AI Research Hub
Quay về trang chủ
Số hóa quy trình

Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 4: Chất lượng, văn thư, kế hoạch và tài chính

21 tháng 9, 202610 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 4: Chất lượng, văn thư, kế hoạch và tài chính

Phần 4: Chất lượng, văn thư, kế hoạch và tài chính. Mỗi mục có điều kiện vào và ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ; bản đề xuất để đơn vị rà soát.

Đây là phần 4: Chất lượng, văn thư, kế hoạch và tài chính của bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương (18 phần), mỗi quy trình có một mục riêng với mô tả, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước và nguồn căn cứ.

Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.

Các phần của bộ quy trình

Mục lục phần này

Chất lượng và chuẩn hóa quy trình (19)

Chất lượng và chuẩn hóa quy trình

Đơn vị phụ trách chung: TT KT&ĐBCL, TTCNTT

QL.CT.01: Cải tiến quy trình hiện hànhĐợt 7

Đơn vị: Đơn vị chủ quy trình; tổ quản lý quy trình; TT CNTT · Quy trình có sơ đồ · 19 mục chi tiết

Mô tả cách thu thập tín hiệu, phân tích, đề xuất, thử nghiệm, phê duyệt, số hóa và theo dõi việc cải tiến một quy trình đang vận hành. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách thu thập tín hiệu, phân tích, đề xuất, thử nghiệm, phê duyệt, số hóa và theo dõi việc cải tiến một quy trình đang vận hành.

Phạm vi, đối tượng: Mọi quy trình đã ban hành của Trường. Dựa trên chỉ số trên cơ sở dữ liệu dùng chung và phản hồi của người dùng; không thay đổi nội dung pháp lý (xem QL.CN.01).

Điều kiện vào

  • Đến kỳ rà soát hoặc phát hiện tín hiệu cần cải tiến: chỉ số không đạt ngưỡng, phản hồi người dùng, khiếu nại, kết quả kiểm tra nội bộ, kết quả tự đánh giá hằng năm (N1, Điều 10(1)(c); N2, Điều 11).

Điều kiện ra

  • Quy trình phiên bản mới được ban hành, số hóa, đơn vị cập nhật tên menu, theo dõi chỉ số sau một kỳ; hoặc giữ nguyên, không triển khai, phải điều chỉnh đề xuất.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Tổ quản lý quy trình kiểm tra đề xuất (bước 4); lãnh đạo phê duyệt thử nghiệm (bước 5) và ban hành (bước 8) (đề xuất).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở đề xuất, phê duyệt, thử nghiệm, ban hành, số hóa trên hệ thống.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QL.CT.01 — Cải tiến quy trình hiện hành. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QL.CT.01 · Cải tiến quy trình hiện hành

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kỳ rà soát hoặc có tín hiệu cải tiến.
Phạm vi
Mọi quy trình đã ban hành của Trường. Dựa trên chỉ số trên cơ sở dữ liệu dùng chung và phản hồi của người dùng; không thay đổi nội dung pháp lý (xem QL.CN.01).
Bước 1. Thu thập tín hiệu cải tiến
Trên sơ đồ: Thu thập tín hiệu: chỉ số, phản hồi, khiếu nại, kiểm tra
Tác nhân: Tổ quản lý quy trình.
Nghiệp vụ: Lấy chỉ số của quy trình từ cơ sở dữ liệu dùng chung (số lượt, thời gian xử lý, tỷ lệ đúng hạn, tỷ lệ trực tuyến); phản hồi của sinh viên, cán bộ; khiếu nại; kết quả kiểm tra nội bộ; kết quả tự đánh giá Chuẩn cơ sở giáo dục đại học.
Kết quả: Bộ tín hiệu cải tiến.
Nguồn: N1, N2, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 3: Phân tích nguyên nhân, đối chiếu chỉ số: cần cải tiến?
Tác nhân: Tổ quản lý quy trình; đơn vị chủ quy trình.
Nghiệp vụ: Phân tích nguyên nhân gốc, đối chiếu ngưỡng chỉ số mục tiêu; xác định điểm nghẽn (bước, đơn vị, dữ liệu, biểu mẫu, phần mềm). Cần cải tiến khi chỉ số không đạt ngưỡng liên tục hoặc đề xuất hợp lệ có căn cứ; nếu không, giữ nguyên và lưu hồ sơ.
Kết quả: Báo cáo phân tích. Có: lập đề xuất. Không: giữ nguyên.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi giữ nguyên, lưu hồ sơ
Chưa cần cải tiến
Bước 4. Lập đề xuất cải tiến
Tác nhân: Đơn vị chủ quy trình.
Nghiệp vụ: Nêu nội dung thay đổi (bước, điều kiện, biểu mẫu, dữ liệu, thời hạn, phần mềm), lý do, chỉ số kỳ vọng, tác động pháp lý và tài chính; gửi qua biểu mẫu trực tuyến.
Kết quả: Hồ sơ đề xuất cải tiến.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Tổ quản lý quy trình kiểm tra đề xuất
Trên sơ đồ: Đề xuất hợp lệ, khả thi?
Tác nhân: Tổ quản lý quy trình.
Nghiệp vụ: Kiểm tra căn cứ, tính khả thi, không trái quy định hiện hành, ảnh hưởng đến dữ liệu và phần mềm.
Kết quả: Có: trình lãnh đạo. Không: trả bổ sung.
Nguồn: N3
Bước 6. Lãnh đạo phê duyệt thử nghiệm
Trên sơ đồ: Lãnh đạo duyệt thử nghiệm?
Tác nhân: Lãnh đạo.
Nghiệp vụ: Phê duyệt phạm vi, thời gian, chỉ số đo của đợt thử nghiệm.
Kết quả: Có: thử nghiệm. Không: không triển khai.
Nguồn: N3
Kết thúc khi không triển khai
Lãnh đạo không duyệt
Bước 7. Thử nghiệm
Trên sơ đồ: Thử nghiệm quy trình mới ở phạm vi hẹp, đo chỉ số
Tác nhân: Đơn vị chủ quy trình; TT CNTT.
Nghiệp vụ: Áp dụng thử trong một kỳ hoặc một nhóm đối tượng; cấu hình thử trên phần mềm; đo chỉ số trước và sau.
Kết quả: Báo cáo thử nghiệm.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Đánh giá kết quả thử nghiệm
Trên sơ đồ: Đánh giá kết quả thử nghiệm: chỉ số cải thiện đạt mục tiêu?
Tác nhân: Tổ quản lý quy trình.
Nghiệp vụ: So sánh chỉ số trước và sau với mục tiêu; đánh giá phản hồi của người dùng; rủi ro phát sinh. Kết luận từ báo cáo đánh giá thử nghiệm.
Kết quả: Báo cáo đánh giá thử nghiệm. Có: trình ban hành. Không: điều chỉnh đề xuất.
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Lãnh đạo phê duyệt ban hành
Trên sơ đồ: Lãnh đạo ban hành?
Tác nhân: Lãnh đạo.
Nghiệp vụ: Ký ban hành quy trình phiên bản mới, thời điểm áp dụng, thời gian chuyển tiếp.
Kết quả: Có: số hóa. Không: xem lại.
Nguồn: N3
Bước 10. Số hóa quy trình
Trên sơ đồ: Số hóa: cấu hình biểu mẫu, luồng; cập nhật dữ liệu, chỉ số
Tác nhân: TT CNTT.
Nghiệp vụ: Cấu hình biểu mẫu và luồng xử lý trên phần mềm; cập nhật từ điển dữ liệu, chỉ số lên cơ sở dữ liệu dùng chung; kiểm thử.
Kết quả: Quy trình vận hành trên hệ thống.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến
Bước 11. Cập nhật menu, áp dụng
Trên sơ đồ: Cập nhật tên menu chức năng; tập huấn; áp dụng
Tác nhân: Đơn vị chủ quy trình.
Nghiệp vụ: Đơn vị cập nhật tên menu chức năng của phần mềm đang dùng vào quy trình, tập huấn người dùng, áp dụng.
Kết quả: Quy trình áp dụng.
Nguồn: N3
Bước 12. Theo dõi và lưu vết
Trên sơ đồ: Theo dõi một kỳ, lưu vết phiên bản
Tác nhân: Tổ quản lý quy trình.
Nghiệp vụ: Theo dõi chỉ số sau một kỳ; lưu vết phiên bản, lý do thay đổi; cập nhật danh mục quy trình.
Kết quả: Nhật ký phiên bản; báo cáo theo dõi.
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã cải tiến và theo dõi.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trực tiếp trong quy trình; chi phí thử nghiệm, số hóa (nếu có) theo dự toán của đơn vị và quy định tài chính của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Chu kỳ rà soát hằng năm gắn với tự đánh giá Chuẩn cơ sở giáo dục đại học (Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT, Điều 11, 13; hiệu lực từ 15/11/2026, kỳ đầu là năm dữ liệu 2026; đến 14/11/2026 áp dụng Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT: số liệu chốt 31/12, cập nhật HEMIS đến 31/3 năm sau): số liệu không thuộc tài chính xác định tại 31/12, số liệu tài chính hoàn thiện chậm nhất 31/3 năm sau, báo cáo tự đánh giá chậm nhất 30/4, công bố trước 31/5, Bộ thông báo kết quả trước 30/6; thời hạn từng bước do Trường quy định (chưa có).
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu đề xuất cải tiến, báo cáo thử nghiệm, nhật ký phiên bản: đề xuất mẫu; Trường chưa có mẫu đã đọc.
Điểm chưa xác nhận
• Quy trình là khung đề xuất theo chu trình theo dõi, đánh giá, cải tiến; Trường chưa ban hành quy định về cải tiến quy trình (chưa tìm thấy). Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 chỉ dùng tên mục theo hiểu biết chung, chưa đối chiếu bản chính.
• Quy trình rà soát chương trình đào tạo của Trường (QĐ 3332/QĐ-ĐHNT) chưa đọc nội dung.
• Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Bảng bước — QL.CT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thu thập tín hiệu: chỉ số, phản hồi, khiếu nại, kiểm traTổ quản lý quy trình.Lấy chỉ số của quy trình từ cơ sở dữ liệu dùng chung (số lượt, thời gian xử lý, tỷ lệ đúng hạn, tỷ lệ trực tuyến); phản hồi của sinh viên, cán bộ; khiếu nại; kết quả kiểm tra nội bộ; kết quả tự đánh giá Chuẩn cơ sở giáo dục đại học.Bộ tín hiệu cải tiến.N1, N2, N3trực tuyến
3. Phân tích nguyên nhân, đối chiếu chỉ số: cần cải tiến?Tổ quản lý quy trình; đơn vị chủ quy trình.Phân tích nguyên nhân gốc, đối chiếu ngưỡng chỉ số mục tiêu; xác định điểm nghẽn (bước, đơn vị, dữ liệu, biểu mẫu, phần mềm). Cần cải tiến khi chỉ số không đạt ngưỡng liên tục hoặc đề xuất hợp lệ có căn cứ; nếu không, giữ nguyên và lưu hồ sơ.Báo cáo phân tích. Có: lập đề xuất. Không: giữ nguyên.N3trực tuyến
4. Lập đề xuất cải tiếnĐơn vị chủ quy trình.Nêu nội dung thay đổi (bước, điều kiện, biểu mẫu, dữ liệu, thời hạn, phần mềm), lý do, chỉ số kỳ vọng, tác động pháp lý và tài chính; gửi qua biểu mẫu trực tuyến.Hồ sơ đề xuất cải tiến.N3trực tuyến
5. Đề xuất hợp lệ, khả thi?Tổ quản lý quy trình.Kiểm tra căn cứ, tính khả thi, không trái quy định hiện hành, ảnh hưởng đến dữ liệu và phần mềm.Có: trình lãnh đạo. Không: trả bổ sung.N3—
6. Lãnh đạo duyệt thử nghiệm?Lãnh đạo.Phê duyệt phạm vi, thời gian, chỉ số đo của đợt thử nghiệm.Có: thử nghiệm. Không: không triển khai.N3—
7. Thử nghiệm quy trình mới ở phạm vi hẹp, đo chỉ sốĐơn vị chủ quy trình; TT CNTT.Áp dụng thử trong một kỳ hoặc một nhóm đối tượng; cấu hình thử trên phần mềm; đo chỉ số trước và sau.Báo cáo thử nghiệm.N3trực tuyến
8. Đánh giá kết quả thử nghiệm: chỉ số cải thiện đạt mục tiêu?Tổ quản lý quy trình.So sánh chỉ số trước và sau với mục tiêu; đánh giá phản hồi của người dùng; rủi ro phát sinh. Kết luận từ báo cáo đánh giá thử nghiệm.Báo cáo đánh giá thử nghiệm. Có: trình ban hành. Không: điều chỉnh đề xuất.N1, N3trực tuyến
9. Lãnh đạo ban hành?Lãnh đạo.Ký ban hành quy trình phiên bản mới, thời điểm áp dụng, thời gian chuyển tiếp.Có: số hóa. Không: xem lại.N3—
10. Số hóa: cấu hình biểu mẫu, luồng; cập nhật dữ liệu, chỉ sốTT CNTT.Cấu hình biểu mẫu và luồng xử lý trên phần mềm; cập nhật từ điển dữ liệu, chỉ số lên cơ sở dữ liệu dùng chung; kiểm thử.Quy trình vận hành trên hệ thống.N3trực tuyến
11. Cập nhật tên menu chức năng; tập huấn; áp dụngĐơn vị chủ quy trình.Đơn vị cập nhật tên menu chức năng của phần mềm đang dùng vào quy trình, tập huấn người dùng, áp dụng.Quy trình áp dụng.N3—
12. Theo dõi một kỳ, lưu vết phiên bảnTổ quản lý quy trình.Theo dõi chỉ số sau một kỳ; lưu vết phiên bản, lý do thay đổi; cập nhật danh mục quy trình.Nhật ký phiên bản; báo cáo theo dõi.N1, N3trực tuyến
Nguồn đã đọc (5)
N1: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 8 (kế hoạch giảng dạy, học tập), Điều 9 (tổ chức đăng ký học tập), Điều 10 (tổ chức giảng dạy, học tập; lớp trực tiếp, từ xa), Điều 11 (quản lý chất lượng, dữ liệu đào tạo) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; điều khoản về tỷ lệ đào tạo trực tuyến chưa thấy trong các điều đã đọc. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; số hiệu 83/2026/TT-BGDĐT, ký 30/09/2026, hiệu lực 15/11/2026 đã xác nhận trên chinhphu.vn (docid 219691); đến hết 14/11/2026 vẫn áp dụng Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT (số liệu chốt 31/12, cập nhật HEMIS đến 31/3 năm sau, tiêu chí 1.4); kỳ đầu theo Thông tư 83 là năm dữ liệu 2026 (Điều 14.3)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N3: TCVN ISO 9001:2015 (mục 9.1 theo dõi, đo lường, phân tích; 10.2 sự không phù hợp và hành động khắc phục; 10.3 cải tiến liên tục) (Không kiểm chứng). Chỉ dùng tên mục theo hiểu biết chung, chưa đối chiếu bản chính. Không mở được trang ISO (403)
N4: Quy trình xây dựng chương trình đào tạo (QĐ 3347/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) và quy trình rà soát, cập nhật chương trình đào tạo (QĐ 3332/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) của Trường (31/12/2021). Chỉ thấy tên và số quyết định trong danh mục; nội dung chưa đọc. https://qldt.ftu.edu.vn/category/van-ban-bieu-mau/van-ban-cua-nha-truong/
N5: Tài liệu hướng dẫn sử dụng các phân hệ Aisoft (Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2022): LCMS-MOOC, Thi online, Quản lý đào tạo, Dịch vụ một cửa, Quản lý nhân sự, Văn phòng số, Kết nối sinh viên giảng viên (2022 (bản demo cho Học viện Phụ nữ Việt Nam)). Đã đọc mục lục và tên menu; chỉ dùng làm tên menu tham khảo, không phải tài liệu của phần mềm FTU đang dùng. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001

BẮT ĐẦU (QL.CT.01)

Phạm vi

  • Mọi quy trình đã ban hành của Trường. Dựa trên chỉ số trên cơ sở dữ liệu dùng chung và phản hồi của người dùng; không thay đổi nội dung pháp lý (xem QL.CN.01).

Bước 1. Thu thập tín hiệu cải tiến (QL.CT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Tổ quản lý quy trình.

Nghiệp vụ

  • Lấy chỉ số của quy trình từ cơ sở dữ liệu dùng chung (số lượt, thời gian xử lý, tỷ lệ đúng hạn, tỷ lệ trực tuyến); phản hồi của sinh viên, cán bộ; khiếu nại; kết quả kiểm tra nội bộ; kết quả tự đánh giá Chuẩn cơ sở giáo dục đại học.

Kết quả

  • Bộ tín hiệu cải tiến.

Nguồn

  • N1, N2, N3

Bước 2. Phân tích nguyên nhân (QL.CT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Tổ quản lý quy trình; đơn vị chủ quy trình.

Nghiệp vụ

  • Phân tích nguyên nhân gốc, đối chiếu ngưỡng chỉ số mục tiêu; xác định điểm nghẽn (bước, đơn vị, dữ liệu, biểu mẫu, phần mềm).

Kết quả

  • Báo cáo phân tích.

Nguồn

  • N3

Bước 3. Xác định nhu cầu cải tiến (QL.CT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Tổ quản lý quy trình.

Nghiệp vụ

  • Cần cải tiến khi chỉ số không đạt ngưỡng liên tục hoặc đề xuất hợp lệ có căn cứ; nếu không, giữ nguyên và lưu hồ sơ.

Kết quả

  • Có: lập đề xuất. Không: giữ nguyên.

Nguồn

  • N3

GIỮ NGUYÊN, LƯU HỒ SƠ (QL.CT.01)

Bước 4. Lập đề xuất cải tiến (QL.CT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Đơn vị chủ quy trình.

Nghiệp vụ

  • Nêu nội dung thay đổi (bước, điều kiện, biểu mẫu, dữ liệu, thời hạn, phần mềm), lý do, chỉ số kỳ vọng, tác động pháp lý và tài chính; gửi qua biểu mẫu trực tuyến.

Kết quả

  • Hồ sơ đề xuất cải tiến.

Nguồn

  • N3

Bước 5. Tổ quản lý quy trình kiểm tra đề xuất (QL.CT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Tổ quản lý quy trình.

Nghiệp vụ

  • Kiểm tra căn cứ, tính khả thi, không trái quy định hiện hành, ảnh hưởng đến dữ liệu và phần mềm.

Kết quả

  • Có: trình lãnh đạo. Không: trả bổ sung.

Nguồn

  • N3

TRẢ BỔ SUNG (QL.CT.01)

Bước 6. Lãnh đạo phê duyệt thử nghiệm (QL.CT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Lãnh đạo.

Nghiệp vụ

  • Phê duyệt phạm vi, thời gian, chỉ số đo của đợt thử nghiệm.

Kết quả

  • Có: thử nghiệm. Không: không triển khai.

Nguồn

  • N3

KHÔNG TRIỂN KHAI (QL.CT.01)

Bước 7. Thử nghiệm (QL.CT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Đơn vị chủ quy trình; TT CNTT.

Nghiệp vụ

  • Áp dụng thử trong một kỳ hoặc một nhóm đối tượng; cấu hình thử trên phần mềm; đo chỉ số trước và sau.

Kết quả

  • Báo cáo thử nghiệm.

Nguồn

  • N3

Bước 8. Đánh giá kết quả thử nghiệm (QL.CT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Tổ quản lý quy trình.

Nghiệp vụ

  • So sánh chỉ số trước và sau với mục tiêu; đánh giá phản hồi của người dùng; rủi ro phát sinh.

Kết quả

  • Có: trình ban hành. Không: điều chỉnh đề xuất.

Nguồn

  • N1, N3

ĐIỀU CHỈNH ĐỀ XUẤT (QL.CT.01)

Bước 9. Lãnh đạo phê duyệt ban hành (QL.CT.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Lãnh đạo.

Nghiệp vụ

  • Ký ban hành quy trình phiên bản mới, thời điểm áp dụng, thời gian chuyển tiếp.

Kết quả

  • Có: số hóa. Không: xem lại.

Nguồn

  • N3

XEM LẠI (QL.CT.01)

Bước 10. Số hóa quy trình (QL.CT.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • TT CNTT.

Nghiệp vụ

  • Cấu hình biểu mẫu và luồng xử lý trên phần mềm; cập nhật từ điển dữ liệu, chỉ số lên cơ sở dữ liệu dùng chung; kiểm thử.

Kết quả

  • Quy trình vận hành trên hệ thống.

Nguồn

  • N3

Bước 11. Cập nhật menu, áp dụng (QL.CT.01 · Bước 11)

Tác nhân

  • Đơn vị chủ quy trình.

Nghiệp vụ

  • Đơn vị cập nhật tên menu chức năng của phần mềm đang dùng vào quy trình, tập huấn người dùng, áp dụng.

Kết quả

  • Quy trình áp dụng.

Nguồn

  • N3

Bước 12. Theo dõi và lưu vết (QL.CT.01 · Bước 12)

Tác nhân

  • Tổ quản lý quy trình.

Nghiệp vụ

  • Theo dõi chỉ số sau một kỳ; lưu vết phiên bản, lý do thay đổi; cập nhật danh mục quy trình.

Kết quả

  • Nhật ký phiên bản; báo cáo theo dõi.

Nguồn

  • N1, N3

KẾT THÚC (QL.CT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trực tiếp trong quy trình; chi phí thử nghiệm, số hóa (nếu có) theo dự toán của đơn vị và quy định tài chính của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Chu kỳ rà soát hằng năm gắn với tự đánh giá Chuẩn cơ sở giáo dục đại học (Thông tư 83/2026, Điều 11, 13): số liệu không thuộc tài chính xác định tại 31/12, số liệu tài chính hoàn thiện chậm nhất 31/3 năm sau, báo cáo tự đánh giá chậm nhất 30/4, công bố trước 31/5, Bộ thông báo kết quả trước 30/6; thời hạn từng bước do Trường quy định (chưa có).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu đề xuất cải tiến, báo cáo thử nghiệm, nhật ký phiên bản: đề xuất mẫu; Trường chưa có mẫu đã đọc.

Điểm chưa xác nhận

  • Quy trình là khung đề xuất theo chu trình theo dõi, đánh giá, cải tiến; Trường chưa ban hành quy định về cải tiến quy trình (chưa tìm thấy). Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 chỉ dùng tên mục theo hiểu biết chung, chưa đối chiếu bản chính.
  • Quy trình rà soát chương trình đào tạo của Trường (QĐ 3332/QĐ-ĐHNT) chưa đọc nội dung.
  • Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 8 (kế hoạch giảng dạy, học tập), Điều 9 (tổ chức đăng ký học tập), Điều 10 (tổ chức giảng dạy, học tập; lớp trực tiếp, từ xa), Điều 11 (quản lý chất lượng, dữ liệu đào tạo) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; điều khoản về tỷ lệ đào tạo trực tuyến chưa thấy trong các điều đã đọc. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
  • N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
  • N3: TCVN ISO 9001:2015 (mục 9.1 theo dõi, đo lường, phân tích; 10.2 sự không phù hợp và hành động khắc phục; 10.3 cải tiến liên tục) (Không kiểm chứng). Chỉ dùng tên mục theo hiểu biết chung, chưa đối chiếu bản chính. Không mở được trang ISO (403)
  • N4: Quy trình xây dựng chương trình đào tạo (QĐ 3347/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) và quy trình rà soát, cập nhật chương trình đào tạo (QĐ 3332/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) của Trường (31/12/2021). Chỉ thấy tên và số quyết định trong danh mục; nội dung chưa đọc. https://qldt.ftu.edu.vn/category/van-ban-bieu-mau/van-ban-cua-nha-truong/
  • N5: Tài liệu hướng dẫn sử dụng các phân hệ Aisoft (Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2022): LCMS-MOOC, Thi online, Quản lý đào tạo, Dịch vụ một cửa, Quản lý nhân sự, Văn phòng số, Kết nối sinh viên giảng viên (2022 (bản demo cho Học viện Phụ nữ Việt Nam)). Đã đọc mục lục và tên menu; chỉ dùng làm tên menu tham khảo, không phải tài liệu của phần mềm FTU đang dùng. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QL.CN.01: Cập nhật quy trình theo thay đổi của pháp luật và điều kiện thực tếĐợt 7

Đơn vị: Tổ quản lý quy trình; Thanh tra, pháp chế; đơn vị chủ quy trình · Quy trình có sơ đồ · 17 mục chi tiết

Mô tả cách theo dõi văn bản pháp luật mới, đối chiếu hiệu lực và chuyển tiếp, đánh giá khoảng trống, cập nhật, thẩm định, phê duyệt và công bố phiên bản quy trình mới. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách theo dõi văn bản pháp luật mới, đối chiếu hiệu lực và chuyển tiếp, đánh giá khoảng trống, cập nhật, thẩm định, phê duyệt và công bố phiên bản quy trình mới.

Phạm vi, đối tượng: Mọi quy trình đã ban hành. Áp dụng khi có văn bản mới của Nhà nước, Bộ GD&ĐT, quy chế của Trường thay đổi, hoặc điều kiện thực tế (phần mềm, tổ chức) thay đổi.

Điều kiện vào

  • Có văn bản mới của Nhà nước, Bộ GD&ĐT hoặc Trường; hoặc thay đổi điều kiện thực tế: phần mềm, cơ cấu tổ chức, nhân lực.

Điều kiện ra

  • Phiên bản quy trình cập nhật được ban hành và công bố, đơn vị cập nhật tên menu, thời hạn chuyển tiếp được theo dõi; hoặc văn bản không ảnh hưởng, hoặc chờ hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Pháp chế xác định ảnh hưởng (bước 2) và thẩm định (bước 8); Hiệu trưởng phê duyệt ban hành (bước 9). Bảo đảm quy chế, quy định nội bộ đầy đủ, đúng thẩm quyền, còn hiệu lực (Thông tư 83/2026, tiêu chí 1.1).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở theo dõi, đối chiếu, soạn, thẩm định, phê duyệt, số hóa và công bố trên hệ thống.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QL.CN.01 — Cập nhật quy trình theo thay đổi của pháp luật và điều kiện thực tế. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QL.CN.01 · Cập nhật quy trình theo thay đổi của pháp luật và điều kiện thực tế

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có văn bản mới hoặc thay đổi thực tế.
Phạm vi
Mọi quy trình đã ban hành. Áp dụng khi có văn bản mới của Nhà nước, Bộ GD&ĐT, quy chế của Trường thay đổi, hoặc điều kiện thực tế (phần mềm, tổ chức) thay đổi.
Bước 1. Theo dõi văn bản mới
Trên sơ đồ: Theo dõi văn bản mới, lập danh mục
Tác nhân: Tổ quản lý quy trình.
Nghiệp vụ: Theo dõi văn bản trên cổng của Bộ GD&ĐT, Công báo, cơ sở dữ liệu pháp luật; ghi số hiệu, ngày ký, hiệu lực, văn bản bị thay thế, điều khoản chuyển tiếp vào danh mục.
Kết quả: Danh mục văn bản theo dõi.
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Xác định ảnh hưởng
Trên sơ đồ: Văn bản ảnh hưởng đến quy trình?
Tác nhân: Thanh tra, pháp chế.
Nghiệp vụ: Đối chiếu phạm vi, đối tượng, hiệu lực với danh mục quy trình; ghi quy trình bị ảnh hưởng.
Kết quả: Có: đối chiếu chi tiết. Không: lưu hồ sơ.
Nguồn: N3
Kết thúc khi không ảnh hưởng, lưu hồ sơ
Ngoài phạm vi
Bước 4. Kiểm tra khoảng trống pháp lý
Trên sơ đồ: Đối chiếu, lập ma trận: còn khoảng trống, chuyển tiếp chưa rõ?
Tác nhân: Thanh tra, pháp chế.
Nghiệp vụ: Lập ma trận văn bản - quy trình - điều khoản; xác định văn bản thay thế, thời điểm áp dụng, đối tượng chuyển tiếp (ví dụ Thông tư 53/2026: áp dụng khóa thông báo từ 01/01/2027). Nếu văn bản chưa rõ phạm vi, chuyển tiếp hoặc chưa tìm được nguyên văn, ghi vào mục "điểm chưa xác nhận" và xin hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
Kết quả: Ma trận văn bản - quy trình. Có: xin hướng dẫn, giữ tạm. Không: cập nhật.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi xin hướng dẫn, giữ tạm
Theo dõi hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền; khi có hướng dẫn thì mở lại từ bước đối chiếu, lập ma trận (bước 4)
Bước 5. Đánh giá khoảng trống
Trên sơ đồ: Đánh giá khoảng trống; đề xuất cập nhật
Tác nhân: Tổ quản lý quy trình; đơn vị chủ quy trình.
Nghiệp vụ: So quy trình hiện hành với văn bản mới và điều kiện thực tế: bước, điều kiện vào ra, phê duyệt, thời hạn, biểu mẫu, dữ liệu đầu ra, phần mềm; xác định phần sửa, bổ sung, bãi bỏ.
Kết quả: Báo cáo khoảng trống; đề xuất cập nhật.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Soạn bản cập nhật
Trên sơ đồ: Soạn bản cập nhật: sơ đồ, nội dung, biểu mẫu, dữ liệu
Tác nhân: Đơn vị chủ quy trình.
Nghiệp vụ: Soạn phiên bản mới của quy trình (sơ đồ, mô tả, biểu mẫu, đầu ra dữ liệu), ghi rõ căn cứ, thay đổi so với phiên bản cũ, thời hạn chuyển tiếp.
Kết quả: Dự thảo quy trình mới.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Thẩm định pháp lý
Trên sơ đồ: Pháp chế thẩm định đạt?
Tác nhân: Thanh tra, pháp chế.
Nghiệp vụ: Thẩm định tính đúng căn cứ, đúng thẩm quyền, không trái quy định.
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: sửa.
Nguồn: N3
Bước 8. Hiệu trưởng phê duyệt ban hành
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt ban hành?
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Ký ban hành phiên bản mới; xác định hiệu lực và thời gian chuyển tiếp.
Kết quả: Có: số hóa, công bố. Không: xem lại.
Nguồn: N3
Bước 9. Số hóa và công bố
Trên sơ đồ: Số hóa, cập nhật phiên bản, lưu vết, công bố
Tác nhân: TT CNTT; tổ quản lý quy trình.
Nghiệp vụ: Cấu hình lại biểu mẫu, luồng trên phần mềm; cập nhật từ điển dữ liệu, chỉ số lên cơ sở dữ liệu dùng chung; lưu vết phiên bản cũ và mới; công bố.
Kết quả: Phiên bản đã công bố; nhật ký phiên bản.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Cập nhật menu, áp dụng
Trên sơ đồ: Đơn vị cập nhật tên menu, áp dụng
Tác nhân: Đơn vị chủ quy trình.
Nghiệp vụ: Cập nhật tên menu chức năng của phần mềm đang dùng vào quy trình; áp dụng theo thời hạn chuyển tiếp; thông báo cho người dùng.
Kết quả: Quy trình áp dụng.
Nguồn: N3
Bước 11. Theo dõi hiệu lực
Trên sơ đồ: Theo dõi hiệu lực; cập nhật bảng đối chiếu
Tác nhân: Tổ quản lý quy trình.
Nghiệp vụ: Theo dõi hiệu lực, hướng dẫn bổ sung; cập nhật bảng đối chiếu và danh mục văn bản; quay lại bước 1 khi có thay đổi.
Kết quả: Bảng đối chiếu cập nhật.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã cập nhật và theo dõi; có thay đổi mới thì bắt đầu lại từ bước 1.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trực tiếp; chi phí số hóa lại (nếu có) theo dự toán của đơn vị (chưa đọc quy định tài chính).
Thời hạn
Theo thời hạn hiệu lực và chuyển tiếp của từng văn bản; khuyến nghị rà soát ngay khi văn bản có hiệu lực hoặc trước ngày áp dụng (ví dụ quy chế rà soát trước 01/01/2027, Thông tư 53/2026 Điều 34(4)).
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh mục văn bản theo dõi, ma trận văn bản - quy trình, nhật ký phiên bản: đề xuất mẫu theo mẫu bảng đối chiếu đã dùng cho nhóm quy trình sau đại học.
Điểm chưa xác nhận
• Quy trình là khung đề xuất; Trường chưa ban hành quy định về cập nhật quy trình theo thay đổi của pháp luật (chưa tìm thấy).
• Bảng đối chiếu nhóm quy trình sau đại học (Thông tư 53/2026) là ví dụ vận hành của quy trình này.
• Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Bảng bước — QL.CN.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Theo dõi văn bản mới, lập danh mụcTổ quản lý quy trình.Theo dõi văn bản trên cổng của Bộ GD&ĐT, Công báo, cơ sở dữ liệu pháp luật; ghi số hiệu, ngày ký, hiệu lực, văn bản bị thay thế, điều khoản chuyển tiếp vào danh mục.Danh mục văn bản theo dõi.N1, N3trực tuyến
2. Văn bản ảnh hưởng đến quy trình?Thanh tra, pháp chế.Đối chiếu phạm vi, đối tượng, hiệu lực với danh mục quy trình; ghi quy trình bị ảnh hưởng.Có: đối chiếu chi tiết. Không: lưu hồ sơ.N3—
4. Đối chiếu, lập ma trận: còn khoảng trống, chuyển tiếp chưa rõ?Thanh tra, pháp chế.Lập ma trận văn bản - quy trình - điều khoản; xác định văn bản thay thế, thời điểm áp dụng, đối tượng chuyển tiếp (ví dụ Thông tư 53/2026: áp dụng khóa thông báo từ 01/01/2027). Nếu văn bản chưa rõ phạm vi, chuyển tiếp hoặc chưa tìm được nguyên văn, ghi vào mục "điểm chưa xác nhận" và xin hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.Ma trận văn bản - quy trình. Có: xin hướng dẫn, giữ tạm. Không: cập nhật.N3trực tuyến
5. Đánh giá khoảng trống; đề xuất cập nhậtTổ quản lý quy trình; đơn vị chủ quy trình.So quy trình hiện hành với văn bản mới và điều kiện thực tế: bước, điều kiện vào ra, phê duyệt, thời hạn, biểu mẫu, dữ liệu đầu ra, phần mềm; xác định phần sửa, bổ sung, bãi bỏ.Báo cáo khoảng trống; đề xuất cập nhật.N3trực tuyến
6. Soạn bản cập nhật: sơ đồ, nội dung, biểu mẫu, dữ liệuĐơn vị chủ quy trình.Soạn phiên bản mới của quy trình (sơ đồ, mô tả, biểu mẫu, đầu ra dữ liệu), ghi rõ căn cứ, thay đổi so với phiên bản cũ, thời hạn chuyển tiếp.Dự thảo quy trình mới.N3trực tuyến
7. Pháp chế thẩm định đạt?Thanh tra, pháp chế.Thẩm định tính đúng căn cứ, đúng thẩm quyền, không trái quy định.Có: trình Hiệu trưởng. Không: sửa.N3—
8. Hiệu trưởng phê duyệt ban hành?Hiệu trưởng.Ký ban hành phiên bản mới; xác định hiệu lực và thời gian chuyển tiếp.Có: số hóa, công bố. Không: xem lại.N3—
9. Số hóa, cập nhật phiên bản, lưu vết, công bốTT CNTT; tổ quản lý quy trình.Cấu hình lại biểu mẫu, luồng trên phần mềm; cập nhật từ điển dữ liệu, chỉ số lên cơ sở dữ liệu dùng chung; lưu vết phiên bản cũ và mới; công bố.Phiên bản đã công bố; nhật ký phiên bản.N3trực tuyến, giấy
10. Đơn vị cập nhật tên menu, áp dụngĐơn vị chủ quy trình.Cập nhật tên menu chức năng của phần mềm đang dùng vào quy trình; áp dụng theo thời hạn chuyển tiếp; thông báo cho người dùng.Quy trình áp dụng.N3—
11. Theo dõi hiệu lực; cập nhật bảng đối chiếuTổ quản lý quy trình.Theo dõi hiệu lực, hướng dẫn bổ sung; cập nhật bảng đối chiếu và danh mục văn bản; quay lại bước 1 khi có thay đổi.Bảng đối chiếu cập nhật.N3trực tuyến
Nguồn đã đọc (4)
N1: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 8 (kế hoạch giảng dạy, học tập), Điều 9 (tổ chức đăng ký học tập), Điều 10 (tổ chức giảng dạy, học tập; lớp trực tiếp, từ xa), Điều 11 (quản lý chất lượng, dữ liệu đào tạo) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; điều khoản về tỷ lệ đào tạo trực tuyến chưa thấy trong các điều đã đọc. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; đã xác nhận số hiệu 83/2026/TT-BGDĐT, ký 30/09/2026, hiệu lực 15/11/2026 (vanban.chinhphu.vn docid 219691); chưa có hiệu lực đến 15/11/2026). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N3: Quy trình xây dựng chương trình đào tạo (QĐ 3347/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) và quy trình rà soát, cập nhật chương trình đào tạo (QĐ 3332/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) của Trường (31/12/2021). Chỉ thấy tên và số quyết định trong danh mục; nội dung chưa đọc. https://qldt.ftu.edu.vn/category/van-ban-bieu-mau/van-ban-cua-nha-truong/
N4: Tài liệu hướng dẫn sử dụng các phân hệ Aisoft (Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2022): LCMS-MOOC, Thi online, Quản lý đào tạo, Dịch vụ một cửa, Quản lý nhân sự, Văn phòng số, Kết nối sinh viên giảng viên (2022 (bản demo cho Học viện Phụ nữ Việt Nam)). Đã đọc mục lục và tên menu; chỉ dùng làm tên menu tham khảo, không phải tài liệu của phần mềm FTU đang dùng. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001

BẮT ĐẦU (QL.CN.01)

Phạm vi

  • Mọi quy trình đã ban hành. Áp dụng khi có văn bản mới của Nhà nước, Bộ GD&ĐT, quy chế của Trường thay đổi, hoặc điều kiện thực tế (phần mềm, tổ chức) thay đổi.

Bước 1. Theo dõi văn bản mới (QL.CN.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Tổ quản lý quy trình.

Nghiệp vụ

  • Theo dõi văn bản trên cổng của Bộ GD&ĐT, Công báo, cơ sở dữ liệu pháp luật; ghi số hiệu, ngày ký, hiệu lực, văn bản bị thay thế, điều khoản chuyển tiếp vào danh mục.

Kết quả

  • Danh mục văn bản theo dõi.

Nguồn

  • N1, N3

Bước 2. Xác định ảnh hưởng (QL.CN.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Thanh tra, pháp chế.

Nghiệp vụ

  • Đối chiếu phạm vi, đối tượng, hiệu lực với danh mục quy trình; ghi quy trình bị ảnh hưởng.

Kết quả

  • Có: đối chiếu chi tiết. Không: lưu hồ sơ.

Nguồn

  • N3

KHÔNG ẢNH HƯỞNG, LƯU HỒ SƠ (QL.CN.01)

Bước 3. Đối chiếu và lập ma trận (QL.CN.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Thanh tra, pháp chế.

Nghiệp vụ

  • Lập ma trận văn bản - quy trình - điều khoản; xác định văn bản thay thế, thời điểm áp dụng, đối tượng chuyển tiếp (ví dụ Thông tư 53/2026: áp dụng khóa thông báo từ 01/01/2027).

Kết quả

  • Ma trận văn bản - quy trình.

Nguồn

  • N3

Bước 4. Kiểm tra khoảng trống pháp lý (QL.CN.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Thanh tra, pháp chế.

Nghiệp vụ

  • Nếu văn bản chưa rõ phạm vi, chuyển tiếp hoặc chưa tìm được nguyên văn, ghi vào mục "điểm chưa xác nhận" và xin hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.

Kết quả

  • Có: xin hướng dẫn, giữ tạm. Không: cập nhật.

Nguồn

  • N3

XIN HƯỚNG DẪN, GIỮ TẠM (QL.CN.01)

Bước 5. Đánh giá khoảng trống (QL.CN.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Tổ quản lý quy trình; đơn vị chủ quy trình.

Nghiệp vụ

  • So quy trình hiện hành với văn bản mới và điều kiện thực tế: bước, điều kiện vào ra, phê duyệt, thời hạn, biểu mẫu, dữ liệu đầu ra, phần mềm; xác định phần sửa, bổ sung, bãi bỏ.

Kết quả

  • Báo cáo khoảng trống; đề xuất cập nhật.

Nguồn

  • N3

Bước 6. Soạn bản cập nhật (QL.CN.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Đơn vị chủ quy trình.

Nghiệp vụ

  • Soạn phiên bản mới của quy trình (sơ đồ, mô tả, biểu mẫu, đầu ra dữ liệu), ghi rõ căn cứ, thay đổi so với phiên bản cũ, thời hạn chuyển tiếp.

Kết quả

  • Dự thảo quy trình mới.

Nguồn

  • N3

Bước 7. Thẩm định pháp lý (QL.CN.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Thanh tra, pháp chế.

Nghiệp vụ

  • Thẩm định tính đúng căn cứ, đúng thẩm quyền, không trái quy định.

Kết quả

  • Có: trình Hiệu trưởng. Không: sửa.

Nguồn

  • N3

SỬA DỰ THẢO (QL.CN.01)

Bước 8. Hiệu trưởng phê duyệt ban hành (QL.CN.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng.

Nghiệp vụ

  • Ký ban hành phiên bản mới; xác định hiệu lực và thời gian chuyển tiếp.

Kết quả

  • Có: số hóa, công bố. Không: xem lại.

Nguồn

  • N3

XEM LẠI (QL.CN.01)

Bước 9. Số hóa và công bố (QL.CN.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • TT CNTT; tổ quản lý quy trình.

Nghiệp vụ

  • Cấu hình lại biểu mẫu, luồng trên phần mềm; cập nhật từ điển dữ liệu, chỉ số lên cơ sở dữ liệu dùng chung; lưu vết phiên bản cũ và mới; công bố.

Kết quả

  • Phiên bản đã công bố; nhật ký phiên bản.

Nguồn

  • N3

Bước 10. Cập nhật menu, áp dụng (QL.CN.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • Đơn vị chủ quy trình.

Nghiệp vụ

  • Cập nhật tên menu chức năng của phần mềm đang dùng vào quy trình; áp dụng theo thời hạn chuyển tiếp; thông báo cho người dùng.

Kết quả

  • Quy trình áp dụng.

Nguồn

  • N3

Bước 11. Theo dõi hiệu lực (QL.CN.01 · Bước 11)

Tác nhân

  • Tổ quản lý quy trình.

Nghiệp vụ

  • Theo dõi hiệu lực, hướng dẫn bổ sung; cập nhật bảng đối chiếu và danh mục văn bản; quay lại bước 1 khi có thay đổi.

Kết quả

  • Bảng đối chiếu cập nhật.

Nguồn

  • N3

KẾT THÚC (QL.CN.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trực tiếp; chi phí số hóa lại (nếu có) theo dự toán của đơn vị (chưa đọc quy định tài chính).

Thời hạn

  • Theo thời hạn hiệu lực và chuyển tiếp của từng văn bản; khuyến nghị rà soát ngay khi văn bản có hiệu lực hoặc trước ngày áp dụng (ví dụ quy chế rà soát trước 01/01/2027, Thông tư 53/2026 Điều 34(4)).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Danh mục văn bản theo dõi, ma trận văn bản - quy trình, nhật ký phiên bản: đề xuất mẫu theo mẫu bảng đối chiếu đã dùng cho nhóm quy trình sau đại học.

Điểm chưa xác nhận

  • Quy trình là khung đề xuất; Trường chưa ban hành quy định về cập nhật quy trình theo thay đổi của pháp luật (chưa tìm thấy).
  • Bảng đối chiếu nhóm quy trình sau đại học (Thông tư 53/2026) là ví dụ vận hành của quy trình này.
  • Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 8 (kế hoạch giảng dạy, học tập), Điều 9 (tổ chức đăng ký học tập), Điều 10 (tổ chức giảng dạy, học tập; lớp trực tiếp, từ xa), Điều 11 (quản lý chất lượng, dữ liệu đào tạo) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; điều khoản về tỷ lệ đào tạo trực tuyến chưa thấy trong các điều đã đọc. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
  • N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
  • N3: Quy trình xây dựng chương trình đào tạo (QĐ 3347/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) và quy trình rà soát, cập nhật chương trình đào tạo (QĐ 3332/QĐ-ĐHNT ngày 31/12/2021) của Trường (31/12/2021). Chỉ thấy tên và số quyết định trong danh mục; nội dung chưa đọc. https://qldt.ftu.edu.vn/category/van-ban-bieu-mau/van-ban-cua-nha-truong/
  • N4: Tài liệu hướng dẫn sử dụng các phân hệ Aisoft (Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2022): LCMS-MOOC, Thi online, Quản lý đào tạo, Dịch vụ một cửa, Quản lý nhân sự, Văn phòng số, Kết nối sinh viên giảng viên (2022 (bản demo cho Học viện Phụ nữ Việt Nam)). Đã đọc mục lục và tên menu; chỉ dùng làm tên menu tham khảo, không phải tài liệu của phần mềm FTU đang dùng. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KHTC.KH.01: Xây dựng, phê duyệt và theo dõi kế hoạch hoạt động, ngân sách hằng năm của đơn vị (đề xuất)Đợt 12

Đơn vị: Hội đồng trường; các đơn vị; P. KHTC (đề xuất) · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập, phê duyệt, cập nhật và theo dõi kế hoạch hoạt động và ngân sách hằng năm của đơn vị theo tài liệu "Quy trình thực hiện xây dựng kế hoạch". Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập, phê duyệt, cập nhật và theo dõi kế hoạch hoạt động và ngân sách hằng năm của đơn vị theo tài liệu "Quy trình thực hiện xây dựng kế hoạch".

Phạm vi, đối tượng: Kế hoạch hoạt động và ngân sách năm của các đơn vị trong Trường. Nguồn nêu 7 bước, không nêu đơn vị tổng hợp, thời hạn, người ký; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Bắt đầu kỳ lập kế hoạch năm (đề xuất).

Điều kiện ra

  • Kế hoạch hoạt động và ngân sách được phê duyệt, cập nhật và báo cáo thực hiện (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng phê duyệt kế hoạch nhận xét (bước 3, 4); Hiệu trưởng duyệt (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KHTC.KH.01 — Xây dựng, phê duyệt và theo dõi kế hoạch hoạt động, ngân sách hằng năm của đơn vị (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHTC.KH.01 · Xây dựng, phê duyệt và theo dõi kế hoạch hoạt động, ngân sách hằng năm của đơn vị (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Bắt đầu kỳ lập kế hoạch năm.
Phạm vi
Kế hoạch hoạt động và ngân sách năm của các đơn vị trong Trường. Nguồn nêu 7 bước, không nêu đơn vị tổng hợp, thời hạn, người ký; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Bắt đầu kỳ lập kế hoạch năm (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng phê duyệt kế hoạch nhận xét (bước 3, 4); Hiệu trưởng duyệt (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch Hội đồng trường và kế hoạch Trường
Trên sơ đồ: Lập kế hoạch Hội đồng trường, giao chỉ tiêu; lập kế hoạch Trường, chỉ tiêu cụ thể
Tác nhân: Hội đồng trường, Trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hội đồng trường lập kế hoạch và giao chỉ tiêu chung; Trường căn cứ đó lập kế hoạch với chỉ tiêu cụ thể (mẫu kế hoạch Hội đồng trường, mẫu kế hoạch Trường).
Kết quả: Kế hoạch Hội đồng trường, kế hoạch Trường, chỉ tiêu giao
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Đơn vị lập kế hoạch hoạt động và ngân sách
Trên sơ đồ: Lập kế hoạch hoạt động chi tiết và kế hoạch ngân sách của đơn vị
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất: đơn vị lập kế hoạch hoạt động theo kế hoạch Trường giao và kế hoạch ngân sách căn cứ nội dung hoạt động, có giải trình đầu ra cụ thể (mẫu kế hoạch hoạt động, mẫu kế hoạch ngân sách).
Kết quả: Kế hoạch hoạt động và kế hoạch ngân sách của đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hội đồng nhận xét kế hoạch
Trên sơ đồ: Thành lập hội đồng; thành viên nhận xét kế hoạch
Tác nhân: Hội đồng phê duyệt kế hoạch
Nghiệp vụ: Đề xuất: ra quyết định thành lập hội đồng phê duyệt kế hoạch hoạt động và ngân sách; thành viên nhận xét, yêu cầu chỉnh sửa nếu cần. Lần xem xét lại sau chỉnh sửa: hội đồng đã thành lập, chỉ nhận xét lại.
Kết quả: Quyết định thành lập hội đồng; nhận xét của thành viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Hội đồng kết luận về kế hoạch
Trên sơ đồ: Kế hoạch đạt, không cần chỉnh sửa?
Tác nhân: Hội đồng phê duyệt kế hoạch
Nghiệp vụ: Nếu cần chỉnh sửa, đơn vị xem nhận xét, chỉnh sửa hoặc phản hồi giữ nguyên hoạt động và ngân sách.
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: đơn vị chỉnh sửa hoặc phản hồi (bước 5)
Nguồn: N1
Bước 5. Đơn vị chỉnh sửa hoặc phản hồi
Trên sơ đồ: Xem nhận xét; chỉnh sửa hoặc phản hồi giữ nguyên hoạt động và ngân sách
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất: đơn vị xem nhận xét, chỉnh sửa kế hoạch hoặc phản hồi giữ nguyên hoạt động và ngân sách, rồi gửi lại hội đồng.
Kết quả: Kế hoạch đã chỉnh sửa hoặc văn bản phản hồi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Hiệu trưởng duyệt
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng duyệt kế hoạch hoạt động và ngân sách?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hiệu trưởng duyệt kế hoạch hoạt động của từng đơn vị; kết quả: kế hoạch hoạt động và kế hoạch ngân sách được phê duyệt.
Kết quả: Có: kế hoạch được phê duyệt. Không: đơn vị chỉnh sửa kế hoạch (quay về bước 2)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Cập nhật kế hoạch đã duyệt
Trên sơ đồ: Cập nhật kế hoạch đã duyệt vào kế hoạch Trường và Hội đồng trường
Tác nhân: Hội đồng trường, Trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: cập nhật nội dung đã phê duyệt vào kế hoạch hoạt động của Trường và Hội đồng trường, kết xuất thành ngân sách cụ thể.
Kết quả: Kế hoạch Trường và Hội đồng trường đã cập nhật; ngân sách cụ thể
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Đơn vị cập nhật tiến độ thực hiện
Trên sơ đồ: Cập nhật kết quả hoạt động và ngân sách sử dụng theo tiến độ
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất: các đơn vị nhận thông báo thường xuyên về tiến độ, cập nhật kết quả hoạt động và ngân sách đã sử dụng (mẫu báo cáo thực hiện hoạt động, báo cáo chi ngân sách).
Kết quả: Báo cáo thực hiện hoạt động; báo cáo chi ngân sách
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Tổng hợp báo cáo thực hiện
Trên sơ đồ: Tổng hợp báo cáo thực hiện kế hoạch của Trường và Hội đồng trường
Tác nhân: Hội đồng trường, Trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: cập nhật kế hoạch ban đầu thành báo cáo thực hiện kế hoạch của Trường và của Hội đồng trường.
Kết quả: Báo cáo thực hiện kế hoạch của Trường và Hội đồng trường
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kế hoạch được duyệt, thực hiện và báo cáo.
Điều kiện ra
Kế hoạch hoạt động và ngân sách được phê duyệt, cập nhật và báo cáo thực hiện (đề xuất).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Kế hoạch ngân sách là căn cứ chi; việc chi, thanh toán thực hiện theo quy trình thanh toán của Trường (KHTC.TT.01); quy trình này không phát sinh thanh toán.
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu kế hoạch Hội đồng trường, mẫu kế hoạch Trường, mẫu kế hoạch hoạt động và ngân sách của đơn vị, mẫu báo cáo thực hiện (nguồn nêu tên mẫu, chưa có tệp).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: nguồn không nêu đơn vị đầu mối tổng hợp (có thể P. KHTC), thời hạn từng bước, thành phần hội đồng, người ra quyết định thành lập hội đồng, mẫu kế hoạch. Cần đơn vị xác nhận trước khi dùng làm quy trình chính thức.
Bảng bước — KHTC.KH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch Hội đồng trường, giao chỉ tiêu; lập kế hoạch Trường, chỉ tiêu cụ thểHội đồng trường, TrườngĐề xuất: Hội đồng trường lập kế hoạch và giao chỉ tiêu chung; Trường căn cứ đó lập kế hoạch với chỉ tiêu cụ thể (mẫu kế hoạch Hội đồng trường, mẫu kế hoạch Trường).Kế hoạch Hội đồng trường, kế hoạch Trường, chỉ tiêu giaoN1trực tuyến, giấy
2. Lập kế hoạch hoạt động chi tiết và kế hoạch ngân sách của đơn vịĐơn vịĐề xuất: đơn vị lập kế hoạch hoạt động theo kế hoạch Trường giao và kế hoạch ngân sách căn cứ nội dung hoạt động, có giải trình đầu ra cụ thể (mẫu kế hoạch hoạt động, mẫu kế hoạch ngân sách).Kế hoạch hoạt động và kế hoạch ngân sách của đơn vịN1trực tuyến
3. Thành lập hội đồng; thành viên nhận xét kế hoạchHội đồng phê duyệt kế hoạchĐề xuất: ra quyết định thành lập hội đồng phê duyệt kế hoạch hoạt động và ngân sách; thành viên nhận xét, yêu cầu chỉnh sửa nếu cần. Lần xem xét lại sau chỉnh sửa: hội đồng đã thành lập, chỉ nhận xét lại.Quyết định thành lập hội đồng; nhận xét của thành viênN1trực tuyến, giấy
4. Kế hoạch đạt, không cần chỉnh sửa?Hội đồng phê duyệt kế hoạchNếu cần chỉnh sửa, đơn vị xem nhận xét, chỉnh sửa hoặc phản hồi giữ nguyên hoạt động và ngân sách.Có: trình Hiệu trưởng. Không: đơn vị chỉnh sửa hoặc phản hồi (bước 5)N1—
5. Xem nhận xét; chỉnh sửa hoặc phản hồi giữ nguyên hoạt động và ngân sáchĐơn vịĐề xuất: đơn vị xem nhận xét, chỉnh sửa kế hoạch hoặc phản hồi giữ nguyên hoạt động và ngân sách, rồi gửi lại hội đồng.Kế hoạch đã chỉnh sửa hoặc văn bản phản hồiN1trực tuyến
6. Hiệu trưởng duyệt kế hoạch hoạt động và ngân sách?Hiệu trưởngĐề xuất: Hiệu trưởng duyệt kế hoạch hoạt động của từng đơn vị; kết quả: kế hoạch hoạt động và kế hoạch ngân sách được phê duyệt.Có: kế hoạch được phê duyệt. Không: đơn vị chỉnh sửa kế hoạch (quay về bước 2)N1trực tuyến, giấy
7. Cập nhật kế hoạch đã duyệt vào kế hoạch Trường và Hội đồng trườngHội đồng trường, TrườngĐề xuất: cập nhật nội dung đã phê duyệt vào kế hoạch hoạt động của Trường và Hội đồng trường, kết xuất thành ngân sách cụ thể.Kế hoạch Trường và Hội đồng trường đã cập nhật; ngân sách cụ thểN1trực tuyến
8. Cập nhật kết quả hoạt động và ngân sách sử dụng theo tiến độĐơn vịĐề xuất: các đơn vị nhận thông báo thường xuyên về tiến độ, cập nhật kết quả hoạt động và ngân sách đã sử dụng (mẫu báo cáo thực hiện hoạt động, báo cáo chi ngân sách).Báo cáo thực hiện hoạt động; báo cáo chi ngân sáchN1trực tuyến
9. Tổng hợp báo cáo thực hiện kế hoạch của Trường và Hội đồng trườngHội đồng trường, TrườngĐề xuất: cập nhật kế hoạch ban đầu thành báo cáo thực hiện kế hoạch của Trường và của Hội đồng trường.Báo cáo thực hiện kế hoạch của Trường và Hội đồng trườngN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy trình thực hiện xây dựng kế hoạch (7 bước: kế hoạch Hội đồng trường và Trường, kế hoạch và ngân sách đơn vị, hội đồng phê duyệt, chỉnh sửa, Hiệu trưởng duyệt, cập nhật, kiểm tra thực hiện) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; tài liệu ngắn, không nêu đơn vị tổng hợp, thời hạn, người ký; chưa phải văn bản ban hành. E:\Ban CĐS\Quy trình thực hiện xây dựng kế hoạch.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (KHTC.KH.01)

Phạm vi

  • Kế hoạch hoạt động và ngân sách năm của các đơn vị trong Trường. Nguồn nêu 7 bước, không nêu đơn vị tổng hợp, thời hạn, người ký; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập kế hoạch Hội đồng trường, giao chỉ tiêu; lập kế hoạch Trường, chỉ tiêu cụ thể (KHTC.KH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Hội đồng trường, trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội đồng trường lập kế hoạch và giao chỉ tiêu chung; Trường căn cứ đó lập kế hoạch với chỉ tiêu cụ thể (mẫu kế hoạch Hội đồng trường, mẫu kế hoạch Trường).

Bước 2. Lập kế hoạch hoạt động chi tiết và kế hoạch ngân sách của đơn vị (KHTC.KH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đơn vị lập kế hoạch hoạt động theo kế hoạch Trường giao và kế hoạch ngân sách căn cứ nội dung hoạt động, có giải trình đầu ra cụ thể (mẫu kế hoạch hoạt động, mẫu kế hoạch ngân sách).

Bước 3. Thành lập hội đồng; thành viên nhận xét kế hoạch (KHTC.KH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hội đồng phê duyệt kế hoạch

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ra quyết định thành lập hội đồng phê duyệt kế hoạch hoạt động và ngân sách; thành viên nhận xét, yêu cầu chỉnh sửa nếu cần.

Bước 4. Kế hoạch đạt, không cần chỉnh sửa? (KHTC.KH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng phê duyệt kế hoạch

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nếu cần chỉnh sửa, đơn vị xem nhận xét, chỉnh sửa hoặc phản hồi giữ nguyên hoạt động và ngân sách.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ CHỈNH SỬA HOẶC PHẢN HỒI GIỮ NGUYÊN (KHTC.KH.01)

Bước 5. Hiệu trưởng duyệt kế hoạch hoạt động và ngân sách (KHTC.KH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hiệu trưởng duyệt kế hoạch hoạt động của từng đơn vị; kết quả: kế hoạch hoạt động và kế hoạch ngân sách được phê duyệt.

Bước 6. Cập nhật kế hoạch đã duyệt vào kế hoạch Trường và Hội đồng trường (KHTC.KH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hội đồng trường, trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật nội dung đã phê duyệt vào kế hoạch hoạt động của Trường và Hội đồng trường, kết xuất thành ngân sách cụ thể.

Bước 7. Cập nhật kết quả hoạt động và ngân sách sử dụng theo tiến độ (KHTC.KH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Các đơn vị nhận thông báo thường xuyên về tiến độ, cập nhật kết quả hoạt động và ngân sách đã sử dụng (mẫu báo cáo thực hiện hoạt động, báo cáo chi ngân sách).

Bước 8. Tổng hợp báo cáo thực hiện kế hoạch của Trường và Hội đồng trường (KHTC.KH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Hội đồng trường, trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật kế hoạch ban đầu thành báo cáo thực hiện kế hoạch của Trường và của Hội đồng trường.

KẾT THÚC (KHTC.KH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Kế hoạch ngân sách là căn cứ chi; việc chi, thanh toán thực hiện theo quy trình thanh toán của Trường (KHTC.TT.01); quy trình này không phát sinh thanh toán.

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Mẫu kế hoạch Hội đồng trường, mẫu kế hoạch Trường, mẫu kế hoạch hoạt động và ngân sách của đơn vị, mẫu báo cáo thực hiện (nguồn nêu tên mẫu, chưa có tệp).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: nguồn không nêu đơn vị đầu mối tổng hợp (có thể P. KHTC), thời hạn từng bước, thành phần hội đồng, mẫu kế hoạch. Cần đơn vị xác nhận trước khi dùng làm quy trình chính thức.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy trình thực hiện xây dựng kế hoạch (7 bước: kế hoạch Hội đồng trường và Trường, kế hoạch và ngân sách đơn vị, hội đồng phê duyệt, chỉnh sửa, Hiệu trưởng duyệt, cập nhật, kiểm tra thực hiện) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; tài liệu ngắn, không nêu đơn vị tổng hợp, thời hạn, người ký; chưa phải văn bản ban hành. E:\Ban CĐS\Quy trình thực hiện xây dựng kế hoạch.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HCTH.VT.01: Tiếp nhận, xử lý văn bản đến (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, phân loại, trình lãnh đạo, giao xử lý và theo dõi văn bản đến của Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, phân loại, trình lãnh đạo, giao xử lý và theo dõi văn bản đến của Trường.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Văn bản mật xử lý theo quy định riêng (nguồn không nêu).

Điều kiện vào

  • Văn bản, giấy tờ gửi đến Trường.

Điều kiện ra

  • Văn bản được giao xử lý, theo dõi và lưu hồ sơ.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo cho ý kiến chỉ đạo (bước 4, 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HCTH.VT.01 — Tiếp nhận, xử lý văn bản đến (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.VT.01 · Tiếp nhận, xử lý văn bản đến (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Văn bản, giấy tờ gửi đến Trường.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Văn bản mật xử lý theo quy định riêng (nguồn không nêu).
Điều kiện vào
Văn bản, giấy tờ gửi đến Trường.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Tiếp nhận, kiểm tra
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Tiếp nhận văn bản giấy, thư điện tử, fax; kiểm tra bì, số lượng, tình trạng (đề xuất).
Kết quả: Văn bản đến đã kiểm tra
Nguồn: N1
Bước 2. Phân loại; vào sổ hoặc hệ thống văn bản điện tử
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Phân loại; vào sổ, đóng dấu đến; sao chụp nếu cần (đề xuất).
Kết quả: Sổ văn bản đến; dữ liệu trên hệ thống văn bản điện tử
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2a: Văn bản mật?
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Tách từ chữ bước 2: văn bản mật xử lý theo quy định riêng (đề xuất). Có: chuyển sang quy trình quản lý văn bản mật HCTH.MT.01. Không: trình lãnh đạo.
Kết quả: Có: tiếp ở HCTH.MT.01. Không: trình lãnh đạo.
Nguồn: N1
Kết thúc khi → hcth.mt.01
Văn bản mật: tiếp ở quy trình quản lý văn bản mật HCTH.MT.01
Bước 3. Trình lãnh đạo xem xét
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Chuyển văn bản đến Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng theo thẩm quyền (đề xuất).
Kết quả: Văn bản được trình
Nguồn: N1
Bước 4. Lãnh đạo giao đơn vị xử lý
Trên sơ đồ: Lãnh đạo giao đơn vị xử lý?
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Lãnh đạo xem xét, cho ý kiến chỉ đạo (đề xuất). Có: ghi chỉ đạo, giao đơn vị. Không: văn bản chỉ để biết, lưu hồ sơ.
Kết quả: Có: giao xử lý. Không: lưu hồ sơ; không cần xử lý.
Nguồn: N1
Kết thúc khi lưu hồ sơ; không cần xử lý
Văn bản chỉ để biết; P. HCTH lưu hồ sơ
Bước 5. Ghi chỉ đạo; giao đơn vị chủ trì và thời hạn
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Lãnh đạo ghi ý kiến, giao đơn vị chủ trì, phối hợp, thời hạn (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến chỉ đạo, phân công, thời hạn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Chuyển văn bản cho đơn vị, cá nhân; ghi sổ theo dõi
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Chuyển bản gốc hoặc bản điện tử; ghi sổ theo dõi xử lý (đề xuất).
Kết quả: Sổ theo dõi xử lý; văn bản đã chuyển
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Xử lý văn bản; báo cáo kết quả
Tác nhân: Đơn vị, cá nhân
Nghiệp vụ: Đơn vị xử lý theo chỉ đạo, báo cáo kết quả bằng văn bản (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo kết quả xử lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Theo dõi, đôn đốc; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Theo dõi tiến độ, đôn đốc; lưu hồ sơ theo HCTH.LT.01 (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ văn bản đến lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Văn bản được xử lý, hồ sơ lưu.
Điều kiện ra
Văn bản được giao xử lý, theo dõi và lưu hồ sơ.
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo cho ý kiến chỉ đạo (bước 4, 5).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn xử lý theo chỉ đạo từng văn bản.
Biểu mẫu, hồ sơ
Sổ văn bản đến; phiếu xử lý (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Hệ thống văn bản điện tử (Smart Office) và quy định văn thư hiện hành chưa đọc.
Bảng bước — HCTH.VT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Tiếp nhận, kiểm traP. Hành chính - Tổng hợpTiếp nhận văn bản giấy, thư điện tử, fax; kiểm tra bì, số lượng, tình trạng (đề xuất).Văn bản đến đã kiểm traN1—
2. Phân loại; vào sổ hoặc hệ thống văn bản điện tửP. Hành chính - Tổng hợpPhân loại; vào sổ, đóng dấu đến; sao chụp nếu cần (đề xuất).Sổ văn bản đến; dữ liệu trên hệ thống văn bản điện tửN1trực tuyến, giấy
2a. Văn bản mật?P. Hành chính - Tổng hợpTách từ chữ bước 2: văn bản mật xử lý theo quy định riêng (đề xuất). Có: chuyển sang quy trình quản lý văn bản mật HCTH.MT.01. Không: trình lãnh đạo.Có: tiếp ở HCTH.MT.01. Không: trình lãnh đạo.N1—
3. Trình lãnh đạo xem xétP. Hành chính - Tổng hợpChuyển văn bản đến Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng theo thẩm quyền (đề xuất).Văn bản được trìnhN1—
4. Lãnh đạo giao đơn vị xử lý?Lãnh đạo trườngLãnh đạo xem xét, cho ý kiến chỉ đạo (đề xuất). Có: ghi chỉ đạo, giao đơn vị. Không: văn bản chỉ để biết, lưu hồ sơ.Có: giao xử lý. Không: lưu hồ sơ; không cần xử lý.N1—
5. Ghi chỉ đạo; giao đơn vị chủ trì và thời hạnLãnh đạo trườngLãnh đạo ghi ý kiến, giao đơn vị chủ trì, phối hợp, thời hạn (đề xuất).Ý kiến chỉ đạo, phân công, thời hạnN1trực tuyến
6. Chuyển văn bản cho đơn vị, cá nhân; ghi sổ theo dõiP. Hành chính - Tổng hợpChuyển bản gốc hoặc bản điện tử; ghi sổ theo dõi xử lý (đề xuất).Sổ theo dõi xử lý; văn bản đã chuyểnN1trực tuyến, giấy
7. Xử lý văn bản; báo cáo kết quảĐơn vị, cá nhânĐơn vị xử lý theo chỉ đạo, báo cáo kết quả bằng văn bản (đề xuất).Báo cáo kết quả xử lýN1trực tuyến, giấy
8. Theo dõi, đôn đốc; lưu hồ sơP. Hành chính - Tổng hợpTheo dõi tiến độ, đôn đốc; lưu hồ sơ theo HCTH.LT.01 (đề xuất).Hồ sơ văn bản đến lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HCTH.VT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Văn bản mật xử lý theo quy định riêng (nguồn không nêu).

Bước 1. Tiếp nhận, kiểm tra (HCTH.VT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tiếp nhận văn bản giấy, thư điện tử, fax; kiểm tra bì, số lượng, tình trạng.

Bước 2. Phân loại; vào sổ hoặc hệ thống văn bản điện tử (HCTH.VT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phân loại; văn bản mật xử lý theo quy định riêng; vào sổ, đóng dấu đến; sao chụp nếu cần.

Bước 3. Trình lãnh đạo xem xét (HCTH.VT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chuyển văn bản đến Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng theo thẩm quyền.

Bước 4. Lãnh đạo giao đơn vị xử lý? (HCTH.VT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lãnh đạo xem xét, cho ý kiến chỉ đạo.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

LƯU HỒ SƠ; KHÔNG CẦN XỬ LÝ (HCTH.VT.01)

Bước 5. Ghi chỉ đạo; giao đơn vị chủ trì và thời hạn (HCTH.VT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lãnh đạo ghi ý kiến, giao đơn vị chủ trì, phối hợp, thời hạn.

Bước 6. Chuyển văn bản cho đơn vị, cá nhân; ghi sổ theo dõi (HCTH.VT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chuyển bản gốc hoặc bản điện tử; ghi sổ theo dõi xử lý.

Bước 7. Xử lý văn bản; báo cáo kết quả (HCTH.VT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Đơn vị, cá nhân

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đơn vị xử lý theo chỉ đạo, báo cáo kết quả bằng văn bản.

Bước 8. Theo dõi, đôn đốc; lưu hồ sơ (HCTH.VT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi tiến độ, đôn đốc; lưu hồ sơ theo HCTH.LT.01.

KẾT THÚC (HCTH.VT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thời hạn xử lý theo chỉ đạo từng văn bản.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Sổ văn bản đến; phiếu xử lý (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Hệ thống văn bản điện tử (Smart Office) và quy định văn thư hiện hành chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HCTH.VT.02: Soạn thảo, trình ký, ban hành văn bản đi (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách soạn thảo, kiểm tra thể thức, trình ký, ban hành và gửi văn bản đi. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách soạn thảo, kiểm tra thể thức, trình ký, ban hành và gửi văn bản đi.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đơn vị cần ban hành văn bản.

Điều kiện ra

  • Văn bản được ký, đóng dấu, ban hành và lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Văn thư kiểm tra thể thức (bước 4); lãnh đạo ký (bước 5, 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HCTH.VT.02 — Soạn thảo, trình ký, ban hành văn bản đi (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.VT.02 · Soạn thảo, trình ký, ban hành văn bản đi (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị cần ban hành văn bản.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đơn vị cần ban hành văn bản.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Soạn thảo; lãnh đạo đơn vị duyệt
Tác nhân: Đơn vị soạn thảo
Nghiệp vụ: Soạn dự thảo theo mẫu, thể thức; trưởng đơn vị duyệt (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo văn bản được trưởng đơn vị duyệt
Nguồn: N1
Bước 2. Trình ký kèm hồ sơ liên quan
Tác nhân: Đơn vị soạn thảo
Nghiệp vụ: Trình qua hệ thống hoặc bản giấy kèm tờ trình, ý kiến các đơn vị liên quan (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ trình ký: dự thảo, tờ trình, ý kiến các đơn vị liên quan
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Đúng thể thức, đủ hồ sơ
Trên sơ đồ: Đúng thể thức, đủ hồ sơ?
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp (văn thư)
Nghiệp vụ: Tiếp nhận, kiểm tra thể thức trước khi trình Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng ký (đề xuất). Có: trình lãnh đạo ký. Không (sai thể thức hoặc thiếu hồ sơ): trả đơn vị sửa.
Kết quả: Có: hồ sơ được trình ký. Không: trả đơn vị soạn thảo sửa (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Lãnh đạo ký ban hành; ký, ký số
Trên sơ đồ: Lãnh đạo ký ban hành?
Tác nhân: Lãnh đạo trường (người có thẩm quyền ký)
Nghiệp vụ: Lãnh đạo xem xét, ký hoặc cho ý kiến sửa; người có thẩm quyền ký, ký số (đề xuất). Có: ký, ký số. Không (chưa được ký): chuyển đơn vị sửa theo ý kiến.
Kết quả: Có: văn bản đã ký, ký số. Không: ý kiến sửa, chuyển đơn vị soạn thảo (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Lấy số, ngày; đóng dấu; ban hành
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp (văn thư)
Nghiệp vụ: Văn thư lấy số, ngày; đóng dấu (quản lý con dấu của Trường); ban hành (đề xuất).
Kết quả: Văn bản có số, ngày, dấu; đã ban hành; vào sổ văn bản đi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Gửi nơi nhận; lưu bản gốc
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp (văn thư)
Nghiệp vụ: Gửi qua hệ thống, thư điện tử hoặc bản giấy; lưu bản gốc theo HCTH.LT.01 (đề xuất).
Kết quả: Văn bản đã gửi nơi nhận; bản gốc được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Văn bản đã ban hành, đã gửi.
Điều kiện ra
Văn bản được ký, đóng dấu, ban hành và lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Văn thư kiểm tra thể thức (hình thoi 3); lãnh đạo ký, ký số (hình thoi 4). Mục gốc ghi "Văn thư kiểm tra thể thức (bước 4); lãnh đạo ký (bước 5, 6)".
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn ban hành: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu văn bản; sổ văn bản đi (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Cấp được ký từng loại văn bản (Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng, ủy quyền): Quy chế chưa nêu; văn bản quy phạm nội bộ.
Bảng bước — HCTH.VT.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Soạn thảo; lãnh đạo đơn vị duyệtĐơn vị soạn thảoSoạn dự thảo theo mẫu, thể thức; trưởng đơn vị duyệt (đề xuất).Dự thảo văn bản được trưởng đơn vị duyệtN1—
2. Trình ký kèm hồ sơ liên quanĐơn vị soạn thảoTrình qua hệ thống hoặc bản giấy kèm tờ trình, ý kiến các đơn vị liên quan (đề xuất).Hồ sơ trình ký: dự thảo, tờ trình, ý kiến các đơn vị liên quanN1trực tuyến, giấy
3. Đúng thể thức, đủ hồ sơ?P. Hành chính - Tổng hợp (văn thư)Tiếp nhận, kiểm tra thể thức trước khi trình Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng ký (đề xuất). Có: trình lãnh đạo ký. Không (sai thể thức hoặc thiếu hồ sơ): trả đơn vị sửa.Có: hồ sơ được trình ký. Không: trả đơn vị soạn thảo sửa (quay về bước 1).N1—
4. Lãnh đạo ký ban hành?Lãnh đạo trường (người có thẩm quyền ký)Lãnh đạo xem xét, ký hoặc cho ý kiến sửa; người có thẩm quyền ký, ký số (đề xuất). Có: ký, ký số. Không (chưa được ký): chuyển đơn vị sửa theo ý kiến.Có: văn bản đã ký, ký số. Không: ý kiến sửa, chuyển đơn vị soạn thảo (quay về bước 1).N1trực tuyến, giấy
5. Lấy số, ngày; đóng dấu; ban hànhP. Hành chính - Tổng hợp (văn thư)Văn thư lấy số, ngày; đóng dấu (quản lý con dấu của Trường); ban hành (đề xuất).Văn bản có số, ngày, dấu; đã ban hành; vào sổ văn bản điN1trực tuyến, giấy
6. Gửi nơi nhận; lưu bản gốcP. Hành chính - Tổng hợp (văn thư)Gửi qua hệ thống, thư điện tử hoặc bản giấy; lưu bản gốc theo HCTH.LT.01 (đề xuất).Văn bản đã gửi nơi nhận; bản gốc được lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HCTH.VT.02)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Soạn thảo; lãnh đạo đơn vị duyệt (HCTH.VT.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị soạn thảo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Soạn dự thảo theo mẫu, thể thức; trưởng đơn vị duyệt.

Bước 2. Trình ký kèm hồ sơ liên quan (HCTH.VT.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị soạn thảo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trình qua hệ thống hoặc bản giấy kèm tờ trình, ý kiến các đơn vị liên quan.

Bước 3. Đúng thể thức, đủ hồ sơ? (HCTH.VT.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tiếp nhận, kiểm tra thể thức trước khi trình Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng ký.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TRẢ ĐƠN VỊ SỬA (HCTH.VT.02)

Bước 4. Lãnh đạo ký ban hành? (HCTH.VT.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lãnh đạo xem xét, ký hoặc cho ý kiến sửa.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

CHUYỂN ĐƠN VỊ SỬA THEO Ý KIẾN (HCTH.VT.02)

Bước 5. Ký, ký số (HCTH.VT.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Người có thẩm quyền ký.

Bước 6. Lấy số, ngày; đóng dấu; ban hành (HCTH.VT.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Văn thư lấy số, ngày; đóng dấu (quản lý con dấu của Trường); ban hành.

Bước 7. Gửi nơi nhận; lưu bản gốc (HCTH.VT.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Gửi qua hệ thống, thư điện tử hoặc bản giấy; lưu bản gốc theo HCTH.LT.01.

KẾT THÚC (HCTH.VT.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thời hạn ban hành: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Mẫu văn bản; sổ văn bản đi (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Cấp được ký từng loại văn bản (Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng, ủy quyền): Quy chế chưa nêu; văn bản quy phạm nội bộ.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HCTH.LT.01: Lập hồ sơ, lưu trữ, khai thác và tiêu hủy tài liệu (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách lập hồ sơ, nộp lưu, bảo quản, khai thác, trích sao và tiêu hủy tài liệu của Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập hồ sơ, nộp lưu, bảo quản, khai thác, trích sao và tiêu hủy tài liệu của Trường.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Hồ sơ công việc kết thúc.

Điều kiện ra

  • Tài liệu được lưu trữ, khai thác; tài liệu hết hạn được hủy có biên bản.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo phê duyệt hủy tài liệu (bước 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HCTH.LT.01 — Lập hồ sơ, lưu trữ, khai thác và tiêu hủy tài liệu (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.LT.01 · Lập hồ sơ, lưu trữ, khai thác và tiêu hủy tài liệu (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Hồ sơ công việc kết thúc.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Hồ sơ công việc kết thúc.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập hồ sơ; sắp xếp, đánh số, lập mục lục
Tác nhân: Đơn vị, cá nhân
Nghiệp vụ: Đơn vị lập hồ sơ theo danh mục tài liệu phải lưu trữ (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ nộp lưu kèm mục lục
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ nộp lưu; kiểm tra
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp (lưu trữ)
Nghiệp vụ: Kiểm tra mục lục, số lượng, tình trạng (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đã tiếp nhận, kiểm tra
Nguồn: N1
Bước 3. Hồ sơ đủ, đúng danh mục lưu trữ
Trên sơ đồ: Hồ sơ đủ, đúng danh mục lưu trữ?
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp (lưu trữ)
Nghiệp vụ: Đối chiếu danh mục tài liệu phải lưu trữ (đề xuất). Có: nhập kho. Không (thiếu hoặc sai): đơn vị bổ sung, sửa.
Kết quả: Có: hồ sơ được nhận lưu. Không: đơn vị bổ sung, sửa (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Nhập kho; bảo quản; cập nhật cơ sở dữ liệu
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp (lưu trữ)
Nghiệp vụ: Bảo quản; tài liệu mật theo quy định; cập nhật dữ liệu; tài liệu vĩnh viễn: quyết định trúng tuyển, sổ gốc bảng điểm, quyết định công nhận tốt nghiệp, sổ gốc cấp bằng (Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học, Điều 26) (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ trong kho lưu trữ; cơ sở dữ liệu lưu trữ được cập nhật
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Có yêu cầu khai thác, trích sao, xác minh
Trên sơ đồ: Có yêu cầu khai thác, trích sao, xác minh?
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp (lưu trữ)
Nghiệp vụ: Tách từ chữ bước 5 "khi có yêu cầu". Có: khai thác, trích sao, xác minh. Không: chuyển sang rà soát định kỳ.
Kết quả: Có: thực hiện bước 5. Không: bước 6.
Nguồn: N1
Bước 5. Khai thác, trích sao, xác minh tài liệu khi có yêu cầu
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp (lưu trữ)
Nghiệp vụ: Trích sao, xác minh theo yêu cầu của đơn vị, cá nhân (đề xuất).
Kết quả: Bản trích sao, văn bản xác minh; sổ theo dõi khai thác
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Định kỳ rà soát tài liệu hết thời hạn; lập danh mục đề nghị hủy
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp (lưu trữ)
Nghiệp vụ: Đối chiếu thời hạn lưu trữ theo quy định hiện hành (Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ) (đề xuất).
Kết quả: Danh mục tài liệu đề nghị hủy
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Lãnh đạo phê duyệt hủy tài liệu
Trên sơ đồ: Lãnh đạo phê duyệt hủy tài liệu?
Tác nhân: Lãnh đạo trường (Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền)
Nghiệp vụ: Phê duyệt bằng văn bản (đề xuất). Có: quyết định hủy. Không: giữ lại, gia hạn lưu trữ.
Kết quả: Có: văn bản phê duyệt hủy. Không: tài liệu được giữ lại, gia hạn lưu trữ.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi giữ lại; gia hạn lưu trữ
Không phê duyệt hủy
Bước 8. Quyết định hủy; lập biên bản; hủy an toàn
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Biên bản: danh mục, thời điểm, người thực hiện, người chứng kiến; dữ liệu số xem DULIEU.XD.01 (đề xuất).
Kết quả: Quyết định hủy; biên bản hủy tài liệu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tài liệu được lưu trữ, tiêu hủy đúng quy định.
Điều kiện ra
Tài liệu được lưu trữ, khai thác; tài liệu hết hạn được hủy có biên bản.
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo phê duyệt hủy tài liệu (hình thoi 7).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo thời hạn lưu trữ pháp luật quy định.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mục lục hồ sơ; biên bản hủy (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ chưa đọc; thời hạn lưu từng loại: chưa có.
Bảng bước — HCTH.LT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập hồ sơ; sắp xếp, đánh số, lập mục lụcĐơn vị, cá nhânĐơn vị lập hồ sơ theo danh mục tài liệu phải lưu trữ (đề xuất).Hồ sơ nộp lưu kèm mục lụcN1trực tuyến, giấy
2. Tiếp nhận hồ sơ nộp lưu; kiểm traP. Hành chính - Tổng hợp (lưu trữ)Kiểm tra mục lục, số lượng, tình trạng (đề xuất).Hồ sơ đã tiếp nhận, kiểm traN1—
3. Hồ sơ đủ, đúng danh mục lưu trữ?P. Hành chính - Tổng hợp (lưu trữ)Đối chiếu danh mục tài liệu phải lưu trữ (đề xuất). Có: nhập kho. Không (thiếu hoặc sai): đơn vị bổ sung, sửa.Có: hồ sơ được nhận lưu. Không: đơn vị bổ sung, sửa (quay về bước 1).N1—
4. Nhập kho; bảo quản; cập nhật cơ sở dữ liệuP. Hành chính - Tổng hợp (lưu trữ)Bảo quản; tài liệu mật theo quy định; cập nhật dữ liệu; tài liệu vĩnh viễn: quyết định trúng tuyển, sổ gốc bảng điểm, quyết định công nhận tốt nghiệp, sổ gốc cấp bằng (Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học, Điều 26) (đề xuất).Hồ sơ trong kho lưu trữ; cơ sở dữ liệu lưu trữ được cập nhậtN1, N3trực tuyến, giấy
4a. Có yêu cầu khai thác, trích sao, xác minh?P. Hành chính - Tổng hợp (lưu trữ)Tách từ chữ bước 5 "khi có yêu cầu". Có: khai thác, trích sao, xác minh. Không: chuyển sang rà soát định kỳ.Có: thực hiện bước 5. Không: bước 6.N1—
5. Khai thác, trích sao, xác minh tài liệuP. Hành chính - Tổng hợp (lưu trữ)Trích sao, xác minh theo yêu cầu của đơn vị, cá nhân (đề xuất).Bản trích sao, văn bản xác minh; sổ theo dõi khai thácN1trực tuyến, giấy
6. Định kỳ rà soát tài liệu hết thời hạn; lập danh mục đề nghị hủyP. Hành chính - Tổng hợp (lưu trữ)Đối chiếu thời hạn lưu trữ theo quy định hiện hành (Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ) (đề xuất).Danh mục tài liệu đề nghị hủyN1, N2trực tuyến, giấy
7. Lãnh đạo phê duyệt hủy tài liệu?Lãnh đạo trường (Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền)Phê duyệt bằng văn bản (đề xuất). Có: quyết định hủy. Không: giữ lại, gia hạn lưu trữ.Có: văn bản phê duyệt hủy. Không: tài liệu được giữ lại, gia hạn lưu trữ.N1trực tuyến, giấy
8. Quyết định hủy; lập biên bản; hủy an toànLãnh đạo trườngBiên bản: danh mục, thời điểm, người thực hiện, người chứng kiến; dữ liệu số xem DULIEU.XD.01 (đề xuất).Quyết định hủy; biên bản hủy tài liệuN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025): Điều 6 tạo lập và thu thập, Điều 9 sao lưu và phục hồi, Điều 11 thời hạn lưu trữ và xóa, Điều 12 phân quyền, Điều 13 phân phối, Điều 16 khai thác, Điều 19 xử lý vi phạm (27/05/2025). Đã đọc các điều nêu ngày 26/10/2026; chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ đây là bản dự thảo hay đã ban hành; Điều 11 dẫn Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ (chưa đọc). E:\Ban CĐS\Quy chế dữ liệu\QUY_CHE_DU_LIEU_27_5_25.docx
N3: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)

BẮT ĐẦU (HCTH.LT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Lập hồ sơ; sắp xếp, đánh số, lập mục lục (HCTH.LT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị, cá nhân

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đơn vị lập hồ sơ theo danh mục tài liệu phải lưu trữ.

Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ nộp lưu; kiểm tra (HCTH.LT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra mục lục, số lượng, tình trạng.

Bước 3. Hồ sơ đủ, đúng danh mục lưu trữ? (HCTH.LT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu danh mục tài liệu phải lưu trữ.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ BỔ SUNG, SỬA (HCTH.LT.01)

Bước 4. Nhập kho; bảo quản; cập nhật cơ sở dữ liệu (HCTH.LT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bảo quản; tài liệu mật theo quy định; cập nhật dữ liệu; tài liệu vĩnh viễn: quyết định trúng tuyển, sổ gốc bảng điểm, quyết định công nhận tốt nghiệp, sổ gốc cấp bằng (Thông tư quy chế đào tạo đại học, Điều 26).

Bước 5. Khai thác, trích sao, xác minh tài liệu khi có yêu cầu (HCTH.LT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trích sao, xác minh theo yêu cầu của đơn vị, cá nhân.

Bước 6. Định kỳ rà soát tài liệu hết thời hạn; lập danh mục đề nghị hủy (HCTH.LT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu thời hạn lưu trữ theo quy định hiện hành (Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ).

Bước 7. Lãnh đạo phê duyệt hủy tài liệu? (HCTH.LT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt bằng văn bản.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

GIỮ LẠI; GIA HẠN LƯU TRỮ (HCTH.LT.01)

Bước 8. Quyết định hủy; lập biên bản; hủy an toàn (HCTH.LT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Biên bản: danh mục, thời điểm, người thực hiện, người chứng kiến; dữ liệu số xem DULIEU.XD.01.

KẾT THÚC (HCTH.LT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo thời hạn lưu trữ pháp luật quy định.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Mục lục hồ sơ; biên bản hủy (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ chưa đọc; thời hạn lưu từng loại: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025): Điều 6 tạo lập và thu thập, Điều 9 sao lưu và phục hồi, Điều 11 thời hạn lưu trữ và xóa, Điều 12 phân quyền, Điều 13 phân phối, Điều 16 khai thác, Điều 19 xử lý vi phạm (27/05/2025). Đã đọc các điều nêu ngày 26/10/2026; chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ đây là bản dự thảo hay đã ban hành; Điều 11 dẫn Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ (chưa đọc). E:\Ban CĐS\Quy chế dữ liệu\QUY_CHE_DU_LIEU_27_5_25.docx
  • N3: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HCTH.LC.01: Lập lịch công tác, tổ chức họp Ban Giám hiệu và theo dõi thực hiện kết luận (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết

Đề xuất cách lập lịch công tác, tổ chức họp Ban Giám hiệu, ghi biên bản, ban hành thông báo kết luận và theo dõi việc thực hiện. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập lịch công tác, tổ chức họp Ban Giám hiệu, ghi biên bản, ban hành thông báo kết luận và theo dõi việc thực hiện.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đơn vị đề xuất nội dung cần họp.

Điều kiện ra

  • Lịch công tác, thông báo kết luận được ban hành; kết quả thực hiện được theo dõi.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo duyệt lịch (bước 3); duyệt thông báo kết luận (bước 8).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HCTH.LC.01 — Lập lịch công tác, tổ chức họp Ban Giám hiệu và theo dõi thực hiện kết luận (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.LC.01 · Lập lịch công tác, tổ chức họp Ban Giám hiệu và theo dõi thực hiện kết luận (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị đề xuất nội dung cần họp, làm việc với lãnh đạo.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đơn vị đề xuất nội dung cần họp.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Tổng hợp đề xuất; lập lịch công tác tuần
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Lập lịch công tác hằng tuần, phổ biến đến các đơn vị (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo lịch công tác tuần, chương trình họp
Nguồn: N1
Bước 2. Lãnh đạo duyệt lịch, chương trình họp
Trên sơ đồ: Lãnh đạo duyệt lịch, chương trình họp?
Tác nhân: Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Lãnh đạo xem xét lịch và nội dung; duyệt (đề xuất). Có: phổ biến lịch. Không (chưa duyệt): điều chỉnh lịch.
Kết quả: Có: lịch, chương trình được duyệt. Không: P. HCTH điều chỉnh lịch (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Phổ biến lịch; chuẩn bị tài liệu, phòng họp; gửi giấy mời
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Phối hợp đơn vị chuẩn bị nội dung; bảo đảm điều kiện họp (đề xuất).
Kết quả: Lịch công tác tuần được phổ biến; tài liệu, phòng họp, giấy mời
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Họp; đưa ra kết luận
Tác nhân: Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Trưởng phòng hoặc Phó Trưởng phòng P. HCTH làm thư ký cuộc họp Ban Giám hiệu (đề xuất).
Kết quả: Kết luận cuộc họp
Nguồn: N1
Bước 5. Ghi biên bản; dự thảo thông báo kết luận
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp (thư ký)
Nghiệp vụ: Thư ký ghi biên bản, dự thảo thông báo (đề xuất).
Kết quả: Biên bản họp; dự thảo thông báo kết luận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Lãnh đạo duyệt, ký ban hành thông báo kết luận
Trên sơ đồ: Lãnh đạo duyệt, ký ban hành thông báo kết luận?
Tác nhân: Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Duyệt trước khi ban hành; ký ban hành (đề xuất). Có: ký ban hành. Không (chưa duyệt): chỉnh sửa thông báo.
Kết quả: Có: thông báo kết luận được ký ban hành. Không: thư ký chỉnh sửa thông báo (quay về bước 5).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Gửi các đơn vị; theo dõi, đôn đốc thực hiện
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Gửi thông báo; theo dõi tiến độ; tổng hợp kết quả (đề xuất).
Kết quả: Thông báo kết luận đã gửi; bảng theo dõi tiến độ, tổng hợp kết quả
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Thực hiện kết luận; báo cáo kết quả
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đơn vị báo cáo kết quả theo hạn (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo kết quả thực hiện kết luận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết luận được ban hành, theo dõi thực hiện.
Điều kiện ra
Lịch công tác, thông báo kết luận được ban hành; kết quả thực hiện được theo dõi.
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo duyệt lịch (hình thoi 2); duyệt, ký ban hành thông báo kết luận (hình thoi 6). Mục gốc ghi "bước 3" và "bước 8" (trước khi gộp, đánh số lại).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Lịch tuần; hạn thực hiện theo kết luận.
Biểu mẫu, hồ sơ
Lịch công tác tuần; biên bản họp; thông báo kết luận (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quan hệ với Zamora, phần mềm theo dõi nhiệm vụ: chưa rõ (xem TTCNTT.PM.03).
Bảng bước — HCTH.LC.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Tổng hợp đề xuất; lập lịch công tác tuầnP. Hành chính - Tổng hợpLập lịch công tác hằng tuần, phổ biến đến các đơn vị (đề xuất).Dự thảo lịch công tác tuần, chương trình họpN1—
2. Lãnh đạo duyệt lịch, chương trình họp?Ban Giám hiệuLãnh đạo xem xét lịch và nội dung; duyệt (đề xuất). Có: phổ biến lịch. Không (chưa duyệt): điều chỉnh lịch.Có: lịch, chương trình được duyệt. Không: P. HCTH điều chỉnh lịch (quay về bước 1).N1trực tuyến
3. Phổ biến lịch; chuẩn bị tài liệu, phòng họp; gửi giấy mờiP. Hành chính - Tổng hợpPhối hợp đơn vị chuẩn bị nội dung; bảo đảm điều kiện họp (đề xuất).Lịch công tác tuần được phổ biến; tài liệu, phòng họp, giấy mờiN1trực tuyến, giấy
4. Họp; đưa ra kết luậnBan Giám hiệuTrưởng phòng hoặc Phó Trưởng phòng P. HCTH làm thư ký cuộc họp Ban Giám hiệu (đề xuất).Kết luận cuộc họpN1—
5. Ghi biên bản; dự thảo thông báo kết luậnP. Hành chính - Tổng hợp (thư ký)Thư ký ghi biên bản, dự thảo thông báo (đề xuất).Biên bản họp; dự thảo thông báo kết luậnN1trực tuyến, giấy
6. Lãnh đạo duyệt, ký ban hành thông báo kết luận?Ban Giám hiệuDuyệt trước khi ban hành; ký ban hành (đề xuất). Có: ký ban hành. Không (chưa duyệt): chỉnh sửa thông báo.Có: thông báo kết luận được ký ban hành. Không: thư ký chỉnh sửa thông báo (quay về bước 5).N1trực tuyến, giấy
7. Gửi các đơn vị; theo dõi, đôn đốc thực hiệnP. Hành chính - Tổng hợpGửi thông báo; theo dõi tiến độ; tổng hợp kết quả (đề xuất).Thông báo kết luận đã gửi; bảng theo dõi tiến độ, tổng hợp kết quảN1trực tuyến
8. Thực hiện kết luận; báo cáo kết quảĐơn vịĐơn vị báo cáo kết quả theo hạn (đề xuất).Báo cáo kết quả thực hiện kết luậnN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HCTH.LC.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Tổng hợp đề xuất; lập lịch công tác tuần (HCTH.LC.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lập lịch công tác hằng tuần, phổ biến đến các đơn vị.

Bước 2. Lãnh đạo duyệt lịch, chương trình họp? (HCTH.LC.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Ban giám hiệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lãnh đạo xem xét lịch và nội dung.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH LỊCH (HCTH.LC.01)

Bước 3. Duyệt lịch, chương trình (HCTH.LC.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Ban giám hiệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lãnh đạo duyệt.

Bước 4. Phổ biến lịch; chuẩn bị tài liệu, phòng họp; gửi giấy mời (HCTH.LC.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp đơn vị chuẩn bị nội dung; bảo đảm điều kiện họp.

Bước 5. Họp; đưa ra kết luận (HCTH.LC.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Ban giám hiệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trưởng phòng hoặc Phó Trưởng phòng làm thư ký cuộc họp Ban Giám hiệu.

Bước 6. Ghi biên bản; dự thảo thông báo kết luận (HCTH.LC.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thư ký ghi biên bản, dự thảo thông báo.

Bước 7. Lãnh đạo duyệt thông báo kết luận? (HCTH.LC.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Ban giám hiệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt trước khi ban hành.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

CHỈNH SỬA THÔNG BÁO (HCTH.LC.01)

Bước 8. Ký ban hành thông báo kết luận (HCTH.LC.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Ban giám hiệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ký ban hành.

Bước 9. Gửi các đơn vị; theo dõi, đôn đốc thực hiện (HCTH.LC.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Gửi thông báo; theo dõi tiến độ; tổng hợp kết quả.

Bước 10. Thực hiện kết luận; báo cáo kết quả (HCTH.LC.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đơn vị báo cáo kết quả theo hạn.

KẾT THÚC (HCTH.LC.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Lịch tuần; hạn thực hiện theo kết luận.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Lịch công tác tuần; biên bản họp; thông báo kết luận (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quan hệ với Zamora, phần mềm theo dõi nhiệm vụ: chưa rõ (xem TTCNTT.PM.03).

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HCTH.BC.01: Tổng hợp báo cáo định kỳ và đột xuất của Trường (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tổng hợp báo cáo định kỳ và đột xuất của Trường từ các đơn vị trình Ban Giám hiệu và gửi cấp trên. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tổng hợp báo cáo định kỳ và đột xuất của Trường từ các đơn vị trình Ban Giám hiệu và gửi cấp trên.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Báo cáo dữ liệu giáo dục đại học xem các quy trình HEMIS.

Điều kiện vào

  • Đến kỳ báo cáo hoặc có yêu cầu đột xuất.

Điều kiện ra

  • Báo cáo được duyệt, gửi và lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Ban Giám hiệu duyệt (bước 6, 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HCTH.BC.01 — Tổng hợp báo cáo định kỳ và đột xuất của Trường (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.BC.01 · Tổng hợp báo cáo định kỳ và đột xuất của Trường (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ báo cáo hoặc có yêu cầu đột xuất.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Báo cáo dữ liệu giáo dục đại học xem các quy trình HEMIS.
Điều kiện vào
Đến kỳ báo cáo hoặc có yêu cầu đột xuất.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xác định nội dung, đơn vị cung cấp, thời hạn
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Gửi yêu cầu, mẫu báo cáo, hạn cho các đơn vị (đề xuất).
Kết quả: Yêu cầu báo cáo kèm mẫu, hạn gửi các đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đơn vị gửi báo cáo, số liệu
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đơn vị báo cáo theo mẫu (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo, số liệu của đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Đủ, đúng hạn, số liệu khớp
Trên sơ đồ: Đủ, đúng hạn, số liệu khớp?
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Kiểm tra đầy đủ, nhất quán với dữ liệu chung (đề xuất). Có: tổng hợp. Không (thiếu hoặc không khớp): đơn vị bổ sung, hiệu chỉnh.
Kết quả: Có: số liệu được chấp nhận. Không: đơn vị bổ sung, hiệu chỉnh (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 4. Tổng hợp, soạn báo cáo chung
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Soạn báo cáo chung của Trường (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo báo cáo chung của Trường
Nguồn: N1
Bước 5. Ban Giám hiệu duyệt, ký báo cáo
Trên sơ đồ: Ban Giám hiệu duyệt, ký báo cáo?
Tác nhân: Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Duyệt trước khi gửi; ký (đề xuất). Có: ký báo cáo. Không (chưa duyệt): hoàn thiện theo ý kiến.
Kết quả: Có: báo cáo được duyệt, ký. Không: P. HCTH hoàn thiện theo ý kiến (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Gửi cấp trên và các đơn vị; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Gửi nơi nhận; lưu theo HCTH.LT.01 (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo đã gửi cấp trên, các đơn vị; hồ sơ báo cáo được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Báo cáo được gửi, lưu.
Điều kiện ra
Báo cáo được duyệt, gửi và lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Ban Giám hiệu duyệt, ký (hình thoi 5). Mục gốc ghi "bước 6, 7" (trước khi gộp, đánh số lại).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo yêu cầu từng báo cáo.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu báo cáo của từng loại (chưa có).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Danh mục báo cáo định kỳ và hạn từng báo cáo: chưa có.
Bảng bước — HCTH.BC.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xác định nội dung, đơn vị cung cấp, thời hạnP. Hành chính - Tổng hợpGửi yêu cầu, mẫu báo cáo, hạn cho các đơn vị (đề xuất).Yêu cầu báo cáo kèm mẫu, hạn gửi các đơn vịN1trực tuyến
2. Đơn vị gửi báo cáo, số liệuĐơn vịĐơn vị báo cáo theo mẫu (đề xuất).Báo cáo, số liệu của đơn vịN1trực tuyến
3. Đủ, đúng hạn, số liệu khớp?P. Hành chính - Tổng hợpKiểm tra đầy đủ, nhất quán với dữ liệu chung (đề xuất). Có: tổng hợp. Không (thiếu hoặc không khớp): đơn vị bổ sung, hiệu chỉnh.Có: số liệu được chấp nhận. Không: đơn vị bổ sung, hiệu chỉnh (quay về bước 2).N1—
4. Tổng hợp, soạn báo cáo chungP. Hành chính - Tổng hợpSoạn báo cáo chung của Trường (đề xuất).Dự thảo báo cáo chung của TrườngN1—
5. Ban Giám hiệu duyệt, ký báo cáo?Ban Giám hiệuDuyệt trước khi gửi; ký (đề xuất). Có: ký báo cáo. Không (chưa duyệt): hoàn thiện theo ý kiến.Có: báo cáo được duyệt, ký. Không: P. HCTH hoàn thiện theo ý kiến (quay về bước 4).N1trực tuyến, giấy
6. Gửi cấp trên và các đơn vị; lưu hồ sơP. Hành chính - Tổng hợpGửi nơi nhận; lưu theo HCTH.LT.01 (đề xuất).Báo cáo đã gửi cấp trên, các đơn vị; hồ sơ báo cáo được lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HCTH.BC.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Báo cáo dữ liệu giáo dục đại học xem các quy trình HEMIS.

Bước 1. Xác định nội dung, đơn vị cung cấp, thời hạn (HCTH.BC.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Gửi yêu cầu, mẫu báo cáo, hạn cho các đơn vị.

Bước 2. Đơn vị gửi báo cáo, số liệu (HCTH.BC.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đơn vị báo cáo theo mẫu.

Bước 3. Đủ, đúng hạn, số liệu khớp? (HCTH.BC.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra đầy đủ, nhất quán với dữ liệu chung.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ BỔ SUNG, HIỆU CHỈNH (HCTH.BC.01)

Bước 4. Tổng hợp, soạn báo cáo chung (HCTH.BC.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Soạn báo cáo chung của Trường.

Bước 5. Ban Giám hiệu duyệt báo cáo? (HCTH.BC.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Ban giám hiệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt trước khi gửi.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HOÀN THIỆN THEO Ý KIẾN (HCTH.BC.01)

Bước 6. Duyệt, ký báo cáo (HCTH.BC.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Ban giám hiệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ký.

Bước 7. Gửi cấp trên và các đơn vị; lưu hồ sơ (HCTH.BC.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Gửi nơi nhận; lưu theo HCTH.LT.01.

KẾT THÚC (HCTH.BC.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo yêu cầu từng báo cáo.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Mẫu báo cáo của từng loại (chưa có).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Danh mục báo cáo định kỳ và hạn từng báo cáo: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KHTC.HP.02: Thu học phí và lệ phí của người học (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Kế hoạch - Tài chính; P. QLĐT; Khoa SĐH; Khoa ĐTTT&PTNN · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách tính, thông báo, thu, đối soát và ghi nhận học phí, lệ phí của người học. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tính, thông báo, thu, đối soát và ghi nhận học phí, lệ phí của người học.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Hoàn trả học phí xem KHTC.HP.01.

Điều kiện vào

  • Sau khi chốt đăng ký học phần hoặc đầu năm học.

Điều kiện ra

  • Học phí được thu, đối soát, ghi nhận, có chứng từ.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt mức thu.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KHTC.HP.02 — Thu học phí và lệ phí của người học (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHTC.HP.02 · Thu học phí và lệ phí của người học (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sau khi chốt đăng ký học phần hoặc đầu năm học.
Phạm vi
• Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Hoàn trả học phí xem KHTC.HP.01.
• Đơn vị: P. Kế hoạch - Tài chính; P. QLĐT; Khoa SĐH; Khoa ĐTTT&PTNN.
Điều kiện vào
Sau khi chốt đăng ký học phần hoặc đầu năm học.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi dữ liệu số tín chỉ, đối tượng miễn giảm
Tác nhân: P. QLĐT, khoa, viện
Nghiệp vụ: Chuyển dữ liệu cho P. KHTC theo QLDT.DK.01; đối tượng miễn, giảm học phí xác nhận bởi P. CTCT&SV (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu số tín chỉ, danh sách đối tượng miễn, giảm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tính học phí theo mức thu được duyệt; lập thông báo thu
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Mức thu theo khung học phí và quyết định của Trường (Nghị định 238/2025/NĐ-CP được nêu trong tài liệu nội bộ, chưa đối chiếu) (đề xuất).
Kết quả: Số phải thu từng người học; thông báo thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Nhận thông báo; nộp học phí
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Nộp trực tuyến, chuyển khoản (đề xuất).
Kết quả: Giao dịch nộp học phí
Nguồn: N1
Bước 4. Cổng thanh toán, ngân hàng xác nhận giao dịch
Tác nhân: Ngân hàng, cổng thanh toán
Nghiệp vụ: Xác nhận giao dịch thành công (đề xuất).
Kết quả: Xác nhận giao dịch thành công
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đối soát giao dịch với số phải thu; ghi nhận thu; phát hành chứng từ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Ghi nhận thu, phát hành hóa đơn điện tử hoặc chứng từ, lưu chứng từ tài chính (đề xuất).
Kết quả: Bảng đối soát; hóa đơn điện tử hoặc chứng từ thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Đã nộp đủ
Trên sơ đồ: Đã nộp đủ?
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Kiểm tra theo số phải thu (đề xuất). Có: cập nhật trạng thái. Không (còn nợ): nhắc nộp; xử lý nợ theo quy chế.
Kết quả: Có: đã nộp đủ. Không: nhắc người học nộp tiếp (quay về bước 3); xử lý nợ theo quy chế.
Nguồn: N1
Bước 7. Cập nhật trạng thái hoàn thành nghĩa vụ; lưu chứng từ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Cập nhật hệ thống; sinh viên đủ điều kiện dự thi, nhận bảng điểm, văn bằng (TV.PV.04 xác nhận công nợ) (đề xuất).
Kết quả: Trạng thái hoàn thành nghĩa vụ học phí trên hệ thống; chứng từ được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Học phí được thu, ghi nhận.
Điều kiện ra
Học phí được thu, đối soát, ghi nhận, có chứng từ.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt mức thu; kiểm soát: đối soát giao dịch (bước 5), kiểm tra nộp đủ (hình thoi 6).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thu học phí, lệ phí; ghi nhận thu, hóa đơn điện tử, chứng từ, đối soát ngân hàng (nguồn không nêu mức).
Thời hạn
Hạn nộp: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Thông báo thu; chứng từ, hóa đơn (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Mức thu từng hệ, chương trình, miễn giảm, thời hạn nộp, xử lý nợ: chưa có; Nghị định về học phí chưa đọc.
Bảng bước — KHTC.HP.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi dữ liệu số tín chỉ, đối tượng miễn giảmP. QLĐT, khoa, việnChuyển dữ liệu cho P. KHTC theo QLDT.DK.01; đối tượng miễn, giảm học phí xác nhận bởi P. CTCT&SV (đề xuất).Dữ liệu số tín chỉ, danh sách đối tượng miễn, giảmN1trực tuyến
2. Tính học phí theo mức thu được duyệt; lập thông báo thuP. Kế hoạch - Tài chínhMức thu theo khung học phí và quyết định của Trường (Nghị định 238/2025/NĐ-CP được nêu trong tài liệu nội bộ, chưa đối chiếu) (đề xuất).Số phải thu từng người học; thông báo thuN1trực tuyến, giấy
3. Nhận thông báo; nộp học phíSinh viênNộp trực tuyến, chuyển khoản (đề xuất).Giao dịch nộp học phíN1—
4. Cổng thanh toán, ngân hàng xác nhận giao dịchNgân hàng, cổng thanh toánXác nhận giao dịch thành công (đề xuất).Xác nhận giao dịch thành côngN1trực tuyến
5. Đối soát giao dịch với số phải thu; ghi nhận thu; phát hành chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhGhi nhận thu, phát hành hóa đơn điện tử hoặc chứng từ, lưu chứng từ tài chính (đề xuất).Bảng đối soát; hóa đơn điện tử hoặc chứng từ thuN1trực tuyến, giấy
6. Đã nộp đủ?P. Kế hoạch - Tài chínhKiểm tra theo số phải thu (đề xuất). Có: cập nhật trạng thái. Không (còn nợ): nhắc nộp; xử lý nợ theo quy chế.Có: đã nộp đủ. Không: nhắc người học nộp tiếp (quay về bước 3); xử lý nợ theo quy chế.N1—
7. Cập nhật trạng thái hoàn thành nghĩa vụ; lưu chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhCập nhật hệ thống; sinh viên đủ điều kiện dự thi, nhận bảng điểm, văn bằng (TV.PV.04 xác nhận công nợ) (đề xuất).Trạng thái hoàn thành nghĩa vụ học phí trên hệ thống; chứng từ được lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (KHTC.HP.02)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Hoàn trả học phí xem KHTC.HP.01.

Bước 1. Gửi dữ liệu số tín chỉ, đối tượng miễn giảm (KHTC.HP.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. QLĐT, khoa, viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chuyển dữ liệu cho P. KHTC theo QLDT.DK.01; đối tượng miễn, giảm học phí xác nhận bởi P. CTCT&SV.

Bước 2. Tính học phí theo mức thu được duyệt; lập thông báo thu (KHTC.HP.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mức thu theo khung học phí và quyết định của Trường (Nghị định 238/2025/NĐ-CP được nêu trong tài liệu nội bộ, chưa đối chiếu).

Bước 3. Nhận thông báo; nộp học phí (KHTC.HP.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp trực tuyến, chuyển khoản.

Bước 4. Cổng thanh toán, ngân hàng xác nhận giao dịch (KHTC.HP.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • Ngân hàng, cổng thanh toán

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận giao dịch thành công.

Bước 5. Đối soát giao dịch với số phải thu; ghi nhận thu; phát hành chứng từ (KHTC.HP.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ghi nhận thu, phát hành hóa đơn điện tử hoặc chứng từ, lưu chứng từ tài chính.

Bước 6. Đã nộp đủ? (KHTC.HP.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra theo số phải thu.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

NHẮC NỘP; XỬ LÝ NỢ THEO QUY CHẾ (KHTC.HP.02)

Bước 7. Cập nhật trạng thái hoàn thành nghĩa vụ; lưu chứng từ (KHTC.HP.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật hệ thống; sinh viên đủ điều kiện dự thi, nhận bảng điểm, văn bằng (TV.PV.04 xác nhận công nợ).

KẾT THÚC (KHTC.HP.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: thu học phí, lệ phí; ghi nhận thu, hóa đơn điện tử, chứng từ, đối soát ngân hàng (nguồn không nêu mức).

Thời hạn

  • Hạn nộp: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Thông báo thu; chứng từ, hóa đơn (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Mức thu từng hệ, chương trình, miễn giảm, thời hạn nộp, xử lý nợ: chưa có; Nghị định về học phí chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KHTC.DT.01: Lập, phân bổ và điều chỉnh dự toán ngân sách hằng năm (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Kế hoạch - Tài chính; các đơn vị · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết

Đề xuất cách lập, thẩm định, phê duyệt, phân bổ và điều chỉnh dự toán ngân sách hằng năm của Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập, thẩm định, phê duyệt, phân bổ và điều chỉnh dự toán ngân sách hằng năm của Trường.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đến kỳ lập dự toán hằng năm.

Điều kiện ra

  • Dự toán được phê duyệt, phân bổ; điều chỉnh khi cần.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng thông qua; Hội đồng trường phê duyệt nếu thuộc thẩm quyền (bước 5 đến 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KHTC.DT.01 — Lập, phân bổ và điều chỉnh dự toán ngân sách hằng năm (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHTC.DT.01 · Lập, phân bổ và điều chỉnh dự toán ngân sách hằng năm (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ lập dự toán hằng năm.
Phạm vi
• Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
• Đơn vị: P. Kế hoạch - Tài chính; các đơn vị.
Điều kiện vào
Đến kỳ lập dự toán hằng năm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Hướng dẫn đơn vị lập dự toán theo kế hoạch hoạt động
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Căn cứ kế hoạch hoạt động đã duyệt (KHTC.KH.01) (đề xuất).
Kết quả: Văn bản hướng dẫn lập dự toán
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đơn vị lập dự toán chi tiết
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Lập dự toán theo nội dung hoạt động (đề xuất).
Kết quả: Dự toán chi tiết của đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tổng hợp, thẩm định, cân đối thu chi; lập dự toán chung
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Cân đối các nguồn thu, chi (đề xuất).
Kết quả: Dự toán ngân sách chung của Trường
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Hiệu trưởng thông qua dự toán
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng thông qua dự toán?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Báo cáo Hiệu trưởng dự toán ngân sách hằng năm (đề xuất). Có: tiếp tục. Không (chưa thông qua): điều chỉnh dự toán.
Kết quả: Có: dự toán được Hiệu trưởng thông qua. Không: P. KHTC điều chỉnh dự toán (quay về bước 3).
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Thuộc thẩm quyền phê duyệt của Hội đồng trường
Trên sơ đồ: Thuộc thẩm quyền phê duyệt của Hội đồng trường?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Tách từ chữ bước 5 "nếu thuộc thẩm quyền" và mục Phê duyệt, kiểm soát. Có: trình Hội đồng trường. Không: phân bổ theo dự toán Hiệu trưởng đã thông qua.
Kết quả: Có: trình Hội đồng trường (hình thoi 5). Không: bước 6.
Nguồn: N1
Bước 5. Hội đồng trường phê duyệt dự toán
Trên sơ đồ: Hội đồng trường phê duyệt dự toán?
Tác nhân: Hội đồng trường
Nghiệp vụ: Nếu thuộc thẩm quyền; phê duyệt bằng quyết định, nghị quyết (đề xuất). Có: phê duyệt. Không (chưa phê duyệt): điều chỉnh theo ý kiến.
Kết quả: Có: quyết định, nghị quyết phê duyệt dự toán. Không: P. KHTC điều chỉnh theo ý kiến (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Phân bổ dự toán cho các đơn vị; thông báo
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Phân phối ngân sách theo quy định (đề xuất).
Kết quả: Thông báo phân bổ dự toán cho các đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Thực hiện; đề nghị điều chỉnh khi cần
Trên sơ đồ: Thực hiện dự toán được phân bổ
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đơn vị thực hiện; đề nghị điều chỉnh có giải trình khi cần (đề xuất).
Kết quả: Dự toán được thực hiện
Nguồn: N1
Cần điều chỉnh, bổ sung dự toán
Trên sơ đồ: Cần điều chỉnh, bổ sung dự toán?
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Tách từ chữ bước 7 "đề nghị điều chỉnh khi cần". Có: gửi đề nghị điều chỉnh có giải trình. Không: thực hiện theo dự toán đã phân bổ.
Kết quả: Có: đề nghị điều chỉnh có giải trình. Không: kết thúc kỳ dự toán.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Thẩm định điều chỉnh, bổ sung; trình duyệt
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Điều chỉnh, bổ sung ngân sách theo quy định (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ thẩm định điều chỉnh, bổ sung dự toán trình duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dự toán được duyệt, phân bổ, điều chỉnh.
Điều kiện ra
Dự toán được phê duyệt, phân bổ; điều chỉnh khi cần.
Phê duyệt, kiểm soát
• Hiệu trưởng thông qua (hình thoi 4); Hội đồng trường phê duyệt nếu thuộc thẩm quyền (hình thoi 4a, 5). Mục gốc ghi "bước 5 đến 7" (trước khi gộp, đánh số lại).
• Cấp duyệt đề nghị điều chỉnh, bổ sung (bước 8 "trình duyệt"): mục không nêu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu dự toán (chưa có).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Thẩm quyền phê duyệt dự toán (Hội đồng trường hay Hiệu trưởng) và quy chế chi tiêu nội bộ: chưa có.
Bảng bước — KHTC.DT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Hướng dẫn đơn vị lập dự toán theo kế hoạch hoạt độngP. Kế hoạch - Tài chínhCăn cứ kế hoạch hoạt động đã duyệt (KHTC.KH.01) (đề xuất).Văn bản hướng dẫn lập dự toánN1, N2trực tuyến
2. Đơn vị lập dự toán chi tiếtĐơn vịLập dự toán theo nội dung hoạt động (đề xuất).Dự toán chi tiết của đơn vịN1trực tuyến
3. Tổng hợp, thẩm định, cân đối thu chi; lập dự toán chungP. Kế hoạch - Tài chínhCân đối các nguồn thu, chi (đề xuất).Dự toán ngân sách chung của TrườngN1trực tuyến, giấy
4. Hiệu trưởng thông qua dự toán?Hiệu trưởngBáo cáo Hiệu trưởng dự toán ngân sách hằng năm (đề xuất). Có: tiếp tục. Không (chưa thông qua): điều chỉnh dự toán.Có: dự toán được Hiệu trưởng thông qua. Không: P. KHTC điều chỉnh dự toán (quay về bước 3).N1, N2trực tuyến, giấy
4a. Thuộc thẩm quyền phê duyệt của Hội đồng trường?Hiệu trưởngTách từ chữ bước 5 "nếu thuộc thẩm quyền" và mục Phê duyệt, kiểm soát. Có: trình Hội đồng trường. Không: phân bổ theo dự toán Hiệu trưởng đã thông qua.Có: trình Hội đồng trường (hình thoi 5). Không: bước 6.N1—
5. Hội đồng trường phê duyệt dự toán?Hội đồng trườngNếu thuộc thẩm quyền; phê duyệt bằng quyết định, nghị quyết (đề xuất). Có: phê duyệt. Không (chưa phê duyệt): điều chỉnh theo ý kiến.Có: quyết định, nghị quyết phê duyệt dự toán. Không: P. KHTC điều chỉnh theo ý kiến (quay về bước 3).N1trực tuyến, giấy
6. Phân bổ dự toán cho các đơn vị; thông báoP. Kế hoạch - Tài chínhPhân phối ngân sách theo quy định (đề xuất).Thông báo phân bổ dự toán cho các đơn vịN1trực tuyến, giấy
7. Thực hiện dự toán được phân bổĐơn vịĐơn vị thực hiện; đề nghị điều chỉnh có giải trình khi cần (đề xuất).Dự toán được thực hiệnN1—
7a. Cần điều chỉnh, bổ sung dự toán?Đơn vịTách từ chữ bước 7 "đề nghị điều chỉnh khi cần". Có: gửi đề nghị điều chỉnh có giải trình. Không: thực hiện theo dự toán đã phân bổ.Có: đề nghị điều chỉnh có giải trình. Không: kết thúc kỳ dự toán.N1trực tuyến
8. Thẩm định điều chỉnh, bổ sung; trình duyệtP. Kế hoạch - Tài chínhĐiều chỉnh, bổ sung ngân sách theo quy định (đề xuất).Hồ sơ thẩm định điều chỉnh, bổ sung dự toán trình duyệtN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Quy trình thực hiện xây dựng kế hoạch (7 bước: kế hoạch Hội đồng trường và Trường, kế hoạch và ngân sách đơn vị, hội đồng phê duyệt, chỉnh sửa, Hiệu trưởng duyệt, cập nhật, kiểm tra thực hiện) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; tài liệu ngắn, không nêu đơn vị tổng hợp, thời hạn, người ký; chưa phải văn bản ban hành. E:\Ban CĐS\Quy trình thực hiện xây dựng kế hoạch.docx
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (KHTC.DT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Hướng dẫn đơn vị lập dự toán theo kế hoạch hoạt động (KHTC.DT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Căn cứ kế hoạch hoạt động đã duyệt (KHTC.KH.01).

Bước 2. Đơn vị lập dự toán chi tiết (KHTC.DT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lập dự toán theo nội dung hoạt động.

Bước 3. Tổng hợp, thẩm định, cân đối thu chi; lập dự toán chung (KHTC.DT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cân đối các nguồn thu, chi.

Bước 4. Hiệu trưởng thông qua dự toán? (KHTC.DT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo Hiệu trưởng dự toán ngân sách hằng năm.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN (KHTC.DT.01)

Bước 5. Hội đồng trường phê duyệt? (KHTC.DT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nếu thuộc thẩm quyền.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH THEO Ý KIẾN (KHTC.DT.01)

Bước 6. Phê duyệt dự toán (KHTC.DT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hội đồng trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định, nghị quyết.

Bước 7. Phân bổ dự toán cho các đơn vị; thông báo (KHTC.DT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phân phối ngân sách theo quy định.

Bước 8. Thực hiện; đề nghị điều chỉnh khi cần (KHTC.DT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đơn vị thực hiện, đề nghị điều chỉnh có giải trình.

Bước 9. Thẩm định điều chỉnh, bổ sung; trình duyệt (KHTC.DT.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Điều chỉnh, bổ sung ngân sách theo quy định.

KẾT THÚC (KHTC.DT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Hằng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Mẫu dự toán (chưa có).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Thẩm quyền phê duyệt dự toán (Hội đồng trường hay Hiệu trưởng) và quy chế chi tiêu nội bộ: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Quy trình thực hiện xây dựng kế hoạch (7 bước: kế hoạch Hội đồng trường và Trường, kế hoạch và ngân sách đơn vị, hội đồng phê duyệt, chỉnh sửa, Hiệu trưởng duyệt, cập nhật, kiểm tra thực hiện) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; tài liệu ngắn, không nêu đơn vị tổng hợp, thời hạn, người ký; chưa phải văn bản ban hành. E:\Ban CĐS\Quy trình thực hiện xây dựng kế hoạch.docx
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KHTC.QT.01: Quyết toán, báo cáo tài chính và kê khai thuế hằng năm (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách khóa sổ, quyết toán, lập báo cáo tài chính, kê khai thuế, giải trình và lưu trữ chứng từ hằng năm. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách khóa sổ, quyết toán, lập báo cáo tài chính, kê khai thuế, giải trình và lưu trữ chứng từ hằng năm.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Hết năm tài chính.

Điều kiện ra

  • Báo cáo quyết toán, báo cáo tài chính, thuế hoàn tất; số liệu cập nhật HEMIS; chứng từ lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng duyệt (bước 5, 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KHTC.QT.01 — Quyết toán, báo cáo tài chính và kê khai thuế hằng năm (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHTC.QT.01 · Quyết toán, báo cáo tài chính và kê khai thuế hằng năm (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Hết năm tài chính.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Căn cứ
• Cập nhật dữ liệu lên HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021, Nghị định 88/2026 (căn cứ hiện hành đã xác minh 26/10/2026).
• Thông tư 83/2026 (Chuẩn cơ sở giáo dục đại học, thay Thông tư 01/2024) có hiệu lực từ 15/11/2026, hiện chưa hiệu lực.
Điều kiện vào
Hết năm tài chính.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Khóa sổ; đối chiếu số liệu, chứng từ; kiểm kê
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Khóa sổ kế toán; kiểm kê quỹ, tài sản (đề xuất).
Kết quả: Sổ kế toán đã khóa; biên bản kiểm kê quỹ, tài sản
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Đơn vị gửi báo cáo sử dụng ngân sách; đối chiếu công nợ, tạm ứng
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đơn vị hoàn ứng, báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo sử dụng ngân sách; biên bản đối chiếu công nợ, tạm ứng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Lập báo cáo quyết toán, báo cáo tài chính; kê khai, quyết toán thuế
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Quyết toán các hoạt động, báo cáo tài chính; kê khai và quyết toán thuế (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo quyết toán, báo cáo tài chính, tờ khai quyết toán thuế (dự thảo trình duyệt)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Hiệu trưởng duyệt, ký báo cáo
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng duyệt, ký báo cáo?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Duyệt báo cáo quyết toán; ký báo cáo (đề xuất). Có: ký. Không (chưa duyệt): rà soát, điều chỉnh số liệu.
Kết quả: Có: báo cáo quyết toán, báo cáo tài chính đã ký. Không: P. KHTC rà soát, điều chỉnh số liệu (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Gửi cơ quan quản lý; nộp thuế; giải trình khi kiểm tra, kiểm toán
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính (mục ghi tác nhân: Cơ quan quản lý, kiểm toán — là nơi nhận báo cáo, kiểm tra)
Nghiệp vụ: Gửi báo cáo; nộp thuế; giải trình (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo đã gửi cơ quan quản lý; chứng từ nộp thuế; hồ sơ giải trình (nếu có)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Lưu trữ chứng từ, sổ sách; cập nhật số liệu tài chính lên HEMIS
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Lưu chứng từ, sổ kế toán theo quy định; cập nhật HEMIS.TC.01 trước 31/3 (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ, sổ kế toán được lưu; số liệu tài chính cập nhật lên HEMIS (theo HEMIS.TC.01)
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quyết toán, báo cáo tài chính hoàn tất.
Điều kiện ra
Báo cáo quyết toán, báo cáo tài chính, thuế hoàn tất; số liệu cập nhật HEMIS; chứng từ lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng duyệt, ký (hình thoi 4). Mục gốc ghi "bước 5, 6" (trước khi gộp, đánh số lại).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: quyết toán, thuế, chứng từ tài chính; nguồn không nêu mức, nghĩa vụ thuế cụ thể.
Thời hạn
Số liệu tài chính hoàn thiện, cập nhật chậm nhất 31/3 năm sau (Thông tư 83/2026; có hiệu lực từ 15/11/2026, thay Thông tư 01/2024; hiện chưa hiệu lực).
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo cáo quyết toán, báo cáo tài chính (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Luật Kế toán, quy định tài chính đơn vị sự nghiệp công lập và thuế: chưa đọc; kiểm toán độc lập, kiểm toán nhà nước: chưa nêu.
Bảng bước — KHTC.QT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Khóa sổ; đối chiếu số liệu, chứng từ; kiểm kêP. Kế hoạch - Tài chínhKhóa sổ kế toán; kiểm kê quỹ, tài sản (đề xuất).Sổ kế toán đã khóa; biên bản kiểm kê quỹ, tài sảnN1trực tuyến, giấy
2. Đơn vị gửi báo cáo sử dụng ngân sách; đối chiếu công nợ, tạm ứngĐơn vịĐơn vị hoàn ứng, báo cáo (đề xuất).Báo cáo sử dụng ngân sách; biên bản đối chiếu công nợ, tạm ứngN1trực tuyến, giấy
3. Lập báo cáo quyết toán, báo cáo tài chính; kê khai, quyết toán thuếP. Kế hoạch - Tài chínhQuyết toán các hoạt động, báo cáo tài chính; kê khai và quyết toán thuế (đề xuất).Báo cáo quyết toán, báo cáo tài chính, tờ khai quyết toán thuế (dự thảo trình duyệt)N1trực tuyến
4. Hiệu trưởng duyệt, ký báo cáo?Hiệu trưởngDuyệt báo cáo quyết toán; ký báo cáo (đề xuất). Có: ký. Không (chưa duyệt): rà soát, điều chỉnh số liệu.Có: báo cáo quyết toán, báo cáo tài chính đã ký. Không: P. KHTC rà soát, điều chỉnh số liệu (quay về bước 3).N1trực tuyến, giấy
5. Gửi cơ quan quản lý; nộp thuế; giải trình khi kiểm tra, kiểm toánP. Kế hoạch - Tài chính (mục ghi tác nhân: Cơ quan quản lý, kiểm toán — là nơi nhận báo cáo, kiểm tra)Gửi báo cáo; nộp thuế; giải trình (đề xuất).Báo cáo đã gửi cơ quan quản lý; chứng từ nộp thuế; hồ sơ giải trình (nếu có)N1trực tuyến, giấy
6. Lưu trữ chứng từ, sổ sách; cập nhật số liệu tài chính lên HEMISP. Kế hoạch - Tài chínhLưu chứng từ, sổ kế toán theo quy định; cập nhật HEMIS.TC.01 trước 31/3 (đề xuất).Chứng từ, sổ kế toán được lưu; số liệu tài chính cập nhật lên HEMIS (theo HEMIS.TC.01)N1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (KHTC.QT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Khóa sổ; đối chiếu số liệu, chứng từ; kiểm kê (KHTC.QT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Khóa sổ kế toán; kiểm kê quỹ, tài sản.

Bước 2. Đơn vị gửi báo cáo sử dụng ngân sách; đối chiếu công nợ, tạm ứng (KHTC.QT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đơn vị hoàn ứng, báo cáo.

Bước 3. Lập báo cáo quyết toán, báo cáo tài chính; kê khai, quyết toán thuế (KHTC.QT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết toán các hoạt động, báo cáo tài chính; kê khai và quyết toán thuế.

Bước 4. Hiệu trưởng duyệt báo cáo? (KHTC.QT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt báo cáo quyết toán.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

RÀ SOÁT, ĐIỀU CHỈNH SỐ LIỆU (KHTC.QT.01)

Bước 5. Duyệt, ký (KHTC.QT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ký báo cáo.

Bước 6. Gửi cơ quan quản lý; nộp thuế; giải trình khi kiểm tra, kiểm toán (KHTC.QT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Cơ quan quản lý, kiểm toán

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Gửi báo cáo; nộp thuế; giải trình.

Bước 7. Lưu trữ chứng từ, sổ sách; cập nhật số liệu tài chính lên HEMIS (KHTC.QT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu chứng từ, sổ kế toán theo quy định; cập nhật HEMIS.TC.01 trước 31/3.

KẾT THÚC (KHTC.QT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: quyết toán, thuế, chứng từ tài chính; nguồn không nêu mức, nghĩa vụ thuế cụ thể.

Thời hạn

  • Số liệu tài chính hoàn thiện, cập nhật chậm nhất 31/3 năm sau (Thông tư 83/2026).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Báo cáo quyết toán, báo cáo tài chính (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Luật Kế toán, quy định tài chính đơn vị sự nghiệp công lập và thuế: chưa đọc; kiểm toán độc lập, kiểm toán nhà nước: chưa nêu.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT quy định Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: Điều 8 (nguồn dữ liệu, gồm hệ thống quản lý học tập LMS), Điều 11 (tự đánh giá hằng năm, rà soát, cải tiến), Điều 13, tiêu chí 1.1, 1.3, 3.3, 3.4 (Chữ ký số Văn phòng Chính phủ ngày 30.09.2026; thay Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT; bản này để trống số hiệu và ngày hiệu lực (trang luatvietnam.vn ghi số 83, hiệu lực 15/11/2026, chưa đối chiếu với bản chính thức)). Đã đọc toàn văn có dấu của tệp PDF 54 trang (có lớp chữ): Điều 1 đến 15, Phụ lục I, bảng chỉ số và công thức Phụ lục II. Tệp PDF Google Drive trên trang giới thiệu của ftu.edu.vn (https://drive.google.com/file/d/1Fl2WmCxzx2gmmdzvsMKAnniJMkpGJFeS/view); trang đối chiếu https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-83-2026-tt-bgddt-quy-dinh-chuan-co-so-giao-duc-dai-hoc-moi-nhat-449090-d1.html
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QTTB.AN.01: Bảo đảm an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, ứng phó bão lụt (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Quản trị - Thiết bị; P. Hành chính - Tổng hợp; các đơn vị · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, tập huấn, kiểm tra và xử lý sự cố về an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, phòng chống bão lụt. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, tập huấn, kiểm tra và xử lý sự cố về an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, phòng chống bão lụt.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đầu năm học, trước mùa mưa bão hoặc khi có sự cố.

Điều kiện ra

  • Kế hoạch được duyệt, triển khai; sự cố được xử lý, ghi nhận.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo Trường phê duyệt kế hoạch (bước 3).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QTTB.AN.01 — Bảo đảm an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, ứng phó bão lụt (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QTTB.AN.01 · Bảo đảm an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, ứng phó bão lụt (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm học, trước mùa mưa bão, hoặc khi có sự cố.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đầu năm học, trước mùa mưa bão hoặc khi có sự cố.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Phân loại sự kiện khởi phát
Trên sơ đồ: Khởi phát do sự cố hoặc nguy cơ?
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị (tổ bảo vệ)
Nghiệp vụ: Phân loại sự kiện khởi phát theo Điều kiện vào của mục: đến kỳ (đầu năm học, trước mùa mưa bão) thì lập kế hoạch; khi có sự cố thì xử lý sự cố (đề xuất).
Kết quả: Có: xử lý sự cố (bước 4). Không: lập kế hoạch (bước 1).
Nguồn: N1
Bước 1. Lập kế hoạch an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, phòng chống bão lụt
Tác nhân: P. Quản trị - thiết bị
Nghiệp vụ: Kế hoạch trực bảo vệ, kiểm tra thiết bị, phương án thoát hiểm, phương án ứng phó (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo kế hoạch an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, phòng chống bão lụt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch, phương án
Trên sơ đồ: Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch, phương án?
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Phê duyệt kế hoạch, phương án; ký phê duyệt (gộp hình thoi 2 "Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch?" và bước 3 "Ký phê duyệt kế hoạch, phương án" của bài) (đề xuất).
Kết quả: Có: kế hoạch, phương án được ký phê duyệt. Không: hoàn thiện kế hoạch (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Phổ biến; tập huấn, diễn tập; kiểm tra định kỳ thiết bị
Tác nhân: P. Quản trị - thiết bị
Nghiệp vụ: Tập huấn cán bộ, sinh viên; kiểm tra bình chữa cháy, hệ thống báo cháy, lối thoát hiểm, hệ thống điện nước (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch được phổ biến; cán bộ, sinh viên được tập huấn; biên bản kiểm tra thiết bị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi kết thúc
Kế hoạch được duyệt, triển khai
Bước 4. Báo sự cố hoặc nguy cơ về tổ bảo vệ
Tác nhân: Đơn vị, cá nhân
Nghiệp vụ: Báo ngay khi phát hiện cháy, mất an toàn, mất tài sản, thiên tai (đề xuất).
Kết quả: Sự cố hoặc nguy cơ được báo về tổ bảo vệ
Nguồn: N1
Bước 5. Sự cố cần huy động lực lượng bên ngoài
Trên sơ đồ: Sự cố cần huy động lực lượng bên ngoài?
Tác nhân: P. Quản trị - thiết bị
Nghiệp vụ: Đánh giá mức độ (đề xuất).
Kết quả: Có: báo lãnh đạo, đề nghị hỗ trợ (bước 6). Không: lãnh đạo chỉ đạo xử lý nội bộ (bước 8).
Nguồn: N1
Bước 6. Báo lãnh đạo; đề nghị cơ quan chức năng hỗ trợ
Tác nhân: P. Quản trị - thiết bị
Nghiệp vụ: Báo cáo mức độ, đề nghị hỗ trợ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo mức độ sự cố; đề nghị hỗ trợ gửi cơ quan chức năng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Phối hợp cơ quan chức năng xử lý, cứu hộ
Tác nhân: Cơ quan công an, pccc, ứng phó
Nghiệp vụ: Công an, cứu hỏa, chính quyền địa phương (đề xuất).
Kết quả: Sự cố được xử lý, cứu hộ với cơ quan chức năng
Nguồn: N1
Bước 8. Lãnh đạo chỉ đạo xử lý nội bộ
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Chỉ đạo xử lý sự cố trong khả năng của Trường (theo nút "LÃNH ĐẠO CHỈ ĐẠO XỬ LÝ NỘI BỘ; LẬP BIÊN BẢN" của bài; việc lập biên bản ở bước 9) (đề xuất).
Kết quả: Chỉ đạo xử lý nội bộ
Nguồn: N1
Bước 9. Lập biên bản; báo cáo lãnh đạo; khắc phục
Tác nhân: P. Quản trị - thiết bị
Nghiệp vụ: Lập biên bản sự cố; ghi nhận thiệt hại; khắc phục (đề xuất).
Kết quả: Biên bản sự cố; ghi nhận thiệt hại; báo cáo lãnh đạo; sự cố được khắc phục
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Rà soát, bổ sung phương án; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Quản trị - thiết bị
Nghiệp vụ: Rút kinh nghiệm; lưu hồ sơ theo HCTH.LT.01 (đề xuất).
Kết quả: Phương án được rà soát, bổ sung; hồ sơ lưu theo HCTH.LT.01
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sự cố được xử lý, ghi nhận.
Điều kiện ra
Kế hoạch được duyệt, triển khai; sự cố được xử lý, ghi nhận.
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo Trường phê duyệt kế hoạch, phương án (hình thoi 2; mục gốc ghi "bước 3" là bước ký phê duyệt đã gộp vào hình thoi 2).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí kiểm tra, bảo trì thiết bị, khắc phục; xử lý theo QTTB.KH.01 và quy trình thanh toán.
Thời hạn
Định kỳ; xử lý ngay khi có sự cố.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch; biên bản sự cố (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật về phòng cháy chữa cháy, an ninh trật tự cơ quan, điều kiện cơ sở vật chất an toàn: chưa đọc.
Bảng bước — QTTB.AN.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
0a. Khởi phát do sự cố hoặc nguy cơ?P. Quản trị - Thiết bị (tổ bảo vệ)Phân loại sự kiện khởi phát theo Điều kiện vào của mục: đến kỳ (đầu năm học, trước mùa mưa bão) thì lập kế hoạch; khi có sự cố thì xử lý sự cố (đề xuất).Có: xử lý sự cố (bước 4). Không: lập kế hoạch (bước 1).N1—
1. Lập kế hoạch an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, phòng chống bão lụtP. Quản trị - thiết bịKế hoạch trực bảo vệ, kiểm tra thiết bị, phương án thoát hiểm, phương án ứng phó (đề xuất).Dự thảo kế hoạch an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, phòng chống bão lụtN1trực tuyến
2. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch, phương án?Lãnh đạo trườngPhê duyệt kế hoạch, phương án; ký phê duyệt (gộp hình thoi 2 "Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch?" và bước 3 "Ký phê duyệt kế hoạch, phương án" của bài) (đề xuất).Có: kế hoạch, phương án được ký phê duyệt. Không: hoàn thiện kế hoạch (quay về bước 1).N1trực tuyến, giấy
3. Phổ biến; tập huấn, diễn tập; kiểm tra định kỳ thiết bịP. Quản trị - thiết bịTập huấn cán bộ, sinh viên; kiểm tra bình chữa cháy, hệ thống báo cháy, lối thoát hiểm, hệ thống điện nước (đề xuất).Kế hoạch được phổ biến; cán bộ, sinh viên được tập huấn; biên bản kiểm tra thiết bịN1trực tuyến, giấy
4. Báo sự cố hoặc nguy cơ về tổ bảo vệĐơn vị, cá nhânBáo ngay khi phát hiện cháy, mất an toàn, mất tài sản, thiên tai (đề xuất).Sự cố hoặc nguy cơ được báo về tổ bảo vệN1—
5. Sự cố cần huy động lực lượng bên ngoài?P. Quản trị - thiết bịĐánh giá mức độ (đề xuất).Có: báo lãnh đạo, đề nghị hỗ trợ (bước 6). Không: lãnh đạo chỉ đạo xử lý nội bộ (bước 8).N1—
6. Báo lãnh đạo; đề nghị cơ quan chức năng hỗ trợP. Quản trị - thiết bịBáo cáo mức độ, đề nghị hỗ trợ (đề xuất).Báo cáo mức độ sự cố; đề nghị hỗ trợ gửi cơ quan chức năngN1trực tuyến
7. Phối hợp cơ quan chức năng xử lý, cứu hộCơ quan công an, pccc, ứng phóCông an, cứu hỏa, chính quyền địa phương (đề xuất).Sự cố được xử lý, cứu hộ với cơ quan chức năngN1—
8. Lãnh đạo chỉ đạo xử lý nội bộLãnh đạo trườngChỉ đạo xử lý sự cố trong khả năng của Trường (theo nút "LÃNH ĐẠO CHỈ ĐẠO XỬ LÝ NỘI BỘ; LẬP BIÊN BẢN" của bài; việc lập biên bản ở bước 9) (đề xuất).Chỉ đạo xử lý nội bộN1—
9. Lập biên bản; báo cáo lãnh đạo; khắc phụcP. Quản trị - thiết bịLập biên bản sự cố; ghi nhận thiệt hại; khắc phục (đề xuất).Biên bản sự cố; ghi nhận thiệt hại; báo cáo lãnh đạo; sự cố được khắc phụcN1trực tuyến, giấy
10. Rà soát, bổ sung phương án; lưu hồ sơP. Quản trị - thiết bịRút kinh nghiệm; lưu hồ sơ theo HCTH.LT.01 (đề xuất).Phương án được rà soát, bổ sung; hồ sơ lưu theo HCTH.LT.01N1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QTTB.AN.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Lập kế hoạch an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, phòng chống bão lụt (QTTB.AN.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch trực bảo vệ, kiểm tra thiết bị, phương án thoát hiểm, phương án ứng phó.

Bước 2. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch? (QTTB.AN.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt kế hoạch, phương án.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HOÀN THIỆN KẾ HOẠCH (QTTB.AN.01)

Bước 3. Ký phê duyệt kế hoạch, phương án (QTTB.AN.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt.

Bước 4. Phổ biến; tập huấn, diễn tập; kiểm tra định kỳ thiết bị (QTTB.AN.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tập huấn cán bộ, sinh viên; kiểm tra bình chữa cháy, hệ thống báo cháy, lối thoát hiểm, hệ thống điện nước.

Bước 5. Báo sự cố hoặc nguy cơ về tổ bảo vệ (QTTB.AN.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Đơn vị, cá nhân

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo ngay khi phát hiện cháy, mất an toàn, mất tài sản, thiên tai.

Bước 6. Sự cố cần huy động lực lượng bên ngoài? (QTTB.AN.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá mức độ.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

LÃNH ĐẠO CHỈ ĐẠO XỬ LÝ NỘI BỘ; LẬP BIÊN BẢN (QTTB.AN.01)

Bước 7. Báo lãnh đạo; đề nghị cơ quan chức năng hỗ trợ (QTTB.AN.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo mức độ, đề nghị hỗ trợ.

Bước 8. Phối hợp cơ quan chức năng xử lý, cứu hộ (QTTB.AN.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Cơ quan công an, pccc, ứng phó

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công an, cứu hỏa, chính quyền địa phương.

Bước 9. Lập biên bản; báo cáo lãnh đạo; khắc phục (QTTB.AN.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lập biên bản sự cố; ghi nhận thiệt hại; khắc phục.

Bước 10. Rà soát, bổ sung phương án; lưu hồ sơ (QTTB.AN.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Rút kinh nghiệm; lưu hồ sơ theo HCTH.LT.01.

KẾT THÚC (QTTB.AN.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh chi phí kiểm tra, bảo trì thiết bị, khắc phục; xử lý theo QTTB.KH.01 và quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Định kỳ; xử lý ngay khi có sự cố.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch; biên bản sự cố (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật về phòng cháy chữa cháy, an ninh trật tự cơ quan, điều kiện cơ sở vật chất an toàn: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QTTB.KH.01: Lập kế hoạch mua sắm, thay thế, sửa chữa, bảo trì tài sản hằng năm (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Quản trị - Thiết bị; P. Kế hoạch - Tài chính; các đơn vị · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập, duyệt và triển khai kế hoạch mua sắm, thay thế, sửa chữa, bảo trì tài sản hằng năm. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập, duyệt và triển khai kế hoạch mua sắm, thay thế, sửa chữa, bảo trì tài sản hằng năm.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đến kỳ lập kế hoạch hoặc có nhu cầu.

Điều kiện ra

  • Kế hoạch được duyệt; tài sản được mua sắm, bàn giao, ghi sổ.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5, 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QTTB.KH.01 — Lập kế hoạch mua sắm, thay thế, sửa chữa, bảo trì tài sản hằng năm (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QTTB.KH.01 · Lập kế hoạch mua sắm, thay thế, sửa chữa, bảo trì tài sản hằng năm (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ lập kế hoạch hằng năm hoặc có nhu cầu phát sinh.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đến kỳ lập kế hoạch hoặc có nhu cầu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đơn vị đề xuất nhu cầu mua sắm, thay thế, sửa chữa
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Nêu lý do, số lượng, dự kiến chi phí, thời điểm (đề xuất).
Kết quả: Phiếu đề nghị mua sắm, thay thế, sửa chữa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm kê tài sản; đối chiếu hiện trạng, định mức
Tác nhân: P. Quản trị - thiết bị
Nghiệp vụ: Đối chiếu danh mục tài sản, tình trạng sử dụng (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm kê, đối chiếu hiện trạng, định mức
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tổng hợp, phân loại theo mức độ ưu tiên; lập kế hoạch
Tác nhân: P. Quản trị - thiết bị
Nghiệp vụ: Phân loại sửa chữa nhỏ với mua sắm, thay thế, dự án lớn (QLDA.DT.01) (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo kế hoạch mua sắm, thay thế, sửa chữa, bảo trì theo mức ưu tiên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Cân đối nguồn kinh phí
Tác nhân: P. kế hoạch - tài chính
Nghiệp vụ: Đối chiếu dự toán (KHTC.DT.01) (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến cân đối nguồn kinh phí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt kế hoạch (gộp hình thoi 5 "Hiệu trưởng phê duyệt?" và bước 6 "Phê duyệt kế hoạch" của bài) (đề xuất).
Kết quả: Có: kế hoạch được phê duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Triển khai theo từng nhóm: sửa chữa nhỏ, mua sắm, lựa chọn nhà thầu
Tác nhân: P. Quản trị - thiết bị
Nghiệp vụ: Mua sắm, thầu qua QLDA.MS.01; sửa chữa nhỏ theo quy trình riêng (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch được triển khai theo nhóm; gói mua sắm chuyển QLDA.MS.01
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Bàn giao, ghi tăng tài sản; theo dõi bảo hành, bảo trì định kỳ
Tác nhân: P. Quản trị - thiết bị
Nghiệp vụ: Nghiệm thu, bàn giao, ghi sổ tài sản; lịch bảo trì (đề xuất).
Kết quả: Biên bản nghiệm thu, bàn giao; sổ tài sản ghi tăng; lịch bảo trì
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kế hoạch được duyệt, triển khai; tài sản được ghi nhận.
Điều kiện ra
Kế hoạch được duyệt; tài sản được mua sắm, bàn giao, ghi sổ.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch (hình thoi 5; mục gốc ghi "bước 5, 6", hai nút đã gộp).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi mua sắm, sửa chữa, bảo trì; thanh toán và chứng từ theo quy trình thanh toán; mức theo kế hoạch duyệt.
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu đề nghị; kế hoạch (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Định mức, phân cấp thẩm quyền mua sắm, quy định quản lý tài sản công: chưa đọc.
Bảng bước — QTTB.KH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đơn vị đề xuất nhu cầu mua sắm, thay thế, sửa chữaĐơn vịNêu lý do, số lượng, dự kiến chi phí, thời điểm (đề xuất).Phiếu đề nghị mua sắm, thay thế, sửa chữaN1trực tuyến
2. Kiểm kê tài sản; đối chiếu hiện trạng, định mứcP. Quản trị - thiết bịĐối chiếu danh mục tài sản, tình trạng sử dụng (đề xuất).Kết quả kiểm kê, đối chiếu hiện trạng, định mứcN1trực tuyến
3. Tổng hợp, phân loại theo mức độ ưu tiên; lập kế hoạchP. Quản trị - thiết bịPhân loại sửa chữa nhỏ với mua sắm, thay thế, dự án lớn (QLDA.DT.01) (đề xuất).Dự thảo kế hoạch mua sắm, thay thế, sửa chữa, bảo trì theo mức ưu tiênN1trực tuyến
4. Cân đối nguồn kinh phíP. kế hoạch - tài chínhĐối chiếu dự toán (KHTC.DT.01) (đề xuất).Ý kiến cân đối nguồn kinh phíN1trực tuyến
5. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch?Hiệu trưởngPhê duyệt kế hoạch (gộp hình thoi 5 "Hiệu trưởng phê duyệt?" và bước 6 "Phê duyệt kế hoạch" của bài) (đề xuất).Có: kế hoạch được phê duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 3).N1trực tuyến, giấy
6. Triển khai theo từng nhóm: sửa chữa nhỏ, mua sắm, lựa chọn nhà thầuP. Quản trị - thiết bịMua sắm, thầu qua QLDA.MS.01; sửa chữa nhỏ theo quy trình riêng (đề xuất).Kế hoạch được triển khai theo nhóm; gói mua sắm chuyển QLDA.MS.01N1trực tuyến
7. Bàn giao, ghi tăng tài sản; theo dõi bảo hành, bảo trì định kỳP. Quản trị - thiết bịNghiệm thu, bàn giao, ghi sổ tài sản; lịch bảo trì (đề xuất).Biên bản nghiệm thu, bàn giao; sổ tài sản ghi tăng; lịch bảo trìN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QTTB.KH.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Đơn vị đề xuất nhu cầu mua sắm, thay thế, sửa chữa (QTTB.KH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nêu lý do, số lượng, dự kiến chi phí, thời điểm.

Bước 2. Kiểm kê tài sản; đối chiếu hiện trạng, định mức (QTTB.KH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu danh mục tài sản, tình trạng sử dụng.

Bước 3. Tổng hợp, phân loại theo mức độ ưu tiên; lập kế hoạch (QTTB.KH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phân loại sửa chữa nhỏ với mua sắm, thay thế, dự án lớn (QLDA.DT.01).

Bước 4. Cân đối nguồn kinh phí (QTTB.KH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu dự toán (KHTC.DT.01).

Bước 5. Hiệu trưởng phê duyệt? (QTTB.KH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt kế hoạch.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (QTTB.KH.01)

Bước 6. Phê duyệt kế hoạch (QTTB.KH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt.

Bước 7. Triển khai theo từng nhóm: sửa chữa nhỏ, mua sắm, lựa chọn nhà thầu (QTTB.KH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mua sắm, thầu qua QLDA.MS.01; sửa chữa nhỏ theo quy trình riêng.

Bước 8. Bàn giao, ghi tăng tài sản; theo dõi bảo hành, bảo trì định kỳ (QTTB.KH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nghiệm thu, bàn giao, ghi sổ tài sản; lịch bảo trì.

KẾT THÚC (QTTB.KH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi mua sắm, sửa chữa, bảo trì; thanh toán và chứng từ theo quy trình thanh toán; mức theo kế hoạch duyệt.

Thời hạn

  • Hằng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu đề nghị; kế hoạch (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Định mức, phân cấp thẩm quyền mua sắm, quy định quản lý tài sản công: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDA.MS.01: Lựa chọn nhà thầu qua mạng cho gói thầu mua sắm, xây lắp, dịch vụ (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Quản lý dự án; đơn vị đề xuất; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 15 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, hồ sơ mời thầu, đăng tải, mở thầu, đánh giá, phê duyệt kết quả, ký và thực hiện hợp đồng qua mạng. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, hồ sơ mời thầu, đăng tải, mở thầu, đánh giá, phê duyệt kết quả, ký và thực hiện hợp đồng qua mạng.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Nhóm mẫu hồ sơ mời thầu điện tử trong tệp hướng dẫn hệ thống LMS (nguồn hsmt_lms) chỉ dùng làm ví dụ về cấu trúc.

Điều kiện vào

  • Có kế hoạch và kinh phí được duyệt cho gói thầu.

Điều kiện ra

  • Nhà thầu được lựa chọn, hợp đồng được ký, gói thầu hoàn tất.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5, 10).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDA.MS.01 — Lựa chọn nhà thầu qua mạng cho gói thầu mua sắm, xây lắp, dịch vụ (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDA.MS.01 · Lựa chọn nhà thầu qua mạng cho gói thầu mua sắm, xây lắp, dịch vụ (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có kế hoạch và kinh phí được duyệt cho gói thầu.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Nhóm mẫu hồ sơ mời thầu điện tử trong tệp hướng dẫn hệ thống LMS (nguồn hsmt_lms) chỉ dùng làm ví dụ về cấu trúc.
Điều kiện vào
Có kế hoạch và kinh phí được duyệt cho gói thầu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu; xác định hình thức
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Hình thức, phương thức theo giá trị và tính chất gói thầu (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo kế hoạch lựa chọn nhà thầu; hình thức, phương thức
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Cung cấp yêu cầu kỹ thuật, dự toán gói thầu
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Đơn vị đề xuất mô tả yêu cầu, tiêu chuẩn, dự toán (đề xuất).
Kết quả: Yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, dự toán gói thầu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; trình duyệt
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Lập hồ sơ mời thầu điện tử (E-HSMT) theo mẫu, tiêu chuẩn đánh giá (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ mời thầu điện tử (E-HSMT), hồ sơ yêu cầu; tờ trình
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch và hồ sơ mời thầu
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch và hồ sơ mời thầu?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu (đề xuất).
Kết quả: Có: kế hoạch, hồ sơ mời thầu được phê duyệt. Không: hoàn thiện theo ý kiến (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Đăng tải thông báo mời thầu, hồ sơ mời thầu
Tác nhân: Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Nghiệp vụ: Đăng qua hệ thống (xem QLDA.DA.01) (đề xuất).
Kết quả: Thông báo mời thầu, E-HSMT đăng trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu; đóng thầu, mở thầu điện tử
Tác nhân: Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Nghiệp vụ: Mở thầu theo thời điểm đóng thầu (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ dự thầu đã nhận; biên bản mở thầu điện tử
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Đánh giá hồ sơ dự thầu
Tác nhân: Tổ chuyên gia, hội đồng
Nghiệp vụ: Đánh giá về kỹ thuật, tài chính theo tiêu chuẩn trong hồ sơ mời thầu (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Có nhà thầu đáp ứng yêu cầu
Trên sơ đồ: Có nhà thầu đáp ứng yêu cầu?
Tác nhân: Tổ chuyên gia, hội đồng
Nghiệp vụ: Kết quả đánh giá (đề xuất).
Kết quả: Có: trình phê duyệt kết quả (bước 9). Không: hủy thầu hoặc lập lại theo quy định.
Nguồn: N1
Kết thúc khi hủy thầu hoặc lập lại
Không có nhà thầu đáp ứng; hủy thầu hoặc tổ chức lại lựa chọn nhà thầu theo quy định
Bước 9. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt; đăng tải kết quả (đề xuất).
Kết quả: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; kết quả được đăng tải
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Thương thảo, hoàn thiện, ký hợp đồng
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Rà soát hợp đồng (Thanh tra - Pháp chế rà soát) (đề xuất).
Kết quả: Hợp đồng được ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Theo dõi thực hiện; nghiệm thu, thanh toán, thanh lý
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Nghiệm thu; thanh toán theo quy trình thanh toán; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Biên bản nghiệm thu, thanh lý; chứng từ thanh toán; hồ sơ gói thầu được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Nhà thầu được lựa chọn, hợp đồng được ký, gói thầu hoàn tất.
Điều kiện ra
Nhà thầu được lựa chọn, hợp đồng được ký, gói thầu hoàn tất.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, hồ sơ mời thầu (hình thoi 4) và kết quả lựa chọn nhà thầu (bước 9); mục gốc ghi "bước 5, 10".
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: giá gói thầu, thanh toán hợp đồng, bảo đảm dự thầu; chứng từ theo quy trình thanh toán; mức theo hợp đồng.
Thời hạn
Theo thời hạn quy định của pháp luật đấu thầu (chưa đối chiếu).
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu; E-HSMT; biên bản mở thầu; hợp đồng (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Luật Đấu thầu và nghị định hướng dẫn, hạn mức từng hình thức, mẫu hồ sơ hiện hành: chưa đọc đầy đủ; chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh: chưa dựng.
Bảng bước — QLDA.MS.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu; xác định hình thứcP. Quản lý dự ánHình thức, phương thức theo giá trị và tính chất gói thầu (đề xuất).Dự thảo kế hoạch lựa chọn nhà thầu; hình thức, phương thứcN1trực tuyến
2. Cung cấp yêu cầu kỹ thuật, dự toán gói thầuĐơn vị đề xuấtĐơn vị đề xuất mô tả yêu cầu, tiêu chuẩn, dự toán (đề xuất).Yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, dự toán gói thầuN1trực tuyến
3. Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; trình duyệtP. Quản lý dự ánLập hồ sơ mời thầu điện tử (E-HSMT) theo mẫu, tiêu chuẩn đánh giá (đề xuất).Hồ sơ mời thầu điện tử (E-HSMT), hồ sơ yêu cầu; tờ trìnhN1, N2trực tuyến, giấy
4. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch và hồ sơ mời thầu?Hiệu trưởngPhê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu (đề xuất).Có: kế hoạch, hồ sơ mời thầu được phê duyệt. Không: hoàn thiện theo ý kiến (quay về bước 3).N1trực tuyến, giấy
5. Đăng tải thông báo mời thầu, hồ sơ mời thầuHệ thống mạng đấu thầu quốc giaĐăng qua hệ thống (xem QLDA.DA.01) (đề xuất).Thông báo mời thầu, E-HSMT đăng trên hệ thốngN1trực tuyến
6. Nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu; đóng thầu, mở thầu điện tửHệ thống mạng đấu thầu quốc giaMở thầu theo thời điểm đóng thầu (đề xuất).Hồ sơ dự thầu đã nhận; biên bản mở thầu điện tửN1trực tuyến
7. Đánh giá hồ sơ dự thầuTổ chuyên gia, hội đồngĐánh giá về kỹ thuật, tài chính theo tiêu chuẩn trong hồ sơ mời thầu (đề xuất).Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầuN1trực tuyến, giấy
8. Có nhà thầu đáp ứng yêu cầu?Tổ chuyên gia, hội đồngKết quả đánh giá (đề xuất).Có: trình phê duyệt kết quả (bước 9). Không: hủy thầu hoặc lập lại theo quy định.N1—
9. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầuHiệu trưởngPhê duyệt; đăng tải kết quả (đề xuất).Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; kết quả được đăng tảiN1trực tuyến, giấy
10. Thương thảo, hoàn thiện, ký hợp đồngP. Quản lý dự ánRà soát hợp đồng (Thanh tra - Pháp chế rà soát) (đề xuất).Hợp đồng được kýN1trực tuyến, giấy
11. Theo dõi thực hiện; nghiệm thu, thanh toán, thanh lýP. Quản lý dự ánNghiệm thu; thanh toán theo quy trình thanh toán; lưu hồ sơ (đề xuất).Biên bản nghiệm thu, thanh lý; chứng từ thanh toán; hồ sơ gói thầu được lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: E-HSMT hệ thống LMS FTU (16/03/2026), mục 9 Xây dựng học liệu điện tử: 13 cấu phần học liệu, quy trình triển khai 9.4, thẩm định hai cấp, thử nghiệm 08 tuần (16/03/2026 (tài liệu nội bộ, chưa là văn bản ban hành)). Đã đọc toàn bộ mục 9; dẫn Quyết định 3784/QĐ-BGDĐT ngày 21/11/2022 của Bộ GD&ĐT nhưng chưa tìm được nguyên văn quyết định này. E:\Ban CĐS\Hệ thống LMS\E-HSMT LMS 2026-03-16_1.docx
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDA.MS.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Nhóm mẫu hồ sơ mời thầu điện tử trong tệp hướng dẫn hệ thống LMS (nguồn hsmt_lms) chỉ dùng làm ví dụ về cấu trúc.

Bước 1. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu; xác định hình thức (QLDA.MS.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hình thức, phương thức theo giá trị và tính chất gói thầu.

Bước 2. Cung cấp yêu cầu kỹ thuật, dự toán gói thầu (QLDA.MS.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị đề xuất

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đơn vị đề xuất mô tả yêu cầu, tiêu chuẩn, dự toán.

Bước 3. Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; trình duyệt (QLDA.MS.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lập hồ sơ mời thầu điện tử (E-HSMT) theo mẫu, tiêu chuẩn đánh giá.

Bước 4. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch và hồ sơ mời thầu? (QLDA.MS.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HOÀN THIỆN THEO Ý KIẾN (QLDA.MS.01)

Bước 5. Đăng tải thông báo mời thầu, hồ sơ mời thầu (QLDA.MS.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng qua hệ thống (xem QLDA.DA.01).

Bước 6. Nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu; đóng thầu, mở thầu điện tử (QLDA.MS.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mở thầu theo thời điểm đóng thầu.

Bước 7. Đánh giá hồ sơ dự thầu (QLDA.MS.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Tổ chuyên gia, hội đồng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá về kỹ thuật, tài chính theo tiêu chuẩn trong hồ sơ mời thầu.

Bước 8. Có nhà thầu đáp ứng yêu cầu? (QLDA.MS.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Tổ chuyên gia, hội đồng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kết quả đánh giá.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HỦY THẦU HOẶC LẬP LẠI THEO QUY ĐỊNH (QLDA.MS.01)

Bước 9. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (QLDA.MS.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt; đăng tải kết quả.

Bước 10. Thương thảo, hoàn thiện, ký hợp đồng (QLDA.MS.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Rà soát hợp đồng (Thanh tra - Pháp chế rà soát).

Bước 11. Theo dõi thực hiện; nghiệm thu, thanh toán, thanh lý (QLDA.MS.01 · Bước 11)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nghiệm thu; thanh toán theo quy trình thanh toán; lưu hồ sơ.

KẾT THÚC (QLDA.MS.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: giá gói thầu, thanh toán hợp đồng, bảo đảm dự thầu; chứng từ theo quy trình thanh toán; mức theo hợp đồng.

Thời hạn

  • Theo thời hạn quy định của pháp luật đấu thầu (chưa đối chiếu).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch lựa chọn nhà thầu; E-HSMT; biên bản mở thầu; hợp đồng (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Luật Đấu thầu và nghị định hướng dẫn, hạn mức từng hình thức, mẫu hồ sơ hiện hành: chưa đọc đầy đủ; chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh: chưa dựng.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: E-HSMT hệ thống LMS FTU (16/03/2026), mục 9 Xây dựng học liệu điện tử: 13 cấu phần học liệu, quy trình triển khai 9.4, thẩm định hai cấp, thử nghiệm 08 tuần (16/03/2026 (tài liệu nội bộ, chưa là văn bản ban hành)). Đã đọc toàn bộ mục 9; dẫn Quyết định 3784/QĐ-BGDĐT ngày 21/11/2022 của Bộ GD&ĐT nhưng chưa tìm được nguyên văn quyết định này. E:\Ban CĐS\Hệ thống LMS\E-HSMT LMS 2026-03-16_1.docx
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDA.DT.01: Chuẩn bị, thực hiện và quyết toán dự án đầu tư xây dựng (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Quản lý dự án; P. Quản trị - Thiết bị; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 15 mục chi tiết

Đề xuất cách chuẩn bị chủ trương, phê duyệt dự án, thi công, nghiệm thu, quyết toán và bàn giao dự án đầu tư xây dựng, cải tạo. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách chuẩn bị chủ trương, phê duyệt dự án, thi công, nghiệm thu, quyết toán và bàn giao dự án đầu tư xây dựng, cải tạo.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có nhu cầu đầu tư xây dựng, cải tạo.

Điều kiện ra

  • Công trình được nghiệm thu, quyết toán, bàn giao.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng trường, Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4, 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDA.DT.01 — Chuẩn bị, thực hiện và quyết toán dự án đầu tư xây dựng (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDA.DT.01 · Chuẩn bị, thực hiện và quyết toán dự án đầu tư xây dựng (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu đầu tư xây dựng, cải tạo công trình.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có nhu cầu đầu tư xây dựng, cải tạo.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề xuất chủ trương đầu tư
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Nêu sự cần thiết, quy mô, nguồn vốn dự kiến (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất chủ trương đầu tư
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Lập báo cáo đề xuất chủ trương; đánh giá nhu cầu
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Phối hợp P. KHTC, P. QTTB (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo đề xuất chủ trương; đánh giá nhu cầu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Phê duyệt chủ trương và nguồn vốn
Trên sơ đồ: Phê duyệt chủ trương và nguồn vốn?
Tác nhân: Hội đồng trường, hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Hội đồng trường, Hiệu trưởng theo thẩm quyền phê duyệt chủ trương và nguồn vốn; ký quyết định, nghị quyết phê duyệt chủ trương đầu tư (gộp hình thoi 3 và bước 4 "Ký quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư" của bài) (đề xuất).
Kết quả: Có: quyết định, nghị quyết phê duyệt chủ trương đầu tư. Không: điều chỉnh đề xuất hoặc dừng (hình thoi 4).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Điều chỉnh đề xuất hay dừng
Trên sơ đồ: Điều chỉnh đề xuất?
Tác nhân: Hội đồng trường, hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Khi chủ trương chưa được phê duyệt: điều chỉnh đề xuất hoặc dừng (theo nút "ĐIỀU CHỈNH ĐỀ XUẤT HOẶC DỪNG" của bài) (đề xuất).
Kết quả: Có: điều chỉnh đề xuất (quay về bước 2). Không: dừng.
Nguồn: N1
Kết thúc khi dừng
Chủ trương không được phê duyệt; dừng đề xuất
Bước 5. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế, dự toán
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Thuê tư vấn qua QLDA.MS.01; thẩm định theo quy định xây dựng (đề xuất).
Kết quả: Dự án, thiết kế, dự toán được lập, thẩm định, phê duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Lựa chọn nhà thầu thi công, giám sát
Trên sơ đồ: → QLDA.MS.01: Lựa chọn nhà thầu thi công, giám sát
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: QLDA.MS.01 (đề xuất).
Kết quả: Nhà thầu thi công, giám sát được lựa chọn (tiếp tục bước 7)
Nguồn: N1
Bước 7. Giám sát thi công; nghiệm thu từng giai đoạn
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Chất lượng, tiến độ, khối lượng (đề xuất).
Kết quả: Biên bản nghiệm thu từng giai đoạn (chất lượng, tiến độ, khối lượng)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Thanh toán theo giai đoạn; chứng từ
Tác nhân: P. kế hoạch - tài chính
Nghiệp vụ: Thanh toán, lưu chứng từ tài chính (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thanh toán theo giai đoạn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Công trình đạt nghiệm thu hoàn thành
Trên sơ đồ: Công trình đạt nghiệm thu hoàn thành?
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đề xuất).
Kết quả: Có: nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng. Không: yêu cầu nhà thầu khắc phục (quay về bước 7).
Nguồn: N1
Bước 10. Quyết toán dự án hoàn thành
Tác nhân: P. kế hoạch - tài chính
Nghiệp vụ: Lập, thẩm tra, phê duyệt quyết toán (đề xuất).
Kết quả: Quyết toán dự án hoàn thành được lập, thẩm tra, phê duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Bàn giao đưa vào sử dụng; ghi tăng tài sản; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Bàn giao cho P. QTTB quản lý (đề xuất).
Kết quả: Biên bản bàn giao cho P. QTTB; tài sản ghi tăng; hồ sơ dự án được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dự án hoàn thành, bàn giao.
Điều kiện ra
Công trình được nghiệm thu, quyết toán, bàn giao.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng trường, Hiệu trưởng theo thẩm quyền phê duyệt chủ trương, nguồn vốn (hình thoi 3); dự án, thiết kế, dự toán được thẩm định, phê duyệt ở bước 5 (mục gốc ghi "bước 4, 5").
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: vốn đầu tư, thanh toán theo giai đoạn, quyết toán; chứng từ tài chính; mức theo dự án duyệt.
Thời hạn
Theo tiến độ dự án.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề xuất chủ trương; hồ sơ dự án; biên bản nghiệm thu (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật về đầu tư công, xây dựng, quản lý chi phí: chưa đọc; phân cấp thẩm quyền: chưa có.
Bảng bước — QLDA.DT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất chủ trương đầu tưĐơn vị đề xuấtNêu sự cần thiết, quy mô, nguồn vốn dự kiến (đề xuất).Đề xuất chủ trương đầu tưN1trực tuyến
2. Lập báo cáo đề xuất chủ trương; đánh giá nhu cầuP. Quản lý dự ánPhối hợp P. KHTC, P. QTTB (đề xuất).Báo cáo đề xuất chủ trương; đánh giá nhu cầuN1trực tuyến, giấy
3. Phê duyệt chủ trương và nguồn vốn?Hội đồng trường, hiệu trưởngHội đồng trường, Hiệu trưởng theo thẩm quyền phê duyệt chủ trương và nguồn vốn; ký quyết định, nghị quyết phê duyệt chủ trương đầu tư (gộp hình thoi 3 và bước 4 "Ký quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư" của bài) (đề xuất).Có: quyết định, nghị quyết phê duyệt chủ trương đầu tư. Không: điều chỉnh đề xuất hoặc dừng (hình thoi 4).N1trực tuyến, giấy
4. Điều chỉnh đề xuất?Hội đồng trường, hiệu trưởngKhi chủ trương chưa được phê duyệt: điều chỉnh đề xuất hoặc dừng (theo nút "ĐIỀU CHỈNH ĐỀ XUẤT HOẶC DỪNG" của bài) (đề xuất).Có: điều chỉnh đề xuất (quay về bước 2). Không: dừng.N1—
5. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế, dự toánP. Quản lý dự ánThuê tư vấn qua QLDA.MS.01; thẩm định theo quy định xây dựng (đề xuất).Dự án, thiết kế, dự toán được lập, thẩm định, phê duyệtN1trực tuyến, giấy
6. → QLDA.MS.01: Lựa chọn nhà thầu thi công, giám sátP. Quản lý dự ánQLDA.MS.01 (đề xuất).Nhà thầu thi công, giám sát được lựa chọn (tiếp tục bước 7)N1—
7. Giám sát thi công; nghiệm thu từng giai đoạnP. Quản lý dự ánChất lượng, tiến độ, khối lượng (đề xuất).Biên bản nghiệm thu từng giai đoạn (chất lượng, tiến độ, khối lượng)N1trực tuyến, giấy
8. Thanh toán theo giai đoạn; chứng từP. kế hoạch - tài chínhThanh toán, lưu chứng từ tài chính (đề xuất).Chứng từ thanh toán theo giai đoạnN1trực tuyến, giấy
9. Công trình đạt nghiệm thu hoàn thành?P. Quản lý dự ánNghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đề xuất).Có: nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng. Không: yêu cầu nhà thầu khắc phục (quay về bước 7).N1—
10. Quyết toán dự án hoàn thànhP. kế hoạch - tài chínhLập, thẩm tra, phê duyệt quyết toán (đề xuất).Quyết toán dự án hoàn thành được lập, thẩm tra, phê duyệtN1trực tuyến, giấy
11. Bàn giao đưa vào sử dụng; ghi tăng tài sản; lưu hồ sơP. Quản lý dự ánBàn giao cho P. QTTB quản lý (đề xuất).Biên bản bàn giao cho P. QTTB; tài sản ghi tăng; hồ sơ dự án được lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDA.DT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Đề xuất chủ trương đầu tư (QLDA.DT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị đề xuất

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nêu sự cần thiết, quy mô, nguồn vốn dự kiến.

Bước 2. Lập báo cáo đề xuất chủ trương; đánh giá nhu cầu (QLDA.DT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp P. KHTC, P. QTTB.

Bước 3. Phê duyệt chủ trương và nguồn vốn? (QLDA.DT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hội đồng trường, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội đồng trường, Hiệu trưởng theo thẩm quyền.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH ĐỀ XUẤT HOẶC DỪNG (QLDA.DT.01)

Bước 4. Ký quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư (QLDA.DT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng trường, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định, nghị quyết theo thẩm quyền.

Bước 5. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế, dự toán (QLDA.DT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thuê tư vấn qua QLDA.MS.01; thẩm định theo quy định xây dựng.

Bước 6. Lựa chọn nhà thầu thi công, giám sát (QLDA.DT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: QLDA.MS.01.

Bước 7. Giám sát thi công; nghiệm thu từng giai đoạn (QLDA.DT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chất lượng, tiến độ, khối lượng.

Bước 8. Thanh toán theo giai đoạn; chứng từ (QLDA.DT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh toán, lưu chứng từ tài chính.

Bước 9. Công trình đạt nghiệm thu hoàn thành? (QLDA.DT.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

YÊU CẦU NHÀ THẦU KHẮC PHỤC (QLDA.DT.01)

Bước 10. Quyết toán dự án hoàn thành (QLDA.DT.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lập, thẩm tra, phê duyệt quyết toán.

Bước 11. Bàn giao đưa vào sử dụng; ghi tăng tài sản; lưu hồ sơ (QLDA.DT.01 · Bước 11)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bàn giao cho P. QTTB quản lý.

KẾT THÚC (QLDA.DT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: vốn đầu tư, thanh toán theo giai đoạn, quyết toán; chứng từ tài chính; mức theo dự án duyệt.

Thời hạn

  • Theo tiến độ dự án.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đề xuất chủ trương; hồ sơ dự án; biên bản nghiệm thu (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật về đầu tư công, xây dựng, quản lý chi phí: chưa đọc; phân cấp thẩm quyền: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

GDTC.TT.01: Tổ chức giải thể thao, đội tuyển và hoạt động thể dục thể thao (đề xuất)Đợt 15

Đơn vị: Trung tâm Giáo dục thể chất và thể thao; Công đoàn; Đoàn Thanh niên; Hội Sinh viên · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, tổ chức giải, huấn luyện đội tuyển và quyết toán hoạt động thể dục thể thao của Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, tổ chức giải, huấn luyện đội tuyển và quyết toán hoạt động thể dục thể thao của Trường.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 50(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đầu năm học.

Điều kiện ra

  • Giải, hoạt động hoàn tất; quyết toán.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 3, 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ GDTC.TT.01 — Tổ chức giải thể thao, đội tuyển và hoạt động thể dục thể thao (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
GDTC.TT.01 · Tổ chức giải thể thao, đội tuyển và hoạt động thể dục thể thao (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm học theo kế hoạch hoạt động.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 50(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu năm học.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch giải thể thao, đội tuyển, hoạt động; dự toán
Tác nhân: Trung tâm giáo dục thể chất và thể thao
Nghiệp vụ: Kế hoạch năm (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch năm về giải thể thao, đội tuyển, hoạt động; dự toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, kinh phí
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, kinh phí?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Duyệt kế hoạch, kinh phí (gộp hình thoi 2 "Hiệu trưởng phê duyệt?" và bước 3 "Phê duyệt kế hoạch" của bài) (đề xuất).
Kết quả: Có: kế hoạch, kinh phí được phê duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Phối hợp tổ chức; thông báo
Tác nhân: Công đoàn, đoàn thanh niên, hội sinh viên
Nghiệp vụ: Phối hợp Công đoàn, Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên (đề xuất).
Kết quả: Thông báo tổ chức giải, hoạt động
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Đăng ký tham gia; thi đấu
Tác nhân: Viên chức, sinh viên
Nghiệp vụ: Đăng ký (đề xuất).
Kết quả: Danh sách đăng ký tham gia; thi đấu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Tổ chức giải; trao giải
Tác nhân: Trung tâm giáo dục thể chất và thể thao
Nghiệp vụ: Điều hành giải (đề xuất).
Kết quả: Giải được tổ chức; kết quả, trao giải
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Thành lập, huấn luyện đội tuyển; cử tham gia các giải
Tác nhân: Trung tâm giáo dục thể chất và thể thao
Nghiệp vụ: Tham gia các giải cấp thành phố, ngành giáo dục, toàn quốc (đề xuất).
Kết quả: Đội tuyển được thành lập, huấn luyện, cử tham gia các giải
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Quyết toán; báo cáo; lưu hồ sơ
Tác nhân: Trung tâm giáo dục thể chất và thể thao
Nghiệp vụ: Thanh toán, quyết toán, báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thanh toán, quyết toán; báo cáo; hồ sơ được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Giải, hoạt động hoàn tất; đã quyết toán.
Điều kiện ra
Giải, hoạt động hoàn tất; quyết toán.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, kinh phí (hình thoi 2; mục gốc ghi "bước 3, 4").
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: kinh phí tổ chức giải, đội tuyển; thanh toán, chứng từ; mức theo kế hoạch duyệt.
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch; điều lệ giải (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế hoạt động thể thao, chế độ cho vận động viên đội tuyển: chưa có.
Bảng bước — GDTC.TT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch giải thể thao, đội tuyển, hoạt động; dự toánTrung tâm giáo dục thể chất và thể thaoKế hoạch năm (đề xuất).Kế hoạch năm về giải thể thao, đội tuyển, hoạt động; dự toánN1trực tuyến
2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, kinh phí?Hiệu trưởngDuyệt kế hoạch, kinh phí (gộp hình thoi 2 "Hiệu trưởng phê duyệt?" và bước 3 "Phê duyệt kế hoạch" của bài) (đề xuất).Có: kế hoạch, kinh phí được phê duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).N1trực tuyến, giấy
3. Phối hợp tổ chức; thông báoCông đoàn, đoàn thanh niên, hội sinh viênPhối hợp Công đoàn, Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên (đề xuất).Thông báo tổ chức giải, hoạt độngN1trực tuyến
4. Đăng ký tham gia; thi đấuViên chức, sinh viênĐăng ký (đề xuất).Danh sách đăng ký tham gia; thi đấuN1trực tuyến
5. Tổ chức giải; trao giảiTrung tâm giáo dục thể chất và thể thaoĐiều hành giải (đề xuất).Giải được tổ chức; kết quả, trao giảiN1trực tuyến, giấy
6. Thành lập, huấn luyện đội tuyển; cử tham gia các giảiTrung tâm giáo dục thể chất và thể thaoTham gia các giải cấp thành phố, ngành giáo dục, toàn quốc (đề xuất).Đội tuyển được thành lập, huấn luyện, cử tham gia các giảiN1trực tuyến, giấy
7. Quyết toán; báo cáo; lưu hồ sơTrung tâm giáo dục thể chất và thể thaoThanh toán, quyết toán, báo cáo (đề xuất).Chứng từ thanh toán, quyết toán; báo cáo; hồ sơ được lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (GDTC.TT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 50(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập kế hoạch giải thể thao, đội tuyển, hoạt động; dự toán (GDTC.TT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Trung tâm giáo dục thể chất và thể thao

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch năm.

Bước 2. Hiệu trưởng phê duyệt? (GDTC.TT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt kế hoạch, kinh phí.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (GDTC.TT.01)

Bước 3. Phê duyệt kế hoạch (GDTC.TT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 4. Phối hợp tổ chức; thông báo (GDTC.TT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Công đoàn, đoàn thanh niên, hội sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp Công đoàn, Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên.

Bước 5. Đăng ký tham gia; thi đấu (GDTC.TT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Viên chức, sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng ký.

Bước 6. Tổ chức giải; trao giải (GDTC.TT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Trung tâm giáo dục thể chất và thể thao

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Điều hành giải.

Bước 7. Thành lập, huấn luyện đội tuyển; cử tham gia các giải (GDTC.TT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Trung tâm giáo dục thể chất và thể thao

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tham gia các giải cấp thành phố, ngành giáo dục, toàn quốc.

Bước 8. Quyết toán; báo cáo; lưu hồ sơ (GDTC.TT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Trung tâm giáo dục thể chất và thể thao

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh toán, quyết toán, báo cáo.

KẾT THÚC (GDTC.TT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: kinh phí tổ chức giải, đội tuyển; thanh toán, chứng từ; mức theo kế hoạch duyệt.

Thời hạn

  • Hằng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch; điều lệ giải (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế hoạt động thể thao, chế độ cho vận động viên đội tuyển: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Hướng dẫn xây dựng quy trình hoạt động tại Trường Đại học Ngoại thương (dự thảo lần 10)Khung chung

Đơn vị: TT KT&ĐBCL (đầu mối), TTCNTT, P.TCNS, các đơn vị · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết

Năm bước xây dựng quy trình: mục đích và phạm vi, khảo sát thực tế, soạn thảo, thử nghiệm và phê duyệt, ban hành và cải tiến (PDCA). Kèm quy ước mã số và checklist.

Trình tự chính (13 bước)

  1. Nhu cầu quy trình
  2. Bước 1. Xác định mục đích và phạm vi
  3. Bước 2. Khảo sát và phân tích thực tế
  4. Bước 3. Soạn văn bản quy trình chi tiết
  5. Hỗ trợ của TT KT&ĐBCL
  6. Bước 4. Thử nghiệm, đánh giá và phê duyệt
  7. Đánh giá theo checklist
  8. Phê duyệt, ký ban hành
  9. Bước 5. Ban hành, phổ biến và cải tiến liên tục (PDCA)
  10. Số hóa và vận hành điện tử
  11. Giám sát và rà soát
  12. Có cần cải tiến?
  13. Kết thúc

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ FTU.KTDBCL.HDQT — Hướng dẫn xây dựng quy trình hoạt động tại Trường Đại học Ngoại thương (dự thảo lần 10). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FTU.KTDBCL.HDQT · Hướng dẫn xây dựng quy trình hoạt động tại Trường Đại học Ngoại thương (dự thảo lần 10)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Phát sinh nhu cầu xây dựng quy trình: hoạt động lặp lại, nhiều đơn vị tham gia, nguy cơ sai sót.
Bước 1. Xác định mục đích và phạm vi
Trên sơ đồ: Xác định mục đích và phạm vi áp dụng
Tác nhân: Đơn vị soạn thảo
Nghiệp vụ: Mục đích: làm để làm gì, tại sao phải có quy trình, kết quả đầu ra. Phạm vi: áp dụng cho hoạt động nào, ở đâu (đơn vị, toàn trường, bên ngoài), khi nào kích hoạt.
Kết quả: Mục đích, phạm vi quy trình
Nguồn: Hướng dẫn dự thảo lần 10, Bước 1
Mục đích
Làm để làm gì; tại sao phải có quy trình; kết quả đầu ra là gì.
Bước 2. Khảo sát và phân tích thực tế
Trên sơ đồ: Khảo sát, phân tích thực tế (5W-2H)
Tác nhân: Đơn vị soạn thảo
Nghiệp vụ: Hiện trạng: bước nào dễ sai sót, chậm trễ, tốn nguồn lực; đầu vào, đầu ra. Mỗi bước trả lời 5W-2H: Why, What, Who, When, Where, How, How many/How much; hồ sơ đính kèm.
Kết quả: Bản phân tích hiện trạng
Nguồn: Hướng dẫn dự thảo lần 10, Bước 2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Soạn văn bản quy trình chi tiết
Trên sơ đồ: Soạn quy trình: lưu đồ phân làn, biểu mẫu, mã số
Tác nhân: Đơn vị soạn thảo
Nghiệp vụ: Trang bìa và lịch sử sửa đổi (mã số, phiên bản); mục đích, phạm vi; tài liệu viện dẫn; thuật ngữ; nội dung (lưu đồ phân làn trách nhiệm, ký hiệu ISO); biểu mẫu kèm theo. Mã [Mã đơn vị].[Mã nghiệp vụ].[Số thứ tự], biểu mẫu thêm .BM01.
Kết quả: Dự thảo quy trình
Nguồn: Hướng dẫn dự thảo lần 10, Bước 3
Lưu: trực tuyến
Mã quy trình
[Mã đơn vị].[Mã nghiệp vụ].[Số thứ tự], ví dụ KT&ĐBCL.KS.01; biểu mẫu thêm .BM01. Đơn vị quản trị thiết bị dùng mã QTTB.
Hỗ trợ của TT KT&ĐBCL
Trên sơ đồ: Hỗ trợ phân tích, lưu đồ, biểu mẫu; cấp mã tập trung
Tác nhân: TT KT&ĐBCL (đầu mối)
Nghiệp vụ: Đầu mối quản lý thống nhất hệ thống quy trình; hướng dẫn xây dựng; hỗ trợ phân tích quy trình, thiết kế lưu đồ, xác định đầu vào/ra, chuẩn hóa biểu mẫu, hồ sơ và minh chứng; theo dõi thực hiện.
Kết quả: Dự thảo đã chuẩn hóa; mã quy trình được cấp
Nguồn: Hướng dẫn dự thảo lần 10, Hỗ trợ của TT KT&ĐBCL
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Thử nghiệm, đánh giá và phê duyệt
Trên sơ đồ: Chạy thử (pilot), lấy ý kiến, tập huấn
Tác nhân: Đơn vị soạn thảo
Nghiệp vụ: Chạy thử 1–2 tuần ở nhóm nhỏ, lấy ý kiến người dùng (có chồng chéo hay hành chính hóa quá mức không); hoàn thiện theo checklist (Phụ lục 3); gửi các bên xin ý kiến trong 5 ngày làm việc; tập huấn dùng thử.
Kết quả: Kết quả chạy thử; ý kiến các bên
Nguồn: Hướng dẫn dự thảo lần 10, Bước 4
Lưu: trực tuyến
Đánh giá theo checklist
Trên sơ đồ: Đạt checklist đánh giá?
Tác nhân: Đơn vị soạn thảo; TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Đánh giá theo Phụ lục 3: bảng checklist đánh giá sự phù hợp của quy trình về nội dung và hình thức. Không đạt: chỉnh sửa dự thảo.
Kết quả: Có: trình phê duyệt. Không: chỉnh sửa.
Nguồn: Hướng dẫn dự thảo lần 10, Đánh giá theo checklist
Phê duyệt, ký ban hành
Trên sơ đồ: Phê duyệt, ký ban hành (sau 5 ngày lấy ý kiến)
Tác nhân: Cấp có thẩm quyền (Hiệu trưởng)
Nghiệp vụ: Phê duyệt, ký ban hành quy trình sau khi lấy ý kiến các bên 5 ngày làm việc.
Kết quả: Quyết định ban hành quy trình
Nguồn: Hướng dẫn dự thảo lần 10, Phê duyệt, ký ban hành
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4c: Hiệu trưởng phê duyệt, ký ban hành?
Tác nhân: Cấp có thẩm quyền (Hiệu trưởng)
Nghiệp vụ: Xem xét hồ sơ quy trình đã đạt checklist và đã lấy ý kiến 5 ngày làm việc; ký ban hành hoặc yêu cầu chỉnh sửa.
Kết quả: Có: ban hành. Không: chỉnh sửa dự thảo.
Nguồn: Hướng dẫn dự thảo lần 10, Phê duyệt, ký ban hành
Bước 5. Ban hành, phổ biến và cải tiến liên tục (PDCA)
Trên sơ đồ: Ban hành, phổ biến, tập huấn
Tác nhân: Đơn vị soạn thảo
Nghiệp vụ: Truyền thông, tập huấn cho toàn bộ nhân sự liên quan; giám sát, đánh giá định kỳ; cải tiến khi thực tế thay đổi và lặp lại ban hành, truyền thông, tập huấn (PDCA).
Kết quả: Quy trình được phổ biến, áp dụng
Nguồn: Hướng dẫn dự thảo lần 10, Bước 5
Lưu: trực tuyến
Số hóa và vận hành điện tử
Trên sơ đồ: Số hóa quy trình, phân quyền, lưu trữ điện tử
Tác nhân: TT CNTT
Nghiệp vụ: Xây dựng và vận hành quy trình điện tử trên hệ thống; tích hợp dữ liệu; phân quyền; lưu trữ hồ sơ điện tử; an toàn thông tin; hỗ trợ đơn vị số hóa quy trình.
Kết quả: Quy trình điện tử vận hành
Nguồn: Hướng dẫn dự thảo lần 10, Số hóa và vận hành điện tử
Lưu: trực tuyến
Giám sát và rà soát
Trên sơ đồ: Giám sát; rà soát sau 3–5 tháng
Tác nhân: TT KT&ĐBCL; đơn vị
Nghiệp vụ: Định kỳ hoặc qua đánh giá nội bộ kiểm tra việc thực hiện; rà soát đánh giá quy trình sau 3–5 tháng; tổng hợp khó khăn, đề xuất điều chỉnh.
Kết quả: Báo cáo rà soát; đề xuất điều chỉnh
Nguồn: Hướng dẫn dự thảo lần 10, Giám sát và rà soát
Lưu: trực tuyến
Có cần cải tiến?
Tác nhân: TT KT&ĐBCL; đơn vị
Nghiệp vụ: Có: cải tiến theo PDCA, soạn lại và lặp lại ban hành, truyền thông, tập huấn. Không: kết thúc.
Kết quả: Có: PDCA. Không: kết thúc.
Nguồn: Hướng dẫn dự thảo lần 10, Có cần cải tiến?
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quy trình vận hành ổn định.
Bảng bước — FTU.KTDBCL.HDQT
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xác định mục đích và phạm vi áp dụngĐơn vị soạn thảoMục đích: làm để làm gì, tại sao phải có quy trình, kết quả đầu ra. Phạm vi: áp dụng cho hoạt động nào, ở đâu (đơn vị, toàn trường, bên ngoài), khi nào kích hoạt.Mục đích, phạm vi quy trìnhHướng dẫn dự thảo lần 10, Bước 1—
2. Khảo sát, phân tích thực tế (5W-2H)Đơn vị soạn thảoHiện trạng: bước nào dễ sai sót, chậm trễ, tốn nguồn lực; đầu vào, đầu ra. Mỗi bước trả lời 5W-2H: Why, What, Who, When, Where, How, How many/How much; hồ sơ đính kèm.Bản phân tích hiện trạngHướng dẫn dự thảo lần 10, Bước 2trực tuyến
3. Soạn quy trình: lưu đồ phân làn, biểu mẫu, mã sốĐơn vị soạn thảoTrang bìa và lịch sử sửa đổi (mã số, phiên bản); mục đích, phạm vi; tài liệu viện dẫn; thuật ngữ; nội dung (lưu đồ phân làn trách nhiệm, ký hiệu ISO); biểu mẫu kèm theo. Mã [Mã đơn vị].[Mã nghiệp vụ].[Số thứ tự], biểu mẫu thêm .BM01.Dự thảo quy trìnhHướng dẫn dự thảo lần 10, Bước 3trực tuyến
3a. Hỗ trợ phân tích, lưu đồ, biểu mẫu; cấp mã tập trungTT KT&ĐBCL (đầu mối)Đầu mối quản lý thống nhất hệ thống quy trình; hướng dẫn xây dựng; hỗ trợ phân tích quy trình, thiết kế lưu đồ, xác định đầu vào/ra, chuẩn hóa biểu mẫu, hồ sơ và minh chứng; theo dõi thực hiện.Dự thảo đã chuẩn hóa; mã quy trình được cấpHướng dẫn dự thảo lần 10, Hỗ trợ của TT KT&ĐBCLtrực tuyến
4. Chạy thử (pilot), lấy ý kiến, tập huấnĐơn vị soạn thảoChạy thử 1–2 tuần ở nhóm nhỏ, lấy ý kiến người dùng (có chồng chéo hay hành chính hóa quá mức không); hoàn thiện theo checklist (Phụ lục 3); gửi các bên xin ý kiến trong 5 ngày làm việc; tập huấn dùng thử.Kết quả chạy thử; ý kiến các bênHướng dẫn dự thảo lần 10, Bước 4trực tuyến
4a. Đạt checklist đánh giá?Đơn vị soạn thảo; TT KT&ĐBCLĐánh giá theo Phụ lục 3: bảng checklist đánh giá sự phù hợp của quy trình về nội dung và hình thức. Không đạt: chỉnh sửa dự thảo.Có: trình phê duyệt. Không: chỉnh sửa.Hướng dẫn dự thảo lần 10, Đánh giá theo checklist—
4b. Phê duyệt, ký ban hành (sau 5 ngày lấy ý kiến)Cấp có thẩm quyền (Hiệu trưởng)Phê duyệt, ký ban hành quy trình sau khi lấy ý kiến các bên 5 ngày làm việc.Quyết định ban hành quy trìnhHướng dẫn dự thảo lần 10, Phê duyệt, ký ban hànhtrực tuyến, giấy
4c. Hiệu trưởng phê duyệt, ký ban hành?Cấp có thẩm quyền (Hiệu trưởng)Xem xét hồ sơ quy trình đã đạt checklist và đã lấy ý kiến 5 ngày làm việc; ký ban hành hoặc yêu cầu chỉnh sửa.Có: ban hành. Không: chỉnh sửa dự thảo.Hướng dẫn dự thảo lần 10, Phê duyệt, ký ban hành—
5. Ban hành, phổ biến, tập huấnĐơn vị soạn thảoTruyền thông, tập huấn cho toàn bộ nhân sự liên quan; giám sát, đánh giá định kỳ; cải tiến khi thực tế thay đổi và lặp lại ban hành, truyền thông, tập huấn (PDCA).Quy trình được phổ biến, áp dụngHướng dẫn dự thảo lần 10, Bước 5trực tuyến
5a. Số hóa quy trình, phân quyền, lưu trữ điện tửTT CNTTXây dựng và vận hành quy trình điện tử trên hệ thống; tích hợp dữ liệu; phân quyền; lưu trữ hồ sơ điện tử; an toàn thông tin; hỗ trợ đơn vị số hóa quy trình.Quy trình điện tử vận hànhHướng dẫn dự thảo lần 10, Số hóa và vận hành điện tửtrực tuyến
5b. Giám sát; rà soát sau 3–5 thángTT KT&ĐBCL; đơn vịĐịnh kỳ hoặc qua đánh giá nội bộ kiểm tra việc thực hiện; rà soát đánh giá quy trình sau 3–5 tháng; tổng hợp khó khăn, đề xuất điều chỉnh.Báo cáo rà soát; đề xuất điều chỉnhHướng dẫn dự thảo lần 10, Giám sát và rà soáttrực tuyến
5c. Cần cải tiến?TT KT&ĐBCL; đơn vịCó: cải tiến theo PDCA, soạn lại và lặp lại ban hành, truyền thông, tập huấn. Không: kết thúc.Có: PDCA. Không: kết thúc.Hướng dẫn dự thảo lần 10, Có cần cải tiến?—

Nhu cầu quy trình

Gợi ý tiêu chí

  • Hoạt động lặp lại định kỳ, có nhiều đơn vị tham gia, nguy cơ sai sót hoặc tranh chấp trách nhiệm cao (kiến nghị bổ sung vào hướng dẫn, theo bản phản biện).

Bước 1. Xác định mục đích và phạm vi (Bước 1)

Mục đích

  • Làm để làm gì; tại sao phải có quy trình; kết quả đầu ra là gì.

Phạm vi

  • Áp dụng cho hoạt động nào, ở đâu (đơn vị, toàn trường, bên ngoài), khi nào kích hoạt.

Bước 2. Khảo sát và phân tích thực tế (Bước 2)

Nội dung

  • Hiện trạng: bước nào “cờ rơi”, dễ sai sót, chậm trễ, tốn nguồn lực; đầu vào, đầu ra. Mỗi bước trả lời 5W-2H: Why, What, Who, When, Where, How, How many/How much; hồ sơ đính kèm.

Bước 3. Soạn văn bản quy trình chi tiết (Bước 3)

Cấu trúc

  • Trang bìa và lịch sử sửa đổi (mã số, phiên bản); mục đích, phạm vi; tài liệu viện dẫn; thuật ngữ; nội dung (lưu đồ phân làn trách nhiệm, ký hiệu ISO); biểu mẫu kèm theo.

Mã quy trình

  • [Mã đơn vị].[Mã nghiệp vụ].[Số thứ tự], ví dụ KT&ĐBCL.KS.01; biểu mẫu thêm .BM01. Đơn vị quản trị thiết bị dùng mã QTTB.

Hỗ trợ của TT KT&ĐBCL

Trách nhiệm

  • Đầu mối quản lý thống nhất hệ thống quy trình; hướng dẫn xây dựng; hỗ trợ phân tích quy trình, thiết kế lưu đồ, xác định đầu vào/ra, chuẩn hóa biểu mẫu, hồ sơ và minh chứng; theo dõi thực hiện.

Bước 4. Thử nghiệm, đánh giá và phê duyệt (Bước 4)

Nội dung

  • Chạy thử 1–2 tuần ở nhóm nhỏ, lấy ý kiến người dùng (có bị chồng chéo hay hành chính hóa quá mức không); hoàn thiện theo checklist (Phụ lục 3); gửi các bên xin ý kiến trong 5 ngày làm việc; tập huấn dùng thử.

Đánh giá theo checklist

Nội dung

  • Phụ lục 3: bảng checklist đánh giá sự phù hợp của quy trình về nội dung và hình thức.

Phê duyệt, ký ban hành

Trách nhiệm

  • Cấp có thẩm quyền (Hiệu trưởng)

Bước 5. Ban hành, phổ biến và cải tiến liên tục (PDCA) (Bước 5)

Nội dung

  • Truyền thông, tập huấn cho toàn bộ nhân sự liên quan; giám sát, đánh giá định kỳ; cải tiến khi thực tế thay đổi và lặp lại ban hành, truyền thông, tập huấn.

Số hóa và vận hành điện tử

Trách nhiệm

  • TT CNTT: xây dựng và vận hành quy trình điện tử trên hệ thống; tích hợp dữ liệu; phân quyền; lưu trữ hồ sơ điện tử; an toàn thông tin; hỗ trợ đơn vị số hóa quy trình.

Giám sát và rà soát

Nội dung

  • Định kỳ hoặc qua đánh giá nội bộ kiểm tra việc thực hiện; rà soát đánh giá quy trình sau 3–5 tháng; tổng hợp khó khăn, đề xuất điều chỉnh.

Có cần cải tiến?

Kết thúc

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Quy trình khảo sát các bên liên quan (KT&ĐBCL.KS.01)

Đơn vị: TT KT&ĐBCL, các đơn vị chủ trì/phối hợp, Hiệu trưởng/PHT · Quy trình có sơ đồ · 15 mục chi tiết

Bốn giai đoạn: lập kế hoạch và phê duyệt bảng hỏi, triển khai khảo sát, tổng hợp báo cáo trình BGH, cải tiến và giám sát. Mỗi điểm phê duyệt tối đa 3 ngày làm việc.

Trình tự chính (15 bước)

  1. Lập kế hoạch khảo sát
  2. Bước 1. Thiết kế công cụ
  3. Phê duyệt bảng hỏi
  4. Bước 2. Tiến hành khảo sát
  5. Bước 3. Giám sát thực hiện (đơn vị phối hợp)
  6. Cập nhật số lượng tham gia
  7. Kiểm tra số lượng tối thiểu
  8. Đôn đốc, khuyến khích
  9. Bước 4. Tổng hợp và phân tích
  10. Bước 5. Đánh giá dữ liệu
  11. Bước 6. Lập báo cáo và đề xuất
  12. Phê duyệt báo cáo
  13. Bước 7. Xem xét của lãnh đạo
  14. Lưu trữ hồ sơ
  15. Kết thúc

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KT&ĐBCL.KS.01 — Quy trình khảo sát các bên liên quan. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KT&ĐBCL.KS.01 · Quy trình khảo sát các bên liên quan

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Lập kế hoạch khảo sát (8 loại khảo sát theo Phụ lục 1.1).
Bước 1. Thiết kế công cụ
Trên sơ đồ: Xây dựng hoặc cập nhật bảng hỏi (BM01)
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Xác định nội dung cần hỏi (mức độ hài lòng, mong đợi, điểm cần cải thiện) theo yêu cầu của Bộ và Trường; rà soát so với kỳ trước; công cụ là phân hệ khảo sát trên Edusoft. Thời hạn 5 ngày làm việc.
Kết quả: Bảng hỏi khảo sát (KT&ĐBCL.KS.01.BM01)
Nguồn: 4207 §Bước 1; a1606 GĐ1
Lưu: trực tuyến, giấy
Biểu mẫu
KT&ĐBCL.KS.01.BM01: Mẫu phiếu khảo sát
Phê duyệt bảng hỏi
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng/PHT phê duyệt bảng hỏi? (3 ngày)
Tác nhân: Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được phân công
Nghiệp vụ: Phê duyệt bảng hỏi trong 3 ngày làm việc. Không duyệt: TT KT&ĐBCL chỉnh sửa theo nhận xét và trình lại cho đến khi được duyệt.
Kết quả: Bảng hỏi được phê duyệt / yêu cầu chỉnh sửa
Nguồn: 4207 §Phê duyệt bảng hỏi; a1606 GĐ1
Lưu ý từ bản phản biện
Chưa quy định thời gian chỉnh sửa lại khi không được phê duyệt.
Bước 3: Thiết lập hệ thống khảo sát; gửi thông báo, link khảo sát
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Thiết lập hệ thống khảo sát (phân hệ Edusoft hoặc phiếu in); gửi thông tin khảo sát kèm link đến các đơn vị chủ trì và đối tượng liên quan trong 3 ngày làm việc. Thời gian khảo sát theo quy định của Trường.
Kết quả: Đợt khảo sát được mở; thông báo đã gửi
Nguồn: 4207 §Bước 2; a1606 GĐ2
Lưu: trực tuyến
Bước 4: Tiếp nhận thông báo; động viên, nhắc nhở đối tượng tham gia
Tác nhân: Các đơn vị chủ trì/phối hợp theo Phụ lục 1.1
Nghiệp vụ: Theo dõi tiến độ thu hồi phiếu, nhắc nhở sinh viên, giảng viên, cựu sinh viên thuộc phạm vi quản lý tham gia đúng hạn để bảo đảm tỷ lệ phản hồi (ví dụ tối thiểu 70%).
Kết quả: Đối tượng tham gia khảo sát
Nguồn: 4207 §Bước 3; a1606 GĐ2
Cập nhật số lượng tham gia
Trên sơ đồ: Cập nhật số lượng tham gia, đối chiếu mức tối thiểu
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Cập nhật thường xuyên số lượng tham gia, đối chiếu với số lượng tối thiểu theo yêu cầu của Bộ hoặc Trường.
Kết quả: Số liệu tham gia cập nhật
Nguồn: 4207 §Cập nhật số lượng tham gia
Lưu: trực tuyến
Bước 6: Đạt số lượng tối thiểu hoặc hết hạn khảo sát?
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Kiểm tra số lượng phản hồi so với ngưỡng tối thiểu và mốc đóng khảo sát trong kế hoạch. Chưa đạt và còn thời hạn: tiếp tục đôn đốc các đơn vị. Đạt hoặc hết thời hạn: chốt dữ liệu hiện có để tổng hợp, phân tích.
Kết quả: Có: chốt dữ liệu, tổng hợp. Không: đôn đốc.
Nguồn: 4207 §Kiểm tra số lượng tối thiểu; a1606 Bước 3
Đôn đốc, khuyến khích
Trên sơ đồ: Đôn đốc, khuyến khích tham gia
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Đôn đốc các đơn vị chủ trì/phối hợp, khuyến khích đối tượng tham gia khảo sát.
Kết quả: Thông báo đôn đốc
Nguồn: 4207 §Đôn đốc, khuyến khích; a1606 Bước 3
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Tổng hợp và phân tích
Trên sơ đồ: Tổng hợp, phân tích kết quả (BM02)
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Tổng hợp, phân tích tự động trên phân hệ khảo sát Edusoft (dữ liệu trong 3 ngày làm việc).
Kết quả: Các báo cáo khảo sát (KT&ĐBCL.KS.01.BM02)
Nguồn: 4207 §Bước 4
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu
KT&ĐBCL.KS.01.BM02: Các báo cáo khảo sát
Lưu ý từ bản phản biện
3 ngày có thể quá ngắn với khảo sát diện rộng.
Bước 9: Dữ liệu đủ cơ sở để kết luận?
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Đánh giá dữ liệu phản ánh đúng thực tế chưa, có đủ cơ sở kết luận không; thiếu thông tin thì quay lại khảo sát bổ sung.
Kết quả: Kết luận đủ / cần khảo sát bổ sung
Nguồn: 4207 §Bước 5
Bước 10. Lập báo cáo và đề xuất
Trên sơ đồ: Lập báo cáo kết quả, đề xuất cải tiến (BM03)
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Báo cáo tổng hợp kết quả (số liệu, phân tích theo nhóm, điểm mạnh, tồn tại) và đề xuất kế hoạch cải tiến hành động cụ thể (nội dung, đơn vị phụ trách, thời hạn, chỉ tiêu đo lường); trình BGH trong 3 ngày làm việc.
Kết quả: Báo cáo kết quả khảo sát; Báo cáo cải tiến chất lượng (KT&ĐBCL.KS.01.BM03)
Nguồn: 4207 §Bước 6; a1606 GĐ3–4
Lưu: trực tuyến, giấy
Biểu mẫu
KT&ĐBCL.KS.01.BM03: Báo cáo cải tiến chất lượng
Phê duyệt báo cáo
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng/PHT phê duyệt báo cáo? (3 ngày)
Tác nhân: Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được phân công
Nghiệp vụ: Phê duyệt báo cáo trong 3 ngày làm việc. Không duyệt: TT KT&ĐBCL bổ sung, chỉnh sửa theo nhận xét và trình lại.
Kết quả: Báo cáo được phê duyệt / yêu cầu bổ sung
Nguồn: 4207 §Phê duyệt báo cáo; a1606 GĐ3
Nội dung
Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được phân công phê duyệt báo cáo trong 3 ngày làm việc; không phê duyệt thì TT KT&ĐBCL bổ sung, chỉnh sửa.
Bước 12: Xem xét của lãnh đạo (Management Review)
Tác nhân: Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đưa kết quả khảo sát vào cuộc họp Xem xét của lãnh đạo hằng năm.
Kết quả: Biên bản xem xét của lãnh đạo
Nguồn: 4207 §Bước 7
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 13: Phê duyệt kế hoạch cải tiến? (3 ngày)
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt kế hoạch cải tiến trong 3 ngày làm việc. Không duyệt: TT KT&ĐBCL chỉnh sửa kế hoạch và trình lại.
Kết quả: Kế hoạch cải tiến được phê duyệt
Nguồn: 4207 §Bước 7; a1606 GĐ4
Bước 13a: Phản hồi, công khai kết quả khảo sát và kế hoạch cải tiến cho đối tượng tham gia
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Thông báo kết quả khảo sát và kế hoạch cải tiến đã được phê duyệt cho các đơn vị và đối tượng đã tham gia khảo sát, qua kênh thông báo của Trường.
Kết quả: Thông báo kết quả, kế hoạch cải tiến.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001:2015 mục 9.1.2)
Lưu: trực tuyến
Lưu trữ hồ sơ
Trên sơ đồ: Lưu trữ hồ sơ, giám sát thực hiện cải tiến
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Lưu bảng hỏi, dữ liệu thô, báo cáo, kế hoạch cải tiến (05 năm) để phục vụ kiểm tra, kiểm toán, đối chiếu kỳ sau; giám sát các đơn vị thực hiện kế hoạch cải tiến.
Kết quả: Hồ sơ khảo sát lưu trữ; kế hoạch cải tiến được theo dõi
Nguồn: 4207 §Lưu trữ hồ sơ; a1606 GĐ4
Lưu: trực tuyến, giấy
Nội dung
Lưu bảng hỏi, dữ liệu thô, báo cáo, kế hoạch cải tiến: 05 năm, tại TT KT&ĐBCL và trên hệ thống (ổ cứng di động do TT quản lý, ngoài hệ thống Edusoft); biên bản xem xét của lãnh đạo lưu tại P.TCNS.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết quả dùng cho kỳ khảo sát và cải tiến tiếp theo.
Bảng bước — KT&ĐBCL.KS.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xây dựng hoặc cập nhật bảng hỏi (BM01)TT KT&ĐBCLXác định nội dung cần hỏi (mức độ hài lòng, mong đợi, điểm cần cải thiện) theo yêu cầu của Bộ và Trường; rà soát so với kỳ trước; công cụ là phân hệ khảo sát trên Edusoft. Thời hạn 5 ngày làm việc.Bảng hỏi khảo sát (KT&ĐBCL.KS.01.BM01)4207 §Bước 1; a1606 GĐ1trực tuyến, giấy
2. Hiệu trưởng/PHT phê duyệt bảng hỏi? (3 ngày)Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được phân côngPhê duyệt bảng hỏi trong 3 ngày làm việc. Không duyệt: TT KT&ĐBCL chỉnh sửa theo nhận xét và trình lại cho đến khi được duyệt.Bảng hỏi được phê duyệt / yêu cầu chỉnh sửa4207 §Phê duyệt bảng hỏi; a1606 GĐ1—
3. Thiết lập hệ thống khảo sát; gửi thông báo, link khảo sátTT KT&ĐBCLThiết lập hệ thống khảo sát (phân hệ Edusoft hoặc phiếu in); gửi thông tin khảo sát kèm link đến các đơn vị chủ trì và đối tượng liên quan trong 3 ngày làm việc. Thời gian khảo sát theo quy định của Trường.Đợt khảo sát được mở; thông báo đã gửi4207 §Bước 2; a1606 GĐ2trực tuyến
4. Tiếp nhận thông báo; động viên, nhắc nhở đối tượng tham giaCác đơn vị chủ trì/phối hợp theo Phụ lục 1.1Theo dõi tiến độ thu hồi phiếu, nhắc nhở sinh viên, giảng viên, cựu sinh viên thuộc phạm vi quản lý tham gia đúng hạn để bảo đảm tỷ lệ phản hồi (ví dụ tối thiểu 70%).Đối tượng tham gia khảo sát4207 §Bước 3; a1606 GĐ2—
5. Cập nhật số lượng tham gia, đối chiếu mức tối thiểuTT KT&ĐBCLCập nhật thường xuyên số lượng tham gia, đối chiếu với số lượng tối thiểu theo yêu cầu của Bộ hoặc Trường.Số liệu tham gia cập nhật4207 §Cập nhật số lượng tham giatrực tuyến
6. Đạt số lượng tối thiểu hoặc hết hạn khảo sát?TT KT&ĐBCLKiểm tra số lượng phản hồi so với ngưỡng tối thiểu và mốc đóng khảo sát trong kế hoạch. Chưa đạt và còn thời hạn: tiếp tục đôn đốc các đơn vị. Đạt hoặc hết thời hạn: chốt dữ liệu hiện có để tổng hợp, phân tích.Có: chốt dữ liệu, tổng hợp. Không: đôn đốc.4207 §Kiểm tra số lượng tối thiểu; a1606 Bước 3—
7. Tổng hợp, phân tích kết quả (BM02)TT KT&ĐBCLTổng hợp, phân tích tự động trên phân hệ khảo sát Edusoft (dữ liệu trong 3 ngày làm việc).Các báo cáo khảo sát (KT&ĐBCL.KS.01.BM02)4207 §Bước 4trực tuyến
8. Đôn đốc, khuyến khích tham giaTT KT&ĐBCLĐôn đốc các đơn vị chủ trì/phối hợp, khuyến khích đối tượng tham gia khảo sát.Thông báo đôn đốc4207 §Đôn đốc, khuyến khích; a1606 Bước 3trực tuyến
9. Dữ liệu đủ cơ sở để kết luận?TT KT&ĐBCLĐánh giá dữ liệu phản ánh đúng thực tế chưa, có đủ cơ sở kết luận không; thiếu thông tin thì quay lại khảo sát bổ sung.Kết luận đủ / cần khảo sát bổ sung4207 §Bước 5—
10. Lập báo cáo kết quả, đề xuất cải tiến (BM03)TT KT&ĐBCLBáo cáo tổng hợp kết quả (số liệu, phân tích theo nhóm, điểm mạnh, tồn tại) và đề xuất kế hoạch cải tiến hành động cụ thể (nội dung, đơn vị phụ trách, thời hạn, chỉ tiêu đo lường); trình BGH trong 3 ngày làm việc.Báo cáo kết quả khảo sát; Báo cáo cải tiến chất lượng (KT&ĐBCL.KS.01.BM03)4207 §Bước 6; a1606 GĐ3–4trực tuyến, giấy
11. Hiệu trưởng/PHT phê duyệt báo cáo? (3 ngày)Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được phân côngPhê duyệt báo cáo trong 3 ngày làm việc. Không duyệt: TT KT&ĐBCL bổ sung, chỉnh sửa theo nhận xét và trình lại.Báo cáo được phê duyệt / yêu cầu bổ sung4207 §Phê duyệt báo cáo; a1606 GĐ3—
12. Xem xét của lãnh đạo (Management Review)Ban Giám hiệuĐưa kết quả khảo sát vào cuộc họp Xem xét của lãnh đạo hằng năm.Biên bản xem xét của lãnh đạo4207 §Bước 7trực tuyến, giấy
13. Phê duyệt kế hoạch cải tiến? (3 ngày)Hiệu trưởngPhê duyệt kế hoạch cải tiến trong 3 ngày làm việc. Không duyệt: TT KT&ĐBCL chỉnh sửa kế hoạch và trình lại.Kế hoạch cải tiến được phê duyệt4207 §Bước 7; a1606 GĐ4—
13a. Phản hồi, công khai kết quả khảo sát và kế hoạch cải tiến cho đối tượng tham giaTT KT&ĐBCLThông báo kết quả khảo sát và kế hoạch cải tiến đã được phê duyệt cho các đơn vị và đối tượng đã tham gia khảo sát, qua kênh thông báo của Trường.Thông báo kết quả, kế hoạch cải tiến.Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001:2015 mục 9.1.2)trực tuyến
14. Lưu trữ hồ sơ, giám sát thực hiện cải tiếnTT KT&ĐBCLLưu bảng hỏi, dữ liệu thô, báo cáo, kế hoạch cải tiến (05 năm) để phục vụ kiểm tra, kiểm toán, đối chiếu kỳ sau; giám sát các đơn vị thực hiện kế hoạch cải tiến.Hồ sơ khảo sát lưu trữ; kế hoạch cải tiến được theo dõi4207 §Lưu trữ hồ sơ; a1606 GĐ4trực tuyến, giấy

Lập kế hoạch khảo sát

Phân loại

  • 8 loại khảo sát trong Phụ lục 1.1: chất lượng học phần, chương trình đào tạo, việc làm cựu người học, nhà tuyển dụng, hỗ trợ người học, môi trường làm việc viên chức, dịch vụ giáo dục công do Bộ GD&ĐT.

Bước 1. Thiết kế công cụ (Bước 1)

Trách nhiệm

  • TT KT&ĐBCL

Nội dung

  • Xác định nội dung cần hỏi (mức độ hài lòng, mong đợi tương lai, điểm cần cải thiện); công cụ là phân hệ khảo sát trên Edusoft.

Biểu mẫu

  • KT&ĐBCL.KS.01.BM01: Mẫu phiếu khảo sát

Phê duyệt bảng hỏi (Bước 1)

Nội dung

  • Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được phân công phê duyệt trong 3 ngày làm việc.

Lưu ý từ bản phản biện

  • Chưa quy định thời gian chỉnh sửa lại khi không được phê duyệt.

Bước 2. Tiến hành khảo sát (Bước 2)

Trách nhiệm

  • TT KT&ĐBCL

Nội dung

  • Thiết lập hệ thống khảo sát; gửi thông tin khảo sát kèm link đến các đơn vị chủ trì và đối tượng liên quan.

Bước 3. Giám sát thực hiện (đơn vị phối hợp) (Bước 3)

Trách nhiệm

  • Các đơn vị chủ trì/phối hợp theo Phụ lục 1.1

Nội dung

  • Theo dõi tiến độ thu hồi phiếu, nhắc nhở để đảm bảo tỷ lệ phản hồi (ví dụ tối thiểu 70%).

Cập nhật số lượng tham gia (Bước 3)

Nội dung

  • TT KT&ĐBCL cập nhật thường xuyên số lượng tham gia, đối chiếu mức tối thiểu theo yêu cầu của Bộ hoặc Trường.

Kiểm tra số lượng tối thiểu

Lưu ý từ bản phản biện

  • Tiêu chí “số lượng tối thiểu” chưa được định nghĩa; chưa có giới hạn số lần đôn đốc hoặc mốc chốt nếu vẫn không đạt.

Đôn đốc, khuyến khích

Bước 4. Tổng hợp và phân tích (Bước 4)

Nội dung

  • Tổng hợp, phân tích tự động trên phân hệ khảo sát Edusoft (dữ liệu trong 3 ngày làm việc).

Biểu mẫu

  • KT&ĐBCL.KS.01.BM02: Các báo cáo khảo sát

Lưu ý từ bản phản biện

  • 3 ngày có thể quá ngắn với khảo sát diện rộng.

Bước 5. Đánh giá dữ liệu (Bước 5)

Nội dung

  • Đánh giá dữ liệu phản ánh đúng thực tế chưa, có đủ cơ sở kết luận không; nếu thiếu thông tin thì quay lại khảo sát bổ sung.

Bước 6. Lập báo cáo và đề xuất (Bước 6)

Nội dung

  • Báo cáo tổng hợp kết quả và đề xuất phương án cải tiến hành động cụ thể.

Biểu mẫu

  • KT&ĐBCL.KS.01.BM03: Báo cáo cải tiến chất lượng

Phê duyệt báo cáo

Nội dung

  • Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được phân công phê duyệt báo cáo trong 3 ngày làm việc; không phê duyệt thì TT KT&ĐBCL bổ sung, chỉnh sửa.

Bước 7. Xem xét của lãnh đạo (Bước 7)

Trách nhiệm

  • Ban Giám hiệu

Nội dung

  • Đưa kết quả vào cuộc họp Xem xét của lãnh đạo (Management Review) hằng năm; phê duyệt kế hoạch cải tiến trong 3 ngày làm việc.

Lưu ý từ bản phản biện

  • Thiếu bước phản hồi, công khai kết quả cho đối tượng đã tham gia khảo sát.

Lưu trữ hồ sơ

Nội dung

  • Lưu bảng hỏi, dữ liệu thô, báo cáo, kế hoạch cải tiến: 05 năm, tại TT KT&ĐBCL và trên hệ thống (ổ cứng di động do TT quản lý, ngoài hệ thống Edusoft); biên bản xem xét của lãnh đạo lưu tại P.TCNS.

Kết thúc

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Hướng dẫn đặt mã số tài liệu quy trình

Đơn vị: TT KT&ĐBCL · Tài liệu tham chiếu · 4 mục chi tiết

Cấu trúc mã [Mã đơn vị].[Mã nghiệp vụ].[Số thứ tự]; biểu mẫu thêm .BM01; ví dụ KT&ĐBCL.KS.01, QLĐT.TS.01, CNTT.TB.01.

Nguyên tắc

  • Duy nhất, có cấu trúc, ngắn gọn, mở rộng được.

Ký tự cho phép

  • Chữ cái in hoa, chữ số 0–9, dấu chấm; mã không đổi khi sửa nội dung; mã đã hủy không tái sử dụng.

Mã đơn vị (đề xuất)

  • BGH, QLĐT, TCNS, KHTC, QTTB, HTQT, CTCT&SV, CNTT, KT&ĐBCL, SĐH, KT&KDQT, QLKH, HTSV. Chưa có mã cho Phòng Quản lý dự án (đề xuất QLDA).

Gợi ý áp dụng

  • Quy trình quản lý tài sản: QTTB.TS.01; sửa chữa điện, nước, điều hòa: QTTB.TB.01 (theo ví dụ CNTT.TB.01).

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

← Phần 3: Khoa học và công nghệ: đề tài, hội thảo, nghiên cứu của sinh viên · Phần 5: Chuyển đổi số, dữ liệu và công nghệ thông tin →

Chia sẻ:

Bình luận

Đang tải bình luận...