

  • Kế hoạch được thực hiện; sự cố dịch bệnh được xử lý; có báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HCTH.YT.03 — Y tế học đường: vệ sinh, an toàn thực phẩm, phòng chống dịch (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.YT.03 · Y tế học đường: vệ sinh, an toàn thực phẩm, phòng chống dịch (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm học và khi có nguy cơ dịch bệnh.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)h Quy chế tổ chức và hoạt động. Khám sức khỏe, sơ cấp cứu, bảo hiểm y tế xem HCTH.YT.01, YT.02. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đầu năm học và khi có nguy cơ dịch bệnh.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch y tế học đường năm học
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Vệ sinh học đường, vệ sinh môi trường, phòng chống dịch, an toàn thực phẩm, phòng chống HIV/AIDS (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch y tế học đường năm học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Phối hợp kiểm tra vệ sinh, an toàn thực phẩm các khu căng tin, ký túc xá
Tác nhân: Đơn vị liên quan
Nghiệp vụ: Phối hợp QTTB (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra vệ sinh, an toàn thực phẩm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tổ chức truyền thông, tư vấn sức khỏe
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Giáo dục, tuyên truyền, tư vấn (đề xuất).
Kết quả: Hoạt động truyền thông, tư vấn đã tổ chức
Nguồn: N1
Bước 4. Tham gia hoạt động; thực hiện hướng dẫn
Tác nhân: Sinh viên, viên chức
Nghiệp vụ: Tham gia (đề xuất).
Kết quả: Sinh viên, viên chức tham gia, thực hiện hướng dẫn
Nguồn: N1
Bước 5. Phát hiện ổ dịch, ca bệnh truyền nhiễm hoặc nguy cơ?
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Theo dõi (đề xuất). Có: báo cáo lãnh đạo, thông báo cơ sở y tế. Không: tiếp tục theo dõi theo kế hoạch, sơ kết, tổng kết (bước 8).
Kết quả: Có: bước 6. Không: bước 8.
Nguồn: N1
Bước 6. Báo cáo lãnh đạo; thông báo cơ sở y tế địa phương
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Báo cáo, phối hợp (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo, thông báo dịch bệnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Phối hợp xử lý, hướng dẫn biện pháp phòng chống
Tác nhân: Cơ sở y tế địa phương
Nghiệp vụ: Cơ sở y tế địa phương phối hợp xử lý, hướng dẫn (đề xuất).
Kết quả: Hướng dẫn biện pháp phòng chống
Nguồn: N1
Bước 8. Thực hiện biện pháp; theo dõi; sơ kết, tổng kết báo cáo
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Báo cáo công tác y tế trường học (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo sơ kết, tổng kết công tác y tế trường học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Công tác y tế học đường được thực hiện, báo cáo.
Điều kiện ra
Kế hoạch được thực hiện; sự cố dịch bệnh được xử lý; có báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí vật tư y tế, truyền thông; thanh toán theo quy trình thanh toán.
Thời hạn
Theo năm học; báo cáo định kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch y tế học đường; báo cáo (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định về y tế trường học, phòng chống dịch: chưa đọc.
• Phê duyệt, kiểm soát: nguồn không nêu cấp duyệt riêng.
Bảng bước — HCTH.YT.03
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch y tế học đường năm họcP. Hành chính - Tổng hợpVệ sinh học đường, vệ sinh môi trường, phòng chống dịch, an toàn thực phẩm, phòng chống HIV/AIDS (đề xuất).Kế hoạch y tế học đường năm họcN1trực tuyến, giấy
2. Phối hợp kiểm tra vệ sinh, an toàn thực phẩm các khu căng tin, ký túc xáĐơn vị liên quanPhối hợp QTTB (đề xuất).Kết quả kiểm tra vệ sinh, an toàn thực phẩmN1trực tuyến
3. Tổ chức truyền thông, tư vấn sức khỏeP. Hành chính - Tổng hợpGiáo dục, tuyên truyền, tư vấn (đề xuất).Hoạt động truyền thông, tư vấn đã tổ chứcN1—
4. Tham gia hoạt động; thực hiện hướng dẫnSinh viên, viên chứcTham gia (đề xuất).Sinh viên, viên chức tham gia, thực hiện hướng dẫnN1—
5. Phát hiện ổ dịch, ca bệnh truyền nhiễm hoặc nguy cơ?P. Hành chính - Tổng hợpTheo dõi (đề xuất). Có: báo cáo lãnh đạo, thông báo cơ sở y tế. Không: tiếp tục theo dõi theo kế hoạch, sơ kết, tổng kết (bước 8).Có: bước 6. Không: bước 8.N1—
6. Báo cáo lãnh đạo; thông báo cơ sở y tế địa phươngP. Hành chính - Tổng hợpBáo cáo, phối hợp (đề xuất).Báo cáo, thông báo dịch bệnhN1trực tuyến
7. Phối hợp xử lý, hướng dẫn biện pháp phòng chốngCơ sở y tế địa phươngCơ sở y tế địa phương phối hợp xử lý, hướng dẫn (đề xuất).Hướng dẫn biện pháp phòng chốngN1—
8. Thực hiện biện pháp; theo dõi; sơ kết, tổng kết báo cáoP. Hành chính - Tổng hợpBáo cáo công tác y tế trường học (đề xuất).Báo cáo sơ kết, tổng kết công tác y tế trường họcN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HCTH.YT.03)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)h Quy chế tổ chức và hoạt động. Khám sức khỏe, sơ cấp cứu, bảo hiểm y tế xem HCTH.YT.01, YT.02. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Lập kế hoạch y tế học đường năm học (HCTH.YT.03 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Vệ sinh học đường, vệ sinh môi trường, phòng chống dịch, an toàn thực phẩm, phòng chống HIV/AIDS.

Bước 2. Phối hợp kiểm tra vệ sinh, an toàn thực phẩm các khu căng tin, ký túc xá (HCTH.YT.03 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị liên quan

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp QTTB.

Bước 3. Tổ chức truyền thông, tư vấn sức khỏe (HCTH.YT.03 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giáo dục, tuyên truyền, tư vấn.

Bước 4. Tham gia hoạt động; thực hiện hướng dẫn (HCTH.YT.03 · Bước 4)

Tác nhân

  • Sinh viên, viên chức

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tham gia.

Bước 5. Phát hiện ổ dịch, ca bệnh truyền nhiễm hoặc nguy cơ? (HCTH.YT.03 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TIẾP TỤC THEO DÕI THEO KẾ HOẠCH (HCTH.YT.03)

Bước 6. Báo cáo lãnh đạo; thông báo cơ sở y tế địa phương (HCTH.YT.03 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo, phối hợp.

Bước 7. Phối hợp xử lý, hướng dẫn biện pháp phòng chống (HCTH.YT.03 · Bước 7)

Tác nhân

  • Cơ sở y tế địa phương

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cơ sở y tế địa phương.

Bước 8. Thực hiện biện pháp; theo dõi; sơ kết, tổng kết báo cáo (HCTH.YT.03 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo công tác y tế trường học.

KẾT THÚC (HCTH.YT.03)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh chi phí vật tư y tế, truyền thông; thanh toán theo quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Theo năm học; báo cáo định kỳ.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch y tế học đường; báo cáo (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định về y tế trường học, phòng chống dịch: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HTQT.MOU.01: Ký ghi nhớ, thỏa thuận hợp tác quốc tế và theo dõi thực hiện (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Hợp tác quốc tế · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách tìm kiếm cơ hội, lập, rà soát, ký ghi nhớ, thỏa thuận hợp tác quốc tế, triển khai và theo dõi. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tìm kiếm cơ hội, lập, rà soát, ký ghi nhớ, thỏa thuận hợp tác quốc tế, triển khai và theo dõi.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)c, d Quy chế tổ chức và hoạt động. Quy trình rà soát hợp đồng của Thanh tra - Pháp chế đã có (QT-08). Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có cơ hội hợp tác hoặc đề xuất của đơn vị.

Điều kiện ra

  • Thỏa thuận được ký, thực hiện, theo dõi.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng đồng ý ký (bước 5, 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HTQT.MOU.01 — Ký ghi nhớ, thỏa thuận hợp tác quốc tế và theo dõi thực hiện (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HTQT.MOU.01 · Ký ghi nhớ, thỏa thuận hợp tác quốc tế và theo dõi thực hiện (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có cơ hội hợp tác hoặc đề xuất của đơn vị.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)c, d Quy chế tổ chức và hoạt động. Quy trình rà soát hợp đồng của Thanh tra - Pháp chế đã có (QT-08). Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có cơ hội hợp tác hoặc đề xuất của đơn vị.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng đồng ý ký (hình thoi 4) và ký ghi nhớ, thỏa thuận (bước 5); đối tác ký theo thẩm quyền (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề xuất đối tác, nội dung hợp tác
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nêu mục tiêu, lợi ích, nguồn lực.
Kết quả: Đề xuất đối tác, nội dung hợp tác
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Khảo sát đối tác; lập đề xuất, dự thảo thỏa thuận
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tìm kiếm cơ hội, nguồn tài trợ.
Kết quả: Đề xuất, dự thảo thỏa thuận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Rà soát pháp lý dự thảo
Trên sơ đồ: → QT-08: rà soát pháp lý dự thảo
Tác nhân: P. Thanh tra - Pháp chế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Rà soát hợp đồng, thỏa thuận (xem QT-08).
Kết quả: Ý kiến rà soát pháp lý dự thảo
Nguồn: N1
Bước 4. Hiệu trưởng đồng ý ký
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng đồng ý ký?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phê duyệt. Có: ký (bước 5). Không: P. HTQT điều chỉnh dự thảo rồi trình lại.
Kết quả: Có: đồng ý ký. Không: điều chỉnh dự thảo (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 5. Ký ghi nhớ, thỏa thuận
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ký (đối tác ký theo thẩm quyền).
Kết quả: Ghi nhớ, thỏa thuận có chữ ký của Trường
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Đối tác ký; trao đổi bản ký
Tác nhân: Đối tác
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ký, trao đổi.
Kết quả: Bản ký của hai bên
Nguồn: N1
Bước 7. Lưu hồ sơ; thông báo đơn vị triển khai
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lưu, thông báo.
Kết quả: Hồ sơ thỏa thuận đã lưu; thông báo đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Triển khai hoạt động hợp tác
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Đề xuất: Triển khai.
Kết quả: Hoạt động hợp tác được triển khai
Nguồn: N1
Bước 9. Theo dõi, kiểm tra, đánh giá; báo cáo Hiệu trưởng; gia hạn hoặc chấm dứt
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo dõi thực hiện thỏa thuận, hợp đồng với đối tác nước ngoài.
Kết quả: Báo cáo theo dõi; quyết định gia hạn hoặc chấm dứt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Thỏa thuận được ký, thực hiện, theo dõi.
Điều kiện ra
Thỏa thuận được ký, thực hiện, theo dõi.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh kinh phí đối ứng hoặc tài trợ; xem quy trình thanh toán, đề xuất tài trợ QLDA.DA.02.
Thời hạn
Thời hạn thỏa thuận theo từng văn bản.
Biểu mẫu, hồ sơ
Dự thảo thỏa thuận; báo cáo theo dõi (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định về hợp tác quốc tế, thẩm quyền ký ghi nhớ: chưa đọc; mẫu ghi nhớ của Trường chưa có.
Bảng bước — HTQT.MOU.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất đối tác, nội dung hợp tácĐơn vị đề xuấtĐề xuất: Nêu mục tiêu, lợi ích, nguồn lực.Đề xuất đối tác, nội dung hợp tácN1trực tuyến
2. Khảo sát đối tác; lập đề xuất, dự thảo thỏa thuậnP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Tìm kiếm cơ hội, nguồn tài trợ.Đề xuất, dự thảo thỏa thuậnN1trực tuyến
3. → QT-08: rà soát pháp lý dự thảoP. Thanh tra - Pháp chếĐề xuất: Rà soát hợp đồng, thỏa thuận (xem QT-08).Ý kiến rà soát pháp lý dự thảoN1—
4. Hiệu trưởng đồng ý ký?Hiệu trưởngĐề xuất: Phê duyệt. Có: ký (bước 5). Không: P. HTQT điều chỉnh dự thảo rồi trình lại.Có: đồng ý ký. Không: điều chỉnh dự thảo (quay về bước 2).N1—
5. Ký ghi nhớ, thỏa thuậnHiệu trưởngĐề xuất: Ký (đối tác ký theo thẩm quyền).Ghi nhớ, thỏa thuận có chữ ký của TrườngN1trực tuyến, giấy
6. Đối tác ký; trao đổi bản kýĐối tácĐề xuất: Ký, trao đổi.Bản ký của hai bênN1—
7. Lưu hồ sơ; thông báo đơn vị triển khaiP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Lưu, thông báo.Hồ sơ thỏa thuận đã lưu; thông báo đơn vịN1trực tuyến, giấy
8. Triển khai hoạt động hợp tácĐơn vị đề xuấtĐề xuất: Triển khai.Hoạt động hợp tác được triển khaiN1—
9. Theo dõi, kiểm tra, đánh giá; báo cáo Hiệu trưởng; gia hạn hoặc chấm dứtP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Theo dõi thực hiện thỏa thuận, hợp đồng với đối tác nước ngoài.Báo cáo theo dõi; quyết định gia hạn hoặc chấm dứtN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HTQT.MOU.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)c, d Quy chế tổ chức và hoạt động. Quy trình rà soát hợp đồng của Thanh tra - Pháp chế đã có (QT-08). Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Đề xuất đối tác, nội dung hợp tác (HTQT.MOU.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị đề xuất

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nêu mục tiêu, lợi ích, nguồn lực.

Bước 2. Khảo sát đối tác; lập đề xuất, dự thảo thỏa thuận (HTQT.MOU.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tìm kiếm cơ hội, nguồn tài trợ.

Bước 3. Rà soát pháp lý dự thảo (HTQT.MOU.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. thanh tra - pháp chế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Rà soát hợp đồng, thỏa thuận (xem QT-08).

Bước 4. Hiệu trưởng đồng ý ký? (HTQT.MOU.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH DỰ THẢO (HTQT.MOU.01)

Bước 5. Ký ghi nhớ, thỏa thuận (HTQT.MOU.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ký (đối tác ký theo thẩm quyền).

Bước 6. Đối tác ký; trao đổi bản ký (HTQT.MOU.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Đối tác

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ký, trao đổi.

Bước 7. Lưu hồ sơ; thông báo đơn vị triển khai (HTQT.MOU.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu, thông báo.

Bước 8. Triển khai hoạt động hợp tác (HTQT.MOU.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Đơn vị đề xuất

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Triển khai.

Bước 9. Theo dõi, kiểm tra, đánh giá; báo cáo Hiệu trưởng; gia hạn hoặc chấm dứt (HTQT.MOU.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi thực hiện thỏa thuận, hợp đồng với đối tác nước ngoài.

KẾT THÚC (HTQT.MOU.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh kinh phí đối ứng hoặc tài trợ; xem quy trình thanh toán, đề xuất tài trợ QLDA.DA.02.

Thời hạn

  • Thời hạn thỏa thuận theo từng văn bản.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Dự thảo thỏa thuận; báo cáo theo dõi (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định về hợp tác quốc tế, thẩm quyền ký ghi nhớ: chưa đọc; mẫu ghi nhớ của Trường chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HTQT.DK.01: Quản lý đoàn ra, đoàn vào, tiếp đón khách quốc tế (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Hợp tác quốc tế · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch năm, phê duyệt, làm thủ tục, tiếp đón và báo cáo đoàn ra, đoàn vào, khách quốc tế. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch năm, phê duyệt, làm thủ tục, tiếp đón và báo cáo đoàn ra, đoàn vào, khách quốc tế.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)g, p, e Quy chế tổ chức và hoạt động. Đi công tác nước ngoài của viên chức xem quy trình đã có của P. TCNS. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Kế hoạch năm hoặc đề nghị phát sinh.

Điều kiện ra

  • Đoàn ra, đoàn vào được thực hiện, báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 3, 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HTQT.DK.01 — Quản lý đoàn ra, đoàn vào, tiếp đón khách quốc tế (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HTQT.DK.01 · Quản lý đoàn ra, đoàn vào, tiếp đón khách quốc tế (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cuối năm lập kế hoạch đoàn ra, đoàn vào năm sau, hoặc có đề nghị phát sinh.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)g, p, e Quy chế tổ chức và hoạt động. Đi công tác nước ngoài của viên chức xem quy trình đã có của P. TCNS. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Kế hoạch năm hoặc đề nghị phát sinh.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, cho phép từng đoàn (hình thoi 3).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đăng ký đoàn ra, đoàn vào của đơn vị
Tác nhân: Đơn vị mời, đơn vị liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nêu mục đích, thời gian, thành phần.
Kết quả: Đăng ký đoàn ra, đoàn vào
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tổng hợp, lập kế hoạch đoàn ra, đoàn vào hằng năm; dự toán
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phối hợp P. KHTC.
Kết quả: Kế hoạch đoàn ra, đoàn vào năm; dự toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, cho phép từng đoàn
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, cho phép từng đoàn?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phê duyệt kế hoạch; cho phép từng đoàn. Có: làm thủ tục (bước 4). Không: P. HTQT điều chỉnh kế hoạch rồi trình lại.
Kết quả: Có: kế hoạch được duyệt, từng đoàn được cho phép. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 4. Làm thủ tục: thư mời, xin phép, thủ tục nhập, xuất cảnh, an ninh
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thủ tục; phối hợp an ninh chính trị.
Kết quả: Thư mời, văn bản xin phép, hồ sơ nhập, xuất cảnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Đến, làm việc theo chương trình
Tác nhân: Đoàn, khách quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đoàn thực hiện.
Kết quả: Đoàn làm việc theo chương trình
Nguồn: N1
Bước 6. Tiếp đón; bố trí chương trình; phiên dịch khi cần
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phối hợp HCTH.LT.02; phiên dịch.
Kết quả: Chương trình đón tiếp được bố trí
Nguồn: N1
Bước 7. Tổng kết; báo cáo; thanh toán; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Báo cáo kết quả.
Kết quả: Báo cáo kết quả; chứng từ thanh toán; hồ sơ đoàn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đoàn ra, đoàn vào hoàn tất, có báo cáo.
Điều kiện ra
Đoàn ra, đoàn vào được thực hiện, báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: dự toán đón, đi; thanh toán, chứng từ; mức chưa có.
Thời hạn
Kế hoạch năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch; chương trình đoàn (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định về quản lý đoàn ra, đoàn vào, an ninh chính trị với tổ chức, cá nhân nước ngoài: chưa đọc.
Bảng bước — HTQT.DK.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đăng ký đoàn ra, đoàn vào của đơn vịĐơn vị mời, đơn vị liên quanĐề xuất: Nêu mục đích, thời gian, thành phần.Đăng ký đoàn ra, đoàn vàoN1trực tuyến
2. Tổng hợp, lập kế hoạch đoàn ra, đoàn vào hằng năm; dự toánP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Phối hợp P. KHTC.Kế hoạch đoàn ra, đoàn vào năm; dự toánN1trực tuyến
3. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, cho phép từng đoàn?Hiệu trưởngĐề xuất: Phê duyệt kế hoạch; cho phép từng đoàn. Có: làm thủ tục (bước 4). Không: P. HTQT điều chỉnh kế hoạch rồi trình lại.Có: kế hoạch được duyệt, từng đoàn được cho phép. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 2).N1—
4. Làm thủ tục: thư mời, xin phép, thủ tục nhập, xuất cảnh, an ninhP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Thủ tục; phối hợp an ninh chính trị.Thư mời, văn bản xin phép, hồ sơ nhập, xuất cảnhN1trực tuyến, giấy
5. Đến, làm việc theo chương trìnhĐoàn, khách quốc tếĐề xuất: Đoàn thực hiện.Đoàn làm việc theo chương trìnhN1—
6. Tiếp đón; bố trí chương trình; phiên dịch khi cầnP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Phối hợp HCTH.LT.02; phiên dịch.Chương trình đón tiếp được bố tríN1—
7. Tổng kết; báo cáo; thanh toán; lưu hồ sơP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Báo cáo kết quả.Báo cáo kết quả; chứng từ thanh toán; hồ sơ đoànN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HTQT.DK.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)g, p, e Quy chế tổ chức và hoạt động. Đi công tác nước ngoài của viên chức xem quy trình đã có của P. TCNS. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Đăng ký đoàn ra, đoàn vào của đơn vị (HTQT.DK.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị mời, đơn vị liên quan

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nêu mục đích, thời gian, thành phần.

Bước 2. Tổng hợp, lập kế hoạch đoàn ra, đoàn vào hằng năm; dự toán (HTQT.DK.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp P. KHTC.

Bước 3. Hiệu trưởng phê duyệt? (HTQT.DK.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt kế hoạch.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (HTQT.DK.01)

Bước 4. Phê duyệt kế hoạch; cho phép từng đoàn (HTQT.DK.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt.

Bước 5. Làm thủ tục: thư mời, xin phép, thủ tục nhập, xuất cảnh, an ninh (HTQT.DK.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thủ tục; phối hợp an ninh chính trị.

Bước 6. Đến, làm việc theo chương trình (HTQT.DK.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Đoàn, khách quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đoàn thực hiện.

Bước 7. Tiếp đón; bố trí chương trình; phiên dịch khi cần (HTQT.DK.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp HCTH.LT.02; phiên dịch.

Bước 8. Tổng kết; báo cáo; thanh toán; lưu hồ sơ (HTQT.DK.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo kết quả.

KẾT THÚC (HTQT.DK.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: dự toán đón, đi; thanh toán, chứng từ; mức chưa có.

Thời hạn

  • Kế hoạch năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch; chương trình đoàn (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định về quản lý đoàn ra, đoàn vào, an ninh chính trị với tổ chức, cá nhân nước ngoài: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HTQT.CG.01: Mời, tiếp nhận, quản lý chuyên gia, sinh viên nước ngoài (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Hợp tác quốc tế · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách mời, duyệt, hướng dẫn thủ tục, tiếp nhận và quản lý giảng viên, chuyên gia, sinh viên nước ngoài tại Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách mời, duyệt, hướng dẫn thủ tục, tiếp nhận và quản lý giảng viên, chuyên gia, sinh viên nước ngoài tại Trường.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)i, k Quy chế tổ chức và hoạt động; khóa học hè cho sinh viên nước ngoài thuộc cùng nhóm. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đơn vị có nhu cầu mời hoặc tiếp nhận người nước ngoài.

Điều kiện ra

  • Người nước ngoài được tiếp nhận, quản lý, hoàn thành chương trình.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 3, 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HTQT.CG.01 — Mời, tiếp nhận, quản lý chuyên gia, sinh viên nước ngoài (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HTQT.CG.01 · Mời, tiếp nhận, quản lý chuyên gia, sinh viên nước ngoài (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị có nhu cầu mời hoặc tiếp nhận người nước ngoài.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)i, k Quy chế tổ chức và hoạt động; khóa học hè cho sinh viên nước ngoài thuộc cùng nhóm. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đơn vị có nhu cầu mời hoặc tiếp nhận người nước ngoài.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng đồng ý (hình thoi 3) và ký thư mời (bước 4).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề xuất mời
Trên sơ đồ: Đề xuất: đối tượng, thời gian, nội dung, kinh phí
Tác nhân: Đơn vị, khoa mời
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đề xuất.
Kết quả: Đề xuất mời người nước ngoài
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra điều kiện; lập hồ sơ trình
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Điều kiện, an ninh chính trị.
Kết quả: Hồ sơ trình Hiệu trưởng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hiệu trưởng đồng ý
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng đồng ý?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phê duyệt. Có: ký thư mời (bước 4). Không: đơn vị điều chỉnh đề xuất rồi gửi lại.
Kết quả: Có: đồng ý mời. Không: đơn vị điều chỉnh đề xuất (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Ký thư mời
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Duyệt, mời.
Kết quả: Thư mời đã ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Hướng dẫn thủ tục thị thực, giấy phép; thông tin về Trường
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xem HTQT.VS.01 đối với sinh viên.
Kết quả: Người được mời nhận hướng dẫn thủ tục
Nguồn: N1
Bước 6. Nhập cảnh; đăng ký tạm trú; nhận chương trình
Tác nhân: Chuyên gia, giảng viên, sinh viên nước ngoài
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thực hiện.
Kết quả: Đã nhập cảnh, đăng ký tạm trú
Nguồn: N1
Bước 7. Quản lý: chương trình, tạm trú, an ninh; hỗ trợ
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quản lý.
Kết quả: Dữ liệu quản lý người nước ngoài
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Tổ chức giảng dạy, làm việc; đánh giá; thanh toán; lưu hồ sơ
Tác nhân: Đơn vị, khoa mời
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo thỏa thuận.
Kết quả: Kết quả đánh giá; chứng từ thanh toán; hồ sơ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Người nước ngoài hoàn thành thời gian công tác, học tập tại Trường.
Điều kiện ra
Người nước ngoài được tiếp nhận, quản lý, hoàn thành chương trình.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí mời, đón, thù lao; thanh toán theo quy trình thanh toán.
Thời hạn
Theo từng chương trình.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ mời; thư mời (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Pháp luật về người nước ngoài làm việc, học tập tại Việt Nam, tạm trú: chưa đọc.
Bảng bước — HTQT.CG.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất: đối tượng, thời gian, nội dung, kinh phíĐơn vị, khoa mờiĐề xuất: Đề xuất.Đề xuất mời người nước ngoàiN1trực tuyến
2. Kiểm tra điều kiện; lập hồ sơ trìnhP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Điều kiện, an ninh chính trị.Hồ sơ trình Hiệu trưởngN1trực tuyến
3. Hiệu trưởng đồng ý?Hiệu trưởngĐề xuất: Phê duyệt. Có: ký thư mời (bước 4). Không: đơn vị điều chỉnh đề xuất rồi gửi lại.Có: đồng ý mời. Không: đơn vị điều chỉnh đề xuất (quay về bước 1).N1—
4. Ký thư mờiHiệu trưởngĐề xuất: Duyệt, mời.Thư mời đã kýN1trực tuyến, giấy
5. Hướng dẫn thủ tục thị thực, giấy phép; thông tin về TrườngP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Xem HTQT.VS.01 đối với sinh viên.Người được mời nhận hướng dẫn thủ tụcN1—
6. Nhập cảnh; đăng ký tạm trú; nhận chương trìnhChuyên gia, giảng viên, sinh viên nước ngoàiĐề xuất: Thực hiện.Đã nhập cảnh, đăng ký tạm trúN1—
7. Quản lý: chương trình, tạm trú, an ninh; hỗ trợP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Quản lý.Dữ liệu quản lý người nước ngoàiN1trực tuyến
8. Tổ chức giảng dạy, làm việc; đánh giá; thanh toán; lưu hồ sơĐơn vị, khoa mờiĐề xuất: Theo thỏa thuận.Kết quả đánh giá; chứng từ thanh toán; hồ sơN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HTQT.CG.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)i, k Quy chế tổ chức và hoạt động; khóa học hè cho sinh viên nước ngoài thuộc cùng nhóm. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Đề xuất: đối tượng, thời gian, nội dung, kinh phí (HTQT.CG.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị, khoa mời

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 2. Kiểm tra điều kiện; lập hồ sơ trình (HTQT.CG.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Điều kiện, an ninh chính trị.

Bước 3. Hiệu trưởng đồng ý? (HTQT.CG.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ ĐIỀU CHỈNH ĐỀ XUẤT (HTQT.CG.01)

Bước 4. Phê duyệt; ký thư mời (HTQT.CG.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt, mời.

Bước 5. Hướng dẫn thủ tục thị thực, giấy phép; thông tin về Trường (HTQT.CG.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xem HTQT.VS.01 đối với sinh viên.

Bước 6. Nhập cảnh; đăng ký tạm trú; nhận chương trình (HTQT.CG.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Chuyên gia, giảng viên, sinh viên nước ngoài

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện.

Bước 7. Quản lý: chương trình, tạm trú, an ninh; hỗ trợ (HTQT.CG.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quản lý.

Bước 8. Tổ chức giảng dạy, làm việc; đánh giá; thanh toán; lưu hồ sơ (HTQT.CG.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Đơn vị, khoa mời

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo thỏa thuận.

KẾT THÚC (HTQT.CG.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh chi phí mời, đón, thù lao; thanh toán theo quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Theo từng chương trình.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ mời; thư mời (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Pháp luật về người nước ngoài làm việc, học tập tại Việt Nam, tạm trú: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HTQT.HC.01: Quản lý hộ chiếu công vụ (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Hợp tác quốc tế · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra, trình duyệt, làm thủ tục cấp và quản lý hộ chiếu công vụ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra, trình duyệt, làm thủ tục cấp và quản lý hộ chiếu công vụ.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)n Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Viên chức được cử đi công tác nước ngoài.

Điều kiện ra

  • Hộ chiếu được cấp; việc giữ, trả được ghi nhận.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng duyệt (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HTQT.HC.01 — Quản lý hộ chiếu công vụ (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HTQT.HC.01 · Quản lý hộ chiếu công vụ (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Viên chức đủ điều kiện được cử đi công tác nước ngoài cần hộ chiếu công vụ.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)n Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Viên chức được cử đi công tác nước ngoài.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng duyệt đề nghị (hình thoi 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề nghị cấp, gia hạn hộ chiếu công vụ
Tác nhân: Viên chức
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kèm quyết định cử đi.
Kết quả: Đề nghị cấp, gia hạn hộ chiếu kèm quyết định cử đi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra điều kiện, hồ sơ
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Điều kiện được cấp.
Kết quả: Kết quả kiểm tra hồ sơ
Nguồn: N1
Bước 3. Đủ điều kiện, hồ sơ hợp lệ
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện, hồ sơ hợp lệ?
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra. Có: chuyển P. TCNS xác nhận. Không: viên chức bổ sung hồ sơ.
Kết quả: Có: hồ sơ hợp lệ. Không: bổ sung hồ sơ (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Xác nhận tư cách viên chức
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác nhận.
Kết quả: Xác nhận tư cách viên chức
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Hiệu trưởng phê duyệt đề nghị
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng duyệt đề nghị?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Duyệt. Có: P. HTQT nộp hồ sơ cơ quan quản lý. Không: không đề nghị cấp (nguồn không nêu cách xử lý).
Kết quả: Có: đề nghị được duyệt. Không: dừng, không đề nghị cấp.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không đề nghị cấp
Hiệu trưởng không duyệt (nguồn không nêu cách xử lý)
Bước 6. Nộp hồ sơ cơ quan quản lý; nhận hộ chiếu
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nộp, nhận.
Kết quả: Hồ sơ đã nộp; hộ chiếu nhận về
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Xử lý, cấp hộ chiếu
Tác nhân: Cơ quan quản lý
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cấp.
Kết quả: Hộ chiếu công vụ được cấp
Nguồn: N1
Bước 8. Bàn giao hộ chiếu, giữ hộ chiếu theo quy định; nhận lại sau chuyến đi
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quản lý hộ chiếu theo quy định.
Kết quả: Sổ theo dõi giao, giữ, nhận lại hộ chiếu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hộ chiếu công vụ được cấp, quản lý.
Điều kiện ra
Hộ chiếu được cấp; việc giữ, trả được ghi nhận.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn cấp theo cơ quan quản lý (chưa có).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề nghị cấp hộ chiếu (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định về hộ chiếu công vụ, cơ quan quản lý cấp: chưa đọc.
Bảng bước — HTQT.HC.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề nghị cấp, gia hạn hộ chiếu công vụViên chứcĐề xuất: Kèm quyết định cử đi.Đề nghị cấp, gia hạn hộ chiếu kèm quyết định cử điN1trực tuyến
2. Tiếp nhận; kiểm tra điều kiện, hồ sơP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Điều kiện được cấp.Kết quả kiểm tra hồ sơN1—
3. Đủ điều kiện, hồ sơ hợp lệ?P. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Kiểm tra. Có: chuyển P. TCNS xác nhận. Không: viên chức bổ sung hồ sơ.Có: hồ sơ hợp lệ. Không: bổ sung hồ sơ (quay về bước 1).N1—
4. Xác nhận tư cách viên chứcP. Tổ chức - Nhân sựĐề xuất: Xác nhận.Xác nhận tư cách viên chứcN1trực tuyến, giấy
5. Hiệu trưởng duyệt đề nghị?Hiệu trưởngĐề xuất: Duyệt. Có: P. HTQT nộp hồ sơ cơ quan quản lý. Không: không đề nghị cấp (nguồn không nêu cách xử lý).Có: đề nghị được duyệt. Không: dừng, không đề nghị cấp.N1—
6. Nộp hồ sơ cơ quan quản lý; nhận hộ chiếuP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Nộp, nhận.Hồ sơ đã nộp; hộ chiếu nhận vềN1trực tuyến, giấy
7. Xử lý, cấp hộ chiếuCơ quan quản lýĐề xuất: Cấp.Hộ chiếu công vụ được cấpN1—
8. Bàn giao hộ chiếu, giữ hộ chiếu theo quy định; nhận lại sau chuyến điP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Quản lý hộ chiếu theo quy định.Sổ theo dõi giao, giữ, nhận lại hộ chiếuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HTQT.HC.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)n Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Đề nghị cấp, gia hạn hộ chiếu công vụ (HTQT.HC.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Viên chức

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kèm quyết định cử đi.

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra điều kiện, hồ sơ (HTQT.HC.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Điều kiện được cấp.

Bước 3. Đủ điều kiện, hồ sơ hợp lệ? (HTQT.HC.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BỔ SUNG HỒ SƠ (HTQT.HC.01)

Bước 4. Xác nhận tư cách viên chức (HTQT.HC.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận.

Bước 5. Phê duyệt đề nghị (HTQT.HC.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 6. Nộp hồ sơ cơ quan quản lý; nhận hộ chiếu (HTQT.HC.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp, nhận.

Bước 7. Xử lý, cấp hộ chiếu (HTQT.HC.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Cơ quan quản lý

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cấp.

Bước 8. Bàn giao hộ chiếu, giữ hộ chiếu theo quy định; nhận lại sau chuyến đi (HTQT.HC.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quản lý hộ chiếu theo quy định.

KẾT THÚC (HTQT.HC.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thời hạn cấp theo cơ quan quản lý (chưa có).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đề nghị cấp hộ chiếu (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định về hộ chiếu công vụ, cơ quan quản lý cấp: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HTQT.BC.01: Tổng hợp, thống kê, báo cáo hoạt động hợp tác quốc tế (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Hợp tác quốc tế · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách thu thập số liệu, tổng hợp, thống kê và gửi báo cáo hoạt động hợp tác quốc tế. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thu thập số liệu, tổng hợp, thống kê và gửi báo cáo hoạt động hợp tác quốc tế.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đến kỳ báo cáo hoặc có yêu cầu.

Điều kiện ra

  • Báo cáo được duyệt và gửi.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo duyệt (bước 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HTQT.BC.01 — Tổng hợp, thống kê, báo cáo hoạt động hợp tác quốc tế (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HTQT.BC.01 · Tổng hợp, thống kê, báo cáo hoạt động hợp tác quốc tế (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ báo cáo hoặc có yêu cầu của cơ quan quản lý.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đến kỳ báo cáo hoặc có yêu cầu.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng duyệt, ký báo cáo (hình thoi 6; mục của bài ghi "Lãnh đạo duyệt").
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi mẫu thu thập số liệu cho đơn vị
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Mẫu số liệu.
Kết quả: Mẫu thu thập số liệu đã gửi
Nguồn: N1
Bước 2. Đơn vị cung cấp số liệu, minh chứng
Tác nhân: Đơn vị, khoa ĐTQT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cung cấp.
Kết quả: Số liệu, minh chứng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tổng hợp, thống kê; đối chiếu số liệu
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổng hợp hoạt động hợp tác quốc tế, khoa học và công nghệ có yếu tố nước ngoài.
Kết quả: Bảng tổng hợp, thống kê
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Số liệu đầy đủ, thống nhất
Trên sơ đồ: Số liệu đầy đủ, thống nhất?
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra. Có: lập báo cáo. Không: đơn vị bổ sung, điều chỉnh số liệu.
Kết quả: Có: số liệu dùng được. Không: đơn vị bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 5. Lập báo cáo; trình duyệt
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Báo cáo.
Kết quả: Dự thảo báo cáo trình duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Duyệt, ký báo cáo
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng duyệt, ký báo cáo?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Duyệt. Có: báo cáo được ký, gửi cơ quan quản lý. Không: P. HTQT chỉnh sửa báo cáo rồi trình lại.
Kết quả: Có: báo cáo đã ký. Không: chỉnh sửa báo cáo (quay về bước 5).
Nguồn: N1
Bước 7. Nhận báo cáo
Tác nhân: Cơ quan quản lý
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cơ quan quản lý.
Kết quả: Báo cáo đã gửi, cơ quan quản lý nhận
Nguồn: N1
Bước 8. Lưu hồ sơ; cập nhật dữ liệu
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lưu.
Kết quả: Hồ sơ báo cáo đã lưu; dữ liệu cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Báo cáo được gửi.
Điều kiện ra
Báo cáo được duyệt và gửi.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kỳ báo cáo.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu số liệu; báo cáo (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Mẫu, kỳ báo cáo của cơ quan quản lý: chưa có.
Bảng bước — HTQT.BC.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi mẫu thu thập số liệu cho đơn vịP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Mẫu số liệu.Mẫu thu thập số liệu đã gửiN1—
2. Đơn vị cung cấp số liệu, minh chứngĐơn vị, khoa ĐTQTĐề xuất: Cung cấp.Số liệu, minh chứngN1trực tuyến
3. Tổng hợp, thống kê; đối chiếu số liệuP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Tổng hợp hoạt động hợp tác quốc tế, khoa học và công nghệ có yếu tố nước ngoài.Bảng tổng hợp, thống kêN1trực tuyến
4. Số liệu đầy đủ, thống nhất?P. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Kiểm tra. Có: lập báo cáo. Không: đơn vị bổ sung, điều chỉnh số liệu.Có: số liệu dùng được. Không: đơn vị bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 2).N1—
5. Lập báo cáo; trình duyệtP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Báo cáo.Dự thảo báo cáo trình duyệtN1trực tuyến
6. Hiệu trưởng duyệt, ký báo cáo?Hiệu trưởngĐề xuất: Duyệt. Có: báo cáo được ký, gửi cơ quan quản lý. Không: P. HTQT chỉnh sửa báo cáo rồi trình lại.Có: báo cáo đã ký. Không: chỉnh sửa báo cáo (quay về bước 5).N1—
7. Nhận báo cáoCơ quan quản lýĐề xuất: Cơ quan quản lý.Báo cáo đã gửi, cơ quan quản lý nhậnN1—
8. Lưu hồ sơ; cập nhật dữ liệuP. Hợp tác quốc tếĐề xuất: Lưu.Hồ sơ báo cáo đã lưu; dữ liệu cập nhậtN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HTQT.BC.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Gửi mẫu thu thập số liệu cho đơn vị (HTQT.BC.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mẫu số liệu.

Bước 2. Đơn vị cung cấp số liệu, minh chứng (HTQT.BC.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị, khoa ĐTQT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cung cấp.

Bước 3. Tổng hợp, thống kê; đối chiếu số liệu (HTQT.BC.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng hợp hoạt động hợp tác quốc tế, khoa học và công nghệ có yếu tố nước ngoài.

Bước 4. Số liệu đầy đủ, thống nhất? (HTQT.BC.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH (HTQT.BC.01)

Bước 5. Lập báo cáo; trình duyệt (HTQT.BC.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

Bước 6. Duyệt, ký báo cáo (HTQT.BC.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 7. Nhận báo cáo (HTQT.BC.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Cơ quan quản lý

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cơ quan quản lý.

Bước 8. Lưu hồ sơ; cập nhật dữ liệu (HTQT.BC.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu.

KẾT THÚC (HTQT.BC.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo kỳ báo cáo.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Mẫu số liệu; báo cáo (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Mẫu, kỳ báo cáo của cơ quan quản lý: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TTQH.CS.01: Kết nối cựu sinh viên, thu hút nguồn tài trợ (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại; P. Công tác chính trị và Sinh viên · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, quản lý dữ liệu, kết nối cựu sinh viên, vận động, tiếp nhận và báo cáo sử dụng nguồn tài trợ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, quản lý dữ liệu, kết nối cựu sinh viên, vận động, tiếp nhận và báo cáo sử dụng nguồn tài trợ.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 35(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Kế hoạch năm hoặc đề xuất của cựu sinh viên, nhà tài trợ.

Điều kiện ra

  • Nguồn tài trợ được tiếp nhận, sử dụng, báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 3, 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TTQH.CS.01 — Kết nối cựu sinh viên, thu hút nguồn tài trợ (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTQH.CS.01 · Kết nối cựu sinh viên, thu hút nguồn tài trợ (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kế hoạch năm hoặc có đề xuất từ cựu sinh viên, nhà tài trợ.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 35(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Kế hoạch năm hoặc đề xuất của cựu sinh viên, nhà tài trợ.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch (hình thoi 2).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xây dựng kế hoạch kết nối cựu sinh viên, vận động tài trợ
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kế hoạch.
Kết quả: Kế hoạch kết nối cựu sinh viên, vận động tài trợ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Duyệt. Có: triển khai (bước 3). Không: P. TT&QHĐN điều chỉnh kế hoạch rồi trình lại.
Kết quả: Có: kế hoạch được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 3. Phối hợp quản lý dữ liệu cựu sinh viên; điều tra việc làm
Tác nhân: P. CTCT&SV, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quản lý qua CRM (TTQH.PD.03); HEMIS.VL.01.
Kết quả: Dữ liệu cựu sinh viên; kết quả điều tra việc làm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Liên hệ, mời cựu sinh viên, nhà tài trợ; tổ chức sự kiện kết nối
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hội cựu sinh viên.
Kết quả: Sự kiện kết nối được tổ chức
Nguồn: N1
Bước 5. Tham gia; đề xuất hỗ trợ; cam kết tài trợ
Tác nhân: Cựu sinh viên, nhà tài trợ
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cam kết.
Kết quả: Cam kết tài trợ
Nguồn: N1
Bước 6. Ký thỏa thuận tài trợ; tiếp nhận; chuyển đơn vị sử dụng
Trên sơ đồ: Ký thỏa thuận tài trợ; tiếp nhận; chuyển đơn vị sử dụng (học bổng: TTHTSV.HB.01)
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Đề xuất: Rà soát thỏa thuận (QT-08).
Kết quả: Thỏa thuận tài trợ; biên bản tiếp nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Theo dõi sử dụng; báo cáo nhà tài trợ; ghi nhận
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Đề xuất: Báo cáo.
Kết quả: Báo cáo sử dụng tài trợ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Nguồn tài trợ được tiếp nhận, sử dụng, báo cáo.
Điều kiện ra
Nguồn tài trợ được tiếp nhận, sử dụng, báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: tiếp nhận, sử dụng tài trợ; chứng từ tài chính; nguồn không nêu mức.
Thời hạn
Theo kế hoạch năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch; thỏa thuận tài trợ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế vận động, tiếp nhận tài trợ, quản lý quỹ: chưa có.
Bảng bước — TTQH.CS.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xây dựng kế hoạch kết nối cựu sinh viên, vận động tài trợP. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiĐề xuất: Kế hoạch.Kế hoạch kết nối cựu sinh viên, vận động tài trợN1trực tuyến
2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch?Hiệu trưởngĐề xuất: Duyệt. Có: triển khai (bước 3). Không: P. TT&QHĐN điều chỉnh kế hoạch rồi trình lại.Có: kế hoạch được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).N1—
3. Phối hợp quản lý dữ liệu cựu sinh viên; điều tra việc làmP. CTCT&SV, TT KT&ĐBCLĐề xuất: Quản lý qua CRM (TTQH.PD.03); HEMIS.VL.01.Dữ liệu cựu sinh viên; kết quả điều tra việc làmN1trực tuyến
4. Liên hệ, mời cựu sinh viên, nhà tài trợ; tổ chức sự kiện kết nốiP. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiĐề xuất: Hội cựu sinh viên.Sự kiện kết nối được tổ chứcN1—
5. Tham gia; đề xuất hỗ trợ; cam kết tài trợCựu sinh viên, nhà tài trợĐề xuất: Cam kết.Cam kết tài trợN1—
6. Ký thỏa thuận tài trợ; tiếp nhận; chuyển đơn vị sử dụng (học bổng: TTHTSV.HB.01)P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiĐề xuất: Rà soát thỏa thuận (QT-08).Thỏa thuận tài trợ; biên bản tiếp nhậnN1trực tuyến, giấy
7. Theo dõi sử dụng; báo cáo nhà tài trợ; ghi nhậnP. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiĐề xuất: Báo cáo.Báo cáo sử dụng tài trợN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TTQH.CS.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 35(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Xây dựng kế hoạch kết nối cựu sinh viên, vận động tài trợ (TTQH.CS.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. truyền thông và quan hệ đối ngoại

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 2. Hiệu trưởng phê duyệt? (TTQH.CS.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (TTQH.CS.01)

Bước 3. Phê duyệt kế hoạch (TTQH.CS.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 4. Phối hợp quản lý dữ liệu cựu sinh viên; điều tra việc làm (TTQH.CS.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV, TT KT&ĐBCL

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quản lý qua CRM (TTQH.PD.03); HEMIS.VL.01.

Bước 5. Liên hệ, mời cựu sinh viên, nhà tài trợ; tổ chức sự kiện kết nối (TTQH.CS.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. truyền thông và quan hệ đối ngoại

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội cựu sinh viên.

Bước 6. Tham gia; đề xuất hỗ trợ; cam kết tài trợ (TTQH.CS.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Cựu sinh viên, nhà tài trợ

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cam kết.

Bước 7. Ký thỏa thuận tài trợ; tiếp nhận; chuyển đơn vị sử dụng (học bổng: TTHTSV.HB.01) (TTQH.CS.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. truyền thông và quan hệ đối ngoại

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Rà soát thỏa thuận (QT-08).

Bước 8. Theo dõi sử dụng; báo cáo nhà tài trợ; ghi nhận (TTQH.CS.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. truyền thông và quan hệ đối ngoại

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

KẾT THÚC (TTQH.CS.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: tiếp nhận, sử dụng tài trợ; chứng từ tài chính; nguồn không nêu mức.

Thời hạn

  • Theo kế hoạch năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch; thỏa thuận tài trợ (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế vận động, tiếp nhận tài trợ, quản lý quỹ: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TTQH.TT.01: Kế hoạch truyền thông, nhận diện thương hiệu, mạng xã hội (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch truyền thông, quản lý nhận diện thương hiệu, sản xuất nội dung, đăng tải và báo cáo. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch truyền thông, quản lý nhận diện thương hiệu, sản xuất nội dung, đăng tải và báo cáo.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 35(2)b Quy chế tổ chức và hoạt động. Phê duyệt nội dung bài viết: TTQH.PD.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đầu năm học hoặc theo sự kiện lớn.

Điều kiện ra

  • Kế hoạch được thực hiện; có báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch (bước 3, 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TTQH.TT.01 — Kế hoạch truyền thông, nhận diện thương hiệu, mạng xã hội (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTQH.TT.01 · Kế hoạch truyền thông, nhận diện thương hiệu, mạng xã hội (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm học hoặc theo sự kiện lớn.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 35(2)b Quy chế tổ chức và hoạt động. Phê duyệt nội dung bài viết: TTQH.PD.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đầu năm học hoặc theo sự kiện lớn.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch (hình thoi 2); phê duyệt nội dung đăng theo TTQH.PD.01 (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xây dựng chiến lược, kế hoạch truyền thông năm
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kế hoạch gắn bản sắc, thương hiệu.
Kết quả: Kế hoạch truyền thông năm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Duyệt. Có: triển khai (bước 3). Không: P. TT&QHĐN điều chỉnh kế hoạch rồi trình lại.
Kết quả: Có: kế hoạch được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 3. Đơn vị gửi thông tin, nội dung cần truyền thông
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất: Gửi.
Kết quả: Thông tin, nội dung cần truyền thông
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Biên tập, thiết kế ấn phẩm theo hệ thống nhận diện thương hiệu
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thiết kế, in ấn tài liệu quảng bá.
Kết quả: Ấn phẩm, bản thảo nội dung
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Phê duyệt nội dung đăng (TTQH.PD.01)
Trên sơ đồ: → TTQH.PD.01: phê duyệt nội dung đăng
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xem quy trình phê duyệt nội dung.
Kết quả: Nội dung được phê duyệt theo TTQH.PD.01
Nguồn: N1
Bước 6. Đăng trên cổng thông tin, mạng xã hội; quan hệ báo chí
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đăng.
Kết quả: Nội dung đã đăng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Theo dõi phản hồi; tổng hợp báo chí; báo cáo
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo dõi.
Kết quả: Báo cáo truyền thông; tổng hợp báo chí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Truyền thông được thực hiện, báo cáo.
Điều kiện ra
Kế hoạch được thực hiện; có báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí thiết kế, in ấn, quảng cáo; thanh toán theo quy trình thanh toán.
Thời hạn
Theo năm học.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch truyền thông; ấn phẩm (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế truyền thông, bộ nhận diện thương hiệu, quy chế phát ngôn: chưa có.
Bảng bước — TTQH.TT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xây dựng chiến lược, kế hoạch truyền thông nămP. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiĐề xuất: Kế hoạch gắn bản sắc, thương hiệu.Kế hoạch truyền thông nămN1trực tuyến
2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch?Hiệu trưởngĐề xuất: Duyệt. Có: triển khai (bước 3). Không: P. TT&QHĐN điều chỉnh kế hoạch rồi trình lại.Có: kế hoạch được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).N1—
3. Đơn vị gửi thông tin, nội dung cần truyền thôngĐơn vịĐề xuất: Gửi.Thông tin, nội dung cần truyền thôngN1trực tuyến
4. Biên tập, thiết kế ấn phẩm theo hệ thống nhận diện thương hiệuP. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiĐề xuất: Thiết kế, in ấn tài liệu quảng bá.Ấn phẩm, bản thảo nội dungN1trực tuyến
5. → TTQH.PD.01: phê duyệt nội dung đăngP. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiĐề xuất: Xem quy trình phê duyệt nội dung.Nội dung được phê duyệt theo TTQH.PD.01N1—
6. Đăng trên cổng thông tin, mạng xã hội; quan hệ báo chíP. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiĐề xuất: Đăng.Nội dung đã đăngN1trực tuyến
7. Theo dõi phản hồi; tổng hợp báo chí; báo cáoP. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiĐề xuất: Theo dõi.Báo cáo truyền thông; tổng hợp báo chíN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TTQH.TT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 35(2)b Quy chế tổ chức và hoạt động. Phê duyệt nội dung bài viết: TTQH.PD.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Xây dựng chiến lược, kế hoạch truyền thông năm (TTQH.TT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. truyền thông và quan hệ đối ngoại

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch gắn bản sắc, thương hiệu.

Bước 2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch? (TTQH.TT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (TTQH.TT.01)

Bước 3. Phê duyệt kế hoạch (TTQH.TT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 4. Đơn vị gửi thông tin, nội dung cần truyền thông (TTQH.TT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Gửi.

Bước 5. Biên tập, thiết kế ấn phẩm theo hệ thống nhận diện thương hiệu (TTQH.TT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. truyền thông và quan hệ đối ngoại

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thiết kế, in ấn tài liệu quảng bá.

Bước 6. Phê duyệt nội dung đăng (TTQH.PD.01) (TTQH.TT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. truyền thông và quan hệ đối ngoại

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xem quy trình phê duyệt nội dung.

Bước 7. Đăng trên cổng thông tin, mạng xã hội; quan hệ báo chí (TTQH.TT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. truyền thông và quan hệ đối ngoại

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng.

Bước 8. Theo dõi phản hồi; tổng hợp báo chí; báo cáo (TTQH.TT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. truyền thông và quan hệ đối ngoại

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi.

KẾT THÚC (TTQH.TT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh chi phí thiết kế, in ấn, quảng cáo; thanh toán theo quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Theo năm học.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch truyền thông; ấn phẩm (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế truyền thông, bộ nhận diện thương hiệu, quy chế phát ngôn: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Đào tạo và sinh viên

Đơn vị phụ trách chung: P.QLĐT, P.CTSV, TT HTSV

CTSV.RL.01: Đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên; Khoa, Viện · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tổ chức đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên: tự đánh giá, họp lớp, Hội đồng, công bố, phê duyệt và cập nhật hệ thống. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tổ chức đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên: tự đánh giá, họp lớp, Hội đồng, công bố, phê duyệt và cập nhật hệ thống.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)d và 31(4) Quy chế tổ chức và hoạt động; thông báo xét tốt nghiệp tháng 10/2026 nêu điểm rèn luyện toàn khóa là điều kiện công nhận tốt nghiệp. Quy chế đánh giá rèn luyện chưa đọc. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Kết thúc học kỳ hoặc khóa học.

Điều kiện ra

  • Điểm rèn luyện được công bố, cập nhật, dùng cho xét tốt nghiệp và học bổng.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng thông qua; Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5, 8).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.RL.01 — Đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.RL.01 · Đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kết thúc học kỳ hoặc khóa học.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)d và 31(4) Quy chế tổ chức và hoạt động; thông báo xét tốt nghiệp tháng 10/2026 nêu điểm rèn luyện toàn khóa là điều kiện công nhận tốt nghiệp. Quy chế đánh giá rèn luyện chưa đọc. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Kết thúc học kỳ hoặc khóa học.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Ban hành kế hoạch, thang điểm, mẫu đánh giá
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Ban hành kế hoạch, thang điểm, mẫu đánh giá theo quy định về đánh giá kết quả rèn luyện (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch, thang điểm, mẫu phiếu đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Sinh viên tự đánh giá
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Tự chấm điểm rèn luyện theo tiêu chí trên phiếu (đề xuất).
Kết quả: Phiếu tự đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Lớp họp xét; cố vấn học tập, Khoa xác nhận
Tác nhân: Lớp, Khoa
Nghiệp vụ: Lớp họp xét điểm tự đánh giá; cố vấn học tập, Khoa xác nhận (đề xuất).
Kết quả: Biên bản họp lớp; điểm đã xác nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Hội đồng xét, thông qua điểm rèn luyện
Tác nhân: Hội đồng đánh giá kết quả rèn luyện
Nghiệp vụ: Hội đồng cấp trường (Trưởng phòng là ủy viên thường trực) xét điểm rèn luyện (đề xuất).
Kết quả: Biên bản họp Hội đồng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Kết quả được thông qua?
Tác nhân: Hội đồng đánh giá kết quả rèn luyện
Nghiệp vụ: Hội đồng thông qua kết quả (đề xuất). Có: công bố dự kiến. Không: Lớp, Khoa xem xét lại.
Kết quả: Có: kết quả được thông qua. Không: Lớp, Khoa xem xét lại (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng thông qua; Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5, 8).
Bước 6. Công bố dự kiến; tiếp nhận phản hồi
Tác nhân: Hội đồng đánh giá kết quả rèn luyện
Nghiệp vụ: Công bố kết quả dự kiến, tiếp nhận phản hồi của sinh viên (đề xuất).
Kết quả: Kết quả dự kiến; phản hồi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Phê duyệt kết quả; ban hành quyết định
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt kết quả rèn luyện, ban hành quyết định (đề xuất).
Kết quả: Quyết định công nhận kết quả rèn luyện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng thông qua; Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5, 8).
Bước 8. Cập nhật hệ thống, HEMIS; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Cập nhật điểm rèn luyện vào hệ thống, HEMIS; lưu hồ sơ. Điểm rèn luyện toàn khóa là điều kiện xét tốt nghiệp (QLDT.XT.03) (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu điểm rèn luyện cập nhật; hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết quả rèn luyện được công bố, cập nhật.
Điều kiện ra
Điểm rèn luyện được công bố, cập nhật, dùng cho xét tốt nghiệp và học bổng.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mỗi học kỳ, toàn khóa.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu đánh giá rèn luyện; biên bản họp (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của Bộ và của Trường: chưa đọc; thang điểm, tiêu chí, thời hạn phản hồi: chưa có.
Bảng bước — CTSV.RL.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Ban hành kế hoạch, thang điểm, mẫu đánh giáP. Công tác chính trị và Sinh viênBan hành kế hoạch, thang điểm, mẫu đánh giá theo quy định về đánh giá kết quả rèn luyện (đề xuất).Kế hoạch, thang điểm, mẫu phiếu đánh giáN1trực tuyến, giấy
2. Sinh viên tự đánh giáSinh viênTự chấm điểm rèn luyện theo tiêu chí trên phiếu (đề xuất).Phiếu tự đánh giáN1trực tuyến
3. Lớp họp xét; cố vấn học tập, Khoa xác nhậnLớp, KhoaLớp họp xét điểm tự đánh giá; cố vấn học tập, Khoa xác nhận (đề xuất).Biên bản họp lớp; điểm đã xác nhậnN1trực tuyến, giấy
4. Hội đồng xét, thông qua điểm rèn luyệnHội đồng đánh giá kết quả rèn luyệnHội đồng cấp trường (Trưởng phòng là ủy viên thường trực) xét điểm rèn luyện (đề xuất).Biên bản họp Hội đồngN1trực tuyến, giấy
5. Kết quả được thông qua?Hội đồng đánh giá kết quả rèn luyệnHội đồng thông qua kết quả (đề xuất). Có: công bố dự kiến. Không: Lớp, Khoa xem xét lại.Có: kết quả được thông qua. Không: Lớp, Khoa xem xét lại (quay về bước 3).N1—
6. Công bố dự kiến; tiếp nhận phản hồiHội đồng đánh giá kết quả rèn luyệnCông bố kết quả dự kiến, tiếp nhận phản hồi của sinh viên (đề xuất).Kết quả dự kiến; phản hồiN1trực tuyến
7. Phê duyệt kết quả; ban hành quyết địnhHiệu trưởngPhê duyệt kết quả rèn luyện, ban hành quyết định (đề xuất).Quyết định công nhận kết quả rèn luyệnN1trực tuyến, giấy
8. Cập nhật hệ thống, HEMIS; lưu hồ sơP. Công tác chính trị và Sinh viênCập nhật điểm rèn luyện vào hệ thống, HEMIS; lưu hồ sơ. Điểm rèn luyện toàn khóa là điều kiện xét tốt nghiệp (QLDT.XT.03) (đề xuất).Dữ liệu điểm rèn luyện cập nhật; hồ sơ lưuN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (CTSV.RL.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)d và 31(4) Quy chế tổ chức và hoạt động; thông báo xét tốt nghiệp tháng 10/2026 nêu điểm rèn luyện toàn khóa là điều kiện công nhận tốt nghiệp. Quy chế đánh giá rèn luyện chưa đọc. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Ban hành kế hoạch, thang điểm, mẫu đánh giá (CTSV.RL.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo quy định về đánh giá kết quả rèn luyện.

Bước 2. Sinh viên tự đánh giá (CTSV.RL.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tự chấm theo tiêu chí.

Bước 3. Lớp họp xét; cố vấn học tập, Khoa xác nhận (CTSV.RL.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Lớp, khoa

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Họp lớp, xác nhận.

Bước 4. Hội đồng xét, thông qua điểm rèn luyện (CTSV.RL.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng đánh giá kết quả rèn luyện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội đồng cấp trường (Trưởng phòng là ủy viên thường trực).

Bước 5. Kết quả được thông qua? (CTSV.RL.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng đánh giá kết quả rèn luyện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông qua.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

LỚP, KHOA XEM XÉT LẠI (CTSV.RL.01)

Bước 6. Công bố dự kiến; tiếp nhận phản hồi (CTSV.RL.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hội đồng đánh giá kết quả rèn luyện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công bố, phản hồi.

Bước 7. Phê duyệt kết quả; ban hành quyết định (CTSV.RL.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt.

Bước 8. Cập nhật hệ thống, HEMIS; lưu hồ sơ (CTSV.RL.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Điểm rèn luyện toàn khóa là điều kiện xét tốt nghiệp (QLDT.XT.03).

KẾT THÚC (CTSV.RL.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Mỗi học kỳ, toàn khóa.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu đánh giá rèn luyện; biên bản họp (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của Bộ và của Trường: chưa đọc; thang điểm, tiêu chí, thời hạn phản hồi: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CTSV.SH.01: Tuần sinh hoạt công dân - sinh viên và hội nghị đối thoại (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, tổ chức tuần sinh hoạt công dân - sinh viên (đầu khóa, giữa khóa, cuối khóa) và hội nghị đối thoại giữa Hiệu trưởng với sinh viên hằng năm. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, tổ chức tuần sinh hoạt công dân - sinh viên (đầu khóa, giữa khóa, cuối khóa) và hội nghị đối thoại giữa Hiệu trưởng với sinh viên hằng năm.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động; có danh sách khóa 62 tham gia sinh hoạt công dân cuối khóa (15, 16/08/2026) trong thư mục ST- hỗ trợ, chưa đọc chi tiết. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Theo kế hoạch năm học.

Điều kiện ra

  • Tuần sinh hoạt, hội nghị đối thoại hoàn tất, có báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 3, 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.SH.01 — Tuần sinh hoạt công dân - sinh viên và hội nghị đối thoại (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.SH.01 · Tuần sinh hoạt công dân - sinh viên và hội nghị đối thoại (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Theo kế hoạch năm học.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động; có danh sách khóa 62 tham gia sinh hoạt công dân cuối khóa (15, 16/08/2026) trong thư mục ST- hỗ trợ, chưa đọc chi tiết. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Theo kế hoạch năm học.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch tuần sinh hoạt công dân - sinh viên, hội nghị đối thoại
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch: chủ đề, thời gian, báo cáo viên (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch trình Hiệu trưởng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Hiệu trưởng xem xét, phê duyệt kế hoạch (đề xuất; gộp bước 3 "Phê duyệt" của bài). Có: thông báo. Không: điều chỉnh kế hoạch.
Kết quả: Có: kế hoạch được phê duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 3, 4).
Bước 3. Thông báo; lập danh sách theo khóa
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Thông báo, lập danh sách khóa tham gia (đề xuất).
Kết quả: Thông báo; danh sách theo khóa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Phối hợp tổ chức, bố trí báo cáo viên, địa điểm
Tác nhân: Đơn vị, đoàn thể phối hợp
Nghiệp vụ: Phối hợp tổ chức, bố trí báo cáo viên, địa điểm (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo viên, địa điểm sẵn sàng
Nguồn: N1
Bước 5. Tham dự tuần sinh hoạt công dân - sinh viên
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Tham dự tuần sinh hoạt (đề xuất).
Kết quả: Sinh viên đã tham dự
Nguồn: N1
Bước 6. Có yêu cầu làm bài thu hoạch, khảo sát?
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Tách điều kiện "(nếu có)" của bước 6 của bài (đề xuất). Có: làm bài thu hoạch, khảo sát. Không: chuyển điểm danh, ghi nhận.
Kết quả: Có: sang bước 7. Không: sang bước 8.
Nguồn: N1
Bước 7. Làm bài thu hoạch, khảo sát
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Làm bài thu hoạch, khảo sát theo yêu cầu của kế hoạch (đề xuất).
Kết quả: Bài thu hoạch, phiếu khảo sát
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Điểm danh; ghi nhận kết quả tham gia
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Điểm danh, ghi nhận kết quả tham gia (đề xuất).
Kết quả: Kết quả tham gia
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Hiệu trưởng và sinh viên hằng năm; tổng hợp ý kiến
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Tổ chức đối thoại; tổng hợp, phản ánh ý kiến lên lãnh đạo (đề xuất).
Kết quả: Tổng hợp ý kiến đối thoại
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Báo cáo; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Lập báo cáo, lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo; hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tuần sinh hoạt, hội nghị đối thoại hoàn tất.
Điều kiện ra
Tuần sinh hoạt, hội nghị đối thoại hoàn tất, có báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí báo cáo viên, sự kiện; thanh toán theo quy trình thanh toán.
Thời hạn
Theo kế hoạch năm học.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch; danh sách tham gia (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều kiện tham dự, kết quả sinh hoạt công dân là điều kiện tốt nghiệp hay không: chưa có.
Bảng bước — CTSV.SH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch tuần sinh hoạt công dân - sinh viên, hội nghị đối thoạiP. Công tác chính trị và Sinh viênLập kế hoạch: chủ đề, thời gian, báo cáo viên (đề xuất).Kế hoạch trình Hiệu trưởngN1trực tuyến
2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch?Hiệu trưởngHiệu trưởng xem xét, phê duyệt kế hoạch (đề xuất; gộp bước 3 "Phê duyệt" của bài). Có: thông báo. Không: điều chỉnh kế hoạch.Có: kế hoạch được phê duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).N1—
3. Thông báo; lập danh sách theo khóaP. Công tác chính trị và Sinh viênThông báo, lập danh sách khóa tham gia (đề xuất).Thông báo; danh sách theo khóaN1trực tuyến
4. Phối hợp tổ chức, bố trí báo cáo viên, địa điểmĐơn vị, đoàn thể phối hợpPhối hợp tổ chức, bố trí báo cáo viên, địa điểm (đề xuất).Báo cáo viên, địa điểm sẵn sàngN1—
5. Tham dự tuần sinh hoạt công dân - sinh viênSinh viênTham dự tuần sinh hoạt (đề xuất).Sinh viên đã tham dựN1—
6. Có yêu cầu làm bài thu hoạch, khảo sát?Sinh viênTách điều kiện "(nếu có)" của bước 6 của bài (đề xuất). Có: làm bài thu hoạch, khảo sát. Không: chuyển điểm danh, ghi nhận.Có: sang bước 7. Không: sang bước 8.N1—
7. Làm bài thu hoạch, khảo sátSinh viênLàm bài thu hoạch, khảo sát theo yêu cầu của kế hoạch (đề xuất).Bài thu hoạch, phiếu khảo sátN1trực tuyến
8. Điểm danh; ghi nhận kết quả tham giaP. Công tác chính trị và Sinh viênĐiểm danh, ghi nhận kết quả tham gia (đề xuất).Kết quả tham giaN1trực tuyến
9. Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Hiệu trưởng và sinh viên hằng năm; tổng hợp ý kiếnP. Công tác chính trị và Sinh viênTổ chức đối thoại; tổng hợp, phản ánh ý kiến lên lãnh đạo (đề xuất).Tổng hợp ý kiến đối thoạiN1trực tuyến
10. Báo cáo; lưu hồ sơP. Công tác chính trị và Sinh viênLập báo cáo, lưu hồ sơ (đề xuất).Báo cáo; hồ sơ lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (CTSV.SH.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động; có danh sách khóa 62 tham gia sinh hoạt công dân cuối khóa (15, 16/08/2026) trong thư mục ST- hỗ trợ, chưa đọc chi tiết. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Lập kế hoạch tuần sinh hoạt công dân - sinh viên, hội nghị đối thoại (CTSV.SH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chủ đề, thời gian, báo cáo viên.

Bước 2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch? (CTSV.SH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (CTSV.SH.01)

Bước 3. Phê duyệt (CTSV.SH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 4. Thông báo; lập danh sách theo khóa (CTSV.SH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Danh sách khóa tham gia.

Bước 5. Phối hợp tổ chức, bố trí báo cáo viên, địa điểm (CTSV.SH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Đơn vị, đoàn thể phối hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp.

Bước 6. Tham dự; làm bài thu hoạch, khảo sát (nếu có) (CTSV.SH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tham dự.

Bước 7. Điểm danh; ghi nhận kết quả tham gia (CTSV.SH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ghi nhận.

Bước 8. Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Hiệu trưởng và sinh viên hằng năm; tổng hợp ý kiến (CTSV.SH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối thoại; phản ánh lãnh đạo.

Bước 9. Báo cáo; lưu hồ sơ (CTSV.SH.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

KẾT THÚC (CTSV.SH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh chi phí báo cáo viên, sự kiện; thanh toán theo quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Theo kế hoạch năm học.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch; danh sách tham gia (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Điều kiện tham dự, kết quả sinh hoạt công dân là điều kiện tốt nghiệp hay không: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CTSV.MG.01: Xét miễn, giảm học phí, trợ cấp xã hội, chế độ chính sách (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên; P. Kế hoạch - Tài chính; P. Quản lý đào tạo · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách thông báo, nhận hồ sơ, xét, phê duyệt và chi trả chế độ miễn, giảm học phí, trợ cấp xã hội cho sinh viên. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thông báo, nhận hồ sơ, xét, phê duyệt và chi trả chế độ miễn, giảm học phí, trợ cấp xã hội cho sinh viên.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động; pháp luật về học phí, miễn giảm, chính sách đối với người học chưa đọc. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Theo thông báo đầu học kỳ, năm học.

Điều kiện ra

  • Sinh viên được hưởng chế độ; chứng từ tài chính; dữ liệu cập nhật.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt danh sách (bước 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.MG.01 — Xét miễn, giảm học phí, trợ cấp xã hội, chế độ chính sách (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.MG.01 · Xét miễn, giảm học phí, trợ cấp xã hội, chế độ chính sách (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu học kỳ, năm học theo thông báo.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động; pháp luật về học phí, miễn giảm, chính sách đối với người học chưa đọc. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Theo thông báo đầu học kỳ, năm học.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Thông báo đối tượng, hồ sơ, thời hạn
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Thông báo đối tượng miễn, giảm học phí, trợ cấp xã hội; hồ sơ; thời hạn (đề xuất).
Kết quả: Thông báo
Nguồn: N1
Bước 2. Nộp hồ sơ kèm giấy xác nhận
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Nộp đơn đề nghị kèm giấy xác nhận từ địa phương, cơ quan (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đề nghị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Cấp, xác nhận giấy tờ
Tác nhân: Cơ quan, địa phương xác nhận
Nghiệp vụ: Cấp, xác nhận giấy tờ cho sinh viên (đề xuất).
Kết quả: Giấy xác nhận
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 4. Tiếp nhận; kiểm tra tính hợp lệ, đối tượng
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và đối tượng (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đã kiểm tra
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Hồ sơ hợp lệ, đúng đối tượng?
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Đối chiếu hồ sơ với đối tượng (đề xuất). Có: lập danh sách. Không: xét có bổ sung được không.
Kết quả: Có: hồ sơ hợp lệ. Không: sang hình thoi 10.
Nguồn: N1
Bước 10. Đúng đối tượng, chỉ thiếu giấy tờ?
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Tách hai nghĩa của nút "BỔ SUNG HOẶC THÔNG BÁO KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN" (đề xuất). Có: sinh viên bổ sung hồ sơ. Không: thông báo không đủ điều kiện.
Kết quả: Có: bổ sung (quay về bước 2). Không: sang bước 11.
Nguồn: N1
Bước 11. Thông báo sinh viên không đủ điều kiện
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Thông báo cho sinh viên không đủ điều kiện hưởng chế độ, nêu lý do (đề xuất).
Kết quả: Thông báo không đủ điều kiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Không thuộc đối tượng; đã thông báo.
Bước 6. Lập danh sách; niêm yết; xử lý khiếu nại
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Lập danh sách, niêm yết công khai, xử lý khiếu nại (đề xuất).
Kết quả: Danh sách đã niêm yết
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Phê duyệt danh sách
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Duyệt danh sách (đề xuất).
Kết quả: Danh sách được phê duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt danh sách (bước 7).
Bước 8. Điều chỉnh học phí; chi trả trợ cấp; chứng từ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Điều chỉnh học phí, chi trả trợ cấp, lập chứng từ (KHTC.HP.02) (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ chi; học phí đã điều chỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Cập nhật hệ thống, HEMIS; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Cập nhật hệ thống, HEMIS (HEMIS.CT.01); lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu cập nhật; hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi kết thúc
Sinh viên được hưởng chế độ
Bảng bước — CTSV.MG.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thông báo đối tượng, hồ sơ, thời hạnP. Công tác chính trị và Sinh viênThông báo đối tượng miễn, giảm học phí, trợ cấp xã hội; hồ sơ; thời hạn (đề xuất).Thông báoN1—
2. Nộp hồ sơ kèm giấy xác nhậnSinh viênNộp đơn đề nghị kèm giấy xác nhận từ địa phương, cơ quan (đề xuất).Hồ sơ đề nghịN1trực tuyến, giấy
3. Cấp, xác nhận giấy tờCơ quan, địa phương xác nhậnCấp, xác nhận giấy tờ cho sinh viên (đề xuất).Giấy xác nhậnN1giấy
4. Tiếp nhận; kiểm tra tính hợp lệ, đối tượngP. Công tác chính trị và Sinh viênTiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và đối tượng (đề xuất).Hồ sơ đã kiểm traN1trực tuyến
5. Hồ sơ hợp lệ, đúng đối tượng?P. Công tác chính trị và Sinh viênĐối chiếu hồ sơ với đối tượng (đề xuất). Có: lập danh sách. Không: xét có bổ sung được không.Có: hồ sơ hợp lệ. Không: sang hình thoi 10.N1—
6. Lập danh sách; niêm yết; xử lý khiếu nạiP. Công tác chính trị và Sinh viênLập danh sách, niêm yết công khai, xử lý khiếu nại (đề xuất).Danh sách đã niêm yếtN1trực tuyến
7. Phê duyệt danh sáchHiệu trưởngDuyệt danh sách (đề xuất).Danh sách được phê duyệtN1trực tuyến, giấy
8. Điều chỉnh học phí; chi trả trợ cấp; chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhĐiều chỉnh học phí, chi trả trợ cấp, lập chứng từ (KHTC.HP.02) (đề xuất).Chứng từ chi; học phí đã điều chỉnhN1trực tuyến, giấy
9. Cập nhật hệ thống, HEMIS; lưu hồ sơP. Công tác chính trị và Sinh viênCập nhật hệ thống, HEMIS (HEMIS.CT.01); lưu hồ sơ (đề xuất).Dữ liệu cập nhật; hồ sơ lưuN1trực tuyến
10. Đúng đối tượng, chỉ thiếu giấy tờ?P. Công tác chính trị và Sinh viênTách hai nghĩa của nút "BỔ SUNG HOẶC THÔNG BÁO KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN" (đề xuất). Có: sinh viên bổ sung hồ sơ. Không: thông báo không đủ điều kiện.Có: bổ sung (quay về bước 2). Không: sang bước 11.N1—
11. Thông báo sinh viên không đủ điều kiệnP. Công tác chính trị và Sinh viênThông báo cho sinh viên không đủ điều kiện hưởng chế độ, nêu lý do (đề xuất).Thông báo không đủ điều kiệnN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (CTSV.MG.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động; pháp luật về học phí, miễn giảm, chính sách đối với người học chưa đọc. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Thông báo đối tượng, hồ sơ, thời hạn (CTSV.MG.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối tượng miễn, giảm học phí, trợ cấp xã hội.

Bước 2. Nộp hồ sơ kèm giấy xác nhận (CTSV.MG.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giấy xác nhận từ địa phương, cơ quan.

Bước 3. Cấp, xác nhận giấy tờ (CTSV.MG.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Cơ quan, địa phương xác nhận

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận.

Bước 4. Tiếp nhận; kiểm tra tính hợp lệ, đối tượng (CTSV.MG.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 5. Hồ sơ hợp lệ, đúng đối tượng? (CTSV.MG.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BỔ SUNG HOẶC THÔNG BÁO KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN (CTSV.MG.01)

Bước 6. Lập danh sách; niêm yết; xử lý khiếu nại (CTSV.MG.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Niêm yết.

Bước 7. Phê duyệt danh sách (CTSV.MG.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 8. Điều chỉnh học phí; chi trả trợ cấp; chứng từ (CTSV.MG.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chi, chứng từ (KHTC.HP.02).

Bước 9. Cập nhật hệ thống, HEMIS; lưu hồ sơ (CTSV.MG.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: HEMIS.CT.01.

KẾT THÚC (CTSV.MG.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: miễn, giảm học phí, trợ cấp; chi, chứng từ do P. KHTC; mức theo pháp luật (chưa đọc).

Thời hạn

  • Theo thông báo từng học kỳ.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đơn đề nghị; giấy xác nhận (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Đối tượng, mức, hồ sơ, thời hạn theo pháp luật hiện hành: chưa đọc; mẫu đơn của Trường: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CTSV.CB.01: Cán bộ lớp; phân công, theo dõi chủ nhiệm, cố vấn học tập (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên; Khoa, Viện · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tổ chức công tác cán bộ lớp, phân công và theo dõi hoạt động giáo viên chủ nhiệm, cố vấn học tập. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tổ chức công tác cán bộ lớp, phân công và theo dõi hoạt động giáo viên chủ nhiệm, cố vấn học tập.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đầu khóa, đầu năm học.

Điều kiện ra

  • Cán bộ lớp, giáo viên chủ nhiệm, cố vấn học tập được công nhận, phân công.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Phòng ra quyết định (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.CB.01 — Cán bộ lớp; phân công, theo dõi chủ nhiệm, cố vấn học tập (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.CB.01 · Cán bộ lớp; phân công, theo dõi chủ nhiệm, cố vấn học tập (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu khóa, đầu năm học.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đầu khóa, đầu năm học.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Hướng dẫn tổ chức công tác cán bộ lớp; tiêu chí cán bộ lớp
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Ban hành hướng dẫn tổ chức công tác cán bộ lớp, tiêu chí cán bộ lớp (đề xuất).
Kết quả: Văn bản hướng dẫn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Lớp bầu ban cán sự
Tác nhân: Sinh viên, lớp
Nghiệp vụ: Bầu ban cán sự theo hướng dẫn (đề xuất).
Kết quả: Biên bản bầu ban cán sự
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Khoa xác nhận; đề nghị công nhận
Tác nhân: Khoa, viện
Nghiệp vụ: Xác nhận kết quả bầu, đề nghị công nhận (đề xuất).
Kết quả: Đề nghị công nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Danh sách cán bộ lớp hợp lệ?
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Kiểm tra danh sách theo tiêu chí (đề xuất). Có: ra quyết định. Không: Lớp, Khoa xem xét lại.
Kết quả: Có: danh sách hợp lệ. Không: xem xét lại (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 5. Ra quyết định công nhận; cập nhật danh sách
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Ra quyết định công nhận cán bộ lớp, cập nhật danh sách (đề xuất).
Kết quả: Quyết định công nhận; danh sách cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Phòng ra quyết định (bước 5).
Bước 6. Phân công giáo viên chủ nhiệm, cố vấn học tập; giao nhiệm vụ
Tác nhân: Khoa, viện
Nghiệp vụ: Phân công giáo viên chủ nhiệm, cố vấn học tập, giao nhiệm vụ (đề xuất).
Kết quả: Danh sách phân công
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Thực hiện: họp lớp, tư vấn, theo dõi sinh viên; báo cáo
Tác nhân: Khoa, viện
Nghiệp vụ: Giáo viên chủ nhiệm, cố vấn học tập họp lớp, tư vấn, theo dõi sinh viên, báo cáo (QLDT.CV.01) (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo hoạt động
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Theo dõi, kiểm tra; tập huấn; đánh giá
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Theo dõi, kiểm tra, tập huấn, đánh giá hoạt động (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Cán bộ lớp, cố vấn học tập được phân công, theo dõi.
Điều kiện ra
Cán bộ lớp, giáo viên chủ nhiệm, cố vấn học tập được công nhận, phân công.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo năm học.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách cán bộ lớp (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế công tác sinh viên, quy định về cố vấn học tập, chế độ: chưa đọc.
Bảng bước — CTSV.CB.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Hướng dẫn tổ chức công tác cán bộ lớp; tiêu chí cán bộ lớpP. Công tác chính trị và Sinh viênBan hành hướng dẫn tổ chức công tác cán bộ lớp, tiêu chí cán bộ lớp (đề xuất).Văn bản hướng dẫnN1trực tuyến
2. Lớp bầu ban cán sựSinh viên, lớpBầu ban cán sự theo hướng dẫn (đề xuất).Biên bản bầu ban cán sựN1trực tuyến, giấy
3. Khoa xác nhận; đề nghị công nhậnKhoa, việnXác nhận kết quả bầu, đề nghị công nhận (đề xuất).Đề nghị công nhậnN1trực tuyến, giấy
4. Danh sách cán bộ lớp hợp lệ?P. Công tác chính trị và Sinh viênKiểm tra danh sách theo tiêu chí (đề xuất). Có: ra quyết định. Không: Lớp, Khoa xem xét lại.Có: danh sách hợp lệ. Không: xem xét lại (quay về bước 2).N1—
5. Ra quyết định công nhận; cập nhật danh sáchP. Công tác chính trị và Sinh viênRa quyết định công nhận cán bộ lớp, cập nhật danh sách (đề xuất).Quyết định công nhận; danh sách cập nhậtN1trực tuyến, giấy
6. Phân công giáo viên chủ nhiệm, cố vấn học tập; giao nhiệm vụKhoa, việnPhân công giáo viên chủ nhiệm, cố vấn học tập, giao nhiệm vụ (đề xuất).Danh sách phân côngN1trực tuyến, giấy
7. Thực hiện: họp lớp, tư vấn, theo dõi sinh viên; báo cáoKhoa, việnGiáo viên chủ nhiệm, cố vấn học tập họp lớp, tư vấn, theo dõi sinh viên, báo cáo (QLDT.CV.01) (đề xuất).Báo cáo hoạt độngN1trực tuyến
8. Theo dõi, kiểm tra; tập huấn; đánh giáP. Công tác chính trị và Sinh viênTheo dõi, kiểm tra, tập huấn, đánh giá hoạt động (đề xuất).Kết quả đánh giáN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (CTSV.CB.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Hướng dẫn tổ chức công tác cán bộ lớp; tiêu chí cán bộ lớp (CTSV.CB.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hướng dẫn.

Bước 2. Lớp bầu ban cán sự (CTSV.CB.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Sinh viên, lớp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bầu theo hướng dẫn.

Bước 3. Khoa xác nhận; đề nghị công nhận (CTSV.CB.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Khoa, viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận.

Bước 4. Danh sách cán bộ lớp hợp lệ? (CTSV.CB.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

LỚP, KHOA XEM XÉT LẠI (CTSV.CB.01)

Bước 5. Ra quyết định công nhận; cập nhật danh sách (CTSV.CB.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 6. Phân công giáo viên chủ nhiệm, cố vấn học tập; giao nhiệm vụ (CTSV.CB.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa, viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phân công.

Bước 7. Thực hiện: họp lớp, tư vấn, theo dõi sinh viên; báo cáo (CTSV.CB.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Khoa, viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện, báo cáo (QLDT.CV.01).

Bước 8. Theo dõi, kiểm tra; tập huấn; đánh giá (CTSV.CB.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi, quản lý hoạt động.

KẾT THÚC (CTSV.CB.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo năm học.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Danh sách cán bộ lớp (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế công tác sinh viên, quy định về cố vấn học tập, chế độ: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CTSV.NV.01: Theo dõi thực hiện nghĩa vụ quân sự của sinh viên (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách thu thập thông tin, theo dõi, làm thủ tục tạm dừng học và tiếp nhận trở lại khi sinh viên thực hiện nghĩa vụ quân sự. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thu thập thông tin, theo dõi, làm thủ tục tạm dừng học và tiếp nhận trở lại khi sinh viên thực hiện nghĩa vụ quân sự.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có thông báo tuyển quân hoặc sinh viên thuộc diện.

Điều kiện ra

  • Sinh viên được theo dõi; thủ tục học tập được xử lý.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.NV.01 — Theo dõi thực hiện nghĩa vụ quân sự của sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.NV.01 · Theo dõi thực hiện nghĩa vụ quân sự của sinh viên (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có thông báo tuyển quân hoặc sinh viên thuộc diện.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có thông báo tuyển quân hoặc sinh viên thuộc diện.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Thông báo cho sinh viên; thu thập thông tin
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Thông báo cho sinh viên, thu thập thông tin (đề xuất).
Kết quả: Thông báo; yêu cầu khai thông tin
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Khai thông tin, nộp giấy tờ (giấy gọi nhập ngũ nếu có)
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Khai thông tin, nộp giấy tờ (đề xuất).
Kết quả: Thông tin, giấy tờ đã nộp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Tổng hợp danh sách sinh viên thuộc diện; xác nhận tình trạng học tập
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Tổng hợp danh sách, xác nhận tình trạng học tập (đề xuất).
Kết quả: Danh sách sinh viên thuộc diện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Sinh viên nhận lệnh gọi nhập ngũ?
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Xác nhận sinh viên nhận lệnh gọi (đề xuất). Có: làm thủ tục tạm dừng học. Không: ghi nhận, theo dõi.
Kết quả: Có: sang bước 5. Không: ghi nhận theo dõi.
Nguồn: N1
Kết thúc khi ghi nhận theo dõi
Chưa có lệnh gọi; tiếp tục theo dõi
Bước 5. → QLDT.HV.05: làm thủ tục tạm dừng học, bảo lưu kết quả
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Làm thủ tục tạm dừng học, bảo lưu kết quả, phối hợp P. QLĐT theo QLDT.HV.05 (đề xuất).
Kết quả: Quyết định tạm dừng học, bảo lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Tiếp nhận; thực hiện nghĩa vụ
Tác nhân: Cơ quan quân sự địa phương
Nghiệp vụ: Tiếp nhận sinh viên thực hiện nghĩa vụ (đề xuất).
Kết quả: Sinh viên thực hiện nghĩa vụ
Nguồn: N1
Bước 7. Theo dõi; tiếp nhận trở lại học sau thực hiện nghĩa vụ; cập nhật
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Theo dõi, tiếp nhận sinh viên trở lại học, cập nhật dữ liệu (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu người học cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Việc thực hiện nghĩa vụ quân sự được theo dõi.
Điều kiện ra
Sinh viên được theo dõi; thủ tục học tập được xử lý.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kế hoạch tuyển quân của địa phương.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách sinh viên thuộc diện (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Luật Nghĩa vụ quân sự, hướng dẫn tạm hoãn, bảo lưu cho sinh viên: chưa đọc.
Bảng bước — CTSV.NV.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thông báo cho sinh viên; thu thập thông tinP. Công tác chính trị và Sinh viênThông báo cho sinh viên, thu thập thông tin (đề xuất).Thông báo; yêu cầu khai thông tinN1trực tuyến
2. Khai thông tin, nộp giấy tờ (giấy gọi nhập ngũ nếu có)Sinh viênKhai thông tin, nộp giấy tờ (đề xuất).Thông tin, giấy tờ đã nộpN1trực tuyến, giấy
3. Tổng hợp danh sách sinh viên thuộc diện; xác nhận tình trạng học tậpP. Công tác chính trị và Sinh viênTổng hợp danh sách, xác nhận tình trạng học tập (đề xuất).Danh sách sinh viên thuộc diệnN1trực tuyến
4. Sinh viên nhận lệnh gọi nhập ngũ?P. Công tác chính trị và Sinh viênXác nhận sinh viên nhận lệnh gọi (đề xuất). Có: làm thủ tục tạm dừng học. Không: ghi nhận, theo dõi.Có: sang bước 5. Không: ghi nhận theo dõi.N1—
5. → QLDT.HV.05: làm thủ tục tạm dừng học, bảo lưu kết quảP. Công tác chính trị và Sinh viênLàm thủ tục tạm dừng học, bảo lưu kết quả, phối hợp P. QLĐT theo QLDT.HV.05 (đề xuất).Quyết định tạm dừng học, bảo lưuN1trực tuyến, giấy
6. Tiếp nhận; thực hiện nghĩa vụCơ quan quân sự địa phươngTiếp nhận sinh viên thực hiện nghĩa vụ (đề xuất).Sinh viên thực hiện nghĩa vụN1—
7. Theo dõi; tiếp nhận trở lại học sau thực hiện nghĩa vụ; cập nhậtP. Công tác chính trị và Sinh viênTheo dõi, tiếp nhận sinh viên trở lại học, cập nhật dữ liệu (đề xuất).Dữ liệu người học cập nhậtN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (CTSV.NV.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Thông báo cho sinh viên; thu thập thông tin (CTSV.NV.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo.

Bước 2. Khai thông tin, nộp giấy tờ (giấy gọi nhập ngũ nếu có) (CTSV.NV.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Khai.

Bước 3. Tổng hợp danh sách sinh viên thuộc diện; xác nhận tình trạng học tập (CTSV.NV.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng hợp.

Bước 4. Sinh viên nhận lệnh gọi nhập ngũ? (CTSV.NV.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

GHI NHẬN THEO DÕI (CTSV.NV.01)

Bước 5. Làm thủ tục tạm dừng học, bảo lưu kết quả (CTSV.NV.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp P. QLĐT (QLDT.HV.05).

Bước 6. Tiếp nhận; thực hiện nghĩa vụ (CTSV.NV.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Cơ quan quân sự địa phương

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện.

Bước 7. Theo dõi; tiếp nhận trở lại học sau thực hiện nghĩa vụ; cập nhật (CTSV.NV.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật.

KẾT THÚC (CTSV.NV.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo kế hoạch tuyển quân của địa phương.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Danh sách sinh viên thuộc diện (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Luật Nghĩa vụ quân sự, hướng dẫn tạm hoãn, bảo lưu cho sinh viên: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TTHTSV.HB.01: Xét chọn, trao học bổng của nhà tài trợ (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: TT Hỗ trợ sinh viên; P. Công tác chính trị và Sinh viên; P. Quản lý đào tạo; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách thống nhất tiêu chí, thông báo, nhận hồ sơ, xét chọn, công bố, trao và quản lý học bổng tài trợ cho sinh viên. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thống nhất tiêu chí, thông báo, nhận hồ sơ, xét chọn, công bố, trao và quản lý học bổng tài trợ cho sinh viên.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 49(2)g Quy chế tổ chức và hoạt động; thông báo xét chọn học bổng AEON (15/09/2026) và TOTO Việt Nam (18/08/2026) của P. QLĐT làm ví dụ về tiêu chí, hồ sơ. Học bổng khuyến khích học tập xem QLDT.HB.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Nhà tài trợ cam kết học bổng.

Điều kiện ra

  • Học bổng được trao; hồ sơ, chứng từ được lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng, nhà tài trợ xét chọn (bước 8).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đăng ký học bổng trực tuyến theo biểu mẫu; kết quả công bố trên website; mức dịch vụ công một cửa chưa xác nhận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TTHTSV.HB.01 — Xét chọn, trao học bổng của nhà tài trợ (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTHTSV.HB.01 · Xét chọn, trao học bổng của nhà tài trợ (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Nhà tài trợ cam kết học bổng.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 49(2)g Quy chế tổ chức và hoạt động; thông báo xét chọn học bổng AEON (15/09/2026) và TOTO Việt Nam (18/08/2026) của P. QLĐT làm ví dụ về tiêu chí, hồ sơ. Học bổng khuyến khích học tập xem QLDT.HB.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Nhà tài trợ cam kết học bổng.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đăng ký học bổng trực tuyến theo biểu mẫu; kết quả công bố trên website; mức dịch vụ công một cửa chưa xác nhận.
Bước 1. Thống nhất tiêu chí, số suất, giá trị, thời hạn với nhà tài trợ
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Thống nhất tiêu chí (điểm học tập, tín chỉ tích lũy, hoàn cảnh, hoạt động xã hội), số suất, giá trị, thời hạn (đề xuất).
Kết quả: Thỏa thuận tiêu chí, số suất
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Thông báo xét chọn: tiêu chí, hồ sơ, hạn nộp, ngày công bố
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Đăng thông báo trên website, fanpage (đề xuất).
Kết quả: Thông báo xét chọn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Chuẩn bị hồ sơ (bảng điểm, giấy xác nhận hoàn cảnh, đơn, portfolio); đăng ký trực tuyến
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Chuẩn bị hồ sơ, đăng ký trực tuyến trước hạn (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đăng ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Cung cấp bảng điểm, dữ liệu học tập
Tác nhân: P. KHTC, P. QLĐT
Nghiệp vụ: Cung cấp bảng điểm, dữ liệu học tập; bảng điểm lấy tại hệ thống tiếp sinh viên trực tuyến (đề xuất).
Kết quả: Bảng điểm, dữ liệu học tập
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Hồ sơ hợp lệ, đủ tiêu chí?
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Kiểm tra, xếp thứ tự, áp dụng tiêu chí phụ khi bằng điểm (đề xuất). Có: lập danh sách đề xuất. Không: loại hồ sơ, thông báo lý do.
Kết quả: Có: sang bước 7. Không: sang bước 6.
Nguồn: N1
Bước 6. Thông báo lý do loại hồ sơ cho sinh viên
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Thông báo cho sinh viên lý do hồ sơ bị loại (đề xuất).
Kết quả: Thông báo lý do
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi loại hồ sơ
Không đủ điều kiện; đã thông báo lý do
Bước 7. Lập danh sách đề xuất (có thể gấp đôi số suất để nhà tài trợ chọn)
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Lập danh sách đề cử (đề xuất).
Kết quả: Danh sách đề cử
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Có phỏng vấn ứng viên?
Tác nhân: Hội đồng, đơn vị tài trợ
Nghiệp vụ: Tách điều kiện "phỏng vấn nếu có" của bước 7 của bài (đề xuất). Có: phỏng vấn. Không: xét chọn ngay.
Kết quả: Có: sang bước 9. Không: sang bước 10.
Nguồn: N1
Bước 9. Phỏng vấn ứng viên
Tác nhân: Hội đồng, đơn vị tài trợ
Nghiệp vụ: Phỏng vấn ứng viên trong danh sách đề cử (đề xuất).
Kết quả: Kết quả phỏng vấn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Hội đồng, nhà tài trợ xét chọn
Tác nhân: Hội đồng, đơn vị tài trợ
Nghiệp vụ: Xét chọn sinh viên nhận học bổng (đề xuất).
Kết quả: Biên bản, danh sách xét chọn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng, nhà tài trợ xét chọn (bước 8).
Bước 11. Công bố danh sách; tổ chức lễ trao; quản lý điều kiện nhận học bổng
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Công bố danh sách, tổ chức lễ trao, quản lý điều kiện nhận học bổng (đề xuất).
Kết quả: Danh sách công bố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 12. Tiếp nhận, chuyển kinh phí học bổng; chứng từ
Tác nhân: P. KHTC, P. QLĐT
Nghiệp vụ: Tiếp nhận, chuyển kinh phí học bổng, lập chứng từ (KHTC) (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ tiếp nhận, chi học bổng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Học bổng được trao, ghi nhận.
Điều kiện ra
Học bổng được trao; hồ sơ, chứng từ được lưu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: kinh phí học bổng tài trợ; tiếp nhận, chi, chứng từ; mức theo từng nhà tài trợ.
Thời hạn
Theo thông báo từng học bổng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xét học bổng, danh sách đề cử (mẫu theo thông báo từng học bổng, chưa tải).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Tiêu chí, số suất theo từng nhà tài trợ; quy chế quỹ học bổng, đầu mối thực hiện giữa P. QLĐT và TT HTSV: chưa có.
Bảng bước — TTHTSV.HB.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thống nhất tiêu chí, số suất, giá trị, thời hạn với nhà tài trợTT Hỗ trợ sinh viênThống nhất tiêu chí (điểm học tập, tín chỉ tích lũy, hoàn cảnh, hoạt động xã hội), số suất, giá trị, thời hạn (đề xuất).Thỏa thuận tiêu chí, số suấtN1trực tuyến, giấy
2. Thông báo xét chọn: tiêu chí, hồ sơ, hạn nộp, ngày công bốTT Hỗ trợ sinh viênĐăng thông báo trên website, fanpage (đề xuất).Thông báo xét chọnN1trực tuyến
3. Chuẩn bị hồ sơ (bảng điểm, giấy xác nhận hoàn cảnh, đơn, portfolio); đăng ký trực tuyếnSinh viênChuẩn bị hồ sơ, đăng ký trực tuyến trước hạn (đề xuất).Hồ sơ đăng kýN1trực tuyến
4. Cung cấp bảng điểm, dữ liệu học tậpP. KHTC, P. QLĐTCung cấp bảng điểm, dữ liệu học tập; bảng điểm lấy tại hệ thống tiếp sinh viên trực tuyến (đề xuất).Bảng điểm, dữ liệu học tậpN1trực tuyến
5. Hồ sơ hợp lệ, đủ tiêu chí?TT Hỗ trợ sinh viênKiểm tra, xếp thứ tự, áp dụng tiêu chí phụ khi bằng điểm (đề xuất). Có: lập danh sách đề xuất. Không: loại hồ sơ, thông báo lý do.Có: sang bước 7. Không: sang bước 6.N1—
6. Thông báo lý do loại hồ sơ cho sinh viênTT Hỗ trợ sinh viênThông báo cho sinh viên lý do hồ sơ bị loại (đề xuất).Thông báo lý doN1trực tuyến
7. Lập danh sách đề xuất (có thể gấp đôi số suất để nhà tài trợ chọn)TT Hỗ trợ sinh viênLập danh sách đề cử (đề xuất).Danh sách đề cửN1trực tuyến
8. Có phỏng vấn ứng viên?Hội đồng, đơn vị tài trợTách điều kiện "phỏng vấn nếu có" của bước 7 của bài (đề xuất). Có: phỏng vấn. Không: xét chọn ngay.Có: sang bước 9. Không: sang bước 10.N1—
9. Phỏng vấn ứng viênHội đồng, đơn vị tài trợPhỏng vấn ứng viên trong danh sách đề cử (đề xuất).Kết quả phỏng vấnN1trực tuyến
10. Hội đồng, nhà tài trợ xét chọnHội đồng, đơn vị tài trợXét chọn sinh viên nhận học bổng (đề xuất).Biên bản, danh sách xét chọnN1trực tuyến, giấy
11. Công bố danh sách; tổ chức lễ trao; quản lý điều kiện nhận học bổngTT Hỗ trợ sinh viênCông bố danh sách, tổ chức lễ trao, quản lý điều kiện nhận học bổng (đề xuất).Danh sách công bốN1trực tuyến
12. Tiếp nhận, chuyển kinh phí học bổng; chứng từP. KHTC, P. QLĐTTiếp nhận, chuyển kinh phí học bổng, lập chứng từ (KHTC) (đề xuất).Chứng từ tiếp nhận, chi học bổngN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TTHTSV.HB.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 49(2)g Quy chế tổ chức và hoạt động; thông báo xét chọn học bổng AEON (15/09/2026) và TOTO Việt Nam (18/08/2026) của P. QLĐT làm ví dụ về tiêu chí, hồ sơ. Học bổng khuyến khích học tập xem QLDT.HB.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Thống nhất tiêu chí, số suất, giá trị, thời hạn với nhà tài trợ (TTHTSV.HB.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Tt hỗ trợ sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tiêu chí: điểm học tập, tín chỉ tích lũy, hoàn cảnh, hoạt động xã hội.

Bước 2. Thông báo xét chọn: tiêu chí, hồ sơ, hạn nộp, ngày công bố (TTHTSV.HB.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Tt hỗ trợ sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng website, fanpage.

Bước 3. Chuẩn bị hồ sơ (bảng điểm, giấy xác nhận hoàn cảnh, đơn, portfolio); đăng ký trực tuyến (TTHTSV.HB.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp trước hạn.

Bước 4. Cung cấp bảng điểm, dữ liệu học tập (TTHTSV.HB.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. KHTC, p. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bảng điểm lấy tại hệ thống tiếp sinh viên trực tuyến.

Bước 5. Hồ sơ hợp lệ, đủ tiêu chí? (TTHTSV.HB.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Tt hỗ trợ sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, xếp thứ tự, tiêu chí phụ khi bằng điểm.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

LOẠI HỒ SƠ; THÔNG BÁO LÝ DO (TTHTSV.HB.01)

Bước 6. Lập danh sách đề xuất (có thể gấp đôi số suất để nhà tài trợ chọn) (TTHTSV.HB.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Tt hỗ trợ sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Danh sách đề cử.

Bước 7. Hội đồng, nhà tài trợ xét chọn; phỏng vấn nếu có (TTHTSV.HB.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hội đồng, đơn vị tài trợ

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xét chọn.

Bước 8. Công bố danh sách; tổ chức lễ trao; quản lý điều kiện nhận học bổng (TTHTSV.HB.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Tt hỗ trợ sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công bố, lễ trao.

Bước 9. Tiếp nhận, chuyển kinh phí học bổng; chứng từ (TTHTSV.HB.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. KHTC, p. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chứng từ (KHTC).

KẾT THÚC (TTHTSV.HB.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: kinh phí học bổng tài trợ; tiếp nhận, chi, chứng từ; mức theo từng nhà tài trợ.

Thời hạn

  • Theo thông báo từng học bổng.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đơn xét học bổng, danh sách đề cử (mẫu theo thông báo từng học bổng, chưa tải).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Tiêu chí, số suất theo từng nhà tài trợ; quy chế quỹ học bổng, đầu mối thực hiện giữa P. QLĐT và TT HTSV: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TTHTSV.DT.01: Khóa đào tạo kỹ năng, ngoại ngữ, tin học cho sinh viên (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: TT Hỗ trợ sinh viên · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, mở lớp, thu phí, giảng dạy, cấp giấy chứng nhận và quyết toán các khóa đào tạo kỹ năng, ngoại ngữ, tin học cho sinh viên. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, mở lớp, thu phí, giảng dạy, cấp giấy chứng nhận và quyết toán các khóa đào tạo kỹ năng, ngoại ngữ, tin học cho sinh viên.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 49(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có nhu cầu đào tạo theo kế hoạch năm hoặc khảo sát.

Điều kiện ra

  • Khóa học hoàn tất; chứng nhận cấp; quyết toán.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TTHTSV.DT.01 — Khóa đào tạo kỹ năng, ngoại ngữ, tin học cho sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTHTSV.DT.01 · Khóa đào tạo kỹ năng, ngoại ngữ, tin học cho sinh viên (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu đào tạo theo kế hoạch năm hoặc khảo sát.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 49(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có nhu cầu đào tạo theo kế hoạch năm hoặc khảo sát.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Khảo sát nhu cầu; lập kế hoạch, nội dung, mức thu khóa học
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Khảo sát nhu cầu; lập kế hoạch, nội dung (kỹ năng mềm, ngoại ngữ, tin học, chuyên môn), mức thu (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch khóa học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Mời, ký hợp đồng giảng viên hoặc đối tác đào tạo
Tác nhân: Giảng viên, đối tác đào tạo
Nghiệp vụ: Mời, ký hợp đồng giảng dạy (đề xuất).
Kết quả: Hợp đồng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Thông báo, nhận đăng ký (bước 4 của bài)
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Thông báo khóa học, nhận đăng ký (đề xuất).
Kết quả: Danh sách đăng ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Đủ điều kiện mở lớp? (bước 3 của bài)
Trên sơ đồ: Đủ số học viên đăng ký, đủ điều kiện mở lớp?
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Kiểm tra số đăng ký, điều kiện mở lớp (đề xuất). Có: người học hoàn tất đăng ký, nộp học phí. Không: hoãn hoặc hủy khóa, thông báo.
Kết quả: Có: sang bước 6. Không: sang bước 5.
Nguồn: N1
Bước 5. Thông báo hoãn hoặc hủy khóa cho người học
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Thông báo hoãn hoặc hủy khóa cho người học đã đăng ký (đề xuất).
Kết quả: Thông báo hoãn, hủy
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi hoãn hoặc hủy khóa
Chưa đủ điều kiện mở lớp; đã thông báo
Bước 6. Đăng ký; nộp học phí
Tác nhân: Người học
Nghiệp vụ: Đăng ký, nộp phí (đề xuất).
Kết quả: Học phí đã nộp
Nguồn: N1
Bước 7. Ghi nhận thu; chứng từ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Ghi nhận thu, lập chứng từ (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Giảng dạy; đánh giá
Tác nhân: Giảng viên, đối tác đào tạo
Nghiệp vụ: Giảng dạy, đánh giá học viên (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Cấp giấy chứng nhận hoàn thành; quyết toán; lưu hồ sơ
Tác nhân: TT Hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Cấp giấy chứng nhận hoàn thành, quyết toán, lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Giấy chứng nhận; hồ sơ quyết toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Khóa học hoàn tất.
Điều kiện ra
Khóa học hoàn tất; chứng nhận cấp; quyết toán.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí khóa học, chi giảng dạy; chứng từ; mức chưa có.
Thời hạn
Theo từng khóa.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch khóa; giấy chứng nhận (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế tổ chức hoạt động, quy chế chi tiêu nội bộ của Trung tâm; mức thu: chưa có.
Bảng bước — TTHTSV.DT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Khảo sát nhu cầu; lập kế hoạch, nội dung, mức thu khóa họcTT Hỗ trợ sinh viênKhảo sát nhu cầu; lập kế hoạch, nội dung (kỹ năng mềm, ngoại ngữ, tin học, chuyên môn), mức thu (đề xuất).Kế hoạch khóa họcN1trực tuyến, giấy
2. Mời, ký hợp đồng giảng viên hoặc đối tác đào tạoGiảng viên, đối tác đào tạoMời, ký hợp đồng giảng dạy (đề xuất).Hợp đồngN1trực tuyến, giấy
3. Thông báo, nhận đăng kýTT Hỗ trợ sinh viênThông báo khóa học, nhận đăng ký (đề xuất).Danh sách đăng kýN1trực tuyến
4. Đủ số học viên đăng ký, đủ điều kiện mở lớp?TT Hỗ trợ sinh viênKiểm tra số đăng ký, điều kiện mở lớp (đề xuất). Có: người học hoàn tất đăng ký, nộp học phí. Không: hoãn hoặc hủy khóa, thông báo.Có: sang bước 6. Không: sang bước 5.N1—
5. Thông báo hoãn hoặc hủy khóa cho người họcTT Hỗ trợ sinh viênThông báo hoãn hoặc hủy khóa cho người học đã đăng ký (đề xuất).Thông báo hoãn, hủyN1trực tuyến
6. Đăng ký; nộp học phíNgười họcĐăng ký, nộp phí (đề xuất).Học phí đã nộpN1—
7. Ghi nhận thu; chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhGhi nhận thu, lập chứng từ (đề xuất).Chứng từ thuN1trực tuyến, giấy
8. Giảng dạy; đánh giáGiảng viên, đối tác đào tạoGiảng dạy, đánh giá học viên (đề xuất).Kết quả đánh giáN1trực tuyến
9. Cấp giấy chứng nhận hoàn thành; quyết toán; lưu hồ sơTT Hỗ trợ sinh viênCấp giấy chứng nhận hoàn thành, quyết toán, lưu hồ sơ (đề xuất).Giấy chứng nhận; hồ sơ quyết toánN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TTHTSV.DT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 49(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Khảo sát nhu cầu; lập kế hoạch, nội dung, mức thu khóa học (TTHTSV.DT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Tt hỗ trợ sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kỹ năng mềm, ngoại ngữ, tin học, chuyên môn.

Bước 2. Mời, ký hợp đồng giảng viên hoặc đối tác đào tạo (TTHTSV.DT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Giảng viên, đối tác đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hợp đồng.

Bước 3. Đủ số học viên đăng ký, đủ điều kiện mở lớp? (TTHTSV.DT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Tt hỗ trợ sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HOÃN HOẶC HỦY KHÓA; THÔNG BÁO (TTHTSV.DT.01)

Bước 4. Thông báo, nhận đăng ký (TTHTSV.DT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Tt hỗ trợ sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo, nhận đăng ký.

Bước 5. Đăng ký; nộp học phí (TTHTSV.DT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Người học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng ký, nộp phí.

Bước 6. Ghi nhận thu; chứng từ (TTHTSV.DT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chứng từ.

Bước 7. Giảng dạy; đánh giá (TTHTSV.DT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Giảng viên, đối tác đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giảng dạy.

Bước 8. Cấp giấy chứng nhận hoàn thành; quyết toán; lưu hồ sơ (TTHTSV.DT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Tt hỗ trợ sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giấy chứng nhận.

KẾT THÚC (TTHTSV.DT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: học phí khóa học, chi giảng dạy; chứng từ; mức chưa có.

Thời hạn

  • Theo từng khóa.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch khóa; giấy chứng nhận (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế tổ chức hoạt động, quy chế chi tiêu nội bộ của Trung tâm; mức thu: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KTDBCL.NH.01: Ngân hàng câu hỏi thi, quản lý đề thi, thi trắc nghiệm trên máy (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng; Bộ môn; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách xây dựng, thẩm định, quản lý ngân hàng câu hỏi, quản lý đề thi và tổ chức thi trắc nghiệm trên máy tính. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xây dựng, thẩm định, quản lý ngân hàng câu hỏi, quản lý đề thi và tổ chức thi trắc nghiệm trên máy tính.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 39(2) Quy chế tổ chức và hoạt động (công tác khảo thí). Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có kế hoạch ngân hàng câu hỏi hoặc kỳ thi trên máy.

Điều kiện ra

  • Ngân hàng câu hỏi được cập nhật; kỳ thi hoàn tất.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng xem xét kiến nghị (bước 9).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KTDBCL.NH.01 — Ngân hàng câu hỏi thi, quản lý đề thi, thi trắc nghiệm trên máy (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KTDBCL.NH.01 · Ngân hàng câu hỏi thi, quản lý đề thi, thi trắc nghiệm trên máy (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có kế hoạch xây dựng, cập nhật ngân hàng câu hỏi hoặc kỳ thi trên máy.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 39(2) Quy chế tổ chức và hoạt động (công tác khảo thí). Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có kế hoạch ngân hàng câu hỏi hoặc kỳ thi trên máy.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Ban hành kế hoạch, hướng dẫn xây dựng ngân hàng câu hỏi; tập huấn
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ban hành kế hoạch, hướng dẫn; tập huấn chuyên môn khảo thí.
Kết quả: Kế hoạch, hướng dẫn xây dựng ngân hàng câu hỏi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Soạn câu hỏi, đáp án, thang điểm theo đề cương học phần
Tác nhân: Giảng viên, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Soạn câu hỏi, đáp án, thang điểm theo đề cương học phần.
Kết quả: Câu hỏi, đáp án, thang điểm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Thẩm định câu hỏi
Trên sơ đồ: Câu hỏi đạt yêu cầu (nội dung, độ khó, phân loại)?
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thẩm định câu hỏi. Có: nhập ngân hàng (bước 4). Không: giảng viên sửa, bổ sung (quay về bước 2).
Kết quả: Có: bước 4. Không: giảng viên sửa, bổ sung (bước 2).
Nguồn: N1
Bước 4. Nhập, lưu ngân hàng; phân quyền; bảo mật
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nhập, lưu câu hỏi vào ngân hàng; phân quyền truy cập; bảo mật.
Kết quả: Ngân hàng câu hỏi đã cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Cấu hình hệ thống thi trắc nghiệm trên máy; kiểm thử
Tác nhân: TT Công nghệ thông tin
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cấu hình hệ thống thi trắc nghiệm trên máy; kiểm thử.
Kết quả: Hệ thống thi đã kiểm thử
Nguồn: N1
Bước 6. Tạo đề thi; quản lý đề, đáp án
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tạo đề thi từ ngân hàng; quản lý đề, đáp án.
Kết quả: Đề thi, đáp án
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Xác định hình thức thi
Trên sơ đồ: Thi trên giấy?
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Tách từ chữ "(nếu thi giấy)" của bước 6 bài tham khảo. Có: in, sao đề (bước 8). Không: thi trên máy, sang bước 9.
Kết quả: Có: bước 8. Không: bước 9.
Nguồn: N1; điều kiện tách từ chữ "nếu thi giấy"
Bước 8. In, sao đề thi giấy
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: In, sao đề cho kỳ thi trên giấy; bảo mật đề.
Kết quả: Đề thi bản giấy
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Tổ chức kỳ thi; coi thi; chấm tự động
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổ chức kỳ thi, coi thi, chấm tự động (phối hợp QLDT.KT.01).
Kết quả: Kết quả thi, biên bản coi thi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Xem xét báo cáo, kiến nghị đổi mới phương pháp đánh giá
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xem xét báo cáo, duyệt kiến nghị đổi mới phương pháp đánh giá.
Kết quả: Ý kiến chỉ đạo về kiến nghị
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng xem xét kiến nghị (phần chữ ghi "bước 9", sơ đồ bài tham khảo đánh số 8; sau đánh số lại là bước 10).
Bước 11. Phân tích kết quả; cập nhật ngân hàng; lưu hồ sơ
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phân tích kết quả thi; cập nhật ngân hàng câu hỏi; lưu hồ sơ.
Kết quả: Ngân hàng câu hỏi cập nhật; hồ sơ kỳ thi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Ngân hàng câu hỏi được cập nhật; kỳ thi hoàn tất.
Điều kiện ra
Ngân hàng câu hỏi được cập nhật; kỳ thi hoàn tất.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kế hoạch năm học.
Biểu mẫu, hồ sơ
Ngân hàng câu hỏi (hệ thống); biên bản (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế thi, quy định bảo mật đề thi, tiêu chuẩn ngân hàng câu hỏi: chưa đọc.
Bảng bước — KTDBCL.NH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Ban hành kế hoạch, hướng dẫn xây dựng ngân hàng câu hỏi; tập huấnTT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngĐề xuất: Ban hành kế hoạch, hướng dẫn; tập huấn chuyên môn khảo thí.Kế hoạch, hướng dẫn xây dựng ngân hàng câu hỏiN1trực tuyến
2. Soạn câu hỏi, đáp án, thang điểm theo đề cương học phầnGiảng viên, bộ mônĐề xuất: Soạn câu hỏi, đáp án, thang điểm theo đề cương học phần.Câu hỏi, đáp án, thang điểmN1trực tuyến
3. Câu hỏi đạt yêu cầu (nội dung, độ khó, phân loại)?TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngĐề xuất: Thẩm định câu hỏi. Có: nhập ngân hàng (bước 4). Không: giảng viên sửa, bổ sung (quay về bước 2).Có: bước 4. Không: giảng viên sửa, bổ sung (bước 2).N1—
4. Nhập, lưu ngân hàng; phân quyền; bảo mậtTT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngĐề xuất: Nhập, lưu câu hỏi vào ngân hàng; phân quyền truy cập; bảo mật.Ngân hàng câu hỏi đã cập nhậtN1trực tuyến
5. Cấu hình hệ thống thi trắc nghiệm trên máy; kiểm thửTT Công nghệ thông tinĐề xuất: Cấu hình hệ thống thi trắc nghiệm trên máy; kiểm thử.Hệ thống thi đã kiểm thửN1—
6. Tạo đề thi; quản lý đề, đáp ánTT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngĐề xuất: Tạo đề thi từ ngân hàng; quản lý đề, đáp án.Đề thi, đáp ánN1trực tuyến
7. Thi trên giấy?TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngTách từ chữ "(nếu thi giấy)" của bước 6 bài tham khảo. Có: in, sao đề (bước 8). Không: thi trên máy, sang bước 9.Có: bước 8. Không: bước 9.N1; điều kiện tách từ chữ "nếu thi giấy"—
8. In, sao đề thi giấyTT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngĐề xuất: In, sao đề cho kỳ thi trên giấy; bảo mật đề.Đề thi bản giấyN1trực tuyến, giấy
9. Tổ chức kỳ thi; coi thi; chấm tự độngTT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngĐề xuất: Tổ chức kỳ thi, coi thi, chấm tự động (phối hợp QLDT.KT.01).Kết quả thi, biên bản coi thiN1trực tuyến, giấy
10. Xem xét báo cáo, kiến nghị đổi mới phương pháp đánh giáHiệu trưởngĐề xuất: Xem xét báo cáo, duyệt kiến nghị đổi mới phương pháp đánh giá.Ý kiến chỉ đạo về kiến nghịN1—
11. Phân tích kết quả; cập nhật ngân hàng; lưu hồ sơTT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngĐề xuất: Phân tích kết quả thi; cập nhật ngân hàng câu hỏi; lưu hồ sơ.Ngân hàng câu hỏi cập nhật; hồ sơ kỳ thiN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (KTDBCL.NH.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 39(2) Quy chế tổ chức và hoạt động (công tác khảo thí). Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Ban hành kế hoạch, hướng dẫn xây dựng ngân hàng câu hỏi; tập huấn (KTDBCL.NH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tập huấn chuyên môn khảo thí.

Bước 2. Soạn câu hỏi, đáp án, thang điểm theo đề cương học phần (KTDBCL.NH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Giảng viên, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Soạn.

Bước 3. Câu hỏi đạt yêu cầu (nội dung, độ khó, phân loại)? (KTDBCL.NH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thẩm định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

GIẢNG VIÊN SỬA, BỔ SUNG (KTDBCL.NH.01)

Bước 4. Nhập, lưu ngân hàng; phân quyền; bảo mật (KTDBCL.NH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu, bảo mật.

Bước 5. Cấu hình hệ thống thi trắc nghiệm trên máy; kiểm thử (KTDBCL.NH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hệ thống thi.

Bước 6. Tạo đề thi; in, sao đề (nếu thi giấy); quản lý đề, đáp án (KTDBCL.NH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quản lý đề thi.

Bước 7. Tổ chức kỳ thi; coi thi; chấm tự động (KTDBCL.NH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổ chức thi (QLDT.KT.01).

Bước 8. Xem xét báo cáo, kiến nghị đổi mới phương pháp đánh giá (KTDBCL.NH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt kiến nghị.

Bước 9. Phân tích kết quả; cập nhật ngân hàng; lưu hồ sơ (KTDBCL.NH.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật.

KẾT THÚC (KTDBCL.NH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo kế hoạch năm học.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Ngân hàng câu hỏi (hệ thống); biên bản (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế thi, quy định bảo mật đề thi, tiêu chuẩn ngân hàng câu hỏi: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KTDBCL.CK.01: Thực hiện ba công khai: chất lượng, điều kiện bảo đảm, tài chính (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng; P. Kế hoạch - Tài chính; P. Quản trị - Thiết bị · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách thu thập, tổng hợp, duyệt, đăng tải và lưu hồ sơ nội dung công khai về chất lượng, điều kiện bảo đảm chất lượng và tài chính. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thu thập, tổng hợp, duyệt, đăng tải và lưu hồ sơ nội dung công khai về chất lượng, điều kiện bảo đảm chất lượng và tài chính.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 39(2) Quy chế tổ chức và hoạt động (nhiệm vụ ba công khai); quy định pháp luật về công khai chưa đọc. Công khai quy chế, chương trình đào tạo xem QLDT.CL.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đầu năm học và định kỳ hằng năm.

Điều kiện ra

  • Nội dung công khai được đăng tải, lưu hồ sơ.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng duyệt (bước 5, 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KTDBCL.CK.01 — Thực hiện ba công khai: chất lượng, điều kiện bảo đảm, tài chính (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KTDBCL.CK.01 · Thực hiện ba công khai: chất lượng, điều kiện bảo đảm, tài chính (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm học và định kỳ hằng năm.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 39(2) Quy chế tổ chức và hoạt động (nhiệm vụ ba công khai); quy định pháp luật về công khai chưa đọc. Công khai quy chế, chương trình đào tạo xem QLDT.CL.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đầu năm học và định kỳ hằng năm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Hướng dẫn nội dung, biểu mẫu công khai; phân công đơn vị cung cấp
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hướng dẫn nội dung công khai cam kết chất lượng, chất lượng đào tạo thực tế, điều kiện bảo đảm chất lượng, tài chính; phân công đơn vị cung cấp.
Kết quả: Hướng dẫn, phân công
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đơn vị cung cấp số liệu, minh chứng theo lĩnh vực
Tác nhân: Các đơn vị (KHTC, QTTB, QLĐT, SĐH...)
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cung cấp số liệu, minh chứng theo lĩnh vực.
Kết quả: Số liệu, minh chứng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tổng hợp; kiểm tra số liệu; lập bản công khai
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổng hợp, kiểm tra số liệu, lập bản công khai.
Kết quả: Dự thảo bản công khai
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Hiệu trưởng duyệt, ký nội dung công khai
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng duyệt, ký nội dung công khai?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Duyệt, ký nội dung công khai. Có: đăng tải (bước 5). Không: hoàn thiện theo ý kiến (quay về bước 3).
Kết quả: Có: nội dung công khai đã ký. Không: hoàn thiện theo ý kiến (bước 3).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng duyệt (bài tham khảo bước 4 và 5, nay gộp thành hình thoi 4).
Bước 5. Đăng tải trên trang thông tin điện tử
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đăng tải nội dung công khai trên trang thông tin điện tử.
Kết quả: Nội dung đã đăng tải
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Xác định nhu cầu niêm yết
Trên sơ đồ: Cần niêm yết?
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, TTCNTT
Nghiệp vụ: Tách từ chữ "niêm yết (nếu cần)" của bước 6 bài tham khảo. Có: niêm yết (bước 7). Không: sang bước 8.
Kết quả: Có: bước 7. Không: bước 8.
Nguồn: N1; điều kiện tách từ chữ "nếu cần"
Bước 7. Niêm yết nội dung công khai
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Niêm yết nội dung công khai.
Kết quả: Nội dung đã niêm yết
Nguồn: N1
Bước 8. Lưu hồ sơ; cập nhật dữ liệu bảo đảm chất lượng; báo cáo
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lưu hồ sơ, cập nhật dữ liệu bảo đảm chất lượng, báo cáo.
Kết quả: Hồ sơ công khai; báo cáo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Nội dung ba công khai được đăng tải.
Điều kiện ra
Nội dung công khai được đăng tải, lưu hồ sơ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng năm; hạn theo quy định (chưa có).
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu công khai (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Biểu mẫu, hạn công khai theo quy định hiện hành: chưa đọc.
Bảng bước — KTDBCL.CK.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Hướng dẫn nội dung, biểu mẫu công khai; phân công đơn vị cung cấpTT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngĐề xuất: Hướng dẫn nội dung công khai cam kết chất lượng, chất lượng đào tạo thực tế, điều kiện bảo đảm chất lượng, tài chính; phân công đơn vị cung cấp.Hướng dẫn, phân côngN1trực tuyến
2. Đơn vị cung cấp số liệu, minh chứng theo lĩnh vựcCác đơn vị (KHTC, QTTB, QLĐT, SĐH...)Đề xuất: Cung cấp số liệu, minh chứng theo lĩnh vực.Số liệu, minh chứngN1trực tuyến
3. Tổng hợp; kiểm tra số liệu; lập bản công khaiTT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngĐề xuất: Tổng hợp, kiểm tra số liệu, lập bản công khai.Dự thảo bản công khaiN1trực tuyến
4. Hiệu trưởng duyệt, ký nội dung công khai?Hiệu trưởngĐề xuất: Duyệt, ký nội dung công khai. Có: đăng tải (bước 5). Không: hoàn thiện theo ý kiến (quay về bước 3).Có: nội dung công khai đã ký. Không: hoàn thiện theo ý kiến (bước 3).N1trực tuyến, giấy
5. Đăng tải trên trang thông tin điện tửP. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, TTCNTTĐề xuất: Đăng tải nội dung công khai trên trang thông tin điện tử.Nội dung đã đăng tảiN1trực tuyến
6. Cần niêm yết?P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, TTCNTTTách từ chữ "niêm yết (nếu cần)" của bước 6 bài tham khảo. Có: niêm yết (bước 7). Không: sang bước 8.Có: bước 7. Không: bước 8.N1; điều kiện tách từ chữ "nếu cần"—
7. Niêm yết nội dung công khaiP. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, TTCNTTĐề xuất: Niêm yết nội dung công khai.Nội dung đã niêm yếtN1—
8. Lưu hồ sơ; cập nhật dữ liệu bảo đảm chất lượng; báo cáoTT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngĐề xuất: Lưu hồ sơ, cập nhật dữ liệu bảo đảm chất lượng, báo cáo.Hồ sơ công khai; báo cáoN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (KTDBCL.CK.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 39(2) Quy chế tổ chức và hoạt động (nhiệm vụ ba công khai); quy định pháp luật về công khai chưa đọc. Công khai quy chế, chương trình đào tạo xem QLDT.CL.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Hướng dẫn nội dung, biểu mẫu công khai; phân công đơn vị cung cấp (KTDBCL.CK.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công khai cam kết chất lượng, chất lượng đào tạo thực tế, điều kiện bảo đảm chất lượng, tài chính.

Bước 2. Đơn vị cung cấp số liệu, minh chứng theo lĩnh vực (KTDBCL.CK.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Các đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cung cấp.

Bước 3. Tổng hợp; kiểm tra số liệu; lập bản công khai (KTDBCL.CK.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng hợp.

Bước 4. Hiệu trưởng duyệt nội dung công khai? (KTDBCL.CK.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HOÀN THIỆN THEO Ý KIẾN (KTDBCL.CK.01)

Bước 5. Duyệt, ký nội dung công khai (KTDBCL.CK.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 6. Đăng tải trên trang thông tin điện tử; niêm yết (nếu cần) (KTDBCL.CK.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. truyền thông và quan hệ đối ngoại, TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công khai.

Bước 7. Lưu hồ sơ; cập nhật dữ liệu bảo đảm chất lượng; báo cáo (KTDBCL.CK.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật.

KẾT THÚC (KTDBCL.CK.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Hằng năm; hạn theo quy định (chưa có).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu công khai (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Biểu mẫu, hạn công khai theo quy định hiện hành: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KTDBCL.CDR.01: Xây dựng, rà soát chuẩn đầu ra và đánh giá giảng dạy theo chuẩn (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng; P. Quản lý đào tạo; Khoa, Viện · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách xây dựng, thẩm định, ban hành, đánh giá việc giảng dạy theo chuẩn đầu ra và cải tiến chương trình đào tạo. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xây dựng, thẩm định, ban hành, đánh giá việc giảng dạy theo chuẩn đầu ra và cải tiến chương trình đào tạo.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 39(2) Quy chế tổ chức và hoạt động. Chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học: chưa có tài liệu. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Xây dựng chương trình mới hoặc đến kỳ rà soát.

Điều kiện ra

  • Chuẩn đầu ra được ban hành, đánh giá, cải tiến.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5, 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KTDBCL.CDR.01 — Xây dựng, rà soát chuẩn đầu ra và đánh giá giảng dạy theo chuẩn (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KTDBCL.CDR.01 · Xây dựng, rà soát chuẩn đầu ra và đánh giá giảng dạy theo chuẩn (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Xây dựng chương trình mới hoặc đến kỳ rà soát chương trình.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 39(2) Quy chế tổ chức và hoạt động. Chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học: chưa có tài liệu. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Xây dựng chương trình mới hoặc đến kỳ rà soát.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề xuất, rà soát chuẩn đầu ra học phần và chương trình
Tác nhân: Khoa, viện, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đề xuất, rà soát chuẩn đầu ra; phối hợp khảo sát nhà sử dụng lao động.
Kết quả: Dự thảo chuẩn đầu ra
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hướng dẫn, thẩm định chuẩn đầu ra, ma trận đáp ứng
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hướng dẫn phương pháp; thẩm định chuẩn đầu ra, ma trận đáp ứng.
Kết quả: Ý kiến thẩm định; ma trận đáp ứng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kết luận thẩm định
Trên sơ đồ: Chuẩn đầu ra đạt yêu cầu (đủ, đo lường được, phù hợp chuẩn chương trình)?
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thẩm định. Có: trình duyệt (bước 4). Không: khoa, đơn vị hoàn thiện (quay về bước 1).
Kết quả: Có: bước 4. Không: khoa, đơn vị hoàn thiện (bước 1).
Nguồn: N1
Căn cứ hiện hành
Chuẩn chương trình đào tạo: TT 54/2026 (thay TT 17/2021, TT 02/2022) — đối chiếu khi thẩm định "phù hợp chuẩn chương trình".
Bước 4. Trình duyệt
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Trình Hiệu trưởng chuẩn đầu ra đã thẩm định.
Kết quả: Tờ trình
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Phê duyệt, ban hành chuẩn đầu ra
Tác nhân: Hiệu trưởng (sau tư vấn Hội đồng khoa học và đào tạo)
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phê duyệt, ban hành chuẩn đầu ra.
Kết quả: Quyết định ban hành chuẩn đầu ra
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5).
Bước 6. Triển khai giảng dạy, đánh giá theo chuẩn đầu ra
Tác nhân: Khoa, viện, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Triển khai giảng dạy, đánh giá theo chuẩn đầu ra.
Kết quả: Kết quả giảng dạy, đánh giá
Nguồn: N1
Bước 7. Đánh giá việc giảng dạy theo chuẩn đầu ra; báo cáo
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đánh giá việc giảng dạy theo chuẩn đầu ra; báo cáo.
Kết quả: Báo cáo đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Cải tiến chương trình; cập nhật; công bố
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cải tiến chương trình, cập nhật, công bố (QLDT.CT.01, SDH.KH.01).
Kết quả: Chương trình đã cập nhật, công bố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chuẩn đầu ra được ban hành, đánh giá, cải tiến.
Điều kiện ra
Chuẩn đầu ra được ban hành, đánh giá, cải tiến.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo chu kỳ rà soát chương trình.
Biểu mẫu, hồ sơ
Ma trận chuẩn đầu ra (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Chuẩn đầu ra, quy định đánh giá theo chuẩn: chưa đọc nguyên văn.
Bảng bước — KTDBCL.CDR.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất, rà soát chuẩn đầu ra học phần và chương trìnhKhoa, viện, bộ mônĐề xuất: Đề xuất, rà soát chuẩn đầu ra; phối hợp khảo sát nhà sử dụng lao động.Dự thảo chuẩn đầu raN1trực tuyến
2. Hướng dẫn, thẩm định chuẩn đầu ra, ma trận đáp ứngTT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngĐề xuất: Hướng dẫn phương pháp; thẩm định chuẩn đầu ra, ma trận đáp ứng.Ý kiến thẩm định; ma trận đáp ứngN1trực tuyến
3. Chuẩn đầu ra đạt yêu cầu (đủ, đo lường được, phù hợp chuẩn chương trình)?TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngĐề xuất: Thẩm định. Có: trình duyệt (bước 4). Không: khoa, đơn vị hoàn thiện (quay về bước 1).Có: bước 4. Không: khoa, đơn vị hoàn thiện (bước 1).N1—
4. Trình duyệtTT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngĐề xuất: Trình Hiệu trưởng chuẩn đầu ra đã thẩm định.Tờ trìnhN1trực tuyến, giấy
5. Phê duyệt, ban hành chuẩn đầu raHiệu trưởng (sau tư vấn Hội đồng khoa học và đào tạo)Đề xuất: Phê duyệt, ban hành chuẩn đầu ra.Quyết định ban hành chuẩn đầu raN1trực tuyến, giấy
6. Triển khai giảng dạy, đánh giá theo chuẩn đầu raKhoa, viện, bộ mônĐề xuất: Triển khai giảng dạy, đánh giá theo chuẩn đầu ra.Kết quả giảng dạy, đánh giáN1—
7. Đánh giá việc giảng dạy theo chuẩn đầu ra; báo cáoTT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngĐề xuất: Đánh giá việc giảng dạy theo chuẩn đầu ra; báo cáo.Báo cáo đánh giáN1trực tuyến
8. Cải tiến chương trình; cập nhật; công bốP. Quản lý đào tạo, Khoa Sau đại họcĐề xuất: Cải tiến chương trình, cập nhật, công bố (QLDT.CT.01, SDH.KH.01).Chương trình đã cập nhật, công bốN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Đề án Integrated AI-OBE Transformation for FTU (2026–2031) do tư vấn soạn: mục tiêu, kiến trúc 5 lớp, mô hình dự báo rủi ro sinh viên, "Student Success workflow", operating model (Không ghi ngày). Đã đọc các mục KPI Student Success và Data Governance ngày 26/10/2026; là đề án của đơn vị tư vấn, chưa thấy quyết định phê duyệt của Trường. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\3. BCG - FTU 2026 AI OBE strategy.docx
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (KTDBCL.CDR.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 39(2) Quy chế tổ chức và hoạt động. Chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học: chưa có tài liệu. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Đề xuất, rà soát chuẩn đầu ra học phần và chương trình (KTDBCL.CDR.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa, viện, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp khảo sát nhà sử dụng lao động.

Bước 2. Hướng dẫn, thẩm định chuẩn đầu ra, ma trận đáp ứng (KTDBCL.CDR.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hướng dẫn phương pháp.

Bước 3. Chuẩn đầu ra đạt yêu cầu (đủ, đo lường được, phù hợp chuẩn chương trình)? (KTDBCL.CDR.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thẩm định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHOA, ĐƠN VỊ HOÀN THIỆN (KTDBCL.CDR.01)

Bước 4. Trình duyệt (KTDBCL.CDR.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trình.

Bước 5. Phê duyệt, ban hành chuẩn đầu ra (KTDBCL.CDR.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 6. Triển khai giảng dạy, đánh giá theo chuẩn đầu ra (KTDBCL.CDR.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa, viện, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Triển khai.

Bước 7. Đánh giá việc giảng dạy theo chuẩn đầu ra; báo cáo (KTDBCL.CDR.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá.

Bước 8. Cải tiến chương trình; cập nhật; công bố (KTDBCL.CDR.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo, k. sđh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: QLDT.CT.01, SDH.KH.01.

KẾT THÚC (KTDBCL.CDR.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo chu kỳ rà soát chương trình.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Ma trận chuẩn đầu ra (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Chuẩn đầu ra, quy định đánh giá theo chuẩn: chưa đọc nguyên văn.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Đề án Integrated AI-OBE Transformation for FTU (2026–2031) do tư vấn soạn: mục tiêu, kiến trúc 5 lớp, mô hình dự báo rủi ro sinh viên, "Student Success workflow", operating model (Không ghi ngày). Đã đọc các mục KPI Student Success và Data Governance ngày 26/10/2026; là đề án của đơn vị tư vấn, chưa thấy quyết định phê duyệt của Trường. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\3. BCG - FTU 2026 AI OBE strategy.docx
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Hành chính và pháp chế

Đơn vị phụ trách chung: Văn phòng, P.Thanh tra – Pháp chế

HCTH.MT.01: Quản lý văn bản mật (nhận, soạn, phát hành, lưu, tiêu hủy) (đề xuất)Đợt 17

Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, soạn, duyệt độ mật, phát hành, quản lý, thu hồi và tiêu hủy văn bản mật. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, soạn, duyệt độ mật, phát hành, quản lý, thu hồi và tiêu hủy văn bản mật.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có văn bản mật.

Điều kiện ra

  • Văn bản được quản lý đúng độ mật; có sổ, hồ sơ.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo duyệt độ mật, phát hành (bước 3, 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HCTH.MT.01 — Quản lý văn bản mật (nhận, soạn, phát hành, lưu, tiêu hủy) (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.MT.01 · Quản lý văn bản mật (nhận, soạn, phát hành, lưu, tiêu hủy) (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có văn bản, tài liệu mang nội dung mật.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có văn bản mật.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề xuất độ mật; soạn văn bản; trình duyệt
Tác nhân: Đơn vị soạn thảo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác định độ mật, phạm vi nhận; soạn văn bản; trình duyệt.
Kết quả: Dự thảo văn bản kèm đề xuất độ mật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Lãnh đạo duyệt độ mật
Trên sơ đồ: Lãnh đạo duyệt độ mật, phạm vi, nơi nhận?
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: Người có thẩm quyền xác định độ mật. Có: ký, duyệt phát hành (bước 3). Không: đơn vị hoàn thiện (quay về bước 1).
Kết quả: Có: bước 3. Không: đơn vị hoàn thiện (bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo duyệt độ mật, phát hành (bước 2, 3; phần chữ ghi "bước 3, 4").
Bước 3. Ký, duyệt phát hành
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ký văn bản, duyệt phát hành.
Kết quả: Văn bản mật đã ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Vào sổ riêng; đóng dấu độ mật; phát hành, chuyển đúng người nhận
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quản lý văn bản mật theo quy định: vào sổ riêng, đóng dấu độ mật, phát hành, chuyển đúng người nhận.
Kết quả: Sổ văn bản mật; văn bản đã phát hành
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Nhận, ký nhận; giữ bí mật; sử dụng theo phạm vi
Tác nhân: Đơn vị, cá nhân nhận
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nhận, ký nhận; giữ bí mật; sử dụng theo phạm vi.
Kết quả: Ký nhận văn bản mật
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 6. Lưu hồ sơ; kiểm tra định kỳ; thu hồi, tiêu hủy theo quy định
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lưu hồ sơ; hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị định kỳ; thu hồi, tiêu hủy theo quy định.
Kết quả: Hồ sơ văn bản mật; biên bản thu hồi, tiêu hủy
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Văn bản mật được quản lý đúng quy định.
Điều kiện ra
Văn bản được quản lý đúng độ mật; có sổ, hồ sơ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo quy định về bí mật nhà nước (chưa đối chiếu).
Biểu mẫu, hồ sơ
Sổ văn bản mật (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, quy chế nội bộ về văn bản mật: chưa đọc.
Bảng bước — HCTH.MT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất độ mật; soạn văn bản; trình duyệtĐơn vị soạn thảoĐề xuất: Xác định độ mật, phạm vi nhận; soạn văn bản; trình duyệt.Dự thảo văn bản kèm đề xuất độ mậtN1trực tuyến
2. Lãnh đạo duyệt độ mật, phạm vi, nơi nhận?Lãnh đạo trườngĐề xuất: Người có thẩm quyền xác định độ mật. Có: ký, duyệt phát hành (bước 3). Không: đơn vị hoàn thiện (quay về bước 1).Có: bước 3. Không: đơn vị hoàn thiện (bước 1).N1—
3. Ký, duyệt phát hànhLãnh đạo trườngĐề xuất: Ký văn bản, duyệt phát hành.Văn bản mật đã kýN1trực tuyến, giấy
4. Vào sổ riêng; đóng dấu độ mật; phát hành, chuyển đúng người nhậnP. Hành chính - Tổng hợpĐề xuất: Quản lý văn bản mật theo quy định: vào sổ riêng, đóng dấu độ mật, phát hành, chuyển đúng người nhận.Sổ văn bản mật; văn bản đã phát hànhN1trực tuyến, giấy
5. Nhận, ký nhận; giữ bí mật; sử dụng theo phạm viĐơn vị, cá nhân nhậnĐề xuất: Nhận, ký nhận; giữ bí mật; sử dụng theo phạm vi.Ký nhận văn bản mậtN1giấy
6. Lưu hồ sơ; kiểm tra định kỳ; thu hồi, tiêu hủy theo quy địnhP. Hành chính - Tổng hợpĐề xuất: Lưu hồ sơ; hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị định kỳ; thu hồi, tiêu hủy theo quy định.Hồ sơ văn bản mật; biên bản thu hồi, tiêu hủyN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HCTH.MT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 23(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Đề xuất độ mật; soạn văn bản; trình duyệt (HCTH.MT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị soạn thảo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác định độ mật, phạm vi nhận.

Bước 2. Lãnh đạo duyệt độ mật, phạm vi, nơi nhận? (HCTH.MT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Người có thẩm quyền xác định độ mật.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ HOÀN THIỆN (HCTH.MT.01)

Bước 3. Ký, duyệt phát hành (HCTH.MT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 4. Vào sổ riêng; đóng dấu độ mật; phát hành, chuyển đúng người nhận (HCTH.MT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quản lý văn bản mật theo quy định.

Bước 5. Nhận, ký nhận; giữ bí mật; sử dụng theo phạm vi (HCTH.MT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Đơn vị, cá nhân nhận

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ký nhận.

Bước 6. Lưu hồ sơ; kiểm tra định kỳ; thu hồi, tiêu hủy theo quy định (HCTH.MT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị.

KẾT THÚC (HCTH.MT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo quy định về bí mật nhà nước (chưa đối chiếu).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Sổ văn bản mật (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, quy chế nội bộ về văn bản mật: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Các phần của bộ quy trình

← Phần 11: Đào tạo theo tín chỉ, từ đăng ký học phần đến xét tốt nghiệp · Phần 13: Nhân sự, thư viện, khoa học, tài chính, Viện VJCC và Cơ sở II →

Chia sẻ:

Bình luận

Đang tải bình luận...