AI Research Hub
Quay về trang chủ
Số hóa quy trình

Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 14: Đào tạo từ xa, sau đại học, liên kết nước ngoài và sử dụng AI

22 tháng 9, 20261 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 14: Đào tạo từ xa, sau đại học, liên kết nước ngoài và sử dụng AI

13 quy trình bổ sung: nghỉ học, thôi học vừa làm vừa học và từ xa, đề án và tuyển sinh đào tạo từ xa, ngoại ngữ và ngừng học sau đại học, liên kết đào tạo nước ngoài, hợp đồng nghiên cứu của Viện, thang AIAS và danh mục công cụ AI. Bản đề xuất để đơn vị rà soát.

Bài này mô tả 13 quy trình (5 lĩnh vực): đào tạo từ xa và vừa làm vừa học, sau đại học, liên kết đào tạo với nước ngoài, Viện Kinh tế và Kinh doanh quốc tế, áp dụng thang đánh giá sử dụng AI (AIAS) và quản lý công cụ AI. Mỗi quy trình có một mục riêng với mục đích, phạm vi, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ.

Điều cần biết trước khi đọc

  • Căn cứ: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường (Điều 26, 27, 28, 41; tệp không có Điều 1 đến 22 và chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo); bộ công cụ AIAS cho giảng viên (hướng dẫn 5 bước, năm mức); dự thảo Quy định sử dụng AI (chưa ban hành, đơn vị đầu mối để trống).
  • Phần đề xuất: trình tự, người thực hiện, thời hạn và biểu mẫu là đề xuất; Trường chưa ban hành văn bản quy trình tương ứng.
  • Chưa đối chiếu được: quy chế đào tạo từ xa năm 2025 (chỉ có bản nhận dạng chữ không dấu, mất dòng), quy chế đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ, các tệp mẫu của bộ công cụ AIAS và pháp luật về liên kết đào tạo, hợp tác nước ngoài trong giáo dục.

Xem thêm: bài mô tả các quy trình khác của Trường · tổng đồ quy trình.

Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.

Mục lục

Tài sản và cơ sở vật chất (1)

Khoa học và công nghệ (1)

Chuyển đổi số và CNTT (2)

Đào tạo và sinh viên (8)

Hành chính và pháp chế (1)

Tài sản và cơ sở vật chất

Đơn vị phụ trách chung: P.QTTB, P.QLDA, P.KHTC

DTTT.TX.02: Tuyển sinh, nhập học đại học hình thức đào tạo từ xa (đề xuất)Đợt 19

Đơn vị: Khoa Đào tạo trực tuyến và Phát triển nghề nghiệp · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách xây dựng phương án, xét tuyển, nhập học và hậu kiểm tuyển sinh đại học hình thức đào tạo từ xa. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xây dựng phương án, xét tuyển, nhập học và hậu kiểm tuyển sinh đại học hình thức đào tạo từ xa.

Phạm vi, đối tượng: Dựng theo Điều 26(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động; quy trình vừa làm vừa học đã có DTTT.TS.01 đến 03. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có kế hoạch tuyển sinh đào tạo từ xa.

Điều kiện ra

  • Sinh viên nhập học; hồ sơ, dữ liệu cập nhật.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởng (bước 2, 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ DTTT.TX.02 — Tuyển sinh, nhập học đại học hình thức đào tạo từ xa (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTTT.TX.02 · Tuyển sinh, nhập học đại học hình thức đào tạo từ xa (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có kế hoạch tuyển sinh đào tạo từ xa.
Phạm vi
Dựng theo Điều 26(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động; quy trình vừa làm vừa học đã có DTTT.TS.01 đến 03. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có kế hoạch tuyển sinh đào tạo từ xa.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề xuất phương án, chỉ tiêu tuyển sinh từ xa
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Đề xuất phương án, chỉ tiêu tuyển sinh đại học hình thức đào tạo từ xa, trình Hội đồng tuyển sinh (đề xuất).
Kết quả: Phương án, chỉ tiêu tuyển sinh trình duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hội đồng tuyển sinh thông qua; Hiệu trưởng phê duyệt?
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Hội đồng tuyển sinh xem xét, thông qua phương án; Hiệu trưởng phê duyệt (đề xuất). Có: Khoa thông báo tuyển sinh. Không: Khoa điều chỉnh phương án, trình lại.
Kết quả: Có: phương án được phê duyệt. Không: điều chỉnh phương án (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởng (bước 2, 6 theo số mới).
Bước 3. Thông báo tuyển sinh từ xa
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Thông báo phương án, chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo từ xa đã được phê duyệt (đề xuất).
Kết quả: Thông báo tuyển sinh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Nộp hồ sơ đăng ký trực tuyến
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Nộp hồ sơ đăng ký trực tuyến (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đăng ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ đăng ký (chưa có mẫu).
Bước 5. Kiểm tra hồ sơ; xét tuyển
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Kiểm tra hồ sơ, xét tuyển, trình Hội đồng tuyển sinh (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra, danh sách xét tuyển
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Hồ sơ đủ điều kiện, đúng đối tượng?
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: ra quyết định công nhận trúng tuyển. Không: thông báo lý do để thí sinh bổ sung hồ sơ.
Kết quả: Có: đủ điều kiện. Không: thông báo lý do, bổ sung hồ sơ (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởng.
Bước 7. Quyết định công nhận trúng tuyển
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ra quyết định công nhận trúng tuyển (đề xuất).
Kết quả: Quyết định công nhận trúng tuyển
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Xác nhận nhập học; nộp học phí
Tác nhân: Thí sinh
Nghiệp vụ: Xác nhận nhập học, nộp học phí (đề xuất).
Kết quả: Xác nhận nhập học; học phí đã nộp
Nguồn: N1
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí nhập học; chứng từ (KHTC.HP.02).
Bước 9. Ghi nhận thu; cấp tài khoản hệ thống
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính, TTCNTT
Nghiệp vụ: P. KHTC ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ; TTCNTT cấp tài khoản hệ thống cho sinh viên (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thu; tài khoản hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Tổ chức nhập học, phân lớp, cấp mã số; cập nhật dữ liệu; hậu kiểm
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Tổ chức nhập học, phân lớp, cấp mã số sinh viên, cập nhật dữ liệu, hậu kiểm tuyển sinh (đề xuất; DTTT.TS.02, TS.03 cho hệ vừa làm vừa học).
Kết quả: Sinh viên nhập học; hồ sơ, dữ liệu cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra dữ liệu
Dữ liệu thực tuyển cập nhật chậm nhất 31/12 (TT 06/2026 Điều 21.4); CSDL giáo dục, HEMIS theo TT 42/2021, NĐ 88/2026. Cần xác nhận mốc này áp dụng cho hình thức đào tạo từ xa.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên nhập học, hồ sơ cập nhật.
Điều kiện ra
Sinh viên nhập học; hồ sơ, dữ liệu cập nhật.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí nhập học; chứng từ (KHTC.HP.02).
Thời hạn
Theo kế hoạch tuyển sinh; dữ liệu thực tuyển chậm nhất 31/12 (TT 06/2026 Điều 21.4, cần xác nhận cho đào tạo từ xa).
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ đăng ký (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế tuyển sinh đào tạo từ xa, đối tượng, phương thức xét: chưa đọc đầy đủ.
Bảng bước — DTTT.TX.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất phương án, chỉ tiêu tuyển sinh từ xaKhoa ĐTTT&PTNNĐề xuất phương án, chỉ tiêu tuyển sinh đại học hình thức đào tạo từ xa, trình Hội đồng tuyển sinh (đề xuất).Phương án, chỉ tiêu tuyển sinh trình duyệtN1trực tuyến
2. Hội đồng tuyển sinh thông qua; Hiệu trưởng phê duyệt?Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởngHội đồng tuyển sinh xem xét, thông qua phương án; Hiệu trưởng phê duyệt (đề xuất). Có: Khoa thông báo tuyển sinh. Không: Khoa điều chỉnh phương án, trình lại.Có: phương án được phê duyệt. Không: điều chỉnh phương án (quay về bước 1).N1—
3. Thông báo tuyển sinh từ xaKhoa ĐTTT&PTNNThông báo phương án, chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo từ xa đã được phê duyệt (đề xuất).Thông báo tuyển sinhN1trực tuyến
4. Nộp hồ sơ đăng ký trực tuyếnThí sinhNộp hồ sơ đăng ký trực tuyến (đề xuất).Hồ sơ đăng kýN1trực tuyến
5. Kiểm tra hồ sơ; xét tuyểnKhoa ĐTTT&PTNNKiểm tra hồ sơ, xét tuyển, trình Hội đồng tuyển sinh (đề xuất).Kết quả kiểm tra, danh sách xét tuyểnN1trực tuyến
6. Hồ sơ đủ điều kiện, đúng đối tượng?Hội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởngKiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: ra quyết định công nhận trúng tuyển. Không: thông báo lý do để thí sinh bổ sung hồ sơ.Có: đủ điều kiện. Không: thông báo lý do, bổ sung hồ sơ (quay về bước 4).N1—
7. Quyết định công nhận trúng tuyểnHội đồng tuyển sinh, Hiệu trưởngRa quyết định công nhận trúng tuyển (đề xuất).Quyết định công nhận trúng tuyểnN1trực tuyến, giấy
8. Xác nhận nhập học; nộp học phíThí sinhXác nhận nhập học, nộp học phí (đề xuất).Xác nhận nhập học; học phí đã nộpN1—
9. Ghi nhận thu; cấp tài khoản hệ thốngP. Kế hoạch - Tài chính, TTCNTTP. KHTC ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ; TTCNTT cấp tài khoản hệ thống cho sinh viên (đề xuất).Chứng từ thu; tài khoản hệ thốngN1trực tuyến, giấy
10. Tổ chức nhập học, phân lớp, cấp mã số; cập nhật dữ liệu; hậu kiểmKhoa ĐTTT&PTNNTổ chức nhập học, phân lớp, cấp mã số sinh viên, cập nhật dữ liệu, hậu kiểm tuyển sinh (đề xuất; DTTT.TS.02, TS.03 cho hệ vừa làm vừa học).Sinh viên nhập học; hồ sơ, dữ liệu cập nhậtN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
N3: Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến tại Trường ĐHNT (QĐ 2925/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 26 điều: Điều 4 khối lượng, 11 học phần, 17 học liệu, 18 Hội đồng thẩm định, 25 trách nhiệm đơn vị) và Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học (QĐ 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 42 điều: Điều 2 khái niệm, 6 học liệu, 7 điều kiện, 12 tổ chức, 19 đến 21 đánh giá, 36 báo cáo, 37 lưu trữ) (01/08/2025; QĐ 2925 thay QĐ 1984/2011; QĐ 2929 thay QĐ 1568/2018, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét: QĐ 2925 đủ 17 trang, QĐ 2929 đủ 30 trang; chữ không dấu, một số dòng bị mất (nhất là Điều 8, 9 và 27 đến 29 của QĐ 2929), số liệu quan trọng đã đối chiếu lại với văn cảnh. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)

BẮT ĐẦU (DTTT.TX.02)

Phạm vi

  • Dựng theo Điều 26(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động; quy trình vừa làm vừa học đã có DTTT.TS.01 đến 03. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Đề xuất phương án, chỉ tiêu tuyển sinh từ xa; thông báo (DTTT.TX.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo trực tuyến và ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phương án.

Bước 2. Hội đồng tuyển sinh thông qua; Hiệu trưởng phê duyệt (DTTT.TX.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • Hội đồng tuyển sinh, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 3. Nộp hồ sơ đăng ký trực tuyến (DTTT.TX.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • Thí sinh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp.

Bước 4. Kiểm tra hồ sơ; xét tuyển (DTTT.TX.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo trực tuyến và ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xét.

Bước 5. Hồ sơ đủ điều kiện, đúng đối tượng? (DTTT.TX.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng tuyển sinh, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO LÝ DO; BỔ SUNG HỒ SƠ (DTTT.TX.02)

Bước 6. Quyết định công nhận trúng tuyển (DTTT.TX.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hội đồng tuyển sinh, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 7. Xác nhận nhập học; nộp học phí (DTTT.TX.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • Thí sinh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Học phí.

Bước 8. Ghi nhận thu; cấp tài khoản hệ thống (DTTT.TX.02 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính, TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chứng từ, tài khoản.

Bước 9. Tổ chức nhập học, phân lớp, cấp mã số; cập nhật dữ liệu; hậu kiểm (DTTT.TX.02 · Bước 9)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo trực tuyến và ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nhập học (DTTT.TS.02, TS.03 cho hệ vừa làm vừa học).

KẾT THÚC (DTTT.TX.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: học phí nhập học; chứng từ (KHTC.HP.02).

Thời hạn

  • Theo kế hoạch tuyển sinh.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ đăng ký (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế tuyển sinh đào tạo từ xa, đối tượng, phương thức xét: chưa đọc đầy đủ.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
  • N3: Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến tại Trường ĐHNT (QĐ 2925/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 26 điều: Điều 4 khối lượng, 11 học phần, 17 học liệu, 18 Hội đồng thẩm định, 25 trách nhiệm đơn vị) và Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học (QĐ 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 42 điều: Điều 2 khái niệm, 6 học liệu, 7 điều kiện, 12 tổ chức, 19 đến 21 đánh giá, 36 báo cáo, 37 lưu trữ) (01/08/2025; QĐ 2925 thay QĐ 1984/2011; QĐ 2929 thay QĐ 1568/2018, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét: QĐ 2925 đủ 17 trang, QĐ 2929 đủ 30 trang; chữ không dấu, một số dòng bị mất (nhất là Điều 8, 9 và 27 đến 29 của QĐ 2929), số liệu quan trọng đã đối chiếu lại với văn cảnh. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Khoa học và công nghệ

Đơn vị phụ trách chung: P.QLKH

VKT.NC.01: Tham gia đấu thầu, ký và thực hiện đề tài, hợp đồng nghiên cứu, tư vấn với bên ngoài (đề xuất)Đợt 19

Đơn vị: Viện Kinh tế và Kinh doanh quốc tế; P. Kế hoạch - Tài chính; P. Quản lý khoa học · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết

Đề xuất cách đánh giá, phê duyệt, tham gia đấu thầu hoặc nhận đặt hàng, ký, thực hiện, nghiệm thu và quyết toán hợp đồng nghiên cứu, tư vấn của Viện. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đánh giá, phê duyệt, tham gia đấu thầu hoặc nhận đặt hàng, ký, thực hiện, nghiệm thu và quyết toán hợp đồng nghiên cứu, tư vấn của Viện.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 41(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Hợp đồng, đề tài các cấp của Trường xem QLKH.DT.*. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có thông báo thầu hoặc đặt hàng.

Điều kiện ra

  • Hợp đồng được nghiệm thu, quyết toán, lưu hồ sơ.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Viện trưởng, Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ VKT.NC.01 — Tham gia đấu thầu, ký và thực hiện đề tài, hợp đồng nghiên cứu, tư vấn với bên ngoài (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
VKT.NC.01 · Tham gia đấu thầu, ký và thực hiện đề tài, hợp đồng nghiên cứu, tư vấn với bên ngoài (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có thông báo mời thầu hoặc đặt hàng nghiên cứu, tư vấn.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 41(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Hợp đồng, đề tài các cấp của Trường xem QLKH.DT.*. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có thông báo thầu hoặc đặt hàng.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi yêu cầu, đề bài nghiên cứu, tư vấn hoặc thông báo thầu
Tác nhân: Đối tác, khách hàng
Nghiệp vụ: Gửi yêu cầu, đề bài nghiên cứu, tư vấn hoặc thông báo mời thầu tới Viện (đề xuất).
Kết quả: Yêu cầu, đề bài, thông báo thầu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đánh giá năng lực, nguồn lực; lập đề xuất, dự toán
Tác nhân: Viện Kinh tế và Kinh doanh quốc tế
Nghiệp vụ: Đánh giá năng lực, nguồn lực; lập đề xuất tham gia và dự toán (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất, dự toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Thẩm định tài chính, rà soát pháp lý
Tác nhân: P. KHTC, P. Thanh tra - Pháp chế
Nghiệp vụ: P. KHTC thẩm định dự toán; P. Thanh tra - Pháp chế rà soát pháp lý (đề xuất; rà soát theo QT-08).
Kết quả: Ý kiến thẩm định tài chính, pháp lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Viện trưởng, Hiệu trưởng phê duyệt tham gia, giá?
Tác nhân: Viện trưởng, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Xem xét đề xuất, dự toán, ý kiến thẩm định; phê duyệt tham gia và mức giá (đề xuất). Có: Viện nộp hồ sơ dự thầu hoặc chào giá. Không: không tham gia, thông báo.
Kết quả: Có: được phê duyệt tham gia, giá. Không: không tham gia.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Viện trưởng, Hiệu trưởng phê duyệt.
Kết thúc khi không tham gia; thông báo
Chưa phê duyệt; thông báo đối tác
Bước 5. Nộp hồ sơ dự thầu hoặc chào giá; thương thảo
Tác nhân: Viện Kinh tế và Kinh doanh quốc tế
Nghiệp vụ: Nộp hồ sơ dự thầu hoặc chào giá; thương thảo với đối tác (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ dự thầu, chào giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Được chọn (trúng thầu, chấp nhận chào giá)?
Tác nhân: Đối tác, khách hàng
Nghiệp vụ: Đối tác đánh giá hồ sơ, thông báo kết quả (đề xuất). Có: ký hợp đồng. Không: kết thúc.
Kết quả: Có: được chọn. Không: không trúng thầu.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không trúng thầu
Không được chọn; Viện lưu hồ sơ
Bước 7. Thông báo kết quả; ký hợp đồng
Tác nhân: Đối tác, khách hàng
Nghiệp vụ: Thông báo kết quả, ký hợp đồng với Trường, Viện (đề xuất).
Kết quả: Hợp đồng đã ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Triển khai nghiên cứu, tư vấn; báo cáo tiến độ
Tác nhân: Viện Kinh tế và Kinh doanh quốc tế
Nghiệp vụ: Triển khai nghiên cứu, tư vấn theo hợp đồng; báo cáo tiến độ (đề xuất).
Kết quả: Sản phẩm; báo cáo tiến độ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Nghiệm thu; thanh toán
Tác nhân: Đối tác, khách hàng
Nghiệp vụ: Nghiệm thu sản phẩm, thanh toán theo hợp đồng (đề xuất).
Kết quả: Biên bản nghiệm thu; khoản thanh toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Hạch toán, quyết toán, thanh lý; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. KHTC, P. Thanh tra - Pháp chế
Nghiệp vụ: Hạch toán, quyết toán, thanh lý hợp đồng; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ quyết toán; biên bản thanh lý; hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hợp đồng được nghiệm thu, thanh lý.
Điều kiện ra
Hợp đồng được nghiệm thu, quyết toán, lưu hồ sơ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thu, chi hợp đồng nghiên cứu, tư vấn; hóa đơn, chứng từ; mức theo hợp đồng.
Thời hạn
Theo hợp đồng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ dự thầu; hợp đồng (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế tài chính nội bộ, thẩm quyền ký hợp đồng của Viện: chưa có.
Bảng bước — VKT.NC.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi yêu cầu, đề bài nghiên cứu, tư vấn hoặc thông báo thầuĐối tác, khách hàngGửi yêu cầu, đề bài nghiên cứu, tư vấn hoặc thông báo mời thầu tới Viện (đề xuất).Yêu cầu, đề bài, thông báo thầuN1trực tuyến
2. Đánh giá năng lực, nguồn lực; lập đề xuất, dự toánViện Kinh tế và Kinh doanh quốc tếĐánh giá năng lực, nguồn lực; lập đề xuất tham gia và dự toán (đề xuất).Đề xuất, dự toánN1trực tuyến
3. Thẩm định tài chính, rà soát pháp lýP. KHTC, P. Thanh tra - Pháp chếP. KHTC thẩm định dự toán; P. Thanh tra - Pháp chế rà soát pháp lý (đề xuất; rà soát theo QT-08).Ý kiến thẩm định tài chính, pháp lýN1trực tuyến
4. Viện trưởng, Hiệu trưởng phê duyệt tham gia, giá?Viện trưởng, Hiệu trưởngXem xét đề xuất, dự toán, ý kiến thẩm định; phê duyệt tham gia và mức giá (đề xuất). Có: Viện nộp hồ sơ dự thầu hoặc chào giá. Không: không tham gia, thông báo.Có: được phê duyệt tham gia, giá. Không: không tham gia.N1—
5. Nộp hồ sơ dự thầu hoặc chào giá; thương thảoViện Kinh tế và Kinh doanh quốc tếNộp hồ sơ dự thầu hoặc chào giá; thương thảo với đối tác (đề xuất).Hồ sơ dự thầu, chào giáN1trực tuyến, giấy
6. Được chọn (trúng thầu, chấp nhận chào giá)?Đối tác, khách hàngĐối tác đánh giá hồ sơ, thông báo kết quả (đề xuất). Có: ký hợp đồng. Không: kết thúc.Có: được chọn. Không: không trúng thầu.N1—
7. Thông báo kết quả; ký hợp đồngĐối tác, khách hàngThông báo kết quả, ký hợp đồng với Trường, Viện (đề xuất).Hợp đồng đã kýN1trực tuyến, giấy
8. Triển khai nghiên cứu, tư vấn; báo cáo tiến độViện Kinh tế và Kinh doanh quốc tếTriển khai nghiên cứu, tư vấn theo hợp đồng; báo cáo tiến độ (đề xuất).Sản phẩm; báo cáo tiến độN1trực tuyến
9. Nghiệm thu; thanh toánĐối tác, khách hàngNghiệm thu sản phẩm, thanh toán theo hợp đồng (đề xuất).Biên bản nghiệm thu; khoản thanh toánN1trực tuyến, giấy
10. Hạch toán, quyết toán, thanh lý; lưu hồ sơP. KHTC, P. Thanh tra - Pháp chếHạch toán, quyết toán, thanh lý hợp đồng; lưu hồ sơ (đề xuất).Chứng từ quyết toán; biên bản thanh lý; hồ sơ lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (VKT.NC.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 41(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Hợp đồng, đề tài các cấp của Trường xem QLKH.DT.*. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Gửi yêu cầu, đề bài nghiên cứu, tư vấn hoặc thông báo thầu (VKT.NC.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đối tác, khách hàng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Yêu cầu.

Bước 2. Đánh giá năng lực, nguồn lực; lập đề xuất, dự toán (VKT.NC.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Viện kinh tế và kinh doanh quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 3. Thẩm định tài chính, rà soát pháp lý (VKT.NC.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. KHTC, thanh tra - pháp chế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Rà soát (QT-08).

Bước 4. Phê duyệt tham gia, giá (VKT.NC.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Viện trưởng, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 5. Lãnh đạo phê duyệt tham gia? (VKT.NC.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Viện kinh tế và kinh doanh quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHÔNG THAM GIA; THÔNG BÁO (VKT.NC.01)

Bước 6. Nộp hồ sơ dự thầu hoặc chào giá; thương thảo (VKT.NC.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Viện kinh tế và kinh doanh quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nộp.

Bước 7. Thông báo kết quả; ký hợp đồng (VKT.NC.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Đối tác, khách hàng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ký.

Bước 8. Triển khai nghiên cứu, tư vấn; báo cáo tiến độ (VKT.NC.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Viện kinh tế và kinh doanh quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Triển khai.

Bước 9. Nghiệm thu; thanh toán (VKT.NC.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Đối tác, khách hàng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nghiệm thu.

Bước 10. Hạch toán, quyết toán, thanh lý; lưu hồ sơ (VKT.NC.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • P. KHTC, thanh tra - pháp chế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết toán.

KẾT THÚC (VKT.NC.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: thu, chi hợp đồng nghiên cứu, tư vấn; hóa đơn, chứng từ; mức theo hợp đồng.

Thời hạn

  • Theo hợp đồng.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ dự thầu; hợp đồng (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế tài chính nội bộ, thẩm quyền ký hợp đồng của Viện: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Chuyển đổi số và CNTT

Đơn vị phụ trách chung: TTCNTT, Ban CĐS

TTCNTT.AI.10: Quản lý danh mục công cụ AI và đánh giá an toàn công cụ AI mới (đề xuất)Đợt 19

Đơn vị: TTCNTT; P. Thanh tra - Pháp chế · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách đề xuất, đánh giá an toàn và pháp lý, phê duyệt, công bố và rà soát Danh mục công cụ AI được khuyến nghị sử dụng. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách đề xuất, đánh giá an toàn và pháp lý, phê duyệt, công bố và rà soát Danh mục công cụ AI được khuyến nghị sử dụng.

Phạm vi, đối tượng: Dựng theo Điều 6 dự thảo Quy định sử dụng AI (Danh mục công cụ AI; công cụ mới phải được đánh giá an toàn thông tin, bảo mật dữ liệu và hiệu lực pháp lý trước khi triển khai); đơn vị đầu mối do dự thảo để trống. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có đề xuất công cụ AI mới hoặc đến kỳ rà soát.

Điều kiện ra

  • Danh mục được cập nhật, công bố.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TTCNTT.AI.10 — Quản lý danh mục công cụ AI và đánh giá an toàn công cụ AI mới (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.AI.10 · Quản lý danh mục công cụ AI và đánh giá an toàn công cụ AI mới (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị đề xuất công cụ AI mới hoặc đến kỳ rà soát Danh mục.
Phạm vi
Dựng theo Điều 6 dự thảo Quy định sử dụng AI (Danh mục công cụ AI; công cụ mới phải được đánh giá an toàn thông tin, bảo mật dữ liệu và hiệu lực pháp lý trước khi triển khai); đơn vị đầu mối do dự thảo để trống. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có đề xuất công cụ AI mới hoặc đến kỳ rà soát.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đến kỳ rà soát Danh mục?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Phân loại sự kiện khởi phát (đề xuất). Có: rà soát định kỳ (bước 2). Không (có đề xuất công cụ mới): đơn vị lập đề xuất (bước 3).
Kết quả: Có: rà soát định kỳ. Không: xử lý đề xuất công cụ mới.
Nguồn: N1
Bước 2. Rà soát định kỳ; loại bỏ công cụ không đạt
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Rà soát Danh mục định kỳ, dựa cả phản ánh sự cố của người dùng (bước 10); loại bỏ công cụ không còn đạt yêu cầu (đề xuất).
Kết quả: Danh mục cập nhật sau rà soát
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Rà soát định kỳ (chưa có).
Kết thúc khi kết thúc
Danh mục đã rà soát, cập nhật
Bước 3. Đề xuất công cụ AI, mục đích, nhóm nhiệm vụ, dữ liệu sử dụng
Tác nhân: Đơn vị, giảng viên, cán bộ
Nghiệp vụ: Đề xuất công cụ AI, nêu mục đích, nhóm nhiệm vụ, dữ liệu sử dụng (đề xuất).
Kết quả: Phiếu đề xuất công cụ AI
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu đề xuất, đánh giá công cụ AI (chưa có mẫu).
Bước 4. Đánh giá an toàn thông tin, bảo mật dữ liệu, điều khoản sử dụng
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đánh giá an toàn thông tin, bảo mật dữ liệu, điều khoản sử dụng trước khi triển khai (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đánh giá an toàn, bảo mật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đánh giá hiệu lực pháp lý, sở hữu trí tuệ, dữ liệu cá nhân
Tác nhân: P. Thanh tra - Pháp chế
Nghiệp vụ: Đánh giá hiệu lực pháp lý, sở hữu trí tuệ, bảo vệ dữ liệu cá nhân (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến pháp lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Căn cứ hiện hành
Bảo vệ dữ liệu cá nhân: Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 và NĐ 356/2025 (từ 01/01/2026).
Bước 6. Công cụ đạt yêu cầu an toàn, bảo mật, pháp lý?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Tổng hợp kết quả đánh giá bước 4, 5 (đề xuất). Có: lập đề xuất đưa vào Danh mục. Không: không đưa vào Danh mục, thông báo lý do cho đơn vị đề xuất.
Kết quả: Có: đạt. Không: không đưa vào Danh mục.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không đưa vào danh mục; thông báo lý do
Không đạt; TTCNTT thông báo đơn vị đề xuất
Bước 7. Lập đề xuất đưa vào Danh mục: nhóm công cụ, phạm vi, điều kiện
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Lập đề xuất đưa công cụ vào Danh mục: nhóm công cụ, phạm vi, điều kiện sử dụng; trình Hiệu trưởng (đề xuất).
Kết quả: Tờ trình bổ sung, thay đổi Danh mục
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Hiệu trưởng phê duyệt bổ sung, thay đổi Danh mục?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Xem xét, phê duyệt bổ sung, thay đổi Danh mục (đề xuất). Có: công bố. Không: TTCNTT điều chỉnh đề xuất, trình lại.
Kết quả: Có: Danh mục được phê duyệt. Không: điều chỉnh đề xuất (quay về bước 7).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 8).
Bước 9. Công bố Danh mục; hướng dẫn sử dụng; theo dõi
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Công bố Danh mục đã phê duyệt, hướng dẫn sử dụng, theo dõi (đề xuất).
Kết quả: Danh mục công bố; hướng dẫn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Sử dụng theo Danh mục; phản ánh sự cố
Tác nhân: Đơn vị, giảng viên, cán bộ
Nghiệp vụ: Sử dụng công cụ theo Danh mục; phản ánh sự cố cho TTCNTT để đưa vào kỳ rà soát (đề xuất).
Kết quả: Phản ánh sự cố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Danh mục được cập nhật, công bố, sử dụng.
Điều kiện ra
Danh mục được cập nhật, công bố.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí bản quyền công cụ; thanh toán theo quy trình thanh toán.
Thời hạn
Rà soát định kỳ (chưa có).
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu đề xuất, đánh giá công cụ AI (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định sử dụng AI chỉ là dự thảo, chưa ban hành; đơn vị đầu mối, tiêu chí đánh giá an toàn: chưa có.
Bảng bước — TTCNTT.AI.10
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đến kỳ rà soát Danh mục?TTCNTTPhân loại sự kiện khởi phát (đề xuất). Có: rà soát định kỳ (bước 2). Không (có đề xuất công cụ mới): đơn vị lập đề xuất (bước 3).Có: rà soát định kỳ. Không: xử lý đề xuất công cụ mới.N1—
2. Rà soát định kỳ; loại bỏ công cụ không đạtTTCNTTRà soát Danh mục định kỳ, dựa cả phản ánh sự cố của người dùng (bước 10); loại bỏ công cụ không còn đạt yêu cầu (đề xuất).Danh mục cập nhật sau rà soátN1trực tuyến
3. Đề xuất công cụ AI, mục đích, nhóm nhiệm vụ, dữ liệu sử dụngĐơn vị, giảng viên, cán bộĐề xuất công cụ AI, nêu mục đích, nhóm nhiệm vụ, dữ liệu sử dụng (đề xuất).Phiếu đề xuất công cụ AIN1trực tuyến
4. Đánh giá an toàn thông tin, bảo mật dữ liệu, điều khoản sử dụngTTCNTTĐánh giá an toàn thông tin, bảo mật dữ liệu, điều khoản sử dụng trước khi triển khai (đề xuất).Kết quả đánh giá an toàn, bảo mậtN1trực tuyến
5. Đánh giá hiệu lực pháp lý, sở hữu trí tuệ, dữ liệu cá nhânP. Thanh tra - Pháp chếĐánh giá hiệu lực pháp lý, sở hữu trí tuệ, bảo vệ dữ liệu cá nhân (đề xuất).Ý kiến pháp lýN1trực tuyến
6. Công cụ đạt yêu cầu an toàn, bảo mật, pháp lý?TTCNTTTổng hợp kết quả đánh giá bước 4, 5 (đề xuất). Có: lập đề xuất đưa vào Danh mục. Không: không đưa vào Danh mục, thông báo lý do cho đơn vị đề xuất.Có: đạt. Không: không đưa vào Danh mục.N1—
7. Lập đề xuất đưa vào Danh mục: nhóm công cụ, phạm vi, điều kiệnTTCNTTLập đề xuất đưa công cụ vào Danh mục: nhóm công cụ, phạm vi, điều kiện sử dụng; trình Hiệu trưởng (đề xuất).Tờ trình bổ sung, thay đổi Danh mụcN1trực tuyến
8. Hiệu trưởng phê duyệt bổ sung, thay đổi Danh mục?Hiệu trưởngXem xét, phê duyệt bổ sung, thay đổi Danh mục (đề xuất). Có: công bố. Không: TTCNTT điều chỉnh đề xuất, trình lại.Có: Danh mục được phê duyệt. Không: điều chỉnh đề xuất (quay về bước 7).N1—
9. Công bố Danh mục; hướng dẫn sử dụng; theo dõiTTCNTTCông bố Danh mục đã phê duyệt, hướng dẫn sử dụng, theo dõi (đề xuất).Danh mục công bố; hướng dẫnN1trực tuyến, giấy
10. Sử dụng theo Danh mục; phản ánh sự cốĐơn vị, giảng viên, cán bộSử dụng công cụ theo Danh mục; phản ánh sự cố cho TTCNTT để đưa vào kỳ rà soát (đề xuất).Phản ánh sự cốN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Dự thảo Quy định về việc sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong lập và chuẩn hóa quy trình công việc và công tác chuyên môn nội bộ tại Trường (10 điều: Điều 3 nguyên tắc, 4 kiểm soát thông tin sai lệch, 5 phạm vi theo nhóm nhiệm vụ, 6 danh mục công cụ AI, 7 viết prompt, 8 đào tạo, hỗ trợ, giám sát) (Số, ngày ban hành để trống (dự thảo)). Đã đọc ngày 26/10/2026; là dự thảo, chưa ban hành; đơn vị đầu mối xử lý để trống. E:\Ban CĐS\Quy trình số\QUY ĐỊNH AI - Quy trình.docx
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (TTCNTT.AI.10)

Phạm vi

  • Dựng theo Điều 6 dự thảo Quy định sử dụng AI (Danh mục công cụ AI; công cụ mới phải được đánh giá an toàn thông tin, bảo mật dữ liệu và hiệu lực pháp lý trước khi triển khai); đơn vị đầu mối do dự thảo để trống. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Đề xuất công cụ AI, mục đích, nhóm nhiệm vụ, dữ liệu sử dụng (TTCNTT.AI.10 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị, giảng viên, cán bộ

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 2. Đánh giá an toàn thông tin, bảo mật dữ liệu, điều khoản sử dụng (TTCNTT.AI.10 · Bước 2)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá trước khi triển khai.

Bước 3. Đánh giá hiệu lực pháp lý, sở hữu trí tuệ, dữ liệu cá nhân (TTCNTT.AI.10 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. thanh tra - pháp chế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá pháp lý.

Bước 4. Lập đề xuất đưa vào Danh mục: nhóm công cụ, phạm vi, điều kiện (TTCNTT.AI.10 · Bước 4)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Danh mục.

Bước 5. Công cụ đạt yêu cầu an toàn, bảo mật, pháp lý? (TTCNTT.AI.10 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHÔNG ĐƯA VÀO DANH MỤC; THÔNG BÁO LÝ DO (TTCNTT.AI.10)

Bước 6. Phê duyệt bổ sung, thay đổi Danh mục (TTCNTT.AI.10 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 7. Công bố Danh mục; hướng dẫn sử dụng; theo dõi (TTCNTT.AI.10 · Bước 7)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công bố.

Bước 8. Sử dụng theo Danh mục; phản ánh sự cố (TTCNTT.AI.10 · Bước 8)

Tác nhân

  • Đơn vị, giảng viên, cán bộ

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Sử dụng.

Bước 9. Rà soát định kỳ; loại bỏ công cụ không đạt (TTCNTT.AI.10 · Bước 9)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Rà soát.

KẾT THÚC (TTCNTT.AI.10)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh chi phí bản quyền công cụ; thanh toán theo quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Rà soát định kỳ (chưa có).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu đề xuất, đánh giá công cụ AI (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định sử dụng AI chỉ là dự thảo, chưa ban hành; đơn vị đầu mối, tiêu chí đánh giá an toàn: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Dự thảo Quy định về việc sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong lập và chuẩn hóa quy trình công việc và công tác chuyên môn nội bộ tại Trường (10 điều: Điều 3 nguyên tắc, 4 kiểm soát thông tin sai lệch, 5 phạm vi theo nhóm nhiệm vụ, 6 danh mục công cụ AI, 7 viết prompt, 8 đào tạo, hỗ trợ, giám sát) (Số, ngày ban hành để trống (dự thảo)). Đã đọc ngày 26/10/2026; là dự thảo, chưa ban hành; đơn vị đầu mối xử lý để trống. E:\Ban CĐS\Quy trình số\QUY ĐỊNH AI - Quy trình.docx
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

TTCNTT.AI.11: Tập huấn, hỗ trợ và giám sát việc tuân thủ Quy định sử dụng AI (đề xuất)Đợt 19

Đơn vị: TTCNTT; các phòng chức năng; đơn vị · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch tập huấn, hỗ trợ, phổ biến, giám sát việc tuân thủ và báo cáo việc sử dụng AI trong Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch tập huấn, hỗ trợ, phổ biến, giám sát việc tuân thủ và báo cáo việc sử dụng AI trong Trường.

Phạm vi, đối tượng: Dựng theo Điều 8, 9 dự thảo Quy định sử dụng AI; xử lý vi phạm theo quy chế nội bộ. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đầu năm hoặc khi Quy định có hiệu lực.

Điều kiện ra

  • Tập huấn, giám sát được thực hiện; có báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Thủ trưởng đơn vị phổ biến, thực hiện (bước 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ TTCNTT.AI.11 — Tập huấn, hỗ trợ và giám sát việc tuân thủ Quy định sử dụng AI (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.AI.11 · Tập huấn, hỗ trợ và giám sát việc tuân thủ Quy định sử dụng AI (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm hoặc khi Quy định sử dụng AI có hiệu lực.
Phạm vi
Dựng theo Điều 8, 9 dự thảo Quy định sử dụng AI; xử lý vi phạm theo quy chế nội bộ. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu năm hoặc khi Quy định có hiệu lực.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xây dựng kế hoạch tập huấn: kỹ năng, viết prompt, quản lý rủi ro, bảo mật dữ liệu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Xây dựng kế hoạch tập huấn về kỹ năng, viết prompt, quản lý rủi ro, bảo mật dữ liệu (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch tập huấn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch tập huấn (chưa có mẫu).
Bước 2. Phối hợp xây dựng tài liệu, video, bộ câu hỏi thường gặp
Tác nhân: Các phòng chức năng (HCTH, QLĐT, QLKH, TCNS)
Nghiệp vụ: Phối hợp xây dựng tài liệu, video, bộ câu hỏi thường gặp (đề xuất).
Kết quả: Tài liệu, video, bộ câu hỏi thường gặp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tổ chức tập huấn, hội thảo định kỳ
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Tổ chức tập huấn, hội thảo định kỳ (đề xuất).
Kết quả: Danh sách tham dự; tài liệu tập huấn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Tham gia tập huấn; áp dụng; chia sẻ prompt mẫu
Tác nhân: Cán bộ, giảng viên
Nghiệp vụ: Tham gia tập huấn, áp dụng vào công việc, chia sẻ prompt mẫu (đề xuất).
Kết quả: Prompt mẫu chia sẻ
Nguồn: N1
Bước 5. Hỗ trợ giải đáp; tiếp nhận phản ánh khó khăn
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Hỗ trợ giải đáp, tiếp nhận phản ánh khó khăn (đề xuất).
Kết quả: Phản ánh, giải đáp đã ghi nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Phổ biến, lồng ghép nội dung vào quy trình nội bộ của đơn vị
Tác nhân: Lãnh đạo đơn vị
Nghiệp vụ: Thủ trưởng đơn vị phổ biến, lồng ghép nội dung Quy định vào quy trình nội bộ của đơn vị (đề xuất).
Kết quả: Quy trình nội bộ được cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Phê duyệt, kiểm soát
Thủ trưởng đơn vị phổ biến, thực hiện (bước 6).
Bước 7. Kiểm tra, giám sát định kỳ việc tuân thủ
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Kiểm tra, giám sát định kỳ việc tuân thủ Quy định sử dụng AI (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra, giám sát
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Phát hiện sử dụng AI không đúng quy định?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Kết luận kiểm tra, giám sát (đề xuất). Có: nhắc nhở, chấn chỉnh. Không: ghi nhận, tiếp tục giám sát.
Kết quả: Có: có vi phạm. Không: ghi nhận, tiếp tục giám sát.
Nguồn: N1
Bước 9. Nhắc nhở, chấn chỉnh
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Nhắc nhở, chấn chỉnh việc sử dụng AI không đúng quy định; vi phạm xử lý theo quy chế nội bộ (đề xuất).
Kết quả: Văn bản nhắc nhở, chấn chỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Tổng hợp, báo cáo; cập nhật tài liệu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Tổng hợp, báo cáo; cập nhật tài liệu (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo giám sát; tài liệu cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo cáo giám sát (chưa có mẫu).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tập huấn, giám sát được thực hiện, báo cáo.
Điều kiện ra
Tập huấn, giám sát được thực hiện; có báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí tập huấn; thanh toán theo quy trình thanh toán.
Thời hạn
Định kỳ (chưa có).
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch tập huấn; báo cáo giám sát (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định sử dụng AI chỉ là dự thảo; tần suất, hình thức giám sát: chưa có.
Bảng bước — TTCNTT.AI.11
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xây dựng kế hoạch tập huấn: kỹ năng, viết prompt, quản lý rủi ro, bảo mật dữ liệuTTCNTTXây dựng kế hoạch tập huấn về kỹ năng, viết prompt, quản lý rủi ro, bảo mật dữ liệu (đề xuất).Kế hoạch tập huấnN1trực tuyến
2. Phối hợp xây dựng tài liệu, video, bộ câu hỏi thường gặpCác phòng chức năng (HCTH, QLĐT, QLKH, TCNS)Phối hợp xây dựng tài liệu, video, bộ câu hỏi thường gặp (đề xuất).Tài liệu, video, bộ câu hỏi thường gặpN1trực tuyến
3. Tổ chức tập huấn, hội thảo định kỳTTCNTTTổ chức tập huấn, hội thảo định kỳ (đề xuất).Danh sách tham dự; tài liệu tập huấnN1trực tuyến
4. Tham gia tập huấn; áp dụng; chia sẻ prompt mẫuCán bộ, giảng viênTham gia tập huấn, áp dụng vào công việc, chia sẻ prompt mẫu (đề xuất).Prompt mẫu chia sẻN1—
5. Hỗ trợ giải đáp; tiếp nhận phản ánh khó khănTTCNTTHỗ trợ giải đáp, tiếp nhận phản ánh khó khăn (đề xuất).Phản ánh, giải đáp đã ghi nhậnN1trực tuyến
6. Phổ biến, lồng ghép nội dung vào quy trình nội bộ của đơn vịLãnh đạo đơn vịThủ trưởng đơn vị phổ biến, lồng ghép nội dung Quy định vào quy trình nội bộ của đơn vị (đề xuất).Quy trình nội bộ được cập nhậtN1trực tuyến
7. Kiểm tra, giám sát định kỳ việc tuân thủTTCNTTKiểm tra, giám sát định kỳ việc tuân thủ Quy định sử dụng AI (đề xuất).Kết quả kiểm tra, giám sátN1trực tuyến
8. Phát hiện sử dụng AI không đúng quy định?TTCNTTKết luận kiểm tra, giám sát (đề xuất). Có: nhắc nhở, chấn chỉnh. Không: ghi nhận, tiếp tục giám sát.Có: có vi phạm. Không: ghi nhận, tiếp tục giám sát.N1—
9. Nhắc nhở, chấn chỉnhTTCNTTNhắc nhở, chấn chỉnh việc sử dụng AI không đúng quy định; vi phạm xử lý theo quy chế nội bộ (đề xuất).Văn bản nhắc nhở, chấn chỉnhN1trực tuyến, giấy
10. Tổng hợp, báo cáo; cập nhật tài liệuTTCNTTTổng hợp, báo cáo; cập nhật tài liệu (đề xuất).Báo cáo giám sát; tài liệu cập nhậtN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Dự thảo Quy định về việc sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong lập và chuẩn hóa quy trình công việc và công tác chuyên môn nội bộ tại Trường (10 điều: Điều 3 nguyên tắc, 4 kiểm soát thông tin sai lệch, 5 phạm vi theo nhóm nhiệm vụ, 6 danh mục công cụ AI, 7 viết prompt, 8 đào tạo, hỗ trợ, giám sát) (Số, ngày ban hành để trống (dự thảo)). Đã đọc ngày 26/10/2026; là dự thảo, chưa ban hành; đơn vị đầu mối xử lý để trống. E:\Ban CĐS\Quy trình số\QUY ĐỊNH AI - Quy trình.docx
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (TTCNTT.AI.11)

Phạm vi

  • Dựng theo Điều 8, 9 dự thảo Quy định sử dụng AI; xử lý vi phạm theo quy chế nội bộ. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Xây dựng kế hoạch tập huấn: kỹ năng, viết prompt, quản lý rủi ro, bảo mật dữ liệu (TTCNTT.AI.11 · Bước 1)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 2. Phối hợp xây dựng tài liệu, video, bộ câu hỏi thường gặp (TTCNTT.AI.11 · Bước 2)

Tác nhân

  • Các phòng chức năng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tài liệu.

Bước 3. Tổ chức tập huấn, hội thảo định kỳ (TTCNTT.AI.11 · Bước 3)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tập huấn.

Bước 4. Phát hiện sử dụng AI không đúng quy định? (TTCNTT.AI.11 · Bước 4)

Tác nhân

  • Cán bộ, giảng viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

GHI NHẬN, TIẾP TỤC GIÁM SÁT (TTCNTT.AI.11)

Bước 5. Tham gia tập huấn; áp dụng; chia sẻ prompt mẫu (TTCNTT.AI.11 · Bước 5)

Tác nhân

  • Cán bộ, giảng viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Áp dụng.

Bước 6. Hỗ trợ giải đáp; tiếp nhận phản ánh khó khăn (TTCNTT.AI.11 · Bước 6)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hỗ trợ.

Bước 7. Phổ biến, lồng ghép nội dung vào quy trình nội bộ của đơn vị (TTCNTT.AI.11 · Bước 7)

Tác nhân

  • Lãnh đạo đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thủ trưởng đơn vị.

Bước 8. Kiểm tra, giám sát định kỳ việc tuân thủ; nhắc nhở, chấn chỉnh (TTCNTT.AI.11 · Bước 8)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giám sát.

Bước 9. Tổng hợp, báo cáo; cập nhật tài liệu (TTCNTT.AI.11 · Bước 9)

Tác nhân

  • Tt công nghệ thông tin

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

KẾT THÚC (TTCNTT.AI.11)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh chi phí tập huấn; thanh toán theo quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Định kỳ (chưa có).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch tập huấn; báo cáo giám sát (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định sử dụng AI chỉ là dự thảo; tần suất, hình thức giám sát: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Dự thảo Quy định về việc sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong lập và chuẩn hóa quy trình công việc và công tác chuyên môn nội bộ tại Trường (10 điều: Điều 3 nguyên tắc, 4 kiểm soát thông tin sai lệch, 5 phạm vi theo nhóm nhiệm vụ, 6 danh mục công cụ AI, 7 viết prompt, 8 đào tạo, hỗ trợ, giám sát) (Số, ngày ban hành để trống (dự thảo)). Đã đọc ngày 26/10/2026; là dự thảo, chưa ban hành; đơn vị đầu mối xử lý để trống. E:\Ban CĐS\Quy trình số\QUY ĐỊNH AI - Quy trình.docx
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Đào tạo và sinh viên

Đơn vị phụ trách chung: P.QLĐT, P.CTSV, TT HTSV

DTTT.HV.01: Nghỉ học tạm thời, nhập học lại, thôi học (vừa làm vừa học, từ xa) (đề xuất)Đợt 19

Đơn vị: Khoa Đào tạo trực tuyến và Phát triển nghề nghiệp · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách xét đơn nghỉ học tạm thời, nhập học lại và thôi học của sinh viên hệ vừa làm vừa học và đào tạo từ xa. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xét đơn nghỉ học tạm thời, nhập học lại và thôi học của sinh viên hệ vừa làm vừa học và đào tạo từ xa.

Phạm vi, đối tượng: Dựng theo Điều 26(4) Quy chế tổ chức và hoạt động (Hội đồng ngừng học, thôi học) và tên các Mẫu 08, 09, 10 trên trang của Khoa; nội dung mẫu chưa đọc. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Sinh viên có nguyện vọng.

Điều kiện ra

  • Có quyết định; hồ sơ, dữ liệu cập nhật.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng xem xét; Hiệu trưởng quyết định (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ DTTT.HV.01 — Nghỉ học tạm thời, nhập học lại, thôi học (vừa làm vừa học, từ xa) (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTTT.HV.01 · Nghỉ học tạm thời, nhập học lại, thôi học (vừa làm vừa học, từ xa) (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên có nguyện vọng nghỉ học tạm thời, quay lại học hoặc thôi học.
Phạm vi
Dựng theo Điều 26(4) Quy chế tổ chức và hoạt động (Hội đồng ngừng học, thôi học) và tên các Mẫu 08, 09, 10 trên trang của Khoa; nội dung mẫu chưa đọc. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Sinh viên có nguyện vọng.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nộp đơn: nghỉ học tạm thời (Mẫu 08), nhập học lại (Mẫu 09) hoặc thôi học (Mẫu 10)
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Nộp đơn theo mẫu đơn trên trang của Khoa (đề xuất).
Kết quả: Đơn Mẫu 08, 09 hoặc 10
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu 08, 09, 10 (chưa đọc nội dung).
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra điều kiện, thời gian học, kết quả tích lũy
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Tiếp nhận đơn; kiểm tra điều kiện, thời gian học, kết quả tích lũy (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra hồ sơ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Đơn thôi học?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Phân loại đơn (đề xuất). Có: chuyển xác nhận nghĩa vụ học phí, thư viện. Không (nghỉ học tạm thời, nhập học lại): sang hình thoi 5.
Kết quả: Có: đơn thôi học. Không: đơn nghỉ học tạm thời, nhập học lại.
Nguồn: N1
Bước 4. Xác nhận nghĩa vụ học phí, thư viện (thôi học)
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính, P. CTCT&SV
Nghiệp vụ: Xác nhận nghĩa vụ học phí, thư viện của sinh viên xin thôi học (đề xuất).
Kết quả: Xác nhận nghĩa vụ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đủ điều kiện, nghĩa vụ đã hoàn thành?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Kiểm tra, kết luận (đề xuất). Có: trình Hội đồng ngừng học, thôi học. Không: thông báo lý do, hướng dẫn sinh viên bổ sung.
Kết quả: Có: đủ điều kiện. Không: thông báo lý do, hướng dẫn bổ sung (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 6. Hội đồng ngừng học, thôi học xem xét; Hiệu trưởng quyết định
Tác nhân: Hội đồng ngừng học, thôi học; Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Hội đồng ngừng học, thôi học xem xét; Hiệu trưởng ra quyết định (đề xuất). Trưởng Khoa là thường trực Hội đồng.
Kết quả: Quyết định nghỉ học tạm thời, nhập học lại hoặc thôi học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng xem xét; Hiệu trưởng quyết định.
Bước 7. Thông báo kết quả; cập nhật hệ thống tín chỉ, HEMIS
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Thông báo kết quả cho sinh viên; cập nhật hệ thống tín chỉ, HEMIS (đề xuất).
Kết quả: Thông báo; dữ liệu cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra dữ liệu
Cập nhật HEMIS, CSDL giáo dục theo TT 42/2021, NĐ 88/2026.
Bước 8. Nhận quyết định; thực hiện (nhập học lại: đăng ký học phần)
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Nhận quyết định và thực hiện; trường hợp nhập học lại thì đăng ký học phần (đề xuất; DTTT.XT.03).
Kết quả: Quyết định được thực hiện
Nguồn: N1
Bước 9. Lưu hồ sơ; bảo lưu hoặc công nhận kết quả đã tích lũy
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Lưu hồ sơ; bảo lưu hoặc công nhận kết quả học tập đã tích lũy (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ lưu; kết quả bảo lưu, công nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quyết định được thực hiện, hồ sơ cập nhật.
Điều kiện ra
Có quyết định; hồ sơ, dữ liệu cập nhật.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn giải quyết: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu 08, 09, 10 (chưa đọc nội dung).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế đào tạo vừa làm vừa học và từ xa (QĐ 2929/2025) chưa đối chiếu điều kiện cụ thể; mẫu đơn chưa đọc.
Bảng bước — DTTT.HV.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Nộp đơn: nghỉ học tạm thời (Mẫu 08), nhập học lại (Mẫu 09) hoặc thôi học (Mẫu 10)Sinh viênNộp đơn theo mẫu đơn trên trang của Khoa (đề xuất).Đơn Mẫu 08, 09 hoặc 10N1trực tuyến
2. Tiếp nhận; kiểm tra điều kiện, thời gian học, kết quả tích lũyKhoa ĐTTT&PTNNTiếp nhận đơn; kiểm tra điều kiện, thời gian học, kết quả tích lũy (đề xuất).Kết quả kiểm tra hồ sơN1trực tuyến
3. Đơn thôi học?Khoa ĐTTT&PTNNPhân loại đơn (đề xuất). Có: chuyển xác nhận nghĩa vụ học phí, thư viện. Không (nghỉ học tạm thời, nhập học lại): sang hình thoi 5.Có: đơn thôi học. Không: đơn nghỉ học tạm thời, nhập học lại.N1—
4. Xác nhận nghĩa vụ học phí, thư viện (thôi học)P. Kế hoạch - Tài chính, P. CTCT&SVXác nhận nghĩa vụ học phí, thư viện của sinh viên xin thôi học (đề xuất).Xác nhận nghĩa vụN1trực tuyến
5. Đủ điều kiện, nghĩa vụ đã hoàn thành?Khoa ĐTTT&PTNNKiểm tra, kết luận (đề xuất). Có: trình Hội đồng ngừng học, thôi học. Không: thông báo lý do, hướng dẫn sinh viên bổ sung.Có: đủ điều kiện. Không: thông báo lý do, hướng dẫn bổ sung (quay về bước 1).N1—
6. Hội đồng ngừng học, thôi học xem xét; Hiệu trưởng quyết địnhHội đồng ngừng học, thôi học; Hiệu trưởngHội đồng ngừng học, thôi học xem xét; Hiệu trưởng ra quyết định (đề xuất). Trưởng Khoa là thường trực Hội đồng.Quyết định nghỉ học tạm thời, nhập học lại hoặc thôi họcN1trực tuyến, giấy
7. Thông báo kết quả; cập nhật hệ thống tín chỉ, HEMISKhoa ĐTTT&PTNNThông báo kết quả cho sinh viên; cập nhật hệ thống tín chỉ, HEMIS (đề xuất).Thông báo; dữ liệu cập nhậtN1trực tuyến
8. Nhận quyết định; thực hiện (nhập học lại: đăng ký học phần)Sinh viênNhận quyết định và thực hiện; trường hợp nhập học lại thì đăng ký học phần (đề xuất; DTTT.XT.03).Quyết định được thực hiệnN1—
9. Lưu hồ sơ; bảo lưu hoặc công nhận kết quả đã tích lũyKhoa ĐTTT&PTNNLưu hồ sơ; bảo lưu hoặc công nhận kết quả học tập đã tích lũy (đề xuất).Hồ sơ lưu; kết quả bảo lưu, công nhậnN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
N3: Mẫu đơn: Khoa ĐTQT NH1 (bảo lưu), NH3 (học lại sau bảo lưu), NH10 (học lại); vừa làm vừa học Mẫu 08 (nghỉ học tạm thời), 09 (nhập học lại), 10 (thôi học) (Không ghi ngày). Chỉ thấy tên mẫu; nội dung mẫu chưa đọc được. https://kdtqt.ftu.edu.vn/download/mau-van-ban

BẮT ĐẦU (DTTT.HV.01)

Phạm vi

  • Dựng theo Điều 26(4) Quy chế tổ chức và hoạt động (Hội đồng ngừng học, thôi học) và tên các Mẫu 08, 09, 10 trên trang của Khoa; nội dung mẫu chưa đọc. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Nộp đơn: nghỉ học tạm thời (Mẫu 08), nhập học lại (Mẫu 09) hoặc thôi học (Mẫu 10) (DTTT.HV.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Mẫu đơn trên trang của Khoa.

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra điều kiện, thời gian học, kết quả tích lũy (DTTT.HV.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo trực tuyến và ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Xác nhận nghĩa vụ học phí, thư viện (thôi học) (DTTT.HV.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính, p. CTCT&SV

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận.

Bước 4. Đủ điều kiện, nghĩa vụ đã hoàn thành? (DTTT.HV.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO LÝ DO; HƯỚNG DẪN BỔ SUNG (DTTT.HV.01)

Bước 5. Hội đồng ngừng học, thôi học xem xét; Hiệu trưởng quyết định (DTTT.HV.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trưởng Khoa là thường trực Hội đồng.

Bước 6. Thông báo kết quả; cập nhật hệ thống tín chỉ, HEMIS (DTTT.HV.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo trực tuyến và ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật.

Bước 7. Nhận quyết định; thực hiện (nhập học lại: đăng ký học phần) (DTTT.HV.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện.

Bước 8. Lưu hồ sơ; bảo lưu hoặc công nhận kết quả đã tích lũy (DTTT.HV.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo trực tuyến và ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu hồ sơ.

KẾT THÚC (DTTT.HV.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thời hạn giải quyết: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Mẫu 08, 09, 10 (chưa đọc nội dung).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế đào tạo vừa làm vừa học và từ xa (QĐ 2929/2025) chưa đối chiếu điều kiện cụ thể; mẫu đơn chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
  • N3: Mẫu đơn: Khoa ĐTQT NH1 (bảo lưu), NH3 (học lại sau bảo lưu), NH10 (học lại); vừa làm vừa học Mẫu 08 (nghỉ học tạm thời), 09 (nhập học lại), 10 (thôi học) (Không ghi ngày). Chỉ thấy tên mẫu; nội dung mẫu chưa đọc được. https://kdtqt.ftu.edu.vn/download/mau-van-ban

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

DTTT.TX.01: Xây dựng đề án đào tạo từ xa và xác nhận điều kiện đặt trạm từ xa (đề xuất)Đợt 19

Đơn vị: Khoa Đào tạo trực tuyến và Phát triển nghề nghiệp · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách xây dựng đề án đào tạo từ xa, xác nhận điều kiện và quyết định đặt trạm từ xa. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xây dựng đề án đào tạo từ xa, xác nhận điều kiện và quyết định đặt trạm từ xa.

Phạm vi, đối tượng: Dựng theo Điều 26(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động và Quy chế đào tạo từ xa (QĐ 2929/2025; OCR không dấu, mất dòng). Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có chủ trương hoặc đề xuất đặt trạm.

Điều kiện ra

  • Đề án, trạm từ xa được quyết định, vận hành.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng quyết định (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ DTTT.TX.01 — Xây dựng đề án đào tạo từ xa và xác nhận điều kiện đặt trạm từ xa (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTTT.TX.01 · Xây dựng đề án đào tạo từ xa và xác nhận điều kiện đặt trạm từ xa (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có chủ trương phát triển đào tạo từ xa hoặc đề xuất đặt trạm tại địa phương.
Phạm vi
Dựng theo Điều 26(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động và Quy chế đào tạo từ xa (QĐ 2929/2025; OCR không dấu, mất dòng). Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có chủ trương hoặc đề xuất đặt trạm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nghiên cứu nhu cầu; xây dựng đề án đào tạo từ xa chất lượng cao
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Nghiên cứu nhu cầu; xây dựng đề án đào tạo từ xa chất lượng cao (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo đề án
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề án (chưa có mẫu).
Bước 2. Đề xuất vị trí, đối tác đặt trạm từ xa
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Đề xuất vị trí, đối tác đặt trạm từ xa (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất vị trí, đối tác
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Cung cấp thông tin cơ sở vật chất, năng lực của nơi đặt trạm
Tác nhân: Đối tác, địa phương (nơi đặt trạm)
Nghiệp vụ: Cung cấp thông tin cơ sở vật chất, năng lực của nơi đặt trạm (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ năng lực nơi đặt trạm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Kiểm tra, xác nhận điều kiện: hạ tầng, thiết bị, công nghệ, nhân sự
Tác nhân: P. QLĐT, TTCNTT, P. QTTB
Nghiệp vụ: Kiểm tra, xác nhận điều kiện hạ tầng, thiết bị, công nghệ, nhân sự theo Quy chế đào tạo từ xa (đề xuất; QĐ 2929/2025 Điều 7).
Kết quả: Biên bản kiểm tra, xác nhận điều kiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Điều kiện đặt trạm đáp ứng yêu cầu?
Tác nhân: Hiệu trưởng (sau tư vấn Hội đồng khoa học và đào tạo)
Nghiệp vụ: Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: quyết định đề án, đặt trạm. Không: đối tác bổ sung, khắc phục điều kiện.
Kết quả: Có: đáp ứng. Không: đối tác bổ sung, khắc phục (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng quyết định.
Bước 6. Quyết định đề án; quyết định đặt trạm
Tác nhân: Hiệu trưởng (sau tư vấn Hội đồng khoa học và đào tạo)
Nghiệp vụ: Ra quyết định phê duyệt đề án và quyết định đặt trạm từ xa (đề xuất).
Kết quả: Quyết định đề án; quyết định đặt trạm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Ký thỏa thuận với đối tác nơi đặt trạm
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Ký thỏa thuận với đối tác nơi đặt trạm; P. Thanh tra - Pháp chế rà soát (đề xuất).
Kết quả: Thỏa thuận đặt trạm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Biểu mẫu, hồ sơ
Thỏa thuận đặt trạm (chưa có mẫu).
Bước 8. Chuẩn bị hạ tầng, hệ thống; công bố
Tác nhân: P. QLĐT, TTCNTT, P. QTTB
Nghiệp vụ: Chuẩn bị hạ tầng, hệ thống; công bố trạm từ xa (đề xuất).
Kết quả: Hạ tầng, hệ thống sẵn sàng; thông báo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Phải báo cáo cơ quan quản lý?
Tác nhân: P. QLĐT, TTCNTT, P. QTTB
Nghiệp vụ: Xác định có phải báo cáo cơ quan quản lý hay không (đề xuất). Có: báo cáo. Không: chuyển vận hành.
Kết quả: Có: báo cáo. Không: vận hành.
Nguồn: N1
Bước 10. Báo cáo cơ quan quản lý
Tác nhân: P. QLĐT, TTCNTT, P. QTTB
Nghiệp vụ: Báo cáo cơ quan quản lý về đặt trạm từ xa (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo gửi cơ quan quản lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Vận hành; theo dõi; đánh giá điều kiện định kỳ
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN
Nghiệp vụ: Vận hành trạm; theo dõi; đánh giá điều kiện định kỳ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo theo dõi, đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Trạm từ xa được quyết định, vận hành.
Điều kiện ra
Đề án, trạm từ xa được quyết định, vận hành.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí hạ tầng, thuê địa điểm; thanh toán theo quy trình thanh toán.
Thời hạn
Theo kế hoạch.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề án; thỏa thuận đặt trạm (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều kiện cụ thể để đặt trạm theo QĐ 2929/2025 (Điều 7) và pháp luật đào tạo từ xa: chưa đọc đầy đủ.
Bảng bước — DTTT.TX.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Nghiên cứu nhu cầu; xây dựng đề án đào tạo từ xa chất lượng caoKhoa ĐTTT&PTNNNghiên cứu nhu cầu; xây dựng đề án đào tạo từ xa chất lượng cao (đề xuất).Dự thảo đề ánN1trực tuyến
2. Đề xuất vị trí, đối tác đặt trạm từ xaKhoa ĐTTT&PTNNĐề xuất vị trí, đối tác đặt trạm từ xa (đề xuất).Đề xuất vị trí, đối tácN1trực tuyến
3. Cung cấp thông tin cơ sở vật chất, năng lực của nơi đặt trạmĐối tác, địa phương (nơi đặt trạm)Cung cấp thông tin cơ sở vật chất, năng lực của nơi đặt trạm (đề xuất).Hồ sơ năng lực nơi đặt trạmN1trực tuyến
4. Kiểm tra, xác nhận điều kiện: hạ tầng, thiết bị, công nghệ, nhân sựP. QLĐT, TTCNTT, P. QTTBKiểm tra, xác nhận điều kiện hạ tầng, thiết bị, công nghệ, nhân sự theo Quy chế đào tạo từ xa (đề xuất; QĐ 2929/2025 Điều 7).Biên bản kiểm tra, xác nhận điều kiệnN1trực tuyến, giấy
5. Điều kiện đặt trạm đáp ứng yêu cầu?Hiệu trưởng (sau tư vấn Hội đồng khoa học và đào tạo)Kiểm tra, quyết định (đề xuất). Có: quyết định đề án, đặt trạm. Không: đối tác bổ sung, khắc phục điều kiện.Có: đáp ứng. Không: đối tác bổ sung, khắc phục (quay về bước 3).N1—
6. Quyết định đề án; quyết định đặt trạmHiệu trưởng (sau tư vấn Hội đồng khoa học và đào tạo)Ra quyết định phê duyệt đề án và quyết định đặt trạm từ xa (đề xuất).Quyết định đề án; quyết định đặt trạmN1trực tuyến, giấy
7. Ký thỏa thuận với đối tác nơi đặt trạmKhoa ĐTTT&PTNNKý thỏa thuận với đối tác nơi đặt trạm; P. Thanh tra - Pháp chế rà soát (đề xuất).Thỏa thuận đặt trạmN1trực tuyến, giấy
8. Chuẩn bị hạ tầng, hệ thống; công bốP. QLĐT, TTCNTT, P. QTTBChuẩn bị hạ tầng, hệ thống; công bố trạm từ xa (đề xuất).Hạ tầng, hệ thống sẵn sàng; thông báoN1trực tuyến
9. Phải báo cáo cơ quan quản lý?P. QLĐT, TTCNTT, P. QTTBXác định có phải báo cáo cơ quan quản lý hay không (đề xuất). Có: báo cáo. Không: chuyển vận hành.Có: báo cáo. Không: vận hành.N1—
10. Báo cáo cơ quan quản lýP. QLĐT, TTCNTT, P. QTTBBáo cáo cơ quan quản lý về đặt trạm từ xa (đề xuất).Báo cáo gửi cơ quan quản lýN1trực tuyến, giấy
11. Vận hành; theo dõi; đánh giá điều kiện định kỳKhoa ĐTTT&PTNNVận hành trạm; theo dõi; đánh giá điều kiện định kỳ (đề xuất).Báo cáo theo dõi, đánh giáN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
N3: Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến tại Trường ĐHNT (QĐ 2925/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 26 điều: Điều 4 khối lượng, 11 học phần, 17 học liệu, 18 Hội đồng thẩm định, 25 trách nhiệm đơn vị) và Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học (QĐ 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 42 điều: Điều 2 khái niệm, 6 học liệu, 7 điều kiện, 12 tổ chức, 19 đến 21 đánh giá, 36 báo cáo, 37 lưu trữ) (01/08/2025; QĐ 2925 thay QĐ 1984/2011; QĐ 2929 thay QĐ 1568/2018, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét: QĐ 2925 đủ 17 trang, QĐ 2929 đủ 30 trang; chữ không dấu, một số dòng bị mất (nhất là Điều 8, 9 và 27 đến 29 của QĐ 2929), số liệu quan trọng đã đối chiếu lại với văn cảnh. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)

BẮT ĐẦU (DTTT.TX.01)

Phạm vi

  • Dựng theo Điều 26(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động và Quy chế đào tạo từ xa (QĐ 2929/2025; OCR không dấu, mất dòng). Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Nghiên cứu nhu cầu; xây dựng đề án đào tạo từ xa chất lượng cao (DTTT.TX.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo trực tuyến và ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề án.

Bước 2. Đề xuất vị trí, đối tác đặt trạm từ xa (DTTT.TX.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo trực tuyến và ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 3. Cung cấp thông tin cơ sở vật chất, năng lực của nơi đặt trạm (DTTT.TX.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Đối tác, địa phương

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cung cấp.

Bước 4. Kiểm tra, xác nhận điều kiện: hạ tầng, thiết bị, công nghệ, nhân sự (DTTT.TX.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. QLĐT, TTCNTT, p. QTTB

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Điều kiện theo quy chế đào tạo từ xa.

Bước 5. Điều kiện đặt trạm đáp ứng yêu cầu? (DTTT.TX.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐỐI TÁC BỔ SUNG, KHẮC PHỤC (DTTT.TX.01)

Bước 6. Quyết định đề án; quyết định đặt trạm (DTTT.TX.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 7. Ký thỏa thuận với đối tác nơi đặt trạm (DTTT.TX.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo trực tuyến và ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh tra - Pháp chế rà soát.

Bước 8. Chuẩn bị hạ tầng, hệ thống; công bố; báo cáo cơ quan quản lý nếu có (DTTT.TX.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. QLĐT, TTCNTT, p. QTTB

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Chuẩn bị.

Bước 9. Vận hành; theo dõi; đánh giá điều kiện định kỳ (DTTT.TX.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo trực tuyến và ptnn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi.

KẾT THÚC (DTTT.TX.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh chi phí hạ tầng, thuê địa điểm; thanh toán theo quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Theo kế hoạch.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đề án; thỏa thuận đặt trạm (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Điều kiện cụ thể để đặt trạm theo QĐ 2929/2025 (Điều 7) và pháp luật đào tạo từ xa: chưa đọc đầy đủ.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
  • N3: Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến tại Trường ĐHNT (QĐ 2925/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 26 điều: Điều 4 khối lượng, 11 học phần, 17 học liệu, 18 Hội đồng thẩm định, 25 trách nhiệm đơn vị) và Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học (QĐ 2929/QĐ-ĐHNT ngày 01/08/2025; 42 điều: Điều 2 khái niệm, 6 học liệu, 7 điều kiện, 12 tổ chức, 19 đến 21 đánh giá, 36 báo cáo, 37 lưu trữ) (01/08/2025; QĐ 2925 thay QĐ 1984/2011; QĐ 2929 thay QĐ 1568/2018, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/08/2025). Đã đọc qua nhận dạng chữ (OCR) bản quét: QĐ 2925 đủ 17 trang, QĐ 2929 đủ 30 trang; chữ không dấu, một số dòng bị mất (nhất là Điều 8, 9 và 27 đến 29 của QĐ 2929), số liệu quan trọng đã đối chiếu lại với văn cảnh. Tệp PDF trên Google Drive (trang văn bản của khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

SDH.NN.01: Đánh giá năng lực ngoại ngữ của học viên cao học và nghiên cứu sinh (đề xuất)Đợt 19

Đơn vị: Khoa Sau đại học; Khoa đào tạo ngoại ngữ · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách thông báo, nhận minh chứng, tổ chức đánh giá, thông báo và lưu kết quả năng lực ngoại ngữ của học viên cao học, nghiên cứu sinh. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thông báo, nhận minh chứng, tổ chức đánh giá, thông báo và lưu kết quả năng lực ngoại ngữ của học viên cao học, nghiên cứu sinh.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 27(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động; chuẩn ngoại ngữ theo quy chế đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ chưa đọc. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đến kỳ đánh giá hoặc có minh chứng.

Điều kiện ra

  • Kết quả được phê duyệt, lưu hồ sơ.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ SDH.NN.01 — Đánh giá năng lực ngoại ngữ của học viên cao học và nghiên cứu sinh (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.NN.01 · Đánh giá năng lực ngoại ngữ của học viên cao học và nghiên cứu sinh (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ đánh giá hoặc học viên, nghiên cứu sinh nộp minh chứng ngoại ngữ.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 27(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động; chuẩn ngoại ngữ theo quy chế đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ chưa đọc. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đến kỳ đánh giá hoặc có minh chứng.
Căn cứ hiện hành
Quy chế đào tạo thạc sĩ (TT 23/2021), tiến sĩ (TT 18/2021) áp dụng cho khóa cũ; khóa tuyển từ 01/01/2027 áp dụng TT 53/2026.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đến kỳ đánh giá?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Phân loại sự kiện khởi phát (đề xuất). Có: thông báo kế hoạch (bước 2). Không (học viên, nghiên cứu sinh tự nộp minh chứng): bước 3.
Kết quả: Có: đến kỳ. Không: nộp minh chứng ngoài kỳ.
Nguồn: N1
Bước 2. Thông báo kế hoạch, điều kiện, hình thức đánh giá
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Thông báo kế hoạch, điều kiện, hình thức đánh giá năng lực ngoại ngữ (đề xuất).
Kết quả: Thông báo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Đăng ký; nộp chứng chỉ hoặc dự đánh giá
Tác nhân: Học viên, nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Đăng ký; nộp chứng chỉ ngoại ngữ hoặc đăng ký dự đánh giá (đề xuất).
Kết quả: Đơn đăng ký; chứng chỉ, minh chứng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn đăng ký (chưa có mẫu).
Bước 4. Kiểm tra chứng chỉ, minh chứng; lập danh sách dự đánh giá
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Kiểm tra chứng chỉ, minh chứng; lập danh sách dự đánh giá (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra; danh sách dự đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Có chứng chỉ hợp lệ?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Kết luận kiểm tra chứng chỉ (đề xuất). Có: tổng hợp kết quả. Không: dự đánh giá năng lực ngoại ngữ.
Kết quả: Có: chứng chỉ hợp lệ. Không: dự đánh giá.
Nguồn: N1
Bước 6. Tổ chức đánh giá năng lực ngoại ngữ; chấm
Tác nhân: Khoa Đào tạo ngoại ngữ (hội đồng đánh giá)
Nghiệp vụ: Tổ chức đánh giá năng lực ngoại ngữ; chấm (đề xuất).
Kết quả: Kết quả chấm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Đạt yêu cầu?
Tác nhân: Khoa Đào tạo ngoại ngữ (hội đồng đánh giá)
Nghiệp vụ: Kết luận kết quả đánh giá (đề xuất). Có: tổng hợp kết quả. Không: học viên đăng ký đánh giá lại hoặc bổ sung.
Kết quả: Có: đạt. Không: đăng ký đánh giá lại hoặc bổ sung (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Bước 8. Tổng hợp kết quả; thông báo; xử lý khiếu nại
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Tổng hợp kết quả; thông báo; xử lý khiếu nại; trình Hiệu trưởng (đề xuất).
Kết quả: Bảng tổng hợp kết quả
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Hiệu trưởng phê duyệt kết quả?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Xem xét, phê duyệt kết quả (đề xuất). Có: cập nhật hồ sơ. Không: Khoa Sau đại học rà soát lại kết quả, trình lại.
Kết quả: Có: kết quả được phê duyệt. Không: rà soát lại (quay về bước 8).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 9).
Bước 10. Cập nhật hồ sơ; dùng cho điều kiện bảo vệ, xét tốt nghiệp
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Cập nhật hồ sơ học viên, nghiên cứu sinh; dùng cho điều kiện bảo vệ, xét tốt nghiệp (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Năng lực ngoại ngữ được xác nhận, lưu hồ sơ.
Điều kiện ra
Kết quả được phê duyệt, lưu hồ sơ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo kế hoạch.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn đăng ký; kết quả đánh giá (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Chuẩn ngoại ngữ đầu ra theo quy chế đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ (QĐ 3179/2021, QĐ 2876/2021 và quy định mới theo TT 53/2026): chưa đọc nội dung.
Bảng bước — SDH.NN.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đến kỳ đánh giá?Khoa Sau đại họcPhân loại sự kiện khởi phát (đề xuất). Có: thông báo kế hoạch (bước 2). Không (học viên, nghiên cứu sinh tự nộp minh chứng): bước 3.Có: đến kỳ. Không: nộp minh chứng ngoài kỳ.N1—
2. Thông báo kế hoạch, điều kiện, hình thức đánh giáKhoa Sau đại họcThông báo kế hoạch, điều kiện, hình thức đánh giá năng lực ngoại ngữ (đề xuất).Thông báoN1trực tuyến
3. Đăng ký; nộp chứng chỉ hoặc dự đánh giáHọc viên, nghiên cứu sinhĐăng ký; nộp chứng chỉ ngoại ngữ hoặc đăng ký dự đánh giá (đề xuất).Đơn đăng ký; chứng chỉ, minh chứngN1trực tuyến
4. Kiểm tra chứng chỉ, minh chứng; lập danh sách dự đánh giáKhoa Sau đại họcKiểm tra chứng chỉ, minh chứng; lập danh sách dự đánh giá (đề xuất).Kết quả kiểm tra; danh sách dự đánh giáN1trực tuyến
5. Có chứng chỉ hợp lệ?Khoa Sau đại họcKết luận kiểm tra chứng chỉ (đề xuất). Có: tổng hợp kết quả. Không: dự đánh giá năng lực ngoại ngữ.Có: chứng chỉ hợp lệ. Không: dự đánh giá.N1—
6. Tổ chức đánh giá năng lực ngoại ngữ; chấmKhoa Đào tạo ngoại ngữ (hội đồng đánh giá)Tổ chức đánh giá năng lực ngoại ngữ; chấm (đề xuất).Kết quả chấmN1trực tuyến, giấy
7. Đạt yêu cầu?Khoa Đào tạo ngoại ngữ (hội đồng đánh giá)Kết luận kết quả đánh giá (đề xuất). Có: tổng hợp kết quả. Không: học viên đăng ký đánh giá lại hoặc bổ sung.Có: đạt. Không: đăng ký đánh giá lại hoặc bổ sung (quay về bước 3).N1—
8. Tổng hợp kết quả; thông báo; xử lý khiếu nạiKhoa Sau đại họcTổng hợp kết quả; thông báo; xử lý khiếu nại; trình Hiệu trưởng (đề xuất).Bảng tổng hợp kết quảN1trực tuyến
9. Hiệu trưởng phê duyệt kết quả?Hiệu trưởngXem xét, phê duyệt kết quả (đề xuất). Có: cập nhật hồ sơ. Không: Khoa Sau đại học rà soát lại kết quả, trình lại.Có: kết quả được phê duyệt. Không: rà soát lại (quay về bước 8).N1—
10. Cập nhật hồ sơ; dùng cho điều kiện bảo vệ, xét tốt nghiệpKhoa Sau đại họcCập nhật hồ sơ học viên, nghiên cứu sinh; dùng cho điều kiện bảo vệ, xét tốt nghiệp (đề xuất).Hồ sơ cập nhậtN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
N3: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ (kèm QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021) và trình độ tiến sĩ (kèm QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) của Trường (20/12/2021; 26/11/2021 (đã sửa đổi 2022, 2023, 2026 theo trang)). Chỉ đọc số hiệu và ngày; điều khoản chưa đọc được (nội dung ở tệp Drive). https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/

BẮT ĐẦU (SDH.NN.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 27(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động; chuẩn ngoại ngữ theo quy chế đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ chưa đọc. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Thông báo kế hoạch, điều kiện, hình thức đánh giá (SDH.NN.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa sau đại học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo.

Bước 2. Đăng ký; nộp chứng chỉ hoặc dự đánh giá (SDH.NN.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Học viên, nghiên cứu sinh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đăng ký.

Bước 3. Kiểm tra chứng chỉ, minh chứng; lập danh sách dự đánh giá (SDH.NN.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Khoa sau đại học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 4. Có chứng chỉ hợp lệ hoặc đạt yêu cầu? (SDH.NN.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo ngoại ngữ

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

HỌC VIÊN ĐĂNG KÝ ĐÁNH GIÁ HOẶC BỔ SUNG (SDH.NN.01)

Bước 5. Tổ chức đánh giá năng lực ngoại ngữ; chấm (SDH.NN.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo ngoại ngữ

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá.

Bước 6. Tổng hợp kết quả; thông báo; xử lý khiếu nại (SDH.NN.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa sau đại học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thông báo.

Bước 7. Phê duyệt kết quả (SDH.NN.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 8. Cập nhật hồ sơ; dùng cho điều kiện bảo vệ, xét tốt nghiệp (SDH.NN.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Khoa sau đại học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật.

KẾT THÚC (SDH.NN.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo kế hoạch.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đơn đăng ký; kết quả đánh giá (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Chuẩn ngoại ngữ đầu ra theo quy chế đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ (QĐ 3179/2021, QĐ 2876/2021 và quy định mới theo TT 53/2026): chưa đọc nội dung.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
  • N3: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ (kèm QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021) và trình độ tiến sĩ (kèm QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) của Trường (20/12/2021; 26/11/2021 (đã sửa đổi 2022, 2023, 2026 theo trang)). Chỉ đọc số hiệu và ngày; điều khoản chưa đọc được (nội dung ở tệp Drive). https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

SDH.HV.01: Ngừng học, thôi học của học viên cao học và nghiên cứu sinh (đề xuất)Đợt 19

Đơn vị: Khoa Sau đại học · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách xét đơn ngừng học, thôi học của học viên cao học, nghiên cứu sinh và cập nhật hồ sơ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xét đơn ngừng học, thôi học của học viên cao học, nghiên cứu sinh và cập nhật hồ sơ.

Phạm vi, đối tượng: Dựng theo Điều 27(4) Quy chế tổ chức và hoạt động (Hội đồng ngừng học, thôi học). Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có nguyện vọng hoặc thuộc diện xem xét.

Điều kiện ra

  • Có quyết định; hồ sơ, dữ liệu cập nhật.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng kiến nghị; Hiệu trưởng quyết định (bước 3, 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ SDH.HV.01 — Ngừng học, thôi học của học viên cao học và nghiên cứu sinh (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.HV.01 · Ngừng học, thôi học của học viên cao học và nghiên cứu sinh (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Học viên, nghiên cứu sinh có nguyện vọng ngừng học, thôi học hoặc thuộc diện xem xét.
Phạm vi
Dựng theo Điều 27(4) Quy chế tổ chức và hoạt động (Hội đồng ngừng học, thôi học). Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có nguyện vọng hoặc thuộc diện xem xét.
Căn cứ hiện hành
Quy chế đào tạo thạc sĩ (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021) và tiến sĩ (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) của Trường áp dụng cho khóa đang học; khóa tuyển từ 01/01/2027 áp dụng Thông tư 53/2026 (thay Thông tư 23/2021, 18/2021) — Trường cần ban hành lại quy chế.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nộp đơn ngừng học hoặc thôi học; minh chứng
Tác nhân: Học viên, nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Nộp đơn ngừng học hoặc thôi học kèm minh chứng (đề xuất).
Kết quả: Đơn và minh chứng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn (chưa có mẫu).
Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra tiến độ học, thời gian đào tạo, nghĩa vụ tài chính
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Tiếp nhận đơn; kiểm tra tiến độ học, thời gian đào tạo, nghĩa vụ tài chính (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra hồ sơ
Nguồn: N1
Bước 3. Hội đồng xem xét, kiến nghị
Tác nhân: Hội đồng ngừng học, thôi học
Nghiệp vụ: Hội đồng xem xét, kiến nghị; Trưởng Khoa Sau đại học là thường trực Hội đồng (đề xuất).
Kết quả: Kiến nghị của Hội đồng (biên bản)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Hội đồng kiến nghị đồng ý?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Hiệu trưởng xem xét kiến nghị của Hội đồng (đề xuất). Có: ra quyết định. Không: thông báo lý do, người học tiếp tục học.
Kết quả: Có: sang bước 5. Không: thông báo lý do; tiếp tục học.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng kiến nghị; Hiệu trưởng quyết định (bước 3, 4, 5).
Kết thúc khi thông báo lý do; tiếp tục học
Chưa đồng ý
Bước 5. Quyết định ngừng học hoặc thôi học
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ký quyết định ngừng học hoặc thôi học (đề xuất).
Kết quả: Quyết định ngừng học hoặc thôi học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Thông báo; cập nhật hồ sơ, HEMIS
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Thông báo quyết định; cập nhật hồ sơ người học và HEMIS (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ, dữ liệu HEMIS đã cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Căn cứ hiện hành
Cập nhật cơ sở dữ liệu giáo dục (HEMIS): Thông tư 42/2021, Nghị định 88/2026.
Bước 7. Có hoàn học phí hoặc công nợ?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Xác định có phát sinh hoàn học phí hoặc công nợ (chữ bước 6 gốc: "nếu có") (đề xuất).
Kết quả: Có: chuyển KHTC.HP.01. Không: người học nhận quyết định.
Nguồn: N1
Bước 8. → KHTC.HP.01: Hoàn học phí hoặc xử lý công nợ
Tác nhân: Khoa Sau đại học, P. KHTC
Nghiệp vụ: Chuyển hồ sơ sang quy trình hoàn trả học phí KHTC.HP.01 (đề xuất).
Kết quả: Học phí được hoàn hoặc công nợ được xử lý
Nguồn: N1
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh hoàn học phí hoặc công nợ; xem KHTC.HP.01.
Bước 9. Nhận quyết định; bàn giao
Tác nhân: Học viên, nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Nhận quyết định; bàn giao theo yêu cầu (đề xuất).
Kết quả: Quyết định đã nhận; bàn giao xong
Nguồn: N1
Bước 10. Ngừng học (có thời hạn)?
Tác nhân: Học viên, nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Phân biệt quyết định ngừng học có thời hạn với thôi học (chữ bước 7 gốc: "hoặc quay lại học khi hết thời gian ngừng") (đề xuất).
Kết quả: Có: quay lại học khi hết thời gian ngừng. Không (thôi học): kết thúc.
Nguồn: N1
Bước 11. Quay lại học khi hết thời gian ngừng
Tác nhân: Học viên, nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Quay lại học khi hết thời gian ngừng theo quyết định (đề xuất).
Kết quả: Người học trở lại học
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quyết định được thực hiện, hồ sơ cập nhật.
Điều kiện ra
Có quyết định; hồ sơ, dữ liệu cập nhật.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh hoàn học phí hoặc công nợ; xem KHTC.HP.01.
Thời hạn
Thời hạn: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều kiện, thời gian ngừng học theo quy chế đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ: chưa đọc nội dung.
Bảng bước — SDH.HV.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Nộp đơn ngừng học hoặc thôi học; minh chứngHọc viên, nghiên cứu sinhNộp đơn ngừng học hoặc thôi học kèm minh chứng (đề xuất).Đơn và minh chứngN1trực tuyến
2. Tiếp nhận; kiểm tra tiến độ học, thời gian đào tạo, nghĩa vụ tài chínhKhoa Sau đại họcTiếp nhận đơn; kiểm tra tiến độ học, thời gian đào tạo, nghĩa vụ tài chính (đề xuất).Kết quả kiểm tra hồ sơN1—
3. Hội đồng xem xét, kiến nghịHội đồng ngừng học, thôi họcHội đồng xem xét, kiến nghị; Trưởng Khoa Sau đại học là thường trực Hội đồng (đề xuất).Kiến nghị của Hội đồng (biên bản)N1trực tuyến, giấy
4. Hội đồng kiến nghị đồng ý?Hiệu trưởngHiệu trưởng xem xét kiến nghị của Hội đồng (đề xuất). Có: ra quyết định. Không: thông báo lý do, người học tiếp tục học.Có: sang bước 5. Không: thông báo lý do; tiếp tục học.N1—
5. Quyết định ngừng học hoặc thôi họcHiệu trưởngKý quyết định ngừng học hoặc thôi học (đề xuất).Quyết định ngừng học hoặc thôi họcN1trực tuyến, giấy
6. Thông báo; cập nhật hồ sơ, HEMISKhoa Sau đại họcThông báo quyết định; cập nhật hồ sơ người học và HEMIS (đề xuất).Hồ sơ, dữ liệu HEMIS đã cập nhậtN1trực tuyến
7. Có hoàn học phí hoặc công nợ?Khoa Sau đại họcXác định có phát sinh hoàn học phí hoặc công nợ (chữ bước 6 gốc: "nếu có") (đề xuất).Có: chuyển KHTC.HP.01. Không: người học nhận quyết định.N1—
8. → KHTC.HP.01: Hoàn học phí hoặc xử lý công nợKhoa Sau đại học, P. KHTCChuyển hồ sơ sang quy trình hoàn trả học phí KHTC.HP.01 (đề xuất).Học phí được hoàn hoặc công nợ được xử lýN1—
9. Nhận quyết định; bàn giaoHọc viên, nghiên cứu sinhNhận quyết định; bàn giao theo yêu cầu (đề xuất).Quyết định đã nhận; bàn giao xongN1—
10. Ngừng học (có thời hạn)?Học viên, nghiên cứu sinhPhân biệt quyết định ngừng học có thời hạn với thôi học (chữ bước 7 gốc: "hoặc quay lại học khi hết thời gian ngừng") (đề xuất).Có: quay lại học khi hết thời gian ngừng. Không (thôi học): kết thúc.N1—
11. Quay lại học khi hết thời gian ngừngHọc viên, nghiên cứu sinhQuay lại học khi hết thời gian ngừng theo quyết định (đề xuất).Người học trở lại họcN1—
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
N3: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ (kèm QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021) và trình độ tiến sĩ (kèm QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) của Trường (20/12/2021; 26/11/2021 (đã sửa đổi 2022, 2023, 2026 theo trang)). Chỉ đọc số hiệu và ngày; điều khoản chưa đọc được (nội dung ở tệp Drive). https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/

BẮT ĐẦU (SDH.HV.01)

Phạm vi

  • Dựng theo Điều 27(4) Quy chế tổ chức và hoạt động (Hội đồng ngừng học, thôi học). Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Nộp đơn ngừng học hoặc thôi học; minh chứng (SDH.HV.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Học viên, nghiên cứu sinh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đơn.

Bước 2. Tiếp nhận; kiểm tra tiến độ học, thời gian đào tạo, nghĩa vụ tài chính (SDH.HV.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Khoa sau đại học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Hội đồng xem xét, kiến nghị (SDH.HV.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Hội đồng ngừng học, thôi học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trưởng Khoa là thường trực Hội đồng.

Bước 4. Hội đồng kiến nghị đồng ý? (SDH.HV.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

THÔNG BÁO LÝ DO; TIẾP TỤC HỌC (SDH.HV.01)

Bước 5. Quyết định ngừng học hoặc thôi học (SDH.HV.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 6. Thông báo; cập nhật hồ sơ, HEMIS; hoàn học phí hoặc công nợ (nếu có) (SDH.HV.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa sau đại học

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cập nhật (KHTC.HP.01).

Bước 7. Nhận quyết định; bàn giao; hoặc quay lại học khi hết thời gian ngừng (SDH.HV.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Học viên, nghiên cứu sinh

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện.

KẾT THÚC (SDH.HV.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh hoàn học phí hoặc công nợ; xem KHTC.HP.01.

Thời hạn

  • Thời hạn: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đơn (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Điều kiện, thời gian ngừng học theo quy chế đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ: chưa đọc nội dung.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
  • N3: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ (kèm QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021) và trình độ tiến sĩ (kèm QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) của Trường (20/12/2021; 26/11/2021 (đã sửa đổi 2022, 2023, 2026 theo trang)). Chỉ đọc số hiệu và ngày; điều khoản chưa đọc được (nội dung ở tệp Drive). https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

DTQT.DA.01: Xây dựng đề án, mở, gia hạn, điều chỉnh chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài (đề xuất)Đợt 19

Đơn vị: Khoa Đào tạo quốc tế · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách xây dựng, thẩm định, phê duyệt, ký, lưu trữ và báo cáo khi mở, gia hạn, điều chỉnh chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xây dựng, thẩm định, phê duyệt, ký, lưu trữ và báo cáo khi mở, gia hạn, điều chỉnh chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 28(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động; yêu cầu chung về liên kết xem QLDT.LK.01 (Thông tư 56/2026 Điều 7). Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có đề xuất mở, gia hạn, điều chỉnh chương trình liên kết.

Điều kiện ra

  • Chương trình liên kết được phê duyệt, lưu hồ sơ, báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng quyết định (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ DTQT.DA.01 — Xây dựng đề án, mở, gia hạn, điều chỉnh chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTQT.DA.01 · Xây dựng đề án, mở, gia hạn, điều chỉnh chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có đề xuất mở, gia hạn hoặc điều chỉnh chương trình liên kết với nước ngoài.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 28(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động; yêu cầu chung về liên kết xem QLDT.LK.01 (Thông tư 56/2026 Điều 7). Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có đề xuất mở, gia hạn, điều chỉnh chương trình liên kết.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Khảo sát nhu cầu; lập đề án chương trình liên kết
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Khảo sát nhu cầu; lập đề án mở, gia hạn hoặc điều chỉnh chương trình liên kết (đề xuất).
Kết quả: Đề án chương trình liên kết
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Cung cấp tư cách pháp nhân, kiểm định, chương trình, điều kiện của đối tác
Tác nhân: Đối tác nước ngoài
Nghiệp vụ: Cung cấp hồ sơ tư cách pháp nhân, kiểm định, chương trình, điều kiện (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đối tác
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Thẩm định: pháp lý, tài chính, chương trình, năng lực
Tác nhân: Đơn vị phối hợp (HTQT, QLĐT, KHTC, Thanh tra - Pháp chế)
Nghiệp vụ: Thẩm định pháp lý, tài chính, chương trình, năng lực theo điều kiện liên kết (QLDT.LK.01) (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến thẩm định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Căn cứ hiện hành
Điều kiện liên kết đào tạo: Thông tư 56/2026 Điều 6, 7 (hiệu lực 07/7/2026).
Bước 4. Đề án đủ điều kiện, được thẩm định thông qua?
Tác nhân: Hiệu trưởng (sau tư vấn Hội đồng)
Nghiệp vụ: Hiệu trưởng xem xét đề án và ý kiến thẩm định (đề xuất). Có: quyết định thông qua. Không: Khoa hoàn thiện đề án rồi trình lại.
Kết quả: Có: sang bước 5. Không: Khoa hoàn thiện đề án (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng quyết định (bước 4, 5).
Bước 5. Quyết định thông qua đề án; ủy quyền ký
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ký quyết định thông qua đề án; ủy quyền ký thỏa thuận (đề xuất).
Kết quả: Quyết định thông qua đề án; văn bản ủy quyền
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Ký thỏa thuận liên kết; hoàn thiện hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Ký thỏa thuận liên kết theo ủy quyền; hoàn thiện hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền (đề xuất).
Kết quả: Thỏa thuận liên kết; hồ sơ trình
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Ký, thực hiện thỏa thuận
Tác nhân: Đối tác nước ngoài
Nghiệp vụ: Ký và thực hiện thỏa thuận liên kết (đề xuất).
Kết quả: Thỏa thuận đã ký hai bên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Lưu trữ hồ sơ phê duyệt, gia hạn, điều chỉnh; triển khai
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Quản lý, lưu trữ hồ sơ phê duyệt, gia hạn, điều chỉnh; triển khai chương trình (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ chương trình liên kết được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Tổng hợp, thống kê, báo cáo hoạt động liên kết
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Tổng hợp, thống kê, báo cáo hoạt động liên kết; phối hợp P. HTQT, P. HCTH (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo hoạt động liên kết
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Căn cứ hiện hành
Báo cáo, lưu trữ, công khai: Thông tư 56/2026 Điều 26.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chương trình liên kết được phê duyệt, triển khai.
Điều kiện ra
Chương trình liên kết được phê duyệt, lưu hồ sơ, báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh kinh phí liên kết, học phí; xem quy trình thanh toán, KHTC.HP.02.
Thời hạn
Theo thời hạn thỏa thuận, quy định của Bộ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề án; thỏa thuận liên kết (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Pháp luật về hợp tác, đầu tư nước ngoài trong giáo dục, thủ tục với cơ quan có thẩm quyền: chưa đọc.
Bảng bước — DTQT.DA.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Khảo sát nhu cầu; lập đề án chương trình liên kếtKhoa Đào tạo quốc tếKhảo sát nhu cầu; lập đề án mở, gia hạn hoặc điều chỉnh chương trình liên kết (đề xuất).Đề án chương trình liên kếtN1trực tuyến
2. Cung cấp tư cách pháp nhân, kiểm định, chương trình, điều kiện của đối tácĐối tác nước ngoàiCung cấp hồ sơ tư cách pháp nhân, kiểm định, chương trình, điều kiện (đề xuất).Hồ sơ đối tácN1trực tuyến
3. Thẩm định: pháp lý, tài chính, chương trình, năng lựcĐơn vị phối hợp (HTQT, QLĐT, KHTC, Thanh tra - Pháp chế)Thẩm định pháp lý, tài chính, chương trình, năng lực theo điều kiện liên kết (QLDT.LK.01) (đề xuất).Ý kiến thẩm địnhN1trực tuyến
4. Đề án đủ điều kiện, được thẩm định thông qua?Hiệu trưởng (sau tư vấn Hội đồng)Hiệu trưởng xem xét đề án và ý kiến thẩm định (đề xuất). Có: quyết định thông qua. Không: Khoa hoàn thiện đề án rồi trình lại.Có: sang bước 5. Không: Khoa hoàn thiện đề án (quay về bước 1).N1—
5. Quyết định thông qua đề án; ủy quyền kýHiệu trưởngKý quyết định thông qua đề án; ủy quyền ký thỏa thuận (đề xuất).Quyết định thông qua đề án; văn bản ủy quyềnN1trực tuyến, giấy
6. Ký thỏa thuận liên kết; hoàn thiện hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyềnKhoa Đào tạo quốc tếKý thỏa thuận liên kết theo ủy quyền; hoàn thiện hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền (đề xuất).Thỏa thuận liên kết; hồ sơ trìnhN1trực tuyến, giấy
7. Ký, thực hiện thỏa thuậnĐối tác nước ngoàiKý và thực hiện thỏa thuận liên kết (đề xuất).Thỏa thuận đã ký hai bênN1trực tuyến, giấy
8. Lưu trữ hồ sơ phê duyệt, gia hạn, điều chỉnh; triển khaiKhoa Đào tạo quốc tếQuản lý, lưu trữ hồ sơ phê duyệt, gia hạn, điều chỉnh; triển khai chương trình (đề xuất).Hồ sơ chương trình liên kết được lưuN1trực tuyến, giấy
9. Tổng hợp, thống kê, báo cáo hoạt động liên kếtKhoa Đào tạo quốc tếTổng hợp, thống kê, báo cáo hoạt động liên kết; phối hợp P. HTQT, P. HCTH (đề xuất).Báo cáo hoạt động liên kếtN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
N3: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021) — Thông tư 56/2026: Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp. Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)

BẮT ĐẦU (DTQT.DA.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 28(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động; yêu cầu chung về liên kết xem QLDT.LK.01 (Thông tư 56/2026 Điều 7). Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Khảo sát nhu cầu; lập đề án chương trình liên kết (DTQT.DA.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề án.

Bước 2. Cung cấp tư cách pháp nhân, kiểm định, chương trình, điều kiện của đối tác (DTQT.DA.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đối tác nước ngoài

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hồ sơ đối tác.

Bước 3. Thẩm định: pháp lý, tài chính, chương trình, năng lực (DTQT.DA.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Đơn vị phối hợp

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Điều kiện liên kết (QLDT.LK.01).

Bước 4. Đề án đủ điều kiện, được thẩm định thông qua? (DTQT.DA.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHOA HOÀN THIỆN ĐỀ ÁN (DTQT.DA.01)

Bước 5. Quyết định thông qua đề án; ủy quyền ký (DTQT.DA.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 6. Ký thỏa thuận liên kết; hoàn thiện hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền (DTQT.DA.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hồ sơ.

Bước 7. Ký, thực hiện thỏa thuận (DTQT.DA.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Đối tác nước ngoài

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đối tác.

Bước 8. Lưu trữ hồ sơ phê duyệt, gia hạn, điều chỉnh; triển khai (DTQT.DA.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quản lý, lưu trữ.

Bước 9. Tổng hợp, thống kê, báo cáo hoạt động liên kết (DTQT.DA.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp HTQT, HCTH.

KẾT THÚC (DTQT.DA.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh kinh phí liên kết, học phí; xem quy trình thanh toán, KHTC.HP.02.

Thời hạn

  • Theo thời hạn thỏa thuận, quy định của Bộ.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Đề án; thỏa thuận liên kết (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Pháp luật về hợp tác, đầu tư nước ngoài trong giáo dục, thủ tục với cơ quan có thẩm quyền: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
  • N3: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

DTQT.QL.01: Quản lý chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài: kế hoạch, giờ lên lớp, hồ sơ, lễ (đề xuất)Đợt 19

Đơn vị: Khoa Đào tạo quốc tế · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, tuyển sinh, giám sát giờ lên lớp, lưu hồ sơ, tổ chức lễ và báo cáo trong quản lý chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, tuyển sinh, giám sát giờ lên lớp, lưu hồ sơ, tổ chức lễ và báo cáo trong quản lý chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 28(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Chương trình liên kết được phê duyệt, vào năm học.

Điều kiện ra

  • Chương trình được vận hành; hồ sơ lưu; có báo cáo.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền xác nhận (bước 2).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ DTQT.QL.01 — Quản lý chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài: kế hoạch, giờ lên lớp, hồ sơ, lễ (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTQT.QL.01 · Quản lý chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài: kế hoạch, giờ lên lớp, hồ sơ, lễ (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Chương trình liên kết được phê duyệt và bước vào năm học.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 28(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Chương trình liên kết được phê duyệt, vào năm học.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập kế hoạch giảng dạy, học tập, thời khóa biểu theo chương trình liên kết
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch giảng dạy, học tập, thời khóa biểu theo chương trình liên kết (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch giảng dạy, thời khóa biểu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Xác nhận kế hoạch, giảng viên của đối tác
Tác nhân: Đối tác liên kết
Nghiệp vụ: Xác nhận kế hoạch, giảng viên của đối tác (đề xuất).
Kết quả: Xác nhận của đối tác
Nguồn: N1
Bước 3. Kế hoạch, giảng viên đáp ứng yêu cầu của chương trình?
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế (Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền xác nhận)
Nghiệp vụ: Kiểm tra kế hoạch, giảng viên so với yêu cầu của chương trình (đề xuất). Có: tuyển sinh, tổ chức học. Không: điều chỉnh kế hoạch, phân công.
Kết quả: Có: sang bước 4. Không: điều chỉnh kế hoạch, phân công (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền xác nhận (kế hoạch, giảng viên).
Bước 4. → DTQT.TS.01: Tuyển sinh, nhập học, phân lớp, cấp mã số
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Tuyển sinh, nhập học, phân lớp, cấp mã số theo DTQT.TS.01 (đề xuất).
Kết quả: Danh sách lớp, mã số người học
Nguồn: N1
Bước 5. Học tập, đăng ký, thi, đánh giá theo chương trình
Tác nhân: Sinh viên, học viên
Nghiệp vụ: Học tập, đăng ký, thi, đánh giá theo chương trình (đề xuất).
Kết quả: Kết quả học tập
Nguồn: N1
Bước 6. Theo dõi, kiểm soát giờ lên lớp của giảng viên và học tập của người học
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Theo dõi, kiểm soát giờ lên lớp của giảng viên và học tập của người học (đề xuất).
Kết quả: Số liệu giờ lên lớp, học tập
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Phối hợp chế độ chính sách, học phí, quản lý người học
Tác nhân: P. QLĐT, P. CTCT&SV, P. KHTC
Nghiệp vụ: Phối hợp chế độ chính sách, học phí, quản lý người học (đề xuất).
Kết quả: Chế độ, học phí, hồ sơ người học được xử lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Lưu trữ kết quả tuyển sinh, hồ sơ nhập học, bảng điểm, hồ sơ tốt nghiệp
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Lưu trữ kết quả tuyển sinh, hồ sơ nhập học, bảng điểm, hồ sơ tốt nghiệp (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ chương trình được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Tổ chức lễ khai giảng, bế giảng, phát bằng; báo cáo
Tác nhân: Khoa Đào tạo quốc tế
Nghiệp vụ: Tổ chức lễ khai giảng, bế giảng, phát bằng; báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Lễ được tổ chức; báo cáo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chương trình được vận hành, hồ sơ được lưu.
Điều kiện ra
Chương trình được vận hành; hồ sơ lưu; có báo cáo.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí, chi phí chương trình; chứng từ; mức theo từng chương trình (chưa có).
Thời hạn
Theo năm học.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch giảng dạy; hồ sơ lưu (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Thỏa thuận liên kết từng chương trình, yêu cầu của đối tác: chưa có.
Bảng bước — DTQT.QL.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Lập kế hoạch giảng dạy, học tập, thời khóa biểu theo chương trình liên kếtKhoa Đào tạo quốc tếLập kế hoạch giảng dạy, học tập, thời khóa biểu theo chương trình liên kết (đề xuất).Kế hoạch giảng dạy, thời khóa biểuN1trực tuyến
2. Xác nhận kế hoạch, giảng viên của đối tácĐối tác liên kếtXác nhận kế hoạch, giảng viên của đối tác (đề xuất).Xác nhận của đối tácN1—
3. Kế hoạch, giảng viên đáp ứng yêu cầu của chương trình?Khoa Đào tạo quốc tế (Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền xác nhận)Kiểm tra kế hoạch, giảng viên so với yêu cầu của chương trình (đề xuất). Có: tuyển sinh, tổ chức học. Không: điều chỉnh kế hoạch, phân công.Có: sang bước 4. Không: điều chỉnh kế hoạch, phân công (quay về bước 1).N1—
4. → DTQT.TS.01: Tuyển sinh, nhập học, phân lớp, cấp mã sốKhoa Đào tạo quốc tếTuyển sinh, nhập học, phân lớp, cấp mã số theo DTQT.TS.01 (đề xuất).Danh sách lớp, mã số người họcN1—
5. Học tập, đăng ký, thi, đánh giá theo chương trìnhSinh viên, học viênHọc tập, đăng ký, thi, đánh giá theo chương trình (đề xuất).Kết quả học tậpN1—
6. Theo dõi, kiểm soát giờ lên lớp của giảng viên và học tập của người họcKhoa Đào tạo quốc tếTheo dõi, kiểm soát giờ lên lớp của giảng viên và học tập của người học (đề xuất).Số liệu giờ lên lớp, học tậpN1trực tuyến
7. Phối hợp chế độ chính sách, học phí, quản lý người họcP. QLĐT, P. CTCT&SV, P. KHTCPhối hợp chế độ chính sách, học phí, quản lý người học (đề xuất).Chế độ, học phí, hồ sơ người học được xử lýN1trực tuyến, giấy
8. Lưu trữ kết quả tuyển sinh, hồ sơ nhập học, bảng điểm, hồ sơ tốt nghiệpKhoa Đào tạo quốc tếLưu trữ kết quả tuyển sinh, hồ sơ nhập học, bảng điểm, hồ sơ tốt nghiệp (đề xuất).Hồ sơ chương trình được lưuN1trực tuyến, giấy
9. Tổ chức lễ khai giảng, bế giảng, phát bằng; báo cáoKhoa Đào tạo quốc tếTổ chức lễ khai giảng, bế giảng, phát bằng; báo cáo (đề xuất).Lễ được tổ chức; báo cáoN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (DTQT.QL.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 28(2)d Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập kế hoạch giảng dạy, học tập, thời khóa biểu theo chương trình liên kết (DTQT.QL.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 2. Xác nhận kế hoạch, giảng viên của đối tác (DTQT.QL.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Đối tác liên kết

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xác nhận.

Bước 3. Tuyển sinh, nhập học, phân lớp, cấp mã số (DTQT.TS.01) (DTQT.QL.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tuyển sinh.

Bước 4. Kế hoạch, giảng viên đáp ứng yêu cầu của chương trình? (DTQT.QL.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Sinh viên, học viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH, PHÂN CÔNG (DTQT.QL.01)

Bước 5. Học tập, đăng ký, thi, đánh giá theo chương trình (DTQT.QL.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Sinh viên, học viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Học.

Bước 6. Theo dõi, kiểm soát giờ lên lớp của giảng viên và học tập của người học (DTQT.QL.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi.

Bước 7. Phối hợp chế độ chính sách, học phí, quản lý người học (DTQT.QL.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. QLĐT, p. CTCT&SV, p. KHTC

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp.

Bước 8. Lưu trữ kết quả tuyển sinh, hồ sơ nhập học, bảng điểm, hồ sơ tốt nghiệp (DTQT.QL.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu trữ.

Bước 9. Tổ chức lễ khai giảng, bế giảng, phát bằng; báo cáo (DTQT.QL.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Khoa đào tạo quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lễ.

KẾT THÚC (DTQT.QL.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: học phí, chi phí chương trình; chứng từ; mức theo từng chương trình (chưa có).

Thời hạn

  • Theo năm học.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch giảng dạy; hồ sơ lưu (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Thỏa thuận liên kết từng chương trình, yêu cầu của đối tác: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

AIAS.AD.01: Áp dụng thang đánh giá sử dụng AI (AIAS) cho học phần (đề xuất)Đợt 19

Đơn vị: Giảng viên; Bộ môn; Khoa; P. Quản lý đào tạo · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách giảng viên chọn mức AIAS, thiết kế đề, công bố, thu minh chứng, chấm và báo cáo số liệu khi áp dụng thang AIAS cho học phần. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách giảng viên chọn mức AIAS, thiết kế đề, công bố, thu minh chứng, chấm và báo cáo số liệu khi áp dụng thang AIAS cho học phần.

Phạm vi, đối tượng: Dựng theo hướng dẫn 5 bước của bộ công cụ AIAS cho giảng viên; thang AIAS bản 2.1 (năm mức). Dữ liệu sinh viên nộp kèm là dữ liệu cá nhân, chỉ thu ở mức cần thiết. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Soạn hoặc rà soát đề cương đầu học kỳ.

Điều kiện ra

  • Học phần áp dụng mức AIAS; số liệu cuối kỳ được tổng hợp.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Khoa, Bộ môn xem xét (bước 4, 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ AIAS.AD.01 — Áp dụng thang đánh giá sử dụng AI (AIAS) cho học phần (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
AIAS.AD.01 · Áp dụng thang đánh giá sử dụng AI (AIAS) cho học phần (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Soạn hoặc rà soát đề cương đầu học kỳ.
Phạm vi
Dựng theo hướng dẫn 5 bước của bộ công cụ AIAS cho giảng viên; thang AIAS bản 2.1 (năm mức). Dữ liệu sinh viên nộp kèm là dữ liệu cá nhân, chỉ thu ở mức cần thiết. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Soạn hoặc rà soát đề cương đầu học kỳ.
Căn cứ hiện hành
Dữ liệu cá nhân của sinh viên (khai báo, sổ nhật ký): Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 và Nghị định 356/2025 (từ 01/01/2026).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xác định điều kiện từng thành phần đánh giá: có giám sát hay không (Mức 1 chỉ dùng cho bài có giám sát)
Trên sơ đồ: Xác định điều kiện: có giám sát hay không (Mức 1 chỉ cho bài có giám sát)
Tác nhân: Giảng viên, bộ môn
Nghiệp vụ: Với mỗi thành phần đánh giá, xác định điều kiện có giám sát hay không; Mức 1 chỉ dùng cho bài có giám sát (bước 1 của bộ công cụ) (đề xuất).
Kết quả: Điều kiện giám sát của từng thành phần
Nguồn: N1
Bước 2. Chọn mức AIAS theo năng lực cần đo; ghi vào kế hoạch đánh giá trong đề cương
Tác nhân: Giảng viên, bộ môn
Nghiệp vụ: Chọn mức AIAS theo năng lực cần đo bằng Bộ chọn mức AIAS; ghi vào kế hoạch đánh giá trong đề cương (bước 2 của bộ công cụ) (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch đánh giá trong đề cương
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Thiết kế lại đề bài cho khớp mức; chạy thử bằng công cụ AI do Trường cung cấp
Tác nhân: Giảng viên, bộ môn
Nghiệp vụ: Thiết kế lại đề bài cho khớp mức; chạy thử bằng công cụ AI do Trường cung cấp; không đưa đề thi chưa dùng lên công cụ AI công khai (bước 3 của bộ công cụ) (đề xuất).
Kết quả: Đề bài đã thiết kế lại
Nguồn: N1
Bước 4. Khoa, Bộ môn xem xét kế hoạch đánh giá, đề cương
Tác nhân: Khoa, P. QLĐT
Nghiệp vụ: Khoa, Bộ môn xem xét kế hoạch đánh giá, đề cương (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến xem xét
Nguồn: N1
Bước 5. Khoa, Bộ môn đồng ý kế hoạch đánh giá?
Tác nhân: Khoa, P. QLĐT
Nghiệp vụ: Kết luận xem xét (đề xuất). Có: giảng viên công bố cho sinh viên. Không: giảng viên điều chỉnh kế hoạch đánh giá.
Kết quả: Có: sang bước 6. Không: giảng viên điều chỉnh (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa, Bộ môn xem xét (bước 4, 5).
Bước 6. Công bố cho sinh viên đầu học kỳ: mức, minh chứng phải nộp, tiêu chí chấm, lý do chọn mức
Tác nhân: Giảng viên, bộ môn
Nghiệp vụ: Công bố cho sinh viên đầu học kỳ: mức AIAS, minh chứng phải nộp, tiêu chí chấm, lý do chọn mức (bước 4 của bộ công cụ) (đề xuất).
Kết quả: Thông báo mức AIAS của học phần
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Công bố đầu học kỳ.
Bước 7. Làm bài, nộp bài
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Làm bài, nộp bài theo mức đã công bố (đề xuất).
Kết quả: Bài làm
Nguồn: N1
Bước 8. Thành phần đánh giá áp dụng Mức 2 đến 5?
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Xác định thành phần đánh giá có áp dụng Mức 2 đến 5 (chữ bước 7 gốc: "(Mức 2 đến 5)") (đề xuất).
Kết quả: Có: nộp khai báo, sổ nhật ký. Không (Mức 1): chuyển chấm.
Nguồn: N1
Bước 9. Nộp khai báo sử dụng AI, sổ nhật ký tương tác
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Nộp khai báo sử dụng AI, sổ nhật ký tương tác làm minh chứng (đề xuất); chỉ thu dữ liệu cá nhân ở mức cần thiết.
Kết quả: Khai báo, sổ nhật ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu khai báo sử dụng AI; sổ nhật ký tương tác AI (bộ công cụ, chưa mở từng tệp).
Bước 10. Chấm theo tiêu chí chuyên môn và tiêu chí theo mức AIAS
Tác nhân: Giảng viên, bộ môn
Nghiệp vụ: Chấm theo tiêu chí chuyên môn và tiêu chí theo mức AIAS (đề xuất).
Kết quả: Điểm, nhận xét
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 11. Tổng hợp số liệu cuối kỳ; theo dõi chỉ số thí điểm
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Tổng hợp số liệu cuối kỳ vào Bảng theo dõi chỉ số; theo dõi chỉ số thí điểm (đề xuất).
Kết quả: Bảng theo dõi chỉ số
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Thời hạn
Số liệu cuối học kỳ; tiếp ở AIAS.TD.01.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Học phần áp dụng AIAS, số liệu được tổng hợp.
Điều kiện ra
Học phần áp dụng mức AIAS; số liệu cuối kỳ được tổng hợp.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Công bố đầu học kỳ; số liệu cuối học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu kế hoạch đánh giá; mẫu khai báo; sổ nhật ký; tiêu chí chấm (bộ công cụ, chưa mở từng tệp).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định chính thức của Trường về AIAS chưa ban hành; chưa mở từng tệp mẫu của bộ công cụ.
Bảng bước — AIAS.AD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xác định điều kiện: có giám sát hay không (Mức 1 chỉ cho bài có giám sát)Giảng viên, bộ mônVới mỗi thành phần đánh giá, xác định điều kiện có giám sát hay không; Mức 1 chỉ dùng cho bài có giám sát (bước 1 của bộ công cụ) (đề xuất).Điều kiện giám sát của từng thành phầnN1—
2. Chọn mức AIAS theo năng lực cần đo; ghi vào kế hoạch đánh giá trong đề cươngGiảng viên, bộ mônChọn mức AIAS theo năng lực cần đo bằng Bộ chọn mức AIAS; ghi vào kế hoạch đánh giá trong đề cương (bước 2 của bộ công cụ) (đề xuất).Kế hoạch đánh giá trong đề cươngN1trực tuyến
3. Thiết kế lại đề bài cho khớp mức; chạy thử bằng công cụ AI do Trường cung cấpGiảng viên, bộ mônThiết kế lại đề bài cho khớp mức; chạy thử bằng công cụ AI do Trường cung cấp; không đưa đề thi chưa dùng lên công cụ AI công khai (bước 3 của bộ công cụ) (đề xuất).Đề bài đã thiết kế lạiN1—
4. Khoa, Bộ môn xem xét kế hoạch đánh giá, đề cươngKhoa, P. QLĐTKhoa, Bộ môn xem xét kế hoạch đánh giá, đề cương (đề xuất).Ý kiến xem xétN1—
5. Khoa, Bộ môn đồng ý kế hoạch đánh giá?Khoa, P. QLĐTKết luận xem xét (đề xuất). Có: giảng viên công bố cho sinh viên. Không: giảng viên điều chỉnh kế hoạch đánh giá.Có: sang bước 6. Không: giảng viên điều chỉnh (quay về bước 2).N1—
6. Công bố cho sinh viên đầu học kỳ: mức, minh chứng phải nộp, tiêu chí chấm, lý do chọn mứcGiảng viên, bộ mônCông bố cho sinh viên đầu học kỳ: mức AIAS, minh chứng phải nộp, tiêu chí chấm, lý do chọn mức (bước 4 của bộ công cụ) (đề xuất).Thông báo mức AIAS của học phầnN1trực tuyến
7. Làm bài, nộp bàiSinh viênLàm bài, nộp bài theo mức đã công bố (đề xuất).Bài làmN1—
8. Thành phần đánh giá áp dụng Mức 2 đến 5?Sinh viênXác định thành phần đánh giá có áp dụng Mức 2 đến 5 (chữ bước 7 gốc: "(Mức 2 đến 5)") (đề xuất).Có: nộp khai báo, sổ nhật ký. Không (Mức 1): chuyển chấm.N1—
9. Nộp khai báo sử dụng AI, sổ nhật ký tương tácSinh viênNộp khai báo sử dụng AI, sổ nhật ký tương tác làm minh chứng (đề xuất); chỉ thu dữ liệu cá nhân ở mức cần thiết.Khai báo, sổ nhật kýN1trực tuyến
10. Chấm theo tiêu chí chuyên môn và tiêu chí theo mức AIASGiảng viên, bộ mônChấm theo tiêu chí chuyên môn và tiêu chí theo mức AIAS (đề xuất).Điểm, nhận xétN1trực tuyến
11. Tổng hợp số liệu cuối kỳ; theo dõi chỉ số thí điểmTT KT&ĐBCLTổng hợp số liệu cuối kỳ vào Bảng theo dõi chỉ số; theo dõi chỉ số thí điểm (đề xuất).Bảng theo dõi chỉ sốN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Bộ công cụ AIAS cho giảng viên (Trường Đại học Ngoại thương): hướng dẫn 5 bước áp dụng; mẫu kế hoạch đánh giá trong đề cương; mẫu khai báo sử dụng AI; sổ nhật ký tương tác AI; tiêu chí chấm theo mức; kịch bản đề bài mẫu; biên bản vấn đáp rút gọn xử lý nghi vấn; bảng theo dõi chỉ số; thang AIAS bản 2.1 (Perkins, Roe, Furze, MacVaugh) (Năm 2026 (không ghi ngày)). Đã đọc hướng dẫn sử dụng, danh mục tệp và bảng năm mức ngày 26/10/2026; các tệp mẫu 01 đến 07 chưa mở từng tệp; quy trình 5 bước xử lý nghi vấn chỉ được nhắc tên trong hướng dẫn. E:\Ban CĐS\AIAS_FTU\Bo_cong_cu_giang_vien
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (AIAS.AD.01)

Phạm vi

  • Dựng theo hướng dẫn 5 bước của bộ công cụ AIAS cho giảng viên; thang AIAS bản 2.1 (năm mức). Dữ liệu sinh viên nộp kèm là dữ liệu cá nhân, chỉ thu ở mức cần thiết. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Với mỗi thành phần đánh giá, xác định điều kiện: có giám sát hay không (Mức 1 chỉ dùng cho bài có giám sát) (AIAS.AD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Giảng viên, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bước 1.

Bước 2. Chọn mức AIAS theo năng lực cần đo; ghi vào kế hoạch đánh giá trong đề cương (AIAS.AD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Giảng viên, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bước 2 (Bộ chọn mức AIAS).

Bước 3. Thiết kế lại đề bài cho khớp mức; chạy thử bằng công cụ AI do Trường cung cấp (AIAS.AD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Giảng viên, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bước 3; không đưa đề thi chưa dùng lên công cụ AI công khai.

Bước 4. Khoa, Bộ môn đồng ý kế hoạch đánh giá? (AIAS.AD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Khoa, p. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

GIẢNG VIÊN ĐIỀU CHỈNH (AIAS.AD.01)

Bước 5. Khoa, Bộ môn xem xét kế hoạch đánh giá, đề cương (AIAS.AD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Khoa, p. QLĐT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xem xét.

Bước 6. Công bố cho sinh viên đầu học kỳ: mức, minh chứng phải nộp, tiêu chí chấm, lý do chọn mức (AIAS.AD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Giảng viên, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bước 4.

Bước 7. Làm bài; nộp khai báo sử dụng AI, sổ nhật ký tương tác (Mức 2 đến 5) (AIAS.AD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Minh chứng.

Bước 8. Chấm theo tiêu chí chuyên môn và tiêu chí theo mức AIAS (AIAS.AD.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Giảng viên, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tiêu chí.

Bước 9. Tổng hợp số liệu cuối kỳ; theo dõi chỉ số thí điểm (AIAS.AD.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • TT KT&ĐBCL

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bảng theo dõi chỉ số.

KẾT THÚC (AIAS.AD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Công bố đầu học kỳ; số liệu cuối học kỳ.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Mẫu kế hoạch đánh giá; mẫu khai báo; sổ nhật ký; tiêu chí chấm (bộ công cụ, chưa mở từng tệp).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định chính thức của Trường về AIAS chưa ban hành; chưa mở từng tệp mẫu của bộ công cụ.

Nguồn đã đọc

  • N1: Bộ công cụ AIAS cho giảng viên (Trường Đại học Ngoại thương): hướng dẫn 5 bước áp dụng; mẫu kế hoạch đánh giá trong đề cương; mẫu khai báo sử dụng AI; sổ nhật ký tương tác AI; tiêu chí chấm theo mức; kịch bản đề bài mẫu; biên bản vấn đáp rút gọn xử lý nghi vấn; bảng theo dõi chỉ số; thang AIAS bản 2.1 (Perkins, Roe, Furze, MacVaugh) (Năm 2026 (không ghi ngày)). Đã đọc hướng dẫn sử dụng, danh mục tệp và bảng năm mức ngày 26/10/2026; các tệp mẫu 01 đến 07 chưa mở từng tệp; quy trình 5 bước xử lý nghi vấn chỉ được nhắc tên trong hướng dẫn. E:\Ban CĐS\AIAS_FTU\Bo_cong_cu_giang_vien
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

AIAS.TD.01: Theo dõi chỉ số áp dụng AIAS và đánh giá cuối học kỳ (đề xuất)Đợt 19

Đơn vị: Khoa; P. Quản lý đào tạo; TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết

Đề xuất cách thu thập, tổng hợp, phân tích chỉ số và quyết định điều chỉnh, mở rộng việc áp dụng thang AIAS ở học phần thí điểm. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách thu thập, tổng hợp, phân tích chỉ số và quyết định điều chỉnh, mở rộng việc áp dụng thang AIAS ở học phần thí điểm.

Phạm vi, đối tượng: Dựng theo tệp 07 (Bảng theo dõi chỉ số) của bộ công cụ AIAS: người dùng là Khoa, P. QLĐT, TT KT&ĐBCL. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Cuối học kỳ ở học phần thí điểm.

Điều kiện ra

  • Báo cáo được lập; có quyết định điều chỉnh.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng quyết định mở rộng (bước 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ AIAS.TD.01 — Theo dõi chỉ số áp dụng AIAS và đánh giá cuối học kỳ (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
AIAS.TD.01 · Theo dõi chỉ số áp dụng AIAS và đánh giá cuối học kỳ (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cuối học kỳ ở học phần thí điểm AIAS.
Phạm vi
Dựng theo tệp 07 (Bảng theo dõi chỉ số) của bộ công cụ AIAS: người dùng là Khoa, P. QLĐT, TT KT&ĐBCL. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Cuối học kỳ ở học phần thí điểm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Điền bảng theo dõi chỉ số: số bài, mức áp dụng, số nghi vấn, kết quả
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Điền Bảng theo dõi chỉ số (tệp 07): số bài, mức áp dụng, số nghi vấn, kết quả (đề xuất).
Kết quả: Bảng theo dõi chỉ số của Khoa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tổng hợp từ các Khoa, học phần
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Tổng hợp bảng theo dõi từ các Khoa, học phần (đề xuất).
Kết quả: Bảng tổng hợp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Số liệu đầy đủ, nhất quán?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kiểm tra số liệu tổng hợp đầy đủ, nhất quán (đề xuất). Có: chuyển phân tích. Không: Khoa bổ sung số liệu.
Kết quả: Có: sang bước 4. Không: Khoa bổ sung số liệu (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Phân tích chỉ số; so sánh với mục tiêu; lấy ý kiến sinh viên, giảng viên
Tác nhân: TT KT&ĐBCL
Nghiệp vụ: Phân tích chỉ số; so sánh với mục tiêu; lấy ý kiến sinh viên, giảng viên (đề xuất).
Kết quả: Kết quả phân tích
Nguồn: N1
Bước 5. Lập báo cáo; đề xuất điều chỉnh, mở rộng
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Lập báo cáo; đề xuất điều chỉnh, mở rộng (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo, đề xuất
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Xem xét, quyết định mở rộng hoặc điều chỉnh
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Xem xét báo cáo, quyết định mở rộng hoặc điều chỉnh việc áp dụng AIAS (đề xuất).
Kết quả: Quyết định mở rộng hoặc điều chỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng quyết định mở rộng (bước 6).
Bước 7. Điều chỉnh hướng dẫn, đề bài, tiêu chí cho học kỳ sau
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Điều chỉnh hướng dẫn, đề bài, tiêu chí cho học kỳ sau (đề xuất).
Kết quả: Hướng dẫn, đề bài, tiêu chí đã điều chỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Báo cáo được lập, có quyết định điều chỉnh.
Điều kiện ra
Báo cáo được lập; có quyết định điều chỉnh.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Cuối mỗi học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Bảng theo dõi chỉ số (tệp 07).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Các chỉ số cụ thể, ngưỡng đánh giá trong tệp 07: chưa mở.
Bảng bước — AIAS.TD.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Điền bảng theo dõi chỉ số: số bài, mức áp dụng, số nghi vấn, kết quảKhoa, bộ mônĐiền Bảng theo dõi chỉ số (tệp 07): số bài, mức áp dụng, số nghi vấn, kết quả (đề xuất).Bảng theo dõi chỉ số của KhoaN1trực tuyến
2. Tổng hợp từ các Khoa, học phầnP. Quản lý đào tạoTổng hợp bảng theo dõi từ các Khoa, học phần (đề xuất).Bảng tổng hợpN1trực tuyến
3. Số liệu đầy đủ, nhất quán?P. Quản lý đào tạoKiểm tra số liệu tổng hợp đầy đủ, nhất quán (đề xuất). Có: chuyển phân tích. Không: Khoa bổ sung số liệu.Có: sang bước 4. Không: Khoa bổ sung số liệu (quay về bước 1).N1—
4. Phân tích chỉ số; so sánh với mục tiêu; lấy ý kiến sinh viên, giảng viênTT KT&ĐBCLPhân tích chỉ số; so sánh với mục tiêu; lấy ý kiến sinh viên, giảng viên (đề xuất).Kết quả phân tíchN1—
5. Lập báo cáo; đề xuất điều chỉnh, mở rộngP. Quản lý đào tạoLập báo cáo; đề xuất điều chỉnh, mở rộng (đề xuất).Báo cáo, đề xuấtN1trực tuyến
6. Xem xét, quyết định mở rộng hoặc điều chỉnhHiệu trưởngXem xét báo cáo, quyết định mở rộng hoặc điều chỉnh việc áp dụng AIAS (đề xuất).Quyết định mở rộng hoặc điều chỉnhN1trực tuyến, giấy
7. Điều chỉnh hướng dẫn, đề bài, tiêu chí cho học kỳ sauKhoa, bộ mônĐiều chỉnh hướng dẫn, đề bài, tiêu chí cho học kỳ sau (đề xuất).Hướng dẫn, đề bài, tiêu chí đã điều chỉnhN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Bộ công cụ AIAS cho giảng viên (Trường Đại học Ngoại thương): hướng dẫn 5 bước áp dụng; mẫu kế hoạch đánh giá trong đề cương; mẫu khai báo sử dụng AI; sổ nhật ký tương tác AI; tiêu chí chấm theo mức; kịch bản đề bài mẫu; biên bản vấn đáp rút gọn xử lý nghi vấn; bảng theo dõi chỉ số; thang AIAS bản 2.1 (Perkins, Roe, Furze, MacVaugh) (Năm 2026 (không ghi ngày)). Đã đọc hướng dẫn sử dụng, danh mục tệp và bảng năm mức ngày 26/10/2026; các tệp mẫu 01 đến 07 chưa mở từng tệp; quy trình 5 bước xử lý nghi vấn chỉ được nhắc tên trong hướng dẫn. E:\Ban CĐS\AIAS_FTU\Bo_cong_cu_giang_vien
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (AIAS.TD.01)

Phạm vi

  • Dựng theo tệp 07 (Bảng theo dõi chỉ số) của bộ công cụ AIAS: người dùng là Khoa, P. QLĐT, TT KT&ĐBCL. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Điền bảng theo dõi chỉ số: số bài, mức áp dụng, số nghi vấn, kết quả (AIAS.TD.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bảng theo dõi chỉ số.

Bước 2. Tổng hợp từ các Khoa, học phần (AIAS.TD.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng hợp.

Bước 3. Phân tích chỉ số; so sánh với mục tiêu; lấy ý kiến sinh viên, giảng viên (AIAS.TD.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • TT KT&ĐBCL

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phân tích.

Bước 4. Lập báo cáo; đề xuất điều chỉnh, mở rộng (AIAS.TD.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

Bước 5. Số liệu đầy đủ, nhất quán? (AIAS.TD.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHOA BỔ SUNG SỐ LIỆU (AIAS.TD.01)

Bước 6. Xem xét, quyết định mở rộng hoặc điều chỉnh (AIAS.TD.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyết định.

Bước 7. Điều chỉnh hướng dẫn, đề bài, tiêu chí cho học kỳ sau (AIAS.TD.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Điều chỉnh.

KẾT THÚC (AIAS.TD.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Cuối mỗi học kỳ.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Bảng theo dõi chỉ số (tệp 07).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Các chỉ số cụ thể, ngưỡng đánh giá trong tệp 07: chưa mở.

Nguồn đã đọc

  • N1: Bộ công cụ AIAS cho giảng viên (Trường Đại học Ngoại thương): hướng dẫn 5 bước áp dụng; mẫu kế hoạch đánh giá trong đề cương; mẫu khai báo sử dụng AI; sổ nhật ký tương tác AI; tiêu chí chấm theo mức; kịch bản đề bài mẫu; biên bản vấn đáp rút gọn xử lý nghi vấn; bảng theo dõi chỉ số; thang AIAS bản 2.1 (Perkins, Roe, Furze, MacVaugh) (Năm 2026 (không ghi ngày)). Đã đọc hướng dẫn sử dụng, danh mục tệp và bảng năm mức ngày 26/10/2026; các tệp mẫu 01 đến 07 chưa mở từng tệp; quy trình 5 bước xử lý nghi vấn chỉ được nhắc tên trong hướng dẫn. E:\Ban CĐS\AIAS_FTU\Bo_cong_cu_giang_vien
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Hành chính và pháp chế

Đơn vị phụ trách chung: Văn phòng, P.Thanh tra – Pháp chế

AIAS.NV.01: Xử lý nghi vấn sử dụng AI trái quy định trong bài làm (đề xuất)Đợt 19

Đơn vị: Giảng viên; Khoa, Bộ môn; P. Thanh tra - Pháp chế · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách ghi nhận nghi vấn, vấn đáp, đánh giá, thông báo, xử lý và lưu hồ sơ khi có nghi vấn sử dụng AI trái quy định trong bài làm. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách ghi nhận nghi vấn, vấn đáp, đánh giá, thông báo, xử lý và lưu hồ sơ khi có nghi vấn sử dụng AI trái quy định trong bài làm.

Phạm vi, đối tượng: Dựng theo hướng dẫn của bộ công cụ AIAS (quy trình năm bước và biên bản vấn đáp rút gọn được nhắc tên; nội dung từng bước chưa đọc). Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có nghi vấn hoặc vấn đáp xác nhận ngẫu nhiên.

Điều kiện ra

  • Nghi vấn được kết luận; hồ sơ được lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Khoa, Bộ môn xem xét; xử lý kỷ luật theo quy chế (bước 5, 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ AIAS.NV.01 — Xử lý nghi vấn sử dụng AI trái quy định trong bài làm (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
AIAS.NV.01 · Xử lý nghi vấn sử dụng AI trái quy định trong bài làm (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Giảng viên có nghi vấn về bài làm hoặc vấn đáp xác nhận ngẫu nhiên.
Phạm vi
Dựng theo hướng dẫn của bộ công cụ AIAS (quy trình năm bước và biên bản vấn đáp rút gọn được nhắc tên; nội dung từng bước chưa đọc). Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có nghi vấn hoặc vấn đáp xác nhận ngẫu nhiên.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Ghi nhận nghi vấn, căn cứ cụ thể; không kết luận chỉ dựa trên phần mềm phát hiện văn bản AI
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Ghi nhận nghi vấn và căn cứ cụ thể; không kết luận chỉ dựa trên phần mềm phát hiện văn bản AI (nguyên tắc nêu trong bộ công cụ) (đề xuất).
Kết quả: Ghi nhận nghi vấn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Mời sinh viên vấn đáp rút gọn; ghi biên bản vấn đáp
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Mời sinh viên vấn đáp rút gọn; ghi biên bản vấn đáp (tệp 06 của bộ công cụ) (đề xuất).
Kết quả: Biên bản vấn đáp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Trình bày quá trình làm bài; cung cấp khai báo, sổ nhật ký, bản nháp
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Trình bày quá trình làm bài; cung cấp khai báo, sổ nhật ký, bản nháp (đề xuất).
Kết quả: Minh chứng của sinh viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Đánh giá phần vấn đáp và minh chứng; đề xuất kết luận
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Đánh giá phần vấn đáp và minh chứng; đề xuất kết luận (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất kết luận
Nguồn: N1
Bước 5. Khoa, Bộ môn xem xét; lấy ý kiến thêm nếu cần
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Xem xét đề xuất kết luận của giảng viên; lấy ý kiến thêm nếu cần (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến xem xét
Nguồn: N1
Bước 6. Bài làm và vấn đáp cho thấy có vi phạm?
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Kết luận (đề xuất). Có: thông báo sinh viên, chuyển xử lý theo quy định. Không: kết luận không vi phạm; ghi nhận, lưu hồ sơ.
Kết quả: Có: sang bước 7. Không: kết luận không vi phạm, ghi nhận (sang bước 9).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa, Bộ môn xem xét, kết luận (bước 5, 6); xử lý kỷ luật theo quy chế (bước 8).
Bước 7. Nhận thông báo kết quả; có quyền giải trình, phản hồi
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Nhận thông báo kết quả; thực hiện quyền giải trình, phản hồi (đề xuất).
Kết quả: Giải trình, phản hồi của sinh viên
Nguồn: N1
Bước 8. → CTSV.KL.01: Xử lý theo quy định (kỷ luật, liêm chính học thuật)
Tác nhân: P. Thanh tra - Pháp chế, Hội đồng kỷ luật
Nghiệp vụ: Xử lý theo quy định khi có vi phạm: kỷ luật theo CTSV.KL.01, quy định liêm chính học thuật của QLĐT (đề xuất).
Kết quả: Kết quả xử lý
Nguồn: N1
Căn cứ hiện hành
Thông tư 56/2026 Điều 24 nêu nhóm hành vi vi phạm, quy trình do quy chế Trường quy định; công tác sinh viên, kỷ luật: Thông tư 40/2026 (thay Thông tư 10/2016).
Bước 9. Lưu hồ sơ; tổng hợp số liệu
Tác nhân: Khoa, bộ môn
Nghiệp vụ: Lưu hồ sơ nghi vấn; tổng hợp số liệu nghi vấn, kết quả (đầu vào AIAS.TD.01) (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ được lưu; số liệu nghi vấn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Nghi vấn được xử lý, hồ sơ được lưu.
Điều kiện ra
Nghi vấn được kết luận; hồ sơ được lưu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản vấn đáp rút gọn (tệp 06 của bộ công cụ).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Năm bước xử lý nghi vấn trong tệp 06 chưa mở; quy chế xử lý vi phạm liêm chính học thuật của Trường: chưa có; TT 56/2026 Điều 24 nêu nhóm hành vi vi phạm, quy trình do quy chế Trường quy định.
Bảng bước — AIAS.NV.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Ghi nhận nghi vấn, căn cứ cụ thể; không kết luận chỉ dựa trên phần mềm phát hiện văn bản AIGiảng viênGhi nhận nghi vấn và căn cứ cụ thể; không kết luận chỉ dựa trên phần mềm phát hiện văn bản AI (nguyên tắc nêu trong bộ công cụ) (đề xuất).Ghi nhận nghi vấnN1trực tuyến
2. Mời sinh viên vấn đáp rút gọn; ghi biên bản vấn đápGiảng viênMời sinh viên vấn đáp rút gọn; ghi biên bản vấn đáp (tệp 06 của bộ công cụ) (đề xuất).Biên bản vấn đápN1trực tuyến, giấy
3. Trình bày quá trình làm bài; cung cấp khai báo, sổ nhật ký, bản nhápSinh viênTrình bày quá trình làm bài; cung cấp khai báo, sổ nhật ký, bản nháp (đề xuất).Minh chứng của sinh viênN1trực tuyến
4. Đánh giá phần vấn đáp và minh chứng; đề xuất kết luậnGiảng viênĐánh giá phần vấn đáp và minh chứng; đề xuất kết luận (đề xuất).Đề xuất kết luậnN1—
5. Khoa, Bộ môn xem xét; lấy ý kiến thêm nếu cầnKhoa, bộ mônXem xét đề xuất kết luận của giảng viên; lấy ý kiến thêm nếu cần (đề xuất).Ý kiến xem xétN1—
6. Bài làm và vấn đáp cho thấy có vi phạm?Khoa, bộ mônKết luận (đề xuất). Có: thông báo sinh viên, chuyển xử lý theo quy định. Không: kết luận không vi phạm; ghi nhận, lưu hồ sơ.Có: sang bước 7. Không: kết luận không vi phạm, ghi nhận (sang bước 9).N1—
7. Nhận thông báo kết quả; có quyền giải trình, phản hồiSinh viênNhận thông báo kết quả; thực hiện quyền giải trình, phản hồi (đề xuất).Giải trình, phản hồi của sinh viênN1—
8. → CTSV.KL.01: Xử lý theo quy định (kỷ luật, liêm chính học thuật)P. Thanh tra - Pháp chế, Hội đồng kỷ luậtXử lý theo quy định khi có vi phạm: kỷ luật theo CTSV.KL.01, quy định liêm chính học thuật của QLĐT (đề xuất).Kết quả xử lýN1—
9. Lưu hồ sơ; tổng hợp số liệuKhoa, bộ mônLưu hồ sơ nghi vấn; tổng hợp số liệu nghi vấn, kết quả (đầu vào AIAS.TD.01) (đề xuất).Hồ sơ được lưu; số liệu nghi vấnN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Bộ công cụ AIAS cho giảng viên (Trường Đại học Ngoại thương): hướng dẫn 5 bước áp dụng; mẫu kế hoạch đánh giá trong đề cương; mẫu khai báo sử dụng AI; sổ nhật ký tương tác AI; tiêu chí chấm theo mức; kịch bản đề bài mẫu; biên bản vấn đáp rút gọn xử lý nghi vấn; bảng theo dõi chỉ số; thang AIAS bản 2.1 (Perkins, Roe, Furze, MacVaugh) (Năm 2026 (không ghi ngày)). Đã đọc hướng dẫn sử dụng, danh mục tệp và bảng năm mức ngày 26/10/2026; các tệp mẫu 01 đến 07 chưa mở từng tệp; quy trình 5 bước xử lý nghi vấn chỉ được nhắc tên trong hướng dẫn. E:\Ban CĐS\AIAS_FTU\Bo_cong_cu_giang_vien
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (AIAS.NV.01)

Phạm vi

  • Dựng theo hướng dẫn của bộ công cụ AIAS (quy trình năm bước và biên bản vấn đáp rút gọn được nhắc tên; nội dung từng bước chưa đọc). Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Ghi nhận nghi vấn, căn cứ cụ thể; không kết luận chỉ dựa trên phần mềm phát hiện văn bản AI (AIAS.NV.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Giảng viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nguyên tắc nêu trong bộ công cụ.

Bước 2. Mời sinh viên vấn đáp rút gọn; ghi biên bản vấn đáp (AIAS.NV.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Giảng viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Biên bản vấn đáp.

Bước 3. Trình bày quá trình làm bài; cung cấp khai báo, sổ nhật ký, bản nháp (AIAS.NV.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trình bày.

Bước 4. Đánh giá phần vấn đáp và minh chứng; đề xuất kết luận (AIAS.NV.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Giảng viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá.

Bước 5. Bài làm và vấn đáp cho thấy có vi phạm? (AIAS.NV.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KẾT LUẬN KHÔNG VI PHẠM; GHI NHẬN (AIAS.NV.01)

Bước 6. Khoa, Bộ môn xem xét; lấy ý kiến thêm nếu cần (AIAS.NV.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xem xét.

Bước 7. Nhận thông báo kết quả; có quyền giải trình, phản hồi (AIAS.NV.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Quyền phản hồi.

Bước 8. Xử lý theo quy định nếu vi phạm (CTSV.KL.01, QLDT liêm chính) (AIAS.NV.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. thanh tra - pháp chế, hội đồng kỷ luật

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Xử lý.

Bước 9. Lưu hồ sơ; tổng hợp số liệu (AIAS.NV.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Khoa, bộ môn

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu hồ sơ.

KẾT THÚC (AIAS.NV.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Thời hạn: chưa có.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản vấn đáp rút gọn (tệp 06 của bộ công cụ).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Năm bước xử lý nghi vấn trong tệp 06 chưa mở; quy chế xử lý vi phạm liêm chính học thuật của Trường: chưa có; TT 56/2026 Điều 24 nêu nhóm hành vi vi phạm, quy trình do quy chế Trường quy định.

Nguồn đã đọc

  • N1: Bộ công cụ AIAS cho giảng viên (Trường Đại học Ngoại thương): hướng dẫn 5 bước áp dụng; mẫu kế hoạch đánh giá trong đề cương; mẫu khai báo sử dụng AI; sổ nhật ký tương tác AI; tiêu chí chấm theo mức; kịch bản đề bài mẫu; biên bản vấn đáp rút gọn xử lý nghi vấn; bảng theo dõi chỉ số; thang AIAS bản 2.1 (Perkins, Roe, Furze, MacVaugh) (Năm 2026 (không ghi ngày)). Đã đọc hướng dẫn sử dụng, danh mục tệp và bảng năm mức ngày 26/10/2026; các tệp mẫu 01 đến 07 chưa mở từng tệp; quy trình 5 bước xử lý nghi vấn chỉ được nhắc tên trong hướng dẫn. E:\Ban CĐS\AIAS_FTU\Bo_cong_cu_giang_vien
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Các phần của bộ quy trình

← Phần 13: Nhân sự, thư viện, khoa học, tài chính, Viện VJCC và Cơ sở II · Phần 15: Quản trị chuyển đổi số, báo cáo, quy hoạch và truyền thông nội bộ →

Chia sẻ:

Bình luận

Đang tải bình luận...