AI Research Hub
Quay về trang chủ
Số hóa quy trình

Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 16: Quản trị, nhân sự, tài chính, sinh viên và cơ sở vật chất

22 tháng 9, 20260 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 16: Quản trị, nhân sự, tài chính, sinh viên và cơ sở vật chất

21 quy trình thông thường của trường đại học chưa có trên bản đồ: chức danh giáo sư, kê khai tài sản, ISO, rủi ro, kiểm toán, tạm ứng, vay vốn sinh viên, học phần trực tuyến, đạo đức nghiên cứu, vận hành thiết bị. Bản đề xuất theo thông lệ để đơn vị rà soát.

Bài này mô tả 21 quy trình (5 lĩnh vực) thông thường của trường đại học: nhân sự và quản trị (xét chức danh giáo sư, phó giáo sư; kê khai tài sản, thu nhập; hội nghị cán bộ, viên chức; hệ thống chất lượng ISO; quản lý rủi ro; khủng hoảng truyền thông; yêu cầu của chủ thể dữ liệu cá nhân), tài chính (kiểm toán; hợp đồng; công nợ; tạm ứng; mua sắm nhỏ), sinh viên (vay vốn; khuyết tật; câu lạc bộ; ngoại trú), đào tạo và nghiên cứu (học phần trực tuyến; chuẩn đầu ra; đạo đức nghiên cứu; phòng thí nghiệm), cơ sở vật chất (vận hành điện, nước, thang máy). Mỗi quy trình có mục riêng với mục đích, phạm vi, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ.

Điều cần biết trước khi đọc

  • Căn cứ: Trường chưa có tài liệu riêng cho các quy trình này. Nội dung dựa trên thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động (tệp không có Điều 1 đến 22).
  • Phần đề xuất: trình tự, người thực hiện, thời hạn và biểu mẫu đều là đề xuất để đơn vị đối chiếu với thực tế; chưa phải văn bản đã ban hành.
  • Chưa đối chiếu được: các văn bản pháp luật liên quan (kê khai tài sản, tài chính, tín dụng sinh viên, dữ liệu cá nhân, chức danh giáo sư) chưa được đọc; quy trình học phần trực tuyến chỉ dẫn Quyết định 2925/2025; hệ thống chất lượng ISO chưa có hồ sơ chứng nhận của Trường.

Xem thêm: bài mô tả các quy trình khác của Trường · tổng đồ quy trình.

Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.

Mục lục

Tổ chức và nhân sự (2)

Khoa học và công nghệ (2)

Chất lượng và chuẩn hóa quy trình (9)

Đào tạo và sinh viên (6)

Hành chính và pháp chế (2)

Tổ chức và nhân sự

Đơn vị phụ trách chung: P.TCNS

TCNS.CD.02: Xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh giáo sư, phó giáo sư (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự; P. Quản lý khoa học · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định, công khai và trình hồ sơ xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh giáo sư, phó giáo sư. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định, công khai và trình hồ sơ xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh giáo sư, phó giáo sư.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng nhân sự (Điều 24) và nghiên cứu khoa học (Điều 29) của Quy chế tổ chức và hoạt động. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đến kỳ xét theo thông báo.

Điều kiện ra

  • Hồ sơ được thẩm định, trình; kết quả được thông báo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng cơ sở (bước 4); Hiệu trưởng trình (bước 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.CD.02 — Xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh giáo sư, phó giáo sư (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.CD.02 · Xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh giáo sư, phó giáo sư (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ xét chức danh giáo sư, phó giáo sư theo thông báo của Nhà nước.
Phạm vi
Chức năng nhân sự (Điều 24) và nghiên cứu khoa học (Điều 29) của Quy chế tổ chức và hoạt động. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đến kỳ xét theo thông báo.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đăng ký xét; nộp hồ sơ, minh chứng công trình, giảng dạy, hướng dẫn
Tác nhân: Giảng viên, nhà khoa học
Nghiệp vụ: Đăng ký xét; nộp hồ sơ, minh chứng công trình, giảng dạy, hướng dẫn (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đăng ký xét kèm minh chứng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra điều kiện, tính hợp lệ, minh chứng
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự, P. QLKH
Nghiệp vụ: Tiếp nhận; kiểm tra điều kiện, tính hợp lệ, minh chứng (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra hồ sơ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Lập danh sách; công khai; tiếp nhận ý kiến, phản ánh
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự, P. QLKH
Nghiệp vụ: Lập danh sách; công khai; tiếp nhận ý kiến, phản ánh (đề xuất).
Kết quả: Danh sách ứng viên được công khai; ý kiến, phản ánh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Hội đồng cơ sở họp, thẩm định, bỏ phiếu (bước 5 của bài)
Tác nhân: Hội đồng chức danh giáo sư cơ sở
Nghiệp vụ: Hội đồng cơ sở họp, thẩm định, bỏ phiếu (đề xuất).
Kết quả: Kết quả thẩm định, bỏ phiếu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Hồ sơ đủ điều kiện, được Hội đồng cơ sở thông qua (bước 4 của bài)
Trên sơ đồ: Hồ sơ đủ điều kiện, được Hội đồng cơ sở thông qua?
Tác nhân: Hội đồng chức danh giáo sư cơ sở
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định theo kết quả thẩm định, bỏ phiếu (bước 4 của bài, đặt sau bước họp, bỏ phiếu; đề xuất).
Kết quả: Có: lập biên bản, trình. Không: thông báo không đủ điều kiện.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng cơ sở thông qua (bước 5; mục ghi bước 4).
Kết thúc khi thông báo không đủ điều kiện
Không thông qua
Bước 6. Lập biên bản; thông báo kết quả
Tác nhân: Hội đồng chức danh giáo sư cơ sở
Nghiệp vụ: Lập biên bản; thông báo kết quả (đề xuất).
Kết quả: Biên bản họp Hội đồng cơ sở; thông báo kết quả
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Hiệu trưởng xác nhận, trình Hội đồng cấp trên
Tác nhân: Hiệu trưởng, Hội đồng chức danh giáo sư nhà nước
Nghiệp vụ: Hiệu trưởng xác nhận, trình Hội đồng cấp trên (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ, tờ trình gửi Hội đồng cấp trên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng trình (bước 7; mục ghi bước 6).
Bước 8. Nhận kết quả cấp trên; thông báo; cập nhật hồ sơ, lương, danh hiệu
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự, P. QLKH
Nghiệp vụ: Nhận kết quả cấp trên; thông báo; cập nhật hồ sơ, lương, danh hiệu (đề xuất).
Kết quả: Kết quả được thông báo; hồ sơ, lương, danh hiệu được cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết quả được thông báo, hồ sơ cập nhật.
Điều kiện ra
Hồ sơ được thẩm định, trình; kết quả được thông báo.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng cơ sở thông qua (bước 5); Hiệu trưởng trình (bước 7). Mục ghi "bước 4", "bước 6" theo đánh số cũ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kỳ xét hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ đăng ký (theo mẫu của Hội đồng chức danh giáo sư Nhà nước, chưa tải).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS, thành phần Hội đồng cơ sở của Trường: chưa đọc, chưa có.
Bảng bước — TCNS.CD.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đăng ký xét; nộp hồ sơ, minh chứng công trình, giảng dạy, hướng dẫnGiảng viên, nhà khoa họcĐăng ký xét; nộp hồ sơ, minh chứng công trình, giảng dạy, hướng dẫn (đề xuất).Hồ sơ đăng ký xét kèm minh chứngN1trực tuyến, giấy
2. Tiếp nhận; kiểm tra điều kiện, tính hợp lệ, minh chứngP. Tổ chức - Nhân sự, P. QLKHTiếp nhận; kiểm tra điều kiện, tính hợp lệ, minh chứng (đề xuất).Kết quả kiểm tra hồ sơN1trực tuyến
3. Lập danh sách; công khai; tiếp nhận ý kiến, phản ánhP. Tổ chức - Nhân sự, P. QLKHLập danh sách; công khai; tiếp nhận ý kiến, phản ánh (đề xuất).Danh sách ứng viên được công khai; ý kiến, phản ánhN1trực tuyến, giấy
4. Hội đồng cơ sở họp, thẩm định, bỏ phiếuHội đồng chức danh giáo sư cơ sởHội đồng cơ sở họp, thẩm định, bỏ phiếu (đề xuất).Kết quả thẩm định, bỏ phiếuN1trực tuyến, giấy
5. Hồ sơ đủ điều kiện, được Hội đồng cơ sở thông qua?Hội đồng chức danh giáo sư cơ sởKiểm tra, quyết định theo kết quả thẩm định, bỏ phiếu (bước 4 của bài, đặt sau bước họp, bỏ phiếu; đề xuất).Có: lập biên bản, trình. Không: thông báo không đủ điều kiện.N1—
6. Lập biên bản; thông báo kết quảHội đồng chức danh giáo sư cơ sởLập biên bản; thông báo kết quả (đề xuất).Biên bản họp Hội đồng cơ sở; thông báo kết quảN1trực tuyến, giấy
7. Hiệu trưởng xác nhận, trình Hội đồng cấp trênHiệu trưởng, Hội đồng chức danh giáo sư nhà nướcHiệu trưởng xác nhận, trình Hội đồng cấp trên (đề xuất).Hồ sơ, tờ trình gửi Hội đồng cấp trênN1trực tuyến, giấy
8. Nhận kết quả cấp trên; thông báo; cập nhật hồ sơ, lương, danh hiệuP. Tổ chức - Nhân sự, P. QLKHNhận kết quả cấp trên; thông báo; cập nhật hồ sơ, lương, danh hiệu (đề xuất).Kết quả được thông báo; hồ sơ, lương, danh hiệu được cập nhậtN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (TCNS.CD.02)

Phạm vi

  • Chức năng nhân sự (Điều 24) và nghiên cứu khoa học (Điều 29) của Quy chế tổ chức và hoạt động. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Đăng ký xét; nộp hồ sơ, minh chứng công trình, giảng dạy, hướng dẫn (TCNS.CD.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • Giảng viên, nhà khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hồ sơ.

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra điều kiện, tính hợp lệ, minh chứng (TCNS.CD.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự, p. QLKH

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Lập danh sách; công khai; tiếp nhận ý kiến, phản ánh (TCNS.CD.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự, p. QLKH

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công khai.

Bước 4. Hồ sơ đủ điều kiện, được Hội đồng cơ sở thông qua? (TCNS.CD.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng chức danh giáo sư cơ sở

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN (TCNS.CD.02)

Bước 5. Hội đồng cơ sở họp, thẩm định, bỏ phiếu (TCNS.CD.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng chức danh giáo sư cơ sở

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thẩm định.

Bước 6. Lập biên bản; thông báo kết quả (TCNS.CD.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hội đồng chức danh giáo sư cơ sở

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Biên bản.

Bước 7. Hiệu trưởng xác nhận, trình Hội đồng cấp trên (TCNS.CD.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng, hội đồng chức danh giáo sư nhà nước

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trình.

Bước 8. Nhận kết quả cấp trên; thông báo; cập nhật hồ sơ, lương, danh hiệu (TCNS.CD.02 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự, p. QLKH

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật.

KẾT THÚC (TCNS.CD.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo kỳ xét hằng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ đăng ký (theo mẫu của Hội đồng chức danh giáo sư Nhà nước, chưa tải).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS, thành phần Hội đồng cơ sở của Trường: chưa đọc, chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.HN.01: Tổ chức hội nghị cán bộ, viên chức, người lao động hằng năm (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự; Công đoàn · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, bầu đại biểu, lấy ý kiến, tổ chức, ban hành nghị quyết và theo dõi kiến nghị của hội nghị cán bộ, viên chức, người lao động. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, bầu đại biểu, lấy ý kiến, tổ chức, ban hành nghị quyết và theo dõi kiến nghị của hội nghị cán bộ, viên chức, người lao động.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng tổ chức, nhân sự (Điều 24) và Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đầu năm hoặc theo kế hoạch.

Điều kiện ra

  • Hội nghị được tổ chức; nghị quyết ban hành.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.HN.01 — Tổ chức hội nghị cán bộ, viên chức, người lao động hằng năm (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.HN.01 · Tổ chức hội nghị cán bộ, viên chức, người lao động hằng năm (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm hoặc theo kế hoạch của Trường.
Phạm vi
Chức năng tổ chức, nhân sự (Điều 24) và Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu năm hoặc theo kế hoạch.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch, thành lập Ban tổ chức; chuẩn bị báo cáo, nội dung
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự, Công đoàn
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch, thành lập Ban tổ chức; chuẩn bị báo cáo, nội dung (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch hội nghị; quyết định thành lập Ban tổ chức; dự thảo báo cáo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Đơn vị bầu đại biểu; góp ý dự thảo báo cáo, quy chế
Tác nhân: Viên chức, người lao động
Nghiệp vụ: Đơn vị bầu đại biểu; góp ý dự thảo báo cáo, quy chế (đề xuất).
Kết quả: Danh sách đại biểu; ý kiến góp ý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Tổng hợp ý kiến; hoàn thiện văn kiện, nghị quyết, thỏa ước
Tác nhân: Ban tổ chức hội nghị
Nghiệp vụ: Tổng hợp ý kiến; hoàn thiện văn kiện, nghị quyết, thỏa ước (đề xuất).
Kết quả: Văn kiện, dự thảo nghị quyết, thỏa ước hoàn thiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Hiệu trưởng phê duyệt nội dung, kế hoạch hội nghị?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Kiểm tra, phê duyệt nội dung, kế hoạch hội nghị (gộp hình thoi 4 và bước 5 "Phê duyệt nội dung hội nghị" của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: nội dung hội nghị được phê duyệt. Không: điều chỉnh nội dung (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).
Bước 5. Tổ chức hội nghị: báo cáo, thảo luận, biểu quyết nghị quyết (bước 6 của bài)
Tác nhân: Ban tổ chức hội nghị
Nghiệp vụ: Tổ chức hội nghị: báo cáo, thảo luận, biểu quyết nghị quyết (đề xuất).
Kết quả: Biên bản hội nghị; kết quả biểu quyết
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Ban hành nghị quyết, thông báo kết quả; tổng hợp kiến nghị (bước 7 của bài)
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự, Công đoàn
Nghiệp vụ: Ban hành nghị quyết, thông báo kết quả; tổng hợp kiến nghị (đề xuất).
Kết quả: Nghị quyết hội nghị; thông báo kết quả; bảng tổng hợp kiến nghị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Chỉ đạo giải quyết kiến nghị; theo dõi thực hiện (bước 8 của bài)
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Chỉ đạo giải quyết kiến nghị; theo dõi thực hiện (đề xuất).
Kết quả: Văn bản chỉ đạo giải quyết kiến nghị; kết quả theo dõi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Nghị quyết được ban hành, kiến nghị được theo dõi.
Điều kiện ra
Hội nghị được tổ chức; nghị quyết ban hành.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch; nghị quyết hội nghị (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế dân chủ ở cơ sở, quy định về hội nghị cán bộ, viên chức và thỏa ước lao động tập thể: chưa đọc.
Bảng bước — TCNS.HN.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch, thành lập Ban tổ chức; chuẩn bị báo cáo, nội dungP. Tổ chức - Nhân sự, Công đoànLập kế hoạch, thành lập Ban tổ chức; chuẩn bị báo cáo, nội dung (đề xuất).Kế hoạch hội nghị; quyết định thành lập Ban tổ chức; dự thảo báo cáoN1trực tuyến, giấy
2. Đơn vị bầu đại biểu; góp ý dự thảo báo cáo, quy chếViên chức, người lao độngĐơn vị bầu đại biểu; góp ý dự thảo báo cáo, quy chế (đề xuất).Danh sách đại biểu; ý kiến góp ýN1trực tuyến, giấy
3. Tổng hợp ý kiến; hoàn thiện văn kiện, nghị quyết, thỏa ướcBan tổ chức hội nghịTổng hợp ý kiến; hoàn thiện văn kiện, nghị quyết, thỏa ước (đề xuất).Văn kiện, dự thảo nghị quyết, thỏa ước hoàn thiệnN1trực tuyến
4. Hiệu trưởng phê duyệt nội dung, kế hoạch hội nghị?Hiệu trưởngKiểm tra, phê duyệt nội dung, kế hoạch hội nghị (gộp hình thoi 4 và bước 5 "Phê duyệt nội dung hội nghị" của bài; đề xuất).Có: nội dung hội nghị được phê duyệt. Không: điều chỉnh nội dung (quay về bước 3).N1—
5. Tổ chức hội nghị: báo cáo, thảo luận, biểu quyết nghị quyếtBan tổ chức hội nghịTổ chức hội nghị: báo cáo, thảo luận, biểu quyết nghị quyết (đề xuất).Biên bản hội nghị; kết quả biểu quyếtN1trực tuyến, giấy
6. Ban hành nghị quyết, thông báo kết quả; tổng hợp kiến nghịP. Tổ chức - Nhân sự, Công đoànBan hành nghị quyết, thông báo kết quả; tổng hợp kiến nghị (đề xuất).Nghị quyết hội nghị; thông báo kết quả; bảng tổng hợp kiến nghịN1trực tuyến, giấy
7. Chỉ đạo giải quyết kiến nghị; theo dõi thực hiệnHiệu trưởngChỉ đạo giải quyết kiến nghị; theo dõi thực hiện (đề xuất).Văn bản chỉ đạo giải quyết kiến nghị; kết quả theo dõiN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (TCNS.HN.01)

Phạm vi

  • Chức năng tổ chức, nhân sự (Điều 24) và Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập kế hoạch, thành lập Ban tổ chức; chuẩn bị báo cáo, nội dung (TCNS.HN.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự, công đoàn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 2. Đơn vị bầu đại biểu; góp ý dự thảo báo cáo, quy chế (TCNS.HN.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Viên chức, người lao động

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bầu đại biểu.

Bước 3. Tổng hợp ý kiến; hoàn thiện văn kiện, nghị quyết, thỏa ước (TCNS.HN.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Ban tổ chức hội nghị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Văn kiện.

Bước 4. Hiệu trưởng phê duyệt nội dung, kế hoạch hội nghị? (TCNS.HN.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG (TCNS.HN.01)

Bước 5. Phê duyệt nội dung hội nghị (TCNS.HN.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 6. Tổ chức hội nghị: báo cáo, thảo luận, biểu quyết nghị quyết (TCNS.HN.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Ban tổ chức hội nghị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội nghị.

Bước 7. Ban hành nghị quyết, thông báo kết quả; tổng hợp kiến nghị (TCNS.HN.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự, công đoàn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ban hành.

Bước 8. Chỉ đạo giải quyết kiến nghị; theo dõi thực hiện (TCNS.HN.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chỉ đạo.

KẾT THÚC (TCNS.HN.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Hằng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch; nghị quyết hội nghị (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế dân chủ ở cơ sở, quy định về hội nghị cán bộ, viên chức và thỏa ước lao động tập thể: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Khoa học và công nghệ

Đơn vị phụ trách chung: P.QLKH

QLKH.DD.01: Bảo đảm đạo đức nghiên cứu, liêm chính học thuật và xử lý vi phạm (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Quản lý khoa học; Hội đồng đạo đức; P. Thanh tra - Pháp chế · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách thẩm định đạo đức nghiên cứu, xác minh, kết luận và xử lý vi phạm liêm chính học thuật. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thẩm định đạo đức nghiên cứu, xác minh, kết luận và xử lý vi phạm liêm chính học thuật.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng quản lý nghiên cứu khoa học (Điều 29). Kiểm tra đạo văn xem TV.CD.01, nghi vấn AI xem AIAS.NV.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có đề tài cần thẩm định hoặc phản ánh vi phạm.

Điều kiện ra

  • Nghiên cứu được chấp thuận; vi phạm được xử lý.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.DD.01 — Bảo đảm đạo đức nghiên cứu, liêm chính học thuật và xử lý vi phạm (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.DD.01 · Bảo đảm đạo đức nghiên cứu, liêm chính học thuật và xử lý vi phạm (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có đề tài cần thẩm định đạo đức hoặc có phản ánh vi phạm liêm chính.
Phạm vi
Chức năng quản lý nghiên cứu khoa học (Điều 29). Kiểm tra đạo văn xem TV.CD.01, nghi vấn AI xem AIAS.NV.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có đề tài cần thẩm định hoặc phản ánh vi phạm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề nghị thẩm định đạo đức (nghiên cứu có người tham gia, dữ liệu nhạy cảm) hoặc tố giác vi phạm
Tác nhân: Nhà khoa học, sinh viên
Nghiệp vụ: Đề nghị thẩm định đạo đức (nghiên cứu có người tham gia, dữ liệu nhạy cảm) hoặc tố giác vi phạm (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đề nghị thẩm định hoặc đơn tố giác
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; chuyển Hội đồng
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; chuyển Hội đồng (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển Hội đồng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hội đồng thẩm định: đồng ý tham gia, bảo mật, rủi ro; hoặc xác minh vi phạm
Tác nhân: Hội đồng đạo đức, liêm chính
Nghiệp vụ: Thẩm định: đồng ý tham gia, bảo mật, rủi ro; hoặc xác minh vi phạm (đề xuất).
Kết quả: Phiếu thẩm định hoặc kết quả xác minh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Nghiên cứu đáp ứng yêu cầu đạo đức, không vi phạm?
Tác nhân: Hội đồng đạo đức, liêm chính
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất).
Kết quả: Có: kết luận (bước 6). Không: xét có vi phạm cần xử lý (bước 5).
Nguồn: N1
Bước 5. Có vi phạm cần xử lý (hình thoi tách từ nhánh Không của bước 4)
Trên sơ đồ: Có vi phạm cần xử lý?
Tác nhân: Hội đồng đạo đức, liêm chính
Nghiệp vụ: Tách nghĩa nút "YÊU CẦU BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH, XỬ LÝ" của bài: vi phạm thì chuyển kết luận vi phạm (bước 6); còn lại yêu cầu bổ sung, điều chỉnh (đề xuất).
Kết quả: Có: kết luận vi phạm (bước 6). Không: yêu cầu bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 6. Kết luận: chấp thuận, chấp thuận có điều kiện hoặc không chấp thuận; kết luận vi phạm (bước 5 của bài)
Tác nhân: Hội đồng đạo đức, liêm chính
Nghiệp vụ: Kết luận: chấp thuận, chấp thuận có điều kiện hoặc không chấp thuận; kết luận vi phạm (đề xuất).
Kết quả: Kết luận của Hội đồng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Phê duyệt kết luận; quyết định biện pháp xử lý (bước 6 của bài)
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt kết luận; quyết định biện pháp xử lý (đề xuất).
Kết quả: Kết luận được phê duyệt; quyết định biện pháp xử lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 7; mục ghi bước 5).
Bước 8. Thông báo; theo dõi thực hiện điều kiện; lưu hồ sơ (bước 7 của bài)
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Thông báo; theo dõi thực hiện điều kiện; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Thông báo kết quả; hồ sơ được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Thực hiện nghiên cứu theo điều kiện; báo cáo sự cố; giải trình (bước 8 của bài)
Trên sơ đồ: Thực hiện nghiên cứu theo điều kiện; báo cáo sự cố; giải trình (nếu vi phạm)
Tác nhân: Nhà khoa học, sinh viên
Nghiệp vụ: Thực hiện nghiên cứu theo điều kiện; báo cáo sự cố; giải trình (nếu vi phạm) (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo sự cố; bản giải trình (nếu có)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Nghiên cứu được chấp thuận, vi phạm được xử lý.
Điều kiện ra
Nghiên cứu được chấp thuận; vi phạm được xử lý.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 7). Mục ghi "bước 5"; theo chữ các bước, Hiệu trưởng phê duyệt ở bước 6 của bài (bước 7 sau khi thêm hình thoi 5).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo đợt đề nghị.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu thẩm định đạo đức (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định về đạo đức nghiên cứu, liêm chính học thuật của Trường và Bộ: chưa có, chưa đọc.
Bảng bước — QLKH.DD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề nghị thẩm định đạo đức (nghiên cứu có người tham gia, dữ liệu nhạy cảm) hoặc tố giác vi phạmNhà khoa học, sinh viênĐề nghị thẩm định đạo đức (nghiên cứu có người tham gia, dữ liệu nhạy cảm) hoặc tố giác vi phạm (đề xuất).Hồ sơ đề nghị thẩm định hoặc đơn tố giácN1trực tuyến, giấy
2. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; chuyển Hội đồngP. Quản lý khoa họcTiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; chuyển Hội đồng (đề xuất).Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển Hội đồngN1trực tuyến
3. Hội đồng thẩm định: đồng ý tham gia, bảo mật, rủi ro; hoặc xác minh vi phạmHội đồng đạo đức, liêm chínhThẩm định: đồng ý tham gia, bảo mật, rủi ro; hoặc xác minh vi phạm (đề xuất).Phiếu thẩm định hoặc kết quả xác minhN1trực tuyến, giấy
4. Nghiên cứu đáp ứng yêu cầu đạo đức, không vi phạm?Hội đồng đạo đức, liêm chínhKiểm tra, quyết định (đề xuất).Có: kết luận (bước 6). Không: xét có vi phạm cần xử lý (bước 5).N1—
5. Có vi phạm cần xử lý?Hội đồng đạo đức, liêm chínhTách nghĩa nút "YÊU CẦU BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH, XỬ LÝ" của bài: vi phạm thì chuyển kết luận vi phạm (bước 6); còn lại yêu cầu bổ sung, điều chỉnh (đề xuất).Có: kết luận vi phạm (bước 6). Không: yêu cầu bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 1).N1—
6. Kết luận: chấp thuận, chấp thuận có điều kiện hoặc không chấp thuận; kết luận vi phạmHội đồng đạo đức, liêm chínhKết luận: chấp thuận, chấp thuận có điều kiện hoặc không chấp thuận; kết luận vi phạm (đề xuất).Kết luận của Hội đồngN1trực tuyến, giấy
7. Phê duyệt kết luận; quyết định biện pháp xử lýHiệu trưởngPhê duyệt kết luận; quyết định biện pháp xử lý (đề xuất).Kết luận được phê duyệt; quyết định biện pháp xử lýN1trực tuyến, giấy
8. Thông báo; theo dõi thực hiện điều kiện; lưu hồ sơP. Quản lý khoa họcThông báo; theo dõi thực hiện điều kiện; lưu hồ sơ (đề xuất).Thông báo kết quả; hồ sơ được lưuN1trực tuyến, giấy
9. Thực hiện nghiên cứu theo điều kiện; báo cáo sự cố; giải trình (nếu vi phạm)Nhà khoa học, sinh viênThực hiện nghiên cứu theo điều kiện; báo cáo sự cố; giải trình (nếu vi phạm) (đề xuất).Báo cáo sự cố; bản giải trình (nếu có)N1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (QLKH.DD.01)

Phạm vi

  • Chức năng quản lý nghiên cứu khoa học (Điều 29). Kiểm tra đạo văn xem TV.CD.01, nghi vấn AI xem AIAS.NV.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Đề nghị thẩm định đạo đức (nghiên cứu có người tham gia, dữ liệu nhạy cảm) hoặc tố giác vi phạm (QLKH.DD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Nhà khoa học, sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề nghị.

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; chuyển Hội đồng (QLKH.DD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tiếp nhận.

Bước 3. Hội đồng thẩm định: đồng ý tham gia, bảo mật, rủi ro; hoặc xác minh vi phạm (QLKH.DD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hội đồng đạo đức, liêm chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thẩm định.

Bước 4. Nghiên cứu đáp ứng yêu cầu đạo đức, không vi phạm? (QLKH.DD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng đạo đức, liêm chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

YÊU CẦU BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH, XỬ LÝ (QLKH.DD.01)

Bước 5. Kết luận: chấp thuận, chấp thuận có điều kiện hoặc không chấp thuận; kết luận vi phạm (QLKH.DD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng đạo đức, liêm chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kết luận.

Bước 6. Phê duyệt kết luận; quyết định biện pháp xử lý (QLKH.DD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 7. Thông báo; theo dõi thực hiện điều kiện; lưu hồ sơ (QLKH.DD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi.

Bước 8. Thực hiện nghiên cứu theo điều kiện; báo cáo sự cố; giải trình (nếu vi phạm) (QLKH.DD.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Nhà khoa học, sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện.

KẾT THÚC (QLKH.DD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo đợt đề nghị.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu thẩm định đạo đức (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định về đạo đức nghiên cứu, liêm chính học thuật của Trường và Bộ: chưa có, chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.LAB.01: Đề xuất, đầu tư và quản lý phòng thí nghiệm, hạ tầng nghiên cứu dùng chung (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Quản lý khoa học; TTCNTT; P. Quản trị - Thiết bị · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách đề xuất, thẩm định, đầu tư, ban hành quy định sử dụng và theo dõi hiệu quả phòng thí nghiệm, hạ tầng nghiên cứu dùng chung. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đề xuất, thẩm định, đầu tư, ban hành quy định sử dụng và theo dõi hiệu quả phòng thí nghiệm, hạ tầng nghiên cứu dùng chung.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng nghiên cứu khoa học (Điều 29), Quản trị - Thiết bị (Điều 32); tệp phân tích hạ tầng cho một lab nghiên cứu (lab-forX.docx) mô tả nhu cầu máy trạm, lưu trữ, mạng, chỉ dùng tham khảo. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Nhóm nghiên cứu đề xuất.

Điều kiện ra

  • Hạ tầng được đầu tư, đưa vào sử dụng, theo dõi.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.LAB.01 — Đề xuất, đầu tư và quản lý phòng thí nghiệm, hạ tầng nghiên cứu dùng chung (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.LAB.01 · Đề xuất, đầu tư và quản lý phòng thí nghiệm, hạ tầng nghiên cứu dùng chung (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Nhóm nghiên cứu đề xuất đầu tư hạ tầng nghiên cứu (máy trạm, lưu trữ, mạng).
Phạm vi
Chức năng nghiên cứu khoa học (Điều 29), Quản trị - Thiết bị (Điều 32); tệp phân tích hạ tầng cho một lab nghiên cứu (lab-forX.docx) mô tả nhu cầu máy trạm, lưu trữ, mạng, chỉ dùng tham khảo. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhóm nghiên cứu đề xuất.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề xuất: mục tiêu nghiên cứu, thiết bị, cấu hình, kinh phí, nhân sự vận hành
Tác nhân: Nhóm nghiên cứu, đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất: mục tiêu nghiên cứu, thiết bị, cấu hình, kinh phí, nhân sự vận hành (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất đầu tư
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Kiểm tra sự phù hợp hướng nghiên cứu, khả năng dùng chung
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Kiểm tra sự phù hợp hướng nghiên cứu, khả năng dùng chung (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến kiểm tra của P. QLKH
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Thẩm định kỹ thuật, tài chính, chỗ đặt, nguồn điện, an toàn
Tác nhân: TTCNTT, P. QTTB, P. KHTC
Nghiệp vụ: Thẩm định kỹ thuật, tài chính, chỗ đặt, nguồn điện, an toàn (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến thẩm định kỹ thuật, tài chính
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Hiệu trưởng kiểm tra, phê duyệt chủ trương, nguồn vốn
Trên sơ đồ: Đề xuất đạt yêu cầu kỹ thuật, tài chính; phê duyệt chủ trương, nguồn vốn?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Kiểm tra đề xuất đạt yêu cầu kỹ thuật, tài chính; phê duyệt chủ trương, nguồn vốn (gộp hình thoi 4 "... được duyệt?" và bước 5 "Phê duyệt chủ trương, nguồn vốn" của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: chủ trương, nguồn vốn được phê duyệt. Không: nhóm nghiên cứu hoàn thiện đề xuất (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).
Bước 5. Mua sắm, lắp đặt, bàn giao (bước 6 của bài)
Trên sơ đồ: → QLDA.MS.01 hoặc MS.02: mua sắm, lắp đặt, bàn giao
Tác nhân: TTCNTT, P. QTTB, P. KHTC
Nghiệp vụ: Mua sắm, lắp đặt, bàn giao theo QLDA.MS.01 hoặc MS.02 (đề xuất).
Kết quả: Thiết bị được lắp đặt, bàn giao; biên bản bàn giao
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Ban hành quy định sử dụng, đặt lịch, phân quyền; ghi sổ tài sản (bước 7 của bài)
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Ban hành quy định sử dụng, đặt lịch, phân quyền; ghi sổ tài sản (đề xuất).
Kết quả: Quy định sử dụng; lịch, phân quyền; sổ tài sản
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Đăng ký, sử dụng thiết bị; báo cáo kết quả, sự cố (bước 8 của bài)
Tác nhân: Nhóm nghiên cứu, đơn vị
Nghiệp vụ: Đăng ký, sử dụng thiết bị; báo cáo kết quả, sự cố (đề xuất).
Kết quả: Lịch sử dụng; báo cáo kết quả, sự cố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Theo dõi hiệu quả sử dụng; bảo trì; báo cáo; điều chỉnh (bước 9 của bài)
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Theo dõi hiệu quả sử dụng; bảo trì; báo cáo; điều chỉnh (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo hiệu quả sử dụng; kế hoạch bảo trì, điều chỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hạ tầng được đầu tư, sử dụng, theo dõi.
Điều kiện ra
Hạ tầng được đầu tư, đưa vào sử dụng, theo dõi.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: kinh phí đầu tư, bảo trì; mua sắm, thanh toán theo quy trình tương ứng.
Thời hạn
Theo kế hoạch đầu tư.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề xuất đầu tư; quy định sử dụng (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế quản lý, sử dụng phòng thí nghiệm, thiết bị khoa học của Trường: chưa có.
Bảng bước — QLKH.LAB.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất: mục tiêu nghiên cứu, thiết bị, cấu hình, kinh phí, nhân sự vận hànhNhóm nghiên cứu, đơn vịĐề xuất: mục tiêu nghiên cứu, thiết bị, cấu hình, kinh phí, nhân sự vận hành (đề xuất).Đề xuất đầu tưN1trực tuyến, giấy
2. Kiểm tra sự phù hợp hướng nghiên cứu, khả năng dùng chungP. Quản lý khoa họcKiểm tra sự phù hợp hướng nghiên cứu, khả năng dùng chung (đề xuất).Ý kiến kiểm tra của P. QLKHN1trực tuyến
3. Thẩm định kỹ thuật, tài chính, chỗ đặt, nguồn điện, an toànTTCNTT, P. QTTB, P. KHTCThẩm định kỹ thuật, tài chính, chỗ đặt, nguồn điện, an toàn (đề xuất).Ý kiến thẩm định kỹ thuật, tài chínhN1trực tuyến, giấy
4. Đề xuất đạt yêu cầu kỹ thuật, tài chính; phê duyệt chủ trương, nguồn vốn?Hiệu trưởngKiểm tra đề xuất đạt yêu cầu kỹ thuật, tài chính; phê duyệt chủ trương, nguồn vốn (gộp hình thoi 4 "... được duyệt?" và bước 5 "Phê duyệt chủ trương, nguồn vốn" của bài; đề xuất).Có: chủ trương, nguồn vốn được phê duyệt. Không: nhóm nghiên cứu hoàn thiện đề xuất (quay về bước 1).N1—
5. → QLDA.MS.01 hoặc MS.02: mua sắm, lắp đặt, bàn giaoTTCNTT, P. QTTB, P. KHTCMua sắm, lắp đặt, bàn giao theo QLDA.MS.01 hoặc MS.02 (đề xuất).Thiết bị được lắp đặt, bàn giao; biên bản bàn giaoN1trực tuyến, giấy
6. Ban hành quy định sử dụng, đặt lịch, phân quyền; ghi sổ tài sảnP. Quản lý khoa họcBan hành quy định sử dụng, đặt lịch, phân quyền; ghi sổ tài sản (đề xuất).Quy định sử dụng; lịch, phân quyền; sổ tài sảnN1trực tuyến, giấy
7. Đăng ký, sử dụng thiết bị; báo cáo kết quả, sự cốNhóm nghiên cứu, đơn vịĐăng ký, sử dụng thiết bị; báo cáo kết quả, sự cố (đề xuất).Lịch sử dụng; báo cáo kết quả, sự cốN1trực tuyến
8. Theo dõi hiệu quả sử dụng; bảo trì; báo cáo; điều chỉnhP. Quản lý khoa họcTheo dõi hiệu quả sử dụng; bảo trì; báo cáo; điều chỉnh (đề xuất).Báo cáo hiệu quả sử dụng; kế hoạch bảo trì, điều chỉnhN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (QLKH.LAB.01)

Phạm vi

  • Chức năng nghiên cứu khoa học (Điều 29), Quản trị - Thiết bị (Điều 32); tệp phân tích hạ tầng cho một lab nghiên cứu (lab-forX.docx) mô tả nhu cầu máy trạm, lưu trữ, mạng, chỉ dùng tham khảo. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Đề xuất: mục tiêu nghiên cứu, thiết bị, cấu hình, kinh phí, nhân sự vận hành (QLKH.LAB.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Nhóm nghiên cứu, đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 2. Kiểm tra sự phù hợp hướng nghiên cứu, khả năng dùng chung (QLKH.LAB.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Thẩm định kỹ thuật, tài chính, chỗ đặt, nguồn điện, an toàn (QLKH.LAB.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • TTCNTT, p. QTTB, p. KHTC

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thẩm định.

Bước 4. Đề xuất đạt yêu cầu kỹ thuật, tài chính, được duyệt? (QLKH.LAB.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

NHÓM NGHIÊN CỨU HOÀN THIỆN ĐỀ XUẤT (QLKH.LAB.01)

Bước 5. Phê duyệt chủ trương, nguồn vốn (QLKH.LAB.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 6. Mua sắm, lắp đặt, bàn giao (QLDA.MS.01 hoặc MS.02) (QLKH.LAB.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • TTCNTT, p. QTTB, p. KHTC

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mua sắm.

Bước 7. Ban hành quy định sử dụng, đặt lịch, phân quyền; ghi sổ tài sản (QLKH.LAB.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quy định.

Bước 8. Đăng ký, sử dụng thiết bị; báo cáo kết quả, sự cố (QLKH.LAB.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Nhóm nghiên cứu, đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Sử dụng.

Bước 9. Theo dõi hiệu quả sử dụng; bảo trì; báo cáo; điều chỉnh (QLKH.LAB.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi.

KẾT THÚC (QLKH.LAB.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: kinh phí đầu tư, bảo trì; mua sắm, thanh toán theo quy trình tương ứng.

Thời hạn

  • Theo kế hoạch đầu tư.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đề xuất đầu tư; quy định sử dụng (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế quản lý, sử dụng phòng thí nghiệm, thiết bị khoa học của Trường: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Chất lượng và chuẩn hóa quy trình

Đơn vị phụ trách chung: TT KT&ĐBCL, TTCNTT

KTDBCL.IS.01: Vận hành hệ thống quản lý chất lượng ISO: tài liệu, đánh giá nội bộ, hành động khắc phục (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng; các đơn vị · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, đánh giá nội bộ, xử lý sự không phù hợp, xem xét của lãnh đạo và cải tiến hệ thống quản lý chất lượng theo ISO. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, đánh giá nội bộ, xử lý sự không phù hợp, xem xét của lãnh đạo và cải tiến hệ thống quản lý chất lượng theo ISO.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ đảm bảo chất lượng của Trung tâm Khảo thí và Đảm bảo chất lượng (Điều 39); Nhà trường được nêu có áp dụng quy trình theo tiêu chuẩn ISO ở một số điều. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Hằng năm hoặc khi có sự không phù hợp.

Điều kiện ra

  • Đánh giá, khắc phục hoàn tất; có xem xét lãnh đạo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, xem xét lãnh đạo (bước 2, 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KTDBCL.IS.01 — Vận hành hệ thống quản lý chất lượng ISO: tài liệu, đánh giá nội bộ, hành động khắc phục (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KTDBCL.IS.01 · Vận hành hệ thống quản lý chất lượng ISO: tài liệu, đánh giá nội bộ, hành động khắc phục (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Hằng năm theo kế hoạch hoặc khi có sự không phù hợp.
Phạm vi
Nhiệm vụ đảm bảo chất lượng của Trung tâm Khảo thí và Đảm bảo chất lượng (Điều 39); Nhà trường được nêu có áp dụng quy trình theo tiêu chuẩn ISO ở một số điều. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Hằng năm hoặc khi có sự không phù hợp.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch đánh giá nội bộ hằng năm; kiểm soát danh mục tài liệu, quy trình
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch đánh giá nội bộ hằng năm; kiểm soát danh mục tài liệu, quy trình (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch đánh giá nội bộ; danh mục tài liệu được kiểm soát
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Phê duyệt kế hoạch, tổ đánh giá
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt kế hoạch, tổ đánh giá (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch, quyết định thành lập tổ đánh giá được phê duyệt
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch (bước 2).
Bước 3. Thông báo; đơn vị chuẩn bị hồ sơ, minh chứng
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Thông báo; đơn vị chuẩn bị hồ sơ, minh chứng (đề xuất).
Kết quả: Thông báo đánh giá; hồ sơ, minh chứng của đơn vị
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Đánh giá nội bộ; ghi nhận phát hiện (bước 5 của bài)
Tác nhân: Hội đồng, tổ đánh giá nội bộ
Nghiệp vụ: Đánh giá nội bộ; ghi nhận phát hiện (đề xuất).
Kết quả: Biên bản đánh giá; danh sách phát hiện, sự không phù hợp
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Giải trình; phân tích nguyên nhân; xây dựng hành động khắc phục (bước 6 của bài)
Tác nhân: Đơn vị, viên chức
Nghiệp vụ: Giải trình; phân tích nguyên nhân; xây dựng hành động khắc phục (đề xuất).
Kết quả: Phiếu khắc phục: nguyên nhân, hành động khắc phục
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Theo dõi, xác nhận hiệu quả khắc phục; lập báo cáo tổng hợp (bước 7 của bài)
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Theo dõi, xác nhận hiệu quả khắc phục; lập báo cáo tổng hợp (đề xuất).
Kết quả: Xác nhận hiệu quả khắc phục; báo cáo tổng hợp
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Còn sự không phù hợp chưa khắc phục (bước 4 của bài)
Trên sơ đồ: Còn sự không phù hợp chưa khắc phục?
Tác nhân: Hội đồng, tổ đánh giá nội bộ
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (bước 4 của bài, đặt sau bước xác nhận hiệu quả khắc phục; đề xuất).
Kết quả: Có: đơn vị tiếp tục khắc phục (quay về bước 5). Không: trình xem xét của lãnh đạo.
Nguồn: N1, N2
Bước 8. Xem xét của lãnh đạo: chính sách, mục tiêu chất lượng, nguồn lực
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Xem xét của lãnh đạo: chính sách, mục tiêu chất lượng, nguồn lực (đề xuất).
Kết quả: Kết luận xem xét của lãnh đạo
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng xem xét lãnh đạo (bước 8; mục ghi bước 7).
Bước 9. Cải tiến; cập nhật tài liệu; lưu hồ sơ
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Cải tiến; cập nhật tài liệu; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Tài liệu được cập nhật; hồ sơ được lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hệ thống được đánh giá, cải tiến.
Điều kiện ra
Đánh giá, khắc phục hoàn tất; có xem xét lãnh đạo.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch (bước 2), xem xét lãnh đạo (bước 8). Mục ghi "bước 2, 7"; theo chữ các bước, xem xét lãnh đạo là bước 8.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch đánh giá; biên bản; phiếu khắc phục (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Phạm vi chứng nhận ISO hiện có của Trường, tiêu chuẩn áp dụng: chưa có thông tin; mục 9.1, 10.2, 10.3 TCVN ISO 9001:2015 chỉ dùng theo hiểu biết chung.
Bảng bước — KTDBCL.IS.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch đánh giá nội bộ hằng năm; kiểm soát danh mục tài liệu, quy trìnhTT KT&ĐBCLLập kế hoạch đánh giá nội bộ hằng năm; kiểm soát danh mục tài liệu, quy trình (đề xuất).Kế hoạch đánh giá nội bộ; danh mục tài liệu được kiểm soátN1, N2trực tuyến, giấy
2. Phê duyệt kế hoạch, tổ đánh giáHiệu trưởngPhê duyệt kế hoạch, tổ đánh giá (đề xuất).Kế hoạch, quyết định thành lập tổ đánh giá được phê duyệtN2trực tuyến, giấy
3. Thông báo; đơn vị chuẩn bị hồ sơ, minh chứngTT KT&ĐBCLThông báo; đơn vị chuẩn bị hồ sơ, minh chứng (đề xuất).Thông báo đánh giá; hồ sơ, minh chứng của đơn vịN2trực tuyến
4. Đánh giá nội bộ; ghi nhận phát hiệnHội đồng, tổ đánh giá nội bộĐánh giá nội bộ; ghi nhận phát hiện (đề xuất).Biên bản đánh giá; danh sách phát hiện, sự không phù hợpN1, N2trực tuyến, giấy
5. Giải trình; phân tích nguyên nhân; xây dựng hành động khắc phụcĐơn vị, viên chứcGiải trình; phân tích nguyên nhân; xây dựng hành động khắc phục (đề xuất).Phiếu khắc phục: nguyên nhân, hành động khắc phụcN1, N2trực tuyến, giấy
6. Theo dõi, xác nhận hiệu quả khắc phục; lập báo cáo tổng hợpTT KT&ĐBCLTheo dõi, xác nhận hiệu quả khắc phục; lập báo cáo tổng hợp (đề xuất).Xác nhận hiệu quả khắc phục; báo cáo tổng hợpN1, N2trực tuyến
7. Còn sự không phù hợp chưa khắc phục?Hội đồng, tổ đánh giá nội bộKiểm tra, quyết định (bước 4 của bài, đặt sau bước xác nhận hiệu quả khắc phục; đề xuất).Có: đơn vị tiếp tục khắc phục (quay về bước 5). Không: trình xem xét của lãnh đạo.N1, N2—
8. Xem xét của lãnh đạo: chính sách, mục tiêu chất lượng, nguồn lựcHiệu trưởngXem xét của lãnh đạo: chính sách, mục tiêu chất lượng, nguồn lực (đề xuất).Kết luận xem xét của lãnh đạoN1, N2trực tuyến, giấy
9. Cải tiến; cập nhật tài liệu; lưu hồ sơTT KT&ĐBCLCải tiến; cập nhật tài liệu; lưu hồ sơ (đề xuất).Tài liệu được cập nhật; hồ sơ được lưuN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: TCVN ISO 9001:2015 (mục 9.1 theo dõi, đo lường, phân tích; 10.2 sự không phù hợp và hành động khắc phục; 10.3 cải tiến liên tục) (Không kiểm chứng). Chỉ dùng tên mục theo hiểu biết chung, chưa đối chiếu bản chính. Không mở được trang ISO (403)
N2: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (KTDBCL.IS.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ đảm bảo chất lượng của Trung tâm Khảo thí và Đảm bảo chất lượng (Điều 39); Nhà trường được nêu có áp dụng quy trình theo tiêu chuẩn ISO ở một số điều. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập kế hoạch đánh giá nội bộ hằng năm; kiểm soát danh mục tài liệu, quy trình (KTDBCL.IS.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • TT KT&ĐBCL

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch, kiểm soát tài liệu.

Bước 2. Phê duyệt kế hoạch, tổ đánh giá (KTDBCL.IS.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 3. Thông báo; đơn vị chuẩn bị hồ sơ, minh chứng (KTDBCL.IS.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • TT KT&ĐBCL

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chuẩn bị.

Bước 4. Còn sự không phù hợp chưa khắc phục? (KTDBCL.IS.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng, tổ đánh giá nội bộ

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ TIẾP TỤC KHẮC PHỤC (KTDBCL.IS.01)

Bước 5. Đánh giá nội bộ; ghi nhận phát hiện (KTDBCL.IS.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng, tổ đánh giá nội bộ

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá.

Bước 6. Giải trình; phân tích nguyên nhân; xây dựng hành động khắc phục (KTDBCL.IS.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Đơn vị, viên chức

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Khắc phục.

Bước 7. Theo dõi, xác nhận hiệu quả khắc phục; lập báo cáo tổng hợp (KTDBCL.IS.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • TT KT&ĐBCL

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi.

Bước 8. Xem xét của lãnh đạo: chính sách, mục tiêu chất lượng, nguồn lực (KTDBCL.IS.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xem xét lãnh đạo.

Bước 9. Cải tiến; cập nhật tài liệu; lưu hồ sơ (KTDBCL.IS.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • TT KT&ĐBCL

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cải tiến.

KẾT THÚC (KTDBCL.IS.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Hằng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch đánh giá; biên bản; phiếu khắc phục (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Phạm vi chứng nhận ISO hiện có của Trường, tiêu chuẩn áp dụng: chưa có thông tin; mục 9.1, 10.2, 10.3 TCVN ISO 9001:2015 chỉ dùng theo hiểu biết chung.

Nguồn đã đọc

  • N1: TCVN ISO 9001:2015 (mục 9.1 theo dõi, đo lường, phân tích; 10.2 sự không phù hợp và hành động khắc phục; 10.3 cải tiến liên tục) (Không kiểm chứng). Chỉ dùng tên mục theo hiểu biết chung, chưa đối chiếu bản chính. Không mở được trang ISO (403)
  • N2: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KTDBCL.RR.01: Nhận diện, đánh giá và xử lý rủi ro trong hoạt động của Trường (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng; P. Thanh tra - Pháp chế; các đơn vị · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách nhận diện, đánh giá, xếp hạng, phê duyệt biện pháp xử lý và theo dõi rủi ro trong hoạt động của Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách nhận diện, đánh giá, xếp hạng, phê duyệt biện pháp xử lý và theo dõi rủi ro trong hoạt động của Trường.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ đảm bảo chất lượng (Điều 39) và kiểm tra, giám sát nội bộ (Điều 38). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đầu năm hoặc khi có thay đổi lớn, sự cố.

Điều kiện ra

  • Sổ rủi ro được cập nhật; biện pháp được thực hiện.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KTDBCL.RR.01 — Nhận diện, đánh giá và xử lý rủi ro trong hoạt động của Trường (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KTDBCL.RR.01 · Nhận diện, đánh giá và xử lý rủi ro trong hoạt động của Trường (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm hoặc khi có thay đổi lớn, sự cố.
Phạm vi
Nhiệm vụ đảm bảo chất lượng (Điều 39) và kiểm tra, giám sát nội bộ (Điều 38). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu năm hoặc khi có thay đổi lớn, sự cố.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Hướng dẫn nhận diện rủi ro theo lĩnh vực; biểu mẫu sổ đăng ký rủi ro
Tác nhân: TT KT&ĐBCL, P. Thanh tra - Pháp chế
Nghiệp vụ: Hướng dẫn nhận diện rủi ro theo lĩnh vực; biểu mẫu sổ đăng ký rủi ro (đề xuất).
Kết quả: Hướng dẫn; biểu mẫu sổ đăng ký rủi ro
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đơn vị nhận diện, đánh giá khả năng và mức độ tác động của rủi ro
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Nhận diện, đánh giá khả năng và mức độ tác động của rủi ro (đề xuất).
Kết quả: Sổ đăng ký rủi ro của đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tổng hợp sổ đăng ký rủi ro toàn Trường; xếp hạng
Tác nhân: TT KT&ĐBCL, P. Thanh tra - Pháp chế
Nghiệp vụ: Tổng hợp sổ đăng ký rủi ro toàn Trường; xếp hạng (đề xuất).
Kết quả: Sổ đăng ký rủi ro toàn Trường đã xếp hạng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Thẩm định, quyết định biện pháp xử lý (bước 5 của bài)
Trên sơ đồ: Thẩm định, quyết định biện pháp xử lý: giảm, chuyển giao, chấp nhận, tránh
Tác nhân: Hội đồng quản lý rủi ro
Nghiệp vụ: Thẩm định, quyết định biện pháp xử lý: giảm, chuyển giao, chấp nhận, tránh (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch xử lý rủi ro (dự thảo); biên bản Hội đồng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch xử lý rủi ro ưu tiên (bước 4 và 6 của bài)
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch xử lý rủi ro ưu tiên?
Tác nhân: Hiệu trưởng (mục ghi tác nhân hình thoi: Hội đồng quản lý rủi ro)
Nghiệp vụ: Phê duyệt kế hoạch xử lý rủi ro ưu tiên (gộp hình thoi 4 "Hội đồng, lãnh đạo phê duyệt kế hoạch xử lý?" và bước 6 "Phê duyệt kế hoạch xử lý rủi ro ưu tiên" của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: kế hoạch xử lý được phê duyệt. Không: hoàn thiện kế hoạch xử lý (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5).
Bước 6. Thực hiện biện pháp; báo cáo tiến độ, sự cố (bước 7 của bài)
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Thực hiện biện pháp; báo cáo tiến độ, sự cố (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tiến độ, sự cố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Theo dõi, rà soát định kỳ; cập nhật sổ rủi ro; báo cáo (bước 8 của bài)
Tác nhân: TT KT&ĐBCL, P. Thanh tra - Pháp chế
Nghiệp vụ: Theo dõi, rà soát định kỳ; cập nhật sổ rủi ro; báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Sổ rủi ro cập nhật; báo cáo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Rủi ro được xử lý, theo dõi.
Điều kiện ra
Sổ rủi ro được cập nhật; biện pháp được thực hiện.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng năm, rà soát định kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Sổ đăng ký rủi ro (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.
Bảng bước — KTDBCL.RR.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Hướng dẫn nhận diện rủi ro theo lĩnh vực; biểu mẫu sổ đăng ký rủi roTT KT&ĐBCL, P. Thanh tra - Pháp chếHướng dẫn nhận diện rủi ro theo lĩnh vực; biểu mẫu sổ đăng ký rủi ro (đề xuất).Hướng dẫn; biểu mẫu sổ đăng ký rủi roN1trực tuyến
2. Đơn vị nhận diện, đánh giá khả năng và mức độ tác động của rủi roĐơn vịNhận diện, đánh giá khả năng và mức độ tác động của rủi ro (đề xuất).Sổ đăng ký rủi ro của đơn vịN1trực tuyến
3. Tổng hợp sổ đăng ký rủi ro toàn Trường; xếp hạngTT KT&ĐBCL, P. Thanh tra - Pháp chếTổng hợp sổ đăng ký rủi ro toàn Trường; xếp hạng (đề xuất).Sổ đăng ký rủi ro toàn Trường đã xếp hạngN1trực tuyến
4. Thẩm định, quyết định biện pháp xử lý: giảm, chuyển giao, chấp nhận, tránhHội đồng quản lý rủi roThẩm định, quyết định biện pháp xử lý: giảm, chuyển giao, chấp nhận, tránh (đề xuất).Kế hoạch xử lý rủi ro (dự thảo); biên bản Hội đồngN1trực tuyến, giấy
5. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch xử lý rủi ro ưu tiên?Hiệu trưởng (mục ghi tác nhân hình thoi: Hội đồng quản lý rủi ro)Phê duyệt kế hoạch xử lý rủi ro ưu tiên (gộp hình thoi 4 "Hội đồng, lãnh đạo phê duyệt kế hoạch xử lý?" và bước 6 "Phê duyệt kế hoạch xử lý rủi ro ưu tiên" của bài; đề xuất).Có: kế hoạch xử lý được phê duyệt. Không: hoàn thiện kế hoạch xử lý (quay về bước 4).N1—
6. Thực hiện biện pháp; báo cáo tiến độ, sự cốĐơn vịThực hiện biện pháp; báo cáo tiến độ, sự cố (đề xuất).Báo cáo tiến độ, sự cốN1trực tuyến
7. Theo dõi, rà soát định kỳ; cập nhật sổ rủi ro; báo cáoTT KT&ĐBCL, P. Thanh tra - Pháp chếTheo dõi, rà soát định kỳ; cập nhật sổ rủi ro; báo cáo (đề xuất).Sổ rủi ro cập nhật; báo cáoN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (KTDBCL.RR.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ đảm bảo chất lượng (Điều 39) và kiểm tra, giám sát nội bộ (Điều 38). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Hướng dẫn nhận diện rủi ro theo lĩnh vực; biểu mẫu sổ đăng ký rủi ro (KTDBCL.RR.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • TT KT&ĐBCL, p. thanh tra - pháp chế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hướng dẫn.

Bước 2. Đơn vị nhận diện, đánh giá khả năng và mức độ tác động của rủi ro (KTDBCL.RR.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nhận diện.

Bước 3. Tổng hợp sổ đăng ký rủi ro toàn Trường; xếp hạng (KTDBCL.RR.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • TT KT&ĐBCL, p. thanh tra - pháp chế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng hợp.

Bước 4. Hội đồng, lãnh đạo phê duyệt kế hoạch xử lý? (KTDBCL.RR.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng quản lý rủi ro

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HOÀN THIỆN KẾ HOẠCH XỬ LÝ (KTDBCL.RR.01)

Bước 5. Thẩm định, quyết định biện pháp xử lý: giảm, chuyển giao, chấp nhận, tránh (KTDBCL.RR.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng quản lý rủi ro

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xử lý.

Bước 6. Phê duyệt kế hoạch xử lý rủi ro ưu tiên (KTDBCL.RR.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 7. Thực hiện biện pháp; báo cáo tiến độ, sự cố (KTDBCL.RR.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện.

Bước 8. Theo dõi, rà soát định kỳ; cập nhật sổ rủi ro; báo cáo (KTDBCL.RR.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • TT KT&ĐBCL, p. thanh tra - pháp chế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Rà soát.

KẾT THÚC (KTDBCL.RR.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Hằng năm, rà soát định kỳ.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Sổ đăng ký rủi ro (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TTQH.KH.01: Xử lý khủng hoảng truyền thông và phát ngôn của Trường (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại; Văn phòng · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, xác minh, quyết định ứng phó, phát ngôn, theo dõi dư luận và tổng kết khi có khủng hoảng truyền thông. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, xác minh, quyết định ứng phó, phát ngôn, theo dõi dư luận và tổng kết khi có khủng hoảng truyền thông.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ truyền thông (Điều 35) và phát ngôn khi Hiệu trưởng giao (Điều 23). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có thông tin tiêu cực hoặc sự cố.

Điều kiện ra

  • Thông tin được đính chính, ứng phó; có tổng kết.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo phê duyệt phương án, phát ngôn (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TTQH.KH.01 — Xử lý khủng hoảng truyền thông và phát ngôn của Trường (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTQH.KH.01 · Xử lý khủng hoảng truyền thông và phát ngôn của Trường (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có thông tin tiêu cực, sai lệch hoặc sự cố ảnh hưởng uy tín Trường.
Phạm vi
Nhiệm vụ truyền thông (Điều 35) và phát ngôn khi Hiệu trưởng giao (Điều 23). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có thông tin tiêu cực hoặc sự cố.
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo phê duyệt phương án, phát ngôn (bước 4).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Báo ngay thông tin, nguồn, diễn biến cho đầu mối truyền thông
Tác nhân: Đơn vị, người phát hiện
Nghiệp vụ: Báo ngay thông tin, nguồn, diễn biến cho đầu mối truyền thông (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo thông tin, nguồn, diễn biến
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Thu thập, xác minh; đánh giá mức độ và phạm vi ảnh hưởng
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Thu thập, xác minh; đánh giá mức độ và phạm vi ảnh hưởng (đề xuất).
Kết quả: Kết quả xác minh; đánh giá mức độ, phạm vi ảnh hưởng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Cung cấp thông tin, sự thật liên quan; đánh giá pháp lý
Tác nhân: Đơn vị liên quan, P. Thanh tra - Pháp chế
Nghiệp vụ: Cung cấp thông tin, sự thật liên quan; đánh giá pháp lý (đề xuất).
Kết quả: Thông tin, sự thật liên quan; ý kiến pháp lý
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Hiệu trưởng phê duyệt, quyết định phương án ứng phó, người phát ngôn, nội dung
Trên sơ đồ: Phương án ứng phó, nội dung phát ngôn được lãnh đạo phê duyệt?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định phương án ứng phó, người phát ngôn, nội dung (gộp bước 4 và bước 5 "Quyết định phương án ứng phó, người phát ngôn, nội dung" của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: phương án, người phát ngôn, nội dung được quyết định. Không: điều chỉnh phương án (quay về bước 3).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo phê duyệt phương án, phát ngôn (bước 4).
Bước 5. Soạn thông cáo; phát ngôn, đính chính (bước 6 của bài)
Trên sơ đồ: Soạn thông cáo, câu hỏi - trả lời; phát ngôn, đính chính trên kênh chính thức
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Soạn thông cáo, câu hỏi - trả lời; phát ngôn, đính chính trên kênh chính thức (đề xuất).
Kết quả: Thông cáo, câu hỏi - trả lời; nội dung phát ngôn, đính chính đã công bố
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Theo dõi dư luận, phản hồi; làm việc với báo chí (bước 7 của bài)
Trên sơ đồ: Theo dõi dư luận, phản hồi; điều chỉnh; làm việc với báo chí
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Theo dõi dư luận, phản hồi; điều chỉnh; làm việc với báo chí (đề xuất).
Kết quả: Kết quả theo dõi dư luận, phản hồi
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Tổng kết, rút kinh nghiệm; lưu hồ sơ (bước 8 của bài)
Trên sơ đồ: Tổng kết, rút kinh nghiệm; lưu hồ sơ; đề xuất biện pháp phòng ngừa
Tác nhân: P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Tổng kết, rút kinh nghiệm; lưu hồ sơ; đề xuất biện pháp phòng ngừa (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tổng kết; hồ sơ sự việc; đề xuất biện pháp phòng ngừa
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Khủng hoảng được xử lý, có tổng kết.
Điều kiện ra
Thông tin được đính chính, ứng phó; có tổng kết.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Xử lý ngay khi phát sinh.
Biểu mẫu, hồ sơ
Thông cáo; báo cáo sự cố (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế phát ngôn, quy trình xử lý khủng hoảng truyền thông của Trường: chưa có.
Bảng bước — TTQH.KH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Báo ngay thông tin, nguồn, diễn biến cho đầu mối truyền thôngĐơn vị, người phát hiệnBáo ngay thông tin, nguồn, diễn biến cho đầu mối truyền thông (đề xuất).Báo cáo thông tin, nguồn, diễn biếnN1, N2trực tuyến
2. Thu thập, xác minh; đánh giá mức độ và phạm vi ảnh hưởngP. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiThu thập, xác minh; đánh giá mức độ và phạm vi ảnh hưởng (đề xuất).Kết quả xác minh; đánh giá mức độ, phạm vi ảnh hưởngN1, N2trực tuyến
3. Cung cấp thông tin, sự thật liên quan; đánh giá pháp lýĐơn vị liên quan, P. Thanh tra - Pháp chếCung cấp thông tin, sự thật liên quan; đánh giá pháp lý (đề xuất).Thông tin, sự thật liên quan; ý kiến pháp lýN1, N2trực tuyến
4. Phương án ứng phó, nội dung phát ngôn được lãnh đạo phê duyệt?Hiệu trưởngKiểm tra, quyết định phương án ứng phó, người phát ngôn, nội dung (gộp bước 4 và bước 5 "Quyết định phương án ứng phó, người phát ngôn, nội dung" của bài; đề xuất).Có: phương án, người phát ngôn, nội dung được quyết định. Không: điều chỉnh phương án (quay về bước 3).N1, N2—
5. Soạn thông cáo, câu hỏi - trả lời; phát ngôn, đính chính trên kênh chính thứcP. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiSoạn thông cáo, câu hỏi - trả lời; phát ngôn, đính chính trên kênh chính thức (đề xuất).Thông cáo, câu hỏi - trả lời; nội dung phát ngôn, đính chính đã công bốN1, N2trực tuyến, giấy
6. Theo dõi dư luận, phản hồi; điều chỉnh; làm việc với báo chíP. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiTheo dõi dư luận, phản hồi; điều chỉnh; làm việc với báo chí (đề xuất).Kết quả theo dõi dư luận, phản hồiN1, N2trực tuyến
7. Tổng kết, rút kinh nghiệm; lưu hồ sơ; đề xuất biện pháp phòng ngừaP. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiTổng kết, rút kinh nghiệm; lưu hồ sơ; đề xuất biện pháp phòng ngừa (đề xuất).Báo cáo tổng kết; hồ sơ sự việc; đề xuất biện pháp phòng ngừaN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (TTQH.KH.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ truyền thông (Điều 35) và phát ngôn khi Hiệu trưởng giao (Điều 23). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Báo ngay thông tin, nguồn, diễn biến cho đầu mối truyền thông (TTQH.KH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị, người phát hiện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

Bước 2. Thu thập, xác minh; đánh giá mức độ và phạm vi ảnh hưởng (TTQH.KH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. truyền thông và quan hệ đối ngoại

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác minh.

Bước 3. Cung cấp thông tin, sự thật liên quan; đánh giá pháp lý (TTQH.KH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Đơn vị liên quan, p. ttpc

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cung cấp thông tin.

Bước 4. Phương án ứng phó, nội dung phát ngôn được lãnh đạo phê duyệt? (TTQH.KH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN (TTQH.KH.01)

Bước 5. Quyết định phương án ứng phó, người phát ngôn, nội dung (TTQH.KH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 6. Soạn thông cáo, câu hỏi - trả lời; phát ngôn, đính chính trên kênh chính thức (TTQH.KH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. truyền thông và quan hệ đối ngoại

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phát ngôn.

Bước 7. Theo dõi dư luận, phản hồi; điều chỉnh; làm việc với báo chí (TTQH.KH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. truyền thông và quan hệ đối ngoại

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi.

Bước 8. Tổng kết, rút kinh nghiệm; lưu hồ sơ; đề xuất biện pháp phòng ngừa (TTQH.KH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. truyền thông và quan hệ đối ngoại

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng kết.

KẾT THÚC (TTQH.KH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Xử lý ngay khi phát sinh.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Thông cáo; báo cáo sự cố (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế phát ngôn, quy trình xử lý khủng hoảng truyền thông của Trường: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KHTC.KT.01: Làm việc với đoàn kiểm toán, thanh tra, kiểm tra tài chính (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Kế hoạch - Tài chính; P. Thanh tra - Pháp chế · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp đoàn, cung cấp hồ sơ, giải trình, nhận kết luận và theo dõi khắc phục khi có kiểm toán, thanh tra, kiểm tra tài chính. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp đoàn, cung cấp hồ sơ, giải trình, nhận kết luận và theo dõi khắc phục khi có kiểm toán, thanh tra, kiểm tra tài chính.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ lưu trữ chứng từ, báo cáo tài chính (Điều 33) và thanh tra, pháp chế (Điều 38). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Nhận quyết định hoặc thông báo.

Điều kiện ra

  • Kết luận được thực hiện; hồ sơ lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng chỉ đạo (không nêu cấp duyệt riêng).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KHTC.KT.01 — Làm việc với đoàn kiểm toán, thanh tra, kiểm tra tài chính (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHTC.KT.01 · Làm việc với đoàn kiểm toán, thanh tra, kiểm tra tài chính (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Nhận quyết định hoặc thông báo kiểm toán, thanh tra, kiểm tra.
Phạm vi
Nhiệm vụ lưu trữ chứng từ, báo cáo tài chính (Điều 33) và thanh tra, pháp chế (Điều 38). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhận quyết định hoặc thông báo.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng chỉ đạo (không nêu cấp duyệt riêng).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi quyết định, kế hoạch, yêu cầu cung cấp hồ sơ, số liệu
Tác nhân: Đoàn kiểm toán, thanh tra, kiểm tra
Nghiệp vụ: Gửi quyết định, kế hoạch, yêu cầu cung cấp hồ sơ, số liệu (đề xuất).
Kết quả: Quyết định, kế hoạch, yêu cầu cung cấp hồ sơ, số liệu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Lập kế hoạch làm việc; phân công đầu mối; thông báo các đơn vị
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch làm việc; phân công đầu mối; thông báo các đơn vị (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch làm việc, tiếp đoàn; thông báo các đơn vị
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Chuẩn bị, cung cấp hồ sơ, chứng từ, giải trình theo yêu cầu
Tác nhân: Các đơn vị
Nghiệp vụ: Chuẩn bị, cung cấp hồ sơ, chứng từ, giải trình theo yêu cầu (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ, chứng từ, giải trình của đơn vị
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Tổng hợp; rà soát trước khi cung cấp (bước 5 của bài, phần đầu)
Trên sơ đồ: Tổng hợp; rà soát hồ sơ, số liệu trước khi cung cấp
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Tổng hợp; rà soát trước khi cung cấp (phần đầu bước 5 của bài, đặt trước hình thoi kiểm tra; đề xuất).
Kết quả: Bộ hồ sơ, số liệu tổng hợp
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Hồ sơ, số liệu đầy đủ, nhất quán? (bước 4 của bài)
Trên sơ đồ: Hồ sơ, số liệu đầy đủ, nhất quán trước khi cung cấp?
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (bước 4 của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: ghi sổ bàn giao hồ sơ. Không: đơn vị bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 3).
Nguồn: N1, N2
Bước 6. Ghi sổ bàn giao hồ sơ (bước 5 của bài, phần cuối)
Trên sơ đồ: Ghi sổ bàn giao hồ sơ cho đoàn
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Ghi sổ bàn giao hồ sơ (phần cuối bước 5 của bài; đề xuất).
Kết quả: Sổ bàn giao hồ sơ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Làm việc, kiểm tra; lập biên bản (bước 6 của bài)
Trên sơ đồ: Làm việc, kiểm tra; lập biên bản; dự thảo kết luận, kiến nghị
Tác nhân: Đoàn kiểm toán, thanh tra, kiểm tra
Nghiệp vụ: Làm việc, kiểm tra; lập biên bản; dự thảo kết luận, kiến nghị (đề xuất).
Kết quả: Biên bản làm việc; dự thảo kết luận, kiến nghị
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Cho ý kiến pháp lý; giải trình (bước 7 của bài)
Trên sơ đồ: Cho ý kiến pháp lý; giải trình, bảo lưu ý kiến khi cần
Tác nhân: P. Thanh tra - Pháp chế, Văn phòng
Nghiệp vụ: Cho ý kiến pháp lý; giải trình, bảo lưu ý kiến khi cần (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến pháp lý; văn bản giải trình, bảo lưu ý kiến (khi cần)
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Nhận kết luận; phân công khắc phục (bước 8 của bài)
Trên sơ đồ: Nhận kết luận; phân công khắc phục; theo dõi; báo cáo
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Nhận kết luận; phân công khắc phục; theo dõi; báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Kết luận; phân công khắc phục; báo cáo thực hiện
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Thực hiện kiến nghị (bước 9 của bài)
Trên sơ đồ: Thực hiện kiến nghị: nộp, điều chỉnh sổ sách, xử lý
Tác nhân: Các đơn vị
Nghiệp vụ: Thực hiện kiến nghị: nộp, điều chỉnh sổ sách, xử lý (đề xuất).
Kết quả: Kiến nghị được thực hiện; chứng từ nộp, sổ sách điều chỉnh
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết luận được thực hiện, hồ sơ lưu.
Điều kiện ra
Kết luận được thực hiện; hồ sơ lưu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo thời hạn của quyết định.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản làm việc, kết luận (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Luật Kiểm toán nhà nước, Luật Thanh tra, quy định về kiểm toán độc lập: chưa đọc.
Bảng bước — KHTC.KT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi quyết định, kế hoạch, yêu cầu cung cấp hồ sơ, số liệuĐoàn kiểm toán, thanh tra, kiểm traGửi quyết định, kế hoạch, yêu cầu cung cấp hồ sơ, số liệu (đề xuất).Quyết định, kế hoạch, yêu cầu cung cấp hồ sơ, số liệuN1, N2trực tuyến, giấy
2. Lập kế hoạch làm việc; phân công đầu mối; thông báo các đơn vịP. Kế hoạch - Tài chínhLập kế hoạch làm việc; phân công đầu mối; thông báo các đơn vị (đề xuất).Kế hoạch làm việc, tiếp đoàn; thông báo các đơn vịN1, N2trực tuyến
3. Chuẩn bị, cung cấp hồ sơ, chứng từ, giải trình theo yêu cầuCác đơn vịChuẩn bị, cung cấp hồ sơ, chứng từ, giải trình theo yêu cầu (đề xuất).Hồ sơ, chứng từ, giải trình của đơn vịN1, N2trực tuyến, giấy
4. Tổng hợp; rà soát hồ sơ, số liệu trước khi cung cấpP. Kế hoạch - Tài chínhTổng hợp; rà soát trước khi cung cấp (phần đầu bước 5 của bài, đặt trước hình thoi kiểm tra; đề xuất).Bộ hồ sơ, số liệu tổng hợpN1, N2trực tuyến
5. Hồ sơ, số liệu đầy đủ, nhất quán trước khi cung cấp?P. Kế hoạch - Tài chínhKiểm tra, quyết định (bước 4 của bài; đề xuất).Có: ghi sổ bàn giao hồ sơ. Không: đơn vị bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 3).N1, N2—
6. Ghi sổ bàn giao hồ sơ cho đoànP. Kế hoạch - Tài chínhGhi sổ bàn giao hồ sơ (phần cuối bước 5 của bài; đề xuất).Sổ bàn giao hồ sơN1, N2trực tuyến, giấy
7. Làm việc, kiểm tra; lập biên bản; dự thảo kết luận, kiến nghịĐoàn kiểm toán, thanh tra, kiểm traLàm việc, kiểm tra; lập biên bản; dự thảo kết luận, kiến nghị (đề xuất).Biên bản làm việc; dự thảo kết luận, kiến nghịN1, N2trực tuyến, giấy
8. Cho ý kiến pháp lý; giải trình, bảo lưu ý kiến khi cầnP. Thanh tra - Pháp chế, Văn phòngCho ý kiến pháp lý; giải trình, bảo lưu ý kiến khi cần (đề xuất).Ý kiến pháp lý; văn bản giải trình, bảo lưu ý kiến (khi cần)N1, N2trực tuyến, giấy
9. Nhận kết luận; phân công khắc phục; theo dõi; báo cáoP. Kế hoạch - Tài chínhNhận kết luận; phân công khắc phục; theo dõi; báo cáo (đề xuất).Kết luận; phân công khắc phục; báo cáo thực hiệnN1, N2trực tuyến, giấy
10. Thực hiện kiến nghị: nộp, điều chỉnh sổ sách, xử lýCác đơn vịThực hiện kiến nghị: nộp, điều chỉnh sổ sách, xử lý (đề xuất).Kiến nghị được thực hiện; chứng từ nộp, sổ sách điều chỉnhN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (KHTC.KT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ lưu trữ chứng từ, báo cáo tài chính (Điều 33) và thanh tra, pháp chế (Điều 38). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Gửi quyết định, kế hoạch, yêu cầu cung cấp hồ sơ, số liệu (KHTC.KT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đoàn kiểm toán, thanh tra, kiểm tra

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo.

Bước 2. Lập kế hoạch làm việc; phân công đầu mối; thông báo các đơn vị (KHTC.KT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch tiếp đoàn.

Bước 3. Chuẩn bị, cung cấp hồ sơ, chứng từ, giải trình theo yêu cầu (KHTC.KT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Các đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cung cấp hồ sơ.

Bước 4. Hồ sơ, số liệu đầy đủ, nhất quán trước khi cung cấp? (KHTC.KT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH (KHTC.KT.01)

Bước 5. Tổng hợp; rà soát trước khi cung cấp; ghi sổ bàn giao hồ sơ (KHTC.KT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bàn giao.

Bước 6. Làm việc, kiểm tra; lập biên bản; dự thảo kết luận, kiến nghị (KHTC.KT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Đoàn kiểm toán, thanh tra, kiểm tra

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 7. Cho ý kiến pháp lý; giải trình, bảo lưu ý kiến khi cần (KHTC.KT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. thanh tra - pháp chế, văn phòng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giải trình.

Bước 8. Nhận kết luận; phân công khắc phục; theo dõi; báo cáo (KHTC.KT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Khắc phục.

Bước 9. Thực hiện kiến nghị: nộp, điều chỉnh sổ sách, xử lý (KHTC.KT.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Các đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện.

KẾT THÚC (KHTC.KT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo thời hạn của quyết định.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản làm việc, kết luận (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Luật Kiểm toán nhà nước, Luật Thanh tra, quy định về kiểm toán độc lập: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KHTC.HD.01: Theo dõi thực hiện, nghiệm thu, thanh toán và thanh lý hợp đồng (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Kế hoạch - Tài chính; đơn vị phụ trách hợp đồng · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách theo dõi, điều chỉnh, nghiệm thu, thanh toán và thanh lý hợp đồng sau khi ký. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách theo dõi, điều chỉnh, nghiệm thu, thanh toán và thanh lý hợp đồng sau khi ký.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng thanh toán, quyết toán (Điều 33) và rà soát hợp đồng (Điều 38, QT-08). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Hợp đồng đã ký có hiệu lực.

Điều kiện ra

  • Hợp đồng được nghiệm thu, thanh toán, thanh lý.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng ký phụ lục (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KHTC.HD.01 — Theo dõi thực hiện, nghiệm thu, thanh toán và thanh lý hợp đồng (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHTC.HD.01 · Theo dõi thực hiện, nghiệm thu, thanh toán và thanh lý hợp đồng (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Hợp đồng đã ký có hiệu lực.
Phạm vi
Chức năng thanh toán, quyết toán (Điều 33) và rà soát hợp đồng (Điều 38, QT-08). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Hợp đồng đã ký có hiệu lực.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ký phụ lục (bước 4).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập bảng theo dõi hợp đồng: mốc, nghĩa vụ, bảo lãnh, người phụ trách
Tác nhân: Đơn vị phụ trách hợp đồng
Nghiệp vụ: Lập bảng theo dõi hợp đồng: mốc, nghĩa vụ, bảo lãnh, người phụ trách (đề xuất).
Kết quả: Bảng theo dõi hợp đồng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Thực hiện hợp đồng; báo cáo tiến độ, vướng mắc
Tác nhân: Đơn vị sử dụng, nhà cung cấp
Nghiệp vụ: Thực hiện hợp đồng; báo cáo tiến độ, vướng mắc (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tiến độ, vướng mắc
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kiểm tra tiến độ, chất lượng; đề xuất điều chỉnh, phụ lục khi cần
Tác nhân: Đơn vị phụ trách hợp đồng
Nghiệp vụ: Kiểm tra tiến độ, chất lượng; đề xuất điều chỉnh, phụ lục khi cần (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra tiến độ, chất lượng; đề xuất điều chỉnh, phụ lục (khi cần)
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Cần điều chỉnh, phụ lục hợp đồng
Trên sơ đồ: Cần điều chỉnh, phụ lục hợp đồng?
Tác nhân: Đơn vị phụ trách hợp đồng
Nghiệp vụ: Xác định có cần điều chỉnh, phụ lục hợp đồng (tách từ điều kiện "khi cần" của bước 3; đề xuất).
Kết quả: Có: rà soát pháp lý, ký phụ lục. Không: nghiệm thu.
Nguồn: N1, N2
Bước 5. Rà soát pháp lý phụ lục, điều chỉnh (QT-08); ký (bước 4 của bài)
Trên sơ đồ: → QT-08: Rà soát pháp lý phụ lục, điều chỉnh; ký
Tác nhân: P. Thanh tra - Pháp chế, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Rà soát pháp lý phụ lục, điều chỉnh theo QT-08; Hiệu trưởng ký (bước 4 của bài; đề xuất).
Kết quả: Phụ lục, văn bản điều chỉnh đã ký
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ký phụ lục (bước 4 của bài).
Bước 6. Nghiệm thu khối lượng, chất lượng (bước 6 của bài, đặt trước hình thoi)
Trên sơ đồ: Nghiệm thu khối lượng, chất lượng; lập biên bản
Tác nhân: Đơn vị phụ trách hợp đồng
Nghiệp vụ: Nghiệm thu khối lượng, chất lượng; lập biên bản (đề xuất).
Kết quả: Biên bản nghiệm thu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Nghiệm thu đạt, đủ điều kiện thanh toán? (bước 5 của bài)
Tác nhân: Đơn vị phụ trách hợp đồng
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (bước 5 của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: thanh toán. Không: yêu cầu khắc phục, nghiệm thu lại (quay về bước 2).
Nguồn: N1, N2
Bước 8. Kiểm tra hồ sơ thanh toán; thanh toán (bước 7 của bài)
Trên sơ đồ: Kiểm tra hồ sơ thanh toán; thanh toán; hạch toán; chứng từ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ thanh toán; thanh toán; hạch toán; chứng từ (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thanh toán; hạch toán
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Có vi phạm hợp đồng? (tách từ bước 8 của bài)
Tác nhân: Đơn vị phụ trách hợp đồng
Nghiệp vụ: Xác định có vi phạm hợp đồng (tách từ "xử lý vi phạm (nếu có)" của bước 8 bài; đề xuất).
Kết quả: Có: xử lý vi phạm. Không: thanh lý.
Nguồn: N1, N2
Bước 10. Xử lý vi phạm (bước 8 của bài, phần "nếu có")
Trên sơ đồ: Xử lý vi phạm hợp đồng
Tác nhân: Đơn vị phụ trách hợp đồng
Nghiệp vụ: Xử lý vi phạm (nếu có) (phần của bước 8 bài; đề xuất).
Kết quả: Văn bản xử lý vi phạm
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Thanh lý hợp đồng; lưu hồ sơ (bước 8 của bài)
Tác nhân: Đơn vị phụ trách hợp đồng
Nghiệp vụ: Thanh lý hợp đồng; lưu hồ sơ (bước 8 của bài; đề xuất).
Kết quả: Biên bản thanh lý; hồ sơ hợp đồng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hợp đồng được thanh toán, thanh lý.
Điều kiện ra
Hợp đồng được nghiệm thu, thanh toán, thanh lý.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thanh toán theo hợp đồng; hóa đơn, chứng từ; mức theo hợp đồng.
Thời hạn
Theo mốc hợp đồng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản nghiệm thu, thanh lý (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.
Bảng bước — KHTC.HD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập bảng theo dõi hợp đồng: mốc, nghĩa vụ, bảo lãnh, người phụ tráchĐơn vị phụ trách hợp đồngLập bảng theo dõi hợp đồng: mốc, nghĩa vụ, bảo lãnh, người phụ trách (đề xuất).Bảng theo dõi hợp đồngN1, N2trực tuyến
2. Thực hiện hợp đồng; báo cáo tiến độ, vướng mắcĐơn vị sử dụng, nhà cung cấpThực hiện hợp đồng; báo cáo tiến độ, vướng mắc (đề xuất).Báo cáo tiến độ, vướng mắcN1, N2trực tuyến
3. Kiểm tra tiến độ, chất lượng; đề xuất điều chỉnh, phụ lục khi cầnĐơn vị phụ trách hợp đồngKiểm tra tiến độ, chất lượng; đề xuất điều chỉnh, phụ lục khi cần (đề xuất).Kết quả kiểm tra tiến độ, chất lượng; đề xuất điều chỉnh, phụ lục (khi cần)N1, N2trực tuyến
4. Cần điều chỉnh, phụ lục hợp đồng?Đơn vị phụ trách hợp đồngXác định có cần điều chỉnh, phụ lục hợp đồng (tách từ điều kiện "khi cần" của bước 3; đề xuất).Có: rà soát pháp lý, ký phụ lục. Không: nghiệm thu.N1, N2—
5. → QT-08: Rà soát pháp lý phụ lục, điều chỉnh; kýP. Thanh tra - Pháp chế, Hiệu trưởngRà soát pháp lý phụ lục, điều chỉnh theo QT-08; Hiệu trưởng ký (bước 4 của bài; đề xuất).Phụ lục, văn bản điều chỉnh đã kýN1, N2trực tuyến, giấy
6. Nghiệm thu khối lượng, chất lượng; lập biên bảnĐơn vị phụ trách hợp đồngNghiệm thu khối lượng, chất lượng; lập biên bản (đề xuất).Biên bản nghiệm thuN1, N2trực tuyến, giấy
7. Nghiệm thu đạt, đủ điều kiện thanh toán?Đơn vị phụ trách hợp đồngKiểm tra, quyết định (bước 5 của bài; đề xuất).Có: thanh toán. Không: yêu cầu khắc phục, nghiệm thu lại (quay về bước 2).N1, N2—
8. Kiểm tra hồ sơ thanh toán; thanh toán; hạch toán; chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhKiểm tra hồ sơ thanh toán; thanh toán; hạch toán; chứng từ (đề xuất).Chứng từ thanh toán; hạch toánN1, N2trực tuyến, giấy
9. Có vi phạm hợp đồng?Đơn vị phụ trách hợp đồngXác định có vi phạm hợp đồng (tách từ "xử lý vi phạm (nếu có)" của bước 8 bài; đề xuất).Có: xử lý vi phạm. Không: thanh lý.N1, N2—
10. Xử lý vi phạm hợp đồngĐơn vị phụ trách hợp đồngXử lý vi phạm (nếu có) (phần của bước 8 bài; đề xuất).Văn bản xử lý vi phạmN1, N2trực tuyến, giấy
11. Thanh lý hợp đồng; lưu hồ sơĐơn vị phụ trách hợp đồngThanh lý hợp đồng; lưu hồ sơ (bước 8 của bài; đề xuất).Biên bản thanh lý; hồ sơ hợp đồngN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (KHTC.HD.01)

Phạm vi

  • Chức năng thanh toán, quyết toán (Điều 33) và rà soát hợp đồng (Điều 38, QT-08). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập bảng theo dõi hợp đồng: mốc, nghĩa vụ, bảo lãnh, người phụ trách (KHTC.HD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị phụ trách hợp đồng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi.

Bước 2. Thực hiện hợp đồng; báo cáo tiến độ, vướng mắc (KHTC.HD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị sử dụng, nhà cung cấp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện.

Bước 3. Kiểm tra tiến độ, chất lượng; đề xuất điều chỉnh, phụ lục khi cần (KHTC.HD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Đơn vị phụ trách hợp đồng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 4. Rà soát pháp lý phụ lục, điều chỉnh (QT-08); ký (KHTC.HD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. thanh tra - pháp chế, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Pháp lý.

Bước 5. Nghiệm thu đạt, đủ điều kiện thanh toán? (KHTC.HD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Đơn vị phụ trách hợp đồng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

YÊU CẦU KHẮC PHỤC, NGHIỆM THU LẠI (KHTC.HD.01)

Bước 6. Nghiệm thu khối lượng, chất lượng; lập biên bản (KHTC.HD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Đơn vị phụ trách hợp đồng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nghiệm thu.

Bước 7. Kiểm tra hồ sơ thanh toán; thanh toán; hạch toán; chứng từ (KHTC.HD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh toán.

Bước 8. Thanh lý hợp đồng; lưu hồ sơ; xử lý vi phạm (nếu có) (KHTC.HD.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Đơn vị phụ trách hợp đồng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh lý.

KẾT THÚC (KHTC.HD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: thanh toán theo hợp đồng; hóa đơn, chứng từ; mức theo hợp đồng.

Thời hạn

  • Theo mốc hợp đồng.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản nghiệm thu, thanh lý (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KHTC.CN.01: Quản lý công nợ phải thu, phải trả và đối chiếu định kỳ (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập sổ, đối chiếu, xác nhận, nhắc và xử lý công nợ phải thu, phải trả. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập sổ, đối chiếu, xác nhận, nhắc và xử lý công nợ phải thu, phải trả.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng kế toán, thu chi (Điều 33). Công nợ học phí xem KHTC.HP.02. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Cuối kỳ hoặc có nợ quá hạn.

Điều kiện ra

  • Công nợ được đối chiếu, báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng quyết định xử lý nợ (bước 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KHTC.CN.01 — Quản lý công nợ phải thu, phải trả và đối chiếu định kỳ (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHTC.CN.01 · Quản lý công nợ phải thu, phải trả và đối chiếu định kỳ (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cuối tháng, quý, năm hoặc khi có khoản nợ quá hạn.
Phạm vi
Chức năng kế toán, thu chi (Điều 33). Công nợ học phí xem KHTC.HP.02. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Cuối kỳ hoặc có nợ quá hạn.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng quyết định xử lý nợ (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập sổ chi tiết công nợ theo đối tượng
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Lập sổ chi tiết công nợ theo đối tượng (đề xuất).
Kết quả: Sổ chi tiết công nợ theo đối tượng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Đối chiếu số dư với sao kê, giao dịch ngân hàng
Tác nhân: Ngân hàng
Nghiệp vụ: Đối chiếu số dư với sao kê, giao dịch ngân hàng (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đối chiếu số dư với sao kê, giao dịch
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Gửi biên bản đối chiếu cho đơn vị, đối tác
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Gửi biên bản đối chiếu cho đơn vị, đối tác (đề xuất).
Kết quả: Biên bản đối chiếu công nợ đã gửi
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Xác nhận số dư hoặc nêu sai lệch (bước 5 của bài)
Tác nhân: Đơn vị, đối tác
Nghiệp vụ: Xác nhận số dư hoặc nêu sai lệch (đề xuất).
Kết quả: Biên bản đối chiếu đã xác nhận hoặc ý kiến về sai lệch
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Số dư hai bên khớp, nợ trong hạn? (bước 4 của bài)
Tác nhân: Đơn vị, đối tác
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (bước 4 của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: cập nhật, báo cáo công nợ. Không: phân loại, đề xuất xử lý sai lệch, nợ quá hạn (bước 6).
Nguồn: N1, N2
Bước 6. Phân loại nợ; nhắc nợ; đề xuất xử lý nợ quá hạn
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Phân loại nợ; nhắc nợ; đề xuất xử lý sai lệch, nợ quá hạn (đề xuất).
Kết quả: Bảng phân loại nợ; thông báo nhắc nợ; đề xuất xử lý
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Quyết định gia hạn, xử lý, khoanh nợ
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Quyết định gia hạn, xử lý, khoanh nợ (đề xuất).
Kết quả: Quyết định gia hạn, xử lý, khoanh nợ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng quyết định xử lý nợ (mục Phê duyệt của bài ghi "bước 6"; trên sơ đồ là bước 7).
Bước 8. Cập nhật; báo cáo công nợ; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Cập nhật; báo cáo công nợ; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo công nợ; hồ sơ lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Công nợ được đối chiếu, báo cáo.
Điều kiện ra
Công nợ được đối chiếu, báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thu, trả theo công nợ; chứng từ; mức theo từng khoản.
Thời hạn
Hằng tháng, quý, năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản đối chiếu công nợ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.
Bảng bước — KHTC.CN.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập sổ chi tiết công nợ theo đối tượngP. Kế hoạch - Tài chínhLập sổ chi tiết công nợ theo đối tượng (đề xuất).Sổ chi tiết công nợ theo đối tượngN1, N2trực tuyến, giấy
2. Đối chiếu số dư với sao kê, giao dịch ngân hàngNgân hàngĐối chiếu số dư với sao kê, giao dịch ngân hàng (đề xuất).Kết quả đối chiếu số dư với sao kê, giao dịchN1, N2trực tuyến
3. Gửi biên bản đối chiếu cho đơn vị, đối tácP. Kế hoạch - Tài chínhGửi biên bản đối chiếu cho đơn vị, đối tác (đề xuất).Biên bản đối chiếu công nợ đã gửiN1, N2trực tuyến, giấy
4. Xác nhận số dư hoặc nêu sai lệchĐơn vị, đối tácXác nhận số dư hoặc nêu sai lệch (đề xuất).Biên bản đối chiếu đã xác nhận hoặc ý kiến về sai lệchN1, N2trực tuyến, giấy
5. Số dư hai bên khớp, nợ trong hạn?Đơn vị, đối tácKiểm tra, quyết định (bước 4 của bài; đề xuất).Có: cập nhật, báo cáo công nợ. Không: phân loại, đề xuất xử lý sai lệch, nợ quá hạn (bước 6).N1, N2—
6. Phân loại nợ; nhắc nợ; đề xuất xử lý nợ quá hạnP. Kế hoạch - Tài chínhPhân loại nợ; nhắc nợ; đề xuất xử lý sai lệch, nợ quá hạn (đề xuất).Bảng phân loại nợ; thông báo nhắc nợ; đề xuất xử lýN1, N2trực tuyến
7. Quyết định gia hạn, xử lý, khoanh nợHiệu trưởngQuyết định gia hạn, xử lý, khoanh nợ (đề xuất).Quyết định gia hạn, xử lý, khoanh nợN1, N2trực tuyến, giấy
8. Cập nhật; báo cáo công nợ; lưu hồ sơP. Kế hoạch - Tài chínhCập nhật; báo cáo công nợ; lưu hồ sơ (đề xuất).Báo cáo công nợ; hồ sơ lưuN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (KHTC.CN.01)

Phạm vi

  • Chức năng kế toán, thu chi (Điều 33). Công nợ học phí xem KHTC.HP.02. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập sổ chi tiết công nợ theo đối tượng (KHTC.CN.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Sổ công nợ.

Bước 2. Đối chiếu số dư với sao kê, giao dịch ngân hàng (KHTC.CN.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Ngân hàng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu.

Bước 3. Gửi biên bản đối chiếu cho đơn vị, đối tác (KHTC.CN.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Gửi.

Bước 4. Số dư hai bên khớp, nợ trong hạn? (KHTC.CN.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Đơn vị, đối tác

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐỀ XUẤT XỬ LÝ SAI LỆCH, NỢ QUÁ HẠN (KHTC.CN.01)

Bước 5. Xác nhận số dư hoặc nêu sai lệch (KHTC.CN.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Đơn vị, đối tác

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận.

Bước 6. Phân loại nợ; nhắc nợ; đề xuất xử lý nợ quá hạn (KHTC.CN.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phân loại.

Bước 7. Quyết định gia hạn, xử lý, khoanh nợ (KHTC.CN.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 8. Cập nhật; báo cáo công nợ; lưu hồ sơ (KHTC.CN.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

KẾT THÚC (KHTC.CN.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: thu, trả theo công nợ; chứng từ; mức theo từng khoản.

Thời hạn

  • Hằng tháng, quý, năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản đối chiếu công nợ (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KHTC.TU.01: Tạm ứng, hoàn ứng và quyết toán tạm ứng (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách đề nghị, duyệt, chi, thanh toán, hoàn ứng và theo dõi tạm ứng. Quy trình chung về thanh toán xem KHTC.TT.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đề nghị, duyệt, chi, thanh toán, hoàn ứng và theo dõi tạm ứng. Quy trình chung về thanh toán xem KHTC.TT.01.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng thu chi, thanh toán (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có nhu cầu tạm ứng.

Điều kiện ra

  • Tạm ứng được quyết toán hoặc thu hồi.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo đơn vị, Hiệu trưởng duyệt (bước 2).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KHTC.TU.01 — Tạm ứng, hoàn ứng và quyết toán tạm ứng (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHTC.TU.01 · Tạm ứng, hoàn ứng và quyết toán tạm ứng (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu tạm ứng cho hoạt động đã được duyệt.
Phạm vi
Chức năng thu chi, thanh toán (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có nhu cầu tạm ứng.
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo đơn vị, Hiệu trưởng duyệt (bước 2).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập giấy đề nghị tạm ứng: mục đích, số tiền, thời hạn thanh toán
Tác nhân: Viên chức, đơn vị
Nghiệp vụ: Lập giấy đề nghị tạm ứng: mục đích, số tiền, thời hạn thanh toán (đề xuất).
Kết quả: Giấy đề nghị tạm ứng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Phê duyệt nhiệm vụ, mức tạm ứng
Tác nhân: Lãnh đạo đơn vị, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt nhiệm vụ, mức tạm ứng (đề xuất).
Kết quả: Nhiệm vụ, mức tạm ứng được phê duyệt
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo đơn vị, Hiệu trưởng duyệt (bước 2).
Bước 3. Kiểm tra dự toán, nhiệm vụ đã duyệt, dư nợ tạm ứng cũ (bước 4 của bài)
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Kiểm tra dự toán, nhiệm vụ đã duyệt, dư nợ tạm ứng cũ (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra dự toán, dư nợ tạm ứng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Đủ điều kiện tạm ứng? (bước 3 của bài)
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện tạm ứng: nhiệm vụ duyệt, không còn tạm ứng quá hạn?
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (bước 3 của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: chi tạm ứng. Không: từ chối; yêu cầu hoàn ứng trước.
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi từ chối; yêu cầu hoàn ứng trước
Chưa đủ điều kiện tạm ứng
Bước 5. Chi tạm ứng; chuyển khoản
Tác nhân: Ngân hàng
Nghiệp vụ: Chi tạm ứng; chuyển khoản (đề xuất).
Kết quả: Giao dịch chuyển khoản tạm ứng; chứng từ chi
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Thực hiện nhiệm vụ; lập hồ sơ thanh toán, chứng từ trong hạn
Tác nhân: Viên chức, đơn vị
Nghiệp vụ: Thực hiện nhiệm vụ; lập hồ sơ thanh toán, chứng từ trong hạn (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ thanh toán tạm ứng, chứng từ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Kiểm tra chứng từ; quyết toán tạm ứng; thu hồi phần chênh lệch
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Kiểm tra chứng từ; quyết toán tạm ứng; thu hồi phần chênh lệch (đề xuất).
Kết quả: Quyết toán tạm ứng; chứng từ thu hồi chênh lệch
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Theo dõi tạm ứng quá hạn; nhắc; xử lý; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Theo dõi tạm ứng quá hạn; nhắc; xử lý; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Sổ theo dõi tạm ứng; hồ sơ lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tạm ứng được quyết toán, thu hồi.
Điều kiện ra
Tạm ứng được quyết toán hoặc thu hồi.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi tạm ứng, hoàn ứng; chứng từ kế toán; mức, hạn theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa có).
Thời hạn
Hạn thanh toán tạm ứng: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Giấy đề nghị tạm ứng, giấy thanh toán tạm ứng (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.
Bảng bước — KHTC.TU.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập giấy đề nghị tạm ứng: mục đích, số tiền, thời hạn thanh toánViên chức, đơn vịLập giấy đề nghị tạm ứng: mục đích, số tiền, thời hạn thanh toán (đề xuất).Giấy đề nghị tạm ứngN1, N2trực tuyến, giấy
2. Phê duyệt nhiệm vụ, mức tạm ứngLãnh đạo đơn vị, Hiệu trưởngPhê duyệt nhiệm vụ, mức tạm ứng (đề xuất).Nhiệm vụ, mức tạm ứng được phê duyệtN1, N2trực tuyến, giấy
3. Kiểm tra dự toán, nhiệm vụ đã duyệt, dư nợ tạm ứng cũP. Kế hoạch - Tài chínhKiểm tra dự toán, nhiệm vụ đã duyệt, dư nợ tạm ứng cũ (đề xuất).Kết quả kiểm tra dự toán, dư nợ tạm ứngN1, N2trực tuyến
4. Đủ điều kiện tạm ứng: nhiệm vụ duyệt, không còn tạm ứng quá hạn?P. Kế hoạch - Tài chínhKiểm tra, quyết định (bước 3 của bài; đề xuất).Có: chi tạm ứng. Không: từ chối; yêu cầu hoàn ứng trước.N1, N2—
5. Chi tạm ứng; chuyển khoảnNgân hàngChi tạm ứng; chuyển khoản (đề xuất).Giao dịch chuyển khoản tạm ứng; chứng từ chiN1, N2trực tuyến, giấy
6. Thực hiện nhiệm vụ; lập hồ sơ thanh toán, chứng từ trong hạnViên chức, đơn vịThực hiện nhiệm vụ; lập hồ sơ thanh toán, chứng từ trong hạn (đề xuất).Hồ sơ thanh toán tạm ứng, chứng từN1, N2trực tuyến, giấy
7. Kiểm tra chứng từ; quyết toán tạm ứng; thu hồi phần chênh lệchP. Kế hoạch - Tài chínhKiểm tra chứng từ; quyết toán tạm ứng; thu hồi phần chênh lệch (đề xuất).Quyết toán tạm ứng; chứng từ thu hồi chênh lệchN1, N2trực tuyến, giấy
8. Theo dõi tạm ứng quá hạn; nhắc; xử lý; lưu hồ sơP. Kế hoạch - Tài chínhTheo dõi tạm ứng quá hạn; nhắc; xử lý; lưu hồ sơ (đề xuất).Sổ theo dõi tạm ứng; hồ sơ lưuN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (KHTC.TU.01)

Phạm vi

  • Chức năng thu chi, thanh toán (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập giấy đề nghị tạm ứng: mục đích, số tiền, thời hạn thanh toán (KHTC.TU.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Viên chức, đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề nghị.

Bước 2. Phê duyệt nhiệm vụ, mức tạm ứng (KHTC.TU.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Lãnh đạo đơn vị, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 3. Đủ điều kiện tạm ứng: nhiệm vụ duyệt, không còn tạm ứng quá hạn? (KHTC.TU.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TỪ CHỐI; YÊU CẦU HOÀN ỨNG TRƯỚC (KHTC.TU.01)

Bước 4. Kiểm tra dự toán, nhiệm vụ đã duyệt, dư nợ tạm ứng cũ (KHTC.TU.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 5. Chi tạm ứng; chuyển khoản (KHTC.TU.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Ngân hàng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chi.

Bước 6. Thực hiện nhiệm vụ; lập hồ sơ thanh toán, chứng từ trong hạn (KHTC.TU.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Viên chức, đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh toán.

Bước 7. Kiểm tra chứng từ; quyết toán tạm ứng; thu hồi phần chênh lệch (KHTC.TU.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết toán.

Bước 8. Theo dõi tạm ứng quá hạn; nhắc; xử lý; lưu hồ sơ (KHTC.TU.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi.

KẾT THÚC (KHTC.TU.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi tạm ứng, hoàn ứng; chứng từ kế toán; mức, hạn theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa có).

Thời hạn

  • Hạn thanh toán tạm ứng: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Giấy đề nghị tạm ứng, giấy thanh toán tạm ứng (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDA.MS.02: Mua sắm thường xuyên giá trị nhỏ: xin báo giá, chọn nhà cung cấp, nghiệm thu (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Quản lý dự án; P. Quản trị - Thiết bị; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách đề nghị, xin báo giá, so sánh, phê duyệt, đặt hàng, nghiệm thu và thanh toán khi mua sắm thường xuyên giá trị nhỏ không thuộc diện đấu thầu. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đề nghị, xin báo giá, so sánh, phê duyệt, đặt hàng, nghiệm thu và thanh toán khi mua sắm thường xuyên giá trị nhỏ không thuộc diện đấu thầu.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng đầu tư, mua sắm của Quản lý dự án (Điều 34), Quản trị - Thiết bị (Điều 32) và Kế hoạch - Tài chính (Điều 33). Đấu thầu xem QLDA.MS.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có nhu cầu mua sắm nhỏ.

Điều kiện ra

  • Hàng hóa được nghiệm thu, thanh toán.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Cấp có thẩm quyền phê duyệt lựa chọn (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDA.MS.02 — Mua sắm thường xuyên giá trị nhỏ: xin báo giá, chọn nhà cung cấp, nghiệm thu (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDA.MS.02 · Mua sắm thường xuyên giá trị nhỏ: xin báo giá, chọn nhà cung cấp, nghiệm thu (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu mua sắm giá trị nhỏ nằm trong kế hoạch hoặc dự toán đã duyệt.
Phạm vi
Chức năng đầu tư, mua sắm của Quản lý dự án (Điều 34), Quản trị - Thiết bị (Điều 32) và Kế hoạch - Tài chính (Điều 33). Đấu thầu xem QLDA.MS.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có nhu cầu mua sắm nhỏ.
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp có thẩm quyền phê duyệt lựa chọn (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề nghị mua sắm: danh mục, số lượng, thông số, dự toán
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Đề nghị mua sắm: danh mục, số lượng, thông số, dự toán (đề xuất).
Kết quả: Đề nghị mua sắm
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Kiểm tra kế hoạch, dự toán; phân loại hạn mức, hình thức
Tác nhân: P. Quản lý dự án, P. QTTB
Nghiệp vụ: Kiểm tra kế hoạch, dự toán; phân loại hạn mức, hình thức (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra; phân loại hạn mức, hình thức mua sắm
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Thuộc hạn mức mua sắm giá trị nhỏ, không phải đấu thầu
Trên sơ đồ: Thuộc hạn mức mua sắm giá trị nhỏ, không phải đấu thầu?
Tác nhân: P. Quản lý dự án, P. QTTB
Nghiệp vụ: Xác định hình thức theo kết quả phân loại hạn mức ở bước 2 (đề xuất).
Kết quả: Có: xin báo giá. Không: chuyển lựa chọn nhà thầu (QLDA.MS.01).
Nguồn: N1, N2
Bước 4. Chuyển quy trình lựa chọn nhà thầu
Trên sơ đồ: → QLDA.MS.01: lựa chọn nhà thầu
Tác nhân: P. Quản lý dự án, P. QTTB
Nghiệp vụ: Chuyển sang quy trình lựa chọn nhà thầu (phạm vi mục: "Đấu thầu xem QLDA.MS.01"; đề xuất).
Kết quả: Gói mua sắm chuyển sang quy trình đấu thầu
Nguồn: N1, N2
Bước 5. Xin báo giá; nhận báo giá (bước 3 của bài)
Trên sơ đồ: Xin báo giá từ nhà cung cấp; nhận báo giá
Tác nhân: Nhà cung cấp
Nghiệp vụ: Xin báo giá từ nhà cung cấp; nhận báo giá (đề xuất).
Kết quả: Báo giá của nhà cung cấp
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. So sánh báo giá; đề xuất nhà cung cấp (bước 4 của bài)
Tác nhân: P. Quản lý dự án, P. QTTB
Nghiệp vụ: So sánh báo giá; đề xuất nhà cung cấp (đề xuất).
Kết quả: Bảng so sánh báo giá; đề xuất nhà cung cấp
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Thẩm định giá, nguồn kinh phí (bước 6 của bài, phần đầu)
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Thẩm định giá, nguồn kinh phí (phần đầu bước 6 của bài, đặt trước hình thoi; đề xuất).
Kết quả: Kết quả thẩm định giá, nguồn kinh phí
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Giá, nhà cung cấp phù hợp, đủ kinh phí; phê duyệt lựa chọn (bước 5, 6 của bài)
Trên sơ đồ: Giá, nhà cung cấp phù hợp, đủ kinh phí?
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định; phê duyệt lựa chọn nhà cung cấp (bước 5 và phần "phê duyệt lựa chọn" của bước 6 bài; cấp có thẩm quyền phê duyệt theo mục Phê duyệt, kiểm soát; đề xuất).
Kết quả: Có: lựa chọn được phê duyệt. Không: xin báo giá bổ sung hoặc điều chỉnh (quay về bước 5).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp có thẩm quyền phê duyệt lựa chọn (mục Phê duyệt của bài ghi bước 5).
Bước 9. Ký hợp đồng, đơn đặt hàng (bước 7 của bài)
Trên sơ đồ: Ký hợp đồng, đơn đặt hàng; theo dõi giao hàng
Tác nhân: P. Quản lý dự án, P. QTTB
Nghiệp vụ: Ký hợp đồng, đơn đặt hàng; theo dõi giao hàng (đề xuất).
Kết quả: Hợp đồng, đơn đặt hàng đã ký
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Nhận hàng; ký biên bản nghiệm thu (bước 8 của bài)
Trên sơ đồ: Nhận hàng; kiểm tra; ký biên bản nghiệm thu
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Nhận hàng; kiểm tra; ký biên bản nghiệm thu (đề xuất).
Kết quả: Biên bản nghiệm thu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Thanh toán; lưu hồ sơ (bước 9 của bài)
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Thanh toán; lưu hồ sơ (bước 9 của bài; đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thanh toán; hồ sơ mua sắm
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 12. Phải ghi tăng tài sản? (tách từ bước 9 của bài)
Trên sơ đồ: Hàng hóa phải ghi tăng tài sản?
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Xác định hàng hóa có phải ghi tăng tài sản (tách từ "ghi tăng tài sản (nếu có)" của bước 9 bài; đề xuất).
Kết quả: Có: ghi tăng tài sản. Không: kết thúc.
Nguồn: N1, N2
Bước 13. Ghi tăng tài sản (bước 9 của bài)
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Ghi tăng tài sản (nếu có) (phần của bước 9 bài; đề xuất).
Kết quả: Sổ, thẻ tài sản được cập nhật
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tiếp ở quy trình QLDA.MS.01.
Bảng bước — QLDA.MS.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề nghị mua sắm: danh mục, số lượng, thông số, dự toánĐơn vị đề xuấtĐề nghị mua sắm: danh mục, số lượng, thông số, dự toán (đề xuất).Đề nghị mua sắmN1, N2trực tuyến, giấy
2. Kiểm tra kế hoạch, dự toán; phân loại hạn mức, hình thứcP. Quản lý dự án, P. QTTBKiểm tra kế hoạch, dự toán; phân loại hạn mức, hình thức (đề xuất).Kết quả kiểm tra; phân loại hạn mức, hình thức mua sắmN1, N2trực tuyến
3. Thuộc hạn mức mua sắm giá trị nhỏ, không phải đấu thầu?P. Quản lý dự án, P. QTTBXác định hình thức theo kết quả phân loại hạn mức ở bước 2 (đề xuất).Có: xin báo giá. Không: chuyển lựa chọn nhà thầu (QLDA.MS.01).N1, N2—
4. → QLDA.MS.01: lựa chọn nhà thầuP. Quản lý dự án, P. QTTBChuyển sang quy trình lựa chọn nhà thầu (phạm vi mục: "Đấu thầu xem QLDA.MS.01"; đề xuất).Gói mua sắm chuyển sang quy trình đấu thầuN1, N2—
5. Xin báo giá từ nhà cung cấp; nhận báo giáNhà cung cấpXin báo giá từ nhà cung cấp; nhận báo giá (đề xuất).Báo giá của nhà cung cấpN1, N2trực tuyến, giấy
6. So sánh báo giá; đề xuất nhà cung cấpP. Quản lý dự án, P. QTTBSo sánh báo giá; đề xuất nhà cung cấp (đề xuất).Bảng so sánh báo giá; đề xuất nhà cung cấpN1, N2trực tuyến
7. Thẩm định giá, nguồn kinh phíP. Kế hoạch - Tài chínhThẩm định giá, nguồn kinh phí (phần đầu bước 6 của bài, đặt trước hình thoi; đề xuất).Kết quả thẩm định giá, nguồn kinh phíN1, N2trực tuyến
8. Giá, nhà cung cấp phù hợp, đủ kinh phí?P. Kế hoạch - Tài chínhKiểm tra, quyết định; phê duyệt lựa chọn nhà cung cấp (bước 5 và phần "phê duyệt lựa chọn" của bước 6 bài; cấp có thẩm quyền phê duyệt theo mục Phê duyệt, kiểm soát; đề xuất).Có: lựa chọn được phê duyệt. Không: xin báo giá bổ sung hoặc điều chỉnh (quay về bước 5).N1, N2—
9. Ký hợp đồng, đơn đặt hàng; theo dõi giao hàngP. Quản lý dự án, P. QTTBKý hợp đồng, đơn đặt hàng; theo dõi giao hàng (đề xuất).Hợp đồng, đơn đặt hàng đã kýN1, N2trực tuyến, giấy
10. Nhận hàng; kiểm tra; ký biên bản nghiệm thuĐơn vị đề xuấtNhận hàng; kiểm tra; ký biên bản nghiệm thu (đề xuất).Biên bản nghiệm thuN1, N2trực tuyến, giấy
11. Thanh toán; lưu hồ sơP. Kế hoạch - Tài chínhThanh toán; lưu hồ sơ (bước 9 của bài; đề xuất).Chứng từ thanh toán; hồ sơ mua sắmN1, N2trực tuyến, giấy
12. Hàng hóa phải ghi tăng tài sản?P. Kế hoạch - Tài chínhXác định hàng hóa có phải ghi tăng tài sản (tách từ "ghi tăng tài sản (nếu có)" của bước 9 bài; đề xuất).Có: ghi tăng tài sản. Không: kết thúc.N1, N2—
13. Ghi tăng tài sảnP. Kế hoạch - Tài chínhGhi tăng tài sản (nếu có) (phần của bước 9 bài; đề xuất).Sổ, thẻ tài sản được cập nhậtN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (QLDA.MS.02)

Phạm vi

  • Chức năng đầu tư, mua sắm của Quản lý dự án (Điều 34), Quản trị - Thiết bị (Điều 32) và Kế hoạch - Tài chính (Điều 33). Đấu thầu xem QLDA.MS.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Đề nghị mua sắm: danh mục, số lượng, thông số, dự toán (QLDA.MS.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị đề xuất

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề nghị.

Bước 2. Kiểm tra kế hoạch, dự toán; phân loại hạn mức, hình thức (QLDA.MS.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án, p. QTTB

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Xin báo giá từ nhà cung cấp; nhận báo giá (QLDA.MS.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • Nhà cung cấp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo giá.

Bước 4. So sánh báo giá; đề xuất nhà cung cấp (QLDA.MS.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án, p. QTTB

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: So sánh.

Bước 5. Giá, nhà cung cấp phù hợp, đủ kinh phí? (QLDA.MS.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

XIN BÁO GIÁ BỔ SUNG HOẶC ĐIỀU CHỈNH (QLDA.MS.02)

Bước 6. Thẩm định giá, nguồn kinh phí; phê duyệt lựa chọn (QLDA.MS.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt.

Bước 7. Ký hợp đồng, đơn đặt hàng; theo dõi giao hàng (QLDA.MS.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án, p. QTTB

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đặt hàng.

Bước 8. Nhận hàng; kiểm tra; ký biên bản nghiệm thu (QLDA.MS.02 · Bước 8)

Tác nhân

  • Đơn vị đề xuất

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nghiệm thu.

Bước 9. Thanh toán; ghi tăng tài sản (nếu có); lưu hồ sơ (QLDA.MS.02 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh toán.

KẾT THÚC (QLDA.MS.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi mua sắm; chứng từ; mức theo hợp đồng, báo giá.

Thời hạn

  • Hạn mức, thời hạn: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đề nghị mua sắm; báo giá; biên bản (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Luật Đấu thầu, hạn mức chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, quy chế chi tiêu nội bộ: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QTTB.VH.01: Vận hành, theo dõi tiêu thụ và bảo trì hệ thống điện, nước, thang máy, điều hòa (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Quản trị - Thiết bị · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách vận hành, bảo trì, ghi nhận và theo dõi tiêu thụ điện, nước và hệ thống kỹ thuật tòa nhà. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách vận hành, bảo trì, ghi nhận và theo dõi tiêu thụ điện, nước và hệ thống kỹ thuật tòa nhà.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ chiếu sáng, cấp nước, bảo trì, bảo dưỡng của Quản trị - Thiết bị (Điều 32). Sửa chữa sự cố xem quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Hằng ngày và theo lịch bảo trì.

Điều kiện ra

  • Hệ thống được vận hành, bảo trì; tiêu thụ được theo dõi.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo phòng, Hiệu trưởng duyệt kinh phí (bước 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QTTB.VH.01 — Vận hành, theo dõi tiêu thụ và bảo trì hệ thống điện, nước, thang máy, điều hòa (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QTTB.VH.01 · Vận hành, theo dõi tiêu thụ và bảo trì hệ thống điện, nước, thang máy, điều hòa (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Hằng ngày và theo lịch bảo trì.
Phạm vi
Nhiệm vụ chiếu sáng, cấp nước, bảo trì, bảo dưỡng của Quản trị - Thiết bị (Điều 32). Sửa chữa sự cố xem quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Hằng ngày và theo lịch bảo trì.
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo phòng, Hiệu trưởng duyệt kinh phí (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập lịch vận hành, trực; kế hoạch bảo trì định kỳ hệ thống
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Lập lịch vận hành, trực; kế hoạch bảo trì định kỳ hệ thống (đề xuất).
Kết quả: Lịch vận hành, trực; kế hoạch bảo trì định kỳ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Vận hành, kiểm tra hằng ngày; ghi chỉ số điện, nước
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Vận hành, kiểm tra hằng ngày; ghi chỉ số điện, nước (đề xuất).
Kết quả: Sổ vận hành, nhật ký; chỉ số điện, nước
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Chỉ số tiêu thụ trong ngưỡng bình thường? (bước 5 của bài)
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (bước 5 của bài, đặt ngay sau bước ghi chỉ số; đề xuất).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: kiểm tra, tìm nguyên nhân bất thường (quay về bước 2).
Nguồn: N1, N2
Bước 4. Bảo trì, kiểm định theo hợp đồng, quy định (bước 3 của bài)
Trên sơ đồ: Thực hiện bảo trì, kiểm định theo hợp đồng, quy định (thang máy, điều hòa trung tâm)
Tác nhân: Nhà thầu bảo trì, cơ quan cấp điện nước
Nghiệp vụ: Thực hiện bảo trì, kiểm định theo hợp đồng, quy định (thang máy, điều hòa trung tâm) (đề xuất).
Kết quả: Biên bản bảo trì, kiểm định
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Có sự cố cần xử lý
Trên sơ đồ: Có sự cố cần xử lý?
Tác nhân: Đơn vị sử dụng
Nghiệp vụ: Xác định có sự cố cần báo (tách từ bước 4 "Báo sự cố, đề nghị xử lý" của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: báo sự cố theo quy trình sửa chữa. Không: tổng hợp tiêu thụ.
Nguồn: N1, N2
Bước 6. Báo sự cố, đề nghị xử lý (bước 4 của bài)
Trên sơ đồ: → FTU.QTTB.SC: Báo sự cố, đề nghị xử lý
Tác nhân: Đơn vị sử dụng
Nghiệp vụ: Báo sự cố, đề nghị xử lý (xem quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa FTU.QTTB.SC) (bước 4 của bài; đề xuất).
Kết quả: Yêu cầu sửa chữa được gửi
Nguồn: N1, N2
Bước 7. Tổng hợp tiêu thụ; đề xuất tiết kiệm (bước 6 của bài)
Trên sơ đồ: Tổng hợp tiêu thụ; phân tích bất thường; đề xuất tiết kiệm
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Tổng hợp tiêu thụ; phân tích bất thường; đề xuất tiết kiệm (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tiêu thụ; phân tích bất thường; đề xuất tiết kiệm
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Xem xét, chỉ đạo; phê duyệt kinh phí (bước 7 của bài)
Trên sơ đồ: Xem xét, chỉ đạo; phê duyệt kinh phí bảo trì, thay thế
Tác nhân: Lãnh đạo phòng, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Xem xét, chỉ đạo; phê duyệt kinh phí bảo trì, thay thế (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến chỉ đạo; kinh phí bảo trì, thay thế được duyệt
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo phòng, Hiệu trưởng duyệt kinh phí (mục Phê duyệt của bài ghi bước 6).
Bước 9. Thanh toán; chứng từ; lưu hồ sơ (bước 8 của bài)
Trên sơ đồ: Thanh toán tiền điện, nước, chi phí bảo trì; chứng từ; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Thanh toán tiền điện, nước, chi phí bảo trì; chứng từ; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thanh toán; hồ sơ lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hệ thống được vận hành, bảo trì, theo dõi.
Điều kiện ra
Hệ thống được vận hành, bảo trì; tiêu thụ được theo dõi.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: tiền điện, nước, chi phí bảo trì; chứng từ; mức theo hợp đồng, hóa đơn.
Thời hạn
Hằng ngày, theo lịch bảo trì.
Biểu mẫu, hồ sơ
Sổ vận hành, nhật ký (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chuẩn an toàn, kiểm định thang máy, hợp đồng bảo trì hiện có: chưa đọc.
Bảng bước — QTTB.VH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập lịch vận hành, trực; kế hoạch bảo trì định kỳ hệ thốngP. Quản trị - Thiết bịLập lịch vận hành, trực; kế hoạch bảo trì định kỳ hệ thống (đề xuất).Lịch vận hành, trực; kế hoạch bảo trì định kỳN1, N2trực tuyến, giấy
2. Vận hành, kiểm tra hằng ngày; ghi chỉ số điện, nướcP. Quản trị - Thiết bịVận hành, kiểm tra hằng ngày; ghi chỉ số điện, nước (đề xuất).Sổ vận hành, nhật ký; chỉ số điện, nướcN1, N2trực tuyến, giấy
3. Chỉ số tiêu thụ trong ngưỡng bình thường?P. Quản trị - Thiết bịKiểm tra, quyết định (bước 5 của bài, đặt ngay sau bước ghi chỉ số; đề xuất).Có: tiếp tục. Không: kiểm tra, tìm nguyên nhân bất thường (quay về bước 2).N1, N2—
4. Thực hiện bảo trì, kiểm định theo hợp đồng, quy định (thang máy, điều hòa trung tâm)Nhà thầu bảo trì, cơ quan cấp điện nướcThực hiện bảo trì, kiểm định theo hợp đồng, quy định (thang máy, điều hòa trung tâm) (đề xuất).Biên bản bảo trì, kiểm địnhN1, N2trực tuyến, giấy
5. Có sự cố cần xử lý?Đơn vị sử dụngXác định có sự cố cần báo (tách từ bước 4 "Báo sự cố, đề nghị xử lý" của bài; đề xuất).Có: báo sự cố theo quy trình sửa chữa. Không: tổng hợp tiêu thụ.N1, N2—
6. → FTU.QTTB.SC: Báo sự cố, đề nghị xử lýĐơn vị sử dụngBáo sự cố, đề nghị xử lý (xem quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa FTU.QTTB.SC) (bước 4 của bài; đề xuất).Yêu cầu sửa chữa được gửiN1, N2—
7. Tổng hợp tiêu thụ; phân tích bất thường; đề xuất tiết kiệmP. Quản trị - Thiết bịTổng hợp tiêu thụ; phân tích bất thường; đề xuất tiết kiệm (đề xuất).Báo cáo tiêu thụ; phân tích bất thường; đề xuất tiết kiệmN1, N2trực tuyến
8. Xem xét, chỉ đạo; phê duyệt kinh phí bảo trì, thay thếLãnh đạo phòng, Hiệu trưởngXem xét, chỉ đạo; phê duyệt kinh phí bảo trì, thay thế (đề xuất).Ý kiến chỉ đạo; kinh phí bảo trì, thay thế được duyệtN1, N2trực tuyến, giấy
9. Thanh toán tiền điện, nước, chi phí bảo trì; chứng từ; lưu hồ sơP. Quản trị - Thiết bịThanh toán tiền điện, nước, chi phí bảo trì; chứng từ; lưu hồ sơ (đề xuất).Chứng từ thanh toán; hồ sơ lưuN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (QTTB.VH.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ chiếu sáng, cấp nước, bảo trì, bảo dưỡng của Quản trị - Thiết bị (Điều 32). Sửa chữa sự cố xem quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập lịch vận hành, trực; kế hoạch bảo trì định kỳ hệ thống (QTTB.VH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lịch, kế hoạch.

Bước 2. Vận hành, kiểm tra hằng ngày; ghi chỉ số điện, nước (QTTB.VH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Vận hành.

Bước 3. Thực hiện bảo trì, kiểm định theo hợp đồng, quy định (thang máy, điều hòa trung tâm) (QTTB.VH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Nhà thầu bảo trì, cơ quan cấp điện nước

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bảo trì.

Bước 4. Báo sự cố, đề nghị xử lý (xem quy trình sửa chữa điện, nước, điều hòa) (QTTB.VH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Đơn vị sử dụng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo sự cố.

Bước 5. Chỉ số tiêu thụ trong ngưỡng bình thường? (QTTB.VH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KIỂM TRA, TÌM NGUYÊN NHÂN BẤT THƯỜNG (QTTB.VH.01)

Bước 6. Tổng hợp tiêu thụ; phân tích bất thường; đề xuất tiết kiệm (QTTB.VH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi tiêu thụ.

Bước 7. Xem xét, chỉ đạo; phê duyệt kinh phí bảo trì, thay thế (QTTB.VH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Lãnh đạo phòng, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chỉ đạo.

Bước 8. Thanh toán tiền điện, nước, chi phí bảo trì; chứng từ; lưu hồ sơ (QTTB.VH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh toán.

KẾT THÚC (QTTB.VH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: tiền điện, nước, chi phí bảo trì; chứng từ; mức theo hợp đồng, hóa đơn.

Thời hạn

  • Hằng ngày, theo lịch bảo trì.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Sổ vận hành, nhật ký (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chuẩn an toàn, kiểm định thang máy, hợp đồng bảo trì hiện có: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Đào tạo và sinh viên

Đơn vị phụ trách chung: P.QLĐT, P.CTSV, TT HTSV

CTSV.VV.01: Xác nhận hồ sơ vay vốn tín dụng sinh viên (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên; P. Quản lý đào tạo; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra, xác nhận hồ sơ vay vốn tín dụng sinh viên và ghi nhận khoản chuyển học phí. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra, xác nhận hồ sơ vay vốn tín dụng sinh viên và ghi nhận khoản chuyển học phí.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng công tác sinh viên, chế độ chính sách (Điều 31); dữ liệu vay tín dụng cập nhật HEMIS.CT.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Sinh viên có nhu cầu vay vốn.

Điều kiện ra

  • Giấy xác nhận được cấp; hồ sơ cập nhật.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp ký; đề xuất người đứng đầu đơn vị (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.VV.01 — Xác nhận hồ sơ vay vốn tín dụng sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.VV.01 · Xác nhận hồ sơ vay vốn tín dụng sinh viên (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên có nhu cầu vay vốn tín dụng.
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên, chế độ chính sách (Điều 31); dữ liệu vay tín dụng cập nhật HEMIS.CT.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Sinh viên có nhu cầu vay vốn.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề nghị xác nhận; nộp giấy tờ
Trên sơ đồ: Đề nghị xác nhận; nộp giấy tờ theo yêu cầu của ngân hàng
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đề nghị.
Kết quả: Đề nghị xác nhận kèm giấy tờ theo yêu cầu của ngân hàng
Nguồn: N1
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ
Tác nhân: P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra.
Kết quả: Hồ sơ đề nghị được tiếp nhận, kiểm tra
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hồ sơ đủ, hợp lệ? (bước 3 của bài, phần hồ sơ)
Tác nhân: P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra (phần "hồ sơ hợp lệ" của hình thoi bước 3 trong bài).
Kết quả: Có: chuyển xác nhận điều kiện. Không: thông báo bổ sung, sinh viên nộp lại (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Sinh viên đủ điều kiện? (bước 3 của bài, phần điều kiện)
Tác nhân: P. KHTC, p. QLĐT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định (phần "sinh viên đủ điều kiện" của hình thoi bước 3 trong bài).
Kết quả: Có: tiếp tục xác nhận. Không: không xác nhận.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp ký; đề xuất người đứng đầu đơn vị (bước 4 của bài, nay là bước 5).
Kết thúc khi không xác nhận
Sinh viên không đủ điều kiện
Bước 5. Xác nhận học tập, học phí, thời gian đào tạo (bước 4 của bài)
Trên sơ đồ: Xác nhận học tập, học phí phải đóng, thời gian đào tạo
Tác nhân: P. KHTC, p. QLĐT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác nhận số liệu.
Kết quả: Số liệu học tập, học phí phải đóng, thời gian đào tạo được xác nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Ký, đóng dấu xác nhận; vào sổ (bước 5 của bài)
Tác nhân: P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác nhận.
Kết quả: Giấy xác nhận vay vốn có ký, đóng dấu; sổ theo dõi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Nhận giấy xác nhận; nộp ngân hàng (bước 6 của bài)
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nộp.
Kết quả: Giấy xác nhận được nộp ngân hàng
Nguồn: N1
Bước 8. Giải ngân (bước 7 của bài)
Tác nhân: Ngân hàng chính sách xã hội
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giải ngân (phần đầu bước 7 của bài).
Kết quả: Khoản vay được giải ngân
Nguồn: N1
Bước 9. Chuyển tiền học phí cho Trường? (bước 7 của bài, phần "nếu có")
Tác nhân: Ngân hàng chính sách xã hội
Nghiệp vụ: Đề xuất: chuyển tiền học phí "(nếu có)" (phần sau bước 7 của bài).
Kết quả: Có: Trường ghi nhận thu học phí. Không: chuyển sang cập nhật dữ liệu, lưu hồ sơ.
Nguồn: N1
Bước 10. Ghi nhận thu học phí từ ngân hàng (bước 8 của bài)
Trên sơ đồ: Ghi nhận thu học phí từ ngân hàng; chứng từ
Tác nhân: P. KHTC, p. QLĐT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ghi nhận.
Kết quả: Khoản thu học phí được ghi nhận; chứng từ thu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí giải ngân qua ngân hàng; chứng từ (KHTC.HP.02).
Bước 11. Cập nhật HEMIS.CT.01; lưu hồ sơ (bước 9 của bài)
Tác nhân: P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cập nhật (dữ liệu vay tín dụng theo HEMIS.CT.01).
Kết quả: Dữ liệu vay tín dụng được cập nhật; hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
Dữ liệu vay tín dụng cập nhật theo quy trình HEMIS.CT.01; bước không nêu tệp, sheet, cột HEMIS nên không khai mẫu HEMIS. Căn cứ CSDL giáo dục: TT 42/2021, NĐ 88/2026.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Giấy xác nhận được cấp, hồ sơ cập nhật.
Điều kiện ra
Giấy xác nhận được cấp; hồ sơ cập nhật.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí giải ngân qua ngân hàng; chứng từ (KHTC.HP.02).
Thời hạn
Thời hạn: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Giấy xác nhận vay vốn (mẫu ngân hàng, chưa có).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Chính sách tín dụng đối với học sinh, sinh viên, mẫu giấy xác nhận hiện hành: chưa đọc.
Bảng bước — CTSV.VV.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề nghị xác nhận; nộp giấy tờ theo yêu cầu của ngân hàngSinh viênĐề xuất: Đề nghị.Đề nghị xác nhận kèm giấy tờ theo yêu cầu của ngân hàngN1—
2. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơP. CTCT&SVĐề xuất: Kiểm tra.Hồ sơ đề nghị được tiếp nhận, kiểm traN1trực tuyến
3. Hồ sơ đủ, hợp lệ?P. CTCT&SVĐề xuất: Kiểm tra (phần "hồ sơ hợp lệ" của hình thoi bước 3 trong bài).Có: chuyển xác nhận điều kiện. Không: thông báo bổ sung, sinh viên nộp lại (quay về bước 1).N1—
4. Sinh viên đủ điều kiện?P. KHTC, p. QLĐTĐề xuất: Kiểm tra, quyết định (phần "sinh viên đủ điều kiện" của hình thoi bước 3 trong bài).Có: tiếp tục xác nhận. Không: không xác nhận.N1—
5. Xác nhận học tập, học phí phải đóng, thời gian đào tạoP. KHTC, p. QLĐTĐề xuất: Xác nhận số liệu.Số liệu học tập, học phí phải đóng, thời gian đào tạo được xác nhậnN1trực tuyến
6. Ký, đóng dấu xác nhận; vào sổP. CTCT&SVĐề xuất: Xác nhận.Giấy xác nhận vay vốn có ký, đóng dấu; sổ theo dõiN1trực tuyến, giấy
7. Nhận giấy xác nhận; nộp ngân hàngSinh viênĐề xuất: Nộp.Giấy xác nhận được nộp ngân hàngN1—
8. Giải ngânNgân hàng chính sách xã hộiĐề xuất: Giải ngân (phần đầu bước 7 của bài).Khoản vay được giải ngânN1—
9. Chuyển tiền học phí cho Trường?Ngân hàng chính sách xã hộiĐề xuất: chuyển tiền học phí "(nếu có)" (phần sau bước 7 của bài).Có: Trường ghi nhận thu học phí. Không: chuyển sang cập nhật dữ liệu, lưu hồ sơ.N1—
10. Ghi nhận thu học phí từ ngân hàng; chứng từP. KHTC, p. QLĐTĐề xuất: Ghi nhận.Khoản thu học phí được ghi nhận; chứng từ thuN1trực tuyến, giấy
11. Cập nhật HEMIS.CT.01; lưu hồ sơP. CTCT&SVĐề xuất: Cập nhật (dữ liệu vay tín dụng theo HEMIS.CT.01).Dữ liệu vay tín dụng được cập nhật; hồ sơ lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (CTSV.VV.01)

Phạm vi

  • Chức năng công tác sinh viên, chế độ chính sách (Điều 31); dữ liệu vay tín dụng cập nhật HEMIS.CT.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Đề nghị xác nhận; nộp giấy tờ theo yêu cầu của ngân hàng (CTSV.VV.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề nghị.

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ (CTSV.VV.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Sinh viên đủ điều kiện, hồ sơ hợp lệ? (CTSV.VV.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. KHTC, p. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO BỔ SUNG, KHÔNG XÁC NHẬN (CTSV.VV.01)

Bước 4. Xác nhận học tập, học phí phải đóng, thời gian đào tạo (CTSV.VV.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. KHTC, p. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận số liệu.

Bước 5. Ký, đóng dấu xác nhận; vào sổ (CTSV.VV.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận.

Bước 6. Nhận giấy xác nhận; nộp ngân hàng (CTSV.VV.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp.

Bước 7. Giải ngân; chuyển tiền học phí (nếu có) (CTSV.VV.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Ngân hàng chính sách xã hội

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giải ngân.

Bước 8. Ghi nhận thu học phí từ ngân hàng; chứng từ (CTSV.VV.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. KHTC, p. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ghi nhận.

Bước 9. Cập nhật HEMIS.CT.01; lưu hồ sơ (CTSV.VV.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật.

KẾT THÚC (CTSV.VV.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: học phí giải ngân qua ngân hàng; chứng từ (KHTC.HP.02).

Thời hạn

  • Thời hạn: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Giấy xác nhận vay vốn (mẫu ngân hàng, chưa có).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Chính sách tín dụng đối với học sinh, sinh viên, mẫu giấy xác nhận hiện hành: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CTSV.HT.01: Hỗ trợ sinh viên khuyết tật, hoàn cảnh đặc biệt khó khăn (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên; TT Hỗ trợ sinh viên; Khoa · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, xác minh, điều chỉnh hợp lý, phê duyệt, thực hiện và theo dõi hỗ trợ sinh viên khuyết tật, hoàn cảnh đặc biệt khó khăn. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, xác minh, điều chỉnh hợp lý, phê duyệt, thực hiện và theo dõi hỗ trợ sinh viên khuyết tật, hoàn cảnh đặc biệt khó khăn.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng công tác sinh viên (Điều 31), tư vấn, hỗ trợ (Điều 49). Tư vấn chung xem TTHTSV.TV.01; miễn giảm xem CTSV.MG.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Sinh viên đề nghị hỗ trợ.

Điều kiện ra

  • Biện pháp hỗ trợ được thực hiện, theo dõi.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.HT.01 — Hỗ trợ sinh viên khuyết tật, hoàn cảnh đặc biệt khó khăn (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.HT.01 · Hỗ trợ sinh viên khuyết tật, hoàn cảnh đặc biệt khó khăn (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên đề nghị hỗ trợ hoặc được lớp, khoa, cố vấn giới thiệu.
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên (Điều 31), tư vấn, hỗ trợ (Điều 49). Tư vấn chung xem TTHTSV.TV.01; miễn giảm xem CTSV.MG.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Sinh viên đề nghị hỗ trợ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề nghị hỗ trợ
Trên sơ đồ: Đề nghị hỗ trợ; nộp giấy xác nhận khuyết tật, hoàn cảnh
Tác nhân: Sinh viên, gia đình
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đề nghị.
Kết quả: Đề nghị hỗ trợ kèm giấy xác nhận khuyết tật, hoàn cảnh
Nguồn: N1
Bước 2. Tiếp nhận; xác minh; đánh giá nhu cầu
Trên sơ đồ: Tiếp nhận, bảo mật thông tin; xác minh; đánh giá nhu cầu
Tác nhân: P. CTCT&SV, tt hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác minh.
Kết quả: Hồ sơ xác minh, đánh giá nhu cầu (bảo mật)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Xác định điều chỉnh hợp lý
Trên sơ đồ: Cùng Khoa xác định điều chỉnh hợp lý: học tập, thi, cơ sở vật chất, ký túc xá
Tác nhân: Khoa, p. QLĐT, p. HC-TH, p. QTTB
Nghiệp vụ: Đề xuất: Điều chỉnh hợp lý.
Kết quả: Đề xuất điều chỉnh hợp lý về học tập, thi, cơ sở vật chất, ký túc xá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Đủ căn cứ, thuộc diện hỗ trợ?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả: Có: phê duyệt biện pháp hỗ trợ. Không: thông báo kết quả, giới thiệu nguồn hỗ trợ khác.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).
Kết thúc khi thông báo kết quả, giới thiệu nguồn khác
Chưa đủ căn cứ
Bước 5. Phê duyệt các biện pháp hỗ trợ, miễn giảm
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Duyệt. Miễn giảm thực hiện theo CTSV.MG.01.
Kết quả: Các biện pháp hỗ trợ, miễn giảm được phê duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Thông báo; lập kế hoạch hỗ trợ cá nhân
Trên sơ đồ: Thông báo cho sinh viên và đơn vị liên quan; lập kế hoạch hỗ trợ cá nhân
Tác nhân: P. CTCT&SV, tt hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kế hoạch.
Kết quả: Thông báo; kế hoạch hỗ trợ cá nhân
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Thực hiện hỗ trợ
Trên sơ đồ: Thực hiện hỗ trợ; điều chỉnh lịch thi, phòng học, hỗ trợ kỹ thuật
Tác nhân: Khoa, p. QLĐT, p. HC-TH, p. QTTB
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thực hiện.
Kết quả: Biện pháp hỗ trợ được thực hiện
Nguồn: N1
Bước 8. Theo dõi; đánh giá; lưu hồ sơ bảo mật
Trên sơ đồ: Theo dõi; đánh giá; điều chỉnh hỗ trợ; lưu hồ sơ bảo mật
Tác nhân: P. CTCT&SV, tt hỗ trợ sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo dõi.
Kết quả: Kết quả theo dõi, đánh giá; hồ sơ lưu bảo mật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên được hỗ trợ, theo dõi.
Điều kiện ra
Biện pháp hỗ trợ được thực hiện, theo dõi.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề nghị hỗ trợ; kế hoạch hỗ trợ cá nhân (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Pháp luật về người khuyết tật, giáo dục hòa nhập; quy định của Trường về điều chỉnh hợp lý: chưa đọc, chưa có.
Bảng bước — CTSV.HT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề nghị hỗ trợ; nộp giấy xác nhận khuyết tật, hoàn cảnhSinh viên, gia đìnhĐề xuất: Đề nghị.Đề nghị hỗ trợ kèm giấy xác nhận khuyết tật, hoàn cảnhN1—
2. Tiếp nhận, bảo mật thông tin; xác minh; đánh giá nhu cầuP. CTCT&SV, tt hỗ trợ sinh viênĐề xuất: Xác minh.Hồ sơ xác minh, đánh giá nhu cầu (bảo mật)N1trực tuyến, giấy
3. Cùng Khoa xác định điều chỉnh hợp lý: học tập, thi, cơ sở vật chất, ký túc xáKhoa, p. QLĐT, p. HC-TH, p. QTTBĐề xuất: Điều chỉnh hợp lý.Đề xuất điều chỉnh hợp lý về học tập, thi, cơ sở vật chất, ký túc xáN1trực tuyến
4. Đủ căn cứ, thuộc diện hỗ trợ?Hiệu trưởngĐề xuất: Kiểm tra, quyết định.Có: phê duyệt biện pháp hỗ trợ. Không: thông báo kết quả, giới thiệu nguồn hỗ trợ khác.N1—
5. Phê duyệt các biện pháp hỗ trợ, miễn giảmHiệu trưởngĐề xuất: Duyệt. Miễn giảm thực hiện theo CTSV.MG.01.Các biện pháp hỗ trợ, miễn giảm được phê duyệtN1trực tuyến, giấy
6. Thông báo cho sinh viên và đơn vị liên quan; lập kế hoạch hỗ trợ cá nhânP. CTCT&SV, tt hỗ trợ sinh viênĐề xuất: Kế hoạch.Thông báo; kế hoạch hỗ trợ cá nhânN1trực tuyến, giấy
7. Thực hiện hỗ trợ; điều chỉnh lịch thi, phòng học, hỗ trợ kỹ thuậtKhoa, p. QLĐT, p. HC-TH, p. QTTBĐề xuất: Thực hiện.Biện pháp hỗ trợ được thực hiệnN1—
8. Theo dõi; đánh giá; điều chỉnh hỗ trợ; lưu hồ sơ bảo mậtP. CTCT&SV, tt hỗ trợ sinh viênĐề xuất: Theo dõi.Kết quả theo dõi, đánh giá; hồ sơ lưu bảo mậtN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (CTSV.HT.01)

Phạm vi

  • Chức năng công tác sinh viên (Điều 31), tư vấn, hỗ trợ (Điều 49). Tư vấn chung xem TTHTSV.TV.01; miễn giảm xem CTSV.MG.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Đề nghị hỗ trợ; nộp giấy xác nhận khuyết tật, hoàn cảnh (CTSV.HT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên, gia đình

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề nghị.

Bước 2. Tiếp nhận, bảo mật thông tin; xác minh; đánh giá nhu cầu (CTSV.HT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV, tt hỗ trợ sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác minh.

Bước 3. Cùng Khoa xác định điều chỉnh hợp lý: học tập, thi, cơ sở vật chất, ký túc xá (CTSV.HT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Khoa, p. QLĐT, p. HC-TH, p. QTTB

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Điều chỉnh hợp lý.

Bước 4. Đủ căn cứ, thuộc diện hỗ trợ? (CTSV.HT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO KẾT QUẢ, GIỚI THIỆU NGUỒN KHÁC (CTSV.HT.01)

Bước 5. Phê duyệt các biện pháp hỗ trợ, miễn giảm (CTSV.HT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 6. Thông báo cho sinh viên và đơn vị liên quan; lập kế hoạch hỗ trợ cá nhân (CTSV.HT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV, tt hỗ trợ sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 7. Thực hiện hỗ trợ; điều chỉnh lịch thi, phòng học, hỗ trợ kỹ thuật (CTSV.HT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Khoa, p. QLĐT, p. HC-TH, p. QTTB

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện.

Bước 8. Theo dõi; đánh giá; điều chỉnh hỗ trợ; lưu hồ sơ bảo mật (CTSV.HT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV, tt hỗ trợ sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi.

KẾT THÚC (CTSV.HT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thời hạn: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đề nghị hỗ trợ; kế hoạch hỗ trợ cá nhân (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Pháp luật về người khuyết tật, giáo dục hòa nhập; quy định của Trường về điều chỉnh hợp lý: chưa đọc, chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CTSV.CLB.01: Thành lập, quản lý và hỗ trợ câu lạc bộ sinh viên (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên; Khoa; TT Hỗ trợ sinh viên · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách đề xuất, kiểm tra, công nhận, hỗ trợ và đánh giá hằng năm câu lạc bộ sinh viên. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đề xuất, kiểm tra, công nhận, hỗ trợ và đánh giá hằng năm câu lạc bộ sinh viên.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng hỗ trợ câu lạc bộ sinh viên của Công tác chính trị và Sinh viên (Điều 31), Khoa (Điều 40) và Trung tâm Hỗ trợ sinh viên (Điều 49). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Sinh viên đề xuất hoặc đến kỳ đánh giá.

Điều kiện ra

  • Câu lạc bộ được công nhận, hoạt động, đánh giá.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền công nhận (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.CLB.01 — Thành lập, quản lý và hỗ trợ câu lạc bộ sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.CLB.01 · Thành lập, quản lý và hỗ trợ câu lạc bộ sinh viên (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên đề xuất thành lập hoặc đến kỳ đánh giá hoạt động câu lạc bộ.
Phạm vi
Chức năng hỗ trợ câu lạc bộ sinh viên của Công tác chính trị và Sinh viên (Điều 31), Khoa (Điều 40) và Trung tâm Hỗ trợ sinh viên (Điều 49). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Sinh viên đề xuất hoặc đến kỳ đánh giá.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Phân loại: đến kỳ đánh giá hay đề xuất thành lập
Trên sơ đồ: Đến kỳ đánh giá hằng năm?
Tác nhân: P. CTCT&SV, đoàn thanh niên, hội sinh viên
Nghiệp vụ: Phân loại sự kiện khởi phát theo điều kiện vào (đề xuất thành lập hoặc đến kỳ đánh giá).
Kết quả: Có: đánh giá hằng năm câu lạc bộ đang hoạt động (bước 8). Không: xét đề xuất thành lập (bước 1).
Nguồn: N1
Bước 1. Đề xuất thành lập
Trên sơ đồ: Đề xuất thành lập: mục đích, điều lệ, thành viên, giảng viên cố vấn
Tác nhân: Sinh viên sáng lập, thành viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đề xuất.
Kết quả: Hồ sơ đề xuất thành lập, điều lệ câu lạc bộ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra điều kiện, điều lệ
Trên sơ đồ: Kiểm tra điều kiện, điều lệ; lấy ý kiến Khoa, đoàn thể
Tác nhân: P. CTCT&SV, đoàn thanh niên, hội sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra.
Kết quả: Kết quả kiểm tra điều kiện, điều lệ
Nguồn: N1
Bước 3. Khoa, giảng viên cố vấn cho ý kiến
Trên sơ đồ: Khoa, giảng viên cố vấn cho ý kiến, hỗ trợ chuyên môn
Tác nhân: Khoa, giảng viên cố vấn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cố vấn.
Kết quả: Ý kiến của Khoa, giảng viên cố vấn
Nguồn: N1
Bước 4. Đủ điều kiện, được đồng ý công nhận?
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện, được lãnh đạo đồng ý công nhận?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả: Có: ra quyết định công nhận. Không: thông báo không đủ điều kiện.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền công nhận (bước 4).
Kết thúc khi thông báo không đủ điều kiện
Chưa đủ điều kiện
Bước 5. Quyết định công nhận câu lạc bộ
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quyết định.
Kết quả: Quyết định công nhận câu lạc bộ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Triển khai hoạt động
Trên sơ đồ: Triển khai hoạt động; đăng ký sự kiện, kinh phí
Tác nhân: Sinh viên sáng lập, thành viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hoạt động.
Kết quả: Đăng ký sự kiện, kinh phí
Nguồn: N1
Bước 7. Phê duyệt hoạt động; hỗ trợ; theo dõi
Trên sơ đồ: Phê duyệt hoạt động; hỗ trợ cơ sở vật chất, kinh phí; theo dõi
Tác nhân: P. CTCT&SV, đoàn thanh niên, hội sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hỗ trợ.
Kết quả: Hoạt động được phê duyệt, hỗ trợ, theo dõi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh kinh phí hỗ trợ hoạt động; xem quy trình thanh toán.
Bước 8. Đánh giá hằng năm; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. CTCT&SV, đoàn thanh niên, hội sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đánh giá (phần đánh giá, lưu hồ sơ của bước 8 trong bài).
Kết quả: Kết quả đánh giá hằng năm; hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Thời hạn
Đánh giá hằng năm.
Bước 9. Tiếp tục, tạm dừng hoặc giải thể
Trên sơ đồ: Câu lạc bộ tiếp tục hoạt động?
Tác nhân: P. CTCT&SV, đoàn thanh niên, hội sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: kết luận "tiếp tục, tạm dừng hoặc giải thể" (phần sau bước 8 trong bài).
Kết quả: Có: tiếp tục hoạt động, đánh giá kỳ sau. Không: tạm dừng hoặc giải thể.
Nguồn: N1
Kết thúc khi tạm dừng hoặc giải thể
Theo kết quả đánh giá hằng năm
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Câu lạc bộ được công nhận, hoạt động, đánh giá.
Điều kiện ra
Câu lạc bộ được công nhận, hoạt động, đánh giá.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh kinh phí hỗ trợ hoạt động; xem quy trình thanh toán.
Thời hạn
Đánh giá hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề xuất, điều lệ câu lạc bộ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế hoạt động câu lạc bộ, phối hợp với Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên: chưa có.
Bảng bước — CTSV.CLB.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
0a. Đến kỳ đánh giá hằng năm?P. CTCT&SV, đoàn thanh niên, hội sinh viênPhân loại sự kiện khởi phát theo điều kiện vào (đề xuất thành lập hoặc đến kỳ đánh giá).Có: đánh giá hằng năm câu lạc bộ đang hoạt động (bước 8). Không: xét đề xuất thành lập (bước 1).N1—
1. Đề xuất thành lập: mục đích, điều lệ, thành viên, giảng viên cố vấnSinh viên sáng lập, thành viênĐề xuất: Đề xuất.Hồ sơ đề xuất thành lập, điều lệ câu lạc bộN1trực tuyến
2. Kiểm tra điều kiện, điều lệ; lấy ý kiến Khoa, đoàn thểP. CTCT&SV, đoàn thanh niên, hội sinh viênĐề xuất: Kiểm tra.Kết quả kiểm tra điều kiện, điều lệN1—
3. Khoa, giảng viên cố vấn cho ý kiến, hỗ trợ chuyên mônKhoa, giảng viên cố vấnĐề xuất: Cố vấn.Ý kiến của Khoa, giảng viên cố vấnN1—
4. Đủ điều kiện, được lãnh đạo đồng ý công nhận?Hiệu trưởngĐề xuất: Kiểm tra, quyết định.Có: ra quyết định công nhận. Không: thông báo không đủ điều kiện.N1—
5. Quyết định công nhận câu lạc bộHiệu trưởngĐề xuất: Quyết định.Quyết định công nhận câu lạc bộN1trực tuyến, giấy
6. Triển khai hoạt động; đăng ký sự kiện, kinh phíSinh viên sáng lập, thành viênĐề xuất: Hoạt động.Đăng ký sự kiện, kinh phíN1—
7. Phê duyệt hoạt động; hỗ trợ cơ sở vật chất, kinh phí; theo dõiP. CTCT&SV, đoàn thanh niên, hội sinh viênĐề xuất: Hỗ trợ.Hoạt động được phê duyệt, hỗ trợ, theo dõiN1trực tuyến
8. Đánh giá hằng năm; lưu hồ sơP. CTCT&SV, đoàn thanh niên, hội sinh viênĐề xuất: Đánh giá (phần đánh giá, lưu hồ sơ của bước 8 trong bài).Kết quả đánh giá hằng năm; hồ sơ lưuN1trực tuyến, giấy
9. Câu lạc bộ tiếp tục hoạt động?P. CTCT&SV, đoàn thanh niên, hội sinh viênĐề xuất: kết luận "tiếp tục, tạm dừng hoặc giải thể" (phần sau bước 8 trong bài).Có: tiếp tục hoạt động, đánh giá kỳ sau. Không: tạm dừng hoặc giải thể.N1—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (CTSV.CLB.01)

Phạm vi

  • Chức năng hỗ trợ câu lạc bộ sinh viên của Công tác chính trị và Sinh viên (Điều 31), Khoa (Điều 40) và Trung tâm Hỗ trợ sinh viên (Điều 49). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Đề xuất thành lập: mục đích, điều lệ, thành viên, giảng viên cố vấn (CTSV.CLB.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên sáng lập, thành viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 2. Kiểm tra điều kiện, điều lệ; lấy ý kiến Khoa, đoàn thể (CTSV.CLB.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV, đoàn thanh niên, hội sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Khoa, giảng viên cố vấn cho ý kiến, hỗ trợ chuyên môn (CTSV.CLB.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Khoa, giảng viên cố vấn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cố vấn.

Bước 4. Đủ điều kiện, được lãnh đạo đồng ý công nhận? (CTSV.CLB.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN (CTSV.CLB.01)

Bước 5. Quyết định công nhận câu lạc bộ (CTSV.CLB.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 6. Triển khai hoạt động; đăng ký sự kiện, kinh phí (CTSV.CLB.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Sinh viên sáng lập, thành viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hoạt động.

Bước 7. Phê duyệt hoạt động; hỗ trợ cơ sở vật chất, kinh phí; theo dõi (CTSV.CLB.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV, đoàn thanh niên, hội sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hỗ trợ.

Bước 8. Đánh giá hằng năm; tiếp tục, tạm dừng hoặc giải thể; lưu hồ sơ (CTSV.CLB.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV, đoàn thanh niên, hội sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá.

KẾT THÚC (CTSV.CLB.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh kinh phí hỗ trợ hoạt động; xem quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Đánh giá hằng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đề xuất, điều lệ câu lạc bộ (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế hoạt động câu lạc bộ, phối hợp với Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CTSV.NT.01: Quản lý sinh viên ngoại trú: đăng ký chỗ ở, tạm trú, nắm tình hình (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên; TT Hỗ trợ sinh viên · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách khai báo, đăng ký tạm trú, quản lý danh sách và phối hợp bảo đảm an ninh cho sinh viên ngoại trú. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách khai báo, đăng ký tạm trú, quản lý danh sách và phối hợp bảo đảm an ninh cho sinh viên ngoại trú.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng nắm tình hình sinh viên nội trú, ngoại trú của Công tác chính trị và Sinh viên (Điều 31); nền tảng nhà trọ NHATRO.* đã có. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Sinh viên ngoại trú hoặc đầu năm học.

Điều kiện ra

  • Danh sách ngoại trú được quản lý, cập nhật.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.NT.01 — Quản lý sinh viên ngoại trú: đăng ký chỗ ở, tạm trú, nắm tình hình (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.NT.01 · Quản lý sinh viên ngoại trú: đăng ký chỗ ở, tạm trú, nắm tình hình (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên thuê trọ ngoài ký túc xá hoặc đầu năm học.
Phạm vi
Chức năng nắm tình hình sinh viên nội trú, ngoại trú của Công tác chính trị và Sinh viên (Điều 31); nền tảng nhà trọ NHATRO.* đã có. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Sinh viên ngoại trú hoặc đầu năm học.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Phân loại: có dùng nền tảng nhà trọ?
Trên sơ đồ: Tìm chỗ ở qua nền tảng nhà trọ?
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Tách từ chữ "(nếu dùng)" của bước 2 trong bài.
Kết quả: Có: tìm, chọn chỗ ở trên nền tảng nhà trọ. Không: khai báo nơi ở.
Nguồn: N1
Bước 1. Tìm, chọn chỗ ở trên nền tảng nhà trọ (bước 2 của bài)
Tác nhân: Nền tảng nhà trọ, TT HTSV
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nền tảng nhà trọ (NHATRO.*).
Kết quả: Chỗ ở được chọn trên nền tảng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Khai báo nơi ở ngoại trú (bước 1 của bài)
Trên sơ đồ: Khai báo nơi ở ngoại trú: địa chỉ, chủ nhà, liên hệ
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Khai báo.
Kết quả: Phiếu khai báo ngoại trú
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Xác nhận cư trú; hướng dẫn tạm trú (bước 4 của bài)
Trên sơ đồ: Xác nhận cư trú; hướng dẫn đăng ký tạm trú
Tác nhân: Chủ nhà trọ, công an phường
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tạm trú.
Kết quả: Cư trú được xác nhận; sinh viên được hướng dẫn đăng ký tạm trú
Nguồn: N1
Bước 4. Đã khai báo đủ, đăng ký tạm trú? (bước 3 của bài)
Trên sơ đồ: Sinh viên đã khai báo đủ, đăng ký tạm trú?
Tác nhân: Chủ nhà trọ, công an phường
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả: Có: tổng hợp danh sách ngoại trú. Không: nhắc khai báo, hướng dẫn thủ tục (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 5. Tổng hợp, quản lý danh sách ngoại trú
Trên sơ đồ: Tổng hợp, quản lý danh sách ngoại trú theo lớp, khu vực
Tác nhân: P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quản lý danh sách.
Kết quả: Danh sách sinh viên ngoại trú theo lớp, khu vực
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Phối hợp công an nắm tình hình
Trên sơ đồ: Phối hợp công an địa phương nắm tình hình; tuyên truyền an ninh, trật tự
Tác nhân: P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phối hợp.
Kết quả: Tình hình an ninh, trật tự được nắm; nội dung tuyên truyền
Nguồn: N1
Bước 7. Báo cáo thay đổi chỗ ở, sự cố an ninh
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Báo cáo.
Kết quả: Báo cáo thay đổi chỗ ở, sự cố
Nguồn: N1
Bước 8. Xử lý sự cố; báo cáo định kỳ
Trên sơ đồ: Xử lý sự cố, hỗ trợ; báo cáo định kỳ
Tác nhân: P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xử lý.
Kết quả: Sự cố được xử lý; báo cáo định kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên ngoại trú được quản lý, hỗ trợ.
Điều kiện ra
Danh sách ngoại trú được quản lý, cập nhật.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Đầu năm học, khi thay đổi.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu khai báo ngoại trú (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Pháp luật về cư trú, đăng ký tạm trú; mối quan hệ với nền tảng nhà trọ: chưa đọc.
• Mục ghi tác nhân hình thoi "Sinh viên đã khai báo đủ, đăng ký tạm trú?" là chủ nhà trọ, công an phường; đơn vị nhắc khai báo (nút kết thúc cũ nằm ở làn P. CTCT&SV) cần xác nhận.
Bảng bước — CTSV.NT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
0a. Tìm chỗ ở qua nền tảng nhà trọ?Sinh viênTách từ chữ "(nếu dùng)" của bước 2 trong bài.Có: tìm, chọn chỗ ở trên nền tảng nhà trọ. Không: khai báo nơi ở.N1—
1. Tìm, chọn chỗ ở trên nền tảng nhà trọNền tảng nhà trọ, TT HTSVĐề xuất: Nền tảng nhà trọ (NHATRO.*).Chỗ ở được chọn trên nền tảngN1trực tuyến
2. Khai báo nơi ở ngoại trú: địa chỉ, chủ nhà, liên hệSinh viênĐề xuất: Khai báo.Phiếu khai báo ngoại trúN1trực tuyến
3. Xác nhận cư trú; hướng dẫn đăng ký tạm trúChủ nhà trọ, công an phườngĐề xuất: Tạm trú.Cư trú được xác nhận; sinh viên được hướng dẫn đăng ký tạm trúN1—
4. Sinh viên đã khai báo đủ, đăng ký tạm trú?Chủ nhà trọ, công an phườngĐề xuất: Kiểm tra, quyết định.Có: tổng hợp danh sách ngoại trú. Không: nhắc khai báo, hướng dẫn thủ tục (quay về bước 2).N1—
5. Tổng hợp, quản lý danh sách ngoại trú theo lớp, khu vựcP. CTCT&SVĐề xuất: Quản lý danh sách.Danh sách sinh viên ngoại trú theo lớp, khu vựcN1trực tuyến
6. Phối hợp công an địa phương nắm tình hình; tuyên truyền an ninh, trật tựP. CTCT&SVĐề xuất: Phối hợp.Tình hình an ninh, trật tự được nắm; nội dung tuyên truyềnN1—
7. Báo cáo thay đổi chỗ ở, sự cố an ninhSinh viênĐề xuất: Báo cáo.Báo cáo thay đổi chỗ ở, sự cốN1—
8. Xử lý sự cố, hỗ trợ; báo cáo định kỳP. CTCT&SVĐề xuất: Xử lý.Sự cố được xử lý; báo cáo định kỳN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (CTSV.NT.01)

Phạm vi

  • Chức năng nắm tình hình sinh viên nội trú, ngoại trú của Công tác chính trị và Sinh viên (Điều 31); nền tảng nhà trọ NHATRO.* đã có. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Khai báo nơi ở ngoại trú: địa chỉ, chủ nhà, liên hệ (CTSV.NT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Khai báo.

Bước 2. Tìm, chọn chỗ ở trên nền tảng nhà trọ (nếu dùng) (CTSV.NT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Nền tảng nhà trọ, tt htsv

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nền tảng nhà trọ.

Bước 3. Sinh viên đã khai báo đủ, đăng ký tạm trú? (CTSV.NT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Chủ nhà trọ, công an phường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

NHẮC KHAI BÁO, HƯỚNG DẪN THỦ TỤC (CTSV.NT.01)

Bước 4. Xác nhận cư trú; hướng dẫn đăng ký tạm trú (CTSV.NT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Chủ nhà trọ, công an phường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tạm trú.

Bước 5. Tổng hợp, quản lý danh sách ngoại trú theo lớp, khu vực (CTSV.NT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quản lý danh sách.

Bước 6. Phối hợp công an địa phương nắm tình hình; tuyên truyền an ninh, trật tự (CTSV.NT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp.

Bước 7. Báo cáo thay đổi chỗ ở, sự cố an ninh (CTSV.NT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

Bước 8. Xử lý sự cố, hỗ trợ; báo cáo định kỳ (CTSV.NT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xử lý.

KẾT THÚC (CTSV.NT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Đầu năm học, khi thay đổi.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu khai báo ngoại trú (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Pháp luật về cư trú, đăng ký tạm trú; mối quan hệ với nền tảng nhà trọ: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.TT.01: Xây dựng, thẩm định, vận hành học phần trực tuyến trên hệ thống LMS (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: Khoa, Bộ môn; P. Quản lý đào tạo; Khoa ĐTTT&PTNN; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách đề xuất, biên soạn học liệu, dựng khóa học, thẩm định, phê duyệt, vận hành và cải tiến học phần dạy trực tuyến. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đề xuất, biên soạn học liệu, dựng khóa học, thẩm định, phê duyệt, vận hành và cải tiến học phần dạy trực tuyến.

Phạm vi, đối tượng: Dựng theo Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến (QĐ 2925/2025: Điều 4 khối lượng, 11 học phần, 17 học liệu, 18 Hội đồng thẩm định; bản nhận dạng chữ) và Điều 10 Thông tư 56/2026. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có đề xuất mở hoặc cập nhật học phần trực tuyến.

Điều kiện ra

  • Học phần được thẩm định, vận hành, cải tiến.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng thẩm định, đơn vị phê duyệt (bước 5, 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.TT.01 — Xây dựng, thẩm định, vận hành học phần trực tuyến trên hệ thống LMS (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.TT.01 · Xây dựng, thẩm định, vận hành học phần trực tuyến trên hệ thống LMS (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có đề xuất mở học phần dạy trực tuyến hoặc học phần cần cập nhật.
Phạm vi
Dựng theo Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến (QĐ 2925/2025: Điều 4 khối lượng, 11 học phần, 17 học liệu, 18 Hội đồng thẩm định; bản nhận dạng chữ) và Điều 10 Thông tư 56/2026. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có đề xuất mở hoặc cập nhật học phần trực tuyến.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề xuất học phần
Trên sơ đồ: Đề xuất học phần: mục tiêu, khối lượng trực tuyến, học liệu, đánh giá
Tác nhân: Giảng viên, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đề xuất.
Kết quả: Đề xuất học phần trực tuyến
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra điều kiện
Trên sơ đồ: Kiểm tra điều kiện: khối lượng, hình thức, hạ tầng, giảng viên
Tác nhân: Khoa, p. QLĐT, khoa đttt&ptnn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Điều kiện (Điều 4, 11 quy chế đào tạo trực tuyến).
Kết quả: Kết quả kiểm tra điều kiện mở học phần
Nguồn: N1
Bước 3. Biên soạn học liệu; dựng khóa học trên LMS
Trên sơ đồ: Biên soạn học liệu số, bài giảng, bài kiểm tra; dựng khóa học trên LMS
Tác nhân: Giảng viên, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Học liệu (Điều 17).
Kết quả: Học liệu số, bài giảng, bài kiểm tra; khóa học trên LMS
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Cấu hình lớp, tài khoản, quyền; kiểm thử
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cấu hình.
Kết quả: Lớp, tài khoản, quyền trên LMS được cấu hình, kiểm thử
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Thẩm định học phần, học liệu (bước 6 của bài)
Trên sơ đồ: Thẩm định học phần, học liệu: chất lượng, bản quyền, đáp ứng chuẩn đầu ra
Tác nhân: Hội đồng thẩm định học phần trực tuyến
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hội đồng thẩm định (Điều 18).
Kết quả: Biên bản thẩm định học phần, học liệu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Hội đồng thông qua? (bước 5 của bài)
Trên sơ đồ: Hội đồng thông qua học phần, học liệu?
Tác nhân: Hội đồng thẩm định học phần trực tuyến
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả: Có: trình phê duyệt đưa vào kế hoạch giảng dạy. Không: giảng viên hoàn thiện học liệu (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng thẩm định, đơn vị phê duyệt (bước 5, 6 của bài; nay là bước 6, 7).
Bước 7. Phê duyệt đưa vào kế hoạch giảng dạy; xếp lịch
Tác nhân: Khoa, p. QLĐT, khoa đttt&ptnn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phê duyệt.
Kết quả: Học phần được đưa vào kế hoạch giảng dạy; lịch học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Thời hạn
Trước học kỳ.
Bước 8. Giảng dạy, đánh giá trực tuyến
Trên sơ đồ: Giảng dạy, tổ chức đánh giá trực tuyến
Tác nhân: Giảng viên, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giảng dạy.
Kết quả: Kết quả giảng dạy, đánh giá trực tuyến trên LMS
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Theo dõi chất lượng; cập nhật học liệu
Trên sơ đồ: Theo dõi chất lượng; lấy phản hồi; cập nhật học liệu
Tác nhân: Khoa, p. QLĐT, khoa đttt&ptnn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cải tiến.
Kết quả: Báo cáo chất lượng, phản hồi; học liệu cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Học phần trực tuyến được vận hành, cải tiến.
Điều kiện ra
Học phần được thẩm định, vận hành, cải tiến.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trước học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề xuất học phần; biên bản thẩm định (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• QĐ 2925/2025 chỉ có bản nhận dạng chữ mất dòng; tỷ lệ trực tuyến tối đa, quy trình thẩm định chi tiết: chưa đọc đầy đủ.
Bảng bước — QLDT.TT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất học phần: mục tiêu, khối lượng trực tuyến, học liệu, đánh giáGiảng viên, bộ mônĐề xuất: Đề xuất.Đề xuất học phần trực tuyếnN1trực tuyến
2. Kiểm tra điều kiện: khối lượng, hình thức, hạ tầng, giảng viênKhoa, p. QLĐT, khoa đttt&ptnnĐề xuất: Điều kiện (Điều 4, 11 quy chế đào tạo trực tuyến).Kết quả kiểm tra điều kiện mở học phầnN1—
3. Biên soạn học liệu số, bài giảng, bài kiểm tra; dựng khóa học trên LMSGiảng viên, bộ mônĐề xuất: Học liệu (Điều 17).Học liệu số, bài giảng, bài kiểm tra; khóa học trên LMSN1trực tuyến
4. Cấu hình lớp, tài khoản, quyền; kiểm thửTTCNTTĐề xuất: Cấu hình.Lớp, tài khoản, quyền trên LMS được cấu hình, kiểm thửN1trực tuyến
5. Thẩm định học phần, học liệu: chất lượng, bản quyền, đáp ứng chuẩn đầu raHội đồng thẩm định học phần trực tuyếnĐề xuất: Hội đồng thẩm định (Điều 18).Biên bản thẩm định học phần, học liệuN1trực tuyến, giấy
6. Hội đồng thông qua học phần, học liệu?Hội đồng thẩm định học phần trực tuyếnĐề xuất: Kiểm tra, quyết định.Có: trình phê duyệt đưa vào kế hoạch giảng dạy. Không: giảng viên hoàn thiện học liệu (quay về bước 3).N1—
7. Phê duyệt đưa vào kế hoạch giảng dạy; xếp lịchKhoa, p. QLĐT, khoa đttt&ptnnĐề xuất: Phê duyệt.Học phần được đưa vào kế hoạch giảng dạy; lịch họcN1trực tuyến, giấy
8. Giảng dạy, tổ chức đánh giá trực tuyếnGiảng viên, bộ mônĐề xuất: Giảng dạy.Kết quả giảng dạy, đánh giá trực tuyến trên LMSN1trực tuyến
9. Theo dõi chất lượng; lấy phản hồi; cập nhật học liệuKhoa, p. QLĐT, khoa đttt&ptnnĐề xuất: Cải tiến.Báo cáo chất lượng, phản hồi; học liệu cập nhậtN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (QLDT.TT.01)

Phạm vi

  • Dựng theo Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến (QĐ 2925/2025: Điều 4 khối lượng, 11 học phần, 17 học liệu, 18 Hội đồng thẩm định; bản nhận dạng chữ) và Điều 10 Thông tư 56/2026. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Đề xuất học phần: mục tiêu, khối lượng trực tuyến, học liệu, đánh giá (QLDT.TT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Giảng viên, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 2. Kiểm tra điều kiện: khối lượng, hình thức, hạ tầng, giảng viên (QLDT.TT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Khoa, p. QLĐT, khoa đttt&ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Điều kiện (Điều 4, 11 quy chế đào tạo trực tuyến).

Bước 3. Biên soạn học liệu số, bài giảng, bài kiểm tra; dựng khóa học trên LMS (QLDT.TT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Giảng viên, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Học liệu (Điều 17).

Bước 4. Cấu hình lớp, tài khoản, quyền; kiểm thử (QLDT.TT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cấu hình.

Bước 5. Hội đồng thông qua học phần, học liệu? (QLDT.TT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng thẩm định học phần trực tuyến

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

GIẢNG VIÊN HOÀN THIỆN HỌC LIỆU (QLDT.TT.01)

Bước 6. Thẩm định học phần, học liệu: chất lượng, bản quyền, đáp ứng chuẩn đầu ra (QLDT.TT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hội đồng thẩm định học phần trực tuyến

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội đồng thẩm định (Điều 18).

Bước 7. Phê duyệt đưa vào kế hoạch giảng dạy; xếp lịch (QLDT.TT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Khoa, p. QLĐT, khoa đttt&ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt.

Bước 8. Giảng dạy, tổ chức đánh giá trực tuyến (QLDT.TT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Giảng viên, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giảng dạy.

Bước 9. Theo dõi chất lượng; lấy phản hồi; cập nhật học liệu (QLDT.TT.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Khoa, p. QLĐT, khoa đttt&ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cải tiến.

KẾT THÚC (QLDT.TT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Trước học kỳ.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đề xuất học phần; biên bản thẩm định (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • QĐ 2925/2025 chỉ có bản nhận dạng chữ mất dòng; tỷ lệ trực tuyến tối đa, quy trình thẩm định chi tiết: chưa đọc đầy đủ.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến tại Trường ĐHNT (QĐ 2925/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 26 điều: Điều 4 khối lượng, 11 học phần, 17 học liệu, 18 Hội đồng thẩm định, 25 trách nhiệm đơn vị) và Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học (QĐ 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 42 điều: Điều 2 khái niệm, 6 học liệu, 7 điều kiện, 12 tổ chức, 19 đến 21 đánh giá, 36 báo cáo, 37 lưu trữ) (01/08/2025; QĐ 2925 thay QĐ 1984/2011; QĐ 2929 thay QĐ 1568/2018, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét: QĐ 2925 đủ 17 trang, QĐ 2929 đủ 30 trang; chữ không dấu, một số dòng bị mất (nhất là Điều 8, 9 và 27 đến 29 của QĐ 2929), số liệu quan trọng đã đối chiếu lại với văn cảnh. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)
  • N2: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.NN.01: Xét công nhận chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng; Khoa ngoại ngữ · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra, đối chiếu, đánh giá và công nhận chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra, đối chiếu, đánh giá và công nhận chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng đào tạo (Điều 25) và khảo thí, đảm bảo chất lượng, chuẩn đầu ra (Điều 39). Chuẩn đầu ra từng chương trình xem KTDBCL.CDR.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Sinh viên nộp chứng chỉ hoặc đăng ký.

Điều kiện ra

  • Kết quả công nhận được cập nhật.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.NN.01 — Xét công nhận chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.NN.01 · Xét công nhận chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên nộp chứng chỉ hoặc đăng ký đánh giá chuẩn đầu ra.
Phạm vi
Chức năng đào tạo (Điều 25) và khảo thí, đảm bảo chất lượng, chuẩn đầu ra (Điều 39). Chuẩn đầu ra từng chương trình xem KTDBCL.CDR.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Sinh viên nộp chứng chỉ hoặc đăng ký.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nộp chứng chỉ hoặc đăng ký dự đánh giá
Trên sơ đồ: Nộp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học hoặc đăng ký dự đánh giá
Tác nhân: Sinh viên, học viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nộp.
Kết quả: Chứng chỉ đã nộp hoặc đăng ký dự đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra tính hợp lệ
Trên sơ đồ: Tiếp nhận; kiểm tra tính hợp lệ, thời hạn, đơn vị cấp
Tác nhân: P. QLĐT, khoa sđh, khoa đttt&ptnn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra.
Kết quả: Kết quả kiểm tra tính hợp lệ, thời hạn, đơn vị cấp chứng chỉ
Nguồn: N1
Bước 3. Đối chiếu chuẩn đầu ra
Trên sơ đồ: Đối chiếu chuẩn đầu ra của chương trình
Tác nhân: TT KT&ĐBCL, khoa ngoại ngữ
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đối chiếu (phần đầu bước 3 của bài).
Kết quả: Kết quả đối chiếu với chuẩn đầu ra của chương trình
Nguồn: N1
Bước 4. Cần tổ chức đánh giá? (bước 3 của bài, phần "nếu cần")
Tác nhân: TT KT&ĐBCL, khoa ngoại ngữ
Nghiệp vụ: Đề xuất: tổ chức đánh giá "nếu cần" (phần sau bước 3 của bài).
Kết quả: Có: tổ chức đánh giá. Không: chuyển kết luận.
Nguồn: N1
Bước 5. Tổ chức đánh giá (bước 3 của bài)
Tác nhân: TT KT&ĐBCL, khoa ngoại ngữ
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đánh giá.
Kết quả: Kết quả đánh giá ngoại ngữ, tin học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Hợp lệ, đạt chuẩn đầu ra? (bước 4 của bài)
Trên sơ đồ: Chứng chỉ hợp lệ, đạt chuẩn đầu ra?
Tác nhân: P. QLĐT, khoa sđh, khoa đttt&ptnn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả: Có: lập danh sách đạt. Không: thông báo chưa đạt; sinh viên đăng ký đánh giá hoặc nộp lại (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 7. Lập danh sách; thông báo (bước 5 của bài)
Trên sơ đồ: Lập danh sách đạt, chưa đạt; thông báo; xử lý khiếu nại
Tác nhân: P. QLĐT, khoa sđh, khoa đttt&ptnn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Danh sách.
Kết quả: Danh sách đạt, chưa đạt; thông báo; kết quả xử lý khiếu nại
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Phê duyệt kết quả công nhận (bước 6 của bài)
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Duyệt.
Kết quả: Kết quả công nhận chuẩn đầu ra được phê duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (mục ghi "bước 5"; theo chữ các bước là bước 6 của bài, nay là bước 8).
Bước 9. Cập nhật hệ thống (bước 7 của bài)
Trên sơ đồ: Cập nhật hệ thống; dùng cho xét tốt nghiệp (QLDT.XT.03)
Tác nhân: P. QLĐT, khoa sđh, khoa đttt&ptnn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cập nhật.
Kết quả: Kết quả công nhận cập nhật trên hệ thống, dùng cho xét tốt nghiệp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết quả được công nhận, cập nhật; tiếp ở QLDT.XT.03 khi xét tốt nghiệp.
Điều kiện ra
Kết quả công nhận được cập nhật.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kế hoạch xét tốt nghiệp.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn nộp chứng chỉ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học của từng chương trình, danh mục chứng chỉ được công nhận: chưa có tài liệu.
Bảng bước — QLDT.NN.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Nộp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học hoặc đăng ký dự đánh giáSinh viên, học viênĐề xuất: Nộp.Chứng chỉ đã nộp hoặc đăng ký dự đánh giáN1trực tuyến
2. Tiếp nhận; kiểm tra tính hợp lệ, thời hạn, đơn vị cấpP. QLĐT, khoa sđh, khoa đttt&ptnnĐề xuất: Kiểm tra.Kết quả kiểm tra tính hợp lệ, thời hạn, đơn vị cấp chứng chỉN1—
3. Đối chiếu chuẩn đầu ra của chương trìnhTT KT&ĐBCL, khoa ngoại ngữĐề xuất: Đối chiếu (phần đầu bước 3 của bài).Kết quả đối chiếu với chuẩn đầu ra của chương trìnhN1—
4. Cần tổ chức đánh giá?TT KT&ĐBCL, khoa ngoại ngữĐề xuất: tổ chức đánh giá "nếu cần" (phần sau bước 3 của bài).Có: tổ chức đánh giá. Không: chuyển kết luận.N1—
5. Tổ chức đánh giáTT KT&ĐBCL, khoa ngoại ngữĐề xuất: Đánh giá.Kết quả đánh giá ngoại ngữ, tin họcN1trực tuyến, giấy
6. Chứng chỉ hợp lệ, đạt chuẩn đầu ra?P. QLĐT, khoa sđh, khoa đttt&ptnnĐề xuất: Kiểm tra, quyết định.Có: lập danh sách đạt. Không: thông báo chưa đạt; sinh viên đăng ký đánh giá hoặc nộp lại (quay về bước 1).N1—
7. Lập danh sách đạt, chưa đạt; thông báo; xử lý khiếu nạiP. QLĐT, khoa sđh, khoa đttt&ptnnĐề xuất: Danh sách.Danh sách đạt, chưa đạt; thông báo; kết quả xử lý khiếu nạiN1trực tuyến, giấy
8. Phê duyệt kết quả công nhậnHiệu trưởngĐề xuất: Duyệt.Kết quả công nhận chuẩn đầu ra được phê duyệtN1trực tuyến, giấy
9. Cập nhật hệ thống; dùng cho xét tốt nghiệp (QLDT.XT.03)P. QLĐT, khoa sđh, khoa đttt&ptnnĐề xuất: Cập nhật.Kết quả công nhận cập nhật trên hệ thống, dùng cho xét tốt nghiệpN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (QLDT.NN.01)

Phạm vi

  • Chức năng đào tạo (Điều 25) và khảo thí, đảm bảo chất lượng, chuẩn đầu ra (Điều 39). Chuẩn đầu ra từng chương trình xem KTDBCL.CDR.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Nộp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học hoặc đăng ký dự đánh giá (QLDT.NN.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên, học viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp.

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra tính hợp lệ, thời hạn, đơn vị cấp (QLDT.NN.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. QLĐT, khoa sđh, khoa đttt&ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Đối chiếu chuẩn đầu ra của chương trình; tổ chức đánh giá nếu cần (QLDT.NN.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • TT KT&ĐBCL, khoa ngoại ngữ

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu, đánh giá.

Bước 4. Chứng chỉ hợp lệ, đạt chuẩn đầu ra? (QLDT.NN.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. QLĐT, khoa sđh, khoa đttt&ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO CHƯA ĐẠT; ĐĂNG KÝ ĐÁNH GIÁ (QLDT.NN.01)

Bước 5. Lập danh sách đạt, chưa đạt; thông báo; xử lý khiếu nại (QLDT.NN.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. QLĐT, khoa sđh, khoa đttt&ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Danh sách.

Bước 6. Phê duyệt kết quả công nhận (QLDT.NN.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 7. Cập nhật hệ thống; dùng cho xét tốt nghiệp (QLDT.XT.03) (QLDT.NN.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. QLĐT, khoa sđh, khoa đttt&ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật.

KẾT THÚC (QLDT.NN.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo kế hoạch xét tốt nghiệp.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đơn nộp chứng chỉ (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học của từng chương trình, danh mục chứng chỉ được công nhận: chưa có tài liệu.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Hành chính và pháp chế

Đơn vị phụ trách chung: Văn phòng, P.Thanh tra – Pháp chế

TCNS.KK.01: Kê khai, công khai tài sản, thu nhập hằng năm (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự; P. Thanh tra - Pháp chế · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập danh sách, hướng dẫn, tiếp nhận, công khai, xác minh và lưu bản kê khai tài sản, thu nhập hằng năm. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập danh sách, hướng dẫn, tiếp nhận, công khai, xác minh và lưu bản kê khai tài sản, thu nhập hằng năm.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ phòng, chống tham nhũng của Thanh tra - Pháp chế (Điều 38) và quản lý viên chức của Tổ chức - Nhân sự (Điều 24). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đến kỳ kê khai hằng năm hoặc khi có biến động.

Điều kiện ra

  • Bản kê khai được công khai, lưu; có báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng chỉ đạo xử lý vi phạm (bước 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.KK.01 — Kê khai, công khai tài sản, thu nhập hằng năm (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.KK.01 · Kê khai, công khai tài sản, thu nhập hằng năm (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ kê khai hằng năm hoặc khi có biến động.
Phạm vi
Nhiệm vụ phòng, chống tham nhũng của Thanh tra - Pháp chế (Điều 38) và quản lý viên chức của Tổ chức - Nhân sự (Điều 24). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đến kỳ kê khai hằng năm hoặc khi có biến động.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập danh sách; thông báo, hướng dẫn
Trên sơ đồ: Lập danh sách người có nghĩa vụ kê khai; thông báo, hướng dẫn
Tác nhân: P. tổ chức - nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Danh sách.
Kết quả: Danh sách người có nghĩa vụ kê khai; thông báo, hướng dẫn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kê khai; ký, nộp bản kê khai
Trên sơ đồ: Kê khai theo mẫu; ký, nộp bản kê khai
Tác nhân: Viên chức thuộc diện kê khai
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kê khai.
Kết quả: Bản kê khai tài sản, thu nhập có ký
Nguồn: N1
Bước 3. Tiếp nhận; kiểm tra; vào sổ (bước 4 của bài)
Trên sơ đồ: Tiếp nhận; kiểm tra tính đầy đủ; vào sổ
Tác nhân: P. tổ chức - nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tiếp nhận.
Kết quả: Bản kê khai được tiếp nhận, vào sổ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Đầy đủ, đúng mẫu, đúng hạn? (bước 3 của bài)
Trên sơ đồ: Bản kê khai đầy đủ, đúng mẫu, đúng hạn?
Tác nhân: P. tổ chức - nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả: Có: công khai bản kê khai. Không: yêu cầu bổ sung, kê khai lại (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 5. Công khai bản kê khai; lập biên bản
Trên sơ đồ: Công khai bản kê khai theo hình thức quy định; lập biên bản công khai
Tác nhân: P. tổ chức - nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Công khai.
Kết quả: Bản kê khai được công khai; biên bản công khai
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Có dấu hiệu, tố cáo? (bước 6 của bài, phần điều kiện)
Trên sơ đồ: Có dấu hiệu vi phạm, tố cáo?
Tác nhân: P. thanh tra - pháp chế
Nghiệp vụ: Tách từ chữ "khi có dấu hiệu, tố cáo" của bước 6 trong bài.
Kết quả: Có: kiểm tra, xác minh theo QT-02. Không: lưu, báo cáo.
Nguồn: N1
Bước 7. Kiểm tra, xác minh (QT-02) (bước 6 của bài)
Trên sơ đồ: → QT-02: kiểm tra, xác minh khi có dấu hiệu, tố cáo
Tác nhân: P. thanh tra - pháp chế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác minh (theo QT-02 Xử lý đơn tố cáo).
Kết quả: Kết quả kiểm tra, xác minh
Nguồn: N1
Bước 8. Báo cáo; chỉ đạo xử lý (bước 7 của bài)
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chỉ đạo.
Kết quả: Ý kiến chỉ đạo xử lý vi phạm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng chỉ đạo xử lý vi phạm (mục ghi "bước 6"; theo chữ các bước là bước 7 của bài, nay là bước 8).
Bước 9. Lưu, bảo quản; báo cáo (bước 8 của bài)
Trên sơ đồ: Lưu, bảo quản bản kê khai; báo cáo cơ quan quản lý
Tác nhân: P. tổ chức - nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lưu, báo cáo.
Kết quả: Bản kê khai lưu, bảo quản; báo cáo gửi cơ quan quản lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Bản kê khai được công khai, lưu, báo cáo.
Điều kiện ra
Bản kê khai được công khai, lưu; có báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kỳ kê khai hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu bản kê khai (theo quy định pháp luật, chưa tải).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Luật Phòng, chống tham nhũng, nghị định về kiểm soát tài sản, thu nhập; danh sách đối tượng, thời hạn, hình thức công khai: chưa đọc.
Bảng bước — TCNS.KK.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập danh sách người có nghĩa vụ kê khai; thông báo, hướng dẫnP. tổ chức - nhân sựĐề xuất: Danh sách.Danh sách người có nghĩa vụ kê khai; thông báo, hướng dẫnN1trực tuyến
2. Kê khai theo mẫu; ký, nộp bản kê khaiViên chức thuộc diện kê khaiĐề xuất: Kê khai.Bản kê khai tài sản, thu nhập có kýN1—
3. Tiếp nhận; kiểm tra tính đầy đủ; vào sổP. tổ chức - nhân sựĐề xuất: Tiếp nhận.Bản kê khai được tiếp nhận, vào sổN1trực tuyến, giấy
4. Bản kê khai đầy đủ, đúng mẫu, đúng hạn?P. tổ chức - nhân sựĐề xuất: Kiểm tra, quyết định.Có: công khai bản kê khai. Không: yêu cầu bổ sung, kê khai lại (quay về bước 2).N1—
5. Công khai bản kê khai theo hình thức quy định; lập biên bản công khaiP. tổ chức - nhân sựĐề xuất: Công khai.Bản kê khai được công khai; biên bản công khaiN1trực tuyến, giấy
6. Có dấu hiệu vi phạm, tố cáo?P. thanh tra - pháp chếTách từ chữ "khi có dấu hiệu, tố cáo" của bước 6 trong bài.Có: kiểm tra, xác minh theo QT-02. Không: lưu, báo cáo.N1—
7. → QT-02: kiểm tra, xác minh khi có dấu hiệu, tố cáoP. thanh tra - pháp chếĐề xuất: Xác minh (theo QT-02 Xử lý đơn tố cáo).Kết quả kiểm tra, xác minhN1—
8. Báo cáo; chỉ đạo xử lýHiệu trưởngĐề xuất: Chỉ đạo.Ý kiến chỉ đạo xử lý vi phạmN1trực tuyến, giấy
9. Lưu, bảo quản bản kê khai; báo cáo cơ quan quản lýP. tổ chức - nhân sựĐề xuất: Lưu, báo cáo.Bản kê khai lưu, bảo quản; báo cáo gửi cơ quan quản lýN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (TCNS.KK.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ phòng, chống tham nhũng của Thanh tra - Pháp chế (Điều 38) và quản lý viên chức của Tổ chức - Nhân sự (Điều 24). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập danh sách người có nghĩa vụ kê khai; thông báo, hướng dẫn (TCNS.KK.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Danh sách.

Bước 2. Kê khai theo mẫu; ký, nộp bản kê khai (TCNS.KK.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Viên chức thuộc diện kê khai

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kê khai.

Bước 3. Bản kê khai đầy đủ, đúng mẫu, đúng hạn? (TCNS.KK.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

YÊU CẦU BỔ SUNG, KÊ KHAI LẠI (TCNS.KK.01)

Bước 4. Tiếp nhận; kiểm tra tính đầy đủ; vào sổ (TCNS.KK.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tiếp nhận.

Bước 5. Công khai bản kê khai theo hình thức quy định; lập biên bản công khai (TCNS.KK.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công khai.

Bước 6. Kiểm tra, xác minh khi có dấu hiệu, tố cáo (QT-02) (TCNS.KK.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. thanh tra - pháp chế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác minh.

Bước 7. Báo cáo; chỉ đạo xử lý (TCNS.KK.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chỉ đạo.

Bước 8. Lưu, bảo quản bản kê khai; báo cáo cơ quan quản lý (TCNS.KK.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu, báo cáo.

KẾT THÚC (TCNS.KK.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo kỳ kê khai hằng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Mẫu bản kê khai (theo quy định pháp luật, chưa tải).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Luật Phòng, chống tham nhũng, nghị định về kiểm soát tài sản, thu nhập; danh sách đối tượng, thời hạn, hình thức công khai: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

DULIEU.CN.01: Xử lý yêu cầu của chủ thể dữ liệu cá nhân và sự cố lộ lọt dữ liệu (đề xuất)Đợt 21

Đơn vị: TTCNTT; đơn vị quản lý dữ liệu; P. Thanh tra - Pháp chế · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, xác thực, đánh giá, thực hiện yêu cầu của chủ thể dữ liệu cá nhân và xử lý sự cố lộ lọt dữ liệu. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, xác thực, đánh giá, thực hiện yêu cầu của chủ thể dữ liệu cá nhân và xử lý sự cố lộ lọt dữ liệu.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng quản lý dữ liệu số và an toàn thông tin (Điều 37); Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 (có hiệu lực 01/01/2026) được nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số, chưa đọc nguyên văn. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có yêu cầu của chủ thể dữ liệu hoặc sự cố.

Điều kiện ra

  • Yêu cầu được xử lý; sự cố được thông báo, khắc phục.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng quyết định thông báo sự cố (bước 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ DULIEU.CN.01 — Xử lý yêu cầu của chủ thể dữ liệu cá nhân và sự cố lộ lọt dữ liệu (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DULIEU.CN.01 · Xử lý yêu cầu của chủ thể dữ liệu cá nhân và sự cố lộ lọt dữ liệu (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có yêu cầu truy cập, sửa, xóa dữ liệu cá nhân hoặc phát hiện lộ lọt dữ liệu.
Phạm vi
• Chức năng quản lý dữ liệu số và an toàn thông tin (Điều 37); Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 (có hiệu lực 01/01/2026) được nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số, chưa đọc nguyên văn. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
• Văn bản hướng dẫn hiện hành: Nghị định 356/2025 (từ 01/01/2026) cùng Luật 91/2025/QH15 thay Nghị định 13/2023 (theo bảng căn cứ đã xác minh 26/10/2026); chưa đối chiếu điều khoản về thời hạn trả lời, nội dung thông báo sự cố.
Điều kiện vào
Có yêu cầu của chủ thể dữ liệu hoặc sự cố.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi yêu cầu hoặc báo sự cố
Trên sơ đồ: Gửi yêu cầu: truy cập, chỉnh sửa, rút lại đồng ý, xóa dữ liệu; hoặc báo sự cố
Tác nhân: Chủ thể dữ liệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Yêu cầu.
Kết quả: Phiếu yêu cầu hoặc báo cáo sự cố
Nguồn: N1
Bước 2. Tiếp nhận; xác thực danh tính
Trên sơ đồ: Tiếp nhận; xác thực danh tính; xác định dữ liệu, đơn vị quản lý
Tác nhân: Tt công nghệ thông tin, đơn vị quản lý dữ liệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác thực.
Kết quả: Yêu cầu được tiếp nhận, xác thực; dữ liệu, đơn vị quản lý được xác định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Phân loại: sự cố lộ lọt hay yêu cầu
Trên sơ đồ: Sự cố lộ lọt dữ liệu?
Tác nhân: Tt công nghệ thông tin, đơn vị quản lý dữ liệu
Nghiệp vụ: Phân loại theo bước 1 của bài (yêu cầu của chủ thể dữ liệu hoặc báo sự cố).
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng quyết định thông báo sự cố. Không: đánh giá căn cứ pháp lý của yêu cầu.
Nguồn: N1
Bước 4. Đánh giá căn cứ pháp lý (bước 3 của bài)
Trên sơ đồ: Đánh giá căn cứ pháp lý; thời hạn lưu trữ bắt buộc
Tác nhân: P. thanh tra - pháp chế
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đánh giá pháp lý.
Kết quả: Ý kiến đánh giá căn cứ pháp lý, thời hạn lưu trữ bắt buộc
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Yêu cầu hợp lệ, có căn cứ? (bước 4 của bài)
Trên sơ đồ: Yêu cầu hợp lệ, có căn cứ thực hiện?
Tác nhân: Tt công nghệ thông tin, đơn vị quản lý dữ liệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.
Kết quả: Có: thực hiện yêu cầu. Không: từ chối, thông báo lý do và quyền khiếu nại.
Nguồn: N1
Kết thúc khi từ chối, thông báo lý do và quyền khiếu nại
Không hợp lệ
Bước 6. Thực hiện yêu cầu; ghi nhật ký (bước 5 của bài)
Tác nhân: Tt công nghệ thông tin, đơn vị quản lý dữ liệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thực hiện (chữ bài: "Thực hiện yêu cầu hoặc từ chối có lý do; ghi nhật ký"; phần từ chối thuộc nhánh Không của bước 5).
Kết quả: Yêu cầu được thực hiện; nhật ký xử lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Nhận thông báo kết quả (bước 6 của bài)
Tác nhân: Chủ thể dữ liệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nhận kết quả.
Kết quả: Chủ thể dữ liệu nhận thông báo kết quả
Nguồn: N1
Kết thúc khi kết thúc
Yêu cầu được xử lý, hồ sơ lưu
Bước 8. Quyết định thông báo sự cố (bước 7 của bài)
Trên sơ đồ: Sự cố lộ lọt: quyết định thông báo cơ quan có thẩm quyền, chủ thể dữ liệu
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quyết định.
Kết quả: Quyết định thông báo sự cố cho cơ quan có thẩm quyền, chủ thể dữ liệu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng quyết định thông báo sự cố (bước 7 của bài, nay là bước 8).
Bước 9. Khắc phục; lưu hồ sơ; báo cáo (bước 8 của bài)
Trên sơ đồ: Khắc phục, rà soát biện pháp bảo vệ; lưu hồ sơ; báo cáo
Tác nhân: Tt công nghệ thông tin, đơn vị quản lý dữ liệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Khắc phục (DULIEU.VP.01, TCQL.AN.01).
Kết quả: Sự cố được khắc phục; hồ sơ, báo cáo sự cố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sự cố được thông báo, khắc phục; hồ sơ lưu.
Bảng bước — DULIEU.CN.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi yêu cầu: truy cập, chỉnh sửa, rút lại đồng ý, xóa dữ liệu; hoặc báo sự cốChủ thể dữ liệuĐề xuất: Yêu cầu.Phiếu yêu cầu hoặc báo cáo sự cốN1—
2. Tiếp nhận; xác thực danh tính; xác định dữ liệu, đơn vị quản lýTt công nghệ thông tin, đơn vị quản lý dữ liệuĐề xuất: Xác thực.Yêu cầu được tiếp nhận, xác thực; dữ liệu, đơn vị quản lý được xác địnhN1trực tuyến
3. Sự cố lộ lọt dữ liệu?Tt công nghệ thông tin, đơn vị quản lý dữ liệuPhân loại theo bước 1 của bài (yêu cầu của chủ thể dữ liệu hoặc báo sự cố).Có: trình Hiệu trưởng quyết định thông báo sự cố. Không: đánh giá căn cứ pháp lý của yêu cầu.N1—
4. Đánh giá căn cứ pháp lý; thời hạn lưu trữ bắt buộcP. thanh tra - pháp chếĐề xuất: Đánh giá pháp lý.Ý kiến đánh giá căn cứ pháp lý, thời hạn lưu trữ bắt buộcN1trực tuyến
5. Yêu cầu hợp lệ, có căn cứ thực hiện?Tt công nghệ thông tin, đơn vị quản lý dữ liệuĐề xuất: Kiểm tra, quyết định.Có: thực hiện yêu cầu. Không: từ chối, thông báo lý do và quyền khiếu nại.N1—
6. Thực hiện yêu cầu; ghi nhật kýTt công nghệ thông tin, đơn vị quản lý dữ liệuĐề xuất: Thực hiện (chữ bài: "Thực hiện yêu cầu hoặc từ chối có lý do; ghi nhật ký"; phần từ chối thuộc nhánh Không của bước 5).Yêu cầu được thực hiện; nhật ký xử lýN1trực tuyến
7. Nhận thông báo kết quảChủ thể dữ liệuĐề xuất: Nhận kết quả.Chủ thể dữ liệu nhận thông báo kết quảN1—
8. Sự cố lộ lọt: quyết định thông báo cơ quan có thẩm quyền, chủ thể dữ liệuHiệu trưởngĐề xuất: Quyết định.Quyết định thông báo sự cố cho cơ quan có thẩm quyền, chủ thể dữ liệuN1trực tuyến, giấy
9. Khắc phục, rà soát biện pháp bảo vệ; lưu hồ sơ; báo cáoTt công nghệ thông tin, đơn vị quản lý dữ liệuĐề xuất: Khắc phục (DULIEU.VP.01, TCQL.AN.01).Sự cố được khắc phục; hồ sơ, báo cáo sự cốN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (DULIEU.CN.01)

Phạm vi

  • Chức năng quản lý dữ liệu số và an toàn thông tin (Điều 37); Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 (có hiệu lực 01/01/2026) được nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số, chưa đọc nguyên văn. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Gửi yêu cầu: truy cập, chỉnh sửa, rút lại đồng ý, xóa dữ liệu; hoặc báo sự cố (DULIEU.CN.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Chủ thể dữ liệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Yêu cầu.

Bước 2. Tiếp nhận; xác thực danh tính; xác định dữ liệu, đơn vị quản lý (DULIEU.CN.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin, đơn vị quản lý dữ liệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác thực.

Bước 3. Đánh giá căn cứ pháp lý; thời hạn lưu trữ bắt buộc (DULIEU.CN.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. thanh tra - pháp chế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá pháp lý.

Bước 4. Yêu cầu hợp lệ, có căn cứ thực hiện? (DULIEU.CN.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin, đơn vị quản lý dữ liệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TỪ CHỐI, THÔNG BÁO LÝ DO VÀ QUYỀN KHIẾU NẠI (DULIEU.CN.01)

Bước 5. Thực hiện yêu cầu hoặc từ chối có lý do; ghi nhật ký (DULIEU.CN.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin, đơn vị quản lý dữ liệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện.

Bước 6. Nhận thông báo kết quả (DULIEU.CN.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Chủ thể dữ liệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nhận kết quả.

Bước 7. Sự cố lộ lọt: quyết định thông báo cơ quan có thẩm quyền, chủ thể dữ liệu (DULIEU.CN.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 8. Khắc phục, rà soát biện pháp bảo vệ; lưu hồ sơ; báo cáo (DULIEU.CN.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin, đơn vị quản lý dữ liệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Khắc phục (DULIEU.VP.01, TCQL.AN.01).

KẾT THÚC (DULIEU.CN.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thời hạn xử lý theo luật (chưa đối chiếu).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu yêu cầu; nhật ký xử lý (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân, nghị định hướng dẫn: thời hạn trả lời, nội dung thông báo sự cố chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Các phần của bộ quy trình

← Phần 15: Quản trị chuyển đổi số, báo cáo, quy hoạch và truyền thông nội bộ · Phần 17: Chế độ viên chức, chuyển trường, dự giờ, thư viện và tuyển sinh →

Chia sẻ:

Bình luận

Đang tải bình luận...