Đây là phần 1: Tài sản, cơ sở vật chất và hậu cần của bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương (18 phần), mỗi quy trình có một mục riêng với mô tả, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước và nguồn căn cứ.
Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.
Các phần của bộ quy trình
- Tổng đồ: mọi quy trình trên một trang
- Phần 1: Tài sản, cơ sở vật chất và hậu cần (đang xem)
- Phần 2: Tổ chức, nhân sự và xuất bản Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế
- Phần 3: Khoa học và công nghệ: đề tài, hội thảo, nghiên cứu của sinh viên
- Phần 4: Chất lượng, văn thư, kế hoạch và tài chính
- Phần 5: Chuyển đổi số, dữ liệu và công nghệ thông tin
- Phần 6: Học vụ, văn bằng, tuyển sinh, hợp tác quốc tế và sau đại học
- Phần 7: Đào tạo sau đại học, đào tạo trực tuyến, Cơ sở Quảng Ninh và học liệu
- Phần 8: Đào tạo chính quy, ký túc xá và dịch vụ sinh viên
- Phần 9: Học bổng, kiểm định, kết nối doanh nghiệp, thanh tra và pháp chế
- Phần 10: Cập nhật, kết nối và ký số dữ liệu HEMIS
- Phần 11: Đào tạo theo tín chỉ, từ đăng ký học phần đến xét tốt nghiệp
- Phần 12: Hành chính, hợp tác quốc tế, công tác sinh viên, truyền thông và khảo thí
- Phần 13: Nhân sự, thư viện, khoa học, tài chính, Viện VJCC và Cơ sở II
- Phần 14: Đào tạo từ xa, sau đại học, liên kết nước ngoài và sử dụng AI
- Phần 15: Quản trị chuyển đổi số, báo cáo, quy hoạch và truyền thông nội bộ
- Phần 16: Quản trị, nhân sự, tài chính, sinh viên và cơ sở vật chất
- Phần 17: Chế độ viên chức, chuyển trường, dự giờ, thư viện và tuyển sinh
- Phần 18: Học vụ hằng ngày, công tác sinh viên, Đảng, đoàn thể và quản trị
Mục lục phần này
Tài sản và cơ sở vật chất (14)
- Sơ đồ liên thông: quản lý tài sản và sửa chữa điện, nước, điều hòa (mức 1)
- Quy trình quản lý tài sản công
- Quy trình sửa chữa điện, hệ thống cung cấp nước, điều hòa
- Quy trình thiết bị phòng học: tiếp nhận báo sự cố, bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất, đề xuất duyệt xử lý (bản viết lại)
- KHTC.HP.01: Hoàn trả học phí, lệ phí cho sinh viên
- QLDA.DA.01: Đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- DTTT.TT.01: Thanh toán giảng viên mời giảng và thanh toán giờ giảng vượt định mức theo năm học (đề xuất)
- KHTC.TT.01: Chuẩn hóa và chuyển đổi số quy trình thanh toán (khung chung) (đề xuất)
- QLDA.DA.02: Lập, thẩm định và nộp đề xuất tài trợ dự án (đề xuất)
- QTTB.PH.01: Quản lý phòng học: đăng ký, sử dụng, bàn giao và bảo trì (đề xuất)
- TTCNTT.MC.01: Rà soát, đánh giá và thay thế hệ thống máy chủ (đề xuất)
- HCTH.YT.02: Sơ cấp cứu, khám bệnh ban đầu, chuyển tuyến và bảo hiểm y tế người học (đề xuất)
- HCTH.XE.01: Đăng ký và điều xe ô tô phục vụ công tác (đề xuất)
- QLDT.LT.01: Đào tạo liên thông để cấp văn bằng trình độ đại học (đề xuất)
Tài sản và cơ sở vật chất
Đơn vị phụ trách chung: P.QTTB, P.QLDA, P.KHTC
Sơ đồ liên thông: quản lý tài sản và sửa chữa điện, nước, điều hòa (mức 1)Mới
Đơn vị: P.QTTB, P.QLDA, P.KHTC · Quy trình có sơ đồ · 22 mục chi tiết
Vòng đời tài sản và các điểm nối với quy trình sửa chữa: báo hỏng, kiểm kê, thay mới, thanh lý. Mới vẽ 23/10/2026.
Trình tự chính (22 bước)
- Bắt đầu vòng đời tài sản
- Đề xuất nhu cầu
- Rà soát kho, thẩm định nhu cầu
- BGH phê duyệt
- Tổ chức mua sắm
- Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã, đăng ký
- Hạch toán tăng tài sản
- Xuất kho, bàn giao
- ĐVSD ký nhận tài sản
- Quản lý, sử dụng, bảo quản; báo hỏng
- Quy trình con: Kiểm kê hằng năm
- Quy trình con: Sửa chữa điện, nước, điều hòa
- Kết quả xử lý?
- Xác định hạch toán; thu hồi thiết bị cũ
- Cập nhật hồ sơ thiết bị
- Tiếp tục sử dụng
- Quy trình con: Thanh lý, hạch toán giảm
- Quy trình con: Mua sắm thiết bị thay thế
- Quay lại sử dụng
- Kết thúc vòng đời
- Lưu trữ trực tuyến
- Lưu trữ trực tiếp
Sơ đồ phân làn
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
| Bước | Tác nhân | Nghiệp vụ | Kết quả | Nguồn | Lưu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Đề xuất nhu cầu (BM-01/QLTSC) | ĐVSD | Lập Tờ trình đề xuất nhu cầu tài sản công (BM-01/QLTSC) gửi P.QTTB: mục đích, chủng loại, thông số, số lượng, thời gian cần. | Tờ trình BM-01/QLTSC | QT tài sản, bước 1 | trực tuyến, giấy |
| 2. Rà soát kho, thẩm định nhu cầu | P.QTTB | Tiếp nhận Tờ trình; rà soát tài sản tồn kho, tài sản chưa khai thác hết công suất; xác định cấp phát/điều chuyển hay mua sắm. | Kết quả rà soát | QT tài sản, bước 2 | — |
| 3. Có tài sản sẵn có để cấp phát/điều chuyển? | P.QTTB | Có: trình BGH phê duyệt cấp phát/điều chuyển (bước 3 QT tài sản). Không: thẩm định nhu cầu, trình BGH chủ trương mua sắm (bước 4). | Hướng xử lý | QT tài sản, bước 2–4 | — |
| 4. BGH phê duyệt cấp phát/điều chuyển? | BGH | Phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển tài sản có sẵn. Không duyệt: trả hồ sơ ĐVSD kèm lý do. | Phê duyệt cấp phát/điều chuyển | QT tài sản, bước 3 | — |
| 5. BGH phê duyệt chủ trương mua sắm? | BGH | Phê duyệt chủ trương mua sắm, nêu rõ đơn vị chủ trì. Không duyệt: trả hồ sơ ĐVSD kèm lý do. | Chủ trương mua sắm | QT tài sản, bước 4 | — |
| 6. Tổ chức mua sắm (P.QLDA hoặc P.QTTB) | P.QLDA (dự án, gói thầu được giao) hoặc P.QTTB; P.KHTC phối hợp | Lựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng theo Quy trình mua sắm hiện hành. | Hợp đồng; tài sản mua về | QT tài sản, bước 5 | trực tuyến, giấy |
| 7. Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã, đăng ký | P.QTTB; P.QLDA bàn giao (tài sản dự án) | Nghiệm thu với nhà cung cấp, lập Phiếu nhập kho, đánh mã 8 ký tự, ghi sổ tài sản. | Phiếu nhập kho; mã tài sản; sổ tài sản | QT tài sản, bước 6 | trực tuyến, giấy |
| 8. Hạch toán tăng tài sản | P.KHTC | Hạch toán tăng tài sản, tính hao mòn/khấu hao trên phần mềm kế toán. | Sổ kế toán cập nhật | QT tài sản, bước 6 | trực tuyến |
| 9. Xuất kho, bàn giao (BM-02A / BM-02B) | P.QTTB và ĐVSD | Lập Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao (BM-02A, tài sản mới) hoặc Biên bản giao nhận (BM-02B, điều chuyển); hai bên ký, lập 03 bản. | BM-02A / BM-02B đã ký | QT tài sản, bước 7 | trực tuyến, giấy |
| 10. Kiểm tra, ký nhận tài sản | ĐVSD | Kiểm tra tình trạng kỹ thuật và ký nhận tài sản. | Tài sản đã bàn giao | QT tài sản, bước 7 | — |
| 11. Quản lý, sử dụng, bảo quản; báo hỏng | ĐVSD; P.QTTB hỗ trợ | Sử dụng đúng mục đích, bảo quản; khi hỏng, gửi yêu cầu sửa chữa (điểm nối 1). Không còn nhu cầu: lập BM-02B thu hồi nhập kho. | Tài sản đang sử dụng | QT tài sản, bước 8 | — |
| 12. Có báo hỏng? | ĐVSD | Có: gửi yêu cầu sửa chữa điện, nước, điều hòa cho CB điện nước (điểm nối 1). Không: tài sản được kiểm kê hằng năm. | Yêu cầu sửa chữa (nếu có) | QT tài sản, bước 8; QT sửa chữa, bước 1 | — |
| 13. → QT tài sản 9–10: Kiểm kê hằng năm | Hội đồng/Tổ kiểm kê (BGH, P.QTTB, P.KHTC, ĐVSD) | Kiểm đếm thực tế, đối chiếu sổ kế toán và sổ tài sản, lập BM-03/QLTSC; phân loại: dùng tốt, cần sửa chữa, không còn nhu cầu, chờ thanh lý, thừa, thiếu. | Biên bản kiểm kê BM-03/QLTSC | QT tài sản, bước 9–10 | trực tuyến, giấy |
| 14. Kết quả kiểm kê: cần sửa chữa? | Hội đồng kiểm kê; P.QTTB | Tài sản phân loại “cần sửa chữa” được đưa vào kế hoạch sửa chữa (điểm nối 2). | Danh mục cần sửa chữa | QT tài sản, bước 10 | — |
| 15. Đề nghị thanh lý? | Hội đồng kiểm kê; P.QTTB | Hư hỏng không khôi phục được, lỗi thời: đề nghị thanh lý. Dùng tốt: tiếp tục sử dụng. | Đề nghị thanh lý (nếu có) | QT tài sản, bước 10–11 | — |
| 16. → QT sửa chữa 1–11: Sửa chữa điện, nước, điều hòa | CB điện nước, Tổ trưởng, Trưởng phòng Quản trị, BGH; P.QLDA khi được giao | Tiếp nhận yêu cầu, xử lý khẩn cấp, kiểm tra hiện trường, kiểm tra bảo hành, phê duyệt 3 cấp, thực hiện, nghiệm thu. | Biên bản nghiệm thu sửa chữa | QT sửa chữa, bước 1–11 | trực tuyến, giấy |
| 17. Kết quả xử lý? | CB điện nước, Tổ trưởng, NYC | Đã sửa chữa/bảo hành xong: cập nhật hồ sơ. Cần thay mới hoặc sửa chữa lớn: chuyển P.KHTC xác định hạch toán. | Kết luận sau nghiệm thu | QT sửa chữa, bước 10–11 | — |
| 18. Xác định hạch toán; thu hồi thiết bị cũ | P.KHTC; P.QTTB | Xác định cách hạch toán sửa chữa lớn; thiết bị cần thay mới được thu hồi để thanh lý và mua sắm thay thế (điểm nối 4, 5, 6). | Phương án hạch toán; thiết bị cũ thu hồi | QT sửa chữa, bước 4, 7, 8, 11 | — |
| 19. Thay mới thiết bị? | P.KHTC; P.QTTB | Phương án sửa chữa lớn hoặc thay mới đã được BGH phê duyệt ở bước 8 QT sửa chữa; P.KHTC căn cứ phương án đó để hạch toán. Thay mới: mua sắm thay thế và thanh lý thiết bị cũ. Chỉ sửa chữa lớn: cập nhật hồ sơ thiết bị. | Hướng xử lý thiết bị | QT sửa chữa, bước 4 (phương án C/D) | — |
| 20. Cập nhật hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa) | CB điện nước; P.QTTB | Cập nhật lịch sử sửa chữa, vật tư thay thế, thời hạn bảo hành mới vào Sổ theo dõi và Sổ tài sản (điểm nối 3). | Hồ sơ thiết bị cập nhật | QT sửa chữa, bước 11 | trực tuyến, giấy |
| 21. → QT tài sản 1–7: Mua sắm thiết bị thay thế | ĐVSD, P.QTTB, BGH, P.QLDA, P.KHTC | Thiết bị thay thế đi lại quy trình quản lý tài sản từ đề xuất đến bàn giao; có thể do P.QLDA chủ trì. | Thiết bị thay thế đã bàn giao | QT tài sản, bước 1–7 | trực tuyến, giấy |
| 22. → QT tài sản 11–12: Thanh lý, hạch toán giảm | Hội đồng thanh lý, P.QTTB, P.KHTC; Hiệu trưởng quyết định | Kiểm tra hiện trạng, lập BM-04/QLTSC; Hiệu trưởng ra quyết định thanh lý; hoàn tất thủ tục, hạch toán giảm, cập nhật sổ. | Quyết định thanh lý; hạch toán giảm | QT tài sản, bước 11–12 | trực tuyến, giấy |
Bắt đầu vòng đời tài sản (Mức 1)
Mô tả
- Khởi đầu khi đơn vị sử dụng có nhu cầu trang bị tài sản.
Đề xuất nhu cầu (Mức 1)
Mô tả
- ĐVSD lập Tờ trình BM-01/QLTSC gửi P.QTTB.
Bước 1 (quản lý tài sản): Lập nhu cầu và đề xuất cấp phát, trang bị tài sản
- Trách nhiệm: Đơn vị sử dụng (ĐVSD).
- Khi phát sinh nhu cầu sử dụng trang thiết bị phục vụ giảng dạy, nghiên cứu, làm việc, ĐVSD lập Tờ trình đề xuất nhu cầu tài sản công (BM-01/QLTSC) gửi P.QTTB. Nội dung ghi rõ: mục đích sử dụng, chủng loại, thông số kỹ thuật tối thiểu, số lượng, thời gian dự kiến cần bàn giao và cam kết hiệu quả sử dụng.
Rà soát kho, thẩm định nhu cầu (Mức 1)
Mô tả
- P.QTTB rà soát tài sản tồn kho, khả năng điều chuyển; xác định cấp phát hay mua sắm.
Bước 2 (quản lý tài sản): Tiếp nhận hồ sơ và rà soát tài sản hiện có
- Trách nhiệm: P.QTTB.
- Tiếp nhận Tờ trình, xem xét tính hợp lý của đề xuất; rà soát dữ liệu tài sản tồn kho hoặc tài sản chưa khai thác hết công suất tại các đơn vị khác để xác định khả năng đáp ứng bằng cấp phát, điều chuyển.
- - Có tài sản phù hợp: chuyển Bước 3.
BGH phê duyệt (Mức 1)
Mô tả
- BGH phê duyệt cấp phát, điều chuyển (khi có sẵn) hoặc chủ trương mua sắm (khi không có sẵn).
Bước 3 (quản lý tài sản): Cấp phát, điều chuyển tài sản có sẵn
- Trách nhiệm: P.QTTB; BGH phê duyệt.
- P.QTTB xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển. Trường hợp BGH không phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do. Khi được phê duyệt, chuyển Bước 7.
Bước 4 (quản lý tài sản): Thẩm định nhu cầu và phê duyệt chủ trương mua sắm
- Trách nhiệm: P.QTTB; BGH phê duyệt.
- P.QTTB thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương. Khi chủ trương được phê duyệt, nêu rõ đơn vị chủ trì mua sắm và thực hiện mua sắm mới theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường (chuyển Bước 5). Trường hợp không được phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do.
Tổ chức mua sắm (Mức 1)
Mô tả
- P.QLDA chủ trì khi mua sắm thuộc dự án, gói thầu được giao; các mua sắm còn lại do P.QTTB tổ chức.
Bước 5 (quản lý tài sản): Phân công và tổ chức mua sắm
- Trách nhiệm: P.QTTB phân công; P.QLDA chủ trì khi được giao; P.KHTC phối hợp.
- Căn cứ chủ trương đã được BGH phê duyệt, P.QTTB xác định đơn vị chủ trì mua sắm:
- - Mua sắm thuộc dự án đầu tư hoặc gói thầu giao cho P.QLDA quản lý: P.QLDA chủ trì lựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, phối hợp P.QTTB, ĐVSD và P.KHTC nghiệm thu; P.QTTB cung cấp yêu cầu kỹ thuật, nhu cầu sử dụng; P.KHTC phối hợp về nguồn kinh phí, thanh toán.
Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã, đăng ký (Mức 1)
Mô tả
- P.QTTB nghiệm thu, lập Phiếu nhập kho, đánh mã 8 ký tự, ghi sổ tài sản.
Bước 6 (quản lý tài sản): Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản
- Trách nhiệm: P.QTTB chủ trì; P.KHTC phối hợp; P.QLDA bàn giao đối với tài sản hình thành từ dự án.
- Nghiệm thu, nhập kho: P.QTTB nghiệm thu với nhà cung cấp (có sự tham gia của P.QLDA nếu mua sắm do P.QLDA chủ trì), lập Phiếu nhập kho tài sản. Đối với tài sản hình thành từ dự án, P.QLDA bàn giao tài sản và hồ sơ (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, quyết toán theo quy định) cho P.QTTB và P.KHTC.
- Tài sản được tổ chức, cá nhân biếu, tặng: tiếp nhận, nghiệm thu theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định pháp luật, sau đó thực hiện tiếp như tài sản mua mới.
Hạch toán tăng tài sản (Mức 1)
Mô tả
- P.KHTC hạch toán tăng, tính hao mòn/khấu hao.
Bước 6 (quản lý tài sản): Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản
- Trách nhiệm: P.QTTB chủ trì; P.KHTC phối hợp; P.QLDA bàn giao đối với tài sản hình thành từ dự án.
- Nghiệm thu, nhập kho: P.QTTB nghiệm thu với nhà cung cấp (có sự tham gia của P.QLDA nếu mua sắm do P.QLDA chủ trì), lập Phiếu nhập kho tài sản. Đối với tài sản hình thành từ dự án, P.QLDA bàn giao tài sản và hồ sơ (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, quyết toán theo quy định) cho P.QTTB và P.KHTC.
- Tài sản được tổ chức, cá nhân biếu, tặng: tiếp nhận, nghiệm thu theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định pháp luật, sau đó thực hiện tiếp như tài sản mua mới.
Xuất kho, bàn giao (Mức 1)
Mô tả
- Lập BM-02A hoặc BM-02B; hai bên ký, lập 03 bản.
Bước 7 (quản lý tài sản): Xuất kho và bàn giao tài sản
- Trách nhiệm: P.QTTB và ĐVSD.
- Căn cứ nguồn gốc tài sản, P.QTTB sử dụng chứng từ tương ứng:
- - Tài sản mua sắm mới: Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao tài sản công (BM-02A/QLTSC).
ĐVSD ký nhận tài sản (Mức 1)
Mô tả
- ĐVSD kiểm tra tình trạng kỹ thuật và ký nhận.
Bước 7 (quản lý tài sản): Xuất kho và bàn giao tài sản
- Trách nhiệm: P.QTTB và ĐVSD.
- Căn cứ nguồn gốc tài sản, P.QTTB sử dụng chứng từ tương ứng:
- - Tài sản mua sắm mới: Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao tài sản công (BM-02A/QLTSC).
Quản lý, sử dụng, bảo quản; báo hỏng (Mức 1)
Mô tả
- ĐVSD sử dụng đúng mục đích; khi hỏng, gửi yêu cầu sửa chữa (điểm nối 1).
Bước 8 (quản lý tài sản): Quản lý, sử dụng, bảo dưỡng và thu hồi
- Trách nhiệm: ĐVSD; P.QTTB hỗ trợ.
- ĐVSD sử dụng đúng mục đích, bảo quản để tránh hư hỏng, mất mát; khi tài sản hỏng, báo P.QTTB và đề nghị sửa chữa theo quy trình tương ứng (ví dụ quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa).
- Khi tài sản không còn nhu cầu sử dụng hoặc có thay đổi cơ cấu tổ chức, ĐVSD phối hợp P.QTTB lập Biên bản giao nhận tài sản công (BM-02B/QLTSC) để thu hồi nhập lại kho. Chuyên viên P.QTTB kiểm tra mã số, tình trạng kỹ thuật trước khi hoàn tất nhập kho.
Bước 1 (sửa chữa): Phát hiện sự cố và gửi yêu cầu
- Trách nhiệm: Người yêu cầu (NYC).
- Khi phát hiện sự cố hoặc có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng đối với điện, nước, điều hòa, NYC gửi yêu cầu cho CB điện nước qua một trong các kênh: trực tuyến (cổng dịch vụ hoặc biểu mẫu trực tuyến do Trường chỉ định, Zalo, email) hoặc trực tiếp (điện thoại, phiếu giấy, đến P.QTTB). Nội dung tối thiểu: thời gian, địa điểm (tòa nhà, tầng, phòng), hệ thống/thiết bị, hiện tượng, mức ảnh hưởng, ảnh hoặc video (nếu có), họ tên và số điện thoại người báo.
- Trường hợp có dấu hiệu nguy hiểm (mùi khét, khói, tia lửa, giật điện, nước tràn hoặc ngập, vỡ ống, thiết bị có nguy cơ rơi), NYC phải gọi điện thoại ngay cho CB điện nước, không chỉ nhắn tin; nếu an toàn thì ngắt aptomat hoặc khóa van gần nhất, di chuyển ra xa khu vực và không tự sửa chữa.
Quy trình con: Kiểm kê hằng năm (Mức 1)
Mô tả
- Kiểm kê tài sản; tài sản phân loại “cần sửa chữa” được đưa vào kế hoạch sửa chữa (điểm nối 2); “đề nghị thanh lý” chuyển sang thanh lý.
Bước 9 (quản lý tài sản): Kiểm kê tài sản định kỳ hoặc đột xuất
- Trách nhiệm: Hội đồng/Tổ kiểm kê (BGH, P.QTTB, P.KHTC, ĐVSD).
- Hằng năm (chốt số liệu vào 00h00 ngày 01/01 năm tiếp theo), Tổ kiểm kê kiểm đếm thực tế tại các ĐVSD, đối chiếu với sổ kế toán và sổ tài sản, lập Biên bản kiểm kê tài sản công (BM-03/QLTSC). Phân loại cụ thể: tài sản dùng tốt, cần sửa chữa, không còn nhu cầu sử dụng, chờ thanh lý, thừa, thiếu.
Bước 10 (quản lý tài sản): Phân loại kết quả kiểm kê và xử lý
- Trách nhiệm: Hội đồng kiểm kê; P.QTTB.
- - Tài sản dùng tốt: tiếp tục sử dụng.
- - Tài sản cần điều chuyển hoặc thu hồi: phê duyệt, lập BM-02B/QLTSC và cập nhật vị trí, đơn vị quản lý (chuyển Bước 12).
Quy trình con: Sửa chữa điện, nước, điều hòa (Mức 1)
Mô tả
- Từ tiếp nhận yêu cầu, xử lý khẩn cấp, kiểm tra hiện trường, phê duyệt 3 cấp đến nghiệm thu và lưu trữ.
Bước 1 (sửa chữa): Phát hiện sự cố và gửi yêu cầu
- Trách nhiệm: Người yêu cầu (NYC).
- Khi phát hiện sự cố hoặc có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng đối với điện, nước, điều hòa, NYC gửi yêu cầu cho CB điện nước qua một trong các kênh: trực tuyến (cổng dịch vụ hoặc biểu mẫu trực tuyến do Trường chỉ định, Zalo, email) hoặc trực tiếp (điện thoại, phiếu giấy, đến P.QTTB). Nội dung tối thiểu: thời gian, địa điểm (tòa nhà, tầng, phòng), hệ thống/thiết bị, hiện tượng, mức ảnh hưởng, ảnh hoặc video (nếu có), họ tên và số điện thoại người báo.
- Trường hợp có dấu hiệu nguy hiểm (mùi khét, khói, tia lửa, giật điện, nước tràn hoặc ngập, vỡ ống, thiết bị có nguy cơ rơi), NYC phải gọi điện thoại ngay cho CB điện nước, không chỉ nhắn tin; nếu an toàn thì ngắt aptomat hoặc khóa van gần nhất, di chuyển ra xa khu vực và không tự sửa chữa.
Bước 2 (sửa chữa): Tiếp nhận, bao quát thông tin và phân loại
- Trách nhiệm: CB điện nước.
- Tiếp nhận yêu cầu từ mọi kênh, ghi vào Sổ theo dõi/hệ thống, cấp mã yêu cầu và xác nhận đã tiếp nhận với NYC.
- Bao quát thông tin: tra cứu hồ sơ thiết bị (mã tài sản, vị trí, năm đưa vào sử dụng, lịch sử sửa chữa, thời hạn bảo hành, hợp đồng bảo trì); đối chiếu các yêu cầu tương tự trong cùng khu vực để nhận diện sự cố lặp lại hoặc lan rộng.
Bước 3 (sửa chữa): Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng)
- Trách nhiệm: CB điện nước thực hiện; Tổ trưởng chỉ đạo và báo Trưởng phòng Quản trị, BGH khi sự cố nghiêm trọng.
- Sự cố Mức 1 được xử lý ngay, không chờ phê duyệt trước; việc hợp thức hóa hồ sơ thực hiện sau:
- (a) CB điện nước đến hiện trường ngay; (b) loại trừ nguy cơ: ngắt nguồn điện, khóa van nước, dừng thiết bị; (c) cách ly khu vực, rào chắn, treo biển cảnh báo; (d) trường hợp có cháy, người bị nạn, ngập lớn: gọi 114/115 và thực hiện phương án PCCC, cứu nạn của Trường; (e) báo ngay Tổ trưởng, Tổ trưởng báo Trưởng phòng Quản trị và BGH nếu có thiệt hại về người, tài sản lớn hoặc ảnh hưởng nhiều đơn vị; (f) có biện pháp tạm thời duy trì hoạt động (cấp điện, cấp nước tạm, chuyển phòng...).
Bước 4 (sửa chữa): Kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, lập Phiếu hiện trạng và đề xuất
- Trách nhiệm: CB điện nước.
- Kiểm tra tại hiện trường theo danh mục kiểm tra ở Phụ lục tương ứng; đo kiểm khi cần; chụp ảnh hiện trạng; xác định nguyên nhân, phạm vi ảnh hưởng và nguy cơ lan rộng; xử lý tạm thời để thiết bị, khu vực sử dụng được an toàn.
- Đề xuất một trong các phương án: (A) sửa chữa nhỏ theo kế hoạch hoặc tờ trình của Phòng đã duyệt (nếu chưa có thì đề xuất đưa vào tờ trình bổ sung); (B) bảo hành theo hợp đồng; (C) sửa chữa lớn hoặc thuê đơn vị ngoài; (D) thay mới — nêu rõ lý do (không thể sửa chữa, chi phí sửa chữa tiệm cận chi phí thay mới, hỏng lặp lại, không bảo đảm an toàn).
Bước 5 (sửa chữa): Kiểm tra bảo hành và hợp đồng bảo trì
- Trách nhiệm: CB điện nước.
- Đối chiếu hồ sơ thiết bị, hợp đồng mua sắm, hợp đồng bảo trì để xác định thiết bị còn trong thời hạn bảo hành/bảo trì và nguyên nhân hỏng có thuộc phạm vi bảo hành hay không.
- - Còn bảo hành: gửi yêu cầu bằng văn bản hoặc email cho nhà cung cấp/đơn vị bảo trì, thông báo Tổ trưởng, theo dõi tiến độ; nhà cung cấp thực hiện (Bước 9) và nghiệm thu (Bước 10). Trường hợp nhà cung cấp chậm hoặc từ chối, báo Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xử lý theo hợp đồng.
Bước 6 (sửa chữa): Phê duyệt bước 1
- Trách nhiệm: Tổ trưởng.
- Rà soát Phiếu hiện trạng và đề xuất: đối chiếu hiện trạng thực tế, ảnh minh chứng, mức độ cần thiết, phương án kỹ thuật, vật tư và chi phí.
- - Xác nhận: ký ý kiến vào BM-02/SCĐN, chuyển Trưởng phòng Quản trị.
Bước 7 (sửa chữa): Phê duyệt bước 2
- Trách nhiệm: Trưởng phòng Quản trị.
- Xem xét phương án kỹ thuật, kinh phí, vật tư tồn kho, phương án tự thực hiện hay thuê ngoài, mức độ ưu tiên và các biện pháp bảo đảm an toàn; xác định việc có thuộc kế hoạch hoặc tờ trình sửa chữa nhỏ đã được BGH phê duyệt hay không.
- - Sửa chữa nhỏ thuộc kế hoạch hoặc tờ trình đã duyệt: phê duyệt và giao CB điện nước tổ chức thực hiện (Bước 9), không trình BGH từng lần.
Bước 8 (sửa chữa): Kế hoạch, tờ trình và phê duyệt cuối
- Trách nhiệm: Trưởng phòng Quản trị lập kế hoạch, tờ trình; Ban Giám hiệu (BGH) phê duyệt.
- Sửa chữa nhỏ: P.QTTB lập kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng theo năm, quý hoặc tháng, trình BGH phê duyệt một lần; các việc phát sinh ngoài kế hoạch được tổng hợp vào tờ trình của Phòng, trình BGH theo từng đợt. Khi đã được duyệt, từng yêu cầu sửa chữa nhỏ thực hiện ngay sau khi Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xác nhận, không trình BGH từng lần.
- Sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới hoặc vượt ngưỡng phân cấp: hồ sơ trình BGH gồm Phiếu hiện trạng và đề xuất đã có ý kiến của Tổ trưởng, Trưởng phòng Quản trị; ảnh minh chứng; dự toán, báo giá; Tờ trình theo Biểu mẫu BM-01/QLTSC của Quy trình quản lý tài sản công khi thay mới hoặc trang bị tài sản.
Bước 9 (sửa chữa): Tổ chức thực hiện sửa chữa, thay mới hoặc bảo hành
- Trách nhiệm: CB điện nước chủ trì việc sửa chữa nhỏ; P.QLDA chủ trì việc sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới khi được BGH giao; nhà cung cấp, nhà thầu hoặc đơn vị bảo trì thực hiện trong trường hợp bảo hành hoặc thuê ngoài; Tổ trưởng giám sát.
- Chuẩn bị vật tư (lấy từ kho hoặc mua theo phương án được duyệt), kiểm tra chủng loại, thông số, chất lượng vật tư trước khi lắp đặt.
- Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA lựa chọn nhà thầu theo quy định, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, an toàn lao động; CB điện nước và Tổ trưởng phối hợp về yêu cầu kỹ thuật, bàn giao mặt bằng và điều kiện ngắt, cấp điện, nước.
Bước 10 (sửa chữa): Nghiệm thu và phản hồi
- Trách nhiệm: CB điện nước, Tổ trưởng và NYC (hoặc đại diện đơn vị sử dụng); P.QLDA tham gia khi việc do P.QLDA chủ trì.
- Vận hành thử; kiểm tra các yêu cầu an toàn (cách điện, nối đất, thiết bị bảo vệ, rò rỉ, tiếng ồn, độ rung...); đối chiếu kết quả với phương án đã duyệt.
- Các bên ký Biên bản nghiệm thu. NYC xác nhận kết quả và phản hồi mức độ hài lòng trên hệ thống hoặc trên phiếu. Chưa đạt: quay lại Bước 9. Sửa chữa lớn, thay mới: nghiệm thu theo thẩm quyền do BGH quyết định.
Bước 11 (sửa chữa): Cập nhật hồ sơ và lưu trữ
- Trách nhiệm: CB điện nước; P.QTTB phối hợp P.KHTC khi thay mới hoặc thanh lý; P.QLDA bàn giao hồ sơ khi việc do P.QLDA chủ trì.
- Cập nhật Sổ theo dõi và hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa, vật tư thay thế, thời hạn bảo hành mới); trường hợp thay mới, thanh lý: cập nhật sổ tài sản, hạch toán tăng, giảm theo Quy trình quản lý tài sản công.
- Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA bàn giao cho P.QTTB và P.KHTC hồ sơ hợp đồng, nghiệm thu, thanh toán, bảo hành của thiết bị mới.
Kết quả xử lý? (Mức 1)
Mô tả
- Sau nghiệm thu: đã sửa chữa/bảo hành xong thì cập nhật hồ sơ; cần thay mới hoặc sửa chữa lớn thì chuyển sang xác định hạch toán và thay mới.
Bước 10 (sửa chữa): Nghiệm thu và phản hồi
- Trách nhiệm: CB điện nước, Tổ trưởng và NYC (hoặc đại diện đơn vị sử dụng); P.QLDA tham gia khi việc do P.QLDA chủ trì.
- Vận hành thử; kiểm tra các yêu cầu an toàn (cách điện, nối đất, thiết bị bảo vệ, rò rỉ, tiếng ồn, độ rung...); đối chiếu kết quả với phương án đã duyệt.
- Các bên ký Biên bản nghiệm thu. NYC xác nhận kết quả và phản hồi mức độ hài lòng trên hệ thống hoặc trên phiếu. Chưa đạt: quay lại Bước 9. Sửa chữa lớn, thay mới: nghiệm thu theo thẩm quyền do BGH quyết định.
Bước 11 (sửa chữa): Cập nhật hồ sơ và lưu trữ
- Trách nhiệm: CB điện nước; P.QTTB phối hợp P.KHTC khi thay mới hoặc thanh lý; P.QLDA bàn giao hồ sơ khi việc do P.QLDA chủ trì.
- Cập nhật Sổ theo dõi và hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa, vật tư thay thế, thời hạn bảo hành mới); trường hợp thay mới, thanh lý: cập nhật sổ tài sản, hạch toán tăng, giảm theo Quy trình quản lý tài sản công.
- Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA bàn giao cho P.QTTB và P.KHTC hồ sơ hợp đồng, nghiệm thu, thanh toán, bảo hành của thiết bị mới.
Xác định hạch toán; thu hồi thiết bị cũ (Mức 1)
Mô tả
- P.KHTC xác định cách hạch toán sửa chữa lớn; thiết bị cần thay mới được thu hồi, chuyển thanh lý và mua sắm thay thế (điểm nối 4, 5, 6).
Bước 4 (sửa chữa): Kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, lập Phiếu hiện trạng và đề xuất
- Trách nhiệm: CB điện nước.
- Kiểm tra tại hiện trường theo danh mục kiểm tra ở Phụ lục tương ứng; đo kiểm khi cần; chụp ảnh hiện trạng; xác định nguyên nhân, phạm vi ảnh hưởng và nguy cơ lan rộng; xử lý tạm thời để thiết bị, khu vực sử dụng được an toàn.
- Đề xuất một trong các phương án: (A) sửa chữa nhỏ theo kế hoạch hoặc tờ trình của Phòng đã duyệt (nếu chưa có thì đề xuất đưa vào tờ trình bổ sung); (B) bảo hành theo hợp đồng; (C) sửa chữa lớn hoặc thuê đơn vị ngoài; (D) thay mới — nêu rõ lý do (không thể sửa chữa, chi phí sửa chữa tiệm cận chi phí thay mới, hỏng lặp lại, không bảo đảm an toàn).
Bước 7 (sửa chữa): Phê duyệt bước 2
- Trách nhiệm: Trưởng phòng Quản trị.
- Xem xét phương án kỹ thuật, kinh phí, vật tư tồn kho, phương án tự thực hiện hay thuê ngoài, mức độ ưu tiên và các biện pháp bảo đảm an toàn; xác định việc có thuộc kế hoạch hoặc tờ trình sửa chữa nhỏ đã được BGH phê duyệt hay không.
- - Sửa chữa nhỏ thuộc kế hoạch hoặc tờ trình đã duyệt: phê duyệt và giao CB điện nước tổ chức thực hiện (Bước 9), không trình BGH từng lần.
Bước 8 (sửa chữa): Kế hoạch, tờ trình và phê duyệt cuối
- Trách nhiệm: Trưởng phòng Quản trị lập kế hoạch, tờ trình; Ban Giám hiệu (BGH) phê duyệt.
- Sửa chữa nhỏ: P.QTTB lập kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng theo năm, quý hoặc tháng, trình BGH phê duyệt một lần; các việc phát sinh ngoài kế hoạch được tổng hợp vào tờ trình của Phòng, trình BGH theo từng đợt. Khi đã được duyệt, từng yêu cầu sửa chữa nhỏ thực hiện ngay sau khi Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xác nhận, không trình BGH từng lần.
- Sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới hoặc vượt ngưỡng phân cấp: hồ sơ trình BGH gồm Phiếu hiện trạng và đề xuất đã có ý kiến của Tổ trưởng, Trưởng phòng Quản trị; ảnh minh chứng; dự toán, báo giá; Tờ trình theo Biểu mẫu BM-01/QLTSC của Quy trình quản lý tài sản công khi thay mới hoặc trang bị tài sản.
Cập nhật hồ sơ thiết bị (Mức 1)
Mô tả
- Cập nhật lịch sử sửa chữa, vật tư, thời hạn bảo hành mới vào Sổ theo dõi và Sổ tài sản (điểm nối 3).
Bước 11 (sửa chữa): Cập nhật hồ sơ và lưu trữ
- Trách nhiệm: CB điện nước; P.QTTB phối hợp P.KHTC khi thay mới hoặc thanh lý; P.QLDA bàn giao hồ sơ khi việc do P.QLDA chủ trì.
- Cập nhật Sổ theo dõi và hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa, vật tư thay thế, thời hạn bảo hành mới); trường hợp thay mới, thanh lý: cập nhật sổ tài sản, hạch toán tăng, giảm theo Quy trình quản lý tài sản công.
- Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA bàn giao cho P.QTTB và P.KHTC hồ sơ hợp đồng, nghiệm thu, thanh toán, bảo hành của thiết bị mới.
Tiếp tục sử dụng (Mức 1)
Mô tả
- Tài sản trở lại sử dụng bình thường.
Quy trình con: Thanh lý, hạch toán giảm (Mức 1)
Mô tả
- Hội đồng thanh lý kiểm tra hiện trạng, lập BM-04; Hiệu trưởng quyết định; hoàn tất thủ tục, hạch toán giảm.
Bước 11 (quản lý tài sản): Kiểm tra hiện trạng và quyết định thanh lý, tiêu hủy
- Trách nhiệm: Hội đồng thanh lý, P.QTTB, P.KHTC; Hiệu trưởng quyết định.
- Căn cứ kết quả kiểm kê, tài sản hư hỏng không khôi phục được hoặc lỗi thời kỹ thuật được P.QTTB đề xuất thanh lý. Hội đồng thanh lý kiểm tra hiện trạng, họp thẩm định, lập Biên bản kiểm tra, đánh giá hiện trạng tài sản đề nghị xử lý (BM-04/QLTSC) trình Hiệu trưởng ra quyết định thanh lý theo Nghị định số 186/2025/NĐ-CP. Việc thanh lý chỉ thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định và hoàn tất trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành.
Bước 12 (quản lý tài sản): Hoàn tất xử lý, hạch toán giảm, cập nhật và lưu trữ hồ sơ
- Trách nhiệm: P.QTTB phối hợp P.KHTC.
- Hoàn tất thủ tục xử lý theo hình thức được duyệt (bán, hủy bỏ hoặc điều chuyển, thu hồi); hạch toán giảm tài sản trên Sổ kế toán và CSDL tài sản công; cập nhật hồ sơ, sổ theo dõi.
- Lưu trữ hồ sơ đồng thời trực tiếp (bản giấy) và trực tuyến (bản điện tử, bản quét) theo Mục VII.
Quy trình con: Mua sắm thiết bị thay thế (Mức 1)
Mô tả
- Thiết bị thay thế đi lại quy trình quản lý tài sản từ bước đề xuất đến bàn giao; có thể do P.QLDA chủ trì.
Bước 1 (quản lý tài sản): Lập nhu cầu và đề xuất cấp phát, trang bị tài sản
- Trách nhiệm: Đơn vị sử dụng (ĐVSD).
- Khi phát sinh nhu cầu sử dụng trang thiết bị phục vụ giảng dạy, nghiên cứu, làm việc, ĐVSD lập Tờ trình đề xuất nhu cầu tài sản công (BM-01/QLTSC) gửi P.QTTB. Nội dung ghi rõ: mục đích sử dụng, chủng loại, thông số kỹ thuật tối thiểu, số lượng, thời gian dự kiến cần bàn giao và cam kết hiệu quả sử dụng.
Bước 2 (quản lý tài sản): Tiếp nhận hồ sơ và rà soát tài sản hiện có
- Trách nhiệm: P.QTTB.
- Tiếp nhận Tờ trình, xem xét tính hợp lý của đề xuất; rà soát dữ liệu tài sản tồn kho hoặc tài sản chưa khai thác hết công suất tại các đơn vị khác để xác định khả năng đáp ứng bằng cấp phát, điều chuyển.
- - Có tài sản phù hợp: chuyển Bước 3.
Bước 3 (quản lý tài sản): Cấp phát, điều chuyển tài sản có sẵn
- Trách nhiệm: P.QTTB; BGH phê duyệt.
- P.QTTB xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển. Trường hợp BGH không phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do. Khi được phê duyệt, chuyển Bước 7.
Bước 4 (quản lý tài sản): Thẩm định nhu cầu và phê duyệt chủ trương mua sắm
- Trách nhiệm: P.QTTB; BGH phê duyệt.
- P.QTTB thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương. Khi chủ trương được phê duyệt, nêu rõ đơn vị chủ trì mua sắm và thực hiện mua sắm mới theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường (chuyển Bước 5). Trường hợp không được phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do.
Bước 5 (quản lý tài sản): Phân công và tổ chức mua sắm
- Trách nhiệm: P.QTTB phân công; P.QLDA chủ trì khi được giao; P.KHTC phối hợp.
- Căn cứ chủ trương đã được BGH phê duyệt, P.QTTB xác định đơn vị chủ trì mua sắm:
- - Mua sắm thuộc dự án đầu tư hoặc gói thầu giao cho P.QLDA quản lý: P.QLDA chủ trì lựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, phối hợp P.QTTB, ĐVSD và P.KHTC nghiệm thu; P.QTTB cung cấp yêu cầu kỹ thuật, nhu cầu sử dụng; P.KHTC phối hợp về nguồn kinh phí, thanh toán.
Bước 6 (quản lý tài sản): Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản
- Trách nhiệm: P.QTTB chủ trì; P.KHTC phối hợp; P.QLDA bàn giao đối với tài sản hình thành từ dự án.
- Nghiệm thu, nhập kho: P.QTTB nghiệm thu với nhà cung cấp (có sự tham gia của P.QLDA nếu mua sắm do P.QLDA chủ trì), lập Phiếu nhập kho tài sản. Đối với tài sản hình thành từ dự án, P.QLDA bàn giao tài sản và hồ sơ (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, quyết toán theo quy định) cho P.QTTB và P.KHTC.
- Tài sản được tổ chức, cá nhân biếu, tặng: tiếp nhận, nghiệm thu theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định pháp luật, sau đó thực hiện tiếp như tài sản mua mới.
Bước 7 (quản lý tài sản): Xuất kho và bàn giao tài sản
- Trách nhiệm: P.QTTB và ĐVSD.
- Căn cứ nguồn gốc tài sản, P.QTTB sử dụng chứng từ tương ứng:
- - Tài sản mua sắm mới: Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao tài sản công (BM-02A/QLTSC).
Quay lại sử dụng (Mức 1)
Mô tả
- Thiết bị thay thế đã bàn giao, quay lại giai đoạn sử dụng.
Kết thúc vòng đời (Mức 1)
Mô tả
- Tài sản đã thanh lý, hạch toán giảm, ra khỏi sổ.
Lưu trữ trực tuyến (Mức 1)
Mô tả
- CSDL tài sản công, phần mềm kế toán, bản quét chứng từ; tra cứu chung theo mã tài sản.
Lưu trữ trực tiếp (Mức 1)
Mô tả
- Sổ tài sản, sổ sửa chữa, chứng từ bản giấy lưu tại P.QTTB, P.KHTC.
Quy trình quản lý tài sản côngMới
Đơn vị: P.QTTB, P.QLDA, P.KHTC, Hội đồng, BGH · Quy trình có sơ đồ · 25 mục chi tiết
12 bước từ đề xuất nhu cầu, mua sắm hoặc cấp phát, nhập kho, đánh mã, bàn giao, sử dụng, kiểm kê đến thanh lý và hạch toán giảm.
Trình tự chính (25 bước)
- Điểm bắt đầu
- Lập nhu cầu và đề xuất cấp phát, trang bị tài sản
- Tiếp nhận hồ sơ và rà soát tài sản hiện có
- Tiếp nhận hồ sơ và rà soát tài sản hiện có
- Cấp phát, điều chuyển tài sản có sẵn
- Cấp phát, điều chuyển tài sản có sẵn
- Thẩm định nhu cầu và phê duyệt chủ trương mua sắm
- Thẩm định nhu cầu và phê duyệt chủ trương mua sắm
- Phân công và tổ chức mua sắm
- Phân công và tổ chức mua sắm
- Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản
- Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản
- Xuất kho và bàn giao tài sản
- Xuất kho và bàn giao tài sản
- Quản lý, sử dụng, bảo dưỡng và thu hồi
- Kiểm kê tài sản định kỳ hoặc đột xuất
- Phân loại kết quả kiểm kê và xử lý
- Phân loại kết quả kiểm kê và xử lý
- Tiếp tục sử dụng
- Kiểm tra hiện trạng và quyết định thanh lý, tiêu hủy
- Kiểm tra hiện trạng và quyết định thanh lý, tiêu hủy
- Hoàn tất xử lý, hạch toán giảm, cập nhật và lưu trữ hồ sơ
- Điểm kết thúc
- Lưu trữ trực tuyến
- Lưu trữ trực tiếp
Sơ đồ phân làn
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
| Bước | Tác nhân | Nghiệp vụ | Kết quả | Nguồn | Lưu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lập nhu cầu, Tờ trình đề xuất (BM-01) | Đơn vị sử dụng (ĐVSD) | Lập Tờ trình BM-01/QLTSC: mục đích, chủng loại, thông số tối thiểu, số lượng, thời gian cần bàn giao, cam kết hiệu quả. | Tờ trình gửi P.QTTB | Bước 1 | trực tuyến, giấy |
| 2. Tiếp nhận hồ sơ, rà soát tài sản hiện có/kho | P.QTTB | Tiếp nhận Tờ trình; rà soát tài sản tồn kho, tài sản chưa khai thác hết công suất ở đơn vị khác, khả năng điều chuyển; xem xét tính hợp lý của đề xuất. | Xác định có tài sản phù hợp (cấp phát/điều chuyển) hay không (mua sắm) | Bước 2 | — |
| 2b. Có tài sản phù hợp? | P.QTTB | Có tài sản phù hợp: chuyển Bước 3. Không có: chuyển Bước 4. | Hướng xử lý | Bước 2 | — |
| 3. Xác nhận Tờ trình; trình BGH cấp phát/điều chuyển | P.QTTB | Xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển. | Hồ sơ trình BGH (BM-01/QLTSC có ý kiến P.QTTB) | Bước 3 | trực tuyến |
| 3b. BGH phê duyệt cấp phát, điều chuyển? | BGH | Phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển; không phê duyệt thì trả ĐVSD kèm lý do. Được phê duyệt: chuyển Bước 7. | Quyết định cấp phát/điều chuyển | Bước 3 | — |
| 4. Thẩm định nhu cầu; trình chủ trương mua sắm | P.QTTB | Thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương, nêu đơn vị chủ trì mua sắm. | Hồ sơ thẩm định trình BGH | Bước 4 | trực tuyến |
| 4b. BGH phê duyệt chủ trương mua sắm? | BGH | Phê duyệt chủ trương mua sắm, nêu rõ đơn vị chủ trì (chuyển Bước 5). Không phê duyệt: trả ĐVSD kèm lý do. | Chủ trương mua sắm được duyệt | Bước 4 | — |
| 4a. Trả hồ sơ, thông báo ĐVSD lý do không phê duyệt | P. Quản trị - Thiết bị | Trả hồ sơ cho ĐVSD kèm lý do BGH không phê duyệt (cấp phát, điều chuyển hoặc chủ trương mua sắm); ĐVSD lập đề xuất mới nếu còn nhu cầu. | Hồ sơ trả; thông báo lý do không phê duyệt | Bước 3, bước 4 | trực tuyến, giấy |
| 5. Giao P.QLDA chủ trì mua sắm? | P.QTTB phân công | Căn cứ chủ trương của BGH: mua sắm thuộc dự án, gói thầu giao P.QLDA thì P.QLDA chủ trì; các mua sắm còn lại do P.QTTB tổ chức theo Quy trình mua sắm hiện hành. | Đơn vị chủ trì mua sắm | Bước 5 | — |
| 5b. Lựa chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng, giám sát | P.QLDA chủ trì; P.KHTC phối hợp | Lựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng; P.QTTB cung cấp yêu cầu kỹ thuật; P.KHTC phối hợp nguồn kinh phí, thanh toán. | Hợp đồng được ký; hàng hóa, tài sản được giao | Bước 5 | trực tuyến, giấy |
| 5c. Tổ chức mua sắm theo Quy trình mua sắm hiện hành | P.QTTB; P.KHTC phối hợp | Mua sắm còn lại: P.QTTB tổ chức thực hiện theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường; hồ sơ mua sắm lưu theo Mục VII. | Hợp đồng được ký; hàng hóa, tài sản được giao | Bước 5 | trực tuyến, giấy |
| 6. Nghiệm thu, nhập kho; đánh mã số, đăng ký tài sản | P.QTTB; P.QLDA bàn giao (tài sản dự án) | Nghiệm thu với nhà cung cấp, lập Phiếu nhập kho; đánh mã 8 ký tự ABCDEFGH (năm + số thứ tự), dán nhãn; cập nhật phần mềm/Sổ tài sản. | Tài sản nhập kho, có mã số, ghi sổ | Bước 6 | trực tuyến, giấy |
| 6b. Hạch toán tăng TSCĐ, tính hao mòn | P.KHTC | Hạch toán tăng tài sản cố định, tính hao mòn/khấu hao theo Thông tư 120/2025/TT-BTC. | Sổ kế toán cập nhật | Bước 6 | trực tuyến |
| 7. Xuất kho, bàn giao (BM-02A / BM-02B) | P.QTTB; ĐVSD | Lập BM-02A (mua mới) hoặc BM-02B (có sẵn/điều chuyển/thu hồi); hai bên kiểm tra, ký; lập 03 bản (QTTB, ĐVSD, KHTC). | Biên bản bàn giao đã ký | Bước 7 | trực tuyến, giấy |
| 7b. Kiểm tra, ký nhận tài sản | ĐVSD | Kiểm tra thực tế tình trạng kỹ thuật, ký xác nhận chứng từ bàn giao. | Tài sản đã bàn giao cho ĐVSD | Bước 7 | — |
| 8. Quản lý, sử dụng, bảo quản; báo hỏng | ĐVSD; P.QTTB hỗ trợ | Sử dụng đúng mục đích, bảo quản; báo hỏng, đề nghị sửa chữa; hết nhu cầu hoặc đổi cơ cấu thì thu hồi bằng BM-02B. | Tài sản được sử dụng, theo dõi | Bước 8 | — |
| 9. Kiểm kê định kỳ/đột xuất (BM-03) | Hội đồng kiểm kê (BGH, P.QTTB, P.KHTC, ĐVSD) | Chốt số liệu 00h00 ngày 01/01 hằng năm; kiểm đếm, lập BM-03; phân loại: dùng tốt, cần sửa chữa, chờ thanh lý, thừa/thiếu. | Biên bản kiểm kê BM-03 | Bước 9 | trực tuyến, giấy |
| 10. Dùng tốt và còn nhu cầu sử dụng? | Hội đồng; P.QTTB | Dùng tốt và còn nhu cầu: tiếp tục sử dụng. Khác (hư hỏng, hết nhu cầu, dư thừa): xét điều chuyển/thu hồi hoặc thanh lý. | Phương án xử lý từng tài sản | Bước 10 | — |
| 10b. Đề nghị thanh lý, tiêu hủy? | Hội đồng; P.QTTB | Đề nghị thanh lý/tiêu hủy: sang bước 11. Cần điều chuyển/thu hồi: phê duyệt, lập BM-02B, cập nhật sổ (sang bước 12). | Phương án xử lý từng tài sản | Bước 10 | — |
| 10c. Điều chuyển/thu hồi: BM-02B, cập nhật sổ | P.QTTB | Phê duyệt, lập BM-02B/QLTSC; cập nhật vị trí, đơn vị quản lý trên sổ. | BM-02B; sổ tài sản cập nhật | Bước 10 | trực tuyến, giấy |
| 11. Kiểm tra hiện trạng; lập BM-04 đề xuất | Hội đồng thanh lý; P.QTTB; P.KHTC | Kiểm tra hiện trạng, họp thẩm định, lập Biên bản kiểm tra, đánh giá hiện trạng tài sản đề nghị xử lý (BM-04/QLTSC) trình Hiệu trưởng. | BM-04/QLTSC | Bước 11 | trực tuyến, giấy |
| 11b. Hiệu trưởng đồng ý thanh lý, tiêu hủy? | Hiệu trưởng | Ra quyết định thanh lý theo Nghị định 186/2025/NĐ-CP, chỉ sau khi hoàn tất trình tự, thủ tục. Đồng ý: ban hành quyết định thanh lý, tiêu hủy. Không đồng ý: trả Hội đồng kiểm tra, bổ sung hồ sơ. | Quyết định thanh lý/tiêu hủy | Bước 11 | trực tuyến, giấy |
| 12. Hoàn tất xử lý; hạch toán giảm, cập nhật sổ | P.QTTB; P.KHTC | Hoàn tất thủ tục (bán, hủy bỏ hoặc điều chuyển, thu hồi); hạch toán giảm trên sổ kế toán và CSDL tài sản công; cập nhật hồ sơ, lưu giấy và trực tuyến. | Hồ sơ đầy đủ, truy xuất được | Bước 12 | trực tuyến, giấy |
Điểm bắt đầu
Mô tả
- Điểm bắt đầu của quy trình.
Lập nhu cầu và đề xuất cấp phát, trang bị tài sản (Bước 1)
Trách nhiệm
- Đơn vị sử dụng (ĐVSD).
Nội dung thực hiện
- Khi phát sinh nhu cầu sử dụng trang thiết bị phục vụ giảng dạy, nghiên cứu, làm việc, ĐVSD lập Tờ trình đề xuất nhu cầu tài sản công (BM-01/QLTSC) gửi P.QTTB. Nội dung ghi rõ: mục đích sử dụng, chủng loại, thông số kỹ thuật tối thiểu, số lượng, thời gian dự kiến cần bàn giao và cam kết hiệu quả sử dụng.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Tờ trình đề xuất nhu cầu tài sản công (BM-01/QLTSC).
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Đơn vị sử dụng (ĐVSD).
- Nghiệp vụ: Lập Tờ trình BM-01/QLTSC: mục đích, chủng loại, thông số tối thiểu, số lượng, thời gian cần bàn giao, cam kết hiệu quả.
- Kết quả: Tờ trình gửi P.QTTB.
Tiếp nhận hồ sơ và rà soát tài sản hiện có (Bước 2)
Trách nhiệm
- P.QTTB.
Nội dung thực hiện
- Tiếp nhận Tờ trình, xem xét tính hợp lý của đề xuất; rà soát dữ liệu tài sản tồn kho hoặc tài sản chưa khai thác hết công suất tại các đơn vị khác để xác định khả năng đáp ứng bằng cấp phát, điều chuyển.
- - Có tài sản phù hợp: chuyển Bước 3.
- - Không có tài sản phù hợp: chuyển Bước 4.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Hồ sơ đề xuất; dữ liệu tồn kho, Sổ/CSDL tài sản.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: P.QTTB.
- Nghiệp vụ: Tiếp nhận Tờ trình; rà soát tài sản tồn kho, tài sản chưa khai thác hết công suất ở đơn vị khác, khả năng điều chuyển; xem xét tính hợp lý của đề xuất.
- Kết quả: Xác định có tài sản phù hợp (cấp phát/điều chuyển) hay không (mua sắm).
Tiếp nhận hồ sơ và rà soát tài sản hiện có (Bước 2)
Trách nhiệm
- P.QTTB.
Nội dung thực hiện
- Tiếp nhận Tờ trình, xem xét tính hợp lý của đề xuất; rà soát dữ liệu tài sản tồn kho hoặc tài sản chưa khai thác hết công suất tại các đơn vị khác để xác định khả năng đáp ứng bằng cấp phát, điều chuyển.
- - Có tài sản phù hợp: chuyển Bước 3.
- - Không có tài sản phù hợp: chuyển Bước 4.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Hồ sơ đề xuất; dữ liệu tồn kho, Sổ/CSDL tài sản.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: P.QTTB.
- Nghiệp vụ: Tiếp nhận Tờ trình; rà soát tài sản tồn kho, tài sản chưa khai thác hết công suất ở đơn vị khác, khả năng điều chuyển; xem xét tính hợp lý của đề xuất.
- Kết quả: Xác định có tài sản phù hợp (cấp phát/điều chuyển) hay không (mua sắm).
Cấp phát, điều chuyển tài sản có sẵn (Bước 3)
Trách nhiệm
- P.QTTB; BGH phê duyệt.
Nội dung thực hiện
- P.QTTB xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển. Trường hợp BGH không phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do. Khi được phê duyệt, chuyển Bước 7.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Ý kiến xác nhận của P.QTTB và phê duyệt của BGH trên BM-01/QLTSC.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: P.QTTB; BGH.
- Nghiệp vụ: Xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển; không phê duyệt thì trả ĐVSD kèm lý do.
- Kết quả: Quyết định cấp phát/điều chuyển.
Cấp phát, điều chuyển tài sản có sẵn (Bước 3)
Trách nhiệm
- P.QTTB; BGH phê duyệt.
Nội dung thực hiện
- P.QTTB xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển. Trường hợp BGH không phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do. Khi được phê duyệt, chuyển Bước 7.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Ý kiến xác nhận của P.QTTB và phê duyệt của BGH trên BM-01/QLTSC.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: P.QTTB; BGH.
- Nghiệp vụ: Xác nhận Tờ trình, trình BGH phê duyệt xuất kho cấp phát hoặc điều chuyển; không phê duyệt thì trả ĐVSD kèm lý do.
- Kết quả: Quyết định cấp phát/điều chuyển.
Thẩm định nhu cầu và phê duyệt chủ trương mua sắm (Bước 4)
Trách nhiệm
- P.QTTB; BGH phê duyệt.
Nội dung thực hiện
- P.QTTB thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương. Khi chủ trương được phê duyệt, nêu rõ đơn vị chủ trì mua sắm và thực hiện mua sắm mới theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường (chuyển Bước 5). Trường hợp không được phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Hồ sơ thẩm định; phê duyệt chủ trương của BGH.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: P.QTTB; BGH.
- Nghiệp vụ: Thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương, nêu đơn vị chủ trì mua sắm.
- Kết quả: Chủ trương mua sắm được duyệt.
Thẩm định nhu cầu và phê duyệt chủ trương mua sắm (Bước 4)
Trách nhiệm
- P.QTTB; BGH phê duyệt.
Nội dung thực hiện
- P.QTTB thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương. Khi chủ trương được phê duyệt, nêu rõ đơn vị chủ trì mua sắm và thực hiện mua sắm mới theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường (chuyển Bước 5). Trường hợp không được phê duyệt, hồ sơ được trả ĐVSD kèm lý do.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Hồ sơ thẩm định; phê duyệt chủ trương của BGH.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: P.QTTB; BGH.
- Nghiệp vụ: Thẩm định nhu cầu, tổng hợp trình BGH phê duyệt chủ trương, nêu đơn vị chủ trì mua sắm.
- Kết quả: Chủ trương mua sắm được duyệt.
Phân công và tổ chức mua sắm (Bước 5)
Trách nhiệm
- P.QTTB phân công; P.QLDA chủ trì khi được giao; P.KHTC phối hợp.
Nội dung thực hiện
- Căn cứ chủ trương đã được BGH phê duyệt, P.QTTB xác định đơn vị chủ trì mua sắm:
- - Mua sắm thuộc dự án đầu tư hoặc gói thầu giao cho P.QLDA quản lý: P.QLDA chủ trì lựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, phối hợp P.QTTB, ĐVSD và P.KHTC nghiệm thu; P.QTTB cung cấp yêu cầu kỹ thuật, nhu cầu sử dụng; P.KHTC phối hợp về nguồn kinh phí, thanh toán.
- - Mua sắm còn lại: P.QTTB tổ chức thực hiện theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường.
- Việc giao P.QLDA chủ trì được xác định theo chủ trương của BGH hoặc phân công nhiệm vụ của Trường; hồ sơ mua sắm được lưu theo Mục VII.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Quyết định chủ trương, phân công; hồ sơ lựa chọn nhà thầu, hợp đồng.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: P.QTTB phân công; P.QLDA chủ trì khi được giao; P.KHTC phối hợp.
- Nghiệp vụ: Căn cứ chủ trương của BGH: mua sắm thuộc dự án, gói thầu giao P.QLDA thì P.QLDA lựa chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng; các mua sắm còn lại do P.QTTB tổ chức theo Quy trình mua sắm hiện hành.
- Kết quả: Hợp đồng được ký; hàng hóa, tài sản được giao.
Phân công và tổ chức mua sắm (Bước 5)
Trách nhiệm
- P.QTTB phân công; P.QLDA chủ trì khi được giao; P.KHTC phối hợp.
Nội dung thực hiện
- Căn cứ chủ trương đã được BGH phê duyệt, P.QTTB xác định đơn vị chủ trì mua sắm:
- - Mua sắm thuộc dự án đầu tư hoặc gói thầu giao cho P.QLDA quản lý: P.QLDA chủ trì lựa chọn nhà thầu, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, phối hợp P.QTTB, ĐVSD và P.KHTC nghiệm thu; P.QTTB cung cấp yêu cầu kỹ thuật, nhu cầu sử dụng; P.KHTC phối hợp về nguồn kinh phí, thanh toán.
- - Mua sắm còn lại: P.QTTB tổ chức thực hiện theo Quy trình mua sắm hiện hành của Trường.
- Việc giao P.QLDA chủ trì được xác định theo chủ trương của BGH hoặc phân công nhiệm vụ của Trường; hồ sơ mua sắm được lưu theo Mục VII.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Quyết định chủ trương, phân công; hồ sơ lựa chọn nhà thầu, hợp đồng.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: P.QTTB phân công; P.QLDA chủ trì khi được giao; P.KHTC phối hợp.
- Nghiệp vụ: Căn cứ chủ trương của BGH: mua sắm thuộc dự án, gói thầu giao P.QLDA thì P.QLDA lựa chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng; các mua sắm còn lại do P.QTTB tổ chức theo Quy trình mua sắm hiện hành.
- Kết quả: Hợp đồng được ký; hàng hóa, tài sản được giao.
Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản (Bước 6)
Trách nhiệm
- P.QTTB chủ trì; P.KHTC phối hợp; P.QLDA bàn giao đối với tài sản hình thành từ dự án.
Nội dung thực hiện
- Nghiệm thu, nhập kho: P.QTTB nghiệm thu với nhà cung cấp (có sự tham gia của P.QLDA nếu mua sắm do P.QLDA chủ trì), lập Phiếu nhập kho tài sản. Đối với tài sản hình thành từ dự án, P.QLDA bàn giao tài sản và hồ sơ (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, quyết toán theo quy định) cho P.QTTB và P.KHTC.
- Tài sản được tổ chức, cá nhân biếu, tặng: tiếp nhận, nghiệm thu theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định pháp luật, sau đó thực hiện tiếp như tài sản mua mới.
- Đánh mã số tài sản: mọi TSCĐ trước khi bàn giao đưa vào sử dụng phải được dán nhãn, đánh mã số quản lý duy nhất theo cấu trúc 8 ký tự ABCDEFGH (AB là 2 chữ số thể hiện năm bắt đầu đưa vào sử dụng; CDEFGH là 6 chữ số thể hiện số thứ tự tài sản). Ví dụ: mã 26000222 là tài sản cố định số 000222, đưa vào sử dụng năm 2026.
- Đăng ký tài sản: P.QTTB cập nhật phần mềm/Sổ tài sản; P.KHTC hạch toán tăng tài sản cố định, tính hao mòn/khấu hao theo quy định tại Thông tư số 120/2025/TT-BTC.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Biên bản nghiệm thu; Phiếu nhập kho; biên bản bàn giao tài sản dự án; nhãn mã tài sản; Sổ tài sản; sổ kế toán.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: P.QTTB; P.KHTC; P.QLDA bàn giao (tài sản dự án).
- Nghiệp vụ: Nghiệm thu, lập Phiếu nhập kho; đánh mã 8 ký tự, ghi sổ; hạch toán tăng theo TT 120/2025/TT-BTC.
- Kết quả: Tài sản nhập kho, có mã số, ghi sổ.
Nghiệm thu, nhập kho, đánh mã số, đăng ký và hạch toán tăng tài sản (Bước 6)
Trách nhiệm
- P.QTTB chủ trì; P.KHTC phối hợp; P.QLDA bàn giao đối với tài sản hình thành từ dự án.
Nội dung thực hiện
- Nghiệm thu, nhập kho: P.QTTB nghiệm thu với nhà cung cấp (có sự tham gia của P.QLDA nếu mua sắm do P.QLDA chủ trì), lập Phiếu nhập kho tài sản. Đối với tài sản hình thành từ dự án, P.QLDA bàn giao tài sản và hồ sơ (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, quyết toán theo quy định) cho P.QTTB và P.KHTC.
- Tài sản được tổ chức, cá nhân biếu, tặng: tiếp nhận, nghiệm thu theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định pháp luật, sau đó thực hiện tiếp như tài sản mua mới.
- Đánh mã số tài sản: mọi TSCĐ trước khi bàn giao đưa vào sử dụng phải được dán nhãn, đánh mã số quản lý duy nhất theo cấu trúc 8 ký tự ABCDEFGH (AB là 2 chữ số thể hiện năm bắt đầu đưa vào sử dụng; CDEFGH là 6 chữ số thể hiện số thứ tự tài sản). Ví dụ: mã 26000222 là tài sản cố định số 000222, đưa vào sử dụng năm 2026.
- Đăng ký tài sản: P.QTTB cập nhật phần mềm/Sổ tài sản; P.KHTC hạch toán tăng tài sản cố định, tính hao mòn/khấu hao theo quy định tại Thông tư số 120/2025/TT-BTC.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Biên bản nghiệm thu; Phiếu nhập kho; biên bản bàn giao tài sản dự án; nhãn mã tài sản; Sổ tài sản; sổ kế toán.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: P.QTTB; P.KHTC; P.QLDA bàn giao (tài sản dự án).
- Nghiệp vụ: Nghiệm thu, lập Phiếu nhập kho; đánh mã 8 ký tự, ghi sổ; hạch toán tăng theo TT 120/2025/TT-BTC.
- Kết quả: Tài sản nhập kho, có mã số, ghi sổ.
Xuất kho và bàn giao tài sản (Bước 7)
Trách nhiệm
- P.QTTB và ĐVSD.
Nội dung thực hiện
- Căn cứ nguồn gốc tài sản, P.QTTB sử dụng chứng từ tương ứng:
- - Tài sản mua sắm mới: Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao tài sản công (BM-02A/QLTSC).
- - Tài sản có sẵn, điều chuyển nội bộ hoặc nhận lại tài sản thu hồi: Biên bản giao nhận tài sản công (BM-02B/QLTSC).
- Hai bên kiểm tra thực tế tình trạng kỹ thuật, ký xác nhận chứng từ. Chứng từ lập thành 03 bản (P.QTTB giữ 01 bản, ĐVSD giữ 01 bản, P.KHTC giữ 01 bản).
Biểu mẫu, hồ sơ
- BM-02A/QLTSC hoặc BM-02B/QLTSC.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: P.QTTB; ĐVSD.
- Nghiệp vụ: Lập BM-02A (mua mới) hoặc BM-02B (có sẵn/điều chuyển/thu hồi); hai bên kiểm tra, ký; lập 03 bản (QTTB, ĐVSD, KHTC).
- Kết quả: Biên bản bàn giao đã ký.
Xuất kho và bàn giao tài sản (Bước 7)
Trách nhiệm
- P.QTTB và ĐVSD.
Nội dung thực hiện
- Căn cứ nguồn gốc tài sản, P.QTTB sử dụng chứng từ tương ứng:
- - Tài sản mua sắm mới: Phiếu xuất kho kiêm Biên bản bàn giao tài sản công (BM-02A/QLTSC).
- - Tài sản có sẵn, điều chuyển nội bộ hoặc nhận lại tài sản thu hồi: Biên bản giao nhận tài sản công (BM-02B/QLTSC).
- Hai bên kiểm tra thực tế tình trạng kỹ thuật, ký xác nhận chứng từ. Chứng từ lập thành 03 bản (P.QTTB giữ 01 bản, ĐVSD giữ 01 bản, P.KHTC giữ 01 bản).
Biểu mẫu, hồ sơ
- BM-02A/QLTSC hoặc BM-02B/QLTSC.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: P.QTTB; ĐVSD.
- Nghiệp vụ: Lập BM-02A (mua mới) hoặc BM-02B (có sẵn/điều chuyển/thu hồi); hai bên kiểm tra, ký; lập 03 bản (QTTB, ĐVSD, KHTC).
- Kết quả: Biên bản bàn giao đã ký.
Quản lý, sử dụng, bảo dưỡng và thu hồi (Bước 8)
Trách nhiệm
- ĐVSD; P.QTTB hỗ trợ.
Nội dung thực hiện
- ĐVSD sử dụng đúng mục đích, bảo quản để tránh hư hỏng, mất mát; khi tài sản hỏng, báo P.QTTB và đề nghị sửa chữa theo quy trình tương ứng (ví dụ quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa).
- Khi tài sản không còn nhu cầu sử dụng hoặc có thay đổi cơ cấu tổ chức, ĐVSD phối hợp P.QTTB lập Biên bản giao nhận tài sản công (BM-02B/QLTSC) để thu hồi nhập lại kho. Chuyên viên P.QTTB kiểm tra mã số, tình trạng kỹ thuật trước khi hoàn tất nhập kho.
Biểu mẫu, hồ sơ
- BM-02B/QLTSC (khi thu hồi); sổ theo dõi tài sản.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: ĐVSD; P.QTTB hỗ trợ.
- Nghiệp vụ: Sử dụng đúng mục đích, bảo quản; báo hỏng, đề nghị sửa chữa; hết nhu cầu hoặc đổi cơ cấu thì thu hồi bằng BM-02B.
- Kết quả: Tài sản được sử dụng, theo dõi.
Kiểm kê tài sản định kỳ hoặc đột xuất (Bước 9)
Trách nhiệm
- Hội đồng/Tổ kiểm kê (BGH, P.QTTB, P.KHTC, ĐVSD).
Nội dung thực hiện
- Hằng năm (chốt số liệu vào 00h00 ngày 01/01 năm tiếp theo), Tổ kiểm kê kiểm đếm thực tế tại các ĐVSD, đối chiếu với sổ kế toán và sổ tài sản, lập Biên bản kiểm kê tài sản công (BM-03/QLTSC). Phân loại cụ thể: tài sản dùng tốt, cần sửa chữa, không còn nhu cầu sử dụng, chờ thanh lý, thừa, thiếu.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Biên bản kiểm kê tài sản công (BM-03/QLTSC).
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Hội đồng kiểm kê (BGH, P.QTTB, P.KHTC, ĐVSD).
- Nghiệp vụ: Chốt số liệu 00h00 ngày 01/01 hằng năm; kiểm đếm, lập BM-03; phân loại: dùng tốt, cần sửa chữa, chờ thanh lý, thừa/thiếu.
- Kết quả: Biên bản kiểm kê BM-03.
Phân loại kết quả kiểm kê và xử lý (Bước 10)
Trách nhiệm
- Hội đồng kiểm kê; P.QTTB.
Nội dung thực hiện
- - Tài sản dùng tốt: tiếp tục sử dụng.
- - Tài sản cần điều chuyển hoặc thu hồi: phê duyệt, lập BM-02B/QLTSC và cập nhật vị trí, đơn vị quản lý (chuyển Bước 12).
- - Tài sản đề nghị thanh lý, tiêu hủy: chuyển Bước 11.
Biểu mẫu, hồ sơ
- BM-03/QLTSC; BM-02B/QLTSC.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Hội đồng; P.QTTB.
- Nghiệp vụ: Dùng tốt: tiếp tục. Cần điều chuyển/thu hồi: phê duyệt, lập BM-02B, cập nhật sổ. Đề nghị thanh lý/tiêu hủy: sang bước 11.
- Kết quả: Phương án xử lý từng tài sản.
Phân loại kết quả kiểm kê và xử lý (Bước 10)
Trách nhiệm
- Hội đồng kiểm kê; P.QTTB.
Nội dung thực hiện
- - Tài sản dùng tốt: tiếp tục sử dụng.
- - Tài sản cần điều chuyển hoặc thu hồi: phê duyệt, lập BM-02B/QLTSC và cập nhật vị trí, đơn vị quản lý (chuyển Bước 12).
- - Tài sản đề nghị thanh lý, tiêu hủy: chuyển Bước 11.
Biểu mẫu, hồ sơ
- BM-03/QLTSC; BM-02B/QLTSC.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Hội đồng; P.QTTB.
- Nghiệp vụ: Dùng tốt: tiếp tục. Cần điều chuyển/thu hồi: phê duyệt, lập BM-02B, cập nhật sổ. Đề nghị thanh lý/tiêu hủy: sang bước 11.
- Kết quả: Phương án xử lý từng tài sản.
Tiếp tục sử dụng
Mô tả
- Nhánh dùng tốt: tài sản tiếp tục được sử dụng.
Kiểm tra hiện trạng và quyết định thanh lý, tiêu hủy (Bước 11)
Trách nhiệm
- Hội đồng thanh lý, P.QTTB, P.KHTC; Hiệu trưởng quyết định.
Nội dung thực hiện
- Căn cứ kết quả kiểm kê, tài sản hư hỏng không khôi phục được hoặc lỗi thời kỹ thuật được P.QTTB đề xuất thanh lý. Hội đồng thanh lý kiểm tra hiện trạng, họp thẩm định, lập Biên bản kiểm tra, đánh giá hiện trạng tài sản đề nghị xử lý (BM-04/QLTSC) trình Hiệu trưởng ra quyết định thanh lý theo Nghị định số 186/2025/NĐ-CP. Việc thanh lý chỉ thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định và hoàn tất trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành.
Biểu mẫu, hồ sơ
- BM-04/QLTSC; quyết định thanh lý.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Hội đồng thanh lý; Hiệu trưởng.
- Nghiệp vụ: Kiểm tra hiện trạng, họp thẩm định, lập BM-04; trình Hiệu trưởng quyết định theo NĐ 186/2025/NĐ-CP.
- Kết quả: Quyết định thanh lý/tiêu hủy.
Kiểm tra hiện trạng và quyết định thanh lý, tiêu hủy (Bước 11)
Trách nhiệm
- Hội đồng thanh lý, P.QTTB, P.KHTC; Hiệu trưởng quyết định.
Nội dung thực hiện
- Căn cứ kết quả kiểm kê, tài sản hư hỏng không khôi phục được hoặc lỗi thời kỹ thuật được P.QTTB đề xuất thanh lý. Hội đồng thanh lý kiểm tra hiện trạng, họp thẩm định, lập Biên bản kiểm tra, đánh giá hiện trạng tài sản đề nghị xử lý (BM-04/QLTSC) trình Hiệu trưởng ra quyết định thanh lý theo Nghị định số 186/2025/NĐ-CP. Việc thanh lý chỉ thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định và hoàn tất trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành.
Biểu mẫu, hồ sơ
- BM-04/QLTSC; quyết định thanh lý.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Hội đồng thanh lý; Hiệu trưởng.
- Nghiệp vụ: Kiểm tra hiện trạng, họp thẩm định, lập BM-04; trình Hiệu trưởng quyết định theo NĐ 186/2025/NĐ-CP.
- Kết quả: Quyết định thanh lý/tiêu hủy.
Hoàn tất xử lý, hạch toán giảm, cập nhật và lưu trữ hồ sơ (Bước 12)
Trách nhiệm
- P.QTTB phối hợp P.KHTC.
Nội dung thực hiện
- Hoàn tất thủ tục xử lý theo hình thức được duyệt (bán, hủy bỏ hoặc điều chuyển, thu hồi); hạch toán giảm tài sản trên Sổ kế toán và CSDL tài sản công; cập nhật hồ sơ, sổ theo dõi.
- Lưu trữ hồ sơ đồng thời trực tiếp (bản giấy) và trực tuyến (bản điện tử, bản quét) theo Mục VII.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Hồ sơ xử lý tài sản; sổ kế toán; Sổ/CSDL tài sản công.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: P.QTTB; P.KHTC.
- Nghiệp vụ: Hoàn tất thủ tục (bán, hủy bỏ); hạch toán giảm trên sổ kế toán và CSDL tài sản công; cập nhật hồ sơ, lưu giấy và trực tuyến.
- Kết quả: Hồ sơ đầy đủ, truy xuất được.
Điểm kết thúc
Mô tả
- Điểm kết thúc của quy trình.
Lưu trữ trực tuyến
Mô tả
- Hồ sơ lưu trên hệ thống (CSDL, phần mềm, bản quét), phân quyền, ghi nhật ký, sao lưu định kỳ; tra cứu theo mã.
Lưu trữ trực tiếp
Mô tả
- Bản giấy có chữ ký lưu tại đơn vị phụ trách, sắp xếp theo năm, đơn vị, mã số.
Quy trình sửa chữa điện, hệ thống cung cấp nước, điều hòaMới
Đơn vị: CB điện nước, Tổ trưởng, P.QTTB, P.QLDA, BGH · Quy trình có sơ đồ · 21 mục chi tiết
11 bước: tiếp nhận, xử lý khẩn cấp, kiểm tra hiện trường, kiểm tra bảo hành, phê duyệt 3 cấp, thực hiện (có P.QLDA), nghiệm thu, lưu trữ.
Trình tự chính (21 bước)
- Điểm bắt đầu
- Phát hiện sự cố và gửi yêu cầu
- Tiếp nhận, bao quát thông tin và phân loại
- Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng)
- Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng)
- Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng)
- Kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, lập Phiếu hiện trạng và đề xuất
- Kiểm tra bảo hành và hợp đồng bảo trì
- Kiểm tra bảo hành và hợp đồng bảo trì
- Phê duyệt bước 1
- Phê duyệt bước 2
- Kế hoạch, tờ trình và phê duyệt cuối
- Kế hoạch, tờ trình và phê duyệt cuối
- Tổ chức thực hiện sửa chữa, thay mới hoặc bảo hành
- Tổ chức thực hiện sửa chữa, thay mới hoặc bảo hành
- Nghiệm thu và phản hồi
- Nghiệm thu và phản hồi
- Cập nhật hồ sơ và lưu trữ
- Điểm kết thúc
- Lưu trữ trực tuyến
- Lưu trữ trực tiếp
Sơ đồ phân làn
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
| Bước | Tác nhân | Nghiệp vụ | Kết quả | Nguồn | Lưu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Gửi yêu cầu sửa chữa (trực tuyến/trực tiếp) | Người yêu cầu (mọi cán bộ, giảng viên, nhân viên, người học, khách) | Báo qua kênh trực tuyến (cổng dịch vụ, Zalo, email) hoặc trực tiếp (điện thoại, phiếu); nêu vị trí, hiện tượng, ảnh. Dấu hiệu nguy hiểm: gọi điện ngay, ngắt aptomat/khóa van nếu an toàn. | Phiếu yêu cầu BM-01 gửi tới cán bộ phụ trách điện nước | Bước 1 | trực tuyến, giấy |
| 2. Tiếp nhận, ghi sổ; phân loại, mức ưu tiên | Cán bộ phụ trách điện nước | Ghi sổ/hệ thống, cấp mã; xác định hệ thống; tra hồ sơ thiết bị, bảo hành; phân mức ưu tiên 1–3. | Yêu cầu có mã, có mức ưu tiên; phản hồi cho người yêu cầu | Bước 2 | trực tuyến |
| 3. Khẩn cấp, mất an toàn? | Cán bộ phụ trách điện nước | Mức 1 (mùi khét, tia lửa, giật điện, vỡ ống, ngập, hỏng điều hòa trung tâm...): xử lý ngay, không chờ phê duyệt. Khác: kiểm tra hiện trường. | Phân loại mức khẩn cấp | Bước 3 | — |
| 3b. Xử lý khẩn cấp: cắt nguồn, khóa van, cách ly | Cán bộ phụ trách điện nước | Đến hiện trường ngay; ngắt nguồn, khóa van, cách ly, cảnh báo, gọi 114/115 khi cần; biện pháp tạm thời duy trì hoạt động; hợp thức hóa hồ sơ sau. | Nguy cơ được khống chế; Biên bản xử lý khẩn cấp BM-04 hoàn thiện trong 01 ngày làm việc | Bước 3 | trực tuyến, giấy |
| 3c. Chỉ đạo; báo Trưởng phòng, BGH nếu nặng | Tổ trưởng | Chỉ đạo xử lý; báo Trưởng phòng Quản trị và BGH nếu có thiệt hại về người, tài sản lớn hoặc ảnh hưởng nhiều đơn vị. | Sự cố nghiêm trọng được báo cáo cấp trên | Bước 3 | — |
| 4. Kiểm tra hiện trường; lập Phiếu hiện trạng | Cán bộ phụ trách điện nước | Kiểm tra, đo kiểm, chụp ảnh; xác định nguyên nhân, phạm vi; xử lý tạm; đề xuất sửa nhỏ/bảo hành/sửa lớn-thuê ngoài/thay mới, ước chi phí. | Phiếu hiện trạng và đề xuất BM-02 (có ảnh, dự toán) | Bước 4 | trực tuyến, giấy |
| 5. Còn bảo hành / HĐ bảo trì? | Cán bộ phụ trách điện nước | Đối chiếu hồ sơ thiết bị, hợp đồng mua sắm, hợp đồng bảo trì: còn hiệu lực và thuộc phạm vi bảo hành hay không. | Chuyển bảo hành (không phát sinh chi phí) hoặc chuyển Tổ trưởng | Bước 5 | — |
| 5b. Yêu cầu nhà cung cấp bảo hành; theo dõi | Cán bộ phụ trách điện nước | Gửi yêu cầu bằng văn bản/email cho nhà cung cấp, đơn vị bảo trì; thông báo Tổ trưởng; theo dõi tiến độ. Nhà cung cấp chậm/từ chối: báo Tổ trưởng, Trưởng phòng xử lý theo hợp đồng. | Văn bản/email yêu cầu bảo hành; nhà cung cấp thực hiện | Bước 5 | trực tuyến |
| 6. Tổ trưởng xác nhận? | Tổ trưởng | Đối chiếu hiện trạng, ảnh, phương án, chi phí; xác nhận hoặc trả lại bổ sung. | Ý kiến xác nhận trên BM-02; chuyển Trưởng phòng | Bước 6 | — |
| 7. Trưởng phòng phê duyệt? | Trưởng phòng Quản trị | Xem xét kỹ thuật, kinh phí, vật tư, tự làm hay thuê ngoài, ưu tiên, an toàn. Chưa đạt: trả lại điều chỉnh (quay lại Bước 4). | Duyệt phương án, hoặc trả lại điều chỉnh | Bước 7 | — |
| 8. Trong kế hoạch/tờ trình đã duyệt? | Trưởng phòng Quản trị | Sửa chữa nhỏ thuộc kế hoạch/tờ trình đã được BGH duyệt: giao CB điện nước thực hiện, không trình BGH từng lần. Chưa có trong kế hoạch, sửa lớn, thuê ngoài, thay mới: lập tờ trình trình BGH. | Thực hiện ngay hoặc tờ trình BGH | Bước 7–8 | — |
| 8b. BGH duyệt tờ trình? | Trưởng phòng lập kế hoạch/tờ trình; BGH phê duyệt | BGH ký phê duyệt kế hoạch hoặc tờ trình, nêu đơn vị thực hiện (CB điện nước hoặc P.QLDA). Không phê duyệt/yêu cầu bổ sung: trả hồ sơ, nêu nội dung cần điều chỉnh (quay lại Bước 4). | Phương án được duyệt | Bước 8 | — |
| 8c. Giao P.QLDA chủ trì? | BGH | Sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới: P.QLDA chủ trì theo chức năng, nhiệm vụ. Còn lại: CB điện nước thực hiện. | Xác định CB điện nước hoặc P.QLDA chủ trì | Bước 8 | — |
| 9. Lựa chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng, giám sát | P.QLDA; nhà thầu | Lựa chọn nhà thầu theo quy định, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, an toàn lao động; CB điện nước, Tổ trưởng phối hợp kỹ thuật, mặt bằng, ngắt/cấp điện nước. | Hợp đồng; nhà thầu thực hiện | Bước 9 | trực tuyến, giấy |
| 9b. Thực hiện sửa chữa, thay mới (CB/nhà thầu) | CB điện nước; P.QLDA chủ trì việc lớn khi được giao; nhà thầu; Tổ trưởng giám sát | Mua vật tư; sửa chữa, thay mới, bảo hành; thông báo NYC thời gian gián đoạn; ghi nhật ký. Thay mới: tháo dỡ thiết bị cũ, lập biên bản thu hồi (BM-02B/QLTSC). | Hệ thống/thiết bị được khắc phục hoặc thay mới | Bước 9 | — |
| 10. Nghiệm thu, vận hành thử (BM-03) | CB điện nước; Tổ trưởng; P.QLDA (nếu chủ trì) | Vận hành thử, kiểm tra an toàn (cách điện, nối đất, rò rỉ, tiếng ồn...); đối chiếu với phương án đã duyệt; các bên ký biên bản. | Biên bản nghiệm thu BM-03 | Bước 10 | trực tuyến, giấy |
| 10b. Nghiệm thu đạt? | CB điện nước; Tổ trưởng; NYC | Chưa đạt: quay lại Bước 9. Sửa chữa lớn, thay mới: nghiệm thu theo thẩm quyền do BGH quyết định. | Kết luận nghiệm thu | Bước 10 | — |
| 10c. Xác nhận kết quả, phản hồi | Người yêu cầu (hoặc đại diện đơn vị sử dụng) | Xác nhận kết quả và phản hồi mức độ hài lòng trên hệ thống hoặc trên phiếu. | Yêu cầu được đóng | Bước 10 | — |
| 11. Cập nhật sổ theo dõi, hồ sơ thiết bị (BM-05) | Cán bộ phụ trách điện nước; P.QTTB, P.KHTC khi thay mới | Cập nhật sổ BM-05, hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa, vật tư, bảo hành mới); thay mới/thanh lý theo Quy trình quản lý tài sản công; lưu giấy và trực tuyến; báo cáo tháng. | Hồ sơ đầy đủ, truy xuất được | Bước 11 | trực tuyến, giấy |
Điểm bắt đầu
Mô tả
- Điểm bắt đầu của quy trình.
Phát hiện sự cố và gửi yêu cầu (Bước 1)
Trách nhiệm
- Người yêu cầu (NYC).
Nội dung thực hiện
- Khi phát hiện sự cố hoặc có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng đối với điện, nước, điều hòa, NYC gửi yêu cầu cho CB điện nước qua một trong các kênh: trực tuyến (cổng dịch vụ hoặc biểu mẫu trực tuyến do Trường chỉ định, Zalo, email) hoặc trực tiếp (điện thoại, phiếu giấy, đến P.QTTB). Nội dung tối thiểu: thời gian, địa điểm (tòa nhà, tầng, phòng), hệ thống/thiết bị, hiện tượng, mức ảnh hưởng, ảnh hoặc video (nếu có), họ tên và số điện thoại người báo.
- Trường hợp có dấu hiệu nguy hiểm (mùi khét, khói, tia lửa, giật điện, nước tràn hoặc ngập, vỡ ống, thiết bị có nguy cơ rơi), NYC phải gọi điện thoại ngay cho CB điện nước, không chỉ nhắn tin; nếu an toàn thì ngắt aptomat hoặc khóa van gần nhất, di chuyển ra xa khu vực và không tự sửa chữa.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Phiếu yêu cầu sửa chữa/báo sự cố (BM-01/SCĐN).
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Người yêu cầu (mọi cán bộ, giảng viên, nhân viên, người học, khách).
- Nghiệp vụ: Báo qua kênh trực tuyến (cổng dịch vụ, Zalo, email) hoặc trực tiếp (điện thoại, phiếu); nêu vị trí, hiện tượng, ảnh.
- Kết quả: Phiếu yêu cầu BM-01 gửi tới cán bộ phụ trách điện nước.
Tiếp nhận, bao quát thông tin và phân loại (Bước 2)
Trách nhiệm
- CB điện nước.
Nội dung thực hiện
- Tiếp nhận yêu cầu từ mọi kênh, ghi vào Sổ theo dõi/hệ thống, cấp mã yêu cầu và xác nhận đã tiếp nhận với NYC.
- Bao quát thông tin: tra cứu hồ sơ thiết bị (mã tài sản, vị trí, năm đưa vào sử dụng, lịch sử sửa chữa, thời hạn bảo hành, hợp đồng bảo trì); đối chiếu các yêu cầu tương tự trong cùng khu vực để nhận diện sự cố lặp lại hoặc lan rộng.
- Phân loại: xác định hệ thống (điện, nước, điều hòa) và phân mức ưu tiên 1 – 2 – 3 theo Mục VI. Yêu cầu không thuộc phạm vi quy trình được chuyển đơn vị phụ trách và thông báo cho NYC.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Sổ theo dõi sửa chữa (BM-05/SCĐN); mã yêu cầu.
Thời hạn
- Tiếp nhận ngay khi có yêu cầu; sự cố Mức 1 báo ngay cho Tổ trưởng.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước.
- Nghiệp vụ: Ghi sổ/hệ thống, cấp mã; xác định hệ thống; tra hồ sơ thiết bị, bảo hành; phân mức ưu tiên 1–3.
- Kết quả: Yêu cầu có mã, có mức ưu tiên; phản hồi cho người yêu cầu.
Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng) (Bước 3)
Trách nhiệm
- CB điện nước thực hiện; Tổ trưởng chỉ đạo và báo Trưởng phòng Quản trị, BGH khi sự cố nghiêm trọng.
Nội dung thực hiện
- Sự cố Mức 1 được xử lý ngay, không chờ phê duyệt trước; việc hợp thức hóa hồ sơ thực hiện sau:
- (a) CB điện nước đến hiện trường ngay; (b) loại trừ nguy cơ: ngắt nguồn điện, khóa van nước, dừng thiết bị; (c) cách ly khu vực, rào chắn, treo biển cảnh báo; (d) trường hợp có cháy, người bị nạn, ngập lớn: gọi 114/115 và thực hiện phương án PCCC, cứu nạn của Trường; (e) báo ngay Tổ trưởng, Tổ trưởng báo Trưởng phòng Quản trị và BGH nếu có thiệt hại về người, tài sản lớn hoặc ảnh hưởng nhiều đơn vị; (f) có biện pháp tạm thời duy trì hoạt động (cấp điện, cấp nước tạm, chuyển phòng...).
- Sau khi khống chế nguy cơ, CB điện nước lập Biên bản xử lý khẩn cấp và chuyển sang Bước 4 để xử lý triệt để. Chi phí phát sinh do xử lý khẩn cấp được báo cáo và hợp thức hóa theo thẩm quyền phê duyệt tại Mục VI. Hướng dẫn cụ thể theo từng hệ thống tại các Phụ lục 1, 2, 3.
- Sự cố Mức 2, Mức 3: chuyển sang Bước 4.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Biên bản xử lý khẩn cấp (BM-04/SCĐN).
Thời hạn
- Xử lý ban đầu ngay khi nhận tin (tối đa 30 phút kể từ khi tiếp nhận); hoàn thiện BM-04 trong 01 ngày làm việc.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước; Tổ trưởng chỉ đạo, báo Trưởng phòng/BGH nếu nghiêm trọng.
- Nghiệp vụ: Mức 1 (mùi khét, tia lửa, giật điện, vỡ ống, ngập, hỏng điều hòa trung tâm...): ngắt nguồn, khóa van, cách ly, cảnh báo, gọi 114/115 khi cần; xử lý ngay, hợp thức hóa hồ sơ sau.
- Kết quả: Nguy cơ được khống chế; Biên bản xử lý khẩn cấp BM-04 hoàn thiện trong 01 ngày làm việc.
Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng) (Bước 3)
Trách nhiệm
- CB điện nước thực hiện; Tổ trưởng chỉ đạo và báo Trưởng phòng Quản trị, BGH khi sự cố nghiêm trọng.
Nội dung thực hiện
- Sự cố Mức 1 được xử lý ngay, không chờ phê duyệt trước; việc hợp thức hóa hồ sơ thực hiện sau:
- (a) CB điện nước đến hiện trường ngay; (b) loại trừ nguy cơ: ngắt nguồn điện, khóa van nước, dừng thiết bị; (c) cách ly khu vực, rào chắn, treo biển cảnh báo; (d) trường hợp có cháy, người bị nạn, ngập lớn: gọi 114/115 và thực hiện phương án PCCC, cứu nạn của Trường; (e) báo ngay Tổ trưởng, Tổ trưởng báo Trưởng phòng Quản trị và BGH nếu có thiệt hại về người, tài sản lớn hoặc ảnh hưởng nhiều đơn vị; (f) có biện pháp tạm thời duy trì hoạt động (cấp điện, cấp nước tạm, chuyển phòng...).
- Sau khi khống chế nguy cơ, CB điện nước lập Biên bản xử lý khẩn cấp và chuyển sang Bước 4 để xử lý triệt để. Chi phí phát sinh do xử lý khẩn cấp được báo cáo và hợp thức hóa theo thẩm quyền phê duyệt tại Mục VI. Hướng dẫn cụ thể theo từng hệ thống tại các Phụ lục 1, 2, 3.
- Sự cố Mức 2, Mức 3: chuyển sang Bước 4.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Biên bản xử lý khẩn cấp (BM-04/SCĐN).
Thời hạn
- Xử lý ban đầu ngay khi nhận tin (tối đa 30 phút kể từ khi tiếp nhận); hoàn thiện BM-04 trong 01 ngày làm việc.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước; Tổ trưởng chỉ đạo, báo Trưởng phòng/BGH nếu nghiêm trọng.
- Nghiệp vụ: Mức 1 (mùi khét, tia lửa, giật điện, vỡ ống, ngập, hỏng điều hòa trung tâm...): ngắt nguồn, khóa van, cách ly, cảnh báo, gọi 114/115 khi cần; xử lý ngay, hợp thức hóa hồ sơ sau.
- Kết quả: Nguy cơ được khống chế; Biên bản xử lý khẩn cấp BM-04 hoàn thiện trong 01 ngày làm việc.
Xử lý khẩn cấp (khi có nguy cơ mất an toàn hoặc gián đoạn nghiêm trọng) (Bước 3)
Trách nhiệm
- CB điện nước thực hiện; Tổ trưởng chỉ đạo và báo Trưởng phòng Quản trị, BGH khi sự cố nghiêm trọng.
Nội dung thực hiện
- Sự cố Mức 1 được xử lý ngay, không chờ phê duyệt trước; việc hợp thức hóa hồ sơ thực hiện sau:
- (a) CB điện nước đến hiện trường ngay; (b) loại trừ nguy cơ: ngắt nguồn điện, khóa van nước, dừng thiết bị; (c) cách ly khu vực, rào chắn, treo biển cảnh báo; (d) trường hợp có cháy, người bị nạn, ngập lớn: gọi 114/115 và thực hiện phương án PCCC, cứu nạn của Trường; (e) báo ngay Tổ trưởng, Tổ trưởng báo Trưởng phòng Quản trị và BGH nếu có thiệt hại về người, tài sản lớn hoặc ảnh hưởng nhiều đơn vị; (f) có biện pháp tạm thời duy trì hoạt động (cấp điện, cấp nước tạm, chuyển phòng...).
- Sau khi khống chế nguy cơ, CB điện nước lập Biên bản xử lý khẩn cấp và chuyển sang Bước 4 để xử lý triệt để. Chi phí phát sinh do xử lý khẩn cấp được báo cáo và hợp thức hóa theo thẩm quyền phê duyệt tại Mục VI. Hướng dẫn cụ thể theo từng hệ thống tại các Phụ lục 1, 2, 3.
- Sự cố Mức 2, Mức 3: chuyển sang Bước 4.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Biên bản xử lý khẩn cấp (BM-04/SCĐN).
Thời hạn
- Xử lý ban đầu ngay khi nhận tin (tối đa 30 phút kể từ khi tiếp nhận); hoàn thiện BM-04 trong 01 ngày làm việc.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước; Tổ trưởng chỉ đạo, báo Trưởng phòng/BGH nếu nghiêm trọng.
- Nghiệp vụ: Mức 1 (mùi khét, tia lửa, giật điện, vỡ ống, ngập, hỏng điều hòa trung tâm...): ngắt nguồn, khóa van, cách ly, cảnh báo, gọi 114/115 khi cần; xử lý ngay, hợp thức hóa hồ sơ sau.
- Kết quả: Nguy cơ được khống chế; Biên bản xử lý khẩn cấp BM-04 hoàn thiện trong 01 ngày làm việc.
Kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, lập Phiếu hiện trạng và đề xuất (Bước 4)
Trách nhiệm
- CB điện nước.
Nội dung thực hiện
- Kiểm tra tại hiện trường theo danh mục kiểm tra ở Phụ lục tương ứng; đo kiểm khi cần; chụp ảnh hiện trạng; xác định nguyên nhân, phạm vi ảnh hưởng và nguy cơ lan rộng; xử lý tạm thời để thiết bị, khu vực sử dụng được an toàn.
- Đề xuất một trong các phương án: (A) sửa chữa nhỏ theo kế hoạch hoặc tờ trình của Phòng đã duyệt (nếu chưa có thì đề xuất đưa vào tờ trình bổ sung); (B) bảo hành theo hợp đồng; (C) sửa chữa lớn hoặc thuê đơn vị ngoài; (D) thay mới — nêu rõ lý do (không thể sửa chữa, chi phí sửa chữa tiệm cận chi phí thay mới, hỏng lặp lại, không bảo đảm an toàn).
- Lập Phiếu hiện trạng và đề xuất xử lý, ghi rõ vật tư cần dùng, chi phí ước tính (kèm báo giá tham khảo khi cần), thời gian dự kiến, ảnh minh chứng.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Phiếu hiện trạng và đề xuất xử lý (BM-02/SCĐN).
Thời hạn
- Mức 2: trong ngày làm việc hoặc chậm nhất ngày làm việc kế tiếp; Mức 3: theo kế hoạch tuần/tháng.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước.
- Nghiệp vụ: Kiểm tra, đo kiểm, chụp ảnh; xác định nguyên nhân, phạm vi; xử lý tạm; đề xuất sửa nhỏ/thay vật tư/thay mới, ước chi phí.
- Kết quả: Phiếu hiện trạng và đề xuất BM-02 (có ảnh, dự toán).
Kiểm tra bảo hành và hợp đồng bảo trì (Bước 5)
Trách nhiệm
- CB điện nước.
Nội dung thực hiện
- Đối chiếu hồ sơ thiết bị, hợp đồng mua sắm, hợp đồng bảo trì để xác định thiết bị còn trong thời hạn bảo hành/bảo trì và nguyên nhân hỏng có thuộc phạm vi bảo hành hay không.
- - Còn bảo hành: gửi yêu cầu bằng văn bản hoặc email cho nhà cung cấp/đơn vị bảo trì, thông báo Tổ trưởng, theo dõi tiến độ; nhà cung cấp thực hiện (Bước 9) và nghiệm thu (Bước 10). Trường hợp nhà cung cấp chậm hoặc từ chối, báo Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xử lý theo hợp đồng.
- - Hết bảo hành hoặc không thuộc phạm vi bảo hành: chuyển Phiếu hiện trạng và đề xuất cho Tổ trưởng (Bước 6).
Biểu mẫu, hồ sơ
- Hồ sơ bảo hành, hợp đồng bảo trì; văn bản/email yêu cầu bảo hành.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước.
- Nghiệp vụ: Đối chiếu hồ sơ bảo hành/bảo trì: còn hiệu lực thì yêu cầu nhà cung cấp xử lý, theo dõi; không thì trình duyệt.
- Kết quả: Chuyển bảo hành (không phát sinh chi phí) hoặc chuyển Tổ trưởng.
Kiểm tra bảo hành và hợp đồng bảo trì (Bước 5)
Trách nhiệm
- CB điện nước.
Nội dung thực hiện
- Đối chiếu hồ sơ thiết bị, hợp đồng mua sắm, hợp đồng bảo trì để xác định thiết bị còn trong thời hạn bảo hành/bảo trì và nguyên nhân hỏng có thuộc phạm vi bảo hành hay không.
- - Còn bảo hành: gửi yêu cầu bằng văn bản hoặc email cho nhà cung cấp/đơn vị bảo trì, thông báo Tổ trưởng, theo dõi tiến độ; nhà cung cấp thực hiện (Bước 9) và nghiệm thu (Bước 10). Trường hợp nhà cung cấp chậm hoặc từ chối, báo Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xử lý theo hợp đồng.
- - Hết bảo hành hoặc không thuộc phạm vi bảo hành: chuyển Phiếu hiện trạng và đề xuất cho Tổ trưởng (Bước 6).
Biểu mẫu, hồ sơ
- Hồ sơ bảo hành, hợp đồng bảo trì; văn bản/email yêu cầu bảo hành.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước.
- Nghiệp vụ: Đối chiếu hồ sơ bảo hành/bảo trì: còn hiệu lực thì yêu cầu nhà cung cấp xử lý, theo dõi; không thì trình duyệt.
- Kết quả: Chuyển bảo hành (không phát sinh chi phí) hoặc chuyển Tổ trưởng.
Phê duyệt bước 1 (Bước 6)
Trách nhiệm
- Tổ trưởng.
Nội dung thực hiện
- Rà soát Phiếu hiện trạng và đề xuất: đối chiếu hiện trạng thực tế, ảnh minh chứng, mức độ cần thiết, phương án kỹ thuật, vật tư và chi phí.
- - Xác nhận: ký ý kiến vào BM-02/SCĐN, chuyển Trưởng phòng Quản trị.
- - Không xác nhận: trả CB điện nước, nêu rõ nội dung cần bổ sung hoặc điều chỉnh và thời hạn hoàn thiện (quay lại Bước 4).
Biểu mẫu, hồ sơ
- Ý kiến xác nhận của Tổ trưởng trên BM-02/SCĐN.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Tổ trưởng.
- Nghiệp vụ: Đối chiếu hiện trạng, ảnh, phương án, chi phí; xác nhận hoặc trả lại bổ sung.
- Kết quả: Ý kiến xác nhận trên BM-02; chuyển Trưởng phòng.
Phê duyệt bước 2 (Bước 7)
Trách nhiệm
- Trưởng phòng Quản trị.
Nội dung thực hiện
- Xem xét phương án kỹ thuật, kinh phí, vật tư tồn kho, phương án tự thực hiện hay thuê ngoài, mức độ ưu tiên và các biện pháp bảo đảm an toàn; xác định việc có thuộc kế hoạch hoặc tờ trình sửa chữa nhỏ đã được BGH phê duyệt hay không.
- - Sửa chữa nhỏ thuộc kế hoạch hoặc tờ trình đã duyệt: phê duyệt và giao CB điện nước tổ chức thực hiện (Bước 9), không trình BGH từng lần.
- - Sửa chữa nhỏ chưa có trong kế hoạch hoặc tờ trình, sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới: Phòng lập tờ trình, ký trình BGH (Bước 8).
- - Chưa đạt yêu cầu: trả lại để điều chỉnh (quay lại Bước 4).
Biểu mẫu, hồ sơ
- Ý kiến phê duyệt của Trưởng phòng Quản trị trên BM-02/SCĐN.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Trưởng phòng Quản trị.
- Nghiệp vụ: Xem xét kỹ thuật, kinh phí, vật tư; xác định việc có thuộc kế hoạch/tờ trình đã duyệt không.
- Kết quả: Duyệt phương án, hoặc trả lại điều chỉnh.
Kế hoạch, tờ trình và phê duyệt cuối (Bước 8)
Trách nhiệm
- Trưởng phòng Quản trị lập kế hoạch, tờ trình; Ban Giám hiệu (BGH) phê duyệt.
Nội dung thực hiện
- Sửa chữa nhỏ: P.QTTB lập kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng theo năm, quý hoặc tháng, trình BGH phê duyệt một lần; các việc phát sinh ngoài kế hoạch được tổng hợp vào tờ trình của Phòng, trình BGH theo từng đợt. Khi đã được duyệt, từng yêu cầu sửa chữa nhỏ thực hiện ngay sau khi Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xác nhận, không trình BGH từng lần.
- Sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới hoặc vượt ngưỡng phân cấp: hồ sơ trình BGH gồm Phiếu hiện trạng và đề xuất đã có ý kiến của Tổ trưởng, Trưởng phòng Quản trị; ảnh minh chứng; dự toán, báo giá; Tờ trình theo Biểu mẫu BM-01/QLTSC của Quy trình quản lý tài sản công khi thay mới hoặc trang bị tài sản.
- - Phê duyệt: BGH ký phê duyệt kế hoạch hoặc tờ trình; việc mua sắm, thuê ngoài thực hiện theo quy trình mua sắm hiện hành của Trường. Trong quyết định phê duyệt, BGH nêu đơn vị thực hiện: CB điện nước, hoặc P.QLDA chủ trì đối với sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới (theo chức năng, nhiệm vụ của P.QLDA).
- - Không phê duyệt hoặc yêu cầu bổ sung: trả hồ sơ, nêu rõ nội dung cần điều chỉnh (quay lại Bước 4).
Biểu mẫu, hồ sơ
- Kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng; Tờ trình của Phòng; ý kiến phê duyệt của BGH.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Trưởng phòng lập kế hoạch/tờ trình; BGH phê duyệt.
- Nghiệp vụ: Sửa chữa nhỏ theo kế hoạch/tờ trình đã duyệt; việc lớn, thuê ngoài, thay mới: tờ trình BGH, BGH nêu đơn vị thực hiện.
- Kết quả: Phương án được duyệt; xác định CB điện nước hoặc P.QLDA chủ trì.
Kế hoạch, tờ trình và phê duyệt cuối (Bước 8)
Trách nhiệm
- Trưởng phòng Quản trị lập kế hoạch, tờ trình; Ban Giám hiệu (BGH) phê duyệt.
Nội dung thực hiện
- Sửa chữa nhỏ: P.QTTB lập kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng theo năm, quý hoặc tháng, trình BGH phê duyệt một lần; các việc phát sinh ngoài kế hoạch được tổng hợp vào tờ trình của Phòng, trình BGH theo từng đợt. Khi đã được duyệt, từng yêu cầu sửa chữa nhỏ thực hiện ngay sau khi Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị xác nhận, không trình BGH từng lần.
- Sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới hoặc vượt ngưỡng phân cấp: hồ sơ trình BGH gồm Phiếu hiện trạng và đề xuất đã có ý kiến của Tổ trưởng, Trưởng phòng Quản trị; ảnh minh chứng; dự toán, báo giá; Tờ trình theo Biểu mẫu BM-01/QLTSC của Quy trình quản lý tài sản công khi thay mới hoặc trang bị tài sản.
- - Phê duyệt: BGH ký phê duyệt kế hoạch hoặc tờ trình; việc mua sắm, thuê ngoài thực hiện theo quy trình mua sắm hiện hành của Trường. Trong quyết định phê duyệt, BGH nêu đơn vị thực hiện: CB điện nước, hoặc P.QLDA chủ trì đối với sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới (theo chức năng, nhiệm vụ của P.QLDA).
- - Không phê duyệt hoặc yêu cầu bổ sung: trả hồ sơ, nêu rõ nội dung cần điều chỉnh (quay lại Bước 4).
Biểu mẫu, hồ sơ
- Kế hoạch sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng; Tờ trình của Phòng; ý kiến phê duyệt của BGH.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Trưởng phòng lập kế hoạch/tờ trình; BGH phê duyệt.
- Nghiệp vụ: Sửa chữa nhỏ theo kế hoạch/tờ trình đã duyệt; việc lớn, thuê ngoài, thay mới: tờ trình BGH, BGH nêu đơn vị thực hiện.
- Kết quả: Phương án được duyệt; xác định CB điện nước hoặc P.QLDA chủ trì.
Tổ chức thực hiện sửa chữa, thay mới hoặc bảo hành (Bước 9)
Trách nhiệm
- CB điện nước chủ trì việc sửa chữa nhỏ; P.QLDA chủ trì việc sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới khi được BGH giao; nhà cung cấp, nhà thầu hoặc đơn vị bảo trì thực hiện trong trường hợp bảo hành hoặc thuê ngoài; Tổ trưởng giám sát.
Nội dung thực hiện
- Chuẩn bị vật tư (lấy từ kho hoặc mua theo phương án được duyệt), kiểm tra chủng loại, thông số, chất lượng vật tư trước khi lắp đặt.
- Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA lựa chọn nhà thầu theo quy định, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, an toàn lao động; CB điện nước và Tổ trưởng phối hợp về yêu cầu kỹ thuật, bàn giao mặt bằng và điều kiện ngắt, cấp điện, nước.
- Thông báo cho NYC và các bên liên quan về thời gian, phạm vi gián đoạn; thực hiện các yêu cầu an toàn tại Mục VII; ghi nhật ký công việc.
- Trường hợp thay mới: tháo dỡ thiết bị cũ, lập biên bản thu hồi và xử lý theo Quy trình quản lý tài sản công (BM-02B/QLTSC); thiết bị mới được nghiệm thu, dán nhãn, đánh mã số quản lý theo quy định của Quy trình quản lý tài sản công.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Nhật ký công việc; chứng từ vật tư; biên bản thu hồi (nếu thay mới).
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: CB điện nước; P.QLDA chủ trì việc lớn khi được giao; nhà thầu.
- Nghiệp vụ: Mua vật tư; sửa chữa, thay mới, bảo hành. Việc lớn, thuê ngoài do P.QLDA chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng, giám sát.
- Kết quả: Hệ thống/thiết bị được khắc phục hoặc thay mới.
Tổ chức thực hiện sửa chữa, thay mới hoặc bảo hành (Bước 9)
Trách nhiệm
- CB điện nước chủ trì việc sửa chữa nhỏ; P.QLDA chủ trì việc sửa chữa lớn, thuê ngoài, thay mới khi được BGH giao; nhà cung cấp, nhà thầu hoặc đơn vị bảo trì thực hiện trong trường hợp bảo hành hoặc thuê ngoài; Tổ trưởng giám sát.
Nội dung thực hiện
- Chuẩn bị vật tư (lấy từ kho hoặc mua theo phương án được duyệt), kiểm tra chủng loại, thông số, chất lượng vật tư trước khi lắp đặt.
- Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA lựa chọn nhà thầu theo quy định, ký và quản lý hợp đồng, giám sát tiến độ, chất lượng, an toàn lao động; CB điện nước và Tổ trưởng phối hợp về yêu cầu kỹ thuật, bàn giao mặt bằng và điều kiện ngắt, cấp điện, nước.
- Thông báo cho NYC và các bên liên quan về thời gian, phạm vi gián đoạn; thực hiện các yêu cầu an toàn tại Mục VII; ghi nhật ký công việc.
- Trường hợp thay mới: tháo dỡ thiết bị cũ, lập biên bản thu hồi và xử lý theo Quy trình quản lý tài sản công (BM-02B/QLTSC); thiết bị mới được nghiệm thu, dán nhãn, đánh mã số quản lý theo quy định của Quy trình quản lý tài sản công.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Nhật ký công việc; chứng từ vật tư; biên bản thu hồi (nếu thay mới).
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: CB điện nước; P.QLDA chủ trì việc lớn khi được giao; nhà thầu.
- Nghiệp vụ: Mua vật tư; sửa chữa, thay mới, bảo hành. Việc lớn, thuê ngoài do P.QLDA chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng, giám sát.
- Kết quả: Hệ thống/thiết bị được khắc phục hoặc thay mới.
Nghiệm thu và phản hồi (Bước 10)
Trách nhiệm
- CB điện nước, Tổ trưởng và NYC (hoặc đại diện đơn vị sử dụng); P.QLDA tham gia khi việc do P.QLDA chủ trì.
Nội dung thực hiện
- Vận hành thử; kiểm tra các yêu cầu an toàn (cách điện, nối đất, thiết bị bảo vệ, rò rỉ, tiếng ồn, độ rung...); đối chiếu kết quả với phương án đã duyệt.
- Các bên ký Biên bản nghiệm thu. NYC xác nhận kết quả và phản hồi mức độ hài lòng trên hệ thống hoặc trên phiếu. Chưa đạt: quay lại Bước 9. Sửa chữa lớn, thay mới: nghiệm thu theo thẩm quyền do BGH quyết định.
- Yêu cầu chỉ được đóng khi đã có Biên bản nghiệm thu được ký.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Biên bản nghiệm thu (BM-03/SCĐN).
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: CB điện nước; Tổ trưởng; NYC; P.QLDA (nếu chủ trì).
- Nghiệp vụ: Vận hành thử, kiểm tra an toàn, ký biên bản; người yêu cầu xác nhận và phản hồi mức hài lòng.
- Kết quả: Biên bản nghiệm thu BM-03; yêu cầu được đóng.
Nghiệm thu và phản hồi (Bước 10)
Trách nhiệm
- CB điện nước, Tổ trưởng và NYC (hoặc đại diện đơn vị sử dụng); P.QLDA tham gia khi việc do P.QLDA chủ trì.
Nội dung thực hiện
- Vận hành thử; kiểm tra các yêu cầu an toàn (cách điện, nối đất, thiết bị bảo vệ, rò rỉ, tiếng ồn, độ rung...); đối chiếu kết quả với phương án đã duyệt.
- Các bên ký Biên bản nghiệm thu. NYC xác nhận kết quả và phản hồi mức độ hài lòng trên hệ thống hoặc trên phiếu. Chưa đạt: quay lại Bước 9. Sửa chữa lớn, thay mới: nghiệm thu theo thẩm quyền do BGH quyết định.
- Yêu cầu chỉ được đóng khi đã có Biên bản nghiệm thu được ký.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Biên bản nghiệm thu (BM-03/SCĐN).
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: CB điện nước; Tổ trưởng; NYC; P.QLDA (nếu chủ trì).
- Nghiệp vụ: Vận hành thử, kiểm tra an toàn, ký biên bản; người yêu cầu xác nhận và phản hồi mức hài lòng.
- Kết quả: Biên bản nghiệm thu BM-03; yêu cầu được đóng.
Cập nhật hồ sơ và lưu trữ (Bước 11)
Trách nhiệm
- CB điện nước; P.QTTB phối hợp P.KHTC khi thay mới hoặc thanh lý; P.QLDA bàn giao hồ sơ khi việc do P.QLDA chủ trì.
Nội dung thực hiện
- Cập nhật Sổ theo dõi và hồ sơ thiết bị (lịch sử sửa chữa, vật tư thay thế, thời hạn bảo hành mới); trường hợp thay mới, thanh lý: cập nhật sổ tài sản, hạch toán tăng, giảm theo Quy trình quản lý tài sản công.
- Việc do P.QLDA chủ trì: P.QLDA bàn giao cho P.QTTB và P.KHTC hồ sơ hợp đồng, nghiệm thu, thanh toán, bảo hành của thiết bị mới.
- Lưu trữ hồ sơ đồng thời trực tiếp (bản giấy có chữ ký, tại P.QTTB) và trực tuyến (bản quét hoặc biểu mẫu điện tử trên hệ thống do Trường chỉ định) theo Mục VIII.
- Hằng tháng, CB điện nước tổng hợp báo cáo (số yêu cầu, thời gian xử lý, chi phí, sự cố lặp lại, kết quả thực hiện kế hoạch sửa chữa nhỏ, thiết bị đề xuất thay thế, kế hoạch bảo dưỡng) gửi Tổ trưởng và Trưởng phòng Quản trị; báo cáo BGH theo yêu cầu.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Sổ theo dõi sửa chữa (BM-05/SCĐN); hồ sơ thiết bị; báo cáo tháng.
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Cán bộ phụ trách điện nước; P.QTTB, P.KHTC khi thay mới.
- Nghiệp vụ: Cập nhật sổ BM-05, hồ sơ thiết bị; thay mới/thanh lý theo Quy trình quản lý tài sản công; lưu giấy và trực tuyến.
- Kết quả: Hồ sơ đầy đủ, truy xuất được.
Điểm kết thúc
Mô tả
- Điểm kết thúc của quy trình.
Lưu trữ trực tuyến
Mô tả
- Hồ sơ lưu trên hệ thống (CSDL, phần mềm, bản quét), phân quyền, ghi nhật ký, sao lưu định kỳ; tra cứu theo mã.
Lưu trữ trực tiếp
Mô tả
- Bản giấy có chữ ký lưu tại đơn vị phụ trách, sắp xếp theo năm, đơn vị, mã số.
Quy trình thiết bị phòng học: tiếp nhận báo sự cố, bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất, đề xuất duyệt xử lý (bản viết lại)Viết lại
Đơn vị: Nhân viên quản lý thiết bị, Tổ trưởng, P.QTTB, BGH · Quy trình có sơ đồ · 28 mục chi tiết
Thiết bị dạy học trong phòng học hiện đại (máy tính, máy chiếu, màn hình, âm thanh, camera...). Gồm luồng sự cố, bảo dưỡng định kỳ và kiểm tra đột xuất theo mã theo dõi từng tài sản. Điều hòa, quạt, đèn thuộc quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa.
Trình tự chính (25 bước)
- Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10)
- Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10)
- Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10)
- Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10)
- Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10)
- Tiếp nhận, kiểm tra phạm vi, phân loại (Bước 1–2)
- Tiếp nhận, kiểm tra phạm vi, phân loại (Bước 1–2)
- Hỗ trợ từ xa (Bước 3)
- Điểm kết thúc
- Kiểm tra hiện trường; kiểm tra, bảo dưỡng theo checklist (Bước 4, mục 9.2)
- Kiểm tra hiện trường; kiểm tra, bảo dưỡng theo checklist (Bước 4, mục 9.2)
- Xử lý tạm thời, khôi phục dạy học (Bước 5)
- Xử lý tạm thời, khôi phục dạy học (Bước 5)
- Lập phiếu hiện trạng thiết bị (Bước 6)
- Đề xuất phương án xử lý (Bước 7)
- Trình tổ trưởng (Bước 8)
- Trình lãnh đạo phòng quản trị thiết bị (Bước 9)
- Trình BGH hoặc người có thẩm quyền (Bước 10)
- Tổ chức thực hiện (mục 11)
- Nghiệm thu, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản, lưu trữ
- Nghiệm thu, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản, lưu trữ
- Nghiệm thu, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản, lưu trữ
- Điểm kết thúc
- Lưu trữ trực tuyến
- Lưu trữ trực tiếp
Sơ đồ phân làn
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
| Bước | Tác nhân | Nghiệp vụ | Kết quả | Nguồn | Lưu |
|---|---|---|---|---|---|
| 0a. Sự kiện khởi phát: báo sự cố? | Giảng viên / người sử dụng phòng học | Báo sự cố thiết bị (điện thoại, Zalo, email, phiếu, trực tiếp) → luồng sự cố. Không phải sự cố → luồng kiểm tra đột xuất hoặc bảo dưỡng định kỳ. | Xác định luồng xử lý | Bước 1–2; mục 9, 10 | — |
| 0b. Đề nghị kiểm tra đột xuất? | Giảng viên / đơn vị sử dụng; Nhân viên QL thiết bị | Đột xuất: sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn. Không: bảo dưỡng định kỳ theo kế hoạch. | Luồng đột xuất hoặc định kỳ | Mục 9, 10 | — |
| 1. Đề nghị kiểm tra: sự kiện, lặp lỗi, rủi ro | Giảng viên / đơn vị sử dụng | Đề nghị kiểm tra đột xuất khi sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn. | Đề nghị kiểm tra đột xuất | Mục 10 | — |
| 1b. Lập kế hoạch bảo dưỡng định kỳ (BM-05) | Nhân viên QL thiết bị lập | Định kỳ: kế hoạch theo kỳ và theo mã theo dõi từng tài sản (BM-05). | Dự thảo kế hoạch bảo dưỡng định kỳ | Mục 9 | trực tuyến, giấy |
| 1c. Rà soát kế hoạch / xác định phạm vi | Tổ trưởng rà soát | Rà soát kế hoạch định kỳ; với đề nghị đột xuất, Tổ trưởng xác định phạm vi kiểm tra. | Kế hoạch đã rà soát, hoặc phạm vi kiểm tra đột xuất | Mục 9, 10 | trực tuyến |
| 1d. Trong ngưỡng phân cấp? | Lãnh đạo phòng QTTB | Trong ngưỡng phân cấp: lãnh đạo phòng duyệt, chuyển bước 4. Vượt: tờ trình BGH. | Kế hoạch/phạm vi được duyệt hoặc tờ trình BGH | Mục 9, 10 | — |
| 1e. BGH phê duyệt? | Ban Giám hiệu | Phê duyệt kế hoạch/tờ trình kiểm tra, bảo dưỡng vượt ngưỡng. Không: điều chỉnh kế hoạch. | Kế hoạch được duyệt; chuyển sang bước 4 | Mục 9, 10 | — |
| 2. Tiếp nhận; kiểm tra phạm vi; phân loại mức 1–2–3 | Giảng viên báo; nhân viên quản lý thiết bị tiếp nhận | Ghi thời gian, phòng, thiết bị, lỗi, mức ảnh hưởng, SĐT. Phân loại Mức 1 khẩn cấp – 2 quan trọng – 3 không khẩn cấp. | Yêu cầu được ghi nhận | Bước 1–2 | trực tuyến |
| 2b. Thuộc phạm vi thiết bị phòng học? | Nhân viên QL thiết bị | Điều hòa, quạt, đèn, ổ cắm, nước: chuyển QT sửa chữa điện, nước, điều hòa; mạng, phần mềm: chuyển CNTT. | Hạng mục ngoài phạm vi chuyển đúng nơi | Bước 2 | — |
| 2c. → QT sửa chữa điện, nước, điều hòa; CNTT | Quy trình khác | Chuyển yêu cầu ngoài phạm vi sang quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa hoặc bộ phận CNTT. | Yêu cầu đã chuyển đúng nơi | Bước 2 | — |
| 3. Hỗ trợ từ xa | Nhân viên quản lý thiết bị; giảng viên | Hướng dẫn kiểm tra nguồn, nguồn vào HDMI/VGA/USB-C, chế độ hiển thị, âm lượng, pin micro, khởi động lại. | Khắc phục từ xa hoặc chuyển ra hiện trường | Bước 3 | — |
| 3b. Khắc phục từ xa được? | Nhân viên quản lý thiết bị | Khắc phục được: ghi sổ, kết thúc. Không: đến hiện trường kiểm tra. | Ghi sổ hoặc chuyển hiện trường | Bước 3 | — |
| 4. Kiểm tra hiện trường / bảo dưỡng theo checklist | Nhân viên quản lý thiết bị | Kiểm tra nguồn, cáp, cấu hình, phụ kiện; bảo dưỡng theo checklist (BM-06). | Nguyên nhân sơ bộ; phiếu kiểm tra, bảo dưỡng | Bước 4, mục 9.2 | trực tuyến, giấy |
| 4b. Mất điện ổ cắm/aptomat? | Nhân viên quản lý thiết bị | Mất điện ổ cắm/aptomat: dừng, chuyển QT sửa chữa điện, nước, điều hòa; đồng thời xử lý tạm để khôi phục dạy học. | Chuyển QT sửa chữa (nếu mất nguồn điện) | Bước 4 | — |
| 4c. → QT sửa chữa điện, nước, điều hòa (mất nguồn điện) | Cán bộ điện nước (quy trình sửa chữa) | Xử lý mất nguồn điện theo quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa; nhân viên QL thiết bị đồng thời xử lý tạm. | Nguồn điện được khắc phục | Bước 4 | — |
| 4a. Xuất phát từ báo sự cố? | Nhân viên QL thiết bị. | Xác định nguồn kích hoạt: báo sự cố thì xử lý tạm thời để khôi phục dạy học và xác nhận thiết bị hoạt động; bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất thì không có hai bước này. | Có: xử lý tạm thời, khôi phục dạy học. Không: lập phiếu hiện trạng. | Quyết định 25/10/2026 | — |
| 5. Xử lý tạm thời, khôi phục dạy học | Nhân viên quản lý thiết bị | Đổi dây/bộ chuyển đổi, micro hoặc laptop dự phòng, ti vi thay máy chiếu, loa di động, đổi phòng nếu cần. | Buổi học tiếp tục diễn ra | Bước 5 | — |
| 5b. Xác nhận thiết bị hoạt động | Giảng viên xác nhận | Xác nhận tình trạng hoạt động của thiết bị sau xử lý tạm. | Thiết bị hoạt động được xác nhận | Bước 5 | — |
| 6. Lập phiếu hiện trạng thiết bị | Nhân viên quản lý thiết bị | Mã phòng, thiết bị, mã tài sản/seri, năm sử dụng, hiện trạng, lỗi, nguyên nhân, ảnh, phương án, chi phí ước tính, mức ưu tiên. | Phiếu hiện trạng thiết bị | Bước 6 | trực tuyến, giấy |
| 7. Đề xuất: bảo dưỡng, sửa nhỏ, thay mới | Nhân viên quản lý thiết bị | Bảo dưỡng; sửa chữa nhỏ (cáp, pin, đầu nối, bộ điều khiển, bóng đèn máy chiếu); thay mới hoặc sửa chữa lớn. Nêu lý do, ảnh hưởng nếu chậm. | Đề xuất gửi tổ trưởng | Bước 7 | trực tuyến |
| 8. Tổ trưởng xác nhận? | Tổ trưởng | Kiểm tra hợp lệ, đối chiếu thực tế, xác nhận mức cần thiết, xếp ưu tiên (an toàn, tần suất, ảnh hưởng, chi phí). | Xác nhận trên phiếu, hoặc trả bổ sung | Bước 8 | — |
| 9. Trong ngưỡng/kế hoạch đã duyệt? | Lãnh đạo phòng quản trị thiết bị | Xem xét kỹ thuật, kinh phí, tồn kho, tự làm/thuê ngoài. Trong ngưỡng hoặc kế hoạch/tờ trình đã duyệt: quyết định; vượt: lập tờ trình. | Quyết định thực hiện hoặc tờ trình BGH | Bước 9 | — |
| 10. BGH phê duyệt? | Ban giám hiệu hoặc người có thẩm quyền | Thay mới, chi phí lớn, mua sắm: phê duyệt theo phân cấp. Hồ sơ: tờ trình, danh mục, hiện trạng, ảnh, dự toán, ý kiến hai cấp. | Phê duyệt, hoặc trả lại điều chỉnh | Bước 10 | — |
| 11. Tổ chức thực hiện: vật tư, sửa chữa, mua sắm | Bộ phận phụ trách (nhân viên quản lý thiết bị) | Mua vật tư, sửa chữa, bảo dưỡng hoặc mua sắm, thay thế theo quy định nội bộ. | Thiết bị được khắc phục hoặc thay mới | Mục 11 | — |
| 12. Nghiệm thu; cập nhật sổ, hồ sơ tài sản; lưu | Nhân viên QL thiết bị; tổ trưởng | Nghiệm thu, bàn giao, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản và sổ theo dõi, lưu chứng từ; báo cáo định kỳ. | Biên bản nghiệm thu; hồ sơ đầy đủ | Bước 12 | trực tuyến, giấy |
| 12b. Xác nhận nghiệm thu, phản hồi | Giảng viên | Xác nhận kết quả nghiệm thu, phản hồi. | Xác nhận của người sử dụng | Bước 12 | — |
| 12c. Thay mới thiết bị? | Nhân viên QL thiết bị | Thay mới: thu hồi, thanh lý, mua sắm theo QT quản lý tài sản công. Không: kết thúc. | Chuyển QT tài sản (nếu thay mới) | Bước 12 | — |
| 12d. → QT quản lý tài sản công (thay mới, thanh lý) | P.QTTB, P.KHTC (quy trình tài sản) | Thu hồi thiết bị cũ, thanh lý, mua sắm thay thế theo Quy trình quản lý tài sản công. | Thiết bị cũ được xử lý; thiết bị mới có mã tài sản | Bước 12 | — |
ĐỘT XUẤT
ĐỊNH KỲ
Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10) (Bước 1)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị lập; Tổ trưởng rà soát; lãnh đạo phòng, BGH duyệt.
- Nghiệp vụ: Định kỳ: kế hoạch theo kỳ và theo mã theo dõi từng tài sản (BM-05). Đột xuất: sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn; Tổ trưởng xác định phạm vi. Trong ngưỡng phân cấp: lãnh đạo phòng duyệt; vượt: tờ trình BGH.
- Kết quả: Kế hoạch được duyệt, hoặc phạm vi kiểm tra đột xuất; chuyển sang bước 4.
Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10) (Bước 1)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị lập; Tổ trưởng rà soát; lãnh đạo phòng, BGH duyệt.
- Nghiệp vụ: Định kỳ: kế hoạch theo kỳ và theo mã theo dõi từng tài sản (BM-05). Đột xuất: sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn; Tổ trưởng xác định phạm vi. Trong ngưỡng phân cấp: lãnh đạo phòng duyệt; vượt: tờ trình BGH.
- Kết quả: Kế hoạch được duyệt, hoặc phạm vi kiểm tra đột xuất; chuyển sang bước 4.
Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10) (Bước 1)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị lập; Tổ trưởng rà soát; lãnh đạo phòng, BGH duyệt.
- Nghiệp vụ: Định kỳ: kế hoạch theo kỳ và theo mã theo dõi từng tài sản (BM-05). Đột xuất: sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn; Tổ trưởng xác định phạm vi. Trong ngưỡng phân cấp: lãnh đạo phòng duyệt; vượt: tờ trình BGH.
- Kết quả: Kế hoạch được duyệt, hoặc phạm vi kiểm tra đột xuất; chuyển sang bước 4.
Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10) (Bước 1)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị lập; Tổ trưởng rà soát; lãnh đạo phòng, BGH duyệt.
- Nghiệp vụ: Định kỳ: kế hoạch theo kỳ và theo mã theo dõi từng tài sản (BM-05). Đột xuất: sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn; Tổ trưởng xác định phạm vi. Trong ngưỡng phân cấp: lãnh đạo phòng duyệt; vượt: tờ trình BGH.
- Kết quả: Kế hoạch được duyệt, hoặc phạm vi kiểm tra đột xuất; chuyển sang bước 4.
Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra đột xuất: kế hoạch, phạm vi, phê duyệt (mục 9, 10) (Bước 1)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị lập; Tổ trưởng rà soát; lãnh đạo phòng, BGH duyệt.
- Nghiệp vụ: Định kỳ: kế hoạch theo kỳ và theo mã theo dõi từng tài sản (BM-05). Đột xuất: sắp thi, sự kiện lớn, lặp lỗi, thay đổi, rủi ro an toàn; Tổ trưởng xác định phạm vi. Trong ngưỡng phân cấp: lãnh đạo phòng duyệt; vượt: tờ trình BGH.
- Kết quả: Kế hoạch được duyệt, hoặc phạm vi kiểm tra đột xuất; chuyển sang bước 4.
BÁO SỰ CỐ
Tiếp nhận, kiểm tra phạm vi, phân loại (Bước 1–2) (Bước 2)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Giảng viên báo; nhân viên quản lý thiết bị tiếp nhận.
- Nghiệp vụ: Ghi thời gian, phòng, thiết bị, lỗi, mức ảnh hưởng, SĐT. Điều hòa, quạt, đèn, ổ cắm, nước: chuyển QT sửa chữa. Mức 1–2–3.
- Kết quả: Yêu cầu được ghi nhận; hạng mục ngoài phạm vi chuyển đúng nơi.
Tiếp nhận, kiểm tra phạm vi, phân loại (Bước 1–2) (Bước 2)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Giảng viên báo; nhân viên quản lý thiết bị tiếp nhận.
- Nghiệp vụ: Ghi thời gian, phòng, thiết bị, lỗi, mức ảnh hưởng, SĐT. Điều hòa, quạt, đèn, ổ cắm, nước: chuyển QT sửa chữa. Mức 1–2–3.
- Kết quả: Yêu cầu được ghi nhận; hạng mục ngoài phạm vi chuyển đúng nơi.
Hỗ trợ từ xa (Bước 3) (Bước 3)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị; giảng viên.
- Nghiệp vụ: Hướng dẫn kiểm tra nguồn, nguồn vào HDMI/VGA/USB-C, chế độ hiển thị, âm lượng, pin micro, khởi động lại. Khắc phục được vẫn ghi sổ.
- Kết quả: Khắc phục từ xa hoặc chuyển ra hiện trường.
Điểm kết thúc
Mô tả
- Điểm kết thúc của quy trình.
Kiểm tra hiện trường; kiểm tra, bảo dưỡng theo checklist (Bước 4, mục 9.2) (Bước 4)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị.
- Nghiệp vụ: Kiểm tra nguồn, cáp, cấu hình, phụ kiện; bảo dưỡng theo checklist (BM-06). Mất điện ổ cắm/aptomat: dừng, chuyển QT sửa chữa.
- Kết quả: Nguyên nhân sơ bộ; phiếu kiểm tra, bảo dưỡng.
Kiểm tra hiện trường; kiểm tra, bảo dưỡng theo checklist (Bước 4, mục 9.2) (Bước 4)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị.
- Nghiệp vụ: Kiểm tra nguồn, cáp, cấu hình, phụ kiện; bảo dưỡng theo checklist (BM-06). Mất điện ổ cắm/aptomat: dừng, chuyển QT sửa chữa.
- Kết quả: Nguyên nhân sơ bộ; phiếu kiểm tra, bảo dưỡng.
Xử lý tạm thời, khôi phục dạy học (Bước 5) (Bước 5)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị; giảng viên xác nhận.
- Nghiệp vụ: Đổi dây/bộ chuyển đổi, micro hoặc laptop dự phòng, ti vi thay máy chiếu, loa di động, đổi phòng nếu cần.
- Kết quả: Buổi học tiếp tục diễn ra.
Xử lý tạm thời, khôi phục dạy học (Bước 5) (Bước 5)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị; giảng viên xác nhận.
- Nghiệp vụ: Đổi dây/bộ chuyển đổi, micro hoặc laptop dự phòng, ti vi thay máy chiếu, loa di động, đổi phòng nếu cần.
- Kết quả: Buổi học tiếp tục diễn ra.
Lập phiếu hiện trạng thiết bị (Bước 6) (Bước 6)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị.
- Nghiệp vụ: Mã phòng, thiết bị, mã tài sản/seri, năm sử dụng, hiện trạng, lỗi, nguyên nhân, ảnh, phương án, chi phí ước tính, mức ưu tiên.
- Kết quả: Phiếu hiện trạng thiết bị.
Đề xuất phương án xử lý (Bước 7) (Bước 7)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Nhân viên quản lý thiết bị.
- Nghiệp vụ: Bảo dưỡng; sửa chữa nhỏ (cáp, pin, đầu nối, bộ điều khiển, bóng đèn máy chiếu); thay mới hoặc sửa chữa lớn. Nêu lý do, ảnh hưởng nếu chậm.
- Kết quả: Đề xuất gửi tổ trưởng.
Trình tổ trưởng (Bước 8) (Bước 8)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Tổ trưởng.
- Nghiệp vụ: Kiểm tra hợp lệ, đối chiếu thực tế, xác nhận mức cần thiết, xếp ưu tiên (an toàn, tần suất, ảnh hưởng, chi phí).
- Kết quả: Xác nhận trên phiếu, hoặc trả bổ sung.
Trình lãnh đạo phòng quản trị thiết bị (Bước 9) (Bước 9)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Lãnh đạo phòng quản trị thiết bị.
- Nghiệp vụ: Xem xét kỹ thuật, kinh phí, tồn kho, tự làm/thuê ngoài. Trong ngưỡng hoặc kế hoạch/tờ trình đã duyệt: quyết định; vượt: lập tờ trình.
- Kết quả: Quyết định thực hiện hoặc tờ trình BGH.
Trình BGH hoặc người có thẩm quyền (Bước 10) (Bước 10)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Ban giám hiệu hoặc người có thẩm quyền.
- Nghiệp vụ: Thay mới, chi phí lớn, mua sắm: phê duyệt theo phân cấp. Hồ sơ: tờ trình, danh mục, hiện trạng, ảnh, dự toán, ý kiến hai cấp.
- Kết quả: Phê duyệt, hoặc trả lại điều chỉnh.
Tổ chức thực hiện (mục 11) (Bước 11)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Bộ phận phụ trách (nhân viên quản lý thiết bị).
- Nghiệp vụ: Mua vật tư, sửa chữa, bảo dưỡng hoặc mua sắm, thay thế theo quy định nội bộ.
- Kết quả: Thiết bị được khắc phục hoặc thay mới.
Nghiệm thu, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản, lưu trữ (Bước 12)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị; giảng viên; tổ trưởng.
- Nghiệp vụ: Nghiệm thu, bàn giao, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản và sổ theo dõi, lưu chứng từ; báo cáo định kỳ. Thay mới: thu hồi, thanh lý, mua sắm theo QT tài sản.
- Kết quả: Biên bản nghiệm thu; hồ sơ đầy đủ.
Nghiệm thu, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản, lưu trữ (Bước 12)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị; giảng viên; tổ trưởng.
- Nghiệp vụ: Nghiệm thu, bàn giao, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản và sổ theo dõi, lưu chứng từ; báo cáo định kỳ. Thay mới: thu hồi, thanh lý, mua sắm theo QT tài sản.
- Kết quả: Biên bản nghiệm thu; hồ sơ đầy đủ.
Nghiệm thu, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản, lưu trữ (Bước 12)
Tóm tắt trên sơ đồ
- Tác nhân: Nhân viên QL thiết bị; giảng viên; tổ trưởng.
- Nghiệp vụ: Nghiệm thu, bàn giao, cập nhật hồ sơ theo mã tài sản và sổ theo dõi, lưu chứng từ; báo cáo định kỳ. Thay mới: thu hồi, thanh lý, mua sắm theo QT tài sản.
- Kết quả: Biên bản nghiệm thu; hồ sơ đầy đủ.
Điểm kết thúc
Mô tả
- Điểm kết thúc của quy trình.
Lưu trữ trực tuyến
Mô tả
- Hồ sơ lưu trên hệ thống (CSDL, phần mềm, bản quét), phân quyền, ghi nhật ký, sao lưu định kỳ; tra cứu theo mã.
Lưu trữ trực tiếp
Mô tả
- Bản giấy có chữ ký lưu tại đơn vị phụ trách, sắp xếp theo năm, đơn vị, mã số.
KHTC.HP.01: Hoàn trả học phí, lệ phí cho sinh viênĐợt 1
Đơn vị: P. KHTC; Khoa · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Quy định trình tự hoàn trả học phí cho sinh viên thôi học hoặc đóng thừa khi tốt nghiệp. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Quy định trình tự hoàn trả học phí cho sinh viên thôi học hoặc đóng thừa khi tốt nghiệp.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên trúng tuyển đã nhập học hoặc đang học, đã đóng học phí và xin thôi học vì lý do cá nhân; sinh viên tốt nghiệp đóng thừa học phí. Lệ phí không hoàn trả trong bất kỳ trường hợp nào. Trang đăng trên website Khoa Đào tạo trực tuyến; cần xác nhận phạm vi áp dụng cho các hệ khác.
Điều kiện vào
- Sinh viên đã đóng học phí và xin thôi học vì lý do cá nhân, hoặc sinh viên tốt nghiệp đóng thừa học phí (N1).
- Lệ phí không hoàn trả trong bất kỳ trường hợp nào (N1).
Điều kiện ra
- Sinh viên được hoàn học phí và P.KHTC lưu chứng từ; hoặc không hoàn.
Phê duyệt, kiểm soát
- Khoa xác nhận (bước 2); P.KHTC xác định mức hoàn (bước 4); Hiệu trưởng quyết định trường hợp đặc biệt theo đề xuất của P.KHTC và đơn vị quản lý đào tạo (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
- Nộp đơn, xác nhận của Khoa, quyết định và chi hoàn đề xuất thực hiện trực tuyến; chứng từ lưu bản điện tử kèm bản giấy theo quy định kế toán.
- Ràng buộc nguồn: nguồn không nêu kênh gửi đơn, hình thức chi, thời hạn chi hoàn; Hiệu trưởng quyết định trường hợp đặc biệt (N1). Không có kết quả giấy.
Sơ đồ phân làn
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
| Bước | Tác nhân | Nghiệp vụ | Kết quả | Nguồn | Lưu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Gửi đơn hoàn học phí trực tuyến | Sinh viên | Đề xuất mức 3: gửi đơn và ảnh chụp CCCD trực tuyến cho Khoa. Hiện trạng theo nguồn: thôi học: đơn kèm bản photo CCCD gửi Khoa; tốt nghiệp đóng thừa: đơn xin rút học phí gửi Khoa (kênh nguồn chưa nêu). | Đơn đề nghị | N1 | trực tuyến |
| 2. Khoa xác nhận? | Khoa Đào tạo trực tuyến và PTNN (đơn vị quản lý đào tạo) | Thôi học: xác nhận thời điểm thôi học. Tốt nghiệp: căn cứ quyết định công nhận tốt nghiệp. Không xác nhận thì trả đơn nêu lý do để sinh viên bổ sung, nộp lại. | Có: chuyển P.KHTC. Không: trả đơn để bổ sung (quay về bước 1). | N1 | — |
| 3. Thuộc diện hoàn? | P.KHTC | Chỉ hoàn khi sinh viên xin thôi học hoặc tốt nghiệp; học phí thừa trong thời gian học chuyển sang học kỳ sau; lệ phí không hoàn trả. | Đủ điều kiện hoặc chuyển Hiệu trưởng | N1 | — |
| 4. Xác định mức hoàn | P.KHTC | Sinh viên nhập học khóa mới, tính từ ngày hoàn thành thủ tục nhập học: trong 10 ngày hoàn 100%; ngày 11 đến 20 hoàn 75%; ngày 21 đến 30 hoàn 50%; từ ngày 31 không hoàn. Sinh viên tốt nghiệp: hoàn học phí thừa. | Số tiền hoàn | N1 | — |
| 5. Hiệu trưởng đồng ý? | Hiệu trưởng, theo đề xuất của P.KHTC và đơn vị quản lý đào tạo | Xem xét và quyết định các trường hợp đặc biệt: có hoàn hay không và mức hoàn (P.KHTC và đơn vị quản lý đào tạo đề xuất kèm số tiền). | Có: hoàn theo mức Hiệu trưởng quyết định. Không: không hoàn. | N1 | — |
| 6. Chi hoàn trả qua chuyển khoản; lưu chứng từ tài chính | P.KHTC | Chi hoàn học phí vào tài khoản ngân hàng của sinh viên (đề xuất), theo mức tại bước 4 hoặc mức Hiệu trưởng quyết định; hạch toán. Lưu chứng từ: đơn, xác nhận của Khoa, quyết định công nhận tốt nghiệp hoặc quyết định của Hiệu trưởng, chứng từ chi (bản giấy theo quy định về chứng từ kế toán, bản điện tử). Nguồn không nêu thời hạn chi. | Chứng từ chi hoàn; hồ sơ chứng từ hoàn học phí | N1 | trực tuyến, giấy |
Nguồn đã đọc (2)
BẮT ĐẦU (KHTC.HP.01)
Phạm vi
- Sinh viên trúng tuyển đã nhập học hoặc đang học, đã đóng học phí và xin thôi học vì lý do cá nhân; sinh viên tốt nghiệp đóng thừa học phí. Lệ phí không hoàn trả trong bất kỳ trường hợp nào. Trang đăng trên website Khoa Đào tạo trực tuyến; cần xác nhận phạm vi áp dụng cho các hệ khác.
Bước 1. Nộp đơn đề nghị hoàn học phí (KHTC.HP.01 · Bước 1)
Tác nhân
- Sinh viên.
Nghiệp vụ
- Đề xuất mức 3: gửi đơn và ảnh chụp CCCD trực tuyến cho Khoa. Hiện trạng theo nguồn: thôi học: đơn kèm bản photo CCCD gửi Khoa; tốt nghiệp đóng thừa: đơn xin rút học phí gửi Khoa (kênh nguồn chưa nêu).
Kết quả
- Đơn đề nghị.
Bước 2. Khoa xác nhận (KHTC.HP.01 · Bước 2)
Tác nhân
- Khoa Đào tạo trực tuyến và PTNN (đơn vị quản lý đào tạo).
Nghiệp vụ
- Thôi học: xác nhận thời điểm thôi học. Tốt nghiệp: căn cứ quyết định công nhận tốt nghiệp.
Kết quả
- Có: chuyển P.KHTC. Không: trả đơn.
TRẢ ĐƠN (KHTC.HP.01)
Bước 3. Xác định điều kiện hoàn (KHTC.HP.01 · Bước 3)
Tác nhân
- P.KHTC.
Nghiệp vụ
- Chỉ hoàn khi sinh viên xin thôi học hoặc tốt nghiệp; học phí thừa trong thời gian học chuyển sang học kỳ sau; lệ phí không hoàn trả.
Kết quả
- Đủ điều kiện hoặc chuyển Hiệu trưởng.
Bước 4. Xác định mức hoàn trả (KHTC.HP.01 · Bước 4)
Tác nhân
- P.KHTC.
Nghiệp vụ
- Sinh viên nhập học khóa mới, tính từ ngày hoàn thành thủ tục nhập học: trong 10 ngày hoàn 100%; ngày 11 đến 20 hoàn 75%; ngày 21 đến 30 hoàn 50%; từ ngày 31 không hoàn. Sinh viên tốt nghiệp: hoàn học phí thừa.
Kết quả
- Số tiền hoàn.
Bước 5. Hiệu trưởng quyết định trường hợp đặc biệt (KHTC.HP.01 · Bước 5)
Tác nhân
- Hiệu trưởng, theo đề xuất của P.KHTC và đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
- Xem xét và quyết định các trường hợp đặc biệt.
Kết quả
- Có: hoàn. Không: không hoàn.
KHÔNG HOÀN (KHTC.HP.01)
Bước 6. Chi hoàn trả và hạch toán (KHTC.HP.01 · Bước 6)
Tác nhân
- P.KHTC.
Nghiệp vụ
- Chi hoàn học phí vào tài khoản ngân hàng của sinh viên (đề xuất); hạch toán. Hiện trạng theo nguồn: nguồn không nêu hình thức chi (tiền mặt hay chuyển khoản) và thời hạn.
Kết quả
- Chứng từ chi hoàn.
Bước 7. Lưu chứng từ tài chính (KHTC.HP.01 · Bước 7)
Tác nhân
- P.KHTC.
Nghiệp vụ
- Lưu chứng từ: đơn, xác nhận của Khoa, quyết định công nhận tốt nghiệp hoặc quyết định của Hiệu trưởng, chứng từ chi (bản giấy theo quy định về chứng từ kế toán, bản điện tử).
Kết quả
- Hồ sơ chứng từ hoàn học phí.
KẾT THÚC (KHTC.HP.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
- Có phát sinh hoàn tiền. Bước 6 chi hoàn trả và hạch toán, bước 7 lưu chứng từ tài chính do P.KHTC thực hiện.
Thời hạn
- Mức hoàn theo số ngày kể từ khi hoàn thành thủ tục nhập học: 10, 20, 30 ngày (N1). Nguồn không nêu thời hạn chi hoàn.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Đơn xin thôi học kèm bản photo CCCD; đơn xin rút học phí (tốt nghiệp); Mẫu 12 (đơn xin rút học phí) và Mẫu 15 (đơn hoãn, gia hạn nộp học phí) của Khoa ĐTTT&PTNN; Khoa ĐTQT: mẫu TC1 (hoàn lệ phí), TC2 (hoàn học phí).
Điểm chưa xác nhận
- Trang chỉ đăng trên website Khoa ĐTTT&PTNN, không ghi số hiệu, ngày ban hành, người ký; cần xác nhận phạm vi áp dụng.
- Chưa nêu mức hoàn cho sinh viên đang học xin thôi học (chỉ nêu hoàn khi thôi học).
- Quy định thu nộp học phí nêu hạn nộp học kỳ I 30/11, học kỳ II 31/5 (N2).
Nguồn đã đọc
- N1: Quy định về việc hoàn trả học phí, lệ phí cho sinh viên (khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn) (Đăng 19/07/2024; không ghi số hiệu). Đã đọc toàn văn trên trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/quy-dinh-ve-viec-hoan-tra-hoc-phi-le-phi-cho-sinh-vien/
- N2: Quy định về thu nộp học phí đối với sinh viên (khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn) (Đăng 19/07/2024; không ghi số hiệu). Đã đọc toàn văn trên trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/quy-dinh-ve-thu-nop-hoc-phi-doi-voi-sinh-vien/
QLDA.DA.01: Đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc giaĐợt 9
Đơn vị: P. Quản lý dự án; Bên mời thầu · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Mô tả cách chủ đầu tư, bên mời thầu xác định thông tin phải đăng, kiểm tra tính thống nhất với văn bản đã phê duyệt, đăng tải đúng hạn và lưu hồ sơ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách chủ đầu tư, bên mời thầu xác định thông tin phải đăng, kiểm tra tính thống nhất với văn bản đã phê duyệt, đăng tải đúng hạn và lưu hồ sơ.
Phạm vi, đối tượng: Thông tin về lựa chọn nhà thầu của dự án, gói thầu do Trường làm chủ đầu tư hoặc bên mời thầu. Dựng từ Luật Đấu thầu 22/2023/QH15 (Điều 7, 8); Nghị định hướng dẫn, các sửa đổi và hướng dẫn nội bộ của P. QLDA chưa đọc. Lựa chọn nhà đầu tư: ngoài phạm vi sơ đồ.
Điều kiện vào
- Văn bản đấu thầu được ban hành hoặc hợp đồng có hiệu lực: kế hoạch lựa chọn nhà thầu, thông báo mời thầu, danh sách ngắn, kết quả lựa chọn nhà thầu, hợp đồng... (N1, Điều 7(1), 8(4)).
Điều kiện ra
- Thông tin được đăng tải đúng hạn, đúng nội dung; hoặc thông tin thuộc bí mật nhà nước không đăng (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
- Người có thẩm quyền phê duyệt văn bản đấu thầu trước (điểm vào); P. QLDA kiểm tra tính thống nhất giữa tài liệu đăng tải và tài liệu đã phê duyệt (bước 4); nguồn không nêu người duyệt nội dung đăng trong Trường (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
- Đạt mức 3: đăng tải, theo dõi và công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
- Ràng buộc: không có (văn bản phê duyệt có thể ký số).
Sơ đồ phân làn
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
| Bước | Tác nhân | Nghiệp vụ | Kết quả | Nguồn | Lưu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Xác định loại thông tin phải đăng theo Điều 7 | P. Quản lý dự án | Thông tin lựa chọn nhà thầu gồm: dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu; thông báo mời quan tâm, mời sơ tuyển, mời thầu; danh sách ngắn; hồ sơ mời; kết quả mở thầu qua mạng; kết quả lựa chọn nhà thầu; thông tin chủ yếu của hợp đồng; xử lý vi phạm; kết quả thực hiện hợp đồng (Điều 7(1)). | Danh mục thông tin cần đăng | N1 | — |
| 2. Có thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước? | P. Quản lý dự án | Dự án, gói thầu có chứa thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước thì không đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (Điều 7(3)). Có: không đăng. Không: tiếp tục. | Có: không đăng. Không: tiếp tục | N1 | — |
| 3. Phân định trách nhiệm đăng: chủ đầu tư hoặc bên mời thầu | P. Quản lý dự án | Chủ đầu tư đăng: thông tin dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu, thông tin hợp đồng, xử lý vi phạm, kết quả thực hiện hợp đồng. Bên mời thầu đăng: thông báo mời quan tâm, mời sơ tuyển, mời thầu, danh sách ngắn, hồ sơ mời và sửa đổi, làm rõ; gói thầu quốc tế đăng bằng tiếng Việt và tiếng Anh (Điều 8(1)). | Phân công đăng | N1 | — |
| 4. Chuẩn bị nội dung; đối chiếu với tài liệu đã phê duyệt | P. Quản lý dự án | Chuẩn bị nội dung đăng; bảo đảm tính chính xác, trung thực và thống nhất giữa tài liệu đăng tải với tài liệu đã được phê duyệt; người đăng chịu trách nhiệm trước pháp luật (Điều 8(3)). | Nội dung đăng đã đối chiếu | N1 | — |
| 5. Nội dung thống nhất với tài liệu đã phê duyệt? | P. Quản lý dự án | Thống nhất thì đăng tải; chưa thống nhất thì chỉnh sửa, đối chiếu lại (quay về bước 4). | Có: đăng tải. Không: chỉnh sửa, đối chiếu lại | N1 | — |
| 6. Đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia chậm nhất 05 ngày làm việc | P. Quản lý dự án | Đăng tải thông tin điểm a, d, g, h, i khoản 1 Điều 7 chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ban hành hoặc hợp đồng có hiệu lực (Điều 8(4)); các loại còn lại: thời hạn theo Nghị định hướng dẫn (chưa đọc). | Thông tin đã đăng | N1 | trực tuyến |
| 7. Hệ thống công khai thông tin; ghi nhận thời điểm đăng | Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | Hệ thống tiếp nhận, công khai thông tin đã đăng và ghi nhận thời điểm đăng. | Thông tin công khai | N1 | trực tuyến |
| 8. Thông tin hiển thị đúng? | P. Quản lý dự án | Kiểm tra thông tin hiển thị đúng trên Hệ thống. Không đúng: đăng lại, chỉnh sửa (quay về bước 6). | Có: lưu hồ sơ. Không: đăng lại | N1 | — |
| 9. Lưu bằng chứng đăng tải và hồ sơ đấu thầu | P. Quản lý dự án | Lưu bằng chứng đăng tải và hồ sơ đấu thầu theo quy định lưu trữ; đối chiếu theo mã dự án, mã gói thầu, số thông báo. | Hồ sơ đã lưu | N1 | trực tuyến, giấy |
Nguồn đã đọc (1)
BẮT ĐẦU (QLDA.DA.01)
Phạm vi
- Thông tin về lựa chọn nhà thầu của dự án, gói thầu do Trường làm chủ đầu tư hoặc bên mời thầu. Dựng từ Luật Đấu thầu 22/2023/QH15 (Điều 7, 8); Nghị định hướng dẫn, các sửa đổi và hướng dẫn nội bộ của P. QLDA chưa đọc. Lựa chọn nhà đầu tư: ngoài phạm vi sơ đồ.
Bước 1. Xác định thông tin phải đăng (QLDA.DA.01 · Bước 1)
Tác nhân
- P. Quản lý dự án.
Nghiệp vụ
- Thông tin lựa chọn nhà thầu gồm: dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu; thông báo mời quan tâm, mời sơ tuyển, mời thầu; danh sách ngắn; hồ sơ mời; kết quả mở thầu qua mạng; kết quả lựa chọn nhà thầu; thông tin chủ yếu của hợp đồng; xử lý vi phạm; kết quả thực hiện hợp đồng (Điều 7(1)).
Kết quả
- Danh mục thông tin cần đăng.
Bước 2. Kiểm tra bí mật nhà nước (QLDA.DA.01 · Bước 2)
Tác nhân
- P. Quản lý dự án.
Nghiệp vụ
- Dự án, gói thầu có chứa thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước thì không đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (Điều 7(3)).
Kết quả
- Có: không đăng. Không: tiếp tục.
KHÔNG ĐĂNG TRÊN HỆ THỐNG (QLDA.DA.01)
Bước 3. Phân định trách nhiệm đăng (QLDA.DA.01 · Bước 3)
Tác nhân
- P. Quản lý dự án.
Nghiệp vụ
- Chủ đầu tư đăng: thông tin dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu, thông tin hợp đồng, xử lý vi phạm, kết quả thực hiện hợp đồng. Bên mời thầu đăng: thông báo mời quan tâm, mời sơ tuyển, mời thầu, danh sách ngắn, hồ sơ mời và sửa đổi, làm rõ; gói thầu quốc tế đăng bằng tiếng Việt và tiếng Anh (Điều 8(1)).
Kết quả
- Phân công đăng.
Bước 4. Chuẩn bị, đối chiếu nội dung (QLDA.DA.01 · Bước 4)
Tác nhân
- P. Quản lý dự án.
Nghiệp vụ
- Chuẩn bị nội dung đăng; bảo đảm tính chính xác, trung thực và thống nhất giữa tài liệu đăng tải với tài liệu đã được phê duyệt; người đăng chịu trách nhiệm trước pháp luật (Điều 8(3)).
Kết quả
- Nội dung đăng đã đối chiếu.
Bước 5. Kiểm tra tính thống nhất (QLDA.DA.01 · Bước 5)
Tác nhân
- P. Quản lý dự án.
Nghiệp vụ
- Thống nhất thì đăng tải; chưa thống nhất thì chỉnh sửa, đối chiếu lại.
Kết quả
- Có: đăng tải. Không: chỉnh sửa.
CHỈNH SỬA, ĐỐI CHIẾU LẠI (QLDA.DA.01)
Bước 6. Đăng tải thông tin (QLDA.DA.01 · Bước 6)
Tác nhân
- P. Quản lý dự án.
Nghiệp vụ
- Đăng tải thông tin điểm a, d, g, h, i khoản 1 Điều 7 chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ban hành hoặc hợp đồng có hiệu lực (Điều 8(4)); các loại còn lại: thời hạn theo Nghị định hướng dẫn (chưa đọc).
Kết quả
- Thông tin đã đăng.
Bước 7. Công khai trên Hệ thống (QLDA.DA.01 · Bước 7)
Tác nhân
- Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Nghiệp vụ
- Hệ thống tiếp nhận, công khai thông tin đã đăng và ghi nhận thời điểm đăng.
Kết quả
- Thông tin công khai.
Bước 8. Kiểm tra, lưu hồ sơ (QLDA.DA.01 · Bước 8)
Tác nhân
- P. Quản lý dự án.
Nghiệp vụ
- Kiểm tra thông tin hiển thị đúng; lưu bằng chứng đăng tải và hồ sơ đấu thầu theo quy định lưu trữ.
Kết quả
- Hồ sơ đã lưu.
KẾT THÚC (QLDA.DA.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
- Nguồn không nêu phí đăng tải cho chủ đầu tư, bên mời thầu; phí, giá dịch vụ trên Hệ thống (nếu có) theo Nghị định 214/2025/NĐ-CP và quy định tài chính (chưa đọc). Nếu có chi phí: lập hồ sơ thanh toán, P. KHTC thanh toán, lưu chứng từ.
Thời hạn
- Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ban hành hoặc hợp đồng có hiệu lực với các loại thông tin nêu ở Điều 8(4) (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
- Nguồn không nêu biểu mẫu nội bộ; mẫu đăng tải do Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia quy định (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
- Nghị định 214/2025/NĐ-CP, các sửa đổi của Luật 57/2024/QH15 và 90/2025/QH15 chưa đối chiếu: thời hạn một số loại thông tin, phí và cách đăng ký tài khoản trên Hệ thống chưa có.
- Hướng dẫn nội bộ của P. QLDA, người ký duyệt nội dung đăng và phân công chủ đầu tư, bên mời thầu trong Trường chưa đọc. Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Nguồn đã đọc
- N1: Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15: Điều 7 (thông tin về đấu thầu), Điều 8 (cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu) (23/6/2023). Đã đọc hai điều qua bản của trang bên thứ ba ngày 26/10/2026 (chưa đối chiếu Công báo); chưa đối chiếu các sửa đổi (Luật 57/2024/QH15, Luật 90/2025/QH15) và Nghị định 214/2025/NĐ-CP hướng dẫn. https://hethongphapluat.com/luat-dau-thau-2023.html
DTTT.TT.01: Thanh toán giảng viên mời giảng và thanh toán giờ giảng vượt định mức theo năm học (đề xuất)Đợt 9
Đơn vị: Khoa ĐTTT&PTNN; Phòng chuyên môn; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Đề xuất cách Khoa lập bảng kê khối lượng, phòng chuyên môn xác nhận, P. KHTC kiểm tra định mức và nguồn, Lãnh đạo phê duyệt, chi trả, hạch toán và lưu chứng từ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách Khoa lập bảng kê khối lượng, phòng chuyên môn xác nhận, P. KHTC kiểm tra định mức và nguồn, Lãnh đạo phê duyệt, chi trả, hạch toán và lưu chứng từ.
Phạm vi, đối tượng: Thanh toán giờ giảng của giảng viên mời giảng và giờ giảng vượt định mức của giảng viên hình thức đào tạo thường xuyên theo năm học. Chưa có quy chế chi tiêu nội bộ, định mức, đơn giá của Trường: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
- Kết thúc học phần hoặc năm học; có khối lượng giảng dạy cần thanh toán (đề xuất).
Điều kiện ra
- Giảng viên nhận thanh toán; chứng từ được hạch toán, lưu; hoặc hồ sơ bị trả điều chỉnh (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
- Phòng chuyên môn xác nhận khối lượng (bước 3); P. KHTC kiểm tra định mức, nguồn (bước 5); Lãnh đạo Trường phê duyệt chi (bước 6). Thẩm quyền theo mức chi: chưa có văn bản.
Mức dịch vụ công trực tuyến
- Đề xuất mức 3: lập bảng kê, xác nhận, phê duyệt và thông báo chi trả trên hệ thống; chuyển khoản không dùng tiền mặt.
- Ràng buộc: chữ ký, dấu trên chứng từ giấy (nếu chưa ký số).
Sơ đồ phân làn
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
| Bước | Tác nhân | Nghiệp vụ | Kết quả | Nguồn | Lưu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lập bảng kê khối lượng giảng; thu thập chứng từ | Khoa ĐTTT&PTNN | Đề xuất: Lập bảng kê theo lớp, học phần, số giờ; tách giờ vượt định mức của giảng viên cơ hữu (Thông tư 20/2020 có định mức giờ chuẩn giảng dạy trong năm học: cần đối chiếu) và giờ mời giảng; kèm lịch giảng, hợp đồng mời giảng (nếu có). | Bảng kê khối lượng | N1, N3 | trực tuyến, giấy |
| 2. Giảng viên xác nhận khối lượng, kê khai thông tin thanh toán | Giảng viên | Đề xuất: Xác nhận số giờ đã giảng; kê khai tài khoản, mã số thuế, thông tin cá nhân phục vụ thanh toán và khấu trừ thuế theo quy định. | Xác nhận khối lượng | N3 | — |
| 3. Khối lượng xác nhận đúng, đủ? | Phòng chuyên môn | Đề xuất: Đối chiếu bảng kê với kế hoạch giảng dạy, thời khóa biểu, bảng điểm danh; xác nhận tính đúng quy định. Có: chuyển P. KHTC. Không: Khoa điều chỉnh bảng kê (quay về bước 1). | Có: chuyển P. KHTC. Không: Khoa điều chỉnh | N3 | — |
| 4. Kiểm tra chứng từ, đơn giá, định mức, nguồn kinh phí | P. KHTC | Đề xuất: Kiểm tra chứng từ, đơn giá theo quy chế chi tiêu nội bộ, nguồn kinh phí, hạch toán dự kiến. | Kết quả kiểm tra | N2 | — |
| 5. Trong định mức, đủ nguồn, chứng từ hợp lệ? | P. KHTC | Đề xuất: Hợp lệ thì trình phê duyệt; không hợp lệ thì trả phòng chuyên môn, Khoa (Khoa điều chỉnh, quay về bước 1). | Có: trình phê duyệt. Không: trả hồ sơ | N2 | — |
| 6. Lãnh đạo Trường phê duyệt chi? | Lãnh đạo Trường | Đề xuất: Phê duyệt chi theo thẩm quyền (ký số hoặc ký giấy). Có: P. KHTC chi trả. Không: không chi. | Quyết định chi | N3 | trực tuyến, giấy |
| 7. Chi trả; khấu trừ thuế; hạch toán | P. KHTC | Đề xuất: Chuyển khoản cho giảng viên, khấu trừ thuế theo quy định, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (chứng từ điện tử, thời hạn lưu theo Luật Kế toán: cần đối chiếu). | Chứng từ chi | N2 | trực tuyến, giấy |
| 8. Nhận thông báo chi trả | Giảng viên | Đề xuất: Nhận thông báo, bảng kê chi trả qua thư điện tử hoặc hệ thống. | Giảng viên nhận thanh toán | N2 | — |
| 9. Lưu hồ sơ; đối chiếu số liệu; báo cáo cuối năm học | Khoa ĐTTT&PTNN | Đề xuất: Lưu bảng kê, quyết định, chứng từ; đối chiếu với P. KHTC; báo cáo tổng hợp khối lượng, chi phí cuối năm học. | Hồ sơ lưu; báo cáo | N2 | trực tuyến, giấy |
Nguồn đã đọc (3)
BẮT ĐẦU (DTTT.TT.01)
Phạm vi
- Thanh toán giờ giảng của giảng viên mời giảng và giờ giảng vượt định mức của giảng viên hình thức đào tạo thường xuyên theo năm học. Chưa có quy chế chi tiêu nội bộ, định mức, đơn giá của Trường: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Lập bảng kê khối lượng (DTTT.TT.01 · Bước 1)
Tác nhân
- Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Lập bảng kê theo lớp, học phần, số giờ; tách giờ vượt định mức của giảng viên cơ hữu (Thông tư 20/2020 có định mức giờ chuẩn giảng dạy trong năm học: cần đối chiếu) và giờ mời giảng; kèm lịch giảng, hợp đồng mời giảng (nếu có).
Kết quả
- Bảng kê khối lượng.
Nguồn
- N1, N3
Bước 2. Giảng viên xác nhận (DTTT.TT.01 · Bước 2)
Tác nhân
- Giảng viên.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Xác nhận số giờ đã giảng; kê khai tài khoản, mã số thuế, thông tin cá nhân phục vụ thanh toán và khấu trừ thuế theo quy định.
Kết quả
- Xác nhận khối lượng.
Nguồn
- N3
Bước 3. Xác nhận khối lượng (DTTT.TT.01 · Bước 3)
Tác nhân
- Phòng chuyên môn.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Đối chiếu bảng kê với kế hoạch giảng dạy, thời khóa biểu, bảng điểm danh; xác nhận tính đúng quy định.
Kết quả
- Có: chuyển P. KHTC. Không: Khoa điều chỉnh.
Nguồn
- N3
KHOA ĐIỀU CHỈNH BẢNG KÊ (DTTT.TT.01)
Bước 4. Kiểm tra định mức, nguồn (DTTT.TT.01 · Bước 4)
Tác nhân
- P. KHTC.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Kiểm tra chứng từ, đơn giá theo quy chế chi tiêu nội bộ, nguồn kinh phí, hạch toán dự kiến.
Kết quả
- Kết quả kiểm tra.
Nguồn
- N2
Bước 5. Quyết định chi (DTTT.TT.01 · Bước 5)
Tác nhân
- P. KHTC.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Hợp lệ thì trình phê duyệt; không hợp lệ thì trả phòng chuyên môn, Khoa.
Kết quả
- Có: trình phê duyệt. Không: trả hồ sơ.
Nguồn
- N2
TRẢ HỒ SƠ, NÊU LÝ DO (DTTT.TT.01)
Bước 6. Phê duyệt chi (DTTT.TT.01 · Bước 6)
Tác nhân
- Lãnh đạo Trường.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Phê duyệt chi theo thẩm quyền (ký số hoặc ký giấy).
Kết quả
- Quyết định chi.
Nguồn
- N3
Bước 7. Chi trả, hạch toán (DTTT.TT.01 · Bước 7)
Tác nhân
- P. KHTC.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Chuyển khoản cho giảng viên, khấu trừ thuế theo quy định, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (chứng từ điện tử, thời hạn lưu theo Luật Kế toán: cần đối chiếu).
Kết quả
- Chứng từ chi.
Nguồn
- N2
Bước 8. Nhận thông báo (DTTT.TT.01 · Bước 8)
Tác nhân
- Giảng viên.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Nhận thông báo, bảng kê chi trả qua thư điện tử hoặc hệ thống.
Kết quả
- Giảng viên nhận thanh toán.
Nguồn
- N2
Bước 9. Lưu hồ sơ, đối chiếu (DTTT.TT.01 · Bước 9)
Tác nhân
- Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Lưu bảng kê, quyết định, chứng từ; đối chiếu với P. KHTC; báo cáo tổng hợp khối lượng, chi phí cuối năm học.
Kết quả
- Hồ sơ lưu; báo cáo.
Nguồn
- N2
KẾT THÚC (DTTT.TT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
- Có: toàn bộ quy trình. Đơn giá, thuế khấu trừ, nguồn kinh phí chưa có văn bản của Trường. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
- Chưa có thời hạn kiểm tra, duyệt, chi; chứng từ kế toán lưu tối thiểu 10 năm (chứng từ ghi sổ) theo tóm tắt Luật Kế toán, chưa đối chiếu.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Bảng kê khối lượng giảng, giấy đề nghị thanh toán, hợp đồng mời giảng, biên bản nghiệm thu: chưa có mẫu.
Điểm chưa xác nhận
- ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của đơn vị; cần đơn vị chủ quy trình xây dựng, xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
- Quy chế chi tiêu nội bộ, đơn giá giờ mời giảng, định mức giờ chuẩn của Trường, quy định thỉnh giảng và thuế thu nhập cá nhân chưa đọc; Thông tư 20/2020 chỉ biết qua tóm tắt.
Nguồn đã đọc
- N1: Thông tư 20/2020/TT-BGDĐT ngày 27/7/2020 quy định chế độ làm việc của giảng viên cơ sở giáo dục đại học (hiệu lực 11/9/2020): định mức giờ chuẩn giảng dạy trong năm học (theo tóm tắt của trang tư vấn pháp luật) (27/07/2020). Chưa đọc văn bản gốc; điều về giờ vượt định mức và thỉnh giảng chưa đọc. https://caselaw.vn/van-ban-phap-luat/345938-thong-tu-so-20-2020-tt-bgddt-ngay-27-07-2020-cua-bo-truong-bo-giao-duc-va-dao-tao-quy-dinh-ve-che-do-lam-viec-cua-giang-vien-co-so-giao-duc-dai-hoc
- N2: Luật Kế toán số 88/2015/QH13: Điều 17 (chứng từ điện tử), Điều 41 (lưu trữ: tối thiểu 05 năm với tài liệu quản lý, điều hành; 10 năm với chứng từ ghi sổ, báo cáo tài chính; đưa vào lưu trữ trong 12 tháng); Nghị định 174/2016/NĐ-CP (sửa bởi 151/2018/NĐ-CP) Điều 8 (20/11/2015). Chỉ thấy tóm tắt của các trang tư vấn pháp luật, chưa đọc văn bản gốc. https://hethongphapluat.com/luat-ke-toan-2015/dieu-41
- N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
KHTC.TT.01: Chuẩn hóa và chuyển đổi số quy trình thanh toán (khung chung) (đề xuất)Đợt 9
Đơn vị: P. KHTC; Đơn vị đề nghị · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất khung chung để mọi đơn vị đề nghị thanh toán trực tuyến, được xác nhận khối lượng, P. KHTC kiểm tra, Lãnh đạo phê duyệt, chi trả, hạch toán và lưu chứng từ điện tử. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất khung chung để mọi đơn vị đề nghị thanh toán trực tuyến, được xác nhận khối lượng, P. KHTC kiểm tra, Lãnh đạo phê duyệt, chi trả, hạch toán và lưu chứng từ điện tử.
Phạm vi, đối tượng: Mọi khoản thanh toán của đơn vị (thù lao, mua sắm, dịch vụ, hội thảo...). Quy chế chi tiêu nội bộ, thẩm quyền theo mức chi, phần mềm kế toán và chữ ký số của Trường chưa đọc: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
- Đơn vị có khoản chi cần thanh toán, có chứng từ hợp lệ (đề xuất).
Điều kiện ra
- Khoản chi được chi trả, hạch toán, lưu chứng từ điện tử; hoặc hồ sơ bị trả (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
- Phòng chuyên môn xác nhận (bước 2); P. KHTC kiểm tra (bước 4); Lãnh đạo Trường phê duyệt (bước 5); phân cấp theo mức chi: chưa có văn bản.
Mức dịch vụ công trực tuyến
- Đề xuất mức 3: đề nghị, xác nhận, phê duyệt, chuyển khoản và lưu chứng từ điện tử trên hệ thống.
- Ràng buộc: chứng từ giấy bắt buộc (nếu có) và hóa đơn nhận bản giấy.
Sơ đồ phân làn
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
| Bước | Tác nhân | Nghiệp vụ | Kết quả | Nguồn | Lưu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lập đề nghị thanh toán trực tuyến; đính kèm chứng từ điện tử | Đơn vị đề nghị | Đề xuất: Lập đề nghị thanh toán, bảng kê khối lượng, quyết định hoặc hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ; đính kèm tệp điện tử (chứng từ điện tử theo Điều 17 Luật Kế toán: cần đối chiếu). | Hồ sơ đề nghị | N1, N2 | trực tuyến, giấy |
| 2. Nội dung, khối lượng đúng, đủ chứng từ? | Phòng chuyên môn | Đề xuất: Xác nhận khối lượng thực hiện, tính đúng quy định chuyên môn. Có: chuyển P. KHTC. Không: đơn vị bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 1). | Có: chuyển P. KHTC. Không: đơn vị bổ sung | N2 | — |
| 3. Tiếp nhận; kiểm tra chứng từ, đơn giá, định mức, nguồn kinh phí, thuế | P. KHTC | Đề xuất: Tiếp nhận trực tuyến, kiểm tra chứng từ, đơn giá, định mức, nguồn kinh phí, thuế. | Kết quả kiểm tra | N2 | — |
| 4. Hồ sơ hợp lệ, đủ nguồn? | P. KHTC | Đề xuất: Hợp lệ và đủ nguồn thì trình phê duyệt; không thì trả phòng chuyên môn, đơn vị (đơn vị bổ sung, quay về bước 1). | Có: trình phê duyệt. Không: trả hồ sơ | N2 | — |
| 5. Lãnh đạo Trường phê duyệt chi (ký số)? | Lãnh đạo Trường | Đề xuất: Phê duyệt chi theo thẩm quyền; ký số trên hệ thống. Có: P. KHTC chi trả. Không: không chi. | Quyết định chi | N2 | trực tuyến |
| 6. Chi trả chuyển khoản; hạch toán; thông báo kết quả chi | P. KHTC | Đề xuất: Chuyển khoản cho người thụ hưởng, hạch toán; thông báo kết quả chi. | Khoản chi đã thanh toán | N2 | trực tuyến, giấy |
| 7. Ghi nhận trên phần mềm kế toán; lưu chứng từ điện tử | Hệ thống | Đề xuất: Ghi nhận bút toán, lưu chứng từ điện tử bảo đảm an toàn, tra cứu được suốt thời hạn lưu; in ra giấy khi cần; đưa vào lưu trữ trong 12 tháng sau kỳ kế toán (theo tóm tắt Điều 41 Luật Kế toán, cần đối chiếu). | Chứng từ đã lưu | N1 | trực tuyến |
| 8. Nhận thông báo chi; đối chiếu số liệu; báo cáo | Đơn vị đề nghị | Đề xuất: Nhận thông báo, đối chiếu số liệu với P. KHTC, báo cáo khi cần. | Đơn vị đã đối chiếu | N2 | — |
Nguồn đã đọc (3)
BẮT ĐẦU (KHTC.TT.01)
Phạm vi
- Mọi khoản thanh toán của đơn vị (thù lao, mua sắm, dịch vụ, hội thảo...). Quy chế chi tiêu nội bộ, thẩm quyền theo mức chi, phần mềm kế toán và chữ ký số của Trường chưa đọc: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Lập đề nghị thanh toán (KHTC.TT.01 · Bước 1)
Tác nhân
- Đơn vị đề nghị.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Lập đề nghị thanh toán, bảng kê khối lượng, quyết định hoặc hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ; đính kèm tệp điện tử (chứng từ điện tử theo Điều 17 Luật Kế toán: cần đối chiếu).
Kết quả
- Hồ sơ đề nghị.
Nguồn
- N1, N2
Bước 2. Xác nhận nội dung, khối lượng (KHTC.TT.01 · Bước 2)
Tác nhân
- Phòng chuyên môn.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Xác nhận khối lượng thực hiện, tính đúng quy định chuyên môn.
Kết quả
- Có: chuyển P. KHTC. Không: đơn vị bổ sung.
Nguồn
- N2
ĐƠN VỊ BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH (KHTC.TT.01)
Bước 3. Kiểm tra hồ sơ (KHTC.TT.01 · Bước 3)
Tác nhân
- P. KHTC.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Tiếp nhận trực tuyến, kiểm tra chứng từ, đơn giá, định mức, nguồn kinh phí, thuế.
Kết quả
- Kết quả kiểm tra.
Nguồn
- N2
Bước 4. Quyết định trình chi (KHTC.TT.01 · Bước 4)
Tác nhân
- P. KHTC.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Hợp lệ và đủ nguồn thì trình phê duyệt; không thì trả phòng chuyên môn, đơn vị.
Kết quả
- Có: trình phê duyệt. Không: trả hồ sơ.
Nguồn
- N2
TRẢ HỒ SƠ, NÊU LÝ DO (KHTC.TT.01)
Bước 5. Phê duyệt chi (KHTC.TT.01 · Bước 5)
Tác nhân
- Lãnh đạo Trường.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Phê duyệt chi theo thẩm quyền; ký số trên hệ thống.
Kết quả
- Quyết định chi.
Nguồn
- N2
Bước 6. Chi trả, hạch toán (KHTC.TT.01 · Bước 6)
Tác nhân
- P. KHTC.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Chuyển khoản cho người thụ hưởng, hạch toán; thông báo kết quả chi.
Kết quả
- Khoản chi đã thanh toán.
Nguồn
- N2
Bước 7. Lưu chứng từ điện tử (KHTC.TT.01 · Bước 7)
Tác nhân
- Hệ thống.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Ghi nhận bút toán, lưu chứng từ điện tử bảo đảm an toàn, tra cứu được suốt thời hạn lưu; in ra giấy khi cần; đưa vào lưu trữ trong 12 tháng sau kỳ kế toán (theo tóm tắt Điều 41 Luật Kế toán, cần đối chiếu).
Kết quả
- Chứng từ đã lưu.
Bước 8. Nhận thông báo, đối chiếu (KHTC.TT.01 · Bước 8)
Tác nhân
- Đơn vị đề nghị.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Nhận thông báo, đối chiếu số liệu với P. KHTC, báo cáo khi cần.
Kết quả
- Đơn vị đã đối chiếu.
Nguồn
- N2
KẾT THÚC (KHTC.TT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
- Có: toàn bộ quy trình. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
- Chưa có thời hạn kiểm tra, duyệt, chi; lưu chứng từ: tối thiểu 05 năm tài liệu quản lý, 10 năm chứng từ ghi sổ (theo tóm tắt, chưa đối chiếu).
Biểu mẫu, hồ sơ
- Mẫu đề nghị thanh toán, bảng kê, biên bản nghiệm thu, giấy đề nghị tạm ứng, hoàn ứng: chưa có mẫu thống nhất; ví dụ hồ sơ thanh toán xây dựng website (N3).
Điểm chưa xác nhận
- ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của đơn vị; cần đơn vị chủ quy trình xây dựng, xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
- Cần P. KHTC xây dựng khung chung theo quy chế chi tiêu nội bộ, phân cấp phê duyệt, danh mục hồ sơ theo loại khoản chi, phần mềm kế toán và chữ ký số; Luật Kế toán, Nghị định 174/2016 chỉ biết qua tóm tắt.
Nguồn đã đọc
- N1: Luật Kế toán số 88/2015/QH13: Điều 17 (chứng từ điện tử), Điều 41 (lưu trữ: tối thiểu 05 năm với tài liệu quản lý, điều hành; 10 năm với chứng từ ghi sổ, báo cáo tài chính; đưa vào lưu trữ trong 12 tháng); Nghị định 174/2016/NĐ-CP (sửa bởi 151/2018/NĐ-CP) Điều 8 (20/11/2015). Chỉ thấy tóm tắt của các trang tư vấn pháp luật, chưa đọc văn bản gốc. https://hethongphapluat.com/luat-ke-toan-2015/dieu-41
- N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
- N3: Quy trình đăng ký xây dựng website cho các đơn vị (5 bước; hồ sơ thanh toán: tờ trình, bảng dự toán, giấy đề nghị thanh toán, giao diện, biên bản bàn giao), Trung tâm Công nghệ thông tin (Tháng 5/2026). Chỉ là ví dụ về hồ sơ thanh toán của FTU; không phải quy trình đăng bài. https://ttcntt.ftu.edu.vn/quy-trinh-xay-dung-website-don-vi/
QLDA.DA.02: Lập, thẩm định và nộp đề xuất tài trợ dự án (đề xuất)Đợt 9
Đơn vị: P. Quản lý dự án; Hội đồng thẩm định; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 17 mục chi tiết
Đề xuất cách đơn vị xác định cơ hội tài trợ, P. QLDA lập hồ sơ, thẩm định nội bộ, Lãnh đạo phê duyệt, nộp cho nhà tài trợ, theo dõi kết quả và thanh toán chi phí. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách đơn vị xác định cơ hội tài trợ, P. QLDA lập hồ sơ, thẩm định nội bộ, Lãnh đạo phê duyệt, nộp cho nhà tài trợ, theo dõi kết quả và thanh toán chi phí.
Phạm vi, đối tượng: Đề xuất xin tài trợ dự án (nghiên cứu, đào tạo, hợp tác) gửi nhà tài trợ trong và ngoài nước. Chưa có quy định của Trường và của từng nhà tài trợ trong nguồn đã đọc: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
- Đơn vị có nhu cầu hoặc nhà tài trợ mở cơ hội phù hợp (đề xuất).
Điều kiện ra
- Đề xuất được nộp, có kết quả, hồ sơ được lưu; nếu được tài trợ thì ký thỏa thuận, chuyển sang quản lý thực hiện dự án; hoặc không được duyệt, không được tài trợ (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
- P. QLDA kiểm tra điều kiện (bước 2); thẩm định nội bộ (bước 4); Lãnh đạo Trường phê duyệt (bước 6); nhà tài trợ quyết định (bước 8). Thẩm quyền theo giá trị: chưa có văn bản.
Mức dịch vụ công trực tuyến
- Đề xuất mức 3: lập hồ sơ, thẩm định, phê duyệt, nộp cho nhà tài trợ và theo dõi trên hệ thống trực tuyến.
- Ràng buộc: thỏa thuận có chữ ký, dấu (bản giấy) hoặc ký số.
Sơ đồ phân làn
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
| Bước | Tác nhân | Nghiệp vụ | Kết quả | Nguồn | Lưu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Xác định nhu cầu, cơ hội; lập ý tưởng đề xuất | Đơn vị đề xuất | Đề xuất: Xác định mục tiêu, nhu cầu, nhóm thụ hưởng, nhà tài trợ phù hợp; lập ý tưởng đề xuất. | Ý tưởng đề xuất | N1 | — |
| 2. Phù hợp điều kiện nhà tài trợ và định hướng của Trường? | P. Quản lý dự án | Đề xuất: Đối chiếu điều kiện, ưu tiên, hạn nộp của nhà tài trợ với định hướng, năng lực của Trường. Có: lập hồ sơ. Không: đơn vị điều chỉnh ý tưởng (quay về bước 1) hoặc dừng. | Có: lập hồ sơ. Không: điều chỉnh hoặc dừng | N1 | — |
| 3. Lập hồ sơ đề xuất: mục tiêu, kế hoạch, ngân sách, nhân sự, rủi ro | P. Quản lý dự án; đơn vị đề xuất | Đề xuất: Lập hồ sơ theo mẫu của nhà tài trợ: mục tiêu, hoạt động, kế hoạch, ngân sách, đối ứng của Trường (nếu có), nhân sự, quản lý rủi ro. | Hồ sơ đề xuất | N1 | trực tuyến |
| 4. Thẩm định nội bộ: chuyên môn, tài chính, pháp lý | Bộ phận thẩm định | Đề xuất: Thẩm định tính khả thi, ngân sách, cam kết pháp lý (bản quyền, dữ liệu cá nhân, đối ứng). | Báo cáo thẩm định | N1 | trực tuyến |
| 5. Đạt thẩm định? | Bộ phận thẩm định | Đề xuất: Đạt thì trình phê duyệt; chưa đạt thì P. QLDA chỉnh sửa (quay về bước 3). | Có: trình phê duyệt. Không: chỉnh sửa | N1 | — |
| 6. Lãnh đạo Trường phê duyệt nộp đề xuất? | Lãnh đạo Trường | Đề xuất: Phê duyệt nộp đề xuất, cam kết đối ứng (nếu có) theo thẩm quyền (chưa có văn bản). Có: nộp hồ sơ. Không: dừng (hoặc sửa theo chỉ đạo). | Có: nộp hồ sơ. Không: dừng | N1 | trực tuyến |
| 7. Nộp hồ sơ cho nhà tài trợ qua kênh quy định trước hạn | P. Quản lý dự án (nộp cho nhà tài trợ) | Đề xuất: Nộp hồ sơ qua cổng hoặc thư điện tử theo hướng dẫn của nhà tài trợ trước hạn. | Hồ sơ đã nộp | N1 | trực tuyến |
| 8. Nhà tài trợ chấp thuận tài trợ? | Nhà tài trợ | Đề xuất: Nhà tài trợ đánh giá, thông báo kết quả; có thể yêu cầu bổ sung. Có: ký thỏa thuận. Không: lưu hồ sơ, rút kinh nghiệm. | Có: ký thỏa thuận. Không: lưu hồ sơ, rút kinh nghiệm | N1 | — |
| 8a. Ghi nhận kết quả; lưu hồ sơ, rút kinh nghiệm | P. Quản lý dự án | Đề xuất: Ghi nhận kết quả không được tài trợ, lưu hồ sơ, rút kinh nghiệm cho đề xuất sau. | Hồ sơ lưu | N1 | trực tuyến |
| 9. Ký thỏa thuận tài trợ; chuyển sang quản lý thực hiện dự án | Nhà tài trợ; Lãnh đạo Trường | Đề xuất: Ký thỏa thuận tài trợ theo thẩm quyền; bàn giao P. QLDA và đơn vị thực hiện quản lý dự án (ngoài phạm vi sơ đồ). | Thỏa thuận tài trợ | N1 | trực tuyến, giấy |
| 10. Theo dõi, ghi nhận kết quả; lưu hồ sơ | P. Quản lý dự án | Đề xuất: Ghi nhận kết quả, lưu hồ sơ. | Hồ sơ lưu | N1 | trực tuyến, giấy |
| 10a. Có chi phí dịch thuật, thẩm định, đi lại cần thanh toán? | P. Quản lý dự án | Đề xuất: Chi phí lập hồ sơ (dịch thuật, thẩm định, đi lại) chỉ phát sinh nếu có. Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúc. | Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúc | N1 | — |
| 10b. Lập hồ sơ thanh toán chi phí | P. Quản lý dự án | Đề xuất: Lập hồ sơ thanh toán chi phí dịch thuật, thẩm định, đi lại: đề nghị thanh toán, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ. | Hồ sơ thanh toán | N1 | trực tuyến |
| 11. Kiểm tra hồ sơ; thanh toán; hạch toán; lưu chứng từ | P. KHTC | Đề xuất: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). | Chứng từ chi | N2 | trực tuyến, giấy |
Nguồn đã đọc (2)
BẮT ĐẦU (QLDA.DA.02)
Phạm vi
- Đề xuất xin tài trợ dự án (nghiên cứu, đào tạo, hợp tác) gửi nhà tài trợ trong và ngoài nước. Chưa có quy định của Trường và của từng nhà tài trợ trong nguồn đã đọc: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Lập ý tưởng đề xuất (QLDA.DA.02 · Bước 1)
Tác nhân
- Đơn vị đề xuất.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Xác định mục tiêu, nhu cầu, nhóm thụ hưởng, nhà tài trợ phù hợp; lập ý tưởng đề xuất.
Kết quả
- Ý tưởng đề xuất.
Bước 2. Kiểm tra điều kiện (QLDA.DA.02 · Bước 2)
Tác nhân
- P. Quản lý dự án.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Đối chiếu điều kiện, ưu tiên, hạn nộp của nhà tài trợ với định hướng, năng lực của Trường.
Kết quả
- Có: lập hồ sơ. Không: dừng hoặc điều chỉnh.
ĐIỀU CHỈNH HOẶC DỪNG (QLDA.DA.02)
Bước 3. Lập hồ sơ đề xuất (QLDA.DA.02 · Bước 3)
Tác nhân
- P. Quản lý dự án; đơn vị đề xuất.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Lập hồ sơ theo mẫu của nhà tài trợ: mục tiêu, hoạt động, kế hoạch, ngân sách, đối ứng của Trường (nếu có), nhân sự, quản lý rủi ro.
Kết quả
- Hồ sơ đề xuất.
Bước 4. Thẩm định nội bộ (QLDA.DA.02 · Bước 4)
Tác nhân
- Bộ phận thẩm định.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Thẩm định tính khả thi, ngân sách, cam kết pháp lý (bản quyền, dữ liệu cá nhân, đối ứng).
Kết quả
- Báo cáo thẩm định.
Bước 5. Kết quả thẩm định (QLDA.DA.02 · Bước 5)
Tác nhân
- Bộ phận thẩm định.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Đạt thì trình phê duyệt; chưa đạt thì P. QLDA chỉnh sửa.
Kết quả
- Có: trình phê duyệt. Không: chỉnh sửa.
CHỈNH SỬA HỒ SƠ (QLDA.DA.02)
Bước 6. Phê duyệt (QLDA.DA.02 · Bước 6)
Tác nhân
- Lãnh đạo Trường.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Phê duyệt nộp đề xuất, cam kết đối ứng (nếu có) theo thẩm quyền (chưa có văn bản).
Kết quả
- Có: nộp hồ sơ. Không: dừng hoặc sửa.
DỪNG HOẶC SỬA (QLDA.DA.02)
Bước 7. Nộp hồ sơ (QLDA.DA.02 · Bước 7)
Tác nhân
- Nhà tài trợ.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Nộp hồ sơ qua cổng hoặc thư điện tử theo hướng dẫn của nhà tài trợ trước hạn.
Kết quả
- Hồ sơ đã nộp.
Bước 8. Quyết định của nhà tài trợ (QLDA.DA.02 · Bước 8)
Tác nhân
- Nhà tài trợ.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Nhà tài trợ đánh giá, thông báo kết quả; có thể yêu cầu bổ sung.
Kết quả
- Có: ký thỏa thuận. Không: lưu hồ sơ, rút kinh nghiệm.
KHÔNG ĐƯỢC TÀI TRỢ (QLDA.DA.02)
Bước 9. Ký thỏa thuận tài trợ (QLDA.DA.02 · Bước 9)
Tác nhân
- Nhà tài trợ; Lãnh đạo Trường.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Ký thỏa thuận tài trợ theo thẩm quyền; bàn giao P. QLDA và đơn vị thực hiện quản lý dự án (ngoài phạm vi sơ đồ).
Kết quả
- Thỏa thuận tài trợ.
Bước 10. Theo dõi, lưu hồ sơ, hồ sơ thanh toán (QLDA.DA.02 · Bước 10)
Tác nhân
- P. Quản lý dự án.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Ghi nhận kết quả, lưu hồ sơ; lập hồ sơ thanh toán chi phí dịch thuật, thẩm định, đi lại (nếu có): đề nghị thanh toán, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.
Kết quả
- Hồ sơ lưu; hồ sơ thanh toán.
Bước 11. Thanh toán, hạch toán (QLDA.DA.02 · Bước 11)
Tác nhân
- P. KHTC.
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả
- Chứng từ chi.
Nguồn
- N2
KẾT THÚC (QLDA.DA.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
- Có: chi phí lập hồ sơ (bước 10, 11); đối ứng nếu có theo quyết định phê duyệt. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
- Hạn nộp theo nhà tài trợ; thời hạn thẩm định, phê duyệt nội bộ: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Mẫu đề xuất của từng nhà tài trợ; mẫu nội bộ của Trường (đề xuất, thẩm định, phê duyệt): chưa có.
Điểm chưa xác nhận
- ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của đơn vị; cần đơn vị chủ quy trình xây dựng, xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
- Điều kiện từng nhà tài trợ, thẩm quyền theo giá trị, kênh nộp, thời hạn và quy định về đối ứng, quản lý dự án sau tài trợ chưa có.
Nguồn đã đọc
- N1: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
- N2: Luật Kế toán số 88/2015/QH13: Điều 17 (chứng từ điện tử), Điều 41 (lưu trữ: tối thiểu 05 năm với tài liệu quản lý, điều hành; 10 năm với chứng từ ghi sổ, báo cáo tài chính; đưa vào lưu trữ trong 12 tháng); Nghị định 174/2016/NĐ-CP (sửa bởi 151/2018/NĐ-CP) Điều 8 (20/11/2015). Chỉ thấy tóm tắt của các trang tư vấn pháp luật, chưa đọc văn bản gốc. https://hethongphapluat.com/luat-ke-toan-2015/dieu-41
QTTB.PH.01: Quản lý phòng học: đăng ký, sử dụng, bàn giao và bảo trì (đề xuất)Đợt 10
Đơn vị: P. Quản trị thiết bị; P. QLĐT · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách đăng ký, duyệt, bàn giao, sử dụng, xử lý sự cố và bảo trì phòng học, kết nối với quy trình thiết bị phòng học đã có. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách đăng ký, duyệt, bàn giao, sử dụng, xử lý sự cố và bảo trì phòng học, kết nối với quy trình thiết bị phòng học đã có.
Phạm vi, đối tượng: Phòng học của Trường ngoài thời khóa biểu chính khóa. Quy trình thiết bị phòng học (sự cố, bảo dưỡng, phê duyệt) đã có; phần đăng ký, sử dụng, bàn giao chưa có văn bản: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
- Đơn vị, giảng viên cần dùng phòng ngoài thời khóa biểu chính khóa (đề xuất).
Điều kiện ra
- Phòng được sử dụng, bàn giao lại, sự cố được xử lý, tình trạng được ghi nhận (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
- P. QTTB duyệt đăng ký (bước 3); lịch chính khóa do P. QLĐT xếp.
Mức dịch vụ công trực tuyến
- Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
- Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.
Sơ đồ phân làn
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
| Bước | Tác nhân | Nghiệp vụ | Kết quả | Nguồn | Lưu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Đăng ký sử dụng phòng: thời gian, sĩ số, thiết bị cần dùng | Đơn vị, giảng viên | Đề xuất: đăng ký trực tuyến sử dụng phòng ngoài thời khóa biểu (lớp bù, sự kiện, họp): thời gian, mục đích, sĩ số, thiết bị. | Đơn đăng ký sử dụng phòng | N1 | trực tuyến |
| 2. Phòng và thiết bị đáp ứng, không trùng lịch? | P. Quản trị thiết bị | Đề xuất: đối chiếu lịch học chính khóa (do P. QLĐT xếp), lịch đã duyệt, tình trạng thiết bị. | Có: duyệt đăng ký. Không: thông báo trùng lịch hoặc không đáp ứng, đơn vị đổi giờ, phòng (quay về bước 1). | N1 | — |
| 3. Duyệt đăng ký; ghi lịch sử dụng; thông báo người đăng ký | P. Quản trị thiết bị | Đề xuất: P. QTTB duyệt, ghi lịch sử dụng phòng, thông báo kết quả. | Đăng ký được duyệt; lịch sử dụng phòng; thông báo kết quả | N1 | trực tuyến |
| 4. Mở phòng; bàn giao phòng và thiết bị; ghi nhận tình trạng | Nhân viên trực phòng | Đề xuất: nhân viên trực mở phòng, bàn giao, ghi nhận tình trạng phòng và thiết bị trước khi dùng. | Biên bản hoặc ghi nhận tình trạng phòng, thiết bị trước khi dùng | N1 | trực tuyến |
| 5. Sử dụng đúng quy định; trả phòng; báo sự cố nếu có | Đơn vị, giảng viên | Đề xuất: người sử dụng dùng phòng, thiết bị đúng quy định, trả phòng, báo sự cố hoặc hư hỏng. | Phòng đã trả; báo sự cố (nếu có) | N1 | — |
| 6. Có sự cố, hư hỏng thiết bị được báo? | P. Quản trị thiết bị | Đề xuất: có sự cố thì xử lý theo quy trình thiết bị phòng học; không thì kết thúc lượt sử dụng. | Có: xử lý sự cố (bước 7). Không: kết thúc lượt sử dụng. | N1 | — |
| 7. → FTU.QTTB.PC: xử lý sự cố, sửa chữa thiết bị phòng học | P. Quản trị thiết bị | Đề xuất: xử lý theo quy trình thiết bị phòng học (sự cố, bảo dưỡng, phê duyệt) và quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa. | Sự cố được xử lý theo quy trình thiết bị phòng học | N1 | — |
| 8. Bảo trì định kỳ; ghi sổ theo dõi tình trạng phòng, thiết bị | P. Quản trị thiết bị | Đề xuất: bảo trì theo kế hoạch; ghi sổ theo dõi tình trạng phòng và thiết bị. | Sổ theo dõi tình trạng phòng, thiết bị | N1 | trực tuyến, giấy |
Nguồn đã đọc (1)
BẮT ĐẦU (QTTB.PH.01)
Phạm vi
- Phòng học của Trường ngoài thời khóa biểu chính khóa. Quy trình thiết bị phòng học (sự cố, bảo dưỡng, phê duyệt) đã có; phần đăng ký, sử dụng, bàn giao chưa có văn bản: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Đăng ký sử dụng phòng: thời gian, sĩ số, thiết bị cần dùng (QTTB.PH.01 · Bước 1)
Tác nhân
- Đơn vị, giảng viên
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Đăng ký trực tuyến sử dụng phòng ngoài thời khóa biểu (lớp bù, sự kiện, họp): thời gian, mục đích, sĩ số, thiết bị.
Bước 2. Phòng và thiết bị đáp ứng, không trùng lịch? (QTTB.PH.01 · Bước 2)
Tác nhân
- P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Đối chiếu lịch học chính khóa (do P. QLĐT xếp), lịch đã duyệt, tình trạng thiết bị.
Kết quả
- Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
TỪ CHỐI; ĐỔI GIỜ, PHÒNG (QTTB.PH.01)
Bước 3. Duyệt đăng ký; ghi lịch sử dụng; thông báo người đăng ký (QTTB.PH.01 · Bước 3)
Tác nhân
- P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ
- Đề xuất: P. QTTB duyệt, ghi lịch sử dụng phòng, thông báo kết quả.
Bước 4. Mở phòng; bàn giao phòng và thiết bị; ghi nhận tình trạng (QTTB.PH.01 · Bước 4)
Tác nhân
- Nhân viên trực phòng
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Nhân viên trực mở phòng, bàn giao, ghi nhận tình trạng phòng và thiết bị trước khi dùng.
Bước 5. Sử dụng đúng quy định; trả phòng; báo sự cố nếu có (QTTB.PH.01 · Bước 5)
Tác nhân
- Đơn vị, giảng viên
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Người sử dụng dùng phòng, thiết bị đúng quy định, trả phòng, báo sự cố hoặc hư hỏng.
Bước 6. Có sự cố, hư hỏng thiết bị được báo? (QTTB.PH.01 · Bước 6)
Tác nhân
- P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Có sự cố thì xử lý theo quy trình thiết bị phòng học; không thì kết thúc lượt sử dụng.
Kết quả
- Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
KẾT THÚC LƯỢT SỬ DỤNG (QTTB.PH.01)
Bước 7. Xử lý sự cố, sửa chữa theo quy trình thiết bị phòng học (QTTB.PH.01 · Bước 7)
Tác nhân
- P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Xử lý theo quy trình thiết bị phòng học (sự cố, bảo dưỡng, phê duyệt) và quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa.
Bước 8. Bảo trì định kỳ; ghi sổ theo dõi tình trạng phòng, thiết bị (QTTB.PH.01 · Bước 8)
Tác nhân
- P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Bảo trì theo kế hoạch; ghi sổ theo dõi tình trạng phòng và thiết bị.
KẾT THÚC (QTTB.PH.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
- Không phát sinh thu chi trong nguồn; nếu thu phí sử dụng phòng (sự kiện, đơn vị ngoài): thêm bước thanh toán, ghi nhận thu. Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
- Chưa có thời hạn.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).
Điểm chưa xác nhận
- ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của P. QTTB về đăng ký, sử dụng, bàn giao phòng; cần xác nhận cấp duyệt, thời hạn đăng ký, phí sử dụng phòng (nếu có), quy định sử dụng.
- Cần P. QTTB và P. QLĐT xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Nguồn đã đọc
- N1: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.MC.01: Rà soát, đánh giá và thay thế hệ thống máy chủ (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT; P. QTTB; P. QLDA; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách rà soát hạ tầng, đánh giá an toàn thông tin, trình chủ trương và thay thế máy chủ theo kế hoạch ngày 02/03/2026. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách rà soát hạ tầng, đánh giá an toàn thông tin, trình chủ trương và thay thế máy chủ theo kế hoạch ngày 02/03/2026.
Phạm vi, đối tượng: Hệ thống máy chủ của TTCNTT (kế hoạch nêu 31 máy chủ, 11 máy 15 đến 20 năm tuổi ưu tiên thay). Kế hoạch để trống ngày lập, đơn vị chủ trì, người lập; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
- Cần rà soát, thay thế hoặc nâng cấp máy chủ (đề xuất).
Điều kiện ra
- Máy chủ được thay thế, chuyển vận hành, tài sản cũ được thanh lý (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
- Ban Giám hiệu phê duyệt chủ trương (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
- Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
| Bước | Tác nhân | Nghiệp vụ | Kết quả | Nguồn | Lưu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Khảo sát hiện trạng hạ tầng | TTCNTT | Đề xuất: lập danh sách máy chủ (số lượng, model, cấu hình, hệ điều hành, tuổi thọ); kiểm tra công suất (CPU > 80%, RAM > 70%, ổ đĩa > 90% thì ưu tiên thay); đánh giá mạng, UPS, phòng máy chủ. | Danh sách máy chủ, kết quả kiểm tra công suất, đánh giá mạng, UPS, phòng máy chủ | N1 | trực tuyến |
| 2. Đánh giá an toàn thông tin | TTCNTT | Đề xuất: theo khung NIST hoặc ISO 27001: quét lỗ hổng, đánh giá phân quyền, nhật ký, sao lưu và khôi phục, kiểm thử xâm nhập các dịch vụ chính; phân loại rủi ro cao, trung bình, thấp. | Kết quả đánh giá an toàn thông tin, phân loại rủi ro | N1 | trực tuyến |
| 3. Lập báo cáo đánh giá: hiện trạng, ma trận rủi ro, khuyến nghị, chi phí sơ bộ | TTCNTT | Đề xuất: hoàn thành trong 1 tuần sau giai đoạn rà soát; trình Ban Giám hiệu. | Báo cáo đánh giá (hiện trạng, ma trận rủi ro, khuyến nghị, chi phí sơ bộ) | N1 | trực tuyến |
| 4. Lập danh mục thanh lý, lấy ý kiến các bên; trình chủ trương | P. QTTB, P. QLDA, P. KHTC | Đề xuất: chuẩn bị hồ sơ chủ trương thanh lý máy cũ (hết khấu hao, không đáp ứng an toàn) và trang bị máy mới; nguồn dẫn Nghị định 15/2017/NĐ-CP về thanh lý tài sản công. | Danh mục thanh lý, hồ sơ trình chủ trương | N1 | trực tuyến, giấy |
| 5. Ban Giám hiệu phê duyệt chủ trương? | Ban Giám hiệu | Đề xuất: Ban Giám hiệu xem xét báo cáo và hồ sơ. | Có: tiếp tục mua sắm, thanh lý. Không: hoàn thiện báo cáo, hồ sơ (quay về bước 3) | N1 | trực tuyến, giấy |
| 6. Mua sắm, thanh lý theo quy định | P. QTTB, P. QLDA, P. KHTC | Đề xuất: P. QLDA, P. KHTC, P. QTTB thực hiện mua sắm, thanh lý theo quy định về tài sản công. | Hồ sơ mua sắm, thanh lý (hợp đồng, biên bản) | N1 | trực tuyến, giấy |
| 7. Chuyển dữ liệu; cài đặt, kiểm thử; chuyển sang vận hành | TTCNTT | Đề xuất: di chuyển dữ liệu, cài đặt máy chủ mới hoặc cloud hybrid, kiểm thử, chuyển sang vận hành. | Máy chủ mới đã cài đặt, kết quả kiểm thử | N1 | trực tuyến |
| 8. Kiểm thử đạt yêu cầu để chuyển sang vận hành? | TTCNTT | Đối chiếu kết quả kiểm thử với yêu cầu trước khi đưa máy chủ vào vận hành (bước kiểm soát được thêm theo quyết định 26/10/2026). | Có: nghiệm thu, thanh toán. Không: cài đặt, kiểm thử lại (quay về bước 7) | N2 | — |
| 9. Nghiệm thu; thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ | P. QTTB, P. QLDA, P. KHTC | Đề xuất: P. KHTC thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung theo quy tắc chứng từ). | Biên bản nghiệm thu, chứng từ thanh toán, sổ kế toán | N1 | trực tuyến, giấy |
Nguồn đã đọc (2)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.MC.01)
Phạm vi
- Hệ thống máy chủ của TTCNTT (kế hoạch nêu 31 máy chủ, 11 máy 15 đến 20 năm tuổi ưu tiên thay). Kế hoạch để trống ngày lập, đơn vị chủ trì, người lập; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Khảo sát hiện trạng hạ tầng (TTCNTT.MC.01 · Bước 1)
Tác nhân
- TTCNTT
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Lập danh sách máy chủ (số lượng, model, cấu hình, hệ điều hành, tuổi thọ); kiểm tra công suất (CPU > 80%, RAM > 70%, ổ đĩa > 90% thì ưu tiên thay); đánh giá mạng, UPS, phòng máy chủ.
Bước 2. Đánh giá an toàn thông tin (TTCNTT.MC.01 · Bước 2)
Tác nhân
- TTCNTT
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Theo khung NIST hoặc ISO 27001: quét lỗ hổng, đánh giá phân quyền, nhật ký, sao lưu và khôi phục, kiểm thử xâm nhập các dịch vụ chính; phân loại rủi ro cao, trung bình, thấp.
Bước 3. Lập báo cáo đánh giá: hiện trạng, ma trận rủi ro, khuyến nghị, chi phí sơ bộ (TTCNTT.MC.01 · Bước 3)
Tác nhân
- TTCNTT
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Hoàn thành trong 1 tuần sau giai đoạn rà soát; trình Ban Giám hiệu.
Bước 4. Lập danh mục thanh lý, lấy ý kiến các bên; trình chủ trương (TTCNTT.MC.01 · Bước 4)
Tác nhân
- P. QTTB, p. QLDA, p. KHTC
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Chuẩn bị hồ sơ chủ trương thanh lý máy cũ (hết khấu hao, không đáp ứng an toàn) và trang bị máy mới; nguồn dẫn Nghị định 15/2017/NĐ-CP về thanh lý tài sản công.
Bước 5. Ban Giám hiệu phê duyệt chủ trương? (TTCNTT.MC.01 · Bước 5)
Tác nhân
- Ban giám hiệu
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Ban Giám hiệu xem xét báo cáo và hồ sơ.
Kết quả
- Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
HOÀN THIỆN BÁO CÁO, HỒ SƠ (TTCNTT.MC.01)
Bước 6. Mua sắm, thanh lý theo quy định (TTCNTT.MC.01 · Bước 6)
Tác nhân
- P. QTTB, p. QLDA, p. KHTC
Nghiệp vụ
- Đề xuất: P. QLDA, P. KHTC, P. QTTB thực hiện mua sắm, thanh lý theo quy định về tài sản công.
Bước 7. Chuyển dữ liệu; cài đặt, kiểm thử; chuyển sang vận hành (TTCNTT.MC.01 · Bước 7)
Tác nhân
- TTCNTT
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Di chuyển dữ liệu, cài đặt máy chủ mới hoặc cloud hybrid, kiểm thử, chuyển sang vận hành.
Bước 8. Nghiệm thu; thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ (TTCNTT.MC.01 · Bước 8)
Tác nhân
- P. QTTB, p. QLDA, p. KHTC
Nghiệp vụ
- Đề xuất: P. KHTC thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung theo quy tắc chứng từ).
KẾT THÚC (TTCNTT.MC.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
- Có: mua sắm, thanh lý, thanh toán (kế hoạch ước 1,8 đến 2,5 tỷ đồng giai đoạn 1, chưa phải dự toán được duyệt); bước nghiệm thu, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ.
Thời hạn
- Rà soát 2 đến 4 tuần; báo cáo trong 1 tuần; chuẩn bị chủ trương 2 đến 3 tuần (kế hoạch).
Biểu mẫu, hồ sơ
- Báo cáo đánh giá (cấu trúc 4 phần và phụ lục); hồ sơ chủ trương thanh lý.
Điểm chưa xác nhận
- ĐỀ XUẤT: kế hoạch chưa nêu đơn vị chủ trì; dẫn Nghị định 15/2017/NĐ-CP (cần đối chiếu văn bản hiện hành về quản lý tài sản công); phần các giai đoạn thay thế và chi phí chưa đọc hết; quan hệ với kế hoạch hợp nhất Cloud (TTCNTT.CL.01): cần thống nhất.
Nguồn đã đọc
- N1: Kế hoạch kiểm tra, rà soát và thay thế, nâng cấp hệ thống máy chủ (02/03/2026): rà soát hạ tầng và an toàn thông tin, báo cáo đánh giá, trình chủ trương thanh lý và trang bị mới, tổng quan 31 máy chủ (02/03/2026). Đã đọc phần đầu và tổng quan ngày 26/10/2026; phần sau (các giai đoạn thay thế, chi phí) chưa đọc hết; ngày lập, đơn vị chủ trì, người lập để trống; dẫn Nghị định 15/2017/NĐ-CP về thanh lý tài sản công (cần đối chiếu văn bản hiện hành). E:\Ban CĐS\Thay thế phòng máy chủ\02032026_ThayTheMayChu.docx
- N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
HCTH.YT.02: Sơ cấp cứu, khám bệnh ban đầu, chuyển tuyến và bảo hiểm y tế người học (đề xuất)Đợt 14
Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp; P. QLĐT; P. CTCT&SV · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất cách sơ cấp cứu, khám bệnh ban đầu, chuyển tuyến và hướng dẫn bảo hiểm y tế cho người học, viên chức. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách sơ cấp cứu, khám bệnh ban đầu, chuyển tuyến và hướng dẫn bảo hiểm y tế cho người học, viên chức.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Việc vận động sinh viên tham gia bảo hiểm y tế theo kế hoạch của P. QLĐT, P. CTCT&SV.
Điều kiện vào
- Có người đau ốm hoặc tai nạn.
Điều kiện ra
- Ca được sơ cấp cứu, chuyển tuyến khi cần, thông báo, ghi nhận.
Phê duyệt, kiểm soát
- Nguồn không nêu cấp duyệt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
- Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
| Bước | Tác nhân | Nghiệp vụ | Kết quả | Nguồn | Lưu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Đến phòng y tế hoặc gọi hỗ trợ | Người học, viên chức | Liên hệ bộ phận y tế (đề xuất). | Ca đau ốm, tai nạn được báo cho bộ phận y tế | N1, N2 | — |
| 2. Sơ cấp cứu, khám ban đầu; ghi sổ | Bộ phận y tế | Sơ cứu, cấp cứu, khám bệnh theo phân tuyến, cấp phát thuốc thông thường (đề xuất). | Ca được sơ cấp cứu, khám ban đầu; sổ khám bệnh | N1, N2 | trực tuyến, giấy |
| 3. Vượt khả năng của phòng y tế? | Bộ phận y tế | Ca nặng chuyển tuyến kịp thời (đề xuất). | Có: chuyển cơ sở y tế tuyến trên. Không: cấp thuốc thông thường, hướng dẫn (trong khả năng). | N1, N2 | — |
| 4. Tiếp nhận, điều trị tuyến trên | Cơ sở y tế tuyến trên | Cơ sở y tế tuyến trên điều trị (đề xuất). | Người bệnh được tiếp nhận, điều trị | N1, N2 | — |
| 5. Thông báo gia đình, đơn vị quản lý; hướng dẫn thủ tục bảo hiểm y tế | Bộ phận y tế | Hướng dẫn thủ tục; bảo hiểm y tế sinh viên phối hợp P. QLĐT, P. CTCT&SV (đề xuất). | Gia đình, đơn vị quản lý được thông báo; người bệnh được hướng dẫn thủ tục bảo hiểm y tế | N1, N2 | — |
| 6. Ghi nhận; báo cáo | Bộ phận y tế | Ghi nhận ca, tổng hợp báo cáo (đề xuất). | Ca được ghi nhận; báo cáo tổng hợp | N1, N2 | trực tuyến |
Nguồn đã đọc (2)
BẮT ĐẦU (HCTH.YT.02)
Phạm vi
- Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Việc vận động sinh viên tham gia bảo hiểm y tế theo kế hoạch của P. QLĐT, P. CTCT&SV.
Bước 1. Đến phòng y tế hoặc gọi hỗ trợ (HCTH.YT.02 · Bước 1)
Tác nhân
- Người học, viên chức
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Liên hệ bộ phận y tế.
Bước 2. Sơ cấp cứu, khám ban đầu; ghi sổ (HCTH.YT.02 · Bước 2)
Tác nhân
- Bộ phận y tế
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Sơ cứu, cấp cứu, khám bệnh theo phân tuyến, cấp phát thuốc thông thường.
Bước 3. Vượt khả năng của phòng y tế? (HCTH.YT.02 · Bước 3)
Tác nhân
- Bộ phận y tế
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Ca nặng chuyển tuyến kịp thời.
Kết quả
- Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
CẤP THUỐC THÔNG THƯỜNG; HƯỚNG DẪN (HCTH.YT.02)
Bước 4. Tiếp nhận, điều trị tuyến trên (HCTH.YT.02 · Bước 4)
Tác nhân
- Cơ sở y tế tuyến trên
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Cơ sở y tế tuyến trên điều trị.
Bước 5. Thông báo gia đình, đơn vị quản lý; hướng dẫn thủ tục bảo hiểm y tế (HCTH.YT.02 · Bước 5)
Tác nhân
- Bộ phận y tế
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Hướng dẫn thủ tục; bảo hiểm y tế sinh viên phối hợp P. QLĐT, P. CTCT&SV.
Bước 6. Ghi nhận; báo cáo (HCTH.YT.02 · Bước 6)
Tác nhân
- Bộ phận y tế
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Ghi nhận ca, tổng hợp báo cáo.
KẾT THÚC (HCTH.YT.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
- Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
- Cấp cứu ngay.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Sổ khám bệnh (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
- ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
- Quy trình chuyển tuyến, cơ sở y tế phối hợp: chưa có.
Nguồn đã đọc
- N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
- N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
HCTH.XE.01: Đăng ký và điều xe ô tô phục vụ công tác (đề xuất)Đợt 14
Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách đăng ký, phê duyệt, bố trí, theo dõi và thanh toán chi phí xe ô tô phục vụ hoạt động của Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách đăng ký, phê duyệt, bố trí, theo dõi và thanh toán chi phí xe ô tô phục vụ hoạt động của Trường.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
- Đơn vị có nhu cầu dùng xe công tác.
Điều kiện ra
- Chuyến xe được phê duyệt, thực hiện, ghi sổ.
Phê duyệt, kiểm soát
- Lãnh đạo phê duyệt (bước 5, 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
- Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
| Bước | Tác nhân | Nghiệp vụ | Kết quả | Nguồn | Lưu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Đề nghị dùng xe: mục đích, thời gian, lộ trình, số người | Đơn vị đề nghị | Gửi đề nghị trước (đề xuất). | Giấy đề nghị dùng xe | N1, N2 | trực tuyến |
| 2. Còn xe, đúng mục đích? | P. Hành chính - Tổng hợp | Đối chiếu lịch xe, mục đích công tác (đề xuất). | Có: lập phương án bố trí. Không: từ chối, gợi ý phương án khác (hết xe hoặc không đúng mục đích). | N1, N2 | — |
| 3. Lập phương án bố trí xe, lái xe | P. Hành chính - Tổng hợp | Bố trí xe, lái xe, thông báo (đề xuất). | Phương án bố trí xe, lái xe | N1, N2 | trực tuyến |
| 4. Lãnh đạo phê duyệt chuyến xe? | Lãnh đạo Trường | Phê duyệt theo thẩm quyền; ký duyệt (gộp bước 4 "Lãnh đạo phê duyệt chuyến xe?" và bước 5 "Phê duyệt" của mục; đề xuất). | Có: chuyến xe được ký duyệt. Không: điều chỉnh phương án (quay về bước 3). | N1, N2 | — |
| 5. Sử dụng xe; xác nhận hành trình | Đơn vị đề nghị | Xác nhận hành trình, quãng đường (đề xuất). | Xác nhận hành trình, quãng đường | N1, N2 | trực tuyến |
| 6. Ghi sổ; theo dõi nhiên liệu, bảo dưỡng; thanh toán chi phí | P. Hành chính - Tổng hợp | Ghi sổ xe; thanh toán, hạch toán chi phí theo quy định (nguồn không nêu mức) (đề xuất). | Sổ theo dõi xe; chứng từ thanh toán chi phí | N1, N2 | trực tuyến, giấy |
Nguồn đã đọc (2)
BẮT ĐẦU (HCTH.XE.01)
Phạm vi
- Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Bước 1. Đề nghị dùng xe: mục đích, thời gian, lộ trình, số người (HCTH.XE.01 · Bước 1)
Tác nhân
- Đơn vị đề nghị
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Gửi đề nghị trước.
Bước 2. Còn xe, đúng mục đích? (HCTH.XE.01 · Bước 2)
Tác nhân
- P. hành chính - tổng hợp
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Đối chiếu lịch xe, mục đích công tác.
Kết quả
- Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
TỪ CHỐI; GỢI Ý PHƯƠNG ÁN KHÁC (HCTH.XE.01)
Bước 3. Lập phương án bố trí xe, lái xe (HCTH.XE.01 · Bước 3)
Tác nhân
- P. hành chính - tổng hợp
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Bố trí xe, lái xe, thông báo.
Bước 4. Lãnh đạo phê duyệt chuyến xe? (HCTH.XE.01 · Bước 4)
Tác nhân
- Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Phê duyệt theo thẩm quyền.
Kết quả
- Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN (HCTH.XE.01)
Bước 5. Phê duyệt (HCTH.XE.01 · Bước 5)
Tác nhân
- Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Ký duyệt.
Bước 6. Sử dụng xe; xác nhận hành trình (HCTH.XE.01 · Bước 6)
Tác nhân
- Đơn vị đề nghị
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Xác nhận hành trình, quãng đường.
Bước 7. Ghi sổ; theo dõi nhiên liệu, bảo dưỡng; thanh toán chi phí (HCTH.XE.01 · Bước 7)
Tác nhân
- P. hành chính - tổng hợp
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Ghi sổ xe; thanh toán, hạch toán chi phí theo quy định (nguồn không nêu mức).
KẾT THÚC (HCTH.XE.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
- Có: chi phí nhiên liệu, bảo dưỡng, cầu đường; bước thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ (KHTC.TT.01).
Thời hạn
- Gửi đề nghị trước ngày dùng xe (chưa có hạn).
Biểu mẫu, hồ sơ
- Giấy đề nghị dùng xe; sổ theo dõi xe (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
- ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
- Định mức, quy chế sử dụng xe của Trường: chưa có.
Nguồn đã đọc
- N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
- N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
QLDT.LT.01: Đào tạo liên thông để cấp văn bằng trình độ đại học (đề xuất)Đợt 15
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Khoa, Viện; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách tổ chức tuyển sinh, công nhận tín chỉ và đào tạo liên thông để cấp văn bằng trình độ đại học. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tổ chức tuyển sinh, công nhận tín chỉ và đào tạo liên thông để cấp văn bằng trình độ đại học.
Phạm vi, đối tượng: Dựng theo Điều 23 Thông tư quy chế đào tạo đại học (bản OCR không dấu, có dòng bị mất). Quy chế của Trường quy định chi tiết điều kiện, trình tự tiếp nhận, công nhận, chuyển đổi.
Điều kiện vào
- Trường tổ chức tuyển sinh liên thông.
Điều kiện ra
- Người học liên thông được công nhận tín chỉ, nhập học và học theo chương trình.
Phê duyệt, kiểm soát
- Hiệu trưởng quyết định công nhận trúng tuyển (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
- Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
| Bước | Tác nhân | Nghiệp vụ | Kết quả | Nguồn | Lưu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Xác định chương trình, ngành, hình thức đào tạo liên thông; thông báo tuyển sinh | P. Quản lý đào tạo | Tổ chức khi đã đào tạo theo tín chỉ; chương trình, ngành, hình thức do người học chọn; không áp dụng cho các ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt (đề xuất). | Thông báo tuyển sinh liên thông | N1 | trực tuyến, giấy |
| 2. Nộp hồ sơ; dự tuyển | Người học | Theo thông báo tuyển sinh (đề xuất). | Hồ sơ liên thông | N1 | trực tuyến |
| 3. Hồ sơ đủ điều kiện, đúng đối tượng? | P. Quản lý đào tạo | Kiểm tra điều kiện, trình tự tiếp nhận theo quy chế của Trường (đề xuất). | Có: xét tuyển. Không: thông báo không đủ điều kiện. | N1 | — |
| 4. Xét tuyển, trình quyết định trúng tuyển | P. Quản lý đào tạo | Theo quy chế tuyển sinh (đề xuất). | Kết quả xét tuyển; tờ trình quyết định trúng tuyển | N1 | trực tuyến |
| 5. Phê duyệt, ban hành quyết định công nhận trúng tuyển | Hiệu trưởng | Quyết định (đề xuất). | Quyết định công nhận trúng tuyển | N1 | trực tuyến, giấy |
| 6. Công nhận, chuyển đổi chứng chỉ, tín chỉ; miễn trừ học phần tương ứng | Khoa, bộ môn | Công bằng, minh bạch; áp dụng chuẩn đầu ra chung (xem QLDT.TC.01) (đề xuất). | Bảng công nhận, chuyển đổi tín chỉ; học phần được miễn trừ | N1 | trực tuyến, giấy |
| 7. Nhập học; thông báo kế hoạch học tập | P. Quản lý đào tạo | Thực hiện chương trình, đăng ký học tập như sinh viên khác cùng hình thức (QLDT.NH.01, DK.01) (đề xuất). | Người học được nhập học; kế hoạch học tập | N1 | trực tuyến |
| 8. Học tập; hoàn thành nghĩa vụ học phí | Người học | Học phí theo KHTC.HP.02 (đề xuất). | Người học học theo chương trình; học phí đã nộp | N1 | — |
Nguồn đã đọc (3)
BẮT ĐẦU (QLDT.LT.01)
Phạm vi
- Dựng theo Điều 23 Thông tư quy chế đào tạo đại học (bản OCR không dấu, có dòng bị mất). Quy chế của Trường quy định chi tiết điều kiện, trình tự tiếp nhận, công nhận, chuyển đổi.
Bước 1. Xác định chương trình, ngành, hình thức đào tạo liên thông; thông báo tuyển sinh (QLDT.LT.01 · Bước 1)
Tác nhân
- P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Tổ chức khi đã đào tạo theo tín chỉ; chương trình, ngành, hình thức do người học chọn; không áp dụng cho các ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt.
Bước 2. Nộp hồ sơ; dự tuyển (QLDT.LT.01 · Bước 2)
Tác nhân
- Người học
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Theo thông báo tuyển sinh.
Bước 3. Hồ sơ đủ điều kiện, đúng đối tượng? (QLDT.LT.01 · Bước 3)
Tác nhân
- P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Kiểm tra điều kiện, trình tự tiếp nhận theo quy chế của Trường.
Kết quả
- Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
THÔNG BÁO KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN (QLDT.LT.01)
Bước 4. Xét tuyển, trình quyết định trúng tuyển (QLDT.LT.01 · Bước 4)
Tác nhân
- P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Theo quy chế tuyển sinh.
Bước 5. Phê duyệt, ban hành quyết định công nhận trúng tuyển (QLDT.LT.01 · Bước 5)
Tác nhân
- Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Quyết định.
Bước 6. Công nhận, chuyển đổi chứng chỉ, tín chỉ; miễn trừ học phần tương ứng (QLDT.LT.01 · Bước 6)
Tác nhân
- Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Công bằng, minh bạch; áp dụng chuẩn đầu ra chung (xem QLDT.TC.01).
Bước 7. Nhập học; thông báo kế hoạch học tập (QLDT.LT.01 · Bước 7)
Tác nhân
- P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Thực hiện chương trình, đăng ký học tập như sinh viên khác cùng hình thức (QLDT.NH.01, DK.01).
Bước 8. Học tập; hoàn thành nghĩa vụ học phí (QLDT.LT.01 · Bước 8)
Tác nhân
- Người học
Nghiệp vụ
- Đề xuất: Học phí theo KHTC.HP.02.
KẾT THÚC (QLDT.LT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
- Có: học phí liên thông (KHTC.HP.02); mức theo quy định của Trường.
Thời hạn
- Theo kế hoạch tuyển sinh.
Biểu mẫu, hồ sơ
- Hồ sơ liên thông; bảng công nhận (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
- ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
- Điều 23 bị mất dòng khi OCR (số khóa tối thiểu, điều kiện cụ thể); quy chế của Trường chưa có; đối tượng, ngưỡng đầu vào, chỉ tiêu liên thông: chưa có.
Nguồn đã đọc
- N1: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
- N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
- N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
Phần 2: Tổ chức, nhân sự và xuất bản Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế →