AI Research Hub
Quay về trang chủ
Số hóa quy trình

Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 8: Đào tạo chính quy, ký túc xá và dịch vụ sinh viên

21 tháng 9, 20261 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 8: Đào tạo chính quy, ký túc xá và dịch vụ sinh viên

Phần 8: Đào tạo chính quy, ký túc xá và dịch vụ sinh viên. Mỗi mục có điều kiện vào và ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ; bản đề xuất để đơn vị rà soát.

Đây là phần 8: Đào tạo chính quy, ký túc xá và dịch vụ sinh viên của bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương (18 phần), mỗi quy trình có một mục riêng với mô tả, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước và nguồn căn cứ.

Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.

Các phần của bộ quy trình

Mục lục phần này

Đào tạo và sinh viên (32)

Đào tạo và sinh viên (tiếp)

Đơn vị phụ trách chung: P.QLĐT, P.CTSV, TT HTSV

SDH.HP.02: Tổ chức học phần, kiểm tra đánh giá và công bố kết quả (tiến sĩ)Đợt 9

Đơn vị: Khoa Sau đại học; Viện, Khoa chuyên môn; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Mô tả cách Khoa SĐH công bố kế hoạch, nghiên cứu sinh đăng ký, học các học phần bổ sung và học phần trình độ tiến sĩ, được đánh giá và công bố kết quả. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách Khoa SĐH công bố kế hoạch, nghiên cứu sinh đăng ký, học các học phần bổ sung và học phần trình độ tiến sĩ, được đánh giá và công bố kết quả.

Phạm vi, đối tượng: Nghiên cứu sinh trình độ tiến sĩ hình thức chính quy. Dựng từ Quy chế tiến sĩ QĐ 2876/QĐ-ĐHNT (Điều 21); phần đánh giá, tính điểm theo quy chế đào tạo trình độ đại học của Bộ và Trường (chưa đọc chi tiết). Khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT: điều khoản tương ứng chưa đối chiếu (xem các quy trình K27 ở Quy_trinh_dot_6).

Điều kiện vào

  • Đầu năm học hoặc học kỳ có học phần bổ sung, học phần trình độ tiến sĩ (N1, Điều 21).

Điều kiện ra

  • Kết quả học phần được công bố và cập nhật; hoặc nghiên cứu sinh thuộc diện không phải học (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Khoa SĐH xếp lớp, kiểm tra miễn học (bước 3); bộ môn, giảng viên đánh giá học phần (bước 6). Quy chế không nêu phê duyệt kết quả ở cấp cao hơn.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở đăng ký học, công bố điểm và nộp học phí trực tuyến.
  • Ràng buộc: không có.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ SDH.HP.02 — Tổ chức học phần, kiểm tra đánh giá và công bố kết quả (tiến sĩ). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.HP.02 · Tổ chức học phần, kiểm tra đánh giá và công bố kết quả (tiến sĩ)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm học hoặc học kỳ có học phần bổ sung, học phần tiến sĩ.
Bước 1: Công bố kế hoạch học phần bổ sung và học phần tiến sĩ; lịch giảng
Tác nhân: Khoa SĐH.
Nghiệp vụ: Công bố kế hoạch học tập: học phần bổ sung học cùng lớp đào tạo trình độ tương ứng của Trường; học phần trình độ tiến sĩ tổ chức thành các lớp riêng (Điều 21(2)).
Kết quả: Thông báo kế hoạch.
Nguồn: N1
Bước 2: Đăng ký học để đủ 30 tín chỉ trong năm học
Tác nhân: Nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ: Hình thức chính quy: đăng ký đủ 30 tín chỉ mỗi năm học của quá trình đào tạo tiêu chuẩn (Điều 21(1)).
Kết quả: Đăng ký học.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3: Thuộc diện không phải học?
Tác nhân: Khoa SĐH.
Nghiệp vụ: Không phải học: nghiên cứu sinh chương trình hợp tác hoặc đề án đào tạo riêng; nghiên cứu sinh được bảo lưu, công nhận và chuyển đổi một số học phần (Điều 21(4)).
Kết quả: Có: miễn học (xem SDH.YC.03). Không: xếp lớp.
Nguồn: N1
Kết thúc khi miễn học phần được công nhận
Xem SDH.YC.03
Bước 4: Xếp lớp, tổ chức giảng dạy trực tiếp, trực tuyến hoặc kết hợp
Tác nhân: Khoa SĐH.
Nghiệp vụ: Xếp lớp, tổ chức giảng dạy và đánh giá trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc kết hợp, bảo đảm quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và tổ chức đào tạo qua mạng và đề cương chi tiết (Điều 21(3)).
Kết quả: Lớp học đã xếp.
Nguồn: N1
Bước 5: Nộp học phí học phần theo thông báo
Tác nhân: Nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ: Nộp học phí các học phần theo thông báo của Trường (mức, hạn nộp: nguồn không nêu; nguồn kinh phí nghiên cứu sinh ở Điều 45 chưa đọc).
Kết quả: Biên lai, chứng từ nộp.
Nguồn: N1
Bước 5a: Đã nộp học phí?
Tác nhân: P. KHTC.
Nghiệp vụ: Đối chiếu khoản đã nộp với thông báo học phí; chưa nộp đủ thì nghiên cứu sinh nộp bổ sung (hạn nộp: nguồn không nêu).
Kết quả: Có: ghi nhận thu. Không: nộp bổ sung.
Nguồn: N1
Bước 6: Ghi nhận thu, lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC.
Nghiệp vụ: Ghi nhận khoản thu học phí, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ thu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7: Giảng dạy; đánh giá học phần khách quan, liên tục; giảng viên nộp điểm cho Khoa SĐH
Tác nhân: Bộ môn; giảng viên.
Nghiệp vụ: Giảng dạy yêu cầu nghiên cứu sinh chủ động tự học, tự nghiên cứu; đánh giá khách quan, liên tục trong quá trình đào tạo; cách đánh giá và tính điểm theo quy chế đào tạo trình độ đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường (Điều 21(5)). Giảng viên nộp điểm học phần cho Khoa SĐH (thời hạn nộp điểm: nguồn không nêu cho tiến sĩ; thạc sĩ nêu 30 ngày).
Kết quả: Điểm học phần; bảng điểm.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8: Công bố điểm; cập nhật bảng điểm nghiên cứu sinh
Tác nhân: Khoa SĐH.
Nghiệp vụ: Công bố điểm cho nghiên cứu sinh; cập nhật bảng điểm đầy đủ các học phần đã học và đã được công nhận (Điều 24(6)).
Kết quả: Bảng điểm cập nhật.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết quả học phần đã công bố.
Bảng bước — SDH.HP.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Công bố kế hoạch học phần bổ sung và học phần tiến sĩ; lịch giảngKhoa SĐH.Công bố kế hoạch học tập: học phần bổ sung học cùng lớp đào tạo trình độ tương ứng của Trường; học phần trình độ tiến sĩ tổ chức thành các lớp riêng (Điều 21(2)).Thông báo kế hoạch.N1—
2. Đăng ký học để đủ 30 tín chỉ trong năm họcNghiên cứu sinh.Hình thức chính quy: đăng ký đủ 30 tín chỉ mỗi năm học của quá trình đào tạo tiêu chuẩn (Điều 21(1)).Đăng ký học.N1trực tuyến
3. Thuộc diện không phải học?Khoa SĐH.Không phải học: nghiên cứu sinh chương trình hợp tác hoặc đề án đào tạo riêng; nghiên cứu sinh được bảo lưu, công nhận và chuyển đổi một số học phần (Điều 21(4)).Có: miễn học (xem SDH.YC.03). Không: xếp lớp.N1—
4. Xếp lớp, tổ chức giảng dạy trực tiếp, trực tuyến hoặc kết hợpKhoa SĐH.Xếp lớp, tổ chức giảng dạy và đánh giá trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc kết hợp, bảo đảm quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và tổ chức đào tạo qua mạng và đề cương chi tiết (Điều 21(3)).Lớp học đã xếp.N1—
5. Nộp học phí học phần theo thông báoNghiên cứu sinh.Nộp học phí các học phần theo thông báo của Trường (mức, hạn nộp: nguồn không nêu; nguồn kinh phí nghiên cứu sinh ở Điều 45 chưa đọc).Biên lai, chứng từ nộp.N1—
5a. Đã nộp học phí?P. KHTC.Đối chiếu khoản đã nộp với thông báo học phí; chưa nộp đủ thì nghiên cứu sinh nộp bổ sung (hạn nộp: nguồn không nêu).Có: ghi nhận thu. Không: nộp bổ sung.N1—
6. Ghi nhận thu, lưu chứng từP. KHTC.Ghi nhận khoản thu học phí, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).Chứng từ thu.N1trực tuyến, giấy
7. Giảng dạy; đánh giá học phần khách quan, liên tục; giảng viên nộp điểm cho Khoa SĐHBộ môn; giảng viên.Giảng dạy yêu cầu nghiên cứu sinh chủ động tự học, tự nghiên cứu; đánh giá khách quan, liên tục trong quá trình đào tạo; cách đánh giá và tính điểm theo quy chế đào tạo trình độ đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường (Điều 21(5)). Giảng viên nộp điểm học phần cho Khoa SĐH (thời hạn nộp điểm: nguồn không nêu cho tiến sĩ; thạc sĩ nêu 30 ngày).Điểm học phần; bảng điểm.N1trực tuyến, giấy
8. Công bố điểm; cập nhật bảng điểm nghiên cứu sinhKhoa SĐH.Công bố điểm cho nghiên cứu sinh; cập nhật bảng điểm đầy đủ các học phần đã học và đã được công nhận (Điều 24(6)).Bảng điểm cập nhật.N1trực tuyến, giấy

BẮT ĐẦU (SDH.HP.02)

Phạm vi

  • Nghiên cứu sinh trình độ tiến sĩ hình thức chính quy. Dựng từ Quy chế tiến sĩ QĐ 2876/QĐ-ĐHNT (Điều 21); phần đánh giá, tính điểm theo quy chế đào tạo trình độ đại học của Bộ và Trường (chưa đọc chi tiết). Khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT: điều khoản tương ứng chưa đối chiếu (xem các quy trình K27 ở Quy_trinh_dot_6).

Bước 1. Công bố kế hoạch học phần (SDH.HP.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa SĐH.

Nghiệp vụ

  • Công bố kế hoạch học tập: học phần bổ sung học cùng lớp đào tạo trình độ tương ứng của Trường; học phần trình độ tiến sĩ tổ chức thành các lớp riêng (Điều 21(2)).

Kết quả

  • Thông báo kế hoạch.

Bước 2. Đăng ký học phần (SDH.HP.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • Nghiên cứu sinh.

Nghiệp vụ

  • Hình thức chính quy: đăng ký đủ 30 tín chỉ mỗi năm học của quá trình đào tạo tiêu chuẩn (Điều 21(1)).

Kết quả

  • Đăng ký học.

Bước 3. Kiểm tra miễn học phần (SDH.HP.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • Khoa SĐH.

Nghiệp vụ

  • Không phải học: nghiên cứu sinh chương trình hợp tác hoặc đề án đào tạo riêng; nghiên cứu sinh được bảo lưu, công nhận và chuyển đổi một số học phần (Điều 21(4)).

Kết quả

  • Có: miễn học (xem SDH.YC.03). Không: xếp lớp.

MIỄN HỌC PHẦN ĐƯỢC CÔNG NHẬN (SDH.HP.02)

Bước 4. Xếp lớp, tổ chức giảng dạy (SDH.HP.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • Khoa SĐH.

Nghiệp vụ

  • Xếp lớp, tổ chức giảng dạy và đánh giá trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc kết hợp, bảo đảm quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và tổ chức đào tạo qua mạng và đề cương chi tiết (Điều 21(3)).

Kết quả

  • Lớp học đã xếp.

Bước 5. Nộp học phí (SDH.HP.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • Nghiên cứu sinh.

Nghiệp vụ

  • Nộp học phí các học phần theo thông báo của Trường (mức, hạn nộp: nguồn không nêu; nguồn kinh phí nghiên cứu sinh ở Điều 45 chưa đọc).

Kết quả

  • Biên lai, chứng từ nộp.

Bước 6. Ghi nhận thu, lưu chứng từ (SDH.HP.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Ghi nhận khoản thu học phí, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).

Kết quả

  • Chứng từ thu.

Bước 7. Giảng dạy, đánh giá (SDH.HP.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • Bộ môn; giảng viên.

Nghiệp vụ

  • Giảng dạy yêu cầu nghiên cứu sinh chủ động tự học, tự nghiên cứu; đánh giá khách quan, liên tục trong quá trình đào tạo; cách đánh giá và tính điểm theo quy chế đào tạo trình độ đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường (Điều 21(5)).

Kết quả

  • Điểm học phần.

Bước 8. Nộp điểm (SDH.HP.02 · Bước 8)

Tác nhân

  • Giảng viên.

Nghiệp vụ

  • Nộp điểm học phần cho Khoa SĐH (thời hạn nộp điểm: nguồn không nêu cho tiến sĩ; thạc sĩ nêu 30 ngày).

Kết quả

  • Bảng điểm.

Bước 9. Công bố điểm, cập nhật (SDH.HP.02 · Bước 9)

Tác nhân

  • Khoa SĐH.

Nghiệp vụ

  • Công bố điểm cho nghiên cứu sinh; cập nhật bảng điểm đầy đủ các học phần đã học và đã được công nhận (Điều 24(6)).

Kết quả

  • Bảng điểm cập nhật.

KẾT THÚC (SDH.HP.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: học phí (bước 5, 6). Nguồn không nêu mức học phí, lệ phí; theo thông báo học phí của Trường và quy định kế toán (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn nộp điểm, công bố điểm cho tiến sĩ.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Nguồn không nêu biểu mẫu đăng ký học phần, bảng điểm của nghiên cứu sinh.

Điểm chưa xác nhận

  • Cách đánh giá, tính điểm, hạn nộp điểm chi tiết theo quy chế đào tạo đại học của Trường (chưa đọc); học phí nghiên cứu sinh (Điều 45) chưa đọc.
  • Quy chế đọc từ bản quét. Khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT: điều khoản tương ứng chưa đối chiếu (xem các quy trình K27 ở Quy_trinh_dot_6).
  • Cần Khoa SĐH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ tiến sĩ, ban hành kèm Quyết định 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021: Điều 18 (giao đề tài luận án chính thức), 21 (tổ chức giảng dạy, đánh giá học phần), 24 (công nhận và chuyển đổi kết quả học tập, nghiên cứu), 29 (thời gian giải quyết thủ tục) (26/11/2021). Đọc bản quét (OCR mất dấu) ngày 26/10/2026; một số dòng hỏng, đã đối chiếu với nội dung các điều liền kề; khóa từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/
  • N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

SDH.YC.03: Công nhận và chuyển đổi kết quả học tập, nghiên cứu (tiến sĩ)Đợt 9

Đơn vị: Khoa Sau đại học; Viện, Khoa chuyên môn; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết

Mô tả cách nghiên cứu sinh đề nghị, Hội đồng chuyên môn xét theo ba tiêu chí, Hiệu trưởng ra quyết định chuyển điểm và công nhận kết quả. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách nghiên cứu sinh đề nghị, Hội đồng chuyên môn xét theo ba tiêu chí, Hiệu trưởng ra quyết định chuyển điểm và công nhận kết quả.

Phạm vi, đối tượng: Nghiên cứu sinh thôi học tiếp tục chương trình thạc sĩ, chuyển ngành hoặc cơ sở đào tạo, hoặc thôi học rồi dự tuyển lại và được công nhận là nghiên cứu sinh mới; bảo lưu tối đa 03 năm (36 tháng) kể từ quyết định thôi học, chuyển ngành, chuyển cơ sở. Khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT: điều khoản tương ứng chưa đối chiếu (xem các quy trình K27 ở Quy_trinh_dot_6).

Điều kiện vào

  • Nghiên cứu sinh thuộc một trong các trường hợp được xét và có học phần, kết quả nghiên cứu đã tích lũy (N1, Điều 24(1), (2)).

Điều kiện ra

  • Hiệu trưởng ra quyết định chuyển điểm, công nhận kết quả; bảng điểm cập nhật đầy đủ (N1, Điều 24(4), (6)).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Khoa SĐH kiểm tra hồ sơ (bước 2); Hội đồng chuyên môn kết luận theo biên bản MB17 (bước 5); Hiệu trưởng ra quyết định thành lập Hội đồng (bước 4) và quyết định công nhận (bước 8) (N1).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp đơn, theo dõi và nhận quyết định trực tuyến; nộp tài chính trực tuyến.
  • Ràng buộc: bảng điểm công chứng, quyết định có dấu là bản giấy.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ SDH.YC.03 — Công nhận và chuyển đổi kết quả học tập, nghiên cứu (tiến sĩ). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.YC.03 · Công nhận và chuyển đổi kết quả học tập, nghiên cứu (tiến sĩ)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Nghiên cứu sinh có kết quả cần công nhận.
Bước 1: Làm đơn (MB16) kèm bảng điểm công chứng, đề cương chi tiết có xác nhận
Tác nhân: Nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ: Đơn đề nghị công nhận, chuyển đổi kết quả (mẫu MB16; Khoa có mẫu đơn "công nhận và chuyển đổi kết quả học tập") kèm bản sao công chứng bảng điểm, đề cương chi tiết có xác nhận của cơ sở đã học; nêu rõ chuyển đổi cho học phần nào của chương trình tiến sĩ (Điều 24(4)(a)).
Kết quả: Hồ sơ đề nghị.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2: Thuộc trường hợp được xét?
Tác nhân: Khoa SĐH.
Nghiệp vụ: Kiểm tra trường hợp được xét (thôi học tiếp tục thạc sĩ; chuyển ngành, chuyển cơ sở; thôi học rồi dự tuyển lại) và thời hạn bảo lưu tối đa 36 tháng (Điều 24(1), (2)).
Kết quả: Có: kiểm tra hồ sơ. Không: trả hồ sơ, nêu lý do.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không được xét
Ngoài trường hợp được xét; Khoa SĐH trả hồ sơ, nêu lý do
Bước 2a: Hồ sơ đủ?
Tác nhân: Khoa SĐH.
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ đủ theo Điều 24(4)(a): đơn, bảng điểm công chứng, đề cương chi tiết có xác nhận. Chưa đủ thì trả hồ sơ, nêu lý do để nghiên cứu sinh bổ sung.
Kết quả: Có: đề xuất lập Hội đồng. Không: trả hồ sơ bổ sung.
Nguồn: N1
Bước 3: Ra quyết định thành lập Hội đồng chuyên môn (trong 10 ngày làm việc)
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Căn cứ đơn và đề xuất của Khoa SĐH, Hiệu trưởng ra quyết định thành lập Hội đồng (số thành viên lẻ, tối thiểu 05): Chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được ủy quyền; ủy viên thường trực là Trưởng hoặc Phó Khoa SĐH; ủy viên là lãnh đạo đơn vị chuyên môn, trưởng bộ môn liên quan. Hồ sơ giải quyết trong 10 ngày làm việc (Điều 24(4)(b), 29(3)).
Kết quả: Quyết định thành lập Hội đồng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4: Họp xét theo ba tiêu chí; lập biên bản (MB17)
Tác nhân: Hội đồng chuyên môn.
Nghiệp vụ: Xét từng học phần: nội dung giống học phần của chương trình tiến sĩ từ 80% trở lên; số tín chỉ bằng hoặc lớn hơn; kết quả từ điểm C trở lên. Tổng khối lượng công nhận, chuyển đổi tối đa không quá 50% chương trình đào tạo; lập biên bản theo MB17.
Kết quả: Biên bản MB17.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5: Có học phần đạt đủ ba tiêu chí?
Tác nhân: Hội đồng chuyên môn.
Nghiệp vụ: Học phần đạt ba tiêu chí thì điểm đã tích lũy được công nhận, chuyển đổi cho học phần tương ứng, giữ nguyên tên học phần đã tích lũy; học phần không đạt thì không công nhận học phần đó.
Kết quả: Có: tổng hợp trình. Không: không công nhận học phần nào.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không công nhận học phần
Không học phần nào đạt ba tiêu chí
Bước 6: Tổng hợp kết quả; trình Hiệu trưởng
Tác nhân: Khoa SĐH.
Nghiệp vụ: Căn cứ kết luận của Hội đồng (biên bản MB17), tổng hợp kết quả, trình Hiệu trưởng ra quyết định chuyển điểm và công nhận kết quả học tập, nghiên cứu (Điều 24(4)(d)).
Kết quả: Tờ trình.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7: Ra quyết định chuyển điểm và công nhận kết quả
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Ra quyết định chuyển điểm và công nhận kết quả học tập, nghiên cứu của nghiên cứu sinh.
Kết quả: Quyết định công nhận.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8: Hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho học phần được công nhận; xuất trình minh chứng
Tác nhân: Nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ: Hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho các học phần được công nhận theo quy định của Trường và xuất trình minh chứng cho Khoa SĐH (Điều 24(5)); mức, hạn nộp: nguồn không nêu.
Kết quả: Minh chứng nộp.
Nguồn: N1
Bước 8a: Đã nộp đủ nghĩa vụ tài chính?
Tác nhân: P. KHTC.
Nghiệp vụ: Đối chiếu khoản đã nộp với nghĩa vụ tài chính của các học phần được công nhận; chưa đủ thì nghiên cứu sinh nộp bổ sung (hạn nộp: nguồn không nêu).
Kết quả: Có: ghi nhận thu. Không: nộp bổ sung.
Nguồn: N1
Bước 9: Ghi nhận thu, lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC.
Nghiệp vụ: Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ thu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10: Cập nhật bảng điểm đầy đủ: học phần đã học và học phần được công nhận
Tác nhân: Khoa SĐH.
Nghiệp vụ: Bảng điểm ghi đầy đủ kết quả các học phần trong thời gian đào tạo tại Trường và các học phần được công nhận, chuyển đổi theo quyết định của Hiệu trưởng (Điều 24(6)).
Kết quả: Bảng điểm cập nhật.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã công nhận và chuyển đổi kết quả.
Bảng bước — SDH.YC.03
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Làm đơn (MB16) kèm bảng điểm công chứng, đề cương chi tiết có xác nhậnNghiên cứu sinh.Đơn đề nghị công nhận, chuyển đổi kết quả (mẫu MB16; Khoa có mẫu đơn "công nhận và chuyển đổi kết quả học tập") kèm bản sao công chứng bảng điểm, đề cương chi tiết có xác nhận của cơ sở đã học; nêu rõ chuyển đổi cho học phần nào của chương trình tiến sĩ (Điều 24(4)(a)).Hồ sơ đề nghị.N1, N2trực tuyến, giấy
2. Thuộc trường hợp được xét?Khoa SĐH.Kiểm tra trường hợp được xét (thôi học tiếp tục thạc sĩ; chuyển ngành, chuyển cơ sở; thôi học rồi dự tuyển lại) và thời hạn bảo lưu tối đa 36 tháng (Điều 24(1), (2)).Có: kiểm tra hồ sơ. Không: trả hồ sơ, nêu lý do.N1—
2a. Hồ sơ đủ?Khoa SĐH.Kiểm tra hồ sơ đủ theo Điều 24(4)(a): đơn, bảng điểm công chứng, đề cương chi tiết có xác nhận. Chưa đủ thì trả hồ sơ, nêu lý do để nghiên cứu sinh bổ sung.Có: đề xuất lập Hội đồng. Không: trả hồ sơ bổ sung.N1—
3. Ra quyết định thành lập Hội đồng chuyên môn (trong 10 ngày làm việc)Hiệu trưởng.Căn cứ đơn và đề xuất của Khoa SĐH, Hiệu trưởng ra quyết định thành lập Hội đồng (số thành viên lẻ, tối thiểu 05): Chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được ủy quyền; ủy viên thường trực là Trưởng hoặc Phó Khoa SĐH; ủy viên là lãnh đạo đơn vị chuyên môn, trưởng bộ môn liên quan. Hồ sơ giải quyết trong 10 ngày làm việc (Điều 24(4)(b), 29(3)).Quyết định thành lập Hội đồng.N1trực tuyến, giấy
4. Họp xét theo ba tiêu chí; lập biên bản (MB17)Hội đồng chuyên môn.Xét từng học phần: nội dung giống học phần của chương trình tiến sĩ từ 80% trở lên; số tín chỉ bằng hoặc lớn hơn; kết quả từ điểm C trở lên. Tổng khối lượng công nhận, chuyển đổi tối đa không quá 50% chương trình đào tạo; lập biên bản theo MB17.Biên bản MB17.N1trực tuyến, giấy
5. Có học phần đạt đủ ba tiêu chí?Hội đồng chuyên môn.Học phần đạt ba tiêu chí thì điểm đã tích lũy được công nhận, chuyển đổi cho học phần tương ứng, giữ nguyên tên học phần đã tích lũy; học phần không đạt thì không công nhận học phần đó.Có: tổng hợp trình. Không: không công nhận học phần nào.N1—
6. Tổng hợp kết quả; trình Hiệu trưởngKhoa SĐH.Căn cứ kết luận của Hội đồng (biên bản MB17), tổng hợp kết quả, trình Hiệu trưởng ra quyết định chuyển điểm và công nhận kết quả học tập, nghiên cứu (Điều 24(4)(d)).Tờ trình.N1trực tuyến
7. Ra quyết định chuyển điểm và công nhận kết quảHiệu trưởng.Ra quyết định chuyển điểm và công nhận kết quả học tập, nghiên cứu của nghiên cứu sinh.Quyết định công nhận.N1trực tuyến, giấy
8. Hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho học phần được công nhận; xuất trình minh chứngNghiên cứu sinh.Hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho các học phần được công nhận theo quy định của Trường và xuất trình minh chứng cho Khoa SĐH (Điều 24(5)); mức, hạn nộp: nguồn không nêu.Minh chứng nộp.N1—
8a. Đã nộp đủ nghĩa vụ tài chính?P. KHTC.Đối chiếu khoản đã nộp với nghĩa vụ tài chính của các học phần được công nhận; chưa đủ thì nghiên cứu sinh nộp bổ sung (hạn nộp: nguồn không nêu).Có: ghi nhận thu. Không: nộp bổ sung.N1—
9. Ghi nhận thu, lưu chứng từP. KHTC.Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).Chứng từ thu.N1trực tuyến, giấy
10. Cập nhật bảng điểm đầy đủ: học phần đã học và học phần được công nhậnKhoa SĐH.Bảng điểm ghi đầy đủ kết quả các học phần trong thời gian đào tạo tại Trường và các học phần được công nhận, chuyển đổi theo quyết định của Hiệu trưởng (Điều 24(6)).Bảng điểm cập nhật.N1trực tuyến, giấy

BẮT ĐẦU (SDH.YC.03)

Phạm vi

  • Nghiên cứu sinh thôi học tiếp tục chương trình thạc sĩ, chuyển ngành hoặc cơ sở đào tạo, hoặc thôi học rồi dự tuyển lại và được công nhận là nghiên cứu sinh mới; bảo lưu tối đa 03 năm (36 tháng) kể từ quyết định thôi học, chuyển ngành, chuyển cơ sở. Khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT: điều khoản tương ứng chưa đối chiếu (xem các quy trình K27 ở Quy_trinh_dot_6).

Bước 1. Nộp đơn đề nghị (SDH.YC.03 · Bước 1)

Tác nhân

  • Nghiên cứu sinh.

Nghiệp vụ

  • Đơn đề nghị công nhận, chuyển đổi kết quả (mẫu MB16; Khoa có mẫu đơn "công nhận và chuyển đổi kết quả học tập") kèm bản sao công chứng bảng điểm, đề cương chi tiết có xác nhận của cơ sở đã học; nêu rõ chuyển đổi cho học phần nào của chương trình tiến sĩ (Điều 24(4)(a)).

Kết quả

  • Hồ sơ đề nghị.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 2. Kiểm tra hồ sơ (SDH.YC.03 · Bước 2)

Tác nhân

  • Khoa SĐH.

Nghiệp vụ

  • Kiểm tra hồ sơ và trường hợp được xét (thôi học tiếp tục thạc sĩ; chuyển ngành, chuyển cơ sở; thôi học rồi dự tuyển lại), thời hạn bảo lưu tối đa 36 tháng (Điều 24(1), (2)).

Kết quả

  • Có: đề xuất lập Hội đồng. Không: trả hồ sơ.

TRẢ HỒ SƠ, NÊU LÝ DO (SDH.YC.03)

Bước 3. Thành lập Hội đồng chuyên môn (SDH.YC.03 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng.

Nghiệp vụ

  • Căn cứ đơn và đề xuất của Khoa SĐH, Hiệu trưởng ra quyết định thành lập Hội đồng (số thành viên lẻ, tối thiểu 05): Chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được ủy quyền; ủy viên thường trực là Trưởng hoặc Phó Khoa SĐH; ủy viên là lãnh đạo đơn vị chuyên môn, trưởng bộ môn liên quan. Hồ sơ giải quyết trong 10 ngày làm việc (Điều 24(4)(b), 29(3)).

Kết quả

  • Quyết định thành lập Hội đồng.

Bước 4. Họp Hội đồng (SDH.YC.03 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng chuyên môn.

Nghiệp vụ

  • Xét từng học phần: nội dung giống học phần của chương trình tiến sĩ từ 80% trở lên; số tín chỉ bằng hoặc lớn hơn; kết quả từ điểm C trở lên. Tổng khối lượng công nhận, chuyển đổi tối đa không quá 50% chương trình đào tạo; lập biên bản theo MB17.

Kết quả

  • Biên bản MB17.

Bước 5. Kết luận của Hội đồng (SDH.YC.03 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng chuyên môn.

Nghiệp vụ

  • Học phần đạt ba tiêu chí thì điểm đã tích lũy được công nhận, chuyển đổi cho học phần tương ứng, giữ nguyên tên học phần đã tích lũy.

Kết quả

  • Có: tổng hợp trình. Không: không công nhận học phần đó.

KHÔNG CÔNG NHẬN HỌC PHẦN (SDH.YC.03)

Bước 6. Tổng hợp, trình Hiệu trưởng (SDH.YC.03 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa SĐH.

Nghiệp vụ

  • Căn cứ kết luận của Hội đồng (biên bản MB17), tổng hợp kết quả, trình Hiệu trưởng ra quyết định chuyển điểm và công nhận kết quả học tập, nghiên cứu (Điều 24(4)(d)).

Kết quả

  • Tờ trình.

Bước 7. Quyết định công nhận (SDH.YC.03 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng.

Nghiệp vụ

  • Ra quyết định chuyển điểm và công nhận kết quả học tập, nghiên cứu của nghiên cứu sinh.

Kết quả

  • Quyết định công nhận.

Bước 8. Nộp tài chính, xuất trình minh chứng (SDH.YC.03 · Bước 8)

Tác nhân

  • Nghiên cứu sinh.

Nghiệp vụ

  • Hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho các học phần được công nhận theo quy định của Trường và xuất trình minh chứng cho Khoa SĐH (Điều 24(5)); mức, hạn nộp: nguồn không nêu.

Kết quả

  • Minh chứng nộp.

Bước 9. Ghi nhận thu, lưu chứng từ (SDH.YC.03 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).

Kết quả

  • Chứng từ thu.

Bước 10. Cập nhật bảng điểm (SDH.YC.03 · Bước 10)

Tác nhân

  • Khoa SĐH.

Nghiệp vụ

  • Bảng điểm ghi đầy đủ kết quả các học phần trong thời gian đào tạo tại Trường và các học phần được công nhận, chuyển đổi theo quyết định của Hiệu trưởng (Điều 24(6)).

Kết quả

  • Bảng điểm cập nhật.

KẾT THÚC (SDH.YC.03)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: nghĩa vụ tài chính của học phần được công nhận (bước 8, 9). Nguồn không nêu mức học phí, lệ phí; theo thông báo học phí của Trường và quy định kế toán (chưa đọc).

Thời hạn

  • Quyết định thành lập Hội đồng chuyên môn giải quyết trong 10 ngày làm việc; bảo lưu kết quả tối đa 36 tháng (N1, Điều 24(2), 29(3)).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đơn đề nghị công nhận và chuyển đổi kết quả học tập (mẫu MB16 và mẫu của Khoa); biên bản MB17 (N1, N2).

Điểm chưa xác nhận

  • Một số dòng của Điều 24 trong bản quét bị hỏng (khoản 2, một câu khoản 3); khối lượng tối đa 50% ghi theo phần đọc được.
  • Hội đồng chuyên môn do Hiệu trưởng thành lập theo từng hồ sơ: số lượng hồ sơ lớn có thể cần quy định chung. Khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT: điều khoản tương ứng chưa đối chiếu (xem các quy trình K27 ở Quy_trinh_dot_6).
  • Cần Khoa SĐH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ tiến sĩ, ban hành kèm Quyết định 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021: Điều 18 (giao đề tài luận án chính thức), 21 (tổ chức giảng dạy, đánh giá học phần), 24 (công nhận và chuyển đổi kết quả học tập, nghiên cứu), 29 (thời gian giải quyết thủ tục) (26/11/2021). Đọc bản quét (OCR mất dấu) ngày 26/10/2026; một số dòng hỏng, đã đối chiếu với nội dung các điều liền kề; khóa từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/
  • N2: Hướng dẫn xử lý tình huống và biểu mẫu của Khoa SĐH: Mẫu 8 (đề nghị công nhận học phần), Mẫu 9 (học lại, học ghép), Mẫu 11 (hoãn thi), giấy vào lớp và xác nhận điều kiện dự thi, đơn đề nghị công nhận và chuyển đổi kết quả học tập (nghiên cứu sinh), hồ sơ đăng ký học trước (Đăng 15/02/2026). Đã đọc nội dung các mẫu qua xuất văn bản ngày 26/10/2026; Mẫu 10 (thi lại) chưa tải được. https://sdh.ftu.edu.vn/thbm/
  • N3: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

SDH.PD.04: Xây dựng, thẩm định, ban hành và phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình đào tạo mới (thay thủ tục mở ngành)Đợt 9

Đơn vị: Khoa Sau đại học; Viện, Khoa chuyên môn; Hội đồng Khoa học và Đào tạo · Quy trình có sơ đồ · 17 mục chi tiết

Mô tả cách Trường lập Tổ xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo, rà soát năng lực tổ chức thực hiện và xin phê duyệt (Bộ trưởng hoặc Hiệu trưởng) trước khi tuyển sinh. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách Trường lập Tổ xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo, rà soát năng lực tổ chức thực hiện và xin phê duyệt (Bộ trưởng hoặc Hiệu trưởng) trước khi tuyển sinh.

Phạm vi, đối tượng: Chương trình thạc sĩ, tiến sĩ (và đại học) mới của Trường. Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 30/6/2026) thay Thông tư 02/2022 về mở ngành; hồ sơ mở ngành đã tiếp nhận trước ngày hiệu lực vẫn xử lý theo Thông tư 02/2022 (Điều 25(6)). Quy trình nội bộ của Trường theo Điều 18(3) chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Trường có nhu cầu tổ chức đào tạo ngành, chương trình mới thuộc Danh mục ngành đào tạo (N1, Điều 15(2)).

Điều kiện ra

  • Chương trình được ban hành, được phê duyệt tổ chức thực hiện (Hiệu trưởng hoặc Bộ trưởng), cập nhật cơ sở dữ liệu và công khai; hoặc hồ sơ bị trả lại, chưa được duyệt (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng Khoa học và Đào tạo thẩm định (bước 4); Hiệu trưởng ban hành chương trình (bước 6) và phê duyệt tổ chức thực hiện thuộc thẩm quyền (bước 9); Bộ trưởng phê duyệt các chương trình thuộc Điều 17 (bước 11) (N1).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ trên hệ thống cơ sở dữ liệu và Cổng dịch vụ công quốc gia, nhận quyết định điện tử.
  • Ràng buộc: họp Hội đồng thẩm định trực tiếp (hoặc trực tuyến theo quy định) và quyết định có chữ ký, dấu.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ SDH.PD.04 — Xây dựng, thẩm định, ban hành và phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình đào tạo mới (thay thủ tục mở ngành). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.PD.04 · Xây dựng, thẩm định, ban hành và phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình đào tạo mới (thay thủ tục mở ngành)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu đào tạo ngành, chương trình mới thuộc Danh mục.
Bước 1: Đề xuất chủ trương: ngành, mục tiêu, nhu cầu nhân lực, năng lực thực hiện
Tác nhân: Khoa SĐH; Viện, Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ: Đề xuất ngành thuộc Danh mục ngành đào tạo (Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT, hiệu lực 12/10/2026, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027; khóa tuyển sinh trước 01/01/2027 đào tạo theo thông tin tuyển sinh đã công bố, Điều 11(3)), phù hợp sứ mạng, chiến lược phát triển và năng lực tổ chức thực hiện của Trường (Điều 15(2)).
Kết quả: Đề xuất chủ trương.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2: Ra quyết định thành lập Tổ xây dựng chương trình
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Quyết định thành lập tổ hoặc nhóm xây dựng chương trình; quy định nhiệm vụ, cơ cấu, trách nhiệm (Điều 15(3)).
Kết quả: Quyết định thành lập Tổ.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3: Xây dựng chương trình theo chuẩn, đối sánh trong nước và quốc tế
Tác nhân: Tổ xây dựng chương trình.
Nghiệp vụ: Xây dựng trên cơ sở chuẩn chương trình đào tạo của trình độ tương ứng; tham khảo chuẩn nghề nghiệp, yêu cầu hành nghề, chương trình trong nước và quốc tế; bảo đảm thống nhất mục tiêu, chuẩn đầu ra, nội dung, kiểm tra, đánh giá (Điều 15(2)).
Kết quả: Dự thảo chương trình.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4: Thẩm định chương trình
Tác nhân: Hội đồng Khoa học và Đào tạo.
Nghiệp vụ: Thẩm định trước khi ban hành; thành viên trực tiếp xây dựng không tham gia thẩm định; nội dung: yêu cầu xây dựng, mức đáp ứng chuẩn chương trình và Khung trình độ quốc gia, tính khả thi, phù hợp nhu cầu nhân lực (Điều 15(4), (5)).
Kết quả: Báo cáo thẩm định.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5: Kết quả thẩm định đạt?
Tác nhân: Hội đồng Khoa học và Đào tạo.
Nghiệp vụ: Căn cứ kết quả thẩm định để Hiệu trưởng ban hành chương trình (Điều 15(6)); chưa đạt thì Tổ chỉnh sửa, thẩm định lại (suy luận quy trình, Điều 15(6) không quy định nhánh này).
Kết quả: Có: Hiệu trưởng ban hành. Không: Tổ chỉnh sửa, thẩm định lại.
Nguồn: N1
Bước 6: Ra quyết định ban hành chương trình đào tạo
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Căn cứ kết quả thẩm định, Hiệu trưởng ban hành chương trình và chịu trách nhiệm về chất lượng chương trình (Điều 15(6)).
Kết quả: Quyết định ban hành.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7: Rà soát, đánh giá năng lực tổ chức thực hiện; lập báo cáo
Tác nhân: Đơn vị được Hiệu trưởng giao (làn Khoa SĐH; Viện, Khoa chuyên môn).
Nghiệp vụ: Rà soát mức đáp ứng chuẩn chương trình, yêu cầu đặc thù ngành, lĩnh vực, các điều kiện bảo đảm chất lượng (đội ngũ, cơ sở vật chất, học liệu); Hiệu trưởng chịu trách nhiệm về kết quả rà soát (Điều 16).
Kết quả: Báo cáo rà soát năng lực.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8: Chương trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng?
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Bộ trưởng phê duyệt: ngành đào tạo giáo viên, lĩnh vực sức khỏe, lĩnh vực pháp luật (đại học, thạc sĩ, tiến sĩ); tiến sĩ báo chí, khoa học giáo dục, an ninh, quốc phòng; tiến sĩ của cơ sở chưa đủ điều kiện Điều 18(2) (Điều 17(1)). Còn lại Hiệu trưởng phê duyệt (Điều 18).
Kết quả: Có: nộp hồ sơ Bộ. Không: Hiệu trưởng phê duyệt.
Nguồn: N1
Bước 9: Hiệu trưởng ra quyết định phê duyệt tổ chức thực hiện
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Quyết định phê duyệt tổ chức thực hiện thuộc phạm vi cấp phép. Chương trình tiến sĩ mới thuộc ngành đã được cấp thẩm quyền: cơ sở bảo đảm tiêu chí cơ sở đào tạo tiến sĩ, nhóm ngành có ít nhất 15 giảng viên cơ hữu trình độ tiến sĩ (25% là giáo sư, phó giáo sư), đơn vị đã có ít nhất 05 nghiên cứu sinh tốt nghiệp đúng hạn (Điều 18(1), (2)).
Kết quả: Quyết định phê duyệt.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10: Nộp hồ sơ trên hệ thống cơ sở dữ liệu; Bộ xem xét (không quá 30 ngày, pháp luật và sức khỏe 45 ngày)
Tác nhân: Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Nghiệp vụ: Hồ sơ gồm văn bản đề nghị, chương trình, báo cáo thẩm định, quyết định ban hành, báo cáo rà soát năng lực; nộp trên hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học và Cổng dịch vụ công quốc gia. Thiếu căn cứ thì Bộ hoàn trả trong 05 ngày làm việc kèm lý do (Điều 17(3) đến (6)).
Kết quả: Hồ sơ đã tiếp nhận.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 11: Bộ trưởng phê duyệt?
Tác nhân: Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Nghiệp vụ: Hồ sơ đủ căn cứ thì Bộ trưởng ban hành quyết định phê duyệt tổ chức thực hiện; thiếu căn cứ thì hoàn trả và nêu lý do. Lĩnh vực pháp luật: Bộ chủ trì phối hợp Bộ Tư pháp xem xét yêu cầu chuyên môn (Điều 17(2)).
Kết quả: Có: cập nhật cơ sở dữ liệu. Không: hoàn trả hồ sơ.
Nguồn: N1
Kết thúc khi hoàn trả hồ sơ, nêu lý do
Chưa đủ căn cứ phê duyệt
Bước 12: Cập nhật cơ sở dữ liệu; công khai trên Cổng thông tin của Bộ
Tác nhân: Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Nghiệp vụ: Bộ ban hành quyết định phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình và cập nhật trên Hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học, đồng thời công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ (Điều 17(7)).
Kết quả: Quyết định của Bộ.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 13: Cập nhật cơ sở dữ liệu, công khai chương trình trong 30 ngày làm việc
Tác nhân: Khoa SĐH; Viện, Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ: Trong 30 ngày làm việc kể từ ngày ban hành chương trình: cập nhật dữ liệu trên Hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học; công khai chương trình trên cổng thông tin điện tử của Trường trong suốt thời gian chương trình còn hiệu lực (Điều 15(7)). Khi nhập khai báo theo mẫu HEMIS: mã ngành, mã chương trình đào tạo (Trường gán), tên chương trình tiếng Việt và tiếng Anh, trình độ, loại chương trình, thời gian đào tạo chuẩn, năm bắt đầu tuyển sinh, chuẩn đầu ra và ngày ban hành; số tín chỉ tối thiểu và năm áp dụng; quyết định phê duyệt tổ chức thực hiện (loại, số, ngày, cơ quan ban hành, người ký) và hình thức đào tạo. Thứ tự nạp: Ngành đào tạo (TT) trước, rồi CTDT, NAD, CPCT; các quy trình SDH.PD.02, XT, HD nạp sau vì dùng mã chương trình. Mã ngành dùng mã đúng trình độ (thạc sĩ tiền tố 8, tiến sĩ tiền tố 9) theo Danh mục hiện hành; rà soát, xếp lại mã ngành của mọi chương trình trước 01/01/2027 (Thông tư 74/2026 Điều 11). Các cột khai báo theo mẫu HEMIS, không phải yêu cầu của Thông tư 54/2026.
Kết quả: Chương trình đã cập nhật, công khai.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• CTDT (Import_DaoTao.xlsx): ghi Mã ngành đào tạo; Mã chương trình đào tạo; Tên chương trình; Tên chương trình bằng tiếng Anh; Năm bắt đầu tuyển sinh; Loại chương trình đào tạo; Ngày tháng năm ban hành Chuẩn đầu ra; Trình độ đào tạo; Thời gian đào tạo chuẩn; Chuẩn đầu ra; Loại chương trình liên kết đào tạo
Chưa có trong quy trình: Tên cơ sở đào tạo nước ngoài
Khóa liên kết: Mã chương trình đào tạo (Trường gán, dùng cho mọi sheet sau; quy tắc mã có gắn khóa hay không: KHÔNG RÕ, ô mẫu dùng dạng "K54.6130202", mã không được trùng) và Mã ngành đào tạo (phải có trước ở sheet TT của Import_Nganh_DT; thạc sĩ tiền tố 8, tiến sĩ tiền tố 9). Xuất sau khi có quyết định ban hành (trong 30 ngày làm việc). Loại chương trình đào tạo ghi nguyên văn: "Chương trình thạc sĩ theo định hướng ứng dụng", "Chương trình thạc sĩ theo định hướng nghiên cứu" hoặc "Chương trình đào tạo tiến sĩ" (định hướng của chương trình thạc sĩ do Trường xác định; dropdown ô H của sheet CTDT dừng ở "ĐTTX Liên thông TC – CĐ", không gồm ba giá trị này, cần hỏi HEMIS). Loại chương trình liên kết đào tạo (bắt buộc): "100% tại Việt Nam" cho chương trình không liên kết. Tên cơ sở đào tạo nước ngoài (bắt buộc): KHÔNG RÕ khi không liên kết (dòng mẫu để trống); quy trình liên kết đào tạo là quy trình riêng, chưa dựng. Thời gian đào tạo chuẩn (số): đơn vị chưa xác nhận, tạm ghi theo tháng (thạc sĩ 18–24, tiến sĩ 36–48), cần hỏi HEMIS.
• NAD (Import_DaoTao.xlsx): ghi Tên chương trình đào tạo; Mã chương trình đào tạo; Số tín chỉ tối thiểu để tốt nghiệp; Năm áp dụng
Một dòng cho mỗi năm áp dụng của chương trình, khóa liên kết Mã chương trình đào tạo. Học phí toàn khóa và chỉ tiêu tuyển sinh (không bắt buộc) do quy trình tuyển sinh, tài chính cung cấp, không thuộc bước này.
• CPCT (Import_DaoTao.xlsx): ghi Tên chương trình đào tạo; Mã chương trình đào tạo; Loại quyết định; Số quyết định/văn bản phê duyệt; Ngày tháng năm ban hành quyết định/văn bản phê duyệt; Hình thức đào tạo
Quyết định phê duyệt tổ chức thực hiện: của Hiệu trưởng (bước 9) hoặc của Bộ trưởng (bước 12), theo hình thoi 8. Khóa liên kết Mã chương trình đào tạo. Ánh xạ "Loại quyết định" (danh mục chỉ có 3 giá trị): "phê duyệt tổ chức thực hiện" của Trường → "Phê duyệt cấp phép chương trình" (cách gọi khác nhau, cần xác nhận với HEMIS). Hình thức đào tạo = "Chính quy" cho sau đại học.
• TT (Import_Nganh_DT.xlsx): ghi Mã ngành đào tạo; Số quyết định/văn bản cho phép mở ngành; Ngày tháng năm ban hành quyết định/văn bản cho phép mở ngành; Cơ quan ban hành; Người ký
Nạp trước CTDT. Quy trình thay thủ tục mở ngành (Thông tư 54/2026): quyết định phê duyệt tổ chức thực hiện được giả định đóng vai trò văn bản cho phép mở ngành (Thông tư 56/2026 Điều 26(3)(b) liệt kê song song quyết định ban hành chương trình, quyết định phê duyệt tổ chức thực hiện hoặc quyết định mở ngành). Cơ quan ban hành, người ký: Trường và Hiệu trưởng (bước 9) hoặc Bộ GD&ĐT và Bộ trưởng (bước 12). Cần đối chiếu với Bộ cách khai sheet TT cho ngành mở theo thủ tục mới.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã phê duyệt, công khai chương trình.
Bảng bước — SDH.PD.04
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất chủ trương: ngành, mục tiêu, nhu cầu nhân lực, năng lực thực hiệnKhoa SĐH; Viện, Khoa chuyên môn.Đề xuất ngành thuộc Danh mục ngành đào tạo (Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT, hiệu lực 12/10/2026, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027; khóa tuyển sinh trước 01/01/2027 đào tạo theo thông tin tuyển sinh đã công bố, Điều 11(3)), phù hợp sứ mạng, chiến lược phát triển và năng lực tổ chức thực hiện của Trường (Điều 15(2)).Đề xuất chủ trương.N1trực tuyến
2. Ra quyết định thành lập Tổ xây dựng chương trìnhHiệu trưởng.Quyết định thành lập tổ hoặc nhóm xây dựng chương trình; quy định nhiệm vụ, cơ cấu, trách nhiệm (Điều 15(3)).Quyết định thành lập Tổ.N1trực tuyến, giấy
3. Xây dựng chương trình theo chuẩn, đối sánh trong nước và quốc tếTổ xây dựng chương trình.Xây dựng trên cơ sở chuẩn chương trình đào tạo của trình độ tương ứng; tham khảo chuẩn nghề nghiệp, yêu cầu hành nghề, chương trình trong nước và quốc tế; bảo đảm thống nhất mục tiêu, chuẩn đầu ra, nội dung, kiểm tra, đánh giá (Điều 15(2)).Dự thảo chương trình.N1trực tuyến
4. Thẩm định chương trìnhHội đồng Khoa học và Đào tạo.Thẩm định trước khi ban hành; thành viên trực tiếp xây dựng không tham gia thẩm định; nội dung: yêu cầu xây dựng, mức đáp ứng chuẩn chương trình và Khung trình độ quốc gia, tính khả thi, phù hợp nhu cầu nhân lực (Điều 15(4), (5)).Báo cáo thẩm định.N1trực tuyến, giấy
5. Kết quả thẩm định đạt?Hội đồng Khoa học và Đào tạo.Căn cứ kết quả thẩm định để Hiệu trưởng ban hành chương trình (Điều 15(6)); chưa đạt thì Tổ chỉnh sửa, thẩm định lại (suy luận quy trình, Điều 15(6) không quy định nhánh này).Có: Hiệu trưởng ban hành. Không: Tổ chỉnh sửa, thẩm định lại.N1—
6. Ra quyết định ban hành chương trình đào tạoHiệu trưởng.Căn cứ kết quả thẩm định, Hiệu trưởng ban hành chương trình và chịu trách nhiệm về chất lượng chương trình (Điều 15(6)).Quyết định ban hành.N1trực tuyến, giấy
7. Rà soát, đánh giá năng lực tổ chức thực hiện; lập báo cáoĐơn vị được Hiệu trưởng giao (làn Khoa SĐH; Viện, Khoa chuyên môn).Rà soát mức đáp ứng chuẩn chương trình, yêu cầu đặc thù ngành, lĩnh vực, các điều kiện bảo đảm chất lượng (đội ngũ, cơ sở vật chất, học liệu); Hiệu trưởng chịu trách nhiệm về kết quả rà soát (Điều 16).Báo cáo rà soát năng lực.N1trực tuyến
8. Chương trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng?Hiệu trưởng.Bộ trưởng phê duyệt: ngành đào tạo giáo viên, lĩnh vực sức khỏe, lĩnh vực pháp luật (đại học, thạc sĩ, tiến sĩ); tiến sĩ báo chí, khoa học giáo dục, an ninh, quốc phòng; tiến sĩ của cơ sở chưa đủ điều kiện Điều 18(2) (Điều 17(1)). Còn lại Hiệu trưởng phê duyệt (Điều 18).Có: nộp hồ sơ Bộ. Không: Hiệu trưởng phê duyệt.N1—
9. Hiệu trưởng ra quyết định phê duyệt tổ chức thực hiệnHiệu trưởng.Quyết định phê duyệt tổ chức thực hiện thuộc phạm vi cấp phép. Chương trình tiến sĩ mới thuộc ngành đã được cấp thẩm quyền: cơ sở bảo đảm tiêu chí cơ sở đào tạo tiến sĩ, nhóm ngành có ít nhất 15 giảng viên cơ hữu trình độ tiến sĩ (25% là giáo sư, phó giáo sư), đơn vị đã có ít nhất 05 nghiên cứu sinh tốt nghiệp đúng hạn (Điều 18(1), (2)).Quyết định phê duyệt.N1trực tuyến, giấy
10. Nộp hồ sơ trên hệ thống cơ sở dữ liệu; Bộ xem xét (không quá 30 ngày, pháp luật và sức khỏe 45 ngày)Bộ Giáo dục và Đào tạo.Hồ sơ gồm văn bản đề nghị, chương trình, báo cáo thẩm định, quyết định ban hành, báo cáo rà soát năng lực; nộp trên hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học và Cổng dịch vụ công quốc gia. Thiếu căn cứ thì Bộ hoàn trả trong 05 ngày làm việc kèm lý do (Điều 17(3) đến (6)).Hồ sơ đã tiếp nhận.N1trực tuyến
11. Bộ trưởng phê duyệt?Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.Hồ sơ đủ căn cứ thì Bộ trưởng ban hành quyết định phê duyệt tổ chức thực hiện; thiếu căn cứ thì hoàn trả và nêu lý do. Lĩnh vực pháp luật: Bộ chủ trì phối hợp Bộ Tư pháp xem xét yêu cầu chuyên môn (Điều 17(2)).Có: cập nhật cơ sở dữ liệu. Không: hoàn trả hồ sơ.N1—
12. Cập nhật cơ sở dữ liệu; công khai trên Cổng thông tin của BộBộ Giáo dục và Đào tạo.Bộ ban hành quyết định phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình và cập nhật trên Hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học, đồng thời công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ (Điều 17(7)).Quyết định của Bộ.N1trực tuyến
13. Cập nhật cơ sở dữ liệu, công khai chương trình trong 30 ngày làm việcKhoa SĐH; Viện, Khoa chuyên môn.Trong 30 ngày làm việc kể từ ngày ban hành chương trình: cập nhật dữ liệu trên Hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học; công khai chương trình trên cổng thông tin điện tử của Trường trong suốt thời gian chương trình còn hiệu lực (Điều 15(7)). Khi nhập khai báo theo mẫu HEMIS: mã ngành, mã chương trình đào tạo (Trường gán), tên chương trình tiếng Việt và tiếng Anh, trình độ, loại chương trình, thời gian đào tạo chuẩn, năm bắt đầu tuyển sinh, chuẩn đầu ra và ngày ban hành; số tín chỉ tối thiểu và năm áp dụng; quyết định phê duyệt tổ chức thực hiện (loại, số, ngày, cơ quan ban hành, người ký) và hình thức đào tạo. Thứ tự nạp: Ngành đào tạo (TT) trước, rồi CTDT, NAD, CPCT; các quy trình SDH.PD.02, XT, HD nạp sau vì dùng mã chương trình. Mã ngành dùng mã đúng trình độ (thạc sĩ tiền tố 8, tiến sĩ tiền tố 9) theo Danh mục hiện hành; rà soát, xếp lại mã ngành của mọi chương trình trước 01/01/2027 (Thông tư 74/2026 Điều 11). Các cột khai báo theo mẫu HEMIS, không phải yêu cầu của Thông tư 54/2026.Chương trình đã cập nhật, công khai.N1trực tuyến

BẮT ĐẦU (SDH.PD.04)

Phạm vi

  • Chương trình thạc sĩ, tiến sĩ (và đại học) mới của Trường. Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 30/6/2026) thay Thông tư 02/2022 về mở ngành; hồ sơ mở ngành đã tiếp nhận trước ngày hiệu lực vẫn xử lý theo Thông tư 02/2022 (Điều 25(6)). Quy trình nội bộ của Trường theo Điều 18(3) chưa đọc.

Bước 1. Đề xuất chủ trương (SDH.PD.04 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa SĐH; Viện, Khoa chuyên môn.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất ngành thuộc Danh mục ngành đào tạo, phù hợp sứ mạng, chiến lược phát triển và năng lực tổ chức thực hiện của Trường (Điều 15(2)).

Kết quả

  • Đề xuất chủ trương.

Bước 2. Thành lập Tổ xây dựng (SDH.PD.04 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng.

Nghiệp vụ

  • Quyết định thành lập tổ hoặc nhóm xây dựng chương trình; quy định nhiệm vụ, cơ cấu, trách nhiệm (Điều 15(3)).

Kết quả

  • Quyết định thành lập Tổ.

Bước 3. Xây dựng chương trình (SDH.PD.04 · Bước 3)

Tác nhân

  • Tổ xây dựng chương trình.

Nghiệp vụ

  • Xây dựng trên cơ sở chuẩn chương trình đào tạo của trình độ tương ứng; tham khảo chuẩn nghề nghiệp, yêu cầu hành nghề, chương trình trong nước và quốc tế; bảo đảm thống nhất mục tiêu, chuẩn đầu ra, nội dung, kiểm tra, đánh giá (Điều 15(2)).

Kết quả

  • Dự thảo chương trình.

Bước 4. Thẩm định (SDH.PD.04 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng Khoa học và Đào tạo.

Nghiệp vụ

  • Thẩm định trước khi ban hành; thành viên trực tiếp xây dựng không tham gia thẩm định; nội dung: yêu cầu xây dựng, mức đáp ứng chuẩn chương trình và Khung trình độ quốc gia, tính khả thi, phù hợp nhu cầu nhân lực (Điều 15(4), (5)).

Kết quả

  • Báo cáo thẩm định.

Bước 5. Kết quả thẩm định (SDH.PD.04 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng Khoa học và Đào tạo.

Nghiệp vụ

  • Căn cứ kết quả thẩm định để Hiệu trưởng ban hành chương trình; chưa đạt thì Tổ chỉnh sửa (Điều 15(6)).

Kết quả

  • Có: Hiệu trưởng ban hành. Không: Tổ chỉnh sửa.

TỔ CHỈNH SỬA CHƯƠNG TRÌNH (SDH.PD.04)

Bước 6. Ban hành chương trình (SDH.PD.04 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng.

Nghiệp vụ

  • Căn cứ kết quả thẩm định, Hiệu trưởng ban hành chương trình và chịu trách nhiệm về chất lượng chương trình (Điều 15(6)).

Kết quả

  • Quyết định ban hành.

Bước 7. Rà soát năng lực thực hiện (SDH.PD.04 · Bước 7)

Tác nhân

  • Đơn vị được Hiệu trưởng giao.

Nghiệp vụ

  • Rà soát mức đáp ứng chuẩn chương trình, yêu cầu đặc thù ngành, lĩnh vực, các điều kiện bảo đảm chất lượng (đội ngũ, cơ sở vật chất, học liệu); Hiệu trưởng chịu trách nhiệm về kết quả rà soát (Điều 16).

Kết quả

  • Báo cáo rà soát năng lực.

Bước 8. Xác định thẩm quyền phê duyệt (SDH.PD.04 · Bước 8)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng.

Nghiệp vụ

  • Bộ trưởng phê duyệt: ngành đào tạo giáo viên, lĩnh vực sức khỏe, lĩnh vực pháp luật (đại học, thạc sĩ, tiến sĩ); tiến sĩ báo chí, khoa học giáo dục, an ninh, quốc phòng; tiến sĩ của cơ sở chưa đủ điều kiện Điều 18(2) (Điều 17(1)). Còn lại Hiệu trưởng phê duyệt (Điều 18).

Kết quả

  • Có: nộp hồ sơ Bộ. Không: Hiệu trưởng phê duyệt.

Bước 9. Hiệu trưởng phê duyệt (SDH.PD.04 · Bước 9)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng.

Nghiệp vụ

  • Quyết định phê duyệt tổ chức thực hiện thuộc phạm vi cấp phép. Chương trình tiến sĩ mới thuộc ngành đã được cấp thẩm quyền: cơ sở bảo đảm tiêu chí cơ sở đào tạo tiến sĩ, nhóm ngành có ít nhất 15 giảng viên cơ hữu trình độ tiến sĩ (25% là giáo sư, phó giáo sư), đơn vị đã có ít nhất 05 nghiên cứu sinh tốt nghiệp đúng hạn (Điều 18(1), (2)).

Kết quả

  • Quyết định phê duyệt.

Bước 10. Bộ xem xét hồ sơ (SDH.PD.04 · Bước 10)

Tác nhân

  • Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Nghiệp vụ

  • Hồ sơ gồm văn bản đề nghị, chương trình, báo cáo thẩm định, quyết định ban hành, báo cáo rà soát năng lực; nộp trên hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học và Cổng dịch vụ công quốc gia. Thiếu căn cứ thì Bộ hoàn trả trong 05 ngày làm việc kèm lý do (Điều 17(3) đến (6)).

Kết quả

  • Hồ sơ đã tiếp nhận.

Bước 11. Quyết định của Bộ trưởng (SDH.PD.04 · Bước 11)

Tác nhân

  • Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Nghiệp vụ

  • Hồ sơ đủ căn cứ thì Bộ trưởng ban hành quyết định phê duyệt tổ chức thực hiện; thiếu căn cứ thì hoàn trả và nêu lý do. Lĩnh vực pháp luật: Bộ chủ trì phối hợp Bộ Tư pháp xem xét yêu cầu chuyên môn (Điều 17(2)).

Kết quả

  • Có: cập nhật cơ sở dữ liệu. Không: hoàn trả hồ sơ.

HOÀN TRẢ HỒ SƠ, NÊU LÝ DO (SDH.PD.04)

Bước 12. Cập nhật, công khai (SDH.PD.04 · Bước 12)

Tác nhân

  • Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Nghiệp vụ

  • Bộ ban hành quyết định phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình và cập nhật trên Hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học, đồng thời công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ (Điều 17(7)).

Kết quả

  • Quyết định của Bộ.

Bước 13. Cập nhật, công khai chương trình (SDH.PD.04 · Bước 13)

Tác nhân

  • Khoa SĐH; Viện, Khoa chuyên môn.

Nghiệp vụ

  • Trong 30 ngày làm việc kể từ ngày ban hành chương trình: cập nhật dữ liệu trên Hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học; công khai chương trình trên cổng thông tin điện tử của Trường trong suốt thời gian chương trình còn hiệu lực (Điều 15(7)).

Kết quả

  • Chương trình đã cập nhật, công khai.

KẾT THÚC (SDH.PD.04)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không có chi phí nêu trong các điều đã đọc (lệ phí thẩm định của Bộ: nguồn không nêu). Chi phí thẩm định, xây dựng chương trình trong Trường theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc). Nguồn không nêu mức học phí, lệ phí; theo thông báo học phí của Trường và quy định kế toán (chưa đọc).

Thời hạn

  • Bộ giải quyết không quá 30 ngày (45 ngày với lĩnh vực sức khỏe, pháp luật) kể từ khi nhận đủ hồ sơ; hoàn trả hồ sơ thiếu trong 05 ngày làm việc; cập nhật cơ sở dữ liệu, công khai trong 30 ngày làm việc kể từ ngày ban hành chương trình (N1).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Quyết định thành lập Tổ xây dựng, báo cáo thẩm định, báo cáo rà soát năng lực: mẫu của Trường chưa có; phụ lục của Thông tư 54/2026 chưa đọc (N1).

Điểm chưa xác nhận

  • Trường chưa có quy trình nội bộ về xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình (Điều 18(3) giao Hiệu trưởng ban hành): chưa đọc.
  • Các chương trình luật của Trường (Luật Kinh tế, Luật quốc tế) thuộc lĩnh vực pháp luật nên thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng (Điều 17(1)(a)); cần Khoa SĐH xác nhận phân loại từng chương trình.
  • Bản OCR một số câu hỏng; đã xem ảnh các trang 14, 16, 17. Hồ sơ mở ngành đã nộp trước 30/6/2026 xử lý theo Thông tư 02/2022. Cần Khoa SĐH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT quy định về chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học: Điều 14, 15 (xây dựng, thẩm định, ban hành), 16 (rà soát năng lực tổ chức thực hiện), 17, 18 (phê duyệt tổ chức thực hiện), 20 (duy trì, tự đánh giá, cải tiến), 22, 24, 25 (Ban hành 30/06/2026; hiệu lực 30/06/2026; thay Thông tư 17/2021 và 02/2022 (mở ngành)). Đọc bản quét (OCR) và xem ảnh các trang 14, 16, 17 ngày 26/10/2026; phụ lục chưa đọc. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/
  • N2: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ, ban hành kèm Quyết định 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021: Điều 4, 6 (công nhận kết quả học tập, chuyển đổi tín chỉ), 21 (tổ chức đào tạo), 22 (đánh giá, thi kết thúc học phần) (20/12/2021). Đọc bản quét (OCR mất dấu) ngày 26/10/2026; bản cập nhật 2022 chỉ đọc mục Điều 7, bản 2023 không tải được, bản 2026 (3 trang) chưa đối chiếu; khóa từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

SDH.KH.01: Rà soát, đánh giá và cập nhật chương trình đào tạoĐợt 9

Đơn vị: Khoa Sau đại học; Viện, Khoa chuyên môn; Hội đồng Khoa học và Đào tạo · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Mô tả cách Trường đo lường mức đạt chuẩn đầu ra, rà soát định kỳ, quyết định sửa đổi, bổ sung chương trình đào tạo và cập nhật cơ sở dữ liệu, công khai. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách Trường đo lường mức đạt chuẩn đầu ra, rà soát định kỳ, quyết định sửa đổi, bổ sung chương trình đào tạo và cập nhật cơ sở dữ liệu, công khai.

Phạm vi, đối tượng: Chương trình đào tạo các trình độ của Trường (thạc sĩ, tiến sĩ do Khoa SĐH quản lý). Dựng từ Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT (Điều 15, 20, 25): rà soát định kỳ ít nhất sau mỗi 02 khóa có người học tốt nghiệp; chương trình đang thực hiện phải rà soát toàn diện trong 36 tháng kể từ 30/6/2026.

Điều kiện vào

  • Sau mỗi 02 khóa có người học tốt nghiệp; hoặc theo yêu cầu phát triển và bảo đảm chất lượng; hoặc rà soát toàn diện chương trình đang thực hiện trong 36 tháng kể từ 30/6/2026 (N1, Điều 20(3), 25(2)).

Điều kiện ra

  • Hiệu trưởng giữ nguyên hoặc ra quyết định sửa đổi, bổ sung chương trình; cập nhật cơ sở dữ liệu trong 30 ngày làm việc và công khai (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng Khoa học và Đào tạo thẩm định phương án sửa đổi (bước 4, theo cách thẩm định chương trình tại Điều 15); Hiệu trưởng quyết định sửa đổi, bổ sung (bước 5) (N1, Điều 20(4)).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở thu thập dữ liệu đánh giá, nộp báo cáo, cập nhật cơ sở dữ liệu và công khai trực tuyến.
  • Ràng buộc: họp Hội đồng và quyết định có chữ ký, dấu.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ SDH.KH.01 — Rà soát, đánh giá và cập nhật chương trình đào tạo. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.KH.01 · Rà soát, đánh giá và cập nhật chương trình đào tạo

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ rà soát hoặc có yêu cầu.
Bước 1: Đo lường, đánh giá mức đạt chuẩn đầu ra; tự đánh giá
Tác nhân: Viện, Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ: Tự đánh giá thường xuyên và định kỳ thông qua hệ thống bảo đảm chất lượng bên trong, gồm đo lường, đánh giá mức đạt chuẩn đầu ra của người học theo nguyên tắc Phụ lục II; kết quả làm căn cứ cải tiến dạy học, kiểm tra, đánh giá và chương trình (Điều 20(1), (2)).
Kết quả: Báo cáo tự đánh giá.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2: Tổng hợp; rà soát chương trình, giáo trình, tài liệu, đội ngũ, học liệu
Tác nhân: Khoa SĐH.
Nghiệp vụ: Tổng hợp kết quả đo lường, đánh giá; rà soát chương trình, cập nhật giáo trình, tài liệu giảng dạy, đội ngũ giảng viên, học liệu phù hợp mục tiêu, chuẩn đầu ra, nội dung chương trình; thay thế hoặc dừng sử dụng tài liệu không còn đáp ứng (Điều 20(3), 25(2)).
Kết quả: Báo cáo rà soát; đề xuất sửa đổi.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3: Đề xuất phương án sửa đổi, bổ sung chương trình
Tác nhân: Viện, Khoa chuyên môn; Khoa SĐH.
Nghiệp vụ: Đề xuất nội dung sửa đổi, bổ sung (mục tiêu, chuẩn đầu ra, học phần, khối lượng) có minh chứng từ kết quả đo lường và rà soát.
Kết quả: Phương án sửa đổi.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4: Thẩm định phương án sửa đổi
Tác nhân: Hội đồng Khoa học và Đào tạo.
Nghiệp vụ: Thẩm định theo cách thẩm định chương trình tại Điều 15(4), (5) (mức đáp ứng chuẩn, Khung trình độ quốc gia, tính khả thi, nhu cầu nhân lực); quy trình nội bộ cho sửa đổi: Điều 18(3) giao Hiệu trưởng ban hành, chưa đọc.
Kết quả: Báo cáo thẩm định.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5: Hiệu trưởng quyết định sửa đổi, bổ sung chương trình?
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Căn cứ kết quả tự đánh giá, đo lường chuẩn đầu ra và rà soát, Hiệu trưởng quyết định sửa đổi, bổ sung chương trình (Điều 20(4)).
Kết quả: Có: ban hành quyết định. Không: giữ nguyên, lưu hồ sơ.
Nguồn: N1
Bước 6: Lưu hồ sơ rà soát, đánh giá (giữ nguyên chương trình)
Tác nhân: Khoa SĐH.
Nghiệp vụ: Lưu hồ sơ rà soát, đánh giá khi Hiệu trưởng giữ nguyên chương trình (quyết định không sửa đổi, bổ sung).
Kết quả: Hồ sơ rà soát đã lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi giữ nguyên chương trình
Chưa cần sửa đổi; hồ sơ rà soát đã lưu
Bước 7: Ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung chương trình đào tạo
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung chương trình đào tạo; bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người học đã nhập học khi áp dụng chương trình đã rà soát, cập nhật (Điều 25(7)).
Kết quả: Quyết định sửa đổi.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8: Cập nhật cơ sở dữ liệu trong 30 ngày làm việc; công khai chương trình
Tác nhân: Khoa SĐH; hệ thống.
Nghiệp vụ: Trong 30 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung, cập nhật thông tin trên Hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học; công khai chương trình trên cổng thông tin điện tử của Trường (Điều 20(5), 15(7)). Cập nhật bản ghi chương trình theo mã chương trình đào tạo: tên chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra và ngày ban hành (nếu thay đổi), số tín chỉ tối thiểu và năm áp dụng bản sửa đổi; các cột bắt buộc khác của bản ghi (mã ngành, tên tiếng Anh, năm bắt đầu tuyển sinh, loại chương trình, loại liên kết, trình độ, thời gian đào tạo chuẩn) giữ giá trị đã khai ở SDH.PD.04.
Kết quả: Dữ liệu đã cập nhật, công khai.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• CTDT (Import_DaoTao.xlsx): ghi Mã chương trình đào tạo; Tên chương trình; Chuẩn đầu ra; Ngày tháng năm ban hành Chuẩn đầu ra
Chưa có trong quy trình: Mã ngành đào tạo; Tên chương trình bằng tiếng Anh; Năm bắt đầu tuyển sinh; Tên cơ sở đào tạo nước ngoài; Loại chương trình đào tạo; Loại chương trình liên kết đào tạo; Trình độ đào tạo; Thời gian đào tạo chuẩn
Cập nhật bản ghi đã có, khóa liên kết Mã chương trình đào tạo. 8 cột bắt buộc trong danh sách thiếu không do bước này tạo: giữ nguyên giá trị đã có ở SDH.PD.04 và xuất đủ cả dòng (HuongDan yêu cầu nhập đầy đủ trường bắt buộc; HEMIS có cho cập nhật từng phần hay không: chưa xác nhận). Mã ngành đúng trình độ: thạc sĩ tiền tố 8, tiến sĩ tiền tố 9. Quy tắc mã chương trình (có gắn khóa hay không): KHÔNG RÕ, chốt cùng SDH.PD.04. Xuất trong 30 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định sửa đổi.
• NAD (Import_DaoTao.xlsx): ghi Tên chương trình đào tạo; Mã chương trình đào tạo; Số tín chỉ tối thiểu để tốt nghiệp; Năm áp dụng
Thêm dòng cho năm áp dụng của bản sửa đổi (người học đã nhập học vẫn theo quyền lợi đã có, Điều 25(7)); khóa liên kết Mã chương trình đào tạo; Năm áp dụng ghi yyyy.
Bước 9: Thông báo cho Viện, Khoa và người học; lưu hồ sơ rà soát
Tác nhân: Khoa SĐH.
Nghiệp vụ: Thông báo chương trình đã sửa đổi cho Viện, Khoa, bộ môn, người học; lưu hồ sơ rà soát, đánh giá.
Kết quả: Hồ sơ rà soát đã lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã rà soát, cập nhật chương trình.
Bảng bước — SDH.KH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đo lường, đánh giá mức đạt chuẩn đầu ra; tự đánh giáViện, Khoa chuyên môn.Tự đánh giá thường xuyên và định kỳ thông qua hệ thống bảo đảm chất lượng bên trong, gồm đo lường, đánh giá mức đạt chuẩn đầu ra của người học theo nguyên tắc Phụ lục II; kết quả làm căn cứ cải tiến dạy học, kiểm tra, đánh giá và chương trình (Điều 20(1), (2)).Báo cáo tự đánh giá.N1trực tuyến
2. Tổng hợp; rà soát chương trình, giáo trình, tài liệu, đội ngũ, học liệuKhoa SĐH.Tổng hợp kết quả đo lường, đánh giá; rà soát chương trình, cập nhật giáo trình, tài liệu giảng dạy, đội ngũ giảng viên, học liệu phù hợp mục tiêu, chuẩn đầu ra, nội dung chương trình; thay thế hoặc dừng sử dụng tài liệu không còn đáp ứng (Điều 20(3), 25(2)).Báo cáo rà soát; đề xuất sửa đổi.N1trực tuyến
3. Đề xuất phương án sửa đổi, bổ sung chương trìnhViện, Khoa chuyên môn; Khoa SĐH.Đề xuất nội dung sửa đổi, bổ sung (mục tiêu, chuẩn đầu ra, học phần, khối lượng) có minh chứng từ kết quả đo lường và rà soát.Phương án sửa đổi.N1trực tuyến
4. Thẩm định phương án sửa đổiHội đồng Khoa học và Đào tạo.Thẩm định theo cách thẩm định chương trình tại Điều 15(4), (5) (mức đáp ứng chuẩn, Khung trình độ quốc gia, tính khả thi, nhu cầu nhân lực); quy trình nội bộ cho sửa đổi: Điều 18(3) giao Hiệu trưởng ban hành, chưa đọc.Báo cáo thẩm định.N1trực tuyến, giấy
5. Hiệu trưởng quyết định sửa đổi, bổ sung chương trình?Hiệu trưởng.Căn cứ kết quả tự đánh giá, đo lường chuẩn đầu ra và rà soát, Hiệu trưởng quyết định sửa đổi, bổ sung chương trình (Điều 20(4)).Có: ban hành quyết định. Không: giữ nguyên, lưu hồ sơ.N1—
6. Lưu hồ sơ rà soát, đánh giá (giữ nguyên chương trình)Khoa SĐH.Lưu hồ sơ rà soát, đánh giá khi Hiệu trưởng giữ nguyên chương trình (quyết định không sửa đổi, bổ sung).Hồ sơ rà soát đã lưu.N1trực tuyến, giấy
7. Ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung chương trình đào tạoHiệu trưởng.Ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung chương trình đào tạo; bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người học đã nhập học khi áp dụng chương trình đã rà soát, cập nhật (Điều 25(7)).Quyết định sửa đổi.N1trực tuyến, giấy
8. Cập nhật cơ sở dữ liệu trong 30 ngày làm việc; công khai chương trìnhKhoa SĐH; hệ thống.Trong 30 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung, cập nhật thông tin trên Hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học; công khai chương trình trên cổng thông tin điện tử của Trường (Điều 20(5), 15(7)). Cập nhật bản ghi chương trình theo mã chương trình đào tạo: tên chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra và ngày ban hành (nếu thay đổi), số tín chỉ tối thiểu và năm áp dụng bản sửa đổi; các cột bắt buộc khác của bản ghi (mã ngành, tên tiếng Anh, năm bắt đầu tuyển sinh, loại chương trình, loại liên kết, trình độ, thời gian đào tạo chuẩn) giữ giá trị đã khai ở SDH.PD.04.Dữ liệu đã cập nhật, công khai.N1trực tuyến
9. Thông báo cho Viện, Khoa và người học; lưu hồ sơ rà soátKhoa SĐH.Thông báo chương trình đã sửa đổi cho Viện, Khoa, bộ môn, người học; lưu hồ sơ rà soát, đánh giá.Hồ sơ rà soát đã lưu.N1trực tuyến, giấy

BẮT ĐẦU (SDH.KH.01)

Phạm vi

  • Chương trình đào tạo các trình độ của Trường (thạc sĩ, tiến sĩ do Khoa SĐH quản lý). Dựng từ Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT (Điều 15, 20, 25): rà soát định kỳ ít nhất sau mỗi 02 khóa có người học tốt nghiệp; chương trình đang thực hiện phải rà soát toàn diện trong 36 tháng kể từ 30/6/2026.

Bước 1. Đo lường chuẩn đầu ra, tự đánh giá (SDH.KH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Viện, Khoa chuyên môn.

Nghiệp vụ

  • Tự đánh giá thường xuyên và định kỳ thông qua hệ thống bảo đảm chất lượng bên trong, gồm đo lường, đánh giá mức đạt chuẩn đầu ra của người học theo nguyên tắc Phụ lục II; kết quả làm căn cứ cải tiến dạy học, kiểm tra, đánh giá và chương trình (Điều 20(1), (2)).

Kết quả

  • Báo cáo tự đánh giá.

Bước 2. Tổng hợp, rà soát (SDH.KH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Khoa SĐH.

Nghiệp vụ

  • Tổng hợp kết quả đo lường, đánh giá; rà soát chương trình, cập nhật giáo trình, tài liệu giảng dạy, đội ngũ giảng viên, học liệu phù hợp mục tiêu, chuẩn đầu ra, nội dung chương trình; thay thế hoặc dừng sử dụng tài liệu không còn đáp ứng (Điều 20(3), 25(2)).

Kết quả

  • Báo cáo rà soát; đề xuất sửa đổi.

Bước 3. Đề xuất sửa đổi (SDH.KH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Viện, Khoa chuyên môn; Khoa SĐH.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất nội dung sửa đổi, bổ sung (mục tiêu, chuẩn đầu ra, học phần, khối lượng) có minh chứng từ kết quả đo lường và rà soát.

Kết quả

  • Phương án sửa đổi.

Bước 4. Thẩm định phương án (SDH.KH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng Khoa học và Đào tạo.

Nghiệp vụ

  • Thẩm định theo cách thẩm định chương trình tại Điều 15(4), (5) (mức đáp ứng chuẩn, Khung trình độ quốc gia, tính khả thi, nhu cầu nhân lực); quy trình nội bộ cho sửa đổi: Điều 18(3) giao Hiệu trưởng ban hành, chưa đọc.

Kết quả

  • Báo cáo thẩm định.

Bước 5. Quyết định sửa đổi, bổ sung (SDH.KH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng.

Nghiệp vụ

  • Căn cứ kết quả tự đánh giá, đo lường chuẩn đầu ra và rà soát, Hiệu trưởng quyết định sửa đổi, bổ sung chương trình (Điều 20(4)).

Kết quả

  • Có: ban hành quyết định. Không: giữ nguyên, lưu hồ sơ.

GIỮ NGUYÊN, LƯU HỒ SƠ RÀ SOÁT (SDH.KH.01)

Bước 6. Ban hành quyết định sửa đổi (SDH.KH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng.

Nghiệp vụ

  • Ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung chương trình đào tạo; bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người học đã nhập học khi áp dụng chương trình đã rà soát, cập nhật (Điều 25(7)).

Kết quả

  • Quyết định sửa đổi.

Bước 7. Cập nhật, công khai (SDH.KH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Khoa SĐH; hệ thống.

Nghiệp vụ

  • Trong 30 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung, cập nhật thông tin trên Hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học; công khai chương trình trên cổng thông tin điện tử của Trường (Điều 20(5), 15(7)).

Kết quả

  • Dữ liệu đã cập nhật, công khai.

Bước 8. Thông báo, lưu hồ sơ (SDH.KH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Khoa SĐH.

Nghiệp vụ

  • Thông báo chương trình đã sửa đổi cho Viện, Khoa, bộ môn, người học; lưu hồ sơ rà soát, đánh giá.

Kết quả

  • Hồ sơ rà soát đã lưu.

KẾT THÚC (SDH.KH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không có chi phí nêu trong các điều đã đọc; chi phí rà soát, thẩm định theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc). Nguồn không nêu mức học phí, lệ phí; theo thông báo học phí của Trường và quy định kế toán (chưa đọc).

Thời hạn

  • Rà soát ít nhất sau mỗi 02 khóa có người học tốt nghiệp; cập nhật cơ sở dữ liệu trong 30 ngày làm việc; rà soát toàn diện chương trình đang thực hiện trong 36 tháng kể từ 30/6/2026 (N1).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Báo cáo tự đánh giá, báo cáo rà soát, phiếu đánh giá chuẩn đầu ra: mẫu chưa có; Phụ lục II của Thông tư 54/2026 chưa đọc (N1).

Điểm chưa xác nhận

  • Quy trình nội bộ về rà soát và cải tiến chương trình (Điều 18(3)) chưa đọc; mẫu, tiêu chí, chu kỳ nội bộ chưa có.
  • Phạm vi Khoa SĐH và các đơn vị quản lý chương trình đại học cần phân biệt (chương trình đại học thuộc P. QLĐT). Cần Khoa SĐH xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT quy định về chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học: Điều 14, 15 (xây dựng, thẩm định, ban hành), 16 (rà soát năng lực tổ chức thực hiện), 17, 18 (phê duyệt tổ chức thực hiện), 20 (duy trì, tự đánh giá, cải tiến), 22, 24, 25 (Ban hành 30/06/2026; hiệu lực 30/06/2026; thay Thông tư 17/2021 và 02/2022 (mở ngành)). Đọc bản quét (OCR) và xem ảnh các trang 14, 16, 17 ngày 26/10/2026; phụ lục chưa đọc. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/
  • N2: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ, ban hành kèm Quyết định 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021: Điều 4, 6 (công nhận kết quả học tập, chuyển đổi tín chỉ), 21 (tổ chức đào tạo), 22 (đánh giá, thi kết thúc học phần) (20/12/2021). Đọc bản quét (OCR mất dấu) ngày 26/10/2026; bản cập nhật 2022 chỉ đọc mục Điều 7, bản 2023 không tải được, bản 2026 (3 trang) chưa đối chiếu; khóa từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

DTTT.PD.01: Truyền thông và công bố thông tin tuyển sinh đại học hình thức đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học)Đợt 9

Đơn vị: Khoa ĐTTT&PTNN; TT&QHĐN; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết

Mô tả cách Khoa xây dựng, được duyệt, công bố và truyền thông thông tin tuyển sinh, giải đáp thí sinh, cập nhật thông tin khi điều chỉnh và lưu hồ sơ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách Khoa xây dựng, được duyệt, công bố và truyền thông thông tin tuyển sinh, giải đáp thí sinh, cập nhật thông tin khi điều chỉnh và lưu hồ sơ.

Phạm vi, đối tượng: Tuyển sinh đại học hình thức đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học) của Trường (thông báo đợt 2 năm 2026 đăng trên trang của Khoa). Nội dung bắt buộc của thông tin tuyển sinh theo Thông tư 06/2026 (Điều 11). Kế hoạch truyền thông riêng của Khoa và của TT&QHĐN chưa có.

Điều kiện vào

  • Đến kế hoạch tuyển sinh một đợt mới, hoặc cần điều chỉnh thông tin đã công bố (N1, Điều 11).

Điều kiện ra

  • Thông tin tuyển sinh được công bố, truyền thông, giải đáp thí sinh và lưu hồ sơ; hoặc thông tin chưa được duyệt (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo Trường hoặc Hội đồng tuyển sinh phê duyệt thông tin tuyển sinh (bước 3); thông tin do cơ sở đào tạo xây dựng, công bố và chịu trách nhiệm giải trình (N1, Điều 11(1)). Nguồn không nêu người ký duyệt.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3: công bố, đăng ký, giải đáp và theo dõi trên cổng trực tuyến.
  • Ràng buộc: hội nghị tư vấn trực tiếp (nếu tổ chức) là thủ công.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ DTTT.PD.01 — Truyền thông và công bố thông tin tuyển sinh đại học hình thức đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTTT.PD.01 · Truyền thông và công bố thông tin tuyển sinh đại học hình thức đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có kế hoạch tuyển sinh đợt mới hoặc cần điều chỉnh thông tin đã công bố.
Bước 1: Xây dựng, điều chỉnh thông tin tuyển sinh theo nội dung bắt buộc; lập kế hoạch truyền thông
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Nêu chương trình, ngành, đối tượng, điều kiện dự tuyển, phương thức, tổ hợp, ngưỡng đầu vào, chỉ tiêu dự kiến; chi phí, mức học phí, lệ phí tuyển sinh; chính sách học bổng, miễn giảm; quy trình, thủ tục đăng ký; phương án xử lý rủi ro và cam kết trách nhiệm (Điều 11(2)). Xác định kênh (trang của Khoa, cổng tuyển sinh, thư điện tử, mạng xã hội, hội nghị tư vấn), thời điểm, nội dung, đầu mối giải đáp, ngân sách (nguồn không nêu cách làm cụ thể).
Kết quả: Dự thảo thông tin tuyển sinh; kế hoạch truyền thông.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2: Lãnh đạo Trường, Hội đồng tuyển sinh duyệt thông tin?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường; Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ: Duyệt nội dung thông tin tuyển sinh, chỉ tiêu, ngưỡng, mức thu trước khi công bố; chưa duyệt thì Khoa sửa (nguồn không nêu người ký duyệt).
Kết quả: Có: công bố. Không: sửa, trình lại.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3: Công bố trên cổng thông tin điện tử; duy trì tối thiểu 04 năm
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN; kênh công bố.
Nghiệp vụ: Công bố thông tin tuyển sinh, nội dung điều chỉnh, số lượng chính thức trên cổng thông tin điện tử của Trường theo kế hoạch chung hằng năm; duy trì tối thiểu 04 năm kể từ ngày công bố; khi cập nhật phải ghi thời điểm cập nhật (Điều 11(3)). Số lượng chính thức công bố theo từng ngành (kèm mã ngành đào tạo 7 chữ số của Bộ) và năm tuyển sinh; mã nội bộ của Khoa (LUAT, KTKT, QTKD, KTDN, TATM) phải quy đổi sang mã ngành của Bộ.
Kết quả: Thông báo tuyển sinh đã đăng.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• CTN (Import_Tuyen_Sinh.xlsx): ghi Loại hình đào tạo; Mã ngành đào tạo; Năm; Chỉ tiêu
Loại hình đào tạo ghi nguyên văn danh mục: "Vừa làm vừa học" (danh mục không có "đào tạo thường xuyên"); phương thức 2 (người đã có bằng cao đẳng, đại học) có thể cần "Liên thông VLVH CĐ – ĐH" hoặc "Liên thông VLVH đối với người có văn bằng đại học": KHÔNG RÕ. Mỗi dòng CTN theo (loại hình, mã ngành, năm). Bảng quy đổi mã nội bộ → mã ngành Bộ ("Danh mục ngành"): LUAT → 7380101 Luật; QTKD → 7340101 Quản trị kinh doanh (theo tên, cần xác nhận); KTKT, KTDN, TATM → cần ánh xạ, chưa xác nhận tên ngành tương ứng. CTN không có cột đợt: chỉ tiêu ghi là tổng của năm (cộng các đợt) hay theo đợt: KHÔNG RÕ, cần thống nhất. Chỉ tiêu dự kiến ở bước 1, số chính thức công bố ở bước 3; điều chỉnh (bước 6) phải xuất lại kèm thời điểm cập nhật.
Bước 4: Truyền thông trên kênh của Trường
Tác nhân: TT&QHĐN.
Nghiệp vụ: Đăng tin, giới thiệu thông báo tuyển sinh trên kênh truyền thông của Trường theo phê duyệt nội dung truyền thông (xem TTQH.PD.01); cách phối hợp: nguồn không nêu.
Kết quả: Tin truyền thông đã đăng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5: Giải đáp thí sinh qua thư điện tử, điện thoại
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Giải đáp thắc mắc của thí sinh theo địa chỉ thư điện tử, điện thoại ghi trên thông báo; chịu trách nhiệm giải trình với thí sinh, cơ quan quản lý và xã hội (Điều 11(1)); thông báo đợt 2 năm 2026 có hai địa chỉ thư điện tử khác nhau cần thống nhất.
Kết quả: Thí sinh được giải đáp.
Nguồn: N1, N2
Bước 6: Có điều chỉnh thông tin tuyển sinh?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Điều chỉnh (chỉ tiêu, thời hạn, điều kiện) phải được công bố trên cổng thông tin kèm thời điểm cập nhật (Điều 11(3)).
Kết quả: Có: cập nhật, trình duyệt lại và công bố lại. Không: tổng hợp, lập hồ sơ.
Nguồn: N1
Bước 7: Tổng hợp kết quả truyền thông: số hồ sơ, lượt truy cập, phản hồi
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Tổng hợp số hồ sơ, lượt truy cập, phản hồi.
Kết quả: Báo cáo.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8: Có chi phí truyền thông cần thanh toán?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Thường không phát sinh nếu chỉ đăng trên trang; có chi phí khi thuê thiết kế, quảng bá, tư vấn trực tiếp.
Kết quả: Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúc.
Nguồn: N1
Kết thúc khi kết thúc
Không phát sinh chi phí; đã công bố, truyền thông, lưu hồ sơ
Bước 9: Lập hồ sơ thanh toán chi phí truyền thông
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Lập hồ sơ thanh toán chi phí truyền thông: đề nghị thanh toán, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.
Kết quả: Hồ sơ thanh toán.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10: Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC.
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ chi.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã công bố, truyền thông, thanh toán chi phí, lưu hồ sơ.
Bảng bước — DTTT.PD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xây dựng, điều chỉnh thông tin tuyển sinh theo nội dung bắt buộc; lập kế hoạch truyền thôngKhoa ĐTTT&PTNN.Nêu chương trình, ngành, đối tượng, điều kiện dự tuyển, phương thức, tổ hợp, ngưỡng đầu vào, chỉ tiêu dự kiến; chi phí, mức học phí, lệ phí tuyển sinh; chính sách học bổng, miễn giảm; quy trình, thủ tục đăng ký; phương án xử lý rủi ro và cam kết trách nhiệm (Điều 11(2)). Xác định kênh (trang của Khoa, cổng tuyển sinh, thư điện tử, mạng xã hội, hội nghị tư vấn), thời điểm, nội dung, đầu mối giải đáp, ngân sách (nguồn không nêu cách làm cụ thể).Dự thảo thông tin tuyển sinh; kế hoạch truyền thông.N1, N2trực tuyến
2. Lãnh đạo Trường, Hội đồng tuyển sinh duyệt thông tin?Lãnh đạo Trường; Hội đồng tuyển sinh.Duyệt nội dung thông tin tuyển sinh, chỉ tiêu, ngưỡng, mức thu trước khi công bố; chưa duyệt thì Khoa sửa (nguồn không nêu người ký duyệt).Có: công bố. Không: sửa, trình lại.N1trực tuyến, giấy
3. Công bố trên cổng thông tin điện tử; duy trì tối thiểu 04 nămKhoa ĐTTT&PTNN; kênh công bố.Công bố thông tin tuyển sinh, nội dung điều chỉnh, số lượng chính thức trên cổng thông tin điện tử của Trường theo kế hoạch chung hằng năm; duy trì tối thiểu 04 năm kể từ ngày công bố; khi cập nhật phải ghi thời điểm cập nhật (Điều 11(3)). Số lượng chính thức công bố theo từng ngành (kèm mã ngành đào tạo 7 chữ số của Bộ) và năm tuyển sinh; mã nội bộ của Khoa (LUAT, KTKT, QTKD, KTDN, TATM) phải quy đổi sang mã ngành của Bộ.Thông báo tuyển sinh đã đăng.N1, N2trực tuyến
4. Truyền thông trên kênh của TrườngTT&QHĐN.Đăng tin, giới thiệu thông báo tuyển sinh trên kênh truyền thông của Trường theo phê duyệt nội dung truyền thông (xem TTQH.PD.01); cách phối hợp: nguồn không nêu.Tin truyền thông đã đăng.N1trực tuyến
5. Giải đáp thí sinh qua thư điện tử, điện thoạiKhoa ĐTTT&PTNN.Giải đáp thắc mắc của thí sinh theo địa chỉ thư điện tử, điện thoại ghi trên thông báo; chịu trách nhiệm giải trình với thí sinh, cơ quan quản lý và xã hội (Điều 11(1)); thông báo đợt 2 năm 2026 có hai địa chỉ thư điện tử khác nhau cần thống nhất.Thí sinh được giải đáp.N1, N2—
6. Có điều chỉnh thông tin tuyển sinh?Khoa ĐTTT&PTNN.Điều chỉnh (chỉ tiêu, thời hạn, điều kiện) phải được công bố trên cổng thông tin kèm thời điểm cập nhật (Điều 11(3)).Có: cập nhật, trình duyệt lại và công bố lại. Không: tổng hợp, lập hồ sơ.N1—
7. Tổng hợp kết quả truyền thông: số hồ sơ, lượt truy cập, phản hồiKhoa ĐTTT&PTNN.Tổng hợp số hồ sơ, lượt truy cập, phản hồi.Báo cáo.N1trực tuyến
8. Có chi phí truyền thông cần thanh toán?Khoa ĐTTT&PTNN.Thường không phát sinh nếu chỉ đăng trên trang; có chi phí khi thuê thiết kế, quảng bá, tư vấn trực tiếp.Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúc.N1—
9. Lập hồ sơ thanh toán chi phí truyền thôngKhoa ĐTTT&PTNN.Lập hồ sơ thanh toán chi phí truyền thông: đề nghị thanh toán, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.Hồ sơ thanh toán.N1trực tuyến, giấy
10. Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từP. KHTC.Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).Chứng từ chi.N1trực tuyến, giấy

BẮT ĐẦU (DTTT.PD.01)

Phạm vi

  • Tuyển sinh đại học hình thức đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học) của Trường (thông báo đợt 2 năm 2026 đăng trên trang của Khoa). Nội dung bắt buộc của thông tin tuyển sinh theo Thông tư 06/2026 (Điều 11). Kế hoạch truyền thông riêng của Khoa và của TT&QHĐN chưa có.

Bước 1. Xây dựng thông tin tuyển sinh (DTTT.PD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Nêu chương trình, ngành, đối tượng, điều kiện dự tuyển, phương thức, tổ hợp, ngưỡng đầu vào, chỉ tiêu dự kiến; chi phí, mức học phí, lệ phí tuyển sinh; chính sách học bổng, miễn giảm; quy trình, thủ tục đăng ký; phương án xử lý rủi ro và cam kết trách nhiệm (Điều 11(2)).

Kết quả

  • Dự thảo thông tin tuyển sinh.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 2. Kế hoạch truyền thông (DTTT.PD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Xác định kênh (trang của Khoa, cổng tuyển sinh, thư điện tử, mạng xã hội, hội nghị tư vấn), thời điểm, nội dung, đầu mối giải đáp, ngân sách (nguồn không nêu cách làm cụ thể).

Kết quả

  • Kế hoạch truyền thông.

Nguồn

  • N2

Bước 3. Duyệt thông tin tuyển sinh (DTTT.PD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Lãnh đạo Trường; Hội đồng tuyển sinh.

Nghiệp vụ

  • Duyệt nội dung thông tin tuyển sinh, chỉ tiêu, ngưỡng, mức thu trước khi công bố; chưa duyệt thì Khoa sửa.

Kết quả

  • Có: công bố. Không: sửa.

SỬA THÔNG TIN, TRÌNH LẠI (DTTT.PD.01)

Bước 4. Công bố thông tin tuyển sinh (DTTT.PD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN; kênh công bố.

Nghiệp vụ

  • Công bố thông tin tuyển sinh, nội dung điều chỉnh, số lượng chính thức trên cổng thông tin điện tử của Trường theo kế hoạch chung hằng năm; duy trì tối thiểu 04 năm kể từ ngày công bố; khi cập nhật phải ghi thời điểm cập nhật (Điều 11(3)).

Kết quả

  • Thông báo tuyển sinh đã đăng.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 5. Truyền thông (DTTT.PD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • TT&QHĐN.

Nghiệp vụ

  • Đăng tin, giới thiệu thông báo tuyển sinh trên kênh truyền thông của Trường theo phê duyệt nội dung truyền thông (xem TTQH.PD.01); cách phối hợp: nguồn không nêu.

Kết quả

  • Tin truyền thông đã đăng.

Bước 6. Giải đáp thí sinh (DTTT.PD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Giải đáp thắc mắc của thí sinh theo địa chỉ thư điện tử, điện thoại ghi trên thông báo; chịu trách nhiệm giải trình với thí sinh, cơ quan quản lý và xã hội (Điều 11(1)); thông báo đợt 2 năm 2026 có hai địa chỉ thư điện tử khác nhau cần thống nhất.

Kết quả

  • Thí sinh được giải đáp.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 7. Điều chỉnh, cập nhật thông tin (DTTT.PD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Điều chỉnh (chỉ tiêu, thời hạn, điều kiện) phải được công bố trên cổng thông tin kèm thời điểm cập nhật (Điều 11(3)).

Kết quả

  • Có: cập nhật. Không: lập hồ sơ.

CẬP NHẬT, CÔNG BỐ LẠI (DTTT.PD.01)

Bước 8. Tổng hợp, hồ sơ thanh toán (DTTT.PD.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Tổng hợp số hồ sơ, lượt truy cập, phản hồi; lập hồ sơ thanh toán chi phí truyền thông (nếu có): đề nghị thanh toán, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.

Kết quả

  • Báo cáo; hồ sơ thanh toán.

Bước 9. Thanh toán, hạch toán (DTTT.PD.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).

Kết quả

  • Chứng từ chi.

KẾT THÚC (DTTT.PD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Thường không phát sinh nếu chỉ đăng trên trang; có chi phí khi thuê thiết kế, quảng bá, tư vấn trực tiếp: bước 8, 9. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Công bố theo kế hoạch tuyển sinh chung hằng năm của Bộ; duy trì thông tin tối thiểu 04 năm (N1, Điều 11(3)). Hạn duyệt, hạn đăng của Khoa: nguồn không nêu.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Thông báo tuyển sinh (mẫu của Khoa); nguồn không nêu mẫu đề xuất truyền thông.

Điểm chưa xác nhận

  • Khoa chưa có kế hoạch, quy trình truyền thông tuyển sinh được đọc; người duyệt, hạn, kênh truyền thông ngoài trang của Khoa là đề xuất.
  • Điều 11 áp dụng cho "cơ sở đào tạo" trong Quy chế tuyển sinh đại học: chưa xác nhận mức áp dụng cho hình thức đào tạo thường xuyên; bản Thông tư đọc chưa ghi ngày hiệu lực. Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Điều 10 (bảo lưu kết quả trúng tuyển), 11 (thông tin tuyển sinh), 16 (thông báo kết quả, xác nhận nhập học), 21 (trách nhiệm của cơ sở đào tạo), 22 (xử lý vi phạm) (15/02/2026 (theo Thông tin tuyển sinh của Trường)). Đã đọc toàn văn năm điều nêu trên ngày 26/10/2026; bản đọc ghi hiệu lực "ngày tháng năm 2026" (chưa ghi ngày), cần đối chiếu bản đã ký; chưa đọc các điều xét tuyển chính quy trên Hệ thống của Bộ áp dụng cho hình thức đào tạo thường xuyên đến đâu. Tệp Drive đã tải ngày 23/10/2026 (tt06_drive.pdf, trong scratchpad dl_src)
  • N2: Thông báo tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo thường xuyên (phương thức kết hợp) đợt 2 năm 2026 (căn cứ QĐ 1480/QĐ-ĐHNT ngày 01/4/2026, QĐ 2002/QĐ-ĐHNT ngày 15/5/2026, QĐ 2617/QĐ-ĐHNT ngày 24/6/2026) (01/10/2026). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; phụ lục quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ chưa có trong trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/tuyen-sinh/thong-bao-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-thuong-xuyen-phuong-thuc-ket-hop-dot-2-nam-2026/

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

DTTT.TS.02: Nhập học đại học hình thức đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học)Đợt 9

Đơn vị: Khoa ĐTTT&PTNN; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết

Mô tả cách thí sinh trúng tuyển nhận thông báo, xác nhận nhập học, nộp hồ sơ bản cứng, nộp học phí và được Trường tiếp nhận nhập học. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách thí sinh trúng tuyển nhận thông báo, xác nhận nhập học, nộp hồ sơ bản cứng, nộp học phí và được Trường tiếp nhận nhập học.

Phạm vi, đối tượng: Thí sinh trúng tuyển đại học hình thức đào tạo thường xuyên (đợt 2 năm 2026). Dựng từ thông báo tuyển sinh (nộp một bộ hồ sơ bản cứng cho Khoa; Trường có quyền từ chối hoặc hủy kết quả nếu thông tin không khớp) và Thông tư 06/2026 (Điều 10, 16). Các bước sau khi hồ sơ hợp lệ (quyết định công nhận, mã sinh viên, xếp lớp) chưa có nguồn nên là đề xuất.

Điều kiện vào

  • Thí sinh trúng tuyển và nhận thông báo trên website, thư điện tử (N1, bước 10).

Điều kiện ra

  • Thí sinh được tiếp nhận nhập học, đã nộp học phí, có tên trong danh sách lớp; hoặc từ chối nhập học, bị hủy kết quả (N1, N2).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Khoa kiểm tra hồ sơ (bước 6); Hiệu trưởng quyết định tiếp nhận, nhập học muộn hoặc bảo lưu theo từng trường hợp (bước 3, 9) (N2, Điều 10, 16).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở thông báo kết quả, xác nhận nhập học, nộp học phí và theo dõi tình trạng hồ sơ trực tuyến.
  • Ràng buộc: nộp hồ sơ bản cứng và đối chiếu bản gốc tại Khoa là thủ công (trực tiếp hoặc bưu chính).

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ DTTT.TS.02 — Nhập học đại học hình thức đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTTT.TS.02 · Nhập học đại học hình thức đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Thí sinh đã có thông báo trúng tuyển.
Bước 1: Thông báo trúng tuyển kèm thủ tục nhập học (website, thư điện tử)
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Thông báo kết quả trúng tuyển cho từng thí sinh theo điểm và phương thức trúng tuyển, kèm thủ tục nhập học; đăng danh sách trúng tuyển trên website và gửi thư điện tử (Điều 16(1), (2); thông báo tuyển sinh).
Kết quả: Thông báo trúng tuyển
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2: Xác nhận nhập học trong thời hạn quy định
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Xác nhận nhập học trực tuyến trong thời hạn quy định (Quy chế chung nêu xác nhận trên Hệ thống của Bộ; cách xác nhận của hình thức đào tạo thường xuyên: nguồn của Khoa không nêu).
Kết quả: Xác nhận nhập học
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3: Thí sinh đã xác nhận nhập học đúng hạn?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Kiểm tra xác nhận nhập học. Có: tiếp nhận hồ sơ bản cứng. Không: chuyển Hiệu trưởng xem xét lý do (Điều 16(4)).
Kết quả: Có: nộp hồ sơ. Không: chuyển Hiệu trưởng xem xét lý do
Nguồn: N2
Bước 3a: Có lý do chính đáng (có xác nhận)?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ốm đau, tai nạn có xác nhận của bệnh viện cấp cơ bản trở lên hoặc thiên tai có xác nhận cấp xã: xem xét tiếp nhận hoặc bảo lưu. Không xác nhận, không có lý do chính đáng: coi như từ chối nhập học, Trường có quyền không tiếp nhận (Điều 16(4)).
Kết quả: Có: xem xét tiếp nhận hoặc bảo lưu. Không: từ chối nhập học
Nguồn: N2
Kết thúc khi từ chối nhập học
Không xác nhận, không có lý do chính đáng; Trường có quyền không tiếp nhận
Bước 3b: Hiệu trưởng cho nhập học muộn?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Quyết định tiếp nhận (thí sinh xác nhận nhập học muộn) hoặc bảo lưu kết quả trúng tuyển theo Điều 10: chỉ người đã có giấy báo trúng tuyển thuộc diện thực hiện nghĩa vụ quân sự, công an, thanh niên xung phong hoặc bị bệnh nặng, tai nạn nghiêm trọng; thời gian bảo lưu do Trường quy định, không quá 36 tháng (Điều 10(1), (2)).
Kết quả: Có: tiếp nhận. Không: bảo lưu kết quả trúng tuyển
Nguồn: N2
Kết thúc khi bảo lưu kết quả
Bảo lưu theo Điều 10 (đơn xin bảo lưu): diện nghĩa vụ quân sự, công an, thanh niên xung phong hoặc bệnh nặng, tai nạn nghiêm trọng; tối đa 36 tháng
Bước 4: Nộp 01 bộ hồ sơ bản cứng cho Khoa ĐTTT&PTNN
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Nộp 01 bộ hồ sơ bản cứng cho Khoa ĐTTT&PTNN sau khi có thông báo trúng tuyển: ảnh, căn cước công dân, giấy khai sinh, học bạ, bằng, bảng điểm, bằng nước ngoài kèm công nhận (danh mục theo thông báo, chưa đối chiếu).
Kết quả: Hồ sơ nhập học
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ bản cứng; đối chiếu với thông tin đăng ký trực tuyến
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Tiếp nhận, đối chiếu hồ sơ bản cứng với thông tin đăng ký trực tuyến; Trường có quyền từ chối nhập học hoặc hủy kết quả nếu thông tin không khớp, khai không trung thực (Điều 16(2); thông báo).
Kết quả: Kết quả đối chiếu
Nguồn: N1, N2
Bước 6: Hồ sơ đủ thành phần?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ nhập học: đủ thì chuyển kiểm tra tính khớp; thiếu thì yêu cầu bổ sung.
Kết quả: Có: kiểm tra tính khớp. Không: bổ sung hồ sơ
Nguồn: N1, N2
Bước 6a: Thông tin khớp, không có dấu hiệu khai không trung thực?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Khớp và trung thực thì cho nộp học phí; khai không trung thực thì từ chối nhập học, hủy kết quả (chuyển quy trình hậu kiểm DTTT.TS.03).
Kết quả: Có: nộp học phí. Không: hủy kết quả, chuyển hậu kiểm
Nguồn: N1, N2
Bước 6b: → DTTT.TS.03: hậu kiểm, xử lý khai không trung thực
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN; Hội đồng tuyển sinh; Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Từ chối nhập học, hủy kết quả trúng tuyển nếu khai không trung thực; xử lý theo quy trình hậu kiểm DTTT.TS.03.
Kết quả: Chuyển quy trình hậu kiểm
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi kết thúc
Tiếp ở quy trình DTTT.TS.03 (hủy kết quả, xử lý)
Bước 7: Nộp học phí học kỳ đầu theo thông báo; nộp minh chứng
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Nộp học phí theo thông báo của Trường (mức, hạn, kênh thanh toán: nguồn không nêu) và nộp minh chứng.
Kết quả: Biên lai, minh chứng nộp
Nguồn: N1
Bước 7a: Đã nộp học phí theo thông báo?
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đối chiếu minh chứng nộp với thông báo học phí trước khi ghi nhận thu. Không: thí sinh nộp bổ sung.
Kết quả: Có: ghi nhận thu. Không: nộp bổ sung
Nguồn: N1
Bước 8: Ghi nhận thu, lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Ghi nhận khoản thu học phí, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9: Ra quyết định công nhận sinh viên (đề xuất)
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ra quyết định công nhận thí sinh là sinh viên của Trường (nguồn của Khoa không nêu; quy chế đào tạo từ xa, vừa làm vừa học chưa đọc đến nội dung này).
Kết quả: Quyết định công nhận
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10: Lập danh sách, cấp mã sinh viên và tài khoản; xếp lớp; thông báo khai giảng
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Lập danh sách sinh viên, cấp mã sinh viên, tài khoản hệ thống, xếp lớp, thông báo khai giảng (đề xuất, nguồn không nêu cách làm). Ghi nhận hồ sơ người học: thông tin chung (họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, quốc tịch, số CCCD/hộ chiếu) từ hồ sơ nhập học; thông tin học tập (đối tượng đầu vào theo văn bằng đầu vào, mã chương trình đào tạo, loại hình đào tạo, năm đào tạo từ–đến theo thời gian chương trình, ngày nhập học là ngày ký quyết định công nhận sinh viên ở bước 9 (dd/MM/yyyy), trạng thái học bắt đầu là đang học); lớp. Quyết định công nhận sinh viên (bước 9) khác quyết định trúng tuyển (DTTT.TS.01).
Kết quả: Danh sách lớp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• TT (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Họ và tên; Ngày tháng năm sinh; Giới tính; Số CCCD/Hộ chiếu; Quốc tịch; Nơi sinh; Mã sinh viên/học viên/ ncs
Xuất khi cấp mã sinh viên; thông tin lấy từ hồ sơ nhập học (căn cước công dân, giấy khai sinh); khóa nối: số CCCD/hộ chiếu.
• HT_SV (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Họ và tên; Số CCCD/Hộ chiếu; Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Loại hình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Lớp sinh hoạt/Lớp niên chế; Ngày nhập học; Trạng thái học
Ghi khi nhập học. Đối tượng đầu vào (chọn theo MÃ) theo văn bằng đầu vào, không theo phương thức xét tuyển: PT1 → 1 "Tốt nghiệp Trung học phổ thông"; PT2 → 3 "Tốt nghiệp cao đẳng" hoặc 6 "Tốt nghiệp đại học - Cử nhân" theo văn bằng thí sinh nộp. Loại hình đào tạo (nguyên văn danh mục): PT1 → "Vừa làm vừa học"; PT2 (liên thông) → "Liên thông VLVH CĐ – ĐH" hoặc "Liên thông VLVH đối với người có văn bằng đại học" (cần Khoa xác nhận PT2 là liên thông). Ngày nhập học (quy ước đề xuất): ngày ký quyết định công nhận sinh viên ở bước 9, text dd/MM/yyyy; cần Khoa xác nhận (có 5 mốc: xác nhận nhập học, nộp hồ sơ, nộp học phí, quyết định, cấp mã). Trạng thái học bắt đầu: 01 "Đang học". Số, ngày quyết định trúng tuyển (tùy chọn): KHÔNG RÕ, để trống; quyết định ở bước 9 là quyết định công nhận sinh viên, không phải quyết định trúng tuyển (văn bản này nằm ở DTTT.TS.01, chưa có số). Các cột tốt nghiệp/chuyển trạng thái ghi ở quy trình sau.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nhập học.
Bảng bước — DTTT.TS.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thông báo trúng tuyển kèm thủ tục nhập học (website, thư điện tử)Khoa ĐTTT&PTNNThông báo kết quả trúng tuyển cho từng thí sinh theo điểm và phương thức trúng tuyển, kèm thủ tục nhập học; đăng danh sách trúng tuyển trên website và gửi thư điện tử (Điều 16(1), (2); thông báo tuyển sinh).Thông báo trúng tuyểnN1, N2trực tuyến
2. Xác nhận nhập học trong thời hạn quy địnhThí sinhXác nhận nhập học trực tuyến trong thời hạn quy định (Quy chế chung nêu xác nhận trên Hệ thống của Bộ; cách xác nhận của hình thức đào tạo thường xuyên: nguồn của Khoa không nêu).Xác nhận nhập họcN2trực tuyến
3. Thí sinh đã xác nhận nhập học đúng hạn?Khoa ĐTTT&PTNNKiểm tra xác nhận nhập học. Có: tiếp nhận hồ sơ bản cứng. Không: chuyển Hiệu trưởng xem xét lý do (Điều 16(4)).Có: nộp hồ sơ. Không: chuyển Hiệu trưởng xem xét lý doN2—
3a. Có lý do chính đáng (có xác nhận)?Hiệu trưởngỐm đau, tai nạn có xác nhận của bệnh viện cấp cơ bản trở lên hoặc thiên tai có xác nhận cấp xã: xem xét tiếp nhận hoặc bảo lưu. Không xác nhận, không có lý do chính đáng: coi như từ chối nhập học, Trường có quyền không tiếp nhận (Điều 16(4)).Có: xem xét tiếp nhận hoặc bảo lưu. Không: từ chối nhập họcN2—
3b. Hiệu trưởng cho nhập học muộn?Hiệu trưởngQuyết định tiếp nhận (thí sinh xác nhận nhập học muộn) hoặc bảo lưu kết quả trúng tuyển theo Điều 10: chỉ người đã có giấy báo trúng tuyển thuộc diện thực hiện nghĩa vụ quân sự, công an, thanh niên xung phong hoặc bị bệnh nặng, tai nạn nghiêm trọng; thời gian bảo lưu do Trường quy định, không quá 36 tháng (Điều 10(1), (2)).Có: tiếp nhận. Không: bảo lưu kết quả trúng tuyểnN2—
4. Nộp 01 bộ hồ sơ bản cứng cho Khoa ĐTTT&PTNNThí sinhNộp 01 bộ hồ sơ bản cứng cho Khoa ĐTTT&PTNN sau khi có thông báo trúng tuyển: ảnh, căn cước công dân, giấy khai sinh, học bạ, bằng, bảng điểm, bằng nước ngoài kèm công nhận (danh mục theo thông báo, chưa đối chiếu).Hồ sơ nhập họcN1giấy
5. Tiếp nhận hồ sơ bản cứng; đối chiếu với thông tin đăng ký trực tuyếnKhoa ĐTTT&PTNNTiếp nhận, đối chiếu hồ sơ bản cứng với thông tin đăng ký trực tuyến; Trường có quyền từ chối nhập học hoặc hủy kết quả nếu thông tin không khớp, khai không trung thực (Điều 16(2); thông báo).Kết quả đối chiếuN1, N2—
6. Hồ sơ đủ thành phần?Khoa ĐTTT&PTNNKiểm tra hồ sơ nhập học: đủ thì chuyển kiểm tra tính khớp; thiếu thì yêu cầu bổ sung.Có: kiểm tra tính khớp. Không: bổ sung hồ sơN1, N2—
6a. Thông tin khớp, không có dấu hiệu khai không trung thực?Khoa ĐTTT&PTNNKhớp và trung thực thì cho nộp học phí; khai không trung thực thì từ chối nhập học, hủy kết quả (chuyển quy trình hậu kiểm DTTT.TS.03).Có: nộp học phí. Không: hủy kết quả, chuyển hậu kiểmN1, N2—
6b. → DTTT.TS.03: hậu kiểm, xử lý khai không trung thựcKhoa ĐTTT&PTNN; Hội đồng tuyển sinh; Hiệu trưởngTừ chối nhập học, hủy kết quả trúng tuyển nếu khai không trung thực; xử lý theo quy trình hậu kiểm DTTT.TS.03.Chuyển quy trình hậu kiểmN1, N2—
7. Nộp học phí học kỳ đầu theo thông báo; nộp minh chứngThí sinhNộp học phí theo thông báo của Trường (mức, hạn, kênh thanh toán: nguồn không nêu) và nộp minh chứng.Biên lai, minh chứng nộpN1—
7a. Đã nộp học phí theo thông báo?P. KHTCĐối chiếu minh chứng nộp với thông báo học phí trước khi ghi nhận thu. Không: thí sinh nộp bổ sung.Có: ghi nhận thu. Không: nộp bổ sungN1—
8. Ghi nhận thu, lưu chứng từP. KHTCGhi nhận khoản thu học phí, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).Chứng từ thuN1trực tuyến, giấy
9. Ra quyết định công nhận sinh viên (đề xuất)Hiệu trưởngRa quyết định công nhận thí sinh là sinh viên của Trường (nguồn của Khoa không nêu; quy chế đào tạo từ xa, vừa làm vừa học chưa đọc đến nội dung này).Quyết định công nhậnN2trực tuyến, giấy
10. Lập danh sách, cấp mã sinh viên và tài khoản; xếp lớp; thông báo khai giảngKhoa ĐTTT&PTNNLập danh sách sinh viên, cấp mã sinh viên, tài khoản hệ thống, xếp lớp, thông báo khai giảng (đề xuất, nguồn không nêu cách làm). Ghi nhận hồ sơ người học: thông tin chung (họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, quốc tịch, số CCCD/hộ chiếu) từ hồ sơ nhập học; thông tin học tập (đối tượng đầu vào theo văn bằng đầu vào, mã chương trình đào tạo, loại hình đào tạo, năm đào tạo từ–đến theo thời gian chương trình, ngày nhập học là ngày ký quyết định công nhận sinh viên ở bước 9 (dd/MM/yyyy), trạng thái học bắt đầu là đang học); lớp. Quyết định công nhận sinh viên (bước 9) khác quyết định trúng tuyển (DTTT.TS.01).Danh sách lớpN1trực tuyến

BẮT ĐẦU (DTTT.TS.02)

Phạm vi

  • Thí sinh trúng tuyển đại học hình thức đào tạo thường xuyên (đợt 2 năm 2026). Dựng từ thông báo tuyển sinh (nộp một bộ hồ sơ bản cứng cho Khoa; Trường có quyền từ chối hoặc hủy kết quả nếu thông tin không khớp) và Thông tư 06/2026 (Điều 10, 16). Các bước sau khi hồ sơ hợp lệ (quyết định công nhận, mã sinh viên, xếp lớp) chưa có nguồn nên là đề xuất.

Bước 1. Thông báo trúng tuyển (DTTT.TS.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Thông báo kết quả trúng tuyển cho từng thí sinh theo điểm và phương thức trúng tuyển, kèm thủ tục nhập học; đăng danh sách trúng tuyển trên website và gửi thư điện tử (Điều 16(1), (2); thông báo tuyển sinh).

Kết quả

  • Thông báo trúng tuyển.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 2. Xác nhận nhập học (DTTT.TS.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • Thí sinh.

Nghiệp vụ

  • Xác nhận nhập học trực tuyến trong thời hạn quy định (Quy chế chung nêu xác nhận trên Hệ thống của Bộ; cách xác nhận của hình thức đào tạo thường xuyên: nguồn của Khoa không nêu).

Kết quả

  • Xác nhận nhập học.

Nguồn

  • N2

Bước 3. Kiểm tra xác nhận nhập học (DTTT.TS.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN; Hiệu trưởng.

Nghiệp vụ

  • Không xác nhận, không lý do chính đáng: coi như từ chối nhập học, Trường có quyền không tiếp nhận. Ốm đau, tai nạn có xác nhận bệnh viện cấp cơ bản trở lên hoặc thiên tai có xác nhận cấp xã: Hiệu trưởng xem xét tiếp nhận hoặc bảo lưu (Điều 16(4)).

Kết quả

  • Có: nộp hồ sơ. Không: từ chối nhập học.

Nguồn

  • N2

COI LÀ TỪ CHỐI NHẬP HỌC (DTTT.TS.02)

Bước 4. Nộp hồ sơ bản cứng (DTTT.TS.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • Thí sinh.

Nghiệp vụ

  • Nộp 01 bộ hồ sơ bản cứng cho Khoa ĐTTT&PTNN sau khi có thông báo trúng tuyển: ảnh, căn cước công dân, giấy khai sinh, học bạ, bằng, bảng điểm, bằng nước ngoài kèm công nhận (danh mục theo thông báo, chưa đối chiếu).

Kết quả

  • Hồ sơ nhập học.

Bước 5. Tiếp nhận, đối chiếu hồ sơ (DTTT.TS.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Đối chiếu hồ sơ bản cứng với thông tin đăng ký trực tuyến; Trường có quyền từ chối nhập học hoặc hủy kết quả nếu thông tin không khớp, khai không trung thực (Điều 16(2); thông báo).

Kết quả

  • Kết quả đối chiếu.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 6. Kiểm tra hồ sơ nhập học (DTTT.TS.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Hồ sơ khớp và đủ thì cho nộp học phí; thiếu thì yêu cầu bổ sung; khai không trung thực thì từ chối, hủy kết quả (chuyển quy trình hậu kiểm DTTT.TS.03).

Kết quả

  • Có: nộp học phí. Không: bổ sung hoặc hủy kết quả.

Nguồn

  • N1, N2

BỔ SUNG HỒ SƠ HOẶC HỦY KẾT QUẢ (DTTT.TS.02)

Bước 7. Nộp học phí (DTTT.TS.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • Thí sinh.

Nghiệp vụ

  • Nộp học phí theo thông báo của Trường (mức, hạn, kênh thanh toán: nguồn không nêu) và nộp minh chứng.

Kết quả

  • Biên lai, minh chứng nộp.

Bước 8. Ghi nhận thu, lưu chứng từ (DTTT.TS.02 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Ghi nhận khoản thu học phí, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).

Kết quả

  • Chứng từ thu.

Bước 9. Quyết định công nhận sinh viên (DTTT.TS.02 · Bước 9)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng.

Nghiệp vụ

  • Ra quyết định công nhận thí sinh là sinh viên của Trường (nguồn của Khoa không nêu; quy chế đào tạo từ xa, vừa làm vừa học chưa đọc đến nội dung này).

Kết quả

  • Quyết định công nhận.

Nguồn

  • N2

Bước 10. Lập danh sách, xếp lớp (DTTT.TS.02 · Bước 10)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Lập danh sách sinh viên, cấp mã sinh viên, tài khoản hệ thống, xếp lớp, thông báo khai giảng (đề xuất, nguồn không nêu cách làm).

Kết quả

  • Danh sách lớp.

KẾT THÚC (DTTT.TS.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: học phí học kỳ đầu (bước 7, 8). Nguồn không nêu mức học phí hình thức vừa làm vừa học và kênh thanh toán. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Thời hạn xác nhận nhập học do Trường quy định; bảo lưu kết quả trúng tuyển tối đa 36 tháng với trường hợp nghĩa vụ quân sự, công an, thanh niên xung phong, bệnh nặng, tai nạn nghiêm trọng (N2, Điều 10).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ nhập học theo danh mục trong thông báo tuyển sinh (ảnh, căn cước công dân, giấy khai sinh, học bạ, bằng, bảng điểm...); đơn xin bảo lưu kết quả trúng tuyển (Điều 10(2)).

Điểm chưa xác nhận

  • Cách xác nhận nhập học, hạn, mức học phí, quyết định công nhận sinh viên, mã sinh viên của hình thức thường xuyên chưa có trong nguồn đọc được: các bước 2, 7, 9, 10 là đề xuất.
  • Thông báo đợt 2 năm 2026 có hai địa chỉ thư điện tử khác nhau cần thống nhất; danh mục hồ sơ lấy từ phần đã ghi nhận trước đó. Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông báo tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo thường xuyên (phương thức kết hợp) đợt 2 năm 2026 (căn cứ QĐ 1480/QĐ-ĐHNT ngày 01/4/2026, QĐ 2002/QĐ-ĐHNT ngày 15/5/2026, QĐ 2617/QĐ-ĐHNT ngày 24/6/2026) (01/10/2026). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; phụ lục quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ chưa có trong trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/tuyen-sinh/thong-bao-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-thuong-xuyen-phuong-thuc-ket-hop-dot-2-nam-2026/
  • N2: Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Điều 10 (bảo lưu kết quả trúng tuyển), 11 (thông tin tuyển sinh), 16 (thông báo kết quả, xác nhận nhập học), 21 (trách nhiệm của cơ sở đào tạo), 22 (xử lý vi phạm) (15/02/2026 (theo Thông tin tuyển sinh của Trường)). Đã đọc toàn văn năm điều nêu trên ngày 26/10/2026; bản đọc ghi hiệu lực "ngày tháng năm 2026" (chưa ghi ngày), cần đối chiếu bản đã ký; chưa đọc các điều xét tuyển chính quy trên Hệ thống của Bộ áp dụng cho hình thức đào tạo thường xuyên đến đâu. Tệp Drive đã tải ngày 23/10/2026 (tt06_drive.pdf, trong scratchpad dl_src)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

DTTT.TS.03: Hậu kiểm tuyển sinh đại học hình thức đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học)Đợt 9

Đơn vị: Khoa ĐTTT&PTNN; Hội đồng tuyển sinh · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Mô tả cách Khoa rà soát thông tin tuyển sinh, đối chiếu hồ sơ của sinh viên đã nhập học, xử lý sai lệch, báo cáo, cập nhật dữ liệu thực tuyển lên hệ thống của Bộ và lưu trữ tài liệu. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách Khoa rà soát thông tin tuyển sinh, đối chiếu hồ sơ của sinh viên đã nhập học, xử lý sai lệch, báo cáo, cập nhật dữ liệu thực tuyển lên hệ thống của Bộ và lưu trữ tài liệu.

Phạm vi, đối tượng: Sinh viên trúng tuyển, nhập học hình thức đào tạo thường xuyên. Dựng từ Thông tư 06/2026 (Điều 16(2), 21(3) đến (5), 22(2)); quy chế tuyển sinh riêng của Trường và quy trình hậu kiểm của Khoa chưa có. Việc áp dụng Điều 21 cho hình thức đào tạo thường xuyên chưa xác nhận.

Điều kiện vào

  • Sinh viên đã nhập học; có hồ sơ bản cứng và thông tin đăng ký trực tuyến để đối chiếu (N1, N2).

Điều kiện ra

  • Hồ sơ được xác minh, báo cáo hậu kiểm lập, dữ liệu thực tuyển cập nhật trước 31/12 và tài liệu được lưu; hoặc sinh viên bị xử lý vì khai gian dối (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng tuyển sinh xem xét trường hợp sai lệch (bước 4); Hiệu trưởng quyết định xử lý gian lận (bước 5). Quy chế nêu Hiệu trưởng, chủ tịch hội đồng tuyển sinh chịu trách nhiệm (N1, Điều 22(5)).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở đối chiếu dữ liệu, báo cáo, cập nhật hệ thống của Bộ và theo dõi hồ sơ trực tuyến.
  • Ràng buộc: đối chiếu bản gốc, xác minh với nơi cấp có thể cần văn bản giấy.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ DTTT.TS.03 — Hậu kiểm tuyển sinh đại học hình thức đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTTT.TS.03 · Hậu kiểm tuyển sinh đại học hình thức đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên đã nhập học.
Bước 1: Rà soát thông tin tuyển sinh đã công bố so với kết quả thực hiện
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Tổ chức rà soát thông tin tuyển sinh (ngưỡng, chỉ tiêu, điều kiện, phương thức) so với việc thực hiện; kiểm tra nội bộ hoạt động tuyển sinh (Điều 21(3)).
Kết quả: Kết quả rà soát
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2: Đối chiếu hồ sơ bản cứng với bản kê khai trực tuyến
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Đối chiếu bằng, bảng điểm, học bạ, căn cước công dân, giấy tờ ưu tiên, bằng nước ngoài đã được công nhận với thông tin đã đăng ký (cách chọn mẫu, tỷ lệ: nguồn không nêu).
Kết quả: Danh sách đã đối chiếu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3: Có sai lệch hoặc nghi khai không trung thực?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Phát hiện thông tin không khớp hoặc nghi khai không trung thực thì chuyển Hội đồng tuyển sinh; không có thì lập báo cáo (Điều 16(2)).
Kết quả: Có: chuyển Hội đồng. Không: báo cáo
Nguồn: N1
Bước 4: Xem xét; yêu cầu sinh viên giải trình; xác minh với nơi cấp
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh
Nghiệp vụ: Xem xét trường hợp sai lệch, yêu cầu sinh viên giải trình, xác minh với cơ quan cấp văn bằng, giấy tờ (cách xác minh: đề xuất, nguồn không nêu).
Kết quả: Biên bản xem xét
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5: Là hành vi gian lận?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Quyết định xử lý. Gian lận khi đăng ký dự tuyển để trúng tuyển: tùy mức độ buộc thôi học, cấm dự tuyển vào các cơ sở đào tạo những năm sau hoặc xử lý hình sự (Điều 22(2)); sai sót, nhầm lẫn không gian lận: sửa hồ sơ.
Kết quả: Có: xử lý vi phạm. Không: sửa hồ sơ, báo cáo
Nguồn: N1
Bước 5b: Quyết định xử lý vi phạm (buộc thôi học, cấm dự tuyển, chuyển cơ quan có thẩm quyền)
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ra quyết định xử lý gian lận theo mức độ: buộc thôi học, cấm dự tuyển vào các cơ sở đào tạo những năm sau hoặc chuyển cơ quan có thẩm quyền xử lý hình sự (Điều 22(2)). Khi buộc thôi học: cập nhật hồ sơ người học trạng thái học "Buộc thôi học", ngày chuyển trạng thái (ngày hiệu lực quyết định), số quyết định.
Kết quả: Quyết định xử lý vi phạm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• HT_SV (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Trạng thái học; Ngày chuyển trạng thái; Số quyết định(Thôi học/Buộc thôi học/Bảo lưu...)
Chưa có trong quy trình: Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học
Chỉ khi quyết định là buộc thôi học. Cập nhật dòng đã có theo Số CCCD/Hộ chiếu: Trạng thái học = 06 "Buộc thôi học"; Ngày chuyển trạng thái = ngày hiệu lực quyết định (dd/MM/yyyy), thống nhất với QLDT.HV.07. Các cột bắt buộc còn thiếu do DTTT.TS.02 tạo khi nhập học. Sheet KL (Loại kỷ luật = "Buộc thôi học", lý do, số, ngày, cấp quyết định) cần cân nhắc: buộc thôi học do gian lận tuyển sinh có khai như kỷ luật hay không chưa xác nhận.
Bước 5a: Sửa hồ sơ (sai sót, nhầm lẫn, không gian lận)
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Sửa hồ sơ, thông tin của sinh viên trong trường hợp sai sót, nhầm lẫn không gian lận; cập nhật lại dữ liệu đã xuất HEMIS (TT, HT_SV, DLTT) theo khóa số CCCD/hộ chiếu.
Kết quả: Hồ sơ đã sửa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6: Lập báo cáo hậu kiểm; danh sách sinh viên đã xác minh
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Lập báo cáo kết quả hậu kiểm, danh sách đã xác minh, danh sách sai lệch và kết quả xử lý; báo cáo Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởng.
Kết quả: Báo cáo hậu kiểm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7: Cập nhật dữ liệu thực tuyển lên Hệ thống của Bộ trước 31/12
Tác nhân: Hệ thống của Bộ GD&ĐT; Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Chậm nhất 31/12 hằng năm cập nhật dữ liệu thực tuyển: thông tin thí sinh, thông tin và kết quả xét tuyển, chương trình đào tạo tuyển sinh, phương thức tuyển sinh đã thông báo (Điều 21(4)).
Kết quả: Dữ liệu đã cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• DLTT (Import_Tuyen_Sinh.xlsx): ghi Số CCCD/ Hộ chiếu; Họ và tên; Hình thức tuyển sinh; Tổng điểm xét tuyển; Mã chương trình đào tạo
Chưa có trong quy trình: Mã tuyển sinh
Giả định ánh xạ: "Hệ thống của Bộ" ở Điều 21(4) được coi là HEMIS sheet DLTT; chưa có văn bản xác nhận đây là cùng hệ thống, cùng mẫu. Xuất sau hậu kiểm (bước 6), chậm nhất 31/12 hằng năm: "thông tin thí sinh, thông tin và kết quả xét tuyển, chương trình đào tạo, phương thức tuyển sinh" (Điều 21(4)). DLTT đã xuất lần đầu ở DTTT.TS.01 (sau thông báo trúng tuyển); lần này cập nhật lại dòng đã có theo khóa Số CCCD/ Hộ chiếu, không thêm dòng mới (HEMIS chưa xác nhận cho phép ghi đè). Mã tuyển sinh: nguồn không nêu (có thể ánh xạ mã hồ sơ/số báo danh, chưa xác nhận).
Bước 8: Bảo quản, lưu trữ tài liệu tuyển sinh suốt khóa đào tạo
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Bảo quản, lưu trữ tài liệu tuyển sinh trong suốt khóa đào tạo theo Luật Lưu trữ và quy định về thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn của ngành giáo dục (Điều 21(5)).
Kết quả: Tài liệu đã lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã hậu kiểm, báo cáo, lưu hồ sơ.
Bảng bước — DTTT.TS.03
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Rà soát thông tin tuyển sinh đã công bố so với kết quả thực hiệnKhoa ĐTTT&PTNNTổ chức rà soát thông tin tuyển sinh (ngưỡng, chỉ tiêu, điều kiện, phương thức) so với việc thực hiện; kiểm tra nội bộ hoạt động tuyển sinh (Điều 21(3)).Kết quả rà soátN1trực tuyến
2. Đối chiếu hồ sơ bản cứng với bản kê khai trực tuyếnKhoa ĐTTT&PTNNĐối chiếu bằng, bảng điểm, học bạ, căn cước công dân, giấy tờ ưu tiên, bằng nước ngoài đã được công nhận với thông tin đã đăng ký (cách chọn mẫu, tỷ lệ: nguồn không nêu).Danh sách đã đối chiếuN1, N2trực tuyến
3. Có sai lệch hoặc nghi khai không trung thực?Khoa ĐTTT&PTNNPhát hiện thông tin không khớp hoặc nghi khai không trung thực thì chuyển Hội đồng tuyển sinh; không có thì lập báo cáo (Điều 16(2)).Có: chuyển Hội đồng. Không: báo cáoN1—
4. Xem xét; yêu cầu sinh viên giải trình; xác minh với nơi cấpHội đồng tuyển sinhXem xét trường hợp sai lệch, yêu cầu sinh viên giải trình, xác minh với cơ quan cấp văn bằng, giấy tờ (cách xác minh: đề xuất, nguồn không nêu).Biên bản xem xétN1trực tuyến, giấy
5. Là hành vi gian lận?Hiệu trưởngQuyết định xử lý. Gian lận khi đăng ký dự tuyển để trúng tuyển: tùy mức độ buộc thôi học, cấm dự tuyển vào các cơ sở đào tạo những năm sau hoặc xử lý hình sự (Điều 22(2)); sai sót, nhầm lẫn không gian lận: sửa hồ sơ.Có: xử lý vi phạm. Không: sửa hồ sơ, báo cáoN1—
5a. Sửa hồ sơ (sai sót, nhầm lẫn, không gian lận)Khoa ĐTTT&PTNNSửa hồ sơ, thông tin của sinh viên trong trường hợp sai sót, nhầm lẫn không gian lận; cập nhật lại dữ liệu đã xuất HEMIS (TT, HT_SV, DLTT) theo khóa số CCCD/hộ chiếu.Hồ sơ đã sửaN1trực tuyến
5b. Quyết định xử lý vi phạm (buộc thôi học, cấm dự tuyển, chuyển cơ quan có thẩm quyền)Hiệu trưởngRa quyết định xử lý gian lận theo mức độ: buộc thôi học, cấm dự tuyển vào các cơ sở đào tạo những năm sau hoặc chuyển cơ quan có thẩm quyền xử lý hình sự (Điều 22(2)). Khi buộc thôi học: cập nhật hồ sơ người học trạng thái học "Buộc thôi học", ngày chuyển trạng thái (ngày hiệu lực quyết định), số quyết định.Quyết định xử lý vi phạmN1trực tuyến, giấy
6. Lập báo cáo hậu kiểm; danh sách sinh viên đã xác minhKhoa ĐTTT&PTNNLập báo cáo kết quả hậu kiểm, danh sách đã xác minh, danh sách sai lệch và kết quả xử lý; báo cáo Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởng.Báo cáo hậu kiểmN1trực tuyến
7. Cập nhật dữ liệu thực tuyển lên Hệ thống của Bộ trước 31/12Hệ thống của Bộ GD&ĐT; Khoa ĐTTT&PTNNChậm nhất 31/12 hằng năm cập nhật dữ liệu thực tuyển: thông tin thí sinh, thông tin và kết quả xét tuyển, chương trình đào tạo tuyển sinh, phương thức tuyển sinh đã thông báo (Điều 21(4)).Dữ liệu đã cập nhậtN1trực tuyến
8. Bảo quản, lưu trữ tài liệu tuyển sinh suốt khóa đào tạoKhoa ĐTTT&PTNNBảo quản, lưu trữ tài liệu tuyển sinh trong suốt khóa đào tạo theo Luật Lưu trữ và quy định về thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn của ngành giáo dục (Điều 21(5)).Tài liệu đã lưuN1trực tuyến, giấy

BẮT ĐẦU (DTTT.TS.03)

Phạm vi

  • Sinh viên trúng tuyển, nhập học hình thức đào tạo thường xuyên. Dựng từ Thông tư 06/2026 (Điều 16(2), 21(3) đến (5), 22(2)); quy chế tuyển sinh riêng của Trường và quy trình hậu kiểm của Khoa chưa có. Việc áp dụng Điều 21 cho hình thức đào tạo thường xuyên chưa xác nhận.

Bước 1. Rà soát thông tin tuyển sinh (DTTT.TS.03 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Tổ chức rà soát thông tin tuyển sinh (ngưỡng, chỉ tiêu, điều kiện, phương thức) so với việc thực hiện; kiểm tra nội bộ hoạt động tuyển sinh (Điều 21(3)).

Kết quả

  • Kết quả rà soát.

Bước 2. Đối chiếu hồ sơ (DTTT.TS.03 · Bước 2)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Đối chiếu bằng, bảng điểm, học bạ, căn cước công dân, giấy tờ ưu tiên, bằng nước ngoài đã được công nhận với thông tin đã đăng ký (cách chọn mẫu, tỷ lệ: nguồn không nêu).

Kết quả

  • Danh sách đã đối chiếu.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 3. Phát hiện sai lệch (DTTT.TS.03 · Bước 3)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Phát hiện thông tin không khớp hoặc nghi khai không trung thực thì chuyển Hội đồng tuyển sinh; không có thì lập báo cáo (Điều 16(2)).

Kết quả

  • Có: chuyển Hội đồng. Không: báo cáo.

Bước 4. Xem xét, xác minh (DTTT.TS.03 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng tuyển sinh.

Nghiệp vụ

  • Xem xét trường hợp sai lệch, yêu cầu sinh viên giải trình, xác minh với cơ quan cấp văn bằng, giấy tờ (cách xác minh: đề xuất, nguồn không nêu).

Kết quả

  • Biên bản xem xét.

Bước 5. Quyết định xử lý (DTTT.TS.03 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng.

Nghiệp vụ

  • Gian lận khi đăng ký dự tuyển để trúng tuyển: tùy mức độ buộc thôi học, cấm dự tuyển vào các cơ sở đào tạo những năm sau hoặc xử lý hình sự (Điều 22(2)); sai sót, nhầm lẫn không gian lận: sửa hồ sơ.

Kết quả

  • Có: xử lý vi phạm. Không: sửa hồ sơ, báo cáo.

XỬ LÝ VI PHẠM (DTTT.TS.03)

Bước 6. Báo cáo hậu kiểm (DTTT.TS.03 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Lập báo cáo kết quả hậu kiểm, danh sách đã xác minh, danh sách sai lệch và kết quả xử lý; báo cáo Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởng.

Kết quả

  • Báo cáo hậu kiểm.

Bước 7. Cập nhật dữ liệu thực tuyển (DTTT.TS.03 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hệ thống của Bộ GD&ĐT; Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Chậm nhất 31/12 hằng năm cập nhật dữ liệu thực tuyển: thông tin thí sinh, thông tin và kết quả xét tuyển, chương trình đào tạo tuyển sinh, phương thức tuyển sinh đã thông báo (Điều 21(4)).

Kết quả

  • Dữ liệu đã cập nhật.

Bước 8. Lưu trữ tài liệu (DTTT.TS.03 · Bước 8)

Tác nhân

  • Khoa ĐTTT&PTNN.

Nghiệp vụ

  • Bảo quản, lưu trữ tài liệu tuyển sinh trong suốt khóa đào tạo theo Luật Lưu trữ và quy định về thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn của ngành giáo dục (Điều 21(5)).

Kết quả

  • Tài liệu đã lưu.

KẾT THÚC (DTTT.TS.03)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không có chi phí nêu trong các điều đã đọc; chi phí xác minh, thanh tra nội bộ theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc). Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Cập nhật dữ liệu thực tuyển chậm nhất 31/12 hằng năm; lưu trữ trong suốt khóa đào tạo (N1, Điều 21(4), (5)). Thời hạn xử lý hậu kiểm: nguồn không nêu.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Nguồn không nêu mẫu biên bản hậu kiểm, báo cáo, quyết định xử lý.

Điểm chưa xác nhận

  • Quy chế tuyển sinh riêng của Trường (Điều 21(1)) và quy trình hậu kiểm của Khoa chưa đọc: cách chọn mẫu, hạn, mẫu biên bản, người ký là đề xuất.
  • Chưa xác nhận Điều 21 của Thông tư 06/2026 (cơ sở đào tạo) áp dụng đến đâu với hình thức đào tạo thường xuyên. Cần đơn vị chủ quy trình xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Điều 10 (bảo lưu kết quả trúng tuyển), 11 (thông tin tuyển sinh), 16 (thông báo kết quả, xác nhận nhập học), 21 (trách nhiệm của cơ sở đào tạo), 22 (xử lý vi phạm) (15/02/2026 (theo Thông tin tuyển sinh của Trường)). Đã đọc toàn văn năm điều nêu trên ngày 26/10/2026; bản đọc ghi hiệu lực "ngày tháng năm 2026" (chưa ghi ngày), cần đối chiếu bản đã ký; chưa đọc các điều xét tuyển chính quy trên Hệ thống của Bộ áp dụng cho hình thức đào tạo thường xuyên đến đâu. Tệp Drive đã tải ngày 23/10/2026 (tt06_drive.pdf, trong scratchpad dl_src)
  • N2: Thông báo tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo thường xuyên (phương thức kết hợp) đợt 2 năm 2026 (căn cứ QĐ 1480/QĐ-ĐHNT ngày 01/4/2026, QĐ 2002/QĐ-ĐHNT ngày 15/5/2026, QĐ 2617/QĐ-ĐHNT ngày 24/6/2026) (01/10/2026). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; phụ lục quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ chưa có trong trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/tuyen-sinh/thong-bao-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-thuong-xuyen-phuong-thuc-ket-hop-dot-2-nam-2026/

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CSQN.PD.01: Đăng bài trên website, fanpage của Cơ sở Quảng Ninh (đề xuất)Đợt 9

Đơn vị: Cơ sở Quảng Ninh; TT&QHĐN; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách người soạn bài, bộ phận chuyên trách, lãnh đạo Cơ sở duyệt và đăng bài trên website, fanpage; kiểm tra sau đăng và thanh toán chi phí (nếu có). Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách người soạn bài, bộ phận chuyên trách, lãnh đạo Cơ sở duyệt và đăng bài trên website, fanpage; kiểm tra sau đăng và thanh toán chi phí (nếu có).

Phạm vi, đối tượng: Bài viết, tin, thông báo đăng trên website và fanpage của Cơ sở Quảng Ninh. Chưa có quy chế, quy trình đăng bài của Cơ sở hoặc của Trường trong nguồn đã đọc: toàn bộ quy trình là ĐỀ XUẤT. Trang của Trung tâm Công nghệ thông tin chỉ nêu quy trình đăng ký xây dựng website (không phải đăng bài).

Điều kiện vào

  • Đơn vị hoặc cá nhân có nội dung cần đăng (đề xuất).

Điều kiện ra

  • Bài được đăng, kiểm tra, lưu hồ sơ; hoặc bài không được duyệt (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Bộ phận chuyên trách rà soát (bước 2); Lãnh đạo Cơ sở phê duyệt (bước 3). Người ký duyệt, cấp duyệt theo nội dung: chưa có văn bản.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đề xuất mức 3: gửi bài, duyệt, đăng và theo dõi trên hệ thống trực tuyến.
  • Ràng buộc: không có.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CSQN.PD.01 — Đăng bài trên website, fanpage của Cơ sở Quảng Ninh (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CSQN.PD.01 · Đăng bài trên website, fanpage của Cơ sở Quảng Ninh (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nội dung cần đăng.
Bước 1: Soạn bài, kèm minh chứng, ảnh có quyền sử dụng; gửi duyệt
Tác nhân: Người soạn bài
Nghiệp vụ: Đề xuất: Soạn bài, kèm nguồn tin, minh chứng, ảnh có quyền sử dụng; gửi bộ phận chuyên trách.
Kết quả: Bài gửi duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2: Nội dung đạt (chính xác, đúng quy định, an toàn)?
Tác nhân: Bộ phận chuyên trách
Nghiệp vụ: Đề xuất: Rà soát về tính chính xác, chuyên môn, pháp lý (bản quyền, dữ liệu cá nhân), rủi ro truyền thông. Không đạt: trả người soạn sửa.
Kết quả: Có: trình duyệt. Không: trả sửa
Nguồn: N1
Bước 3: Lãnh đạo Cơ sở duyệt?
Tác nhân: Lãnh đạo Cơ sở
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phê duyệt bài và kênh đăng. Không duyệt: xem xét sửa để trình lại hoặc dừng.
Kết quả: Có: đăng bài. Không: sửa hoặc dừng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3a: Sửa lại để trình duyệt lại?
Tác nhân: Lãnh đạo Cơ sở
Nghiệp vụ: Bài chưa được duyệt: quay lại sửa và rà soát lại, hoặc dừng không đăng.
Kết quả: Có: sửa lại. Không: dừng bài
Nguồn: N1
Kết thúc khi dừng bài
Chưa được duyệt; không đăng
Bước 4: Đăng bài lên website, fanpage; ghi thời điểm, người đăng
Tác nhân: Quản trị kênh đăng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đăng bài đã duyệt; ghi thời điểm và người đăng; liên kết với kênh chung của Trường khi cần (xem TTQH.PD.01).
Kết quả: Bài đã đăng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5: Bài hiển thị đúng, đủ sau đăng?
Tác nhân: Bộ phận chuyên trách
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra bài hiển thị đúng; sửa, gỡ bài khi phát hiện sai và ghi lý do.
Kết quả: Có: bài đúng, đủ. Không: sửa, gỡ bài
Nguồn: N1
Bước 5a: Có chi phí phát sinh cần thanh toán?
Tác nhân: Người soạn bài
Nghiệp vụ: Chi phí chụp ảnh, thiết kế, quảng bá có thu: lập hồ sơ thanh toán; không có chi phí: kết thúc.
Kết quả: Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúc
Nguồn: N1
Bước 6: Lập hồ sơ thanh toán (đề nghị, bảng kê, hợp đồng, chứng từ hợp lệ)
Tác nhân: Người soạn bài
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chi phí chụp ảnh, thiết kế, quảng bá có thu: lập đề nghị thanh toán, bảng kê, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.
Kết quả: Hồ sơ thanh toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ chi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã đăng, kiểm tra, lưu hồ sơ.
Bảng bước — CSQN.PD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Soạn bài, kèm minh chứng, ảnh có quyền sử dụng; gửi duyệtNgười soạn bàiĐề xuất: Soạn bài, kèm nguồn tin, minh chứng, ảnh có quyền sử dụng; gửi bộ phận chuyên trách.Bài gửi duyệtN1trực tuyến
2. Nội dung đạt (chính xác, đúng quy định, an toàn)?Bộ phận chuyên tráchĐề xuất: Rà soát về tính chính xác, chuyên môn, pháp lý (bản quyền, dữ liệu cá nhân), rủi ro truyền thông. Không đạt: trả người soạn sửa.Có: trình duyệt. Không: trả sửaN1—
3. Lãnh đạo Cơ sở duyệt?Lãnh đạo Cơ sởĐề xuất: Phê duyệt bài và kênh đăng. Không duyệt: xem xét sửa để trình lại hoặc dừng.Có: đăng bài. Không: sửa hoặc dừngN1trực tuyến, giấy
3a. Sửa lại để trình duyệt lại?Lãnh đạo Cơ sởBài chưa được duyệt: quay lại sửa và rà soát lại, hoặc dừng không đăng.Có: sửa lại. Không: dừng bàiN1—
4. Đăng bài lên website, fanpage; ghi thời điểm, người đăngQuản trị kênh đăngĐề xuất: Đăng bài đã duyệt; ghi thời điểm và người đăng; liên kết với kênh chung của Trường khi cần (xem TTQH.PD.01).Bài đã đăngN1trực tuyến
5. Bài hiển thị đúng, đủ sau đăng?Bộ phận chuyên tráchĐề xuất: Kiểm tra bài hiển thị đúng; sửa, gỡ bài khi phát hiện sai và ghi lý do.Có: bài đúng, đủ. Không: sửa, gỡ bàiN1—
5a. Có chi phí phát sinh cần thanh toán?Người soạn bàiChi phí chụp ảnh, thiết kế, quảng bá có thu: lập hồ sơ thanh toán; không có chi phí: kết thúc.Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúcN1—
6. Lập hồ sơ thanh toán (đề nghị, bảng kê, hợp đồng, chứng từ hợp lệ)Người soạn bàiĐề xuất: Chi phí chụp ảnh, thiết kế, quảng bá có thu: lập đề nghị thanh toán, bảng kê, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.Hồ sơ thanh toánN1trực tuyến, giấy
7. Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từP. KHTCĐề xuất: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).Chứng từ chiN1trực tuyến, giấy

BẮT ĐẦU (CSQN.PD.01)

Phạm vi

  • Bài viết, tin, thông báo đăng trên website và fanpage của Cơ sở Quảng Ninh. Chưa có quy chế, quy trình đăng bài của Cơ sở hoặc của Trường trong nguồn đã đọc: toàn bộ quy trình là ĐỀ XUẤT. Trang của Trung tâm Công nghệ thông tin chỉ nêu quy trình đăng ký xây dựng website (không phải đăng bài).

Bước 1. Soạn bài, gửi duyệt (CSQN.PD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Người soạn bài.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Soạn bài, kèm nguồn tin, minh chứng, ảnh có quyền sử dụng; gửi bộ phận chuyên trách.

Kết quả

  • Bài gửi duyệt.

Bước 2. Rà soát nội dung (CSQN.PD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Bộ phận chuyên trách.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Rà soát về tính chính xác, chuyên môn, pháp lý (bản quyền, dữ liệu cá nhân), rủi ro truyền thông.

Kết quả

  • Có: trình duyệt. Không: trả sửa.

TRẢ SỬA BÀI (CSQN.PD.01)

Bước 3. Phê duyệt đăng (CSQN.PD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Lãnh đạo Cơ sở.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt bài và kênh đăng; chưa duyệt thì quay lại rà soát.

Kết quả

  • Có: đăng bài. Không: sửa hoặc dừng.

SỬA HOẶC DỪNG BÀI (CSQN.PD.01)

Bước 4. Đăng bài (CSQN.PD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Quản trị kênh đăng.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng bài đã duyệt; ghi thời điểm và người đăng; liên kết với kênh chung của Trường khi cần (xem TTQH.PD.01).

Kết quả

  • Bài đã đăng.

Bước 5. Kiểm tra sau đăng (CSQN.PD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Bộ phận chuyên trách.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra bài hiển thị đúng; sửa, gỡ bài khi phát hiện sai và ghi lý do.

Kết quả

  • Bài đúng, đủ.

Bước 6. Hồ sơ thanh toán (CSQN.PD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Người soạn bài.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chi phí chụp ảnh, thiết kế, quảng bá có thu: lập đề nghị thanh toán, bảng kê, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.

Kết quả

  • Hồ sơ thanh toán.

Bước 7. Thanh toán, hạch toán (CSQN.PD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).

Kết quả

  • Chứng từ chi.

KẾT THÚC (CSQN.PD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Thường không phát sinh; có chi phí khi thuê chụp ảnh, thiết kế, quảng bá: bước 6, 7. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Chưa có thời hạn duyệt, đăng.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Chưa có mẫu đề xuất đăng bài, phiếu duyệt.

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của đơn vị; cần đơn vị chủ quy trình xây dựng, xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
  • Cần Cơ sở Quảng Ninh và TT&QHĐN thống nhất cấp duyệt theo loại nội dung, người quản trị kênh, thời hạn xử lý.

Nguồn đã đọc

  • N1: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
  • N2: Quy trình đăng ký xây dựng website cho các đơn vị (5 bước; hồ sơ thanh toán: tờ trình, bảng dự toán, giấy đề nghị thanh toán, giao diện, biên bản bàn giao), Trung tâm Công nghệ thông tin (Tháng 5/2026). Chỉ là ví dụ về hồ sơ thanh toán của FTU; không phải quy trình đăng bài. https://ttcntt.ftu.edu.vn/quy-trinh-xay-dung-website-don-vi/

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

DTQT.TS.01: Nộp hồ sơ ứng tuyển, xét tuyển và nhập học các chương trình của Khoa Đào tạo quốc tế (đề xuất)Đợt 9

Đơn vị: Khoa Đào tạo quốc tế; Hội đồng tuyển sinh; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết

Đề xuất cách Khoa công bố thông tin tuyển sinh, thí sinh đăng ký và nộp hồ sơ, nộp lệ phí, Khoa kiểm tra hồ sơ, Hội đồng xét tuyển, công bố kết quả và nhập học. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách Khoa công bố thông tin tuyển sinh, thí sinh đăng ký và nộp hồ sơ, nộp lệ phí, Khoa kiểm tra hồ sơ, Hội đồng xét tuyển, công bố kết quả và nhập học.

Phạm vi, đối tượng: Chương trình cử nhân của Khoa Đào tạo quốc tế, nhập học 09/2026; hướng dẫn đăng ký nộp hồ sơ áp dụng từ 02/07/2026 (nội dung chưa đọc lại). Dựng theo Quy chế tuyển sinh đại học (Thông tư 06/2026) và mẫu chung; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Khoa công bố thông tin tuyển sinh và thời gian nhận hồ sơ (N2, Điều 11).

Điều kiện ra

  • Thí sinh trúng tuyển nhập học và hồ sơ được lưu, dữ liệu cập nhật; hoặc không đủ điều kiện, không trúng tuyển (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Khoa kiểm tra hồ sơ (bước 5); Hội đồng tuyển sinh xét và duyệt danh sách trúng tuyển (bước 6, 7). Người ký danh sách: chưa có văn bản.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đề xuất mức 3: đăng ký, nộp hồ sơ, lệ phí, tra cứu kết quả và xác nhận nhập học trực tuyến.
  • Ràng buộc: đối chiếu bản gốc khi nhập học là thủ công.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ DTQT.TS.01 — Nộp hồ sơ ứng tuyển, xét tuyển và nhập học các chương trình của Khoa Đào tạo quốc tế (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTQT.TS.01 · Nộp hồ sơ ứng tuyển, xét tuyển và nhập học các chương trình của Khoa Đào tạo quốc tế (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Khoa công bố thông tin tuyển sinh.
Bước 1: Công bố thông tin tuyển sinh: chỉ tiêu, phương thức, hồ sơ, lệ phí, thời hạn
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Công bố trên cổng thông tin điện tử: đối tượng, điều kiện, phương thức, chỉ tiêu, hồ sơ, lệ phí, học phí, thời gian nhận hồ sơ, quy trình đăng ký (Điều 11(2), (3) Thông tư 06/2026). Công bố chỉ tiêu theo từng ngành (kèm mã ngành đào tạo) và năm tuyển sinh.
Kết quả: Thông báo tuyển sinh
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• CTN (Import_Tuyen_Sinh.xlsx): ghi Mã ngành đào tạo; Năm; Chỉ tiêu
Chưa có trong quy trình: Loại hình đào tạo
Quy trình là đề xuất. Loại hình đào tạo (bắt buộc): KHÔNG RÕ; danh mục loại hình không có giá trị riêng cho chương trình quốc tế ("Liên kết với nước ngoài..." thuộc "Loại chương trình đào tạo" của CTDT, không phải loại hình). Gợi ý chưa xác nhận: "Chính quy" hoặc "Liên kết VLVH" tùy hình thức của từng chương trình.
Bước 2: Đăng ký tài khoản, kê khai, tải hồ sơ trực tuyến
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đăng ký, kê khai thông tin, tải hồ sơ (văn bằng, bảng điểm, chứng chỉ, giấy tờ cá nhân) theo hướng dẫn đăng ký nộp hồ sơ của Khoa (áp dụng từ 02/07/2026, chi tiết chưa đọc).
Kết quả: Hồ sơ đã nộp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5: Hồ sơ đủ thành phần theo thông báo?
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra thành phần hồ sơ; thiếu thì yêu cầu bổ sung theo hạn.
Kết quả: Có: kiểm tra điều kiện dự tuyển. Không: yêu cầu bổ sung
Nguồn: N1, N2
Bước 5a: Thí sinh đủ điều kiện dự tuyển (đã hậu kiểm giấy tờ)?
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra điều kiện dự tuyển, hậu kiểm các giấy tờ; không đủ điều kiện thì từ chối hồ sơ.
Kết quả: Có: chuyển lệ phí, Hội đồng. Không: từ chối hồ sơ
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi từ chối hồ sơ
Chưa đủ điều kiện dự tuyển; Khoa thông báo thí sinh
Bước 5b: Có thu lệ phí xét tuyển?
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lệ phí xét tuyển theo thông báo của Khoa (mức, kênh: chưa có); có thu thì thí sinh nộp lệ phí.
Kết quả: Có: thí sinh nộp lệ phí. Không: chuyển Hội đồng
Nguồn: N1
Bước 3: Nộp lệ phí xét tuyển theo thông báo; tải minh chứng
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nộp lệ phí theo thông báo của Khoa; tải minh chứng thanh toán (mức, kênh: chưa có).
Kết quả: Minh chứng nộp lệ phí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4: Ghi nhận thu, lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ghi nhận lệ phí, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ thu
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6: Xét tuyển theo phương thức, tiêu chí, ngưỡng đã công bố
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xét tuyển theo phương thức, tiêu chí, ngưỡng đã công bố; xử lý nguyện vọng theo quy chế.
Kết quả: Danh sách đề nghị trúng tuyển
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7: Thí sinh đạt điều kiện trúng tuyển (duyệt danh sách)?
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh
Nghiệp vụ: Đề xuất: Duyệt danh sách trúng tuyển theo chỉ tiêu và ngưỡng; người ký: chưa có.
Kết quả: Có: công bố. Không: không trúng tuyển
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi không trúng tuyển
Khoa thông báo kết quả cho thí sinh
Bước 8: Công bố kết quả; thông báo từng thí sinh, hướng dẫn nhập học
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Công bố kết quả, thông báo cho từng thí sinh kèm thủ tục nhập học; được từ chối nhập học nếu khai không trung thực (Điều 16 Thông tư 06/2026).
Kết quả: Thông báo trúng tuyển
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Bước 9: Xác nhận nhập học; nộp hồ sơ nhập học và học phí theo thông báo
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác nhận nhập học trong thời hạn quy định; nộp hồ sơ nhập học và học phí theo thông báo (thời hạn, mức: chưa có). Ngày nhập học (quy ước đề xuất): ngày thí sinh hoàn thành thủ tục nhập học (nộp đủ hồ sơ nhập học và học phí), dd/MM/yyyy. Chưa có bước lập hồ sơ người học (thông tin chung, thông tin học tập): đề xuất Khoa bổ sung.
Kết quả: Thí sinh nhập học
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• TT (Import_Nguoi_hoc.xlsx)
Chưa có trong quy trình: Họ và tên; Ngày tháng năm sinh; Giới tính; Số CCCD/Hộ chiếu; Quốc tịch
HuongDan HT_SV: Số CCCD/Hộ chiếu phải có ở sheet TT hoặc danh sách người học trước khi nạp HT_SV, nên cần dòng TT. Quy trình chưa có bước lập hồ sơ người học nên cả 5 cột bắt buộc còn thiếu (đề xuất bổ sung bước). Người nước ngoài dùng hộ chiếu, Quốc tịch theo danh mục nước.
• HT_SV (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Ngày nhập học
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu; Mã chương trình đào tạo; Đối tượng đầu vào; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Trạng thái học
Ngày nhập học: ngày hoàn thành thủ tục nhập học (một trong ba mốc xác nhận nhập học, nộp hồ sơ, học phí; chọn mốc cuối, cần Khoa xác nhận). Số CCCD/Hộ chiếu chuyển sang thiếu: chữ bước 2 chỉ có "giấy tờ cá nhân" (thí sinh nước ngoài dùng hộ chiếu), cần xác nhận. Mã chương trình đào tạo: KHÔNG RÕ, chữ bước 2 không nói thí sinh chọn chương trình, bước 6 chỉ nói xử lý nguyện vọng. Quy trình dừng ở lưu hồ sơ, chưa có bước lập hồ sơ người học (đối tượng đầu vào, năm đào tạo, trạng thái học) nên các cột này còn thiếu.
Bước 9a: Thí sinh xác nhận, nhập học đúng hạn?
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Không xác nhận nhập học đúng thời hạn, không có lý do chính đáng: coi như từ chối nhập học (Điều 16 Thông tư 06/2026).
Kết quả: Có: lưu hồ sơ. Không: coi là từ chối nhập học
Nguồn: N2
Kết thúc khi từ chối nhập học
Không xác nhận, nhập học đúng hạn
Bước 10: Lưu hồ sơ; cập nhật dữ liệu thực tuyển trước 31/12; hậu kiểm hồ sơ
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lưu hồ sơ, cập nhật dữ liệu thực tuyển chậm nhất ngày 31/12 hằng năm lên Hệ thống của Bộ, hậu kiểm hồ sơ (Điều 21(3), (4) Thông tư 06/2026; xem DTTT.TS.03). Dữ liệu thực tuyển gồm thông tin thí sinh, phương thức và mã chương trình đào tạo trúng tuyển.
Kết quả: Hồ sơ đã lưu; dữ liệu cập nhật
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• DLTT (Import_Tuyen_Sinh.xlsx): ghi Họ và tên; Hình thức tuyển sinh; Mã chương trình đào tạo
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/ Hộ chiếu; Mã tuyển sinh
Quy trình là đề xuất; xuất khi cập nhật dữ liệu thực tuyển chậm nhất 31/12. Số CCCD/ Hộ chiếu để ở thiếu như bước 9 (chữ bước 2 chỉ có "giấy tờ cá nhân"; thí sinh nước ngoài dùng hộ chiếu). Hình thức tuyển sinh: KHÔNG RÕ vì quy trình chưa nêu phương thức của Khoa; khi có phương thức thì ghi nguyên văn một trong 4 giá trị danh mục ("Tuyển sinh theo hình thức khác", "Tuyển sinh xét theo kết quả thi THPT", "Tuyển sinh xét theo học bạ", "Tuyển thẳng"). Mã tuyển sinh: nguồn không nêu (có thể ánh xạ mã hồ sơ, chưa xác nhận).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nhập học, lưu hồ sơ.
Bảng bước — DTQT.TS.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Công bố thông tin tuyển sinh: chỉ tiêu, phương thức, hồ sơ, lệ phí, thời hạnKhoa Đào tạo quốc tếĐề xuất: Công bố trên cổng thông tin điện tử: đối tượng, điều kiện, phương thức, chỉ tiêu, hồ sơ, lệ phí, học phí, thời gian nhận hồ sơ, quy trình đăng ký (Điều 11(2), (3) Thông tư 06/2026). Công bố chỉ tiêu theo từng ngành (kèm mã ngành đào tạo) và năm tuyển sinh.Thông báo tuyển sinhN1, N2trực tuyến
2. Đăng ký tài khoản, kê khai, tải hồ sơ trực tuyếnThí sinhĐề xuất: Đăng ký, kê khai thông tin, tải hồ sơ (văn bằng, bảng điểm, chứng chỉ, giấy tờ cá nhân) theo hướng dẫn đăng ký nộp hồ sơ của Khoa (áp dụng từ 02/07/2026, chi tiết chưa đọc).Hồ sơ đã nộpN1trực tuyến
3. Nộp lệ phí xét tuyển theo thông báo; tải minh chứngThí sinhĐề xuất: Nộp lệ phí theo thông báo của Khoa; tải minh chứng thanh toán (mức, kênh: chưa có).Minh chứng nộp lệ phíN1trực tuyến
4. Ghi nhận thu, lưu chứng từP. KHTCĐề xuất: Ghi nhận lệ phí, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).Chứng từ thuN3trực tuyến, giấy
5. Hồ sơ đủ thành phần theo thông báo?Khoa Đào tạo quốc tếĐề xuất: Kiểm tra thành phần hồ sơ; thiếu thì yêu cầu bổ sung theo hạn.Có: kiểm tra điều kiện dự tuyển. Không: yêu cầu bổ sungN1, N2—
5a. Thí sinh đủ điều kiện dự tuyển (đã hậu kiểm giấy tờ)?Khoa Đào tạo quốc tếĐề xuất: Kiểm tra điều kiện dự tuyển, hậu kiểm các giấy tờ; không đủ điều kiện thì từ chối hồ sơ.Có: chuyển lệ phí, Hội đồng. Không: từ chối hồ sơN1, N2—
5b. Có thu lệ phí xét tuyển?Khoa Đào tạo quốc tếĐề xuất: Lệ phí xét tuyển theo thông báo của Khoa (mức, kênh: chưa có); có thu thì thí sinh nộp lệ phí.Có: thí sinh nộp lệ phí. Không: chuyển Hội đồngN1—
6. Xét tuyển theo phương thức, tiêu chí, ngưỡng đã công bốHội đồng tuyển sinhĐề xuất: Xét tuyển theo phương thức, tiêu chí, ngưỡng đã công bố; xử lý nguyện vọng theo quy chế.Danh sách đề nghị trúng tuyểnN2trực tuyến
7. Thí sinh đạt điều kiện trúng tuyển (duyệt danh sách)?Hội đồng tuyển sinhĐề xuất: Duyệt danh sách trúng tuyển theo chỉ tiêu và ngưỡng; người ký: chưa có.Có: công bố. Không: không trúng tuyểnN2trực tuyến
8. Công bố kết quả; thông báo từng thí sinh, hướng dẫn nhập họcKhoa Đào tạo quốc tếĐề xuất: Công bố kết quả, thông báo cho từng thí sinh kèm thủ tục nhập học; được từ chối nhập học nếu khai không trung thực (Điều 16 Thông tư 06/2026).Thông báo trúng tuyểnN2trực tuyến
9. Xác nhận nhập học; nộp hồ sơ nhập học và học phí theo thông báoThí sinhĐề xuất: Xác nhận nhập học trong thời hạn quy định; nộp hồ sơ nhập học và học phí theo thông báo (thời hạn, mức: chưa có). Ngày nhập học (quy ước đề xuất): ngày thí sinh hoàn thành thủ tục nhập học (nộp đủ hồ sơ nhập học và học phí), dd/MM/yyyy. Chưa có bước lập hồ sơ người học (thông tin chung, thông tin học tập): đề xuất Khoa bổ sung.Thí sinh nhập họcN1, N2trực tuyến, giấy
9a. Thí sinh xác nhận, nhập học đúng hạn?Khoa Đào tạo quốc tếKhông xác nhận nhập học đúng thời hạn, không có lý do chính đáng: coi như từ chối nhập học (Điều 16 Thông tư 06/2026).Có: lưu hồ sơ. Không: coi là từ chối nhập họcN2—
10. Lưu hồ sơ; cập nhật dữ liệu thực tuyển trước 31/12; hậu kiểm hồ sơKhoa Đào tạo quốc tếĐề xuất: Lưu hồ sơ, cập nhật dữ liệu thực tuyển chậm nhất ngày 31/12 hằng năm lên Hệ thống của Bộ, hậu kiểm hồ sơ (Điều 21(3), (4) Thông tư 06/2026; xem DTTT.TS.03). Dữ liệu thực tuyển gồm thông tin thí sinh, phương thức và mã chương trình đào tạo trúng tuyển.Hồ sơ đã lưu; dữ liệu cập nhậtN2trực tuyến, giấy

BẮT ĐẦU (DTQT.TS.01)

Phạm vi

  • Chương trình cử nhân của Khoa Đào tạo quốc tế, nhập học 09/2026; hướng dẫn đăng ký nộp hồ sơ áp dụng từ 02/07/2026 (nội dung chưa đọc lại). Dựng theo Quy chế tuyển sinh đại học (Thông tư 06/2026) và mẫu chung; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Công bố thông tin tuyển sinh (DTQT.TS.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa Đào tạo quốc tế.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công bố trên cổng thông tin điện tử: đối tượng, điều kiện, phương thức, chỉ tiêu, hồ sơ, lệ phí, học phí, thời gian nhận hồ sơ, quy trình đăng ký (Điều 11(2), (3) Thông tư 06/2026).

Kết quả

  • Thông báo tuyển sinh.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 2. Đăng ký, nộp hồ sơ (DTQT.TS.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Thí sinh.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng ký, kê khai thông tin, tải hồ sơ (văn bằng, bảng điểm, chứng chỉ, giấy tờ cá nhân) theo hướng dẫn đăng ký nộp hồ sơ của Khoa (áp dụng từ 02/07/2026, chi tiết chưa đọc).

Kết quả

  • Hồ sơ đã nộp.

Bước 3. Nộp lệ phí (DTQT.TS.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Thí sinh.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp lệ phí theo thông báo của Khoa; tải minh chứng thanh toán (mức, kênh: chưa có).

Kết quả

  • Minh chứng nộp lệ phí.

Bước 4. Ghi nhận thu, lưu chứng từ (DTQT.TS.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ghi nhận lệ phí, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).

Kết quả

  • Chứng từ thu.

Nguồn

  • N3

Bước 5. Kiểm tra hồ sơ (DTQT.TS.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Khoa Đào tạo quốc tế.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra thành phần hồ sơ, điều kiện dự tuyển, hậu kiểm các giấy tờ; thiếu thì yêu cầu bổ sung theo hạn.

Kết quả

  • Có: chuyển Hội đồng. Không: yêu cầu bổ sung hoặc từ chối.

Nguồn

  • N1, N2

YÊU CẦU BỔ SUNG HOẶC TỪ CHỐI HỒ SƠ (DTQT.TS.01)

Bước 6. Xét tuyển (DTQT.TS.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hội đồng tuyển sinh.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xét tuyển theo phương thức, tiêu chí, ngưỡng đã công bố; xử lý nguyện vọng theo quy chế.

Kết quả

  • Danh sách đề nghị trúng tuyển.

Nguồn

  • N2

Bước 7. Quyết định trúng tuyển (DTQT.TS.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hội đồng tuyển sinh.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt danh sách trúng tuyển theo chỉ tiêu và ngưỡng; người ký: chưa có.

Kết quả

  • Có: công bố. Không: không trúng tuyển.

Nguồn

  • N2

KHÔNG TRÚNG TUYỂN (DTQT.TS.01)

Bước 8. Công bố kết quả, hướng dẫn nhập học (DTQT.TS.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Khoa Đào tạo quốc tế.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công bố kết quả, thông báo cho từng thí sinh kèm thủ tục nhập học; được từ chối nhập học nếu khai không trung thực (Điều 16 Thông tư 06/2026).

Kết quả

  • Thông báo trúng tuyển.

Nguồn

  • N2

Bước 9. Xác nhận nhập học (DTQT.TS.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Thí sinh.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận nhập học trong thời hạn quy định; nộp hồ sơ nhập học và học phí theo thông báo (thời hạn, mức: chưa có).

Kết quả

  • Thí sinh nhập học.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 10. Lưu hồ sơ, hậu kiểm (DTQT.TS.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • Khoa Đào tạo quốc tế.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu hồ sơ, cập nhật dữ liệu thực tuyển chậm nhất ngày 31/12 hằng năm lên Hệ thống của Bộ, hậu kiểm hồ sơ (Điều 21(3), (4) Thông tư 06/2026; xem DTTT.TS.03).

Kết quả

  • Hồ sơ đã lưu; dữ liệu cập nhật.

Nguồn

  • N2

KẾT THÚC (DTQT.TS.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: lệ phí xét tuyển (bước 3, 4), học phí nhập học. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Thời gian nhận hồ sơ, xác nhận nhập học theo thông báo của Khoa (chưa đọc); cập nhật dữ liệu thực tuyển trước 31/12 (N2).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hướng dẫn đăng ký nộp hồ sơ của Khoa (áp dụng từ 02/07/2026); các mẫu: chưa đọc.

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của đơn vị; cần đơn vị chủ quy trình xây dựng, xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
  • Chưa đọc nội dung hướng dẫn nộp hồ sơ từ 02/07/2026: chỉ tiêu, phương thức, hồ sơ, lệ phí, hội đồng, thời hạn xác nhận nhập học chưa có; bản Thông tư 06/2026 đọc chưa ghi ngày hiệu lực.

Nguồn đã đọc

  • N1: Hướng dẫn đăng ký nộp hồ sơ tại Khoa Đào tạo quốc tế (áp dụng từ 02/07/2026) và thông báo tuyển sinh các chương trình cử nhân nhập học 09/2026 (02/07/2026). Chỉ biết tiêu đề và ngày áp dụng; nội dung chi tiết chưa đọc lại ngày 26/10/2026. https://kdtqt.ftu.edu.vn/tin-tuc/huong-dan-dang-ky-nop-ho-so-tai-khoa-dao-tao-quoc-te-ftu-ap-dung-tu-ngay-02-07-2026?language=vn
  • N2: Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Điều 10 (bảo lưu kết quả trúng tuyển), 11 (thông tin tuyển sinh), 16 (thông báo kết quả, xác nhận nhập học), 21 (trách nhiệm của cơ sở đào tạo), 22 (xử lý vi phạm) (15/02/2026 (theo Thông tin tuyển sinh của Trường)). Đã đọc toàn văn năm điều nêu trên ngày 26/10/2026; bản đọc ghi hiệu lực "ngày tháng năm 2026" (chưa ghi ngày), cần đối chiếu bản đã ký; chưa đọc các điều xét tuyển chính quy trên Hệ thống của Bộ áp dụng cho hình thức đào tạo thường xuyên đến đâu. Tệp Drive đã tải ngày 23/10/2026 (tt06_drive.pdf, trong scratchpad dl_src)
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QTTB.KTX.01: Xét và bố trí chỗ ở ký túc xá cho sinh viên K65 năm học 2026-2027Đợt 10

Đơn vị: P. Quản trị thiết bị; TTHTSV; P. QLĐT · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Mô tả cách Nhà trường thông báo, sinh viên K65 đăng ký, P. QTTB xét theo nhóm ưu tiên, thu lệ phí và bố trí chỗ ở ký túc xá. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách Nhà trường thông báo, sinh viên K65 đăng ký, P. QTTB xét theo nhóm ưu tiên, thu lệ phí và bố trí chỗ ở ký túc xá.

Phạm vi, đối tượng: Sinh viên K65 năm học 2026-2027 (Thông báo 309/TB-ĐHNT ngày 17/08/2026). Quy trình xét cho các khóa khác và quy chế quản lý, nội quy ký túc xá chưa có; sự cố phòng ở (điện, nước, điều hòa) xem quy trình sửa chữa.

Điều kiện vào

  • Có kế hoạch đón tiếp sinh viên K65 và Nhà trường thông báo khả năng đáp ứng chỗ ở (N1).

Điều kiện ra

  • Sinh viên được bố trí phòng, hoặc chờ khi còn phòng trống, hoặc được hỗ trợ thuê phòng trọ (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • P. QTTB rà soát đối tượng, gửi danh sách đủ điều kiện (bước 4, 5); thông báo ký thay Hiệu trưởng theo thông báo (N1).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
  • Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QTTB.KTX.01 — Xét và bố trí chỗ ở ký túc xá cho sinh viên K65 năm học 2026-2027. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QTTB.KTX.01 · Xét và bố trí chỗ ở ký túc xá cho sinh viên K65 năm học 2026-2027

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có kế hoạch đón tiếp sinh viên K65.
Phạm vi
Sinh viên K65 năm học 2026-2027 (Thông báo 309/TB-ĐHNT ngày 17/08/2026). Quy trình xét cho các khóa khác và quy chế quản lý, nội quy ký túc xá chưa có; sự cố phòng ở (điện, nước, điều hòa) xem quy trình sửa chữa.
Điều kiện vào
Có kế hoạch đón tiếp sinh viên K65 và Nhà trường thông báo khả năng đáp ứng chỗ ở (N1).
Bước 1. Thông báo xét ở ký túc xá
Trên sơ đồ: Thông báo xét ở ký túc xá: thời gian đăng ký, đối tượng ưu tiên, lệ phí, điện nước
Tác nhân: P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ: Nhà trường thông báo cho sinh viên K65 về khả năng đáp ứng chỗ ở; gửi TTHTSV, P. QLĐT (Thông báo 309/TB-ĐHNT).
Kết quả: Thông báo xét ở ký túc xá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đăng ký ký túc xá trực tuyến
Trên sơ đồ: Đăng ký ký túc xá qua biểu mẫu trực tuyến (08:00 ngày 17/8 đến 17:00 ngày 21/8/2026)
Tác nhân: Sinh viên K65
Nghiệp vụ: Sinh viên đăng ký theo đường liên kết của thông báo.
Kết quả: Đăng ký ký túc xá trực tuyến
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Từ 08:00 ngày 17/8 đến 17:00 ngày 21/8/2026 (năm 2026).
Bước 3. Rà soát nhóm ưu tiên
Trên sơ đồ: Rà soát đối tượng theo nhóm ưu tiên (1) đến (7)
Tác nhân: P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ: Nhóm ưu tiên: anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang; con liệt sĩ, thương binh, bệnh binh; con đẻ người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc hóa học; mồ côi cha mẹ; hộ nghèo; xã Khu vực III vùng dân tộc thiểu số, miền núi; đối tượng khác.
Kết quả: Danh sách phân nhóm ưu tiên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Phân loại nhóm ưu tiên
Trên sơ đồ: Thuộc nhóm ưu tiên (1) đến (6)?
Tác nhân: P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ: Nhóm ưu tiên được xếp trước; nhóm (7) và đối tượng không ưu tiên chỉ được xếp khi còn chỗ.
Kết quả: Có: gửi danh sách đủ điều kiện (bước 6). Không: chờ bố trí sau nhóm ưu tiên (bước 5).
Nguồn: N1
Bước 5. Chờ bố trí (đối tượng khác)
Trên sơ đồ: Đối tượng khác: chờ Nhà trường bố trí sau nhóm ưu tiên, tùy số phòng trống
Tác nhân: Sinh viên K65
Nghiệp vụ: Sinh viên không thuộc diện ưu tiên chờ Nhà trường bố trí cho nhóm ưu tiên trước; vào ở nếu còn phòng.
Kết quả: Chờ bố trí
Nguồn: N1
Bước 6. Gửi danh sách đủ điều kiện
Trên sơ đồ: Gửi thư điện tử danh sách đủ điều kiện ở: nhóm (1) đến (6) trước 17:00 ngày 22/8, nhóm (7) trước 17:00 ngày 23/8/2026
Tác nhân: P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ: P. QTTB gửi thư điện tử danh sách các trường hợp đủ điều kiện ở ký túc xá.
Kết quả: Thư điện tử danh sách đủ điều kiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Nhóm (1) đến (6) trước 17:00 ngày 22/8/2026; nhóm (7) trước 17:00 ngày 23/8/2026 (năm 2026).
Bước 7. Đến làm thủ tục
Trên sơ đồ: Đến làm thủ tục tại phòng 103 ký túc xá 7 tầng từ 08:00 ngày 24/8/2026
Tác nhân: Sinh viên K65
Nghiệp vụ: Sinh viên mang bản sao công chứng minh chứng thuộc nhóm ưu tiên.
Kết quả: Hồ sơ minh chứng đối tượng ưu tiên
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Biểu mẫu, hồ sơ
Bản sao công chứng minh chứng thuộc nhóm ưu tiên (nộp trực tiếp).
Bước 8. Kiểm tra phòng trống
Trên sơ đồ: Còn phòng trống để bố trí?
Tác nhân: P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ: Nhóm ưu tiên được xếp trước; nhóm (7) và đối tượng không ưu tiên chỉ được xếp khi còn chỗ (bước 4); nếu hết chỗ, Nhà trường hỗ trợ tìm thuê phòng trọ tại bàn "Tìm nhà cùng bạn".
Kết quả: Có: đón nhận, thu lệ phí, bố trí phòng. Không: hỗ trợ tìm thuê phòng trọ.
Nguồn: N1
Bước 9. Đón nhận; thu lệ phí, điện, nước
Trên sơ đồ: Đón nhận sinh viên; thu lệ phí và tiền điện, nước
Tác nhân: P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ: Lệ phí: ưu tiên 150.000 đồng/tháng/sinh viên, không ưu tiên (nếu còn chỗ) 300.000 đồng/tháng/sinh viên; điện: 7 số miễn phí mỗi sinh viên, quá thì thu theo đơn giá ngành điện; nước miễn phí. Kênh thu và đơn vị thu: nguồn không nêu.
Kết quả: Khoản thu lệ phí, điện, nước
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Lệ phí 150.000 đồng/tháng/sinh viên (ưu tiên) hoặc 300.000 đồng/tháng/sinh viên (không ưu tiên, nếu còn chỗ); điện 7 số miễn phí, quá thì thu theo đơn giá ngành điện; nước miễn phí.
Bước 10. Ghi nhận thu; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Ghi nhận khoản thu lệ phí, tiền điện, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung, nguồn không nêu đơn vị thu).
Kết quả: Chứng từ thu; sổ kế toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Bố trí phòng
Trên sơ đồ: Sắp xếp phòng; sinh viên chuyển đồ vào ở
Tác nhân: P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ: Sinh viên ưu tiên hoàn thành thủ tục có thể được sắp xếp phòng, chuyển đồ vào luôn.
Kết quả: Sinh viên được bố trí phòng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi kết thúc
Sinh viên đã có chỗ ở ký túc xá
Bước 12. Hỗ trợ thuê phòng trọ
Trên sơ đồ: Hỗ trợ tìm thuê phòng trọ tại bàn "Tìm nhà cùng bạn" (từ 08:00 ngày 24/8/2026)
Tác nhân: P. Quản trị thiết bị
Nghiệp vụ: Nhà trường hỗ trợ tìm thuê phòng trọ tại bàn "Tìm nhà cùng bạn" từ 08:00 ngày 24/8/2026.
Kết quả: Sinh viên được hỗ trợ thuê phòng trọ
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chưa có phòng trống; được hỗ trợ tìm thuê trọ, có thể chờ khi còn phòng.
Bảng bước — QTTB.KTX.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thông báo xét ở ký túc xá: thời gian đăng ký, đối tượng ưu tiên, lệ phí, điện nướcP. Quản trị thiết bịNhà trường thông báo cho sinh viên K65 về khả năng đáp ứng chỗ ở; gửi TTHTSV, P. QLĐT (Thông báo 309/TB-ĐHNT).Thông báo xét ở ký túc xáN1trực tuyến
2. Đăng ký ký túc xá qua biểu mẫu trực tuyến (08:00 ngày 17/8 đến 17:00 ngày 21/8/2026)Sinh viên K65Sinh viên đăng ký theo đường liên kết của thông báo.Đăng ký ký túc xá trực tuyếnN1trực tuyến
3. Rà soát đối tượng theo nhóm ưu tiên (1) đến (7)P. Quản trị thiết bịNhóm ưu tiên: anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang; con liệt sĩ, thương binh, bệnh binh; con đẻ người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc hóa học; mồ côi cha mẹ; hộ nghèo; xã Khu vực III vùng dân tộc thiểu số, miền núi; đối tượng khác.Danh sách phân nhóm ưu tiênN1trực tuyến
4. Thuộc nhóm ưu tiên (1) đến (6)?P. Quản trị thiết bịNhóm ưu tiên được xếp trước; nhóm (7) và đối tượng không ưu tiên chỉ được xếp khi còn chỗ.Có: gửi danh sách đủ điều kiện (bước 6). Không: chờ bố trí sau nhóm ưu tiên (bước 5).N1—
5. Đối tượng khác: chờ Nhà trường bố trí sau nhóm ưu tiên, tùy số phòng trốngSinh viên K65Sinh viên không thuộc diện ưu tiên chờ Nhà trường bố trí cho nhóm ưu tiên trước; vào ở nếu còn phòng.Chờ bố tríN1—
6. Gửi thư điện tử danh sách đủ điều kiện ở: nhóm (1) đến (6) trước 17:00 ngày 22/8, nhóm (7) trước 17:00 ngày 23/8/2026P. Quản trị thiết bịP. QTTB gửi thư điện tử danh sách các trường hợp đủ điều kiện ở ký túc xá.Thư điện tử danh sách đủ điều kiệnN1trực tuyến
7. Đến làm thủ tục tại phòng 103 ký túc xá 7 tầng từ 08:00 ngày 24/8/2026Sinh viên K65Sinh viên mang bản sao công chứng minh chứng thuộc nhóm ưu tiên.Hồ sơ minh chứng đối tượng ưu tiênN1giấy
8. Còn phòng trống để bố trí?P. Quản trị thiết bịNhóm ưu tiên được xếp trước; nhóm (7) và đối tượng không ưu tiên chỉ được xếp khi còn chỗ (bước 4); nếu hết chỗ, Nhà trường hỗ trợ tìm thuê phòng trọ tại bàn "Tìm nhà cùng bạn".Có: đón nhận, thu lệ phí, bố trí phòng. Không: hỗ trợ tìm thuê phòng trọ.N1—
9. Đón nhận sinh viên; thu lệ phí và tiền điện, nướcP. Quản trị thiết bịLệ phí: ưu tiên 150.000 đồng/tháng/sinh viên, không ưu tiên (nếu còn chỗ) 300.000 đồng/tháng/sinh viên; điện: 7 số miễn phí mỗi sinh viên, quá thì thu theo đơn giá ngành điện; nước miễn phí. Kênh thu và đơn vị thu: nguồn không nêu.Khoản thu lệ phí, điện, nướcN1giấy
10. Ghi nhận thu; lưu chứng từP. KHTCGhi nhận khoản thu lệ phí, tiền điện, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung, nguồn không nêu đơn vị thu).Chứng từ thu; sổ kế toánN1trực tuyến, giấy
11. Sắp xếp phòng; sinh viên chuyển đồ vào ởP. Quản trị thiết bịSinh viên ưu tiên hoàn thành thủ tục có thể được sắp xếp phòng, chuyển đồ vào luôn.Sinh viên được bố trí phòngN1trực tuyến
12. Hỗ trợ tìm thuê phòng trọ tại bàn "Tìm nhà cùng bạn" (từ 08:00 ngày 24/8/2026)P. Quản trị thiết bịNhà trường hỗ trợ tìm thuê phòng trọ tại bàn "Tìm nhà cùng bạn" từ 08:00 ngày 24/8/2026.Sinh viên được hỗ trợ thuê phòng trọN1—
Nguồn đã đọc (1)
N1: Thông báo số 309/TB-ĐHNT ngày 17/08/2026 về việc xét ở ký túc xá năm học 2026-2027 (sinh viên K65): thời gian đăng ký, nhóm đối tượng ưu tiên, mức lệ phí, tiền điện nước, thủ tục đón nhận (17/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; người ký, tên người không đưa vào quy trình; chưa có quy chế quản lý ký túc xá. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\THÔNG BÁO XÉT Ở KTX SV K65 NĂM HỌC 2026-2027.docx

BẮT ĐẦU (QTTB.KTX.01)

Phạm vi

  • Sinh viên K65 năm học 2026-2027 (Thông báo 309/TB-ĐHNT ngày 17/08/2026). Quy trình xét cho các khóa khác và quy chế quản lý, nội quy ký túc xá chưa có; sự cố phòng ở (điện, nước, điều hòa) xem quy trình sửa chữa.

Bước 1. Thông báo xét ở ký túc xá: thời gian đăng ký, đối tượng ưu tiên, lệ phí, điện nước (QTTB.KTX.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản trị thiết bị

Nghiệp vụ

  • Nhà trường thông báo cho sinh viên K65 về khả năng đáp ứng chỗ ở; gửi TTHTSV, P. QLĐT (Thông báo 309/TB-ĐHNT).

Bước 2. Đăng ký ký túc xá qua biểu mẫu trực tuyến (08:00 ngày 17/8 đến 17:00 ngày 21/8/2026) (QTTB.KTX.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Sinh viên K65

Nghiệp vụ

  • Sinh viên đăng ký theo đường liên kết của thông báo.

Bước 3. Rà soát đối tượng theo nhóm ưu tiên (1) đến (7) (QTTB.KTX.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản trị thiết bị

Nghiệp vụ

  • Nhóm ưu tiên: anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang; con liệt sĩ, thương binh, bệnh binh; con đẻ người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc hóa học; mồ côi cha mẹ; hộ nghèo; xã Khu vực III vùng dân tộc thiểu số, miền núi; đối tượng khác.

Bước 4. Thuộc nhóm ưu tiên (1) đến (6)? (QTTB.KTX.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. Quản trị thiết bị

Nghiệp vụ

  • Nhóm ưu tiên được xếp trước; nhóm (7) và đối tượng không ưu tiên chỉ được xếp khi còn chỗ.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

Bước 5. Đối tượng khác: chờ Nhà trường bố trí sau nhóm ưu tiên, tùy số phòng trống (QTTB.KTX.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Sinh viên K65

Nghiệp vụ

  • Sinh viên không thuộc diện ưu tiên chờ Nhà trường bố trí cho nhóm ưu tiên trước; vào ở nếu còn phòng.

Bước 6. Gửi thư điện tử danh sách đủ điều kiện ở: nhóm (1) đến (6) trước 17:00 ngày 22/8, nhóm (7) trước 17:00 ngày 23/8/2026 (QTTB.KTX.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản trị thiết bị

Nghiệp vụ

  • P. QTTB gửi thư điện tử danh sách các trường hợp đủ điều kiện ở ký túc xá.

Bước 7. Đến làm thủ tục tại phòng 103 ký túc xá 7 tầng từ 08:00 ngày 24/8/2026 (QTTB.KTX.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Sinh viên K65

Nghiệp vụ

  • Sinh viên mang bản sao công chứng minh chứng thuộc nhóm ưu tiên.

Bước 8. Đón nhận sinh viên; thu lệ phí và tiền điện, nước (QTTB.KTX.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản trị thiết bị

Nghiệp vụ

  • Lệ phí: ưu tiên 150.000 đồng/tháng/sinh viên, không ưu tiên (nếu còn chỗ) 300.000 đồng/tháng/sinh viên; điện: 7 số miễn phí mỗi sinh viên, quá thì thu theo đơn giá ngành điện; nước miễn phí. Kênh thu và đơn vị thu: nguồn không nêu.

Bước 9. Ghi nhận thu; lưu chứng từ (QTTB.KTX.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. KHTC

Nghiệp vụ

  • Ghi nhận khoản thu lệ phí, tiền điện, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung, nguồn không nêu đơn vị thu).

Bước 10. Sắp xếp phòng; sinh viên chuyển đồ vào ở (QTTB.KTX.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • P. Quản trị thiết bị

Nghiệp vụ

  • Sinh viên ưu tiên hoàn thành thủ tục có thể được sắp xếp phòng, chuyển đồ vào luôn; Nhà trường hỗ trợ tìm thuê phòng trọ tại bàn "Tìm nhà cùng bạn" từ 08:00 ngày 24/8/2026.

KẾT THÚC (QTTB.KTX.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: lệ phí ở ký túc xá 150.000 hoặc 300.000 đồng/tháng/sinh viên, điện nước (bước 8, 9). Nguồn không nêu mức thù lao, định mức chi, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Đăng ký từ 08:00 17/8 đến 17:00 21/8/2026; gửi danh sách trước 17:00 22/8 và 23/8/2026; đón nhận từ 08:00 24/8/2026 (năm 2026).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu đăng ký ký túc xá trực tuyến; bản sao công chứng minh chứng đối tượng ưu tiên.

Điểm chưa xác nhận

  • Nguồn không nêu quy trình xét khi vượt chỉ tiêu chỗ ở, thời hạn ở, nội quy, hoàn lệ phí, nhận phòng giữa kỳ; đơn vị thu lệ phí chưa nêu.
  • Thông báo ghi mốc ngày riêng của năm 2026: dùng làm khung cho các năm sau, cần P. QTTB xác nhận.
  • Cần P. QTTB và TTHTSV xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông báo số 309/TB-ĐHNT ngày 17/08/2026 về việc xét ở ký túc xá năm học 2026-2027 (sinh viên K65): thời gian đăng ký, nhóm đối tượng ưu tiên, mức lệ phí, tiền điện nước, thủ tục đón nhận (17/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; người ký, tên người không đưa vào quy trình; chưa có quy chế quản lý ký túc xá. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\THÔNG BÁO XÉT Ở KTX SV K65 NĂM HỌC 2026-2027.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CTSV.KL.01: Xử lý kỷ luật sinh viên (đề xuất)Đợt 10

Đơn vị: Đơn vị quản lý đào tạo; TT HTSV · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết

Đề xuất cách xử lý kỷ luật sinh viên khi có hành vi vi phạm: lập biên bản, xác minh, giải trình, hội đồng đề xuất, Hiệu trưởng quyết định, thông báo. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xử lý kỷ luật sinh viên khi có hành vi vi phạm: lập biên bản, xác minh, giải trình, hội đồng đề xuất, Hiệu trưởng quyết định, thông báo.

Phạm vi, đối tượng: Sinh viên đại học của Trường. Quy chế đào tạo (QĐ 3188, Điều 56) chỉ nêu mức xử lý một số hành vi; "quy định về xử lý vi phạm kỷ luật đối với sinh viên của Trường" chưa có: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT. Khen thưởng sinh viên xem quy trình khen thưởng trên Edusoft.

Điều kiện vào

  • Phát hiện hành vi vi phạm của sinh viên (N1, Điều 56).

Điều kiện ra

  • Sinh viên được quyết định kỷ luật và cập nhật hồ sơ; hoặc không kỷ luật, lưu hồ sơ (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng kỷ luật đề xuất (bước 6); Hiệu trưởng quyết định (bước 7, 8).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet.
  • Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.KL.01 — Xử lý kỷ luật sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.KL.01 · Xử lý kỷ luật sinh viên (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Phát hiện sinh viên vi phạm.
Phạm vi
Sinh viên đại học của Trường. Quy chế đào tạo (QĐ 3188, Điều 56) chỉ nêu mức xử lý một số hành vi; "quy định về xử lý vi phạm kỷ luật đối với sinh viên của Trường" chưa có: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT. Khen thưởng sinh viên xem quy trình khen thưởng trên Edusoft.
Điều kiện vào
Phát hiện hành vi vi phạm của sinh viên (N1, Điều 56).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở nộp hồ sơ, theo dõi, thông báo và lưu trữ trực tuyến theo cột giải pháp số hóa dự kiến của sheet. Ràng buộc: tờ trình, quyết định, hợp đồng và biên bản có chữ ký, dấu là bản giấy hoặc ký số theo thỏa thuận.
Bước 1. Lập biên bản vi phạm
Tác nhân: Giảng viên, đơn vị phát hiện
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lập biên bản hành vi vi phạm (gian lận thi, kiểm tra, đánh giá; thi hộ hoặc nhờ thi hộ; dùng hồ sơ, văn bằng, chứng chỉ giả...).
Kết quả: Biên bản vi phạm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Xác minh; yêu cầu giải trình
Trên sơ đồ: Xác minh; yêu cầu sinh viên giải trình
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đơn vị quản lý đào tạo xác minh, yêu cầu sinh viên giải trình.
Kết quả: Kết quả xác minh; yêu cầu giải trình gửi sinh viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Sinh viên giải trình
Trên sơ đồ: Sinh viên giải trình bằng văn bản
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Sinh viên giải trình trong thời hạn quy định (thời hạn: chưa có).
Kết quả: Bản giải trình của sinh viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Thời hạn
Thời hạn giải trình: chưa có.
Bước 4. Xác định diện xử lý kỷ luật
Trên sơ đồ: Hành vi thuộc diện xử lý kỷ luật?
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đối chiếu hành vi với quy chế đào tạo và quy định xử lý vi phạm kỷ luật sinh viên của Trường (chưa đọc). Có: chuyển Hội đồng kỷ luật. Không: không kỷ luật, lưu hồ sơ.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: không kỷ luật; lưu hồ sơ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi không kỷ luật
Hành vi không thuộc diện kỷ luật; lưu hồ sơ
Bước 5. Họp Hội đồng kỷ luật
Trên sơ đồ: Họp Hội đồng kỷ luật; đề xuất mức kỷ luật; lập biên bản
Tác nhân: Hội đồng kỷ luật
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hội đồng họp, nghe giải trình, đề xuất mức kỷ luật.
Kết quả: Biên bản họp; đề xuất mức kỷ luật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng kỷ luật đề xuất. Thành phần hội đồng chưa có quy định.
Bước 6. Hiệu trưởng ra quyết định kỷ luật
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng ra quyết định kỷ luật?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hiệu trưởng xem xét đề xuất của Hội đồng. Có: ra quyết định kỷ luật; mức kỷ luật theo quy định của Trường; theo Quy chế 3188 Điều 56: thi hộ đình chỉ học tập 01 năm lần đầu, buộc thôi học lần hai; dùng hồ sơ, văn bằng, chứng chỉ giả bị buộc thôi học, văn bằng đã cấp bị thu hồi, hủy bỏ. Không: Hội đồng xem lại đề xuất (quay về bước 5).
Kết quả: Có: quyết định kỷ luật. Không: Hội đồng xem lại đề xuất
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng quyết định (bước 6 và 7 của bài gốc gộp thành một hình thoi). Mức kỷ luật, cấp quyết định theo mức: chưa có quy định.
Nghiệp vụ chi tiết
Quy chế 3188 Điều 56: thi hộ đình chỉ học tập 01 năm lần đầu, buộc thôi học lần hai; dùng hồ sơ, văn bằng, chứng chỉ giả bị buộc thôi học, văn bằng đã cấp bị thu hồi, hủy bỏ.
Bước 7. Thông báo; cập nhật hồ sơ, hệ thống
Trên sơ đồ: Thông báo sinh viên; cập nhật hồ sơ, hệ thống
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thông báo cho sinh viên; cập nhật hồ sơ, hệ thống đào tạo (kết quả học tập, trạng thái sinh viên).
Kết quả: Sinh viên đã được thông báo; hồ sơ, hệ thống đã cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Sinh viên nhận quyết định
Trên sơ đồ: Nhận quyết định; khiếu nại nếu không đồng ý
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Sinh viên nhận quyết định; quyền khiếu nại, thời hạn: chưa có.
Kết quả: Sinh viên đã nhận quyết định
Nguồn: N1
Thời hạn
Quyền khiếu nại, thời hạn khiếu nại: chưa có.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã xử lý kỷ luật, cập nhật hồ sơ.
Điều kiện ra
Sinh viên được quyết định kỷ luật và cập nhật hồ sơ; hoặc không kỷ luật, lưu hồ sơ (đề xuất).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Chưa có thời hạn từng bước.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: chưa có quy định xử lý vi phạm kỷ luật sinh viên của Trường; mức kỷ luật, thành phần hội đồng, thời hạn, khiếu nại, cấp quyết định theo mức chưa có.
• Cần Khoa, TT HTSV và P. QLĐT xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
• Thủ tục giải quyết khiếu nại (nếu sinh viên không đồng ý) chưa được nguồn nêu nên chưa vẽ.
Bảng bước — CTSV.KL.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập biên bản vi phạmGiảng viên, đơn vị phát hiệnĐề xuất: Lập biên bản hành vi vi phạm (gian lận thi, kiểm tra, đánh giá; thi hộ hoặc nhờ thi hộ; dùng hồ sơ, văn bằng, chứng chỉ giả...).Biên bản vi phạmN1trực tuyến, giấy
2. Xác minh; yêu cầu sinh viên giải trìnhĐơn vị quản lý đào tạoĐề xuất: Đơn vị quản lý đào tạo xác minh, yêu cầu sinh viên giải trình.Kết quả xác minh; yêu cầu giải trình gửi sinh viênN1trực tuyến
3. Sinh viên giải trình bằng văn bảnSinh viênĐề xuất: Sinh viên giải trình trong thời hạn quy định (thời hạn: chưa có).Bản giải trình của sinh viênN1trực tuyến, giấy
4. Hành vi thuộc diện xử lý kỷ luật?Đơn vị quản lý đào tạoĐề xuất: Đối chiếu hành vi với quy chế đào tạo và quy định xử lý vi phạm kỷ luật sinh viên của Trường (chưa đọc). Có: chuyển Hội đồng kỷ luật. Không: không kỷ luật, lưu hồ sơ.Có: tiếp tục. Không: không kỷ luật; lưu hồ sơN1trực tuyến, giấy
5. Họp Hội đồng kỷ luật; đề xuất mức kỷ luật; lập biên bảnHội đồng kỷ luậtĐề xuất: Hội đồng họp, nghe giải trình, đề xuất mức kỷ luật.Biên bản họp; đề xuất mức kỷ luậtN1trực tuyến, giấy
6. Hiệu trưởng ra quyết định kỷ luật?Hiệu trưởngĐề xuất: Hiệu trưởng xem xét đề xuất của Hội đồng. Có: ra quyết định kỷ luật; mức kỷ luật theo quy định của Trường; theo Quy chế 3188 Điều 56: thi hộ đình chỉ học tập 01 năm lần đầu, buộc thôi học lần hai; dùng hồ sơ, văn bằng, chứng chỉ giả bị buộc thôi học, văn bằng đã cấp bị thu hồi, hủy bỏ. Không: Hội đồng xem lại đề xuất (quay về bước 5).Có: quyết định kỷ luật. Không: Hội đồng xem lại đề xuấtN1trực tuyến, giấy
7. Thông báo sinh viên; cập nhật hồ sơ, hệ thốngĐơn vị quản lý đào tạoĐề xuất: Thông báo cho sinh viên; cập nhật hồ sơ, hệ thống đào tạo (kết quả học tập, trạng thái sinh viên).Sinh viên đã được thông báo; hồ sơ, hệ thống đã cập nhậtN1trực tuyến, giấy
8. Nhận quyết định; khiếu nại nếu không đồng ýSinh viênĐề xuất: Sinh viên nhận quyết định; quyền khiếu nại, thời hạn: chưa có.Sinh viên đã nhận quyết địnhN1—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (CTSV.KL.01)

Phạm vi

  • Sinh viên đại học của Trường. Quy chế đào tạo (QĐ 3188, Điều 56) chỉ nêu mức xử lý một số hành vi; "quy định về xử lý vi phạm kỷ luật đối với sinh viên của Trường" chưa có: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT. Khen thưởng sinh viên xem quy trình khen thưởng trên Edusoft.

Bước 1. Lập biên bản vi phạm (CTSV.KL.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Giảng viên, đơn vị phát hiện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lập biên bản hành vi vi phạm (gian lận thi, kiểm tra, đánh giá; thi hộ hoặc nhờ thi hộ; dùng hồ sơ, văn bằng, chứng chỉ giả...).

Bước 2. Xác minh; yêu cầu sinh viên giải trình (CTSV.KL.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đơn vị quản lý đào tạo xác minh, yêu cầu sinh viên giải trình.

Bước 3. Sinh viên giải trình bằng văn bản (CTSV.KL.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Sinh viên giải trình trong thời hạn quy định (thời hạn: chưa có).

Bước 4. Hành vi thuộc diện xử lý kỷ luật? (CTSV.KL.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu hành vi với quy chế đào tạo và quy định xử lý vi phạm kỷ luật sinh viên của Trường (chưa đọc).

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHÔNG KỶ LUẬT; LƯU HỒ SƠ (CTSV.KL.01)

Bước 5. Họp Hội đồng kỷ luật; đề xuất mức kỷ luật; lập biên bản (CTSV.KL.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng kỷ luật

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội đồng họp, nghe giải trình, đề xuất mức kỷ luật.

Bước 6. Hiệu trưởng quyết định kỷ luật? (CTSV.KL.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hiệu trưởng xem xét đề xuất của Hội đồng.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HỘI ĐỒNG XEM LẠI ĐỀ XUẤT (CTSV.KL.01)

Bước 7. Ra quyết định kỷ luật (CTSV.KL.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mức kỷ luật theo quy định của Trường; theo Quy chế 3188 Điều 56: thi hộ đình chỉ học tập 01 năm lần đầu, buộc thôi học lần hai; dùng hồ sơ, văn bằng, chứng chỉ giả bị buộc thôi học, văn bằng đã cấp bị thu hồi, hủy bỏ.

Bước 8. Thông báo sinh viên; cập nhật hồ sơ, hệ thống (CTSV.KL.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Đơn vị quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo cho sinh viên; cập nhật hồ sơ, hệ thống đào tạo (kết quả học tập, trạng thái sinh viên).

Bước 9. Nhận quyết định; khiếu nại nếu không đồng ý (CTSV.KL.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Sinh viên nhận quyết định; quyền khiếu nại, thời hạn: chưa có.

KẾT THÚC (CTSV.KL.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Chưa có thời hạn từng bước.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu, hồ sơ ghi ở cột "Hồ sơ/Biểu mẫu" của sheet (liên kết Google Drive, chưa mở nội dung).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: chưa có quy định xử lý vi phạm kỷ luật sinh viên của Trường; mức kỷ luật, thành phần hội đồng, thời hạn, khiếu nại, cấp quyết định theo mức chưa có.
  • Cần Khoa, TT HTSV và P. QLĐT xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHNT, ban hành kèm Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021, sửa đổi bởi Quyết định 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (62 điều): Điều 16 đến 19 (kế hoạch giảng dạy, học tập, lớp học, đăng ký), Điều 44 đến 46 (xét, công nhận tốt nghiệp, cấp bằng) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021). Đã đọc toàn văn bản trên trang HTML của Phòng Quản lý đào tạo ngày 25/10/2026; chưa đối chiếu với bản ký của quyết định; quy chế có trước Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (hiệu lực 07/7/2026) nên các điều tương ứng cần đối chiếu lại. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/ (12 trang HTML)
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

NHATRO.PT.01: Đăng tin cho thuê phòng trọ: duyệt, công khai và hết hạn tinĐợt 11

Đơn vị: TT HTSV; Ban CĐS (nhóm Cabala) · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Mô tả luồng đăng tin cho thuê phòng trọ trên nhatro.ftu.edu.vn: nhập form nhiều bước, quản trị viên duyệt, công khai và tự động hết hạn sau 30 ngày. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả luồng đăng tin cho thuê phòng trọ trên nhatro.ftu.edu.vn: nhập form nhiều bước, quản trị viên duyệt, công khai và tự động hết hạn sau 30 ngày.

Phạm vi, đối tượng: Nền tảng nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 1 (MVP v1.0, dự kiến tháng 9/2026); dựng từ use case và yêu cầu chức năng của FRD v1.0, chưa phải quy trình vận hành đã ban hành. Chủ nhà, đơn vị cho thuê phòng trọ cho sinh viên.

Điều kiện vào

  • Chủ nhà muốn đăng tin cho thuê phòng (UC-10, FR-07).

Điều kiện ra

  • Tin được duyệt, công khai và tự động hết hạn (FR-08, FR-09).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Quản trị viên duyệt hoặc từ chối kèm lý do (bước 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Không phải dịch vụ công một cửa của Trường; toàn bộ thao tác nộp, duyệt, thông báo thực hiện trực tuyến trên nền tảng (đạt mức 3 về hình thức).

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ NHATRO.PT.01 — Đăng tin cho thuê phòng trọ: duyệt, công khai và hết hạn tin. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
NHATRO.PT.01 · Đăng tin cho thuê phòng trọ: duyệt, công khai và hết hạn tin

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Chủ nhà muốn đăng tin cho thuê phòng.
Phạm vi
Nền tảng nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 1 (MVP v1.0, dự kiến tháng 9/2026); dựng từ use case và yêu cầu chức năng của FRD v1.0, chưa phải quy trình vận hành đã ban hành. Chủ nhà, đơn vị cho thuê phòng trọ cho sinh viên.
Điều kiện vào
Chủ nhà muốn đăng tin cho thuê phòng (UC-10, FR-07).
Bước 1. Đăng nhập; chọn Đăng tin mới
Trên sơ đồ: Đăng nhập Google; chọn Đăng tin mới
Tác nhân: Chủ nhà
Nghiệp vụ: Chủ nhà đăng nhập bằng Google OAuth, chọn "Đăng tin mới".
Kết quả: Phiên đăng nhập; form đăng tin mới
Nguồn: N1
Bước 2. Điền form đăng tin
Trên sơ đồ: Điền form 5 bước: thông tin, chi phí, vị trí, ảnh, xem trước
Tác nhân: Chủ nhà
Nghiệp vụ: Thông tin cơ bản (tiêu đề, loại phòng, giá, diện tích); chi phí (điện, nước, internet, đặt cọc, thời hạn thuê); vị trí (địa chỉ tự động định vị hoặc kéo pin bản đồ); tối đa 10 ảnh JPG/PNG/WEBP, mỗi ảnh ≤ 5 MB; xem trước và gửi.
Kết quả: Form đăng tin đã gửi
Nguồn: N1
Bước 3. Kiểm tra trường bắt buộc, ảnh
Trên sơ đồ: Đủ trường bắt buộc, ảnh hợp lệ?
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Thiếu trường bắt buộc: đánh dấu lỗi, không cho gửi; ảnh tải lên thất bại: báo lỗi, không lưu bản ghi.
Kết quả: Có: lưu tin chờ duyệt. Không: báo lỗi, chủ nhà sửa form (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 4. Lưu tin chờ duyệt
Trên sơ đồ: Lưu tin trạng thái chờ duyệt; thông báo quản trị viên
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Hệ thống lưu tin PENDING_REVIEW; quản trị viên nhận thông báo trong ≤ 1 phút; chủ nhà thấy tin trong mục "Tin của tôi".
Kết quả: Tin PENDING_REVIEW; thông báo quản trị viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Quản trị viên nhận thông báo trong ≤ 1 phút.
Bước 5. Quản trị viên duyệt tin
Trên sơ đồ: Quản trị viên duyệt tin?
Tác nhân: Quản trị viên
Nghiệp vụ: Xem chi tiết tin chờ duyệt, chọn Duyệt hoặc Từ chối; từ chối bắt buộc nhập lý do.
Kết quả: Có: công khai tin. Không: từ chối kèm lý do, chủ nhà sửa, gửi lại (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 6. Công khai tin
Trên sơ đồ: Công khai tin; gửi email thông báo chủ nhà
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Tin chuyển APPROVED, hiển thị công khai trong tìm kiếm; email gửi chủ nhà trong ≤ 2 phút.
Kết quả: Tin APPROVED công khai; email thông báo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Email gửi chủ nhà trong ≤ 2 phút.
Bước 7. Nhắc gia hạn; ẩn tin quá hạn
Trên sơ đồ: Hết 30 ngày: nhắc gia hạn; tự động ẩn tin quá hạn
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Email nhắc gia hạn gửi trước 3 ngày; tin APPROVED quá 30 ngày không gia hạn chuyển EXPIRED, ẩn khỏi tìm kiếm (chạy hằng ngày lúc 0:00).
Kết quả: Tin EXPIRED, ẩn khỏi tìm kiếm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Nhắc gia hạn trước 3 ngày; tin hết hạn sau 30 ngày; công việc chạy hằng ngày lúc 0:00.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tin được công khai, hết hạn thì tự ẩn.
Điều kiện ra
Tin được duyệt, công khai và tự động hết hạn (FR-08, FR-09).
Phê duyệt, kiểm soát
Quản trị viên duyệt hoặc từ chối kèm lý do (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Không phải dịch vụ công một cửa của Trường; toàn bộ thao tác nộp, duyệt, thông báo thực hiện trực tuyến trên nền tảng (đạt mức 3 về hình thức).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi qua nền tảng trong Giai đoạn 1 (cổng thanh toán VNPay dự kiến Giai đoạn 3).
Thời hạn
Thông báo cho quản trị viên ≤ 1 phút; email duyệt ≤ 2 phút; tin hết hạn sau 30 ngày (FRD).
Biểu mẫu, hồ sơ
Form đăng tin trực tuyến; ảnh phòng; không có biểu mẫu giấy.
Điểm chưa xác nhận
• Dựng từ đặc tả FRD v1.0 của nền tảng đang phát triển; cần TT HTSV, Ban CĐS xác nhận khi nền tảng vận hành thực tế. Cấp duyệt nội dung (Admin) và thời hạn xử lý theo đặc tả, chưa có quy chế của Trường.
• Tìm kiếm, xem, lưu, so sánh phòng và đặt lịch xem là tính năng của sinh viên (UC-03 đến UC-08), chưa dựng thành quy trình riêng.
• Cách gia hạn tin (có phải duyệt lại hay không) FRD chưa mô tả trong nguồn đã đọc.
Bảng bước — NHATRO.PT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đăng nhập Google; chọn Đăng tin mớiChủ nhàChủ nhà đăng nhập bằng Google OAuth, chọn "Đăng tin mới".Phiên đăng nhập; form đăng tin mớiN1—
2. Điền form 5 bước: thông tin, chi phí, vị trí, ảnh, xem trướcChủ nhàThông tin cơ bản (tiêu đề, loại phòng, giá, diện tích); chi phí (điện, nước, internet, đặt cọc, thời hạn thuê); vị trí (địa chỉ tự động định vị hoặc kéo pin bản đồ); tối đa 10 ảnh JPG/PNG/WEBP, mỗi ảnh ≤ 5 MB; xem trước và gửi.Form đăng tin đã gửiN1—
3. Đủ trường bắt buộc, ảnh hợp lệ?Hệ thống nhatroThiếu trường bắt buộc: đánh dấu lỗi, không cho gửi; ảnh tải lên thất bại: báo lỗi, không lưu bản ghi.Có: lưu tin chờ duyệt. Không: báo lỗi, chủ nhà sửa form (quay về bước 2).N1—
4. Lưu tin trạng thái chờ duyệt; thông báo quản trị viênHệ thống nhatroHệ thống lưu tin PENDING_REVIEW; quản trị viên nhận thông báo trong ≤ 1 phút; chủ nhà thấy tin trong mục "Tin của tôi".Tin PENDING_REVIEW; thông báo quản trị viênN1trực tuyến
5. Quản trị viên duyệt tin?Quản trị viênXem chi tiết tin chờ duyệt, chọn Duyệt hoặc Từ chối; từ chối bắt buộc nhập lý do.Có: công khai tin. Không: từ chối kèm lý do, chủ nhà sửa, gửi lại (quay về bước 2).N1—
6. Công khai tin; gửi email thông báo chủ nhàHệ thống nhatroTin chuyển APPROVED, hiển thị công khai trong tìm kiếm; email gửi chủ nhà trong ≤ 2 phút.Tin APPROVED công khai; email thông báoN1trực tuyến
7. Hết 30 ngày: nhắc gia hạn; tự động ẩn tin quá hạnHệ thống nhatroEmail nhắc gia hạn gửi trước 3 ngày; tin APPROVED quá 30 ngày không gia hạn chuyển EXPIRED, ẩn khỏi tìm kiếm (chạy hằng ngày lúc 0:00).Tin EXPIRED, ẩn khỏi tìm kiếmN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (1)
N1: Đặc tả yêu cầu chức năng (FRD v1.0) Nền tảng số hỗ trợ sinh viên tìm kiếm chỗ ở và chợ sinh viên nhatro.ftu.edu.vn: 20 use case, 30 yêu cầu chức năng FR-01 đến FR-30, yêu cầu phi chức năng, mô hình dữ liệu, lộ trình 3 giai đoạn (19/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; đây là đặc tả của nhóm phát triển (Cabala, Ban CĐS), nền tảng GĐ 1 dự kiến tháng 9/2026, chưa phải văn bản vận hành của Trường; chưa đọc đặc tả yêu cầu v3 đến v5 và đề xuất phát triển nền tảng. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-chuc-nang-FRD.docx

BẮT ĐẦU (NHATRO.PT.01)

Phạm vi

  • Nền tảng nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 1 (MVP v1.0, dự kiến tháng 9/2026); dựng từ use case và yêu cầu chức năng của FRD v1.0, chưa phải quy trình vận hành đã ban hành. Chủ nhà, đơn vị cho thuê phòng trọ cho sinh viên.

Bước 1. Đăng nhập Google; chọn Đăng tin mới (NHATRO.PT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Chủ nhà

Nghiệp vụ

  • Chủ nhà đăng nhập bằng Google OAuth, chọn "Đăng tin mới".

Bước 2. Điền form 5 bước: thông tin, chi phí, vị trí, ảnh, xem trước (NHATRO.PT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Chủ nhà

Nghiệp vụ

  • Thông tin cơ bản (tiêu đề, loại phòng, giá, diện tích); chi phí (điện, nước, internet, đặt cọc, thời hạn thuê); vị trí (địa chỉ tự động định vị hoặc kéo pin bản đồ); tối đa 10 ảnh JPG/PNG/WEBP, mỗi ảnh ≤ 5 MB; xem trước và gửi.

Bước 3. Đủ trường bắt buộc, ảnh hợp lệ? (NHATRO.PT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Thiếu trường bắt buộc: đánh dấu lỗi, không cho gửi; ảnh tải lên thất bại: báo lỗi, không lưu bản ghi.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BÁO LỖI; CHỦ NHÀ SỬA FORM (NHATRO.PT.01)

Bước 4. Lưu tin trạng thái chờ duyệt; thông báo quản trị viên (NHATRO.PT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Hệ thống lưu tin PENDING_REVIEW; quản trị viên nhận thông báo trong ≤ 1 phút; chủ nhà thấy tin trong mục "Tin của tôi".

Bước 5. Quản trị viên duyệt tin? (NHATRO.PT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Quản trị viên

Nghiệp vụ

  • Xem chi tiết tin chờ duyệt, chọn Duyệt hoặc Từ chối; từ chối bắt buộc nhập lý do.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TỪ CHỐI KÈM LÝ DO; CHỦ NHÀ SỬA, GỬI LẠI (NHATRO.PT.01)

Bước 6. Công khai tin; gửi email thông báo chủ nhà (NHATRO.PT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Tin chuyển APPROVED, hiển thị công khai trong tìm kiếm; email gửi chủ nhà trong ≤ 2 phút.

Bước 7. Hết 30 ngày: nhắc gia hạn; tự động ẩn tin quá hạn (NHATRO.PT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Email nhắc gia hạn gửi trước 3 ngày; tin APPROVED quá 30 ngày không gia hạn chuyển EXPIRED, ẩn khỏi tìm kiếm (chạy hằng ngày lúc 0:00).

KẾT THÚC (NHATRO.PT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi qua nền tảng trong Giai đoạn 1 (cổng thanh toán VNPay dự kiến Giai đoạn 3).

Thời hạn

  • Thông báo cho quản trị viên ≤ 1 phút; email duyệt ≤ 2 phút; tin hết hạn sau 30 ngày (FRD).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Form đăng tin trực tuyến; ảnh phòng; không có biểu mẫu giấy.

Điểm chưa xác nhận

  • Dựng từ đặc tả FRD v1.0 của nền tảng đang phát triển; cần TT HTSV, Ban CĐS xác nhận khi nền tảng vận hành thực tế. Cấp duyệt nội dung (Admin) và thời hạn xử lý theo đặc tả, chưa có quy chế của Trường.
  • Tìm kiếm, xem, lưu, so sánh phòng và đặt lịch xem là tính năng của sinh viên (UC-03 đến UC-08), chưa dựng thành quy trình riêng.

Nguồn đã đọc

  • N1: Đặc tả yêu cầu chức năng (FRD v1.0) Nền tảng số hỗ trợ sinh viên tìm kiếm chỗ ở và chợ sinh viên nhatro.ftu.edu.vn: 20 use case, 30 yêu cầu chức năng FR-01 đến FR-30, yêu cầu phi chức năng, mô hình dữ liệu, lộ trình 3 giai đoạn (19/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; đây là đặc tả của nhóm phát triển (Cabala, Ban CĐS), nền tảng GĐ 1 dự kiến tháng 9/2026, chưa phải văn bản vận hành của Trường; chưa đọc đặc tả yêu cầu v3 đến v5 và đề xuất phát triển nền tảng. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-chuc-nang-FRD.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

NHATRO.KTX.01: Đăng ký phòng ký túc xá trực tuyến theo kỳ học và duyệt đơnĐợt 11

Đơn vị: TT HTSV; Ban CĐS (nhóm Cabala) · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Mô tả luồng đăng ký phòng ký túc xá trực tuyến trên nhatro.ftu.edu.vn: kích hoạt kỳ học, sinh viên chọn phòng, hệ thống kiểm tra ràng buộc, quản trị viên duyệt. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả luồng đăng ký phòng ký túc xá trực tuyến trên nhatro.ftu.edu.vn: kích hoạt kỳ học, sinh viên chọn phòng, hệ thống kiểm tra ràng buộc, quản trị viên duyệt.

Phạm vi, đối tượng: Nền tảng nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 1 (MVP v1.0, dự kiến tháng 9/2026); dựng từ use case và yêu cầu chức năng của FRD v1.0, chưa phải quy trình vận hành đã ban hành. Sinh viên FTU đăng ký phòng ký túc xá theo kỳ học. Khác với quy trình xét ở KTX sinh viên K65 năm học 2026-2027 theo Thông báo 309/TB-ĐHNT (xem QTTB.KTX.01): đợt K65 xét theo nhóm ưu tiên và nộp hồ sơ qua thư điện tử; chưa rõ nền tảng sẽ thay hay bổ sung cách xét đó.

Điều kiện vào

  • Có kỳ học KTX đang ACTIVE, sinh viên đã đăng nhập (UC-12).

Điều kiện ra

  • Đơn đăng ký được duyệt hoặc từ chối; số giường được cập nhật (UC-13, FR-13).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Quản trị viên, ban quản lý KTX duyệt hoặc từ chối đơn (bước 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Không phải dịch vụ công một cửa của Trường; toàn bộ thao tác nộp, duyệt, thông báo thực hiện trực tuyến trên nền tảng (đạt mức 3 về hình thức).

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ NHATRO.KTX.01 — Đăng ký phòng ký túc xá trực tuyến theo kỳ học và duyệt đơn. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
NHATRO.KTX.01 · Đăng ký phòng ký túc xá trực tuyến theo kỳ học và duyệt đơn

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ đăng ký ký túc xá.
Phạm vi
Nền tảng nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 1 (MVP v1.0, dự kiến tháng 9/2026); dựng từ use case và yêu cầu chức năng của FRD v1.0, chưa phải quy trình vận hành đã ban hành. Sinh viên FTU đăng ký phòng ký túc xá theo kỳ học. Khác với quy trình xét ở KTX sinh viên K65 năm học 2026-2027 theo Thông báo 309/TB-ĐHNT (xem QTTB.KTX.01): đợt K65 xét theo nhóm ưu tiên và nộp hồ sơ qua thư điện tử; chưa rõ nền tảng sẽ thay hay bổ sung cách xét đó.
Điều kiện vào
Có kỳ học KTX đang ACTIVE, sinh viên đã đăng nhập (UC-12).
Bước 1. Tạo, kích hoạt kỳ học
Trên sơ đồ: Tạo, kích hoạt kỳ học; cấu hình phòng, giá, số giường
Tác nhân: Ban quản lý KTX, quản trị viên
Nghiệp vụ: Quản trị viên tạo, kích hoạt kỳ học KTX (chỉ một kỳ ACTIVE tại một thời điểm); cấu hình phòng, giá mỗi giường, số giường trống.
Kết quả: Kỳ học ACTIVE; cấu hình phòng, giá, giường
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Chọn phòng, đăng ký
Trên sơ đồ: Đăng nhập; xem tòa, tầng, phòng còn giường; chọn phòng, đăng ký
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Sinh viên đăng nhập, xem phòng theo tòa, tầng (số giường trống, giá mỗi kỳ, tiện nghi, ảnh), chọn phòng và nhấn "Đăng ký".
Kết quả: Phòng đã chọn, yêu cầu đăng ký
Nguồn: N1
Bước 3. Kiểm tra đơn hiện có trong kỳ
Trên sơ đồ: Chưa có đơn đang xử lý hoặc đã duyệt trong kỳ?
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Hệ thống kiểm tra sinh viên chưa có đơn PENDING hoặc APPROVED trong kỳ.
Kết quả: Có: kiểm tra còn giường (bước 4). Không: báo lỗi, không đăng ký thêm.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không đăng ký thêm
Báo lỗi: sinh viên đã có đơn đang xử lý hoặc đã duyệt trong kỳ
Bước 4. Kiểm tra còn giường
Trên sơ đồ: Phòng còn giường?
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Hệ thống kiểm tra phòng còn giường.
Kết quả: Có: sinh viên xác nhận, gửi đăng ký. Không: báo lỗi, gợi ý phòng khác (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 5. Xác nhận, gửi đăng ký
Trên sơ đồ: Xác nhận thông tin; gửi đăng ký
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Sinh viên xác nhận thông tin và gửi đăng ký.
Kết quả: Đăng ký đã gửi
Nguồn: N1
Bước 6. Tạo đơn chờ duyệt
Trên sơ đồ: Tạo đơn chờ duyệt; thông báo quản trị viên
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Tạo đơn PENDING; quản trị viên nhận thông báo; sinh viên theo dõi trạng thái trong mục "Đơn đăng ký KTX".
Kết quả: Đơn PENDING; thông báo quản trị viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Duyệt đơn
Trên sơ đồ: Ban quản lý KTX duyệt đơn?
Tác nhân: Ban quản lý KTX, quản trị viên
Nghiệp vụ: Quản trị viên xem chi tiết đơn, chọn Duyệt hoặc Từ chối (kèm ghi chú); có thể hủy đơn đã duyệt (số giường trống tăng 1).
Kết quả: Có: duyệt đơn, cập nhật giường. Không: từ chối kèm ghi chú, thông báo sinh viên.
Nguồn: N1
Nghiệp vụ chi tiết
Có thể hủy đơn đã duyệt; khi hủy số giường trống tăng 1 (FR-13).
Bước 8. Cập nhật số giường; thông báo
Trên sơ đồ: Giảm số giường trống; ẩn phòng khi hết giường; gửi email sinh viên
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Số giường trống giảm 1; khi bằng 0 phòng ẩn khỏi danh sách đăng ký; email gửi sinh viên.
Kết quả: Đơn APPROVED; số giường cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi kết thúc
Sinh viên được xếp giường trong kỳ
Bước 9. Thông báo từ chối
Trên sơ đồ: Gửi thông báo từ chối kèm ghi chú cho sinh viên
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Đơn bị từ chối kèm ghi chú của quản trị viên; hệ thống thông báo sinh viên (theo tên nút "THÔNG BÁO SINH VIÊN" của ảnh cũ).
Kết quả: Đơn REJECTED; thông báo sinh viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đơn bị từ chối kèm ghi chú; sinh viên đã được thông báo.
Bảng bước — NHATRO.KTX.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Tạo, kích hoạt kỳ học; cấu hình phòng, giá, số giườngBan quản lý KTX, quản trị viênQuản trị viên tạo, kích hoạt kỳ học KTX (chỉ một kỳ ACTIVE tại một thời điểm); cấu hình phòng, giá mỗi giường, số giường trống.Kỳ học ACTIVE; cấu hình phòng, giá, giườngN1trực tuyến
2. Đăng nhập; xem tòa, tầng, phòng còn giường; chọn phòng, đăng kýSinh viênSinh viên đăng nhập, xem phòng theo tòa, tầng (số giường trống, giá mỗi kỳ, tiện nghi, ảnh), chọn phòng và nhấn "Đăng ký".Phòng đã chọn, yêu cầu đăng kýN1—
3. Chưa có đơn đang xử lý hoặc đã duyệt trong kỳ?Hệ thống nhatroHệ thống kiểm tra sinh viên chưa có đơn PENDING hoặc APPROVED trong kỳ.Có: kiểm tra còn giường (bước 4). Không: báo lỗi, không đăng ký thêm.N1—
4. Phòng còn giường?Hệ thống nhatroHệ thống kiểm tra phòng còn giường.Có: sinh viên xác nhận, gửi đăng ký. Không: báo lỗi, gợi ý phòng khác (quay về bước 2).N1—
5. Xác nhận thông tin; gửi đăng kýSinh viênSinh viên xác nhận thông tin và gửi đăng ký.Đăng ký đã gửiN1—
6. Tạo đơn chờ duyệt; thông báo quản trị viênHệ thống nhatroTạo đơn PENDING; quản trị viên nhận thông báo; sinh viên theo dõi trạng thái trong mục "Đơn đăng ký KTX".Đơn PENDING; thông báo quản trị viênN1trực tuyến
7. Ban quản lý KTX duyệt đơn?Ban quản lý KTX, quản trị viênQuản trị viên xem chi tiết đơn, chọn Duyệt hoặc Từ chối (kèm ghi chú); có thể hủy đơn đã duyệt (số giường trống tăng 1).Có: duyệt đơn, cập nhật giường. Không: từ chối kèm ghi chú, thông báo sinh viên.N1—
8. Giảm số giường trống; ẩn phòng khi hết giường; gửi email sinh viênHệ thống nhatroSố giường trống giảm 1; khi bằng 0 phòng ẩn khỏi danh sách đăng ký; email gửi sinh viên.Đơn APPROVED; số giường cập nhậtN1trực tuyến
9. Gửi thông báo từ chối kèm ghi chú cho sinh viênHệ thống nhatroĐơn bị từ chối kèm ghi chú của quản trị viên; hệ thống thông báo sinh viên (theo tên nút "THÔNG BÁO SINH VIÊN" của ảnh cũ).Đơn REJECTED; thông báo sinh viênN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (1)
N1: Đặc tả yêu cầu chức năng (FRD v1.0) Nền tảng số hỗ trợ sinh viên tìm kiếm chỗ ở và chợ sinh viên nhatro.ftu.edu.vn: 20 use case, 30 yêu cầu chức năng FR-01 đến FR-30, yêu cầu phi chức năng, mô hình dữ liệu, lộ trình 3 giai đoạn (19/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; đây là đặc tả của nhóm phát triển (Cabala, Ban CĐS), nền tảng GĐ 1 dự kiến tháng 9/2026, chưa phải văn bản vận hành của Trường; chưa đọc đặc tả yêu cầu v3 đến v5 và đề xuất phát triển nền tảng. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-chuc-nang-FRD.docx

BẮT ĐẦU (NHATRO.KTX.01)

Phạm vi

  • Nền tảng nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 1 (MVP v1.0, dự kiến tháng 9/2026); dựng từ use case và yêu cầu chức năng của FRD v1.0, chưa phải quy trình vận hành đã ban hành. Sinh viên FTU đăng ký phòng ký túc xá theo kỳ học. Khác với quy trình xét ở KTX sinh viên K65 năm học 2026-2027 theo Thông báo 309/TB-ĐHNT (xem QTTB.KTX.01): đợt K65 xét theo nhóm ưu tiên và nộp hồ sơ qua thư điện tử; chưa rõ nền tảng sẽ thay hay bổ sung cách xét đó.

Bước 1. Tạo, kích hoạt kỳ học; cấu hình phòng, giá, số giường (NHATRO.KTX.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Ban quản lý KTX, quản trị viên

Nghiệp vụ

  • Quản trị viên tạo, kích hoạt kỳ học KTX (chỉ một kỳ ACTIVE tại một thời điểm); cấu hình phòng, giá mỗi giường, số giường trống.

Bước 2. Đăng nhập; xem tòa, tầng, phòng còn giường; chọn phòng, đăng ký (NHATRO.KTX.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Sinh viên đăng nhập, xem phòng theo tòa, tầng (số giường trống, giá mỗi kỳ, tiện nghi, ảnh), chọn phòng và nhấn "Đăng ký".

Bước 3. Còn giường và chưa có đơn đang xử lý hoặc đã duyệt trong kỳ? (NHATRO.KTX.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Hệ thống kiểm tra còn giường và sinh viên chưa có đơn PENDING hoặc APPROVED trong kỳ.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BÁO LỖI; GỢI Ý PHÒNG KHÁC (NHATRO.KTX.01)

Bước 4. Xác nhận thông tin; gửi đăng ký (NHATRO.KTX.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Sinh viên xác nhận thông tin và gửi đăng ký.

Bước 5. Tạo đơn chờ duyệt; thông báo quản trị viên (NHATRO.KTX.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Tạo đơn PENDING; quản trị viên nhận thông báo; sinh viên theo dõi trạng thái trong mục "Đơn đăng ký KTX".

Bước 6. Đơn đủ điều kiện để duyệt? (NHATRO.KTX.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Ban quản lý KTX, quản trị viên

Nghiệp vụ

  • Quản trị viên xem chi tiết đơn, chọn Duyệt hoặc Từ chối (kèm ghi chú).

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TỪ CHỐI KÈM GHI CHÚ; THÔNG BÁO SINH VIÊN (NHATRO.KTX.01)

Bước 7. Duyệt đơn (NHATRO.KTX.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Ban quản lý KTX, quản trị viên

Nghiệp vụ

  • Quản trị viên duyệt đơn; có thể hủy đơn đã duyệt (số giường trống tăng 1).

Bước 8. Giảm số giường trống; ẩn phòng khi hết giường; gửi email sinh viên (NHATRO.KTX.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Số giường trống giảm 1; khi bằng 0 phòng ẩn khỏi danh sách đăng ký; email gửi sinh viên.

KẾT THÚC (NHATRO.KTX.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Giá mỗi giường theo kỳ hiển thị trên nền tảng nhưng MVP chưa có thanh toán trực tuyến (cổng VNPay dự kiến Giai đoạn 3); khi có thu phí phải thêm bước thanh toán và chứng từ tài chính. Mức phí theo thông báo của Trường (xem QTTB.KTX.01).

Thời hạn

  • Theo kỳ học KTX; thông báo quản trị viên ngay khi có đơn (FRD).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đơn đăng ký trực tuyến theo kỳ học; không có biểu mẫu giấy.

Điểm chưa xác nhận

  • Dựng từ đặc tả FRD v1.0 của nền tảng đang phát triển; cần TT HTSV, Ban CĐS xác nhận khi nền tảng vận hành thực tế. Cấp duyệt nội dung (Admin) và thời hạn xử lý theo đặc tả, chưa có quy chế của Trường.
  • Chưa rõ quan hệ với việc xét ở theo nhóm ưu tiên của Thông báo 309/TB-ĐHNT; lệ phí, điện nước và thanh toán chưa có trong MVP.

Nguồn đã đọc

  • N1: Đặc tả yêu cầu chức năng (FRD v1.0) Nền tảng số hỗ trợ sinh viên tìm kiếm chỗ ở và chợ sinh viên nhatro.ftu.edu.vn: 20 use case, 30 yêu cầu chức năng FR-01 đến FR-30, yêu cầu phi chức năng, mô hình dữ liệu, lộ trình 3 giai đoạn (19/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; đây là đặc tả của nhóm phát triển (Cabala, Ban CĐS), nền tảng GĐ 1 dự kiến tháng 9/2026, chưa phải văn bản vận hành của Trường; chưa đọc đặc tả yêu cầu v3 đến v5 và đề xuất phát triển nền tảng. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-chuc-nang-FRD.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

NHATRO.CH.01: Đăng bán, tặng đồ trên chợ sinh viên: duyệt tin, tìm mua và đóng tinĐợt 11

Đơn vị: TT HTSV; Ban CĐS (nhóm Cabala) · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Mô tả luồng đăng bán, tặng đồ cũ trên chợ sinh viên của nhatro.ftu.edu.vn: nhập tin, quản trị viên duyệt, công khai, người mua tìm và liên hệ, người bán đóng tin. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả luồng đăng bán, tặng đồ cũ trên chợ sinh viên của nhatro.ftu.edu.vn: nhập tin, quản trị viên duyệt, công khai, người mua tìm và liên hệ, người bán đóng tin.

Phạm vi, đối tượng: Nền tảng nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 1 (MVP v1.0, dự kiến tháng 9/2026); dựng từ use case và yêu cầu chức năng của FRD v1.0, chưa phải quy trình vận hành đã ban hành. Sinh viên đăng bán, tặng đồ cũ và sinh viên mua trên chợ sinh viên.

Điều kiện vào

  • Sinh viên muốn đăng bán hoặc tặng đồ (UC-14, FR-15).

Điều kiện ra

  • Sản phẩm được duyệt, công khai và đóng sau khi bán hoặc hết hạn (UC-15, FR-16, FR-17).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Quản trị viên duyệt hoặc từ chối kèm lý do (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Không phải dịch vụ công một cửa của Trường; toàn bộ thao tác nộp, duyệt, thông báo thực hiện trực tuyến trên nền tảng (đạt mức 3 về hình thức).

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ NHATRO.CH.01 — Đăng bán, tặng đồ trên chợ sinh viên: duyệt tin, tìm mua và đóng tin. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
NHATRO.CH.01 · Đăng bán, tặng đồ trên chợ sinh viên: duyệt tin, tìm mua và đóng tin

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên muốn bán hoặc tặng đồ cũ.
Phạm vi
Nền tảng nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 1 (MVP v1.0, dự kiến tháng 9/2026); dựng từ use case và yêu cầu chức năng của FRD v1.0, chưa phải quy trình vận hành đã ban hành. Sinh viên đăng bán, tặng đồ cũ và sinh viên mua trên chợ sinh viên.
Điều kiện vào
Sinh viên muốn đăng bán hoặc tặng đồ (UC-14, FR-15).
Bước 1. Đăng nhập; điền thông tin đăng bán
Trên sơ đồ: Đăng nhập; chọn Đăng bán; điền thông tin, tải ảnh
Tác nhân: Người bán
Nghiệp vụ: Tiêu đề, mô tả, giá (0 là tặng miễn phí), danh mục (sách, điện tử, nội thất, quần áo, đồ KTX, khác), tình trạng; tối đa 5 ảnh JPG/PNG/WEBP, mỗi ảnh ≤ 5 MB; xem trước.
Kết quả: Tin đăng bán đã gửi
Nguồn: N1
Bước 2. Kiểm tra thông tin, ảnh
Trên sơ đồ: Thông tin đủ, ảnh hợp lệ?
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Ảnh vượt 5 MB hoặc sai định dạng: báo lỗi ngay khi chọn tệp.
Kết quả: Có: lưu tin chờ duyệt. Không: báo lỗi, người bán sửa (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 3. Lưu tin chờ duyệt
Trên sơ đồ: Lưu tin chờ duyệt; thông báo quản trị viên
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Lưu PENDING_REVIEW; quản trị viên nhận thông báo ≤ 1 phút; tin đang chờ duyệt không sửa được.
Kết quả: Tin PENDING_REVIEW; thông báo quản trị viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Quản trị viên nhận thông báo ≤ 1 phút.
Bước 4. Quản trị viên duyệt sản phẩm
Trên sơ đồ: Quản trị viên duyệt sản phẩm?
Tác nhân: Quản trị viên
Nghiệp vụ: Duyệt hoặc Từ chối; từ chối bắt buộc nhập lý do.
Kết quả: Có: công khai sản phẩm. Không: từ chối kèm lý do, người bán sửa, gửi lại (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 5. Công khai sản phẩm
Trên sơ đồ: Công khai sản phẩm; gửi email người bán
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Sản phẩm chuyển APPROVED, hiển thị trên chợ; thông báo gửi người bán ≤ 2 phút.
Kết quả: Sản phẩm APPROVED công khai; thông báo người bán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Thông báo gửi người bán ≤ 2 phút.
Bước 6. Tìm mua; liên hệ người bán
Trên sơ đồ: Tìm, lọc, xem sản phẩm; liên hệ người bán, thỏa thuận ngoài hệ thống
Tác nhân: Người mua
Nghiệp vụ: Người mua lọc theo danh mục, giá, tình trạng, tìm theo tên; người dùng đã đăng nhập xem thông tin liên hệ; chợ đồ miễn phí và đồ thất lạc có danh mục riêng. Giai đoạn 1 liên hệ qua thông tin người bán; chat nội bộ là Giai đoạn 2 (FR-29). Việc trao đổi, thanh toán thực hiện ngoài hệ thống.
Kết quả: Người mua đã liên hệ người bán
Nguồn: N1
Nghiệp vụ chi tiết
Gộp bước 6 (tìm, lọc, xem; xem thông tin liên hệ) và bước 7 (liên hệ người bán; thỏa thuận ngoài hệ thống) của ảnh cũ: cùng Người mua, liền nhau. Trao đổi, thanh toán ngoài hệ thống.
Bước 7. Đánh dấu đã bán hoặc đóng tin
Tác nhân: Người bán
Nghiệp vụ: Người bán đánh dấu sản phẩm đã bán (SOLD); tin quá hạn chuyển EXPIRED.
Kết quả: Sản phẩm SOLD hoặc EXPIRED
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tin đã bán hoặc đã đóng.
Điều kiện ra
Sản phẩm được duyệt, công khai và đóng sau khi bán hoặc hết hạn (UC-15, FR-16, FR-17).
Phê duyệt, kiểm soát
Quản trị viên duyệt hoặc từ chối kèm lý do (bước 4).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Không phải dịch vụ công một cửa của Trường; toàn bộ thao tác nộp, duyệt, thông báo thực hiện trực tuyến trên nền tảng (đạt mức 3 về hình thức).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi qua nền tảng; mua bán giữa sinh viên diễn ra ngoài hệ thống, Trường không thu phí (nguồn không nêu).
Thời hạn
Thông báo quản trị viên ≤ 1 phút; thông báo người bán ≤ 2 phút (FRD).
Biểu mẫu, hồ sơ
Form đăng bán trực tuyến; ảnh sản phẩm; không có biểu mẫu giấy.
Điểm chưa xác nhận
• Dựng từ đặc tả FRD v1.0 của nền tảng đang phát triển; cần TT HTSV, Ban CĐS xác nhận khi nền tảng vận hành thực tế. Cấp duyệt nội dung (Admin) và thời hạn xử lý theo đặc tả, chưa có quy chế của Trường.
• Thanh toán giữa người mua và người bán thực hiện ngoài nền tảng; nguồn không nêu cách xử lý tranh chấp ngoài chat (Giai đoạn 2) và báo cáo vi phạm (NHATRO.VP.01).
Bảng bước — NHATRO.CH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đăng nhập; chọn Đăng bán; điền thông tin, tải ảnhNgười bánTiêu đề, mô tả, giá (0 là tặng miễn phí), danh mục (sách, điện tử, nội thất, quần áo, đồ KTX, khác), tình trạng; tối đa 5 ảnh JPG/PNG/WEBP, mỗi ảnh ≤ 5 MB; xem trước.Tin đăng bán đã gửiN1—
2. Thông tin đủ, ảnh hợp lệ?Hệ thống nhatroẢnh vượt 5 MB hoặc sai định dạng: báo lỗi ngay khi chọn tệp.Có: lưu tin chờ duyệt. Không: báo lỗi, người bán sửa (quay về bước 1).N1—
3. Lưu tin chờ duyệt; thông báo quản trị viênHệ thống nhatroLưu PENDING_REVIEW; quản trị viên nhận thông báo ≤ 1 phút; tin đang chờ duyệt không sửa được.Tin PENDING_REVIEW; thông báo quản trị viênN1trực tuyến
4. Quản trị viên duyệt sản phẩm?Quản trị viênDuyệt hoặc Từ chối; từ chối bắt buộc nhập lý do.Có: công khai sản phẩm. Không: từ chối kèm lý do, người bán sửa, gửi lại (quay về bước 1).N1—
5. Công khai sản phẩm; gửi email người bánHệ thống nhatroSản phẩm chuyển APPROVED, hiển thị trên chợ; thông báo gửi người bán ≤ 2 phút.Sản phẩm APPROVED công khai; thông báo người bánN1trực tuyến
6. Tìm, lọc, xem sản phẩm; liên hệ người bán, thỏa thuận ngoài hệ thốngNgười muaNgười mua lọc theo danh mục, giá, tình trạng, tìm theo tên; người dùng đã đăng nhập xem thông tin liên hệ; chợ đồ miễn phí và đồ thất lạc có danh mục riêng. Giai đoạn 1 liên hệ qua thông tin người bán; chat nội bộ là Giai đoạn 2 (FR-29). Việc trao đổi, thanh toán thực hiện ngoài hệ thống.Người mua đã liên hệ người bánN1—
7. Đánh dấu đã bán hoặc đóng tinNgười bánNgười bán đánh dấu sản phẩm đã bán (SOLD); tin quá hạn chuyển EXPIRED.Sản phẩm SOLD hoặc EXPIREDN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (1)
N1: Đặc tả yêu cầu chức năng (FRD v1.0) Nền tảng số hỗ trợ sinh viên tìm kiếm chỗ ở và chợ sinh viên nhatro.ftu.edu.vn: 20 use case, 30 yêu cầu chức năng FR-01 đến FR-30, yêu cầu phi chức năng, mô hình dữ liệu, lộ trình 3 giai đoạn (19/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; đây là đặc tả của nhóm phát triển (Cabala, Ban CĐS), nền tảng GĐ 1 dự kiến tháng 9/2026, chưa phải văn bản vận hành của Trường; chưa đọc đặc tả yêu cầu v3 đến v5 và đề xuất phát triển nền tảng. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-chuc-nang-FRD.docx

BẮT ĐẦU (NHATRO.CH.01)

Phạm vi

  • Nền tảng nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 1 (MVP v1.0, dự kiến tháng 9/2026); dựng từ use case và yêu cầu chức năng của FRD v1.0, chưa phải quy trình vận hành đã ban hành. Sinh viên đăng bán, tặng đồ cũ và sinh viên mua trên chợ sinh viên.

Bước 1. Đăng nhập; chọn Đăng bán; điền thông tin, tải ảnh (NHATRO.CH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Người bán

Nghiệp vụ

  • Tiêu đề, mô tả, giá (0 là tặng miễn phí), danh mục (sách, điện tử, nội thất, quần áo, đồ KTX, khác), tình trạng; tối đa 5 ảnh JPG/PNG/WEBP, mỗi ảnh ≤ 5 MB; xem trước.

Bước 2. Thông tin đủ, ảnh hợp lệ? (NHATRO.CH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Ảnh vượt 5 MB hoặc sai định dạng: báo lỗi ngay khi chọn tệp.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BÁO LỖI; NGƯỜI BÁN SỬA (NHATRO.CH.01)

Bước 3. Lưu tin chờ duyệt; thông báo quản trị viên (NHATRO.CH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Lưu PENDING_REVIEW; quản trị viên nhận thông báo ≤ 1 phút; tin đang chờ duyệt không sửa được.

Bước 4. Quản trị viên duyệt sản phẩm? (NHATRO.CH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Quản trị viên

Nghiệp vụ

  • Duyệt hoặc Từ chối; từ chối bắt buộc nhập lý do.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TỪ CHỐI KÈM LÝ DO; NGƯỜI BÁN SỬA, GỬI LẠI (NHATRO.CH.01)

Bước 5. Công khai sản phẩm; gửi email người bán (NHATRO.CH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Sản phẩm chuyển APPROVED, hiển thị trên chợ; thông báo gửi người bán ≤ 2 phút.

Bước 6. Tìm, lọc, xem sản phẩm; xem thông tin liên hệ người bán (NHATRO.CH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Người mua

Nghiệp vụ

  • Người mua lọc theo danh mục, giá, tình trạng, tìm theo tên; người dùng đã đăng nhập xem thông tin liên hệ; chợ đồ miễn phí và đồ thất lạc có danh mục riêng.

Bước 7. Liên hệ người bán; thỏa thuận ngoài hệ thống (NHATRO.CH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Người mua

Nghiệp vụ

  • Giai đoạn 1 liên hệ qua thông tin người bán; chat nội bộ là Giai đoạn 2 (FR-29). Việc trao đổi, thanh toán thực hiện ngoài hệ thống.

Bước 8. Đánh dấu đã bán hoặc đóng tin (NHATRO.CH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Người bán

Nghiệp vụ

  • Người bán đánh dấu sản phẩm đã bán (SOLD); tin quá hạn chuyển EXPIRED.

KẾT THÚC (NHATRO.CH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi qua nền tảng; mua bán giữa sinh viên diễn ra ngoài hệ thống, Trường không thu phí (nguồn không nêu).

Thời hạn

  • Thông báo quản trị viên ≤ 1 phút; thông báo người bán ≤ 2 phút (FRD).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Form đăng bán trực tuyến; ảnh sản phẩm; không có biểu mẫu giấy.

Điểm chưa xác nhận

  • Dựng từ đặc tả FRD v1.0 của nền tảng đang phát triển; cần TT HTSV, Ban CĐS xác nhận khi nền tảng vận hành thực tế. Cấp duyệt nội dung (Admin) và thời hạn xử lý theo đặc tả, chưa có quy chế của Trường.
  • Thanh toán giữa người mua và người bán thực hiện ngoài nền tảng; nguồn không nêu cách xử lý tranh chấp ngoài chat (Giai đoạn 2) và báo cáo vi phạm (NHATRO.VP.01).

Nguồn đã đọc

  • N1: Đặc tả yêu cầu chức năng (FRD v1.0) Nền tảng số hỗ trợ sinh viên tìm kiếm chỗ ở và chợ sinh viên nhatro.ftu.edu.vn: 20 use case, 30 yêu cầu chức năng FR-01 đến FR-30, yêu cầu phi chức năng, mô hình dữ liệu, lộ trình 3 giai đoạn (19/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; đây là đặc tả của nhóm phát triển (Cabala, Ban CĐS), nền tảng GĐ 1 dự kiến tháng 9/2026, chưa phải văn bản vận hành của Trường; chưa đọc đặc tả yêu cầu v3 đến v5 và đề xuất phát triển nền tảng. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-chuc-nang-FRD.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

NHATRO.VP.01: Báo cáo và xử lý tin phòng trọ, sản phẩm chợ vi phạmĐợt 11

Đơn vị: TT HTSV; Ban CĐS (nhóm Cabala) · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Mô tả luồng người dùng báo cáo tin phòng trọ hoặc sản phẩm chợ vi phạm và quản trị viên xử lý, ghi log kiểm toán. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả luồng người dùng báo cáo tin phòng trọ hoặc sản phẩm chợ vi phạm và quản trị viên xử lý, ghi log kiểm toán.

Phạm vi, đối tượng: Nền tảng nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 1 (MVP v1.0, dự kiến tháng 9/2026); dựng từ use case và yêu cầu chức năng của FRD v1.0, chưa phải quy trình vận hành đã ban hành. Báo cáo vi phạm đối với tin phòng trọ và sản phẩm chợ sinh viên.

Điều kiện vào

  • Người dùng phát hiện nội dung vi phạm (UC-09, UC-16, FR-22).

Điều kiện ra

  • Báo cáo được xử lý, ghi log, thông báo các bên (UC-19, FR-23, FR-27).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Quản trị viên quyết định ẩn, xóa, khóa tài khoản hoặc đánh dấu không hợp lệ (bước 6, 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Không phải dịch vụ công một cửa của Trường; toàn bộ thao tác nộp, duyệt, thông báo thực hiện trực tuyến trên nền tảng (đạt mức 3 về hình thức).

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ NHATRO.VP.01 — Báo cáo và xử lý tin phòng trọ, sản phẩm chợ vi phạm. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
NHATRO.VP.01 · Báo cáo và xử lý tin phòng trọ, sản phẩm chợ vi phạm

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Phát hiện tin phòng trọ hoặc sản phẩm chợ vi phạm.
Phạm vi
Nền tảng nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 1 (MVP v1.0, dự kiến tháng 9/2026); dựng từ use case và yêu cầu chức năng của FRD v1.0, chưa phải quy trình vận hành đã ban hành. Báo cáo vi phạm đối với tin phòng trọ và sản phẩm chợ sinh viên.
Điều kiện vào
Người dùng phát hiện nội dung vi phạm (UC-09, UC-16, FR-22).
Bước 1. Gửi báo cáo
Trên sơ đồ: Nhấn Báo cáo; chọn lý do; xác nhận
Tác nhân: Người báo cáo
Nghiệp vụ: Người dùng đã đăng nhập nhấn "Báo cáo" trên tin, chọn 1 trong 5 lý do định sẵn và xác nhận.
Kết quả: Báo cáo vi phạm đã gửi
Nguồn: N1
Bước 2. Kiểm tra báo cáo trùng
Trên sơ đồ: Chưa báo cáo đối tượng này?
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Mỗi người dùng chỉ gửi 1 báo cáo cho mỗi đối tượng.
Kết quả: Có: tạo báo cáo (bước 3). Không: thông báo đã ghi nhận báo cáo trước đó.
Nguồn: N1
Kết thúc khi thông báo đã ghi nhận báo cáo trước đó
Đã báo cáo đối tượng này
Bước 3. Tạo báo cáo chờ xử lý
Trên sơ đồ: Tạo báo cáo chờ xử lý; thông báo quản trị viên, xác nhận người báo
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Tạo báo cáo PENDING; quản trị viên nhận thông báo ≤ 5 phút; người báo cáo nhận xác nhận.
Kết quả: Báo cáo PENDING; thông báo quản trị viên; xác nhận người báo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Kiểm tra nội dung bị báo cáo
Trên sơ đồ: Xem chi tiết; kiểm tra nội dung bị báo cáo
Tác nhân: Quản trị viên
Nghiệp vụ: Quản trị viên xem chi tiết báo cáo, kiểm tra tin hoặc sản phẩm bị báo cáo.
Kết quả: Kết quả kiểm tra nội dung
Nguồn: N1
Bước 5. Quyết định vi phạm
Trên sơ đồ: Nội dung vi phạm?
Tác nhân: Quản trị viên
Nghiệp vụ: Vi phạm thì ẩn hoặc xóa nội dung; không thì đánh dấu báo cáo không hợp lệ.
Kết quả: Có: ẩn hoặc xóa nội dung (bước 7). Không: đánh dấu báo cáo không hợp lệ (bước 6).
Nguồn: N1
Bước 6. Đánh dấu báo cáo không hợp lệ
Tác nhân: Quản trị viên
Nghiệp vụ: Nội dung không vi phạm: quản trị viên đánh dấu báo cáo không hợp lệ; sau đó ghi log, đóng báo cáo và thông báo người báo cáo (bước 11).
Kết quả: Báo cáo được đánh dấu không hợp lệ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Ẩn hoặc xóa nội dung
Trên sơ đồ: Ẩn hoặc xóa nội dung vi phạm
Tác nhân: Quản trị viên
Nghiệp vụ: Quản trị viên ẩn hoặc xóa nội dung vi phạm.
Kết quả: Nội dung bị ẩn hoặc xóa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Đánh giá mức độ vi phạm
Trên sơ đồ: Vi phạm nghiêm trọng?
Tác nhân: Quản trị viên
Nghiệp vụ: Khóa tài khoản người đăng nếu vi phạm nghiêm trọng.
Kết quả: Có: khóa tài khoản người đăng (bước 9). Không: không khóa tài khoản.
Nguồn: N1
Bước 9. Khóa tài khoản người đăng
Tác nhân: Quản trị viên
Nghiệp vụ: Quản trị viên khóa tài khoản người đăng vì vi phạm nghiêm trọng.
Kết quả: Tài khoản người đăng bị khóa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Người đăng tin nhận thông báo
Trên sơ đồ: Người đăng tin nhận thông báo xử lý
Tác nhân: Người đăng tin
Nghiệp vụ: Người đăng nhận thông báo; nội dung bị ẩn hoặc xóa; tài khoản có thể bị khóa.
Kết quả: Người đăng tin được thông báo
Nguồn: N1
Bước 11. Ghi log, đóng báo cáo, thông báo người báo
Trên sơ đồ: Ghi log kiểm toán; chuyển báo cáo đã xử lý; thông báo người báo
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Ghi log (thời điểm, tên quản trị viên, hành động), lưu tối thiểu 1 năm; báo cáo chuyển RESOLVED; thông báo người báo cáo.
Kết quả: Log kiểm toán; báo cáo RESOLVED; thông báo người báo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Báo cáo đã xử lý, ghi log kiểm toán.
Điều kiện ra
Báo cáo được xử lý, ghi log, thông báo các bên (UC-19, FR-23, FR-27).
Phê duyệt, kiểm soát
Quản trị viên quyết định ẩn, xóa, khóa tài khoản hoặc đánh dấu không hợp lệ (bước 6, 7).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Không phải dịch vụ công một cửa của Trường; toàn bộ thao tác nộp, duyệt, thông báo thực hiện trực tuyến trên nền tảng (đạt mức 3 về hình thức).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi.
Thời hạn
Thông báo quản trị viên ≤ 5 phút; log lưu tối thiểu 1 năm (FRD).
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo cáo trực tuyến; log kiểm toán bất biến.
Điểm chưa xác nhận
• Dựng từ đặc tả FRD v1.0 của nền tảng đang phát triển; cần TT HTSV, Ban CĐS xác nhận khi nền tảng vận hành thực tế. Cấp duyệt nội dung (Admin) và thời hạn xử lý theo đặc tả, chưa có quy chế của Trường.
• 5 lý do báo cáo định sẵn, thời hạn xử lý và căn cứ khóa tài khoản: nguồn không nêu chi tiết; đặc tả dẫn Nghị định 13/2023/NĐ-CP ở yêu cầu phi chức năng; văn bản hiện hành là Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 (Điều 4, 9, 37) và Nghị định 356/2025/NĐ-CP (Nghị định 13/2023/NĐ-CP hết hiệu lực từ 01/01/2026 (Nghị định 356/2025/NĐ-CP Điều 42.2)); thời hạn xử lý: chưa xác nhận.
Bảng bước — NHATRO.VP.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Nhấn Báo cáo; chọn lý do; xác nhậnNgười báo cáoNgười dùng đã đăng nhập nhấn "Báo cáo" trên tin, chọn 1 trong 5 lý do định sẵn và xác nhận.Báo cáo vi phạm đã gửiN1—
2. Chưa báo cáo đối tượng này?Hệ thống nhatroMỗi người dùng chỉ gửi 1 báo cáo cho mỗi đối tượng.Có: tạo báo cáo (bước 3). Không: thông báo đã ghi nhận báo cáo trước đó.N1—
3. Tạo báo cáo chờ xử lý; thông báo quản trị viên, xác nhận người báoHệ thống nhatroTạo báo cáo PENDING; quản trị viên nhận thông báo ≤ 5 phút; người báo cáo nhận xác nhận.Báo cáo PENDING; thông báo quản trị viên; xác nhận người báoN1trực tuyến
4. Xem chi tiết; kiểm tra nội dung bị báo cáoQuản trị viênQuản trị viên xem chi tiết báo cáo, kiểm tra tin hoặc sản phẩm bị báo cáo.Kết quả kiểm tra nội dungN1—
5. Nội dung vi phạm?Quản trị viênVi phạm thì ẩn hoặc xóa nội dung; không thì đánh dấu báo cáo không hợp lệ.Có: ẩn hoặc xóa nội dung (bước 7). Không: đánh dấu báo cáo không hợp lệ (bước 6).N1—
6. Đánh dấu báo cáo không hợp lệQuản trị viênNội dung không vi phạm: quản trị viên đánh dấu báo cáo không hợp lệ; sau đó ghi log, đóng báo cáo và thông báo người báo cáo (bước 11).Báo cáo được đánh dấu không hợp lệN1trực tuyến
7. Ẩn hoặc xóa nội dung vi phạmQuản trị viênQuản trị viên ẩn hoặc xóa nội dung vi phạm.Nội dung bị ẩn hoặc xóaN1trực tuyến
8. Vi phạm nghiêm trọng?Quản trị viênKhóa tài khoản người đăng nếu vi phạm nghiêm trọng.Có: khóa tài khoản người đăng (bước 9). Không: không khóa tài khoản.N1—
9. Khóa tài khoản người đăngQuản trị viênQuản trị viên khóa tài khoản người đăng vì vi phạm nghiêm trọng.Tài khoản người đăng bị khóaN1trực tuyến
10. Người đăng tin nhận thông báo xử lýNgười đăng tinNgười đăng nhận thông báo; nội dung bị ẩn hoặc xóa; tài khoản có thể bị khóa.Người đăng tin được thông báoN1—
11. Ghi log kiểm toán; chuyển báo cáo đã xử lý; thông báo người báoHệ thống nhatroGhi log (thời điểm, tên quản trị viên, hành động), lưu tối thiểu 1 năm; báo cáo chuyển RESOLVED; thông báo người báo cáo.Log kiểm toán; báo cáo RESOLVED; thông báo người báoN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (1)
N1: Đặc tả yêu cầu chức năng (FRD v1.0) Nền tảng số hỗ trợ sinh viên tìm kiếm chỗ ở và chợ sinh viên nhatro.ftu.edu.vn: 20 use case, 30 yêu cầu chức năng FR-01 đến FR-30, yêu cầu phi chức năng, mô hình dữ liệu, lộ trình 3 giai đoạn (19/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; đây là đặc tả của nhóm phát triển (Cabala, Ban CĐS), nền tảng GĐ 1 dự kiến tháng 9/2026, chưa phải văn bản vận hành của Trường; chưa đọc đặc tả yêu cầu v3 đến v5 và đề xuất phát triển nền tảng. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-chuc-nang-FRD.docx

BẮT ĐẦU (NHATRO.VP.01)

Phạm vi

  • Nền tảng nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 1 (MVP v1.0, dự kiến tháng 9/2026); dựng từ use case và yêu cầu chức năng của FRD v1.0, chưa phải quy trình vận hành đã ban hành. Báo cáo vi phạm đối với tin phòng trọ và sản phẩm chợ sinh viên.

Bước 1. Nhấn Báo cáo; chọn lý do; xác nhận (NHATRO.VP.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Người báo cáo

Nghiệp vụ

  • Người dùng đã đăng nhập nhấn "Báo cáo" trên tin, chọn 1 trong 5 lý do định sẵn và xác nhận.

Bước 2. Chưa báo cáo đối tượng này? (NHATRO.VP.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Mỗi người dùng chỉ gửi 1 báo cáo cho mỗi đối tượng.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO ĐÃ GHI NHẬN BÁO CÁO TRƯỚC ĐÓ (NHATRO.VP.01)

Bước 3. Tạo báo cáo chờ xử lý; thông báo quản trị viên, xác nhận người báo (NHATRO.VP.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Tạo báo cáo PENDING; quản trị viên nhận thông báo ≤ 5 phút; người báo cáo nhận xác nhận.

Bước 4. Xem chi tiết; kiểm tra nội dung bị báo cáo (NHATRO.VP.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Quản trị viên

Nghiệp vụ

  • Quản trị viên xem chi tiết báo cáo, kiểm tra tin hoặc sản phẩm bị báo cáo.

Bước 5. Nội dung vi phạm? (NHATRO.VP.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Quản trị viên

Nghiệp vụ

  • Vi phạm thì ẩn hoặc xóa nội dung; không thì đánh dấu báo cáo không hợp lệ.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐÁNH DẤU KHÔNG HỢP LỆ; THÔNG BÁO NGƯỜI BÁO (NHATRO.VP.01)

Bước 6. Ẩn hoặc xóa nội dung; khóa tài khoản nếu nghiêm trọng (NHATRO.VP.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Quản trị viên

Nghiệp vụ

  • Quản trị viên ẩn hoặc xóa nội dung vi phạm; khóa tài khoản người đăng nếu vi phạm nghiêm trọng.

Bước 7. Ghi log kiểm toán; chuyển báo cáo đã xử lý; thông báo người báo (NHATRO.VP.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Ghi log (thời điểm, tên quản trị viên, hành động), lưu tối thiểu 1 năm; báo cáo chuyển RESOLVED; thông báo người báo cáo.

Bước 8. Người đăng tin nhận thông báo xử lý (NHATRO.VP.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Người đăng tin

Nghiệp vụ

  • Người đăng nhận thông báo; nội dung bị ẩn hoặc xóa; tài khoản có thể bị khóa.

KẾT THÚC (NHATRO.VP.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi.

Thời hạn

  • Thông báo quản trị viên ≤ 5 phút; log lưu tối thiểu 1 năm (FRD).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Báo cáo trực tuyến; log kiểm toán bất biến.

Điểm chưa xác nhận

  • Dựng từ đặc tả FRD v1.0 của nền tảng đang phát triển; cần TT HTSV, Ban CĐS xác nhận khi nền tảng vận hành thực tế. Cấp duyệt nội dung (Admin) và thời hạn xử lý theo đặc tả, chưa có quy chế của Trường.
  • 5 lý do báo cáo định sẵn, thời hạn xử lý và căn cứ khóa tài khoản: nguồn không nêu chi tiết; theo quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân (Nghị định 13/2023/NĐ-CP) nêu ở yêu cầu phi chức năng.

Nguồn đã đọc

  • N1: Đặc tả yêu cầu chức năng (FRD v1.0) Nền tảng số hỗ trợ sinh viên tìm kiếm chỗ ở và chợ sinh viên nhatro.ftu.edu.vn: 20 use case, 30 yêu cầu chức năng FR-01 đến FR-30, yêu cầu phi chức năng, mô hình dữ liệu, lộ trình 3 giai đoạn (19/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; đây là đặc tả của nhóm phát triển (Cabala, Ban CĐS), nền tảng GĐ 1 dự kiến tháng 9/2026, chưa phải văn bản vận hành của Trường; chưa đọc đặc tả yêu cầu v3 đến v5 và đề xuất phát triển nền tảng. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-chuc-nang-FRD.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

NHATRO.TK.01: Đăng nhập, hồ sơ cá nhân và quản lý tài khoản (khóa, mở, đổi vai trò)Đợt 11

Đơn vị: TT HTSV; Ban CĐS (nhóm Cabala) · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết

Mô tả luồng đăng nhập Google, cập nhật hồ sơ và quản trị tài khoản (khóa, mở, đổi vai trò) trên nhatro.ftu.edu.vn. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả luồng đăng nhập Google, cập nhật hồ sơ và quản trị tài khoản (khóa, mở, đổi vai trò) trên nhatro.ftu.edu.vn.

Phạm vi, đối tượng: Nền tảng nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 1 (MVP). Dựng từ use case UC-01, UC-02 (FRD v1.0) và mục 4.0, 4.7 của đặc tả v5. Chưa dựng đăng nhập email, mật khẩu của ADMIN và xác thực email @ftu.edu.vn (Giai đoạn 2).

Điều kiện vào

  • Người dùng đăng nhập hoặc quản trị viên quản lý tài khoản (UC-01, UC-02).

Điều kiện ra

  • Phiên đăng nhập, hồ sơ được cập nhật; tài khoản bị khóa, mở, đổi vai trò có log (FR-01, FR-02).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Quản trị viên khóa, mở, đổi vai trò (bước 9); nâng lên ADMIN phải có log (v5, mục 2.3).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Toàn bộ thao tác trực tuyến trên nền tảng (đạt mức 3 về hình thức); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ NHATRO.TK.01 — Đăng nhập, hồ sơ cá nhân và quản lý tài khoản (khóa, mở, đổi vai trò). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
NHATRO.TK.01 · Đăng nhập, hồ sơ cá nhân và quản lý tài khoản (khóa, mở, đổi vai trò)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Người dùng chưa đăng nhập muốn dùng chức năng cần tài khoản.
Phạm vi
Nền tảng nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 1 (MVP). Dựng từ use case UC-01, UC-02 (FRD v1.0) và mục 4.0, 4.7 của đặc tả v5. Chưa dựng đăng nhập email, mật khẩu của ADMIN và xác thực email @ftu.edu.vn (Giai đoạn 2).
Điều kiện vào
Người dùng đăng nhập hoặc quản trị viên quản lý tài khoản (UC-01, UC-02).
Bước 1. Chọn đăng nhập Google
Trên sơ đồ: Chọn Đăng nhập với Google
Tác nhân: Người dùng
Nghiệp vụ: Người dùng chọn đăng nhập bằng Google; mỗi email Google chỉ tương ứng một tài khoản USER.
Kết quả: Yêu cầu đăng nhập bằng Google
Nguồn: N1
Bước 2. Xác thực Google
Trên sơ đồ: Google xác thực thành công?
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Hệ thống chuyển sang Google OAuth 2.0; người dùng hủy thì quay lại trang chủ, không đăng nhập.
Kết quả: Có: kiểm tra tài khoản (bước 3). Không: quay lại trang chủ.
Nguồn: N1
Kết thúc khi quay lại trang chủ
Người dùng hủy hoặc xác thực không thành công
Bước 3. Kiểm tra tài khoản bị khóa
Trên sơ đồ: Tài khoản không bị khóa?
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Tài khoản bị khóa (is_blocked) bị từ chối ở mọi điểm truy cập (mã 403).
Kết quả: Có: cấp phiên (bước 4). Không: từ chối truy cập (403).
Nguồn: N1
Kết thúc khi từ chối truy cập (403)
Tài khoản đã bị khóa
Bước 4. Cấp phiên, tạo hồ sơ
Trên sơ đồ: Cấp phiên đăng nhập; tạo hồ sơ USER nếu lần đầu
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Cấp JWT (hết hạn ≤ 1 giờ); lần đầu thì tạo bản ghi USER mới.
Kết quả: Phiên đăng nhập; hồ sơ USER
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Phân luồng sau đăng nhập
Trên sơ đồ: Quản trị viên chọn quản lý tài khoản?
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Phân luồng sau đăng nhập theo vai trò và chức năng được chọn: quản trị viên vào quản lý tài khoản (bước 9); còn lại xem, cập nhật hồ sơ (bước 6).
Kết quả: Có: quản lý tài khoản. Không: cập nhật hồ sơ.
Nguồn: N1
Bước 6. Cập nhật hồ sơ
Trên sơ đồ: Xem, cập nhật hồ sơ: tên, số điện thoại, ảnh đại diện
Tác nhân: Người dùng
Nghiệp vụ: Số điện thoại đúng định dạng Việt Nam (10 chữ số, bắt đầu 0); ảnh đại diện ≤ 2 MB, JPG hoặc PNG.
Kết quả: Dữ liệu hồ sơ nhập
Nguồn: N1
Bước 7. Kiểm tra dữ liệu hồ sơ
Trên sơ đồ: Dữ liệu hồ sơ hợp lệ?
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Sai định dạng: báo lỗi ngay tại trường nhập.
Kết quả: Có: lưu hồ sơ (bước 8). Không: báo lỗi, người dùng sửa (quay về bước 6).
Nguồn: N1
Bước 8. Lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Lưu hồ sơ; thông báo thành công
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Hồ sơ cập nhật ngay sau khi lưu.
Kết quả: Hồ sơ được cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi kết thúc
Hồ sơ được cập nhật
Bước 9. Quản lý tài khoản
Trên sơ đồ: Quản lý tài khoản: xem, lọc theo vai trò; chọn khóa, mở, đổi vai trò
Tác nhân: Quản trị viên
Nghiệp vụ: Quản trị viên xem danh sách, lọc theo vai trò, xem chi tiết; khóa, mở hoặc đổi vai trò USER và ADMIN.
Kết quả: Thao tác quản trị tài khoản được thực hiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Điểm chưa xác nhận
Nâng vai trò lên ADMIN phải có log (v5, mục 2.3); nguồn chưa nêu có cần người duyệt thứ hai.
Bước 10. Phân loại thao tác
Trên sơ đồ: Thao tác là khóa tài khoản?
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Khóa tài khoản thì người dùng bị đăng xuất ngay và không đăng nhập lại; mở hoặc đổi vai trò thì không đăng xuất.
Kết quả: Có: đăng xuất ngay (bước 11). Không: ghi log (bước 12).
Nguồn: N1
Bước 11. Đăng xuất người dùng bị khóa
Trên sơ đồ: Đăng xuất ngay người dùng bị khóa; chặn đăng nhập lại
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Khóa tài khoản thì người dùng bị đăng xuất ngay và không đăng nhập lại.
Kết quả: Người dùng bị khóa bị đăng xuất
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 12. Ghi log kiểm toán
Trên sơ đồ: Ghi log kiểm toán (người thực hiện, thời điểm)
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Đổi vai trò, khóa tài khoản đều ghi log kiểm toán (người thực hiện, thời điểm); log bất biến, lưu tối thiểu 1 năm.
Kết quả: Log kiểm toán bất biến
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tài khoản được cập nhật, thao tác quản trị được ghi log.
Điều kiện ra
Phiên đăng nhập, hồ sơ được cập nhật; tài khoản bị khóa, mở, đổi vai trò có log (FR-01, FR-02).
Phê duyệt, kiểm soát
Quản trị viên khóa, mở, đổi vai trò (bước 9); nâng lên ADMIN phải có log (v5, mục 2.3).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Toàn bộ thao tác trực tuyến trên nền tảng (đạt mức 3 về hình thức); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Phiên đăng nhập hết hạn ≤ 1 giờ; đăng nhập sai 5 lần khóa tạm 15 phút (ADMIN); log lưu tối thiểu 1 năm (v5).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đăng nhập, hồ sơ trực tuyến; log kiểm toán.
Điểm chưa xác nhận
Dựng từ đặc tả của nhóm phát triển; cần TT HTSV, Ban CĐS xác nhận cấp quản trị viên và căn cứ khóa tài khoản khi vận hành; Nhà trường chỉ xử lý vi phạm nội quy nền tảng, không xử lý tranh chấp dân sự (v5, Q5).
Bảng bước — NHATRO.TK.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Chọn Đăng nhập với GoogleNgười dùngNgười dùng chọn đăng nhập bằng Google; mỗi email Google chỉ tương ứng một tài khoản USER.Yêu cầu đăng nhập bằng GoogleN1—
2. Google xác thực thành công?Hệ thống nhatroHệ thống chuyển sang Google OAuth 2.0; người dùng hủy thì quay lại trang chủ, không đăng nhập.Có: kiểm tra tài khoản (bước 3). Không: quay lại trang chủ.N1—
3. Tài khoản không bị khóa?Hệ thống nhatroTài khoản bị khóa (is_blocked) bị từ chối ở mọi điểm truy cập (mã 403).Có: cấp phiên (bước 4). Không: từ chối truy cập (403).N1—
4. Cấp phiên đăng nhập; tạo hồ sơ USER nếu lần đầuHệ thống nhatroCấp JWT (hết hạn ≤ 1 giờ); lần đầu thì tạo bản ghi USER mới.Phiên đăng nhập; hồ sơ USERN1trực tuyến
5. Quản trị viên chọn quản lý tài khoản?Hệ thống nhatroPhân luồng sau đăng nhập theo vai trò và chức năng được chọn: quản trị viên vào quản lý tài khoản (bước 9); còn lại xem, cập nhật hồ sơ (bước 6).Có: quản lý tài khoản. Không: cập nhật hồ sơ.N1—
6. Xem, cập nhật hồ sơ: tên, số điện thoại, ảnh đại diệnNgười dùngSố điện thoại đúng định dạng Việt Nam (10 chữ số, bắt đầu 0); ảnh đại diện ≤ 2 MB, JPG hoặc PNG.Dữ liệu hồ sơ nhậpN1—
7. Dữ liệu hồ sơ hợp lệ?Hệ thống nhatroSai định dạng: báo lỗi ngay tại trường nhập.Có: lưu hồ sơ (bước 8). Không: báo lỗi, người dùng sửa (quay về bước 6).N1—
8. Lưu hồ sơ; thông báo thành côngHệ thống nhatroHồ sơ cập nhật ngay sau khi lưu.Hồ sơ được cập nhậtN1trực tuyến
9. Quản lý tài khoản: xem, lọc theo vai trò; chọn khóa, mở, đổi vai tròQuản trị viênQuản trị viên xem danh sách, lọc theo vai trò, xem chi tiết; khóa, mở hoặc đổi vai trò USER và ADMIN.Thao tác quản trị tài khoản được thực hiệnN1trực tuyến
10. Thao tác là khóa tài khoản?Hệ thống nhatroKhóa tài khoản thì người dùng bị đăng xuất ngay và không đăng nhập lại; mở hoặc đổi vai trò thì không đăng xuất.Có: đăng xuất ngay (bước 11). Không: ghi log (bước 12).N1—
11. Đăng xuất ngay người dùng bị khóa; chặn đăng nhập lạiHệ thống nhatroKhóa tài khoản thì người dùng bị đăng xuất ngay và không đăng nhập lại.Người dùng bị khóa bị đăng xuấtN1trực tuyến
12. Ghi log kiểm toán (người thực hiện, thời điểm)Hệ thống nhatroĐổi vai trò, khóa tài khoản đều ghi log kiểm toán (người thực hiện, thời điểm); log bất biến, lưu tối thiểu 1 năm.Log kiểm toán bất biếnN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Đặc tả yêu cầu chức năng (FRD v1.0) Nền tảng số hỗ trợ sinh viên tìm kiếm chỗ ở và chợ sinh viên nhatro.ftu.edu.vn: 20 use case, 30 yêu cầu chức năng FR-01 đến FR-30, yêu cầu phi chức năng, mô hình dữ liệu, lộ trình 3 giai đoạn (19/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; đây là đặc tả của nhóm phát triển (Cabala, Ban CĐS), nền tảng GĐ 1 dự kiến tháng 9/2026, chưa phải văn bản vận hành của Trường; chưa đọc đặc tả yêu cầu v3 đến v5 và đề xuất phát triển nền tảng. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-chuc-nang-FRD.docx
N2: Đặc tả yêu cầu hệ thống Nền tảng Dịch vụ Sinh viên FTU, phiên bản v5 (mục 4.0 xác thực và quản lý tài khoản, 4.7 quản trị, 11 định hướng v2.0 với 7 câu hỏi cần chốt, 12 lộ trình 30 ngày) và Đề xuất phát triển nền tảng (Không ghi ngày). Đã đọc ngày 26/10/2026 (mục lục, luồng 1–5, bảng chức năng quản lý tài khoản, câu hỏi cần chốt Q2–Q5); chưa đọc v3, v4 và phần dự toán. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-yeu-cau-v5.docx

BẮT ĐẦU (NHATRO.TK.01)

Phạm vi

  • Nền tảng nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 1 (MVP). Dựng từ use case UC-01, UC-02 (FRD v1.0) và mục 4.0, 4.7 của đặc tả v5. Chưa dựng đăng nhập email, mật khẩu của ADMIN và xác thực email @ftu.edu.vn (Giai đoạn 2).

Bước 1. Chọn Đăng nhập với Google (NHATRO.TK.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Người dùng

Nghiệp vụ

  • Người dùng chọn đăng nhập bằng Google; mỗi email Google chỉ tương ứng một tài khoản USER.

Bước 2. Google xác thực thành công? (NHATRO.TK.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Hệ thống chuyển sang Google OAuth 2.0; người dùng hủy thì quay lại trang chủ, không đăng nhập.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

QUAY LẠI TRANG CHỦ (NHATRO.TK.01)

Bước 3. Tài khoản không bị khóa? (NHATRO.TK.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Tài khoản bị khóa (is_blocked) bị từ chối ở mọi điểm truy cập (mã 403).

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TỪ CHỐI TRUY CẬP (403) (NHATRO.TK.01)

Bước 4. Cấp phiên đăng nhập; tạo hồ sơ USER nếu lần đầu (NHATRO.TK.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Cấp JWT (hết hạn ≤ 1 giờ); lần đầu thì tạo bản ghi USER mới.

Bước 5. Xem, cập nhật hồ sơ: tên, số điện thoại, ảnh đại diện (NHATRO.TK.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Người dùng

Nghiệp vụ

  • Số điện thoại đúng định dạng Việt Nam (10 chữ số, bắt đầu 0); ảnh đại diện ≤ 2 MB, JPG hoặc PNG.

Bước 6. Dữ liệu hồ sơ hợp lệ? (NHATRO.TK.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Sai định dạng: báo lỗi ngay tại trường nhập.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BÁO LỖI; NGƯỜI DÙNG SỬA (NHATRO.TK.01)

Bước 7. Lưu hồ sơ; thông báo thành công (NHATRO.TK.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Hồ sơ cập nhật ngay sau khi lưu.

Bước 8. Quản lý tài khoản: xem, lọc theo vai trò; khóa, mở, đổi vai trò (NHATRO.TK.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Quản trị viên

Nghiệp vụ

  • Quản trị viên xem danh sách, lọc theo vai trò, xem chi tiết; khóa, mở hoặc đổi vai trò USER và ADMIN.

Bước 9. Khóa: đăng xuất ngay; ghi log kiểm toán (NHATRO.TK.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Khóa tài khoản thì người dùng bị đăng xuất ngay và không đăng nhập lại; đổi vai trò, khóa tài khoản đều ghi log kiểm toán (người thực hiện, thời điểm); log bất biến, lưu tối thiểu 1 năm.

KẾT THÚC (NHATRO.TK.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Phiên đăng nhập hết hạn ≤ 1 giờ; đăng nhập sai 5 lần khóa tạm 15 phút (ADMIN); log lưu tối thiểu 1 năm (v5).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đăng nhập, hồ sơ trực tuyến; log kiểm toán.

Điểm chưa xác nhận

  • Dựng từ đặc tả của nhóm phát triển; cần TT HTSV, Ban CĐS xác nhận cấp quản trị viên và căn cứ khóa tài khoản khi vận hành; Nhà trường chỉ xử lý vi phạm nội quy nền tảng, không xử lý tranh chấp dân sự (v5, Q5).

Nguồn đã đọc

  • N1: Đặc tả yêu cầu chức năng (FRD v1.0) Nền tảng số hỗ trợ sinh viên tìm kiếm chỗ ở và chợ sinh viên nhatro.ftu.edu.vn: 20 use case, 30 yêu cầu chức năng FR-01 đến FR-30, yêu cầu phi chức năng, mô hình dữ liệu, lộ trình 3 giai đoạn (19/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; đây là đặc tả của nhóm phát triển (Cabala, Ban CĐS), nền tảng GĐ 1 dự kiến tháng 9/2026, chưa phải văn bản vận hành của Trường; chưa đọc đặc tả yêu cầu v3 đến v5 và đề xuất phát triển nền tảng. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-chuc-nang-FRD.docx
  • N2: Đặc tả yêu cầu hệ thống Nền tảng Dịch vụ Sinh viên FTU, phiên bản v5 (mục 4.0 xác thực và quản lý tài khoản, 4.7 quản trị, 11 định hướng v2.0 với 7 câu hỏi cần chốt, 12 lộ trình 30 ngày) và Đề xuất phát triển nền tảng (Không ghi ngày). Đã đọc ngày 26/10/2026 (mục lục, luồng 1–5, bảng chức năng quản lý tài khoản, câu hỏi cần chốt Q2–Q5); chưa đọc v3, v4 và phần dự toán. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-yeu-cau-v5.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

NHATRO.LH.01: Đặt lịch xem phòng trọ (Giai đoạn 2)Đợt 11

Đơn vị: TT HTSV; Ban CĐS (nhóm Cabala) · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết

Mô tả luồng đặt lịch xem phòng trọ: sinh viên gửi yêu cầu, chủ nhà xác nhận hoặc từ chối, hệ thống gửi email xác nhận. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả luồng đặt lịch xem phòng trọ: sinh viên gửi yêu cầu, chủ nhà xác nhận hoặc từ chối, hệ thống gửi email xác nhận.

Phạm vi, đối tượng: Tính năng Giai đoạn 2 của nhatro.ftu.edu.vn (FR-11, mức ưu tiên trung bình, dự kiến tháng 11 đến 12/2026).

Điều kiện vào

  • Sinh viên đã đăng nhập, tin phòng đang APPROVED (UC-08).

Điều kiện ra

  • Lịch hẹn được ghi nhận, email xác nhận gửi hai bên (FR-11).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Chủ nhà xác nhận hoặc từ chối (bước 3).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Toàn bộ thao tác trực tuyến trên nền tảng; không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ NHATRO.LH.01 — Đặt lịch xem phòng trọ (Giai đoạn 2). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
NHATRO.LH.01 · Đặt lịch xem phòng trọ (Giai đoạn 2)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên muốn xem phòng trực tiếp.
Phạm vi
Tính năng Giai đoạn 2 của nhatro.ftu.edu.vn (FR-11, mức ưu tiên trung bình, dự kiến tháng 11 đến 12/2026).
Điều kiện vào
Sinh viên đã đăng nhập, tin phòng đang APPROVED (UC-08).
Bước 1. Gửi yêu cầu đặt lịch
Trên sơ đồ: Chọn Đặt lịch xem; chọn ngày giờ; gửi yêu cầu
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Sinh viên đã đăng nhập, xem tin APPROVED, nhấn "Đặt lịch xem", chọn ngày giờ và gửi yêu cầu.
Kết quả: Yêu cầu đặt lịch xem
Nguồn: N1
Bước 2. Ghi nhận yêu cầu
Trên sơ đồ: Ghi nhận yêu cầu; thông báo chủ nhà
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Hệ thống ghi nhận yêu cầu; thông báo gửi chủ nhà trong ≤ 5 phút.
Kết quả: Yêu cầu được ghi nhận; chủ nhà được thông báo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Chủ nhà xác nhận lịch
Trên sơ đồ: Chủ nhà xác nhận lịch?
Tác nhân: Chủ nhà
Nghiệp vụ: Chủ nhà xác nhận hoặc từ chối (có thể đề xuất lịch khác).
Kết quả: Có: ghi lịch hẹn (bước 5). Không: thông báo từ chối cho sinh viên (bước 4).
Nguồn: N1
Bước 4. Thông báo từ chối
Trên sơ đồ: Thông báo từ chối hoặc lịch đề xuất khác cho sinh viên
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Theo nút nhánh Không của sơ đồ cũ "Thông báo từ chối; sinh viên chọn khung giờ khác": hệ thống thông báo sinh viên chủ nhà từ chối hoặc đề xuất lịch khác; sinh viên chọn khung giờ khác (quay về bước 1).
Kết quả: Sinh viên được thông báo từ chối
Nguồn: N1
Bước 5. Ghi lịch hẹn
Trên sơ đồ: Ghi lịch hẹn; gửi email xác nhận hai bên
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Hệ thống ghi nhận lịch hẹn; email xác nhận gửi cho cả sinh viên và chủ nhà.
Kết quả: Lịch hẹn; email xác nhận hai bên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Xem phòng trực tiếp
Trên sơ đồ: Xem phòng trực tiếp; không chuyển tiền đặt cọc trước khi xem
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Hệ thống nhắc sinh viên không chuyển tiền đặt cọc trước khi xem phòng trực tiếp và xác minh giấy tờ chủ nhà.
Kết quả: Đã xem phòng trực tiếp
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Lịch xem phòng đã được xác nhận.
Điều kiện ra
Lịch hẹn được ghi nhận, email xác nhận gửi hai bên (FR-11).
Phê duyệt, kiểm soát
Chủ nhà xác nhận hoặc từ chối (bước 3).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Toàn bộ thao tác trực tuyến trên nền tảng; không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn. Tiền đặt cọc giữa sinh viên và chủ nhà ngoài nền tảng.
Thời hạn
Thông báo chủ nhà ≤ 5 phút (FR-11).
Biểu mẫu, hồ sơ
Yêu cầu đặt lịch trực tuyến.
Điểm chưa xác nhận
Tính năng chưa có trong MVP; dựng theo đặc tả, cần xác nhận khi triển khai Giai đoạn 2.
Bảng bước — NHATRO.LH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Chọn Đặt lịch xem; chọn ngày giờ; gửi yêu cầuSinh viênSinh viên đã đăng nhập, xem tin APPROVED, nhấn "Đặt lịch xem", chọn ngày giờ và gửi yêu cầu.Yêu cầu đặt lịch xemN1—
2. Ghi nhận yêu cầu; thông báo chủ nhàHệ thống nhatroHệ thống ghi nhận yêu cầu; thông báo gửi chủ nhà trong ≤ 5 phút.Yêu cầu được ghi nhận; chủ nhà được thông báoN1trực tuyến
3. Chủ nhà xác nhận lịch?Chủ nhàChủ nhà xác nhận hoặc từ chối (có thể đề xuất lịch khác).Có: ghi lịch hẹn (bước 5). Không: thông báo từ chối cho sinh viên (bước 4).N1—
4. Thông báo từ chối hoặc lịch đề xuất khác cho sinh viênHệ thống nhatroTheo nút nhánh Không của sơ đồ cũ "Thông báo từ chối; sinh viên chọn khung giờ khác": hệ thống thông báo sinh viên chủ nhà từ chối hoặc đề xuất lịch khác; sinh viên chọn khung giờ khác (quay về bước 1).Sinh viên được thông báo từ chốiN1—
5. Ghi lịch hẹn; gửi email xác nhận hai bênHệ thống nhatroHệ thống ghi nhận lịch hẹn; email xác nhận gửi cho cả sinh viên và chủ nhà.Lịch hẹn; email xác nhận hai bênN1trực tuyến
6. Xem phòng trực tiếp; không chuyển tiền đặt cọc trước khi xemSinh viênHệ thống nhắc sinh viên không chuyển tiền đặt cọc trước khi xem phòng trực tiếp và xác minh giấy tờ chủ nhà.Đã xem phòng trực tiếpN1—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Đặc tả yêu cầu chức năng (FRD v1.0) Nền tảng số hỗ trợ sinh viên tìm kiếm chỗ ở và chợ sinh viên nhatro.ftu.edu.vn: 20 use case, 30 yêu cầu chức năng FR-01 đến FR-30, yêu cầu phi chức năng, mô hình dữ liệu, lộ trình 3 giai đoạn (19/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; đây là đặc tả của nhóm phát triển (Cabala, Ban CĐS), nền tảng GĐ 1 dự kiến tháng 9/2026, chưa phải văn bản vận hành của Trường; chưa đọc đặc tả yêu cầu v3 đến v5 và đề xuất phát triển nền tảng. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-chuc-nang-FRD.docx
N2: Đặc tả yêu cầu hệ thống Nền tảng Dịch vụ Sinh viên FTU, phiên bản v5 (mục 4.0 xác thực và quản lý tài khoản, 4.7 quản trị, 11 định hướng v2.0 với 7 câu hỏi cần chốt, 12 lộ trình 30 ngày) và Đề xuất phát triển nền tảng (Không ghi ngày). Đã đọc ngày 26/10/2026 (mục lục, luồng 1–5, bảng chức năng quản lý tài khoản, câu hỏi cần chốt Q2–Q5); chưa đọc v3, v4 và phần dự toán. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-yeu-cau-v5.docx

BẮT ĐẦU (NHATRO.LH.01)

Phạm vi

  • Tính năng Giai đoạn 2 của nhatro.ftu.edu.vn (FR-11, mức ưu tiên trung bình, dự kiến tháng 11 đến 12/2026).

Bước 1. Chọn Đặt lịch xem; chọn ngày giờ; gửi yêu cầu (NHATRO.LH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Sinh viên đã đăng nhập, xem tin APPROVED, nhấn "Đặt lịch xem", chọn ngày giờ và gửi yêu cầu.

Bước 2. Ghi nhận yêu cầu; thông báo chủ nhà (NHATRO.LH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Hệ thống ghi nhận yêu cầu; thông báo gửi chủ nhà trong ≤ 5 phút.

Bước 3. Chủ nhà xác nhận lịch? (NHATRO.LH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Chủ nhà

Nghiệp vụ

  • Chủ nhà xác nhận hoặc từ chối (có thể đề xuất lịch khác).

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO TỪ CHỐI; SINH VIÊN CHỌN KHUNG GIỜ KHÁC (NHATRO.LH.01)

Bước 4. Ghi lịch hẹn; gửi email xác nhận hai bên (NHATRO.LH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Hệ thống ghi nhận lịch hẹn; email xác nhận gửi cho cả sinh viên và chủ nhà.

Bước 5. Xem phòng trực tiếp; không chuyển tiền đặt cọc trước khi xem (NHATRO.LH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Hệ thống nhắc sinh viên không chuyển tiền đặt cọc trước khi xem phòng trực tiếp và xác minh giấy tờ chủ nhà.

KẾT THÚC (NHATRO.LH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn. Tiền đặt cọc giữa sinh viên và chủ nhà ngoài nền tảng.

Thời hạn

  • Thông báo chủ nhà ≤ 5 phút (FR-11).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Yêu cầu đặt lịch trực tuyến.

Điểm chưa xác nhận

  • Tính năng chưa có trong MVP; dựng theo đặc tả, cần xác nhận khi triển khai Giai đoạn 2.

Nguồn đã đọc

  • N1: Đặc tả yêu cầu chức năng (FRD v1.0) Nền tảng số hỗ trợ sinh viên tìm kiếm chỗ ở và chợ sinh viên nhatro.ftu.edu.vn: 20 use case, 30 yêu cầu chức năng FR-01 đến FR-30, yêu cầu phi chức năng, mô hình dữ liệu, lộ trình 3 giai đoạn (19/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; đây là đặc tả của nhóm phát triển (Cabala, Ban CĐS), nền tảng GĐ 1 dự kiến tháng 9/2026, chưa phải văn bản vận hành của Trường; chưa đọc đặc tả yêu cầu v3 đến v5 và đề xuất phát triển nền tảng. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-chuc-nang-FRD.docx
  • N2: Đặc tả yêu cầu hệ thống Nền tảng Dịch vụ Sinh viên FTU, phiên bản v5 (mục 4.0 xác thực và quản lý tài khoản, 4.7 quản trị, 11 định hướng v2.0 với 7 câu hỏi cần chốt, 12 lộ trình 30 ngày) và Đề xuất phát triển nền tảng (Không ghi ngày). Đã đọc ngày 26/10/2026 (mục lục, luồng 1–5, bảng chức năng quản lý tài khoản, câu hỏi cần chốt Q2–Q5); chưa đọc v3, v4 và phần dự toán. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-yeu-cau-v5.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.CV.01: Cảnh báo sớm và can thiệp sinh viên có nguy cơ không đạt (đề xuất)Đợt 11

Đơn vị: Khoa, Viện; cố vấn học tập; P. QLĐT · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất luồng cảnh báo sớm và can thiệp sinh viên theo "Student Success workflow" của đề án AI-OBE: ticket cho cố vấn, gói can thiệp, theo dõi 4 đến 6 tuần, điều chỉnh thiết kế học phần. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất luồng cảnh báo sớm và can thiệp sinh viên theo "Student Success workflow" của đề án AI-OBE: ticket cho cố vấn, gói can thiệp, theo dõi 4 đến 6 tuần, điều chỉnh thiết kế học phần.

Phạm vi, đối tượng: Sinh viên đại học của Trường khi hệ thống cảnh báo AI-OBE vận hành (đề án 2026 đến 2031). Nguồn là đề án của đơn vị tư vấn, chưa thấy quyết định phê duyệt; hệ thống cảnh báo chưa vận hành: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Hệ thống gắn cờ sinh viên có rủi ro (đề xuất).

Điều kiện ra

  • Sinh viên được can thiệp, ticket đóng, kết quả ghi nhận (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Cố vấn quyết định có can thiệp (bước 3); khoa, bộ môn điều chỉnh thiết kế học phần (bước 8).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Ticket, can thiệp, theo dõi trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.CV.01 — Cảnh báo sớm và can thiệp sinh viên có nguy cơ không đạt (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.CV.01 · Cảnh báo sớm và can thiệp sinh viên có nguy cơ không đạt (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Hệ thống cập nhật dữ liệu học tập, tính điểm rủi ro (đề xuất).
Phạm vi
Sinh viên đại học của Trường khi hệ thống cảnh báo AI-OBE vận hành (đề án 2026 đến 2031). Nguồn là đề án của đơn vị tư vấn, chưa thấy quyết định phê duyệt; hệ thống cảnh báo chưa vận hành: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Hệ thống gắn cờ sinh viên có rủi ro (đề xuất).
Bước 1. Phát hiện rủi ro; tạo ticket
Trên sơ đồ: Phát hiện sinh viên có rủi ro; tạo ticket cho cố vấn
Tác nhân: Hệ thống cảnh báo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Mô hình dự báo (nguy cơ không đạt CLO, PLO hoặc bỏ học) phát hiện sinh viên rủi ro, tạo ticket gửi cố vấn học tập.
Kết quả: Ticket cảnh báo gửi cố vấn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Nhận ticket; xem hồ sơ học tập
Trên sơ đồ: Cố vấn nhận ticket; xem hồ sơ học tập
Tác nhân: Cố vấn học tập
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cố vấn học tập nhận ticket, xem kết quả học tập, điểm rủi ro.
Kết quả: Cố vấn nắm tình hình sinh viên
Nguồn: N1
Bước 3. Quyết định can thiệp
Trên sơ đồ: Cần can thiệp?
Tác nhân: Cố vấn học tập
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cố vấn xác định có cần can thiệp sau khi trao đổi với sinh viên.
Kết quả: Có: xác định gói can thiệp. Không: đóng ticket, theo dõi kỳ sau.
Nguồn: N1
Bước 4. Xác định gói can thiệp
Trên sơ đồ: Xác định gói can thiệp: tư vấn, phụ đạo, điều chỉnh lộ trình
Tác nhân: Cố vấn học tập
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cố vấn xác định gói can thiệp: tư vấn, phụ đạo, điều chỉnh lộ trình học.
Kết quả: Gói can thiệp; phiếu kế hoạch can thiệp (chưa có mẫu)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Tham gia gói can thiệp
Trên sơ đồ: Sinh viên tham gia gói can thiệp
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Sinh viên thực hiện gói can thiệp theo kế hoạch.
Kết quả: Sinh viên đã tham gia can thiệp
Nguồn: N1
Bước 6. Theo dõi kết quả
Trên sơ đồ: Theo dõi kết quả sau 4 đến 6 tuần; cập nhật ticket
Tác nhân: Cố vấn học tập
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cố vấn theo dõi outcome sau 4 đến 6 tuần, cập nhật ticket.
Kết quả: Ticket cập nhật kết quả theo dõi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Theo dõi sau 4 đến 6 tuần (đề án); các hạn khác: chưa có.
Bước 7. Đánh giá rủi ro sau can thiệp
Trên sơ đồ: Rủi ro của sinh viên đã giảm?
Tác nhân: Cố vấn học tập
Nghiệp vụ: Đề xuất: Rủi ro tăng theo học phần hoặc học kỳ thì điều chỉnh thiết kế học phần ngay, không chờ cuối kỳ.
Kết quả: Có: đóng ticket. Không: khoa, bộ môn rà soát, điều chỉnh thiết kế học phần.
Nguồn: N1
Bước 8. Rà soát, điều chỉnh thiết kế học phần
Trên sơ đồ: Khoa, bộ môn rà soát, điều chỉnh thiết kế học phần
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Khoa, bộ môn rà soát thiết kế học phần (nội dung, đánh giá) khi rủi ro tăng theo học phần hoặc học kỳ.
Kết quả: Thiết kế học phần đã rà soát, điều chỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Đóng ticket; ghi nhận kết quả
Trên sơ đồ: Đóng ticket; ghi nhận kết quả can thiệp
Tác nhân: Cố vấn học tập
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cố vấn đóng ticket, ghi nhận kết quả can thiệp để đo tỷ lệ cải thiện.
Kết quả: Ticket đã đóng; kết quả ghi nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Ticket đã đóng, kết quả được ghi nhận (đề xuất).
Điều kiện ra
Sinh viên được can thiệp, ticket đóng, kết quả ghi nhận (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Cố vấn quyết định có can thiệp (bước 3); khoa, bộ môn điều chỉnh thiết kế học phần (bước 8).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Ticket, can thiệp, theo dõi trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo dõi sau 4 đến 6 tuần (đề án); các hạn khác: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Ticket cảnh báo; phiếu kế hoạch can thiệp (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: đề án tư vấn chưa được phê duyệt; ngưỡng rủi ro, quyền xem dữ liệu sinh viên, bảo vệ dữ liệu cá nhân (Luật BVDLCN 2025) và vai trò cố vấn học tập theo quy chế chưa xác nhận; cần P. QLĐT, Khoa xác nhận.
• Nguồn không nêu việc can thiệp lại với sinh viên có rủi ro chưa giảm sau bước 8; cần P. QLĐT, Khoa xác nhận khi ban hành.
Bảng bước — QLDT.CV.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Phát hiện sinh viên có rủi ro; tạo ticket cho cố vấnHệ thống cảnh báoĐề xuất: Mô hình dự báo (nguy cơ không đạt CLO, PLO hoặc bỏ học) phát hiện sinh viên rủi ro, tạo ticket gửi cố vấn học tập.Ticket cảnh báo gửi cố vấnN1trực tuyến
2. Cố vấn nhận ticket; xem hồ sơ học tậpCố vấn học tậpĐề xuất: Cố vấn học tập nhận ticket, xem kết quả học tập, điểm rủi ro.Cố vấn nắm tình hình sinh viênN1—
3. Cần can thiệp?Cố vấn học tậpĐề xuất: Cố vấn xác định có cần can thiệp sau khi trao đổi với sinh viên.Có: xác định gói can thiệp. Không: đóng ticket, theo dõi kỳ sau.N1—
4. Xác định gói can thiệp: tư vấn, phụ đạo, điều chỉnh lộ trìnhCố vấn học tậpĐề xuất: Cố vấn xác định gói can thiệp: tư vấn, phụ đạo, điều chỉnh lộ trình học.Gói can thiệp; phiếu kế hoạch can thiệp (chưa có mẫu)N1trực tuyến
5. Sinh viên tham gia gói can thiệpSinh viênĐề xuất: Sinh viên thực hiện gói can thiệp theo kế hoạch.Sinh viên đã tham gia can thiệpN1—
6. Theo dõi kết quả sau 4 đến 6 tuần; cập nhật ticketCố vấn học tậpĐề xuất: Cố vấn theo dõi outcome sau 4 đến 6 tuần, cập nhật ticket.Ticket cập nhật kết quả theo dõiN1trực tuyến
7. Rủi ro của sinh viên đã giảm?Cố vấn học tậpĐề xuất: Rủi ro tăng theo học phần hoặc học kỳ thì điều chỉnh thiết kế học phần ngay, không chờ cuối kỳ.Có: đóng ticket. Không: khoa, bộ môn rà soát, điều chỉnh thiết kế học phần.N1—
8. Khoa, bộ môn rà soát, điều chỉnh thiết kế học phầnKhoa, bộ mônĐề xuất: Khoa, bộ môn rà soát thiết kế học phần (nội dung, đánh giá) khi rủi ro tăng theo học phần hoặc học kỳ.Thiết kế học phần đã rà soát, điều chỉnhN1trực tuyến
9. Đóng ticket; ghi nhận kết quả can thiệpCố vấn học tậpĐề xuất: Cố vấn đóng ticket, ghi nhận kết quả can thiệp để đo tỷ lệ cải thiện.Ticket đã đóng; kết quả ghi nhậnN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Đề án Integrated AI-OBE Transformation for FTU (2026–2031) do tư vấn soạn: mục tiêu, kiến trúc 5 lớp, mô hình dự báo rủi ro sinh viên, "Student Success workflow", operating model (Không ghi ngày). Đã đọc các mục KPI Student Success và Data Governance ngày 26/10/2026; là đề án của đơn vị tư vấn, chưa thấy quyết định phê duyệt của Trường. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\3. BCG - FTU 2026 AI OBE strategy.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDT.CV.01)

Phạm vi

  • Sinh viên đại học của Trường khi hệ thống cảnh báo AI-OBE vận hành (đề án 2026 đến 2031). Nguồn là đề án của đơn vị tư vấn, chưa thấy quyết định phê duyệt; hệ thống cảnh báo chưa vận hành: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Phát hiện sinh viên có rủi ro; tạo ticket cho cố vấn (QLDT.CV.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Hệ thống cảnh báo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mô hình dự báo (nguy cơ không đạt CLO, PLO hoặc bỏ học) phát hiện sinh viên rủi ro, tạo ticket gửi cố vấn học tập.

Bước 2. Cố vấn nhận ticket; xem hồ sơ học tập (QLDT.CV.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Cố vấn học tập

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cố vấn học tập nhận ticket, xem kết quả học tập, điểm rủi ro.

Bước 3. Cần can thiệp? (QLDT.CV.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Cố vấn học tập

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cố vấn xác định có cần can thiệp sau khi trao đổi với sinh viên.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐÓNG TICKET; THEO DÕI KỲ SAU (QLDT.CV.01)

Bước 4. Xác định gói can thiệp: tư vấn, phụ đạo, điều chỉnh lộ trình (QLDT.CV.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Cố vấn học tập

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cố vấn xác định gói can thiệp: tư vấn, phụ đạo, điều chỉnh lộ trình học.

Bước 5. Sinh viên tham gia gói can thiệp (QLDT.CV.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Sinh viên thực hiện gói can thiệp theo kế hoạch.

Bước 6. Theo dõi kết quả sau 4 đến 6 tuần (QLDT.CV.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Cố vấn học tập

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cố vấn theo dõi outcome sau 4 đến 6 tuần, cập nhật ticket.

Bước 7. Rủi ro của sinh viên đã giảm? (QLDT.CV.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Cố vấn học tập

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Rủi ro tăng theo học phần hoặc học kỳ thì điều chỉnh thiết kế học phần ngay, không chờ cuối kỳ.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

Bước 8. Khoa, bộ môn rà soát, điều chỉnh thiết kế học phần (QLDT.CV.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Khoa, bộ môn rà soát thiết kế học phần (nội dung, đánh giá) khi rủi ro tăng theo học phần hoặc học kỳ.

Bước 9. Đóng ticket; ghi nhận kết quả can thiệp (QLDT.CV.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Cố vấn học tập

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cố vấn đóng ticket, ghi nhận kết quả can thiệp để đo tỷ lệ cải thiện.

KẾT THÚC (QLDT.CV.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo dõi sau 4 đến 6 tuần (đề án); các hạn khác: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Ticket cảnh báo; phiếu kế hoạch can thiệp (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: đề án tư vấn chưa được phê duyệt; ngưỡng rủi ro, quyền xem dữ liệu sinh viên, bảo vệ dữ liệu cá nhân (Luật BVDLCN 2025) và vai trò cố vấn học tập theo quy chế chưa xác nhận; cần P. QLĐT, Khoa xác nhận.

Nguồn đã đọc

  • N1: Đề án Integrated AI-OBE Transformation for FTU (2026–2031) do tư vấn soạn: mục tiêu, kiến trúc 5 lớp, mô hình dự báo rủi ro sinh viên, "Student Success workflow", operating model (Không ghi ngày). Đã đọc các mục KPI Student Success và Data Governance ngày 26/10/2026; là đề án của đơn vị tư vấn, chưa thấy quyết định phê duyệt của Trường. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Quản lý khoa học\3. BCG - FTU 2026 AI OBE strategy.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CTSV.TH.01: Phát hành thẻ sinh viên thông minh gắn chip cho tân sinh viên (đề xuất)Đợt 12

Đơn vị: P. CTCT&SV; Ban CĐS; TTCNTT; P. TT&QHĐN · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách phát hành thẻ sinh viên thông minh gắn chip cho tân sinh viên, từ chuẩn hóa dữ liệu, in, phát thẻ đến kích hoạt và quản lý vòng đời. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách phát hành thẻ sinh viên thông minh gắn chip cho tân sinh viên, từ chuẩn hóa dữ liệu, in, phát thẻ đến kích hoạt và quản lý vòng đời.

Phạm vi, đối tượng: Tân sinh viên khi triển khai thẻ gắn chip (kế hoạch nêu K64, 3.000 thẻ). Kế hoạch giao P. CTCT&SV xây dựng "quy trình phát hành, cấp lại" nhưng chưa có nội dung; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT dựng từ phân công và nội dung kế hoạch. Chưa dựng riêng cấp lại, mất thẻ (nguồn chưa nêu).

Điều kiện vào

  • Tân sinh viên nhập học cần cấp thẻ (đề xuất).

Điều kiện ra

  • Sinh viên có thẻ kích hoạt; nhật ký sử dụng được ghi (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt từng bước; Ban Giám hiệu duyệt kế hoạch triển khai.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.TH.01 — Phát hành thẻ sinh viên thông minh gắn chip cho tân sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.TH.01 · Phát hành thẻ sinh viên thông minh gắn chip cho tân sinh viên (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Tân sinh viên nhập học cần cấp thẻ.
Phạm vi
Tân sinh viên khi triển khai thẻ gắn chip (kế hoạch nêu K64, 3.000 thẻ). Kế hoạch giao P. CTCT&SV xây dựng "quy trình phát hành, cấp lại" nhưng chưa có nội dung; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT dựng từ phân công và nội dung kế hoạch. Chưa dựng riêng cấp lại, mất thẻ (nguồn chưa nêu).
Điều kiện vào
Tân sinh viên nhập học cần cấp thẻ (đề xuất).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Chuẩn hóa dữ liệu sinh viên
Trên sơ đồ: Chuẩn hóa dữ liệu sinh viên: ảnh, mã số
Tác nhân: P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Phòng CTCT&SV chuẩn hóa cơ sở dữ liệu sinh viên và ảnh làm đầu vào in thẻ (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu sinh viên, ảnh đã chuẩn hóa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu, hồ sơ
Ảnh, mã số sinh viên.
Bước 2. Thiết kế mẫu thẻ, giám sát in ấn
Trên sơ đồ: Thiết kế mẫu thẻ; giám sát in ấn
Tác nhân: P. TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Phòng Truyền thông thiết kế mẫu thẻ, phối hợp giám sát in ấn (đề xuất).
Kết quả: Mẫu thẻ
Nguồn: N1
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu thẻ: chưa có.
Bước 3. Tạo bản ghi thẻ, gán định danh, quyền
Trên sơ đồ: Tạo bản ghi thẻ trên phần mềm quản trị vòng đời thẻ; gán định danh, quyền ứng dụng
Tác nhân: Ban CĐS, TTCNTT
Nghiệp vụ: Phần mềm quản trị vòng đời thẻ (phát hành, khóa mở, phân quyền, nhật ký) tích hợp thư viện, điểm danh, ký túc xá, gửi xe (đề xuất).
Kết quả: Bản ghi thẻ, định danh, quyền ứng dụng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. In thẻ, phát thẻ
Trên sơ đồ: In thẻ; phát thẻ cho sinh viên
Tác nhân: P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Phòng CTCT&SV phối hợp in thẻ và phát thẻ (đề xuất).
Kết quả: Thẻ đã phát cho sinh viên
Nguồn: N1
Bước 5. Xác nhận thẻ
Trên sơ đồ: Sinh viên xác nhận thẻ đúng thông tin, đọc được?
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Sinh viên nhận thẻ, kiểm tra thông tin và khả năng đọc thẻ (đề xuất).
Kết quả: Có: kích hoạt thẻ. Không: đổi, in lại thẻ (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Bước 6. Kích hoạt thẻ, sử dụng thẻ
Trên sơ đồ: Kích hoạt thẻ; dùng ở thư viện, ký túc xá, bãi xe, điểm danh sự kiện
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Sinh viên kích hoạt và sử dụng thẻ cho các nghiệp vụ tích hợp (đề xuất).
Kết quả: Thẻ đã kích hoạt
Nguồn: N1
Bước 7. Ghi nhật ký sử dụng
Tác nhân: Ban CĐS, TTCNTT
Nghiệp vụ: Hệ thống ghi nhật ký sử dụng thẻ (đề xuất).
Kết quả: Nhật ký sử dụng thẻ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Kiểm tra trạng thái thẻ
Trên sơ đồ: Thẻ cần khóa hoặc mở?
Tác nhân: Ban CĐS, TTCNTT
Nghiệp vụ: Khóa hoặc mở thẻ khi thẻ bị khóa, không hợp lệ (đề xuất).
Kết quả: Có: khóa hoặc mở thẻ. Không: kết thúc.
Nguồn: N1
Bước 9. Khóa, mở thẻ
Trên sơ đồ: Khóa hoặc mở thẻ
Tác nhân: Ban CĐS, TTCNTT
Nghiệp vụ: Khóa hoặc mở thẻ trên phần mềm quản trị vòng đời thẻ khi thẻ bị khóa, không hợp lệ (đề xuất).
Kết quả: Trạng thái thẻ đã cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Thẻ được phát hành và vận hành.
Điều kiện ra
Sinh viên có thẻ kích hoạt; nhật ký sử dụng được ghi (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt từng bước; Ban Giám hiệu duyệt kế hoạch triển khai.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Kinh phí theo kế hoạch (thẻ, đầu đọc, phần mềm, hệ thống kiểm soát ra vào); mua sắm, đấu thầu, thanh toán theo quy định do P. KHTC, P. QLDA thực hiện, không nằm trong luồng phát thẻ. Thu phí cấp lại (nếu có): chưa có nguồn.
Thời hạn
Kế hoạch nêu tiến độ triển khai theo mốc 2025; thời hạn từng bước phát thẻ: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Ảnh, mã số sinh viên; mẫu thẻ; quy chế sử dụng thẻ (chưa có).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: chưa có quy trình phát hành, cấp lại, thu hồi thẻ; chưa có quy chế sử dụng thẻ thông minh (kế hoạch nêu ban hành sau giai đoạn 1); lệ phí cấp lại, thời hạn: chưa có.
Bảng bước — CTSV.TH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Chuẩn hóa dữ liệu sinh viên: ảnh, mã sốP. CTCT&SVPhòng CTCT&SV chuẩn hóa cơ sở dữ liệu sinh viên và ảnh làm đầu vào in thẻ (đề xuất).Dữ liệu sinh viên, ảnh đã chuẩn hóaN1trực tuyến
2. Thiết kế mẫu thẻ; giám sát in ấnP. TT&QHĐNPhòng Truyền thông thiết kế mẫu thẻ, phối hợp giám sát in ấn (đề xuất).Mẫu thẻN1—
3. Tạo bản ghi thẻ trên phần mềm quản trị vòng đời thẻ; gán định danh, quyền ứng dụngBan CĐS, TTCNTTPhần mềm quản trị vòng đời thẻ (phát hành, khóa mở, phân quyền, nhật ký) tích hợp thư viện, điểm danh, ký túc xá, gửi xe (đề xuất).Bản ghi thẻ, định danh, quyền ứng dụngN1trực tuyến
4. In thẻ; phát thẻ cho sinh viênP. CTCT&SVPhòng CTCT&SV phối hợp in thẻ và phát thẻ (đề xuất).Thẻ đã phát cho sinh viênN1—
5. Sinh viên xác nhận thẻ đúng thông tin, đọc được?Sinh viênSinh viên nhận thẻ, kiểm tra thông tin và khả năng đọc thẻ (đề xuất).Có: kích hoạt thẻ. Không: đổi, in lại thẻ (quay về bước 4).N1—
6. Kích hoạt thẻ; dùng ở thư viện, ký túc xá, bãi xe, điểm danh sự kiệnSinh viênSinh viên kích hoạt và sử dụng thẻ cho các nghiệp vụ tích hợp (đề xuất).Thẻ đã kích hoạtN1—
7. Ghi nhật ký sử dụngBan CĐS, TTCNTTHệ thống ghi nhật ký sử dụng thẻ (đề xuất).Nhật ký sử dụng thẻN1trực tuyến
8. Thẻ cần khóa hoặc mở?Ban CĐS, TTCNTTKhóa hoặc mở thẻ khi thẻ bị khóa, không hợp lệ (đề xuất).Có: khóa hoặc mở thẻ. Không: kết thúc.N1—
9. Khóa hoặc mở thẻBan CĐS, TTCNTTKhóa hoặc mở thẻ trên phần mềm quản trị vòng đời thẻ khi thẻ bị khóa, không hợp lệ (đề xuất).Trạng thái thẻ đã cập nhậtN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Kế hoạch phát hành thẻ sinh viên thông minh cho tân sinh viên K64 (mục tiêu, phân công, tiến độ, dự trù kinh phí) và Tờ trình cấp thẻ sinh viên gắn chip (20/08/2025) (2025). Đã đọc kế hoạch và tờ trình ngày 26/10/2026; số văn bản trống nên chưa rõ đã ban hành; kế hoạch nêu "xây dựng quy trình phát hành, cấp lại" nhưng chưa có nội dung quy trình; chưa đọc hợp đồng với nhà cung cấp, hồ sơ mời thầu. E:\Ban CĐS\Thẻ thông minh\KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI THẺ SINH VIÊN THÔNG MINH.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (CTSV.TH.01)

Phạm vi

  • Tân sinh viên khi triển khai thẻ gắn chip (kế hoạch nêu K64, 3.000 thẻ). Kế hoạch giao P. CTCT&SV xây dựng "quy trình phát hành, cấp lại" nhưng chưa có nội dung; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT dựng từ phân công và nội dung kế hoạch. Chưa dựng riêng cấp lại, mất thẻ (nguồn chưa nêu).

Bước 1. Chuẩn hóa dữ liệu sinh viên: ảnh, mã số (CTSV.TH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phòng CTCT&SV chuẩn hóa cơ sở dữ liệu sinh viên và ảnh làm đầu vào in thẻ.

Bước 2. Thiết kế mẫu thẻ; giám sát in ấn (CTSV.TH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. TT&QHĐN

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phòng Truyền thông thiết kế mẫu thẻ, phối hợp giám sát in ấn.

Bước 3. Tạo bản ghi thẻ trên phần mềm quản trị vòng đời thẻ; gán định danh, quyền ứng dụng (CTSV.TH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Ban CĐS, TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phần mềm quản trị vòng đời thẻ (phát hành, khóa mở, phân quyền, nhật ký) tích hợp thư viện, điểm danh, ký túc xá, gửi xe.

Bước 4. In thẻ; phát thẻ cho sinh viên (CTSV.TH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phòng CTCT&SV phối hợp in thẻ và phát thẻ.

Bước 5. Sinh viên xác nhận thẻ đúng thông tin, đọc được? (CTSV.TH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Sinh viên nhận thẻ, kiểm tra thông tin và khả năng đọc thẻ.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐỔI, IN LẠI THẺ (CTSV.TH.01)

Bước 6. Kích hoạt thẻ; dùng ở thư viện, ký túc xá, bãi xe, điểm danh sự kiện (CTSV.TH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Sinh viên kích hoạt và sử dụng thẻ cho các nghiệp vụ tích hợp.

Bước 7. Ghi nhật ký sử dụng; khóa, mở thẻ khi cần (CTSV.TH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Ban CĐS, TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hệ thống ghi nhật ký sử dụng; khóa hoặc mở thẻ khi thẻ bị khóa, không hợp lệ.

KẾT THÚC (CTSV.TH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Kinh phí theo kế hoạch (thẻ, đầu đọc, phần mềm, hệ thống kiểm soát ra vào); mua sắm, đấu thầu, thanh toán theo quy định do P. KHTC, P. QLDA thực hiện, không nằm trong luồng phát thẻ. Thu phí cấp lại (nếu có): chưa có nguồn.

Thời hạn

  • Kế hoạch nêu tiến độ triển khai theo mốc 2025; thời hạn từng bước phát thẻ: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Ảnh, mã số sinh viên; mẫu thẻ; quy chế sử dụng thẻ (chưa có).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: chưa có quy trình phát hành, cấp lại, thu hồi thẻ; chưa có quy chế sử dụng thẻ thông minh (kế hoạch nêu ban hành sau giai đoạn 1); lệ phí cấp lại, thời hạn: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Kế hoạch phát hành thẻ sinh viên thông minh cho tân sinh viên K64 (mục tiêu, phân công, tiến độ, dự trù kinh phí) và Tờ trình cấp thẻ sinh viên gắn chip (20/08/2025) (2025). Đã đọc kế hoạch và tờ trình ngày 26/10/2026; số văn bản trống nên chưa rõ đã ban hành; kế hoạch nêu "xây dựng quy trình phát hành, cấp lại" nhưng chưa có nội dung quy trình; chưa đọc hợp đồng với nhà cung cấp, hồ sơ mời thầu. E:\Ban CĐS\Thẻ thông minh\KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI THẺ SINH VIÊN THÔNG MINH.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CTSV.DD.01: Check-in sự kiện bằng ứng dụng 1Hub (lễ khai giảng)Đợt 12

Đơn vị: P. CTCT&SV; Ban CĐS; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết

Mô tả các bước sinh viên cài đặt, đăng nhập và check-in sự kiện bằng ứng dụng 1Hub, và ban tổ chức xuất báo cáo tham dự. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả các bước sinh viên cài đặt, đăng nhập và check-in sự kiện bằng ứng dụng 1Hub, và ban tổ chức xuất báo cáo tham dự.

Phạm vi, đối tượng: Sinh viên tham dự sự kiện toàn Trường (hướng dẫn nêu cho tân sinh viên K65, lễ khai giảng 2026-2027). Bước ban tổ chức xuất báo cáo dựng thêm theo mô tả nhiệm vụ điểm danh sự kiện (đề xuất).

Điều kiện vào

  • Sinh viên tham dự sự kiện cần điểm danh.

Điều kiện ra

  • Sinh viên được ghi nhận tham dự; ban tổ chức có báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Không có bước phê duyệt.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Toàn bộ thao tác trực tuyến trên ứng dụng; không phải dịch vụ công một cửa.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.DD.01 — Check-in sự kiện bằng ứng dụng 1Hub (lễ khai giảng). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.DD.01 · Check-in sự kiện bằng ứng dụng 1Hub (lễ khai giảng)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên tham dự sự kiện cần điểm danh.
Phạm vi
Sinh viên tham dự sự kiện toàn Trường (hướng dẫn nêu cho tân sinh viên K65, lễ khai giảng 2026-2027). Bước ban tổ chức xuất báo cáo dựng thêm theo mô tả nhiệm vụ điểm danh sự kiện (đề xuất).
Điều kiện vào
Sinh viên tham dự sự kiện cần điểm danh.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Toàn bộ thao tác trực tuyến trên ứng dụng; không phải dịch vụ công một cửa.
Bước 1. Cài ứng dụng, cấp quyền
Trên sơ đồ: Cài 1Hub Super App; cấp quyền camera, internet, NFC, thông báo
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Thực hiện trước ngày sự kiện; thiếu quyền camera thì không quét QR được.
Kết quả: Ứng dụng đã cài, đã cấp quyền
Nguồn: N1
Bước 2. Đăng nhập bằng tài khoản FTU
Trên sơ đồ: Đăng nhập bằng Google với tài khoản FTU đã tạo sẵn
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Chỉ dùng tài khoản FTU, không dùng email cá nhân; không cần đăng ký, không đặt mật khẩu.
Kết quả: Yêu cầu đăng nhập
Nguồn: N1
Bước 3. Kiểm tra đăng nhập
Trên sơ đồ: Đăng nhập thành công, hiện tên và mã sinh viên?
Tác nhân: Ứng dụng 1Hub
Nghiệp vụ: Trang chủ hiện tên và mã sinh viên là hoàn tất; ứng dụng hiện mục Check-in với danh sách sự kiện.
Kết quả: Có: ứng dụng sẵn sàng check-in (hiện mục Check-in, danh sách sự kiện). Không: kiểm tra tài khoản, quyền; đăng nhập lại (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 4. Mở trang điểm danh tại sự kiện
Trên sơ đồ: Tại sự kiện: vào Check-in; chọn đúng sự kiện; mở trang điểm danh
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Kiểm tra địa điểm, giờ; nhấn "Quét mã QR".
Kết quả: Trang điểm danh đã mở
Nguồn: N1
Bước 5. Hiển thị mã QR điểm danh
Tác nhân: Ban tổ chức sự kiện
Nghiệp vụ: Ban tổ chức hiển thị mã QR trên thiết bị hoặc màn hình lớn khi thông báo quét mã.
Kết quả: Mã QR điểm danh hiển thị
Nguồn: N1
Bước 6. Quét mã QR
Trên sơ đồ: Quét mã QR bằng ứng dụng
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Hướng camera vào mã, giữ ổn định; ứng dụng tự nhận.
Kết quả: Mã QR đã quét
Nguồn: N1
Bước 7. Kiểm tra kết quả quét
Trên sơ đồ: Quét thành công (màn hình xanh)?
Tác nhân: Ứng dụng 1Hub
Nghiệp vụ: Màn hình xanh là đã điểm danh.
Kết quả: Có: ghi nhận điểm danh. Không: quét lại; kiểm tra pin, độ sáng màn hình (quay về bước 6).
Nguồn: N1
Bước 8. Ghi nhận điểm danh
Trên sơ đồ: Ghi nhận điểm danh; lưu dữ liệu tham dự
Tác nhân: Ứng dụng 1Hub
Nghiệp vụ: Hệ thống ghi nhận dữ liệu tham dự của sinh viên.
Kết quả: Dữ liệu tham dự
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Xuất báo cáo tham dự
Trên sơ đồ: Xuất báo cáo tham dự sau sự kiện
Tác nhân: Ban tổ chức sự kiện
Nghiệp vụ: Ban tổ chức xuất báo cáo tham dự (bước dựng thêm theo mô tả nhiệm vụ điểm danh sự kiện, đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tham dự
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên đã điểm danh, có báo cáo tham dự.
Điều kiện ra
Sinh viên được ghi nhận tham dự; ban tổ chức có báo cáo.
Phê duyệt, kiểm soát
Không có bước phê duyệt.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Điểm danh trong thời gian sự kiện; các hạn khác không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mã QR do ban tổ chức hiển thị; không có biểu mẫu giấy.
Điểm chưa xác nhận
Hướng dẫn chỉ nêu thao tác của sinh viên; cách ban tổ chức tạo sự kiện, cấu hình mã QR, xử lý sinh viên không điểm danh được: chưa có.
Bảng bước — CTSV.DD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Cài 1Hub Super App; cấp quyền camera, internet, NFC, thông báoSinh viênThực hiện trước ngày sự kiện; thiếu quyền camera thì không quét QR được.Ứng dụng đã cài, đã cấp quyềnN1—
2. Đăng nhập bằng Google với tài khoản FTU đã tạo sẵnSinh viênChỉ dùng tài khoản FTU, không dùng email cá nhân; không cần đăng ký, không đặt mật khẩu.Yêu cầu đăng nhậpN1—
3. Đăng nhập thành công, hiện tên và mã sinh viên?Ứng dụng 1HubTrang chủ hiện tên và mã sinh viên là hoàn tất; ứng dụng hiện mục Check-in với danh sách sự kiện.Có: ứng dụng sẵn sàng check-in (hiện mục Check-in, danh sách sự kiện). Không: kiểm tra tài khoản, quyền; đăng nhập lại (quay về bước 2).N1—
4. Tại sự kiện: vào Check-in; chọn đúng sự kiện; mở trang điểm danhSinh viênKiểm tra địa điểm, giờ; nhấn "Quét mã QR".Trang điểm danh đã mởN1—
5. Hiển thị mã QR điểm danhBan tổ chức sự kiệnBan tổ chức hiển thị mã QR trên thiết bị hoặc màn hình lớn khi thông báo quét mã.Mã QR điểm danh hiển thịN1—
6. Quét mã QR bằng ứng dụngSinh viênHướng camera vào mã, giữ ổn định; ứng dụng tự nhận.Mã QR đã quétN1—
7. Quét thành công (màn hình xanh)?Ứng dụng 1HubMàn hình xanh là đã điểm danh.Có: ghi nhận điểm danh. Không: quét lại; kiểm tra pin, độ sáng màn hình (quay về bước 6).N1—
8. Ghi nhận điểm danh; lưu dữ liệu tham dựỨng dụng 1HubHệ thống ghi nhận dữ liệu tham dự của sinh viên.Dữ liệu tham dựN1trực tuyến
9. Xuất báo cáo tham dự sau sự kiệnBan tổ chức sự kiệnBan tổ chức xuất báo cáo tham dự (bước dựng thêm theo mô tả nhiệm vụ điểm danh sự kiện, đề xuất).Báo cáo tham dựN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (1)
N1: Hướng dẫn check-in khai giảng dành cho tân sinh viên K65 (ứng dụng 1Hub Super App, phiên bản 1.0, 7/2026) (07/2026). Đã đọc ngày 26/10/2026; là hướng dẫn thao tác của sinh viên, phần ban tổ chức chỉ nêu việc hiển thị mã QR. E:\Ban CĐS\CheckIn_KhaiGiang_FTU.pdf

BẮT ĐẦU (CTSV.DD.01)

Phạm vi

  • Sinh viên tham dự sự kiện toàn Trường (hướng dẫn nêu cho tân sinh viên K65, lễ khai giảng 2026-2027). Bước ban tổ chức xuất báo cáo dựng thêm theo mô tả nhiệm vụ điểm danh sự kiện (đề xuất).

Bước 1. Cài 1Hub Super App; cấp quyền camera, internet, NFC, thông báo (CTSV.DD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Thực hiện trước ngày sự kiện; thiếu quyền camera thì không quét QR được.

Bước 2. Đăng nhập bằng Google với tài khoản FTU đã tạo sẵn (CTSV.DD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Chỉ dùng tài khoản FTU, không dùng email cá nhân; không cần đăng ký, không đặt mật khẩu.

Bước 3. Đăng nhập thành công, hiện tên và mã sinh viên? (CTSV.DD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Ứng dụng 1hub

Nghiệp vụ

  • Trang chủ hiện tên và mã sinh viên là hoàn tất.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KIỂM TRA TÀI KHOẢN, QUYỀN; ĐĂNG NHẬP LẠI (CTSV.DD.01)

Bước 4. Ứng dụng sẵn sàng check-in (CTSV.DD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Ứng dụng 1hub

Nghiệp vụ

  • Ứng dụng hiện mục Check-in với danh sách sự kiện.

Bước 5. Tại sự kiện: vào Check-in; chọn đúng sự kiện; mở trang điểm danh (CTSV.DD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Kiểm tra địa điểm, giờ; nhấn "Quét mã QR".

Bước 6. Hiển thị mã QR điểm danh (CTSV.DD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Ban tổ chức sự kiện

Nghiệp vụ

  • Ban tổ chức hiển thị mã QR trên thiết bị hoặc màn hình lớn khi thông báo quét mã.

Bước 7. Quét mã QR bằng ứng dụng (CTSV.DD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Hướng camera vào mã, giữ ổn định; ứng dụng tự nhận.

Bước 8. Quét thành công (màn hình xanh)? (CTSV.DD.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Ứng dụng 1hub

Nghiệp vụ

  • Màn hình xanh là đã điểm danh.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

QUÉT LẠI; KIỂM TRA PIN, ĐỘ SÁNG MÀN HÌNH (CTSV.DD.01)

Bước 9. Ghi nhận điểm danh; lưu dữ liệu tham dự (CTSV.DD.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Ứng dụng 1hub

Nghiệp vụ

  • Hệ thống ghi nhận dữ liệu tham dự của sinh viên.

Bước 10. Xuất báo cáo tham dự sau sự kiện (CTSV.DD.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • Ban tổ chức sự kiện

Nghiệp vụ

  • Ban tổ chức xuất báo cáo tham dự.

KẾT THÚC (CTSV.DD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Điểm danh trong thời gian sự kiện; các hạn khác không nêu.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Mã QR do ban tổ chức hiển thị; không có biểu mẫu giấy.

Điểm chưa xác nhận

  • Hướng dẫn chỉ nêu thao tác của sinh viên; cách ban tổ chức tạo sự kiện, cấu hình mã QR, xử lý sinh viên không điểm danh được: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Hướng dẫn check-in khai giảng dành cho tân sinh viên K65 (ứng dụng 1Hub Super App, phiên bản 1.0, 7/2026) (07/2026). Đã đọc ngày 26/10/2026; là hướng dẫn thao tác của sinh viên, phần ban tổ chức chỉ nêu việc hiển thị mã QR. E:\Ban CĐS\CheckIn_KhaiGiang_FTU.pdf

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CTSV.NL.01: Khảo sát mức độ trưởng thành năng lực số của người học hằng năm học (đề xuất)Đợt 12

Đơn vị: P. CTCT&SV; Ban CĐS · Quy trình có sơ đồ · 15 mục chi tiết

Đề xuất quy trình khảo sát năng lực số người học hằng năm học, dựng lại từ kế hoạch khảo sát năm 2025. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất quy trình khảo sát năng lực số người học hằng năm học, dựng lại từ kế hoạch khảo sát năm 2025.

Phạm vi, đối tượng: Sinh viên, học viên tại Hà Nội, Cơ sở II và Cơ sở Quảng Ninh. Kế hoạch nguồn là của năm 2025 (10/9 đến 15/10/2025) và nêu khảo sát định kỳ hằng năm học; quy trình hằng năm dựng lại từ đó, MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đến kỳ khảo sát hằng năm học (đề xuất).

Điều kiện ra

  • Báo cáo kết quả và kế hoạch bồi dưỡng được duyệt (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Ban Giám hiệu phê duyệt (bước 10).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Khảo sát, báo cáo thực hiện trực tuyến (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.NL.01 — Khảo sát mức độ trưởng thành năng lực số của người học hằng năm học (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.NL.01 · Khảo sát mức độ trưởng thành năng lực số của người học hằng năm học (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ khảo sát năng lực số hằng năm học.
Phạm vi
Sinh viên, học viên tại Hà Nội, Cơ sở II và Cơ sở Quảng Ninh. Kế hoạch nguồn là của năm 2025 (10/9 đến 15/10/2025) và nêu khảo sát định kỳ hằng năm học; quy trình hằng năm dựng lại từ đó, MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đến kỳ khảo sát hằng năm học (đề xuất).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Khảo sát, báo cáo thực hiện trực tuyến (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa.
Bước 1. Xây dựng, hoàn thiện bảng hỏi
Tác nhân: Ban CĐS
Nghiệp vụ: Bảng hỏi do Trường thiết kế; kế hoạch 2025 ghi "theo Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT" với 7 miền kỹ năng số, 3 trụ cột (kiến thức, kỹ năng, mức tự chủ), 60 câu định lượng thang 5 điểm và 2 câu mở. Khung năng lực số tại Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT gồm 6 miền năng lực, 24 năng lực thành phần, 4 trình độ, 8 bậc; cần đối chiếu bảng hỏi với khung này (đề xuất).
Kết quả: Bảng hỏi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm thử bảng hỏi
Trên sơ đồ: Kiểm thử bảng hỏi trên hệ thống
Tác nhân: Ban CĐS
Nghiệp vụ: Kiểm thử trên hệ thống quản lý giảng dạy và học tập của Trường (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm thử
Nguồn: N1
Bước 3. Kiểm tra bảng hỏi chạy ổn định
Trên sơ đồ: Bảng hỏi chạy ổn định?
Tác nhân: Ban CĐS
Nghiệp vụ: Phiên bản khảo sát chạy ổn định mới mở (đề xuất).
Kết quả: Có: chốt phiên bản. Không: sửa bảng hỏi, kiểm thử lại (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Chốt phiên bản bảng hỏi
Trên sơ đồ: Chốt phiên bản bảng hỏi để mở khảo sát
Tác nhân: Ban CĐS
Nghiệp vụ: Chốt phiên bản bảng hỏi đã kiểm thử (đề xuất).
Kết quả: Phiên bản bảng hỏi đã chốt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Thông báo khảo sát
Trên sơ đồ: Thông báo khảo sát tới toàn bộ người học
Tác nhân: P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Truyền thông qua website Trường, website phòng, website Ban, fanpage, email, nhóm lớp, giảng viên chủ nhiệm (đề xuất).
Kết quả: Thông báo toàn trường
Nguồn: N1
Bước 6. Mở khảo sát
Trên sơ đồ: Mở khảo sát trên hệ thống
Tác nhân: Ban CĐS
Nghiệp vụ: Mở khảo sát (chức năng khảo sát bắt buộc của hệ thống) (đề xuất).
Kết quả: Khảo sát đã mở
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Tự đánh giá trực tuyến
Tác nhân: Người học
Nghiệp vụ: Sinh viên, học viên tại Hà Nội, Cơ sở II và Cơ sở Quảng Ninh tự đánh giá (đề xuất).
Kết quả: Phiếu tự đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Chốt dữ liệu, xử lý thống kê
Trên sơ đồ: Chốt dữ liệu; xử lý thống kê
Tác nhân: Ban CĐS
Nghiệp vụ: Thống kê mô tả, so sánh theo khoa, viện, khóa, bậc học, cơ sở; phân loại 5 cấp độ theo thang riêng của Trường trong kế hoạch 2025 (Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT không quy định 5 cấp độ; khung có 4 trình độ, 8 bậc) (đề xuất).
Kết quả: Kết quả thống kê, phân loại cấp độ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Lập báo cáo, đề xuất kế hoạch bồi dưỡng
Trên sơ đồ: Lập báo cáo kết quả; đề xuất kế hoạch bồi dưỡng năng lực số
Tác nhân: P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Báo cáo chung và đề xuất biện pháp bồi dưỡng, nâng cao năng lực số (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo kết quả; đề xuất kế hoạch bồi dưỡng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Ban Giám hiệu phê duyệt
Trên sơ đồ: Ban Giám hiệu phê duyệt báo cáo và kế hoạch bồi dưỡng?
Tác nhân: Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Báo cáo trình Ban Giám hiệu (đề xuất). Có: phê duyệt. Không: P. CTCT&SV chỉnh sửa theo ý kiến rồi trình lại.
Kết quả: Có: ban hành kế hoạch bồi dưỡng. Không: chỉnh sửa theo ý kiến (quay về bước 9).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Ban Giám hiệu phê duyệt (bước 10 của bài gốc, nay là hình thoi này).
Bước 11. Ban hành kế hoạch bồi dưỡng
Trên sơ đồ: Ban hành kế hoạch bồi dưỡng năng lực số cho người học
Tác nhân: Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Ban hành kế hoạch bồi dưỡng năm học (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch bồi dưỡng năm học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết quả khảo sát và kế hoạch bồi dưỡng được duyệt.
Điều kiện ra
Báo cáo kết quả và kế hoạch bồi dưỡng được duyệt (đề xuất).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Kế hoạch 2025: bảng hỏi 10/9 đến 17/9, kiểm thử 18/9 đến 25/9, thông báo 26/9, mở khảo sát 27/9 đến 5/10, chốt dữ liệu 6/10 đến 8/10, báo cáo 9/10 đến 15/10; hằng năm: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Bảng hỏi khảo sát (trên hệ thống); thông báo toàn trường.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: kế hoạch của năm 2025; Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT không quy định khảo sát hằng năm hay 5 cấp độ (Điều 3: khung làm cơ sở xây dựng chuẩn, đánh giá, công nhận năng lực số; Điều 4.2: cơ sở giáo dục tự chủ triển khai), nên tần suất và thang 5 cấp độ là quy định riêng của Trường, cần Trường ban hành; báo cáo kết quả 2025 chưa đọc.
Bảng bước — CTSV.NL.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xây dựng, hoàn thiện bảng hỏiBan CĐSBảng hỏi do Trường thiết kế; kế hoạch 2025 ghi "theo Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT" với 7 miền kỹ năng số, 3 trụ cột (kiến thức, kỹ năng, mức tự chủ), 60 câu định lượng thang 5 điểm và 2 câu mở. Khung năng lực số tại Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT gồm 6 miền năng lực, 24 năng lực thành phần, 4 trình độ, 8 bậc; cần đối chiếu bảng hỏi với khung này (đề xuất).Bảng hỏiN1trực tuyến
2. Kiểm thử bảng hỏi trên hệ thốngBan CĐSKiểm thử trên hệ thống quản lý giảng dạy và học tập của Trường (đề xuất).Kết quả kiểm thửN1—
3. Bảng hỏi chạy ổn định?Ban CĐSPhiên bản khảo sát chạy ổn định mới mở (đề xuất).Có: chốt phiên bản. Không: sửa bảng hỏi, kiểm thử lại (quay về bước 1).N1—
4. Chốt phiên bản bảng hỏi để mở khảo sátBan CĐSChốt phiên bản bảng hỏi đã kiểm thử (đề xuất).Phiên bản bảng hỏi đã chốtN1trực tuyến
5. Thông báo khảo sát tới toàn bộ người họcP. CTCT&SVTruyền thông qua website Trường, website phòng, website Ban, fanpage, email, nhóm lớp, giảng viên chủ nhiệm (đề xuất).Thông báo toàn trườngN1—
6. Mở khảo sát trên hệ thốngBan CĐSMở khảo sát (chức năng khảo sát bắt buộc của hệ thống) (đề xuất).Khảo sát đã mởN1trực tuyến
7. Tự đánh giá trực tuyếnNgười họcSinh viên, học viên tại Hà Nội, Cơ sở II và Cơ sở Quảng Ninh tự đánh giá (đề xuất).Phiếu tự đánh giáN1trực tuyến
8. Chốt dữ liệu; xử lý thống kêBan CĐSThống kê mô tả, so sánh theo khoa, viện, khóa, bậc học, cơ sở; phân loại 5 cấp độ theo thang riêng của Trường trong kế hoạch 2025 (Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT không quy định 5 cấp độ; khung có 4 trình độ, 8 bậc) (đề xuất).Kết quả thống kê, phân loại cấp độN1trực tuyến
9. Lập báo cáo kết quả; đề xuất kế hoạch bồi dưỡng năng lực sốP. CTCT&SVBáo cáo chung và đề xuất biện pháp bồi dưỡng, nâng cao năng lực số (đề xuất).Báo cáo kết quả; đề xuất kế hoạch bồi dưỡngN1trực tuyến
10. Ban Giám hiệu phê duyệt báo cáo và kế hoạch bồi dưỡng?Ban Giám hiệuBáo cáo trình Ban Giám hiệu (đề xuất). Có: phê duyệt. Không: P. CTCT&SV chỉnh sửa theo ý kiến rồi trình lại.Có: ban hành kế hoạch bồi dưỡng. Không: chỉnh sửa theo ý kiến (quay về bước 9).N1—
11. Ban hành kế hoạch bồi dưỡng năng lực số cho người họcBan Giám hiệuBan hành kế hoạch bồi dưỡng năm học (đề xuất).Kế hoạch bồi dưỡng năm họcN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Kế hoạch khảo sát mức độ trưởng thành năng lực số của người học (Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT): mục đích, đối tượng, nội dung, tổ chức thực hiện, tiến độ 10/09 đến 15/10/2025, xử lý kết quả, truyền thông (2025). Đã đọc ngày 26/10/2026; số văn bản trống; là kế hoạch của năm 2025, quy trình dựng lại cho khảo sát hằng năm học (đề xuất); chưa đọc báo cáo kết quả khảo sát. E:\Ban CĐS\Khảo sát năng lực số\20250923. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN KS.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (CTSV.NL.01)

Phạm vi

  • Sinh viên, học viên tại Hà Nội, Cơ sở II và Cơ sở Quảng Ninh. Kế hoạch nguồn là của năm 2025 (10/9 đến 15/10/2025) và nêu khảo sát định kỳ hằng năm học; quy trình hằng năm dựng lại từ đó, MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Xây dựng, hoàn thiện bảng hỏi (CTSV.NL.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Ban CĐS

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bảng hỏi theo Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT: 7 miền kỹ năng số, 3 trụ cột (kiến thức, kỹ năng, mức tự chủ), 60 câu định lượng thang 5 điểm và 2 câu mở.

Bước 2. Kiểm thử bảng hỏi trên hệ thống (CTSV.NL.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Ban CĐS

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm thử trên hệ thống quản lý giảng dạy và học tập của Trường.

Bước 3. Bảng hỏi chạy ổn định? (CTSV.NL.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Ban CĐS

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phiên bản khảo sát chạy ổn định mới mở.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

SỬA BẢNG HỎI, KIỂM THỬ LẠI (CTSV.NL.01)

Bước 4. Chốt phiên bản bảng hỏi để mở khảo sát (CTSV.NL.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Ban CĐS

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chốt phiên bản bảng hỏi đã kiểm thử.

Bước 5. Thông báo khảo sát tới toàn bộ người học (CTSV.NL.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Truyền thông qua website Trường, website phòng, website Ban, fanpage, email, nhóm lớp, giảng viên chủ nhiệm.

Bước 6. Mở khảo sát trên hệ thống (CTSV.NL.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Ban CĐS

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mở khảo sát (chức năng khảo sát bắt buộc của hệ thống).

Bước 7. Tự đánh giá trực tuyến (CTSV.NL.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Người học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Sinh viên, học viên tại Hà Nội, Cơ sở II và Cơ sở Quảng Ninh tự đánh giá.

Bước 8. Chốt dữ liệu; xử lý thống kê (CTSV.NL.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Ban CĐS

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thống kê mô tả, so sánh theo khoa, viện, khóa, bậc học, cơ sở; phân loại 5 cấp độ theo Thông tư 02/2025.

Bước 9. Lập báo cáo kết quả; đề xuất kế hoạch bồi dưỡng năng lực số (CTSV.NL.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo chung và đề xuất biện pháp bồi dưỡng, nâng cao năng lực số.

Bước 10. Ban Giám hiệu phê duyệt báo cáo và kế hoạch bồi dưỡng? (CTSV.NL.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • Ban giám hiệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo trình Ban Giám hiệu.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

CHỈNH SỬA THEO Ý KIẾN (CTSV.NL.01)

Bước 11. Phê duyệt, ban hành kế hoạch bồi dưỡng năng lực số cho người học (CTSV.NL.01 · Bước 11)

Tác nhân

  • Ban giám hiệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch bồi dưỡng năm học.

KẾT THÚC (CTSV.NL.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Kế hoạch 2025: bảng hỏi 10/9 đến 17/9, kiểm thử 18/9 đến 25/9, thông báo 26/9, mở khảo sát 27/9 đến 5/10, chốt dữ liệu 6/10 đến 8/10, báo cáo 9/10 đến 15/10; hằng năm: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Bảng hỏi khảo sát (trên hệ thống); thông báo toàn trường.

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: kế hoạch của năm 2025, chưa có quy định khảo sát hằng năm; Thông tư 02/2025 chưa đối chiếu toàn văn; báo cáo kết quả 2025 chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Kế hoạch khảo sát mức độ trưởng thành năng lực số của người học (Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT): mục đích, đối tượng, nội dung, tổ chức thực hiện, tiến độ 10/09 đến 15/10/2025, xử lý kết quả, truyền thông (2025). Đã đọc ngày 26/10/2026; số văn bản trống; là kế hoạch của năm 2025, quy trình dựng lại cho khảo sát hằng năm học (đề xuất); chưa đọc báo cáo kết quả khảo sát. E:\Ban CĐS\Khảo sát năng lực số\20250923. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN KS.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

NHATRO.GP.01: Ghép bạn cùng phòng (Roommate Matching) và đề nghị xếp cùng phòng ký túc xá (Giai đoạn 2)Đợt 12

Đơn vị: TT HTSV; Ban CĐS (nhóm Cabala) · Quy trình có sơ đồ · 16 mục chi tiết

Mô tả luồng ghép bạn cùng phòng trên nhatro.ftu.edu.vn: hồ sơ ghép phòng, gợi ý theo điểm tương thích, lời mời kết nối hai chiều, tích hợp đề nghị xếp cùng phòng KTX. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả luồng ghép bạn cùng phòng trên nhatro.ftu.edu.vn: hồ sơ ghép phòng, gợi ý theo điểm tương thích, lời mời kết nối hai chiều, tích hợp đề nghị xếp cùng phòng KTX.

Phạm vi, đối tượng: Tính năng Giai đoạn 2 (Sprint 1 đến 3) của nhatro.ftu.edu.vn, dựng từ UC-RM-01 đến UC-RM-04 (v1.0, 19/08/2026). Đây là phân tích kỹ thuật, chưa triển khai.

Điều kiện vào

  • Sinh viên đã xác thực email @ftu.edu.vn muốn ghép phòng (UC-RM-01).

Điều kiện ra

  • Hai sinh viên kết nối và (nếu ở KTX) có đề nghị xếp cùng phòng cho quản trị viên (UC-RM-02, RM-03).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Người nhận chấp nhận hoặc từ chối (bước 8); quản trị viên KTX quyết định xếp phòng (bước 13).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Toàn bộ thao tác trực tuyến trên nền tảng; không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ NHATRO.GP.01 — Ghép bạn cùng phòng (Roommate Matching) và đề nghị xếp cùng phòng ký túc xá (Giai đoạn 2). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
NHATRO.GP.01 · Ghép bạn cùng phòng (Roommate Matching) và đề nghị xếp cùng phòng ký túc xá (Giai đoạn 2)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên đã xác thực email @ftu.edu.vn muốn tìm bạn ghép phòng.
Phạm vi
Tính năng Giai đoạn 2 (Sprint 1 đến 3) của nhatro.ftu.edu.vn, dựng từ UC-RM-01 đến UC-RM-04 (v1.0, 19/08/2026). Đây là phân tích kỹ thuật, chưa triển khai.
Điều kiện vào
Sinh viên đã xác thực email @ftu.edu.vn muốn ghép phòng (UC-RM-01).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Toàn bộ thao tác trực tuyến trên nền tảng; không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Tạo hồ sơ ghép phòng
Trên sơ đồ: Tạo hồ sơ ghép phòng: loại ghép, ngân sách, lịch sinh hoạt, phong cách, giới tính, khu vực
Tác nhân: Sinh viên tạo hồ sơ
Nghiệp vụ: Chọn loại (đang tìm phòng, đã có phòng); ngân sách phần của bản thân mỗi tháng; lịch sinh hoạt; phong cách sống; ưu tiên giới tính; khu vực; thời gian bắt đầu; xem trước và xác nhận.
Kết quả: Hồ sơ ghép phòng
Nguồn: N1
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ hiện có
Trên sơ đồ: Chưa có hồ sơ đang hoạt động?
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Mỗi người dùng chỉ có một hồ sơ; đã có thì chuyển sang chỉnh sửa.
Kết quả: Có: lưu hồ sơ. Không: chỉnh sửa hồ sơ hiện có.
Nguồn: N1
Bước 3. Chỉnh sửa hồ sơ hiện có
Tác nhân: Sinh viên tạo hồ sơ
Nghiệp vụ: Đã có hồ sơ đang hoạt động thì chuyển sang chỉnh sửa hồ sơ hiện có, không tạo hồ sơ thứ hai.
Kết quả: Hồ sơ hiện có đã chỉnh sửa
Nguồn: N1
Bước 4. Lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Lưu hồ sơ; đưa vào danh sách ghép
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Hồ sơ lưu với trạng thái hoạt động (lưu nháp thì chưa hiển thị).
Kết quả: Hồ sơ trong danh sách ghép
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Tính điểm tương thích, hiển thị gợi ý
Trên sơ đồ: Tính điểm tương thích; hiển thị gợi ý đã lọc, ẩn danh
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Gợi ý xếp theo điểm phù hợp; chỉ hiện avatar ẩn danh, ngân sách, khu vực, lịch sinh hoạt; chưa hiện tên, số điện thoại.
Kết quả: Danh sách gợi ý ẩn danh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Xem gợi ý, gửi lời mời
Trên sơ đồ: Xem gợi ý; gửi lời mời kết nối
Tác nhân: Sinh viên tạo hồ sơ
Nghiệp vụ: Gửi lời mời, hệ thống tạo yêu cầu chờ xử lý; người gửi được rút lời mời trước khi người nhận xem.
Kết quả: Lời mời kết nối (chờ xử lý)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Nhận thông báo, xem hồ sơ người mời
Trên sơ đồ: Nhận thông báo; xem hồ sơ người mời
Tác nhân: Sinh viên được mời
Nghiệp vụ: Người nhận nhận thông báo trong ứng dụng.
Kết quả: Thông báo lời mời
Nguồn: N1
Bước 8. Người nhận chấp nhận hoặc từ chối
Trên sơ đồ: Chấp nhận lời mời?
Tác nhân: Sinh viên được mời
Nghiệp vụ: Hai bên cùng chấp nhận thì kết nối. Từ chối thì người gửi không gửi lại được trong 7 ngày.
Kết quả: Có: kết nối. Không: từ chối; người gửi chờ 7 ngày mới gửi lại cho người này (quay về bước 6 để xem gợi ý khác).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Người nhận chấp nhận hoặc từ chối lời mời; từ chối thì người gửi chờ 7 ngày mới gửi lại (UC-RM-02).
Bước 9. Ghi nhận kết nối, mở thông tin liên hệ
Trên sơ đồ: Ghi nhận kết nối; mở thông tin liên hệ cho hai bên
Tác nhân: Hệ thống nhatro
Nghiệp vụ: Mở tên, số điện thoại, Zalo của hai bên.
Kết quả: Hai bên kết nối, thấy thông tin liên hệ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Phân loại đăng ký ký túc xá
Trên sơ đồ: Có đăng ký ký túc xá?
Tác nhân: Sinh viên tạo hồ sơ
Nghiệp vụ: Nếu đăng ký KTX thì nhập mã hồ sơ bạn mong muốn; không đăng ký KTX thì kết thúc ghép.
Kết quả: Có: nhập mã hồ sơ bạn mong muốn. Không: đánh dấu đã ghép.
Nguồn: N1
Bước 11. Nhập mã hồ sơ bạn mong muốn
Trên sơ đồ: Nhập mã hồ sơ bạn mong muốn trong form đăng ký ký túc xá
Tác nhân: Sinh viên tạo hồ sơ
Nghiệp vụ: Nhập mã hồ sơ (chia sẻ qua liên kết hoặc mã QR); hệ thống kiểm tra hồ sơ đang hoạt động, giới tính, khu vực tương thích, cùng đăng ký một tòa.
Kết quả: Cặp mong muốn trong đơn đăng ký ký túc xá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 12. Xét duyệt, xếp cùng phòng
Trên sơ đồ: Xem cặp mong muốn khi xét duyệt; xếp cùng phòng tùy quỹ phòng
Tác nhân: Quản trị viên KTX
Nghiệp vụ: Quản trị viên có thể ưu tiên xếp cùng phòng; đây là yêu cầu tham khảo, không đảm bảo, quản trị viên quyết định cuối cùng.
Kết quả: Kết quả xếp phòng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Phê duyệt, kiểm soát
Quản trị viên KTX quyết định xếp phòng (UC-RM-03); đề nghị xếp cùng phòng là yêu cầu tham khảo, không đảm bảo.
Bước 13. Đánh dấu đã ghép thành công
Trên sơ đồ: Đánh dấu đã ghép thành công; hồ sơ tự ẩn
Tác nhân: Sinh viên tạo hồ sơ
Nghiệp vụ: Hồ sơ tự ẩn khỏi danh sách; hồ sơ không đăng nhập quá 30 ngày được hệ thống tự ẩn và nhắc qua email.
Kết quả: Hồ sơ đã ẩn, đã ghép
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên đã ghép bạn cùng phòng.
Điều kiện ra
Hai sinh viên kết nối và (nếu ở KTX) có đề nghị xếp cùng phòng cho quản trị viên (UC-RM-02, RM-03).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Từ chối: chờ 7 ngày gửi lại; hồ sơ không hoạt động 30 ngày tự ẩn (UC-RM-02, RM-04).
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ ghép phòng, lời mời trực tuyến; không có biểu mẫu giấy.
Điểm chưa xác nhận
Tính năng chưa triển khai; xác thực email @ftu.edu.vn là Giai đoạn 2; cần TT HTSV, Ban CĐS xác nhận khi vận hành; quan hệ với xét ở KTX theo nhóm ưu tiên (QTTB.KTX.01) chưa rõ.
Bảng bước — NHATRO.GP.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Tạo hồ sơ ghép phòng: loại ghép, ngân sách, lịch sinh hoạt, phong cách, giới tính, khu vựcSinh viên tạo hồ sơChọn loại (đang tìm phòng, đã có phòng); ngân sách phần của bản thân mỗi tháng; lịch sinh hoạt; phong cách sống; ưu tiên giới tính; khu vực; thời gian bắt đầu; xem trước và xác nhận.Hồ sơ ghép phòngN1—
2. Chưa có hồ sơ đang hoạt động?Hệ thống nhatroMỗi người dùng chỉ có một hồ sơ; đã có thì chuyển sang chỉnh sửa.Có: lưu hồ sơ. Không: chỉnh sửa hồ sơ hiện có.N1—
3. Chỉnh sửa hồ sơ hiện cóSinh viên tạo hồ sơĐã có hồ sơ đang hoạt động thì chuyển sang chỉnh sửa hồ sơ hiện có, không tạo hồ sơ thứ hai.Hồ sơ hiện có đã chỉnh sửaN1—
4. Lưu hồ sơ; đưa vào danh sách ghépHệ thống nhatroHồ sơ lưu với trạng thái hoạt động (lưu nháp thì chưa hiển thị).Hồ sơ trong danh sách ghépN1trực tuyến
5. Tính điểm tương thích; hiển thị gợi ý đã lọc, ẩn danhHệ thống nhatroGợi ý xếp theo điểm phù hợp; chỉ hiện avatar ẩn danh, ngân sách, khu vực, lịch sinh hoạt; chưa hiện tên, số điện thoại.Danh sách gợi ý ẩn danhN1trực tuyến
6. Xem gợi ý; gửi lời mời kết nốiSinh viên tạo hồ sơGửi lời mời, hệ thống tạo yêu cầu chờ xử lý; người gửi được rút lời mời trước khi người nhận xem.Lời mời kết nối (chờ xử lý)N1trực tuyến
7. Nhận thông báo; xem hồ sơ người mờiSinh viên được mờiNgười nhận nhận thông báo trong ứng dụng.Thông báo lời mờiN1—
8. Chấp nhận lời mời?Sinh viên được mờiHai bên cùng chấp nhận thì kết nối. Từ chối thì người gửi không gửi lại được trong 7 ngày.Có: kết nối. Không: từ chối; người gửi chờ 7 ngày mới gửi lại cho người này (quay về bước 6 để xem gợi ý khác).N1—
9. Ghi nhận kết nối; mở thông tin liên hệ cho hai bênHệ thống nhatroMở tên, số điện thoại, Zalo của hai bên.Hai bên kết nối, thấy thông tin liên hệN1trực tuyến
10. Có đăng ký ký túc xá?Sinh viên tạo hồ sơNếu đăng ký KTX thì nhập mã hồ sơ bạn mong muốn; không đăng ký KTX thì kết thúc ghép.Có: nhập mã hồ sơ bạn mong muốn. Không: đánh dấu đã ghép.N1—
11. Nhập mã hồ sơ bạn mong muốn trong form đăng ký ký túc xáSinh viên tạo hồ sơNhập mã hồ sơ (chia sẻ qua liên kết hoặc mã QR); hệ thống kiểm tra hồ sơ đang hoạt động, giới tính, khu vực tương thích, cùng đăng ký một tòa.Cặp mong muốn trong đơn đăng ký ký túc xáN1trực tuyến
12. Xem cặp mong muốn khi xét duyệt; xếp cùng phòng tùy quỹ phòngQuản trị viên KTXQuản trị viên có thể ưu tiên xếp cùng phòng; đây là yêu cầu tham khảo, không đảm bảo, quản trị viên quyết định cuối cùng.Kết quả xếp phòngN1trực tuyến
13. Đánh dấu đã ghép thành công; hồ sơ tự ẩnSinh viên tạo hồ sơHồ sơ tự ẩn khỏi danh sách; hồ sơ không đăng nhập quá 30 ngày được hệ thống tự ẩn và nhắc qua email.Hồ sơ đã ẩn, đã ghépN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Phân tích use case Roommate Matching (UC-RM-01 đến UC-RM-04) cho nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 2, phiên bản v1.0 ngày 19/08/2026 (19/08/2026). Đã đọc 4 use case ngày 26/10/2026; là phân tích kỹ thuật của Ban CĐS cho tính năng Giai đoạn 2, chưa triển khai. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Phan-tich-UC-Roommate-Matching.pdf
N2: Đặc tả yêu cầu chức năng (FRD v1.0) Nền tảng số hỗ trợ sinh viên tìm kiếm chỗ ở và chợ sinh viên nhatro.ftu.edu.vn: 20 use case, 30 yêu cầu chức năng FR-01 đến FR-30, yêu cầu phi chức năng, mô hình dữ liệu, lộ trình 3 giai đoạn (19/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; đây là đặc tả của nhóm phát triển (Cabala, Ban CĐS), nền tảng GĐ 1 dự kiến tháng 9/2026, chưa phải văn bản vận hành của Trường; chưa đọc đặc tả yêu cầu v3 đến v5 và đề xuất phát triển nền tảng. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-chuc-nang-FRD.docx

BẮT ĐẦU (NHATRO.GP.01)

Phạm vi

  • Tính năng Giai đoạn 2 (Sprint 1 đến 3) của nhatro.ftu.edu.vn, dựng từ UC-RM-01 đến UC-RM-04 (v1.0, 19/08/2026). Đây là phân tích kỹ thuật, chưa triển khai.

Bước 1. Tạo hồ sơ ghép phòng: loại ghép, ngân sách, lịch sinh hoạt, phong cách sống, giới tính, khu vực, thời gian (NHATRO.GP.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên tạo hồ sơ

Nghiệp vụ

  • Chọn loại (đang tìm phòng, đã có phòng); ngân sách phần của bản thân mỗi tháng; lịch sinh hoạt; phong cách sống; ưu tiên giới tính; khu vực; thời gian bắt đầu; xem trước và xác nhận.

Bước 2. Chưa có hồ sơ đang hoạt động? (NHATRO.GP.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Mỗi người dùng chỉ có một hồ sơ; đã có thì chuyển sang chỉnh sửa.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

CHUYỂN SANG CHỈNH SỬA HỒ SƠ HIỆN CÓ (NHATRO.GP.01)

Bước 3. Lưu hồ sơ; đưa vào danh sách ghép (NHATRO.GP.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Hồ sơ lưu với trạng thái hoạt động (lưu nháp thì chưa hiển thị).

Bước 4. Tính điểm tương thích; hiển thị gợi ý đã lọc, ẩn danh (NHATRO.GP.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Gợi ý xếp theo điểm phù hợp; chỉ hiện avatar ẩn danh, ngân sách, khu vực, lịch sinh hoạt; chưa hiện tên, số điện thoại.

Bước 5. Xem gợi ý; gửi lời mời kết nối (NHATRO.GP.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Sinh viên tạo hồ sơ

Nghiệp vụ

  • Gửi lời mời, hệ thống tạo yêu cầu chờ xử lý; người gửi được rút lời mời trước khi người nhận xem.

Bước 6. Nhận thông báo; xem hồ sơ người mời (NHATRO.GP.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Sinh viên được mời

Nghiệp vụ

  • Người nhận nhận thông báo trong ứng dụng.

Bước 7. Chấp nhận lời mời? (NHATRO.GP.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Sinh viên được mời

Nghiệp vụ

  • Từ chối thì người gửi không gửi lại được trong 7 ngày.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TỪ CHỐI; NGƯỜI GỬI CHỜ 7 NGÀY MỚI GỬI LẠI (NHATRO.GP.01)

Bước 8. Chấp nhận kết nối (NHATRO.GP.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Sinh viên được mời

Nghiệp vụ

  • Hai bên cùng chấp nhận.

Bước 9. Mở thông tin liên hệ cho hai bên (NHATRO.GP.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Hệ thống nhatro

Nghiệp vụ

  • Mở tên, số điện thoại, Zalo của hai bên.

Bước 10. Nhập mã hồ sơ bạn mong muốn trong form đăng ký ký túc xá (NHATRO.GP.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • Sinh viên tạo hồ sơ

Nghiệp vụ

  • Nếu đăng ký KTX, nhập mã hồ sơ (chia sẻ qua liên kết hoặc mã QR); hệ thống kiểm tra hồ sơ đang hoạt động, giới tính, khu vực tương thích, cùng đăng ký một tòa.

Bước 11. Xem cặp mong muốn khi xét duyệt; xếp cùng phòng tùy quỹ phòng (NHATRO.GP.01 · Bước 11)

Tác nhân

  • Quản trị viên KTX

Nghiệp vụ

  • Quản trị viên có thể ưu tiên xếp cùng phòng; đây là yêu cầu tham khảo, không đảm bảo, quản trị viên quyết định cuối cùng.

Bước 12. Đánh dấu đã ghép thành công; hồ sơ tự ẩn (NHATRO.GP.01 · Bước 12)

Tác nhân

  • Sinh viên tạo hồ sơ

Nghiệp vụ

  • Hồ sơ tự ẩn khỏi danh sách; hồ sơ không đăng nhập quá 30 ngày được hệ thống tự ẩn và nhắc qua email.

KẾT THÚC (NHATRO.GP.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Từ chối: chờ 7 ngày gửi lại; hồ sơ không hoạt động 30 ngày tự ẩn (UC-RM-02, RM-04).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ ghép phòng, lời mời trực tuyến; không có biểu mẫu giấy.

Điểm chưa xác nhận

  • Tính năng chưa triển khai; xác thực email @ftu.edu.vn là Giai đoạn 2; cần TT HTSV, Ban CĐS xác nhận khi vận hành; quan hệ với xét ở KTX theo nhóm ưu tiên (QTTB.KTX.01) chưa rõ.

Nguồn đã đọc

  • N1: Phân tích use case Roommate Matching (UC-RM-01 đến UC-RM-04) cho nhatro.ftu.edu.vn, Giai đoạn 2, phiên bản v1.0 ngày 19/08/2026 (19/08/2026). Đã đọc 4 use case ngày 26/10/2026; là phân tích kỹ thuật của Ban CĐS cho tính năng Giai đoạn 2, chưa triển khai. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Phan-tich-UC-Roommate-Matching.pdf
  • N2: Đặc tả yêu cầu chức năng (FRD v1.0) Nền tảng số hỗ trợ sinh viên tìm kiếm chỗ ở và chợ sinh viên nhatro.ftu.edu.vn: 20 use case, 30 yêu cầu chức năng FR-01 đến FR-30, yêu cầu phi chức năng, mô hình dữ liệu, lộ trình 3 giai đoạn (19/08/2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; đây là đặc tả của nhóm phát triển (Cabala, Ban CĐS), nền tảng GĐ 1 dự kiến tháng 9/2026, chưa phải văn bản vận hành của Trường; chưa đọc đặc tả yêu cầu v3 đến v5 và đề xuất phát triển nền tảng. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TTHTSV\Dac-ta-chuc-nang-FRD.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HCTH.PH.01: Lập kế hoạch in, nhận, cấp và kiểm kê phôi văn bằng, chứng chỉ (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp; P. QLĐT; Khoa SĐH; Khoa ĐTTT&PTNN; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch in, nhận, cấp, theo dõi và kiểm kê phôi văn bằng, chứng chỉ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch in, nhận, cấp, theo dõi và kiểm kê phôi văn bằng, chứng chỉ.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Cấp, xác minh văn bằng xem QLDT.VB.01 đến 03.

Điều kiện vào

  • Đến kỳ lập kế hoạch in phôi hằng năm.

Điều kiện ra

  • Phôi được in, cấp, theo dõi, kiểm kê.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch in (bước 4, 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HCTH.PH.01 — Lập kế hoạch in, nhận, cấp và kiểm kê phôi văn bằng, chứng chỉ (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.PH.01 · Lập kế hoạch in, nhận, cấp và kiểm kê phôi văn bằng, chứng chỉ (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ lập kế hoạch in phôi hằng năm.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Cấp, xác minh văn bằng xem QLDT.VB.01 đến 03.
Điều kiện vào
Đến kỳ lập kế hoạch in phôi hằng năm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập nhu cầu phôi theo số văn bằng, chứng chỉ dự kiến
Tác nhân: Đơn vị sử dụng phôi
Nghiệp vụ: Theo kế hoạch tốt nghiệp, chứng chỉ ngắn hạn (đề xuất).
Kết quả: Nhu cầu phôi theo số văn bằng, chứng chỉ dự kiến
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tổng hợp kế hoạch in; quản lý phôi
Tác nhân: P. hành chính - tổng hợp
Nghiệp vụ: Chủ trì cùng các đơn vị lập kế hoạch in, quản lý phôi (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo kế hoạch in phôi tổng hợp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch in phôi
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch in phôi?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt số lượng, chi phí (gộp hình thoi 3 và bước 4 "Phê duyệt kế hoạch" của bài) (đề xuất).
Kết quả: Có: kế hoạch in phôi được phê duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Thanh toán chi phí in phôi; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: P. KHTC thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung theo quy tắc chứng từ) (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thanh toán chi phí in phôi; hạch toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Nhận, kiểm đếm, nhập kho phôi; ghi sổ số hiệu
Tác nhân: P. hành chính - tổng hợp
Nghiệp vụ: Kiểm đếm số lượng, số hiệu phôi (đề xuất).
Kết quả: Phiếu nhập kho; sổ theo dõi số hiệu phôi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Cấp phôi cho đơn vị; ghi sổ cấp
Tác nhân: P. hành chính - tổng hợp
Nghiệp vụ: Cấp theo số lượng cần dùng (đề xuất).
Kết quả: Phôi được cấp cho đơn vị; sổ cấp phôi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Sử dụng phôi; báo cáo phôi hỏng, thừa
Tác nhân: Đơn vị sử dụng phôi
Nghiệp vụ: Báo cáo số phôi đã dùng, hỏng, còn (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo số phôi đã dùng, hỏng, còn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Kiểm kê định kỳ; lập biên bản hủy phôi hỏng
Tác nhân: P. hành chính - tổng hợp
Nghiệp vụ: Kiểm kê, hủy phôi hỏng có biên bản (đề xuất).
Kết quả: Biên bản kiểm kê; biên bản hủy phôi hỏng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Phôi được cấp, theo dõi, kiểm kê.
Điều kiện ra
Phôi được in, cấp, theo dõi, kiểm kê.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch in phôi (hình thoi 3; mục gốc ghi "bước 4, 5").
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi phí in phôi; bước thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ của P. KHTC.
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Sổ nhập, cấp phôi; biên bản hủy (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định về quản lý phôi của Bộ chưa đọc; mức chi in phôi: chưa có.
• Văn bản hiện hành về văn bằng, chứng chỉ: Thông tư 10/2026 (thay Thông tư 21/2019, từ 15/04/2026); quy định về quản lý phôi trong văn bản này chưa đọc.
Bảng bước — HCTH.PH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập nhu cầu phôi theo số văn bằng, chứng chỉ dự kiếnĐơn vị sử dụng phôiTheo kế hoạch tốt nghiệp, chứng chỉ ngắn hạn (đề xuất).Nhu cầu phôi theo số văn bằng, chứng chỉ dự kiếnN1trực tuyến
2. Tổng hợp kế hoạch in; quản lý phôiP. hành chính - tổng hợpChủ trì cùng các đơn vị lập kế hoạch in, quản lý phôi (đề xuất).Dự thảo kế hoạch in phôi tổng hợpN1trực tuyến
3. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch in phôi?Hiệu trưởngPhê duyệt số lượng, chi phí (gộp hình thoi 3 và bước 4 "Phê duyệt kế hoạch" của bài) (đề xuất).Có: kế hoạch in phôi được phê duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 2).N1trực tuyến, giấy
4. Thanh toán chi phí in phôi; lưu chứng từP. KHTCP. KHTC thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung theo quy tắc chứng từ) (đề xuất).Chứng từ thanh toán chi phí in phôi; hạch toánN1trực tuyến, giấy
5. Nhận, kiểm đếm, nhập kho phôi; ghi sổ số hiệuP. hành chính - tổng hợpKiểm đếm số lượng, số hiệu phôi (đề xuất).Phiếu nhập kho; sổ theo dõi số hiệu phôiN1trực tuyến, giấy
6. Cấp phôi cho đơn vị; ghi sổ cấpP. hành chính - tổng hợpCấp theo số lượng cần dùng (đề xuất).Phôi được cấp cho đơn vị; sổ cấp phôiN1trực tuyến, giấy
7. Sử dụng phôi; báo cáo phôi hỏng, thừaĐơn vị sử dụng phôiBáo cáo số phôi đã dùng, hỏng, còn (đề xuất).Báo cáo số phôi đã dùng, hỏng, cònN1trực tuyến
8. Kiểm kê định kỳ; lập biên bản hủy phôi hỏngP. hành chính - tổng hợpKiểm kê, hủy phôi hỏng có biên bản (đề xuất).Biên bản kiểm kê; biên bản hủy phôi hỏngN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HCTH.PH.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Cấp, xác minh văn bằng xem QLDT.VB.01 đến 03.

Bước 1. Lập nhu cầu phôi theo số văn bằng, chứng chỉ dự kiến (HCTH.PH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị sử dụng phôi

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo kế hoạch tốt nghiệp, chứng chỉ ngắn hạn.

Bước 2. Tổng hợp kế hoạch in; quản lý phôi (HCTH.PH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chủ trì cùng các đơn vị lập kế hoạch in, quản lý phôi.

Bước 3. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch in phôi? (HCTH.PH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt số lượng, chi phí.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (HCTH.PH.01)

Bước 4. Phê duyệt kế hoạch (HCTH.PH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt.

Bước 5. Thanh toán chi phí in phôi; lưu chứng từ (HCTH.PH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. KHTC

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: P. KHTC thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bước bổ sung theo quy tắc chứng từ).

Bước 6. Nhận, kiểm đếm, nhập kho phôi; ghi sổ số hiệu (HCTH.PH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm đếm số lượng, số hiệu phôi.

Bước 7. Cấp phôi cho đơn vị; ghi sổ cấp (HCTH.PH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cấp theo số lượng cần dùng.

Bước 8. Sử dụng phôi; báo cáo phôi hỏng, thừa (HCTH.PH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Đơn vị sử dụng phôi

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo số phôi đã dùng, hỏng, còn.

Bước 9. Kiểm kê định kỳ; lập biên bản hủy phôi hỏng (HCTH.PH.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm kê, hủy phôi hỏng có biên bản.

KẾT THÚC (HCTH.PH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi phí in phôi; bước thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ của P. KHTC.

Thời hạn

  • Hằng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Sổ nhập, cấp phôi; biên bản hủy (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định về quản lý phôi của Bộ chưa đọc; mức chi in phôi: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.QC.01: Rà soát, sửa đổi, ban hành quy chế đào tạo trình độ đại học theo Thông tư mới (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Khoa SĐH; Khoa ĐTTT&PTNN; Thanh tra - Pháp chế · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết

Đề xuất cách Trường rà soát, soạn, lấy ý kiến, thẩm định, ban hành và công khai quy chế đào tạo trình độ đại học theo Thông tư mới, trước hạn 31/12/2026. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách Trường rà soát, soạn, lấy ý kiến, thẩm định, ban hành và công khai quy chế đào tạo trình độ đại học theo Thông tư mới, trước hạn 31/12/2026.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01).

Điều kiện vào

  • Thông tư có hiệu lực; hạn ban hành quy chế nội bộ 31/12/2026 (Điều 27(4)).

Điều kiện ra

  • Quy chế được ban hành, công khai, các quy trình được cập nhật.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng khoa học và đào tạo tư vấn (bước 6); Hiệu trưởng ban hành (bước 7, 8).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.QC.01 — Rà soát, sửa đổi, ban hành quy chế đào tạo trình độ đại học theo Thông tư mới (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.QC.01 · Rà soát, sửa đổi, ban hành quy chế đào tạo trình độ đại học theo Thông tư mới (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Thông tư 56/2026 có hiệu lực từ 07/7/2026; hạn rà soát, ban hành quy chế 31/12/2026.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021 cho khóa thông báo tuyển sinh từ 07/7/2026; khóa cũ theo quy chế đã công bố; bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01).
Điều kiện vào
Thông tư 56/2026 có hiệu lực (07/7/2026); hạn ban hành quy chế nội bộ 31/12/2026 (Điều 27(4)).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đối chiếu quy chế hiện hành với Thông tư; lập bảng khác biệt
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đối chiếu QĐ 3188/2021 với Thông tư 56/2026; liệt kê các nội dung Thông tư giao "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết" (đăng ký học tập, đánh giá, chuyển ngành, hai chương trình, liên thông, liên kết, xử lý vi phạm...) (đề xuất).
Kết quả: Bảng khác biệt giữa quy chế hiện hành và Thông tư
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Soạn dự thảo quy chế đào tạo trình độ đại học
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Cụ thể hóa, có thể yêu cầu cao hơn nhưng không trái Thông tư; ghi rõ chương trình, ngành, hình thức, đối tượng, chỉ tiêu, địa điểm (Điều 25) (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo quy chế
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Lấy ý kiến các đơn vị, giảng viên, sinh viên
Tác nhân: Khoa, viện, các đơn vị, sinh viên
Nghiệp vụ: Gửi dự thảo, thu ý kiến (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến góp ý dự thảo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Tiếp thu, giải trình; hoàn thiện; thẩm định pháp lý
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Tiếp thu, giải trình ý kiến; hoàn thiện dự thảo; thẩm định tính phù hợp pháp luật (Thanh tra - Pháp chế) (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo hoàn thiện; bảng tiếp thu, giải trình; ý kiến thẩm định pháp lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Hội đồng khoa học và đào tạo thông qua
Trên sơ đồ: Hội đồng khoa học và đào tạo thông qua?
Tác nhân: Hội đồng khoa học và đào tạo
Nghiệp vụ: Hội đồng tư vấn cho Hiệu trưởng (đề xuất). Có: trình Hiệu trưởng. Không: P. QLĐT hoàn thiện dự thảo theo ý kiến (quay về bước 4).
Kết quả: Có: dự thảo được thông qua. Không: hoàn thiện dự thảo theo ý kiến (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Bước 6. Hiệu trưởng ký ban hành
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng ký ban hành?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Hiệu trưởng ban hành quy chế (đề xuất). Có: ký ban hành. Không: hoàn thiện theo ý kiến (quay về bước 4).
Kết quả: Có: đồng ý ban hành. Không: hoàn thiện theo ý kiến (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Bước 7. Ký ban hành quy chế
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ban hành trước 31/12/2026 (đề xuất).
Kết quả: Quyết định ban hành quy chế đào tạo trình độ đại học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Công khai; phổ biến đầu khóa
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Công khai trên trang thông tin điện tử chậm nhất 45 ngày trước khi tổ chức đào tạo; phổ biến cho sinh viên ngay đầu khóa học (Điều 25, 26) (đề xuất).
Kết quả: Quy chế được công khai, phổ biến
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Cập nhật các quy trình, hệ thống quản lý đào tạo theo quy chế mới
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Rà các quy trình QLDT, hệ thống Edusoft, HEMIS (đề xuất).
Kết quả: Quy trình, hệ thống quản lý đào tạo được cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quy chế đào tạo mới được ban hành, công khai.
Điều kiện ra
Quy chế được ban hành, công khai, các quy trình được cập nhật.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng khoa học và đào tạo tư vấn (bước 5); Hiệu trưởng ban hành (bước 6, 7).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trước 31/12/2026; công khai chậm nhất 45 ngày trước khi tổ chức đào tạo.
Biểu mẫu, hồ sơ
Dự thảo quy chế; bảng đối chiếu; biên bản góp ý (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều khoản của Thông tư 56/2026 nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
Bảng bước — QLDT.QC.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đối chiếu quy chế hiện hành với Thông tư; lập bảng khác biệtP. Quản lý đào tạoĐối chiếu QĐ 3188/2021 với Thông tư 56/2026; liệt kê các nội dung Thông tư giao "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết" (đăng ký học tập, đánh giá, chuyển ngành, hai chương trình, liên thông, liên kết, xử lý vi phạm...) (đề xuất).Bảng khác biệt giữa quy chế hiện hành và Thông tưN1trực tuyến
2. Soạn dự thảo quy chế đào tạo trình độ đại họcP. Quản lý đào tạoCụ thể hóa, có thể yêu cầu cao hơn nhưng không trái Thông tư; ghi rõ chương trình, ngành, hình thức, đối tượng, chỉ tiêu, địa điểm (Điều 25) (đề xuất).Dự thảo quy chếN1trực tuyến
3. Lấy ý kiến các đơn vị, giảng viên, sinh viênKhoa, viện, các đơn vị, sinh viênGửi dự thảo, thu ý kiến (đề xuất).Ý kiến góp ý dự thảoN1trực tuyến
4. Tiếp thu, giải trình; hoàn thiện; thẩm định pháp lýP. Quản lý đào tạoTiếp thu, giải trình ý kiến; hoàn thiện dự thảo; thẩm định tính phù hợp pháp luật (Thanh tra - Pháp chế) (đề xuất).Dự thảo hoàn thiện; bảng tiếp thu, giải trình; ý kiến thẩm định pháp lýN1trực tuyến, giấy
5. Hội đồng khoa học và đào tạo thông qua?Hội đồng khoa học và đào tạoHội đồng tư vấn cho Hiệu trưởng (đề xuất). Có: trình Hiệu trưởng. Không: P. QLĐT hoàn thiện dự thảo theo ý kiến (quay về bước 4).Có: dự thảo được thông qua. Không: hoàn thiện dự thảo theo ý kiến (quay về bước 4).N1—
6. Hiệu trưởng ký ban hành?Hiệu trưởngHiệu trưởng ban hành quy chế (đề xuất). Có: ký ban hành. Không: hoàn thiện theo ý kiến (quay về bước 4).Có: đồng ý ban hành. Không: hoàn thiện theo ý kiến (quay về bước 4).N1—
7. Ký ban hành quy chếHiệu trưởngBan hành trước 31/12/2026 (đề xuất).Quyết định ban hành quy chế đào tạo trình độ đại họcN1trực tuyến, giấy
8. Công khai; phổ biến đầu khóaP. Quản lý đào tạoCông khai trên trang thông tin điện tử chậm nhất 45 ngày trước khi tổ chức đào tạo; phổ biến cho sinh viên ngay đầu khóa học (Điều 25, 26) (đề xuất).Quy chế được công khai, phổ biếnN1trực tuyến
9. Cập nhật các quy trình, hệ thống quản lý đào tạo theo quy chế mớiP. Quản lý đào tạoRà các quy trình QLDT, hệ thống Edusoft, HEMIS (đề xuất).Quy trình, hệ thống quản lý đào tạo được cập nhậtN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021 cho khóa thông báo tuyển sinh từ 07/7/2026; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDT.QC.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01).

Bước 1. Đối chiếu quy chế hiện hành với Thông tư; lập bảng khác biệt (QLDT.QC.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu QĐ 3188/2021 với Thông tư mới; liệt kê các nội dung Thông tư giao "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết" (đăng ký học tập, đánh giá, chuyển ngành, hai chương trình, liên thông, liên kết, xử lý vi phạm...).

Bước 2. Soạn dự thảo quy chế đào tạo trình độ đại học (QLDT.QC.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cụ thể hóa, có thể yêu cầu cao hơn nhưng không trái Thông tư; ghi rõ chương trình, ngành, hình thức, đối tượng, chỉ tiêu, địa điểm (Điều 25).

Bước 3. Lấy ý kiến các đơn vị, giảng viên, sinh viên (QLDT.QC.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Khoa, viện, các đơn vị, sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Gửi dự thảo, thu ý kiến.

Bước 4. Tiếp thu, giải trình; hoàn thiện; thẩm định pháp lý (QLDT.QC.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thẩm định tính phù hợp pháp luật (Thanh tra - Pháp chế).

Bước 5. Hội đồng khoa học và đào tạo thông qua? (QLDT.QC.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng khoa học và đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội đồng tư vấn cho Hiệu trưởng.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HOÀN THIỆN DỰ THẢO THEO Ý KIẾN (QLDT.QC.01)

Bước 6. Hiệu trưởng ký ban hành? (QLDT.QC.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hiệu trưởng ban hành quy chế.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HOÀN THIỆN THEO Ý KIẾN (QLDT.QC.01)

Bước 7. Ký ban hành quy chế (QLDT.QC.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ban hành trước 31/12/2026.

Bước 8. Công khai; phổ biến đầu khóa (QLDT.QC.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công khai trên trang thông tin điện tử chậm nhất 45 ngày trước khi tổ chức đào tạo; phổ biến cho sinh viên ngay đầu khóa học (Điều 25, 26).

Bước 9. Cập nhật các quy trình, hệ thống quản lý đào tạo theo quy chế mới (QLDT.QC.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Rà các quy trình QLDT, hệ thống Edusoft, HEMIS.

KẾT THÚC (QLDT.QC.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Trước 31/12/2026; công khai chậm nhất 45 ngày trước khi tổ chức đào tạo.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Dự thảo quy chế; bảng đối chiếu; biên bản góp ý (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Điều khoản của Thông tư nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.CT.01: Xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo đại học và mở ngành (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Khoa, Viện; P. QLKH; TT KT&ĐBCL · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo đại học và quyết định mở ngành, chuyên ngành. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo đại học và quyết định mở ngành, chuyên ngành.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Đối với chương trình sau đại học xem SDH.PD.04.

Điều kiện vào

  • Khoa, Viện đề xuất mở ngành hoặc chương trình mới.

Điều kiện ra

  • Chương trình được ban hành, công khai, cập nhật hệ thống.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng thẩm định (bước 4, 5); Hiệu trưởng quyết định (bước 6, 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.CT.01 — Xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo đại học và mở ngành (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.CT.01 · Xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo đại học và mở ngành (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Khoa, viện đề xuất mở ngành hoặc chương trình mới.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021 cho khóa thông báo tuyển sinh từ 07/7/2026; khóa cũ theo quy chế đã công bố; bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Đối với chương trình sau đại học xem SDH.PD.04.
Điều kiện vào
Khoa, Viện đề xuất mở ngành hoặc chương trình mới.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Khảo sát nhu cầu; xây dựng đề án và chương trình đào tạo
Tác nhân: Khoa, viện
Nghiệp vụ: Khảo sát nhu cầu xã hội (phối hợp KT&ĐBCL); xác định chuẩn đầu ra, đội ngũ, cơ sở vật chất; biên soạn chương trình, đề cương học phần (đề xuất).
Kết quả: Đề án mở ngành; chương trình đào tạo, đề cương học phần (dự thảo)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra điều kiện mở ngành, chuẩn chương trình, năng lực đào tạo
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Phối hợp P. QLKH, Khoa; đối chiếu điều kiện theo quy định mở ngành (Thông tư 54/2026, xem SDH.PD.04) và chuẩn chương trình đào tạo (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra điều kiện mở ngành
Nguồn: N1
Bước 3. Hội đồng thẩm định chương trình
Tác nhân: Hội đồng thẩm định
Nghiệp vụ: Thẩm định mục tiêu, chuẩn đầu ra, cấu trúc, khối lượng, điều kiện bảo đảm chất lượng (đề xuất).
Kết quả: Biên bản thẩm định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Hội đồng thẩm định thông qua
Trên sơ đồ: Hội đồng thẩm định thông qua?
Tác nhân: Hội đồng thẩm định
Nghiệp vụ: Kết luận thẩm định (đề xuất). Có: trình Hiệu trưởng. Không: Khoa hoàn thiện đề án (quay về bước 1).
Kết quả: Có: chương trình được thông qua. Không: Khoa hoàn thiện đề án (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 5. Hiệu trưởng quyết định mở ngành, ban hành chương trình
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng quyết định mở ngành, ban hành chương trình?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Quyết định sau tư vấn của Hội đồng khoa học và đào tạo (đề xuất). Có: ký quyết định. Không: Hội đồng xem xét lại (quay về bước 3).
Kết quả: Có: đồng ý mở ngành, ban hành. Không: Hội đồng xem xét lại (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Bước 6. Ký quyết định mở ngành, ban hành chương trình
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ban hành (đề xuất).
Kết quả: Quyết định mở ngành, ban hành chương trình đào tạo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Công khai chương trình; cập nhật hệ thống và HEMIS
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Công khai chậm nhất 45 ngày trước khi tổ chức đào tạo; mã chương trình, ngành cập nhật HEMIS (HEMIS.NG.01) (đề xuất).
Kết quả: Chương trình được công khai; dữ liệu ngành, chương trình trên hệ thống và HEMIS
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Tổ chức tuyển sinh, đào tạo theo chương trình
Tác nhân: Khoa, viện
Nghiệp vụ: Triển khai (đề xuất).
Kết quả: Chương trình được triển khai
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chương trình được ban hành, công khai, triển khai.
Điều kiện ra
Chương trình được ban hành, công khai, cập nhật hệ thống.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng thẩm định (bước 3, 4); Hiệu trưởng quyết định (bước 5, 6).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Công khai trước 45 ngày khi tổ chức đào tạo.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề án mở ngành; chương trình; biên bản thẩm định (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều khoản của Thông tư 56/2026 nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
• Thẩm quyền mở ngành theo lĩnh vực, điều kiện tự chủ (Thông tư 54/2026): xem SDH.PD.04; chuẩn chương trình đào tạo của Bộ theo ngành: chưa đọc.
Bảng bước — QLDT.CT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Khảo sát nhu cầu; xây dựng đề án và chương trình đào tạoKhoa, việnKhảo sát nhu cầu xã hội (phối hợp KT&ĐBCL); xác định chuẩn đầu ra, đội ngũ, cơ sở vật chất; biên soạn chương trình, đề cương học phần (đề xuất).Đề án mở ngành; chương trình đào tạo, đề cương học phần (dự thảo)N1trực tuyến
2. Kiểm tra điều kiện mở ngành, chuẩn chương trình, năng lực đào tạoP. Quản lý đào tạoPhối hợp P. QLKH, Khoa; đối chiếu điều kiện theo quy định mở ngành (Thông tư 54/2026, xem SDH.PD.04) và chuẩn chương trình đào tạo (đề xuất).Kết quả kiểm tra điều kiện mở ngànhN1—
3. Hội đồng thẩm định chương trìnhHội đồng thẩm địnhThẩm định mục tiêu, chuẩn đầu ra, cấu trúc, khối lượng, điều kiện bảo đảm chất lượng (đề xuất).Biên bản thẩm địnhN1trực tuyến, giấy
4. Hội đồng thẩm định thông qua?Hội đồng thẩm địnhKết luận thẩm định (đề xuất). Có: trình Hiệu trưởng. Không: Khoa hoàn thiện đề án (quay về bước 1).Có: chương trình được thông qua. Không: Khoa hoàn thiện đề án (quay về bước 1).N1—
5. Hiệu trưởng quyết định mở ngành, ban hành chương trình?Hiệu trưởngQuyết định sau tư vấn của Hội đồng khoa học và đào tạo (đề xuất). Có: ký quyết định. Không: Hội đồng xem xét lại (quay về bước 3).Có: đồng ý mở ngành, ban hành. Không: Hội đồng xem xét lại (quay về bước 3).N1—
6. Ký quyết định mở ngành, ban hành chương trìnhHiệu trưởngBan hành (đề xuất).Quyết định mở ngành, ban hành chương trình đào tạoN1trực tuyến, giấy
7. Công khai chương trình; cập nhật hệ thống và HEMISP. Quản lý đào tạoCông khai chậm nhất 45 ngày trước khi tổ chức đào tạo; mã chương trình, ngành cập nhật HEMIS (HEMIS.NG.01) (đề xuất).Chương trình được công khai; dữ liệu ngành, chương trình trên hệ thống và HEMISN1trực tuyến
8. Tổ chức tuyển sinh, đào tạo theo chương trìnhKhoa, việnTriển khai (đề xuất).Chương trình được triển khaiN1—
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021 cho khóa thông báo tuyển sinh từ 07/7/2026; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDT.CT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Đối với chương trình sau đại học xem SDH.PD.04.

Bước 1. Khảo sát nhu cầu; xây dựng đề án và chương trình đào tạo (QLDT.CT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa, viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Khảo sát nhu cầu xã hội (phối hợp KT&ĐBCL); xác định chuẩn đầu ra, đội ngũ, cơ sở vật chất; biên soạn chương trình, đề cương học phần.

Bước 2. Kiểm tra điều kiện mở ngành, chuẩn chương trình, năng lực đào tạo (QLDT.CT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp P. QLKH, Khoa; đối chiếu điều kiện theo quy định mở ngành (Thông tư 54/2026, xem SDH.PD.04) và chuẩn chương trình đào tạo.

Bước 3. Hội đồng thẩm định chương trình (QLDT.CT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hội đồng thẩm định

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thẩm định mục tiêu, chuẩn đầu ra, cấu trúc, khối lượng, điều kiện bảo đảm chất lượng.

Bước 4. Hội đồng thẩm định thông qua? (QLDT.CT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng thẩm định

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kết luận thẩm định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHOA HOÀN THIỆN ĐỀ ÁN (QLDT.CT.01)

Bước 5. Hiệu trưởng quyết định mở ngành, ban hành chương trình? (QLDT.CT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định sau tư vấn của Hội đồng khoa học và đào tạo.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HỘI ĐỒNG XEM XÉT LẠI (QLDT.CT.01)

Bước 6. Ký quyết định mở ngành, ban hành chương trình (QLDT.CT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ban hành.

Bước 7. Công khai chương trình; cập nhật hệ thống và HEMIS (QLDT.CT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công khai chậm nhất 45 ngày trước khi tổ chức đào tạo; mã chương trình, ngành cập nhật HEMIS (HEMIS.NG.01).

Bước 8. Tổ chức tuyển sinh, đào tạo theo chương trình (QLDT.CT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Khoa, viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Triển khai.

KẾT THÚC (QLDT.CT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Công khai trước 45 ngày khi tổ chức đào tạo.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đề án mở ngành; chương trình; biên bản thẩm định (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Điều khoản của Thông tư nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
  • Thẩm quyền mở ngành theo lĩnh vực, điều kiện tự chủ (Thông tư 54/2026): xem SDH.PD.04; chuẩn chương trình đào tạo của Bộ theo ngành: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.NH.01: Nhập học đại học chính quy: tiếp nhận hồ sơ, phân lớp, cấp mã sinh viên (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; P. CTCT&SV; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách tổ chức nhập học đại học chính quy: thông báo, tiếp nhận hồ sơ, thu học phí, phân lớp, cấp mã số sinh viên, cấp thẻ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tổ chức nhập học đại học chính quy: thông báo, tiếp nhận hồ sơ, thu học phí, phân lớp, cấp mã số sinh viên, cấp thẻ.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01).

Điều kiện vào

  • Có quyết định công nhận trúng tuyển.

Điều kiện ra

  • Sinh viên có mã số, lớp, thẻ, hồ sơ nhập học.

Phê duyệt, kiểm soát

  • P. QLĐT kiểm tra hồ sơ (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.NH.01 — Nhập học đại học chính quy: tiếp nhận hồ sơ, phân lớp, cấp mã sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.NH.01 · Nhập học đại học chính quy: tiếp nhận hồ sơ, phân lớp, cấp mã sinh viên (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có quyết định công nhận trúng tuyển.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021 cho khóa thông báo tuyển sinh từ 07/7/2026; khóa cũ theo quy chế đã công bố; bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01).
Điều kiện vào
Có quyết định công nhận trúng tuyển.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Thông báo nhập học
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Thông báo thời gian, hồ sơ, học phí, cách xác nhận nhập học (đề xuất).
Kết quả: Thông báo nhập học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Xác nhận nhập học; nộp hồ sơ trực tuyến
Tác nhân: Sinh viên mới
Nghiệp vụ: Nộp hồ sơ theo checklist (đề xuất).
Kết quả: Xác nhận nhập học; hồ sơ nhập học trực tuyến
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hồ sơ đúng, đủ, đúng đối tượng
Trên sơ đồ: Hồ sơ đúng, đủ, đúng đối tượng?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu thông tin trúng tuyển (hậu kiểm xem TS.XT.*) (đề xuất). Có: chuyển thu học phí. Không: sinh viên bổ sung hồ sơ (quay về bước 2).
Kết quả: Có: hồ sơ hợp lệ. Không: sinh viên bổ sung hồ sơ (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 4. Nộp học phí, lệ phí; nhận chứng từ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: P. KHTC ghi nhận thu, phát hành hóa đơn, chứng từ (KHTC.HP.02) (đề xuất).
Kết quả: Hóa đơn, chứng từ thu học phí, lệ phí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Phân lớp; cấp mã số sinh viên; chỉ định ban cán sự lớp lâm thời
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Mã số sinh viên áp theo quy định; chỉ định ban cán sự lâm thời (đề xuất).
Kết quả: Danh sách lớp, mã số sinh viên, ban cán sự lâm thời
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Cấp thẻ sinh viên, tài khoản hệ thống; tuần sinh hoạt công dân đầu khóa
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Cấp thẻ (CTSV.TH.01); phổ biến quy chế, nghĩa vụ, quyền lợi (đề xuất).
Kết quả: Thẻ sinh viên, tài khoản hệ thống; sinh viên được phổ biến quy chế
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Cập nhật hồ sơ, HEMIS; lưu hồ sơ nhập học
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Cập nhật HEMIS.NH.01, HEMIS.DD.01; lưu hồ sơ theo HCTH.LT.01 (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ sinh viên trên hệ thống, HEMIS; hồ sơ nhập học được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên nhập học, có mã số và thẻ.
Điều kiện ra
Sinh viên có mã số, lớp, thẻ, hồ sơ nhập học.
Phê duyệt, kiểm soát
P. QLĐT kiểm tra hồ sơ (bước 3).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thu học phí, lệ phí nhập học; bước thu, hóa đơn, chứng từ của P. KHTC (KHTC.HP.02); mức thu theo mức được duyệt.
Thời hạn
Theo thông báo nhập học từng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ nhập học (checklist chưa có).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Hồ sơ nhập học, hạn nhập học, xử lý trường hợp quá hạn: chưa có văn bản.
Bảng bước — QLDT.NH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thông báo nhập họcP. Quản lý đào tạoThông báo thời gian, hồ sơ, học phí, cách xác nhận nhập học (đề xuất).Thông báo nhập họcN1trực tuyến
2. Xác nhận nhập học; nộp hồ sơ trực tuyếnSinh viên mớiNộp hồ sơ theo checklist (đề xuất).Xác nhận nhập học; hồ sơ nhập học trực tuyếnN1trực tuyến
3. Hồ sơ đúng, đủ, đúng đối tượng?P. Quản lý đào tạoKiểm tra hồ sơ, đối chiếu thông tin trúng tuyển (hậu kiểm xem TS.XT.*) (đề xuất). Có: chuyển thu học phí. Không: sinh viên bổ sung hồ sơ (quay về bước 2).Có: hồ sơ hợp lệ. Không: sinh viên bổ sung hồ sơ (quay về bước 2).N1—
4. Nộp học phí, lệ phí; nhận chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhP. KHTC ghi nhận thu, phát hành hóa đơn, chứng từ (KHTC.HP.02) (đề xuất).Hóa đơn, chứng từ thu học phí, lệ phíN1trực tuyến, giấy
5. Phân lớp; cấp mã số sinh viên; chỉ định ban cán sự lớp lâm thờiP. Quản lý đào tạoMã số sinh viên áp theo quy định; chỉ định ban cán sự lâm thời (đề xuất).Danh sách lớp, mã số sinh viên, ban cán sự lâm thờiN1trực tuyến
6. Cấp thẻ sinh viên, tài khoản hệ thống; tuần sinh hoạt công dân đầu khóaP. Công tác chính trị và Sinh viênCấp thẻ (CTSV.TH.01); phổ biến quy chế, nghĩa vụ, quyền lợi (đề xuất).Thẻ sinh viên, tài khoản hệ thống; sinh viên được phổ biến quy chếN1trực tuyến
7. Cập nhật hồ sơ, HEMIS; lưu hồ sơ nhập họcP. Quản lý đào tạoCập nhật HEMIS.NH.01, HEMIS.DD.01; lưu hồ sơ theo HCTH.LT.01 (đề xuất).Hồ sơ sinh viên trên hệ thống, HEMIS; hồ sơ nhập học được lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021 cho khóa thông báo tuyển sinh từ 07/7/2026; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDT.NH.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01).

Bước 1. Thông báo nhập học (QLDT.NH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thời gian, hồ sơ, học phí, cách xác nhận nhập học.

Bước 2. Xác nhận nhập học; nộp hồ sơ trực tuyến (QLDT.NH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Sinh viên mới

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp hồ sơ theo checklist.

Bước 3. Hồ sơ đúng, đủ, đúng đối tượng? (QLDT.NH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu thông tin trúng tuyển (hậu kiểm xem TS.XT.*).

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

SINH VIÊN BỔ SUNG HỒ SƠ (QLDT.NH.01)

Bước 4. Nộp học phí, lệ phí; nhận chứng từ (QLDT.NH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. KHTC

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: P. KHTC ghi nhận thu, phát hành hóa đơn, chứng từ (KHTC.HP.02).

Bước 5. Phân lớp; cấp mã số sinh viên; chỉ định ban cán sự lớp lâm thời (QLDT.NH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mã số sinh viên áp theo quy định; chỉ định ban cán sự lâm thời.

Bước 6. Cấp thẻ sinh viên, tài khoản hệ thống; tuần sinh hoạt công dân đầu khóa (QLDT.NH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cấp thẻ (CTSV.TH.01); phổ biến quy chế, nghĩa vụ, quyền lợi.

Bước 7. Cập nhật hồ sơ, HEMIS; lưu hồ sơ nhập học (QLDT.NH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật HEMIS.NH.01, HEMIS.DD.01; lưu hồ sơ theo HCTH.LT.01.

KẾT THÚC (QLDT.NH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: thu học phí, lệ phí nhập học; bước thu, hóa đơn, chứng từ của P. KHTC (KHTC.HP.02); mức thu theo mức được duyệt.

Thời hạn

  • Theo thông báo nhập học từng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ nhập học (checklist chưa có).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Hồ sơ nhập học, hạn nhập học, xử lý trường hợp quá hạn: chưa có văn bản.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.DK.01: Xếp thời khóa biểu, mở lớp và đăng ký học phần mỗi học kỳ (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Khoa, Bộ môn; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách xếp thời khóa biểu, mở lớp, hướng dẫn và tổ chức đăng ký học phần của sinh viên đại học chính quy mỗi học kỳ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xếp thời khóa biểu, mở lớp, hướng dẫn và tổ chức đăng ký học phần của sinh viên đại học chính quy mỗi học kỳ.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Học lại, cải thiện điểm xem QLDT.HV.04; đào tạo thường xuyên xem DTTT.XT.03.

Điều kiện vào

  • Trước mỗi học kỳ.

Điều kiện ra

  • Thời khóa biểu được công bố; sinh viên đăng ký thành công; dữ liệu cập nhật.

Phê duyệt, kiểm soát

  • P. QLĐT chốt (bước 8).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.DK.01 — Xếp thời khóa biểu, mở lớp và đăng ký học phần mỗi học kỳ (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.DK.01 · Xếp thời khóa biểu, mở lớp và đăng ký học phần mỗi học kỳ (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Trước mỗi học kỳ.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021 cho khóa thông báo tuyển sinh từ 07/7/2026; khóa cũ theo quy chế đã công bố; bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Học lại, cải thiện điểm xem QLDT.HV.04; đào tạo thường xuyên xem DTTT.XT.03.
Điều kiện vào
Trước mỗi học kỳ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề xuất mở lớp học phần, phân công giảng viên
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Theo kế hoạch giảng dạy, học tập (CSQN.KH.01 và các quy trình kế hoạch) (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất mở lớp học phần, phân công giảng viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Xếp thời khóa biểu, phòng học
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Chủ trì xây dựng thời khóa biểu; phối hợp P. QTTB xếp phòng (QTTB.PH.01) (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo thời khóa biểu, phòng học
Nguồn: N1
Bước 3. Thời khóa biểu không trùng lịch, đủ giảng viên, phòng
Trên sơ đồ: Thời khóa biểu không trùng lịch, đủ giảng viên, phòng?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kiểm tra trước khi công bố (đề xuất). Có: công bố. Không: Khoa điều chỉnh phân công (quay về bước 1).
Kết quả: Có: thời khóa biểu hợp lệ. Không: Khoa điều chỉnh phân công (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Công bố thời khóa biểu; hướng dẫn đăng ký
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Trước khi bắt đầu mỗi học kỳ, hướng dẫn sinh viên đăng ký học tập trên hệ thống (đề xuất).
Kết quả: Thời khóa biểu được công bố; hướng dẫn đăng ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Mở hệ thống đăng ký theo lịch
Tác nhân: TT Công nghệ thông tin
Nghiệp vụ: Mở cổng đăng ký; phân quyền; giám sát tải (đề xuất).
Kết quả: Cổng đăng ký mở theo lịch
Nguồn: N1
Bước 6. Sinh viên đăng ký, rút bớt học phần
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đăng ký học phần mới, học lại, cải thiện điểm; khối lượng tối thiểu không ít hơn 2/3, tối đa không quá 3/2 khối lượng trung bình một học kỳ theo kế hoạch chuẩn (trừ học kỳ cuối hoặc trường hợp được phép) (đề xuất).
Kết quả: Đăng ký học phần trên hệ thống
Nguồn: N1
Bước 7. Chốt đăng ký; hủy hoặc ghép lớp không đủ sĩ số; thông báo
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Chốt kết quả, thông báo sinh viên (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đăng ký chính thức; danh sách lớp hủy, ghép; thông báo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Nộp học phí theo số tín chỉ
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Học phí theo KHTC.HP.02 (đề xuất).
Kết quả: Học phí đã nộp
Nguồn: N1
Bước 9. Cập nhật dữ liệu học tập; lưu
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Cập nhật hệ thống quản lý đào tạo (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu học tập được cập nhật, lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Học kỳ có thời khóa biểu và đăng ký học phần.
Điều kiện ra
Thời khóa biểu được công bố; sinh viên đăng ký thành công; dữ liệu cập nhật.
Phê duyệt, kiểm soát
P. QLĐT chốt (bước 7).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí theo số tín chỉ đã đăng ký (KHTC.HP.02).
Thời hạn
Theo lịch học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Thời khóa biểu; danh sách đăng ký (hệ thống).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều khoản của Thông tư 56/2026 nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
• Sĩ số tối thiểu mở lớp, thời hạn rút học phần: chưa có.
Bảng bước — QLDT.DK.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất mở lớp học phần, phân công giảng viênKhoa, bộ mônTheo kế hoạch giảng dạy, học tập (CSQN.KH.01 và các quy trình kế hoạch) (đề xuất).Đề xuất mở lớp học phần, phân công giảng viênN1trực tuyến
2. Xếp thời khóa biểu, phòng họcP. Quản lý đào tạoChủ trì xây dựng thời khóa biểu; phối hợp P. QTTB xếp phòng (QTTB.PH.01) (đề xuất).Dự thảo thời khóa biểu, phòng họcN1—
3. Thời khóa biểu không trùng lịch, đủ giảng viên, phòng?P. Quản lý đào tạoKiểm tra trước khi công bố (đề xuất). Có: công bố. Không: Khoa điều chỉnh phân công (quay về bước 1).Có: thời khóa biểu hợp lệ. Không: Khoa điều chỉnh phân công (quay về bước 1).N1—
4. Công bố thời khóa biểu; hướng dẫn đăng kýP. Quản lý đào tạoTrước khi bắt đầu mỗi học kỳ, hướng dẫn sinh viên đăng ký học tập trên hệ thống (đề xuất).Thời khóa biểu được công bố; hướng dẫn đăng kýN1trực tuyến
5. Mở hệ thống đăng ký theo lịchTT Công nghệ thông tinMở cổng đăng ký; phân quyền; giám sát tải (đề xuất).Cổng đăng ký mở theo lịchN1—
6. Sinh viên đăng ký, rút bớt học phầnSinh viênĐăng ký học phần mới, học lại, cải thiện điểm; khối lượng tối thiểu không ít hơn 2/3, tối đa không quá 3/2 khối lượng trung bình một học kỳ theo kế hoạch chuẩn (trừ học kỳ cuối hoặc trường hợp được phép) (đề xuất).Đăng ký học phần trên hệ thốngN1—
7. Chốt đăng ký; hủy hoặc ghép lớp không đủ sĩ số; thông báoP. Quản lý đào tạoChốt kết quả, thông báo sinh viên (đề xuất).Kết quả đăng ký chính thức; danh sách lớp hủy, ghép; thông báoN1trực tuyến
8. Nộp học phí theo số tín chỉSinh viênHọc phí theo KHTC.HP.02 (đề xuất).Học phí đã nộpN1—
9. Cập nhật dữ liệu học tập; lưuP. Quản lý đào tạoCập nhật hệ thống quản lý đào tạo (đề xuất).Dữ liệu học tập được cập nhật, lưuN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021 cho khóa thông báo tuyển sinh từ 07/7/2026; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDT.DK.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Học lại, cải thiện điểm xem QLDT.HV.04; đào tạo thường xuyên xem DTTT.XT.03.

Bước 1. Đề xuất mở lớp học phần, phân công giảng viên (QLDT.DK.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo kế hoạch giảng dạy, học tập (CSQN.KH.01 và các quy trình kế hoạch).

Bước 2. Xếp thời khóa biểu, phòng học (QLDT.DK.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chủ trì xây dựng thời khóa biểu; phối hợp P. QTTB xếp phòng (QTTB.PH.01).

Bước 3. Thời khóa biểu không trùng lịch, đủ giảng viên, phòng? (QLDT.DK.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra trước khi công bố.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHOA ĐIỀU CHỈNH PHÂN CÔNG (QLDT.DK.01)

Bước 4. Công bố thời khóa biểu; hướng dẫn đăng ký (QLDT.DK.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trước khi bắt đầu mỗi học kỳ, hướng dẫn sinh viên đăng ký học tập trên hệ thống.

Bước 5. Mở hệ thống đăng ký theo lịch (QLDT.DK.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mở cổng đăng ký; phân quyền; giám sát tải.

Bước 6. Sinh viên đăng ký, rút bớt học phần (QLDT.DK.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng ký học phần mới, học lại, cải thiện điểm; khối lượng tối thiểu không ít hơn 2/3, tối đa không quá 3/2 khối lượng trung bình một học kỳ theo kế hoạch chuẩn (trừ học kỳ cuối hoặc trường hợp được phép).

Bước 7. Chốt đăng ký; hủy hoặc ghép lớp không đủ sĩ số; thông báo (QLDT.DK.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chốt kết quả, thông báo sinh viên.

Bước 8. Nộp học phí theo số tín chỉ (QLDT.DK.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Học phí theo KHTC.HP.02.

Bước 9. Cập nhật dữ liệu học tập; lưu (QLDT.DK.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật hệ thống quản lý đào tạo.

KẾT THÚC (QLDT.DK.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: học phí theo số tín chỉ đã đăng ký (KHTC.HP.02).

Thời hạn

  • Theo lịch học kỳ.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Thời khóa biểu; danh sách đăng ký (hệ thống).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Điều khoản của Thông tư nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
  • Sĩ số tối thiểu mở lớp, thời hạn rút học phần: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.KT.01: Đánh giá học phần, tổ chức thi kết thúc học phần và công bố điểm (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; TT KT&ĐBCL; Bộ môn; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách đánh giá học phần: ra đề, tổ chức thi kết thúc học phần, chấm, nhập và công bố điểm, lưu hồ sơ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đánh giá học phần: ra đề, tổ chức thi kết thúc học phần, chấm, nhập và công bố điểm, lưu hồ sơ.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Thi hình thức trực tuyến, từ xa theo Điều 12(2) (đóng góp không quá 50% trọng số, bảo đảm trung thực).

Điều kiện vào

  • Đến kỳ thi kết thúc học phần.

Điều kiện ra

  • Điểm học phần được công bố; bài thi, bảng điểm được lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Bộ môn duyệt đề (bước 2).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.KT.01 — Đánh giá học phần, tổ chức thi kết thúc học phần và công bố điểm (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.KT.01 · Đánh giá học phần, tổ chức thi kết thúc học phần và công bố điểm (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ thi kết thúc học phần.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021 cho khóa thông báo tuyển sinh từ 07/7/2026; khóa cũ theo quy chế đã công bố; bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Thi hình thức trực tuyến, từ xa theo Điều 12(2) Thông tư 56/2026 (đóng góp không quá 50% trọng số, bảo đảm trung thực).
Điều kiện vào
Đến kỳ thi kết thúc học phần.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Ra đề, đáp án theo ngân hàng câu hỏi; bộ môn duyệt
Tác nhân: Giảng viên, bộ môn
Nghiệp vụ: Phương pháp, hình thức, trọng số điểm thành phần theo đề cương chi tiết học phần (đề xuất).
Kết quả: Đề thi, đáp án đã được bộ môn duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Quản lý, in sao đề; lập kế hoạch thi, phòng thi, coi thi
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Quản lý đề thi, đáp án, thang điểm; thi trắc nghiệm trên máy phối hợp TTCNTT (đề xuất).
Kết quả: Đề thi in sao; kế hoạch thi, phòng thi, phân công coi thi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Sinh viên dự thi
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Vắng không lý do: điểm 0; vắng có lý do chính đáng: dự thi đợt khác và tính điểm lần đầu (đề xuất).
Kết quả: Bài thi
Nguồn: N1
Bước 4. Coi thi; lập biên bản; xử lý vi phạm
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Vi phạm quy chế thi xử lý theo quy định (CTSV.KL.01) (đề xuất).
Kết quả: Biên bản coi thi, biên bản vi phạm (nếu có)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Chấm thi; nhập điểm thành phần và điểm học phần
Tác nhân: Giảng viên, bộ môn
Nghiệp vụ: Mỗi học phần tối thiểu ba điểm thành phần (học phần dưới 2 tín chỉ có thể hai; đồ án, khóa luận có thể một), điểm thi cuối kỳ trọng số tối thiểu 50%; tính điểm theo trọng số, làm tròn, quy ra điểm chữ A, B, C, D, F và các điểm I, X, R (đề xuất).
Kết quả: Điểm thành phần, điểm học phần trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Điểm đúng, đủ điểm thành phần, đúng thang
Trên sơ đồ: Điểm đúng, đủ điểm thành phần, đúng thang?
Tác nhân: Giảng viên, bộ môn
Nghiệp vụ: Rà soát điểm trước khi công bố (đề xuất). Có: P. QLĐT công bố. Không: giảng viên rà soát, sửa điểm (quay về bước 5).
Kết quả: Có: điểm hợp lệ. Không: giảng viên rà soát, sửa điểm (quay về bước 5).
Nguồn: N1
Bước 7. Công bố điểm; lưu bài thi, bảng điểm gốc
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Công bố trên hệ thống; lưu bài thi, bảng điểm gốc (đề xuất).
Kết quả: Điểm được công bố; bài thi, bảng điểm gốc được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Xem điểm; đề nghị kiểm tra điểm nếu cần
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Kiểm tra điểm xem QLDT.HV.03 (đề xuất).
Kết quả: Sinh viên nhận điểm; đề nghị kiểm tra điểm (nếu có)
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Điểm được công bố, lưu; kiểm tra điểm tiếp ở QLDT.HV.03.
Điều kiện ra
Điểm học phần được công bố; bài thi, bảng điểm được lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Bộ môn duyệt đề (bước 1); giảng viên, bộ môn rà soát điểm trước khi công bố (bước 6).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn chấm, công bố điểm: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề thi, đáp án; biên bản coi thi; bảng điểm (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều khoản của Thông tư 56/2026 nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
• Quy chế thi (ra đề, coi thi, chấm, phúc khảo) của Trường chưa đọc; đã có QLDT.HV.01 (lịch thi), QLDT.HV.03 (kiểm tra điểm).
Bảng bước — QLDT.KT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Ra đề, đáp án theo ngân hàng câu hỏi; bộ môn duyệtGiảng viên, bộ mônPhương pháp, hình thức, trọng số điểm thành phần theo đề cương chi tiết học phần (đề xuất).Đề thi, đáp án đã được bộ môn duyệtN1trực tuyến, giấy
2. Quản lý, in sao đề; lập kế hoạch thi, phòng thi, coi thiTT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngQuản lý đề thi, đáp án, thang điểm; thi trắc nghiệm trên máy phối hợp TTCNTT (đề xuất).Đề thi in sao; kế hoạch thi, phòng thi, phân công coi thiN1trực tuyến
3. Sinh viên dự thiSinh viênVắng không lý do: điểm 0; vắng có lý do chính đáng: dự thi đợt khác và tính điểm lần đầu (đề xuất).Bài thiN1—
4. Coi thi; lập biên bản; xử lý vi phạmTT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngVi phạm quy chế thi xử lý theo quy định (CTSV.KL.01) (đề xuất).Biên bản coi thi, biên bản vi phạm (nếu có)N1trực tuyến, giấy
5. Chấm thi; nhập điểm thành phần và điểm học phầnGiảng viên, bộ mônMỗi học phần tối thiểu ba điểm thành phần (học phần dưới 2 tín chỉ có thể hai; đồ án, khóa luận có thể một), điểm thi cuối kỳ trọng số tối thiểu 50%; tính điểm theo trọng số, làm tròn, quy ra điểm chữ A, B, C, D, F và các điểm I, X, R (đề xuất).Điểm thành phần, điểm học phần trên hệ thốngN1trực tuyến
6. Điểm đúng, đủ điểm thành phần, đúng thang?Giảng viên, bộ mônRà soát điểm trước khi công bố (đề xuất). Có: P. QLĐT công bố. Không: giảng viên rà soát, sửa điểm (quay về bước 5).Có: điểm hợp lệ. Không: giảng viên rà soát, sửa điểm (quay về bước 5).N1—
7. Công bố điểm; lưu bài thi, bảng điểm gốcP. Quản lý đào tạoCông bố trên hệ thống; lưu bài thi, bảng điểm gốc (đề xuất).Điểm được công bố; bài thi, bảng điểm gốc được lưuN1trực tuyến, giấy
8. Xem điểm; đề nghị kiểm tra điểm nếu cầnSinh viênKiểm tra điểm xem QLDT.HV.03 (đề xuất).Sinh viên nhận điểm; đề nghị kiểm tra điểm (nếu có)N1—
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021 cho khóa thông báo tuyển sinh từ 07/7/2026; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDT.KT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Thi hình thức trực tuyến, từ xa theo Điều 12(2) (đóng góp không quá 50% trọng số, bảo đảm trung thực).

Bước 1. Ra đề, đáp án theo ngân hàng câu hỏi; bộ môn duyệt (QLDT.KT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Giảng viên, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phương pháp, hình thức, trọng số điểm thành phần theo đề cương chi tiết học phần.

Bước 2. Quản lý, in sao đề; lập kế hoạch thi, phòng thi, coi thi (QLDT.KT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • TT KT&ĐBCL

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quản lý đề thi, đáp án, thang điểm; thi trắc nghiệm trên máy phối hợp TTCNTT.

Bước 3. Sinh viên dự thi (QLDT.KT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Vắng không lý do: điểm 0; vắng có lý do chính đáng: dự thi đợt khác và tính điểm lần đầu.

Bước 4. Coi thi; lập biên bản; xử lý vi phạm (QLDT.KT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • TT KT&ĐBCL

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Vi phạm quy chế thi xử lý theo quy định (CTSV.KL.01).

Bước 5. Chấm thi; nhập điểm thành phần và điểm học phần (QLDT.KT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Giảng viên, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mỗi học phần tối thiểu ba điểm thành phần (học phần dưới 2 tín chỉ có thể hai; đồ án, khóa luận có thể một), điểm thi cuối kỳ trọng số tối thiểu 50%; tính điểm theo trọng số, làm tròn, quy ra điểm chữ A, B, C, D, F và các điểm I, X, R.

Bước 6. Điểm đúng, đủ điểm thành phần, đúng thang? (QLDT.KT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Giảng viên, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Rà soát điểm trước khi công bố.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

GIẢNG VIÊN RÀ SOÁT, SỬA ĐIỂM (QLDT.KT.01)

Bước 7. Công bố điểm; lưu bài thi, bảng điểm gốc (QLDT.KT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công bố trên hệ thống; lưu bài thi, bảng điểm gốc.

Bước 8. Xem điểm; đề nghị kiểm tra điểm nếu cần (QLDT.KT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra điểm xem QLDT.HV.03.

KẾT THÚC (QLDT.KT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thời hạn chấm, công bố điểm: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đề thi, đáp án; biên bản coi thi; bảng điểm (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Điều khoản của Thông tư nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
  • Quy chế thi (ra đề, coi thi, chấm, phúc khảo) của Trường chưa đọc; đã có QLDT.HV.01 (lịch thi), QLDT.HV.03 (kiểm tra điểm).

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.TC.01: Công nhận kết quả học tập, chuyển đổi tín chỉ và chứng chỉ giáo dục đại học (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Khoa, Bộ môn; P. HTQT · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách công nhận kết quả học tập, chuyển đổi tín chỉ và chứng chỉ giáo dục đại học cho sinh viên đại học chính quy. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách công nhận kết quả học tập, chuyển đổi tín chỉ và chứng chỉ giáo dục đại học cho sinh viên đại học chính quy.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Đào tạo thường xuyên xem DTTT.YC.01; sau đại học xem SDH.YC.02, 03.

Điều kiện vào

  • Sinh viên có kết quả hoặc chứng chỉ cần công nhận.

Điều kiện ra

  • Quyết định công nhận; hệ thống cập nhật.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng quyết định (bước 6, 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.TC.01 — Công nhận kết quả học tập, chuyển đổi tín chỉ và chứng chỉ giáo dục đại học (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.TC.01 · Công nhận kết quả học tập, chuyển đổi tín chỉ và chứng chỉ giáo dục đại học (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên có kết quả học tập, chứng chỉ cần công nhận hoặc chuyển đổi.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021 cho khóa thông báo tuyển sinh từ 07/7/2026; khóa cũ theo quy chế đã công bố; bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Đào tạo thường xuyên xem DTTT.YC.01; sau đại học xem SDH.YC.02, 03.
Điều kiện vào
Sinh viên có kết quả hoặc chứng chỉ cần công nhận.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nộp đơn và minh chứng
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Bảng điểm, đề cương, chứng chỉ; kết quả học trực tuyến, từ xa hoặc kinh nghiệm làm việc (nếu có) (đề xuất).
Kết quả: Đơn đề nghị công nhận và minh chứng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ, thời hạn hiệu lực
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Chứng chỉ giáo dục đại học có thời hạn tối đa 2,0 lần thời gian đào tạo chuẩn kể từ ngày thi kết thúc học phần hoặc công nhận chứng chỉ (Điều 16 Thông tư 56/2026) (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đã kiểm tra, còn hiệu lực
Nguồn: N1
Bước 3. Đối sánh chuẩn đầu ra, khối lượng, nội dung, mức tương đương; đề xuất công nhận
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Đối sánh theo chuẩn đầu ra học phần, chương trình; giới hạn số tín chỉ theo quy chế; đánh giá bổ sung nếu cần (đề xuất).
Kết quả: Bảng đối sánh; đề xuất công nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Phù hợp, không làm giảm yêu cầu chất lượng
Trên sơ đồ: Phù hợp, không làm giảm yêu cầu chất lượng?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kết quả công nhận không làm giảm yêu cầu chất lượng hoặc thay đổi chuẩn đầu ra (đề xuất). Có: lập danh sách. Không: không công nhận, thông báo lý do.
Kết quả: Có: đủ điều kiện công nhận. Không: không công nhận; thông báo lý do.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không công nhận; thông báo lý do
Không phù hợp
Bước 5. Lập danh sách công nhận; trình Hiệu trưởng
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Danh sách học phần, tín chỉ công nhận (đề xuất).
Kết quả: Danh sách học phần, tín chỉ công nhận; tờ trình
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Hiệu trưởng quyết định công nhận
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng quyết định công nhận?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Theo thẩm quyền quyết định (đề xuất). Có: ký quyết định. Không: P. QLĐT rà soát lại (quay về bước 5); sinh viên có thể khiếu nại.
Kết quả: Có: đồng ý công nhận. Không: rà soát lại (quay về bước 5).
Nguồn: N1
Bước 7. Ký quyết định công nhận
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Quyết định (đề xuất).
Kết quả: Quyết định công nhận kết quả học tập, chuyển đổi tín chỉ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Cập nhật hệ thống (điểm R); thông báo sinh viên
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Điểm R: được miễn học và công nhận tín chỉ; cập nhật HEMIS (đề xuất).
Kết quả: Điểm R trên hệ thống, HEMIS; sinh viên được thông báo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết quả được công nhận, cập nhật.
Điều kiện ra
Quyết định công nhận; hệ thống cập nhật.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng quyết định (bước 6, 7).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn giải quyết: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn công nhận; bảng đối sánh (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều khoản của Thông tư 56/2026 nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
• Quy chế phải quy định điều kiện, tiêu chí, thời hạn, giới hạn tín chỉ, thẩm quyền, cơ chế giải quyết khiếu nại (Điều 16): chưa có.
• Nhánh Không của bước 6 (bài ghi "RÀ SOÁT LẠI; SINH VIÊN KHIẾU NẠI"): sơ đồ vẽ vòng rà soát lại về bước 5; thủ tục khiếu nại của sinh viên chưa có quy định.
Bảng bước — QLDT.TC.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Nộp đơn và minh chứngSinh viênBảng điểm, đề cương, chứng chỉ; kết quả học trực tuyến, từ xa hoặc kinh nghiệm làm việc (nếu có) (đề xuất).Đơn đề nghị công nhận và minh chứngN1trực tuyến
2. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ, thời hạn hiệu lựcP. Quản lý đào tạoChứng chỉ giáo dục đại học có thời hạn tối đa 2,0 lần thời gian đào tạo chuẩn kể từ ngày thi kết thúc học phần hoặc công nhận chứng chỉ (Điều 16 Thông tư 56/2026) (đề xuất).Hồ sơ đã kiểm tra, còn hiệu lựcN1—
3. Đối sánh chuẩn đầu ra, khối lượng, nội dung, mức tương đương; đề xuất công nhậnKhoa, bộ mônĐối sánh theo chuẩn đầu ra học phần, chương trình; giới hạn số tín chỉ theo quy chế; đánh giá bổ sung nếu cần (đề xuất).Bảng đối sánh; đề xuất công nhậnN1trực tuyến
4. Phù hợp, không làm giảm yêu cầu chất lượng?P. Quản lý đào tạoKết quả công nhận không làm giảm yêu cầu chất lượng hoặc thay đổi chuẩn đầu ra (đề xuất). Có: lập danh sách. Không: không công nhận, thông báo lý do.Có: đủ điều kiện công nhận. Không: không công nhận; thông báo lý do.N1—
5. Lập danh sách công nhận; trình Hiệu trưởngP. Quản lý đào tạoDanh sách học phần, tín chỉ công nhận (đề xuất).Danh sách học phần, tín chỉ công nhận; tờ trìnhN1trực tuyến
6. Hiệu trưởng quyết định công nhận?Hiệu trưởngTheo thẩm quyền quyết định (đề xuất). Có: ký quyết định. Không: P. QLĐT rà soát lại (quay về bước 5); sinh viên có thể khiếu nại.Có: đồng ý công nhận. Không: rà soát lại (quay về bước 5).N1—
7. Ký quyết định công nhậnHiệu trưởngQuyết định (đề xuất).Quyết định công nhận kết quả học tập, chuyển đổi tín chỉN1trực tuyến, giấy
8. Cập nhật hệ thống (điểm R); thông báo sinh viênP. Quản lý đào tạoĐiểm R: được miễn học và công nhận tín chỉ; cập nhật HEMIS (đề xuất).Điểm R trên hệ thống, HEMIS; sinh viên được thông báoN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021 cho khóa thông báo tuyển sinh từ 07/7/2026; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDT.TC.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Đào tạo thường xuyên xem DTTT.YC.01; sau đại học xem SDH.YC.02, 03.

Bước 1. Nộp đơn và minh chứng (QLDT.TC.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bảng điểm, đề cương, chứng chỉ; kết quả học trực tuyến, từ xa hoặc kinh nghiệm làm việc (nếu có).

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ, thời hạn hiệu lực (QLDT.TC.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chứng chỉ giáo dục đại học có thời hạn tối đa 2,0 lần thời gian đào tạo chuẩn kể từ ngày thi kết thúc học phần hoặc công nhận chứng chỉ (Điều 16).

Bước 3. Đối sánh chuẩn đầu ra, khối lượng, nội dung, mức tương đương; đề xuất công nhận (QLDT.TC.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối sánh theo chuẩn đầu ra học phần, chương trình; giới hạn số tín chỉ theo quy chế; đánh giá bổ sung nếu cần.

Bước 4. Phù hợp, không làm giảm yêu cầu chất lượng? (QLDT.TC.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kết quả công nhận không làm giảm yêu cầu chất lượng hoặc thay đổi chuẩn đầu ra.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHÔNG CÔNG NHẬN; THÔNG BÁO LÝ DO (QLDT.TC.01)

Bước 5. Lập danh sách công nhận; trình Hiệu trưởng (QLDT.TC.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Danh sách học phần, tín chỉ công nhận.

Bước 6. Hiệu trưởng quyết định công nhận? (QLDT.TC.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo thẩm quyền quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

RÀ SOÁT LẠI; SINH VIÊN KHIẾU NẠI (QLDT.TC.01)

Bước 7. Ký quyết định công nhận (QLDT.TC.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 8. Cập nhật hệ thống (điểm R); thông báo sinh viên (QLDT.TC.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Điểm R: được miễn học và công nhận tín chỉ; cập nhật HEMIS.

KẾT THÚC (QLDT.TC.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thời hạn giải quyết: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đơn công nhận; bảng đối sánh (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Điều khoản của Thông tư nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
  • Quy chế phải quy định điều kiện, tiêu chí, thời hạn, giới hạn tín chỉ, thẩm quyền, cơ chế giải quyết khiếu nại (Điều 16): chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.CN.01: Chuyển ngành, chuyển nơi học, chuyển cơ sở, chuyển hình thức đào tạo (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Khoa, Viện · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách xét chuyển ngành, chương trình, phân hiệu, cơ sở, hình thức đào tạo (chính quy sang thường xuyên) cho sinh viên đại học. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xét chuyển ngành, chương trình, phân hiệu, cơ sở, hình thức đào tạo (chính quy sang thường xuyên) cho sinh viên đại học.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01).

Điều kiện vào

  • Sinh viên đề nghị chuyển.

Điều kiện ra

  • Quyết định chuyển; hệ thống cập nhật; tín chỉ được công nhận.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Đơn vị cho ý kiến (bước 6); Hiệu trưởng đồng ý (bước 7, 8).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.CN.01 — Chuyển ngành, chuyển nơi học, chuyển cơ sở, chuyển hình thức đào tạo (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.CN.01 · Chuyển ngành, chuyển nơi học, chuyển cơ sở, chuyển hình thức đào tạo (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên có nhu cầu chuyển ngành, chương trình, phân hiệu, cơ sở, hình thức.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021 cho khóa thông báo tuyển sinh từ 07/7/2026; khóa cũ theo quy chế đã công bố; bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01).
Điều kiện vào
Sinh viên đề nghị chuyển.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nộp đơn; minh chứng kết quả học tập
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Nộp đơn đề nghị (đề xuất).
Kết quả: Đơn đề nghị chuyển; minh chứng kết quả học tập
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra điều kiện của sinh viên
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đã đạt trình độ năm thứ nhất, không là sinh viên năm cuối khóa, không thuộc diện buộc thôi học, còn thời gian học tập; đạt ngưỡng đầu vào cùng khóa tuyển sinh của chương trình, ngành chuyển đến (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra điều kiện
Nguồn: N1
Bước 3. Sinh viên đủ điều kiện
Trên sơ đồ: Sinh viên đủ điều kiện?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đối chiếu điều kiện (đề xuất). Có: xác nhận năng lực tiếp nhận. Không: thông báo không đủ điều kiện.
Kết quả: Có: đủ điều kiện. Không: thông báo không đủ điều kiện.
Nguồn: N1
Kết thúc khi thông báo không đủ điều kiện
Không đủ điều kiện
Bước 4. Xác nhận năng lực tiếp nhận của nơi chuyển đến
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Nơi chuyển đến bảo đảm điều kiện chất lượng, chưa vượt năng lực đào tạo, chỉ tiêu theo quy định (đề xuất).
Kết quả: Xác nhận năng lực tiếp nhận
Nguồn: N1
Bước 5. Đơn vị chuyển đi, chuyển đến cho ý kiến
Tác nhân: Khoa, đơn vị chuyển đi, chuyển đến
Nghiệp vụ: Thủ trưởng đơn vị phụ trách chương trình, ngành, phân hiệu đồng ý (Điều 19 Thông tư 56/2026) (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến của đơn vị chuyển đi, chuyển đến
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Hiệu trưởng đồng ý
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng đồng ý?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Hiệu trưởng cơ sở đào tạo đồng ý; chuyển sang cơ sở khác cần cả hai cơ sở đồng ý (đề xuất). Có: ký quyết định. Không: không đồng ý, thông báo.
Kết quả: Có: đồng ý chuyển. Không: không đồng ý; thông báo.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không đồng ý; thông báo
Chưa đồng ý
Bước 7. Ký quyết định chuyển; công nhận, chuyển đổi tín chỉ
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Công nhận tín chỉ theo QLDT.TC.01 (đề xuất).
Kết quả: Quyết định chuyển; tín chỉ được công nhận, chuyển đổi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Cập nhật hệ thống, HEMIS; chuyển hồ sơ; điều chỉnh học phí
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Học phí theo hình thức, chương trình mới (KHTC.HP.02) (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu sinh viên trên hệ thống, HEMIS; hồ sơ chuyển; học phí điều chỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên được chuyển, hồ sơ cập nhật.
Điều kiện ra
Quyết định chuyển; hệ thống cập nhật; tín chỉ được công nhận.
Phê duyệt, kiểm soát
Đơn vị cho ý kiến (bước 5); Hiệu trưởng đồng ý (bước 6, 7).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
• Không phát sinh thu chi trong nguồn.
• Bước 8: điều chỉnh học phí theo hình thức, chương trình mới (KHTC.HP.02).
Thời hạn
Thời hạn nhận đơn: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn chuyển; quyết định (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều khoản của Thông tư 56/2026 nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
• Chuyển do sáp nhập, chia tách, đình chỉ cơ sở theo quyết định cấp có thẩm quyền (Điều 19(4), 19(5)): chưa dựng; thứ tự ưu tiên và thủ tục chi tiết do quy chế quy định.
Bảng bước — QLDT.CN.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Nộp đơn; minh chứng kết quả học tậpSinh viênNộp đơn đề nghị (đề xuất).Đơn đề nghị chuyển; minh chứng kết quả học tậpN1trực tuyến
2. Kiểm tra điều kiện của sinh viênP. Quản lý đào tạoĐã đạt trình độ năm thứ nhất, không là sinh viên năm cuối khóa, không thuộc diện buộc thôi học, còn thời gian học tập; đạt ngưỡng đầu vào cùng khóa tuyển sinh của chương trình, ngành chuyển đến (đề xuất).Kết quả kiểm tra điều kiệnN1—
3. Sinh viên đủ điều kiện?P. Quản lý đào tạoĐối chiếu điều kiện (đề xuất). Có: xác nhận năng lực tiếp nhận. Không: thông báo không đủ điều kiện.Có: đủ điều kiện. Không: thông báo không đủ điều kiện.N1—
4. Xác nhận năng lực tiếp nhận của nơi chuyển đếnP. Quản lý đào tạoNơi chuyển đến bảo đảm điều kiện chất lượng, chưa vượt năng lực đào tạo, chỉ tiêu theo quy định (đề xuất).Xác nhận năng lực tiếp nhậnN1—
5. Đơn vị chuyển đi, chuyển đến cho ý kiếnKhoa, đơn vị chuyển đi, chuyển đếnThủ trưởng đơn vị phụ trách chương trình, ngành, phân hiệu đồng ý (Điều 19 Thông tư 56/2026) (đề xuất).Ý kiến của đơn vị chuyển đi, chuyển đếnN1trực tuyến
6. Hiệu trưởng đồng ý?Hiệu trưởngHiệu trưởng cơ sở đào tạo đồng ý; chuyển sang cơ sở khác cần cả hai cơ sở đồng ý (đề xuất). Có: ký quyết định. Không: không đồng ý, thông báo.Có: đồng ý chuyển. Không: không đồng ý; thông báo.N1—
7. Ký quyết định chuyển; công nhận, chuyển đổi tín chỉHiệu trưởngCông nhận tín chỉ theo QLDT.TC.01 (đề xuất).Quyết định chuyển; tín chỉ được công nhận, chuyển đổiN1trực tuyến, giấy
8. Cập nhật hệ thống, HEMIS; chuyển hồ sơ; điều chỉnh học phíP. Quản lý đào tạoHọc phí theo hình thức, chương trình mới (KHTC.HP.02) (đề xuất).Dữ liệu sinh viên trên hệ thống, HEMIS; hồ sơ chuyển; học phí điều chỉnhN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021 cho khóa thông báo tuyển sinh từ 07/7/2026; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDT.CN.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01).

Bước 1. Nộp đơn; minh chứng kết quả học tập (QLDT.CN.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp đơn đề nghị.

Bước 2. Kiểm tra điều kiện của sinh viên (QLDT.CN.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đã đạt trình độ năm thứ nhất, không là sinh viên năm cuối khóa, không thuộc diện buộc thôi học, còn thời gian học tập; đạt ngưỡng đầu vào cùng khóa tuyển sinh của chương trình, ngành chuyển đến.

Bước 3. Sinh viên đủ điều kiện? (QLDT.CN.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu điều kiện.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN (QLDT.CN.01)

Bước 4. Xác nhận năng lực tiếp nhận của nơi chuyển đến (QLDT.CN.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nơi chuyển đến bảo đảm điều kiện chất lượng, chưa vượt năng lực đào tạo, chỉ tiêu theo quy định.

Bước 5. Đơn vị chuyển đi, chuyển đến cho ý kiến (QLDT.CN.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Khoa, đơn vị chuyển đi, chuyển đến

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thủ trưởng đơn vị phụ trách chương trình, ngành, phân hiệu đồng ý (Điều 19).

Bước 6. Hiệu trưởng đồng ý? (QLDT.CN.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hiệu trưởng cơ sở đào tạo đồng ý; chuyển sang cơ sở khác cần cả hai cơ sở đồng ý.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHÔNG ĐỒNG Ý; THÔNG BÁO (QLDT.CN.01)

Bước 7. Ký quyết định chuyển; công nhận, chuyển đổi tín chỉ (QLDT.CN.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công nhận tín chỉ theo QLDT.TC.01.

Bước 8. Cập nhật hệ thống, HEMIS; chuyển hồ sơ; điều chỉnh học phí (QLDT.CN.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Học phí theo hình thức, chương trình mới (KHTC.HP.02).

KẾT THÚC (QLDT.CN.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thời hạn nhận đơn: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đơn chuyển; quyết định (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Điều khoản của Thông tư nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
  • Chuyển do sáp nhập, chia tách, đình chỉ cơ sở theo quyết định cấp có thẩm quyền (Điều 19(4), 19(5)): chưa dựng; thứ tự ưu tiên và thủ tục chi tiết do quy chế quy định.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.HC.01: Học cùng lúc hai chương trình và chương trình tích hợp đại học - thạc sĩ (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Khoa SĐH; Khoa, Viện · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách xét điều kiện, học và xét tốt nghiệp khi sinh viên học cùng lúc hai chương trình hoặc chương trình tích hợp đại học - thạc sĩ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xét điều kiện, học và xét tốt nghiệp khi sinh viên học cùng lúc hai chương trình hoặc chương trình tích hợp đại học - thạc sĩ.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01).

Điều kiện vào

  • Sinh viên đăng ký học chương trình thứ hai hoặc chương trình tích hợp.

Điều kiện ra

  • Sinh viên được học và xét tốt nghiệp theo điều kiện.

Phê duyệt, kiểm soát

  • P. QLĐT kiểm tra điều kiện (bước 3, 4); Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp (bước 8, 9).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.HC.01 — Học cùng lúc hai chương trình và chương trình tích hợp đại học - thạc sĩ (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.HC.01 · Học cùng lúc hai chương trình và chương trình tích hợp đại học - thạc sĩ (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên đăng ký học chương trình thứ hai hoặc chương trình tích hợp.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư 56/2026 quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01).
Điều kiện vào
Sinh viên đăng ký học chương trình thứ hai hoặc chương trình tích hợp.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nộp đăng ký
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Học chương trình thứ hai sớm nhất khi đã xếp trình độ năm thứ hai của chương trình thứ nhất (đề xuất).
Kết quả: Đơn đăng ký học chương trình thứ hai hoặc chương trình tích hợp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra điều kiện
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đã tích lũy ít nhất 25% khối lượng chương trình thứ nhất, điểm trung bình tích lũy từ khá hoặc từ trung bình và đạt điều kiện trúng tuyển chương trình thứ hai; chương trình tích hợp: cùng nhóm ngành, từ khá (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra điều kiện
Nguồn: N1
Bước 3. Đủ điều kiện và Trường đủ năng lực đào tạo
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện và Trường đủ năng lực đào tạo?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Cơ sở chỉ tổ chức khi bảo đảm số lượng tuyển sinh, năng lực đào tạo (đề xuất). Có: công nhận học phần tương đương. Không: thông báo sinh viên không đủ điều kiện.
Kết quả: Có: tiếp tục bước 4. Không: thông báo không đủ điều kiện (kết thúc).
Nguồn: N1
Kết thúc khi thông báo không đủ điều kiện
Không đủ điều kiện hoặc Trường không đủ năng lực đào tạo
Bước 4. Công nhận kết quả học phần tương đương
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Công nhận học phần có nội dung, khối lượng tương đương ở chương trình thứ nhất (QLDT.TC.01) (đề xuất).
Kết quả: Bảng công nhận kết quả học phần tương đương
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Tư vấn học thuật: học phí, tiến độ, điều kiện duy trì
Tác nhân: Khoa, Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Cung cấp thông tin học phí, tiến độ, điều kiện duy trì, chuyển ra khỏi chương trình, quyền lợi (đề xuất).
Kết quả: Sinh viên được tư vấn học phí, tiến độ, điều kiện duy trì
Nguồn: N1
Bước 6. Học song song
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Thời gian tối đa là thời gian tối đa của chương trình thứ nhất (đề xuất).
Kết quả: Kết quả học tập hai chương trình
Nguồn: N1
Bước 7. Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Chỉ xét khi đủ điều kiện tốt nghiệp chương trình thứ nhất và đã đăng ký ít nhất 02 năm trước thời điểm xét; chương trình tích hợp cấp bằng đại học và thạc sĩ cùng lúc (đề xuất). Có: công nhận tốt nghiệp, cấp bằng. Không: chưa đủ điều kiện, sinh viên tiếp tục học (quay về bước 6).
Kết quả: Có: tiếp tục bước 8. Không: tiếp tục học (quay về bước 6).
Nguồn: N1
Bước 8. Công nhận tốt nghiệp; cấp bằng
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Cấp bằng (QLDT.VB.01) (đề xuất).
Kết quả: Quyết định công nhận tốt nghiệp; văn bằng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên tốt nghiệp chương trình thứ hai hoặc tích hợp.
Điều kiện ra
Sinh viên được học và xét tốt nghiệp theo điều kiện.
Phê duyệt, kiểm soát
P. QLĐT kiểm tra điều kiện (bước 2, 3); Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp (bước 7, 8).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh học phí chương trình thứ hai; mức theo quy định học phí của Trường (KHTC.HP.02).
Thời hạn
Thời gian tối đa theo chương trình thứ nhất.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn đăng ký; bảng công nhận (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều khoản của Thông tư nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
• Khối lượng tối đa học phần thạc sĩ tích lũy ở giai đoạn cuối chương trình tích hợp và quy trình đăng ký vượt học phần do quy chế quy định (Điều 22): chưa có.
Bảng bước — QLDT.HC.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Nộp đăng kýSinh viênHọc chương trình thứ hai sớm nhất khi đã xếp trình độ năm thứ hai của chương trình thứ nhất (đề xuất).Đơn đăng ký học chương trình thứ hai hoặc chương trình tích hợpN1trực tuyến
2. Kiểm tra điều kiệnP. Quản lý đào tạoĐã tích lũy ít nhất 25% khối lượng chương trình thứ nhất, điểm trung bình tích lũy từ khá hoặc từ trung bình và đạt điều kiện trúng tuyển chương trình thứ hai; chương trình tích hợp: cùng nhóm ngành, từ khá (đề xuất).Kết quả kiểm tra điều kiệnN1—
3. Đủ điều kiện và Trường đủ năng lực đào tạo?P. Quản lý đào tạoCơ sở chỉ tổ chức khi bảo đảm số lượng tuyển sinh, năng lực đào tạo (đề xuất). Có: công nhận học phần tương đương. Không: thông báo sinh viên không đủ điều kiện.Có: tiếp tục bước 4. Không: thông báo không đủ điều kiện (kết thúc).N1—
4. Công nhận kết quả học phần tương đươngP. Quản lý đào tạoCông nhận học phần có nội dung, khối lượng tương đương ở chương trình thứ nhất (QLDT.TC.01) (đề xuất).Bảng công nhận kết quả học phần tương đươngN1trực tuyến, giấy
5. Tư vấn học thuật: học phí, tiến độ, điều kiện duy trìKhoa, Khoa Sau đại họcCung cấp thông tin học phí, tiến độ, điều kiện duy trì, chuyển ra khỏi chương trình, quyền lợi (đề xuất).Sinh viên được tư vấn học phí, tiến độ, điều kiện duy trìN1—
6. Học song songSinh viênThời gian tối đa là thời gian tối đa của chương trình thứ nhất (đề xuất).Kết quả học tập hai chương trìnhN1—
7. Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp?Hiệu trưởngChỉ xét khi đủ điều kiện tốt nghiệp chương trình thứ nhất và đã đăng ký ít nhất 02 năm trước thời điểm xét; chương trình tích hợp cấp bằng đại học và thạc sĩ cùng lúc (đề xuất). Có: công nhận tốt nghiệp, cấp bằng. Không: chưa đủ điều kiện, sinh viên tiếp tục học (quay về bước 6).Có: tiếp tục bước 8. Không: tiếp tục học (quay về bước 6).N1—
8. Công nhận tốt nghiệp; cấp bằngHiệu trưởngCấp bằng (QLDT.VB.01) (đề xuất).Quyết định công nhận tốt nghiệp; văn bằngN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDT.HC.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01).

Bước 1. Nộp đăng ký (QLDT.HC.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Học chương trình thứ hai sớm nhất khi đã xếp trình độ năm thứ hai của chương trình thứ nhất.

Bước 2. Kiểm tra điều kiện (QLDT.HC.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đã tích lũy ít nhất 25% khối lượng chương trình thứ nhất, điểm trung bình tích lũy từ khá hoặc từ trung bình và đạt điều kiện trúng tuyển chương trình thứ hai; chương trình tích hợp: cùng nhóm ngành, từ khá.

Bước 3. Đủ điều kiện và Trường đủ năng lực đào tạo? (QLDT.HC.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cơ sở chỉ tổ chức khi bảo đảm số lượng tuyển sinh, năng lực đào tạo.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN (QLDT.HC.01)

Bước 4. Công nhận kết quả học phần tương đương (QLDT.HC.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công nhận học phần có nội dung, khối lượng tương đương ở chương trình thứ nhất (QLDT.TC.01).

Bước 5. Tư vấn học thuật: học phí, tiến độ, điều kiện duy trì (QLDT.HC.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Khoa, khoa sđh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cung cấp thông tin học phí, tiến độ, điều kiện duy trì, chuyển ra khỏi chương trình, quyền lợi.

Bước 6. Học song song (QLDT.HC.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thời gian tối đa là thời gian tối đa của chương trình thứ nhất.

Bước 7. Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp? (QLDT.HC.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chỉ xét khi đủ điều kiện tốt nghiệp chương trình thứ nhất và đã đăng ký ít nhất 02 năm trước thời điểm xét; chương trình tích hợp cấp bằng đại học và thạc sĩ cùng lúc.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

CHƯA ĐỦ ĐIỀU KIỆN; TIẾP TỤC HỌC (QLDT.HC.01)

Bước 8. Công nhận tốt nghiệp; cấp bằng (QLDT.HC.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cấp bằng (QLDT.VB.01).

KẾT THÚC (QLDT.HC.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh học phí chương trình thứ hai; mức theo quy định học phí của Trường (KHTC.HP.02).

Thời hạn

  • Thời gian tối đa theo chương trình thứ nhất.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đơn đăng ký; bảng công nhận (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Điều khoản của Thông tư nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
  • Khối lượng tối đa học phần thạc sĩ tích lũy ở giai đoạn cuối chương trình tích hợp và quy trình đăng ký vượt học phần do quy chế quy định (Điều 22): chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.LK.01: Liên kết đào tạo với cơ sở trong nước và nước ngoài (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: Khoa ĐTQT; Khoa SĐH; P. QLĐT; P. HTQT; Thanh tra - Pháp chế · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách thẩm định, phê duyệt, ký thỏa thuận, triển khai và giám sát liên kết đào tạo với cơ sở trong nước và nước ngoài. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thẩm định, phê duyệt, ký thỏa thuận, triển khai và giám sát liên kết đào tạo với cơ sở trong nước và nước ngoài.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Số lượng tuyển sinh của chương trình liên kết tính theo tỷ lệ giảng viên tham gia của mỗi bên (Điều 6, 7).

Điều kiện vào

  • Đề xuất liên kết đào tạo.

Điều kiện ra

  • Thỏa thuận, quyết định liên kết được ban hành; chương trình được triển khai, giám sát.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng, Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5, 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.LK.01 — Liên kết đào tạo với cơ sở trong nước và nước ngoài (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.LK.01 · Liên kết đào tạo với cơ sở trong nước và nước ngoài (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đề xuất liên kết đào tạo trong nước hoặc nước ngoài.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư 56/2026 quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Số lượng tuyển sinh của chương trình liên kết tính theo tỷ lệ giảng viên tham gia của mỗi bên (Điều 6, 7).
Điều kiện vào
Đề xuất liên kết đào tạo.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Khảo sát đối tác; lập đề án
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Không liên kết đào tạo ngành đào tạo giáo viên, quốc phòng, an ninh; ngành sức khỏe chỉ liên kết giữa hai cơ sở được cấp phép lĩnh vực sức khỏe (đề xuất).
Kết quả: Đề án liên kết đào tạo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Thẩm định các yêu cầu
Tác nhân: P. QLĐT, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Cơ sở chủ trì: giảng viên cơ hữu đảm nhiệm tối thiểu 50% khối lượng. Đối tác nước ngoài: hợp pháp, được kiểm định, chương trình đã triển khai tại trụ sở chính, giảng viên nước ngoài dạy tối thiểu 25% khối lượng (đề xuất).
Kết quả: Kết quả thẩm định các yêu cầu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Đáp ứng đủ các yêu cầu
Trên sơ đồ: Đáp ứng đủ các yêu cầu?
Tác nhân: P. QLĐT, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Đối chiếu từng yêu cầu (đề xuất). Có: đàm phán, lập thỏa thuận. Không: đơn vị đề xuất hoàn thiện đề án (quay về bước 1).
Kết quả: Có: tiếp tục bước 4. Không: hoàn thiện đề án (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Đàm phán; lập thỏa thuận liên kết
Tác nhân: Cơ sở đối tác
Nghiệp vụ: Nêu trách nhiệm tuyển sinh, đào tạo, đánh giá, cấp bằng, quản lý người học, quyền lợi người học (Thanh tra - Pháp chế rà soát hợp đồng) (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo thỏa thuận liên kết
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Hội đồng, Hiệu trưởng phê duyệt
Trên sơ đồ: Hội đồng, Hiệu trưởng phê duyệt?
Tác nhân: Hội đồng KH&ĐT, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt thỏa thuận và ban hành quyết định liên kết (đề xuất). Có: ký thỏa thuận, ban hành quyết định. Không: điều chỉnh thỏa thuận (quay về bước 4).
Kết quả: Có: tiếp tục bước 6. Không: điều chỉnh thỏa thuận (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Bước 6. Ký thỏa thuận; ban hành quyết định liên kết
Tác nhân: Hội đồng KH&ĐT, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Quyết định ghi rõ tên chương trình, ngành, hình thức, đối tượng, số lượng và phương thức tuyển sinh, địa điểm, cơ sở phối hợp (Điều 25) (đề xuất).
Kết quả: Thỏa thuận liên kết đã ký; quyết định liên kết
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Tổ chức tuyển sinh, đào tạo; thông báo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Thông báo cho UBND cấp tỉnh nơi liên kết ngay sau tuyển sinh (đề xuất).
Kết quả: Chương trình được tuyển sinh, đào tạo; văn bản thông báo UBND cấp tỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Giám sát chất lượng; xử lý khi đối tác không đáp ứng
Tác nhân: P. QLĐT, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Cơ sở phối hợp không đáp ứng thì chuyển sinh viên về cơ sở chủ trì, bảo đảm quyền lợi, không gián đoạn học tập, bồi hoàn chi phí phát sinh (đề xuất).
Kết quả: Kết quả giám sát chất lượng; phương án xử lý khi đối tác không đáp ứng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chương trình liên kết được triển khai, giám sát.
Điều kiện ra
Thỏa thuận, quyết định liên kết được ban hành; chương trình được triển khai, giám sát.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng, Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5, 6).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thông báo UBND cấp tỉnh ngay sau tuyển sinh.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề án liên kết; thỏa thuận liên kết (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều khoản của Thông tư nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
• Quy định của Trường về liên kết đào tạo chưa có; quy định pháp luật về hợp tác đầu tư nước ngoài trong giáo dục chưa đọc.
Bảng bước — QLDT.LK.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Khảo sát đối tác; lập đề ánĐơn vị đề xuấtKhông liên kết đào tạo ngành đào tạo giáo viên, quốc phòng, an ninh; ngành sức khỏe chỉ liên kết giữa hai cơ sở được cấp phép lĩnh vực sức khỏe (đề xuất).Đề án liên kết đào tạoN1trực tuyến
2. Thẩm định các yêu cầuP. QLĐT, TT KT&ĐBCLCơ sở chủ trì: giảng viên cơ hữu đảm nhiệm tối thiểu 50% khối lượng. Đối tác nước ngoài: hợp pháp, được kiểm định, chương trình đã triển khai tại trụ sở chính, giảng viên nước ngoài dạy tối thiểu 25% khối lượng (đề xuất).Kết quả thẩm định các yêu cầuN1trực tuyến
3. Đáp ứng đủ các yêu cầu?P. QLĐT, TT KT&ĐBCLĐối chiếu từng yêu cầu (đề xuất). Có: đàm phán, lập thỏa thuận. Không: đơn vị đề xuất hoàn thiện đề án (quay về bước 1).Có: tiếp tục bước 4. Không: hoàn thiện đề án (quay về bước 1).N1—
4. Đàm phán; lập thỏa thuận liên kếtCơ sở đối tácNêu trách nhiệm tuyển sinh, đào tạo, đánh giá, cấp bằng, quản lý người học, quyền lợi người học (Thanh tra - Pháp chế rà soát hợp đồng) (đề xuất).Dự thảo thỏa thuận liên kếtN1trực tuyến
5. Hội đồng, Hiệu trưởng phê duyệt?Hội đồng KH&ĐT, Hiệu trưởngPhê duyệt thỏa thuận và ban hành quyết định liên kết (đề xuất). Có: ký thỏa thuận, ban hành quyết định. Không: điều chỉnh thỏa thuận (quay về bước 4).Có: tiếp tục bước 6. Không: điều chỉnh thỏa thuận (quay về bước 4).N1—
6. Ký thỏa thuận; ban hành quyết định liên kếtHội đồng KH&ĐT, Hiệu trưởngQuyết định ghi rõ tên chương trình, ngành, hình thức, đối tượng, số lượng và phương thức tuyển sinh, địa điểm, cơ sở phối hợp (Điều 25) (đề xuất).Thỏa thuận liên kết đã ký; quyết định liên kếtN1trực tuyến, giấy
7. Tổ chức tuyển sinh, đào tạo; thông báo Ủy ban nhân dân cấp tỉnhĐơn vị đề xuấtThông báo cho UBND cấp tỉnh nơi liên kết ngay sau tuyển sinh (đề xuất).Chương trình được tuyển sinh, đào tạo; văn bản thông báo UBND cấp tỉnhN1trực tuyến, giấy
8. Giám sát chất lượng; xử lý khi đối tác không đáp ứngP. QLĐT, TT KT&ĐBCLCơ sở phối hợp không đáp ứng thì chuyển sinh viên về cơ sở chủ trì, bảo đảm quyền lợi, không gián đoạn học tập, bồi hoàn chi phí phát sinh (đề xuất).Kết quả giám sát chất lượng; phương án xử lý khi đối tác không đáp ứngN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDT.LK.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Căn cứ chính: Thông tư quy chế đào tạo trình độ đại học (hiệu lực 07/7/2026, bản đọc qua OCR) và Điều 25 Quy chế tổ chức và hoạt động; "quy chế của cơ sở đào tạo" do Trường ban hành quyết định chi tiết (QLDT.QC.01). Số lượng tuyển sinh của chương trình liên kết tính theo tỷ lệ giảng viên tham gia của mỗi bên (Điều 6, 7).

Bước 1. Khảo sát đối tác; lập đề án (QLDT.LK.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị đề xuất

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Không liên kết đào tạo ngành đào tạo giáo viên, quốc phòng, an ninh; ngành sức khỏe chỉ liên kết giữa hai cơ sở được cấp phép lĩnh vực sức khỏe.

Bước 2. Thẩm định các yêu cầu (QLDT.LK.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. QLĐT, TT KT&ĐBCL

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cơ sở chủ trì: giảng viên cơ hữu đảm nhiệm tối thiểu 50% khối lượng. Đối tác nước ngoài: hợp pháp, được kiểm định, chương trình đã triển khai tại trụ sở chính, giảng viên nước ngoài dạy tối thiểu 25% khối lượng.

Bước 3. Đáp ứng đủ các yêu cầu? (QLDT.LK.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. QLĐT, TT KT&ĐBCL

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu từng yêu cầu.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HOÀN THIỆN ĐỀ ÁN (QLDT.LK.01)

Bước 4. Đàm phán; lập thỏa thuận liên kết (QLDT.LK.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Cơ sở đối tác

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nêu trách nhiệm tuyển sinh, đào tạo, đánh giá, cấp bằng, quản lý người học, quyền lợi người học (Thanh tra - Pháp chế rà soát hợp đồng).

Bước 5. Hội đồng, Hiệu trưởng phê duyệt? (QLDT.LK.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng kh&đt, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt thỏa thuận và ban hành quyết định liên kết.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH THỎA THUẬN (QLDT.LK.01)

Bước 6. Ký thỏa thuận; ban hành quyết định liên kết (QLDT.LK.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hội đồng kh&đt, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định ghi rõ tên chương trình, ngành, hình thức, đối tượng, số lượng và phương thức tuyển sinh, địa điểm, cơ sở phối hợp (Điều 25).

Bước 7. Tổ chức tuyển sinh, đào tạo; thông báo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (QLDT.LK.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Đơn vị đề xuất

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo cho UBND cấp tỉnh nơi liên kết ngay sau tuyển sinh.

Bước 8. Giám sát chất lượng; xử lý khi đối tác không đáp ứng (QLDT.LK.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. QLĐT, TT KT&ĐBCL

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cơ sở phối hợp không đáp ứng thì chuyển sinh viên về cơ sở chủ trì, bảo đảm quyền lợi, không gián đoạn học tập, bồi hoàn chi phí phát sinh.

KẾT THÚC (QLDT.LK.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thông báo UBND cấp tỉnh ngay sau tuyển sinh.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đề án liên kết; thỏa thuận liên kết (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Điều khoản của Thông tư nêu "quy chế của cơ sở đào tạo quy định chi tiết"; Trường chưa ban hành quy chế mới (hạn rà soát, ban hành trước 31/12/2026, Điều 27(4)); trong thời gian chuyển tiếp các khóa cũ theo quy chế đã công bố (Điều 27(2)).
  • Quy định của Trường về liên kết đào tạo chưa có; quy định pháp luật về hợp tác đầu tư nước ngoài trong giáo dục chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

← Phần 7: Đào tạo sau đại học, đào tạo trực tuyến, Cơ sở Quảng Ninh và học liệu · Phần 9: Học bổng, kiểm định, kết nối doanh nghiệp, thanh tra và pháp chế →

Chia sẻ:

Bình luận

Đang tải bình luận...