AI Research Hub
Quay về trang chủ
Số hóa quy trình

Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 17: Chế độ viên chức, chuyển trường, dự giờ, thư viện và tuyển sinh

22 tháng 9, 20260 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 17: Chế độ viên chức, chuyển trường, dự giờ, thư viện và tuyển sinh

9 quy trình bổ sung sau lượt rà soát danh mục chức năng: hợp đồng làm việc, bảo hiểm xã hội, phúc lợi, chuyển trường, dự giờ, tình nguyện, văn phòng phẩm, mượn liên thư viện, tư vấn tuyển sinh. Bản đề xuất theo thông lệ để đơn vị rà soát.

Bài này mô tả 9 quy trình (4 lĩnh vực) thông thường theo danh mục chức năng: nhân sự (hợp đồng làm việc, tập sự và chấm dứt; bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp; phúc lợi, thăm hỏi), đào tạo (chuyển trường; dự giờ, thao giảng), sinh viên (tình nguyện, hiến máu), cơ sở vật chất (văn phòng phẩm), thư viện (mượn liên thư viện) và tuyển sinh (tư vấn, làm việc với trường THPT). Mỗi quy trình có mục riêng với mục đích, phạm vi, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ.

Điều cần biết trước khi đọc

  • Căn cứ: Trường chưa có tài liệu riêng cho các quy trình này. Nội dung dựa trên thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động (tệp không có Điều 1 đến 22).
  • Phần đề xuất: trình tự, người thực hiện, thời hạn và biểu mẫu đều là đề xuất để đơn vị đối chiếu với thực tế; chưa phải văn bản đã ban hành.
  • Chưa đối chiếu được: pháp luật về hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, tuyển sinh, quy chế đào tạo (điều kiện chuyển trường) chưa được đọc; mức phúc lợi, định mức văn phòng phẩm, phí liên thư viện theo quy chế chi tiêu nội bộ chưa có.

Xem thêm: bài mô tả các quy trình khác của Trường · tổng đồ quy trình.

Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.

Mục lục

Tài sản và cơ sở vật chất (1)

Tổ chức và nhân sự (3)

Chất lượng và chuẩn hóa quy trình (2)

Đào tạo và sinh viên (3)

Tài sản và cơ sở vật chất

Đơn vị phụ trách chung: P.QTTB, P.QLDA, P.KHTC

TS.TV.01: Tư vấn tuyển sinh: làm việc với trường THPT, ngày hội hướng nghiệp, tư vấn trực tuyến (đề xuất)Đợt 22

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Ban Tuyển sinh; P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, thống nhất với trường THPT, tổ chức tư vấn trực tiếp và trực tuyến, ghi nhận thí sinh quan tâm và báo cáo kết quả. Công bố thông tin tuyển sinh xem DTTT.PD.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, thống nhất với trường THPT, tổ chức tư vấn trực tiếp và trực tuyến, ghi nhận thí sinh quan tâm và báo cáo kết quả. Công bố thông tin tuyển sinh xem DTTT.PD.01.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng đào tạo, tuyển sinh (Điều 25) và truyền thông (Điều 35). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đầu mùa tuyển sinh.

Điều kiện ra

  • Hoạt động được thực hiện; báo cáo lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng duyệt kế hoạch, kinh phí (bước 2).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TS.TV.01 — Tư vấn tuyển sinh: làm việc với trường THPT, ngày hội hướng nghiệp, tư vấn trực tuyến (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TS.TV.01 · Tư vấn tuyển sinh: làm việc với trường THPT, ngày hội hướng nghiệp, tư vấn trực tuyến (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu mùa tuyển sinh lập kế hoạch tư vấn.
Phạm vi
Chức năng đào tạo, tuyển sinh (Điều 25) và truyền thông (Điều 35). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu mùa tuyển sinh.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch tư vấn: trường THPT, ngày hội, trực tuyến; dự trù kinh phí
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch tư vấn tại trường THPT, ngày hội hướng nghiệp, tư vấn trực tuyến; dự trù kinh phí (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch tư vấn, dự trù kinh phí
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hiệu trưởng duyệt kế hoạch, kinh phí, thành phần đoàn
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng duyệt kế hoạch, kinh phí, thành phần đoàn?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Kiểm tra, phê duyệt kế hoạch, kinh phí, thành phần đoàn (gộp bước 2 "Kế hoạch, kinh phí được duyệt?" và bước 3 "Phê duyệt kế hoạch, kinh phí, thành phần đoàn" của mục; đề xuất).
Kết quả: Có: kế hoạch, kinh phí, thành phần đoàn được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng duyệt kế hoạch, kinh phí (bước 2).
Bước 3. Thống nhất thời gian, địa điểm; xác nhận tiếp nhận
Tác nhân: Trường THPT, đơn vị tổ chức
Nghiệp vụ: Thống nhất thời gian, địa điểm; xác nhận tiếp nhận đoàn tư vấn (đề xuất).
Kết quả: Thời gian, địa điểm đã thống nhất; xác nhận tiếp nhận
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Tổ chức tư vấn tại trường, ngày hội; hỗ trợ trực tuyến; giải đáp
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Nghiệp vụ: Tổ chức tư vấn tại trường THPT, ngày hội; hỗ trợ trực tuyến; giải đáp câu hỏi (đề xuất).
Kết quả: Buổi tư vấn đã tổ chức
Nguồn: N1, N2
Bước 5. Đặt câu hỏi, đăng ký quan tâm, để lại thông tin liên hệ
Tác nhân: Thí sinh, phụ huynh
Nghiệp vụ: Đặt câu hỏi, đăng ký quan tâm, để lại thông tin liên hệ (đề xuất).
Kết quả: Thông tin liên hệ, đăng ký quan tâm
Nguồn: N1, N2
Bước 6. Ghi nhận danh sách quan tâm; chăm sóc; chuyển dữ liệu cho khâu xét tuyển
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Nghiệp vụ: Ghi nhận danh sách thí sinh quan tâm; chăm sóc; chuyển dữ liệu cho khâu xét tuyển (đề xuất).
Kết quả: Danh sách thí sinh quan tâm; dữ liệu chuyển khâu xét tuyển
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Kiểm soát dữ liệu cá nhân
Danh sách có dữ liệu cá nhân thí sinh, phụ huynh: xử lý theo Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 và Nghị định 356/2025 (từ 01/01/2026); mục ghi quy định này chưa đọc.
Bước 7. Thanh toán kinh phí; báo cáo, đánh giá hiệu quả; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinh
Nghiệp vụ: Thanh toán kinh phí; báo cáo, đánh giá hiệu quả; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thanh toán; báo cáo đánh giá hiệu quả
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tư vấn xong; ghi nhận thí sinh; thanh toán.
Điều kiện ra
Hoạt động được thực hiện; báo cáo lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng duyệt kế hoạch, kinh phí (bước 2).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi phí đi lại, tài liệu, sự kiện; chứng từ; mức theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc).
Thời hạn
Theo mùa tuyển sinh.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch tư vấn; danh sách thí sinh quan tâm (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định về cung cấp thông tin tuyển sinh, bảo vệ dữ liệu cá nhân thí sinh: chưa đọc.
Bảng bước — TS.TV.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch tư vấn: trường THPT, ngày hội, trực tuyến; dự trù kinh phíP. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinhLập kế hoạch tư vấn tại trường THPT, ngày hội hướng nghiệp, tư vấn trực tuyến; dự trù kinh phí (đề xuất).Kế hoạch tư vấn, dự trù kinh phíN1, N2trực tuyến
2. Hiệu trưởng duyệt kế hoạch, kinh phí, thành phần đoàn?Hiệu trưởngKiểm tra, phê duyệt kế hoạch, kinh phí, thành phần đoàn (gộp bước 2 "Kế hoạch, kinh phí được duyệt?" và bước 3 "Phê duyệt kế hoạch, kinh phí, thành phần đoàn" của mục; đề xuất).Có: kế hoạch, kinh phí, thành phần đoàn được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 1).N1, N2—
3. Thống nhất thời gian, địa điểm; xác nhận tiếp nhậnTrường THPT, đơn vị tổ chứcThống nhất thời gian, địa điểm; xác nhận tiếp nhận đoàn tư vấn (đề xuất).Thời gian, địa điểm đã thống nhất; xác nhận tiếp nhậnN1, N2trực tuyến
4. Tổ chức tư vấn tại trường, ngày hội; hỗ trợ trực tuyến; giải đápP. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinhTổ chức tư vấn tại trường THPT, ngày hội; hỗ trợ trực tuyến; giải đáp câu hỏi (đề xuất).Buổi tư vấn đã tổ chứcN1, N2—
5. Đặt câu hỏi, đăng ký quan tâm, để lại thông tin liên hệThí sinh, phụ huynhĐặt câu hỏi, đăng ký quan tâm, để lại thông tin liên hệ (đề xuất).Thông tin liên hệ, đăng ký quan tâmN1, N2—
6. Ghi nhận danh sách quan tâm; chăm sóc; chuyển dữ liệu cho khâu xét tuyểnP. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinhGhi nhận danh sách thí sinh quan tâm; chăm sóc; chuyển dữ liệu cho khâu xét tuyển (đề xuất).Danh sách thí sinh quan tâm; dữ liệu chuyển khâu xét tuyểnN1, N2trực tuyến
7. Thanh toán kinh phí; báo cáo, đánh giá hiệu quả; lưu hồ sơP. Quản lý đào tạo, Ban Tuyển sinhThanh toán kinh phí; báo cáo, đánh giá hiệu quả; lưu hồ sơ (đề xuất).Chứng từ thanh toán; báo cáo đánh giá hiệu quảN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (TS.TV.01)

Phạm vi

  • Chức năng đào tạo, tuyển sinh (Điều 25) và truyền thông (Điều 35). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập kế hoạch tư vấn: trường THPT, ngày hội, trực tuyến; dự trù kinh phí (TS.TV.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo, ban tuyển sinh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 2. Kế hoạch, kinh phí được duyệt? (TS.TV.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (TS.TV.01)

Bước 3. Phê duyệt kế hoạch, kinh phí, thành phần đoàn (TS.TV.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 4. Thống nhất thời gian, địa điểm; xác nhận tiếp nhận (TS.TV.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Trường thpt, đơn vị tổ chức

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thống nhất.

Bước 5. Tổ chức tư vấn tại trường, ngày hội; hỗ trợ trực tuyến; giải đáp (TS.TV.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo, ban tuyển sinh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tư vấn.

Bước 6. Đặt câu hỏi, đăng ký quan tâm, để lại thông tin liên hệ (TS.TV.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Thí sinh, phụ huynh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quan tâm.

Bước 7. Ghi nhận danh sách quan tâm; chăm sóc; chuyển dữ liệu cho khâu xét tuyển (TS.TV.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo, ban tuyển sinh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chăm sóc.

Bước 8. Thanh toán kinh phí; báo cáo, đánh giá hiệu quả; lưu hồ sơ (TS.TV.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo, ban tuyển sinh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

KẾT THÚC (TS.TV.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi phí đi lại, tài liệu, sự kiện; chứng từ; mức theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc).

Thời hạn

  • Theo mùa tuyển sinh.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch tư vấn; danh sách thí sinh quan tâm (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định về cung cấp thông tin tuyển sinh, bảo vệ dữ liệu cá nhân thí sinh: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Tổ chức và nhân sự

Đơn vị phụ trách chung: P.TCNS

TCNS.HD.01: Hợp đồng làm việc, hợp đồng lao động: tập sự, thử việc, ký, gia hạn, chấm dứt (đề xuất)Đợt 22

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách theo dõi hạn, đánh giá, ra quyết định, ký, gia hạn, chấm dứt hợp đồng và thanh toán chế độ khi thôi việc. Tuyển dụng xem TCNS.TD.01; biến động nhân sự xem quy trình 03. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách theo dõi hạn, đánh giá, ra quyết định, ký, gia hạn, chấm dứt hợp đồng và thanh toán chế độ khi thôi việc. Tuyển dụng xem TCNS.TD.01; biến động nhân sự xem quy trình 03.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng tổ chức, nhân sự, quản lý hợp đồng (Điều 24). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đến hạn hợp đồng, hết tập sự hoặc có đề nghị thôi việc.

Điều kiện ra

  • Hợp đồng ký, gia hạn hoặc quyết định chấm dứt có hiệu lực; hồ sơ lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng ra quyết định, ký hợp đồng (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.HD.01 — Hợp đồng làm việc, hợp đồng lao động: tập sự, thử việc, ký, gia hạn, chấm dứt (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.HD.01 · Hợp đồng làm việc, hợp đồng lao động: tập sự, thử việc, ký, gia hạn, chấm dứt (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến hạn hợp đồng, hết tập sự hoặc xin thôi việc.
Phạm vi
Chức năng tổ chức, nhân sự, quản lý hợp đồng (Điều 24). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đến hạn hợp đồng, hết tập sự hoặc có đề nghị thôi việc.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Theo dõi thời hạn hợp đồng, thời gian tập sự, thử việc; lập danh sách đến hạn
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Theo dõi thời hạn hợp đồng, thời gian tập sự, thử việc; lập danh sách đến hạn (đề xuất).
Kết quả: Danh sách đến hạn
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đơn vị nhận xét; người lao động tự đánh giá hoặc làm đơn thôi việc
Tác nhân: Viên chức, người lao động, đơn vị
Nghiệp vụ: Đơn vị nhận xét; người lao động tự đánh giá hoặc làm đơn thôi việc (đề xuất).
Kết quả: Nhận xét của đơn vị; bản tự đánh giá hoặc đơn thôi việc
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Tổng hợp; kiểm tra điều kiện, thời hạn báo trước; lập đề xuất
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Tổng hợp; kiểm tra điều kiện, thời hạn báo trước; lập đề xuất trình Hiệu trưởng (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất ký, gia hạn hoặc chấm dứt
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Đủ điều kiện ký, gia hạn, chấm dứt
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện ký, gia hạn, chấm dứt?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định ký, gia hạn, chấm dứt (đề xuất).
Kết quả: Có: ra quyết định, ký (bước 5). Không: xét bổ sung hồ sơ hoặc không ký, gia hạn.
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ra quyết định (bước 4), ký hợp đồng, phụ lục hoặc quyết định chấm dứt (bước 5); mục ghi gộp "(bước 4)".
Hồ sơ thiếu, bổ sung được
Trên sơ đồ: Hồ sơ thiếu, bổ sung được?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Tách từ nút kết thúc "BỔ SUNG HỒ SƠ HOẶC KHÔNG KÝ, GIA HẠN" của mục (đề xuất).
Kết quả: Có: P. Tổ chức - Nhân sự bổ sung hồ sơ (quay về bước 3). Không: không ký, gia hạn.
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi không ký, gia hạn
Chưa đủ điều kiện; P. Tổ chức - Nhân sự thông báo người lao động
Bước 5. Ra quyết định, ký hợp đồng, phụ lục hoặc quyết định chấm dứt
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ra quyết định, ký hợp đồng, phụ lục hợp đồng hoặc quyết định chấm dứt (đề xuất).
Kết quả: Quyết định; hợp đồng, phụ lục đã ký
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Thông báo, trao quyết định, ký nhận; vào sổ; cập nhật hồ sơ nhân sự, bảo hiểm
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Thông báo, trao quyết định, ký nhận; vào sổ; cập nhật hồ sơ nhân sự, bảo hiểm (đề xuất).
Kết quả: Sổ theo dõi hợp đồng; hồ sơ nhân sự, bảo hiểm cập nhật
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Chấm dứt hợp đồng
Trên sơ đồ: Chấm dứt hợp đồng?
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Tách từ chữ bước 7 "Chấm dứt: …" và mục đích "thanh toán chế độ khi thôi việc" (đề xuất).
Kết quả: Có: bàn giao, thanh toán (bước 7, 8). Không (ký, gia hạn): kết thúc.
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi kết thúc
Hợp đồng ký, gia hạn; hồ sơ lưu
Bước 7. Chấm dứt: bàn giao công việc, tài sản, tài liệu; xác nhận nghĩa vụ
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Bàn giao công việc, tài sản, tài liệu; xác nhận nghĩa vụ (đề xuất).
Kết quả: Biên bản bàn giao; xác nhận nghĩa vụ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Thanh toán lương, trợ cấp, chế độ còn lại; chốt bảo hiểm; lưu chứng từ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Thanh toán lương, trợ cấp, chế độ còn lại; chốt bảo hiểm; lưu chứng từ (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thanh toán; bảo hiểm đã chốt
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chấm dứt xong; thanh toán chế độ.
Điều kiện ra
Hợp đồng ký, gia hạn hoặc quyết định chấm dứt có hiệu lực; hồ sơ lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ra quyết định (bước 4), ký hợp đồng, phụ lục hoặc quyết định chấm dứt (bước 5); mục ghi gộp "(bước 4)".
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: lương, trợ cấp thôi việc, chế độ còn lại; chứng từ; mức theo quy định pháp luật và quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc).
Thời hạn
Theo thời hạn hợp đồng, thời hạn báo trước theo luật (chưa đọc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Quyết định, hợp đồng, phụ lục, biên bản bàn giao (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Bộ luật Lao động, Luật Viên chức và nghị định về hợp đồng làm việc, tập sự, thôi việc: chưa đọc.
Bảng bước — TCNS.HD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Theo dõi thời hạn hợp đồng, thời gian tập sự, thử việc; lập danh sách đến hạnP. Tổ chức - Nhân sựTheo dõi thời hạn hợp đồng, thời gian tập sự, thử việc; lập danh sách đến hạn (đề xuất).Danh sách đến hạnN1, N2trực tuyến
2. Đơn vị nhận xét; người lao động tự đánh giá hoặc làm đơn thôi việcViên chức, người lao động, đơn vịĐơn vị nhận xét; người lao động tự đánh giá hoặc làm đơn thôi việc (đề xuất).Nhận xét của đơn vị; bản tự đánh giá hoặc đơn thôi việcN1, N2trực tuyến, giấy
3. Tổng hợp; kiểm tra điều kiện, thời hạn báo trước; lập đề xuấtP. Tổ chức - Nhân sựTổng hợp; kiểm tra điều kiện, thời hạn báo trước; lập đề xuất trình Hiệu trưởng (đề xuất).Đề xuất ký, gia hạn hoặc chấm dứtN1, N2trực tuyến
4. Đủ điều kiện ký, gia hạn, chấm dứt?Hiệu trưởngKiểm tra, quyết định ký, gia hạn, chấm dứt (đề xuất).Có: ra quyết định, ký (bước 5). Không: xét bổ sung hồ sơ hoặc không ký, gia hạn.N1, N2—
4a. Hồ sơ thiếu, bổ sung được?Hiệu trưởngTách từ nút kết thúc "BỔ SUNG HỒ SƠ HOẶC KHÔNG KÝ, GIA HẠN" của mục (đề xuất).Có: P. Tổ chức - Nhân sự bổ sung hồ sơ (quay về bước 3). Không: không ký, gia hạn.N1, N2—
5. Ra quyết định, ký hợp đồng, phụ lục hoặc quyết định chấm dứtHiệu trưởngRa quyết định, ký hợp đồng, phụ lục hợp đồng hoặc quyết định chấm dứt (đề xuất).Quyết định; hợp đồng, phụ lục đã kýN1, N2trực tuyến, giấy
6. Thông báo, trao quyết định, ký nhận; vào sổ; cập nhật hồ sơ nhân sự, bảo hiểmP. Tổ chức - Nhân sựThông báo, trao quyết định, ký nhận; vào sổ; cập nhật hồ sơ nhân sự, bảo hiểm (đề xuất).Sổ theo dõi hợp đồng; hồ sơ nhân sự, bảo hiểm cập nhậtN1, N2trực tuyến, giấy
6a. Chấm dứt hợp đồng?P. Tổ chức - Nhân sựTách từ chữ bước 7 "Chấm dứt: …" và mục đích "thanh toán chế độ khi thôi việc" (đề xuất).Có: bàn giao, thanh toán (bước 7, 8). Không (ký, gia hạn): kết thúc.N1, N2—
7. Chấm dứt: bàn giao công việc, tài sản, tài liệu; xác nhận nghĩa vụP. Tổ chức - Nhân sựBàn giao công việc, tài sản, tài liệu; xác nhận nghĩa vụ (đề xuất).Biên bản bàn giao; xác nhận nghĩa vụN1, N2trực tuyến, giấy
8. Thanh toán lương, trợ cấp, chế độ còn lại; chốt bảo hiểm; lưu chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhThanh toán lương, trợ cấp, chế độ còn lại; chốt bảo hiểm; lưu chứng từ (đề xuất).Chứng từ thanh toán; bảo hiểm đã chốtN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (TCNS.HD.01)

Phạm vi

  • Chức năng tổ chức, nhân sự, quản lý hợp đồng (Điều 24). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Theo dõi thời hạn hợp đồng, thời gian tập sự, thử việc; lập danh sách đến hạn (TCNS.HD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi.

Bước 2. Đơn vị nhận xét; người lao động tự đánh giá hoặc làm đơn thôi việc (TCNS.HD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Viên chức, người lao động, đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nhận xét.

Bước 3. Tổng hợp; kiểm tra điều kiện, thời hạn báo trước; lập đề xuất (TCNS.HD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng hợp.

Bước 4. Đủ điều kiện ký, gia hạn, chấm dứt? (TCNS.HD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BỔ SUNG HỒ SƠ HOẶC KHÔNG KÝ, GIA HẠN (TCNS.HD.01)

Bước 5. Ra quyết định, ký hợp đồng, phụ lục hoặc quyết định chấm dứt (TCNS.HD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 6. Thông báo, trao quyết định, ký nhận; vào sổ; cập nhật hồ sơ nhân sự, bảo hiểm (TCNS.HD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo.

Bước 7. Chấm dứt: bàn giao công việc, tài sản, tài liệu; xác nhận nghĩa vụ (TCNS.HD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bàn giao.

Bước 8. Thanh toán lương, trợ cấp, chế độ còn lại; chốt bảo hiểm; lưu chứng từ (TCNS.HD.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh toán.

KẾT THÚC (TCNS.HD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: lương, trợ cấp thôi việc, chế độ còn lại; chứng từ; mức theo quy định pháp luật và quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc).

Thời hạn

  • Theo thời hạn hợp đồng, thời hạn báo trước theo luật (chưa đọc).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Quyết định, hợp đồng, phụ lục, biên bản bàn giao (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Bộ luật Lao động, Luật Viên chức và nghị định về hợp đồng làm việc, tập sự, thôi việc: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.BX.01: Bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp: tăng giảm, đóng, giải quyết chế độ (đề xuất)Đợt 22

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách lập hồ sơ tăng, giảm, đóng, giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho viên chức, người lao động. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập hồ sơ tăng, giảm, đóng, giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho viên chức, người lao động.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng nhân sự, chế độ chính sách (Điều 24) và thu chi, quyết toán (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có biến động hoặc phát sinh chế độ.

Điều kiện ra

  • Hồ sơ được cơ quan bảo hiểm giải quyết; chế độ được chi trả.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất lãnh đạo Phòng ký hồ sơ gửi cơ quan bảo hiểm.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.BX.01 — Bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp: tăng giảm, đóng, giải quyết chế độ (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.BX.01 · Bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp: tăng giảm, đóng, giải quyết chế độ (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có biến động lao động, lương hoặc phát sinh chế độ.
Phạm vi
Chức năng nhân sự, chế độ chính sách (Điều 24) và thu chi, quyết toán (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có biến động hoặc phát sinh chế độ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Cung cấp giấy tờ: tăng, giảm lao động; đổi lương; nghỉ ốm, thai sản
Tác nhân: Viên chức, người lao động
Nghiệp vụ: Cung cấp giấy tờ về tăng, giảm lao động; thay đổi lương; nghỉ ốm, thai sản (đề xuất).
Kết quả: Giấy tờ đề nghị
Nguồn: N1, N2
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; lập danh sách tăng, giảm, điều chỉnh
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; lập danh sách tăng, giảm, điều chỉnh (đề xuất).
Kết quả: Danh sách tăng, giảm, điều chỉnh
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hồ sơ đủ, đúng mẫu, đúng thời hạn
Trên sơ đồ: Hồ sơ đủ, đúng mẫu, đúng thời hạn?
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất).
Kết quả: Có: lập hồ sơ gửi cơ quan bảo hiểm. Không: yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ (quay về bước 1).
Nguồn: N1, N2
Bước 4. Lập hồ sơ gửi cơ quan bảo hiểm (trực tuyến); theo dõi kết quả
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Lập hồ sơ gửi cơ quan bảo hiểm qua kênh trực tuyến; theo dõi kết quả (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đã gửi cơ quan bảo hiểm
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất lãnh đạo Phòng ký hồ sơ gửi cơ quan bảo hiểm (bước 4).
Bước 5. Cơ quan bảo hiểm tiếp nhận, giải quyết; trả kết quả
Tác nhân: Cơ quan bảo hiểm xã hội
Nghiệp vụ: Tiếp nhận, giải quyết; trả kết quả (đề xuất).
Kết quả: Kết quả giải quyết của cơ quan bảo hiểm
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Tính, trích phần đóng của Trường và của người lao động; nộp tiền; hạch toán
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Tính, trích phần đóng của Trường và của người lao động; nộp tiền; hạch toán (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ nộp bảo hiểm; bút toán
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Nhận kết quả; thông báo; chuyển chi trả chế độ
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Nhận kết quả; thông báo người lao động; chuyển P. KHTC chi trả chế độ (đề xuất).
Kết quả: Thông báo kết quả; đề nghị chi trả chế độ
Nguồn: N1, N2
Bước 8. Chi trả chế độ (qua lương hoặc theo thông báo); lưu chứng từ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Chi trả chế độ qua lương hoặc theo thông báo; lưu chứng từ (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ chi trả chế độ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Đối chiếu hằng tháng, hằng năm với cơ quan bảo hiểm; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Đối chiếu hằng tháng, hằng năm với cơ quan bảo hiểm; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Biên bản đối chiếu; hồ sơ lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hồ sơ giải quyết; chế độ được chi trả.
Điều kiện ra
Hồ sơ được cơ quan bảo hiểm giải quyết; chế độ được chi trả.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt; đề xuất lãnh đạo Phòng ký hồ sơ gửi cơ quan bảo hiểm (bước 4).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: nộp bảo hiểm, chi trả chế độ; chứng từ kế toán; tỷ lệ, mức theo quy định pháp luật (chưa đọc).
Thời hạn
Theo thời hạn của luật bảo hiểm xã hội (chưa đọc).
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách tăng, giảm; hồ sơ hưởng chế độ (mẫu của cơ quan bảo hiểm, chưa tải).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bảo hiểm y tế, Luật Việc làm và hướng dẫn: chưa đọc; tỷ lệ đóng, hồ sơ, thời hạn cần đối chiếu.
Bảng bước — TCNS.BX.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Cung cấp giấy tờ: tăng, giảm lao động; đổi lương; nghỉ ốm, thai sảnViên chức, người lao độngCung cấp giấy tờ về tăng, giảm lao động; thay đổi lương; nghỉ ốm, thai sản (đề xuất).Giấy tờ đề nghịN1, N2—
2. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; lập danh sách tăng, giảm, điều chỉnhP. Tổ chức - Nhân sựTiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; lập danh sách tăng, giảm, điều chỉnh (đề xuất).Danh sách tăng, giảm, điều chỉnhN1, N2trực tuyến
3. Hồ sơ đủ, đúng mẫu, đúng thời hạn?P. Tổ chức - Nhân sựKiểm tra, quyết định (đề xuất).Có: lập hồ sơ gửi cơ quan bảo hiểm. Không: yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ (quay về bước 1).N1, N2—
4. Lập hồ sơ gửi cơ quan bảo hiểm (trực tuyến); theo dõi kết quảP. Tổ chức - Nhân sựLập hồ sơ gửi cơ quan bảo hiểm qua kênh trực tuyến; theo dõi kết quả (đề xuất).Hồ sơ đã gửi cơ quan bảo hiểmN1, N2trực tuyến
5. Cơ quan bảo hiểm tiếp nhận, giải quyết; trả kết quảCơ quan bảo hiểm xã hộiTiếp nhận, giải quyết; trả kết quả (đề xuất).Kết quả giải quyết của cơ quan bảo hiểmN1, N2trực tuyến
6. Tính, trích phần đóng của Trường và của người lao động; nộp tiền; hạch toánP. Kế hoạch - Tài chínhTính, trích phần đóng của Trường và của người lao động; nộp tiền; hạch toán (đề xuất).Chứng từ nộp bảo hiểm; bút toánN1, N2trực tuyến, giấy
7. Nhận kết quả; thông báo; chuyển chi trả chế độP. Tổ chức - Nhân sựNhận kết quả; thông báo người lao động; chuyển P. KHTC chi trả chế độ (đề xuất).Thông báo kết quả; đề nghị chi trả chế độN1, N2—
8. Chi trả chế độ (qua lương hoặc theo thông báo); lưu chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhChi trả chế độ qua lương hoặc theo thông báo; lưu chứng từ (đề xuất).Chứng từ chi trả chế độN1, N2trực tuyến, giấy
9. Đối chiếu hằng tháng, hằng năm với cơ quan bảo hiểm; lưu hồ sơP. Tổ chức - Nhân sựĐối chiếu hằng tháng, hằng năm với cơ quan bảo hiểm; lưu hồ sơ (đề xuất).Biên bản đối chiếu; hồ sơ lưuN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (TCNS.BX.01)

Phạm vi

  • Chức năng nhân sự, chế độ chính sách (Điều 24) và thu chi, quyết toán (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Cung cấp giấy tờ: tăng, giảm lao động; đổi lương; nghỉ ốm, thai sản (TCNS.BX.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Viên chức, người lao động

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cung cấp.

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; lập danh sách tăng, giảm, điều chỉnh (TCNS.BX.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tiếp nhận.

Bước 3. Hồ sơ đủ, đúng mẫu, đúng thời hạn? (TCNS.BX.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

YÊU CẦU BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH HỒ SƠ (TCNS.BX.01)

Bước 4. Lập hồ sơ gửi cơ quan bảo hiểm (trực tuyến); theo dõi kết quả (TCNS.BX.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Gửi hồ sơ.

Bước 5. Cơ quan bảo hiểm tiếp nhận, giải quyết; trả kết quả (TCNS.BX.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Cơ quan bảo hiểm xã hội

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giải quyết.

Bước 6. Tính, trích phần đóng của Trường và của người lao động; nộp tiền; hạch toán (TCNS.BX.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp tiền.

Bước 7. Nhận kết quả; thông báo; chuyển chi trả chế độ (TCNS.BX.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo.

Bước 8. Chi trả chế độ (qua lương hoặc theo thông báo); lưu chứng từ (TCNS.BX.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chi trả.

Bước 9. Đối chiếu hằng tháng, hằng năm với cơ quan bảo hiểm; lưu hồ sơ (TCNS.BX.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu.

KẾT THÚC (TCNS.BX.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: nộp bảo hiểm, chi trả chế độ; chứng từ kế toán; tỷ lệ, mức theo quy định pháp luật (chưa đọc).

Thời hạn

  • Theo thời hạn của luật bảo hiểm xã hội (chưa đọc).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Danh sách tăng, giảm; hồ sơ hưởng chế độ (mẫu của cơ quan bảo hiểm, chưa tải).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bảo hiểm y tế, Luật Việc làm và hướng dẫn: chưa đọc; tỷ lệ đóng, hồ sơ, thời hạn cần đối chiếu.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.PL.01: Chăm lo đời sống, phúc lợi, thăm hỏi viên chức, người lao động (phối hợp Công đoàn) (đề xuất)Đợt 22

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự; Công đoàn; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, duyệt kinh phí, tiếp nhận đề nghị, xác minh, chi và tổ chức thăm hỏi, phúc lợi cho viên chức, người lao động. Việc hiếu xem TCNS.TL.01. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, duyệt kinh phí, tiếp nhận đề nghị, xác minh, chi và tổ chức thăm hỏi, phúc lợi cho viên chức, người lao động. Việc hiếu xem TCNS.TL.01.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng tổ chức, nhân sự (Điều 24) và Văn phòng Đảng - Đoàn thể, Công đoàn (Điều 52). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đầu năm lập kế hoạch hoặc có đề nghị.

Điều kiện ra

  • Chăm lo, thăm hỏi được thực hiện; chứng từ lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng duyệt kế hoạch, kinh phí (bước 2) và duyệt chi (bước 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.PL.01 — Chăm lo đời sống, phúc lợi, thăm hỏi viên chức, người lao động (phối hợp Công đoàn) (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.PL.01 · Chăm lo đời sống, phúc lợi, thăm hỏi viên chức, người lao động (phối hợp Công đoàn) (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm lập kế hoạch hoặc có đề nghị thăm hỏi.
Phạm vi
Chức năng tổ chức, nhân sự (Điều 24) và Văn phòng Đảng - Đoàn thể, Công đoàn (Điều 52). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu năm lập kế hoạch hoặc có đề nghị.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch chăm lo hằng năm: lễ, tết, thăm hỏi, văn thể; dự trù kinh phí
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự, Công đoàn
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch chăm lo hằng năm: lễ, tết, thăm hỏi, văn thể; dự trù kinh phí (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch chăm lo; dự trù kinh phí
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hiệu trưởng duyệt kế hoạch, kinh phí
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng duyệt kế hoạch, kinh phí?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Kiểm tra, phê duyệt kế hoạch, kinh phí (gộp bước 2 "Kế hoạch, kinh phí được duyệt?" và bước 3 "Phê duyệt kế hoạch, kinh phí" của mục; đề xuất).
Kết quả: Có: kế hoạch, kinh phí được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch, kinh phí (quay về bước 1).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng duyệt kế hoạch, kinh phí (bước 2).
Bước 3. Thông báo; tiếp nhận đề nghị (ốm đau, hiếu hỉ, hoàn cảnh khó khăn)
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự, Công đoàn
Nghiệp vụ: Thông báo kế hoạch; tiếp nhận đề nghị (ốm đau, hiếu hỉ, hoàn cảnh khó khăn) (đề xuất).
Kết quả: Thông báo; đề nghị được tiếp nhận
Nguồn: N1, N2
Bước 4. Cung cấp thông tin, giấy tờ đề nghị
Tác nhân: Viên chức, người lao động
Nghiệp vụ: Cung cấp thông tin, giấy tờ đề nghị (đề xuất).
Kết quả: Giấy tờ đề nghị
Nguồn: N1, N2
Bước 5. Xác minh; lập danh sách, mức hỗ trợ
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự, Công đoàn
Nghiệp vụ: Xác minh; lập danh sách, mức hỗ trợ (đề xuất).
Kết quả: Danh sách, mức hỗ trợ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Hiệu trưởng duyệt chi
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng duyệt chi?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Duyệt chi theo danh sách, mức hỗ trợ (đề xuất).
Kết quả: Có: chi (bước 7). Không: xác minh, điều chỉnh danh sách, mức hỗ trợ (quay về bước 5).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng duyệt chi (bước 6).
Bước 7. Chi, chuyển khoản, hạch toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Chi, chuyển khoản, hạch toán; lưu chứng từ (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ chi
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Tổ chức thăm hỏi, trao quà; lưu hồ sơ; báo cáo cuối năm
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự, Công đoàn
Nghiệp vụ: Tổ chức thăm hỏi, trao quà; lưu hồ sơ; báo cáo cuối năm (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ thăm hỏi; báo cáo cuối năm
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hỗ trợ, thăm hỏi được thực hiện; hồ sơ lưu.
Điều kiện ra
Chăm lo, thăm hỏi được thực hiện; chứng từ lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng duyệt kế hoạch, kinh phí (bước 2) và duyệt chi (bước 6).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi thăm hỏi, quà, phúc lợi; chứng từ; mức theo quy chế chi tiêu nội bộ và nguồn quỹ (chưa đọc).
Thời hạn
Hằng năm, khi có đề nghị.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch chăm lo; danh sách thăm hỏi; chứng từ chi (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Nguồn kinh phí (phúc lợi, quỹ công đoàn), mức chi và quy chế chi tiêu nội bộ: chưa đọc.
Bảng bước — TCNS.PL.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch chăm lo hằng năm: lễ, tết, thăm hỏi, văn thể; dự trù kinh phíP. Tổ chức - Nhân sự, Công đoànLập kế hoạch chăm lo hằng năm: lễ, tết, thăm hỏi, văn thể; dự trù kinh phí (đề xuất).Kế hoạch chăm lo; dự trù kinh phíN1, N2trực tuyến
2. Hiệu trưởng duyệt kế hoạch, kinh phí?Hiệu trưởngKiểm tra, phê duyệt kế hoạch, kinh phí (gộp bước 2 "Kế hoạch, kinh phí được duyệt?" và bước 3 "Phê duyệt kế hoạch, kinh phí" của mục; đề xuất).Có: kế hoạch, kinh phí được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch, kinh phí (quay về bước 1).N1, N2—
3. Thông báo; tiếp nhận đề nghị (ốm đau, hiếu hỉ, hoàn cảnh khó khăn)P. Tổ chức - Nhân sự, Công đoànThông báo kế hoạch; tiếp nhận đề nghị (ốm đau, hiếu hỉ, hoàn cảnh khó khăn) (đề xuất).Thông báo; đề nghị được tiếp nhậnN1, N2—
4. Cung cấp thông tin, giấy tờ đề nghịViên chức, người lao độngCung cấp thông tin, giấy tờ đề nghị (đề xuất).Giấy tờ đề nghịN1, N2—
5. Xác minh; lập danh sách, mức hỗ trợP. Tổ chức - Nhân sự, Công đoànXác minh; lập danh sách, mức hỗ trợ (đề xuất).Danh sách, mức hỗ trợN1, N2trực tuyến
6. Hiệu trưởng duyệt chi?Hiệu trưởngDuyệt chi theo danh sách, mức hỗ trợ (đề xuất).Có: chi (bước 7). Không: xác minh, điều chỉnh danh sách, mức hỗ trợ (quay về bước 5).N1, N2—
7. Chi, chuyển khoản, hạch toán; lưu chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhChi, chuyển khoản, hạch toán; lưu chứng từ (đề xuất).Chứng từ chiN1, N2trực tuyến, giấy
8. Tổ chức thăm hỏi, trao quà; lưu hồ sơ; báo cáo cuối nămP. Tổ chức - Nhân sự, Công đoànTổ chức thăm hỏi, trao quà; lưu hồ sơ; báo cáo cuối năm (đề xuất).Hồ sơ thăm hỏi; báo cáo cuối nămN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (TCNS.PL.01)

Phạm vi

  • Chức năng tổ chức, nhân sự (Điều 24) và Văn phòng Đảng - Đoàn thể, Công đoàn (Điều 52). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập kế hoạch chăm lo hằng năm: lễ, tết, thăm hỏi, văn thể; dự trù kinh phí (TCNS.PL.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự, công đoàn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 2. Kế hoạch, kinh phí được duyệt? (TCNS.PL.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH, KINH PHÍ (TCNS.PL.01)

Bước 3. Phê duyệt kế hoạch, kinh phí (TCNS.PL.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 4. Thông báo; tiếp nhận đề nghị (ốm đau, hiếu hỉ, hoàn cảnh khó khăn) (TCNS.PL.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự, công đoàn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tiếp nhận.

Bước 5. Cung cấp thông tin, giấy tờ đề nghị (TCNS.PL.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Viên chức, người lao động

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề nghị.

Bước 6. Xác minh; lập danh sách, mức hỗ trợ (TCNS.PL.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự, công đoàn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác minh.

Bước 7. Duyệt chi (TCNS.PL.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt chi.

Bước 8. Chi, chuyển khoản, hạch toán; lưu chứng từ (TCNS.PL.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chi.

Bước 9. Tổ chức thăm hỏi, trao quà; lưu hồ sơ; báo cáo cuối năm (TCNS.PL.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự, công đoàn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện.

KẾT THÚC (TCNS.PL.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi thăm hỏi, quà, phúc lợi; chứng từ; mức theo quy chế chi tiêu nội bộ và nguồn quỹ (chưa đọc).

Thời hạn

  • Hằng năm, khi có đề nghị.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch chăm lo; danh sách thăm hỏi; chứng từ chi (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Nguồn kinh phí (phúc lợi, quỹ công đoàn), mức chi và quy chế chi tiêu nội bộ: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Chất lượng và chuẩn hóa quy trình

Đơn vị phụ trách chung: TT KT&ĐBCL, TTCNTT

QTTB.VP.01: Cấp phát văn phòng phẩm, vật tư văn phòng: nhu cầu, định mức, cấp phát, kiểm kê (đề xuất)Đợt 22

Đơn vị: P. Quản trị - Thiết bị; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách lập nhu cầu, đối chiếu định mức, duyệt, mua bổ sung, cấp phát, thanh toán và kiểm kê văn phòng phẩm, vật tư văn phòng. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập nhu cầu, đối chiếu định mức, duyệt, mua bổ sung, cấp phát, thanh toán và kiểm kê văn phòng phẩm, vật tư văn phòng.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ cung ứng, quản lý vật tư, trang thiết bị của Quản trị - Thiết bị (Điều 32) và thu chi, quyết toán (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đầu quý, đầu năm hoặc đơn vị cần bổ sung.

Điều kiện ra

  • Văn phòng phẩm được cấp phát, chứng từ lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QTTB.VP.01 — Cấp phát văn phòng phẩm, vật tư văn phòng: nhu cầu, định mức, cấp phát, kiểm kê (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QTTB.VP.01 · Cấp phát văn phòng phẩm, vật tư văn phòng: nhu cầu, định mức, cấp phát, kiểm kê (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu quý, đầu năm hoặc khi đơn vị cần bổ sung.
Phạm vi
Nhiệm vụ cung ứng, quản lý vật tư, trang thiết bị của Quản trị - Thiết bị (Điều 32) và thu chi, quyết toán (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu quý, đầu năm hoặc đơn vị cần bổ sung.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập nhu cầu văn phòng phẩm theo quý hoặc năm: danh mục, số lượng
Tác nhân: Đơn vị sử dụng
Nghiệp vụ: Lập nhu cầu văn phòng phẩm theo quý hoặc năm: danh mục, số lượng (đề xuất).
Kết quả: Bảng nhu cầu văn phòng phẩm
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tổng hợp; đối chiếu định mức, tồn kho; lập kế hoạch cấp phát, mua bổ sung
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Tổng hợp; đối chiếu định mức, tồn kho; lập kế hoạch cấp phát, mua bổ sung (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch cấp phát, mua bổ sung
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Thẩm định dự toán, nguồn kinh phí
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Thẩm định dự toán, nguồn kinh phí (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến thẩm định dự toán
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Trong định mức, dự toán; kế hoạch được duyệt
Trên sơ đồ: Trong định mức, dự toán; kế hoạch được duyệt?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Kiểm tra trong định mức và dự toán; phê duyệt kế hoạch (gộp bước 4 "Trong định mức và dự toán?" và bước 5 "Phê duyệt kế hoạch" của mục; đề xuất).
Kết quả: Có: kế hoạch được phê duyệt. Không (vượt định mức hoặc dự toán): đơn vị điều chỉnh nhu cầu, giải trình (quay về bước 1).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch (bước 4).
Tồn kho thiếu, cần mua bổ sung
Trên sơ đồ: Tồn kho thiếu, cần mua bổ sung?
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Theo kế hoạch cấp phát, mua bổ sung ở bước 2 (đối chiếu tồn kho) (đề xuất).
Kết quả: Có: mua bổ sung (bước 5). Không: cấp phát từ tồn kho (bước 6).
Nguồn: N1, N2
Bước 5. → QLDA.MS.02: mua bổ sung giá trị nhỏ; nhập kho
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Mua bổ sung theo quy trình mua sắm giá trị nhỏ (QLDA.MS.02); nhập kho (đề xuất).
Kết quả: Hàng nhập kho; phiếu nhập kho
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Cấp phát theo phiếu đề nghị; ghi sổ kho; ký nhận
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Cấp phát theo phiếu đề nghị; ghi sổ kho; đơn vị ký nhận (đề xuất).
Kết quả: Phiếu xuất kho có ký nhận; sổ kho
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Nhận, sử dụng; đề nghị bổ sung khi cần
Tác nhân: Đơn vị sử dụng
Nghiệp vụ: Nhận, sử dụng; đề nghị bổ sung khi cần (đề nghị bổ sung mở chu kỳ mới từ bước 1) (đề xuất).
Kết quả: Văn phòng phẩm được sử dụng
Nguồn: N1, N2
Bước 8. Thanh toán; hạch toán; kiểm kê kho định kỳ; lưu chứng từ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Thanh toán; hạch toán; kiểm kê kho định kỳ; lưu chứng từ (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thanh toán; biên bản kiểm kê kho
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Văn phòng phẩm được cấp phát, thanh toán, kiểm kê.
Điều kiện ra
Văn phòng phẩm được cấp phát, chứng từ lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch (bước 4).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: mua, cấp phát, thanh toán; chứng từ kế toán; định mức theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc).
Thời hạn
Hằng quý, năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu đề nghị, phiếu xuất kho, sổ kho (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Định mức văn phòng phẩm theo quy chế chi tiêu nội bộ: chưa đọc, chưa có.
Bảng bước — QTTB.VP.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập nhu cầu văn phòng phẩm theo quý hoặc năm: danh mục, số lượngĐơn vị sử dụngLập nhu cầu văn phòng phẩm theo quý hoặc năm: danh mục, số lượng (đề xuất).Bảng nhu cầu văn phòng phẩmN1, N2trực tuyến
2. Tổng hợp; đối chiếu định mức, tồn kho; lập kế hoạch cấp phát, mua bổ sungP. Quản trị - Thiết bịTổng hợp; đối chiếu định mức, tồn kho; lập kế hoạch cấp phát, mua bổ sung (đề xuất).Kế hoạch cấp phát, mua bổ sungN1, N2trực tuyến
3. Thẩm định dự toán, nguồn kinh phíP. Kế hoạch - Tài chínhThẩm định dự toán, nguồn kinh phí (đề xuất).Ý kiến thẩm định dự toánN1, N2trực tuyến
4. Trong định mức, dự toán; kế hoạch được duyệt?Hiệu trưởngKiểm tra trong định mức và dự toán; phê duyệt kế hoạch (gộp bước 4 "Trong định mức và dự toán?" và bước 5 "Phê duyệt kế hoạch" của mục; đề xuất).Có: kế hoạch được phê duyệt. Không (vượt định mức hoặc dự toán): đơn vị điều chỉnh nhu cầu, giải trình (quay về bước 1).N1, N2—
4a. Tồn kho thiếu, cần mua bổ sung?P. Quản trị - Thiết bịTheo kế hoạch cấp phát, mua bổ sung ở bước 2 (đối chiếu tồn kho) (đề xuất).Có: mua bổ sung (bước 5). Không: cấp phát từ tồn kho (bước 6).N1, N2—
5. → QLDA.MS.02: mua bổ sung giá trị nhỏ; nhập khoP. Quản trị - Thiết bịMua bổ sung theo quy trình mua sắm giá trị nhỏ (QLDA.MS.02); nhập kho (đề xuất).Hàng nhập kho; phiếu nhập khoN1, N2trực tuyến, giấy
6. Cấp phát theo phiếu đề nghị; ghi sổ kho; ký nhậnP. Quản trị - Thiết bịCấp phát theo phiếu đề nghị; ghi sổ kho; đơn vị ký nhận (đề xuất).Phiếu xuất kho có ký nhận; sổ khoN1, N2trực tuyến, giấy
7. Nhận, sử dụng; đề nghị bổ sung khi cầnĐơn vị sử dụngNhận, sử dụng; đề nghị bổ sung khi cần (đề nghị bổ sung mở chu kỳ mới từ bước 1) (đề xuất).Văn phòng phẩm được sử dụngN1, N2—
8. Thanh toán; hạch toán; kiểm kê kho định kỳ; lưu chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhThanh toán; hạch toán; kiểm kê kho định kỳ; lưu chứng từ (đề xuất).Chứng từ thanh toán; biên bản kiểm kê khoN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (QTTB.VP.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ cung ứng, quản lý vật tư, trang thiết bị của Quản trị - Thiết bị (Điều 32) và thu chi, quyết toán (Điều 33). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập nhu cầu văn phòng phẩm theo quý hoặc năm: danh mục, số lượng (QTTB.VP.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị sử dụng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nhu cầu.

Bước 2. Tổng hợp; đối chiếu định mức, tồn kho; lập kế hoạch cấp phát, mua bổ sung (QTTB.VP.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng hợp.

Bước 3. Thẩm định dự toán, nguồn kinh phí (QTTB.VP.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thẩm định.

Bước 4. Trong định mức và dự toán? (QTTB.VP.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH NHU CẦU; GIẢI TRÌNH (QTTB.VP.01)

Bước 5. Phê duyệt kế hoạch (QTTB.VP.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt.

Bước 6. Mua bổ sung theo quy trình mua sắm giá trị nhỏ (QLDA.MS.02); nhập kho (QTTB.VP.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mua, nhập kho.

Bước 7. Cấp phát theo phiếu đề nghị; ghi sổ kho; ký nhận (QTTB.VP.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cấp phát.

Bước 8. Nhận, sử dụng; đề nghị bổ sung khi cần (QTTB.VP.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Đơn vị sử dụng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Sử dụng.

Bước 9. Thanh toán; hạch toán; kiểm kê kho định kỳ; lưu chứng từ (QTTB.VP.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh toán, kiểm kê.

KẾT THÚC (QTTB.VP.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: mua, cấp phát, thanh toán; chứng từ kế toán; định mức theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc).

Thời hạn

  • Hằng quý, năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu đề nghị, phiếu xuất kho, sổ kho (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Định mức văn phòng phẩm theo quy chế chi tiêu nội bộ: chưa đọc, chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TV.LT.01: Mượn liên thư viện, cung cấp tài liệu theo yêu cầu (đề xuất)Đợt 22

Đơn vị: Thư viện; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra, đặt tài liệu từ thư viện đối tác, giao, thu hồi và thanh toán chi phí khi bạn đọc cần tài liệu chưa có tại Thư viện. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra, đặt tài liệu từ thư viện đối tác, giao, thu hồi và thanh toán chi phí khi bạn đọc cần tài liệu chưa có tại Thư viện.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ phục vụ bạn đọc, bổ sung tài liệu của Thư viện (nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động) và quy trình TV.PV.02, TV.BS.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Bạn đọc cần tài liệu.

Điều kiện ra

  • Tài liệu được cung cấp, thu hồi; thanh toán xong.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt chi phí; đề xuất lãnh đạo Thư viện duyệt (bước 3).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TV.LT.01 — Mượn liên thư viện, cung cấp tài liệu theo yêu cầu (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TV.LT.01 · Mượn liên thư viện, cung cấp tài liệu theo yêu cầu (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Bạn đọc cần tài liệu chưa có tại Thư viện.
Phạm vi
Nhiệm vụ phục vụ bạn đọc, bổ sung tài liệu của Thư viện (nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động) và quy trình TV.PV.02, TV.BS.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Bạn đọc cần tài liệu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi yêu cầu tài liệu: thông tin thư mục, mục đích, thời hạn cần
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Gửi yêu cầu tài liệu: thông tin thư mục, mục đích, thời hạn cần (đề xuất).
Kết quả: Phiếu yêu cầu tài liệu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra Thư viện có sẵn hoặc truy cập được hay không
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Tiếp nhận; kiểm tra Thư viện có sẵn hoặc truy cập được hay không (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra vốn tài liệu
Nguồn: N1, N2
Bước 3. Thư viện chưa có tài liệu
Trên sơ đồ: Thư viện chưa có tài liệu?
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất).
Kết quả: Có: đặt tài liệu từ đối tác (bước 4). Không (đã có sẵn): cung cấp trực tiếp, thông báo bạn đọc; kết thúc.
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt chi phí; đề xuất lãnh đạo Thư viện duyệt (bước 3).
Kết thúc khi cung cấp trực tiếp
Đã có sẵn; Thư viện thông báo bạn đọc
Bước 4. Thông báo chi phí, thời hạn; bạn đọc xác nhận đồng ý
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Thông báo chi phí, thời hạn; bạn đọc xác nhận đồng ý (đề xuất).
Kết quả: Xác nhận đồng ý của bạn đọc
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Gửi yêu cầu tới thư viện, tổ chức đối tác; nhận tài liệu hoặc bản số
Tác nhân: Thư viện, tổ chức đối tác
Nghiệp vụ: Gửi yêu cầu tới thư viện, tổ chức đối tác; nhận tài liệu hoặc bản số (đề xuất).
Kết quả: Tài liệu hoặc bản số nhận từ đối tác
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Kiểm tra; giao bạn đọc; ghi nhận hạn trả; bảo đảm bản quyền
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Kiểm tra; giao bạn đọc; ghi nhận hạn trả; bảo đảm bản quyền (đề xuất).
Kết quả: Tài liệu đã giao; hạn trả ghi nhận
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Sử dụng; trả đúng hạn; thanh toán chi phí (nếu có)
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Sử dụng; trả đúng hạn; thanh toán chi phí (nếu có) (đề xuất).
Kết quả: Tài liệu trả lại; chi phí (nếu có) đã nộp
Nguồn: N1, N2
Có chi phí phải thanh toán
Trên sơ đồ: Có chi phí phải thanh toán?
Tác nhân: Bạn đọc
Nghiệp vụ: Tách từ "(nếu có)" ở chữ bước 7 (đề xuất).
Kết quả: Có: P. KHTC thanh toán phí đối tác (bước 8). Không: Thư viện nhận lại, trả đối tác (bước 9).
Nguồn: N1, N2
Bước 8. Thanh toán phí cho đối tác; hạch toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Thanh toán phí cho đối tác; hạch toán; lưu chứng từ (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thanh toán
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Nhận lại, trả đối tác; lưu hồ sơ; thống kê
Tác nhân: Thư viện
Nghiệp vụ: Nhận lại tài liệu, trả đối tác; lưu hồ sơ; thống kê (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ mượn liên thư viện; số liệu thống kê
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tài liệu được cung cấp, trả; chi phí được thanh toán.
Điều kiện ra
Tài liệu được cung cấp, thu hồi; thanh toán xong.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt chi phí; đề xuất lãnh đạo Thư viện duyệt (bước 3).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: phí sao chụp, vận chuyển, phí đối tác; chứng từ; mức theo thỏa thuận (chưa có).
Thời hạn
Thời hạn: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu yêu cầu liên thư viện (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Thỏa thuận mượn liên thư viện hiện có, bản quyền, mức phí: chưa có.
Bảng bước — TV.LT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi yêu cầu tài liệu: thông tin thư mục, mục đích, thời hạn cầnBạn đọcGửi yêu cầu tài liệu: thông tin thư mục, mục đích, thời hạn cần (đề xuất).Phiếu yêu cầu tài liệuN1, N2trực tuyến
2. Tiếp nhận; kiểm tra Thư viện có sẵn hoặc truy cập được hay khôngThư việnTiếp nhận; kiểm tra Thư viện có sẵn hoặc truy cập được hay không (đề xuất).Kết quả kiểm tra vốn tài liệuN1, N2—
3. Thư viện chưa có tài liệu?Thư việnKiểm tra, quyết định (đề xuất).Có: đặt tài liệu từ đối tác (bước 4). Không (đã có sẵn): cung cấp trực tiếp, thông báo bạn đọc; kết thúc.N1, N2—
4. Thông báo chi phí, thời hạn; bạn đọc xác nhận đồng ýThư việnThông báo chi phí, thời hạn; bạn đọc xác nhận đồng ý (đề xuất).Xác nhận đồng ý của bạn đọcN1, N2trực tuyến
5. Gửi yêu cầu tới thư viện, tổ chức đối tác; nhận tài liệu hoặc bản sốThư viện, tổ chức đối tácGửi yêu cầu tới thư viện, tổ chức đối tác; nhận tài liệu hoặc bản số (đề xuất).Tài liệu hoặc bản số nhận từ đối tácN1, N2trực tuyến
6. Kiểm tra; giao bạn đọc; ghi nhận hạn trả; bảo đảm bản quyềnThư việnKiểm tra; giao bạn đọc; ghi nhận hạn trả; bảo đảm bản quyền (đề xuất).Tài liệu đã giao; hạn trả ghi nhậnN1, N2trực tuyến
7. Sử dụng; trả đúng hạn; thanh toán chi phí (nếu có)Bạn đọcSử dụng; trả đúng hạn; thanh toán chi phí (nếu có) (đề xuất).Tài liệu trả lại; chi phí (nếu có) đã nộpN1, N2—
7a. Có chi phí phải thanh toán?Bạn đọcTách từ "(nếu có)" ở chữ bước 7 (đề xuất).Có: P. KHTC thanh toán phí đối tác (bước 8). Không: Thư viện nhận lại, trả đối tác (bước 9).N1, N2—
8. Thanh toán phí cho đối tác; hạch toán; lưu chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhThanh toán phí cho đối tác; hạch toán; lưu chứng từ (đề xuất).Chứng từ thanh toánN1, N2trực tuyến, giấy
9. Nhận lại, trả đối tác; lưu hồ sơ; thống kêThư việnNhận lại tài liệu, trả đối tác; lưu hồ sơ; thống kê (đề xuất).Hồ sơ mượn liên thư viện; số liệu thống kêN1, N2trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (TV.LT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ phục vụ bạn đọc, bổ sung tài liệu của Thư viện (nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động) và quy trình TV.PV.02, TV.BS.01. Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Gửi yêu cầu tài liệu: thông tin thư mục, mục đích, thời hạn cần (TV.LT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Bạn đọc

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Yêu cầu.

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra Thư viện có sẵn hoặc truy cập được hay không (TV.LT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Thư viện chưa có tài liệu? (TV.LT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

CUNG CẤP TRỰC TIẾP; THÔNG BÁO BẠN ĐỌC (TV.LT.01)

Bước 4. Thông báo chi phí, thời hạn; bạn đọc xác nhận đồng ý (TV.LT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo.

Bước 5. Gửi yêu cầu tới thư viện, tổ chức đối tác; nhận tài liệu hoặc bản số (TV.LT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Thư viện, tổ chức đối tác

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Gửi yêu cầu.

Bước 6. Kiểm tra; giao bạn đọc; ghi nhận hạn trả; bảo đảm bản quyền (TV.LT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giao tài liệu.

Bước 7. Sử dụng; trả đúng hạn; thanh toán chi phí (nếu có) (TV.LT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Bạn đọc

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Sử dụng, trả.

Bước 8. Thanh toán phí cho đối tác; hạch toán; lưu chứng từ (TV.LT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh toán.

Bước 9. Nhận lại, trả đối tác; lưu hồ sơ; thống kê (TV.LT.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Thư viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu, thống kê.

KẾT THÚC (TV.LT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: phí sao chụp, vận chuyển, phí đối tác; chứng từ; mức theo thỏa thuận (chưa có).

Thời hạn

  • Thời hạn: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu yêu cầu liên thư viện (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Thỏa thuận mượn liên thư viện hiện có, bản quyền, mức phí: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Đào tạo và sinh viên

Đơn vị phụ trách chung: P.QLĐT, P.CTSV, TT HTSV

QLDT.CT.03: Chuyển trường: tiếp nhận sinh viên chuyển đến, giải quyết sinh viên chuyển đi (đề xuất)Đợt 22

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Khoa, Viện; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra điều kiện, công nhận tín chỉ, quyết định và bàn giao hồ sơ khi sinh viên chuyển đến hoặc chuyển đi. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra điều kiện, công nhận tín chỉ, quyết định và bàn giao hồ sơ khi sinh viên chuyển đến hoặc chuyển đi.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng đào tạo (Điều 25) và Khoa (Điều 40). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Sinh viên nộp đơn.

Điều kiện ra

  • Quyết định tiếp nhận hoặc chấp thuận chuyển đi được ban hành; hồ sơ cập nhật.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng ký quyết định (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.CT.03 — Chuyển trường: tiếp nhận sinh viên chuyển đến, giải quyết sinh viên chuyển đi (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.CT.03 · Chuyển trường: tiếp nhận sinh viên chuyển đến, giải quyết sinh viên chuyển đi (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên nộp đơn xin chuyển đến hoặc chuyển đi.
Phạm vi
Chức năng đào tạo (Điều 25) và Khoa (Điều 40). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Sinh viên nộp đơn.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nộp đơn và hồ sơ: bảng điểm, lý do, xác nhận của trường đang học (chuyển đến)
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Nộp đơn và hồ sơ: bảng điểm, lý do; xác nhận của trường đang học (trường hợp chuyển đến) (đề xuất).
Kết quả: Đơn xin chuyển trường; hồ sơ học tập
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra điều kiện: thời gian, kết quả, ngành, chỉ tiêu, kỷ luật
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Tiếp nhận; kiểm tra điều kiện: thời gian học, kết quả học tập, ngành, chỉ tiêu, kỷ luật (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra điều kiện
Nguồn: N1, N2
Bước 3. Đủ điều kiện, còn chỉ tiêu
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện, còn chỉ tiêu?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất).
Kết quả: Có: chuyển Khoa xem xét (bước 4). Không: từ chối, thông báo lý do cho sinh viên.
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi từ chối
Không đủ điều kiện; thông báo lý do cho sinh viên
Bước 4. Chuyển Khoa xem xét chương trình, công nhận tín chỉ
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Chuyển hồ sơ cho Khoa xem xét chương trình, công nhận tín chỉ (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ chuyển Khoa
Nguồn: N1, N2
Bước 5. Xem xét chương trình, công nhận tín chỉ; đề xuất ngành, lớp
Tác nhân: Khoa, Viện
Nghiệp vụ: Xem xét chương trình, công nhận tín chỉ; đề xuất ngành, lớp (đề xuất).
Kết quả: Kết quả công nhận tín chỉ; đề xuất ngành, lớp
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Ký quyết định tiếp nhận hoặc chấp thuận chuyển đi
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ký quyết định tiếp nhận (chuyển đến) hoặc chấp thuận chuyển đi (đề xuất).
Kết quả: Quyết định tiếp nhận hoặc chấp thuận chuyển đi
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ký quyết định (bước 6); mục ghi "(bước 5)".
Sinh viên chuyển đến
Trên sơ đồ: Sinh viên chuyển đến?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Phân nhánh theo chữ bước 7 (chuyển đến: lập hồ sơ, mã sinh viên, xếp lớp) và bước 8 ("Chuyển đi: …") (đề xuất).
Kết quả: Có: bước 7. Không (chuyển đi): bước 8.
Nguồn: N1, N2
Bước 7. Thông báo; lập hồ sơ, mã sinh viên, xếp lớp; hướng dẫn học phí
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Thông báo; lập hồ sơ, cấp mã sinh viên, xếp lớp; hướng dẫn học phí (KHTC.HP.02) (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ sinh viên, mã sinh viên, lớp
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Chuyển đi: cấp bảng điểm, bàn giao hồ sơ; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Cấp bảng điểm, bàn giao hồ sơ; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Bảng điểm; biên bản bàn giao hồ sơ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên được tiếp nhận hoặc chuyển đi; hồ sơ lưu.
Điều kiện ra
Quyết định tiếp nhận hoặc chấp thuận chuyển đi được ban hành; hồ sơ cập nhật.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ký quyết định (bước 6); mục ghi "(bước 5)".
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí, lệ phí theo quy định (chưa có mức); xem KHTC.HP.02.
Thời hạn
Thời hạn: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin chuyển trường; hồ sơ học tập (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều kiện, thời hạn chuyển trường theo quy chế đào tạo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, Thông tư 56/2026) và quy định tuyển sinh: chưa đọc bản gốc.
• Bước 4, 5 (Khoa xem xét chương trình, công nhận tín chỉ) vẽ chung cho cả chuyển đến và chuyển đi theo chữ của mục; cần đơn vị xác nhận có áp dụng cho chuyển đi hay không.
Bảng bước — QLDT.CT.03
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Nộp đơn và hồ sơ: bảng điểm, lý do, xác nhận của trường đang học (chuyển đến)Sinh viênNộp đơn và hồ sơ: bảng điểm, lý do; xác nhận của trường đang học (trường hợp chuyển đến) (đề xuất).Đơn xin chuyển trường; hồ sơ học tậpN1, N2trực tuyến, giấy
2. Tiếp nhận; kiểm tra điều kiện: thời gian, kết quả, ngành, chỉ tiêu, kỷ luậtP. Quản lý đào tạoTiếp nhận; kiểm tra điều kiện: thời gian học, kết quả học tập, ngành, chỉ tiêu, kỷ luật (đề xuất).Kết quả kiểm tra điều kiệnN1, N2—
3. Đủ điều kiện, còn chỉ tiêu?P. Quản lý đào tạoKiểm tra, quyết định (đề xuất).Có: chuyển Khoa xem xét (bước 4). Không: từ chối, thông báo lý do cho sinh viên.N1, N2—
4. Chuyển Khoa xem xét chương trình, công nhận tín chỉP. Quản lý đào tạoChuyển hồ sơ cho Khoa xem xét chương trình, công nhận tín chỉ (đề xuất).Hồ sơ chuyển KhoaN1, N2—
5. Xem xét chương trình, công nhận tín chỉ; đề xuất ngành, lớpKhoa, ViệnXem xét chương trình, công nhận tín chỉ; đề xuất ngành, lớp (đề xuất).Kết quả công nhận tín chỉ; đề xuất ngành, lớpN1, N2trực tuyến
6. Ký quyết định tiếp nhận hoặc chấp thuận chuyển điHiệu trưởngKý quyết định tiếp nhận (chuyển đến) hoặc chấp thuận chuyển đi (đề xuất).Quyết định tiếp nhận hoặc chấp thuận chuyển điN1, N2trực tuyến, giấy
6a. Sinh viên chuyển đến?P. Quản lý đào tạoPhân nhánh theo chữ bước 7 (chuyển đến: lập hồ sơ, mã sinh viên, xếp lớp) và bước 8 ("Chuyển đi: …") (đề xuất).Có: bước 7. Không (chuyển đi): bước 8.N1, N2—
7. Thông báo; lập hồ sơ, mã sinh viên, xếp lớp; hướng dẫn học phíP. Quản lý đào tạoThông báo; lập hồ sơ, cấp mã sinh viên, xếp lớp; hướng dẫn học phí (KHTC.HP.02) (đề xuất).Hồ sơ sinh viên, mã sinh viên, lớpN1, N2trực tuyến
8. Chuyển đi: cấp bảng điểm, bàn giao hồ sơ; lưu hồ sơP. Quản lý đào tạoCấp bảng điểm, bàn giao hồ sơ; lưu hồ sơ (đề xuất).Bảng điểm; biên bản bàn giao hồ sơN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (QLDT.CT.03)

Phạm vi

  • Chức năng đào tạo (Điều 25) và Khoa (Điều 40). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Nộp đơn và hồ sơ: bảng điểm, lý do, xác nhận của trường đang học (chuyển đến) (QLDT.CT.03 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp đơn.

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra điều kiện: thời gian, kết quả, ngành, chỉ tiêu, kỷ luật (QLDT.CT.03 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Đủ điều kiện, còn chỉ tiêu? (QLDT.CT.03 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

TỪ CHỐI; THÔNG BÁO LÝ DO (QLDT.CT.03)

Bước 4. Chuyển Khoa xem xét chương trình, công nhận tín chỉ (QLDT.CT.03 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chuyển Khoa.

Bước 5. Xem xét chương trình, công nhận tín chỉ; đề xuất ngành, lớp (QLDT.CT.03 · Bước 5)

Tác nhân

  • Khoa, viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xem xét.

Bước 6. Ký quyết định tiếp nhận hoặc chấp thuận chuyển đi (QLDT.CT.03 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 7. Thông báo; lập hồ sơ, mã sinh viên, xếp lớp; hướng dẫn học phí (QLDT.CT.03 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo.

Bước 8. Chuyển đi: cấp bảng điểm, bàn giao hồ sơ; lưu hồ sơ (QLDT.CT.03 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bàn giao.

KẾT THÚC (QLDT.CT.03)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: học phí, lệ phí theo quy định (chưa có mức); xem KHTC.HP.02.

Thời hạn

  • Thời hạn: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đơn xin chuyển trường; hồ sơ học tập (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Điều kiện, thời hạn chuyển trường theo quy chế đào tạo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, Thông tư 56/2026) và quy định tuyển sinh: chưa đọc bản gốc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

QLDT.GV.02: Dự giờ, thao giảng và đánh giá hoạt động giảng dạy của giảng viên (đề xuất)Đợt 22

Đơn vị: Khoa, Bộ môn; P. Quản lý đào tạo; TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, dự giờ, nhận xét, góp ý và tổng hợp kết quả đánh giá hoạt động giảng dạy của giảng viên. Khảo sát người học xem KTDBCL.KS.02. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, dự giờ, nhận xét, góp ý và tổng hợp kết quả đánh giá hoạt động giảng dạy của giảng viên. Khảo sát người học xem KTDBCL.KS.02.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng đào tạo (Điều 25), Khoa (Điều 40) và đảm bảo chất lượng (Điều 39). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đầu học kỳ có kế hoạch dự giờ.

Điều kiện ra

  • Kết quả đánh giá được thông báo cho giảng viên; hồ sơ lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Trưởng khoa, bộ môn kết luận (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.GV.02 — Dự giờ, thao giảng và đánh giá hoạt động giảng dạy của giảng viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.GV.02 · Dự giờ, thao giảng và đánh giá hoạt động giảng dạy của giảng viên (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu học kỳ lập kế hoạch dự giờ, thao giảng.
Phạm vi
Chức năng đào tạo (Điều 25), Khoa (Điều 40) và đảm bảo chất lượng (Điều 39). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu học kỳ có kế hoạch dự giờ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch dự giờ, thao giảng hằng học kỳ; phân công đoàn dự giờ
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch dự giờ, thao giảng hằng học kỳ; phân công đoàn dự giờ (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch dự giờ, thao giảng; phân công đoàn dự giờ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Tổng hợp kế hoạch; hướng dẫn mẫu phiếu nhận xét
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Tổng hợp kế hoạch của các khoa, bộ môn; hướng dẫn mẫu phiếu nhận xét (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch tổng hợp; mẫu phiếu nhận xét
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Chuẩn bị bài giảng, hồ sơ giảng dạy; thông báo cho lớp
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Chuẩn bị bài giảng, hồ sơ giảng dạy; thông báo cho lớp (đề xuất).
Kết quả: Bài giảng, hồ sơ giảng dạy sẵn sàng; lớp được thông báo
Nguồn: N1, N2
Bước 4. Dự giờ; ghi phiếu nhận xét; góp ý trực tiếp
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Đoàn dự giờ dự giờ, ghi phiếu nhận xét, góp ý trực tiếp (đề xuất).
Kết quả: Phiếu nhận xét dự giờ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Giờ giảng đạt yêu cầu
Trên sơ đồ: Giờ giảng đạt yêu cầu?
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Kiểm tra, kết luận giờ giảng (đề xuất). Có: họp nhóm chuyên môn. Không: giảng viên hoàn thiện, dự giờ lại.
Kết quả: Có: tiếp tục bước 6. Không: giảng viên hoàn thiện, dự giờ lại (quay về bước 3).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Trưởng khoa, bộ môn kết luận (bước 5).
Bước 6. Họp nhóm chuyên môn; thống nhất kết quả; lập biên bản; góp ý
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Họp nhóm chuyên môn nhận xét, thống nhất kết quả, lập biên bản, góp ý cho giảng viên (đề xuất).
Kết quả: Biên bản nhận xét; kết quả đánh giá được thông báo cho giảng viên
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Tiếp thu, giải trình, hoàn thiện phương pháp giảng dạy
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Tiếp thu góp ý, giải trình, hoàn thiện phương pháp giảng dạy (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến tiếp thu, giải trình của giảng viên
Nguồn: N1, N2
Bước 8. Tổng hợp kết quả cùng khảo sát người học (KTDBCL.KS.02); lưu hồ sơ; báo cáo
Tác nhân: TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng
Nghiệp vụ: Tổng hợp kết quả dự giờ cùng kết quả khảo sát người học (KTDBCL.KS.02); lưu hồ sơ; báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo tổng hợp đánh giá hoạt động giảng dạy; hồ sơ lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết quả được thông báo, tổng hợp và lưu.
Điều kiện ra
Kết quả đánh giá được thông báo cho giảng viên; hồ sơ lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Trưởng khoa, bộ môn kết luận (bước 5).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu dự giờ; biên bản nhận xét (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.
Bảng bước — QLDT.GV.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch dự giờ, thao giảng hằng học kỳ; phân công đoàn dự giờKhoa, bộ mônLập kế hoạch dự giờ, thao giảng hằng học kỳ; phân công đoàn dự giờ (đề xuất).Kế hoạch dự giờ, thao giảng; phân công đoàn dự giờN1, N2trực tuyến, giấy
2. Tổng hợp kế hoạch; hướng dẫn mẫu phiếu nhận xétP. Quản lý đào tạoTổng hợp kế hoạch của các khoa, bộ môn; hướng dẫn mẫu phiếu nhận xét (đề xuất).Kế hoạch tổng hợp; mẫu phiếu nhận xétN1, N2trực tuyến
3. Chuẩn bị bài giảng, hồ sơ giảng dạy; thông báo cho lớpGiảng viênChuẩn bị bài giảng, hồ sơ giảng dạy; thông báo cho lớp (đề xuất).Bài giảng, hồ sơ giảng dạy sẵn sàng; lớp được thông báoN1, N2—
4. Dự giờ; ghi phiếu nhận xét; góp ý trực tiếpKhoa, bộ mônĐoàn dự giờ dự giờ, ghi phiếu nhận xét, góp ý trực tiếp (đề xuất).Phiếu nhận xét dự giờN1, N2trực tuyến, giấy
5. Giờ giảng đạt yêu cầu?Khoa, bộ mônKiểm tra, kết luận giờ giảng (đề xuất). Có: họp nhóm chuyên môn. Không: giảng viên hoàn thiện, dự giờ lại.Có: tiếp tục bước 6. Không: giảng viên hoàn thiện, dự giờ lại (quay về bước 3).N1, N2—
6. Họp nhóm chuyên môn; thống nhất kết quả; lập biên bản; góp ýKhoa, bộ mônHọp nhóm chuyên môn nhận xét, thống nhất kết quả, lập biên bản, góp ý cho giảng viên (đề xuất).Biên bản nhận xét; kết quả đánh giá được thông báo cho giảng viênN1, N2trực tuyến, giấy
7. Tiếp thu, giải trình, hoàn thiện phương pháp giảng dạyGiảng viênTiếp thu góp ý, giải trình, hoàn thiện phương pháp giảng dạy (đề xuất).Ý kiến tiếp thu, giải trình của giảng viênN1, N2—
8. Tổng hợp kết quả cùng khảo sát người học (KTDBCL.KS.02); lưu hồ sơ; báo cáoTT Khảo thí và Đảm bảo chất lượngTổng hợp kết quả dự giờ cùng kết quả khảo sát người học (KTDBCL.KS.02); lưu hồ sơ; báo cáo (đề xuất).Báo cáo tổng hợp đánh giá hoạt động giảng dạy; hồ sơ lưuN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (QLDT.GV.02)

Phạm vi

  • Chức năng đào tạo (Điều 25), Khoa (Điều 40) và đảm bảo chất lượng (Điều 39). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập kế hoạch dự giờ, thao giảng hằng học kỳ; phân công đoàn dự giờ (QLDT.GV.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 2. Tổng hợp kế hoạch; hướng dẫn mẫu phiếu nhận xét (QLDT.GV.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng hợp.

Bước 3. Chuẩn bị bài giảng, hồ sơ giảng dạy; thông báo cho lớp (QLDT.GV.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • Giảng viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chuẩn bị.

Bước 4. Dự giờ; ghi phiếu nhận xét; góp ý trực tiếp (QLDT.GV.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Dự giờ.

Bước 5. Giờ giảng đạt yêu cầu? (QLDT.GV.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

GIẢNG VIÊN HOÀN THIỆN; DỰ GIỜ LẠI (QLDT.GV.02)

Bước 6. Họp nhóm chuyên môn; thống nhất kết quả; lập biên bản; góp ý (QLDT.GV.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Họp nhận xét.

Bước 7. Tiếp thu, giải trình, hoàn thiện phương pháp giảng dạy (QLDT.GV.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • Giảng viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hoàn thiện.

Bước 8. Tổng hợp kết quả cùng khảo sát người học (KTDBCL.KS.02); lưu hồ sơ; báo cáo (QLDT.GV.02 · Bước 8)

Tác nhân

  • Tt khảo thí và đảm bảo chất lượng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng hợp.

KẾT THÚC (QLDT.GV.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo học kỳ.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu dự giờ; biên bản nhận xét (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Văn bản pháp luật và quy chế nội bộ tương ứng: chưa đọc hoặc chưa có; đơn vị cần đối chiếu và điều chỉnh khung này.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CTSV.TN.01: Hoạt động tình nguyện, hiến máu nhân đạo, công tác xã hội của sinh viên (đề xuất)Đợt 22

Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên; Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách đề xuất, duyệt, phối hợp, thực hiện, ghi nhận ngày công và thanh toán các hoạt động tình nguyện, hiến máu nhân đạo, công tác xã hội của sinh viên. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đề xuất, duyệt, phối hợp, thực hiện, ghi nhận ngày công và thanh toán các hoạt động tình nguyện, hiến máu nhân đạo, công tác xã hội của sinh viên.

Phạm vi, đối tượng: Chức năng công tác sinh viên, hỗ trợ hoạt động ngoại khóa (Điều 31) và Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có đề xuất chương trình hoặc lời mời.

Điều kiện ra

  • Ngày công được xác nhận; hồ sơ lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền duyệt chương trình (bước 3).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.TN.01 — Hoạt động tình nguyện, hiến máu nhân đạo, công tác xã hội của sinh viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.TN.01 · Hoạt động tình nguyện, hiến máu nhân đạo, công tác xã hội của sinh viên (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có đề xuất chương trình hoặc lời mời của đối tác.
Phạm vi
Chức năng công tác sinh viên, hỗ trợ hoạt động ngoại khóa (Điều 31) và Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có đề xuất chương trình hoặc lời mời.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề xuất chương trình: mục tiêu, thời gian, địa điểm, kinh phí, an toàn
Tác nhân: Sinh viên, đoàn, hội
Nghiệp vụ: Lập đề xuất chương trình: mục tiêu, thời gian, địa điểm, kinh phí, phương án an toàn (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất chương trình
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra phù hợp kế hoạch năm, an toàn, bảo hiểm
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Tiếp nhận đề xuất; kiểm tra sự phù hợp với kế hoạch năm, an toàn, bảo hiểm (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến kiểm tra, trình Hiệu trưởng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Phù hợp, an toàn, đủ kinh phí
Trên sơ đồ: Phù hợp, an toàn, đủ kinh phí?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: phê duyệt chương trình. Không: điều chỉnh đề xuất.
Kết quả: Có: tiếp tục bước 4. Không: điều chỉnh đề xuất (quay về bước 1).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền duyệt chương trình (bước 3).
Bước 4. Phê duyệt chương trình, kinh phí, cử cán bộ phụ trách
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt chương trình, kinh phí; cử cán bộ phụ trách (đề xuất).
Kết quả: Văn bản phê duyệt chương trình, kinh phí; cán bộ phụ trách được cử
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Đơn vị phối hợp xác nhận, chuẩn bị điều kiện (địa điểm, y tế, vật tư)
Tác nhân: Đơn vị phối hợp, đối tác
Nghiệp vụ: Xác nhận phối hợp; chuẩn bị điều kiện: địa điểm, y tế, vật tư (đề xuất).
Kết quả: Xác nhận phối hợp; điều kiện tổ chức sẵn sàng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Thông báo, nhận đăng ký tham gia; tập huấn, giao nhiệm vụ
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Thông báo chương trình, nhận đăng ký tham gia; tập huấn, giao nhiệm vụ (đề xuất).
Kết quả: Danh sách sinh viên đăng ký tham gia; nhiệm vụ được giao
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Tổ chức thực hiện; điểm danh; ghi nhận ngày công tác xã hội
Tác nhân: Sinh viên, đoàn, hội
Nghiệp vụ: Tổ chức thực hiện chương trình; điểm danh; ghi nhận ngày công tác xã hội (đề xuất).
Kết quả: Danh sách điểm danh; ghi nhận ngày công
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Tổng hợp; xác nhận ngày công; cập nhật điểm rèn luyện (CTSV.RL.01)
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Tổng hợp, xác nhận ngày công; cập nhật vào điểm rèn luyện theo CTSV.RL.01 (đề xuất).
Kết quả: Ngày công được xác nhận; dữ liệu điểm rèn luyện cập nhật
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Thanh toán kinh phí; tổng kết; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Thanh toán kinh phí theo chứng từ; tổng kết chương trình; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thanh toán; báo cáo tổng kết; hồ sơ lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hoàn tất; ghi nhận ngày công; thanh toán.
Điều kiện ra
Ngày công được xác nhận; hồ sơ lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền duyệt chương trình (bước 3).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi phí tổ chức, bảo hiểm, vật tư; chứng từ; mức theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc).
Thời hạn
Theo kế hoạch năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch chương trình; danh sách tham gia; giấy chứng nhận (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định của Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên, Hội Chữ thập đỏ về hoạt động tình nguyện, hiến máu: chưa đọc; việc quy đổi ngày công vào điểm rèn luyện cần đối chiếu quy chế rèn luyện (chưa có).
Bảng bước — CTSV.TN.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất chương trình: mục tiêu, thời gian, địa điểm, kinh phí, an toànSinh viên, đoàn, hộiLập đề xuất chương trình: mục tiêu, thời gian, địa điểm, kinh phí, phương án an toàn (đề xuất).Đề xuất chương trìnhN1, N2trực tuyến
2. Tiếp nhận; kiểm tra phù hợp kế hoạch năm, an toàn, bảo hiểmP. Công tác chính trị và Sinh viênTiếp nhận đề xuất; kiểm tra sự phù hợp với kế hoạch năm, an toàn, bảo hiểm (đề xuất).Ý kiến kiểm tra, trình Hiệu trưởngN1, N2trực tuyến
3. Phù hợp, an toàn, đủ kinh phí?Hiệu trưởngKiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: phê duyệt chương trình. Không: điều chỉnh đề xuất.Có: tiếp tục bước 4. Không: điều chỉnh đề xuất (quay về bước 1).N1, N2—
4. Phê duyệt chương trình, kinh phí, cử cán bộ phụ tráchHiệu trưởngPhê duyệt chương trình, kinh phí; cử cán bộ phụ trách (đề xuất).Văn bản phê duyệt chương trình, kinh phí; cán bộ phụ trách được cửN1, N2trực tuyến, giấy
5. Đơn vị phối hợp xác nhận, chuẩn bị điều kiện (địa điểm, y tế, vật tư)Đơn vị phối hợp, đối tácXác nhận phối hợp; chuẩn bị điều kiện: địa điểm, y tế, vật tư (đề xuất).Xác nhận phối hợp; điều kiện tổ chức sẵn sàngN1, N2trực tuyến
6. Thông báo, nhận đăng ký tham gia; tập huấn, giao nhiệm vụP. Công tác chính trị và Sinh viênThông báo chương trình, nhận đăng ký tham gia; tập huấn, giao nhiệm vụ (đề xuất).Danh sách sinh viên đăng ký tham gia; nhiệm vụ được giaoN1, N2trực tuyến
7. Tổ chức thực hiện; điểm danh; ghi nhận ngày công tác xã hộiSinh viên, đoàn, hộiTổ chức thực hiện chương trình; điểm danh; ghi nhận ngày công tác xã hội (đề xuất).Danh sách điểm danh; ghi nhận ngày côngN1, N2trực tuyến
8. Tổng hợp; xác nhận ngày công; cập nhật điểm rèn luyện (CTSV.RL.01)P. Công tác chính trị và Sinh viênTổng hợp, xác nhận ngày công; cập nhật vào điểm rèn luyện theo CTSV.RL.01 (đề xuất).Ngày công được xác nhận; dữ liệu điểm rèn luyện cập nhậtN1, N2trực tuyến
9. Thanh toán kinh phí; tổng kết; lưu hồ sơP. Công tác chính trị và Sinh viênThanh toán kinh phí theo chứng từ; tổng kết chương trình; lưu hồ sơ (đề xuất).Chứng từ thanh toán; báo cáo tổng kết; hồ sơ lưuN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (CTSV.TN.01)

Phạm vi

  • Chức năng công tác sinh viên, hỗ trợ hoạt động ngoại khóa (Điều 31) và Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Điều 52). Trường chưa có văn bản quy trình; khung dựng theo thông lệ quản trị đại học, trình tự và thời hạn là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Đề xuất chương trình: mục tiêu, thời gian, địa điểm, kinh phí, an toàn (CTSV.TN.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên, đoàn, hội

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra phù hợp kế hoạch năm, an toàn, bảo hiểm (CTSV.TN.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Phù hợp, an toàn, đủ kinh phí? (CTSV.TN.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH ĐỀ XUẤT (CTSV.TN.01)

Bước 4. Phê duyệt chương trình, kinh phí, cử cán bộ phụ trách (CTSV.TN.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt.

Bước 5. Đơn vị phối hợp xác nhận, chuẩn bị điều kiện (địa điểm, y tế, vật tư) (CTSV.TN.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Đơn vị phối hợp, đối tác

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp.

Bước 6. Thông báo, nhận đăng ký tham gia; tập huấn, giao nhiệm vụ (CTSV.TN.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng ký.

Bước 7. Tổ chức thực hiện; điểm danh; ghi nhận ngày công tác xã hội (CTSV.TN.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Sinh viên, đoàn, hội

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện.

Bước 8. Tổng hợp; xác nhận ngày công; cập nhật điểm rèn luyện (CTSV.RL.01) (CTSV.TN.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận.

Bước 9. Thanh toán kinh phí; tổng kết; lưu hồ sơ (CTSV.TN.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh toán.

KẾT THÚC (CTSV.TN.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi phí tổ chức, bảo hiểm, vật tư; chứng từ; mức theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc).

Thời hạn

  • Theo kế hoạch năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch chương trình; danh sách tham gia; giấy chứng nhận (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định của Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên, Hội Chữ thập đỏ về hoạt động tình nguyện, hiến máu: chưa đọc; việc quy đổi ngày công vào điểm rèn luyện cần đối chiếu quy chế rèn luyện (chưa có).

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông lệ quản trị đại học và nhiệm vụ nêu chung trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường; KHÔNG có văn bản riêng của Trường cho các quy trình này. Văn bản pháp luật liên quan (Luật Giáo dục đại học, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Kế toán, Luật Đấu thầu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 nêu trong tờ trình điều chỉnh Đề án chuyển đổi số...) chưa đọc nguyên văn (Không ghi ngày). Không phải nguồn của Trường; đây là khung đề xuất để đơn vị đối chiếu với quy định hiện hành và điều chỉnh. Không có tệp nguồn
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Các phần của bộ quy trình

← Phần 16: Quản trị, nhân sự, tài chính, sinh viên và cơ sở vật chất · Phần 18: Học vụ hằng ngày, công tác sinh viên, Đảng, đoàn thể và quản trị →

Chia sẻ:

Bình luận

Đang tải bình luận...