Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 10: Cập nhật, kết nối và ký số dữ liệu HEMIS
21 tháng 9, 20261 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
20 quy trình về HEMIS (hệ thống cơ sở dữ liệu giáo dục đại học của Bộ): điều hành chu trình cập nhật, kết nối API, ký số, định danh người học, từng nhóm dữ liệu và tự đánh giá Chuẩn cơ sở giáo dục đại học. Bản đề xuất để đơn vị rà soát.
Bài này mô tả 20 quy trình (mã HEMIS.*, 6 lĩnh vực) liên quan trực tiếp đến HEMIS, hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng và quản lý (Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT, Điều 2). Mỗi quy trình có một mục riêng với mục đích, phạm vi, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ.
Điều cần biết trước khi đọc
Mốc có căn cứ (Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT, Điều 11, 13; kỳ đầu tiên là năm dữ liệu 2026): số liệu chốt ngày 31/12; số liệu tài chính chốt ngày 31/3 năm sau; báo cáo tự đánh giá hoàn thành chậm nhất 30/4; công bố trước 31/5; Bộ thông báo kết quả trước 30/6. Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 của Trường nêu hoàn thành kết nối API, ký số dữ liệu, cấp mã định danh 100% người học trước 31/12/2026.
Phần đề xuất: đơn vị chủ sở hữu từng nhóm dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là đề xuất, Trường chưa ban hành; vì vậy tên mọi quy trình ghi "(đề xuất)".
Chưa đối chiếu được: Nghị định 88/2026/NĐ-CP (chưa đọc được bản gốc), tài liệu API và công văn hướng dẫn của Bộ; hạn "trước 30/11" lấy từ bài báo ngày 07/10/2026, chưa rõ văn bản. Thông tư 83/2026 bản đã đọc để trống số hiệu và ngày hiệu lực.
Tài liệu nền: bộ 35 biểu mẫu nhập HEMIS (cán bộ, người học, văn bằng, tuyển sinh, ngành, khoa học công nghệ, hợp tác, cơ sở vật chất, tài chính), Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 mục 3.2, SOP đồng bộ HEMIS của PSC HRM.
Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.
HEMIS.CV.01: Cập nhật dữ liệu cơ sở vật chất và thiết bị lên HEMIS (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: P. QTTB; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất cách tổng hợp và cập nhật dữ liệu cơ sở vật chất, thiết bị lên HEMIS từ sổ tài sản. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tổng hợp và cập nhật dữ liệu cơ sở vật chất, thiết bị lên HEMIS từ sổ tài sản.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Quản lý tài sản công xem quy trình quản lý tài sản đã có.
Điều kiện vào
Đến kỳ kiểm kê, cập nhật cơ sở vật chất.
Điều kiện ra
Dữ liệu cơ sở vật chất cập nhật hợp lệ trên HEMIS.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.CV.01 — Cập nhật dữ liệu cơ sở vật chất và thiết bị lên HEMIS (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.CV.01 · Cập nhật dữ liệu cơ sở vật chất và thiết bị lên HEMIS (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ kiểm kê, cập nhật cơ sở vật chất.
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Quản lý tài sản công xem quy trình quản lý tài sản đã có.
Điều kiện vào
Đến kỳ kiểm kê, cập nhật cơ sở vật chất.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Căn cứ hiện hành
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT; Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) có hiệu lực từ 15/11/2026, thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; tại ngày 26/10/2026 chưa có hiệu lực, các yêu cầu dẫn từ Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày đó.
Bước 1. Đơn vị sử dụng xác nhận phòng, thiết bị
Tác nhân: Đơn vị sử dụng, khoa
Nghiệp vụ: Khoa, trung tâm xác nhận phòng thí nghiệm, xưởng thực hành, thiết bị trên 500 triệu đồng (đề xuất).
Kết quả: Danh sách phòng, thiết bị đã xác nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tổng hợp theo biểu mẫu
Tác nhân: P. QTTB
Nghiệp vụ: Tổng hợp 9 nhóm: đất đai; tòa nhà; phòng học, giảng đường, hội trường; ký túc xá; công trình; phòng thí nghiệm; xưởng thực hành; thiết bị; thư viện (đề xuất).
Kết quả: Bảng tổng hợp theo biểu mẫu Import_CSVC
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• DATDAI (Import_CSVC.xlsx)
Nhóm đất đai nêu ở bước 2; nguồn không nêu cột cụ thể nên chưa khai cột có/thiếu; giá trị phải chọn theo sheet Danh mục của Import_CSVC (cần đối chiếu khi tổng hợp).
• PHGDHT (Import_CSVC.xlsx)
Nhóm phòng học, giảng đường, hội trường nêu ở bước 2; nguồn không nêu cột cụ thể nên chưa khai cột có/thiếu; giá trị phải chọn theo sheet Danh mục của Import_CSVC (cần đối chiếu khi tổng hợp).
• KTX (Import_CSVC.xlsx)
Nhóm ký túc xá nêu ở bước 2; nguồn không nêu cột cụ thể nên chưa khai cột có/thiếu; giá trị phải chọn theo sheet Danh mục của Import_CSVC (cần đối chiếu khi tổng hợp).
• CTK (Import_CSVC.xlsx)
Nhóm công trình nêu ở bước 2; nguồn không nêu cột cụ thể nên chưa khai cột có/thiếu; giá trị phải chọn theo sheet Danh mục của Import_CSVC (cần đối chiếu khi tổng hợp).
• PTN (Import_CSVC.xlsx)
Nhóm phòng thí nghiệm nêu ở bước 2; nguồn không nêu cột cụ thể nên chưa khai cột có/thiếu; giá trị phải chọn theo sheet Danh mục của Import_CSVC (cần đối chiếu khi tổng hợp).
• XTH (Import_CSVC.xlsx)
Nhóm xưởng thực hành nêu ở bước 2; nguồn không nêu cột cụ thể nên chưa khai cột có/thiếu; giá trị phải chọn theo sheet Danh mục của Import_CSVC (cần đối chiếu khi tổng hợp).
• TBIPTN (Import_CSVC.xlsx)
Nhóm thiết bị phòng thí nghiệm, thực hành trên 500 triệu đồng nêu ở bước 2; nguồn không nêu cột cụ thể nên chưa khai cột có/thiếu; giá trị phải chọn theo sheet Danh mục của Import_CSVC (cần đối chiếu khi tổng hợp).
• THUVIEN (Import_CSVC.xlsx)
Nhóm thư viện nêu ở bước 2; nguồn không nêu cột cụ thể nên chưa khai cột có/thiếu; giá trị phải chọn theo sheet Danh mục của Import_CSVC (cần đối chiếu khi tổng hợp).
Bước 3. Khớp sổ tài sản và kiểm kê?
Tác nhân: P. QTTB
Nghiệp vụ: Đối chiếu sổ tài sản công, kiểm kê định kỳ (đề xuất). Có: chuyển dữ liệu cho TTCNTT. Không: đơn vị kiểm kê lại, sửa (quay về bước 1).
Kết quả: Có: dữ liệu khớp sổ tài sản. Không: đơn vị kiểm kê lại, sửa.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt.
Bước 4. Chuyển dữ liệu đã đối chiếu cho TTCNTT
Tác nhân: P. QTTB
Nghiệp vụ: Chuyển danh sách đã đối chiếu (đề xuất).
Kết quả: Danh sách đã đối chiếu gửi TTCNTT
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Kiểm tra danh mục; đồng bộ HEMIS
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Kiểm tra trước khi tải; đọc lỗi (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu cơ sở vật chất trên HEMIS; bản đã tải lên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu cơ sở vật chất đã cập nhật.
Điều kiện ra
Dữ liệu cơ sở vật chất cập nhật hợp lệ trên HEMIS.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kỳ Bộ thông báo; số liệu chốt 31/12.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu Import_CSVC (9 sheet theo bài; bộ mẫu đã đọc có 8 sheet dữ liệu, không có sheet riêng cho tòa nhà); sổ tài sản.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Chỉ số diện tích sàn, chỗ làm việc, phòng thực hành của Thông tư 83/2026 (tiêu chuẩn 3) dùng dữ liệu này; cách xác định "công trình phục vụ giảng dạy, học tập, rèn luyện, nghiên cứu" chưa đối chiếu.
Bảng bước — HEMIS.CV.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đơn vị sử dụng xác nhận phòng, thiết bị
Đơn vị sử dụng, khoa
Khoa, trung tâm xác nhận phòng thí nghiệm, xưởng thực hành, thiết bị trên 500 triệu đồng (đề xuất).
Danh sách phòng, thiết bị đã xác nhận
N1
trực tuyến
2. Tổng hợp theo biểu mẫu
P. QTTB
Tổng hợp 9 nhóm: đất đai; tòa nhà; phòng học, giảng đường, hội trường; ký túc xá; công trình; phòng thí nghiệm; xưởng thực hành; thiết bị; thư viện (đề xuất).
Bảng tổng hợp theo biểu mẫu Import_CSVC
N1
trực tuyến
3. Khớp sổ tài sản và kiểm kê?
P. QTTB
Đối chiếu sổ tài sản công, kiểm kê định kỳ (đề xuất). Có: chuyển dữ liệu cho TTCNTT. Không: đơn vị kiểm kê lại, sửa (quay về bước 1).
Có: dữ liệu khớp sổ tài sản. Không: đơn vị kiểm kê lại, sửa.
N1
—
4. Chuyển dữ liệu đã đối chiếu cho TTCNTT
P. QTTB
Chuyển danh sách đã đối chiếu (đề xuất).
Danh sách đã đối chiếu gửi TTCNTT
N1
trực tuyến
5. Kiểm tra danh mục; đồng bộ HEMIS
TTCNTT
Kiểm tra trước khi tải; đọc lỗi (đề xuất).
Dữ liệu cơ sở vật chất trên HEMIS; bản đã tải lên
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
BẮT ĐẦU (HEMIS.CV.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Quản lý tài sản công xem quy trình quản lý tài sản đã có.
Bước 1. Đơn vị sử dụng xác nhận phòng, thiết bị (HEMIS.CV.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị sử dụng, khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phòng thí nghiệm, xưởng thực hành, thiết bị trên 500 triệu đồng do khoa, trung tâm xác nhận.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Tổng hợp theo biểu mẫu (HEMIS.CV.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. QTTB
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đất đai; tòa nhà; phòng học, giảng đường, hội trường; ký túc xá; công trình; phòng thí nghiệm; xưởng thực hành; thiết bị; thư viện (9 nhóm).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 3. Khớp sổ tài sản và kiểm kê? (HEMIS.CV.01 · Bước 3)
Tác nhân
P. QTTB
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đối chiếu sổ tài sản công, kiểm kê định kỳ.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
ĐƠN VỊ KIỂM KÊ LẠI, SỬA (HEMIS.CV.01)
Bước 4. Chuyển dữ liệu đã đối chiếu cho TTCNTT (HEMIS.CV.01 · Bước 4)
Tác nhân
P. QTTB
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chuyển danh sách đã đối chiếu.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 5. Kiểm tra danh mục; đồng bộ HEMIS (HEMIS.CV.01 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải; đọc lỗi.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
KẾT THÚC (HEMIS.CV.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kỳ Bộ thông báo; số liệu chốt 31/12.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu Import_CSVC (9 sheet); sổ tài sản.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Chỉ số diện tích sàn, chỗ làm việc, phòng thực hành của Thông tư 83/2026 (tiêu chuẩn 3) dùng dữ liệu này; cách xác định "công trình phục vụ giảng dạy, học tập, rèn luyện, nghiên cứu" chưa đối chiếu.
Nguồn đã đọc
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
HEMIS.CB.01: Đồng bộ dữ liệu đội ngũ cán bộ từ phần mềm nhân sự lên HEMIS (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: P. TCNS; TTCNTT; Ban CĐS · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Đề xuất cách đồng bộ dữ liệu đội ngũ cán bộ từ PSC HRM lên HEMIS, theo mục "Quy trình đồng bộ HEMIS (đề xuất)" của quy trình vận hành PSC HRM. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách đồng bộ dữ liệu đội ngũ cán bộ từ PSC HRM lên HEMIS, theo mục "Quy trình đồng bộ HEMIS (đề xuất)" của quy trình vận hành PSC HRM.
Phạm vi, đối tượng: Dữ liệu đội ngũ giảng viên, cán bộ của Trường. Nguồn là dự thảo của Ban CĐS và TTCNTT, chưa được TCNS xác nhận; PSC chưa xác nhận xuất đúng cột các sheet HEMIS.
Điều kiện vào
Trước đợt cập nhật HEMIS (đề xuất).
Điều kiện ra
Dữ liệu đội ngũ cập nhật hợp lệ, có phiếu nghiệm thu (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; TCNS tự kiểm tra, người nhập khác người kiểm tra.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.CB.01 — Đồng bộ dữ liệu đội ngũ cán bộ từ phần mềm nhân sự lên HEMIS (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.CB.01 · Đồng bộ dữ liệu đội ngũ cán bộ từ phần mềm nhân sự lên HEMIS (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Trước đợt cập nhật HEMIS do Bộ hoặc Trường thông báo.
Phạm vi
Dữ liệu đội ngũ giảng viên, cán bộ của Trường. Nguồn là dự thảo của Ban CĐS và TTCNTT, chưa được TCNS xác nhận; PSC chưa xác nhận xuất đúng cột các sheet HEMIS.
Điều kiện vào
Trước đợt cập nhật HEMIS (đề xuất).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Căn cứ hiện hành
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT; Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) có hiệu lực từ 15/11/2026, thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; tại ngày 26/10/2026 chưa có hiệu lực, các yêu cầu dẫn từ Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày đó.
Bước 1. Xuất dữ liệu từ PSC HRM theo mẫu Import
Tác nhân: P. TCNS
Nghiệp vụ: Các sheet đội ngũ, đơn vị, quá trình công tác, phụ cấp, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật, hợp đồng, trạng thái; khóa là số CCCD hoặc hộ chiếu (đề xuất).
Kết quả: Tệp Import đội ngũ xuất từ PSC HRM
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. TCNS tự kiểm tra bằng sheet Danh mục và cột bắt buộc
Tác nhân: P. TCNS
Nghiệp vụ: Kiểm tra cột bắt buộc, mã danh mục; người nhập khác người kiểm tra (đề xuất).
Kết quả: Kết quả tự kiểm tra
Nguồn: N1
Bước 3. Đạt kiểm tra, không giá trị ngoài danh mục?
Tác nhân: P. TCNS
Nghiệp vụ: Sai danh mục thì HEMIS không nhận (đề xuất). Có: tải lên HEMIS. Không: đơn vị, cán bộ bổ sung, sửa trong PSC HRM.
Kết quả: Có: tệp đạt kiểm tra. Không: thiếu hoặc sai, chuyển đơn vị, cán bộ bổ sung, sửa.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; TCNS tự kiểm tra, người nhập khác người kiểm tra.
Bước 7. Bổ sung, sửa dữ liệu trong PSC HRM
Tác nhân: Đơn vị, cán bộ
Nghiệp vụ: Thiếu hoặc sai: đơn vị, cán bộ bổ sung, sửa dữ liệu trong PSC HRM; TCNS xuất lại (bước 1) (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu PSC HRM đã bổ sung, sửa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. TCNS tải lên HEMIS; tự sửa lỗi báo về
Tác nhân: P. TCNS
Nghiệp vụ: TCNS tự tải lên, tự sửa lỗi; Ban CĐS hướng dẫn cách đọc thông báo lỗi (đề xuất).
Kết quả: Tệp đã tải lên HEMIS; thông báo lỗi (nếu có)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. HEMIS nhận hợp lệ?
Tác nhân: P. TCNS
Nghiệp vụ: Lỗi do cấu trúc xuất của PSC chuyển TTCNTT phân loại (đề xuất). Có: ghi phiếu nghiệm thu. Không: TTCNTT phân loại, PSC sửa cấu trúc xuất.
Kết quả: Có: HEMIS nhận hợp lệ. Không: lỗi cấu trúc xuất.
Nguồn: N1
Bước 8. Phân loại lỗi; PSC sửa cấu trúc xuất
Tác nhân: TTCNTT; nhà cung cấp PSC
Nghiệp vụ: TTCNTT phân loại lỗi do cấu trúc xuất; PSC sửa cấu trúc xuất; TCNS xuất lại (bước 1) (đề xuất).
Kết quả: Cấu trúc xuất đã sửa
Nguồn: N1
Bước 6. Ghi kết quả vào phiếu nghiệm thu BM-NT; lưu bản đã tải lên
Tác nhân: P. TCNS
Nghiệp vụ: Lưu bản tải lên và phiếu nghiệm thu (đề xuất).
Kết quả: Phiếu nghiệm thu BM-NT; bản đã tải lên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu đội ngũ đã đồng bộ HEMIS.
Điều kiện ra
Dữ liệu đội ngũ cập nhật hợp lệ, có phiếu nghiệm thu (đề xuất).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trước mỗi đợt cập nhật HEMIS (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu Import_*.xlsx của cán bộ; phiếu BM-NT.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• PSC HRM chưa xác nhận xuất được các sheet TT, DVCT, QTCT, PC, DBL, QTDT, BDTH, KT, KL, HDLD, HDTG, TTCB đúng cột HEMIS; 8 sheet cuối (QPAN, GVNN, NCCS, NGD, TDT, DVTG, HDHV, DTMN) và DTCS chưa rõ PSC có trường tương ứng; xem thêm các quy trình TCNS (psc01 đến psc08).
Bảng bước — HEMIS.CB.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xuất dữ liệu từ PSC HRM theo mẫu Import
P. TCNS
Các sheet đội ngũ, đơn vị, quá trình công tác, phụ cấp, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật, hợp đồng, trạng thái; khóa là số CCCD hoặc hộ chiếu (đề xuất).
Tệp Import đội ngũ xuất từ PSC HRM
N1
trực tuyến
2. TCNS tự kiểm tra bằng sheet Danh mục và cột bắt buộc
P. TCNS
Kiểm tra cột bắt buộc, mã danh mục; người nhập khác người kiểm tra (đề xuất).
Kết quả tự kiểm tra
N1
—
3. Đạt kiểm tra, không giá trị ngoài danh mục?
P. TCNS
Sai danh mục thì HEMIS không nhận (đề xuất). Có: tải lên HEMIS. Không: đơn vị, cán bộ bổ sung, sửa trong PSC HRM.
Có: tệp đạt kiểm tra. Không: thiếu hoặc sai, chuyển đơn vị, cán bộ bổ sung, sửa.
N1
—
4. TCNS tải lên HEMIS; tự sửa lỗi báo về
P. TCNS
TCNS tự tải lên, tự sửa lỗi; Ban CĐS hướng dẫn cách đọc thông báo lỗi (đề xuất).
Tệp đã tải lên HEMIS; thông báo lỗi (nếu có)
N1
trực tuyến
5. HEMIS nhận hợp lệ?
P. TCNS
Lỗi do cấu trúc xuất của PSC chuyển TTCNTT phân loại (đề xuất). Có: ghi phiếu nghiệm thu. Không: TTCNTT phân loại, PSC sửa cấu trúc xuất.
Có: HEMIS nhận hợp lệ. Không: lỗi cấu trúc xuất.
N1
—
6. Ghi kết quả vào phiếu nghiệm thu BM-NT; lưu bản đã tải lên
P. TCNS
Lưu bản tải lên và phiếu nghiệm thu (đề xuất).
Phiếu nghiệm thu BM-NT; bản đã tải lên
N1
trực tuyến, giấy
7. Bổ sung, sửa dữ liệu trong PSC HRM
Đơn vị, cán bộ
Thiếu hoặc sai: đơn vị, cán bộ bổ sung, sửa dữ liệu trong PSC HRM; TCNS xuất lại (bước 1) (đề xuất).
Dữ liệu PSC HRM đã bổ sung, sửa
N1
trực tuyến
8. Phân loại lỗi; PSC sửa cấu trúc xuất
TTCNTT; nhà cung cấp PSC
TTCNTT phân loại lỗi do cấu trúc xuất; PSC sửa cấu trúc xuất; TCNS xuất lại (bước 1) (đề xuất).
Cấu trúc xuất đã sửa
N1
—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy trình vận hành PSC HRM cho Phòng TCNS (8 quy trình: sơ đồ luồng, biểu mẫu đầu vào, người thực hiện, thời hạn đề xuất, kiểm soát, biểu mẫu nghiệm thu BM-NT-01 đến 08, đầu ra theo biểu mẫu HEMIS); kèm Kế hoạch hỗ trợ TCNS triển khai PSC HRM và PSC KPI, danh mục hạng mục phần mềm (cac hang muc phan mem.docx) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn bộ 11 trang ngày 26/10/2026; đây là dự thảo của Ban CĐS và TTCNTT, không phải văn bản của Trường; thời hạn ghi "đề xuất" do TCNS quyết định; chưa có xác nhận của TCNS và nhà cung cấp PSC về khả năng xuất đúng mẫu HEMIS. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TCNS\SOP_VanHanh_PSC_HRM_TCNS_MCHub.pdf
N2: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
BẮT ĐẦU (HEMIS.CB.01)
Phạm vi
Dữ liệu đội ngũ giảng viên, cán bộ của Trường. Nguồn là dự thảo của Ban CĐS và TTCNTT, chưa được TCNS xác nhận; PSC chưa xác nhận xuất đúng cột các sheet HEMIS.
Bước 1. Xuất dữ liệu từ PSC HRM theo mẫu Import (HEMIS.CB.01 · Bước 1)
Tác nhân
P. TCNS
Nghiệp vụ
Đề xuất: Các sheet đội ngũ, đơn vị, quá trình công tác, phụ cấp, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật, hợp đồng, trạng thái; khóa là số CCCD hoặc hộ chiếu.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. TCNS tự kiểm tra bằng sheet Danh mục và cột bắt buộc (HEMIS.CB.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. TCNS
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra cột bắt buộc, mã danh mục; người nhập khác người kiểm tra.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 3. Đạt kiểm tra, không giá trị ngoài danh mục? (HEMIS.CB.01 · Bước 3)
Tác nhân
P. TCNS
Nghiệp vụ
Đề xuất: Sai danh mục thì HEMIS không nhận.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
ĐƠN VỊ, CÁN BỘ BỔ SUNG, SỬA TRONG PSC HRM (HEMIS.CB.01)
Bước 4. TCNS tải lên HEMIS; tự sửa lỗi báo về (HEMIS.CB.01 · Bước 4)
Tác nhân
P. TCNS
Nghiệp vụ
Đề xuất: TCNS tự tải lên, tự sửa lỗi; Ban CĐS hướng dẫn cách đọc thông báo lỗi.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 5. HEMIS nhận hợp lệ? (HEMIS.CB.01 · Bước 5)
Tác nhân
P. TCNS
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lỗi do cấu trúc xuất của PSC chuyển TTCNTT phân loại.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
TTCNTT PHÂN LOẠI; PSC SỬA CẤU TRÚC XUẤT (HEMIS.CB.01)
Bước 6. Ghi kết quả vào phiếu nghiệm thu BM-NT; lưu bản đã tải lên (HEMIS.CB.01 · Bước 6)
Tác nhân
P. TCNS
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lưu bản tải lên và phiếu nghiệm thu.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
KẾT THÚC (HEMIS.CB.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trước mỗi đợt cập nhật HEMIS (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu Import_*.xlsx của cán bộ; phiếu BM-NT.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
PSC HRM chưa xác nhận xuất được các sheet TT, DVCT, QTCT, PC, DBL, QTDT, BDTH, KT, KL, HDLD, HDTG, TTCB đúng cột HEMIS; 8 sheet cuối (QPAN, GVNN, NCCS, NGD, TDT, DVTG, HDHV, DTMN) và DTCS chưa rõ PSC có trường tương ứng; xem thêm các quy trình TCNS (psc01 đến psc08).
Nguồn đã đọc
N1: Quy trình vận hành PSC HRM cho Phòng TCNS (8 quy trình: sơ đồ luồng, biểu mẫu đầu vào, người thực hiện, thời hạn đề xuất, kiểm soát, biểu mẫu nghiệm thu BM-NT-01 đến 08, đầu ra theo biểu mẫu HEMIS); kèm Kế hoạch hỗ trợ TCNS triển khai PSC HRM và PSC KPI, danh mục hạng mục phần mềm (cac hang muc phan mem.docx) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn bộ 11 trang ngày 26/10/2026; đây là dự thảo của Ban CĐS và TTCNTT, không phải văn bản của Trường; thời hạn ghi "đề xuất" do TCNS quyết định; chưa có xác nhận của TCNS và nhà cung cấp PSC về khả năng xuất đúng mẫu HEMIS. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TCNS\SOP_VanHanh_PSC_HRM_TCNS_MCHub.pdf
N2: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
HEMIS.KH.01: Cập nhật dữ liệu khoa học và công nghệ lên HEMIS (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: P. QLKH; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất cách cập nhật dữ liệu khoa học và công nghệ của Trường lên HEMIS, gắn với phần mềm quản lý khoa học và các quy trình QLKH. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách cập nhật dữ liệu khoa học và công nghệ của Trường lên HEMIS, gắn với phần mềm quản lý khoa học và các quy trình QLKH.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Kết thúc kỳ cập nhật dữ liệu khoa học công nghệ.
Điều kiện ra
Dữ liệu khoa học công nghệ cập nhật hợp lệ trên HEMIS.
Phê duyệt, kiểm soát
P. QLKH rà soát minh chứng (bước 3).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.KH.01 — Cập nhật dữ liệu khoa học và công nghệ lên HEMIS (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.KH.01 · Cập nhật dữ liệu khoa học và công nghệ lên HEMIS (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kết thúc kỳ cập nhật dữ liệu khoa học công nghệ.
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Kết thúc kỳ cập nhật dữ liệu khoa học công nghệ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Căn cứ hiện hành
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT; Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) có hiệu lực từ 15/11/2026, thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; tại ngày 26/10/2026 chưa có hiệu lực, các yêu cầu dẫn từ Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày đó.
Bước 1. Nhà khoa học cập nhật kết quả trên hệ thống QLKH
Tác nhân: Nhà khoa học, đơn vị
Nghiệp vụ: Nhiệm vụ khoa học, tài sản trí tuệ, bài báo, sách, giải thưởng, hội đồng, tổ chức khoa học (đề xuất).
Kết quả: Kết quả khoa học trên hệ thống QLKH
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Rà soát minh chứng; đối chiếu với hồ sơ nghiệm thu, danh mục tạp chí
Tác nhân: P. QLKH
Nghiệp vụ: Kiểm tra bài báo, sách, nhiệm vụ có minh chứng; đối chiếu danh mục tạp chí Hội đồng Giáo sư nhà nước hoặc Bộ Khoa học và Công nghệ (đề xuất).
Kết quả: Kết quả rà soát minh chứng
Nguồn: N1
Bước 3. Đủ minh chứng, đúng biểu mẫu HEMIS?
Tác nhân: P. QLKH
Nghiệp vụ: Biểu mẫu KHCN có 11 nhóm (nhiệm vụ, tài sản trí tuệ, chuyển giao công nghệ, bài báo, sách, hội đồng, giải thưởng, tổ chức, nhóm nghiên cứu mạnh, doanh nghiệp KH&CN, cán bộ tham gia) (đề xuất). Có: chuyển TTCNTT xuất. Không: nhà khoa học bổ sung minh chứng (quay về bước 1).
Kết quả: Có: dữ liệu đủ minh chứng. Không: thiếu minh chứng hoặc sai biểu mẫu.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
P. QLKH rà soát minh chứng (bước 2, 3).
Bước 4. Xuất theo biểu mẫu; nhóm chưa tự động nhập thủ công
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Hệ thống thử nghiệm của đề tài NVCS2025-01 chưa hỗ trợ 3 biểu mẫu CGDT, NNCM, DNKH: nhập thủ công cho tới khi bổ sung (đề xuất).
Kết quả: Tệp Import_KHCN đủ 11 sheet
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đồng bộ HEMIS; lưu bản đã tải lên
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Tải lên; đọc lỗi; lưu (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu khoa học công nghệ trên HEMIS; bản đã tải lên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu khoa học công nghệ đã cập nhật.
Điều kiện ra
Dữ liệu khoa học công nghệ cập nhật hợp lệ trên HEMIS.
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Nhận xét nghiệm thu đề tài CSDL kết quả khoa học (bản v27) ghi 3 biểu mẫu HEMIS CGDT, NNCM, DNKH chưa được hỗ trợ và hệ thống chưa chuyển sang hạ tầng chính thức.
• Sản phẩm khoa học quy đổi dùng cho chỉ số 6.2 của Thông tư 83/2026 (Phụ lục II, bảng 6A).
Bảng bước — HEMIS.KH.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Nhà khoa học cập nhật kết quả trên hệ thống QLKH
Nhà khoa học, đơn vị
Nhiệm vụ khoa học, tài sản trí tuệ, bài báo, sách, giải thưởng, hội đồng, tổ chức khoa học (đề xuất).
Kết quả khoa học trên hệ thống QLKH
N1
trực tuyến
2. Rà soát minh chứng; đối chiếu với hồ sơ nghiệm thu, danh mục tạp chí
P. QLKH
Kiểm tra bài báo, sách, nhiệm vụ có minh chứng; đối chiếu danh mục tạp chí Hội đồng Giáo sư nhà nước hoặc Bộ Khoa học và Công nghệ (đề xuất).
Kết quả rà soát minh chứng
N1
—
3. Đủ minh chứng, đúng biểu mẫu HEMIS?
P. QLKH
Biểu mẫu KHCN có 11 nhóm (nhiệm vụ, tài sản trí tuệ, chuyển giao công nghệ, bài báo, sách, hội đồng, giải thưởng, tổ chức, nhóm nghiên cứu mạnh, doanh nghiệp KH&CN, cán bộ tham gia) (đề xuất). Có: chuyển TTCNTT xuất. Không: nhà khoa học bổ sung minh chứng (quay về bước 1).
Có: dữ liệu đủ minh chứng. Không: thiếu minh chứng hoặc sai biểu mẫu.
N1
—
4. Xuất theo biểu mẫu; nhóm chưa tự động nhập thủ công
TTCNTT
Hệ thống thử nghiệm của đề tài NVCS2025-01 chưa hỗ trợ 3 biểu mẫu CGDT, NNCM, DNKH: nhập thủ công cho tới khi bổ sung (đề xuất).
Tệp Import_KHCN đủ 11 sheet
N1
trực tuyến
5. Đồng bộ HEMIS; lưu bản đã tải lên
TTCNTT
Tải lên; đọc lỗi; lưu (đề xuất).
Dữ liệu khoa học công nghệ trên HEMIS; bản đã tải lên
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
BẮT ĐẦU (HEMIS.KH.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Bước 1. Nhà khoa học cập nhật kết quả trên hệ thống QLKH (HEMIS.KH.01 · Bước 1)
Tác nhân
Nhà khoa học, đơn vị
Nghiệp vụ
Đề xuất: Nhiệm vụ khoa học, tài sản trí tuệ, bài báo, sách, giải thưởng, hội đồng, tổ chức khoa học.
Đề xuất: Biểu mẫu KHCN có 11 nhóm (nhiệm vụ, tài sản trí tuệ, chuyển giao công nghệ, bài báo, sách, hội đồng, giải thưởng, tổ chức, nhóm nghiên cứu mạnh, doanh nghiệp KH&CN, cán bộ tham gia).
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
NHÀ KHOA HỌC BỔ SUNG MINH CHỨNG (HEMIS.KH.01)
Bước 4. Xuất theo biểu mẫu; nhóm chưa tự động nhập thủ công (HEMIS.KH.01 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Hệ thống thử nghiệm của đề tài NVCS2025-01 chưa hỗ trợ 3 biểu mẫu CGDT, NNCM, DNKH: nhập thủ công cho tới khi bổ sung.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 5. Đồng bộ HEMIS; lưu bản đã tải lên (HEMIS.KH.01 · Bước 5)
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Nhận xét nghiệm thu đề tài CSDL kết quả khoa học (bản v27) ghi 3 biểu mẫu HEMIS CGDT, NNCM, DNKH chưa được hỗ trợ và hệ thống chưa chuyển sang hạ tầng chính thức.
Sản phẩm khoa học quy đổi dùng cho chỉ số 6.2 của Thông tư 83/2026 (Phụ lục II, bảng 6A).
Nguồn đã đọc
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
HEMIS.TC.01: Cập nhật dữ liệu tài chính lên HEMIS (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: P. KHTC; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Đề xuất cách tổng hợp, đối chiếu, cập nhật và xác nhận số liệu tài chính của Trường trên HEMIS trước mốc 31/3 hằng năm. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tổng hợp, đối chiếu, cập nhật và xác nhận số liệu tài chính của Trường trên HEMIS trước mốc 31/3 hằng năm.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Kết thúc năm tài chính; có số liệu quyết toán.
Điều kiện ra
Số liệu tài chính cập nhật hợp lệ, được xác nhận.
Phê duyệt, kiểm soát
Người đại diện có thẩm quyền xác nhận (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.TC.01 — Cập nhật dữ liệu tài chính lên HEMIS (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.TC.01 · Cập nhật dữ liệu tài chính lên HEMIS (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kết thúc năm tài chính; có số liệu quyết toán.
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Kết thúc năm tài chính; có số liệu quyết toán.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Căn cứ hiện hành
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT; Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) có hiệu lực từ 15/11/2026, thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; tại ngày 26/10/2026 chưa có hiệu lực, các yêu cầu dẫn từ Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày đó.
Bước 1. Tổng hợp số liệu tài chính theo biểu mẫu
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Loại thu chi và chi tiết khoản thu chi, khoản nộp ngân sách, khoản trích lập quỹ, tài sản đơn vị, hoạt động tài chính; tổng thu hoạt động, thu giáo dục, thu khoa học công nghệ (bảng 4A, 6B Thông tư 83/2026) (đề xuất).
Kết quả: Bảng tổng hợp số liệu tài chính theo biểu mẫu
Nghiệp vụ: Số liệu tài chính của năm báo cáo hoàn thiện, cập nhật chậm nhất ngày 31 tháng 3 của năm sau (đề xuất). Có: chốt số liệu. Không: rà soát, sửa số liệu (quay về bước 1).
Kết quả: Có: số liệu khớp. Không: không khớp, rà soát, sửa.
Nguồn: N1
Bước 3. Chốt số liệu tài chính đã đối chiếu
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Chốt số liệu chuyển TTCNTT (đề xuất).
Kết quả: Số liệu tài chính đã chốt gửi TTCNTT
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Nhập, kiểm tra danh mục; đồng bộ HEMIS
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Kiểm tra trước khi tải; đọc lỗi (đề xuất).
Kết quả: Số liệu tài chính trên HEMIS
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Người đại diện có thẩm quyền xác nhận?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Số liệu tài chính do cơ sở đào tạo chịu trách nhiệm (đề xuất). Có: xác nhận số liệu tài chính. Không: rà soát, điều chỉnh số liệu (quay về bước 1).
Kết quả: Có: số liệu tài chính đã xác nhận. Không: chưa xác nhận.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Người đại diện có thẩm quyền xác nhận (bước 5).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu tài chính đã cập nhật, được xác nhận.
Điều kiện ra
Số liệu tài chính cập nhật hợp lệ, được xác nhận.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Chậm nhất 31/3 năm sau (Thông tư 83/2026, Điều 11, 13; hiệu lực từ 15/11/2026).
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Dùng tính tiêu chuẩn 4 (biên độ hoạt động, tăng trưởng bền vững); chưa đọc quy chế tài chính nội bộ và báo cáo tài chính của Trường; nhóm dữ liệu tài chính có thể thuộc diện không công khai: cần quy định.
Bảng bước — HEMIS.TC.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Tổng hợp số liệu tài chính theo biểu mẫu
P. KHTC
Loại thu chi và chi tiết khoản thu chi, khoản nộp ngân sách, khoản trích lập quỹ, tài sản đơn vị, hoạt động tài chính; tổng thu hoạt động, thu giáo dục, thu khoa học công nghệ (bảng 4A, 6B Thông tư 83/2026) (đề xuất).
Bảng tổng hợp số liệu tài chính theo biểu mẫu
N1
trực tuyến
2. Khớp báo cáo tài chính, quyết toán đã duyệt?
P. KHTC
Số liệu tài chính của năm báo cáo hoàn thiện, cập nhật chậm nhất ngày 31 tháng 3 của năm sau (đề xuất). Có: chốt số liệu. Không: rà soát, sửa số liệu (quay về bước 1).
Có: số liệu khớp. Không: không khớp, rà soát, sửa.
N1
—
3. Chốt số liệu tài chính đã đối chiếu
P. KHTC
Chốt số liệu chuyển TTCNTT (đề xuất).
Số liệu tài chính đã chốt gửi TTCNTT
N1
trực tuyến
4. Nhập, kiểm tra danh mục; đồng bộ HEMIS
TTCNTT
Kiểm tra trước khi tải; đọc lỗi (đề xuất).
Số liệu tài chính trên HEMIS
N1
trực tuyến
5. Người đại diện có thẩm quyền xác nhận?
Hiệu trưởng
Số liệu tài chính do cơ sở đào tạo chịu trách nhiệm (đề xuất). Có: xác nhận số liệu tài chính. Không: rà soát, điều chỉnh số liệu (quay về bước 1).
Có: số liệu tài chính đã xác nhận. Không: chưa xác nhận.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
BẮT ĐẦU (HEMIS.TC.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Bước 1. Tổng hợp số liệu tài chính theo biểu mẫu (HEMIS.TC.01 · Bước 1)
Tác nhân
P. KHTC
Nghiệp vụ
Đề xuất: Loại thu chi và chi tiết khoản thu chi, khoản nộp ngân sách, khoản trích lập quỹ, tài sản đơn vị, hoạt động tài chính; tổng thu hoạt động, thu giáo dục, thu khoa học công nghệ (bảng 4A, 6B Thông tư 83/2026).
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Dùng tính tiêu chuẩn 4 (biên độ hoạt động, tăng trưởng bền vững); chưa đọc quy chế tài chính nội bộ và báo cáo tài chính của Trường; nhóm dữ liệu tài chính có thể thuộc diện không công khai: cần quy định.
Nguồn đã đọc
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
HEMIS.QT.01: Điều hành chu trình cập nhật dữ liệu HEMIS của Trường (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: TTCNTT (đầu mối); các đơn vị chủ sở hữu dữ liệu · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết
Đề xuất chu trình cập nhật dữ liệu HEMIS của Trường từ khi nhận yêu cầu của Bộ, phân công đơn vị, làm sạch, kiểm tra, tải lên, theo dõi đến xác nhận của người đứng đầu. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất chu trình cập nhật dữ liệu HEMIS của Trường từ khi nhận yêu cầu của Bộ, phân công đơn vị, làm sạch, kiểm tra, tải lên, theo dõi đến xác nhận của người đứng đầu.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Hạn và lịch cập nhật cụ thể do Bộ thông báo từng kỳ.
Điều kiện vào
Bộ thông báo yêu cầu, hạn cập nhật HEMIS.
Điều kiện ra
Dữ liệu các nhóm đã cập nhật, có bảng theo dõi, người đứng đầu xác nhận.
Phê duyệt, kiểm soát
Người đứng đầu xác nhận kết quả (bước 9).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.QT.01 — Điều hành chu trình cập nhật dữ liệu HEMIS của Trường (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.QT.01 · Điều hành chu trình cập nhật dữ liệu HEMIS của Trường (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Bộ thông báo yêu cầu, hạn cập nhật dữ liệu HEMIS.
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Hạn và lịch cập nhật cụ thể do Bộ thông báo từng kỳ.
Điều kiện vào
Bộ thông báo yêu cầu, hạn cập nhật HEMIS.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Căn cứ hiện hành
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT; Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) có hiệu lực từ 15/11/2026, thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; tại ngày 26/10/2026 chưa có hiệu lực, các yêu cầu dẫn từ Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày đó.
Bước 1. Tiếp nhận yêu cầu; lập kế hoạch cập nhật
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Xác định nhóm dữ liệu, đơn vị chủ sở hữu, hạn nội bộ trước mốc của Bộ; số liệu chốt ngày 31/12, số liệu tài chính chốt ngày 31/3 năm sau (Thông tư 83/2026, Điều 13). Thứ tự phụ thuộc: danh mục, ngành, chương trình đào tạo trước, rồi người học, trạng thái học, văn bằng (mã chương trình đào tạo phải có trước khi nhập người học) (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch cập nhật (nhóm dữ liệu, đơn vị, hạn nội bộ)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Chuẩn bị, làm sạch dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS
Tác nhân: Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu
Nghiệp vụ: Mỗi đơn vị chuẩn bị dữ liệu theo biểu mẫu Import của nhóm mình; không để công thức, siêu liên kết; chọn giá trị theo sheet Danh mục (đề xuất).
Kết quả: Tệp Import của đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kiểm tra cấu trúc, danh mục, trường bắt buộc
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đối chiếu cột bắt buộc, danh mục, khóa nối (số CCCD hoặc hộ chiếu); giá trị ngoài danh mục sẽ báo lỗi (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra
Nguồn: N1
Bước 4. Dữ liệu hợp lệ?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Kiểm tra trước khi tải lên (đề xuất). Có: tải lên. Không: đơn vị sửa dữ liệu (quay về bước 2).
Kết quả: Có: dữ liệu hợp lệ. Không: dữ liệu chưa hợp lệ.
Nguồn: N1
Bước 5. Tải lên hoặc đồng bộ HEMIS
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Tải tệp Import lên phần mềm hoặc đồng bộ qua API (xem HEMIS.API.01) (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu đã tải lên HEMIS
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. HEMIS nhận, không báo lỗi?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đọc thông báo lỗi của HEMIS; lỗi do cấu trúc xuất chuyển bộ phận kỹ thuật (xem HEMIS.SC.01) (đề xuất). Có: lập bảng theo dõi. Không: đơn vị sửa theo thông báo lỗi (quay về bước 2).
Kết quả: Có: HEMIS nhận. Không: HEMIS báo lỗi.
Nguồn: N1
Bước 7. Lập bảng theo dõi cập nhật
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Theo bảng 1C của Thông tư 83/2026: nhóm dữ liệu, ngày phải cập nhật, ngày cập nhật thực tế, đúng hạn, mức đầy đủ, mức tin cậy (đề xuất).
Kết quả: Bảng theo dõi cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Người đứng đầu xác nhận kết quả cập nhật?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Người đứng đầu chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, kịp thời của dữ liệu (bài báo 07/10/2026; Thông tư 83/2026, Điều 13) (đề xuất). Có: xác nhận kết quả cập nhật của kỳ, chuyển ký số. Không: đơn vị rà soát, bổ sung (quay về bước 2).
Kết quả: Có: kết quả cập nhật của kỳ đã xác nhận. Không: chưa xác nhận.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Người đứng đầu xác nhận kết quả (bước 8).
Bước 9. → HEMIS.KS.01: Chuyển ký số dữ liệu
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Sau khi xác nhận kết quả cập nhật của kỳ, chuyển ký số dữ liệu theo HEMIS.KS.01 (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu chuyển ký số
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu kỳ đã cập nhật, có bảng theo dõi, đã xác nhận; tiếp ở quy trình HEMIS.KS.01.
Điều kiện ra
Dữ liệu các nhóm đã cập nhật, có bảng theo dõi, người đứng đầu xác nhận.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Số liệu chốt 31/12; tài chính 31/3 năm sau; hạn của từng kỳ do Bộ thông báo.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu Import_*.xlsx; bảng theo dõi cập nhật (bảng 1C của Phụ lục III).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Tiêu chí 1.3 (Thông tư 83/2026): tỷ lệ trường dữ liệu bắt buộc cập nhật đầy đủ, đúng hạn, đúng định dạng, hợp lệ, nhất quán; kỳ đánh giá đầu tiên là năm dữ liệu 2026 (Điều 14).
Bảng bước — HEMIS.QT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Tiếp nhận yêu cầu; lập kế hoạch cập nhật
TTCNTT
Xác định nhóm dữ liệu, đơn vị chủ sở hữu, hạn nội bộ trước mốc của Bộ; số liệu chốt ngày 31/12, số liệu tài chính chốt ngày 31/3 năm sau (Thông tư 83/2026, Điều 13). Thứ tự phụ thuộc: danh mục, ngành, chương trình đào tạo trước, rồi người học, trạng thái học, văn bằng (mã chương trình đào tạo phải có trước khi nhập người học) (đề xuất).
Kế hoạch cập nhật (nhóm dữ liệu, đơn vị, hạn nội bộ)
N1
trực tuyến
2. Chuẩn bị, làm sạch dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS
Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu
Mỗi đơn vị chuẩn bị dữ liệu theo biểu mẫu Import của nhóm mình; không để công thức, siêu liên kết; chọn giá trị theo sheet Danh mục (đề xuất).
Tệp Import của đơn vị
N1
trực tuyến
3. Kiểm tra cấu trúc, danh mục, trường bắt buộc
TTCNTT
Đối chiếu cột bắt buộc, danh mục, khóa nối (số CCCD hoặc hộ chiếu); giá trị ngoài danh mục sẽ báo lỗi (đề xuất).
Kết quả kiểm tra
N1
—
4. Dữ liệu hợp lệ?
TTCNTT
Kiểm tra trước khi tải lên (đề xuất). Có: tải lên. Không: đơn vị sửa dữ liệu (quay về bước 2).
Có: dữ liệu hợp lệ. Không: dữ liệu chưa hợp lệ.
N1
—
5. Tải lên hoặc đồng bộ HEMIS
TTCNTT
Tải tệp Import lên phần mềm hoặc đồng bộ qua API (xem HEMIS.API.01) (đề xuất).
Dữ liệu đã tải lên HEMIS
N1
trực tuyến
6. HEMIS nhận, không báo lỗi?
TTCNTT
Đọc thông báo lỗi của HEMIS; lỗi do cấu trúc xuất chuyển bộ phận kỹ thuật (xem HEMIS.SC.01) (đề xuất). Có: lập bảng theo dõi. Không: đơn vị sửa theo thông báo lỗi (quay về bước 2).
Có: HEMIS nhận. Không: HEMIS báo lỗi.
N1
—
7. Lập bảng theo dõi cập nhật
TTCNTT
Theo bảng 1C của Thông tư 83/2026: nhóm dữ liệu, ngày phải cập nhật, ngày cập nhật thực tế, đúng hạn, mức đầy đủ, mức tin cậy (đề xuất).
Bảng theo dõi cập nhật
N1
trực tuyến
8. Người đứng đầu xác nhận kết quả cập nhật?
Hiệu trưởng
Người đứng đầu chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, kịp thời của dữ liệu (bài báo 07/10/2026; Thông tư 83/2026, Điều 13) (đề xuất). Có: xác nhận kết quả cập nhật của kỳ, chuyển ký số. Không: đơn vị rà soát, bổ sung (quay về bước 2).
Có: kết quả cập nhật của kỳ đã xác nhận. Không: chưa xác nhận.
N1
trực tuyến, giấy
9. → HEMIS.KS.01: Chuyển ký số dữ liệu
Hiệu trưởng
Sau khi xác nhận kết quả cập nhật của kỳ, chuyển ký số dữ liệu theo HEMIS.KS.01 (đề xuất).
Dữ liệu chuyển ký số
N1
—
Nguồn đã đọc (4)
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N3: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
N4: Bài "Hệ thống đại học chạy đua hoàn thành chuẩn hóa dữ liệu" (Sài Gòn Giải Phóng, 07/10/2026): yêu cầu của Bộ GD&ĐT hoàn thành kết nối API với HEMIS trước 30/11, rà soát, làm sạch, xác thực, ký số dữ liệu cơ sở đào tạo, người học, đội ngũ; người đứng đầu chịu trách nhiệm; mở rộng nhóm dữ liệu chương trình đào tạo, tuyển sinh, quá trình và kết quả đào tạo, khoa học công nghệ (07/10/2026). Bài báo, không phải văn bản pháp luật; không nêu số công văn; số liệu ký số đến 20/9 (người học 75,1%, đội ngũ 62%); chưa đối chiếu với văn bản của Bộ. https://www.sggp.org.vn/he-thong-dai-hoc-chay-dua-hoan-thanh-chuan-hoa-du-lieu-post875362.html
BẮT ĐẦU (HEMIS.QT.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Hạn và lịch cập nhật cụ thể do Bộ thông báo từng kỳ.
Bước 1. Tiếp nhận yêu cầu; lập kế hoạch cập nhật (HEMIS.QT.01 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác định nhóm dữ liệu, đơn vị chủ sở hữu, hạn nội bộ trước mốc của Bộ; số liệu chốt ngày 31/12, số liệu tài chính chốt ngày 31/3 năm sau (Thông tư 83/2026, Điều 13). Thứ tự phụ thuộc: danh mục, ngành, chương trình đào tạo trước, rồi người học, trạng thái học, văn bằng (mã chương trình đào tạo phải có trước khi nhập người học).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Chuẩn bị, làm sạch dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS (HEMIS.QT.01 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Mỗi đơn vị chuẩn bị dữ liệu theo biểu mẫu Import của nhóm mình; không để công thức, siêu liên kết; chọn giá trị theo sheet Danh mục.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 3. Kiểm tra cấu trúc, danh mục, trường bắt buộc (HEMIS.QT.01 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đối chiếu cột bắt buộc, danh mục, khóa nối (số CCCD hoặc hộ chiếu); giá trị ngoài danh mục sẽ báo lỗi.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 4. Dữ liệu hợp lệ? (HEMIS.QT.01 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải lên.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
ĐƠN VỊ SỬA DỮ LIỆU (HEMIS.QT.01)
Bước 5. Tải lên hoặc đồng bộ HEMIS (HEMIS.QT.01 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tải tệp Import lên phần mềm hoặc đồng bộ qua API (xem HEMIS.API.01).
Đề xuất: Đọc thông báo lỗi của HEMIS; lỗi do cấu trúc xuất chuyển bộ phận kỹ thuật (xem HEMIS.SC.01).
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
ĐƠN VỊ SỬA THEO THÔNG BÁO LỖI (HEMIS.QT.01)
Bước 7. Lập bảng theo dõi cập nhật (HEMIS.QT.01 · Bước 7)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo bảng 1C của Thông tư 83/2026: nhóm dữ liệu, ngày phải cập nhật, ngày cập nhật thực tế, đúng hạn, mức đầy đủ, mức tin cậy.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 8. Người đứng đầu xác nhận kết quả cập nhật? (HEMIS.QT.01 · Bước 8)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Người đứng đầu chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, kịp thời của dữ liệu (bài báo 07/10/2026; Thông tư 83/2026, Điều 13).
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
ĐƠN VỊ RÀ SOÁT, BỔ SUNG (HEMIS.QT.01)
Bước 9. Xác nhận; chuyển ký số dữ liệu (HEMIS.KS.01) (HEMIS.QT.01 · Bước 9)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác nhận kết quả cập nhật của kỳ.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
KẾT THÚC (HEMIS.QT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Số liệu chốt 31/12; tài chính 31/3 năm sau; hạn của từng kỳ do Bộ thông báo.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu Import_*.xlsx; bảng theo dõi cập nhật (bảng 1C của Phụ lục III).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Tiêu chí 1.3 (Thông tư 83/2026): tỷ lệ trường dữ liệu bắt buộc cập nhật đầy đủ, đúng hạn, đúng định dạng, hợp lệ, nhất quán; kỳ đánh giá đầu tiên là năm dữ liệu 2026 (Điều 14).
Nguồn đã đọc
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N3: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
N4: Bài "Hệ thống đại học chạy đua hoàn thành chuẩn hóa dữ liệu" (Sài Gòn Giải Phóng, 07/10/2026): yêu cầu của Bộ GD&ĐT hoàn thành kết nối API với HEMIS trước 30/11, rà soát, làm sạch, xác thực, ký số dữ liệu cơ sở đào tạo, người học, đội ngũ; người đứng đầu chịu trách nhiệm; mở rộng nhóm dữ liệu chương trình đào tạo, tuyển sinh, quá trình và kết quả đào tạo, khoa học công nghệ (07/10/2026). Bài báo, không phải văn bản pháp luật; không nêu số công văn; số liệu ký số đến 20/9 (người học 75,1%, đội ngũ 62%); chưa đối chiếu với văn bản của Bộ. https://www.sggp.org.vn/he-thong-dai-hoc-chay-dua-hoan-thanh-chuan-hoa-du-lieu-post875362.html
HEMIS.DM.01: Chuẩn hóa danh mục dùng chung và ánh xạ mã nội bộ với danh mục HEMIS (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: TTCNTT (đầu mối); các đơn vị chủ sở hữu dữ liệu · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất cách giữ danh mục nội bộ khớp danh mục HEMIS để dữ liệu tải lên không bị báo lỗi. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách giữ danh mục nội bộ khớp danh mục HEMIS để dữ liệu tải lên không bị báo lỗi.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Danh mục mới hoặc thay đổi (đề xuất).
Điều kiện ra
Bảng ánh xạ có phiên bản; hệ thống nguồn dùng mã chuẩn (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đơn vị chủ sở hữu danh mục xác nhận (đề xuất).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.DM.01 — Chuẩn hóa danh mục dùng chung và ánh xạ mã nội bộ với danh mục HEMIS (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.DM.01 · Chuẩn hóa danh mục dùng chung và ánh xạ mã nội bộ với danh mục HEMIS (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có danh mục mới hoặc thay đổi (ngành, chương trình, loại hình, trạng thái...).
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Danh mục mới hoặc thay đổi (đề xuất).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Căn cứ hiện hành
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT; Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) có hiệu lực từ 15/11/2026, thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; tại ngày 26/10/2026 chưa có hiệu lực, các yêu cầu dẫn từ Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày đó.
Bước 1. Tải danh mục HEMIS mới nhất
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Lấy sheet Danh mục của biểu mẫu HEMIS hiện hành (đề xuất).
Kết quả: Danh mục HEMIS hiện hành
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đối chiếu danh mục nội bộ; đề xuất ánh xạ
Tác nhân: Đơn vị chủ sở hữu danh mục
Nghiệp vụ: Đơn vị chủ sở hữu đối chiếu mã, tên nội bộ với danh mục HEMIS, đề xuất ánh xạ (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất ánh xạ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Mọi giá trị nội bộ ánh xạ được sang HEMIS?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Giá trị ngoài danh mục thì hệ thống báo lỗi, không tải lên được (đề xuất). Có: lưu bảng ánh xạ (bước 5). Không: đề nghị Bộ bổ sung danh mục; dùng giá trị thay thế.
Kết quả: Có: ánh xạ đủ. Không: còn giá trị chưa có giá trị tương ứng.
Nguồn: N1
Bước 4. Đề nghị Bộ bổ sung danh mục; dùng giá trị thay thế
Tác nhân: TTCNTT (nguồn không nêu người đề nghị)
Nghiệp vụ: Chưa có giá trị tương ứng: đề nghị Bộ bổ sung danh mục; tạm dùng giá trị thay thế rồi lưu vào bảng ánh xạ (đề xuất).
Kết quả: Đề nghị gửi Bộ; giá trị thay thế
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Lưu bảng ánh xạ; quản lý phiên bản
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Lưu bảng ánh xạ có phiên bản, người duyệt, ngày hiệu lực; danh mục có hiệu lực theo thời gian (đề xuất).
Kết quả: Bảng ánh xạ có phiên bản
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đơn vị chủ sở hữu danh mục xác nhận (đề xuất).
Bước 6. Dùng mã đã ánh xạ khi nhập liệu ở hệ thống nguồn
Tác nhân: Đơn vị chủ sở hữu danh mục
Nghiệp vụ: Các hệ thống nguồn dùng mã chuẩn ngay từ lúc nhập (đề xuất).
Kết quả: Hệ thống nguồn dùng mã chuẩn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Danh mục đã ánh xạ, hệ thống nguồn dùng mã chuẩn.
Điều kiện ra
Bảng ánh xạ có phiên bản; hệ thống nguồn dùng mã chuẩn (đề xuất).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Cập nhật khi Bộ đổi danh mục hoặc Trường đổi mã nội bộ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Sheet Danh mục của biểu mẫu HEMIS; bảng ánh xạ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Quy trình tạo mới, sửa, vô hiệu hóa danh mục cho nhân sự đã nêu trong kế hoạch hỗ trợ TCNS (khung đề xuất); chưa có cho toàn Trường.
Bảng bước — HEMIS.DM.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Tải danh mục HEMIS mới nhất
TTCNTT
Lấy sheet Danh mục của biểu mẫu HEMIS hiện hành (đề xuất).
Danh mục HEMIS hiện hành
N1
trực tuyến
2. Đối chiếu danh mục nội bộ; đề xuất ánh xạ
Đơn vị chủ sở hữu danh mục
Đơn vị chủ sở hữu đối chiếu mã, tên nội bộ với danh mục HEMIS, đề xuất ánh xạ (đề xuất).
Đề xuất ánh xạ
N1
trực tuyến
3. Mọi giá trị nội bộ ánh xạ được sang HEMIS?
TTCNTT
Giá trị ngoài danh mục thì hệ thống báo lỗi, không tải lên được (đề xuất). Có: lưu bảng ánh xạ (bước 5). Không: đề nghị Bộ bổ sung danh mục; dùng giá trị thay thế.
Có: ánh xạ đủ. Không: còn giá trị chưa có giá trị tương ứng.
N1
—
4. Đề nghị Bộ bổ sung danh mục; dùng giá trị thay thế
TTCNTT (nguồn không nêu người đề nghị)
Chưa có giá trị tương ứng: đề nghị Bộ bổ sung danh mục; tạm dùng giá trị thay thế rồi lưu vào bảng ánh xạ (đề xuất).
Đề nghị gửi Bộ; giá trị thay thế
N1
trực tuyến
5. Lưu bảng ánh xạ; quản lý phiên bản
TTCNTT
Lưu bảng ánh xạ có phiên bản, người duyệt, ngày hiệu lực; danh mục có hiệu lực theo thời gian (đề xuất).
Bảng ánh xạ có phiên bản
N1
trực tuyến
6. Dùng mã đã ánh xạ khi nhập liệu ở hệ thống nguồn
Đơn vị chủ sở hữu danh mục
Các hệ thống nguồn dùng mã chuẩn ngay từ lúc nhập (đề xuất).
Hệ thống nguồn dùng mã chuẩn
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
BẮT ĐẦU (HEMIS.DM.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Bước 1. Tải danh mục HEMIS mới nhất (HEMIS.DM.01 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lấy sheet Danh mục của biểu mẫu HEMIS hiện hành.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Đối chiếu danh mục nội bộ; đề xuất ánh xạ (HEMIS.DM.01 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị chủ sở hữu danh mục
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đơn vị chủ sở hữu đối chiếu mã, tên nội bộ với danh mục HEMIS, đề xuất ánh xạ.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 3. Mọi giá trị nội bộ ánh xạ được sang HEMIS? (HEMIS.DM.01 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Giá trị ngoài danh mục thì hệ thống báo lỗi, không tải lên được.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
ĐỀ NGHỊ BỘ BỔ SUNG DANH MỤC; DÙNG GIÁ TRỊ THAY THẾ (HEMIS.DM.01)
Bước 4. Lưu bảng ánh xạ; quản lý phiên bản (HEMIS.DM.01 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lưu bảng ánh xạ có phiên bản, người duyệt, ngày hiệu lực; danh mục có hiệu lực theo thời gian.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 5. Dùng mã đã ánh xạ khi nhập liệu ở hệ thống nguồn (HEMIS.DM.01 · Bước 5)
Tác nhân
Đơn vị chủ sở hữu danh mục
Nghiệp vụ
Đề xuất: Các hệ thống nguồn dùng mã chuẩn ngay từ lúc nhập.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
KẾT THÚC (HEMIS.DM.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Cập nhật khi Bộ đổi danh mục hoặc Trường đổi mã nội bộ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Sheet Danh mục của biểu mẫu HEMIS; bảng ánh xạ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Quy trình tạo mới, sửa, vô hiệu hóa danh mục cho nhân sự đã nêu trong kế hoạch hỗ trợ TCNS (khung đề xuất); chưa có cho toàn Trường.
Nguồn đã đọc
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
HEMIS.API.01: Kết nối, đồng bộ tự động dữ liệu với HEMIS qua API (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: TTCNTT (đầu mối); các đơn vị chủ sở hữu dữ liệu; nhà cung cấp phần mềm · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Đề xuất cách kết nối các hệ thống của Trường với HEMIS qua API để đồng bộ dữ liệu tự động thay cho việc báo cáo bằng tệp. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách kết nối các hệ thống của Trường với HEMIS qua API để đồng bộ dữ liệu tự động thay cho việc báo cáo bằng tệp.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Bộ ban hành hướng dẫn kết nối API (đề xuất).
Điều kiện ra
Hệ thống nguồn đồng bộ tự động, được giám sát (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Ban Giám hiệu phê duyệt đưa vào vận hành (bước 7, 8).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.API.01 — Kết nối, đồng bộ tự động dữ liệu với HEMIS qua API (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.API.01 · Kết nối, đồng bộ tự động dữ liệu với HEMIS qua API (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Bộ ban hành hướng dẫn kết nối API và hạn hoàn thành.
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Bộ ban hành hướng dẫn kết nối API (đề xuất).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Căn cứ hiện hành
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT; Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) có hiệu lực từ 15/11/2026, thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; tại ngày 26/10/2026 chưa có hiệu lực, các yêu cầu dẫn từ Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày đó.
Bước 1. Tiếp nhận tài liệu kỹ thuật; lập kế hoạch kết nối
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Bài báo 07/10/2026 nêu hạn hoàn thành trước 30/11 (không rõ văn bản); Kế hoạch CĐS 2026-2027 nêu hoàn thành kết nối API trước 31/12/2026. Nguyên tắc: dữ liệu tạo lập ở đâu thì cập nhật từ đó (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch kết nối
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Xác định trường dữ liệu; ánh xạ cấu trúc HEMIS
Tác nhân: Đơn vị, nhà cung cấp hệ thống nguồn
Nghiệp vụ: Mỗi hệ thống nguồn (quản lý đào tạo, nhân sự, khoa học, thư viện, tài chính) xác định trường dữ liệu và ánh xạ sang cấu trúc, danh mục HEMIS (đề xuất).
Kết quả: Bảng ánh xạ trường dữ liệu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Cấu hình kết nối API; cấp khóa; phân quyền
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Cấu hình trên kho dữ liệu tích hợp hoặc hệ thống nguồn; khóa, quyền theo nguyên tắc quyền tối thiểu; nhật ký truy cập (đề xuất).
Kết quả: Kết nối đã cấu hình; nhật ký truy cập
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Kiểm thử với dữ liệu thật
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Kiểm thử đồng bộ, đối chiếu số bản ghi hai phía, lỗi định dạng, lỗi danh mục (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm thử
Nguồn: N1
Bước 5. Đồng bộ đúng, đủ, không lỗi?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đối chiếu kết quả kiểm thử (đề xuất). Có: lập báo cáo kết quả kiểm thử. Không: nhà cung cấp, đơn vị sửa cấu hình rồi kiểm thử lại.
Kết quả: Có: đồng bộ đạt. Không: đồng bộ lỗi hoặc thiếu.
Nguồn: N1
Bước 9. Sửa cấu hình
Tác nhân: Nhà cung cấp, đơn vị
Nghiệp vụ: Đồng bộ lỗi hoặc thiếu: nhà cung cấp, đơn vị sửa cấu hình; TTCNTT kiểm thử lại (bước 4) (đề xuất).
Kết quả: Cấu hình đã sửa
Nguồn: N1
Bước 6. Lập báo cáo kết quả kiểm thử; trình Ban Giám hiệu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Báo cáo số bản ghi, lỗi, thời gian đồng bộ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo kết quả kiểm thử
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Ban Giám hiệu phê duyệt đưa vào vận hành?
Tác nhân: Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Phê duyệt chuyển sang đồng bộ tự động thay cho tải tệp (đề xuất). Có: phê duyệt vận hành đồng bộ tự động. Không: hoàn thiện, kiểm thử lại (quay về bước 4).
Kết quả: Có: đồng bộ tự động được phê duyệt vận hành. Không: chưa phê duyệt.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Ban Giám hiệu phê duyệt đưa vào vận hành (bước 7).
Bước 8. Vận hành; giám sát đồng bộ, cảnh báo lỗi
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Giám sát lịch đồng bộ, số bản ghi, lỗi; xử lý theo HEMIS.SC.01 (đề xuất).
Kết quả: Nhật ký đồng bộ, cảnh báo lỗi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu đồng bộ tự động với HEMIS.
Điều kiện ra
Hệ thống nguồn đồng bộ tự động, được giám sát (đề xuất).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí cấu hình của nhà cung cấp phần mềm (Edusoft, PSC...); nguồn không nêu mức, nếu có thì thanh toán theo hợp đồng và quy trình thanh toán của Trường.
Thời hạn
Hạn kết nối theo thông báo của Bộ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Tài liệu API của Bộ (chưa có); bảng ánh xạ trường dữ liệu.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Chưa có tài liệu kỹ thuật API của Bộ để đọc; hạn "30/11" lấy từ bài báo, chưa rõ năm và văn bản; kế hoạch CĐS nêu hạn 31/12/2026; quan hệ với kho dữ liệu tích hợp FTUMIS (10 hệ thống nguồn): chưa có thiết kế.
Bảng bước — HEMIS.API.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Tiếp nhận tài liệu kỹ thuật; lập kế hoạch kết nối
TTCNTT
Bài báo 07/10/2026 nêu hạn hoàn thành trước 30/11 (không rõ văn bản); Kế hoạch CĐS 2026-2027 nêu hoàn thành kết nối API trước 31/12/2026. Nguyên tắc: dữ liệu tạo lập ở đâu thì cập nhật từ đó (đề xuất).
Kế hoạch kết nối
N1
trực tuyến
2. Xác định trường dữ liệu; ánh xạ cấu trúc HEMIS
Đơn vị, nhà cung cấp hệ thống nguồn
Mỗi hệ thống nguồn (quản lý đào tạo, nhân sự, khoa học, thư viện, tài chính) xác định trường dữ liệu và ánh xạ sang cấu trúc, danh mục HEMIS (đề xuất).
Bảng ánh xạ trường dữ liệu
N1
trực tuyến
3. Cấu hình kết nối API; cấp khóa; phân quyền
TTCNTT
Cấu hình trên kho dữ liệu tích hợp hoặc hệ thống nguồn; khóa, quyền theo nguyên tắc quyền tối thiểu; nhật ký truy cập (đề xuất).
Kết nối đã cấu hình; nhật ký truy cập
N1
trực tuyến
4. Kiểm thử với dữ liệu thật
TTCNTT
Kiểm thử đồng bộ, đối chiếu số bản ghi hai phía, lỗi định dạng, lỗi danh mục (đề xuất).
Kết quả kiểm thử
N1
—
5. Đồng bộ đúng, đủ, không lỗi?
TTCNTT
Đối chiếu kết quả kiểm thử (đề xuất). Có: lập báo cáo kết quả kiểm thử. Không: nhà cung cấp, đơn vị sửa cấu hình rồi kiểm thử lại.
Có: đồng bộ đạt. Không: đồng bộ lỗi hoặc thiếu.
N1
—
6. Lập báo cáo kết quả kiểm thử; trình Ban Giám hiệu
TTCNTT
Báo cáo số bản ghi, lỗi, thời gian đồng bộ (đề xuất).
Báo cáo kết quả kiểm thử
N1
trực tuyến
7. Ban Giám hiệu phê duyệt đưa vào vận hành?
Ban Giám hiệu
Phê duyệt chuyển sang đồng bộ tự động thay cho tải tệp (đề xuất). Có: phê duyệt vận hành đồng bộ tự động. Không: hoàn thiện, kiểm thử lại (quay về bước 4).
Có: đồng bộ tự động được phê duyệt vận hành. Không: chưa phê duyệt.
N1
trực tuyến, giấy
8. Vận hành; giám sát đồng bộ, cảnh báo lỗi
TTCNTT
Giám sát lịch đồng bộ, số bản ghi, lỗi; xử lý theo HEMIS.SC.01 (đề xuất).
Nhật ký đồng bộ, cảnh báo lỗi
N1
trực tuyến
9. Sửa cấu hình
Nhà cung cấp, đơn vị
Đồng bộ lỗi hoặc thiếu: nhà cung cấp, đơn vị sửa cấu hình; TTCNTT kiểm thử lại (bước 4) (đề xuất).
Cấu hình đã sửa
N1
—
Nguồn đã đọc (3)
N1: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
N2: Bài "Hệ thống đại học chạy đua hoàn thành chuẩn hóa dữ liệu" (Sài Gòn Giải Phóng, 07/10/2026): yêu cầu của Bộ GD&ĐT hoàn thành kết nối API với HEMIS trước 30/11, rà soát, làm sạch, xác thực, ký số dữ liệu cơ sở đào tạo, người học, đội ngũ; người đứng đầu chịu trách nhiệm; mở rộng nhóm dữ liệu chương trình đào tạo, tuyển sinh, quá trình và kết quả đào tạo, khoa học công nghệ (07/10/2026). Bài báo, không phải văn bản pháp luật; không nêu số công văn; số liệu ký số đến 20/9 (người học 75,1%, đội ngũ 62%); chưa đối chiếu với văn bản của Bộ. https://www.sggp.org.vn/he-thong-dai-hoc-chay-dua-hoan-thanh-chuan-hoa-du-lieu-post875362.html
N3: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
BẮT ĐẦU (HEMIS.API.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Bước 1. Tiếp nhận tài liệu kỹ thuật; lập kế hoạch kết nối (HEMIS.API.01 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Bài báo 07/10/2026 nêu hạn hoàn thành trước 30/11 (không rõ văn bản); Kế hoạch CĐS 2026-2027 nêu hoàn thành kết nối API trước 31/12/2026. Nguyên tắc: dữ liệu tạo lập ở đâu thì cập nhật từ đó.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Xác định trường dữ liệu; ánh xạ cấu trúc HEMIS (HEMIS.API.01 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị, nhà cung cấp hệ thống nguồn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Mỗi hệ thống nguồn (quản lý đào tạo, nhân sự, khoa học, thư viện, tài chính) xác định trường dữ liệu và ánh xạ sang cấu trúc, danh mục HEMIS.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 3. Cấu hình kết nối API; cấp khóa; phân quyền (HEMIS.API.01 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cấu hình trên kho dữ liệu tích hợp hoặc hệ thống nguồn; khóa, quyền theo nguyên tắc quyền tối thiểu; nhật ký truy cập.
Đề xuất: Giám sát lịch đồng bộ, số bản ghi, lỗi; xử lý theo HEMIS.SC.01.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
KẾT THÚC (HEMIS.API.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí cấu hình của nhà cung cấp phần mềm (Edusoft, PSC...); nguồn không nêu mức, nếu có thì thanh toán theo hợp đồng và quy trình thanh toán của Trường.
Thời hạn
Hạn kết nối theo thông báo của Bộ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Tài liệu API của Bộ (chưa có); bảng ánh xạ trường dữ liệu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Chưa có tài liệu kỹ thuật API của Bộ để đọc; hạn "30/11" lấy từ bài báo, chưa rõ năm và văn bản; kế hoạch CĐS nêu hạn 31/12/2026; quan hệ với kho dữ liệu tích hợp FTUMIS (10 hệ thống nguồn): chưa có thiết kế.
Nguồn đã đọc
N1: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
N2: Bài "Hệ thống đại học chạy đua hoàn thành chuẩn hóa dữ liệu" (Sài Gòn Giải Phóng, 07/10/2026): yêu cầu của Bộ GD&ĐT hoàn thành kết nối API với HEMIS trước 30/11, rà soát, làm sạch, xác thực, ký số dữ liệu cơ sở đào tạo, người học, đội ngũ; người đứng đầu chịu trách nhiệm; mở rộng nhóm dữ liệu chương trình đào tạo, tuyển sinh, quá trình và kết quả đào tạo, khoa học công nghệ (07/10/2026). Bài báo, không phải văn bản pháp luật; không nêu số công văn; số liệu ký số đến 20/9 (người học 75,1%, đội ngũ 62%); chưa đối chiếu với văn bản của Bộ. https://www.sggp.org.vn/he-thong-dai-hoc-chay-dua-hoan-thanh-chuan-hoa-du-lieu-post875362.html
N3: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
HEMIS.KS.01: Rà soát, xác thực và ký số dữ liệu trên HEMIS (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: TTCNTT (đầu mối); các đơn vị chủ sở hữu dữ liệu · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất cách rà soát, đối soát, kiểm tra chất lượng và ký số dữ liệu trên HEMIS, theo bảng kiểm tra chất lượng dữ liệu của Phụ lục III Thông tư 83/2026. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách rà soát, đối soát, kiểm tra chất lượng và ký số dữ liệu trên HEMIS, theo bảng kiểm tra chất lượng dữ liệu của Phụ lục III Thông tư 83/2026.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Dữ liệu kỳ đã cập nhật trên HEMIS.
Điều kiện ra
Dữ liệu được ký số, có biên bản kiểm tra và minh chứng.
Phê duyệt, kiểm soát
Người đại diện có thẩm quyền xác nhận, ký số (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.KS.01 — Rà soát, xác thực và ký số dữ liệu trên HEMIS (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.KS.01 · Rà soát, xác thực và ký số dữ liệu trên HEMIS (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Dữ liệu kỳ đã cập nhật trên HEMIS.
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Dữ liệu kỳ đã cập nhật trên HEMIS.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Căn cứ hiện hành
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực: các mốc, tiêu chí dẫn Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày hiệu lực.
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT, Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
Bước 1. Rà soát dữ liệu của đơn vị với hồ sơ gốc
Tác nhân: Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đối chiếu dữ liệu trên HEMIS với hồ sơ gốc (quyết định, sổ gốc, danh sách); lập biên bản kiểm tra.
Kết quả: Biên bản kiểm tra dữ liệu của đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Đối soát liên đơn vị
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra nhất quán giữa các bảng và với HEMIS; trạng thái người học loại trừ lẫn nhau, không tính trùng; khóa tốt nghiệp đủ thời gian theo dõi (bảng 7B, Phụ lục III Thông tư 83/2026).
Kết quả: Kết quả đối soát liên đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Đạt kiểm tra chất lượng dữ liệu?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đạt mọi mục của bảng 7B hoặc có giải trình, biện pháp khắc phục. Không: đơn vị sửa, cập nhật lại dữ liệu rồi rà soát lại (quay về bước 1).
Kết quả: Có: chuyển ký số. Không: đơn vị sửa, cập nhật lại (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Xác nhận; ký số dữ liệu trên HEMIS
Tác nhân: Người đại diện có thẩm quyền
Nghiệp vụ: Đề xuất: Người đại diện có thẩm quyền xác nhận và ký số; nhóm dữ liệu cơ sở đào tạo, người học, đội ngũ phải rà soát, làm sạch, xác thực, ký số (bài báo 07/10/2026).
Kết quả: Dữ liệu đã được ký số trên HEMIS
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Phê duyệt, kiểm soát
Người đại diện có thẩm quyền xác nhận, ký số (bước 4).
Bước 5. Lưu biên bản, minh chứng và nhật ký ký số
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lưu bảng kiểm tra chất lượng và minh chứng; sửa sau ký phải có lý do, người duyệt, lưu vết.
Kết quả: Bảng kiểm tra chất lượng, biên bản, minh chứng, nhật ký ký số đã lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu đã được ký số, có minh chứng.
Điều kiện ra
Dữ liệu được ký số, có biên bản kiểm tra và minh chứng.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hạn ký số theo thông báo của Bộ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Bảng kiểm tra chất lượng dữ liệu (bảng 7B); biên bản rà soát; nhật ký ký số.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Chưa có hướng dẫn kỹ thuật ký số của Bộ (chứng thư số, thời điểm ký, mở lại sau ký); ai là người ký chưa được Trường quy định.
Căn cứ hiện hành
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực: các mốc, tiêu chí dẫn Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày hiệu lực.
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT, Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
Bảng bước — HEMIS.KS.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Rà soát dữ liệu của đơn vị với hồ sơ gốc
Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu
Đề xuất: Đối chiếu dữ liệu trên HEMIS với hồ sơ gốc (quyết định, sổ gốc, danh sách); lập biên bản kiểm tra.
Biên bản kiểm tra dữ liệu của đơn vị
N1
trực tuyến, giấy
2. Đối soát liên đơn vị
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra nhất quán giữa các bảng và với HEMIS; trạng thái người học loại trừ lẫn nhau, không tính trùng; khóa tốt nghiệp đủ thời gian theo dõi (bảng 7B, Phụ lục III Thông tư 83/2026).
Kết quả đối soát liên đơn vị
N1
trực tuyến
3. Đạt kiểm tra chất lượng dữ liệu?
TTCNTT
Đề xuất: Đạt mọi mục của bảng 7B hoặc có giải trình, biện pháp khắc phục. Không: đơn vị sửa, cập nhật lại dữ liệu rồi rà soát lại (quay về bước 1).
Có: chuyển ký số. Không: đơn vị sửa, cập nhật lại (quay về bước 1).
N1
trực tuyến
4. Xác nhận; ký số dữ liệu trên HEMIS
Người đại diện có thẩm quyền
Đề xuất: Người đại diện có thẩm quyền xác nhận và ký số; nhóm dữ liệu cơ sở đào tạo, người học, đội ngũ phải rà soát, làm sạch, xác thực, ký số (bài báo 07/10/2026).
Dữ liệu đã được ký số trên HEMIS
N1
trực tuyến
5. Lưu biên bản, minh chứng và nhật ký ký số
TTCNTT
Đề xuất: Lưu bảng kiểm tra chất lượng và minh chứng; sửa sau ký phải có lý do, người duyệt, lưu vết.
Bảng kiểm tra chất lượng, biên bản, minh chứng, nhật ký ký số đã lưu
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N2: Bài "Hệ thống đại học chạy đua hoàn thành chuẩn hóa dữ liệu" (Sài Gòn Giải Phóng, 07/10/2026): yêu cầu của Bộ GD&ĐT hoàn thành kết nối API với HEMIS trước 30/11, rà soát, làm sạch, xác thực, ký số dữ liệu cơ sở đào tạo, người học, đội ngũ; người đứng đầu chịu trách nhiệm; mở rộng nhóm dữ liệu chương trình đào tạo, tuyển sinh, quá trình và kết quả đào tạo, khoa học công nghệ (07/10/2026). Bài báo, không phải văn bản pháp luật; không nêu số công văn; số liệu ký số đến 20/9 (người học 75,1%, đội ngũ 62%); chưa đối chiếu với văn bản của Bộ. https://www.sggp.org.vn/he-thong-dai-hoc-chay-dua-hoan-thanh-chuan-hoa-du-lieu-post875362.html
N3: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
BẮT ĐẦU (HEMIS.KS.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Bước 1. Rà soát dữ liệu của đơn vị với hồ sơ gốc (HEMIS.KS.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đối chiếu dữ liệu trên HEMIS với hồ sơ gốc (quyết định, sổ gốc, danh sách); lập biên bản kiểm tra.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Đối soát liên đơn vị (HEMIS.KS.01 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra nhất quán giữa các bảng và với HEMIS; trạng thái người học loại trừ lẫn nhau, không tính trùng; khóa tốt nghiệp đủ thời gian theo dõi (bảng 7B, Phụ lục III Thông tư 83/2026).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 3. Đạt kiểm tra chất lượng dữ liệu? (HEMIS.KS.01 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đạt mọi mục của bảng 7B hoặc có giải trình, biện pháp khắc phục.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
ĐƠN VỊ SỬA, CẬP NHẬT LẠI (HEMIS.KS.01)
Bước 4. Xác nhận; ký số dữ liệu trên HEMIS (HEMIS.KS.01 · Bước 4)
Tác nhân
Người đại diện có thẩm quyền
Nghiệp vụ
Đề xuất: Người đại diện có thẩm quyền xác nhận và ký số; nhóm dữ liệu cơ sở đào tạo, người học, đội ngũ phải rà soát, làm sạch, xác thực, ký số (bài báo 07/10/2026).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 5. Lưu biên bản, minh chứng và nhật ký ký số (HEMIS.KS.01 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lưu bảng kiểm tra chất lượng và minh chứng; sửa sau ký phải có lý do, người duyệt, lưu vết.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
KẾT THÚC (HEMIS.KS.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hạn ký số theo thông báo của Bộ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Bảng kiểm tra chất lượng dữ liệu (bảng 7B); biên bản rà soát; nhật ký ký số.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Chưa có hướng dẫn kỹ thuật ký số của Bộ (chứng thư số, thời điểm ký, mở lại sau ký); ai là người ký chưa được Trường quy định.
Nguồn đã đọc
N1: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N2: Bài "Hệ thống đại học chạy đua hoàn thành chuẩn hóa dữ liệu" (Sài Gòn Giải Phóng, 07/10/2026): yêu cầu của Bộ GD&ĐT hoàn thành kết nối API với HEMIS trước 30/11, rà soát, làm sạch, xác thực, ký số dữ liệu cơ sở đào tạo, người học, đội ngũ; người đứng đầu chịu trách nhiệm; mở rộng nhóm dữ liệu chương trình đào tạo, tuyển sinh, quá trình và kết quả đào tạo, khoa học công nghệ (07/10/2026). Bài báo, không phải văn bản pháp luật; không nêu số công văn; số liệu ký số đến 20/9 (người học 75,1%, đội ngũ 62%); chưa đối chiếu với văn bản của Bộ. https://www.sggp.org.vn/he-thong-dai-hoc-chay-dua-hoan-thanh-chuan-hoa-du-lieu-post875362.html
N3: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
HEMIS.TK.01: Quản lý tài khoản, phân quyền và chứng thư số trên HEMIS (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: TTCNTT (đầu mối); các đơn vị chủ sở hữu dữ liệu · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Đề xuất cách cấp, phê duyệt, rà soát và thu hồi tài khoản, quyền, chứng thư số làm việc với HEMIS. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách cấp, phê duyệt, rà soát và thu hồi tài khoản, quyền, chứng thư số làm việc với HEMIS.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Cán bộ cần tài khoản hoặc đổi quyền (đề xuất).
Điều kiện ra
Quyền được cấp, ghi sổ, rà soát và thu hồi đúng hạn (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền phê duyệt (bước 4).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.TK.01 — Quản lý tài khoản, phân quyền và chứng thư số trên HEMIS (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.TK.01 · Quản lý tài khoản, phân quyền và chứng thư số trên HEMIS (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cán bộ cần tài khoản, đổi quyền hoặc chứng thư số.
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Cán bộ cần tài khoản hoặc đổi quyền (đề xuất).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Căn cứ hiện hành
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực: các mốc, tiêu chí dẫn Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày hiệu lực.
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT, Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
Bước 1. Đề nghị: vai trò, nhóm dữ liệu, thời hạn
Tác nhân: Cán bộ, đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đơn vị xác nhận phạm vi nhóm dữ liệu cán bộ được xem, nhập, ký.
Kết quả: Đơn đề nghị cấp quyền có xác nhận của đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra theo nguyên tắc quyền tối thiểu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra phạm vi, tách người nhập khỏi người duyệt, không dùng chung tài khoản quản trị.
Kết quả: Kết quả kiểm tra đề nghị
Nguồn: N1
Bước 3. Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền phê duyệt cấp quyền?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quyền đặc biệt, quyền ký số phê duyệt bởi người có thẩm quyền. Có: phê duyệt cấp quyền. Không: từ chối đề nghị.
Kết quả: Có: đề nghị cấp quyền được phê duyệt. Không: từ chối đề nghị.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền phê duyệt (bước 3).
Kết thúc khi từ chối đề nghị
Không phê duyệt; cán bộ điều chỉnh thì gửi đề nghị mới từ bước 1
Bước 4. Cấp tài khoản, gán quyền, cấp chứng thư số; ghi sổ
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thực hiện trên HEMIS và hệ thống nguồn; ghi sổ người được cấp, quyền, thời hạn.
Kết quả: Tài khoản, quyền, chứng thư số đã cấp; sổ cấp quyền
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Nhận, kích hoạt, sử dụng
Tác nhân: Cán bộ, đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cán bộ kích hoạt tài khoản và dùng đúng phạm vi.
Kết quả: Tài khoản đã kích hoạt
Nguồn: N1
Bước 6. Rà soát quyền định kỳ (theo quý)
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Rà soát quyền theo quý.
Kết quả: Kết quả rà soát quyền
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Người dùng thôi nhiệm vụ (chuyển công tác, nghỉ việc)?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thu hồi ngay khi người dùng thôi nhiệm vụ. Có: thu hồi. Không: giữ quyền đến kỳ rà soát sau.
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thu hồi ngay khi người dùng thôi nhiệm vụ; ghi sổ cấp quyền.
Kết quả: Quyền đã thu hồi; sổ cấp quyền cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quyền được cấp đúng, rà soát, thu hồi kịp thời.
Điều kiện ra
Quyền được cấp, ghi sổ, rà soát và thu hồi đúng hạn (đề xuất).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Rà soát quyền theo quý (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn đề nghị cấp quyền; sổ cấp quyền (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Cách HEMIS cấp tài khoản cho cơ sở đào tạo (do Bộ hay do Trường quản trị) chưa có tài liệu; mọi bước là đề xuất; truy cập, chia sẻ dữ liệu theo phạm vi phân quyền (Thông tư 83/2026, Điều 5(2)).
Căn cứ hiện hành
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực: các mốc, tiêu chí dẫn Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày hiệu lực.
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT, Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
Bảng bước — HEMIS.TK.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đề nghị: vai trò, nhóm dữ liệu, thời hạn
Cán bộ, đơn vị
Đề xuất: Đơn vị xác nhận phạm vi nhóm dữ liệu cán bộ được xem, nhập, ký.
Đơn đề nghị cấp quyền có xác nhận của đơn vị
N1
trực tuyến
2. Kiểm tra theo nguyên tắc quyền tối thiểu
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra phạm vi, tách người nhập khỏi người duyệt, không dùng chung tài khoản quản trị.
Kết quả kiểm tra đề nghị
N1
—
3. Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền phê duyệt cấp quyền?
Hiệu trưởng
Đề xuất: Quyền đặc biệt, quyền ký số phê duyệt bởi người có thẩm quyền. Có: phê duyệt cấp quyền. Không: từ chối đề nghị.
Có: đề nghị cấp quyền được phê duyệt. Không: từ chối đề nghị.
N1
trực tuyến, giấy
4. Cấp tài khoản, gán quyền, cấp chứng thư số; ghi sổ
TTCNTT
Đề xuất: Thực hiện trên HEMIS và hệ thống nguồn; ghi sổ người được cấp, quyền, thời hạn.
Tài khoản, quyền, chứng thư số đã cấp; sổ cấp quyền
N1
trực tuyến
5. Nhận, kích hoạt, sử dụng
Cán bộ, đơn vị
Đề xuất: Cán bộ kích hoạt tài khoản và dùng đúng phạm vi.
Tài khoản đã kích hoạt
N1
—
6. Rà soát quyền định kỳ (theo quý)
TTCNTT
Đề xuất: Rà soát quyền theo quý.
Kết quả rà soát quyền
N1
trực tuyến
7. Người dùng thôi nhiệm vụ (chuyển công tác, nghỉ việc)?
TTCNTT
Đề xuất: Thu hồi ngay khi người dùng thôi nhiệm vụ. Có: thu hồi. Không: giữ quyền đến kỳ rà soát sau.
Có: thu hồi quyền. Không: giữ quyền.
N1
—
8. Thu hồi tài khoản, quyền, chứng thư số; ghi sổ
TTCNTT
Đề xuất: Thu hồi ngay khi người dùng thôi nhiệm vụ; ghi sổ cấp quyền.
Quyền đã thu hồi; sổ cấp quyền cập nhật
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
BẮT ĐẦU (HEMIS.TK.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Bước 1. Đề nghị: vai trò, nhóm dữ liệu, thời hạn (HEMIS.TK.01 · Bước 1)
Tác nhân
Cán bộ, đơn vị
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đơn vị xác nhận phạm vi nhóm dữ liệu cán bộ được xem, nhập, ký.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Kiểm tra theo nguyên tắc quyền tối thiểu (HEMIS.TK.01 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra phạm vi, tách người nhập khỏi người duyệt, không dùng chung tài khoản quản trị.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 3. Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền phê duyệt? (HEMIS.TK.01 · Bước 3)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyền đặc biệt, quyền ký số phê duyệt bởi người có thẩm quyền.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
TỪ CHỐI HOẶC ĐIỀU CHỈNH ĐỀ NGHỊ (HEMIS.TK.01)
Bước 4. Phê duyệt cấp quyền (HEMIS.TK.01 · Bước 4)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Người có thẩm quyền phê duyệt.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 5. Cấp tài khoản, gán quyền, cấp chứng thư số; ghi sổ (HEMIS.TK.01 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thực hiện trên HEMIS và hệ thống nguồn; ghi sổ người được cấp, quyền, thời hạn.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 6. Nhận, kích hoạt, sử dụng (HEMIS.TK.01 · Bước 6)
Tác nhân
Cán bộ, đơn vị
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cán bộ kích hoạt tài khoản và dùng đúng phạm vi.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 7. Rà soát định kỳ; thu hồi khi chuyển công tác, nghỉ việc (HEMIS.TK.01 · Bước 7)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Rà soát quyền theo quý; thu hồi ngay khi người dùng thôi nhiệm vụ.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
KẾT THÚC (HEMIS.TK.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Rà soát quyền theo quý (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn đề nghị cấp quyền; sổ cấp quyền (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Cách HEMIS cấp tài khoản cho cơ sở đào tạo (do Bộ hay do Trường quản trị) chưa có tài liệu; mọi bước là đề xuất; truy cập, chia sẻ dữ liệu theo phạm vi phân quyền (Thông tư 83/2026, Điều 5(2)).
Nguồn đã đọc
N1: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
HEMIS.SC.01: Xử lý lỗi, sai lệch, sự cố HEMIS và cung cấp dữ liệu thay thế (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: TTCNTT (đầu mối); các đơn vị chủ sở hữu dữ liệu · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất cách xử lý lỗi tải lên, sai lệch, lỗi đồng bộ và sự cố HEMIS, đối soát hai chiều và cung cấp dữ liệu thay thế khi HEMIS gián đoạn. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách xử lý lỗi tải lên, sai lệch, lỗi đồng bộ và sự cố HEMIS, đối soát hai chiều và cung cấp dữ liệu thay thế khi HEMIS gián đoạn.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Phát hiện lỗi tải lên, sai lệch hoặc HEMIS gián đoạn.
Điều kiện ra
Lỗi được xử lý, dữ liệu đối soát, hồ sơ lưu; dữ liệu thay thế được cung cấp khi có yêu cầu.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.SC.01 — Xử lý lỗi, sai lệch, sự cố HEMIS và cung cấp dữ liệu thay thế (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.SC.01 · Xử lý lỗi, sai lệch, sự cố HEMIS và cung cấp dữ liệu thay thế (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Phát hiện lỗi tải lên, sai lệch, lỗi đồng bộ hoặc HEMIS gián đoạn.
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Phát hiện lỗi tải lên, sai lệch hoặc HEMIS gián đoạn.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Căn cứ hiện hành
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực: các mốc, tiêu chí dẫn Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày hiệu lực.
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT, Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
Bước 1. Ghi nhận; phân loại nguyên nhân
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phân loại: lỗi dữ liệu của đơn vị, lỗi cấu trúc xuất của hệ thống nguồn, lỗi HEMIS hoặc kết nối, HEMIS chưa đáp ứng yêu cầu cập nhật.
Kết quả: Lỗi đã ghi nhận, phân loại nguyên nhân
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Lỗi do dữ liệu hoặc cấu trúc của Trường?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lỗi của HEMIS thì báo Bộ; chưa kết luận chỉ số đang đối soát (Thông tư 83/2026, Điều 10(5)).
Kết quả: Có: Trường sửa (bước 3). Không: báo Bộ (bước 6).
Nguồn: N1
Bước 3. Lỗi do dữ liệu của đơn vị?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tách từ bước "Đơn vị sửa dữ liệu; hoặc nhà cung cấp sửa cấu trúc xuất": Có: đơn vị sửa dữ liệu. Không (lỗi cấu trúc xuất của hệ thống nguồn): nhà cung cấp phần mềm sửa.
Kết quả: Có: đơn vị sửa (bước 4). Không: nhà cung cấp sửa (bước 5).
Nguồn: N1
Bước 4. Đơn vị sửa dữ liệu, tải lại
Tác nhân: Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Sửa dữ liệu, tải lại.
Kết quả: Dữ liệu đã sửa, tải lại
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Nhà cung cấp sửa cấu trúc xuất của hệ thống nguồn
Tác nhân: Nhà cung cấp phần mềm
Nghiệp vụ: Đề xuất: Sửa cấu trúc xuất do nhà cung cấp phần mềm.
Kết quả: Cấu trúc xuất đã sửa
Nguồn: N1
Bước 6. Báo Bộ; theo dõi HEMIS xử lý
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lỗi của HEMIS hoặc kết nối thì báo Bộ, theo dõi HEMIS xử lý; chưa kết luận chỉ số đang đối soát.
Kết quả: Thông báo lỗi đã gửi Bộ; theo dõi xử lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. HEMIS gián đoạn, cơ quan quản lý yêu cầu cung cấp dữ liệu?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Khi HEMIS chưa đáp ứng hoặc có sự cố, thu thập, tổng hợp, lưu trữ, cung cấp dữ liệu bằng phương thức điện tử theo yêu cầu (nêu rõ nội dung, phạm vi, cơ quan nhận, thời hạn); không yêu cầu báo cáo lại dữ liệu đã cập nhật đầy đủ, hợp lệ.
Kết quả: Có: cung cấp dữ liệu thay thế (bước 8). Không: không cần cung cấp thay thế, chuyển đối soát (bước 9).
Nguồn: N1
Bước 8. Cung cấp dữ liệu thay thế bằng phương thức điện tử đúng thời hạn
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cung cấp theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan quản lý.
Kết quả: Dữ liệu thay thế đã cung cấp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Đối soát hai chiều; lập biên bản; lưu vết điều chỉnh
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đối soát với HEMIS; điều chỉnh có lưu vết, bảo đảm kiểm chứng; công thức hoặc dữ liệu sau điều chỉnh làm căn cứ tính lại.
Kết quả: Biên bản đối soát; nhật ký điều chỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Lưu hồ sơ xử lý
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lưu biên bản, bản tải lên, nhật ký.
Kết quả: Hồ sơ xử lý đã lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Lỗi, sai lệch được xử lý, hồ sơ được lưu.
Điều kiện ra
Lỗi được xử lý, dữ liệu đối soát, hồ sơ lưu; dữ liệu thay thế được cung cấp khi có yêu cầu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Giải trình, bổ sung dữ liệu không quá 30 ngày khi được yêu cầu (Điều 10); các hạn khác chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản đối soát; nhật ký điều chỉnh; thông báo lỗi của HEMIS.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Điều 10(2) Thông tư 83/2026: chỉ số "chưa đủ dữ liệu" được giải trình, bổ sung trong không quá 30 ngày, quá hạn bị xác định "không đạt"; thời hạn xử lý nội bộ chưa có.
Căn cứ hiện hành
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực: các mốc, tiêu chí dẫn Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày hiệu lực.
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT, Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
Bảng bước — HEMIS.SC.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Ghi nhận; phân loại nguyên nhân
TTCNTT
Đề xuất: Phân loại: lỗi dữ liệu của đơn vị, lỗi cấu trúc xuất của hệ thống nguồn, lỗi HEMIS hoặc kết nối, HEMIS chưa đáp ứng yêu cầu cập nhật.
Lỗi đã ghi nhận, phân loại nguyên nhân
N1
trực tuyến
2. Lỗi do dữ liệu hoặc cấu trúc của Trường?
TTCNTT
Đề xuất: Lỗi của HEMIS thì báo Bộ; chưa kết luận chỉ số đang đối soát (Thông tư 83/2026, Điều 10(5)).
Có: Trường sửa (bước 3). Không: báo Bộ (bước 6).
N1
—
3. Lỗi do dữ liệu của đơn vị?
TTCNTT
Đề xuất: Tách từ bước "Đơn vị sửa dữ liệu; hoặc nhà cung cấp sửa cấu trúc xuất": Có: đơn vị sửa dữ liệu. Không (lỗi cấu trúc xuất của hệ thống nguồn): nhà cung cấp phần mềm sửa.
Có: đơn vị sửa (bước 4). Không: nhà cung cấp sửa (bước 5).
N1
—
4. Đơn vị sửa dữ liệu, tải lại
Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu
Đề xuất: Sửa dữ liệu, tải lại.
Dữ liệu đã sửa, tải lại
N1
trực tuyến
5. Nhà cung cấp sửa cấu trúc xuất của hệ thống nguồn
Nhà cung cấp phần mềm
Đề xuất: Sửa cấu trúc xuất do nhà cung cấp phần mềm.
Cấu trúc xuất đã sửa
N1
—
6. Báo Bộ; theo dõi HEMIS xử lý
TTCNTT
Đề xuất: Lỗi của HEMIS hoặc kết nối thì báo Bộ, theo dõi HEMIS xử lý; chưa kết luận chỉ số đang đối soát.
Thông báo lỗi đã gửi Bộ; theo dõi xử lý
N1
trực tuyến
7. HEMIS gián đoạn, cơ quan quản lý yêu cầu cung cấp dữ liệu?
TTCNTT
Đề xuất: Khi HEMIS chưa đáp ứng hoặc có sự cố, thu thập, tổng hợp, lưu trữ, cung cấp dữ liệu bằng phương thức điện tử theo yêu cầu (nêu rõ nội dung, phạm vi, cơ quan nhận, thời hạn); không yêu cầu báo cáo lại dữ liệu đã cập nhật đầy đủ, hợp lệ.
Có: cung cấp dữ liệu thay thế (bước 8). Không: không cần cung cấp thay thế, chuyển đối soát (bước 9).
N1
—
8. Cung cấp dữ liệu thay thế bằng phương thức điện tử đúng thời hạn
TTCNTT
Đề xuất: Cung cấp theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan quản lý.
Dữ liệu thay thế đã cung cấp
N1
trực tuyến
9. Đối soát hai chiều; lập biên bản; lưu vết điều chỉnh
TTCNTT
Đề xuất: Đối soát với HEMIS; điều chỉnh có lưu vết, bảo đảm kiểm chứng; công thức hoặc dữ liệu sau điều chỉnh làm căn cứ tính lại.
Biên bản đối soát; nhật ký điều chỉnh
N1
trực tuyến, giấy
10. Lưu hồ sơ xử lý
TTCNTT
Đề xuất: Lưu biên bản, bản tải lên, nhật ký.
Hồ sơ xử lý đã lưu
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N2: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N3: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
BẮT ĐẦU (HEMIS.SC.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Bước 1. Ghi nhận; phân loại nguyên nhân (HEMIS.SC.01 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phân loại: lỗi dữ liệu của đơn vị, lỗi cấu trúc xuất của hệ thống nguồn, lỗi HEMIS hoặc kết nối, HEMIS chưa đáp ứng yêu cầu cập nhật.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Lỗi do dữ liệu hoặc cấu trúc của Trường? (HEMIS.SC.01 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lỗi của HEMIS thì báo Bộ; chưa kết luận chỉ số đang đối soát (Thông tư 83/2026, Điều 10(5)).
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
BÁO BỘ; THEO DÕI HEMIS XỬ LÝ (HEMIS.SC.01)
Bước 3. Đơn vị sửa dữ liệu; hoặc nhà cung cấp sửa cấu trúc xuất (HEMIS.SC.01 · Bước 3)
Tác nhân
Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Sửa dữ liệu, tải lại; sửa cấu trúc xuất do nhà cung cấp phần mềm.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 4. Đối soát hai chiều; lập biên bản; lưu vết điều chỉnh (HEMIS.SC.01 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đối soát với HEMIS; điều chỉnh có lưu vết, bảo đảm kiểm chứng; công thức hoặc dữ liệu sau điều chỉnh làm căn cứ tính lại.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 5. HEMIS gián đoạn, cơ quan quản lý yêu cầu cung cấp dữ liệu? (HEMIS.SC.01 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Khi HEMIS chưa đáp ứng hoặc có sự cố, thu thập, tổng hợp, lưu trữ, cung cấp dữ liệu bằng phương thức điện tử theo yêu cầu (nêu rõ nội dung, phạm vi, cơ quan nhận, thời hạn); không yêu cầu báo cáo lại dữ liệu đã cập nhật đầy đủ, hợp lệ.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
KHÔNG CẦN CUNG CẤP THAY THẾ (HEMIS.SC.01)
Bước 6. Cung cấp dữ liệu thay thế bằng phương thức điện tử đúng thời hạn (HEMIS.SC.01 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cung cấp theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan quản lý.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 7. Lưu hồ sơ xử lý (HEMIS.SC.01 · Bước 7)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lưu biên bản, bản tải lên, nhật ký.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
KẾT THÚC (HEMIS.SC.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Giải trình, bổ sung dữ liệu không quá 30 ngày khi được yêu cầu (Điều 10); các hạn khác chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản đối soát; nhật ký điều chỉnh; thông báo lỗi của HEMIS.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Điều 10(2) Thông tư 83/2026: chỉ số "chưa đủ dữ liệu" được giải trình, bổ sung trong không quá 30 ngày, quá hạn bị xác định "không đạt"; thời hạn xử lý nội bộ chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N2: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N3: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
HEMIS.BC.01: Tự đánh giá Chuẩn cơ sở giáo dục đại học hằng năm từ dữ liệu HEMIS (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: TT KT&ĐBCL; TTCNTT; các đơn vị · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách thực hiện tự đánh giá hằng năm mức đáp ứng Chuẩn cơ sở giáo dục đại học trên dữ liệu HEMIS, theo mốc 31/12, 31/3, 30/4, 31/5, 30/6 của Thông tư 83/2026. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách thực hiện tự đánh giá hằng năm mức đáp ứng Chuẩn cơ sở giáo dục đại học trên dữ liệu HEMIS, theo mốc 31/12, 31/3, 30/4, 31/5, 30/6 của Thông tư 83/2026.
Phạm vi, đối tượng: Chuẩn cơ sở giáo dục đại học của Trường; kỳ đầu tiên là năm dữ liệu 2026 (Điều 14). Thông tư 83/2026 bản đọc được để trống số hiệu và ngày hiệu lực (luatvietnam ghi hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu bản chính thức); đơn vị đầu mối tự đánh giá của Trường chưa xác định: ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Hết năm báo cáo (31/12).
Điều kiện ra
Kết quả tự đánh giá được công bố; có kế hoạch cải tiến.
Phê duyệt, kiểm soát
Người đại diện có thẩm quyền phê duyệt (bước 6); Bộ hậu kiểm (bước 8).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.BC.01 — Tự đánh giá Chuẩn cơ sở giáo dục đại học hằng năm từ dữ liệu HEMIS (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.BC.01 · Tự đánh giá Chuẩn cơ sở giáo dục đại học hằng năm từ dữ liệu HEMIS (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Hết năm báo cáo (31/12); bắt đầu kỳ tự đánh giá.
Phạm vi
Chuẩn cơ sở giáo dục đại học của Trường; kỳ đầu tiên là năm dữ liệu 2026 (Điều 14). Thông tư 83/2026 bản đọc được để trống số hiệu và ngày hiệu lực (luatvietnam ghi hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu bản chính thức); đơn vị đầu mối tự đánh giá của Trường chưa xác định: ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Hết năm báo cáo (31/12).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Căn cứ hiện hành
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực: các mốc, tiêu chí dẫn Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày hiệu lực.
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT, Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
Bước 1. Các đơn vị chốt số liệu theo thời điểm quy định
Tác nhân: Đơn vị cung cấp số liệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Số liệu không tài chính chốt ngày 31/12; số liệu tài chính hoàn thiện, cập nhật chậm nhất ngày 31/3 năm sau (Điều 11, 13).
Kết quả: Số liệu đã chốt trên HEMIS
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra dữ liệu trên HEMIS; tính các chỉ số
Tác nhân: TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tính chỉ số theo công thức Phụ lục II trên dữ liệu đã cập nhật (Điều 11(1)); không tính trùng giữa đơn vị, chương trình, địa điểm (Điều 4(5)).
Kết quả: Bảng chỉ số đã tính
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Chỉ số đủ dữ liệu, đối soát khớp HEMIS và hồ sơ gốc?
Tác nhân: TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chỉ số "chưa đủ dữ liệu" được giải trình, bổ sung không quá 30 ngày (Điều 10). Không: đơn vị bổ sung, giải trình dữ liệu (quay về bước 1).
Kết quả: Có: lập báo cáo. Không: đơn vị bổ sung, giải trình dữ liệu (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Lập báo cáo tự đánh giá (xong chậm nhất 30/4)
Tác nhân: TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Bảng tổng hợp chỉ số, giải trình, bảng minh chứng và kiểm tra chất lượng dữ liệu (Phụ lục III).
Kết quả: Dự thảo báo cáo tự đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Người đại diện có thẩm quyền phê duyệt báo cáo?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Người đại diện chịu trách nhiệm về kết quả công bố. Không: hoàn thiện báo cáo theo ý kiến (quay về bước 4).
Kết quả: Có: báo cáo được phê duyệt. Không: hoàn thiện báo cáo (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Người đại diện có thẩm quyền phê duyệt (bước 5); Bộ hậu kiểm (bước 7).
Bước 6. Công bố kết quả tự đánh giá (trước 31/5)
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Công bố kết quả tự đánh giá và chịu trách nhiệm.
Kết quả: Kết quả tự đánh giá đã công bố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Bộ hậu kiểm, đối sánh; thông báo kết quả (trước 30/6)
Tác nhân: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Bộ có thể yêu cầu minh chứng, kiểm tra xác suất; thông báo kết quả trước ngày 30 tháng 6.
Kết quả: Thông báo kết quả của Bộ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Bộ yêu cầu giải trình, minh chứng?
Tác nhân: TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tách điều kiện "khi được yêu cầu" của bước giải trình. Có: giải trình. Không: chuyển rà soát, cải tiến.
Kết quả: Có: giải trình (bước 9). Không: rà soát, cải tiến (bước 10).
Nguồn: N1
Bước 9. Giải trình với cơ quan quản lý
Tác nhân: TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giải trình với cơ quan quản lý.
Kết quả: Văn bản giải trình, minh chứng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Rà soát; lập kế hoạch cải tiến chỉ số chưa đạt
Tác nhân: TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lập kế hoạch cải tiến các chỉ số chưa đạt.
Kết quả: Kế hoạch cải tiến
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết quả tự đánh giá được công bố, có kế hoạch cải tiến.
Điều kiện ra
Kết quả tự đánh giá được công bố; có kế hoạch cải tiến.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Chốt 31/12; tài chính 31/3; báo cáo 30/4; công bố 31/5; Bộ thông báo 30/6 (Điều 11).
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo cáo tự đánh giá; bảng chỉ số; bảng minh chứng (Phụ lục III Thông tư 83/2026).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Quan hệ với quy trình rà soát chương trình, chuẩn chương trình và các quy trình bảo đảm chất lượng khác của Trường chưa rõ; kỳ đầu năm dữ liệu 2026 nên báo cáo hoàn thành chậm nhất 30/4/2027.
Căn cứ hiện hành
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực: các mốc, tiêu chí dẫn Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày hiệu lực.
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT, Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
Bảng bước — HEMIS.BC.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Các đơn vị chốt số liệu theo thời điểm quy định
Đơn vị cung cấp số liệu
Đề xuất: Số liệu không tài chính chốt ngày 31/12; số liệu tài chính hoàn thiện, cập nhật chậm nhất ngày 31/3 năm sau (Điều 11, 13).
Số liệu đã chốt trên HEMIS
N1
trực tuyến
2. Kiểm tra dữ liệu trên HEMIS; tính các chỉ số
TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Đề xuất: Tính chỉ số theo công thức Phụ lục II trên dữ liệu đã cập nhật (Điều 11(1)); không tính trùng giữa đơn vị, chương trình, địa điểm (Điều 4(5)).
Bảng chỉ số đã tính
N1
trực tuyến
3. Chỉ số đủ dữ liệu, đối soát khớp HEMIS và hồ sơ gốc?
TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Đề xuất: Chỉ số "chưa đủ dữ liệu" được giải trình, bổ sung không quá 30 ngày (Điều 10). Không: đơn vị bổ sung, giải trình dữ liệu (quay về bước 1).
Có: lập báo cáo. Không: đơn vị bổ sung, giải trình dữ liệu (quay về bước 1).
N1
—
4. Lập báo cáo tự đánh giá (xong chậm nhất 30/4)
TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Đề xuất: Bảng tổng hợp chỉ số, giải trình, bảng minh chứng và kiểm tra chất lượng dữ liệu (Phụ lục III).
Dự thảo báo cáo tự đánh giá
N1
trực tuyến
5. Người đại diện có thẩm quyền phê duyệt báo cáo?
Hiệu trưởng
Đề xuất: Người đại diện chịu trách nhiệm về kết quả công bố. Không: hoàn thiện báo cáo theo ý kiến (quay về bước 4).
Có: báo cáo được phê duyệt. Không: hoàn thiện báo cáo (quay về bước 4).
N1
trực tuyến, giấy
6. Công bố kết quả tự đánh giá (trước 31/5)
Hiệu trưởng
Đề xuất: Công bố kết quả tự đánh giá và chịu trách nhiệm.
Kết quả tự đánh giá đã công bố
N1
trực tuyến, giấy
7. Bộ hậu kiểm, đối sánh; thông báo kết quả (trước 30/6)
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Đề xuất: Bộ có thể yêu cầu minh chứng, kiểm tra xác suất; thông báo kết quả trước ngày 30 tháng 6.
Thông báo kết quả của Bộ
N1
trực tuyến
8. Bộ yêu cầu giải trình, minh chứng?
TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Đề xuất: Tách điều kiện "khi được yêu cầu" của bước giải trình. Có: giải trình. Không: chuyển rà soát, cải tiến.
Có: giải trình (bước 9). Không: rà soát, cải tiến (bước 10).
N1
—
9. Giải trình với cơ quan quản lý
TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Đề xuất: Giải trình với cơ quan quản lý.
Văn bản giải trình, minh chứng
N1
trực tuyến, giấy
10. Rà soát; lập kế hoạch cải tiến chỉ số chưa đạt
TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Đề xuất: Lập kế hoạch cải tiến các chỉ số chưa đạt.
Kế hoạch cải tiến
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
BẮT ĐẦU (HEMIS.BC.01)
Phạm vi
Chuẩn cơ sở giáo dục đại học của Trường; kỳ đầu tiên là năm dữ liệu 2026 (Điều 14). Thông tư 83/2026 bản đọc được để trống số hiệu và ngày hiệu lực (luatvietnam ghi hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu bản chính thức); đơn vị đầu mối tự đánh giá của Trường chưa xác định: ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Các đơn vị chốt số liệu theo thời điểm quy định (HEMIS.BC.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị cung cấp số liệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Số liệu không tài chính chốt ngày 31/12; số liệu tài chính hoàn thiện, cập nhật chậm nhất ngày 31/3 năm sau (Điều 11, 13).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Kiểm tra dữ liệu trên HEMIS; tính các chỉ số (HEMIS.BC.01 · Bước 2)
Tác nhân
TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tính chỉ số theo công thức Phụ lục II trên dữ liệu đã cập nhật (Điều 11(1)); không tính trùng giữa đơn vị, chương trình, địa điểm (Điều 4(5)).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 3. Chỉ số đủ dữ liệu, đối soát khớp HEMIS và hồ sơ gốc? (HEMIS.BC.01 · Bước 3)
Tác nhân
TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chỉ số "chưa đủ dữ liệu" được giải trình, bổ sung không quá 30 ngày (Điều 10).
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
ĐƠN VỊ BỔ SUNG, GIẢI TRÌNH DỮ LIỆU (HEMIS.BC.01)
Bước 4. Lập báo cáo tự đánh giá (xong chậm nhất 30/4) (HEMIS.BC.01 · Bước 4)
Tác nhân
TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Bảng tổng hợp chỉ số, giải trình, bảng minh chứng và kiểm tra chất lượng dữ liệu (Phụ lục III).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 5. Người đại diện có thẩm quyền phê duyệt báo cáo? (HEMIS.BC.01 · Bước 5)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Người đại diện chịu trách nhiệm về kết quả công bố.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
HOÀN THIỆN BÁO CÁO THEO Ý KIẾN (HEMIS.BC.01)
Bước 6. Phê duyệt; công bố kết quả tự đánh giá (trước 31/5) (HEMIS.BC.01 · Bước 6)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Công bố kết quả tự đánh giá và chịu trách nhiệm.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 7. Bộ hậu kiểm, đối sánh; thông báo kết quả (trước 30/6) (HEMIS.BC.01 · Bước 7)
Tác nhân
Bộ giáo dục và đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Bộ có thể yêu cầu minh chứng, kiểm tra xác suất; thông báo kết quả trước ngày 30 tháng 6.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 8. Giải trình khi được yêu cầu; rà soát, cải tiến (HEMIS.BC.01 · Bước 8)
Tác nhân
TT KT&ĐBCL, TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Giải trình với cơ quan quản lý; lập kế hoạch cải tiến các chỉ số chưa đạt.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
KẾT THÚC (HEMIS.BC.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Chốt 31/12; tài chính 31/3; báo cáo 30/4; công bố 31/5; Bộ thông báo 30/6 (Điều 11).
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo cáo tự đánh giá; bảng chỉ số; bảng minh chứng (Phụ lục III Thông tư 83/2026).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Quan hệ với quy trình rà soát chương trình, chuẩn chương trình và các quy trình bảo đảm chất lượng khác của Trường chưa rõ; kỳ đầu năm dữ liệu 2026 nên báo cáo hoàn thành chậm nhất 30/4/2027.
Nguồn đã đọc
N1: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
HEMIS.DD.01: Xác thực định danh và đối soát hồ sơ người học với HEMIS (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: TTCNTT (đầu mối); các đơn vị chủ sở hữu dữ liệu · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất cách xác thực định danh, cấp mã và đối soát hồ sơ người học để dữ liệu trên HEMIS đúng, không trùng. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách xác thực định danh, cấp mã và đối soát hồ sơ người học để dữ liệu trên HEMIS đúng, không trùng.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Người học nhập học hoặc đến kỳ đối soát.
Điều kiện ra
Người học có mã định danh; dữ liệu đối soát, có báo cáo chênh lệch.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.DD.01 — Xác thực định danh và đối soát hồ sơ người học với HEMIS (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.DD.01 · Xác thực định danh và đối soát hồ sơ người học với HEMIS (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Người học nhập học hoặc đến kỳ đối soát.
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Người học nhập học hoặc đến kỳ đối soát.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Căn cứ hiện hành
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực: các mốc, tiêu chí dẫn Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày hiệu lực.
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT, Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
• Bảo vệ dữ liệu cá nhân: Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 và Nghị định 356/2025/NĐ-CP (hiệu lực từ 01/01/2026; thay Nghị định 13/2023/NĐ-CP).
Bước 1. Cung cấp, xác nhận số CCCD hoặc hộ chiếu, thông tin cá nhân
Tác nhân: Người học
Nghiệp vụ: Đề xuất: Số CCCD hoặc hộ chiếu là khóa nối giữa mọi biểu mẫu người học; người học nước ngoài dùng hộ chiếu.
Kết quả: Thông tin định danh người học đã cung cấp, xác nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Nhập, đối chiếu với giấy tờ gốc
Tác nhân: Đơn vị quản lý người học
Nghiệp vụ: Đề xuất: Họ tên, ngày sinh theo giấy khai sinh; quốc tịch, dân tộc theo danh mục.
Kết quả: Hồ sơ người học đã nhập, đối chiếu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. CCCD hoặc hộ chiếu hợp lệ, không trùng, đủ trường bắt buộc?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Trường bắt buộc nhóm thông tin chung: họ tên, ngày sinh, giới tính, số CCCD hoặc hộ chiếu, quốc tịch, dân tộc. Không: đơn vị đối chiếu lại với người học (quay về bước 2).
Kết quả: Có: gắn mã. Không: đơn vị đối chiếu lại với người học (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 4. Gắn mã người học, mã định danh; đồng bộ HEMIS
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Gắn mã người học của Trường với mã định danh trên HEMIS (mục tiêu 100% người học có mã định danh, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia).
Kết quả: Người học có mã định danh; dữ liệu đồng bộ HEMIS
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• TT (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Họ và tên; Ngày tháng năm sinh; Giới tính; Số CCCD/Hộ chiếu; Quốc tịch; Dân tộc; Mã sinh viên/học viên/ ncs
Nhóm thông tin chung (sheet TT) theo hình thoi 3; số CCCD/hộ chiếu là khóa nối với các sheet HT_SV, HT_NCS và các biểu mẫu khác. Giá trị phải thuộc sheet Danh mục của mẫu; ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được.
Bước 5. Đối soát với dữ liệu đã báo cáo; lập báo cáo chênh lệch
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Làm sạch dữ liệu người học, đối chiếu với dữ liệu đã báo cáo lên cơ sở dữ liệu ngành; báo cáo đối chiếu (kế hoạch nêu 11/2026).
Kết quả: Báo cáo chênh lệch, đối chiếu dữ liệu người học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Người học có mã định danh, dữ liệu đã đối soát.
Điều kiện ra
Người học có mã định danh; dữ liệu đối soát, có báo cáo chênh lệch.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Báo cáo đối chiếu 11/2026; 100% mã định danh trước 31/12/2026 (Kế hoạch CĐS 2026-2027).
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ người học; báo cáo đối chiếu dữ liệu người học.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Cách cấp mã định danh người học (do HEMIS cấp hay Trường cấp) và quan hệ với hồ sơ học tập suốt đời (Nghị định 88/2026/NĐ-CP, chưa đọc được bản gốc): chưa rõ.
• Bảo vệ dữ liệu cá nhân người học (Luật 91/2025/QH15, Nghị định 356/2025/NĐ-CP): cần quy định thu thập, đồng thuận.
Căn cứ hiện hành
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực: các mốc, tiêu chí dẫn Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày hiệu lực.
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT, Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
• Bảo vệ dữ liệu cá nhân: Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 và Nghị định 356/2025/NĐ-CP (hiệu lực từ 01/01/2026; thay Nghị định 13/2023/NĐ-CP).
Bảng bước — HEMIS.DD.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Cung cấp, xác nhận số CCCD hoặc hộ chiếu, thông tin cá nhân
Người học
Đề xuất: Số CCCD hoặc hộ chiếu là khóa nối giữa mọi biểu mẫu người học; người học nước ngoài dùng hộ chiếu.
Thông tin định danh người học đã cung cấp, xác nhận
N1
trực tuyến
2. Nhập, đối chiếu với giấy tờ gốc
Đơn vị quản lý người học
Đề xuất: Họ tên, ngày sinh theo giấy khai sinh; quốc tịch, dân tộc theo danh mục.
Hồ sơ người học đã nhập, đối chiếu
N1
trực tuyến
3. CCCD hoặc hộ chiếu hợp lệ, không trùng, đủ trường bắt buộc?
TTCNTT
Đề xuất: Trường bắt buộc nhóm thông tin chung: họ tên, ngày sinh, giới tính, số CCCD hoặc hộ chiếu, quốc tịch, dân tộc. Không: đơn vị đối chiếu lại với người học (quay về bước 2).
Có: gắn mã. Không: đơn vị đối chiếu lại với người học (quay về bước 2).
N1
—
4. Gắn mã người học, mã định danh; đồng bộ HEMIS
TTCNTT
Đề xuất: Gắn mã người học của Trường với mã định danh trên HEMIS (mục tiêu 100% người học có mã định danh, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia).
Người học có mã định danh; dữ liệu đồng bộ HEMIS
N1
trực tuyến
5. Đối soát với dữ liệu đã báo cáo; lập báo cáo chênh lệch
TTCNTT
Đề xuất: Làm sạch dữ liệu người học, đối chiếu với dữ liệu đã báo cáo lên cơ sở dữ liệu ngành; báo cáo đối chiếu (kế hoạch nêu 11/2026).
Báo cáo chênh lệch, đối chiếu dữ liệu người học
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
BẮT ĐẦU (HEMIS.DD.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Bước 1. Cung cấp, xác nhận số CCCD hoặc hộ chiếu, thông tin cá nhân (HEMIS.DD.01 · Bước 1)
Tác nhân
Người học
Nghiệp vụ
Đề xuất: Số CCCD hoặc hộ chiếu là khóa nối giữa mọi biểu mẫu người học; người học nước ngoài dùng hộ chiếu.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Nhập, đối chiếu với giấy tờ gốc (HEMIS.DD.01 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị quản lý người học
Nghiệp vụ
Đề xuất: Họ tên, ngày sinh theo giấy khai sinh; quốc tịch, dân tộc theo danh mục.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 3. CCCD hoặc hộ chiếu hợp lệ, không trùng, đủ trường bắt buộc? (HEMIS.DD.01 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Trường bắt buộc nhóm thông tin chung: họ tên, ngày sinh, giới tính, số CCCD hoặc hộ chiếu, quốc tịch, dân tộc.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
ĐƠN VỊ ĐỐI CHIẾU LẠI VỚI NGƯỜI HỌC (HEMIS.DD.01)
Bước 4. Gắn mã người học, mã định danh; đồng bộ HEMIS (HEMIS.DD.01 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Gắn mã người học của Trường với mã định danh trên HEMIS (mục tiêu 100% người học có mã định danh, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 5. Đối soát với dữ liệu đã báo cáo; lập báo cáo chênh lệch (HEMIS.DD.01 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Làm sạch dữ liệu người học, đối chiếu với dữ liệu đã báo cáo lên cơ sở dữ liệu ngành; báo cáo đối chiếu (kế hoạch nêu 11/2026).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
KẾT THÚC (HEMIS.DD.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Báo cáo đối chiếu 11/2026; 100% mã định danh trước 31/12/2026 (Kế hoạch CĐS 2026-2027).
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ người học; báo cáo đối chiếu dữ liệu người học.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Cách cấp mã định danh người học (do HEMIS cấp hay Trường cấp) và quan hệ với hồ sơ học tập suốt đời (Nghị định 88/2026/NĐ-CP, chưa đọc được bản gốc): chưa rõ.
Bảo vệ dữ liệu cá nhân người học (Luật BVDLCN): cần quy định thu thập, đồng thuận.
Nguồn đã đọc
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
HEMIS.NH.01: Cập nhật dữ liệu người học đại học: thông tin, học tập, trạng thái học (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: P. QLĐT; P. CTCT&SV; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất cách cập nhật dữ liệu người học đại học (thông tin chung, học tập, trạng thái học) lên HEMIS khi có biến động. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách cập nhật dữ liệu người học đại học (thông tin chung, học tập, trạng thái học) lên HEMIS khi có biến động.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Quy chế đào tạo hiện hành: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (xem các quy trình QLDT).
Điều kiện vào
Có người học mới hoặc biến động trạng thái.
Điều kiện ra
Dữ liệu người học đại học cập nhật hợp lệ trên HEMIS.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.NH.01 — Cập nhật dữ liệu người học đại học: thông tin, học tập, trạng thái học (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.NH.01 · Cập nhật dữ liệu người học đại học: thông tin, học tập, trạng thái học (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có người học mới hoặc biến động trạng thái (nhập học, bảo lưu, thôi học, tốt nghiệp).
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Quy chế đào tạo hiện hành: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (xem các quy trình QLDT).
Điều kiện vào
Có người học mới hoặc biến động trạng thái.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Căn cứ hiện hành
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực: các mốc, tiêu chí dẫn Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày hiệu lực.
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT, Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
• Quy chế đào tạo trình độ đại học: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT thay Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT, áp dụng cho khóa thông báo tuyển sinh từ 07/07/2026.
Bước 1. Cập nhật hồ sơ học tập
Tác nhân: P. QLĐT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đối tượng đầu vào, số quyết định và ngày trúng tuyển, sinh viên năm, mã chương trình đào tạo (phải có trước), loại hình đào tạo, đào tạo từ năm đến năm, lớp, khoa.
Kết quả: Hồ sơ học tập người học đã cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• HT_SV (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Đối tượng đầu vào; Số quyết định trúng tuyển; Ngày ký quyết định trúng tuyển; Sinh viên năm; Mã chương trình đào tạo; Loại hình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Lớp sinh hoạt/Lớp niên chế; Khoa
Chưa có trong quy trình: Ngày nhập học
Số CCCD/hộ chiếu là khóa nối (HEMIS.DD.01); trạng thái học ghi ở bước 3; ngày nhập học bắt buộc nhưng mục không nêu. Giá trị phải thuộc sheet Danh mục của mẫu; ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được.
Bước 2. Cập nhật thông tin chung, đối tượng chính sách, khuyết tật
Tác nhân: P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thông tin cá nhân; hộ gia đình chính sách; loại khuyết tật; đoàn, đảng; theo danh mục HEMIS.
Kết quả: Thông tin chung người học đã cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• TT (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Họ và tên; Ngày tháng năm sinh; Giới tính; Số CCCD/Hộ chiếu; Quốc tịch; Dân tộc; Loại khuyết tật; Ngày vào đoàn; Ngày vào đảng; Ngày vào đảng chính thức
"Hộ gia đình chính sách" không có cột tương ứng trong sheet TT của mẫu: cần xác nhận. Giá trị phải thuộc sheet Danh mục của mẫu; ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được.
Bước 3. Cập nhật trạng thái học
Tác nhân: P. QLĐT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Trạng thái (đang học, thôi học, bảo lưu, đã hoàn thành chương trình); ngày chuyển, số quyết định thôi học hoặc buộc thôi học hoặc bảo lưu; với tốt nghiệp bắt buộc có ngày, số quyết định công nhận và loại tốt nghiệp.
Kết quả: Trạng thái học đã cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• HT_SV (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Trạng thái học; Ngày chuyển trạng thái; Số quyết định(Thôi học/Buộc thôi học/Bảo lưu...); Loại tốt nghiệp; Số quyết định tốt nghiệp; Ngày QĐ công nhận tốt nghiệp
Trạng thái loại trừ lẫn nhau, không tính trùng (Thông tư 83/2026, Phụ lục II). Mục nêu thêm mẫu Import_TrangThai_HV và sheet SV: không có trong gói mẫu (data/hemis_templates.json), cần xác nhận. Giá trị phải thuộc sheet Danh mục của mẫu; ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được.
Bước 4. Kiểm tra bắt buộc, danh mục; xuất hoặc đồng bộ HEMIS
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải lên.
Kết quả: Tệp dữ liệu đã kiểm tra, tải lên hoặc đồng bộ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. HEMIS nhận hợp lệ?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đọc thông báo lỗi. Không: đơn vị sửa theo thông báo lỗi (quay về bước 1).
Kết quả: Có: ghi nhận. Không: đơn vị sửa theo thông báo lỗi (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 6. Ghi nhận đã cập nhật; lưu bản đã tải lên
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ghi vào bảng theo dõi (HEMIS.QT.01).
Kết quả: Bảng theo dõi cập nhật; bản đã tải lên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu người học đại học đã cập nhật.
Điều kiện ra
Dữ liệu người học đại học cập nhật hợp lệ trên HEMIS.
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Quy mô đào tạo, tỷ lệ thôi học, tốt nghiệp tính từ dữ liệu này (Thông tư 83/2026, Phụ lục II): trạng thái phải loại trừ lẫn nhau, không tính trùng.
Căn cứ hiện hành
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực: các mốc, tiêu chí dẫn Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày hiệu lực.
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT, Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
Bảng bước — HEMIS.NH.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Cập nhật hồ sơ học tập
P. QLĐT
Đề xuất: Đối tượng đầu vào, số quyết định và ngày trúng tuyển, sinh viên năm, mã chương trình đào tạo (phải có trước), loại hình đào tạo, đào tạo từ năm đến năm, lớp, khoa.
Hồ sơ học tập người học đã cập nhật
N1
trực tuyến
2. Cập nhật thông tin chung, đối tượng chính sách, khuyết tật
P. CTCT&SV
Đề xuất: Thông tin cá nhân; hộ gia đình chính sách; loại khuyết tật; đoàn, đảng; theo danh mục HEMIS.
Thông tin chung người học đã cập nhật
N1
trực tuyến
3. Cập nhật trạng thái học
P. QLĐT
Đề xuất: Trạng thái (đang học, thôi học, bảo lưu, đã hoàn thành chương trình); ngày chuyển, số quyết định thôi học hoặc buộc thôi học hoặc bảo lưu; với tốt nghiệp bắt buộc có ngày, số quyết định công nhận và loại tốt nghiệp.
Trạng thái học đã cập nhật
N1
trực tuyến
4. Kiểm tra bắt buộc, danh mục; xuất hoặc đồng bộ HEMIS
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải lên.
Tệp dữ liệu đã kiểm tra, tải lên hoặc đồng bộ
N1
trực tuyến
5. HEMIS nhận hợp lệ?
TTCNTT
Đề xuất: Đọc thông báo lỗi. Không: đơn vị sửa theo thông báo lỗi (quay về bước 1).
Có: ghi nhận. Không: đơn vị sửa theo thông báo lỗi (quay về bước 1).
N1
—
6. Ghi nhận đã cập nhật; lưu bản đã tải lên
TTCNTT
Đề xuất: Ghi vào bảng theo dõi (HEMIS.QT.01).
Bảng theo dõi cập nhật; bản đã tải lên
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
N3: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
BẮT ĐẦU (HEMIS.NH.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Quy chế đào tạo hiện hành: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (xem các quy trình QLDT).
Bước 1. Cập nhật hồ sơ học tập (HEMIS.NH.01 · Bước 1)
Tác nhân
P. QLĐT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đối tượng đầu vào, số quyết định và ngày trúng tuyển, sinh viên năm, mã chương trình đào tạo (phải có trước), loại hình đào tạo, đào tạo từ năm đến năm, lớp, khoa.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Cập nhật thông tin chung, đối tượng chính sách, khuyết tật (HEMIS.NH.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. CTCT&SV
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thông tin cá nhân; hộ gia đình chính sách; loại khuyết tật; đoàn, đảng; theo danh mục HEMIS.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 3. Cập nhật trạng thái học (HEMIS.NH.01 · Bước 3)
Tác nhân
P. QLĐT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Trạng thái (đang học, thôi học, bảo lưu, đã hoàn thành chương trình); ngày chuyển, số quyết định thôi học hoặc buộc thôi học hoặc bảo lưu; với tốt nghiệp bắt buộc có ngày, số quyết định công nhận và loại tốt nghiệp.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 4. Kiểm tra bắt buộc, danh mục; xuất hoặc đồng bộ HEMIS (HEMIS.NH.01 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải lên.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 5. HEMIS nhận hợp lệ? (HEMIS.NH.01 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đọc thông báo lỗi.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
ĐƠN VỊ SỬA THEO THÔNG BÁO LỖI (HEMIS.NH.01)
Bước 6. Ghi nhận đã cập nhật; lưu bản đã tải lên (HEMIS.NH.01 · Bước 6)
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Quy mô đào tạo, tỷ lệ thôi học, tốt nghiệp tính từ dữ liệu này (Thông tư 83/2026, Phụ lục II): trạng thái phải loại trừ lẫn nhau, không tính trùng.
Nguồn đã đọc
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
N3: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
HEMIS.NH.02: Cập nhật dữ liệu học viên, nghiên cứu sinh và hướng dẫn thành công (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: Khoa SĐH; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Đề xuất cách cập nhật dữ liệu học viên cao học, nghiên cứu sinh và hướng dẫn thành công lên HEMIS. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách cập nhật dữ liệu học viên cao học, nghiên cứu sinh và hướng dẫn thành công lên HEMIS.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Có biến động học viên, nghiên cứu sinh hoặc bảo vệ thành công.
Điều kiện ra
Dữ liệu sau đại học cập nhật hợp lệ trên HEMIS.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.NH.02 — Cập nhật dữ liệu học viên, nghiên cứu sinh và hướng dẫn thành công (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.NH.02 · Cập nhật dữ liệu học viên, nghiên cứu sinh và hướng dẫn thành công (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có học viên, nghiên cứu sinh mới hoặc biến động trạng thái, bảo vệ thành công.
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Điều kiện vào
Có biến động học viên, nghiên cứu sinh hoặc bảo vệ thành công.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Căn cứ hiện hành
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực: các mốc, tiêu chí dẫn Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày hiệu lực.
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT, Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
• Quy chế tuyển sinh, đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ: Thông tư 23/2021/TT-BGDĐT, 18/2021/TT-BGDĐT thay bằng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT cho khóa từ 01/01/2027 (khóa cũ giữ văn bản cũ).
Bước 1. Cập nhật thông tin học viên, nghiên cứu sinh
Tác nhân: Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thông tin chung; học tập, nghiên cứu (chương trình, khóa, đề tài, người hướng dẫn); theo biểu mẫu Thông tin học viên và Nghiên cứu sinh.
Kết quả: Thông tin học viên, nghiên cứu sinh đã cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• TT (Import_Thong_Tin_Hoc_Vien.xlsx): ghi Họ và tên; Ngày tháng năm sinh; Giới tính; Số CCCD/Hộ chiếu; Quốc tịch; Dân tộc
Nhóm thông tin chung. Giá trị phải thuộc sheet Danh mục của mẫu; ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được.
• HT_NCS (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Tên luận văn/luận án; CCCD cán bộ người hướng dẫn chính
Chưa có trong quy trình: Đối tượng đầu vào; Ngày nhập học
Học tập, nghiên cứu (chương trình, khóa, đề tài, người hướng dẫn); "khóa" ứng với đào tạo từ năm đến năm. Học viên thạc sĩ ghi HT_SV hay HT_NCS: cần xác nhận với Bộ (mẫu không có sheet riêng cho học viên). Giá trị phải thuộc sheet Danh mục của mẫu; ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được.
Bước 2. Cập nhật trạng thái học; số quyết định
Tác nhân: Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đang học, bảo lưu, thôi học, hoàn thành; số quyết định công nhận.
Kết quả: Trạng thái học đã cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• HT_NCS (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Trạng thái học; Ngày chuyển trạng thái; Số quyết định(Thôi học/Buộc thôi học/Bảo lưu...); Số QĐ công nhận
Mục nêu mẫu Import_TrangThai_NCS: không có trong gói mẫu, cần xác nhận. Học viên thạc sĩ ghi HT_SV hay HT_NCS: cần xác nhận với Bộ (mẫu không có sheet riêng cho học viên). Giá trị phải thuộc sheet Danh mục của mẫu; ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được.
Bước 3. Đối chiếu với quyết định, danh sách của P. QLĐT, Khoa ĐTQT
Tác nhân: P. QLĐT, Khoa ĐTQT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Học viên chương trình quốc tế, liên kết đối chiếu với Khoa ĐTQT.
Kết quả: Kết quả đối chiếu danh sách, quyết định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Cập nhật hướng dẫn thành công của cán bộ, giảng viên
Tác nhân: Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Đề xuất: Danh sách giảng viên hướng dẫn thành công học viên, nghiên cứu sinh (sheet HDHV).
Kết quả: Danh sách hướng dẫn thành công đã cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• HDHV (Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc.xlsx): ghi Số CCCD/ Hộ chiếu; Số CCCD/Hộ chiếu của Người học
Chưa có trong quy trình: Trách nhiệm hướng dẫn; Thời gian bắt đầu; Thời gian kết thúc
Chỉ ghi khi hướng dẫn thành công (bảo vệ đạt). Các cột trách nhiệm, thời gian bắt đầu, kết thúc bắt buộc nhưng mục không nêu; ở SDH.PD.01, SDH.HD.01, SDH.HD.03 các cột này đã được khai. Mục viết "Import_NghienCuuSinh_NguoiHoc".
Bước 5. Kiểm tra bắt buộc, danh mục; xuất hoặc đồng bộ HEMIS
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải lên.
Kết quả: Tệp dữ liệu đã kiểm tra, tải lên hoặc đồng bộ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. HEMIS nhận hợp lệ?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đọc thông báo lỗi. Không: Khoa SĐH sửa theo thông báo lỗi (quay về bước 1).
Kết quả: Có: ghi nhận. Không: Khoa SĐH sửa theo thông báo lỗi (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 7. Ghi nhận đã cập nhật
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ghi vào bảng theo dõi.
Kết quả: Bảng theo dõi cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu sau đại học đã cập nhật.
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Quy chế đào tạo thạc sĩ (QĐ 3179/2021) và tiến sĩ (QĐ 2876/2021) đã dựng ở nhóm SDH; chưa đối chiếu cách tính trạng thái học tiến sĩ với danh mục HEMIS.
Căn cứ hiện hành
• Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học) thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực: các mốc, tiêu chí dẫn Thông tư 83/2026 áp dụng từ ngày hiệu lực.
• HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT, Nghị định 88/2026/NĐ-CP.
• Quy chế tuyển sinh, đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ: Thông tư 23/2021/TT-BGDĐT, 18/2021/TT-BGDĐT thay bằng Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT cho khóa từ 01/01/2027 (khóa cũ giữ văn bản cũ).
Bảng bước — HEMIS.NH.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Cập nhật thông tin học viên, nghiên cứu sinh
Khoa SĐH
Đề xuất: Thông tin chung; học tập, nghiên cứu (chương trình, khóa, đề tài, người hướng dẫn); theo biểu mẫu Thông tin học viên và Nghiên cứu sinh.
Thông tin học viên, nghiên cứu sinh đã cập nhật
N1
trực tuyến
2. Cập nhật trạng thái học; số quyết định
Khoa SĐH
Đề xuất: Đang học, bảo lưu, thôi học, hoàn thành; số quyết định công nhận.
Trạng thái học đã cập nhật
N1
trực tuyến
3. Đối chiếu với quyết định, danh sách của P. QLĐT, Khoa ĐTQT
P. QLĐT, Khoa ĐTQT
Đề xuất: Học viên chương trình quốc tế, liên kết đối chiếu với Khoa ĐTQT.
Kết quả đối chiếu danh sách, quyết định
N1
trực tuyến
4. Cập nhật hướng dẫn thành công của cán bộ, giảng viên
Khoa SĐH
Đề xuất: Danh sách giảng viên hướng dẫn thành công học viên, nghiên cứu sinh (sheet HDHV).
Danh sách hướng dẫn thành công đã cập nhật
N1
trực tuyến
5. Kiểm tra bắt buộc, danh mục; xuất hoặc đồng bộ HEMIS
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải lên.
Tệp dữ liệu đã kiểm tra, tải lên hoặc đồng bộ
N1
trực tuyến
6. HEMIS nhận hợp lệ?
TTCNTT
Đề xuất: Đọc thông báo lỗi. Không: Khoa SĐH sửa theo thông báo lỗi (quay về bước 1).
Có: ghi nhận. Không: Khoa SĐH sửa theo thông báo lỗi (quay về bước 1).
N1
—
7. Ghi nhận đã cập nhật
TTCNTT
Đề xuất: Ghi vào bảng theo dõi.
Bảng theo dõi cập nhật
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
BẮT ĐẦU (HEMIS.NH.02)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
Bước 1. Cập nhật thông tin học viên, nghiên cứu sinh (HEMIS.NH.02 · Bước 1)
Tác nhân
Khoa sđh
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thông tin chung; học tập, nghiên cứu (chương trình, khóa, đề tài, người hướng dẫn); theo biểu mẫu Thông tin học viên và Nghiên cứu sinh.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Cập nhật trạng thái học; số quyết định (HEMIS.NH.02 · Bước 2)
Tác nhân
Khoa sđh
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đang học, bảo lưu, thôi học, hoàn thành; số quyết định công nhận.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 3. Đối chiếu với quyết định, danh sách của P. QLĐT, Khoa ĐTQT (HEMIS.NH.02 · Bước 3)
Tác nhân
P. QLĐT, khoa ĐTQT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Học viên chương trình quốc tế, liên kết đối chiếu với Khoa ĐTQT.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 4. Cập nhật hướng dẫn thành công của cán bộ, giảng viên (HEMIS.NH.02 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa sđh
Nghiệp vụ
Đề xuất: Danh sách giảng viên hướng dẫn thành công học viên, nghiên cứu sinh (sheet HDHV).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 5. Kiểm tra bắt buộc, danh mục; xuất hoặc đồng bộ HEMIS (HEMIS.NH.02 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải lên.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 6. HEMIS nhận hợp lệ? (HEMIS.NH.02 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đọc thông báo lỗi.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
KHOA SĐH SỬA THEO THÔNG BÁO LỖI (HEMIS.NH.02)
Bước 7. Ghi nhận đã cập nhật (HEMIS.NH.02 · Bước 7)
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Quy chế đào tạo thạc sĩ (QĐ 3179/2021) và tiến sĩ (QĐ 2876/2021) đã dựng ở nhóm SDH; chưa đối chiếu cách tính trạng thái học tiến sĩ với danh mục HEMIS.
Nguồn đã đọc
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
HEMIS.VB.01: Cập nhật và ký số dữ liệu văn bằng, chứng chỉ lên HEMIS (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: P. QLĐT; Khoa SĐH; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất cách cập nhật, đối chiếu sổ gốc, ký số và đồng bộ dữ liệu văn bằng, chứng chỉ lên HEMIS, gắn với quy trình cấp văn bằng của Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách cập nhật, đối chiếu sổ gốc, ký số và đồng bộ dữ liệu văn bằng, chứng chỉ lên HEMIS, gắn với quy trình cấp văn bằng của Trường.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Bài báo 07/10/2026 nêu Bộ số hóa văn bằng cũ, hạn "trước 30/11" cho nhóm văn bằng của người sinh từ năm 1970 (chưa đối chiếu văn bản).
Điều kiện vào
Có quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp văn bằng.
Điều kiện ra
Dữ liệu văn bằng đồng bộ HEMIS, ký số.
Phê duyệt, kiểm soát
Người đại diện có thẩm quyền xác nhận, ký số (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.VB.01 — Cập nhật và ký số dữ liệu văn bằng, chứng chỉ lên HEMIS (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.VB.01 · Cập nhật và ký số dữ liệu văn bằng, chứng chỉ lên HEMIS (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp văn bằng.
Phạm vi
• Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3; thay Thông tư 01/2024, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
• Bài báo 07/10/2026 nêu Bộ số hóa văn bằng cũ, hạn "trước 30/11" cho nhóm văn bằng của người sinh từ năm 1970 (chưa đối chiếu văn bản).
• Văn bằng, chứng chỉ: quy chế hiện hành là Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT (thay Thông tư 21/2019, từ 15/04/2026).
• Căn cứ về HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT; Nghị định 88/2026/NĐ-CP (chưa đọc được bản gốc).
Điều kiện vào
Có quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp văn bằng.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập danh sách văn bằng đã cấp
Tác nhân: Đơn vị cấp văn bằng (P. QLĐT, Khoa SĐH)
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tên văn bằng, mã chương trình, ngày cấp, năm và loại tốt nghiệp, số quyết định và ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc; sau đại học thêm số quyết định thành lập hội đồng, ngày bảo vệ.
Kết quả: Danh sách văn bằng đã cấp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Nhập dữ liệu văn bằng, gắn số CCCD/hộ chiếu
Trên sơ đồ: Nhập dữ liệu văn bằng; gắn với số CCCD hoặc hộ chiếu; đính kèm bản quét
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Gắn văn bằng với mã định danh cá nhân; tệp quét nếu có.
Kết quả: Dữ liệu văn bằng trên hệ thống, gắn số CCCD/hộ chiếu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• VanBang (Import_Van_Bang.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Tên văn bằng; Mã Chương trình đào tạo; Ngày tháng năm cấp; Năm tốt nghiệp; Loại tốt nghiệp; Số quyết định công nhận tốt nghiệp; Ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; Số hiệu văn bằng; Số vào sổ gốc cấp văn bằng; Số quyết định thành lập hội đồng đánh giá luận văn/luận án; Ngày tháng năm bảo vệ; Link,file Scan
Chưa có trong quy trình: Họ và tên
Trường dữ liệu lấy từ bước 1 (danh sách văn bằng) và bước 2 (số CCCD/hộ chiếu, bản quét). Bộ mẫu có tệp riêng theo trình độ cùng cấu trúc sheet VanBang: Import_Van_Bang_SV (đại học), Import_Van_Bang_HV (thạc sĩ), Import_Van_Bang_NCS (tiến sĩ); chọn tệp theo trình độ. Họ và tên (bắt buộc) không được nêu ở bước nào, cần bổ sung khi lập danh sách. Mã Chương trình đào tạo phải có sẵn (HEMIS.NG.01).
Bước 3. Kiểm tra khớp sổ gốc, đủ trường bắt buộc
Trên sơ đồ: Khớp sổ gốc, đủ trường bắt buộc?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đối chiếu sổ gốc cấp văn bằng, số hiệu không trùng. Có: chuyển xác nhận, ký số. Không: đơn vị cấp văn bằng đối chiếu sổ gốc, sửa danh sách (quay về bước 1).
Kết quả: Có: dữ liệu khớp sổ gốc. Không: trả đơn vị đối chiếu, sửa (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Xác nhận; ký số dữ liệu văn bằng
Tác nhân: Người đại diện có thẩm quyền
Nghiệp vụ: Đề xuất: Người có thẩm quyền xác nhận, ký số dữ liệu theo quy định.
Kết quả: Dữ liệu văn bằng đã ký số
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Phê duyệt, kiểm soát
Người đại diện có thẩm quyền xác nhận, ký số (bước 4).
Bước 5. Đồng bộ HEMIS; lưu bản đã tải lên
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đồng bộ và lưu.
Kết quả: Dữ liệu văn bằng trên HEMIS; bản đã tải lên được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu văn bằng đã đồng bộ, ký số.
Điều kiện ra
Dữ liệu văn bằng đồng bộ HEMIS, ký số.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kỳ Bộ thông báo; số hóa văn bằng cũ: hạn theo bài báo (chưa xác nhận).
Biểu mẫu, hồ sơ
• Danh sách văn bằng; sổ gốc; bản quét văn bằng.
• Biểu mẫu HEMIS: Import_Van_Bang (SV, HV, NCS).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Việc số hóa văn bằng cũ (sổ gốc lịch sử) và tích hợp văn bằng lên VNeID: chưa có văn bản của Trường; xem QLDT.VB.01 đến 03 cho cấp bằng, bản sao, xác minh.
Bảng bước — HEMIS.VB.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập danh sách văn bằng đã cấp
Đơn vị cấp văn bằng (P. QLĐT, Khoa SĐH)
Đề xuất: Tên văn bằng, mã chương trình, ngày cấp, năm và loại tốt nghiệp, số quyết định và ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc; sau đại học thêm số quyết định thành lập hội đồng, ngày bảo vệ.
Danh sách văn bằng đã cấp
N1
trực tuyến
2. Nhập dữ liệu văn bằng; gắn với số CCCD hoặc hộ chiếu; đính kèm bản quét
TTCNTT
Đề xuất: Gắn văn bằng với mã định danh cá nhân; tệp quét nếu có.
Dữ liệu văn bằng trên hệ thống, gắn số CCCD/hộ chiếu
N1
trực tuyến
3. Khớp sổ gốc, đủ trường bắt buộc?
TTCNTT
Đề xuất: Đối chiếu sổ gốc cấp văn bằng, số hiệu không trùng. Có: chuyển xác nhận, ký số. Không: đơn vị cấp văn bằng đối chiếu sổ gốc, sửa danh sách (quay về bước 1).
Có: dữ liệu khớp sổ gốc. Không: trả đơn vị đối chiếu, sửa (quay về bước 1).
N1
—
4. Xác nhận; ký số dữ liệu văn bằng
Người đại diện có thẩm quyền
Đề xuất: Người có thẩm quyền xác nhận, ký số dữ liệu theo quy định.
Dữ liệu văn bằng đã ký số
N1
trực tuyến
5. Đồng bộ HEMIS; lưu bản đã tải lên
TTCNTT
Đề xuất: Đồng bộ và lưu.
Dữ liệu văn bằng trên HEMIS; bản đã tải lên được lưu
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Bài "Hệ thống đại học chạy đua hoàn thành chuẩn hóa dữ liệu" (Sài Gòn Giải Phóng, 07/10/2026): yêu cầu của Bộ GD&ĐT hoàn thành kết nối API với HEMIS trước 30/11, rà soát, làm sạch, xác thực, ký số dữ liệu cơ sở đào tạo, người học, đội ngũ; người đứng đầu chịu trách nhiệm; mở rộng nhóm dữ liệu chương trình đào tạo, tuyển sinh, quá trình và kết quả đào tạo, khoa học công nghệ (07/10/2026). Bài báo, không phải văn bản pháp luật; không nêu số công văn; số liệu ký số đến 20/9 (người học 75,1%, đội ngũ 62%); chưa đối chiếu với văn bản của Bộ. https://www.sggp.org.vn/he-thong-dai-hoc-chay-dua-hoan-thanh-chuan-hoa-du-lieu-post875362.html
N3: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
BẮT ĐẦU (HEMIS.VB.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Bài báo 07/10/2026 nêu Bộ số hóa văn bằng cũ, hạn "trước 30/11" cho nhóm văn bằng của người sinh từ năm 1970 (chưa đối chiếu văn bản).
Bước 1. Lập danh sách văn bằng đã cấp (HEMIS.VB.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị cấp văn bằng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tên văn bằng, mã chương trình, ngày cấp, năm và loại tốt nghiệp, số quyết định và ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc; sau đại học thêm số quyết định thành lập hội đồng, ngày bảo vệ.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Nhập dữ liệu văn bằng; gắn với số CCCD hoặc hộ chiếu; đính kèm bản quét (HEMIS.VB.01 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Gắn văn bằng với mã định danh cá nhân; tệp quét nếu có.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 3. Khớp sổ gốc, đủ trường bắt buộc? (HEMIS.VB.01 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đối chiếu sổ gốc cấp văn bằng, số hiệu không trùng.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
ĐƠN VỊ ĐỐI CHIẾU SỔ GỐC, SỬA (HEMIS.VB.01)
Bước 4. Xác nhận; ký số dữ liệu văn bằng (HEMIS.VB.01 · Bước 4)
Tác nhân
Người đại diện có thẩm quyền
Nghiệp vụ
Đề xuất: Người có thẩm quyền xác nhận, ký số dữ liệu theo quy định.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 5. Đồng bộ HEMIS; lưu bản đã tải lên (HEMIS.VB.01 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đồng bộ và lưu.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
KẾT THÚC (HEMIS.VB.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kỳ Bộ thông báo; số hóa văn bằng cũ: hạn theo bài báo (chưa xác nhận).
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách văn bằng; sổ gốc; bản quét văn bằng.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Việc số hóa văn bằng cũ (sổ gốc lịch sử) và tích hợp văn bằng lên VNeID: chưa có văn bản của Trường; xem QLDT.VB.01 đến 03 cho cấp bằng, bản sao, xác minh.
Nguồn đã đọc
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Bài "Hệ thống đại học chạy đua hoàn thành chuẩn hóa dữ liệu" (Sài Gòn Giải Phóng, 07/10/2026): yêu cầu của Bộ GD&ĐT hoàn thành kết nối API với HEMIS trước 30/11, rà soát, làm sạch, xác thực, ký số dữ liệu cơ sở đào tạo, người học, đội ngũ; người đứng đầu chịu trách nhiệm; mở rộng nhóm dữ liệu chương trình đào tạo, tuyển sinh, quá trình và kết quả đào tạo, khoa học công nghệ (07/10/2026). Bài báo, không phải văn bản pháp luật; không nêu số công văn; số liệu ký số đến 20/9 (người học 75,1%, đội ngũ 62%); chưa đối chiếu với văn bản của Bộ. https://www.sggp.org.vn/he-thong-dai-hoc-chay-dua-hoan-thanh-chuan-hoa-du-lieu-post875362.html
N3: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
HEMIS.CT.01: Cập nhật dữ liệu học bổng, vay tín dụng, khen thưởng, kỷ luật người học (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: P. CTCT&SV; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất cách tổng hợp, kiểm tra và cập nhật các nhóm dữ liệu hỗ trợ, khen thưởng, kỷ luật của người học lên HEMIS. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tổng hợp, kiểm tra và cập nhật các nhóm dữ liệu hỗ trợ, khen thưởng, kỷ luật của người học lên HEMIS.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Khen thưởng sinh viên trên Edusoft xem bản khung đã có; kỷ luật sinh viên xem CTSV.KL.01 (đề xuất).
Điều kiện vào
Có quyết định học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vi phạm của kỳ.
Điều kiện ra
Dữ liệu hỗ trợ người học cập nhật hợp lệ trên HEMIS.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.CT.01 — Cập nhật dữ liệu học bổng, vay tín dụng, khen thưởng, kỷ luật người học (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.CT.01 · Cập nhật dữ liệu học bổng, vay tín dụng, khen thưởng, kỷ luật người học (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kết thúc học kỳ hoặc năm học, có quyết định học bổng, khen thưởng, kỷ luật.
Phạm vi
• Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3; thay Thông tư 01/2024, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
• Khen thưởng sinh viên trên Edusoft xem bản khung đã có (CTSV.KT.01); kỷ luật sinh viên xem CTSV.KL.01 (đề xuất).
• Công tác sinh viên, kỷ luật người học: Thông tư 40/2026/TT-BGDĐT (thay Thông tư 10/2016).
• Căn cứ về HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT; Nghị định 88/2026/NĐ-CP (chưa đọc được bản gốc).
Điều kiện vào
Có quyết định học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vi phạm của kỳ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Các đơn vị cung cấp quyết định, danh sách
Tác nhân: Đơn vị khác cung cấp dữ liệu (P. KHTC, P. QLĐT, Khoa)
Nghiệp vụ: Đề xuất: P. KHTC: học bổng, miễn giảm; P. QLĐT: kỷ luật học vụ, vi phạm quy chế; Khoa: khen thưởng; giáo dục thể chất theo danh sách môn.
Kết quả: Quyết định, danh sách gửi P. CTCT&SV
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Tổng hợp dữ liệu theo biểu mẫu
Tác nhân: P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Đề xuất: Học bổng (tên, đơn vị tài trợ, thời gian trao, loại, giá trị); khen thưởng, kỷ luật người học; vay tín dụng; vi phạm quy chế; giáo dục thể chất; đối tượng chính sách.
Kết quả: Bảng dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• HB (Import_Hoc_Bong.xlsx): ghi Tên học bổng; Đơn vị tài trợ; Thời gian trao tặng học bổng; Loại học bổng; Giá trị học bổng
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu
Học bổng tài trợ; cột theo bước 2. Số CCCD/hộ chiếu (khóa nối người học) không bước nào nêu, cần thêm khi tổng hợp. Loại học bổng phải thuộc sheet Danh mục (ánh xạ HEMIS.DM.01).
• KT (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Số quyết định khen thưởng
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu; Loại danh hiệu thi đua, giải thưởng, khen thưởng; Danh hiệu thi đua, giải thưởng, khen thưởng; Năm khen thưởng
Bài gọi biểu mẫu Import_Khen_Thuong_Hoc_Vien; gói mẫu đặt ở sheet KT của Import_Nguoi_hoc. Bước 3 chỉ nêu số quyết định và ngày; các cột bắt buộc khác chưa được nêu.
• KL (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Số quyết định; Ngày tháng năm quyết định
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu; Loại kỷ luật
Bài gọi biểu mẫu Import_Ky_Luat_Hoc_Vien; gói mẫu đặt ở sheet KL của Import_Nguoi_hoc. Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem (bước 3). Loại kỷ luật phải thuộc Danh mục.
• VP (Import_Nguoi_hoc.xlsx)
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu; Thời gian vi phạm; Loại vi phạm
Bài gọi biểu mẫu Import_Vi_Pham_Quy_Che; gói mẫu đặt ở sheet VP của Import_Nguoi_hoc. Bước 2 chỉ nêu nhóm "vi phạm quy chế", chưa nêu cột.
• VTD (Import_Nguoi_hoc.xlsx)
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu; Số tiền được vay; Ngày vay; Thời hạn vay(Tháng)
Bài gọi biểu mẫu Import_Vay_Tin_Dung; gói mẫu đặt ở sheet VTD của Import_Nguoi_hoc. Bước 2 chỉ nêu nhóm "vay tín dụng", chưa nêu cột; đơn vị nắm dữ liệu vay chưa nêu ở bước 1.
• GDTC (Import_Nguoi_hoc.xlsx)
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu
Giáo dục thể chất theo danh sách môn (bước 1); chưa nêu cột kết quả, xếp loại thể lực.
Bước 3. Kiểm tra khớp quyết định, số hiệu, ngày
Trên sơ đồ: Khớp quyết định, đủ số hiệu, ngày?
Tác nhân: P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Đề xuất: Mọi bản ghi có số quyết định và ngày; quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem. Có: chuyển TTCNTT. Không: đơn vị cung cấp bổ sung, sửa (quay về bước 1).
Kết quả: Có: dữ liệu đã kiểm tra. Không: trả đơn vị bổ sung, sửa (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Chuyển dữ liệu cho TTCNTT
Tác nhân: P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chuyển danh sách đã kiểm tra.
Kết quả: Danh sách đã kiểm tra gửi TTCNTT
Nguồn: N1
Bước 5. Kiểm tra bắt buộc, danh mục; đồng bộ HEMIS
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải lên; đọc lỗi.
Kết quả: Dữ liệu hỗ trợ người học trên HEMIS
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu hỗ trợ người học đã cập nhật.
Điều kiện ra
Dữ liệu hỗ trợ người học cập nhật hợp lệ trên HEMIS.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Học bổng: ghi giá trị, không thực hiện chi trong quy trình này; chi học bổng theo quy trình riêng (nguồn chưa đọc).
Thời hạn
Theo kỳ Bộ thông báo.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu Import_Hoc_Bong, Import_Vay_Tin_Dung, Import_Khen_Thuong_Hoc_Vien, Import_Ky_Luat_Hoc_Vien, Import_Vi_Pham_Quy_Che (gói mẫu hiện có: Import_Hoc_Bong và các sheet HB, KT, KL, VP, VTD, GDTC của Import_Nguoi_hoc).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Quy định xử lý kỷ luật sinh viên của Trường chưa có (CTSV.KL.01 là đề xuất); mã loại vi phạm, loại học bổng theo danh mục HEMIS cần ánh xạ (HEMIS.DM.01).
Bảng bước — HEMIS.CT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Các đơn vị cung cấp quyết định, danh sách
Đơn vị khác cung cấp dữ liệu (P. KHTC, P. QLĐT, Khoa)
Đề xuất: P. KHTC: học bổng, miễn giảm; P. QLĐT: kỷ luật học vụ, vi phạm quy chế; Khoa: khen thưởng; giáo dục thể chất theo danh sách môn.
Quyết định, danh sách gửi P. CTCT&SV
N1
trực tuyến, giấy
2. Tổng hợp dữ liệu theo biểu mẫu
P. CTCT&SV
Đề xuất: Học bổng (tên, đơn vị tài trợ, thời gian trao, loại, giá trị); khen thưởng, kỷ luật người học; vay tín dụng; vi phạm quy chế; giáo dục thể chất; đối tượng chính sách.
Bảng dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS
N1
trực tuyến
3. Khớp quyết định, đủ số hiệu, ngày?
P. CTCT&SV
Đề xuất: Mọi bản ghi có số quyết định và ngày; quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem. Có: chuyển TTCNTT. Không: đơn vị cung cấp bổ sung, sửa (quay về bước 1).
Có: dữ liệu đã kiểm tra. Không: trả đơn vị bổ sung, sửa (quay về bước 1).
N1
—
4. Chuyển dữ liệu cho TTCNTT
P. CTCT&SV
Đề xuất: Chuyển danh sách đã kiểm tra.
Danh sách đã kiểm tra gửi TTCNTT
N1
—
5. Kiểm tra bắt buộc, danh mục; đồng bộ HEMIS
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải lên; đọc lỗi.
Dữ liệu hỗ trợ người học trên HEMIS
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
BẮT ĐẦU (HEMIS.CT.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Khen thưởng sinh viên trên Edusoft xem bản khung đã có; kỷ luật sinh viên xem CTSV.KL.01 (đề xuất).
Bước 1. Các đơn vị cung cấp quyết định, danh sách (HEMIS.CT.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị khác cung cấp dữ liệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: P. KHTC: học bổng, miễn giảm; P. QLĐT: kỷ luật học vụ, vi phạm quy chế; Khoa: khen thưởng; giáo dục thể chất theo danh sách môn.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Tổng hợp dữ liệu theo biểu mẫu (HEMIS.CT.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. CTCT&SV
Nghiệp vụ
Đề xuất: Học bổng (tên, đơn vị tài trợ, thời gian trao, loại, giá trị); khen thưởng, kỷ luật người học; vay tín dụng; vi phạm quy chế; giáo dục thể chất; đối tượng chính sách.
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Quy định xử lý kỷ luật sinh viên của Trường chưa có (CTSV.KL.01 là đề xuất); mã loại vi phạm, loại học bổng theo danh mục HEMIS cần ánh xạ (HEMIS.DM.01).
Nguồn đã đọc
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
HEMIS.VL.01: Khảo sát và cập nhật việc làm sau tốt nghiệp (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: P. CTCT&SV; các Khoa; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất cách khảo sát và cập nhật dữ liệu việc làm sau tốt nghiệp để HEMIS có số liệu tính tỷ lệ có việc làm. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách khảo sát và cập nhật dữ liệu việc làm sau tốt nghiệp để HEMIS có số liệu tính tỷ lệ có việc làm.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Dự thảo chuẩn mới (Thông tư 83/2026) đưa tỷ lệ người tốt nghiệp có việc làm vào chỉ số đánh giá.
Điều kiện vào
Đến kỳ khảo sát việc làm.
Điều kiện ra
Dữ liệu việc làm cập nhật hợp lệ trên HEMIS.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.VL.01 — Khảo sát và cập nhật việc làm sau tốt nghiệp (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.VL.01 · Khảo sát và cập nhật việc làm sau tốt nghiệp (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ khảo sát việc làm của người tốt nghiệp.
Phạm vi
• Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3; thay Thông tư 01/2024, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
• Chuẩn cơ sở giáo dục đại học (Thông tư 83/2026, thay Thông tư 01/2024, hiệu lực từ 15/11/2026) đưa tỷ lệ người tốt nghiệp có việc làm vào chỉ số đánh giá.
• Căn cứ về HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT; Nghị định 88/2026/NĐ-CP (chưa đọc được bản gốc).
Điều kiện vào
Đến kỳ khảo sát việc làm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Thiết kế phiếu theo trường dữ liệu HEMIS
Tác nhân: Đơn vị đầu mối khảo sát (P. CTCT&SV, Khoa, Ban CĐS)
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đơn vị tuyển dụng, hình thức tuyển dụng, thời gian tuyển dụng, vị trí việc làm (có việc đúng ngành hay không), mức lương khởi điểm; hỏi mức hài lòng của người tốt nghiệp nếu cần cho Chuẩn.
Kết quả: Phiếu khảo sát
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Gửi khảo sát; nhắc người chưa trả lời
Tác nhân: Đơn vị đầu mối khảo sát
Nghiệp vụ: Đề xuất: Gửi qua email, ứng dụng, mạng cựu sinh viên.
Kết quả: Khảo sát đã gửi, đã nhắc
Nguồn: N1
Bước 3. Người tốt nghiệp trả lời
Tác nhân: Người tốt nghiệp
Nghiệp vụ: Đề xuất: Trả lời trực tuyến.
Kết quả: Phiếu trả lời trực tuyến
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Kiểm tra tỷ lệ phản hồi, tính đại diện
Trên sơ đồ: Tỷ lệ phản hồi đạt yêu cầu và đủ đại diện?
Tác nhân: Đơn vị đầu mối khảo sát
Nghiệp vụ: Đề xuất: Bảng 7B của Thông tư 83/2026: tỷ lệ phản hồi khảo sát đạt yêu cầu và bảo đảm tính đại diện. Có: chuyển nhập HEMIS. Không: gửi nhắc, khảo sát bổ sung (quay về bước 2).
Kết quả: Có: dữ liệu khảo sát đủ dùng. Không: gửi nhắc, khảo sát bổ sung (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 5. Nhập, kiểm tra, đồng bộ HEMIS
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Gắn số CCCD hoặc hộ chiếu; kiểm tra danh mục; tải lên.
Kết quả: Dữ liệu việc làm sau tốt nghiệp trên HEMIS
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• VL (Import_Viec_Lam_Sau_Tot_Nghiep.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Đơn vị tuyển dụng; Hình thức tuyển dụng; Thời gian tuyển dụng; Vị trí việc làm; Mức lương khởi điểm
Cột theo phiếu bước 1 và số CCCD/hộ chiếu gắn ở bước 5. Tên đơn vị cấp bằng (không bắt buộc) chưa nêu. Hình thức tuyển dụng, vị trí việc làm phải thuộc sheet Danh mục. Gói mẫu cũng có sheet VL trong Import_Nguoi_hoc (Thời gian tuyển dụng bắt buộc ở sheet đó).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu việc làm sau tốt nghiệp đã cập nhật.
Điều kiện ra
Dữ liệu việc làm cập nhật hợp lệ trên HEMIS.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo thời điểm Phụ lục II Thông tư 83/2026 quy định (chưa đối chiếu; thông tư hiệu lực từ 15/11/2026).
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu khảo sát (chưa có mẫu); biểu mẫu Import_Viec_Lam_Sau_Tot_Nghiep.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Đơn vị đầu mối khảo sát việc làm của Trường chưa xác định; mức phản hồi tối thiểu và thời điểm khảo sát sau tốt nghiệp: Thông tư 83/2026 Phụ lục II (chưa đối chiếu hết).
Bảng bước — HEMIS.VL.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thiết kế phiếu theo trường dữ liệu HEMIS
Đơn vị đầu mối khảo sát (P. CTCT&SV, Khoa, Ban CĐS)
Đề xuất: Đơn vị tuyển dụng, hình thức tuyển dụng, thời gian tuyển dụng, vị trí việc làm (có việc đúng ngành hay không), mức lương khởi điểm; hỏi mức hài lòng của người tốt nghiệp nếu cần cho Chuẩn.
Phiếu khảo sát
N1
trực tuyến
2. Gửi khảo sát; nhắc người chưa trả lời
Đơn vị đầu mối khảo sát
Đề xuất: Gửi qua email, ứng dụng, mạng cựu sinh viên.
Khảo sát đã gửi, đã nhắc
N1
—
3. Người tốt nghiệp trả lời
Người tốt nghiệp
Đề xuất: Trả lời trực tuyến.
Phiếu trả lời trực tuyến
N1
trực tuyến
4. Tỷ lệ phản hồi đạt yêu cầu và đủ đại diện?
Đơn vị đầu mối khảo sát
Đề xuất: Bảng 7B của Thông tư 83/2026: tỷ lệ phản hồi khảo sát đạt yêu cầu và bảo đảm tính đại diện. Có: chuyển nhập HEMIS. Không: gửi nhắc, khảo sát bổ sung (quay về bước 2).
Đề xuất: Gắn số CCCD hoặc hộ chiếu; kiểm tra danh mục; tải lên.
Dữ liệu việc làm sau tốt nghiệp trên HEMIS
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
BẮT ĐẦU (HEMIS.VL.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Dự thảo chuẩn mới (Thông tư 83/2026) đưa tỷ lệ người tốt nghiệp có việc làm vào chỉ số đánh giá.
Bước 1. Thiết kế phiếu theo trường dữ liệu HEMIS (HEMIS.VL.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị đầu mối khảo sát
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đơn vị tuyển dụng, hình thức tuyển dụng, thời gian tuyển dụng, vị trí việc làm (có việc đúng ngành hay không), mức lương khởi điểm; hỏi mức hài lòng của người tốt nghiệp nếu cần cho Chuẩn.
Bước 4. Tỷ lệ phản hồi đạt yêu cầu và đủ đại diện? (HEMIS.VL.01 · Bước 4)
Tác nhân
Đơn vị đầu mối khảo sát
Nghiệp vụ
Đề xuất: Bảng 7B của Thông tư 83/2026: tỷ lệ phản hồi khảo sát đạt yêu cầu và bảo đảm tính đại diện.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
GỬI NHẮC; KHẢO SÁT BỔ SUNG (HEMIS.VL.01)
Bước 5. Nhập, kiểm tra, đồng bộ HEMIS (HEMIS.VL.01 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Gắn số CCCD hoặc hộ chiếu; kiểm tra danh mục; tải lên.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
KẾT THÚC (HEMIS.VL.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo thời điểm Phụ lục II quy định (chưa đối chiếu).
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu khảo sát (chưa có mẫu); biểu mẫu Import_Viec_Lam_Sau_Tot_Nghiep.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Đơn vị đầu mối khảo sát việc làm của Trường chưa xác định; mức phản hồi tối thiểu và thời điểm khảo sát sau tốt nghiệp: Thông tư 83/2026 Phụ lục II (chưa đối chiếu hết).
Nguồn đã đọc
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
HEMIS.TS.01: Cập nhật chỉ tiêu tuyển sinh và dữ liệu trúng tuyển lên HEMIS (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: P. QLĐT; Khoa SĐH; Khoa ĐTTT&PTNN; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất cách cập nhật chỉ tiêu và dữ liệu trúng tuyển các hệ lên HEMIS sau khi có quyết định trúng tuyển. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách cập nhật chỉ tiêu và dữ liệu trúng tuyển các hệ lên HEMIS sau khi có quyết định trúng tuyển.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Quy chế tuyển sinh đại học: Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT (xem TS.XT.01, TS.XT.02, TS.NH.01).
Điều kiện vào
Có quyết định chỉ tiêu hoặc trúng tuyển.
Điều kiện ra
Dữ liệu tuyển sinh cập nhật hợp lệ trên HEMIS.
Phê duyệt, kiểm soát
Người có thẩm quyền xác nhận số liệu (bước 5, đề xuất).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.TS.01 — Cập nhật chỉ tiêu tuyển sinh và dữ liệu trúng tuyển lên HEMIS (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.TS.01 · Cập nhật chỉ tiêu tuyển sinh và dữ liệu trúng tuyển lên HEMIS (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có quyết định chỉ tiêu hoặc quyết định trúng tuyển.
Phạm vi
• Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3; thay Thông tư 01/2024, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
• Quy chế tuyển sinh đại học: Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT (xem TS.XT.01, TS.XT.02, TS.NH.01).
• Sau đại học: khóa từ 01/01/2027 theo Thông tư 53/2026 (thay TT 23/2021, 18/2021); khóa cũ giữ văn bản cũ.
• Căn cứ về HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT; Nghị định 88/2026/NĐ-CP (chưa đọc được bản gốc).
Điều kiện vào
Có quyết định chỉ tiêu hoặc trúng tuyển.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập chỉ tiêu theo ngành, loại hình đào tạo
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh, P. QLĐT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Loại hình, mã ngành, năm, chỉ tiêu (sheet CTN).
Kết quả: Bảng chỉ tiêu theo ngành
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• CTN (Import_Tuyen_Sinh.xlsx): ghi Loại hình đào tạo; Mã ngành đào tạo; Năm; Chỉ tiêu
Một dòng cho mỗi ngành, loại hình, năm. Mã ngành phải có sẵn (HEMIS.NG.01); loại hình theo sheet Danh mục.
Bước 2. Tổng hợp dữ liệu trúng tuyển
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh, P. QLĐT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Số CCCD, họ tên, mã tuyển sinh, mã chương trình, khóa, đối tượng, hình thức, khu vực, trường THPT, tổ hợp, điểm, số và ngày quyết định trúng tuyển; thạc sĩ, tiến sĩ thêm ngành đã tốt nghiệp (sheet DLTT).
Kết quả: Bảng dữ liệu trúng tuyển
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• DLTT (Import_Tuyen_Sinh.xlsx): ghi Số CCCD/ Hộ chiếu; Họ và tên; Mã tuyển sinh; Mã chương trình đào tạo; Khóa đào tạo trúng tuyển; Đối tượng tuyển sinh; Hình thức tuyển sinh; Khu vực tuyển sinh; Trường THPT; Tổ hợp môn trúng tuyển; Số quyết định trúng tuyển; Ngày ban hành quyết định trúng tuyển; Ngành đã tốt nghiệp trình độ đại học; Ngành đã tốt nghiệp trình độ thạc sĩ
Bước 2 ghi "điểm" chung, chưa tách điểm môn 1 đến 3, điểm ưu tiên, tổng điểm xét tuyển (không bắt buộc) nên chưa khai. Ngành đã tốt nghiệp chỉ cho thạc sĩ, tiến sĩ. Đối tượng, hình thức, khu vực theo sheet Danh mục. Xuất sau quyết định trúng tuyển; khóa nối: số CCCD/hộ chiếu.
Bước 3. Đối chiếu hồ sơ xét tuyển và quyết định trúng tuyển
Trên sơ đồ: Khớp hồ sơ xét tuyển và quyết định trúng tuyển?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đối chiếu danh sách, điểm, quyết định. Có: trình xác nhận. Không: Hội đồng tuyển sinh, P. QLĐT đối chiếu, sửa (quay về bước 2).
Kết quả: Có: dữ liệu khớp. Không: trả đơn vị đối chiếu, sửa (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 4. Xác nhận số liệu tuyển sinh
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Người có thẩm quyền xác nhận.
Kết quả: Số liệu tuyển sinh đã xác nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Phê duyệt, kiểm soát
Người có thẩm quyền (Hiệu trưởng) xác nhận số liệu (bước 4, đề xuất).
Bước 5. Đồng bộ HEMIS; lưu bản đã tải lên
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tải lên; đọc lỗi; lưu.
Kết quả: Dữ liệu tuyển sinh trên HEMIS; bản đã tải lên được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu tuyển sinh đã cập nhật.
Điều kiện ra
Dữ liệu tuyển sinh cập nhật hợp lệ trên HEMIS.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
• Theo kỳ Bộ thông báo.
• Dữ liệu thực tuyển cập nhật chậm nhất 31/12 (Thông tư 06/2026, Điều 21 khoản 4).
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu Import_Tuyen_Sinh (sheet CTN, DLTT).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Bài báo 07/10/2026 nêu nhóm dữ liệu tuyển sinh được mở rộng; chưa có hướng dẫn cụ thể của Bộ; quan hệ với hệ thống tuyển sinh chung của Bộ: chưa đọc.
Bảng bước — HEMIS.TS.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập chỉ tiêu theo ngành, loại hình đào tạo
Hội đồng tuyển sinh, P. QLĐT
Đề xuất: Loại hình, mã ngành, năm, chỉ tiêu (sheet CTN).
Bảng chỉ tiêu theo ngành
N1
trực tuyến
2. Tổng hợp dữ liệu trúng tuyển
Hội đồng tuyển sinh, P. QLĐT
Đề xuất: Số CCCD, họ tên, mã tuyển sinh, mã chương trình, khóa, đối tượng, hình thức, khu vực, trường THPT, tổ hợp, điểm, số và ngày quyết định trúng tuyển; thạc sĩ, tiến sĩ thêm ngành đã tốt nghiệp (sheet DLTT).
Bảng dữ liệu trúng tuyển
N1
trực tuyến
3. Khớp hồ sơ xét tuyển và quyết định trúng tuyển?
TTCNTT
Đề xuất: Đối chiếu danh sách, điểm, quyết định. Có: trình xác nhận. Không: Hội đồng tuyển sinh, P. QLĐT đối chiếu, sửa (quay về bước 2).
Có: dữ liệu khớp. Không: trả đơn vị đối chiếu, sửa (quay về bước 2).
N1
—
4. Xác nhận số liệu tuyển sinh
Hiệu trưởng
Đề xuất: Người có thẩm quyền xác nhận.
Số liệu tuyển sinh đã xác nhận
N1
trực tuyến
5. Đồng bộ HEMIS; lưu bản đã tải lên
TTCNTT
Đề xuất: Tải lên; đọc lỗi; lưu.
Dữ liệu tuyển sinh trên HEMIS; bản đã tải lên được lưu
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Bài "Hệ thống đại học chạy đua hoàn thành chuẩn hóa dữ liệu" (Sài Gòn Giải Phóng, 07/10/2026): yêu cầu của Bộ GD&ĐT hoàn thành kết nối API với HEMIS trước 30/11, rà soát, làm sạch, xác thực, ký số dữ liệu cơ sở đào tạo, người học, đội ngũ; người đứng đầu chịu trách nhiệm; mở rộng nhóm dữ liệu chương trình đào tạo, tuyển sinh, quá trình và kết quả đào tạo, khoa học công nghệ (07/10/2026). Bài báo, không phải văn bản pháp luật; không nêu số công văn; số liệu ký số đến 20/9 (người học 75,1%, đội ngũ 62%); chưa đối chiếu với văn bản của Bộ. https://www.sggp.org.vn/he-thong-dai-hoc-chay-dua-hoan-thanh-chuan-hoa-du-lieu-post875362.html
N3: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
BẮT ĐẦU (HEMIS.TS.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Quy chế tuyển sinh đại học: Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT (xem TS.XT.01, TS.XT.02, TS.NH.01).
Bước 1. Lập chỉ tiêu theo ngành, loại hình đào tạo (HEMIS.TS.01 · Bước 1)
Tác nhân
Hội đồng tuyển sinh, p. QLĐT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Loại hình, mã ngành, năm, chỉ tiêu (sheet CTN).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Tổng hợp dữ liệu trúng tuyển (HEMIS.TS.01 · Bước 2)
Tác nhân
Hội đồng tuyển sinh, p. QLĐT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Số CCCD, họ tên, mã tuyển sinh, mã chương trình, khóa, đối tượng, hình thức, khu vực, trường THPT, tổ hợp, điểm, số và ngày quyết định trúng tuyển; thạc sĩ, tiến sĩ thêm ngành đã tốt nghiệp (sheet DLTT).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 3. Khớp hồ sơ xét tuyển và quyết định trúng tuyển? (HEMIS.TS.01 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đối chiếu danh sách, điểm, quyết định.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
ĐƠN VỊ ĐỐI CHIẾU, SỬA (HEMIS.TS.01)
Bước 4. Xác nhận số liệu tuyển sinh (HEMIS.TS.01 · Bước 4)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Người có thẩm quyền xác nhận.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 5. Đồng bộ HEMIS; lưu bản đã tải lên (HEMIS.TS.01 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tải lên; đọc lỗi; lưu.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
KẾT THÚC (HEMIS.TS.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kỳ Bộ thông báo.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu Import_Tuyen_Sinh (sheet CTN, DLTT).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Bài báo 07/10/2026 nêu nhóm dữ liệu tuyển sinh được mở rộng; chưa có hướng dẫn cụ thể của Bộ; quan hệ với hệ thống tuyển sinh chung của Bộ: chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
HEMIS.NG.01: Cập nhật dữ liệu ngành, chương trình đào tạo và ngành giảng dạy (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: P. QLĐT; Khoa SĐH; Khoa ĐTQT; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất cách cập nhật dữ liệu ngành, chương trình đào tạo, ngành giảng dạy và dừng tuyển sinh lên HEMIS sau mỗi quyết định. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách cập nhật dữ liệu ngành, chương trình đào tạo, ngành giảng dạy và dừng tuyển sinh lên HEMIS sau mỗi quyết định.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Mở ngành và xây dựng chương trình mới theo Thông tư 54/2026 xem SDH.PD.04.
Điều kiện vào
Có quyết định mở ngành, đổi tên, dừng tuyển sinh hoặc chương trình mới.
Điều kiện ra
Dữ liệu ngành, chương trình cập nhật hợp lệ.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.NG.01 — Cập nhật dữ liệu ngành, chương trình đào tạo và ngành giảng dạy (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.NG.01 · Cập nhật dữ liệu ngành, chương trình đào tạo và ngành giảng dạy (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có quyết định mở ngành, đổi tên, dừng tuyển sinh hoặc ban hành chương trình.
Phạm vi
• Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3; thay Thông tư 01/2024, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
• Mở ngành và xây dựng chương trình mới theo Thông tư 54/2026 (thay TT 17/2021, 02/2022) xem SDH.PD.04.
• Căn cứ về HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT; Nghị định 88/2026/NĐ-CP (chưa đọc được bản gốc).
Điều kiện vào
Có quyết định mở ngành, đổi tên, dừng tuyển sinh hoặc chương trình mới.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Cập nhật ngành
Tác nhân: P. QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Mã ngành, số và ngày quyết định mở ngành, mã ngành mở lần đầu, quyết định đổi tên, năm bắt đầu, quyết định tự chủ, khối ngành, lĩnh vực, nhóm ngành, hình thức đào tạo (sheet Nganh_DT).
Kết quả: Dữ liệu ngành đào tạo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• TT (Import_Nganh_DT.xlsx): ghi Mã ngành đào tạo; Số quyết định/văn bản cho phép mở ngành; Ngày tháng năm ban hành quyết định/văn bản cho phép mở ngành; Mã ngành mở lần đầu; Số quyết định/văn bản cho phép đổi tên ngành; Năm bắt đầu đào tạo; Quyết định tự chủ
Bài ghi "sheet Nganh_DT": trong gói mẫu là tệp Import_Nganh_DT, sheet TT (danh sách ngành đào tạo).
• KNDT (Import_Nganh_DT.xlsx): ghi Mã khối ngành đào tạo
Khối ngành theo sheet Danh mục.
• LVDT (Import_Nganh_DT.xlsx): ghi Mã khối ngành đào tạo; Mã lĩnh vực đào tạo
Lĩnh vực theo sheet Danh mục.
• NNDT (Import_Nganh_DT.xlsx): ghi Mã lĩnh vực đào tạo; Mã nhóm ngành đào tạo; Mã ngành đào tạo
Nhóm ngành theo sheet Danh mục.
• HTDT (Import_Nganh_DT.xlsx): ghi Mã ngành đào tạo; Hình thức đào tạo
Chưa có trong quy trình: Số năm đào tạo
Số năm đào tạo (bắt buộc) chưa được bước 1 nêu.
Bước 2. Cập nhật chương trình đào tạo
Tác nhân: P. QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Mã chương trình phải có trước khi nhập người học; ngành, trình độ, loại hình.
Kết quả: Dữ liệu chương trình đào tạo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Cập nhật ngành giảng dạy, ngành đứng tên
Trên sơ đồ: Cập nhật ngành giảng dạy, ngành đứng tên giảng dạy của giảng viên
Tác nhân: Khoa, viện, giảng viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Khoa, giảng viên xác nhận ngành giảng dạy; đứng tên ngành (sheet NGD, DTMN).
Kết quả: Dữ liệu ngành giảng dạy, đứng tên ngành
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Cập nhật dừng tuyển sinh
Tác nhân: P. QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quyết định dừng tuyển sinh, năm.
Kết quả: Dữ liệu dừng tuyển sinh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Kiểm tra khớp quyết định, trường bắt buộc, mã chương trình
Trên sơ đồ: Khớp quyết định, đủ trường bắt buộc, mã chương trình duy nhất?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải. Có: đồng bộ HEMIS. Không: đơn vị đối chiếu quyết định, sửa (quay về bước 1).
Kết quả: Có: dữ liệu hợp lệ. Không: trả đơn vị đối chiếu quyết định, sửa (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 6. Đồng bộ HEMIS; lưu bản đã tải lên
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tải lên; đọc lỗi; lưu.
Kết quả: Dữ liệu ngành, chương trình trên HEMIS; bản đã tải lên được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu ngành, chương trình đã cập nhật.
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Mã chương trình đào tạo dùng chung cho đại học, sau đại học, quốc tế chưa có quy ước thống nhất của Trường; ánh xạ với danh mục ngành HEMIS (HEMIS.DM.01).
• Import_NganhGiangDay, Import_DungTenNganh (sheet NGD, DTMN) không có trong gói mẫu đã đọc; chưa đối chiếu cột.
Bảng bước — HEMIS.NG.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Cập nhật ngành
P. QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT
Đề xuất: Mã ngành, số và ngày quyết định mở ngành, mã ngành mở lần đầu, quyết định đổi tên, năm bắt đầu, quyết định tự chủ, khối ngành, lĩnh vực, nhóm ngành, hình thức đào tạo (sheet Nganh_DT).
Dữ liệu ngành đào tạo
N1
trực tuyến
2. Cập nhật chương trình đào tạo
P. QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT
Đề xuất: Mã chương trình phải có trước khi nhập người học; ngành, trình độ, loại hình.
Dữ liệu chương trình đào tạo
N1
trực tuyến
3. Cập nhật ngành giảng dạy, ngành đứng tên giảng dạy của giảng viên
Khoa, viện, giảng viên
Đề xuất: Khoa, giảng viên xác nhận ngành giảng dạy; đứng tên ngành (sheet NGD, DTMN).
Dữ liệu ngành giảng dạy, đứng tên ngành
N1
trực tuyến
4. Cập nhật dừng tuyển sinh
P. QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT
Đề xuất: Quyết định dừng tuyển sinh, năm.
Dữ liệu dừng tuyển sinh
N1
trực tuyến
5. Khớp quyết định, đủ trường bắt buộc, mã chương trình duy nhất?
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải. Có: đồng bộ HEMIS. Không: đơn vị đối chiếu quyết định, sửa (quay về bước 1).
Có: dữ liệu hợp lệ. Không: trả đơn vị đối chiếu quyết định, sửa (quay về bước 1).
N1
—
6. Đồng bộ HEMIS; lưu bản đã tải lên
TTCNTT
Đề xuất: Tải lên; đọc lỗi; lưu.
Dữ liệu ngành, chương trình trên HEMIS; bản đã tải lên được lưu
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
BẮT ĐẦU (HEMIS.NG.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Mở ngành và xây dựng chương trình mới theo Thông tư 54/2026 xem SDH.PD.04.
Bước 1. Cập nhật ngành (HEMIS.NG.01 · Bước 1)
Tác nhân
P. QLĐT, khoa sđh, khoa ĐTQT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Mã ngành, số và ngày quyết định mở ngành, mã ngành mở lần đầu, quyết định đổi tên, năm bắt đầu, quyết định tự chủ, khối ngành, lĩnh vực, nhóm ngành, hình thức đào tạo (sheet Nganh_DT).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Cập nhật chương trình đào tạo (HEMIS.NG.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. QLĐT, khoa sđh, khoa ĐTQT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Mã chương trình phải có trước khi nhập người học; ngành, trình độ, loại hình.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 3. Cập nhật ngành giảng dạy, ngành đứng tên giảng dạy của giảng viên (HEMIS.NG.01 · Bước 3)
Tác nhân
Khoa, viện, giảng viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Khoa, giảng viên xác nhận ngành giảng dạy; đứng tên ngành (sheet NGD, DTMN).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 4. Cập nhật dừng tuyển sinh (HEMIS.NG.01 · Bước 4)
Tác nhân
P. QLĐT, khoa sđh, khoa ĐTQT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyết định dừng tuyển sinh, năm.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 5. Khớp quyết định, đủ trường bắt buộc, mã chương trình duy nhất? (HEMIS.NG.01 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
ĐƠN VỊ ĐỐI CHIẾU QUYẾT ĐỊNH, SỬA (HEMIS.NG.01)
Bước 6. Đồng bộ HEMIS; lưu bản đã tải lên (HEMIS.NG.01 · Bước 6)
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Mã chương trình đào tạo dùng chung cho đại học, sau đại học, quốc tế chưa có quy ước thống nhất của Trường; ánh xạ với danh mục ngành HEMIS (HEMIS.DM.01).
Nguồn đã đọc
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
HEMIS.HT.01: Cập nhật dữ liệu hợp tác quốc tế và hợp tác doanh nghiệp lên HEMIS (đề xuất)Đợt 13
Đơn vị: P. HTQT; P. TT&QHĐN; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất cách tổng hợp và cập nhật dữ liệu hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp lên HEMIS. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tổng hợp và cập nhật dữ liệu hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp lên HEMIS.
Phạm vi, đối tượng: Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Các quy trình HTQT chương trình đã có xem HTQT.NH.01, TD.01, VS.01, VS.02.
Điều kiện vào
Kết thúc kỳ cập nhật dữ liệu hợp tác.
Điều kiện ra
Dữ liệu hợp tác cập nhật hợp lệ trên HEMIS.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HEMIS.HT.01 — Cập nhật dữ liệu hợp tác quốc tế và hợp tác doanh nghiệp lên HEMIS (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HEMIS.HT.01 · Cập nhật dữ liệu hợp tác quốc tế và hợp tác doanh nghiệp lên HEMIS (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kết thúc kỳ cập nhật dữ liệu hợp tác.
Phạm vi
• Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3; thay Thông tư 01/2024, hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu).
• Các quy trình HTQT chương trình đã có xem HTQT.NH.01, TD.01, VS.01, VS.02.
• Căn cứ về HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT; Nghị định 88/2026/NĐ-CP (chưa đọc được bản gốc).
Điều kiện vào
Kết thúc kỳ cập nhật dữ liệu hợp tác.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Cập nhật, kiểm tra, ký số và theo dõi trên hệ thống số và HEMIS (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Các đơn vị cung cấp dữ liệu hợp tác
Trên sơ đồ: Các đơn vị cung cấp thỏa thuận, chương trình, đoàn công tác
Tác nhân: Đơn vị, khoa
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đơn vị gửi dữ liệu hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp.
Kết quả: Thỏa thuận, chương trình, danh sách đoàn công tác gửi P. HTQT, P. TT&QHĐN
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Tổng hợp dữ liệu hợp tác quốc tế
Tác nhân: P. HTQT, P. TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổ chức, hội thảo hội nghị, thỏa thuận, đề án dự án chương trình, lưu học sinh, giảng viên được cử đi đào tạo, đoàn công tác và thành viên (9 nhóm).
Kết quả: Bảng dữ liệu hợp tác quốc tế
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tổng hợp dữ liệu hợp tác doanh nghiệp
Tác nhân: P. HTQT, P. TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Đề xuất: Danh sách tổ chức hợp tác doanh nghiệp và nội dung (sheet TCHTDN).
Kết quả: Bảng dữ liệu hợp tác doanh nghiệp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Kiểm tra văn bản căn cứ, biểu mẫu
Trên sơ đồ: Đủ văn bản căn cứ, đúng biểu mẫu?
Tác nhân: P. HTQT, P. TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Đề xuất: Mỗi thỏa thuận có số, ngày, bên ký. Có: chuyển TTCNTT. Không: đơn vị bổ sung văn bản (quay về bước 1).
Kết quả: Có: dữ liệu đã kiểm tra. Không: trả đơn vị bổ sung văn bản (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 5. Chuyển dữ liệu đã kiểm tra cho TTCNTT
Tác nhân: P. HTQT, P. TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chuyển danh sách đã kiểm tra.
Kết quả: Danh sách đã kiểm tra gửi TTCNTT
Nguồn: N1
Bước 6. Kiểm tra danh mục; đồng bộ HEMIS
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải; đọc lỗi.
Kết quả: Dữ liệu hợp tác trên HEMIS
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu hợp tác đã cập nhật.
Điều kiện ra
Dữ liệu hợp tác cập nhật hợp lệ trên HEMIS.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kỳ Bộ thông báo.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu Import_HTQT (9 sheet), Import_HTDN (không có trong gói mẫu đã đọc; chưa đối chiếu cột).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
• Kế hoạch CĐS nêu xây dựng cơ sở dữ liệu đối tác, chuyên gia dùng chung (mục 3.5): chưa có thiết kế; đơn vị đầu mối hợp tác doanh nghiệp cần xác nhận.
Bảng bước — HEMIS.HT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Các đơn vị cung cấp thỏa thuận, chương trình, đoàn công tác
Đơn vị, khoa
Đề xuất: Đơn vị gửi dữ liệu hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp.
Thỏa thuận, chương trình, danh sách đoàn công tác gửi P. HTQT, P. TT&QHĐN
N1
trực tuyến, giấy
2. Tổng hợp dữ liệu hợp tác quốc tế
P. HTQT, P. TT&QHĐN
Đề xuất: Tổ chức, hội thảo hội nghị, thỏa thuận, đề án dự án chương trình, lưu học sinh, giảng viên được cử đi đào tạo, đoàn công tác và thành viên (9 nhóm).
Bảng dữ liệu hợp tác quốc tế
N1
trực tuyến
3. Tổng hợp dữ liệu hợp tác doanh nghiệp
P. HTQT, P. TT&QHĐN
Đề xuất: Danh sách tổ chức hợp tác doanh nghiệp và nội dung (sheet TCHTDN).
Bảng dữ liệu hợp tác doanh nghiệp
N1
trực tuyến
4. Đủ văn bản căn cứ, đúng biểu mẫu?
P. HTQT, P. TT&QHĐN
Đề xuất: Mỗi thỏa thuận có số, ngày, bên ký. Có: chuyển TTCNTT. Không: đơn vị bổ sung văn bản (quay về bước 1).
Có: dữ liệu đã kiểm tra. Không: trả đơn vị bổ sung văn bản (quay về bước 1).
N1
—
5. Chuyển dữ liệu đã kiểm tra cho TTCNTT
P. HTQT, P. TT&QHĐN
Đề xuất: Chuyển danh sách đã kiểm tra.
Danh sách đã kiểm tra gửi TTCNTT
N1
—
6. Kiểm tra danh mục; đồng bộ HEMIS
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải; đọc lỗi.
Dữ liệu hợp tác trên HEMIS
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx
BẮT ĐẦU (HEMIS.HT.01)
Phạm vi
Nhóm dữ liệu theo biểu mẫu HEMIS của Trường. Đơn vị chủ sở hữu dữ liệu, người thực hiện từng bước và thời hạn nội bộ là ĐỀ XUẤT (Kế hoạch CĐS 2026-2027 mới nêu TTCNTT chủ trì, QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp). Yêu cầu có căn cứ: dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng định dạng, nhất quán trên HEMIS (Thông tư 83/2026, Điều 5, tiêu chí 1.3); giá trị ngoài danh mục HEMIS báo lỗi, không tải lên được (hướng dẫn của biểu mẫu). Các quy trình HTQT chương trình đã có xem HTQT.NH.01, TD.01, VS.01, VS.02.
Bước 1. Các đơn vị cung cấp thỏa thuận, chương trình, đoàn công tác (HEMIS.HT.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị, khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đơn vị gửi dữ liệu hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 2. Tổng hợp dữ liệu hợp tác quốc tế (HEMIS.HT.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. htqt, p. TT&QHĐN
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổ chức, hội thảo hội nghị, thỏa thuận, đề án dự án chương trình, lưu học sinh, giảng viên được cử đi đào tạo, đoàn công tác và thành viên (9 nhóm).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 3. Tổng hợp dữ liệu hợp tác doanh nghiệp (HEMIS.HT.01 · Bước 3)
Tác nhân
P. htqt, p. TT&QHĐN
Nghiệp vụ
Đề xuất: Danh sách tổ chức hợp tác doanh nghiệp và nội dung (sheet TCHTDN).
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 4. Đủ văn bản căn cứ, đúng biểu mẫu? (HEMIS.HT.01 · Bước 4)
Tác nhân
P. htqt, p. TT&QHĐN
Nghiệp vụ
Đề xuất: Mỗi thỏa thuận có số, ngày, bên ký.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Nguồn
N1
ĐƠN VỊ BỔ SUNG VĂN BẢN (HEMIS.HT.01)
Bước 5. Chuyển dữ liệu đã kiểm tra cho TTCNTT (HEMIS.HT.01 · Bước 5)
Tác nhân
P. htqt, p. TT&QHĐN
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chuyển danh sách đã kiểm tra.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
Bước 6. Kiểm tra danh mục; đồng bộ HEMIS (HEMIS.HT.01 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra trước khi tải; đọc lỗi.
Kết quả
Bước đã thực hiện.
Nguồn
N1
KẾT THÚC (HEMIS.HT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kỳ Bộ thông báo.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu Import_HTQT (9 sheet), Import_HTDN.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: phân công đơn vị, thời hạn nội bộ chưa được Trường ban hành; chưa đối chiếu văn bản hướng dẫn của Bộ về lịch cập nhật và cấu trúc API; NĐ 88/2026/NĐ-CP chưa đọc được bản gốc. Cần TTCNTT, đơn vị chủ sở hữu dữ liệu xác nhận.
Kế hoạch CĐS nêu xây dựng cơ sở dữ liệu đối tác, chuyên gia dùng chung (mục 3.5): chưa có thiết kế; đơn vị đầu mối hợp tác doanh nghiệp cần xác nhận.
Nguồn đã đọc
N1: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N2: Kế hoạch chuyển đổi số 2026-2027 (v14, 20/10/2026) mục 3.2: làm sạch dữ liệu người học, cấp mã định danh 100% người học, kết nối cơ sở dữ liệu giáo dục quốc gia, rà soát, cập nhật, ký số dữ liệu trên HEMIS, hoàn thành kết nối API (TTCNTT chủ trì; QLĐT, Khoa SĐH, Khoa ĐTQT, CTCTSV, KT&ĐBCL phối hợp; hạn 31/12/2026); báo cáo nguồn v9 nêu căn cứ NĐ 88/2026/NĐ-CP, TT 49/2026/TT-BGDĐT Điều 13, CT 31/CT-TTg, CV 7314/BGDĐT-GDĐH (20/10/2026). Đã đọc mục 3.2 và dòng căn cứ trong báo cáo nguồn v9 ngày 26/10/2026; các văn bản căn cứ (NĐ 88/2026, TT 49/2026, CT 31, CV 7314) chỉ có tóm tắt trong báo cáo, chưa đối chiếu bản gốc; trang Thư viện Pháp luật của NĐ 88/2026 không mở được (403). E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học\20262010\KH_CDS_FTU_2026-2027_dinh_huong_2030_v14_201026.docx