AI Research Hub
Quay về trang chủ
Số hóa quy trình

Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 1: Tài sản, cơ sở vật chất và hậu cần

21 tháng 9, 20263 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 1: Tài sản, cơ sở vật chất và hậu cần

Phần 1: Tài sản, cơ sở vật chất và hậu cần. Mỗi mục có điều kiện vào và ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ; bản đề xuất để đơn vị rà soát.

Đây là phần 1: Tài sản, cơ sở vật chất và hậu cần của bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương (18 phần), mỗi quy trình có một mục riêng với mô tả, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước và nguồn căn cứ.

Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.

Các phần của bộ quy trình

Mục lục phần này

Tài sản và cơ sở vật chất (14)

Tài sản và cơ sở vật chất

Đơn vị phụ trách chung: P.QTTB, P.QLDA, P.KHTC

Sơ đồ liên thông: quản lý tài sản và sửa chữa điện, nước, điều hòa (mức 1)Mới

Đơn vị: P.QTTB, P.QLDA, P.KHTC · Quy trình có sơ đồ · 22 mục chi tiết

Vòng đời tài sản và các điểm nối với quy trình sửa chữa: báo hỏng, kiểm kê, thay mới, thanh lý. Mới vẽ 23/10/2026.

Trình tự chính (22 bước)

  1. Bắt đầu vòng đời tài sản
  2. Đề xuất nhu cầu
  3. Rà soát kho, thẩm định nhu cầu
  4. BGH phê duyệt
  5. Tổ chức mua sắm
  6. Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã, đăng ký
  7. Hạch toán tăng tài sản
  8. Xuất kho, bàn giao
  9. ĐVSD ký nhận tài sản
  10. Quản lý, sử dụng, bảo quản; báo hỏng
  11. Quy trình con: Kiểm kê hằng năm
  12. Quy trình con: Sửa chữa điện, nước, điều hòa
  13. Kết quả xử lý?
  14. Xác định hạch toán; thu hồi thiết bị cũ
  15. Cập nhật hồ sơ thiết bị
  16. Tiếp tục sử dụng
  17. Quy trình con: Thanh lý, hạch toán giảm
  18. Quy trình con: Mua sắm thiết bị thay thế
  19. Quay lại sử dụng
  20. Kết thúc vòng đời
  21. Lưu trữ trực tuyến
  22. Lưu trữ trực tiếp

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ FTU.QTTB.LC — Sơ đồ liên thông: quản lý tài sản và sửa chữa điện, nước, điều hòa (mức 1). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FTU.QTTB.LC · Sơ đồ liên thông: quản lý tài sản và sửa chữa điện, nước, điều hòa (mức 1)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

Bắt đầu vòng đời tài sản
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. ĐVSD có nhu cầu trang bị tài sản.
Mô tả
Khởi đầu khi đơn vị sử dụng có nhu cầu trang bị tài sản.
Đề xuất nhu cầu
Trên sơ đồ: Đề xuất nhu cầu (BM-01/QLTSC)
Tác nhân: ĐVSD
Nghiệp vụ: Lập Tờ trình đề xuất nhu cầu tài sản công (BM-01/QLTSC) gửi P.QTTB: mục đích, chủng loại, thông số, số lượng, thời gian cần.
Kết quả: Tờ trình BM-01/QLTSC
Nguồn: QT tài sản, bước 1
Lưu: trực tuyến, giấy
Mô tả
ĐVSD lập Tờ trình BM-01/QLTSC gửi P.QTTB.
Bước 1 (quản lý tài sản): Lập nhu cầu và đề xuất cấp phát, trang bị tài sản
• Trách nhiệm: Đơn vị sử dụng (ĐVSD).
• Khi phát sinh nhu cầu sử dụng trang thiết bị phục vụ giảng dạy, nghiên cứu, làm việc, ĐVSD lập Tờ trình đề xuất nhu cầu tài sản công (BM-01/QLTSC) gửi P.QTTB. Nội dung ghi rõ: mục đích sử dụng, chủng loại, thông số kỹ thuật tối thiểu, số lượng, thời gian dự kiến cần bàn giao và cam kết hiệu quả sử dụng.
Bước 2: Rà soát kho, thẩm định nhu cầu
Tác nhân: P.QTTB
Nghiệp vụ: Tiếp nhận Tờ trình; rà soát tài sản tồn kho, tài sản chưa khai thác hết công suất; xác định cấp phát/điều chuyển hay mua sắm.
Kết quả: Kết quả rà soát
Nguồn: QT tài sản, bước 2
Mô tả
P.QTTB rà soát tài sản tồn kho, khả năng điều chuyển; xác định cấp phát hay mua sắm.
Bước 2 (quản lý tài sản): Tiếp nhận hồ sơ và rà soát tài sản hiện có
• Trách nhiệm: P.QTTB.
• Tiếp nhận Tờ trình, xem xét tính hợp lý của đề xuất; rà soát dữ liệu tài sản tồn kho hoặc tài sản chưa khai thác hết công suất tại các đơn vị khác để xác định khả năng đáp ứng bằng cấp phát, điều chuyển.
• - Có tài sản phù hợp: chuyển Bước 3.
Bước 3: Có tài sản sẵn có để cấp phát/điều chuyển?
Tác nhân: P.QTTB
Nghiệp vụ: Có: trình BGH phê duyệt cấp phát/điều chuyển (bước 3 QT tài sản). Không: thẩm định nhu cầu, trình BGH chủ trương mua sắm (bước 4).
Kết quả: Hướng xử lý
Nguồn: QT tài sản, bước 2–4
Bước 4: BGH phê duyệt cấp phát/điều chuyển?
Tác nhân: BGH
Nghiệp vụ: Phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển tài sản có sẵn. Không duyệt: trả hồ sơ ĐVSD kèm lý do.
Kết quả: Phê duyệt cấp phát/điều chuyển
Nguồn: QT tài sản, bước 3
Kết thúc khi trả hồ sơ
BGH không phê duyệt; trả ĐVSD kèm lý do
Bước 5: BGH phê duyệt chủ trương mua sắm?
Tác nhân: BGH
Nghiệp vụ: Phê duyệt chủ trương mua sắm, nêu rõ đơn vị chủ trì. Không duyệt: trả hồ sơ ĐVSD kèm lý do.
Kết quả: Chủ trương mua sắm
Nguồn: QT tài sản, bước 4
Kết thúc khi trả hồ sơ
BGH không phê duyệt; trả ĐVSD kèm lý do
Tổ chức mua sắm
Trên sơ đồ: Tổ chức mua sắm (P.QLDA hoặc P.QTTB)
Tác nhân: P.QLDA (dự án, gói thầu được giao) hoặc P.QTTB; P.KHTC phối hợp
Nghiệp vụ: Lựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng theo Quy trình mua sắm hiện hành.
Kết quả: Hợp đồng; tài sản mua về
Nguồn: QT tài sản, bước 5
Lưu: trực tuyến, giấy
Mô tả
P.QLDA chủ trì khi mua sắm thuộc dự án, gói thầu được giao; các mua sắm còn lại do P.QTTB tổ chức.
Bước 5 (quản lý tài sản): Phân công và tổ chức mua sắm
• Trách nhiệm: P.QTTB phân công; P.QLDA chủ trì khi được giao; P.KHTC phối hợp.
• Căn cứ chủ trương đã được BGH phê duyệt, P.QTTB xác định đơn vị chủ trì mua sắm:
• - Mua sắm thuộc dự án đầu tư hoặc gói thầu giao cho P.QLDA quản lý: P.QLDA chủ trì lựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, phối hợp P.QTTB, ĐVSD và P.KHTC nghiệm thu; P.QTTB cung cấp yêu cầu kỹ thuật, nhu cầu sử dụng; P.KHTC phối hợp về nguồn kinh phí, thanh toán.
Bước 7: Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã, đăng ký
Tác nhân: P.QTTB; P.QLDA bàn giao (tài sản dự án)
Nghiệp vụ: Nghiệm thu với nhà cung cấp, lập Phiếu nhập kho, đánh mã 8 ký tự, ghi sổ tài sản.
Kết quả: Phiếu nhập kho; mã tài sản; sổ tài sản
Nguồn: QT tài sản, bước 6
Lưu: trực tuyến, giấy
Mô tả
P.QTTB nghiệm thu, lập Phiếu nhập kho, đánh mã 8 ký tự, ghi sổ tài sản.
Bước 6 (quản lý tài sản): Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản
• Trách nhiệm: P.QTTB chủ trì; P.KHTC phối hợp; P.QLDA bàn giao đối với tài sản hình thành từ dự án.
• Nghiệm thu, nhập kho: P.QTTB nghiệm thu với nhà cung cấp (có sự tham gia của P.QLDA nếu mua sắm do P.QLDA chủ trì), lập Phiếu nhập kho tài sản. Đối với tài sản hình thành từ dự án, P.QLDA bàn giao tài sản và hồ sơ (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, quyết toán theo quy định) cho P.QTTB và P.KHTC.
• Tài sản được tổ chức, cá nhân biếu, tặng: tiếp nhận, nghiệm thu theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định pháp luật, sau đó thực hiện tiếp như tài sản mua mới.
Bước 8: Hạch toán tăng tài sản
Tác nhân: P.KHTC
Nghiệp vụ: Hạch toán tăng tài sản, tính hao mòn/khấu hao trên phần mềm kế toán.
Kết quả: Sổ kế toán cập nhật
Nguồn: QT tài sản, bước 6
Lưu: trực tuyến
Mô tả
P.KHTC hạch toán tăng, tính hao mòn/khấu hao.
Bước 6 (quản lý tài sản): Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản
• Trách nhiệm: P.QTTB chủ trì; P.KHTC phối hợp; P.QLDA bàn giao đối với tài sản hình thành từ dự án.
• Nghiệm thu, nhập kho: P.QTTB nghiệm thu với nhà cung cấp (có sự tham gia của P.QLDA nếu mua sắm do P.QLDA chủ trì), lập Phiếu nhập kho tài sản. Đối với tài sản hình thành từ dự án, P.QLDA bàn giao tài sản và hồ sơ (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, quyết toán theo quy định) cho P.QTTB và P.KHTC.
• Tài sản được tổ chức, cá nhân biếu, tặng: tiếp nhận, nghiệm thu theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định pháp luật, sau đó thực hiện tiếp như tài sản mua mới.
Xuất kho, bàn giao
Trên sơ đồ: Xuất kho, bàn giao (BM-02A / BM-02B)
Tác nhân: P.QTTB và ĐVSD
Nghiệp vụ: Lập Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao (BM-02A, tài sản mới) hoặc Biên bản giao nhận (BM-02B, điều chuyển); hai bên ký, lập 03 bản.
Kết quả: BM-02A / BM-02B đã ký
Nguồn: QT tài sản, bước 7
Lưu: trực tuyến, giấy
Mô tả
Lập BM-02A hoặc BM-02B; hai bên ký, lập 03 bản.
Bước 7 (quản lý tài sản): Xuất kho và bàn giao tài sản
• Trách nhiệm: P.QTTB và ĐVSD.
• Căn cứ nguồn gốc tài sản, P.QTTB sử dụng chứng từ tương ứng:
• - Tài sản mua sắm mới: Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao tài sản công (BM-02A/QLTSC).
ĐVSD ký nhận tài sản
Trên sơ đồ: Kiểm tra, ký nhận tài sản
Tác nhân: ĐVSD
Nghiệp vụ: Kiểm tra tình trạng kỹ thuật và ký nhận tài sản.
Kết quả: Tài sản đã bàn giao
Nguồn: QT tài sản, bước 7
Mô tả
ĐVSD kiểm tra tình trạng kỹ thuật và ký nhận.
Bước 7 (quản lý tài sản): Xuất kho và bàn giao tài sản
• Trách nhiệm: P.QTTB và ĐVSD.
• Căn cứ nguồn gốc tài sản, P.QTTB sử dụng chứng từ tương ứng:
• - Tài sản mua sắm mới: Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao tài sản công (BM-02A/QLTSC).
Bước 11: Quản lý, sử dụng, bảo quản; báo hỏng
Tác nhân: ĐVSD; P.QTTB hỗ trợ
Nghiệp vụ: Sử dụng đúng mục đích, bảo quản; khi hỏng, gửi yêu cầu sửa chữa (điểm nối 1). Không còn nhu cầu: lập BM-02B thu hồi nhập kho.
Kết quả: Tài sản đang sử dụng
Nguồn: QT tài sản, bước 8
Mô tả
ĐVSD sử dụng đúng mục đích; khi hỏng, gửi yêu cầu sửa chữa (điểm nối 1).
Bước 8 (quản lý tài sản): Quản lý, sử dụng, bảo dưỡng và thu hồi
• Trách nhiệm: ĐVSD; P.QTTB hỗ trợ.
• ĐVSD sử dụng đúng mục đích, bảo quản để tránh hư hỏng, mất mát; khi tài sản hỏng, báo P.QTTB và đề nghị sửa chữa theo quy trình tương ứng (ví dụ quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa).
• Khi tài sản không còn nhu cầu sử dụng hoặc có thay đổi cơ cấu tổ chức, ĐVSD phối hợp P.QTTB lập Biên bản giao nhận tài sản công (BM-02B/QLTSC) để thu hồi nhập lại kho. Chuyên viên P.QTTB kiểm tra mã số, tình trạng kỹ thuật trước khi hoàn tất nhập kho.
Bước 1 (sửa chữa): Phát hiện sự cố và gửi yêu cầu
• Trách nhiệm: Người yêu cầu (NYC).
• Khi phát hiện sự cố hoặc có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng đối với điện, nước, điều hòa, NYC gửi yêu cầu cho CB điện nước qua một trong các kênh: trực tuyến (cổng dịch vụ hoặc biểu mẫu trực tuyến do Trường chỉ định, Zalo, email) hoặc trực tiếp (điện thoại, phiếu giấy, đến P.QTTB). Nội dung tối thiểu: thời gian, địa điểm (tòa nhà, tầng, phòng), hệ thống/thiết bị, hiện tượng, mức ảnh hưởng, ảnh hoặc video (nếu có), họ tên và số điện thoại người báo.
• Trường hợp có dấu hiệu nguy hiểm (mùi khét, khói, tia lửa, giật điện, nước tràn hoặc ngập, vỡ ống, thiết bị có nguy cơ rơi), NYC phải gọi điện thoại ngay cho CB điện nước, không chỉ nhắn tin; nếu an toàn thì ngắt aptomat hoặc khóa van gần nhất, di chuyển ra xa khu vực và không tự sửa chữa.
Bước 12: Có báo hỏng?
Tác nhân: ĐVSD
Nghiệp vụ: Có: gửi yêu cầu sửa chữa điện, nước, điều hòa cho CB điện nước (điểm nối 1). Không: tài sản được kiểm kê hằng năm.
Kết quả: Yêu cầu sửa chữa (nếu có)
Nguồn: QT tài sản, bước 8; QT sửa chữa, bước 1
Bước 13: → QT tài sản 9–10: Kiểm kê hằng năm
Tác nhân: Hội đồng/Tổ kiểm kê (BGH, P.QTTB, P.KHTC, ĐVSD)
Nghiệp vụ: Kiểm đếm thực tế, đối chiếu sổ kế toán và sổ tài sản, lập BM-03/QLTSC; phân loại: dùng tốt, cần sửa chữa, không còn nhu cầu, chờ thanh lý, thừa, thiếu.
Kết quả: Biên bản kiểm kê BM-03/QLTSC
Nguồn: QT tài sản, bước 9–10
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 14: Kết quả kiểm kê: cần sửa chữa?
Tác nhân: Hội đồng kiểm kê; P.QTTB
Nghiệp vụ: Tài sản phân loại “cần sửa chữa” được đưa vào kế hoạch sửa chữa (điểm nối 2).
Kết quả: Danh mục cần sửa chữa
Nguồn: QT tài sản, bước 10
Bước 15: Đề nghị thanh lý?
Tác nhân: Hội đồng kiểm kê; P.QTTB
Nghiệp vụ: Hư hỏng không khôi phục được, lỗi thời: đề nghị thanh lý. Dùng tốt: tiếp tục sử dụng.
Kết quả: Đề nghị thanh lý (nếu có)
Nguồn: QT tài sản, bước 10–11
Bước 16: → QT sửa chữa 1–11: Sửa chữa điện, nước, điều hòa
Tác nhân: CB điện nước, Tổ trưởng, Trưởng phòng Quản trị, BGH; P.QLDA khi được giao
Nghiệp vụ: Tiếp nhận yêu cầu, xử lý khẩn cấp, kiểm tra hiện trường, kiểm tra bảo hành, phê duyệt 3 cấp, thực hiện, nghiệm thu.
Kết quả: Biên bản nghiệm thu sửa chữa
Nguồn: QT sửa chữa, bước 1–11
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 17: Kết quả xử lý?
Tác nhân: CB điện nước, Tổ trưởng, NYC
Nghiệp vụ: Đã sửa chữa/bảo hành xong: cập nhật hồ sơ. Cần thay mới hoặc sửa chữa lớn: chuyển P.KHTC xác định hạch toán.
Kết quả: Kết luận sau nghiệm thu
Nguồn: QT sửa chữa, bước 10–11
Mô tả
Sau nghiệm thu: đã sửa chữa/bảo hành xong thì cập nhật hồ sơ; cần thay mới hoặc sửa chữa lớn thì chuyển sang xác định hạch toán và thay mới.
Bước 10 (sửa chữa): Nghiệm thu và phản hồi
• Trách nhiệm: CB điện nước, Tổ trưởng và NYC (hoặc đại diện đơn vị sử dụng); P.QLDA tham gia khi việc do P.QLDA chủ trì.
• Vận hành thử; kiểm tra các yêu cầu an toàn (cách điện, nối đất, thiết bị bảo vệ, rò rỉ, tiếng ồn, độ rung...); đối chiếu kết quả với phương án đã duyệt.
• Các bên ký Biên bản nghiệm thu. NYC xác nhận kết quả và phản hồi mức độ hài lòng trên hệ thống hoặc trên phiếu. Chưa đạt: quay lại Bước 9. Sửa chữa lớn, thay mới: nghiệm thu theo thẩm quyền do BGH quyết định.
Bước 11 (sửa chữa): Cập nhật hồ sơ và lưu trữ
• Trách nhiệm: CB điện nước; P.QTTB phối hợp P.KHTC khi thay mới hoặc thanh lý; P.QLDA bàn giao hồ sơ khi việc do P.QLDA chủ trì.
• Cập nhật Sổ theo dõi và hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa, vật tư thay thế, thời hạn bảo hành mới); trường hợp thay mới, thanh lý: cập nhật sổ tài sản, hạch toán tăng, giảm theo Quy trình quản lý tài sản công.
• Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA bàn giao cho P.QTTB và P.KHTC hồ sơ hợp đồng, nghiệm thu, thanh toán, bảo hành của thiết bị mới.
Bước 18: Xác định hạch toán; thu hồi thiết bị cũ
Tác nhân: P.KHTC; P.QTTB
Nghiệp vụ: Xác định cách hạch toán sửa chữa lớn; thiết bị cần thay mới được thu hồi để thanh lý và mua sắm thay thế (điểm nối 4, 5, 6).
Kết quả: Phương án hạch toán; thiết bị cũ thu hồi
Nguồn: QT sửa chữa, bước 4, 7, 8, 11
Mô tả
P.KHTC xác định cách hạch toán sửa chữa lớn; thiết bị cần thay mới được thu hồi, chuyển thanh lý và mua sắm thay thế (điểm nối 4, 5, 6).
Bước 4 (sửa chữa): Kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, lập Phiếu hiện trạng và đề xuất
• Trách nhiệm: CB điện nước.
• Kiểm tra tại hiện trường theo danh mục kiểm tra ở Phụ lục tương ứng; đo kiểm khi cần; chụp ảnh hiện trạng; xác định nguyên nhân, phạm vi ảnh hưởng và nguy cơ lan rộng; xử lý tạm thời để thiết bị, khu vực sử dụng được an toàn.
• Đề xuất một trong các phương án: (A) sửa chữa nhỏ theo kế hoạch hoặc tờ trình của Phòng đã duyệt (nếu chưa có thì đề xuất đưa vào tờ trình bổ sung); (B) bảo hành theo hợp đồng; (C) sửa chữa lớn hoặc thuê đơn vị ngoài; (D) thay mới — nêu rõ lý do (không thể sửa chữa, chi phí sửa chữa tiệm cận chi phí thay mới, hỏng lặp lại, không bảo đảm an toàn).
Bước 7 (sửa chữa): Phê duyệt bước 2
• Trách nhiệm: Trưởng phòng Quản trị.
• Xem xét phương án kỹ thuật, kinh phí, vật tư tồn kho, phương án tự thực hiện hay thuê ngoài, mức độ ưu tiên và các biện pháp bảo đảm an toàn; xác định việc có thuộc kế hoạch hoặc tờ trình sửa chữa nhỏ đã được BGH phê duyệt hay không.
• - Sửa chữa nhỏ thuộc kế hoạch hoặc tờ trình đã duyệt: phê duyệt và giao CB điện nước tổ chức thực hiện (Bước 9), không trình BGH từng lần.
Bước 8 (sửa chữa): Kế hoạch, tờ trình và phê duyệt cuối
• Trách nhiệm: Trưởng phòng Quản trị lập kế hoạch, tờ trình; Ban Giám hiệu (BGH) phê duyệt.
• Sửa chữa nhỏ: P.QTTB lập kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng theo năm, quý hoặc tháng, trình BGH phê duyệt một lần; các việc phát sinh ngoài kế hoạch được tổng hợp vào tờ trình của Phòng, trình BGH theo từng đợt. Khi đã được duyệt, từng yêu cầu sửa chữa nhỏ thực hiện ngay sau khi Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xác nhận, không trình BGH từng lần.
• Sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới hoặc vượt ngưỡng phân cấp: hồ sơ trình BGH gồm Phiếu hiện trạng và đề xuất đã có ý kiến của Tổ trưởng, Trưởng phòng Quản trị; ảnh minh chứng; dự toán, báo giá; Tờ trình theo Biểu mẫu BM-01/QLTSC của Quy trình quản lý tài sản công khi thay mới hoặc trang bị tài sản.
Bước 19: Thay mới thiết bị?
Tác nhân: P.KHTC; P.QTTB
Nghiệp vụ: Phương án sửa chữa lớn hoặc thay mới đã được BGH phê duyệt ở bước 8 QT sửa chữa; P.KHTC căn cứ phương án đó để hạch toán. Thay mới: mua sắm thay thế và thanh lý thiết bị cũ. Chỉ sửa chữa lớn: cập nhật hồ sơ thiết bị.
Kết quả: Hướng xử lý thiết bị
Nguồn: QT sửa chữa, bước 4 (phương án C/D)
Cập nhật hồ sơ thiết bị
Trên sơ đồ: Cập nhật hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa)
Tác nhân: CB điện nước; P.QTTB
Nghiệp vụ: Cập nhật lịch sử sửa chữa, vật tư thay thế, thời hạn bảo hành mới vào Sổ theo dõi và Sổ tài sản (điểm nối 3).
Kết quả: Hồ sơ thiết bị cập nhật
Nguồn: QT sửa chữa, bước 11
Lưu: trực tuyến, giấy
Mô tả
Cập nhật lịch sử sửa chữa, vật tư, thời hạn bảo hành mới vào Sổ theo dõi và Sổ tài sản (điểm nối 3).
Bước 11 (sửa chữa): Cập nhật hồ sơ và lưu trữ
• Trách nhiệm: CB điện nước; P.QTTB phối hợp P.KHTC khi thay mới hoặc thanh lý; P.QLDA bàn giao hồ sơ khi việc do P.QLDA chủ trì.
• Cập nhật Sổ theo dõi và hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa, vật tư thay thế, thời hạn bảo hành mới); trường hợp thay mới, thanh lý: cập nhật sổ tài sản, hạch toán tăng, giảm theo Quy trình quản lý tài sản công.
• Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA bàn giao cho P.QTTB và P.KHTC hồ sơ hợp đồng, nghiệm thu, thanh toán, bảo hành của thiết bị mới.
Bước 21: → QT tài sản 1–7: Mua sắm thiết bị thay thế
Tác nhân: ĐVSD, P.QTTB, BGH, P.QLDA, P.KHTC
Nghiệp vụ: Thiết bị thay thế đi lại quy trình quản lý tài sản từ đề xuất đến bàn giao; có thể do P.QLDA chủ trì.
Kết quả: Thiết bị thay thế đã bàn giao
Nguồn: QT tài sản, bước 1–7
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 22: → QT tài sản 11–12: Thanh lý, hạch toán giảm
Tác nhân: Hội đồng thanh lý, P.QTTB, P.KHTC; Hiệu trưởng quyết định
Nghiệp vụ: Kiểm tra hiện trạng, lập BM-04/QLTSC; Hiệu trưởng ra quyết định thanh lý; hoàn tất thủ tục, hạch toán giảm, cập nhật sổ.
Kết quả: Quyết định thanh lý; hạch toán giảm
Nguồn: QT tài sản, bước 11–12
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tài sản đã thanh lý, ra khỏi sổ; thiết bị thay thế (nếu có) bắt đầu vòng đời mới.
Mô tả
Tài sản đã thanh lý, hạch toán giảm, ra khỏi sổ.
Bảng bước — FTU.QTTB.LC
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất nhu cầu (BM-01/QLTSC)ĐVSDLập Tờ trình đề xuất nhu cầu tài sản công (BM-01/QLTSC) gửi P.QTTB: mục đích, chủng loại, thông số, số lượng, thời gian cần.Tờ trình BM-01/QLTSCQT tài sản, bước 1trực tuyến, giấy
2. Rà soát kho, thẩm định nhu cầuP.QTTBTiếp nhận Tờ trình; rà soát tài sản tồn kho, tài sản chưa khai thác hết công suất; xác định cấp phát/điều chuyển hay mua sắm.Kết quả rà soátQT tài sản, bước 2—
3. Có tài sản sẵn có để cấp phát/điều chuyển?P.QTTBCó: trình BGH phê duyệt cấp phát/điều chuyển (bước 3 QT tài sản). Không: thẩm định nhu cầu, trình BGH chủ trương mua sắm (bước 4).Hướng xử lýQT tài sản, bước 2–4—
4. BGH phê duyệt cấp phát/điều chuyển?BGHPhê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển tài sản có sẵn. Không duyệt: trả hồ sơ ĐVSD kèm lý do.Phê duyệt cấp phát/điều chuyểnQT tài sản, bước 3—
5. BGH phê duyệt chủ trương mua sắm?BGHPhê duyệt chủ trương mua sắm, nêu rõ đơn vị chủ trì. Không duyệt: trả hồ sơ ĐVSD kèm lý do.Chủ trương mua sắmQT tài sản, bước 4—
6. Tổ chức mua sắm (P.QLDA hoặc P.QTTB)P.QLDA (dự án, gói thầu được giao) hoặc P.QTTB; P.KHTC phối hợpLựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng theo Quy trình mua sắm hiện hành.Hợp đồng; tài sản mua vềQT tài sản, bước 5trực tuyến, giấy
7. Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã, đăng kýP.QTTB; P.QLDA bàn giao (tài sản dự án)Nghiệm thu với nhà cung cấp, lập Phiếu nhập kho, đánh mã 8 ký tự, ghi sổ tài sản.Phiếu nhập kho; mã tài sản; sổ tài sảnQT tài sản, bước 6trực tuyến, giấy
8. Hạch toán tăng tài sảnP.KHTCHạch toán tăng tài sản, tính hao mòn/khấu hao trên phần mềm kế toán.Sổ kế toán cập nhậtQT tài sản, bước 6trực tuyến
9. Xuất kho, bàn giao (BM-02A / BM-02B)P.QTTB và ĐVSDLập Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao (BM-02A, tài sản mới) hoặc Biên bản giao nhận (BM-02B, điều chuyển); hai bên ký, lập 03 bản.BM-02A / BM-02B đã kýQT tài sản, bước 7trực tuyến, giấy
10. Kiểm tra, ký nhận tài sảnĐVSDKiểm tra tình trạng kỹ thuật và ký nhận tài sản.Tài sản đã bàn giaoQT tài sản, bước 7—
11. Quản lý, sử dụng, bảo quản; báo hỏngĐVSD; P.QTTB hỗ trợSử dụng đúng mục đích, bảo quản; khi hỏng, gửi yêu cầu sửa chữa (điểm nối 1). Không còn nhu cầu: lập BM-02B thu hồi nhập kho.Tài sản đang sử dụngQT tài sản, bước 8—
12. Có báo hỏng?ĐVSDCó: gửi yêu cầu sửa chữa điện, nước, điều hòa cho CB điện nước (điểm nối 1). Không: tài sản được kiểm kê hằng năm.Yêu cầu sửa chữa (nếu có)QT tài sản, bước 8; QT sửa chữa, bước 1—
13. → QT tài sản 9–10: Kiểm kê hằng nămHội đồng/Tổ kiểm kê (BGH, P.QTTB, P.KHTC, ĐVSD)Kiểm đếm thực tế, đối chiếu sổ kế toán và sổ tài sản, lập BM-03/QLTSC; phân loại: dùng tốt, cần sửa chữa, không còn nhu cầu, chờ thanh lý, thừa, thiếu.Biên bản kiểm kê BM-03/QLTSCQT tài sản, bước 9–10trực tuyến, giấy
14. Kết quả kiểm kê: cần sửa chữa?Hội đồng kiểm kê; P.QTTBTài sản phân loại “cần sửa chữa” được đưa vào kế hoạch sửa chữa (điểm nối 2).Danh mục cần sửa chữaQT tài sản, bước 10—
15. Đề nghị thanh lý?Hội đồng kiểm kê; P.QTTBHư hỏng không khôi phục được, lỗi thời: đề nghị thanh lý. Dùng tốt: tiếp tục sử dụng.Đề nghị thanh lý (nếu có)QT tài sản, bước 10–11—
16. → QT sửa chữa 1–11: Sửa chữa điện, nước, điều hòaCB điện nước, Tổ trưởng, Trưởng phòng Quản trị, BGH; P.QLDA khi được giaoTiếp nhận yêu cầu, xử lý khẩn cấp, kiểm tra hiện trường, kiểm tra bảo hành, phê duyệt 3 cấp, thực hiện, nghiệm thu.Biên bản nghiệm thu sửa chữaQT sửa chữa, bước 1–11trực tuyến, giấy
17. Kết quả xử lý?CB điện nước, Tổ trưởng, NYCĐã sửa chữa/bảo hành xong: cập nhật hồ sơ. Cần thay mới hoặc sửa chữa lớn: chuyển P.KHTC xác định hạch toán.Kết luận sau nghiệm thuQT sửa chữa, bước 10–11—
18. Xác định hạch toán; thu hồi thiết bị cũP.KHTC; P.QTTBXác định cách hạch toán sửa chữa lớn; thiết bị cần thay mới được thu hồi để thanh lý và mua sắm thay thế (điểm nối 4, 5, 6).Phương án hạch toán; thiết bị cũ thu hồiQT sửa chữa, bước 4, 7, 8, 11—
19. Thay mới thiết bị?P.KHTC; P.QTTBPhương án sửa chữa lớn hoặc thay mới đã được BGH phê duyệt ở bước 8 QT sửa chữa; P.KHTC căn cứ phương án đó để hạch toán. Thay mới: mua sắm thay thế và thanh lý thiết bị cũ. Chỉ sửa chữa lớn: cập nhật hồ sơ thiết bị.Hướng xử lý thiết bịQT sửa chữa, bước 4 (phương án C/D)—
20. Cập nhật hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa)CB điện nước; P.QTTBCập nhật lịch sử sửa chữa, vật tư thay thế, thời hạn bảo hành mới vào Sổ theo dõi và Sổ tài sản (điểm nối 3).Hồ sơ thiết bị cập nhậtQT sửa chữa, bước 11trực tuyến, giấy
21. → QT tài sản 1–7: Mua sắm thiết bị thay thếĐVSD, P.QTTB, BGH, P.QLDA, P.KHTCThiết bị thay thế đi lại quy trình quản lý tài sản từ đề xuất đến bàn giao; có thể do P.QLDA chủ trì.Thiết bị thay thế đã bàn giaoQT tài sản, bước 1–7trực tuyến, giấy
22. → QT tài sản 11–12: Thanh lý, hạch toán giảmHội đồng thanh lý, P.QTTB, P.KHTC; Hiệu trưởng quyết địnhKiểm tra hiện trạng, lập BM-04/QLTSC; Hiệu trưởng ra quyết định thanh lý; hoàn tất thủ tục, hạch toán giảm, cập nhật sổ.Quyết định thanh lý; hạch toán giảmQT tài sản, bước 11–12trực tuyến, giấy

Bắt đầu vòng đời tài sản (Mức 1)

Mô tả

  • Khởi đầu khi đơn vị sử dụng có nhu cầu trang bị tài sản.

Đề xuất nhu cầu (Mức 1)

Mô tả

  • ĐVSD lập Tờ trình BM-01/QLTSC gửi P.QTTB.

Bước 1 (quản lý tài sản): Lập nhu cầu và đề xuất cấp phát, trang bị tài sản

  • Trách nhiệm: Đơn vị sử dụng (ĐVSD).
  • Khi phát sinh nhu cầu sử dụng trang thiết bị phục vụ giảng dạy, nghiên cứu, làm việc, ĐVSD lập Tờ trình đề xuất nhu cầu tài sản công (BM-01/QLTSC) gửi P.QTTB. Nội dung ghi rõ: mục đích sử dụng, chủng loại, thông số kỹ thuật tối thiểu, số lượng, thời gian dự kiến cần bàn giao và cam kết hiệu quả sử dụng.

Rà soát kho, thẩm định nhu cầu (Mức 1)

Mô tả

  • P.QTTB rà soát tài sản tồn kho, khả năng điều chuyển; xác định cấp phát hay mua sắm.

Bước 2 (quản lý tài sản): Tiếp nhận hồ sơ và rà soát tài sản hiện có

  • Trách nhiệm: P.QTTB.
  • Tiếp nhận Tờ trình, xem xét tính hợp lý của đề xuất; rà soát dữ liệu tài sản tồn kho hoặc tài sản chưa khai thác hết công suất tại các đơn vị khác để xác định khả năng đáp ứng bằng cấp phát, điều chuyển.
  • - Có tài sản phù hợp: chuyển Bước 3.

BGH phê duyệt (Mức 1)

Mô tả

  • BGH phê duyệt cấp phát, điều chuyển (khi có sẵn) hoặc chủ trương mua sắm (khi không có sẵn).

Bước 3 (quản lý tài sản): Cấp phát, điều chuyển tài sản có sẵn

  • Trách nhiệm: P.QTTB; BGH phê duyệt.
  • P.QTTB xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển. Trường hợp BGH không phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do. Khi được phê duyệt, chuyển Bước 7.

Bước 4 (quản lý tài sản): Thẩm định nhu cầu và phê duyệt chủ trương mua sắm

  • Trách nhiệm: P.QTTB; BGH phê duyệt.
  • P.QTTB thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương. Khi chủ trương được phê duyệt, nêu rõ đơn vị chủ trì mua sắm và thực hiện mua sắm mới theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường (chuyển Bước 5). Trường hợp không được phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do.

Tổ chức mua sắm (Mức 1)

Mô tả

  • P.QLDA chủ trì khi mua sắm thuộc dự án, gói thầu được giao; các mua sắm còn lại do P.QTTB tổ chức.

Bước 5 (quản lý tài sản): Phân công và tổ chức mua sắm

  • Trách nhiệm: P.QTTB phân công; P.QLDA chủ trì khi được giao; P.KHTC phối hợp.
  • Căn cứ chủ trương đã được BGH phê duyệt, P.QTTB xác định đơn vị chủ trì mua sắm:
  • - Mua sắm thuộc dự án đầu tư hoặc gói thầu giao cho P.QLDA quản lý: P.QLDA chủ trì lựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, phối hợp P.QTTB, ĐVSD và P.KHTC nghiệm thu; P.QTTB cung cấp yêu cầu kỹ thuật, nhu cầu sử dụng; P.KHTC phối hợp về nguồn kinh phí, thanh toán.

Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã, đăng ký (Mức 1)

Mô tả

  • P.QTTB nghiệm thu, lập Phiếu nhập kho, đánh mã 8 ký tự, ghi sổ tài sản.

Bước 6 (quản lý tài sản): Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản

  • Trách nhiệm: P.QTTB chủ trì; P.KHTC phối hợp; P.QLDA bàn giao đối với tài sản hình thành từ dự án.
  • Nghiệm thu, nhập kho: P.QTTB nghiệm thu với nhà cung cấp (có sự tham gia của P.QLDA nếu mua sắm do P.QLDA chủ trì), lập Phiếu nhập kho tài sản. Đối với tài sản hình thành từ dự án, P.QLDA bàn giao tài sản và hồ sơ (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, quyết toán theo quy định) cho P.QTTB và P.KHTC.
  • Tài sản được tổ chức, cá nhân biếu, tặng: tiếp nhận, nghiệm thu theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định pháp luật, sau đó thực hiện tiếp như tài sản mua mới.

Hạch toán tăng tài sản (Mức 1)

Mô tả

  • P.KHTC hạch toán tăng, tính hao mòn/khấu hao.

Bước 6 (quản lý tài sản): Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản

  • Trách nhiệm: P.QTTB chủ trì; P.KHTC phối hợp; P.QLDA bàn giao đối với tài sản hình thành từ dự án.
  • Nghiệm thu, nhập kho: P.QTTB nghiệm thu với nhà cung cấp (có sự tham gia của P.QLDA nếu mua sắm do P.QLDA chủ trì), lập Phiếu nhập kho tài sản. Đối với tài sản hình thành từ dự án, P.QLDA bàn giao tài sản và hồ sơ (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, quyết toán theo quy định) cho P.QTTB và P.KHTC.
  • Tài sản được tổ chức, cá nhân biếu, tặng: tiếp nhận, nghiệm thu theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định pháp luật, sau đó thực hiện tiếp như tài sản mua mới.

Xuất kho, bàn giao (Mức 1)

Mô tả

  • Lập BM-02A hoặc BM-02B; hai bên ký, lập 03 bản.

Bước 7 (quản lý tài sản): Xuất kho và bàn giao tài sản

  • Trách nhiệm: P.QTTB và ĐVSD.
  • Căn cứ nguồn gốc tài sản, P.QTTB sử dụng chứng từ tương ứng:
  • - Tài sản mua sắm mới: Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao tài sản công (BM-02A/QLTSC).

ĐVSD ký nhận tài sản (Mức 1)

Mô tả

  • ĐVSD kiểm tra tình trạng kỹ thuật và ký nhận.

Bước 7 (quản lý tài sản): Xuất kho và bàn giao tài sản

  • Trách nhiệm: P.QTTB và ĐVSD.
  • Căn cứ nguồn gốc tài sản, P.QTTB sử dụng chứng từ tương ứng:
  • - Tài sản mua sắm mới: Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao tài sản công (BM-02A/QLTSC).

Quản lý, sử dụng, bảo quản; báo hỏng (Mức 1)

Mô tả

  • ĐVSD sử dụng đúng mục đích; khi hỏng, gửi yêu cầu sửa chữa (điểm nối 1).

Bước 8 (quản lý tài sản): Quản lý, sử dụng, bảo dưỡng và thu hồi

  • Trách nhiệm: ĐVSD; P.QTTB hỗ trợ.
  • ĐVSD sử dụng đúng mục đích, bảo quản để tránh hư hỏng, mất mát; khi tài sản hỏng, báo P.QTTB và đề nghị sửa chữa theo quy trình tương ứng (ví dụ quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa).
  • Khi tài sản không còn nhu cầu sử dụng hoặc có thay đổi cơ cấu tổ chức, ĐVSD phối hợp P.QTTB lập Biên bản giao nhận tài sản công (BM-02B/QLTSC) để thu hồi nhập lại kho. Chuyên viên P.QTTB kiểm tra mã số, tình trạng kỹ thuật trước khi hoàn tất nhập kho.

Bước 1 (sửa chữa): Phát hiện sự cố và gửi yêu cầu

  • Trách nhiệm: Người yêu cầu (NYC).
  • Khi phát hiện sự cố hoặc có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng đối với điện, nước, điều hòa, NYC gửi yêu cầu cho CB điện nước qua một trong các kênh: trực tuyến (cổng dịch vụ hoặc biểu mẫu trực tuyến do Trường chỉ định, Zalo, email) hoặc trực tiếp (điện thoại, phiếu giấy, đến P.QTTB). Nội dung tối thiểu: thời gian, địa điểm (tòa nhà, tầng, phòng), hệ thống/thiết bị, hiện tượng, mức ảnh hưởng, ảnh hoặc video (nếu có), họ tên và số điện thoại người báo.
  • Trường hợp có dấu hiệu nguy hiểm (mùi khét, khói, tia lửa, giật điện, nước tràn hoặc ngập, vỡ ống, thiết bị có nguy cơ rơi), NYC phải gọi điện thoại ngay cho CB điện nước, không chỉ nhắn tin; nếu an toàn thì ngắt aptomat hoặc khóa van gần nhất, di chuyển ra xa khu vực và không tự sửa chữa.

Quy trình con: Kiểm kê hằng năm (Mức 1)

Mô tả

  • Kiểm kê tài sản; tài sản phân loại “cần sửa chữa” được đưa vào kế hoạch sửa chữa (điểm nối 2); “đề nghị thanh lý” chuyển sang thanh lý.

Bước 9 (quản lý tài sản): Kiểm kê tài sản định kỳ hoặc đột xuất

  • Trách nhiệm: Hội đồng/Tổ kiểm kê (BGH, P.QTTB, P.KHTC, ĐVSD).
  • Hằng năm (chốt số liệu vào 00h00 ngày 01/01 năm tiếp theo), Tổ kiểm kê kiểm đếm thực tế tại các ĐVSD, đối chiếu với sổ kế toán và sổ tài sản, lập Biên bản kiểm kê tài sản công (BM-03/QLTSC). Phân loại cụ thể: tài sản dùng tốt, cần sửa chữa, không còn nhu cầu sử dụng, chờ thanh lý, thừa, thiếu.

Bước 10 (quản lý tài sản): Phân loại kết quả kiểm kê và xử lý

  • Trách nhiệm: Hội đồng kiểm kê; P.QTTB.
  • - Tài sản dùng tốt: tiếp tục sử dụng.
  • - Tài sản cần điều chuyển hoặc thu hồi: phê duyệt, lập BM-02B/QLTSC và cập nhật vị trí, đơn vị quản lý (chuyển Bước 12).

Quy trình con: Sửa chữa điện, nước, điều hòa (Mức 1)

Mô tả

  • Từ tiếp nhận yêu cầu, xử lý khẩn cấp, kiểm tra hiện trường, phê duyệt 3 cấp đến nghiệm thu và lưu trữ.

Bước 1 (sửa chữa): Phát hiện sự cố và gửi yêu cầu

  • Trách nhiệm: Người yêu cầu (NYC).
  • Khi phát hiện sự cố hoặc có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng đối với điện, nước, điều hòa, NYC gửi yêu cầu cho CB điện nước qua một trong các kênh: trực tuyến (cổng dịch vụ hoặc biểu mẫu trực tuyến do Trường chỉ định, Zalo, email) hoặc trực tiếp (điện thoại, phiếu giấy, đến P.QTTB). Nội dung tối thiểu: thời gian, địa điểm (tòa nhà, tầng, phòng), hệ thống/thiết bị, hiện tượng, mức ảnh hưởng, ảnh hoặc video (nếu có), họ tên và số điện thoại người báo.
  • Trường hợp có dấu hiệu nguy hiểm (mùi khét, khói, tia lửa, giật điện, nước tràn hoặc ngập, vỡ ống, thiết bị có nguy cơ rơi), NYC phải gọi điện thoại ngay cho CB điện nước, không chỉ nhắn tin; nếu an toàn thì ngắt aptomat hoặc khóa van gần nhất, di chuyển ra xa khu vực và không tự sửa chữa.

Bước 2 (sửa chữa): Tiếp nhận, bao quát thông tin và phân loại

  • Trách nhiệm: CB điện nước.
  • Tiếp nhận yêu cầu từ mọi kênh, ghi vào Sổ theo dõi/hệ thống, cấp mã yêu cầu và xác nhận đã tiếp nhận với NYC.
  • Bao quát thông tin: tra cứu hồ sơ thiết bị (mã tài sản, vị trí, năm đưa vào sử dụng, lịch sử sửa chữa, thời hạn bảo hành, hợp đồng bảo trì); đối chiếu các yêu cầu tương tự trong cùng khu vực để nhận diện sự cố lặp lại hoặc lan rộng.

Bước 3 (sửa chữa): Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng)

  • Trách nhiệm: CB điện nước thực hiện; Tổ trưởng chỉ đạo và báo Trưởng phòng Quản trị, BGH khi sự cố nghiêm trọng.
  • Sự cố Mức 1 được xử lý ngay, không chờ phê duyệt trước; việc hợp thức hóa hồ sơ thực hiện sau:
  • (a) CB điện nước đến hiện trường ngay; (b) loại trừ nguy cơ: ngắt nguồn điện, khóa van nước, dừng thiết bị; (c) cách ly khu vực, rào chắn, treo biển cảnh báo; (d) trường hợp có cháy, người bị nạn, ngập lớn: gọi 114/115 và thực hiện phương án PCCC, cứu nạn của Trường; (e) báo ngay Tổ trưởng, Tổ trưởng báo Trưởng phòng Quản trị và BGH nếu có thiệt hại về người, tài sản lớn hoặc ảnh hưởng nhiều đơn vị; (f) có biện pháp tạm thời duy trì hoạt động (cấp điện, cấp nước tạm, chuyển phòng...).

Bước 4 (sửa chữa): Kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, lập Phiếu hiện trạng và đề xuất

  • Trách nhiệm: CB điện nước.
  • Kiểm tra tại hiện trường theo danh mục kiểm tra ở Phụ lục tương ứng; đo kiểm khi cần; chụp ảnh hiện trạng; xác định nguyên nhân, phạm vi ảnh hưởng và nguy cơ lan rộng; xử lý tạm thời để thiết bị, khu vực sử dụng được an toàn.
  • Đề xuất một trong các phương án: (A) sửa chữa nhỏ theo kế hoạch hoặc tờ trình của Phòng đã duyệt (nếu chưa có thì đề xuất đưa vào tờ trình bổ sung); (B) bảo hành theo hợp đồng; (C) sửa chữa lớn hoặc thuê đơn vị ngoài; (D) thay mới — nêu rõ lý do (không thể sửa chữa, chi phí sửa chữa tiệm cận chi phí thay mới, hỏng lặp lại, không bảo đảm an toàn).

Bước 5 (sửa chữa): Kiểm tra bảo hành và hợp đồng bảo trì

  • Trách nhiệm: CB điện nước.
  • Đối chiếu hồ sơ thiết bị, hợp đồng mua sắm, hợp đồng bảo trì để xác định thiết bị còn trong thời hạn bảo hành/bảo trì và nguyên nhân hỏng có thuộc phạm vi bảo hành hay không.
  • - Còn bảo hành: gửi yêu cầu bằng văn bản hoặc email cho nhà cung cấp/đơn vị bảo trì, thông báo Tổ trưởng, theo dõi tiến độ; nhà cung cấp thực hiện (Bước 9) và nghiệm thu (Bước 10). Trường hợp nhà cung cấp chậm hoặc từ chối, báo Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xử lý theo hợp đồng.

Bước 6 (sửa chữa): Phê duyệt bước 1

  • Trách nhiệm: Tổ trưởng.
  • Rà soát Phiếu hiện trạng và đề xuất: đối chiếu hiện trạng thực tế, ảnh minh chứng, mức độ cần thiết, phương án kỹ thuật, vật tư và chi phí.
  • - Xác nhận: ký ý kiến vào BM-02/SCĐN, chuyển Trưởng phòng Quản trị.

Bước 7 (sửa chữa): Phê duyệt bước 2

  • Trách nhiệm: Trưởng phòng Quản trị.
  • Xem xét phương án kỹ thuật, kinh phí, vật tư tồn kho, phương án tự thực hiện hay thuê ngoài, mức độ ưu tiên và các biện pháp bảo đảm an toàn; xác định việc có thuộc kế hoạch hoặc tờ trình sửa chữa nhỏ đã được BGH phê duyệt hay không.
  • - Sửa chữa nhỏ thuộc kế hoạch hoặc tờ trình đã duyệt: phê duyệt và giao CB điện nước tổ chức thực hiện (Bước 9), không trình BGH từng lần.

Bước 8 (sửa chữa): Kế hoạch, tờ trình và phê duyệt cuối

  • Trách nhiệm: Trưởng phòng Quản trị lập kế hoạch, tờ trình; Ban Giám hiệu (BGH) phê duyệt.
  • Sửa chữa nhỏ: P.QTTB lập kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng theo năm, quý hoặc tháng, trình BGH phê duyệt một lần; các việc phát sinh ngoài kế hoạch được tổng hợp vào tờ trình của Phòng, trình BGH theo từng đợt. Khi đã được duyệt, từng yêu cầu sửa chữa nhỏ thực hiện ngay sau khi Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xác nhận, không trình BGH từng lần.
  • Sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới hoặc vượt ngưỡng phân cấp: hồ sơ trình BGH gồm Phiếu hiện trạng và đề xuất đã có ý kiến của Tổ trưởng, Trưởng phòng Quản trị; ảnh minh chứng; dự toán, báo giá; Tờ trình theo Biểu mẫu BM-01/QLTSC của Quy trình quản lý tài sản công khi thay mới hoặc trang bị tài sản.

Bước 9 (sửa chữa): Tổ chức thực hiện sửa chữa, thay mới hoặc bảo hành

  • Trách nhiệm: CB điện nước chủ trì việc sửa chữa nhỏ; P.QLDA chủ trì việc sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới khi được BGH giao; nhà cung cấp, nhà thầu hoặc đơn vị bảo trì thực hiện trong trường hợp bảo hành hoặc thuê ngoài; Tổ trưởng giám sát.
  • Chuẩn bị vật tư (lấy từ kho hoặc mua theo phương án được duyệt), kiểm tra chủng loại, thông số, chất lượng vật tư trước khi lắp đặt.
  • Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA lựa chọn nhà thầu theo quy định, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, an toàn lao động; CB điện nước và Tổ trưởng phối hợp về yêu cầu kỹ thuật, bàn giao mặt bằng và điều kiện ngắt, cấp điện, nước.

Bước 10 (sửa chữa): Nghiệm thu và phản hồi

  • Trách nhiệm: CB điện nước, Tổ trưởng và NYC (hoặc đại diện đơn vị sử dụng); P.QLDA tham gia khi việc do P.QLDA chủ trì.
  • Vận hành thử; kiểm tra các yêu cầu an toàn (cách điện, nối đất, thiết bị bảo vệ, rò rỉ, tiếng ồn, độ rung...); đối chiếu kết quả với phương án đã duyệt.
  • Các bên ký Biên bản nghiệm thu. NYC xác nhận kết quả và phản hồi mức độ hài lòng trên hệ thống hoặc trên phiếu. Chưa đạt: quay lại Bước 9. Sửa chữa lớn, thay mới: nghiệm thu theo thẩm quyền do BGH quyết định.

Bước 11 (sửa chữa): Cập nhật hồ sơ và lưu trữ

  • Trách nhiệm: CB điện nước; P.QTTB phối hợp P.KHTC khi thay mới hoặc thanh lý; P.QLDA bàn giao hồ sơ khi việc do P.QLDA chủ trì.
  • Cập nhật Sổ theo dõi và hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa, vật tư thay thế, thời hạn bảo hành mới); trường hợp thay mới, thanh lý: cập nhật sổ tài sản, hạch toán tăng, giảm theo Quy trình quản lý tài sản công.
  • Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA bàn giao cho P.QTTB và P.KHTC hồ sơ hợp đồng, nghiệm thu, thanh toán, bảo hành của thiết bị mới.

Kết quả xử lý? (Mức 1)

Mô tả

  • Sau nghiệm thu: đã sửa chữa/bảo hành xong thì cập nhật hồ sơ; cần thay mới hoặc sửa chữa lớn thì chuyển sang xác định hạch toán và thay mới.

Bước 10 (sửa chữa): Nghiệm thu và phản hồi

  • Trách nhiệm: CB điện nước, Tổ trưởng và NYC (hoặc đại diện đơn vị sử dụng); P.QLDA tham gia khi việc do P.QLDA chủ trì.
  • Vận hành thử; kiểm tra các yêu cầu an toàn (cách điện, nối đất, thiết bị bảo vệ, rò rỉ, tiếng ồn, độ rung...); đối chiếu kết quả với phương án đã duyệt.
  • Các bên ký Biên bản nghiệm thu. NYC xác nhận kết quả và phản hồi mức độ hài lòng trên hệ thống hoặc trên phiếu. Chưa đạt: quay lại Bước 9. Sửa chữa lớn, thay mới: nghiệm thu theo thẩm quyền do BGH quyết định.

Bước 11 (sửa chữa): Cập nhật hồ sơ và lưu trữ

  • Trách nhiệm: CB điện nước; P.QTTB phối hợp P.KHTC khi thay mới hoặc thanh lý; P.QLDA bàn giao hồ sơ khi việc do P.QLDA chủ trì.
  • Cập nhật Sổ theo dõi và hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa, vật tư thay thế, thời hạn bảo hành mới); trường hợp thay mới, thanh lý: cập nhật sổ tài sản, hạch toán tăng, giảm theo Quy trình quản lý tài sản công.
  • Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA bàn giao cho P.QTTB và P.KHTC hồ sơ hợp đồng, nghiệm thu, thanh toán, bảo hành của thiết bị mới.

Xác định hạch toán; thu hồi thiết bị cũ (Mức 1)

Mô tả

  • P.KHTC xác định cách hạch toán sửa chữa lớn; thiết bị cần thay mới được thu hồi, chuyển thanh lý và mua sắm thay thế (điểm nối 4, 5, 6).

Bước 4 (sửa chữa): Kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, lập Phiếu hiện trạng và đề xuất

  • Trách nhiệm: CB điện nước.
  • Kiểm tra tại hiện trường theo danh mục kiểm tra ở Phụ lục tương ứng; đo kiểm khi cần; chụp ảnh hiện trạng; xác định nguyên nhân, phạm vi ảnh hưởng và nguy cơ lan rộng; xử lý tạm thời để thiết bị, khu vực sử dụng được an toàn.
  • Đề xuất một trong các phương án: (A) sửa chữa nhỏ theo kế hoạch hoặc tờ trình của Phòng đã duyệt (nếu chưa có thì đề xuất đưa vào tờ trình bổ sung); (B) bảo hành theo hợp đồng; (C) sửa chữa lớn hoặc thuê đơn vị ngoài; (D) thay mới — nêu rõ lý do (không thể sửa chữa, chi phí sửa chữa tiệm cận chi phí thay mới, hỏng lặp lại, không bảo đảm an toàn).

Bước 7 (sửa chữa): Phê duyệt bước 2

  • Trách nhiệm: Trưởng phòng Quản trị.
  • Xem xét phương án kỹ thuật, kinh phí, vật tư tồn kho, phương án tự thực hiện hay thuê ngoài, mức độ ưu tiên và các biện pháp bảo đảm an toàn; xác định việc có thuộc kế hoạch hoặc tờ trình sửa chữa nhỏ đã được BGH phê duyệt hay không.
  • - Sửa chữa nhỏ thuộc kế hoạch hoặc tờ trình đã duyệt: phê duyệt và giao CB điện nước tổ chức thực hiện (Bước 9), không trình BGH từng lần.

Bước 8 (sửa chữa): Kế hoạch, tờ trình và phê duyệt cuối

  • Trách nhiệm: Trưởng phòng Quản trị lập kế hoạch, tờ trình; Ban Giám hiệu (BGH) phê duyệt.
  • Sửa chữa nhỏ: P.QTTB lập kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng theo năm, quý hoặc tháng, trình BGH phê duyệt một lần; các việc phát sinh ngoài kế hoạch được tổng hợp vào tờ trình của Phòng, trình BGH theo từng đợt. Khi đã được duyệt, từng yêu cầu sửa chữa nhỏ thực hiện ngay sau khi Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xác nhận, không trình BGH từng lần.
  • Sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới hoặc vượt ngưỡng phân cấp: hồ sơ trình BGH gồm Phiếu hiện trạng và đề xuất đã có ý kiến của Tổ trưởng, Trưởng phòng Quản trị; ảnh minh chứng; dự toán, báo giá; Tờ trình theo Biểu mẫu BM-01/QLTSC của Quy trình quản lý tài sản công khi thay mới hoặc trang bị tài sản.

Cập nhật hồ sơ thiết bị (Mức 1)

Mô tả

  • Cập nhật lịch sử sửa chữa, vật tư, thời hạn bảo hành mới vào Sổ theo dõi và Sổ tài sản (điểm nối 3).

Bước 11 (sửa chữa): Cập nhật hồ sơ và lưu trữ

  • Trách nhiệm: CB điện nước; P.QTTB phối hợp P.KHTC khi thay mới hoặc thanh lý; P.QLDA bàn giao hồ sơ khi việc do P.QLDA chủ trì.
  • Cập nhật Sổ theo dõi và hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa, vật tư thay thế, thời hạn bảo hành mới); trường hợp thay mới, thanh lý: cập nhật sổ tài sản, hạch toán tăng, giảm theo Quy trình quản lý tài sản công.
  • Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA bàn giao cho P.QTTB và P.KHTC hồ sơ hợp đồng, nghiệm thu, thanh toán, bảo hành của thiết bị mới.

Tiếp tục sử dụng (Mức 1)

Mô tả

  • Tài sản trở lại sử dụng bình thường.

Quy trình con: Thanh lý, hạch toán giảm (Mức 1)

Mô tả

  • Hội đồng thanh lý kiểm tra hiện trạng, lập BM-04; Hiệu trưởng quyết định; hoàn tất thủ tục, hạch toán giảm.

Bước 11 (quản lý tài sản): Kiểm tra hiện trạng và quyết định thanh lý, tiêu hủy

  • Trách nhiệm: Hội đồng thanh lý, P.QTTB, P.KHTC; Hiệu trưởng quyết định.
  • Căn cứ kết quả kiểm kê, tài sản hư hỏng không khôi phục được hoặc lỗi thời kỹ thuật được P.QTTB đề xuất thanh lý. Hội đồng thanh lý kiểm tra hiện trạng, họp thẩm định, lập Biên bản kiểm tra, đánh giá hiện trạng tài sản đề nghị xử lý (BM-04/QLTSC) trình Hiệu trưởng ra quyết định thanh lý theo Nghị định số 186/2025/NĐ-CP. Việc thanh lý chỉ thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định và hoàn tất trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành.

Bước 12 (quản lý tài sản): Hoàn tất xử lý, hạch toán giảm, cập nhật và lưu trữ hồ sơ

  • Trách nhiệm: P.QTTB phối hợp P.KHTC.
  • Hoàn tất thủ tục xử lý theo hình thức được duyệt (bán, hủy bỏ hoặc điều chuyển, thu hồi); hạch toán giảm tài sản trên Sổ kế toán và CSDL tài sản công; cập nhật hồ sơ, sổ theo dõi.
  • Lưu trữ hồ sơ đồng thời trực tiếp (bản giấy) và trực tuyến (bản điện tử, bản quét) theo Mục VII.

Quy trình con: Mua sắm thiết bị thay thế (Mức 1)

Mô tả

  • Thiết bị thay thế đi lại quy trình quản lý tài sản từ bước đề xuất đến bàn giao; có thể do P.QLDA chủ trì.

Bước 1 (quản lý tài sản): Lập nhu cầu và đề xuất cấp phát, trang bị tài sản

  • Trách nhiệm: Đơn vị sử dụng (ĐVSD).
  • Khi phát sinh nhu cầu sử dụng trang thiết bị phục vụ giảng dạy, nghiên cứu, làm việc, ĐVSD lập Tờ trình đề xuất nhu cầu tài sản công (BM-01/QLTSC) gửi P.QTTB. Nội dung ghi rõ: mục đích sử dụng, chủng loại, thông số kỹ thuật tối thiểu, số lượng, thời gian dự kiến cần bàn giao và cam kết hiệu quả sử dụng.

Bước 2 (quản lý tài sản): Tiếp nhận hồ sơ và rà soát tài sản hiện có

  • Trách nhiệm: P.QTTB.
  • Tiếp nhận Tờ trình, xem xét tính hợp lý của đề xuất; rà soát dữ liệu tài sản tồn kho hoặc tài sản chưa khai thác hết công suất tại các đơn vị khác để xác định khả năng đáp ứng bằng cấp phát, điều chuyển.
  • - Có tài sản phù hợp: chuyển Bước 3.

Bước 3 (quản lý tài sản): Cấp phát, điều chuyển tài sản có sẵn

  • Trách nhiệm: P.QTTB; BGH phê duyệt.
  • P.QTTB xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển. Trường hợp BGH không phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do. Khi được phê duyệt, chuyển Bước 7.

Bước 4 (quản lý tài sản): Thẩm định nhu cầu và phê duyệt chủ trương mua sắm

  • Trách nhiệm: P.QTTB; BGH phê duyệt.
  • P.QTTB thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương. Khi chủ trương được phê duyệt, nêu rõ đơn vị chủ trì mua sắm và thực hiện mua sắm mới theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường (chuyển Bước 5). Trường hợp không được phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do.

Bước 5 (quản lý tài sản): Phân công và tổ chức mua sắm

  • Trách nhiệm: P.QTTB phân công; P.QLDA chủ trì khi được giao; P.KHTC phối hợp.
  • Căn cứ chủ trương đã được BGH phê duyệt, P.QTTB xác định đơn vị chủ trì mua sắm:
  • - Mua sắm thuộc dự án đầu tư hoặc gói thầu giao cho P.QLDA quản lý: P.QLDA chủ trì lựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, phối hợp P.QTTB, ĐVSD và P.KHTC nghiệm thu; P.QTTB cung cấp yêu cầu kỹ thuật, nhu cầu sử dụng; P.KHTC phối hợp về nguồn kinh phí, thanh toán.

Bước 6 (quản lý tài sản): Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản

  • Trách nhiệm: P.QTTB chủ trì; P.KHTC phối hợp; P.QLDA bàn giao đối với tài sản hình thành từ dự án.
  • Nghiệm thu, nhập kho: P.QTTB nghiệm thu với nhà cung cấp (có sự tham gia của P.QLDA nếu mua sắm do P.QLDA chủ trì), lập Phiếu nhập kho tài sản. Đối với tài sản hình thành từ dự án, P.QLDA bàn giao tài sản và hồ sơ (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, quyết toán theo quy định) cho P.QTTB và P.KHTC.
  • Tài sản được tổ chức, cá nhân biếu, tặng: tiếp nhận, nghiệm thu theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định pháp luật, sau đó thực hiện tiếp như tài sản mua mới.

Bước 7 (quản lý tài sản): Xuất kho và bàn giao tài sản

  • Trách nhiệm: P.QTTB và ĐVSD.
  • Căn cứ nguồn gốc tài sản, P.QTTB sử dụng chứng từ tương ứng:
  • - Tài sản mua sắm mới: Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao tài sản công (BM-02A/QLTSC).

Quay lại sử dụng (Mức 1)

Mô tả

  • Thiết bị thay thế đã bàn giao, quay lại giai đoạn sử dụng.

Kết thúc vòng đời (Mức 1)

Mô tả

  • Tài sản đã thanh lý, hạch toán giảm, ra khỏi sổ.

Lưu trữ trực tuyến (Mức 1)

Mô tả

  • CSDL tài sản công, phần mềm kế toán, bản quét chứng từ; tra cứu chung theo mã tài sản.

Lưu trữ trực tiếp (Mức 1)

Mô tả

  • Sổ tài sản, sổ sửa chữa, chứng từ bản giấy lưu tại P.QTTB, P.KHTC.

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Quy trình quản lý tài sản côngMới

Đơn vị: P.QTTB, P.QLDA, P.KHTC, Hội đồng, BGH · Quy trình có sơ đồ · 25 mục chi tiết

12 bước từ đề xuất nhu cầu, mua sắm hoặc cấp phát, nhập kho, đánh mã, bàn giao, sử dụng, kiểm kê đến thanh lý và hạch toán giảm.

Trình tự chính (25 bước)

  1. Điểm bắt đầu
  2. Lập nhu cầu và đề xuất cấp phát, trang bị tài sản
  3. Tiếp nhận hồ sơ và rà soát tài sản hiện có
  4. Tiếp nhận hồ sơ và rà soát tài sản hiện có
  5. Cấp phát, điều chuyển tài sản có sẵn
  6. Cấp phát, điều chuyển tài sản có sẵn
  7. Thẩm định nhu cầu và phê duyệt chủ trương mua sắm
  8. Thẩm định nhu cầu và phê duyệt chủ trương mua sắm
  9. Phân công và tổ chức mua sắm
  10. Phân công và tổ chức mua sắm
  11. Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản
  12. Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản
  13. Xuất kho và bàn giao tài sản
  14. Xuất kho và bàn giao tài sản
  15. Quản lý, sử dụng, bảo dưỡng và thu hồi
  16. Kiểm kê tài sản định kỳ hoặc đột xuất
  17. Phân loại kết quả kiểm kê và xử lý
  18. Phân loại kết quả kiểm kê và xử lý
  19. Tiếp tục sử dụng
  20. Kiểm tra hiện trạng và quyết định thanh lý, tiêu hủy
  21. Kiểm tra hiện trạng và quyết định thanh lý, tiêu hủy
  22. Hoàn tất xử lý, hạch toán giảm, cập nhật và lưu trữ hồ sơ
  23. Điểm kết thúc
  24. Lưu trữ trực tuyến
  25. Lưu trữ trực tiếp

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ FTU.QTTB.TS — Quy trình quản lý tài sản công. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FTU.QTTB.TS · Quy trình quản lý tài sản công

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

Điểm bắt đầu
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. ĐVSD phát sinh nhu cầu trang thiết bị.
Mô tả
Điểm bắt đầu của quy trình.
Lập nhu cầu và đề xuất cấp phát, trang bị tài sản
Trên sơ đồ: Lập nhu cầu, Tờ trình đề xuất (BM-01)
Tác nhân: Đơn vị sử dụng (ĐVSD)
Nghiệp vụ: Lập Tờ trình BM-01/QLTSC: mục đích, chủng loại, thông số tối thiểu, số lượng, thời gian cần bàn giao, cam kết hiệu quả.
Kết quả: Tờ trình gửi P.QTTB
Nguồn: Bước 1
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung thực hiện
Khi phát sinh nhu cầu sử dụng trang thiết bị phục vụ giảng dạy, nghiên cứu, làm việc, ĐVSD lập Tờ trình đề xuất nhu cầu tài sản công (BM-01/QLTSC) gửi P.QTTB. Nội dung ghi rõ: mục đích sử dụng, chủng loại, thông số kỹ thuật tối thiểu, số lượng, thời gian dự kiến cần bàn giao và cam kết hiệu quả sử dụng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Tờ trình đề xuất nhu cầu tài sản công (BM-01/QLTSC).
Tiếp nhận hồ sơ và rà soát tài sản hiện có
Trên sơ đồ: Tiếp nhận hồ sơ, rà soát tài sản hiện có/kho
Tác nhân: P.QTTB
Nghiệp vụ: Tiếp nhận Tờ trình; rà soát tài sản tồn kho, tài sản chưa khai thác hết công suất ở đơn vị khác, khả năng điều chuyển; xem xét tính hợp lý của đề xuất.
Kết quả: Xác định có tài sản phù hợp (cấp phát/điều chuyển) hay không (mua sắm)
Nguồn: Bước 2
Nội dung thực hiện
• Tiếp nhận Tờ trình, xem xét tính hợp lý của đề xuất; rà soát dữ liệu tài sản tồn kho hoặc tài sản chưa khai thác hết công suất tại các đơn vị khác để xác định khả năng đáp ứng bằng cấp phát, điều chuyển.
• - Có tài sản phù hợp: chuyển Bước 3.
• - Không có tài sản phù hợp: chuyển Bước 4.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ đề xuất; dữ liệu tồn kho, Sổ/CSDL tài sản.
Tiếp nhận hồ sơ và rà soát tài sản hiện có
Trên sơ đồ: Có tài sản phù hợp?
Tác nhân: P.QTTB
Nghiệp vụ: Có tài sản phù hợp: chuyển Bước 3. Không có: chuyển Bước 4.
Kết quả: Hướng xử lý
Nguồn: Bước 2
Nội dung thực hiện
• Tiếp nhận Tờ trình, xem xét tính hợp lý của đề xuất; rà soát dữ liệu tài sản tồn kho hoặc tài sản chưa khai thác hết công suất tại các đơn vị khác để xác định khả năng đáp ứng bằng cấp phát, điều chuyển.
• - Có tài sản phù hợp: chuyển Bước 3.
• - Không có tài sản phù hợp: chuyển Bước 4.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ đề xuất; dữ liệu tồn kho, Sổ/CSDL tài sản.
Cấp phát, điều chuyển tài sản có sẵn
Trên sơ đồ: Xác nhận Tờ trình; trình BGH cấp phát/điều chuyển
Tác nhân: P.QTTB
Nghiệp vụ: Xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển.
Kết quả: Hồ sơ trình BGH (BM-01/QLTSC có ý kiến P.QTTB)
Nguồn: Bước 3
Lưu: trực tuyến
Nội dung thực hiện
P.QTTB xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển. Trường hợp BGH không phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do. Khi được phê duyệt, chuyển Bước 7.
Biểu mẫu, hồ sơ
Ý kiến xác nhận của P.QTTB và phê duyệt của BGH trên BM-01/QLTSC.
Cấp phát, điều chuyển tài sản có sẵn
Trên sơ đồ: BGH phê duyệt cấp phát, điều chuyển?
Tác nhân: BGH
Nghiệp vụ: Phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển; không phê duyệt thì trả ĐVSD kèm lý do. Được phê duyệt: chuyển Bước 7.
Kết quả: Quyết định cấp phát/điều chuyển
Nguồn: Bước 3
Nội dung thực hiện
P.QTTB xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển. Trường hợp BGH không phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do. Khi được phê duyệt, chuyển Bước 7.
Biểu mẫu, hồ sơ
Ý kiến xác nhận của P.QTTB và phê duyệt của BGH trên BM-01/QLTSC.
Thẩm định nhu cầu và phê duyệt chủ trương mua sắm
Trên sơ đồ: Thẩm định nhu cầu; trình chủ trương mua sắm
Tác nhân: P.QTTB
Nghiệp vụ: Thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương, nêu đơn vị chủ trì mua sắm.
Kết quả: Hồ sơ thẩm định trình BGH
Nguồn: Bước 4
Lưu: trực tuyến
Nội dung thực hiện
P.QTTB thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương. Khi chủ trương được phê duyệt, nêu rõ đơn vị chủ trì mua sắm và thực hiện mua sắm mới theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường (chuyển Bước 5). Trường hợp không được phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ thẩm định; phê duyệt chủ trương của BGH.
Thẩm định nhu cầu và phê duyệt chủ trương mua sắm
Trên sơ đồ: BGH phê duyệt chủ trương mua sắm?
Tác nhân: BGH
Nghiệp vụ: Phê duyệt chủ trương mua sắm, nêu rõ đơn vị chủ trì (chuyển Bước 5). Không phê duyệt: trả ĐVSD kèm lý do.
Kết quả: Chủ trương mua sắm được duyệt
Nguồn: Bước 4
Nội dung thực hiện
P.QTTB thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương. Khi chủ trương được phê duyệt, nêu rõ đơn vị chủ trì mua sắm và thực hiện mua sắm mới theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường (chuyển Bước 5). Trường hợp không được phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ thẩm định; phê duyệt chủ trương của BGH.
Bước 4a: Trả hồ sơ, thông báo ĐVSD lý do không phê duyệt
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Trả hồ sơ cho ĐVSD kèm lý do BGH không phê duyệt (cấp phát, điều chuyển hoặc chủ trương mua sắm); ĐVSD lập đề xuất mới nếu còn nhu cầu.
Kết quả: Hồ sơ trả; thông báo lý do không phê duyệt
Nguồn: Bước 3, bước 4
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi trả hồ sơ
BGH không phê duyệt; hồ sơ đã trả ĐVSD kèm lý do, ĐVSD lập đề xuất mới nếu còn nhu cầu
Phân công và tổ chức mua sắm
Trên sơ đồ: Giao P.QLDA chủ trì mua sắm?
Tác nhân: P.QTTB phân công
Nghiệp vụ: Căn cứ chủ trương của BGH: mua sắm thuộc dự án, gói thầu giao P.QLDA thì P.QLDA chủ trì; các mua sắm còn lại do P.QTTB tổ chức theo Quy trình mua sắm hiện hành.
Kết quả: Đơn vị chủ trì mua sắm
Nguồn: Bước 5
Nội dung thực hiện
• Căn cứ chủ trương đã được BGH phê duyệt, P.QTTB xác định đơn vị chủ trì mua sắm:
• - Mua sắm thuộc dự án đầu tư hoặc gói thầu giao cho P.QLDA quản lý: P.QLDA chủ trì lựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, phối hợp P.QTTB, ĐVSD và P.KHTC nghiệm thu; P.QTTB cung cấp yêu cầu kỹ thuật, nhu cầu sử dụng; P.KHTC phối hợp về nguồn kinh phí, thanh toán.
• - Mua sắm còn lại: P.QTTB tổ chức thực hiện theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường.
• Việc giao P.QLDA chủ trì được xác định theo chủ trương của BGH hoặc phân công nhiệm vụ của Trường; hồ sơ mua sắm được lưu theo Mục VII.
Biểu mẫu, hồ sơ
Quyết định chủ trương, phân công; hồ sơ lựa chọn nhà thầu, hợp đồng.
Phân công và tổ chức mua sắm
Trên sơ đồ: Lựa chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng, giám sát
Tác nhân: P.QLDA chủ trì; P.KHTC phối hợp
Nghiệp vụ: Lựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng; P.QTTB cung cấp yêu cầu kỹ thuật; P.KHTC phối hợp nguồn kinh phí, thanh toán.
Kết quả: Hợp đồng được ký; hàng hóa, tài sản được giao
Nguồn: Bước 5
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung thực hiện
• Căn cứ chủ trương đã được BGH phê duyệt, P.QTTB xác định đơn vị chủ trì mua sắm:
• - Mua sắm thuộc dự án đầu tư hoặc gói thầu giao cho P.QLDA quản lý: P.QLDA chủ trì lựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, phối hợp P.QTTB, ĐVSD và P.KHTC nghiệm thu; P.QTTB cung cấp yêu cầu kỹ thuật, nhu cầu sử dụng; P.KHTC phối hợp về nguồn kinh phí, thanh toán.
• - Mua sắm còn lại: P.QTTB tổ chức thực hiện theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường.
• Việc giao P.QLDA chủ trì được xác định theo chủ trương của BGH hoặc phân công nhiệm vụ của Trường; hồ sơ mua sắm được lưu theo Mục VII.
Biểu mẫu, hồ sơ
Quyết định chủ trương, phân công; hồ sơ lựa chọn nhà thầu, hợp đồng.
Bước 5c: Tổ chức mua sắm theo Quy trình mua sắm hiện hành
Tác nhân: P.QTTB; P.KHTC phối hợp
Nghiệp vụ: Mua sắm còn lại: P.QTTB tổ chức thực hiện theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường; hồ sơ mua sắm lưu theo Mục VII.
Kết quả: Hợp đồng được ký; hàng hóa, tài sản được giao
Nguồn: Bước 5
Lưu: trực tuyến, giấy
Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản
Trên sơ đồ: Nghiệm thu, nhập kho; đánh mã số, đăng ký tài sản
Tác nhân: P.QTTB; P.QLDA bàn giao (tài sản dự án)
Nghiệp vụ: Nghiệm thu với nhà cung cấp, lập Phiếu nhập kho; đánh mã 8 ký tự ABCDEFGH (năm + số thứ tự), dán nhãn; cập nhật phần mềm/Sổ tài sản.
Kết quả: Tài sản nhập kho, có mã số, ghi sổ
Nguồn: Bước 6
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung thực hiện
• Nghiệm thu, nhập kho: P.QTTB nghiệm thu với nhà cung cấp (có sự tham gia của P.QLDA nếu mua sắm do P.QLDA chủ trì), lập Phiếu nhập kho tài sản. Đối với tài sản hình thành từ dự án, P.QLDA bàn giao tài sản và hồ sơ (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, quyết toán theo quy định) cho P.QTTB và P.KHTC.
• Tài sản được tổ chức, cá nhân biếu, tặng: tiếp nhận, nghiệm thu theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định pháp luật, sau đó thực hiện tiếp như tài sản mua mới.
• Đánh mã số tài sản: mọi TSCĐ trước khi bàn giao đưa vào sử dụng phải được dán nhãn, đánh mã số quản lý duy nhất theo cấu trúc 8 ký tự ABCDEFGH (AB là 2 chữ số thể hiện năm bắt đầu đưa vào sử dụng; CDEFGH là 6 chữ số thể hiện số thứ tự tài sản). Ví dụ: mã 26000222 là tài sản cố định số 000222, đưa vào sử dụng năm 2026.
• Đăng ký tài sản: P.QTTB cập nhật phần mềm/Sổ tài sản; P.KHTC hạch toán tăng tài sản cố định, tính hao mòn/khấu hao theo quy định tại Thông tư số 120/2025/TT-BTC.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản nghiệm thu; Phiếu nhập kho; biên bản bàn giao tài sản dự án; nhãn mã tài sản; Sổ tài sản; sổ kế toán.
Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản
Trên sơ đồ: Hạch toán tăng TSCĐ, tính hao mòn
Tác nhân: P.KHTC
Nghiệp vụ: Hạch toán tăng tài sản cố định, tính hao mòn/khấu hao theo Thông tư 120/2025/TT-BTC.
Kết quả: Sổ kế toán cập nhật
Nguồn: Bước 6
Lưu: trực tuyến
Nội dung thực hiện
• Nghiệm thu, nhập kho: P.QTTB nghiệm thu với nhà cung cấp (có sự tham gia của P.QLDA nếu mua sắm do P.QLDA chủ trì), lập Phiếu nhập kho tài sản. Đối với tài sản hình thành từ dự án, P.QLDA bàn giao tài sản và hồ sơ (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, quyết toán theo quy định) cho P.QTTB và P.KHTC.
• Tài sản được tổ chức, cá nhân biếu, tặng: tiếp nhận, nghiệm thu theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định pháp luật, sau đó thực hiện tiếp như tài sản mua mới.
• Đánh mã số tài sản: mọi TSCĐ trước khi bàn giao đưa vào sử dụng phải được dán nhãn, đánh mã số quản lý duy nhất theo cấu trúc 8 ký tự ABCDEFGH (AB là 2 chữ số thể hiện năm bắt đầu đưa vào sử dụng; CDEFGH là 6 chữ số thể hiện số thứ tự tài sản). Ví dụ: mã 26000222 là tài sản cố định số 000222, đưa vào sử dụng năm 2026.
• Đăng ký tài sản: P.QTTB cập nhật phần mềm/Sổ tài sản; P.KHTC hạch toán tăng tài sản cố định, tính hao mòn/khấu hao theo quy định tại Thông tư số 120/2025/TT-BTC.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản nghiệm thu; Phiếu nhập kho; biên bản bàn giao tài sản dự án; nhãn mã tài sản; Sổ tài sản; sổ kế toán.
Xuất kho và bàn giao tài sản
Trên sơ đồ: Xuất kho, bàn giao (BM-02A / BM-02B)
Tác nhân: P.QTTB; ĐVSD
Nghiệp vụ: Lập BM-02A (mua mới) hoặc BM-02B (có sẵn/điều chuyển/thu hồi); hai bên kiểm tra, ký; lập 03 bản (QTTB, ĐVSD, KHTC).
Kết quả: Biên bản bàn giao đã ký
Nguồn: Bước 7
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung thực hiện
• Căn cứ nguồn gốc tài sản, P.QTTB sử dụng chứng từ tương ứng:
• - Tài sản mua sắm mới: Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao tài sản công (BM-02A/QLTSC).
• - Tài sản có sẵn, điều chuyển nội bộ hoặc nhận lại tài sản thu hồi: Biên bản giao nhận tài sản công (BM-02B/QLTSC).
• Hai bên kiểm tra thực tế tình trạng kỹ thuật, ký xác nhận chứng từ. Chứng từ lập thành 03 bản (P.QTTB giữ 01 bản, ĐVSD giữ 01 bản, P.KHTC giữ 01 bản).
Biểu mẫu, hồ sơ
BM-02A/QLTSC hoặc BM-02B/QLTSC.
Xuất kho và bàn giao tài sản
Trên sơ đồ: Kiểm tra, ký nhận tài sản
Tác nhân: ĐVSD
Nghiệp vụ: Kiểm tra thực tế tình trạng kỹ thuật, ký xác nhận chứng từ bàn giao.
Kết quả: Tài sản đã bàn giao cho ĐVSD
Nguồn: Bước 7
Nội dung thực hiện
• Căn cứ nguồn gốc tài sản, P.QTTB sử dụng chứng từ tương ứng:
• - Tài sản mua sắm mới: Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao tài sản công (BM-02A/QLTSC).
• - Tài sản có sẵn, điều chuyển nội bộ hoặc nhận lại tài sản thu hồi: Biên bản giao nhận tài sản công (BM-02B/QLTSC).
• Hai bên kiểm tra thực tế tình trạng kỹ thuật, ký xác nhận chứng từ. Chứng từ lập thành 03 bản (P.QTTB giữ 01 bản, ĐVSD giữ 01 bản, P.KHTC giữ 01 bản).
Biểu mẫu, hồ sơ
BM-02A/QLTSC hoặc BM-02B/QLTSC.
Quản lý, sử dụng, bảo dưỡng và thu hồi
Trên sơ đồ: Quản lý, sử dụng, bảo quản; báo hỏng
Tác nhân: ĐVSD; P.QTTB hỗ trợ
Nghiệp vụ: Sử dụng đúng mục đích, bảo quản; báo hỏng, đề nghị sửa chữa; hết nhu cầu hoặc đổi cơ cấu thì thu hồi bằng BM-02B.
Kết quả: Tài sản được sử dụng, theo dõi
Nguồn: Bước 8
Nội dung thực hiện
• ĐVSD sử dụng đúng mục đích, bảo quản để tránh hư hỏng, mất mát; khi tài sản hỏng, báo P.QTTB và đề nghị sửa chữa theo quy trình tương ứng (ví dụ quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa).
• Khi tài sản không còn nhu cầu sử dụng hoặc có thay đổi cơ cấu tổ chức, ĐVSD phối hợp P.QTTB lập Biên bản giao nhận tài sản công (BM-02B/QLTSC) để thu hồi nhập lại kho. Chuyên viên P.QTTB kiểm tra mã số, tình trạng kỹ thuật trước khi hoàn tất nhập kho.
Biểu mẫu, hồ sơ
BM-02B/QLTSC (khi thu hồi); sổ theo dõi tài sản.
Kiểm kê tài sản định kỳ hoặc đột xuất
Trên sơ đồ: Kiểm kê định kỳ/đột xuất (BM-03)
Tác nhân: Hội đồng kiểm kê (BGH, P.QTTB, P.KHTC, ĐVSD)
Nghiệp vụ: Chốt số liệu 00h00 ngày 01/01 hằng năm; kiểm đếm, lập BM-03; phân loại: dùng tốt, cần sửa chữa, chờ thanh lý, thừa/thiếu.
Kết quả: Biên bản kiểm kê BM-03
Nguồn: Bước 9
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung thực hiện
Hằng năm (chốt số liệu vào 00h00 ngày 01/01 năm tiếp theo), Tổ kiểm kê kiểm đếm thực tế tại các ĐVSD, đối chiếu với sổ kế toán và sổ tài sản, lập Biên bản kiểm kê tài sản công (BM-03/QLTSC). Phân loại cụ thể: tài sản dùng tốt, cần sửa chữa, không còn nhu cầu sử dụng, chờ thanh lý, thừa, thiếu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản kiểm kê tài sản công (BM-03/QLTSC).
Bước 10: Dùng tốt và còn nhu cầu sử dụng?
Tác nhân: Hội đồng; P.QTTB
Nghiệp vụ: Dùng tốt và còn nhu cầu: tiếp tục sử dụng. Khác (hư hỏng, hết nhu cầu, dư thừa): xét điều chuyển/thu hồi hoặc thanh lý.
Kết quả: Phương án xử lý từng tài sản
Nguồn: Bước 10
Phân loại kết quả kiểm kê và xử lý
Trên sơ đồ: Đề nghị thanh lý, tiêu hủy?
Tác nhân: Hội đồng; P.QTTB
Nghiệp vụ: Đề nghị thanh lý/tiêu hủy: sang bước 11. Cần điều chuyển/thu hồi: phê duyệt, lập BM-02B, cập nhật sổ (sang bước 12).
Kết quả: Phương án xử lý từng tài sản
Nguồn: Bước 10
Nội dung thực hiện
• - Tài sản dùng tốt: tiếp tục sử dụng.
• - Tài sản cần điều chuyển hoặc thu hồi: phê duyệt, lập BM-02B/QLTSC và cập nhật vị trí, đơn vị quản lý (chuyển Bước 12).
• - Tài sản đề nghị thanh lý, tiêu hủy: chuyển Bước 11.
Biểu mẫu, hồ sơ
BM-03/QLTSC; BM-02B/QLTSC.
Phân loại kết quả kiểm kê và xử lý
Trên sơ đồ: Điều chuyển/thu hồi: BM-02B, cập nhật sổ
Tác nhân: P.QTTB
Nghiệp vụ: Phê duyệt, lập BM-02B/QLTSC; cập nhật vị trí, đơn vị quản lý trên sổ.
Kết quả: BM-02B; sổ tài sản cập nhật
Nguồn: Bước 10
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung thực hiện
• - Tài sản dùng tốt: tiếp tục sử dụng.
• - Tài sản cần điều chuyển hoặc thu hồi: phê duyệt, lập BM-02B/QLTSC và cập nhật vị trí, đơn vị quản lý (chuyển Bước 12).
• - Tài sản đề nghị thanh lý, tiêu hủy: chuyển Bước 11.
Biểu mẫu, hồ sơ
BM-03/QLTSC; BM-02B/QLTSC.
Kiểm tra hiện trạng và quyết định thanh lý, tiêu hủy
Trên sơ đồ: Kiểm tra hiện trạng; lập BM-04 đề xuất
Tác nhân: Hội đồng thanh lý; P.QTTB; P.KHTC
Nghiệp vụ: Kiểm tra hiện trạng, họp thẩm định, lập Biên bản kiểm tra, đánh giá hiện trạng tài sản đề nghị xử lý (BM-04/QLTSC) trình Hiệu trưởng.
Kết quả: BM-04/QLTSC
Nguồn: Bước 11
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung thực hiện
Căn cứ kết quả kiểm kê, tài sản hư hỏng không khôi phục được hoặc lỗi thời kỹ thuật được P.QTTB đề xuất thanh lý. Hội đồng thanh lý kiểm tra hiện trạng, họp thẩm định, lập Biên bản kiểm tra, đánh giá hiện trạng tài sản đề nghị xử lý (BM-04/QLTSC) trình Hiệu trưởng ra quyết định thanh lý theo Nghị định số 186/2025/NĐ-CP. Việc thanh lý chỉ thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định và hoàn tất trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành.
Biểu mẫu, hồ sơ
BM-04/QLTSC; quyết định thanh lý.
Kiểm tra hiện trạng và quyết định thanh lý, tiêu hủy
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng đồng ý thanh lý, tiêu hủy?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ra quyết định thanh lý theo Nghị định 186/2025/NĐ-CP, chỉ sau khi hoàn tất trình tự, thủ tục. Đồng ý: ban hành quyết định thanh lý, tiêu hủy. Không đồng ý: trả Hội đồng kiểm tra, bổ sung hồ sơ.
Kết quả: Quyết định thanh lý/tiêu hủy
Nguồn: Bước 11
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung thực hiện
Căn cứ kết quả kiểm kê, tài sản hư hỏng không khôi phục được hoặc lỗi thời kỹ thuật được P.QTTB đề xuất thanh lý. Hội đồng thanh lý kiểm tra hiện trạng, họp thẩm định, lập Biên bản kiểm tra, đánh giá hiện trạng tài sản đề nghị xử lý (BM-04/QLTSC) trình Hiệu trưởng ra quyết định thanh lý theo Nghị định số 186/2025/NĐ-CP. Việc thanh lý chỉ thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định và hoàn tất trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành.
Biểu mẫu, hồ sơ
BM-04/QLTSC; quyết định thanh lý.
Hoàn tất xử lý, hạch toán giảm, cập nhật và lưu trữ hồ sơ
Trên sơ đồ: Hoàn tất xử lý; hạch toán giảm, cập nhật sổ
Tác nhân: P.QTTB; P.KHTC
Nghiệp vụ: Hoàn tất thủ tục (bán, hủy bỏ hoặc điều chuyển, thu hồi); hạch toán giảm trên sổ kế toán và CSDL tài sản công; cập nhật hồ sơ, lưu giấy và trực tuyến.
Kết quả: Hồ sơ đầy đủ, truy xuất được
Nguồn: Bước 12
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung thực hiện
• Hoàn tất thủ tục xử lý theo hình thức được duyệt (bán, hủy bỏ hoặc điều chuyển, thu hồi); hạch toán giảm tài sản trên Sổ kế toán và CSDL tài sản công; cập nhật hồ sơ, sổ theo dõi.
• Lưu trữ hồ sơ đồng thời trực tiếp (bản giấy) và trực tuyến (bản điện tử, bản quét) theo Mục VII.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ xử lý tài sản; sổ kế toán; Sổ/CSDL tài sản công.
Điểm kết thúc
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hồ sơ xử lý tài sản hoàn tất.
Mô tả
Điểm kết thúc của quy trình.
Bảng bước — FTU.QTTB.TS
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập nhu cầu, Tờ trình đề xuất (BM-01)Đơn vị sử dụng (ĐVSD)Lập Tờ trình BM-01/QLTSC: mục đích, chủng loại, thông số tối thiểu, số lượng, thời gian cần bàn giao, cam kết hiệu quả.Tờ trình gửi P.QTTBBước 1trực tuyến, giấy
2. Tiếp nhận hồ sơ, rà soát tài sản hiện có/khoP.QTTBTiếp nhận Tờ trình; rà soát tài sản tồn kho, tài sản chưa khai thác hết công suất ở đơn vị khác, khả năng điều chuyển; xem xét tính hợp lý của đề xuất.Xác định có tài sản phù hợp (cấp phát/điều chuyển) hay không (mua sắm)Bước 2—
2b. Có tài sản phù hợp?P.QTTBCó tài sản phù hợp: chuyển Bước 3. Không có: chuyển Bước 4.Hướng xử lýBước 2—
3. Xác nhận Tờ trình; trình BGH cấp phát/điều chuyểnP.QTTBXác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển.Hồ sơ trình BGH (BM-01/QLTSC có ý kiến P.QTTB)Bước 3trực tuyến
3b. BGH phê duyệt cấp phát, điều chuyển?BGHPhê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển; không phê duyệt thì trả ĐVSD kèm lý do. Được phê duyệt: chuyển Bước 7.Quyết định cấp phát/điều chuyểnBước 3—
4. Thẩm định nhu cầu; trình chủ trương mua sắmP.QTTBThẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương, nêu đơn vị chủ trì mua sắm.Hồ sơ thẩm định trình BGHBước 4trực tuyến
4b. BGH phê duyệt chủ trương mua sắm?BGHPhê duyệt chủ trương mua sắm, nêu rõ đơn vị chủ trì (chuyển Bước 5). Không phê duyệt: trả ĐVSD kèm lý do.Chủ trương mua sắm được duyệtBước 4—
4a. Trả hồ sơ, thông báo ĐVSD lý do không phê duyệtP. Quản trị - Thiết bịTrả hồ sơ cho ĐVSD kèm lý do BGH không phê duyệt (cấp phát, điều chuyển hoặc chủ trương mua sắm); ĐVSD lập đề xuất mới nếu còn nhu cầu.Hồ sơ trả; thông báo lý do không phê duyệtBước 3, bước 4trực tuyến, giấy
5. Giao P.QLDA chủ trì mua sắm?P.QTTB phân côngCăn cứ chủ trương của BGH: mua sắm thuộc dự án, gói thầu giao P.QLDA thì P.QLDA chủ trì; các mua sắm còn lại do P.QTTB tổ chức theo Quy trình mua sắm hiện hành.Đơn vị chủ trì mua sắmBước 5—
5b. Lựa chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng, giám sátP.QLDA chủ trì; P.KHTC phối hợpLựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng; P.QTTB cung cấp yêu cầu kỹ thuật; P.KHTC phối hợp nguồn kinh phí, thanh toán.Hợp đồng được ký; hàng hóa, tài sản được giaoBước 5trực tuyến, giấy
5c. Tổ chức mua sắm theo Quy trình mua sắm hiện hànhP.QTTB; P.KHTC phối hợpMua sắm còn lại: P.QTTB tổ chức thực hiện theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường; hồ sơ mua sắm lưu theo Mục VII.Hợp đồng được ký; hàng hóa, tài sản được giaoBước 5trực tuyến, giấy
6. Nghiệm thu, nhập kho; đánh mã số, đăng ký tài sảnP.QTTB; P.QLDA bàn giao (tài sản dự án)Nghiệm thu với nhà cung cấp, lập Phiếu nhập kho; đánh mã 8 ký tự ABCDEFGH (năm + số thứ tự), dán nhãn; cập nhật phần mềm/Sổ tài sản.Tài sản nhập kho, có mã số, ghi sổBước 6trực tuyến, giấy
6b. Hạch toán tăng TSCĐ, tính hao mònP.KHTCHạch toán tăng tài sản cố định, tính hao mòn/khấu hao theo Thông tư 120/2025/TT-BTC.Sổ kế toán cập nhậtBước 6trực tuyến
7. Xuất kho, bàn giao (BM-02A / BM-02B)P.QTTB; ĐVSDLập BM-02A (mua mới) hoặc BM-02B (có sẵn/điều chuyển/thu hồi); hai bên kiểm tra, ký; lập 03 bản (QTTB, ĐVSD, KHTC).Biên bản bàn giao đã kýBước 7trực tuyến, giấy
7b. Kiểm tra, ký nhận tài sảnĐVSDKiểm tra thực tế tình trạng kỹ thuật, ký xác nhận chứng từ bàn giao.Tài sản đã bàn giao cho ĐVSDBước 7—
8. Quản lý, sử dụng, bảo quản; báo hỏngĐVSD; P.QTTB hỗ trợSử dụng đúng mục đích, bảo quản; báo hỏng, đề nghị sửa chữa; hết nhu cầu hoặc đổi cơ cấu thì thu hồi bằng BM-02B.Tài sản được sử dụng, theo dõiBước 8—
9. Kiểm kê định kỳ/đột xuất (BM-03)Hội đồng kiểm kê (BGH, P.QTTB, P.KHTC, ĐVSD)Chốt số liệu 00h00 ngày 01/01 hằng năm; kiểm đếm, lập BM-03; phân loại: dùng tốt, cần sửa chữa, chờ thanh lý, thừa/thiếu.Biên bản kiểm kê BM-03Bước 9trực tuyến, giấy
10. Dùng tốt và còn nhu cầu sử dụng?Hội đồng; P.QTTBDùng tốt và còn nhu cầu: tiếp tục sử dụng. Khác (hư hỏng, hết nhu cầu, dư thừa): xét điều chuyển/thu hồi hoặc thanh lý.Phương án xử lý từng tài sảnBước 10—
10b. Đề nghị thanh lý, tiêu hủy?Hội đồng; P.QTTBĐề nghị thanh lý/tiêu hủy: sang bước 11. Cần điều chuyển/thu hồi: phê duyệt, lập BM-02B, cập nhật sổ (sang bước 12).Phương án xử lý từng tài sảnBước 10—
10c. Điều chuyển/thu hồi: BM-02B, cập nhật sổP.QTTBPhê duyệt, lập BM-02B/QLTSC; cập nhật vị trí, đơn vị quản lý trên sổ.BM-02B; sổ tài sản cập nhậtBước 10trực tuyến, giấy
11. Kiểm tra hiện trạng; lập BM-04 đề xuấtHội đồng thanh lý; P.QTTB; P.KHTCKiểm tra hiện trạng, họp thẩm định, lập Biên bản kiểm tra, đánh giá hiện trạng tài sản đề nghị xử lý (BM-04/QLTSC) trình Hiệu trưởng.BM-04/QLTSCBước 11trực tuyến, giấy
11b. Hiệu trưởng đồng ý thanh lý, tiêu hủy?Hiệu trưởngRa quyết định thanh lý theo Nghị định 186/2025/NĐ-CP, chỉ sau khi hoàn tất trình tự, thủ tục. Đồng ý: ban hành quyết định thanh lý, tiêu hủy. Không đồng ý: trả Hội đồng kiểm tra, bổ sung hồ sơ.Quyết định thanh lý/tiêu hủyBước 11trực tuyến, giấy
12. Hoàn tất xử lý; hạch toán giảm, cập nhật sổP.QTTB; P.KHTCHoàn tất thủ tục (bán, hủy bỏ hoặc điều chuyển, thu hồi); hạch toán giảm trên sổ kế toán và CSDL tài sản công; cập nhật hồ sơ, lưu giấy và trực tuyến.Hồ sơ đầy đủ, truy xuất đượcBước 12trực tuyến, giấy

Điểm bắt đầu

Mô tả

  • Điểm bắt đầu của quy trình.

Lập nhu cầu và đề xuất cấp phát, trang bị tài sản (Bước 1)

Trách nhiệm

  • Đơn vị sử dụng (ĐVSD).

Nội dung thực hiện

  • Khi phát sinh nhu cầu sử dụng trang thiết bị phục vụ giảng dạy, nghiên cứu, làm việc, ĐVSD lập Tờ trình đề xuất nhu cầu tài sản công (BM-01/QLTSC) gửi P.QTTB. Nội dung ghi rõ: mục đích sử dụng, chủng loại, thông số kỹ thuật tối thiểu, số lượng, thời gian dự kiến cần bàn giao và cam kết hiệu quả sử dụng.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Tờ trình đề xuất nhu cầu tài sản công (BM-01/QLTSC).

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Đơn vị sử dụng (ĐVSD).
  • Nghiệp vụ: Lập Tờ trình BM-01/QLTSC: mục đích, chủng loại, thông số tối thiểu, số lượng, thời gian cần bàn giao, cam kết hiệu quả.
  • Kết quả: Tờ trình gửi P.QTTB.

Tiếp nhận hồ sơ và rà soát tài sản hiện có (Bước 2)

Trách nhiệm

  • P.QTTB.

Nội dung thực hiện

  • Tiếp nhận Tờ trình, xem xét tính hợp lý của đề xuất; rà soát dữ liệu tài sản tồn kho hoặc tài sản chưa khai thác hết công suất tại các đơn vị khác để xác định khả năng đáp ứng bằng cấp phát, điều chuyển.
  • - Có tài sản phù hợp: chuyển Bước 3.
  • - Không có tài sản phù hợp: chuyển Bước 4.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ đề xuất; dữ liệu tồn kho, Sổ/CSDL tài sản.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: P.QTTB.
  • Nghiệp vụ: Tiếp nhận Tờ trình; rà soát tài sản tồn kho, tài sản chưa khai thác hết công suất ở đơn vị khác, khả năng điều chuyển; xem xét tính hợp lý của đề xuất.
  • Kết quả: Xác định có tài sản phù hợp (cấp phát/điều chuyển) hay không (mua sắm).

Tiếp nhận hồ sơ và rà soát tài sản hiện có (Bước 2)

Trách nhiệm

  • P.QTTB.

Nội dung thực hiện

  • Tiếp nhận Tờ trình, xem xét tính hợp lý của đề xuất; rà soát dữ liệu tài sản tồn kho hoặc tài sản chưa khai thác hết công suất tại các đơn vị khác để xác định khả năng đáp ứng bằng cấp phát, điều chuyển.
  • - Có tài sản phù hợp: chuyển Bước 3.
  • - Không có tài sản phù hợp: chuyển Bước 4.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ đề xuất; dữ liệu tồn kho, Sổ/CSDL tài sản.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: P.QTTB.
  • Nghiệp vụ: Tiếp nhận Tờ trình; rà soát tài sản tồn kho, tài sản chưa khai thác hết công suất ở đơn vị khác, khả năng điều chuyển; xem xét tính hợp lý của đề xuất.
  • Kết quả: Xác định có tài sản phù hợp (cấp phát/điều chuyển) hay không (mua sắm).

Cấp phát, điều chuyển tài sản có sẵn (Bước 3)

Trách nhiệm

  • P.QTTB; BGH phê duyệt.

Nội dung thực hiện

  • P.QTTB xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển. Trường hợp BGH không phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do. Khi được phê duyệt, chuyển Bước 7.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Ý kiến xác nhận của P.QTTB và phê duyệt của BGH trên BM-01/QLTSC.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: P.QTTB; BGH.
  • Nghiệp vụ: Xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển; không phê duyệt thì trả ĐVSD kèm lý do.
  • Kết quả: Quyết định cấp phát/điều chuyển.

Cấp phát, điều chuyển tài sản có sẵn (Bước 3)

Trách nhiệm

  • P.QTTB; BGH phê duyệt.

Nội dung thực hiện

  • P.QTTB xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển. Trường hợp BGH không phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do. Khi được phê duyệt, chuyển Bước 7.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Ý kiến xác nhận của P.QTTB và phê duyệt của BGH trên BM-01/QLTSC.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: P.QTTB; BGH.
  • Nghiệp vụ: Xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển; không phê duyệt thì trả ĐVSD kèm lý do.
  • Kết quả: Quyết định cấp phát/điều chuyển.

Thẩm định nhu cầu và phê duyệt chủ trương mua sắm (Bước 4)

Trách nhiệm

  • P.QTTB; BGH phê duyệt.

Nội dung thực hiện

  • P.QTTB thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương. Khi chủ trương được phê duyệt, nêu rõ đơn vị chủ trì mua sắm và thực hiện mua sắm mới theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường (chuyển Bước 5). Trường hợp không được phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ thẩm định; phê duyệt chủ trương của BGH.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: P.QTTB; BGH.
  • Nghiệp vụ: Thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương, nêu đơn vị chủ trì mua sắm.
  • Kết quả: Chủ trương mua sắm được duyệt.

Thẩm định nhu cầu và phê duyệt chủ trương mua sắm (Bước 4)

Trách nhiệm

  • P.QTTB; BGH phê duyệt.

Nội dung thực hiện

  • P.QTTB thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương. Khi chủ trương được phê duyệt, nêu rõ đơn vị chủ trì mua sắm và thực hiện mua sắm mới theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường (chuyển Bước 5). Trường hợp không được phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ thẩm định; phê duyệt chủ trương của BGH.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: P.QTTB; BGH.
  • Nghiệp vụ: Thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương, nêu đơn vị chủ trì mua sắm.
  • Kết quả: Chủ trương mua sắm được duyệt.

Phân công và tổ chức mua sắm (Bước 5)

Trách nhiệm

  • P.QTTB phân công; P.QLDA chủ trì khi được giao; P.KHTC phối hợp.

Nội dung thực hiện

  • Căn cứ chủ trương đã được BGH phê duyệt, P.QTTB xác định đơn vị chủ trì mua sắm:
  • - Mua sắm thuộc dự án đầu tư hoặc gói thầu giao cho P.QLDA quản lý: P.QLDA chủ trì lựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, phối hợp P.QTTB, ĐVSD và P.KHTC nghiệm thu; P.QTTB cung cấp yêu cầu kỹ thuật, nhu cầu sử dụng; P.KHTC phối hợp về nguồn kinh phí, thanh toán.
  • - Mua sắm còn lại: P.QTTB tổ chức thực hiện theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường.
  • Việc giao P.QLDA chủ trì được xác định theo chủ trương của BGH hoặc phân công nhiệm vụ của Trường; hồ sơ mua sắm được lưu theo Mục VII.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Quyết định chủ trương, phân công; hồ sơ lựa chọn nhà thầu, hợp đồng.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: P.QTTB phân công; P.QLDA chủ trì khi được giao; P.KHTC phối hợp.
  • Nghiệp vụ: Căn cứ chủ trương của BGH: mua sắm thuộc dự án, gói thầu giao P.QLDA thì P.QLDA lựa chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng; các mua sắm còn lại do P.QTTB tổ chức theo Quy trình mua sắm hiện hành.
  • Kết quả: Hợp đồng được ký; hàng hóa, tài sản được giao.

Phân công và tổ chức mua sắm (Bước 5)

Trách nhiệm

  • P.QTTB phân công; P.QLDA chủ trì khi được giao; P.KHTC phối hợp.

Nội dung thực hiện

  • Căn cứ chủ trương đã được BGH phê duyệt, P.QTTB xác định đơn vị chủ trì mua sắm:
  • - Mua sắm thuộc dự án đầu tư hoặc gói thầu giao cho P.QLDA quản lý: P.QLDA chủ trì lựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, phối hợp P.QTTB, ĐVSD và P.KHTC nghiệm thu; P.QTTB cung cấp yêu cầu kỹ thuật, nhu cầu sử dụng; P.KHTC phối hợp về nguồn kinh phí, thanh toán.
  • - Mua sắm còn lại: P.QTTB tổ chức thực hiện theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường.
  • Việc giao P.QLDA chủ trì được xác định theo chủ trương của BGH hoặc phân công nhiệm vụ của Trường; hồ sơ mua sắm được lưu theo Mục VII.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Quyết định chủ trương, phân công; hồ sơ lựa chọn nhà thầu, hợp đồng.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: P.QTTB phân công; P.QLDA chủ trì khi được giao; P.KHTC phối hợp.
  • Nghiệp vụ: Căn cứ chủ trương của BGH: mua sắm thuộc dự án, gói thầu giao P.QLDA thì P.QLDA lựa chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng; các mua sắm còn lại do P.QTTB tổ chức theo Quy trình mua sắm hiện hành.
  • Kết quả: Hợp đồng được ký; hàng hóa, tài sản được giao.

Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản (Bước 6)

Trách nhiệm

  • P.QTTB chủ trì; P.KHTC phối hợp; P.QLDA bàn giao đối với tài sản hình thành từ dự án.

Nội dung thực hiện

  • Nghiệm thu, nhập kho: P.QTTB nghiệm thu với nhà cung cấp (có sự tham gia của P.QLDA nếu mua sắm do P.QLDA chủ trì), lập Phiếu nhập kho tài sản. Đối với tài sản hình thành từ dự án, P.QLDA bàn giao tài sản và hồ sơ (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, quyết toán theo quy định) cho P.QTTB và P.KHTC.
  • Tài sản được tổ chức, cá nhân biếu, tặng: tiếp nhận, nghiệm thu theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định pháp luật, sau đó thực hiện tiếp như tài sản mua mới.
  • Đánh mã số tài sản: mọi TSCĐ trước khi bàn giao đưa vào sử dụng phải được dán nhãn, đánh mã số quản lý duy nhất theo cấu trúc 8 ký tự ABCDEFGH (AB là 2 chữ số thể hiện năm bắt đầu đưa vào sử dụng; CDEFGH là 6 chữ số thể hiện số thứ tự tài sản). Ví dụ: mã 26000222 là tài sản cố định số 000222, đưa vào sử dụng năm 2026.
  • Đăng ký tài sản: P.QTTB cập nhật phần mềm/Sổ tài sản; P.KHTC hạch toán tăng tài sản cố định, tính hao mòn/khấu hao theo quy định tại Thông tư số 120/2025/TT-BTC.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản nghiệm thu; Phiếu nhập kho; biên bản bàn giao tài sản dự án; nhãn mã tài sản; Sổ tài sản; sổ kế toán.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: P.QTTB; P.KHTC; P.QLDA bàn giao (tài sản dự án).
  • Nghiệp vụ: Nghiệm thu, lập Phiếu nhập kho; đánh mã 8 ký tự, ghi sổ; hạch toán tăng theo TT 120/2025/TT-BTC.
  • Kết quả: Tài sản nhập kho, có mã số, ghi sổ.

Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản (Bước 6)

Trách nhiệm

  • P.QTTB chủ trì; P.KHTC phối hợp; P.QLDA bàn giao đối với tài sản hình thành từ dự án.

Nội dung thực hiện

  • Nghiệm thu, nhập kho: P.QTTB nghiệm thu với nhà cung cấp (có sự tham gia của P.QLDA nếu mua sắm do P.QLDA chủ trì), lập Phiếu nhập kho tài sản. Đối với tài sản hình thành từ dự án, P.QLDA bàn giao tài sản và hồ sơ (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, quyết toán theo quy định) cho P.QTTB và P.KHTC.
  • Tài sản được tổ chức, cá nhân biếu, tặng: tiếp nhận, nghiệm thu theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định pháp luật, sau đó thực hiện tiếp như tài sản mua mới.
  • Đánh mã số tài sản: mọi TSCĐ trước khi bàn giao đưa vào sử dụng phải được dán nhãn, đánh mã số quản lý duy nhất theo cấu trúc 8 ký tự ABCDEFGH (AB là 2 chữ số thể hiện năm bắt đầu đưa vào sử dụng; CDEFGH là 6 chữ số thể hiện số thứ tự tài sản). Ví dụ: mã 26000222 là tài sản cố định số 000222, đưa vào sử dụng năm 2026.
  • Đăng ký tài sản: P.QTTB cập nhật phần mềm/Sổ tài sản; P.KHTC hạch toán tăng tài sản cố định, tính hao mòn/khấu hao theo quy định tại Thông tư số 120/2025/TT-BTC.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản nghiệm thu; Phiếu nhập kho; biên bản bàn giao tài sản dự án; nhãn mã tài sản; Sổ tài sản; sổ kế toán.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: P.QTTB; P.KHTC; P.QLDA bàn giao (tài sản dự án).
  • Nghiệp vụ: Nghiệm thu, lập Phiếu nhập kho; đánh mã 8 ký tự, ghi sổ; hạch toán tăng theo TT 120/2025/TT-BTC.
  • Kết quả: Tài sản nhập kho, có mã số, ghi sổ.

Xuất kho và bàn giao tài sản (Bước 7)

Trách nhiệm

  • P.QTTB và ĐVSD.

Nội dung thực hiện

  • Căn cứ nguồn gốc tài sản, P.QTTB sử dụng chứng từ tương ứng:
  • - Tài sản mua sắm mới: Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao tài sản công (BM-02A/QLTSC).
  • - Tài sản có sẵn, điều chuyển nội bộ hoặc nhận lại tài sản thu hồi: Biên bản giao nhận tài sản công (BM-02B/QLTSC).
  • Hai bên kiểm tra thực tế tình trạng kỹ thuật, ký xác nhận chứng từ. Chứng từ lập thành 03 bản (P.QTTB giữ 01 bản, ĐVSD giữ 01 bản, P.KHTC giữ 01 bản).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • BM-02A/QLTSC hoặc BM-02B/QLTSC.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: P.QTTB; ĐVSD.
  • Nghiệp vụ: Lập BM-02A (mua mới) hoặc BM-02B (có sẵn/điều chuyển/thu hồi); hai bên kiểm tra, ký; lập 03 bản (QTTB, ĐVSD, KHTC).
  • Kết quả: Biên bản bàn giao đã ký.

Xuất kho và bàn giao tài sản (Bước 7)

Trách nhiệm

  • P.QTTB và ĐVSD.

Nội dung thực hiện

  • Căn cứ nguồn gốc tài sản, P.QTTB sử dụng chứng từ tương ứng:
  • - Tài sản mua sắm mới: Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao tài sản công (BM-02A/QLTSC).
  • - Tài sản có sẵn, điều chuyển nội bộ hoặc nhận lại tài sản thu hồi: Biên bản giao nhận tài sản công (BM-02B/QLTSC).
  • Hai bên kiểm tra thực tế tình trạng kỹ thuật, ký xác nhận chứng từ. Chứng từ lập thành 03 bản (P.QTTB giữ 01 bản, ĐVSD giữ 01 bản, P.KHTC giữ 01 bản).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • BM-02A/QLTSC hoặc BM-02B/QLTSC.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: P.QTTB; ĐVSD.
  • Nghiệp vụ: Lập BM-02A (mua mới) hoặc BM-02B (có sẵn/điều chuyển/thu hồi); hai bên kiểm tra, ký; lập 03 bản (QTTB, ĐVSD, KHTC).
  • Kết quả: Biên bản bàn giao đã ký.

Quản lý, sử dụng, bảo dưỡng và thu hồi (Bước 8)

Trách nhiệm

  • ĐVSD; P.QTTB hỗ trợ.

Nội dung thực hiện

  • ĐVSD sử dụng đúng mục đích, bảo quản để tránh hư hỏng, mất mát; khi tài sản hỏng, báo P.QTTB và đề nghị sửa chữa theo quy trình tương ứng (ví dụ quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa).
  • Khi tài sản không còn nhu cầu sử dụng hoặc có thay đổi cơ cấu tổ chức, ĐVSD phối hợp P.QTTB lập Biên bản giao nhận tài sản công (BM-02B/QLTSC) để thu hồi nhập lại kho. Chuyên viên P.QTTB kiểm tra mã số, tình trạng kỹ thuật trước khi hoàn tất nhập kho.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • BM-02B/QLTSC (khi thu hồi); sổ theo dõi tài sản.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: ĐVSD; P.QTTB hỗ trợ.
  • Nghiệp vụ: Sử dụng đúng mục đích, bảo quản; báo hỏng, đề nghị sửa chữa; hết nhu cầu hoặc đổi cơ cấu thì thu hồi bằng BM-02B.
  • Kết quả: Tài sản được sử dụng, theo dõi.

Kiểm kê tài sản định kỳ hoặc đột xuất (Bước 9)

Trách nhiệm

  • Hội đồng/Tổ kiểm kê (BGH, P.QTTB, P.KHTC, ĐVSD).

Nội dung thực hiện

  • Hằng năm (chốt số liệu vào 00h00 ngày 01/01 năm tiếp theo), Tổ kiểm kê kiểm đếm thực tế tại các ĐVSD, đối chiếu với sổ kế toán và sổ tài sản, lập Biên bản kiểm kê tài sản công (BM-03/QLTSC). Phân loại cụ thể: tài sản dùng tốt, cần sửa chữa, không còn nhu cầu sử dụng, chờ thanh lý, thừa, thiếu.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản kiểm kê tài sản công (BM-03/QLTSC).

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Hội đồng kiểm kê (BGH, P.QTTB, P.KHTC, ĐVSD).
  • Nghiệp vụ: Chốt số liệu 00h00 ngày 01/01 hằng năm; kiểm đếm, lập BM-03; phân loại: dùng tốt, cần sửa chữa, chờ thanh lý, thừa/thiếu.
  • Kết quả: Biên bản kiểm kê BM-03.

Phân loại kết quả kiểm kê và xử lý (Bước 10)

Trách nhiệm

  • Hội đồng kiểm kê; P.QTTB.

Nội dung thực hiện

  • - Tài sản dùng tốt: tiếp tục sử dụng.
  • - Tài sản cần điều chuyển hoặc thu hồi: phê duyệt, lập BM-02B/QLTSC và cập nhật vị trí, đơn vị quản lý (chuyển Bước 12).
  • - Tài sản đề nghị thanh lý, tiêu hủy: chuyển Bước 11.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • BM-03/QLTSC; BM-02B/QLTSC.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Hội đồng; P.QTTB.
  • Nghiệp vụ: Dùng tốt: tiếp tục. Cần điều chuyển/thu hồi: phê duyệt, lập BM-02B, cập nhật sổ. Đề nghị thanh lý/tiêu hủy: sang bước 11.
  • Kết quả: Phương án xử lý từng tài sản.

Phân loại kết quả kiểm kê và xử lý (Bước 10)

Trách nhiệm

  • Hội đồng kiểm kê; P.QTTB.

Nội dung thực hiện

  • - Tài sản dùng tốt: tiếp tục sử dụng.
  • - Tài sản cần điều chuyển hoặc thu hồi: phê duyệt, lập BM-02B/QLTSC và cập nhật vị trí, đơn vị quản lý (chuyển Bước 12).
  • - Tài sản đề nghị thanh lý, tiêu hủy: chuyển Bước 11.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • BM-03/QLTSC; BM-02B/QLTSC.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Hội đồng; P.QTTB.
  • Nghiệp vụ: Dùng tốt: tiếp tục. Cần điều chuyển/thu hồi: phê duyệt, lập BM-02B, cập nhật sổ. Đề nghị thanh lý/tiêu hủy: sang bước 11.
  • Kết quả: Phương án xử lý từng tài sản.

Tiếp tục sử dụng

Mô tả

  • Nhánh dùng tốt: tài sản tiếp tục được sử dụng.

Kiểm tra hiện trạng và quyết định thanh lý, tiêu hủy (Bước 11)

Trách nhiệm

  • Hội đồng thanh lý, P.QTTB, P.KHTC; Hiệu trưởng quyết định.

Nội dung thực hiện

  • Căn cứ kết quả kiểm kê, tài sản hư hỏng không khôi phục được hoặc lỗi thời kỹ thuật được P.QTTB đề xuất thanh lý. Hội đồng thanh lý kiểm tra hiện trạng, họp thẩm định, lập Biên bản kiểm tra, đánh giá hiện trạng tài sản đề nghị xử lý (BM-04/QLTSC) trình Hiệu trưởng ra quyết định thanh lý theo Nghị định số 186/2025/NĐ-CP. Việc thanh lý chỉ thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định và hoàn tất trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • BM-04/QLTSC; quyết định thanh lý.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Hội đồng thanh lý; Hiệu trưởng.
  • Nghiệp vụ: Kiểm tra hiện trạng, họp thẩm định, lập BM-04; trình Hiệu trưởng quyết định theo NĐ 186/2025/NĐ-CP.
  • Kết quả: Quyết định thanh lý/tiêu hủy.

Kiểm tra hiện trạng và quyết định thanh lý, tiêu hủy (Bước 11)

Trách nhiệm

  • Hội đồng thanh lý, P.QTTB, P.KHTC; Hiệu trưởng quyết định.

Nội dung thực hiện

  • Căn cứ kết quả kiểm kê, tài sản hư hỏng không khôi phục được hoặc lỗi thời kỹ thuật được P.QTTB đề xuất thanh lý. Hội đồng thanh lý kiểm tra hiện trạng, họp thẩm định, lập Biên bản kiểm tra, đánh giá hiện trạng tài sản đề nghị xử lý (BM-04/QLTSC) trình Hiệu trưởng ra quyết định thanh lý theo Nghị định số 186/2025/NĐ-CP. Việc thanh lý chỉ thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định và hoàn tất trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • BM-04/QLTSC; quyết định thanh lý.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Hội đồng thanh lý; Hiệu trưởng.
  • Nghiệp vụ: Kiểm tra hiện trạng, họp thẩm định, lập BM-04; trình Hiệu trưởng quyết định theo NĐ 186/2025/NĐ-CP.
  • Kết quả: Quyết định thanh lý/tiêu hủy.

Hoàn tất xử lý, hạch toán giảm, cập nhật và lưu trữ hồ sơ (Bước 12)

Trách nhiệm

  • P.QTTB phối hợp P.KHTC.

Nội dung thực hiện

  • Hoàn tất thủ tục xử lý theo hình thức được duyệt (bán, hủy bỏ hoặc điều chuyển, thu hồi); hạch toán giảm tài sản trên Sổ kế toán và CSDL tài sản công; cập nhật hồ sơ, sổ theo dõi.
  • Lưu trữ hồ sơ đồng thời trực tiếp (bản giấy) và trực tuyến (bản điện tử, bản quét) theo Mục VII.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ xử lý tài sản; sổ kế toán; Sổ/CSDL tài sản công.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: P.QTTB; P.KHTC.
  • Nghiệp vụ: Hoàn tất thủ tục (bán, hủy bỏ); hạch toán giảm trên sổ kế toán và CSDL tài sản công; cập nhật hồ sơ, lưu giấy và trực tuyến.
  • Kết quả: Hồ sơ đầy đủ, truy xuất được.

Điểm kết thúc

Mô tả

  • Điểm kết thúc của quy trình.

Lưu trữ trực tuyến

Mô tả

  • Hồ sơ lưu trên hệ thống (CSDL, phần mềm, bản quét), phân quyền, ghi nhật ký, sao lưu định kỳ; tra cứu theo mã.

Lưu trữ trực tiếp

Mô tả

  • Bản giấy có chữ ký lưu tại đơn vị phụ trách, sắp xếp theo năm, đơn vị, mã số.

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Quy trình sửa chữa điện, hệ thống cung cấp nước, điều hòaMới

Đơn vị: CB điện nước, Tổ trưởng, P.QTTB, P.QLDA, BGH · Quy trình có sơ đồ · 21 mục chi tiết

11 bước: tiếp nhận, xử lý khẩn cấp, kiểm tra hiện trường, kiểm tra bảo hành, phê duyệt 3 cấp, thực hiện (có P.QLDA), nghiệm thu, lưu trữ.

Trình tự chính (21 bước)

  1. Điểm bắt đầu
  2. Phát hiện sự cố và gửi yêu cầu
  3. Tiếp nhận, bao quát thông tin và phân loại
  4. Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng)
  5. Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng)
  6. Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng)
  7. Kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, lập Phiếu hiện trạng và đề xuất
  8. Kiểm tra bảo hành và hợp đồng bảo trì
  9. Kiểm tra bảo hành và hợp đồng bảo trì
  10. Phê duyệt bước 1
  11. Phê duyệt bước 2
  12. Kế hoạch, tờ trình và phê duyệt cuối
  13. Kế hoạch, tờ trình và phê duyệt cuối
  14. Tổ chức thực hiện sửa chữa, thay mới hoặc bảo hành
  15. Tổ chức thực hiện sửa chữa, thay mới hoặc bảo hành
  16. Nghiệm thu và phản hồi
  17. Nghiệm thu và phản hồi
  18. Cập nhật hồ sơ và lưu trữ
  19. Điểm kết thúc
  20. Lưu trữ trực tuyến
  21. Lưu trữ trực tiếp

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ FTU.QTTB.SC — Quy trình sửa chữa điện, hệ thống cung cấp nước, điều hòa. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FTU.QTTB.SC · Quy trình sửa chữa điện, hệ thống cung cấp nước, điều hòa

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

Điểm bắt đầu
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Phát hiện sự cố hoặc có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng.
Mô tả
Điểm bắt đầu của quy trình.
Phát hiện sự cố và gửi yêu cầu
Trên sơ đồ: Gửi yêu cầu sửa chữa (trực tuyến/trực tiếp)
Tác nhân: Người yêu cầu (mọi cán bộ, giảng viên, nhân viên, người học, khách)
Nghiệp vụ: Báo qua kênh trực tuyến (cổng dịch vụ, Zalo, email) hoặc trực tiếp (điện thoại, phiếu); nêu vị trí, hiện tượng, ảnh. Dấu hiệu nguy hiểm: gọi điện ngay, ngắt aptomat/khóa van nếu an toàn.
Kết quả: Phiếu yêu cầu BM-01 gửi tới cán bộ phụ trách điện nước
Nguồn: Bước 1
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung thực hiện
• Khi phát hiện sự cố hoặc có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng đối với điện, nước, điều hòa, NYC gửi yêu cầu cho CB điện nước qua một trong các kênh: trực tuyến (cổng dịch vụ hoặc biểu mẫu trực tuyến do Trường chỉ định, Zalo, email) hoặc trực tiếp (điện thoại, phiếu giấy, đến P.QTTB). Nội dung tối thiểu: thời gian, địa điểm (tòa nhà, tầng, phòng), hệ thống/thiết bị, hiện tượng, mức ảnh hưởng, ảnh hoặc video (nếu có), họ tên và số điện thoại người báo.
• Trường hợp có dấu hiệu nguy hiểm (mùi khét, khói, tia lửa, giật điện, nước tràn hoặc ngập, vỡ ống, thiết bị có nguy cơ rơi), NYC phải gọi điện thoại ngay cho CB điện nước, không chỉ nhắn tin; nếu an toàn thì ngắt aptomat hoặc khóa van gần nhất, di chuyển ra xa khu vực và không tự sửa chữa.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu yêu cầu sửa chữa/báo sự cố (BM-01/SCĐN).
Tiếp nhận, bao quát thông tin và phân loại
Trên sơ đồ: Tiếp nhận, ghi sổ; phân loại, mức ưu tiên
Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước
Nghiệp vụ: Ghi sổ/hệ thống, cấp mã; xác định hệ thống; tra hồ sơ thiết bị, bảo hành; phân mức ưu tiên 1–3.
Kết quả: Yêu cầu có mã, có mức ưu tiên; phản hồi cho người yêu cầu
Nguồn: Bước 2
Lưu: trực tuyến
Nội dung thực hiện
• Tiếp nhận yêu cầu từ mọi kênh, ghi vào Sổ theo dõi/hệ thống, cấp mã yêu cầu và xác nhận đã tiếp nhận với NYC.
• Bao quát thông tin: tra cứu hồ sơ thiết bị (mã tài sản, vị trí, năm đưa vào sử dụng, lịch sử sửa chữa, thời hạn bảo hành, hợp đồng bảo trì); đối chiếu các yêu cầu tương tự trong cùng khu vực để nhận diện sự cố lặp lại hoặc lan rộng.
• Phân loại: xác định hệ thống (điện, nước, điều hòa) và phân mức ưu tiên 1 – 2 – 3 theo Mục VI. Yêu cầu không thuộc phạm vi quy trình được chuyển đơn vị phụ trách và thông báo cho NYC.
Biểu mẫu, hồ sơ
Sổ theo dõi sửa chữa (BM-05/SCĐN); mã yêu cầu.
Thời hạn
Tiếp nhận ngay khi có yêu cầu; sự cố Mức 1 báo ngay cho Tổ trưởng.
Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng)
Trên sơ đồ: Khẩn cấp, mất an toàn?
Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước
Nghiệp vụ: Mức 1 (mùi khét, tia lửa, giật điện, vỡ ống, ngập, hỏng điều hòa trung tâm...): xử lý ngay, không chờ phê duyệt. Khác: kiểm tra hiện trường.
Kết quả: Phân loại mức khẩn cấp
Nguồn: Bước 3
Nội dung thực hiện
• Sự cố Mức 1 được xử lý ngay, không chờ phê duyệt trước; việc hợp thức hóa hồ sơ thực hiện sau:
• (a) CB điện nước đến hiện trường ngay; (b) loại trừ nguy cơ: ngắt nguồn điện, khóa van nước, dừng thiết bị; (c) cách ly khu vực, rào chắn, treo biển cảnh báo; (d) trường hợp có cháy, người bị nạn, ngập lớn: gọi 114/115 và thực hiện phương án PCCC, cứu nạn của Trường; (e) báo ngay Tổ trưởng, Tổ trưởng báo Trưởng phòng Quản trị và BGH nếu có thiệt hại về người, tài sản lớn hoặc ảnh hưởng nhiều đơn vị; (f) có biện pháp tạm thời duy trì hoạt động (cấp điện, cấp nước tạm, chuyển phòng...).
• Sau khi khống chế nguy cơ, CB điện nước lập Biên bản xử lý khẩn cấp và chuyển sang Bước 4 để xử lý triệt để. Chi phí phát sinh do xử lý khẩn cấp được báo cáo và hợp thức hóa theo thẩm quyền phê duyệt tại Mục VI. Hướng dẫn cụ thể theo từng hệ thống tại các Phụ lục 1, 2, 3.
• Sự cố Mức 2, Mức 3: chuyển sang Bước 4.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản xử lý khẩn cấp (BM-04/SCĐN).
Thời hạn
Xử lý ban đầu ngay khi nhận tin (tối đa 30 phút kể từ khi tiếp nhận); hoàn thiện BM-04 trong 01 ngày làm việc.
Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng)
Trên sơ đồ: Xử lý khẩn cấp: cắt nguồn, khóa van, cách ly
Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước
Nghiệp vụ: Đến hiện trường ngay; ngắt nguồn, khóa van, cách ly, cảnh báo, gọi 114/115 khi cần; biện pháp tạm thời duy trì hoạt động; hợp thức hóa hồ sơ sau.
Kết quả: Nguy cơ được khống chế; Biên bản xử lý khẩn cấp BM-04 hoàn thiện trong 01 ngày làm việc
Nguồn: Bước 3
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung thực hiện
• Sự cố Mức 1 được xử lý ngay, không chờ phê duyệt trước; việc hợp thức hóa hồ sơ thực hiện sau:
• (a) CB điện nước đến hiện trường ngay; (b) loại trừ nguy cơ: ngắt nguồn điện, khóa van nước, dừng thiết bị; (c) cách ly khu vực, rào chắn, treo biển cảnh báo; (d) trường hợp có cháy, người bị nạn, ngập lớn: gọi 114/115 và thực hiện phương án PCCC, cứu nạn của Trường; (e) báo ngay Tổ trưởng, Tổ trưởng báo Trưởng phòng Quản trị và BGH nếu có thiệt hại về người, tài sản lớn hoặc ảnh hưởng nhiều đơn vị; (f) có biện pháp tạm thời duy trì hoạt động (cấp điện, cấp nước tạm, chuyển phòng...).
• Sau khi khống chế nguy cơ, CB điện nước lập Biên bản xử lý khẩn cấp và chuyển sang Bước 4 để xử lý triệt để. Chi phí phát sinh do xử lý khẩn cấp được báo cáo và hợp thức hóa theo thẩm quyền phê duyệt tại Mục VI. Hướng dẫn cụ thể theo từng hệ thống tại các Phụ lục 1, 2, 3.
• Sự cố Mức 2, Mức 3: chuyển sang Bước 4.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản xử lý khẩn cấp (BM-04/SCĐN).
Thời hạn
Xử lý ban đầu ngay khi nhận tin (tối đa 30 phút kể từ khi tiếp nhận); hoàn thiện BM-04 trong 01 ngày làm việc.
Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng)
Trên sơ đồ: Chỉ đạo; báo Trưởng phòng, BGH nếu nặng
Tác nhân: Tổ trưởng
Nghiệp vụ: Chỉ đạo xử lý; báo Trưởng phòng Quản trị và BGH nếu có thiệt hại về người, tài sản lớn hoặc ảnh hưởng nhiều đơn vị.
Kết quả: Sự cố nghiêm trọng được báo cáo cấp trên
Nguồn: Bước 3
Nội dung thực hiện
• Sự cố Mức 1 được xử lý ngay, không chờ phê duyệt trước; việc hợp thức hóa hồ sơ thực hiện sau:
• (a) CB điện nước đến hiện trường ngay; (b) loại trừ nguy cơ: ngắt nguồn điện, khóa van nước, dừng thiết bị; (c) cách ly khu vực, rào chắn, treo biển cảnh báo; (d) trường hợp có cháy, người bị nạn, ngập lớn: gọi 114/115 và thực hiện phương án PCCC, cứu nạn của Trường; (e) báo ngay Tổ trưởng, Tổ trưởng báo Trưởng phòng Quản trị và BGH nếu có thiệt hại về người, tài sản lớn hoặc ảnh hưởng nhiều đơn vị; (f) có biện pháp tạm thời duy trì hoạt động (cấp điện, cấp nước tạm, chuyển phòng...).
• Sau khi khống chế nguy cơ, CB điện nước lập Biên bản xử lý khẩn cấp và chuyển sang Bước 4 để xử lý triệt để. Chi phí phát sinh do xử lý khẩn cấp được báo cáo và hợp thức hóa theo thẩm quyền phê duyệt tại Mục VI. Hướng dẫn cụ thể theo từng hệ thống tại các Phụ lục 1, 2, 3.
• Sự cố Mức 2, Mức 3: chuyển sang Bước 4.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản xử lý khẩn cấp (BM-04/SCĐN).
Thời hạn
Xử lý ban đầu ngay khi nhận tin (tối đa 30 phút kể từ khi tiếp nhận); hoàn thiện BM-04 trong 01 ngày làm việc.
Kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, lập Phiếu hiện trạng và đề xuất
Trên sơ đồ: Kiểm tra hiện trường; lập Phiếu hiện trạng
Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước
Nghiệp vụ: Kiểm tra, đo kiểm, chụp ảnh; xác định nguyên nhân, phạm vi; xử lý tạm; đề xuất sửa nhỏ/bảo hành/sửa lớn-thuê ngoài/thay mới, ước chi phí.
Kết quả: Phiếu hiện trạng và đề xuất BM-02 (có ảnh, dự toán)
Nguồn: Bước 4
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung thực hiện
• Kiểm tra tại hiện trường theo danh mục kiểm tra ở Phụ lục tương ứng; đo kiểm khi cần; chụp ảnh hiện trạng; xác định nguyên nhân, phạm vi ảnh hưởng và nguy cơ lan rộng; xử lý tạm thời để thiết bị, khu vực sử dụng được an toàn.
• Đề xuất một trong các phương án: (A) sửa chữa nhỏ theo kế hoạch hoặc tờ trình của Phòng đã duyệt (nếu chưa có thì đề xuất đưa vào tờ trình bổ sung); (B) bảo hành theo hợp đồng; (C) sửa chữa lớn hoặc thuê đơn vị ngoài; (D) thay mới — nêu rõ lý do (không thể sửa chữa, chi phí sửa chữa tiệm cận chi phí thay mới, hỏng lặp lại, không bảo đảm an toàn).
• Lập Phiếu hiện trạng và đề xuất xử lý, ghi rõ vật tư cần dùng, chi phí ước tính (kèm báo giá tham khảo khi cần), thời gian dự kiến, ảnh minh chứng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu hiện trạng và đề xuất xử lý (BM-02/SCĐN).
Thời hạn
Mức 2: trong ngày làm việc hoặc chậm nhất ngày làm việc kế tiếp; Mức 3: theo kế hoạch tuần/tháng.
Kiểm tra bảo hành và hợp đồng bảo trì
Trên sơ đồ: Còn bảo hành / HĐ bảo trì?
Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước
Nghiệp vụ: Đối chiếu hồ sơ thiết bị, hợp đồng mua sắm, hợp đồng bảo trì: còn hiệu lực và thuộc phạm vi bảo hành hay không.
Kết quả: Chuyển bảo hành (không phát sinh chi phí) hoặc chuyển Tổ trưởng
Nguồn: Bước 5
Nội dung thực hiện
• Đối chiếu hồ sơ thiết bị, hợp đồng mua sắm, hợp đồng bảo trì để xác định thiết bị còn trong thời hạn bảo hành/bảo trì và nguyên nhân hỏng có thuộc phạm vi bảo hành hay không.
• - Còn bảo hành: gửi yêu cầu bằng văn bản hoặc email cho nhà cung cấp/đơn vị bảo trì, thông báo Tổ trưởng, theo dõi tiến độ; nhà cung cấp thực hiện (Bước 9) và nghiệm thu (Bước 10). Trường hợp nhà cung cấp chậm hoặc từ chối, báo Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xử lý theo hợp đồng.
• - Hết bảo hành hoặc không thuộc phạm vi bảo hành: chuyển Phiếu hiện trạng và đề xuất cho Tổ trưởng (Bước 6).
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ bảo hành, hợp đồng bảo trì; văn bản/email yêu cầu bảo hành.
Kiểm tra bảo hành và hợp đồng bảo trì
Trên sơ đồ: Yêu cầu nhà cung cấp bảo hành; theo dõi
Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước
Nghiệp vụ: Gửi yêu cầu bằng văn bản/email cho nhà cung cấp, đơn vị bảo trì; thông báo Tổ trưởng; theo dõi tiến độ. Nhà cung cấp chậm/từ chối: báo Tổ trưởng, Trưởng phòng xử lý theo hợp đồng.
Kết quả: Văn bản/email yêu cầu bảo hành; nhà cung cấp thực hiện
Nguồn: Bước 5
Lưu: trực tuyến
Nội dung thực hiện
• Đối chiếu hồ sơ thiết bị, hợp đồng mua sắm, hợp đồng bảo trì để xác định thiết bị còn trong thời hạn bảo hành/bảo trì và nguyên nhân hỏng có thuộc phạm vi bảo hành hay không.
• - Còn bảo hành: gửi yêu cầu bằng văn bản hoặc email cho nhà cung cấp/đơn vị bảo trì, thông báo Tổ trưởng, theo dõi tiến độ; nhà cung cấp thực hiện (Bước 9) và nghiệm thu (Bước 10). Trường hợp nhà cung cấp chậm hoặc từ chối, báo Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xử lý theo hợp đồng.
• - Hết bảo hành hoặc không thuộc phạm vi bảo hành: chuyển Phiếu hiện trạng và đề xuất cho Tổ trưởng (Bước 6).
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ bảo hành, hợp đồng bảo trì; văn bản/email yêu cầu bảo hành.
Phê duyệt bước 1
Trên sơ đồ: Tổ trưởng xác nhận?
Tác nhân: Tổ trưởng
Nghiệp vụ: Đối chiếu hiện trạng, ảnh, phương án, chi phí; xác nhận hoặc trả lại bổ sung.
Kết quả: Ý kiến xác nhận trên BM-02; chuyển Trưởng phòng
Nguồn: Bước 6
Nội dung thực hiện
• Rà soát Phiếu hiện trạng và đề xuất: đối chiếu hiện trạng thực tế, ảnh minh chứng, mức độ cần thiết, phương án kỹ thuật, vật tư và chi phí.
• - Xác nhận: ký ý kiến vào BM-02/SCĐN, chuyển Trưởng phòng Quản trị.
• - Không xác nhận: trả CB điện nước, nêu rõ nội dung cần bổ sung hoặc điều chỉnh và thời hạn hoàn thiện (quay lại Bước 4).
Biểu mẫu, hồ sơ
Ý kiến xác nhận của Tổ trưởng trên BM-02/SCĐN.
Phê duyệt bước 2
Trên sơ đồ: Trưởng phòng phê duyệt?
Tác nhân: Trưởng phòng Quản trị
Nghiệp vụ: Xem xét kỹ thuật, kinh phí, vật tư, tự làm hay thuê ngoài, ưu tiên, an toàn. Chưa đạt: trả lại điều chỉnh (quay lại Bước 4).
Kết quả: Duyệt phương án, hoặc trả lại điều chỉnh
Nguồn: Bước 7
Nội dung thực hiện
• Xem xét phương án kỹ thuật, kinh phí, vật tư tồn kho, phương án tự thực hiện hay thuê ngoài, mức độ ưu tiên và các biện pháp bảo đảm an toàn; xác định việc có thuộc kế hoạch hoặc tờ trình sửa chữa nhỏ đã được BGH phê duyệt hay không.
• - Sửa chữa nhỏ thuộc kế hoạch hoặc tờ trình đã duyệt: phê duyệt và giao CB điện nước tổ chức thực hiện (Bước 9), không trình BGH từng lần.
• - Sửa chữa nhỏ chưa có trong kế hoạch hoặc tờ trình, sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới: Phòng lập tờ trình, ký trình BGH (Bước 8).
• - Chưa đạt yêu cầu: trả lại để điều chỉnh (quay lại Bước 4).
Kế hoạch, tờ trình và phê duyệt cuối
Trên sơ đồ: Trong kế hoạch/tờ trình đã duyệt?
Tác nhân: Trưởng phòng Quản trị
Nghiệp vụ: Sửa chữa nhỏ thuộc kế hoạch/tờ trình đã được BGH duyệt: giao CB điện nước thực hiện, không trình BGH từng lần. Chưa có trong kế hoạch, sửa lớn, thuê ngoài, thay mới: lập tờ trình trình BGH.
Kết quả: Thực hiện ngay hoặc tờ trình BGH
Nguồn: Bước 7–8
Nội dung thực hiện
• Sửa chữa nhỏ: P.QTTB lập kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng theo năm, quý hoặc tháng, trình BGH phê duyệt một lần; các việc phát sinh ngoài kế hoạch được tổng hợp vào tờ trình của Phòng, trình BGH theo từng đợt. Khi đã được duyệt, từng yêu cầu sửa chữa nhỏ thực hiện ngay sau khi Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xác nhận, không trình BGH từng lần.
• Sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới hoặc vượt ngưỡng phân cấp: hồ sơ trình BGH gồm Phiếu hiện trạng và đề xuất đã có ý kiến của Tổ trưởng, Trưởng phòng Quản trị; ảnh minh chứng; dự toán, báo giá; Tờ trình theo Biểu mẫu BM-01/QLTSC của Quy trình quản lý tài sản công khi thay mới hoặc trang bị tài sản.
• - Phê duyệt: BGH ký phê duyệt kế hoạch hoặc tờ trình; việc mua sắm, thuê ngoài thực hiện theo quy trình mua sắm hiện hành của Trường. Trong quyết định phê duyệt, BGH nêu đơn vị thực hiện: CB điện nước, hoặc P.QLDA chủ trì đối với sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới (theo chức năng, nhiệm vụ của P.QLDA).
• - Không phê duyệt hoặc yêu cầu bổ sung: trả hồ sơ, nêu rõ nội dung cần điều chỉnh (quay lại Bước 4).
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng; Tờ trình của Phòng; ý kiến phê duyệt của BGH.
Kế hoạch, tờ trình và phê duyệt cuối
Trên sơ đồ: BGH duyệt tờ trình?
Tác nhân: Trưởng phòng lập kế hoạch/tờ trình; BGH phê duyệt
Nghiệp vụ: BGH ký phê duyệt kế hoạch hoặc tờ trình, nêu đơn vị thực hiện (CB điện nước hoặc P.QLDA). Không phê duyệt/yêu cầu bổ sung: trả hồ sơ, nêu nội dung cần điều chỉnh (quay lại Bước 4).
Kết quả: Phương án được duyệt
Nguồn: Bước 8
Nội dung thực hiện
• Sửa chữa nhỏ: P.QTTB lập kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng theo năm, quý hoặc tháng, trình BGH phê duyệt một lần; các việc phát sinh ngoài kế hoạch được tổng hợp vào tờ trình của Phòng, trình BGH theo từng đợt. Khi đã được duyệt, từng yêu cầu sửa chữa nhỏ thực hiện ngay sau khi Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xác nhận, không trình BGH từng lần.
• Sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới hoặc vượt ngưỡng phân cấp: hồ sơ trình BGH gồm Phiếu hiện trạng và đề xuất đã có ý kiến của Tổ trưởng, Trưởng phòng Quản trị; ảnh minh chứng; dự toán, báo giá; Tờ trình theo Biểu mẫu BM-01/QLTSC của Quy trình quản lý tài sản công khi thay mới hoặc trang bị tài sản.
• - Phê duyệt: BGH ký phê duyệt kế hoạch hoặc tờ trình; việc mua sắm, thuê ngoài thực hiện theo quy trình mua sắm hiện hành của Trường. Trong quyết định phê duyệt, BGH nêu đơn vị thực hiện: CB điện nước, hoặc P.QLDA chủ trì đối với sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới (theo chức năng, nhiệm vụ của P.QLDA).
• - Không phê duyệt hoặc yêu cầu bổ sung: trả hồ sơ, nêu rõ nội dung cần điều chỉnh (quay lại Bước 4).
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng; Tờ trình của Phòng; ý kiến phê duyệt của BGH.
Bước 8c: Giao P.QLDA chủ trì?
Tác nhân: BGH
Nghiệp vụ: Sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới: P.QLDA chủ trì theo chức năng, nhiệm vụ. Còn lại: CB điện nước thực hiện.
Kết quả: Xác định CB điện nước hoặc P.QLDA chủ trì
Nguồn: Bước 8
Tổ chức thực hiện sửa chữa, thay mới hoặc bảo hành
Trên sơ đồ: Lựa chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng, giám sát
Tác nhân: P.QLDA; nhà thầu
Nghiệp vụ: Lựa chọn nhà thầu theo quy định, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, an toàn lao động; CB điện nước, Tổ trưởng phối hợp kỹ thuật, mặt bằng, ngắt/cấp điện nước.
Kết quả: Hợp đồng; nhà thầu thực hiện
Nguồn: Bước 9
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung thực hiện
• Chuẩn bị vật tư (lấy từ kho hoặc mua theo phương án được duyệt), kiểm tra chủng loại, thông số, chất lượng vật tư trước khi lắp đặt.
• Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA lựa chọn nhà thầu theo quy định, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, an toàn lao động; CB điện nước và Tổ trưởng phối hợp về yêu cầu kỹ thuật, bàn giao mặt bằng và điều kiện ngắt, cấp điện, nước.
• Thông báo cho NYC và các bên liên quan về thời gian, phạm vi gián đoạn; thực hiện các yêu cầu an toàn tại Mục VII; ghi nhật ký công việc.
• Trường hợp thay mới: tháo dỡ thiết bị cũ, lập biên bản thu hồi và xử lý theo Quy trình quản lý tài sản công (BM-02B/QLTSC); thiết bị mới được nghiệm thu, dán nhãn, đánh mã số quản lý theo quy định của Quy trình quản lý tài sản công.
Biểu mẫu, hồ sơ
Nhật ký công việc; chứng từ vật tư; biên bản thu hồi (nếu thay mới).
Tổ chức thực hiện sửa chữa, thay mới hoặc bảo hành
Trên sơ đồ: Thực hiện sửa chữa, thay mới (CB/nhà thầu)
Tác nhân: CB điện nước; P.QLDA chủ trì việc lớn khi được giao; nhà thầu; Tổ trưởng giám sát
Nghiệp vụ: Mua vật tư; sửa chữa, thay mới, bảo hành; thông báo NYC thời gian gián đoạn; ghi nhật ký. Thay mới: tháo dỡ thiết bị cũ, lập biên bản thu hồi (BM-02B/QLTSC).
Kết quả: Hệ thống/thiết bị được khắc phục hoặc thay mới
Nguồn: Bước 9
Nội dung thực hiện
• Chuẩn bị vật tư (lấy từ kho hoặc mua theo phương án được duyệt), kiểm tra chủng loại, thông số, chất lượng vật tư trước khi lắp đặt.
• Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA lựa chọn nhà thầu theo quy định, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, an toàn lao động; CB điện nước và Tổ trưởng phối hợp về yêu cầu kỹ thuật, bàn giao mặt bằng và điều kiện ngắt, cấp điện, nước.
• Thông báo cho NYC và các bên liên quan về thời gian, phạm vi gián đoạn; thực hiện các yêu cầu an toàn tại Mục VII; ghi nhật ký công việc.
• Trường hợp thay mới: tháo dỡ thiết bị cũ, lập biên bản thu hồi và xử lý theo Quy trình quản lý tài sản công (BM-02B/QLTSC); thiết bị mới được nghiệm thu, dán nhãn, đánh mã số quản lý theo quy định của Quy trình quản lý tài sản công.
Biểu mẫu, hồ sơ
Nhật ký công việc; chứng từ vật tư; biên bản thu hồi (nếu thay mới).
Nghiệm thu và phản hồi
Trên sơ đồ: Nghiệm thu, vận hành thử (BM-03)
Tác nhân: CB điện nước; Tổ trưởng; P.QLDA (nếu chủ trì)
Nghiệp vụ: Vận hành thử, kiểm tra an toàn (cách điện, nối đất, rò rỉ, tiếng ồn...); đối chiếu với phương án đã duyệt; các bên ký biên bản.
Kết quả: Biên bản nghiệm thu BM-03
Nguồn: Bước 10
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung thực hiện
• Vận hành thử; kiểm tra các yêu cầu an toàn (cách điện, nối đất, thiết bị bảo vệ, rò rỉ, tiếng ồn, độ rung...); đối chiếu kết quả với phương án đã duyệt.
• Các bên ký Biên bản nghiệm thu. NYC xác nhận kết quả và phản hồi mức độ hài lòng trên hệ thống hoặc trên phiếu. Chưa đạt: quay lại Bước 9. Sửa chữa lớn, thay mới: nghiệm thu theo thẩm quyền do BGH quyết định.
• Yêu cầu chỉ được đóng khi đã có Biên bản nghiệm thu được ký.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản nghiệm thu (BM-03/SCĐN).
Bước 10b: Nghiệm thu đạt?
Tác nhân: CB điện nước; Tổ trưởng; NYC
Nghiệp vụ: Chưa đạt: quay lại Bước 9. Sửa chữa lớn, thay mới: nghiệm thu theo thẩm quyền do BGH quyết định.
Kết quả: Kết luận nghiệm thu
Nguồn: Bước 10
Nghiệm thu và phản hồi
Trên sơ đồ: Xác nhận kết quả, phản hồi
Tác nhân: Người yêu cầu (hoặc đại diện đơn vị sử dụng)
Nghiệp vụ: Xác nhận kết quả và phản hồi mức độ hài lòng trên hệ thống hoặc trên phiếu.
Kết quả: Yêu cầu được đóng
Nguồn: Bước 10
Nội dung thực hiện
• Vận hành thử; kiểm tra các yêu cầu an toàn (cách điện, nối đất, thiết bị bảo vệ, rò rỉ, tiếng ồn, độ rung...); đối chiếu kết quả với phương án đã duyệt.
• Các bên ký Biên bản nghiệm thu. NYC xác nhận kết quả và phản hồi mức độ hài lòng trên hệ thống hoặc trên phiếu. Chưa đạt: quay lại Bước 9. Sửa chữa lớn, thay mới: nghiệm thu theo thẩm quyền do BGH quyết định.
• Yêu cầu chỉ được đóng khi đã có Biên bản nghiệm thu được ký.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản nghiệm thu (BM-03/SCĐN).
Cập nhật hồ sơ và lưu trữ
Trên sơ đồ: Cập nhật sổ theo dõi, hồ sơ thiết bị (BM-05)
Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước; P.QTTB, P.KHTC khi thay mới
Nghiệp vụ: Cập nhật sổ BM-05, hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa, vật tư, bảo hành mới); thay mới/thanh lý theo Quy trình quản lý tài sản công; lưu giấy và trực tuyến; báo cáo tháng.
Kết quả: Hồ sơ đầy đủ, truy xuất được
Nguồn: Bước 11
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung thực hiện
• Cập nhật Sổ theo dõi và hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa, vật tư thay thế, thời hạn bảo hành mới); trường hợp thay mới, thanh lý: cập nhật sổ tài sản, hạch toán tăng, giảm theo Quy trình quản lý tài sản công.
• Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA bàn giao cho P.QTTB và P.KHTC hồ sơ hợp đồng, nghiệm thu, thanh toán, bảo hành của thiết bị mới.
• Lưu trữ hồ sơ đồng thời trực tiếp (bản giấy có chữ ký, tại P.QTTB) và trực tuyến (bản quét hoặc biểu mẫu điện tử trên hệ thống do Trường chỉ định) theo Mục VIII.
• Hằng tháng, CB điện nước tổng hợp báo cáo (số yêu cầu, thời gian xử lý, chi phí, sự cố lặp lại, kết quả thực hiện kế hoạch sửa chữa nhỏ, thiết bị đề xuất thay thế, kế hoạch bảo dưỡng) gửi Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị; báo cáo BGH theo yêu cầu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Sổ theo dõi sửa chữa (BM-05/SCĐN); hồ sơ thiết bị; báo cáo tháng.
Điểm kết thúc
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Yêu cầu đã đóng, hồ sơ đã lưu.
Mô tả
Điểm kết thúc của quy trình.
Bảng bước — FTU.QTTB.SC
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi yêu cầu sửa chữa (trực tuyến/trực tiếp)Người yêu cầu (mọi cán bộ, giảng viên, nhân viên, người học, khách)Báo qua kênh trực tuyến (cổng dịch vụ, Zalo, email) hoặc trực tiếp (điện thoại, phiếu); nêu vị trí, hiện tượng, ảnh. Dấu hiệu nguy hiểm: gọi điện ngay, ngắt aptomat/khóa van nếu an toàn.Phiếu yêu cầu BM-01 gửi tới cán bộ phụ trách điện nướcBước 1trực tuyến, giấy
2. Tiếp nhận, ghi sổ; phân loại, mức ưu tiênCán bộ phụ trách điện nướcGhi sổ/hệ thống, cấp mã; xác định hệ thống; tra hồ sơ thiết bị, bảo hành; phân mức ưu tiên 1–3.Yêu cầu có mã, có mức ưu tiên; phản hồi cho người yêu cầuBước 2trực tuyến
3. Khẩn cấp, mất an toàn?Cán bộ phụ trách điện nướcMức 1 (mùi khét, tia lửa, giật điện, vỡ ống, ngập, hỏng điều hòa trung tâm...): xử lý ngay, không chờ phê duyệt. Khác: kiểm tra hiện trường.Phân loại mức khẩn cấpBước 3—
3b. Xử lý khẩn cấp: cắt nguồn, khóa van, cách lyCán bộ phụ trách điện nướcĐến hiện trường ngay; ngắt nguồn, khóa van, cách ly, cảnh báo, gọi 114/115 khi cần; biện pháp tạm thời duy trì hoạt động; hợp thức hóa hồ sơ sau.Nguy cơ được khống chế; Biên bản xử lý khẩn cấp BM-04 hoàn thiện trong 01 ngày làm việcBước 3trực tuyến, giấy
3c. Chỉ đạo; báo Trưởng phòng, BGH nếu nặngTổ trưởngChỉ đạo xử lý; báo Trưởng phòng Quản trị và BGH nếu có thiệt hại về người, tài sản lớn hoặc ảnh hưởng nhiều đơn vị.Sự cố nghiêm trọng được báo cáo cấp trênBước 3—
4. Kiểm tra hiện trường; lập Phiếu hiện trạngCán bộ phụ trách điện nướcKiểm tra, đo kiểm, chụp ảnh; xác định nguyên nhân, phạm vi; xử lý tạm; đề xuất sửa nhỏ/bảo hành/sửa lớn-thuê ngoài/thay mới, ước chi phí.Phiếu hiện trạng và đề xuất BM-02 (có ảnh, dự toán)Bước 4trực tuyến, giấy
5. Còn bảo hành / HĐ bảo trì?Cán bộ phụ trách điện nướcĐối chiếu hồ sơ thiết bị, hợp đồng mua sắm, hợp đồng bảo trì: còn hiệu lực và thuộc phạm vi bảo hành hay không.Chuyển bảo hành (không phát sinh chi phí) hoặc chuyển Tổ trưởngBước 5—
5b. Yêu cầu nhà cung cấp bảo hành; theo dõiCán bộ phụ trách điện nướcGửi yêu cầu bằng văn bản/email cho nhà cung cấp, đơn vị bảo trì; thông báo Tổ trưởng; theo dõi tiến độ. Nhà cung cấp chậm/từ chối: báo Tổ trưởng, Trưởng phòng xử lý theo hợp đồng.Văn bản/email yêu cầu bảo hành; nhà cung cấp thực hiệnBước 5trực tuyến
6. Tổ trưởng xác nhận?Tổ trưởngĐối chiếu hiện trạng, ảnh, phương án, chi phí; xác nhận hoặc trả lại bổ sung.Ý kiến xác nhận trên BM-02; chuyển Trưởng phòngBước 6—
7. Trưởng phòng phê duyệt?Trưởng phòng Quản trịXem xét kỹ thuật, kinh phí, vật tư, tự làm hay thuê ngoài, ưu tiên, an toàn. Chưa đạt: trả lại điều chỉnh (quay lại Bước 4).Duyệt phương án, hoặc trả lại điều chỉnhBước 7—
8. Trong kế hoạch/tờ trình đã duyệt?Trưởng phòng Quản trịSửa chữa nhỏ thuộc kế hoạch/tờ trình đã được BGH duyệt: giao CB điện nước thực hiện, không trình BGH từng lần. Chưa có trong kế hoạch, sửa lớn, thuê ngoài, thay mới: lập tờ trình trình BGH.Thực hiện ngay hoặc tờ trình BGHBước 7–8—
8b. BGH duyệt tờ trình?Trưởng phòng lập kế hoạch/tờ trình; BGH phê duyệtBGH ký phê duyệt kế hoạch hoặc tờ trình, nêu đơn vị thực hiện (CB điện nước hoặc P.QLDA). Không phê duyệt/yêu cầu bổ sung: trả hồ sơ, nêu nội dung cần điều chỉnh (quay lại Bước 4).Phương án được duyệtBước 8—
8c. Giao P.QLDA chủ trì?BGHSửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới: P.QLDA chủ trì theo chức năng, nhiệm vụ. Còn lại: CB điện nước thực hiện.Xác định CB điện nước hoặc P.QLDA chủ trìBước 8—
9. Lựa chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng, giám sátP.QLDA; nhà thầuLựa chọn nhà thầu theo quy định, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, an toàn lao động; CB điện nước, Tổ trưởng phối hợp kỹ thuật, mặt bằng, ngắt/cấp điện nước.Hợp đồng; nhà thầu thực hiệnBước 9trực tuyến, giấy
9b. Thực hiện sửa chữa, thay mới (CB/nhà thầu)CB điện nước; P.QLDA chủ trì việc lớn khi được giao; nhà thầu; Tổ trưởng giám sátMua vật tư; sửa chữa, thay mới, bảo hành; thông báo NYC thời gian gián đoạn; ghi nhật ký. Thay mới: tháo dỡ thiết bị cũ, lập biên bản thu hồi (BM-02B/QLTSC).Hệ thống/thiết bị được khắc phục hoặc thay mớiBước 9—
10. Nghiệm thu, vận hành thử (BM-03)CB điện nước; Tổ trưởng; P.QLDA (nếu chủ trì)Vận hành thử, kiểm tra an toàn (cách điện, nối đất, rò rỉ, tiếng ồn...); đối chiếu với phương án đã duyệt; các bên ký biên bản.Biên bản nghiệm thu BM-03Bước 10trực tuyến, giấy
10b. Nghiệm thu đạt?CB điện nước; Tổ trưởng; NYCChưa đạt: quay lại Bước 9. Sửa chữa lớn, thay mới: nghiệm thu theo thẩm quyền do BGH quyết định.Kết luận nghiệm thuBước 10—
10c. Xác nhận kết quả, phản hồiNgười yêu cầu (hoặc đại diện đơn vị sử dụng)Xác nhận kết quả và phản hồi mức độ hài lòng trên hệ thống hoặc trên phiếu.Yêu cầu được đóngBước 10—
11. Cập nhật sổ theo dõi, hồ sơ thiết bị (BM-05)Cán bộ phụ trách điện nước; P.QTTB, P.KHTC khi thay mớiCập nhật sổ BM-05, hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa, vật tư, bảo hành mới); thay mới/thanh lý theo Quy trình quản lý tài sản công; lưu giấy và trực tuyến; báo cáo tháng.Hồ sơ đầy đủ, truy xuất đượcBước 11trực tuyến, giấy

Điểm bắt đầu

Mô tả

  • Điểm bắt đầu của quy trình.

Phát hiện sự cố và gửi yêu cầu (Bước 1)

Trách nhiệm

  • Người yêu cầu (NYC).

Nội dung thực hiện

  • Khi phát hiện sự cố hoặc có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng đối với điện, nước, điều hòa, NYC gửi yêu cầu cho CB điện nước qua một trong các kênh: trực tuyến (cổng dịch vụ hoặc biểu mẫu trực tuyến do Trường chỉ định, Zalo, email) hoặc trực tiếp (điện thoại, phiếu giấy, đến P.QTTB). Nội dung tối thiểu: thời gian, địa điểm (tòa nhà, tầng, phòng), hệ thống/thiết bị, hiện tượng, mức ảnh hưởng, ảnh hoặc video (nếu có), họ tên và số điện thoại người báo.
  • Trường hợp có dấu hiệu nguy hiểm (mùi khét, khói, tia lửa, giật điện, nước tràn hoặc ngập, vỡ ống, thiết bị có nguy cơ rơi), NYC phải gọi điện thoại ngay cho CB điện nước, không chỉ nhắn tin; nếu an toàn thì ngắt aptomat hoặc khóa van gần nhất, di chuyển ra xa khu vực và không tự sửa chữa.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu yêu cầu sửa chữa/báo sự cố (BM-01/SCĐN).

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Người yêu cầu (mọi cán bộ, giảng viên, nhân viên, người học, khách).
  • Nghiệp vụ: Báo qua kênh trực tuyến (cổng dịch vụ, Zalo, email) hoặc trực tiếp (điện thoại, phiếu); nêu vị trí, hiện tượng, ảnh.
  • Kết quả: Phiếu yêu cầu BM-01 gửi tới cán bộ phụ trách điện nước.

Tiếp nhận, bao quát thông tin và phân loại (Bước 2)

Trách nhiệm

  • CB điện nước.

Nội dung thực hiện

  • Tiếp nhận yêu cầu từ mọi kênh, ghi vào Sổ theo dõi/hệ thống, cấp mã yêu cầu và xác nhận đã tiếp nhận với NYC.
  • Bao quát thông tin: tra cứu hồ sơ thiết bị (mã tài sản, vị trí, năm đưa vào sử dụng, lịch sử sửa chữa, thời hạn bảo hành, hợp đồng bảo trì); đối chiếu các yêu cầu tương tự trong cùng khu vực để nhận diện sự cố lặp lại hoặc lan rộng.
  • Phân loại: xác định hệ thống (điện, nước, điều hòa) và phân mức ưu tiên 1 – 2 – 3 theo Mục VI. Yêu cầu không thuộc phạm vi quy trình được chuyển đơn vị phụ trách và thông báo cho NYC.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Sổ theo dõi sửa chữa (BM-05/SCĐN); mã yêu cầu.

Thời hạn

  • Tiếp nhận ngay khi có yêu cầu; sự cố Mức 1 báo ngay cho Tổ trưởng.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước.
  • Nghiệp vụ: Ghi sổ/hệ thống, cấp mã; xác định hệ thống; tra hồ sơ thiết bị, bảo hành; phân mức ưu tiên 1–3.
  • Kết quả: Yêu cầu có mã, có mức ưu tiên; phản hồi cho người yêu cầu.

Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng) (Bước 3)

Trách nhiệm

  • CB điện nước thực hiện; Tổ trưởng chỉ đạo và báo Trưởng phòng Quản trị, BGH khi sự cố nghiêm trọng.

Nội dung thực hiện

  • Sự cố Mức 1 được xử lý ngay, không chờ phê duyệt trước; việc hợp thức hóa hồ sơ thực hiện sau:
  • (a) CB điện nước đến hiện trường ngay; (b) loại trừ nguy cơ: ngắt nguồn điện, khóa van nước, dừng thiết bị; (c) cách ly khu vực, rào chắn, treo biển cảnh báo; (d) trường hợp có cháy, người bị nạn, ngập lớn: gọi 114/115 và thực hiện phương án PCCC, cứu nạn của Trường; (e) báo ngay Tổ trưởng, Tổ trưởng báo Trưởng phòng Quản trị và BGH nếu có thiệt hại về người, tài sản lớn hoặc ảnh hưởng nhiều đơn vị; (f) có biện pháp tạm thời duy trì hoạt động (cấp điện, cấp nước tạm, chuyển phòng...).
  • Sau khi khống chế nguy cơ, CB điện nước lập Biên bản xử lý khẩn cấp và chuyển sang Bước 4 để xử lý triệt để. Chi phí phát sinh do xử lý khẩn cấp được báo cáo và hợp thức hóa theo thẩm quyền phê duyệt tại Mục VI. Hướng dẫn cụ thể theo từng hệ thống tại các Phụ lục 1, 2, 3.
  • Sự cố Mức 2, Mức 3: chuyển sang Bước 4.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản xử lý khẩn cấp (BM-04/SCĐN).

Thời hạn

  • Xử lý ban đầu ngay khi nhận tin (tối đa 30 phút kể từ khi tiếp nhận); hoàn thiện BM-04 trong 01 ngày làm việc.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước; Tổ trưởng chỉ đạo, báo Trưởng phòng/BGH nếu nghiêm trọng.
  • Nghiệp vụ: Mức 1 (mùi khét, tia lửa, giật điện, vỡ ống, ngập, hỏng điều hòa trung tâm...): ngắt nguồn, khóa van, cách ly, cảnh báo, gọi 114/115 khi cần; xử lý ngay, hợp thức hóa hồ sơ sau.
  • Kết quả: Nguy cơ được khống chế; Biên bản xử lý khẩn cấp BM-04 hoàn thiện trong 01 ngày làm việc.

Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng) (Bước 3)

Trách nhiệm

  • CB điện nước thực hiện; Tổ trưởng chỉ đạo và báo Trưởng phòng Quản trị, BGH khi sự cố nghiêm trọng.

Nội dung thực hiện

  • Sự cố Mức 1 được xử lý ngay, không chờ phê duyệt trước; việc hợp thức hóa hồ sơ thực hiện sau:
  • (a) CB điện nước đến hiện trường ngay; (b) loại trừ nguy cơ: ngắt nguồn điện, khóa van nước, dừng thiết bị; (c) cách ly khu vực, rào chắn, treo biển cảnh báo; (d) trường hợp có cháy, người bị nạn, ngập lớn: gọi 114/115 và thực hiện phương án PCCC, cứu nạn của Trường; (e) báo ngay Tổ trưởng, Tổ trưởng báo Trưởng phòng Quản trị và BGH nếu có thiệt hại về người, tài sản lớn hoặc ảnh hưởng nhiều đơn vị; (f) có biện pháp tạm thời duy trì hoạt động (cấp điện, cấp nước tạm, chuyển phòng...).
  • Sau khi khống chế nguy cơ, CB điện nước lập Biên bản xử lý khẩn cấp và chuyển sang Bước 4 để xử lý triệt để. Chi phí phát sinh do xử lý khẩn cấp được báo cáo và hợp thức hóa theo thẩm quyền phê duyệt tại Mục VI. Hướng dẫn cụ thể theo từng hệ thống tại các Phụ lục 1, 2, 3.
  • Sự cố Mức 2, Mức 3: chuyển sang Bước 4.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản xử lý khẩn cấp (BM-04/SCĐN).

Thời hạn

  • Xử lý ban đầu ngay khi nhận tin (tối đa 30 phút kể từ khi tiếp nhận); hoàn thiện BM-04 trong 01 ngày làm việc.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước; Tổ trưởng chỉ đạo, báo Trưởng phòng/BGH nếu nghiêm trọng.
  • Nghiệp vụ: Mức 1 (mùi khét, tia lửa, giật điện, vỡ ống, ngập, hỏng điều hòa trung tâm...): ngắt nguồn, khóa van, cách ly, cảnh báo, gọi 114/115 khi cần; xử lý ngay, hợp thức hóa hồ sơ sau.
  • Kết quả: Nguy cơ được khống chế; Biên bản xử lý khẩn cấp BM-04 hoàn thiện trong 01 ngày làm việc.

Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng) (Bước 3)

Trách nhiệm

  • CB điện nước thực hiện; Tổ trưởng chỉ đạo và báo Trưởng phòng Quản trị, BGH khi sự cố nghiêm trọng.

Nội dung thực hiện

  • Sự cố Mức 1 được xử lý ngay, không chờ phê duyệt trước; việc hợp thức hóa hồ sơ thực hiện sau:
  • (a) CB điện nước đến hiện trường ngay; (b) loại trừ nguy cơ: ngắt nguồn điện, khóa van nước, dừng thiết bị; (c) cách ly khu vực, rào chắn, treo biển cảnh báo; (d) trường hợp có cháy, người bị nạn, ngập lớn: gọi 114/115 và thực hiện phương án PCCC, cứu nạn của Trường; (e) báo ngay Tổ trưởng, Tổ trưởng báo Trưởng phòng Quản trị và BGH nếu có thiệt hại về người, tài sản lớn hoặc ảnh hưởng nhiều đơn vị; (f) có biện pháp tạm thời duy trì hoạt động (cấp điện, cấp nước tạm, chuyển phòng...).
  • Sau khi khống chế nguy cơ, CB điện nước lập Biên bản xử lý khẩn cấp và chuyển sang Bước 4 để xử lý triệt để. Chi phí phát sinh do xử lý khẩn cấp được báo cáo và hợp thức hóa theo thẩm quyền phê duyệt tại Mục VI. Hướng dẫn cụ thể theo từng hệ thống tại các Phụ lục 1, 2, 3.
  • Sự cố Mức 2, Mức 3: chuyển sang Bước 4.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản xử lý khẩn cấp (BM-04/SCĐN).

Thời hạn

  • Xử lý ban đầu ngay khi nhận tin (tối đa 30 phút kể từ khi tiếp nhận); hoàn thiện BM-04 trong 01 ngày làm việc.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước; Tổ trưởng chỉ đạo, báo Trưởng phòng/BGH nếu nghiêm trọng.
  • Nghiệp vụ: Mức 1 (mùi khét, tia lửa, giật điện, vỡ ống, ngập, hỏng điều hòa trung tâm...): ngắt nguồn, khóa van, cách ly, cảnh báo, gọi 114/115 khi cần; xử lý ngay, hợp thức hóa hồ sơ sau.
  • Kết quả: Nguy cơ được khống chế; Biên bản xử lý khẩn cấp BM-04 hoàn thiện trong 01 ngày làm việc.

Kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, lập Phiếu hiện trạng và đề xuất (Bước 4)

Trách nhiệm

  • CB điện nước.

Nội dung thực hiện

  • Kiểm tra tại hiện trường theo danh mục kiểm tra ở Phụ lục tương ứng; đo kiểm khi cần; chụp ảnh hiện trạng; xác định nguyên nhân, phạm vi ảnh hưởng và nguy cơ lan rộng; xử lý tạm thời để thiết bị, khu vực sử dụng được an toàn.
  • Đề xuất một trong các phương án: (A) sửa chữa nhỏ theo kế hoạch hoặc tờ trình của Phòng đã duyệt (nếu chưa có thì đề xuất đưa vào tờ trình bổ sung); (B) bảo hành theo hợp đồng; (C) sửa chữa lớn hoặc thuê đơn vị ngoài; (D) thay mới — nêu rõ lý do (không thể sửa chữa, chi phí sửa chữa tiệm cận chi phí thay mới, hỏng lặp lại, không bảo đảm an toàn).
  • Lập Phiếu hiện trạng và đề xuất xử lý, ghi rõ vật tư cần dùng, chi phí ước tính (kèm báo giá tham khảo khi cần), thời gian dự kiến, ảnh minh chứng.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu hiện trạng và đề xuất xử lý (BM-02/SCĐN).

Thời hạn

  • Mức 2: trong ngày làm việc hoặc chậm nhất ngày làm việc kế tiếp; Mức 3: theo kế hoạch tuần/tháng.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước.
  • Nghiệp vụ: Kiểm tra, đo kiểm, chụp ảnh; xác định nguyên nhân, phạm vi; xử lý tạm; đề xuất sửa nhỏ/thay vật tư/thay mới, ước chi phí.
  • Kết quả: Phiếu hiện trạng và đề xuất BM-02 (có ảnh, dự toán).

Kiểm tra bảo hành và hợp đồng bảo trì (Bước 5)

Trách nhiệm

  • CB điện nước.

Nội dung thực hiện

  • Đối chiếu hồ sơ thiết bị, hợp đồng mua sắm, hợp đồng bảo trì để xác định thiết bị còn trong thời hạn bảo hành/bảo trì và nguyên nhân hỏng có thuộc phạm vi bảo hành hay không.
  • - Còn bảo hành: gửi yêu cầu bằng văn bản hoặc email cho nhà cung cấp/đơn vị bảo trì, thông báo Tổ trưởng, theo dõi tiến độ; nhà cung cấp thực hiện (Bước 9) và nghiệm thu (Bước 10). Trường hợp nhà cung cấp chậm hoặc từ chối, báo Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xử lý theo hợp đồng.
  • - Hết bảo hành hoặc không thuộc phạm vi bảo hành: chuyển Phiếu hiện trạng và đề xuất cho Tổ trưởng (Bước 6).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ bảo hành, hợp đồng bảo trì; văn bản/email yêu cầu bảo hành.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước.
  • Nghiệp vụ: Đối chiếu hồ sơ bảo hành/bảo trì: còn hiệu lực thì yêu cầu nhà cung cấp xử lý, theo dõi; không thì trình duyệt.
  • Kết quả: Chuyển bảo hành (không phát sinh chi phí) hoặc chuyển Tổ trưởng.

Kiểm tra bảo hành và hợp đồng bảo trì (Bước 5)

Trách nhiệm

  • CB điện nước.

Nội dung thực hiện

  • Đối chiếu hồ sơ thiết bị, hợp đồng mua sắm, hợp đồng bảo trì để xác định thiết bị còn trong thời hạn bảo hành/bảo trì và nguyên nhân hỏng có thuộc phạm vi bảo hành hay không.
  • - Còn bảo hành: gửi yêu cầu bằng văn bản hoặc email cho nhà cung cấp/đơn vị bảo trì, thông báo Tổ trưởng, theo dõi tiến độ; nhà cung cấp thực hiện (Bước 9) và nghiệm thu (Bước 10). Trường hợp nhà cung cấp chậm hoặc từ chối, báo Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xử lý theo hợp đồng.
  • - Hết bảo hành hoặc không thuộc phạm vi bảo hành: chuyển Phiếu hiện trạng và đề xuất cho Tổ trưởng (Bước 6).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ bảo hành, hợp đồng bảo trì; văn bản/email yêu cầu bảo hành.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước.
  • Nghiệp vụ: Đối chiếu hồ sơ bảo hành/bảo trì: còn hiệu lực thì yêu cầu nhà cung cấp xử lý, theo dõi; không thì trình duyệt.
  • Kết quả: Chuyển bảo hành (không phát sinh chi phí) hoặc chuyển Tổ trưởng.

Phê duyệt bước 1 (Bước 6)

Trách nhiệm

  • Tổ trưởng.

Nội dung thực hiện

  • Rà soát Phiếu hiện trạng và đề xuất: đối chiếu hiện trạng thực tế, ảnh minh chứng, mức độ cần thiết, phương án kỹ thuật, vật tư và chi phí.
  • - Xác nhận: ký ý kiến vào BM-02/SCĐN, chuyển Trưởng phòng Quản trị.
  • - Không xác nhận: trả CB điện nước, nêu rõ nội dung cần bổ sung hoặc điều chỉnh và thời hạn hoàn thiện (quay lại Bước 4).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Ý kiến xác nhận của Tổ trưởng trên BM-02/SCĐN.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Tổ trưởng.
  • Nghiệp vụ: Đối chiếu hiện trạng, ảnh, phương án, chi phí; xác nhận hoặc trả lại bổ sung.
  • Kết quả: Ý kiến xác nhận trên BM-02; chuyển Trưởng phòng.

Phê duyệt bước 2 (Bước 7)

Trách nhiệm

  • Trưởng phòng Quản trị.

Nội dung thực hiện

  • Xem xét phương án kỹ thuật, kinh phí, vật tư tồn kho, phương án tự thực hiện hay thuê ngoài, mức độ ưu tiên và các biện pháp bảo đảm an toàn; xác định việc có thuộc kế hoạch hoặc tờ trình sửa chữa nhỏ đã được BGH phê duyệt hay không.
  • - Sửa chữa nhỏ thuộc kế hoạch hoặc tờ trình đã duyệt: phê duyệt và giao CB điện nước tổ chức thực hiện (Bước 9), không trình BGH từng lần.
  • - Sửa chữa nhỏ chưa có trong kế hoạch hoặc tờ trình, sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới: Phòng lập tờ trình, ký trình BGH (Bước 8).
  • - Chưa đạt yêu cầu: trả lại để điều chỉnh (quay lại Bước 4).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Ý kiến phê duyệt của Trưởng phòng Quản trị trên BM-02/SCĐN.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Trưởng phòng Quản trị.
  • Nghiệp vụ: Xem xét kỹ thuật, kinh phí, vật tư; xác định việc có thuộc kế hoạch/tờ trình đã duyệt không.
  • Kết quả: Duyệt phương án, hoặc trả lại điều chỉnh.

Kế hoạch, tờ trình và phê duyệt cuối (Bước 8)

Trách nhiệm

  • Trưởng phòng Quản trị lập kế hoạch, tờ trình; Ban Giám hiệu (BGH) phê duyệt.

Nội dung thực hiện

  • Sửa chữa nhỏ: P.QTTB lập kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng theo năm, quý hoặc tháng, trình BGH phê duyệt một lần; các việc phát sinh ngoài kế hoạch được tổng hợp vào tờ trình của Phòng, trình BGH theo từng đợt. Khi đã được duyệt, từng yêu cầu sửa chữa nhỏ thực hiện ngay sau khi Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xác nhận, không trình BGH từng lần.
  • Sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới hoặc vượt ngưỡng phân cấp: hồ sơ trình BGH gồm Phiếu hiện trạng và đề xuất đã có ý kiến của Tổ trưởng, Trưởng phòng Quản trị; ảnh minh chứng; dự toán, báo giá; Tờ trình theo Biểu mẫu BM-01/QLTSC của Quy trình quản lý tài sản công khi thay mới hoặc trang bị tài sản.
  • - Phê duyệt: BGH ký phê duyệt kế hoạch hoặc tờ trình; việc mua sắm, thuê ngoài thực hiện theo quy trình mua sắm hiện hành của Trường. Trong quyết định phê duyệt, BGH nêu đơn vị thực hiện: CB điện nước, hoặc P.QLDA chủ trì đối với sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới (theo chức năng, nhiệm vụ của P.QLDA).
  • - Không phê duyệt hoặc yêu cầu bổ sung: trả hồ sơ, nêu rõ nội dung cần điều chỉnh (quay lại Bước 4).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng; Tờ trình của Phòng; ý kiến phê duyệt của BGH.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Trưởng phòng lập kế hoạch/tờ trình; BGH phê duyệt.
  • Nghiệp vụ: Sửa chữa nhỏ theo kế hoạch/tờ trình đã duyệt; việc lớn, thuê ngoài, thay mới: tờ trình BGH, BGH nêu đơn vị thực hiện.
  • Kết quả: Phương án được duyệt; xác định CB điện nước hoặc P.QLDA chủ trì.

Kế hoạch, tờ trình và phê duyệt cuối (Bước 8)

Trách nhiệm

  • Trưởng phòng Quản trị lập kế hoạch, tờ trình; Ban Giám hiệu (BGH) phê duyệt.

Nội dung thực hiện

  • Sửa chữa nhỏ: P.QTTB lập kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng theo năm, quý hoặc tháng, trình BGH phê duyệt một lần; các việc phát sinh ngoài kế hoạch được tổng hợp vào tờ trình của Phòng, trình BGH theo từng đợt. Khi đã được duyệt, từng yêu cầu sửa chữa nhỏ thực hiện ngay sau khi Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xác nhận, không trình BGH từng lần.
  • Sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới hoặc vượt ngưỡng phân cấp: hồ sơ trình BGH gồm Phiếu hiện trạng và đề xuất đã có ý kiến của Tổ trưởng, Trưởng phòng Quản trị; ảnh minh chứng; dự toán, báo giá; Tờ trình theo Biểu mẫu BM-01/QLTSC của Quy trình quản lý tài sản công khi thay mới hoặc trang bị tài sản.
  • - Phê duyệt: BGH ký phê duyệt kế hoạch hoặc tờ trình; việc mua sắm, thuê ngoài thực hiện theo quy trình mua sắm hiện hành của Trường. Trong quyết định phê duyệt, BGH nêu đơn vị thực hiện: CB điện nước, hoặc P.QLDA chủ trì đối với sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới (theo chức năng, nhiệm vụ của P.QLDA).
  • - Không phê duyệt hoặc yêu cầu bổ sung: trả hồ sơ, nêu rõ nội dung cần điều chỉnh (quay lại Bước 4).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng; Tờ trình của Phòng; ý kiến phê duyệt của BGH.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Trưởng phòng lập kế hoạch/tờ trình; BGH phê duyệt.
  • Nghiệp vụ: Sửa chữa nhỏ theo kế hoạch/tờ trình đã duyệt; việc lớn, thuê ngoài, thay mới: tờ trình BGH, BGH nêu đơn vị thực hiện.
  • Kết quả: Phương án được duyệt; xác định CB điện nước hoặc P.QLDA chủ trì.

Tổ chức thực hiện sửa chữa, thay mới hoặc bảo hành (Bước 9)

Trách nhiệm

  • CB điện nước chủ trì việc sửa chữa nhỏ; P.QLDA chủ trì việc sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới khi được BGH giao; nhà cung cấp, nhà thầu hoặc đơn vị bảo trì thực hiện trong trường hợp bảo hành hoặc thuê ngoài; Tổ trưởng giám sát.

Nội dung thực hiện

  • Chuẩn bị vật tư (lấy từ kho hoặc mua theo phương án được duyệt), kiểm tra chủng loại, thông số, chất lượng vật tư trước khi lắp đặt.
  • Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA lựa chọn nhà thầu theo quy định, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, an toàn lao động; CB điện nước và Tổ trưởng phối hợp về yêu cầu kỹ thuật, bàn giao mặt bằng và điều kiện ngắt, cấp điện, nước.
  • Thông báo cho NYC và các bên liên quan về thời gian, phạm vi gián đoạn; thực hiện các yêu cầu an toàn tại Mục VII; ghi nhật ký công việc.
  • Trường hợp thay mới: tháo dỡ thiết bị cũ, lập biên bản thu hồi và xử lý theo Quy trình quản lý tài sản công (BM-02B/QLTSC); thiết bị mới được nghiệm thu, dán nhãn, đánh mã số quản lý theo quy định của Quy trình quản lý tài sản công.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Nhật ký công việc; chứng từ vật tư; biên bản thu hồi (nếu thay mới).

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: CB điện nước; P.QLDA chủ trì việc lớn khi được giao; nhà thầu.
  • Nghiệp vụ: Mua vật tư; sửa chữa, thay mới, bảo hành. Việc lớn, thuê ngoài do P.QLDA chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng, giám sát.
  • Kết quả: Hệ thống/thiết bị được khắc phục hoặc thay mới.

Tổ chức thực hiện sửa chữa, thay mới hoặc bảo hành (Bước 9)

Trách nhiệm

  • CB điện nước chủ trì việc sửa chữa nhỏ; P.QLDA chủ trì việc sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới khi được BGH giao; nhà cung cấp, nhà thầu hoặc đơn vị bảo trì thực hiện trong trường hợp bảo hành hoặc thuê ngoài; Tổ trưởng giám sát.

Nội dung thực hiện

  • Chuẩn bị vật tư (lấy từ kho hoặc mua theo phương án được duyệt), kiểm tra chủng loại, thông số, chất lượng vật tư trước khi lắp đặt.
  • Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA lựa chọn nhà thầu theo quy định, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, an toàn lao động; CB điện nước và Tổ trưởng phối hợp về yêu cầu kỹ thuật, bàn giao mặt bằng và điều kiện ngắt, cấp điện, nước.
  • Thông báo cho NYC và các bên liên quan về thời gian, phạm vi gián đoạn; thực hiện các yêu cầu an toàn tại Mục VII; ghi nhật ký công việc.
  • Trường hợp thay mới: tháo dỡ thiết bị cũ, lập biên bản thu hồi và xử lý theo Quy trình quản lý tài sản công (BM-02B/QLTSC); thiết bị mới được nghiệm thu, dán nhãn, đánh mã số quản lý theo quy định của Quy trình quản lý tài sản công.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Nhật ký công việc; chứng từ vật tư; biên bản thu hồi (nếu thay mới).

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: CB điện nước; P.QLDA chủ trì việc lớn khi được giao; nhà thầu.
  • Nghiệp vụ: Mua vật tư; sửa chữa, thay mới, bảo hành. Việc lớn, thuê ngoài do P.QLDA chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng, giám sát.
  • Kết quả: Hệ thống/thiết bị được khắc phục hoặc thay mới.

Nghiệm thu và phản hồi (Bước 10)

Trách nhiệm

  • CB điện nước, Tổ trưởng và NYC (hoặc đại diện đơn vị sử dụng); P.QLDA tham gia khi việc do P.QLDA chủ trì.

Nội dung thực hiện

  • Vận hành thử; kiểm tra các yêu cầu an toàn (cách điện, nối đất, thiết bị bảo vệ, rò rỉ, tiếng ồn, độ rung...); đối chiếu kết quả với phương án đã duyệt.
  • Các bên ký Biên bản nghiệm thu. NYC xác nhận kết quả và phản hồi mức độ hài lòng trên hệ thống hoặc trên phiếu. Chưa đạt: quay lại Bước 9. Sửa chữa lớn, thay mới: nghiệm thu theo thẩm quyền do BGH quyết định.
  • Yêu cầu chỉ được đóng khi đã có Biên bản nghiệm thu được ký.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản nghiệm thu (BM-03/SCĐN).

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: CB điện nước; Tổ trưởng; NYC; P.QLDA (nếu chủ trì).
  • Nghiệp vụ: Vận hành thử, kiểm tra an toàn, ký biên bản; người yêu cầu xác nhận và phản hồi mức hài lòng.
  • Kết quả: Biên bản nghiệm thu BM-03; yêu cầu được đóng.

Nghiệm thu và phản hồi (Bước 10)

Trách nhiệm

  • CB điện nước, Tổ trưởng và NYC (hoặc đại diện đơn vị sử dụng); P.QLDA tham gia khi việc do P.QLDA chủ trì.

Nội dung thực hiện

  • Vận hành thử; kiểm tra các yêu cầu an toàn (cách điện, nối đất, thiết bị bảo vệ, rò rỉ, tiếng ồn, độ rung...); đối chiếu kết quả với phương án đã duyệt.
  • Các bên ký Biên bản nghiệm thu. NYC xác nhận kết quả và phản hồi mức độ hài lòng trên hệ thống hoặc trên phiếu. Chưa đạt: quay lại Bước 9. Sửa chữa lớn, thay mới: nghiệm thu theo thẩm quyền do BGH quyết định.
  • Yêu cầu chỉ được đóng khi đã có Biên bản nghiệm thu được ký.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản nghiệm thu (BM-03/SCĐN).

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: CB điện nước; Tổ trưởng; NYC; P.QLDA (nếu chủ trì).
  • Nghiệp vụ: Vận hành thử, kiểm tra an toàn, ký biên bản; người yêu cầu xác nhận và phản hồi mức hài lòng.
  • Kết quả: Biên bản nghiệm thu BM-03; yêu cầu được đóng.

Cập nhật hồ sơ và lưu trữ (Bước 11)

Trách nhiệm

  • CB điện nước; P.QTTB phối hợp P.KHTC khi thay mới hoặc thanh lý; P.QLDA bàn giao hồ sơ khi việc do P.QLDA chủ trì.

Nội dung thực hiện

  • Cập nhật Sổ theo dõi và hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa, vật tư thay thế, thời hạn bảo hành mới); trường hợp thay mới, thanh lý: cập nhật sổ tài sản, hạch toán tăng, giảm theo Quy trình quản lý tài sản công.
  • Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA bàn giao cho P.QTTB và P.KHTC hồ sơ hợp đồng, nghiệm thu, thanh toán, bảo hành của thiết bị mới.
  • Lưu trữ hồ sơ đồng thời trực tiếp (bản giấy có chữ ký, tại P.QTTB) và trực tuyến (bản quét hoặc biểu mẫu điện tử trên hệ thống do Trường chỉ định) theo Mục VIII.
  • Hằng tháng, CB điện nước tổng hợp báo cáo (số yêu cầu, thời gian xử lý, chi phí, sự cố lặp lại, kết quả thực hiện kế hoạch sửa chữa nhỏ, thiết bị đề xuất thay thế, kế hoạch bảo dưỡng) gửi Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị; báo cáo BGH theo yêu cầu.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Sổ theo dõi sửa chữa (BM-05/SCĐN); hồ sơ thiết bị; báo cáo tháng.

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước; P.QTTB, P.KHTC khi thay mới.
  • Nghiệp vụ: Cập nhật sổ BM-05, hồ sơ thiết bị; thay mới/thanh lý theo Quy trình quản lý tài sản công; lưu giấy và trực tuyến.
  • Kết quả: Hồ sơ đầy đủ, truy xuất được.

Điểm kết thúc

Mô tả

  • Điểm kết thúc của quy trình.

Lưu trữ trực tuyến

Mô tả

  • Hồ sơ lưu trên hệ thống (CSDL, phần mềm, bản quét), phân quyền, ghi nhật ký, sao lưu định kỳ; tra cứu theo mã.

Lưu trữ trực tiếp

Mô tả

  • Bản giấy có chữ ký lưu tại đơn vị phụ trách, sắp xếp theo năm, đơn vị, mã số.

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Quy trình thiết bị phòng học: tiếp nhận báo sự cố, bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất, đề xuất duyệt xử lý (bản viết lại)Viết lại

Đơn vị: Nhân viên quản lý thiết bị, Tổ trưởng, P.QTTB, BGH · Quy trình có sơ đồ · 28 mục chi tiết

Thiết bị dạy học trong phòng học hiện đại (máy tính, máy chiếu, màn hình, âm thanh, camera...). Gồm luồng sự cố, bảo dưỡng định kỳ và kiểm tra đột xuất theo mã theo dõi từng tài sản. Điều hòa, quạt, đèn thuộc quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa.

Trình tự chính (25 bước)

  1. Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10)
  2. Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10)
  3. Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10)
  4. Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10)
  5. Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10)
  6. Tiếp nhận, kiểm tra phạm vi, phân loại (Bước 1–2)
  7. Tiếp nhận, kiểm tra phạm vi, phân loại (Bước 1–2)
  8. Hỗ trợ từ xa (Bước 3)
  9. Điểm kết thúc
  10. Kiểm tra hiện trường; kiểm tra, bảo dưỡng theo checklist (Bước 4, mục 9.2)
  11. Kiểm tra hiện trường; kiểm tra, bảo dưỡng theo checklist (Bước 4, mục 9.2)
  12. Xử lý tạm thời, khôi phục dạy học (Bước 5)
  13. Xử lý tạm thời, khôi phục dạy học (Bước 5)
  14. Lập phiếu hiện trạng thiết bị (Bước 6)
  15. Đề xuất phương án xử lý (Bước 7)
  16. Trình tổ trưởng (Bước 8)
  17. Trình lãnh đạo phòng quản trị thiết bị (Bước 9)
  18. Trình BGH hoặc người có thẩm quyền (Bước 10)
  19. Tổ chức thực hiện (mục 11)
  20. Nghiệm thu, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản, lưu trữ
  21. Nghiệm thu, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản, lưu trữ
  22. Nghiệm thu, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản, lưu trữ
  23. Điểm kết thúc
  24. Lưu trữ trực tuyến
  25. Lưu trữ trực tiếp

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ FTU.QTTB.PC — Quy trình thiết bị phòng học: tiếp nhận báo sự cố, bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất, đề xuất duyệt xử lý (bản viết lại). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FTU.QTTB.PC · Quy trình thiết bị phòng học: tiếp nhận báo sự cố, bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất, đề xuất duyệt xử lý (bản viết lại)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Báo sự cố, đề nghị kiểm tra đột xuất hoặc đến kỳ bảo dưỡng.
Bước 0a: Sự kiện khởi phát: báo sự cố?
Tác nhân: Giảng viên / người sử dụng phòng học
Nghiệp vụ: Báo sự cố thiết bị (điện thoại, Zalo, email, phiếu, trực tiếp) → luồng sự cố. Không phải sự cố → luồng kiểm tra đột xuất hoặc bảo dưỡng định kỳ.
Kết quả: Xác định luồng xử lý
Nguồn: Bước 1–2; mục 9, 10
Bước 0b: Đề nghị kiểm tra đột xuất?
Tác nhân: Giảng viên / đơn vị sử dụng; Nhân viên QL thiết bị
Nghiệp vụ: Đột xuất: sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn. Không: bảo dưỡng định kỳ theo kế hoạch.
Kết quả: Luồng đột xuất hoặc định kỳ
Nguồn: Mục 9, 10
Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10)
Trên sơ đồ: Đề nghị kiểm tra: sự kiện, lặp lỗi, rủi ro
Tác nhân: Giảng viên / đơn vị sử dụng
Nghiệp vụ: Đề nghị kiểm tra đột xuất khi sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn.
Kết quả: Đề nghị kiểm tra đột xuất
Nguồn: Mục 10
Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10)
Trên sơ đồ: Lập kế hoạch bảo dưỡng định kỳ (BM-05)
Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị lập
Nghiệp vụ: Định kỳ: kế hoạch theo kỳ và theo mã theo dõi từng tài sản (BM-05).
Kết quả: Dự thảo kế hoạch bảo dưỡng định kỳ
Nguồn: Mục 9
Lưu: trực tuyến, giấy
Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10)
Trên sơ đồ: Rà soát kế hoạch / xác định phạm vi
Tác nhân: Tổ trưởng rà soát
Nghiệp vụ: Rà soát kế hoạch định kỳ; với đề nghị đột xuất, Tổ trưởng xác định phạm vi kiểm tra.
Kết quả: Kế hoạch đã rà soát, hoặc phạm vi kiểm tra đột xuất
Nguồn: Mục 9, 10
Lưu: trực tuyến
Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10)
Trên sơ đồ: Trong ngưỡng phân cấp?
Tác nhân: Lãnh đạo phòng QTTB
Nghiệp vụ: Trong ngưỡng phân cấp: lãnh đạo phòng duyệt, chuyển bước 4. Vượt: tờ trình BGH.
Kết quả: Kế hoạch/phạm vi được duyệt hoặc tờ trình BGH
Nguồn: Mục 9, 10
Trình BGH hoặc người có thẩm quyền (Bước 10)
Trên sơ đồ: BGH phê duyệt?
Tác nhân: Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Phê duyệt kế hoạch/tờ trình kiểm tra, bảo dưỡng vượt ngưỡng. Không: điều chỉnh kế hoạch.
Kết quả: Kế hoạch được duyệt; chuyển sang bước 4
Nguồn: Mục 9, 10
Tiếp nhận, kiểm tra phạm vi, phân loại (Bước 1–2)
Trên sơ đồ: Tiếp nhận; kiểm tra phạm vi; phân loại mức 1–2–3
Tác nhân: Giảng viên báo; nhân viên quản lý thiết bị tiếp nhận
Nghiệp vụ: Ghi thời gian, phòng, thiết bị, lỗi, mức ảnh hưởng, SĐT. Phân loại Mức 1 khẩn cấp – 2 quan trọng – 3 không khẩn cấp.
Kết quả: Yêu cầu được ghi nhận
Nguồn: Bước 1–2
Lưu: trực tuyến
Bước 2b: Thuộc phạm vi thiết bị phòng học?
Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị
Nghiệp vụ: Điều hòa, quạt, đèn, ổ cắm, nước: chuyển QT sửa chữa điện, nước, điều hòa; mạng, phần mềm: chuyển CNTT.
Kết quả: Hạng mục ngoài phạm vi chuyển đúng nơi
Nguồn: Bước 2
Tiếp nhận, kiểm tra phạm vi, phân loại (Bước 1–2)
Trên sơ đồ: → QT sửa chữa điện, nước, điều hòa; CNTT
Tác nhân: Quy trình khác
Nghiệp vụ: Chuyển yêu cầu ngoài phạm vi sang quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa hoặc bộ phận CNTT.
Kết quả: Yêu cầu đã chuyển đúng nơi
Nguồn: Bước 2
Kết thúc khi kết thúc
Tiếp ở quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa hoặc CNTT
Bước 3: Hỗ trợ từ xa
Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị; giảng viên
Nghiệp vụ: Hướng dẫn kiểm tra nguồn, nguồn vào HDMI/VGA/USB-C, chế độ hiển thị, âm lượng, pin micro, khởi động lại.
Kết quả: Khắc phục từ xa hoặc chuyển ra hiện trường
Nguồn: Bước 3
Hỗ trợ từ xa (Bước 3)
Trên sơ đồ: Khắc phục từ xa được?
Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị
Nghiệp vụ: Khắc phục được: ghi sổ, kết thúc. Không: đến hiện trường kiểm tra.
Kết quả: Ghi sổ hoặc chuyển hiện trường
Nguồn: Bước 3
Kết thúc khi kết thúc
Đã khắc phục từ xa; vẫn ghi sổ
Kiểm tra hiện trường; kiểm tra, bảo dưỡng theo checklist (Bước 4, mục 9.2)
Trên sơ đồ: Kiểm tra hiện trường / bảo dưỡng theo checklist
Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị
Nghiệp vụ: Kiểm tra nguồn, cáp, cấu hình, phụ kiện; bảo dưỡng theo checklist (BM-06).
Kết quả: Nguyên nhân sơ bộ; phiếu kiểm tra, bảo dưỡng
Nguồn: Bước 4, mục 9.2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4b: Mất điện ổ cắm/aptomat?
Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị
Nghiệp vụ: Mất điện ổ cắm/aptomat: dừng, chuyển QT sửa chữa điện, nước, điều hòa; đồng thời xử lý tạm để khôi phục dạy học.
Kết quả: Chuyển QT sửa chữa (nếu mất nguồn điện)
Nguồn: Bước 4
Kiểm tra hiện trường; kiểm tra, bảo dưỡng theo checklist (Bước 4, mục 9.2)
Trên sơ đồ: → QT sửa chữa điện, nước, điều hòa (mất nguồn điện)
Tác nhân: Cán bộ điện nước (quy trình sửa chữa)
Nghiệp vụ: Xử lý mất nguồn điện theo quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa; nhân viên QL thiết bị đồng thời xử lý tạm.
Kết quả: Nguồn điện được khắc phục
Nguồn: Bước 4
Bước 4a: Xuất phát từ báo sự cố?
Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị.
Nghiệp vụ: Xác định nguồn kích hoạt: báo sự cố thì xử lý tạm thời để khôi phục dạy học và xác nhận thiết bị hoạt động; bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất thì không có hai bước này.
Kết quả: Có: xử lý tạm thời, khôi phục dạy học. Không: lập phiếu hiện trạng.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026
Xử lý tạm thời, khôi phục dạy học (Bước 5)
Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị
Nghiệp vụ: Đổi dây/bộ chuyển đổi, micro hoặc laptop dự phòng, ti vi thay máy chiếu, loa di động, đổi phòng nếu cần.
Kết quả: Buổi học tiếp tục diễn ra
Nguồn: Bước 5
Xử lý tạm thời, khôi phục dạy học (Bước 5)
Trên sơ đồ: Xác nhận thiết bị hoạt động
Tác nhân: Giảng viên xác nhận
Nghiệp vụ: Xác nhận tình trạng hoạt động của thiết bị sau xử lý tạm.
Kết quả: Thiết bị hoạt động được xác nhận
Nguồn: Bước 5
Lập phiếu hiện trạng thiết bị (Bước 6)
Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị
Nghiệp vụ: Mã phòng, thiết bị, mã tài sản/seri, năm sử dụng, hiện trạng, lỗi, nguyên nhân, ảnh, phương án, chi phí ước tính, mức ưu tiên.
Kết quả: Phiếu hiện trạng thiết bị
Nguồn: Bước 6
Lưu: trực tuyến, giấy
Đề xuất phương án xử lý (Bước 7)
Trên sơ đồ: Đề xuất: bảo dưỡng, sửa nhỏ, thay mới
Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị
Nghiệp vụ: Bảo dưỡng; sửa chữa nhỏ (cáp, pin, đầu nối, bộ điều khiển, bóng đèn máy chiếu); thay mới hoặc sửa chữa lớn. Nêu lý do, ảnh hưởng nếu chậm.
Kết quả: Đề xuất gửi tổ trưởng
Nguồn: Bước 7
Lưu: trực tuyến
Trình tổ trưởng (Bước 8)
Trên sơ đồ: Tổ trưởng xác nhận?
Tác nhân: Tổ trưởng
Nghiệp vụ: Kiểm tra hợp lệ, đối chiếu thực tế, xác nhận mức cần thiết, xếp ưu tiên (an toàn, tần suất, ảnh hưởng, chi phí).
Kết quả: Xác nhận trên phiếu, hoặc trả bổ sung
Nguồn: Bước 8
Trình lãnh đạo phòng quản trị thiết bị (Bước 9)
Trên sơ đồ: Trong ngưỡng/kế hoạch đã duyệt?
Tác nhân: Lãnh đạo phòng quản trị thiết bị
Nghiệp vụ: Xem xét kỹ thuật, kinh phí, tồn kho, tự làm/thuê ngoài. Trong ngưỡng hoặc kế hoạch/tờ trình đã duyệt: quyết định; vượt: lập tờ trình.
Kết quả: Quyết định thực hiện hoặc tờ trình BGH
Nguồn: Bước 9
Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10)
Trên sơ đồ: BGH phê duyệt?
Tác nhân: Ban giám hiệu hoặc người có thẩm quyền
Nghiệp vụ: Thay mới, chi phí lớn, mua sắm: phê duyệt theo phân cấp. Hồ sơ: tờ trình, danh mục, hiện trạng, ảnh, dự toán, ý kiến hai cấp.
Kết quả: Phê duyệt, hoặc trả lại điều chỉnh
Nguồn: Bước 10
Tổ chức thực hiện (mục 11)
Trên sơ đồ: Tổ chức thực hiện: vật tư, sửa chữa, mua sắm
Tác nhân: Bộ phận phụ trách (nhân viên quản lý thiết bị)
Nghiệp vụ: Mua vật tư, sửa chữa, bảo dưỡng hoặc mua sắm, thay thế theo quy định nội bộ.
Kết quả: Thiết bị được khắc phục hoặc thay mới
Nguồn: Mục 11
Nghiệm thu, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản, lưu trữ
Trên sơ đồ: Nghiệm thu; cập nhật sổ, hồ sơ tài sản; lưu
Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị; tổ trưởng
Nghiệp vụ: Nghiệm thu, bàn giao, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản và sổ theo dõi, lưu chứng từ; báo cáo định kỳ.
Kết quả: Biên bản nghiệm thu; hồ sơ đầy đủ
Nguồn: Bước 12
Lưu: trực tuyến, giấy
Nghiệm thu, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản, lưu trữ
Trên sơ đồ: Xác nhận nghiệm thu, phản hồi
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Xác nhận kết quả nghiệm thu, phản hồi.
Kết quả: Xác nhận của người sử dụng
Nguồn: Bước 12
Bước 12c: Thay mới thiết bị?
Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị
Nghiệp vụ: Thay mới: thu hồi, thanh lý, mua sắm theo QT quản lý tài sản công. Không: kết thúc.
Kết quả: Chuyển QT tài sản (nếu thay mới)
Nguồn: Bước 12
Kết thúc khi kết thúc
Thiết bị hoạt động trở lại; hồ sơ hoàn chỉnh
Nghiệm thu, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản, lưu trữ
Trên sơ đồ: → QT quản lý tài sản công (thay mới, thanh lý)
Tác nhân: P.QTTB, P.KHTC (quy trình tài sản)
Nghiệp vụ: Thu hồi thiết bị cũ, thanh lý, mua sắm thay thế theo Quy trình quản lý tài sản công.
Kết quả: Thiết bị cũ được xử lý; thiết bị mới có mã tài sản
Nguồn: Bước 12
Điểm kết thúc
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tiếp ở Quy trình quản lý tài sản công.
Mô tả
Điểm kết thúc của quy trình.
Bảng bước — FTU.QTTB.PC
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
0a. Sự kiện khởi phát: báo sự cố?Giảng viên / người sử dụng phòng họcBáo sự cố thiết bị (điện thoại, Zalo, email, phiếu, trực tiếp) → luồng sự cố. Không phải sự cố → luồng kiểm tra đột xuất hoặc bảo dưỡng định kỳ.Xác định luồng xử lýBước 1–2; mục 9, 10—
0b. Đề nghị kiểm tra đột xuất?Giảng viên / đơn vị sử dụng; Nhân viên QL thiết bịĐột xuất: sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn. Không: bảo dưỡng định kỳ theo kế hoạch.Luồng đột xuất hoặc định kỳMục 9, 10—
1. Đề nghị kiểm tra: sự kiện, lặp lỗi, rủi roGiảng viên / đơn vị sử dụngĐề nghị kiểm tra đột xuất khi sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn.Đề nghị kiểm tra đột xuấtMục 10—
1b. Lập kế hoạch bảo dưỡng định kỳ (BM-05)Nhân viên QL thiết bị lậpĐịnh kỳ: kế hoạch theo kỳ và theo mã theo dõi từng tài sản (BM-05).Dự thảo kế hoạch bảo dưỡng định kỳMục 9trực tuyến, giấy
1c. Rà soát kế hoạch / xác định phạm viTổ trưởng rà soátRà soát kế hoạch định kỳ; với đề nghị đột xuất, Tổ trưởng xác định phạm vi kiểm tra.Kế hoạch đã rà soát, hoặc phạm vi kiểm tra đột xuấtMục 9, 10trực tuyến
1d. Trong ngưỡng phân cấp?Lãnh đạo phòng QTTBTrong ngưỡng phân cấp: lãnh đạo phòng duyệt, chuyển bước 4. Vượt: tờ trình BGH.Kế hoạch/phạm vi được duyệt hoặc tờ trình BGHMục 9, 10—
1e. BGH phê duyệt?Ban Giám hiệuPhê duyệt kế hoạch/tờ trình kiểm tra, bảo dưỡng vượt ngưỡng. Không: điều chỉnh kế hoạch.Kế hoạch được duyệt; chuyển sang bước 4Mục 9, 10—
2. Tiếp nhận; kiểm tra phạm vi; phân loại mức 1–2–3Giảng viên báo; nhân viên quản lý thiết bị tiếp nhậnGhi thời gian, phòng, thiết bị, lỗi, mức ảnh hưởng, SĐT. Phân loại Mức 1 khẩn cấp – 2 quan trọng – 3 không khẩn cấp.Yêu cầu được ghi nhậnBước 1–2trực tuyến
2b. Thuộc phạm vi thiết bị phòng học?Nhân viên QL thiết bịĐiều hòa, quạt, đèn, ổ cắm, nước: chuyển QT sửa chữa điện, nước, điều hòa; mạng, phần mềm: chuyển CNTT.Hạng mục ngoài phạm vi chuyển đúng nơiBước 2—
2c. → QT sửa chữa điện, nước, điều hòa; CNTTQuy trình khácChuyển yêu cầu ngoài phạm vi sang quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa hoặc bộ phận CNTT.Yêu cầu đã chuyển đúng nơiBước 2—
3. Hỗ trợ từ xaNhân viên quản lý thiết bị; giảng viênHướng dẫn kiểm tra nguồn, nguồn vào HDMI/VGA/USB-C, chế độ hiển thị, âm lượng, pin micro, khởi động lại.Khắc phục từ xa hoặc chuyển ra hiện trườngBước 3—
3b. Khắc phục từ xa được?Nhân viên quản lý thiết bịKhắc phục được: ghi sổ, kết thúc. Không: đến hiện trường kiểm tra.Ghi sổ hoặc chuyển hiện trườngBước 3—
4. Kiểm tra hiện trường / bảo dưỡng theo checklistNhân viên quản lý thiết bịKiểm tra nguồn, cáp, cấu hình, phụ kiện; bảo dưỡng theo checklist (BM-06).Nguyên nhân sơ bộ; phiếu kiểm tra, bảo dưỡngBước 4, mục 9.2trực tuyến, giấy
4b. Mất điện ổ cắm/aptomat?Nhân viên quản lý thiết bịMất điện ổ cắm/aptomat: dừng, chuyển QT sửa chữa điện, nước, điều hòa; đồng thời xử lý tạm để khôi phục dạy học.Chuyển QT sửa chữa (nếu mất nguồn điện)Bước 4—
4c. → QT sửa chữa điện, nước, điều hòa (mất nguồn điện)Cán bộ điện nước (quy trình sửa chữa)Xử lý mất nguồn điện theo quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa; nhân viên QL thiết bị đồng thời xử lý tạm.Nguồn điện được khắc phụcBước 4—
4a. Xuất phát từ báo sự cố?Nhân viên QL thiết bị.Xác định nguồn kích hoạt: báo sự cố thì xử lý tạm thời để khôi phục dạy học và xác nhận thiết bị hoạt động; bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất thì không có hai bước này.Có: xử lý tạm thời, khôi phục dạy học. Không: lập phiếu hiện trạng.Quyết định 25/10/2026—
5. Xử lý tạm thời, khôi phục dạy họcNhân viên quản lý thiết bịĐổi dây/bộ chuyển đổi, micro hoặc laptop dự phòng, ti vi thay máy chiếu, loa di động, đổi phòng nếu cần.Buổi học tiếp tục diễn raBước 5—
5b. Xác nhận thiết bị hoạt độngGiảng viên xác nhậnXác nhận tình trạng hoạt động của thiết bị sau xử lý tạm.Thiết bị hoạt động được xác nhậnBước 5—
6. Lập phiếu hiện trạng thiết bịNhân viên quản lý thiết bịMã phòng, thiết bị, mã tài sản/seri, năm sử dụng, hiện trạng, lỗi, nguyên nhân, ảnh, phương án, chi phí ước tính, mức ưu tiên.Phiếu hiện trạng thiết bịBước 6trực tuyến, giấy
7. Đề xuất: bảo dưỡng, sửa nhỏ, thay mớiNhân viên quản lý thiết bịBảo dưỡng; sửa chữa nhỏ (cáp, pin, đầu nối, bộ điều khiển, bóng đèn máy chiếu); thay mới hoặc sửa chữa lớn. Nêu lý do, ảnh hưởng nếu chậm.Đề xuất gửi tổ trưởngBước 7trực tuyến
8. Tổ trưởng xác nhận?Tổ trưởngKiểm tra hợp lệ, đối chiếu thực tế, xác nhận mức cần thiết, xếp ưu tiên (an toàn, tần suất, ảnh hưởng, chi phí).Xác nhận trên phiếu, hoặc trả bổ sungBước 8—
9. Trong ngưỡng/kế hoạch đã duyệt?Lãnh đạo phòng quản trị thiết bịXem xét kỹ thuật, kinh phí, tồn kho, tự làm/thuê ngoài. Trong ngưỡng hoặc kế hoạch/tờ trình đã duyệt: quyết định; vượt: lập tờ trình.Quyết định thực hiện hoặc tờ trình BGHBước 9—
10. BGH phê duyệt?Ban giám hiệu hoặc người có thẩm quyềnThay mới, chi phí lớn, mua sắm: phê duyệt theo phân cấp. Hồ sơ: tờ trình, danh mục, hiện trạng, ảnh, dự toán, ý kiến hai cấp.Phê duyệt, hoặc trả lại điều chỉnhBước 10—
11. Tổ chức thực hiện: vật tư, sửa chữa, mua sắmBộ phận phụ trách (nhân viên quản lý thiết bị)Mua vật tư, sửa chữa, bảo dưỡng hoặc mua sắm, thay thế theo quy định nội bộ.Thiết bị được khắc phục hoặc thay mớiMục 11—
12. Nghiệm thu; cập nhật sổ, hồ sơ tài sản; lưuNhân viên QL thiết bị; tổ trưởngNghiệm thu, bàn giao, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản và sổ theo dõi, lưu chứng từ; báo cáo định kỳ.Biên bản nghiệm thu; hồ sơ đầy đủBước 12trực tuyến, giấy
12b. Xác nhận nghiệm thu, phản hồiGiảng viênXác nhận kết quả nghiệm thu, phản hồi.Xác nhận của người sử dụngBước 12—
12c. Thay mới thiết bị?Nhân viên QL thiết bịThay mới: thu hồi, thanh lý, mua sắm theo QT quản lý tài sản công. Không: kết thúc.Chuyển QT tài sản (nếu thay mới)Bước 12—
12d. → QT quản lý tài sản công (thay mới, thanh lý)P.QTTB, P.KHTC (quy trình tài sản)Thu hồi thiết bị cũ, thanh lý, mua sắm thay thế theo Quy trình quản lý tài sản công.Thiết bị cũ được xử lý; thiết bị mới có mã tài sảnBước 12—

ĐỘT XUẤT

ĐỊNH KỲ

Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10) (Bước 1)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị lập; Tổ trưởng rà soát; lãnh đạo phòng, BGH duyệt.
  • Nghiệp vụ: Định kỳ: kế hoạch theo kỳ và theo mã theo dõi từng tài sản (BM-05). Đột xuất: sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn; Tổ trưởng xác định phạm vi. Trong ngưỡng phân cấp: lãnh đạo phòng duyệt; vượt: tờ trình BGH.
  • Kết quả: Kế hoạch được duyệt, hoặc phạm vi kiểm tra đột xuất; chuyển sang bước 4.

Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10) (Bước 1)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị lập; Tổ trưởng rà soát; lãnh đạo phòng, BGH duyệt.
  • Nghiệp vụ: Định kỳ: kế hoạch theo kỳ và theo mã theo dõi từng tài sản (BM-05). Đột xuất: sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn; Tổ trưởng xác định phạm vi. Trong ngưỡng phân cấp: lãnh đạo phòng duyệt; vượt: tờ trình BGH.
  • Kết quả: Kế hoạch được duyệt, hoặc phạm vi kiểm tra đột xuất; chuyển sang bước 4.

Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10) (Bước 1)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị lập; Tổ trưởng rà soát; lãnh đạo phòng, BGH duyệt.
  • Nghiệp vụ: Định kỳ: kế hoạch theo kỳ và theo mã theo dõi từng tài sản (BM-05). Đột xuất: sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn; Tổ trưởng xác định phạm vi. Trong ngưỡng phân cấp: lãnh đạo phòng duyệt; vượt: tờ trình BGH.
  • Kết quả: Kế hoạch được duyệt, hoặc phạm vi kiểm tra đột xuất; chuyển sang bước 4.

Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10) (Bước 1)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị lập; Tổ trưởng rà soát; lãnh đạo phòng, BGH duyệt.
  • Nghiệp vụ: Định kỳ: kế hoạch theo kỳ và theo mã theo dõi từng tài sản (BM-05). Đột xuất: sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn; Tổ trưởng xác định phạm vi. Trong ngưỡng phân cấp: lãnh đạo phòng duyệt; vượt: tờ trình BGH.
  • Kết quả: Kế hoạch được duyệt, hoặc phạm vi kiểm tra đột xuất; chuyển sang bước 4.

Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10) (Bước 1)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị lập; Tổ trưởng rà soát; lãnh đạo phòng, BGH duyệt.
  • Nghiệp vụ: Định kỳ: kế hoạch theo kỳ và theo mã theo dõi từng tài sản (BM-05). Đột xuất: sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn; Tổ trưởng xác định phạm vi. Trong ngưỡng phân cấp: lãnh đạo phòng duyệt; vượt: tờ trình BGH.
  • Kết quả: Kế hoạch được duyệt, hoặc phạm vi kiểm tra đột xuất; chuyển sang bước 4.

BÁO SỰ CỐ

Tiếp nhận, kiểm tra phạm vi, phân loại (Bước 1–2) (Bước 2)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Giảng viên báo; nhân viên quản lý thiết bị tiếp nhận.
  • Nghiệp vụ: Ghi thời gian, phòng, thiết bị, lỗi, mức ảnh hưởng, SĐT. Điều hòa, quạt, đèn, ổ cắm, nước: chuyển QT sửa chữa. Mức 1–2–3.
  • Kết quả: Yêu cầu được ghi nhận; hạng mục ngoài phạm vi chuyển đúng nơi.

Tiếp nhận, kiểm tra phạm vi, phân loại (Bước 1–2) (Bước 2)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Giảng viên báo; nhân viên quản lý thiết bị tiếp nhận.
  • Nghiệp vụ: Ghi thời gian, phòng, thiết bị, lỗi, mức ảnh hưởng, SĐT. Điều hòa, quạt, đèn, ổ cắm, nước: chuyển QT sửa chữa. Mức 1–2–3.
  • Kết quả: Yêu cầu được ghi nhận; hạng mục ngoài phạm vi chuyển đúng nơi.

Hỗ trợ từ xa (Bước 3) (Bước 3)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị; giảng viên.
  • Nghiệp vụ: Hướng dẫn kiểm tra nguồn, nguồn vào HDMI/VGA/USB-C, chế độ hiển thị, âm lượng, pin micro, khởi động lại. Khắc phục được vẫn ghi sổ.
  • Kết quả: Khắc phục từ xa hoặc chuyển ra hiện trường.

Điểm kết thúc

Mô tả

  • Điểm kết thúc của quy trình.

Kiểm tra hiện trường; kiểm tra, bảo dưỡng theo checklist (Bước 4, mục 9.2) (Bước 4)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị.
  • Nghiệp vụ: Kiểm tra nguồn, cáp, cấu hình, phụ kiện; bảo dưỡng theo checklist (BM-06). Mất điện ổ cắm/aptomat: dừng, chuyển QT sửa chữa.
  • Kết quả: Nguyên nhân sơ bộ; phiếu kiểm tra, bảo dưỡng.

Kiểm tra hiện trường; kiểm tra, bảo dưỡng theo checklist (Bước 4, mục 9.2) (Bước 4)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị.
  • Nghiệp vụ: Kiểm tra nguồn, cáp, cấu hình, phụ kiện; bảo dưỡng theo checklist (BM-06). Mất điện ổ cắm/aptomat: dừng, chuyển QT sửa chữa.
  • Kết quả: Nguyên nhân sơ bộ; phiếu kiểm tra, bảo dưỡng.

Xử lý tạm thời, khôi phục dạy học (Bước 5) (Bước 5)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị; giảng viên xác nhận.
  • Nghiệp vụ: Đổi dây/bộ chuyển đổi, micro hoặc laptop dự phòng, ti vi thay máy chiếu, loa di động, đổi phòng nếu cần.
  • Kết quả: Buổi học tiếp tục diễn ra.

Xử lý tạm thời, khôi phục dạy học (Bước 5) (Bước 5)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị; giảng viên xác nhận.
  • Nghiệp vụ: Đổi dây/bộ chuyển đổi, micro hoặc laptop dự phòng, ti vi thay máy chiếu, loa di động, đổi phòng nếu cần.
  • Kết quả: Buổi học tiếp tục diễn ra.

Lập phiếu hiện trạng thiết bị (Bước 6) (Bước 6)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị.
  • Nghiệp vụ: Mã phòng, thiết bị, mã tài sản/seri, năm sử dụng, hiện trạng, lỗi, nguyên nhân, ảnh, phương án, chi phí ước tính, mức ưu tiên.
  • Kết quả: Phiếu hiện trạng thiết bị.

Đề xuất phương án xử lý (Bước 7) (Bước 7)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị.
  • Nghiệp vụ: Bảo dưỡng; sửa chữa nhỏ (cáp, pin, đầu nối, bộ điều khiển, bóng đèn máy chiếu); thay mới hoặc sửa chữa lớn. Nêu lý do, ảnh hưởng nếu chậm.
  • Kết quả: Đề xuất gửi tổ trưởng.

Trình tổ trưởng (Bước 8) (Bước 8)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Tổ trưởng.
  • Nghiệp vụ: Kiểm tra hợp lệ, đối chiếu thực tế, xác nhận mức cần thiết, xếp ưu tiên (an toàn, tần suất, ảnh hưởng, chi phí).
  • Kết quả: Xác nhận trên phiếu, hoặc trả bổ sung.

Trình lãnh đạo phòng quản trị thiết bị (Bước 9) (Bước 9)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Lãnh đạo phòng quản trị thiết bị.
  • Nghiệp vụ: Xem xét kỹ thuật, kinh phí, tồn kho, tự làm/thuê ngoài. Trong ngưỡng hoặc kế hoạch/tờ trình đã duyệt: quyết định; vượt: lập tờ trình.
  • Kết quả: Quyết định thực hiện hoặc tờ trình BGH.

Trình BGH hoặc người có thẩm quyền (Bước 10) (Bước 10)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Ban giám hiệu hoặc người có thẩm quyền.
  • Nghiệp vụ: Thay mới, chi phí lớn, mua sắm: phê duyệt theo phân cấp. Hồ sơ: tờ trình, danh mục, hiện trạng, ảnh, dự toán, ý kiến hai cấp.
  • Kết quả: Phê duyệt, hoặc trả lại điều chỉnh.

Tổ chức thực hiện (mục 11) (Bước 11)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Bộ phận phụ trách (nhân viên quản lý thiết bị).
  • Nghiệp vụ: Mua vật tư, sửa chữa, bảo dưỡng hoặc mua sắm, thay thế theo quy định nội bộ.
  • Kết quả: Thiết bị được khắc phục hoặc thay mới.

Nghiệm thu, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản, lưu trữ (Bước 12)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị; giảng viên; tổ trưởng.
  • Nghiệp vụ: Nghiệm thu, bàn giao, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản và sổ theo dõi, lưu chứng từ; báo cáo định kỳ. Thay mới: thu hồi, thanh lý, mua sắm theo QT tài sản.
  • Kết quả: Biên bản nghiệm thu; hồ sơ đầy đủ.

Nghiệm thu, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản, lưu trữ (Bước 12)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị; giảng viên; tổ trưởng.
  • Nghiệp vụ: Nghiệm thu, bàn giao, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản và sổ theo dõi, lưu chứng từ; báo cáo định kỳ. Thay mới: thu hồi, thanh lý, mua sắm theo QT tài sản.
  • Kết quả: Biên bản nghiệm thu; hồ sơ đầy đủ.

Nghiệm thu, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản, lưu trữ (Bước 12)

Tóm tắt trên sơ đồ

  • Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị; giảng viên; tổ trưởng.
  • Nghiệp vụ: Nghiệm thu, bàn giao, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản và sổ theo dõi, lưu chứng từ; báo cáo định kỳ. Thay mới: thu hồi, thanh lý, mua sắm theo QT tài sản.
  • Kết quả: Biên bản nghiệm thu; hồ sơ đầy đủ.

Điểm kết thúc

Mô tả

  • Điểm kết thúc của quy trình.

Lưu trữ trực tuyến

Mô tả

  • Hồ sơ lưu trên hệ thống (CSDL, phần mềm, bản quét), phân quyền, ghi nhật ký, sao lưu định kỳ; tra cứu theo mã.

Lưu trữ trực tiếp

Mô tả

  • Bản giấy có chữ ký lưu tại đơn vị phụ trách, sắp xếp theo năm, đơn vị, mã số.

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KHTC.HP.01: Hoàn trả học phí, lệ phí cho sinh viênĐợt 1

Đơn vị: P. KHTC; Khoa · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Quy định trình tự hoàn trả học phí cho sinh viên thôi học hoặc đóng thừa khi tốt nghiệp. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Quy định trình tự hoàn trả học phí cho sinh viên thôi học hoặc đóng thừa khi tốt nghiệp.

Phạm vi, đối tượng: Sinh viên trúng tuyển đã nhập học hoặc đang học, đã đóng học phí và xin thôi học vì lý do cá nhân; sinh viên tốt nghiệp đóng thừa học phí. Lệ phí không hoàn trả trong bất kỳ trường hợp nào. Trang đăng trên website Khoa Đào tạo trực tuyến; cần xác nhận phạm vi áp dụng cho các hệ khác.

Điều kiện vào

  • Sinh viên đã đóng học phí và xin thôi học vì lý do cá nhân, hoặc sinh viên tốt nghiệp đóng thừa học phí (N1).
  • Lệ phí không hoàn trả trong bất kỳ trường hợp nào (N1).

Điều kiện ra

  • Sinh viên được hoàn học phí và P.KHTC lưu chứng từ; hoặc không hoàn.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Khoa xác nhận (bước 2); P.KHTC xác định mức hoàn (bước 4); Hiệu trưởng quyết định trường hợp đặc biệt theo đề xuất của P.KHTC và đơn vị quản lý đào tạo (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Nộp đơn, xác nhận của Khoa, quyết định và chi hoàn đề xuất thực hiện trực tuyến; chứng từ lưu bản điện tử kèm bản giấy theo quy định kế toán.
  • Ràng buộc nguồn: nguồn không nêu kênh gửi đơn, hình thức chi, thời hạn chi hoàn; Hiệu trưởng quyết định trường hợp đặc biệt (N1). Không có kết quả giấy.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KHTC.HP.01 — Hoàn trả học phí, lệ phí cho sinh viên. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHTC.HP.01 · Hoàn trả học phí, lệ phí cho sinh viên

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần hoàn học phí: thôi học hoặc tốt nghiệp đóng thừa.
Phạm vi
Sinh viên trúng tuyển đã nhập học hoặc đang học, đã đóng học phí và xin thôi học vì lý do cá nhân; sinh viên tốt nghiệp đóng thừa học phí. Lệ phí không hoàn trả trong bất kỳ trường hợp nào. Trang đăng trên website Khoa Đào tạo trực tuyến; cần xác nhận phạm vi áp dụng cho các hệ khác.
Bước 1. Nộp đơn đề nghị hoàn học phí
Trên sơ đồ: Gửi đơn hoàn học phí trực tuyến
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất mức 3: gửi đơn và ảnh chụp CCCD trực tuyến cho Khoa. Hiện trạng theo nguồn: thôi học: đơn kèm bản photo CCCD gửi Khoa; tốt nghiệp đóng thừa: đơn xin rút học phí gửi Khoa (kênh nguồn chưa nêu).
Kết quả: Đơn đề nghị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Khoa xác nhận
Trên sơ đồ: Khoa xác nhận?
Tác nhân: Khoa Đào tạo trực tuyến và PTNN (đơn vị quản lý đào tạo)
Nghiệp vụ: Thôi học: xác nhận thời điểm thôi học. Tốt nghiệp: căn cứ quyết định công nhận tốt nghiệp. Không xác nhận thì trả đơn nêu lý do để sinh viên bổ sung, nộp lại.
Kết quả: Có: chuyển P.KHTC. Không: trả đơn để bổ sung (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 3. Xác định điều kiện hoàn
Trên sơ đồ: Thuộc diện hoàn?
Tác nhân: P.KHTC
Nghiệp vụ: Chỉ hoàn khi sinh viên xin thôi học hoặc tốt nghiệp; học phí thừa trong thời gian học chuyển sang học kỳ sau; lệ phí không hoàn trả.
Kết quả: Đủ điều kiện hoặc chuyển Hiệu trưởng
Nguồn: N1
Bước 4. Xác định mức hoàn trả
Tác nhân: P.KHTC
Nghiệp vụ: Sinh viên nhập học khóa mới, tính từ ngày hoàn thành thủ tục nhập học: trong 10 ngày hoàn 100%; ngày 11 đến 20 hoàn 75%; ngày 21 đến 30 hoàn 50%; từ ngày 31 không hoàn. Sinh viên tốt nghiệp: hoàn học phí thừa.
Kết quả: Số tiền hoàn
Nguồn: N1
Bước 5. Hiệu trưởng quyết định trường hợp đặc biệt
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng đồng ý?
Tác nhân: Hiệu trưởng, theo đề xuất của P.KHTC và đơn vị quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Xem xét và quyết định các trường hợp đặc biệt: có hoàn hay không và mức hoàn (P.KHTC và đơn vị quản lý đào tạo đề xuất kèm số tiền).
Kết quả: Có: hoàn theo mức Hiệu trưởng quyết định. Không: không hoàn.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không hoàn
Hiệu trưởng không đồng ý
Bước 6. Chi hoàn trả và hạch toán
Trên sơ đồ: Chi hoàn trả qua chuyển khoản; lưu chứng từ tài chính
Tác nhân: P.KHTC
Nghiệp vụ: Chi hoàn học phí vào tài khoản ngân hàng của sinh viên (đề xuất), theo mức tại bước 4 hoặc mức Hiệu trưởng quyết định; hạch toán. Lưu chứng từ: đơn, xác nhận của Khoa, quyết định công nhận tốt nghiệp hoặc quyết định của Hiệu trưởng, chứng từ chi (bản giấy theo quy định về chứng từ kế toán, bản điện tử). Nguồn không nêu thời hạn chi.
Kết quả: Chứng từ chi hoàn; hồ sơ chứng từ hoàn học phí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã hoàn học phí.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có phát sinh hoàn tiền. Bước 6 chi hoàn trả và hạch toán, bước 7 lưu chứng từ tài chính do P.KHTC thực hiện.
Thời hạn
Mức hoàn theo số ngày kể từ khi hoàn thành thủ tục nhập học: 10, 20, 30 ngày (N1). Nguồn không nêu thời hạn chi hoàn.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin thôi học kèm bản photo CCCD; đơn xin rút học phí (tốt nghiệp); Mẫu 12 (đơn xin rút học phí) và Mẫu 15 (đơn hoãn, gia hạn nộp học phí) của Khoa ĐTTT&PTNN; Khoa ĐTQT: mẫu TC1 (hoàn lệ phí), TC2 (hoàn học phí).
Điểm chưa xác nhận
• Trang chỉ đăng trên website Khoa ĐTTT&PTNN, không ghi số hiệu, ngày ban hành, người ký; cần xác nhận phạm vi áp dụng.
• Chưa nêu mức hoàn cho sinh viên đang học xin thôi học (chỉ nêu hoàn khi thôi học).
• Quy định thu nộp học phí nêu hạn nộp học kỳ I 30/11, học kỳ II 31/5 (N2).
Bảng bước — KHTC.HP.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi đơn hoàn học phí trực tuyếnSinh viênĐề xuất mức 3: gửi đơn và ảnh chụp CCCD trực tuyến cho Khoa. Hiện trạng theo nguồn: thôi học: đơn kèm bản photo CCCD gửi Khoa; tốt nghiệp đóng thừa: đơn xin rút học phí gửi Khoa (kênh nguồn chưa nêu).Đơn đề nghịN1trực tuyến
2. Khoa xác nhận?Khoa Đào tạo trực tuyến và PTNN (đơn vị quản lý đào tạo)Thôi học: xác nhận thời điểm thôi học. Tốt nghiệp: căn cứ quyết định công nhận tốt nghiệp. Không xác nhận thì trả đơn nêu lý do để sinh viên bổ sung, nộp lại.Có: chuyển P.KHTC. Không: trả đơn để bổ sung (quay về bước 1).N1—
3. Thuộc diện hoàn?P.KHTCChỉ hoàn khi sinh viên xin thôi học hoặc tốt nghiệp; học phí thừa trong thời gian học chuyển sang học kỳ sau; lệ phí không hoàn trả.Đủ điều kiện hoặc chuyển Hiệu trưởngN1—
4. Xác định mức hoànP.KHTCSinh viên nhập học khóa mới, tính từ ngày hoàn thành thủ tục nhập học: trong 10 ngày hoàn 100%; ngày 11 đến 20 hoàn 75%; ngày 21 đến 30 hoàn 50%; từ ngày 31 không hoàn. Sinh viên tốt nghiệp: hoàn học phí thừa.Số tiền hoànN1—
5. Hiệu trưởng đồng ý?Hiệu trưởng, theo đề xuất của P.KHTC và đơn vị quản lý đào tạoXem xét và quyết định các trường hợp đặc biệt: có hoàn hay không và mức hoàn (P.KHTC và đơn vị quản lý đào tạo đề xuất kèm số tiền).Có: hoàn theo mức Hiệu trưởng quyết định. Không: không hoàn.N1—
6. Chi hoàn trả qua chuyển khoản; lưu chứng từ tài chínhP.KHTCChi hoàn học phí vào tài khoản ngân hàng của sinh viên (đề xuất), theo mức tại bước 4 hoặc mức Hiệu trưởng quyết định; hạch toán. Lưu chứng từ: đơn, xác nhận của Khoa, quyết định công nhận tốt nghiệp hoặc quyết định của Hiệu trưởng, chứng từ chi (bản giấy theo quy định về chứng từ kế toán, bản điện tử). Nguồn không nêu thời hạn chi.Chứng từ chi hoàn; hồ sơ chứng từ hoàn học phíN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy định về việc hoàn trả học phí, lệ phí cho sinh viên (khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn) (Đăng 19/07/2024; không ghi số hiệu). Đã đọc toàn văn trên trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/quy-dinh-ve-viec-hoan-tra-hoc-phi-le-phi-cho-sinh-vien/
N2: Quy định về thu nộp học phí đối với sinh viên (khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn) (Đăng 19/07/2024; không ghi số hiệu). Đã đọc toàn văn trên trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/quy-dinh-ve-thu-nop-hoc-phi-doi-voi-sinh-vien/

BẮT ĐẦU (KHTC.HP.01)

Phạm vi

  • Sinh viên trúng tuyển đã nhập học hoặc đang học, đã đóng học phí và xin thôi học vì lý do cá nhân; sinh viên tốt nghiệp đóng thừa học phí. Lệ phí không hoàn trả trong bất kỳ trường hợp nào. Trang đăng trên website Khoa Đào tạo trực tuyến; cần xác nhận phạm vi áp dụng cho các hệ khác.

Bước 1. Nộp đơn đề nghị hoàn học phí (KHTC.HP.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất mức 3: gửi đơn và ảnh chụp CCCD trực tuyến cho Khoa. Hiện trạng theo nguồn: thôi học: đơn kèm bản photo CCCD gửi Khoa; tốt nghiệp đóng thừa: đơn xin rút học phí gửi Khoa (kênh nguồn chưa nêu).

Kết quả

  • Đơn đề nghị.

Bước 2. Khoa xác nhận (KHTC.HP.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Khoa Đào tạo trực tuyến và PTNN (đơn vị quản lý đào tạo).

Nghiệp vụ

  • Thôi học: xác nhận thời điểm thôi học. Tốt nghiệp: căn cứ quyết định công nhận tốt nghiệp.

Kết quả

  • Có: chuyển P.KHTC. Không: trả đơn.

TRẢ ĐƠN (KHTC.HP.01)

Bước 3. Xác định điều kiện hoàn (KHTC.HP.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P.KHTC.

Nghiệp vụ

  • Chỉ hoàn khi sinh viên xin thôi học hoặc tốt nghiệp; học phí thừa trong thời gian học chuyển sang học kỳ sau; lệ phí không hoàn trả.

Kết quả

  • Đủ điều kiện hoặc chuyển Hiệu trưởng.

Bước 4. Xác định mức hoàn trả (KHTC.HP.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P.KHTC.

Nghiệp vụ

  • Sinh viên nhập học khóa mới, tính từ ngày hoàn thành thủ tục nhập học: trong 10 ngày hoàn 100%; ngày 11 đến 20 hoàn 75%; ngày 21 đến 30 hoàn 50%; từ ngày 31 không hoàn. Sinh viên tốt nghiệp: hoàn học phí thừa.

Kết quả

  • Số tiền hoàn.

Bước 5. Hiệu trưởng quyết định trường hợp đặc biệt (KHTC.HP.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng, theo đề xuất của P.KHTC và đơn vị quản lý đào tạo.

Nghiệp vụ

  • Xem xét và quyết định các trường hợp đặc biệt.

Kết quả

  • Có: hoàn. Không: không hoàn.

KHÔNG HOÀN (KHTC.HP.01)

Bước 6. Chi hoàn trả và hạch toán (KHTC.HP.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P.KHTC.

Nghiệp vụ

  • Chi hoàn học phí vào tài khoản ngân hàng của sinh viên (đề xuất); hạch toán. Hiện trạng theo nguồn: nguồn không nêu hình thức chi (tiền mặt hay chuyển khoản) và thời hạn.

Kết quả

  • Chứng từ chi hoàn.

Bước 7. Lưu chứng từ tài chính (KHTC.HP.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P.KHTC.

Nghiệp vụ

  • Lưu chứng từ: đơn, xác nhận của Khoa, quyết định công nhận tốt nghiệp hoặc quyết định của Hiệu trưởng, chứng từ chi (bản giấy theo quy định về chứng từ kế toán, bản điện tử).

Kết quả

  • Hồ sơ chứng từ hoàn học phí.

KẾT THÚC (KHTC.HP.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có phát sinh hoàn tiền. Bước 6 chi hoàn trả và hạch toán, bước 7 lưu chứng từ tài chính do P.KHTC thực hiện.

Thời hạn

  • Mức hoàn theo số ngày kể từ khi hoàn thành thủ tục nhập học: 10, 20, 30 ngày (N1). Nguồn không nêu thời hạn chi hoàn.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đơn xin thôi học kèm bản photo CCCD; đơn xin rút học phí (tốt nghiệp); Mẫu 12 (đơn xin rút học phí) và Mẫu 15 (đơn hoãn, gia hạn nộp học phí) của Khoa ĐTTT&PTNN; Khoa ĐTQT: mẫu TC1 (hoàn lệ phí), TC2 (hoàn học phí).

Điểm chưa xác nhận

  • Trang chỉ đăng trên website Khoa ĐTTT&PTNN, không ghi số hiệu, ngày ban hành, người ký; cần xác nhận phạm vi áp dụng.
  • Chưa nêu mức hoàn cho sinh viên đang học xin thôi học (chỉ nêu hoàn khi thôi học).
  • Quy định thu nộp học phí nêu hạn nộp học kỳ I 30/11, học kỳ II 31/5 (N2).

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy định về việc hoàn trả học phí, lệ phí cho sinh viên (khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn) (Đăng 19/07/2024; không ghi số hiệu). Đã đọc toàn văn trên trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/quy-dinh-ve-viec-hoan-tra-hoc-phi-le-phi-cho-sinh-vien/
  • N2: Quy định về thu nộp học phí đối với sinh viên (khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn) (Đăng 19/07/2024; không ghi số hiệu). Đã đọc toàn văn trên trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/quy-dinh-ve-thu-nop-hoc-phi-doi-voi-sinh-vien/

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDA.DA.01: Đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc giaĐợt 9

Đơn vị: P. Quản lý dự án; Bên mời thầu · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Mô tả cách chủ đầu tư, bên mời thầu xác định thông tin phải đăng, kiểm tra tính thống nhất với văn bản đã phê duyệt, đăng tải đúng hạn và lưu hồ sơ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách chủ đầu tư, bên mời thầu xác định thông tin phải đăng, kiểm tra tính thống nhất với văn bản đã phê duyệt, đăng tải đúng hạn và lưu hồ sơ.

Phạm vi, đối tượng: Thông tin về lựa chọn nhà thầu của dự án, gói thầu do Trường làm chủ đầu tư hoặc bên mời thầu. Dựng từ Luật Đấu thầu 22/2023/QH15 (Điều 7, 8); Nghị định hướng dẫn, các sửa đổi và hướng dẫn nội bộ của P. QLDA chưa đọc. Lựa chọn nhà đầu tư: ngoài phạm vi sơ đồ.

Điều kiện vào

  • Văn bản đấu thầu được ban hành hoặc hợp đồng có hiệu lực: kế hoạch lựa chọn nhà thầu, thông báo mời thầu, danh sách ngắn, kết quả lựa chọn nhà thầu, hợp đồng... (N1, Điều 7(1), 8(4)).

Điều kiện ra

  • Thông tin được đăng tải đúng hạn, đúng nội dung; hoặc thông tin thuộc bí mật nhà nước không đăng (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Người có thẩm quyền phê duyệt văn bản đấu thầu trước (điểm vào); P. QLDA kiểm tra tính thống nhất giữa tài liệu đăng tải và tài liệu đã phê duyệt (bước 4); nguồn không nêu người duyệt nội dung đăng trong Trường (N1).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3: đăng tải, theo dõi và công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
  • Ràng buộc: không có (văn bản phê duyệt có thể ký số).

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDA.DA.01 — Đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDA.DA.01 · Đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Văn bản đấu thầu được ban hành hoặc hợp đồng có hiệu lực.
Phạm vi
Thông tin về lựa chọn nhà thầu của dự án, gói thầu do Trường làm chủ đầu tư hoặc bên mời thầu. Dựng từ Luật Đấu thầu 22/2023/QH15 (Điều 7, 8); Nghị định hướng dẫn, các sửa đổi và hướng dẫn nội bộ của P. QLDA chưa đọc. Lựa chọn nhà đầu tư: ngoài phạm vi sơ đồ.
Điều kiện vào
Văn bản đấu thầu được ban hành hoặc hợp đồng có hiệu lực: kế hoạch lựa chọn nhà thầu, thông báo mời thầu, danh sách ngắn, kết quả lựa chọn nhà thầu, hợp đồng (N1, Điều 7(1), 8(4)). Người có thẩm quyền đã phê duyệt văn bản đấu thầu trước điểm vào.
Bước 1. Xác định thông tin phải đăng
Trên sơ đồ: Xác định loại thông tin phải đăng theo Điều 7
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Thông tin lựa chọn nhà thầu gồm: dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu; thông báo mời quan tâm, mời sơ tuyển, mời thầu; danh sách ngắn; hồ sơ mời; kết quả mở thầu qua mạng; kết quả lựa chọn nhà thầu; thông tin chủ yếu của hợp đồng; xử lý vi phạm; kết quả thực hiện hợp đồng (Điều 7(1)).
Kết quả: Danh mục thông tin cần đăng
Nguồn: N1
Bước 2. Kiểm tra bí mật nhà nước
Trên sơ đồ: Có thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước?
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Dự án, gói thầu có chứa thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước thì không đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (Điều 7(3)). Có: không đăng. Không: tiếp tục.
Kết quả: Có: không đăng. Không: tiếp tục
Nguồn: N1
Kết thúc khi không đăng trên hệ thống
Thuộc danh mục bí mật nhà nước
Bước 3. Phân định trách nhiệm đăng
Trên sơ đồ: Phân định trách nhiệm đăng: chủ đầu tư hoặc bên mời thầu
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Chủ đầu tư đăng: thông tin dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu, thông tin hợp đồng, xử lý vi phạm, kết quả thực hiện hợp đồng. Bên mời thầu đăng: thông báo mời quan tâm, mời sơ tuyển, mời thầu, danh sách ngắn, hồ sơ mời và sửa đổi, làm rõ; gói thầu quốc tế đăng bằng tiếng Việt và tiếng Anh (Điều 8(1)).
Kết quả: Phân công đăng
Nguồn: N1
Bước 4. Chuẩn bị, đối chiếu nội dung
Trên sơ đồ: Chuẩn bị nội dung; đối chiếu với tài liệu đã phê duyệt
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Chuẩn bị nội dung đăng; bảo đảm tính chính xác, trung thực và thống nhất giữa tài liệu đăng tải với tài liệu đã được phê duyệt; người đăng chịu trách nhiệm trước pháp luật (Điều 8(3)).
Kết quả: Nội dung đăng đã đối chiếu
Nguồn: N1
Bước 5. Kiểm tra tính thống nhất
Trên sơ đồ: Nội dung thống nhất với tài liệu đã phê duyệt?
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Thống nhất thì đăng tải; chưa thống nhất thì chỉnh sửa, đối chiếu lại (quay về bước 4).
Kết quả: Có: đăng tải. Không: chỉnh sửa, đối chiếu lại
Nguồn: N1
Bước 6. Đăng tải thông tin
Trên sơ đồ: Đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia chậm nhất 05 ngày làm việc
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Đăng tải thông tin điểm a, d, g, h, i khoản 1 Điều 7 chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ban hành hoặc hợp đồng có hiệu lực (Điều 8(4)); các loại còn lại: thời hạn theo Nghị định hướng dẫn (chưa đọc).
Kết quả: Thông tin đã đăng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Công khai trên Hệ thống
Trên sơ đồ: Hệ thống công khai thông tin; ghi nhận thời điểm đăng
Tác nhân: Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Nghiệp vụ: Hệ thống tiếp nhận, công khai thông tin đã đăng và ghi nhận thời điểm đăng.
Kết quả: Thông tin công khai
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Kiểm tra hiển thị
Trên sơ đồ: Thông tin hiển thị đúng?
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Kiểm tra thông tin hiển thị đúng trên Hệ thống. Không đúng: đăng lại, chỉnh sửa (quay về bước 6).
Kết quả: Có: lưu hồ sơ. Không: đăng lại
Nguồn: N1
Bước 9. Lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Lưu bằng chứng đăng tải và hồ sơ đấu thầu
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Lưu bằng chứng đăng tải và hồ sơ đấu thầu theo quy định lưu trữ; đối chiếu theo mã dự án, mã gói thầu, số thông báo.
Kết quả: Hồ sơ đã lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã đăng tải đúng hạn.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí đăng tải cho chủ đầu tư, bên mời thầu; phí, giá dịch vụ trên Hệ thống (nếu có) theo Nghị định 214/2025/NĐ-CP và quy định tài chính (chưa đọc). Nếu có chi phí: lập hồ sơ thanh toán, P. KHTC thanh toán, lưu chứng từ.
Thời hạn
Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ban hành hoặc hợp đồng có hiệu lực với các loại thông tin nêu ở Điều 8(4) (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu biểu mẫu nội bộ; mẫu đăng tải do Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia quy định (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
• Nghị định 214/2025/NĐ-CP, các sửa đổi của Luật 57/2024/QH15 và 90/2025/QH15 chưa đối chiếu: thời hạn một số loại thông tin, phí và cách đăng ký tài khoản trên Hệ thống chưa có.
• Hướng dẫn nội bộ của P. QLDA, người ký duyệt nội dung đăng và phân công chủ đầu tư, bên mời thầu trong Trường chưa đọc.
Bảng bước — QLDA.DA.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xác định loại thông tin phải đăng theo Điều 7P. Quản lý dự ánThông tin lựa chọn nhà thầu gồm: dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu; thông báo mời quan tâm, mời sơ tuyển, mời thầu; danh sách ngắn; hồ sơ mời; kết quả mở thầu qua mạng; kết quả lựa chọn nhà thầu; thông tin chủ yếu của hợp đồng; xử lý vi phạm; kết quả thực hiện hợp đồng (Điều 7(1)).Danh mục thông tin cần đăngN1—
2. Có thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước?P. Quản lý dự ánDự án, gói thầu có chứa thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước thì không đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (Điều 7(3)). Có: không đăng. Không: tiếp tục.Có: không đăng. Không: tiếp tụcN1—
3. Phân định trách nhiệm đăng: chủ đầu tư hoặc bên mời thầuP. Quản lý dự ánChủ đầu tư đăng: thông tin dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu, thông tin hợp đồng, xử lý vi phạm, kết quả thực hiện hợp đồng. Bên mời thầu đăng: thông báo mời quan tâm, mời sơ tuyển, mời thầu, danh sách ngắn, hồ sơ mời và sửa đổi, làm rõ; gói thầu quốc tế đăng bằng tiếng Việt và tiếng Anh (Điều 8(1)).Phân công đăngN1—
4. Chuẩn bị nội dung; đối chiếu với tài liệu đã phê duyệtP. Quản lý dự ánChuẩn bị nội dung đăng; bảo đảm tính chính xác, trung thực và thống nhất giữa tài liệu đăng tải với tài liệu đã được phê duyệt; người đăng chịu trách nhiệm trước pháp luật (Điều 8(3)).Nội dung đăng đã đối chiếuN1—
5. Nội dung thống nhất với tài liệu đã phê duyệt?P. Quản lý dự ánThống nhất thì đăng tải; chưa thống nhất thì chỉnh sửa, đối chiếu lại (quay về bước 4).Có: đăng tải. Không: chỉnh sửa, đối chiếu lạiN1—
6. Đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia chậm nhất 05 ngày làm việcP. Quản lý dự ánĐăng tải thông tin điểm a, d, g, h, i khoản 1 Điều 7 chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ban hành hoặc hợp đồng có hiệu lực (Điều 8(4)); các loại còn lại: thời hạn theo Nghị định hướng dẫn (chưa đọc).Thông tin đã đăngN1trực tuyến
7. Hệ thống công khai thông tin; ghi nhận thời điểm đăngHệ thống mạng đấu thầu quốc giaHệ thống tiếp nhận, công khai thông tin đã đăng và ghi nhận thời điểm đăng.Thông tin công khaiN1trực tuyến
8. Thông tin hiển thị đúng?P. Quản lý dự ánKiểm tra thông tin hiển thị đúng trên Hệ thống. Không đúng: đăng lại, chỉnh sửa (quay về bước 6).Có: lưu hồ sơ. Không: đăng lạiN1—
9. Lưu bằng chứng đăng tải và hồ sơ đấu thầuP. Quản lý dự ánLưu bằng chứng đăng tải và hồ sơ đấu thầu theo quy định lưu trữ; đối chiếu theo mã dự án, mã gói thầu, số thông báo.Hồ sơ đã lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15: Điều 7 (thông tin về đấu thầu), Điều 8 (cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu) (23/6/2023). Đã đọc hai điều qua bản của trang bên thứ ba ngày 26/10/2026 (chưa đối chiếu Công báo); chưa đối chiếu các sửa đổi (Luật 57/2024/QH15, Luật 90/2025/QH15) và Nghị định 214/2025/NĐ-CP hướng dẫn. https://hethongphapluat.com/luat-dau-thau-2023.html

BẮT ĐẦU (QLDA.DA.01)

Phạm vi

  • Thông tin về lựa chọn nhà thầu của dự án, gói thầu do Trường làm chủ đầu tư hoặc bên mời thầu. Dựng từ Luật Đấu thầu 22/2023/QH15 (Điều 7, 8); Nghị định hướng dẫn, các sửa đổi và hướng dẫn nội bộ của P. QLDA chưa đọc. Lựa chọn nhà đầu tư: ngoài phạm vi sơ đồ.

Bước 1. Xác định thông tin phải đăng (QLDA.DA.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án.

Nghiệp vụ

  • Thông tin lựa chọn nhà thầu gồm: dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu; thông báo mời quan tâm, mời sơ tuyển, mời thầu; danh sách ngắn; hồ sơ mời; kết quả mở thầu qua mạng; kết quả lựa chọn nhà thầu; thông tin chủ yếu của hợp đồng; xử lý vi phạm; kết quả thực hiện hợp đồng (Điều 7(1)).

Kết quả

  • Danh mục thông tin cần đăng.

Bước 2. Kiểm tra bí mật nhà nước (QLDA.DA.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án.

Nghiệp vụ

  • Dự án, gói thầu có chứa thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước thì không đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (Điều 7(3)).

Kết quả

  • Có: không đăng. Không: tiếp tục.

KHÔNG ĐĂNG TRÊN HỆ THỐNG (QLDA.DA.01)

Bước 3. Phân định trách nhiệm đăng (QLDA.DA.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án.

Nghiệp vụ

  • Chủ đầu tư đăng: thông tin dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu, thông tin hợp đồng, xử lý vi phạm, kết quả thực hiện hợp đồng. Bên mời thầu đăng: thông báo mời quan tâm, mời sơ tuyển, mời thầu, danh sách ngắn, hồ sơ mời và sửa đổi, làm rõ; gói thầu quốc tế đăng bằng tiếng Việt và tiếng Anh (Điều 8(1)).

Kết quả

  • Phân công đăng.

Bước 4. Chuẩn bị, đối chiếu nội dung (QLDA.DA.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án.

Nghiệp vụ

  • Chuẩn bị nội dung đăng; bảo đảm tính chính xác, trung thực và thống nhất giữa tài liệu đăng tải với tài liệu đã được phê duyệt; người đăng chịu trách nhiệm trước pháp luật (Điều 8(3)).

Kết quả

  • Nội dung đăng đã đối chiếu.

Bước 5. Kiểm tra tính thống nhất (QLDA.DA.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án.

Nghiệp vụ

  • Thống nhất thì đăng tải; chưa thống nhất thì chỉnh sửa, đối chiếu lại.

Kết quả

  • Có: đăng tải. Không: chỉnh sửa.

CHỈNH SỬA, ĐỐI CHIẾU LẠI (QLDA.DA.01)

Bước 6. Đăng tải thông tin (QLDA.DA.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án.

Nghiệp vụ

  • Đăng tải thông tin điểm a, d, g, h, i khoản 1 Điều 7 chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ban hành hoặc hợp đồng có hiệu lực (Điều 8(4)); các loại còn lại: thời hạn theo Nghị định hướng dẫn (chưa đọc).

Kết quả

  • Thông tin đã đăng.

Bước 7. Công khai trên Hệ thống (QLDA.DA.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

Nghiệp vụ

  • Hệ thống tiếp nhận, công khai thông tin đã đăng và ghi nhận thời điểm đăng.

Kết quả

  • Thông tin công khai.

Bước 8. Kiểm tra, lưu hồ sơ (QLDA.DA.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án.

Nghiệp vụ

  • Kiểm tra thông tin hiển thị đúng; lưu bằng chứng đăng tải và hồ sơ đấu thầu theo quy định lưu trữ.

Kết quả

  • Hồ sơ đã lưu.

KẾT THÚC (QLDA.DA.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Nguồn không nêu phí đăng tải cho chủ đầu tư, bên mời thầu; phí, giá dịch vụ trên Hệ thống (nếu có) theo Nghị định 214/2025/NĐ-CP và quy định tài chính (chưa đọc). Nếu có chi phí: lập hồ sơ thanh toán, P. KHTC thanh toán, lưu chứng từ.

Thời hạn

  • Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ban hành hoặc hợp đồng có hiệu lực với các loại thông tin nêu ở Điều 8(4) (N1).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Nguồn không nêu biểu mẫu nội bộ; mẫu đăng tải do Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia quy định (chưa đọc).

Điểm chưa xác nhận

  • Nghị định 214/2025/NĐ-CP, các sửa đổi của Luật 57/2024/QH15 và 90/2025/QH15 chưa đối chiếu: thời hạn một số loại thông tin, phí và cách đăng ký tài khoản trên Hệ thống chưa có.
  • Hướng dẫn nội bộ của P. QLDA, người ký duyệt nội dung đăng và phân công chủ đầu tư, bên mời thầu trong Trường chưa đọc. Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15: Điều 7 (thông tin về đấu thầu), Điều 8 (cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu) (23/6/2023). Đã đọc hai điều qua bản của trang bên thứ ba ngày 26/10/2026 (chưa đối chiếu Công báo); chưa đối chiếu các sửa đổi (Luật 57/2024/QH15, Luật 90/2025/QH15) và Nghị định 214/2025/NĐ-CP hướng dẫn. https://hethongphapluat.com/luat-dau-thau-2023.html

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

DTTT.TT.01: Thanh toán giảng viên mời giảng và thanh toán giờ giảng vượt định mức theo năm học (đề xuất)Đợt 9

Đơn vị: Khoa ĐTTT&PTNN; Phòng chuyên môn; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết

Đề xuất cách Khoa lập bảng kê khối lượng, phòng chuyên môn xác nhận, P. KHTC kiểm tra định mức và nguồn, Lãnh đạo phê duyệt, chi trả, hạch toán và lưu chứng từ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách Khoa lập bảng kê khối lượng, phòng chuyên môn xác nhận, P. KHTC kiểm tra định mức và nguồn, Lãnh đạo phê duyệt, chi trả, hạch toán và lưu chứng từ.

Phạm vi, đối tượng: Thanh toán giờ giảng của giảng viên mời giảng và giờ giảng vượt định mức của giảng viên hình thức đào tạo thường xuyên theo năm học. Chưa có quy chế chi tiêu nội bộ, định mức, đơn giá của Trường: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Kết thúc học phần hoặc năm học; có khối lượng giảng dạy cần thanh toán (đề xuất).

Điều kiện ra

  • Giảng viên nhận thanh toán; chứng từ được hạch toán, lưu; hoặc hồ sơ bị trả điều chỉnh (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Phòng chuyên môn xác nhận khối lượng (bước 3); P. KHTC kiểm tra định mức, nguồn (bước 5); Lãnh đạo Trường phê duyệt chi (bước 6). Thẩm quyền theo mức chi: chưa có văn bản.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đề xuất mức 3: lập bảng kê, xác nhận, phê duyệt và thông báo chi trả trên hệ thống; chuyển khoản không dùng tiền mặt.
  • Ràng buộc: chữ ký, dấu trên chứng từ giấy (nếu chưa ký số).

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ DTTT.TT.01 — Thanh toán giảng viên mời giảng và thanh toán giờ giảng vượt định mức theo năm học (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTTT.TT.01 · Thanh toán giảng viên mời giảng và thanh toán giờ giảng vượt định mức theo năm học (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kết thúc học phần hoặc năm học; có khối lượng giảng cần thanh toán (đề xuất).
Phạm vi
Thanh toán giờ giảng của giảng viên mời giảng và giờ giảng vượt định mức của giảng viên hình thức đào tạo thường xuyên theo năm học. Chưa có quy chế chi tiêu nội bộ, định mức, đơn giá của Trường: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Lập bảng kê khối lượng
Trên sơ đồ: Lập bảng kê khối lượng giảng; thu thập chứng từ
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lập bảng kê theo lớp, học phần, số giờ; tách giờ vượt định mức của giảng viên cơ hữu (Thông tư 20/2020 có định mức giờ chuẩn giảng dạy trong năm học: cần đối chiếu) và giờ mời giảng; kèm lịch giảng, hợp đồng mời giảng (nếu có).
Kết quả: Bảng kê khối lượng
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Giảng viên xác nhận
Trên sơ đồ: Giảng viên xác nhận khối lượng, kê khai thông tin thanh toán
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác nhận số giờ đã giảng; kê khai tài khoản, mã số thuế, thông tin cá nhân phục vụ thanh toán và khấu trừ thuế theo quy định.
Kết quả: Xác nhận khối lượng
Nguồn: N3
Bước 3. Xác nhận khối lượng
Trên sơ đồ: Khối lượng xác nhận đúng, đủ?
Tác nhân: Phòng chuyên môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đối chiếu bảng kê với kế hoạch giảng dạy, thời khóa biểu, bảng điểm danh; xác nhận tính đúng quy định. Có: chuyển P. KHTC. Không: Khoa điều chỉnh bảng kê (quay về bước 1).
Kết quả: Có: chuyển P. KHTC. Không: Khoa điều chỉnh
Nguồn: N3
Bước 4. Kiểm tra định mức, nguồn
Trên sơ đồ: Kiểm tra chứng từ, đơn giá, định mức, nguồn kinh phí
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra chứng từ, đơn giá theo quy chế chi tiêu nội bộ, nguồn kinh phí, hạch toán dự kiến.
Kết quả: Kết quả kiểm tra
Nguồn: N2
Bước 5. Quyết định chi
Trên sơ đồ: Trong định mức, đủ nguồn, chứng từ hợp lệ?
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hợp lệ thì trình phê duyệt; không hợp lệ thì trả phòng chuyên môn, Khoa (Khoa điều chỉnh, quay về bước 1).
Kết quả: Có: trình phê duyệt. Không: trả hồ sơ
Nguồn: N2
Bước 6. Phê duyệt chi
Trên sơ đồ: Lãnh đạo Trường phê duyệt chi?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phê duyệt chi theo thẩm quyền (ký số hoặc ký giấy). Có: P. KHTC chi trả. Không: không chi.
Kết quả: Quyết định chi
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi không duyệt chi
Lãnh đạo không phê duyệt; P. KHTC thông báo Khoa, nêu lý do
Bước 7. Chi trả, hạch toán
Trên sơ đồ: Chi trả; khấu trừ thuế; hạch toán
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chuyển khoản cho giảng viên, khấu trừ thuế theo quy định, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (chứng từ điện tử, thời hạn lưu theo Luật Kế toán: cần đối chiếu).
Kết quả: Chứng từ chi
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Nhận thông báo
Trên sơ đồ: Nhận thông báo chi trả
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nhận thông báo, bảng kê chi trả qua thư điện tử hoặc hệ thống.
Kết quả: Giảng viên nhận thanh toán
Nguồn: N2
Bước 9. Lưu hồ sơ, đối chiếu
Trên sơ đồ: Lưu hồ sơ; đối chiếu số liệu; báo cáo cuối năm học
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lưu bảng kê, quyết định, chứng từ; đối chiếu với P. KHTC; báo cáo tổng hợp khối lượng, chi phí cuối năm học.
Kết quả: Hồ sơ lưu; báo cáo
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã thanh toán, lưu hồ sơ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: toàn bộ quy trình. Đơn giá, thuế khấu trừ, nguồn kinh phí chưa có văn bản của Trường. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Chưa có thời hạn kiểm tra, duyệt, chi; chứng từ kế toán lưu tối thiểu 10 năm (chứng từ ghi sổ) theo tóm tắt Luật Kế toán, chưa đối chiếu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Bảng kê khối lượng giảng, giấy đề nghị thanh toán, hợp đồng mời giảng, biên bản nghiệm thu: chưa có mẫu.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của đơn vị; cần đơn vị chủ quy trình xây dựng, xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
• Quy chế chi tiêu nội bộ, đơn giá giờ mời giảng, định mức giờ chuẩn của Trường, quy định thỉnh giảng và thuế thu nhập cá nhân chưa đọc; Thông tư 20/2020 chỉ biết qua tóm tắt.
Bảng bước — DTTT.TT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập bảng kê khối lượng giảng; thu thập chứng từKhoa ĐTTT&PTNNĐề xuất: Lập bảng kê theo lớp, học phần, số giờ; tách giờ vượt định mức của giảng viên cơ hữu (Thông tư 20/2020 có định mức giờ chuẩn giảng dạy trong năm học: cần đối chiếu) và giờ mời giảng; kèm lịch giảng, hợp đồng mời giảng (nếu có).Bảng kê khối lượngN1, N3trực tuyến, giấy
2. Giảng viên xác nhận khối lượng, kê khai thông tin thanh toánGiảng viênĐề xuất: Xác nhận số giờ đã giảng; kê khai tài khoản, mã số thuế, thông tin cá nhân phục vụ thanh toán và khấu trừ thuế theo quy định.Xác nhận khối lượngN3—
3. Khối lượng xác nhận đúng, đủ?Phòng chuyên mônĐề xuất: Đối chiếu bảng kê với kế hoạch giảng dạy, thời khóa biểu, bảng điểm danh; xác nhận tính đúng quy định. Có: chuyển P. KHTC. Không: Khoa điều chỉnh bảng kê (quay về bước 1).Có: chuyển P. KHTC. Không: Khoa điều chỉnhN3—
4. Kiểm tra chứng từ, đơn giá, định mức, nguồn kinh phíP. KHTCĐề xuất: Kiểm tra chứng từ, đơn giá theo quy chế chi tiêu nội bộ, nguồn kinh phí, hạch toán dự kiến.Kết quả kiểm traN2—
5. Trong định mức, đủ nguồn, chứng từ hợp lệ?P. KHTCĐề xuất: Hợp lệ thì trình phê duyệt; không hợp lệ thì trả phòng chuyên môn, Khoa (Khoa điều chỉnh, quay về bước 1).Có: trình phê duyệt. Không: trả hồ sơN2—
6. Lãnh đạo Trường phê duyệt chi?Lãnh đạo TrườngĐề xuất: Phê duyệt chi theo thẩm quyền (ký số hoặc ký giấy). Có: P. KHTC chi trả. Không: không chi.Quyết định chiN3trực tuyến, giấy
7. Chi trả; khấu trừ thuế; hạch toánP. KHTCĐề xuất: Chuyển khoản cho giảng viên, khấu trừ thuế theo quy định, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (chứng từ điện tử, thời hạn lưu theo Luật Kế toán: cần đối chiếu).Chứng từ chiN2trực tuyến, giấy
8. Nhận thông báo chi trảGiảng viênĐề xuất: Nhận thông báo, bảng kê chi trả qua thư điện tử hoặc hệ thống.Giảng viên nhận thanh toánN2—
9. Lưu hồ sơ; đối chiếu số liệu; báo cáo cuối năm họcKhoa ĐTTT&PTNNĐề xuất: Lưu bảng kê, quyết định, chứng từ; đối chiếu với P. KHTC; báo cáo tổng hợp khối lượng, chi phí cuối năm học.Hồ sơ lưu; báo cáoN2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông tư 20/2020/TT-BGDĐT ngày 27/7/2020 quy định chế độ làm việc của giảng viên cơ sở giáo dục đại học (hiệu lực 11/9/2020): định mức giờ chuẩn giảng dạy trong năm học (theo tóm tắt của trang tư vấn pháp luật) (27/07/2020). Chưa đọc văn bản gốc; điều về giờ vượt định mức và thỉnh giảng chưa đọc.
N2: Luật Kế toán số 88/2015/QH13: Điều 17 (chứng từ điện tử), Điều 41 (lưu trữ: tối thiểu 05 năm với tài liệu quản lý, điều hành; 10 năm với chứng từ ghi sổ, báo cáo tài chính; đưa vào lưu trữ trong 12 tháng); Nghị định 174/2016/NĐ-CP (sửa bởi 151/2018/NĐ-CP) Điều 8 (20/11/2015). Chỉ thấy tóm tắt của các trang tư vấn pháp luật, chưa đọc văn bản gốc. https://hethongphapluat.com/luat-ke-toan-2015/dieu-41
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (DTTT.TT.01)

Phạm vi

  • Thanh toán giờ giảng của giảng viên mời giảng và giờ giảng vượt định mức của giảng viên hình thức đào tạo thường xuyên theo năm học. Chưa có quy chế chi tiêu nội bộ, định mức, đơn giá của Trường: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập bảng kê khối lượng (DTTT.TT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lập bảng kê theo lớp, học phần, số giờ; tách giờ vượt định mức của giảng viên cơ hữu (Thông tư 20/2020 có định mức giờ chuẩn giảng dạy trong năm học: cần đối chiếu) và giờ mời giảng; kèm lịch giảng, hợp đồng mời giảng (nếu có).

Kết quả

  • Bảng kê khối lượng.

Nguồn

  • N1, N3

Bước 2. Giảng viên xác nhận (DTTT.TT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Giảng viên.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận số giờ đã giảng; kê khai tài khoản, mã số thuế, thông tin cá nhân phục vụ thanh toán và khấu trừ thuế theo quy định.

Kết quả

  • Xác nhận khối lượng.

Nguồn

  • N3

Bước 3. Xác nhận khối lượng (DTTT.TT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Phòng chuyên môn.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu bảng kê với kế hoạch giảng dạy, thời khóa biểu, bảng điểm danh; xác nhận tính đúng quy định.

Kết quả

  • Có: chuyển P. KHTC. Không: Khoa điều chỉnh.

Nguồn

  • N3

KHOA ĐIỀU CHỈNH BẢNG KÊ (DTTT.TT.01)

Bước 4. Kiểm tra định mức, nguồn (DTTT.TT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra chứng từ, đơn giá theo quy chế chi tiêu nội bộ, nguồn kinh phí, hạch toán dự kiến.

Kết quả

  • Kết quả kiểm tra.

Nguồn

  • N2

Bước 5. Quyết định chi (DTTT.TT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hợp lệ thì trình phê duyệt; không hợp lệ thì trả phòng chuyên môn, Khoa.

Kết quả

  • Có: trình phê duyệt. Không: trả hồ sơ.

Nguồn

  • N2

TRẢ HỒ SƠ, NÊU LÝ DO (DTTT.TT.01)

Bước 6. Phê duyệt chi (DTTT.TT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Lãnh đạo Trường.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt chi theo thẩm quyền (ký số hoặc ký giấy).

Kết quả

  • Quyết định chi.

Nguồn

  • N3

Bước 7. Chi trả, hạch toán (DTTT.TT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chuyển khoản cho giảng viên, khấu trừ thuế theo quy định, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (chứng từ điện tử, thời hạn lưu theo Luật Kế toán: cần đối chiếu).

Kết quả

  • Chứng từ chi.

Nguồn

  • N2

Bước 8. Nhận thông báo (DTTT.TT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Giảng viên.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nhận thông báo, bảng kê chi trả qua thư điện tử hoặc hệ thống.

Kết quả

  • Giảng viên nhận thanh toán.

Nguồn

  • N2

Bước 9. Lưu hồ sơ, đối chiếu (DTTT.TT.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu bảng kê, quyết định, chứng từ; đối chiếu với P. KHTC; báo cáo tổng hợp khối lượng, chi phí cuối năm học.

Kết quả

  • Hồ sơ lưu; báo cáo.

Nguồn

  • N2

KẾT THÚC (DTTT.TT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: toàn bộ quy trình. Đơn giá, thuế khấu trừ, nguồn kinh phí chưa có văn bản của Trường. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Chưa có thời hạn kiểm tra, duyệt, chi; chứng từ kế toán lưu tối thiểu 10 năm (chứng từ ghi sổ) theo tóm tắt Luật Kế toán, chưa đối chiếu.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Bảng kê khối lượng giảng, giấy đề nghị thanh toán, hợp đồng mời giảng, biên bản nghiệm thu: chưa có mẫu.

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của đơn vị; cần đơn vị chủ quy trình xây dựng, xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
  • Quy chế chi tiêu nội bộ, đơn giá giờ mời giảng, định mức giờ chuẩn của Trường, quy định thỉnh giảng và thuế thu nhập cá nhân chưa đọc; Thông tư 20/2020 chỉ biết qua tóm tắt.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư 20/2020/TT-BGDĐT ngày 27/7/2020 quy định chế độ làm việc của giảng viên cơ sở giáo dục đại học (hiệu lực 11/9/2020): định mức giờ chuẩn giảng dạy trong năm học (theo tóm tắt của trang tư vấn pháp luật) (27/07/2020). Chưa đọc văn bản gốc; điều về giờ vượt định mức và thỉnh giảng chưa đọc. https://caselaw.vn/van-ban-phap-luat/345938-thong-tu-so-20-2020-tt-bgddt-ngay-27-07-2020-cua-bo-truong-bo-giao-duc-va-dao-tao-quy-dinh-ve-che-do-lam-viec-cua-giang-vien-co-so-giao-duc-dai-hoc
  • N2: Luật Kế toán số 88/2015/QH13: Điều 17 (chứng từ điện tử), Điều 41 (lưu trữ: tối thiểu 05 năm với tài liệu quản lý, điều hành; 10 năm với chứng từ ghi sổ, báo cáo tài chính; đưa vào lưu trữ trong 12 tháng); Nghị định 174/2016/NĐ-CP (sửa bởi 151/2018/NĐ-CP) Điều 8 (20/11/2015). Chỉ thấy tóm tắt của các trang tư vấn pháp luật, chưa đọc văn bản gốc. https://hethongphapluat.com/luat-ke-toan-2015/dieu-41
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KHTC.TT.01: Chuẩn hóa và chuyển đổi số quy trình thanh toán (khung chung) (đề xuất)Đợt 9

Đơn vị: P. KHTC; Đơn vị đề nghị · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất khung chung để mọi đơn vị đề nghị thanh toán trực tuyến, được xác nhận khối lượng, P. KHTC kiểm tra, Lãnh đạo phê duyệt, chi trả, hạch toán và lưu chứng từ điện tử. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất khung chung để mọi đơn vị đề nghị thanh toán trực tuyến, được xác nhận khối lượng, P. KHTC kiểm tra, Lãnh đạo phê duyệt, chi trả, hạch toán và lưu chứng từ điện tử.

Phạm vi, đối tượng: Mọi khoản thanh toán của đơn vị (thù lao, mua sắm, dịch vụ, hội thảo...). Quy chế chi tiêu nội bộ, thẩm quyền theo mức chi, phần mềm kế toán và chữ ký số của Trường chưa đọc: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đơn vị có khoản chi cần thanh toán, có chứng từ hợp lệ (đề xuất).

Điều kiện ra

  • Khoản chi được chi trả, hạch toán, lưu chứng từ điện tử; hoặc hồ sơ bị trả (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Phòng chuyên môn xác nhận (bước 2); P. KHTC kiểm tra (bước 4); Lãnh đạo Trường phê duyệt (bước 5); phân cấp theo mức chi: chưa có văn bản.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đề xuất mức 3: đề nghị, xác nhận, phê duyệt, chuyển khoản và lưu chứng từ điện tử trên hệ thống.
  • Ràng buộc: chứng từ giấy bắt buộc (nếu có) và hóa đơn nhận bản giấy.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KHTC.TT.01 — Chuẩn hóa và chuyển đổi số quy trình thanh toán (khung chung) (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHTC.TT.01 · Chuẩn hóa và chuyển đổi số quy trình thanh toán (khung chung) (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị có khoản chi cần thanh toán, có chứng từ hợp lệ (đề xuất).
Phạm vi
Mọi khoản thanh toán của đơn vị (thù lao, mua sắm, dịch vụ, hội thảo...). Quy chế chi tiêu nội bộ, thẩm quyền theo mức chi, phần mềm kế toán và chữ ký số của Trường chưa đọc: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Lập đề nghị thanh toán
Trên sơ đồ: Lập đề nghị thanh toán trực tuyến; đính kèm chứng từ điện tử
Tác nhân: Đơn vị đề nghị
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lập đề nghị thanh toán, bảng kê khối lượng, quyết định hoặc hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ; đính kèm tệp điện tử (chứng từ điện tử theo Điều 17 Luật Kế toán: cần đối chiếu).
Kết quả: Hồ sơ đề nghị
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Xác nhận nội dung, khối lượng
Trên sơ đồ: Nội dung, khối lượng đúng, đủ chứng từ?
Tác nhân: Phòng chuyên môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác nhận khối lượng thực hiện, tính đúng quy định chuyên môn. Có: chuyển P. KHTC. Không: đơn vị bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 1).
Kết quả: Có: chuyển P. KHTC. Không: đơn vị bổ sung
Nguồn: N2
Bước 3. Kiểm tra hồ sơ
Trên sơ đồ: Tiếp nhận; kiểm tra chứng từ, đơn giá, định mức, nguồn kinh phí, thuế
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tiếp nhận trực tuyến, kiểm tra chứng từ, đơn giá, định mức, nguồn kinh phí, thuế.
Kết quả: Kết quả kiểm tra
Nguồn: N2
Bước 4. Quyết định trình chi
Trên sơ đồ: Hồ sơ hợp lệ, đủ nguồn?
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hợp lệ và đủ nguồn thì trình phê duyệt; không thì trả phòng chuyên môn, đơn vị (đơn vị bổ sung, quay về bước 1).
Kết quả: Có: trình phê duyệt. Không: trả hồ sơ
Nguồn: N2
Bước 5. Phê duyệt chi
Trên sơ đồ: Lãnh đạo Trường phê duyệt chi (ký số)?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phê duyệt chi theo thẩm quyền; ký số trên hệ thống. Có: P. KHTC chi trả. Không: không chi.
Kết quả: Quyết định chi
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi không duyệt chi
Lãnh đạo không phê duyệt; P. KHTC thông báo đơn vị, nêu lý do
Bước 6. Chi trả, hạch toán
Trên sơ đồ: Chi trả chuyển khoản; hạch toán; thông báo kết quả chi
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chuyển khoản cho người thụ hưởng, hạch toán; thông báo kết quả chi.
Kết quả: Khoản chi đã thanh toán
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Lưu chứng từ điện tử
Trên sơ đồ: Ghi nhận trên phần mềm kế toán; lưu chứng từ điện tử
Tác nhân: Hệ thống
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ghi nhận bút toán, lưu chứng từ điện tử bảo đảm an toàn, tra cứu được suốt thời hạn lưu; in ra giấy khi cần; đưa vào lưu trữ trong 12 tháng sau kỳ kế toán (theo tóm tắt Điều 41 Luật Kế toán, cần đối chiếu).
Kết quả: Chứng từ đã lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Nhận thông báo, đối chiếu
Trên sơ đồ: Nhận thông báo chi; đối chiếu số liệu; báo cáo
Tác nhân: Đơn vị đề nghị
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nhận thông báo, đối chiếu số liệu với P. KHTC, báo cáo khi cần.
Kết quả: Đơn vị đã đối chiếu
Nguồn: N2
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã thanh toán, lưu chứng từ điện tử.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: toàn bộ quy trình. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Chưa có thời hạn kiểm tra, duyệt, chi; lưu chứng từ: tối thiểu 05 năm tài liệu quản lý, 10 năm chứng từ ghi sổ (theo tóm tắt, chưa đối chiếu).
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu đề nghị thanh toán, bảng kê, biên bản nghiệm thu, giấy đề nghị tạm ứng, hoàn ứng: chưa có mẫu thống nhất; ví dụ hồ sơ thanh toán xây dựng website (N3).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của đơn vị; cần đơn vị chủ quy trình xây dựng, xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
• Cần P. KHTC xây dựng khung chung theo quy chế chi tiêu nội bộ, phân cấp phê duyệt, danh mục hồ sơ theo loại khoản chi, phần mềm kế toán và chữ ký số; Luật Kế toán, Nghị định 174/2016 chỉ biết qua tóm tắt.
Bảng bước — KHTC.TT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập đề nghị thanh toán trực tuyến; đính kèm chứng từ điện tửĐơn vị đề nghịĐề xuất: Lập đề nghị thanh toán, bảng kê khối lượng, quyết định hoặc hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ; đính kèm tệp điện tử (chứng từ điện tử theo Điều 17 Luật Kế toán: cần đối chiếu).Hồ sơ đề nghịN1, N2trực tuyến, giấy
2. Nội dung, khối lượng đúng, đủ chứng từ?Phòng chuyên mônĐề xuất: Xác nhận khối lượng thực hiện, tính đúng quy định chuyên môn. Có: chuyển P. KHTC. Không: đơn vị bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 1).Có: chuyển P. KHTC. Không: đơn vị bổ sungN2—
3. Tiếp nhận; kiểm tra chứng từ, đơn giá, định mức, nguồn kinh phí, thuếP. KHTCĐề xuất: Tiếp nhận trực tuyến, kiểm tra chứng từ, đơn giá, định mức, nguồn kinh phí, thuế.Kết quả kiểm traN2—
4. Hồ sơ hợp lệ, đủ nguồn?P. KHTCĐề xuất: Hợp lệ và đủ nguồn thì trình phê duyệt; không thì trả phòng chuyên môn, đơn vị (đơn vị bổ sung, quay về bước 1).Có: trình phê duyệt. Không: trả hồ sơN2—
5. Lãnh đạo Trường phê duyệt chi (ký số)?Lãnh đạo TrườngĐề xuất: Phê duyệt chi theo thẩm quyền; ký số trên hệ thống. Có: P. KHTC chi trả. Không: không chi.Quyết định chiN2trực tuyến
6. Chi trả chuyển khoản; hạch toán; thông báo kết quả chiP. KHTCĐề xuất: Chuyển khoản cho người thụ hưởng, hạch toán; thông báo kết quả chi.Khoản chi đã thanh toánN2trực tuyến, giấy
7. Ghi nhận trên phần mềm kế toán; lưu chứng từ điện tửHệ thốngĐề xuất: Ghi nhận bút toán, lưu chứng từ điện tử bảo đảm an toàn, tra cứu được suốt thời hạn lưu; in ra giấy khi cần; đưa vào lưu trữ trong 12 tháng sau kỳ kế toán (theo tóm tắt Điều 41 Luật Kế toán, cần đối chiếu).Chứng từ đã lưuN1trực tuyến
8. Nhận thông báo chi; đối chiếu số liệu; báo cáoĐơn vị đề nghịĐề xuất: Nhận thông báo, đối chiếu số liệu với P. KHTC, báo cáo khi cần.Đơn vị đã đối chiếuN2—
Nguồn đã đọc (3)
N1: Luật Kế toán số 88/2015/QH13: Điều 17 (chứng từ điện tử), Điều 41 (lưu trữ: tối thiểu 05 năm với tài liệu quản lý, điều hành; 10 năm với chứng từ ghi sổ, báo cáo tài chính; đưa vào lưu trữ trong 12 tháng); Nghị định 174/2016/NĐ-CP (sửa bởi 151/2018/NĐ-CP) Điều 8 (20/11/2015). Chỉ thấy tóm tắt của các trang tư vấn pháp luật, chưa đọc văn bản gốc. https://hethongphapluat.com/luat-ke-toan-2015/dieu-41
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
N3: Quy trình đăng ký xây dựng website cho các đơn vị (5 bước; hồ sơ thanh toán: tờ trình, bảng dự toán, giấy đề nghị thanh toán, giao diện, biên bản bàn giao), Trung tâm Công nghệ thông tin (Tháng 5/2026). Chỉ là ví dụ về hồ sơ thanh toán của FTU; không phải quy trình đăng bài. https://ttcntt.ftu.edu.vn/quy-trinh-xay-dung-website-don-vi/

BẮT ĐẦU (KHTC.TT.01)

Phạm vi

  • Mọi khoản thanh toán của đơn vị (thù lao, mua sắm, dịch vụ, hội thảo...). Quy chế chi tiêu nội bộ, thẩm quyền theo mức chi, phần mềm kế toán và chữ ký số của Trường chưa đọc: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập đề nghị thanh toán (KHTC.TT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị đề nghị.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lập đề nghị thanh toán, bảng kê khối lượng, quyết định hoặc hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ; đính kèm tệp điện tử (chứng từ điện tử theo Điều 17 Luật Kế toán: cần đối chiếu).

Kết quả

  • Hồ sơ đề nghị.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 2. Xác nhận nội dung, khối lượng (KHTC.TT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Phòng chuyên môn.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận khối lượng thực hiện, tính đúng quy định chuyên môn.

Kết quả

  • Có: chuyển P. KHTC. Không: đơn vị bổ sung.

Nguồn

  • N2

ĐƠN VỊ BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH (KHTC.TT.01)

Bước 3. Kiểm tra hồ sơ (KHTC.TT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tiếp nhận trực tuyến, kiểm tra chứng từ, đơn giá, định mức, nguồn kinh phí, thuế.

Kết quả

  • Kết quả kiểm tra.

Nguồn

  • N2

Bước 4. Quyết định trình chi (KHTC.TT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hợp lệ và đủ nguồn thì trình phê duyệt; không thì trả phòng chuyên môn, đơn vị.

Kết quả

  • Có: trình phê duyệt. Không: trả hồ sơ.

Nguồn

  • N2

TRẢ HỒ SƠ, NÊU LÝ DO (KHTC.TT.01)

Bước 5. Phê duyệt chi (KHTC.TT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Lãnh đạo Trường.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt chi theo thẩm quyền; ký số trên hệ thống.

Kết quả

  • Quyết định chi.

Nguồn

  • N2

Bước 6. Chi trả, hạch toán (KHTC.TT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chuyển khoản cho người thụ hưởng, hạch toán; thông báo kết quả chi.

Kết quả

  • Khoản chi đã thanh toán.

Nguồn

  • N2

Bước 7. Lưu chứng từ điện tử (KHTC.TT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hệ thống.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ghi nhận bút toán, lưu chứng từ điện tử bảo đảm an toàn, tra cứu được suốt thời hạn lưu; in ra giấy khi cần; đưa vào lưu trữ trong 12 tháng sau kỳ kế toán (theo tóm tắt Điều 41 Luật Kế toán, cần đối chiếu).

Kết quả

  • Chứng từ đã lưu.

Bước 8. Nhận thông báo, đối chiếu (KHTC.TT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Đơn vị đề nghị.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nhận thông báo, đối chiếu số liệu với P. KHTC, báo cáo khi cần.

Kết quả

  • Đơn vị đã đối chiếu.

Nguồn

  • N2

KẾT THÚC (KHTC.TT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: toàn bộ quy trình. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Chưa có thời hạn kiểm tra, duyệt, chi; lưu chứng từ: tối thiểu 05 năm tài liệu quản lý, 10 năm chứng từ ghi sổ (theo tóm tắt, chưa đối chiếu).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Mẫu đề nghị thanh toán, bảng kê, biên bản nghiệm thu, giấy đề nghị tạm ứng, hoàn ứng: chưa có mẫu thống nhất; ví dụ hồ sơ thanh toán xây dựng website (N3).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của đơn vị; cần đơn vị chủ quy trình xây dựng, xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
  • Cần P. KHTC xây dựng khung chung theo quy chế chi tiêu nội bộ, phân cấp phê duyệt, danh mục hồ sơ theo loại khoản chi, phần mềm kế toán và chữ ký số; Luật Kế toán, Nghị định 174/2016 chỉ biết qua tóm tắt.

Nguồn đã đọc

  • N1: Luật Kế toán số 88/2015/QH13: Điều 17 (chứng từ điện tử), Điều 41 (lưu trữ: tối thiểu 05 năm với tài liệu quản lý, điều hành; 10 năm với chứng từ ghi sổ, báo cáo tài chính; đưa vào lưu trữ trong 12 tháng); Nghị định 174/2016/NĐ-CP (sửa bởi 151/2018/NĐ-CP) Điều 8 (20/11/2015). Chỉ thấy tóm tắt của các trang tư vấn pháp luật, chưa đọc văn bản gốc. https://hethongphapluat.com/luat-ke-toan-2015/dieu-41
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
  • N3: Quy trình đăng ký xây dựng website cho các đơn vị (5 bước; hồ sơ thanh toán: tờ trình, bảng dự toán, giấy đề nghị thanh toán, giao diện, biên bản bàn giao), Trung tâm Công nghệ thông tin (Tháng 5/2026). Chỉ là ví dụ về hồ sơ thanh toán của FTU; không phải quy trình đăng bài. https://ttcntt.ftu.edu.vn/quy-trinh-xay-dung-website-don-vi/

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDA.DA.02: Lập, thẩm định và nộp đề xuất tài trợ dự án (đề xuất)Đợt 9

Đơn vị: P. Quản lý dự án; Hội đồng thẩm định; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 17 mục chi tiết

Đề xuất cách đơn vị xác định cơ hội tài trợ, P. QLDA lập hồ sơ, thẩm định nội bộ, Lãnh đạo phê duyệt, nộp cho nhà tài trợ, theo dõi kết quả và thanh toán chi phí. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đơn vị xác định cơ hội tài trợ, P. QLDA lập hồ sơ, thẩm định nội bộ, Lãnh đạo phê duyệt, nộp cho nhà tài trợ, theo dõi kết quả và thanh toán chi phí.

Phạm vi, đối tượng: Đề xuất xin tài trợ dự án (nghiên cứu, đào tạo, hợp tác) gửi nhà tài trợ trong và ngoài nước. Chưa có quy định của Trường và của từng nhà tài trợ trong nguồn đã đọc: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đơn vị có nhu cầu hoặc nhà tài trợ mở cơ hội phù hợp (đề xuất).

Điều kiện ra

  • Đề xuất được nộp, có kết quả, hồ sơ được lưu; nếu được tài trợ thì ký thỏa thuận, chuyển sang quản lý thực hiện dự án; hoặc không được duyệt, không được tài trợ (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • P. QLDA kiểm tra điều kiện (bước 2); thẩm định nội bộ (bước 4); Lãnh đạo Trường phê duyệt (bước 6); nhà tài trợ quyết định (bước 8). Thẩm quyền theo giá trị: chưa có văn bản.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đề xuất mức 3: lập hồ sơ, thẩm định, phê duyệt, nộp cho nhà tài trợ và theo dõi trên hệ thống trực tuyến.
  • Ràng buộc: thỏa thuận có chữ ký, dấu (bản giấy) hoặc ký số.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDA.DA.02 — Lập, thẩm định và nộp đề xuất tài trợ dự án (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDA.DA.02 · Lập, thẩm định và nộp đề xuất tài trợ dự án (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị có nhu cầu hoặc nhà tài trợ mở cơ hội phù hợp (đề xuất).
Phạm vi
Đề xuất xin tài trợ dự án (nghiên cứu, đào tạo, hợp tác) gửi nhà tài trợ trong và ngoài nước. Chưa có quy định của Trường và của từng nhà tài trợ trong nguồn đã đọc: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Lập ý tưởng đề xuất
Trên sơ đồ: Xác định nhu cầu, cơ hội; lập ý tưởng đề xuất
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác định mục tiêu, nhu cầu, nhóm thụ hưởng, nhà tài trợ phù hợp; lập ý tưởng đề xuất.
Kết quả: Ý tưởng đề xuất
Nguồn: N1
Bước 2. Kiểm tra điều kiện
Trên sơ đồ: Phù hợp điều kiện nhà tài trợ và định hướng của Trường?
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đối chiếu điều kiện, ưu tiên, hạn nộp của nhà tài trợ với định hướng, năng lực của Trường. Có: lập hồ sơ. Không: đơn vị điều chỉnh ý tưởng (quay về bước 1) hoặc dừng.
Kết quả: Có: lập hồ sơ. Không: điều chỉnh hoặc dừng
Nguồn: N1
Bước 3. Lập hồ sơ đề xuất
Trên sơ đồ: Lập hồ sơ đề xuất: mục tiêu, kế hoạch, ngân sách, nhân sự, rủi ro
Tác nhân: P. Quản lý dự án; đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lập hồ sơ theo mẫu của nhà tài trợ: mục tiêu, hoạt động, kế hoạch, ngân sách, đối ứng của Trường (nếu có), nhân sự, quản lý rủi ro.
Kết quả: Hồ sơ đề xuất
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Thẩm định nội bộ
Trên sơ đồ: Thẩm định nội bộ: chuyên môn, tài chính, pháp lý
Tác nhân: Bộ phận thẩm định
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thẩm định tính khả thi, ngân sách, cam kết pháp lý (bản quyền, dữ liệu cá nhân, đối ứng).
Kết quả: Báo cáo thẩm định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Kết quả thẩm định
Trên sơ đồ: Đạt thẩm định?
Tác nhân: Bộ phận thẩm định
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đạt thì trình phê duyệt; chưa đạt thì P. QLDA chỉnh sửa (quay về bước 3).
Kết quả: Có: trình phê duyệt. Không: chỉnh sửa
Nguồn: N1
Bước 6. Phê duyệt
Trên sơ đồ: Lãnh đạo Trường phê duyệt nộp đề xuất?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phê duyệt nộp đề xuất, cam kết đối ứng (nếu có) theo thẩm quyền (chưa có văn bản). Có: nộp hồ sơ. Không: dừng (hoặc sửa theo chỉ đạo).
Kết quả: Có: nộp hồ sơ. Không: dừng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi dừng, không nộp đề xuất
Lãnh đạo không phê duyệt nộp đề xuất
Bước 7. Nộp hồ sơ
Trên sơ đồ: Nộp hồ sơ cho nhà tài trợ qua kênh quy định trước hạn
Tác nhân: P. Quản lý dự án (nộp cho nhà tài trợ)
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nộp hồ sơ qua cổng hoặc thư điện tử theo hướng dẫn của nhà tài trợ trước hạn.
Kết quả: Hồ sơ đã nộp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Quyết định của nhà tài trợ
Trên sơ đồ: Nhà tài trợ chấp thuận tài trợ?
Tác nhân: Nhà tài trợ
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nhà tài trợ đánh giá, thông báo kết quả; có thể yêu cầu bổ sung. Có: ký thỏa thuận. Không: lưu hồ sơ, rút kinh nghiệm.
Kết quả: Có: ký thỏa thuận. Không: lưu hồ sơ, rút kinh nghiệm
Nguồn: N1
Bước 8b. Lưu hồ sơ khi không được tài trợ
Trên sơ đồ: Ghi nhận kết quả; lưu hồ sơ, rút kinh nghiệm
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ghi nhận kết quả không được tài trợ, lưu hồ sơ, rút kinh nghiệm cho đề xuất sau.
Kết quả: Hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi không được tài trợ
Nhà tài trợ không chấp thuận; đã lưu hồ sơ
Bước 9. Ký thỏa thuận tài trợ
Trên sơ đồ: Ký thỏa thuận tài trợ; chuyển sang quản lý thực hiện dự án
Tác nhân: Nhà tài trợ; Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ký thỏa thuận tài trợ theo thẩm quyền; bàn giao P. QLDA và đơn vị thực hiện quản lý dự án (ngoài phạm vi sơ đồ).
Kết quả: Thỏa thuận tài trợ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Theo dõi, lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Theo dõi, ghi nhận kết quả; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ghi nhận kết quả, lưu hồ sơ.
Kết quả: Hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10a: Có chi phí dịch thuật, thẩm định, đi lại cần thanh toán?
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chi phí lập hồ sơ (dịch thuật, thẩm định, đi lại) chỉ phát sinh nếu có. Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúc.
Kết quả: Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúc
Nguồn: N1
Kết thúc khi kết thúc
Đã lưu hồ sơ; không có chi phí cần thanh toán
Bước 10c. Lập hồ sơ thanh toán
Trên sơ đồ: Lập hồ sơ thanh toán chi phí
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lập hồ sơ thanh toán chi phí dịch thuật, thẩm định, đi lại: đề nghị thanh toán, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.
Kết quả: Hồ sơ thanh toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 11. Thanh toán, hạch toán
Trên sơ đồ: Kiểm tra hồ sơ; thanh toán; hạch toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ chi
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã thanh toán, lưu chứng từ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi phí lập hồ sơ (bước 10, 11); đối ứng nếu có theo quyết định phê duyệt. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Hạn nộp theo nhà tài trợ; thời hạn thẩm định, phê duyệt nội bộ: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu đề xuất của từng nhà tài trợ; mẫu nội bộ của Trường (đề xuất, thẩm định, phê duyệt): chưa có.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của đơn vị; cần đơn vị chủ quy trình xây dựng, xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
• Điều kiện từng nhà tài trợ, thẩm quyền theo giá trị, kênh nộp, thời hạn và quy định về đối ứng, quản lý dự án sau tài trợ chưa có.
Bảng bước — QLDA.DA.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xác định nhu cầu, cơ hội; lập ý tưởng đề xuấtĐơn vị đề xuấtĐề xuất: Xác định mục tiêu, nhu cầu, nhóm thụ hưởng, nhà tài trợ phù hợp; lập ý tưởng đề xuất.Ý tưởng đề xuấtN1—
2. Phù hợp điều kiện nhà tài trợ và định hướng của Trường?P. Quản lý dự ánĐề xuất: Đối chiếu điều kiện, ưu tiên, hạn nộp của nhà tài trợ với định hướng, năng lực của Trường. Có: lập hồ sơ. Không: đơn vị điều chỉnh ý tưởng (quay về bước 1) hoặc dừng.Có: lập hồ sơ. Không: điều chỉnh hoặc dừngN1—
3. Lập hồ sơ đề xuất: mục tiêu, kế hoạch, ngân sách, nhân sự, rủi roP. Quản lý dự án; đơn vị đề xuấtĐề xuất: Lập hồ sơ theo mẫu của nhà tài trợ: mục tiêu, hoạt động, kế hoạch, ngân sách, đối ứng của Trường (nếu có), nhân sự, quản lý rủi ro.Hồ sơ đề xuấtN1trực tuyến
4. Thẩm định nội bộ: chuyên môn, tài chính, pháp lýBộ phận thẩm địnhĐề xuất: Thẩm định tính khả thi, ngân sách, cam kết pháp lý (bản quyền, dữ liệu cá nhân, đối ứng).Báo cáo thẩm địnhN1trực tuyến
5. Đạt thẩm định?Bộ phận thẩm địnhĐề xuất: Đạt thì trình phê duyệt; chưa đạt thì P. QLDA chỉnh sửa (quay về bước 3).Có: trình phê duyệt. Không: chỉnh sửaN1—
6. Lãnh đạo Trường phê duyệt nộp đề xuất?Lãnh đạo TrườngĐề xuất: Phê duyệt nộp đề xuất, cam kết đối ứng (nếu có) theo thẩm quyền (chưa có văn bản). Có: nộp hồ sơ. Không: dừng (hoặc sửa theo chỉ đạo).Có: nộp hồ sơ. Không: dừngN1trực tuyến
7. Nộp hồ sơ cho nhà tài trợ qua kênh quy định trước hạnP. Quản lý dự án (nộp cho nhà tài trợ)Đề xuất: Nộp hồ sơ qua cổng hoặc thư điện tử theo hướng dẫn của nhà tài trợ trước hạn.Hồ sơ đã nộpN1trực tuyến
8. Nhà tài trợ chấp thuận tài trợ?Nhà tài trợĐề xuất: Nhà tài trợ đánh giá, thông báo kết quả; có thể yêu cầu bổ sung. Có: ký thỏa thuận. Không: lưu hồ sơ, rút kinh nghiệm.Có: ký thỏa thuận. Không: lưu hồ sơ, rút kinh nghiệmN1—
8a. Ghi nhận kết quả; lưu hồ sơ, rút kinh nghiệmP. Quản lý dự ánĐề xuất: Ghi nhận kết quả không được tài trợ, lưu hồ sơ, rút kinh nghiệm cho đề xuất sau.Hồ sơ lưuN1trực tuyến
9. Ký thỏa thuận tài trợ; chuyển sang quản lý thực hiện dự ánNhà tài trợ; Lãnh đạo TrườngĐề xuất: Ký thỏa thuận tài trợ theo thẩm quyền; bàn giao P. QLDA và đơn vị thực hiện quản lý dự án (ngoài phạm vi sơ đồ).Thỏa thuận tài trợN1trực tuyến, giấy
10. Theo dõi, ghi nhận kết quả; lưu hồ sơP. Quản lý dự ánĐề xuất: Ghi nhận kết quả, lưu hồ sơ.Hồ sơ lưuN1trực tuyến, giấy
10a. Có chi phí dịch thuật, thẩm định, đi lại cần thanh toán?P. Quản lý dự ánĐề xuất: Chi phí lập hồ sơ (dịch thuật, thẩm định, đi lại) chỉ phát sinh nếu có. Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúc.Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúcN1—
10b. Lập hồ sơ thanh toán chi phíP. Quản lý dự ánĐề xuất: Lập hồ sơ thanh toán chi phí dịch thuật, thẩm định, đi lại: đề nghị thanh toán, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.Hồ sơ thanh toánN1trực tuyến
11. Kiểm tra hồ sơ; thanh toán; hạch toán; lưu chứng từP. KHTCĐề xuất: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).Chứng từ chiN2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
N2: Luật Kế toán số 88/2015/QH13: Điều 17 (chứng từ điện tử), Điều 41 (lưu trữ: tối thiểu 05 năm với tài liệu quản lý, điều hành; 10 năm với chứng từ ghi sổ, báo cáo tài chính; đưa vào lưu trữ trong 12 tháng); Nghị định 174/2016/NĐ-CP (sửa bởi 151/2018/NĐ-CP) Điều 8 (20/11/2015). Chỉ thấy tóm tắt của các trang tư vấn pháp luật, chưa đọc văn bản gốc. https://hethongphapluat.com/luat-ke-toan-2015/dieu-41

BẮT ĐẦU (QLDA.DA.02)

Phạm vi

  • Đề xuất xin tài trợ dự án (nghiên cứu, đào tạo, hợp tác) gửi nhà tài trợ trong và ngoài nước. Chưa có quy định của Trường và của từng nhà tài trợ trong nguồn đã đọc: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập ý tưởng đề xuất (QLDA.DA.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị đề xuất.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác định mục tiêu, nhu cầu, nhóm thụ hưởng, nhà tài trợ phù hợp; lập ý tưởng đề xuất.

Kết quả

  • Ý tưởng đề xuất.

Bước 2. Kiểm tra điều kiện (QLDA.DA.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu điều kiện, ưu tiên, hạn nộp của nhà tài trợ với định hướng, năng lực của Trường.

Kết quả

  • Có: lập hồ sơ. Không: dừng hoặc điều chỉnh.

ĐIỀU CHỈNH HOẶC DỪNG (QLDA.DA.02)

Bước 3. Lập hồ sơ đề xuất (QLDA.DA.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án; đơn vị đề xuất.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lập hồ sơ theo mẫu của nhà tài trợ: mục tiêu, hoạt động, kế hoạch, ngân sách, đối ứng của Trường (nếu có), nhân sự, quản lý rủi ro.

Kết quả

  • Hồ sơ đề xuất.

Bước 4. Thẩm định nội bộ (QLDA.DA.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • Bộ phận thẩm định.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thẩm định tính khả thi, ngân sách, cam kết pháp lý (bản quyền, dữ liệu cá nhân, đối ứng).

Kết quả

  • Báo cáo thẩm định.

Bước 5. Kết quả thẩm định (QLDA.DA.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • Bộ phận thẩm định.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đạt thì trình phê duyệt; chưa đạt thì P. QLDA chỉnh sửa.

Kết quả

  • Có: trình phê duyệt. Không: chỉnh sửa.

CHỈNH SỬA HỒ SƠ (QLDA.DA.02)

Bước 6. Phê duyệt (QLDA.DA.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • Lãnh đạo Trường.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt nộp đề xuất, cam kết đối ứng (nếu có) theo thẩm quyền (chưa có văn bản).

Kết quả

  • Có: nộp hồ sơ. Không: dừng hoặc sửa.

DỪNG HOẶC SỬA (QLDA.DA.02)

Bước 7. Nộp hồ sơ (QLDA.DA.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • Nhà tài trợ.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp hồ sơ qua cổng hoặc thư điện tử theo hướng dẫn của nhà tài trợ trước hạn.

Kết quả

  • Hồ sơ đã nộp.

Bước 8. Quyết định của nhà tài trợ (QLDA.DA.02 · Bước 8)

Tác nhân

  • Nhà tài trợ.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nhà tài trợ đánh giá, thông báo kết quả; có thể yêu cầu bổ sung.

Kết quả

  • Có: ký thỏa thuận. Không: lưu hồ sơ, rút kinh nghiệm.

KHÔNG ĐƯỢC TÀI TRỢ (QLDA.DA.02)

Bước 9. Ký thỏa thuận tài trợ (QLDA.DA.02 · Bước 9)

Tác nhân

  • Nhà tài trợ; Lãnh đạo Trường.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ký thỏa thuận tài trợ theo thẩm quyền; bàn giao P. QLDA và đơn vị thực hiện quản lý dự án (ngoài phạm vi sơ đồ).

Kết quả

  • Thỏa thuận tài trợ.

Bước 10. Theo dõi, lưu hồ sơ, hồ sơ thanh toán (QLDA.DA.02 · Bước 10)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ghi nhận kết quả, lưu hồ sơ; lập hồ sơ thanh toán chi phí dịch thuật, thẩm định, đi lại (nếu có): đề nghị thanh toán, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.

Kết quả

  • Hồ sơ lưu; hồ sơ thanh toán.

Bước 11. Thanh toán, hạch toán (QLDA.DA.02 · Bước 11)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).

Kết quả

  • Chứng từ chi.

Nguồn

  • N2

KẾT THÚC (QLDA.DA.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi phí lập hồ sơ (bước 10, 11); đối ứng nếu có theo quyết định phê duyệt. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Hạn nộp theo nhà tài trợ; thời hạn thẩm định, phê duyệt nội bộ: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Mẫu đề xuất của từng nhà tài trợ; mẫu nội bộ của Trường (đề xuất, thẩm định, phê duyệt): chưa có.

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của đơn vị; cần đơn vị chủ quy trình xây dựng, xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
  • Điều kiện từng nhà tài trợ, thẩm quyền theo giá trị, kênh nộp, thời hạn và quy định về đối ứng, quản lý dự án sau tài trợ chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
  • N2: Luật Kế toán số 88/2015/QH13: Điều 17 (chứng từ điện tử), Điều 41 (lưu trữ: tối thiểu 05 năm với tài liệu quản lý, điều hành; 10 năm với chứng từ ghi sổ, báo cáo tài chính; đưa vào lưu trữ trong 12 tháng); Nghị định 174/2016/NĐ-CP (sửa bởi 151/2018/NĐ-CP) Điều 8 (20/11/2015). Chỉ thấy tóm tắt của các trang tư vấn pháp luật, chưa đọc văn bản gốc. https://hethongphapluat.com/luat-ke-toan-2015/dieu-41

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QTTB.PH.01: Quản lý phòng học: đăng ký, sử dụng, bàn giao và bảo trì (đề xuất)Đợt 10

Đơn vị: P. Quản trị thiết bị; P. QLĐT · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách đăng ký, duyệt, bàn giao, sử dụng, xử lý sự cố và bảo trì phòng học, kết nối với quy trình thiết bị phòng học đã có. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đăng ký, duyệt, bàn giao, sử dụng, xử lý sự cố và bảo trì phòng học, kết nối với quy trình thiết bị phòng học đã có.

Phạm vi, đối tượng: Phòng học của Trường ngoài thời khóa biểu chính khóa. Quy trình thiết bị phòng học (sự cố, bảo dưỡng, phê duyệt) đã có; phần đăng ký, sử dụng, bàn giao chưa có văn bản: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đơn vị, giảng viên cần dùng phòng ngoài thời khóa biểu chính khóa (đề xuất).

Điều kiện ra

  • Phòng được sử dụng, bàn giao lại, sự cố được xử lý, tình trạng được ghi nhận (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • P. QTTB duyệt đăng ký (bước 3); lịch chính khóa do P. QLĐT xếp.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
  • Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QTTB.PH.01 — Quản lý phòng học: đăng ký, sử dụng, bàn giao và bảo trì (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QTTB.PH.01 · Quản lý phòng học: đăng ký, sử dụng, bàn giao và bảo trì (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần phòng học ngoài thời khóa biểu chính khóa.
Phạm vi
Phòng học của Trường ngoài thời khóa biểu chính khóa. Quy trình thiết bị phòng học (sự cố, bảo dưỡng, phê duyệt) đã có; phần đăng ký, sử dụng, bàn giao chưa có văn bản: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đơn vị, giảng viên cần dùng phòng ngoài thời khóa biểu chính khóa (đề xuất).
Bước 1. Đăng ký sử dụng phòng
Trên sơ đồ: Đăng ký sử dụng phòng: thời gian, sĩ số, thiết bị cần dùng
Tác nhân: Đơn vị, giảng viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: đăng ký trực tuyến sử dụng phòng ngoài thời khóa biểu (lớp bù, sự kiện, họp): thời gian, mục đích, sĩ số, thiết bị.
Kết quả: Đơn đăng ký sử dụng phòng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra phòng, thiết bị, lịch
Trên sơ đồ: Phòng và thiết bị đáp ứng, không trùng lịch?
Tác nhân: P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: đối chiếu lịch học chính khóa (do P. QLĐT xếp), lịch đã duyệt, tình trạng thiết bị.
Kết quả: Có: duyệt đăng ký. Không: thông báo trùng lịch hoặc không đáp ứng, đơn vị đổi giờ, phòng (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 3. Duyệt đăng ký, ghi lịch
Trên sơ đồ: Duyệt đăng ký; ghi lịch sử dụng; thông báo người đăng ký
Tác nhân: P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: P. QTTB duyệt, ghi lịch sử dụng phòng, thông báo kết quả.
Kết quả: Đăng ký được duyệt; lịch sử dụng phòng; thông báo kết quả
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Mở phòng, bàn giao
Trên sơ đồ: Mở phòng; bàn giao phòng và thiết bị; ghi nhận tình trạng
Tác nhân: Nhân viên trực phòng
Nghiệp vụ: Đề xuất: nhân viên trực mở phòng, bàn giao, ghi nhận tình trạng phòng và thiết bị trước khi dùng.
Kết quả: Biên bản hoặc ghi nhận tình trạng phòng, thiết bị trước khi dùng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Sử dụng, trả phòng, báo sự cố
Trên sơ đồ: Sử dụng đúng quy định; trả phòng; báo sự cố nếu có
Tác nhân: Đơn vị, giảng viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: người sử dụng dùng phòng, thiết bị đúng quy định, trả phòng, báo sự cố hoặc hư hỏng.
Kết quả: Phòng đã trả; báo sự cố (nếu có)
Nguồn: N1
Bước 6. Phân loại sự cố
Trên sơ đồ: Có sự cố, hư hỏng thiết bị được báo?
Tác nhân: P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: có sự cố thì xử lý theo quy trình thiết bị phòng học; không thì kết thúc lượt sử dụng.
Kết quả: Có: xử lý sự cố (bước 7). Không: kết thúc lượt sử dụng.
Nguồn: N1
Kết thúc khi kết thúc lượt sử dụng
Không có sự cố
Bước 7. Xử lý sự cố, sửa chữa
Trên sơ đồ: → FTU.QTTB.PC: xử lý sự cố, sửa chữa thiết bị phòng học
Tác nhân: P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: xử lý theo quy trình thiết bị phòng học (sự cố, bảo dưỡng, phê duyệt) và quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa.
Kết quả: Sự cố được xử lý theo quy trình thiết bị phòng học
Nguồn: N1
Bước 8. Bảo trì, ghi sổ theo dõi
Trên sơ đồ: Bảo trì định kỳ; ghi sổ theo dõi tình trạng phòng, thiết bị
Tác nhân: P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: bảo trì theo kế hoạch; ghi sổ theo dõi tình trạng phòng và thiết bị.
Kết quả: Sổ theo dõi tình trạng phòng, thiết bị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã bàn giao, ghi nhận, bảo trì.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn; nếu thu phí sử dụng phòng (sự kiện, đơn vị ngoài): thêm bước thanh toán, ghi nhận thu. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Chưa có thời hạn.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).
Phê duyệt, kiểm soát
P. QTTB duyệt đăng ký (bước 3); lịch chính khóa do P. QLĐT xếp.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet. Tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của P. QTTB về đăng ký, sử dụng, bàn giao phòng; cần xác nhận cấp duyệt, thời hạn đăng ký, phí sử dụng phòng (nếu có), quy định sử dụng.
• Cần P. QTTB và P. QLĐT xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Bảng bước — QTTB.PH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đăng ký sử dụng phòng: thời gian, sĩ số, thiết bị cần dùngĐơn vị, giảng viênĐề xuất: đăng ký trực tuyến sử dụng phòng ngoài thời khóa biểu (lớp bù, sự kiện, họp): thời gian, mục đích, sĩ số, thiết bị.Đơn đăng ký sử dụng phòngN1trực tuyến
2. Phòng và thiết bị đáp ứng, không trùng lịch?P. Quản trị thiết bịĐề xuất: đối chiếu lịch học chính khóa (do P. QLĐT xếp), lịch đã duyệt, tình trạng thiết bị.Có: duyệt đăng ký. Không: thông báo trùng lịch hoặc không đáp ứng, đơn vị đổi giờ, phòng (quay về bước 1).N1—
3. Duyệt đăng ký; ghi lịch sử dụng; thông báo người đăng kýP. Quản trị thiết bịĐề xuất: P. QTTB duyệt, ghi lịch sử dụng phòng, thông báo kết quả.Đăng ký được duyệt; lịch sử dụng phòng; thông báo kết quảN1trực tuyến
4. Mở phòng; bàn giao phòng và thiết bị; ghi nhận tình trạngNhân viên trực phòngĐề xuất: nhân viên trực mở phòng, bàn giao, ghi nhận tình trạng phòng và thiết bị trước khi dùng.Biên bản hoặc ghi nhận tình trạng phòng, thiết bị trước khi dùngN1trực tuyến
5. Sử dụng đúng quy định; trả phòng; báo sự cố nếu cóĐơn vị, giảng viênĐề xuất: người sử dụng dùng phòng, thiết bị đúng quy định, trả phòng, báo sự cố hoặc hư hỏng.Phòng đã trả; báo sự cố (nếu có)N1—
6. Có sự cố, hư hỏng thiết bị được báo?P. Quản trị thiết bịĐề xuất: có sự cố thì xử lý theo quy trình thiết bị phòng học; không thì kết thúc lượt sử dụng.Có: xử lý sự cố (bước 7). Không: kết thúc lượt sử dụng.N1—
7. → FTU.QTTB.PC: xử lý sự cố, sửa chữa thiết bị phòng họcP. Quản trị thiết bịĐề xuất: xử lý theo quy trình thiết bị phòng học (sự cố, bảo dưỡng, phê duyệt) và quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa.Sự cố được xử lý theo quy trình thiết bị phòng họcN1—
8. Bảo trì định kỳ; ghi sổ theo dõi tình trạng phòng, thiết bịP. Quản trị thiết bịĐề xuất: bảo trì theo kế hoạch; ghi sổ theo dõi tình trạng phòng và thiết bị.Sổ theo dõi tình trạng phòng, thiết bịN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QTTB.PH.01)

Phạm vi

  • Phòng học của Trường ngoài thời khóa biểu chính khóa. Quy trình thiết bị phòng học (sự cố, bảo dưỡng, phê duyệt) đã có; phần đăng ký, sử dụng, bàn giao chưa có văn bản: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Đăng ký sử dụng phòng: thời gian, sĩ số, thiết bị cần dùng (QTTB.PH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị, giảng viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng ký trực tuyến sử dụng phòng ngoài thời khóa biểu (lớp bù, sự kiện, họp): thời gian, mục đích, sĩ số, thiết bị.

Bước 2. Phòng và thiết bị đáp ứng, không trùng lịch? (QTTB.PH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản trị thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu lịch học chính khóa (do P. QLĐT xếp), lịch đã duyệt, tình trạng thiết bị.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TỪ CHỐI; ĐỔI GIỜ, PHÒNG (QTTB.PH.01)

Bước 3. Duyệt đăng ký; ghi lịch sử dụng; thông báo người đăng ký (QTTB.PH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản trị thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: P. QTTB duyệt, ghi lịch sử dụng phòng, thông báo kết quả.

Bước 4. Mở phòng; bàn giao phòng và thiết bị; ghi nhận tình trạng (QTTB.PH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Nhân viên trực phòng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nhân viên trực mở phòng, bàn giao, ghi nhận tình trạng phòng và thiết bị trước khi dùng.

Bước 5. Sử dụng đúng quy định; trả phòng; báo sự cố nếu có (QTTB.PH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Đơn vị, giảng viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Người sử dụng dùng phòng, thiết bị đúng quy định, trả phòng, báo sự cố hoặc hư hỏng.

Bước 6. Có sự cố, hư hỏng thiết bị được báo? (QTTB.PH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản trị thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Có sự cố thì xử lý theo quy trình thiết bị phòng học; không thì kết thúc lượt sử dụng.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KẾT THÚC LƯỢT SỬ DỤNG (QTTB.PH.01)

Bước 7. Xử lý sự cố, sửa chữa theo quy trình thiết bị phòng học (QTTB.PH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản trị thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xử lý theo quy trình thiết bị phòng học (sự cố, bảo dưỡng, phê duyệt) và quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa.

Bước 8. Bảo trì định kỳ; ghi sổ theo dõi tình trạng phòng, thiết bị (QTTB.PH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản trị thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bảo trì theo kế hoạch; ghi sổ theo dõi tình trạng phòng và thiết bị.

KẾT THÚC (QTTB.PH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn; nếu thu phí sử dụng phòng (sự kiện, đơn vị ngoài): thêm bước thanh toán, ghi nhận thu. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Chưa có thời hạn.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của P. QTTB về đăng ký, sử dụng, bàn giao phòng; cần xác nhận cấp duyệt, thời hạn đăng ký, phí sử dụng phòng (nếu có), quy định sử dụng.
  • Cần P. QTTB và P. QLĐT xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TTCNTT.MC.01: Rà soát, đánh giá và thay thế hệ thống máy chủ (đề xuất)Đợt 12

Đơn vị: TTCNTT; P. QTTB; P. QLDA; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách rà soát hạ tầng, đánh giá an toàn thông tin, trình chủ trương và thay thế máy chủ theo kế hoạch ngày 02/03/2026. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách rà soát hạ tầng, đánh giá an toàn thông tin, trình chủ trương và thay thế máy chủ theo kế hoạch ngày 02/03/2026.

Phạm vi, đối tượng: Hệ thống máy chủ của TTCNTT (kế hoạch nêu 31 máy chủ, 11 máy 15 đến 20 năm tuổi ưu tiên thay). Kế hoạch để trống ngày lập, đơn vị chủ trì, người lập; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Cần rà soát, thay thế hoặc nâng cấp máy chủ (đề xuất).

Điều kiện ra

  • Máy chủ được thay thế, chuyển vận hành, tài sản cũ được thanh lý (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Ban Giám hiệu phê duyệt chủ trương (bước 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TTCNTT.MC.01 — Rà soát, đánh giá và thay thế hệ thống máy chủ (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.MC.01 · Rà soát, đánh giá và thay thế hệ thống máy chủ (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần rà soát, thay thế hoặc nâng cấp máy chủ.
Phạm vi
Hệ thống máy chủ của TTCNTT (kế hoạch nêu 31 máy chủ, 11 máy 15 đến 20 năm tuổi ưu tiên thay). Kế hoạch để trống ngày lập, đơn vị chủ trì, người lập; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Cần rà soát, thay thế hoặc nâng cấp máy chủ (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Ban Giám hiệu phê duyệt chủ trương (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Khảo sát hiện trạng hạ tầng
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: lập danh sách máy chủ (số lượng, model, cấu hình, hệ điều hành, tuổi thọ); kiểm tra công suất (CPU > 80%, RAM > 70%, ổ đĩa > 90% thì ưu tiên thay); đánh giá mạng, UPS, phòng máy chủ.
Kết quả: Danh sách máy chủ, kết quả kiểm tra công suất, đánh giá mạng, UPS, phòng máy chủ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đánh giá an toàn thông tin
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: theo khung NIST hoặc ISO 27001: quét lỗ hổng, đánh giá phân quyền, nhật ký, sao lưu và khôi phục, kiểm thử xâm nhập các dịch vụ chính; phân loại rủi ro cao, trung bình, thấp.
Kết quả: Kết quả đánh giá an toàn thông tin, phân loại rủi ro
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Lập báo cáo đánh giá
Trên sơ đồ: Lập báo cáo đánh giá: hiện trạng, ma trận rủi ro, khuyến nghị, chi phí sơ bộ
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: hoàn thành trong 1 tuần sau giai đoạn rà soát; trình Ban Giám hiệu.
Kết quả: Báo cáo đánh giá (hiện trạng, ma trận rủi ro, khuyến nghị, chi phí sơ bộ)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Lập hồ sơ chủ trương
Trên sơ đồ: Lập danh mục thanh lý, lấy ý kiến các bên; trình chủ trương
Tác nhân: P. QTTB, P. QLDA, P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất: chuẩn bị hồ sơ chủ trương thanh lý máy cũ (hết khấu hao, không đáp ứng an toàn) và trang bị máy mới; nguồn dẫn Nghị định 15/2017/NĐ-CP về thanh lý tài sản công.
Kết quả: Danh mục thanh lý, hồ sơ trình chủ trương
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Ban Giám hiệu phê duyệt chủ trương
Trên sơ đồ: Ban Giám hiệu phê duyệt chủ trương?
Tác nhân: Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ban Giám hiệu xem xét báo cáo và hồ sơ.
Kết quả: Có: tiếp tục mua sắm, thanh lý. Không: hoàn thiện báo cáo, hồ sơ (quay về bước 3)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Mua sắm, thanh lý
Trên sơ đồ: Mua sắm, thanh lý theo quy định
Tác nhân: P. QTTB, P. QLDA, P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất: P. QLDA, P. KHTC, P. QTTB thực hiện mua sắm, thanh lý theo quy định về tài sản công.
Kết quả: Hồ sơ mua sắm, thanh lý (hợp đồng, biên bản)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Chuyển dữ liệu, cài đặt, kiểm thử
Trên sơ đồ: Chuyển dữ liệu; cài đặt, kiểm thử; chuyển sang vận hành
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: di chuyển dữ liệu, cài đặt máy chủ mới hoặc cloud hybrid, kiểm thử, chuyển sang vận hành.
Kết quả: Máy chủ mới đã cài đặt, kết quả kiểm thử
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Kiểm tra trước khi vận hành
Trên sơ đồ: Kiểm thử đạt yêu cầu để chuyển sang vận hành?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đối chiếu kết quả kiểm thử với yêu cầu trước khi đưa máy chủ vào vận hành (bước kiểm soát được thêm theo quyết định 26/10/2026).
Kết quả: Có: nghiệm thu, thanh toán. Không: cài đặt, kiểm thử lại (quay về bước 7)
Nguồn: N2
Bước 9. Nghiệm thu, thanh toán, hạch toán
Trên sơ đồ: Nghiệm thu; thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ
Tác nhân: P. QTTB, P. QLDA, P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất: P. KHTC thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung theo quy tắc chứng từ).
Kết quả: Biên bản nghiệm thu, chứng từ thanh toán, sổ kế toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Máy chủ được thay thế, tài sản cũ được xử lý.
Điều kiện ra
Máy chủ được thay thế, chuyển vận hành, tài sản cũ được thanh lý (đề xuất).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: mua sắm, thanh lý, thanh toán (kế hoạch ước 1,8 đến 2,5 tỷ đồng giai đoạn 1, chưa phải dự toán được duyệt); bước nghiệm thu, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ.
Thời hạn
Rà soát 2 đến 4 tuần; báo cáo trong 1 tuần; chuẩn bị chủ trương 2 đến 3 tuần (kế hoạch).
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo cáo đánh giá (cấu trúc 4 phần và phụ lục); hồ sơ chủ trương thanh lý.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: kế hoạch chưa nêu đơn vị chủ trì; dẫn Nghị định 15/2017/NĐ-CP (cần đối chiếu văn bản hiện hành về quản lý tài sản công; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công là Luật 15/2017/QH14 và nghị định hướng dẫn thường được dẫn là 151/2017/NĐ-CP, có thể nguồn dẫn nhầm số hiệu); phần các giai đoạn thay thế và chi phí chưa đọc hết; quan hệ với kế hoạch hợp nhất Cloud (TTCNTT.CL.01): cần thống nhất.
Bảng bước — TTCNTT.MC.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Khảo sát hiện trạng hạ tầngTTCNTTĐề xuất: lập danh sách máy chủ (số lượng, model, cấu hình, hệ điều hành, tuổi thọ); kiểm tra công suất (CPU > 80%, RAM > 70%, ổ đĩa > 90% thì ưu tiên thay); đánh giá mạng, UPS, phòng máy chủ.Danh sách máy chủ, kết quả kiểm tra công suất, đánh giá mạng, UPS, phòng máy chủN1trực tuyến
2. Đánh giá an toàn thông tinTTCNTTĐề xuất: theo khung NIST hoặc ISO 27001: quét lỗ hổng, đánh giá phân quyền, nhật ký, sao lưu và khôi phục, kiểm thử xâm nhập các dịch vụ chính; phân loại rủi ro cao, trung bình, thấp.Kết quả đánh giá an toàn thông tin, phân loại rủi roN1trực tuyến
3. Lập báo cáo đánh giá: hiện trạng, ma trận rủi ro, khuyến nghị, chi phí sơ bộTTCNTTĐề xuất: hoàn thành trong 1 tuần sau giai đoạn rà soát; trình Ban Giám hiệu.Báo cáo đánh giá (hiện trạng, ma trận rủi ro, khuyến nghị, chi phí sơ bộ)N1trực tuyến
4. Lập danh mục thanh lý, lấy ý kiến các bên; trình chủ trươngP. QTTB, P. QLDA, P. KHTCĐề xuất: chuẩn bị hồ sơ chủ trương thanh lý máy cũ (hết khấu hao, không đáp ứng an toàn) và trang bị máy mới; nguồn dẫn Nghị định 15/2017/NĐ-CP về thanh lý tài sản công.Danh mục thanh lý, hồ sơ trình chủ trươngN1trực tuyến, giấy
5. Ban Giám hiệu phê duyệt chủ trương?Ban Giám hiệuĐề xuất: Ban Giám hiệu xem xét báo cáo và hồ sơ.Có: tiếp tục mua sắm, thanh lý. Không: hoàn thiện báo cáo, hồ sơ (quay về bước 3)N1trực tuyến, giấy
6. Mua sắm, thanh lý theo quy địnhP. QTTB, P. QLDA, P. KHTCĐề xuất: P. QLDA, P. KHTC, P. QTTB thực hiện mua sắm, thanh lý theo quy định về tài sản công.Hồ sơ mua sắm, thanh lý (hợp đồng, biên bản)N1trực tuyến, giấy
7. Chuyển dữ liệu; cài đặt, kiểm thử; chuyển sang vận hànhTTCNTTĐề xuất: di chuyển dữ liệu, cài đặt máy chủ mới hoặc cloud hybrid, kiểm thử, chuyển sang vận hành.Máy chủ mới đã cài đặt, kết quả kiểm thửN1trực tuyến
8. Kiểm thử đạt yêu cầu để chuyển sang vận hành?TTCNTTĐối chiếu kết quả kiểm thử với yêu cầu trước khi đưa máy chủ vào vận hành (bước kiểm soát được thêm theo quyết định 26/10/2026).Có: nghiệm thu, thanh toán. Không: cài đặt, kiểm thử lại (quay về bước 7)N2—
9. Nghiệm thu; thanh toán, hạch toán, lưu chứng từP. QTTB, P. QLDA, P. KHTCĐề xuất: P. KHTC thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung theo quy tắc chứng từ).Biên bản nghiệm thu, chứng từ thanh toán, sổ kế toánN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Kế hoạch kiểm tra, rà soát và thay thế, nâng cấp hệ thống máy chủ (02/03/2026): rà soát hạ tầng và an toàn thông tin, báo cáo đánh giá, trình chủ trương thanh lý và trang bị mới, tổng quan 31 máy chủ (02/03/2026). Đã đọc phần đầu và tổng quan ngày 26/10/2026; phần sau (các giai đoạn thay thế, chi phí) chưa đọc hết; ngày lập, đơn vị chủ trì, người lập để trống; dẫn Nghị định 15/2017/NĐ-CP về thanh lý tài sản công (cần đối chiếu văn bản hiện hành). E:\Ban CĐS\Thay thế phòng máy chủ\02032026_ThayTheMayChu.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TTCNTT.MC.01)

Phạm vi

  • Hệ thống máy chủ của TTCNTT (kế hoạch nêu 31 máy chủ, 11 máy 15 đến 20 năm tuổi ưu tiên thay). Kế hoạch để trống ngày lập, đơn vị chủ trì, người lập; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Khảo sát hiện trạng hạ tầng (TTCNTT.MC.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lập danh sách máy chủ (số lượng, model, cấu hình, hệ điều hành, tuổi thọ); kiểm tra công suất (CPU > 80%, RAM > 70%, ổ đĩa > 90% thì ưu tiên thay); đánh giá mạng, UPS, phòng máy chủ.

Bước 2. Đánh giá an toàn thông tin (TTCNTT.MC.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo khung NIST hoặc ISO 27001: quét lỗ hổng, đánh giá phân quyền, nhật ký, sao lưu và khôi phục, kiểm thử xâm nhập các dịch vụ chính; phân loại rủi ro cao, trung bình, thấp.

Bước 3. Lập báo cáo đánh giá: hiện trạng, ma trận rủi ro, khuyến nghị, chi phí sơ bộ (TTCNTT.MC.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hoàn thành trong 1 tuần sau giai đoạn rà soát; trình Ban Giám hiệu.

Bước 4. Lập danh mục thanh lý, lấy ý kiến các bên; trình chủ trương (TTCNTT.MC.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. QTTB, p. QLDA, p. KHTC

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chuẩn bị hồ sơ chủ trương thanh lý máy cũ (hết khấu hao, không đáp ứng an toàn) và trang bị máy mới; nguồn dẫn Nghị định 15/2017/NĐ-CP về thanh lý tài sản công.

Bước 5. Ban Giám hiệu phê duyệt chủ trương? (TTCNTT.MC.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Ban giám hiệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ban Giám hiệu xem xét báo cáo và hồ sơ.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HOÀN THIỆN BÁO CÁO, HỒ SƠ (TTCNTT.MC.01)

Bước 6. Mua sắm, thanh lý theo quy định (TTCNTT.MC.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. QTTB, p. QLDA, p. KHTC

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: P. QLDA, P. KHTC, P. QTTB thực hiện mua sắm, thanh lý theo quy định về tài sản công.

Bước 7. Chuyển dữ liệu; cài đặt, kiểm thử; chuyển sang vận hành (TTCNTT.MC.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Di chuyển dữ liệu, cài đặt máy chủ mới hoặc cloud hybrid, kiểm thử, chuyển sang vận hành.

Bước 8. Nghiệm thu; thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ (TTCNTT.MC.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. QTTB, p. QLDA, p. KHTC

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: P. KHTC thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung theo quy tắc chứng từ).

KẾT THÚC (TTCNTT.MC.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: mua sắm, thanh lý, thanh toán (kế hoạch ước 1,8 đến 2,5 tỷ đồng giai đoạn 1, chưa phải dự toán được duyệt); bước nghiệm thu, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ.

Thời hạn

  • Rà soát 2 đến 4 tuần; báo cáo trong 1 tuần; chuẩn bị chủ trương 2 đến 3 tuần (kế hoạch).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Báo cáo đánh giá (cấu trúc 4 phần và phụ lục); hồ sơ chủ trương thanh lý.

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: kế hoạch chưa nêu đơn vị chủ trì; dẫn Nghị định 15/2017/NĐ-CP (cần đối chiếu văn bản hiện hành về quản lý tài sản công); phần các giai đoạn thay thế và chi phí chưa đọc hết; quan hệ với kế hoạch hợp nhất Cloud (TTCNTT.CL.01): cần thống nhất.

Nguồn đã đọc

  • N1: Kế hoạch kiểm tra, rà soát và thay thế, nâng cấp hệ thống máy chủ (02/03/2026): rà soát hạ tầng và an toàn thông tin, báo cáo đánh giá, trình chủ trương thanh lý và trang bị mới, tổng quan 31 máy chủ (02/03/2026). Đã đọc phần đầu và tổng quan ngày 26/10/2026; phần sau (các giai đoạn thay thế, chi phí) chưa đọc hết; ngày lập, đơn vị chủ trì, người lập để trống; dẫn Nghị định 15/2017/NĐ-CP về thanh lý tài sản công (cần đối chiếu văn bản hiện hành). E:\Ban CĐS\Thay thế phòng máy chủ\02032026_ThayTheMayChu.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HCTH.YT.02: Sơ cấp cứu, khám bệnh ban đầu, chuyển tuyến và bảo hiểm y tế người học (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp; P. QLĐT; P. CTCT&SV · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết

Đề xuất cách sơ cấp cứu, khám bệnh ban đầu, chuyển tuyến và hướng dẫn bảo hiểm y tế cho người học, viên chức. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách sơ cấp cứu, khám bệnh ban đầu, chuyển tuyến và hướng dẫn bảo hiểm y tế cho người học, viên chức.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Việc vận động sinh viên tham gia bảo hiểm y tế theo kế hoạch của P. QLĐT, P. CTCT&SV.

Điều kiện vào

  • Có người đau ốm hoặc tai nạn.

Điều kiện ra

  • Ca được sơ cấp cứu, chuyển tuyến khi cần, thông báo, ghi nhận.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HCTH.YT.02 — Sơ cấp cứu, khám bệnh ban đầu, chuyển tuyến và bảo hiểm y tế người học (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.YT.02 · Sơ cấp cứu, khám bệnh ban đầu, chuyển tuyến và bảo hiểm y tế người học (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có người học, viên chức đau ốm hoặc tai nạn.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Việc vận động sinh viên tham gia bảo hiểm y tế theo kế hoạch của P. QLĐT, P. CTCT&SV.
Điều kiện vào
Có người đau ốm hoặc tai nạn.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đến phòng y tế hoặc gọi hỗ trợ
Tác nhân: Người học, viên chức
Nghiệp vụ: Liên hệ bộ phận y tế (đề xuất).
Kết quả: Ca đau ốm, tai nạn được báo cho bộ phận y tế
Nguồn: N1, N2
Bước 2. Sơ cấp cứu, khám ban đầu; ghi sổ
Tác nhân: Bộ phận y tế
Nghiệp vụ: Sơ cứu, cấp cứu, khám bệnh theo phân tuyến, cấp phát thuốc thông thường (đề xuất).
Kết quả: Ca được sơ cấp cứu, khám ban đầu; sổ khám bệnh
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Thời hạn
Cấp cứu ngay.
Biểu mẫu, hồ sơ
Sổ khám bệnh (chưa có mẫu).
Bước 3. Vượt khả năng của phòng y tế
Trên sơ đồ: Vượt khả năng của phòng y tế?
Tác nhân: Bộ phận y tế
Nghiệp vụ: Ca nặng chuyển tuyến kịp thời (đề xuất).
Kết quả: Có: chuyển cơ sở y tế tuyến trên. Không: cấp thuốc thông thường, hướng dẫn (trong khả năng).
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi cấp thuốc thông thường; hướng dẫn
Trong khả năng của phòng y tế
Bước 4. Tiếp nhận, điều trị tuyến trên
Tác nhân: Cơ sở y tế tuyến trên
Nghiệp vụ: Cơ sở y tế tuyến trên điều trị (đề xuất).
Kết quả: Người bệnh được tiếp nhận, điều trị
Nguồn: N1, N2
Bước 5. Thông báo gia đình, đơn vị quản lý; hướng dẫn thủ tục bảo hiểm y tế
Tác nhân: Bộ phận y tế
Nghiệp vụ: Hướng dẫn thủ tục; bảo hiểm y tế sinh viên phối hợp P. QLĐT, P. CTCT&SV (đề xuất).
Kết quả: Gia đình, đơn vị quản lý được thông báo; người bệnh được hướng dẫn thủ tục bảo hiểm y tế
Nguồn: N1, N2
Bước 6. Ghi nhận; báo cáo
Tác nhân: Bộ phận y tế
Nghiệp vụ: Ghi nhận ca, tổng hợp báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Ca được ghi nhận; báo cáo tổng hợp
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Ca được xử lý, ghi nhận.
Điều kiện ra
Ca được sơ cấp cứu, chuyển tuyến khi cần, thông báo, ghi nhận.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Cấp cứu ngay.
Biểu mẫu, hồ sơ
Sổ khám bệnh (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy trình chuyển tuyến, cơ sở y tế phối hợp: chưa có.
Bảng bước — HCTH.YT.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đến phòng y tế hoặc gọi hỗ trợNgười học, viên chứcLiên hệ bộ phận y tế (đề xuất).Ca đau ốm, tai nạn được báo cho bộ phận y tếN1, N2—
2. Sơ cấp cứu, khám ban đầu; ghi sổBộ phận y tếSơ cứu, cấp cứu, khám bệnh theo phân tuyến, cấp phát thuốc thông thường (đề xuất).Ca được sơ cấp cứu, khám ban đầu; sổ khám bệnhN1, N2trực tuyến, giấy
3. Vượt khả năng của phòng y tế?Bộ phận y tếCa nặng chuyển tuyến kịp thời (đề xuất).Có: chuyển cơ sở y tế tuyến trên. Không: cấp thuốc thông thường, hướng dẫn (trong khả năng).N1, N2—
4. Tiếp nhận, điều trị tuyến trênCơ sở y tế tuyến trênCơ sở y tế tuyến trên điều trị (đề xuất).Người bệnh được tiếp nhận, điều trịN1, N2—
5. Thông báo gia đình, đơn vị quản lý; hướng dẫn thủ tục bảo hiểm y tếBộ phận y tếHướng dẫn thủ tục; bảo hiểm y tế sinh viên phối hợp P. QLĐT, P. CTCT&SV (đề xuất).Gia đình, đơn vị quản lý được thông báo; người bệnh được hướng dẫn thủ tục bảo hiểm y tếN1, N2—
6. Ghi nhận; báo cáoBộ phận y tếGhi nhận ca, tổng hợp báo cáo (đề xuất).Ca được ghi nhận; báo cáo tổng hợpN1, N2trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HCTH.YT.02)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Việc vận động sinh viên tham gia bảo hiểm y tế theo kế hoạch của P. QLĐT, P. CTCT&SV.

Bước 1. Đến phòng y tế hoặc gọi hỗ trợ (HCTH.YT.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • Người học, viên chức

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Liên hệ bộ phận y tế.

Bước 2. Sơ cấp cứu, khám ban đầu; ghi sổ (HCTH.YT.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • Bộ phận y tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Sơ cứu, cấp cứu, khám bệnh theo phân tuyến, cấp phát thuốc thông thường.

Bước 3. Vượt khả năng của phòng y tế? (HCTH.YT.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • Bộ phận y tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ca nặng chuyển tuyến kịp thời.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

CẤP THUỐC THÔNG THƯỜNG; HƯỚNG DẪN (HCTH.YT.02)

Bước 4. Tiếp nhận, điều trị tuyến trên (HCTH.YT.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • Cơ sở y tế tuyến trên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cơ sở y tế tuyến trên điều trị.

Bước 5. Thông báo gia đình, đơn vị quản lý; hướng dẫn thủ tục bảo hiểm y tế (HCTH.YT.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • Bộ phận y tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hướng dẫn thủ tục; bảo hiểm y tế sinh viên phối hợp P. QLĐT, P. CTCT&SV.

Bước 6. Ghi nhận; báo cáo (HCTH.YT.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • Bộ phận y tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ghi nhận ca, tổng hợp báo cáo.

KẾT THÚC (HCTH.YT.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Cấp cứu ngay.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Sổ khám bệnh (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy trình chuyển tuyến, cơ sở y tế phối hợp: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HCTH.XE.01: Đăng ký và điều xe ô tô phục vụ công tác (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách đăng ký, phê duyệt, bố trí, theo dõi và thanh toán chi phí xe ô tô phục vụ hoạt động của Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đăng ký, phê duyệt, bố trí, theo dõi và thanh toán chi phí xe ô tô phục vụ hoạt động của Trường.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đơn vị có nhu cầu dùng xe công tác.

Điều kiện ra

  • Chuyến xe được phê duyệt, thực hiện, ghi sổ.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo phê duyệt (bước 5, 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HCTH.XE.01 — Đăng ký và điều xe ô tô phục vụ công tác (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.XE.01 · Đăng ký và điều xe ô tô phục vụ công tác (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị có nhu cầu dùng xe công tác.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đơn vị có nhu cầu dùng xe công tác.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề nghị dùng xe: mục đích, thời gian, lộ trình, số người
Tác nhân: Đơn vị đề nghị
Nghiệp vụ: Gửi đề nghị trước (đề xuất).
Kết quả: Giấy đề nghị dùng xe
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Gửi đề nghị trước ngày dùng xe (chưa có hạn).
Biểu mẫu, hồ sơ
Giấy đề nghị dùng xe (chưa có mẫu).
Bước 2. Còn xe, đúng mục đích
Trên sơ đồ: Còn xe, đúng mục đích?
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Đối chiếu lịch xe, mục đích công tác (đề xuất).
Kết quả: Có: lập phương án bố trí. Không: từ chối, gợi ý phương án khác (hết xe hoặc không đúng mục đích).
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi từ chối; gợi ý phương án khác
Hết xe hoặc không đúng mục đích
Bước 3. Lập phương án bố trí xe, lái xe
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Bố trí xe, lái xe, thông báo (đề xuất).
Kết quả: Phương án bố trí xe, lái xe
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Lãnh đạo phê duyệt, ký duyệt chuyến xe (gộp bước 4, 5 của mục)
Trên sơ đồ: Lãnh đạo phê duyệt chuyến xe?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Phê duyệt theo thẩm quyền; ký duyệt (gộp bước 4 "Lãnh đạo phê duyệt chuyến xe?" và bước 5 "Phê duyệt" của mục; đề xuất).
Kết quả: Có: chuyến xe được ký duyệt. Không: điều chỉnh phương án (quay về bước 3).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo Trường phê duyệt, ký duyệt (bước 4).
Bước 5. Sử dụng xe; xác nhận hành trình (bước 6 của mục)
Tác nhân: Đơn vị đề nghị
Nghiệp vụ: Xác nhận hành trình, quãng đường (đề xuất).
Kết quả: Xác nhận hành trình, quãng đường
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Ghi sổ; theo dõi nhiên liệu, bảo dưỡng; thanh toán chi phí (bước 7 của mục)
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Ghi sổ xe; thanh toán, hạch toán chi phí theo quy định (nguồn không nêu mức) (đề xuất).
Kết quả: Sổ theo dõi xe; chứng từ thanh toán chi phí
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Chi phí nhiên liệu, bảo dưỡng, cầu đường; thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ theo KHTC.TT.01.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chuyến xe hoàn tất, ghi sổ.
Điều kiện ra
Chuyến xe được phê duyệt, thực hiện, ghi sổ.
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo Trường phê duyệt (bước 4; mục gốc ghi "bước 5, 6").
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi phí nhiên liệu, bảo dưỡng, cầu đường; bước thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ (KHTC.TT.01).
Thời hạn
Gửi đề nghị trước ngày dùng xe (chưa có hạn).
Biểu mẫu, hồ sơ
Giấy đề nghị dùng xe; sổ theo dõi xe (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Định mức, quy chế sử dụng xe của Trường: chưa có.
Bảng bước — HCTH.XE.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề nghị dùng xe: mục đích, thời gian, lộ trình, số ngườiĐơn vị đề nghịGửi đề nghị trước (đề xuất).Giấy đề nghị dùng xeN1, N2trực tuyến
2. Còn xe, đúng mục đích?P. Hành chính - Tổng hợpĐối chiếu lịch xe, mục đích công tác (đề xuất).Có: lập phương án bố trí. Không: từ chối, gợi ý phương án khác (hết xe hoặc không đúng mục đích).N1, N2—
3. Lập phương án bố trí xe, lái xeP. Hành chính - Tổng hợpBố trí xe, lái xe, thông báo (đề xuất).Phương án bố trí xe, lái xeN1, N2trực tuyến
4. Lãnh đạo phê duyệt chuyến xe?Lãnh đạo TrườngPhê duyệt theo thẩm quyền; ký duyệt (gộp bước 4 "Lãnh đạo phê duyệt chuyến xe?" và bước 5 "Phê duyệt" của mục; đề xuất).Có: chuyến xe được ký duyệt. Không: điều chỉnh phương án (quay về bước 3).N1, N2—
5. Sử dụng xe; xác nhận hành trìnhĐơn vị đề nghịXác nhận hành trình, quãng đường (đề xuất).Xác nhận hành trình, quãng đườngN1, N2trực tuyến
6. Ghi sổ; theo dõi nhiên liệu, bảo dưỡng; thanh toán chi phíP. Hành chính - Tổng hợpGhi sổ xe; thanh toán, hạch toán chi phí theo quy định (nguồn không nêu mức) (đề xuất).Sổ theo dõi xe; chứng từ thanh toán chi phíN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HCTH.XE.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Đề nghị dùng xe: mục đích, thời gian, lộ trình, số người (HCTH.XE.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị đề nghị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Gửi đề nghị trước.

Bước 2. Còn xe, đúng mục đích? (HCTH.XE.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu lịch xe, mục đích công tác.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TỪ CHỐI; GỢI Ý PHƯƠNG ÁN KHÁC (HCTH.XE.01)

Bước 3. Lập phương án bố trí xe, lái xe (HCTH.XE.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bố trí xe, lái xe, thông báo.

Bước 4. Lãnh đạo phê duyệt chuyến xe? (HCTH.XE.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt theo thẩm quyền.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN (HCTH.XE.01)

Bước 5. Phê duyệt (HCTH.XE.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ký duyệt.

Bước 6. Sử dụng xe; xác nhận hành trình (HCTH.XE.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Đơn vị đề nghị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận hành trình, quãng đường.

Bước 7. Ghi sổ; theo dõi nhiên liệu, bảo dưỡng; thanh toán chi phí (HCTH.XE.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ghi sổ xe; thanh toán, hạch toán chi phí theo quy định (nguồn không nêu mức).

KẾT THÚC (HCTH.XE.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi phí nhiên liệu, bảo dưỡng, cầu đường; bước thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ (KHTC.TT.01).

Thời hạn

  • Gửi đề nghị trước ngày dùng xe (chưa có hạn).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Giấy đề nghị dùng xe; sổ theo dõi xe (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Định mức, quy chế sử dụng xe của Trường: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.LT.01: Đào tạo liên thông để cấp văn bằng trình độ đại học (đề xuất)Đợt 15

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Khoa, Viện; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tổ chức tuyển sinh, công nhận tín chỉ và đào tạo liên thông để cấp văn bằng trình độ đại học. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tổ chức tuyển sinh, công nhận tín chỉ và đào tạo liên thông để cấp văn bằng trình độ đại học.

Phạm vi, đối tượng: Dựng theo Điều 23 Thông tư quy chế đào tạo đại học (bản OCR không dấu, có dòng bị mất). Quy chế của Trường quy định chi tiết điều kiện, trình tự tiếp nhận, công nhận, chuyển đổi.

Điều kiện vào

  • Trường tổ chức tuyển sinh liên thông.

Điều kiện ra

  • Người học liên thông được công nhận tín chỉ, nhập học và học theo chương trình.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng quyết định công nhận trúng tuyển (bước 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.LT.01 — Đào tạo liên thông để cấp văn bằng trình độ đại học (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.LT.01 · Đào tạo liên thông để cấp văn bằng trình độ đại học (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Trường tổ chức tuyển sinh liên thông.
Phạm vi
Dựng theo Điều 23 Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (bản OCR không dấu, có dòng bị mất). Quy chế của Trường quy định chi tiết điều kiện, trình tự tiếp nhận, công nhận, chuyển đổi.
Điều kiện vào
Trường tổ chức tuyển sinh liên thông.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xác định chương trình, ngành, hình thức đào tạo liên thông; thông báo tuyển sinh
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Tổ chức khi đã đào tạo theo tín chỉ; chương trình, ngành, hình thức do người học chọn; không áp dụng cho các ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt (đề xuất).
Kết quả: Thông báo tuyển sinh liên thông
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Nộp hồ sơ; dự tuyển
Tác nhân: Người học
Nghiệp vụ: Theo thông báo tuyển sinh (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ liên thông
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hồ sơ đủ điều kiện, đúng đối tượng
Trên sơ đồ: Hồ sơ đủ điều kiện, đúng đối tượng?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kiểm tra điều kiện, trình tự tiếp nhận theo quy chế của Trường (đề xuất).
Kết quả: Có: xét tuyển. Không: thông báo không đủ điều kiện.
Nguồn: N1
Kết thúc khi thông báo không đủ điều kiện
Không đủ điều kiện
Bước 4. Xét tuyển, trình quyết định trúng tuyển
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Theo quy chế tuyển sinh (đề xuất).
Kết quả: Kết quả xét tuyển; tờ trình quyết định trúng tuyển
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Phê duyệt, ban hành quyết định công nhận trúng tuyển
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Quyết định (đề xuất).
Kết quả: Quyết định công nhận trúng tuyển
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng quyết định công nhận trúng tuyển (bước 5).
Bước 6. Công nhận, chuyển đổi chứng chỉ, tín chỉ; miễn trừ học phần tương ứng
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Công bằng, minh bạch; áp dụng chuẩn đầu ra chung (xem QLDT.TC.01) (đề xuất).
Kết quả: Bảng công nhận, chuyển đổi tín chỉ; học phần được miễn trừ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Nhập học; thông báo kế hoạch học tập
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Thực hiện chương trình, đăng ký học tập như sinh viên khác cùng hình thức (QLDT.NH.01, DK.01) (đề xuất).
Kết quả: Người học được nhập học; kế hoạch học tập
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Học tập; hoàn thành nghĩa vụ học phí
Tác nhân: Người học
Nghiệp vụ: Học phí theo KHTC.HP.02 (đề xuất).
Kết quả: Người học học theo chương trình; học phí đã nộp
Nguồn: N1
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Học phí liên thông (KHTC.HP.02); mức theo quy định của Trường.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Người học liên thông được công nhận tín chỉ, nhập học và học theo chương trình.
Điều kiện ra
Người học liên thông được công nhận tín chỉ, nhập học và học theo chương trình.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng quyết định công nhận trúng tuyển (bước 5; mục gốc ghi "bước 6").
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí liên thông (KHTC.HP.02); mức theo quy định của Trường.
Thời hạn
Theo kế hoạch tuyển sinh.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ liên thông; bảng công nhận (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều 23 bị mất dòng khi OCR (số khóa tối thiểu, điều kiện cụ thể); quy chế của Trường chưa có; đối tượng, ngưỡng đầu vào, chỉ tiêu liên thông: chưa có.
Bảng bước — QLDT.LT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xác định chương trình, ngành, hình thức đào tạo liên thông; thông báo tuyển sinhP. Quản lý đào tạoTổ chức khi đã đào tạo theo tín chỉ; chương trình, ngành, hình thức do người học chọn; không áp dụng cho các ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt (đề xuất).Thông báo tuyển sinh liên thôngN1trực tuyến, giấy
2. Nộp hồ sơ; dự tuyểnNgười họcTheo thông báo tuyển sinh (đề xuất).Hồ sơ liên thôngN1trực tuyến
3. Hồ sơ đủ điều kiện, đúng đối tượng?P. Quản lý đào tạoKiểm tra điều kiện, trình tự tiếp nhận theo quy chế của Trường (đề xuất).Có: xét tuyển. Không: thông báo không đủ điều kiện.N1—
4. Xét tuyển, trình quyết định trúng tuyểnP. Quản lý đào tạoTheo quy chế tuyển sinh (đề xuất).Kết quả xét tuyển; tờ trình quyết định trúng tuyểnN1trực tuyến
5. Phê duyệt, ban hành quyết định công nhận trúng tuyểnHiệu trưởngQuyết định (đề xuất).Quyết định công nhận trúng tuyểnN1trực tuyến, giấy
6. Công nhận, chuyển đổi chứng chỉ, tín chỉ; miễn trừ học phần tương ứngKhoa, bộ mônCông bằng, minh bạch; áp dụng chuẩn đầu ra chung (xem QLDT.TC.01) (đề xuất).Bảng công nhận, chuyển đổi tín chỉ; học phần được miễn trừN1trực tuyến, giấy
7. Nhập học; thông báo kế hoạch học tậpP. Quản lý đào tạoThực hiện chương trình, đăng ký học tập như sinh viên khác cùng hình thức (QLDT.NH.01, DK.01) (đề xuất).Người học được nhập học; kế hoạch học tậpN1trực tuyến
8. Học tập; hoàn thành nghĩa vụ học phíNgười họcHọc phí theo KHTC.HP.02 (đề xuất).Người học học theo chương trình; học phí đã nộpN1—
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDT.LT.01)

Phạm vi

  • Dựng theo Điều 23 Thông tư quy chế đào tạo đại học (bản OCR không dấu, có dòng bị mất). Quy chế của Trường quy định chi tiết điều kiện, trình tự tiếp nhận, công nhận, chuyển đổi.

Bước 1. Xác định chương trình, ngành, hình thức đào tạo liên thông; thông báo tuyển sinh (QLDT.LT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổ chức khi đã đào tạo theo tín chỉ; chương trình, ngành, hình thức do người học chọn; không áp dụng cho các ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt.

Bước 2. Nộp hồ sơ; dự tuyển (QLDT.LT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Người học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo thông báo tuyển sinh.

Bước 3. Hồ sơ đủ điều kiện, đúng đối tượng? (QLDT.LT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra điều kiện, trình tự tiếp nhận theo quy chế của Trường.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN (QLDT.LT.01)

Bước 4. Xét tuyển, trình quyết định trúng tuyển (QLDT.LT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo quy chế tuyển sinh.

Bước 5. Phê duyệt, ban hành quyết định công nhận trúng tuyển (QLDT.LT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 6. Công nhận, chuyển đổi chứng chỉ, tín chỉ; miễn trừ học phần tương ứng (QLDT.LT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công bằng, minh bạch; áp dụng chuẩn đầu ra chung (xem QLDT.TC.01).

Bước 7. Nhập học; thông báo kế hoạch học tập (QLDT.LT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện chương trình, đăng ký học tập như sinh viên khác cùng hình thức (QLDT.NH.01, DK.01).

Bước 8. Học tập; hoàn thành nghĩa vụ học phí (QLDT.LT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Người học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Học phí theo KHTC.HP.02.

KẾT THÚC (QLDT.LT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: học phí liên thông (KHTC.HP.02); mức theo quy định của Trường.

Thời hạn

  • Theo kế hoạch tuyển sinh.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ liên thông; bảng công nhận (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Điều 23 bị mất dòng khi OCR (số khóa tối thiểu, điều kiện cụ thể); quy chế của Trường chưa có; đối tượng, ngưỡng đầu vào, chỉ tiêu liên thông: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Phần 2: Tổ chức, nhân sự và xuất bản Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế →

Chia sẻ:

Bình luận

Đang tải bình luận...