Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 7: Đào tạo sau đại học, đào tạo trực tuyến, Cơ sở Quảng Ninh và học liệu
21 tháng 9, 20262 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
Phần 7: Đào tạo sau đại học, đào tạo trực tuyến, Cơ sở Quảng Ninh và học liệu. Mỗi mục có điều kiện vào và ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ; bản đề xuất để đơn vị rà soát.
Đây là phần 7: Đào tạo sau đại học, đào tạo trực tuyến, Cơ sở Quảng Ninh và học liệu của bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương (18 phần), mỗi quy trình có một mục riêng với mô tả, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước và nguồn căn cứ.
Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.
SDH.TS.02.K27: Tuyển sinh thạc sĩ: đăng ký trực tuyến, xét tuyển, công bố, nhập học (khóa từ 01/01/2027)Đợt 6
Đơn vị: Khoa Sau đại học · Quy trình có sơ đồ · 21 mục chi tiết
Mô tả cách thí sinh đăng ký trực tuyến, nộp lệ phí, dự xét tuyển và nhập học chương trình thạc sĩ; Khoa Sau đại học rà soát hồ sơ, tổ chức phỏng vấn và công bố kết quả. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách thí sinh đăng ký trực tuyến, nộp lệ phí, dự xét tuyển và nhập học chương trình thạc sĩ; Khoa Sau đại học rà soát hồ sơ, tổ chức phỏng vấn và công bố kết quả.
Phạm vi, đối tượng: Tuyển sinh thạc sĩ đợt 2/2026 tại Hà Nội. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ của Trường (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT) chỉ đọc số hiệu, chưa đọc điều khoản. Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Điều kiện vào
Thí sinh đáp ứng yêu cầu đầu vào của Trường; văn bằng nước ngoài có văn bản công nhận (khóa 2026) (N1, N2).
Đăng ký trong thời hạn nhận hồ sơ theo thông báo (công bố ít nhất 30 ngày làm việc trước khi hết hạn) (N1).
Điều kiện ra
Thí sinh nhập học và dữ liệu đã cập nhật lên cơ sở dữ liệu ngành; hoặc hồ sơ không đạt, chưa nộp lệ phí, không trúng tuyển, hồ sơ nhập học không khớp bị hủy kết quả.
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa SĐH kiểm tra hồ sơ (bước 5, 13); xét kết quả sau phỏng vấn (bước 10). Thông tư giao Trường quy định hội đồng, người ký công bố kết quả (Điều 32).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở đăng ký, nộp hồ sơ, lệ phí chuyển khoản, thông báo; Thông tư 53 cho phép ứng dụng công nghệ thông tin và quản trị dữ liệu số (Điều 7(3), 33(1)); các bước đề xuất thực hiện trên hệ thống điện tử.
Ràng buộc: hồ sơ bản cứng và phỏng vấn trực tiếp là quy định hiện hành của Trường; Thông tư cho phép trực tuyến khi bảo đảm chất lượng.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.TS.02.K27 — Tuyển sinh thạc sĩ: đăng ký trực tuyến, xét tuyển, công bố, nhập học (khóa từ 01/01/2027). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.TS.02.K27 · Tuyển sinh thạc sĩ: đăng ký trực tuyến, xét tuyển, công bố, nhập học (khóa từ 01/01/2027)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có kế hoạch tuyển sinh thạc sĩ.
Phạm vi
Tuyển sinh thạc sĩ đợt 2/2026 tại Hà Nội. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ của Trường (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT) chỉ đọc số hiệu, chưa đọc điều khoản. Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Bước 1. Công bố thông báo tuyển sinh
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Công bố công khai trên website ít nhất 30 ngày làm việc trước khi hết hạn nhận hồ sơ: đối tượng, điều kiện, phương thức, số lượng, chương trình, học phí, quyền và nghĩa vụ (Điều 7(4)). Số lượng công bố theo từng ngành (kèm mã ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, mã 7 chữ số tiền tố 8, ví dụ Quản trị kinh doanh 8340101) và năm tuyển sinh.
Mô tả gốc ghi "số lượng" (Điều 7(4)) nên coi là chỉ tiêu. Mã ngành dùng mã trình độ thạc sĩ (tiền tố 8) trong "Danh mục ngành", không dùng mã đại học (tiền tố 7). Loại hình đào tạo: cần ánh xạ, chưa có giá trị tương ứng (danh mục loại hình 18 giá trị không có giá trị riêng cho thạc sĩ).
Bước 2. Đăng ký tài khoản
Trên sơ đồ: Đăng ký tài khoản trên cổng tuyển sinh
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Đăng ký tài khoản tại tuyensinh.ftu.edu.vn, chọn cổng "Tuyển sinh Sau đại học" (kênh của khóa 2026; khóa 2027 theo thông báo của Trường).
Kết quả: Tài khoản thí sinh.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kê khai và tải hồ sơ
Trên sơ đồ: Kê khai, tải hồ sơ, khóa hồ sơ
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Kê khai, đăng ký ngành, tải hồ sơ dạng tệp, khóa hồ sơ xét tuyển; in phiếu đăng ký. Ứng dụng công nghệ thông tin khi bảo đảm tin cậy, xác thực, công bằng (Điều 7(3)).
Kết quả: Hồ sơ trực tuyến.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Kiểm tra hồ sơ
Trên sơ đồ: Rà soát: hồ sơ đạt?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Rà soát hồ sơ trong 05 đến 07 ngày làm việc và thông báo tiếp nhận. Đối chiếu Điều 6: tốt nghiệp đại học trở lên, yêu cầu đầu vào của Trường không thấp hơn chuẩn chương trình, chứng chỉ ngoại ngữ thuộc danh mục Bộ công nhận (Điều 4(6)). Tuyển thẳng không quá 50% chỉ tiêu: quy định hiện hành của Trường, Thông tư không nêu.
Kết quả: Có: nộp lệ phí. Không: không tiếp nhận; thông báo kết quả rà soát.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi hồ sơ không đạt
Không được tiếp nhận
Bước 6. Nộp lệ phí dự tuyển
Trên sơ đồ: Nộp lệ phí dự tuyển 600.000 đồng
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Chuyển khoản lệ phí theo thông báo của Trường (đợt 2/2026: 600.000 đồng), nội dung "[Mã hồ sơ] [LPTS SDH] [Họ tên]"; lệ phí không hoàn lại. Nguồn không nêu đơn vị quản lý khoản thu.
Kết quả: Đã chuyển khoản.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7: Đã nộp lệ phí?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Thí sinh chưa nộp lệ phí phải hoàn thành trước ngày làm thủ tục theo kế hoạch của Trường.
Kết quả: Có: ghi nhận khoản thu, làm thủ tục. Không: xét còn hạn nộp bổ sung hay không.
Nguồn: N1
Bước 7a: Còn hạn nộp lệ phí?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Trước ngày làm thủ tục theo kế hoạch của Trường thí sinh còn được nộp bổ sung lệ phí; quá hạn thì chưa được dự tuyển.
Kết quả: Có: nộp bổ sung. Không: chưa được dự tuyển.
Nguồn: N1 (bước Kiểm tra lệ phí)
Kết thúc khi chưa được dự tuyển
Chưa nộp lệ phí trước ngày làm thủ tục
Bước 8. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận lệ phí, lưu chứng từ
Tác nhân: Đơn vị quản lý khoản thu
Nghiệp vụ: Đối chiếu khoản chuyển khoản theo mã hồ sơ, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ thu lệ phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Làm thủ tục và phỏng vấn
Trên sơ đồ: Làm thủ tục trực tuyến, dự phỏng vấn
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Làm thủ tục, nghe phổ biến quy chế; phỏng vấn theo kế hoạch của Trường (trực tiếp hoặc trực tuyến khi bảo đảm chất lượng tương đương, Điều 7(3)); ghi âm phỏng vấn.
Kết quả: Đã dự phỏng vấn.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Xét kết quả
Trên sơ đồ: Đạt yêu cầu xét tuyển?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Chấm theo tiêu chí, thang điểm do Trường quy định. Công nhận trúng tuyển với người đáp ứng yêu cầu đầu vào và hoàn thiện hồ sơ nhập học (Điều 8(1)).
Kết quả: Có: công bố. Không: không trúng tuyển.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không trúng tuyển
Không đạt yêu cầu
Bước 11. Công bố kết quả
Trên sơ đồ: Công bố kết quả, thông báo trúng tuyển
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Công bố kết quả theo kế hoạch của Trường và thông báo trúng tuyển.
Kết quả: Danh sách trúng tuyển.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 12. Nộp hồ sơ bản cứng, nhập học
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Nộp hồ sơ nhập học theo yêu cầu của Trường (khóa 2026: 01 bộ bản cứng tại Khoa SĐH); nhập học theo kế hoạch của Trường.
Kết quả: Hồ sơ bản cứng.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 13. Đối chiếu hồ sơ bản cứng
Trên sơ đồ: Hồ sơ bản cứng khớp hồ sơ trực tuyến?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Đối chiếu hồ sơ nhập học với hồ sơ trực tuyến; hủy kết quả khi khác nhau là quy định hiện hành của Trường, Thông tư không nêu.
Kết quả: Có: tiếp nhận nhập học. Không: hủy kết quả.
Nguồn: N1
Kết thúc khi hủy kết quả
Hồ sơ bản cứng khác hồ sơ trực tuyến
Bước 15. Cập nhật dữ liệu, lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Tiếp nhận nhập học, cập nhật dữ liệu, lưu hồ sơ tuyển sinh
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Tiếp nhận thí sinh nhập học (học phí theo thông báo, tệp Drive chưa đọc); cập nhật danh sách người học trúng tuyển lên cơ sở dữ liệu ngành (số liệu hằng năm vào ngày 31/12); lưu hồ sơ, dữ liệu; kiểm tra giám sát nội bộ, giải trình (Điều 7(5), 31(3)(b), 33(2)). Dữ liệu cập nhật gồm thông tin chung (họ tên, ngày sinh, giới tính, quốc tịch, số CCCD/hộ chiếu); kết quả trúng tuyển (hình thức, điểm khi có chấm điểm, mã chương trình đào tạo); thông tin học tập (đối tượng đầu vào, mã chương trình đào tạo, năm đào tạo từ–đến theo thời gian chương trình, ngày nhập học là ngày Khoa tiếp nhận nhập học ở bước này (dd/MM/yyyy), trạng thái học bắt đầu là đang học).
Kết quả: Học viên nhập học; dữ liệu đã cập nhật; hồ sơ lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• DLTT (Import_Tuyen_Sinh.xlsx): ghi Số CCCD/ Hộ chiếu; Họ và tên; Hình thức tuyển sinh; Tổng điểm xét tuyển; Mã chương trình đào tạo
Chưa có trong quy trình: Mã tuyển sinh
Hình thức tuyển sinh (ghi nguyên văn danh mục): xét tuyển thẳng → "Tuyển thẳng"; dự tuyển, phỏng vấn → cần ánh xạ, chưa có giá trị tương ứng (gần nhất "Tuyển sinh theo hình thức khác", chưa xác nhận). Tổng điểm xét tuyển chỉ ghi khi có điểm chấm ở bước 10 (tuyển thẳng có thể không có điểm). Cột tùy chọn dành cho sau đại học: "Đối tượng tuyển sinh" = "Tốt nghiệp Đại học"; "Ngành đã tốt nghiệp trình độ đại học" lấy từ hồ sơ dự tuyển. Quy tắc thời điểm xuất DLTT (thống nhất trong quy trình): xuất một lần sau khi tiếp nhận nhập học; khi chốt số liệu 31/12 thì cập nhật lại dòng đã xuất theo khóa Số CCCD/ Hộ chiếu, không thêm dòng mới (HEMIS chưa xác nhận cho phép ghi đè). Mã tuyển sinh: nguồn không nêu; ứng viên là "[Mã hồ sơ]" ở bước 6 (chưa xác nhận).
• TT (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Họ và tên; Ngày tháng năm sinh; Giới tính; Số CCCD/Hộ chiếu; Quốc tịch
Ghi khi tiếp nhận nhập học (không chờ 31/12); khóa nối: số CCCD/hộ chiếu. Mã sinh viên/học viên/ ncs (tùy chọn): quy trình không có bước cấp mã học viên, để trống đến khi có.
• HT_SV (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Họ và tên; Số CCCD/Hộ chiếu; Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học; Trạng thái học
sheet cho thạc sĩ cần Bộ xác nhận (HT_SV hoặc HT_NCS); tạm ghi HT_SV (danh mục "Loại học viên" chỉ có Sinh viên, Nghiên cứu sinh; HT_NCS có cột luận văn, người hướng dẫn nên chưa loại trừ được). Ghi khi tiếp nhận nhập học. Đối tượng đầu vào (chọn theo mã): 6 "Tốt nghiệp đại học - Cử nhân". Ngày nhập học: ngày tiếp nhận nhập học (text dd/MM/yyyy). Trạng thái học bắt đầu: 01 "Đang học".
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nhập học.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có lệ phí dự tuyển 600.000 đồng: bước 5 thí sinh chuyển khoản, bước 6 đơn vị quản lý khoản thu ghi nhận và lưu chứng từ tài chính. Cựu sinh viên FTU được giảm 10% học phí toàn khóa nếu dự tuyển trong 01 năm kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp (N1).
Thời hạn
Thông báo công khai ít nhất 30 ngày làm việc trước khi hết hạn nhận hồ sơ (Điều 7(4)); mốc còn lại theo kế hoạch của Trường (khóa 2026: rà soát 05 đến 07 ngày làm việc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đăng ký trực tuyến trên tuyensinh.ftu.edu.vn; Phiếu đăng ký dự tuyển, Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (N1). Mẫu và tiêu chí phỏng vấn ở tệp Drive chưa đọc.
Điểm chưa xác nhận
• Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
• Đã đối chiếu các điều 2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34 với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức); các điều còn lại chỉ có bản OCR.
• Quy chế tuyển sinh thạc sĩ mới của Trường chưa ban hành; tuyển thẳng không quá 50% chỉ tiêu, hủy kết quả khi hồ sơ không khớp: quy định hiện hành, Thông tư 53 không nêu.
• Lệ phí, học phí, tài khoản nhận tiền theo thông báo của khóa 2027 (chưa có).
Bảng bước — SDH.TS.02.K27
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Công bố thông báo tuyển sinh
Khoa Sau đại học
Công bố công khai trên website ít nhất 30 ngày làm việc trước khi hết hạn nhận hồ sơ: đối tượng, điều kiện, phương thức, số lượng, chương trình, học phí, quyền và nghĩa vụ (Điều 7(4)). Số lượng công bố theo từng ngành (kèm mã ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, mã 7 chữ số tiền tố 8, ví dụ Quản trị kinh doanh 8340101) và năm tuyển sinh.
Thông báo tuyển sinh.
N1
trực tuyến
2. Đăng ký tài khoản trên cổng tuyển sinh
Thí sinh
Đăng ký tài khoản tại tuyensinh.ftu.edu.vn, chọn cổng "Tuyển sinh Sau đại học" (kênh của khóa 2026; khóa 2027 theo thông báo của Trường).
Tài khoản thí sinh.
N1
trực tuyến
3. Kê khai, tải hồ sơ, khóa hồ sơ
Thí sinh
Kê khai, đăng ký ngành, tải hồ sơ dạng tệp, khóa hồ sơ xét tuyển; in phiếu đăng ký. Ứng dụng công nghệ thông tin khi bảo đảm tin cậy, xác thực, công bằng (Điều 7(3)).
Hồ sơ trực tuyến.
N1
trực tuyến
5. Rà soát: hồ sơ đạt?
Khoa Sau đại học
Rà soát hồ sơ trong 05 đến 07 ngày làm việc và thông báo tiếp nhận. Đối chiếu Điều 6: tốt nghiệp đại học trở lên, yêu cầu đầu vào của Trường không thấp hơn chuẩn chương trình, chứng chỉ ngoại ngữ thuộc danh mục Bộ công nhận (Điều 4(6)). Tuyển thẳng không quá 50% chỉ tiêu: quy định hiện hành của Trường, Thông tư không nêu.
Có: nộp lệ phí. Không: không tiếp nhận; thông báo kết quả rà soát.
N1
trực tuyến
6. Nộp lệ phí dự tuyển 600.000 đồng
Thí sinh
Chuyển khoản lệ phí theo thông báo của Trường (đợt 2/2026: 600.000 đồng), nội dung "[Mã hồ sơ] [LPTS SDH] [Họ tên]"; lệ phí không hoàn lại. Nguồn không nêu đơn vị quản lý khoản thu.
Đã chuyển khoản.
N1
trực tuyến
7. Đã nộp lệ phí?
Khoa Sau đại học
Thí sinh chưa nộp lệ phí phải hoàn thành trước ngày làm thủ tục theo kế hoạch của Trường.
Có: ghi nhận khoản thu, làm thủ tục. Không: xét còn hạn nộp bổ sung hay không.
N1
—
7a. Còn hạn nộp lệ phí?
Khoa Sau đại học
Trước ngày làm thủ tục theo kế hoạch của Trường thí sinh còn được nộp bổ sung lệ phí; quá hạn thì chưa được dự tuyển.
Có: nộp bổ sung. Không: chưa được dự tuyển.
N1 (bước Kiểm tra lệ phí)
—
8. Ghi nhận lệ phí, lưu chứng từ
Đơn vị quản lý khoản thu
Đối chiếu khoản chuyển khoản theo mã hồ sơ, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Chứng từ thu lệ phí.
N1
trực tuyến, giấy
9. Làm thủ tục trực tuyến, dự phỏng vấn
Thí sinh
Làm thủ tục, nghe phổ biến quy chế; phỏng vấn theo kế hoạch của Trường (trực tiếp hoặc trực tuyến khi bảo đảm chất lượng tương đương, Điều 7(3)); ghi âm phỏng vấn.
Đã dự phỏng vấn.
N1
trực tuyến
10. Đạt yêu cầu xét tuyển?
Khoa Sau đại học
Chấm theo tiêu chí, thang điểm do Trường quy định. Công nhận trúng tuyển với người đáp ứng yêu cầu đầu vào và hoàn thiện hồ sơ nhập học (Điều 8(1)).
Có: công bố. Không: không trúng tuyển.
N1
—
11. Công bố kết quả, thông báo trúng tuyển
Khoa Sau đại học
Công bố kết quả theo kế hoạch của Trường và thông báo trúng tuyển.
Danh sách trúng tuyển.
N1
trực tuyến
12. Nộp hồ sơ bản cứng, nhập học
Thí sinh
Nộp hồ sơ nhập học theo yêu cầu của Trường (khóa 2026: 01 bộ bản cứng tại Khoa SĐH); nhập học theo kế hoạch của Trường.
Hồ sơ bản cứng.
N1
giấy
13. Hồ sơ bản cứng khớp hồ sơ trực tuyến?
Khoa Sau đại học
Đối chiếu hồ sơ nhập học với hồ sơ trực tuyến; hủy kết quả khi khác nhau là quy định hiện hành của Trường, Thông tư không nêu.
Có: tiếp nhận nhập học. Không: hủy kết quả.
N1
—
15. Tiếp nhận nhập học, cập nhật dữ liệu, lưu hồ sơ tuyển sinh
Khoa Sau đại học
Tiếp nhận thí sinh nhập học (học phí theo thông báo, tệp Drive chưa đọc); cập nhật danh sách người học trúng tuyển lên cơ sở dữ liệu ngành (số liệu hằng năm vào ngày 31/12); lưu hồ sơ, dữ liệu; kiểm tra giám sát nội bộ, giải trình (Điều 7(5), 31(3)(b), 33(2)). Dữ liệu cập nhật gồm thông tin chung (họ tên, ngày sinh, giới tính, quốc tịch, số CCCD/hộ chiếu); kết quả trúng tuyển (hình thức, điểm khi có chấm điểm, mã chương trình đào tạo); thông tin học tập (đối tượng đầu vào, mã chương trình đào tạo, năm đào tạo từ–đến theo thời gian chương trình, ngày nhập học là ngày Khoa tiếp nhận nhập học ở bước này (dd/MM/yyyy), trạng thái học bắt đầu là đang học).
Học viên nhập học; dữ liệu đã cập nhật; hồ sơ lưu.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
N2: Thông báo tuyển sinh thạc sĩ đợt 2/2026 (19/08/2026) và thông báo lịch xét tuyển thạc sĩ đợt 2/2026 (15/10/2026), Khoa Sau đại học (Không ghi số hiệu). Đã đọc trang thông báo; điều kiện ngành, tiêu chí phỏng vấn, mẫu, học phí nằm ở tệp Google Drive chưa đọc được. https://sdh.ftu.edu.vn/tuyen-sinh-ths2-26/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/tb-lxt-ths-2026-2/
N3: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ (kèm QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021) và trình độ tiến sĩ (kèm QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) của Trường (20/12/2021; 26/11/2021 (đã sửa đổi 2022, 2023, 2026 theo trang)). Chỉ đọc số hiệu và ngày; điều khoản chưa đọc được (nội dung ở tệp Drive). https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/
BẮT ĐẦU (SDH.TS.02.K27)
Phạm vi
Tuyển sinh thạc sĩ đợt 2/2026 tại Hà Nội. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ của Trường (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT) chỉ đọc số hiệu, chưa đọc điều khoản. Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Bước 1. Công bố thông báo tuyển sinh (SDH.TS.02.K27 · Bước 1)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Công bố công khai trên website ít nhất 30 ngày làm việc trước khi hết hạn nhận hồ sơ: đối tượng, điều kiện, phương thức, số lượng, chương trình, học phí, quyền và nghĩa vụ (Điều 7(4)).
Kê khai, đăng ký ngành, tải hồ sơ dạng tệp, khóa hồ sơ xét tuyển; in phiếu đăng ký. Ứng dụng công nghệ thông tin khi bảo đảm tin cậy, xác thực, công bằng (Điều 7(3)).
Kết quả
Hồ sơ trực tuyến.
Bước 4. Rà soát hồ sơ (SDH.TS.02.K27 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Rà soát hồ sơ trong 05 đến 07 ngày làm việc và thông báo tiếp nhận.
Kết quả
Thông báo kết quả rà soát.
Bước 5. Kiểm tra hồ sơ (SDH.TS.02.K27 · Bước 5)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Đối chiếu Điều 6: tốt nghiệp đại học trở lên, yêu cầu đầu vào của Trường không thấp hơn chuẩn chương trình, chứng chỉ ngoại ngữ thuộc danh mục Bộ công nhận (Điều 4(6)). Tuyển thẳng không quá 50% chỉ tiêu: quy định hiện hành của Trường, Thông tư không nêu.
Chuyển khoản lệ phí theo thông báo của Trường (đợt 2/2026: 600.000 đồng), nội dung "[Mã hồ sơ] [LPTS SDH] [Họ tên]"; lệ phí không hoàn lại. Nguồn không nêu đơn vị quản lý khoản thu.
Kết quả
Đã chuyển khoản.
Bước 7. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ (SDH.TS.02.K27 · Bước 7)
Tác nhân
Đơn vị quản lý khoản thu.
Nghiệp vụ
Đối chiếu khoản chuyển khoản theo mã hồ sơ, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả
Chứng từ thu lệ phí.
Bước 8. Kiểm tra lệ phí (SDH.TS.02.K27 · Bước 8)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Thí sinh chưa nộp lệ phí phải hoàn thành trước ngày làm thủ tục theo kế hoạch của Trường.
Kết quả
Có: làm thủ tục. Không: chưa được dự tuyển.
CHƯA ĐƯỢC DỰ TUYỂN (SDH.TS.02.K27)
Bước 9. Làm thủ tục và phỏng vấn (SDH.TS.02.K27 · Bước 9)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Làm thủ tục, nghe phổ biến quy chế; phỏng vấn theo kế hoạch của Trường (trực tiếp hoặc trực tuyến khi bảo đảm chất lượng tương đương, Điều 7(3)); ghi âm phỏng vấn.
Kết quả
Đã dự phỏng vấn.
Bước 10. Xét kết quả (SDH.TS.02.K27 · Bước 10)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Chấm theo tiêu chí, thang điểm do Trường quy định. Công nhận trúng tuyển với người đáp ứng yêu cầu đầu vào và hoàn thiện hồ sơ nhập học (Điều 8(1)).
Kết quả
Có: công bố. Không: không trúng tuyển.
KHÔNG TRÚNG TUYỂN (SDH.TS.02.K27)
Bước 11. Công bố kết quả (SDH.TS.02.K27 · Bước 11)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Công bố kết quả theo kế hoạch của Trường và thông báo trúng tuyển.
Kết quả
Danh sách trúng tuyển.
Bước 12. Nộp hồ sơ bản cứng, nhập học (SDH.TS.02.K27 · Bước 12)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Nộp hồ sơ nhập học theo yêu cầu của Trường (khóa 2026: 01 bộ bản cứng tại Khoa SĐH); nhập học theo kế hoạch của Trường.
Kết quả
Hồ sơ bản cứng.
Bước 13. Đối chiếu hồ sơ bản cứng (SDH.TS.02.K27 · Bước 13)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Đối chiếu hồ sơ nhập học với hồ sơ trực tuyến; hủy kết quả khi khác nhau là quy định hiện hành của Trường, Thông tư không nêu.
Kết quả
Có: tiếp nhận nhập học. Không: hủy kết quả.
HỦY KẾT QUẢ (SDH.TS.02.K27)
Bước 14. Tiếp nhận nhập học (SDH.TS.02.K27 · Bước 14)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Tiếp nhận thí sinh nhập học; học phí theo thông báo (tệp Drive chưa đọc).
Cập nhật danh sách người học trúng tuyển lên cơ sở dữ liệu ngành (số liệu hằng năm vào ngày 31/12); lưu hồ sơ, dữ liệu; kiểm tra giám sát nội bộ, giải trình (Điều 7(5), 31(3)(b), 33(2)).
Kết quả
Dữ liệu đã cập nhật; hồ sơ lưu.
KẾT THÚC (SDH.TS.02.K27)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có lệ phí dự tuyển 600.000 đồng: bước 5 thí sinh chuyển khoản, bước 6 đơn vị quản lý khoản thu ghi nhận và lưu chứng từ tài chính. Cựu sinh viên FTU được giảm 10% học phí toàn khóa nếu dự tuyển trong 01 năm kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp (N1).
Thời hạn
Thông báo công khai ít nhất 30 ngày làm việc trước khi hết hạn nhận hồ sơ (Điều 7(4)); mốc còn lại theo kế hoạch của Trường (khóa 2026: rà soát 05 đến 07 ngày làm việc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đăng ký trực tuyến trên tuyensinh.ftu.edu.vn; Phiếu đăng ký dự tuyển, Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (N1). Mẫu và tiêu chí phỏng vấn ở tệp Drive chưa đọc.
Điểm chưa xác nhận
Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
Đã đối chiếu các điều 2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34 với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức); các điều còn lại chỉ có bản OCR.
Quy chế tuyển sinh thạc sĩ mới của Trường chưa ban hành; tuyển thẳng không quá 50% chỉ tiêu, hủy kết quả khi hồ sơ không khớp: quy định hiện hành, Thông tư 53 không nêu.
Lệ phí, học phí, tài khoản nhận tiền theo thông báo của khóa 2027 (chưa có).
Nguồn đã đọc
N1: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
N2: Thông báo tuyển sinh thạc sĩ đợt 2/2026 (19/08/2026) và thông báo lịch xét tuyển thạc sĩ đợt 2/2026 (15/10/2026), Khoa Sau đại học (Không ghi số hiệu). Đã đọc trang thông báo; điều kiện ngành, tiêu chí phỏng vấn, mẫu, học phí nằm ở tệp Google Drive chưa đọc được. https://sdh.ftu.edu.vn/tuyen-sinh-ths2-26/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/tb-lxt-ths-2026-2/
N3: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ (kèm QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021) và trình độ tiến sĩ (kèm QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) của Trường (20/12/2021; 26/11/2021 (đã sửa đổi 2022, 2023, 2026 theo trang)). Chỉ đọc số hiệu và ngày; điều khoản chưa đọc được (nội dung ở tệp Drive). https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/
SDH.TS.04.K27: Tuyển sinh tiến sĩ: nộp hồ sơ trực tuyến, đánh giá hồ sơ và phỏng vấn, nhập học (khóa từ 01/01/2027)Đợt 6
Đơn vị: Khoa Sau đại học · Quy trình có sơ đồ · 18 mục chi tiết
Mô tả cách thí sinh nộp hồ sơ trực tuyến, nộp lệ phí, được đánh giá hồ sơ, phỏng vấn và nhập học nghiên cứu sinh. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách thí sinh nộp hồ sơ trực tuyến, nộp lệ phí, được đánh giá hồ sơ, phỏng vấn và nhập học nghiên cứu sinh.
Phạm vi, đối tượng: Tuyển sinh tiến sĩ đợt 2/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ của Trường (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT) chỉ đọc số hiệu. Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Điều kiện vào
Thí sinh đáp ứng Điều 14 và yêu cầu đầu vào của Trường; văn bằng nước ngoài có văn bản công nhận (N1, N2).
Đăng ký trong thời hạn nhận hồ sơ (thông báo công bố ít nhất 30 ngày làm việc trước khi hết hạn) (N1).
Điều kiện ra
Thí sinh nhập học và dữ liệu cập nhật lên cơ sở dữ liệu ngành; công nhận nghiên cứu sinh theo SDH.PD.02.K27; hoặc hồ sơ không đạt, chưa nộp lệ phí, không trúng tuyển.
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa SĐH kiểm tra hồ sơ (bước 5) và đánh giá hồ sơ, phỏng vấn (bước 9). Quyết định công nhận trúng tuyển, nghiên cứu sinh do Trường quy định (Điều 15(5), 32).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở đăng ký, tải hồ sơ, lệ phí, thông báo; Thông tư 53 cho phép ứng dụng công nghệ thông tin và quản trị dữ liệu số (Điều 7(3), 33(1)); các bước đề xuất thực hiện trên hệ thống điện tử.
Ràng buộc: hồ sơ bản cứng nộp trực tiếp là quy định hiện hành của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.TS.04.K27 — Tuyển sinh tiến sĩ: nộp hồ sơ trực tuyến, đánh giá hồ sơ và phỏng vấn, nhập học (khóa từ 01/01/2027). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.TS.04.K27 · Tuyển sinh tiến sĩ: nộp hồ sơ trực tuyến, đánh giá hồ sơ và phỏng vấn, nhập học (khóa từ 01/01/2027)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có kế hoạch tuyển sinh tiến sĩ.
Phạm vi
Tuyển sinh tiến sĩ đợt 2/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ của Trường (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT) chỉ đọc số hiệu. Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Bước 1. Công bố thông báo tuyển sinh
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Công bố công khai ít nhất 30 ngày làm việc trước ngày kết thúc nhận hồ sơ, đủ điều kiện dự tuyển, ngành, chỉ tiêu, phương thức, kế hoạch, chương trình, học phí, chính sách hỗ trợ (Điều 15(4)). Chỉ tiêu công bố theo từng ngành (kèm mã ngành đào tạo trình độ tiến sĩ, mã 7 chữ số tiền tố 9, ví dụ Quản trị kinh doanh 9340101) và năm tuyển sinh.
Mô tả gốc ghi "ngành, chỉ tiêu" (Điều 15(4)). Mã ngành dùng mã trình độ tiến sĩ (tiền tố 9) trong "Danh mục ngành", không dùng mã đại học (tiền tố 7). Loại hình đào tạo: cần ánh xạ, chưa có giá trị tương ứng (danh mục loại hình 18 giá trị không có giá trị riêng cho tiến sĩ).
Bước 2. Đăng ký tài khoản
Trên sơ đồ: Đăng ký tài khoản trên cổng tuyển sinh
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Đăng ký tài khoản tại tuyensinh.ftu.edu.vn, chọn cổng "Tuyển sinh Sau đại học" (quy trình giống thạc sĩ).
Kết quả: Tài khoản thí sinh.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kê khai và tải hồ sơ
Trên sơ đồ: Kê khai, tải hồ sơ (mẫu MA1 đến MA9)
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Tải phiếu dự tuyển, lý lịch khoa học, đề cương, kế hoạch học tập, công văn và thư giới thiệu, cam kết, danh mục công bố và minh chứng (mẫu MA1 đến MA9 theo thông báo của Trường).
Kết quả: Hồ sơ trực tuyến.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Kiểm tra hồ sơ
Trên sơ đồ: Rà soát: hồ sơ đạt?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Rà soát hồ sơ trực tuyến trong 05 đến 07 ngày làm việc (theo quy trình thạc sĩ) và thông báo tiếp nhận. Đối chiếu Điều 14: thạc sĩ, hoặc đại học hạng giỏi trở lên (hạng khá phải bổ sung công trình nghiên cứu hoặc kinh nghiệm); yêu cầu đầu vào của Trường (không thấp hơn chuẩn chương trình); ngoại ngữ thuộc danh mục Bộ công nhận.
Kết quả: Có: nộp lệ phí. Không: không tiếp nhận; thông báo kết quả rà soát.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi hồ sơ không đạt
Không được tiếp nhận
Bước 6. Nộp lệ phí xét hồ sơ và dự tuyển
Trên sơ đồ: Nộp lệ phí 1.200.000 đồng
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Chuyển khoản lệ phí theo thông báo của Trường (đợt 2/2026: 1.200.000 đồng), nội dung "[Mã hồ sơ] [LPTS Tiensi] [Họ tên][Ngành]"; không hoàn lại. Nguồn không nêu đơn vị quản lý khoản thu.
Kết quả: Đã chuyển khoản.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7: Đã nộp lệ phí?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Thí sinh chưa nộp lệ phí phải hoàn thành trước ngày làm thủ tục theo kế hoạch của Trường.
Kết quả: Có: ghi nhận khoản thu, xét tuyển. Không: nộp bổ sung trước ngày làm thủ tục.
Nguồn: N1
Bước 8. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận lệ phí, lưu chứng từ
Tác nhân: Đơn vị quản lý khoản thu
Nghiệp vụ: Đối chiếu khoản chuyển khoản theo mã hồ sơ, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ thu lệ phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Đánh giá hồ sơ và phỏng vấn
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Xét tuyển bằng thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp (Điều 15(2)); trực tuyến chỉ khi bảo đảm chất lượng tương đương trực tiếp (Điều 15(3), dòng OCR không rõ). Tiêu chí do Trường quy định.
Kết quả: Kết quả đánh giá.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Xét kết quả
Trên sơ đồ: Đạt yêu cầu xét tuyển?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Xét theo chỉ tiêu ngành và tiêu chí của Trường; Thông tư giao Trường quy định hội đồng, người ký công bố (Điều 32).
Kết quả: Có: công bố. Không: không trúng tuyển.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không trúng tuyển
Không đạt yêu cầu
Bước 11. Công bố kết quả
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Công bố kết quả theo kế hoạch của Trường, thông báo trúng tuyển.
Kết quả: Danh sách trúng tuyển.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 12. Nộp hồ sơ bản cứng, nhập học
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Nộp hồ sơ nhập học theo yêu cầu của Trường (khóa 2026: hồ sơ bản cứng tại Phòng A.906: bản sao công chứng, bản gốc thư giới thiệu, 02 ảnh 4x6); nhập học theo kế hoạch của Trường.
Kết quả: Hồ sơ bản cứng.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 12a: Hồ sơ bản cứng khớp hồ sơ trực tuyến?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Đối chiếu hồ sơ nhập học (bản cứng) với hồ sơ trực tuyến; hủy kết quả khi khác nhau là quy định hiện hành của Trường áp dụng như quy trình thạc sĩ (SDH.TS.02.K27), Thông tư không nêu.
Kết quả: Có: tiếp nhận nhập học. Không: hủy kết quả.
Nguồn: N1
Kết thúc khi hủy kết quả
Hồ sơ bản cứng khác hồ sơ trực tuyến
Bước 13. Cập nhật dữ liệu, lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Tiếp nhận nhập học; cập nhật dữ liệu, lưu hồ sơ tuyển sinh
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Tiếp nhận thí sinh nhập học khi hồ sơ bản cứng khớp hồ sơ trực tuyến. Cập nhật hồ sơ dự tuyển, danh sách trúng tuyển lên cơ sở dữ liệu ngành; kiểm tra giám sát nội bộ, lưu hồ sơ, trách nhiệm giải trình toàn bộ quá trình tuyển sinh (Điều 15(6), 33(2)). Dữ liệu cập nhật gồm thông tin chung (họ tên, ngày sinh, giới tính, quốc tịch, số CCCD/hộ chiếu); kết quả trúng tuyển (họ tên, hình thức, mã chương trình đào tạo); thông tin học tập (đối tượng đầu vào, mã chương trình đào tạo, năm đào tạo từ–đến (đào tạo đến năm = năm nhập học + 3 nếu đã có bằng thạc sĩ, + 4 nếu tốt nghiệp đại học, theo thời gian đào tạo chuẩn của chương trình), ngày nhập học là ngày Khoa tiếp nhận nhập học ở bước này (dd/MM/yyyy), trạng thái học bắt đầu là đang học).
Kết quả: Nghiên cứu sinh nhập học; dữ liệu đã cập nhật; hồ sơ lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• DLTT (Import_Tuyen_Sinh.xlsx): ghi Số CCCD/ Hộ chiếu; Họ và tên; Hình thức tuyển sinh; Mã chương trình đào tạo
Chưa có trong quy trình: Mã tuyển sinh
Hình thức tuyển sinh: thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp (Điều 15(2)) là cách gọi của Thông tư, không có trong danh mục 4 giá trị ("Tuyển sinh theo hình thức khác", "Tuyển sinh xét theo kết quả thi THPT", "Tuyển sinh xét theo học bạ", "Tuyển thẳng"); nhập nguyên văn sẽ bị từ chối. Ánh xạ: thi tuyển, xét tuyển, kết hợp → cần ánh xạ, chưa có giá trị tương ứng (khả năng "Tuyển sinh theo hình thức khác", chưa xác nhận). Kết quả đánh giá chưa nêu điểm số nên không khai tổng điểm. Cột tùy chọn dành cho sau đại học: "Đối tượng tuyển sinh" = "Thạc sỹ" hoặc "Tốt nghiệp Đại học" theo văn bằng đầu vào; "Ngành đã tốt nghiệp trình độ đại học/thạc sĩ" lấy từ hồ sơ dự tuyển. Quy tắc thời điểm xuất DLTT (thống nhất trong quy trình): xuất một lần sau khi tiếp nhận nhập học; khi chốt số liệu 31/12 thì cập nhật lại dòng đã xuất theo khóa Số CCCD/ Hộ chiếu, không thêm dòng mới (HEMIS chưa xác nhận cho phép ghi đè). Mã tuyển sinh: nguồn không nêu; ứng viên là "[Mã hồ sơ]" ở bước 6 (chưa xác nhận).
• TT (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Họ và tên; Ngày tháng năm sinh; Giới tính; Số CCCD/Hộ chiếu; Quốc tịch
Ghi khi tiếp nhận nhập học (không chờ 31/12); khóa nối: số CCCD/hộ chiếu. Mã sinh viên/học viên/ ncs (tùy chọn): quy trình không có bước cấp mã nghiên cứu sinh, để trống đến khi có.
• HT_NCS (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Họ và tên; Số CCCD/Hộ chiếu; Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học; Trạng thái học
Tiến sĩ dùng HT_NCS. Ghi khi tiếp nhận nhập học. Đối tượng đầu vào (chọn theo mã, dropdown HT_NCS): 7 "Thạc sỹ" hoặc 6 "Tốt nghiệp đại học - Cử nhân" theo văn bằng đầu vào. Đào tạo đến năm = năm nhập học + 3 (có thạc sĩ) hoặc + 4 (tốt nghiệp đại học). Ngày nhập học: ngày tiếp nhận nhập học (text dd/MM/yyyy). Trạng thái học bắt đầu: 01 "Đang học"; các cột luận án, người hướng dẫn, hội đồng bảo vệ, công nhận tốt nghiệp ghi ở quy trình sau.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nhập học; công nhận NCS theo SDH.PD.02.K27.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có lệ phí xét hồ sơ và dự tuyển 1.200.000 đồng: bước 5 thí sinh chuyển khoản, bước 6 đơn vị quản lý khoản thu ghi nhận và lưu chứng từ tài chính. Học phí xem tệp Drive (chưa đọc).
Thời hạn
Thông báo công khai ít nhất 30 ngày làm việc trước ngày kết thúc nhận hồ sơ (Điều 15(4)); mốc còn lại theo kế hoạch của Trường.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu MA1 đến MA9 (nội dung mẫu ở tệp Drive chưa đọc); đăng ký trên tuyensinh.ftu.edu.vn (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
• Đã đối chiếu các điều 2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34 với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức); các điều còn lại chỉ có bản OCR.
• Quy chế tuyển sinh tiến sĩ mới của Trường chưa ban hành; điều kiện bài báo trong 36 tháng khi dự tuyển (quy định 2018) Thông tư không nêu, Điều 14(3) giao Trường quy định.
• Lệ phí, học phí theo thông báo của khóa 2027 (chưa có).
Bảng bước — SDH.TS.04.K27
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Công bố thông báo tuyển sinh
Khoa Sau đại học
Công bố công khai ít nhất 30 ngày làm việc trước ngày kết thúc nhận hồ sơ, đủ điều kiện dự tuyển, ngành, chỉ tiêu, phương thức, kế hoạch, chương trình, học phí, chính sách hỗ trợ (Điều 15(4)). Chỉ tiêu công bố theo từng ngành (kèm mã ngành đào tạo trình độ tiến sĩ, mã 7 chữ số tiền tố 9, ví dụ Quản trị kinh doanh 9340101) và năm tuyển sinh.
Thông báo tuyển sinh.
N1
trực tuyến
2. Đăng ký tài khoản trên cổng tuyển sinh
Thí sinh
Đăng ký tài khoản tại tuyensinh.ftu.edu.vn, chọn cổng "Tuyển sinh Sau đại học" (quy trình giống thạc sĩ).
Tài khoản thí sinh.
N1
trực tuyến
3. Kê khai, tải hồ sơ (mẫu MA1 đến MA9)
Thí sinh
Tải phiếu dự tuyển, lý lịch khoa học, đề cương, kế hoạch học tập, công văn và thư giới thiệu, cam kết, danh mục công bố và minh chứng (mẫu MA1 đến MA9 theo thông báo của Trường).
Hồ sơ trực tuyến.
N1
trực tuyến
5. Rà soát: hồ sơ đạt?
Khoa Sau đại học
Rà soát hồ sơ trực tuyến trong 05 đến 07 ngày làm việc (theo quy trình thạc sĩ) và thông báo tiếp nhận. Đối chiếu Điều 14: thạc sĩ, hoặc đại học hạng giỏi trở lên (hạng khá phải bổ sung công trình nghiên cứu hoặc kinh nghiệm); yêu cầu đầu vào của Trường (không thấp hơn chuẩn chương trình); ngoại ngữ thuộc danh mục Bộ công nhận.
Có: nộp lệ phí. Không: không tiếp nhận; thông báo kết quả rà soát.
N1
trực tuyến
6. Nộp lệ phí 1.200.000 đồng
Thí sinh
Chuyển khoản lệ phí theo thông báo của Trường (đợt 2/2026: 1.200.000 đồng), nội dung "[Mã hồ sơ] [LPTS Tiensi] [Họ tên][Ngành]"; không hoàn lại. Nguồn không nêu đơn vị quản lý khoản thu.
Đã chuyển khoản.
N1
trực tuyến
7. Đã nộp lệ phí?
Khoa Sau đại học
Thí sinh chưa nộp lệ phí phải hoàn thành trước ngày làm thủ tục theo kế hoạch của Trường.
Có: ghi nhận khoản thu, xét tuyển. Không: nộp bổ sung trước ngày làm thủ tục.
N1
—
8. Ghi nhận lệ phí, lưu chứng từ
Đơn vị quản lý khoản thu
Đối chiếu khoản chuyển khoản theo mã hồ sơ, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Chứng từ thu lệ phí.
N1
trực tuyến, giấy
9. Đánh giá hồ sơ và phỏng vấn
Khoa Sau đại học
Xét tuyển bằng thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp (Điều 15(2)); trực tuyến chỉ khi bảo đảm chất lượng tương đương trực tiếp (Điều 15(3), dòng OCR không rõ). Tiêu chí do Trường quy định.
Kết quả đánh giá.
N1
trực tuyến, giấy
10. Đạt yêu cầu xét tuyển?
Khoa Sau đại học
Xét theo chỉ tiêu ngành và tiêu chí của Trường; Thông tư giao Trường quy định hội đồng, người ký công bố (Điều 32).
Có: công bố. Không: không trúng tuyển.
N1
—
11. Công bố kết quả
Khoa Sau đại học
Công bố kết quả theo kế hoạch của Trường, thông báo trúng tuyển.
Danh sách trúng tuyển.
N1
trực tuyến
12. Nộp hồ sơ bản cứng, nhập học
Thí sinh
Nộp hồ sơ nhập học theo yêu cầu của Trường (khóa 2026: hồ sơ bản cứng tại Phòng A.906: bản sao công chứng, bản gốc thư giới thiệu, 02 ảnh 4x6); nhập học theo kế hoạch của Trường.
Hồ sơ bản cứng.
N1
giấy
12a. Hồ sơ bản cứng khớp hồ sơ trực tuyến?
Khoa Sau đại học
Đối chiếu hồ sơ nhập học (bản cứng) với hồ sơ trực tuyến; hủy kết quả khi khác nhau là quy định hiện hành của Trường áp dụng như quy trình thạc sĩ (SDH.TS.02.K27), Thông tư không nêu.
Có: tiếp nhận nhập học. Không: hủy kết quả.
N1
—
13. Tiếp nhận nhập học; cập nhật dữ liệu, lưu hồ sơ tuyển sinh
Khoa Sau đại học
Tiếp nhận thí sinh nhập học khi hồ sơ bản cứng khớp hồ sơ trực tuyến. Cập nhật hồ sơ dự tuyển, danh sách trúng tuyển lên cơ sở dữ liệu ngành; kiểm tra giám sát nội bộ, lưu hồ sơ, trách nhiệm giải trình toàn bộ quá trình tuyển sinh (Điều 15(6), 33(2)). Dữ liệu cập nhật gồm thông tin chung (họ tên, ngày sinh, giới tính, quốc tịch, số CCCD/hộ chiếu); kết quả trúng tuyển (họ tên, hình thức, mã chương trình đào tạo); thông tin học tập (đối tượng đầu vào, mã chương trình đào tạo, năm đào tạo từ–đến (đào tạo đến năm = năm nhập học + 3 nếu đã có bằng thạc sĩ, + 4 nếu tốt nghiệp đại học, theo thời gian đào tạo chuẩn của chương trình), ngày nhập học là ngày Khoa tiếp nhận nhập học ở bước này (dd/MM/yyyy), trạng thái học bắt đầu là đang học).
Nghiên cứu sinh nhập học; dữ liệu đã cập nhật; hồ sơ lưu.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
N2: Thông báo tuyển sinh tiến sĩ đợt 2/2026 (19/08/2026), Khoa Sau đại học (Không ghi số hiệu). Đã đọc trang thông báo; điều kiện từng ngành, Bảng 1 ngoại ngữ, mẫu MA1 đến MA9 ở tệp Drive chưa đọc được. https://sdh.ftu.edu.vn/tuyen-sinh-ts-2-2026/
N3: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ (kèm QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021) và trình độ tiến sĩ (kèm QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) của Trường (20/12/2021; 26/11/2021 (đã sửa đổi 2022, 2023, 2026 theo trang)). Chỉ đọc số hiệu và ngày; điều khoản chưa đọc được (nội dung ở tệp Drive). https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/
BẮT ĐẦU (SDH.TS.04.K27)
Phạm vi
Tuyển sinh tiến sĩ đợt 2/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ của Trường (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT) chỉ đọc số hiệu. Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Bước 1. Công bố thông báo tuyển sinh (SDH.TS.04.K27 · Bước 1)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Công bố công khai ít nhất 30 ngày làm việc trước ngày kết thúc nhận hồ sơ, đủ điều kiện dự tuyển, ngành, chỉ tiêu, phương thức, kế hoạch, chương trình, học phí, chính sách hỗ trợ (Điều 15(4)).
Tải phiếu dự tuyển, lý lịch khoa học, đề cương, kế hoạch học tập, công văn và thư giới thiệu, cam kết, danh mục công bố và minh chứng (mẫu MA1 đến MA9 theo thông báo của Trường).
Kết quả
Hồ sơ trực tuyến.
Bước 4. Rà soát hồ sơ (SDH.TS.04.K27 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Rà soát hồ sơ trực tuyến và thông báo tiếp nhận (thời hạn theo quy trình thạc sĩ: 05 đến 07 ngày làm việc).
Kết quả
Thông báo kết quả rà soát.
Bước 5. Kiểm tra hồ sơ (SDH.TS.04.K27 · Bước 5)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Đối chiếu Điều 14: thạc sĩ, hoặc đại học hạng giỏi trở lên (hạng khá phải bổ sung công trình nghiên cứu hoặc kinh nghiệm); yêu cầu đầu vào của Trường (không thấp hơn chuẩn chương trình); ngoại ngữ thuộc danh mục Bộ công nhận.
Kết quả
Có: nộp lệ phí. Không: không tiếp nhận.
HỒ SƠ KHÔNG ĐẠT (SDH.TS.04.K27)
Bước 6. Nộp lệ phí xét hồ sơ và dự tuyển (SDH.TS.04.K27 · Bước 6)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Chuyển khoản lệ phí theo thông báo của Trường (đợt 2/2026: 1.200.000 đồng), nội dung "[Mã hồ sơ] [LPTS Tiensi] [Họ tên][Ngành]"; không hoàn lại. Nguồn không nêu đơn vị quản lý khoản thu.
Kết quả
Đã chuyển khoản.
Bước 7. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ (SDH.TS.04.K27 · Bước 7)
Tác nhân
Đơn vị quản lý khoản thu.
Nghiệp vụ
Đối chiếu khoản chuyển khoản theo mã hồ sơ, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả
Chứng từ thu lệ phí.
Bước 8. Kiểm tra lệ phí (SDH.TS.04.K27 · Bước 8)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Thí sinh chưa nộp lệ phí phải hoàn thành trước ngày làm thủ tục theo kế hoạch của Trường.
Kết quả
Có: xét tuyển. Không: chưa được dự tuyển.
CHƯA ĐƯỢC DỰ TUYỂN (SDH.TS.04.K27)
Bước 9. Đánh giá hồ sơ và phỏng vấn (SDH.TS.04.K27 · Bước 9)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Xét tuyển bằng thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp (Điều 15(2)); trực tuyến chỉ khi bảo đảm chất lượng tương đương trực tiếp (Điều 15(3), dòng OCR không rõ). Tiêu chí do Trường quy định.
Kết quả
Kết quả đánh giá.
Bước 10. Xét kết quả (SDH.TS.04.K27 · Bước 10)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Xét theo chỉ tiêu ngành và tiêu chí của Trường; Thông tư giao Trường quy định hội đồng, người ký công bố (Điều 32).
Kết quả
Có: công bố. Không: không trúng tuyển.
KHÔNG TRÚNG TUYỂN (SDH.TS.04.K27)
Bước 11. Công bố kết quả (SDH.TS.04.K27 · Bước 11)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Công bố kết quả theo kế hoạch của Trường, thông báo trúng tuyển.
Kết quả
Danh sách trúng tuyển.
Bước 12. Nộp hồ sơ bản cứng, nhập học (SDH.TS.04.K27 · Bước 12)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Nộp hồ sơ nhập học theo yêu cầu của Trường (khóa 2026: hồ sơ bản cứng tại Phòng A.906: bản sao công chứng, bản gốc thư giới thiệu, 02 ảnh 4x6); nhập học theo kế hoạch của Trường.
Cập nhật hồ sơ dự tuyển, danh sách trúng tuyển lên cơ sở dữ liệu ngành; kiểm tra giám sát nội bộ, lưu hồ sơ, trách nhiệm giải trình toàn bộ quá trình tuyển sinh (Điều 15(6), 33(2)).
Kết quả
Dữ liệu đã cập nhật; hồ sơ lưu.
KẾT THÚC (SDH.TS.04.K27)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có lệ phí xét hồ sơ và dự tuyển 1.200.000 đồng: bước 5 thí sinh chuyển khoản, bước 6 đơn vị quản lý khoản thu ghi nhận và lưu chứng từ tài chính. Học phí xem tệp Drive (chưa đọc).
Thời hạn
Thông báo công khai ít nhất 30 ngày làm việc trước ngày kết thúc nhận hồ sơ (Điều 15(4)); mốc còn lại theo kế hoạch của Trường.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu MA1 đến MA9 (nội dung mẫu ở tệp Drive chưa đọc); đăng ký trên tuyensinh.ftu.edu.vn (N1).
Điểm chưa xác nhận
Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
Đã đối chiếu các điều 2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34 với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức); các điều còn lại chỉ có bản OCR.
Quy chế tuyển sinh tiến sĩ mới của Trường chưa ban hành; điều kiện bài báo trong 36 tháng khi dự tuyển (quy định 2018) Thông tư không nêu, Điều 14(3) giao Trường quy định.
Lệ phí, học phí theo thông báo của khóa 2027 (chưa có).
Nguồn đã đọc
N1: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
N2: Thông báo tuyển sinh tiến sĩ đợt 2/2026 (19/08/2026), Khoa Sau đại học (Không ghi số hiệu). Đã đọc trang thông báo; điều kiện từng ngành, Bảng 1 ngoại ngữ, mẫu MA1 đến MA9 ở tệp Drive chưa đọc được. https://sdh.ftu.edu.vn/tuyen-sinh-ts-2-2026/
N3: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ (kèm QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021) và trình độ tiến sĩ (kèm QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) của Trường (20/12/2021; 26/11/2021 (đã sửa đổi 2022, 2023, 2026 theo trang)). Chỉ đọc số hiệu và ngày; điều khoản chưa đọc được (nội dung ở tệp Drive). https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/
SDH.HD.01.K27: Bảo vệ luận văn thạc sĩ: điều kiện, thành lập hội đồng, tổ chức đánh giá (khóa từ 01/01/2027)Đợt 6
Đơn vị: Khoa Sau đại học; khoa chuyên môn; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 17 mục chi tiết
Mô tả điều kiện bảo vệ, thủ tục thành lập hội đồng đánh giá và tổ chức buổi bảo vệ luận văn thạc sĩ. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả điều kiện bảo vệ, thủ tục thành lập hội đồng đánh giá và tổ chức buổi bảo vệ luận văn thạc sĩ.
Phạm vi, đối tượng: Học viên thạc sĩ đã được giao đề tài (SDH.PD.01). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Điều kiện vào
Hoàn thành chương trình, điểm trung bình các học phần từ 5,5 (thang 10); đạt điều kiện ngoại ngữ; đã hoàn thành học phí; người hướng dẫn nhận xét và cho phép bảo vệ; không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, kỷ luật đình chỉ, tố cáo về nội dung khoa học (N1, Điều 38).
Điều kiện ra
Điểm trung bình hội đồng từ 5,5 trở lên (đạt), có biên bản; hoặc chưa được bảo vệ; hoặc không đạt, sửa và bảo vệ lại trong 03 tháng, không có lần thứ ba (N1, Điều 40).
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa SĐH kiểm tra điều kiện (bước 5); P.KHTC xác nhận học phí (bước 2); Hiệu trưởng quyết định thành lập hội đồng (bước 7); hội đồng đánh giá, chấm điểm (bước 10).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 hoàn toàn: Thông tư 53 cho phép ứng dụng công nghệ thông tin và quản trị dữ liệu số (Điều 7(3), 33(1)); các bước đề xuất thực hiện trên hệ thống điện tử.
Ràng buộc: bản in luận văn và buổi bảo vệ công khai trực tiếp theo quy định hiện hành của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.HD.01.K27 — Bảo vệ luận văn thạc sĩ: điều kiện, thành lập hội đồng, tổ chức đánh giá (khóa từ 01/01/2027). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.HD.01.K27 · Bảo vệ luận văn thạc sĩ: điều kiện, thành lập hội đồng, tổ chức đánh giá (khóa từ 01/01/2027)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Hoàn thành học phần, sắp bảo vệ.
Phạm vi
Học viên thạc sĩ đã được giao đề tài (SDH.PD.01). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Hoàn thành học phí
Trên sơ đồ: Nộp học phí còn lại
Tác nhân: Học viên
Nghiệp vụ: Hoàn thành nghĩa vụ học phí trước khi bảo vệ luận văn (Điều 48(2)); mức học phí nguồn chưa nêu trong trang.
Kết quả: Đã nộp học phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 1a: Đã nộp đủ học phí?
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đối chiếu khoản học phí học viên đã nộp trước khi cấp Phiếu xác nhận (Điều 48(2)); mức học phí nguồn chưa nêu.
Kết quả: Có: cấp phiếu xác nhận. Không: nộp bổ sung.
Nguồn: N1 (Điều 48(2))
Bước 2. Xác nhận học phí, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Xác nhận đã nộp học phí, lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Cấp Phiếu xác nhận đã nộp học phí; ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Phiếu xác nhận; chứng từ thu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Nộp hồ sơ bảo vệ
Tác nhân: Học viên
Nghiệp vụ: Nộp đơn xin bảo vệ, lý lịch khoa học (Mẫu 5), nhận xét của người hướng dẫn (Mẫu 6), 05 bản luận văn bìa mềm (Mẫu 11), Phiếu xác nhận học phí, kết quả học tập, ngoại ngữ.
Kết quả: Hồ sơ bảo vệ.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Đề nghị danh sách hội đồng
Trên sơ đồ: Khoa chuyên môn đề nghị danh sách hội đồng
Tác nhân: Khoa chuyên môn
Nghiệp vụ: Đề nghị Hiệu trưởng danh sách, chức danh thành viên hội đồng, kèm danh sách tối thiểu 07 nhà khoa học đủ điều kiện.
Kết quả: Đề nghị thành lập hội đồng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Kiểm tra điều kiện bảo vệ
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện bảo vệ?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Đối chiếu điều kiện của Trường: điểm, ngoại ngữ (chứng chỉ thuộc danh mục Bộ), học phí, nhận xét người hướng dẫn; chuẩn đầu ra gồm năng lực số và trí tuệ nhân tạo nếu chương trình quy định (Điều 13(1)(a)).
Kết quả: Có: lập hồ sơ. Không: chưa bảo vệ.
Nguồn: N1
Kết thúc khi chưa được bảo vệ
Chưa đủ điều kiện
Bước 6. Lập hồ sơ trình Hiệu trưởng
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Lập hồ sơ thành lập hội đồng, trình Hiệu trưởng theo đề nghị của khoa chuyên môn.
Kết quả: Hồ sơ trình.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Hiệu trưởng quyết định thành lập hội đồng
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng ký, ban hành quyết định thành lập hội đồng?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Thành lập hội đồng, số thành viên lẻ từ 03 người, trình độ tiến sĩ trở lên (Trường quy định số lượng; bản 2016: 05). Tổng thời gian đến khi đánh giá không quá 03 tháng kể từ ngày nộp dự thảo (Điều 11(3)). Ban hành quyết định; người hướng dẫn, người có quan hệ gia đình không là thành viên.
Kết quả: Có: quyết định hội đồng. Không: xem lại.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Tổ chức buổi bảo vệ
Trên sơ đồ: Tổ chức buổi bảo vệ công khai
Tác nhân: Khoa Sau đại học; hội đồng
Nghiệp vụ: Họp công khai: tác giả trình bày, phản biện nhận xét, hỏi đáp, bỏ phiếu kín, trong 03 tháng kể từ khi học viên nộp dự thảo. Điều kiện họp theo quy chế của Trường (Thông tư không nêu tỷ lệ có mặt cho thạc sĩ).
Kết quả: Điểm của hội đồng.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 10. Hội đồng đánh giá luận văn
Trên sơ đồ: Điểm hội đồng từ 5,5?
Tác nhân: Hội đồng
Nghiệp vụ: Điểm nội dung tối đa 9,0 cộng tối đa 1,0 điểm thành tích nghiên cứu; điểm luận văn là trung bình cộng các thành viên có mặt.
Nghiệp vụ: Không đạt thì sửa và bảo vệ lại trong 03 tháng; không có lần bảo vệ thứ ba (quy định hiện hành của Trường; số lần do Trường quy định); kinh phí bảo vệ lại do học viên tự chi (Điều 40(3)).
Kết quả: Không: sửa, nộp hồ sơ bảo vệ lại. Có: không đạt.
Nguồn: N1 (Điều 40)
Kết thúc khi không đạt
Không có lần bảo vệ thứ ba
Bước 11. Lưu biên bản, nhận luận văn
Trên sơ đồ: Lưu biên bản, nhận luận văn, cập nhật dữ liệu lên CSDL ngành
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Lưu biên bản có chữ ký chủ tịch và thư ký; nhận 05 quyển bìa mềm; cập nhật dữ liệu luận văn, kết quả đánh giá lên cơ sở dữ liệu ngành (Điều 33(2)); lưu trữ, công khai theo pháp luật, bảo đảm tra cứu, xác minh phục vụ kiểm tra, thanh tra (Điều 11(4), căn cứ lưu trữ); danh sách, kết quả học tập cập nhật vào ngày 31/12 hằng năm (Điều 31(3)(b)). Đóng quan hệ hướng dẫn: ghi thời gian kết thúc hướng dẫn (ngày hội đồng thông qua). Cung cấp số quyết định thành lập hội đồng (bước 7) và ngày bảo vệ (bước 9) cho dữ liệu văn bằng (SDH.XT.01.K27).
Kết quả: Biên bản; kết quả; dữ liệu đã cập nhật; hồ sơ lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• HDHV (Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc.xlsx): ghi Thời gian kết thúc
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu của Người học; Trách nhiệm hướng dẫn; Thời gian bắt đầu; Số CCCD/ Hộ chiếu
Chỉ ghi khi hội đồng thông qua: HDHV là danh sách hướng dẫn thành công, xuất một lần ở bước này. Thời gian kết thúc: tạm lấy ngày họp hội đồng thông qua (giả định; HuongDan không định nghĩa, có thể HEMIS hiểu là ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, cần xác nhận). Thời gian bắt đầu, trách nhiệm hướng dẫn và hai số CCCD lấy từ quyết định ở SDH.PD.01 (lưu nội bộ). Cột "Số CCCD/ Hộ chiếu" (cán bộ hướng dẫn) bắt buộc theo HuongDan, cần có ở Danh sách đội ngũ HEMIS, đã ghi ở SDH.PD.01; data/hemis_templates.json đang đánh cờ không bắt buộc nên chưa đưa vào missing. Tên tệp gốc trong gói là Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc..xlsx (hai dấu chấm); giữ tên chuẩn hóa. Sheet cho thạc sĩ cần Bộ xác nhận (HT_SV hoặc HT_NCS); tạm ghi HT_NCS. (xem SDH.XT.01.K27).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã bảo vệ đạt yêu cầu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có học phí: bước 1 học viên nộp, bước 2 P.KHTC cấp phiếu xác nhận, ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính. Bảo vệ lại: kinh phí do học viên tự chi (N1, Điều 40(3)); nguồn không nêu mức.
Thời hạn
Đánh giá luận văn trong tối đa 03 tháng kể từ khi học viên nộp dự thảo (Điều 11(3)); Trường phải rút ngắn các mốc 30 ngày làm việc (thành lập hội đồng) và 07 đến 60 ngày làm việc (họp) của bản 2016 cho phù hợp. Bảo vệ lại trong 03 tháng, không có lần ba (quy định hiện hành của Trường).
Biểu mẫu, hồ sơ
Lý lịch khoa học (Mẫu 5); nhận xét của người hướng dẫn (Mẫu 6); bìa luận văn (Mẫu 11); phiếu đánh giá, biên bản (Mẫu 1, 2, 3). Phụ lục 2 chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
• Đã đối chiếu các điều 2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34 với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức); các điều còn lại chỉ có bản OCR.
• Thang điểm, điểm đạt (5,5), số lần bảo vệ lại do Trường quy định (Điều 11(3), 13(6)(e)); mẫu 1 đến 11 chưa mở được.
Bảng bước — SDH.HD.01.K27
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Nộp học phí còn lại
Học viên
Hoàn thành nghĩa vụ học phí trước khi bảo vệ luận văn (Điều 48(2)); mức học phí nguồn chưa nêu trong trang.
Đã nộp học phí.
N1
trực tuyến
1a. Đã nộp đủ học phí?
P. KHTC
Đối chiếu khoản học phí học viên đã nộp trước khi cấp Phiếu xác nhận (Điều 48(2)); mức học phí nguồn chưa nêu.
Có: cấp phiếu xác nhận. Không: nộp bổ sung.
N1 (Điều 48(2))
—
2. Xác nhận đã nộp học phí, lưu chứng từ
P. KHTC
Cấp Phiếu xác nhận đã nộp học phí; ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Phiếu xác nhận; chứng từ thu.
N1
trực tuyến, giấy
3. Nộp hồ sơ bảo vệ
Học viên
Nộp đơn xin bảo vệ, lý lịch khoa học (Mẫu 5), nhận xét của người hướng dẫn (Mẫu 6), 05 bản luận văn bìa mềm (Mẫu 11), Phiếu xác nhận học phí, kết quả học tập, ngoại ngữ.
Hồ sơ bảo vệ.
N1
trực tuyến, giấy
4. Khoa chuyên môn đề nghị danh sách hội đồng
Khoa chuyên môn
Đề nghị Hiệu trưởng danh sách, chức danh thành viên hội đồng, kèm danh sách tối thiểu 07 nhà khoa học đủ điều kiện.
Đề nghị thành lập hội đồng.
N1
trực tuyến, giấy
5. Đủ điều kiện bảo vệ?
Khoa Sau đại học
Đối chiếu điều kiện của Trường: điểm, ngoại ngữ (chứng chỉ thuộc danh mục Bộ), học phí, nhận xét người hướng dẫn; chuẩn đầu ra gồm năng lực số và trí tuệ nhân tạo nếu chương trình quy định (Điều 13(1)(a)).
Có: lập hồ sơ. Không: chưa bảo vệ.
N1
—
6. Lập hồ sơ trình Hiệu trưởng
Khoa Sau đại học
Lập hồ sơ thành lập hội đồng, trình Hiệu trưởng theo đề nghị của khoa chuyên môn.
Hồ sơ trình.
N1
trực tuyến
7. Hiệu trưởng ký, ban hành quyết định thành lập hội đồng?
Hiệu trưởng
Thành lập hội đồng, số thành viên lẻ từ 03 người, trình độ tiến sĩ trở lên (Trường quy định số lượng; bản 2016: 05). Tổng thời gian đến khi đánh giá không quá 03 tháng kể từ ngày nộp dự thảo (Điều 11(3)). Ban hành quyết định; người hướng dẫn, người có quan hệ gia đình không là thành viên.
Có: quyết định hội đồng. Không: xem lại.
N1
trực tuyến, giấy
9. Tổ chức buổi bảo vệ công khai
Khoa Sau đại học; hội đồng
Họp công khai: tác giả trình bày, phản biện nhận xét, hỏi đáp, bỏ phiếu kín, trong 03 tháng kể từ khi học viên nộp dự thảo. Điều kiện họp theo quy chế của Trường (Thông tư không nêu tỷ lệ có mặt cho thạc sĩ).
Điểm của hội đồng.
N1
giấy
10. Điểm hội đồng từ 5,5?
Hội đồng
Điểm nội dung tối đa 9,0 cộng tối đa 1,0 điểm thành tích nghiên cứu; điểm luận văn là trung bình cộng các thành viên có mặt.
Có: lưu biên bản. Không: sửa, bảo vệ lại.
N1
—
10a. Đã bảo vệ lần thứ hai?
Khoa Sau đại học
Không đạt thì sửa và bảo vệ lại trong 03 tháng; không có lần bảo vệ thứ ba (quy định hiện hành của Trường; số lần do Trường quy định); kinh phí bảo vệ lại do học viên tự chi (Điều 40(3)).
Không: sửa, nộp hồ sơ bảo vệ lại. Có: không đạt.
N1 (Điều 40)
—
11. Lưu biên bản, nhận luận văn, cập nhật dữ liệu lên CSDL ngành
Khoa Sau đại học
Lưu biên bản có chữ ký chủ tịch và thư ký; nhận 05 quyển bìa mềm; cập nhật dữ liệu luận văn, kết quả đánh giá lên cơ sở dữ liệu ngành (Điều 33(2)); lưu trữ, công khai theo pháp luật, bảo đảm tra cứu, xác minh phục vụ kiểm tra, thanh tra (Điều 11(4), căn cứ lưu trữ); danh sách, kết quả học tập cập nhật vào ngày 31/12 hằng năm (Điều 31(3)(b)). Đóng quan hệ hướng dẫn: ghi thời gian kết thúc hướng dẫn (ngày hội đồng thông qua). Cung cấp số quyết định thành lập hội đồng (bước 7) và ngày bảo vệ (bước 9) cho dữ liệu văn bằng (SDH.XT.01.K27).
Biên bản; kết quả; dữ liệu đã cập nhật; hồ sơ lưu.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy định về đào tạo trình độ thạc sĩ (ban hành kèm QĐ 362/QĐ-ĐHNT ngày 25/3/2016; căn cứ TT 15/2014/TT-BGDĐT): Điều 36 đến 43, 48 (25/03/2016 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ mới hơn (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021, sửa đổi 2022, 2023, 2026) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-thac-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
N3: Câu hỏi thường gặp của học viên thạc sĩ và của người dự tuyển tiến sĩ (Khoa SĐH) (Đăng 18/04/2022 và 29/07/2025, có cập nhật đến đợt 2027). Đã đọc toàn văn trang; nhiều liên kết nằm ở tệp Google Drive chưa đọc. https://sdh.ftu.edu.vn/faq/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/faq-ts/
BẮT ĐẦU (SDH.HD.01.K27)
Phạm vi
Học viên thạc sĩ đã được giao đề tài (SDH.PD.01). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Hoàn thành học phí (SDH.HD.01.K27 · Bước 1)
Tác nhân
Học viên.
Nghiệp vụ
Hoàn thành nghĩa vụ học phí trước khi bảo vệ luận văn (Điều 48(2)); mức học phí nguồn chưa nêu trong trang.
Kết quả
Đã nộp học phí.
Bước 2. Xác nhận học phí, lưu chứng từ (SDH.HD.01.K27 · Bước 2)
Tác nhân
P. KHTC.
Nghiệp vụ
Cấp Phiếu xác nhận đã nộp học phí; ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả
Phiếu xác nhận; chứng từ thu.
Bước 3. Nộp hồ sơ bảo vệ (SDH.HD.01.K27 · Bước 3)
Tác nhân
Học viên.
Nghiệp vụ
Nộp đơn xin bảo vệ, lý lịch khoa học (Mẫu 5), nhận xét của người hướng dẫn (Mẫu 6), 05 bản luận văn bìa mềm (Mẫu 11), Phiếu xác nhận học phí, kết quả học tập, ngoại ngữ.
Kết quả
Hồ sơ bảo vệ.
Bước 4. Đề nghị danh sách hội đồng (SDH.HD.01.K27 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Đề nghị Hiệu trưởng danh sách, chức danh thành viên hội đồng, kèm danh sách tối thiểu 07 nhà khoa học đủ điều kiện.
Kết quả
Đề nghị thành lập hội đồng.
Bước 5. Kiểm tra điều kiện bảo vệ (SDH.HD.01.K27 · Bước 5)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Đối chiếu điều kiện của Trường: điểm, ngoại ngữ (chứng chỉ thuộc danh mục Bộ), học phí, nhận xét người hướng dẫn; chuẩn đầu ra gồm năng lực số và trí tuệ nhân tạo nếu chương trình quy định (Điều 13(1)(a)).
Kết quả
Có: lập hồ sơ. Không: chưa bảo vệ.
CHƯA ĐƯỢC BẢO VỆ (SDH.HD.01.K27)
Bước 6. Lập hồ sơ trình Hiệu trưởng (SDH.HD.01.K27 · Bước 6)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Lập hồ sơ thành lập hội đồng, trình Hiệu trưởng theo đề nghị của khoa chuyên môn.
Kết quả
Hồ sơ trình.
Bước 7. Hiệu trưởng quyết định thành lập hội đồng (SDH.HD.01.K27 · Bước 7)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Thành lập hội đồng, số thành viên lẻ từ 03 người, trình độ tiến sĩ trở lên (Trường quy định số lượng; bản 2016: 05). Tổng thời gian đến khi đánh giá không quá 03 tháng kể từ ngày nộp dự thảo (Điều 11(3)).
Kết quả
Có: quyết định. Không: xem lại.
CHƯA THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG (SDH.HD.01.K27)
Bước 8. Ban hành quyết định (SDH.HD.01.K27 · Bước 8)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ban hành quyết định; người hướng dẫn, người có quan hệ gia đình không là thành viên.
Kết quả
Quyết định hội đồng.
Bước 9. Tổ chức buổi bảo vệ (SDH.HD.01.K27 · Bước 9)
Tác nhân
Khoa Sau đại học; hội đồng.
Nghiệp vụ
Họp công khai: tác giả trình bày, phản biện nhận xét, hỏi đáp, bỏ phiếu kín, trong 03 tháng kể từ khi học viên nộp dự thảo. Điều kiện họp theo quy chế của Trường (Thông tư không nêu tỷ lệ có mặt cho thạc sĩ).
Kết quả
Điểm của hội đồng.
Bước 10. Hội đồng đánh giá luận văn (SDH.HD.01.K27 · Bước 10)
Tác nhân
Hội đồng.
Nghiệp vụ
Điểm nội dung tối đa 9,0 cộng tối đa 1,0 điểm thành tích nghiên cứu; điểm luận văn là trung bình cộng các thành viên có mặt.
Kết quả
Có: lưu biên bản. Không: sửa, bảo vệ lại.
SỬA VÀ BẢO VỆ LẠI (SDH.HD.01.K27)
Bước 11. Lưu biên bản, nhận luận văn (SDH.HD.01.K27 · Bước 11)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Lưu biên bản có chữ ký chủ tịch và thư ký; nhận 05 quyển bìa mềm.
Cập nhật dữ liệu luận văn, kết quả đánh giá lên cơ sở dữ liệu ngành (Điều 33(2)); lưu trữ, công khai theo pháp luật, bảo đảm tra cứu, xác minh phục vụ kiểm tra, thanh tra (Điều 11(4)).
Kết quả
Dữ liệu đã cập nhật; hồ sơ lưu.
KẾT THÚC (SDH.HD.01.K27)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có học phí: bước 1 học viên nộp, bước 2 P.KHTC cấp phiếu xác nhận, ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính. Bảo vệ lại: kinh phí do học viên tự chi (N1, Điều 40(3)); nguồn không nêu mức.
Thời hạn
Đánh giá luận văn trong tối đa 03 tháng kể từ khi học viên nộp dự thảo (Điều 11(3)); Trường phải rút ngắn các mốc 30 ngày làm việc (thành lập hội đồng) và 07 đến 60 ngày làm việc (họp) của bản 2016 cho phù hợp. Bảo vệ lại trong 03 tháng, không có lần ba (quy định hiện hành của Trường).
Biểu mẫu, hồ sơ
Lý lịch khoa học (Mẫu 5); nhận xét của người hướng dẫn (Mẫu 6); bìa luận văn (Mẫu 11); phiếu đánh giá, biên bản (Mẫu 1, 2, 3). Phụ lục 2 chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
Đã đối chiếu các điều 2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34 với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức); các điều còn lại chỉ có bản OCR.
Thang điểm, điểm đạt (5,5), số lần bảo vệ lại do Trường quy định (Điều 11(3), 13(6)(e)); mẫu 1 đến 11 chưa mở được.
Nguồn đã đọc
N1: Quy định về đào tạo trình độ thạc sĩ (ban hành kèm QĐ 362/QĐ-ĐHNT ngày 25/3/2016; căn cứ TT 15/2014/TT-BGDĐT): Điều 36 đến 43, 48 (25/03/2016 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ mới hơn (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021, sửa đổi 2022, 2023, 2026) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-thac-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
N3: Câu hỏi thường gặp của học viên thạc sĩ và của người dự tuyển tiến sĩ (Khoa SĐH) (Đăng 18/04/2022 và 29/07/2025, có cập nhật đến đợt 2027). Đã đọc toàn văn trang; nhiều liên kết nằm ở tệp Google Drive chưa đọc. https://sdh.ftu.edu.vn/faq/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/faq-ts/
SDH.XT.01.K27: Xét tốt nghiệp và cấp bằng thạc sĩ (khóa từ 01/01/2027)Đợt 6
Đơn vị: Khoa Sau đại học · Quy trình có sơ đồ · 15 mục chi tiết
Mô tả cách Hội đồng xét tốt nghiệp xét, Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp và cấp bằng thạc sĩ. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách Hội đồng xét tốt nghiệp xét, Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp và cấp bằng thạc sĩ.
Phạm vi, đối tượng: Học viên đã bảo vệ luận văn đạt yêu cầu (SDH.HD.01). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Điều kiện vào
Đủ điều kiện bảo vệ; điểm luận văn đạt theo quy chế của Trường; đã nộp luận văn chỉnh sửa có xác nhận, công bố toàn văn (N1, Điều 13).
Điều kiện ra
Hiệu trưởng ra quyết định công nhận tốt nghiệp, cấp bằng trong 06 tháng kể từ khi hoàn thành luận văn; hoặc chưa công nhận, hoặc thông báo văn bản lý do và thời hạn dự kiến (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa SĐH kiểm tra điều kiện (bước 2); Hội đồng xét tốt nghiệp đề nghị (bước 4); Hiệu trưởng quyết định (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 hoàn toàn: Thông tư 53 cho phép ứng dụng công nghệ thông tin và quản trị dữ liệu số (Điều 7(3), 33(1)); các bước đề xuất thực hiện trên hệ thống điện tử.
Ràng buộc: nhận bằng giấy là thủ công (trực tiếp hoặc COD, đề xuất).
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.XT.01.K27 — Xét tốt nghiệp và cấp bằng thạc sĩ (khóa từ 01/01/2027). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.XT.01.K27 · Xét tốt nghiệp và cấp bằng thạc sĩ (khóa từ 01/01/2027)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đã bảo vệ luận văn đạt yêu cầu.
Phạm vi
Học viên đã bảo vệ luận văn đạt yêu cầu (SDH.HD.01). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Nộp luận văn chỉnh sửa
Trên sơ đồ: Nộp luận văn đã sửa, đĩa CD
Tác nhân: Học viên
Nghiệp vụ: Nộp luận văn đã sửa có xác nhận của người hướng dẫn và chủ tịch hội đồng, kèm nhận xét phản biện, bìa Mẫu 10 (đề xuất nộp tệp điện tử); đĩa CD: Thông tư không yêu cầu, Trường quy định.
Kết quả: Hồ sơ tốt nghiệp.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Kiểm tra điều kiện tốt nghiệp
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện tốt nghiệp?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Điều 13(1): hoàn thành chương trình và chuẩn đầu ra (kiến thức, kỹ năng, ngoại ngữ, năng lực số, trí tuệ nhân tạo), hoàn thành nghĩa vụ người học, không bị đình chỉ. Xét trong 02 tháng kể từ ngày hoàn thành yêu cầu (tối đa 03 tháng nếu thẩm định).
Kết quả: Có: trình Hội đồng. Không: chưa xét.
Nguồn: N1
Kết thúc khi chưa tốt nghiệp
Chưa đủ điều kiện
Bước 3. Hội đồng xét tốt nghiệp
Trên sơ đồ: Hội đồng xét tốt nghiệp họp
Tác nhân: Hội đồng xét tốt nghiệp
Nghiệp vụ: Hội đồng xét tốt nghiệp do Trường quy định (Thông tư không quy định hội đồng): chủ tịch Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng, Trưởng Khoa SĐH ủy viên thường trực (bản 2016).
Kết quả: Đề nghị công nhận tốt nghiệp.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 4. Hội đồng đề nghị
Trên sơ đồ: Hội đồng đề nghị công nhận?
Tác nhân: Hội đồng xét tốt nghiệp
Nghiệp vụ: Kết luận danh sách đề nghị Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp.
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa công nhận.
Nguồn: N1
Kết thúc khi chưa công nhận
Hội đồng không đề nghị
Bước 5. Hiệu trưởng quyết định công nhận tốt nghiệp
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng công nhận?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ra quyết định công nhận tốt nghiệp, cấp bằng và bảng điểm (ghi ngành, học phần, điểm, tên đề tài, điểm luận văn, danh sách hội đồng).
Kết quả: Có: cấp bằng. Không: chưa công nhận.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không công nhận
Hiệu trưởng không duyệt
Bước 6: Cấp được bằng trong 06 tháng?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Văn bằng cấp trong tối đa 06 tháng kể từ khi hoàn thành luận văn; đang xác minh, thẩm định hoặc xử lý vi phạm thì thông báo bằng văn bản cho người học, nêu lý do và thời hạn dự kiến (Điều 31(3)(e)). Khoa Sau đại học là đơn vị kiểm tra hồ sơ văn bằng và tham mưu Hiệu trưởng.
Kết quả: Có: ban hành quyết định cấp bằng. Không: thông báo văn bản lý do, thời hạn dự kiến; xác minh, thẩm định xong thì xét lại.
Nguồn: N1
THÔNG BÁO VĂN BẢN LÝ DO, THỜI HẠN
Trên sơ đồ: Thông báo văn bản lý do, thời hạn dự kiến
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Thông báo bằng văn bản cho người học lý do chưa cấp bằng (đang xác minh, thẩm định hoặc xử lý vi phạm) và thời hạn dự kiến (Điều 31(3)(e)).
Kết quả: Văn bản thông báo; khi xác minh, thẩm định xong thì xét cấp bằng lại.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Ban hành quyết định cấp bằng
Trên sơ đồ: Ban hành quyết định, cấp bằng và bảng điểm
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ban hành quyết định công nhận tốt nghiệp, cấp bằng thạc sĩ và phụ lục văn bằng theo quy định của Bộ (Điều 13(3)(4)). Văn bằng cấp trong 06 tháng kể từ khi người học hoàn thành luận văn, trừ trường hợp phải thẩm định lại (Điều 31(3)(e)).
Kết quả: Quyết định; bằng; bảng điểm.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Cập nhật dữ liệu văn bằng, lưu trữ
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Cập nhật dữ liệu văn bằng, người học (danh sách, kết quả, phụ lục văn bằng, bằng tốt nghiệp số) lên cơ sở dữ liệu ngành vào ngày 31/12 hằng năm (báo cáo HEMIS); dữ liệu văn bằng cập nhật vào CSDL văn bằng ngay sau khi lập sổ gốc, kèm biên bản rà soát (Thông tư 10/2026 Điều 13(7), Điều 3(5)); công bố, lưu trữ luận văn theo pháp luật (Điều 13(3), 31(3)(b), 11(4)). Dữ liệu văn bằng ghi cho từng học viên: họ và tên, số CCCD/Hộ chiếu, tên văn bằng (bằng thạc sĩ), mã chương trình đào tạo, năm tốt nghiệp, số và ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc cấp văn bằng, ngày cấp, tên đề tài luận văn; cập nhật trạng thái học thành "Đã tốt nghiệp" (danh mục HEMIS, mã 04). Sổ gốc ghi đủ các trường theo Thông tư 10/2026 Điều 13(1): số, ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; năm tốt nghiệp; hình thức đào tạo; ngành, chuyên ngành; số hiệu, số vào sổ gốc, ngày cấp; số định danh, họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, dân tộc, quốc tịch (người nước ngoài), chữ ký người nhận; xếp loại; ghi chú; chữ ký duyệt và dấu.
Kết quả: Dữ liệu đã cập nhật; hồ sơ lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• VanBang (Import_Van_Bang_HV.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Họ và tên; Tên văn bằng; Mã Chương trình đào tạo; Năm tốt nghiệp; Số quyết định công nhận tốt nghiệp; Ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; Số hiệu văn bằng; Số vào sổ gốc cấp văn bằng; Ngày tháng năm cấp; Số quyết định thành lập hội đồng đánh giá luận văn/luận án; Ngày tháng năm bảo vệ
Một dòng cho mỗi văn bằng. Khóa người: Số CCCD/Hộ chiếu (phải có trong hồ sơ học tập HT_*); khóa chương trình: Mã Chương trình đào tạo (phải có sẵn trong phân hệ chương trình). Xuất sau khi có quyết định công nhận tốt nghiệp và bằng đã vào sổ gốc. Số quyết định thành lập hội đồng đánh giá, ngày bảo vệ lấy từ SDH.HD.01.K27 (quyết định hội đồng ở bước 7, ngày họp ở bước 9). Số quyết định công nhận tốt nghiệp: quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng của Hiệu trưởng (bước 5, ban hành ở bước 7). Năm tốt nghiệp: tạm lấy năm (yyyy) của ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, cần HEMIS xác nhận. Loại tốt nghiệp (không bắt buộc): tạm để trống; nếu khai thì ghi nguyên văn "Sau đại học" (mã 6). Chưa khai (không bắt buộc): tên đơn vị bằng cấp, đường dẫn bản scan. Phụ lục V Thông tư 10/2026 (24 trường của CSDL văn bằng) có thêm trường chưa có trong sheet này; chưa lập bảng ánh xạ. Báo cáo HEMIS: số liệu cập nhật vào ngày 31/12 hằng năm (Thông tư 53/2026 Điều 31(3)(b)); riêng CSDL văn bằng, chứng chỉ cập nhật ngay sau khi lập sổ gốc, kèm biên bản rà soát (Thông tư 10/2026 Điều 13(7), Điều 3(5)).
• HT_NCS (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Trạng thái học; Số QĐ công nhận; Ngày QĐ công nhận; Tên luận văn/luận án
Chưa có trong quy trình: Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học
Sheet cho thạc sĩ cần Bộ xác nhận (HT_SV hoặc HT_NCS); tạm ghi HT_NCS. Cập nhật dòng đã có theo Số CCCD/Hộ chiếu: Trạng thái học = "Đã tốt nghiệp" (mã 04), cập nhật khi có quyết định. Số QĐ công nhận, Ngày QĐ công nhận: HuongDan không nói công nhận gì; tạm ánh xạ quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng của Hiệu trưởng (bước 5, ban hành ở bước 7), cần HEMIS xác nhận (có thể là quyết định công nhận học viên/nghiên cứu sinh) và dùng một cách hiểu cho cả bốn quy trình SDH.XT. Loại tốt nghiệp: để trống (danh mục của sheet không có giá trị cho sau đại học). Mốc bảo vệ, hội đồng, người hướng dẫn do quy trình bảo vệ và hướng dẫn cung cấp; các cột bắt buộc còn thiếu (đối tượng đầu vào, mã chương trình, đào tạo từ/đến năm, ngày nhập học) do khâu tuyển sinh, nhập học tạo, không do quy trình này. Trạng thái "Đã tốt nghiệp" cập nhật khi có quyết định, không chờ đợt 31/12.
Bước 9. Nhận bằng, bảng điểm
Tác nhân: Học viên
Nghiệp vụ: Nhận bằng, bảng điểm (hình thức nhận nguồn chưa nêu; đề xuất nhận trực tiếp hoặc COD). Hình thức nhận (trực tiếp hoặc theo ủy quyền) theo thông báo của Trường.
Kết quả: Học viên nhận bằng.
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nhận bằng thạc sĩ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí xét tốt nghiệp, cấp bằng nên không có bước thanh toán.
Thời hạn
Xét và công nhận tốt nghiệp trong 02 tháng kể từ ngày hoàn thành yêu cầu, tối đa 03 tháng nếu thẩm định (Điều 13(2)); cấp văn bằng trong 06 tháng (Điều 31(3)(e)); số liệu cập nhật vào ngày 31/12 hằng năm (Điều 31(3)(b)). Văn bằng giấy cấp trong 30 ngày kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng, văn bằng số trong 05 ngày làm việc (Thông tư 10/2026, Điều 11(1)); việc cấp cập nhật ngay vào CSDL văn bằng (Điều 3(5)).
Biểu mẫu, hồ sơ
Bìa luận văn đã sửa (Mẫu 10, Phụ lục 2 chưa mở được); đĩa CD; xác nhận người hướng dẫn, chủ tịch hội đồng (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
• Đã đối chiếu các điều 2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34 với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức); các điều còn lại chỉ có bản OCR.
• Hội đồng xét tốt nghiệp, đĩa CD, điểm đạt: Trường quy định (Điều 13(6), 32).
Bảng bước — SDH.XT.01.K27
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Nộp luận văn đã sửa, đĩa CD
Học viên
Nộp luận văn đã sửa có xác nhận của người hướng dẫn và chủ tịch hội đồng, kèm nhận xét phản biện, bìa Mẫu 10 (đề xuất nộp tệp điện tử); đĩa CD: Thông tư không yêu cầu, Trường quy định.
Hồ sơ tốt nghiệp.
N1
trực tuyến, giấy
2. Đủ điều kiện tốt nghiệp?
Khoa Sau đại học
Điều 13(1): hoàn thành chương trình và chuẩn đầu ra (kiến thức, kỹ năng, ngoại ngữ, năng lực số, trí tuệ nhân tạo), hoàn thành nghĩa vụ người học, không bị đình chỉ. Xét trong 02 tháng kể từ ngày hoàn thành yêu cầu (tối đa 03 tháng nếu thẩm định).
Có: trình Hội đồng. Không: chưa xét.
N1
—
3. Hội đồng xét tốt nghiệp họp
Hội đồng xét tốt nghiệp
Hội đồng xét tốt nghiệp do Trường quy định (Thông tư không quy định hội đồng): chủ tịch Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng, Trưởng Khoa SĐH ủy viên thường trực (bản 2016).
Đề nghị công nhận tốt nghiệp.
N1
giấy
4. Hội đồng đề nghị công nhận?
Hội đồng xét tốt nghiệp
Kết luận danh sách đề nghị Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp.
Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa công nhận.
N1
—
5. Hiệu trưởng công nhận?
Hiệu trưởng
Ra quyết định công nhận tốt nghiệp, cấp bằng và bảng điểm (ghi ngành, học phần, điểm, tên đề tài, điểm luận văn, danh sách hội đồng).
Có: cấp bằng. Không: chưa công nhận.
N1
—
6. Cấp được bằng trong 06 tháng?
Khoa Sau đại học
Văn bằng cấp trong tối đa 06 tháng kể từ khi hoàn thành luận văn; đang xác minh, thẩm định hoặc xử lý vi phạm thì thông báo bằng văn bản cho người học, nêu lý do và thời hạn dự kiến (Điều 31(3)(e)). Khoa Sau đại học là đơn vị kiểm tra hồ sơ văn bằng và tham mưu Hiệu trưởng.
Có: ban hành quyết định cấp bằng. Không: thông báo văn bản lý do, thời hạn dự kiến; xác minh, thẩm định xong thì xét lại.
N1
—
6a. Thông báo văn bản lý do, thời hạn dự kiến
Khoa Sau đại học
Thông báo bằng văn bản cho người học lý do chưa cấp bằng (đang xác minh, thẩm định hoặc xử lý vi phạm) và thời hạn dự kiến (Điều 31(3)(e)).
Văn bản thông báo; khi xác minh, thẩm định xong thì xét cấp bằng lại.
N1
trực tuyến, giấy
7. Ban hành quyết định, cấp bằng và bảng điểm
Hiệu trưởng
Ban hành quyết định công nhận tốt nghiệp, cấp bằng thạc sĩ và phụ lục văn bằng theo quy định của Bộ (Điều 13(3)(4)). Văn bằng cấp trong 06 tháng kể từ khi người học hoàn thành luận văn, trừ trường hợp phải thẩm định lại (Điều 31(3)(e)).
Quyết định; bằng; bảng điểm.
N1
trực tuyến, giấy
8. Cập nhật dữ liệu văn bằng, lưu trữ
Khoa Sau đại học
Cập nhật dữ liệu văn bằng, người học (danh sách, kết quả, phụ lục văn bằng, bằng tốt nghiệp số) lên cơ sở dữ liệu ngành vào ngày 31/12 hằng năm (báo cáo HEMIS); dữ liệu văn bằng cập nhật vào CSDL văn bằng ngay sau khi lập sổ gốc, kèm biên bản rà soát (Thông tư 10/2026 Điều 13(7), Điều 3(5)); công bố, lưu trữ luận văn theo pháp luật (Điều 13(3), 31(3)(b), 11(4)). Dữ liệu văn bằng ghi cho từng học viên: họ và tên, số CCCD/Hộ chiếu, tên văn bằng (bằng thạc sĩ), mã chương trình đào tạo, năm tốt nghiệp, số và ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc cấp văn bằng, ngày cấp, tên đề tài luận văn; cập nhật trạng thái học thành "Đã tốt nghiệp" (danh mục HEMIS, mã 04). Sổ gốc ghi đủ các trường theo Thông tư 10/2026 Điều 13(1): số, ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; năm tốt nghiệp; hình thức đào tạo; ngành, chuyên ngành; số hiệu, số vào sổ gốc, ngày cấp; số định danh, họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, dân tộc, quốc tịch (người nước ngoài), chữ ký người nhận; xếp loại; ghi chú; chữ ký duyệt và dấu.
Dữ liệu đã cập nhật; hồ sơ lưu.
N1
trực tuyến, giấy
9. Nhận bằng, bảng điểm
Học viên
Nhận bằng, bảng điểm (hình thức nhận nguồn chưa nêu; đề xuất nhận trực tiếp hoặc COD). Hình thức nhận (trực tiếp hoặc theo ủy quyền) theo thông báo của Trường.
Học viên nhận bằng.
N1
—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy định về đào tạo trình độ thạc sĩ (ban hành kèm QĐ 362/QĐ-ĐHNT ngày 25/3/2016; căn cứ TT 15/2014/TT-BGDĐT): Điều 36 đến 43, 48 (25/03/2016 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ mới hơn (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021, sửa đổi 2022, 2023, 2026) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-thac-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
BẮT ĐẦU (SDH.XT.01.K27)
Phạm vi
Học viên đã bảo vệ luận văn đạt yêu cầu (SDH.HD.01). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Nộp luận văn đã sửa có xác nhận của người hướng dẫn và chủ tịch hội đồng, kèm nhận xét phản biện, bìa Mẫu 10 (đề xuất nộp tệp điện tử); đĩa CD: Thông tư không yêu cầu, Trường quy định.
Kết quả
Hồ sơ tốt nghiệp.
Bước 2. Kiểm tra điều kiện tốt nghiệp (SDH.XT.01.K27 · Bước 2)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Điều 13(1): hoàn thành chương trình và chuẩn đầu ra (kiến thức, kỹ năng, ngoại ngữ, năng lực số, trí tuệ nhân tạo), hoàn thành nghĩa vụ người học, không bị đình chỉ. Xét trong 02 tháng kể từ ngày hoàn thành yêu cầu (tối đa 03 tháng nếu thẩm định).
Kết quả
Có: trình Hội đồng. Không: chưa xét.
CHƯA TỐT NGHIỆP (SDH.XT.01.K27)
Bước 3. Hội đồng xét tốt nghiệp (SDH.XT.01.K27 · Bước 3)
Tác nhân
Hội đồng xét tốt nghiệp.
Nghiệp vụ
Hội đồng xét tốt nghiệp do Trường quy định (Thông tư không quy định hội đồng): chủ tịch Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng, Trưởng Khoa SĐH ủy viên thường trực (bản 2016).
Kết quả
Đề nghị công nhận tốt nghiệp.
Bước 4. Hội đồng đề nghị (SDH.XT.01.K27 · Bước 4)
Tác nhân
Hội đồng xét tốt nghiệp.
Nghiệp vụ
Kết luận danh sách đề nghị Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp.
Kết quả
Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa công nhận.
CHƯA CÔNG NHẬN (SDH.XT.01.K27)
Bước 5. Hiệu trưởng quyết định công nhận tốt nghiệp (SDH.XT.01.K27 · Bước 5)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ra quyết định công nhận tốt nghiệp, cấp bằng và bảng điểm (ghi ngành, học phần, điểm, tên đề tài, điểm luận văn, danh sách hội đồng).
Kết quả
Có: cấp bằng. Không: chưa công nhận.
KHÔNG CÔNG NHẬN (SDH.XT.01.K27)
Bước 6. Ban hành quyết định cấp bằng (SDH.XT.01.K27 · Bước 6)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ban hành quyết định công nhận tốt nghiệp, cấp bằng thạc sĩ và phụ lục văn bằng theo quy định của Bộ (Điều 13(3)(4)). Văn bằng cấp trong 06 tháng kể từ khi người học hoàn thành luận văn, trừ trường hợp phải thẩm định lại (Điều 31(3)(e)).
Kết quả
Quyết định; bằng; bảng điểm.
Bước 7. Cập nhật dữ liệu văn bằng, lưu trữ (SDH.XT.01.K27 · Bước 7)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Cập nhật dữ liệu văn bằng, người học (danh sách, kết quả, phụ lục văn bằng, bằng tốt nghiệp số) lên cơ sở dữ liệu ngành vào ngày 31/12 hằng năm; công bố, lưu trữ luận văn theo pháp luật (Điều 13(3), 31(3)(b), 11(4)).
Kết quả
Dữ liệu đã cập nhật; hồ sơ lưu.
Bước 8. Kiểm tra thời hạn cấp bằng (SDH.XT.01.K27 · Bước 8)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Văn bằng cấp trong tối đa 06 tháng kể từ khi hoàn thành luận văn; đang xác minh, thẩm định hoặc xử lý vi phạm thì thông báo bằng văn bản cho người học, nêu lý do và thời hạn dự kiến (Điều 31(3)(e)).
Kết quả
Có: cấp bằng. Không: thông báo văn bản.
THÔNG BÁO VĂN BẢN LÝ DO, THỜI HẠN (SDH.XT.01.K27)
Bước 9. Nhận bằng, bảng điểm (SDH.XT.01.K27 · Bước 9)
Tác nhân
Học viên.
Nghiệp vụ
Nhận bằng, bảng điểm (hình thức nhận nguồn chưa nêu; đề xuất nhận trực tiếp hoặc COD).
Kết quả
Học viên nhận bằng.
KẾT THÚC (SDH.XT.01.K27)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí xét tốt nghiệp, cấp bằng nên không có bước thanh toán.
Thời hạn
Xét và công nhận tốt nghiệp trong 02 tháng kể từ ngày hoàn thành yêu cầu, tối đa 03 tháng nếu thẩm định (Điều 13(2)); cấp văn bằng trong 06 tháng (Điều 31(3)(e)); số liệu cập nhật vào ngày 31/12 hằng năm (Điều 31(3)(b)).
Biểu mẫu, hồ sơ
Bìa luận văn đã sửa (Mẫu 10, Phụ lục 2 chưa mở được); đĩa CD; xác nhận người hướng dẫn, chủ tịch hội đồng (N1).
Điểm chưa xác nhận
Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
Đã đối chiếu các điều 2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34 với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức); các điều còn lại chỉ có bản OCR.
Hội đồng xét tốt nghiệp, đĩa CD, điểm đạt: Trường quy định (Điều 13(6), 32).
Nguồn đã đọc
N1: Quy định về đào tạo trình độ thạc sĩ (ban hành kèm QĐ 362/QĐ-ĐHNT ngày 25/3/2016; căn cứ TT 15/2014/TT-BGDĐT): Điều 36 đến 43, 48 (25/03/2016 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ mới hơn (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021, sửa đổi 2022, 2023, 2026) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-thac-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
SDH.PD.02.K27: Công nhận nghiên cứu sinh, giao đề tài, phân công người hướng dẫn (khóa từ 01/01/2027)Đợt 6
Đơn vị: Khoa Sau đại học; khoa chuyên môn · Quy trình có sơ đồ · 16 mục chi tiết
Mô tả cách thí sinh trúng tuyển nhập học, được Hiệu trưởng công nhận nghiên cứu sinh, giao đề tài và phân công người hướng dẫn. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách thí sinh trúng tuyển nhập học, được Hiệu trưởng công nhận nghiên cứu sinh, giao đề tài và phân công người hướng dẫn.
Phạm vi, đối tượng: Thí sinh trúng tuyển tiến sĩ (SDH.TS.04). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Điều kiện vào
Thí sinh có quyết định trúng tuyển và nhận giấy gọi nhập học của Khoa SĐH (N1, Điều 13).
Điều kiện ra
Hiệu trưởng công nhận nghiên cứu sinh, kèm kế hoạch học tập; đề tài luận án được phê duyệt trong tối đa 18 tháng kể từ khi công nhận (N1); hoặc chưa công nhận.
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa chuyên môn xác định người hướng dẫn đủ tiêu chuẩn (bước 4); Hiệu trưởng công nhận (bước 5) và phê duyệt đề tài (bước 10).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 hoàn toàn: Thông tư 53 cho phép ứng dụng công nghệ thông tin và quản trị dữ liệu số (Điều 7(3), 33(1)); các bước đề xuất thực hiện trên hệ thống điện tử.
Ràng buộc: cam kết nghĩa vụ tài chính có thể phải ký bản giấy.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.PD.02.K27 — Công nhận nghiên cứu sinh, giao đề tài, phân công người hướng dẫn (khóa từ 01/01/2027). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.PD.02.K27 · Công nhận nghiên cứu sinh, giao đề tài, phân công người hướng dẫn (khóa từ 01/01/2027)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Thí sinh trúng tuyển tiến sĩ.
Phạm vi
Thí sinh trúng tuyển tiến sĩ (SDH.TS.04). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Gọi nhập học
Trên sơ đồ: Gửi giấy gọi nhập học
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Gửi giấy gọi nhập học cho thí sinh trúng tuyển.
Kết quả: Giấy gọi nhập học.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Nhập học, nộp học phí
Tác nhân: Nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Nhập học chính thức, ghi ngày nhập học chính thức vào hồ sơ; nộp học phí theo mức Hiệu trưởng quyết định hằng năm (mức nguồn chưa nêu); cam kết nghĩa vụ tài chính (đề xuất thanh toán trực tuyến).
Kết quả: Đã nhập học (có ngày nhập học), đã nộp học phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2a: Đã nộp học phí?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Đối chiếu việc nhập học, nộp học phí và cam kết nghĩa vụ tài chính trước khi đơn vị thu ghi nhận; học phí theo mức Hiệu trưởng quyết định hằng năm (mức nguồn chưa nêu).
Kết quả: Có: ghi nhận học phí. Không: nộp bổ sung.
Nguồn: N1
Bước 3. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận học phí, lưu chứng từ
Tác nhân: Đơn vị thu theo quy định
Nghiệp vụ: Ghi nhận học phí, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). Nguồn không nêu đơn vị thu.
Kết quả: Chứng từ thu học phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3a: Xác định người hướng dẫn
Tác nhân: Khoa chuyên môn
Nghiệp vụ: Người hướng dẫn theo Điều 17; theo Điều 34(2) còn áp dụng Điều 5(2) Thông tư 18/2021: trong 05 năm là tác giả chính công bố WoS hoặc Scopus, chương sách, bài tạp chí trong nước (khung điểm từ 0,75), sách chuyên khảo, tổng từ 4,0 điểm, hoặc có bằng độc quyền, hoặc giải thưởng; 01 hoặc 02 người, 01 cơ hữu hoặc có hợp đồng; số nghiên cứu sinh tối đa theo Thông tư 34/2026 Điều 5(1)(c) (áp dụng khóa từ 2027, Điều 9(2)): 08 với giảng viên là GS, 06 với PGS hoặc TSKH, 03 với TS; đồng hướng dẫn tính 0,5 (Thông tư 53/2026 Điều 17(4)).
Kết quả: Đề xuất người hướng dẫn.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Xác định người hướng dẫn
Trên sơ đồ: Người hướng dẫn đủ tiêu chuẩn?
Tác nhân: Khoa chuyên môn
Nghiệp vụ: Đối chiếu tiêu chuẩn người hướng dẫn (Điều 17; Điều 5(2) Thông tư 18/2021) và số nghiên cứu sinh tối đa (Thông tư 34/2026 Điều 5(1)(c): GS 08, PGS hoặc TSKH 06, TS 03).
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: tìm người khác.
Nguồn: N1
Nghiệp vụ chi tiết
Người hướng dẫn theo Điều 17; theo Điều 34(2) còn áp dụng Điều 5(2) Thông tư 18/2021: trong 05 năm là tác giả chính công bố WoS hoặc Scopus, chương sách, bài tạp chí trong nước (khung điểm từ 0,75), sách chuyên khảo, tổng từ 4,0 điểm, hoặc có bằng độc quyền, hoặc giải thưởng; 01 hoặc 02 người, 01 cơ hữu hoặc có hợp đồng; số nghiên cứu sinh tối đa theo Thông tư 34/2026 Điều 5(1)(c) (áp dụng khóa từ 2027, Điều 9(2)): 08 với giảng viên là GS, 06 với PGS hoặc TSKH, 03 với TS; đồng hướng dẫn tính 0,5 (Thông tư 53/2026 Điều 17(4)).
Bước 5. Hiệu trưởng công nhận nghiên cứu sinh
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng công nhận, ban hành quyết định?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Quyết định công nhận có họ tên, chương trình, thời gian đào tạo, đơn vị chuyên môn (Điều 15(5)), kèm kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khóa (Điều 3(3)(b), 18(2)); phân công người hướng dẫn; ban hành quyết định công nhận nghiên cứu sinh. Quyết định ghi người hướng dẫn chính, người hướng dẫn phụ (nếu có), số CCCD/Hộ chiếu của người hướng dẫn và của nghiên cứu sinh, ngày bắt đầu hướng dẫn.
Kết quả: Có: quyết định công nhận. Không: trả Khoa chuyên môn điều chỉnh, trình lại.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• HDHV (Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc.xlsx): ghi Số CCCD/ Hộ chiếu; Số CCCD/Hộ chiếu của Người học; Trách nhiệm hướng dẫn; Thời gian bắt đầu
Chưa có trong quy trình: Thời gian kết thúc
Lưu nội bộ khi Hiệu trưởng ban hành quyết định công nhận nghiên cứu sinh và phân công người hướng dẫn; chưa xuất HEMIS vì sheet HDHV là danh sách hướng dẫn thành công và cột Thời gian kết thúc bắt buộc. Xuất một lần ở bước lưu biên bản của SDH.HD.03.K27 khi hội đồng thông qua. Hai số CCCD nối cán bộ hướng dẫn với người học; người hướng dẫn (kể cả người ngoài Trường) phải có hồ sơ trong phân hệ đội ngũ HEMIS trước khi nạp (HuongDan HDHV cột 1). Thời gian bắt đầu là ngày bắt đầu hướng dẫn ghi trong quyết định. Trách nhiệm hướng dẫn: ghi "Hướng dẫn chính" như ô mẫu; giá trị cho người hướng dẫn phụ tệp mẫu không nêu, cần hỏi HEMIS. Đổi người hướng dẫn (Điều 20): đóng dòng cũ (thời gian kết thúc = ngày hiệu lực quyết định đổi), mở dòng mới; dòng của người cũ có tính hướng dẫn thành công hay không chưa rõ. Tên tệp gốc trong gói là Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc..xlsx (hai dấu chấm); giữ tên chuẩn hóa.
Bước 7. Xác nhận nghiên cứu sinh
Trên sơ đồ: Xác nhận nghiên cứu sinh, thông báo kết quả
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Xác nhận nghiên cứu sinh trong 01 đến 02 ngày làm việc; thông báo quyết định cho nghiên cứu sinh và người hướng dẫn. Cập nhật hồ sơ nghiên cứu sinh theo quyết định công nhận: số CCCD/Hộ chiếu, mã chương trình đào tạo (do Trường gán, đã có ở SDH.PD.04), thời gian đào tạo (đào tạo từ năm, đến năm), ngày nhập học và trạng thái học ("Đang học").
Kết quả: Xác nhận; thông báo.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• HT_NCS (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học; Trạng thái học
Chưa có trong quy trình: Đối tượng đầu vào
Tạo dòng người học tiến sĩ sau khi có quyết định công nhận nghiên cứu sinh. Khóa liên kết: Số CCCD/Hộ chiếu. Ngày nhập học: ngày nhập học chính thức ghi ở bước 2. Trạng thái học: "Đang học" (mã 01). Đào tạo từ năm = năm (yyyy) của ngày nhập học; đào tạo đến năm = theo thời gian đào tạo chuẩn trong quyết định công nhận (đề xuất, tệp mẫu không định nghĩa, cần HEMIS xác nhận); khi kéo dài thời gian đào tạo thì cập nhật hai cột này và trạng thái "Gia hạn". Mã chương trình đào tạo: chỉ mã chương trình (không phải mã ngành), phải có sẵn ở phân hệ chương trình (SDH.PD.04 nạp trước). Đối tượng đầu vào lấy từ kết quả tuyển sinh tiến sĩ (SDH.TS.04), quy trình này chưa ghi; giá trị nguyên văn danh mục: "Tuyển thẳng", "Tốt nghiệp đại học - Cử nhân", "Thạc sỹ", "Tiến sỹ". Cột CCCD cán bộ hướng dẫn (không bắt buộc) cần người hướng dẫn có hồ sơ đội ngũ HEMIS.
Bước 8. Thực hiện kế hoạch học tập, nghiên cứu
Tác nhân: Nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Học toàn thời gian hoặc bảo đảm thời gian, đăng ký 30 tín chỉ mỗi năm (Điều 3(2)); thời gian chuẩn 36 đến 48 tháng, tối đa không quá 2,5 lần (Điều 3(3)). Báo cáo tiến độ do Trường quy định.
Kết quả: Kế hoạch học tập.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Xác nhận đề tài luận án
Trên sơ đồ: Người hướng dẫn xác nhận đề tài luận án
Tác nhân: Người hướng dẫn
Nghiệp vụ: Xác nhận đề tài luận án của nghiên cứu sinh và đề xuất Hiệu trưởng phê duyệt trong tối đa 18 tháng kể từ ngày nghiên cứu sinh được công nhận trúng tuyển (Điều 17(5)(c)).
Kết quả: Đề xuất phê duyệt đề tài.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Hiệu trưởng phê duyệt đề tài
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt, ban hành quyết định đề tài?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt đề tài luận án; thay đổi đề tài, người hướng dẫn theo Điều 20 phải bảo đảm thời gian đào tạo và có kế hoạch điều chỉnh; ban hành quyết định phê duyệt đề tài luận án. Ghi tên đề tài luận án được phê duyệt vào hồ sơ nghiên cứu sinh.
Kết quả: Có: quyết định phê duyệt đề tài. Không: điều chỉnh đề tài.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• HT_NCS (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Tên luận văn/luận án
Chưa có trong quy trình: Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học; Trạng thái học
Cập nhật dòng đã tạo ở bước 7 theo Số CCCD/Hộ chiếu: ghi tên luận án theo quyết định phê duyệt đề tài. Các cột bắt buộc còn lại đã ghi ở bước 7 (Đối tượng đầu vào ở SDH.TS.04). Nếu đề tài đổi trước bảo vệ, SDH.HD.03.K27 cập nhật tên chính thức.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã là nghiên cứu sinh, có đề tài.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có học phí: bước 2 nghiên cứu sinh nộp, bước 3 đơn vị thu ghi nhận và lưu chứng từ tài chính. Mức học phí do Hiệu trưởng quyết định hằng năm (N1, Điều 37); nguồn không nêu mức, kênh thanh toán.
Thời hạn
Đề tài phê duyệt trong tối đa 18 tháng kể từ ngày công nhận trúng tuyển (Điều 17(5)(c)); thời gian chuẩn 36 đến 48 tháng, tối đa không quá 2,5 lần thời gian chuẩn (Điều 3(3)); 30 tín chỉ mỗi năm (Điều 3(2)). Thời hạn thủ tục hành chính của bản 2018 (01 đến 07 ngày làm việc) do Trường quy định lại.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn của Trường, cam kết nghĩa vụ tài chính (Điều 8(j)); phụ lục chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
• Đã đối chiếu các điều 2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34 với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức); các điều còn lại chỉ có bản OCR.
• Thời gian chuẩn 36 hoặc 48 tháng, gia hạn, xác nhận kết quả khi hết thời gian tối đa (Điều 26(4)) do Trường quy định; số nghiên cứu sinh tối đa theo Thông tư 34/2026 Điều 5(1)(c): GS 08, PGS hoặc TSKH 06, TS 03 (khóa từ 2027).
• Điều 34(2): Điều 5(2) Thông tư 18/2021 (tiêu chuẩn người hướng dẫn, đã đọc nguyên văn) còn áp dụng đến khi Bộ ban hành chuẩn chương trình tiến sĩ; Điều 5(1) của Thông tư 18/2021 dẫn Điều 4 (tiêu chuẩn giảng viên tiến sĩ) chưa đọc.
Bảng bước — SDH.PD.02.K27
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Gửi giấy gọi nhập học
Khoa Sau đại học
Gửi giấy gọi nhập học cho thí sinh trúng tuyển.
Giấy gọi nhập học.
N1
trực tuyến
2. Nhập học, nộp học phí
Nghiên cứu sinh
Nhập học chính thức, ghi ngày nhập học chính thức vào hồ sơ; nộp học phí theo mức Hiệu trưởng quyết định hằng năm (mức nguồn chưa nêu); cam kết nghĩa vụ tài chính (đề xuất thanh toán trực tuyến).
Đã nhập học (có ngày nhập học), đã nộp học phí.
N1
trực tuyến, giấy
2a. Đã nộp học phí?
Khoa Sau đại học
Đối chiếu việc nhập học, nộp học phí và cam kết nghĩa vụ tài chính trước khi đơn vị thu ghi nhận; học phí theo mức Hiệu trưởng quyết định hằng năm (mức nguồn chưa nêu).
Có: ghi nhận học phí. Không: nộp bổ sung.
N1
—
3. Ghi nhận học phí, lưu chứng từ
Đơn vị thu theo quy định
Ghi nhận học phí, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). Nguồn không nêu đơn vị thu.
Chứng từ thu học phí.
N1
trực tuyến, giấy
3a. Xác định người hướng dẫn
Khoa chuyên môn
Người hướng dẫn theo Điều 17; theo Điều 34(2) còn áp dụng Điều 5(2) Thông tư 18/2021: trong 05 năm là tác giả chính công bố WoS hoặc Scopus, chương sách, bài tạp chí trong nước (khung điểm từ 0,75), sách chuyên khảo, tổng từ 4,0 điểm, hoặc có bằng độc quyền, hoặc giải thưởng; 01 hoặc 02 người, 01 cơ hữu hoặc có hợp đồng; số nghiên cứu sinh tối đa theo Thông tư 34/2026 Điều 5(1)(c) (áp dụng khóa từ 2027, Điều 9(2)): 08 với giảng viên là GS, 06 với PGS hoặc TSKH, 03 với TS; đồng hướng dẫn tính 0,5 (Thông tư 53/2026 Điều 17(4)).
Đề xuất người hướng dẫn.
N1
trực tuyến
4. Người hướng dẫn đủ tiêu chuẩn?
Khoa chuyên môn
Đối chiếu tiêu chuẩn người hướng dẫn (Điều 17; Điều 5(2) Thông tư 18/2021) và số nghiên cứu sinh tối đa (Thông tư 34/2026 Điều 5(1)(c): GS 08, PGS hoặc TSKH 06, TS 03).
Có: trình Hiệu trưởng. Không: tìm người khác.
N1
—
5. Hiệu trưởng công nhận, ban hành quyết định?
Hiệu trưởng
Quyết định công nhận có họ tên, chương trình, thời gian đào tạo, đơn vị chuyên môn (Điều 15(5)), kèm kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khóa (Điều 3(3)(b), 18(2)); phân công người hướng dẫn; ban hành quyết định công nhận nghiên cứu sinh. Quyết định ghi người hướng dẫn chính, người hướng dẫn phụ (nếu có), số CCCD/Hộ chiếu của người hướng dẫn và của nghiên cứu sinh, ngày bắt đầu hướng dẫn.
Có: quyết định công nhận. Không: trả Khoa chuyên môn điều chỉnh, trình lại.
N1
trực tuyến, giấy
7. Xác nhận nghiên cứu sinh, thông báo kết quả
Khoa Sau đại học
Xác nhận nghiên cứu sinh trong 01 đến 02 ngày làm việc; thông báo quyết định cho nghiên cứu sinh và người hướng dẫn. Cập nhật hồ sơ nghiên cứu sinh theo quyết định công nhận: số CCCD/Hộ chiếu, mã chương trình đào tạo (do Trường gán, đã có ở SDH.PD.04), thời gian đào tạo (đào tạo từ năm, đến năm), ngày nhập học và trạng thái học ("Đang học").
Xác nhận; thông báo.
N1
trực tuyến
8. Thực hiện kế hoạch học tập
Nghiên cứu sinh
Học toàn thời gian hoặc bảo đảm thời gian, đăng ký 30 tín chỉ mỗi năm (Điều 3(2)); thời gian chuẩn 36 đến 48 tháng, tối đa không quá 2,5 lần (Điều 3(3)). Báo cáo tiến độ do Trường quy định.
Kế hoạch học tập.
N1
trực tuyến
9. Người hướng dẫn xác nhận đề tài luận án
Người hướng dẫn
Xác nhận đề tài luận án của nghiên cứu sinh và đề xuất Hiệu trưởng phê duyệt trong tối đa 18 tháng kể từ ngày nghiên cứu sinh được công nhận trúng tuyển (Điều 17(5)(c)).
Đề xuất phê duyệt đề tài.
N1
trực tuyến
10. Hiệu trưởng phê duyệt, ban hành quyết định đề tài?
Hiệu trưởng
Phê duyệt đề tài luận án; thay đổi đề tài, người hướng dẫn theo Điều 20 phải bảo đảm thời gian đào tạo và có kế hoạch điều chỉnh; ban hành quyết định phê duyệt đề tài luận án. Ghi tên đề tài luận án được phê duyệt vào hồ sơ nghiên cứu sinh.
Có: quyết định phê duyệt đề tài. Không: điều chỉnh đề tài.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy định về đào tạo trình độ tiến sĩ (ban hành kèm QĐ 673/QĐ-ĐHNT ngày 19/4/2018; căn cứ TT 08/2017/TT-BGDĐT): Điều 12, 13, 15 đến 35 (19/04/2018 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ mới hơn (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-tien-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
BẮT ĐẦU (SDH.PD.02.K27)
Phạm vi
Thí sinh trúng tuyển tiến sĩ (SDH.TS.04). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Nhập học chính thức; nộp học phí theo mức Hiệu trưởng quyết định hằng năm (mức nguồn chưa nêu); cam kết nghĩa vụ tài chính (đề xuất thanh toán trực tuyến).
Kết quả
Đã nhập học, đã nộp học phí.
Bước 3. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ (SDH.PD.02.K27 · Bước 3)
Tác nhân
Đơn vị thu theo quy định.
Nghiệp vụ
Ghi nhận học phí, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). Nguồn không nêu đơn vị thu.
Kết quả
Chứng từ thu học phí.
Bước 4. Xác định người hướng dẫn (SDH.PD.02.K27 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Người hướng dẫn theo Điều 17; theo Điều 34(2) còn áp dụng Điều 5(2) Thông tư 18/2021: trong 05 năm là tác giả chính công bố WoS hoặc Scopus, chương sách, bài tạp chí trong nước (khung điểm từ 0,75), sách chuyên khảo, tổng từ 4,0 điểm, hoặc có bằng độc quyền, hoặc giải thưởng; 01 hoặc 02 người, 01 cơ hữu hoặc có hợp đồng; số nghiên cứu sinh tối đa theo quy định của Bộ.
Kết quả
Có: trình Hiệu trưởng. Không: tìm người khác.
TÌM NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHÁC (SDH.PD.02.K27)
Bước 5. Hiệu trưởng công nhận nghiên cứu sinh (SDH.PD.02.K27 · Bước 5)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Quyết định công nhận có họ tên, chương trình, thời gian đào tạo, đơn vị chuyên môn (Điều 15(5)), kèm kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khóa (Điều 3(3)(b), 18(2)); phân công người hướng dẫn.
Kết quả
Có: quyết định. Không: chưa công nhận.
CHƯA CÔNG NHẬN (SDH.PD.02.K27)
Bước 6. Ban hành quyết định (SDH.PD.02.K27 · Bước 6)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ban hành quyết định công nhận nghiên cứu sinh và phân công người hướng dẫn.
Kết quả
Quyết định.
Bước 7. Xác nhận nghiên cứu sinh (SDH.PD.02.K27 · Bước 7)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Xác nhận nghiên cứu sinh trong 01 đến 02 ngày làm việc; thông báo quyết định cho nghiên cứu sinh và người hướng dẫn.
Kết quả
Xác nhận; thông báo.
Bước 8. Thực hiện kế hoạch học tập, nghiên cứu (SDH.PD.02.K27 · Bước 8)
Tác nhân
Nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ
Học toàn thời gian hoặc bảo đảm thời gian, đăng ký 30 tín chỉ mỗi năm (Điều 3(2)); thời gian chuẩn 36 đến 48 tháng, tối đa không quá 2,5 lần (Điều 3(3)). Báo cáo tiến độ do Trường quy định.
Kết quả
Kế hoạch học tập.
Bước 9. Xác nhận đề tài luận án (SDH.PD.02.K27 · Bước 9)
Tác nhân
Người hướng dẫn.
Nghiệp vụ
Xác nhận đề tài luận án của nghiên cứu sinh và đề xuất Hiệu trưởng phê duyệt trong tối đa 18 tháng kể từ ngày nghiên cứu sinh được công nhận trúng tuyển (Điều 17(5)(c)).
Kết quả
Đề xuất phê duyệt đề tài.
Bước 10. Hiệu trưởng phê duyệt đề tài (SDH.PD.02.K27 · Bước 10)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Phê duyệt đề tài luận án; thay đổi đề tài, người hướng dẫn theo Điều 20 phải bảo đảm thời gian đào tạo và có kế hoạch điều chỉnh.
Kết quả
Có: quyết định. Không: điều chỉnh đề tài.
ĐIỀU CHỈNH ĐỀ TÀI (SDH.PD.02.K27)
Bước 11. Quyết định phê duyệt đề tài (SDH.PD.02.K27 · Bước 11)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ban hành quyết định phê duyệt đề tài luận án.
Kết quả
Quyết định phê duyệt đề tài.
KẾT THÚC (SDH.PD.02.K27)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có học phí: bước 2 nghiên cứu sinh nộp, bước 3 đơn vị thu ghi nhận và lưu chứng từ tài chính. Mức học phí do Hiệu trưởng quyết định hằng năm (N1, Điều 37); nguồn không nêu mức, kênh thanh toán.
Thời hạn
Đề tài phê duyệt trong tối đa 18 tháng kể từ ngày công nhận trúng tuyển (Điều 17(5)(c)); thời gian chuẩn 36 đến 48 tháng, tối đa không quá 2,5 lần thời gian chuẩn (Điều 3(3)); 30 tín chỉ mỗi năm (Điều 3(2)). Thời hạn thủ tục hành chính của bản 2018 (01 đến 07 ngày làm việc) do Trường quy định lại.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn của Trường, cam kết nghĩa vụ tài chính (Điều 8(j)); phụ lục chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
Đã đối chiếu các điều 2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34 với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức); các điều còn lại chỉ có bản OCR.
Thời gian chuẩn 36 hoặc 48 tháng, gia hạn, xác nhận kết quả khi hết thời gian tối đa (Điều 26(4)) do Trường quy định; số nghiên cứu sinh tối đa theo quy định của Bộ về chỉ tiêu (chưa đọc).
Điều 34(2): Điều 5(2) Thông tư 18/2021 (tiêu chuẩn người hướng dẫn, đã đọc nguyên văn) còn áp dụng đến khi Bộ ban hành chuẩn chương trình tiến sĩ; Điều 5(1) của Thông tư 18/2021 dẫn Điều 4 (tiêu chuẩn giảng viên tiến sĩ) chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Quy định về đào tạo trình độ tiến sĩ (ban hành kèm QĐ 673/QĐ-ĐHNT ngày 19/4/2018; căn cứ TT 08/2017/TT-BGDĐT): Điều 12, 13, 15 đến 35 (19/04/2018 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ mới hơn (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-tien-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
SDH.XT.02.K27: Xét tốt nghiệp và cấp bằng tiến sĩ (khóa từ 01/01/2027)Đợt 6
Đơn vị: Khoa Sau đại học · Quy trình có sơ đồ · 17 mục chi tiết
Mô tả cách Khoa Sau đại học tập hợp hồ sơ, Hội đồng Khoa học và Đào tạo thông qua danh sách và Hiệu trưởng ra quyết định cấp bằng tiến sĩ. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách Khoa Sau đại học tập hợp hồ sơ, Hội đồng Khoa học và Đào tạo thông qua danh sách và Hiệu trưởng ra quyết định cấp bằng tiến sĩ.
Phạm vi, đối tượng: Nghiên cứu sinh có luận án đã được hội đồng cấp trường thông qua (SDH.HD.03). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Điều kiện vào
Luận án được hội đồng đánh giá thông qua và đã sửa theo quyết nghị; công khai toàn văn ít nhất 30 ngày; đã nộp luận án cho Trường và Thư viện Quốc gia Việt Nam (N1, Điều 26).
Điều kiện ra
Quyết định công nhận trình độ và cấp bằng tiến sĩ; dữ liệu văn bằng xác thực trong 05 ngày làm việc; bằng cấp trong 06 tháng kể từ khi hoàn thành luận án; hoặc chưa cấp, thông báo văn bản lý do (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa SĐH kiểm tra điều kiện (bước 2); Hiệu trưởng kiểm tra quá trình đào tạo (bước 3); Hội đồng Khoa học và Đào tạo thông qua (bước 4, Trường quy định); Hiệu trưởng quyết định (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 hoàn toàn: Thông tư 53 cho phép ứng dụng công nghệ thông tin và quản trị dữ liệu số (Điều 7(3), 33(1)); các bước đề xuất thực hiện trên hệ thống điện tử.
Ràng buộc: nộp bản in luận án cho Thư viện Quốc gia; nhận bằng giấy là thủ công (trực tiếp hoặc COD, đề xuất).
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.XT.02.K27 — Xét tốt nghiệp và cấp bằng tiến sĩ (khóa từ 01/01/2027). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.XT.02.K27 · Xét tốt nghiệp và cấp bằng tiến sĩ (khóa từ 01/01/2027)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Luận án đã thông qua cấp trường.
Phạm vi
Nghiên cứu sinh có luận án đã được hội đồng cấp trường thông qua (SDH.HD.03). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Hoàn thiện và nộp luận án
Trên sơ đồ: Hoàn thiện, nộp luận án
Tác nhân: Nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Sửa luận án theo quyết nghị, có xác nhận của người hướng dẫn và chủ tịch hội đồng; nộp luận án và dữ liệu cho Trường và Thư viện Quốc gia Việt Nam (Điều 26(1)(d)); bản chính thức được Trường kiểm tra, xác nhận (Điều 26(1)(c)).
Kết quả: Luận án hoàn chỉnh; biên nhận.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Kiểm tra điều kiện, hồ sơ
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện xét cấp bằng?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Điều 26(1): chương trình, chuẩn đầu ra (ngoại ngữ, năng lực số), luận án đã thông qua và sửa, đã nộp luận án; công khai toàn văn trên website ít nhất 30 ngày trước quyết định (Điều 26(2)(a); Trường quy định 90 ngày của bản 2018 có thể giữ).
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa xét.
Nguồn: N1
Kết thúc khi chưa đủ điều kiện
Thiếu hồ sơ hoặc chưa đủ thời gian công khai
Bước 3. Kiểm tra quá trình đào tạo
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng kiểm tra quá trình đào tạo
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Kiểm tra quá trình đào tạo trước khi họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo.
Kết quả: Kết quả kiểm tra.
Nguồn: N1
Bước 4. Hội đồng Khoa học và Đào tạo thông qua
Trên sơ đồ: Hội đồng KH&ĐT thông qua?
Tác nhân: Hội đồng Khoa học và Đào tạo
Nghiệp vụ: Bước do Trường quy định (Thông tư không yêu cầu): Hội đồng Khoa học và Đào tạo thông qua danh sách nghiên cứu sinh đề nghị cấp bằng.
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa cấp.
Nguồn: N1
Kết thúc khi chưa cấp bằng
Hội đồng không thông qua
Bước 5. Hiệu trưởng quyết định cấp bằng
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng cấp bằng?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ra quyết định cấp bằng tiến sĩ.
Kết quả: Có: cấp bằng. Không: chưa cấp.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không cấp bằng
Hiệu trưởng không duyệt
Bước 6: Cấp được bằng trong 06 tháng?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Cấp bằng tối đa 06 tháng kể từ khi hoàn thành luận án; đang xác minh, thẩm định, xử lý vi phạm thì thông báo bằng văn bản nêu lý do, thời hạn dự kiến (Điều 31(3)(e)). Khoa Sau đại học là đơn vị kiểm tra hồ sơ văn bằng và tham mưu Hiệu trưởng.
Kết quả: Có: ban hành quyết định cấp bằng. Không: thông báo văn bản lý do, thời hạn dự kiến; xác minh, thẩm định xong thì xét lại.
Nguồn: N1
THÔNG BÁO VĂN BẢN LÝ DO, THỜI HẠN
Trên sơ đồ: Thông báo văn bản lý do, thời hạn dự kiến
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Thông báo bằng văn bản cho nghiên cứu sinh lý do chưa cấp bằng (đang xác minh, thẩm định hoặc xử lý vi phạm) và thời hạn dự kiến (Điều 31(3)(e)).
Kết quả: Văn bản thông báo; khi xác minh, thẩm định xong thì xét cấp bằng lại.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Ban hành quyết định
Trên sơ đồ: Ban hành quyết định cấp bằng
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ban hành quyết định công nhận trình độ và cấp bằng tiến sĩ. Văn bằng cấp trong 06 tháng kể từ khi hoàn thành luận án, trừ trường hợp phải thẩm định lại (Điều 31(3)(e)).
Kết quả: Quyết định cấp bằng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Cập nhật, xác thực dữ liệu; cấp bằng
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Trong 05 ngày làm việc từ ngày quyết định: cập nhật, xác thực dữ liệu văn bằng và dữ liệu đào tạo (hồ sơ dự tuyển, quyết định công nhận, người hướng dẫn, kết quả, bảo vệ) lên cơ sở dữ liệu ngành (Điều 26(2)(b), (3)); cấp bằng, lưu hồ sơ. Dữ liệu văn bằng ghi cho từng nghiên cứu sinh: họ và tên, số CCCD/Hộ chiếu, tên văn bằng (bằng tiến sĩ), mã chương trình đào tạo, năm tốt nghiệp, số và ngày quyết định công nhận (bước 7), số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc cấp văn bằng, ngày cấp, tên luận án; cập nhật trạng thái học thành "Đã tốt nghiệp" (danh mục HEMIS, mã 04). Sổ gốc ghi đủ các trường theo Thông tư 10/2026 Điều 13(1): số, ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; năm tốt nghiệp; hình thức đào tạo; ngành, chuyên ngành; số hiệu, số vào sổ gốc, ngày cấp; số định danh, họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, dân tộc, quốc tịch (người nước ngoài), chữ ký người nhận; xếp loại; ghi chú; chữ ký duyệt và dấu.
Kết quả: Dữ liệu đã xác thực; bằng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• VanBang (Import_Van_Bang_NCS.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Họ và tên; Tên văn bằng; Mã Chương trình đào tạo; Năm tốt nghiệp; Số quyết định công nhận tốt nghiệp; Ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; Số hiệu văn bằng; Số vào sổ gốc cấp văn bằng; Ngày tháng năm cấp; Số quyết định thành lập hội đồng đánh giá luận văn/luận án; Ngày tháng năm bảo vệ
Một dòng cho mỗi văn bằng. Khóa người: Số CCCD/Hộ chiếu (phải có trong hồ sơ học tập HT_*); khóa chương trình: Mã Chương trình đào tạo (phải có sẵn trong phân hệ chương trình). Xuất sau khi có quyết định công nhận tốt nghiệp và bằng đã vào sổ gốc. Số quyết định thành lập hội đồng đánh giá, ngày bảo vệ lấy từ SDH.HD.03.K27 (quyết định hội đồng ở bước 9, ngày bảo vệ ở bước 10). Số quyết định công nhận tốt nghiệp: quyết định công nhận trình độ và cấp bằng tiến sĩ (bước 7). Năm tốt nghiệp: tạm lấy năm (yyyy) của ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, cần HEMIS xác nhận. Loại tốt nghiệp (không bắt buộc): tạm để trống; nếu khai thì ghi nguyên văn "Sau đại học" (mã 6). Chưa khai (không bắt buộc): tên đơn vị bằng cấp, đường dẫn bản scan. Phụ lục V Thông tư 10/2026 (24 trường của CSDL văn bằng) có thêm trường chưa có trong sheet này; chưa lập bảng ánh xạ. Cập nhật, xác thực trong 05 ngày làm việc từ ngày quyết định (Thông tư 53/2026 Điều 26(3)); CSDL văn bằng cập nhật ngay khi cấp (Thông tư 10/2026 Điều 3(5)).
• HT_NCS (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Trạng thái học; Số QĐ công nhận; Ngày QĐ công nhận; Tên luận văn/luận án
Chưa có trong quy trình: Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học
Cập nhật dòng đã có theo Số CCCD/Hộ chiếu: Trạng thái học = "Đã tốt nghiệp" (mã 04), cập nhật khi có quyết định. Số QĐ công nhận, Ngày QĐ công nhận: HuongDan không nói công nhận gì; tạm ánh xạ quyết định công nhận trình độ và cấp bằng tiến sĩ (bước 7), cần HEMIS xác nhận (có thể là quyết định công nhận học viên/nghiên cứu sinh) và dùng một cách hiểu cho cả bốn quy trình SDH.XT. Loại tốt nghiệp: để trống (danh mục của sheet không có giá trị cho sau đại học). Mốc bảo vệ, hội đồng, người hướng dẫn do quy trình bảo vệ và hướng dẫn cung cấp; các cột bắt buộc còn thiếu (đối tượng đầu vào, mã chương trình, đào tạo từ/đến năm, ngày nhập học) do khâu tuyển sinh, nhập học tạo, không do quy trình này. Thu hồi bằng (bước 14): sheet VanBang không có cột hiệu lực, Trạng thái học không có giá trị tương ứng; cần hỏi HEMIS cách phản ánh. Trạng thái "Đã tốt nghiệp" cập nhật khi có quyết định, không chờ đợt 31/12.
Bước 9. Nhận bằng tiến sĩ
Tác nhân: Nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Nhận bằng (hình thức nhận nguồn chưa nêu; đề xuất nhận trực tiếp hoặc COD).
Kết quả: Nghiên cứu sinh nhận bằng.
Nguồn: N1
Bước 10. Kiểm tra, thẩm định của Bộ
Trên sơ đồ: Bộ kiểm tra, thẩm định?
Tác nhân: Bộ GD&ĐT; Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Bộ chọn đối tượng kiểm tra, thẩm định trên dữ liệu cơ sở đã cập nhật; kết quả thông báo trong 60 ngày kể từ khi đủ hồ sơ (Điều 27(5)); thu hồi bằng theo pháp luật (Điều 28(7)).
Kết quả: Có: giải trình. Không: kết thúc.
Nguồn: N1
Bước 11. Giải trình, báo cáo Bộ
Trên sơ đồ: Giải trình, bổ sung minh chứng, báo cáo Bộ
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Cung cấp hồ sơ, giải trình; khắc phục khi chưa đạt; báo cáo Bộ về xử lý kết quả trong 60 ngày làm việc kể từ khi nhận kết quả cuối cùng (Điều 28(2)(8)).
Kết quả: Báo cáo Bộ.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11a: Kết quả thẩm định đạt?
Tác nhân: Bộ GD&ĐT
Nghiệp vụ: Bộ thông báo kết quả kiểm tra, thẩm định trong 60 ngày kể từ khi đủ hồ sơ (Điều 27(5)); kết quả chưa đạt thì cơ sở đào tạo khắc phục và báo cáo Bộ về xử lý trong 60 ngày làm việc kể từ khi nhận kết quả cuối cùng (Điều 28(2)(8)).
Kết quả: Có: kết thúc. Không: khắc phục; thu hồi bằng theo pháp luật nếu có vi phạm.
Nguồn: N2
Bước 11b: Khắc phục; thu hồi bằng theo pháp luật nếu có vi phạm
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Chỉ đạo khắc phục theo kết luận của Bộ; thu hồi bằng đã cấp theo quy định của pháp luật khi kết luận có vi phạm (Điều 28(7)); cập nhật lại dữ liệu văn bằng trên cơ sở dữ liệu ngành.
Kết quả: Quyết định xử lý; báo cáo Bộ.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nhận bằng tiến sĩ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí cấp bằng; minh chứng nghĩa vụ tài chính là một phần hồ sơ (Điều 35(2)(h)), nên bước thanh toán chưa vẽ riêng.
Thời hạn
Công khai toàn văn ít nhất 30 ngày trước quyết định (Điều 26(2)(a)); cập nhật, xác thực dữ liệu văn bằng trong 05 ngày làm việc (Điều 26(3)); cấp bằng trong 06 tháng (Điều 31(3)(e)); Bộ thông báo kết quả kiểm tra, thẩm định trong 60 ngày (Điều 27(5)); Trường báo cáo Bộ trong 60 ngày làm việc (Điều 28(8)). Văn bằng giấy cấp trong 30 ngày kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng, văn bằng số trong 05 ngày làm việc (Thông tư 10/2026, Điều 11(1)); việc cấp cập nhật ngay vào CSDL văn bằng (Điều 3(5)).
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ cấp bằng theo Điều 35(2); phụ lục chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
• Đã đối chiếu các điều 2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34 với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức); các điều còn lại chỉ có bản OCR.
• Bước Hội đồng Khoa học và Đào tạo, thời gian công khai 90 ngày: quy định hiện hành của Trường, Thông tư không yêu cầu.
• Cách Bộ chọn đối tượng kiểm tra và dữ liệu cần cập nhật theo hướng dẫn của Bộ (chưa có).
Bảng bước — SDH.XT.02.K27
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Hoàn thiện, nộp luận án
Nghiên cứu sinh
Sửa luận án theo quyết nghị, có xác nhận của người hướng dẫn và chủ tịch hội đồng; nộp luận án và dữ liệu cho Trường và Thư viện Quốc gia Việt Nam (Điều 26(1)(d)); bản chính thức được Trường kiểm tra, xác nhận (Điều 26(1)(c)).
Luận án hoàn chỉnh; biên nhận.
N1
trực tuyến, giấy
2. Đủ điều kiện xét cấp bằng?
Khoa Sau đại học
Điều 26(1): chương trình, chuẩn đầu ra (ngoại ngữ, năng lực số), luận án đã thông qua và sửa, đã nộp luận án; công khai toàn văn trên website ít nhất 30 ngày trước quyết định (Điều 26(2)(a); Trường quy định 90 ngày của bản 2018 có thể giữ).
Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa xét.
N1
—
3. Hiệu trưởng kiểm tra quá trình đào tạo
Hiệu trưởng
Kiểm tra quá trình đào tạo trước khi họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo.
Kết quả kiểm tra.
N1
—
4. Hội đồng KH&ĐT thông qua?
Hội đồng Khoa học và Đào tạo
Bước do Trường quy định (Thông tư không yêu cầu): Hội đồng Khoa học và Đào tạo thông qua danh sách nghiên cứu sinh đề nghị cấp bằng.
Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa cấp.
N1
—
5. Hiệu trưởng cấp bằng?
Hiệu trưởng
Ra quyết định cấp bằng tiến sĩ.
Có: cấp bằng. Không: chưa cấp.
N1
—
6. Cấp được bằng trong 06 tháng?
Khoa Sau đại học
Cấp bằng tối đa 06 tháng kể từ khi hoàn thành luận án; đang xác minh, thẩm định, xử lý vi phạm thì thông báo bằng văn bản nêu lý do, thời hạn dự kiến (Điều 31(3)(e)). Khoa Sau đại học là đơn vị kiểm tra hồ sơ văn bằng và tham mưu Hiệu trưởng.
Có: ban hành quyết định cấp bằng. Không: thông báo văn bản lý do, thời hạn dự kiến; xác minh, thẩm định xong thì xét lại.
N1
—
6a. Thông báo văn bản lý do, thời hạn dự kiến
Khoa Sau đại học
Thông báo bằng văn bản cho nghiên cứu sinh lý do chưa cấp bằng (đang xác minh, thẩm định hoặc xử lý vi phạm) và thời hạn dự kiến (Điều 31(3)(e)).
Văn bản thông báo; khi xác minh, thẩm định xong thì xét cấp bằng lại.
N1
trực tuyến, giấy
7. Ban hành quyết định cấp bằng
Hiệu trưởng
Ban hành quyết định công nhận trình độ và cấp bằng tiến sĩ. Văn bằng cấp trong 06 tháng kể từ khi hoàn thành luận án, trừ trường hợp phải thẩm định lại (Điều 31(3)(e)).
Quyết định cấp bằng.
N1
trực tuyến, giấy
8. Cập nhật, xác thực dữ liệu; cấp bằng
Khoa Sau đại học
Trong 05 ngày làm việc từ ngày quyết định: cập nhật, xác thực dữ liệu văn bằng và dữ liệu đào tạo (hồ sơ dự tuyển, quyết định công nhận, người hướng dẫn, kết quả, bảo vệ) lên cơ sở dữ liệu ngành (Điều 26(2)(b), (3)); cấp bằng, lưu hồ sơ. Dữ liệu văn bằng ghi cho từng nghiên cứu sinh: họ và tên, số CCCD/Hộ chiếu, tên văn bằng (bằng tiến sĩ), mã chương trình đào tạo, năm tốt nghiệp, số và ngày quyết định công nhận (bước 7), số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc cấp văn bằng, ngày cấp, tên luận án; cập nhật trạng thái học thành "Đã tốt nghiệp" (danh mục HEMIS, mã 04). Sổ gốc ghi đủ các trường theo Thông tư 10/2026 Điều 13(1): số, ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; năm tốt nghiệp; hình thức đào tạo; ngành, chuyên ngành; số hiệu, số vào sổ gốc, ngày cấp; số định danh, họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, dân tộc, quốc tịch (người nước ngoài), chữ ký người nhận; xếp loại; ghi chú; chữ ký duyệt và dấu.
Dữ liệu đã xác thực; bằng.
N1
trực tuyến, giấy
9. Nhận bằng tiến sĩ
Nghiên cứu sinh
Nhận bằng (hình thức nhận nguồn chưa nêu; đề xuất nhận trực tiếp hoặc COD).
Nghiên cứu sinh nhận bằng.
N1
—
10. Bộ kiểm tra, thẩm định?
Bộ GD&ĐT; Khoa Sau đại học
Bộ chọn đối tượng kiểm tra, thẩm định trên dữ liệu cơ sở đã cập nhật; kết quả thông báo trong 60 ngày kể từ khi đủ hồ sơ (Điều 27(5)); thu hồi bằng theo pháp luật (Điều 28(7)).
Có: giải trình. Không: kết thúc.
N1
—
11. Giải trình, bổ sung minh chứng, báo cáo Bộ
Khoa Sau đại học
Cung cấp hồ sơ, giải trình; khắc phục khi chưa đạt; báo cáo Bộ về xử lý kết quả trong 60 ngày làm việc kể từ khi nhận kết quả cuối cùng (Điều 28(2)(8)).
Báo cáo Bộ.
N1
trực tuyến, giấy
11a. Kết quả thẩm định đạt?
Bộ GD&ĐT
Bộ thông báo kết quả kiểm tra, thẩm định trong 60 ngày kể từ khi đủ hồ sơ (Điều 27(5)); kết quả chưa đạt thì cơ sở đào tạo khắc phục và báo cáo Bộ về xử lý trong 60 ngày làm việc kể từ khi nhận kết quả cuối cùng (Điều 28(2)(8)).
Có: kết thúc. Không: khắc phục; thu hồi bằng theo pháp luật nếu có vi phạm.
N2
—
11b. Khắc phục; thu hồi bằng theo pháp luật nếu có vi phạm
Hiệu trưởng
Chỉ đạo khắc phục theo kết luận của Bộ; thu hồi bằng đã cấp theo quy định của pháp luật khi kết luận có vi phạm (Điều 28(7)); cập nhật lại dữ liệu văn bằng trên cơ sở dữ liệu ngành.
Quyết định xử lý; báo cáo Bộ.
N2
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy định về đào tạo trình độ tiến sĩ (ban hành kèm QĐ 673/QĐ-ĐHNT ngày 19/4/2018; căn cứ TT 08/2017/TT-BGDĐT): Điều 12, 13, 15 đến 35 (19/04/2018 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ mới hơn (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-tien-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
BẮT ĐẦU (SDH.XT.02.K27)
Phạm vi
Nghiên cứu sinh có luận án đã được hội đồng cấp trường thông qua (SDH.HD.03). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Hoàn thiện và nộp luận án (SDH.XT.02.K27 · Bước 1)
Tác nhân
Nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ
Sửa luận án theo quyết nghị, có xác nhận của người hướng dẫn và chủ tịch hội đồng; nộp luận án và dữ liệu cho Trường và Thư viện Quốc gia Việt Nam (Điều 26(1)(d)); bản chính thức được Trường kiểm tra, xác nhận (Điều 26(1)(c)).
Kết quả
Luận án hoàn chỉnh; biên nhận.
Bước 2. Kiểm tra điều kiện, hồ sơ (SDH.XT.02.K27 · Bước 2)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Điều 26(1): chương trình, chuẩn đầu ra (ngoại ngữ, năng lực số), luận án đã thông qua và sửa, đã nộp luận án; công khai toàn văn trên website ít nhất 30 ngày trước quyết định (Điều 26(2)(a); Trường quy định 90 ngày của bản 2018 có thể giữ).
Kết quả
Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa xét.
CHƯA ĐỦ ĐIỀU KIỆN (SDH.XT.02.K27)
Bước 3. Kiểm tra quá trình đào tạo (SDH.XT.02.K27 · Bước 3)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Kiểm tra quá trình đào tạo trước khi họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo.
Kết quả
Kết quả kiểm tra.
Bước 4. Hội đồng Khoa học và Đào tạo thông qua (SDH.XT.02.K27 · Bước 4)
Tác nhân
Hội đồng Khoa học và Đào tạo.
Nghiệp vụ
Bước do Trường quy định (Thông tư không yêu cầu): Hội đồng Khoa học và Đào tạo thông qua danh sách nghiên cứu sinh đề nghị cấp bằng.
Kết quả
Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa cấp.
CHƯA CẤP BẰNG (SDH.XT.02.K27)
Bước 5. Hiệu trưởng quyết định cấp bằng (SDH.XT.02.K27 · Bước 5)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ra quyết định cấp bằng tiến sĩ.
Kết quả
Có: cấp bằng. Không: chưa cấp.
KHÔNG CẤP BẰNG (SDH.XT.02.K27)
Bước 6. Ban hành quyết định (SDH.XT.02.K27 · Bước 6)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ban hành quyết định công nhận trình độ và cấp bằng tiến sĩ. Văn bằng cấp trong 06 tháng kể từ khi hoàn thành luận án, trừ trường hợp phải thẩm định lại (Điều 31(3)(e)).
Kết quả
Quyết định cấp bằng.
Bước 7. Cập nhật, xác thực dữ liệu; cấp bằng (SDH.XT.02.K27 · Bước 7)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Trong 05 ngày làm việc từ ngày quyết định: cập nhật, xác thực dữ liệu văn bằng và dữ liệu đào tạo (hồ sơ dự tuyển, quyết định công nhận, người hướng dẫn, kết quả, bảo vệ) lên cơ sở dữ liệu ngành (Điều 26(2)(b), (3)); cấp bằng, lưu hồ sơ.
Kết quả
Dữ liệu đã xác thực; bằng.
Bước 8. Kiểm tra thời hạn cấp bằng (SDH.XT.02.K27 · Bước 8)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Cấp bằng tối đa 06 tháng kể từ khi hoàn thành luận án; đang xác minh, thẩm định, xử lý vi phạm thì thông báo bằng văn bản nêu lý do, thời hạn dự kiến (Điều 31(3)(e)).
Kết quả
Có: cấp bằng. Không: thông báo văn bản.
THÔNG BÁO VĂN BẢN LÝ DO, THỜI HẠN (SDH.XT.02.K27)
Bước 9. Nhận bằng tiến sĩ (SDH.XT.02.K27 · Bước 9)
Tác nhân
Nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ
Nhận bằng (hình thức nhận nguồn chưa nêu; đề xuất nhận trực tiếp hoặc COD).
Kết quả
Nghiên cứu sinh nhận bằng.
Bước 10. Kiểm tra, thẩm định của Bộ (SDH.XT.02.K27 · Bước 10)
Tác nhân
Bộ GD&ĐT; Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Bộ chọn đối tượng kiểm tra, thẩm định trên dữ liệu cơ sở đã cập nhật; kết quả thông báo trong 60 ngày kể từ khi đủ hồ sơ (Điều 27(5)); thu hồi bằng theo pháp luật (Điều 28(7)).
Kết quả
Có: giải trình. Không: kết thúc.
Bước 11. Giải trình, báo cáo Bộ (SDH.XT.02.K27 · Bước 11)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Cung cấp hồ sơ, giải trình; khắc phục khi chưa đạt; báo cáo Bộ về xử lý kết quả trong 60 ngày làm việc kể từ khi nhận kết quả cuối cùng (Điều 28(2)(8)).
Kết quả
Báo cáo Bộ.
KẾT THÚC (SDH.XT.02.K27)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí cấp bằng; minh chứng nghĩa vụ tài chính là một phần hồ sơ (Điều 35(2)(h)), nên bước thanh toán chưa vẽ riêng.
Thời hạn
Công khai toàn văn ít nhất 30 ngày trước quyết định (Điều 26(2)(a)); cập nhật, xác thực dữ liệu văn bằng trong 05 ngày làm việc (Điều 26(3)); cấp bằng trong 06 tháng (Điều 31(3)(e)); Bộ thông báo kết quả kiểm tra, thẩm định trong 60 ngày (Điều 27(5)); Trường báo cáo Bộ trong 60 ngày làm việc (Điều 28(8)).
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ cấp bằng theo Điều 35(2); phụ lục chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
Đã đối chiếu các điều 2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34 với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức); các điều còn lại chỉ có bản OCR.
Bước Hội đồng Khoa học và Đào tạo, thời gian công khai 90 ngày: quy định hiện hành của Trường, Thông tư không yêu cầu.
Cách Bộ chọn đối tượng kiểm tra và dữ liệu cần cập nhật theo hướng dẫn của Bộ (chưa có).
Nguồn đã đọc
N1: Quy định về đào tạo trình độ tiến sĩ (ban hành kèm QĐ 673/QĐ-ĐHNT ngày 19/4/2018; căn cứ TT 08/2017/TT-BGDĐT): Điều 12, 13, 15 đến 35 (19/04/2018 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ mới hơn (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-tien-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
SDH.HD.03.K27: Đánh giá luận án tiến sĩ: cấp khoa, phản biện độc lập, cấp trường (khóa từ 01/01/2027)Đợt 6
Đơn vị: Khoa Sau đại học; khoa chuyên môn · Quy trình có sơ đồ · 21 mục chi tiết
Mô tả trình tự đánh giá luận án ở hội đồng cấp khoa, gửi phản biện độc lập và bảo vệ ở hội đồng cấp trường. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả trình tự đánh giá luận án ở hội đồng cấp khoa, gửi phản biện độc lập và bảo vệ ở hội đồng cấp trường.
Phạm vi, đối tượng: Nghiên cứu sinh hoàn thành luận án (SDH.PD.02.K27). Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
Điều kiện vào
Hoàn thành chương trình đào tạo; dự thảo luận án được người hướng dẫn đồng ý đề nghị đánh giá; công bố khoa học theo chương trình (tác giả đứng tên đầu hoặc liên hệ); cam kết liêm chính (N1, Điều 21(4)(5)).
Điều kiện ra
Hội đồng đánh giá luận án thông qua với ít nhất 80% thành viên (N1, Điều 23(5)(d)); hoặc đánh giá lại lần hai trong 06 tháng khi hội đồng kiến nghị; hoặc không thông qua, không đánh giá lại lần ba (Điều 25).
Phê duyệt, kiểm soát
Đơn vị chuyên môn thông qua dự thảo (bước 4); Hội đồng Khoa học và Đào tạo hoặc hội đồng chuyên môn quyết định miễn phản biện (bước 6); Khoa SĐH tổng hợp phản biện (bước 8); hội đồng đánh giá thông qua với ít nhất 80% (bước 11) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 hoàn toàn: Thông tư 53 cho phép ứng dụng công nghệ thông tin và quản trị dữ liệu số (Điều 7(3), 33(1)); các bước đề xuất thực hiện trên hệ thống điện tử.
Ràng buộc: buổi đánh giá trực tiếp, trực tuyến chỉ trong các trường hợp Điều 23(4)(b); nhận xét phản biện giữ bảo mật.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.HD.03.K27 — Đánh giá luận án tiến sĩ: cấp khoa, phản biện độc lập, cấp trường (khóa từ 01/01/2027). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.HD.03.K27 · Đánh giá luận án tiến sĩ: cấp khoa, phản biện độc lập, cấp trường (khóa từ 01/01/2027)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Nghiên cứu sinh hoàn thành luận án.
Phạm vi
Nghiên cứu sinh hoàn thành luận án (SDH.PD.02.K27). Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
Bước 1. Đăng ký đánh giá ở đơn vị chuyên môn
Tác nhân: Nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Nộp dự thảo luận án, minh chứng công bố, cam kết liêm chính cho đơn vị chuyên môn (đề xuất nộp tệp điện tử).
Kết quả: Hồ sơ đăng ký.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra điều kiện
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện đánh giá ở đơn vị chuyên môn?
Tác nhân: Đơn vị chuyên môn
Nghiệp vụ: Điều 21(4)(5): hoàn thành chương trình; người hướng dẫn đồng ý; công bố liên quan trực tiếp, tác giả đứng tên đầu hoặc liên hệ; cam kết liêm chính. Theo Điều 34(2), đến khi có chuẩn chương trình tiến sĩ còn áp dụng Điều 14(1)(c)(d) Thông tư 18/2021: tác giả chính, tổng từ 2,0 điểm, hoặc bằng độc quyền, hoặc giải thưởng.
Kết quả: Có: sinh hoạt học thuật. Không: chưa đánh giá.
Nguồn: N1
Kết thúc khi chưa được đánh giá
Chưa đủ điều kiện
Bước 3. Sinh hoạt học thuật
Trên sơ đồ: Sinh hoạt học thuật hoàn thiện luận án
Tác nhân: Đơn vị chuyên môn
Nghiệp vụ: Đánh giá ở đơn vị chuyên môn theo hình thức sinh hoạt học thuật nhằm hỗ trợ nghiên cứu sinh hoàn thiện luận án trước phản biện độc lập và bảo vệ (Điều 21(6)).
Kết quả: Dự thảo hoàn thiện.
Nguồn: N1
Bước 4. Thông qua dự thảo luận án
Trên sơ đồ: Đơn vị chuyên môn thông qua dự thảo?
Tác nhân: Đơn vị chuyên môn
Nghiệp vụ: Dự thảo được thông qua là mốc tính thời hạn phản biện độc lập (Điều 22(2)). Thông tư không yêu cầu bỏ phiếu cấp khoa; tỷ lệ tán thành do Trường quy định (bản 2018: 3/4).
Kết quả: Có: xét miễn phản biện. Không: hoàn thiện.
Nguồn: N1
Bước 5. Kiểm tra điều kiện miễn phản biện
Trên sơ đồ: Đề nghị miễn phản biện độc lập?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Điều 22(5): công bố bao quát, liên quan trực tiếp luận án; số bài nhiều hơn yêu cầu chuẩn đầu ra ít nhất 02 bài WoS hoặc Scopus xếp loại Q1 hoặc Q2; nghiên cứu sinh đứng tên đầu hoặc liên hệ; cam kết liêm chính.
Kết quả: Có: trình xét miễn. Không: gửi phản biện.
Nguồn: N1
Bước 6. Xét miễn phản biện độc lập
Trên sơ đồ: Trường chấp thuận miễn phản biện?
Tác nhân: Hội đồng Khoa học và Đào tạo hoặc hội đồng chuyên môn có thẩm quyền
Nghiệp vụ: Xét trên tiêu chí Điều 22(5); căn cứ miễn công khai trong hồ sơ đào tạo; Trường chịu trách nhiệm giải trình, chịu kiểm tra, thanh tra, hậu kiểm (Điều 22(6)).
Kết quả: Có: thành lập hội đồng. Không: gửi phản biện.
Nguồn: N1
Bước 7. Gửi 03 phản biện độc lập
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Gửi 03 phản biện, ít nhất 02 người ngoài Trường: chuyên môn phù hợp, đủ tiêu chuẩn người hướng dẫn, không quan hệ gia đình, không đồng thực hiện nghiên cứu liên quan, liêm chính; bảo mật danh tính. Hoàn thành trong 06 tháng kể từ khi dự thảo được thông qua (Điều 22(2)(3)(7)).
Kết quả: Ý kiến của 03 phản biện.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 8. Tổng hợp kết quả phản biện
Trên sơ đồ: Có ít nhất 02 ý kiến đồng ý?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Điều 22(4): đạt khi có ít nhất 02 ý kiến đồng ý; 01 ý kiến không đồng ý thì gửi thêm 01 phản biện khác làm căn cứ (điểm a và b cùng áp dụng cho 02 đồng ý, 01 không đồng ý: Trường quy định); từ 02 ý kiến không đồng ý thì sửa, phản biện lần hai.
Kết quả: Có: thành lập hội đồng. Không: sửa, lần hai.
Nguồn: N1
Bước 9. Thành lập hội đồng, công bố thông tin
Trên sơ đồ: Quyết định thành lập hội đồng, công bố thông tin
Tác nhân: Hiệu trưởng; Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Hội đồng số lẻ, ít nhất 05, ngoài Trường tối thiểu 40%, chủ tịch từ phó giáo sư, ít nhất 01 phản biện là người của Trường; hoạt động tối đa 03 tháng. Công bố thời gian, địa điểm, tóm tắt tối thiểu 15 ngày trước ngày bảo vệ (Điều 23(2)(3)).
Kết quả: Quyết định hội đồng; thông báo công khai.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Hội đồng đánh giá luận án
Tác nhân: Hội đồng đánh giá luận án
Nghiệp vụ: Bảo vệ trong 03 tháng kể từ khi luận án đạt phản biện độc lập. Họp trực tiếp khi có ít nhất 80% thành viên, chủ tịch và thư ký không vắng; trực tuyến trong các trường hợp Điều 23(4)(b), có xác thực, ghi âm, ghi hình, lưu trữ. Đánh giá không phụ thuộc ý kiến phản biện độc lập; bỏ phiếu, lập biên bản.
Kết quả: Phiếu, biên bản.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Hội đồng quyết nghị
Trên sơ đồ: Ít nhất 80% thành viên thông qua?
Tác nhân: Hội đồng đánh giá luận án
Nghiệp vụ: Luận án đạt khi có ít nhất 80% thành viên hội đồng thông qua (Điều 23(5)(d)); hội đồng bảy người cần ít nhất sáu phiếu.
Kết quả: Có: thông qua. Không: xét đánh giá lại.
Nguồn: N1
Bước 12. Xét đánh giá lại luận án
Trên sơ đồ: Hội đồng kiến nghị đánh giá lại?
Tác nhân: Hội đồng; Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Chỉ đánh giá lại khi hội đồng lần một kiến nghị; trong 06 tháng kể từ buổi bảo vệ lần một; hội đồng lần hai có không quá 50% thành viên cũ, không giữ chức danh chủ tịch, thư ký, phản biện; không đánh giá lại lần ba (Điều 25).
Kết quả: Có: đánh giá lại. Không: không thông qua.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không thông qua
Không kiến nghị đánh giá lại
ĐÁNH GIÁ LẠI LẦN HAI
Trên sơ đồ: Đã đánh giá lại lần hai?
Tác nhân: Hội đồng; Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Chỉ đánh giá lại một lần khi hội đồng lần một kiến nghị; không đánh giá lại lần ba (Điều 25).
Kết quả: Không: lập hội đồng mới, đánh giá lại lần hai. Có: không thông qua.
Nguồn: N1 (Điều 25)
Kết thúc khi không thông qua
Không đánh giá lại lần ba
Bước 13. Quyết nghị thông qua
Trên sơ đồ: Quyết nghị thông qua; sửa luận án
Tác nhân: Hội đồng đánh giá luận án; nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Quyết nghị nêu kết quả, đóng góp mới, thiếu sót, tính trung thực; nghiên cứu sinh sửa luận án theo quyết nghị.
Kết quả: Quyết nghị; luận án đã sửa.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 14. Lưu biên bản, cập nhật dữ liệu
Trên sơ đồ: Lưu biên bản, cập nhật dữ liệu lên CSDL ngành
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Lưu biên bản, hồ sơ đánh giá (ghi âm, ghi hình nếu trực tuyến); cập nhật dữ liệu đánh giá luận án lên cơ sở dữ liệu ngành (Điều 23(5)(đ), 26(2)(b), 33(2)). Cập nhật hồ sơ nghiên cứu sinh trong dữ liệu đưa lên cơ sở dữ liệu: ngày bảo vệ cấp trường, số và ngày quyết định thành lập hội đồng (của lần thông qua), tên luận án chính thức; ghi thời gian kết thúc hướng dẫn.
Kết quả: Hồ sơ lưu; dữ liệu đã cập nhật.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• HT_NCS (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Ngày bảo vệ cấp trường; Số QĐ thành lập HĐ bảo vệ cấp trường; Ngày QĐ thành lập HĐ bảo vệ cấp trường; Tên luận văn/luận án
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu; Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học; Trạng thái học
Tổng hợp từ bước 9 (quyết định hội đồng) và bước 10 (buổi bảo vệ); chỉ ghi khi luận án được thông qua. Ngày bảo vệ cấp cơ sở: để trống, vì bước 3 là sinh hoạt học thuật hỗ trợ hoàn thiện luận án (Điều 21(6)), không phải buổi bảo vệ có hội đồng; cần HEMIS xác nhận cột này ứng với bước nào. Có vòng đánh giá lại (hội đồng và quyết định mới): ghi ngày, số và ngày quyết định của lần thông qua (lần cuối). Tên luận văn/luận án: tên chính thức, cập nhật nếu đổi so với quyết định phê duyệt đề tài (SDH.PD.02.K27 bước 10). CCCD người hướng dẫn, quyết định công nhận thuộc các quy trình khác. Các cột bắt buộc còn lại do SDH.PD.02.K27 ghi.
• HDHV (Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc.xlsx): ghi Thời gian kết thúc
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu của Người học; Trách nhiệm hướng dẫn; Thời gian bắt đầu; Số CCCD/ Hộ chiếu
Chỉ ghi khi hội đồng thông qua: HDHV là danh sách hướng dẫn thành công, xuất một lần ở bước này. Thời gian kết thúc: tạm lấy ngày họp hội đồng của lần thông qua (giả định; HuongDan không định nghĩa, có thể HEMIS hiểu là ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, cần xác nhận). Thời gian bắt đầu, trách nhiệm hướng dẫn và hai số CCCD lấy từ quyết định ở SDH.PD.02.K27 (lưu nội bộ). Cột "Số CCCD/ Hộ chiếu" (cán bộ hướng dẫn) bắt buộc theo HuongDan, cần có ở Danh sách đội ngũ HEMIS, đã ghi ở SDH.PD.02.K27; data/hemis_templates.json đang đánh cờ không bắt buộc nên chưa đưa vào missing. Tên tệp gốc trong gói là Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc..xlsx (hai dấu chấm); giữ tên chuẩn hóa.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Luận án được thông qua.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí đánh giá. Bảo vệ lại, đánh giá lại: kinh phí theo quy chế của Trường (bản 2018: nghiên cứu sinh tự chi); nguồn không nêu mức nên bước thanh toán chưa vẽ riêng.
Thời hạn
Phản biện độc lập trong 06 tháng kể từ khi dự thảo được thông qua, lần hai thêm tối đa 03 tháng (Điều 22(2)); bảo vệ trong 03 tháng kể từ khi đạt phản biện độc lập, công bố ít nhất 15 ngày trước; hội đồng hoạt động tối đa 03 tháng; đánh giá lại trong 06 tháng (Điều 23, 25).
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ đánh giá theo quy chế của Trường (Thông tư giao Trường quy định hồ sơ, Điều 23(6)); mẫu của bản 2018 chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
• Đã đối chiếu các điều 2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34 với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức); các điều còn lại chỉ có bản OCR.
• Điều 22(4)(a) (đạt khi có ít nhất 02 ý kiến đồng ý) và 22(4)(b) (01 ý kiến không đồng ý thì gửi thêm 01 phản biện) cùng áp dụng được cho trường hợp 02 đồng ý, 01 không đồng ý; Trường cần quy định cách xử lý (Điều 22(7)(a)).
• Trường quy định: tỷ lệ tán thành ở đơn vị chuyên môn, quy trình chọn, bảo mật phản biện, hồ sơ miễn phản biện, điều kiện nghiên cứu sinh trước khi bảo vệ (Điều 22(7), 23(6)).
• Điều 34(2): Điều 14(1)(c)(d) Thông tư 18/2021 (đã đọc nguyên văn: tác giả chính, tổng từ 2,0 điểm Hội đồng Giáo sư nhà nước, hoặc bằng độc quyền, hoặc giải thưởng) còn áp dụng đến khi Bộ ban hành chuẩn chương trình tiến sĩ; bước 2 theo quy định này thay cho Điều 21(4)(c)(d) trong thời gian đó.
Bảng bước — SDH.HD.03.K27
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đăng ký đánh giá ở đơn vị chuyên môn
Nghiên cứu sinh
Nộp dự thảo luận án, minh chứng công bố, cam kết liêm chính cho đơn vị chuyên môn (đề xuất nộp tệp điện tử).
Hồ sơ đăng ký.
N1
trực tuyến
2. Đủ điều kiện đánh giá ở đơn vị chuyên môn?
Đơn vị chuyên môn
Điều 21(4)(5): hoàn thành chương trình; người hướng dẫn đồng ý; công bố liên quan trực tiếp, tác giả đứng tên đầu hoặc liên hệ; cam kết liêm chính. Theo Điều 34(2), đến khi có chuẩn chương trình tiến sĩ còn áp dụng Điều 14(1)(c)(d) Thông tư 18/2021: tác giả chính, tổng từ 2,0 điểm, hoặc bằng độc quyền, hoặc giải thưởng.
Có: sinh hoạt học thuật. Không: chưa đánh giá.
N1
—
3. Sinh hoạt học thuật hoàn thiện luận án
Đơn vị chuyên môn
Đánh giá ở đơn vị chuyên môn theo hình thức sinh hoạt học thuật nhằm hỗ trợ nghiên cứu sinh hoàn thiện luận án trước phản biện độc lập và bảo vệ (Điều 21(6)).
Dự thảo hoàn thiện.
N1
—
4. Đơn vị chuyên môn thông qua dự thảo?
Đơn vị chuyên môn
Dự thảo được thông qua là mốc tính thời hạn phản biện độc lập (Điều 22(2)). Thông tư không yêu cầu bỏ phiếu cấp khoa; tỷ lệ tán thành do Trường quy định (bản 2018: 3/4).
Có: xét miễn phản biện. Không: hoàn thiện.
N1
—
5. Đề nghị miễn phản biện độc lập?
Khoa Sau đại học
Điều 22(5): công bố bao quát, liên quan trực tiếp luận án; số bài nhiều hơn yêu cầu chuẩn đầu ra ít nhất 02 bài WoS hoặc Scopus xếp loại Q1 hoặc Q2; nghiên cứu sinh đứng tên đầu hoặc liên hệ; cam kết liêm chính.
Có: trình xét miễn. Không: gửi phản biện.
N1
—
6. Trường chấp thuận miễn phản biện?
Hội đồng Khoa học và Đào tạo hoặc hội đồng chuyên môn có thẩm quyền
Xét trên tiêu chí Điều 22(5); căn cứ miễn công khai trong hồ sơ đào tạo; Trường chịu trách nhiệm giải trình, chịu kiểm tra, thanh tra, hậu kiểm (Điều 22(6)).
Có: thành lập hội đồng. Không: gửi phản biện.
N1
—
7. Gửi 03 phản biện độc lập
Khoa Sau đại học
Gửi 03 phản biện, ít nhất 02 người ngoài Trường: chuyên môn phù hợp, đủ tiêu chuẩn người hướng dẫn, không quan hệ gia đình, không đồng thực hiện nghiên cứu liên quan, liêm chính; bảo mật danh tính. Hoàn thành trong 06 tháng kể từ khi dự thảo được thông qua (Điều 22(2)(3)(7)).
Ý kiến của 03 phản biện.
N1
giấy
8. Có ít nhất 02 ý kiến đồng ý?
Khoa Sau đại học
Điều 22(4): đạt khi có ít nhất 02 ý kiến đồng ý; 01 ý kiến không đồng ý thì gửi thêm 01 phản biện khác làm căn cứ (điểm a và b cùng áp dụng cho 02 đồng ý, 01 không đồng ý: Trường quy định); từ 02 ý kiến không đồng ý thì sửa, phản biện lần hai.
Có: thành lập hội đồng. Không: sửa, lần hai.
N1
—
9. Quyết định thành lập hội đồng, công bố thông tin
Hiệu trưởng; Khoa Sau đại học
Hội đồng số lẻ, ít nhất 05, ngoài Trường tối thiểu 40%, chủ tịch từ phó giáo sư, ít nhất 01 phản biện là người của Trường; hoạt động tối đa 03 tháng. Công bố thời gian, địa điểm, tóm tắt tối thiểu 15 ngày trước ngày bảo vệ (Điều 23(2)(3)).
Quyết định hội đồng; thông báo công khai.
N1
trực tuyến, giấy
10. Hội đồng đánh giá luận án
Hội đồng đánh giá luận án
Bảo vệ trong 03 tháng kể từ khi luận án đạt phản biện độc lập. Họp trực tiếp khi có ít nhất 80% thành viên, chủ tịch và thư ký không vắng; trực tuyến trong các trường hợp Điều 23(4)(b), có xác thực, ghi âm, ghi hình, lưu trữ. Đánh giá không phụ thuộc ý kiến phản biện độc lập; bỏ phiếu, lập biên bản.
Phiếu, biên bản.
N1
trực tuyến, giấy
11. Ít nhất 80% thành viên thông qua?
Hội đồng đánh giá luận án
Luận án đạt khi có ít nhất 80% thành viên hội đồng thông qua (Điều 23(5)(d)); hội đồng bảy người cần ít nhất sáu phiếu.
Có: thông qua. Không: xét đánh giá lại.
N1
—
12. Hội đồng kiến nghị đánh giá lại?
Hội đồng; Khoa Sau đại học
Chỉ đánh giá lại khi hội đồng lần một kiến nghị; trong 06 tháng kể từ buổi bảo vệ lần một; hội đồng lần hai có không quá 50% thành viên cũ, không giữ chức danh chủ tịch, thư ký, phản biện; không đánh giá lại lần ba (Điều 25).
Có: đánh giá lại. Không: không thông qua.
N1
—
12a. Đã đánh giá lại lần hai?
Hội đồng; Khoa Sau đại học
Chỉ đánh giá lại một lần khi hội đồng lần một kiến nghị; không đánh giá lại lần ba (Điều 25).
Không: lập hội đồng mới, đánh giá lại lần hai. Có: không thông qua.
N1 (Điều 25)
—
13. Quyết nghị thông qua; sửa luận án
Hội đồng đánh giá luận án; nghiên cứu sinh
Quyết nghị nêu kết quả, đóng góp mới, thiếu sót, tính trung thực; nghiên cứu sinh sửa luận án theo quyết nghị.
Quyết nghị; luận án đã sửa.
N1
trực tuyến, giấy
14. Lưu biên bản, cập nhật dữ liệu lên CSDL ngành
Khoa Sau đại học
Lưu biên bản, hồ sơ đánh giá (ghi âm, ghi hình nếu trực tuyến); cập nhật dữ liệu đánh giá luận án lên cơ sở dữ liệu ngành (Điều 23(5)(đ), 26(2)(b), 33(2)). Cập nhật hồ sơ nghiên cứu sinh trong dữ liệu đưa lên cơ sở dữ liệu: ngày bảo vệ cấp trường, số và ngày quyết định thành lập hội đồng (của lần thông qua), tên luận án chính thức; ghi thời gian kết thúc hướng dẫn.
Hồ sơ lưu; dữ liệu đã cập nhật.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
N2: Quy định về đào tạo trình độ tiến sĩ (ban hành kèm QĐ 673/QĐ-ĐHNT ngày 19/4/2018; căn cứ TT 08/2017/TT-BGDĐT): Điều 12, 13, 15 đến 35 (19/04/2018 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ mới hơn (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-tien-si/
BẮT ĐẦU (SDH.HD.03.K27)
Phạm vi
Nghiên cứu sinh hoàn thành luận án (SDH.PD.02.K27). Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
Bước 1. Đăng ký đánh giá ở đơn vị chuyên môn (SDH.HD.03.K27 · Bước 1)
Tác nhân
Nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ
Nộp dự thảo luận án, minh chứng công bố, cam kết liêm chính cho đơn vị chuyên môn (đề xuất nộp tệp điện tử).
Kết quả
Hồ sơ đăng ký.
Bước 2. Kiểm tra điều kiện (SDH.HD.03.K27 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị chuyên môn.
Nghiệp vụ
Điều 21(4)(5): hoàn thành chương trình; người hướng dẫn đồng ý; công bố liên quan trực tiếp, tác giả đứng tên đầu hoặc liên hệ; cam kết liêm chính. Theo Điều 34(2), đến khi có chuẩn chương trình tiến sĩ còn áp dụng Điều 14(1)(c)(d) Thông tư 18/2021: tác giả chính, tổng từ 2,0 điểm, hoặc bằng độc quyền, hoặc giải thưởng.
Kết quả
Có: sinh hoạt học thuật. Không: chưa đánh giá.
CHƯA ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ (SDH.HD.03.K27)
Bước 3. Sinh hoạt học thuật (SDH.HD.03.K27 · Bước 3)
Tác nhân
Đơn vị chuyên môn.
Nghiệp vụ
Đánh giá ở đơn vị chuyên môn theo hình thức sinh hoạt học thuật nhằm hỗ trợ nghiên cứu sinh hoàn thiện luận án trước phản biện độc lập và bảo vệ (Điều 21(6)).
Kết quả
Dự thảo hoàn thiện.
Bước 4. Thông qua dự thảo luận án (SDH.HD.03.K27 · Bước 4)
Tác nhân
Đơn vị chuyên môn.
Nghiệp vụ
Dự thảo được thông qua là mốc tính thời hạn phản biện độc lập (Điều 22(2)). Thông tư không yêu cầu bỏ phiếu cấp khoa; tỷ lệ tán thành do Trường quy định (bản 2018: 3/4).
Kết quả
Có: xét miễn phản biện. Không: hoàn thiện.
HOÀN THIỆN, SINH HOẠT LẠI (SDH.HD.03.K27)
Bước 5. Kiểm tra điều kiện miễn phản biện (SDH.HD.03.K27 · Bước 5)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Điều 22(5): công bố bao quát, liên quan trực tiếp luận án; số bài nhiều hơn yêu cầu chuẩn đầu ra ít nhất 02 bài WoS hoặc Scopus xếp loại Q1 hoặc Q2; nghiên cứu sinh đứng tên đầu hoặc liên hệ; cam kết liêm chính.
Gửi 03 phản biện, ít nhất 02 người ngoài Trường: chuyên môn phù hợp, đủ tiêu chuẩn người hướng dẫn, không quan hệ gia đình, không đồng thực hiện nghiên cứu liên quan, liêm chính; bảo mật danh tính. Hoàn thành trong 06 tháng kể từ khi dự thảo được thông qua (Điều 22(2)(3)(7)).
Kết quả
Ý kiến của 03 phản biện.
Bước 8. Tổng hợp kết quả phản biện (SDH.HD.03.K27 · Bước 8)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Điều 22(4): đạt khi có ít nhất 02 ý kiến đồng ý; 01 ý kiến không đồng ý thì gửi thêm 01 phản biện khác làm căn cứ (điểm a và b cùng áp dụng cho 02 đồng ý, 01 không đồng ý: Trường quy định); từ 02 ý kiến không đồng ý thì sửa, phản biện lần hai.
Kết quả
Có: thành lập hội đồng. Không: sửa, lần hai.
SỬA VÀ PHẢN BIỆN LẦN HAI (SDH.HD.03.K27)
Bước 9. Thành lập hội đồng, công bố thông tin (SDH.HD.03.K27 · Bước 9)
Tác nhân
Hiệu trưởng; Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Hội đồng số lẻ, ít nhất 05, ngoài Trường tối thiểu 40%, chủ tịch từ phó giáo sư, ít nhất 01 phản biện là người của Trường; hoạt động tối đa 03 tháng. Công bố thời gian, địa điểm, tóm tắt tối thiểu 15 ngày trước ngày bảo vệ (Điều 23(2)(3)).
Kết quả
Quyết định hội đồng; thông báo công khai.
Bước 10. Hội đồng đánh giá luận án (SDH.HD.03.K27 · Bước 10)
Tác nhân
Hội đồng đánh giá luận án.
Nghiệp vụ
Bảo vệ trong 03 tháng kể từ khi luận án đạt phản biện độc lập. Họp trực tiếp khi có ít nhất 80% thành viên, chủ tịch và thư ký không vắng; trực tuyến trong các trường hợp Điều 23(4)(b), có xác thực, ghi âm, ghi hình, lưu trữ. Đánh giá không phụ thuộc ý kiến phản biện độc lập; bỏ phiếu, lập biên bản.
Kết quả
Phiếu, biên bản.
Bước 11. Hội đồng quyết nghị (SDH.HD.03.K27 · Bước 11)
Tác nhân
Hội đồng đánh giá luận án.
Nghiệp vụ
Luận án đạt khi có ít nhất 80% thành viên hội đồng thông qua (Điều 23(5)(d)); hội đồng bảy người cần ít nhất sáu phiếu.
Kết quả
Có: thông qua. Không: xét đánh giá lại.
Bước 12. Xét đánh giá lại luận án (SDH.HD.03.K27 · Bước 12)
Tác nhân
Hội đồng; Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Chỉ đánh giá lại khi hội đồng lần một kiến nghị; trong 06 tháng kể từ buổi bảo vệ lần một; hội đồng lần hai có không quá 50% thành viên cũ, không giữ chức danh chủ tịch, thư ký, phản biện; không đánh giá lại lần ba (Điều 25).
Kết quả
Có: đánh giá lại. Không: không thông qua.
KHÔNG THÔNG QUA (SDH.HD.03.K27)
ĐÁNH GIÁ LẠI LẦN HAI (SDH.HD.03.K27)
Bước 13. Quyết nghị thông qua (SDH.HD.03.K27 · Bước 13)
Tác nhân
Hội đồng đánh giá luận án; nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ
Quyết nghị nêu kết quả, đóng góp mới, thiếu sót, tính trung thực; nghiên cứu sinh sửa luận án theo quyết nghị.
Lưu biên bản, hồ sơ đánh giá (ghi âm, ghi hình nếu trực tuyến); cập nhật dữ liệu đánh giá luận án lên cơ sở dữ liệu ngành (Điều 23(5)(đ), 26(2)(b), 33(2)).
Kết quả
Hồ sơ lưu; dữ liệu đã cập nhật.
KẾT THÚC (SDH.HD.03.K27)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí đánh giá. Bảo vệ lại, đánh giá lại: kinh phí theo quy chế của Trường (bản 2018: nghiên cứu sinh tự chi); nguồn không nêu mức nên bước thanh toán chưa vẽ riêng.
Thời hạn
Phản biện độc lập trong 06 tháng kể từ khi dự thảo được thông qua, lần hai thêm tối đa 03 tháng (Điều 22(2)); bảo vệ trong 03 tháng kể từ khi đạt phản biện độc lập, công bố ít nhất 15 ngày trước; hội đồng hoạt động tối đa 03 tháng; đánh giá lại trong 06 tháng (Điều 23, 25).
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ đánh giá theo quy chế của Trường (Thông tư giao Trường quy định hồ sơ, Điều 23(6)); mẫu của bản 2018 chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
Bản đề xuất cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027, dựng theo Thông tư 53/2026 (Điều 2, 34); Trường chưa ban hành quy chế mới (Điều 34(4)). Chỗ Thông tư giao Trường quy định, sơ đồ giữ quy định hiện hành của Trường và ghi "Trường quy định".
Đã đối chiếu các điều 2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34 với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức); các điều còn lại chỉ có bản OCR.
Điều 22(4)(a) (đạt khi có ít nhất 02 ý kiến đồng ý) và 22(4)(b) (01 ý kiến không đồng ý thì gửi thêm 01 phản biện) cùng áp dụng được cho trường hợp 02 đồng ý, 01 không đồng ý; Trường cần quy định cách xử lý (Điều 22(7)(a)).
Trường quy định: tỷ lệ tán thành ở đơn vị chuyên môn, quy trình chọn, bảo mật phản biện, hồ sơ miễn phản biện, điều kiện nghiên cứu sinh trước khi bảo vệ (Điều 22(7), 23(6)).
Điều 34(2): Điều 14(1)(c)(d) Thông tư 18/2021 (đã đọc nguyên văn: tác giả chính, tổng từ 2,0 điểm Hội đồng Giáo sư nhà nước, hoặc bằng độc quyền, hoặc giải thưởng) còn áp dụng đến khi Bộ ban hành chuẩn chương trình tiến sĩ; bước 2 theo quy định này thay cho Điều 21(4)(c)(d) trong thời gian đó.
Nguồn đã đọc
N1: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
N2: Quy định về đào tạo trình độ tiến sĩ (ban hành kèm QĐ 673/QĐ-ĐHNT ngày 19/4/2018; căn cứ TT 08/2017/TT-BGDĐT): Điều 12, 13, 15 đến 35 (19/04/2018 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ mới hơn (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-tien-si/
GD.BG.01: Xây dựng bài giảng theo mô hình kết hợp (blended learning)Đợt 7
Đơn vị: Giảng viên; Bộ môn, Khoa; TT CNTT; Hội đồng thẩm định học liệu · Quy trình có sơ đồ · 19 mục chi tiết
Mô tả cách giảng viên thiết kế, biên soạn, thẩm định và đưa vào vận hành bài giảng kết hợp giữa học trực tuyến trên LMS và lớp học trực tiếp. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách giảng viên thiết kế, biên soạn, thẩm định và đưa vào vận hành bài giảng kết hợp giữa học trực tuyến trên LMS và lớp học trực tiếp.
Phạm vi, đối tượng: Học phần đào tạo trình độ đại học dạy theo phương thức kết hợp. Áp dụng Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến (QĐ 2925/QĐ-ĐHNT); học liệu theo Điều 17 của Quy chế, cấu trúc 13 cấu phần của dự án LMS (N1) chỉ để tham khảo.
Điều kiện vào
Học phần có trong kế hoạch học kỳ; kế hoạch học kỳ được xây dựng và công bố ít nhất 04 tuần trước ngày học chính thức, nêu hình thức dạy và học (N3, Điều 8(2)).
Học phần không thuộc loại không áp dụng hình thức từ xa theo Điều 10(2)(e) (N3).
Học phần được xác định trong chương trình đào tạo và Hiệu trưởng phê duyệt tổ chức dạy trực tuyến; phần trực tuyến không quá 30% tổng khối lượng chương trình đào tạo (QĐ 2925, Điều 4(2), Điều 11(1)).
Điều kiện ra
Học liệu và lớp học phần được nghiệm thu, đăng tải trên LMS, dữ liệu bài giảng được cập nhật lên cơ sở dữ liệu dùng chung; hoặc phải sửa, thẩm định lại, hoặc dạy trực tiếp.
Phê duyệt, kiểm soát
Bộ môn, Khoa kiểm tra điều kiện (bước 2) và thẩm định cấp 1 (bước 6); Hội đồng thẩm định học liệu phê duyệt (bước 7); nghiệm thu sau dạy thử (bước 10) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở thiết kế, nộp học liệu, thẩm định, phê duyệt, tải lên LMS và công bố trên hệ thống điện tử (N1, N2).
Ràng buộc: buổi học trực tiếp, thanh toán chứng từ giấy theo quy định kế toán.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ GD.BG.01 — Xây dựng bài giảng theo mô hình kết hợp (blended learning). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
GD.BG.01 · Xây dựng bài giảng theo mô hình kết hợp (blended learning)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Học phần dự kiến dạy kết hợp.
Phạm vi
Học phần đào tạo trình độ đại học dạy theo phương thức kết hợp. Áp dụng Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến (QĐ 2925/QĐ-ĐHNT); học liệu theo Điều 17 của Quy chế, cấu trúc 13 cấu phần của dự án LMS (N1) chỉ để tham khảo.
Bước 1. Phân tích học phần
Trên sơ đồ: Phân tích học phần, chia trực tiếp và trực tuyến
Tác nhân: Giảng viên phụ trách
Nghiệp vụ: Xác định chuẩn đầu ra, khối lượng, nội dung nên tự học trực tuyến và nội dung dạy trực tiếp (thảo luận, thực hành); lập kế hoạch tuần.
Kết quả: Bản phân tích học phần.
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra điều kiện dạy kết hợp
Trên sơ đồ: Học phần dạy kết hợp được?
Tác nhân: Bộ môn, Khoa
Nghiệp vụ: Đối chiếu loại trừ của Điều 10(2)(e), điều kiện hạ tầng, đội ngũ; lớp kết hợp phải bảo đảm chất lượng tương đương lớp trực tiếp (Điều 10(2)(a)); phần trực tuyến không quá 30% khối lượng chương trình, học phần do Hiệu trưởng phê duyệt (QĐ 2925, Điều 4, 11). Giới hạn 30% là quy định của QĐ 2925 (ban hành theo Thông tư 08/2021, 30/2023 đã hết hiệu lực); mức tối thiểu hiện hành: giảng dạy trực tiếp trên 50% khối lượng chương trình (Thông tư 56/2026 Điều 5 khoản 1 điểm a).
Kết quả: Có: thiết kế bài giảng. Không: dạy trực tiếp.
Nguồn: N3
Kết thúc khi dạy trực tiếp
Không đủ điều kiện kết hợp
Bước 3. Thiết kế sư phạm
Trên sơ đồ: Thiết kế sư phạm: kịch bản bài học, hoạt động, đánh giá
Tác nhân: Giảng viên phụ trách
Nghiệp vụ: Kịch bản từng bài: mục tiêu, hoạt động trực tuyến, buổi trực tiếp, tương tác, kiểm tra thường xuyên, tình huống thảo luận; kế hoạch học tập theo tuần (N1, mục 9.4.3).
Kết quả: Kịch bản sư phạm.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Biên soạn học liệu
Trên sơ đồ: Biên soạn học liệu theo 13 cấu phần
Tác nhân: Giảng viên phụ trách
Nghiệp vụ: Học phần kết hợp tối thiểu có đề cương chi tiết, slide bài giảng, tài liệu học tập; video bài giảng và sản phẩm khác khuyến khích (QĐ 2925, Điều 17(4)(b)). Có thể thêm ngân hàng câu hỏi, từ điển thuật ngữ, tài liệu vận hành theo 13 cấu phần của dự án LMS (N1).
Kết quả: Bộ học liệu thô.
Nguồn: N1, N5
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Sản xuất học liệu số
Trên sơ đồ: Sản xuất video, đồ họa, đóng gói SCORM hoặc xAPI
Tác nhân: TT CNTT, học liệu
Nghiệp vụ: Quay, dựng video (≤15 phút mỗi video, phụ đề), thiết kế slide 16:9, lập trình tương tác, đóng gói SCORM 1.2, 2004 hoặc xAPI, kiểm thử (N1).
Kết quả: Gói học liệu số.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Hội đồng thẩm định học liệu phê duyệt
Trên sơ đồ: Hội đồng phê duyệt học liệu?
Tác nhân: Hội đồng thẩm định học liệu
Nghiệp vụ: Hội đồng 05 người (chủ tịch là tiến sĩ, 02 phản biện, 01 ủy viên, 01 thư ký của đơn vị quản lý đào tạo), họp khi có 2/3 thành viên, kết luận khi trên 50% đồng ý (QĐ 2925, Điều 18). Yêu cầu kỹ thuật theo N1: video 720p hoặc 1080p, ít nhất 02 câu hỏi mỗi video. Đây là cấp thẩm định học liệu duy nhất theo Quy chế (không còn thẩm định cấp bộ môn, khoa trước Hội đồng).
Kết quả: Có: tải lên LMS. Không: sửa, thẩm định lại.
Nguồn: N1, N5
Bước 8. Tải lên LMS, cấu hình
Trên sơ đồ: Tải lên LMS, cấu hình lớp học phần
Tác nhân: TT CNTT, học liệu
Nghiệp vụ: Đưa học liệu lên LMS; cấu hình theo dõi, điểm số, diễn đàn, lịch buổi trực tiếp, hạn kiểm tra; sao lưu khóa học (N2).
Kết quả: Khóa học trên LMS.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Dạy thử
Trên sơ đồ: Dạy thử một lớp, thu phản hồi
Tác nhân: Giảng viên; sinh viên
Nghiệp vụ: Dạy thử ít nhất một lớp; thu thập phản hồi của sinh viên về điều kiện bảo đảm chất lượng và hiệu quả học tập (Điều 10(3)(b)); theo dõi tương tác, tỷ lệ hoàn thành, lỗi kỹ thuật.
Kết quả: Báo cáo dạy thử.
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Đánh giá kết quả dạy thử
Trên sơ đồ: Đạt tiêu chí dạy thử?
Tác nhân: Bộ môn, Khoa
Nghiệp vụ: Tiêu chí: mức độ tương tác, tỷ lệ hoàn thành, lỗi kỹ thuật và tốc độ tải, tính phù hợp và khả năng đạt chuẩn đầu ra (N1, mục 9.4.4).
Kết quả: Có: nghiệm thu. Không: hoàn thiện học liệu.
Nguồn: N1
Bước 11. Nghiệm thu
Trên sơ đồ: Nghiệm thu, lập biên bản
Tác nhân: Hội đồng thẩm định học liệu; Khoa; TT CNTT
Nghiệp vụ: Lập biên bản nghiệm thu có xác nhận của Khoa, Trung tâm CNTT và Hội đồng thẩm định học liệu (N1, mục 9.4.4).
Kết quả: Biên bản nghiệm thu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 12. Thanh toán, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Thanh toán thù lao, chi phí sản xuất; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Thanh toán thù lao biên soạn, chi phí quay dựng theo biên bản nghiệm thu; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Kết quả: Chứng từ thanh toán.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 13. Công bố, cập nhật dữ liệu
Trên sơ đồ: Công bố vào kho học liệu, cập nhật dữ liệu dùng chung
Tác nhân: TT CNTT, học liệu
Nghiệp vụ: Công bố bài giảng trong kho học liệu; cập nhật dữ liệu học phần, học liệu, số lượt sử dụng lên cơ sở dữ liệu dùng chung (chỉ số 3.3 Thông tư 83/2026: T = (LGV + LNH)/(A + B) tối thiểu 10 lượt mỗi người mỗi năm; số liệu xác định tại 31/12 và đồng bộ lên HEMIS).
Kết quả: Bài giảng được công bố; dữ liệu đã cập nhật.
Nguồn: N1, N4
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Bài giảng kết hợp đã vận hành.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có chi phí biên soạn, quay dựng: bước 12 P.KHTC thanh toán và lưu chứng từ tài chính. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Kế hoạch học kỳ công bố ít nhất 04 tuần trước ngày học chính thức (Điều 8(2)); lớp thử nghiệm của học phần trực tuyến thực học 08 tuần (N1). QĐ 2925 không nêu thời hạn thẩm định, nghiệm thu; kế hoạch giảng dạy được thống nhất và công bố trước khi bắt đầu mỗi học kỳ (Điều 12(1)).
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu đề cương chi tiết học phần, kịch bản quay (xlsx), biên bản thẩm định, biên bản nghiệm thu: theo mẫu của Trường (chưa đọc); cấu trúc 13 cấu phần theo N1.
Điểm chưa xác nhận
• QĐ 2925 đã đọc qua bản quét (OCR không dấu, có dòng bị mất). Căn cứ ban hành gồm Thông tư 08/2021 và Thông tư 30/2023, nay đều đã bị thay: Thông tư 56/2026 thay Thông tư 08/2021 (từ 07/07/2026), Thông tư 49/2026 thay Thông tư 30/2023 (từ 15/08/2026, Điều 22 khoản 2). Thông tư 56/2026 Điều 5 khoản 1 điểm a: giảng dạy trực tiếp tại cơ sở chiếm trên 50% khối lượng chương trình chính quy; cần rà soát lại giới hạn 30% (Điều 4(2) QĐ 2925) theo Thông tư 56/2026, 49/2026.
• QĐ 2925 chỉ quy định Hội đồng thẩm định học liệu (Điều 18), không có thẩm định cấp bộ môn, khoa: sơ đồ đã bỏ bước thẩm định cấp bộ môn, khoa (quyết định 25/10/2026). Học liệu bắt buộc của học phần kết hợp (Điều 17(4)(b)) ít hơn 13 cấu phần.
• Quyết định 3784/QĐ-BGDĐT ngày 21/11/2022 (hướng dẫn xây dựng học liệu số, khóa học trực tuyến MOOCs): tồn tại (nguồn thứ cấp), tình trạng hiệu lực chưa xác nhận.
• Thông tư 49/2026/TT-BGDĐT (ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp; hiệu lực 15/08/2026): Điều 6 khoản 4 điểm a nêu chức năng tối thiểu của LMS (xác thực danh tính, lưu vết, chống gian lận, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục, nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng); tiêu chí 3.4 Thông tư 83 yêu cầu LMS đạt 100% chức năng tối thiểu. Sơ đồ chưa có bước nghiệm thu LMS (biên bản nghiệm thu), cần Trường quyết định. Thông tư 56/2026 Điều 5 khoản 1 điểm a quy định tỷ lệ giảng dạy trực tiếp trên 50%. Phụ lục I Thông tư 83 định nghĩa đào tạo kết hợp (trực tiếp chiếm trên 50% khối lượng học tập của chương trình) và đào tạo từ xa (từ 50% khối lượng học tập trở lên qua công nghệ thông tin và truyền thông), tính ở mức chương trình đào tạo.
• Mức thù lao biên soạn, định mức chi: chưa có. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Bảng bước — GD.BG.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Phân tích học phần, chia trực tiếp và trực tuyến
Giảng viên phụ trách
Xác định chuẩn đầu ra, khối lượng, nội dung nên tự học trực tuyến và nội dung dạy trực tiếp (thảo luận, thực hành); lập kế hoạch tuần.
Bản phân tích học phần.
N1, N3
trực tuyến
2. Học phần dạy kết hợp được?
Bộ môn, Khoa
Đối chiếu loại trừ của Điều 10(2)(e), điều kiện hạ tầng, đội ngũ; lớp kết hợp phải bảo đảm chất lượng tương đương lớp trực tiếp (Điều 10(2)(a)); phần trực tuyến không quá 30% khối lượng chương trình, học phần do Hiệu trưởng phê duyệt (QĐ 2925, Điều 4, 11). Giới hạn 30% là quy định của QĐ 2925 (ban hành theo Thông tư 08/2021, 30/2023 đã hết hiệu lực); mức tối thiểu hiện hành: giảng dạy trực tiếp trên 50% khối lượng chương trình (Thông tư 56/2026 Điều 5 khoản 1 điểm a).
Có: thiết kế bài giảng. Không: dạy trực tiếp.
N3
—
3. Thiết kế sư phạm: kịch bản bài học, hoạt động, đánh giá
Giảng viên phụ trách
Kịch bản từng bài: mục tiêu, hoạt động trực tuyến, buổi trực tiếp, tương tác, kiểm tra thường xuyên, tình huống thảo luận; kế hoạch học tập theo tuần (N1, mục 9.4.3).
Kịch bản sư phạm.
N1, N2
trực tuyến
4. Biên soạn học liệu theo 13 cấu phần
Giảng viên phụ trách
Học phần kết hợp tối thiểu có đề cương chi tiết, slide bài giảng, tài liệu học tập; video bài giảng và sản phẩm khác khuyến khích (QĐ 2925, Điều 17(4)(b)). Có thể thêm ngân hàng câu hỏi, từ điển thuật ngữ, tài liệu vận hành theo 13 cấu phần của dự án LMS (N1).
Bộ học liệu thô.
N1, N5
trực tuyến
5. Sản xuất video, đồ họa, đóng gói SCORM hoặc xAPI
TT CNTT, học liệu
Quay, dựng video (≤15 phút mỗi video, phụ đề), thiết kế slide 16:9, lập trình tương tác, đóng gói SCORM 1.2, 2004 hoặc xAPI, kiểm thử (N1).
Gói học liệu số.
N1
trực tuyến
7. Hội đồng phê duyệt học liệu?
Hội đồng thẩm định học liệu
Hội đồng 05 người (chủ tịch là tiến sĩ, 02 phản biện, 01 ủy viên, 01 thư ký của đơn vị quản lý đào tạo), họp khi có 2/3 thành viên, kết luận khi trên 50% đồng ý (QĐ 2925, Điều 18). Yêu cầu kỹ thuật theo N1: video 720p hoặc 1080p, ít nhất 02 câu hỏi mỗi video. Đây là cấp thẩm định học liệu duy nhất theo Quy chế (không còn thẩm định cấp bộ môn, khoa trước Hội đồng).
Có: tải lên LMS. Không: sửa, thẩm định lại.
N1, N5
—
8. Tải lên LMS, cấu hình lớp học phần
TT CNTT, học liệu
Đưa học liệu lên LMS; cấu hình theo dõi, điểm số, diễn đàn, lịch buổi trực tiếp, hạn kiểm tra; sao lưu khóa học (N2).
Khóa học trên LMS.
N1, N2
trực tuyến
9. Dạy thử một lớp, thu phản hồi
Giảng viên; sinh viên
Dạy thử ít nhất một lớp; thu thập phản hồi của sinh viên về điều kiện bảo đảm chất lượng và hiệu quả học tập (Điều 10(3)(b)); theo dõi tương tác, tỷ lệ hoàn thành, lỗi kỹ thuật.
Báo cáo dạy thử.
N1, N3
trực tuyến
10. Đạt tiêu chí dạy thử?
Bộ môn, Khoa
Tiêu chí: mức độ tương tác, tỷ lệ hoàn thành, lỗi kỹ thuật và tốc độ tải, tính phù hợp và khả năng đạt chuẩn đầu ra (N1, mục 9.4.4).
Có: nghiệm thu. Không: hoàn thiện học liệu.
N1
—
11. Nghiệm thu, lập biên bản
Hội đồng thẩm định học liệu; Khoa; TT CNTT
Lập biên bản nghiệm thu có xác nhận của Khoa, Trung tâm CNTT và Hội đồng thẩm định học liệu (N1, mục 9.4.4).
Biên bản nghiệm thu.
N1
trực tuyến, giấy
12. Thanh toán thù lao, chi phí sản xuất; lưu chứng từ
P. KHTC
Thanh toán thù lao biên soạn, chi phí quay dựng theo biên bản nghiệm thu; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Chứng từ thanh toán.
N1
trực tuyến, giấy
13. Công bố vào kho học liệu, cập nhật dữ liệu dùng chung
TT CNTT, học liệu
Công bố bài giảng trong kho học liệu; cập nhật dữ liệu học phần, học liệu, số lượt sử dụng lên cơ sở dữ liệu dùng chung (chỉ số 3.3 Thông tư 83/2026: T = (LGV + LNH)/(A + B) tối thiểu 10 lượt mỗi người mỗi năm; số liệu xác định tại 31/12 và đồng bộ lên HEMIS).
Bài giảng được công bố; dữ liệu đã cập nhật.
N1, N4
trực tuyến
Nguồn đã đọc (6)
N1: E-HSMT hệ thống LMS FTU (16/03/2026), mục 9 Xây dựng học liệu điện tử: 13 cấu phần học liệu, quy trình triển khai 9.4, thẩm định hai cấp, thử nghiệm 08 tuần (16/03/2026 (tài liệu nội bộ, chưa là văn bản ban hành)). Đã đọc toàn bộ mục 9; dẫn Quyết định 3784/QĐ-BGDĐT ngày 21/11/2022 của Bộ GD&ĐT: quyết định tồn tại (nguồn thứ cấp), tình trạng hiệu lực chưa xác nhận. E:\Ban CĐS\Hệ thống LMS\E-HSMT LMS 2026-03-16_1.docx
N2: Luồng phối hợp quy trình FTU: mô hình vận hành lớp học phần trực tuyến 07 tuần (sinh viên, giảng viên, cán bộ chăm sóc, cán bộ vận hành lớp, trợ giảng, quản lý đào tạo, cán bộ vận hành LMS) (Không ghi ngày (tài liệu nội bộ)). Đã đọc toàn bộ trang tính duy nhất. E:\Ban CĐS\Hệ thống LMS\lms_tests_ftu\Luồng phối hợp Quy trình FTU .xlsx
N3: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 8 (kế hoạch giảng dạy, học tập), Điều 9 (tổ chức đăng ký học tập), Điều 10 (tổ chức giảng dạy, học tập; lớp trực tiếp, từ xa), Điều 11 (quản lý chất lượng, dữ liệu đào tạo) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; tỷ lệ: Điều 5 khoản 1 điểm a (giảng dạy trực tiếp tại cơ sở trên 50% khối lượng chương trình chính quy, theo báo cáo rà soát 26/10/2026). https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N4: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; đã xác nhận số hiệu 83/2026/TT-BGDĐT, ký 30/09/2026, hiệu lực 15/11/2026 (vanban.chinhphu.vn docid 219691); chưa có hiệu lực đến 15/11/2026). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N5: Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến tại Trường ĐHNT (QĐ 2925/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 26 điều: Điều 4 khối lượng, 11 học phần, 17 học liệu, 18 Hội đồng thẩm định, 25 trách nhiệm đơn vị) và Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học (QĐ 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 42 điều: Điều 2 khái niệm, 6 học liệu, 7 điều kiện, 12 tổ chức, 19 đến 21 đánh giá, 36 báo cáo, 37 lưu trữ) (01/08/2025; QĐ 2925 thay QĐ 1984/2011; QĐ 2929 thay QĐ 1568/2018, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét: QĐ 2925 đủ 17 trang, QĐ 2929 đủ 30 trang; chữ không dấu, một số dòng bị mất (nhất là Điều 8, 9 và 27 đến 29 của QĐ 2929), số liệu quan trọng đã đối chiếu lại với văn cảnh. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)
N6: Tài liệu hướng dẫn sử dụng các phân hệ Aisoft (Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2022): LCMS-MOOC, Thi online, Quản lý đào tạo, Dịch vụ một cửa, Quản lý nhân sự, Văn phòng số, Kết nối sinh viên giảng viên (2022 (bản demo cho Học viện Phụ nữ Việt Nam)). Đã đọc mục lục và tên menu; chỉ dùng làm tên menu tham khảo, không phải tài liệu của phần mềm FTU đang dùng. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001
BẮT ĐẦU (GD.BG.01)
Phạm vi
Học phần đào tạo trình độ đại học dạy theo phương thức kết hợp. Áp dụng Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến (QĐ 2925/QĐ-ĐHNT); học liệu theo Điều 17 của Quy chế, cấu trúc 13 cấu phần của dự án LMS (N1) chỉ để tham khảo.
Bước 1. Phân tích học phần (GD.BG.01 · Bước 1)
Tác nhân
Giảng viên phụ trách.
Nghiệp vụ
Xác định chuẩn đầu ra, khối lượng, nội dung nên tự học trực tuyến và nội dung dạy trực tiếp (thảo luận, thực hành); lập kế hoạch tuần.
Kết quả
Bản phân tích học phần.
Nguồn
N1, N3
Bước 2. Kiểm tra điều kiện dạy kết hợp (GD.BG.01 · Bước 2)
Tác nhân
Bộ môn, Khoa.
Nghiệp vụ
Đối chiếu loại trừ của Điều 10(2)(e), điều kiện hạ tầng, đội ngũ; lớp kết hợp phải bảo đảm chất lượng tương đương lớp trực tiếp (Điều 10(2)(a)); phần trực tuyến không quá 30% khối lượng chương trình, học phần do Hiệu trưởng phê duyệt (QĐ 2925, Điều 4, 11).
Kết quả
Có: thiết kế bài giảng. Không: dạy trực tiếp.
Nguồn
N3
DẠY TRỰC TIẾP (GD.BG.01)
Bước 3. Thiết kế sư phạm (GD.BG.01 · Bước 3)
Tác nhân
Giảng viên phụ trách.
Nghiệp vụ
Kịch bản từng bài: mục tiêu, hoạt động trực tuyến, buổi trực tiếp, tương tác, kiểm tra thường xuyên, tình huống thảo luận; kế hoạch học tập theo tuần (N1, mục 9.4.3).
Kết quả
Kịch bản sư phạm.
Nguồn
N1, N2
Bước 4. Biên soạn học liệu (GD.BG.01 · Bước 4)
Tác nhân
Giảng viên phụ trách.
Nghiệp vụ
Học phần kết hợp tối thiểu có đề cương chi tiết, slide bài giảng, tài liệu học tập; video bài giảng và sản phẩm khác khuyến khích (QĐ 2925, Điều 17(4)(b)). Có thể thêm ngân hàng câu hỏi, từ điển thuật ngữ, tài liệu vận hành theo 13 cấu phần của dự án LMS (N1).
Kết quả
Bộ học liệu thô.
Nguồn
N1, N5
Bước 5. Sản xuất học liệu số (GD.BG.01 · Bước 5)
Tác nhân
TT CNTT, học liệu.
Nghiệp vụ
Quay, dựng video (≤15 phút mỗi video, phụ đề), thiết kế slide 16:9, lập trình tương tác, đóng gói SCORM 1.2, 2004 hoặc xAPI, kiểm thử (N1).
Kết quả
Gói học liệu số.
Bước 6. Thẩm định cấp 1 (GD.BG.01 · Bước 6)
Tác nhân
Bộ môn, Khoa.
Nghiệp vụ
Thẩm định học thuật, nội dung, cập nhật, phù hợp chương trình đào tạo; đề cương thẩm định cấp khoa (N1, mục 9.4.2).
Kết quả
Có: Hội đồng thẩm định. Không: sửa, bổ sung.
SỬA, BỔ SUNG HỌC LIỆU (GD.BG.01)
Bước 7. Hội đồng thẩm định học liệu phê duyệt (GD.BG.01 · Bước 7)
Tác nhân
Hội đồng thẩm định học liệu.
Nghiệp vụ
Hội đồng 05 người (chủ tịch là tiến sĩ, 02 phản biện, 01 ủy viên, 01 thư ký của đơn vị quản lý đào tạo), họp khi có 2/3 thành viên, kết luận khi trên 50% đồng ý (QĐ 2925, Điều 18). Yêu cầu kỹ thuật theo N1: video 720p hoặc 1080p, ít nhất 02 câu hỏi mỗi video.
Kết quả
Có: tải lên LMS. Không: sửa, thẩm định lại.
Nguồn
N1, N5
SỬA, THẨM ĐỊNH LẠI (GD.BG.01)
Bước 8. Tải lên LMS, cấu hình (GD.BG.01 · Bước 8)
Tác nhân
TT CNTT, học liệu.
Nghiệp vụ
Đưa học liệu lên LMS; cấu hình theo dõi, điểm số, diễn đàn, lịch buổi trực tiếp, hạn kiểm tra; sao lưu khóa học (N2).
Kết quả
Khóa học trên LMS.
Nguồn
N1, N2
Bước 9. Dạy thử (GD.BG.01 · Bước 9)
Tác nhân
Giảng viên; sinh viên.
Nghiệp vụ
Dạy thử ít nhất một lớp; thu thập phản hồi của sinh viên về điều kiện bảo đảm chất lượng và hiệu quả học tập (Điều 10(3)(b)); theo dõi tương tác, tỷ lệ hoàn thành, lỗi kỹ thuật.
Kết quả
Báo cáo dạy thử.
Nguồn
N1, N3
Bước 10. Đánh giá kết quả dạy thử (GD.BG.01 · Bước 10)
Tác nhân
Bộ môn, Khoa.
Nghiệp vụ
Tiêu chí: mức độ tương tác, tỷ lệ hoàn thành, lỗi kỹ thuật và tốc độ tải, tính phù hợp và khả năng đạt chuẩn đầu ra (N1, mục 9.4.4).
Kết quả
Có: nghiệm thu. Không: hoàn thiện học liệu.
HOÀN THIỆN HỌC LIỆU (GD.BG.01)
Bước 11. Nghiệm thu (GD.BG.01 · Bước 11)
Tác nhân
Hội đồng thẩm định học liệu; Khoa; TT CNTT.
Nghiệp vụ
Lập biên bản nghiệm thu có xác nhận của Khoa, Trung tâm CNTT và Hội đồng thẩm định học liệu (N1, mục 9.4.4).
Thanh toán thù lao biên soạn, chi phí quay dựng theo biên bản nghiệm thu; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Kết quả
Chứng từ thanh toán.
Bước 13. Công bố, cập nhật dữ liệu (GD.BG.01 · Bước 13)
Tác nhân
TT CNTT, học liệu.
Nghiệp vụ
Công bố bài giảng trong kho học liệu; cập nhật dữ liệu học phần, học liệu, số lượt sử dụng lên cơ sở dữ liệu dùng chung (chỉ số 3.3 Thông tư 83/2026: T = (LGV + LNH)/(A + B) tối thiểu 10 lượt mỗi người mỗi năm; số liệu xác định tại 31/12 và đồng bộ lên HEMIS).
Kết quả
Bài giảng được công bố; dữ liệu đã cập nhật.
Nguồn
N1, N4
KẾT THÚC (GD.BG.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có chi phí biên soạn, quay dựng: bước 12 P.KHTC thanh toán và lưu chứng từ tài chính. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Kế hoạch học kỳ công bố ít nhất 04 tuần trước ngày học chính thức (Điều 8(2)); lớp thử nghiệm của học phần trực tuyến thực học 08 tuần (N1). QĐ 2925 không nêu thời hạn thẩm định, nghiệm thu; kế hoạch giảng dạy được thống nhất và công bố trước khi bắt đầu mỗi học kỳ (Điều 12(1)).
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu đề cương chi tiết học phần, kịch bản quay (xlsx), biên bản thẩm định, biên bản nghiệm thu: theo mẫu của Trường (chưa đọc); cấu trúc 13 cấu phần theo N1.
Điểm chưa xác nhận
QĐ 2925 đã đọc qua bản quét (OCR không dấu, có dòng bị mất). Căn cứ ban hành gồm Thông tư 08/2021 và Thông tư 30/2023; Thông tư 56/2026 thay Thông tư 08/2021 nên cần đối chiếu lại giới hạn 30% (Điều 4(2)) với Thông tư 56/2026 và Thông tư 83/2026.
QĐ 2925 chỉ quy định Hội đồng thẩm định học liệu (Điều 18), không có thẩm định cấp bộ môn, khoa: bước 6 lấy từ E-HSMT LMS (N1), đơn vị có thể bỏ nếu không cần. Học liệu bắt buộc của học phần kết hợp (Điều 17(4)(b)) ít hơn 13 cấu phần.
Quyết định 3784/QĐ-BGDĐT (hướng dẫn xây dựng học liệu số, khóa học trực tuyến MOOCs) chỉ thấy được dẫn trong N1, chưa tìm được nguyên văn.
Thông tư 49/2026/TT-BGDĐT (ứng dụng công nghệ thông tin trong giáo dục đại học, quy định chức năng tối thiểu của LMS theo tiêu chí 3.4 của Thông tư 83) chưa tìm được nguyên văn; Thông tư 56/2026 chưa thấy giới hạn tỷ lệ trực tuyến trong các điều đã đọc. Phụ lục I Thông tư 83 định nghĩa đào tạo kết hợp (trực tiếp chiếm trên 50% khối lượng học tập của chương trình) và đào tạo từ xa (từ 50% khối lượng học tập trở lên qua công nghệ thông tin và truyền thông), tính ở mức chương trình đào tạo.
Mức thù lao biên soạn, định mức chi: chưa có. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Nguồn đã đọc
N1: E-HSMT hệ thống LMS FTU (16/03/2026), mục 9 Xây dựng học liệu điện tử: 13 cấu phần học liệu, quy trình triển khai 9.4, thẩm định hai cấp, thử nghiệm 08 tuần (16/03/2026 (tài liệu nội bộ, chưa là văn bản ban hành)). Đã đọc toàn bộ mục 9; dẫn Quyết định 3784/QĐ-BGDĐT ngày 21/11/2022 của Bộ GD&ĐT nhưng chưa tìm được nguyên văn quyết định này. E:\Ban CĐS\Hệ thống LMS\E-HSMT LMS 2026-03-16_1.docx
N2: Luồng phối hợp quy trình FTU: mô hình vận hành lớp học phần trực tuyến 07 tuần (sinh viên, giảng viên, cán bộ chăm sóc, cán bộ vận hành lớp, trợ giảng, quản lý đào tạo, cán bộ vận hành LMS) (Không ghi ngày (tài liệu nội bộ)). Đã đọc toàn bộ trang tính duy nhất. E:\Ban CĐS\Hệ thống LMS\lms_tests_ftu\Luồng phối hợp Quy trình FTU .xlsx
N3: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 8 (kế hoạch giảng dạy, học tập), Điều 9 (tổ chức đăng ký học tập), Điều 10 (tổ chức giảng dạy, học tập; lớp trực tiếp, từ xa), Điều 11 (quản lý chất lượng, dữ liệu đào tạo) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; điều khoản về tỷ lệ đào tạo trực tuyến chưa thấy trong các điều đã đọc. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N4: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N5: Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến tại Trường ĐHNT (QĐ 2925/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 26 điều: Điều 4 khối lượng, 11 học phần, 17 học liệu, 18 Hội đồng thẩm định, 25 trách nhiệm đơn vị) và Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học (QĐ 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 42 điều: Điều 2 khái niệm, 6 học liệu, 7 điều kiện, 12 tổ chức, 19 đến 21 đánh giá, 36 báo cáo, 37 lưu trữ) (01/08/2025; QĐ 2925 thay QĐ 1984/2011; QĐ 2929 thay QĐ 1568/2018, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét: QĐ 2925 đủ 17 trang, QĐ 2929 đủ 30 trang; chữ không dấu, một số dòng bị mất (nhất là Điều 8, 9 và 27 đến 29 của QĐ 2929), số liệu quan trọng đã đối chiếu lại với văn cảnh. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)
N6: Tài liệu hướng dẫn sử dụng các phân hệ Aisoft (Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2022): LCMS-MOOC, Thi online, Quản lý đào tạo, Dịch vụ một cửa, Quản lý nhân sự, Văn phòng số, Kết nối sinh viên giảng viên (2022 (bản demo cho Học viện Phụ nữ Việt Nam)). Đã đọc mục lục và tên menu; chỉ dùng làm tên menu tham khảo, không phải tài liệu của phần mềm FTU đang dùng. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001
GD.BG.02: Xây dựng học phần học trực tuyến toàn phần (từ xa)Đợt 7
Đơn vị: Khoa ĐTTT&PTNN; Giảng viên; TT CNTT; Hội đồng thẩm định học liệu · Quy trình có sơ đồ · 21 mục chi tiết
Mô tả cách chọn học phần, xây dựng đề cương, sản xuất học liệu số theo 13 cấu phần, thẩm định hai cấp, chạy thử 08 tuần và nghiệm thu để tổ chức học trực tuyến toàn phần. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách chọn học phần, xây dựng đề cương, sản xuất học liệu số theo 13 cấu phần, thẩm định hai cấp, chạy thử 08 tuần và nghiệm thu để tổ chức học trực tuyến toàn phần.
Phạm vi, đối tượng: Học phần học trực tuyến toàn phần (từ xa) trên LMS; thi tập trung tại cơ sở đào tạo (N2; QĐ 2929, Điều 21(2)). Áp dụng Quy chế đào tạo từ xa (QĐ 2929/QĐ-ĐHNT) và Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến (QĐ 2925/QĐ-ĐHNT).
Điều kiện vào
Học phần do khoa, bộ môn đề xuất theo năng lực giảng viên và học liệu gốc; ưu tiên học phần đại cương, cơ sở ngành, kỹ năng nền tảng, học phần có thể chia sẻ (N1, mục 9.4.1).
Không áp dụng từ xa cho học phần thực hành chuyên ngành, thực hành lâm sàng, thực tập nghề nghiệp và các học phần Thông tư 56/2026 Điều 10(2)(e) loại trừ.
Chương trình đã có quyết định mở ngành, đã tuyển sinh tối thiểu 03 khóa liên tục hình thức chính quy và có đề án đào tạo từ xa được Hiệu trưởng phê duyệt (QĐ 2929, Điều 7(2), 7(10)); đào tạo từ xa là hình thức có từ 50% khối lượng chương trình học qua mạng trở lên (Điều 2(1)).
Điều kiện ra
Học phần được nghiệm thu, đăng tải trên LMS, dữ liệu cập nhật lên cơ sở dữ liệu dùng chung; hoặc không được chọn, phải sửa, thẩm định lại, hoàn thiện sau thử nghiệm.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng thẩm định học liệu duyệt danh sách học phần (bước 2) và phê duyệt học liệu (bước 9); Khoa thẩm định đề cương (bước 4); nghiệm thu sau thử nghiệm có xác nhận Khoa ĐTTT&PTNN, TT CNTT, Hội đồng (bước 12) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở đề xuất, thẩm định, phê duyệt, cấu hình và công bố trên hệ thống; sinh viên học trực tuyến toàn phần.
Ràng buộc: thi tập trung tại cơ sở đào tạo (N2); chứng từ thanh toán giấy theo quy định kế toán.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ GD.BG.02 — Xây dựng học phần học trực tuyến toàn phần (từ xa). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
GD.BG.02 · Xây dựng học phần học trực tuyến toàn phần (từ xa)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần số hóa học phần cho học từ xa.
Phạm vi
Học phần học trực tuyến toàn phần (từ xa) trên LMS; thi tập trung tại cơ sở đào tạo (N2; QĐ 2929, Điều 21(2)). Áp dụng Quy chế đào tạo từ xa (QĐ 2929/QĐ-ĐHNT) và Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến (QĐ 2925/QĐ-ĐHNT).
Bước 1. Đề xuất học phần
Trên sơ đồ: Khoa, bộ môn đề xuất học phần
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất dựa trên năng lực giảng viên và học liệu gốc; đối chiếu chương trình đào tạo để bảo đảm đại diện các khối kiến thức (N1, mục 9.4.1).
Kết quả: Danh sách đề xuất.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hội đồng duyệt danh sách học phần
Trên sơ đồ: Hội đồng duyệt học phần?
Tác nhân: Hội đồng thẩm định học liệu
Nghiệp vụ: Phê duyệt danh sách học phần được số hóa; loại các học phần thuộc diện không áp dụng từ xa (Điều 10(2)(e) Thông tư 56/2026).
Kết quả: Có: xây dựng đề cương. Không: không số hóa.
Nguồn: N1, N3
Kết thúc khi không số hóa
Hội đồng không duyệt
Bước 3. Xây dựng đề cương chi tiết
Trên sơ đồ: Xây dựng đề cương chi tiết 08 tuần
Tác nhân: Giảng viên phụ trách
Nghiệp vụ: Thông tin chung, mô tả, mục tiêu và chuẩn đầu ra, yêu cầu đầu vào, quy định học trên LMS, kế hoạch 08 tuần, tài liệu, cách đánh giá quá trình, giữa kỳ, cuối kỳ, cấu trúc bài và ngân hàng câu hỏi (N1, mục 9.4.2).
Kết quả: Đề cương chi tiết.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Thẩm định đề cương cấp khoa
Trên sơ đồ: Đề cương đạt thẩm định khoa?
Tác nhân: Khoa
Nghiệp vụ: Bảo đảm tính học thuật, cập nhật và phù hợp chương trình đào tạo; cấp trường do Hội đồng thẩm định học liệu thống nhất định dạng và chuẩn sư phạm (N1).
Kết quả: Có: sản xuất học liệu. Không: sửa đề cương.
Nguồn: N1
Bước 5. Sản xuất học liệu
Trên sơ đồ: Sản xuất học liệu: kịch bản, quay, dựng, hậu kỳ, đóng gói SCORM hoặc xAPI, kiểm thử
Tác nhân: TT CNTT, học liệu; giảng viên
Nghiệp vụ: Tổ liên ngành: giảng viên nội dung, kỹ thuật viên quay dựng, chuyên viên học liệu và lập trình tương tác. Chuẩn bị tư liệu, storyboard, quay video, slide, tài liệu đọc, ngân hàng câu hỏi (≥20 câu mỗi chương, giữa kỳ ≥30, cuối kỳ ≥50), gamification (N1, mục 9.4.3). Hậu kỳ: Biên tập, phụ đề, đóng gói SCORM 1.2, 2004 hoặc xAPI; kiểm thử trên LMS (N1, mục 9.4.3 e).
Kết quả: Bộ 13 cấu phần học liệu; gói học liệu đã kiểm thử.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Hội đồng thẩm định học liệu phê duyệt
Trên sơ đồ: Hội đồng phê duyệt học liệu?
Tác nhân: Hội đồng thẩm định học liệu
Nghiệp vụ: Hội đồng 05 người, họp khi có 2/3 thành viên, kết luận khi trên 50% đồng ý (QĐ 2925, Điều 18). Thẩm định yêu cầu kỹ thuật và sư phạm (video, slide 16:9, tài liệu đọc font 14, câu hỏi tương tác có phản hồi tự động).
Kết quả: Có: cấu hình LMS. Không: sửa, thẩm định lại.
Nguồn: N1, N5
Bước 9. Cấu hình LMS
Trên sơ đồ: Cấu hình LMS: theo dõi, điểm, kế hoạch lớp học phần
Tác nhân: TT CNTT, học liệu; cán bộ vận hành lớp
Nghiệp vụ: Đưa học liệu lên LMS; cấu hình theo dõi tiến độ, điểm số, phản hồi; thiết lập lớp theo mô hình 07 tuần: học liệu điện tử, diễn đàn, hỏi đáp 1-1, buổi Live Session (tùy học phần), 02 bài kiểm tra giữa học phần, hạn chốt điểm quá trình, thi tập trung (N2).
Kết quả: Khóa học vận hành được.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Chạy thử lớp học phần
Trên sơ đồ: Chạy thử một lớp 08 tuần
Tác nhân: Giảng viên; sinh viên; cán bộ chăm sóc
Nghiệp vụ: Tối thiểu 01 lớp sinh viên thực học đủ 08 tuần, có giảng viên theo dõi; thu số liệu tương tác, hoàn thành, lỗi kỹ thuật (N1, mục 9.4.4). Hệ thống ghi nhận tham gia và xác thực điện tử (khuôn mặt, thiết bị cá nhân hoặc nhật ký học tập gắn mã định danh); mỗi học phần có ít nhất 04 hoạt động học tập chính (QĐ 2929, Điều 12(7)(8)).
Kết quả: Báo cáo chạy thử.
Nguồn: N1, N5
Lưu: trực tuyến
Bước 11. Đánh giá chạy thử
Trên sơ đồ: Đạt tiêu chí thử nghiệm?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Mức độ tương tác, tỷ lệ hoàn thành, lỗi kỹ thuật, tốc độ tải, hiển thị, tính hấp dẫn, khả năng đạt chuẩn đầu ra.
Kết quả: Có: nghiệm thu. Không: hoàn thiện.
Nguồn: N1
Bước 12. Nghiệm thu
Trên sơ đồ: Nghiệm thu chính thức, lập biên bản
Tác nhân: Hội đồng thẩm định; Khoa ĐTTT&PTNN; TT CNTT
Nghiệp vụ: Biên bản nghiệm thu có xác nhận của Khoa ĐTTT&PTNN, Trung tâm CNTT và Hội đồng thẩm định học liệu (N1, mục 9.4.4).
Kết quả: Biên bản nghiệm thu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 13. Thanh toán, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Thanh toán thù lao, chi phí; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Thanh toán thù lao biên soạn, chi phí sản xuất theo biên bản nghiệm thu; lưu chứng từ tài chính. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Kết quả: Chứng từ thanh toán.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 14. Công bố, cập nhật dữ liệu
Trên sơ đồ: Công bố học phần, cập nhật dữ liệu dùng chung
Tác nhân: TT CNTT, học liệu
Nghiệp vụ: Công bố học phần; cập nhật dữ liệu học phần, học liệu, lớp học phần, số lượt sử dụng lên cơ sở dữ liệu dùng chung; LMS là một nguồn dữ liệu của đánh giá chuẩn cơ sở giáo dục đại học (Thông tư 83/2026, Điều 8).
Kết quả: Học phần được công bố; dữ liệu đã cập nhật.
Nguồn: N4
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Học phần trực tuyến đã vận hành.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có chi phí biên soạn, quay dựng, studio: bước 13 P.KHTC thanh toán và lưu chứng từ tài chính. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Lớp thử nghiệm 08 tuần; mô hình lớp 07 tuần, hạn chốt điểm quá trình 23h55 Chủ nhật tuần 7; thi kết thúc học phần tập trung tại cơ sở đào tạo (N1, N2). Học liệu chính và bổ trợ của 02 năm học đầu phải đủ trước khi mở; các học phần còn lại hoàn thành chậm nhất 12 tháng trước năm học (QĐ 2929, Điều 7(8)(e)); sao lưu hệ thống ít nhất 01 lần mỗi tuần, giữ bản sao lưu ít nhất 03 tháng (Điều 7(8)(c)); báo cáo kết quả trước 31/12 hằng năm (Điều 36).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề cương chi tiết (doc, pdf), kịch bản quay (xlsx), ngân hàng câu hỏi (doc và tệp nhập LMS), ma trận độ khó (xlsx), biên bản thẩm định, nghiệm thu: cấu trúc theo N1.
Điểm chưa xác nhận
• QĐ 2929 và QĐ 2925 đã đọc qua bản quét (OCR không dấu, một số dòng bị mất, nhất là Điều 8, 9 của QĐ 2929). QĐ 2929 chỉ áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025, các khóa trước theo QĐ 1568/2018 (Điều 42(2)); QĐ 2925 dẫn Thông tư 08/2021 và Thông tư 30/2023, nay đã bị thay bằng Thông tư 56/2026 (Điều 5 khoản 1 điểm a: giảng dạy trực tiếp trên 50% khối lượng chương trình chính quy) và Thông tư 49/2026 (từ 15/08/2026, Điều 22 khoản 2) nên cần đối chiếu lại.
• Quy trình mới chỉ phủ phần học liệu và học phần; đề án đào tạo từ xa cho từng chương trình (QĐ 2929, Điều 7(10), 8, 9: Hội đồng Khoa học và Đào tạo thẩm định, Hội đồng trường phê duyệt chủ trương) là quy trình riêng chưa dựng.
• Quyết định 3784/QĐ-BGDĐT ngày 21/11/2022: tồn tại (nguồn thứ cấp), tình trạng hiệu lực chưa xác nhận. Thông tư 49/2026 đã có nguyên văn: Điều 6 khoản 4 điểm a nêu chức năng tối thiểu của LMS và yêu cầu nghiệm thu trước khi sử dụng.
• Dự án LMS 22 học phần là tài liệu mời thầu nội bộ, chưa phải văn bản ban hành quy trình.
• Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Bảng bước — GD.BG.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Khoa, bộ môn đề xuất học phần
Khoa, bộ môn
Đề xuất dựa trên năng lực giảng viên và học liệu gốc; đối chiếu chương trình đào tạo để bảo đảm đại diện các khối kiến thức (N1, mục 9.4.1).
Danh sách đề xuất.
N1
trực tuyến
2. Hội đồng duyệt học phần?
Hội đồng thẩm định học liệu
Phê duyệt danh sách học phần được số hóa; loại các học phần thuộc diện không áp dụng từ xa (Điều 10(2)(e) Thông tư 56/2026).
Có: xây dựng đề cương. Không: không số hóa.
N1, N3
—
3. Xây dựng đề cương chi tiết 08 tuần
Giảng viên phụ trách
Thông tin chung, mô tả, mục tiêu và chuẩn đầu ra, yêu cầu đầu vào, quy định học trên LMS, kế hoạch 08 tuần, tài liệu, cách đánh giá quá trình, giữa kỳ, cuối kỳ, cấu trúc bài và ngân hàng câu hỏi (N1, mục 9.4.2).
Đề cương chi tiết.
N1
trực tuyến
4. Đề cương đạt thẩm định khoa?
Khoa
Bảo đảm tính học thuật, cập nhật và phù hợp chương trình đào tạo; cấp trường do Hội đồng thẩm định học liệu thống nhất định dạng và chuẩn sư phạm (N1).
Có: sản xuất học liệu. Không: sửa đề cương.
N1
—
5. Sản xuất học liệu: kịch bản, quay, dựng, hậu kỳ, đóng gói SCORM hoặc xAPI, kiểm thử
TT CNTT, học liệu; giảng viên
Tổ liên ngành: giảng viên nội dung, kỹ thuật viên quay dựng, chuyên viên học liệu và lập trình tương tác. Chuẩn bị tư liệu, storyboard, quay video, slide, tài liệu đọc, ngân hàng câu hỏi (≥20 câu mỗi chương, giữa kỳ ≥30, cuối kỳ ≥50), gamification (N1, mục 9.4.3). Hậu kỳ: Biên tập, phụ đề, đóng gói SCORM 1.2, 2004 hoặc xAPI; kiểm thử trên LMS (N1, mục 9.4.3 e).
Bộ 13 cấu phần học liệu; gói học liệu đã kiểm thử.
N1
trực tuyến
8. Hội đồng phê duyệt học liệu?
Hội đồng thẩm định học liệu
Hội đồng 05 người, họp khi có 2/3 thành viên, kết luận khi trên 50% đồng ý (QĐ 2925, Điều 18). Thẩm định yêu cầu kỹ thuật và sư phạm (video, slide 16:9, tài liệu đọc font 14, câu hỏi tương tác có phản hồi tự động).
Có: cấu hình LMS. Không: sửa, thẩm định lại.
N1, N5
—
9. Cấu hình LMS: theo dõi, điểm, kế hoạch lớp học phần
TT CNTT, học liệu; cán bộ vận hành lớp
Đưa học liệu lên LMS; cấu hình theo dõi tiến độ, điểm số, phản hồi; thiết lập lớp theo mô hình 07 tuần: học liệu điện tử, diễn đàn, hỏi đáp 1-1, buổi Live Session (tùy học phần), 02 bài kiểm tra giữa học phần, hạn chốt điểm quá trình, thi tập trung (N2).
Khóa học vận hành được.
N1, N2
trực tuyến
10. Chạy thử một lớp 08 tuần
Giảng viên; sinh viên; cán bộ chăm sóc
Tối thiểu 01 lớp sinh viên thực học đủ 08 tuần, có giảng viên theo dõi; thu số liệu tương tác, hoàn thành, lỗi kỹ thuật (N1, mục 9.4.4). Hệ thống ghi nhận tham gia và xác thực điện tử (khuôn mặt, thiết bị cá nhân hoặc nhật ký học tập gắn mã định danh); mỗi học phần có ít nhất 04 hoạt động học tập chính (QĐ 2929, Điều 12(7)(8)).
Báo cáo chạy thử.
N1, N5
trực tuyến
11. Đạt tiêu chí thử nghiệm?
Khoa ĐTTT&PTNN
Mức độ tương tác, tỷ lệ hoàn thành, lỗi kỹ thuật, tốc độ tải, hiển thị, tính hấp dẫn, khả năng đạt chuẩn đầu ra.
Có: nghiệm thu. Không: hoàn thiện.
N1
—
12. Nghiệm thu chính thức, lập biên bản
Hội đồng thẩm định; Khoa ĐTTT&PTNN; TT CNTT
Biên bản nghiệm thu có xác nhận của Khoa ĐTTT&PTNN, Trung tâm CNTT và Hội đồng thẩm định học liệu (N1, mục 9.4.4).
Biên bản nghiệm thu.
N1
trực tuyến, giấy
13. Thanh toán thù lao, chi phí; lưu chứng từ
P. KHTC
Thanh toán thù lao biên soạn, chi phí sản xuất theo biên bản nghiệm thu; lưu chứng từ tài chính. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Chứng từ thanh toán.
N1
trực tuyến, giấy
14. Công bố học phần, cập nhật dữ liệu dùng chung
TT CNTT, học liệu
Công bố học phần; cập nhật dữ liệu học phần, học liệu, lớp học phần, số lượt sử dụng lên cơ sở dữ liệu dùng chung; LMS là một nguồn dữ liệu của đánh giá chuẩn cơ sở giáo dục đại học (Thông tư 83/2026, Điều 8).
Học phần được công bố; dữ liệu đã cập nhật.
N4
trực tuyến
Nguồn đã đọc (6)
N1: E-HSMT hệ thống LMS FTU (16/03/2026), mục 9 Xây dựng học liệu điện tử: 13 cấu phần học liệu, quy trình triển khai 9.4, thẩm định hai cấp, thử nghiệm 08 tuần (16/03/2026 (tài liệu nội bộ, chưa là văn bản ban hành)). Đã đọc toàn bộ mục 9; dẫn Quyết định 3784/QĐ-BGDĐT ngày 21/11/2022 của Bộ GD&ĐT: quyết định tồn tại (nguồn thứ cấp), tình trạng hiệu lực chưa xác nhận. E:\Ban CĐS\Hệ thống LMS\E-HSMT LMS 2026-03-16_1.docx
N2: Luồng phối hợp quy trình FTU: mô hình vận hành lớp học phần trực tuyến 07 tuần (sinh viên, giảng viên, cán bộ chăm sóc, cán bộ vận hành lớp, trợ giảng, quản lý đào tạo, cán bộ vận hành LMS) (Không ghi ngày (tài liệu nội bộ)). Đã đọc toàn bộ trang tính duy nhất. E:\Ban CĐS\Hệ thống LMS\lms_tests_ftu\Luồng phối hợp Quy trình FTU .xlsx
N3: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 8 (kế hoạch giảng dạy, học tập), Điều 9 (tổ chức đăng ký học tập), Điều 10 (tổ chức giảng dạy, học tập; lớp trực tiếp, từ xa), Điều 11 (quản lý chất lượng, dữ liệu đào tạo) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; tỷ lệ: Điều 5 khoản 1 điểm a (giảng dạy trực tiếp tại cơ sở trên 50% khối lượng chương trình chính quy, theo báo cáo rà soát 26/10/2026). https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N4: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; đã xác nhận số hiệu 83/2026/TT-BGDĐT, ký 30/09/2026, hiệu lực 15/11/2026 (vanban.chinhphu.vn docid 219691); chưa có hiệu lực đến 15/11/2026). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N5: Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến tại Trường ĐHNT (QĐ 2925/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 26 điều: Điều 4 khối lượng, 11 học phần, 17 học liệu, 18 Hội đồng thẩm định, 25 trách nhiệm đơn vị) và Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học (QĐ 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 42 điều: Điều 2 khái niệm, 6 học liệu, 7 điều kiện, 12 tổ chức, 19 đến 21 đánh giá, 36 báo cáo, 37 lưu trữ) (01/08/2025; QĐ 2925 thay QĐ 1984/2011; QĐ 2929 thay QĐ 1568/2018, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét: QĐ 2925 đủ 17 trang, QĐ 2929 đủ 30 trang; chữ không dấu, một số dòng bị mất (nhất là Điều 8, 9 và 27 đến 29 của QĐ 2929), số liệu quan trọng đã đối chiếu lại với văn cảnh. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)
N6: Tài liệu hướng dẫn sử dụng các phân hệ Aisoft (Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2022): LCMS-MOOC, Thi online, Quản lý đào tạo, Dịch vụ một cửa, Quản lý nhân sự, Văn phòng số, Kết nối sinh viên giảng viên (2022 (bản demo cho Học viện Phụ nữ Việt Nam)). Đã đọc mục lục và tên menu; chỉ dùng làm tên menu tham khảo, không phải tài liệu của phần mềm FTU đang dùng. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001
BẮT ĐẦU (GD.BG.02)
Phạm vi
Học phần học trực tuyến toàn phần (từ xa) trên LMS; thi tập trung tại cơ sở đào tạo (N2; QĐ 2929, Điều 21(2)). Áp dụng Quy chế đào tạo từ xa (QĐ 2929/QĐ-ĐHNT) và Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến (QĐ 2925/QĐ-ĐHNT).
Bước 1. Đề xuất học phần (GD.BG.02 · Bước 1)
Tác nhân
Khoa, bộ môn.
Nghiệp vụ
Đề xuất dựa trên năng lực giảng viên và học liệu gốc; đối chiếu chương trình đào tạo để bảo đảm đại diện các khối kiến thức (N1, mục 9.4.1).
Kết quả
Danh sách đề xuất.
Bước 2. Hội đồng duyệt danh sách học phần (GD.BG.02 · Bước 2)
Tác nhân
Hội đồng thẩm định học liệu.
Nghiệp vụ
Phê duyệt danh sách học phần được số hóa; loại các học phần thuộc diện không áp dụng từ xa (Điều 10(2)(e) Thông tư 56/2026).
Kết quả
Có: xây dựng đề cương. Không: không số hóa.
Nguồn
N1, N3
KHÔNG SỐ HÓA (GD.BG.02)
Bước 3. Xây dựng đề cương chi tiết (GD.BG.02 · Bước 3)
Tác nhân
Giảng viên phụ trách.
Nghiệp vụ
Thông tin chung, mô tả, mục tiêu và chuẩn đầu ra, yêu cầu đầu vào, quy định học trên LMS, kế hoạch 08 tuần, tài liệu, cách đánh giá quá trình, giữa kỳ, cuối kỳ, cấu trúc bài và ngân hàng câu hỏi (N1, mục 9.4.2).
Kết quả
Đề cương chi tiết.
Bước 4. Thẩm định đề cương cấp khoa (GD.BG.02 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa.
Nghiệp vụ
Bảo đảm tính học thuật, cập nhật và phù hợp chương trình đào tạo; cấp trường do Hội đồng thẩm định học liệu thống nhất định dạng và chuẩn sư phạm (N1).
Kết quả
Có: sản xuất học liệu. Không: sửa đề cương.
SỬA ĐỀ CƯƠNG (GD.BG.02)
Bước 5. Sản xuất học liệu (GD.BG.02 · Bước 5)
Tác nhân
TT CNTT, học liệu; giảng viên.
Nghiệp vụ
Tổ liên ngành: giảng viên nội dung, kỹ thuật viên quay dựng, chuyên viên học liệu và lập trình tương tác. Chuẩn bị tư liệu, storyboard, quay video, slide, tài liệu đọc, ngân hàng câu hỏi (≥20 câu mỗi chương, giữa kỳ ≥30, cuối kỳ ≥50), gamification (N1, mục 9.4.3).
Kết quả
Bộ 13 cấu phần học liệu.
Bước 6. Hậu kỳ và đóng gói (GD.BG.02 · Bước 6)
Tác nhân
TT CNTT, học liệu.
Nghiệp vụ
Biên tập, phụ đề, đóng gói SCORM 1.2, 2004 hoặc xAPI; kiểm thử trên LMS (N1, mục 9.4.3 e).
Kết quả
Gói học liệu đã kiểm thử.
Bước 7. Thẩm định nội bộ tổ chuyên môn (GD.BG.02 · Bước 7)
Tác nhân
Bộ môn; tổ chuyên môn.
Nghiệp vụ
Thẩm định nội bộ về nội dung, kỹ thuật, sư phạm.
Kết quả
Có: Hội đồng thẩm định. Không: sửa.
SỬA HỌC LIỆU (GD.BG.02)
Bước 8. Hội đồng thẩm định học liệu phê duyệt (GD.BG.02 · Bước 8)
Tác nhân
Hội đồng thẩm định học liệu.
Nghiệp vụ
Hội đồng 05 người, họp khi có 2/3 thành viên, kết luận khi trên 50% đồng ý (QĐ 2925, Điều 18). Thẩm định yêu cầu kỹ thuật và sư phạm (video, slide 16:9, tài liệu đọc font 14, câu hỏi tương tác có phản hồi tự động).
Kết quả
Có: cấu hình LMS. Không: sửa, thẩm định lại.
Nguồn
N1, N5
SỬA, THẨM ĐỊNH LẠI (GD.BG.02)
Bước 9. Cấu hình LMS (GD.BG.02 · Bước 9)
Tác nhân
TT CNTT, học liệu; cán bộ vận hành lớp.
Nghiệp vụ
Đưa học liệu lên LMS; cấu hình theo dõi tiến độ, điểm số, phản hồi; thiết lập lớp theo mô hình 07 tuần: học liệu điện tử, diễn đàn, hỏi đáp 1-1, buổi Live Session (tùy học phần), 02 bài kiểm tra giữa học phần, hạn chốt điểm quá trình, thi tập trung (N2).
Kết quả
Khóa học vận hành được.
Nguồn
N1, N2
Bước 10. Chạy thử lớp học phần (GD.BG.02 · Bước 10)
Tác nhân
Giảng viên; sinh viên; cán bộ chăm sóc.
Nghiệp vụ
Tối thiểu 01 lớp sinh viên thực học đủ 08 tuần, có giảng viên theo dõi; thu số liệu tương tác, hoàn thành, lỗi kỹ thuật (N1, mục 9.4.4). Hệ thống ghi nhận tham gia và xác thực điện tử (khuôn mặt, thiết bị cá nhân hoặc nhật ký học tập gắn mã định danh); mỗi học phần có ít nhất 04 hoạt động học tập chính (QĐ 2929, Điều 12(7)(8)).
Kết quả
Báo cáo chạy thử.
Nguồn
N1, N5
Bước 11. Đánh giá chạy thử (GD.BG.02 · Bước 11)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Mức độ tương tác, tỷ lệ hoàn thành, lỗi kỹ thuật, tốc độ tải, hiển thị, tính hấp dẫn, khả năng đạt chuẩn đầu ra.
Kết quả
Có: nghiệm thu. Không: hoàn thiện.
HOÀN THIỆN HỌC LIỆU (GD.BG.02)
Bước 12. Nghiệm thu (GD.BG.02 · Bước 12)
Tác nhân
Hội đồng thẩm định; Khoa ĐTTT&PTNN; TT CNTT.
Nghiệp vụ
Biên bản nghiệm thu có xác nhận của Khoa ĐTTT&PTNN, Trung tâm CNTT và Hội đồng thẩm định học liệu (N1, mục 9.4.4).
Thanh toán thù lao biên soạn, chi phí sản xuất theo biên bản nghiệm thu; lưu chứng từ tài chính. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Kết quả
Chứng từ thanh toán.
Bước 14. Công bố, cập nhật dữ liệu (GD.BG.02 · Bước 14)
Tác nhân
TT CNTT, học liệu.
Nghiệp vụ
Công bố học phần; cập nhật dữ liệu học phần, học liệu, lớp học phần, số lượt sử dụng lên cơ sở dữ liệu dùng chung; LMS là một nguồn dữ liệu của đánh giá chuẩn cơ sở giáo dục đại học (Thông tư 83/2026, Điều 8).
Kết quả
Học phần được công bố; dữ liệu đã cập nhật.
Nguồn
N4
KẾT THÚC (GD.BG.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có chi phí biên soạn, quay dựng, studio: bước 13 P.KHTC thanh toán và lưu chứng từ tài chính. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Lớp thử nghiệm 08 tuần; mô hình lớp 07 tuần, hạn chốt điểm quá trình 23h55 Chủ nhật tuần 7; thi kết thúc học phần tập trung tại cơ sở đào tạo (N1, N2). Học liệu chính và bổ trợ của 02 năm học đầu phải đủ trước khi mở; các học phần còn lại hoàn thành chậm nhất 12 tháng trước năm học (QĐ 2929, Điều 7(8)(e)); sao lưu hệ thống ít nhất 01 lần mỗi tuần, giữ bản sao lưu ít nhất 03 tháng (Điều 7(8)(c)); báo cáo kết quả trước 31/12 hằng năm (Điều 36).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề cương chi tiết (doc, pdf), kịch bản quay (xlsx), ngân hàng câu hỏi (doc và tệp nhập LMS), ma trận độ khó (xlsx), biên bản thẩm định, nghiệm thu: cấu trúc theo N1.
Điểm chưa xác nhận
QĐ 2929 và QĐ 2925 đã đọc qua bản quét (OCR không dấu, một số dòng bị mất, nhất là Điều 8, 9 của QĐ 2929). QĐ 2929 chỉ áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025, các khóa trước theo QĐ 1568/2018 (Điều 42(2)); QĐ 2925 dẫn Thông tư 08/2021 đã bị Thông tư 56/2026 thay thế nên cần đối chiếu lại.
Quy trình mới chỉ phủ phần học liệu và học phần; đề án đào tạo từ xa cho từng chương trình (QĐ 2929, Điều 7(10), 8, 9: Hội đồng Khoa học và Đào tạo thẩm định, Hội đồng trường phê duyệt chủ trương) là quy trình riêng chưa dựng.
Quyết định 3784/QĐ-BGDĐT chỉ thấy được dẫn trong E-HSMT LMS; Thông tư 49/2026 chưa tìm được nguyên văn.
Dự án LMS 22 học phần là tài liệu mời thầu nội bộ, chưa phải văn bản ban hành quy trình.
Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Nguồn đã đọc
N1: E-HSMT hệ thống LMS FTU (16/03/2026), mục 9 Xây dựng học liệu điện tử: 13 cấu phần học liệu, quy trình triển khai 9.4, thẩm định hai cấp, thử nghiệm 08 tuần (16/03/2026 (tài liệu nội bộ, chưa là văn bản ban hành)). Đã đọc toàn bộ mục 9; dẫn Quyết định 3784/QĐ-BGDĐT ngày 21/11/2022 của Bộ GD&ĐT nhưng chưa tìm được nguyên văn quyết định này. E:\Ban CĐS\Hệ thống LMS\E-HSMT LMS 2026-03-16_1.docx
N2: Luồng phối hợp quy trình FTU: mô hình vận hành lớp học phần trực tuyến 07 tuần (sinh viên, giảng viên, cán bộ chăm sóc, cán bộ vận hành lớp, trợ giảng, quản lý đào tạo, cán bộ vận hành LMS) (Không ghi ngày (tài liệu nội bộ)). Đã đọc toàn bộ trang tính duy nhất. E:\Ban CĐS\Hệ thống LMS\lms_tests_ftu\Luồng phối hợp Quy trình FTU .xlsx
N3: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 8 (kế hoạch giảng dạy, học tập), Điều 9 (tổ chức đăng ký học tập), Điều 10 (tổ chức giảng dạy, học tập; lớp trực tiếp, từ xa), Điều 11 (quản lý chất lượng, dữ liệu đào tạo) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; điều khoản về tỷ lệ đào tạo trực tuyến chưa thấy trong các điều đã đọc. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N4: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N5: Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến tại Trường ĐHNT (QĐ 2925/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 26 điều: Điều 4 khối lượng, 11 học phần, 17 học liệu, 18 Hội đồng thẩm định, 25 trách nhiệm đơn vị) và Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học (QĐ 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 42 điều: Điều 2 khái niệm, 6 học liệu, 7 điều kiện, 12 tổ chức, 19 đến 21 đánh giá, 36 báo cáo, 37 lưu trữ) (01/08/2025; QĐ 2925 thay QĐ 1984/2011; QĐ 2929 thay QĐ 1568/2018, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét: QĐ 2925 đủ 17 trang, QĐ 2929 đủ 30 trang; chữ không dấu, một số dòng bị mất (nhất là Điều 8, 9 và 27 đến 29 của QĐ 2929), số liệu quan trọng đã đối chiếu lại với văn cảnh. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)
N6: Tài liệu hướng dẫn sử dụng các phân hệ Aisoft (Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2022): LCMS-MOOC, Thi online, Quản lý đào tạo, Dịch vụ một cửa, Quản lý nhân sự, Văn phòng số, Kết nối sinh viên giảng viên (2022 (bản demo cho Học viện Phụ nữ Việt Nam)). Đã đọc mục lục và tên menu; chỉ dùng làm tên menu tham khảo, không phải tài liệu của phần mềm FTU đang dùng. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001
GD.LT.01: Thiết kế lộ trình học tập cho sinh viênĐợt 7
Đơn vị: Cố vấn học tập; Khoa; P. QLĐT · Quy trình có sơ đồ · 17 mục chi tiết
Mô tả cách cố vấn học tập, sinh viên, khoa và phòng quản lý đào tạo xây dựng, phê duyệt, thực hiện và điều chỉnh lộ trình học tập của từng sinh viên theo kế hoạch học tập chuẩn. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách cố vấn học tập, sinh viên, khoa và phòng quản lý đào tạo xây dựng, phê duyệt, thực hiện và điều chỉnh lộ trình học tập của từng sinh viên theo kế hoạch học tập chuẩn.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên đại học học theo tín chỉ. Quy định cố vấn học tập của Trường và các điều của Quy chế 3188/QĐ-ĐHNT về kế hoạch học tập, đăng ký học phần chưa đọc được nội dung.
Điều kiện vào
Sinh viên đã nhập học hoặc bắt đầu học kỳ mới; có chương trình khung và kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa.
Kế hoạch học kỳ (lớp mở, hình thức dạy học, lịch học, lịch thi) được công bố ít nhất 04 tuần trước ngày học chính thức (N1, Điều 8(2)).
Điều kiện ra
Lộ trình học tập cá nhân được duyệt, sinh viên đăng ký học tập đúng lộ trình, dữ liệu lộ trình và tiến độ được cập nhật lên cơ sở dữ liệu dùng chung; hoặc phải điều chỉnh theo QLDT.HV.04 đến HV.06.
Phê duyệt, kiểm soát
Cố vấn học tập kiểm tra khối lượng và điều kiện (bước 4); Khoa, P.QLĐT duyệt lộ trình khác kế hoạch chuẩn (bước 6). Quy định về cố vấn học tập của Trường chưa tìm thấy.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở đề xuất, xác nhận, đăng ký, nộp học phí, theo dõi và cập nhật dữ liệu.
Ràng buộc: gặp trực tiếp cố vấn học tập tùy quy định của Trường (chưa đọc).
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ GD.LT.01 — Thiết kế lộ trình học tập cho sinh viên. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
GD.LT.01 · Thiết kế lộ trình học tập cho sinh viên
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Bắt đầu học kỳ hoặc nhập học.
Phạm vi
Sinh viên đại học học theo tín chỉ. Quy định cố vấn học tập của Trường và các điều của Quy chế 3188/QĐ-ĐHNT về kế hoạch học tập, đăng ký học phần chưa đọc được nội dung.
Bước 1. Cung cấp dữ liệu đầu vào
Trên sơ đồ: Cung cấp chương trình khung, kết quả, học phần mở
Tác nhân: Hệ thống đào tạo.
Nghiệp vụ: Hiển thị chương trình khung, kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa, kết quả học tập, học phần đã đạt, chưa đạt, học phần mở trong học kỳ, hình thức dạy học (trực tiếp, kết hợp, trực tuyến) (Điều 8(2), 11(2)).
Kết quả: Hồ sơ học tập của sinh viên.
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Phân tích tiến độ và nguyện vọng
Trên sơ đồ: Phân tích tiến độ, năng lực, nguyện vọng
Tác nhân: Cố vấn học tập.
Nghiệp vụ: Gặp sinh viên: tiến độ tín chỉ, điểm tích lũy, kết quả kiểm tra ngoại ngữ đầu vào, học phần cần học lại hoặc cải thiện, nguyện vọng hướng nghề, trao đổi, học thêm chương trình thứ hai (đăng ký học chương trình thứ hai có thông báo riêng).
Kết quả: Bản phân tích; nguyện vọng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Đề xuất lộ trình
Trên sơ đồ: Đề xuất lộ trình theo từng học kỳ
Tác nhân: Cố vấn học tập.
Nghiệp vụ: Đề xuất học phần từng học kỳ: học phần mới, học lại, cải thiện điểm, trực tiếp, kết hợp hoặc trực tuyến; khối lượng mỗi học kỳ trong khung từ 2/3 đến 3/2 khối lượng trung bình theo kế hoạch chuẩn (Điều 9(5)).
Kết quả: Lộ trình đề xuất.
Nguồn: N1
Bước 4. Kiểm tra khối lượng và điều kiện
Trên sơ đồ: Khối lượng, tiên quyết hợp lệ?
Tác nhân: Cố vấn học tập; hệ thống.
Nghiệp vụ: Khối lượng tối thiểu và tối đa (trừ học kỳ cuối, học lực từ Khá), điều kiện tiên quyết, thời gian đào tạo tối đa, điều kiện học trực tuyến.
Kết quả: Có: sinh viên xác nhận. Không: điều chỉnh.
Nguồn: N1
Bước 5. Xác nhận lộ trình
Trên sơ đồ: Sinh viên xác nhận lộ trình?
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Xem lộ trình cố vấn đề xuất trên hệ thống; xác nhận hoặc đề nghị điều chỉnh (qua đơn trực tuyến, dịch vụ một cửa).
Kết quả: Có: lộ trình được xác nhận. Không: đề nghị điều chỉnh, cố vấn đề xuất lại.
Nguồn: N1
Bước 6: Lộ trình khác kế hoạch chuẩn?
Tác nhân: Cố vấn học tập.
Nghiệp vụ: Chỉ trình Khoa, P. QLĐT khi lộ trình khác kế hoạch chuẩn (học vượt, rút ngắn, kéo dài, học chương trình thứ hai). Lộ trình theo kế hoạch chuẩn được xác nhận trực tiếp.
Kết quả: Có: trình Khoa, P. QLĐT duyệt. Không: đăng ký học tập.
Nguồn: N1
Bước 7. Phê duyệt lộ trình khác kế hoạch chuẩn
Trên sơ đồ: Khoa duyệt lộ trình khác chuẩn?
Tác nhân: Khoa; P. QLĐT.
Nghiệp vụ: Chỉ trình khi lộ trình khác kế hoạch chuẩn (học vượt, rút ngắn, kéo dài, học chương trình thứ hai). Lộ trình theo kế hoạch chuẩn được xác nhận trực tiếp.
Kết quả: Có: đăng ký học tập. Không: trả điều chỉnh.
Nguồn: N1
Bước 8: Mở đợt đăng ký, ghi nhận đăng ký học tập
Tác nhân: Hệ thống đào tạo; sinh viên.
Nghiệp vụ: Sinh viên đăng ký lớp theo lộ trình trên hệ thống đăng ký học tập (Điều 9(1)); hệ thống kiểm tra khối lượng, tiên quyết, tính học phí.
Kết quả: Danh sách đăng ký học tập.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9: Nộp học phí học kỳ trực tuyến
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Nộp học phí theo kết quả đăng ký qua kênh thanh toán trực tuyến của Trường (hạn nộp theo quy định thu nộp học phí; xem KHTC.HP.01).
Kết quả: Chứng từ nộp học phí.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận học phí, lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC; hệ thống.
Nghiệp vụ: Đối chiếu khoản thu, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ thu học phí.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Phát hiện nguy cơ chậm tiến độ
Trên sơ đồ: Theo dõi tiến độ, điểm, hoạt động LMS: có nguy cơ chậm tiến độ?
Tác nhân: Cố vấn học tập; hệ thống.
Nghiệp vụ: Theo dõi tiến độ tín chỉ, điểm quá trình, mức hoàn thành và tương tác trên LMS (báo cáo học tập hằng tuần với lớp trực tuyến) (N2). Điểm trung bình, số tín chỉ chưa đạt, nợ học phí, kết quả cảnh báo học tập (xem QLDT.HV.06, HV.07).
Kết quả: Báo cáo tiến độ. Có: điều chỉnh lộ trình. Không: cập nhật dữ liệu.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 13: → QLDT.HV.04 đến HV.06: điều chỉnh lộ trình
Tác nhân: Khoa; P. QLĐT; cố vấn học tập.
Nghiệp vụ: Điều chỉnh lộ trình theo các quy trình học lại, cải thiện điểm (HV.04), nghỉ học tạm thời, bảo lưu (HV.05), cảnh báo học tập (HV.06).
Kết quả: Lộ trình đã điều chỉnh.
Nguồn: N1, N2
Bước 14: Cập nhật lộ trình, tiến độ lên CSDL dùng chung
Tác nhân: Hệ thống đào tạo.
Nghiệp vụ: Cập nhật lộ trình, tiến độ, đăng ký học tập, kết quả vào cơ sở dữ liệu dùng chung; dữ liệu đăng ký học tập, quá trình học tập, cảnh báo học tập phải được quản lý đầy đủ, chính xác (Điều 11(2)).
Kết quả: Dữ liệu lộ trình đã cập nhật.
Nguồn: N1, N4
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Lộ trình đã vận hành.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có học phí: bước 8 sinh viên nộp, bước 9 P.KHTC ghi nhận và lưu chứng từ tài chính. Mức học phí theo thông báo từng khóa (không có trong nguồn đã đọc).
Thời hạn
Kế hoạch học kỳ công bố ít nhất 04 tuần trước ngày học (Điều 8(2)); khối lượng mỗi học kỳ từ 2/3 đến 3/2 khối lượng trung bình (Điều 9(5)); hạn nộp học phí học kỳ I: 30/11, học kỳ II: 31/5 (quy định thu nộp học phí).
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu lộ trình học tập cá nhân, đơn đề nghị điều chỉnh: theo mẫu của Trường (chưa đọc); thao tác trực tuyến trên hệ thống đăng ký học tập, dịch vụ một cửa.
Điểm chưa xác nhận
• Quy định cố vấn học tập của Trường chưa tìm thấy (các trang qldt.ftu.edu.vn đã đọc không có); chưa đọc các điều của Quy chế 3188/QĐ-ĐHNT về kế hoạch học tập, đăng ký học phần, cảnh báo học vụ.
• Mô hình "kế hoạch học tập chi tiết toàn khóa" của dự án LMS là tài liệu nội bộ (N3).
• Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Bảng bước — GD.LT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Cung cấp chương trình khung, kết quả, học phần mở
Hệ thống đào tạo.
Hiển thị chương trình khung, kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa, kết quả học tập, học phần đã đạt, chưa đạt, học phần mở trong học kỳ, hình thức dạy học (trực tiếp, kết hợp, trực tuyến) (Điều 8(2), 11(2)).
Hồ sơ học tập của sinh viên.
N1, N3
trực tuyến
2. Phân tích tiến độ, năng lực, nguyện vọng
Cố vấn học tập.
Gặp sinh viên: tiến độ tín chỉ, điểm tích lũy, kết quả kiểm tra ngoại ngữ đầu vào, học phần cần học lại hoặc cải thiện, nguyện vọng hướng nghề, trao đổi, học thêm chương trình thứ hai (đăng ký học chương trình thứ hai có thông báo riêng).
Bản phân tích; nguyện vọng.
N1
trực tuyến
3. Đề xuất lộ trình theo từng học kỳ
Cố vấn học tập.
Đề xuất học phần từng học kỳ: học phần mới, học lại, cải thiện điểm, trực tiếp, kết hợp hoặc trực tuyến; khối lượng mỗi học kỳ trong khung từ 2/3 đến 3/2 khối lượng trung bình theo kế hoạch chuẩn (Điều 9(5)).
Lộ trình đề xuất.
N1
—
4. Khối lượng, tiên quyết hợp lệ?
Cố vấn học tập; hệ thống.
Khối lượng tối thiểu và tối đa (trừ học kỳ cuối, học lực từ Khá), điều kiện tiên quyết, thời gian đào tạo tối đa, điều kiện học trực tuyến.
Có: sinh viên xác nhận. Không: điều chỉnh.
N1
—
5. Sinh viên xác nhận lộ trình?
Sinh viên.
Xem lộ trình cố vấn đề xuất trên hệ thống; xác nhận hoặc đề nghị điều chỉnh (qua đơn trực tuyến, dịch vụ một cửa).
Có: lộ trình được xác nhận. Không: đề nghị điều chỉnh, cố vấn đề xuất lại.
N1
—
6. Lộ trình khác kế hoạch chuẩn?
Cố vấn học tập.
Chỉ trình Khoa, P. QLĐT khi lộ trình khác kế hoạch chuẩn (học vượt, rút ngắn, kéo dài, học chương trình thứ hai). Lộ trình theo kế hoạch chuẩn được xác nhận trực tiếp.
Có: trình Khoa, P. QLĐT duyệt. Không: đăng ký học tập.
N1
—
7. Khoa duyệt lộ trình khác chuẩn?
Khoa; P. QLĐT.
Chỉ trình khi lộ trình khác kế hoạch chuẩn (học vượt, rút ngắn, kéo dài, học chương trình thứ hai). Lộ trình theo kế hoạch chuẩn được xác nhận trực tiếp.
Có: đăng ký học tập. Không: trả điều chỉnh.
N1
—
8. Mở đợt đăng ký, ghi nhận đăng ký học tập
Hệ thống đào tạo; sinh viên.
Sinh viên đăng ký lớp theo lộ trình trên hệ thống đăng ký học tập (Điều 9(1)); hệ thống kiểm tra khối lượng, tiên quyết, tính học phí.
Danh sách đăng ký học tập.
N1
trực tuyến
9. Nộp học phí học kỳ trực tuyến
Sinh viên.
Nộp học phí theo kết quả đăng ký qua kênh thanh toán trực tuyến của Trường (hạn nộp theo quy định thu nộp học phí; xem KHTC.HP.01).
Chứng từ nộp học phí.
N2
trực tuyến, giấy
10. Ghi nhận học phí, lưu chứng từ
P. KHTC; hệ thống.
Đối chiếu khoản thu, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Chứng từ thu học phí.
N2
trực tuyến, giấy
11. Theo dõi tiến độ, điểm, hoạt động LMS: có nguy cơ chậm tiến độ?
Cố vấn học tập; hệ thống.
Theo dõi tiến độ tín chỉ, điểm quá trình, mức hoàn thành và tương tác trên LMS (báo cáo học tập hằng tuần với lớp trực tuyến) (N2). Điểm trung bình, số tín chỉ chưa đạt, nợ học phí, kết quả cảnh báo học tập (xem QLDT.HV.06, HV.07).
Báo cáo tiến độ. Có: điều chỉnh lộ trình. Không: cập nhật dữ liệu.
N1, N2
trực tuyến
13. → QLDT.HV.04 đến HV.06: điều chỉnh lộ trình
Khoa; P. QLĐT; cố vấn học tập.
Điều chỉnh lộ trình theo các quy trình học lại, cải thiện điểm (HV.04), nghỉ học tạm thời, bảo lưu (HV.05), cảnh báo học tập (HV.06).
Lộ trình đã điều chỉnh.
N1, N2
—
14. Cập nhật lộ trình, tiến độ lên CSDL dùng chung
Hệ thống đào tạo.
Cập nhật lộ trình, tiến độ, đăng ký học tập, kết quả vào cơ sở dữ liệu dùng chung; dữ liệu đăng ký học tập, quá trình học tập, cảnh báo học tập phải được quản lý đầy đủ, chính xác (Điều 11(2)).
Dữ liệu lộ trình đã cập nhật.
N1, N4
trực tuyến
Nguồn đã đọc (5)
N1: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 8 (kế hoạch giảng dạy, học tập), Điều 9 (tổ chức đăng ký học tập), Điều 10 (tổ chức giảng dạy, học tập; lớp trực tiếp, từ xa), Điều 11 (quản lý chất lượng, dữ liệu đào tạo) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; điều khoản về tỷ lệ đào tạo trực tuyến chưa thấy trong các điều đã đọc. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N2: Quy chế đào tạo trình độ đại học FTU, Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT (21/12/2021): Điều 14 (thời gian tối đa 06 năm), 19 đến 22 (đăng ký học phần, hủy, học lại, cải thiện), 33, 35 (cảnh báo học tập, buộc thôi học), 47 (nghỉ học tạm thời, bảo lưu) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024 (không sửa các điều trên theo tóm tắt)). CHỈ tóm tắt của công cụ đọc (trang /5/, /6/, /8/ và liên quan), chưa phải nguyên văn. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/
N3: Luồng phối hợp quy trình FTU: mô hình vận hành lớp học phần trực tuyến 07 tuần (sinh viên, giảng viên, cán bộ chăm sóc, cán bộ vận hành lớp, trợ giảng, quản lý đào tạo, cán bộ vận hành LMS) (Không ghi ngày (tài liệu nội bộ)). Đã đọc toàn bộ trang tính duy nhất. E:\Ban CĐS\Hệ thống LMS\lms_tests_ftu\Luồng phối hợp Quy trình FTU .xlsx
N4: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; số hiệu 83/2026/TT-BGDĐT, ký 30/09/2026, hiệu lực 15/11/2026 đã xác nhận trên chinhphu.vn (docid 219691); đến hết 14/11/2026 vẫn áp dụng Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT (số liệu chốt 31/12, cập nhật HEMIS đến 31/3 năm sau, tiêu chí 1.4); kỳ đầu theo Thông tư 83 là năm dữ liệu 2026 (Điều 14.3)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N5: Tài liệu hướng dẫn sử dụng các phân hệ Aisoft (Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2022): LCMS-MOOC, Thi online, Quản lý đào tạo, Dịch vụ một cửa, Quản lý nhân sự, Văn phòng số, Kết nối sinh viên giảng viên (2022 (bản demo cho Học viện Phụ nữ Việt Nam)). Đã đọc mục lục và tên menu; chỉ dùng làm tên menu tham khảo, không phải tài liệu của phần mềm FTU đang dùng. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001
BẮT ĐẦU (GD.LT.01)
Phạm vi
Sinh viên đại học học theo tín chỉ. Quy định cố vấn học tập của Trường và các điều của Quy chế 3188/QĐ-ĐHNT về kế hoạch học tập, đăng ký học phần chưa đọc được nội dung.
Bước 1. Cung cấp dữ liệu đầu vào (GD.LT.01 · Bước 1)
Tác nhân
Hệ thống đào tạo.
Nghiệp vụ
Hiển thị chương trình khung, kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa, kết quả học tập, học phần đã đạt, chưa đạt, học phần mở trong học kỳ, hình thức dạy học (trực tiếp, kết hợp, trực tuyến) (Điều 8(2), 11(2)).
Kết quả
Hồ sơ học tập của sinh viên.
Nguồn
N1, N3
Bước 2. Phân tích tiến độ và nguyện vọng (GD.LT.01 · Bước 2)
Tác nhân
Cố vấn học tập.
Nghiệp vụ
Gặp sinh viên: tiến độ tín chỉ, điểm tích lũy, kết quả kiểm tra ngoại ngữ đầu vào, học phần cần học lại hoặc cải thiện, nguyện vọng hướng nghề, trao đổi, học thêm chương trình thứ hai (đăng ký học chương trình thứ hai có thông báo riêng).
Kết quả
Bản phân tích; nguyện vọng.
Bước 3. Đề xuất lộ trình (GD.LT.01 · Bước 3)
Tác nhân
Cố vấn học tập.
Nghiệp vụ
Đề xuất học phần từng học kỳ: học phần mới, học lại, cải thiện điểm, trực tiếp, kết hợp hoặc trực tuyến; khối lượng mỗi học kỳ trong khung từ 2/3 đến 3/2 khối lượng trung bình theo kế hoạch chuẩn (Điều 9(5)).
Kết quả
Lộ trình đề xuất.
Bước 4. Kiểm tra khối lượng và điều kiện (GD.LT.01 · Bước 4)
Tác nhân
Cố vấn học tập; hệ thống.
Nghiệp vụ
Khối lượng tối thiểu và tối đa (trừ học kỳ cuối, học lực từ Khá), điều kiện tiên quyết, thời gian đào tạo tối đa, điều kiện học trực tuyến.
Kết quả
Có: sinh viên xác nhận. Không: điều chỉnh.
ĐIỀU CHỈNH LỘ TRÌNH (GD.LT.01)
Bước 5. Xác nhận lộ trình (GD.LT.01 · Bước 5)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Xem lộ trình trên hệ thống; xác nhận hoặc đề nghị điều chỉnh (qua đơn trực tuyến, dịch vụ một cửa).
Kết quả
Lộ trình xác nhận.
Bước 6. Phê duyệt lộ trình khác kế hoạch chuẩn (GD.LT.01 · Bước 6)
Tác nhân
Khoa; P. QLĐT.
Nghiệp vụ
Chỉ trình khi lộ trình khác kế hoạch chuẩn (học vượt, rút ngắn, kéo dài, học chương trình thứ hai). Lộ trình theo kế hoạch chuẩn được xác nhận trực tiếp.
Kết quả
Có: đăng ký học tập. Không: trả điều chỉnh.
TRẢ ĐIỀU CHỈNH (GD.LT.01)
Bước 7. Đăng ký học tập trên hệ thống (GD.LT.01 · Bước 7)
Tác nhân
Hệ thống đào tạo; sinh viên.
Nghiệp vụ
Sinh viên đăng ký lớp theo lộ trình trên hệ thống đăng ký học tập (Điều 9(1)); hệ thống kiểm tra khối lượng, tiên quyết, tính học phí.
Kết quả
Danh sách đăng ký học tập.
Bước 8. Nộp học phí (GD.LT.01 · Bước 8)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Nộp học phí theo kết quả đăng ký qua kênh thanh toán trực tuyến của Trường (hạn nộp theo quy định thu nộp học phí; xem KHTC.HP.01).
Kết quả
Chứng từ nộp học phí.
Nguồn
N2
Bước 9. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ (GD.LT.01 · Bước 9)
Tác nhân
P. KHTC; hệ thống.
Nghiệp vụ
Đối chiếu khoản thu, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả
Chứng từ thu học phí.
Nguồn
N2
Bước 10. Theo dõi tiến độ định kỳ (GD.LT.01 · Bước 10)
Tác nhân
Cố vấn học tập.
Nghiệp vụ
Theo dõi tiến độ tín chỉ, điểm quá trình, mức hoàn thành và tương tác trên LMS (báo cáo học tập hằng tuần với lớp trực tuyến) (N2).
Kết quả
Báo cáo tiến độ.
Nguồn
N1, N2
Bước 11. Phát hiện nguy cơ chậm tiến độ (GD.LT.01 · Bước 11)
Tác nhân
Cố vấn học tập; hệ thống.
Nghiệp vụ
Điểm trung bình, số tín chỉ chưa đạt, nợ học phí, kết quả cảnh báo học tập (xem QLDT.HV.06, HV.07).
Kết quả
Có: điều chỉnh lộ trình. Không: cập nhật dữ liệu.
ĐIỀU CHỈNH THEO HV.04 ĐẾN HV.06 (GD.LT.01)
Bước 12. Cập nhật dữ liệu (GD.LT.01 · Bước 12)
Tác nhân
Hệ thống đào tạo.
Nghiệp vụ
Cập nhật lộ trình, tiến độ, đăng ký học tập, kết quả vào cơ sở dữ liệu dùng chung; dữ liệu đăng ký học tập, quá trình học tập, cảnh báo học tập phải được quản lý đầy đủ, chính xác (Điều 11(2)).
Kết quả
Dữ liệu lộ trình đã cập nhật.
Nguồn
N1, N4
KẾT THÚC (GD.LT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có học phí: bước 8 sinh viên nộp, bước 9 P.KHTC ghi nhận và lưu chứng từ tài chính. Mức học phí theo thông báo từng khóa (không có trong nguồn đã đọc).
Thời hạn
Kế hoạch học kỳ công bố ít nhất 04 tuần trước ngày học (Điều 8(2)); khối lượng mỗi học kỳ từ 2/3 đến 3/2 khối lượng trung bình (Điều 9(5)); hạn nộp học phí học kỳ I: 30/11, học kỳ II: 31/5 (quy định thu nộp học phí).
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu lộ trình học tập cá nhân, đơn đề nghị điều chỉnh: theo mẫu của Trường (chưa đọc); thao tác trực tuyến trên hệ thống đăng ký học tập, dịch vụ một cửa.
Điểm chưa xác nhận
Quy định cố vấn học tập của Trường chưa tìm thấy (các trang qldt.ftu.edu.vn đã đọc không có); chưa đọc các điều của Quy chế 3188/QĐ-ĐHNT về kế hoạch học tập, đăng ký học phần, cảnh báo học vụ.
Mô hình "kế hoạch học tập chi tiết toàn khóa" của dự án LMS là tài liệu nội bộ (N3).
Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Nguồn đã đọc
N1: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 8 (kế hoạch giảng dạy, học tập), Điều 9 (tổ chức đăng ký học tập), Điều 10 (tổ chức giảng dạy, học tập; lớp trực tiếp, từ xa), Điều 11 (quản lý chất lượng, dữ liệu đào tạo) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; điều khoản về tỷ lệ đào tạo trực tuyến chưa thấy trong các điều đã đọc. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N2: Quy chế đào tạo trình độ đại học FTU, Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT (21/12/2021): Điều 14 (thời gian tối đa 06 năm), 19 đến 22 (đăng ký học phần, hủy, học lại, cải thiện), 33, 35 (cảnh báo học tập, buộc thôi học), 47 (nghỉ học tạm thời, bảo lưu) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024 (không sửa các điều trên theo tóm tắt)). CHỈ tóm tắt của công cụ đọc (trang /5/, /6/, /8/ và liên quan), chưa phải nguyên văn. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/
N3: Luồng phối hợp quy trình FTU: mô hình vận hành lớp học phần trực tuyến 07 tuần (sinh viên, giảng viên, cán bộ chăm sóc, cán bộ vận hành lớp, trợ giảng, quản lý đào tạo, cán bộ vận hành LMS) (Không ghi ngày (tài liệu nội bộ)). Đã đọc toàn bộ trang tính duy nhất. E:\Ban CĐS\Hệ thống LMS\lms_tests_ftu\Luồng phối hợp Quy trình FTU .xlsx
N4: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N5: Tài liệu hướng dẫn sử dụng các phân hệ Aisoft (Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2022): LCMS-MOOC, Thi online, Quản lý đào tạo, Dịch vụ một cửa, Quản lý nhân sự, Văn phòng số, Kết nối sinh viên giảng viên (2022 (bản demo cho Học viện Phụ nữ Việt Nam)). Đã đọc mục lục và tên menu; chỉ dùng làm tên menu tham khảo, không phải tài liệu của phần mềm FTU đang dùng. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001
CSQN.KH.01: Xây dựng kế hoạch giảng dạy và học tập năm học, học kỳĐợt 8
Đơn vị: Cơ sở Quảng Ninh; Viện, Khoa, Bộ môn; đơn vị quản lý đào tạo · Quy trình có sơ đồ · 20 mục chi tiết
Mô tả cách lập, phê duyệt, công bố kế hoạch năm học, kế hoạch học kỳ và thời khóa biểu cho các lớp học phần, xử lý lớp thiếu sinh viên và thay đổi sau khi lớp đã vào học. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách lập, phê duyệt, công bố kế hoạch năm học, kế hoạch học kỳ và thời khóa biểu cho các lớp học phần, xử lý lớp thiếu sinh viên và thay đổi sau khi lớp đã vào học.
Phạm vi, đối tượng: Các chương trình đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường, trong đó có chương trình tổ chức tại Cơ sở Quảng Ninh. Dựng từ Quy chế đào tạo đại học (QĐ 3188/QĐ-ĐHNT) Điều 16 đến 19 và Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT Điều 8; chưa có quy định riêng của Cơ sở Quảng Ninh.
Điều kiện vào
Đến kỳ chuẩn bị năm học hoặc học kỳ; chương trình đào tạo và Bản mô tả chương trình đang áp dụng (N1, Điều 16).
Điều kiện ra
Kế hoạch năm học, kế hoạch học kỳ và thời khóa biểu được công bố và nhập vào hệ thống; lớp đủ sinh viên được mở, lớp thiếu sinh viên được điều chuyển hoặc hủy; dữ liệu cập nhật lên cơ sở dữ liệu dùng chung.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng (hoặc Giám đốc cơ sở) phê duyệt kế hoạch năm học (bước 2, thẩm quyền chưa nêu rõ trong Quy chế); Ban Giám hiệu đồng ý việc mời giảng viên, chuyên gia (bước 6); Hiệu trưởng hoặc Giám đốc cơ sở quyết định số sinh viên tối thiểu, mở lớp dưới mức tối thiểu và thay đổi phòng học, lịch học, giảng viên khi lớp đã vào học (bước 10, 11) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở công bố kế hoạch, đăng ký học phần và công bố thời khóa biểu trên hệ thống.
Ràng buộc: các quyết định của lãnh đạo có thể phải ký bản giấy hoặc ký số theo quy định của đơn vị.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ CSQN.KH.01 — Xây dựng kế hoạch giảng dạy và học tập năm học, học kỳ. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CSQN.KH.01 · Xây dựng kế hoạch giảng dạy và học tập năm học, học kỳ
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Chuẩn bị năm học, học kỳ.
Phạm vi
Các chương trình đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường, trong đó có chương trình tổ chức tại Cơ sở Quảng Ninh. Dựng từ Quy chế đào tạo đại học (QĐ 3188/QĐ-ĐHNT) Điều 16 đến 19 và Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT Điều 8; chưa có quy định riêng của Cơ sở Quảng Ninh.
Bước 1. Lập kế hoạch năm học
Trên sơ đồ: Lập kế hoạch năm học: mốc thời gian chính
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch năm học nêu các mốc thời gian chính của hoạt động đào tạo cho mọi hình thức, chương trình đào tạo (Điều 16).
Kết quả: Dự thảo kế hoạch năm học.
Nguồn: N1
Bước 2. Phê duyệt kế hoạch năm học
Trên sơ đồ: Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch năm học?
Tác nhân: Hiệu trưởng (Giám đốc cơ sở).
Nghiệp vụ: Phê duyệt kế hoạch năm học theo thẩm quyền điều hành hoạt động đào tạo của người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học (Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15, Điều 16). Quy chế yêu cầu công bố kịp thời trước khi bắt đầu năm học.
Kết quả: Có: công bố. Không: sửa lại.
Nguồn: N1
Bước 3. Công bố kế hoạch năm học
Trên sơ đồ: Công bố kế hoạch năm học tới các bên liên quan
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Công bố kế hoạch năm học trước khi bắt đầu năm học trên trang thông tin của đơn vị và hệ thống (Điều 16).
Kết quả: Kế hoạch năm học đã công bố.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Đề xuất kế hoạch giảng dạy học kỳ
Trên sơ đồ: Đề xuất kế hoạch giảng dạy học kỳ, phân công giảng viên
Tác nhân: Viện, Khoa, Bộ môn.
Nghiệp vụ: Đề xuất mở lớp, hình thức dạy học (trực tiếp hoặc trực tuyến), phân công giảng viên theo Bản mô tả chương trình; báo cáo đơn vị quản lý đào tạo trước khi bắt đầu lớp (Điều 16).
Kết quả: Đề xuất kế hoạch giảng dạy.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Kiểm tra tỷ lệ dạy trực tuyến
Trên sơ đồ: Phần dạy trực tuyến trong mức cho phép?
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Chương trình chính quy và vừa làm vừa học: trực tuyến tối đa 30% tổng khối lượng chương trình và 30% khối lượng mỗi học phần (Điều 17); lớp trực tuyến phải đạt chất lượng không thấp hơn lớp trực tiếp.
Kết quả: Có: tổng hợp. Không: điều chỉnh về trực tiếp.
Nguồn: N1
Bước 6: Cần mời giảng viên, chuyên gia?
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo; Viện, Khoa, Bộ môn.
Nghiệp vụ: Xác định đề xuất có cần mời giảng viên, chuyên gia ngoài đơn vị hay không. Không cần mời giảng thì bỏ qua bước xin ý kiến Ban Giám hiệu (Điều 16).
Kết quả: Có: trình Ban Giám hiệu. Không: lập kế hoạch học kỳ.
Nguồn: N1
Bước 7: Ban Giám hiệu đồng ý mời giảng?
Tác nhân: Ban Giám hiệu; P. Tổ chức nhân sự.
Nghiệp vụ: Chỉ khi cần mời giảng viên, chuyên gia: phải được Ban Giám hiệu đồng ý thông qua P. Tổ chức nhân sự và đơn vị quản lý đào tạo (Điều 16). Không cần mời giảng thì bỏ qua bước này.
Kết quả: Có: lập kế hoạch học kỳ. Không: đổi giảng viên.
Nguồn: N1
Bước 8. Lập kế hoạch học kỳ, thời khóa biểu
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch học kỳ (mở lớp, hình thức dạy học, lịch học, lịch thi) và thời khóa biểu; lịch học tập trung không quá 15 giờ mỗi tuần và 4 giờ mỗi ngày (Điều 16). Kế hoạch học kỳ công bố ít nhất 04 tuần trước ngày học chính thức (N2, Điều 8(2)).
Kết quả: Kế hoạch học kỳ; thời khóa biểu.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Thông báo lịch trình học dự kiến
Trên sơ đồ: Thông báo lịch trình dự kiến trước 02 tháng
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Hai tháng trước học kỳ: thông báo lịch trình học dự kiến, số lớp học phần sẽ mở, học phần bắt buộc và tự chọn, điều kiện tiên quyết, dự kiến lịch kiểm tra, thi và hình thức (Điều 19(1)).
Kết quả: Thông báo lịch trình dự kiến.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Đăng ký học phần, lập lớp
Trên sơ đồ: Mở đăng ký học phần; lập lớp theo kết quả đăng ký
Tác nhân: Hệ thống; sinh viên.
Nghiệp vụ: Đăng ký trên hệ thống tín chỉ, ba đợt: khoảng 2 tháng, khoảng 2 tuần trước học kỳ và tuần đầu học kỳ (Điều 19(4)); lớp học phần lập theo kết quả đăng ký (Điều 18(2)). Quy trình đăng ký: xem DTTT.XT.03.
Kết quả: Kết quả đăng ký.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 11. Kiểm tra số sinh viên tối thiểu
Trên sơ đồ: Số sinh viên đạt mức tối thiểu?
Tác nhân: Hiệu trưởng (Giám đốc cơ sở).
Nghiệp vụ: Mức tối thiểu và tối đa do Hiệu trưởng hoặc Giám đốc cơ sở quy định từng học kỳ; thấp hơn thì không mở lớp, trừ khi Hiệu trưởng quyết định (Điều 18(2)(b), Điều 19(8)).
Kết quả: Có: mở lớp. Không: điều chuyển, hủy lớp.
Nguồn: N1
Bước 12. Duyệt thay đổi sau khi lớp vào học
Trên sơ đồ: Điều chuyển sinh viên, hủy lớp thiếu sinh viên
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Lớp thấp hơn mức tối thiểu và không được Hiệu trưởng cho mở: điều chuyển sinh viên sang lớp khác hoặc hủy lớp (Điều 18(2)(b), Điều 19(8)).
Kết quả: Lớp đã điều chuyển hoặc hủy.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 13. Chốt, công bố thời khóa biểu
Trên sơ đồ: Chốt, công bố thời khóa biểu; chỉ định cán sự lớp
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo; giảng viên.
Nghiệp vụ: Chốt và công bố thời khóa biểu, nhập hệ thống; giảng viên chỉ định lớp trưởng và lớp phó trong tuần đầu, gửi danh sách về Viện, Khoa, Bộ môn và đơn vị quản lý đào tạo (Điều 18(2)(c)).
Kết quả: Thời khóa biểu chính thức.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 14: Có đề nghị đổi phòng, lịch, giảng viên được cho phép?
Tác nhân: Ban Giám hiệu (Ban Giám đốc cơ sở).
Nghiệp vụ: Lớp đã vào học: chỉ đổi phòng học, lịch học, giảng viên khi Ban Giám hiệu hoặc Ban Giám đốc cơ sở cho phép thông qua đơn vị quản lý đào tạo (Điều 18(2)(d)).
Kết quả: Có: điều chỉnh, cập nhật thời khóa biểu. Không: giữ nguyên lịch (không có đề nghị hoặc không được cho phép).
Nguồn: N1
Bước 15: Điều chỉnh phòng học, lịch học, giảng viên theo phê duyệt
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Thực hiện thay đổi phòng học, lịch học, giảng viên của lớp đã vào học theo cho phép của Ban Giám hiệu hoặc Ban Giám đốc cơ sở; thông báo lớp và giảng viên (Điều 18(2)(d)).
Kết quả: Thời khóa biểu đã điều chỉnh.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 16: Cập nhật hệ thống, lưu hồ sơ, đồng bộ dữ liệu dùng chung
Tác nhân: Hệ thống; đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Cập nhật thời khóa biểu, lớp học phần, giảng viên vào hệ thống; đồng bộ lên cơ sở dữ liệu dùng chung; lưu kế hoạch, thông báo, quyết định.
Kết quả: Dữ liệu và hồ sơ đã cập nhật.
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã công bố kế hoạch, thời khóa biểu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh chi phí trực tiếp. Thù lao mời giảng và giờ vượt định mức theo quy trình thanh toán riêng (mục KPI "Thanh toán giảng viên mời giảng", chưa dựng). Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Công bố kế hoạch năm học trước khi bắt đầu năm học (Điều 16); thông báo lịch trình dự kiến 02 tháng trước học kỳ (Điều 19(1)); ba đợt đăng ký: khoảng 2 tháng, khoảng 2 tuần trước học kỳ, tuần đầu học kỳ (Điều 19(4)); kế hoạch học kỳ công bố ít nhất 04 tuần trước ngày học chính thức (Thông tư 56/2026, Điều 8(2)).
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch năm học, kế hoạch học kỳ, thông báo lịch trình dự kiến, đề xuất mở lớp, thời khóa biểu: mẫu của đơn vị quản lý đào tạo (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
• Quy chế 3188 (2021) có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026); các điều về kế hoạch, đăng ký, tỷ lệ trực tuyến cần đối chiếu lại với Thông tư 56/2026 (chưa đọc hết các điều). Thông tư 56/2026 Điều 27: khoản 1, 2 áp dụng cho khóa tuyển sinh 2026, khóa đang đào tạo theo quy chế tại thời điểm thông báo tuyển sinh; khoản 4: Trường rà soát, ban hành quy chế nội bộ trước 31/12/2026.
• Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch năm học, mẫu kế hoạch, mốc thời gian chi tiết: Quy chế không nêu; cần đơn vị quản lý đào tạo xác nhận.
• Chưa có quy định riêng của Cơ sở Quảng Ninh; Bản mô tả chương trình, Quy trình xây dựng và rà soát chương trình đào tạo (QĐ 3347, 3332) chưa đọc nội dung.
• Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Bảng bước — CSQN.KH.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập kế hoạch năm học: mốc thời gian chính
Đơn vị quản lý đào tạo.
Lập kế hoạch năm học nêu các mốc thời gian chính của hoạt động đào tạo cho mọi hình thức, chương trình đào tạo (Điều 16).
Dự thảo kế hoạch năm học.
N1
—
2. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch năm học?
Hiệu trưởng (Giám đốc cơ sở).
Phê duyệt kế hoạch năm học theo thẩm quyền điều hành hoạt động đào tạo của người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học (Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15, Điều 16). Quy chế yêu cầu công bố kịp thời trước khi bắt đầu năm học.
Có: công bố. Không: sửa lại.
N1
—
3. Công bố kế hoạch năm học tới các bên liên quan
Đơn vị quản lý đào tạo.
Công bố kế hoạch năm học trước khi bắt đầu năm học trên trang thông tin của đơn vị và hệ thống (Điều 16).
Kế hoạch năm học đã công bố.
N1
trực tuyến
4. Đề xuất kế hoạch giảng dạy học kỳ, phân công giảng viên
Viện, Khoa, Bộ môn.
Đề xuất mở lớp, hình thức dạy học (trực tiếp hoặc trực tuyến), phân công giảng viên theo Bản mô tả chương trình; báo cáo đơn vị quản lý đào tạo trước khi bắt đầu lớp (Điều 16).
Đề xuất kế hoạch giảng dạy.
N1
trực tuyến
5. Phần dạy trực tuyến trong mức cho phép?
Đơn vị quản lý đào tạo.
Chương trình chính quy và vừa làm vừa học: trực tuyến tối đa 30% tổng khối lượng chương trình và 30% khối lượng mỗi học phần (Điều 17); lớp trực tuyến phải đạt chất lượng không thấp hơn lớp trực tiếp.
Có: tổng hợp. Không: điều chỉnh về trực tiếp.
N1
—
6. Cần mời giảng viên, chuyên gia?
Đơn vị quản lý đào tạo; Viện, Khoa, Bộ môn.
Xác định đề xuất có cần mời giảng viên, chuyên gia ngoài đơn vị hay không. Không cần mời giảng thì bỏ qua bước xin ý kiến Ban Giám hiệu (Điều 16).
Có: trình Ban Giám hiệu. Không: lập kế hoạch học kỳ.
N1
—
7. Ban Giám hiệu đồng ý mời giảng?
Ban Giám hiệu; P. Tổ chức nhân sự.
Chỉ khi cần mời giảng viên, chuyên gia: phải được Ban Giám hiệu đồng ý thông qua P. Tổ chức nhân sự và đơn vị quản lý đào tạo (Điều 16). Không cần mời giảng thì bỏ qua bước này.
Có: lập kế hoạch học kỳ. Không: đổi giảng viên.
N1
—
8. Lập kế hoạch học kỳ, thời khóa biểu
Đơn vị quản lý đào tạo.
Lập kế hoạch học kỳ (mở lớp, hình thức dạy học, lịch học, lịch thi) và thời khóa biểu; lịch học tập trung không quá 15 giờ mỗi tuần và 4 giờ mỗi ngày (Điều 16). Kế hoạch học kỳ công bố ít nhất 04 tuần trước ngày học chính thức (N2, Điều 8(2)).
Kế hoạch học kỳ; thời khóa biểu.
N1, N2
trực tuyến
9. Thông báo lịch trình dự kiến trước 02 tháng
Đơn vị quản lý đào tạo.
Hai tháng trước học kỳ: thông báo lịch trình học dự kiến, số lớp học phần sẽ mở, học phần bắt buộc và tự chọn, điều kiện tiên quyết, dự kiến lịch kiểm tra, thi và hình thức (Điều 19(1)).
Thông báo lịch trình dự kiến.
N1
trực tuyến
10. Mở đăng ký học phần; lập lớp theo kết quả đăng ký
Hệ thống; sinh viên.
Đăng ký trên hệ thống tín chỉ, ba đợt: khoảng 2 tháng, khoảng 2 tuần trước học kỳ và tuần đầu học kỳ (Điều 19(4)); lớp học phần lập theo kết quả đăng ký (Điều 18(2)). Quy trình đăng ký: xem DTTT.XT.03.
Kết quả đăng ký.
N1
trực tuyến
11. Số sinh viên đạt mức tối thiểu?
Hiệu trưởng (Giám đốc cơ sở).
Mức tối thiểu và tối đa do Hiệu trưởng hoặc Giám đốc cơ sở quy định từng học kỳ; thấp hơn thì không mở lớp, trừ khi Hiệu trưởng quyết định (Điều 18(2)(b), Điều 19(8)).
Có: mở lớp. Không: điều chuyển, hủy lớp.
N1
—
12. Điều chuyển sinh viên, hủy lớp thiếu sinh viên
Đơn vị quản lý đào tạo.
Lớp thấp hơn mức tối thiểu và không được Hiệu trưởng cho mở: điều chuyển sinh viên sang lớp khác hoặc hủy lớp (Điều 18(2)(b), Điều 19(8)).
Lớp đã điều chuyển hoặc hủy.
N1
trực tuyến
13. Chốt, công bố thời khóa biểu; chỉ định cán sự lớp
Đơn vị quản lý đào tạo; giảng viên.
Chốt và công bố thời khóa biểu, nhập hệ thống; giảng viên chỉ định lớp trưởng và lớp phó trong tuần đầu, gửi danh sách về Viện, Khoa, Bộ môn và đơn vị quản lý đào tạo (Điều 18(2)(c)).
Thời khóa biểu chính thức.
N1
trực tuyến
14. Có đề nghị đổi phòng, lịch, giảng viên được cho phép?
Ban Giám hiệu (Ban Giám đốc cơ sở).
Lớp đã vào học: chỉ đổi phòng học, lịch học, giảng viên khi Ban Giám hiệu hoặc Ban Giám đốc cơ sở cho phép thông qua đơn vị quản lý đào tạo (Điều 18(2)(d)).
Có: điều chỉnh, cập nhật thời khóa biểu. Không: giữ nguyên lịch (không có đề nghị hoặc không được cho phép).
N1
—
15. Điều chỉnh phòng học, lịch học, giảng viên theo phê duyệt
Đơn vị quản lý đào tạo.
Thực hiện thay đổi phòng học, lịch học, giảng viên của lớp đã vào học theo cho phép của Ban Giám hiệu hoặc Ban Giám đốc cơ sở; thông báo lớp và giảng viên (Điều 18(2)(d)).
Thời khóa biểu đã điều chỉnh.
N1
trực tuyến
16. Cập nhật hệ thống, lưu hồ sơ, đồng bộ dữ liệu dùng chung
Hệ thống; đơn vị quản lý đào tạo.
Cập nhật thời khóa biểu, lớp học phần, giảng viên vào hệ thống; đồng bộ lên cơ sở dữ liệu dùng chung; lưu kế hoạch, thông báo, quyết định.
Dữ liệu và hồ sơ đã cập nhật.
N1, N3
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (4)
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
N2: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 8 (kế hoạch giảng dạy, học tập), Điều 9 (tổ chức đăng ký học tập), Điều 10 (tổ chức giảng dạy, học tập; lớp trực tiếp, từ xa), Điều 11 (quản lý chất lượng, dữ liệu đào tạo) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; điều khoản về tỷ lệ đào tạo trực tuyến chưa thấy trong các điều đã đọc. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N3: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; số hiệu 83/2026/TT-BGDĐT, ký 30/09/2026, hiệu lực 15/11/2026 đã xác nhận trên chinhphu.vn (docid 219691); đến hết 14/11/2026 vẫn áp dụng Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT (số liệu chốt 31/12, cập nhật HEMIS đến 31/3 năm sau, tiêu chí 1.4); kỳ đầu theo Thông tư 83 là năm dữ liệu 2026 (Điều 14.3)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N4: Quy trình xây dựng chương trình đào tạo (QĐ 3347/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) và quy trình rà soát, cập nhật chương trình đào tạo (QĐ 3332/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) của Trường (31/12/2021). Chỉ thấy tên và số quyết định trong danh mục; nội dung chưa đọc. https://qldt.ftu.edu.vn/category/van-ban-bieu-mau/van-ban-cua-nha-truong/
BẮT ĐẦU (CSQN.KH.01)
Phạm vi
Các chương trình đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường, trong đó có chương trình tổ chức tại Cơ sở Quảng Ninh. Dựng từ Quy chế đào tạo đại học (QĐ 3188/QĐ-ĐHNT) Điều 16 đến 19 và Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT Điều 8; chưa có quy định riêng của Cơ sở Quảng Ninh.
Bước 1. Lập kế hoạch năm học (CSQN.KH.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Lập kế hoạch năm học nêu các mốc thời gian chính của hoạt động đào tạo cho mọi hình thức, chương trình đào tạo (Điều 16).
Kết quả
Dự thảo kế hoạch năm học.
Bước 2. Phê duyệt kế hoạch năm học (CSQN.KH.01 · Bước 2)
Tác nhân
Hiệu trưởng (Giám đốc cơ sở).
Nghiệp vụ
Phê duyệt kế hoạch năm học. Quy chế chỉ yêu cầu công bố kịp thời trước khi bắt đầu năm học, chưa nêu người phê duyệt; thẩm quyền là đề xuất, cần xác nhận.
Kết quả
Có: công bố. Không: sửa lại.
SỬA KẾ HOẠCH NĂM HỌC (CSQN.KH.01)
Bước 3. Công bố kế hoạch năm học (CSQN.KH.01 · Bước 3)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Công bố kế hoạch năm học trước khi bắt đầu năm học trên trang thông tin của đơn vị và hệ thống (Điều 16).
Kết quả
Kế hoạch năm học đã công bố.
Bước 4. Đề xuất kế hoạch giảng dạy học kỳ (CSQN.KH.01 · Bước 4)
Tác nhân
Viện, Khoa, Bộ môn.
Nghiệp vụ
Đề xuất mở lớp, hình thức dạy học (trực tiếp hoặc trực tuyến), phân công giảng viên theo Bản mô tả chương trình; báo cáo đơn vị quản lý đào tạo trước khi bắt đầu lớp (Điều 16).
Kết quả
Đề xuất kế hoạch giảng dạy.
Bước 5. Kiểm tra tỷ lệ dạy trực tuyến (CSQN.KH.01 · Bước 5)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Chương trình chính quy và vừa làm vừa học: trực tuyến tối đa 30% tổng khối lượng chương trình và 30% khối lượng mỗi học phần (Điều 17); lớp trực tuyến phải đạt chất lượng không thấp hơn lớp trực tiếp.
Kết quả
Có: tổng hợp. Không: điều chỉnh về trực tiếp.
ĐIỀU CHỈNH HÌNH THỨC DẠY (CSQN.KH.01)
Bước 6. Đồng ý mời giảng viên, chuyên gia (CSQN.KH.01 · Bước 6)
Tác nhân
Ban Giám hiệu; P. Tổ chức nhân sự.
Nghiệp vụ
Chỉ khi cần mời giảng viên, chuyên gia: phải được Ban Giám hiệu đồng ý thông qua P. Tổ chức nhân sự và đơn vị quản lý đào tạo (Điều 16). Không cần mời giảng thì bỏ qua bước này.
Kết quả
Có: lập kế hoạch học kỳ. Không: đổi giảng viên.
ĐỔI PHÂN CÔNG GIẢNG (CSQN.KH.01)
Bước 7. Lập kế hoạch học kỳ, thời khóa biểu (CSQN.KH.01 · Bước 7)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Lập kế hoạch học kỳ (mở lớp, hình thức dạy học, lịch học, lịch thi) và thời khóa biểu; lịch học tập trung không quá 15 giờ mỗi tuần và 4 giờ mỗi ngày (Điều 16). Kế hoạch học kỳ công bố ít nhất 04 tuần trước ngày học chính thức (N2, Điều 8(2)).
Kết quả
Kế hoạch học kỳ; thời khóa biểu.
Nguồn
N1, N2
Bước 8. Thông báo lịch trình học dự kiến (CSQN.KH.01 · Bước 8)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Hai tháng trước học kỳ: thông báo lịch trình học dự kiến, số lớp học phần sẽ mở, học phần bắt buộc và tự chọn, điều kiện tiên quyết, dự kiến lịch kiểm tra, thi và hình thức (Điều 19(1)).
Kết quả
Thông báo lịch trình dự kiến.
Bước 9. Đăng ký học phần, lập lớp (CSQN.KH.01 · Bước 9)
Tác nhân
Hệ thống; sinh viên.
Nghiệp vụ
Đăng ký trên hệ thống tín chỉ, ba đợt: khoảng 2 tháng, khoảng 2 tuần trước học kỳ và tuần đầu học kỳ (Điều 19(4)); lớp học phần lập theo kết quả đăng ký (Điều 18(2)). Quy trình đăng ký: xem DTTT.XT.03.
Kết quả
Kết quả đăng ký.
Bước 10. Kiểm tra số sinh viên tối thiểu (CSQN.KH.01 · Bước 10)
Tác nhân
Hiệu trưởng (Giám đốc cơ sở).
Nghiệp vụ
Mức tối thiểu và tối đa do Hiệu trưởng hoặc Giám đốc cơ sở quy định từng học kỳ; thấp hơn thì không mở lớp, trừ khi Hiệu trưởng quyết định (Điều 18(2)(b), Điều 19(8)).
Kết quả
Có: mở lớp. Không: điều chuyển, hủy lớp.
ĐIỀU CHUYỂN, HỦY LỚP (CSQN.KH.01)
Bước 11. Chốt, công bố thời khóa biểu (CSQN.KH.01 · Bước 11)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo; giảng viên.
Nghiệp vụ
Chốt và công bố thời khóa biểu, nhập hệ thống; giảng viên chỉ định lớp trưởng và lớp phó trong tuần đầu, gửi danh sách về Viện, Khoa, Bộ môn và đơn vị quản lý đào tạo (Điều 18(2)(c)).
Kết quả
Thời khóa biểu chính thức.
Bước 12. Duyệt thay đổi sau khi lớp vào học (CSQN.KH.01 · Bước 12)
Tác nhân
Ban Giám hiệu (Ban Giám đốc cơ sở).
Nghiệp vụ
Lớp đã vào học: chỉ đổi phòng học, lịch học, giảng viên khi Ban Giám hiệu hoặc Ban Giám đốc cơ sở cho phép thông qua đơn vị quản lý đào tạo (Điều 18(2)(d)).
Cập nhật thời khóa biểu, lớp học phần, giảng viên vào hệ thống; đồng bộ lên cơ sở dữ liệu dùng chung; lưu kế hoạch, thông báo, quyết định.
Kết quả
Dữ liệu và hồ sơ đã cập nhật.
Nguồn
N1, N3
KẾT THÚC (CSQN.KH.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh chi phí trực tiếp. Thù lao mời giảng và giờ vượt định mức theo quy trình thanh toán riêng (mục KPI "Thanh toán giảng viên mời giảng", chưa dựng). Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Công bố kế hoạch năm học trước khi bắt đầu năm học (Điều 16); thông báo lịch trình dự kiến 02 tháng trước học kỳ (Điều 19(1)); ba đợt đăng ký: khoảng 2 tháng, khoảng 2 tuần trước học kỳ, tuần đầu học kỳ (Điều 19(4)); kế hoạch học kỳ công bố ít nhất 04 tuần trước ngày học chính thức (Thông tư 56/2026, Điều 8(2)).
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch năm học, kế hoạch học kỳ, thông báo lịch trình dự kiến, đề xuất mở lớp, thời khóa biểu: mẫu của đơn vị quản lý đào tạo (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
Quy chế 3188 (2021) có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026); các điều về kế hoạch, đăng ký, tỷ lệ trực tuyến cần đối chiếu lại với Thông tư 56/2026 (chưa đọc hết các điều).
Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch năm học, mẫu kế hoạch, mốc thời gian chi tiết: Quy chế không nêu; cần đơn vị quản lý đào tạo xác nhận.
Chưa có quy định riêng của Cơ sở Quảng Ninh; Bản mô tả chương trình, Quy trình xây dựng và rà soát chương trình đào tạo (QĐ 3347, 3332) chưa đọc nội dung.
Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
N2: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 8 (kế hoạch giảng dạy, học tập), Điều 9 (tổ chức đăng ký học tập), Điều 10 (tổ chức giảng dạy, học tập; lớp trực tiếp, từ xa), Điều 11 (quản lý chất lượng, dữ liệu đào tạo) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; điều khoản về tỷ lệ đào tạo trực tuyến chưa thấy trong các điều đã đọc. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N3: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N4: Quy trình xây dựng chương trình đào tạo (QĐ 3347/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) và quy trình rà soát, cập nhật chương trình đào tạo (QĐ 3332/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) của Trường (31/12/2021). Chỉ thấy tên và số quyết định trong danh mục; nội dung chưa đọc. https://qldt.ftu.edu.vn/category/van-ban-bieu-mau/van-ban-cua-nha-truong/
CSQN.XT.01: Xét, công nhận tốt nghiệp và cấp bằng cho sinh viên đại học chính quyĐợt 8
Đơn vị: Cơ sở Quảng Ninh; đơn vị quản lý đào tạo; Hội đồng xét tốt nghiệp · Quy trình có sơ đồ · 17 mục chi tiết
Mô tả cách lập danh sách sinh viên đủ điều kiện, thông báo và nhận phản hồi, họp Hội đồng xét tốt nghiệp, ra quyết định công nhận tốt nghiệp, xếp hạng và cấp bằng. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách lập danh sách sinh viên đủ điều kiện, thông báo và nhận phản hồi, họp Hội đồng xét tốt nghiệp, ra quyết định công nhận tốt nghiệp, xếp hạng và cấp bằng.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ thuộc diện Quy chế đào tạo (QĐ 3188/QĐ-ĐHNT, khóa tuyển sinh từ 2021). Điều kiện cụ thể của Cơ sở Quảng Ninh, quy định riêng về điều kiện tốt nghiệp (ID 1105) và Thông tư 56/2026 chưa đối chiếu hết.
Điều kiện vào
Đến kỳ xét tốt nghiệp: hai đợt chính vào tháng 1 và tháng 7 hằng năm, hoặc đợt bổ sung theo đề xuất của đơn vị quản lý đào tạo (N1, Điều 45(1)).
Hiệu trưởng đã ra quyết định thành lập Hội đồng xét tốt nghiệp của năm (Điều 45(2)).
Điều kiện ra
Hiệu trưởng ký quyết định công nhận tốt nghiệp trong 03 tháng kể từ khi sinh viên đủ điều kiện; bằng, phụ lục văn bằng được cấp; sinh viên chưa tốt nghiệp được thông báo hoặc cấp giấy chứng nhận học phần; bộ hồ sơ được lưu (N1, Điều 44 đến 46).
Phê duyệt, kiểm soát
Hệ thống và đơn vị quản lý đào tạo kiểm tra điều kiện (bước 3); Hội đồng xét tốt nghiệp thông qua danh sách (bước 7); Hiệu trưởng ký quyết định (bước 8) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở thông báo, phản hồi, công bố kết quả trên hệ thống.
Ràng buộc: quyết định, bằng tốt nghiệp là bản giấy có dấu và chữ ký; sinh viên nhận bằng trực tiếp hoặc qua COD.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ CSQN.XT.01 — Xét, công nhận tốt nghiệp và cấp bằng cho sinh viên đại học chính quy. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CSQN.XT.01 · Xét, công nhận tốt nghiệp và cấp bằng cho sinh viên đại học chính quy
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ xét tốt nghiệp.
Phạm vi
Sinh viên đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ thuộc diện Quy chế đào tạo (QĐ 3188/QĐ-ĐHNT, khóa tuyển sinh từ 2021). Điều kiện cụ thể của Cơ sở Quảng Ninh, quy định riêng về điều kiện tốt nghiệp (ID 1105) và Thông tư 56/2026 chưa đối chiếu hết.
Bước 1. Thông báo kế hoạch xét tốt nghiệp
Trên sơ đồ: Thông báo kế hoạch, mốc xét tốt nghiệp
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Thông báo kế hoạch dự kiến của kỳ xét tốt nghiệp và hạn phản hồi tới sinh viên (Điều 44, Điều 45(1)).
Kết quả: Thông báo kỳ xét.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Lập danh sách sơ bộ
Trên sơ đồ: Lập danh sách sơ bộ từ dữ liệu đào tạo
Tác nhân: Hệ thống.
Nghiệp vụ: Lấy dữ liệu tín chỉ, điểm trung bình chung tích lũy, học phí, chứng chỉ giáo dục quốc phòng và thể chất, điểm rèn luyện, chứng chỉ chuẩn đầu ra để lập danh sách sơ bộ (Điều 44).
Kết quả: Danh sách sơ bộ.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kiểm tra điều kiện tốt nghiệp
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện tốt nghiệp?
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Đủ tín chỉ; điểm trung bình tích lũy từ 2,00 (thang 4); không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không đang bị đình chỉ học; đã nộp học phí; đủ chứng chỉ chuẩn đầu ra, giáo dục quốc phòng, thể chất; có điểm rèn luyện (Điều 44).
Kết quả: Có: thông báo danh sách. Không: xét đợt sau.
Nguồn: N1
Bước 4. Thông báo danh sách, nhận phản hồi
Trên sơ đồ: Thông báo danh sách đủ điều kiện, nhận phản hồi
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Thông báo cho sinh viên danh sách đủ điều kiện và kế hoạch xét; sinh viên phản hồi trong 01 tuần kể từ ngày thông báo (Điều 44).
Kết quả: Danh sách thông báo.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Xử lý đơn chuyển đợt xét
Trên sơ đồ: Sinh viên xin chuyển sang đợt sau?
Tác nhân: Sinh viên; đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Sinh viên muốn chuyển sang đợt tiếp theo phải có đơn gửi đơn vị quản lý đào tạo xem xét (Điều 44). Sinh viên còn muốn điều chỉnh học phần tự chọn được tính điểm thì gửi đơn chậm nhất 01 tuần sau thông báo xét tốt nghiệp (Điều 19(9)).
Kết quả: Có: bỏ khỏi đợt này. Không: giữ trong danh sách.
Nguồn: N1
Bước 7: Thư ký chuẩn bị bộ hồ sơ, gửi thành viên Hội đồng
Tác nhân: Thư ký Hội đồng (đơn vị quản lý đào tạo).
Nghiệp vụ: Bộ hồ sơ gồm danh sách dự kiến đủ điều kiện, bảng tổng hợp số liệu, báo cáo phân tích (nếu có); gửi thành viên chậm nhất 03 ngày trước họp (bản cứng hoặc số hóa) (Điều 45(3)).
Kết quả: Bộ hồ sơ xét tốt nghiệp.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8: Họp Hội đồng xét tốt nghiệp
Tác nhân: Hội đồng xét tốt nghiệp.
Nghiệp vụ: Hội đồng (Chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được ủy quyền, thư ký là trưởng đơn vị quản lý đào tạo) căn cứ Điều 44 lập danh sách sinh viên đủ điều kiện trình Hiệu trưởng (Điều 45(2)).
Kết quả: Danh sách Hội đồng xét.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9: Hội đồng thông qua danh sách?
Tác nhân: Hội đồng xét tốt nghiệp.
Nghiệp vụ: Biểu quyết thông qua danh sách sinh viên đủ điều kiện để trình Hiệu trưởng (Điều 45(2)).
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: xem lại hồ sơ.
Nguồn: N1
Bước 10. Hiệu trưởng ký quyết định công nhận tốt nghiệp
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng ký quyết định công nhận?
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Ra quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng trong 03 tháng kể từ thời điểm sinh viên đáp ứng đủ điều kiện (Điều 44; Thông tư 56/2026 Điều 17(2): công nhận tốt nghiệp và cấp bằng tính từ lúc sinh viên đủ điều kiện và hoàn thành nghĩa vụ). Sau quyết định, văn bằng giấy cấp trong 30 ngày (Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT Điều 11(1)).
Kết quả: Có: xếp hạng, cấp bằng. Không: trả Hội đồng.
Nguồn: N1
Bước 11: Xếp hạng tốt nghiệp theo điểm trung bình tích lũy
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Xếp loại theo điểm trung bình tích lũy thang 4: xuất sắc 3,60 đến 4,00; giỏi 3,20 đến 3,59; khá 2,50 đến 3,19; trung bình khá 2,20 đến 2,49; trung bình 2,00 đến 2,19. Giảm một hạng nếu học lại quá 5% tín chỉ hoặc bị kỷ luật từ cảnh cáo (Điều 46(1)(2)).
Kết quả: Danh sách có xếp hạng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 12: Cấp bằng, phụ lục văn bằng
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Cấp bằng theo ngành chính, ghi phụ lục văn bằng điểm từng học phần (lần 1 và cao nhất), điểm trung bình toàn khóa, xếp loại (Điều 46(3)). Ghi vào sổ gốc cấp văn bằng và danh sách cấp bằng, cho từng sinh viên: họ và tên, số CCCD/Hộ chiếu, tên văn bằng, mã chương trình đào tạo, năm tốt nghiệp, loại tốt nghiệp (hạng ở bước 11), số và ngày quyết định công nhận tốt nghiệp (bước 10), số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc cấp văn bằng, ngày cấp (đề xuất bổ sung theo mẫu HEMIS). Sổ gốc cấp văn bằng theo Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT Điều 13(1) gồm: số, ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; năm tốt nghiệp; hình thức đào tạo; ngành, chuyên ngành; số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc, ngày cấp; số định danh, họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, dân tộc, quốc tịch (người nước ngoài), chữ ký người nhận; xếp loại hoặc hạng; cột ghi chú (cấp lại, chỉnh sửa, thu hồi, hủy bỏ); chữ ký duyệt và dấu. Cập nhật cơ sở dữ liệu văn bằng ngay sau khi lập sổ, kèm biên bản rà soát (Điều 13(7)).
Kết quả: Bằng, phụ lục văn bằng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• VanBang (Import_Van_Bang_SV.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Họ và tên; Tên văn bằng; Mã Chương trình đào tạo; Năm tốt nghiệp; Số quyết định công nhận tốt nghiệp; Ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; Số hiệu văn bằng; Số vào sổ gốc cấp văn bằng; Ngày tháng năm cấp; Loại tốt nghiệp
Một dòng cho mỗi văn bằng. Khóa người: Số CCCD/Hộ chiếu; khóa chương trình: Mã Chương trình đào tạo (phải có sẵn trong phân hệ chương trình). Xuất sau khi có quyết định công nhận tốt nghiệp và bằng đã vào sổ gốc. Loại tốt nghiệp lấy từ hạng ở bước xếp hạng. Chưa khai (không bắt buộc): tên đơn vị bằng cấp, đường dẫn bản scan. Năm tốt nghiệp (bắt buộc, yyyy): tạm lấy năm của ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, cần HEMIS xác nhận. Loại tốt nghiệp ghi nguyên văn danh mục: "Xuất sắc", "Giỏi", "Khá", "Trung bình khá", "Trung bình". Chưa đối chiếu các cột VanBang với 24 trường của Phụ lục V mục III Thông tư 10/2026 (chuyên ngành, trình độ và bậc theo Khung trình độ quốc gia, hình thức đào tạo, ngày nhập học, thời gian đào tạo, tổng tín chỉ, ngôn ngữ đào tạo...); CSDL văn bằng và HEMIS là một hay hai kênh: KHÔNG RÕ.
Bước 6: Thông báo xét đợt sau; cấp giấy CN học phần đã đạt cho SV chưa tốt nghiệp
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Sinh viên chưa đủ điều kiện hoặc xin chuyển đợt: bỏ khỏi đợt này, thông báo xét đợt sau; sinh viên không tốt nghiệp được cấp giấy chứng nhận các học phần đã đạt (Điều 46(6)).
Kết quả: Thông báo; giấy chứng nhận học phần.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 13. Công bố, cập nhật dữ liệu, lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Công bố kết quả, cập nhật dữ liệu, lưu bộ hồ sơ
Tác nhân: Hệ thống; đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Công bố kết quả, cập nhật tình trạng tốt nghiệp trong hệ thống và cơ sở dữ liệu dùng chung; lưu vĩnh viễn bộ hồ sơ tại đơn vị quản lý đào tạo và Viện, Khoa (Điều 45(3)(c)). Ghi vào hồ sơ từng sinh viên: trạng thái học thành đã tốt nghiệp, thời gian tốt nghiệp (ngày quyết định công nhận), loại tốt nghiệp, số và ngày quyết định công nhận tốt nghiệp (đề xuất bổ sung theo mẫu HEMIS).
Kết quả: Kết quả công bố; hồ sơ lưu.
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• HT_SV (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Trạng thái học; Thời gian tốt nghiệp; Loại tốt nghiệp; Số quyết định tốt nghiệp; Ngày QĐ công nhận tốt nghiệp
Chưa có trong quy trình: Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học
Cập nhật dòng đã có theo Số CCCD/Hộ chiếu khi công bố kết quả: trạng thái học 04 (đã tốt nghiệp). các cột bắt buộc còn thiếu (đối tượng đầu vào, mã chương trình, đào tạo từ/đến năm, ngày nhập học) do khâu tuyển sinh, nhập học tạo, không do quy trình này. Thời gian tốt nghiệp (dd/MM/yyyy): lấy ngày quyết định công nhận tốt nghiệp (ô mẫu hai cột trùng ngày).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã công nhận tốt nghiệp; sinh viên nhận bằng hoặc giấy chứng nhận.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không có lệ phí xét tốt nghiệp trong Quy chế; điều kiện nộp đủ học phí và nghĩa vụ khác (Điều 44(d)): xem KHTC.HP.01 khi cần hoàn trả. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Phản hồi trong 01 tuần kể từ ngày thông báo; bộ hồ sơ gửi Hội đồng chậm nhất 03 ngày trước họp; quyết định công nhận và cấp bằng trong 03 tháng kể từ khi đủ điều kiện; văn bằng giấy cấp trong 30 ngày kể từ ngày có quyết định (Thông tư 10/2026 Điều 11(1)); hai đợt chính tháng 1 và tháng 7 (Điều 44, 45).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin chuyển đợt xét, bộ hồ sơ xét tốt nghiệp, quyết định công nhận tốt nghiệp, bằng và phụ lục: mẫu của Trường (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
• Quy chế 3188 (2021) có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026): điều kiện tốt nghiệp, hạng tốt nghiệp cần đối chiếu lại với Thông tư 56/2026 Điều 17 (các khoản chưa đối chiếu); Thông tư 56/2026 áp dụng cho khóa tuyển sinh 2026, khóa trước theo quy chế tại thời điểm thông báo tuyển sinh (Điều 27(1), (2)); Trường rà soát, ban hành quy chế nội bộ trước 31/12/2026 (Điều 27(4)).
• Quy định về điều kiện tốt nghiệp, thực tập và khóa luận (ID 1105, 1114) chưa đối chiếu; căn cứ cấp Bộ của điều kiện tốt nghiệp là Thông tư 56/2026 Điều 17 và chuẩn chương trình đào tạo (Thông tư 54/2026). Thông tư 40/2026/TT-BGDĐT là quy định về công tác sinh viên (rèn luyện, kỷ luật), không phải căn cứ điều kiện tốt nghiệp, thực tập, khóa luận.
• Chưa có quy định riêng của Cơ sở Quảng Ninh; mẫu quyết định, mẫu danh sách chưa đọc.
• Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Bảng bước — CSQN.XT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thông báo kế hoạch, mốc xét tốt nghiệp
Đơn vị quản lý đào tạo.
Thông báo kế hoạch dự kiến của kỳ xét tốt nghiệp và hạn phản hồi tới sinh viên (Điều 44, Điều 45(1)).
Thông báo kỳ xét.
N1
trực tuyến
2. Lập danh sách sơ bộ từ dữ liệu đào tạo
Hệ thống.
Lấy dữ liệu tín chỉ, điểm trung bình chung tích lũy, học phí, chứng chỉ giáo dục quốc phòng và thể chất, điểm rèn luyện, chứng chỉ chuẩn đầu ra để lập danh sách sơ bộ (Điều 44).
Danh sách sơ bộ.
N1
trực tuyến
3. Đủ điều kiện tốt nghiệp?
Đơn vị quản lý đào tạo.
Đủ tín chỉ; điểm trung bình tích lũy từ 2,00 (thang 4); không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không đang bị đình chỉ học; đã nộp học phí; đủ chứng chỉ chuẩn đầu ra, giáo dục quốc phòng, thể chất; có điểm rèn luyện (Điều 44).
Có: thông báo danh sách. Không: xét đợt sau.
N1
—
4. Thông báo danh sách đủ điều kiện, nhận phản hồi
Đơn vị quản lý đào tạo.
Thông báo cho sinh viên danh sách đủ điều kiện và kế hoạch xét; sinh viên phản hồi trong 01 tuần kể từ ngày thông báo (Điều 44).
Danh sách thông báo.
N1
trực tuyến
5. Sinh viên xin chuyển sang đợt sau?
Sinh viên; đơn vị quản lý đào tạo.
Sinh viên muốn chuyển sang đợt tiếp theo phải có đơn gửi đơn vị quản lý đào tạo xem xét (Điều 44). Sinh viên còn muốn điều chỉnh học phần tự chọn được tính điểm thì gửi đơn chậm nhất 01 tuần sau thông báo xét tốt nghiệp (Điều 19(9)).
Có: bỏ khỏi đợt này. Không: giữ trong danh sách.
N1
—
6. Thông báo xét đợt sau; cấp giấy CN học phần đã đạt cho SV chưa tốt nghiệp
Đơn vị quản lý đào tạo.
Sinh viên chưa đủ điều kiện hoặc xin chuyển đợt: bỏ khỏi đợt này, thông báo xét đợt sau; sinh viên không tốt nghiệp được cấp giấy chứng nhận các học phần đã đạt (Điều 46(6)).
Thông báo; giấy chứng nhận học phần.
N1
trực tuyến, giấy
7. Thư ký chuẩn bị bộ hồ sơ, gửi thành viên Hội đồng
Thư ký Hội đồng (đơn vị quản lý đào tạo).
Bộ hồ sơ gồm danh sách dự kiến đủ điều kiện, bảng tổng hợp số liệu, báo cáo phân tích (nếu có); gửi thành viên chậm nhất 03 ngày trước họp (bản cứng hoặc số hóa) (Điều 45(3)).
Bộ hồ sơ xét tốt nghiệp.
N1
trực tuyến, giấy
8. Họp Hội đồng xét tốt nghiệp
Hội đồng xét tốt nghiệp.
Hội đồng (Chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được ủy quyền, thư ký là trưởng đơn vị quản lý đào tạo) căn cứ Điều 44 lập danh sách sinh viên đủ điều kiện trình Hiệu trưởng (Điều 45(2)).
Danh sách Hội đồng xét.
N1
trực tuyến
9. Hội đồng thông qua danh sách?
Hội đồng xét tốt nghiệp.
Biểu quyết thông qua danh sách sinh viên đủ điều kiện để trình Hiệu trưởng (Điều 45(2)).
Có: trình Hiệu trưởng. Không: xem lại hồ sơ.
N1
—
10. Hiệu trưởng ký quyết định công nhận?
Hiệu trưởng.
Ra quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng trong 03 tháng kể từ thời điểm sinh viên đáp ứng đủ điều kiện (Điều 44; Thông tư 56/2026 Điều 17(2): công nhận tốt nghiệp và cấp bằng tính từ lúc sinh viên đủ điều kiện và hoàn thành nghĩa vụ). Sau quyết định, văn bằng giấy cấp trong 30 ngày (Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT Điều 11(1)).
Có: xếp hạng, cấp bằng. Không: trả Hội đồng.
N1
—
11. Xếp hạng tốt nghiệp theo điểm trung bình tích lũy
Đơn vị quản lý đào tạo.
Xếp loại theo điểm trung bình tích lũy thang 4: xuất sắc 3,60 đến 4,00; giỏi 3,20 đến 3,59; khá 2,50 đến 3,19; trung bình khá 2,20 đến 2,49; trung bình 2,00 đến 2,19. Giảm một hạng nếu học lại quá 5% tín chỉ hoặc bị kỷ luật từ cảnh cáo (Điều 46(1)(2)).
Danh sách có xếp hạng.
N1
trực tuyến
12. Cấp bằng, phụ lục văn bằng
Đơn vị quản lý đào tạo.
Cấp bằng theo ngành chính, ghi phụ lục văn bằng điểm từng học phần (lần 1 và cao nhất), điểm trung bình toàn khóa, xếp loại (Điều 46(3)). Ghi vào sổ gốc cấp văn bằng và danh sách cấp bằng, cho từng sinh viên: họ và tên, số CCCD/Hộ chiếu, tên văn bằng, mã chương trình đào tạo, năm tốt nghiệp, loại tốt nghiệp (hạng ở bước 11), số và ngày quyết định công nhận tốt nghiệp (bước 10), số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc cấp văn bằng, ngày cấp (đề xuất bổ sung theo mẫu HEMIS). Sổ gốc cấp văn bằng theo Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT Điều 13(1) gồm: số, ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; năm tốt nghiệp; hình thức đào tạo; ngành, chuyên ngành; số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc, ngày cấp; số định danh, họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, dân tộc, quốc tịch (người nước ngoài), chữ ký người nhận; xếp loại hoặc hạng; cột ghi chú (cấp lại, chỉnh sửa, thu hồi, hủy bỏ); chữ ký duyệt và dấu. Cập nhật cơ sở dữ liệu văn bằng ngay sau khi lập sổ, kèm biên bản rà soát (Điều 13(7)).
Bằng, phụ lục văn bằng.
N1
trực tuyến, giấy
13. Công bố kết quả, cập nhật dữ liệu, lưu bộ hồ sơ
Hệ thống; đơn vị quản lý đào tạo.
Công bố kết quả, cập nhật tình trạng tốt nghiệp trong hệ thống và cơ sở dữ liệu dùng chung; lưu vĩnh viễn bộ hồ sơ tại đơn vị quản lý đào tạo và Viện, Khoa (Điều 45(3)(c)). Ghi vào hồ sơ từng sinh viên: trạng thái học thành đã tốt nghiệp, thời gian tốt nghiệp (ngày quyết định công nhận), loại tốt nghiệp, số và ngày quyết định công nhận tốt nghiệp (đề xuất bổ sung theo mẫu HEMIS).
Kết quả công bố; hồ sơ lưu.
N1, N3
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
N2: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 8 (kế hoạch giảng dạy, học tập), Điều 9 (tổ chức đăng ký học tập), Điều 10 (tổ chức giảng dạy, học tập; lớp trực tiếp, từ xa), Điều 11 (quản lý chất lượng, dữ liệu đào tạo) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; điều khoản về tỷ lệ đào tạo trực tuyến chưa thấy trong các điều đã đọc. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N3: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực; số hiệu 83/2026/TT-BGDĐT, ký 30/09/2026, hiệu lực 15/11/2026 đã xác nhận trên chinhphu.vn (docid 219691); chưa có hiệu lực đến 15/11/2026, đến đó TT 01/2024 còn áp dụng). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
BẮT ĐẦU (CSQN.XT.01)
Phạm vi
Sinh viên đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ thuộc diện Quy chế đào tạo (QĐ 3188/QĐ-ĐHNT, khóa tuyển sinh từ 2021). Điều kiện cụ thể của Cơ sở Quảng Ninh, quy định riêng về điều kiện tốt nghiệp (ID 1105) và Thông tư 56/2026 chưa đối chiếu hết.
Bước 1. Thông báo kế hoạch xét tốt nghiệp (CSQN.XT.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Thông báo kế hoạch dự kiến của kỳ xét tốt nghiệp và hạn phản hồi tới sinh viên (Điều 44, Điều 45(1)).
Kết quả
Thông báo kỳ xét.
Bước 2. Lập danh sách sơ bộ (CSQN.XT.01 · Bước 2)
Tác nhân
Hệ thống.
Nghiệp vụ
Lấy dữ liệu tín chỉ, điểm trung bình chung tích lũy, học phí, chứng chỉ giáo dục quốc phòng và thể chất, điểm rèn luyện, chứng chỉ chuẩn đầu ra để lập danh sách sơ bộ (Điều 44).
Kết quả
Danh sách sơ bộ.
Bước 3. Kiểm tra điều kiện tốt nghiệp (CSQN.XT.01 · Bước 3)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Đủ tín chỉ; điểm trung bình tích lũy từ 2,00 (thang 4); không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không đang bị đình chỉ học; đã nộp học phí; đủ chứng chỉ chuẩn đầu ra, giáo dục quốc phòng, thể chất; có điểm rèn luyện (Điều 44).
Kết quả
Có: thông báo danh sách. Không: xét đợt sau.
XÉT ĐỢT SAU (CSQN.XT.01)
Bước 4. Thông báo danh sách, nhận phản hồi (CSQN.XT.01 · Bước 4)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Thông báo cho sinh viên danh sách đủ điều kiện và kế hoạch xét; sinh viên phản hồi trong 01 tuần kể từ ngày thông báo (Điều 44).
Kết quả
Danh sách thông báo.
Bước 5. Xử lý đơn chuyển đợt xét (CSQN.XT.01 · Bước 5)
Tác nhân
Sinh viên; đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Sinh viên muốn chuyển sang đợt tiếp theo phải có đơn gửi đơn vị quản lý đào tạo xem xét (Điều 44). Sinh viên còn muốn điều chỉnh học phần tự chọn được tính điểm thì gửi đơn chậm nhất 01 tuần sau thông báo xét tốt nghiệp (Điều 19(9)).
Kết quả
Có: bỏ khỏi đợt này. Không: giữ trong danh sách.
CHUYỂN ĐỢT SAU (CSQN.XT.01)
Bước 6. Chuẩn bị bộ hồ sơ xét tốt nghiệp (CSQN.XT.01 · Bước 6)
Tác nhân
Thư ký Hội đồng (đơn vị quản lý đào tạo).
Nghiệp vụ
Bộ hồ sơ gồm danh sách dự kiến đủ điều kiện, bảng tổng hợp số liệu, báo cáo phân tích (nếu có); gửi thành viên chậm nhất 03 ngày trước họp (bản cứng hoặc số hóa) (Điều 45(3)).
Kết quả
Bộ hồ sơ xét tốt nghiệp.
Bước 7. Họp Hội đồng xét tốt nghiệp (CSQN.XT.01 · Bước 7)
Tác nhân
Hội đồng xét tốt nghiệp.
Nghiệp vụ
Hội đồng (Chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được ủy quyền, thư ký là trưởng đơn vị quản lý đào tạo) căn cứ Điều 44 lập danh sách sinh viên đủ điều kiện trình Hiệu trưởng (Điều 45(2)).
Kết quả
Có: trình Hiệu trưởng. Không: xem lại hồ sơ.
XEM LẠI HỒ SƠ (CSQN.XT.01)
Bước 8. Hiệu trưởng ký quyết định công nhận tốt nghiệp (CSQN.XT.01 · Bước 8)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ra quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng trong 03 tháng kể từ thời điểm sinh viên đáp ứng đủ điều kiện (Điều 44).
Kết quả
Có: xếp hạng, cấp bằng. Không: trả Hội đồng.
TRẢ HỘI ĐỒNG (CSQN.XT.01)
Bước 9. Xếp hạng tốt nghiệp (CSQN.XT.01 · Bước 9)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Xếp loại theo điểm trung bình tích lũy thang 4: xuất sắc 3,60 đến 4,00; giỏi 3,20 đến 3,59; khá 2,50 đến 3,19; trung bình khá 2,20 đến 2,49; trung bình 2,00 đến 2,19. Giảm một hạng nếu học lại quá 5% tín chỉ hoặc bị kỷ luật từ cảnh cáo (Điều 46(1)(2)).
Kết quả
Danh sách có xếp hạng.
Bước 10. Cấp bằng, giấy chứng nhận (CSQN.XT.01 · Bước 10)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Cấp bằng theo ngành chính, ghi phụ lục văn bằng điểm từng học phần (lần 1 và cao nhất), điểm trung bình toàn khóa, xếp loại; sinh viên không tốt nghiệp được cấp giấy chứng nhận các học phần đã đạt (Điều 46(3)(6)).
Kết quả
Bằng, phụ lục, giấy chứng nhận.
Bước 11. Công bố, cập nhật dữ liệu, lưu hồ sơ (CSQN.XT.01 · Bước 11)
Tác nhân
Hệ thống; đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Công bố kết quả, cập nhật tình trạng tốt nghiệp trong hệ thống và cơ sở dữ liệu dùng chung; lưu vĩnh viễn bộ hồ sơ tại đơn vị quản lý đào tạo và Viện, Khoa (Điều 45(3)(c)).
Kết quả
Kết quả công bố; hồ sơ lưu.
Nguồn
N1, N3
KẾT THÚC (CSQN.XT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không có lệ phí xét tốt nghiệp trong Quy chế; điều kiện nộp đủ học phí và nghĩa vụ khác (Điều 44(d)): xem KHTC.HP.01 khi cần hoàn trả. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Phản hồi trong 01 tuần kể từ ngày thông báo; bộ hồ sơ gửi Hội đồng chậm nhất 03 ngày trước họp; quyết định công nhận và cấp bằng trong 03 tháng kể từ khi đủ điều kiện; hai đợt chính tháng 1 và tháng 7 (Điều 44, 45).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin chuyển đợt xét, bộ hồ sơ xét tốt nghiệp, quyết định công nhận tốt nghiệp, bằng và phụ lục: mẫu của Trường (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
Quy chế 3188 (2021) có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026): điều kiện tốt nghiệp, hạng tốt nghiệp cần đối chiếu lại với Thông tư 56/2026 (các điều tương ứng chưa đọc).
Quy định về điều kiện tốt nghiệp, thực tập và khóa luận (ID 1105, 1114) và Thông tư 40/2026 (mới đọc bản dự thảo) chưa đối chiếu.
Chưa có quy định riêng của Cơ sở Quảng Ninh; mẫu quyết định, mẫu danh sách chưa đọc.
Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
N2: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 8 (kế hoạch giảng dạy, học tập), Điều 9 (tổ chức đăng ký học tập), Điều 10 (tổ chức giảng dạy, học tập; lớp trực tiếp, từ xa), Điều 11 (quản lý chất lượng, dữ liệu đào tạo) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; điều khoản về tỷ lệ đào tạo trực tuyến chưa thấy trong các điều đã đọc. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N3: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
DTTT.XT.03: Đăng ký học phần (tín chỉ), hủy và đăng ký bổ sung của sinh viên vừa làm vừa học và từ xaĐợt 8
Đơn vị: Khoa ĐTTT&PTNN; Viện, Khoa chuyên môn; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 18 mục chi tiết
Mô tả cách sinh viên đăng ký học phần mỗi học kỳ, cố vấn học tập chấp thuận, đơn vị lập lớp, xử lý hủy và đăng ký bổ sung, nộp học phí và ghi nhận chứng từ. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách sinh viên đăng ký học phần mỗi học kỳ, cố vấn học tập chấp thuận, đơn vị lập lớp, xử lý hủy và đăng ký bổ sung, nộp học phí và ghi nhận chứng từ.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa. Dựng từ Quy chế đào tạo đại học (QĐ 3188, Điều 19 đến 21) và Quy chế đào tạo từ xa (QĐ 2929, Điều 13 đến 15, 17). Quy định riêng cho vừa làm vừa học chưa đọc.
Điều kiện vào
Học kỳ đã có kế hoạch giảng dạy, danh sách học phần mở và thời khóa biểu (xem CSQN.KH.01) (N1).
Sinh viên còn trong thời gian học và không nợ học phí học kỳ trước (N2, Điều 17(2)).
Điều kiện ra
Đăng ký của sinh viên được chốt, lớp học phần được lập hoặc hủy, học phí được ghi nhận và lưu chứng từ; dữ liệu cập nhật lên hệ thống.
Phê duyệt, kiểm soát
Hệ thống kiểm tra tiên quyết và khối lượng (bước 4); cố vấn học tập chấp thuận (bước 5); đơn vị quản lý đào tạo xét mở lớp (bước 7) và chấp thuận hủy đăng ký trong 03 ngày làm việc (bước 9) (N1, N2).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở đăng ký, hủy, nộp học phí trực tuyến và ghi nhận trên hệ thống.
Ràng buộc: đơn xác nhận của giáo viên chủ nhiệm ngoài hạn có thể là bản giấy.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DTTT.XT.03 — Đăng ký học phần (tín chỉ), hủy và đăng ký bổ sung của sinh viên vừa làm vừa học và từ xa. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTTT.XT.03 · Đăng ký học phần (tín chỉ), hủy và đăng ký bổ sung của sinh viên vừa làm vừa học và từ xa
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến đợt đăng ký học phần.
Phạm vi
Sinh viên hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa. Dựng từ Quy chế đào tạo đại học (QĐ 3188, Điều 19 đến 21) và Quy chế đào tạo từ xa (QĐ 2929, Điều 13 đến 15, 17). Quy định riêng cho vừa làm vừa học chưa đọc.
Bước 1. Thông báo lịch học dự kiến
Trên sơ đồ: Thông báo lịch học dự kiến, học phần mở
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Thông báo lịch học dự kiến từng chương trình, số lớp sẽ mở, học phần bắt buộc và tự chọn, điều kiện tiên quyết, đề cương, lịch thi và hình thức thi (QĐ 2929, Điều 13(1); Quy chế 3188, Điều 19(1): 02 tháng trước học kỳ).
Kết quả: Thông báo đăng ký.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hướng dẫn trước khi đăng ký
Trên sơ đồ: Hướng dẫn sinh viên nghiên cứu quy định học phần
Tác nhân: Cố vấn học tập.
Nghiệp vụ: Cố vấn học tập, Viện, Khoa hướng dẫn sinh viên nghiên cứu kỹ quy định và yêu cầu từng học phần trước khi đăng ký (QĐ 2929, Điều 14(3)).
Kết quả: Sinh viên được hướng dẫn.
Nguồn: N2
Bước 3. Đăng ký học phần
Trên sơ đồ: Đăng ký học phần trên hệ thống
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Đăng ký học phần mới, học lại, cải thiện điểm trên hệ thống tín chỉ; từ xa: tối thiểu 12 tín chỉ mỗi học kỳ chính, tối đa 3/2 số tín chỉ trung bình theo kế hoạch chuẩn (QĐ 2929, Điều 14). Mức của vừa làm vừa học: xem mục chưa xác nhận.
Kết quả: Phiếu đăng ký.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Hệ thống kiểm tra điều kiện
Trên sơ đồ: Đủ tiên quyết, đúng khối lượng?
Tác nhân: Hệ thống.
Nghiệp vụ: Kiểm tra điều kiện tiên quyết, điều kiện đầu vào học phần và khối lượng đăng ký; khối lượng tối thiểu không áp dụng cho sinh viên năm cuối hoặc quá thời gian chuẩn (QĐ 2929, Điều 13(3), 14(2)).
Nghiệp vụ: Đơn vị quản lý đào tạo chỉ nhận đăng ký khối lượng học tập của sinh viên khi có chấp thuận của cố vấn học tập hoặc giáo viên chủ nhiệm (Quy chế 3188, Điều 19(6)).
Kết quả: Có: tổng hợp. Không: sinh viên điều chỉnh.
Nguồn: N1
Bước 6. Tổng hợp đăng ký, lập lớp
Trên sơ đồ: Tổng hợp đăng ký, lập lớp học phần
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Tổng hợp đăng ký, lập lớp học phần theo kết quả đăng ký; mỗi lớp có mã riêng do Trường quy định (Quy chế 3188, Điều 18(2)).
Kết quả: Danh sách lớp.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Xét mở lớp theo số sinh viên tối thiểu
Trên sơ đồ: Đủ số sinh viên mở lớp?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Số sinh viên tối thiểu do Hiệu trưởng quyết định theo nhóm học phần, giai đoạn; thấp hơn thì không mở lớp, sinh viên đăng ký sang học phần khác (Quy chế 3188, Điều 19(8); QĐ 2929, Điều 11(2)(c)).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: hủy lớp, đăng ký lại.
Nguồn: N1, N2
Bước 8: Có hủy, đăng ký bổ sung?
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Sinh viên có nhu cầu hủy học phần hoặc đăng ký bổ sung trong hạn (02 tuần đầu học kỳ chính, 01 tuần đầu học kỳ phụ) thì nộp đơn; không có nhu cầu thì giữ nguyên kết quả đăng ký và chuyển sang nộp học phí (QĐ 2929, Điều 15).
Kết quả: Có: nộp đơn hủy, đăng ký bổ sung. Không: nộp học phí.
Nguồn: N2
Bước 9. Hủy, đăng ký bổ sung
Trên sơ đồ: Hủy hoặc đăng ký bổ sung trong hạn
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Hủy học phần trong 02 tuần đầu học kỳ chính, 01 tuần đầu học kỳ phụ; viết đơn hoặc điền đơn trên hệ thống theo mẫu thống nhất. Ngoài hạn: phải có đơn được giáo viên chủ nhiệm xác nhận; bỏ học không hủy thì nhận điểm F (QĐ 2929, Điều 15).
Kết quả: Đơn hủy, đăng ký bổ sung.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Chấp thuận hủy đăng ký
Trên sơ đồ: Đơn vị chấp thuận hủy, đăng ký bổ sung?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Phản hồi việc hủy trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đề xuất; có thông báo chấp thuận gửi giảng viên phụ trách học phần và sinh viên (QĐ 2929, Điều 15(2)(3)). Đăng ký bổ sung vẫn chịu kiểm tra điều kiện tiên quyết và khối lượng của phần mềm tín chỉ như bước 4.
Kết quả: Có: cập nhật. Không: giữ học phần đã đăng ký.
Nguồn: N2
Bước 11: Cập nhật kết quả hủy, bổ sung; thông báo giảng viên và sinh viên
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Cập nhật kết quả hủy, đăng ký bổ sung vào danh sách lớp; gửi thông báo chấp thuận cho giảng viên phụ trách học phần và sinh viên (QĐ 2929, Điều 15(2)(3)).
Kết quả: Danh sách lớp đã cập nhật; thông báo chấp thuận.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Bước 12: Nộp học phí trực tuyến theo kết quả đăng ký
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Nộp học phí theo kết quả đăng ký qua kênh thanh toán trực tuyến của Trường. Không nộp học phí đúng hạn thì không được đăng ký học kỳ tiếp theo và bị xử lý theo quy định (QĐ 2929, Điều 17(2)).
Kết quả: Chứng từ nộp học phí.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 13. Ghi nhận thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận thu, lưu chứng từ tài chính
Tác nhân: P. KHTC.
Nghiệp vụ: Đối chiếu khoản thu, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). Mức học phí theo đề án tuyển sinh và thông báo của Trường (chưa đọc).
Kết quả: Chứng từ thu học phí.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 14. Chốt đăng ký, cập nhật dữ liệu
Trên sơ đồ: Chốt đăng ký; cập nhật hệ thống, dữ liệu dùng chung
Tác nhân: Hệ thống.
Nghiệp vụ: Chốt đăng ký, cập nhật lớp học phần, danh sách sinh viên, công nợ; đồng bộ lên cơ sở dữ liệu dùng chung; đơn vị quản lý đào tạo lưu thông tin đăng ký (Quy chế 3188, Điều 19(6)).
Kết quả: Dữ liệu đăng ký đã chốt.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã chốt đăng ký học phần.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có học phí: bước 10 sinh viên nộp trực tuyến, bước 11 P. KHTC ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính. Mức thu theo thông báo của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Hủy đăng ký trong 02 tuần đầu học kỳ chính, 01 tuần đầu học kỳ phụ; đơn vị phản hồi trong 03 ngày làm việc (QĐ 2929, Điều 15). Quy chế 3188: ba đợt đăng ký (khoảng 2 tháng, khoảng 2 tuần trước học kỳ, tuần đầu học kỳ) và hai đợt hủy, đăng ký bổ sung (Điều 19(4), 21).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn hủy đăng ký học phần theo mẫu thống nhất; đơn có xác nhận của giáo viên chủ nhiệm (ngoài hạn): mẫu của Trường (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
• Khối lượng đăng ký: từ xa tối thiểu 12 tín chỉ (QĐ 2929), chính quy theo Quy chế 3188 tối thiểu 15; mức cho vừa làm vừa học chưa đọc quy định riêng, cần đơn vị xác nhận.
• Quy chế 3188 và QĐ 2929 có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026); các điều tương ứng cần đối chiếu lại. Điều 9 Thông tư 56/2026 về đăng ký học tập chưa đối chiếu. Thông tư 56/2026 Điều 27: khoản 1, 2 áp dụng cho khóa tuyển sinh 2026, khóa đang đào tạo theo quy chế tại thời điểm thông báo tuyển sinh; khoản 4: Trường rà soát, ban hành quy chế nội bộ trước 31/12/2026.
• Mức học phí, hạn nộp, mẫu đơn và hình thức thanh toán của Khoa ĐTTT&PTNN chưa đọc.
• Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Bảng bước — DTTT.XT.03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thông báo lịch học dự kiến, học phần mở
Khoa ĐTTT&PTNN.
Thông báo lịch học dự kiến từng chương trình, số lớp sẽ mở, học phần bắt buộc và tự chọn, điều kiện tiên quyết, đề cương, lịch thi và hình thức thi (QĐ 2929, Điều 13(1); Quy chế 3188, Điều 19(1): 02 tháng trước học kỳ).
Thông báo đăng ký.
N1, N2
trực tuyến
2. Hướng dẫn sinh viên nghiên cứu quy định học phần
Cố vấn học tập.
Cố vấn học tập, Viện, Khoa hướng dẫn sinh viên nghiên cứu kỹ quy định và yêu cầu từng học phần trước khi đăng ký (QĐ 2929, Điều 14(3)).
Sinh viên được hướng dẫn.
N2
—
3. Đăng ký học phần trên hệ thống
Sinh viên.
Đăng ký học phần mới, học lại, cải thiện điểm trên hệ thống tín chỉ; từ xa: tối thiểu 12 tín chỉ mỗi học kỳ chính, tối đa 3/2 số tín chỉ trung bình theo kế hoạch chuẩn (QĐ 2929, Điều 14). Mức của vừa làm vừa học: xem mục chưa xác nhận.
Phiếu đăng ký.
N1, N2
trực tuyến, giấy
4. Đủ tiên quyết, đúng khối lượng?
Hệ thống.
Kiểm tra điều kiện tiên quyết, điều kiện đầu vào học phần và khối lượng đăng ký; khối lượng tối thiểu không áp dụng cho sinh viên năm cuối hoặc quá thời gian chuẩn (QĐ 2929, Điều 13(3), 14(2)).
Có: chờ cố vấn chấp thuận. Không: sửa đăng ký.
N2
—
5. Cố vấn học tập chấp thuận?
Cố vấn học tập.
Đơn vị quản lý đào tạo chỉ nhận đăng ký khối lượng học tập của sinh viên khi có chấp thuận của cố vấn học tập hoặc giáo viên chủ nhiệm (Quy chế 3188, Điều 19(6)).
Có: tổng hợp. Không: sinh viên điều chỉnh.
N1
—
6. Tổng hợp đăng ký, lập lớp học phần
Khoa ĐTTT&PTNN.
Tổng hợp đăng ký, lập lớp học phần theo kết quả đăng ký; mỗi lớp có mã riêng do Trường quy định (Quy chế 3188, Điều 18(2)).
Danh sách lớp.
N1
trực tuyến
7. Đủ số sinh viên mở lớp?
Khoa ĐTTT&PTNN.
Số sinh viên tối thiểu do Hiệu trưởng quyết định theo nhóm học phần, giai đoạn; thấp hơn thì không mở lớp, sinh viên đăng ký sang học phần khác (Quy chế 3188, Điều 19(8); QĐ 2929, Điều 11(2)(c)).
Có: tiếp tục. Không: hủy lớp, đăng ký lại.
N1, N2
—
8. Có hủy, đăng ký bổ sung?
Sinh viên.
Sinh viên có nhu cầu hủy học phần hoặc đăng ký bổ sung trong hạn (02 tuần đầu học kỳ chính, 01 tuần đầu học kỳ phụ) thì nộp đơn; không có nhu cầu thì giữ nguyên kết quả đăng ký và chuyển sang nộp học phí (QĐ 2929, Điều 15).
Có: nộp đơn hủy, đăng ký bổ sung. Không: nộp học phí.
N2
—
9. Hủy hoặc đăng ký bổ sung trong hạn
Sinh viên.
Hủy học phần trong 02 tuần đầu học kỳ chính, 01 tuần đầu học kỳ phụ; viết đơn hoặc điền đơn trên hệ thống theo mẫu thống nhất. Ngoài hạn: phải có đơn được giáo viên chủ nhiệm xác nhận; bỏ học không hủy thì nhận điểm F (QĐ 2929, Điều 15).
Đơn hủy, đăng ký bổ sung.
N2
trực tuyến, giấy
10. Đơn vị chấp thuận hủy, đăng ký bổ sung?
Khoa ĐTTT&PTNN.
Phản hồi việc hủy trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đề xuất; có thông báo chấp thuận gửi giảng viên phụ trách học phần và sinh viên (QĐ 2929, Điều 15(2)(3)). Đăng ký bổ sung vẫn chịu kiểm tra điều kiện tiên quyết và khối lượng của phần mềm tín chỉ như bước 4.
Có: cập nhật. Không: giữ học phần đã đăng ký.
N2
—
11. Cập nhật kết quả hủy, bổ sung; thông báo giảng viên và sinh viên
Khoa ĐTTT&PTNN.
Cập nhật kết quả hủy, đăng ký bổ sung vào danh sách lớp; gửi thông báo chấp thuận cho giảng viên phụ trách học phần và sinh viên (QĐ 2929, Điều 15(2)(3)).
Danh sách lớp đã cập nhật; thông báo chấp thuận.
N2
trực tuyến
12. Nộp học phí trực tuyến theo kết quả đăng ký
Sinh viên.
Nộp học phí theo kết quả đăng ký qua kênh thanh toán trực tuyến của Trường. Không nộp học phí đúng hạn thì không được đăng ký học kỳ tiếp theo và bị xử lý theo quy định (QĐ 2929, Điều 17(2)).
Chứng từ nộp học phí.
N2
trực tuyến, giấy
13. Ghi nhận thu, lưu chứng từ tài chính
P. KHTC.
Đối chiếu khoản thu, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). Mức học phí theo đề án tuyển sinh và thông báo của Trường (chưa đọc).
Chứng từ thu học phí.
N2
trực tuyến, giấy
14. Chốt đăng ký; cập nhật hệ thống, dữ liệu dùng chung
Hệ thống.
Chốt đăng ký, cập nhật lớp học phần, danh sách sinh viên, công nợ; đồng bộ lên cơ sở dữ liệu dùng chung; đơn vị quản lý đào tạo lưu thông tin đăng ký (Quy chế 3188, Điều 19(6)).
Dữ liệu đăng ký đã chốt.
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
N2: Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học của Trường ĐHNT, Quyết định 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025: Điều 5 (chương trình, thời gian), 13 đến 15 (đăng ký, hủy), 17 (học phí), 25 (công nhận, chuyển đổi tín chỉ), 28, 29 (học phần tốt nghiệp, hạng tốt nghiệp) (01/08/2025; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét, không dấu, một số dòng bị mất; chưa đọc quy định riêng cho hình thức vừa làm vừa học. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)
BẮT ĐẦU (DTTT.XT.03)
Phạm vi
Sinh viên hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa. Dựng từ Quy chế đào tạo đại học (QĐ 3188, Điều 19 đến 21) và Quy chế đào tạo từ xa (QĐ 2929, Điều 13 đến 15, 17). Quy định riêng cho vừa làm vừa học chưa đọc.
Bước 1. Thông báo lịch học dự kiến (DTTT.XT.03 · Bước 1)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Thông báo lịch học dự kiến từng chương trình, số lớp sẽ mở, học phần bắt buộc và tự chọn, điều kiện tiên quyết, đề cương, lịch thi và hình thức thi (QĐ 2929, Điều 13(1); Quy chế 3188, Điều 19(1): 02 tháng trước học kỳ).
Kết quả
Thông báo đăng ký.
Nguồn
N1, N2
Bước 2. Hướng dẫn trước khi đăng ký (DTTT.XT.03 · Bước 2)
Tác nhân
Cố vấn học tập.
Nghiệp vụ
Cố vấn học tập, Viện, Khoa hướng dẫn sinh viên nghiên cứu kỹ quy định và yêu cầu từng học phần trước khi đăng ký (QĐ 2929, Điều 14(3)).
Kết quả
Sinh viên được hướng dẫn.
Nguồn
N2
Bước 3. Đăng ký học phần (DTTT.XT.03 · Bước 3)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Đăng ký học phần mới, học lại, cải thiện điểm trên hệ thống tín chỉ; từ xa: tối thiểu 12 tín chỉ mỗi học kỳ chính, tối đa 3/2 số tín chỉ trung bình theo kế hoạch chuẩn (QĐ 2929, Điều 14). Mức của vừa làm vừa học: xem mục chưa xác nhận.
Kết quả
Phiếu đăng ký.
Nguồn
N1, N2
Bước 4. Hệ thống kiểm tra điều kiện (DTTT.XT.03 · Bước 4)
Tác nhân
Hệ thống.
Nghiệp vụ
Kiểm tra điều kiện tiên quyết, điều kiện đầu vào học phần và khối lượng đăng ký; khối lượng tối thiểu không áp dụng cho sinh viên năm cuối hoặc quá thời gian chuẩn (QĐ 2929, Điều 13(3), 14(2)).
Kết quả
Có: chờ cố vấn chấp thuận. Không: sửa đăng ký.
Nguồn
N2
SINH VIÊN SỬA ĐĂNG KÝ (DTTT.XT.03)
Bước 5. Cố vấn học tập chấp thuận (DTTT.XT.03 · Bước 5)
Tác nhân
Cố vấn học tập.
Nghiệp vụ
Đơn vị quản lý đào tạo chỉ nhận đăng ký khối lượng học tập của sinh viên khi có chấp thuận của cố vấn học tập hoặc giáo viên chủ nhiệm (Quy chế 3188, Điều 19(6)).
Kết quả
Có: tổng hợp. Không: sinh viên điều chỉnh.
SINH VIÊN ĐIỀU CHỈNH (DTTT.XT.03)
Bước 6. Tổng hợp đăng ký, lập lớp (DTTT.XT.03 · Bước 6)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Tổng hợp đăng ký, lập lớp học phần theo kết quả đăng ký; mỗi lớp có mã riêng do Trường quy định (Quy chế 3188, Điều 18(2)).
Kết quả
Danh sách lớp.
Bước 7. Xét mở lớp theo số sinh viên tối thiểu (DTTT.XT.03 · Bước 7)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Số sinh viên tối thiểu do Hiệu trưởng quyết định theo nhóm học phần, giai đoạn; thấp hơn thì không mở lớp, sinh viên đăng ký sang học phần khác (Quy chế 3188, Điều 19(8); QĐ 2929, Điều 11(2)(c)).
Hủy học phần trong 02 tuần đầu học kỳ chính, 01 tuần đầu học kỳ phụ; viết đơn hoặc điền đơn trên hệ thống theo mẫu thống nhất. Ngoài hạn: phải có đơn được giáo viên chủ nhiệm xác nhận; bỏ học không hủy thì nhận điểm F (QĐ 2929, Điều 15).
Phản hồi việc hủy trong 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đề xuất; có thông báo chấp thuận gửi giảng viên phụ trách học phần và sinh viên (QĐ 2929, Điều 15(2)(3)).
Kết quả
Có: cập nhật. Không: giữ học phần.
Nguồn
N2
GIỮ HỌC PHẦN ĐÃ ĐĂNG KÝ (DTTT.XT.03)
Bước 10. Nộp học phí (DTTT.XT.03 · Bước 10)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Nộp học phí theo kết quả đăng ký qua kênh thanh toán trực tuyến của Trường. Không nộp học phí đúng hạn thì không được đăng ký học kỳ tiếp theo và bị xử lý theo quy định (QĐ 2929, Điều 17(2)).
Kết quả
Chứng từ nộp học phí.
Nguồn
N2
Bước 11. Ghi nhận thu, lưu chứng từ (DTTT.XT.03 · Bước 11)
Tác nhân
P. KHTC.
Nghiệp vụ
Đối chiếu khoản thu, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). Mức học phí theo đề án tuyển sinh và thông báo của Trường (chưa đọc).
Chốt đăng ký, cập nhật lớp học phần, danh sách sinh viên, công nợ; đồng bộ lên cơ sở dữ liệu dùng chung; đơn vị quản lý đào tạo lưu thông tin đăng ký (Quy chế 3188, Điều 19(6)).
Kết quả
Dữ liệu đăng ký đã chốt.
KẾT THÚC (DTTT.XT.03)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có học phí: bước 10 sinh viên nộp trực tuyến, bước 11 P. KHTC ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính. Mức thu theo thông báo của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Hủy đăng ký trong 02 tuần đầu học kỳ chính, 01 tuần đầu học kỳ phụ; đơn vị phản hồi trong 03 ngày làm việc (QĐ 2929, Điều 15). Quy chế 3188: ba đợt đăng ký (khoảng 2 tháng, khoảng 2 tuần trước học kỳ, tuần đầu học kỳ) và hai đợt hủy, đăng ký bổ sung (Điều 19(4), 21).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn hủy đăng ký học phần theo mẫu thống nhất; đơn có xác nhận của giáo viên chủ nhiệm (ngoài hạn): mẫu của Trường (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
Khối lượng đăng ký: từ xa tối thiểu 12 tín chỉ (QĐ 2929), chính quy theo Quy chế 3188 tối thiểu 15; mức cho vừa làm vừa học chưa đọc quy định riêng, cần đơn vị xác nhận.
Quy chế 3188 và QĐ 2929 có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026); các điều tương ứng cần đối chiếu lại. Điều 9 Thông tư 56/2026 về đăng ký học tập chưa đối chiếu.
Mức học phí, hạn nộp, mẫu đơn và hình thức thanh toán của Khoa ĐTTT&PTNN chưa đọc.
Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
N2: Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học của Trường ĐHNT, Quyết định 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025: Điều 5 (chương trình, thời gian), 13 đến 15 (đăng ký, hủy), 17 (học phí), 25 (công nhận, chuyển đổi tín chỉ), 28, 29 (học phần tốt nghiệp, hạng tốt nghiệp) (01/08/2025; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét, không dấu, một số dòng bị mất; chưa đọc quy định riêng cho hình thức vừa làm vừa học. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)
DTTT.XT.02: Xét, công nhận tốt nghiệp và cấp bằng cho sinh viên vừa làm vừa học và từ xaĐợt 8
Đơn vị: Khoa ĐTTT&PTNN; Viện, Khoa chuyên môn; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 17 mục chi tiết
Mô tả cách lập danh sách sinh viên đủ điều kiện, thông báo, họp Hội đồng xét tốt nghiệp, ra quyết định công nhận, xếp hạng và cấp bằng. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách lập danh sách sinh viên đủ điều kiện, thông báo, họp Hội đồng xét tốt nghiệp, ra quyết định công nhận, xếp hạng và cấp bằng.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên đại học hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa. Dựng từ Quy chế đào tạo đại học (QĐ 3188, Điều 44 đến 46) và Quy chế đào tạo từ xa (QĐ 2929, Điều 28, 29). Quy định riêng cho vừa làm vừa học chưa đọc.
Điều kiện vào
Đến kỳ xét tốt nghiệp: hai đợt chính tháng 1 và tháng 7, hoặc đợt bổ sung theo đề xuất của đơn vị quản lý đào tạo (N1, Điều 45(1)).
Hiệu trưởng đã ra quyết định thành lập Hội đồng xét tốt nghiệp của năm (Điều 45(2)).
Điều kiện ra
Hiệu trưởng ký quyết định công nhận tốt nghiệp trong 03 tháng kể từ khi sinh viên đủ điều kiện; bằng và phụ lục được cấp; sinh viên chưa tốt nghiệp được thông báo hoặc cấp giấy chứng nhận học phần; bộ hồ sơ được lưu (N1, Điều 44 đến 46).
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa kiểm tra điều kiện (bước 3); Hội đồng xét tốt nghiệp thông qua (bước 7); Hiệu trưởng ký quyết định (bước 8) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở thông báo, phản hồi, công bố kết quả trên hệ thống.
Ràng buộc: quyết định, bằng tốt nghiệp là bản giấy có dấu, chữ ký; sinh viên nhận bằng trực tiếp hoặc qua COD.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DTTT.XT.02 — Xét, công nhận tốt nghiệp và cấp bằng cho sinh viên vừa làm vừa học và từ xa. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTTT.XT.02 · Xét, công nhận tốt nghiệp và cấp bằng cho sinh viên vừa làm vừa học và từ xa
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ xét tốt nghiệp.
Phạm vi
Sinh viên đại học hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa. Dựng từ Quy chế đào tạo đại học (QĐ 3188, Điều 44 đến 46) và Quy chế đào tạo từ xa (QĐ 2929, Điều 28, 29). Quy định riêng cho vừa làm vừa học chưa đọc.
Bước 1. Thông báo kế hoạch xét tốt nghiệp
Trên sơ đồ: Thông báo kế hoạch, mốc xét tốt nghiệp
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Thông báo kế hoạch dự kiến của kỳ xét tốt nghiệp và hạn phản hồi tới sinh viên (Quy chế 3188, Điều 44, 45(1)).
Kết quả: Thông báo kỳ xét.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Lập danh sách sơ bộ
Trên sơ đồ: Lập danh sách sơ bộ từ dữ liệu đào tạo
Tác nhân: Hệ thống.
Nghiệp vụ: Lấy dữ liệu tín chỉ, điểm trung bình tích lũy, học phần tốt nghiệp, học phí, chứng chỉ chuẩn đầu ra để lập danh sách sơ bộ; điểm rèn luyện không áp dụng cho vừa làm vừa học (Điều 44(h)).
Kết quả: Danh sách sơ bộ.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kiểm tra điều kiện tốt nghiệp
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện tốt nghiệp?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Đủ tín chỉ; điểm trung bình tích lũy từ 2,00 (thang 4); không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không đang bị đình chỉ học; đã nộp học phí; đủ chứng chỉ chuẩn đầu ra theo quy định (Quy chế 3188, Điều 44).
Kết quả: Có: thông báo danh sách. Không: xét đợt sau.
Nguồn: N1
Bước 4. Thông báo danh sách, nhận phản hồi
Trên sơ đồ: Thông báo danh sách đủ điều kiện, nhận phản hồi
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Thông báo cho sinh viên danh sách đủ điều kiện và kế hoạch xét; sinh viên phản hồi trong 01 tuần kể từ ngày thông báo (Quy chế 3188, Điều 44).
Kết quả: Danh sách thông báo.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Xử lý đơn chuyển đợt xét
Trên sơ đồ: Sinh viên xin chuyển sang đợt sau?
Tác nhân: Sinh viên; Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Sinh viên muốn chuyển sang đợt tiếp theo phải có đơn gửi đơn vị quản lý đào tạo xem xét (Điều 44).
Kết quả: Có: bỏ khỏi đợt này. Không: giữ trong danh sách.
Nguồn: N1
Bước 7: Thư ký chuẩn bị bộ hồ sơ, gửi thành viên Hội đồng
Tác nhân: Thư ký Hội đồng.
Nghiệp vụ: Bộ hồ sơ gồm danh sách dự kiến đủ điều kiện, bảng tổng hợp số liệu, báo cáo phân tích (nếu có); gửi thành viên chậm nhất 03 ngày trước họp (Điều 45(3)).
Kết quả: Bộ hồ sơ xét tốt nghiệp.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8: Họp Hội đồng xét tốt nghiệp
Tác nhân: Hội đồng xét tốt nghiệp.
Nghiệp vụ: Hội đồng (Chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được ủy quyền) căn cứ điều kiện lập danh sách sinh viên đủ điều kiện trình Hiệu trưởng (Điều 45(2)).
Kết quả: Danh sách Hội đồng xét.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9: Hội đồng thông qua danh sách?
Tác nhân: Hội đồng xét tốt nghiệp.
Nghiệp vụ: Biểu quyết thông qua danh sách sinh viên đủ điều kiện để trình Hiệu trưởng (Điều 45(2)).
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: xem lại hồ sơ.
Nguồn: N1
Bước 10. Hiệu trưởng ký quyết định công nhận tốt nghiệp
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng ký quyết định công nhận?
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Ra quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng trong 03 tháng kể từ khi sinh viên đáp ứng đủ điều kiện (Quy chế 3188, Điều 44; Thông tư 56/2026 Điều 17(2): công nhận tốt nghiệp và cấp bằng tính từ lúc sinh viên đủ điều kiện và hoàn thành nghĩa vụ). Sau quyết định, văn bằng giấy cấp trong 30 ngày (Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT Điều 11(1)).
Kết quả: Có: xếp hạng, cấp bằng. Không: trả Hội đồng.
Nguồn: N1
Bước 11: Xếp hạng tốt nghiệp theo điểm trung bình tích lũy; cấp bằng, phụ lục văn bằng
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Vừa làm vừa học: 05 hạng theo Quy chế 3188 Điều 46; từ xa: xuất sắc từ 3,60, giỏi, khá từ 2,50, trung bình từ 2,00 đến 2,49 theo QĐ 2929 Điều 29. Giảm một hạng nếu học lại quá 5% tín chỉ hoặc bị kỷ luật từ cảnh cáo. Cấp bằng theo ngành chính; ghi phụ lục điểm từng học phần (lần 1 và cao nhất), điểm trung bình toàn khóa, xếp loại (Quy chế 3188, Điều 46(3)). Ghi vào sổ gốc cấp văn bằng và danh sách cấp bằng, cho từng sinh viên: họ và tên, số CCCD/Hộ chiếu, tên văn bằng, mã chương trình đào tạo, năm tốt nghiệp, loại tốt nghiệp (hạng), số và ngày quyết định công nhận tốt nghiệp (bước 10), số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc cấp văn bằng, ngày cấp (đề xuất bổ sung theo mẫu HEMIS). Sổ gốc cấp văn bằng theo Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT Điều 13(1) gồm: số, ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; năm tốt nghiệp; hình thức đào tạo; ngành, chuyên ngành; số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc, ngày cấp; số định danh, họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, dân tộc, quốc tịch (người nước ngoài), chữ ký người nhận; xếp loại hoặc hạng; cột ghi chú (cấp lại, chỉnh sửa, thu hồi, hủy bỏ); chữ ký duyệt và dấu. Cập nhật cơ sở dữ liệu văn bằng ngay sau khi lập sổ, kèm biên bản rà soát (Điều 13(7)).
Kết quả: Danh sách có xếp hạng; bằng, phụ lục văn bằng.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• VanBang (Import_Van_Bang_SV.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Họ và tên; Tên văn bằng; Mã Chương trình đào tạo; Năm tốt nghiệp; Số quyết định công nhận tốt nghiệp; Ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; Số hiệu văn bằng; Số vào sổ gốc cấp văn bằng; Ngày tháng năm cấp; Loại tốt nghiệp
Một dòng cho mỗi văn bằng. Khóa người: Số CCCD/Hộ chiếu; khóa chương trình: Mã Chương trình đào tạo (phải có sẵn trong phân hệ chương trình). Xuất sau khi có quyết định công nhận tốt nghiệp và bằng đã vào sổ gốc. Loại tốt nghiệp lấy từ hạng ở bước xếp hạng. Chưa khai (không bắt buộc): tên đơn vị bằng cấp, đường dẫn bản scan. Áp dụng cho sinh viên đại học vừa làm vừa học và từ xa (hạng theo Quy chế 3188 Điều 46 hoặc QĐ 2929 Điều 29). Năm tốt nghiệp (bắt buộc, yyyy): tạm lấy năm của ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, cần HEMIS xác nhận. Loại tốt nghiệp ghi nguyên văn danh mục: "Xuất sắc", "Giỏi", "Khá", "Trung bình khá", "Trung bình". Chưa đối chiếu các cột VanBang với 24 trường của Phụ lục V mục III Thông tư 10/2026 (chuyên ngành, trình độ và bậc theo Khung trình độ quốc gia, hình thức đào tạo, ngày nhập học, thời gian đào tạo, tổng tín chỉ, ngôn ngữ đào tạo...); CSDL văn bằng và HEMIS là một hay hai kênh: KHÔNG RÕ.
Bước 6: Thông báo xét đợt sau; cấp giấy chứng nhận học phần đã đạt cho sinh viên không tốt nghiệp
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Sinh viên chưa đủ điều kiện hoặc xin chuyển đợt: bỏ khỏi đợt này, thông báo xét đợt sau. Giấy chứng nhận các học phần đã đạt chỉ cấp cho sinh viên không tốt nghiệp (Quy chế 3188, Điều 46(6)); sinh viên chuyển đợt sau được ghi nhận chuyển đợt và xét lại ở đợt sau.
Kết quả: Thông báo; giấy chứng nhận học phần.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 13. Công bố, cập nhật dữ liệu, lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Công bố kết quả, cập nhật dữ liệu, lưu bộ hồ sơ
Tác nhân: Hệ thống; Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Công bố kết quả, cập nhật tình trạng tốt nghiệp trong hệ thống và cơ sở dữ liệu dùng chung; lưu vĩnh viễn bộ hồ sơ tại đơn vị quản lý đào tạo và Viện, Khoa (Điều 45(3)(c)); quyết định công nhận tốt nghiệp, bảng điểm gốc lưu vĩnh viễn (QĐ 2929, Điều 37). Ghi vào hồ sơ từng sinh viên: trạng thái học thành đã tốt nghiệp, thời gian tốt nghiệp (ngày quyết định công nhận), loại hình đào tạo (vừa làm vừa học hoặc từ xa), loại tốt nghiệp, số và ngày quyết định công nhận tốt nghiệp (đề xuất bổ sung theo mẫu HEMIS).
Kết quả: Kết quả công bố; hồ sơ lưu.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• HT_SV (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Trạng thái học; Loại hình đào tạo; Thời gian tốt nghiệp; Loại tốt nghiệp; Số quyết định tốt nghiệp; Ngày QĐ công nhận tốt nghiệp
Chưa có trong quy trình: Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học
Cập nhật dòng đã có theo Số CCCD/Hộ chiếu khi công bố kết quả: trạng thái học 04 (đã tốt nghiệp). Áp dụng cho sinh viên vừa làm vừa học và từ xa. các cột bắt buộc còn thiếu (đối tượng đầu vào, mã chương trình, đào tạo từ/đến năm, ngày nhập học) do khâu tuyển sinh, nhập học tạo, không do quy trình này. Thời gian tốt nghiệp (dd/MM/yyyy): lấy ngày quyết định công nhận tốt nghiệp (ô mẫu hai cột trùng ngày). Loại hình đào tạo (tùy chọn) ghi nguyên văn danh mục: "Vừa làm vừa học"; từ xa: "Đào tạo từ xa theo phương thức mạng máy tính" (QĐ 2929 Điều 5(1): chủ yếu phương thức mạng máy tính và viễn thông; nếu kết hợp thì "Đào tạo từ xa theo phương thức kết hợp", cần Khoa xác nhận); liên thông: "Liên thông VLVH CĐ – ĐH" hoặc "Liên thông VLVH đối với người có văn bằng đại học".
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã công nhận tốt nghiệp; sinh viên nhận bằng hoặc giấy chứng nhận.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không có lệ phí xét tốt nghiệp trong hai quy chế đã đọc; điều kiện nộp đủ học phí (Điều 44(d)). Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Phản hồi trong 01 tuần kể từ ngày thông báo; bộ hồ sơ gửi Hội đồng chậm nhất 03 ngày trước họp; quyết định và cấp bằng trong 03 tháng kể từ khi đủ điều kiện; văn bằng giấy cấp trong 30 ngày kể từ ngày có quyết định (Thông tư 10/2026 Điều 11(1)); hai đợt chính tháng 1 và tháng 7 (Quy chế 3188, Điều 44, 45).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin chuyển đợt xét, bộ hồ sơ xét tốt nghiệp, quyết định công nhận, bằng và phụ lục: mẫu của Trường (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
• Điều kiện xét tốt nghiệp riêng cho đào tạo từ xa (QĐ 2929) không đọc rõ vì bản quét mất dòng; hiện dùng Điều 44 của Quy chế 3188, cần đơn vị xác nhận.
• Quy chế 3188 và QĐ 2929 có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026); các điều tương ứng cần đối chiếu lại. Điều kiện tốt nghiệp đối chiếu với Thông tư 56/2026 Điều 17 (chưa đối chiếu từng khoản); Thông tư 56/2026 áp dụng cho khóa tuyển sinh 2026, khóa trước theo quy chế tại thời điểm thông báo tuyển sinh (Điều 27(1), (2)); Trường rà soát, ban hành quy chế nội bộ trước 31/12/2026 (Điều 27(4)). Quy chế vừa làm vừa học riêng chưa đối chiếu. Thông tư 40/2026/TT-BGDĐT là quy định về công tác sinh viên (rèn luyện, kỷ luật), không phải căn cứ điều kiện tốt nghiệp.
• Mẫu quyết định, mẫu danh sách, điều kiện chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học của hình thức này chưa đọc.
• Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Bảng bước — DTTT.XT.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thông báo kế hoạch, mốc xét tốt nghiệp
Khoa ĐTTT&PTNN.
Thông báo kế hoạch dự kiến của kỳ xét tốt nghiệp và hạn phản hồi tới sinh viên (Quy chế 3188, Điều 44, 45(1)).
Thông báo kỳ xét.
N1
trực tuyến
2. Lập danh sách sơ bộ từ dữ liệu đào tạo
Hệ thống.
Lấy dữ liệu tín chỉ, điểm trung bình tích lũy, học phần tốt nghiệp, học phí, chứng chỉ chuẩn đầu ra để lập danh sách sơ bộ; điểm rèn luyện không áp dụng cho vừa làm vừa học (Điều 44(h)).
Danh sách sơ bộ.
N1
trực tuyến
3. Đủ điều kiện tốt nghiệp?
Khoa ĐTTT&PTNN.
Đủ tín chỉ; điểm trung bình tích lũy từ 2,00 (thang 4); không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không đang bị đình chỉ học; đã nộp học phí; đủ chứng chỉ chuẩn đầu ra theo quy định (Quy chế 3188, Điều 44).
Có: thông báo danh sách. Không: xét đợt sau.
N1
—
4. Thông báo danh sách đủ điều kiện, nhận phản hồi
Khoa ĐTTT&PTNN.
Thông báo cho sinh viên danh sách đủ điều kiện và kế hoạch xét; sinh viên phản hồi trong 01 tuần kể từ ngày thông báo (Quy chế 3188, Điều 44).
Danh sách thông báo.
N1
trực tuyến
5. Sinh viên xin chuyển sang đợt sau?
Sinh viên; Khoa ĐTTT&PTNN.
Sinh viên muốn chuyển sang đợt tiếp theo phải có đơn gửi đơn vị quản lý đào tạo xem xét (Điều 44).
Có: bỏ khỏi đợt này. Không: giữ trong danh sách.
N1
—
6. Thông báo xét đợt sau; cấp giấy chứng nhận học phần đã đạt cho sinh viên không tốt nghiệp
Khoa ĐTTT&PTNN.
Sinh viên chưa đủ điều kiện hoặc xin chuyển đợt: bỏ khỏi đợt này, thông báo xét đợt sau. Giấy chứng nhận các học phần đã đạt chỉ cấp cho sinh viên không tốt nghiệp (Quy chế 3188, Điều 46(6)); sinh viên chuyển đợt sau được ghi nhận chuyển đợt và xét lại ở đợt sau.
Thông báo; giấy chứng nhận học phần.
N1
trực tuyến, giấy
7. Thư ký chuẩn bị bộ hồ sơ, gửi thành viên Hội đồng
Thư ký Hội đồng.
Bộ hồ sơ gồm danh sách dự kiến đủ điều kiện, bảng tổng hợp số liệu, báo cáo phân tích (nếu có); gửi thành viên chậm nhất 03 ngày trước họp (Điều 45(3)).
Bộ hồ sơ xét tốt nghiệp.
N1
trực tuyến, giấy
8. Họp Hội đồng xét tốt nghiệp
Hội đồng xét tốt nghiệp.
Hội đồng (Chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được ủy quyền) căn cứ điều kiện lập danh sách sinh viên đủ điều kiện trình Hiệu trưởng (Điều 45(2)).
Danh sách Hội đồng xét.
N1
trực tuyến
9. Hội đồng thông qua danh sách?
Hội đồng xét tốt nghiệp.
Biểu quyết thông qua danh sách sinh viên đủ điều kiện để trình Hiệu trưởng (Điều 45(2)).
Có: trình Hiệu trưởng. Không: xem lại hồ sơ.
N1
—
10. Hiệu trưởng ký quyết định công nhận?
Hiệu trưởng.
Ra quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng trong 03 tháng kể từ khi sinh viên đáp ứng đủ điều kiện (Quy chế 3188, Điều 44; Thông tư 56/2026 Điều 17(2): công nhận tốt nghiệp và cấp bằng tính từ lúc sinh viên đủ điều kiện và hoàn thành nghĩa vụ). Sau quyết định, văn bằng giấy cấp trong 30 ngày (Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT Điều 11(1)).
Có: xếp hạng, cấp bằng. Không: trả Hội đồng.
N1
—
11. Xếp hạng tốt nghiệp theo điểm trung bình tích lũy; cấp bằng, phụ lục văn bằng
Khoa ĐTTT&PTNN.
Vừa làm vừa học: 05 hạng theo Quy chế 3188 Điều 46; từ xa: xuất sắc từ 3,60, giỏi, khá từ 2,50, trung bình từ 2,00 đến 2,49 theo QĐ 2929 Điều 29. Giảm một hạng nếu học lại quá 5% tín chỉ hoặc bị kỷ luật từ cảnh cáo. Cấp bằng theo ngành chính; ghi phụ lục điểm từng học phần (lần 1 và cao nhất), điểm trung bình toàn khóa, xếp loại (Quy chế 3188, Điều 46(3)). Ghi vào sổ gốc cấp văn bằng và danh sách cấp bằng, cho từng sinh viên: họ và tên, số CCCD/Hộ chiếu, tên văn bằng, mã chương trình đào tạo, năm tốt nghiệp, loại tốt nghiệp (hạng), số và ngày quyết định công nhận tốt nghiệp (bước 10), số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc cấp văn bằng, ngày cấp (đề xuất bổ sung theo mẫu HEMIS). Sổ gốc cấp văn bằng theo Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT Điều 13(1) gồm: số, ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; năm tốt nghiệp; hình thức đào tạo; ngành, chuyên ngành; số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc, ngày cấp; số định danh, họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, dân tộc, quốc tịch (người nước ngoài), chữ ký người nhận; xếp loại hoặc hạng; cột ghi chú (cấp lại, chỉnh sửa, thu hồi, hủy bỏ); chữ ký duyệt và dấu. Cập nhật cơ sở dữ liệu văn bằng ngay sau khi lập sổ, kèm biên bản rà soát (Điều 13(7)).
Danh sách có xếp hạng; bằng, phụ lục văn bằng.
N1, N2
trực tuyến, giấy
13. Công bố kết quả, cập nhật dữ liệu, lưu bộ hồ sơ
Hệ thống; Khoa ĐTTT&PTNN.
Công bố kết quả, cập nhật tình trạng tốt nghiệp trong hệ thống và cơ sở dữ liệu dùng chung; lưu vĩnh viễn bộ hồ sơ tại đơn vị quản lý đào tạo và Viện, Khoa (Điều 45(3)(c)); quyết định công nhận tốt nghiệp, bảng điểm gốc lưu vĩnh viễn (QĐ 2929, Điều 37). Ghi vào hồ sơ từng sinh viên: trạng thái học thành đã tốt nghiệp, thời gian tốt nghiệp (ngày quyết định công nhận), loại hình đào tạo (vừa làm vừa học hoặc từ xa), loại tốt nghiệp, số và ngày quyết định công nhận tốt nghiệp (đề xuất bổ sung theo mẫu HEMIS).
Kết quả công bố; hồ sơ lưu.
N1, N2
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
N2: Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học của Trường ĐHNT, Quyết định 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025: Điều 5 (chương trình, thời gian), 13 đến 15 (đăng ký, hủy), 17 (học phí), 25 (công nhận, chuyển đổi tín chỉ), 28, 29 (học phần tốt nghiệp, hạng tốt nghiệp) (01/08/2025; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét, không dấu, một số dòng bị mất; chưa đọc quy định riêng cho hình thức vừa làm vừa học. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)
BẮT ĐẦU (DTTT.XT.02)
Phạm vi
Sinh viên đại học hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa. Dựng từ Quy chế đào tạo đại học (QĐ 3188, Điều 44 đến 46) và Quy chế đào tạo từ xa (QĐ 2929, Điều 28, 29). Quy định riêng cho vừa làm vừa học chưa đọc.
Bước 1. Thông báo kế hoạch xét tốt nghiệp (DTTT.XT.02 · Bước 1)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Thông báo kế hoạch dự kiến của kỳ xét tốt nghiệp và hạn phản hồi tới sinh viên (Quy chế 3188, Điều 44, 45(1)).
Kết quả
Thông báo kỳ xét.
Bước 2. Lập danh sách sơ bộ (DTTT.XT.02 · Bước 2)
Tác nhân
Hệ thống.
Nghiệp vụ
Lấy dữ liệu tín chỉ, điểm trung bình tích lũy, học phần tốt nghiệp, học phí, chứng chỉ chuẩn đầu ra để lập danh sách sơ bộ; điểm rèn luyện không áp dụng cho vừa làm vừa học (Điều 44(h)).
Kết quả
Danh sách sơ bộ.
Bước 3. Kiểm tra điều kiện tốt nghiệp (DTTT.XT.02 · Bước 3)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Đủ tín chỉ; điểm trung bình tích lũy từ 2,00 (thang 4); không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không đang bị đình chỉ học; đã nộp học phí; đủ chứng chỉ chuẩn đầu ra theo quy định (Quy chế 3188, Điều 44).
Kết quả
Có: thông báo danh sách. Không: xét đợt sau.
XÉT ĐỢT SAU (DTTT.XT.02)
Bước 4. Thông báo danh sách, nhận phản hồi (DTTT.XT.02 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Thông báo cho sinh viên danh sách đủ điều kiện và kế hoạch xét; sinh viên phản hồi trong 01 tuần kể từ ngày thông báo (Quy chế 3188, Điều 44).
Kết quả
Danh sách thông báo.
Bước 5. Xử lý đơn chuyển đợt xét (DTTT.XT.02 · Bước 5)
Tác nhân
Sinh viên; Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Sinh viên muốn chuyển sang đợt tiếp theo phải có đơn gửi đơn vị quản lý đào tạo xem xét (Điều 44).
Kết quả
Có: bỏ khỏi đợt này. Không: giữ trong danh sách.
CHUYỂN ĐỢT SAU (DTTT.XT.02)
Bước 6. Chuẩn bị bộ hồ sơ xét tốt nghiệp (DTTT.XT.02 · Bước 6)
Tác nhân
Thư ký Hội đồng.
Nghiệp vụ
Bộ hồ sơ gồm danh sách dự kiến đủ điều kiện, bảng tổng hợp số liệu, báo cáo phân tích (nếu có); gửi thành viên chậm nhất 03 ngày trước họp (Điều 45(3)).
Kết quả
Bộ hồ sơ xét tốt nghiệp.
Bước 7. Họp Hội đồng xét tốt nghiệp (DTTT.XT.02 · Bước 7)
Tác nhân
Hội đồng xét tốt nghiệp.
Nghiệp vụ
Hội đồng (Chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được ủy quyền) căn cứ điều kiện lập danh sách sinh viên đủ điều kiện trình Hiệu trưởng (Điều 45(2)).
Kết quả
Có: trình Hiệu trưởng. Không: xem lại hồ sơ.
XEM LẠI HỒ SƠ (DTTT.XT.02)
Bước 8. Hiệu trưởng ký quyết định công nhận tốt nghiệp (DTTT.XT.02 · Bước 8)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ra quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng trong 03 tháng kể từ khi sinh viên đáp ứng đủ điều kiện (Quy chế 3188, Điều 44).
Kết quả
Có: xếp hạng, cấp bằng. Không: trả Hội đồng.
TRẢ HỘI ĐỒNG (DTTT.XT.02)
Bước 9. Xếp hạng tốt nghiệp (DTTT.XT.02 · Bước 9)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Vừa làm vừa học: 05 hạng theo Quy chế 3188 Điều 46; từ xa: xuất sắc từ 3,60, giỏi, khá từ 2,50, trung bình từ 2,00 đến 2,49 theo QĐ 2929 Điều 29. Giảm một hạng nếu học lại quá 5% tín chỉ hoặc bị kỷ luật từ cảnh cáo.
Kết quả
Danh sách có xếp hạng.
Nguồn
N1, N2
Bước 10. Cấp bằng, giấy chứng nhận (DTTT.XT.02 · Bước 10)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Cấp bằng theo ngành chính; ghi phụ lục điểm từng học phần (lần 1 và cao nhất), điểm trung bình toàn khóa, xếp loại; sinh viên không tốt nghiệp được cấp giấy chứng nhận các học phần đã đạt (Quy chế 3188, Điều 46(3)(6)).
Kết quả
Bằng, phụ lục, giấy chứng nhận.
Bước 11. Công bố, cập nhật dữ liệu, lưu hồ sơ (DTTT.XT.02 · Bước 11)
Tác nhân
Hệ thống; Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Công bố kết quả, cập nhật tình trạng tốt nghiệp trong hệ thống và cơ sở dữ liệu dùng chung; lưu vĩnh viễn bộ hồ sơ tại đơn vị quản lý đào tạo và Viện, Khoa (Điều 45(3)(c)); quyết định công nhận tốt nghiệp, bảng điểm gốc lưu vĩnh viễn (QĐ 2929, Điều 37).
Kết quả
Kết quả công bố; hồ sơ lưu.
Nguồn
N1, N2
KẾT THÚC (DTTT.XT.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không có lệ phí xét tốt nghiệp trong hai quy chế đã đọc; điều kiện nộp đủ học phí (Điều 44(d)). Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Phản hồi trong 01 tuần kể từ ngày thông báo; bộ hồ sơ gửi Hội đồng chậm nhất 03 ngày trước họp; quyết định và cấp bằng trong 03 tháng kể từ khi đủ điều kiện; hai đợt chính tháng 1 và tháng 7 (Quy chế 3188, Điều 44, 45).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin chuyển đợt xét, bộ hồ sơ xét tốt nghiệp, quyết định công nhận, bằng và phụ lục: mẫu của Trường (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
Điều kiện xét tốt nghiệp riêng cho đào tạo từ xa (QĐ 2929) không đọc rõ vì bản quét mất dòng; hiện dùng Điều 44 của Quy chế 3188, cần đơn vị xác nhận.
Quy chế 3188 và QĐ 2929 có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026); các điều tương ứng cần đối chiếu lại. Quy chế vừa làm vừa học riêng và Thông tư 40/2026 (mới đọc bản dự thảo) chưa đối chiếu.
Mẫu quyết định, mẫu danh sách, điều kiện chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học của hình thức này chưa đọc.
Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
N2: Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học của Trường ĐHNT, Quyết định 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025: Điều 5 (chương trình, thời gian), 13 đến 15 (đăng ký, hủy), 17 (học phí), 25 (công nhận, chuyển đổi tín chỉ), 28, 29 (học phần tốt nghiệp, hạng tốt nghiệp) (01/08/2025; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét, không dấu, một số dòng bị mất; chưa đọc quy định riêng cho hình thức vừa làm vừa học. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)
DTTT.KH.01: Xây dựng, ban hành và rà soát kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa của chương trình vừa làm vừa học và từ xaĐợt 8
Đơn vị: Khoa ĐTTT&PTNN; Viện, Khoa chuyên môn; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 15 mục chi tiết
Mô tả cách điều chỉnh chương trình đào tạo theo hình thức, lập kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa, thẩm định, ban hành, công khai và rà soát hằng năm. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách điều chỉnh chương trình đào tạo theo hình thức, lập kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa, thẩm định, ban hành, công khai và rà soát hằng năm.
Phạm vi, đối tượng: Chương trình đại học hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa. Dựng từ Quy chế 3188 (Điều 8, 14) và QĐ 2929 (Điều 5, 6). Đề án đào tạo từ xa cho chương trình mới (QĐ 2929, Điều 7 đến 9) là quy trình riêng, chưa dựng.
Điều kiện vào
Chương trình đào tạo đã được ban hành ở hình thức chính quy hoặc có nhu cầu điều chỉnh, và Trường quyết định tổ chức ở hình thức vừa làm vừa học hoặc từ xa (N1, N2).
Mỗi năm: đến kỳ rà soát chương trình (N2, Điều 5(3)).
Điều kiện ra
Kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa được Hiệu trưởng ký ban hành, công khai trước tuyển sinh và khi bắt đầu khóa học, nhập vào hệ thống; hồ sơ rà soát năm học được lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa kiểm tra (bước 3); Hội đồng khoa học và đào tạo thông qua (bước 4); Hiệu trưởng ký ban hành (bước 5) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở công khai và nhập hệ thống; thẩm định, ký ban hành là việc nội bộ có thể dùng ký số.
Ràng buộc: quyết định ban hành có thể là bản giấy có dấu.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DTTT.KH.01 — Xây dựng, ban hành và rà soát kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa của chương trình vừa làm vừa học và từ xa. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTTT.KH.01 · Xây dựng, ban hành và rà soát kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa của chương trình vừa làm vừa học và từ xa
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần kế hoạch học tập chuẩn hoặc đến kỳ rà soát.
Phạm vi
Chương trình đại học hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa. Dựng từ Quy chế 3188 (Điều 8, 14) và QĐ 2929 (Điều 5, 6). Đề án đào tạo từ xa cho chương trình mới (QĐ 2929, Điều 7 đến 9) là quy trình riêng, chưa dựng.
Bước 1. Điều chỉnh đề cương học phần
Trên sơ đồ: Điều chỉnh đề cương và lập kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa
Tác nhân: Viện, Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ: Căn cứ chương trình chính quy, điều chỉnh phương pháp dạy học, thời lượng, học liệu, đánh giá trong đề cương chi tiết từng học phần cho phù hợp hình thức; từ xa chủ yếu dùng phương thức mạng máy tính và viễn thông (QĐ 2929, Điều 5(1)). Phân bổ học phần cho từng năm học, học kỳ; thời gian chuẩn: từ xa 04 năm, tối đa 08 năm (QĐ 2929, Điều 5(2)); vừa làm vừa học 05 năm với bằng trung học phổ thông hoặc trung cấp (Quy chế 3188, Điều 14(3)(b)).
Kết quả: Đề cương điều chỉnh; dự thảo kế hoạch học tập chuẩn.
Nguồn: N1, N2
Bước 3. Kiểm tra kế hoạch
Trên sơ đồ: Đạt yêu cầu về khối lượng, thời gian, tiên quyết?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Kiểm tra khối lượng và nội dung tối thiểu, phân bổ từng học kỳ, điều kiện tiên quyết, tỷ lệ học trực tuyến (vừa làm vừa học tối đa 30%, Quy chế 3188 Điều 17) và thời gian của sinh viên liên thông được miễn khối lượng (QĐ 2929, Điều 5(2)(c)).
Kết quả: Có: trình Hội đồng. Không: sửa kế hoạch.
Nguồn: N1, N2
Bước 4. Hội đồng khoa học và đào tạo thông qua
Trên sơ đồ: Hội đồng khoa học và đào tạo thông qua?
Tác nhân: Hội đồng khoa học và đào tạo.
Nghiệp vụ: Chương trình đào tạo, kế hoạch học tập chuẩn được ban hành trên cơ sở ý kiến thông qua của Hội đồng khoa học và đào tạo (Quy chế 3188, Điều 8). Hội đồng họp khi có 2/3 thành viên, kết luận khi trên 50% đồng ý (QĐ 2929, Điều 8(3), áp dụng cho đề án từ xa).
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: hoàn thiện.
Nguồn: N1, N2
Bước 5. Hiệu trưởng ký ban hành
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng ký ban hành?
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Hiệu trưởng ký quyết định ban hành chương trình đào tạo kèm kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa (Quy chế 3188, Điều 8, Điều 16).
Kết quả: Có: công bố. Không: trả Hội đồng.
Nguồn: N1
Bước 6. Công khai, nhập hệ thống
Trên sơ đồ: Công khai trước tuyển sinh và khi bắt đầu khóa; nhập hệ thống
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN; hệ thống.
Nghiệp vụ: Công khai chương trình, kế hoạch học tập chuẩn cho sinh viên trước khi tuyển sinh và khi bắt đầu khóa; thay đổi, điều chỉnh công bố trước khi áp dụng, không gây bất lợi cho sinh viên (QĐ 2929, Điều 5(3), Điều 38). Khi nhập hệ thống: mã chương trình đào tạo, tên chương trình đào tạo, số tín chỉ tối thiểu để tốt nghiệp và năm áp dụng kế hoạch học tập chuẩn (yyyy, không ghi mã khóa).
Kết quả: Chương trình công khai.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• NAD (Import_DaoTao.xlsx): ghi Tên chương trình đào tạo; Mã chương trình đào tạo; Số tín chỉ tối thiểu để tốt nghiệp; Năm áp dụng
Cho chương trình vừa làm vừa học và từ xa; khóa liên kết Mã chương trình đào tạo. Năm áp dụng ghi năm 4 chữ số (yyyy), không ghi khóa (K..). Số tín chỉ lấy từ kế hoạch học tập chuẩn đã kiểm khối lượng ở hình thoi 3. Điều kiện trước: Mã chương trình đào tạo phải có sẵn ở sheet CTDT (10 cột bắt buộc) và CPCT. Quy trình này không tạo CTDT, CPCT cho chương trình vừa làm vừa học, từ xa; đơn vị tạo và việc mã có dùng chung với chương trình chính quy hay không: KHÔNG RÕ. Nếu tạo riêng thì giá trị danh mục: "Loại chương trình đào tạo" = "VLVH đại trà" hoặc "ĐTTX đại trà"; CPCT "Hình thức đào tạo" = "Vừa làm - Vừa học" hoặc "Đào tạo từ xa"; "Loại quyết định" của từ xa = "Cho phép đào tạo từ xa". Học phí toàn khóa, chỉ tiêu (không bắt buộc) không thuộc quy trình này.
Bước 7. Rà soát hằng năm
Trên sơ đồ: Rà soát hằng năm chương trình và học liệu: cần điều chỉnh?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN; Viện, Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ: Hằng năm tổ chức rà soát, đánh giá, cập nhật chương trình đào tạo từ xa; rà soát, cập nhật học liệu theo yêu cầu chuyên môn, kỹ thuật (QĐ 2929, Điều 5(3), Điều 6(5)).
Kết quả: Báo cáo rà soát. Có: lập đề xuất điều chỉnh, quay lại bước 1. Không: lưu hồ sơ rà soát năm học.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Lưu hồ sơ rà soát
Trên sơ đồ: Lưu hồ sơ rà soát năm học
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Lưu kế hoạch, quyết định, biên bản Hội đồng, báo cáo rà soát năm học.
Kết quả: Hồ sơ rà soát.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã ban hành, rà soát kế hoạch học tập; năm học sau rà soát lại từ bước rà soát hằng năm.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh chi phí trực tiếp trong các điều đã đọc; thù lao thẩm định, họp Hội đồng theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc). Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Rà soát hằng năm (QĐ 2929, Điều 5(3)); công khai trước tuyển sinh và khi bắt đầu khóa. Thời gian thẩm định, ký ban hành: nguồn chưa nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Bản mô tả chương trình đào tạo, đề cương chi tiết học phần, biên bản Hội đồng khoa học và đào tạo, quyết định ban hành: mẫu của Trường (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
• Quy trình xây dựng, rà soát chương trình đào tạo của Trường (QĐ 3347, 3332) chưa đọc nội dung. Căn cứ cấp Bộ cho xây dựng, thẩm định, ban hành, rà soát chương trình đào tạo là Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT (Điều 15, 16, 20); Thông tư 62/2026/TT-BGDĐT chỉ áp dụng cho chương trình, giáo trình các môn học, học phần bắt buộc sử dụng chung, không phải căn cứ xây dựng chương trình từng ngành. Toàn bộ chương trình đào tạo đang thực hiện phải được rà soát trong 36 tháng, đến 30/06/2029 (Thông tư 54/2026 Điều 25(2)). Các bước 1 đến 5 là bản dựng từ hai quy chế của Trường, chưa đối chiếu từng khoản với Thông tư 54/2026.
• Thời gian chuẩn của vừa làm vừa học trong Quy chế 3188 Điều 14(3)(b) bị cắt dòng ở bản đã tải (thời gian tối đa chưa đọc).
• Quy chế 3188 và QĐ 2929 có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026); các điều tương ứng cần đối chiếu lại. Thông tư 56/2026 áp dụng cho khóa tuyển sinh 2026; khóa đang đào tạo theo quy chế tại thời điểm thông báo tuyển sinh (Điều 27(1), (2)); Trường phải rà soát, ban hành quy chế nội bộ trước 31/12/2026 (Điều 27(4)).
• Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Bảng bước — DTTT.KH.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Điều chỉnh đề cương và lập kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa
Viện, Khoa chuyên môn.
Căn cứ chương trình chính quy, điều chỉnh phương pháp dạy học, thời lượng, học liệu, đánh giá trong đề cương chi tiết từng học phần cho phù hợp hình thức; từ xa chủ yếu dùng phương thức mạng máy tính và viễn thông (QĐ 2929, Điều 5(1)). Phân bổ học phần cho từng năm học, học kỳ; thời gian chuẩn: từ xa 04 năm, tối đa 08 năm (QĐ 2929, Điều 5(2)); vừa làm vừa học 05 năm với bằng trung học phổ thông hoặc trung cấp (Quy chế 3188, Điều 14(3)(b)).
Đề cương điều chỉnh; dự thảo kế hoạch học tập chuẩn.
N1, N2
—
3. Đạt yêu cầu về khối lượng, thời gian, tiên quyết?
Khoa ĐTTT&PTNN.
Kiểm tra khối lượng và nội dung tối thiểu, phân bổ từng học kỳ, điều kiện tiên quyết, tỷ lệ học trực tuyến (vừa làm vừa học tối đa 30%, Quy chế 3188 Điều 17) và thời gian của sinh viên liên thông được miễn khối lượng (QĐ 2929, Điều 5(2)(c)).
Có: trình Hội đồng. Không: sửa kế hoạch.
N1, N2
—
4. Hội đồng khoa học và đào tạo thông qua?
Hội đồng khoa học và đào tạo.
Chương trình đào tạo, kế hoạch học tập chuẩn được ban hành trên cơ sở ý kiến thông qua của Hội đồng khoa học và đào tạo (Quy chế 3188, Điều 8). Hội đồng họp khi có 2/3 thành viên, kết luận khi trên 50% đồng ý (QĐ 2929, Điều 8(3), áp dụng cho đề án từ xa).
Có: trình Hiệu trưởng. Không: hoàn thiện.
N1, N2
—
5. Hiệu trưởng ký ban hành?
Hiệu trưởng.
Hiệu trưởng ký quyết định ban hành chương trình đào tạo kèm kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa (Quy chế 3188, Điều 8, Điều 16).
Có: công bố. Không: trả Hội đồng.
N1
—
6. Công khai trước tuyển sinh và khi bắt đầu khóa; nhập hệ thống
Khoa ĐTTT&PTNN; hệ thống.
Công khai chương trình, kế hoạch học tập chuẩn cho sinh viên trước khi tuyển sinh và khi bắt đầu khóa; thay đổi, điều chỉnh công bố trước khi áp dụng, không gây bất lợi cho sinh viên (QĐ 2929, Điều 5(3), Điều 38). Khi nhập hệ thống: mã chương trình đào tạo, tên chương trình đào tạo, số tín chỉ tối thiểu để tốt nghiệp và năm áp dụng kế hoạch học tập chuẩn (yyyy, không ghi mã khóa).
Chương trình công khai.
N1, N2
trực tuyến, giấy
7. Rà soát hằng năm chương trình và học liệu: cần điều chỉnh?
Khoa ĐTTT&PTNN; Viện, Khoa chuyên môn.
Hằng năm tổ chức rà soát, đánh giá, cập nhật chương trình đào tạo từ xa; rà soát, cập nhật học liệu theo yêu cầu chuyên môn, kỹ thuật (QĐ 2929, Điều 5(3), Điều 6(5)).
Báo cáo rà soát. Có: lập đề xuất điều chỉnh, quay lại bước 1. Không: lưu hồ sơ rà soát năm học.
N2
trực tuyến
9. Lưu hồ sơ rà soát năm học
Khoa ĐTTT&PTNN.
Lưu kế hoạch, quyết định, biên bản Hội đồng, báo cáo rà soát năm học.
Hồ sơ rà soát.
N2
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
N2: Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học của Trường ĐHNT, Quyết định 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025: Điều 5 (chương trình, thời gian), 13 đến 15 (đăng ký, hủy), 17 (học phí), 25 (công nhận, chuyển đổi tín chỉ), 28, 29 (học phần tốt nghiệp, hạng tốt nghiệp) (01/08/2025; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét, không dấu, một số dòng bị mất; chưa đọc quy định riêng cho hình thức vừa làm vừa học. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)
N3: Quy trình xây dựng chương trình đào tạo (QĐ 3347/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) và quy trình rà soát, cập nhật chương trình đào tạo (QĐ 3332/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) của Trường (31/12/2021). Chỉ thấy tên và số quyết định trong danh mục; nội dung chưa đọc. https://qldt.ftu.edu.vn/category/van-ban-bieu-mau/van-ban-cua-nha-truong/
BẮT ĐẦU (DTTT.KH.01)
Phạm vi
Chương trình đại học hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa. Dựng từ Quy chế 3188 (Điều 8, 14) và QĐ 2929 (Điều 5, 6). Đề án đào tạo từ xa cho chương trình mới (QĐ 2929, Điều 7 đến 9) là quy trình riêng, chưa dựng.
Bước 1. Điều chỉnh đề cương học phần (DTTT.KH.01 · Bước 1)
Tác nhân
Viện, Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Căn cứ chương trình chính quy, điều chỉnh phương pháp dạy học, thời lượng, học liệu, đánh giá trong đề cương chi tiết từng học phần cho phù hợp hình thức; từ xa chủ yếu dùng phương thức mạng máy tính và viễn thông (QĐ 2929, Điều 5(1)).
Kết quả
Đề cương điều chỉnh.
Nguồn
N2
Bước 2. Lập kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa (DTTT.KH.01 · Bước 2)
Tác nhân
Viện, Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Phân bổ học phần cho từng năm học, học kỳ; thời gian chuẩn: từ xa 04 năm, tối đa 08 năm (QĐ 2929, Điều 5(2)); vừa làm vừa học 05 năm với bằng trung học phổ thông hoặc trung cấp (Quy chế 3188, Điều 14(3)(b)).
Kết quả
Dự thảo kế hoạch học tập chuẩn.
Nguồn
N1, N2
Bước 3. Kiểm tra kế hoạch (DTTT.KH.01 · Bước 3)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Kiểm tra khối lượng và nội dung tối thiểu, phân bổ từng học kỳ, điều kiện tiên quyết, tỷ lệ học trực tuyến (vừa làm vừa học tối đa 30%, Quy chế 3188 Điều 17) và thời gian của sinh viên liên thông được miễn khối lượng (QĐ 2929, Điều 5(2)(c)).
Kết quả
Có: trình Hội đồng. Không: sửa kế hoạch.
Nguồn
N1, N2
SỬA KẾ HOẠCH (DTTT.KH.01)
Bước 4. Hội đồng khoa học và đào tạo thông qua (DTTT.KH.01 · Bước 4)
Tác nhân
Hội đồng khoa học và đào tạo.
Nghiệp vụ
Chương trình đào tạo, kế hoạch học tập chuẩn được ban hành trên cơ sở ý kiến thông qua của Hội đồng khoa học và đào tạo (Quy chế 3188, Điều 8). Hội đồng họp khi có 2/3 thành viên, kết luận khi trên 50% đồng ý (QĐ 2929, Điều 8(3), áp dụng cho đề án từ xa).
Kết quả
Có: trình Hiệu trưởng. Không: hoàn thiện.
Nguồn
N1, N2
HOÀN THIỆN THEO Ý KIẾN (DTTT.KH.01)
Bước 5. Hiệu trưởng ký ban hành (DTTT.KH.01 · Bước 5)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Hiệu trưởng ký quyết định ban hành chương trình đào tạo kèm kế hoạch học tập chuẩn toàn khóa (Quy chế 3188, Điều 8, Điều 16).
Kết quả
Có: công bố. Không: trả Hội đồng.
TRẢ HỘI ĐỒNG (DTTT.KH.01)
Bước 6. Công khai, nhập hệ thống (DTTT.KH.01 · Bước 6)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN; hệ thống.
Nghiệp vụ
Công khai chương trình, kế hoạch học tập chuẩn cho sinh viên trước khi tuyển sinh và khi bắt đầu khóa; thay đổi, điều chỉnh công bố trước khi áp dụng, không gây bất lợi cho sinh viên (QĐ 2929, Điều 5(3), Điều 38).
Kết quả
Chương trình công khai.
Nguồn
N1, N2
Bước 7. Rà soát hằng năm (DTTT.KH.01 · Bước 7)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN; Viện, Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Hằng năm tổ chức rà soát, đánh giá, cập nhật chương trình đào tạo từ xa; rà soát, cập nhật học liệu theo yêu cầu chuyên môn, kỹ thuật (QĐ 2929, Điều 5(3), Điều 6(5)).
Kết quả
Báo cáo rà soát.
Nguồn
N2
Bước 8. Quyết định điều chỉnh sau rà soát (DTTT.KH.01 · Bước 8)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Có: lập đề xuất điều chỉnh, quay lại bước 1. Không: lưu hồ sơ rà soát năm học.
Kết quả
Có: điều chỉnh. Không: lưu hồ sơ.
Nguồn
N2
LẬP ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH (DTTT.KH.01)
Bước 9. Lưu hồ sơ rà soát (DTTT.KH.01 · Bước 9)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Lưu kế hoạch, quyết định, biên bản Hội đồng, báo cáo rà soát năm học.
Kết quả
Hồ sơ rà soát.
Nguồn
N2
KẾT THÚC (DTTT.KH.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh chi phí trực tiếp trong các điều đã đọc; thù lao thẩm định, họp Hội đồng theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc). Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Rà soát hằng năm (QĐ 2929, Điều 5(3)); công khai trước tuyển sinh và khi bắt đầu khóa. Thời gian thẩm định, ký ban hành: nguồn chưa nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Bản mô tả chương trình đào tạo, đề cương chi tiết học phần, biên bản Hội đồng khoa học và đào tạo, quyết định ban hành: mẫu của Trường (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
Quy trình xây dựng, rà soát chương trình đào tạo của Trường (QĐ 3347, 3332) và Thông tư 62/2026, 54/2026 chưa đọc nội dung; các bước 1 đến 5 là bản dựng từ hai quy chế, chưa đối chiếu.
Thời gian chuẩn của vừa làm vừa học trong Quy chế 3188 Điều 14(3)(b) bị cắt dòng ở bản đã tải (thời gian tối đa chưa đọc).
Quy chế 3188 và QĐ 2929 có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026); các điều tương ứng cần đối chiếu lại.
Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
N2: Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học của Trường ĐHNT, Quyết định 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025: Điều 5 (chương trình, thời gian), 13 đến 15 (đăng ký, hủy), 17 (học phí), 25 (công nhận, chuyển đổi tín chỉ), 28, 29 (học phần tốt nghiệp, hạng tốt nghiệp) (01/08/2025; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét, không dấu, một số dòng bị mất; chưa đọc quy định riêng cho hình thức vừa làm vừa học. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)
N3: Quy trình xây dựng chương trình đào tạo (QĐ 3347/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) và quy trình rà soát, cập nhật chương trình đào tạo (QĐ 3332/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) của Trường (31/12/2021). Chỉ thấy tên và số quyết định trong danh mục; nội dung chưa đọc. https://qldt.ftu.edu.vn/category/van-ban-bieu-mau/van-ban-cua-nha-truong/
DTTT.YC.01: Xét công nhận kết quả học tập và chuyển đổi tín chỉ cho sinh viên vừa làm vừa học và từ xaĐợt 8
Đơn vị: Khoa ĐTTT&PTNN; Viện, Khoa chuyên môn; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết
Mô tả cách sinh viên nộp đơn, đơn vị kiểm tra, Hội đồng chuyên môn xét, sinh viên nộp lệ phí, P. KHTC ghi nhận thu và đơn vị chuyển điểm. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách sinh viên nộp đơn, đơn vị kiểm tra, Hội đồng chuyên môn xét, sinh viên nộp lệ phí, P. KHTC ghi nhận thu và đơn vị chuyển điểm.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa đã tích lũy tín chỉ ở chương trình khác của Trường hoặc ở cơ sở đào tạo khác được công nhận. Dựng từ Quy chế 3188 (Điều 36, 37) và QĐ 2929 (Điều 25). Quy định về phí (QĐ 2583) và danh mục học phần được công nhận (QĐ 2076) chưa đọc.
Điều kiện vào
Sinh viên thuộc diện được xét: học hai chương trình hoặc chuyển ngành, hình thức tại Trường; vừa làm vừa học đã tích lũy tín chỉ tại cơ sở có thỏa thuận hoặc trong danh mục do Hiệu trưởng phê duyệt, hoặc ở trường đại học nước ngoài được Cục Quản lý chất lượng xác nhận (Quy chế 3188, Điều 36(2)).
Không xét với người chưa tốt nghiệp một trình độ, ngành nhưng trúng tuyển vào đại học chính quy của Trường (Điều 36(3)).
Điều kiện ra
Học phần được công nhận hoặc từ chối; điểm được chuyển và nhập vào hệ thống; lệ phí được ghi nhận và lưu chứng từ; hồ sơ lưu trong hồ sơ sinh viên đến khi ra trường (Quy chế 3188, Điều 37).
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa kiểm tra đối tượng và hồ sơ (bước 3); Hội đồng chuyên môn quyết định công nhận (bước 5) (N1, N2).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở nộp đơn, theo dõi, nộp lệ phí trực tuyến và công bố kết quả trên hệ thống.
Ràng buộc: bản giấy có dấu của cơ sở cũ khi minh chứng yêu cầu.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DTTT.YC.01 — Xét công nhận kết quả học tập và chuyển đổi tín chỉ cho sinh viên vừa làm vừa học và từ xa. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTTT.YC.01 · Xét công nhận kết quả học tập và chuyển đổi tín chỉ cho sinh viên vừa làm vừa học và từ xa
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần công nhận tín chỉ đã học.
Phạm vi
Sinh viên hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa đã tích lũy tín chỉ ở chương trình khác của Trường hoặc ở cơ sở đào tạo khác được công nhận. Dựng từ Quy chế 3188 (Điều 36, 37) và QĐ 2929 (Điều 25). Quy định về phí (QĐ 2583) và danh mục học phần được công nhận (QĐ 2076) chưa đọc.
Bước 1. Nộp đơn xin chuyển điểm
Trên sơ đồ: Nộp đơn xin chuyển điểm theo mẫu kèm minh chứng
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Nộp đơn xin chuyển điểm theo mẫu gửi đơn vị quản lý đào tạo, kèm bảng điểm, đề cương học phần đã học (Quy chế 3188, Điều 37(2)(a)). Nộp, theo dõi trên hệ thống trực tuyến khi có.
Kết quả: Đơn và minh chứng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Xác định chuyển điểm tự động
Trên sơ đồ: Cùng tên, cùng mã học phần?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Học phần cùng tên, cùng mã với chương trình thứ nhất, cùng hình thức hoặc từ chính quy sang vừa làm vừa học: chuyển điểm tự động; học phần khác tên hoặc là hợp phần: vẫn xét theo đơn (Điều 37(2)(a)).
Kết quả: Có: chuyển điểm. Không: kiểm tra hồ sơ.
Nguồn: N1
Bước 3. Kiểm tra đối tượng và hồ sơ
Trên sơ đồ: Đúng đối tượng được xét?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Đối chiếu diện được xét và diện không xét (Điều 36(2)(3)); đối chiếu giới hạn: tối đa 50% khối lượng học tập tối thiểu của chương trình (Điều 36(6), (7); QĐ 2929, Điều 25(5)).
Kết quả: Có: kiểm tra hồ sơ. Không: trả đơn, nêu lý do.
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi trả đơn, nêu lý do
Khoa trả đơn, nêu lý do cho sinh viên
Bước 3a: Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Kiểm tra đơn theo mẫu, bảng điểm, đề cương học phần đã học (Điều 37(2)(a)). Thiếu hoặc chưa hợp lệ: trả sinh viên bổ sung, nộp lại.
Kết quả: Có: lập Hội đồng. Không: sinh viên bổ sung hồ sơ.
Nguồn: N1
Bước 4. Thành lập Hội đồng chuyên môn
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Cấp học phần: 03 thành viên gồm trưởng đơn vị quản lý đào tạo (chủ tịch), chủ nhiệm bộ môn phụ trách học phần, một chuyên viên làm thư ký. Cấp nhóm học phần hoặc cả chương trình: Hiệu trưởng thành lập (Điều 37(1)).
Kết quả: Quyết định, danh sách Hội đồng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Hội đồng quyết định công nhận
Trên sơ đồ: Hội đồng đồng ý công nhận?
Tác nhân: Hội đồng chuyên môn.
Nghiệp vụ: Nội dung tương đương từ 80% trở lên; số tín chỉ bằng hoặc lớn hơn; điểm từ 4,0 trên 10; xác nhận của chủ nhiệm bộ môn về sự tương đồng; điểm chuyển theo thang điểm của cơ sở cũ (Điều 36(4), 37(2)(b); QĐ 2929, Điều 25(3)).
Kết quả: Có: thu lệ phí. Không: từ chối.
Nguồn: N1, N2
Bước 5a: Thông báo sinh viên không công nhận, nêu lý do
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Thông báo cho sinh viên kết quả Hội đồng không đồng ý công nhận, chuyển đổi và lý do (Điều 37(2)).
Kết quả: Thông báo không công nhận.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi từ chối công nhận
Hội đồng không đồng ý; sinh viên nhận thông báo từ Khoa
Bước 6. Chuyển danh sách thu lệ phí
Trên sơ đồ: Chuyển danh sách sang P. KHTC; thông báo sinh viên
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Trên cơ sở kết luận đồng ý của Hội đồng, chuyển danh sách sang P. Kế hoạch tài chính để thu lệ phí và thông báo cho sinh viên (Điều 37(2)(b)).
Kết quả: Danh sách thu lệ phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Nộp lệ phí
Trên sơ đồ: Nộp lệ phí công nhận, chuyển đổi trực tuyến
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Sinh viên chi trả toàn bộ chi phí phát sinh của quá trình công nhận, chuyển đổi theo quy định của Trường; P. KHTC hướng dẫn và công khai mức thu, thủ tục nộp trên website (Điều 37(2)(c)). Mức phí theo QĐ 2583 (chưa đọc).
Kết quả: Chứng từ nộp lệ phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Ghi nhận thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận thu, lưu chứng từ tài chính
Tác nhân: P. KHTC.
Nghiệp vụ: Đối chiếu khoản thu, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ thu lệ phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Chuyển điểm, nhập điểm
Trên sơ đồ: Chuyển điểm, nhập điểm vào hệ thống
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN; hệ thống.
Nghiệp vụ: Đơn vị quản lý đào tạo chuyển điểm, nhập điểm cho sinh viên (Điều 37(2)(d)); học phần Giáo dục thể chất, Quốc phòng - An ninh được miễn nếu có chứng chỉ (Điều 36(5)).
Kết quả: Điểm đã chuyển.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Lưu hồ sơ, cập nhật dữ liệu
Trên sơ đồ: Lưu hồ sơ; cập nhật dữ liệu dùng chung
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Lưu tài liệu liên quan trong hồ sơ sinh viên đến khi ra trường (Điều 37(3)); cập nhật dữ liệu lên cơ sở dữ liệu dùng chung.
Kết quả: Hồ sơ lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã công nhận, chuyển đổi tín chỉ; sinh viên xem kết quả trên hệ thống.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có lệ phí: bước 7 sinh viên nộp trực tuyến, bước 8 P. KHTC ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính. Mức phí theo QĐ 2583/QĐ-ĐHNT (chưa đọc nội dung).
Thời hạn
Nguồn chưa nêu thời hạn xét; lưu hồ sơ đến khi sinh viên ra trường (Quy chế 3188, Điều 37(3)).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin chuyển điểm (mẫu của đơn vị quản lý đào tạo), biên bản Hội đồng, danh sách thu lệ phí: mẫu của Trường (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
• QĐ 2583/QĐ-ĐHNT (phí công nhận, chuyển đổi), QĐ 2076/QĐ-ĐHNT (danh mục học phần được công nhận) và Hướng dẫn công nhận cho vừa làm vừa học, từ xa chưa đọc nội dung: mức phí, danh mục, thời hạn chưa có.
• Quy chế 3188 và QĐ 2929 có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026); các điều tương ứng cần đối chiếu lại.
• Thời hạn xét, mẫu đơn, quy trình trực tuyến của Khoa ĐTTT&PTNN chưa đọc.
• Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Bảng bước — DTTT.YC.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Nộp đơn xin chuyển điểm theo mẫu kèm minh chứng
Sinh viên.
Nộp đơn xin chuyển điểm theo mẫu gửi đơn vị quản lý đào tạo, kèm bảng điểm, đề cương học phần đã học (Quy chế 3188, Điều 37(2)(a)). Nộp, theo dõi trên hệ thống trực tuyến khi có.
Đơn và minh chứng.
N1
trực tuyến, giấy
2. Cùng tên, cùng mã học phần?
Khoa ĐTTT&PTNN.
Học phần cùng tên, cùng mã với chương trình thứ nhất, cùng hình thức hoặc từ chính quy sang vừa làm vừa học: chuyển điểm tự động; học phần khác tên hoặc là hợp phần: vẫn xét theo đơn (Điều 37(2)(a)).
Có: chuyển điểm. Không: kiểm tra hồ sơ.
N1
—
3. Đúng đối tượng được xét?
Khoa ĐTTT&PTNN.
Đối chiếu diện được xét và diện không xét (Điều 36(2)(3)); đối chiếu giới hạn: tối đa 50% khối lượng học tập tối thiểu của chương trình (Điều 36(6), (7); QĐ 2929, Điều 25(5)).
Có: kiểm tra hồ sơ. Không: trả đơn, nêu lý do.
N1, N2
—
3a. Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ?
Khoa ĐTTT&PTNN.
Kiểm tra đơn theo mẫu, bảng điểm, đề cương học phần đã học (Điều 37(2)(a)). Thiếu hoặc chưa hợp lệ: trả sinh viên bổ sung, nộp lại.
Có: lập Hội đồng. Không: sinh viên bổ sung hồ sơ.
N1
—
4. Thành lập Hội đồng chuyên môn
Khoa ĐTTT&PTNN.
Cấp học phần: 03 thành viên gồm trưởng đơn vị quản lý đào tạo (chủ tịch), chủ nhiệm bộ môn phụ trách học phần, một chuyên viên làm thư ký. Cấp nhóm học phần hoặc cả chương trình: Hiệu trưởng thành lập (Điều 37(1)).
Quyết định, danh sách Hội đồng.
N1
trực tuyến, giấy
5. Hội đồng đồng ý công nhận?
Hội đồng chuyên môn.
Nội dung tương đương từ 80% trở lên; số tín chỉ bằng hoặc lớn hơn; điểm từ 4,0 trên 10; xác nhận của chủ nhiệm bộ môn về sự tương đồng; điểm chuyển theo thang điểm của cơ sở cũ (Điều 36(4), 37(2)(b); QĐ 2929, Điều 25(3)).
Có: thu lệ phí. Không: từ chối.
N1, N2
—
5a. Thông báo sinh viên không công nhận, nêu lý do
Khoa ĐTTT&PTNN.
Thông báo cho sinh viên kết quả Hội đồng không đồng ý công nhận, chuyển đổi và lý do (Điều 37(2)).
Thông báo không công nhận.
N1
trực tuyến
6. Chuyển danh sách sang P. KHTC; thông báo sinh viên
Khoa ĐTTT&PTNN.
Trên cơ sở kết luận đồng ý của Hội đồng, chuyển danh sách sang P. Kế hoạch tài chính để thu lệ phí và thông báo cho sinh viên (Điều 37(2)(b)).
Danh sách thu lệ phí.
N1
trực tuyến
7. Nộp lệ phí công nhận, chuyển đổi trực tuyến
Sinh viên.
Sinh viên chi trả toàn bộ chi phí phát sinh của quá trình công nhận, chuyển đổi theo quy định của Trường; P. KHTC hướng dẫn và công khai mức thu, thủ tục nộp trên website (Điều 37(2)(c)). Mức phí theo QĐ 2583 (chưa đọc).
Chứng từ nộp lệ phí.
N1
trực tuyến, giấy
8. Ghi nhận thu, lưu chứng từ tài chính
P. KHTC.
Đối chiếu khoản thu, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Chứng từ thu lệ phí.
N1
trực tuyến, giấy
9. Chuyển điểm, nhập điểm vào hệ thống
Khoa ĐTTT&PTNN; hệ thống.
Đơn vị quản lý đào tạo chuyển điểm, nhập điểm cho sinh viên (Điều 37(2)(d)); học phần Giáo dục thể chất, Quốc phòng - An ninh được miễn nếu có chứng chỉ (Điều 36(5)).
Điểm đã chuyển.
N1
trực tuyến
10. Lưu hồ sơ; cập nhật dữ liệu dùng chung
Khoa ĐTTT&PTNN.
Lưu tài liệu liên quan trong hồ sơ sinh viên đến khi ra trường (Điều 37(3)); cập nhật dữ liệu lên cơ sở dữ liệu dùng chung.
Hồ sơ lưu.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
N2: Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học của Trường ĐHNT, Quyết định 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025: Điều 5 (chương trình, thời gian), 13 đến 15 (đăng ký, hủy), 17 (học phí), 25 (công nhận, chuyển đổi tín chỉ), 28, 29 (học phần tốt nghiệp, hạng tốt nghiệp) (01/08/2025; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét, không dấu, một số dòng bị mất; chưa đọc quy định riêng cho hình thức vừa làm vừa học. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)
BẮT ĐẦU (DTTT.YC.01)
Phạm vi
Sinh viên hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa đã tích lũy tín chỉ ở chương trình khác của Trường hoặc ở cơ sở đào tạo khác được công nhận. Dựng từ Quy chế 3188 (Điều 36, 37) và QĐ 2929 (Điều 25). Quy định về phí (QĐ 2583) và danh mục học phần được công nhận (QĐ 2076) chưa đọc.
Bước 1. Nộp đơn xin chuyển điểm (DTTT.YC.01 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Nộp đơn xin chuyển điểm theo mẫu gửi đơn vị quản lý đào tạo, kèm bảng điểm, đề cương học phần đã học (Quy chế 3188, Điều 37(2)(a)). Nộp, theo dõi trên hệ thống trực tuyến khi có.
Kết quả
Đơn và minh chứng.
Bước 2. Xác định chuyển điểm tự động (DTTT.YC.01 · Bước 2)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Học phần cùng tên, cùng mã với chương trình thứ nhất, cùng hình thức hoặc từ chính quy sang vừa làm vừa học: chuyển điểm tự động; học phần khác tên hoặc là hợp phần: vẫn xét theo đơn (Điều 37(2)(a)).
Kết quả
Có: chuyển điểm. Không: kiểm tra hồ sơ.
Bước 3. Kiểm tra đối tượng và hồ sơ (DTTT.YC.01 · Bước 3)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Đối chiếu diện được xét và diện không xét (Điều 36(2)(3)); đối chiếu giới hạn: tối đa 50% khối lượng học tập tối thiểu của chương trình (Điều 36(6), (7); QĐ 2929, Điều 25(5)).
Kết quả
Có: lập Hội đồng. Không: trả đơn.
Nguồn
N1, N2
TRẢ ĐƠN, NÊU LÝ DO (DTTT.YC.01)
Bước 4. Thành lập Hội đồng chuyên môn (DTTT.YC.01 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Cấp học phần: 03 thành viên gồm trưởng đơn vị quản lý đào tạo (chủ tịch), chủ nhiệm bộ môn phụ trách học phần, một chuyên viên làm thư ký. Cấp nhóm học phần hoặc cả chương trình: Hiệu trưởng thành lập (Điều 37(1)).
Kết quả
Quyết định, danh sách Hội đồng.
Bước 5. Hội đồng quyết định công nhận (DTTT.YC.01 · Bước 5)
Tác nhân
Hội đồng chuyên môn.
Nghiệp vụ
Nội dung tương đương từ 80% trở lên; số tín chỉ bằng hoặc lớn hơn; điểm từ 4,0 trên 10; xác nhận của chủ nhiệm bộ môn về sự tương đồng; điểm chuyển theo thang điểm của cơ sở cũ (Điều 36(4), 37(2)(b); QĐ 2929, Điều 25(3)).
Kết quả
Có: thu lệ phí. Không: từ chối.
Nguồn
N1, N2
TỪ CHỐI CÔNG NHẬN (DTTT.YC.01)
Bước 6. Chuyển danh sách thu lệ phí (DTTT.YC.01 · Bước 6)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Trên cơ sở kết luận đồng ý của Hội đồng, chuyển danh sách sang P. Kế hoạch tài chính để thu lệ phí và thông báo cho sinh viên (Điều 37(2)(b)).
Kết quả
Danh sách thu lệ phí.
Bước 7. Nộp lệ phí (DTTT.YC.01 · Bước 7)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Sinh viên chi trả toàn bộ chi phí phát sinh của quá trình công nhận, chuyển đổi theo quy định của Trường; P. KHTC hướng dẫn và công khai mức thu, thủ tục nộp trên website (Điều 37(2)(c)). Mức phí theo QĐ 2583 (chưa đọc).
Kết quả
Chứng từ nộp lệ phí.
Bước 8. Ghi nhận thu, lưu chứng từ (DTTT.YC.01 · Bước 8)
Tác nhân
P. KHTC.
Nghiệp vụ
Đối chiếu khoản thu, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả
Chứng từ thu lệ phí.
Bước 9. Chuyển điểm, nhập điểm (DTTT.YC.01 · Bước 9)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN; hệ thống.
Nghiệp vụ
Đơn vị quản lý đào tạo chuyển điểm, nhập điểm cho sinh viên (Điều 37(2)(d)); học phần Giáo dục thể chất, Quốc phòng - An ninh được miễn nếu có chứng chỉ (Điều 36(5)).
Lưu tài liệu liên quan trong hồ sơ sinh viên đến khi ra trường (Điều 37(3)); cập nhật dữ liệu lên cơ sở dữ liệu dùng chung.
Kết quả
Hồ sơ lưu.
KẾT THÚC (DTTT.YC.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có lệ phí: bước 7 sinh viên nộp trực tuyến, bước 8 P. KHTC ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính. Mức phí theo QĐ 2583/QĐ-ĐHNT (chưa đọc nội dung).
Thời hạn
Nguồn chưa nêu thời hạn xét; lưu hồ sơ đến khi sinh viên ra trường (Quy chế 3188, Điều 37(3)).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin chuyển điểm (mẫu của đơn vị quản lý đào tạo), biên bản Hội đồng, danh sách thu lệ phí: mẫu của Trường (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
QĐ 2583/QĐ-ĐHNT (phí công nhận, chuyển đổi), QĐ 2076/QĐ-ĐHNT (danh mục học phần được công nhận) và Hướng dẫn công nhận cho vừa làm vừa học, từ xa chưa đọc nội dung: mức phí, danh mục, thời hạn chưa có.
Quy chế 3188 và QĐ 2929 có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026); các điều tương ứng cần đối chiếu lại.
Thời hạn xét, mẫu đơn, quy trình trực tuyến của Khoa ĐTTT&PTNN chưa đọc.
Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
N2: Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học của Trường ĐHNT, Quyết định 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025: Điều 5 (chương trình, thời gian), 13 đến 15 (đăng ký, hủy), 17 (học phí), 25 (công nhận, chuyển đổi tín chỉ), 28, 29 (học phần tốt nghiệp, hạng tốt nghiệp) (01/08/2025; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét, không dấu, một số dòng bị mất; chưa đọc quy định riêng cho hình thức vừa làm vừa học. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)
DTTT.XT.01: Đăng ký, thực hiện và đánh giá học phần tốt nghiệp của sinh viên vừa làm vừa học và từ xaĐợt 8
Đơn vị: Khoa ĐTTT&PTNN; Viện, Khoa chuyên môn; P. KHTC; Thư viện · Quy trình có sơ đồ · 18 mục chi tiết
Mô tả cách công bố đợt, duyệt đề tài, lập danh sách sinh viên, phân công giáo viên hướng dẫn, đánh giá khóa luận và nộp lưu tại Thư viện. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách công bố đợt, duyệt đề tài, lập danh sách sinh viên, phân công giáo viên hướng dẫn, đánh giá khóa luận và nộp lưu tại Thư viện.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa làm học phần tốt nghiệp (khóa luận hoặc hình thức khác theo chương trình, 9 tín chỉ). Dựng từ Quy chế 3188 (Điều 38 đến 42) và QĐ 2929 (Điều 26 đến 28). Quy định riêng cho vừa làm vừa học chưa đọc.
Điều kiện vào
Đến đợt học phần tốt nghiệp: hai đợt chính mỗi năm; đợt bổ sung do đơn vị quản lý đào tạo đề xuất và Hiệu trưởng phê duyệt (N1, Điều 40; N2, Điều 28(1)).
Điều kiện ra
Điểm học phần tốt nghiệp được công bố, cập nhật hệ thống; khóa luận được nộp lưu tại Thư viện; hoặc sinh viên không được thực hiện đợt này, đề tài bị trả sửa (N1, Điều 40 đến 42).
Phê duyệt, kiểm soát
Viện, Khoa duyệt đề tài (bước 5); đơn vị quản lý đào tạo kiểm tra điều kiện (bước 6); Hiệu trưởng ra quyết định hội đồng hoặc danh sách chấm (bước 11) (N1, Điều 39 đến 41).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở đăng ký đề tài, công bố danh sách, công bố điểm và nộp bản mềm trên hệ thống.
Ràng buộc: nộp bản cứng khóa luận và bản nhận xét thực tập có dấu.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DTTT.XT.01 — Đăng ký, thực hiện và đánh giá học phần tốt nghiệp của sinh viên vừa làm vừa học và từ xa. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTTT.XT.01 · Đăng ký, thực hiện và đánh giá học phần tốt nghiệp của sinh viên vừa làm vừa học và từ xa
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến đợt học phần tốt nghiệp.
Phạm vi
Sinh viên hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa làm học phần tốt nghiệp (khóa luận hoặc hình thức khác theo chương trình, 9 tín chỉ). Dựng từ Quy chế 3188 (Điều 38 đến 42) và QĐ 2929 (Điều 26 đến 28). Quy định riêng cho vừa làm vừa học chưa đọc.
Bước 1. Thông báo cách đăng ký đề tài
Trên sơ đồ: Gửi thông báo cách đăng ký, duyệt đề tài trước 01 tháng
Tác nhân: Viện, Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ: Chậm nhất 01 tháng trước mỗi đợt, Viện, Khoa gửi sinh viên thông báo về cách đăng ký đề tài và cách duyệt đề tài (Quy chế 3188, Điều 40; QĐ 2929, Điều 28(3)(a)).
Kết quả: Thông báo đợt.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Công bố danh sách dự kiến
Trên sơ đồ: Công bố danh sách dự kiến trước đợt ít nhất 03 tuần
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Đơn vị quản lý đào tạo công bố danh sách sinh viên viết khóa luận (dự kiến) trước mỗi đợt ít nhất 03 tuần (Điều 40).
Kết quả: Danh sách dự kiến.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Đăng ký đề tài
Trên sơ đồ: Đăng ký đề tài, hình thức học phần tốt nghiệp
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Đăng ký đề tài với Viện, Khoa theo cách thức đã thông báo; hình thức khác của học phần tốt nghiệp theo từng chương trình (Điều 38).
Kết quả: Đề nghị đăng ký đề tài.
Nguồn: N1
Bước 4. Duyệt đề tài
Trên sơ đồ: Viện, Khoa duyệt đề tài?
Tác nhân: Viện, Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ: Duyệt đề tài theo cách thức đã thông báo; chưa duyệt thì sinh viên sửa hoặc đổi đề tài (Điều 40).
Kết quả: Có: kiểm tra điều kiện. Không: sinh viên sửa.
Nguồn: N1
Bước 5. Kiểm tra điều kiện thực hiện
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện làm học phần tốt nghiệp?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Không bị kỷ luật từ đình chỉ học tập, không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; còn thiếu không quá 06 tín chỉ (trừ học phần tốt nghiệp, giáo dục thể chất, quốc phòng) và đã có thực tập giữa khóa; điểm trung bình tích lũy từ trung bình; không nợ học phí (Điều 39; QĐ 2929, Điều 27).
Kết quả: Có: công bố danh sách chính thức. Không: chuyển đợt sau.
Nguồn: N1, N2
Bước 5a: Thông báo sinh viên chuyển sang đợt sau
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Thông báo cho sinh viên chưa đủ điều kiện về việc chuyển thực hiện học phần tốt nghiệp ở đợt sau (điều kiện theo Điều 39; QĐ 2929, Điều 27).
Kết quả: Thông báo chuyển đợt.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi chuyển đợt sau
Chưa đủ điều kiện; đã thông báo sinh viên
Bước 6. Công bố danh sách chính thức
Trên sơ đồ: Công bố danh sách chính thức trước 01 tuần
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Công bố danh sách sinh viên viết khóa luận (chính thức) trước khi bắt đầu thời gian viết chính thức theo kế hoạch 01 tuần (Điều 40).
Kết quả: Danh sách chính thức.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Phân công giáo viên hướng dẫn
Trên sơ đồ: Phân công giáo viên hướng dẫn; quyết định giao đề tài
Tác nhân: Viện, Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ: Phân công giáo viên hướng dẫn, theo dõi suốt quá trình làm khóa luận và là đầu mối với đơn vị thực tập, thực tế; mỗi đợt tối thiểu 13 tuần kể từ khi có quyết định giao giảng viên hướng dẫn đến khi nộp bài (Điều 40; QĐ 2929, Điều 28(2)).
Kết quả: Quyết định giao.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Thực hiện, nộp khóa luận
Trên sơ đồ: Thực hiện khóa luận, thực tập; nộp bài
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Thực hiện khóa luận; có mặt tại đơn vị thực tập, thực tế tối thiểu 100 giờ làm việc; nộp khóa luận kèm bản nhận xét thực tập theo mẫu của Trường (Điều 40; QĐ 2929, Điều 28(3)(e)).
Kết quả: Khóa luận; bản nhận xét thực tập.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9: Đề xuất hội đồng hoặc giảng viên chấm qua đơn vị quản lý đào tạo
Tác nhân: Viện, Khoa chuyên môn; Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Viện, Khoa đề xuất hội đồng 3 người (chủ tịch, phản biện, thư ký) hoặc 02 giảng viên chấm, gửi qua đơn vị quản lý đào tạo trình Hiệu trưởng; người hướng dẫn trực tiếp không tham gia (Điều 41).
Kết quả: Đề xuất hội đồng, danh sách chấm.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Quyết định hội đồng hoặc danh sách chấm
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng ra quyết định hội đồng, danh sách chấm?
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Hội đồng 3 người (chủ tịch, phản biện, thư ký) hoặc 02 giảng viên chấm do Viện, Khoa đề xuất qua đơn vị quản lý đào tạo; người hướng dẫn trực tiếp không tham gia (Điều 41).
Kết quả: Có: tổ chức đánh giá. Không: đề xuất lại.
Nguồn: N1
Bước 11. Đánh giá khóa luận
Trên sơ đồ: Đánh giá khóa luận; chấm điểm
Tác nhân: Hội đồng hoặc giảng viên chấm; giáo viên hướng dẫn.
Nghiệp vụ: Điểm gồm điểm chuyên cần 10% do người hướng dẫn chấm và điểm chuyên môn 90% do Hội đồng hoặc giảng viên chấm; đánh giá thay thế do Hiệu trưởng quyết định trong trường hợp đặc biệt (Điều 41(1)(c), 41(2)).
Kết quả: Điểm học phần tốt nghiệp.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 12. Công bố điểm, cập nhật hệ thống
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Công bố điểm theo quy định kiểm tra, đánh giá học phần của Trường; cập nhật hệ thống và cơ sở dữ liệu dùng chung (xem DTTT.XT.02 xét tốt nghiệp).
Kết quả: Điểm đã công bố.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 13: Nộp khóa luận bản cứng, bản mềm cho Thư viện
Tác nhân: Sinh viên; Viện, Khoa.
Nghiệp vụ: Nộp bản cứng và bản mềm để lưu theo quy định của Thư viện, không muộn hơn 03 tuần kể từ ngày kết thúc đợt (Điều 42).
Kết quả: Khóa luận nộp lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 14: Lưu trữ khóa luận, chuyên đề cuối khóa
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Lưu trữ khóa luận, chuyên đề cuối khóa tại Thư viện (Điều 42).
Kết quả: Khóa luận đã lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 14a: Khóa luận từ 8,0 điểm trở lên?
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Xét điểm khóa luận để quyết định đưa vào hệ thống tra cứu số hóa (Điều 42).
Kết quả: Có: đưa vào hệ thống tra cứu. Không: chỉ lưu trữ.
Nguồn: N1
Bước 15: Đưa khóa luận vào hệ thống tra cứu số hóa, phục vụ bản cứng
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Khóa luận từ 8,0 điểm trở lên đưa vào hệ thống tra cứu tài liệu số hóa và phục vụ bản cứng tại Thư viện (Điều 42).
Kết quả: Khóa luận có trên hệ thống tra cứu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã hoàn thành học phần tốt nghiệp.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không có chi phí trong các điều đã đọc; thù lao hướng dẫn, chấm theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc). Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Thông báo cách đăng ký trước đợt 01 tháng; danh sách dự kiến trước đợt 03 tuần; danh sách chính thức trước 01 tuần; đợt tối thiểu 13 tuần; nộp lưu Thư viện không muộn 03 tuần sau đợt (Quy chế 3188, Điều 40, 42).
Biểu mẫu, hồ sơ
Bản nhận xét thực tập (mẫu của Trường), mẫu đăng ký đề tài, quyết định giao đề tài và hội đồng: chưa đọc.
Điểm chưa xác nhận
• Quy chế vừa làm vừa học riêng và quy định điều kiện tốt nghiệp, thực tập, khóa luận (ID 1105, 1114) chưa đọc; hình thức học phần tốt nghiệp khác khóa luận theo từng chương trình chưa có.
• Hình thức học phần tốt nghiệp của đào tạo từ xa (số tín chỉ, đánh giá) lấy từ QĐ 2929 qua OCR, một số dòng mất; cần đơn vị xác nhận.
• Quy chế 3188 và QĐ 2929 có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026); các điều tương ứng cần đối chiếu lại.
• Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Bảng bước — DTTT.XT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Gửi thông báo cách đăng ký, duyệt đề tài trước 01 tháng
Viện, Khoa chuyên môn.
Chậm nhất 01 tháng trước mỗi đợt, Viện, Khoa gửi sinh viên thông báo về cách đăng ký đề tài và cách duyệt đề tài (Quy chế 3188, Điều 40; QĐ 2929, Điều 28(3)(a)).
Thông báo đợt.
N1, N2
trực tuyến
2. Công bố danh sách dự kiến trước đợt ít nhất 03 tuần
Khoa ĐTTT&PTNN.
Đơn vị quản lý đào tạo công bố danh sách sinh viên viết khóa luận (dự kiến) trước mỗi đợt ít nhất 03 tuần (Điều 40).
Danh sách dự kiến.
N1
trực tuyến
3. Đăng ký đề tài, hình thức học phần tốt nghiệp
Sinh viên.
Đăng ký đề tài với Viện, Khoa theo cách thức đã thông báo; hình thức khác của học phần tốt nghiệp theo từng chương trình (Điều 38).
Đề nghị đăng ký đề tài.
N1
—
4. Viện, Khoa duyệt đề tài?
Viện, Khoa chuyên môn.
Duyệt đề tài theo cách thức đã thông báo; chưa duyệt thì sinh viên sửa hoặc đổi đề tài (Điều 40).
Có: kiểm tra điều kiện. Không: sinh viên sửa.
N1
—
5. Đủ điều kiện làm học phần tốt nghiệp?
Khoa ĐTTT&PTNN.
Không bị kỷ luật từ đình chỉ học tập, không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; còn thiếu không quá 06 tín chỉ (trừ học phần tốt nghiệp, giáo dục thể chất, quốc phòng) và đã có thực tập giữa khóa; điểm trung bình tích lũy từ trung bình; không nợ học phí (Điều 39; QĐ 2929, Điều 27).
Có: công bố danh sách chính thức. Không: chuyển đợt sau.
N1, N2
—
5a. Thông báo sinh viên chuyển sang đợt sau
Khoa ĐTTT&PTNN.
Thông báo cho sinh viên chưa đủ điều kiện về việc chuyển thực hiện học phần tốt nghiệp ở đợt sau (điều kiện theo Điều 39; QĐ 2929, Điều 27).
Thông báo chuyển đợt.
N1, N2
trực tuyến
6. Công bố danh sách chính thức trước 01 tuần
Khoa ĐTTT&PTNN.
Công bố danh sách sinh viên viết khóa luận (chính thức) trước khi bắt đầu thời gian viết chính thức theo kế hoạch 01 tuần (Điều 40).
Danh sách chính thức.
N1
trực tuyến
7. Phân công giáo viên hướng dẫn; quyết định giao đề tài
Viện, Khoa chuyên môn.
Phân công giáo viên hướng dẫn, theo dõi suốt quá trình làm khóa luận và là đầu mối với đơn vị thực tập, thực tế; mỗi đợt tối thiểu 13 tuần kể từ khi có quyết định giao giảng viên hướng dẫn đến khi nộp bài (Điều 40; QĐ 2929, Điều 28(2)).
Quyết định giao.
N1, N2
trực tuyến, giấy
8. Thực hiện khóa luận, thực tập; nộp bài
Sinh viên.
Thực hiện khóa luận; có mặt tại đơn vị thực tập, thực tế tối thiểu 100 giờ làm việc; nộp khóa luận kèm bản nhận xét thực tập theo mẫu của Trường (Điều 40; QĐ 2929, Điều 28(3)(e)).
Khóa luận; bản nhận xét thực tập.
N1, N2
trực tuyến, giấy
9. Đề xuất hội đồng hoặc giảng viên chấm qua đơn vị quản lý đào tạo
Viện, Khoa chuyên môn; Khoa ĐTTT&PTNN.
Viện, Khoa đề xuất hội đồng 3 người (chủ tịch, phản biện, thư ký) hoặc 02 giảng viên chấm, gửi qua đơn vị quản lý đào tạo trình Hiệu trưởng; người hướng dẫn trực tiếp không tham gia (Điều 41).
Đề xuất hội đồng, danh sách chấm.
N1
trực tuyến
10. Hiệu trưởng ra quyết định hội đồng, danh sách chấm?
Hiệu trưởng.
Hội đồng 3 người (chủ tịch, phản biện, thư ký) hoặc 02 giảng viên chấm do Viện, Khoa đề xuất qua đơn vị quản lý đào tạo; người hướng dẫn trực tiếp không tham gia (Điều 41).
Có: tổ chức đánh giá. Không: đề xuất lại.
N1
—
11. Đánh giá khóa luận; chấm điểm
Hội đồng hoặc giảng viên chấm; giáo viên hướng dẫn.
Điểm gồm điểm chuyên cần 10% do người hướng dẫn chấm và điểm chuyên môn 90% do Hội đồng hoặc giảng viên chấm; đánh giá thay thế do Hiệu trưởng quyết định trong trường hợp đặc biệt (Điều 41(1)(c), 41(2)).
Điểm học phần tốt nghiệp.
N1
trực tuyến, giấy
12. Công bố điểm, cập nhật hệ thống
Khoa ĐTTT&PTNN.
Công bố điểm theo quy định kiểm tra, đánh giá học phần của Trường; cập nhật hệ thống và cơ sở dữ liệu dùng chung (xem DTTT.XT.02 xét tốt nghiệp).
Điểm đã công bố.
N1
trực tuyến
13. Nộp khóa luận bản cứng, bản mềm cho Thư viện
Sinh viên; Viện, Khoa.
Nộp bản cứng và bản mềm để lưu theo quy định của Thư viện, không muộn hơn 03 tuần kể từ ngày kết thúc đợt (Điều 42).
Khóa luận nộp lưu.
N1
trực tuyến, giấy
14. Lưu trữ khóa luận, chuyên đề cuối khóa
Thư viện.
Lưu trữ khóa luận, chuyên đề cuối khóa tại Thư viện (Điều 42).
Khóa luận đã lưu.
N1
trực tuyến, giấy
14a. Khóa luận từ 8,0 điểm trở lên?
Thư viện.
Xét điểm khóa luận để quyết định đưa vào hệ thống tra cứu số hóa (Điều 42).
Có: đưa vào hệ thống tra cứu. Không: chỉ lưu trữ.
N1
—
15. Đưa khóa luận vào hệ thống tra cứu số hóa, phục vụ bản cứng
Thư viện.
Khóa luận từ 8,0 điểm trở lên đưa vào hệ thống tra cứu tài liệu số hóa và phục vụ bản cứng tại Thư viện (Điều 42).
Khóa luận có trên hệ thống tra cứu.
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
N2: Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học của Trường ĐHNT, Quyết định 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025: Điều 5 (chương trình, thời gian), 13 đến 15 (đăng ký, hủy), 17 (học phí), 25 (công nhận, chuyển đổi tín chỉ), 28, 29 (học phần tốt nghiệp, hạng tốt nghiệp) (01/08/2025; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét, không dấu, một số dòng bị mất; chưa đọc quy định riêng cho hình thức vừa làm vừa học. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)
BẮT ĐẦU (DTTT.XT.01)
Phạm vi
Sinh viên hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa làm học phần tốt nghiệp (khóa luận hoặc hình thức khác theo chương trình, 9 tín chỉ). Dựng từ Quy chế 3188 (Điều 38 đến 42) và QĐ 2929 (Điều 26 đến 28). Quy định riêng cho vừa làm vừa học chưa đọc.
Bước 1. Thông báo cách đăng ký đề tài (DTTT.XT.01 · Bước 1)
Tác nhân
Viện, Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Chậm nhất 01 tháng trước mỗi đợt, Viện, Khoa gửi sinh viên thông báo về cách đăng ký đề tài và cách duyệt đề tài (Quy chế 3188, Điều 40; QĐ 2929, Điều 28(3)(a)).
Đơn vị quản lý đào tạo công bố danh sách sinh viên viết khóa luận (dự kiến) trước mỗi đợt ít nhất 03 tuần (Điều 40).
Kết quả
Danh sách dự kiến.
Bước 3. Đăng ký đề tài (DTTT.XT.01 · Bước 3)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Đăng ký đề tài với Viện, Khoa theo cách thức đã thông báo; hình thức khác của học phần tốt nghiệp theo từng chương trình (Điều 38).
Kết quả
Đề nghị đăng ký đề tài.
Bước 4. Duyệt đề tài (DTTT.XT.01 · Bước 4)
Tác nhân
Viện, Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Duyệt đề tài theo cách thức đã thông báo; chưa duyệt thì sinh viên sửa hoặc đổi đề tài (Điều 40).
Kết quả
Có: kiểm tra điều kiện. Không: sinh viên sửa.
SINH VIÊN SỬA ĐỀ TÀI (DTTT.XT.01)
Bước 5. Kiểm tra điều kiện thực hiện (DTTT.XT.01 · Bước 5)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Không bị kỷ luật từ đình chỉ học tập, không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; còn thiếu không quá 06 tín chỉ (trừ học phần tốt nghiệp, giáo dục thể chất, quốc phòng) và đã có thực tập giữa khóa; điểm trung bình tích lũy từ trung bình; không nợ học phí (Điều 39; QĐ 2929, Điều 27).
Kết quả
Có: công bố danh sách chính thức. Không: chuyển đợt sau.
Nguồn
N1, N2
CHUYỂN ĐỢT SAU (DTTT.XT.01)
Bước 6. Công bố danh sách chính thức (DTTT.XT.01 · Bước 6)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Công bố danh sách sinh viên viết khóa luận (chính thức) trước khi bắt đầu thời gian viết chính thức theo kế hoạch 01 tuần (Điều 40).
Kết quả
Danh sách chính thức.
Bước 7. Phân công giáo viên hướng dẫn (DTTT.XT.01 · Bước 7)
Tác nhân
Viện, Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Phân công giáo viên hướng dẫn, theo dõi suốt quá trình làm khóa luận và là đầu mối với đơn vị thực tập, thực tế; mỗi đợt tối thiểu 13 tuần kể từ khi có quyết định giao giảng viên hướng dẫn đến khi nộp bài (Điều 40; QĐ 2929, Điều 28(2)).
Thực hiện khóa luận; có mặt tại đơn vị thực tập, thực tế tối thiểu 100 giờ làm việc; nộp khóa luận kèm bản nhận xét thực tập theo mẫu của Trường (Điều 40; QĐ 2929, Điều 28(3)(e)).
Kết quả
Khóa luận; bản nhận xét thực tập.
Nguồn
N1, N2
Bước 9. Quyết định hội đồng hoặc danh sách chấm (DTTT.XT.01 · Bước 9)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Hội đồng 3 người (chủ tịch, phản biện, thư ký) hoặc 02 giảng viên chấm do Viện, Khoa đề xuất qua đơn vị quản lý đào tạo; người hướng dẫn trực tiếp không tham gia (Điều 41).
Kết quả
Có: tổ chức đánh giá. Không: đề xuất lại.
ĐỀ XUẤT LẠI (DTTT.XT.01)
Bước 10. Đánh giá khóa luận (DTTT.XT.01 · Bước 10)
Tác nhân
Hội đồng hoặc giảng viên chấm; giáo viên hướng dẫn.
Nghiệp vụ
Điểm gồm điểm chuyên cần 10% do người hướng dẫn chấm và điểm chuyên môn 90% do Hội đồng hoặc giảng viên chấm; đánh giá thay thế do Hiệu trưởng quyết định trong trường hợp đặc biệt (Điều 41(1)(c), 41(2)).
Kết quả
Điểm học phần tốt nghiệp.
Bước 11. Công bố điểm, cập nhật hệ thống (DTTT.XT.01 · Bước 11)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Công bố điểm theo quy định kiểm tra, đánh giá học phần của Trường; cập nhật hệ thống và cơ sở dữ liệu dùng chung (xem DTTT.XT.02 xét tốt nghiệp).
Kết quả
Điểm đã công bố.
Bước 12. Nộp lưu khóa luận (DTTT.XT.01 · Bước 12)
Tác nhân
Sinh viên; Viện, Khoa.
Nghiệp vụ
Nộp bản cứng và bản mềm để lưu theo quy định của Thư viện, không muộn hơn 03 tuần kể từ ngày kết thúc đợt (Điều 42).
Kết quả
Khóa luận nộp lưu.
Bước 13. Lưu trữ khóa luận (DTTT.XT.01 · Bước 13)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Lưu trữ khóa luận, chuyên đề cuối khóa; khóa luận từ 8,0 điểm trở lên đưa vào hệ thống tra cứu tài liệu số hóa và phục vụ bản cứng tại Thư viện (Điều 42).
Kết quả
Khóa luận đã lưu.
KẾT THÚC (DTTT.XT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không có chi phí trong các điều đã đọc; thù lao hướng dẫn, chấm theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc). Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Thông báo cách đăng ký trước đợt 01 tháng; danh sách dự kiến trước đợt 03 tuần; danh sách chính thức trước 01 tuần; đợt tối thiểu 13 tuần; nộp lưu Thư viện không muộn 03 tuần sau đợt (Quy chế 3188, Điều 40, 42).
Biểu mẫu, hồ sơ
Bản nhận xét thực tập (mẫu của Trường), mẫu đăng ký đề tài, quyết định giao đề tài và hội đồng: chưa đọc.
Điểm chưa xác nhận
Quy chế vừa làm vừa học riêng và quy định điều kiện tốt nghiệp, thực tập, khóa luận (ID 1105, 1114) chưa đọc; hình thức học phần tốt nghiệp khác khóa luận theo từng chương trình chưa có.
Hình thức học phần tốt nghiệp của đào tạo từ xa (số tín chỉ, đánh giá) lấy từ QĐ 2929 qua OCR, một số dòng mất; cần đơn vị xác nhận.
Quy chế 3188 và QĐ 2929 có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026); các điều tương ứng cần đối chiếu lại.
Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
N2: Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học của Trường ĐHNT, Quyết định 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025: Điều 5 (chương trình, thời gian), 13 đến 15 (đăng ký, hủy), 17 (học phí), 25 (công nhận, chuyển đổi tín chỉ), 28, 29 (học phần tốt nghiệp, hạng tốt nghiệp) (01/08/2025; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét, không dấu, một số dòng bị mất; chưa đọc quy định riêng cho hình thức vừa làm vừa học. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)
DTQT.YC.01: Cấp giấy giới thiệu thực tập cho sinh viênĐợt 8
Đơn vị: Khoa ĐTQT; Viện, Khoa chuyên môn; P. QLĐT · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Mô tả cách sinh viên đăng ký thực tập, Khoa kiểm tra và phân công giảng viên hướng dẫn, đơn vị quản lý đào tạo cấp giấy giới thiệu và sinh viên nộp báo cáo, bản nhận xét. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách sinh viên đăng ký thực tập, Khoa kiểm tra và phân công giảng viên hướng dẫn, đơn vị quản lý đào tạo cấp giấy giới thiệu và sinh viên nộp báo cáo, bản nhận xét.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên đại học thực tập, thực tế tại tổ chức, doanh nghiệp (thực tập tự do, thực tập giữa khóa). Dựng từ Quy chế 3188 Điều 23 đến 25; mẫu của Khoa ĐTQT chưa đọc nên các bước theo Khoa chưa được đối chiếu.
Điều kiện vào
Sinh viên đăng ký thực tập tự do hoặc thực tập giữa khóa; thực tập giữa khóa dành cho sinh viên từ năm thứ 2 trở lên theo xếp năm đào tạo (N1, Điều 23, 25(1)).
Điều kiện ra
Giấy giới thiệu được cấp; sinh viên thực tập và nộp báo cáo, bản nhận xét; hoặc đơn bị từ chối có nêu lý do.
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa kiểm tra điều kiện (bước 2); đơn vị quản lý đào tạo đồng ý cấp giấy (bước 5) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở đăng ký, theo dõi và nhận giấy bản điện tử trên hệ thống.
Ràng buộc: giấy giới thiệu có dấu của Trường là bản giấy; nhận trực tiếp hoặc qua COD.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DTQT.YC.01 — Cấp giấy giới thiệu thực tập cho sinh viên. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTQT.YC.01 · Cấp giấy giới thiệu thực tập cho sinh viên
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên cần giấy giới thiệu.
Phạm vi
Sinh viên đại học thực tập, thực tế tại tổ chức, doanh nghiệp (thực tập tự do, thực tập giữa khóa). Dựng từ Quy chế 3188 Điều 23 đến 25; mẫu của Khoa ĐTQT chưa đọc nên các bước theo Khoa chưa được đối chiếu.
Bước 1. Đăng ký thực tập
Trên sơ đồ: Đăng ký thực tập với Khoa, nêu đơn vị thực tập
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Đăng ký với Cơ sở, Viện, Khoa việc thực tập tại một hoặc một số đơn vị, doanh nghiệp; nêu thông tin đơn vị thực tập, người phụ trách, người giao việc (Điều 23, 25(2)). Nộp đơn trực tuyến khi có.
Kết quả: Đơn đăng ký thực tập.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Khoa kiểm tra điều kiện
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện thực tập?
Tác nhân: Khoa ĐTQT.
Nghiệp vụ: Thực tập giữa khóa: sinh viên từ năm thứ 2; lĩnh vực thực tập gắn với nội dung đã học (Điều 24(4), 25(1)). Thực tập tự do là hoạt động cá nhân do Trường khuyến khích (Điều 23).
Kết quả: Có: phân công giảng viên. Không: trả đơn.
Nguồn: N1
Kết thúc khi trả đơn, nêu lý do
Chưa đủ điều kiện; Khoa trả đơn cho sinh viên
Bước 3. Phân công giảng viên hướng dẫn
Trên sơ đồ: Phân công giảng viên hướng dẫn chuyên môn
Tác nhân: Khoa ĐTQT.
Nghiệp vụ: Phân công tối thiểu 01 giảng viên hướng dẫn chuyên môn, đồng thời là đầu mối giữa Trường và đơn vị thực tập (Điều 24(5), 25(3)).
Kết quả: Phân công giảng viên.
Nguồn: N1
Bước 4. Đề nghị cấp giấy giới thiệu
Trên sơ đồ: Lập đề nghị cấp giấy giới thiệu gửi đơn vị quản lý đào tạo
Tác nhân: Khoa ĐTQT.
Nghiệp vụ: Cơ sở, Viện, Khoa, Bộ môn phối hợp với đơn vị quản lý đào tạo cấp giấy giới thiệu thực tập cho sinh viên đến thực tập tại đơn vị (Điều 23).
Kết quả: Đề nghị cấp giấy.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đồng ý cấp giấy giới thiệu
Trên sơ đồ: Đơn vị quản lý đào tạo đồng ý cấp?
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Kiểm tra thông tin sinh viên, đơn vị thực tập, giảng viên hướng dẫn; mẫu giấy và thẩm quyền ký chưa đọc.
Kết quả: Có: cấp giấy. Không: trả Khoa.
Nguồn: N1
Bước 6. Cấp giấy giới thiệu
Trên sơ đồ: Cấp giấy giới thiệu thực tập
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Cấp giấy giới thiệu thực tập có xác nhận của Trường; bản điện tử hoặc bản giấy theo yêu cầu của đơn vị tiếp nhận (chưa có quy định nêu rõ).
Kết quả: Giấy giới thiệu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Nhận giấy, thực tập
Trên sơ đồ: Nhận giấy, thực tập tối thiểu 75 giờ; nộp báo cáo kèm bản nhận xét của đơn vị
Tác nhân: Sinh viên; giảng viên hướng dẫn
Nghiệp vụ: Nhận giấy giới thiệu; thực tập giữa khóa tối thiểu 75 giờ làm việc (3 giờ mỗi ngày, 5 ngày mỗi tuần) và ít nhất 05 tuần tại tổ chức, doanh nghiệp (Điều 24(3), 25(4)). Nhận bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ chuyển phát (COD) khi cần. Nộp báo cáo thực tập giữa khóa kèm bản nhận xét của người có thẩm quyền của đơn vị thực tập; thực tế tự do: báo cáo chuyên đề (Điều 23, 25(4)).
Kết quả: Giấy giới thiệu đã nhận. Báo cáo; bản nhận xét.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Cập nhật dữ liệu, lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Cập nhật hệ thống; lưu hồ sơ
Tác nhân: Hệ thống; Khoa ĐTQT.
Nghiệp vụ: Cập nhật thông tin thực tập, giấy giới thiệu và kết quả vào hệ thống; lưu hồ sơ tại Khoa và đơn vị quản lý đào tạo.
Kết quả: Hồ sơ lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã cấp giấy giới thiệu thực tập.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không có lệ phí trong các điều đã đọc; nếu Khoa thu phí hoặc phát sinh chi phí chuyển phát thì bổ sung bước thanh toán và chứng từ. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn chưa nêu thời hạn cấp giấy; thời lượng thực tập tối thiểu 75 giờ và 05 tuần (thực tập giữa khóa) (Quy chế 3188, Điều 24, 25).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn đăng ký thực tập, mẫu giấy giới thiệu thực tập, bản nhận xét thực tập của Khoa ĐTQT: mẫu của Khoa và Trường (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
• Mẫu và quy trình riêng của Khoa ĐTQT (mẫu đơn, mẫu giấy, thẩm quyền ký, thời hạn) chưa đọc; các bước 4 đến 6 là bản dựng từ Điều 23 của Quy chế 3188.
• Quy chế 3188 có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026); điều về thực tập cần đối chiếu lại. Quy định về điều kiện tốt nghiệp, thực tập và khóa luận (ID 1105) chưa đọc.
• Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Bảng bước — DTQT.YC.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đăng ký thực tập với Khoa, nêu đơn vị thực tập
Sinh viên.
Đăng ký với Cơ sở, Viện, Khoa việc thực tập tại một hoặc một số đơn vị, doanh nghiệp; nêu thông tin đơn vị thực tập, người phụ trách, người giao việc (Điều 23, 25(2)). Nộp đơn trực tuyến khi có.
Đơn đăng ký thực tập.
N1
trực tuyến
2. Đủ điều kiện thực tập?
Khoa ĐTQT.
Thực tập giữa khóa: sinh viên từ năm thứ 2; lĩnh vực thực tập gắn với nội dung đã học (Điều 24(4), 25(1)). Thực tập tự do là hoạt động cá nhân do Trường khuyến khích (Điều 23).
Có: phân công giảng viên. Không: trả đơn.
N1
—
3. Phân công giảng viên hướng dẫn chuyên môn
Khoa ĐTQT.
Phân công tối thiểu 01 giảng viên hướng dẫn chuyên môn, đồng thời là đầu mối giữa Trường và đơn vị thực tập (Điều 24(5), 25(3)).
Phân công giảng viên.
N1
—
4. Lập đề nghị cấp giấy giới thiệu gửi đơn vị quản lý đào tạo
Khoa ĐTQT.
Cơ sở, Viện, Khoa, Bộ môn phối hợp với đơn vị quản lý đào tạo cấp giấy giới thiệu thực tập cho sinh viên đến thực tập tại đơn vị (Điều 23).
Đề nghị cấp giấy.
N1
trực tuyến
5. Đơn vị quản lý đào tạo đồng ý cấp?
Đơn vị quản lý đào tạo.
Kiểm tra thông tin sinh viên, đơn vị thực tập, giảng viên hướng dẫn; mẫu giấy và thẩm quyền ký chưa đọc.
Có: cấp giấy. Không: trả Khoa.
N1
—
6. Cấp giấy giới thiệu thực tập
Đơn vị quản lý đào tạo.
Cấp giấy giới thiệu thực tập có xác nhận của Trường; bản điện tử hoặc bản giấy theo yêu cầu của đơn vị tiếp nhận (chưa có quy định nêu rõ).
Giấy giới thiệu.
N1
trực tuyến, giấy
7. Nhận giấy, thực tập tối thiểu 75 giờ; nộp báo cáo kèm bản nhận xét của đơn vị
Sinh viên; giảng viên hướng dẫn
Nhận giấy giới thiệu; thực tập giữa khóa tối thiểu 75 giờ làm việc (3 giờ mỗi ngày, 5 ngày mỗi tuần) và ít nhất 05 tuần tại tổ chức, doanh nghiệp (Điều 24(3), 25(4)). Nhận bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ chuyển phát (COD) khi cần. Nộp báo cáo thực tập giữa khóa kèm bản nhận xét của người có thẩm quyền của đơn vị thực tập; thực tế tự do: báo cáo chuyên đề (Điều 23, 25(4)).
Giấy giới thiệu đã nhận. Báo cáo; bản nhận xét.
N1
trực tuyến, giấy
9. Cập nhật hệ thống; lưu hồ sơ
Hệ thống; Khoa ĐTQT.
Cập nhật thông tin thực tập, giấy giới thiệu và kết quả vào hệ thống; lưu hồ sơ tại Khoa và đơn vị quản lý đào tạo.
Hồ sơ lưu.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
BẮT ĐẦU (DTQT.YC.01)
Phạm vi
Sinh viên đại học thực tập, thực tế tại tổ chức, doanh nghiệp (thực tập tự do, thực tập giữa khóa). Dựng từ Quy chế 3188 Điều 23 đến 25; mẫu của Khoa ĐTQT chưa đọc nên các bước theo Khoa chưa được đối chiếu.
Bước 1. Đăng ký thực tập (DTQT.YC.01 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Đăng ký với Cơ sở, Viện, Khoa việc thực tập tại một hoặc một số đơn vị, doanh nghiệp; nêu thông tin đơn vị thực tập, người phụ trách, người giao việc (Điều 23, 25(2)). Nộp đơn trực tuyến khi có.
Kết quả
Đơn đăng ký thực tập.
Bước 2. Khoa kiểm tra điều kiện (DTQT.YC.01 · Bước 2)
Tác nhân
Khoa ĐTQT.
Nghiệp vụ
Thực tập giữa khóa: sinh viên từ năm thứ 2; lĩnh vực thực tập gắn với nội dung đã học (Điều 24(4), 25(1)). Thực tập tự do là hoạt động cá nhân do Trường khuyến khích (Điều 23).
Kết quả
Có: phân công giảng viên. Không: trả đơn.
TRẢ ĐƠN, NÊU LÝ DO (DTQT.YC.01)
Bước 3. Phân công giảng viên hướng dẫn (DTQT.YC.01 · Bước 3)
Tác nhân
Khoa ĐTQT.
Nghiệp vụ
Phân công tối thiểu 01 giảng viên hướng dẫn chuyên môn, đồng thời là đầu mối giữa Trường và đơn vị thực tập (Điều 24(5), 25(3)).
Kết quả
Phân công giảng viên.
Bước 4. Đề nghị cấp giấy giới thiệu (DTQT.YC.01 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa ĐTQT.
Nghiệp vụ
Cơ sở, Viện, Khoa, Bộ môn phối hợp với đơn vị quản lý đào tạo cấp giấy giới thiệu thực tập cho sinh viên đến thực tập tại đơn vị (Điều 23).
Kết quả
Đề nghị cấp giấy.
Bước 5. Đồng ý cấp giấy giới thiệu (DTQT.YC.01 · Bước 5)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Kiểm tra thông tin sinh viên, đơn vị thực tập, giảng viên hướng dẫn; mẫu giấy và thẩm quyền ký chưa đọc.
Kết quả
Có: cấp giấy. Không: trả Khoa.
TRẢ KHOA BỔ SUNG (DTQT.YC.01)
Bước 6. Cấp giấy giới thiệu (DTQT.YC.01 · Bước 6)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Cấp giấy giới thiệu thực tập có xác nhận của Trường; bản điện tử hoặc bản giấy theo yêu cầu của đơn vị tiếp nhận (chưa có quy định nêu rõ).
Kết quả
Giấy giới thiệu.
Bước 7. Nhận giấy, thực tập (DTQT.YC.01 · Bước 7)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Nhận giấy giới thiệu; thực tập giữa khóa tối thiểu 75 giờ làm việc (3 giờ mỗi ngày, 5 ngày mỗi tuần) và ít nhất 05 tuần tại tổ chức, doanh nghiệp (Điều 24(3), 25(4)). Nhận bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ chuyển phát (COD) khi cần.
Kết quả
Giấy giới thiệu đã nhận.
Bước 8. Nộp báo cáo, bản nhận xét (DTQT.YC.01 · Bước 8)
Tác nhân
Sinh viên; giảng viên hướng dẫn.
Nghiệp vụ
Nộp báo cáo thực tập giữa khóa kèm bản nhận xét của người có thẩm quyền của đơn vị thực tập; thực tế tự do: báo cáo chuyên đề (Điều 23, 25(4)).
Cập nhật thông tin thực tập, giấy giới thiệu và kết quả vào hệ thống; lưu hồ sơ tại Khoa và đơn vị quản lý đào tạo.
Kết quả
Hồ sơ lưu.
KẾT THÚC (DTQT.YC.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không có lệ phí trong các điều đã đọc; nếu Khoa thu phí hoặc phát sinh chi phí chuyển phát thì bổ sung bước thanh toán và chứng từ. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi và chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn chưa nêu thời hạn cấp giấy; thời lượng thực tập tối thiểu 75 giờ và 05 tuần (thực tập giữa khóa) (Quy chế 3188, Điều 24, 25).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn đăng ký thực tập, mẫu giấy giới thiệu thực tập, bản nhận xét thực tập của Khoa ĐTQT: mẫu của Khoa và Trường (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
Mẫu và quy trình riêng của Khoa ĐTQT (mẫu đơn, mẫu giấy, thẩm quyền ký, thời hạn) chưa đọc; các bước 4 đến 6 là bản dựng từ Điều 23 của Quy chế 3188.
Quy chế 3188 có trước Thông tư 56/2026 (hiệu lực 07/7/2026); điều về thực tập cần đối chiếu lại. Quy định về điều kiện tốt nghiệp, thực tập và khóa luận (ID 1105) chưa đọc.
Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
TV.DV.01: Đăng ký sử dụng cơ sở dữ liệu FiinProXĐợt 9
Đơn vị: Thư viện · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Mô tả cách bạn đọc đăng ký ca truy cập FiinProX tại Thư viện hoặc trực tuyến, nhận thông tin truy cập, sử dụng, tải dữ liệu và kết thúc ca. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách bạn đọc đăng ký ca truy cập FiinProX tại Thư viện hoặc trực tuyến, nhận thông tin truy cập, sử dụng, tải dữ liệu và kết thúc ca.
Phạm vi, đối tượng: Bạn đọc của Thư viện có tài khoản thư viện đã kích hoạt (cơ sở dữ liệu FiinPro-X là một lựa chọn khi đăng ký sử dụng thư viện). Dựng từ trang Đăng ký sử dụng FiinProX; biểu mẫu đăng ký ca chưa mở nên thông tin nhập chưa đối chiếu.
Điều kiện vào
Bạn đọc cần dữ liệu từ FiinProX; có tài khoản thư viện (N2). Hệ thống mở truy cập 24 giờ mỗi ngày (N1).
Điều kiện ra
Bạn đọc hoàn thành ca, tự gửi file dữ liệu vào email cá nhân; hoặc không đăng ký được ca do hết ca (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
Hệ thống ghi nhận ca (bước 4); nguồn không nêu người duyệt đăng ký. Không có hình thoi phê duyệt của người.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3: đăng ký ca và nhận thông tin truy cập qua mạng; sử dụng từ xa qua Ultraview.
Ràng buộc: truy cập tại máy ở Thư viện cần đến trực tiếp.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TV.DV.01 — Đăng ký sử dụng cơ sở dữ liệu FiinProX. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TV.DV.01 · Đăng ký sử dụng cơ sở dữ liệu FiinProX
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Bạn đọc cần dùng FiinProX.
Phạm vi
Bạn đọc của Thư viện có tài khoản thư viện đã kích hoạt (cơ sở dữ liệu FiinPro-X là một lựa chọn khi đăng ký sử dụng thư viện). Dựng từ trang Đăng ký sử dụng FiinProX; biểu mẫu đăng ký ca chưa mở nên thông tin nhập chưa đối chiếu.
Bước 1. Chọn hình thức truy cập
Trên sơ đồ: Chọn hình thức: tại máy ở Thư viện hoặc trực tuyến (Ultraview)
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Chọn truy cập trên máy tính tại Thư viện hoặc trực tuyến qua ứng dụng Ultraview hoặc Teamview; đăng ký số ca đúng nhu cầu và mục đích.
Kết quả: Hình thức đã chọn
Nguồn: N1
Bước 2. Kiểm tra ca đăng ký
Trên sơ đồ: Ca còn trống và chưa quá 02 ca trong ngày?
Tác nhân: Bạn đọc (hệ thống chỉ hiển thị ca còn trống)
Nghiệp vụ: Mỗi người đăng ký tối đa 02 ca (02 giờ) trong cùng ngày; ca đã đăng ký bị ẩn, chỉ đăng ký ca đang hiển thị của ngày hôm đó.
Kết quả: Có: ghi nhận ca. Không: chọn ca khác (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 3. Đăng ký ca
Trên sơ đồ: Đăng ký thời gian truy cập trên trang đăng ký
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Đăng ký ca truy cập theo biểu mẫu trên trang của Thư viện (thông tin phải nhập: nguồn chưa mở biểu mẫu).
Kết quả: Yêu cầu đăng ký ca
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Ghi nhận ca
Trên sơ đồ: Ghi nhận ca; ẩn ca đã đăng ký
Tác nhân: Hệ thống
Nghiệp vụ: Ghi nhận ca đăng ký thành công; ca đã đăng ký bị ẩn khỏi danh sách.
Kết quả: Ca đã được ghi nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Phân luồng truy cập
Trên sơ đồ: Truy cập trực tuyến?
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Truy cập trực tuyến thì gửi thông tin Ultraview; truy cập tại Thư viện thì bạn đọc đến máy được bố trí.
Kết quả: Có: gửi ID, mật khẩu Ultraview. Không: dùng máy tại Thư viện.
Nguồn: N1
Bước 6. Gửi thông tin truy cập
Trên sơ đồ: Gửi ID và mật khẩu Ultraview qua email trước giờ truy cập
Tác nhân: Thư viện; hệ thống
Nghiệp vụ: Đăng ký thành công thì ID và mật khẩu Ultraview được gửi đến email người sử dụng trước giờ truy cập (trường hợp truy cập trực tuyến).
Kết quả: Email có thông tin truy cập
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Sử dụng FiinProX
Trên sơ đồ: Truy cập FiinProX; tra cứu, tải dữ liệu
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Truy cập trong ca đã đăng ký; tra cứu và tải dữ liệu phục vụ học tập, nghiên cứu.
Kết quả: Dữ liệu đã tải
Nguồn: N1
Bước 8. Xử lý sự cố
Trên sơ đồ: Gặp sự cố trong ca?
Tác nhân: Bạn đọc; Thư viện
Nghiệp vụ: Có sự cố khi dùng (bị đăng xuất, thoát Ultraview...): xử lý theo giờ hỗ trợ (bước 9). Không có sự cố thì kết thúc ca.
Kết quả: Có: xử lý sự cố. Không: kết thúc ca.
Nguồn: N1
Nghiệp vụ chi tiết
Ca từ 08 giờ đến 20 giờ: liên hệ cán bộ hỗ trợ. Ca từ 20 giờ đến 08 giờ sáng hôm sau không có cán bộ hỗ trợ: nếu bị đăng xuất hoặc thoát Ultraview, đăng ký ca khác.
Bước 9. Phân loại giờ hỗ trợ
Trên sơ đồ: Sự cố trong giờ có cán bộ hỗ trợ (08 giờ đến 20 giờ)?
Tác nhân: Bạn đọc; Thư viện
Nghiệp vụ: Ca từ 08 giờ đến 20 giờ: liên hệ cán bộ hỗ trợ. Ca từ 20 giờ đến 08 giờ sáng hôm sau không có cán bộ hỗ trợ: nếu bị đăng xuất hoặc thoát Ultraview, đăng ký ca khác.
Kết quả: Có: liên hệ cán bộ hỗ trợ (quay về bước 7). Không: đăng ký ca khác (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 10. Hỗ trợ xử lý sự cố
Trên sơ đồ: Cán bộ hỗ trợ xử lý sự cố
Tác nhân: Thư viện (cán bộ hỗ trợ)
Nghiệp vụ: Hỗ trợ bạn đọc xử lý sự cố trong ca (ca 08 giờ đến 20 giờ); bạn đọc tiếp tục sử dụng trong ca.
Kết quả: Sự cố đã xử lý
Nguồn: N1
Bước 11. Kết thúc ca
Trên sơ đồ: Tự gửi file dữ liệu vào email cá nhân; không tắt máy, không đăng xuất
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Sau khi tải xong, tự gửi file dữ liệu vào email cá nhân; hết ca không tự ý tắt máy, không đăng xuất FiinProX hay thoát Ultraview.
Kết quả: Dữ liệu đã nhận
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã hoàn thành ca truy cập.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí khi bạn đọc dùng FiinProX. Nếu Trường mua, gia hạn bản quyền cơ sở dữ liệu: thuộc quy trình mua sắm, thanh toán của Thư viện và P. KHTC, không thuộc quy trình này.
Thời hạn
Mỗi ca 01 giờ, tối đa 02 ca mỗi người mỗi ngày (N1). Hỗ trợ trực tiếp từ 08 giờ đến 20 giờ; hệ thống mở 24 giờ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu đăng ký ca truy cập FiinProX (liên kết trên trang): chưa mở.
Điểm chưa xác nhận
• Biểu mẫu đăng ký ca, người duyệt, thời hạn trả lời: chưa mở trang đăng ký. Có phải đã kích hoạt tài khoản thư viện mới đăng ký ca: nguồn không nêu rõ (N2 chỉ nêu FinnPro-X là một lựa chọn khi đăng ký sử dụng thư viện).
• Quy định bản quyền về dữ liệu tải từ FiinProX (nội quy tài liệu số của Thư viện) cần đối chiếu. Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Bảng bước — TV.DV.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Chọn hình thức: tại máy ở Thư viện hoặc trực tuyến (Ultraview)
Bạn đọc
Chọn truy cập trên máy tính tại Thư viện hoặc trực tuyến qua ứng dụng Ultraview hoặc Teamview; đăng ký số ca đúng nhu cầu và mục đích.
Hình thức đã chọn
N1
—
2. Ca còn trống và chưa quá 02 ca trong ngày?
Bạn đọc (hệ thống chỉ hiển thị ca còn trống)
Mỗi người đăng ký tối đa 02 ca (02 giờ) trong cùng ngày; ca đã đăng ký bị ẩn, chỉ đăng ký ca đang hiển thị của ngày hôm đó.
Có: ghi nhận ca. Không: chọn ca khác (quay về bước 1).
N1
—
3. Đăng ký thời gian truy cập trên trang đăng ký
Bạn đọc
Đăng ký ca truy cập theo biểu mẫu trên trang của Thư viện (thông tin phải nhập: nguồn chưa mở biểu mẫu).
Yêu cầu đăng ký ca
N1
trực tuyến
4. Ghi nhận ca; ẩn ca đã đăng ký
Hệ thống
Ghi nhận ca đăng ký thành công; ca đã đăng ký bị ẩn khỏi danh sách.
Ca đã được ghi nhận
N1
trực tuyến
5. Truy cập trực tuyến?
Thư viện
Truy cập trực tuyến thì gửi thông tin Ultraview; truy cập tại Thư viện thì bạn đọc đến máy được bố trí.
Có: gửi ID, mật khẩu Ultraview. Không: dùng máy tại Thư viện.
N1
—
6. Gửi ID và mật khẩu Ultraview qua email trước giờ truy cập
Thư viện; hệ thống
Đăng ký thành công thì ID và mật khẩu Ultraview được gửi đến email người sử dụng trước giờ truy cập (trường hợp truy cập trực tuyến).
Email có thông tin truy cập
N1
trực tuyến
7. Truy cập FiinProX; tra cứu, tải dữ liệu
Bạn đọc
Truy cập trong ca đã đăng ký; tra cứu và tải dữ liệu phục vụ học tập, nghiên cứu.
Dữ liệu đã tải
N1
—
8. Gặp sự cố trong ca?
Bạn đọc; Thư viện
Có sự cố khi dùng (bị đăng xuất, thoát Ultraview...): xử lý theo giờ hỗ trợ (bước 9). Không có sự cố thì kết thúc ca.
Có: xử lý sự cố. Không: kết thúc ca.
N1
—
9. Sự cố trong giờ có cán bộ hỗ trợ (08 giờ đến 20 giờ)?
Bạn đọc; Thư viện
Ca từ 08 giờ đến 20 giờ: liên hệ cán bộ hỗ trợ. Ca từ 20 giờ đến 08 giờ sáng hôm sau không có cán bộ hỗ trợ: nếu bị đăng xuất hoặc thoát Ultraview, đăng ký ca khác.
Có: liên hệ cán bộ hỗ trợ (quay về bước 7). Không: đăng ký ca khác (quay về bước 1).
N1
—
10. Cán bộ hỗ trợ xử lý sự cố
Thư viện (cán bộ hỗ trợ)
Hỗ trợ bạn đọc xử lý sự cố trong ca (ca 08 giờ đến 20 giờ); bạn đọc tiếp tục sử dụng trong ca.
Sự cố đã xử lý
N1
—
11. Tự gửi file dữ liệu vào email cá nhân; không tắt máy, không đăng xuất
Bạn đọc
Sau khi tải xong, tự gửi file dữ liệu vào email cá nhân; hết ca không tự ý tắt máy, không đăng xuất FiinProX hay thoát Ultraview.
Dữ liệu đã nhận
N1
—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Đăng ký sử dụng FiinProX, Thư viện FTU (truy cập tại máy ở Thư viện hoặc trực tuyến qua Ultraview, tối đa 02 ca mỗi ngày, 24 giờ/ngày) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 25/10/2026; biểu mẫu đăng ký ca chưa mở; họ tên, số điện thoại cán bộ hỗ trợ không đưa vào quy trình. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dang-ky-su-dung-fiinprox
N2: Đăng ký sử dụng thư viện (biểu mẫu trực tuyến: thông tin, ảnh thẻ, loại dịch vụ, cơ sở dữ liệu) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; không ghi phí, thời hạn duyệt, đơn vị duyệt. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dang-ky-su-dung-thu-vien
BẮT ĐẦU (TV.DV.01)
Phạm vi
Bạn đọc của Thư viện có tài khoản thư viện đã kích hoạt (cơ sở dữ liệu FiinPro-X là một lựa chọn khi đăng ký sử dụng thư viện). Dựng từ trang Đăng ký sử dụng FiinProX; biểu mẫu đăng ký ca chưa mở nên thông tin nhập chưa đối chiếu.
Bước 1. Chọn hình thức truy cập (TV.DV.01 · Bước 1)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Chọn truy cập trên máy tính tại Thư viện hoặc trực tuyến qua ứng dụng Ultraview hoặc Teamview; đăng ký số ca đúng nhu cầu và mục đích.
Kết quả
Hình thức đã chọn.
Bước 2. Kiểm tra ca đăng ký (TV.DV.01 · Bước 2)
Tác nhân
Bạn đọc (hệ thống chỉ hiển thị ca còn trống).
Nghiệp vụ
Mỗi người đăng ký tối đa 02 ca (02 giờ) trong cùng ngày; ca đã đăng ký bị ẩn, chỉ đăng ký ca đang hiển thị của ngày hôm đó.
Kết quả
Có: ghi nhận ca. Không: chọn ca khác.
CHỌN CA KHÁC (TV.DV.01)
Bước 3. Đăng ký ca (TV.DV.01 · Bước 3)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Đăng ký ca truy cập theo biểu mẫu trên trang của Thư viện (thông tin phải nhập: nguồn chưa mở biểu mẫu).
Kết quả
Yêu cầu đăng ký ca.
Bước 4. Ghi nhận ca (TV.DV.01 · Bước 4)
Tác nhân
Hệ thống.
Nghiệp vụ
Ghi nhận ca đăng ký thành công; ca đã đăng ký bị ẩn khỏi danh sách.
Kết quả
Ca đã được ghi nhận.
Bước 5. Phân luồng truy cập (TV.DV.01 · Bước 5)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Truy cập trực tuyến thì gửi thông tin Ultraview; truy cập tại Thư viện thì bạn đọc đến máy được bố trí.
Kết quả
Có: gửi ID, mật khẩu Ultraview. Không: dùng máy tại Thư viện.
Bước 6. Gửi thông tin truy cập (TV.DV.01 · Bước 6)
Tác nhân
Thư viện; hệ thống.
Nghiệp vụ
Đăng ký thành công thì ID và mật khẩu Ultraview được gửi đến email người sử dụng trước giờ truy cập (trường hợp truy cập trực tuyến).
Kết quả
Email có thông tin truy cập.
Bước 7. Sử dụng FiinProX (TV.DV.01 · Bước 7)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Truy cập trong ca đã đăng ký; tra cứu và tải dữ liệu phục vụ học tập, nghiên cứu.
Kết quả
Dữ liệu đã tải.
Bước 8. Xử lý sự cố (TV.DV.01 · Bước 8)
Tác nhân
Bạn đọc; Thư viện.
Nghiệp vụ
Ca từ 08 giờ đến 20 giờ: liên hệ cán bộ hỗ trợ. Ca từ 20 giờ đến 08 giờ sáng hôm sau không có cán bộ hỗ trợ: nếu bị đăng xuất hoặc thoát Ultraview, đăng ký ca khác.
Kết quả
Có: liên hệ hỗ trợ hoặc đăng ký ca khác. Không: kết thúc ca.
LIÊN HỆ HỖ TRỢ HOẶC ĐĂNG KÝ CA KHÁC (TV.DV.01)
Bước 9. Kết thúc ca (TV.DV.01 · Bước 9)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Sau khi tải xong, tự gửi file dữ liệu vào email cá nhân; hết ca không tự ý tắt máy, không đăng xuất FiinProX hay thoát Ultraview.
Kết quả
Dữ liệu đã nhận.
KẾT THÚC (TV.DV.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí khi bạn đọc dùng FiinProX. Nếu Trường mua, gia hạn bản quyền cơ sở dữ liệu: thuộc quy trình mua sắm, thanh toán của Thư viện và P. KHTC, không thuộc quy trình này.
Thời hạn
Mỗi ca 01 giờ, tối đa 02 ca mỗi người mỗi ngày (N1). Hỗ trợ trực tiếp từ 08 giờ đến 20 giờ; hệ thống mở 24 giờ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu đăng ký ca truy cập FiinProX (liên kết trên trang): chưa mở.
Điểm chưa xác nhận
Biểu mẫu đăng ký ca, người duyệt, thời hạn trả lời: chưa mở trang đăng ký. Có phải đã kích hoạt tài khoản thư viện mới đăng ký ca: nguồn không nêu rõ (N2 chỉ nêu FinnPro-X là một lựa chọn khi đăng ký sử dụng thư viện).
Quy định bản quyền về dữ liệu tải từ FiinProX (nội quy tài liệu số của Thư viện) cần đối chiếu. Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Nguồn đã đọc
N1: Đăng ký sử dụng FiinProX, Thư viện FTU (truy cập tại máy ở Thư viện hoặc trực tuyến qua Ultraview, tối đa 02 ca mỗi ngày, 24 giờ/ngày) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 25/10/2026; biểu mẫu đăng ký ca chưa mở; họ tên, số điện thoại cán bộ hỗ trợ không đưa vào quy trình. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dang-ky-su-dung-fiinprox
N2: Đăng ký sử dụng thư viện (biểu mẫu trực tuyến: thông tin, ảnh thẻ, loại dịch vụ, cơ sở dữ liệu) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; không ghi phí, thời hạn duyệt, đơn vị duyệt. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dang-ky-su-dung-thu-vien
TV.DV.02: Cấp thẻ thư viện (cấp mới, cấp lại) và tài khoản cơ sở dữ liệu nội sinhĐợt 9
Đơn vị: Thư viện · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Mô tả cách bạn đọc đăng ký, được Thư viện kiểm tra và cấp thẻ, tài khoản cơ sở dữ liệu nội sinh (khóa luận, luận văn, luận án, đề tài), kể cả khi mất thẻ hoặc quên thông tin tài khoản. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách bạn đọc đăng ký, được Thư viện kiểm tra và cấp thẻ, tài khoản cơ sở dữ liệu nội sinh (khóa luận, luận văn, luận án, đề tài), kể cả khi mất thẻ hoặc quên thông tin tài khoản.
Phạm vi, đối tượng: Người học và cán bộ, giảng viên của Trường. Dựng từ trang Đăng ký sử dụng thư viện, Kích hoạt tài khoản, nội quy phục vụ tài liệu số và trang Dịch vụ đọc, mượn sách. Việc in, phát thẻ vật lý chưa được nguồn mô tả; quy trình chung của đăng ký và kích hoạt xem TV.PV.01.
Điều kiện vào
Bạn đọc cần thẻ thư viện lần đầu, hoặc làm mất thẻ, hoặc quên thông tin tài khoản cổng thư viện (N3).
Điều kiện ra
Bạn đọc nhận kết quả qua email và có thẻ, tài khoản cơ sở dữ liệu nội sinh; hoặc yêu cầu bị trả lại có nêu lý do (N2, N3).
Phê duyệt, kiểm soát
Thư viện duyệt yêu cầu (bước 5); nguồn không nêu người duyệt, thời hạn duyệt (N2).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3: đăng ký, xác thực, nhận kết quả qua email và cổng thư viện.
Ràng buộc: nhận thẻ vật lý (nếu có) trực tiếp hoặc qua chuyển phát (COD).
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TV.DV.02 — Cấp thẻ thư viện (cấp mới, cấp lại) và tài khoản cơ sở dữ liệu nội sinh. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TV.DV.02 · Cấp thẻ thư viện (cấp mới, cấp lại) và tài khoản cơ sở dữ liệu nội sinh
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Bạn đọc cần thẻ hoặc tài khoản.
Phạm vi
Người học và cán bộ, giảng viên của Trường. Dựng từ trang Đăng ký sử dụng thư viện, Kích hoạt tài khoản, nội quy phục vụ tài liệu số và trang Dịch vụ đọc, mượn sách. Việc in, phát thẻ vật lý chưa được nguồn mô tả; quy trình chung của đăng ký và kích hoạt xem TV.PV.01.
Bước 1. Phân loại yêu cầu
Trên sơ đồ: Cấp mới (chưa có thẻ, tài khoản)?
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Cấp mới: đăng ký sử dụng thư viện. Mất thẻ hoặc quên thông tin tài khoản: báo cho đơn vị chức năng và Thư viện để cấp lại (thủ tục như cấp mới).
Kết quả: Có: đăng ký cấp mới. Không: báo mất thẻ, xin cấp lại.
Nguồn: N3
Bước 2. Đăng ký cấp mới
Trên sơ đồ: Đăng ký sử dụng thư viện trực tuyến; chọn dịch vụ trực tiếp và CSDL nội sinh
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Xác thực email @ftu.edu.vn; chọn đối tượng; điền thông tin cá nhân; tải ảnh chân dung 3x4 (cán bộ, giảng viên: ảnh thẻ 85x54); chọn dịch vụ: sử dụng trực tiếp thư viện, CSDL nội sinh (khóa luận, luận văn, luận án, đề tài, sách điện tử).
Kết quả: Yêu cầu đã gửi.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Báo mất thẻ, xin cấp lại
Trên sơ đồ: Báo mất thẻ hoặc quên tài khoản; xin cấp lại
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Báo ngay cho đơn vị chức năng và Thư viện khi mất thẻ; quên thông tin tài khoản cổng thì liên hệ Thư viện; thủ tục cấp lại như cấp mới (kênh gửi yêu cầu: nguồn không nêu).
Kết quả: Yêu cầu cấp lại.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Tiếp nhận, đối chiếu
Trên sơ đồ: Tiếp nhận yêu cầu; đối chiếu thông tin với dữ liệu người học, cán bộ
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Đối chiếu thông tin và ảnh với dữ liệu của Trường; cá nhân ngoài Trường cần giấy giới thiệu, căn cước công dân, lệ phí cược, phí dịch vụ (ngoài phạm vi sơ đồ).
Kết quả: Kết quả đối chiếu.
Nguồn: N3
Bước 5. Duyệt yêu cầu
Trên sơ đồ: Thông tin hợp lệ?
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Hợp lệ thì tiếp tục; không hợp lệ thì trả lại và nêu lý do.
Kết quả: Có: cấp thẻ, tài khoản. Không: trả lại.
Nguồn: N2
Kết thúc khi trả lại, nêu lý do
Thông tin chưa hợp lệ
Bước 6. Thanh toán lệ phí
Trên sơ đồ: Thu lệ phí cấp lại thẻ?
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Xác định có thu lệ phí cấp lại thẻ hay không theo quy định của Thư viện. Nguồn không nêu có thu hay không, không nêu lệ phí cấp mới (cá nhân ngoài Trường có lệ phí cược, phí dịch vụ, ngoài phạm vi sơ đồ).
Kết quả: Có: bạn đọc thanh toán. Không: sang bước cấp thẻ.
Nguồn: N3
Bước 7: Thanh toán lệ phí cấp lại thẻ
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Nếu Thư viện thu lệ phí cấp lại thẻ: bạn đọc thanh toán lệ phí.
Kết quả: Đã thanh toán.
Nguồn: N3
Bước 8: Ghi nhận thu; lưu chứng từ tài chính
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Ghi nhận khoản thu lệ phí, lưu chứng từ tài chính.
Kết quả: Chứng từ thu.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9: Cấp (cấp lại) thẻ; kích hoạt quyền vào thư viện
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Cấp hoặc cấp lại thẻ, kích hoạt quyền sử dụng trực tiếp thư viện (hình thức thẻ, cách phát: nguồn không nêu).
Kết quả: Thẻ đã cấp.
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10: Tạo, kích hoạt tài khoản CSDL nội sinh; gửi kết quả qua email
Tác nhân: Hệ thống; Thư viện
Nghiệp vụ: Kích hoạt tài khoản cơ sở dữ liệu nội sinh; gửi kết quả về email của bạn đọc. Tài liệu nội sinh truy cập từ xa qua tài khoản được cấp, chỉ xem trực tuyến, không tải về.
Kết quả: Tài khoản đã kích hoạt.
Nguồn: N2, N4
Lưu: trực tuyến
Bước 11. Nhận thẻ, tài khoản
Trên sơ đồ: Nhận kết quả; bảo quản thẻ, tài khoản
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Xuất trình thẻ khi vào Thư viện; bảo quản thẻ, không cho người khác mượn; không dùng tài khoản của người khác, không cung cấp tài khoản cho người khác.
Kết quả: Bạn đọc dùng được thư viện.
Nguồn: N3, N4
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã có thẻ và tài khoản.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu lệ phí cấp mới, cấp lại cho người học và cán bộ, giảng viên; cá nhân ngoài Trường có lệ phí cược, phí dịch vụ (N3). Nếu có thu: bước 6 và chứng từ tài chính. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn duyệt, thời hạn cấp thẻ, cấp lại.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu đăng ký sử dụng thư viện trực tuyến (N1); mẫu báo mất thẻ, xin cấp lại: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn không mô tả việc in, phát thẻ vật lý, lệ phí cấp lại, thời hạn; "Mã thẻ" trong biểu mẫu có thể là thẻ sinh viên, cán bộ do Trường cấp (đơn vị chức năng cấp), chưa xác nhận.
• Trùng một phần với TV.PV.01 (đăng ký, kích hoạt): cần Thư viện thống nhất ranh giới hai quy trình. Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Bảng bước — TV.DV.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Cấp mới (chưa có thẻ, tài khoản)?
Bạn đọc
Cấp mới: đăng ký sử dụng thư viện. Mất thẻ hoặc quên thông tin tài khoản: báo cho đơn vị chức năng và Thư viện để cấp lại (thủ tục như cấp mới).
Có: đăng ký cấp mới. Không: báo mất thẻ, xin cấp lại.
N3
—
2. Đăng ký sử dụng thư viện trực tuyến; chọn dịch vụ trực tiếp và CSDL nội sinh
Bạn đọc
Xác thực email @ftu.edu.vn; chọn đối tượng; điền thông tin cá nhân; tải ảnh chân dung 3x4 (cán bộ, giảng viên: ảnh thẻ 85x54); chọn dịch vụ: sử dụng trực tiếp thư viện, CSDL nội sinh (khóa luận, luận văn, luận án, đề tài, sách điện tử).
Yêu cầu đã gửi.
N1, N2
trực tuyến
3. Báo mất thẻ hoặc quên tài khoản; xin cấp lại
Bạn đọc
Báo ngay cho đơn vị chức năng và Thư viện khi mất thẻ; quên thông tin tài khoản cổng thì liên hệ Thư viện; thủ tục cấp lại như cấp mới (kênh gửi yêu cầu: nguồn không nêu).
Yêu cầu cấp lại.
N3
trực tuyến
4. Tiếp nhận yêu cầu; đối chiếu thông tin với dữ liệu người học, cán bộ
Thư viện
Đối chiếu thông tin và ảnh với dữ liệu của Trường; cá nhân ngoài Trường cần giấy giới thiệu, căn cước công dân, lệ phí cược, phí dịch vụ (ngoài phạm vi sơ đồ).
Kết quả đối chiếu.
N3
—
5. Thông tin hợp lệ?
Thư viện
Hợp lệ thì tiếp tục; không hợp lệ thì trả lại và nêu lý do.
Có: cấp thẻ, tài khoản. Không: trả lại.
N2
—
6. Thu lệ phí cấp lại thẻ?
Thư viện
Xác định có thu lệ phí cấp lại thẻ hay không theo quy định của Thư viện. Nguồn không nêu có thu hay không, không nêu lệ phí cấp mới (cá nhân ngoài Trường có lệ phí cược, phí dịch vụ, ngoài phạm vi sơ đồ).
Có: bạn đọc thanh toán. Không: sang bước cấp thẻ.
N3
—
7. Thanh toán lệ phí cấp lại thẻ
Bạn đọc
Nếu Thư viện thu lệ phí cấp lại thẻ: bạn đọc thanh toán lệ phí.
Đã thanh toán.
N3
—
8. Ghi nhận thu; lưu chứng từ tài chính
Thư viện
Ghi nhận khoản thu lệ phí, lưu chứng từ tài chính.
Chứng từ thu.
N3
trực tuyến, giấy
9. Cấp (cấp lại) thẻ; kích hoạt quyền vào thư viện
Thư viện
Cấp hoặc cấp lại thẻ, kích hoạt quyền sử dụng trực tiếp thư viện (hình thức thẻ, cách phát: nguồn không nêu).
Thẻ đã cấp.
N1, N3
trực tuyến, giấy
10. Tạo, kích hoạt tài khoản CSDL nội sinh; gửi kết quả qua email
Hệ thống; Thư viện
Kích hoạt tài khoản cơ sở dữ liệu nội sinh; gửi kết quả về email của bạn đọc. Tài liệu nội sinh truy cập từ xa qua tài khoản được cấp, chỉ xem trực tuyến, không tải về.
Tài khoản đã kích hoạt.
N2, N4
trực tuyến
11. Nhận kết quả; bảo quản thẻ, tài khoản
Bạn đọc
Xuất trình thẻ khi vào Thư viện; bảo quản thẻ, không cho người khác mượn; không dùng tài khoản của người khác, không cung cấp tài khoản cho người khác.
Bạn đọc dùng được thư viện.
N3, N4
—
Nguồn đã đọc (4)
N1: Đăng ký sử dụng thư viện (biểu mẫu trực tuyến: thông tin, ảnh thẻ, loại dịch vụ, cơ sở dữ liệu) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; không ghi phí, thời hạn duyệt, đơn vị duyệt. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dang-ky-su-dung-thu-vien
N2: Kích hoạt tài khoản thư viện (xác thực email FTU) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; không ghi thời hạn duyệt. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/kich-hoat-tai-khoan-thu-vien
N3: Dịch vụ đọc, mượn sách điện tử; Giờ hoạt động; danh mục dịch vụ (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc ngày 23/10/2026; nhiều mục dịch vụ còn ghi "đang cập nhật"; một câu bị cắt dở. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dich-vu-doc-muon-sach-dien-tu
N4: Nội quy phục vụ tài liệu số cho cán bộ, giảng viên và sinh viên tại Thư viện (ký Giám đốc Thư viện) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. https://thuvien.ftu.edu.vn/gioi-thieu/noi-quy-phuc-vu-tai-lieu-so
BẮT ĐẦU (TV.DV.02)
Phạm vi
Người học và cán bộ, giảng viên của Trường. Dựng từ trang Đăng ký sử dụng thư viện, Kích hoạt tài khoản, nội quy phục vụ tài liệu số và trang Dịch vụ đọc, mượn sách. Việc in, phát thẻ vật lý chưa được nguồn mô tả; quy trình chung của đăng ký và kích hoạt xem TV.PV.01.
Bước 1. Phân loại yêu cầu (TV.DV.02 · Bước 1)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Cấp mới: đăng ký sử dụng thư viện. Mất thẻ hoặc quên thông tin tài khoản: báo cho đơn vị chức năng và Thư viện để cấp lại (thủ tục như cấp mới).
Kết quả
Có: đăng ký cấp mới. Không: báo mất thẻ, xin cấp lại.
Nguồn
N3
Bước 2. Đăng ký cấp mới (TV.DV.02 · Bước 2)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Xác thực email @ftu.edu.vn; chọn đối tượng; điền thông tin cá nhân; tải ảnh chân dung 3x4 (cán bộ, giảng viên: ảnh thẻ 85x54); chọn dịch vụ: sử dụng trực tiếp thư viện, CSDL nội sinh (khóa luận, luận văn, luận án, đề tài, sách điện tử).
Kết quả
Yêu cầu đã gửi.
Nguồn
N1, N2
Bước 3. Báo mất thẻ, xin cấp lại (TV.DV.02 · Bước 3)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Báo ngay cho đơn vị chức năng và Thư viện khi mất thẻ; quên thông tin tài khoản cổng thì liên hệ Thư viện; thủ tục cấp lại như cấp mới (kênh gửi yêu cầu: nguồn không nêu).
Kết quả
Yêu cầu cấp lại.
Nguồn
N3
Bước 4. Tiếp nhận, đối chiếu (TV.DV.02 · Bước 4)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Đối chiếu thông tin và ảnh với dữ liệu của Trường; cá nhân ngoài Trường cần giấy giới thiệu, căn cước công dân, lệ phí cược, phí dịch vụ (ngoài phạm vi sơ đồ).
Kết quả
Kết quả đối chiếu.
Nguồn
N3
Bước 5. Duyệt yêu cầu (TV.DV.02 · Bước 5)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Hợp lệ thì tiếp tục; không hợp lệ thì trả lại và nêu lý do.
Kết quả
Có: cấp thẻ, tài khoản. Không: trả lại.
Nguồn
N2
TRẢ LẠI, NÊU LÝ DO (TV.DV.02)
Bước 6. Thanh toán lệ phí (TV.DV.02 · Bước 6)
Tác nhân
Bạn đọc; Thư viện.
Nghiệp vụ
Nếu Thư viện thu lệ phí cấp lại thẻ: bạn đọc thanh toán, Thư viện ghi nhận thu, lưu chứng từ tài chính. Nguồn không nêu có thu hay không.
Kết quả
Chứng từ thu (nếu có).
Nguồn
N3
Bước 7. Cấp thẻ (TV.DV.02 · Bước 7)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Cấp hoặc cấp lại thẻ, kích hoạt quyền sử dụng trực tiếp thư viện (hình thức thẻ, cách phát: nguồn không nêu).
Kết quả
Thẻ đã cấp.
Nguồn
N1, N3
Bước 8. Cấp tài khoản CSDL nội sinh (TV.DV.02 · Bước 8)
Tác nhân
Hệ thống; Thư viện.
Nghiệp vụ
Kích hoạt tài khoản cơ sở dữ liệu nội sinh; gửi kết quả về email của bạn đọc. Tài liệu nội sinh truy cập từ xa qua tài khoản được cấp, chỉ xem trực tuyến, không tải về.
Kết quả
Tài khoản đã kích hoạt.
Nguồn
N2, N4
Bước 9. Nhận thẻ, tài khoản (TV.DV.02 · Bước 9)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Xuất trình thẻ khi vào Thư viện; bảo quản thẻ, không cho người khác mượn; không dùng tài khoản của người khác, không cung cấp tài khoản cho người khác.
Kết quả
Bạn đọc dùng được thư viện.
Nguồn
N3, N4
KẾT THÚC (TV.DV.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu lệ phí cấp mới, cấp lại cho người học và cán bộ, giảng viên; cá nhân ngoài Trường có lệ phí cược, phí dịch vụ (N3). Nếu có thu: bước 6 và chứng từ tài chính. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn duyệt, thời hạn cấp thẻ, cấp lại.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu đăng ký sử dụng thư viện trực tuyến (N1); mẫu báo mất thẻ, xin cấp lại: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
Nguồn không mô tả việc in, phát thẻ vật lý, lệ phí cấp lại, thời hạn; "Mã thẻ" trong biểu mẫu có thể là thẻ sinh viên, cán bộ do Trường cấp (đơn vị chức năng cấp), chưa xác nhận.
Trùng một phần với TV.PV.01 (đăng ký, kích hoạt): cần Thư viện thống nhất ranh giới hai quy trình. Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Nguồn đã đọc
N1: Đăng ký sử dụng thư viện (biểu mẫu trực tuyến: thông tin, ảnh thẻ, loại dịch vụ, cơ sở dữ liệu) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; không ghi phí, thời hạn duyệt, đơn vị duyệt. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dang-ky-su-dung-thu-vien
N2: Kích hoạt tài khoản thư viện (xác thực email FTU) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; không ghi thời hạn duyệt. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/kich-hoat-tai-khoan-thu-vien
N3: Dịch vụ đọc, mượn sách điện tử; Giờ hoạt động; danh mục dịch vụ (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc ngày 23/10/2026; nhiều mục dịch vụ còn ghi "đang cập nhật"; một câu bị cắt dở. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dich-vu-doc-muon-sach-dien-tu
N4: Nội quy phục vụ tài liệu số cho cán bộ, giảng viên và sinh viên tại Thư viện (ký Giám đốc Thư viện) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. https://thuvien.ftu.edu.vn/gioi-thieu/noi-quy-phuc-vu-tai-lieu-so
TV.DV.03: Mượn, trả học liệu số (cổng sách điện tử và tài liệu số)Đợt 9
Đơn vị: Thư viện · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Mô tả cách bạn đọc tra cứu, đăng ký đọc, mượn học liệu số trên cổng sách điện tử, sử dụng theo nội quy tài liệu số và xử lý khi vi phạm. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách bạn đọc tra cứu, đăng ký đọc, mượn học liệu số trên cổng sách điện tử, sử dụng theo nội quy tài liệu số và xử lý khi vi phạm.
Phạm vi, đối tượng: Sách điện tử, tài liệu nội sinh và tài liệu số khác trên cổng sachdientu.ftu.edu.vn và hệ thống thư viện. Tài liệu in: xem TV.PV.02. Nguồn không mô tả hạn mượn và cách trả học liệu số (trả là hết thời hạn quyền truy cập hay thao tác trên cổng chưa rõ).
Điều kiện vào
Bạn đọc có tài khoản thư viện đã kích hoạt, cần đọc hoặc mượn tài liệu số (N1, N3).
Điều kiện ra
Bạn đọc đọc tài liệu số theo nội quy và hết thời hạn truy cập; hoặc yêu cầu không được chấp nhận; hoặc bị xử lý vi phạm nội quy (N1, N2).
Phê duyệt, kiểm soát
Thư viện duyệt yêu cầu đăng ký mượn (bước 4); nguồn nêu "đăng ký mượn khi có nhu cầu" qua biểu mẫu nhưng không nêu người duyệt (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3: tra cứu, đăng ký mượn, cấp quyền đọc và thu hồi quyền trên cổng.
Ràng buộc: không có.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TV.DV.03 — Mượn, trả học liệu số (cổng sách điện tử và tài liệu số). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TV.DV.03 · Mượn, trả học liệu số (cổng sách điện tử và tài liệu số)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Bạn đọc cần học liệu số.
Phạm vi
Sách điện tử, tài liệu nội sinh và tài liệu số khác trên cổng sachdientu.ftu.edu.vn và hệ thống thư viện. Tài liệu in: xem TV.PV.02. Nguồn không mô tả hạn mượn và cách trả học liệu số (trả là hết thời hạn quyền truy cập hay thao tác trên cổng chưa rõ).
Bước 1. Đăng nhập
Trên sơ đồ: Đăng nhập cổng sách điện tử bằng tài khoản thư viện
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Đăng nhập cổng thông tin sách điện tử (https://sachdientu.ftu.edu.vn/) hoặc cổng thư viện bằng tài khoản đã kích hoạt (xem TV.PV.01).
Kết quả: Bạn đọc đã đăng nhập.
Nguồn: N1, N3
Bước 2. Tra cứu tài liệu số
Trên sơ đồ: Tra cứu tài liệu số theo nhan đề, tác giả, từ khóa
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Vào tab Tìm tài liệu số, nhập nhan đề, tác giả, từ khóa, phân loại, năm xuất bản; xem chi tiết biểu ghi và toàn văn nếu được phép.
Kết quả: Tài liệu đã chọn.
Nguồn: N1
Bước 3. Đăng ký mượn
Trên sơ đồ: Điền biểu mẫu đăng ký mượn tài liệu trên cổng
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Người đọc muốn đọc và mượn tài liệu trên cổng điện tử đăng ký mượn khi có nhu cầu theo biểu mẫu trực tuyến của Thư viện.
Kết quả: Yêu cầu mượn.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Duyệt yêu cầu mượn
Trên sơ đồ: Thư viện chấp nhận yêu cầu mượn?
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Kiểm tra tài khoản, điều kiện, nguồn tài liệu (ngoại sinh theo hợp đồng khai thác, nội sinh theo chính sách của Thư viện).
Kết quả: Có: cấp quyền đọc. Không: trả lại.
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi trả lại, nêu lý do
Chưa được chấp nhận
Bước 5. Cấp quyền, ghi nhận
Trên sơ đồ: Cấp quyền đọc, mượn; ghi nhận lượt mượn; thông báo kết quả
Tác nhân: Hệ thống; Thư viện
Nghiệp vụ: Cấp quyền truy cập tài liệu; ghi nhận lượt mượn trong hệ thống; thông báo kết quả cho bạn đọc.
Kết quả: Quyền đọc đã cấp.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Sử dụng tài liệu số
Trên sơ đồ: Đọc tài liệu theo nội quy tài liệu số
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Tài liệu nội sinh chỉ xem trực tuyến, không tải về; không tải về, in, sao chép, chụp, phân phối khi chưa được cấp phép; tôn trọng quyền tác giả; không dùng, không chia sẻ tài khoản của người khác.
Kết quả: Bạn đọc đã sử dụng tài liệu.
Nguồn: N2
Bước 7. Kiểm tra vi phạm
Trên sơ đồ: Vi phạm nội quy tài liệu số?
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Phát hiện vi phạm điểm b mục 2.2 hoặc mục 2.1 nội quy thì xử lý; không vi phạm thì tiếp tục.
Kết quả: Có: xử lý vi phạm. Không: hết thời hạn truy cập.
Nguồn: N2
Bước 8. Xử lý vi phạm
Trên sơ đồ: Xử lý vi phạm: ngừng phục vụ; xác định mức bồi thường
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Vi phạm lần đầu: xác định mức bồi thường tổn thất (nếu có), ngừng phục vụ 06 tháng; lần hai: ngừng phục vụ 01 năm.
Kết quả: Quyết định xử lý.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9: Có bồi thường tổn thất?
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Có mức bồi thường tổn thất thì bạn đọc thanh toán; không có thì chuyển sang thu hồi quyền đọc.
Kết quả: Có: bạn đọc thanh toán. Không: thu hồi quyền đọc.
Nguồn: N2
Bước 10: Thanh toán bồi thường
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Bạn đọc thanh toán khoản bồi thường theo mức Thư viện xác định.
Kết quả: Đã thanh toán.
Nguồn: N2
Bước 11: Ghi nhận thu; lưu chứng từ tài chính
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Ghi nhận khoản thu bồi thường, lưu chứng từ tài chính.
Kết quả: Chứng từ thu.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 12: Hết thời hạn truy cập; thu hồi quyền đọc
Tác nhân: Hệ thống
Nghiệp vụ: Thu hồi quyền đọc khi hết thời hạn; hạn mượn, cách trả học liệu số: nguồn không nêu (đề xuất do Thư viện quy định).
Kết quả: Quyền đọc đã thu hồi.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã kết thúc mượn.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không có phí mượn học liệu số trong nguồn; bồi thường khi vi phạm tùy mức độ (bước 8). Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu hạn mượn học liệu số, thời hạn duyệt; vi phạm lần đầu ngừng phục vụ 06 tháng, lần hai 01 năm (N2).
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu đăng ký mượn tài liệu (Google Form trên trang) và các trang đăng ký mượn theo nhóm bạn đọc (đang cập nhật): chưa mở.
Điểm chưa xác nhận
• Hạn mượn, cách trả, số lượng học liệu số: nguồn không nêu; các trang đăng ký mượn theo nhóm bạn đọc ghi "đang cập nhật lại".
• Bước 3 và 4 dựa trên một câu của trang "Dịch vụ đọc, mượn sách điện tử": cần Thư viện xác nhận cách duyệt. Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Bảng bước — TV.DV.03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đăng nhập cổng sách điện tử bằng tài khoản thư viện
Bạn đọc
Đăng nhập cổng thông tin sách điện tử (https://sachdientu.ftu.edu.vn/) hoặc cổng thư viện bằng tài khoản đã kích hoạt (xem TV.PV.01).
Bạn đọc đã đăng nhập.
N1, N3
—
2. Tra cứu tài liệu số theo nhan đề, tác giả, từ khóa
Bạn đọc
Vào tab Tìm tài liệu số, nhập nhan đề, tác giả, từ khóa, phân loại, năm xuất bản; xem chi tiết biểu ghi và toàn văn nếu được phép.
Tài liệu đã chọn.
N1
—
3. Điền biểu mẫu đăng ký mượn tài liệu trên cổng
Bạn đọc
Người đọc muốn đọc và mượn tài liệu trên cổng điện tử đăng ký mượn khi có nhu cầu theo biểu mẫu trực tuyến của Thư viện.
Yêu cầu mượn.
N1
trực tuyến
4. Thư viện chấp nhận yêu cầu mượn?
Thư viện
Kiểm tra tài khoản, điều kiện, nguồn tài liệu (ngoại sinh theo hợp đồng khai thác, nội sinh theo chính sách của Thư viện).
Có: cấp quyền đọc. Không: trả lại.
N1, N2
—
5. Cấp quyền đọc, mượn; ghi nhận lượt mượn; thông báo kết quả
Hệ thống; Thư viện
Cấp quyền truy cập tài liệu; ghi nhận lượt mượn trong hệ thống; thông báo kết quả cho bạn đọc.
Quyền đọc đã cấp.
N1
trực tuyến
6. Đọc tài liệu theo nội quy tài liệu số
Bạn đọc
Tài liệu nội sinh chỉ xem trực tuyến, không tải về; không tải về, in, sao chép, chụp, phân phối khi chưa được cấp phép; tôn trọng quyền tác giả; không dùng, không chia sẻ tài khoản của người khác.
Bạn đọc đã sử dụng tài liệu.
N2
—
7. Vi phạm nội quy tài liệu số?
Thư viện
Phát hiện vi phạm điểm b mục 2.2 hoặc mục 2.1 nội quy thì xử lý; không vi phạm thì tiếp tục.
Có: xử lý vi phạm. Không: hết thời hạn truy cập.
N2
—
8. Xử lý vi phạm: ngừng phục vụ; xác định mức bồi thường
Thư viện
Vi phạm lần đầu: xác định mức bồi thường tổn thất (nếu có), ngừng phục vụ 06 tháng; lần hai: ngừng phục vụ 01 năm.
Quyết định xử lý.
N2
trực tuyến, giấy
9. Có bồi thường tổn thất?
Thư viện
Có mức bồi thường tổn thất thì bạn đọc thanh toán; không có thì chuyển sang thu hồi quyền đọc.
Có: bạn đọc thanh toán. Không: thu hồi quyền đọc.
N2
—
10. Thanh toán bồi thường
Bạn đọc
Bạn đọc thanh toán khoản bồi thường theo mức Thư viện xác định.
Đã thanh toán.
N2
—
11. Ghi nhận thu; lưu chứng từ tài chính
Thư viện
Ghi nhận khoản thu bồi thường, lưu chứng từ tài chính.
Chứng từ thu.
N2
trực tuyến, giấy
12. Hết thời hạn truy cập; thu hồi quyền đọc
Hệ thống
Thu hồi quyền đọc khi hết thời hạn; hạn mượn, cách trả học liệu số: nguồn không nêu (đề xuất do Thư viện quy định).
Quyền đọc đã thu hồi.
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Dịch vụ đọc, mượn sách điện tử; Giờ hoạt động; danh mục dịch vụ (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc ngày 23/10/2026; nhiều mục dịch vụ còn ghi "đang cập nhật"; một câu bị cắt dở. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dich-vu-doc-muon-sach-dien-tu
N2: Nội quy phục vụ tài liệu số cho cán bộ, giảng viên và sinh viên tại Thư viện (ký Giám đốc Thư viện) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. https://thuvien.ftu.edu.vn/gioi-thieu/noi-quy-phuc-vu-tai-lieu-so
N3: Kích hoạt tài khoản thư viện (xác thực email FTU) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; không ghi thời hạn duyệt. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/kich-hoat-tai-khoan-thu-vien
BẮT ĐẦU (TV.DV.03)
Phạm vi
Sách điện tử, tài liệu nội sinh và tài liệu số khác trên cổng sachdientu.ftu.edu.vn và hệ thống thư viện. Tài liệu in: xem TV.PV.02. Nguồn không mô tả hạn mượn và cách trả học liệu số (trả là hết thời hạn quyền truy cập hay thao tác trên cổng chưa rõ).
Bước 1. Đăng nhập (TV.DV.03 · Bước 1)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Đăng nhập cổng thông tin sách điện tử (https://sachdientu.ftu.edu.vn/) hoặc cổng thư viện bằng tài khoản đã kích hoạt (xem TV.PV.01).
Kết quả
Bạn đọc đã đăng nhập.
Nguồn
N1, N3
Bước 2. Tra cứu tài liệu số (TV.DV.03 · Bước 2)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Vào tab Tìm tài liệu số, nhập nhan đề, tác giả, từ khóa, phân loại, năm xuất bản; xem chi tiết biểu ghi và toàn văn nếu được phép.
Kết quả
Tài liệu đã chọn.
Bước 3. Đăng ký mượn (TV.DV.03 · Bước 3)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Người đọc muốn đọc và mượn tài liệu trên cổng điện tử đăng ký mượn khi có nhu cầu theo biểu mẫu trực tuyến của Thư viện.
Kết quả
Yêu cầu mượn.
Bước 4. Duyệt yêu cầu mượn (TV.DV.03 · Bước 4)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Kiểm tra tài khoản, điều kiện, nguồn tài liệu (ngoại sinh theo hợp đồng khai thác, nội sinh theo chính sách của Thư viện).
Kết quả
Có: cấp quyền đọc. Không: trả lại.
Nguồn
N1, N2
TRẢ LẠI, NÊU LÝ DO (TV.DV.03)
Bước 5. Cấp quyền, ghi nhận (TV.DV.03 · Bước 5)
Tác nhân
Hệ thống; Thư viện.
Nghiệp vụ
Cấp quyền truy cập tài liệu; ghi nhận lượt mượn trong hệ thống; thông báo kết quả cho bạn đọc.
Kết quả
Quyền đọc đã cấp.
Bước 6. Sử dụng tài liệu số (TV.DV.03 · Bước 6)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Tài liệu nội sinh chỉ xem trực tuyến, không tải về; không tải về, in, sao chép, chụp, phân phối khi chưa được cấp phép; tôn trọng quyền tác giả; không dùng, không chia sẻ tài khoản của người khác.
Kết quả
Bạn đọc đã sử dụng tài liệu.
Nguồn
N2
Bước 7. Kiểm tra vi phạm (TV.DV.03 · Bước 7)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Phát hiện vi phạm điểm b mục 2.2 hoặc mục 2.1 nội quy thì xử lý; không vi phạm thì tiếp tục.
Kết quả
Có: xử lý vi phạm. Không: hết thời hạn truy cập.
Nguồn
N2
Bước 8. Xử lý vi phạm (TV.DV.03 · Bước 8)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Vi phạm lần đầu: xác định mức bồi thường tổn thất (nếu có), ngừng phục vụ 06 tháng; lần hai: ngừng phục vụ 01 năm. Bồi thường: bạn đọc thanh toán, Thư viện ghi nhận thu, lưu chứng từ tài chính.
Kết quả
Quyết định xử lý; chứng từ thu (nếu có).
Nguồn
N2
Bước 9. Thu hồi quyền đọc (TV.DV.03 · Bước 9)
Tác nhân
Hệ thống.
Nghiệp vụ
Thu hồi quyền đọc khi hết thời hạn; hạn mượn, cách trả học liệu số: nguồn không nêu (đề xuất do Thư viện quy định).
Kết quả
Quyền đọc đã thu hồi.
KẾT THÚC (TV.DV.03)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không có phí mượn học liệu số trong nguồn; bồi thường khi vi phạm tùy mức độ (bước 8). Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu hạn mượn học liệu số, thời hạn duyệt; vi phạm lần đầu ngừng phục vụ 06 tháng, lần hai 01 năm (N2).
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu đăng ký mượn tài liệu (Google Form trên trang) và các trang đăng ký mượn theo nhóm bạn đọc (đang cập nhật): chưa mở.
Điểm chưa xác nhận
Hạn mượn, cách trả, số lượng học liệu số: nguồn không nêu; các trang đăng ký mượn theo nhóm bạn đọc ghi "đang cập nhật lại".
Bước 3 và 4 dựa trên một câu của trang "Dịch vụ đọc, mượn sách điện tử": cần Thư viện xác nhận cách duyệt. Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Nguồn đã đọc
N1: Dịch vụ đọc, mượn sách điện tử; Giờ hoạt động; danh mục dịch vụ (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc ngày 23/10/2026; nhiều mục dịch vụ còn ghi "đang cập nhật"; một câu bị cắt dở. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dich-vu-doc-muon-sach-dien-tu
N2: Nội quy phục vụ tài liệu số cho cán bộ, giảng viên và sinh viên tại Thư viện (ký Giám đốc Thư viện) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. https://thuvien.ftu.edu.vn/gioi-thieu/noi-quy-phuc-vu-tai-lieu-so
N3: Kích hoạt tài khoản thư viện (xác thực email FTU) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; không ghi thời hạn duyệt. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/kich-hoat-tai-khoan-thu-vien
SDH.HP.01: Tổ chức học phần, kiểm tra đánh giá và công bố kết quả (thạc sĩ)Đợt 9
Đơn vị: Khoa Sau đại học; Viện, Khoa chuyên môn; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 17 mục chi tiết
Mô tả cách Khoa SĐH công bố kế hoạch, xếp lớp, tổ chức giảng dạy, thi kết thúc học phần, xử lý trường hợp học lại và công bố kết quả cho học viên cao học. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách Khoa SĐH công bố kế hoạch, xếp lớp, tổ chức giảng dạy, thi kết thúc học phần, xử lý trường hợp học lại và công bố kết quả cho học viên cao học.
Phạm vi, đối tượng: Học viên trình độ thạc sĩ (chính quy, vừa làm vừa học) đang học theo Quy chế QĐ 3179/QĐ-ĐHNT. Hoãn thi, thi ghép, thi lại: biểu mẫu 9, 10, 11 và thông báo của Khoa. Khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT: điều khoản tương ứng chưa đối chiếu (xem các quy trình K27 ở Quy_trinh_dot_6).
Điều kiện vào
Đầu khóa học hoặc đầu mỗi học kỳ (N1, Điều 21).
Điều kiện ra
Kết quả học phần được công bố công khai và cập nhật; hoặc học viên không đạt, không đủ điều kiện dự thi thì học lại (N1, Điều 22).
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa SĐH xây dựng kế hoạch thi (bước 7); Viện, Khoa thông báo phân công giảng viên (bước 3); giảng viên xác nhận điều kiện dự thi (bước 5, hình thoi 6) (N1, N2).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở đăng ký học, công bố điểm, thông báo và nộp học phí trực tuyến.
Ràng buộc: đơn học lại, thi lại (nếu nộp giấy) và coi thi trực tiếp là thủ công.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.HP.01 — Tổ chức học phần, kiểm tra đánh giá và công bố kết quả (thạc sĩ). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.HP.01 · Tổ chức học phần, kiểm tra đánh giá và công bố kết quả (thạc sĩ)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu khóa học hoặc đầu học kỳ.
Bước 1: Công bố chương trình, đề cương, kế hoạch học tập, kiểm tra, thi, thi lại
Tác nhân: Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Đầu mỗi khóa công bố chương trình toàn khóa, đề cương chi tiết các học phần, kế hoạch học tập, kiểm tra, thi, thi lại, thời gian bảo vệ và bảo vệ lại luận văn, các quy định liên quan (Điều 21(5)).
Kết quả: Thông báo đầu khóa.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2: Lập kế hoạch giảng dạy, thời khóa biểu; gửi danh sách lớp, lịch giảng
Tác nhân: Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch giảng dạy, học tập, lịch giảng; xây dựng thời khóa biểu từng kỳ; gửi danh sách lớp và lịch giảng đến Viện, Khoa ít nhất 02 tuần trước khi bắt đầu khóa học (Điều 21(3)).
Kết quả: Thời khóa biểu, lịch giảng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3: Phân công giảng viên; thông báo bằng văn bản cho Khoa SĐH
Tác nhân: Bộ môn; Viện, Khoa chuyên môn
Nghiệp vụ: Bộ môn đề xuất, Viện, Khoa thông báo bằng văn bản về phân công giảng viên cho Khoa SĐH chậm nhất 01 tuần trước khi bắt đầu kỳ học tập trung (Điều 21(3)).
Kết quả: Văn bản phân công.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4: Đăng ký học trước mỗi học kỳ
Tác nhân: Học viên
Nghiệp vụ: Đăng ký học trước mỗi học kỳ theo chương trình; tối đa 45 tín chỉ mỗi năm học (chính quy), 30 tín chỉ (vừa làm vừa học); mỗi lớp từ 20 học viên khi tách lớp theo buổi (Điều 21(4)).
Kết quả: Đăng ký học.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5: Giảng dạy; điểm danh; chấm điểm đánh giá quá trình
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Kết hợp học trên lớp với tự học, tự nghiên cứu; lên danh sách điểm danh; điểm đánh giá quá trình từ 0 đến 10, lẻ đến 0,5; học viên tham dự dưới 75% số giờ giảng trên lớp thì ghi rõ không đủ tư cách thi (Điều 21(5), 22(2)).
Kết quả: Danh sách điều kiện dự thi.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6: Đủ điều kiện dự thi?
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Xác nhận điều kiện thi hết môn vào buổi học cuối (giấy vào lớp và xác nhận điều kiện dự thi). Theo Quy chế: tham dự tối thiểu 75% số giờ trên lớp (mẫu giấy nêu 80% phần lý thuyết: cần Khoa thống nhất).
Kết quả: Có: dự thi. Không: học lại.
Nguồn: N1, N2
Bước 7: Lập kế hoạch thi; tổ chức coi thi, chấm thi
Tác nhân: Khoa SĐH; Ban kiểm tra quy chế thi
Nghiệp vụ: Khoa SĐH xây dựng kế hoạch thi; bộ môn phụ trách chuyên môn; Ban kiểm tra quy chế thi thanh tra, kiểm tra coi thi; coi thi, chấm thi theo quy định hệ chính quy của Trường; đánh giá trực tuyến chiếm không quá 50% trọng số điểm (Điều 22).
Kết quả: Bài thi đã chấm.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8: Dự thi kết thúc học phần
Tác nhân: Học viên
Nghiệp vụ: Dự thi theo lịch. Vắng thi lần 1 có lý do chính đáng (ốm, sinh đẻ...) hoặc bất khả kháng: xin hoãn thi (Mẫu 11), được dự thi bù cùng lớp sau trong 12 tháng và đóng lệ phí thi lại; vắng không lý do: điểm 0.
Kết quả: Điểm thi.
Nguồn: N1, N2
Bước 9: Điểm học phần từ mức C trở lên?
Tác nhân: Giảng viên; Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Điểm học phần là tổng điểm quá trình và điểm thi nhân hệ số, làm tròn một chữ số thập phân; chỉ đạt khi từ mức C. Dưới mức C: học lại hoặc đổi học phần tự chọn tương đương; điểm trung bình chung chưa đạt 5,5 thì đăng ký học lại (Điều 22(2)).
Kết quả: Có: nộp điểm. Không: học lại.
Nguồn: N1
Bước 10: Làm đơn học lại (Mẫu 9), thi lại (Mẫu 10); nộp học phí, lệ phí
Tác nhân: Học viên
Nghiệp vụ: Làm đơn xin học lại (học ghép) theo Mẫu 9, xin thi lại (thi ghép) theo Mẫu 10; đóng học phí học lại, lệ phí thi lại theo quy định; điểm công nhận sau học lại là điểm cao nhất trong hai lần.
Kết quả: Đơn học lại, thi lại.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11: Xác nhận học phí học lại; cấp phiếu thu; ghi nhận thu, lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Xác nhận học phí học lại (học ghép) phải nộp, cấp phiếu thu, ghi nhận thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử); Mẫu 9 có ô xác nhận của P. KHTC kèm số phiếu thu.
Kết quả: Phiếu thu, chứng từ.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 12: Nộp kết quả thi cho Khoa SĐH chậm nhất 30 ngày sau thi
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Chậm nhất 30 ngày sau khi thi hết học phần phải nộp kết quả thi, kiểm tra cho Khoa SĐH; nộp muộn quá 20 ngày so với thời hạn thì không được bố trí giảng dạy trong 01 năm tiếp theo (Điều 22(2)).
Kết quả: Bảng điểm học phần.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 13: Công bố công khai kết quả; cập nhật điểm vào hệ thống
Tác nhân: Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Công bố công khai kết quả thi; cập nhật điểm vào hệ thống của học viên (nơi đăng thông báo: nguồn nêu "thông báo tổ chức đánh giá hết học phần" trên trang của Khoa).
Kết quả: Kết quả đã công bố.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết quả học phần đã công bố.
Bảng bước — SDH.HP.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Công bố chương trình, đề cương, kế hoạch học tập, kiểm tra, thi, thi lại
Khoa SĐH
Đầu mỗi khóa công bố chương trình toàn khóa, đề cương chi tiết các học phần, kế hoạch học tập, kiểm tra, thi, thi lại, thời gian bảo vệ và bảo vệ lại luận văn, các quy định liên quan (Điều 21(5)).
Thông báo đầu khóa.
N1
trực tuyến
2. Lập kế hoạch giảng dạy, thời khóa biểu; gửi danh sách lớp, lịch giảng
Khoa SĐH
Lập kế hoạch giảng dạy, học tập, lịch giảng; xây dựng thời khóa biểu từng kỳ; gửi danh sách lớp và lịch giảng đến Viện, Khoa ít nhất 02 tuần trước khi bắt đầu khóa học (Điều 21(3)).
Thời khóa biểu, lịch giảng.
N1
trực tuyến
3. Phân công giảng viên; thông báo bằng văn bản cho Khoa SĐH
Bộ môn; Viện, Khoa chuyên môn
Bộ môn đề xuất, Viện, Khoa thông báo bằng văn bản về phân công giảng viên cho Khoa SĐH chậm nhất 01 tuần trước khi bắt đầu kỳ học tập trung (Điều 21(3)).
Văn bản phân công.
N1
trực tuyến, giấy
4. Đăng ký học trước mỗi học kỳ
Học viên
Đăng ký học trước mỗi học kỳ theo chương trình; tối đa 45 tín chỉ mỗi năm học (chính quy), 30 tín chỉ (vừa làm vừa học); mỗi lớp từ 20 học viên khi tách lớp theo buổi (Điều 21(4)).
Đăng ký học.
N1
trực tuyến
5. Giảng dạy; điểm danh; chấm điểm đánh giá quá trình
Giảng viên
Kết hợp học trên lớp với tự học, tự nghiên cứu; lên danh sách điểm danh; điểm đánh giá quá trình từ 0 đến 10, lẻ đến 0,5; học viên tham dự dưới 75% số giờ giảng trên lớp thì ghi rõ không đủ tư cách thi (Điều 21(5), 22(2)).
Danh sách điều kiện dự thi.
N1
trực tuyến, giấy
6. Đủ điều kiện dự thi?
Giảng viên
Xác nhận điều kiện thi hết môn vào buổi học cuối (giấy vào lớp và xác nhận điều kiện dự thi). Theo Quy chế: tham dự tối thiểu 75% số giờ trên lớp (mẫu giấy nêu 80% phần lý thuyết: cần Khoa thống nhất).
Có: dự thi. Không: học lại.
N1, N2
—
7. Lập kế hoạch thi; tổ chức coi thi, chấm thi
Khoa SĐH; Ban kiểm tra quy chế thi
Khoa SĐH xây dựng kế hoạch thi; bộ môn phụ trách chuyên môn; Ban kiểm tra quy chế thi thanh tra, kiểm tra coi thi; coi thi, chấm thi theo quy định hệ chính quy của Trường; đánh giá trực tuyến chiếm không quá 50% trọng số điểm (Điều 22).
Bài thi đã chấm.
N1
trực tuyến, giấy
8. Dự thi kết thúc học phần
Học viên
Dự thi theo lịch. Vắng thi lần 1 có lý do chính đáng (ốm, sinh đẻ...) hoặc bất khả kháng: xin hoãn thi (Mẫu 11), được dự thi bù cùng lớp sau trong 12 tháng và đóng lệ phí thi lại; vắng không lý do: điểm 0.
Điểm thi.
N1, N2
—
9. Điểm học phần từ mức C trở lên?
Giảng viên; Khoa SĐH
Điểm học phần là tổng điểm quá trình và điểm thi nhân hệ số, làm tròn một chữ số thập phân; chỉ đạt khi từ mức C. Dưới mức C: học lại hoặc đổi học phần tự chọn tương đương; điểm trung bình chung chưa đạt 5,5 thì đăng ký học lại (Điều 22(2)).
Có: nộp điểm. Không: học lại.
N1
—
10. Làm đơn học lại (Mẫu 9), thi lại (Mẫu 10); nộp học phí, lệ phí
Học viên
Làm đơn xin học lại (học ghép) theo Mẫu 9, xin thi lại (thi ghép) theo Mẫu 10; đóng học phí học lại, lệ phí thi lại theo quy định; điểm công nhận sau học lại là điểm cao nhất trong hai lần.
Đơn học lại, thi lại.
N1, N2
trực tuyến, giấy
11. Xác nhận học phí học lại; cấp phiếu thu; ghi nhận thu, lưu chứng từ
P. KHTC
Xác nhận học phí học lại (học ghép) phải nộp, cấp phiếu thu, ghi nhận thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử); Mẫu 9 có ô xác nhận của P. KHTC kèm số phiếu thu.
Phiếu thu, chứng từ.
N2
trực tuyến, giấy
12. Nộp kết quả thi cho Khoa SĐH chậm nhất 30 ngày sau thi
Giảng viên
Chậm nhất 30 ngày sau khi thi hết học phần phải nộp kết quả thi, kiểm tra cho Khoa SĐH; nộp muộn quá 20 ngày so với thời hạn thì không được bố trí giảng dạy trong 01 năm tiếp theo (Điều 22(2)).
Bảng điểm học phần.
N1
trực tuyến
13. Công bố công khai kết quả; cập nhật điểm vào hệ thống
Khoa SĐH
Công bố công khai kết quả thi; cập nhật điểm vào hệ thống của học viên (nơi đăng thông báo: nguồn nêu "thông báo tổ chức đánh giá hết học phần" trên trang của Khoa).
Kết quả đã công bố.
N1
trực tuyến
BẮT ĐẦU (SDH.HP.01)
Phạm vi
Học viên trình độ thạc sĩ (chính quy, vừa làm vừa học) đang học theo Quy chế QĐ 3179/QĐ-ĐHNT. Hoãn thi, thi ghép, thi lại: biểu mẫu 9, 10, 11 và thông báo của Khoa. Khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT: điều khoản tương ứng chưa đối chiếu (xem các quy trình K27 ở Quy_trinh_dot_6).
Bước 1. Công bố chương trình và kế hoạch (SDH.HP.01 · Bước 1)
Tác nhân
Khoa SĐH.
Nghiệp vụ
Đầu mỗi khóa công bố chương trình toàn khóa, đề cương chi tiết các học phần, kế hoạch học tập, kiểm tra, thi, thi lại, thời gian bảo vệ và bảo vệ lại luận văn, các quy định liên quan (Điều 21(5)).
Kết quả
Thông báo đầu khóa.
Bước 2. Kế hoạch giảng dạy, thời khóa biểu (SDH.HP.01 · Bước 2)
Tác nhân
Khoa SĐH.
Nghiệp vụ
Lập kế hoạch giảng dạy, học tập, lịch giảng; xây dựng thời khóa biểu từng kỳ; gửi danh sách lớp và lịch giảng đến Viện, Khoa ít nhất 02 tuần trước khi bắt đầu khóa học (Điều 21(3)).
Kết quả
Thời khóa biểu, lịch giảng.
Bước 3. Phân công giảng viên (SDH.HP.01 · Bước 3)
Tác nhân
Bộ môn; Viện, Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Bộ môn đề xuất, Viện, Khoa thông báo bằng văn bản về phân công giảng viên cho Khoa SĐH chậm nhất 01 tuần trước khi bắt đầu kỳ học tập trung (Điều 21(3)).
Kết quả
Văn bản phân công.
Bước 4. Đăng ký học (SDH.HP.01 · Bước 4)
Tác nhân
Học viên.
Nghiệp vụ
Đăng ký học trước mỗi học kỳ theo chương trình; tối đa 45 tín chỉ mỗi năm học (chính quy), 30 tín chỉ (vừa làm vừa học); mỗi lớp từ 20 học viên khi tách lớp theo buổi (Điều 21(4)).
Kết quả
Đăng ký học.
Bước 5. Giảng dạy, điểm danh (SDH.HP.01 · Bước 5)
Tác nhân
Giảng viên.
Nghiệp vụ
Kết hợp học trên lớp với tự học, tự nghiên cứu; lên danh sách điểm danh; điểm đánh giá quá trình từ 0 đến 10, lẻ đến 0,5; học viên tham dự dưới 75% số giờ giảng trên lớp thì ghi rõ không đủ tư cách thi (Điều 21(5), 22(2)).
Kết quả
Danh sách điều kiện dự thi.
Bước 6. Xác nhận điều kiện dự thi (SDH.HP.01 · Bước 6)
Tác nhân
Giảng viên.
Nghiệp vụ
Xác nhận điều kiện thi hết môn vào buổi học cuối (giấy vào lớp và xác nhận điều kiện dự thi). Quy chế nêu tối thiểu 75% số giờ trên lớp; mẫu giấy nêu 80% phần lý thuyết: cần thống nhất.
Kết quả
Có: dự thi. Không: học lại.
Nguồn
N1, N2
KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN DỰ THI; HỌC LẠI (SDH.HP.01)
Bước 7. Tổ chức thi kết thúc học phần (SDH.HP.01 · Bước 7)
Tác nhân
Khoa SĐH; Ban kiểm tra quy chế thi.
Nghiệp vụ
Khoa SĐH xây dựng kế hoạch thi; bộ môn phụ trách chuyên môn; Ban kiểm tra quy chế thi thanh tra, kiểm tra coi thi; coi thi, chấm thi theo quy định hệ chính quy của Trường; đánh giá trực tuyến chiếm không quá 50% trọng số điểm (Điều 22).
Kết quả
Bài thi đã chấm.
Bước 8. Dự thi (SDH.HP.01 · Bước 8)
Tác nhân
Học viên.
Nghiệp vụ
Dự thi theo lịch. Vắng thi lần 1 có lý do chính đáng (ốm, sinh đẻ...) hoặc bất khả kháng: xin hoãn thi (Mẫu 11), được dự thi bù cùng lớp sau trong 12 tháng và đóng lệ phí thi lại; vắng không lý do: điểm 0.
Kết quả
Điểm thi.
Nguồn
N1, N2
Bước 9. Xét kết quả học phần (SDH.HP.01 · Bước 9)
Tác nhân
Giảng viên; Khoa SĐH.
Nghiệp vụ
Điểm học phần là tổng điểm quá trình và điểm thi nhân hệ số, làm tròn một chữ số thập phân; chỉ đạt khi từ mức C. Dưới mức C: học lại hoặc đổi học phần tự chọn tương đương; điểm trung bình chung chưa đạt 5,5 thì đăng ký học lại (Điều 22(2)).
Kết quả
Có: nộp điểm. Không: học lại.
Bước 10. Học lại, thi lại (SDH.HP.01 · Bước 10)
Tác nhân
Học viên.
Nghiệp vụ
Làm đơn xin học lại (học ghép) theo Mẫu 9, xin thi lại (thi ghép) theo Mẫu 10; đóng học phí học lại, lệ phí thi lại theo quy định; điểm công nhận sau học lại là điểm cao nhất trong hai lần.
Kết quả
Đơn học lại, thi lại.
Nguồn
N1, N2
Bước 11. Thu học phí học lại (SDH.HP.01 · Bước 11)
Tác nhân
P. KHTC.
Nghiệp vụ
Xác nhận học phí học lại (học ghép) phải nộp, cấp phiếu thu, ghi nhận thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử); Mẫu 9 có ô xác nhận của P. KHTC kèm số phiếu thu.
Kết quả
Phiếu thu, chứng từ.
Nguồn
N2
TRỞ LẠI BƯỚC ĐĂNG KÝ HỌC (SDH.HP.01)
Bước 12. Nộp kết quả thi (SDH.HP.01 · Bước 12)
Tác nhân
Giảng viên.
Nghiệp vụ
Chậm nhất 30 ngày sau khi thi hết học phần phải nộp kết quả thi, kiểm tra cho Khoa SĐH; nộp muộn quá 20 ngày so với thời hạn thì không được bố trí giảng dạy trong 01 năm tiếp theo (Điều 22(2)).
Kết quả
Bảng điểm học phần.
Bước 13. Công bố kết quả (SDH.HP.01 · Bước 13)
Tác nhân
Khoa SĐH.
Nghiệp vụ
Công bố công khai kết quả thi; cập nhật điểm vào hệ thống của học viên (nơi đăng thông báo: nguồn nêu "thông báo tổ chức đánh giá hết học phần" trên trang của Khoa).
Kết quả
Kết quả đã công bố.
KẾT THÚC (SDH.HP.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí học lại, lệ phí thi lại (bước 10, 11). Nguồn không nêu mức học phí, lệ phí; theo thông báo học phí của Trường và quy định kế toán (chưa đọc).
Thời hạn
Danh sách lớp, lịch giảng gửi Viện, Khoa trước 02 tuần; phân công giảng viên chậm nhất 01 tuần trước kỳ tập trung; nộp điểm chậm nhất 30 ngày sau thi (N1, Điều 21, 22).
Biểu mẫu, hồ sơ
Giấy vào lớp và xác nhận điều kiện dự thi; Mẫu 9 (học lại, học ghép); Mẫu 10 (thi lại, thi ghép: chưa tải); Mẫu 11 (hoãn thi) (N2).
Điểm chưa xác nhận
Mẫu giấy vào lớp nêu 80% phần lý thuyết, Quy chế nêu 75% số giờ trên lớp (Điều 21(5), 22(2)): cần Khoa thống nhất.
Quy chế đọc là bản quét, thiếu một số dòng; các bản sửa đổi 2022, 2023, 2026 chưa đối chiếu đầy đủ. Khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT: điều khoản tương ứng chưa đối chiếu (xem các quy trình K27 ở Quy_trinh_dot_6).
Cần Khoa SĐH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ, ban hành kèm Quyết định 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021: Điều 4, 6 (công nhận kết quả học tập, chuyển đổi tín chỉ), 21 (tổ chức đào tạo), 22 (đánh giá, thi kết thúc học phần) (20/12/2021). Đọc bản quét (OCR mất dấu) ngày 26/10/2026; bản cập nhật 2022 chỉ đọc mục Điều 7, bản 2023 không tải được, bản 2026 (3 trang) chưa đối chiếu; khóa từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/
N2: Hướng dẫn xử lý tình huống và biểu mẫu của Khoa SĐH: Mẫu 8 (đề nghị công nhận học phần), Mẫu 9 (học lại, học ghép), Mẫu 11 (hoãn thi), giấy vào lớp và xác nhận điều kiện dự thi, đơn đề nghị công nhận và chuyển đổi kết quả học tập (nghiên cứu sinh), hồ sơ đăng ký học trước (Đăng 15/02/2026). Đã đọc nội dung các mẫu qua xuất văn bản ngày 26/10/2026; Mẫu 10 (thi lại) chưa tải được. https://sdh.ftu.edu.vn/thbm/
N3: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
SDH.YC.02: Công nhận kết quả học tập và chuyển đổi tín chỉ (thạc sĩ)Đợt 9
Đơn vị: Khoa Sau đại học; Viện, Khoa chuyên môn · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Mô tả cách học viên đề nghị, Khoa SĐH kiểm tra điều kiện, xin ý kiến Viện, Khoa chuyên môn và Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phê duyệt công nhận học phần đã học. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách học viên đề nghị, Khoa SĐH kiểm tra điều kiện, xin ý kiến Viện, Khoa chuyên môn và Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phê duyệt công nhận học phần đã học.
Phạm vi, đối tượng: Học viên trình độ thạc sĩ xin công nhận, chuyển đổi tín chỉ của học phần đã học ở chương trình thạc sĩ khác hoặc đã tốt nghiệp chương trình khác (tối đa 30 tín chỉ). Sinh viên của Trường đăng ký học trước học phần thạc sĩ (tối đa 15 tín chỉ, bảo lưu 05 năm) nộp hồ sơ tại Khoa SĐH, thủ tục riêng chưa được mô tả. Khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT: điều khoản tương ứng chưa đối chiếu (xem các quy trình K27 ở Quy_trinh_dot_6).
Điều kiện vào
Học viên có học phần đã học ở chương trình thạc sĩ khác hoặc đã tốt nghiệp chương trình khác và muốn được công nhận (N1, Điều 6).
Điều kiện ra
Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phê duyệt công nhận vào tờ trình, lưu hồ sơ gốc; hoặc đề nghị không được chấp nhận (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa SĐH kiểm tra điều kiện (bước 2); Viện, Khoa chuyên môn xem xét nội dung, khối lượng tương đương (bước 4); Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở nộp đơn, theo dõi và nhận kết quả trực tuyến.
Ràng buộc: bảng điểm có công chứng và tờ trình ký là bản giấy (hoặc bản ký số theo thỏa thuận).
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.YC.02 — Công nhận kết quả học tập và chuyển đổi tín chỉ (thạc sĩ). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.YC.02 · Công nhận kết quả học tập và chuyển đổi tín chỉ (thạc sĩ)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Học viên đề nghị công nhận học phần.
Bước 1: Làm đơn (Mẫu 8) kèm đề cương chi tiết, bảng điểm có công chứng
Tác nhân: Học viên
Nghiệp vụ: Làm đơn đề nghị xét công nhận học phần: học phần đã tích lũy (tên, mã, số tín chỉ, điểm) và học phần đề nghị công nhận; kèm đề cương chi tiết học phần, bảng điểm có công chứng; gửi Khoa SĐH và Khoa, Viện (Điều 6(3)(d), Mẫu 8).
Kết quả: Hồ sơ đề nghị.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2: Đủ điều kiện công nhận học phần?
Tác nhân: Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Đáp ứng chuẩn đầu ra, yêu cầu về giảng viên, khối lượng của học phần; điểm từ C trở lên; hoàn thành không quá 05 năm tính tới thời điểm xét; số tín chỉ công nhận, chuyển đổi không quá 30 (Điều 6(1), (3)).
Chưa đủ điều kiện công nhận; Khoa SĐH thông báo học viên
Bước 3: Làm công văn xin ý kiến Viện, Khoa chuyên môn kèm hồ sơ
Tác nhân: Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Làm công văn xin ý kiến Viện, Khoa chuyên môn kèm hồ sơ của học viên (Điều 6(3)(d), bước 2).
Kết quả: Công văn xin ý kiến.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4: Nội dung và khối lượng tín chỉ tương đương?
Tác nhân: Viện, Khoa chuyên môn
Nghiệp vụ: Xem xét nội dung và khối lượng tín chỉ tương đương; cho ý kiến cụ thể vào công văn của Khoa SĐH (bước 3).
Kết quả: Có: trình phê duyệt. Không: không công nhận.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không công nhận
Nội dung hoặc khối lượng chưa tương đương; Khoa SĐH thông báo học viên
Bước 5: Lập tờ trình đề xuất công nhận; trình Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng
Tác nhân: Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Căn cứ ý kiến của Viện, Khoa chuyên môn, Khoa SĐH lập tờ trình đề xuất công nhận và trình Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phụ trách sau đại học (Điều 6(3)).
Kết quả: Tờ trình đề xuất.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6: Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phê duyệt công nhận?
Tác nhân: Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phụ trách sau đại học
Nghiệp vụ: Căn cứ đề xuất của Khoa SĐH và ý kiến của Khoa chuyên môn, Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng xem xét, phê duyệt vào tờ trình và lưu hồ sơ gốc của học viên (bước 4).
Kết quả: Có: tờ trình đã duyệt. Không: không công nhận.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không công nhận
Không được phê duyệt; Khoa SĐH thông báo học viên
Bước 7: Cập nhật kết quả công nhận vào hồ sơ, bảng điểm; thông báo học viên
Tác nhân: Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Cập nhật học phần được công nhận vào hồ sơ, bảng điểm; thông báo cho học viên (cách thông báo, thời hạn: nguồn không nêu). Tờ trình đã duyệt lưu trong hồ sơ gốc của học viên.
Kết quả: Học viên biết kết quả.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã công nhận học phần.
Bảng bước — SDH.YC.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Làm đơn (Mẫu 8) kèm đề cương chi tiết, bảng điểm có công chứng
Học viên
Làm đơn đề nghị xét công nhận học phần: học phần đã tích lũy (tên, mã, số tín chỉ, điểm) và học phần đề nghị công nhận; kèm đề cương chi tiết học phần, bảng điểm có công chứng; gửi Khoa SĐH và Khoa, Viện (Điều 6(3)(d), Mẫu 8).
Hồ sơ đề nghị.
N1, N2
trực tuyến, giấy
2. Đủ điều kiện công nhận học phần?
Khoa SĐH
Đáp ứng chuẩn đầu ra, yêu cầu về giảng viên, khối lượng của học phần; điểm từ C trở lên; hoàn thành không quá 05 năm tính tới thời điểm xét; số tín chỉ công nhận, chuyển đổi không quá 30 (Điều 6(1), (3)).
Có: xin ý kiến Viện, Khoa. Không: trả hồ sơ.
N1
—
3. Làm công văn xin ý kiến Viện, Khoa chuyên môn kèm hồ sơ
Khoa SĐH
Làm công văn xin ý kiến Viện, Khoa chuyên môn kèm hồ sơ của học viên (Điều 6(3)(d), bước 2).
Công văn xin ý kiến.
N1
trực tuyến, giấy
4. Nội dung và khối lượng tín chỉ tương đương?
Viện, Khoa chuyên môn
Xem xét nội dung và khối lượng tín chỉ tương đương; cho ý kiến cụ thể vào công văn của Khoa SĐH (bước 3).
Có: trình phê duyệt. Không: không công nhận.
N1
—
5. Lập tờ trình đề xuất công nhận; trình Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng
Khoa SĐH
Căn cứ ý kiến của Viện, Khoa chuyên môn, Khoa SĐH lập tờ trình đề xuất công nhận và trình Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phụ trách sau đại học (Điều 6(3)).
Tờ trình đề xuất.
N1
trực tuyến, giấy
6. Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phê duyệt công nhận?
Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phụ trách sau đại học
Căn cứ đề xuất của Khoa SĐH và ý kiến của Khoa chuyên môn, Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng xem xét, phê duyệt vào tờ trình và lưu hồ sơ gốc của học viên (bước 4).
Có: tờ trình đã duyệt. Không: không công nhận.
N1
—
7. Cập nhật kết quả công nhận vào hồ sơ, bảng điểm; thông báo học viên
Khoa SĐH
Cập nhật học phần được công nhận vào hồ sơ, bảng điểm; thông báo cho học viên (cách thông báo, thời hạn: nguồn không nêu). Tờ trình đã duyệt lưu trong hồ sơ gốc của học viên.
Học viên biết kết quả.
N1
trực tuyến, giấy
BẮT ĐẦU (SDH.YC.02)
Phạm vi
Học viên trình độ thạc sĩ xin công nhận, chuyển đổi tín chỉ của học phần đã học ở chương trình thạc sĩ khác hoặc đã tốt nghiệp chương trình khác (tối đa 30 tín chỉ). Sinh viên của Trường đăng ký học trước học phần thạc sĩ (tối đa 15 tín chỉ, bảo lưu 05 năm) nộp hồ sơ tại Khoa SĐH, thủ tục riêng chưa được mô tả. Khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT: điều khoản tương ứng chưa đối chiếu (xem các quy trình K27 ở Quy_trinh_dot_6).
Bước 1. Nộp đơn và hồ sơ (SDH.YC.02 · Bước 1)
Tác nhân
Học viên.
Nghiệp vụ
Làm đơn đề nghị xét công nhận học phần: học phần đã tích lũy (tên, mã, số tín chỉ, điểm) và học phần đề nghị công nhận; kèm đề cương chi tiết học phần, bảng điểm có công chứng; gửi Khoa SĐH và Khoa, Viện (Điều 6(3)(d), Mẫu 8).
Kết quả
Hồ sơ đề nghị.
Nguồn
N1, N2
Bước 2. Kiểm tra điều kiện công nhận (SDH.YC.02 · Bước 2)
Tác nhân
Khoa SĐH.
Nghiệp vụ
Đáp ứng chuẩn đầu ra, yêu cầu về giảng viên, khối lượng của học phần; điểm từ C trở lên; hoàn thành không quá 05 năm tính tới thời điểm xét; số tín chỉ công nhận, chuyển đổi không quá 30 (Điều 6(1), (3)).
Xem xét nội dung và khối lượng tín chỉ tương đương; cho ý kiến cụ thể vào công văn của Khoa SĐH (bước 3).
Kết quả
Có: trình phê duyệt. Không: không công nhận.
KHÔNG CÔNG NHẬN (SDH.YC.02)
Bước 5. Phê duyệt công nhận (SDH.YC.02 · Bước 5)
Tác nhân
Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phụ trách sau đại học.
Nghiệp vụ
Căn cứ đề xuất của Khoa SĐH và ý kiến của Khoa chuyên môn, Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng xem xét, phê duyệt vào tờ trình và lưu hồ sơ gốc của học viên (bước 4).
Kết quả
Tờ trình đã duyệt.
Bước 6. Cập nhật, thông báo (SDH.YC.02 · Bước 6)
Tác nhân
Khoa SĐH.
Nghiệp vụ
Cập nhật học phần được công nhận vào hồ sơ, bảng điểm; thông báo cho học viên (cách thông báo, thời hạn: nguồn không nêu).
Kết quả
Học viên biết kết quả.
KẾT THÚC (SDH.YC.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí công nhận cho thạc sĩ; học phí của học phần được công nhận chưa nêu. Nguồn không nêu mức học phí, lệ phí; theo thông báo học phí của Trường và quy định kế toán (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn giải quyết cho thạc sĩ (tiến sĩ có thời hạn riêng: SDH.YC.03).
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu 8: đơn đề nghị xét công nhận học phần; đề cương chi tiết học phần; bảng điểm công chứng (N1, N2).
Điểm chưa xác nhận
Thủ tục của sinh viên Trường đăng ký học trước (tối đa 15 tín chỉ, bảo lưu 05 năm): hồ sơ nêu ở trang hướng dẫn của Khoa, thời hạn xử lý chưa có.
Nguồn không nêu thời hạn trả lời, người ký thông báo cho học viên; Quy chế đọc từ bản quét. Khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT: điều khoản tương ứng chưa đối chiếu (xem các quy trình K27 ở Quy_trinh_dot_6).
Cần Khoa SĐH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ, ban hành kèm Quyết định 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021: Điều 4, 6 (công nhận kết quả học tập, chuyển đổi tín chỉ), 21 (tổ chức đào tạo), 22 (đánh giá, thi kết thúc học phần) (20/12/2021). Đọc bản quét (OCR mất dấu) ngày 26/10/2026; bản cập nhật 2022 chỉ đọc mục Điều 7, bản 2023 không tải được, bản 2026 (3 trang) chưa đối chiếu; khóa từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/
N2: Hướng dẫn xử lý tình huống và biểu mẫu của Khoa SĐH: Mẫu 8 (đề nghị công nhận học phần), Mẫu 9 (học lại, học ghép), Mẫu 11 (hoãn thi), giấy vào lớp và xác nhận điều kiện dự thi, đơn đề nghị công nhận và chuyển đổi kết quả học tập (nghiên cứu sinh), hồ sơ đăng ký học trước (Đăng 15/02/2026). Đã đọc nội dung các mẫu qua xuất văn bản ngày 26/10/2026; Mẫu 10 (thi lại) chưa tải được. https://sdh.ftu.edu.vn/thbm/
N3: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
SDH.PD.03: Tư vấn tên đề tài luận án và giao đề tài (tiến sĩ)Đợt 9
Đơn vị: Khoa Sau đại học; Viện, Khoa chuyên môn · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Mô tả cách nghiên cứu sinh đề xuất tên đề tài, Hội đồng tư vấn góp ý, Khoa SĐH tổng hợp và Hiệu trưởng giao đề tài, phân công người hướng dẫn chính thức. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách nghiên cứu sinh đề xuất tên đề tài, Hội đồng tư vấn góp ý, Khoa SĐH tổng hợp và Hiệu trưởng giao đề tài, phân công người hướng dẫn chính thức.
Phạm vi, đối tượng: Nghiên cứu sinh trình độ tiến sĩ đã có quyết định công nhận nghiên cứu sinh chính thức. Quy trình công nhận nghiên cứu sinh (đợt 5, SDH.PD.02) làm trước. Khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT: điều khoản tương ứng chưa đối chiếu (xem các quy trình K27 ở Quy_trinh_dot_6).
Điều kiện vào
Trong vòng 12 tháng kể từ ngày có quyết định công nhận nghiên cứu sinh chính thức (N1, Điều 18(1)).
Điều kiện ra
Hiệu trưởng ra quyết định giao đề tài luận án và phân công người hướng dẫn chính thức (kèm điều chỉnh kế hoạch học tập, nghiên cứu nếu có) (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng tư vấn kết luận tên đề tài, có sự đồng ý của nghiên cứu sinh và người hướng dẫn (bước 5); Hiệu trưởng ra quyết định giao đề tài (bước 8) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở gửi đề xuất, theo dõi hồ sơ và nhận quyết định trực tuyến.
Ràng buộc: họp Hội đồng trực tiếp (hoặc trực tuyến theo quy định) và quyết định có chữ ký, dấu.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.PD.03 — Tư vấn tên đề tài luận án và giao đề tài (tiến sĩ). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.PD.03 · Tư vấn tên đề tài luận án và giao đề tài (tiến sĩ)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có quyết định công nhận nghiên cứu sinh chính thức.
Bước 1: Hoàn thành bản đề xuất tên đề tài luận án (MB5); gửi Khoa SĐH
Tác nhân: Nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Trong vòng 12 tháng kể từ ngày có quyết định công nhận chính thức, hoàn thành bản đề xuất tên đề tài luận án chính thức theo mẫu MB5, gửi Khoa SĐH (Điều 18(1)).
Kết quả: Bản đề xuất (MB5).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2: Tổng hợp đề xuất; trình quyết định thành lập Hội đồng tư vấn
Tác nhân: Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Tổng hợp bản đề xuất tên đề tài gửi Hội đồng tư vấn tên đề tài luận án tiến sĩ; hồ sơ quyết định thành lập Hội đồng giải quyết trong 07 ngày làm việc (Điều 18(2), 29(2)).
Kết quả: Hồ sơ trình thành lập Hội đồng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3: Ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Hội đồng gồm Chủ tịch, Thư ký, 02 phản biện và ủy viên, am hiểu lĩnh vực nghiên cứu, đáp ứng tiêu chuẩn Điều 6(1). Dòng quy định người ký quyết định thành lập bị hỏng trong bản quét, cần đối chiếu.
Kết quả: Quyết định thành lập Hội đồng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4: Tổ chức họp Hội đồng với nghiên cứu sinh và người hướng dẫn dự kiến
Tác nhân: Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Tổ chức họp Hội đồng tư vấn có sự tham gia của nghiên cứu sinh và người hướng dẫn khoa học dự kiến để trao đổi, góp ý cho bản đề xuất tên đề tài (Điều 18(3)). Biên bản cuộc họp theo mẫu MB4 (căn cứ ở bước 6).
Kết quả: Cuộc họp tư vấn.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5: Hội đồng kết luận tên đề tài, các bên đồng ý?
Tác nhân: Hội đồng tư vấn
Nghiệp vụ: Đánh giá và kết luận về tên đề tài luận án chính thức; kết luận có sự đồng ý của nghiên cứu sinh và người hướng dẫn (Điều 18(3)).
Kết quả: Có: hoàn thiện. Không: điều chỉnh, họp lại.
Nguồn: N1
Bước 6: Hoàn thiện, giải trình theo biên bản (MB4); người hướng dẫn, bộ môn thông qua
Tác nhân: Nghiên cứu sinh; người hướng dẫn
Nghiệp vụ: Căn cứ biên bản cuộc họp (MB4), nghiên cứu sinh và người hướng dẫn hoàn thiện, giải trình tên đề tài; người hướng dẫn, bộ môn và đơn vị chuyên môn thông qua và gửi Khoa SĐH bằng văn bản (Điều 18(4)).
Kết quả: Văn bản thông qua.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7: Rà soát nội dung, hình thức; tổng hợp trình Hiệu trưởng
Tác nhân: Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Rà soát nội dung, hình thức và các yêu cầu theo quy định; tổng hợp trình Hiệu trưởng ra quyết định giao đề tài (Điều 18(5)); quyết định liên quan giải quyết trong 10 ngày làm việc (Điều 29(3), chưa rõ phạm vi).
Kết quả: Tờ trình.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8: Hiệu trưởng ký quyết định giao đề tài?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Xem xét tờ trình, quyết định giao đề tài luận án và phân công người hướng dẫn chính thức; quyết định điều chỉnh kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khóa (nếu có) (Điều 18(5)).
Kết quả: Có: giao đề tài. Không: Khoa chỉnh hồ sơ.
Nguồn: N1
Bước 9: Ban hành quyết định giao đề tài, phân công người hướng dẫn; gửi các bên
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ban hành quyết định giao đề tài luận án và phân công người hướng dẫn chính thức (kèm điều chỉnh kế hoạch học tập, nghiên cứu nếu có); gửi nghiên cứu sinh, người hướng dẫn, Khoa SĐH. Cập nhật hồ sơ nghiên cứu sinh: tên đề tài luận án; ghi người hướng dẫn chính thức (chính hoặc phụ), ngày bắt đầu hướng dẫn ghi trong quyết định và hai số CCCD/Hộ chiếu (người hướng dẫn, nghiên cứu sinh); người hướng dẫn phải có hồ sơ trong phân hệ đội ngũ HEMIS. Dữ liệu người hướng dẫn lưu nội bộ, chưa xuất HEMIS ở bước này.
Kết quả: Quyết định giao đề tài.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• HT_NCS (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Tên luận văn/luận án
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu; Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học; Trạng thái học
Cập nhật tên đề tài luận án vào dòng người học đã tạo khi công nhận nghiên cứu sinh (SDH.PD.02); các cột bắt buộc khác do quy trình đó ghi. Tên đề tài có thể đổi trước bảo vệ: tên chính thức cập nhật lại ở SDH.HD.03.
• HDHV (Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc.xlsx): ghi Số CCCD/ Hộ chiếu; Số CCCD/Hộ chiếu của Người học; Trách nhiệm hướng dẫn; Thời gian bắt đầu
Chưa có trong quy trình: Thời gian kết thúc
Lưu nội bộ, chưa xuất HEMIS: sheet HDHV là danh sách cán bộ hướng dẫn THÀNH CÔNG, "Thời gian kết thúc" bắt buộc; dòng chỉ xuất một lần khi hướng dẫn thành công, ở bước đánh giá luận án (SDH.HD.03). Thời gian bắt đầu = ngày bắt đầu hướng dẫn ghi trong quyết định giao đề tài. Số CCCD/ Hộ chiếu của người hướng dẫn phải có ở danh sách đội ngũ trên HEMIS trước khi nạp (người ngoài trường cũng phải có hồ sơ đội ngũ). Trách nhiệm hướng dẫn: "Hướng dẫn chính" (theo ô mẫu); giá trị cho người hướng dẫn phụ: chưa có, cần HEMIS xác nhận. Đổi người hướng dẫn: không ghi đè; đóng dòng người cũ (Thời gian kết thúc = ngày hiệu lực quyết định đổi) và mở dòng người mới; dòng người cũ có tính là hướng dẫn thành công hay không: KHÔNG RÕ. Tên tệp trong gói mẫu là Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc..xlsx (hai dấu chấm).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Nghiên cứu sinh nhận quyết định giao đề tài.
Bảng bước — SDH.PD.03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Hoàn thành bản đề xuất tên đề tài luận án (MB5); gửi Khoa SĐH
Nghiên cứu sinh
Trong vòng 12 tháng kể từ ngày có quyết định công nhận chính thức, hoàn thành bản đề xuất tên đề tài luận án chính thức theo mẫu MB5, gửi Khoa SĐH (Điều 18(1)).
Bản đề xuất (MB5).
N1
trực tuyến, giấy
2. Tổng hợp đề xuất; trình quyết định thành lập Hội đồng tư vấn
Khoa SĐH
Tổng hợp bản đề xuất tên đề tài gửi Hội đồng tư vấn tên đề tài luận án tiến sĩ; hồ sơ quyết định thành lập Hội đồng giải quyết trong 07 ngày làm việc (Điều 18(2), 29(2)).
Hồ sơ trình thành lập Hội đồng.
N1
trực tuyến, giấy
3. Ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn
Hiệu trưởng
Hội đồng gồm Chủ tịch, Thư ký, 02 phản biện và ủy viên, am hiểu lĩnh vực nghiên cứu, đáp ứng tiêu chuẩn Điều 6(1). Dòng quy định người ký quyết định thành lập bị hỏng trong bản quét, cần đối chiếu.
Quyết định thành lập Hội đồng.
N1
trực tuyến, giấy
4. Tổ chức họp Hội đồng với nghiên cứu sinh và người hướng dẫn dự kiến
Khoa SĐH
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn có sự tham gia của nghiên cứu sinh và người hướng dẫn khoa học dự kiến để trao đổi, góp ý cho bản đề xuất tên đề tài (Điều 18(3)). Biên bản cuộc họp theo mẫu MB4 (căn cứ ở bước 6).
Cuộc họp tư vấn.
N1
trực tuyến, giấy
5. Hội đồng kết luận tên đề tài, các bên đồng ý?
Hội đồng tư vấn
Đánh giá và kết luận về tên đề tài luận án chính thức; kết luận có sự đồng ý của nghiên cứu sinh và người hướng dẫn (Điều 18(3)).
Có: hoàn thiện. Không: điều chỉnh, họp lại.
N1
—
6. Hoàn thiện, giải trình theo biên bản (MB4); người hướng dẫn, bộ môn thông qua
Nghiên cứu sinh; người hướng dẫn
Căn cứ biên bản cuộc họp (MB4), nghiên cứu sinh và người hướng dẫn hoàn thiện, giải trình tên đề tài; người hướng dẫn, bộ môn và đơn vị chuyên môn thông qua và gửi Khoa SĐH bằng văn bản (Điều 18(4)).
Văn bản thông qua.
N1
trực tuyến, giấy
7. Rà soát nội dung, hình thức; tổng hợp trình Hiệu trưởng
Khoa SĐH
Rà soát nội dung, hình thức và các yêu cầu theo quy định; tổng hợp trình Hiệu trưởng ra quyết định giao đề tài (Điều 18(5)); quyết định liên quan giải quyết trong 10 ngày làm việc (Điều 29(3), chưa rõ phạm vi).
Tờ trình.
N1
trực tuyến, giấy
8. Hiệu trưởng ký quyết định giao đề tài?
Hiệu trưởng
Xem xét tờ trình, quyết định giao đề tài luận án và phân công người hướng dẫn chính thức; quyết định điều chỉnh kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khóa (nếu có) (Điều 18(5)).
Có: giao đề tài. Không: Khoa chỉnh hồ sơ.
N1
—
9. Ban hành quyết định giao đề tài, phân công người hướng dẫn; gửi các bên
Hiệu trưởng
Ban hành quyết định giao đề tài luận án và phân công người hướng dẫn chính thức (kèm điều chỉnh kế hoạch học tập, nghiên cứu nếu có); gửi nghiên cứu sinh, người hướng dẫn, Khoa SĐH. Cập nhật hồ sơ nghiên cứu sinh: tên đề tài luận án; ghi người hướng dẫn chính thức (chính hoặc phụ), ngày bắt đầu hướng dẫn ghi trong quyết định và hai số CCCD/Hộ chiếu (người hướng dẫn, nghiên cứu sinh); người hướng dẫn phải có hồ sơ trong phân hệ đội ngũ HEMIS. Dữ liệu người hướng dẫn lưu nội bộ, chưa xuất HEMIS ở bước này.
Quyết định giao đề tài.
N1
trực tuyến, giấy
BẮT ĐẦU (SDH.PD.03)
Phạm vi
Nghiên cứu sinh trình độ tiến sĩ đã có quyết định công nhận nghiên cứu sinh chính thức. Quy trình công nhận nghiên cứu sinh (đợt 5, SDH.PD.02) làm trước. Khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT: điều khoản tương ứng chưa đối chiếu (xem các quy trình K27 ở Quy_trinh_dot_6).
Bước 1. Đề xuất tên đề tài (SDH.PD.03 · Bước 1)
Tác nhân
Nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ
Trong vòng 12 tháng kể từ ngày có quyết định công nhận chính thức, hoàn thành bản đề xuất tên đề tài luận án chính thức theo mẫu MB5, gửi Khoa SĐH (Điều 18(1)).
Kết quả
Bản đề xuất (MB5).
Bước 2. Tổng hợp, đề xuất Hội đồng (SDH.PD.03 · Bước 2)
Tác nhân
Khoa SĐH.
Nghiệp vụ
Tổng hợp bản đề xuất tên đề tài gửi Hội đồng tư vấn tên đề tài luận án tiến sĩ; hồ sơ quyết định thành lập Hội đồng giải quyết trong 07 ngày làm việc (Điều 18(2), 29(2)).
Kết quả
Hồ sơ trình thành lập Hội đồng.
Bước 3. Thành lập Hội đồng tư vấn (SDH.PD.03 · Bước 3)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Hội đồng gồm Chủ tịch, Thư ký, 02 phản biện và ủy viên, am hiểu lĩnh vực nghiên cứu, đáp ứng tiêu chuẩn Điều 6(1). Dòng quy định người ký quyết định thành lập bị hỏng trong bản quét, cần đối chiếu.
Kết quả
Quyết định thành lập Hội đồng.
Bước 4. Tổ chức họp tư vấn (SDH.PD.03 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa SĐH.
Nghiệp vụ
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn có sự tham gia của nghiên cứu sinh và người hướng dẫn khoa học dự kiến để trao đổi, góp ý cho bản đề xuất tên đề tài (Điều 18(3)).
Kết quả
Cuộc họp tư vấn.
Bước 5. Kết luận của Hội đồng tư vấn (SDH.PD.03 · Bước 5)
Tác nhân
Hội đồng tư vấn.
Nghiệp vụ
Đánh giá và kết luận về tên đề tài luận án chính thức; kết luận có sự đồng ý của nghiên cứu sinh và người hướng dẫn (Điều 18(3)).
Kết quả
Có: hoàn thiện. Không: điều chỉnh, họp lại.
ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐỀ TÀI, TƯ VẤN LẠI (SDH.PD.03)
Bước 6. Hoàn thiện và thông qua (SDH.PD.03 · Bước 6)
Tác nhân
Nghiên cứu sinh; người hướng dẫn.
Nghiệp vụ
Căn cứ biên bản cuộc họp (MB4), nghiên cứu sinh và người hướng dẫn hoàn thiện, giải trình tên đề tài; người hướng dẫn, bộ môn và đơn vị chuyên môn thông qua và gửi Khoa SĐH bằng văn bản (Điều 18(4)).
Kết quả
Văn bản thông qua.
Bước 7. Rà soát, trình Hiệu trưởng (SDH.PD.03 · Bước 7)
Tác nhân
Khoa SĐH.
Nghiệp vụ
Rà soát nội dung, hình thức và các yêu cầu theo quy định; tổng hợp trình Hiệu trưởng ra quyết định giao đề tài (Điều 18(5)); quyết định liên quan giải quyết trong 10 ngày làm việc (Điều 29(3), chưa rõ phạm vi).
Kết quả
Tờ trình.
Bước 8. Quyết định giao đề tài (SDH.PD.03 · Bước 8)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ra quyết định giao đề tài luận án và phân công người hướng dẫn chính thức; quyết định điều chỉnh kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khóa (nếu có) (Điều 18(5)).
Kết quả
Có: giao đề tài. Không: Khoa chỉnh hồ sơ.
KHOA CHỈNH HỒ SƠ, TRÌNH LẠI (SDH.PD.03)
Bước 9. Giao đề tài chính thức (SDH.PD.03 · Bước 9)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ban hành quyết định giao đề tài luận án và phân công người hướng dẫn chính thức; gửi nghiên cứu sinh, người hướng dẫn, Khoa SĐH.
Kết quả
Quyết định giao đề tài.
KẾT THÚC (SDH.PD.03)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không có chi phí nêu trong các điều đã đọc; thù lao Hội đồng theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc). Nguồn không nêu mức học phí, lệ phí; theo thông báo học phí của Trường và quy định kế toán (chưa đọc).
Thời hạn
Nghiên cứu sinh nộp đề xuất trong 12 tháng kể từ quyết định công nhận chính thức; quyết định thành lập Hội đồng tư vấn giải quyết trong 07 ngày làm việc (N1, Điều 18(1), 29(2)).
Biểu mẫu, hồ sơ
MB5 (đề xuất tên đề tài luận án), MB4 (biên bản cuộc họp Hội đồng tư vấn): tên mẫu theo Quy chế, nội dung mẫu chưa đọc (N1).
Điểm chưa xác nhận
Bản quét thiếu chữ ở Điều 18(2) (người ký thành lập Hội đồng, thời hạn họp): cần đối chiếu bản gốc.
Điều 29(1) (thời hạn 03 ngày làm việc) hỏng chủ ngữ trong bản quét. Khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT: điều khoản tương ứng chưa đối chiếu (xem các quy trình K27 ở Quy_trinh_dot_6).
Cần Khoa SĐH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ tiến sĩ, ban hành kèm Quyết định 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021: Điều 18 (giao đề tài luận án chính thức), 21 (tổ chức giảng dạy, đánh giá học phần), 24 (công nhận và chuyển đổi kết quả học tập, nghiên cứu), 29 (thời gian giải quyết thủ tục) (26/11/2021). Đọc bản quét (OCR mất dấu) ngày 26/10/2026; một số dòng hỏng, đã đối chiếu với nội dung các điều liền kề; khóa từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html