AI Research Hub
Quay về trang chủ
Số hóa quy trình

Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 2: Tổ chức, nhân sự và xuất bản Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế

21 tháng 9, 20263 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 2: Tổ chức, nhân sự và xuất bản Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế

Phần 2: Tổ chức, nhân sự và xuất bản Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế. Mỗi mục có điều kiện vào và ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ; bản đề xuất để đơn vị rà soát.

Đây là phần 2: Tổ chức, nhân sự và xuất bản Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế của bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương (18 phần), mỗi quy trình có một mục riêng với mô tả, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước và nguồn căn cứ.

Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.

Các phần của bộ quy trình

Mục lục phần này

Tổ chức và nhân sự (20)

Khoa học và công nghệ (9)

Tổ chức và nhân sự

Đơn vị phụ trách chung: P.TCNS

Quy trình tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tuyến: đi công tác, hội thảo, bồi dưỡng trong nước và nước ngoài (TCNS.CT.01)Mới

Đơn vị: P.TCNS; trưởng đơn vị, chi bộ và cấp ủy, Lãnh đạo Trường, P.KHTC · Quy trình có sơ đồ · 20 mục chi tiết

12 bước tiếp nhận và trả kết quả trực tuyến; phân luồng đảng viên (ý kiến chi bộ, cấp ủy) và không đảng viên; thời hạn, thẩm quyền là đề xuất; căn cứ Luật Cán bộ, công chức 2025, Luật Viên chức 2025 và quy định của Đảng (cần đối chiếu bản gốc). Mới soạn 23/10/2026.

Trình tự chính (20 bước)

  1. Bắt đầu
  2. Bước 1. Chọn loại hình, nộp hồ sơ trực tuyến
  3. Bước 2. Tiếp nhận trực tuyến, cấp mã
  4. Bước 3. Kiểm tra đủ, hợp lệ
  5. Bước 4. Trưởng đơn vị xác nhận
  6. Không đồng ý: cán bộ vẫn muốn thực hiện?
  7. Kết thúc
  8. Bước 5. Phân luồng đảng viên, không đảng viên
  9. Bước 6. Ý kiến chi bộ, cấp ủy (chỉ đảng viên)
  10. Bước 7. Thẩm định điều kiện
  11. Trả lại: cán bộ vẫn muốn thực hiện?
  12. Kết thúc
  13. Bước 8. Lãnh đạo Trường phê duyệt
  14. Từ chối: cán bộ vẫn muốn thực hiện?
  15. Kết thúc
  16. Bước 9. Ban hành quyết định, giấy cử đi
  17. Bước 10. Trả kết quả trực tuyến
  18. Bước 11. Thực hiện, báo cáo sau chuyến đi
  19. Bước 12. Cập nhật hồ sơ, thanh toán, lưu trữ
  20. Kết thúc

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.CT.01 — Quy trình tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tuyến: đi công tác, hội thảo, bồi dưỡng trong nước và nước ngoài. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.CT.01 · Quy trình tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tuyến: đi công tác, hội thảo, bồi dưỡng trong nước và nước ngoài

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu đi công tác, hội thảo, bồi dưỡng trong nước/nước ngoài.
Phạm vi
Đi công tác, hội thảo, bồi dưỡng, trong nước và nước ngoài; công chức, viên chức (giảng viên), người lao động; có phân biệt đảng viên và không đảng viên.
Bước 1. Chọn loại hình, nộp hồ sơ trực tuyến
Trên sơ đồ: Chọn loại hình; nộp hồ sơ trực tuyến (BM-01)
Tác nhân: Cán bộ, giảng viên, người lao động (người đi)
Nghiệp vụ: Đăng nhập Cổng; chọn loại hình; điền BM-01; đính kèm thư mời, chương trình, kế hoạch, nguồn kinh phí; nước ngoài thêm thông tin hộ chiếu. Nộp trước ít nhất 03 ngày làm việc (trong nước), 20 ngày làm việc (nước ngoài) (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ BM-01 trên Cổng
Nguồn: TCNS.CT.01 bước 1 (đề xuất)
Lưu: trực tuyến
Thời hạn nộp (đề xuất)
Trong nước: ít nhất 03 ngày làm việc trước ngày đi. Nước ngoài: ít nhất 20 ngày làm việc.
Bước 2. Tiếp nhận trực tuyến, cấp mã
Trên sơ đồ: Tiếp nhận; cấp mã hồ sơ; gửi biên nhận điện tử
Tác nhân: Cổng trực tuyến
Nghiệp vụ: Cấp mã TCNS.CT.nnn, gắn nhãn đảng viên hoặc không đảng viên theo hồ sơ nhân sự, gửi biên nhận điện tử kèm hạn trả kết quả.
Kết quả: Mã hồ sơ; biên nhận điện tử
Nguồn: TCNS.CT.01 bước 2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kiểm tra đủ, hợp lệ
Trên sơ đồ: Hồ sơ đủ, hợp lệ?
Tác nhân: Cổng trực tuyến (kiểm tra tự động theo loại hình); chuyên viên P.TCNS thẩm định nội dung ở bước 7
Nghiệp vụ: Cổng đối chiếu thành phần hồ sơ theo loại hình (trường bắt buộc, tệp đính kèm); thiếu thì yêu cầu bổ sung một lần (đề xuất 02 ngày làm việc). Tính hợp lệ về nội dung do P.TCNS thẩm định ở bước 7.
Kết quả: Hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung
Nguồn: TCNS.CT.01 bước 3
Bước 4. Trưởng đơn vị xác nhận
Trên sơ đồ: Trưởng đơn vị đồng ý?
Tác nhân: Trưởng đơn vị
Nghiệp vụ: Xác nhận cần thiết, phù hợp nhiệm vụ; bố trí công việc thay thế; nguồn kinh phí của đơn vị. Biểu mẫu BM-02 phần A. Thời hạn đề xuất 02 ngày làm việc.
Kết quả: Xác nhận BM-02 phần A hoặc không đồng ý
Nguồn: TCNS.CT.01 bước 4
Bước 4a: Không đồng ý: cán bộ vẫn muốn thực hiện?
Tác nhân: Người đi (trả lời qua thông báo của Cổng)
Nghiệp vụ: Cổng thông báo cho người đi kèm lý do. Có: điều chỉnh, quay về bước 1 nộp hồ sơ mới. Không: kết thúc.
Kết quả: Nộp lại hoặc kết thúc
Nguồn: TCNS.CT.01 (sau bước 4)
Kết thúc khi kết thúc
Trưởng đơn vị không đồng ý; không nộp lại
Bước 5. Phân luồng đảng viên, không đảng viên
Trên sơ đồ: Là đảng viên?
Tác nhân: Cổng trực tuyến (theo nhãn hồ sơ nhân sự)
Nghiệp vụ: Đảng viên: sang bước 6 (ý kiến chi bộ, cấp ủy). Không đảng viên: sang thẳng bước 7.
Kết quả: Phân luồng hồ sơ
Nguồn: TCNS.CT.01 bước 5
Bước 6. Ý kiến chi bộ, cấp ủy (chỉ đảng viên)
Trên sơ đồ: Chi bộ, cấp ủy cho ý kiến (BM-02 phần B)
Tác nhân: Chi bộ, cấp ủy có thẩm quyền
Nghiệp vụ: Nước ngoài: cấp ủy xem xét, có văn bản đồng ý trước khi Trường ra quyết định. Trong nước: báo cáo chi bộ theo quy chế làm việc của cấp ủy. Không cử đi đảng viên đang bị xem xét kỷ luật hoặc điều tra.
Kết quả: Ý kiến chi bộ, cấp ủy (BM-02 phần B)
Nguồn: TCNS.CT.01 bước 6; QĐ 58-QĐ/TW, HD 01-HD/BTCTW (cần đối chiếu)
Lưu: trực tuyến, giấy
Nước ngoài
Cấp ủy có thẩm quyền xem xét, có văn bản đồng ý trước khi Trường ra quyết định cử đi.
Trong nước
Báo cáo chi bộ theo quy chế làm việc của cấp ủy (đề xuất, cần đối chiếu).
Không được cử đi
Đảng viên đang bị xem xét kỷ luật hoặc đang bị điều tra.
Căn cứ (cần đối chiếu bản gốc)
Quy định 58-QĐ/TW (08/02/2022), Hướng dẫn 01-HD/BTCTW (05/8/2022), Quy định 69-QĐ/TW (2022); mới thấy qua nguồn thứ cấp.
Bước 7. Thẩm định điều kiện
Trên sơ đồ: Thẩm định đạt điều kiện? (BM-03)
Tác nhân: Chuyên viên, trưởng phòng TCNS
Nghiệp vụ: Đối tượng; không đang bị kỷ luật, điều tra; nghĩa vụ sau đào tạo; ngày phép; kế hoạch bồi dưỡng; nước ngoài: mục đích, thời gian, kinh phí; đảng viên: văn bản cấp ủy. Biểu mẫu BM-03. Đề xuất 02 ngày làm việc.
Kết quả: Phiếu thẩm định BM-03: đạt hoặc trả lại
Nguồn: TCNS.CT.01 bước 7
Bước 7a: Trả lại: cán bộ vẫn muốn thực hiện?
Tác nhân: Người đi (trả lời qua thông báo của Cổng)
Nghiệp vụ: Cổng thông báo lý do. Có: điều chỉnh, quay về bước 1 nộp lại hồ sơ. Không: kết thúc.
Kết quả: Nộp lại hoặc kết thúc
Nguồn: TCNS.CT.01 (sau bước 7)
Kết thúc khi kết thúc
P.TCNS trả lại hồ sơ; không nộp lại
Bước 8. Lãnh đạo Trường phê duyệt
Trên sơ đồ: Lãnh đạo phê duyệt?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường (trong nước thường kỳ: lãnh đạo được ủy quyền; nước ngoài, bồi dưỡng dài ngày, chức vụ lãnh đạo: Hiệu trưởng, sau ý kiến Đảng ủy khi thuộc thẩm quyền)
Nghiệp vụ: Phê duyệt, ký số trên Cổng; đề xuất 03 ngày làm việc. Từ chối: ghi lý do.
Kết quả: Phê duyệt hoặc từ chối
Nguồn: TCNS.CT.01 bước 8 (đề xuất)
Thẩm quyền (đề xuất)
• Trong nước thường kỳ: lãnh đạo được ủy quyền.
• Nước ngoài, bồi dưỡng dài ngày: Hiệu trưởng.
• Chức vụ lãnh đạo, quản lý hoặc nội dung thuộc Đảng ủy: Hiệu trưởng sau khi có ý kiến Đảng ủy.
Thời hạn
Đề xuất 03 ngày làm việc; ký số trên Cổng.
Bước 8a: Từ chối: cán bộ vẫn muốn thực hiện?
Tác nhân: Người đi (trả lời qua thông báo của Cổng)
Nghiệp vụ: Ghi lý do; Cổng thông báo cho người đi. Có: điều chỉnh, quay về bước 1 nộp hồ sơ mới. Không: kết thúc. Nguồn chưa nêu người đi có được nộp lại sau khi lãnh đạo từ chối hay không.
Kết quả: Nộp lại hoặc kết thúc
Nguồn: TCNS.CT.01 (sau bước 8)
Kết thúc khi kết thúc
Lãnh đạo Trường từ chối; không nộp lại
Bước 9. Ban hành quyết định, giấy cử đi
Trên sơ đồ: Ban hành quyết định, giấy cử đi; hồ sơ xuất cảnh
Tác nhân: P.TCNS
Nghiệp vụ: Quyết định hoặc giấy cử đi; nước ngoài: văn bản cử đi đủ nội dung, chữ ký, con dấu; hồ sơ hộ chiếu công vụ nếu thuộc diện (TT 08/2025/TT-BNG, cần đối chiếu); thông báo thông tin xuất cảnh; chuyển P.KHTC dự toán.
Kết quả: Quyết định/giấy cử đi; hồ sơ xuất cảnh
Nguồn: TCNS.CT.01 bước 9
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Trả kết quả trực tuyến
Trên sơ đồ: Trả kết quả trực tuyến; thông báo người đi
Tác nhân: Cổng trực tuyến
Nghiệp vụ: Gửi bản điện tử có ký số cho người đi, đơn vị, P.KHTC; thông báo qua Cổng và email; bản giấy khi cần (hộ chiếu, thị thực). Kết quả đến người đi trước ngày đi.
Kết quả: Kết quả điện tử ký số đã trả
Nguồn: TCNS.CT.01 bước 10
Lưu: trực tuyến
Bước 11. Thực hiện, báo cáo sau chuyến đi
Trên sơ đồ: Thực hiện; nộp báo cáo, chứng nhận trực tuyến (BM-04)
Tác nhân: Người đi
Nghiệp vụ: Nộp BM-04 và chứng từ (chứng nhận, chứng chỉ, tài liệu hội thảo). Đảng viên báo cáo chi bộ; nước ngoài báo cáo thêm cấp ủy. Thời hạn đề xuất: trong nước 05, nước ngoài 10 ngày làm việc kể từ ngày về.
Kết quả: Báo cáo BM-04 và chứng từ
Nguồn: TCNS.CT.01 bước 11 (đề xuất)
Lưu: trực tuyến, giấy
Thời hạn (đề xuất)
Trong nước 05 ngày làm việc; nước ngoài 10 ngày làm việc kể từ ngày về.
Bước 12. Cập nhật hồ sơ, thanh toán, lưu trữ
Trên sơ đồ: Cập nhật HRM, HEMIS; lưu hồ sơ; chuyển P.KHTC thanh toán
Tác nhân: P.TCNS; P.KHTC thanh toán
Nghiệp vụ: Cập nhật HRM, HEMIS (công tác, bồi dưỡng); người đi nộp chứng từ, P.KHTC thanh toán công tác phí, học phí, lệ phí, hạch toán và lưu chứng từ tài chính; lưu trực tiếp (quyết định, văn bản cấp ủy bản chính) và trực tuyến (hồ sơ điện tử, quyết định ký số).
Kết quả: Hồ sơ cập nhật; chứng từ thanh toán
Nguồn: TCNS.CT.01 bước 12
Lưu: trực tuyến, giấy
Điểm chưa xác nhận
Cập nhật HEMIS phần đội ngũ (công tác, bồi dưỡng): tệp mẫu nhập cán bộ chỉ tải được trong phần mềm HEMIS (Phân hệ Đội ngũ), chưa có công bố chính thống về tên tệp, sheet, cột; cần P.TCNS tải mẫu bằng tài khoản quản trị HEMIS của Trường để đối chiếu. Viên chức còn thuộc CSDL quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức (Nghị định 27/2026/NĐ-CP, hiệu lực 01/7/2026), khác HEMIS.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã đi, báo cáo, thanh toán, lưu hồ sơ.
Bảng bước — TCNS.CT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Chọn loại hình; nộp hồ sơ trực tuyến (BM-01)Cán bộ, giảng viên, người lao động (người đi)Đăng nhập Cổng; chọn loại hình; điền BM-01; đính kèm thư mời, chương trình, kế hoạch, nguồn kinh phí; nước ngoài thêm thông tin hộ chiếu. Nộp trước ít nhất 03 ngày làm việc (trong nước), 20 ngày làm việc (nước ngoài) (đề xuất).Hồ sơ BM-01 trên CổngTCNS.CT.01 bước 1 (đề xuất)trực tuyến
2. Tiếp nhận; cấp mã hồ sơ; gửi biên nhận điện tửCổng trực tuyếnCấp mã TCNS.CT.nnn, gắn nhãn đảng viên hoặc không đảng viên theo hồ sơ nhân sự, gửi biên nhận điện tử kèm hạn trả kết quả.Mã hồ sơ; biên nhận điện tửTCNS.CT.01 bước 2trực tuyến
3. Hồ sơ đủ, hợp lệ?Cổng trực tuyến (kiểm tra tự động theo loại hình); chuyên viên P.TCNS thẩm định nội dung ở bước 7Cổng đối chiếu thành phần hồ sơ theo loại hình (trường bắt buộc, tệp đính kèm); thiếu thì yêu cầu bổ sung một lần (đề xuất 02 ngày làm việc). Tính hợp lệ về nội dung do P.TCNS thẩm định ở bước 7.Hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sungTCNS.CT.01 bước 3—
4. Trưởng đơn vị đồng ý?Trưởng đơn vịXác nhận cần thiết, phù hợp nhiệm vụ; bố trí công việc thay thế; nguồn kinh phí của đơn vị. Biểu mẫu BM-02 phần A. Thời hạn đề xuất 02 ngày làm việc.Xác nhận BM-02 phần A hoặc không đồng ýTCNS.CT.01 bước 4—
4a. Không đồng ý: cán bộ vẫn muốn thực hiện?Người đi (trả lời qua thông báo của Cổng)Cổng thông báo cho người đi kèm lý do. Có: điều chỉnh, quay về bước 1 nộp hồ sơ mới. Không: kết thúc.Nộp lại hoặc kết thúcTCNS.CT.01 (sau bước 4)—
5. Là đảng viên?Cổng trực tuyến (theo nhãn hồ sơ nhân sự)Đảng viên: sang bước 6 (ý kiến chi bộ, cấp ủy). Không đảng viên: sang thẳng bước 7.Phân luồng hồ sơTCNS.CT.01 bước 5—
6. Chi bộ, cấp ủy cho ý kiến (BM-02 phần B)Chi bộ, cấp ủy có thẩm quyềnNước ngoài: cấp ủy xem xét, có văn bản đồng ý trước khi Trường ra quyết định. Trong nước: báo cáo chi bộ theo quy chế làm việc của cấp ủy. Không cử đi đảng viên đang bị xem xét kỷ luật hoặc điều tra.Ý kiến chi bộ, cấp ủy (BM-02 phần B)TCNS.CT.01 bước 6; QĐ 58-QĐ/TW, HD 01-HD/BTCTW (cần đối chiếu)trực tuyến, giấy
7. Thẩm định đạt điều kiện? (BM-03)Chuyên viên, trưởng phòng TCNSĐối tượng; không đang bị kỷ luật, điều tra; nghĩa vụ sau đào tạo; ngày phép; kế hoạch bồi dưỡng; nước ngoài: mục đích, thời gian, kinh phí; đảng viên: văn bản cấp ủy. Biểu mẫu BM-03. Đề xuất 02 ngày làm việc.Phiếu thẩm định BM-03: đạt hoặc trả lạiTCNS.CT.01 bước 7—
7a. Trả lại: cán bộ vẫn muốn thực hiện?Người đi (trả lời qua thông báo của Cổng)Cổng thông báo lý do. Có: điều chỉnh, quay về bước 1 nộp lại hồ sơ. Không: kết thúc.Nộp lại hoặc kết thúcTCNS.CT.01 (sau bước 7)—
8. Lãnh đạo phê duyệt?Lãnh đạo Trường (trong nước thường kỳ: lãnh đạo được ủy quyền; nước ngoài, bồi dưỡng dài ngày, chức vụ lãnh đạo: Hiệu trưởng, sau ý kiến Đảng ủy khi thuộc thẩm quyền)Phê duyệt, ký số trên Cổng; đề xuất 03 ngày làm việc. Từ chối: ghi lý do.Phê duyệt hoặc từ chốiTCNS.CT.01 bước 8 (đề xuất)—
8a. Từ chối: cán bộ vẫn muốn thực hiện?Người đi (trả lời qua thông báo của Cổng)Ghi lý do; Cổng thông báo cho người đi. Có: điều chỉnh, quay về bước 1 nộp hồ sơ mới. Không: kết thúc. Nguồn chưa nêu người đi có được nộp lại sau khi lãnh đạo từ chối hay không.Nộp lại hoặc kết thúcTCNS.CT.01 (sau bước 8)—
9. Ban hành quyết định, giấy cử đi; hồ sơ xuất cảnhP.TCNSQuyết định hoặc giấy cử đi; nước ngoài: văn bản cử đi đủ nội dung, chữ ký, con dấu; hồ sơ hộ chiếu công vụ nếu thuộc diện (TT 08/2025/TT-BNG, cần đối chiếu); thông báo thông tin xuất cảnh; chuyển P.KHTC dự toán.Quyết định/giấy cử đi; hồ sơ xuất cảnhTCNS.CT.01 bước 9trực tuyến, giấy
10. Trả kết quả trực tuyến; thông báo người điCổng trực tuyếnGửi bản điện tử có ký số cho người đi, đơn vị, P.KHTC; thông báo qua Cổng và email; bản giấy khi cần (hộ chiếu, thị thực). Kết quả đến người đi trước ngày đi.Kết quả điện tử ký số đã trảTCNS.CT.01 bước 10trực tuyến
11. Thực hiện; nộp báo cáo, chứng nhận trực tuyến (BM-04)Người điNộp BM-04 và chứng từ (chứng nhận, chứng chỉ, tài liệu hội thảo). Đảng viên báo cáo chi bộ; nước ngoài báo cáo thêm cấp ủy. Thời hạn đề xuất: trong nước 05, nước ngoài 10 ngày làm việc kể từ ngày về.Báo cáo BM-04 và chứng từTCNS.CT.01 bước 11 (đề xuất)trực tuyến, giấy
12. Cập nhật HRM, HEMIS; lưu hồ sơ; chuyển P.KHTC thanh toánP.TCNS; P.KHTC thanh toánCập nhật HRM, HEMIS (công tác, bồi dưỡng); người đi nộp chứng từ, P.KHTC thanh toán công tác phí, học phí, lệ phí, hạch toán và lưu chứng từ tài chính; lưu trực tiếp (quyết định, văn bản cấp ủy bản chính) và trực tuyến (hồ sơ điện tử, quyết định ký số).Hồ sơ cập nhật; chứng từ thanh toánTCNS.CT.01 bước 12trực tuyến, giấy

Bắt đầu (TCNS.CT.01)

Phạm vi

  • Đi công tác, hội thảo, bồi dưỡng, trong nước và nước ngoài; công chức, viên chức (giảng viên), người lao động; có phân biệt đảng viên và không đảng viên.

Bước 1. Chọn loại hình, nộp hồ sơ trực tuyến (TCNS.CT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Cán bộ, giảng viên, người lao động (người đi)

Nghiệp vụ

  • Đăng nhập Cổng; chọn loại hình; điền BM-01; đính kèm thư mời, chương trình, kế hoạch, nguồn kinh phí; nước ngoài thêm thông tin hộ chiếu.

Thời hạn nộp (đề xuất)

  • Trong nước: ít nhất 03 ngày làm việc trước ngày đi. Nước ngoài: ít nhất 20 ngày làm việc.

Bước 2. Tiếp nhận trực tuyến, cấp mã (TCNS.CT.01 · Bước 2)

Nghiệp vụ

  • Cổng cấp mã TCNS.CT.nnn, gắn nhãn đảng viên hoặc không đảng viên theo hồ sơ nhân sự, gửi biên nhận điện tử kèm hạn trả kết quả.

Bước 3. Kiểm tra đủ, hợp lệ (TCNS.CT.01 · Bước 3)

Nội dung

  • Đối chiếu thành phần hồ sơ theo loại hình; thiếu thì yêu cầu bổ sung một lần (đề xuất 02 ngày làm việc).

Bước 4. Trưởng đơn vị xác nhận (TCNS.CT.01 · Bước 4)

Nội dung

  • Xác nhận cần thiết, phù hợp nhiệm vụ; bố trí công việc thay thế; nguồn kinh phí của đơn vị. Biểu mẫu BM-02 phần A. Thời hạn đề xuất 02 ngày làm việc.

Không đồng ý: cán bộ vẫn muốn thực hiện? (TCNS.CT.01)

Nội dung

  • Cổng thông báo cho người đi kèm lý do. Có: điều chỉnh, quay về bước 1 nộp hồ sơ mới. Không: kết thúc.

Kết thúc (TCNS.CT.01)

Bước 5. Phân luồng đảng viên, không đảng viên (TCNS.CT.01 · Bước 5)

Nội dung

  • Đảng viên: sang bước 6. Không đảng viên: sang thẳng bước 7.

Bước 6. Ý kiến chi bộ, cấp ủy (chỉ đảng viên) (TCNS.CT.01 · Bước 6)

Nước ngoài

  • Cấp ủy có thẩm quyền xem xét, có văn bản đồng ý trước khi Trường ra quyết định cử đi.

Trong nước

  • Báo cáo chi bộ theo quy chế làm việc của cấp ủy (đề xuất, cần đối chiếu).

Không được cử đi

  • Đảng viên đang bị xem xét kỷ luật hoặc đang bị điều tra.

Căn cứ (cần đối chiếu bản gốc)

  • Quy định 58-QĐ/TW (08/02/2022), Hướng dẫn 01-HD/BTCTW (05/8/2022), Quy định 69-QĐ/TW (2022); mới thấy qua nguồn thứ cấp.

Bước 7. Thẩm định điều kiện (TCNS.CT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Chuyên viên, trưởng phòng TCNS

Nội dung

  • Đối tượng (công chức, viên chức, người lao động); không đang bị kỷ luật, điều tra; nghĩa vụ sau đào tạo; ngày phép; kế hoạch bồi dưỡng; nước ngoài: mục đích, thời gian, kinh phí; đảng viên: văn bản cấp ủy. Biểu mẫu BM-03. Đề xuất 02 ngày làm việc.

Trả lại: cán bộ vẫn muốn thực hiện? (TCNS.CT.01)

Nội dung

  • Cổng thông báo lý do. Có: điều chỉnh, quay về bước 1 nộp lại hồ sơ. Không: kết thúc.

Kết thúc (TCNS.CT.01)

Bước 8. Lãnh đạo Trường phê duyệt (TCNS.CT.01 · Bước 8)

Thẩm quyền (đề xuất)

  • Trong nước thường kỳ: lãnh đạo được ủy quyền.
  • Nước ngoài, bồi dưỡng dài ngày: Hiệu trưởng.
  • Chức vụ lãnh đạo, quản lý hoặc nội dung thuộc Đảng ủy: Hiệu trưởng sau khi có ý kiến Đảng ủy.

Thời hạn

  • Đề xuất 03 ngày làm việc; ký số trên Cổng.

Từ chối: cán bộ vẫn muốn thực hiện? (TCNS.CT.01)

Nội dung

  • Ghi lý do; Cổng thông báo cho người đi. Có: điều chỉnh, quay về bước 1 nộp hồ sơ mới. Không: kết thúc. Nguồn chưa nêu người đi có được nộp lại sau khi lãnh đạo từ chối hay không; cần đơn vị xác nhận.

Kết thúc (TCNS.CT.01)

Bước 9. Ban hành quyết định, giấy cử đi (TCNS.CT.01 · Bước 9)

Nội dung

  • Quyết định hoặc giấy cử đi; nước ngoài: văn bản cử đi đủ nội dung, chữ ký, con dấu; hồ sơ hộ chiếu công vụ nếu thuộc diện (theo Thông tư 08/2025/TT-BNG, cần đối chiếu mẫu); thông báo thông tin xuất cảnh; chuyển P.KHTC dự toán.

Bước 10. Trả kết quả trực tuyến (TCNS.CT.01 · Bước 10)

Nội dung

  • Gửi bản điện tử có ký số cho người đi, đơn vị, P.KHTC; thông báo qua Cổng và email; bản giấy khi cần (hộ chiếu, thị thực). Kết quả đến người đi trước ngày đi.

Bước 11. Thực hiện, báo cáo sau chuyến đi (TCNS.CT.01 · Bước 11)

Nội dung

  • Nộp BM-04 và chứng từ (chứng nhận, chứng chỉ, tài liệu hội thảo). Đảng viên báo cáo chi bộ; nước ngoài báo cáo thêm cấp ủy.

Thời hạn (đề xuất)

  • Trong nước 05 ngày làm việc; nước ngoài 10 ngày làm việc kể từ ngày về.

Bước 12. Cập nhật hồ sơ, thanh toán, lưu trữ (TCNS.CT.01 · Bước 12)

Nội dung

  • Cập nhật HRM, HEMIS (công tác, bồi dưỡng); người đi nộp chứng từ, P.KHTC thanh toán công tác phí, học phí, lệ phí, hạch toán và lưu chứng từ tài chính; lưu trực tiếp (quyết định, văn bản cấp ủy bản chính) và trực tuyến (hồ sơ điện tử, quyết định ký số).

Kết thúc (TCNS.CT.01)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

NS.LT.01: Thiết kế lộ trình nâng cao trình độ cho cán bộ, giảng viên (bắt buộc, khuyến khích)Đợt 7

Đơn vị: P. Tổ chức nhân sự; các đơn vị · Quy trình có sơ đồ · 19 mục chi tiết

Mô tả cách xác định yêu cầu năng lực, đánh giá khoảng cách, phân loại nội dung bắt buộc và khuyến khích, lập kế hoạch bồi dưỡng, cử đi học, thanh toán kinh phí và ghi nhận kết quả. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách xác định yêu cầu năng lực, đánh giá khoảng cách, phân loại nội dung bắt buộc và khuyến khích, lập kế hoạch bồi dưỡng, cử đi học, thanh toán kinh phí và ghi nhận kết quả.

Phạm vi, đối tượng: Cán bộ, viên chức, giảng viên của Trường. Thông tư 50/2026 chỉ điều chỉnh việc cử giảng viên đi học tiến sĩ, thạc sĩ có kinh phí từ Đề án 89; phần bồi dưỡng khác theo khung đề xuất. Quy định nội bộ và văn bản của Nhà nước về bồi dưỡng chưa đọc được nguyên văn.

Điều kiện vào

  • Bắt đầu chu kỳ kế hoạch năm học hoặc khi có yêu cầu bắt buộc mới (văn bản của Nhà nước, yêu cầu vị trí việc làm, chuyển đổi số).
  • Có hồ sơ nhân sự của cán bộ, giảng viên (quá trình đào tạo, khóa bồi dưỡng đã tham gia).

Điều kiện ra

  • Kế hoạch được Hiệu trưởng phê duyệt; cán bộ, giảng viên hoàn thành, được ghi nhận chứng nhận trong hồ sơ nhân sự; kinh phí được thanh toán và lưu chứng từ; hoặc không đạt, phải hoàn thiện hoặc bồi hoàn theo cam kết.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Đơn vị xác nhận nhu cầu (bước 4); P.TCNS phân loại bắt buộc hoặc khuyến khích (bước 6); Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch và kinh phí (bước 9); đơn vị xác nhận hoàn thành (bước 12).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở tự đánh giá, đăng ký, phê duyệt, thông báo, ghi nhận kết quả trên hệ thống.
  • Ràng buộc: cam kết, quyết định cử đi học dài hạn có thể phải ký bản giấy.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ NS.LT.01 — Thiết kế lộ trình nâng cao trình độ cho cán bộ, giảng viên (bắt buộc, khuyến khích). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
NS.LT.01 · Thiết kế lộ trình nâng cao trình độ cho cán bộ, giảng viên (bắt buộc, khuyến khích)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu chu kỳ kế hoạch năm học hoặc có yêu cầu bắt buộc mới.
Phạm vi
Cán bộ, viên chức, giảng viên của Trường. Thông tư 50/2026 chỉ điều chỉnh việc cử giảng viên đi học tiến sĩ, thạc sĩ có kinh phí từ Đề án 89; phần bồi dưỡng khác theo khung đề xuất. Quy định nội bộ và văn bản của Nhà nước về bồi dưỡng chưa đọc được nguyên văn.
Bước 1. Xác định yêu cầu năng lực
Trên sơ đồ: Xác định yêu cầu năng lực theo vị trí việc làm; tổng hợp hồ sơ năng lực hiện có
Tác nhân: P. Tổ chức nhân sự; hệ thống nhân sự
Nghiệp vụ: Tổng hợp yêu cầu năng lực theo vị trí việc làm, chuẩn nghề nghiệp, chiến lược của Trường; liệt kê nội dung bắt buộc theo văn bản của Nhà nước và nội dung của Trường (ví dụ phương pháp sư phạm trực tuyến, an toàn thông tin). Văn bản hiện hành chưa đọc được. Lấy dữ liệu quá trình đào tạo, khóa bồi dưỡng tập huấn đã tham gia, chức danh, ngoại ngữ, công trình từ hồ sơ nhân sự (mã đối tượng CBGV.2.5, CBGV.2.6).
Kết quả: Danh mục năng lực yêu cầu; hồ sơ năng lực
Nguồn: N1, N2, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tự đánh giá và nguyện vọng
Trên sơ đồ: Tự đánh giá, nêu nguyện vọng
Tác nhân: Cán bộ, giảng viên
Nghiệp vụ: Tự đánh giá so với yêu cầu, nêu nguyện vọng học tập, bồi dưỡng qua biểu mẫu trực tuyến.
Kết quả: Phiếu tự đánh giá
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Đơn vị xác nhận nhu cầu
Trên sơ đồ: Đơn vị xác nhận nhu cầu?
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đơn vị xác nhận nhu cầu theo nhiệm vụ, bố trí thời gian, ưu tiên theo lộ trình phát triển của đơn vị.
Kết quả: Có: tổng hợp. Không: trả bổ sung.
Nguồn: N3
Bước 5. Phân tích khoảng cách
Trên sơ đồ: Phân tích khoảng cách; lập lộ trình cá nhân
Tác nhân: P. Tổ chức nhân sự
Nghiệp vụ: So sánh năng lực hiện có và yêu cầu; lập lộ trình cá nhân: nội dung, hình thức (học trực tuyến, tập huấn, cử đi học tiến sĩ, thạc sĩ), thời hạn.
Kết quả: Lộ trình cá nhân đề xuất
Nguồn: N1
Bước 6. Phân loại bắt buộc hoặc khuyến khích
Trên sơ đồ: Nội dung bắt buộc?
Tác nhân: P. Tổ chức nhân sự
Nghiệp vụ: Bắt buộc: do pháp luật, quy định của Trường hoặc vị trí việc làm đòi hỏi (có thời hạn, hậu quả khi không hoàn thành). Khuyến khích: phát triển năng lực, có ưu đãi (kinh phí, thời gian, điểm đánh giá).
Kết quả: Có: cử đi. Không: đăng ký tự nguyện.
Nguồn: N1
Bước 7. Danh sách bắt buộc
Trên sơ đồ: Lập danh sách bắt buộc, cử đi
Tác nhân: P. Tổ chức nhân sự; đơn vị
Nghiệp vụ: Lập danh sách cán bộ, giảng viên thuộc diện bắt buộc, thời hạn hoàn thành, cam kết (nếu cử đi học dài hạn).
Kết quả: Danh sách bắt buộc
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Đăng ký tự nguyện
Trên sơ đồ: Đăng ký tự nguyện khóa khuyến khích
Tác nhân: Cán bộ, giảng viên
Nghiệp vụ: Đăng ký các khóa khuyến khích trên cổng trực tuyến; nêu cam kết, đề xuất kinh phí hỗ trợ.
Kết quả: Danh sách đăng ký
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, kinh phí
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt kế hoạch, danh sách cử đi, dự toán kinh phí. Cử đi theo Đề án 89: giảng viên cơ hữu hoặc nguồn, công dân Việt Nam, không quá 45 tuổi, học tiến sĩ lần đầu, chưa nhận học bổng toàn phần (Thông tư 50/2026, Điều 5); xét chọn công khai, minh bạch (Điều 10(4)).
Kết quả: Có: ban hành kế hoạch. Không: điều chỉnh.
Nguồn: N1
Bước 10. Ban hành kế hoạch
Trên sơ đồ: Ban hành kế hoạch, quyết định cử đi
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ban hành kế hoạch bồi dưỡng và quyết định cử đi; thông báo cho đơn vị, cá nhân qua hệ thống.
Kết quả: Kế hoạch, quyết định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Học tập, bồi dưỡng
Trên sơ đồ: Tham gia khóa học, nộp kết quả
Tác nhân: Cán bộ, giảng viên
Nghiệp vụ: Tham gia khóa học (trực tuyến, tập huấn, đi học); nộp kết quả, chứng chỉ, báo cáo.
Kết quả: Kết quả, chứng chỉ
Nguồn: N3
Bước 12. Xác nhận hoàn thành
Trên sơ đồ: Đơn vị xác nhận hoàn thành?
Tác nhân: Đơn vị; P. Tổ chức nhân sự
Nghiệp vụ: Đối chiếu kết quả, chứng chỉ với yêu cầu; cử đi theo Đề án 89: báo cáo tiến độ sau mỗi kỳ, năm học; trong 12 tháng sau tốt nghiệp có ít nhất 02 công bố WoS hoặc Scopus (học toàn thời gian ở nước ngoài) hoặc 01 công bố (các hình thức còn lại); về Trường làm việc đủ cam kết, nếu không phải hoàn trả kinh phí (Thông tư 50/2026, Điều 6(2)(c), (g)).
Kết quả: Có: thanh toán, ghi nhận. Không: xét hoàn thiện hoặc bồi hoàn.
Nguồn: N1
Bước 12a: Có thể hoàn thiện theo yêu cầu?
Tác nhân: Đơn vị; P. Tổ chức nhân sự
Nghiệp vụ: Xem xét khả năng hoàn thiện theo yêu cầu (bổ sung kết quả, chứng chỉ) trước khi áp dụng bồi hoàn theo cam kết.
Kết quả: Có: hoàn thiện theo yêu cầu. Không: bồi hoàn theo cam kết.
Nguồn: N1
Bước 12b: Yêu cầu bồi hoàn chi phí đào tạo theo cam kết
Tác nhân: P. Tổ chức nhân sự; đơn vị
Nghiệp vụ: Lập văn bản yêu cầu bồi hoàn chi phí đào tạo, bồi dưỡng theo cam kết khi không hoàn thành và không thể hoàn thiện (Thông tư 50/2026, Điều 6(2) đối với diện cử đi theo Đề án 89; các diện khác theo cam kết và quy định của Trường).
Kết quả: Văn bản yêu cầu bồi hoàn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi bồi hoàn theo cam kết
Không hoàn thành, không thể hoàn thiện; đã yêu cầu bồi hoàn
Bước 13. Thanh toán, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Thanh toán kinh phí đào tạo; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Thanh toán học phí, kinh phí đào tạo, bồi dưỡng theo kế hoạch được duyệt; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). Định mức theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc).
Kết quả: Chứng từ thanh toán
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 14. Ghi nhận kết quả, cập nhật dữ liệu
Trên sơ đồ: Ghi nhận chứng nhận; cập nhật hồ sơ, CSDL
Tác nhân: P. Tổ chức nhân sự
Nghiệp vụ: Ghi nhận khóa bồi dưỡng, chứng nhận vào hồ sơ nhân sự; cập nhật dữ liệu lên cơ sở dữ liệu dùng chung (CBGV.2.5, CBGV.2.6, BDTH.1.1).
Kết quả: Hồ sơ nhân sự cập nhật
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã ghi nhận kết quả.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có kinh phí đào tạo, bồi dưỡng: bước 13 P.KHTC thanh toán và lưu chứng từ tài chính. Mức, định mức chưa có (quy chế chi tiêu nội bộ chưa đọc).
Thời hạn
Chu kỳ năm học; thời hạn hoàn thành nội dung bắt buộc, thời gian phục vụ sau đào tạo, báo cáo dữ liệu hằng năm Đề án 89 (Thông tư 50/2026): gửi Bộ kế hoạch số lượng trước 15/4 (Điều 12(1)); báo cáo danh sách xét chọn trước 30/3 (Điều 12(4)); Bộ ra quyết định trong 15 ngày làm việc (Điều 12(5)); học trong nước do thủ trưởng cơ sở cử đi ra quyết định cử, học ở nước ngoài do Bộ ra quyết định trong 10 ngày làm việc (Điều 12(6)); nhập học trong 06 tháng (Điều 12(7)); bảo lưu tối đa 09 tháng trong nước, 12 tháng nước ngoài (Điều 13); báo cáo tiến độ học tập trước 20/12 hằng năm, Bộ tổng hợp qua cơ sở dữ liệu chuyên ngành giáo dục đại học (Điều 14(1)); cập nhật thông tin người học vào hệ thống dữ liệu Đề án (Điều 10(7)). Thông tư 50/2026 hiệu lực 15/8/2026, thay Thông tư 25/2021/TT-BGDĐT.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu tự đánh giá, đăng ký bồi dưỡng, cam kết (khi cử đi học dài hạn), mẫu quyết định cử đi: theo mẫu của Trường (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
• Luật Nhà giáo, Luật Viên chức số 129/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2026), nghị định về bồi dưỡng viên chức, chuẩn nghề nghiệp giảng viên: chưa tìm được nguyên văn nên chưa xác định được nội dung bắt buộc theo luật; Thông tư 50/2026 đã đọc qua bản quét: Điều 10(3) giao Trường tự ban hành quy định cử đi học, mẫu hợp đồng, quy trình xét chọn, mức bồi hoàn; thời gian phục vụ sau đào tạo và mức bồi hoàn không có trong Thông tư, nên chưa xác định được.
• Quy định nội bộ của Trường về đào tạo, bồi dưỡng, kinh phí và cam kết bồi hoàn chưa tìm thấy; hạn nộp báo cáo tiến độ đã xác nhận: trước 20/12 hằng năm (Điều 14(1)); quy định nội bộ về hạn báo cáo của Trường chưa có.
• Quy trình là khung đề xuất; nội dung bắt buộc và khuyến khích cụ thể do Trường quyết định. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).
Bảng bước — NS.LT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xác định yêu cầu năng lực theo vị trí việc làm; tổng hợp hồ sơ năng lực hiện cóP. Tổ chức nhân sự; hệ thống nhân sựTổng hợp yêu cầu năng lực theo vị trí việc làm, chuẩn nghề nghiệp, chiến lược của Trường; liệt kê nội dung bắt buộc theo văn bản của Nhà nước và nội dung của Trường (ví dụ phương pháp sư phạm trực tuyến, an toàn thông tin). Văn bản hiện hành chưa đọc được. Lấy dữ liệu quá trình đào tạo, khóa bồi dưỡng tập huấn đã tham gia, chức danh, ngoại ngữ, công trình từ hồ sơ nhân sự (mã đối tượng CBGV.2.5, CBGV.2.6).Danh mục năng lực yêu cầu; hồ sơ năng lựcN1, N2, N3trực tuyến
3. Tự đánh giá, nêu nguyện vọngCán bộ, giảng viênTự đánh giá so với yêu cầu, nêu nguyện vọng học tập, bồi dưỡng qua biểu mẫu trực tuyến.Phiếu tự đánh giáN3trực tuyến, giấy
4. Đơn vị xác nhận nhu cầu?Đơn vịĐơn vị xác nhận nhu cầu theo nhiệm vụ, bố trí thời gian, ưu tiên theo lộ trình phát triển của đơn vị.Có: tổng hợp. Không: trả bổ sung.N3—
5. Phân tích khoảng cách; lập lộ trình cá nhânP. Tổ chức nhân sựSo sánh năng lực hiện có và yêu cầu; lập lộ trình cá nhân: nội dung, hình thức (học trực tuyến, tập huấn, cử đi học tiến sĩ, thạc sĩ), thời hạn.Lộ trình cá nhân đề xuấtN1—
6. Nội dung bắt buộc?P. Tổ chức nhân sựBắt buộc: do pháp luật, quy định của Trường hoặc vị trí việc làm đòi hỏi (có thời hạn, hậu quả khi không hoàn thành). Khuyến khích: phát triển năng lực, có ưu đãi (kinh phí, thời gian, điểm đánh giá).Có: cử đi. Không: đăng ký tự nguyện.N1—
7. Lập danh sách bắt buộc, cử điP. Tổ chức nhân sự; đơn vịLập danh sách cán bộ, giảng viên thuộc diện bắt buộc, thời hạn hoàn thành, cam kết (nếu cử đi học dài hạn).Danh sách bắt buộcN1trực tuyến, giấy
8. Đăng ký tự nguyện khóa khuyến khíchCán bộ, giảng viênĐăng ký các khóa khuyến khích trên cổng trực tuyến; nêu cam kết, đề xuất kinh phí hỗ trợ.Danh sách đăng kýN3trực tuyến
9. Hiệu trưởng phê duyệt?Hiệu trưởngPhê duyệt kế hoạch, danh sách cử đi, dự toán kinh phí. Cử đi theo Đề án 89: giảng viên cơ hữu hoặc nguồn, công dân Việt Nam, không quá 45 tuổi, học tiến sĩ lần đầu, chưa nhận học bổng toàn phần (Thông tư 50/2026, Điều 5); xét chọn công khai, minh bạch (Điều 10(4)).Có: ban hành kế hoạch. Không: điều chỉnh.N1—
10. Ban hành kế hoạch, quyết định cử điHiệu trưởngBan hành kế hoạch bồi dưỡng và quyết định cử đi; thông báo cho đơn vị, cá nhân qua hệ thống.Kế hoạch, quyết địnhN1trực tuyến, giấy
11. Tham gia khóa học, nộp kết quảCán bộ, giảng viênTham gia khóa học (trực tuyến, tập huấn, đi học); nộp kết quả, chứng chỉ, báo cáo.Kết quả, chứng chỉN3—
12. Đơn vị xác nhận hoàn thành?Đơn vị; P. Tổ chức nhân sựĐối chiếu kết quả, chứng chỉ với yêu cầu; cử đi theo Đề án 89: báo cáo tiến độ sau mỗi kỳ, năm học; trong 12 tháng sau tốt nghiệp có ít nhất 02 công bố WoS hoặc Scopus (học toàn thời gian ở nước ngoài) hoặc 01 công bố (các hình thức còn lại); về Trường làm việc đủ cam kết, nếu không phải hoàn trả kinh phí (Thông tư 50/2026, Điều 6(2)(c), (g)).Có: thanh toán, ghi nhận. Không: xét hoàn thiện hoặc bồi hoàn.N1—
12a. Có thể hoàn thiện theo yêu cầu?Đơn vị; P. Tổ chức nhân sựXem xét khả năng hoàn thiện theo yêu cầu (bổ sung kết quả, chứng chỉ) trước khi áp dụng bồi hoàn theo cam kết.Có: hoàn thiện theo yêu cầu. Không: bồi hoàn theo cam kết.N1—
12b. Yêu cầu bồi hoàn chi phí đào tạo theo cam kếtP. Tổ chức nhân sự; đơn vịLập văn bản yêu cầu bồi hoàn chi phí đào tạo, bồi dưỡng theo cam kết khi không hoàn thành và không thể hoàn thiện (Thông tư 50/2026, Điều 6(2) đối với diện cử đi theo Đề án 89; các diện khác theo cam kết và quy định của Trường).Văn bản yêu cầu bồi hoànN1trực tuyến, giấy
13. Thanh toán kinh phí đào tạo; lưu chứng từP. KHTCThanh toán học phí, kinh phí đào tạo, bồi dưỡng theo kế hoạch được duyệt; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). Định mức theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc).Chứng từ thanh toánN2trực tuyến, giấy
14. Ghi nhận chứng nhận; cập nhật hồ sơ, CSDLP. Tổ chức nhân sựGhi nhận khóa bồi dưỡng, chứng nhận vào hồ sơ nhân sự; cập nhật dữ liệu lên cơ sở dữ liệu dùng chung (CBGV.2.5, CBGV.2.6, BDTH.1.1).Hồ sơ nhân sự cập nhậtN3trực tuyến
Nguồn đã đọc (4)
N1: Thông tư 50/2026/TT-BGDĐT hướng dẫn triển khai đào tạo trình độ tiến sĩ, thạc sĩ cho giảng viên theo Quyết định 89/QĐ-TTg ngày 18/01/2019 (Đề án 89) (Ngày 30/06/2026, hiệu lực 15/08/2026, thay Thông tư 25/2021/TT-BGDĐT (Điều 15)). Đã đọc 15 điều qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét, không dấu, có dòng bị mất; số điều, ngày hạn đã đối chiếu với bài giới thiệu; Điều 5.1, 6.2.c, 6.2.g, 10.3, 10.4, 10.7, 12.1, 12.4 đến 12.7, 13, 14.1 đã đối chiếu trong rà soát 26/10/2026 (báo cáo c-hemis-du-lieu-ca-nhan-nhan-su.md). Tệp PDF trên Google Drive (chữ ký số Văn phòng Chính phủ 06.07.2026); bài giới thiệu trên ftu.edu.vn
N2: Luồng phối hợp quy trình FTU: mô hình vận hành lớp học phần trực tuyến 07 tuần (sinh viên, giảng viên, cán bộ chăm sóc, cán bộ vận hành lớp, trợ giảng, quản lý đào tạo, cán bộ vận hành LMS) (Không ghi ngày (tài liệu nội bộ)). Đã đọc toàn bộ trang tính duy nhất. E:\Ban CĐS\Hệ thống LMS\lms_tests_ftu\Luồng phối hợp Quy trình FTU .xlsx
N3: Bộ siêu dữ liệu 501 (Metadata) dùng cho cơ sở dữ liệu đại học: nhóm Người học (HV), Viên chức và quản lý (CBGV), Thông tin trường (BDTH, VB), Chương trình đào tạo (CTDT), Văn bằng (VBTN), Tài chính (TC) (Không ghi ngày). Đã đọc danh mục nhóm và mã đối tượng; nhóm học liệu, lộ trình, quy trình chưa có: sơ đồ ghi là đề xuất mở rộng. E:\Ban CĐS\501_Metadata.xlsx
N4: Tài liệu hướng dẫn sử dụng các phân hệ Aisoft (Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2022): LCMS-MOOC, Thi online, Quản lý đào tạo, Dịch vụ một cửa, Quản lý nhân sự, Văn phòng số, Kết nối sinh viên giảng viên (2022 (bản demo cho Học viện Phụ nữ Việt Nam)). Đã đọc mục lục và tên menu; chỉ dùng làm tên menu tham khảo, không phải tài liệu của phần mềm FTU đang dùng. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001

BẮT ĐẦU (NS.LT.01)

Phạm vi

  • Cán bộ, viên chức, giảng viên của Trường. Thông tư 50/2026 chỉ điều chỉnh việc cử giảng viên đi học tiến sĩ, thạc sĩ có kinh phí từ Đề án 89; phần bồi dưỡng khác theo khung đề xuất. Quy định nội bộ và văn bản của Nhà nước về bồi dưỡng chưa đọc được nguyên văn.

Bước 1. Xác định yêu cầu năng lực (NS.LT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Tổ chức nhân sự.

Nghiệp vụ

  • Tổng hợp yêu cầu năng lực theo vị trí việc làm, chuẩn nghề nghiệp, chiến lược của Trường; liệt kê nội dung bắt buộc theo văn bản của Nhà nước và nội dung của Trường (ví dụ phương pháp sư phạm trực tuyến, an toàn thông tin). Văn bản hiện hành chưa đọc được.

Kết quả

  • Danh mục năng lực yêu cầu.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 2. Tổng hợp hồ sơ năng lực (NS.LT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Tổ chức nhân sự; hệ thống nhân sự.

Nghiệp vụ

  • Lấy dữ liệu quá trình đào tạo, khóa bồi dưỡng tập huấn đã tham gia, chức danh, ngoại ngữ, công trình từ hồ sơ nhân sự (mã đối tượng CBGV.2.5, CBGV.2.6) (N3).

Kết quả

  • Hồ sơ năng lực.

Nguồn

  • N3

Bước 3. Tự đánh giá và nguyện vọng (NS.LT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Cán bộ, giảng viên.

Nghiệp vụ

  • Tự đánh giá so với yêu cầu, nêu nguyện vọng học tập, bồi dưỡng qua biểu mẫu trực tuyến.

Kết quả

  • Phiếu tự đánh giá.

Nguồn

  • N3

Bước 4. Đơn vị xác nhận nhu cầu (NS.LT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Đơn vị.

Nghiệp vụ

  • Đơn vị xác nhận nhu cầu theo nhiệm vụ, bố trí thời gian, ưu tiên theo lộ trình phát triển của đơn vị.

Kết quả

  • Có: tổng hợp. Không: trả bổ sung.

Nguồn

  • N3

TRẢ BỔ SUNG (NS.LT.01)

Bước 5. Phân tích khoảng cách (NS.LT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. Tổ chức nhân sự.

Nghiệp vụ

  • So sánh năng lực hiện có và yêu cầu; lập lộ trình cá nhân: nội dung, hình thức (học trực tuyến, tập huấn, cử đi học tiến sĩ, thạc sĩ), thời hạn.

Kết quả

  • Lộ trình cá nhân đề xuất.

Bước 6. Phân loại bắt buộc hoặc khuyến khích (NS.LT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Tổ chức nhân sự.

Nghiệp vụ

  • Bắt buộc: do pháp luật, quy định của Trường hoặc vị trí việc làm đòi hỏi (có thời hạn, hậu quả khi không hoàn thành). Khuyến khích: phát triển năng lực, có ưu đãi (kinh phí, thời gian, điểm đánh giá).

Kết quả

  • Có: cử đi. Không: đăng ký tự nguyện.

Bước 7. Danh sách bắt buộc (NS.LT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Tổ chức nhân sự; đơn vị.

Nghiệp vụ

  • Lập danh sách cán bộ, giảng viên thuộc diện bắt buộc, thời hạn hoàn thành, cam kết (nếu cử đi học dài hạn).

Kết quả

  • Danh sách bắt buộc.

Bước 8. Đăng ký tự nguyện (NS.LT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Cán bộ, giảng viên.

Nghiệp vụ

  • Đăng ký các khóa khuyến khích trên cổng trực tuyến; nêu cam kết, đề xuất kinh phí hỗ trợ.

Kết quả

  • Danh sách đăng ký.

Nguồn

  • N3

Bước 9. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, kinh phí (NS.LT.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng.

Nghiệp vụ

  • Phê duyệt kế hoạch, danh sách cử đi, dự toán kinh phí. Cử đi theo Đề án 89: giảng viên cơ hữu hoặc nguồn, công dân Việt Nam, không quá 45 tuổi, học tiến sĩ lần đầu, chưa nhận học bổng toàn phần (Thông tư 50/2026, Điều 5); xét chọn công khai, minh bạch (Điều 10(4)).

Kết quả

  • Có: ban hành kế hoạch. Không: điều chỉnh.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (NS.LT.01)

Bước 10. Ban hành kế hoạch (NS.LT.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng.

Nghiệp vụ

  • Ban hành kế hoạch bồi dưỡng và quyết định cử đi; thông báo cho đơn vị, cá nhân qua hệ thống.

Kết quả

  • Kế hoạch, quyết định.

Bước 11. Học tập, bồi dưỡng (NS.LT.01 · Bước 11)

Tác nhân

  • Cán bộ, giảng viên.

Nghiệp vụ

  • Tham gia khóa học (trực tuyến, tập huấn, đi học); nộp kết quả, chứng chỉ, báo cáo.

Kết quả

  • Kết quả, chứng chỉ.

Nguồn

  • N3

Bước 12. Xác nhận hoàn thành (NS.LT.01 · Bước 12)

Tác nhân

  • Đơn vị; P. Tổ chức nhân sự.

Nghiệp vụ

  • Đối chiếu kết quả, chứng chỉ với yêu cầu; Cử đi theo Đề án 89: báo cáo tiến độ sau mỗi kỳ, năm học; công bố WoS hoặc Scopus trong 12 tháng sau tốt nghiệp; về Trường làm việc đủ cam kết, nếu không phải bồi hoàn (Thông tư 50/2026, Điều 6(2)).

Kết quả

  • Có: thanh toán, ghi nhận. Không: hoàn thiện, bồi hoàn.

HOÀN THIỆN HOẶC BỒI HOÀN (NS.LT.01)

Bước 13. Thanh toán, lưu chứng từ (NS.LT.01 · Bước 13)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Thanh toán học phí, kinh phí đào tạo, bồi dưỡng theo kế hoạch được duyệt; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). Định mức theo quy chế chi tiêu nội bộ (chưa đọc).

Kết quả

  • Chứng từ thanh toán.

Nguồn

  • N2

Bước 14. Ghi nhận kết quả, cập nhật dữ liệu (NS.LT.01 · Bước 14)

Tác nhân

  • P. Tổ chức nhân sự.

Nghiệp vụ

  • Ghi nhận khóa bồi dưỡng, chứng nhận vào hồ sơ nhân sự; cập nhật dữ liệu lên cơ sở dữ liệu dùng chung (CBGV.2.5, CBGV.2.6, BDTH.1.1).

Kết quả

  • Hồ sơ nhân sự cập nhật.

Nguồn

  • N3

KẾT THÚC (NS.LT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có kinh phí đào tạo, bồi dưỡng: bước 13 P.KHTC thanh toán và lưu chứng từ tài chính. Mức, định mức chưa có (quy chế chi tiêu nội bộ chưa đọc).

Thời hạn

  • Chu kỳ năm học; thời hạn hoàn thành nội dung bắt buộc, thời gian phục vụ sau đào tạo, báo cáo dữ liệu hằng năm Đề án 89 (Thông tư 50/2026): gửi Bộ kế hoạch số lượng trước 15/4 (Điều 12(1)); báo cáo danh sách xét chọn trước 30/3 (Điều 12(4), số ngày cần đối chiếu); Bộ ra quyết định trong 15 ngày làm việc (Điều 12(5)); nhập học trong 06 tháng (Điều 12(7)); bảo lưu tối đa 09 tháng trong nước, 12 tháng nước ngoài (Điều 13).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu tự đánh giá, đăng ký bồi dưỡng, cam kết (khi cử đi học dài hạn), mẫu quyết định cử đi: theo mẫu của Trường (chưa đọc).

Điểm chưa xác nhận

  • Luật Nhà giáo, Luật Viên chức 2025, nghị định về bồi dưỡng viên chức, chuẩn nghề nghiệp giảng viên: chưa tìm được nguyên văn nên chưa xác định được nội dung bắt buộc theo luật; Thông tư 50/2026 đã đọc qua bản quét: Điều 10(3) giao Trường tự ban hành quy định cử đi học, mẫu hợp đồng, quy trình xét chọn, mức bồi hoàn; thời gian phục vụ sau đào tạo và mức bồi hoàn không có trong Thông tư, nên chưa xác định được.
  • Quy định nội bộ của Trường về đào tạo, bồi dưỡng, kinh phí và cam kết bồi hoàn chưa tìm thấy; hạn nộp báo cáo tiến độ (Điều 14) chưa đọc rõ.
  • Quy trình là khung đề xuất; nội dung bắt buộc và khuyến khích cụ thể do Trường quyết định. Tên menu chức năng phần mềm ghi theo tài liệu Aisoft chỉ là tham khảo; đơn vị tự cập nhật tên menu của phần mềm đang dùng (FTUGate, phần mềm đào tạo, LMS...).

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông tư 50/2026/TT-BGDĐT hướng dẫn triển khai đào tạo trình độ tiến sĩ, thạc sĩ cho giảng viên theo Quyết định 89/QĐ-TTg ngày 18/01/2019 (Đề án 89) (Ngày 30/06/2026, hiệu lực 15/08/2026, thay Thông tư 25/2021/TT-BGDĐT (Điều 15)). Đã đọc 15 điều qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét, không dấu, có dòng bị mất; số điều, ngày hạn đã đối chiếu với bài giới thiệu; chưa đọc nguyên văn Điều 14 (ngày nộp báo cáo). Tệp PDF trên Google Drive (chữ ký số Văn phòng Chính phủ 06.07.2026); bài giới thiệu trên ftu.edu.vn
  • N2: Luồng phối hợp quy trình FTU: mô hình vận hành lớp học phần trực tuyến 07 tuần (sinh viên, giảng viên, cán bộ chăm sóc, cán bộ vận hành lớp, trợ giảng, quản lý đào tạo, cán bộ vận hành LMS) (Không ghi ngày (tài liệu nội bộ)). Đã đọc toàn bộ trang tính duy nhất. E:\Ban CĐS\Hệ thống LMS\lms_tests_ftu\Luồng phối hợp Quy trình FTU .xlsx
  • N3: Bộ siêu dữ liệu 501 (Metadata) dùng cho cơ sở dữ liệu đại học: nhóm Người học (HV), Viên chức và quản lý (CBGV), Thông tin trường (BDTH, VB), Chương trình đào tạo (CTDT), Văn bằng (VBTN), Tài chính (TC) (Không ghi ngày). Đã đọc danh mục nhóm và mã đối tượng; nhóm học liệu, lộ trình, quy trình chưa có: sơ đồ ghi là đề xuất mở rộng. E:\Ban CĐS\501_Metadata.xlsx
  • N4: Tài liệu hướng dẫn sử dụng các phân hệ Aisoft (Học viện Phụ nữ Việt Nam, 2022): LCMS-MOOC, Thi online, Quản lý đào tạo, Dịch vụ một cửa, Quản lý nhân sự, Văn phòng số, Kết nối sinh viên giảng viên (2022 (bản demo cho Học viện Phụ nữ Việt Nam)). Đã đọc mục lục và tên menu; chỉ dùng làm tên menu tham khảo, không phải tài liệu của phần mềm FTU đang dùng. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

DANG.DG.01: Chuyển sinh hoạt đảng (nội bộ, tạm thời, khỏi Đảng bộ) (đề xuất)Đợt 9

Đơn vị: Đảng ủy; Văn phòng Đảng ủy; chi bộ · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết

Đề xuất cách đảng viên xin chuyển sinh hoạt, chi bộ và cấp ủy xem xét, Văn phòng Đảng ủy làm giấy giới thiệu, nơi đến tiếp nhận và cập nhật hồ sơ đảng viên. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đảng viên xin chuyển sinh hoạt, chi bộ và cấp ủy xem xét, Văn phòng Đảng ủy làm giấy giới thiệu, nơi đến tiếp nhận và cập nhật hồ sơ đảng viên.

Phạm vi, đối tượng: Chuyển sinh hoạt đảng chính thức, tạm thời, trong Đảng bộ hoặc ra ngoài Đảng bộ của Trường. Chưa đọc văn bản gốc của Đảng: dựng theo tóm tắt của Hướng dẫn 01-HD/TW (2021) và mẫu chung; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT, cần Đảng ủy đối chiếu quy định hiện hành.

Điều kiện vào

  • Đảng viên được cấp có thẩm quyền quyết định chuyển công tác, nghỉ hưu hoặc thay đổi nơi cư trú lâu dài, hoặc có lý do chính đáng cần chuyển sinh hoạt (theo tóm tắt Hướng dẫn 01-HD/TW) (N1).

Điều kiện ra

  • Đảng viên được giới thiệu sinh hoạt, nơi đến tiếp nhận; hồ sơ đảng viên cập nhật; hoặc đề nghị không được chấp nhận (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Chi bộ họp cho ý kiến (bước 2); cấp ủy có thẩm quyền quyết định, giới thiệu (bước 3); thể thức họp, biểu quyết, thẩm quyền theo cấp: chưa có văn bản.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Mức 3 không áp dụng đầy đủ: hồ sơ đảng viên có yêu cầu bảo mật riêng; chỉ có thể số hóa việc lập, theo dõi hồ sơ nếu Đảng ủy cho phép.
  • Ràng buộc: giấy giới thiệu, sổ, dấu là bản giấy.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ DANG.DG.01 — Chuyển sinh hoạt đảng (nội bộ, tạm thời, khỏi Đảng bộ) (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DANG.DG.01 · Chuyển sinh hoạt đảng (nội bộ, tạm thời, khỏi Đảng bộ) (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đảng viên cần chuyển sinh hoạt đảng.
Phạm vi
Chuyển sinh hoạt đảng chính thức, tạm thời, trong Đảng bộ hoặc ra ngoài Đảng bộ của Trường. Chưa đọc văn bản gốc của Đảng: dựng theo tóm tắt của Hướng dẫn 01-HD/TW (28/9/2021, nay đã được thay: 06-HD/TW ngày 9/6/2025, rồi hướng dẫn hiện hành của Ban Bí thư (01-HD/TW ngày 19/5/2026 thi hành Quy định 20-QĐ/TW ngày 8/4/2026; theo báo Nhân Dân đã có 02-HD/TW ngày 7/8/2026, chưa thấy bản gốc)) và mẫu chung; nội dung chuyển sinh hoạt đảng trong văn bản mới chưa đọc được; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT, cần Đảng ủy đối chiếu quy định hiện hành.
Điều kiện vào
Đảng viên được cấp có thẩm quyền quyết định chuyển công tác, nghỉ hưu hoặc thay đổi nơi cư trú lâu dài, hoặc có lý do chính đáng cần chuyển sinh hoạt (theo tóm tắt Hướng dẫn 01-HD/TW 2021, đã được thay; chưa đối chiếu văn bản hiện hành) (N1).
Bước 1. Làm đơn, nộp giấy tờ
Trên sơ đồ: Làm đơn xin chuyển sinh hoạt; nêu lý do, nơi đến; nộp giấy tờ
Tác nhân: Đảng viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Làm đơn nêu lý do (chuyển công tác, nghỉ hưu, thay đổi nơi cư trú...), nơi đến, loại chuyển (chính thức, tạm thời; trong Đảng bộ hoặc ra ngoài Đảng bộ); nộp giấy tờ theo hướng dẫn của Đảng ủy.
Kết quả: Đơn và hồ sơ
Nguồn: N1, N2
Lưu: giấy
Bước 2. Chi bộ cho ý kiến
Trên sơ đồ: Chi bộ họp, đồng ý?
Tác nhân: Chi bộ
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chi bộ xem xét, cho ý kiến bằng biểu quyết theo thể thức họp chi bộ; không đồng ý thì nêu lý do. Có: trình cấp ủy. Không: thông báo đảng viên.
Kết quả: Có: trình cấp ủy. Không: thông báo đảng viên
Nguồn: N2
Lưu: giấy
Bước 3. Cấp ủy xem xét, quyết định
Trên sơ đồ: Cấp ủy có thẩm quyền đồng ý chuyển?
Tác nhân: Cấp ủy có thẩm quyền
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xem xét, quyết định hoặc giới thiệu chuyển sinh hoạt; chuyển ra ngoài Đảng bộ do cấp ủy cấp trên theo phân cấp (theo Hướng dẫn 01-HD/TW 2021, đã được thay; Đảng ủy đối chiếu hướng dẫn hiện hành của Ban Bí thư (01-HD/TW ngày 19/5/2026 thi hành Quy định 20-QĐ/TW ngày 8/4/2026; theo báo Nhân Dân đã có 02-HD/TW ngày 7/8/2026, chưa thấy bản gốc)). Có: làm giấy giới thiệu. Không: trả chi bộ, nêu lý do.
Kết quả: Có: làm giấy giới thiệu. Không: trả chi bộ
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 2b. Thông báo đảng viên
Trên sơ đồ: Thông báo đảng viên, nêu lý do không chuyển
Tác nhân: Chi bộ
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thông báo cho đảng viên kết quả không đồng ý (của chi bộ hoặc cấp ủy), nêu lý do.
Kết quả: Đảng viên được thông báo
Nguồn: N2
Kết thúc khi không chuyển sinh hoạt
Chi bộ hoặc cấp ủy không đồng ý; đã thông báo đảng viên
Bước 4. Làm giấy giới thiệu
Trên sơ đồ: Làm giấy giới thiệu sinh hoạt đảng; ghi sổ; bàn giao
Tác nhân: Văn phòng Đảng ủy
Nghiệp vụ: Đề xuất: Làm giấy giới thiệu sinh hoạt đảng (mẫu thống nhất do cấp có thẩm quyền phát hành), ghi sổ giới thiệu sinh hoạt đảng, bàn giao cho đảng viên; đóng dấu, ký theo thẩm quyền.
Kết quả: Giấy giới thiệu sinh hoạt đảng
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 5. Nộp giấy giới thiệu
Trên sơ đồ: Nhận giấy giới thiệu; nộp cho chi ủy nơi đến
Tác nhân: Đảng viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nhận giấy giới thiệu; xuất trình cho chi ủy nơi đến trong thời hạn quy định (tóm tắt nêu 30 ngày làm việc theo Quy định 29-QĐ/TW cũ; chưa xác nhận trong văn bản hiện hành).
Kết quả: Đảng viên xuất trình giấy
Nguồn: N1
Bước 6. Nơi đến tiếp nhận
Trên sơ đồ: Xuất trình đúng hạn, hồ sơ đủ?
Tác nhân: Chi bộ, Đảng bộ nơi đến
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tiếp nhận, kiểm tra giấy giới thiệu, ghi sổ; quá hạn hoặc thiếu thì xác minh. Có: tiếp nhận. Không: xác minh, xử lý.
Kết quả: Có: tiếp nhận. Không: xác minh, xử lý
Nguồn: N1
Kết thúc khi xác minh, xử lý theo quy định đảng
Quá hạn hoặc thiếu hồ sơ; xử lý ngoài phạm vi sơ đồ
Bước 7. Tiếp nhận, ghi sổ
Trên sơ đồ: Tiếp nhận; ghi sổ; thông báo xác nhận cho nơi chuyển đi
Tác nhân: Chi bộ, Đảng bộ nơi đến
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tiếp nhận đảng viên, ghi sổ, tính thời gian sinh hoạt; thông báo xác nhận cho nơi chuyển đi (cách thông báo: chưa có).
Kết quả: Xác nhận tiếp nhận
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 8. Cập nhật, lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Cập nhật hồ sơ đảng viên; lưu giấy tờ chuyển sinh hoạt
Tác nhân: Văn phòng Đảng ủy
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cập nhật hồ sơ đảng viên, lưu giấy tờ chuyển sinh hoạt (thời hạn lưu: chưa có).
Kết quả: Hồ sơ cập nhật
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã chuyển sinh hoạt đảng.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không có thu chi trong nguồn đã đọc.
Thời hạn
Xuất trình giấy giới thiệu trong 30 ngày làm việc (theo Quy định 29-QĐ/TW cũ; chưa xác nhận trong văn bản hiện hành); thời hạn xử lý của chi bộ, cấp ủy: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Giấy giới thiệu sinh hoạt đảng, sổ giới thiệu sinh hoạt đảng: mẫu do cấp có thẩm quyền ban hành (tóm tắt); mẫu đơn của Đảng ủy: chưa có.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của đơn vị; cần đơn vị chủ quy trình xây dựng, xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
• Hướng dẫn 01-HD/TW (2021) đã được thay; phải đối chiếu hướng dẫn hiện hành của Ban Bí thư (01-HD/TW ngày 19/5/2026 thi hành Quy định 20-QĐ/TW ngày 8/4/2026; theo báo Nhân Dân đã có 02-HD/TW ngày 7/8/2026, chưa thấy bản gốc); kết quả tìm kiếm còn nhắc Quy định 29-QĐ/TW cũ. Thể thức họp, biểu quyết, thẩm quyền theo cấp, thời hạn giấy giới thiệu của chuyển tạm thời chưa có. Không đưa tên người vào quy trình.
Bảng bước — DANG.DG.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Làm đơn xin chuyển sinh hoạt; nêu lý do, nơi đến; nộp giấy tờĐảng viênĐề xuất: Làm đơn nêu lý do (chuyển công tác, nghỉ hưu, thay đổi nơi cư trú...), nơi đến, loại chuyển (chính thức, tạm thời; trong Đảng bộ hoặc ra ngoài Đảng bộ); nộp giấy tờ theo hướng dẫn của Đảng ủy.Đơn và hồ sơN1, N2giấy
2. Chi bộ họp, đồng ý?Chi bộĐề xuất: Chi bộ xem xét, cho ý kiến bằng biểu quyết theo thể thức họp chi bộ; không đồng ý thì nêu lý do. Có: trình cấp ủy. Không: thông báo đảng viên.Có: trình cấp ủy. Không: thông báo đảng viênN2giấy
3. Cấp ủy có thẩm quyền đồng ý chuyển?Cấp ủy có thẩm quyềnĐề xuất: Xem xét, quyết định hoặc giới thiệu chuyển sinh hoạt; chuyển ra ngoài Đảng bộ do cấp ủy cấp trên theo phân cấp (theo Hướng dẫn 01-HD/TW 2021, đã được thay; Đảng ủy đối chiếu hướng dẫn hiện hành của Ban Bí thư (01-HD/TW ngày 19/5/2026 thi hành Quy định 20-QĐ/TW ngày 8/4/2026; theo báo Nhân Dân đã có 02-HD/TW ngày 7/8/2026, chưa thấy bản gốc)). Có: làm giấy giới thiệu. Không: trả chi bộ, nêu lý do.Có: làm giấy giới thiệu. Không: trả chi bộN1giấy
3a. Thông báo đảng viên, nêu lý do không chuyểnChi bộĐề xuất: Thông báo cho đảng viên kết quả không đồng ý (của chi bộ hoặc cấp ủy), nêu lý do.Đảng viên được thông báoN2—
4. Làm giấy giới thiệu sinh hoạt đảng; ghi sổ; bàn giaoVăn phòng Đảng ủyĐề xuất: Làm giấy giới thiệu sinh hoạt đảng (mẫu thống nhất do cấp có thẩm quyền phát hành), ghi sổ giới thiệu sinh hoạt đảng, bàn giao cho đảng viên; đóng dấu, ký theo thẩm quyền.Giấy giới thiệu sinh hoạt đảngN1giấy
5. Nhận giấy giới thiệu; nộp cho chi ủy nơi đếnĐảng viênĐề xuất: Nhận giấy giới thiệu; xuất trình cho chi ủy nơi đến trong thời hạn quy định (tóm tắt nêu 30 ngày làm việc theo Quy định 29-QĐ/TW cũ; chưa xác nhận trong văn bản hiện hành).Đảng viên xuất trình giấyN1—
6. Xuất trình đúng hạn, hồ sơ đủ?Chi bộ, Đảng bộ nơi đếnĐề xuất: Tiếp nhận, kiểm tra giấy giới thiệu, ghi sổ; quá hạn hoặc thiếu thì xác minh. Có: tiếp nhận. Không: xác minh, xử lý.Có: tiếp nhận. Không: xác minh, xử lýN1—
7. Tiếp nhận; ghi sổ; thông báo xác nhận cho nơi chuyển điChi bộ, Đảng bộ nơi đếnĐề xuất: Tiếp nhận đảng viên, ghi sổ, tính thời gian sinh hoạt; thông báo xác nhận cho nơi chuyển đi (cách thông báo: chưa có).Xác nhận tiếp nhậnN1giấy
8. Cập nhật hồ sơ đảng viên; lưu giấy tờ chuyển sinh hoạtVăn phòng Đảng ủyĐề xuất: Cập nhật hồ sơ đảng viên, lưu giấy tờ chuyển sinh hoạt (thời hạn lưu: chưa có).Hồ sơ cập nhậtN2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Hướng dẫn 01-HD/TW ngày 28/9/2021 hướng dẫn Quy định 24-QĐ/TW ngày 30/7/2021 về thi hành Điều lệ Đảng: mục chuyển sinh hoạt đảng (theo tóm tắt của các trang tư vấn pháp luật, kết quả tìm kiếm 26/10/2026) (2021). Chưa mở văn bản gốc; thời hạn 30 ngày làm việc xuất trình giấy giới thiệu trích từ Quy định 29-QĐ/TW cũ, chưa đối chiếu. https://luatvietnam.vn/bai-viet-lien-quan/huong-dan-01-hd-tw-210676.html
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
N2: Văn bản thay Hướng dẫn 01-HD/TW (28/9/2021): Hướng dẫn 06-HD/TW ngày 9/6/2025; Hướng dẫn 01-HD/TW ngày 19/5/2026 (hiệu lực từ ngày ký, thi hành Quy định 20-QĐ/TW ngày 8/4/2026); Hướng dẫn 02-HD/TW ngày 7/8/2026 (chỉ thấy trên báo Nhân Dân, chưa thấy bản gốc). Chỉ xác nhận văn bản tồn tại và quan hệ thay thế; chưa đọc mục chuyển sinh hoạt đảng. https://tulieuvankien.dangcongsan.vn/he-thong-van-ban/van-ban-cua-dang/huong-dan-so-06-hdtw-ngay-0962025-cua-ban-bi-thu-mot-so-van-de-cu-the-thi-hanh-dieu-le-dang-11639 ; https://tulieuvankien.dangcongsan.vn/xay-dung-dang/huong-dan-moi-cua-ban-bi-thu-ve-thi-hanh-dieu-le-dang.html ; https://nhandan.vn/ban-bi-thu-ban-hanh-huong-dan-mot-so-van-de-cu-the-thi-hanh-dieu-le-dang-post982652.html

BẮT ĐẦU (DANG.DG.01)

Phạm vi

  • Chuyển sinh hoạt đảng chính thức, tạm thời, trong Đảng bộ hoặc ra ngoài Đảng bộ của Trường. Chưa đọc văn bản gốc của Đảng: dựng theo tóm tắt của Hướng dẫn 01-HD/TW (2021) và mẫu chung; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT, cần Đảng ủy đối chiếu quy định hiện hành.

Bước 1. Làm đơn, nộp giấy tờ (DANG.DG.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đảng viên.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Làm đơn nêu lý do (chuyển công tác, nghỉ hưu, thay đổi nơi cư trú...), nơi đến, loại chuyển (chính thức, tạm thời; trong Đảng bộ hoặc ra ngoài Đảng bộ); nộp giấy tờ theo hướng dẫn của Đảng ủy.

Kết quả

  • Đơn và hồ sơ.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 2. Chi bộ cho ý kiến (DANG.DG.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Chi bộ.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chi bộ xem xét, cho ý kiến bằng biểu quyết theo thể thức họp chi bộ; không đồng ý thì nêu lý do.

Kết quả

  • Có: trình cấp ủy. Không: thông báo đảng viên.

Nguồn

  • N2

THÔNG BÁO ĐẢNG VIÊN, NÊU LÝ DO (DANG.DG.01)

Bước 3. Cấp ủy xem xét, quyết định (DANG.DG.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Cấp ủy có thẩm quyền.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xem xét, quyết định hoặc giới thiệu chuyển sinh hoạt; chuyển ra ngoài Đảng bộ do cấp ủy cấp trên theo phân cấp (Hướng dẫn 01-HD/TW, cần đối chiếu).

Kết quả

  • Có: làm giấy giới thiệu. Không: trả chi bộ.

TRẢ CHI BỘ, NÊU LÝ DO (DANG.DG.01)

Bước 4. Làm giấy giới thiệu (DANG.DG.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Văn phòng Đảng ủy.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Làm giấy giới thiệu sinh hoạt đảng (mẫu thống nhất do cấp có thẩm quyền phát hành), ghi sổ giới thiệu sinh hoạt đảng, bàn giao cho đảng viên; đóng dấu, ký theo thẩm quyền.

Kết quả

  • Giấy giới thiệu sinh hoạt đảng.

Bước 5. Nộp giấy giới thiệu (DANG.DG.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Đảng viên.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nhận giấy giới thiệu; xuất trình cho chi ủy nơi đến trong thời hạn quy định (tóm tắt nêu 30 ngày làm việc theo quy định cũ: cần đối chiếu).

Kết quả

  • Đảng viên xuất trình giấy.

Bước 6. Nơi đến tiếp nhận (DANG.DG.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Chi bộ, Đảng bộ nơi đến.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tiếp nhận, kiểm tra giấy giới thiệu, ghi sổ; quá hạn hoặc thiếu thì xác minh.

Kết quả

  • Có: tiếp nhận. Không: xác minh, xử lý.

XÁC MINH, XỬ LÝ THEO QUY ĐỊNH ĐẢNG (DANG.DG.01)

Bước 7. Tiếp nhận, ghi sổ (DANG.DG.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Chi bộ, Đảng bộ nơi đến.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tiếp nhận đảng viên, ghi sổ, tính thời gian sinh hoạt; thông báo xác nhận cho nơi chuyển đi (cách thông báo: chưa có).

Kết quả

  • Xác nhận tiếp nhận.

Bước 8. Cập nhật, lưu hồ sơ (DANG.DG.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Văn phòng Đảng ủy.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật hồ sơ đảng viên, lưu giấy tờ chuyển sinh hoạt (thời hạn lưu: chưa có).

Kết quả

  • Hồ sơ cập nhật.

Nguồn

  • N2

KẾT THÚC (DANG.DG.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không có thu chi trong nguồn đã đọc.

Thời hạn

  • Xuất trình giấy giới thiệu trong 30 ngày làm việc (theo quy định cũ, chưa đối chiếu); thời hạn xử lý của chi bộ, cấp ủy: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Giấy giới thiệu sinh hoạt đảng, sổ giới thiệu sinh hoạt đảng: mẫu do cấp có thẩm quyền ban hành (tóm tắt); mẫu đơn của Đảng ủy: chưa có.

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của đơn vị; cần đơn vị chủ quy trình xây dựng, xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
  • Phải đối chiếu Hướng dẫn 01-HD/TW (2021) và quy định mới của Trung ương; kết quả tìm kiếm còn nhắc Quy định 29-QĐ/TW cũ. Thể thức họp, biểu quyết, thẩm quyền theo cấp, thời hạn giấy giới thiệu của chuyển tạm thời chưa có. Không đưa tên người vào quy trình.

Nguồn đã đọc

  • N1: Hướng dẫn 01-HD/TW ngày 28/9/2021 hướng dẫn Quy định 24-QĐ/TW ngày 30/7/2021 về thi hành Điều lệ Đảng: mục chuyển sinh hoạt đảng (theo tóm tắt của các trang tư vấn pháp luật, kết quả tìm kiếm 26/10/2026) (2021). Chưa mở văn bản gốc; thời hạn 30 ngày làm việc xuất trình giấy giới thiệu trích từ Quy định 29-QĐ/TW cũ, chưa đối chiếu. https://luatvietnam.vn/bai-viet-lien-quan/huong-dan-01-hd-tw-210676.html
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

DANG.BD.01: Tổ chức các khóa bồi dưỡng, tập huấn về Đảng, Công đoàn, Đoàn, Hội (đề xuất)Đợt 9

Đơn vị: Đảng ủy; Công đoàn; Đoàn; Hội; P. TCNS; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết

Đề xuất cách đơn vị tổ chức lập kế hoạch, được phê duyệt kinh phí, thông báo và nhận đăng ký, tổ chức khóa, đánh giá, cấp chứng nhận, cập nhật hồ sơ và thanh toán. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đơn vị tổ chức lập kế hoạch, được phê duyệt kinh phí, thông báo và nhận đăng ký, tổ chức khóa, đánh giá, cấp chứng nhận, cập nhật hồ sơ và thanh toán.

Phạm vi, đối tượng: Khóa bồi dưỡng, tập huấn do Đảng ủy, Công đoàn, Đoàn, Hội tổ chức cho đảng viên, cán bộ, đoàn viên, hội viên. Chưa có văn bản của đơn vị: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT. Quy định về bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (chưa đọc) cần đối chiếu.

Điều kiện vào

  • Có nhu cầu bồi dưỡng, tập huấn hoặc kế hoạch năm (đề xuất).

Điều kiện ra

  • Khóa được tổ chức, đánh giá, cấp chứng nhận (nếu có), cập nhật hồ sơ, thanh toán; hoặc kế hoạch không được duyệt (đề xuất).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch và kinh phí (bước 2); đơn vị tổ chức xét điều kiện cấp chứng nhận (bước 6). Thẩm quyền theo mức kinh phí: chưa có văn bản.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đề xuất mức 3: đăng ký, theo dõi, cấp chứng nhận điện tử và thanh toán trên hệ thống.
  • Ràng buộc: điểm danh tại chỗ, chứng nhận giấy (nếu cấp) là thủ công.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ DANG.BD.01 — Tổ chức các khóa bồi dưỡng, tập huấn về Đảng, Công đoàn, Đoàn, Hội (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DANG.BD.01 · Tổ chức các khóa bồi dưỡng, tập huấn về Đảng, Công đoàn, Đoàn, Hội (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu bồi dưỡng, tập huấn hoặc kế hoạch năm (đề xuất).
Bước 1: Xác định nhu cầu; lập kế hoạch: nội dung, đối tượng, thời lượng, giảng viên, kinh phí
Tác nhân: Đơn vị tổ chức
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác định nhu cầu; lập kế hoạch nêu mục tiêu, nội dung, đối tượng, thời lượng, hình thức, giảng viên, địa điểm, dự toán kinh phí.
Kết quả: Kế hoạch khóa học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2: Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch, kinh phí?
Tác nhân: Lãnh đạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phê duyệt kế hoạch, dự toán; chưa duyệt thì đơn vị sửa kế hoạch, trình lại.
Kết quả: Có: thông báo, tiếp nhận đăng ký. Không: sửa kế hoạch, trình lại (về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 3: Gửi thông báo khóa học
Tác nhân: Đơn vị tổ chức
Nghiệp vụ: Đề xuất: Gửi thông báo khóa học; đối tượng là cán bộ, giảng viên được đơn vị cho phép tham dự.
Kết quả: Thông báo khóa học
Nguồn: N1
Bước 4: Đăng ký tham dự theo thông báo
Tác nhân: Đối tượng tham dự
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đăng ký tham dự theo thông báo, có ý kiến đồng ý của đơn vị quản lý nếu cần.
Kết quả: Đăng ký tham dự
Nguồn: N1
Bước 5: Tiếp nhận đăng ký trực tuyến; lập danh sách tham dự
Tác nhân: Đơn vị tổ chức
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tiếp nhận đăng ký trực tuyến, lập danh sách tham dự.
Kết quả: Danh sách tham dự
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6: Tổ chức khóa; điểm danh; kiểm tra, đánh giá
Tác nhân: Đơn vị tổ chức
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổ chức khóa theo kế hoạch, điểm danh từng buổi, kiểm tra hoặc đánh giá cuối khóa (hình thức: chưa có).
Kết quả: Danh sách điểm danh, kết quả
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7: Đủ điều kiện cấp chứng nhận?
Tác nhân: Đơn vị tổ chức
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tham dự đủ số buổi, đạt yêu cầu đánh giá thì cấp chứng nhận hoặc xác nhận hoàn thành; điều kiện cụ thể: chưa có.
Kết quả: Có: cấp chứng nhận. Không: không cấp, chuyển sang lập hồ sơ thanh toán.
Nguồn: N1
Bước 8: Cấp chứng nhận; gửi danh sách hoàn thành cho P. TCNS
Tác nhân: Đơn vị tổ chức
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cấp chứng nhận hoặc xác nhận hoàn thành khóa học; gửi danh sách để cập nhật hồ sơ cán bộ.
Kết quả: Chứng nhận; danh sách hoàn thành
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9: Cập nhật hồ sơ; lưu; báo cáo
Tác nhân: P. TCNS
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cập nhật hồ sơ bồi dưỡng của cán bộ, lưu danh sách, báo cáo kết quả bồi dưỡng.
Kết quả: Hồ sơ cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10: Lập hồ sơ thanh toán
Tác nhân: Đơn vị tổ chức
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lập hồ sơ: đề nghị thanh toán, dự toán đã duyệt, danh sách người nhận, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.
Kết quả: Hồ sơ thanh toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 11: Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từ tài chính theo Luật Kế toán (chứng từ điện tử, thời hạn lưu).
Kết quả: Chứng từ chi
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã tổ chức khóa, cấp chứng nhận, thanh toán.
Bảng bước — DANG.BD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xác định nhu cầu; lập kế hoạch: nội dung, đối tượng, thời lượng, giảng viên, kinh phíĐơn vị tổ chứcĐề xuất: Xác định nhu cầu; lập kế hoạch nêu mục tiêu, nội dung, đối tượng, thời lượng, hình thức, giảng viên, địa điểm, dự toán kinh phí.Kế hoạch khóa họcN1trực tuyến
2. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch, kinh phí?Lãnh đạoĐề xuất: Phê duyệt kế hoạch, dự toán; chưa duyệt thì đơn vị sửa kế hoạch, trình lại.Có: thông báo, tiếp nhận đăng ký. Không: sửa kế hoạch, trình lại (về bước 1).N1—
3. Gửi thông báo khóa họcĐơn vị tổ chứcĐề xuất: Gửi thông báo khóa học; đối tượng là cán bộ, giảng viên được đơn vị cho phép tham dự.Thông báo khóa họcN1—
4. Đăng ký tham dự theo thông báoĐối tượng tham dựĐề xuất: Đăng ký tham dự theo thông báo, có ý kiến đồng ý của đơn vị quản lý nếu cần.Đăng ký tham dựN1—
5. Tiếp nhận đăng ký trực tuyến; lập danh sách tham dựĐơn vị tổ chứcĐề xuất: Tiếp nhận đăng ký trực tuyến, lập danh sách tham dự.Danh sách tham dựN1trực tuyến
6. Tổ chức khóa; điểm danh; kiểm tra, đánh giáĐơn vị tổ chứcĐề xuất: Tổ chức khóa theo kế hoạch, điểm danh từng buổi, kiểm tra hoặc đánh giá cuối khóa (hình thức: chưa có).Danh sách điểm danh, kết quảN1trực tuyến, giấy
7. Đủ điều kiện cấp chứng nhận?Đơn vị tổ chứcĐề xuất: Tham dự đủ số buổi, đạt yêu cầu đánh giá thì cấp chứng nhận hoặc xác nhận hoàn thành; điều kiện cụ thể: chưa có.Có: cấp chứng nhận. Không: không cấp, chuyển sang lập hồ sơ thanh toán.N1—
8. Cấp chứng nhận; gửi danh sách hoàn thành cho P. TCNSĐơn vị tổ chứcĐề xuất: Cấp chứng nhận hoặc xác nhận hoàn thành khóa học; gửi danh sách để cập nhật hồ sơ cán bộ.Chứng nhận; danh sách hoàn thànhN1trực tuyến, giấy
9. Cập nhật hồ sơ; lưu; báo cáoP. TCNSĐề xuất: Cập nhật hồ sơ bồi dưỡng của cán bộ, lưu danh sách, báo cáo kết quả bồi dưỡng.Hồ sơ cập nhậtN1trực tuyến
10. Lập hồ sơ thanh toánĐơn vị tổ chứcĐề xuất: Lập hồ sơ: đề nghị thanh toán, dự toán đã duyệt, danh sách người nhận, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.Hồ sơ thanh toánN1trực tuyến
11. Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từP. KHTCĐề xuất: Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từ tài chính theo Luật Kế toán (chứng từ điện tử, thời hạn lưu).Chứng từ chiN2trực tuyến, giấy

BẮT ĐẦU (DANG.BD.01)

Phạm vi

  • Khóa bồi dưỡng, tập huấn do Đảng ủy, Công đoàn, Đoàn, Hội tổ chức cho đảng viên, cán bộ, đoàn viên, hội viên. Chưa có văn bản của đơn vị: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT. Quy định về bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (chưa đọc) cần đối chiếu.

Bước 1. Lập kế hoạch khóa học (DANG.BD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị tổ chức.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác định nhu cầu; lập kế hoạch nêu mục tiêu, nội dung, đối tượng, thời lượng, hình thức, giảng viên, địa điểm, dự toán kinh phí.

Kết quả

  • Kế hoạch khóa học.

Bước 2. Phê duyệt kế hoạch, kinh phí (DANG.BD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Lãnh đạo.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt kế hoạch, dự toán; chưa duyệt thì đơn vị sửa.

Kết quả

  • Có: thông báo, tiếp nhận đăng ký. Không: sửa kế hoạch.

SỬA KẾ HOẠCH, TRÌNH LẠI (DANG.BD.01)

Bước 3. Thông báo, tiếp nhận đăng ký (DANG.BD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Đơn vị tổ chức.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Gửi thông báo, tiếp nhận đăng ký trực tuyến, lập danh sách tham dự; đối tượng là cán bộ, giảng viên được đơn vị cho phép tham dự.

Kết quả

  • Danh sách tham dự.

Bước 4. Đăng ký tham dự (DANG.BD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Đối tượng tham dự.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng ký tham dự theo thông báo, có ý kiến đồng ý của đơn vị quản lý nếu cần.

Kết quả

  • Đăng ký tham dự.

Bước 5. Tổ chức khóa học (DANG.BD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Đơn vị tổ chức.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổ chức khóa theo kế hoạch, điểm danh từng buổi, kiểm tra hoặc đánh giá cuối khóa (hình thức: chưa có).

Kết quả

  • Danh sách điểm danh, kết quả.

Bước 6. Xét điều kiện cấp chứng nhận (DANG.BD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Đơn vị tổ chức.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tham dự đủ số buổi, đạt yêu cầu đánh giá thì cấp chứng nhận hoặc xác nhận hoàn thành; điều kiện cụ thể: chưa có.

Kết quả

  • Có: cấp chứng nhận. Không: không cấp.

KHÔNG CẤP CHỨNG NHẬN (DANG.BD.01)

Bước 7. Cấp chứng nhận (DANG.BD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Đơn vị tổ chức.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cấp chứng nhận hoặc xác nhận hoàn thành khóa học; gửi danh sách để cập nhật hồ sơ cán bộ.

Kết quả

  • Chứng nhận; danh sách hoàn thành.

Bước 8. Cập nhật hồ sơ, báo cáo (DANG.BD.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. TCNS.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật hồ sơ bồi dưỡng của cán bộ, lưu danh sách, báo cáo kết quả bồi dưỡng.

Kết quả

  • Hồ sơ cập nhật.

Bước 9. Hồ sơ thanh toán (DANG.BD.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Đơn vị tổ chức.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lập hồ sơ: đề nghị thanh toán, dự toán đã duyệt, danh sách người nhận, hợp đồng hoặc quyết định, chứng từ hợp lệ.

Kết quả

  • Hồ sơ thanh toán.

Bước 10. Thanh toán, hạch toán (DANG.BD.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra hồ sơ, trình duyệt chi, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từ tài chính theo Luật Kế toán (chứng từ điện tử, thời hạn lưu).

Kết quả

  • Chứng từ chi.

Nguồn

  • N2

KẾT THÚC (DANG.BD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: bước 9, 10. Nguồn không nêu mức chi, hạn mức, chứng từ cụ thể; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Chưa có thời hạn; chứng từ kế toán lưu tối thiểu 10 năm với chứng từ ghi sổ (theo tóm tắt Luật Kế toán, chưa đối chiếu).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Chưa có mẫu kế hoạch, danh sách, chứng nhận của đơn vị.

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: chưa có văn bản của đơn vị; cần đơn vị chủ quy trình xây dựng, xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
  • Quy định của Đảng về bồi dưỡng, của Công đoàn, Đoàn, Hội và Nghị định về bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức chưa đọc; đối tượng, thời lượng, điều kiện cấp chứng nhận chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
  • N2: Luật Kế toán số 88/2015/QH13: Điều 17 (chứng từ điện tử), Điều 41 (lưu trữ: tối thiểu 05 năm với tài liệu quản lý, điều hành; 10 năm với chứng từ ghi sổ, báo cáo tài chính; đưa vào lưu trữ trong 12 tháng); Nghị định 174/2016/NĐ-CP (sửa bởi 151/2018/NĐ-CP) Điều 8 (20/11/2015). Chỉ thấy tóm tắt của các trang tư vấn pháp luật, chưa đọc văn bản gốc. https://hethongphapluat.com/luat-ke-toan-2015/dieu-41

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HCTH.YT.01: Khám sức khỏe định kỳ và quản lý hồ sơ sức khỏe viên chức, người lao động (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Hành chính - Tổng hợp; Công đoàn · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách tổ chức khám sức khỏe định kỳ hằng năm và quản lý hồ sơ sức khỏe viên chức, người lao động. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tổ chức khám sức khỏe định kỳ hằng năm và quản lý hồ sơ sức khỏe viên chức, người lao động.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Chăm sóc sức khỏe người học xem HCTH.YT.02.

Điều kiện vào

  • Đến kỳ khám sức khỏe hằng năm.

Điều kiện ra

  • Có hồ sơ sức khỏe cập nhật, trường hợp cần điều trị được theo dõi.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HCTH.YT.01 — Khám sức khỏe định kỳ và quản lý hồ sơ sức khỏe viên chức, người lao động (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HCTH.YT.01 · Khám sức khỏe định kỳ và quản lý hồ sơ sức khỏe viên chức, người lao động (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ khám sức khỏe hằng năm.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Chăm sóc sức khỏe người học xem HCTH.YT.02.
Điều kiện vào
Đến kỳ khám sức khỏe hằng năm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch cùng Công đoàn
Tác nhân: Bộ phận y tế
Nghiệp vụ: Đối tượng, thời gian, cơ sở khám, kinh phí (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch khám sức khỏe định kỳ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Thời hạn
Hằng năm (Quy chế).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí khám; nguồn kinh phí: nguồn không nêu; nếu có thì thanh toán theo KHTC.TT.01.
Bước 2. Cơ sở y tế tổ chức khám; phân loại sức khỏe
Tác nhân: Cơ sở y tế, Công đoàn
Nghiệp vụ: Khám theo danh mục; phân loại sức khỏe (đề xuất).
Kết quả: Kết quả khám, phân loại sức khỏe
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Viên chức, người lao động đi khám
Tác nhân: Viên chức, người lao động (mục ghi tác nhân: Người học, viên chức)
Nghiệp vụ: Khám theo lịch (đề xuất).
Kết quả: Viên chức, người lao động được khám
Nguồn: N1, N2
Bước 4. Nhận kết quả; lập, cập nhật hồ sơ sức khỏe
Tác nhân: Bộ phận y tế
Nghiệp vụ: Quản lý hồ sơ sức khỏe (bảo mật thông tin cá nhân) (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ sức khỏe được lập, cập nhật
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ sức khỏe (chưa có mẫu).
Bước 5. Phát hiện bệnh cần theo dõi, điều trị
Trên sơ đồ: Phát hiện bệnh cần theo dõi, điều trị?
Tác nhân: Bộ phận y tế
Nghiệp vụ: Đối chiếu kết quả phân loại (đề xuất).
Kết quả: Có: hướng dẫn điều trị, theo dõi. Không: thông báo kết quả, lưu hồ sơ.
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi thông báo kết quả; lưu hồ sơ
Không phát hiện bệnh cần theo dõi
Bước 6. Hướng dẫn điều trị, theo dõi; chuyển tuyến kịp thời
Tác nhân: Bộ phận y tế
Nghiệp vụ: Theo dõi trường hợp cần điều trị (đề xuất).
Kết quả: Danh sách theo dõi trường hợp cần điều trị
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Tổng hợp báo cáo y tế trường học
Tác nhân: Bộ phận y tế
Nghiệp vụ: Sơ kết, tổng kết, báo cáo kết quả (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo kết quả khám sức khỏe định kỳ
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã khám, hồ sơ sức khỏe được cập nhật.
Điều kiện ra
Có hồ sơ sức khỏe cập nhật, trường hợp cần điều trị được theo dõi.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí khám, nguồn kinh phí: nguồn không nêu; nếu có thì thanh toán theo KHTC.TT.01.
Thời hạn
Hằng năm (Quy chế).
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ sức khỏe (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Chi phí khám, nguồn kinh phí: chưa có.
Bảng bước — HCTH.YT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch cùng Công đoànBộ phận y tếĐối tượng, thời gian, cơ sở khám, kinh phí (đề xuất).Kế hoạch khám sức khỏe định kỳN1, N2trực tuyến, giấy
2. Cơ sở y tế tổ chức khám; phân loại sức khỏeCơ sở y tế, Công đoànKhám theo danh mục; phân loại sức khỏe (đề xuất).Kết quả khám, phân loại sức khỏeN1, N2trực tuyến, giấy
3. Viên chức, người lao động đi khámViên chức, người lao động (mục ghi tác nhân: Người học, viên chức)Khám theo lịch (đề xuất).Viên chức, người lao động được khámN1, N2—
4. Nhận kết quả; lập, cập nhật hồ sơ sức khỏeBộ phận y tếQuản lý hồ sơ sức khỏe (bảo mật thông tin cá nhân) (đề xuất).Hồ sơ sức khỏe được lập, cập nhậtN1, N2trực tuyến, giấy
5. Phát hiện bệnh cần theo dõi, điều trị?Bộ phận y tếĐối chiếu kết quả phân loại (đề xuất).Có: hướng dẫn điều trị, theo dõi. Không: thông báo kết quả, lưu hồ sơ.N1, N2—
6. Hướng dẫn điều trị, theo dõi; chuyển tuyến kịp thờiBộ phận y tếTheo dõi trường hợp cần điều trị (đề xuất).Danh sách theo dõi trường hợp cần điều trịN1, N2trực tuyến
7. Tổng hợp báo cáo y tế trường họcBộ phận y tếSơ kết, tổng kết, báo cáo kết quả (đề xuất).Báo cáo kết quả khám sức khỏe định kỳN1, N2trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HCTH.YT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Chăm sóc sức khỏe người học xem HCTH.YT.02.

Bước 1. Lập kế hoạch cùng Công đoàn (HCTH.YT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Bộ phận y tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối tượng, thời gian, cơ sở khám, kinh phí.

Bước 2. Cơ sở y tế tổ chức khám; phân loại sức khỏe (HCTH.YT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Cơ sở y tế, công đoàn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Khám theo danh mục; phân loại sức khỏe.

Bước 3. Viên chức, người lao động đi khám (HCTH.YT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Người học, viên chức

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Khám theo lịch.

Bước 4. Nhận kết quả; lập, cập nhật hồ sơ sức khỏe (HCTH.YT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Bộ phận y tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quản lý hồ sơ sức khỏe (bảo mật thông tin cá nhân).

Bước 5. Phát hiện bệnh cần theo dõi, điều trị? (HCTH.YT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Bộ phận y tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu kết quả phân loại.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO KẾT QUẢ; LƯU HỒ SƠ (HCTH.YT.01)

Bước 6. Hướng dẫn điều trị, theo dõi; chuyển tuyến kịp thời (HCTH.YT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Bộ phận y tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi trường hợp cần điều trị.

Bước 7. Tổng hợp báo cáo y tế trường học (HCTH.YT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Bộ phận y tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Sơ kết, tổng kết, báo cáo kết quả.

KẾT THÚC (HCTH.YT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh chi phí khám, nguồn kinh phí: nguồn không nêu; nếu có thì thanh toán theo KHTC.TT.01.

Thời hạn

  • Hằng năm (Quy chế).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ sức khỏe (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Chi phí khám, nguồn kinh phí: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.TD.01: Tuyển dụng viên chức (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự; Hội đồng tuyển dụng · Quy trình có sơ đồ · 15 mục chi tiết

Đề xuất cách tuyển dụng viên chức: kế hoạch, thông báo, Hội đồng xét tuyển, quyết định tuyển dụng, tiếp nhận. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tuyển dụng viên chức: kế hoạch, thông báo, Hội đồng xét tuyển, quyết định tuyển dụng, tiếp nhận.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Tiếp nhận sau tuyển dụng xem 8 quy trình vận hành PSC HRM của P. TCNS.

Điều kiện vào

  • Đơn vị có nhu cầu bổ sung viên chức.

Điều kiện ra

  • Viên chức được tuyển dụng, ký hợp đồng, tiếp nhận.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch (bước 4, 5); Hội đồng xét (bước 8); Hiệu trưởng ra quyết định (bước 10).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.TD.01 — Tuyển dụng viên chức (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.TD.01 · Tuyển dụng viên chức (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị có nhu cầu bổ sung viên chức.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Tiếp nhận sau tuyển dụng xem 8 quy trình vận hành PSC HRM của P. TCNS.
Điều kiện vào
Đơn vị có nhu cầu bổ sung viên chức.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề xuất nhu cầu: vị trí, số lượng, tiêu chuẩn
Tác nhân: Đơn vị (mục ghi tác nhân: Đơn vị, ứng viên)
Nghiệp vụ: Căn cứ kế hoạch phát triển đội ngũ của đơn vị (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất nhu cầu tuyển dụng của đơn vị
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tổng hợp nhu cầu theo vị trí việc làm; lập kế hoạch tuyển dụng
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Tổng hợp, đối chiếu biên chế, vị trí việc làm (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch tuyển dụng (dự thảo trình Hiệu trưởng)
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, thành lập Hội đồng tuyển dụng (gộp bước 3, 4 của mục)
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch tuyển dụng?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt kế hoạch và thành lập Hội đồng tuyển dụng (Trưởng phòng TCNS là thường trực); ra quyết định (gộp bước 3 "Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch tuyển dụng?" và bước 4 "Phê duyệt; thành lập Hội đồng tuyển dụng" của mục; đề xuất).
Kết quả: Có: kế hoạch được phê duyệt; quyết định thành lập Hội đồng tuyển dụng. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 2).
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, thành lập Hội đồng tuyển dụng (bước 3).
Bước 4. Thông báo tuyển dụng công khai; nhận hồ sơ (bước 5 của mục)
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Đăng thông báo; nhận hồ sơ ứng viên (import danh sách ứng viên vào PSC HRM) (đề xuất).
Kết quả: Thông báo tuyển dụng; hồ sơ, danh sách ứng viên trên PSC HRM
Nguồn: N1, N2, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn; xét tuyển, phỏng vấn hoặc thi (bước 6 của mục)
Tác nhân: Hội đồng tuyển dụng
Nghiệp vụ: Hội đồng thực hiện theo hình thức quy định; ghi điểm các vòng (đề xuất).
Kết quả: Biên bản Hội đồng; điểm các vòng
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Ứng viên đạt yêu cầu (bước 7 của mục)
Trên sơ đồ: Ứng viên đạt yêu cầu?
Tác nhân: Hội đồng tuyển dụng
Nghiệp vụ: Hội đồng xét danh sách trúng tuyển (đề xuất).
Kết quả: Có: công bố kết quả. Không: thông báo không đạt.
Nguồn: N1, N3
Kết thúc khi thông báo không đạt
Ứng viên không đạt
Bước 7. Công bố kết quả; niêm yết (bước 8 của mục)
Tác nhân: Hội đồng tuyển dụng
Nghiệp vụ: Công bố công khai (đề xuất).
Kết quả: Kết quả tuyển dụng được công bố, niêm yết
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Ra quyết định tuyển dụng (bước 9 của mục)
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Quyết định tuyển dụng (đề xuất).
Kết quả: Quyết định tuyển dụng
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Ứng viên hoàn thiện hồ sơ, nhận việc (bước 10 của mục)
Tác nhân: Ứng viên (mục ghi tác nhân: Đơn vị, ứng viên)
Nghiệp vụ: Nộp hồ sơ, giấy tờ theo checklist (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ, giấy tờ của người trúng tuyển
Nguồn: N1, N2, N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Ký hợp đồng; lập hồ sơ nhân sự; tập sự và công nhận kết quả tập sự (bước 11 của mục)
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Chuyển sang TCNS.HRM.01 (tiếp nhận cán bộ mới) và TCNS.HRM.02 (hợp đồng); quyết định tiếp nhận tập sự, công nhận tập sự (đề xuất).
Kết quả: Hợp đồng làm việc; hồ sơ nhân sự; quyết định tiếp nhận tập sự, công nhận tập sự
Nguồn: N1, N2, N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Quy trình liên quan
TCNS.HRM.01 (tiếp nhận cán bộ mới, sơ đồ FTU.TCNS.PSC01) và TCNS.HRM.02 (hợp đồng, sơ đồ FTU.TCNS.PSC02).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Viên chức mới được tuyển dụng, tiếp nhận.
Điều kiện ra
Viên chức được tuyển dụng, ký hợp đồng, tiếp nhận.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch, thành lập Hội đồng (bước 3); Hội đồng xét (bước 5, 6); Hiệu trưởng ra quyết định tuyển dụng (bước 8). Mục gốc ghi "bước 4, 5; bước 8; bước 10".
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn; lệ phí tuyển dụng (nếu có): nguồn không nêu.
Thời hạn
Thời hạn thông báo, xét tuyển: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Thông báo tuyển dụng; hồ sơ ứng viên; biên bản Hội đồng (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định pháp luật về tuyển dụng viên chức (nghị định, thông tư) và vị trí việc làm của Trường chưa đọc; hình thức xét tuyển, thi: chưa có.
Bảng bước — TCNS.TD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất nhu cầu: vị trí, số lượng, tiêu chuẩnĐơn vị (mục ghi tác nhân: Đơn vị, ứng viên)Căn cứ kế hoạch phát triển đội ngũ của đơn vị (đề xuất).Đề xuất nhu cầu tuyển dụng của đơn vịN1, N3trực tuyến
2. Tổng hợp nhu cầu theo vị trí việc làm; lập kế hoạch tuyển dụngP. Tổ chức - Nhân sựTổng hợp, đối chiếu biên chế, vị trí việc làm (đề xuất).Kế hoạch tuyển dụng (dự thảo trình Hiệu trưởng)N1, N3trực tuyến, giấy
3. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch tuyển dụng?Hiệu trưởngPhê duyệt kế hoạch và thành lập Hội đồng tuyển dụng (Trưởng phòng TCNS là thường trực); ra quyết định (gộp bước 3 "Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch tuyển dụng?" và bước 4 "Phê duyệt; thành lập Hội đồng tuyển dụng" của mục; đề xuất).Có: kế hoạch được phê duyệt; quyết định thành lập Hội đồng tuyển dụng. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 2).N1, N3trực tuyến, giấy
4. Thông báo tuyển dụng công khai; nhận hồ sơP. Tổ chức - Nhân sựĐăng thông báo; nhận hồ sơ ứng viên (import danh sách ứng viên vào PSC HRM) (đề xuất).Thông báo tuyển dụng; hồ sơ, danh sách ứng viên trên PSC HRMN1, N2, N3trực tuyến
5. Kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn; xét tuyển, phỏng vấn hoặc thiHội đồng tuyển dụngHội đồng thực hiện theo hình thức quy định; ghi điểm các vòng (đề xuất).Biên bản Hội đồng; điểm các vòngN1, N3trực tuyến, giấy
6. Ứng viên đạt yêu cầu?Hội đồng tuyển dụngHội đồng xét danh sách trúng tuyển (đề xuất).Có: công bố kết quả. Không: thông báo không đạt.N1, N3—
7. Công bố kết quả; niêm yếtHội đồng tuyển dụngCông bố công khai (đề xuất).Kết quả tuyển dụng được công bố, niêm yếtN1, N3trực tuyến
8. Ra quyết định tuyển dụngHiệu trưởngQuyết định tuyển dụng (đề xuất).Quyết định tuyển dụngN1, N3trực tuyến, giấy
9. Ứng viên hoàn thiện hồ sơ, nhận việcỨng viên (mục ghi tác nhân: Đơn vị, ứng viên)Nộp hồ sơ, giấy tờ theo checklist (đề xuất).Hồ sơ, giấy tờ của người trúng tuyểnN1, N2, N3trực tuyến, giấy
10. Ký hợp đồng; lập hồ sơ nhân sự; tập sự và công nhận kết quả tập sựP. Tổ chức - Nhân sựChuyển sang TCNS.HRM.01 (tiếp nhận cán bộ mới) và TCNS.HRM.02 (hợp đồng); quyết định tiếp nhận tập sự, công nhận tập sự (đề xuất).Hợp đồng làm việc; hồ sơ nhân sự; quyết định tiếp nhận tập sự, công nhận tập sựN1, N2, N3trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Quy trình vận hành PSC HRM cho Phòng TCNS (8 quy trình: sơ đồ luồng, biểu mẫu đầu vào, người thực hiện, thời hạn đề xuất, kiểm soát, biểu mẫu nghiệm thu BM-NT-01 đến 08, đầu ra theo biểu mẫu HEMIS); kèm Kế hoạch hỗ trợ TCNS triển khai PSC HRM và PSC KPI, danh mục hạng mục phần mềm (cac hang muc phan mem.docx) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn bộ 11 trang ngày 26/10/2026; đây là dự thảo của Ban CĐS và TTCNTT, không phải văn bản của Trường; thời hạn ghi "đề xuất" do TCNS quyết định; chưa có xác nhận của TCNS và nhà cung cấp PSC về khả năng xuất đúng mẫu HEMIS. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TCNS\SOP_VanHanh_PSC_HRM_TCNS_MCHub.pdf
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCNS.TD.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Tiếp nhận sau tuyển dụng xem 8 quy trình vận hành PSC HRM của P. TCNS.

Bước 1. Đề xuất nhu cầu: vị trí, số lượng, tiêu chuẩn (TCNS.TD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị, ứng viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Căn cứ kế hoạch phát triển đội ngũ của đơn vị.

Bước 2. Tổng hợp nhu cầu theo vị trí việc làm; lập kế hoạch tuyển dụng (TCNS.TD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng hợp, đối chiếu biên chế, vị trí việc làm.

Bước 3. Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch tuyển dụng? (TCNS.TD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt kế hoạch và thành lập Hội đồng tuyển dụng (Trưởng phòng TCNS là thường trực).

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (TCNS.TD.01)

Bước 4. Phê duyệt; thành lập Hội đồng tuyển dụng (TCNS.TD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 5. Thông báo tuyển dụng công khai; nhận hồ sơ (TCNS.TD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng thông báo; nhận hồ sơ ứng viên (import danh sách ứng viên vào PSC HRM).

Bước 6. Kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn; xét tuyển, phỏng vấn hoặc thi (TCNS.TD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hội đồng tuyển dụng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội đồng thực hiện theo hình thức quy định; ghi điểm các vòng.

Bước 7. Ứng viên đạt yêu cầu? (TCNS.TD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hội đồng tuyển dụng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội đồng xét danh sách trúng tuyển.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT (TCNS.TD.01)

Bước 8. Công bố kết quả; niêm yết (TCNS.TD.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Hội đồng tuyển dụng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công bố công khai.

Bước 9. Ra quyết định tuyển dụng (TCNS.TD.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định tuyển dụng.

Bước 10. Ứng viên hoàn thiện hồ sơ, nhận việc (TCNS.TD.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • Đơn vị, ứng viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp hồ sơ, giấy tờ theo checklist.

Bước 11. Ký hợp đồng; lập hồ sơ nhân sự; tập sự và công nhận kết quả tập sự (TCNS.TD.01 · Bước 11)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chuyển sang quy trình PSC HRM số 01 (tiếp nhận cán bộ mới) và quy trình PSC HRM số 02 (hợp đồng); quyết định tiếp nhận tập sự, công nhận tập sự.

KẾT THÚC (TCNS.TD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn; lệ phí tuyển dụng (nếu có): nguồn không nêu.

Thời hạn

  • Thời hạn thông báo, xét tuyển: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Thông báo tuyển dụng; hồ sơ ứng viên; biên bản Hội đồng (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định pháp luật về tuyển dụng viên chức (nghị định, thông tư) và vị trí việc làm của Trường chưa đọc; hình thức xét tuyển, thi: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Quy trình vận hành PSC HRM cho Phòng TCNS (8 quy trình: sơ đồ luồng, biểu mẫu đầu vào, người thực hiện, thời hạn đề xuất, kiểm soát, biểu mẫu nghiệm thu BM-NT-01 đến 08, đầu ra theo biểu mẫu HEMIS); kèm Kế hoạch hỗ trợ TCNS triển khai PSC HRM và PSC KPI, danh mục hạng mục phần mềm (cac hang muc phan mem.docx) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn bộ 11 trang ngày 26/10/2026; đây là dự thảo của Ban CĐS và TTCNTT, không phải văn bản của Trường; thời hạn ghi "đề xuất" do TCNS quyết định; chưa có xác nhận của TCNS và nhà cung cấp PSC về khả năng xuất đúng mẫu HEMIS. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TCNS\SOP_VanHanh_PSC_HRM_TCNS_MCHub.pdf
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.BN.01: Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm chức vụ quản lý (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết

Đề xuất cách thực hiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ, miễn nhiệm chức vụ quản lý. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thực hiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ, miễn nhiệm chức vụ quản lý.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đến kỳ hoặc có nhu cầu bổ nhiệm, miễn nhiệm.

Điều kiện ra

  • Quyết định bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm được ban hành, công bố.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Cấp có thẩm quyền thông qua (bước 5, 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.BN.01 — Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm chức vụ quản lý (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.BN.01 · Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm chức vụ quản lý (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ hoặc có nhu cầu bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đến kỳ hoặc có nhu cầu bổ nhiệm, miễn nhiệm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Rà soát quy hoạch, tiêu chuẩn, điều kiện; đề xuất nhân sự
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Dựa trên quy hoạch cán bộ, đánh giá viên chức (TCNS.DG.01) (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất nhân sự bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đơn vị, tập thể tham gia ý kiến
Tác nhân: Đơn vị, tập thể
Nghiệp vụ: Lấy ý kiến theo quy định (đề xuất).
Kết quả: Biên bản hội nghị lấy ý kiến
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Thẩm định hồ sơ: lý lịch, đánh giá, tiêu chuẩn, bảo vệ chính trị nội bộ
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Kiểm tra lý lịch, kết quả đánh giá, tiêu chuẩn chức danh (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ nhân sự đã thẩm định; phương án nhân sự trình cấp có thẩm quyền
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Cấp có thẩm quyền thông qua
Trên sơ đồ: Cấp có thẩm quyền thông qua?
Tác nhân: Cấp có thẩm quyền
Nghiệp vụ: Thông qua chủ trương nhân sự (đề xuất).
Kết quả: Có: ra quyết định. Không: bổ sung, điều chỉnh phương án (quay về bước 3).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp có thẩm quyền thông qua (bước 4).
Bước 5. Thông qua; ra quyết định bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm
Tác nhân: Cấp có thẩm quyền
Nghiệp vụ: Quyết định theo thẩm quyền (đề xuất).
Kết quả: Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại hoặc miễn nhiệm
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp có thẩm quyền ra quyết định (bước 5).
Bước 6. Công bố quyết định; bàn giao; cập nhật hồ sơ
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Công bố; cập nhật PSC HRM (TCNS.HRM.03) (đề xuất).
Kết quả: Quyết định được công bố; biên bản bàn giao; hồ sơ nhân sự cập nhật trên PSC HRM
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quyết định được ban hành, công bố.
Điều kiện ra
Quyết định bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm được ban hành, công bố.
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp có thẩm quyền thông qua, ra quyết định (bước 4, 5; mục gốc ghi "bước 5, 6").
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ nhân sự; biên bản hội nghị (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Thẩm quyền từng chức danh (Đảng ủy, Hội đồng trường, Hiệu trưởng) và quy trình công tác cán bộ của Đảng: Quy chế không nêu; cần Đảng ủy, TCNS xác nhận.
Bảng bước — TCNS.BN.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Rà soát quy hoạch, tiêu chuẩn, điều kiện; đề xuất nhân sựP. Tổ chức - Nhân sựDựa trên quy hoạch cán bộ, đánh giá viên chức (TCNS.DG.01) (đề xuất).Đề xuất nhân sự bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệmN1, N2trực tuyến
2. Đơn vị, tập thể tham gia ý kiếnĐơn vị, tập thểLấy ý kiến theo quy định (đề xuất).Biên bản hội nghị lấy ý kiếnN1, N2trực tuyến, giấy
3. Thẩm định hồ sơ: lý lịch, đánh giá, tiêu chuẩn, bảo vệ chính trị nội bộP. Tổ chức - Nhân sựKiểm tra lý lịch, kết quả đánh giá, tiêu chuẩn chức danh (đề xuất).Hồ sơ nhân sự đã thẩm định; phương án nhân sự trình cấp có thẩm quyềnN1, N2trực tuyến, giấy
4. Cấp có thẩm quyền thông qua?Cấp có thẩm quyềnThông qua chủ trương nhân sự (đề xuất).Có: ra quyết định. Không: bổ sung, điều chỉnh phương án (quay về bước 3).N1, N2—
5. Thông qua; ra quyết định bổ nhiệm hoặc miễn nhiệmCấp có thẩm quyềnQuyết định theo thẩm quyền (đề xuất).Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại hoặc miễn nhiệmN1, N2trực tuyến, giấy
6. Công bố quyết định; bàn giao; cập nhật hồ sơP. Tổ chức - Nhân sựCông bố; cập nhật PSC HRM (TCNS.HRM.03) (đề xuất).Quyết định được công bố; biên bản bàn giao; hồ sơ nhân sự cập nhật trên PSC HRMN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCNS.BN.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Rà soát quy hoạch, tiêu chuẩn, điều kiện; đề xuất nhân sự (TCNS.BN.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Dựa trên quy hoạch cán bộ, đánh giá viên chức (TCNS.DG.01).

Bước 2. Đơn vị, tập thể tham gia ý kiến (TCNS.BN.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đơn vị, tập thể

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lấy ý kiến theo quy định.

Bước 3. Thẩm định hồ sơ: lý lịch, đánh giá, tiêu chuẩn, bảo vệ chính trị nội bộ (TCNS.BN.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra lý lịch, kết quả đánh giá, tiêu chuẩn chức danh.

Bước 4. Cấp có thẩm quyền thông qua? (TCNS.BN.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Cấp có thẩm quyền

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông qua chủ trương nhân sự.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN (TCNS.BN.01)

Bước 5. Thông qua; ra quyết định bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm (TCNS.BN.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Cấp có thẩm quyền

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định theo thẩm quyền.

Bước 6. Công bố quyết định; bàn giao; cập nhật hồ sơ (TCNS.BN.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công bố; cập nhật PSC HRM (quy trình PSC HRM số 03).

KẾT THÚC (TCNS.BN.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thời hạn: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ nhân sự; biên bản hội nghị (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Thẩm quyền từng chức danh (Đảng ủy, Hội đồng trường, Hiệu trưởng) và quy trình công tác cán bộ của Đảng: Quy chế không nêu; cần Đảng ủy, TCNS xác nhận.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.TC.01: Thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị và thẩm định quy chế tổ chức, hoạt động của đơn vị (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách thẩm định, quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị và thẩm định quy chế tổ chức, hoạt động của đơn vị. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thẩm định, quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị và thẩm định quy chế tổ chức, hoạt động của đơn vị.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Có nhu cầu thành lập, tổ chức lại hoặc giải thể đơn vị.

Điều kiện ra

  • Quyết định được ban hành; quy chế của đơn vị được thẩm định.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Cấp có thẩm quyền quyết định (bước 5, 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.TC.01 — Thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị và thẩm định quy chế tổ chức, hoạt động của đơn vị (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.TC.01 · Thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị và thẩm định quy chế tổ chức, hoạt động của đơn vị (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu thành lập, tổ chức lại hoặc giải thể đơn vị.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Có nhu cầu thành lập, tổ chức lại hoặc giải thể đơn vị.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập đề án: sự cần thiết, chức năng, cơ cấu, nhân sự, nguồn lực
Tác nhân: Đơn vị đề xuất
Nghiệp vụ: Đề án gửi P. TCNS (đề xuất).
Kết quả: Đề án thành lập, tổ chức lại hoặc giải thể đơn vị
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Thẩm định điều kiện; lấy ý kiến các đơn vị liên quan
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Chủ trì thẩm định điều kiện thành lập, tổ chức lại, giải thể (đề xuất).
Kết quả: Kết quả thẩm định; ý kiến các đơn vị liên quan
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Đủ điều kiện, được đồng thuận
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện, được đồng thuận?
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Đối chiếu điều kiện (đề xuất).
Kết quả: Có: trình cấp có thẩm quyền. Không: hoàn thiện đề án (quay về bước 1).
Nguồn: N1, N2
Bước 4. Cấp có thẩm quyền quyết định
Trên sơ đồ: Cấp có thẩm quyền quyết định?
Tác nhân: Hội đồng trường, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Hội đồng trường, Hiệu trưởng quyết định; báo cáo cấp trên khi cần (đề xuất).
Kết quả: Có: ban hành quyết định. Không: điều chỉnh theo ý kiến (quay về bước 2).
Nguồn: N1, N2
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng trường, Hiệu trưởng quyết định theo thẩm quyền (bước 4).
Bước 5. Ban hành quyết định
Tác nhân: Hội đồng trường, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Quyết định thành lập, tổ chức lại hoặc giải thể (đề xuất).
Kết quả: Quyết định thành lập, tổ chức lại hoặc giải thể đơn vị
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Thẩm định quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị; trình ban hành
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Thẩm định quy chế của Cơ sở, Viện, Trung tâm, tổ chức khoa học công nghệ, đơn vị sự nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ (đề xuất).
Kết quả: Quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị đã thẩm định, trình ban hành
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Bố trí nhân sự, tài sản; cập nhật hệ thống
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Cập nhật cơ cấu tổ chức trên PSC HRM (đề xuất).
Kết quả: Cơ cấu tổ chức cập nhật trên PSC HRM
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đơn vị được thành lập, tổ chức lại hoặc giải thể.
Điều kiện ra
Quyết định được ban hành; quy chế của đơn vị được thẩm định.
Phê duyệt, kiểm soát
Cấp có thẩm quyền quyết định, ban hành quyết định (bước 4, 5; mục gốc ghi "bước 5, 6").
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề án; quy chế của đơn vị (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều kiện, thẩm quyền theo Luật Giáo dục đại học 125/2025/QH15 và quy định chuyên ngành: chưa đọc.
Bảng bước — TCNS.TC.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập đề án: sự cần thiết, chức năng, cơ cấu, nhân sự, nguồn lựcĐơn vị đề xuấtĐề án gửi P. TCNS (đề xuất).Đề án thành lập, tổ chức lại hoặc giải thể đơn vịN1, N2trực tuyến, giấy
2. Thẩm định điều kiện; lấy ý kiến các đơn vị liên quanP. Tổ chức - Nhân sựChủ trì thẩm định điều kiện thành lập, tổ chức lại, giải thể (đề xuất).Kết quả thẩm định; ý kiến các đơn vị liên quanN1, N2trực tuyến
3. Đủ điều kiện, được đồng thuận?P. Tổ chức - Nhân sựĐối chiếu điều kiện (đề xuất).Có: trình cấp có thẩm quyền. Không: hoàn thiện đề án (quay về bước 1).N1, N2—
4. Cấp có thẩm quyền quyết định?Hội đồng trường, Hiệu trưởngHội đồng trường, Hiệu trưởng quyết định; báo cáo cấp trên khi cần (đề xuất).Có: ban hành quyết định. Không: điều chỉnh theo ý kiến (quay về bước 2).N1, N2—
5. Ban hành quyết địnhHội đồng trường, Hiệu trưởngQuyết định thành lập, tổ chức lại hoặc giải thể (đề xuất).Quyết định thành lập, tổ chức lại hoặc giải thể đơn vịN1, N2trực tuyến, giấy
6. Thẩm định quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị; trình ban hànhP. Tổ chức - Nhân sựThẩm định quy chế của Cơ sở, Viện, Trung tâm, tổ chức khoa học công nghệ, đơn vị sự nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ (đề xuất).Quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị đã thẩm định, trình ban hànhN1, N2trực tuyến, giấy
7. Bố trí nhân sự, tài sản; cập nhật hệ thốngP. Tổ chức - Nhân sựCập nhật cơ cấu tổ chức trên PSC HRM (đề xuất).Cơ cấu tổ chức cập nhật trên PSC HRMN1, N2trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCNS.TC.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Lập đề án: sự cần thiết, chức năng, cơ cấu, nhân sự, nguồn lực (TCNS.TC.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị đề xuất

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề án gửi P. TCNS.

Bước 2. Thẩm định điều kiện; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (TCNS.TC.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chủ trì thẩm định điều kiện thành lập, tổ chức lại, giải thể.

Bước 3. Đủ điều kiện, được đồng thuận? (TCNS.TC.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu điều kiện.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HOÀN THIỆN ĐỀ ÁN (TCNS.TC.01)

Bước 4. Cấp có thẩm quyền quyết định? (TCNS.TC.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng trường, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội đồng trường, Hiệu trưởng quyết định; báo cáo cấp trên khi cần.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH THEO Ý KIẾN (TCNS.TC.01)

Bước 5. Ban hành quyết định (TCNS.TC.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng trường, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định thành lập, tổ chức lại hoặc giải thể.

Bước 6. Thẩm định quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị; trình ban hành (TCNS.TC.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thẩm định quy chế của Cơ sở, Viện, Trung tâm, tổ chức khoa học công nghệ, đơn vị sự nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ.

Bước 7. Bố trí nhân sự, tài sản; cập nhật hệ thống (TCNS.TC.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật cơ cấu tổ chức trên PSC HRM.

KẾT THÚC (TCNS.TC.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thời hạn: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đề án; quy chế của đơn vị (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Điều kiện, thẩm quyền theo Luật Giáo dục đại học 2025 và quy định chuyên ngành: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.CD.01: Xét nâng lương, thay đổi chức danh nghề nghiệp, nâng ngạch, chuyển ngạch, thăng hạng (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự; Hội đồng xét · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách xét nâng lương, thay đổi chức danh nghề nghiệp, nâng ngạch, chuyển ngạch và thăng hạng viên chức, người lao động. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xét nâng lương, thay đổi chức danh nghề nghiệp, nâng ngạch, chuyển ngạch và thăng hạng viên chức, người lao động.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Đến hạn nâng lương hoặc có thông báo xét chức danh, ngạch, hạng.

Điều kiện ra

  • Quyết định được ban hành, cập nhật hệ thống.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng xét (bước 5); Hiệu trưởng phê duyệt (bước 6, 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.CD.01 — Xét nâng lương, thay đổi chức danh nghề nghiệp, nâng ngạch, chuyển ngạch, thăng hạng (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.CD.01 · Xét nâng lương, thay đổi chức danh nghề nghiệp, nâng ngạch, chuyển ngạch, thăng hạng (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến hạn nâng lương hoặc có thông báo xét chức danh, ngạch, hạng.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Đến hạn nâng lương hoặc có thông báo xét chức danh, ngạch, hạng.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập danh sách đến hạn; thông báo điều kiện
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Lập danh sách đến hạn nâng lương, nâng phụ cấp thâm niên, xét chức danh (đề xuất).
Kết quả: Danh sách đến hạn; thông báo điều kiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Viên chức, đơn vị nộp hồ sơ, đề nghị
Tác nhân: Viên chức, đơn vị
Nghiệp vụ: Nộp hồ sơ, đánh giá, minh chứng (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đề nghị kèm minh chứng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Hồ sơ đủ điều kiện, tiêu chuẩn, thời gian
Trên sơ đồ: Hồ sơ đủ điều kiện, tiêu chuẩn, thời gian?
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Kiểm tra theo tiêu chuẩn, thời gian giữ bậc, kết quả đánh giá (đề xuất). Có: trình Hội đồng xét. Không: xét bổ sung hay không đủ điều kiện.
Kết quả: Có: trình Hội đồng xét. Không: chuyển hình thoi kế tiếp.
Nguồn: N1
Bước 3a: Hồ sơ thiếu, bổ sung được?
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Tách từ nút kết thúc "BỔ SUNG HOẶC KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN" của ảnh cũ: thiếu hồ sơ, minh chứng thì yêu cầu viên chức, đơn vị bổ sung; không đạt tiêu chuẩn, thời gian thì không đủ điều kiện (đề xuất).
Kết quả: Có: bổ sung hồ sơ (quay về bước 2). Không: không đủ điều kiện.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không đủ điều kiện
Không đạt tiêu chuẩn, thời gian; P. TCNS thông báo
Bước 4. Hội đồng xét; thông qua danh sách
Tác nhân: Hội đồng xét
Nghiệp vụ: Hội đồng xét nâng lương, thay đổi chức danh nghề nghiệp, nâng ngạch, chuyển ngạch; Trưởng phòng TCNS là thường trực (đề xuất).
Kết quả: Biên bản Hội đồng; danh sách được thông qua
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Hiệu trưởng phê duyệt
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt danh sách (đề xuất). Có: ký quyết định. Không: Hội đồng xem lại.
Kết quả: Có: danh sách được phê duyệt. Không: Hội đồng xem lại (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Bước 6. Ký quyết định
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ký quyết định nâng lương, chức danh, ngạch, hạng (đề xuất).
Kết quả: Quyết định nâng lương, chức danh, ngạch, hạng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Cập nhật PSC HRM; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Cập nhật diễn biến lương (TCNS.HRM.03); lương mới tính từ kỳ hiệu lực (TCNS.HRM.06) (đề xuất).
Kết quả: Dữ liệu PSC HRM cập nhật; hồ sơ lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quyết định được ban hành, cập nhật.
Điều kiện ra
Quyết định được ban hành, cập nhật hệ thống.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng xét (bước 4); Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5) và ký quyết định (bước 6).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo hạn nâng lương quy định.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách đến hạn; hồ sơ; biên bản Hội đồng (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Tiêu chuẩn, thời hạn nâng lương theo quy định hiện hành chưa đọc.
Bảng bước — TCNS.CD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập danh sách đến hạn; thông báo điều kiệnP. Tổ chức - Nhân sựLập danh sách đến hạn nâng lương, nâng phụ cấp thâm niên, xét chức danh (đề xuất).Danh sách đến hạn; thông báo điều kiệnN1trực tuyến, giấy
2. Viên chức, đơn vị nộp hồ sơ, đề nghịViên chức, đơn vịNộp hồ sơ, đánh giá, minh chứng (đề xuất).Hồ sơ đề nghị kèm minh chứngN1trực tuyến, giấy
3. Hồ sơ đủ điều kiện, tiêu chuẩn, thời gian?P. Tổ chức - Nhân sựKiểm tra theo tiêu chuẩn, thời gian giữ bậc, kết quả đánh giá (đề xuất). Có: trình Hội đồng xét. Không: xét bổ sung hay không đủ điều kiện.Có: trình Hội đồng xét. Không: chuyển hình thoi kế tiếp.N1—
3a. Hồ sơ thiếu, bổ sung được?P. Tổ chức - Nhân sựTách từ nút kết thúc "BỔ SUNG HOẶC KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN" của ảnh cũ: thiếu hồ sơ, minh chứng thì yêu cầu viên chức, đơn vị bổ sung; không đạt tiêu chuẩn, thời gian thì không đủ điều kiện (đề xuất).Có: bổ sung hồ sơ (quay về bước 2). Không: không đủ điều kiện.N1—
4. Hội đồng xét; thông qua danh sáchHội đồng xétHội đồng xét nâng lương, thay đổi chức danh nghề nghiệp, nâng ngạch, chuyển ngạch; Trưởng phòng TCNS là thường trực (đề xuất).Biên bản Hội đồng; danh sách được thông quaN1trực tuyến, giấy
5. Hiệu trưởng phê duyệt?Hiệu trưởngPhê duyệt danh sách (đề xuất). Có: ký quyết định. Không: Hội đồng xem lại.Có: danh sách được phê duyệt. Không: Hội đồng xem lại (quay về bước 4).N1—
6. Ký quyết địnhHiệu trưởngKý quyết định nâng lương, chức danh, ngạch, hạng (đề xuất).Quyết định nâng lương, chức danh, ngạch, hạngN1trực tuyến, giấy
7. Cập nhật PSC HRM; lưu hồ sơP. Tổ chức - Nhân sựCập nhật diễn biến lương (TCNS.HRM.03); lương mới tính từ kỳ hiệu lực (TCNS.HRM.06) (đề xuất).Dữ liệu PSC HRM cập nhật; hồ sơ lưuN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Quy trình vận hành PSC HRM cho Phòng TCNS (8 quy trình: sơ đồ luồng, biểu mẫu đầu vào, người thực hiện, thời hạn đề xuất, kiểm soát, biểu mẫu nghiệm thu BM-NT-01 đến 08, đầu ra theo biểu mẫu HEMIS); kèm Kế hoạch hỗ trợ TCNS triển khai PSC HRM và PSC KPI, danh mục hạng mục phần mềm (cac hang muc phan mem.docx) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn bộ 11 trang ngày 26/10/2026; đây là dự thảo của Ban CĐS và TTCNTT, không phải văn bản của Trường; thời hạn ghi "đề xuất" do TCNS quyết định; chưa có xác nhận của TCNS và nhà cung cấp PSC về khả năng xuất đúng mẫu HEMIS. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TCNS\SOP_VanHanh_PSC_HRM_TCNS_MCHub.pdf
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCNS.CD.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Lập danh sách đến hạn; thông báo điều kiện (TCNS.CD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Danh sách đến hạn nâng lương, nâng phụ cấp thâm niên, xét chức danh.

Bước 2. Viên chức, đơn vị nộp hồ sơ, đề nghị (TCNS.CD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Viên chức, đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hồ sơ, đánh giá, minh chứng.

Bước 3. Hồ sơ đủ điều kiện, tiêu chuẩn, thời gian? (TCNS.CD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra theo tiêu chuẩn, thời gian giữ bậc, kết quả đánh giá.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BỔ SUNG HOẶC KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN (TCNS.CD.01)

Bước 4. Hội đồng xét; thông qua danh sách (TCNS.CD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng xét

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội đồng xét nâng lương, thay đổi chức danh nghề nghiệp, nâng ngạch, chuyển ngạch (Trưởng phòng TCNS là thường trực).

Bước 5. Hiệu trưởng phê duyệt? (TCNS.CD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt danh sách.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HỘI ĐỒNG XEM LẠI (TCNS.CD.01)

Bước 6. Ký quyết định (TCNS.CD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định nâng lương, chức danh, ngạch, hạng.

Bước 7. Cập nhật PSC HRM; lưu hồ sơ (TCNS.CD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật diễn biến lương (quy trình PSC HRM số 03); lương mới tính từ kỳ hiệu lực (quy trình PSC HRM số 06).

KẾT THÚC (TCNS.CD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo hạn nâng lương quy định.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Danh sách đến hạn; hồ sơ; biên bản Hội đồng (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Tiêu chuẩn, thời hạn nâng lương theo quy định hiện hành chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Quy trình vận hành PSC HRM cho Phòng TCNS (8 quy trình: sơ đồ luồng, biểu mẫu đầu vào, người thực hiện, thời hạn đề xuất, kiểm soát, biểu mẫu nghiệm thu BM-NT-01 đến 08, đầu ra theo biểu mẫu HEMIS); kèm Kế hoạch hỗ trợ TCNS triển khai PSC HRM và PSC KPI, danh mục hạng mục phần mềm (cac hang muc phan mem.docx) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn bộ 11 trang ngày 26/10/2026; đây là dự thảo của Ban CĐS và TTCNTT, không phải văn bản của Trường; thời hạn ghi "đề xuất" do TCNS quyết định; chưa có xác nhận của TCNS và nhà cung cấp PSC về khả năng xuất đúng mẫu HEMIS. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TCNS\SOP_VanHanh_PSC_HRM_TCNS_MCHub.pdf
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.DG.01: Đánh giá viên chức, người lao động hằng năm (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự; các đơn vị · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách đánh giá hằng năm viên chức, người lao động: tự đánh giá, đơn vị nhận xét, tổng hợp, phê duyệt, sử dụng kết quả. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đánh giá hằng năm viên chức, người lao động: tự đánh giá, đơn vị nhận xét, tổng hợp, phê duyệt, sử dụng kết quả.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Mẫu đánh giá viên chức (có trong thư mục nguồn) chưa đọc kỹ.

Điều kiện vào

  • Đến kỳ đánh giá hằng năm.

Điều kiện ra

  • Kết quả đánh giá được duyệt, thông báo, lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng hoặc hội đồng phê duyệt (bước 6, 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.DG.01 — Đánh giá viên chức, người lao động hằng năm (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.DG.01 · Đánh giá viên chức, người lao động hằng năm (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ đánh giá hằng năm.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Mẫu đánh giá viên chức (có trong thư mục nguồn) chưa đọc kỹ.
Điều kiện vào
Đến kỳ đánh giá hằng năm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Hướng dẫn, thông báo kế hoạch, mẫu đánh giá
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Chủ trì giúp Hiệu trưởng đánh giá viên chức, người lao động (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch, hướng dẫn và mẫu đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Viên chức tự đánh giá; báo cáo kết quả
Tác nhân: Viên chức
Nghiệp vụ: Tự đánh giá theo mẫu (đề xuất).
Kết quả: Phiếu tự đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tập thể đơn vị góp ý; trưởng đơn vị nhận xét, đề xuất mức
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Đơn vị tổ chức đánh giá viên chức quản lý, giảng viên, nghiên cứu viên (đề xuất).
Kết quả: Biên bản góp ý; nhận xét, mức đề xuất của trưởng đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Tổng hợp; đối chiếu giờ giảng, khoa học, kết quả PSC KPI
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Phối hợp P. QLĐT, P. QLKH tổng hợp giờ giảng, kết quả; PSC KPI xem TCNS.HRM.08 (đề xuất).
Kết quả: Bảng tổng hợp kết quả đánh giá
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Hiệu trưởng hoặc hội đồng phê duyệt kết quả
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng hoặc hội đồng phê duyệt kết quả?
Tác nhân: Hiệu trưởng (hoặc hội đồng)
Nghiệp vụ: Phê duyệt kết quả (đề xuất). Có: phê duyệt, thông báo. Không: P. TCNS rà soát lại kết quả.
Kết quả: Có: kết quả được phê duyệt. Không: rà soát lại (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Bước 6. Phê duyệt, thông báo kết quả
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Thông báo cho viên chức, đơn vị (đề xuất).
Kết quả: Văn bản phê duyệt, thông báo kết quả đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Lưu hồ sơ; chuyển kết quả cho khen thưởng, nâng lương, bổ nhiệm
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Lưu hồ sơ; dùng cho TCNS.TD.02, TCNS.CD.01, TCNS.BN.01 (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đánh giá lưu; kết quả chuyển cho các quy trình liên quan
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết quả đánh giá được duyệt, lưu.
Điều kiện ra
Kết quả đánh giá được duyệt, thông báo, lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng hoặc hội đồng phê duyệt (bước 5); phê duyệt, thông báo kết quả (bước 6).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu đánh giá viên chức (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Tiêu chí, thang điểm, tỷ lệ xếp loại của Trường: chưa có; xem TCNS.HRM.08 cho PSC KPI.
Bảng bước — TCNS.DG.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Hướng dẫn, thông báo kế hoạch, mẫu đánh giáP. Tổ chức - Nhân sựChủ trì giúp Hiệu trưởng đánh giá viên chức, người lao động (đề xuất).Kế hoạch, hướng dẫn và mẫu đánh giáN1trực tuyến, giấy
2. Viên chức tự đánh giá; báo cáo kết quảViên chứcTự đánh giá theo mẫu (đề xuất).Phiếu tự đánh giáN1trực tuyến
3. Tập thể đơn vị góp ý; trưởng đơn vị nhận xét, đề xuất mứcĐơn vịĐơn vị tổ chức đánh giá viên chức quản lý, giảng viên, nghiên cứu viên (đề xuất).Biên bản góp ý; nhận xét, mức đề xuất của trưởng đơn vịN1trực tuyến, giấy
4. Tổng hợp; đối chiếu giờ giảng, khoa học, kết quả PSC KPIP. Tổ chức - Nhân sựPhối hợp P. QLĐT, P. QLKH tổng hợp giờ giảng, kết quả; PSC KPI xem TCNS.HRM.08 (đề xuất).Bảng tổng hợp kết quả đánh giáN1, N2trực tuyến
5. Hiệu trưởng hoặc hội đồng phê duyệt kết quả?Hiệu trưởng (hoặc hội đồng)Phê duyệt kết quả (đề xuất). Có: phê duyệt, thông báo. Không: P. TCNS rà soát lại kết quả.Có: kết quả được phê duyệt. Không: rà soát lại (quay về bước 4).N1—
6. Phê duyệt, thông báo kết quảHiệu trưởngThông báo cho viên chức, đơn vị (đề xuất).Văn bản phê duyệt, thông báo kết quả đánh giáN1trực tuyến, giấy
7. Lưu hồ sơ; chuyển kết quả cho khen thưởng, nâng lương, bổ nhiệmP. Tổ chức - Nhân sựLưu hồ sơ; dùng cho TCNS.TD.02, TCNS.CD.01, TCNS.BN.01 (đề xuất).Hồ sơ đánh giá lưu; kết quả chuyển cho các quy trình liên quanN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Quy trình vận hành PSC HRM cho Phòng TCNS (8 quy trình: sơ đồ luồng, biểu mẫu đầu vào, người thực hiện, thời hạn đề xuất, kiểm soát, biểu mẫu nghiệm thu BM-NT-01 đến 08, đầu ra theo biểu mẫu HEMIS); kèm Kế hoạch hỗ trợ TCNS triển khai PSC HRM và PSC KPI, danh mục hạng mục phần mềm (cac hang muc phan mem.docx) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn bộ 11 trang ngày 26/10/2026; đây là dự thảo của Ban CĐS và TTCNTT, không phải văn bản của Trường; thời hạn ghi "đề xuất" do TCNS quyết định; chưa có xác nhận của TCNS và nhà cung cấp PSC về khả năng xuất đúng mẫu HEMIS. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TCNS\SOP_VanHanh_PSC_HRM_TCNS_MCHub.pdf
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCNS.DG.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Mẫu đánh giá viên chức (có trong thư mục nguồn) chưa đọc kỹ.

Bước 1. Hướng dẫn, thông báo kế hoạch, mẫu đánh giá (TCNS.DG.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chủ trì giúp Hiệu trưởng đánh giá viên chức, người lao động.

Bước 2. Viên chức tự đánh giá; báo cáo kết quả (TCNS.DG.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Viên chức

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tự đánh giá theo mẫu.

Bước 3. Tập thể đơn vị góp ý; trưởng đơn vị nhận xét, đề xuất mức (TCNS.DG.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đơn vị tổ chức đánh giá viên chức quản lý, giảng viên, nghiên cứu viên.

Bước 4. Tổng hợp; đối chiếu giờ giảng, khoa học, kết quả PSC KPI (TCNS.DG.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp P. QLĐT, P. QLKH tổng hợp giờ giảng, kết quả; PSC KPI xem quy trình PSC HRM số 08.

Bước 5. Hiệu trưởng hoặc hội đồng phê duyệt kết quả? (TCNS.DG.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phê duyệt kết quả.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

RÀ SOÁT LẠI KẾT QUẢ (TCNS.DG.01)

Bước 6. Phê duyệt, thông báo kết quả (TCNS.DG.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo cho viên chức, đơn vị.

Bước 7. Lưu hồ sơ; chuyển kết quả cho khen thưởng, nâng lương, bổ nhiệm (TCNS.DG.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu hồ sơ; dùng cho TCNS.TD.02, TCNS.CD.01, TCNS.BN.01.

KẾT THÚC (TCNS.DG.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Hằng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Mẫu đánh giá viên chức (chưa đọc).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Tiêu chí, thang điểm, tỷ lệ xếp loại của Trường: chưa có; xem quy trình PSC HRM số 08 cho PSC KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Quy trình vận hành PSC HRM cho Phòng TCNS (8 quy trình: sơ đồ luồng, biểu mẫu đầu vào, người thực hiện, thời hạn đề xuất, kiểm soát, biểu mẫu nghiệm thu BM-NT-01 đến 08, đầu ra theo biểu mẫu HEMIS); kèm Kế hoạch hỗ trợ TCNS triển khai PSC HRM và PSC KPI, danh mục hạng mục phần mềm (cac hang muc phan mem.docx) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn bộ 11 trang ngày 26/10/2026; đây là dự thảo của Ban CĐS và TTCNTT, không phải văn bản của Trường; thời hạn ghi "đề xuất" do TCNS quyết định; chưa có xác nhận của TCNS và nhà cung cấp PSC về khả năng xuất đúng mẫu HEMIS. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TCNS\SOP_VanHanh_PSC_HRM_TCNS_MCHub.pdf
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.TD.02: Thi đua, khen thưởng viên chức và người lao động (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự; Hội đồng thi đua, khen thưởng · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách phát động, bình xét, xét duyệt và công bố thi đua, khen thưởng đối với viên chức, người lao động. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách phát động, bình xét, xét duyệt và công bố thi đua, khen thưởng đối với viên chức, người lao động.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Khen thưởng sinh viên xem bản khung Edusoft.

Điều kiện vào

  • Phát động phong trào thi đua.

Điều kiện ra

  • Khen thưởng được quyết định, công bố, chi thưởng, lưu hồ sơ.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng xét (bước 5); Hiệu trưởng duyệt (bước 6, 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.TD.02 — Thi đua, khen thưởng viên chức và người lao động (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.TD.02 · Thi đua, khen thưởng viên chức và người lao động (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Phát động phong trào thi đua.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Khen thưởng sinh viên xem bản khung Edusoft.
Điều kiện vào
Phát động phong trào thi đua.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đăng ký thi đua; đơn vị tổng kết, bình xét
Tác nhân: Đơn vị, viên chức
Nghiệp vụ: Đăng ký; sơ kết, tổng kết; bình xét cấp đơn vị (đề xuất).
Kết quả: Đăng ký thi đua; hồ sơ đề nghị khen thưởng của đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị; kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ, tiêu chuẩn danh hiệu (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra hồ sơ
Nguồn: N1
Bước 3. Đủ điều kiện
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện?
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Thiếu thì yêu cầu bổ sung (đề xuất). Có: trình Hội đồng. Không: xét bổ sung hay không đủ tiêu chuẩn.
Kết quả: Có: trình Hội đồng thi đua, khen thưởng. Không: chuyển hình thoi kế tiếp.
Nguồn: N1
Bước 3a: Thiếu hồ sơ, bổ sung được?
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Theo ghi chú nút "BỔ SUNG HỒ SƠ" của ảnh cũ (thiếu hồ sơ hoặc chưa đủ tiêu chuẩn): thiếu hồ sơ thì yêu cầu đơn vị bổ sung; chưa đủ tiêu chuẩn thì không đề nghị (đề xuất).
Kết quả: Có: đơn vị bổ sung (quay về bước 1). Không: chưa đủ tiêu chuẩn.
Nguồn: N1
Kết thúc khi chưa đủ tiêu chuẩn
Không đề nghị khen thưởng; P. TCNS thông báo đơn vị
Bước 4. Hội đồng xét, bỏ phiếu danh hiệu, hình thức khen thưởng
Tác nhân: Hội đồng thi đua, khen thưởng
Nghiệp vụ: Hội đồng thi đua, khen thưởng xét (đề xuất).
Kết quả: Biên bản Hội đồng; kết quả bỏ phiếu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Hiệu trưởng duyệt
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng duyệt?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Duyệt danh sách khen thưởng (đề xuất). Có: quyết định khen thưởng. Không: Hội đồng xem lại.
Kết quả: Có: danh sách được duyệt. Không: Hội đồng xem lại (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Bước 6. Quyết định khen thưởng thuộc thẩm quyền Trường
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ban hành quyết định (đề xuất).
Kết quả: Quyết định khen thưởng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Có trường hợp thuộc thẩm quyền cấp trên
Trên sơ đồ: Có trường hợp thuộc thẩm quyền cấp trên?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Tách từ chữ bước 6 cũ "đề nghị cấp trên nếu thuộc thẩm quyền" (đề xuất). Có: đề nghị cấp trên. Không: công bố, trao thưởng.
Kết quả: Có: lập đề nghị cấp trên. Không: chuyển bước công bố.
Nguồn: N1
Bước 8. Đề nghị cấp trên khen thưởng
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Đề nghị cấp trên khen thưởng các trường hợp thuộc thẩm quyền cấp trên (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ, tờ trình đề nghị cấp trên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Công bố, trao thưởng; phối hợp P. KHTC chi tiền thưởng; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Chi thưởng theo quy định; nhập PSC HRM (TCNS.HRM.07) (đề xuất).
Kết quả: Khen thưởng được công bố; chứng từ chi thưởng; dữ liệu PSC HRM; hồ sơ lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Khen thưởng được công bố, lưu.
Điều kiện ra
Khen thưởng được quyết định, công bố, chi thưởng, lưu hồ sơ.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng xét (bước 4); Hiệu trưởng duyệt (bước 5) và ra quyết định, đề nghị cấp trên (bước 6 đến 8).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi tiền thưởng; bước chi, hạch toán, lưu chứng từ phối hợp P. KHTC (nguồn không nêu mức).
Thời hạn
Hằng năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ đề nghị; biên bản Hội đồng (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế thi đua, khen thưởng của Trường chưa đọc.
Bảng bước — TCNS.TD.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đăng ký thi đua; đơn vị tổng kết, bình xétĐơn vị, viên chứcĐăng ký; sơ kết, tổng kết; bình xét cấp đơn vị (đề xuất).Đăng ký thi đua; hồ sơ đề nghị khen thưởng của đơn vịN1trực tuyến, giấy
2. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị; kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩnP. Tổ chức - Nhân sựKiểm tra hồ sơ, tiêu chuẩn danh hiệu (đề xuất).Kết quả kiểm tra hồ sơN1—
3. Đủ điều kiện?P. Tổ chức - Nhân sựThiếu thì yêu cầu bổ sung (đề xuất). Có: trình Hội đồng. Không: xét bổ sung hay không đủ tiêu chuẩn.Có: trình Hội đồng thi đua, khen thưởng. Không: chuyển hình thoi kế tiếp.N1—
3a. Thiếu hồ sơ, bổ sung được?P. Tổ chức - Nhân sựTheo ghi chú nút "BỔ SUNG HỒ SƠ" của ảnh cũ (thiếu hồ sơ hoặc chưa đủ tiêu chuẩn): thiếu hồ sơ thì yêu cầu đơn vị bổ sung; chưa đủ tiêu chuẩn thì không đề nghị (đề xuất).Có: đơn vị bổ sung (quay về bước 1). Không: chưa đủ tiêu chuẩn.N1—
4. Hội đồng xét, bỏ phiếu danh hiệu, hình thức khen thưởngHội đồng thi đua, khen thưởngHội đồng thi đua, khen thưởng xét (đề xuất).Biên bản Hội đồng; kết quả bỏ phiếuN1trực tuyến, giấy
5. Hiệu trưởng duyệt?Hiệu trưởngDuyệt danh sách khen thưởng (đề xuất). Có: quyết định khen thưởng. Không: Hội đồng xem lại.Có: danh sách được duyệt. Không: Hội đồng xem lại (quay về bước 4).N1—
6. Quyết định khen thưởng thuộc thẩm quyền TrườngHiệu trưởngBan hành quyết định (đề xuất).Quyết định khen thưởngN1trực tuyến, giấy
7. Có trường hợp thuộc thẩm quyền cấp trên?Hiệu trưởngTách từ chữ bước 6 cũ "đề nghị cấp trên nếu thuộc thẩm quyền" (đề xuất). Có: đề nghị cấp trên. Không: công bố, trao thưởng.Có: lập đề nghị cấp trên. Không: chuyển bước công bố.N1—
8. Đề nghị cấp trên khen thưởngHiệu trưởngĐề nghị cấp trên khen thưởng các trường hợp thuộc thẩm quyền cấp trên (đề xuất).Hồ sơ, tờ trình đề nghị cấp trênN1trực tuyến, giấy
9. Công bố, trao thưởng; phối hợp P. KHTC chi tiền thưởng; lưu hồ sơP. Tổ chức - Nhân sựChi thưởng theo quy định; nhập PSC HRM (TCNS.HRM.07) (đề xuất).Khen thưởng được công bố; chứng từ chi thưởng; dữ liệu PSC HRM; hồ sơ lưuN1, N2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Quy trình vận hành PSC HRM cho Phòng TCNS (8 quy trình: sơ đồ luồng, biểu mẫu đầu vào, người thực hiện, thời hạn đề xuất, kiểm soát, biểu mẫu nghiệm thu BM-NT-01 đến 08, đầu ra theo biểu mẫu HEMIS); kèm Kế hoạch hỗ trợ TCNS triển khai PSC HRM và PSC KPI, danh mục hạng mục phần mềm (cac hang muc phan mem.docx) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn bộ 11 trang ngày 26/10/2026; đây là dự thảo của Ban CĐS và TTCNTT, không phải văn bản của Trường; thời hạn ghi "đề xuất" do TCNS quyết định; chưa có xác nhận của TCNS và nhà cung cấp PSC về khả năng xuất đúng mẫu HEMIS. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TCNS\SOP_VanHanh_PSC_HRM_TCNS_MCHub.pdf
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCNS.TD.02)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc. Khen thưởng sinh viên xem bản khung Edusoft.

Bước 1. Đăng ký thi đua; đơn vị tổng kết, bình xét (TCNS.TD.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị, viên chức

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng ký; sơ kết, tổng kết; bình xét cấp đơn vị.

Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị; kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn (TCNS.TD.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra hồ sơ, tiêu chuẩn danh hiệu.

Bước 3. Đủ điều kiện? (TCNS.TD.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thiếu thì yêu cầu bổ sung.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BỔ SUNG HỒ SƠ (TCNS.TD.02)

Bước 4. Hội đồng xét, bỏ phiếu danh hiệu, hình thức khen thưởng (TCNS.TD.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng thi đua, khen thưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hội đồng thi đua, khen thưởng xét.

Bước 5. Hiệu trưởng duyệt? (TCNS.TD.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt danh sách khen thưởng.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HỘI ĐỒNG XEM LẠI (TCNS.TD.02)

Bước 6. Quyết định khen thưởng; đề nghị cấp trên nếu thuộc thẩm quyền (TCNS.TD.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ban hành quyết định.

Bước 7. Công bố, trao thưởng; phối hợp P. KHTC chi tiền thưởng; lưu hồ sơ (TCNS.TD.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chi thưởng theo quy định; nhập PSC HRM (quy trình PSC HRM số 07).

KẾT THÚC (TCNS.TD.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi tiền thưởng; bước chi, hạch toán, lưu chứng từ phối hợp P. KHTC (nguồn không nêu mức).

Thời hạn

  • Hằng năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ đề nghị; biên bản Hội đồng (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế thi đua, khen thưởng của Trường chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Quy trình vận hành PSC HRM cho Phòng TCNS (8 quy trình: sơ đồ luồng, biểu mẫu đầu vào, người thực hiện, thời hạn đề xuất, kiểm soát, biểu mẫu nghiệm thu BM-NT-01 đến 08, đầu ra theo biểu mẫu HEMIS); kèm Kế hoạch hỗ trợ TCNS triển khai PSC HRM và PSC KPI, danh mục hạng mục phần mềm (cac hang muc phan mem.docx) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn bộ 11 trang ngày 26/10/2026; đây là dự thảo của Ban CĐS và TTCNTT, không phải văn bản của Trường; thời hạn ghi "đề xuất" do TCNS quyết định; chưa có xác nhận của TCNS và nhà cung cấp PSC về khả năng xuất đúng mẫu HEMIS. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TCNS\SOP_VanHanh_PSC_HRM_TCNS_MCHub.pdf
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCNS.KL.01: Xử lý kỷ luật viên chức và người lao động (đề xuất)Đợt 14

Đơn vị: P. Tổ chức - Nhân sự; Hội đồng kỷ luật · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách xử lý kỷ luật viên chức, người lao động: xác minh, giải trình, Hội đồng kỷ luật, quyết định, thi hành. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xử lý kỷ luật viên chức, người lao động: xác minh, giải trình, Hội đồng kỷ luật, quyết định, thi hành.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Phát hiện hoặc nhận phản ánh vi phạm.

Điều kiện ra

  • Quyết định kỷ luật hoặc nhắc nhở; hồ sơ lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng kỷ luật đề xuất (bước 5); Hiệu trưởng quyết định (bước 6, 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCNS.KL.01 — Xử lý kỷ luật viên chức và người lao động (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCNS.KL.01 · Xử lý kỷ luật viên chức và người lao động (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Phát hiện hoặc nhận phản ánh vi phạm của viên chức.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.
Điều kiện vào
Phát hiện hoặc nhận phản ánh vi phạm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xác minh sơ bộ; lập biên bản vi phạm
Tác nhân: Đơn vị, P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Thu thập bằng chứng, biên bản (đề xuất).
Kết quả: Biên bản vi phạm; bằng chứng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Viên chức giải trình bằng văn bản
Tác nhân: Viên chức bị xem xét
Nghiệp vụ: Giải trình trong thời hạn quy định (đề xuất).
Kết quả: Bản giải trình
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Có dấu hiệu phải xử lý kỷ luật
Trên sơ đồ: Có dấu hiệu phải xử lý kỷ luật?
Tác nhân: Đơn vị, P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Đối chiếu nội quy, quy chế, quy định (đề xuất). Có: chuyển Hội đồng kỷ luật. Không: nhắc nhở, lưu hồ sơ.
Kết quả: Có: đưa ra Hội đồng kỷ luật. Không: nhắc nhở; lưu hồ sơ.
Nguồn: N1
Kết thúc khi nhắc nhở; lưu hồ sơ
Không phải xử lý kỷ luật
Bước 4. Hội đồng kỷ luật họp, nghe giải trình, đề xuất hình thức
Tác nhân: Hội đồng kỷ luật
Nghiệp vụ: Trưởng phòng TCNS là thường trực Hội đồng kỷ luật (đề xuất).
Kết quả: Biên bản họp Hội đồng; đề xuất hình thức kỷ luật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Hiệu trưởng quyết định kỷ luật
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng quyết định kỷ luật?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Xem xét đề xuất của Hội đồng (đề xuất). Có: ra quyết định. Không: Hội đồng xem lại đề xuất.
Kết quả: Có: quyết định kỷ luật. Không: Hội đồng xem lại đề xuất (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Bước 6. Ra quyết định kỷ luật
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Quyết định hình thức kỷ luật (đề xuất).
Kết quả: Quyết định kỷ luật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Thông báo; thi hành; lưu hồ sơ; cập nhật PSC HRM
Tác nhân: Đơn vị, P. Tổ chức - Nhân sự
Nghiệp vụ: Cập nhật theo TCNS.HRM.07 (đề xuất).
Kết quả: Quyết định được thông báo, thi hành; dữ liệu PSC HRM; hồ sơ lưu
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Nhận quyết định
Tác nhân: Viên chức bị xem xét
Nghiệp vụ: Nhận quyết định kỷ luật (đề xuất).
Kết quả: Viên chức đã nhận quyết định
Nguồn: N1
Bước 8a: Không đồng ý, khiếu nại?
Tác nhân: Viên chức bị xem xét
Nghiệp vụ: Tách từ chữ bước 8 cũ "khiếu nại nếu không đồng ý" (đề xuất). Có: khiếu nại. Không: kết thúc.
Kết quả: Có: chuyển giải quyết khiếu nại. Không: kết thúc.
Nguồn: N1
Kết thúc khi kết thúc
Kỷ luật được xử lý, hồ sơ lưu
Bước 8b: → QT-01: xử lý đơn khiếu nại
Tác nhân: Viên chức bị xem xét
Nghiệp vụ: Khiếu nại (đề xuất); giải quyết theo quy trình xử lý đơn khiếu nại của Trường.
Kết quả: Đơn khiếu nại được tiếp nhận
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tiếp ở quy trình QT-01 (xử lý đơn khiếu nại).
Bảng bước — TCNS.KL.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xác minh sơ bộ; lập biên bản vi phạmĐơn vị, P. Tổ chức - Nhân sựThu thập bằng chứng, biên bản (đề xuất).Biên bản vi phạm; bằng chứngN1trực tuyến, giấy
2. Viên chức giải trình bằng văn bảnViên chức bị xem xétGiải trình trong thời hạn quy định (đề xuất).Bản giải trìnhN1trực tuyến, giấy
3. Có dấu hiệu phải xử lý kỷ luật?Đơn vị, P. Tổ chức - Nhân sựĐối chiếu nội quy, quy chế, quy định (đề xuất). Có: chuyển Hội đồng kỷ luật. Không: nhắc nhở, lưu hồ sơ.Có: đưa ra Hội đồng kỷ luật. Không: nhắc nhở; lưu hồ sơ.N1—
4. Hội đồng kỷ luật họp, nghe giải trình, đề xuất hình thứcHội đồng kỷ luậtTrưởng phòng TCNS là thường trực Hội đồng kỷ luật (đề xuất).Biên bản họp Hội đồng; đề xuất hình thức kỷ luậtN1trực tuyến, giấy
5. Hiệu trưởng quyết định kỷ luật?Hiệu trưởngXem xét đề xuất của Hội đồng (đề xuất). Có: ra quyết định. Không: Hội đồng xem lại đề xuất.Có: quyết định kỷ luật. Không: Hội đồng xem lại đề xuất (quay về bước 4).N1—
6. Ra quyết định kỷ luậtHiệu trưởngQuyết định hình thức kỷ luật (đề xuất).Quyết định kỷ luậtN1trực tuyến, giấy
7. Thông báo; thi hành; lưu hồ sơ; cập nhật PSC HRMĐơn vị, P. Tổ chức - Nhân sựCập nhật theo TCNS.HRM.07 (đề xuất).Quyết định được thông báo, thi hành; dữ liệu PSC HRM; hồ sơ lưuN1, N2trực tuyến, giấy
8. Nhận quyết địnhViên chức bị xem xétNhận quyết định kỷ luật (đề xuất).Viên chức đã nhận quyết địnhN1—
8a. Không đồng ý, khiếu nại?Viên chức bị xem xétTách từ chữ bước 8 cũ "khiếu nại nếu không đồng ý" (đề xuất). Có: khiếu nại. Không: kết thúc.Có: chuyển giải quyết khiếu nại. Không: kết thúc.N1—
8b. → QT-01: xử lý đơn khiếu nạiViên chức bị xem xétKhiếu nại (đề xuất); giải quyết theo quy trình xử lý đơn khiếu nại của Trường.Đơn khiếu nại được tiếp nhậnN1—
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Quy trình vận hành PSC HRM cho Phòng TCNS (8 quy trình: sơ đồ luồng, biểu mẫu đầu vào, người thực hiện, thời hạn đề xuất, kiểm soát, biểu mẫu nghiệm thu BM-NT-01 đến 08, đầu ra theo biểu mẫu HEMIS); kèm Kế hoạch hỗ trợ TCNS triển khai PSC HRM và PSC KPI, danh mục hạng mục phần mềm (cac hang muc phan mem.docx) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn bộ 11 trang ngày 26/10/2026; đây là dự thảo của Ban CĐS và TTCNTT, không phải văn bản của Trường; thời hạn ghi "đề xuất" do TCNS quyết định; chưa có xác nhận của TCNS và nhà cung cấp PSC về khả năng xuất đúng mẫu HEMIS. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TCNS\SOP_VanHanh_PSC_HRM_TCNS_MCHub.pdf
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (TCNS.KL.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường. Trình tự, người thực hiện, thời hạn, biểu mẫu là ĐỀ XUẤT dựng theo mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 và theo nhiệm vụ của đơn vị; căn cứ pháp luật chuyên ngành chưa đọc.

Bước 1. Xác minh sơ bộ; lập biên bản vi phạm (TCNS.KL.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị, p. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thu thập bằng chứng, biên bản.

Bước 2. Viên chức giải trình bằng văn bản (TCNS.KL.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Viên chức bị xem xét

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giải trình trong thời hạn quy định.

Bước 3. Có dấu hiệu phải xử lý kỷ luật? (TCNS.KL.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Đơn vị, p. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối chiếu nội quy, quy chế, quy định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

NHẮC NHỞ; LƯU HỒ SƠ (TCNS.KL.01)

Bước 4. Hội đồng kỷ luật họp, nghe giải trình, đề xuất hình thức (TCNS.KL.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng kỷ luật

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trưởng phòng TCNS là thường trực Hội đồng kỷ luật.

Bước 5. Hiệu trưởng quyết định kỷ luật? (TCNS.KL.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xem xét đề xuất của Hội đồng.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HỘI ĐỒNG XEM LẠI ĐỀ XUẤT (TCNS.KL.01)

Bước 6. Ra quyết định kỷ luật (TCNS.KL.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định hình thức kỷ luật.

Bước 7. Thông báo; thi hành; lưu hồ sơ; cập nhật PSC HRM (TCNS.KL.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Đơn vị, p. tổ chức - nhân sự

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật theo quy trình PSC HRM số 07.

Bước 8. Nhận quyết định; khiếu nại nếu không đồng ý (TCNS.KL.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Viên chức bị xem xét

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Khiếu nại.

KẾT THÚC (TCNS.KL.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thời hiệu, thời hạn xử lý: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản vi phạm; biên bản Hội đồng; quyết định (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Luật Viên chức và quy chế làm việc của Trường chưa đọc; hình thức, thời hạn, thẩm quyền theo mức: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Quy trình vận hành PSC HRM cho Phòng TCNS (8 quy trình: sơ đồ luồng, biểu mẫu đầu vào, người thực hiện, thời hạn đề xuất, kiểm soát, biểu mẫu nghiệm thu BM-NT-01 đến 08, đầu ra theo biểu mẫu HEMIS); kèm Kế hoạch hỗ trợ TCNS triển khai PSC HRM và PSC KPI, danh mục hạng mục phần mềm (cac hang muc phan mem.docx) (Không ghi ngày). Đã đọc toàn bộ 11 trang ngày 26/10/2026; đây là dự thảo của Ban CĐS và TTCNTT, không phải văn bản của Trường; thời hạn ghi "đề xuất" do TCNS quyết định; chưa có xác nhận của TCNS và nhà cung cấp PSC về khả năng xuất đúng mẫu HEMIS. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\TCNS\SOP_VanHanh_PSC_HRM_TCNS_MCHub.pdf
  • N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Quy trình 01: Tiếp nhận cán bộ mới và lập hồ sơ nhân sự

Đơn vị: P.TCNS; Ban CĐS, TTCNTT hướng dẫn · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Quy trình vận hành PSC HRM cho P.TCNS; một nguồn dữ liệu PSC HRM, xuất theo biểu mẫu HEMIS, khóa nối là số CCCD/hộ chiếu. Thứ tự bước theo sơ đồ gốc.

Trình tự chính (11 bước)

  1. Bắt đầu
  2. Bước 1. Nộp hồ sơ, giấy tờ theo checklist
  3. Bước 2. Kiểm tra đủ, hợp lệ; đối chiếu CCCD, văn bằng
  4. Bước 3. Đủ và hợp lệ?
  5. Bước 4. Phê duyệt, ký quyết định tuyển dụng, tiếp nhận
  6. Bước 5. Tạo hồ sơ trên PSC HRM, cấp mã, nhập TT, DVCT, QTDT, HDLD
  7. Bước 6. Người thứ hai kiểm tra chéo cột bắt buộc HEMIS
  8. Bước 7. Cán bộ xác nhận thông tin trên Portal
  9. Bước 8. Đưa vào danh sách đồng bộ HEMIS
  10. Bước 9. Hướng dẫn checklist, mã danh mục
  11. Kết thúc

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ FTU.TCNS.PSC01 — Quy trình 01: Tiếp nhận cán bộ mới và lập hồ sơ nhân sự. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FTU.TCNS.PSC01 · Quy trình 01: Tiếp nhận cán bộ mới và lập hồ sơ nhân sự

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc (đề xuất).
Phạm vi
Tiếp nhận cán bộ mới và lập hồ sơ nhân sự
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
• A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống
Biểu mẫu đầu vào
• Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
• Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong (tên mẫu chưa xác nhận: mẫu cán bộ không có trong redata.zip, lấy trong phần mềm HEMIS bằng tài khoản quản trị của Trường)
Thời hạn (đề xuất)
Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo
Kiểm soát
• Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
• Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa
Đầu ra HEMIS
Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD (tên sheet chưa xác nhận với mẫu trong phần mềm HEMIS), đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất
Bước 1. Nộp hồ sơ, giấy tờ theo checklist
Tác nhân: Đơn vị, người được tuyển
Nghiệp vụ: Nộp giấy tờ theo loại nhân sự trong sheet 3_ChecklistHoSo; kèm quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên.
Kết quả: Bộ hồ sơ cán bộ mới
Nguồn: Quy trình 01, bước 1 (PSC HRM)
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
• A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống
Biểu mẫu đầu vào
• Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
• Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong (tên mẫu chưa xác nhận: mẫu cán bộ không có trong redata.zip, lấy trong phần mềm HEMIS bằng tài khoản quản trị của Trường)
Thời hạn (đề xuất)
Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo
Kiểm soát
• Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
• Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa
Đầu ra HEMIS
Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD (tên sheet chưa xác nhận với mẫu trong phần mềm HEMIS), đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất
Bước 2. Kiểm tra đủ, hợp lệ; đối chiếu CCCD, văn bằng
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ
Nghiệp vụ: Đối chiếu giấy tờ với checklist; kiểm tra số CCCD không trùng, văn bằng hợp lệ.
Kết quả: Kết quả kiểm tra hồ sơ
Nguồn: Quy trình 01, bước 2
Biểu mẫu đầu vào
• Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
• Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong (tên mẫu chưa xác nhận: mẫu cán bộ không có trong redata.zip, lấy trong phần mềm HEMIS bằng tài khoản quản trị của Trường)
Thời hạn (đề xuất)
Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo
Kiểm soát
• Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
• Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa
Đầu ra HEMIS
Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD (tên sheet chưa xác nhận với mẫu trong phần mềm HEMIS), đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất
Bước 3. Đủ và hợp lệ?
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ
Nghiệp vụ: Đủ, hợp lệ: trình Trưởng phòng, BGH. Không: trả lại, yêu cầu bổ sung.
Kết quả: Hồ sơ đạt hoặc trả lại bổ sung
Nguồn: Quy trình 01, bước 3
Nhánh “không đạt / trả lại”
Xem sơ đồ gốc trong tệp PDF (có nhánh quay lại theo từng quy trình).
Biểu mẫu đầu vào
• Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
• Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong (tên mẫu chưa xác nhận: mẫu cán bộ không có trong redata.zip, lấy trong phần mềm HEMIS bằng tài khoản quản trị của Trường)
Thời hạn (đề xuất)
Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo
Kiểm soát
• Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
• Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa
Đầu ra HEMIS
Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD (tên sheet chưa xác nhận với mẫu trong phần mềm HEMIS), đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất
Bước 4. Phê duyệt, ký quyết định tuyển dụng, tiếp nhận
Trên sơ đồ: Phê duyệt, ký quyết định tuyển dụng, tiếp nhận?
Tác nhân: Trưởng phòng TCNS (A); BGH ký
Nghiệp vụ: Phê duyệt hồ sơ, ký quyết định tuyển dụng, tiếp nhận. Không đạt: trả lại, bổ sung. Căn cứ hiện hành: Nghị định 259/2026/NĐ-CP (thay NĐ 115/2020/NĐ-CP và NĐ 85/2023/NĐ-CP từ 01/7/2026, hướng dẫn Luật Viên chức 129/2025/QH15): Điều 21(2) người đứng đầu ký hợp đồng làm việc trong 05 ngày làm việc kể từ khi nhận kết quả tuyển dụng; hợp đồng làm việc có giá trị như quyết định tuyển dụng.
Kết quả: Quyết định tuyển dụng, tiếp nhận đã ký
Nguồn: Quy trình 01, bước 4
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
• A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống
Biểu mẫu đầu vào
• Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
• Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong (tên mẫu chưa xác nhận: mẫu cán bộ không có trong redata.zip, lấy trong phần mềm HEMIS bằng tài khoản quản trị của Trường)
Thời hạn (đề xuất)
Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo
Kiểm soát
• Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
• Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa
Đầu ra HEMIS
Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD (tên sheet chưa xác nhận với mẫu trong phần mềm HEMIS), đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất
Điểm chưa xác nhận
Bước tập sự và ký hợp đồng làm việc của Quy trình 01 chưa đối chiếu với Nghị định 259/2026 Điều 21, 62 (chuyển tiếp: người trúng tuyển trước 01/7/2026 chưa có quyết định thì không phải tập sự); Trường cần xác nhận văn bản ký là quyết định tuyển dụng hay hợp đồng làm việc.
Bước 5. Tạo hồ sơ trên PSC HRM, cấp mã, nhập TT, DVCT, QTDT, HDLD
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ
Nghiệp vụ: Tạo hồ sơ trên PSC HRM; cấp mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; nhập sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc bắt buộc), DVCT, QTDT, HDLD; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS.
Kết quả: Hồ sơ cán bộ trên PSC HRM có mã
Nguồn: Quy trình 01, bước 5; mẫu Import_ThongTin_CanBo, Import_CanBo_HoSo_HopDong (tên mẫu chưa xác nhận: mẫu cán bộ không có trong redata.zip, lấy trong phần mềm HEMIS bằng tài khoản quản trị của Trường)
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu đầu vào
• Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
• Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong (tên mẫu chưa xác nhận: mẫu cán bộ không có trong redata.zip, lấy trong phần mềm HEMIS bằng tài khoản quản trị của Trường)
Thời hạn (đề xuất)
Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo
Kiểm soát
• Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
• Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa
Đầu ra HEMIS
Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD (tên sheet chưa xác nhận với mẫu trong phần mềm HEMIS), đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất
Bước 6. Người thứ hai kiểm tra chéo cột bắt buộc HEMIS
Tác nhân: Chuyên viên TCNS khác (người nhập khác người kiểm tra)
Nghiệp vụ: Kiểm tra chéo các cột bắt buộc HEMIS trong 2 ngày làm việc; lập phiếu kiểm tra chéo BM-NT-01 kèm danh sách lỗi đã sửa.
Kết quả: Phiếu kiểm tra chéo BM-NT-01
Nguồn: Quy trình 01, bước 6; sheet 10_BM_NghiemThu
Lưu: trực tuyến, giấy
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
• A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống
Biểu mẫu đầu vào
• Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
• Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong (tên mẫu chưa xác nhận: mẫu cán bộ không có trong redata.zip, lấy trong phần mềm HEMIS bằng tài khoản quản trị của Trường)
Thời hạn (đề xuất)
Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo
Kiểm soát
• Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
• Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa
Đầu ra HEMIS
Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD (tên sheet chưa xác nhận với mẫu trong phần mềm HEMIS), đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất
Bước 6a: Có lỗi ở cột bắt buộc HEMIS?
Tác nhân: Chuyên viên TCNS khác (người nhập khác người kiểm tra)
Nghiệp vụ: Đối chiếu kết quả kiểm tra chéo: có lỗi ở cột bắt buộc (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) hoặc giá trị ngoài danh mục HEMIS thì chuyển người nhập sửa, kiểm tra lại; không có lỗi thì chuyển cán bộ xác nhận.
Kết quả: Có: sửa lỗi, kiểm tra lại. Không: cán bộ xác nhận.
Nguồn: Quy trình 01, bước 6; sheet 10_BM_NghiemThu
Bước 7. Cán bộ xác nhận thông tin trên Portal
Tác nhân: Người được tuyển (cán bộ mới)
Nghiệp vụ: Đăng nhập Portal, đối chiếu và xác nhận thông tin cá nhân đã nhập.
Kết quả: Thông tin đã được cán bộ xác nhận
Nguồn: Quy trình 01, bước 7
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
• A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống
Biểu mẫu đầu vào
• Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
• Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong (tên mẫu chưa xác nhận: mẫu cán bộ không có trong redata.zip, lấy trong phần mềm HEMIS bằng tài khoản quản trị của Trường)
Thời hạn (đề xuất)
Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo
Kiểm soát
• Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
• Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa
Đầu ra HEMIS
Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD (tên sheet chưa xác nhận với mẫu trong phần mềm HEMIS), đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất
Bước 8. Đưa vào danh sách đồng bộ HEMIS
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ
Nghiệp vụ: Đưa hồ sơ vào lần cập nhật HEMIS gần nhất: sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD.
Kết quả: Danh sách đồng bộ HEMIS
Nguồn: Quy trình 01, bước 8
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu đầu vào
• Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
• Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong (tên mẫu chưa xác nhận: mẫu cán bộ không có trong redata.zip, lấy trong phần mềm HEMIS bằng tài khoản quản trị của Trường)
Thời hạn (đề xuất)
Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo
Kiểm soát
• Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
• Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa
Đầu ra HEMIS
Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD (tên sheet chưa xác nhận với mẫu trong phần mềm HEMIS), đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất
Bước 9. Hướng dẫn checklist, mã danh mục
Tác nhân: Ban CĐS, TTCNTT
Nghiệp vụ: Hướng dẫn checklist giấy tờ theo loại nhân sự (sheet 3_ChecklistHoSo) và mã danh mục HEMIS cho chuyên viên TCNS; PSC sửa lỗi hệ thống nếu có.
Kết quả: Checklist và mã danh mục được hướng dẫn
Nguồn: Quy trình 01, bước 9
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
• A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống
Biểu mẫu đầu vào
• Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
• Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong (tên mẫu chưa xác nhận: mẫu cán bộ không có trong redata.zip, lấy trong phần mềm HEMIS bằng tài khoản quản trị của Trường)
Thời hạn (đề xuất)
Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo
Kiểm soát
• Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
• Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa
Đầu ra HEMIS
Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD (tên sheet chưa xác nhận với mẫu trong phần mềm HEMIS), đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hồ sơ nhân sự đã lập, sẵn sàng đồng bộ HEMIS.
Đầu ra HEMIS
Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD (tên sheet chưa xác nhận với mẫu trong phần mềm HEMIS), đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
• A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống
Biểu mẫu đầu vào
• Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
• Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong (tên mẫu chưa xác nhận: mẫu cán bộ không có trong redata.zip, lấy trong phần mềm HEMIS bằng tài khoản quản trị của Trường)
Thời hạn (đề xuất)
Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo
Kiểm soát
• Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
• Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa
Đầu ra HEMIS
Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD (tên sheet chưa xác nhận với mẫu trong phần mềm HEMIS), đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất
Bảng bước — FTU.TCNS.PSC01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Nộp hồ sơ, giấy tờ theo checklistĐơn vị, người được tuyểnNộp giấy tờ theo loại nhân sự trong sheet 3_ChecklistHoSo; kèm quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên.Bộ hồ sơ cán bộ mớiQuy trình 01, bước 1 (PSC HRM)trực tuyến
2. Kiểm tra đủ, hợp lệ; đối chiếu CCCD, văn bằngChuyên viên TCNS phụ trách hồ sơĐối chiếu giấy tờ với checklist; kiểm tra số CCCD không trùng, văn bằng hợp lệ.Kết quả kiểm tra hồ sơQuy trình 01, bước 2—
3. Đủ và hợp lệ?Chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơĐủ, hợp lệ: trình Trưởng phòng, BGH. Không: trả lại, yêu cầu bổ sung.Hồ sơ đạt hoặc trả lại bổ sungQuy trình 01, bước 3—
4. Phê duyệt, ký quyết định tuyển dụng, tiếp nhận?Trưởng phòng TCNS (A); BGH kýPhê duyệt hồ sơ, ký quyết định tuyển dụng, tiếp nhận. Không đạt: trả lại, bổ sung. Căn cứ hiện hành: Nghị định 259/2026/NĐ-CP (thay NĐ 115/2020/NĐ-CP và NĐ 85/2023/NĐ-CP từ 01/7/2026, hướng dẫn Luật Viên chức 129/2025/QH15): Điều 21(2) người đứng đầu ký hợp đồng làm việc trong 05 ngày làm việc kể từ khi nhận kết quả tuyển dụng; hợp đồng làm việc có giá trị như quyết định tuyển dụng.Quyết định tuyển dụng, tiếp nhận đã kýQuy trình 01, bước 4—
5. Tạo hồ sơ trên PSC HRM, cấp mã, nhập TT, DVCT, QTDT, HDLDChuyên viên TCNS phụ trách hồ sơTạo hồ sơ trên PSC HRM; cấp mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; nhập sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc bắt buộc), DVCT, QTDT, HDLD; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS.Hồ sơ cán bộ trên PSC HRM có mãQuy trình 01, bước 5; mẫu Import_ThongTin_CanBo, Import_CanBo_HoSo_HopDong (tên mẫu chưa xác nhận: mẫu cán bộ không có trong redata.zip, lấy trong phần mềm HEMIS bằng tài khoản quản trị của Trường)trực tuyến
6. Người thứ hai kiểm tra chéo cột bắt buộc HEMISChuyên viên TCNS khác (người nhập khác người kiểm tra)Kiểm tra chéo các cột bắt buộc HEMIS trong 2 ngày làm việc; lập phiếu kiểm tra chéo BM-NT-01 kèm danh sách lỗi đã sửa.Phiếu kiểm tra chéo BM-NT-01Quy trình 01, bước 6; sheet 10_BM_NghiemThutrực tuyến, giấy
6a. Có lỗi ở cột bắt buộc HEMIS?Chuyên viên TCNS khác (người nhập khác người kiểm tra)Đối chiếu kết quả kiểm tra chéo: có lỗi ở cột bắt buộc (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) hoặc giá trị ngoài danh mục HEMIS thì chuyển người nhập sửa, kiểm tra lại; không có lỗi thì chuyển cán bộ xác nhận.Có: sửa lỗi, kiểm tra lại. Không: cán bộ xác nhận.Quy trình 01, bước 6; sheet 10_BM_NghiemThu—
7. Cán bộ xác nhận thông tin trên PortalNgười được tuyển (cán bộ mới)Đăng nhập Portal, đối chiếu và xác nhận thông tin cá nhân đã nhập.Thông tin đã được cán bộ xác nhậnQuy trình 01, bước 7trực tuyến
8. Đưa vào danh sách đồng bộ HEMISChuyên viên TCNS phụ trách hồ sơĐưa hồ sơ vào lần cập nhật HEMIS gần nhất: sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD.Danh sách đồng bộ HEMISQuy trình 01, bước 8trực tuyến
9. Hướng dẫn checklist, mã danh mụcBan CĐS, TTCNTTHướng dẫn checklist giấy tờ theo loại nhân sự (sheet 3_ChecklistHoSo) và mã danh mục HEMIS cho chuyên viên TCNS; PSC sửa lỗi hệ thống nếu có.Checklist và mã danh mục được hướng dẫnQuy trình 01, bước 9—

Bắt đầu (Quy trình 01)

Phạm vi

  • Tiếp nhận cán bộ mới và lập hồ sơ nhân sự

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
  • A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống

Biểu mẫu đầu vào

  • Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
  • Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong

Thời hạn (đề xuất)

  • Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo

Kiểm soát

  • Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
  • Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa

Đầu ra HEMIS

  • Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD, đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất

Bước 1. Nộp hồ sơ, giấy tờ theo checklist (Quy trình 01 · Bước 1)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
  • A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống

Biểu mẫu đầu vào

  • Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
  • Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong

Thời hạn (đề xuất)

  • Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo

Kiểm soát

  • Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
  • Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa

Đầu ra HEMIS

  • Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD, đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất

Bước 2. Kiểm tra đủ, hợp lệ; đối chiếu CCCD, văn bằng (Quy trình 01 · Bước 2)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
  • A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống

Biểu mẫu đầu vào

  • Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
  • Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong

Thời hạn (đề xuất)

  • Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo

Kiểm soát

  • Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
  • Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa

Đầu ra HEMIS

  • Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD, đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất

Bước 3. Đủ và hợp lệ? (Quy trình 01 · Bước 3)

Nhánh “không đạt / trả lại”

  • Xem sơ đồ gốc trong tệp PDF (có nhánh quay lại theo từng quy trình).

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
  • A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống

Biểu mẫu đầu vào

  • Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
  • Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong

Thời hạn (đề xuất)

  • Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo

Kiểm soát

  • Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
  • Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa

Đầu ra HEMIS

  • Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD, đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất

Bước 4. Phê duyệt, ký quyết định tuyển dụng, tiếp nhận (Quy trình 01 · Bước 4)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
  • A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống

Biểu mẫu đầu vào

  • Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
  • Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong

Thời hạn (đề xuất)

  • Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo

Kiểm soát

  • Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
  • Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa

Đầu ra HEMIS

  • Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD, đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất

Bước 5. Tạo hồ sơ trên PSC HRM, cấp mã, nhập TT, DVCT, QTDT, HDLD (Quy trình 01 · Bước 5)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
  • A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống

Biểu mẫu đầu vào

  • Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
  • Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong

Thời hạn (đề xuất)

  • Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo

Kiểm soát

  • Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
  • Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa

Đầu ra HEMIS

  • Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD, đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất

Bước 6. Người thứ hai kiểm tra chéo cột bắt buộc HEMIS (Quy trình 01 · Bước 6)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
  • A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống

Biểu mẫu đầu vào

  • Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
  • Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong

Thời hạn (đề xuất)

  • Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo

Kiểm soát

  • Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
  • Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa

Đầu ra HEMIS

  • Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD, đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất

Bước 7. Cán bộ xác nhận thông tin trên Portal (Quy trình 01 · Bước 7)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
  • A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống

Biểu mẫu đầu vào

  • Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
  • Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong

Thời hạn (đề xuất)

  • Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo

Kiểm soát

  • Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
  • Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa

Đầu ra HEMIS

  • Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD, đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất

Bước 8. Đưa vào danh sách đồng bộ HEMIS (Quy trình 01 · Bước 8)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
  • A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống

Biểu mẫu đầu vào

  • Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
  • Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong

Thời hạn (đề xuất)

  • Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo

Kiểm soát

  • Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
  • Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa

Đầu ra HEMIS

  • Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD, đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất

Bước 9. Hướng dẫn checklist, mã danh mục (Quy trình 01 · Bước 9)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
  • A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống

Biểu mẫu đầu vào

  • Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
  • Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong

Thời hạn (đề xuất)

  • Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo

Kiểm soát

  • Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
  • Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa

Đầu ra HEMIS

  • Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD, đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất

Kết thúc (Quy trình 01)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD, đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hồ sơ; kiểm tra chéo: chuyên viên khác
  • A: Trưởng phòng TCNS; C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC sửa lỗi hệ thống

Biểu mẫu đầu vào

  • Sheet 3_ChecklistHoSo (giấy tờ theo loại nhân sự); quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; hồ sơ ứng viên
  • Mẫu HEMIS: Import_ThongTin_CanBo, Import_CCCD_CanBo (khi đổi số), Import_CanBo_HoSo_HopDong

Thời hạn (đề xuất)

  • Hoàn tất hồ sơ trong 5 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực; kiểm tra chéo trong 2 ngày làm việc tiếp theo

Kiểm soát

  • Mã cán bộ duy nhất, không tái sử dụng; Số CCCD không trùng; người nhập khác người kiểm tra
  • Cột bắt buộc sheet TT (Họ, Tên, CCCD, Quốc tịch, Giới tính, Dân tộc) không để trống; mọi giá trị chọn từ danh mục HEMIS

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-01: phiếu kiểm tra chéo hồ sơ (sheet 10_BM_NghiemThu), kèm danh sách lỗi đã sửa

Đầu ra HEMIS

  • Sheet TT, DVCT, QTDT, CDKH, HDLD, đưa vào lần cập nhật HEMIS gần nhất

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Quy trình 02: Quản lý hợp đồng: ký mới, gia hạn, chấm dứt

Đơn vị: P.TCNS; Ban CĐS, TTCNTT hướng dẫn · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Quy trình vận hành PSC HRM cho P.TCNS; một nguồn dữ liệu PSC HRM, xuất theo biểu mẫu HEMIS, khóa nối là số CCCD/hộ chiếu. Thứ tự bước theo sơ đồ gốc.

Trình tự chính (11 bước)

  1. Bắt đầu
  2. Bước 1. Hệ thống cảnh báo hợp đồng sắp hết hạn
  3. Bước 2. Đơn vị đề xuất gia hạn, ký mới hoặc chấm dứt
  4. Bước 3. Kiểm tra căn cứ, kết quả đánh giá
  5. Bước 4. Phê duyệt phương án
  6. Bước 5. Lập hợp đồng hoặc quyết định, in từ mẫu Word
  7. Bước 6. Ký hợp đồng, quyết định
  8. Bước 7. Cán bộ ký nhận hợp đồng
  9. Bước 8. Cập nhật hệ thống, số hóa, lưu hồ sơ
  10. Bước 9. Hướng dẫn cấu hình cảnh báo
  11. Kết thúc

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ FTU.TCNS.PSC02 — Quy trình 02: Quản lý hợp đồng: ký mới, gia hạn, chấm dứt. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FTU.TCNS.PSC02 · Quy trình 02: Quản lý hợp đồng: ký mới, gia hạn, chấm dứt

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Hợp đồng sắp hết hạn (cảnh báo trước 60 ngày) hoặc có nhu cầu ký mới.
Phạm vi
Quản lý hợp đồng: ký mới, gia hạn, chấm dứt
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
• C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
• Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)
Thời hạn (đề xuất)
Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký
Kiểm soát
• Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
• HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký
Đầu ra HEMIS
Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc
Bước 0a: Hợp đồng hiện có sắp hết hạn?
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; PSC HRM
Nghiệp vụ: Có: hệ thống cảnh báo hợp đồng sắp hết hạn (gia hạn hoặc chấm dứt). Không: đơn vị đề xuất ký mới.
Kết quả: Xác định sự kiện khởi phát
Nguồn: Quy trình 02, bước 1–2
Bước 1. Hệ thống cảnh báo hợp đồng sắp hết hạn
Tác nhân: PSC HRM; chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng
Nghiệp vụ: Hệ thống cảnh báo hợp đồng sắp hết hạn trước 60 ngày (đề xuất); chuyên viên thông báo đơn vị.
Kết quả: Danh sách hợp đồng sắp hết hạn
Nguồn: Quy trình 02, bước 1
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
• C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
• Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)
Thời hạn (đề xuất)
Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký
Kiểm soát
• Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
• HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký
Đầu ra HEMIS
Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc
Bước 2. Đơn vị đề xuất gia hạn, ký mới hoặc chấm dứt
Tác nhân: Đơn vị sử dụng cán bộ
Nghiệp vụ: Đề xuất gia hạn, ký mới hoặc chấm dứt hợp đồng (làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên) trước 30 ngày (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất của đơn vị
Nguồn: Quy trình 02, bước 2
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
• C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
• Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)
Thời hạn (đề xuất)
Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký
Kiểm soát
• Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
• HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký
Đầu ra HEMIS
Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc
Bước 3. Kiểm tra căn cứ, kết quả đánh giá
Trên sơ đồ: Kiểm tra căn cứ, kết quả đánh giá: đạt?
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng
Nghiệp vụ: Kiểm tra căn cứ pháp lý, kết quả đánh giá của cán bộ, loại hợp đồng. Không đạt: trả lại, bổ sung.
Kết quả: Đề xuất đạt hoặc trả lại
Nguồn: Quy trình 02, bước 3
Biểu mẫu đầu vào
• Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
• Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)
Thời hạn (đề xuất)
Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký
Kiểm soát
• Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
• HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký
Đầu ra HEMIS
Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc
Bước 4. Phê duyệt phương án
Trên sơ đồ: Phê duyệt phương án?
Tác nhân: Trưởng phòng TCNS (A)
Nghiệp vụ: Phê duyệt phương án gia hạn, ký mới hoặc chấm dứt. Không: trả lại, bổ sung.
Kết quả: Phương án được duyệt
Nguồn: Quy trình 02, bước 4
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
• C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
• Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)
Thời hạn (đề xuất)
Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký
Kiểm soát
• Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
• HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký
Đầu ra HEMIS
Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc
Bước 5. Lập hợp đồng hoặc quyết định, in từ mẫu Word
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng
Nghiệp vụ: Lập hợp đồng (làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên) hoặc quyết định chấm dứt từ mẫu Word của trường; ghi số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn.
Kết quả: Bản in hợp đồng/quyết định
Nguồn: Quy trình 02, bước 5
Lưu: giấy
Biểu mẫu đầu vào
• Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
• Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)
Thời hạn (đề xuất)
Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký
Kiểm soát
• Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
• HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký
Đầu ra HEMIS
Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc
Bước 6. Ký hợp đồng, quyết định
Tác nhân: Người có thẩm quyền ký theo quy chế (BGH)
Nghiệp vụ: Ký hợp đồng hoặc quyết định.
Kết quả: Hợp đồng/quyết định đã ký
Nguồn: Quy trình 02, bước 6
Lưu: giấy
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
• C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
• Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)
Thời hạn (đề xuất)
Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký
Kiểm soát
• Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
• HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký
Đầu ra HEMIS
Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc
Bước 7. Cán bộ ký nhận hợp đồng
Tác nhân: Cán bộ
Nghiệp vụ: Ký nhận hợp đồng hoặc quyết định.
Kết quả: Hợp đồng đã ký hai bên
Nguồn: Quy trình 02, bước 7
Lưu: giấy
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
• C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
• Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)
Thời hạn (đề xuất)
Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký
Kiểm soát
• Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
• HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký
Đầu ra HEMIS
Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc
Bước 8. Cập nhật hệ thống, số hóa, lưu hồ sơ
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng
Nghiệp vụ: Cập nhật PSC HRM (sheet HDLD: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái), số hóa, lưu hồ sơ trong 3 ngày làm việc từ ngày ký; đối chiếu BM-NT-02.
Kết quả: Hợp đồng trên hệ thống khớp hợp đồng giấy; sheet HDLD, HDTG
Nguồn: Quy trình 02, bước 8; Import_CanBo_HoSo_HopDong, Import_HopDong_ThinhGiang
Lưu: trực tuyến, giấy
Biểu mẫu đầu vào
• Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
• Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)
Thời hạn (đề xuất)
Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký
Kiểm soát
• Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
• HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký
Đầu ra HEMIS
Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc
Bước 9. Hướng dẫn cấu hình cảnh báo
Tác nhân: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)
Nghiệp vụ: Hướng dẫn cấu hình cảnh báo hợp đồng sắp hết hạn trước 60 ngày (đề xuất) trên PSC HRM.
Kết quả: Cảnh báo hợp đồng được cấu hình
Nguồn: Quy trình 02, bước 9
Biểu mẫu đầu vào
• Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
• Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)
Thời hạn (đề xuất)
Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký
Kiểm soát
• Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
• HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký
Đầu ra HEMIS
Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc
Bước 9a: Chấm dứt hợp đồng?
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng
Nghiệp vụ: Khi chấm dứt: chuyển sang Quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc. Gia hạn, ký mới: kết thúc.
Kết quả: Chuyển Quy trình 03 (nếu chấm dứt)
Nguồn: Quy trình 02, Đầu ra HEMIS
Kết thúc khi kết thúc
Hợp đồng đã ký, cập nhật, lưu
Bước 9b: → Quy trình 03: cập nhật trạng thái làm việc
Tác nhân: Chuyên viên TCNS (Quy trình 03)
Nghiệp vụ: Cập nhật trạng thái làm việc (thôi việc, chấm dứt) theo Quy trình 03 Biến động nhân sự.
Kết quả: Trạng thái làm việc cập nhật
Nguồn: Quy trình 02, Đầu ra HEMIS
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tiếp ở Quy trình 03.
Đầu ra HEMIS
Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
• C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
• Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)
Thời hạn (đề xuất)
Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký
Kiểm soát
• Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
• HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký
Đầu ra HEMIS
Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc
Bảng bước — FTU.TCNS.PSC02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
0a. Hợp đồng hiện có sắp hết hạn?Chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; PSC HRMCó: hệ thống cảnh báo hợp đồng sắp hết hạn (gia hạn hoặc chấm dứt). Không: đơn vị đề xuất ký mới.Xác định sự kiện khởi phátQuy trình 02, bước 1–2—
1. Hệ thống cảnh báo hợp đồng sắp hết hạnPSC HRM; chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồngHệ thống cảnh báo hợp đồng sắp hết hạn trước 60 ngày (đề xuất); chuyên viên thông báo đơn vị.Danh sách hợp đồng sắp hết hạnQuy trình 02, bước 1trực tuyến
2. Đơn vị đề xuất gia hạn, ký mới hoặc chấm dứtĐơn vị sử dụng cán bộĐề xuất gia hạn, ký mới hoặc chấm dứt hợp đồng (làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên) trước 30 ngày (đề xuất).Đề xuất của đơn vịQuy trình 02, bước 2trực tuyến
3. Kiểm tra căn cứ, kết quả đánh giá: đạt?Chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồngKiểm tra căn cứ pháp lý, kết quả đánh giá của cán bộ, loại hợp đồng. Không đạt: trả lại, bổ sung.Đề xuất đạt hoặc trả lạiQuy trình 02, bước 3—
4. Phê duyệt phương án?Trưởng phòng TCNS (A)Phê duyệt phương án gia hạn, ký mới hoặc chấm dứt. Không: trả lại, bổ sung.Phương án được duyệtQuy trình 02, bước 4—
5. Lập hợp đồng hoặc quyết định, in từ mẫu WordChuyên viên TCNS phụ trách hợp đồngLập hợp đồng (làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên) hoặc quyết định chấm dứt từ mẫu Word của trường; ghi số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn.Bản in hợp đồng/quyết địnhQuy trình 02, bước 5giấy
6. Ký hợp đồng, quyết địnhNgười có thẩm quyền ký theo quy chế (BGH)Ký hợp đồng hoặc quyết định.Hợp đồng/quyết định đã kýQuy trình 02, bước 6giấy
7. Cán bộ ký nhận hợp đồngCán bộKý nhận hợp đồng hoặc quyết định.Hợp đồng đã ký hai bênQuy trình 02, bước 7giấy
8. Cập nhật hệ thống, số hóa, lưu hồ sơChuyên viên TCNS phụ trách hợp đồngCập nhật PSC HRM (sheet HDLD: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái), số hóa, lưu hồ sơ trong 3 ngày làm việc từ ngày ký; đối chiếu BM-NT-02.Hợp đồng trên hệ thống khớp hợp đồng giấy; sheet HDLD, HDTGQuy trình 02, bước 8; Import_CanBo_HoSo_HopDong, Import_HopDong_ThinhGiangtrực tuyến, giấy
9. Hướng dẫn cấu hình cảnh báoBan CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)Hướng dẫn cấu hình cảnh báo hợp đồng sắp hết hạn trước 60 ngày (đề xuất) trên PSC HRM.Cảnh báo hợp đồng được cấu hìnhQuy trình 02, bước 9—
9a. Chấm dứt hợp đồng?Chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồngKhi chấm dứt: chuyển sang Quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc. Gia hạn, ký mới: kết thúc.Chuyển Quy trình 03 (nếu chấm dứt)Quy trình 02, Đầu ra HEMIS—
9b. → Quy trình 03: cập nhật trạng thái làm việcChuyên viên TCNS (Quy trình 03)Cập nhật trạng thái làm việc (thôi việc, chấm dứt) theo Quy trình 03 Biến động nhân sự.Trạng thái làm việc cập nhậtQuy trình 02, Đầu ra HEMIS—

Bắt đầu (Quy trình 02)

Phạm vi

  • Quản lý hợp đồng: ký mới, gia hạn, chấm dứt

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
  • C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
  • Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)

Thời hạn (đề xuất)

  • Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký

Kiểm soát

  • Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
  • HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký

Đầu ra HEMIS

  • Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc

Bước 1. Hệ thống cảnh báo hợp đồng sắp hết hạn (Quy trình 02 · Bước 1)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
  • C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
  • Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)

Thời hạn (đề xuất)

  • Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký

Kiểm soát

  • Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
  • HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký

Đầu ra HEMIS

  • Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc

Bước 2. Đơn vị đề xuất gia hạn, ký mới hoặc chấm dứt (Quy trình 02 · Bước 2)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
  • C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
  • Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)

Thời hạn (đề xuất)

  • Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký

Kiểm soát

  • Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
  • HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký

Đầu ra HEMIS

  • Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc

Bước 3. Kiểm tra căn cứ, kết quả đánh giá (Quy trình 02 · Bước 3)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
  • C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
  • Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)

Thời hạn (đề xuất)

  • Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký

Kiểm soát

  • Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
  • HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký

Đầu ra HEMIS

  • Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc

Bước 4. Phê duyệt phương án (Quy trình 02 · Bước 4)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
  • C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
  • Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)

Thời hạn (đề xuất)

  • Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký

Kiểm soát

  • Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
  • HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký

Đầu ra HEMIS

  • Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc

Bước 5. Lập hợp đồng hoặc quyết định, in từ mẫu Word (Quy trình 02 · Bước 5)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
  • C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
  • Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)

Thời hạn (đề xuất)

  • Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký

Kiểm soát

  • Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
  • HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký

Đầu ra HEMIS

  • Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc

Bước 6. Ký hợp đồng, quyết định (Quy trình 02 · Bước 6)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
  • C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
  • Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)

Thời hạn (đề xuất)

  • Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký

Kiểm soát

  • Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
  • HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký

Đầu ra HEMIS

  • Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc

Bước 7. Cán bộ ký nhận hợp đồng (Quy trình 02 · Bước 7)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
  • C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
  • Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)

Thời hạn (đề xuất)

  • Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký

Kiểm soát

  • Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
  • HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký

Đầu ra HEMIS

  • Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc

Bước 8. Cập nhật hệ thống, số hóa, lưu hồ sơ (Quy trình 02 · Bước 8)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
  • C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
  • Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)

Thời hạn (đề xuất)

  • Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký

Kiểm soát

  • Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
  • HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký

Đầu ra HEMIS

  • Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc

Bước 9. Hướng dẫn cấu hình cảnh báo (Quy trình 02 · Bước 9)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
  • C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
  • Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)

Thời hạn (đề xuất)

  • Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký

Kiểm soát

  • Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
  • HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký

Đầu ra HEMIS

  • Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc

Kết thúc (Quy trình 02)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách hợp đồng; A: Trưởng phòng TCNS; ký: người có thẩm quyền theo quy chế
  • C: Ban CĐS (khung quy trình), TTCNTT (cấu hình cảnh báo qua PSC)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề xuất của đơn vị; hợp đồng làm việc, lao động, khoán, thỉnh giảng, cộng tác viên (mẫu Word của trường)
  • Mẫu HEMIS: Import_CanBo_HoSo_HopDong (sheet HDLD), Import_HopDong_ThinhGiang (sheet HDTG)

Thời hạn (đề xuất)

  • Cảnh báo trước 60 ngày; đơn vị đề xuất trước 30 ngày; cập nhật hệ thống và số hóa trong 3 ngày làm việc từ ngày ký

Kiểm soát

  • Mỗi hợp đồng có số, loại, ngày hiệu lực, ngày hết hạn, tình trạng; không có hợp đồng hết hạn mà chưa xử lý
  • HDLD bắt buộc: CCCD, Loại hợp đồng, Ngày quyết định, Giá trị từ ngày, Tình trạng; HDTG bắt buộc: Mã hợp đồng, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-02: danh sách đối chiếu hợp đồng trên hệ thống với hợp đồng giấy đã ký

Đầu ra HEMIS

  • Sheet HDLD, HDTG; khi chấm dứt, chuyển sang quy trình 03 để cập nhật trạng thái làm việc

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Quy trình 03: Biến động nhân sự: điều động, bổ nhiệm, lương, nghỉ hưu, thôi việc

Đơn vị: P.TCNS; Ban CĐS, TTCNTT hướng dẫn · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Quy trình vận hành PSC HRM cho P.TCNS; một nguồn dữ liệu PSC HRM, xuất theo biểu mẫu HEMIS, khóa nối là số CCCD/hộ chiếu. Thứ tự bước theo sơ đồ gốc.

Trình tự chính (11 bước)

  1. Bắt đầu
  2. Bước 1. Đề xuất hoặc đến hạn tự động
  3. Bước 2. Lập danh sách đề nghị, đính kèm căn cứ
  4. Bước 3. Xét, phê duyệt danh sách
  5. Bước 4. Lập quyết định, in trình ký
  6. Bước 5. Ký ban hành quyết định
  7. Bước 6. Cập nhật hệ thống theo quyết định, lưu lịch sử
  8. Bước 7. Kiểm tra chéo số quyết định, ngày hiệu lực
  9. Bước 8. Cán bộ xem kết quả trên Portal
  10. Bước 9. Hướng dẫn tra mã danh mục HEMIS
  11. Kết thúc

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ FTU.TCNS.PSC03 — Quy trình 03: Biến động nhân sự: điều động, bổ nhiệm, lương, nghỉ hưu, thôi việc. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FTU.TCNS.PSC03 · Quy trình 03: Biến động nhân sự: điều động, bổ nhiệm, lương, nghỉ hưu, thôi việc

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có đề xuất biến động hoặc đến hạn tự động (nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu).
Phạm vi
Biến động nhân sự: điều động, bổ nhiệm, lương, nghỉ hưu, thôi việc
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử
Biểu mẫu đầu vào
• Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
• Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo
Thời hạn (đề xuất)
Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký
Kiểm soát
• Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
• Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)
Đầu ra HEMIS
Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo
Bước 0a: Đến hạn tự động?
Tác nhân: Chuyên viên TCNS; PSC HRM
Nghiệp vụ: Đến hạn tự động: nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu theo danh sách hệ thống (lập trước 30 ngày). Không: đơn vị đề xuất bổ nhiệm, điều động, thôi việc.
Kết quả: Xác định sự kiện khởi phát
Nguồn: Quy trình 03, bước 1
Bước 1: Đề xuất bổ nhiệm, điều động, thôi việc
Tác nhân: Cán bộ, đơn vị
Nghiệp vụ: Gửi đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc kèm căn cứ.
Kết quả: Đề nghị của cán bộ, đơn vị
Nguồn: Quy trình 03, bước 1
Bước 1. Đề xuất hoặc đến hạn tự động
Trên sơ đồ: Danh sách đến hạn tự động (nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu)
Tác nhân: PSC HRM; chuyên viên TCNS
Nghiệp vụ: Hệ thống lập danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu trước 30 ngày (đề xuất).
Kết quả: Danh sách đến hạn
Nguồn: Quy trình 03, bước 1
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử
Biểu mẫu đầu vào
• Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
• Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo
Thời hạn (đề xuất)
Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký
Kiểm soát
• Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
• Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)
Đầu ra HEMIS
Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo
Bước 2. Lập danh sách đề nghị, đính kèm căn cứ
Tác nhân: Chuyên viên TCNS
Nghiệp vụ: Lập danh sách đề nghị biến động, đính kèm căn cứ (đề nghị, danh sách đến hạn, quy định).
Kết quả: Danh sách đề nghị kèm căn cứ
Nguồn: Quy trình 03, bước 2
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử
Biểu mẫu đầu vào
• Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
• Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo
Thời hạn (đề xuất)
Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký
Kiểm soát
• Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
• Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)
Đầu ra HEMIS
Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo
Bước 3. Xét, phê duyệt danh sách
Trên sơ đồ: Xét, phê duyệt danh sách?
Tác nhân: Trưởng phòng TCNS (A); BGH
Nghiệp vụ: Xét, phê duyệt danh sách đề nghị. Không đạt: trả lại, bổ sung.
Kết quả: Danh sách được duyệt
Nguồn: Quy trình 03, bước 3
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử
Biểu mẫu đầu vào
• Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
• Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo
Thời hạn (đề xuất)
Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký
Kiểm soát
• Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
• Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)
Đầu ra HEMIS
Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo
Bước 4. Lập quyết định, in trình ký
Tác nhân: Chuyên viên TCNS
Nghiệp vụ: Lập quyết định điều động, bổ nhiệm, lương, nghỉ hưu, thôi việc; in trình ký.
Kết quả: Dự thảo quyết định trình ký
Nguồn: Quy trình 03, bước 4
Lưu: giấy
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử
Biểu mẫu đầu vào
• Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
• Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo
Thời hạn (đề xuất)
Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký
Kiểm soát
• Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
• Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)
Đầu ra HEMIS
Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo
Bước 5. Ký ban hành quyết định
Tác nhân: Người có thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
Nghiệp vụ: Ký ban hành quyết định.
Kết quả: Quyết định có số, ngày ký, ngày hiệu lực
Nguồn: Quy trình 03, bước 5
Lưu: trực tuyến, giấy
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử
Biểu mẫu đầu vào
• Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
• Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo
Thời hạn (đề xuất)
Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký
Kiểm soát
• Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
• Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)
Đầu ra HEMIS
Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo
Bước 6. Cập nhật hệ thống theo quyết định, lưu lịch sử
Tác nhân: Chuyên viên TCNS
Nghiệp vụ: Cập nhật PSC HRM theo quyết định trong 3 ngày làm việc: lương, chức vụ, phòng ban, trạng thái làm việc (1–5 theo sheet Danh mục); mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định; không sửa trực tiếp khi chưa có quyết định.
Kết quả: Dữ liệu cập nhật, lịch sử biến động
Nguồn: Quy trình 03, bước 6; Import_Can_Bo (DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử
Biểu mẫu đầu vào
• Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
• Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo
Thời hạn (đề xuất)
Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký
Kiểm soát
• Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
• Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)
Đầu ra HEMIS
Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo
Bước 7. Kiểm tra chéo số quyết định, ngày hiệu lực
Tác nhân: Chuyên viên TCNS khác
Nghiệp vụ: Đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (BM-NT-03, mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng).
Kết quả: Phiếu đối chiếu BM-NT-03
Nguồn: Quy trình 03, bước 7
Lưu: trực tuyến, giấy
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử
Biểu mẫu đầu vào
• Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
• Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo
Thời hạn (đề xuất)
Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký
Kiểm soát
• Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
• Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)
Đầu ra HEMIS
Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo
Bước 7a: Số quyết định, ngày hiệu lực khớp dữ liệu?
Tác nhân: Chuyên viên TCNS khác
Nghiệp vụ: Đối chiếu số quyết định, ngày hiệu lực với dữ liệu đã cập nhật trên hệ thống. Không khớp: chuyển người cập nhật sửa lại, kiểm tra lại.
Kết quả: Có: cán bộ xem kết quả. Không: sửa dữ liệu.
Nguồn: Quy trình 03, bước 7; BM-NT-03
Bước 8. Cán bộ xem kết quả trên Portal
Tác nhân: Cán bộ
Nghiệp vụ: Xem quyết định, thông tin biến động trên Portal.
Kết quả: Cán bộ nhận kết quả
Nguồn: Quy trình 03, bước 8
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử
Biểu mẫu đầu vào
• Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
• Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo
Thời hạn (đề xuất)
Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký
Kiểm soát
• Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
• Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)
Đầu ra HEMIS
Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo
Bước 9. Hướng dẫn tra mã danh mục HEMIS
Tác nhân: Ban CĐS, TTCNTT
Nghiệp vụ: Hướng dẫn tra mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc theo danh mục HEMIS; PSC xác nhận cách lưu lịch sử.
Kết quả: Mã danh mục được hướng dẫn
Nguồn: Quy trình 03, bước 9
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử
Biểu mẫu đầu vào
• Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
• Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo
Thời hạn (đề xuất)
Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký
Kiểm soát
• Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
• Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)
Đầu ra HEMIS
Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Biến động đã cập nhật; sheet DVCT, QTCT, PC, DBL, Import_TrangThai_CanBo sẵn sàng xuất HEMIS.
Đầu ra HEMIS
Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử
Biểu mẫu đầu vào
• Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
• Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo
Thời hạn (đề xuất)
Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký
Kiểm soát
• Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
• Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)
Đầu ra HEMIS
Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo
Bảng bước — FTU.TCNS.PSC03
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
0a. Đến hạn tự động?Chuyên viên TCNS; PSC HRMĐến hạn tự động: nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu theo danh sách hệ thống (lập trước 30 ngày). Không: đơn vị đề xuất bổ nhiệm, điều động, thôi việc.Xác định sự kiện khởi phátQuy trình 03, bước 1—
1. Đề xuất bổ nhiệm, điều động, thôi việcCán bộ, đơn vịGửi đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc kèm căn cứ.Đề nghị của cán bộ, đơn vịQuy trình 03, bước 1—
1b. Danh sách đến hạn tự động (nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu)PSC HRM; chuyên viên TCNSHệ thống lập danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu trước 30 ngày (đề xuất).Danh sách đến hạnQuy trình 03, bước 1trực tuyến
2. Lập danh sách đề nghị, đính kèm căn cứChuyên viên TCNSLập danh sách đề nghị biến động, đính kèm căn cứ (đề nghị, danh sách đến hạn, quy định).Danh sách đề nghị kèm căn cứQuy trình 03, bước 2trực tuyến
3. Xét, phê duyệt danh sách?Trưởng phòng TCNS (A); BGHXét, phê duyệt danh sách đề nghị. Không đạt: trả lại, bổ sung.Danh sách được duyệtQuy trình 03, bước 3—
4. Lập quyết định, in trình kýChuyên viên TCNSLập quyết định điều động, bổ nhiệm, lương, nghỉ hưu, thôi việc; in trình ký.Dự thảo quyết định trình kýQuy trình 03, bước 4giấy
5. Ký ban hành quyết địnhNgười có thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)Ký ban hành quyết định.Quyết định có số, ngày ký, ngày hiệu lựcQuy trình 03, bước 5trực tuyến, giấy
6. Cập nhật hệ thống theo quyết định, lưu lịch sửChuyên viên TCNSCập nhật PSC HRM theo quyết định trong 3 ngày làm việc: lương, chức vụ, phòng ban, trạng thái làm việc (1–5 theo sheet Danh mục); mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định; không sửa trực tiếp khi chưa có quyết định.Dữ liệu cập nhật, lịch sử biến độngQuy trình 03, bước 6; Import_Can_Bo (DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBotrực tuyến
7. Kiểm tra chéo số quyết định, ngày hiệu lựcChuyên viên TCNS khácĐối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (BM-NT-03, mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng).Phiếu đối chiếu BM-NT-03Quy trình 03, bước 7trực tuyến, giấy
7a. Số quyết định, ngày hiệu lực khớp dữ liệu?Chuyên viên TCNS khácĐối chiếu số quyết định, ngày hiệu lực với dữ liệu đã cập nhật trên hệ thống. Không khớp: chuyển người cập nhật sửa lại, kiểm tra lại.Có: cán bộ xem kết quả. Không: sửa dữ liệu.Quy trình 03, bước 7; BM-NT-03—
8. Cán bộ xem kết quả trên PortalCán bộXem quyết định, thông tin biến động trên Portal.Cán bộ nhận kết quảQuy trình 03, bước 8—
9. Hướng dẫn tra mã danh mục HEMISBan CĐS, TTCNTTHướng dẫn tra mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc theo danh mục HEMIS; PSC xác nhận cách lưu lịch sử.Mã danh mục được hướng dẫnQuy trình 03, bước 9—

Bắt đầu (Quy trình 03)

Phạm vi

  • Biến động nhân sự: điều động, bổ nhiệm, lương, nghỉ hưu, thôi việc

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử

Biểu mẫu đầu vào

  • Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
  • Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo

Thời hạn (đề xuất)

  • Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký

Kiểm soát

  • Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
  • Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo

Bước 1. Đề xuất hoặc đến hạn tự động (Quy trình 03 · Bước 1)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử

Biểu mẫu đầu vào

  • Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
  • Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo

Thời hạn (đề xuất)

  • Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký

Kiểm soát

  • Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
  • Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo

Bước 2. Lập danh sách đề nghị, đính kèm căn cứ (Quy trình 03 · Bước 2)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử

Biểu mẫu đầu vào

  • Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
  • Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo

Thời hạn (đề xuất)

  • Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký

Kiểm soát

  • Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
  • Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo

Bước 3. Xét, phê duyệt danh sách (Quy trình 03 · Bước 3)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử

Biểu mẫu đầu vào

  • Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
  • Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo

Thời hạn (đề xuất)

  • Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký

Kiểm soát

  • Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
  • Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo

Bước 4. Lập quyết định, in trình ký (Quy trình 03 · Bước 4)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử

Biểu mẫu đầu vào

  • Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
  • Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo

Thời hạn (đề xuất)

  • Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký

Kiểm soát

  • Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
  • Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo

Bước 5. Ký ban hành quyết định (Quy trình 03 · Bước 5)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử

Biểu mẫu đầu vào

  • Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
  • Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo

Thời hạn (đề xuất)

  • Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký

Kiểm soát

  • Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
  • Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo

Bước 6. Cập nhật hệ thống theo quyết định, lưu lịch sử (Quy trình 03 · Bước 6)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử

Biểu mẫu đầu vào

  • Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
  • Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo

Thời hạn (đề xuất)

  • Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký

Kiểm soát

  • Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
  • Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo

Bước 7. Kiểm tra chéo số quyết định, ngày hiệu lực (Quy trình 03 · Bước 7)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử

Biểu mẫu đầu vào

  • Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
  • Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo

Thời hạn (đề xuất)

  • Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký

Kiểm soát

  • Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
  • Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo

Bước 8. Cán bộ xem kết quả trên Portal (Quy trình 03 · Bước 8)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử

Biểu mẫu đầu vào

  • Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
  • Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo

Thời hạn (đề xuất)

  • Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký

Kiểm soát

  • Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
  • Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo

Bước 9. Hướng dẫn tra mã danh mục HEMIS (Quy trình 03 · Bước 9)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử

Biểu mẫu đầu vào

  • Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
  • Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo

Thời hạn (đề xuất)

  • Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký

Kiểm soát

  • Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
  • Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo

Kết thúc (Quy trình 03)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; ký: thẩm quyền theo quy chế (BGH hoặc người được ủy quyền)
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn); PSC xác nhận cách lưu lịch sử

Biểu mẫu đầu vào

  • Danh sách đến hạn nâng lương, thâm niên, nghỉ hưu; đề nghị bổ nhiệm, điều động, thôi việc; quyết định tương ứng
  • Mẫu HEMIS: Import_Can_Bo (sheet DVCT, QTCT, PC, DBL), Import_TrangThai_CanBo

Thời hạn (đề xuất)

  • Lập danh sách đến hạn trước 30 ngày; cập nhật hệ thống trong 3 ngày làm việc từ ngày quyết định ký

Kiểm soát

  • Không sửa trực tiếp lương, chức vụ, trạng thái khi chưa có quyết định; mỗi thay đổi lưu số, ngày quyết định
  • Mã phòng ban, chức vụ, trạng thái làm việc (1 Đang làm việc, 2 Đã chuyển đi, 3 Đã điều động, 4 Chờ nghỉ hưu, 5 Đã nghỉ hưu, theo sheet Danh mục) chọn đúng danh mục

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-03: đối chiếu quyết định với dữ liệu trên hệ thống (mẫu 10 hồ sơ ngẫu nhiên mỗi tháng)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet DVCT, QTCT, PC, DBL và file Import_TrangThai_CanBo

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Quy trình 04: Nghỉ phép, hoàn phép, công tác

Đơn vị: P.TCNS; Ban CĐS, TTCNTT hướng dẫn · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Quy trình vận hành PSC HRM cho P.TCNS; một nguồn dữ liệu PSC HRM, xuất theo biểu mẫu HEMIS, khóa nối là số CCCD/hộ chiếu. Thứ tự bước theo sơ đồ gốc.

Trình tự chính (10 bước)

  1. Bắt đầu
  2. Bước 1. Đăng ký nghỉ phép, công tác, hoàn phép trên Portal
  3. Bước 2. Duyệt cấp đơn vị
  4. Bước 3. Kiểm tra số dư phép, quy định
  5. Bước 4. Duyệt cấp trường (công tác nước ngoài, nghỉ dài hạn)
  6. Bước 5. Ghi nhận, lập quyết định nếu cần
  7. Bước 6. Dữ liệu đưa vào bảng công
  8. Bước 7. Nhận thông báo kết quả
  9. Bước 8. Nghỉ dài hạn: cập nhật trạng thái (Quy trình 03)
  10. Kết thúc

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ FTU.TCNS.PSC04 — Quy trình 04: Nghỉ phép, hoàn phép, công tác. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FTU.TCNS.PSC04 · Quy trình 04: Nghỉ phép, hoàn phép, công tác

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu nghỉ phép, hoàn phép hoặc công tác.
Phạm vi
Nghỉ phép, hoàn phép, công tác
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
• C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)
Biểu mẫu đầu vào
• Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
• HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)
Thời hạn (đề xuất)
Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc
Kiểm soát
• Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
• Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng
Đầu ra HEMIS
Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03
Bước 1. Đăng ký nghỉ phép, công tác, hoàn phép trên Portal
Tác nhân: Cán bộ
Nghiệp vụ: Đăng ký trên Portal: đơn nghỉ phép, khai báo công tác (trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc, đề xuất), hoàn phép.
Kết quả: Đơn đăng ký trên Portal
Nguồn: Quy trình 04, bước 1
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
• C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)
Biểu mẫu đầu vào
• Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
• HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)
Thời hạn (đề xuất)
Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc
Kiểm soát
• Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
• Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng
Đầu ra HEMIS
Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03
Bước 2. Duyệt cấp đơn vị
Trên sơ đồ: Duyệt cấp đơn vị?
Tác nhân: Trưởng đơn vị
Nghiệp vụ: Duyệt trong 2 ngày làm việc (đề xuất). Không: trả lại, bổ sung.
Kết quả: Đơn được duyệt cấp đơn vị
Nguồn: Quy trình 04, bước 2
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
• C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)
Biểu mẫu đầu vào
• Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
• HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)
Thời hạn (đề xuất)
Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc
Kiểm soát
• Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
• Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng
Đầu ra HEMIS
Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03
Bước 3. Kiểm tra số dư phép, quy định
Trên sơ đồ: Kiểm tra số dư phép, quy định: đạt?
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách công
Nghiệp vụ: Kiểm tra số dư phép, quy định trong 1 ngày làm việc; không duyệt vượt số dư phép. Không đạt: trả lại, bổ sung.
Kết quả: Đơn hợp lệ
Nguồn: Quy trình 04, bước 3
Biểu mẫu đầu vào
• Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
• HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)
Thời hạn (đề xuất)
Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc
Kiểm soát
• Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
• Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng
Đầu ra HEMIS
Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03
Bước 3b: Thuộc diện duyệt cấp trường?
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách công
Nghiệp vụ: Công tác nước ngoài, nghỉ dài hạn: trình BGH duyệt cấp trường. Khác: ghi nhận.
Kết quả: Phân luồng duyệt theo thẩm quyền
Nguồn: Quy trình 04, bước 4
Bước 4. Duyệt cấp trường (công tác nước ngoài, nghỉ dài hạn)
Trên sơ đồ: Duyệt cấp trường (công tác nước ngoài, nghỉ dài hạn)?
Tác nhân: BGH (cấp trường)
Nghiệp vụ: Duyệt công tác nước ngoài, nghỉ dài hạn. Không: trả lại, bổ sung.
Kết quả: Đơn được duyệt cấp trường
Nguồn: Quy trình 04, bước 4
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
• C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)
Biểu mẫu đầu vào
• Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
• HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)
Thời hạn (đề xuất)
Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc
Kiểm soát
• Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
• Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng
Đầu ra HEMIS
Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03
Bước 5. Ghi nhận, lập quyết định nếu cần
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách công
Nghiệp vụ: Ghi nhận trên hệ thống; lập quyết định khi cần (cử đi công tác nước ngoài, nghỉ dài hạn); mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký.
Kết quả: Đơn đã ghi nhận; quyết định (nếu có)
Nguồn: Quy trình 04, bước 5
Lưu: trực tuyến, giấy
Biểu mẫu đầu vào
• Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
• HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)
Thời hạn (đề xuất)
Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc
Kiểm soát
• Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
• Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng
Đầu ra HEMIS
Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03
Bước 6. Dữ liệu đưa vào bảng công
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách công; PSC HRM
Nghiệp vụ: Dữ liệu nghỉ phép, công tác đưa vào bảng công tháng; đối chiếu BM-NT-04 (đơn đã duyệt với bảng công, số dư phép).
Kết quả: Bảng công cập nhật
Nguồn: Quy trình 04, bước 6
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
• C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)
Biểu mẫu đầu vào
• Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
• HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)
Thời hạn (đề xuất)
Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc
Kiểm soát
• Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
• Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng
Đầu ra HEMIS
Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03
Bước 7. Nhận thông báo kết quả
Tác nhân: Cán bộ
Nghiệp vụ: Nhận thông báo kết quả duyệt trên Portal.
Kết quả: Cán bộ biết kết quả
Nguồn: Quy trình 04, bước 7
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
• C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)
Biểu mẫu đầu vào
• Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
• HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)
Thời hạn (đề xuất)
Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc
Kiểm soát
• Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
• Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng
Đầu ra HEMIS
Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03
Bước 8: Nghỉ dài hạn?
Tác nhân: Chuyên viên TCNS
Nghiệp vụ: Nghỉ dài hạn: cập nhật trạng thái theo Quy trình 03 (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo); hồ sơ phải có quyết định mới đổi trạng thái. Khác: kết thúc.
Kết quả: Chuyển Quy trình 03 (nếu nghỉ dài hạn)
Nguồn: Quy trình 04, bước 8
Kết thúc khi kết thúc
Đơn đã duyệt, vào bảng công
Bước 8. Nghỉ dài hạn: cập nhật trạng thái (Quy trình 03)
Trên sơ đồ: → Quy trình 03: cập nhật trạng thái
Tác nhân: Chuyên viên TCNS (Quy trình 03)
Nghiệp vụ: Cập nhật trạng thái tạm nghỉ, quá trình công tác theo Quy trình 03 Biến động nhân sự.
Kết quả: Trạng thái cán bộ cập nhật
Nguồn: Quy trình 04, bước 8
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
• C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)
Biểu mẫu đầu vào
• Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
• HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)
Thời hạn (đề xuất)
Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc
Kiểm soát
• Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
• Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng
Đầu ra HEMIS
Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tiếp ở Quy trình 03.
Đầu ra HEMIS
Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
• C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)
Biểu mẫu đầu vào
• Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
• HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)
Thời hạn (đề xuất)
Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc
Kiểm soát
• Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
• Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng
Đầu ra HEMIS
Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03
Bảng bước — FTU.TCNS.PSC04
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đăng ký nghỉ phép, công tác, hoàn phép trên PortalCán bộĐăng ký trên Portal: đơn nghỉ phép, khai báo công tác (trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc, đề xuất), hoàn phép.Đơn đăng ký trên PortalQuy trình 04, bước 1trực tuyến
2. Duyệt cấp đơn vị?Trưởng đơn vịDuyệt trong 2 ngày làm việc (đề xuất). Không: trả lại, bổ sung.Đơn được duyệt cấp đơn vịQuy trình 04, bước 2—
3. Kiểm tra số dư phép, quy định: đạt?Chuyên viên TCNS phụ trách côngKiểm tra số dư phép, quy định trong 1 ngày làm việc; không duyệt vượt số dư phép. Không đạt: trả lại, bổ sung.Đơn hợp lệQuy trình 04, bước 3—
3b. Thuộc diện duyệt cấp trường?Chuyên viên TCNS phụ trách côngCông tác nước ngoài, nghỉ dài hạn: trình BGH duyệt cấp trường. Khác: ghi nhận.Phân luồng duyệt theo thẩm quyềnQuy trình 04, bước 4—
4. Duyệt cấp trường (công tác nước ngoài, nghỉ dài hạn)?BGH (cấp trường)Duyệt công tác nước ngoài, nghỉ dài hạn. Không: trả lại, bổ sung.Đơn được duyệt cấp trườngQuy trình 04, bước 4—
5. Ghi nhận, lập quyết định nếu cầnChuyên viên TCNS phụ trách côngGhi nhận trên hệ thống; lập quyết định khi cần (cử đi công tác nước ngoài, nghỉ dài hạn); mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký.Đơn đã ghi nhận; quyết định (nếu có)Quy trình 04, bước 5trực tuyến, giấy
6. Dữ liệu đưa vào bảng côngChuyên viên TCNS phụ trách công; PSC HRMDữ liệu nghỉ phép, công tác đưa vào bảng công tháng; đối chiếu BM-NT-04 (đơn đã duyệt với bảng công, số dư phép).Bảng công cập nhậtQuy trình 04, bước 6trực tuyến
7. Nhận thông báo kết quảCán bộNhận thông báo kết quả duyệt trên Portal.Cán bộ biết kết quảQuy trình 04, bước 7—
8. Nghỉ dài hạn?Chuyên viên TCNSNghỉ dài hạn: cập nhật trạng thái theo Quy trình 03 (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo); hồ sơ phải có quyết định mới đổi trạng thái. Khác: kết thúc.Chuyển Quy trình 03 (nếu nghỉ dài hạn)Quy trình 04, bước 8—
8b. → Quy trình 03: cập nhật trạng tháiChuyên viên TCNS (Quy trình 03)Cập nhật trạng thái tạm nghỉ, quá trình công tác theo Quy trình 03 Biến động nhân sự.Trạng thái cán bộ cập nhậtQuy trình 04, bước 8—

Bắt đầu (Quy trình 04)

Phạm vi

  • Nghỉ phép, hoàn phép, công tác

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
  • C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
  • HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)

Thời hạn (đề xuất)

  • Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc

Kiểm soát

  • Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
  • Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng

Đầu ra HEMIS

  • Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03

Bước 1. Đăng ký nghỉ phép, công tác, hoàn phép trên Portal (Quy trình 04 · Bước 1)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
  • C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
  • HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)

Thời hạn (đề xuất)

  • Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc

Kiểm soát

  • Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
  • Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng

Đầu ra HEMIS

  • Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03

Bước 2. Duyệt cấp đơn vị (Quy trình 04 · Bước 2)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
  • C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
  • HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)

Thời hạn (đề xuất)

  • Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc

Kiểm soát

  • Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
  • Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng

Đầu ra HEMIS

  • Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03

Bước 3. Kiểm tra số dư phép, quy định (Quy trình 04 · Bước 3)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
  • C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
  • HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)

Thời hạn (đề xuất)

  • Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc

Kiểm soát

  • Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
  • Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng

Đầu ra HEMIS

  • Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03

Bước 4. Duyệt cấp trường (công tác nước ngoài, nghỉ dài hạn) (Quy trình 04 · Bước 4)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
  • C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
  • HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)

Thời hạn (đề xuất)

  • Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc

Kiểm soát

  • Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
  • Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng

Đầu ra HEMIS

  • Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03

Bước 5. Ghi nhận, lập quyết định nếu cần (Quy trình 04 · Bước 5)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
  • C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
  • HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)

Thời hạn (đề xuất)

  • Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc

Kiểm soát

  • Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
  • Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng

Đầu ra HEMIS

  • Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03

Bước 6. Dữ liệu đưa vào bảng công (Quy trình 04 · Bước 6)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
  • C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
  • HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)

Thời hạn (đề xuất)

  • Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc

Kiểm soát

  • Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
  • Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng

Đầu ra HEMIS

  • Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03

Bước 7. Nhận thông báo kết quả (Quy trình 04 · Bước 7)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
  • C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
  • HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)

Thời hạn (đề xuất)

  • Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc

Kiểm soát

  • Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
  • Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng

Đầu ra HEMIS

  • Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03

Bước 8. Nghỉ dài hạn: cập nhật trạng thái (Quy trình 03) (Quy trình 04 · Bước 8)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
  • C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
  • HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)

Thời hạn (đề xuất)

  • Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc

Kiểm soát

  • Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
  • Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng

Đầu ra HEMIS

  • Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03

Kết thúc (Quy trình 04)

Đầu ra HEMIS

  • Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, chuyên viên TCNS phụ trách công; A: Trưởng phòng TCNS
  • C: TTCNTT (phân quyền luồng duyệt), Ban CĐS (khung quy trình)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đơn đăng ký nghỉ phép, khai báo công tác, hoàn phép trên Portal; quyết định cử đi công tác nước ngoài
  • HEMIS: chỉ ảnh hưởng khi nghỉ dài hạn (cột Ngày kết thúc tạm nghỉ của Import_TrangThai_CanBo) và quá trình công tác (QTCT)

Thời hạn (đề xuất)

  • Đăng ký công tác trước ngày đi ít nhất 3 ngày làm việc; trưởng đơn vị duyệt trong 2 ngày làm việc; TCNS xử lý trong 1 ngày làm việc

Kiểm soát

  • Luồng duyệt theo thẩm quyền; không duyệt vượt số dư phép; mọi chỉnh sửa sau duyệt có lý do và nhật ký
  • Hồ sơ nghỉ dài hạn phải có quyết định mới đổi trạng thái

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-04: đối chiếu đơn đã duyệt với bảng công và số dư phép trong tháng

Đầu ra HEMIS

  • Không xuất riêng; chỉ khi đổi trạng thái hoặc quá trình công tác thì theo quy trình 03

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Quy trình 05: Chốt chấm công hằng tháng

Đơn vị: P.TCNS; Ban CĐS, TTCNTT hướng dẫn · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Quy trình vận hành PSC HRM cho P.TCNS; một nguồn dữ liệu PSC HRM, xuất theo biểu mẫu HEMIS, khóa nối là số CCCD/hộ chiếu. Thứ tự bước theo sơ đồ gốc.

Trình tự chính (10 bước)

  1. Bắt đầu
  2. Bước 1. Thu dữ liệu máy chấm công, kiểm tra thiếu
  3. Bước 2. Đơn vị rà bảng công, giải trình, khai báo bù
  4. Bước 3. Tổng hợp, xử lý thiếu dữ liệu theo quy tắc
  5. Bước 4. Xác nhận chốt công
  6. Bước 5. Chốt, khóa kỳ trên hệ thống, in bảng công
  7. Bước 6. Nhận bảng công đã chốt làm đầu vào tính lương
  8. Bước 7. Mở khóa ngoại lệ khi có văn bản duyệt
  9. Bước 8. Hướng dẫn kết nối máy chấm công
  10. Kết thúc

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ FTU.TCNS.PSC05 — Quy trình 05: Chốt chấm công hằng tháng. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FTU.TCNS.PSC05 · Quy trình 05: Chốt chấm công hằng tháng

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu tháng sau: có dữ liệu máy chấm công tháng trước.
Phạm vi
Chốt chấm công hằng tháng
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
• C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp
Biểu mẫu đầu vào
• Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
• Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC
Thời hạn (đề xuất)
Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt
Kiểm soát
• Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
• Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận
Đầu ra HEMIS
Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06
Bước 1. Thu dữ liệu máy chấm công, kiểm tra thiếu
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách chấm công
Nghiệp vụ: Thu dữ liệu máy chấm công (vân tay, thẻ từ) về PSC HRM; kiểm tra ngày công thiếu dữ liệu, thiếu mã loại nghỉ.
Kết quả: Dữ liệu công thô; danh sách ngày công thiếu
Nguồn: QT05 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu đầu vào
• Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
• Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC
Thời hạn (đề xuất)
Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt
Kiểm soát
• Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
• Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận
Đầu ra HEMIS
Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06
Bước 2. Đơn vị rà bảng công, giải trình, khai báo bù
Tác nhân: Trưởng đơn vị; cán bộ
Nghiệp vụ: Rà bảng công của đơn vị trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; giải trình, khai báo bù ngày công thiếu; đối chiếu với đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04).
Kết quả: Bảng công đơn vị đã rà, có giải trình
Nguồn: QT05 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
• C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp
Biểu mẫu đầu vào
• Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
• Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC
Thời hạn (đề xuất)
Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt
Kiểm soát
• Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
• Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận
Đầu ra HEMIS
Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06
Bước 3. Tổng hợp, xử lý thiếu dữ liệu theo quy tắc
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách chấm công
Nghiệp vụ: Tổng hợp bảng công toàn trường; xử lý ngày công thiếu dữ liệu theo quy tắc ca, ngoài giờ; bảo đảm không còn ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt.
Kết quả: Bảng công tổng hợp trình ký (mẫu in của PSC)
Nguồn: QT05 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu đầu vào
• Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
• Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC
Thời hạn (đề xuất)
Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt
Kiểm soát
• Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
• Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận
Đầu ra HEMIS
Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06
Bước 4. Xác nhận chốt công
Trên sơ đồ: Xác nhận chốt công (duyệt?)
Tác nhân: Trưởng phòng TCNS
Nghiệp vụ: Xem bảng công tổng hợp. Đạt: cho chốt. Không: trả lại đơn vị bổ sung, giải trình.
Kết quả: Bảng công được xác nhận hoặc trả lại
Nguồn: QT05 (bài 4207)
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
• C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp
Biểu mẫu đầu vào
• Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
• Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC
Thời hạn (đề xuất)
Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt
Kiểm soát
• Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
• Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận
Đầu ra HEMIS
Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06
Bước 5. Chốt, khóa kỳ trên hệ thống, in bảng công
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách chấm công
Nghiệp vụ: Chốt công trước ngày 7; khóa kỳ chấm công trên PSC HRM; in bảng công, lập biên bản chốt công tháng (BM-NT-05) có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận.
Kết quả: Bảng công đã chốt; biên bản BM-NT-05; kỳ đã khóa
Nguồn: QT05 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến, giấy
Biểu mẫu đầu vào
• Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
• Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC
Thời hạn (đề xuất)
Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt
Kiểm soát
• Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
• Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận
Đầu ra HEMIS
Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06
Bước 6. Nhận bảng công đã chốt làm đầu vào tính lương
Tác nhân: Kế toán lương (Tài chính, kế toán)
Nghiệp vụ: Nhận bảng công đã chốt ngay sau khi chốt; dùng làm đầu vào tính lương (Quy trình 06). Tài chính ký nhận biên bản chốt công tháng BM-NT-05 khi nhận bảng công.
Kết quả: Bảng công đã chốt chuyển Tài chính; biên bản BM-NT-05 có chữ ký nhận
Nguồn: QT05 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến, giấy
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
• C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp
Biểu mẫu đầu vào
• Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
• Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC
Thời hạn (đề xuất)
Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt
Kiểm soát
• Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
• Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận
Đầu ra HEMIS
Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06
Bước 7: Có văn bản duyệt mở khóa ngoại lệ?
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách chấm công; Trưởng phòng TCNS
Nghiệp vụ: Chỉ mở khóa kỳ khi có văn bản duyệt. Có: mở khóa, điều chỉnh rồi chốt lại. Không: kết thúc kỳ chấm công.
Kết quả: Quyết định mở khóa hoặc giữ khóa kỳ
Nguồn: QT05 (bài 4207), mục Kiểm soát
Bước 9. Hướng dẫn kết nối máy chấm công
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Hướng dẫn điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ với PSC HRM; PSC tích hợp dữ liệu chấm công.
Kết quả: Máy chấm công kết nối với PSC HRM
Nguồn: QT05 (bài 4207)
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
• C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp
Biểu mẫu đầu vào
• Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
• Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC
Thời hạn (đề xuất)
Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt
Kiểm soát
• Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
• Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận
Đầu ra HEMIS
Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06
Bước 8. Mở khóa ngoại lệ khi có văn bản duyệt
Tác nhân: Chuyên viên TCNS phụ trách chấm công
Nghiệp vụ: Mở khóa kỳ theo văn bản duyệt; ghi người mở, lý do, thời điểm; điều chỉnh dữ liệu rồi tổng hợp, xác nhận và chốt lại.
Kết quả: Nhật ký mở khóa; dữ liệu công điều chỉnh; văn bản duyệt lưu
Nguồn: QT05 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến, giấy
Biểu mẫu đầu vào
• Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
• Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC
Thời hạn (đề xuất)
Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt
Kiểm soát
• Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
• Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận
Đầu ra HEMIS
Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Bảng công đã chốt, chuyển tính lương (Quy trình 06).
Đầu ra HEMIS
Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
• C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp
Biểu mẫu đầu vào
• Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
• Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC
Thời hạn (đề xuất)
Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt
Kiểm soát
• Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
• Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận
Đầu ra HEMIS
Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06
Bảng bước — FTU.TCNS.PSC05
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Thu dữ liệu máy chấm công, kiểm tra thiếuChuyên viên TCNS phụ trách chấm côngThu dữ liệu máy chấm công (vân tay, thẻ từ) về PSC HRM; kiểm tra ngày công thiếu dữ liệu, thiếu mã loại nghỉ.Dữ liệu công thô; danh sách ngày công thiếuQT05 (bài 4207)trực tuyến
2. Đơn vị rà bảng công, giải trình, khai báo bùTrưởng đơn vị; cán bộRà bảng công của đơn vị trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; giải trình, khai báo bù ngày công thiếu; đối chiếu với đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04).Bảng công đơn vị đã rà, có giải trìnhQT05 (bài 4207)trực tuyến
3. Tổng hợp, xử lý thiếu dữ liệu theo quy tắcChuyên viên TCNS phụ trách chấm côngTổng hợp bảng công toàn trường; xử lý ngày công thiếu dữ liệu theo quy tắc ca, ngoài giờ; bảo đảm không còn ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt.Bảng công tổng hợp trình ký (mẫu in của PSC)QT05 (bài 4207)trực tuyến
4. Xác nhận chốt công (duyệt?)Trưởng phòng TCNSXem bảng công tổng hợp. Đạt: cho chốt. Không: trả lại đơn vị bổ sung, giải trình.Bảng công được xác nhận hoặc trả lạiQT05 (bài 4207)—
5. Chốt, khóa kỳ trên hệ thống, in bảng côngChuyên viên TCNS phụ trách chấm côngChốt công trước ngày 7; khóa kỳ chấm công trên PSC HRM; in bảng công, lập biên bản chốt công tháng (BM-NT-05) có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận.Bảng công đã chốt; biên bản BM-NT-05; kỳ đã khóaQT05 (bài 4207)trực tuyến, giấy
6. Nhận bảng công đã chốt làm đầu vào tính lươngKế toán lương (Tài chính, kế toán)Nhận bảng công đã chốt ngay sau khi chốt; dùng làm đầu vào tính lương (Quy trình 06). Tài chính ký nhận biên bản chốt công tháng BM-NT-05 khi nhận bảng công.Bảng công đã chốt chuyển Tài chính; biên bản BM-NT-05 có chữ ký nhậnQT05 (bài 4207)trực tuyến, giấy
7. Có văn bản duyệt mở khóa ngoại lệ?Chuyên viên TCNS phụ trách chấm công; Trưởng phòng TCNSChỉ mở khóa kỳ khi có văn bản duyệt. Có: mở khóa, điều chỉnh rồi chốt lại. Không: kết thúc kỳ chấm công.Quyết định mở khóa hoặc giữ khóa kỳQT05 (bài 4207), mục Kiểm soát—
8. Mở khóa ngoại lệ khi có văn bản duyệtChuyên viên TCNS phụ trách chấm côngMở khóa kỳ theo văn bản duyệt; ghi người mở, lý do, thời điểm; điều chỉnh dữ liệu rồi tổng hợp, xác nhận và chốt lại.Nhật ký mở khóa; dữ liệu công điều chỉnh; văn bản duyệt lưuQT05 (bài 4207)trực tuyến, giấy
9. Hướng dẫn kết nối máy chấm côngTTCNTTHướng dẫn điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ với PSC HRM; PSC tích hợp dữ liệu chấm công.Máy chấm công kết nối với PSC HRMQT05 (bài 4207)—

Bắt đầu (Quy trình 05)

Phạm vi

  • Chốt chấm công hằng tháng

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
  • C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp

Biểu mẫu đầu vào

  • Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
  • Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC

Thời hạn (đề xuất)

  • Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt

Kiểm soát

  • Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
  • Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận

Đầu ra HEMIS

  • Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06

Bước 1. Thu dữ liệu máy chấm công, kiểm tra thiếu (Quy trình 05 · Bước 1)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
  • C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp

Biểu mẫu đầu vào

  • Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
  • Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC

Thời hạn (đề xuất)

  • Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt

Kiểm soát

  • Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
  • Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận

Đầu ra HEMIS

  • Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06

Bước 2. Đơn vị rà bảng công, giải trình, khai báo bù (Quy trình 05 · Bước 2)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
  • C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp

Biểu mẫu đầu vào

  • Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
  • Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC

Thời hạn (đề xuất)

  • Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt

Kiểm soát

  • Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
  • Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận

Đầu ra HEMIS

  • Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06

Bước 3. Tổng hợp, xử lý thiếu dữ liệu theo quy tắc (Quy trình 05 · Bước 3)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
  • C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp

Biểu mẫu đầu vào

  • Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
  • Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC

Thời hạn (đề xuất)

  • Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt

Kiểm soát

  • Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
  • Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận

Đầu ra HEMIS

  • Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06

Bước 4. Xác nhận chốt công (Quy trình 05 · Bước 4)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
  • C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp

Biểu mẫu đầu vào

  • Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
  • Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC

Thời hạn (đề xuất)

  • Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt

Kiểm soát

  • Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
  • Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận

Đầu ra HEMIS

  • Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06

Bước 5. Chốt, khóa kỳ trên hệ thống, in bảng công (Quy trình 05 · Bước 5)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
  • C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp

Biểu mẫu đầu vào

  • Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
  • Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC

Thời hạn (đề xuất)

  • Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt

Kiểm soát

  • Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
  • Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận

Đầu ra HEMIS

  • Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06

Bước 6. Nhận bảng công đã chốt làm đầu vào tính lương (Quy trình 05 · Bước 6)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
  • C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp

Biểu mẫu đầu vào

  • Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
  • Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC

Thời hạn (đề xuất)

  • Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt

Kiểm soát

  • Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
  • Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận

Đầu ra HEMIS

  • Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06

Bước 7. Mở khóa ngoại lệ khi có văn bản duyệt (Quy trình 05 · Bước 7)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
  • C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp

Biểu mẫu đầu vào

  • Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
  • Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC

Thời hạn (đề xuất)

  • Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt

Kiểm soát

  • Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
  • Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận

Đầu ra HEMIS

  • Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06

Bước 8. Hướng dẫn kết nối máy chấm công (Quy trình 05 · Bước 8)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
  • C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp

Biểu mẫu đầu vào

  • Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
  • Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC

Thời hạn (đề xuất)

  • Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt

Kiểm soát

  • Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
  • Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận

Đầu ra HEMIS

  • Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06

Kết thúc (Quy trình 05)

Đầu ra HEMIS

  • Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS phụ trách chấm công, trưởng đơn vị; A: Trưởng phòng TCNS; nhận: kế toán lương
  • C: TTCNTT (điều kiện kết nối máy vân tay, thẻ từ); PSC tích hợp

Biểu mẫu đầu vào

  • Dữ liệu máy chấm công; đơn nghỉ phép, công tác, hoàn phép đã duyệt (Quy trình 04); quy tắc ca, ngoài giờ
  • Bảng chấm công của đơn vị, mẫu in trình ký của PSC

Thời hạn (đề xuất)

  • Đơn vị rà trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau; TCNS chốt trước ngày 7; chuyển Tài chính ngay sau khi chốt

Kiểm soát

  • Khóa kỳ sau khi chốt; mở khóa chỉ khi có văn bản, ghi người mở, lý do, thời điểm
  • Không có ngày công thiếu mã loại nghỉ; đối chiếu với đơn đã duyệt

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-05: biên bản chốt công tháng có chữ ký đơn vị, TCNS, Tài chính nhận

Đầu ra HEMIS

  • Không có sheet HEMIS tương ứng; dữ liệu phục vụ quy trình 06

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Quy trình 06: Tính lương, kiểm tra, duyệt, lập chứng từ chi

Đơn vị: P.TCNS; Ban CĐS, TTCNTT hướng dẫn · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Quy trình vận hành PSC HRM cho P.TCNS; một nguồn dữ liệu PSC HRM, xuất theo biểu mẫu HEMIS, khóa nối là số CCCD/hộ chiếu. Thứ tự bước theo sơ đồ gốc.

Trình tự chính (10 bước)

  1. Bắt đầu
  2. Bước 1. Khóa đầu vào: công, biến động, người phụ thuộc
  3. Bước 2. Nhập hoặc import thù lao, thu nhập khác, truy lương, tạm ứng
  4. Bước 3. Chạy bảng lương, khấu trừ, thuế TNCN tạm trừ
  5. Bước 4. Đối chiếu kỳ trước, kiểm tra chênh lệch lớn
  6. Bước 5. Xác nhận bảng lương
  7. Bước 6. Đối chiếu, lập chứng từ chi, ủy nhiệm chi
  8. Bước 7. Duyệt chi
  9. Bước 8. Công bố bảng lương trên Portal, lưu hồ sơ
  10. Kết thúc

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ FTU.TCNS.PSC06 — Quy trình 06: Tính lương, kiểm tra, duyệt, lập chứng từ chi. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FTU.TCNS.PSC06 · Quy trình 06: Tính lương, kiểm tra, duyệt, lập chứng từ chi

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có bảng công đã chốt (Quy trình 05).
Phạm vi
Tính lương, kiểm tra, duyệt, lập chứng từ chi
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
• C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)
Biểu mẫu đầu vào
• Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
• Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)
Thời hạn (đề xuất)
Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất
Kiểm soát
• Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
• Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành
Đầu ra HEMIS
Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)
Bước 1. Khóa đầu vào: công, biến động, người phụ thuộc
Tác nhân: Chuyên viên lương TCNS (R); Trưởng phòng TCNS xác nhận ở bước 5
Nghiệp vụ: Khóa các đầu vào kỳ lương trên PSC HRM: bảng công đã chốt, biến động nhân sự (Quy trình 03), người phụ thuộc.
Kết quả: Đầu vào kỳ lương đã khóa
Nguồn: QT06 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
• C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)
Biểu mẫu đầu vào
• Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
• Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)
Thời hạn (đề xuất)
Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất
Kiểm soát
• Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
• Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành
Đầu ra HEMIS
Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)
Bước 2. Nhập hoặc import thù lao, thu nhập khác, truy lương, tạm ứng
Tác nhân: Chuyên viên lương TCNS
Nghiệp vụ: Nhập hoặc import từ file Excel của kế toán thù lao: thù lao, thu nhập khác, truy lương, tạm ứng.
Kết quả: Dữ liệu thu nhập bổ sung của kỳ
Nguồn: QT06 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu đầu vào
• Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
• Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)
Thời hạn (đề xuất)
Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất
Kiểm soát
• Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
• Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành
Đầu ra HEMIS
Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)
Bước 3. Chạy bảng lương, khấu trừ, thuế TNCN tạm trừ
Tác nhân: Chuyên viên lương TCNS
Nghiệp vụ: Chạy bảng lương theo sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); tính khấu trừ BHXH, thuế TNCN tạm trừ. Công thức chỉ đổi khi có văn bản.
Kết quả: Bảng lương, bảng khấu trừ, thuế TNCN kỳ
Nguồn: QT06 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu đầu vào
• Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
• Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)
Thời hạn (đề xuất)
Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất
Kiểm soát
• Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
• Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành
Đầu ra HEMIS
Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)
Bước 4. Đối chiếu kỳ trước, kiểm tra chênh lệch lớn
Tác nhân: Chuyên viên lương TCNS
Nghiệp vụ: Đối chiếu với kỳ trước và cách làm hiện hành (chạy song song 2–3 kỳ); mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và giải trình.
Kết quả: Bảng đối chiếu; sổ chênh lệch
Nguồn: QT06 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu đầu vào
• Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
• Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)
Thời hạn (đề xuất)
Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất
Kiểm soát
• Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
• Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành
Đầu ra HEMIS
Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)
Bước 5. Xác nhận bảng lương
Trên sơ đồ: Xác nhận bảng lương (duyệt?)
Tác nhân: Trưởng phòng TCNS
Nghiệp vụ: Kiểm tra và xác nhận bảng lương trong 1 ngày. Đạt: chuyển Tài chính. Không: trả lại chuyên viên bổ sung, tính lại.
Kết quả: Bảng lương được xác nhận hoặc trả lại
Nguồn: QT06 (bài 4207)
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
• C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)
Biểu mẫu đầu vào
• Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
• Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)
Thời hạn (đề xuất)
Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất
Kiểm soát
• Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
• Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành
Đầu ra HEMIS
Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)
Bước 6. Đối chiếu, lập chứng từ chi, ủy nhiệm chi
Tác nhân: Tài chính, kế toán
Nghiệp vụ: Đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN (biên bản BM-NT-06); lập chứng từ chi, ủy nhiệm chi.
Kết quả: Chứng từ chi; ủy nhiệm chi; biên bản đối chiếu BM-NT-06
Nguồn: QT06 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến, giấy
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
• C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)
Biểu mẫu đầu vào
• Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
• Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)
Thời hạn (đề xuất)
Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất
Kiểm soát
• Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
• Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành
Đầu ra HEMIS
Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)
Bước 7. Duyệt chi
Trên sơ đồ: Duyệt chi (duyệt?)
Tác nhân: Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Duyệt chi lương theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất. Đạt: chi, công bố. Không: trả lại Tài chính bổ sung chứng từ.
Kết quả: Chứng từ chi được duyệt hoặc trả lại
Nguồn: QT06 (bài 4207)
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
• C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)
Biểu mẫu đầu vào
• Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
• Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)
Thời hạn (đề xuất)
Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất
Kiểm soát
• Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
• Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành
Đầu ra HEMIS
Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)
Bước 8. Công bố bảng lương trên Portal, lưu hồ sơ
Tác nhân: Chuyên viên lương TCNS
Nghiệp vụ: Công bố bảng lương cho cán bộ trên Portal (quyền xem lương do TTCNTT phân); lưu hồ sơ kỳ lương; hạn chế xuất Excel, có ghi nhận người xuất.
Kết quả: Bảng lương công bố; hồ sơ kỳ lương lưu
Nguồn: QT06 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến, giấy
Biểu mẫu đầu vào
• Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
• Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)
Thời hạn (đề xuất)
Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất
Kiểm soát
• Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
• Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành
Đầu ra HEMIS
Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kỳ lương đã duyệt chi và công bố; việc chuyển khoản theo ủy nhiệm chi do Tài chính, kế toán thực hiện theo quy trình thanh toán của Trường.
Đầu ra HEMIS
Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
• C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)
Biểu mẫu đầu vào
• Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
• Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)
Thời hạn (đề xuất)
Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất
Kiểm soát
• Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
• Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành
Đầu ra HEMIS
Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)
Bảng bước — FTU.TCNS.PSC06
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Khóa đầu vào: công, biến động, người phụ thuộcChuyên viên lương TCNS (R); Trưởng phòng TCNS xác nhận ở bước 5Khóa các đầu vào kỳ lương trên PSC HRM: bảng công đã chốt, biến động nhân sự (Quy trình 03), người phụ thuộc.Đầu vào kỳ lương đã khóaQT06 (bài 4207)trực tuyến
2. Nhập hoặc import thù lao, thu nhập khác, truy lương, tạm ứngChuyên viên lương TCNSNhập hoặc import từ file Excel của kế toán thù lao: thù lao, thu nhập khác, truy lương, tạm ứng.Dữ liệu thu nhập bổ sung của kỳQT06 (bài 4207)trực tuyến
3. Chạy bảng lương, khấu trừ, thuế TNCN tạm trừChuyên viên lương TCNSChạy bảng lương theo sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); tính khấu trừ BHXH, thuế TNCN tạm trừ. Công thức chỉ đổi khi có văn bản.Bảng lương, bảng khấu trừ, thuế TNCN kỳQT06 (bài 4207)trực tuyến
4. Đối chiếu kỳ trước, kiểm tra chênh lệch lớnChuyên viên lương TCNSĐối chiếu với kỳ trước và cách làm hiện hành (chạy song song 2–3 kỳ); mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và giải trình.Bảng đối chiếu; sổ chênh lệchQT06 (bài 4207)trực tuyến
5. Xác nhận bảng lương (duyệt?)Trưởng phòng TCNSKiểm tra và xác nhận bảng lương trong 1 ngày. Đạt: chuyển Tài chính. Không: trả lại chuyên viên bổ sung, tính lại.Bảng lương được xác nhận hoặc trả lạiQT06 (bài 4207)—
6. Đối chiếu, lập chứng từ chi, ủy nhiệm chiTài chính, kế toánĐối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN (biên bản BM-NT-06); lập chứng từ chi, ủy nhiệm chi.Chứng từ chi; ủy nhiệm chi; biên bản đối chiếu BM-NT-06QT06 (bài 4207)trực tuyến, giấy
7. Duyệt chi (duyệt?)Ban Giám hiệuDuyệt chi lương theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất. Đạt: chi, công bố. Không: trả lại Tài chính bổ sung chứng từ.Chứng từ chi được duyệt hoặc trả lạiQT06 (bài 4207)—
8. Công bố bảng lương trên Portal, lưu hồ sơChuyên viên lương TCNSCông bố bảng lương cho cán bộ trên Portal (quyền xem lương do TTCNTT phân); lưu hồ sơ kỳ lương; hạn chế xuất Excel, có ghi nhận người xuất.Bảng lương công bố; hồ sơ kỳ lương lưuQT06 (bài 4207)trực tuyến, giấy

Bắt đầu (Quy trình 06)

Phạm vi

  • Tính lương, kiểm tra, duyệt, lập chứng từ chi

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
  • C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
  • Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)

Thời hạn (đề xuất)

  • Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất

Kiểm soát

  • Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
  • Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành

Đầu ra HEMIS

  • Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)

Bước 1. Khóa đầu vào: công, biến động, người phụ thuộc (Quy trình 06 · Bước 1)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
  • C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
  • Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)

Thời hạn (đề xuất)

  • Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất

Kiểm soát

  • Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
  • Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành

Đầu ra HEMIS

  • Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)

Bước 2. Nhập hoặc import thù lao, thu nhập khác, truy lương, tạm ứng (Quy trình 06 · Bước 2)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
  • C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
  • Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)

Thời hạn (đề xuất)

  • Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất

Kiểm soát

  • Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
  • Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành

Đầu ra HEMIS

  • Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)

Bước 3. Chạy bảng lương, khấu trừ, thuế TNCN tạm trừ (Quy trình 06 · Bước 3)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
  • C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
  • Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)

Thời hạn (đề xuất)

  • Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất

Kiểm soát

  • Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
  • Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành

Đầu ra HEMIS

  • Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)

Bước 4. Đối chiếu kỳ trước, kiểm tra chênh lệch lớn (Quy trình 06 · Bước 4)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
  • C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
  • Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)

Thời hạn (đề xuất)

  • Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất

Kiểm soát

  • Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
  • Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành

Đầu ra HEMIS

  • Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)

Bước 5. Xác nhận bảng lương (Quy trình 06 · Bước 5)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
  • C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
  • Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)

Thời hạn (đề xuất)

  • Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất

Kiểm soát

  • Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
  • Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành

Đầu ra HEMIS

  • Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)

Bước 6. Đối chiếu, lập chứng từ chi, ủy nhiệm chi (Quy trình 06 · Bước 6)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
  • C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
  • Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)

Thời hạn (đề xuất)

  • Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất

Kiểm soát

  • Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
  • Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành

Đầu ra HEMIS

  • Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)

Bước 7. Duyệt chi (Quy trình 06 · Bước 7)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
  • C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
  • Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)

Thời hạn (đề xuất)

  • Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất

Kiểm soát

  • Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
  • Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành

Đầu ra HEMIS

  • Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)

Bước 8. Công bố bảng lương trên Portal, lưu hồ sơ (Quy trình 06 · Bước 8)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
  • C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
  • Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)

Thời hạn (đề xuất)

  • Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất

Kiểm soát

  • Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
  • Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành

Đầu ra HEMIS

  • Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)

Kết thúc (Quy trình 06)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên lương TCNS; xác nhận: Trưởng phòng TCNS; Tài chính lập chứng từ; duyệt chi: BGH
  • C: Ban CĐS (khung kiểm thử, sổ chênh lệch); TTCNTT (quyền xem lương, nhật ký)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bảng công đã chốt (Quy trình 05); sổ tay công thức lương (sheet 6_SoCongThucLuong); dữ liệu thù lao từ kế toán thù lao, file Excel
  • Mẫu HEMIS liên quan: Import_Can_Bo sheet PC (phụ cấp, bậc lương, hệ số, ngày hưởng lương)

Thời hạn (đề xuất)

  • Tính lương trong 2 ngày làm việc sau khi nhận bảng công; kiểm tra và xác nhận trong 1 ngày; chi theo lịch do TCNS và Tài chính thống nhất

Kiểm soát

  • Công thức chỉ đổi khi có văn bản, người duyệt ghi trong sổ tay; hạn chế xuất Excel lương, có ghi nhận người xuất
  • Chạy song song 2–3 kỳ: mọi chênh lệch ghi vào sheet 8_SoChenhLech và được giải trình trước khi cắt đổi

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-06: biên bản đối chiếu bảng lương, bảng chuyển khoản, BHXH, thuế TNCN giữa PSC HRM và cách làm hiện hành

Đầu ra HEMIS

  • Sheet PC được cập nhật khi có thay đổi bậc lương, phụ cấp (qua quy trình 03)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Quy trình 07: Khen thưởng, kỷ luật, đào tạo, bồi dưỡng

Đơn vị: P.TCNS; Ban CĐS, TTCNTT hướng dẫn · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Quy trình vận hành PSC HRM cho P.TCNS; một nguồn dữ liệu PSC HRM, xuất theo biểu mẫu HEMIS, khóa nối là số CCCD/hộ chiếu. Thứ tự bước theo sơ đồ gốc.

Trình tự chính (11 bước)

  1. Bắt đầu
  2. Bước 1. Đề xuất khen thưởng, đăng ký khóa học hoặc báo vi phạm
  3. Bước 2. Lập hồ sơ, đối chiếu căn cứ
  4. Bước 3. Hội đồng xét (khen thưởng, kỷ luật)
  5. Bước 4. Lập quyết định, in trình ký
  6. Bước 5. Ký ban hành
  7. Bước 6. Nhập hệ thống: mã danh hiệu, loại kỷ luật, khóa học
  8. Bước 7. Kiểm tra chéo, đính kèm quyết định đã ký
  9. Bước 8. Thông báo cá nhân, đơn vị
  10. Bước 9. Hướng dẫn tra mã danh mục HEMIS
  11. Kết thúc

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ FTU.TCNS.PSC07 — Quy trình 07: Khen thưởng, kỷ luật, đào tạo, bồi dưỡng. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FTU.TCNS.PSC07 · Quy trình 07: Khen thưởng, kỷ luật, đào tạo, bồi dưỡng

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có đề xuất khen thưởng, đăng ký khóa học hoặc báo vi phạm.
Phạm vi
Khen thưởng, kỷ luật, đào tạo, bồi dưỡng
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
• Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo
Thời hạn (đề xuất)
Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa
Kiểm soát
• KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
• Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu
Đầu ra HEMIS
Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)
Bước 1. Đề xuất khen thưởng, đăng ký khóa học hoặc báo vi phạm
Tác nhân: Đơn vị; cán bộ
Nghiệp vụ: Gửi đề nghị khen thưởng, đăng ký khóa đào tạo, bồi dưỡng, hoặc báo vi phạm kèm căn cứ (chứng chỉ, quyết định cử đi học…).
Kết quả: Đề nghị, đăng ký hoặc báo cáo vi phạm
Nguồn: QT07 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
• Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo
Thời hạn (đề xuất)
Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa
Kiểm soát
• KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
• Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu
Đầu ra HEMIS
Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)
Bước 2. Lập hồ sơ, đối chiếu căn cứ
Tác nhân: Chuyên viên TCNS
Nghiệp vụ: Lập hồ sơ; đối chiếu căn cứ, quy chế; kiểm tra trường bắt buộc (CCCD, mã danh hiệu/loại kỷ luật, số QĐ, năm, cấp).
Kết quả: Hồ sơ trình hội đồng hoặc trình ký
Nguồn: QT07 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
• Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo
Thời hạn (đề xuất)
Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa
Kiểm soát
• KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
• Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu
Đầu ra HEMIS
Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)
Bước 2a: Thuộc diện khen thưởng, kỷ luật (cần hội đồng xét)?
Tác nhân: Chuyên viên TCNS
Nghiệp vụ: Khen thưởng, kỷ luật: trình hội đồng theo quy chế. Đào tạo, bồi dưỡng: lập quyết định cử đi học, không qua hội đồng.
Kết quả: Hướng xử lý hồ sơ
Nguồn: QT07 (bài 4207), chữ trong hình thoi 3 của ảnh cũ
Bước 3. Hội đồng xét (khen thưởng, kỷ luật)
Trên sơ đồ: Hội đồng xét (khen thưởng, kỷ luật) (duyệt?)
Tác nhân: Hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật)
Nghiệp vụ: Xét đề nghị khen thưởng hoặc vi phạm; lập biên bản hội đồng. Đạt: lập quyết định. Không: trả lại đơn vị bổ sung.
Kết quả: Biên bản hội đồng
Nguồn: QT07 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến, giấy
Biểu mẫu đầu vào
• Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
• Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo
Thời hạn (đề xuất)
Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa
Kiểm soát
• KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
• Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu
Đầu ra HEMIS
Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)
Bước 4. Lập quyết định, in trình ký
Tác nhân: Chuyên viên TCNS
Nghiệp vụ: Soạn quyết định khen thưởng, kỷ luật hoặc cử đi đào tạo, bồi dưỡng; in trình ký.
Kết quả: Dự thảo quyết định trình ký
Nguồn: QT07 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến, giấy
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
• Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo
Thời hạn (đề xuất)
Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa
Kiểm soát
• KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
• Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu
Đầu ra HEMIS
Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)
Bước 5. Ký ban hành
Tác nhân: Cấp có thẩm quyền ký
Nghiệp vụ: Ký ban hành quyết định.
Kết quả: Quyết định đã ký (số QĐ, ngày QĐ)
Nguồn: QT07 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến, giấy
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
• Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo
Thời hạn (đề xuất)
Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa
Kiểm soát
• KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
• Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu
Đầu ra HEMIS
Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)
Bước 6. Nhập hệ thống: mã danh hiệu, loại kỷ luật, khóa học
Tác nhân: Chuyên viên TCNS
Nghiệp vụ: Nhập PSC HRM trong 5 ngày làm việc từ ngày ký (bồi dưỡng: 10 ngày sau khóa): mã danh hiệu, loại kỷ luật, khóa học theo danh mục HEMIS.
Kết quả: Bản ghi KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV
Nguồn: QT07 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
• Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo
Thời hạn (đề xuất)
Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa
Kiểm soát
• KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
• Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu
Đầu ra HEMIS
Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)
Bước 7. Kiểm tra chéo, đính kèm quyết định đã ký
Tác nhân: Chuyên viên TCNS; Trưởng phòng TCNS (A)
Nghiệp vụ: Đối chiếu số quyết định, mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu (BM-NT-07); đính kèm bản quét quyết định đã ký; quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem.
Kết quả: Bản ghi đã kiểm tra, có đính kèm; đối chiếu BM-NT-07
Nguồn: QT07 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
• Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo
Thời hạn (đề xuất)
Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa
Kiểm soát
• KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
• Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu
Đầu ra HEMIS
Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)
Bước 8. Thông báo cá nhân, đơn vị
Tác nhân: Chuyên viên TCNS
Nghiệp vụ: Gửi quyết định, kết quả cho cá nhân và đơn vị.
Kết quả: Cá nhân, đơn vị nhận quyết định
Nguồn: QT07 (bài 4207)
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
• Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo
Thời hạn (đề xuất)
Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa
Kiểm soát
• KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
• Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu
Đầu ra HEMIS
Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)
Bước 9. Hướng dẫn tra mã danh mục HEMIS
Tác nhân: Ban CĐS, TTCNTT
Nghiệp vụ: Hướng dẫn chuyên viên TCNS tra mã danh mục HEMIS (mã danh hiệu khen thưởng, loại kỷ luật, khóa đào tạo, bồi dưỡng); PSC sửa lỗi hệ thống nếu có.
Kết quả: Mã danh mục được hướng dẫn
Nguồn: Quy trình 07, bước 9
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
• Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo
Thời hạn (đề xuất)
Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa
Kiểm soát
• KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
• Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu
Đầu ra HEMIS
Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã ban hành và nhập hệ thống; sheet HEMIS KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV.
Đầu ra HEMIS
Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)
Người thực hiện (Quy trình)
• R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
• C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)
Biểu mẫu đầu vào
• Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
• Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo
Thời hạn (đề xuất)
Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa
Kiểm soát
• KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
• Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu
Đầu ra HEMIS
Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)
Bảng bước — FTU.TCNS.PSC07
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất khen thưởng, đăng ký khóa học hoặc báo vi phạmĐơn vị; cán bộGửi đề nghị khen thưởng, đăng ký khóa đào tạo, bồi dưỡng, hoặc báo vi phạm kèm căn cứ (chứng chỉ, quyết định cử đi học…).Đề nghị, đăng ký hoặc báo cáo vi phạmQT07 (bài 4207)trực tuyến
2. Lập hồ sơ, đối chiếu căn cứChuyên viên TCNSLập hồ sơ; đối chiếu căn cứ, quy chế; kiểm tra trường bắt buộc (CCCD, mã danh hiệu/loại kỷ luật, số QĐ, năm, cấp).Hồ sơ trình hội đồng hoặc trình kýQT07 (bài 4207)trực tuyến
2a. Thuộc diện khen thưởng, kỷ luật (cần hội đồng xét)?Chuyên viên TCNSKhen thưởng, kỷ luật: trình hội đồng theo quy chế. Đào tạo, bồi dưỡng: lập quyết định cử đi học, không qua hội đồng.Hướng xử lý hồ sơQT07 (bài 4207), chữ trong hình thoi 3 của ảnh cũ—
3. Hội đồng xét (khen thưởng, kỷ luật) (duyệt?)Hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật)Xét đề nghị khen thưởng hoặc vi phạm; lập biên bản hội đồng. Đạt: lập quyết định. Không: trả lại đơn vị bổ sung.Biên bản hội đồngQT07 (bài 4207)trực tuyến, giấy
4. Lập quyết định, in trình kýChuyên viên TCNSSoạn quyết định khen thưởng, kỷ luật hoặc cử đi đào tạo, bồi dưỡng; in trình ký.Dự thảo quyết định trình kýQT07 (bài 4207)trực tuyến, giấy
5. Ký ban hànhCấp có thẩm quyền kýKý ban hành quyết định.Quyết định đã ký (số QĐ, ngày QĐ)QT07 (bài 4207)trực tuyến, giấy
6. Nhập hệ thống: mã danh hiệu, loại kỷ luật, khóa họcChuyên viên TCNSNhập PSC HRM trong 5 ngày làm việc từ ngày ký (bồi dưỡng: 10 ngày sau khóa): mã danh hiệu, loại kỷ luật, khóa học theo danh mục HEMIS.Bản ghi KT, KL, BDTH, QTDT, HDHVQT07 (bài 4207)trực tuyến
7. Kiểm tra chéo, đính kèm quyết định đã kýChuyên viên TCNS; Trưởng phòng TCNS (A)Đối chiếu số quyết định, mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu (BM-NT-07); đính kèm bản quét quyết định đã ký; quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem.Bản ghi đã kiểm tra, có đính kèm; đối chiếu BM-NT-07QT07 (bài 4207)trực tuyến
8. Thông báo cá nhân, đơn vịChuyên viên TCNSGửi quyết định, kết quả cho cá nhân và đơn vị.Cá nhân, đơn vị nhận quyết địnhQT07 (bài 4207)—
9. Hướng dẫn tra mã danh mục HEMISBan CĐS, TTCNTTHướng dẫn chuyên viên TCNS tra mã danh mục HEMIS (mã danh hiệu khen thưởng, loại kỷ luật, khóa đào tạo, bồi dưỡng); PSC sửa lỗi hệ thống nếu có.Mã danh mục được hướng dẫnQuy trình 07, bước 9—

Bắt đầu (Quy trình 07)

Phạm vi

  • Khen thưởng, kỷ luật, đào tạo, bồi dưỡng

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo

Thời hạn (đề xuất)

  • Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa

Kiểm soát

  • KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
  • Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu

Đầu ra HEMIS

  • Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)

Bước 1. Đề xuất khen thưởng, đăng ký khóa học hoặc báo vi phạm (Quy trình 07 · Bước 1)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo

Thời hạn (đề xuất)

  • Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa

Kiểm soát

  • KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
  • Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu

Đầu ra HEMIS

  • Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)

Bước 2. Lập hồ sơ, đối chiếu căn cứ (Quy trình 07 · Bước 2)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo

Thời hạn (đề xuất)

  • Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa

Kiểm soát

  • KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
  • Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu

Đầu ra HEMIS

  • Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)

Bước 3. Hội đồng xét (khen thưởng, kỷ luật) (Quy trình 07 · Bước 3)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo

Thời hạn (đề xuất)

  • Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa

Kiểm soát

  • KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
  • Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu

Đầu ra HEMIS

  • Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)

Bước 4. Lập quyết định, in trình ký (Quy trình 07 · Bước 4)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo

Thời hạn (đề xuất)

  • Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa

Kiểm soát

  • KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
  • Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu

Đầu ra HEMIS

  • Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)

Bước 5. Ký ban hành (Quy trình 07 · Bước 5)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo

Thời hạn (đề xuất)

  • Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa

Kiểm soát

  • KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
  • Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu

Đầu ra HEMIS

  • Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)

Bước 6. Nhập hệ thống: mã danh hiệu, loại kỷ luật, khóa học (Quy trình 07 · Bước 6)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo

Thời hạn (đề xuất)

  • Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa

Kiểm soát

  • KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
  • Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu

Đầu ra HEMIS

  • Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)

Bước 7. Kiểm tra chéo, đính kèm quyết định đã ký (Quy trình 07 · Bước 7)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo

Thời hạn (đề xuất)

  • Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa

Kiểm soát

  • KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
  • Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu

Đầu ra HEMIS

  • Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)

Bước 8. Thông báo cá nhân, đơn vị (Quy trình 07 · Bước 8)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo

Thời hạn (đề xuất)

  • Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa

Kiểm soát

  • KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
  • Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu

Đầu ra HEMIS

  • Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)

Bước 9. Hướng dẫn tra mã danh mục HEMIS (Quy trình 07 · Bước 9)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo

Thời hạn (đề xuất)

  • Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa

Kiểm soát

  • KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
  • Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu

Đầu ra HEMIS

  • Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)

Kết thúc (Quy trình 07)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: chuyên viên TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; hội đồng theo quy chế (khen thưởng, kỷ luật); ký: thẩm quyền
  • C: Ban CĐS, TTCNTT (hướng dẫn mã danh mục, tra cứu)

Biểu mẫu đầu vào

  • Đề nghị khen thưởng, biên bản hội đồng, quyết định; chứng chỉ, quyết định cử đi học, bồi dưỡng
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhSach_KhenThuong, Import_DanhSach_KyLuat, Import_BoiDuong_TapHuan; sheet QTDT, HDHV trong Import_Can_Bo

Thời hạn (đề xuất)

  • Nhập hệ thống trong 5 ngày làm việc từ ngày quyết định ký; bồi dưỡng cập nhật trong 10 ngày làm việc sau khi kết thúc khóa

Kiểm soát

  • KT bắt buộc: CCCD, Mã danh hiệu, Số QĐ, Phương thức, Năm, Cấp; KL bắt buộc: CCCD, Loại kỷ luật, Cấp QĐ, Ngày QĐ, Số QĐ, Năm
  • Quyết định kỷ luật chỉ người có quyền xem; mọi bản ghi đính kèm quyết định đã ký

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-07: đối chiếu số quyết định và mã danh mục giữa hệ thống và quyết định lưu

Đầu ra HEMIS

  • Sheet KT, KL, BDTH, QTDT, HDHV (hoặc các file Import_* tương ứng)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Quy trình 08: Vận hành kỳ đánh giá PSC KPI

Đơn vị: P.TCNS; Ban CĐS, TTCNTT hướng dẫn · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Quy trình vận hành PSC HRM cho P.TCNS; một nguồn dữ liệu PSC HRM, xuất theo biểu mẫu HEMIS, khóa nối là số CCCD/hộ chiếu. Thứ tự bước theo sơ đồ gốc.

Trình tự chính (10 bước)

  1. Bắt đầu
  2. Bước 1. Mở kỳ, đồng bộ nhân sự, đơn vị từ HRM, kiểm tra nhóm đánh giá
  3. Bước 2. Tự đánh giá
  4. Bước 3. Đánh giá cán bộ thuộc đơn vị
  5. Bước 4. Xem kết quả, phản hồi
  6. Bước 5. Xem xét phản hồi, chốt bảng đơn vị
  7. Bước 6. Đánh giá trưởng đơn vị
  8. Bước 7. Khóa kỳ, tổng hợp kết quả
  9. Bước 8. Xuất xếp loại cho sheet ĐGXL
  10. Kết thúc

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ FTU.TCNS.PSC08 — Quy trình 08: Vận hành kỳ đánh giá PSC KPI. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FTU.TCNS.PSC08 · Quy trình 08: Vận hành kỳ đánh giá PSC KPI

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ đánh giá theo lịch BGH duyệt.
Phạm vi
Vận hành kỳ đánh giá PSC KPI
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
• C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)
Biểu mẫu đầu vào
• Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
• Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)
Thời hạn (đề xuất)
Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản
Kiểm soát
• Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
• Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị
Đầu ra HEMIS
Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai
Bước 1. Mở kỳ, đồng bộ nhân sự, đơn vị từ HRM, kiểm tra nhóm đánh giá
Tác nhân: TCNS (quản trị nghiệp vụ); TTCNTT phân quyền KPI
Nghiệp vụ: Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; đồng bộ nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc từ HRM; kiểm tra nhóm đánh giá (giảng viên, nhân viên) và bộ tiêu chí, khung điểm.
Kết quả: Kỳ đánh giá đã mở trên PSC KPI
Nguồn: QT08 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
• C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)
Biểu mẫu đầu vào
• Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
• Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)
Thời hạn (đề xuất)
Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản
Kiểm soát
• Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
• Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị
Đầu ra HEMIS
Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai
Bước 2. Tự đánh giá
Tác nhân: Cán bộ, giảng viên
Nghiệp vụ: Tự đánh giá theo bộ tiêu chí trên PSC KPI trong hạn.
Kết quả: Phiếu tự đánh giá
Nguồn: QT08 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
• C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)
Biểu mẫu đầu vào
• Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
• Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)
Thời hạn (đề xuất)
Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản
Kiểm soát
• Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
• Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị
Đầu ra HEMIS
Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai
Bước 3. Đánh giá cán bộ thuộc đơn vị
Tác nhân: Trưởng đơn vị
Nghiệp vụ: Đánh giá, chấm điểm cán bộ thuộc đơn vị theo khung điểm xếp loại.
Kết quả: Kết quả đánh giá của trưởng đơn vị
Nguồn: QT08 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
• C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)
Biểu mẫu đầu vào
• Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
• Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)
Thời hạn (đề xuất)
Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản
Kiểm soát
• Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
• Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị
Đầu ra HEMIS
Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai
Bước 4. Xem kết quả, phản hồi
Tác nhân: Cán bộ, giảng viên
Nghiệp vụ: Xem kết quả đánh giá; gửi phản hồi nếu không đồng ý.
Kết quả: Phản hồi (nếu có)
Nguồn: QT08 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
• C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)
Biểu mẫu đầu vào
• Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
• Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)
Thời hạn (đề xuất)
Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản
Kiểm soát
• Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
• Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị
Đầu ra HEMIS
Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai
Bước 4a: Phản hồi cần điều chỉnh đánh giá?
Tác nhân: Trưởng đơn vị
Nghiệp vụ: Xem xét phản hồi của cán bộ. Có: đánh giá lại. Không: chốt bảng đơn vị.
Kết quả: Kết luận về phản hồi
Nguồn: QT08 (bài 4207), bước 5
Bước 5. Xem xét phản hồi, chốt bảng đơn vị
Tác nhân: Trưởng đơn vị
Nghiệp vụ: Chốt bảng đánh giá của đơn vị trên PSC KPI theo lịch.
Kết quả: Bảng đánh giá đơn vị đã chốt
Nguồn: QT08 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
• C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)
Biểu mẫu đầu vào
• Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
• Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)
Thời hạn (đề xuất)
Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản
Kiểm soát
• Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
• Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị
Đầu ra HEMIS
Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai
Bước 6. Đánh giá trưởng đơn vị
Tác nhân: Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đánh giá, xếp loại trưởng đơn vị.
Kết quả: Kết quả đánh giá trưởng đơn vị
Nguồn: QT08 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
• C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)
Biểu mẫu đầu vào
• Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
• Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)
Thời hạn (đề xuất)
Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản
Kiểm soát
• Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
• Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị
Đầu ra HEMIS
Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai
Bước 7. Khóa kỳ, tổng hợp kết quả
Tác nhân: TCNS (quản trị nghiệp vụ); Trưởng phòng TCNS (A)
Nghiệp vụ: Khóa kỳ; tổng hợp kết quả toàn trường; đối chiếu với bảng tổng hợp của đơn vị (biên bản BM-NT-08). Sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản, có người duyệt, căn cứ, nhật ký.
Kết quả: Bảng tổng hợp xếp loại; biên bản BM-NT-08
Nguồn: QT08 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến, giấy
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
• C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)
Biểu mẫu đầu vào
• Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
• Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)
Thời hạn (đề xuất)
Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản
Kiểm soát
• Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
• Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị
Đầu ra HEMIS
Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai
Bước 8. Xuất xếp loại cho sheet ĐGXL
Tác nhân: TCNS (quản trị nghiệp vụ)
Nghiệp vụ: Xuất xếp loại theo mẫu Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá); mã xếp loại đối chiếu với danh mục 'Đánh giá' của HEMIS.
Kết quả: Sheet ĐGXL / file Import_DanhGia_XepLoai
Nguồn: QT08 (bài 4207)
Lưu: trực tuyến
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
• C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)
Biểu mẫu đầu vào
• Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
• Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)
Thời hạn (đề xuất)
Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản
Kiểm soát
• Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
• Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị
Đầu ra HEMIS
Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết quả xếp loại đã xuất cho HEMIS.
Đầu ra HEMIS
Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai
Người thực hiện (Quy trình)
• R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
• C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)
Biểu mẫu đầu vào
• Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
• Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)
Thời hạn (đề xuất)
Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản
Kiểm soát
• Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
• Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)
Biểu mẫu nghiệm thu
BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị
Đầu ra HEMIS
Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai
Bảng bước — FTU.TCNS.PSC08
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Mở kỳ, đồng bộ nhân sự, đơn vị từ HRM, kiểm tra nhóm đánh giáTCNS (quản trị nghiệp vụ); TTCNTT phân quyền KPIMở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; đồng bộ nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc từ HRM; kiểm tra nhóm đánh giá (giảng viên, nhân viên) và bộ tiêu chí, khung điểm.Kỳ đánh giá đã mở trên PSC KPIQT08 (bài 4207)trực tuyến
2. Tự đánh giáCán bộ, giảng viênTự đánh giá theo bộ tiêu chí trên PSC KPI trong hạn.Phiếu tự đánh giáQT08 (bài 4207)trực tuyến
3. Đánh giá cán bộ thuộc đơn vịTrưởng đơn vịĐánh giá, chấm điểm cán bộ thuộc đơn vị theo khung điểm xếp loại.Kết quả đánh giá của trưởng đơn vịQT08 (bài 4207)trực tuyến
4. Xem kết quả, phản hồiCán bộ, giảng viênXem kết quả đánh giá; gửi phản hồi nếu không đồng ý.Phản hồi (nếu có)QT08 (bài 4207)trực tuyến
4a. Phản hồi cần điều chỉnh đánh giá?Trưởng đơn vịXem xét phản hồi của cán bộ. Có: đánh giá lại. Không: chốt bảng đơn vị.Kết luận về phản hồiQT08 (bài 4207), bước 5—
5. Xem xét phản hồi, chốt bảng đơn vịTrưởng đơn vịChốt bảng đánh giá của đơn vị trên PSC KPI theo lịch.Bảng đánh giá đơn vị đã chốtQT08 (bài 4207)trực tuyến
6. Đánh giá trưởng đơn vịBan Giám hiệuĐánh giá, xếp loại trưởng đơn vị.Kết quả đánh giá trưởng đơn vịQT08 (bài 4207)trực tuyến
7. Khóa kỳ, tổng hợp kết quảTCNS (quản trị nghiệp vụ); Trưởng phòng TCNS (A)Khóa kỳ; tổng hợp kết quả toàn trường; đối chiếu với bảng tổng hợp của đơn vị (biên bản BM-NT-08). Sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản, có người duyệt, căn cứ, nhật ký.Bảng tổng hợp xếp loại; biên bản BM-NT-08QT08 (bài 4207)trực tuyến, giấy
8. Xuất xếp loại cho sheet ĐGXLTCNS (quản trị nghiệp vụ)Xuất xếp loại theo mẫu Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá); mã xếp loại đối chiếu với danh mục 'Đánh giá' của HEMIS.Sheet ĐGXL / file Import_DanhGia_XepLoaiQT08 (bài 4207)trực tuyến

Bắt đầu (Quy trình 08)

Phạm vi

  • Vận hành kỳ đánh giá PSC KPI

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
  • C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)

Thời hạn (đề xuất)

  • Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản

Kiểm soát

  • Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
  • Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị

Đầu ra HEMIS

  • Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai

Bước 1. Mở kỳ, đồng bộ nhân sự, đơn vị từ HRM, kiểm tra nhóm đánh giá (Quy trình 08 · Bước 1)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
  • C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)

Thời hạn (đề xuất)

  • Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản

Kiểm soát

  • Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
  • Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị

Đầu ra HEMIS

  • Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai

Bước 2. Tự đánh giá (Quy trình 08 · Bước 2)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
  • C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)

Thời hạn (đề xuất)

  • Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản

Kiểm soát

  • Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
  • Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị

Đầu ra HEMIS

  • Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai

Bước 3. Đánh giá cán bộ thuộc đơn vị (Quy trình 08 · Bước 3)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
  • C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)

Thời hạn (đề xuất)

  • Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản

Kiểm soát

  • Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
  • Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị

Đầu ra HEMIS

  • Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai

Bước 4. Xem kết quả, phản hồi (Quy trình 08 · Bước 4)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
  • C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)

Thời hạn (đề xuất)

  • Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản

Kiểm soát

  • Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
  • Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị

Đầu ra HEMIS

  • Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai

Bước 5. Xem xét phản hồi, chốt bảng đơn vị (Quy trình 08 · Bước 5)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
  • C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)

Thời hạn (đề xuất)

  • Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản

Kiểm soát

  • Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
  • Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị

Đầu ra HEMIS

  • Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai

Bước 6. Đánh giá trưởng đơn vị (Quy trình 08 · Bước 6)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
  • C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)

Thời hạn (đề xuất)

  • Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản

Kiểm soát

  • Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
  • Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị

Đầu ra HEMIS

  • Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai

Bước 7. Khóa kỳ, tổng hợp kết quả (Quy trình 08 · Bước 7)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
  • C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)

Thời hạn (đề xuất)

  • Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản

Kiểm soát

  • Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
  • Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị

Đầu ra HEMIS

  • Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai

Bước 8. Xuất xếp loại cho sheet ĐGXL (Quy trình 08 · Bước 8)

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
  • C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)

Thời hạn (đề xuất)

  • Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản

Kiểm soát

  • Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
  • Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị

Đầu ra HEMIS

  • Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai

Kết thúc (Quy trình 08)

Đầu ra HEMIS

  • Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai

Người thực hiện (Quy trình)

  • R: cán bộ, trưởng đơn vị, TCNS; A: Trưởng phòng TCNS; BGH đánh giá trưởng đơn vị; khóa/mở khóa theo quyền
  • C: Ban CĐS (kiểm tra liên thông dữ liệu), TTCNTT (phân quyền KPI)

Biểu mẫu đầu vào

  • Bộ tiêu chí cho giảng viên và nhân viên; khung điểm xếp loại; lịch kỳ đánh giá do BGH duyệt
  • Mẫu HEMIS: Import_DanhGia_XepLoai (sheet ĐGXL: CCCD, Đánh giá, Năm đánh giá)

Thời hạn (đề xuất)

  • Mở kỳ ít nhất 7 ngày trước hạn tự đánh giá; các bước còn lại theo lịch BGH duyệt; sau khóa kỳ chỉ sửa theo văn bản

Kiểm soát

  • Nhân viên, đơn vị, chức danh, trạng thái làm việc đồng bộ từ HRM; khóa dữ liệu sau chốt kỳ, mọi sửa đổi có người duyệt, căn cứ, nhật ký
  • Mã xếp loại trong PSC KPI phải đối chiếu được với danh mục "Đánh giá" của HEMIS (hỏi PSC)

Biểu mẫu nghiệm thu

  • BM-NT-08: biên bản kỳ đánh giá thí điểm, đối chiếu kết quả với bảng tổng hợp của đơn vị

Đầu ra HEMIS

  • Sheet ĐGXL hoặc file Import_DanhGia_XepLoai

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Khoa học và công nghệ

Đơn vị phụ trách chung: P.QLKH

TC.BD.01: Tiếp nhận, sơ loại, bình duyệt và duyệt đăng bản thảoĐợt 1

Đơn vị: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết

Mô tả trình tự xử lý bản thảo gửi Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế theo Chính sách bình duyệt. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả trình tự xử lý bản thảo gửi Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế theo Chính sách bình duyệt.

Phạm vi, đối tượng: Bản thảo tiếng Việt (nguồn nêu Tạp chí chỉ chấp nhận bản thảo tiếng Việt); bình duyệt kín hai chiều, tối thiểu 02 phản biện độc lập.

Điều kiện vào

  • Bản thảo tiếng Việt, nguyên bản, chưa gửi đồng thời nhiều tạp chí; có bản cam kết (N1, N3).

Điều kiện ra

  • Bài được duyệt đăng, xuất bản và lưu trữ; hoặc không qua sơ loại, bị từ chối, không được duyệt đăng.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Ban Biên tập sơ loại (bước 4); phản biện kết luận (bước 6); Tổng Biên tập quyết định cuối cùng về duyệt đăng (bước 8) (N1).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Tác giả nộp bản thảo qua email hoặc phần mềm trực tuyến; nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện chỉ là lựa chọn khác (N3). Phản biện, quyết định xử lý trực tuyến.
  • Ràng buộc nguồn: địa chỉ phần mềm nộp bài bị ẩn trong bản đọc; Tạp chí không thu phí nên không có bước thanh toán (N5).

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TC.BD.01 — Tiếp nhận, sơ loại, bình duyệt và duyệt đăng bản thảo. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TC.BD.01 · Tiếp nhận, sơ loại, bình duyệt và duyệt đăng bản thảo

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Tác giả có bản thảo tiếng Việt.
Phạm vi
Bản thảo tiếng Việt (nguồn nêu Tạp chí chỉ chấp nhận bản thảo tiếng Việt); bình duyệt kín hai chiều, tối thiểu 02 phản biện độc lập.
Bước 1. Chuẩn bị bản thảo và cam kết
Trên sơ đồ: Chuẩn bị bản thảo; cam kết
Tác nhân: Tác giả.
Nghiệp vụ: Soạn theo hướng dẫn tác giả; đối chiếu danh sách kiểm tra; cam kết nguyên bản và không gửi đồng thời nhiều tạp chí; nộp bằng chứng được phép đối với tài liệu có bản quyền của nguồn khác.
Kết quả: Bản thảo và cam kết.
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Nộp bản thảo
Tác nhân: Tác giả.
Nghiệp vụ: Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện tới phòng B313, nhà B, 91 Chùa Láng, Hà Nội; qua e-mail; hoặc qua phần mềm trực tuyến (địa chỉ bị ẩn trong bản đọc).
Kết quả: Bản thảo đã nộp.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Sơ loại và kiểm tra đạo văn
Trên sơ đồ: Sơ loại; kiểm tra đạo văn
Tác nhân: Ban Biên tập.
Nghiệp vụ: Thẩm định thành phần, nội dung, kỹ thuật trình bày; kiểm tra đạo văn mọi bản thảo bằng phần mềm Turnitin.
Kết quả: Kết quả sơ loại.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Quyết định qua sơ loại
Trên sơ đồ: Qua sơ loại?
Tác nhân: Ban Biên tập.
Nghiệp vụ: Bài không qua sơ loại không được gửi phản biện.
Kết quả: Gửi phản biện hoặc không.
Nguồn: N1
Bước 5. Phản biện kín hai chiều
Tác nhân: Tối thiểu 02 phản biện độc lập.
Nghiệp vụ: Nhận xét theo tiêu chí: phù hợp tôn chỉ, thể loại; tính mới; đóng góp học thuật, thực tiễn; quy chuẩn trình bày. Kết luận: chấp nhận không sửa, sửa ít, sửa nhiều hoặc từ chối.
Kết quả: Kết luận phản biện.
Nguồn: N1, N4
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Kết luận phản biện
Trên sơ đồ: Phản biện chấp nhận?
Tác nhân: Phản biện (tối thiểu 02, độc lập).
Nghiệp vụ: Kết luận của phản biện: chấp nhận không sửa, sửa ít, sửa nhiều hoặc từ chối.
Kết quả: Có (chấp nhận, có thể kèm sửa): sang bước tiếp. Không (từ chối): thông báo tác giả.
Nguồn: N1
Bước 6a: Phản biện yêu cầu sửa?
Tác nhân: Ban Biên tập (chuyển kết luận phản biện cho tác giả).
Nghiệp vụ: Phản biện kết luận sửa ít hoặc sửa nhiều: chuyển yêu cầu sửa cho tác giả; chấp nhận không sửa: sang biên tập.
Kết quả: Có: tác giả sửa bản thảo. Không: biên tập.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (nguồn N1, N4: sửa ít, sửa nhiều)
Bước 6b: Tác giả sửa bản thảo theo kết luận phản biện
Tác nhân: Tác giả.
Nghiệp vụ: Sửa bản thảo theo từng ý kiến của phản biện, gửi lại Ban Biên tập kèm giải trình.
Kết quả: Bản thảo đã sửa.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (nguồn N1: tác giả sửa theo kết luận)
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Biên tập
Tác nhân: Ban Biên tập.
Nghiệp vụ: Biên tập bản thảo (sau khi tác giả sửa theo kết luận phản biện, nếu có). Nguồn không nêu thời hạn từng bước.
Kết quả: Bản thảo đã biên tập.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Tổng Biên tập duyệt đăng
Trên sơ đồ: Duyệt đăng?
Tác nhân: Tổng Biên tập.
Nghiệp vụ: Quyết định duyệt đăng; quyết định của Tổng Biên tập là quyết định cuối cùng.
Kết quả: Có: xuất bản. Không: không đăng.
Nguồn: N1
Bước 9. Xuất bản và lưu trữ
Trên sơ đồ: Xuất bản; lưu trữ
Tác nhân: Tổng Biên tập, Ban Biên tập.
Nghiệp vụ: Xuất bản truy cập mở (người đọc dùng phi thương mại theo CC BY-NC 4.0). Lưu trữ tại Thư viện Quốc gia Việt Nam, Thư viện Trường và máy chủ Trung tâm CNTT của Trường.
Kết quả: Bài đã xuất bản và được lưu.
Nguồn: N5
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Bài đã xuất bản và lưu trữ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Tạp chí không thu phí tiếp nhận, xử lý, biên tập, xuất bản; nguồn không nêu thù lao tác giả, phản biện (N5). Vì vậy chưa có bước thanh toán. Nếu Tạp chí chi thù lao thì phải bổ sung bước thanh toán và lưu chứng từ.
Thời hạn
Nguồn không nêu số ngày ở bất kỳ bước nào (chỉ có "đúng hạn" trong Đạo đức xuất bản).
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách kiểm tra trước khi gửi bài; cam kết nguyên bản; phiếu phản biện (nguồn không có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• Sơ đồ quy trình bình duyệt là ảnh, chưa đọc.
• Chưa có số ngày cho sơ loại, phản biện, biên tập.
• Nguồn nêu chỉ nhận bản thảo tiếng Việt: quy trình cho bản thảo tiếng Anh trong KPI chưa có căn cứ.
• Một tin năm 2025 nhắc hệ thống quản trị tạp chí ScholarOne chưa mở, chưa rõ có thay phần mềm nộp bài.
Bước 8a: Thông báo kết quả cho tác giả, nêu lý do
Tác nhân: Ban Biên tập (thư ký tòa soạn).
Nghiệp vụ: Thông báo cho tác giả bài không được gửi phản biện, bị phản biện từ chối hoặc Tổng Biên tập không duyệt đăng, kèm lý do, nhận xét của phản biện (ẩn danh).
Kết quả: Tác giả nhận thông báo.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2; hướng dẫn COPE)
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi không đăng
Không qua sơ loại, bị phản biện từ chối hoặc Tổng Biên tập không duyệt; đã thông báo tác giả
Bảng bước — TC.BD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Chuẩn bị bản thảo; cam kếtTác giả.Soạn theo hướng dẫn tác giả; đối chiếu danh sách kiểm tra; cam kết nguyên bản và không gửi đồng thời nhiều tạp chí; nộp bằng chứng được phép đối với tài liệu có bản quyền của nguồn khác.Bản thảo và cam kết.N1, N3trực tuyến
2. Nộp bản thảoTác giả.Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện tới phòng B313, nhà B, 91 Chùa Láng, Hà Nội; qua e-mail; hoặc qua phần mềm trực tuyến (địa chỉ bị ẩn trong bản đọc).Bản thảo đã nộp.N3trực tuyến, giấy
3. Sơ loại; kiểm tra đạo vănBan Biên tập.Thẩm định thành phần, nội dung, kỹ thuật trình bày; kiểm tra đạo văn mọi bản thảo bằng phần mềm Turnitin.Kết quả sơ loại.N1, N2trực tuyến
4. Qua sơ loại?Ban Biên tập.Bài không qua sơ loại không được gửi phản biện.Gửi phản biện hoặc không.N1—
5. Phản biện kín hai chiềuTối thiểu 02 phản biện độc lập.Nhận xét theo tiêu chí: phù hợp tôn chỉ, thể loại; tính mới; đóng góp học thuật, thực tiễn; quy chuẩn trình bày. Kết luận: chấp nhận không sửa, sửa ít, sửa nhiều hoặc từ chối.Kết luận phản biện.N1, N4trực tuyến
6. Phản biện chấp nhận?Phản biện (tối thiểu 02, độc lập).Kết luận của phản biện: chấp nhận không sửa, sửa ít, sửa nhiều hoặc từ chối.Có (chấp nhận, có thể kèm sửa): sang bước tiếp. Không (từ chối): thông báo tác giả.N1—
6a. Phản biện yêu cầu sửa?Ban Biên tập (chuyển kết luận phản biện cho tác giả).Phản biện kết luận sửa ít hoặc sửa nhiều: chuyển yêu cầu sửa cho tác giả; chấp nhận không sửa: sang biên tập.Có: tác giả sửa bản thảo. Không: biên tập.Quyết định 25/10/2026 (nguồn N1, N4: sửa ít, sửa nhiều)—
6b. Tác giả sửa bản thảo theo kết luận phản biệnTác giả.Sửa bản thảo theo từng ý kiến của phản biện, gửi lại Ban Biên tập kèm giải trình.Bản thảo đã sửa.Quyết định 25/10/2026 (nguồn N1: tác giả sửa theo kết luận)trực tuyến
7. Biên tậpBan Biên tập.Biên tập bản thảo (sau khi tác giả sửa theo kết luận phản biện, nếu có). Nguồn không nêu thời hạn từng bước.Bản thảo đã biên tập.N1trực tuyến
8. Duyệt đăng?Tổng Biên tập.Quyết định duyệt đăng; quyết định của Tổng Biên tập là quyết định cuối cùng.Có: xuất bản. Không: không đăng.N1—
8a. Thông báo kết quả cho tác giả, nêu lý doBan Biên tập (thư ký tòa soạn).Thông báo cho tác giả bài không được gửi phản biện, bị phản biện từ chối hoặc Tổng Biên tập không duyệt đăng, kèm lý do, nhận xét của phản biện (ẩn danh).Tác giả nhận thông báo.Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2; hướng dẫn COPE)trực tuyến
9. Xuất bản; lưu trữTổng Biên tập, Ban Biên tập.Xuất bản truy cập mở (người đọc dùng phi thương mại theo CC BY-NC 4.0). Lưu trữ tại Thư viện Quốc gia Việt Nam, Thư viện Trường và máy chủ Trung tâm CNTT của Trường.Bài đã xuất bản và được lưu.N5trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (6)
N1: Chính sách bình duyệt, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (17/12/2021). Đã đọc toàn văn trên trang; sơ đồ quy trình là ảnh, chưa đọc. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/chính-sách-bình-duyệt-3/1817-chính-sách-bình-duyệt.html
N2: Chính sách về đạo văn, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (19/5/2023). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/245-chính-sách-về-đạo-văn.html
N3: Hướng dẫn dành cho tác giả: hình thức nộp bài; danh sách kiểm tra trước khi gửi bài (07/6/2024; 02/6/2022). Đã đọc toàn văn trên trang; địa chỉ email, phần mềm nộp bài bị ẩn trong bản đọc. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/hướng-dẫn-dành-cho-tác-giả-2/259-hình-thức-nộp-bài.html
N4: Đạo đức xuất bản, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (01/6/2020). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/đạo-đức-xuất-bản/1786-đạo-đức-xuất-bản.html
N5: Bản quyền; Chi phí; Chính sách lưu trữ, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (02/6/2022). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/chi-phí-5/1849-chi-phí.html
N6: Giới thiệu chung Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (02/6/2022). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/giới-thiệu/giới-thiệu-chung/1852-giới-thiệu-chung-3.html

BẮT ĐẦU (TC.BD.01)

Phạm vi

  • Bản thảo tiếng Việt (nguồn nêu Tạp chí chỉ chấp nhận bản thảo tiếng Việt); bình duyệt kín hai chiều, tối thiểu 02 phản biện độc lập.

Bước 1. Chuẩn bị bản thảo và cam kết (TC.BD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Tác giả.

Nghiệp vụ

  • Soạn theo hướng dẫn tác giả; đối chiếu danh sách kiểm tra; cam kết nguyên bản và không gửi đồng thời nhiều tạp chí; nộp bằng chứng được phép đối với tài liệu có bản quyền của nguồn khác.

Kết quả

  • Bản thảo và cam kết.

Nguồn

  • N1, N3

Bước 2. Nộp bản thảo (TC.BD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Tác giả.

Nghiệp vụ

  • Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện tới phòng B313, nhà B, 91 Chùa Láng, Hà Nội; qua e-mail; hoặc qua phần mềm trực tuyến (địa chỉ bị ẩn trong bản đọc).

Kết quả

  • Bản thảo đã nộp.

Nguồn

  • N3

Bước 3. Sơ loại và kiểm tra đạo văn (TC.BD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Ban Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Thẩm định thành phần, nội dung, kỹ thuật trình bày; kiểm tra đạo văn mọi bản thảo bằng phần mềm Turnitin.

Kết quả

  • Kết quả sơ loại.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 4. Quyết định qua sơ loại (TC.BD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Ban Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Bài không qua sơ loại không được gửi phản biện.

Kết quả

  • Gửi phản biện hoặc không.

KHÔNG GỬI PHẢN BIỆN (TC.BD.01)

Bước 5. Phản biện kín hai chiều (TC.BD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Tối thiểu 02 phản biện độc lập.

Nghiệp vụ

  • Nhận xét theo tiêu chí: phù hợp tôn chỉ, thể loại; tính mới; đóng góp học thuật, thực tiễn; quy chuẩn trình bày. Kết luận: chấp nhận không sửa, sửa ít, sửa nhiều hoặc từ chối.

Kết quả

  • Kết luận phản biện.

Nguồn

  • N1, N4

Bước 6. Kết luận phản biện (TC.BD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Phản biện (tối thiểu 02, độc lập).

Nghiệp vụ

  • Kết luận: chấp nhận không sửa, sửa ít, sửa nhiều hoặc từ chối.

Kết quả

  • Có (chấp nhận hoặc sửa): biên tập. Không (từ chối): kết thúc.

TỪ CHỐI ĐĂNG (TC.BD.01)

Bước 7. Biên tập (TC.BD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Ban Biên tập; tác giả sửa theo kết luận.

Nghiệp vụ

  • Biên tập bản thảo và làm việc với tác giả về chỉnh sửa theo kết luận phản biện. Nguồn không nêu thời hạn từng bước.

Kết quả

  • Bản thảo đã biên tập.

Bước 8. Tổng Biên tập duyệt đăng (TC.BD.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Tổng Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Quyết định duyệt đăng; quyết định của Tổng Biên tập là quyết định cuối cùng.

Kết quả

  • Có: xuất bản. Không: không đăng.

KHÔNG ĐĂNG (TC.BD.01)

Bước 9. Xuất bản và lưu trữ (TC.BD.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Tổng Biên tập, Ban Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Xuất bản truy cập mở (người đọc dùng phi thương mại theo CC BY-NC 4.0). Lưu trữ tại Thư viện Quốc gia Việt Nam, Thư viện Trường và máy chủ Trung tâm CNTT của Trường.

Kết quả

  • Bài đã xuất bản và được lưu.

Nguồn

  • N5

KẾT THÚC (TC.BD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Tạp chí không thu phí tiếp nhận, xử lý, biên tập, xuất bản; nguồn không nêu thù lao tác giả, phản biện (N5). Vì vậy chưa có bước thanh toán. Nếu Tạp chí chi thù lao thì phải bổ sung bước thanh toán và lưu chứng từ.

Thời hạn

  • Nguồn không nêu số ngày ở bất kỳ bước nào (chỉ có "đúng hạn" trong Đạo đức xuất bản).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Danh sách kiểm tra trước khi gửi bài; cam kết nguyên bản; phiếu phản biện (nguồn không có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • Sơ đồ quy trình bình duyệt là ảnh, chưa đọc.
  • Chưa có số ngày cho sơ loại, phản biện, biên tập.
  • Nguồn nêu chỉ nhận bản thảo tiếng Việt: quy trình cho bản thảo tiếng Anh trong KPI chưa có căn cứ.
  • Một tin năm 2025 nhắc hệ thống quản trị tạp chí ScholarOne chưa mở, chưa rõ có thay phần mềm nộp bài.

Nguồn đã đọc

  • N1: Chính sách bình duyệt, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (17/12/2021). Đã đọc toàn văn trên trang; sơ đồ quy trình là ảnh, chưa đọc. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/chính-sách-bình-duyệt-3/1817-chính-sách-bình-duyệt.html
  • N2: Chính sách về đạo văn, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (19/5/2023). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/245-chính-sách-về-đạo-văn.html
  • N3: Hướng dẫn dành cho tác giả: hình thức nộp bài; danh sách kiểm tra trước khi gửi bài (07/6/2024; 02/6/2022). Đã đọc toàn văn trên trang; địa chỉ email, phần mềm nộp bài bị ẩn trong bản đọc. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/hướng-dẫn-dành-cho-tác-giả-2/259-hình-thức-nộp-bài.html
  • N4: Đạo đức xuất bản, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (01/6/2020). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/đạo-đức-xuất-bản/1786-đạo-đức-xuất-bản.html
  • N5: Bản quyền; Chi phí; Chính sách lưu trữ, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (02/6/2022). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/chi-phí-5/1849-chi-phí.html
  • N6: Giới thiệu chung Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (02/6/2022). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/giới-thiệu/giới-thiệu-chung/1852-giới-thiệu-chung-3.html

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TC.RB.01: Rút bài, đính chính thông tin và thông báo quan ngạiĐợt 1

Đơn vị: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế · Quy trình có sơ đồ · 7 mục chi tiết

Mô tả cách Tạp chí xử lý yêu cầu rút bài, đính chính và thông báo quan ngại theo chính sách đăng trên website (theo COPE). Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách Tạp chí xử lý yêu cầu rút bài, đính chính và thông báo quan ngại theo chính sách đăng trên website (theo COPE).

Phạm vi, đối tượng: Bài báo trong quá trình xử lý và bài đã xuất bản. Trang chính sách chỉ nêu định nghĩa và điều kiện; các bước nội bộ dưới đây là cách sắp xếp theo định nghĩa đó, cần Ban Biên tập xác nhận.

Điều kiện vào

  • Có yêu cầu rút bài, báo sai sót hoặc quan ngại về bài đang xử lý hoặc đã xuất bản (N1).

Điều kiện ra

  • Bài được rút, đính chính hoặc có thông báo quan ngại.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Ban Biên tập xem xét và quyết định (bước 2); nguồn không nêu người ký.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Tiếp nhận và xử lý yêu cầu rút bài, đính chính theo COPE; nguồn không nêu kênh nộp yêu cầu. Không thu phí theo nguồn; không có kết quả giấy.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TC.RB.01 — Rút bài, đính chính thông tin và thông báo quan ngại. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TC.RB.01 · Rút bài, đính chính thông tin và thông báo quan ngại

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có yêu cầu hoặc báo cáo.
Phạm vi
Bài báo trong quá trình xử lý và bài đã xuất bản. Trang chính sách chỉ nêu định nghĩa và điều kiện; các bước nội bộ dưới đây là cách sắp xếp theo định nghĩa đó, cần Ban Biên tập xác nhận.
Bước 1. Gửi yêu cầu hoặc báo sai sót, quan ngại
Tác nhân: Tác giả hoặc người phát hiện.
Nghiệp vụ: Tác giả muốn rút bài trước xuất bản liên hệ gửi yêu cầu ở bất kỳ quy trình nào; tác giả hoặc phản biện báo sai sót, đạo văn, vấn đề đạo đức; báo ngay Ban Biên tập khi phát hiện sai sót sau xuất bản.
Kết quả: Yêu cầu hoặc báo cáo.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Ban Biên tập xem xét
Trên sơ đồ: Sai sót nghiêm trọng?
Tác nhân: Ban Biên tập.
Nghiệp vụ: Xem xét theo chính sách: sai sót nghiêm trọng (kết quả sai, giả dữ liệu, đạo văn, trùng lặp công bố, vi phạm bản quyền hoặc đạo đức, không khai xung đột lợi ích, thao túng trích dẫn); sửa thông tin không đổi kết quả; quan ngại về nội dung.
Kết quả: Có: rút bài. Không: phân loại tiếp (bước 4).
Nguồn: N1
Bước 3. Rút bài
Tác nhân: Ban Biên tập.
Nghiệp vụ: Trước xuất bản: bài chỉ được coi là rút khi tác giả nhận được phản hồi đồng ý từ Tạp chí. Sau xuất bản: rút bài khi có sai sót nghiêm trọng như trên.
Kết quả: Bài được rút.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Phân loại đính chính hoặc quan ngại
Trên sơ đồ: Chỉ sửa thông tin, không đổi kết quả?
Tác nhân: Ban Biên tập.
Nghiệp vụ: Sai sót không nghiêm trọng: nếu chỉ sửa thông tin, không làm thay đổi kết quả và độ tin cậy của bài thì đính chính; nếu có quan ngại về nội dung đã xuất bản thì thông báo quan ngại.
Kết quả: Có: đính chính. Không: thông báo quan ngại.
Nguồn: N1
Bước 5. Đính chính thông tin
Tác nhân: Ban Biên tập.
Nghiệp vụ: Sửa thông tin không làm thay đổi kết quả và độ tin cậy của bài.
Kết quả: Thông tin đã đính chính.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Thông báo quan ngại
Tác nhân: Ban Biên tập.
Nghiệp vụ: Phát hành Editorial Notice hoặc Expression of Concern khi có quan ngại về nội dung đã xuất bản.
Kết quả: Thông báo quan ngại.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Chính sách Chi phí của Tạp chí: không thu phí tiếp nhận, xử lý, biên tập, xuất bản; nguồn không nêu chi phí xử lý rút bài, đính chính nên không có bước thanh toán.
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn.
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không có biểu mẫu.
Điểm chưa xác nhận
• Trang chính sách không nêu người quyết định, thời hạn, hình thức công bố và lưu hồ sơ.
• Sơ đồ ở dạng khung theo định nghĩa trong chính sách, chưa phải quy trình do Tạp chí ban hành.
Bước 6a: Thông báo kết quả xử lý cho tác giả hoặc người báo
Tác nhân: Ban Biên tập.
Nghiệp vụ: Gửi phản hồi cho tác giả hoặc người báo về kết quả: bài được rút (phản hồi đồng ý), thông tin đã đính chính hoặc thông báo quan ngại đã đăng trên website Tạp chí.
Kết quả: Tác giả, người báo nhận phản hồi.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (nguồn N1: tác giả nhận phản hồi đồng ý; ISO 9001 8.2)
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã rút bài, đính chính hoặc đăng thông báo quan ngại; đã thông báo cho tác giả, người báo.
Bảng bước — TC.RB.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi yêu cầu hoặc báo sai sótTác giả hoặc người phát hiện.Tác giả muốn rút bài trước xuất bản liên hệ gửi yêu cầu ở bất kỳ quy trình nào; tác giả hoặc phản biện báo sai sót, đạo văn, vấn đề đạo đức; báo ngay Ban Biên tập khi phát hiện sai sót sau xuất bản.Yêu cầu hoặc báo cáo.N1, N2trực tuyến
2. Sai sót nghiêm trọng?Ban Biên tập.Xem xét theo chính sách: sai sót nghiêm trọng (kết quả sai, giả dữ liệu, đạo văn, trùng lặp công bố, vi phạm bản quyền hoặc đạo đức, không khai xung đột lợi ích, thao túng trích dẫn); sửa thông tin không đổi kết quả; quan ngại về nội dung.Có: rút bài. Không: phân loại tiếp (bước 4).N1—
3. Rút bàiBan Biên tập.Trước xuất bản: bài chỉ được coi là rút khi tác giả nhận được phản hồi đồng ý từ Tạp chí. Sau xuất bản: rút bài khi có sai sót nghiêm trọng như trên.Bài được rút.N1trực tuyến
4. Chỉ sửa thông tin, không đổi kết quả?Ban Biên tập.Sai sót không nghiêm trọng: nếu chỉ sửa thông tin, không làm thay đổi kết quả và độ tin cậy của bài thì đính chính; nếu có quan ngại về nội dung đã xuất bản thì thông báo quan ngại.Có: đính chính. Không: thông báo quan ngại.N1—
5. Đính chínhBan Biên tập.Sửa thông tin không làm thay đổi kết quả và độ tin cậy của bài.Thông tin đã đính chính.N1trực tuyến
6. Thông báo quan ngạiBan Biên tập.Phát hành Editorial Notice hoặc Expression of Concern khi có quan ngại về nội dung đã xuất bản.Thông báo quan ngại.N1trực tuyến
6a. Thông báo kết quả xử lý cho tác giả hoặc người báoBan Biên tập.Gửi phản hồi cho tác giả hoặc người báo về kết quả: bài được rút (phản hồi đồng ý), thông tin đã đính chính hoặc thông báo quan ngại đã đăng trên website Tạp chí.Tác giả, người báo nhận phản hồi.Quyết định 25/10/2026 (nguồn N1: tác giả nhận phản hồi đồng ý; ISO 9001 8.2)trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Rút bài, đính chính thông tin và thông báo quan ngại, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (theo COPE) (04/2/2026). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/278-rút-bài,-đính-chính-thông-tin-và-thông-báo-quan-ngại.html
N2: Đạo đức xuất bản, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (01/6/2020). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/đạo-đức-xuất-bản/1786-đạo-đức-xuất-bản.html
N3: Chính sách về đạo văn, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (19/5/2023). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/245-chính-sách-về-đạo-văn.html

BẮT ĐẦU (TC.RB.01)

Phạm vi

  • Bài báo trong quá trình xử lý và bài đã xuất bản. Trang chính sách chỉ nêu định nghĩa và điều kiện; các bước nội bộ dưới đây là cách sắp xếp theo định nghĩa đó, cần Ban Biên tập xác nhận.

Bước 1. Gửi yêu cầu hoặc báo sai sót, quan ngại (TC.RB.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Tác giả hoặc người phát hiện.

Nghiệp vụ

  • Tác giả muốn rút bài trước xuất bản liên hệ gửi yêu cầu ở bất kỳ quy trình nào; tác giả hoặc phản biện báo sai sót, đạo văn, vấn đề đạo đức; báo ngay Ban Biên tập khi phát hiện sai sót sau xuất bản.

Kết quả

  • Yêu cầu hoặc báo cáo.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 2. Ban Biên tập xem xét (TC.RB.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Ban Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Xem xét theo chính sách: sai sót nghiêm trọng (kết quả sai, giả dữ liệu, đạo văn, trùng lặp công bố, vi phạm bản quyền hoặc đạo đức, không khai xung đột lợi ích, thao túng trích dẫn); sửa thông tin không đổi kết quả; quan ngại về nội dung.

Kết quả

  • Có: rút bài. Không: phân loại tiếp (bước 4).

Bước 3. Rút bài (TC.RB.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Ban Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Trước xuất bản: bài chỉ được coi là rút khi tác giả nhận được phản hồi đồng ý từ Tạp chí. Sau xuất bản: rút bài khi có sai sót nghiêm trọng như trên.

Kết quả

  • Bài được rút.

Bước 4. Phân loại đính chính hoặc quan ngại (TC.RB.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Ban Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Sai sót không nghiêm trọng: nếu chỉ sửa thông tin, không làm thay đổi kết quả và độ tin cậy của bài thì đính chính; nếu có quan ngại về nội dung đã xuất bản thì thông báo quan ngại.

Kết quả

  • Có: đính chính. Không: thông báo quan ngại.

Bước 5. Đính chính thông tin (TC.RB.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Ban Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Sửa thông tin không làm thay đổi kết quả và độ tin cậy của bài.

Kết quả

  • Thông tin đã đính chính.

Bước 6. Thông báo quan ngại (TC.RB.01 · Bước 6)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Chính sách Chi phí của Tạp chí: không thu phí tiếp nhận, xử lý, biên tập, xuất bản; nguồn không nêu chi phí xử lý rút bài, đính chính nên không có bước thanh toán.

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Nguồn không có biểu mẫu.

Điểm chưa xác nhận

  • Trang chính sách không nêu người quyết định, thời hạn, hình thức công bố và lưu hồ sơ.
  • Sơ đồ ở dạng khung theo định nghĩa trong chính sách, chưa phải quy trình do Tạp chí ban hành.

Tác nhân

  • Ban Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Phát hành Editorial Notice hoặc Expression of Concern khi có quan ngại về nội dung đã xuất bản.

Kết quả

  • Thông báo quan ngại.

Nguồn đã đọc

  • N1: Rút bài, đính chính thông tin và thông báo quan ngại, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (theo COPE) (04/2/2026). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/278-rút-bài,-đính-chính-thông-tin-và-thông-báo-quan-ngại.html
  • N2: Đạo đức xuất bản, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (01/6/2020). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/đạo-đức-xuất-bản/1786-đạo-đức-xuất-bản.html
  • N3: Chính sách về đạo văn, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (19/5/2023). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/245-chính-sách-về-đạo-văn.html

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCQL.XB.01: Tiếp nhận và thẩm định ban đầu bản thảo tiếng Anh (JIEM)Đợt 5

Đơn vị: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (JIEM) · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết

Mô tả cách tác giả nộp bản thảo tiếng Anh trực tuyến và biên tập viên sàng lọc ban đầu trước khi chuyển bình duyệt. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách tác giả nộp bản thảo tiếng Anh trực tuyến và biên tập viên sàng lọc ban đầu trước khi chuyển bình duyệt.

Phạm vi, đối tượng: Bản thảo tiếng Anh gửi Journal of International Economics and Management (JIEM). Bản tiếng Việt có quy định khác về ngôn ngữ, độ dài, tóm tắt (N3).

Điều kiện vào

  • Bản thảo chưa nộp hoặc công bố nơi khác; viết bằng tiếng Anh; không quá 10.000 từ, gồm tài liệu tham khảo và phụ lục (N1).

Điều kiện ra

  • Bản thảo đạt sàng lọc ban đầu và chuyển sang bình duyệt (TCQL.XB.02); hoặc không đạt sàng lọc (N1, N2).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Biên tập viên kiểm tra sơ bộ cấu trúc, trích dẫn, định dạng (bước 4) (N2). Nguồn không nêu cách xử lý bản thảo không đạt.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 theo nguồn: nộp bài trực tuyến, không thu phí, theo dõi trên hệ thống (N1).

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCQL.XB.01 — Tiếp nhận và thẩm định ban đầu bản thảo tiếng Anh (JIEM). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCQL.XB.01 · Tiếp nhận và thẩm định ban đầu bản thảo tiếng Anh (JIEM)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Tác giả có bản thảo tiếng Anh.
Phạm vi
Bản thảo tiếng Anh gửi Journal of International Economics and Management (JIEM). Bản tiếng Việt có quy định khác về ngôn ngữ, độ dài, tóm tắt (N3).
Bước 1. Đăng nhập hoặc đăng ký
Trên sơ đồ: Đăng nhập hoặc đăng ký tài khoản
Tác nhân: Tác giả.
Nghiệp vụ: Đăng nhập hoặc đăng ký trên trang Submissions của JIEM để nộp bài.
Kết quả: Tài khoản tác giả.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Chuẩn bị bản thảo
Trên sơ đồ: Chuẩn bị bản thảo theo danh sách kiểm tra
Tác nhân: Tác giả.
Nghiệp vụ: Tệp Word, Times New Roman 12, một cột, A4; tiêu đề tối đa 20 từ, tóm tắt 150 đến 250 từ, tối đa 5 từ khóa; tệp ẩn danh, trang tiêu đề riêng; Harvard; khai báo xung đột lợi ích, tài trợ, dùng AI hoặc LLM; Template và Agreement (Google Docs).
Kết quả: Bộ tệp bản thảo.
Nguồn: N1
Bước 3. Nộp bản thảo
Trên sơ đồ: Nộp bản thảo trực tuyến
Tác nhân: Tác giả.
Nghiệp vụ: Nộp bản thảo trên hệ thống; JIEM không thu phí nộp, bình duyệt, xuất bản.
Kết quả: Bản thảo đã nộp.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Biên tập viên sàng lọc sơ bộ
Trên sơ đồ: Bản thảo đạt sàng lọc?
Tác nhân: Biên tập viên.
Nghiệp vụ: Kiểm tra sơ bộ cấu trúc, trích dẫn, định dạng; mọi trích dẫn trong văn bản phải có trong danh mục và ngược lại.
Kết quả: Có: chuyển bình duyệt. Không: không chuyển; trạng thái hiển thị trên hệ thống nộp bài.
Nguồn: N2
Kết thúc khi không chuyển bình duyệt
Chưa đạt sàng lọc; tác giả theo dõi trạng thái trên hệ thống nộp bài
Bước 5. Chuyển bình duyệt
Trên sơ đồ: → TCQL.XB.02: chuyển bình duyệt hai chiều mù
Tác nhân: Biên tập viên.
Nghiệp vụ: Chuyển bản thảo sang bình duyệt hai chiều mù (TCQL.XB.02); văn phòng nhắm xác nhận quyết định đầu tiên trong vòng 03 tháng.
Kết quả: Bản thảo vào bình duyệt.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Theo dõi trạng thái
Trên sơ đồ: Theo dõi trạng thái trên hệ thống
Tác nhân: Tác giả.
Nghiệp vụ: Theo dõi trạng thái bản thảo trên hệ thống nộp bài.
Kết quả: Tác giả biết trạng thái.
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nộp, chờ bình duyệt; tiếp ở quy trình TCQL.XB.02.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
JIEM không thu phí nộp, bình duyệt, xuất bản (N1); nguồn không nêu thù lao tác giả, phản biện nên không có bước thanh toán.
Thời hạn
Quyết định đầu tiên: mục tiêu trong 03 tháng (N2). Nguồn không nêu thời hạn sàng lọc.
Biểu mẫu, hồ sơ
Template và Agreement for JIEM submission (Google Docs, chưa mở); khai báo xung đột lợi ích, tài trợ (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Hệ thống nộp bài: thông báo 15/05/2025 nêu ScholarOne, giao diện trang là kiểu OJS: chưa xác định hệ thống chính thức (N3).
• Bản tiếng Việt: tiếng Việt, tối đa 8.000 từ, tóm tắt 200 đến 250 từ; JIEM: tiếng Anh, 10.000 từ, 150 đến 250 từ (N1, N3).
• Chưa đọc: Publication Ethics, Open Access, For Authors.
Bảng bước — TCQL.XB.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đăng nhập hoặc đăng ký tài khoảnTác giả.Đăng nhập hoặc đăng ký trên trang Submissions của JIEM để nộp bài.Tài khoản tác giả.N1trực tuyến
2. Chuẩn bị bản thảo theo danh sách kiểm traTác giả.Tệp Word, Times New Roman 12, một cột, A4; tiêu đề tối đa 20 từ, tóm tắt 150 đến 250 từ, tối đa 5 từ khóa; tệp ẩn danh, trang tiêu đề riêng; Harvard; khai báo xung đột lợi ích, tài trợ, dùng AI hoặc LLM; Template và Agreement (Google Docs).Bộ tệp bản thảo.N1—
3. Nộp bản thảo trực tuyếnTác giả.Nộp bản thảo trên hệ thống; JIEM không thu phí nộp, bình duyệt, xuất bản.Bản thảo đã nộp.N1trực tuyến
4. Bản thảo đạt sàng lọc?Biên tập viên.Kiểm tra sơ bộ cấu trúc, trích dẫn, định dạng; mọi trích dẫn trong văn bản phải có trong danh mục và ngược lại.Có: chuyển bình duyệt. Không: không chuyển; trạng thái hiển thị trên hệ thống nộp bài.N2—
5. → TCQL.XB.02: chuyển bình duyệt hai chiều mùBiên tập viên.Chuyển bản thảo sang bình duyệt hai chiều mù (TCQL.XB.02); văn phòng nhắm xác nhận quyết định đầu tiên trong vòng 03 tháng.Bản thảo vào bình duyệt.N1, N2trực tuyến
6. Theo dõi trạng thái trên hệ thốngTác giả.Theo dõi trạng thái bản thảo trên hệ thống nộp bài.Tác giả biết trạng thái.N1—
Nguồn đã đọc (3)
N1: Author Guidelines (Submissions), Journal of International Economics and Management (JIEM) (Đã cập nhật phần tài liệu tham khảo ngày 19/07/2024). Đã đọc trang ngày 23/10/2026; biểu mẫu Template, Agreement là tệp Google Docs chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/about/submissions
N2: Reviewing Policy (chính sách bình duyệt), JIEM (Không ghi ngày). Đã đọc trang; sơ đồ quy trình là ảnh, chưa đọc; hướng dẫn riêng cho phản biện chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/reviewing-policies
N3: Hướng dẫn chung, Thành phần bài báo, Danh sách kiểm tra trước khi gửi bài, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (bản tiếng Việt); thông báo ScholarOne (15/05/2025) (01 đến 02/06/2022; 15/05/2025). Đã đọc toàn văn các trang; bản tiếng Việt khác JIEM về ngôn ngữ, độ dài, tóm tắt. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/hướng-dẫn-dành-cho-tác-giả-2.html

BẮT ĐẦU (TCQL.XB.01)

Phạm vi

  • Bản thảo tiếng Anh gửi Journal of International Economics and Management (JIEM). Bản tiếng Việt có quy định khác về ngôn ngữ, độ dài, tóm tắt (N3).

Bước 1. Đăng nhập hoặc đăng ký (TCQL.XB.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Tác giả.

Nghiệp vụ

  • Đăng nhập hoặc đăng ký trên trang Submissions của JIEM để nộp bài.

Kết quả

  • Tài khoản tác giả.

Bước 2. Chuẩn bị bản thảo (TCQL.XB.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Tác giả.

Nghiệp vụ

  • Tệp Word, Times New Roman 12, một cột, A4; tiêu đề tối đa 20 từ, tóm tắt 150 đến 250 từ, tối đa 5 từ khóa; tệp ẩn danh, trang tiêu đề riêng; Harvard; khai báo xung đột lợi ích, tài trợ, dùng AI hoặc LLM; Template và Agreement (Google Docs).

Kết quả

  • Bộ tệp bản thảo.

Bước 3. Nộp bản thảo (TCQL.XB.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Tác giả.

Nghiệp vụ

  • Nộp bản thảo trên hệ thống; JIEM không thu phí nộp, bình duyệt, xuất bản.

Kết quả

  • Bản thảo đã nộp.

Bước 4. Biên tập viên sàng lọc sơ bộ (TCQL.XB.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Biên tập viên.

Nghiệp vụ

  • Kiểm tra sơ bộ cấu trúc, trích dẫn, định dạng; mọi trích dẫn trong văn bản phải có trong danh mục và ngược lại.

Kết quả

  • Có: chuyển bình duyệt. Không: không chuyển.

Nguồn

  • N2

KHÔNG CHUYỂN BÌNH DUYỆT (TCQL.XB.01)

Bước 5. Chuyển bình duyệt (TCQL.XB.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Biên tập viên.

Nghiệp vụ

  • Chuyển bản thảo sang bình duyệt hai chiều mù (TCQL.XB.02); văn phòng nhắm xác nhận quyết định đầu tiên trong vòng 03 tháng.

Kết quả

  • Bản thảo vào bình duyệt.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 6. Theo dõi trạng thái (TCQL.XB.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Tác giả.

Nghiệp vụ

  • Theo dõi trạng thái bản thảo trên hệ thống nộp bài.

Kết quả

  • Tác giả biết trạng thái.

KẾT THÚC (TCQL.XB.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • JIEM không thu phí nộp, bình duyệt, xuất bản (N1); nguồn không nêu thù lao tác giả, phản biện nên không có bước thanh toán.

Thời hạn

  • Quyết định đầu tiên: mục tiêu trong 03 tháng (N2). Nguồn không nêu thời hạn sàng lọc.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Template và Agreement for JIEM submission (Google Docs, chưa mở); khai báo xung đột lợi ích, tài trợ (N1).

Điểm chưa xác nhận

  • Hệ thống nộp bài: thông báo 15/05/2025 nêu ScholarOne, giao diện trang là kiểu OJS: chưa xác định hệ thống chính thức (N3).
  • Bản tiếng Việt: tiếng Việt, tối đa 8.000 từ, tóm tắt 200 đến 250 từ; JIEM: tiếng Anh, 10.000 từ, 150 đến 250 từ (N1, N3).
  • Chưa đọc: Publication Ethics, Open Access, For Authors.

Nguồn đã đọc

  • N1: Author Guidelines (Submissions), Journal of International Economics and Management (JIEM) (Đã cập nhật phần tài liệu tham khảo ngày 19/07/2024). Đã đọc trang ngày 23/10/2026; biểu mẫu Template, Agreement là tệp Google Docs chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/about/submissions
  • N2: Reviewing Policy (chính sách bình duyệt), JIEM (Không ghi ngày). Đã đọc trang; sơ đồ quy trình là ảnh, chưa đọc; hướng dẫn riêng cho phản biện chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/reviewing-policies
  • N3: Hướng dẫn chung, Thành phần bài báo, Danh sách kiểm tra trước khi gửi bài, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (bản tiếng Việt); thông báo ScholarOne (15/05/2025) (01 đến 02/06/2022; 15/05/2025). Đã đọc toàn văn các trang; bản tiếng Việt khác JIEM về ngôn ngữ, độ dài, tóm tắt. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/hướng-dẫn-dành-cho-tác-giả-2.html

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCQL.XB.02: Bình duyệt, ra quyết định biên tập bản thảo tiếng Anh (JIEM)Đợt 5

Đơn vị: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (JIEM) · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Mô tả bình duyệt hai chiều mù, kết luận của phản biện và quyết định cuối cùng của Tổng Biên tập đối với bản thảo tiếng Anh. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả bình duyệt hai chiều mù, kết luận của phản biện và quyết định cuối cùng của Tổng Biên tập đối với bản thảo tiếng Anh.

Phạm vi, đối tượng: Bản thảo tiếng Anh đã qua sàng lọc (TCQL.XB.01). Quy trình sản xuất, phát hành sau khi chấp nhận chưa có trong nguồn.

Điều kiện vào

  • Bản thảo đã qua sàng lọc ban đầu (TCQL.XB.01) (N1).

Điều kiện ra

  • Tổng Biên tập quyết định cuối cùng: chấp nhận không sửa, sửa ít, sửa nhiều, hoặc từ chối; tác giả nhận quyết định (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Phản biện nêu kết luận (bước 2); Biên tập viên xem xét (bước 3); Tổng Biên tập quyết định cuối cùng (bước 5) (N1).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 theo nguồn: bình duyệt, thông báo quyết định trên hệ thống; không có kết quả giấy.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCQL.XB.02 — Bình duyệt, ra quyết định biên tập bản thảo tiếng Anh (JIEM). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCQL.XB.02 · Bình duyệt, ra quyết định biên tập bản thảo tiếng Anh (JIEM)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Bản thảo qua sàng lọc (TCQL.XB.01).
Phạm vi
Bản thảo tiếng Anh đã qua sàng lọc (TCQL.XB.01). Quy trình sản xuất, phát hành sau khi chấp nhận chưa có trong nguồn.
Bước 1. Mời phản biện
Trên sơ đồ: Mời ít nhất 02 phản biện chuyên gia
Tác nhân: Biên tập viên.
Nghiệp vụ: Chọn ít nhất 02 phản biện là chuyên gia lĩnh vực; bình duyệt hai chiều mù, phản biện không biết tác giả.
Kết quả: Danh sách phản biện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Phản biện đánh giá
Trên sơ đồ: Phản biện đánh giá, nêu khuyến nghị
Tác nhân: Phản biện.
Nghiệp vụ: Đánh giá theo hướng dẫn cho phản biện (chưa đọc); khuyến nghị chỉ biên tập viên thấy; báo cáo gửi tác giả ẩn danh.
Kết quả: Báo cáo phản biện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Biên tập viên xem xét báo cáo
Trên sơ đồ: Phản biện không bác bỏ?
Tác nhân: Biên tập viên.
Nghiệp vụ: Một phản biện tích cực vẫn có thể bị bác bỏ nếu phản biện khác nêu vấn đề nghiêm trọng.
Kết quả: Có: chuyển Tổng Biên tập. Không: từ chối.
Nguồn: N1
Bước 4. Chuyển Tổng Biên tập
Trên sơ đồ: Chuyển báo cáo cho Tổng Biên tập
Tác nhân: Biên tập viên.
Nghiệp vụ: Chuyển báo cáo phản biện, khuyến nghị cho Tổng Biên tập.
Kết quả: Hồ sơ quyết định.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Tổng Biên tập quyết định
Trên sơ đồ: Tổng Biên tập chấp nhận?
Tác nhân: Tổng Biên tập.
Nghiệp vụ: Xem báo cáo, quyết định cuối cùng: chấp nhận không sửa, sửa ít, sửa nhiều hoặc từ chối.
Kết quả: Có: thông báo quyết định. Không: từ chối.
Nguồn: N1
Bước 6. Thông báo quyết định
Trên sơ đồ: Thông báo quyết định chấp nhận
Tác nhân: Tổng Biên tập; biên tập viên.
Nghiệp vụ: Thông báo quyết định chấp nhận (không sửa, sửa ít, sửa nhiều) và báo cáo phản biện ẩn danh cho tác giả.
Kết quả: Quyết định gửi tác giả.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Nhận quyết định, sửa bài
Trên sơ đồ: Tác giả nhận quyết định, sửa bài
Tác nhân: Tác giả.
Nghiệp vụ: Nhận quyết định; sửa theo yêu cầu nếu cần. Tạp chí có quyền từ chối bài đã chấp nhận nếu phát hiện vấn đề nghiêm trọng về nội dung khoa học hoặc vi phạm chính sách xuất bản.
Kết quả: Bản thảo đã sửa.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi kết thúc
Đã có quyết định biên tập
Bước 8: Thông báo từ chối, gửi báo cáo phản biện ẩn danh
Tác nhân: Biên tập viên.
Nghiệp vụ: Thông báo quyết định từ chối cho tác giả kèm báo cáo phản biện ẩn danh (nguồn mô tả việc thông báo quyết định và báo cáo ẩn danh cho tác giả áp dụng cho mọi quyết định).
Kết quả: Quyết định từ chối gửi tác giả.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi từ chối
Phản biện nêu vấn đề nghiêm trọng
Bước 9: Thông báo từ chối, gửi báo cáo phản biện ẩn danh
Tác nhân: Tổng Biên tập; biên tập viên.
Nghiệp vụ: Thông báo quyết định từ chối cho tác giả kèm báo cáo phản biện ẩn danh (nguồn mô tả việc thông báo quyết định và báo cáo ẩn danh cho tác giả áp dụng cho mọi quyết định).
Kết quả: Quyết định từ chối gửi tác giả.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tổng Biên tập từ chối.
Bảng bước — TCQL.XB.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Mời ít nhất 02 phản biện chuyên giaBiên tập viên.Chọn ít nhất 02 phản biện là chuyên gia lĩnh vực; bình duyệt hai chiều mù, phản biện không biết tác giả.Danh sách phản biện.N1trực tuyến
2. Phản biện đánh giá, nêu khuyến nghịPhản biện.Đánh giá theo hướng dẫn cho phản biện (chưa đọc); khuyến nghị chỉ biên tập viên thấy; báo cáo gửi tác giả ẩn danh.Báo cáo phản biện.N1trực tuyến
3. Phản biện không bác bỏ?Biên tập viên.Một phản biện tích cực vẫn có thể bị bác bỏ nếu phản biện khác nêu vấn đề nghiêm trọng.Có: chuyển Tổng Biên tập. Không: từ chối.N1—
4. Chuyển báo cáo cho Tổng Biên tậpBiên tập viên.Chuyển báo cáo phản biện, khuyến nghị cho Tổng Biên tập.Hồ sơ quyết định.N1trực tuyến
5. Tổng Biên tập chấp nhận?Tổng Biên tập.Xem báo cáo, quyết định cuối cùng: chấp nhận không sửa, sửa ít, sửa nhiều hoặc từ chối.Có: thông báo quyết định. Không: từ chối.N1—
6. Thông báo quyết định chấp nhậnTổng Biên tập; biên tập viên.Thông báo quyết định chấp nhận (không sửa, sửa ít, sửa nhiều) và báo cáo phản biện ẩn danh cho tác giả.Quyết định gửi tác giả.N1trực tuyến
7. Tác giả nhận quyết định, sửa bàiTác giả.Nhận quyết định; sửa theo yêu cầu nếu cần. Tạp chí có quyền từ chối bài đã chấp nhận nếu phát hiện vấn đề nghiêm trọng về nội dung khoa học hoặc vi phạm chính sách xuất bản.Bản thảo đã sửa.N1trực tuyến
8. Thông báo từ chối, gửi báo cáo phản biện ẩn danhBiên tập viên.Thông báo quyết định từ chối cho tác giả kèm báo cáo phản biện ẩn danh (nguồn mô tả việc thông báo quyết định và báo cáo ẩn danh cho tác giả áp dụng cho mọi quyết định).Quyết định từ chối gửi tác giả.N1trực tuyến
9. Thông báo từ chối, gửi báo cáo phản biện ẩn danhTổng Biên tập; biên tập viên.Thông báo quyết định từ chối cho tác giả kèm báo cáo phản biện ẩn danh (nguồn mô tả việc thông báo quyết định và báo cáo ẩn danh cho tác giả áp dụng cho mọi quyết định).Quyết định từ chối gửi tác giả.N1trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Reviewing Policy (chính sách bình duyệt), JIEM (Không ghi ngày). Đã đọc trang; sơ đồ quy trình là ảnh, chưa đọc; hướng dẫn riêng cho phản biện chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/reviewing-policies
N2: Author Guidelines (Submissions), Journal of International Economics and Management (JIEM) (Đã cập nhật phần tài liệu tham khảo ngày 19/07/2024). Đã đọc trang ngày 23/10/2026; biểu mẫu Template, Agreement là tệp Google Docs chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/about/submissions
N3: Hướng dẫn chung, Thành phần bài báo, Danh sách kiểm tra trước khi gửi bài, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (bản tiếng Việt); thông báo ScholarOne (15/05/2025) (01 đến 02/06/2022; 15/05/2025). Đã đọc toàn văn các trang; bản tiếng Việt khác JIEM về ngôn ngữ, độ dài, tóm tắt. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/hướng-dẫn-dành-cho-tác-giả-2.html

BẮT ĐẦU (TCQL.XB.02)

Phạm vi

  • Bản thảo tiếng Anh đã qua sàng lọc (TCQL.XB.01). Quy trình sản xuất, phát hành sau khi chấp nhận chưa có trong nguồn.

Bước 1. Mời phản biện (TCQL.XB.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • Biên tập viên.

Nghiệp vụ

  • Chọn ít nhất 02 phản biện là chuyên gia lĩnh vực; bình duyệt hai chiều mù, phản biện không biết tác giả.

Kết quả

  • Danh sách phản biện.

Bước 2. Phản biện đánh giá (TCQL.XB.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • Phản biện.

Nghiệp vụ

  • Đánh giá theo hướng dẫn cho phản biện (chưa đọc); khuyến nghị chỉ biên tập viên thấy; báo cáo gửi tác giả ẩn danh.

Kết quả

  • Báo cáo phản biện.

Bước 3. Biên tập viên xem xét báo cáo (TCQL.XB.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • Biên tập viên.

Nghiệp vụ

  • Một phản biện tích cực vẫn có thể bị bác bỏ nếu phản biện khác nêu vấn đề nghiêm trọng.

Kết quả

  • Có: chuyển Tổng Biên tập. Không: từ chối.

TỪ CHỐI (TCQL.XB.02)

Bước 4. Chuyển Tổng Biên tập (TCQL.XB.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • Biên tập viên.

Nghiệp vụ

  • Chuyển báo cáo phản biện, khuyến nghị cho Tổng Biên tập.

Kết quả

  • Hồ sơ quyết định.

Bước 5. Tổng Biên tập quyết định (TCQL.XB.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • Tổng Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Xem báo cáo, quyết định cuối cùng: chấp nhận không sửa, sửa ít, sửa nhiều hoặc từ chối.

Kết quả

  • Có: thông báo quyết định. Không: từ chối.

TỪ CHỐI (TCQL.XB.02)

Bước 6. Thông báo quyết định (TCQL.XB.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • Tổng Biên tập; biên tập viên.

Nghiệp vụ

  • Thông báo quyết định và báo cáo phản biện ẩn danh cho tác giả.

Kết quả

  • Quyết định gửi tác giả.

Bước 7. Nhận quyết định, sửa bài (TCQL.XB.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • Tác giả.

Nghiệp vụ

  • Nhận quyết định; sửa theo yêu cầu nếu cần. Tạp chí có quyền từ chối bài đã chấp nhận nếu phát hiện vấn đề nghiêm trọng về nội dung khoa học hoặc vi phạm chính sách xuất bản.

Kết quả

  • Bản thảo đã sửa.

KẾT THÚC (TCQL.XB.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • JIEM không thu phí; nguồn không nêu thù lao phản biện nên không có bước thanh toán (N1).

Thời hạn

  • Mục tiêu xác nhận quyết định đầu tiên trong 03 tháng (N1). Nguồn không nêu thời hạn từng bước.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hướng dẫn cho phản biện, mẫu báo cáo phản biện chưa đọc được (N1).

Điểm chưa xác nhận

  • Sơ đồ quy trình trên trang JIEM là ảnh, chưa đọc; nguồn không nêu số vòng sửa, thời hạn sửa, người phê duyệt phiên bản cuối.
  • Quy trình sản xuất, phát hành điện tử, in, DOI sau chấp nhận chưa có (TCQL.XB.03 đến 05).
  • Bản thảo tiếng Việt: chính sách bình duyệt có kiểm tra đạo văn mọi bản thảo (TC.BD.01); JIEM chưa nêu.

Nguồn đã đọc

  • N1: Reviewing Policy (chính sách bình duyệt), JIEM (Không ghi ngày). Đã đọc trang; sơ đồ quy trình là ảnh, chưa đọc; hướng dẫn riêng cho phản biện chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/reviewing-policies
  • N2: Author Guidelines (Submissions), Journal of International Economics and Management (JIEM) (Đã cập nhật phần tài liệu tham khảo ngày 19/07/2024). Đã đọc trang ngày 23/10/2026; biểu mẫu Template, Agreement là tệp Google Docs chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/about/submissions
  • N3: Hướng dẫn chung, Thành phần bài báo, Danh sách kiểm tra trước khi gửi bài, Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (bản tiếng Việt); thông báo ScholarOne (15/05/2025) (01 đến 02/06/2022; 15/05/2025). Đã đọc toàn văn các trang; bản tiếng Việt khác JIEM về ngôn ngữ, độ dài, tóm tắt. https://tapchi.ftu.edu.vn/quy-định-chính-sách2/hướng-dẫn-dành-cho-tác-giả-2.html

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCQL.XB.03: Xử lý bản thảo sau bình duyệt và sản xuất bài xuất bản (ấn phẩm tiếng Anh JIEM)Đợt 9

Đơn vị: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (Tòa soạn); JIEM · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết

Mô tả cách tác giả sửa bản thảo theo ý kiến phản biện, biên tập viên và Tổng Biên tập chấp nhận đăng, rồi bài được sản xuất, xuất bản trên nền tảng của nhà xuất bản và lưu trữ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách tác giả sửa bản thảo theo ý kiến phản biện, biên tập viên và Tổng Biên tập chấp nhận đăng, rồi bài được sản xuất, xuất bản trên nền tảng của nhà xuất bản và lưu trữ.

Phạm vi, đối tượng: Bản thảo tiếng Anh của Journal of International Economics and Management (JIEM) đã có quyết định biên tập (TCQL.XB.02). JIEM do Emerald xuất bản từ Volume 25, Issue 1 (2025) và dùng ScholarOne. Các khâu biên tập bản thảo, bản in thử, mã DOI do Emerald thực hiện chưa có trong nguồn đọc được.

Điều kiện vào

  • Tác giả nhận quyết định biên tập: chấp nhận không sửa, sửa ít, sửa nhiều hoặc từ chối (từ TCQL.XB.02) (N1, N3).

Điều kiện ra

  • Bài được xuất bản trực tuyến truy cập mở, được lưu trữ dài hạn và đưa vào các chỉ mục; hoặc bài bị từ chối, không đăng (N1, N2, N3).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Biên tập viên kiểm tra bản sửa (bước 3); Tổng Biên tập chấp nhận đăng (bước 4) (N1). Nguồn không nêu số vòng sửa và hạn nộp bản sửa.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở nộp bản sửa, biên tập, đăng bài và thông báo trên ScholarOne và nền tảng nhà xuất bản.
  • Ràng buộc: Agreement hoặc mẫu bản quyền (nếu cần ký) và hợp đồng với nhà xuất bản: bản ký theo thỏa thuận hai bên (nguồn chưa nêu).

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCQL.XB.03 — Xử lý bản thảo sau bình duyệt và sản xuất bài xuất bản (ấn phẩm tiếng Anh JIEM). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCQL.XB.03 · Xử lý bản thảo sau bình duyệt và sản xuất bài xuất bản (ấn phẩm tiếng Anh JIEM)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Tác giả đã nhận quyết định biên tập (từ TCQL.XB.02).
Phạm vi
Bản thảo tiếng Anh của Journal of International Economics and Management (JIEM) đã có quyết định biên tập (TCQL.XB.02). JIEM do Emerald xuất bản từ Volume 25, Issue 1 (2025) và dùng ScholarOne. Các khâu biên tập bản thảo, bản in thử, mã DOI do Emerald thực hiện chưa có trong nguồn đọc được.
Bước 1. Sửa và nộp bản sửa
Trên sơ đồ: Sửa bản thảo theo ý kiến phản biện; nộp bản sửa qua ScholarOne
Tác nhân: Tác giả
Nghiệp vụ: Sửa theo báo cáo phản biện ẩn danh; nộp bản sửa qua hệ thống ScholarOne (từ Volume 25, Issue 1 năm 2025 mọi bản thảo nộp qua ScholarOne). Số vòng sửa, hạn nộp bản sửa: nguồn không nêu.
Kết quả: Bản sửa đã nộp
Nguồn: N1, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Rà bản sửa
Trên sơ đồ: Bản sửa đáp ứng ý kiến phản biện?
Tác nhân: Biên tập viên
Nghiệp vụ: Đối chiếu bản sửa với ý kiến phản biện; đáp ứng thì chuyển Tổng Biên tập, chưa đáp ứng thì yêu cầu tác giả sửa tiếp.
Kết quả: Có: chuyển Tổng Biên tập. Không: tác giả sửa tiếp, nộp lại (về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 3. Chấp nhận đăng
Trên sơ đồ: Tổng Biên tập chấp nhận đăng?
Tác nhân: Tổng Biên tập
Nghiệp vụ: Quyết định cuối cùng. Tạp chí có quyền từ chối bài đã chấp nhận nếu phát hiện vấn đề nghiêm trọng về nội dung khoa học hoặc vi phạm chính sách xuất bản (Reviewing Policy).
Kết quả: Có: chuyển sản xuất. Không: từ chối.
Nguồn: N1
Kết thúc khi từ chối, không đăng
Không được chấp nhận đăng
Bước 4. Xác nhận thông tin và bản quyền
Trên sơ đồ: Xác nhận thông tin tác giả, tài trợ, xung đột lợi ích, bản quyền
Tác nhân: Tác giả; Biên tập viên
Nghiệp vụ: Rà đầy đủ thông tin tác giả, khai báo tài trợ, xung đột lợi ích (theo COPE); tác giả bảo đảm bài là công trình gốc, không vi phạm bản quyền và tự xin phép tài liệu của bên thứ ba trước khi nộp.
Kết quả: Thông tin xác nhận đủ
Nguồn: N2, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 5: Sản xuất bài: biên tập bản thảo, bản in thử, mã định danh
Tác nhân: Nhà xuất bản (Emerald)
Nghiệp vụ: Khâu sản xuất sau chấp nhận do Emerald thực hiện; nguồn đọc được không mô tả chi tiết (biên tập bản thảo, bản in thử, DOI). JIEM CrossRef nằm trong danh mục chỉ mục.
Kết quả: Bài sẵn sàng đăng
Nguồn: N2, N3
Lưu: trực tuyến
Bước 6: Đăng bài truy cập mở trên nền tảng của nhà xuất bản
Tác nhân: Nhà xuất bản (Emerald)
Nghiệp vụ: Đăng trên nền tảng Emerald Insight, truy cập mở không thu phí tác giả; tác giả được 40 lượt tải miễn phí trong 03 tháng sau xuất bản (thông báo 17/4/2025).
Kết quả: Bài đã xuất bản
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Lưu trữ, chỉ mục
Trên sơ đồ: Lưu trữ dài hạn; cập nhật chỉ mục
Tác nhân: Biên tập viên; Nhà xuất bản
Nghiệp vụ: Toàn văn lưu trong PKP-PLN (LOCKSS) theo Archiving Policy (hệ thống cũ); bài được chỉ mục ở ACI, DOAJ, CrossRef, Google Scholar... theo danh mục của JIEM.
Kết quả: Bài đã lưu, đã chỉ mục
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Nhận thông báo
Trên sơ đồ: Nhận thông báo bài đã xuất bản
Tác nhân: Tác giả
Nghiệp vụ: Nhận thông báo và liên kết bài đã xuất bản.
Kết quả: Tác giả nhận bài
Nguồn: N3
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Bài đã xuất bản.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không có chi phí cho tác giả (Charging Policy, thông báo 17/4/2025: Sponsored Open Access, không APC). Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn sửa bản thảo, thời hạn sản xuất; văn phòng nhắm xác nhận quyết định đầu tiên trong 03 tháng (từ TCQL.XB.01).
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu Template và Agreement của JIEM (Google Drive): có trong hướng dẫn tác giả, chưa mở (N4).
Điểm chưa xác nhận
• Khâu sản xuất sau chấp nhận (biên tập bản thảo, bản in thử, DOI, lịch xuất bản) do Emerald làm, nguồn đọc được không mô tả: bước 6 là mô tả khái quát.
• Giấy phép nội dung: trang JIEM cũ ghi CC BY-NC 4.0, thông báo 17/4/2025 ghi CC BY 4.0 (Emerald); cần Tạp chí xác nhận bản đang áp dụng.
• Số vòng sửa, hạn nộp bản sửa, người ký duyệt bản cuối: nguồn không nêu. Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Bảng bước — TCQL.XB.03
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Sửa bản thảo theo ý kiến phản biện; nộp bản sửa qua ScholarOneTác giảSửa theo báo cáo phản biện ẩn danh; nộp bản sửa qua hệ thống ScholarOne (từ Volume 25, Issue 1 năm 2025 mọi bản thảo nộp qua ScholarOne). Số vòng sửa, hạn nộp bản sửa: nguồn không nêu.Bản sửa đã nộpN1, N3trực tuyến
2. Bản sửa đáp ứng ý kiến phản biện?Biên tập viênĐối chiếu bản sửa với ý kiến phản biện; đáp ứng thì chuyển Tổng Biên tập, chưa đáp ứng thì yêu cầu tác giả sửa tiếp.Có: chuyển Tổng Biên tập. Không: tác giả sửa tiếp, nộp lại (về bước 1).N1—
3. Tổng Biên tập chấp nhận đăng?Tổng Biên tậpQuyết định cuối cùng. Tạp chí có quyền từ chối bài đã chấp nhận nếu phát hiện vấn đề nghiêm trọng về nội dung khoa học hoặc vi phạm chính sách xuất bản (Reviewing Policy).Có: chuyển sản xuất. Không: từ chối.N1—
4. Xác nhận thông tin tác giả, tài trợ, xung đột lợi ích, bản quyềnTác giả; Biên tập viênRà đầy đủ thông tin tác giả, khai báo tài trợ, xung đột lợi ích (theo COPE); tác giả bảo đảm bài là công trình gốc, không vi phạm bản quyền và tự xin phép tài liệu của bên thứ ba trước khi nộp.Thông tin xác nhận đủN2, N3trực tuyến
5. Sản xuất bài: biên tập bản thảo, bản in thử, mã định danhNhà xuất bản (Emerald)Khâu sản xuất sau chấp nhận do Emerald thực hiện; nguồn đọc được không mô tả chi tiết (biên tập bản thảo, bản in thử, DOI). JIEM CrossRef nằm trong danh mục chỉ mục.Bài sẵn sàng đăngN2, N3trực tuyến
6. Đăng bài truy cập mở trên nền tảng của nhà xuất bảnNhà xuất bản (Emerald)Đăng trên nền tảng Emerald Insight, truy cập mở không thu phí tác giả; tác giả được 40 lượt tải miễn phí trong 03 tháng sau xuất bản (thông báo 17/4/2025).Bài đã xuất bảnN3trực tuyến
7. Lưu trữ dài hạn; cập nhật chỉ mụcBiên tập viên; Nhà xuất bảnToàn văn lưu trong PKP-PLN (LOCKSS) theo Archiving Policy (hệ thống cũ); bài được chỉ mục ở ACI, DOAJ, CrossRef, Google Scholar... theo danh mục của JIEM.Bài đã lưu, đã chỉ mụcN2trực tuyến
8. Nhận thông báo bài đã xuất bảnTác giảNhận thông báo và liên kết bài đã xuất bản.Tác giả nhận bàiN3—
Nguồn đã đọc (4)
N1: Reviewing Policy (chính sách bình duyệt), JIEM (Không ghi ngày). Đã đọc trang; sơ đồ quy trình là ảnh, chưa đọc; hướng dẫn riêng cho phản biện chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/reviewing-policies
N2: JIEM: Archiving Policy (LOCKSS, PKP-PLN, CC BY-NC 4.0), Charging Policy, Open Access Policy, Abstracting and Indexing, Sponsorship, Advertising Policy, Article Retraction/Correction Policy (Không ghi ngày). Đã đọc ngày 25/10/2026; Publication Ethics, Plagiarism Policy mới đọc phần đầu. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/archiving-policy
N3: JIEM: Announcements (JIEM do Emerald xuất bản từ Volume 25, Issue 1 năm 2025, nộp bài qua ScholarOne; ra mắt ScholarOne 24/4/2025; hội nghị cộng tác viên 27/11/2025; hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025) (17/04/2025 đến 15/12/2025). Đã đọc ngày 25/10/2026; tên người trong thông báo không đưa vào quy trình. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/announcement
N4: Author Guidelines (Submissions), Journal of International Economics and Management (JIEM) (Đã cập nhật phần tài liệu tham khảo ngày 19/07/2024). Đã đọc trang ngày 23/10/2026; biểu mẫu Template, Agreement là tệp Google Docs chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/about/submissions

BẮT ĐẦU (TCQL.XB.03)

Phạm vi

  • Bản thảo tiếng Anh của Journal of International Economics and Management (JIEM) đã có quyết định biên tập (TCQL.XB.02). JIEM do Emerald xuất bản từ Volume 25, Issue 1 (2025) và dùng ScholarOne. Các khâu biên tập bản thảo, bản in thử, mã DOI do Emerald thực hiện chưa có trong nguồn đọc được.

Bước 1. Sửa và nộp bản sửa (TCQL.XB.03 · Bước 1)

Tác nhân

  • Tác giả.

Nghiệp vụ

  • Sửa theo báo cáo phản biện ẩn danh; nộp bản sửa qua hệ thống ScholarOne (từ Volume 25, Issue 1 năm 2025 mọi bản thảo nộp qua ScholarOne). Số vòng sửa, hạn nộp bản sửa: nguồn không nêu.

Kết quả

  • Bản sửa đã nộp.

Nguồn

  • N1, N3

Bước 2. Rà bản sửa (TCQL.XB.03 · Bước 2)

Tác nhân

  • Biên tập viên.

Nghiệp vụ

  • Đối chiếu bản sửa với ý kiến phản biện; yêu cầu sửa tiếp khi chưa đáp ứng.

Kết quả

  • Nhận xét về bản sửa.

Bước 3. Kiểm tra bản sửa (TCQL.XB.03 · Bước 3)

Tác nhân

  • Biên tập viên.

Nghiệp vụ

  • Đáp ứng thì chuyển Tổng Biên tập; chưa đáp ứng thì trả tác giả sửa tiếp.

Kết quả

  • Có: chuyển Tổng Biên tập. Không: tác giả sửa tiếp.

TÁC GIẢ SỬA TIẾP, NỘP LẠI (TCQL.XB.03)

Bước 4. Chấp nhận đăng (TCQL.XB.03 · Bước 4)

Tác nhân

  • Tổng Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Quyết định cuối cùng. Tạp chí có quyền từ chối bài đã chấp nhận nếu phát hiện vấn đề nghiêm trọng về nội dung khoa học hoặc vi phạm chính sách xuất bản (Reviewing Policy).

Kết quả

  • Có: chuyển sản xuất. Không: từ chối.

TỪ CHỐI, KHÔNG ĐĂNG (TCQL.XB.03)

Bước 5. Xác nhận thông tin và bản quyền (TCQL.XB.03 · Bước 5)

Tác nhân

  • Tác giả; Biên tập viên.

Nghiệp vụ

  • Rà đầy đủ thông tin tác giả, khai báo tài trợ, xung đột lợi ích (theo COPE); tác giả bảo đảm bài là công trình gốc, không vi phạm bản quyền và tự xin phép tài liệu của bên thứ ba trước khi nộp.

Kết quả

  • Thông tin xác nhận đủ.

Nguồn

  • N2, N3

Bước 6. Sản xuất bài (TCQL.XB.03 · Bước 6)

Tác nhân

  • Nhà xuất bản (Emerald).

Nghiệp vụ

  • Khâu sản xuất sau chấp nhận do Emerald thực hiện; nguồn đọc được không mô tả chi tiết (biên tập bản thảo, bản in thử, DOI). JIEM CrossRef nằm trong danh mục chỉ mục.

Kết quả

  • Bài sẵn sàng đăng.

Nguồn

  • N2, N3

Bước 7. Đăng bài (TCQL.XB.03 · Bước 7)

Tác nhân

  • Nhà xuất bản (Emerald).

Nghiệp vụ

  • Đăng trên nền tảng Emerald Insight, truy cập mở không thu phí tác giả; tác giả được 40 lượt tải miễn phí trong 03 tháng sau xuất bản (thông báo 17/4/2025).

Kết quả

  • Bài đã xuất bản.

Nguồn

  • N3

Bước 8. Lưu trữ, chỉ mục (TCQL.XB.03 · Bước 8)

Tác nhân

  • Biên tập viên; Nhà xuất bản.

Nghiệp vụ

  • Toàn văn lưu trong PKP-PLN (LOCKSS) theo Archiving Policy (hệ thống cũ); bài được chỉ mục ở ACI, DOAJ, CrossRef, Google Scholar... theo danh mục của JIEM.

Kết quả

  • Bài đã lưu, đã chỉ mục.

Nguồn

  • N2

Bước 9. Nhận thông báo (TCQL.XB.03 · Bước 9)

Tác nhân

  • Tác giả.

Nghiệp vụ

  • Nhận thông báo và liên kết bài đã xuất bản.

Kết quả

  • Tác giả nhận bài.

Nguồn

  • N3

KẾT THÚC (TCQL.XB.03)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không có chi phí cho tác giả (Charging Policy, thông báo 17/4/2025: Sponsored Open Access, không APC). Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn sửa bản thảo, thời hạn sản xuất; văn phòng nhắm xác nhận quyết định đầu tiên trong 03 tháng (từ TCQL.XB.01).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Mẫu Template và Agreement của JIEM (Google Drive): có trong hướng dẫn tác giả, chưa mở (N4).

Điểm chưa xác nhận

  • Khâu sản xuất sau chấp nhận (biên tập bản thảo, bản in thử, DOI, lịch xuất bản) do Emerald làm, nguồn đọc được không mô tả: bước 6 là mô tả khái quát.
  • Giấy phép nội dung: trang JIEM cũ ghi CC BY-NC 4.0, thông báo 17/4/2025 ghi CC BY 4.0 (Emerald); cần Tạp chí xác nhận bản đang áp dụng.
  • Số vòng sửa, hạn nộp bản sửa, người ký duyệt bản cuối: nguồn không nêu. Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Reviewing Policy (chính sách bình duyệt), JIEM (Không ghi ngày). Đã đọc trang; sơ đồ quy trình là ảnh, chưa đọc; hướng dẫn riêng cho phản biện chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/reviewing-policies
  • N2: JIEM: Archiving Policy (LOCKSS, PKP-PLN, CC BY-NC 4.0), Charging Policy, Open Access Policy, Abstracting and Indexing, Sponsorship, Advertising Policy, Article Retraction/Correction Policy (Không ghi ngày). Đã đọc ngày 25/10/2026; Publication Ethics, Plagiarism Policy mới đọc phần đầu. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/archiving-policy
  • N3: JIEM: Announcements (JIEM do Emerald xuất bản từ Volume 25, Issue 1 năm 2025, nộp bài qua ScholarOne; ra mắt ScholarOne 24/4/2025; hội nghị cộng tác viên 27/11/2025; hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025) (17/04/2025 đến 15/12/2025). Đã đọc ngày 25/10/2026; tên người trong thông báo không đưa vào quy trình. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/announcement
  • N4: Author Guidelines (Submissions), Journal of International Economics and Management (JIEM) (Đã cập nhật phần tài liệu tham khảo ngày 19/07/2024). Đã đọc trang ngày 23/10/2026; biểu mẫu Template, Agreement là tệp Google Docs chưa mở. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/about/submissions

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCQL.XB.04: Phát hành tạp chí điện tử (số tiếng Việt và số JIEM)Đợt 9

Đơn vị: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (Tòa soạn) · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Mô tả cách Tòa soạn chốt nội dung số, duyệt, đăng số lên trang tạp chí hoặc nền tảng xuất bản, kiểm tra hiển thị, thông báo, đưa vào chỉ mục và lưu trữ, lưu chiểu điện tử. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách Tòa soạn chốt nội dung số, duyệt, đăng số lên trang tạp chí hoặc nền tảng xuất bản, kiểm tra hiển thị, thông báo, đưa vào chỉ mục và lưu trữ, lưu chiểu điện tử.

Phạm vi, đối tượng: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế xuất bản 9 kỳ/năm theo giấy phép số 500/GP-BTTTT (15/11/2019) (N1). Số tiếng Việt đăng trên tapchi.ftu.edu.vn; ấn phẩm JIEM trên nền tảng của Emerald từ năm 2025 (N3). Cách làm của số tiếng Việt chưa được Tạp chí mô tả; các bước đó là đề xuất.

Điều kiện vào

  • Đến kỳ phát hành; các bài của số đã được chấp nhận và sản xuất xong (TC.BD.01, TCQL.XB.03) (N1).

Điều kiện ra

  • Số được đăng công khai, thông báo, đưa vào chỉ mục, lưu trữ và thực hiện lưu chiểu điện tử (N2, N4).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Tổng Biên tập duyệt số phát hành (bước 3), theo trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan báo chí (Điều 26 Luật Báo chí 2025 chưa đọc); nguồn của Tạp chí không mô tả bước duyệt này.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3: đăng số, thông báo, chỉ mục và lưu trữ trên hệ thống trực tuyến.
  • Ràng buộc: không có.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCQL.XB.04 — Phát hành tạp chí điện tử (số tiếng Việt và số JIEM). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCQL.XB.04 · Phát hành tạp chí điện tử (số tiếng Việt và số JIEM)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ phát hành; các bài của số đã được chấp nhận và sản xuất xong.
Phạm vi
Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế xuất bản 9 kỳ/năm theo giấy phép số 500/GP-BTTTT (15/11/2019) (N1). Số tiếng Việt đăng trên tapchi.ftu.edu.vn; ấn phẩm JIEM trên nền tảng của Emerald từ năm 2025 (N3). Cách làm của số tiếng Việt chưa được Tạp chí mô tả; các bước đó là đề xuất.
Bước 1. Chốt nội dung số
Trên sơ đồ: Chốt nội dung số, kế hoạch phát hành
Tác nhân: Ban Biên tập
Nghiệp vụ: Chốt danh mục bài của số, thứ tự bài, ngày phát hành theo kế hoạch 9 kỳ/năm.
Kết quả: Danh mục số
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Lập mục lục, kiểm tra thông tin
Trên sơ đồ: Lập mục lục; kiểm tra thông tin bắt buộc trên số
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Kiểm tra các thông tin phải ghi trên sản phẩm báo chí: tên cơ quan báo chí, cơ quan chủ quản, người đứng đầu, cụm từ 'tạp chí' (Luật Báo chí 2025, Điều 40(1)); kiểm tra bài, ISSN, giấy phép.
Kết quả: Số đã kiểm tra
Nguồn: N1, N4
Bước 3. Duyệt số phát hành
Trên sơ đồ: Tổng Biên tập duyệt số phát hành?
Tác nhân: Tổng Biên tập
Nghiệp vụ: Duyệt số; chưa đạt thì trả lại Thư ký sửa.
Kết quả: Có: đăng số. Không: sửa số, trình duyệt lại (về bước 2).
Nguồn: N4
Bước 4. Đăng số
Trên sơ đồ: Đăng số lên trang tạp chí hoặc nền tảng xuất bản
Tác nhân: Thư ký tòa soạn; hệ thống
Nghiệp vụ: Số tiếng Việt đăng ở mục 'Các số tạp chí Quản lý và KTQT' trên tapchi.ftu.edu.vn; ấn phẩm JIEM đăng truy cập mở trên nền tảng Emerald từ Volume 25, Issue 1 (2025).
Kết quả: Số đã đăng
Nguồn: N3, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Kiểm tra hiển thị
Trên sơ đồ: Số hiển thị đủ, đúng?
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Mở số đã đăng, đối chiếu mục lục, tệp toàn văn, liên kết; lỗi thì sửa và đăng lại.
Kết quả: Có: thông báo. Không: sửa, đăng lại (về bước 4).
Nguồn: N1
Bước 6. Thông báo, chỉ mục
Trên sơ đồ: Thông báo phát hành; cập nhật chỉ mục
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Đăng thông báo số mới trên trang; cập nhật chỉ mục (JIEM: ACI, DOAJ, CrossRef, Google Scholar..., danh mục Abstracting and Indexing); cách thông báo qua thư điện tử: nguồn không nêu.
Kết quả: Số đã thông báo, đã chỉ mục
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Lưu trữ và lưu chiểu điện tử
Trên sơ đồ: Lưu trữ nội dung; lưu chiểu điện tử
Tác nhân: Hệ thống; Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Báo chí điện tử phải lưu trữ nội dung đã đăng; Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện lưu chiểu điện tử theo quy định của Chính phủ (Luật Báo chí 2025, Điều 25(1), (2)). JIEM: toàn văn lưu trong PKP-PLN (LOCKSS).
Kết quả: Số đã lưu, đã lưu chiểu điện tử
Nguồn: N2, N4
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Số đã phát hành điện tử.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không thu phí độc giả, tác giả (truy cập mở). Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc). Nếu thuê dàn trang, bảo trì hệ thống: thanh toán theo hợp đồng, nghiệm thu, chứng từ tài chính.
Thời hạn
9 kỳ/năm (N1); nguồn không nêu hạn duyệt, hạn đăng của từng số.
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu biểu mẫu duyệt số, phiếu giao nhận.
Điểm chưa xác nhận
• Số tiếng Việt: nguồn Tạp chí không mô tả bước duyệt số, hạn đăng, cách thông báo: các bước 2 đến 6 theo thông lệ, cần xác nhận.
• Nghị định hướng dẫn lưu chiểu báo chí điện tử (Điều 25(5) Luật Báo chí 2025) chưa đọc; thời hạn, hình thức lưu chiểu chưa có. Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Bảng bước — TCQL.XB.04
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Chốt nội dung số, kế hoạch phát hànhBan Biên tậpChốt danh mục bài của số, thứ tự bài, ngày phát hành theo kế hoạch 9 kỳ/năm.Danh mục sốN1trực tuyến
2. Lập mục lục; kiểm tra thông tin bắt buộc trên sốThư ký tòa soạnKiểm tra các thông tin phải ghi trên sản phẩm báo chí: tên cơ quan báo chí, cơ quan chủ quản, người đứng đầu, cụm từ 'tạp chí' (Luật Báo chí 2025, Điều 40(1)); kiểm tra bài, ISSN, giấy phép.Số đã kiểm traN1, N4—
3. Tổng Biên tập duyệt số phát hành?Tổng Biên tậpDuyệt số; chưa đạt thì trả lại Thư ký sửa.Có: đăng số. Không: sửa số, trình duyệt lại (về bước 2).N4—
4. Đăng số lên trang tạp chí hoặc nền tảng xuất bảnThư ký tòa soạn; hệ thốngSố tiếng Việt đăng ở mục 'Các số tạp chí Quản lý và KTQT' trên tapchi.ftu.edu.vn; ấn phẩm JIEM đăng truy cập mở trên nền tảng Emerald từ Volume 25, Issue 1 (2025).Số đã đăngN3, N2trực tuyến
5. Số hiển thị đủ, đúng?Thư ký tòa soạnMở số đã đăng, đối chiếu mục lục, tệp toàn văn, liên kết; lỗi thì sửa và đăng lại.Có: thông báo. Không: sửa, đăng lại (về bước 4).N1—
6. Thông báo phát hành; cập nhật chỉ mụcThư ký tòa soạnĐăng thông báo số mới trên trang; cập nhật chỉ mục (JIEM: ACI, DOAJ, CrossRef, Google Scholar..., danh mục Abstracting and Indexing); cách thông báo qua thư điện tử: nguồn không nêu.Số đã thông báo, đã chỉ mụcN2trực tuyến
7. Lưu trữ nội dung; lưu chiểu điện tửHệ thống; Thư ký tòa soạnBáo chí điện tử phải lưu trữ nội dung đã đăng; Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện lưu chiểu điện tử theo quy định của Chính phủ (Luật Báo chí 2025, Điều 25(1), (2)). JIEM: toàn văn lưu trong PKP-PLN (LOCKSS).Số đã lưu, đã lưu chiểu điện tửN2, N4trực tuyến
Nguồn đã đọc (4)
N1: Giới thiệu chung Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (02/6/2022). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/giới-thiệu/giới-thiệu-chung/1852-giới-thiệu-chung-3.html
N2: JIEM: Archiving Policy (LOCKSS, PKP-PLN, CC BY-NC 4.0), Charging Policy, Open Access Policy, Abstracting and Indexing, Sponsorship, Advertising Policy, Article Retraction/Correction Policy (Không ghi ngày). Đã đọc ngày 25/10/2026; Publication Ethics, Plagiarism Policy mới đọc phần đầu. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/archiving-policy
N3: JIEM: Announcements (JIEM do Emerald xuất bản từ Volume 25, Issue 1 năm 2025, nộp bài qua ScholarOne; ra mắt ScholarOne 24/4/2025; hội nghị cộng tác viên 27/11/2025; hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025) (17/04/2025 đến 15/12/2025). Đã đọc ngày 25/10/2026; tên người trong thông báo không đưa vào quy trình. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/announcement
N4: Luật Báo chí số 126/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2026): Điều 25 (lưu chiểu báo chí, nộp ấn phẩm), 31 (cung cấp thông tin cho báo chí), 37 (họp báo), 38 (quảng cáo), 40 (thông tin trên sản phẩm báo chí), 42, 43 (in, phát hành) (Thông qua 10/12/2025). Đã đọc các điều nêu trên qua bản của trang bên thứ ba ngày 25/10/2026 (chưa đối chiếu Công báo); Nghị định hướng dẫn lưu chiểu chưa đọc. https://hethongphapluat.com/luat-bao-chi-2025.html

BẮT ĐẦU (TCQL.XB.04)

Phạm vi

  • Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế xuất bản 9 kỳ/năm theo giấy phép số 500/GP-BTTTT (15/11/2019) (N1). Số tiếng Việt đăng trên tapchi.ftu.edu.vn; ấn phẩm JIEM trên nền tảng của Emerald từ năm 2025 (N3). Cách làm của số tiếng Việt chưa được Tạp chí mô tả; các bước đó là đề xuất.

Bước 1. Chốt nội dung số (TCQL.XB.04 · Bước 1)

Tác nhân

  • Ban Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Chốt danh mục bài của số, thứ tự bài, ngày phát hành theo kế hoạch 9 kỳ/năm.

Kết quả

  • Danh mục số.

Bước 2. Lập mục lục, kiểm tra thông tin (TCQL.XB.04 · Bước 2)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Kiểm tra các thông tin phải ghi trên sản phẩm báo chí: tên cơ quan báo chí, cơ quan chủ quản, người đứng đầu, cụm từ "tạp chí" (Luật Báo chí 2025, Điều 40(1)); kiểm tra bài, ISSN, giấy phép.

Kết quả

  • Số đã kiểm tra.

Nguồn

  • N1, N4

Bước 3. Duyệt số phát hành (TCQL.XB.04 · Bước 3)

Tác nhân

  • Tổng Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Duyệt số; chưa đạt thì trả lại Thư ký sửa.

Kết quả

  • Có: đăng số. Không: sửa số.

Nguồn

  • N4

SỬA SỐ, TRÌNH DUYỆT LẠI (TCQL.XB.04)

Bước 4. Đăng số (TCQL.XB.04 · Bước 4)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn; hệ thống.

Nghiệp vụ

  • Số tiếng Việt đăng ở mục "Các số tạp chí Quản lý và KTQT" trên tapchi.ftu.edu.vn; ấn phẩm JIEM đăng truy cập mở trên nền tảng Emerald từ Volume 25, Issue 1 (2025).

Kết quả

  • Số đã đăng.

Nguồn

  • N3, N2

Bước 5. Kiểm tra hiển thị (TCQL.XB.04 · Bước 5)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Mở số đã đăng, đối chiếu mục lục, tệp toàn văn, liên kết; lỗi thì sửa và đăng lại.

Kết quả

  • Có: thông báo. Không: sửa.

SỬA, ĐĂNG LẠI SỐ (TCQL.XB.04)

Bước 6. Thông báo, chỉ mục (TCQL.XB.04 · Bước 6)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Đăng thông báo số mới trên trang; cập nhật chỉ mục (JIEM: ACI, DOAJ, CrossRef, Google Scholar..., danh mục Abstracting and Indexing); cách thông báo qua thư điện tử: nguồn không nêu.

Kết quả

  • Số đã thông báo, đã chỉ mục.

Nguồn

  • N2

Bước 7. Lưu trữ và lưu chiểu điện tử (TCQL.XB.04 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hệ thống; Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Báo chí điện tử phải lưu trữ nội dung đã đăng; Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện lưu chiểu điện tử theo quy định của Chính phủ (Luật Báo chí 2025, Điều 25(1), (2)). JIEM: toàn văn lưu trong PKP-PLN (LOCKSS).

Kết quả

  • Số đã lưu, đã lưu chiểu điện tử.

Nguồn

  • N2, N4

KẾT THÚC (TCQL.XB.04)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không thu phí độc giả, tác giả (truy cập mở). Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc). Nếu thuê dàn trang, bảo trì hệ thống: thanh toán theo hợp đồng, nghiệm thu, chứng từ tài chính.

Thời hạn

  • 9 kỳ/năm (N1); nguồn không nêu hạn duyệt, hạn đăng của từng số.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Nguồn không nêu biểu mẫu duyệt số, phiếu giao nhận.

Điểm chưa xác nhận

  • Số tiếng Việt: nguồn Tạp chí không mô tả bước duyệt số, hạn đăng, cách thông báo: các bước 2 đến 6 theo thông lệ, cần xác nhận.
  • Nghị định hướng dẫn lưu chiểu báo chí điện tử (Điều 25(5) Luật Báo chí 2025) chưa đọc; thời hạn, hình thức lưu chiểu chưa có. Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Giới thiệu chung Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (02/6/2022). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/giới-thiệu/giới-thiệu-chung/1852-giới-thiệu-chung-3.html
  • N2: JIEM: Archiving Policy (LOCKSS, PKP-PLN, CC BY-NC 4.0), Charging Policy, Open Access Policy, Abstracting and Indexing, Sponsorship, Advertising Policy, Article Retraction/Correction Policy (Không ghi ngày). Đã đọc ngày 25/10/2026; Publication Ethics, Plagiarism Policy mới đọc phần đầu. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/archiving-policy
  • N3: JIEM: Announcements (JIEM do Emerald xuất bản từ Volume 25, Issue 1 năm 2025, nộp bài qua ScholarOne; ra mắt ScholarOne 24/4/2025; hội nghị cộng tác viên 27/11/2025; hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025) (17/04/2025 đến 15/12/2025). Đã đọc ngày 25/10/2026; tên người trong thông báo không đưa vào quy trình. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/announcement
  • N4: Luật Báo chí số 126/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2026): Điều 25 (lưu chiểu báo chí, nộp ấn phẩm), 31 (cung cấp thông tin cho báo chí), 37 (họp báo), 38 (quảng cáo), 40 (thông tin trên sản phẩm báo chí), 42, 43 (in, phát hành) (Thông qua 10/12/2025). Đã đọc các điều nêu trên qua bản của trang bên thứ ba ngày 25/10/2026 (chưa đối chiếu Công báo); Nghị định hướng dẫn lưu chiểu chưa đọc. https://hethongphapluat.com/luat-bao-chi-2025.html

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCQL.XB.05: Phát hành tạp chí bản inĐợt 9

Đơn vị: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (Tòa soạn); P. KHTC; Thư viện · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Mô tả cách Tòa soạn duyệt bản in, chọn cơ sở in, kiểm tra bản in, phát hành, nộp lưu chiểu ấn phẩm và bản số hóa, thanh toán chi phí in. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách Tòa soạn duyệt bản in, chọn cơ sở in, kiểm tra bản in, phát hành, nộp lưu chiểu ấn phẩm và bản số hóa, thanh toán chi phí in.

Phạm vi, đối tượng: Số in của Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (giấy phép hoạt động báo chí in số 500/GP-BTTTT; 9 kỳ/năm). Dựng từ Luật Báo chí 2025 (Điều 25, 40, 42, 43) và giới thiệu chung của Tạp chí; quy trình nội bộ của Tòa soạn chưa có nên các khâu in và giao nhận là đề xuất. Nghị định hướng dẫn chưa đọc.

Điều kiện vào

  • Số đã được duyệt phát hành (TCQL.XB.04, bước 3) và tạp chí còn phát hành bản in (N1).

Điều kiện ra

  • Bản in được phát hành, nộp lưu chiểu ấn phẩm và bản số hóa, nộp ấn phẩm lưu giữ tại Thư viện Quốc gia Việt Nam, đã thanh toán chi phí in (N2).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Tổng Biên tập ký duyệt bản in (bước 1); thủ tục, hạn nộp lưu chiểu theo Nghị định hướng dẫn Luật Báo chí 2025 (chưa đọc).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3 ở phê duyệt, theo dõi hợp đồng, thanh toán trên hệ thống.
  • Ràng buộc: giao nhận ấn phẩm in và nộp lưu chiểu ấn phẩm giấy là thủ công.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCQL.XB.05 — Phát hành tạp chí bản in. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCQL.XB.05 · Phát hành tạp chí bản in

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Số đã được duyệt phát hành (TCQL.XB.04, bước 3); tạp chí còn phát hành bản in.
Phạm vi
Số in của Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (giấy phép hoạt động báo chí in số 500/GP-BTTTT; 9 kỳ/năm). Dựng từ Luật Báo chí 2025 (Điều 25, 40, 42, 43) và giới thiệu chung của Tạp chí; quy trình nội bộ của Tòa soạn chưa có nên các khâu in và giao nhận là đề xuất. Nghị định hướng dẫn chưa đọc.
Bước 1. Ký duyệt bản in
Trên sơ đồ: Ký duyệt bản in thử
Tác nhân: Tổng Biên tập
Nghiệp vụ: Duyệt bản in thử trước khi in hàng loạt; Tổng Biên tập chịu trách nhiệm là người đứng đầu cơ quan báo chí.
Kết quả: Bản in được duyệt
Nguồn: N2
Lưu: giấy
Bước 2. Hợp đồng in
Trên sơ đồ: Lập hợp đồng in; chuyển bản in
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Cơ sở in phải có giấy phép in báo, tạp chí theo pháp luật về xuất bản và thực hiện hợp đồng đã ký với cơ quan báo chí, bảo đảm thời gian phát hành (Điều 42). Chọn cơ sở in theo quy định mua sắm của Trường (chưa đọc).
Kết quả: Hợp đồng in
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. In và giao ấn phẩm
Trên sơ đồ: In theo hợp đồng; giao ấn phẩm
Tác nhân: Cơ sở in
Nghiệp vụ: In, đóng gói, giao ấn phẩm cho Tòa soạn đúng thời hạn hợp đồng.
Kết quả: Ấn phẩm đã in
Nguồn: N2
Bước 4. Nghiệm thu bản in
Trên sơ đồ: Bản in đạt yêu cầu?
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Kiểm tra số lượng, chất lượng, thông tin bắt buộc trên ấn phẩm (tên tạp chí, cơ quan chủ quản, người đứng đầu, cụm từ 'tạp chí', Điều 40(1)); không đạt thì yêu cầu in lại.
Kết quả: Có: phát hành. Không: yêu cầu in lại (về bước 3).
Nguồn: N2
Bước 5. Phát hành
Trên sơ đồ: Phát hành, gửi ấn phẩm
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Cơ quan báo chí được tổ chức phát hành hoặc ủy thác cho tổ chức, cá nhân phát hành (Điều 43(1)); đối tượng nhận và cách gửi: nguồn của Tạp chí không nêu.
Kết quả: Ấn phẩm đã gửi
Nguồn: N2
Bước 6. Nộp lưu chiểu
Trên sơ đồ: Nộp lưu chiểu ấn phẩm và bản số hóa; nộp Thư viện Quốc gia
Tác nhân: Cơ quan nhận lưu chiểu; Thư viện Quốc gia
Nghiệp vụ: Cơ quan báo chí in nộp lưu chiểu ấn phẩm báo chí in và bản số hóa cho cơ quan quản lý nhà nước về báo chí; nộp ấn phẩm in và bản số hóa lưu giữ tại Thư viện Quốc gia Việt Nam (Điều 25(1)). Số lượng, thời hạn: theo nghị định hướng dẫn (chưa đọc).
Kết quả: Biên nhận lưu chiểu
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Hồ sơ thanh toán
Trên sơ đồ: Lập hồ sơ thanh toán chi phí in
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Lập hồ sơ gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, giấy đề nghị thanh toán (đề xuất theo thông lệ, nguồn không nêu).
Kết quả: Hồ sơ thanh toán
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Thanh toán, hạch toán
Trên sơ đồ: Kiểm tra, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán cho cơ sở in, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ chi
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã phát hành, lưu chiểu và thanh toán.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi phí in, phát hành (bước 7, 8). Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Số lượng, thời hạn nộp lưu chiểu: nghị định hướng dẫn (chưa đọc); hợp đồng in phải bảo đảm thời gian phát hành (Điều 42).
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu biểu mẫu nộp lưu chiểu, biên bản nghiệm thu; theo Nghị định hướng dẫn (chưa đọc).
Điểm chưa xác nhận
• Tạp chí chưa công bố quy trình in, phát hành; bước 1 đến 5 và 7 là đề xuất dựng từ Luật Báo chí 2025 và thông lệ.
• Chưa xác nhận số in vẫn được phát hành đều kỳ hay đã chuyển điện tử hoàn toàn (nguồn nêu 9 kỳ/năm, không nêu số in). Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
• Nghị định hướng dẫn Điều 25 Luật Báo chí 2025 chưa đọc.
Bảng bước — TCQL.XB.05
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Ký duyệt bản in thửTổng Biên tậpDuyệt bản in thử trước khi in hàng loạt; Tổng Biên tập chịu trách nhiệm là người đứng đầu cơ quan báo chí.Bản in được duyệtN2giấy
2. Lập hợp đồng in; chuyển bản inThư ký tòa soạnCơ sở in phải có giấy phép in báo, tạp chí theo pháp luật về xuất bản và thực hiện hợp đồng đã ký với cơ quan báo chí, bảo đảm thời gian phát hành (Điều 42). Chọn cơ sở in theo quy định mua sắm của Trường (chưa đọc).Hợp đồng inN2trực tuyến, giấy
3. In theo hợp đồng; giao ấn phẩmCơ sở inIn, đóng gói, giao ấn phẩm cho Tòa soạn đúng thời hạn hợp đồng.Ấn phẩm đã inN2—
4. Bản in đạt yêu cầu?Thư ký tòa soạnKiểm tra số lượng, chất lượng, thông tin bắt buộc trên ấn phẩm (tên tạp chí, cơ quan chủ quản, người đứng đầu, cụm từ 'tạp chí', Điều 40(1)); không đạt thì yêu cầu in lại.Có: phát hành. Không: yêu cầu in lại (về bước 3).N2—
5. Phát hành, gửi ấn phẩmThư ký tòa soạnCơ quan báo chí được tổ chức phát hành hoặc ủy thác cho tổ chức, cá nhân phát hành (Điều 43(1)); đối tượng nhận và cách gửi: nguồn của Tạp chí không nêu.Ấn phẩm đã gửiN2—
6. Nộp lưu chiểu ấn phẩm và bản số hóa; nộp Thư viện Quốc giaCơ quan nhận lưu chiểu; Thư viện Quốc giaCơ quan báo chí in nộp lưu chiểu ấn phẩm báo chí in và bản số hóa cho cơ quan quản lý nhà nước về báo chí; nộp ấn phẩm in và bản số hóa lưu giữ tại Thư viện Quốc gia Việt Nam (Điều 25(1)). Số lượng, thời hạn: theo nghị định hướng dẫn (chưa đọc).Biên nhận lưu chiểuN2trực tuyến, giấy
7. Lập hồ sơ thanh toán chi phí inThư ký tòa soạnLập hồ sơ gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, giấy đề nghị thanh toán (đề xuất theo thông lệ, nguồn không nêu).Hồ sơ thanh toánN2trực tuyến
8. Kiểm tra, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từP. KHTCKiểm tra hồ sơ, thanh toán cho cơ sở in, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).Chứng từ chiN2trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Giới thiệu chung Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (02/6/2022). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/giới-thiệu/giới-thiệu-chung/1852-giới-thiệu-chung-3.html
N2: Luật Báo chí số 126/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2026): Điều 25 (lưu chiểu báo chí, nộp ấn phẩm), 31 (cung cấp thông tin cho báo chí), 37 (họp báo), 38 (quảng cáo), 40 (thông tin trên sản phẩm báo chí), 42, 43 (in, phát hành) (Thông qua 10/12/2025). Đã đọc các điều nêu trên qua bản của trang bên thứ ba ngày 25/10/2026 (chưa đối chiếu Công báo); Nghị định hướng dẫn lưu chiểu chưa đọc. https://hethongphapluat.com/luat-bao-chi-2025.html

BẮT ĐẦU (TCQL.XB.05)

Phạm vi

  • Số in của Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (giấy phép hoạt động báo chí in số 500/GP-BTTTT; 9 kỳ/năm). Dựng từ Luật Báo chí 2025 (Điều 25, 40, 42, 43) và giới thiệu chung của Tạp chí; quy trình nội bộ của Tòa soạn chưa có nên các khâu in và giao nhận là đề xuất. Nghị định hướng dẫn chưa đọc.

Bước 1. Ký duyệt bản in (TCQL.XB.05 · Bước 1)

Tác nhân

  • Tổng Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Duyệt bản in thử trước khi in hàng loạt; Tổng Biên tập chịu trách nhiệm là người đứng đầu cơ quan báo chí.

Kết quả

  • Bản in được duyệt.

Nguồn

  • N2

Bước 2. Hợp đồng in (TCQL.XB.05 · Bước 2)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Cơ sở in phải có giấy phép in báo, tạp chí theo pháp luật về xuất bản và thực hiện hợp đồng đã ký với cơ quan báo chí, bảo đảm thời gian phát hành (Điều 42). Chọn cơ sở in theo quy định mua sắm của Trường (chưa đọc).

Kết quả

  • Hợp đồng in.

Nguồn

  • N2

Bước 3. In và giao ấn phẩm (TCQL.XB.05 · Bước 3)

Tác nhân

  • Cơ sở in.

Nghiệp vụ

  • In, đóng gói, giao ấn phẩm cho Tòa soạn đúng thời hạn hợp đồng.

Kết quả

  • Ấn phẩm đã in.

Nguồn

  • N2

Bước 4. Nghiệm thu bản in (TCQL.XB.05 · Bước 4)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Kiểm tra số lượng, chất lượng, thông tin bắt buộc trên ấn phẩm (tên tạp chí, cơ quan chủ quản, người đứng đầu, cụm từ "tạp chí", Điều 40(1)); không đạt thì yêu cầu in lại.

Kết quả

  • Có: phát hành. Không: yêu cầu in lại.

Nguồn

  • N2

YÊU CẦU IN LẠI (TCQL.XB.05)

Bước 5. Phát hành (TCQL.XB.05 · Bước 5)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Cơ quan báo chí được tổ chức phát hành hoặc ủy thác cho tổ chức, cá nhân phát hành (Điều 43(1)); đối tượng nhận và cách gửi: nguồn của Tạp chí không nêu.

Kết quả

  • Ấn phẩm đã gửi.

Nguồn

  • N2

Bước 6. Nộp lưu chiểu (TCQL.XB.05 · Bước 6)

Tác nhân

  • Cơ quan nhận lưu chiểu; Thư viện Quốc gia.

Nghiệp vụ

  • Cơ quan báo chí in nộp lưu chiểu ấn phẩm báo chí in và bản số hóa cho cơ quan quản lý nhà nước về báo chí; nộp ấn phẩm in và bản số hóa lưu giữ tại Thư viện Quốc gia Việt Nam (Điều 25(1)). Số lượng, thời hạn: theo nghị định hướng dẫn (chưa đọc).

Kết quả

  • Biên nhận lưu chiểu.

Nguồn

  • N2

Bước 7. Hồ sơ thanh toán (TCQL.XB.05 · Bước 7)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Lập hồ sơ gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, giấy đề nghị thanh toán (đề xuất theo thông lệ, nguồn không nêu).

Kết quả

  • Hồ sơ thanh toán.

Nguồn

  • N2

Bước 8. Thanh toán, hạch toán (TCQL.XB.05 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Kiểm tra hồ sơ, thanh toán cho cơ sở in, hạch toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).

Kết quả

  • Chứng từ chi.

Nguồn

  • N2

KẾT THÚC (TCQL.XB.05)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi phí in, phát hành (bước 7, 8). Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Số lượng, thời hạn nộp lưu chiểu: nghị định hướng dẫn (chưa đọc); hợp đồng in phải bảo đảm thời gian phát hành (Điều 42).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Nguồn không nêu biểu mẫu nộp lưu chiểu, biên bản nghiệm thu; theo Nghị định hướng dẫn (chưa đọc).

Điểm chưa xác nhận

  • Tạp chí chưa công bố quy trình in, phát hành; bước 1 đến 5 và 7 là đề xuất dựng từ Luật Báo chí 2025 và thông lệ.
  • Chưa xác nhận số in vẫn được phát hành đều kỳ hay đã chuyển điện tử hoàn toàn (nguồn nêu 9 kỳ/năm, không nêu số in). Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
  • Nghị định hướng dẫn Điều 25 Luật Báo chí 2025 chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Giới thiệu chung Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (02/6/2022). Đã đọc toàn văn trên trang. https://tapchi.ftu.edu.vn/giới-thiệu/giới-thiệu-chung/1852-giới-thiệu-chung-3.html
  • N2: Luật Báo chí số 126/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2026): Điều 25 (lưu chiểu báo chí, nộp ấn phẩm), 31 (cung cấp thông tin cho báo chí), 37 (họp báo), 38 (quảng cáo), 40 (thông tin trên sản phẩm báo chí), 42, 43 (in, phát hành) (Thông qua 10/12/2025). Đã đọc các điều nêu trên qua bản của trang bên thứ ba ngày 25/10/2026 (chưa đối chiếu Công báo); Nghị định hướng dẫn lưu chiểu chưa đọc. https://hethongphapluat.com/luat-bao-chi-2025.html

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCQL.PD.01: Truyền thông và quảng bá tạp chíĐợt 9

Đơn vị: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (Tòa soạn); TT&QHĐN · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Mô tả cách Tòa soạn lập kế hoạch, duyệt nội dung và đăng tin truyền thông về số tạp chí, chỉ mục, sự kiện, đo lượt xem và báo cáo. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách Tòa soạn lập kế hoạch, duyệt nội dung và đăng tin truyền thông về số tạp chí, chỉ mục, sự kiện, đo lượt xem và báo cáo.

Phạm vi, đối tượng: Truyền thông về Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế và JIEM: thông báo số mới, gọi bài, chỉ mục, hội nghị cộng tác viên, hội thảo. Dựng từ danh mục thông báo trên trang Tạp chí, trang JIEM và Luật Báo chí 2025; chưa có quy trình riêng của Tạp chí hoặc của Phòng TT&QHĐN.

Điều kiện vào

  • Có sự kiện, số mới, chỉ mục mới hoặc nhu cầu gọi bài cần truyền thông (N1, N2).

Điều kiện ra

  • Tin được đăng, đo lượt xem, báo cáo và lưu hồ sơ; hoặc tin không được duyệt (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Tổng Biên tập duyệt nội dung tin (bước 2); đăng ở kênh của Trường thì qua Phòng TT&QHĐN (bước 3). Nguồn không nêu người duyệt nội dung truyền thông của Tạp chí.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3: đề xuất, duyệt, đăng tin và báo cáo trên hệ thống.
  • Ràng buộc: không có.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCQL.PD.01 — Truyền thông và quảng bá tạp chí. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCQL.PD.01 · Truyền thông và quảng bá tạp chí

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nội dung cần truyền thông: số mới, gọi bài, chỉ mục, hội thảo.
Phạm vi
Truyền thông về Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế và JIEM: thông báo số mới, gọi bài, chỉ mục, hội nghị cộng tác viên, hội thảo. Dựng từ danh mục thông báo trên trang Tạp chí, trang JIEM và Luật Báo chí 2025; chưa có quy trình riêng của Tạp chí hoặc của Phòng TT&QHĐN.
Bước 1. Đề xuất nội dung
Trên sơ đồ: Đề xuất nội dung, kênh, thời điểm đăng
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Lập đề xuất: số mới, thư mời viết bài, thông báo dừng nhận bài, chỉ mục (ACI, DOAJ, VJOL), hội thảo, hội nghị cộng tác viên (các loại tin có trên trang Thông báo).
Kết quả: Đề xuất truyền thông
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Duyệt nội dung tin
Trên sơ đồ: Tổng Biên tập duyệt nội dung tin?
Tác nhân: Tổng Biên tập
Nghiệp vụ: Duyệt thông tin đúng sự thật, không vi phạm quy định về cung cấp thông tin; JIEM không nhận quảng cáo sản phẩm, dịch vụ trong tạp chí (Advertising Policy).
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: sửa hoặc dừng.
Nguồn: N3
Bước 2a: Sửa đề xuất để trình duyệt lại?
Tác nhân: Tổng Biên tập
Nghiệp vụ: Tin chưa được duyệt: quyết định sửa đề xuất để trình duyệt lại hoặc dừng tin.
Kết quả: Có: sửa, trình lại (về bước 1). Không: dừng tin.
Nguồn: N3
Kết thúc khi dừng tin
Tin không được duyệt, không đăng
Bước 3. Phối hợp kênh của Trường
Trên sơ đồ: Đăng trên kênh của Trường?
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Tin cần đăng trên cổng, mạng xã hội của Trường thì gửi Phòng TT&QHĐN duyệt theo quy trình của Phòng (xem TTQH.PD.01).
Kết quả: Có: gửi Phòng TT&QHĐN. Không: đăng ở kênh của Tạp chí.
Nguồn: N1
Bước 4. Đăng trên kênh của Trường
Trên sơ đồ: Phòng TT&QHĐN duyệt, đăng trên kênh của Trường
Tác nhân: Phòng TT&QHĐN
Nghiệp vụ: Duyệt và đăng theo quy trình phê duyệt nội dung truyền thông (TTQH.PD.01).
Kết quả: Tin đã đăng trên kênh của Trường
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đăng trên kênh của Tạp chí
Trên sơ đồ: Đăng tin trên trang Tạp chí, trang JIEM
Tác nhân: Thư ký tòa soạn; hệ thống
Nghiệp vụ: Đăng ở mục Thông báo (tapchi.ftu.edu.vn) hoặc Announcements (JIEM); trang hiển thị lượt xem của từng tin.
Kết quả: Tin đã đăng
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Theo dõi, báo cáo
Trên sơ đồ: Theo dõi lượt xem, phản hồi; báo cáo; lưu hồ sơ
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Theo dõi lượt xem, bài gửi về sau tin; báo cáo Tổng Biên tập; lưu hồ sơ truyền thông (chỉ tiêu, mẫu báo cáo: nguồn không nêu).
Kết quả: Báo cáo truyền thông
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6a: Có chi phí cần thanh toán?
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Chi phí thiết kế, in ấn, đăng tin có thu phát sinh thì lập hồ sơ thanh toán; chỉ đăng trên trang thường không phát sinh chi phí.
Kết quả: Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúc.
Nguồn: N1
Kết thúc khi kết thúc
Đã đăng tin, đã báo cáo; không phát sinh chi phí
Bước 7. Hồ sơ thanh toán
Trên sơ đồ: Lập hồ sơ thanh toán chi phí thiết kế, in ấn, đăng tin có thu
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Chi phí thiết kế, in ấn, đăng tin có thu: lập hồ sơ thanh toán.
Kết quả: Hồ sơ thanh toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Nghiệp vụ chi tiết
Chi phí thiết kế, in ấn, đăng tin có thu: lập hồ sơ, P. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.
Bước 8: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.
Kết quả: Chứng từ chi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã đăng tin, đã báo cáo và thanh toán.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Thường không phát sinh khi chỉ đăng trên trang; có chi phí khi thiết kế, in ấn, thuê kênh: bước 7. Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn duyệt, thời hạn đăng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu mẫu đề xuất, mẫu duyệt tin của Tạp chí.
Điểm chưa xác nhận
• Tạp chí và Phòng TT&QHĐN chưa có quy trình, quy chế truyền thông được đọc; người duyệt tin, hạn đăng, mẫu đề xuất chưa có.
• Trang tapchi.ftu.edu.vn đang chèn quảng cáo rác trong một số tin (xem N1): Tạp chí cần kiểm tra an toàn trang. Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Bảng bước — TCQL.PD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất nội dung, kênh, thời điểm đăngThư ký tòa soạnLập đề xuất: số mới, thư mời viết bài, thông báo dừng nhận bài, chỉ mục (ACI, DOAJ, VJOL), hội thảo, hội nghị cộng tác viên (các loại tin có trên trang Thông báo).Đề xuất truyền thôngN1, N2trực tuyến
2. Tổng Biên tập duyệt nội dung tin?Tổng Biên tậpDuyệt thông tin đúng sự thật, không vi phạm quy định về cung cấp thông tin; JIEM không nhận quảng cáo sản phẩm, dịch vụ trong tạp chí (Advertising Policy).Có: tiếp tục. Không: sửa hoặc dừng.N3—
2a. Sửa đề xuất để trình duyệt lại?Tổng Biên tậpTin chưa được duyệt: quyết định sửa đề xuất để trình duyệt lại hoặc dừng tin.Có: sửa, trình lại (về bước 1). Không: dừng tin.N3—
3. Đăng trên kênh của Trường?Thư ký tòa soạnTin cần đăng trên cổng, mạng xã hội của Trường thì gửi Phòng TT&QHĐN duyệt theo quy trình của Phòng (xem TTQH.PD.01).Có: gửi Phòng TT&QHĐN. Không: đăng ở kênh của Tạp chí.N1—
4. Phòng TT&QHĐN duyệt, đăng trên kênh của TrườngPhòng TT&QHĐNDuyệt và đăng theo quy trình phê duyệt nội dung truyền thông (TTQH.PD.01).Tin đã đăng trên kênh của TrườngN1trực tuyến
5. Đăng tin trên trang Tạp chí, trang JIEMThư ký tòa soạn; hệ thốngĐăng ở mục Thông báo (tapchi.ftu.edu.vn) hoặc Announcements (JIEM); trang hiển thị lượt xem của từng tin.Tin đã đăngN1, N2trực tuyến
6. Theo dõi lượt xem, phản hồi; báo cáo; lưu hồ sơThư ký tòa soạnTheo dõi lượt xem, bài gửi về sau tin; báo cáo Tổng Biên tập; lưu hồ sơ truyền thông (chỉ tiêu, mẫu báo cáo: nguồn không nêu).Báo cáo truyền thôngN1trực tuyến
6a. Có chi phí cần thanh toán?Thư ký tòa soạnChi phí thiết kế, in ấn, đăng tin có thu phát sinh thì lập hồ sơ thanh toán; chỉ đăng trên trang thường không phát sinh chi phí.Có: lập hồ sơ thanh toán. Không: kết thúc.N1—
7. Lập hồ sơ thanh toán chi phí thiết kế, in ấn, đăng tin có thuThư ký tòa soạnChi phí thiết kế, in ấn, đăng tin có thu: lập hồ sơ thanh toán.Hồ sơ thanh toánN1trực tuyến
8. Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán; lưu chứng từP. KHTCKiểm tra hồ sơ, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.Chứng từ chiN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (4)
N1: Thông báo của Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (tapchi.ftu.edu.vn): thư mời viết bài số đặc biệt 09/2022 (hạn nhận 31/7/2022); phiên đặc biệt cho nhà nghiên cứu trẻ trong hội thảo 28/6/2022; thông báo dừng nhận bài số đặc biệt "Phát triển kinh tế Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam" (03/9/2026; hạn 01/9/2026); chỉ mục ACI (27/9/2024), DOAJ (11/7/2022) (Từ 01/6/2022 đến 03/9/2026). Đã đọc toàn văn các thông báo ngày 25/10/2026; thư mời năm 2026 (nội dung gọi bài) chưa mở; trang có chèn quảng cáo rác ngoài nội dung. https://tapchi.ftu.edu.vn/thông-báo-tạp-chí.html
N2: JIEM: Announcements (JIEM do Emerald xuất bản từ Volume 25, Issue 1 năm 2025, nộp bài qua ScholarOne; ra mắt ScholarOne 24/4/2025; hội nghị cộng tác viên 27/11/2025; hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025) (17/04/2025 đến 15/12/2025). Đã đọc ngày 25/10/2026; tên người trong thông báo không đưa vào quy trình. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/announcement
N3: JIEM: Archiving Policy (LOCKSS, PKP-PLN, CC BY-NC 4.0), Charging Policy, Open Access Policy, Abstracting and Indexing, Sponsorship, Advertising Policy, Article Retraction/Correction Policy (Không ghi ngày). Đã đọc ngày 25/10/2026; Publication Ethics, Plagiarism Policy mới đọc phần đầu. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/archiving-policy
N4: Luật Báo chí số 126/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2026): Điều 25 (lưu chiểu báo chí, nộp ấn phẩm), 31 (cung cấp thông tin cho báo chí), 37 (họp báo), 38 (quảng cáo), 40 (thông tin trên sản phẩm báo chí), 42, 43 (in, phát hành) (Thông qua 10/12/2025). Đã đọc các điều nêu trên qua bản của trang bên thứ ba ngày 25/10/2026 (chưa đối chiếu Công báo); Nghị định hướng dẫn lưu chiểu chưa đọc. https://hethongphapluat.com/luat-bao-chi-2025.html

BẮT ĐẦU (TCQL.PD.01)

Phạm vi

  • Truyền thông về Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế và JIEM: thông báo số mới, gọi bài, chỉ mục, hội nghị cộng tác viên, hội thảo. Dựng từ danh mục thông báo trên trang Tạp chí, trang JIEM và Luật Báo chí 2025; chưa có quy trình riêng của Tạp chí hoặc của Phòng TT&QHĐN.

Bước 1. Đề xuất nội dung (TCQL.PD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Lập đề xuất: số mới, thư mời viết bài, thông báo dừng nhận bài, chỉ mục (ACI, DOAJ, VJOL), hội thảo, hội nghị cộng tác viên (các loại tin có trên trang Thông báo).

Kết quả

  • Đề xuất truyền thông.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 2. Duyệt nội dung tin (TCQL.PD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Tổng Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Duyệt thông tin đúng sự thật, không vi phạm quy định về cung cấp thông tin; JIEM không nhận quảng cáo sản phẩm, dịch vụ trong tạp chí (Advertising Policy).

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: sửa hoặc dừng.

Nguồn

  • N3

SỬA HOẶC DỪNG TIN (TCQL.PD.01)

Bước 3. Phối hợp kênh của Trường (TCQL.PD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Phòng TT&QHĐN.

Nghiệp vụ

  • Tin cần đăng trên cổng, mạng xã hội của Trường thì gửi Phòng TT&QHĐN duyệt theo quy trình của Phòng (xem TTQH.PD.01).

Kết quả

  • Có: gửi Phòng TT&QHĐN. Không: đăng ở kênh của Tạp chí.

Bước 4. Đăng trên kênh của Trường (TCQL.PD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Phòng TT&QHĐN.

Nghiệp vụ

  • Duyệt và đăng theo quy trình phê duyệt nội dung truyền thông (TTQH.PD.01).

Kết quả

  • Tin đã đăng trên kênh của Trường.

Bước 5. Đăng trên kênh của Tạp chí (TCQL.PD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn; hệ thống.

Nghiệp vụ

  • Đăng ở mục Thông báo (tapchi.ftu.edu.vn) hoặc Announcements (JIEM); trang hiển thị lượt xem của từng tin.

Kết quả

  • Tin đã đăng.

Nguồn

  • N1, N2

Bước 6. Theo dõi, báo cáo (TCQL.PD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Theo dõi lượt xem, bài gửi về sau tin; báo cáo Tổng Biên tập; lưu hồ sơ truyền thông (chỉ tiêu, mẫu báo cáo: nguồn không nêu).

Kết quả

  • Báo cáo truyền thông.

Bước 7. Hồ sơ thanh toán (TCQL.PD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn; P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Chi phí thiết kế, in ấn, đăng tin có thu: lập hồ sơ, P. KHTC kiểm tra, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ tài chính.

Kết quả

  • Chứng từ chi (nếu có).

KẾT THÚC (TCQL.PD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Thường không phát sinh khi chỉ đăng trên trang; có chi phí khi thiết kế, in ấn, thuê kênh: bước 7. Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn duyệt, thời hạn đăng.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Nguồn không nêu mẫu đề xuất, mẫu duyệt tin của Tạp chí.

Điểm chưa xác nhận

  • Tạp chí và Phòng TT&QHĐN chưa có quy trình, quy chế truyền thông được đọc; người duyệt tin, hạn đăng, mẫu đề xuất chưa có.
  • Trang tapchi.ftu.edu.vn đang chèn quảng cáo rác trong một số tin (xem N1): Tạp chí cần kiểm tra an toàn trang. Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông báo của Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (tapchi.ftu.edu.vn): thư mời viết bài số đặc biệt 09/2022 (hạn nhận 31/7/2022); phiên đặc biệt cho nhà nghiên cứu trẻ trong hội thảo 28/6/2022; thông báo dừng nhận bài số đặc biệt "Phát triển kinh tế Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam" (03/9/2026; hạn 01/9/2026); chỉ mục ACI (27/9/2024), DOAJ (11/7/2022) (Từ 01/6/2022 đến 03/9/2026). Đã đọc toàn văn các thông báo ngày 25/10/2026; thư mời năm 2026 (nội dung gọi bài) chưa mở; trang có chèn quảng cáo rác ngoài nội dung. https://tapchi.ftu.edu.vn/thông-báo-tạp-chí.html
  • N2: JIEM: Announcements (JIEM do Emerald xuất bản từ Volume 25, Issue 1 năm 2025, nộp bài qua ScholarOne; ra mắt ScholarOne 24/4/2025; hội nghị cộng tác viên 27/11/2025; hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025) (17/04/2025 đến 15/12/2025). Đã đọc ngày 25/10/2026; tên người trong thông báo không đưa vào quy trình. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/announcement
  • N3: JIEM: Archiving Policy (LOCKSS, PKP-PLN, CC BY-NC 4.0), Charging Policy, Open Access Policy, Abstracting and Indexing, Sponsorship, Advertising Policy, Article Retraction/Correction Policy (Không ghi ngày). Đã đọc ngày 25/10/2026; Publication Ethics, Plagiarism Policy mới đọc phần đầu. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/archiving-policy
  • N4: Luật Báo chí số 126/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2026): Điều 25 (lưu chiểu báo chí, nộp ấn phẩm), 31 (cung cấp thông tin cho báo chí), 37 (họp báo), 38 (quảng cáo), 40 (thông tin trên sản phẩm báo chí), 42, 43 (in, phát hành) (Thông qua 10/12/2025). Đã đọc các điều nêu trên qua bản của trang bên thứ ba ngày 25/10/2026 (chưa đối chiếu Công báo); Nghị định hướng dẫn lưu chiểu chưa đọc. https://hethongphapluat.com/luat-bao-chi-2025.html

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TCQL.SK.01: Tổ chức Phiên Tạp chí tại hội thảoĐợt 9

Đơn vị: Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (Tòa soạn); P. QLKH; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết

Mô tả cách Tòa soạn đề xuất, được duyệt, chuẩn bị, tổ chức phiên chuyên môn của Tạp chí trong khuôn khổ hội thảo, thanh toán, báo cáo và đăng tin. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Mô tả cách Tòa soạn đề xuất, được duyệt, chuẩn bị, tổ chức phiên chuyên môn của Tạp chí trong khuôn khổ hội thảo, thanh toán, báo cáo và đăng tin.

Phạm vi, đối tượng: Phiên do Tạp chí tổ chức trong hội thảo của Trường (ví dụ phiên đặc biệt cho nhà nghiên cứu trẻ ngày 28/6/2022; workshop xuất bản nghiên cứu trong hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025). Dựng từ thông báo của Tạp chí và JIEM; quy định phân cấp phê duyệt, kinh phí chưa đọc (xem quy trình hội thảo của P. QLKH).

Điều kiện vào

  • Tạp chí có kế hoạch tham gia hội thảo của Trường và muốn tổ chức một phiên chuyên môn (N1, N2).

Điều kiện ra

  • Phiên được tổ chức, đã thanh toán, đã có báo cáo và tin đăng; hoặc đề xuất không được duyệt (N1).

Phê duyệt, kiểm soát

  • Tổng Biên tập đồng ý đề xuất (bước 2); Ban tổ chức hội thảo đồng ý nội dung phiên (bước 3); phân cấp phê duyệt chủ trương, kinh phí theo quy định của Trường (chưa đọc, bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Đạt mức 3: đề xuất, duyệt, đăng ký tham dự, báo cáo và thanh toán trên hệ thống.
  • Ràng buộc: điểm danh tại chỗ (nếu theo danh sách ký) là thủ công.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TCQL.SK.01 — Tổ chức Phiên Tạp chí tại hội thảo. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TCQL.SK.01 · Tổ chức Phiên Tạp chí tại hội thảo

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có hội thảo, Tạp chí muốn tổ chức phiên.
Phạm vi
Phiên do Tạp chí tổ chức trong hội thảo của Trường (ví dụ phiên đặc biệt cho nhà nghiên cứu trẻ ngày 28/6/2022; workshop xuất bản nghiên cứu trong hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025). Dựng từ thông báo của Tạp chí và JIEM; quy định phân cấp phê duyệt, kinh phí chưa đọc (xem quy trình hội thảo của P. QLKH).
Bước 1. Đề xuất phiên
Trên sơ đồ: Đề xuất chủ đề, diễn giả, thời lượng phiên
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Lập đề xuất: mục tiêu (hướng dẫn quy định, quy trình gửi bài, công cụ trích dẫn như Zotero), đối tượng, thời lượng, kinh phí dự kiến.
Kết quả: Đề xuất phiên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Duyệt đề xuất trong Tạp chí
Trên sơ đồ: Tổng Biên tập đồng ý đề xuất?
Tác nhân: Tổng Biên tập
Nghiệp vụ: Xem xét sự phù hợp với kế hoạch phát triển Tạp chí. Không đồng ý thì sửa đề xuất (hoặc dừng nếu không tiếp tục).
Kết quả: Có: gửi Ban tổ chức. Không: sửa hoặc dừng (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 3. Ban tổ chức đồng ý
Trên sơ đồ: Ban tổ chức đồng ý đưa phiên vào chương trình?
Tác nhân: Ban tổ chức hội thảo
Nghiệp vụ: Đưa phiên vào chương trình hội thảo của Trường; phối hợp phòng họp, thành phần mời.
Kết quả: Có: xin phê duyệt. Không: sửa hoặc dừng (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Phê duyệt chủ trương, kinh phí
Trên sơ đồ: Lãnh đạo Trường phê duyệt chủ trương, kinh phí?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Phê duyệt chủ trương và kinh phí tham gia theo phân cấp (chưa đọc); nếu phiên nằm trong kinh phí đã duyệt của hội thảo thì không cần phê duyệt riêng (cần xác nhận).
Kết quả: Có: chuẩn bị. Không: dừng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi dừng
Chưa được phê duyệt
Bước 5. Chuẩn bị phiên
Trên sơ đồ: Mời diễn giả, thông báo, đăng ký tham dự
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Mời diễn giả, đăng thông báo (thư mời), tiếp nhận đăng ký, chuẩn bị tài liệu.
Kết quả: Danh sách đăng ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Tổ chức phiên
Trên sơ đồ: Tổ chức phiên; điểm danh; tương tác
Tác nhân: Thư ký tòa soạn; Tổng Biên tập
Nghiệp vụ: Tổ chức phiên theo chương trình, điểm danh người tham dự (hình thức điểm danh: nguồn không nêu).
Kết quả: Phiên đã tổ chức
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Hồ sơ thanh toán
Trên sơ đồ: Lập hồ sơ thanh toán
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Lập hồ sơ: dự toán đã duyệt, danh sách tham dự, chứng từ chi (diễn giả, tài liệu, chi phí tổ chức), giấy đề nghị thanh toán.
Kết quả: Hồ sơ thanh toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Thanh toán, quyết toán
Trên sơ đồ: Thanh toán, quyết toán; lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, quyết toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ chi, quyết toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Báo cáo, đăng tin
Trên sơ đồ: Báo cáo kết quả; đăng tin lên trang Tạp chí
Tác nhân: Thư ký tòa soạn
Nghiệp vụ: Báo cáo kết quả (số người dự, nội dung); đăng tin kết quả lên trang Thông báo và lưu hồ sơ.
Kết quả: Báo cáo, tin đã đăng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã tổ chức phiên, báo cáo xong.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: bước 7, 8. Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn; thông báo hội thảo quốc tế 2025 có lịch tóm tắt, thông báo chấp nhận, bài đầy đủ (xem JIEM Announcements).
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu mẫu đề xuất, dự toán, giấy đề nghị thanh toán.
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn chỉ cho thấy phiên đã được tổ chức (2022, 2025); quy định phân cấp phê duyệt, kinh phí và mẫu hồ sơ chưa đọc.
• Cần đối chiếu quy trình hội thảo, tọa đàm của P. QLKH (kh03) để thống nhất. Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.
Bảng bước — TCQL.SK.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất chủ đề, diễn giả, thời lượng phiênThư ký tòa soạnLập đề xuất: mục tiêu (hướng dẫn quy định, quy trình gửi bài, công cụ trích dẫn như Zotero), đối tượng, thời lượng, kinh phí dự kiến.Đề xuất phiênN1trực tuyến
2. Tổng Biên tập đồng ý đề xuất?Tổng Biên tậpXem xét sự phù hợp với kế hoạch phát triển Tạp chí. Không đồng ý thì sửa đề xuất (hoặc dừng nếu không tiếp tục).Có: gửi Ban tổ chức. Không: sửa hoặc dừng (quay về bước 1).N1—
3. Ban tổ chức đồng ý đưa phiên vào chương trình?Ban tổ chức hội thảoĐưa phiên vào chương trình hội thảo của Trường; phối hợp phòng họp, thành phần mời.Có: xin phê duyệt. Không: sửa hoặc dừng (quay về bước 1).N1—
4. Lãnh đạo Trường phê duyệt chủ trương, kinh phí?Lãnh đạo TrườngPhê duyệt chủ trương và kinh phí tham gia theo phân cấp (chưa đọc); nếu phiên nằm trong kinh phí đã duyệt của hội thảo thì không cần phê duyệt riêng (cần xác nhận).Có: chuẩn bị. Không: dừng.N1trực tuyến, giấy
5. Mời diễn giả, thông báo, đăng ký tham dựThư ký tòa soạnMời diễn giả, đăng thông báo (thư mời), tiếp nhận đăng ký, chuẩn bị tài liệu.Danh sách đăng kýN1trực tuyến
6. Tổ chức phiên; điểm danh; tương tácThư ký tòa soạn; Tổng Biên tậpTổ chức phiên theo chương trình, điểm danh người tham dự (hình thức điểm danh: nguồn không nêu).Phiên đã tổ chứcN1trực tuyến, giấy
7. Lập hồ sơ thanh toánThư ký tòa soạnLập hồ sơ: dự toán đã duyệt, danh sách tham dự, chứng từ chi (diễn giả, tài liệu, chi phí tổ chức), giấy đề nghị thanh toán.Hồ sơ thanh toánN1trực tuyến, giấy
8. Thanh toán, quyết toán; lưu chứng từP. KHTCKiểm tra hồ sơ, thanh toán, quyết toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).Chứng từ chi, quyết toánN1trực tuyến, giấy
9. Báo cáo kết quả; đăng tin lên trang Tạp chíThư ký tòa soạnBáo cáo kết quả (số người dự, nội dung); đăng tin kết quả lên trang Thông báo và lưu hồ sơ.Báo cáo, tin đã đăngN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông báo của Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (tapchi.ftu.edu.vn): thư mời viết bài số đặc biệt 09/2022 (hạn nhận 31/7/2022); phiên đặc biệt cho nhà nghiên cứu trẻ trong hội thảo 28/6/2022; thông báo dừng nhận bài số đặc biệt "Phát triển kinh tế Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam" (03/9/2026; hạn 01/9/2026); chỉ mục ACI (27/9/2024), DOAJ (11/7/2022) (Từ 01/6/2022 đến 03/9/2026). Đã đọc toàn văn các thông báo ngày 25/10/2026; thư mời năm 2026 (nội dung gọi bài) chưa mở; trang có chèn quảng cáo rác ngoài nội dung. https://tapchi.ftu.edu.vn/thông-báo-tạp-chí.html
N2: JIEM: Announcements (JIEM do Emerald xuất bản từ Volume 25, Issue 1 năm 2025, nộp bài qua ScholarOne; ra mắt ScholarOne 24/4/2025; hội nghị cộng tác viên 27/11/2025; hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025) (17/04/2025 đến 15/12/2025). Đã đọc ngày 25/10/2026; tên người trong thông báo không đưa vào quy trình. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/announcement

BẮT ĐẦU (TCQL.SK.01)

Phạm vi

  • Phiên do Tạp chí tổ chức trong hội thảo của Trường (ví dụ phiên đặc biệt cho nhà nghiên cứu trẻ ngày 28/6/2022; workshop xuất bản nghiên cứu trong hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025). Dựng từ thông báo của Tạp chí và JIEM; quy định phân cấp phê duyệt, kinh phí chưa đọc (xem quy trình hội thảo của P. QLKH).

Bước 1. Đề xuất phiên (TCQL.SK.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Lập đề xuất: mục tiêu (hướng dẫn quy định, quy trình gửi bài, công cụ trích dẫn như Zotero), đối tượng, thời lượng, kinh phí dự kiến.

Kết quả

  • Đề xuất phiên.

Bước 2. Duyệt đề xuất trong Tạp chí (TCQL.SK.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Tổng Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Xem xét sự phù hợp với kế hoạch phát triển Tạp chí; không đồng ý thì sửa hoặc dừng.

Kết quả

  • Có: gửi Ban tổ chức. Không: sửa hoặc dừng.

SỬA HOẶC DỪNG (TCQL.SK.01)

Bước 3. Ban tổ chức đồng ý (TCQL.SK.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Ban tổ chức hội thảo.

Nghiệp vụ

  • Đưa phiên vào chương trình hội thảo của Trường; phối hợp phòng họp, thành phần mời.

Kết quả

  • Có: xin phê duyệt. Không: sửa hoặc dừng.

SỬA HOẶC DỪNG (TCQL.SK.01)

Bước 4. Phê duyệt chủ trương, kinh phí (TCQL.SK.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Lãnh đạo Trường.

Nghiệp vụ

  • Phê duyệt chủ trương và kinh phí tham gia theo phân cấp (chưa đọc); nếu phiên nằm trong kinh phí đã duyệt của hội thảo thì không cần phê duyệt riêng (cần xác nhận).

Kết quả

  • Có: chuẩn bị. Không: dừng.

DỪNG (TCQL.SK.01)

Bước 5. Chuẩn bị phiên (TCQL.SK.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Mời diễn giả, đăng thông báo (thư mời), tiếp nhận đăng ký, chuẩn bị tài liệu.

Kết quả

  • Danh sách đăng ký.

Bước 6. Tổ chức phiên (TCQL.SK.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn; Tổng Biên tập.

Nghiệp vụ

  • Tổ chức phiên theo chương trình, điểm danh người tham dự (hình thức điểm danh: nguồn không nêu).

Kết quả

  • Phiên đã tổ chức.

Bước 7. Hồ sơ thanh toán (TCQL.SK.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Lập hồ sơ: dự toán đã duyệt, danh sách tham dự, chứng từ chi (diễn giả, tài liệu, chi phí tổ chức), giấy đề nghị thanh toán.

Kết quả

  • Hồ sơ thanh toán.

Bước 8. Thanh toán, quyết toán (TCQL.SK.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. KHTC.

Nghiệp vụ

  • Kiểm tra hồ sơ, thanh toán, quyết toán, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).

Kết quả

  • Chứng từ chi, quyết toán.

Bước 9. Báo cáo, đăng tin (TCQL.SK.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Thư ký tòa soạn.

Nghiệp vụ

  • Báo cáo kết quả (số người dự, nội dung); đăng tin kết quả lên trang Thông báo và lưu hồ sơ.

Kết quả

  • Báo cáo, tin đã đăng.

KẾT THÚC (TCQL.SK.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: bước 7, 8. Tạp chí không thu phí tác giả, chi phí do Trường tài trợ (N: Charging Policy, Giới thiệu chung). Thù lao phản biện, biên tập, chi phí in và định mức chi: nguồn không nêu; theo quy chế chi tiêu nội bộ và quy định kế toán của Trường (chưa đọc).

Thời hạn

  • Nguồn không nêu thời hạn; thông báo hội thảo quốc tế 2025 có lịch tóm tắt, thông báo chấp nhận, bài đầy đủ (xem JIEM Announcements).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Nguồn không nêu mẫu đề xuất, dự toán, giấy đề nghị thanh toán.

Điểm chưa xác nhận

  • Nguồn chỉ cho thấy phiên đã được tổ chức (2022, 2025); quy định phân cấp phê duyệt, kinh phí và mẫu hồ sơ chưa đọc.
  • Cần đối chiếu quy trình hội thảo, tọa đàm của P. QLKH (kh03) để thống nhất. Cần Tạp chí (Tổng Biên tập, Thư ký tòa soạn) xác nhận trước khi xếp mức "Đã có" trong bảng KPI.

Nguồn đã đọc

  • N1: Thông báo của Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế (tapchi.ftu.edu.vn): thư mời viết bài số đặc biệt 09/2022 (hạn nhận 31/7/2022); phiên đặc biệt cho nhà nghiên cứu trẻ trong hội thảo 28/6/2022; thông báo dừng nhận bài số đặc biệt "Phát triển kinh tế Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam" (03/9/2026; hạn 01/9/2026); chỉ mục ACI (27/9/2024), DOAJ (11/7/2022) (Từ 01/6/2022 đến 03/9/2026). Đã đọc toàn văn các thông báo ngày 25/10/2026; thư mời năm 2026 (nội dung gọi bài) chưa mở; trang có chèn quảng cáo rác ngoài nội dung. https://tapchi.ftu.edu.vn/thông-báo-tạp-chí.html
  • N2: JIEM: Announcements (JIEM do Emerald xuất bản từ Volume 25, Issue 1 năm 2025, nộp bài qua ScholarOne; ra mắt ScholarOne 24/4/2025; hội nghị cộng tác viên 27/11/2025; hội thảo quốc tế 31/7 đến 01/8/2025) (17/04/2025 đến 15/12/2025). Đã đọc ngày 25/10/2026; tên người trong thông báo không đưa vào quy trình. https://jiem.ftu.edu.vn/index.php/jiem/announcement

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

← Phần 1: Tài sản, cơ sở vật chất và hậu cần · Phần 3: Khoa học và công nghệ: đề tài, hội thảo, nghiên cứu của sinh viên →

Chia sẻ:

Bình luận

Đang tải bình luận...