AI Research Hub
Quay về trang chủ
Số hóa quy trình

Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 13: Nhân sự, thư viện, khoa học, tài chính, Viện VJCC và Cơ sở II

21 tháng 9, 20261 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 13: Nhân sự, thư viện, khoa học, tài chính, Viện VJCC và Cơ sở II

31 quy trình bổ sung của Phòng Tổ chức - Nhân sự, Thư viện, Quản lý khoa học, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Quản lý đào tạo, Viện VJCC và Cơ sở II. Bản đề xuất để đơn vị rà soát.

Bài này mô tả 31 quy trình (6 lĩnh vực) theo Quy chế tổ chức và hoạt động: Phòng Tổ chức - Nhân sự, Thư viện, Phòng Quản lý khoa học, Phòng Quản trị - Thiết bị, Phòng Kế hoạch - Tài chính, Phòng Quản lý dự án, Phòng Quản lý đào tạo, Viện VJCC và Cơ sở II. Mỗi quy trình có một mục riêng với mục đích, phạm vi, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ.

Điều cần biết trước khi đọc

  • Căn cứ: nhiệm vụ của từng đơn vị nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường (Điều 24, 25, 29, 32, 33, 34, 36, 43, 48; tệp không có Điều 1 đến 22 và chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo).
  • Phần đề xuất: trình tự, người thực hiện, thời hạn và biểu mẫu là đề xuất; Trường chưa ban hành văn bản quy trình tương ứng.
  • Chưa đối chiếu được: pháp luật chuyên ngành (lao động, quốc phòng, bảo vệ chính trị nội bộ, sở hữu trí tuệ, tài chính, đấu thầu, tuyển sinh) và quy chế nội bộ tương ứng chưa đọc.

Xem thêm: bài mô tả các quy trình khác của Trường · tổng đồ quy trình.

Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.

Mục lục

Tài sản và cơ sở vật chất (1)

Tổ chức và nhân sự (7)

Khoa học và công nghệ (4)

Chất lượng và chuẩn hóa quy trình (9)

Đào tạo và sinh viên (9)

Hành chính và pháp chế (1)

Tài sản và cơ sở vật chất

Đơn vị phụ trách chung: P.QTTB, P.QLDA, P.KHTC

QLDT.TS.04: Xây dựng đề án tuyển sinh đại học chính quy: chỉ tiêu, phương thức, điều kiện (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách xây dựng, thông qua, công bố đề án tuyển sinh đại học chính quy và tổ chức tuyển sinh. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xây dựng, thông qua, công bố đề án tuyển sinh đại học chính quy và tổ chức tuyển sinh.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 25(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Trước mùa tuyển sinh.

Điều kiện ra

  • Đề án được ban hành, công bố, thực hiện.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởng (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.TS.04 — Xây dựng đề án tuyển sinh đại học chính quy: chỉ tiêu, phương thức, điều kiện (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.TS.04 · Xây dựng đề án tuyển sinh đại học chính quy: chỉ tiêu, phương thức, điều kiện (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Trước mỗi mùa tuyển sinh.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 25(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Trước mùa tuyển sinh.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Rà soát quy chế tuyển sinh, kết quả năm trước
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Rà soát quy chế tuyển sinh, kết quả năm trước.
Kết quả: Báo cáo rà soát
Nguồn: N1
Bước 2. Đề xuất chỉ tiêu theo ngành, chương trình
Tác nhân: Khoa, viện, đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đề xuất chỉ tiêu theo ngành, chương trình.
Kết quả: Đề xuất chỉ tiêu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Dự báo nhu cầu; phối hợp truyền thông tuyển sinh
Tác nhân: P. Truyền thông, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phối hợp dự báo nhu cầu; truyền thông tuyển sinh.
Kết quả: Dự báo nhu cầu; kế hoạch truyền thông
Nguồn: N1
Bước 4. Soạn đề án: phương thức, tổ hợp, ngưỡng bảo đảm chất lượng
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Soạn đề án tuyển sinh: phương thức, tổ hợp, ngưỡng bảo đảm chất lượng.
Kết quả: Dự thảo đề án tuyển sinh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Hội đồng tuyển sinh thông qua đề án
Trên sơ đồ: Hội đồng tuyển sinh thông qua đề án?
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định. Có: Hiệu trưởng ban hành (bước 6). Không: hoàn thiện đề án (quay về bước 4).
Kết quả: Có: bước 6. Không: hoàn thiện đề án (bước 4).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởng (bước 5).
Bước 6. Hiệu trưởng ban hành đề án
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hiệu trưởng ký ban hành đề án đã được Hội đồng tuyển sinh thông qua.
Kết quả: Quyết định ban hành đề án tuyển sinh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Công bố đề án, thông tin tuyển sinh; báo cáo Bộ
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Công bố đề án, thông tin tuyển sinh; báo cáo Bộ.
Kết quả: Đề án, thông tin đã công bố; báo cáo Bộ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Tổ chức tuyển sinh; tổng kết
Trên sơ đồ: → TS.XT.01, XT.02, NH.01: tổ chức tuyển sinh; tổng kết
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổ chức tuyển sinh theo các quy trình TS.XT.01, XT.02, NH.01; tổng kết.
Kết quả: Kết quả tuyển sinh; báo cáo tổng kết
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đề án được ban hành, tuyển sinh được tổ chức; chi tiết ở TS.XT.01, XT.02, NH.01.
Điều kiện ra
Đề án được ban hành, công bố, thực hiện.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng năm, theo lịch của Bộ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề án tuyển sinh (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế tuyển sinh của Bộ, hạn công bố, báo cáo: chưa đọc đầy đủ.
Bảng bước — QLDT.TS.04
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Rà soát quy chế tuyển sinh, kết quả năm trướcP. Quản lý đào tạoĐề xuất: Rà soát quy chế tuyển sinh, kết quả năm trước.Báo cáo rà soátN1—
2. Đề xuất chỉ tiêu theo ngành, chương trìnhKhoa, viện, đơn vịĐề xuất: Đề xuất chỉ tiêu theo ngành, chương trình.Đề xuất chỉ tiêuN1trực tuyến
3. Dự báo nhu cầu; phối hợp truyền thông tuyển sinhP. Truyền thông, TT KT&ĐBCLĐề xuất: Phối hợp dự báo nhu cầu; truyền thông tuyển sinh.Dự báo nhu cầu; kế hoạch truyền thôngN1—
4. Soạn đề án: phương thức, tổ hợp, ngưỡng bảo đảm chất lượngP. Quản lý đào tạoĐề xuất: Soạn đề án tuyển sinh: phương thức, tổ hợp, ngưỡng bảo đảm chất lượng.Dự thảo đề án tuyển sinhN1trực tuyến
5. Hội đồng tuyển sinh thông qua đề án?Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởngĐề xuất: Kiểm tra, quyết định. Có: Hiệu trưởng ban hành (bước 6). Không: hoàn thiện đề án (quay về bước 4).Có: bước 6. Không: hoàn thiện đề án (bước 4).N1—
6. Hiệu trưởng ban hành đề ánHội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởngĐề xuất: Hiệu trưởng ký ban hành đề án đã được Hội đồng tuyển sinh thông qua.Quyết định ban hành đề án tuyển sinhN1trực tuyến, giấy
7. Công bố đề án, thông tin tuyển sinh; báo cáo BộP. Quản lý đào tạoĐề xuất: Công bố đề án, thông tin tuyển sinh; báo cáo Bộ.Đề án, thông tin đã công bố; báo cáo BộN1trực tuyến
8. → TS.XT.01, XT.02, NH.01: tổ chức tuyển sinh; tổng kếtP. Quản lý đào tạoĐề xuất: Tổ chức tuyển sinh theo các quy trình TS.XT.01, XT.02, NH.01; tổng kết.Kết quả tuyển sinh; báo cáo tổng kếtN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDT.TS.04)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 25(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Rà soát quy chế tuyển sinh, kết quả năm trước (QLDT.TS.04 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Rà soát.

Bước 2. Đề xuất chỉ tiêu theo ngành, chương trình (QLDT.TS.04 · Bước 2)

Tác nhân

  • Khoa, viện, đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chỉ tiêu.

Bước 3. Dự báo nhu cầu; phối hợp truyền thông tuyển sinh (QLDT.TS.04 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. truyền thông, TT KT&ĐBCL

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp.

Bước 4. Soạn đề án: phương thức, tổ hợp, ngưỡng bảo đảm chất lượng (QLDT.TS.04 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề án.

Bước 5. Hội đồng tuyển sinh thông qua đề án? (QLDT.TS.04 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng tuyển sinh, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HOÀN THIỆN ĐỀ ÁN (QLDT.TS.04)

Bước 6. Hội đồng tuyển sinh thông qua; Hiệu trưởng ban hành (QLDT.TS.04 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hội đồng tuyển sinh, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ban hành.

Bước 7. Công bố đề án, thông tin tuyển sinh; báo cáo Bộ (QLDT.TS.04 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công bố.

Bước 8. Tổ chức tuyển sinh (TS.XT.01, XT.02, NH.01); tổng kết (QLDT.TS.04 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổ chức.

KẾT THÚC (QLDT.TS.04)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Hằng năm, theo lịch của Bộ.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đề án tuyển sinh (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế tuyển sinh của Bộ, hạn công bố, báo cáo: chưa đọc đầy đủ.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Tổ chức và nhân sự

Đơn vị phụ trách chung: P.TCNS

TCNS.CS.01: Xây dựng, thực hiện chính sách thu hút nhân tài, nguồn nhân lực (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách xây dựng, ban hành, thực hiện và theo dõi chính sách thu hút nhân tài, nguồn nhân lực. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xây dựng, ban hành, thực hiện và theo dõi chính sách thu hút nhân tài, nguồn nhân lực.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có yêu cầu phát triển đội ngũ.

Điều kiện ra

  • Chính sách được ban hành, thực hiện.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo phê duyệt (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.CS.01 — Xây dựng, thực hiện chính sách thu hút nhân tài, nguồn nhân lực (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.CS.01 · Xây dựng, thực hiện chính sách thu hút nhân tài, nguồn nhân lực (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có yêu cầu phát triển đội ngũ hoặc đề xuất của đơn vị.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có yêu cầu phát triển đội ngũ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Khảo sát nhu cầu nhân lực, đối tượng thu hút
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Khảo sát, phối hợp các đơn vị.
Kết quả: Kết quả khảo sát nhu cầu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Soạn dự thảo chính sách: đối tượng, ưu đãi, điều kiện
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Soạn dự thảo chính sách.
Kết quả: Dự thảo chính sách
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Lãnh đạo phê duyệt chính sách
Trên sơ đồ: Lãnh đạo phê duyệt chính sách?
Tác nhân: Lãnh đạo trường (phần chữ ghi P. Kế hoạch - Tài chính)
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định. Có: cân đối kinh phí (bước 4). Không: điều chỉnh dự thảo (quay về bước 2).
Kết quả: Có: bước 4. Không: điều chỉnh dự thảo (bước 2).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo phê duyệt (phần chữ ghi "bước 4"; theo sơ đồ là hình thoi 3 và bước 5).
Bước 4. Cân đối nguồn kinh phí thực hiện
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lập dự toán, cân đối nguồn kinh phí.
Kết quả: Dự toán kinh phí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Ban hành chính sách
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ký ban hành chính sách sau khi cân đối kinh phí.
Kết quả: Quyết định ban hành chính sách
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Thông báo, tiếp nhận hồ sơ
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Công bố chính sách, tiếp nhận hồ sơ.
Kết quả: Thông báo; danh sách hồ sơ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Nộp hồ sơ; được xét
Tác nhân: Viên chức, đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nộp hồ sơ đề nghị được xét.
Kết quả: Hồ sơ đề nghị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Xét, thương lượng; trình quyết định tiếp nhận, hỗ trợ
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xét hồ sơ, thương lượng; trình quyết định tiếp nhận, hỗ trợ.
Kết quả: Tờ trình quyết định tiếp nhận, hỗ trợ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Quyết định tiếp nhận, hỗ trợ
Trên sơ đồ: Lãnh đạo quyết định tiếp nhận, hỗ trợ?
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Tách từ chữ "trình quyết định tiếp nhận, hỗ trợ" của bước 8. Có: ký hợp đồng, chi hỗ trợ (bước 10). Không: không tiếp nhận.
Kết quả: Có: quyết định tiếp nhận, hỗ trợ. Không: không tiếp nhận.
Nguồn: N1; nhánh tách từ chữ "trình quyết định" của bước 8
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi không tiếp nhận
Không tiếp nhận; P. TCNS thông báo người nộp
Bước 10. Ký hợp đồng, chi hỗ trợ; theo dõi hiệu quả; báo cáo
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ký hợp đồng, chi hỗ trợ theo quy trình thanh toán; theo dõi hiệu quả; báo cáo.
Kết quả: Hợp đồng; chứng từ chi; báo cáo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chính sách được thực hiện, theo dõi.
Điều kiện ra
Chính sách được ban hành, thực hiện.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: kinh phí ưu đãi, hỗ trợ; thanh toán theo quy trình thanh toán; mức chưa có.
Thời hạn
Theo kế hoạch nhân sự.
Biểu mẫu, hồ sơ
Dự thảo chính sách (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — TCNS.CS.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Khảo sát nhu cầu nhân lực, đối tượng thu hútP. Tổ chức - Nhân sựĐề xuất: Khảo sát, phối hợp các đơn vị.Kết quả khảo sát nhu cầuN1trực tuyến
2. Soạn dự thảo chính sách: đối tượng, ưu đãi, điều kiệnP. Tổ chức - Nhân sựĐề xuất: Soạn dự thảo chính sách.Dự thảo chính sáchN1trực tuyến
3. Lãnh đạo phê duyệt chính sách?Lãnh đạo trường (phần chữ ghi P. Kế hoạch - Tài chính)Đề xuất: Kiểm tra, quyết định. Có: cân đối kinh phí (bước 4). Không: điều chỉnh dự thảo (quay về bước 2).Có: bước 4. Không: điều chỉnh dự thảo (bước 2).N1—
4. Cân đối nguồn kinh phí thực hiệnP. Kế hoạch - Tài chínhĐề xuất: Lập dự toán, cân đối nguồn kinh phí.Dự toán kinh phíN1trực tuyến, giấy
5. Ban hành chính sáchLãnh đạo trườngĐề xuất: Ký ban hành chính sách sau khi cân đối kinh phí.Quyết định ban hành chính sáchN1trực tuyến, giấy
6. Thông báo, tiếp nhận hồ sơP. Tổ chức - Nhân sựĐề xuất: Công bố chính sách, tiếp nhận hồ sơ.Thông báo; danh sách hồ sơN1trực tuyến
7. Nộp hồ sơ; được xétViên chức, đơn vịĐề xuất: Nộp hồ sơ đề nghị được xét.Hồ sơ đề nghịN1trực tuyến
8. Xét, thương lượng; trình quyết định tiếp nhận, hỗ trợP. Tổ chức - Nhân sựĐề xuất: Xét hồ sơ, thương lượng; trình quyết định tiếp nhận, hỗ trợ.Tờ trình quyết định tiếp nhận, hỗ trợN1trực tuyến, giấy
9. Lãnh đạo quyết định tiếp nhận, hỗ trợ?Lãnh đạo trườngTách từ chữ "trình quyết định tiếp nhận, hỗ trợ" của bước 8. Có: ký hợp đồng, chi hỗ trợ (bước 10). Không: không tiếp nhận.Có: quyết định tiếp nhận, hỗ trợ. Không: không tiếp nhận.N1; nhánh tách từ chữ "trình quyết định" của bước 8trực tuyến, giấy
10. Ký hợp đồng, chi hỗ trợ; theo dõi hiệu quả; báo cáoP. Tổ chức - Nhân sựĐề xuất: Ký hợp đồng, chi hỗ trợ theo quy trình thanh toán; theo dõi hiệu quả; báo cáo.Hợp đồng; chứng từ chi; báo cáoN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCNS.CS.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Khảo sát nhu cầu nhân lực, đối tượng thu hút (TCNS.CS.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp các đơn vị.

Bước 2. Soạn dự thảo chính sách: đối tượng, ưu đãi, điều kiện (TCNS.CS.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Dự thảo.

Bước 3. Lãnh đạo phê duyệt chính sách? (TCNS.CS.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH DỰ THẢO (TCNS.CS.01)

Bước 4. Cân đối nguồn kinh phí thực hiện (TCNS.CS.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Dự toán.

Bước 5. Phê duyệt, ban hành chính sách (TCNS.CS.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ban hành.

Bước 6. Thông báo, tiếp nhận hồ sơ (TCNS.CS.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công bố.

Bước 7. Nộp hồ sơ; được xét (TCNS.CS.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Viên chức, đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp.

Bước 8. Xét, thương lượng; trình quyết định tiếp nhận, hỗ trợ (TCNS.CS.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xét.

Bước 9. Ký hợp đồng, chi hỗ trợ; theo dõi hiệu quả; báo cáo (TCNS.CS.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi.

KẾT THÚC (TCNS.CS.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: kinh phí ưu đãi, hỗ trợ; thanh toán theo quy trình thanh toán; mức chưa có.

Thời hạn

  • Theo kế hoạch nhân sự.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Dự thảo chính sách (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.TV.01: Cấp, cấp lại, thu hồi thẻ viên chức và người lao động (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách cấp, cấp lại, thu hồi và quản lý thẻ viên chức, người lao động. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách cấp, cấp lại, thu hồi và quản lý thẻ viên chức, người lao động.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có viên chức mới hoặc cần đổi thẻ.

Điều kiện ra

  • Thẻ được cấp, thu hồi, ghi sổ.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo duyệt (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.TV.01 — Cấp, cấp lại, thu hồi thẻ viên chức và người lao động (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.TV.01 · Cấp, cấp lại, thu hồi thẻ viên chức và người lao động (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Viên chức mới, cần đổi, cấp lại thẻ hoặc nghỉ việc, chuyển công tác.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có viên chức mới hoặc cần đổi thẻ; thu hồi khi nghỉ việc, chuyển công tác.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Phân loại yêu cầu
Trên sơ đồ: Thu hồi thẻ (nghỉ việc, chuyển công tác)?
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Phân loại sự kiện khởi phát. Có: thu hồi thẻ (bước 2). Không: cấp, cấp lại thẻ (bước 3).
Kết quả: Có: bước 2. Không: bước 3.
Nguồn: N1; phân loại tách từ tên quy trình và bước 8 bài tham khảo
Bước 2. Thu hồi thẻ khi nghỉ việc, chuyển công tác; cập nhật
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thu hồi thẻ; cập nhật dữ liệu, sổ.
Kết quả: Thẻ đã thu hồi; dữ liệu cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi kết thúc
Thẻ đã thu hồi, cập nhật
Bước 3. Đề nghị cấp, cấp lại thẻ; nộp ảnh, thông tin
Tác nhân: Viên chức
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đề nghị cấp, cấp lại thẻ; nộp ảnh, thông tin.
Kết quả: Đề nghị cấp thẻ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Kiểm tra thông tin, hợp đồng, tình trạng làm việc
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đối chiếu hồ sơ.
Kết quả: Kết quả đối chiếu
Nguồn: N1
Bước 5. Kết luận hồ sơ
Trên sơ đồ: Hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện cấp thẻ?
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra, quyết định. Có: lập danh sách (bước 6). Không: bổ sung hồ sơ (quay về bước 3).
Kết quả: Có: bước 6. Không: bổ sung hồ sơ (bước 3).
Nguồn: N1
Bước 6. Lập danh sách; trình duyệt
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lập danh sách cấp thẻ; trình duyệt.
Kết quả: Danh sách cấp thẻ; tờ trình
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Duyệt cấp thẻ
Tác nhân: Lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: Duyệt danh sách cấp thẻ.
Kết quả: Danh sách đã duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo duyệt (phần chữ ghi "bước 4"; sơ đồ bài tham khảo bước 5; sau đánh số lại là bước 7).
Bước 8. Sản xuất thẻ; cấu hình quyền sử dụng
Tác nhân: Đơn vị cấp thẻ, P. QTTB, TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Sản xuất thẻ; cấu hình quyền sử dụng; phối hợp quy trình thẻ thông minh.
Kết quả: Thẻ; quyền sử dụng trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Nhận thẻ; cấp phát; ghi sổ
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nhận thẻ, cấp phát cho viên chức, ghi sổ.
Kết quả: Sổ cấp phát thẻ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Thẻ được cấp, quản lý.
Điều kiện ra
Thẻ được cấp, thu hồi, ghi sổ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí in thẻ; thanh toán theo quy trình thanh toán.
Thời hạn
Thời hạn cấp: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách cấp thẻ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — TCNS.TV.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thu hồi thẻ (nghỉ việc, chuyển công tác)?P. Tổ chức - Nhân sựPhân loại sự kiện khởi phát. Có: thu hồi thẻ (bước 2). Không: cấp, cấp lại thẻ (bước 3).Có: bước 2. Không: bước 3.N1; phân loại tách từ tên quy trình và bước 8 bài tham khảo—
2. Thu hồi thẻ khi nghỉ việc, chuyển công tác; cập nhậtP. Tổ chức - Nhân sựĐề xuất: Thu hồi thẻ; cập nhật dữ liệu, sổ.Thẻ đã thu hồi; dữ liệu cập nhậtN1trực tuyến, giấy
3. Đề nghị cấp, cấp lại thẻ; nộp ảnh, thông tinViên chứcĐề xuất: Đề nghị cấp, cấp lại thẻ; nộp ảnh, thông tin.Đề nghị cấp thẻN1trực tuyến
4. Kiểm tra thông tin, hợp đồng, tình trạng làm việcP. Tổ chức - Nhân sựĐề xuất: Đối chiếu hồ sơ.Kết quả đối chiếuN1—
5. Hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện cấp thẻ?P. Tổ chức - Nhân sựĐề xuất: Kiểm tra, quyết định. Có: lập danh sách (bước 6). Không: bổ sung hồ sơ (quay về bước 3).Có: bước 6. Không: bổ sung hồ sơ (bước 3).N1—
6. Lập danh sách; trình duyệtP. Tổ chức - Nhân sựĐề xuất: Lập danh sách cấp thẻ; trình duyệt.Danh sách cấp thẻ; tờ trìnhN1trực tuyến, giấy
7. Duyệt cấp thẻLãnh đạo trườngĐề xuất: Duyệt danh sách cấp thẻ.Danh sách đã duyệtN1trực tuyến, giấy
8. Sản xuất thẻ; cấu hình quyền sử dụngĐơn vị cấp thẻ, P. QTTB, TTCNTTĐề xuất: Sản xuất thẻ; cấu hình quyền sử dụng; phối hợp quy trình thẻ thông minh.Thẻ; quyền sử dụng trên hệ thốngN1trực tuyến
9. Nhận thẻ; cấp phát; ghi sổP. Tổ chức - Nhân sựĐề xuất: Nhận thẻ, cấp phát cho viên chức, ghi sổ.Sổ cấp phát thẻN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCNS.TV.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Đề nghị cấp, cấp lại thẻ; nộp ảnh, thông tin (TCNS.TV.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Viên chức

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề nghị.

Bước 2. Kiểm tra thông tin, hợp đồng, tình trạng làm việc (TCNS.TV.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu hồ sơ.

Bước 3. Hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện cấp thẻ? (TCNS.TV.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BỔ SUNG HỒ SƠ (TCNS.TV.01)

Bước 4. Lập danh sách; trình duyệt (TCNS.TV.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Danh sách.

Bước 5. Duyệt cấp thẻ (TCNS.TV.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 6. Sản xuất thẻ; cấu hình quyền sử dụng (TCNS.TV.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Đơn vị cấp thẻ, p. QTTB, TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp quy trình thẻ thông minh.

Bước 7. Nhận thẻ; cấp phát; ghi sổ (TCNS.TV.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cấp phát.

Bước 8. Thu hồi thẻ khi nghỉ việc, chuyển công tác; cập nhật (TCNS.TV.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thu hồi.

KẾT THÚC (TCNS.TV.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh chi phí in thẻ; thanh toán theo quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Thời hạn cấp: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Danh sách cấp thẻ (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.DB.01: Lập, thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, phát triển đội ngũ viên chức (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập, duyệt, tổ chức và theo dõi đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ viên chức, người lao động. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập, duyệt, tổ chức và theo dõi đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ viên chức, người lao động.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đầu năm hoặc có nhu cầu.

Điều kiện ra

  • Kế hoạch được thực hiện, hồ sơ cập nhật.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo duyệt (bước 3).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.DB.01 — Lập, thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, phát triển đội ngũ viên chức (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.DB.01 · Lập, thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, phát triển đội ngũ viên chức (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm hoặc có nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đầu năm hoặc có nhu cầu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đơn vị đề xuất nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng
Tác nhân: Viên chức, đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất nhu cầu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tổng hợp; xây dựng quy hoạch, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Tổng hợp đề xuất; xây dựng quy hoạch, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng năm (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo kế hoạch năm
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch?
Tác nhân: Hội đồng, lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: ban hành kế hoạch, kinh phí. Không: P. Tổ chức - Nhân sự điều chỉnh kế hoạch rồi trình lại.
Kết quả: Có: kế hoạch được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 2).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo duyệt (bước 3).
Bước 4. Phê duyệt kế hoạch, kinh phí
Trên sơ đồ: Ban hành kế hoạch; phê duyệt kinh phí
Tác nhân: Hội đồng, lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Duyệt kế hoạch, kinh phí (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch, kinh phí được duyệt
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Thông báo; tuyển chọn người tham gia
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Thông báo kế hoạch; tuyển chọn người tham gia (đề xuất).
Kết quả: Danh sách người tham gia
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Tổ chức khóa học; đánh giá
Tác nhân: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng
Nghiệp vụ: Cơ sở đào tạo tổ chức khóa học, đánh giá người học (đề xuất).
Kết quả: Kết quả khóa học
Nguồn: N1, N2
Bước 7. Tham gia; nộp kết quả, chứng chỉ
Tác nhân: Viên chức, đơn vị
Nghiệp vụ: Tham gia khóa học; nộp kết quả, chứng chỉ (đề xuất).
Kết quả: Kết quả, chứng chỉ đã nộp
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Cập nhật hồ sơ; quyết toán; báo cáo hiệu quả
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Cập nhật hồ sơ; quyết toán; báo cáo hiệu quả (đề xuất). Lộ trình nâng trình độ xem NS.LT.01.
Kết quả: Hồ sơ cập nhật; báo cáo hiệu quả
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đào tạo, bồi dưỡng hoàn tất, hồ sơ cập nhật.
Điều kiện ra
Kế hoạch được thực hiện, hồ sơ cập nhật.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: kinh phí đào tạo, bồi dưỡng; thanh toán, chứng từ; mức theo kế hoạch duyệt.
Thời hạn
Theo năm học.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch đào tạo (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — TCNS.DB.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đơn vị đề xuất nhu cầu đào tạo, bồi dưỡngViên chức, đơn vịĐề xuất nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng (đề xuất).Đề xuất nhu cầuN1, N2trực tuyến
2. Tổng hợp; xây dựng quy hoạch, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡngP. Tổ chức - Nhân sựTổng hợp đề xuất; xây dựng quy hoạch, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng năm (đề xuất).Dự thảo kế hoạch nămN1, N2trực tuyến
3. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch?Hội đồng, lãnh đạo TrườngKiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: ban hành kế hoạch, kinh phí. Không: P. Tổ chức - Nhân sự điều chỉnh kế hoạch rồi trình lại.Có: kế hoạch được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 2).N1, N2—
4. Ban hành kế hoạch; phê duyệt kinh phíHội đồng, lãnh đạo TrườngDuyệt kế hoạch, kinh phí (đề xuất).Kế hoạch, kinh phí được duyệtN1, N2trực tuyến, giấy
5. Thông báo; tuyển chọn người tham giaP. Tổ chức - Nhân sựThông báo kế hoạch; tuyển chọn người tham gia (đề xuất).Danh sách người tham giaN1, N2trực tuyến
6. Tổ chức khóa học; đánh giáCơ sở đào tạo, bồi dưỡngCơ sở đào tạo tổ chức khóa học, đánh giá người học (đề xuất).Kết quả khóa họcN1, N2—
7. Tham gia; nộp kết quả, chứng chỉViên chức, đơn vịTham gia khóa học; nộp kết quả, chứng chỉ (đề xuất).Kết quả, chứng chỉ đã nộpN1, N2trực tuyến, giấy
8. Cập nhật hồ sơ; quyết toán; báo cáo hiệu quảP. Tổ chức - Nhân sựCập nhật hồ sơ; quyết toán; báo cáo hiệu quả (đề xuất). Lộ trình nâng trình độ xem NS.LT.01.Hồ sơ cập nhật; báo cáo hiệu quảN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCNS.DB.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Đơn vị đề xuất nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng (TCNS.DB.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Viên chức, đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 2. Tổng hợp; xây dựng quy hoạch, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng (TCNS.DB.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch năm.

Bước 3. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch? (TCNS.DB.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hội đồng, lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (TCNS.DB.01)

Bước 4. Phê duyệt kế hoạch, kinh phí (TCNS.DB.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng, lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 5. Thông báo; tuyển chọn người tham gia (TCNS.DB.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo.

Bước 6. Tổ chức khóa học; đánh giá (TCNS.DB.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cơ sở đào tạo.

Bước 7. Tham gia; nộp kết quả, chứng chỉ (TCNS.DB.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Viên chức, đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tham gia.

Bước 8. Cập nhật hồ sơ; quyết toán; báo cáo hiệu quả (TCNS.DB.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật. Lộ trình nâng trình độ xem NS.LT.01.

KẾT THÚC (TCNS.DB.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: kinh phí đào tạo, bồi dưỡng; thanh toán, chứng từ; mức theo kế hoạch duyệt.

Thời hạn

  • Theo năm học.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch đào tạo (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.BH.01: Bảo hộ lao động: kế hoạch, trang bị, huấn luyện, kiểm tra (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, trang bị, huấn luyện, kiểm tra và báo cáo bảo hộ lao động. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, trang bị, huấn luyện, kiểm tra và báo cáo bảo hộ lao động.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đầu năm hoặc có thay đổi điều kiện lao động.

Điều kiện ra

  • Kế hoạch được thực hiện, có báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo duyệt (bước 3).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.BH.01 — Bảo hộ lao động: kế hoạch, trang bị, huấn luyện, kiểm tra (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.BH.01 · Bảo hộ lao động: kế hoạch, trang bị, huấn luyện, kiểm tra (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm hoặc khi có thay đổi điều kiện lao động.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đầu năm hoặc có thay đổi điều kiện lao động.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch bảo hộ lao động năm
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch bảo hộ lao động năm (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo kế hoạch
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đơn vị đề xuất nhu cầu trang bị, rủi ro lao động
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất nhu cầu trang bị, nêu rủi ro lao động (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất của đơn vị
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Phê duyệt kế hoạch, kinh phí
Trên sơ đồ: Xem xét kế hoạch, kinh phí
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Xem xét kế hoạch, kinh phí bảo hộ lao động (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến xem xét
Nguồn: N1, N2
Bước 4. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: thực hiện kế hoạch. Không: P. Tổ chức - Nhân sự điều chỉnh kế hoạch rồi trình lại.
Kết quả: Có: kế hoạch, kinh phí được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo duyệt (bước 3, 4).
Bước 5. Mua sắm, cấp phát trang bị; kiểm tra thiết bị an toàn
Tác nhân: P. QTTB, Công đoàn
Nghiệp vụ: Mua sắm, cấp phát trang bị; kiểm tra thiết bị an toàn (đề xuất).
Kết quả: Trang bị đã cấp phát; biên bản kiểm tra
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đề xuất).
Kết quả: Biên bản huấn luyện
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Thực hiện; báo cáo tai nạn, sự cố
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Thực hiện bảo hộ lao động; báo cáo tai nạn, sự cố (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tai nạn, sự cố
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Kiểm tra định kỳ; xử lý tai nạn lao động; báo cáo
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Kiểm tra định kỳ; xử lý tai nạn lao động; báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo bảo hộ lao động
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Bảo hộ lao động được thực hiện.
Điều kiện ra
Kế hoạch được thực hiện, có báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi trang bị, huấn luyện; thanh toán, chứng từ; mức chưa có.
Thời hạn
Theo năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch; biên bản huấn luyện (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động: chưa đọc.
Bảng bước — TCNS.BH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch bảo hộ lao động nămP. Tổ chức - Nhân sựLập kế hoạch bảo hộ lao động năm (đề xuất).Dự thảo kế hoạchN1, N2trực tuyến
2. Đơn vị đề xuất nhu cầu trang bị, rủi ro lao độngĐơn vịĐề xuất nhu cầu trang bị, nêu rủi ro lao động (đề xuất).Đề xuất của đơn vịN1, N2trực tuyến
3. Xem xét kế hoạch, kinh phíLãnh đạo TrườngXem xét kế hoạch, kinh phí bảo hộ lao động (đề xuất).Ý kiến xem xétN1, N2—
4. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch?Lãnh đạo TrườngKiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: thực hiện kế hoạch. Không: P. Tổ chức - Nhân sự điều chỉnh kế hoạch rồi trình lại.Có: kế hoạch, kinh phí được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).N1, N2trực tuyến, giấy
5. Mua sắm, cấp phát trang bị; kiểm tra thiết bị an toànP. QTTB, Công đoànMua sắm, cấp phát trang bị; kiểm tra thiết bị an toàn (đề xuất).Trang bị đã cấp phát; biên bản kiểm traN1, N2trực tuyến, giấy
6. Tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngP. Tổ chức - Nhân sựTổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đề xuất).Biên bản huấn luyệnN1, N2trực tuyến, giấy
7. Thực hiện; báo cáo tai nạn, sự cốĐơn vịThực hiện bảo hộ lao động; báo cáo tai nạn, sự cố (đề xuất).Báo cáo tai nạn, sự cốN1, N2trực tuyến
8. Kiểm tra định kỳ; xử lý tai nạn lao động; báo cáoP. Tổ chức - Nhân sựKiểm tra định kỳ; xử lý tai nạn lao động; báo cáo (đề xuất).Báo cáo bảo hộ lao độngN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCNS.BH.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Lập kế hoạch bảo hộ lao động năm (TCNS.BH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 2. Đơn vị đề xuất nhu cầu trang bị, rủi ro lao động (TCNS.BH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 3. Phê duyệt kế hoạch, kinh phí (TCNS.BH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 4. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch? (TCNS.BH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. QTTB, công đoàn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (TCNS.BH.01)

Bước 5. Mua sắm, cấp phát trang bị; kiểm tra thiết bị an toàn (TCNS.BH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. QTTB, công đoàn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mua sắm.

Bước 6. Tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (TCNS.BH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Huấn luyện.

Bước 7. Thực hiện; báo cáo tai nạn, sự cố (TCNS.BH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

Bước 8. Kiểm tra định kỳ; xử lý tai nạn lao động; báo cáo (TCNS.BH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, báo cáo.

KẾT THÚC (TCNS.BH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi trang bị, huấn luyện; thanh toán, chứng từ; mức chưa có.

Thời hạn

  • Theo năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch; biên bản huấn luyện (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.TL.01: Thực hiện thủ tục tang lễ và việc hiếu của viên chức, người lao động (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận thông tin, quyết định tổ chức, thực hiện tang lễ, thăm hỏi và giải quyết chế độ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận thông tin, quyết định tổ chức, thực hiện tang lễ, thăm hỏi và giải quyết chế độ.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có việc tang, hiếu.

Điều kiện ra

  • Việc tang, hiếu được thực hiện, chế độ được giải quyết.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo quyết định (bước 3, 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.TL.01 — Thực hiện thủ tục tang lễ và việc hiếu của viên chức, người lao động (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.TL.01 · Thực hiện thủ tục tang lễ và việc hiếu của viên chức, người lao động (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Viên chức, người lao động từ trần hoặc người thân từ trần.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có việc tang, hiếu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Báo tin cho đơn vị, Phòng
Tác nhân: Gia đình, đơn vị
Nghiệp vụ: Báo tin cho đơn vị, P. Tổ chức - Nhân sự (đề xuất).
Kết quả: Tin báo
Nguồn: N1, N2
Bước 2. Xác minh; báo cáo lãnh đạo
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Xác minh thông tin; báo cáo lãnh đạo Trường (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo lãnh đạo
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Lãnh đạo quyết định tổ chức tang lễ?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: quyết định thành lập ban lễ tang. Không: ghi nhận, thăm hỏi theo quy định.
Kết quả: Có: Trường tổ chức tang lễ. Không: ghi nhận, thăm hỏi theo quy định.
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo quyết định (bước 3, 4).
Kết thúc khi ghi nhận, thăm hỏi theo quy định
Trường không tổ chức tang lễ; ghi nhận, thăm hỏi theo quy định
Bước 4. Quyết định thành lập ban lễ tang, mức tổ chức
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Ra quyết định thành lập ban lễ tang, mức tổ chức (đề xuất).
Kết quả: Quyết định thành lập ban lễ tang
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Phối hợp tổ chức: nhân sự, phương tiện, chi phí
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Phối hợp tổ chức: nhân sự, phương tiện, chi phí (đề xuất).
Kết quả: Phương án tổ chức
Nguồn: N1, N2
Bước 6. Thông báo, tổ chức lễ viếng; thăm hỏi gia đình
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Thông báo, tổ chức lễ viếng; thăm hỏi gia đình (đề xuất).
Kết quả: Lễ viếng được tổ chức
Nguồn: N1, N2
Bước 7. Giải quyết chế độ, chính sách; thanh toán; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Giải quyết chế độ, chính sách; thanh toán; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ chế độ; chứng từ thanh toán
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Việc tang, việc hiếu được thực hiện.
Điều kiện ra
Việc tang, hiếu được thực hiện, chế độ được giải quyết.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi phí tang lễ, thăm hỏi; thanh toán, chứng từ; mức chưa có.
Thời hạn
Thực hiện ngay.
Biểu mẫu, hồ sơ
Quyết định (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định nội bộ về tổ chức tang lễ, mức hỗ trợ: chưa có.
Bảng bước — TCNS.TL.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Báo tin cho đơn vị, PhòngGia đình, đơn vịBáo tin cho đơn vị, P. Tổ chức - Nhân sự (đề xuất).Tin báoN1, N2—
2. Xác minh; báo cáo lãnh đạoP. Tổ chức - Nhân sựXác minh thông tin; báo cáo lãnh đạo Trường (đề xuất).Báo cáo lãnh đạoN1, N2trực tuyến
3. Lãnh đạo quyết định tổ chức tang lễ?Lãnh đạo TrườngKiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: quyết định thành lập ban lễ tang. Không: ghi nhận, thăm hỏi theo quy định.Có: Trường tổ chức tang lễ. Không: ghi nhận, thăm hỏi theo quy định.N1, N2—
4. Quyết định thành lập ban lễ tang, mức tổ chứcLãnh đạo TrườngRa quyết định thành lập ban lễ tang, mức tổ chức (đề xuất).Quyết định thành lập ban lễ tangN1, N2trực tuyến, giấy
5. Phối hợp tổ chức: nhân sự, phương tiện, chi phíP. Hành chính - Tổng hợpPhối hợp tổ chức: nhân sự, phương tiện, chi phí (đề xuất).Phương án tổ chứcN1, N2—
6. Thông báo, tổ chức lễ viếng; thăm hỏi gia đìnhP. Tổ chức - Nhân sựThông báo, tổ chức lễ viếng; thăm hỏi gia đình (đề xuất).Lễ viếng được tổ chứcN1, N2—
7. Giải quyết chế độ, chính sách; thanh toán; lưu hồ sơP. Tổ chức - Nhân sựGiải quyết chế độ, chính sách; thanh toán; lưu hồ sơ (đề xuất).Hồ sơ chế độ; chứng từ thanh toánN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCNS.TL.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Báo tin cho đơn vị, Phòng (TCNS.TL.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Gia đình, đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo tin.

Bước 2. Xác minh; báo cáo lãnh đạo (TCNS.TL.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác minh.

Bước 3. Lãnh đạo quyết định tổ chức tang lễ? (TCNS.TL.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

GHI NHẬN, THĂM HỎI THEO QUY ĐỊNH (TCNS.TL.01)

Bước 4. Quyết định thành lập ban lễ tang, mức tổ chức (TCNS.TL.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 5. Phối hợp tổ chức: nhân sự, phương tiện, chi phí (TCNS.TL.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổ chức.

Bước 6. Thông báo, tổ chức lễ viếng; thăm hỏi gia đình (TCNS.TL.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện.

Bước 7. Giải quyết chế độ, chính sách; thanh toán; lưu hồ sơ (TCNS.TL.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chế độ.

KẾT THÚC (TCNS.TL.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi phí tang lễ, thăm hỏi; thanh toán, chứng từ; mức chưa có.

Thời hạn

  • Thực hiện ngay.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Quyết định (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định nội bộ về tổ chức tang lễ, mức hỗ trợ: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.QS.01: Quản lý quốc phòng, quân sự địa phương, dân quân tự vệ, quân nhân dự bị (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách đăng ký, quản lý quân nhân dự bị, lực lượng tự vệ, phương tiện kỹ thuật và huấn luyện. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đăng ký, quản lý quân nhân dự bị, lực lượng tự vệ, phương tiện kỹ thuật và huấn luyện.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)g Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đầu năm hoặc theo yêu cầu.

Điều kiện ra

  • Đăng ký, huấn luyện hoàn tất; báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.QS.01 — Quản lý quốc phòng, quân sự địa phương, dân quân tự vệ, quân nhân dự bị (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.QS.01 · Quản lý quốc phòng, quân sự địa phương, dân quân tự vệ, quân nhân dự bị (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm hoặc theo yêu cầu của cơ quan quân sự địa phương.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)g Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đầu năm hoặc theo yêu cầu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Rà soát, lập danh sách viên chức, người lao động thuộc diện
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Rà soát, lập danh sách viên chức, người lao động thuộc diện (đề xuất).
Kết quả: Danh sách thuộc diện
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đăng ký, cập nhật thông tin
Tác nhân: Đơn vị, viên chức
Nghiệp vụ: Đăng ký, cập nhật thông tin (đề xuất).
Kết quả: Thông tin đăng ký
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Danh sách, đăng ký đầy đủ, đúng quy định?
Tác nhân: Cơ quan quân sự địa phương
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: hướng dẫn, nhận đăng ký. Không: đơn vị, viên chức bổ sung, điều chỉnh thông tin đăng ký.
Kết quả: Có: hồ sơ đủ. Không: bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 2).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng của Trường; hình thoi 3 là điểm kiểm tra của cơ quan quân sự địa phương.
Bước 4. Hướng dẫn, nhận đăng ký quân nhân dự bị; phương tiện kỹ thuật
Tác nhân: Cơ quan quân sự địa phương
Nghiệp vụ: Hướng dẫn, nhận đăng ký quân nhân dự bị; phương tiện kỹ thuật (đề xuất).
Kết quả: Đăng ký được tiếp nhận
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Kiện toàn lực lượng tự vệ; xây dựng kế hoạch huấn luyện
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Kiện toàn lực lượng tự vệ; xây dựng kế hoạch huấn luyện (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch huấn luyện
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Huấn luyện, diễn tập; trực sẵn sàng
Tác nhân: Lực lượng tự vệ
Nghiệp vụ: Huấn luyện, diễn tập; trực sẵn sàng (đề xuất).
Kết quả: Kết quả huấn luyện
Nguồn: N1, N2
Bước 7. Báo cáo; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Báo cáo; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo; hồ sơ lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Công tác quốc phòng được thực hiện.
Điều kiện ra
Đăng ký, huấn luyện hoàn tất; báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kế hoạch địa phương.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách đăng ký (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Luật Quốc phòng, Luật Dân quân tự vệ, Luật Nghĩa vụ quân sự: chưa đọc.
Bảng bước — TCNS.QS.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Rà soát, lập danh sách viên chức, người lao động thuộc diệnP. Tổ chức - Nhân sựRà soát, lập danh sách viên chức, người lao động thuộc diện (đề xuất).Danh sách thuộc diệnN1, N2trực tuyến
2. Đăng ký, cập nhật thông tinĐơn vị, viên chứcĐăng ký, cập nhật thông tin (đề xuất).Thông tin đăng kýN1, N2trực tuyến
3. Danh sách, đăng ký đầy đủ, đúng quy định?Cơ quan quân sự địa phươngKiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: hướng dẫn, nhận đăng ký. Không: đơn vị, viên chức bổ sung, điều chỉnh thông tin đăng ký.Có: hồ sơ đủ. Không: bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 2).N1, N2—
4. Hướng dẫn, nhận đăng ký quân nhân dự bị; phương tiện kỹ thuậtCơ quan quân sự địa phươngHướng dẫn, nhận đăng ký quân nhân dự bị; phương tiện kỹ thuật (đề xuất).Đăng ký được tiếp nhậnN1, N2trực tuyến, giấy
5. Kiện toàn lực lượng tự vệ; xây dựng kế hoạch huấn luyệnP. Tổ chức - Nhân sựKiện toàn lực lượng tự vệ; xây dựng kế hoạch huấn luyện (đề xuất).Kế hoạch huấn luyệnN1, N2trực tuyến, giấy
6. Huấn luyện, diễn tập; trực sẵn sàngLực lượng tự vệHuấn luyện, diễn tập; trực sẵn sàng (đề xuất).Kết quả huấn luyệnN1, N2—
7. Báo cáo; lưu hồ sơP. Tổ chức - Nhân sựBáo cáo; lưu hồ sơ (đề xuất).Báo cáo; hồ sơ lưuN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCNS.QS.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)g Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Rà soát, lập danh sách viên chức, người lao động thuộc diện (TCNS.QS.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Danh sách.

Bước 2. Đăng ký, cập nhật thông tin (TCNS.QS.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị, viên chức

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng ký.

Bước 3. Danh sách, đăng ký đầy đủ, đúng quy định? (TCNS.QS.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Cơ quan quân sự địa phương

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH (TCNS.QS.01)

Bước 4. Hướng dẫn, nhận đăng ký quân nhân dự bị; phương tiện kỹ thuật (TCNS.QS.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Cơ quan quân sự địa phương

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hướng dẫn.

Bước 5. Kiện toàn lực lượng tự vệ; xây dựng kế hoạch huấn luyện (TCNS.QS.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 6. Huấn luyện, diễn tập; trực sẵn sàng (TCNS.QS.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Lực lượng tự vệ

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Huấn luyện.

Bước 7. Báo cáo; lưu hồ sơ (TCNS.QS.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

KẾT THÚC (TCNS.QS.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo kế hoạch địa phương.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Danh sách đăng ký (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Luật Quốc phòng, Luật Dân quân tự vệ, Luật Nghĩa vụ quân sự: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.QH.01: Quy hoạch, luân chuyển, điều động cán bộ quản lý (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách rà soát, lấy ý kiến, trình và quyết định quy hoạch, điều động, luân chuyển cán bộ quản lý. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách rà soát, lấy ý kiến, trình và quyết định quy hoạch, điều động, luân chuyển cán bộ quản lý.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đến kỳ quy hoạch hoặc có nhu cầu.

Điều kiện ra

  • Quy hoạch, điều động được quyết định, cập nhật.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Cấp ủy, Hiệu trưởng (bước 3, 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.QH.01 — Quy hoạch, luân chuyển, điều động cán bộ quản lý (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.QH.01 · Quy hoạch, luân chuyển, điều động cán bộ quản lý (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ quy hoạch hoặc có nhu cầu điều động, luân chuyển.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đến kỳ quy hoạch hoặc có nhu cầu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Rà soát nguồn cán bộ, tiêu chuẩn, vị trí cần quy hoạch
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Rà soát nguồn cán bộ, tiêu chuẩn, vị trí cần quy hoạch (đề xuất).
Kết quả: Kết quả rà soát
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đơn vị đề xuất nhân sự nguồn
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất nhân sự nguồn (đề xuất).
Kết quả: Danh sách đề xuất
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Cấp có thẩm quyền đồng ý?
Tác nhân: Hội đồng, cấp ủy
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: cho ý kiến danh sách. Không: điều chỉnh danh sách nhân sự nguồn.
Kết quả: Có: đồng ý. Không: điều chỉnh danh sách (quay về bước 2).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp ủy, Hiệu trưởng (bước 3, 5 theo bài; quyết định ở bước 6).
Bước 4. Cho ý kiến danh sách quy hoạch, điều động, luân chuyển
Tác nhân: Hội đồng, cấp ủy
Nghiệp vụ: Cho ý kiến danh sách quy hoạch, điều động, luân chuyển theo quy định (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến bằng văn bản
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Hoàn thiện hồ sơ; trình
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Hoàn thiện hồ sơ; trình lãnh đạo Trường (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ trình
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Phê duyệt, quyết định
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Phê duyệt, ra quyết định quy hoạch, điều động, luân chuyển (đề xuất).
Kết quả: Quyết định
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Thông báo; bàn giao; cập nhật hồ sơ, hệ thống nhân sự
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Thông báo; bàn giao; cập nhật hồ sơ, hệ thống nhân sự (đề xuất; cập nhật theo FTU.TCNS.PSC03).
Kết quả: Hồ sơ, hệ thống nhân sự cập nhật
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quy hoạch, điều động được quyết định.
Điều kiện ra
Quy hoạch, điều động được quyết định, cập nhật.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kỳ quy hoạch.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ quy hoạch (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định của Đảng về công tác cán bộ: chưa đọc. Bước 6 chưa có nhánh không duyệt (nguồn không nêu).
Bảng bước — TCNS.QH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Rà soát nguồn cán bộ, tiêu chuẩn, vị trí cần quy hoạchP. Tổ chức - Nhân sựRà soát nguồn cán bộ, tiêu chuẩn, vị trí cần quy hoạch (đề xuất).Kết quả rà soátN1, N2trực tuyến
2. Đơn vị đề xuất nhân sự nguồnĐơn vịĐề xuất nhân sự nguồn (đề xuất).Danh sách đề xuấtN1, N2trực tuyến
3. Cấp có thẩm quyền đồng ý?Hội đồng, cấp ủyKiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: cho ý kiến danh sách. Không: điều chỉnh danh sách nhân sự nguồn.Có: đồng ý. Không: điều chỉnh danh sách (quay về bước 2).N1, N2—
4. Cho ý kiến danh sách quy hoạch, điều động, luân chuyểnHội đồng, cấp ủyCho ý kiến danh sách quy hoạch, điều động, luân chuyển theo quy định (đề xuất).Ý kiến bằng văn bảnN1, N2trực tuyến, giấy
5. Hoàn thiện hồ sơ; trìnhP. Tổ chức - Nhân sựHoàn thiện hồ sơ; trình lãnh đạo Trường (đề xuất).Hồ sơ trìnhN1, N2trực tuyến
6. Phê duyệt, quyết địnhLãnh đạo TrườngPhê duyệt, ra quyết định quy hoạch, điều động, luân chuyển (đề xuất).Quyết địnhN1, N2trực tuyến, giấy
7. Thông báo; bàn giao; cập nhật hồ sơ, hệ thống nhân sựP. Tổ chức - Nhân sựThông báo; bàn giao; cập nhật hồ sơ, hệ thống nhân sự (đề xuất; cập nhật theo FTU.TCNS.PSC03).Hồ sơ, hệ thống nhân sự cập nhậtN1, N2trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCNS.QH.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Rà soát nguồn cán bộ, tiêu chuẩn, vị trí cần quy hoạch (TCNS.QH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Rà soát.

Bước 2. Đơn vị đề xuất nhân sự nguồn (TCNS.QH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 3. Cấp có thẩm quyền đồng ý? (TCNS.QH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hội đồng, cấp ủy

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH DANH SÁCH (TCNS.QH.01)

Bước 4. Cho ý kiến danh sách quy hoạch, điều động, luân chuyển (TCNS.QH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng, cấp ủy

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cho ý kiến theo quy định.

Bước 5. Hoàn thiện hồ sơ; trình (TCNS.QH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hồ sơ.

Bước 6. Phê duyệt, quyết định (TCNS.QH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 7. Thông báo; bàn giao; cập nhật hồ sơ, hệ thống nhân sự (TCNS.QH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật (psc03).

KẾT THÚC (TCNS.QH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo kỳ quy hoạch.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ quy hoạch (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định của Đảng về công tác cán bộ: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Khoa học và công nghệ

Đơn vị phụ trách chung: P.QLKH

QLKH.SH.01: Quản lý quyền sở hữu trí tuệ: đăng ký, bảo hộ, khai thác (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Quản lý khoa học · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, thẩm định, phê duyệt, đăng ký và quản lý quyền sở hữu trí tuệ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, thẩm định, phê duyệt, đăng ký và quản lý quyền sở hữu trí tuệ.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 29(2)k Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có kết quả nghiên cứu cần bảo hộ.

Điều kiện ra

  • Quyền được đăng ký, quản lý, khai thác.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.SH.01 — Quản lý quyền sở hữu trí tuệ: đăng ký, bảo hộ, khai thác (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.SH.01 · Quản lý quyền sở hữu trí tuệ: đăng ký, bảo hộ, khai thác (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có kết quả nghiên cứu, sáng chế, tác phẩm cần bảo hộ.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 29(2)k Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có kết quả nghiên cứu cần bảo hộ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Kê khai kết quả, đề nghị bảo hộ
Tác nhân: Tác giả, nhà khoa học
Nghiệp vụ: Kê khai kết quả, đề nghị bảo hộ (đề xuất).
Kết quả: Bản kê khai, đề nghị
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra tính mới, quyền sở hữu, tác giả
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Tiếp nhận; kiểm tra tính mới, quyền sở hữu, tác giả (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra
Nguồn: N1, N2
Bước 3. Thẩm định, tư vấn đối tượng đăng ký
Tác nhân: Hội đồng khoa học
Nghiệp vụ: Thẩm định, tư vấn đối tượng đăng ký (đề xuất).
Kết quả: Biên bản thẩm định
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Hiệu trưởng phê duyệt đăng ký?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: quyết định đăng ký. Không: hoàn thiện hồ sơ hoặc dừng.
Kết quả: Có: được duyệt đăng ký. Không: hoàn thiện hoặc dừng.
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).
Hoàn thiện hoặc dừng
Trên sơ đồ: Có thể hoàn thiện hồ sơ?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Tách từ nút HOÀN THIỆN HOẶC DỪNG. Có: tác giả hoàn thiện kê khai, trình lại. Không: dừng đăng ký.
Kết quả: Có: hoàn thiện (quay về bước 1). Không: dừng.
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi dừng đăng ký
Không hoàn thiện được; dừng đăng ký bảo hộ
Bước 5. Phê duyệt đăng ký, chủ sở hữu
Trên sơ đồ: Quyết định đăng ký; xác định chủ sở hữu
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Duyệt đăng ký, xác định chủ sở hữu (đề xuất).
Kết quả: Quyết định đăng ký
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Nộp đơn đăng ký; theo dõi
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Nộp đơn đăng ký với cơ quan đăng ký; theo dõi (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đăng ký đã nộp
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Quản lý sổ, văn bằng bảo hộ; khai thác, chuyển giao theo quy định
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Quản lý sổ, văn bằng bảo hộ; khai thác, chuyển giao theo quy định (đề xuất).
Kết quả: Sổ, văn bằng bảo hộ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Nhận quyền lợi theo quy định
Tác nhân: Tác giả, nhà khoa học
Nghiệp vụ: Nhận thù lao, quyền lợi theo quy định (đề xuất).
Kết quả: Quyền lợi đã nhận
Nguồn: N1, N2
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quyền sở hữu trí tuệ được đăng ký, quản lý.
Điều kiện ra
Quyền được đăng ký, quản lý, khai thác.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh lệ phí đăng ký; thanh toán theo quy trình thanh toán.
Thời hạn
Theo cơ quan đăng ký (chưa có).
Biểu mẫu, hồ sơ
Tờ khai; hồ sơ đăng ký (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế quản lý sở hữu trí tuệ của Trường, Luật Sở hữu trí tuệ: chưa đọc.
Bảng bước — QLKH.SH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Kê khai kết quả, đề nghị bảo hộTác giả, nhà khoa họcKê khai kết quả, đề nghị bảo hộ (đề xuất).Bản kê khai, đề nghịN1, N2trực tuyến
2. Tiếp nhận; kiểm tra tính mới, quyền sở hữu, tác giảP. Quản lý khoa họcTiếp nhận; kiểm tra tính mới, quyền sở hữu, tác giả (đề xuất).Kết quả kiểm traN1, N2—
3. Thẩm định, tư vấn đối tượng đăng kýHội đồng khoa họcThẩm định, tư vấn đối tượng đăng ký (đề xuất).Biên bản thẩm địnhN1, N2trực tuyến, giấy
4. Hiệu trưởng phê duyệt đăng ký?Hiệu trưởngKiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: quyết định đăng ký. Không: hoàn thiện hồ sơ hoặc dừng.Có: được duyệt đăng ký. Không: hoàn thiện hoặc dừng.N1, N2—
4a. Có thể hoàn thiện hồ sơ?Hiệu trưởngTách từ nút HOÀN THIỆN HOẶC DỪNG. Có: tác giả hoàn thiện kê khai, trình lại. Không: dừng đăng ký.Có: hoàn thiện (quay về bước 1). Không: dừng.N1, N2—
5. Quyết định đăng ký; xác định chủ sở hữuHiệu trưởngDuyệt đăng ký, xác định chủ sở hữu (đề xuất).Quyết định đăng kýN1, N2trực tuyến, giấy
6. Nộp đơn đăng ký; theo dõiP. Quản lý khoa họcNộp đơn đăng ký với cơ quan đăng ký; theo dõi (đề xuất).Hồ sơ đăng ký đã nộpN1, N2trực tuyến, giấy
7. Quản lý sổ, văn bằng bảo hộ; khai thác, chuyển giao theo quy địnhP. Quản lý khoa họcQuản lý sổ, văn bằng bảo hộ; khai thác, chuyển giao theo quy định (đề xuất).Sổ, văn bằng bảo hộN1, N2trực tuyến, giấy
8. Nhận quyền lợi theo quy địnhTác giả, nhà khoa họcNhận thù lao, quyền lợi theo quy định (đề xuất).Quyền lợi đã nhậnN1, N2—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLKH.SH.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 29(2)k Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Kê khai kết quả, đề nghị bảo hộ (QLKH.SH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Tác giả, nhà khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kê khai.

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra tính mới, quyền sở hữu, tác giả (QLKH.SH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Thẩm định, tư vấn đối tượng đăng ký (QLKH.SH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hội đồng khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thẩm định.

Bước 4. Hiệu trưởng phê duyệt đăng ký? (QLKH.SH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HOÀN THIỆN HOẶC DỪNG (QLKH.SH.01)

Bước 5. Phê duyệt đăng ký, chủ sở hữu (QLKH.SH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 6. Nộp đơn đăng ký; theo dõi (QLKH.SH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng ký.

Bước 7. Quản lý sổ, văn bằng bảo hộ; khai thác, chuyển giao theo quy định (QLKH.SH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quản lý.

Bước 8. Nhận quyền lợi theo quy định (QLKH.SH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Tác giả, nhà khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thù lao theo quy định.

KẾT THÚC (QLKH.SH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh lệ phí đăng ký; thanh toán theo quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Theo cơ quan đăng ký (chưa có).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Tờ khai; hồ sơ đăng ký (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế quản lý sở hữu trí tuệ của Trường, Luật Sở hữu trí tuệ: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.NN.01: Thành lập, quản lý và hỗ trợ nhóm nghiên cứu (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Quản lý khoa học · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách đề xuất, thẩm định, công nhận, hỗ trợ và đánh giá nhóm nghiên cứu. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đề xuất, thẩm định, công nhận, hỗ trợ và đánh giá nhóm nghiên cứu.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 29(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có đề xuất hoặc đến kỳ đánh giá.

Điều kiện ra

  • Nhóm được công nhận, đánh giá định kỳ.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng quyết định (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.NN.01 — Thành lập, quản lý và hỗ trợ nhóm nghiên cứu (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.NN.01 · Thành lập, quản lý và hỗ trợ nhóm nghiên cứu (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có đề xuất thành lập nhóm nghiên cứu hoặc đến kỳ đánh giá.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 29(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có đề xuất hoặc đến kỳ đánh giá.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Phân loại khởi phát
Trên sơ đồ: Đến kỳ đánh giá nhóm đã công nhận?
Tác nhân: Nhà khoa học
Nghiệp vụ: Phân loại sự kiện khởi phát. Có: nhóm đã công nhận báo cáo, vào đánh giá. Không: đề xuất thành lập mới.
Kết quả: Có: sang bước 7. Không: sang bước 1.
Nguồn: N1, N2
Bước 1. Đề xuất thành lập: hướng nghiên cứu, thành viên, kế hoạch
Tác nhân: Nhà khoa học
Nghiệp vụ: Đề xuất thành lập: hướng nghiên cứu, thành viên, kế hoạch (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đề xuất thành lập
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra điều kiện, năng lực
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Kiểm tra điều kiện, năng lực (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra
Nguồn: N1, N2
Bước 3. Thẩm định, tư vấn
Tác nhân: Hội đồng khoa học và đào tạo
Nghiệp vụ: Thẩm định, tư vấn (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến thẩm định
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Hiệu trưởng quyết định công nhận?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: quyết định thành lập, công nhận. Không: nhà khoa học hoàn thiện đề xuất.
Kết quả: Có: công nhận. Không: hoàn thiện đề xuất (quay về bước 1).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng quyết định (bước 4).
Bước 5. Quyết định thành lập, công nhận
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ban hành quyết định thành lập, công nhận nhóm (đề xuất).
Kết quả: Quyết định thành lập, công nhận
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Hỗ trợ hoạt động: kinh phí, cơ sở dữ liệu, kết nối
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Hỗ trợ hoạt động: kinh phí, cơ sở dữ liệu, kết nối (đề xuất).
Kết quả: Hỗ trợ đã cấp
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Triển khai; báo cáo hằng năm, sản phẩm
Tác nhân: Nhà khoa học
Nghiệp vụ: Triển khai; báo cáo hằng năm, sản phẩm (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo năm, sản phẩm
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Đánh giá; tiếp tục, điều chỉnh hoặc giải thể
Trên sơ đồ: Đánh giá nhóm nghiên cứu
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Đánh giá; kết luận tiếp tục, điều chỉnh hoặc giải thể (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đánh giá
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết luận đánh giá
Trên sơ đồ: Giải thể nhóm?
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Tách từ chữ bước 8 ("tiếp tục, điều chỉnh hoặc giải thể"). Có: giải thể. Không: nhóm tiếp tục hoặc điều chỉnh.
Kết quả: Có: giải thể. Không: tiếp tục, điều chỉnh.
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi giải thể nhóm
Theo kết quả đánh giá
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Nhóm tiếp tục hoặc điều chỉnh; đánh giá kỳ sau.
Điều kiện ra
Nhóm được công nhận, đánh giá định kỳ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh kinh phí hỗ trợ; xem quy trình thanh toán.
Thời hạn
Theo năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề xuất thành lập (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế về nhóm nghiên cứu của Trường: chưa có. Thẩm quyền quyết định giải thể chưa nêu.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Không.
Bảng bước — QLKH.NN.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
0a. Đến kỳ đánh giá nhóm đã công nhận?Nhà khoa họcPhân loại sự kiện khởi phát. Có: nhóm đã công nhận báo cáo, vào đánh giá. Không: đề xuất thành lập mới.Có: sang bước 7. Không: sang bước 1.N1, N2—
1. Đề xuất thành lập: hướng nghiên cứu, thành viên, kế hoạchNhà khoa họcĐề xuất thành lập: hướng nghiên cứu, thành viên, kế hoạch (đề xuất).Hồ sơ đề xuất thành lậpN1, N2trực tuyến
2. Kiểm tra điều kiện, năng lựcP. Quản lý khoa họcKiểm tra điều kiện, năng lực (đề xuất).Kết quả kiểm traN1, N2—
3. Thẩm định, tư vấnHội đồng khoa học và đào tạoThẩm định, tư vấn (đề xuất).Ý kiến thẩm địnhN1, N2trực tuyến, giấy
4. Hiệu trưởng quyết định công nhận?Hiệu trưởngKiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: quyết định thành lập, công nhận. Không: nhà khoa học hoàn thiện đề xuất.Có: công nhận. Không: hoàn thiện đề xuất (quay về bước 1).N1, N2—
5. Quyết định thành lập, công nhậnHiệu trưởngBan hành quyết định thành lập, công nhận nhóm (đề xuất).Quyết định thành lập, công nhậnN1, N2trực tuyến, giấy
6. Hỗ trợ hoạt động: kinh phí, cơ sở dữ liệu, kết nốiP. Quản lý khoa họcHỗ trợ hoạt động: kinh phí, cơ sở dữ liệu, kết nối (đề xuất).Hỗ trợ đã cấpN1, N2trực tuyến
7. Triển khai; báo cáo hằng năm, sản phẩmNhà khoa họcTriển khai; báo cáo hằng năm, sản phẩm (đề xuất).Báo cáo năm, sản phẩmN1, N2trực tuyến
8. Đánh giá nhóm nghiên cứuP. Quản lý khoa họcĐánh giá; kết luận tiếp tục, điều chỉnh hoặc giải thể (đề xuất).Kết quả đánh giáN1, N2trực tuyến, giấy
8a. Giải thể nhóm?P. Quản lý khoa họcTách từ chữ bước 8 ("tiếp tục, điều chỉnh hoặc giải thể"). Có: giải thể. Không: nhóm tiếp tục hoặc điều chỉnh.Có: giải thể. Không: tiếp tục, điều chỉnh.N1, N2—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLKH.NN.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 29(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Đề xuất thành lập: hướng nghiên cứu, thành viên, kế hoạch (QLKH.NN.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Nhà khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 2. Kiểm tra điều kiện, năng lực (QLKH.NN.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Thẩm định, tư vấn (QLKH.NN.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hội đồng khoa học và đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tư vấn.

Bước 4. Hiệu trưởng quyết định công nhận? (QLKH.NN.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HOÀN THIỆN ĐỀ XUẤT (QLKH.NN.01)

Bước 5. Quyết định thành lập, công nhận (QLKH.NN.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 6. Hỗ trợ hoạt động: kinh phí, cơ sở dữ liệu, kết nối (QLKH.NN.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hỗ trợ.

Bước 7. Triển khai; báo cáo hằng năm, sản phẩm (QLKH.NN.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Nhà khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

Bước 8. Đánh giá; tiếp tục, điều chỉnh hoặc giải thể (QLKH.NN.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá.

KẾT THÚC (QLKH.NN.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh kinh phí hỗ trợ; xem quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Theo năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đề xuất thành lập (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế về nhóm nghiên cứu của Trường: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.BC.01: Tổng hợp sản phẩm khoa học, báo cáo nghiên cứu khoa học và đề xuất khen thưởng công trình (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Quản lý khoa học · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách thu thập, tổng hợp sản phẩm khoa học, lập báo cáo và đề xuất khen thưởng công trình nghiên cứu. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thu thập, tổng hợp sản phẩm khoa học, lập báo cáo và đề xuất khen thưởng công trình nghiên cứu.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 29(2)h Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Cuối năm hoặc theo yêu cầu.

Điều kiện ra

  • Báo cáo được duyệt, khen thưởng được công bố.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng xét; Hiệu trưởng duyệt (bước 5, 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.BC.01 — Tổng hợp sản phẩm khoa học, báo cáo nghiên cứu khoa học và đề xuất khen thưởng công trình (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.BC.01 · Tổng hợp sản phẩm khoa học, báo cáo nghiên cứu khoa học và đề xuất khen thưởng công trình (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cuối năm hoặc theo yêu cầu báo cáo.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 29(2)h Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Cuối năm hoặc theo yêu cầu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Thông báo kê khai sản phẩm, công trình khoa học
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Đề xuất: thông báo các đơn vị, nhà khoa học kê khai sản phẩm, công trình khoa học.
Kết quả: Thông báo kê khai
Nguồn: N1, N2
Bước 2. Kê khai sản phẩm, minh chứng
Tác nhân: Đơn vị, nhà khoa học
Nghiệp vụ: Đề xuất: kê khai sản phẩm, công trình khoa học kèm minh chứng.
Kết quả: Bản kê khai, minh chứng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tổng hợp, đối chiếu, thống kê; quản lý cơ sở dữ liệu
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Đề xuất: tổng hợp, đối chiếu, thống kê bản kê khai; cập nhật cơ sở dữ liệu khoa học.
Kết quả: Bảng tổng hợp; cơ sở dữ liệu khoa học
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Số liệu đầy đủ, chính xác
Trên sơ đồ: Số liệu đầy đủ, chính xác?
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Đề xuất: kiểm tra số liệu. Có: lập báo cáo. Không: đơn vị bổ sung, điều chỉnh kê khai.
Kết quả: Có: tiếp tục bước 5. Không: quay về bước 2 (đơn vị bổ sung, điều chỉnh).
Nguồn: N1, N2
Bước 5. Lập báo cáo nghiên cứu khoa học; đề xuất khen thưởng công trình, sáng chế
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Đề xuất: lập báo cáo nghiên cứu khoa học; đề xuất khen thưởng công trình, sáng chế.
Kết quả: Báo cáo; danh sách đề xuất khen thưởng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Xét khen thưởng công trình nghiên cứu
Tác nhân: Hội đồng thi đua khen thưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: xét các công trình được đề xuất khen thưởng.
Kết quả: Biên bản xét khen thưởng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng xét (bước 6).
Bước 7. Hiệu trưởng phê duyệt báo cáo, khen thưởng
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt báo cáo, khen thưởng?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: duyệt báo cáo, khen thưởng. Có: công bố. Không: P. QLKH chỉnh sửa báo cáo, đề xuất rồi trình lại.
Kết quả: Có: báo cáo, khen thưởng được duyệt. Không: quay về bước 5.
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng duyệt (bước 7).
Bước 8. Công bố; lưu hồ sơ; cập nhật dữ liệu
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Đề xuất: công bố kết quả, lưu hồ sơ, cập nhật cơ sở dữ liệu khoa học.
Kết quả: Kết quả công bố; hồ sơ lưu; dữ liệu cập nhật
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Báo cáo được duyệt, khen thưởng được công bố.
Điều kiện ra
Báo cáo được duyệt, khen thưởng được công bố.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh thưởng công trình; thanh toán theo quy trình thanh toán.
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu kê khai (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — QLKH.BC.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thông báo kê khai sản phẩm, công trình khoa họcP. Quản lý khoa họcĐề xuất: thông báo các đơn vị, nhà khoa học kê khai sản phẩm, công trình khoa học.Thông báo kê khaiN1, N2—
2. Kê khai sản phẩm, minh chứngĐơn vị, nhà khoa họcĐề xuất: kê khai sản phẩm, công trình khoa học kèm minh chứng.Bản kê khai, minh chứngN1, N2trực tuyến
3. Tổng hợp, đối chiếu, thống kê; quản lý cơ sở dữ liệuP. Quản lý khoa họcĐề xuất: tổng hợp, đối chiếu, thống kê bản kê khai; cập nhật cơ sở dữ liệu khoa học.Bảng tổng hợp; cơ sở dữ liệu khoa họcN1, N2trực tuyến
4. Số liệu đầy đủ, chính xác?P. Quản lý khoa họcĐề xuất: kiểm tra số liệu. Có: lập báo cáo. Không: đơn vị bổ sung, điều chỉnh kê khai.Có: tiếp tục bước 5. Không: quay về bước 2 (đơn vị bổ sung, điều chỉnh).N1, N2—
5. Lập báo cáo nghiên cứu khoa học; đề xuất khen thưởng công trình, sáng chếP. Quản lý khoa họcĐề xuất: lập báo cáo nghiên cứu khoa học; đề xuất khen thưởng công trình, sáng chế.Báo cáo; danh sách đề xuất khen thưởngN1, N2trực tuyến
6. Xét khen thưởng công trình nghiên cứuHội đồng thi đua khen thưởngĐề xuất: xét các công trình được đề xuất khen thưởng.Biên bản xét khen thưởngN1, N2trực tuyến, giấy
7. Hiệu trưởng phê duyệt báo cáo, khen thưởng?Hiệu trưởngĐề xuất: duyệt báo cáo, khen thưởng. Có: công bố. Không: P. QLKH chỉnh sửa báo cáo, đề xuất rồi trình lại.Có: báo cáo, khen thưởng được duyệt. Không: quay về bước 5.N1, N2—
8. Công bố; lưu hồ sơ; cập nhật dữ liệuP. Quản lý khoa họcĐề xuất: công bố kết quả, lưu hồ sơ, cập nhật cơ sở dữ liệu khoa học.Kết quả công bố; hồ sơ lưu; dữ liệu cập nhậtN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLKH.BC.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 29(2)h Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Thông báo kê khai sản phẩm, công trình khoa học (QLKH.BC.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo.

Bước 2. Kê khai sản phẩm, minh chứng (QLKH.BC.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị, nhà khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kê khai.

Bước 3. Tổng hợp, đối chiếu, thống kê; quản lý cơ sở dữ liệu (QLKH.BC.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng hợp.

Bước 4. Số liệu đầy đủ, chính xác? (QLKH.BC.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH (QLKH.BC.01)

Bước 5. Lập báo cáo nghiên cứu khoa học; đề xuất khen thưởng công trình, sáng chế (QLKH.BC.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

Bước 6. Xét khen thưởng công trình nghiên cứu (QLKH.BC.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hội đồng thi đua khen thưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xét.

Bước 7. Phê duyệt báo cáo, khen thưởng (QLKH.BC.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 8. Công bố; lưu hồ sơ; cập nhật dữ liệu (QLKH.BC.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu hồ sơ.

KẾT THÚC (QLKH.BC.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh thưởng công trình; thanh toán theo quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Hằng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu kê khai (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLKH.GT.02: Tổ chức tham dự giải thưởng khoa học và công nghệ trong nước, quốc tế (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Quản lý khoa học · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách thông báo, xét chọn, hoàn thiện, nộp hồ sơ và công bố kết quả tham dự giải thưởng khoa học và công nghệ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thông báo, xét chọn, hoàn thiện, nộp hồ sơ và công bố kết quả tham dự giải thưởng khoa học và công nghệ.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 29(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có thông báo giải thưởng.

Điều kiện ra

  • Hồ sơ được nộp; kết quả được công bố.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng xét chọn (bước 3, 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLKH.GT.02 — Tổ chức tham dự giải thưởng khoa học và công nghệ trong nước, quốc tế (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLKH.GT.02 · Tổ chức tham dự giải thưởng khoa học và công nghệ trong nước, quốc tế (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có thông báo giải thưởng khoa học và công nghệ.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 29(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có thông báo giải thưởng.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Thông báo giải thưởng; hướng dẫn hồ sơ
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Đề xuất: thông báo giải thưởng, hướng dẫn hồ sơ tham dự.
Kết quả: Thông báo, hướng dẫn
Nguồn: N1, N2
Bước 2. Đăng ký tham dự; chuẩn bị hồ sơ
Tác nhân: Nhà khoa học, sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: đăng ký tham dự, chuẩn bị hồ sơ.
Kết quả: Hồ sơ đăng ký
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hồ sơ đủ điều kiện đề cử
Trên sơ đồ: Hồ sơ đủ điều kiện đề cử?
Tác nhân: Hội đồng khoa học
Nghiệp vụ: Đề xuất: kiểm tra điều kiện đề cử. Có: xét chọn. Không: thông báo lý do, hướng dẫn.
Kết quả: Có: tiếp tục bước 4. Không: kết thúc, thông báo lý do, hướng dẫn.
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng xét chọn (bước 3, 4).
Kết thúc khi thông báo lý do, hướng dẫn
Chưa đủ điều kiện đề cử
Bước 4. Xét chọn hồ sơ đề cử
Tác nhân: Hội đồng khoa học
Nghiệp vụ: Đề xuất: xét chọn hồ sơ đề cử.
Kết quả: Biên bản xét chọn; danh sách đề cử
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Hoàn thiện hồ sơ; xin phép, trình ký
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Đề xuất: hoàn thiện hồ sơ đề cử; xin phép, trình ký.
Kết quả: Hồ sơ đề cử đã ký
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Nộp hồ sơ; chấm giải
Tác nhân: Ban tổ chức giải thưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: nhận hồ sơ, chấm giải.
Kết quả: Kết quả chấm giải
Nguồn: N1, N2
Bước 7. Nhận kết quả; thông báo; vinh danh, khen thưởng
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Đề xuất: nhận kết quả, thông báo, vinh danh, khen thưởng.
Kết quả: Thông báo kết quả; khen thưởng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Tổng kết, lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Đề xuất: tổng kết, lưu hồ sơ.
Kết quả: Hồ sơ lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hồ sơ được nộp, kết quả được công bố.
Điều kiện ra
Hồ sơ được nộp; kết quả được công bố.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo thông báo giải thưởng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ đề cử (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — QLKH.GT.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thông báo giải thưởng; hướng dẫn hồ sơP. Quản lý khoa họcĐề xuất: thông báo giải thưởng, hướng dẫn hồ sơ tham dự.Thông báo, hướng dẫnN1, N2—
2. Đăng ký tham dự; chuẩn bị hồ sơNhà khoa học, sinh viênĐề xuất: đăng ký tham dự, chuẩn bị hồ sơ.Hồ sơ đăng kýN1, N2trực tuyến
3. Hồ sơ đủ điều kiện đề cử?Hội đồng khoa họcĐề xuất: kiểm tra điều kiện đề cử. Có: xét chọn. Không: thông báo lý do, hướng dẫn.Có: tiếp tục bước 4. Không: kết thúc, thông báo lý do, hướng dẫn.N1, N2—
4. Xét chọn hồ sơ đề cửHội đồng khoa họcĐề xuất: xét chọn hồ sơ đề cử.Biên bản xét chọn; danh sách đề cửN1, N2trực tuyến, giấy
5. Hoàn thiện hồ sơ; xin phép, trình kýP. Quản lý khoa họcĐề xuất: hoàn thiện hồ sơ đề cử; xin phép, trình ký.Hồ sơ đề cử đã kýN1, N2trực tuyến, giấy
6. Nộp hồ sơ; chấm giảiBan tổ chức giải thưởngĐề xuất: nhận hồ sơ, chấm giải.Kết quả chấm giảiN1, N2—
7. Nhận kết quả; thông báo; vinh danh, khen thưởngP. Quản lý khoa họcĐề xuất: nhận kết quả, thông báo, vinh danh, khen thưởng.Thông báo kết quả; khen thưởngN1, N2trực tuyến
8. Tổng kết, lưu hồ sơP. Quản lý khoa họcĐề xuất: tổng kết, lưu hồ sơ.Hồ sơ lưuN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLKH.GT.02)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 29(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Thông báo giải thưởng; hướng dẫn hồ sơ (QLKH.GT.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo.

Bước 2. Đăng ký tham dự; chuẩn bị hồ sơ (QLKH.GT.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • Nhà khoa học, sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng ký.

Bước 3. Hồ sơ đủ điều kiện đề cử? (QLKH.GT.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hội đồng khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO LÝ DO, HƯỚNG DẪN (QLKH.GT.02)

Bước 4. Xét chọn hồ sơ đề cử (QLKH.GT.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xét chọn.

Bước 5. Hoàn thiện hồ sơ; xin phép, trình ký (QLKH.GT.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hoàn thiện.

Bước 6. Nộp hồ sơ; chấm giải (QLKH.GT.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • Ban tổ chức giải thưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp.

Bước 7. Nhận kết quả; thông báo; vinh danh, khen thưởng (QLKH.GT.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công bố.

Bước 8. Tổng kết, lưu hồ sơ (QLKH.GT.02 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu hồ sơ.

KẾT THÚC (QLKH.GT.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo thông báo giải thưởng.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ đề cử (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Chất lượng và chuẩn hóa quy trình

Đơn vị phụ trách chung: TT KT&ĐBCL, TTCNTT

QTTB.DV.01: Quản lý canteen, gửi xe và các dịch vụ thuê ngoài (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Quản trị - Thiết bị · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách lựa chọn nhà cung cấp, ký hợp đồng, giám sát chất lượng, thu phí và đánh giá các dịch vụ thuê ngoài. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lựa chọn nhà cung cấp, ký hợp đồng, giám sát chất lượng, thu phí và đánh giá các dịch vụ thuê ngoài.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 32(2)i Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có nhu cầu dịch vụ hoặc hợp đồng đến kỳ gia hạn.

Điều kiện ra

  • Dịch vụ được cung cấp, kiểm tra; hợp đồng được gia hạn hoặc chấm dứt.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 2).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QTTB.DV.01 — Quản lý canteen, gửi xe và các dịch vụ thuê ngoài (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QTTB.DV.01 · Quản lý canteen, gửi xe và các dịch vụ thuê ngoài (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu dịch vụ hoặc hợp đồng dịch vụ đến kỳ gia hạn.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 32(2)i Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có nhu cầu dịch vụ hoặc hợp đồng đến kỳ gia hạn.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xác định nhu cầu, yêu cầu chất lượng dịch vụ
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: xác định nhu cầu, yêu cầu chất lượng dịch vụ (canteen, gửi xe, dịch vụ thuê ngoài).
Kết quả: Yêu cầu dịch vụ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Phê duyệt phương án; lựa chọn nhà cung cấp
Trên sơ đồ: → QLDA.MS.01: phê duyệt phương án; lựa chọn nhà cung cấp
Tác nhân: P. KHTC, P. QLDA, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: phê duyệt phương án, lựa chọn nhà cung cấp theo QLDA.MS.01.
Kết quả: Phương án được duyệt; nhà cung cấp được chọn
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 2).
Bước 3. Hợp đồng, phương án dịch vụ đủ điều kiện ký
Trên sơ đồ: Hợp đồng, phương án dịch vụ đủ điều kiện ký?
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị (Thanh tra - Pháp chế rà soát)
Nghiệp vụ: Đề xuất: rà soát dự thảo hợp đồng, phương án dịch vụ trước khi ký. Có: ký hợp đồng. Không: điều chỉnh phương án.
Kết quả: Có: tiếp tục bước 4. Không: quay về bước 2 (điều chỉnh phương án).
Nguồn: N1, N2
Bước 4. Ký hợp đồng; bàn giao mặt bằng
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: ký hợp đồng (Thanh tra - Pháp chế rà soát); bàn giao mặt bằng.
Kết quả: Hợp đồng đã ký; biên bản bàn giao
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Cung cấp dịch vụ theo hợp đồng
Tác nhân: Nhà thầu, đơn vị thuê ngoài
Nghiệp vụ: Đề xuất: cung cấp dịch vụ theo hợp đồng.
Kết quả: Dịch vụ được cung cấp
Nguồn: N1, N2
Bước 6. Sử dụng dịch vụ; phản hồi, khiếu nại
Tác nhân: Người sử dụng dịch vụ
Nghiệp vụ: Đề xuất: sử dụng dịch vụ; phản hồi, khiếu nại.
Kết quả: Phản hồi, khiếu nại
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Kiểm tra giá, vệ sinh an toàn thực phẩm, chất lượng; xử lý vi phạm
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: kiểm tra giá, vệ sinh an toàn thực phẩm, chất lượng; xử lý vi phạm.
Kết quả: Biên bản kiểm tra, xử lý vi phạm
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Thu tiền thuê, phí dịch vụ; chứng từ
Tác nhân: P. KHTC, P. QLDA, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: thu tiền thuê, phí dịch vụ; lập chứng từ.
Kết quả: Chứng từ thu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Nghiệm thu, đánh giá dịch vụ theo hợp đồng
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: nghiệm thu, đánh giá dịch vụ.
Kết quả: Biên bản nghiệm thu, đánh giá
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Gia hạn hợp đồng
Trên sơ đồ: Gia hạn hợp đồng?
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: căn cứ kết quả đánh giá. Có: gia hạn hợp đồng. Không: chấm dứt hợp đồng.
Kết quả: Có: gia hạn. Không: chấm dứt.
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi chấm dứt hợp đồng
Thanh lý; lựa chọn lại khi còn nhu cầu
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dịch vụ được quản lý, đánh giá; hợp đồng gia hạn.
Điều kiện ra
Dịch vụ được cung cấp, kiểm tra; hợp đồng được gia hạn hoặc chấm dứt.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thu tiền thuê, phí dịch vụ; thanh toán; chứng từ; mức theo hợp đồng.
Thời hạn
Theo hợp đồng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hợp đồng dịch vụ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chấm dứt hợp đồng.
Bảng bước — QTTB.DV.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xác định nhu cầu, yêu cầu chất lượng dịch vụP. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: xác định nhu cầu, yêu cầu chất lượng dịch vụ (canteen, gửi xe, dịch vụ thuê ngoài).Yêu cầu dịch vụN1, N2trực tuyến
2. → QLDA.MS.01: phê duyệt phương án; lựa chọn nhà cung cấpP. KHTC, P. QLDA, Hiệu trưởngĐề xuất: phê duyệt phương án, lựa chọn nhà cung cấp theo QLDA.MS.01.Phương án được duyệt; nhà cung cấp được chọnN1, N2—
3. Hợp đồng, phương án dịch vụ đủ điều kiện ký?P. Quản trị - Thiết bị (Thanh tra - Pháp chế rà soát)Đề xuất: rà soát dự thảo hợp đồng, phương án dịch vụ trước khi ký. Có: ký hợp đồng. Không: điều chỉnh phương án.Có: tiếp tục bước 4. Không: quay về bước 2 (điều chỉnh phương án).N1, N2—
4. Ký hợp đồng; bàn giao mặt bằngP. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: ký hợp đồng (Thanh tra - Pháp chế rà soát); bàn giao mặt bằng.Hợp đồng đã ký; biên bản bàn giaoN1, N2trực tuyến, giấy
5. Cung cấp dịch vụ theo hợp đồngNhà thầu, đơn vị thuê ngoàiĐề xuất: cung cấp dịch vụ theo hợp đồng.Dịch vụ được cung cấpN1, N2—
6. Sử dụng dịch vụ; phản hồi, khiếu nạiNgười sử dụng dịch vụĐề xuất: sử dụng dịch vụ; phản hồi, khiếu nại.Phản hồi, khiếu nạiN1, N2trực tuyến
7. Kiểm tra giá, vệ sinh an toàn thực phẩm, chất lượng; xử lý vi phạmP. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: kiểm tra giá, vệ sinh an toàn thực phẩm, chất lượng; xử lý vi phạm.Biên bản kiểm tra, xử lý vi phạmN1, N2trực tuyến, giấy
8. Thu tiền thuê, phí dịch vụ; chứng từP. KHTC, P. QLDA, Hiệu trưởngĐề xuất: thu tiền thuê, phí dịch vụ; lập chứng từ.Chứng từ thuN1, N2trực tuyến, giấy
9. Nghiệm thu, đánh giá dịch vụ theo hợp đồngP. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: nghiệm thu, đánh giá dịch vụ.Biên bản nghiệm thu, đánh giáN1, N2trực tuyến, giấy
10. Gia hạn hợp đồng?P. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: căn cứ kết quả đánh giá. Có: gia hạn hợp đồng. Không: chấm dứt hợp đồng.Có: gia hạn. Không: chấm dứt.N1, N2—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QTTB.DV.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 32(2)i Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Xác định nhu cầu, yêu cầu chất lượng dịch vụ (QTTB.DV.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Yêu cầu.

Bước 2. Phê duyệt phương án; lựa chọn nhà cung cấp (QTTB.DV.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. KHTC, p. QLDA, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: QLDA.MS.01.

Bước 3. Ký hợp đồng; bàn giao mặt bằng (QTTB.DV.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ký (Thanh tra - Pháp chế rà soát).

Bước 4. Hợp đồng, phương án dịch vụ đủ điều kiện ký? (QTTB.DV.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Nhà thầu, đơn vị thuê ngoài

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN (QTTB.DV.01)

Bước 5. Cung cấp dịch vụ theo hợp đồng (QTTB.DV.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Nhà thầu, đơn vị thuê ngoài

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cung cấp.

Bước 6. Sử dụng dịch vụ; phản hồi, khiếu nại (QTTB.DV.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Người sử dụng dịch vụ

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phản hồi.

Bước 7. Kiểm tra giá, vệ sinh an toàn thực phẩm, chất lượng; xử lý vi phạm (QTTB.DV.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 8. Thu tiền thuê, phí dịch vụ; chứng từ (QTTB.DV.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. KHTC, p. QLDA, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thu, chứng từ.

Bước 9. Nghiệm thu, gia hạn hoặc chấm dứt hợp đồng (QTTB.DV.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá.

KẾT THÚC (QTTB.DV.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: thu tiền thuê, phí dịch vụ; thanh toán; chứng từ; mức theo hợp đồng.

Thời hạn

  • Theo hợp đồng.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hợp đồng dịch vụ (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QTTB.VS.01: Bảo đảm vệ sinh, bảo vệ môi trường trong khuôn viên Trường (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Quản trị - Thiết bị · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, thực hiện, kiểm tra, xử lý phản ánh và nghiệm thu công tác vệ sinh, bảo vệ môi trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, thực hiện, kiểm tra, xử lý phản ánh và nghiệm thu công tác vệ sinh, bảo vệ môi trường.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 32(2)n, o Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Hằng ngày và khi có phản ánh.

Điều kiện ra

  • Vệ sinh được thực hiện, kiểm tra, nghiệm thu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QTTB.VS.01 — Bảo đảm vệ sinh, bảo vệ môi trường trong khuôn viên Trường (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QTTB.VS.01 · Bảo đảm vệ sinh, bảo vệ môi trường trong khuôn viên Trường (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Hằng ngày và khi có phản ánh.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 32(2)n, o Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Hằng ngày và khi có phản ánh.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch, lịch vệ sinh khu vực, phòng học, hội trường
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị (tổ vệ sinh, môi trường)
Nghiệp vụ: Đề xuất: lập kế hoạch, lịch vệ sinh khu vực, phòng học, hội trường.
Kết quả: Kế hoạch, lịch vệ sinh
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Thực hiện vệ sinh theo lịch, hợp đồng
Tác nhân: Đơn vị vệ sinh thuê ngoài
Nghiệp vụ: Đề xuất: thực hiện vệ sinh theo lịch, hợp đồng.
Kết quả: Khu vực được vệ sinh
Nguồn: N1, N2
Bước 3. Kiểm tra, giám sát chất lượng vệ sinh
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: kiểm tra, giám sát chất lượng vệ sinh.
Kết quả: Phiếu kiểm tra vệ sinh
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Chất lượng vệ sinh đạt yêu cầu
Trên sơ đồ: Chất lượng vệ sinh đạt yêu cầu?
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: đánh giá kết quả kiểm tra. Có: tiếp tục. Không: yêu cầu đơn vị vệ sinh làm lại.
Kết quả: Có: tiếp tục bước 5. Không: quay về bước 2.
Nguồn: N1, N2
Bước 5. Có phản ánh bẩn, sự cố
Trên sơ đồ: Có phản ánh bẩn, sự cố?
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: theo dõi phản ánh của đơn vị, người sử dụng. Có: tiếp nhận, xử lý. Không: tiếp tục.
Kết quả: Có: bước 6. Không: bước 8.
Nguồn: N1, N2
Bước 6. Phản ánh khi phát hiện bẩn, sự cố
Tác nhân: Đơn vị, người sử dụng
Nghiệp vụ: Đề xuất: phản ánh khi phát hiện bẩn, sự cố.
Kết quả: Phản ánh
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Xử lý phản ánh; yêu cầu khắc phục
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: xử lý phản ánh; yêu cầu khắc phục.
Kết quả: Yêu cầu khắc phục; kết quả xử lý
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Phối hợp phòng bệnh, vệ sinh môi trường
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp (y tế)
Nghiệp vụ: Đề xuất: phối hợp phòng bệnh, vệ sinh môi trường (HCTH.YT.03).
Kết quả: Biện pháp phòng bệnh được phối hợp
Nguồn: N1, N2
Bước 9. Tổng hợp, báo cáo; nghiệm thu
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: tổng hợp, báo cáo; nghiệm thu công tác vệ sinh.
Kết quả: Báo cáo; biên bản nghiệm thu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Vệ sinh được bảo đảm, kiểm tra, nghiệm thu.
Điều kiện ra
Vệ sinh được thực hiện, kiểm tra, nghiệm thu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi phí thuê vệ sinh; thanh toán; mức theo hợp đồng.
Thời hạn
Hằng ngày.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu kiểm tra vệ sinh (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — QTTB.VS.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch, lịch vệ sinh khu vực, phòng học, hội trườngP. Quản trị - Thiết bị (tổ vệ sinh, môi trường)Đề xuất: lập kế hoạch, lịch vệ sinh khu vực, phòng học, hội trường.Kế hoạch, lịch vệ sinhN1, N2trực tuyến
2. Thực hiện vệ sinh theo lịch, hợp đồngĐơn vị vệ sinh thuê ngoàiĐề xuất: thực hiện vệ sinh theo lịch, hợp đồng.Khu vực được vệ sinhN1, N2—
3. Kiểm tra, giám sát chất lượng vệ sinhP. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: kiểm tra, giám sát chất lượng vệ sinh.Phiếu kiểm tra vệ sinhN1, N2trực tuyến
4. Chất lượng vệ sinh đạt yêu cầu?P. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: đánh giá kết quả kiểm tra. Có: tiếp tục. Không: yêu cầu đơn vị vệ sinh làm lại.Có: tiếp tục bước 5. Không: quay về bước 2.N1, N2—
5. Có phản ánh bẩn, sự cố?P. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: theo dõi phản ánh của đơn vị, người sử dụng. Có: tiếp nhận, xử lý. Không: tiếp tục.Có: bước 6. Không: bước 8.N1, N2—
6. Phản ánh khi phát hiện bẩn, sự cốĐơn vị, người sử dụngĐề xuất: phản ánh khi phát hiện bẩn, sự cố.Phản ánhN1, N2trực tuyến
7. Xử lý phản ánh; yêu cầu khắc phụcP. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: xử lý phản ánh; yêu cầu khắc phục.Yêu cầu khắc phục; kết quả xử lýN1, N2trực tuyến
8. Phối hợp phòng bệnh, vệ sinh môi trườngP. Hành chính - Tổng hợp (y tế)Đề xuất: phối hợp phòng bệnh, vệ sinh môi trường (HCTH.YT.03).Biện pháp phòng bệnh được phối hợpN1, N2—
9. Tổng hợp, báo cáo; nghiệm thuP. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: tổng hợp, báo cáo; nghiệm thu công tác vệ sinh.Báo cáo; biên bản nghiệm thuN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QTTB.VS.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 32(2)n, o Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Lập kế hoạch, lịch vệ sinh khu vực, phòng học, hội trường (QTTB.VS.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 2. Thực hiện vệ sinh theo lịch, hợp đồng (QTTB.VS.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị vệ sinh thuê ngoài

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện.

Bước 3. Chất lượng vệ sinh đạt yêu cầu? (QTTB.VS.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

YÊU CẦU LÀM LẠI (QTTB.VS.01)

Bước 4. Kiểm tra, giám sát chất lượng vệ sinh (QTTB.VS.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 5. Phản ánh khi phát hiện bẩn, sự cố (QTTB.VS.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Đơn vị, người sử dụng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phản ánh.

Bước 6. Xử lý phản ánh; yêu cầu khắc phục (QTTB.VS.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xử lý.

Bước 7. Phối hợp phòng bệnh, vệ sinh môi trường (QTTB.VS.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp HCTH.YT.03.

Bước 8. Tổng hợp, báo cáo; nghiệm thu (QTTB.VS.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

KẾT THÚC (QTTB.VS.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi phí thuê vệ sinh; thanh toán; mức theo hợp đồng.

Thời hạn

  • Hằng ngày.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu kiểm tra vệ sinh (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QTTB.KT.01: Khai thác phòng học, phòng làm việc, cơ sở vật chất để tăng nguồn thu (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Quản trị - Thiết bị · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận đề nghị, xác định giá, phê duyệt, ký hợp đồng, thu tiền và nghiệm thu khi cho thuê cơ sở vật chất. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận đề nghị, xác định giá, phê duyệt, ký hợp đồng, thu tiền và nghiệm thu khi cho thuê cơ sở vật chất.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 32(2)p Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có nhu cầu thuê.

Điều kiện ra

  • Hợp đồng được thực hiện, thu tiền, thanh lý.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QTTB.KT.01 — Khai thác phòng học, phòng làm việc, cơ sở vật chất để tăng nguồn thu (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QTTB.KT.01 · Khai thác phòng học, phòng làm việc, cơ sở vật chất để tăng nguồn thu (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu thuê.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 32(2)p Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có nhu cầu thuê.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề nghị thuê phòng, địa điểm
Tác nhân: Đơn vị, tổ chức thuê
Nghiệp vụ: Đề xuất: đề nghị thuê, nêu mục đích, thời gian.
Kết quả: Đề nghị thuê
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra lịch sử dụng, khả năng đáp ứng
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: kiểm tra lịch sử dụng, khả năng đáp ứng (QTTB.PH.01).
Kết quả: Kết quả kiểm tra lịch
Nguồn: N1, N2
Bước 3. Xác định giá thuê, phương án tài chính
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Đề xuất: xác định giá thuê, phương án tài chính.
Kết quả: Phương án giá thuê
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Hiệu trưởng phê duyệt cho thuê, giá
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt cho thuê, giá?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề xuất: phê duyệt cho thuê, giá thuê. Có: ký hợp đồng. Không: điều chỉnh phương án.
Kết quả: Có: cho thuê, giá được duyệt. Không: quay về bước 3.
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).
Bước 5. Ký hợp đồng thuê; bàn giao
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: ký hợp đồng thuê (Thanh tra - Pháp chế rà soát); bàn giao.
Kết quả: Hợp đồng thuê; biên bản bàn giao
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Thanh toán; sử dụng; giữ gìn
Tác nhân: Đơn vị, tổ chức thuê
Nghiệp vụ: Đề xuất: thanh toán; sử dụng, giữ gìn cơ sở vật chất.
Kết quả: Tiền thuê đã thanh toán
Nguồn: N1, N2
Bước 7. Hạch toán thu; chứng từ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Đề xuất: hạch toán thu, lập chứng từ.
Kết quả: Chứng từ thu; sổ kế toán
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Nghiệm thu, thanh lý; kiểm tra tình trạng
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: kiểm tra tình trạng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.
Kết quả: Biên bản thanh lý
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Cơ sở vật chất được khai thác, thu tiền.
Điều kiện ra
Hợp đồng được thực hiện, thu tiền, thanh lý.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thu tiền thuê, hạch toán; chứng từ tài chính; mức chưa có.
Thời hạn
Theo hợp đồng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hợp đồng thuê (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định về cho thuê tài sản công, đơn giá: chưa có.
Bảng bước — QTTB.KT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề nghị thuê phòng, địa điểmĐơn vị, tổ chức thuêĐề xuất: đề nghị thuê, nêu mục đích, thời gian.Đề nghị thuêN1, N2trực tuyến
2. Kiểm tra lịch sử dụng, khả năng đáp ứngP. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: kiểm tra lịch sử dụng, khả năng đáp ứng (QTTB.PH.01).Kết quả kiểm tra lịchN1, N2—
3. Xác định giá thuê, phương án tài chínhP. Kế hoạch - Tài chínhĐề xuất: xác định giá thuê, phương án tài chính.Phương án giá thuêN1, N2trực tuyến
4. Hiệu trưởng phê duyệt cho thuê, giá?Hiệu trưởngĐề xuất: phê duyệt cho thuê, giá thuê. Có: ký hợp đồng. Không: điều chỉnh phương án.Có: cho thuê, giá được duyệt. Không: quay về bước 3.N1, N2—
5. Ký hợp đồng thuê; bàn giaoP. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: ký hợp đồng thuê (Thanh tra - Pháp chế rà soát); bàn giao.Hợp đồng thuê; biên bản bàn giaoN1, N2trực tuyến, giấy
6. Thanh toán; sử dụng; giữ gìnĐơn vị, tổ chức thuêĐề xuất: thanh toán; sử dụng, giữ gìn cơ sở vật chất.Tiền thuê đã thanh toánN1, N2—
7. Hạch toán thu; chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhĐề xuất: hạch toán thu, lập chứng từ.Chứng từ thu; sổ kế toánN1, N2trực tuyến, giấy
8. Nghiệm thu, thanh lý; kiểm tra tình trạngP. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: kiểm tra tình trạng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.Biên bản thanh lýN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QTTB.KT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 32(2)p Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Đề nghị thuê phòng, địa điểm (QTTB.KT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị, tổ chức thuê

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nêu mục đích, thời gian.

Bước 2. Kiểm tra lịch sử dụng, khả năng đáp ứng (QTTB.KT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra (QTTB.PH.01).

Bước 3. Xác định giá thuê, phương án tài chính (QTTB.KT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giá thuê.

Bước 4. Hiệu trưởng phê duyệt cho thuê, giá? (QTTB.KT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN (QTTB.KT.01)

Bước 5. Phê duyệt cho thuê, giá (QTTB.KT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 6. Ký hợp đồng thuê; bàn giao (QTTB.KT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hợp đồng (Thanh tra - Pháp chế rà soát).

Bước 7. Thanh toán; sử dụng; giữ gìn (QTTB.KT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Đơn vị, tổ chức thuê

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh toán.

Bước 8. Hạch toán thu; chứng từ (QTTB.KT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chứng từ.

Bước 9. Nghiệm thu, thanh lý; kiểm tra tình trạng (QTTB.KT.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh lý.

KẾT THÚC (QTTB.KT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: thu tiền thuê, hạch toán; chứng từ tài chính; mức chưa có.

Thời hạn

  • Theo hợp đồng.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hợp đồng thuê (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định về cho thuê tài sản công, đơn giá: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QTTB.KTX.02: Quản lý ký túc xá: đăng ký tạm trú, nội quy, kiểm tra, xử lý vi phạm (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Quản trị - Thiết bị · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách bàn giao phòng, đăng ký tạm trú, thu phí, kiểm tra, xử lý sự cố, vi phạm nội quy và trả phòng. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách bàn giao phòng, đăng ký tạm trú, thu phí, kiểm tra, xử lý sự cố, vi phạm nội quy và trả phòng.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 32(2)h Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Sinh viên được bố trí chỗ ở.

Điều kiện ra

  • Sinh viên trả phòng; hồ sơ cập nhật.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QTTB.KTX.02 — Quản lý ký túc xá: đăng ký tạm trú, nội quy, kiểm tra, xử lý vi phạm (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QTTB.KTX.02 · Quản lý ký túc xá: đăng ký tạm trú, nội quy, kiểm tra, xử lý vi phạm (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên được bố trí chỗ ở, trong thời gian ở.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 32(2)h Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Sinh viên được bố trí chỗ ở.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nhận chỗ ở; ký cam kết thực hiện nội quy
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: nhận phòng (sau QTTB.KTX.01); ký cam kết thực hiện nội quy.
Kết quả: Cam kết thực hiện nội quy
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Đăng ký tạm trú với cơ quan công an
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị (Tổ quản lý ký túc xá)
Nghiệp vụ: Đề xuất: đăng ký tạm trú cho sinh viên nội trú.
Kết quả: Hồ sơ đăng ký tạm trú
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Phối hợp quản lý sinh viên nội trú, an ninh
Tác nhân: P. CTCT&SV, công an phường
Nghiệp vụ: Đề xuất: phối hợp quản lý sinh viên nội trú, an ninh.
Kết quả: Thông tin quản lý sinh viên nội trú
Nguồn: N1, N2
Bước 4. Thu phí ở, điện, nước; chứng từ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Đề xuất: thu phí ở, điện, nước; lập chứng từ.
Kết quả: Chứng từ thu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Kiểm tra định kỳ vệ sinh, an toàn, phòng cháy
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: kiểm tra định kỳ vệ sinh, an toàn, phòng cháy; tiếp nhận báo sự cố, đề nghị sửa chữa của sinh viên.
Kết quả: Biên bản kiểm tra; báo sự cố
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Có sự cố hoặc vi phạm nội quy
Trên sơ đồ: Có sự cố hoặc vi phạm nội quy?
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: từ kết quả kiểm tra và báo sự cố, đề nghị sửa chữa của sinh viên. Có: xử lý. Không: tiếp tục theo dõi đến khi trả phòng.
Kết quả: Có: bước 7. Không: tiếp tục theo dõi, bước 8.
Nguồn: N1, N2
Bước 7. Xử lý sự cố, sửa chữa; xử lý vi phạm nội quy
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: xử lý sự cố, sửa chữa; xử lý vi phạm nội quy.
Kết quả: Biên bản xử lý
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Trả phòng; bàn giao; hoàn cọc; cập nhật
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Đề xuất: nhận trả phòng, bàn giao, hoàn cọc, cập nhật hồ sơ.
Kết quả: Biên bản trả phòng; hồ sơ cập nhật
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Ký túc xá được quản lý; sinh viên trả phòng.
Điều kiện ra
Sinh viên trả phòng; hồ sơ cập nhật.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: phí ở, điện, nước; chứng từ, hoàn cọc; mức chưa có.
Thời hạn
Theo năm học.
Biểu mẫu, hồ sơ
Cam kết, biên bản (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — QTTB.KTX.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Nhận chỗ ở; ký cam kết thực hiện nội quySinh viênĐề xuất: nhận phòng (sau QTTB.KTX.01); ký cam kết thực hiện nội quy.Cam kết thực hiện nội quyN1, N2trực tuyến, giấy
2. Đăng ký tạm trú với cơ quan công anP. Quản trị - Thiết bị (Tổ quản lý ký túc xá)Đề xuất: đăng ký tạm trú cho sinh viên nội trú.Hồ sơ đăng ký tạm trúN1, N2trực tuyến, giấy
3. Phối hợp quản lý sinh viên nội trú, an ninhP. CTCT&SV, công an phườngĐề xuất: phối hợp quản lý sinh viên nội trú, an ninh.Thông tin quản lý sinh viên nội trúN1, N2—
4. Thu phí ở, điện, nước; chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhĐề xuất: thu phí ở, điện, nước; lập chứng từ.Chứng từ thuN1, N2trực tuyến, giấy
5. Kiểm tra định kỳ vệ sinh, an toàn, phòng cháyP. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: kiểm tra định kỳ vệ sinh, an toàn, phòng cháy; tiếp nhận báo sự cố, đề nghị sửa chữa của sinh viên.Biên bản kiểm tra; báo sự cốN1, N2trực tuyến
6. Có sự cố hoặc vi phạm nội quy?P. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: từ kết quả kiểm tra và báo sự cố, đề nghị sửa chữa của sinh viên. Có: xử lý. Không: tiếp tục theo dõi đến khi trả phòng.Có: bước 7. Không: tiếp tục theo dõi, bước 8.N1, N2—
7. Xử lý sự cố, sửa chữa; xử lý vi phạm nội quyP. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: xử lý sự cố, sửa chữa; xử lý vi phạm nội quy.Biên bản xử lýN1, N2trực tuyến, giấy
8. Trả phòng; bàn giao; hoàn cọc; cập nhậtP. Quản trị - Thiết bịĐề xuất: nhận trả phòng, bàn giao, hoàn cọc, cập nhật hồ sơ.Biên bản trả phòng; hồ sơ cập nhậtN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QTTB.KTX.02)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 32(2)h Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Nhận chỗ ở; ký cam kết thực hiện nội quy (QTTB.KTX.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nhận phòng (QTTB.KTX.01).

Bước 2. Đăng ký tạm trú với cơ quan công an (QTTB.KTX.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tạm trú.

Bước 3. Phối hợp quản lý sinh viên nội trú, an ninh (QTTB.KTX.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV, công an phường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp.

Bước 4. Thu phí ở, điện, nước; chứng từ (QTTB.KTX.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thu phí.

Bước 5. Có vi phạm nội quy? (QTTB.KTX.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TIẾP TỤC THEO DÕI (QTTB.KTX.02)

Bước 6. Kiểm tra định kỳ vệ sinh, an toàn, phòng cháy (QTTB.KTX.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 7. Báo sự cố, đề nghị sửa chữa (QTTB.KTX.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo sự cố.

Bước 8. Xử lý sự cố, sửa chữa; xử lý vi phạm nội quy (QTTB.KTX.02 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xử lý.

Bước 9. Trả phòng; bàn giao; hoàn cọc; cập nhật (QTTB.KTX.02 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trả phòng.

KẾT THÚC (QTTB.KTX.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: phí ở, điện, nước; chứng từ, hoàn cọc; mức chưa có.

Thời hạn

  • Theo năm học.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Cam kết, biên bản (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KHTC.QU.01: Trích lập, quản lý và sử dụng các quỹ của Trường (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết

Đề xuất cách xác định, trích lập, phê duyệt, sử dụng và báo cáo các quỹ của Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xác định, trích lập, phê duyệt, sử dụng và báo cáo các quỹ của Trường.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 33(2)l Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Cuối năm tài chính hoặc có đề nghị sử dụng quỹ.

Điều kiện ra

  • Quỹ được trích lập, sử dụng đúng mục đích, báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng, lãnh đạo phê duyệt (bước 3, 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KHTC.QU.01 — Trích lập, quản lý và sử dụng các quỹ của Trường (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHTC.QU.01 · Trích lập, quản lý và sử dụng các quỹ của Trường (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cuối năm tài chính hoặc có đề nghị sử dụng quỹ.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 33(2)l Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Cuối năm tài chính hoặc có đề nghị sử dụng quỹ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đến kỳ trích lập cuối năm tài chính
Trên sơ đồ: Đến kỳ trích lập cuối năm tài chính?
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Đề xuất: phân loại sự kiện khởi phát. Có: trích lập quỹ. Không: có đề nghị sử dụng quỹ.
Kết quả: Có: bước 2. Không: bước 6.
Nguồn: N1, N2
Bước 2. Xác định nguồn trích lập theo quy định
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Đề xuất: xác định nguồn trích lập theo quy định.
Kết quả: Nguồn trích lập
Nguồn: N1, N2
Bước 3. Lập phương án trích lập, phân bổ các quỹ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Đề xuất: lập phương án trích lập, phân bổ các quỹ.
Kết quả: Phương án trích lập
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Hội đồng, lãnh đạo phê duyệt phương án trích lập
Trên sơ đồ: Hội đồng, lãnh đạo phê duyệt phương án trích lập?
Tác nhân: Hội đồng, lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: duyệt phương án trích lập. Có: hạch toán. Không: điều chỉnh phương án.
Kết quả: Có: phương án được duyệt. Không: quay về bước 3.
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng, lãnh đạo phê duyệt (bước 4, 8).
Bước 5. Hạch toán trích lập; mở sổ theo dõi
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Đề xuất: hạch toán trích lập, mở sổ theo dõi quỹ.
Kết quả: Sổ theo dõi quỹ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi quỹ đã trích lập
Quỹ được trích lập, mở sổ theo dõi
Bước 6. Đề nghị sử dụng quỹ
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất: đề nghị sử dụng quỹ.
Kết quả: Đề nghị chi
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Thẩm định đề nghị theo mục đích quỹ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Đề xuất: thẩm định đề nghị theo mục đích quỹ.
Kết quả: Kết quả thẩm định
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Phê duyệt chi
Trên sơ đồ: Phê duyệt chi?
Tác nhân: Hội đồng, lãnh đạo trường
Nghiệp vụ: Đề xuất: duyệt chi. Có: chi, chuyển tiền. Không: không chi.
Kết quả: Có: bước 9. Không: kết thúc, không chi.
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng, lãnh đạo phê duyệt (bước 4, 8).
Kết thúc khi không duyệt chi
Đề nghị sử dụng quỹ không được duyệt
Bước 9. Chi, chuyển tiền; chứng từ
Tác nhân: Ngân hàng, kho bạc
Nghiệp vụ: Đề xuất: chi, chuyển tiền; chứng từ.
Kết quả: Chứng từ chi
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Báo cáo sử dụng quỹ; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Đề xuất: báo cáo sử dụng quỹ, lưu hồ sơ.
Kết quả: Báo cáo sử dụng quỹ; hồ sơ lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quỹ được sử dụng đúng mục đích, báo cáo.
Điều kiện ra
Quỹ được trích lập, sử dụng đúng mục đích, báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: trích lập, chi quỹ; chứng từ; mức chưa có.
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phương án trích lập; đề nghị chi (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế chi tiêu nội bộ, quy định về các quỹ của đơn vị sự nghiệp: chưa đọc.
Bảng bước — KHTC.QU.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đến kỳ trích lập cuối năm tài chính?P. Kế hoạch - Tài chínhĐề xuất: phân loại sự kiện khởi phát. Có: trích lập quỹ. Không: có đề nghị sử dụng quỹ.Có: bước 2. Không: bước 6.N1, N2—
2. Xác định nguồn trích lập theo quy địnhP. Kế hoạch - Tài chínhĐề xuất: xác định nguồn trích lập theo quy định.Nguồn trích lậpN1, N2—
3. Lập phương án trích lập, phân bổ các quỹP. Kế hoạch - Tài chínhĐề xuất: lập phương án trích lập, phân bổ các quỹ.Phương án trích lậpN1, N2trực tuyến
4. Hội đồng, lãnh đạo phê duyệt phương án trích lập?Hội đồng, lãnh đạo trườngĐề xuất: duyệt phương án trích lập. Có: hạch toán. Không: điều chỉnh phương án.Có: phương án được duyệt. Không: quay về bước 3.N1, N2—
5. Hạch toán trích lập; mở sổ theo dõiP. Kế hoạch - Tài chínhĐề xuất: hạch toán trích lập, mở sổ theo dõi quỹ.Sổ theo dõi quỹN1, N2trực tuyến, giấy
6. Đề nghị sử dụng quỹĐơn vịĐề xuất: đề nghị sử dụng quỹ.Đề nghị chiN1, N2trực tuyến
7. Thẩm định đề nghị theo mục đích quỹP. Kế hoạch - Tài chínhĐề xuất: thẩm định đề nghị theo mục đích quỹ.Kết quả thẩm địnhN1, N2trực tuyến
8. Phê duyệt chi?Hội đồng, lãnh đạo trườngĐề xuất: duyệt chi. Có: chi, chuyển tiền. Không: không chi.Có: bước 9. Không: kết thúc, không chi.N1, N2—
9. Chi, chuyển tiền; chứng từNgân hàng, kho bạcĐề xuất: chi, chuyển tiền; chứng từ.Chứng từ chiN1, N2trực tuyến, giấy
10. Báo cáo sử dụng quỹ; lưu hồ sơP. Kế hoạch - Tài chínhĐề xuất: báo cáo sử dụng quỹ, lưu hồ sơ.Báo cáo sử dụng quỹ; hồ sơ lưuN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (KHTC.QU.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 33(2)l Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Xác định nguồn trích lập theo quy định (KHTC.QU.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác định.

Bước 2. Lập phương án trích lập, phân bổ các quỹ (KHTC.QU.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phương án.

Bước 3. Phê duyệt trích lập (KHTC.QU.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hội đồng, lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 4. Lãnh đạo phê duyệt phương án trích lập? (KHTC.QU.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN (KHTC.QU.01)

Bước 5. Hạch toán trích lập; mở sổ theo dõi (KHTC.QU.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hạch toán.

Bước 6. Đề nghị sử dụng quỹ (KHTC.QU.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề nghị.

Bước 7. Thẩm định đề nghị theo mục đích quỹ (KHTC.QU.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thẩm định.

Bước 8. Phê duyệt chi (KHTC.QU.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Hội đồng, lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt chi.

Bước 9. Chi, chuyển tiền; chứng từ (KHTC.QU.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Ngân hàng, kho bạc

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chi.

Bước 10. Báo cáo sử dụng quỹ; lưu hồ sơ (KHTC.QU.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

KẾT THÚC (KHTC.QU.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: trích lập, chi quỹ; chứng từ; mức chưa có.

Thời hạn

  • Hằng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phương án trích lập; đề nghị chi (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế chi tiêu nội bộ, quy định về các quỹ của đơn vị sự nghiệp: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KHTC.TD.01: Thẩm định phương án tài chính của mua sắm, đầu tư, chương trình, dự án (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Kế hoạch - Tài chính; P. Quản lý dự án · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách thẩm định phương án tài chính của hoạt động mua sắm, đầu tư, chương trình, dự án và giám sát thực hiện. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thẩm định phương án tài chính của hoạt động mua sắm, đầu tư, chương trình, dự án và giám sát thực hiện.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 33(2)m, n Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có đề xuất cần thẩm định tài chính.

Điều kiện ra

  • Phương án được thẩm định, thông báo, theo dõi.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KHTC.TD.01 — Thẩm định phương án tài chính của mua sắm, đầu tư, chương trình, dự án (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHTC.TD.01 · Thẩm định phương án tài chính của mua sắm, đầu tư, chương trình, dự án (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có đề xuất mua sắm, đầu tư hoặc dự án cần thẩm định tài chính.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 33(2)m, n Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có đề xuất cần thẩm định tài chính.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi hồ sơ đề xuất kèm dự toán, nguồn vốn
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Gửi hồ sơ đề xuất kèm dự toán, nguồn vốn (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đề xuất kèm dự toán, nguồn vốn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ; đối chiếu dự toán, định mức, nguồn
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ; đối chiếu dự toán, định mức, nguồn (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra hồ sơ
Nguồn: N1
Bước 3. Thẩm định phương án tài chính; lập ý kiến
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Thẩm định phương án tài chính; lập ý kiến (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến thẩm định phương án tài chính
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Hiệu trưởng xem xét, phê duyệt phương án
Trên sơ đồ: Phương án tài chính đủ điều kiện, cân đối được nguồn?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Xem xét ý kiến thẩm định, quyết định và phê duyệt phương án (gộp bước 4 "kiểm tra, quyết định" và bước 5 "Xem xét, phê duyệt" của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: phương án được phê duyệt. Không: đơn vị điều chỉnh phương án, gửi lại (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).
Bước 5. Thông báo kết quả; theo dõi thanh toán, giải ngân
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Thông báo kết quả; theo dõi thanh toán, giải ngân (đề xuất).
Kết quả: Thông báo kết quả; số liệu thanh toán, giải ngân
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Liên quan
Thanh toán, giải ngân theo KHTC.TT.01 (khung chung thanh toán).
Bước 6. Kiểm tra, giám sát thực hiện; báo cáo
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Kiểm tra, giám sát thực hiện; báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo giám sát thực hiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Phương án được thẩm định, theo dõi.
Điều kiện ra
Phương án được thẩm định, thông báo, theo dõi.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thẩm định, giải ngân, thanh toán; chứng từ; mức theo phương án.
Thời hạn
Thời hạn thẩm định: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ đề xuất; ý kiến thẩm định (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — KHTC.TD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi hồ sơ đề xuất kèm dự toán, nguồn vốnĐơn vị đề xuấtGửi hồ sơ đề xuất kèm dự toán, nguồn vốn (đề xuất).Hồ sơ đề xuất kèm dự toán, nguồn vốnN1trực tuyến
2. Kiểm tra hồ sơ; đối chiếu dự toán, định mức, nguồnP. Kế hoạch - Tài chínhKiểm tra hồ sơ; đối chiếu dự toán, định mức, nguồn (đề xuất).Kết quả kiểm tra hồ sơN1—
3. Thẩm định phương án tài chính; lập ý kiếnP. Kế hoạch - Tài chínhThẩm định phương án tài chính; lập ý kiến (đề xuất).Ý kiến thẩm định phương án tài chínhN1trực tuyến, giấy
4. Phương án tài chính đủ điều kiện, cân đối được nguồn?Hiệu trưởngXem xét ý kiến thẩm định, quyết định và phê duyệt phương án (gộp bước 4 "kiểm tra, quyết định" và bước 5 "Xem xét, phê duyệt" của bài; đề xuất).Có: phương án được phê duyệt. Không: đơn vị điều chỉnh phương án, gửi lại (quay về bước 1).N1—
5. Thông báo kết quả; theo dõi thanh toán, giải ngânP. Kế hoạch - Tài chínhThông báo kết quả; theo dõi thanh toán, giải ngân (đề xuất).Thông báo kết quả; số liệu thanh toán, giải ngânN1trực tuyến, giấy
6. Kiểm tra, giám sát thực hiện; báo cáoP. Kế hoạch - Tài chínhKiểm tra, giám sát thực hiện; báo cáo (đề xuất).Báo cáo giám sát thực hiệnN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (KHTC.TD.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 33(2)m, n Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Gửi hồ sơ đề xuất kèm dự toán, nguồn vốn (KHTC.TD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị đề xuất

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hồ sơ.

Bước 2. Kiểm tra hồ sơ; đối chiếu dự toán, định mức, nguồn (KHTC.TD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Thẩm định phương án tài chính; lập ý kiến (KHTC.TD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thẩm định.

Bước 4. Phương án tài chính đủ điều kiện, cân đối được nguồn? (KHTC.TD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN (KHTC.TD.01)

Bước 5. Xem xét, phê duyệt (KHTC.TD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 6. Thông báo kết quả; theo dõi thanh toán, giải ngân (KHTC.TD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi.

Bước 7. Kiểm tra, giám sát thực hiện; báo cáo (KHTC.TD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giám sát.

KẾT THÚC (KHTC.TD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: thẩm định, giải ngân, thanh toán; chứng từ; mức theo phương án.

Thời hạn

  • Thời hạn thẩm định: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ đề xuất; ý kiến thẩm định (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

KHTC.CT.01: Hướng dẫn, kiểm tra quy định tài chính, kế toán đối với đơn vị hạch toán độc lập (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách hướng dẫn, tiếp nhận báo cáo, kiểm tra và theo dõi khắc phục đối với các đơn vị hạch toán độc lập. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách hướng dẫn, tiếp nhận báo cáo, kiểm tra và theo dõi khắc phục đối với các đơn vị hạch toán độc lập.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 33(2)i, p Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đầu năm hoặc theo kế hoạch kiểm tra.

Điều kiện ra

  • Đơn vị được kiểm tra, khắc phục; có báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng chỉ đạo (bước 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ KHTC.CT.01 — Hướng dẫn, kiểm tra quy định tài chính, kế toán đối với đơn vị hạch toán độc lập (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
KHTC.CT.01 · Hướng dẫn, kiểm tra quy định tài chính, kế toán đối với đơn vị hạch toán độc lập (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm hoặc theo kế hoạch kiểm tra tài chính.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 33(2)i, p Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đầu năm hoặc theo kế hoạch kiểm tra.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Ban hành hướng dẫn, biểu mẫu, thời hạn báo cáo tài chính
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Ban hành hướng dẫn, biểu mẫu, thời hạn báo cáo tài chính (đề xuất).
Kết quả: Văn bản hướng dẫn, biểu mẫu, thời hạn báo cáo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Lập, gửi báo cáo tài chính, thu chi định kỳ
Tác nhân: Đơn vị hạch toán độc lập
Nghiệp vụ: Lập, gửi báo cáo tài chính, thu chi định kỳ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tài chính, thu chi định kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Tiếp nhận, kiểm tra số liệu, chứng từ (bước 4 của bài)
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Tiếp nhận, kiểm tra số liệu, chứng từ (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra số liệu, chứng từ
Nguồn: N1
Bước 4. Báo cáo, chứng từ đầy đủ, đúng quy định? (bước 3 của bài)
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Kết luận việc kiểm tra số liệu, chứng từ (đề xuất).
Kết quả: Có: tiếp tục kiểm tra tại đơn vị. Không: yêu cầu đơn vị bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
P. Kế hoạch - Tài chính kiểm tra, quyết định.
Bước 5. Lập kế hoạch, thực hiện kiểm tra tại đơn vị; lập biên bản
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch, thực hiện kiểm tra tại đơn vị; lập biên bản (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch kiểm tra; biên bản kiểm tra
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Giải trình, khắc phục
Tác nhân: Đơn vị hạch toán độc lập
Nghiệp vụ: Giải trình, khắc phục (đề xuất).
Kết quả: Văn bản giải trình, kết quả khắc phục
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Xem xét kết luận; chỉ đạo
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Xem xét kết luận; chỉ đạo (đề xuất).
Kết quả: Kết luận, chỉ đạo của Hiệu trưởng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng chỉ đạo (bài ghi bước 6; trong sơ đồ là bước 7).
Bước 8. Theo dõi khắc phục; tổng hợp; báo cáo
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Theo dõi khắc phục; tổng hợp; báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm tra, khắc phục
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đơn vị được hướng dẫn, kiểm tra.
Điều kiện ra
Đơn vị được kiểm tra, khắc phục; có báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kỳ báo cáo.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu báo cáo tài chính (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — KHTC.CT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Ban hành hướng dẫn, biểu mẫu, thời hạn báo cáo tài chínhP. Kế hoạch - Tài chínhBan hành hướng dẫn, biểu mẫu, thời hạn báo cáo tài chính (đề xuất).Văn bản hướng dẫn, biểu mẫu, thời hạn báo cáoN1trực tuyến, giấy
2. Lập, gửi báo cáo tài chính, thu chi định kỳĐơn vị hạch toán độc lậpLập, gửi báo cáo tài chính, thu chi định kỳ (đề xuất).Báo cáo tài chính, thu chi định kỳN1trực tuyến, giấy
3. Tiếp nhận, kiểm tra số liệu, chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhTiếp nhận, kiểm tra số liệu, chứng từ (đề xuất).Kết quả kiểm tra số liệu, chứng từN1—
4. Báo cáo, chứng từ đầy đủ, đúng quy định?P. Kế hoạch - Tài chínhKết luận việc kiểm tra số liệu, chứng từ (đề xuất).Có: tiếp tục kiểm tra tại đơn vị. Không: yêu cầu đơn vị bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 2).N1—
5. Lập kế hoạch, thực hiện kiểm tra tại đơn vị; lập biên bảnP. Kế hoạch - Tài chínhLập kế hoạch, thực hiện kiểm tra tại đơn vị; lập biên bản (đề xuất).Kế hoạch kiểm tra; biên bản kiểm traN1trực tuyến, giấy
6. Giải trình, khắc phụcĐơn vị hạch toán độc lậpGiải trình, khắc phục (đề xuất).Văn bản giải trình, kết quả khắc phụcN1trực tuyến
7. Xem xét kết luận; chỉ đạoHiệu trưởngXem xét kết luận; chỉ đạo (đề xuất).Kết luận, chỉ đạo của Hiệu trưởngN1trực tuyến, giấy
8. Theo dõi khắc phục; tổng hợp; báo cáoP. Kế hoạch - Tài chínhTheo dõi khắc phục; tổng hợp; báo cáo (đề xuất).Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm tra, khắc phụcN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (KHTC.CT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 33(2)i, p Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Ban hành hướng dẫn, biểu mẫu, thời hạn báo cáo tài chính (KHTC.CT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hướng dẫn.

Bước 2. Lập, gửi báo cáo tài chính, thu chi định kỳ (KHTC.CT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị hạch toán độc lập

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

Bước 3. Báo cáo, chứng từ đầy đủ, đúng quy định? (KHTC.CT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

YÊU CẦU BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH (KHTC.CT.01)

Bước 4. Tiếp nhận, kiểm tra số liệu, chứng từ (KHTC.CT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 5. Lập kế hoạch, thực hiện kiểm tra tại đơn vị; lập biên bản (KHTC.CT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 6. Giải trình, khắc phục (KHTC.CT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Đơn vị hạch toán độc lập

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Khắc phục.

Bước 7. Xem xét kết luận; chỉ đạo (KHTC.CT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chỉ đạo.

Bước 8. Theo dõi khắc phục; tổng hợp; báo cáo (KHTC.CT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

KẾT THÚC (KHTC.CT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo kỳ báo cáo.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu mẫu báo cáo tài chính (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDA.CT.01: Quản lý chứng thư số đấu thầu của Trường (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Quản lý dự án · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách đăng ký, phê duyệt, cấp, gia hạn, bàn giao và quản lý chứng thư số dùng trong đấu thầu. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đăng ký, phê duyệt, cấp, gia hạn, bàn giao và quản lý chứng thư số dùng trong đấu thầu.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 34(2)g Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Cần cấp mới hoặc gia hạn.

Điều kiện ra

  • Chứng thư số được cấp, quản lý.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 2).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDA.CT.01 — Quản lý chứng thư số đấu thầu của Trường (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDA.CT.01 · Quản lý chứng thư số đấu thầu của Trường (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần cấp mới, gia hạn hoặc thay đổi chứng thư số đấu thầu.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 34(2)g Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Cần cấp mới hoặc gia hạn.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xác định nhu cầu, người sử dụng chứng thư số
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Xác định nhu cầu, người sử dụng chứng thư số (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất nhu cầu, người sử dụng chứng thư số
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hiệu trưởng phê duyệt đăng ký, người được ủy quyền
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt đăng ký, người sử dụng được ủy quyền?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt đăng ký, người được ủy quyền sử dụng chứng thư số (gộp bước 2 "Phê duyệt đăng ký, người được ủy quyền" và bước 4 "Hiệu trưởng phê duyệt người sử dụng?" của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: đăng ký, người được ủy quyền được phê duyệt. Không: điều chỉnh đề xuất (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 2).
Bước 3. Lập hồ sơ đăng ký, gia hạn
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Lập hồ sơ đăng ký, gia hạn (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đăng ký, gia hạn chứng thư số
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Cấp, gia hạn chứng thư số (bước 5 của bài)
Tác nhân: Nhà cung cấp chứng thư số
Nghiệp vụ: Cấp, gia hạn chứng thư số (đề xuất).
Kết quả: Chứng thư số được cấp, gia hạn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Nhận, bàn giao, cài đặt; ghi sổ quản lý (bước 6 của bài)
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Nhận, bàn giao, cài đặt; ghi sổ quản lý (đề xuất).
Kết quả: Biên bản bàn giao; sổ quản lý chứng thư số
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Kiểm tra sử dụng (bước 7 của bài)
Trên sơ đồ: Kiểm tra sử dụng chứng thư số
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Kiểm tra sử dụng chứng thư số (bước 7 của bài, phần kiểm tra; đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra sử dụng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Xử lý khi mất, hết hạn, nhân sự thay đổi
Trên sơ đồ: Mất, hết hạn hoặc nhân sự thay đổi?
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Xử lý khi mất, hết hạn, nhân sự thay đổi (bước 7 của bài, phần xử lý; đề xuất).
Kết quả: Có: xử lý, đề nghị cấp mới, gia hạn, thay đổi (quay về bước 1). Không: tiếp tục quản lý.
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chứng thư số được quản lý.
Điều kiện ra
Chứng thư số được cấp, quản lý.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: phí chứng thư số; thanh toán theo quy trình thanh toán (KHTC.TT.01).
Thời hạn
Theo hạn chứng thư số.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ đăng ký (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — QLDA.CT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xác định nhu cầu, người sử dụng chứng thư sốP. Quản lý dự ánXác định nhu cầu, người sử dụng chứng thư số (đề xuất).Đề xuất nhu cầu, người sử dụng chứng thư sốN1trực tuyến
2. Hiệu trưởng phê duyệt đăng ký, người sử dụng được ủy quyền?Hiệu trưởngPhê duyệt đăng ký, người được ủy quyền sử dụng chứng thư số (gộp bước 2 "Phê duyệt đăng ký, người được ủy quyền" và bước 4 "Hiệu trưởng phê duyệt người sử dụng?" của bài; đề xuất).Có: đăng ký, người được ủy quyền được phê duyệt. Không: điều chỉnh đề xuất (quay về bước 1).N1—
3. Lập hồ sơ đăng ký, gia hạnP. Quản lý dự ánLập hồ sơ đăng ký, gia hạn (đề xuất).Hồ sơ đăng ký, gia hạn chứng thư sốN1trực tuyến, giấy
4. Cấp, gia hạn chứng thư sốNhà cung cấp chứng thư sốCấp, gia hạn chứng thư số (đề xuất).Chứng thư số được cấp, gia hạnN1trực tuyến
5. Nhận, bàn giao, cài đặt; ghi sổ quản lýP. Quản lý dự ánNhận, bàn giao, cài đặt; ghi sổ quản lý (đề xuất).Biên bản bàn giao; sổ quản lý chứng thư sốN1trực tuyến, giấy
6. Kiểm tra sử dụng chứng thư sốP. Quản lý dự ánKiểm tra sử dụng chứng thư số (bước 7 của bài, phần kiểm tra; đề xuất).Kết quả kiểm tra sử dụngN1trực tuyến
7. Mất, hết hạn hoặc nhân sự thay đổi?P. Quản lý dự ánXử lý khi mất, hết hạn, nhân sự thay đổi (bước 7 của bài, phần xử lý; đề xuất).Có: xử lý, đề nghị cấp mới, gia hạn, thay đổi (quay về bước 1). Không: tiếp tục quản lý.N1—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDA.CT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 34(2)g Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Xác định nhu cầu, người sử dụng chứng thư số (QLDA.CT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác định.

Bước 2. Phê duyệt đăng ký, người được ủy quyền (QLDA.CT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 3. Lập hồ sơ đăng ký, gia hạn (QLDA.CT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hồ sơ.

Bước 4. Hiệu trưởng phê duyệt người sử dụng? (QLDA.CT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Nhà cung cấp chứng thư số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH ĐỀ XUẤT (QLDA.CT.01)

Bước 5. Cấp, gia hạn chứng thư số (QLDA.CT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Nhà cung cấp chứng thư số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cấp.

Bước 6. Nhận, bàn giao, cài đặt; ghi sổ quản lý (QLDA.CT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quản lý.

Bước 7. Kiểm tra sử dụng; xử lý khi mất, hết hạn, nhân sự thay đổi (QLDA.CT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm soát.

KẾT THÚC (QLDA.CT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: phí chứng thư số; thanh toán theo quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Theo hạn chứng thư số.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ đăng ký (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDA.BC.01: Đánh giá hiệu quả đầu tư, theo dõi thanh toán và báo cáo quản lý dự án (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Quản lý dự án · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách thu thập, đối chiếu, đánh giá hiệu quả đầu tư, đôn đốc thanh toán, báo cáo và lưu hồ sơ dự án. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thu thập, đối chiếu, đánh giá hiệu quả đầu tư, đôn đốc thanh toán, báo cáo và lưu hồ sơ dự án.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 34(2)i, k, l, o Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Dự án hoàn thành giai đoạn hoặc cuối năm.

Điều kiện ra

  • Báo cáo được lập; hồ sơ lưu phục vụ kiểm tra.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng chỉ đạo (bước 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDA.BC.01 — Đánh giá hiệu quả đầu tư, theo dõi thanh toán và báo cáo quản lý dự án (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDA.BC.01 · Đánh giá hiệu quả đầu tư, theo dõi thanh toán và báo cáo quản lý dự án (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Dự án hoàn thành giai đoạn hoặc cuối năm.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 34(2)i, k, l, o Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Dự án hoàn thành giai đoạn hoặc cuối năm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Thu thập thông tin tiến độ, khối lượng, chi phí
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Thu thập thông tin tiến độ, khối lượng, chi phí (đề xuất).
Kết quả: Thông tin tiến độ, khối lượng, chi phí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đơn vị cung cấp thông tin, báo cáo
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đơn vị cung cấp thông tin, báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Thông tin, báo cáo của đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Đối chiếu giải ngân, thanh toán
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Đối chiếu giải ngân, thanh toán (đề xuất).
Kết quả: Số liệu giải ngân, thanh toán đã đối chiếu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Số liệu đầy đủ, nhất quán?
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Kiểm tra số liệu, quyết định (đề xuất).
Kết quả: Có: đánh giá hiệu quả đầu tư. Không: đơn vị bổ sung (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
P. Quản lý dự án kiểm tra, quyết định.
Bước 5. Đánh giá hiệu quả đầu tư; kiểm tra tuân thủ quy định mua sắm, đấu thầu
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Đánh giá hiệu quả đầu tư; kiểm tra tuân thủ quy định mua sắm, đấu thầu (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đánh giá hiệu quả đầu tư, tuân thủ
Nguồn: N1
Bước 6. Lập báo cáo; đề xuất xử lý
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Lập báo cáo; đề xuất xử lý (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo quản lý dự án; đề xuất xử lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Chỉ đạo xử lý
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Chỉ đạo xử lý (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến chỉ đạo xử lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng chỉ đạo (bài ghi bước 6; trong sơ đồ là bước 7).
Bước 8. Đôn đốc thanh toán; lưu hồ sơ phục vụ kiểm tra, thanh tra, kiểm toán
Tác nhân: P. Quản lý dự án
Nghiệp vụ: Đôn đốc thanh toán; lưu hồ sơ phục vụ kiểm tra, thanh tra, kiểm toán (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ dự án đã lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Báo cáo được lập, lưu hồ sơ.
Điều kiện ra
Báo cáo được lập; hồ sơ lưu phục vụ kiểm tra.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Cuối năm hoặc theo giai đoạn.
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo cáo đầu tư (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — QLDA.BC.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thu thập thông tin tiến độ, khối lượng, chi phíP. Quản lý dự ánThu thập thông tin tiến độ, khối lượng, chi phí (đề xuất).Thông tin tiến độ, khối lượng, chi phíN1trực tuyến
2. Đơn vị cung cấp thông tin, báo cáoĐơn vịĐơn vị cung cấp thông tin, báo cáo (đề xuất).Thông tin, báo cáo của đơn vịN1trực tuyến
3. Đối chiếu giải ngân, thanh toánP. Kế hoạch - Tài chínhĐối chiếu giải ngân, thanh toán (đề xuất).Số liệu giải ngân, thanh toán đã đối chiếuN1trực tuyến
4. Số liệu đầy đủ, nhất quán?P. Quản lý dự ánKiểm tra số liệu, quyết định (đề xuất).Có: đánh giá hiệu quả đầu tư. Không: đơn vị bổ sung (quay về bước 2).N1—
5. Đánh giá hiệu quả đầu tư; kiểm tra tuân thủ quy định mua sắm, đấu thầuP. Quản lý dự ánĐánh giá hiệu quả đầu tư; kiểm tra tuân thủ quy định mua sắm, đấu thầu (đề xuất).Kết quả đánh giá hiệu quả đầu tư, tuân thủN1—
6. Lập báo cáo; đề xuất xử lýP. Quản lý dự ánLập báo cáo; đề xuất xử lý (đề xuất).Báo cáo quản lý dự án; đề xuất xử lýN1trực tuyến, giấy
7. Chỉ đạo xử lýHiệu trưởngChỉ đạo xử lý (đề xuất).Ý kiến chỉ đạo xử lýN1trực tuyến, giấy
8. Đôn đốc thanh toán; lưu hồ sơ phục vụ kiểm tra, thanh tra, kiểm toánP. Quản lý dự ánĐôn đốc thanh toán; lưu hồ sơ phục vụ kiểm tra, thanh tra, kiểm toán (đề xuất).Hồ sơ dự án đã lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDA.BC.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 34(2)i, k, l, o Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Thu thập thông tin tiến độ, khối lượng, chi phí (QLDA.BC.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thu thập.

Bước 2. Đơn vị cung cấp thông tin, báo cáo (QLDA.BC.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cung cấp.

Bước 3. Đối chiếu giải ngân, thanh toán (QLDA.BC.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu.

Bước 4. Số liệu đầy đủ, nhất quán? (QLDA.BC.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ BỔ SUNG (QLDA.BC.01)

Bước 5. Đánh giá hiệu quả đầu tư; kiểm tra tuân thủ quy định mua sắm, đấu thầu (QLDA.BC.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá.

Bước 6. Lập báo cáo; đề xuất xử lý (QLDA.BC.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

Bước 7. Chỉ đạo xử lý (QLDA.BC.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chỉ đạo.

Bước 8. Đôn đốc thanh toán; lưu hồ sơ phục vụ kiểm tra, thanh tra, kiểm toán (QLDA.BC.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý dự án

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu hồ sơ.

KẾT THÚC (QLDA.BC.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Cuối năm hoặc theo giai đoạn.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Báo cáo đầu tư (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Đào tạo và sinh viên

Đơn vị phụ trách chung: P.QLĐT, P.CTSV, TT HTSV

TV.BS.01: Bổ sung, cập nhật giáo trình, sách báo, tài liệu (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: Thư viện · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập, duyệt, mua sắm hoặc tiếp nhận, xử lý và thanh toán khi bổ sung tài liệu. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập, duyệt, mua sắm hoặc tiếp nhận, xử lý và thanh toán khi bổ sung tài liệu.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 36(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đầu năm học hoặc có đề xuất.

Điều kiện ra

  • Tài liệu được bổ sung, đưa vào phục vụ.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo duyệt (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TV.BS.01 — Bổ sung, cập nhật giáo trình, sách báo, tài liệu (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TV.BS.01 · Bổ sung, cập nhật giáo trình, sách báo, tài liệu (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm học hoặc có đề xuất bổ sung.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 36(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đầu năm học hoặc có đề xuất.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi đề xuất tài liệu cần bổ sung theo đề cương học phần
Tác nhân: Đơn vị, giảng viên, bạn đọc
Nghiệp vụ: Gửi đề xuất tài liệu cần bổ sung theo đề cương học phần (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất tài liệu cần bổ sung
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tổng hợp; kiểm tra tồn kho; lập kế hoạch bổ sung
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Tổng hợp; kiểm tra tồn kho; lập kế hoạch bổ sung (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch bổ sung tài liệu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Thẩm định kinh phí
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Thẩm định kinh phí (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến thẩm định kinh phí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch
Trên sơ đồ: Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch?
Tác nhân: Lãnh đạo Thư viện, Trường
Nghiệp vụ: Xem xét, phê duyệt kế hoạch bổ sung (gộp bước 4 "Lãnh đạo phê duyệt?" và bước 5 "Phê duyệt kế hoạch" của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: kế hoạch bổ sung được phê duyệt. Không: Thư viện điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo duyệt (bước 4).
Bước 5. Mua sắm hoặc tiếp nhận tài trợ; kiểm nhận (bước 6 của bài)
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Mua sắm hoặc tiếp nhận tài trợ; kiểm nhận (đề xuất). Khi mua sắm phải đấu thầu: theo QLDA.MS.01.
Kết quả: Biên bản kiểm nhận tài liệu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Biên mục, vào sổ, đưa ra phục vụ (bước 7 của bài)
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Biên mục, vào sổ, đưa ra phục vụ (đề xuất).
Kết quả: Biểu ghi biên mục; sổ đăng ký tài liệu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Thanh toán; chứng từ (bước 8 của bài)
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Thanh toán; chứng từ (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thanh toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Liên quan
Thanh toán theo KHTC.TT.01; tài liệu tiếp nhận tài trợ không phát sinh thanh toán mua.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tài liệu được bổ sung, phục vụ.
Điều kiện ra
Tài liệu được bổ sung, đưa vào phục vụ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi mua tài liệu; thanh toán, chứng từ; mức chưa có.
Thời hạn
Theo năm học.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch bổ sung (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — TV.BS.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi đề xuất tài liệu cần bổ sung theo đề cương học phầnĐơn vị, giảng viên, bạn đọcGửi đề xuất tài liệu cần bổ sung theo đề cương học phần (đề xuất).Đề xuất tài liệu cần bổ sungN1trực tuyến
2. Tổng hợp; kiểm tra tồn kho; lập kế hoạch bổ sungThư việnTổng hợp; kiểm tra tồn kho; lập kế hoạch bổ sung (đề xuất).Kế hoạch bổ sung tài liệuN1trực tuyến
3. Thẩm định kinh phíP. Kế hoạch - Tài chínhThẩm định kinh phí (đề xuất).Ý kiến thẩm định kinh phíN1trực tuyến
4. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch?Lãnh đạo Thư viện, TrườngXem xét, phê duyệt kế hoạch bổ sung (gộp bước 4 "Lãnh đạo phê duyệt?" và bước 5 "Phê duyệt kế hoạch" của bài; đề xuất).Có: kế hoạch bổ sung được phê duyệt. Không: Thư viện điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 2).N1—
5. Mua sắm hoặc tiếp nhận tài trợ; kiểm nhậnThư việnMua sắm hoặc tiếp nhận tài trợ; kiểm nhận (đề xuất). Khi mua sắm phải đấu thầu: theo QLDA.MS.01.Biên bản kiểm nhận tài liệuN1trực tuyến, giấy
6. Biên mục, vào sổ, đưa ra phục vụThư việnBiên mục, vào sổ, đưa ra phục vụ (đề xuất).Biểu ghi biên mục; sổ đăng ký tài liệuN1trực tuyến, giấy
7. Thanh toán; chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhThanh toán; chứng từ (đề xuất).Chứng từ thanh toánN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TV.BS.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 36(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Gửi đề xuất tài liệu cần bổ sung theo đề cương học phần (TV.BS.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị, giảng viên, bạn đọc

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 2. Tổng hợp; kiểm tra tồn kho; lập kế hoạch bổ sung (TV.BS.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch bổ sung.

Bước 3. Thẩm định kinh phí (TV.BS.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thẩm định.

Bước 4. Lãnh đạo phê duyệt? (TV.BS.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Lãnh đạo thư viện, trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (TV.BS.01)

Bước 5. Phê duyệt kế hoạch (TV.BS.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Lãnh đạo thư viện, trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 6. Mua sắm hoặc tiếp nhận tài trợ; kiểm nhận (TV.BS.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mua, tiếp nhận (QLDA.MS.01 khi đấu thầu).

Bước 7. Biên mục, vào sổ, đưa ra phục vụ (TV.BS.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xử lý nghiệp vụ.

Bước 8. Thanh toán; chứng từ (TV.BS.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh toán.

KẾT THÚC (TV.BS.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi mua tài liệu; thanh toán, chứng từ; mức chưa có.

Thời hạn

  • Theo năm học.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch bổ sung (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TV.LC.01: Tiếp nhận, lưu chiểu luận văn, luận án đã bảo vệ và công trình nghiên cứu (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: Thư viện; Khoa Sau đại học · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra, lưu chiểu luận văn, luận án đã bảo vệ và các kết quả nghiên cứu của Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra, lưu chiểu luận văn, luận án đã bảo vệ và các kết quả nghiên cứu của Trường.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 36(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Luận văn, luận án đã bảo vệ và chỉnh sửa xong.

Điều kiện ra

  • Luận văn, luận án được lưu chiểu, vào kho học liệu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TV.LC.01 — Tiếp nhận, lưu chiểu luận văn, luận án đã bảo vệ và công trình nghiên cứu (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TV.LC.01 · Tiếp nhận, lưu chiểu luận văn, luận án đã bảo vệ và công trình nghiên cứu (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Luận văn, luận án đã bảo vệ và được chỉnh sửa xong.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 36(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Luận văn, luận án đã bảo vệ và chỉnh sửa xong.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nộp bản luận văn, luận án đã chỉnh sửa (in và điện tử)
Tác nhân: Học viên, nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Nộp bản luận văn, luận án đã chỉnh sửa (in và điện tử) (đề xuất).
Kết quả: Bản in và bản điện tử luận văn, luận án
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Xác nhận đã chỉnh sửa theo Hội đồng
Tác nhân: Khoa SĐH, đơn vị
Nghiệp vụ: Xác nhận đã chỉnh sửa theo Hội đồng (đề xuất).
Kết quả: Xác nhận đã chỉnh sửa theo Hội đồng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Tiếp nhận; kiểm tra thể thức (bước 4 của bài)
Trên sơ đồ: Tiếp nhận; kiểm tra thể thức, bản in và bản điện tử
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Tiếp nhận; kiểm tra thể thức, bản in và bản điện tử (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra thể thức
Nguồn: N1
Bước 4. Bản nộp đúng thể thức và đầy đủ? (bước 3 của bài)
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Kết luận việc kiểm tra bản nộp (đề xuất).
Kết quả: Có: lưu chiểu. Không: hướng dẫn chỉnh sửa, nộp lại (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng; Thư viện kiểm tra, quyết định.
Bước 5. Đưa lên kho học liệu số; phân quyền truy cập
Tác nhân: TT Công nghệ thông tin
Nghiệp vụ: Đưa lên kho học liệu số; phân quyền truy cập (đề xuất).
Kết quả: Bản điện tử trên kho học liệu số, đã phân quyền
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Vào sổ lưu chiểu; xác nhận đã nộp
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Vào sổ lưu chiểu; xác nhận đã nộp (đề xuất).
Kết quả: Sổ lưu chiểu; xác nhận đã nộp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Cập nhật hồ sơ tốt nghiệp
Trên sơ đồ: → SDH.XT.01, SDH.XT.02: cập nhật hồ sơ tốt nghiệp
Tác nhân: Khoa SĐH, đơn vị
Nghiệp vụ: Cập nhật hồ sơ tốt nghiệp (đề xuất; nguồn ghi SDH.XT.01, 02).
Kết quả: Hồ sơ tốt nghiệp được cập nhật
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã lưu chiểu; tiếp ở SDH.XT.01, SDH.XT.02.
Điều kiện ra
Luận văn, luận án được lưu chiểu, vào kho học liệu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trước khi xét tốt nghiệp (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu nộp lưu chiểu (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — TV.LC.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Nộp bản luận văn, luận án đã chỉnh sửa (in và điện tử)Học viên, nghiên cứu sinhNộp bản luận văn, luận án đã chỉnh sửa (in và điện tử) (đề xuất).Bản in và bản điện tử luận văn, luận ánN1trực tuyến, giấy
2. Xác nhận đã chỉnh sửa theo Hội đồngKhoa SĐH, đơn vịXác nhận đã chỉnh sửa theo Hội đồng (đề xuất).Xác nhận đã chỉnh sửa theo Hội đồngN1trực tuyến, giấy
3. Tiếp nhận; kiểm tra thể thức, bản in và bản điện tửThư việnTiếp nhận; kiểm tra thể thức, bản in và bản điện tử (đề xuất).Kết quả kiểm tra thể thứcN1—
4. Bản nộp đúng thể thức và đầy đủ?Thư việnKết luận việc kiểm tra bản nộp (đề xuất).Có: lưu chiểu. Không: hướng dẫn chỉnh sửa, nộp lại (quay về bước 1).N1—
5. Đưa lên kho học liệu số; phân quyền truy cậpTT Công nghệ thông tinĐưa lên kho học liệu số; phân quyền truy cập (đề xuất).Bản điện tử trên kho học liệu số, đã phân quyềnN1trực tuyến
6. Vào sổ lưu chiểu; xác nhận đã nộpThư việnVào sổ lưu chiểu; xác nhận đã nộp (đề xuất).Sổ lưu chiểu; xác nhận đã nộpN1trực tuyến, giấy
7. → SDH.XT.01, SDH.XT.02: cập nhật hồ sơ tốt nghiệpKhoa SĐH, đơn vịCập nhật hồ sơ tốt nghiệp (đề xuất; nguồn ghi SDH.XT.01, 02).Hồ sơ tốt nghiệp được cập nhậtN1—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TV.LC.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 36(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Nộp bản luận văn, luận án đã chỉnh sửa (in và điện tử) (TV.LC.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Học viên, nghiên cứu sinh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp.

Bước 2. Xác nhận đã chỉnh sửa theo Hội đồng (TV.LC.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Khoa sđh, đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận.

Bước 3. Bản nộp đúng thể thức và đầy đủ? (TV.LC.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HƯỚNG DẪN CHỈNH SỬA, NỘP LẠI (TV.LC.01)

Bước 4. Tiếp nhận; kiểm tra thể thức, bản in và bản điện tử (TV.LC.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tiếp nhận.

Bước 5. Đưa lên kho học liệu số; phân quyền truy cập (TV.LC.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Số hóa, lưu.

Bước 6. Vào sổ lưu chiểu; xác nhận đã nộp (TV.LC.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận.

Bước 7. Cập nhật hồ sơ tốt nghiệp (TV.LC.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Khoa sđh, đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: SDH.XT.01, 02.

KẾT THÚC (TV.LC.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Trước khi xét tốt nghiệp (đề xuất).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu nộp lưu chiểu (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TV.CD.01: Kiểm tra đạo văn khóa luận, luận văn, luận án bằng phần mềm (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: Thư viện; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, chạy kiểm tra, lập báo cáo, kết luận và lưu kết quả kiểm tra đạo văn. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, chạy kiểm tra, lập báo cáo, kết luận và lưu kết quả kiểm tra đạo văn.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 36(2)g Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có khóa luận, luận văn, luận án cần kiểm tra.

Điều kiện ra

  • Báo cáo kiểm tra được lưu; kết luận đạt hoặc yêu cầu chỉnh sửa.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Khoa, Bộ môn kết luận (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TV.CD.01 — Kiểm tra đạo văn khóa luận, luận văn, luận án bằng phần mềm (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TV.CD.01 · Kiểm tra đạo văn khóa luận, luận văn, luận án bằng phần mềm (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có khóa luận, luận văn, luận án cần kiểm tra trước bảo vệ.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 36(2)g Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có khóa luận, luận văn, luận án cần kiểm tra.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi bản điện tử cần kiểm tra kèm đề nghị
Tác nhân: Khoa, Bộ môn, Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Gửi bản điện tử cần kiểm tra kèm đề nghị (đề xuất).
Kết quả: Bản điện tử và đề nghị kiểm tra
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra định dạng; chạy kiểm tra trên phần mềm
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Tiếp nhận; kiểm tra định dạng; chạy kiểm tra trên phần mềm (đề xuất).
Kết quả: Kết quả chạy kiểm tra trên phần mềm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Vận hành, cấp quyền phần mềm; hỗ trợ kỹ thuật
Tác nhân: TT Công nghệ thông tin
Nghiệp vụ: Vận hành, cấp quyền phần mềm; hỗ trợ kỹ thuật (đề xuất).
Kết quả: Phần mềm vận hành, quyền sử dụng được cấp
Nguồn: N1
Bước 4. Lập báo cáo tỷ lệ trùng lặp
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Lập báo cáo tỷ lệ trùng lặp (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tỷ lệ trùng lặp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Xem xét báo cáo; kết luận đạt hay không đạt
Trên sơ đồ: Tỷ lệ trùng lặp trong ngưỡng cho phép?
Tác nhân: Khoa, Bộ môn, Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Xem xét báo cáo; kết luận đạt hay không đạt theo ngưỡng của Trường (gộp bước 5 và bước 6 của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: kết luận đạt. Không: kết luận không đạt, yêu cầu chỉnh sửa, kiểm tra lại.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa, Bộ môn kết luận (bước 5).
Bước 6. Nhận kết quả; chỉnh sửa (bước 7 của bài)
Tác nhân: Tác giả, sinh viên, học viên
Nghiệp vụ: Nhận kết quả không đạt; chỉnh sửa rồi gửi kiểm tra lại (đề xuất).
Kết quả: Bản đã chỉnh sửa
Nguồn: N1
Bước 7. Lưu báo cáo trong hồ sơ bảo vệ (bước 8 của bài)
Tác nhân: Khoa, Bộ môn, Khoa SĐH
Nghiệp vụ: Lưu báo cáo trong hồ sơ bảo vệ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo kiểm tra trong hồ sơ bảo vệ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết quả kiểm tra được lưu.
Điều kiện ra
Báo cáo kiểm tra được lưu; kết luận đạt hoặc yêu cầu chỉnh sửa.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trước bảo vệ (đề xuất).
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo cáo kiểm tra (phần mềm).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
• Phần mềm đang dùng, ngưỡng trùng lặp cho phép, quy định xử lý vi phạm liêm chính học thuật: chưa có.
Bảng bước — TV.CD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi bản điện tử cần kiểm tra kèm đề nghịKhoa, Bộ môn, Khoa SĐHGửi bản điện tử cần kiểm tra kèm đề nghị (đề xuất).Bản điện tử và đề nghị kiểm traN1trực tuyến
2. Tiếp nhận; kiểm tra định dạng; chạy kiểm tra trên phần mềmThư việnTiếp nhận; kiểm tra định dạng; chạy kiểm tra trên phần mềm (đề xuất).Kết quả chạy kiểm tra trên phần mềmN1trực tuyến
3. Vận hành, cấp quyền phần mềm; hỗ trợ kỹ thuậtTT Công nghệ thông tinVận hành, cấp quyền phần mềm; hỗ trợ kỹ thuật (đề xuất).Phần mềm vận hành, quyền sử dụng được cấpN1—
4. Lập báo cáo tỷ lệ trùng lặpThư việnLập báo cáo tỷ lệ trùng lặp (đề xuất).Báo cáo tỷ lệ trùng lặpN1trực tuyến
5. Tỷ lệ trùng lặp trong ngưỡng cho phép?Khoa, Bộ môn, Khoa SĐHXem xét báo cáo; kết luận đạt hay không đạt theo ngưỡng của Trường (gộp bước 5 và bước 6 của bài; đề xuất).Có: kết luận đạt. Không: kết luận không đạt, yêu cầu chỉnh sửa, kiểm tra lại.N1—
6. Nhận kết quả; chỉnh sửaTác giả, sinh viên, học viênNhận kết quả không đạt; chỉnh sửa rồi gửi kiểm tra lại (đề xuất).Bản đã chỉnh sửaN1—
7. Lưu báo cáo trong hồ sơ bảo vệKhoa, Bộ môn, Khoa SĐHLưu báo cáo trong hồ sơ bảo vệ (đề xuất).Báo cáo kiểm tra trong hồ sơ bảo vệN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TV.CD.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 36(2)g Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Gửi bản điện tử cần kiểm tra kèm đề nghị (TV.CD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn, khoa sđh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề nghị.

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra định dạng; chạy kiểm tra trên phần mềm (TV.CD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chạy kiểm tra.

Bước 3. Vận hành, cấp quyền phần mềm; hỗ trợ kỹ thuật (TV.CD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hỗ trợ.

Bước 4. Lập báo cáo tỷ lệ trùng lặp (TV.CD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

Bước 5. Tỷ lệ trùng lặp trong ngưỡng cho phép? (TV.CD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn, khoa sđh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

YÊU CẦU CHỈNH SỬA, KIỂM TRA LẠI (TV.CD.01)

Bước 6. Xem xét báo cáo; kết luận đạt hay không đạt (TV.CD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn, khoa sđh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kết luận theo ngưỡng của Trường.

Bước 7. Nhận kết quả; chỉnh sửa nếu cần (TV.CD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Tác giả, sinh viên, học viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chỉnh sửa.

Bước 8. Lưu báo cáo trong hồ sơ bảo vệ (TV.CD.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn, khoa sđh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu hồ sơ.

KẾT THÚC (TV.CD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Trước bảo vệ (đề xuất).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Báo cáo kiểm tra (phần mềm).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Phần mềm đang dùng, ngưỡng trùng lặp cho phép, quy định xử lý vi phạm liêm chính học thuật: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TV.KK.01: Kiểm kê hằng năm và thanh lý tài liệu hư hỏng, lạc hậu (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: Thư viện · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách kiểm kê hằng năm, đề xuất và thanh lý tài liệu hư hỏng, lạc hậu của Thư viện. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách kiểm kê hằng năm, đề xuất và thanh lý tài liệu hư hỏng, lạc hậu của Thư viện.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 36(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Hằng năm theo kế hoạch.

Điều kiện ra

  • Kiểm kê, thanh lý hoàn tất; sổ cập nhật.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TV.KK.01 — Kiểm kê hằng năm và thanh lý tài liệu hư hỏng, lạc hậu (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TV.KK.01 · Kiểm kê hằng năm và thanh lý tài liệu hư hỏng, lạc hậu (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Hằng năm theo kế hoạch kiểm kê.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 36(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Hằng năm theo kế hoạch.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch kiểm kê; thông báo
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch kiểm kê tài liệu hằng năm; thông báo các đơn vị liên quan (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch kiểm kê; thông báo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Thành lập Hội đồng, tổ kiểm kê
Tác nhân: Hội đồng kiểm kê, thanh lý
Nghiệp vụ: Thành lập Hội đồng, tổ kiểm kê (đề xuất).
Kết quả: Hội đồng, tổ kiểm kê
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Kiểm kê tài liệu; lập biên bản, danh sách thiếu, hư hỏng, lạc hậu
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Kiểm kê tài liệu; lập biên bản kiểm kê, danh sách tài liệu thiếu, hư hỏng, lạc hậu (đề xuất).
Kết quả: Biên bản kiểm kê; danh sách tài liệu thiếu, hư hỏng, lạc hậu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản kiểm kê (chưa có mẫu).
Bước 4. Đối chiếu sổ tài sản, giá trị
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính, P. QTTB
Nghiệp vụ: Đối chiếu kết quả kiểm kê với sổ tài sản, giá trị (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đối chiếu sổ tài sản, giá trị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đề xuất thanh lý, xử lý
Tác nhân: Hội đồng kiểm kê, thanh lý
Nghiệp vụ: Đề xuất thanh lý, xử lý tài liệu hư hỏng, lạc hậu; trình Hiệu trưởng (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất thanh lý, xử lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Hiệu trưởng phê duyệt thanh lý
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt thanh lý?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Xem xét, phê duyệt đề xuất thanh lý (đề xuất). Có: thực hiện thanh lý. Không: Hội đồng điều chỉnh đề xuất rồi trình lại.
Kết quả: Có: thanh lý được duyệt. Không: điều chỉnh đề xuất (quay về bước 5).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 6).
Bước 7. Thực hiện thanh lý; cập nhật sổ, hệ thống; báo cáo
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Thực hiện thanh lý theo quy trình tài sản công; cập nhật sổ, hệ thống; báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Tài liệu đã thanh lý; sổ, hệ thống cập nhật; báo cáo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Liên thông
Thanh lý theo quy trình tài sản công: FTU.QTTB.TS (kiểm kê, đề nghị thanh lý, hạch toán giảm).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kiểm kê, thanh lý hoàn tất.
Điều kiện ra
Kiểm kê, thanh lý hoàn tất; sổ cập nhật.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản kiểm kê (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — TV.KK.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch kiểm kê; thông báoThư việnLập kế hoạch kiểm kê tài liệu hằng năm; thông báo các đơn vị liên quan (đề xuất).Kế hoạch kiểm kê; thông báoN1trực tuyến
2. Thành lập Hội đồng, tổ kiểm kêHội đồng kiểm kê, thanh lýThành lập Hội đồng, tổ kiểm kê (đề xuất).Hội đồng, tổ kiểm kêN1trực tuyến, giấy
3. Kiểm kê tài liệu; lập biên bản, danh sách thiếu, hư hỏng, lạc hậuThư việnKiểm kê tài liệu; lập biên bản kiểm kê, danh sách tài liệu thiếu, hư hỏng, lạc hậu (đề xuất).Biên bản kiểm kê; danh sách tài liệu thiếu, hư hỏng, lạc hậuN1trực tuyến, giấy
4. Đối chiếu sổ tài sản, giá trịP. Kế hoạch - Tài chính, P. QTTBĐối chiếu kết quả kiểm kê với sổ tài sản, giá trị (đề xuất).Kết quả đối chiếu sổ tài sản, giá trịN1trực tuyến
5. Đề xuất thanh lý, xử lýHội đồng kiểm kê, thanh lýĐề xuất thanh lý, xử lý tài liệu hư hỏng, lạc hậu; trình Hiệu trưởng (đề xuất).Đề xuất thanh lý, xử lýN1trực tuyến, giấy
6. Hiệu trưởng phê duyệt thanh lý?Hiệu trưởngXem xét, phê duyệt đề xuất thanh lý (đề xuất). Có: thực hiện thanh lý. Không: Hội đồng điều chỉnh đề xuất rồi trình lại.Có: thanh lý được duyệt. Không: điều chỉnh đề xuất (quay về bước 5).N1—
7. Thực hiện thanh lý; cập nhật sổ, hệ thống; báo cáoThư việnThực hiện thanh lý theo quy trình tài sản công; cập nhật sổ, hệ thống; báo cáo (đề xuất).Tài liệu đã thanh lý; sổ, hệ thống cập nhật; báo cáoN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TV.KK.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 36(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Lập kế hoạch kiểm kê; thông báo (TV.KK.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 2. Thành lập Hội đồng, tổ kiểm kê (TV.KK.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hội đồng kiểm kê, thanh lý

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội đồng.

Bước 3. Kiểm kê tài liệu; lập biên bản, danh sách thiếu, hư hỏng, lạc hậu (TV.KK.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm kê.

Bước 4. Đối chiếu sổ tài sản, giá trị (TV.KK.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính, p. QTTB

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu.

Bước 5. Hiệu trưởng phê duyệt thanh lý? (TV.KK.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng kiểm kê, thanh lý

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH ĐỀ XUẤT (TV.KK.01)

Bước 6. Đề xuất thanh lý, xử lý (TV.KK.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hội đồng kiểm kê, thanh lý

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 7. Phê duyệt thanh lý (TV.KK.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 8. Thực hiện thanh lý; cập nhật sổ, hệ thống; báo cáo (TV.KK.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh lý (theo quy trình tài sản công).

KẾT THÚC (TV.KK.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Hằng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản kiểm kê (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TV.SH.01: Số hóa tài liệu và phát triển thư viện điện tử (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: Thư viện · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, kiểm tra bản quyền, số hóa, lưu trữ, công bố và thống kê khai thác tài liệu số. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, kiểm tra bản quyền, số hóa, lưu trữ, công bố và thống kê khai thác tài liệu số.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 36(2)d và 36(3) Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có kế hoạch số hóa hoặc đề nghị.

Điều kiện ra

  • Tài liệu số được công bố, thống kê.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TV.SH.01 — Số hóa tài liệu và phát triển thư viện điện tử (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TV.SH.01 · Số hóa tài liệu và phát triển thư viện điện tử (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có kế hoạch số hóa hoặc đề nghị số hóa tài liệu.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 36(2)d và 36(3) Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có kế hoạch số hóa hoặc đề nghị.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch, danh mục tài liệu cần số hóa
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch, danh mục tài liệu cần số hóa (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch, danh mục số hóa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh mục số hóa (chưa có mẫu).
Bước 2. Kiểm tra quyền tác giả, quyền sở hữu trí tuệ
Tác nhân: P. Quản lý khoa học
Nghiệp vụ: Kiểm tra quyền tác giả, quyền sở hữu trí tuệ của tài liệu trong danh mục (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra bản quyền
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tài liệu đủ điều kiện bản quyền để số hóa, công bố
Trên sơ đồ: Tài liệu đủ điều kiện bản quyền để số hóa, công bố?
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định theo kết quả kiểm tra bản quyền (đề xuất). Có: số hóa. Không: hạn chế truy cập hoặc không số hóa.
Kết quả: Có: tiếp tục số hóa. Không: hạn chế truy cập hoặc không số hóa.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.
Kết thúc khi không số hóa (hạn chế truy cập)
Chưa đủ điều kiện bản quyền
Bước 4. Quét, xử lý, biên mục tài liệu số
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Quét, xử lý, biên mục tài liệu số (đề xuất).
Kết quả: Bản số đã biên mục
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Lưu trữ, cấu hình truy cập trên hệ thống thư viện điện tử
Tác nhân: TT Công nghệ thông tin
Nghiệp vụ: Lưu trữ bản số, cấu hình quyền truy cập trên hệ thống thư viện điện tử (đề xuất).
Kết quả: Bản số lưu trên hệ thống; quyền truy cập
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Kiểm tra chất lượng bản số; công bố phục vụ
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Kiểm tra chất lượng bản số; công bố phục vụ bạn đọc (đề xuất).
Kết quả: Tài liệu số được công bố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Truy cập, sử dụng; phản hồi
Tác nhân: Giảng viên, tác giả
Nghiệp vụ: Truy cập, sử dụng tài liệu số; phản hồi cho Thư viện (đề xuất).
Kết quả: Phản hồi của người dùng
Nguồn: N1
Bước 8. Thống kê khai thác; báo cáo; bảo trì
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Thống kê khai thác; báo cáo; bảo trì bộ sưu tập số (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo thống kê khai thác
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tài liệu số được công bố, khai thác.
Điều kiện ra
Tài liệu số được công bố, thống kê.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kế hoạch.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh mục số hóa (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Luật Sở hữu trí tuệ, quy định thư viện: chưa đọc.
Bảng bước — TV.SH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch, danh mục tài liệu cần số hóaThư việnLập kế hoạch, danh mục tài liệu cần số hóa (đề xuất).Kế hoạch, danh mục số hóaN1trực tuyến
2. Kiểm tra quyền tác giả, quyền sở hữu trí tuệP. Quản lý khoa họcKiểm tra quyền tác giả, quyền sở hữu trí tuệ của tài liệu trong danh mục (đề xuất).Kết quả kiểm tra bản quyềnN1trực tuyến
3. Tài liệu đủ điều kiện bản quyền để số hóa, công bố?Thư việnKiểm tra, quyết định theo kết quả kiểm tra bản quyền (đề xuất). Có: số hóa. Không: hạn chế truy cập hoặc không số hóa.Có: tiếp tục số hóa. Không: hạn chế truy cập hoặc không số hóa.N1—
4. Quét, xử lý, biên mục tài liệu sốThư việnQuét, xử lý, biên mục tài liệu số (đề xuất).Bản số đã biên mụcN1trực tuyến
5. Lưu trữ, cấu hình truy cập trên hệ thống thư viện điện tửTT Công nghệ thông tinLưu trữ bản số, cấu hình quyền truy cập trên hệ thống thư viện điện tử (đề xuất).Bản số lưu trên hệ thống; quyền truy cậpN1trực tuyến
6. Kiểm tra chất lượng bản số; công bố phục vụThư việnKiểm tra chất lượng bản số; công bố phục vụ bạn đọc (đề xuất).Tài liệu số được công bốN1trực tuyến
7. Truy cập, sử dụng; phản hồiGiảng viên, tác giảTruy cập, sử dụng tài liệu số; phản hồi cho Thư viện (đề xuất).Phản hồi của người dùngN1—
8. Thống kê khai thác; báo cáo; bảo trìThư việnThống kê khai thác; báo cáo; bảo trì bộ sưu tập số (đề xuất).Báo cáo thống kê khai thácN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TV.SH.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 36(2)d và 36(3) Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Lập kế hoạch, danh mục tài liệu cần số hóa (TV.SH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 2. Kiểm tra quyền tác giả, quyền sở hữu trí tuệ (TV.SH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý khoa học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bản quyền.

Bước 3. Tài liệu đủ điều kiện bản quyền để số hóa, công bố? (TV.SH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HẠN CHẾ TRUY CẬP HOẶC KHÔNG SỐ HÓA (TV.SH.01)

Bước 4. Quét, xử lý, biên mục tài liệu số (TV.SH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Số hóa.

Bước 5. Lưu trữ, cấu hình truy cập trên hệ thống thư viện điện tử (TV.SH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hệ thống.

Bước 6. Kiểm tra chất lượng bản số; công bố phục vụ (TV.SH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, công bố.

Bước 7. Truy cập, sử dụng; phản hồi (TV.SH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Giảng viên, tác giả

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Sử dụng.

Bước 8. Thống kê khai thác; báo cáo; bảo trì (TV.SH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

KẾT THÚC (TV.SH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo kế hoạch.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Danh mục số hóa (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Luật Sở hữu trí tuệ, quy định thư viện: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.GG.01: Đối chiếu, xác nhận tổng giờ giảng đại học chính quy của giảng viên (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách xuất, đối chiếu, điều chỉnh, xác nhận và chuyển tổng giờ giảng để tính giờ chuẩn, giờ vượt. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xuất, đối chiếu, điều chỉnh, xác nhận và chuyển tổng giờ giảng để tính giờ chuẩn, giờ vượt.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 25(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Cuối học kỳ hoặc năm học.

Điều kiện ra

  • Tổng giờ giảng được xác nhận, chuyển thanh toán.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng ký xác nhận (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.GG.01 — Đối chiếu, xác nhận tổng giờ giảng đại học chính quy của giảng viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.GG.01 · Đối chiếu, xác nhận tổng giờ giảng đại học chính quy của giảng viên (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cuối học kỳ hoặc năm học.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 25(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Cuối học kỳ hoặc năm học.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xuất dữ liệu giờ giảng từ hệ thống tín chỉ
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Xuất dữ liệu giờ giảng từ hệ thống tín chỉ, gửi khoa, viện (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu giờ giảng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Khoa, giảng viên kiểm tra, đối chiếu; phản hồi sai sót
Tác nhân: Khoa, viện, giảng viên
Nghiệp vụ: Kiểm tra, đối chiếu dữ liệu giờ giảng; phản hồi, giải trình sai sót (đề xuất).
Kết quả: Phản hồi sai sót hoặc xác nhận khớp
Nguồn: N1
Bước 3. Điều chỉnh sai sót; tổng hợp
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Điều chỉnh sai sót theo phản hồi của khoa, giảng viên; tổng hợp dữ liệu giờ giảng (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu giờ giảng đã điều chỉnh, tổng hợp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Dữ liệu giờ giảng khớp, không còn sai sót
Trên sơ đồ: Dữ liệu giờ giảng khớp, không còn sai sót?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: lập bảng xác nhận. Không: khoa, giảng viên giải trình, đối chiếu lại.
Kết quả: Có: dữ liệu khớp. Không: khoa, giảng viên giải trình (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 5. Lập bảng xác nhận tổng giờ giảng; trình
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Lập bảng xác nhận tổng giờ giảng; trình Hiệu trưởng (đề xuất).
Kết quả: Bảng xác nhận tổng giờ giảng trình ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu, hồ sơ
Bảng giờ giảng (hệ thống).
Bước 6. Ký xác nhận
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ký xác nhận bảng tổng giờ giảng (đề xuất).
Kết quả: Bảng xác nhận đã ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ký xác nhận (mục ghi "bước 5"; theo sơ đồ là bước 6).
Bước 7. Nhận bảng xác nhận; tính giờ chuẩn, giờ vượt, thanh toán
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự, P. KHTC
Nghiệp vụ: Nhận bảng xác nhận; tính giờ chuẩn, giờ vượt; thanh toán (đề xuất; với ĐTTT xử lý theo DTTT.TT.01).
Kết quả: Giờ chuẩn, giờ vượt; chứng từ thanh toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Liên thông
DTTT.TT.01: thanh toán giờ giảng vượt định mức (áp dụng cho ĐTTT).
Bước 8. Lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Lưu hồ sơ đối chiếu, bảng xác nhận (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tổng giờ giảng được xác nhận.
Điều kiện ra
Tổng giờ giảng được xác nhận, chuyển thanh toán.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thanh toán giờ giảng vượt định mức; chứng từ; mức chưa có.
Thời hạn
Theo kỳ thanh toán.
Biểu mẫu, hồ sơ
Bảng giờ giảng (hệ thống).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Thông tư 20/2020 về chế độ làm việc của giảng viên, quy định nội bộ về định mức: chưa đọc gốc.
Bảng bước — QLDT.GG.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xuất dữ liệu giờ giảng từ hệ thống tín chỉP. Quản lý đào tạoXuất dữ liệu giờ giảng từ hệ thống tín chỉ, gửi khoa, viện (đề xuất).Dữ liệu giờ giảngN1trực tuyến
2. Khoa, giảng viên kiểm tra, đối chiếu; phản hồi sai sótKhoa, viện, giảng viênKiểm tra, đối chiếu dữ liệu giờ giảng; phản hồi, giải trình sai sót (đề xuất).Phản hồi sai sót hoặc xác nhận khớpN1—
3. Điều chỉnh sai sót; tổng hợpP. Quản lý đào tạoĐiều chỉnh sai sót theo phản hồi của khoa, giảng viên; tổng hợp dữ liệu giờ giảng (đề xuất).Dữ liệu giờ giảng đã điều chỉnh, tổng hợpN1trực tuyến
4. Dữ liệu giờ giảng khớp, không còn sai sót?P. Quản lý đào tạoKiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: lập bảng xác nhận. Không: khoa, giảng viên giải trình, đối chiếu lại.Có: dữ liệu khớp. Không: khoa, giảng viên giải trình (quay về bước 2).N1—
5. Lập bảng xác nhận tổng giờ giảng; trìnhP. Quản lý đào tạoLập bảng xác nhận tổng giờ giảng; trình Hiệu trưởng (đề xuất).Bảng xác nhận tổng giờ giảng trình kýN1trực tuyến
6. Ký xác nhậnHiệu trưởngKý xác nhận bảng tổng giờ giảng (đề xuất).Bảng xác nhận đã kýN1trực tuyến, giấy
7. Nhận bảng xác nhận; tính giờ chuẩn, giờ vượt, thanh toánP. Tổ chức - Nhân sự, P. KHTCNhận bảng xác nhận; tính giờ chuẩn, giờ vượt; thanh toán (đề xuất; với ĐTTT xử lý theo DTTT.TT.01).Giờ chuẩn, giờ vượt; chứng từ thanh toánN1trực tuyến, giấy
8. Lưu hồ sơP. Quản lý đào tạoLưu hồ sơ đối chiếu, bảng xác nhận (đề xuất).Hồ sơ lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDT.GG.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 25(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Xuất dữ liệu giờ giảng từ hệ thống tín chỉ (QLDT.GG.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xuất dữ liệu.

Bước 2. Khoa, giảng viên kiểm tra, đối chiếu; phản hồi sai sót (QLDT.GG.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Khoa, viện, giảng viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu.

Bước 3. Dữ liệu giờ giảng khớp, không còn sai sót? (QLDT.GG.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHOA, GIẢNG VIÊN GIẢI TRÌNH (QLDT.GG.01)

Bước 4. Điều chỉnh sai sót; tổng hợp (QLDT.GG.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Điều chỉnh.

Bước 5. Lập bảng xác nhận tổng giờ giảng; trình (QLDT.GG.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bảng xác nhận.

Bước 6. Ký xác nhận (QLDT.GG.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ký.

Bước 7. Nhận bảng xác nhận; tính giờ chuẩn, giờ vượt, thanh toán (QLDT.GG.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự, p. KHTC

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xử lý (DTTT.TT.01 cho ĐTTT).

Bước 8. Lưu hồ sơ (QLDT.GG.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu hồ sơ.

KẾT THÚC (QLDT.GG.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: thanh toán giờ giảng vượt định mức; chứng từ; mức chưa có.

Thời hạn

  • Theo kỳ thanh toán.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Bảng giờ giảng (hệ thống).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Thông tư 20/2020 về chế độ làm việc của giảng viên, quy định nội bộ về định mức: chưa đọc gốc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.LH.01: Tổ chức lễ khai giảng, lễ tốt nghiệp, phát bằng và tổng kết đào tạo (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, duyệt, chuẩn bị, tổ chức và tổng kết lễ khai giảng, lễ tốt nghiệp, phát bằng. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, duyệt, chuẩn bị, tổ chức và tổng kết lễ khai giảng, lễ tốt nghiệp, phát bằng.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 25(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Theo kế hoạch năm học.

Điều kiện ra

  • Lễ được tổ chức, tổng kết.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 2).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.LH.01 — Tổ chức lễ khai giảng, lễ tốt nghiệp, phát bằng và tổng kết đào tạo (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.LH.01 · Tổ chức lễ khai giảng, lễ tốt nghiệp, phát bằng và tổng kết đào tạo (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Theo kế hoạch năm học.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 25(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Theo kế hoạch năm học.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch tổ chức lễ: thời gian, quy mô, danh sách
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch tổ chức lễ: thời gian, quy mô, danh sách, kinh phí; trình Hiệu trưởng (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch tổ chức lễ trình duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch tổ chức lễ (chưa có mẫu).
Bước 2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, kinh phí
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, kinh phí?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Xem xét, phê duyệt kế hoạch, kinh phí (đề xuất). Có: triển khai. Không: P. Quản lý đào tạo điều chỉnh kế hoạch rồi trình lại.
Kết quả: Có: kế hoạch, kinh phí được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 2).
Bước 3. Thông báo; lập danh sách sinh viên tham dự, nhận bằng
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Thông báo; lập danh sách sinh viên tham dự, nhận bằng (đề xuất).
Kết quả: Thông báo; danh sách sinh viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Chuẩn bị hội trường, trang thiết bị, an ninh, truyền thông
Tác nhân: P. HC-TH, P. QTTB, TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Chuẩn bị hội trường, trang thiết bị, an ninh, truyền thông (đề xuất).
Kết quả: Hội trường, thiết bị, an ninh, truyền thông sẵn sàng
Nguồn: N1
Bước 5. Phối hợp: đón tiếp, tổ chức khoa, lớp
Tác nhân: Đơn vị, khoa
Nghiệp vụ: Phối hợp đón tiếp, tổ chức theo khoa, lớp (đề xuất).
Kết quả: Khoa, lớp sẵn sàng
Nguồn: N1
Bước 6. Tổ chức lễ; trao bằng, ghi nhận
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Tổ chức lễ; trao bằng, ghi nhận việc nhận bằng (đề xuất; trao bằng theo QLDT.VB.01).
Kết quả: Lễ được tổ chức; ghi nhận trao bằng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Liên thông
• QLDT.VB.01: nhận bằng tốt nghiệp (ký sổ cấp bằng).
• CTSV.DD.01: check-in sự kiện bằng ứng dụng 1Hub (lễ khai giảng).
Bước 7. Tổng kết, thanh toán; lưu hồ sơ; báo cáo
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Tổng kết, thanh toán chi phí tổ chức lễ; lưu hồ sơ; báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tổng kết; chứng từ thanh toán; hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Lễ được tổ chức, tổng kết.
Điều kiện ra
Lễ được tổ chức, tổng kết.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi phí tổ chức lễ; thanh toán; chứng từ; mức theo kế hoạch duyệt.
Thời hạn
Theo kế hoạch năm học.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch tổ chức lễ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.
Bảng bước — QLDT.LH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch tổ chức lễ: thời gian, quy mô, danh sáchP. Quản lý đào tạoLập kế hoạch tổ chức lễ: thời gian, quy mô, danh sách, kinh phí; trình Hiệu trưởng (đề xuất).Kế hoạch tổ chức lễ trình duyệtN1trực tuyến
2. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, kinh phí?Hiệu trưởngXem xét, phê duyệt kế hoạch, kinh phí (đề xuất). Có: triển khai. Không: P. Quản lý đào tạo điều chỉnh kế hoạch rồi trình lại.Có: kế hoạch, kinh phí được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).N1—
3. Thông báo; lập danh sách sinh viên tham dự, nhận bằngP. Quản lý đào tạoThông báo; lập danh sách sinh viên tham dự, nhận bằng (đề xuất).Thông báo; danh sách sinh viênN1trực tuyến
4. Chuẩn bị hội trường, trang thiết bị, an ninh, truyền thôngP. HC-TH, P. QTTB, TT&QHĐNChuẩn bị hội trường, trang thiết bị, an ninh, truyền thông (đề xuất).Hội trường, thiết bị, an ninh, truyền thông sẵn sàngN1—
5. Phối hợp: đón tiếp, tổ chức khoa, lớpĐơn vị, khoaPhối hợp đón tiếp, tổ chức theo khoa, lớp (đề xuất).Khoa, lớp sẵn sàngN1—
6. Tổ chức lễ; trao bằng, ghi nhậnP. Quản lý đào tạoTổ chức lễ; trao bằng, ghi nhận việc nhận bằng (đề xuất; trao bằng theo QLDT.VB.01).Lễ được tổ chức; ghi nhận trao bằngN1trực tuyến, giấy
7. Tổng kết, thanh toán; lưu hồ sơ; báo cáoP. Quản lý đào tạoTổng kết, thanh toán chi phí tổ chức lễ; lưu hồ sơ; báo cáo (đề xuất).Báo cáo tổng kết; chứng từ thanh toán; hồ sơ lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDT.LH.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 25(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Lập kế hoạch tổ chức lễ: thời gian, quy mô, danh sách (QLDT.LH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 2. Phê duyệt kế hoạch, kinh phí (QLDT.LH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 3. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch tổ chức? (QLDT.LH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (QLDT.LH.01)

Bước 4. Thông báo; lập danh sách sinh viên tham dự, nhận bằng (QLDT.LH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Danh sách.

Bước 5. Chuẩn bị hội trường, trang thiết bị, an ninh, truyền thông (QLDT.LH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. HC-TH, p. QTTB, TT&QHĐN

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chuẩn bị.

Bước 6. Phối hợp: đón tiếp, tổ chức khoa, lớp (QLDT.LH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Đơn vị, khoa

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp.

Bước 7. Tổ chức lễ; trao bằng, ghi nhận (QLDT.LH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổ chức (QLDT.VB.01).

Bước 8. Tổng kết, thanh toán; lưu hồ sơ; báo cáo (QLDT.LH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng kết.

KẾT THÚC (QLDT.LH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi phí tổ chức lễ; thanh toán; chứng từ; mức theo kế hoạch duyệt.

Thời hạn

  • Theo kế hoạch năm học.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch tổ chức lễ (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật chuyên ngành và quy chế nội bộ liên quan: chưa đọc hoặc chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

VJCC.DA.01: Lập kế hoạch và quản lý các hoạt động thuộc Dự án VJCC, đào tạo doanh nghiệp (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: Viện VJCC; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, duyệt, triển khai, kết nối đối tác và báo cáo các hoạt động thuộc Dự án VJCC. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, duyệt, triển khai, kết nối đối tác và báo cáo các hoạt động thuộc Dự án VJCC.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 48(2)b, c, h, k Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đầu năm hoặc khi có hoạt động mới.

Điều kiện ra

  • Hoạt động được thực hiện, quyết toán, báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 3).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ VJCC.DA.01 — Lập kế hoạch và quản lý các hoạt động thuộc Dự án VJCC, đào tạo doanh nghiệp (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
VJCC.DA.01 · Lập kế hoạch và quản lý các hoạt động thuộc Dự án VJCC, đào tạo doanh nghiệp (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm hoặc khi mở khóa, hoạt động mới của Dự án VJCC.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 48(2)b, c, h, k Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đầu năm hoặc khi có hoạt động mới.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xây dựng kế hoạch hoạt động năm của Viện, Dự án VJCC
Tác nhân: Viện VJCC
Nghiệp vụ: Xây dựng kế hoạch hoạt động năm của Viện, Dự án VJCC (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch hoạt động năm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch; báo cáo (chưa có mẫu).
Bước 2. Cân đối dự toán, nguồn kinh phí
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Cân đối dự toán, nguồn kinh phí cho kế hoạch (đề xuất).
Kết quả: Dự toán kinh phí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch?
Tác nhân: Hiệu trưởng, Viện trưởng
Nghiệp vụ: Xem xét, phê duyệt kế hoạch (đề xuất). Có: triển khai. Không: Viện VJCC điều chỉnh kế hoạch rồi trình lại.
Kết quả: Có: kế hoạch được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 3).
Bước 4. Đăng ký tham gia chương trình, khóa bồi dưỡng
Tác nhân: Doanh nghiệp, đối tác Nhật Bản
Nghiệp vụ: Đăng ký tham gia chương trình, khóa bồi dưỡng (đề xuất).
Kết quả: Đăng ký tham gia
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Tổ chức tuyển sinh, giảng dạy: Keieijuku, bồi dưỡng doanh nghiệp
Tác nhân: Viện VJCC
Nghiệp vụ: Tổ chức tuyển sinh, giảng dạy chương trình Keieijuku, bồi dưỡng doanh nghiệp (đề xuất).
Kết quả: Khóa học được tổ chức
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Kết nối Câu lạc bộ Keieijuku; xúc tiến giao lưu Việt Nam - Nhật Bản
Tác nhân: Viện VJCC
Nghiệp vụ: Kết nối Câu lạc bộ Keieijuku; xúc tiến giao lưu Việt Nam - Nhật Bản (đề xuất).
Kết quả: Hoạt động kết nối, giao lưu
Nguồn: N1
Bước 7. Thu chi; quyết toán; báo cáo tài chính
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Thu chi; quyết toán; báo cáo tài chính (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thu chi; quyết toán; báo cáo tài chính
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Đánh giá, báo cáo; lưu hồ sơ
Tác nhân: Viện VJCC
Nghiệp vụ: Đánh giá, báo cáo kết quả hoạt động; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo đánh giá; hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hoạt động được thực hiện, báo cáo.
Điều kiện ra
Hoạt động được thực hiện, quyết toán, báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí, kinh phí dự án; quyết toán; chứng từ; mức chưa có.
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch; báo cáo (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Văn kiện Dự án VJCC, thỏa thuận với đối tác Nhật Bản, quy chế của Viện: chưa có.
Bảng bước — VJCC.DA.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xây dựng kế hoạch hoạt động năm của Viện, Dự án VJCCViện VJCCXây dựng kế hoạch hoạt động năm của Viện, Dự án VJCC (đề xuất).Kế hoạch hoạt động nămN1trực tuyến
2. Cân đối dự toán, nguồn kinh phíP. Kế hoạch - Tài chínhCân đối dự toán, nguồn kinh phí cho kế hoạch (đề xuất).Dự toán kinh phíN1trực tuyến
3. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch?Hiệu trưởng, Viện trưởngXem xét, phê duyệt kế hoạch (đề xuất). Có: triển khai. Không: Viện VJCC điều chỉnh kế hoạch rồi trình lại.Có: kế hoạch được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).N1—
4. Đăng ký tham gia chương trình, khóa bồi dưỡngDoanh nghiệp, đối tác Nhật BảnĐăng ký tham gia chương trình, khóa bồi dưỡng (đề xuất).Đăng ký tham giaN1trực tuyến
5. Tổ chức tuyển sinh, giảng dạy: Keieijuku, bồi dưỡng doanh nghiệpViện VJCCTổ chức tuyển sinh, giảng dạy chương trình Keieijuku, bồi dưỡng doanh nghiệp (đề xuất).Khóa học được tổ chứcN1trực tuyến
6. Kết nối Câu lạc bộ Keieijuku; xúc tiến giao lưu Việt Nam - Nhật BảnViện VJCCKết nối Câu lạc bộ Keieijuku; xúc tiến giao lưu Việt Nam - Nhật Bản (đề xuất).Hoạt động kết nối, giao lưuN1—
7. Thu chi; quyết toán; báo cáo tài chínhP. Kế hoạch - Tài chínhThu chi; quyết toán; báo cáo tài chính (đề xuất).Chứng từ thu chi; quyết toán; báo cáo tài chínhN1trực tuyến, giấy
8. Đánh giá, báo cáo; lưu hồ sơViện VJCCĐánh giá, báo cáo kết quả hoạt động; lưu hồ sơ (đề xuất).Báo cáo đánh giá; hồ sơ lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (VJCC.DA.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 48(2)b, c, h, k Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Xây dựng kế hoạch hoạt động năm của Viện, Dự án VJCC (VJCC.DA.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Viện vjcc

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 2. Cân đối dự toán, nguồn kinh phí (VJCC.DA.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Dự toán.

Bước 3. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch? (VJCC.DA.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng, viện trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (VJCC.DA.01)

Bước 4. Phê duyệt kế hoạch (VJCC.DA.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng, viện trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 5. Đăng ký tham gia chương trình, khóa bồi dưỡng (VJCC.DA.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Doanh nghiệp, đối tác nhật bản

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng ký.

Bước 6. Tổ chức tuyển sinh, giảng dạy: Keieijuku, bồi dưỡng doanh nghiệp (VJCC.DA.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Viện vjcc

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Triển khai.

Bước 7. Kết nối Câu lạc bộ Keieijuku; xúc tiến giao lưu Việt Nam - Nhật Bản (VJCC.DA.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Viện vjcc

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kết nối.

Bước 8. Thu chi; quyết toán; báo cáo tài chính (VJCC.DA.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tài chính.

Bước 9. Đánh giá, báo cáo; lưu hồ sơ (VJCC.DA.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Viện vjcc

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

KẾT THÚC (VJCC.DA.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: học phí, kinh phí dự án; quyết toán; chứng từ; mức chưa có.

Thời hạn

  • Hằng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch; báo cáo (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Văn kiện Dự án VJCC, thỏa thuận với đối tác Nhật Bản, quy chế của Viện: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CS2.GD.01: Phối hợp thống nhất chương trình, giảng dạy, đánh giá giữa Bộ môn Cơ sở II và Trụ sở chính (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: Cơ sở II; Bộ môn, Khoa tại Trụ sở chính; P. Quản lý đào tạo · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách phối hợp thống nhất chương trình, phân công, giảng dạy, đánh giá giữa Bộ môn của Cơ sở II và các Bộ môn tại Trụ sở chính. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách phối hợp thống nhất chương trình, phân công, giảng dạy, đánh giá giữa Bộ môn của Cơ sở II và các Bộ môn tại Trụ sở chính.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 43 Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Trước học kỳ hoặc khi chương trình thay đổi.

Điều kiện ra

  • Giảng dạy tại Cơ sở II thống nhất với chương trình chung; có báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Giám đốc Cơ sở II phê duyệt (bước 3).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CS2.GD.01 — Phối hợp thống nhất chương trình, giảng dạy, đánh giá giữa Bộ môn Cơ sở II và Trụ sở chính (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CS2.GD.01 · Phối hợp thống nhất chương trình, giảng dạy, đánh giá giữa Bộ môn Cơ sở II và Trụ sở chính (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Trước học kỳ hoặc khi chương trình thay đổi.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 43 Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Trước học kỳ hoặc khi chương trình thay đổi.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi chương trình, đề cương, kế hoạch giảng dạy thống nhất
Tác nhân: Bộ môn, khoa tại Trụ sở chính
Nghiệp vụ: Gửi chương trình, đề cương, kế hoạch giảng dạy thống nhất cho Bộ môn Cơ sở II (đề xuất).
Kết quả: Chương trình, đề cương, kế hoạch giảng dạy
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đề xuất phân công giảng dạy, nội dung theo điều kiện Cơ sở II
Tác nhân: Bộ môn Cơ sở II, giảng viên
Nghiệp vụ: Đề xuất phân công giảng dạy, nội dung theo điều kiện Cơ sở II (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất phân công giảng dạy
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Phân công, nội dung giảng dạy thống nhất với chương trình
Trên sơ đồ: Phân công, nội dung giảng dạy thống nhất với chương trình?
Tác nhân: Giám đốc Cơ sở II
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: phê duyệt phân công. Không: Bộ môn Cơ sở II điều chỉnh theo chương trình chung rồi đề xuất lại.
Kết quả: Có: thống nhất. Không: điều chỉnh theo chương trình chung (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc Cơ sở II phê duyệt (bước 3).
Bước 4. Phê duyệt phân công; tổ chức giảng dạy
Tác nhân: Giám đốc Cơ sở II
Nghiệp vụ: Phê duyệt phân công; tổ chức giảng dạy (đề xuất).
Kết quả: Bảng phân công giảng dạy đã duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Biểu mẫu, hồ sơ
Bảng phân công (chưa có mẫu).
Bước 5. Giảng dạy, kiểm tra, đánh giá quá trình
Tác nhân: Bộ môn Cơ sở II, giảng viên
Nghiệp vụ: Giảng dạy, kiểm tra, đánh giá quá trình (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đánh giá quá trình
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Kiểm tra, kiểm soát chuyên môn; sinh hoạt chuyên môn chung
Tác nhân: Bộ môn, khoa tại Trụ sở chính
Nghiệp vụ: Kiểm tra, kiểm soát chuyên môn; tổ chức sinh hoạt chuyên môn chung (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm soát chuyên môn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Tổ chức thi, nhập điểm, thực tập giữa khóa, học phần tốt nghiệp
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Phối hợp tổ chức thi, nhập điểm, thực tập giữa khóa, học phần tốt nghiệp (đề xuất).
Kết quả: Điểm thi; kết quả thực tập, học phần tốt nghiệp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Báo cáo, đề xuất cải tiến
Tác nhân: Bộ môn Cơ sở II, giảng viên
Nghiệp vụ: Báo cáo kết quả, đề xuất cải tiến (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo, đề xuất cải tiến
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Giảng dạy được thống nhất, kiểm soát.
Điều kiện ra
Giảng dạy tại Cơ sở II thống nhất với chương trình chung; có báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Bảng phân công (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế tổ chức và hoạt động của Cơ sở II: chưa có.
Bảng bước — CS2.GD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi chương trình, đề cương, kế hoạch giảng dạy thống nhấtBộ môn, khoa tại Trụ sở chínhGửi chương trình, đề cương, kế hoạch giảng dạy thống nhất cho Bộ môn Cơ sở II (đề xuất).Chương trình, đề cương, kế hoạch giảng dạyN1trực tuyến
2. Đề xuất phân công giảng dạy, nội dung theo điều kiện Cơ sở IIBộ môn Cơ sở II, giảng viênĐề xuất phân công giảng dạy, nội dung theo điều kiện Cơ sở II (đề xuất).Đề xuất phân công giảng dạyN1trực tuyến
3. Phân công, nội dung giảng dạy thống nhất với chương trình?Giám đốc Cơ sở IIKiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: phê duyệt phân công. Không: Bộ môn Cơ sở II điều chỉnh theo chương trình chung rồi đề xuất lại.Có: thống nhất. Không: điều chỉnh theo chương trình chung (quay về bước 2).N1—
4. Phê duyệt phân công; tổ chức giảng dạyGiám đốc Cơ sở IIPhê duyệt phân công; tổ chức giảng dạy (đề xuất).Bảng phân công giảng dạy đã duyệtN1trực tuyến, giấy
5. Giảng dạy, kiểm tra, đánh giá quá trìnhBộ môn Cơ sở II, giảng viênGiảng dạy, kiểm tra, đánh giá quá trình (đề xuất).Kết quả đánh giá quá trìnhN1trực tuyến
6. Kiểm tra, kiểm soát chuyên môn; sinh hoạt chuyên môn chungBộ môn, khoa tại Trụ sở chínhKiểm tra, kiểm soát chuyên môn; tổ chức sinh hoạt chuyên môn chung (đề xuất).Kết quả kiểm soát chuyên mônN1trực tuyến
7. Tổ chức thi, nhập điểm, thực tập giữa khóa, học phần tốt nghiệpP. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCLPhối hợp tổ chức thi, nhập điểm, thực tập giữa khóa, học phần tốt nghiệp (đề xuất).Điểm thi; kết quả thực tập, học phần tốt nghiệpN1trực tuyến
8. Báo cáo, đề xuất cải tiếnBộ môn Cơ sở II, giảng viênBáo cáo kết quả, đề xuất cải tiến (đề xuất).Báo cáo, đề xuất cải tiếnN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (CS2.GD.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 43 Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Gửi chương trình, đề cương, kế hoạch giảng dạy thống nhất (CS2.GD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Bộ môn, khoa tại trụ sở chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Gửi.

Bước 2. Đề xuất phân công giảng dạy, nội dung theo điều kiện Cơ sở II (CS2.GD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Bộ môn CƠ SỞ II, giảng viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 3. Phân công, nội dung giảng dạy thống nhất với chương trình? (CS2.GD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Giám đốc CƠ SỞ II

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUNG (CS2.GD.01)

Bước 4. Phê duyệt phân công; tổ chức giảng dạy (CS2.GD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Giám đốc CƠ SỞ II

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 5. Giảng dạy, kiểm tra, đánh giá quá trình (CS2.GD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Bộ môn CƠ SỞ II, giảng viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giảng dạy.

Bước 6. Kiểm tra, kiểm soát chuyên môn; sinh hoạt chuyên môn chung (CS2.GD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Bộ môn, khoa tại trụ sở chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm soát.

Bước 7. Tổ chức thi, nhập điểm, thực tập giữa khóa, học phần tốt nghiệp (CS2.GD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo, TT KT&ĐBCL

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp.

Bước 8. Báo cáo, đề xuất cải tiến (CS2.GD.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Bộ môn CƠ SỞ II, giảng viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

KẾT THÚC (CS2.GD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo học kỳ.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Bảng phân công (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế tổ chức và hoạt động của Cơ sở II: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Hành chính và pháp chế

Đơn vị phụ trách chung: Văn phòng, P.Thanh tra – Pháp chế

TCNS.BV.01: Bảo vệ chính trị nội bộ: thẩm tra lý lịch, nắm tình hình, xử lý thông tin (đề xuất)Đợt 18

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách thẩm tra lý lịch, xác minh thông tin, báo cáo và xử lý trong công tác bảo vệ chính trị nội bộ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thẩm tra lý lịch, xác minh thông tin, báo cáo và xử lý trong công tác bảo vệ chính trị nội bộ.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có yêu cầu thẩm tra hoặc thông tin cần xác minh.

Điều kiện ra

  • Có kết luận; thông tin được bảo mật, lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo quyết định (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.BV.01 — Bảo vệ chính trị nội bộ: thẩm tra lý lịch, nắm tình hình, xử lý thông tin (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.BV.01 · Bảo vệ chính trị nội bộ: thẩm tra lý lịch, nắm tình hình, xử lý thông tin (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Tuyển dụng, bổ nhiệm, cử đi nước ngoài hoặc có thông tin cần xác minh.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có yêu cầu thẩm tra hoặc thông tin cần xác minh.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Tiếp nhận yêu cầu thẩm tra lý lịch, thông tin cần xác minh
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Tiếp nhận yêu cầu thẩm tra lý lịch, thông tin cần xác minh; giữ bí mật thông tin (đề xuất).
Kết quả: Yêu cầu thẩm tra được vào sổ theo dõi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Cung cấp lý lịch, hồ sơ
Tác nhân: Đơn vị, viên chức
Nghiệp vụ: Cung cấp lý lịch, hồ sơ theo yêu cầu (đề xuất).
Kết quả: Lý lịch, hồ sơ
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 3. Phối hợp xác minh với cơ quan chức năng
Tác nhân: P. Hành chính - Tổng hợp, công an
Nghiệp vụ: Phối hợp xác minh thông tin với cơ quan chức năng (đề xuất).
Kết quả: Kết quả xác minh
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 4. Thông tin đủ để kết luận
Trên sơ đồ: Thông tin đủ để kết luận?
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: tổng hợp, báo cáo. Không: xác minh bổ sung.
Kết quả: Có: đủ căn cứ kết luận. Không: xác minh bổ sung (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Bước 5. Tổng hợp kết quả; báo cáo lãnh đạo
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Tổng hợp kết quả; báo cáo mật lãnh đạo Trường (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo mật
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 6. Chỉ đạo, quyết định xử lý
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Chỉ đạo, quyết định xử lý (đề xuất).
Kết quả: Quyết định, chỉ đạo xử lý
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo quyết định (mục ghi "bước 5"; theo sơ đồ là bước 6).
Bước 7. Thực hiện; lưu hồ sơ mật
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Thực hiện chỉ đạo; lưu hồ sơ mật theo HCTH.MT.01 (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ thẩm tra lưu mật
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Liên thông
HCTH.MT.01: lưu hồ sơ mật (mã do bài tham khảo nêu; chưa có sơ đồ trong bộ specs).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Công tác bảo vệ chính trị nội bộ được thực hiện.
Điều kiện ra
Có kết luận; thông tin được bảo mật, lưu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo yêu cầu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ thẩm tra (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định của Đảng, Nhà nước về bảo vệ chính trị nội bộ, bí mật nhà nước: chưa đọc.
Bảng bước — TCNS.BV.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Tiếp nhận yêu cầu thẩm tra lý lịch, thông tin cần xác minhP. Tổ chức - Nhân sựTiếp nhận yêu cầu thẩm tra lý lịch, thông tin cần xác minh; giữ bí mật thông tin (đề xuất).Yêu cầu thẩm tra được vào sổ theo dõiN1trực tuyến, giấy
2. Cung cấp lý lịch, hồ sơĐơn vị, viên chứcCung cấp lý lịch, hồ sơ theo yêu cầu (đề xuất).Lý lịch, hồ sơN1giấy
3. Phối hợp xác minh với cơ quan chức năngP. Hành chính - Tổng hợp, công anPhối hợp xác minh thông tin với cơ quan chức năng (đề xuất).Kết quả xác minhN1giấy
4. Thông tin đủ để kết luận?P. Tổ chức - Nhân sựKiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: tổng hợp, báo cáo. Không: xác minh bổ sung.Có: đủ căn cứ kết luận. Không: xác minh bổ sung (quay về bước 3).N1—
5. Tổng hợp kết quả; báo cáo lãnh đạoP. Tổ chức - Nhân sựTổng hợp kết quả; báo cáo mật lãnh đạo Trường (đề xuất).Báo cáo mậtN1giấy
6. Chỉ đạo, quyết định xử lýLãnh đạo TrườngChỉ đạo, quyết định xử lý (đề xuất).Quyết định, chỉ đạo xử lýN1giấy
7. Thực hiện; lưu hồ sơ mậtP. Tổ chức - Nhân sựThực hiện chỉ đạo; lưu hồ sơ mật theo HCTH.MT.01 (đề xuất).Hồ sơ thẩm tra lưu mậtN1giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCNS.BV.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 24(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT; quy định pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Tiếp nhận yêu cầu thẩm tra lý lịch, thông tin cần xác minh (TCNS.BV.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giữ bí mật thông tin.

Bước 2. Cung cấp lý lịch, hồ sơ (TCNS.BV.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị, viên chức

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cung cấp.

Bước 3. Phối hợp xác minh với cơ quan chức năng (TCNS.BV.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. hành chính - tổng hợp, công an

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác minh.

Bước 4. Thông tin đủ để kết luận? (TCNS.BV.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

XÁC MINH BỔ SUNG (TCNS.BV.01)

Bước 5. Tổng hợp kết quả; báo cáo lãnh đạo (TCNS.BV.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo mật.

Bước 6. Chỉ đạo, quyết định xử lý (TCNS.BV.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 7. Thực hiện; lưu hồ sơ mật (TCNS.BV.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu hồ sơ theo HCTH.MT.01.

KẾT THÚC (TCNS.BV.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo yêu cầu.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ thẩm tra (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định của Đảng, Nhà nước về bảo vệ chính trị nội bộ, bí mật nhà nước: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Các phần của bộ quy trình

← Phần 12: Hành chính, hợp tác quốc tế, công tác sinh viên, truyền thông và khảo thí · Phần 14: Đào tạo từ xa, sau đại học, liên kết nước ngoài và sử dụng AI →

Chia sẻ:

Bình luận

Đang tải bình luận...