Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 11: Đào tạo theo tín chỉ, từ đăng ký học phần đến xét tốt nghiệp
21 tháng 9, 20261 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
10 quy trình đào tạo đại học chính quy theo tín chỉ: chu trình học kỳ trên hệ thống, đăng ký bổ sung, chuyển điểm, thực tập giữa khóa, học phần tốt nghiệp, thôi học, chương trình thứ hai, lớp tín chỉ của giảng viên, xét tốt nghiệp. Bản đề xuất để đơn vị rà soát.
Bài này mô tả 10 quy trình (mã QLDT.*, 1 lĩnh vực) về tổ chức đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ: chu trình một học kỳ, danh mục dữ liệu nền, đăng ký bổ sung giai đoạn 2, chuyển điểm, thực tập giữa khóa, học phần tốt nghiệp, thôi học, đăng ký chương trình thứ hai, lớp tín chỉ của giảng viên và xét tốt nghiệp theo đợt. Mỗi quy trình có một mục riêng với mục đích, phạm vi, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ.
Điều cần biết trước khi đọc
Căn cứ: các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026), Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT (Điều 4, 8, 9, 18, 21, 23; bản đọc qua nhận dạng chữ, không dấu, có dòng bị mất), hướng dẫn phân hệ của Aisoft (bản demo cho đơn vị khác).
Phần đề xuất: trình tự, người thực hiện và thời hạn từng bước là đề xuất dựng từ các thông báo; mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể; Trường chưa ban hành văn bản quy trình tương ứng.
Chưa đối chiếu được: Quyết định 3188/2021 (sửa đổi Quyết định 2836/2024) và Quyết định 3177/2018 chưa đọc nguyên văn; quy chế đào tạo mới phải ban hành trước 31/12/2026; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được; chức năng thực tế của Edusoft chưa kiểm chứng.
Gắn với KPI: quy trình khung QLDT.TQ.01 phục vụ chỉ tiêu "toàn bộ quy trình tổ chức đào tạo được thực hiện trên Edusoft".
Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.
QLDT.TQ.01: Chu trình tổ chức đào tạo theo hệ thống tín chỉ trong một học kỳ, trên hệ thống Edusoft (đề xuất)Đợt 16
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Khoa, Viện; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 17 mục chi tiết
Đề xuất quy trình khung nối các nghiệp vụ của một học kỳ đào tạo theo hệ thống tín chỉ (kế hoạch, mở lớp, đăng ký, học, thi, điểm, xử lý kết quả, dữ liệu) trên hệ thống tín chỉ Edusoft; mỗi bước dẫn tới quy trình chi tiết. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất quy trình khung nối các nghiệp vụ của một học kỳ đào tạo theo hệ thống tín chỉ (kế hoạch, mở lớp, đăng ký, học, thi, điểm, xử lý kết quả, dữ liệu) trên hệ thống tín chỉ Edusoft; mỗi bước dẫn tới quy trình chi tiết.
Phạm vi, đối tượng: Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Quy chế đào tạo của Trường (QĐ 3188/2021, sửa đổi QĐ 2836/2024) sẽ được thay theo Thông tư 56/2026 (hạn 31/12/2026, QLDT.QC.01); căn cứ điều khoản trong thông báo cần cập nhật khi quy chế mới ban hành. Dùng cho chỉ tiêu "Toàn bộ quy trình tổ chức đào tạo được thực hiện trên Edusoft" của bộ KPI.
Điều kiện vào
Kế hoạch năm học được phê duyệt; trước học kỳ ít nhất 04 tuần.
Điều kiện ra
Học kỳ kết thúc, dữ liệu được cập nhật.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng cho quy trình khung.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.TQ.01 — Chu trình tổ chức đào tạo theo hệ thống tín chỉ trong một học kỳ, trên hệ thống Edusoft (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.TQ.01 · Chu trình tổ chức đào tạo theo hệ thống tín chỉ trong một học kỳ, trên hệ thống Edusoft (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kế hoạch năm học được phê duyệt; trước học kỳ ít nhất 04 tuần.
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học (Thông tư 56/2026, thay Thông tư 08/2021; áp dụng cho khóa có thông báo tuyển sinh từ 07/07/2026); trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Quy chế đào tạo của Trường (QĐ 3188/2021, sửa đổi QĐ 2836/2024) sẽ được thay theo Thông tư 56/2026 (hạn 31/12/2026, QLDT.QC.01); căn cứ điều khoản trong thông báo cần cập nhật khi quy chế mới ban hành. Dùng cho chỉ tiêu "Toàn bộ quy trình tổ chức đào tạo được thực hiện trên Edusoft" của bộ KPI.
Điều kiện vào
Kế hoạch năm học được phê duyệt; trước học kỳ ít nhất 04 tuần.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng cho quy trình khung.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xây dựng, công bố kế hoạch học kỳ
Trên sơ đồ: Xây dựng, công bố kế hoạch học kỳ: mở lớp, hình thức dạy học, lịch học, lịch thi
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Công bố tối thiểu 04 tuần trước ngày bắt đầu học chính thức; học kỳ chia giai đoạn (CSQN.KH.01).
Kết quả: Kế hoạch học kỳ đã công bố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Quy trình chi tiết
CSQN.KH.01
Thời hạn
Công bố tối thiểu 04 tuần trước ngày bắt đầu học chính thức.
Bước 2. Đề xuất lớp học phần, phân công giảng viên
Tác nhân: Khoa, viện, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo KHOA.GD.01.
Kết quả: Đề xuất lớp học phần, phân công giảng viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Quy trình chi tiết
KHOA.GD.01
Bước 3. Thiết lập dữ liệu học kỳ trên hệ thống
Trên sơ đồ: Thiết lập năm học, giai đoạn, lớp học phần, học phần trên hệ thống
Tác nhân: TT Công nghệ thông tin
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo QLDT.DM.01.
Kết quả: Năm học, giai đoạn, lớp học phần trên hệ thống tín chỉ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Quy trình chi tiết
QLDT.DM.01
Bước 4. Kiểm tra thời khóa biểu, lớp học phần
Trên sơ đồ: Thời khóa biểu, lớp học phần hợp lệ (không trùng, đủ giảng viên, phòng)?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra trước khi công bố. Có: công bố thời khóa biểu. Không: khoa, đơn vị điều chỉnh phân công (quay về bước 2).
Kết quả: Có: thời khóa biểu hợp lệ. Không: khoa, đơn vị điều chỉnh phân công (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 5. Công bố thời khóa biểu; hướng dẫn đăng ký học tập
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: QLDT.DK.01.
Kết quả: Thời khóa biểu, hướng dẫn đăng ký đã công bố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Quy trình chi tiết
QLDT.DK.01
Bước 6. Đăng ký học phần (giai đoạn 1, 2)
Trên sơ đồ: Đăng ký học phần giai đoạn 1; đăng ký bổ sung, hủy ở giai đoạn 2
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đề xuất: QLDT.DK.01, DK.02; khối lượng 2/3 đến 3/2 khối lượng chuẩn một học kỳ.
Kết quả: Kết quả đăng ký học phần trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Quy trình chi tiết
QLDT.DK.01, QLDT.DK.02
Bước 7. Chốt kết quả đăng ký; tính học phí theo số tín chỉ
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: KHTC.HP.02.
Kết quả: Kết quả đăng ký đã chốt; học phí theo tín chỉ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Quy trình chi tiết
KHTC.HP.02
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Học phí theo tín chỉ (KHTC.HP.02).
Bước 8. Giảng dạy, điểm danh, đánh giá quá trình
Tác nhân: Khoa, viện, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: QLDT.GV.01.
Kết quả: Điểm danh, điểm quá trình
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Quy trình chi tiết
QLDT.GV.01
Bước 9. Tổ chức thi kết thúc học phần, nhập điểm
Tác nhân: Khoa, viện, bộ môn
Nghiệp vụ: Đề xuất: QLDT.KT.01.
Kết quả: Điểm kết thúc học phần trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Quy trình chi tiết
QLDT.KT.01
Bước 10. Công bố điểm; xử lý đề nghị
Trên sơ đồ: Công bố điểm; xử lý đề nghị kiểm tra điểm, chuyển lịch thi, hoãn thi
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: QLDT.HV.01, QLDT.HV.03.
Kết quả: Điểm đã công bố; đề nghị đã xử lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Quy trình chi tiết
QLDT.HV.01, QLDT.HV.03
Bước 11. Xét kết quả học kỳ, diện cảnh báo
Trên sơ đồ: Kết quả học kỳ thuộc diện cảnh báo học tập?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xếp loại học lực, xét kết quả học kỳ theo Điều 13, 14 Thông tư 56/2026. Có: cảnh báo học tập (bước 12). Không: tiếp tục học theo kế hoạch, sang bước 13.
Kết quả: Có: sinh viên thuộc diện cảnh báo. Không: tiếp tục học theo kế hoạch.
Nguồn: N1
Bước 12. Cảnh báo học tập; xét buộc thôi học; cố vấn can thiệp
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: QLDT.HV.06, HV.07, CV.01.
Kết quả: Quyết định cảnh báo, buộc thôi học (nếu có)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Quy trình chi tiết
QLDT.HV.06, QLDT.HV.07, QLDT.CV.01
Bước 13. Xét học bổng; cập nhật dữ liệu lên HEMIS; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: QLDT.HB.01, HEMIS.NH.01, QLDT.CL.01.
Kết quả: Kết quả xét học bổng; dữ liệu HEMIS; hồ sơ học kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Quy trình chi tiết
QLDT.HB.01, HEMIS.NH.01, QLDT.CL.01
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Học kỳ kết thúc, dữ liệu được cập nhật.
Điều kiện ra
Học kỳ kết thúc, dữ liệu được cập nhật.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí theo tín chỉ (KHTC.HP.02).
Thời hạn
Kế hoạch học kỳ công bố trước 04 tuần.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch học kỳ; thời khóa biểu; bảng điểm (hệ thống).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Phạm vi Edusoft hiện đang vận hành (đăng ký, thi, điểm, học phí, tiếp sinh viên) chưa đối chiếu với phần mềm; chỉ tiêu KPI "toàn bộ trên Edusoft" cần đơn vị xác nhận.
Bảng bước — QLDT.TQ.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xây dựng, công bố kế hoạch học kỳ: mở lớp, hình thức dạy học, lịch học, lịch thi
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: Công bố tối thiểu 04 tuần trước ngày bắt đầu học chính thức; học kỳ chia giai đoạn (CSQN.KH.01).
Kế hoạch học kỳ đã công bố
N1
trực tuyến
2. Đề xuất lớp học phần, phân công giảng viên
Khoa, viện, bộ môn
Đề xuất: Theo KHOA.GD.01.
Đề xuất lớp học phần, phân công giảng viên
N1
trực tuyến
3. Thiết lập năm học, giai đoạn, lớp học phần, học phần trên hệ thống
TT Công nghệ thông tin
Đề xuất: Theo QLDT.DM.01.
Năm học, giai đoạn, lớp học phần trên hệ thống tín chỉ
N1
trực tuyến
4. Thời khóa biểu, lớp học phần hợp lệ (không trùng, đủ giảng viên, phòng)?
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: Kiểm tra trước khi công bố. Có: công bố thời khóa biểu. Không: khoa, đơn vị điều chỉnh phân công (quay về bước 2).
Có: thời khóa biểu hợp lệ. Không: khoa, đơn vị điều chỉnh phân công (quay về bước 2).
N1
—
5. Công bố thời khóa biểu; hướng dẫn đăng ký học tập
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: QLDT.DK.01.
Thời khóa biểu, hướng dẫn đăng ký đã công bố
N1
trực tuyến
6. Đăng ký học phần giai đoạn 1; đăng ký bổ sung, hủy ở giai đoạn 2
Sinh viên
Đề xuất: QLDT.DK.01, DK.02; khối lượng 2/3 đến 3/2 khối lượng chuẩn một học kỳ.
Kết quả đăng ký học phần trên hệ thống
N1
trực tuyến
7. Chốt kết quả đăng ký; tính học phí theo số tín chỉ
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: KHTC.HP.02.
Kết quả đăng ký đã chốt; học phí theo tín chỉ
N1
trực tuyến
8. Giảng dạy, điểm danh, đánh giá quá trình
Khoa, viện, bộ môn
Đề xuất: QLDT.GV.01.
Điểm danh, điểm quá trình
N1
trực tuyến
9. Tổ chức thi kết thúc học phần, nhập điểm
Khoa, viện, bộ môn
Đề xuất: QLDT.KT.01.
Điểm kết thúc học phần trên hệ thống
N1
trực tuyến
10. Công bố điểm; xử lý đề nghị kiểm tra điểm, chuyển lịch thi, hoãn thi
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: QLDT.HV.01, QLDT.HV.03.
Điểm đã công bố; đề nghị đã xử lý
N1
trực tuyến
11. Kết quả học kỳ thuộc diện cảnh báo học tập?
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: Xếp loại học lực, xét kết quả học kỳ theo Điều 13, 14 Thông tư 56/2026. Có: cảnh báo học tập (bước 12). Không: tiếp tục học theo kế hoạch, sang bước 13.
Có: sinh viên thuộc diện cảnh báo. Không: tiếp tục học theo kế hoạch.
N1
—
12. Cảnh báo học tập; xét buộc thôi học; cố vấn can thiệp
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: QLDT.HV.06, HV.07, CV.01.
Quyết định cảnh báo, buộc thôi học (nếu có)
N1
trực tuyến, giấy
13. Xét học bổng; cập nhật dữ liệu lên HEMIS; lưu hồ sơ
P. Quản lý đào tạo
Đề xuất: QLDT.HB.01, HEMIS.NH.01, QLDT.CL.01.
Kết quả xét học bổng; dữ liệu HEMIS; hồ sơ học kỳ
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT; có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.TQ.01)
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Quy chế đào tạo của Trường (QĐ 3188/2021, sửa đổi QĐ 2836/2024) sẽ được thay theo Thông tư 56/2026 (hạn 31/12/2026, QLDT.QC.01); căn cứ điều khoản trong thông báo cần cập nhật khi quy chế mới ban hành. Dùng cho chỉ tiêu "Toàn bộ quy trình tổ chức đào tạo được thực hiện trên Edusoft" của bộ KPI.
Bước 1. Xây dựng, công bố kế hoạch học kỳ: mở lớp, hình thức dạy học, lịch học, lịch thi (QLDT.TQ.01 · Bước 1)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Công bố tối thiểu 04 tuần trước ngày bắt đầu học chính thức; học kỳ chia giai đoạn (CSQN.KH.01).
Bước 2. Đề xuất lớp học phần, phân công giảng viên (QLDT.TQ.01 · Bước 2)
Tác nhân
Khoa, viện, bộ môn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo KHOA.GD.01.
Bước 3. Thiết lập năm học, giai đoạn, lớp học phần, học phần trên hệ thống (QLDT.TQ.01 · Bước 3)
Tác nhân
Tt công nghệ thông tin
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo QLDT.DM.01.
Bước 4. Thời khóa biểu, lớp học phần hợp lệ (không trùng, đủ giảng viên, phòng)? (QLDT.TQ.01 · Bước 4)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra trước khi công bố.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
KHOA, ĐƠN VỊ ĐIỀU CHỈNH PHÂN CÔNG (QLDT.TQ.01)
Bước 5. Công bố thời khóa biểu; hướng dẫn đăng ký học tập (QLDT.TQ.01 · Bước 5)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: QLDT.DK.01.
Bước 6. Đăng ký học phần giai đoạn 1; đăng ký bổ sung, hủy ở giai đoạn 2 (QLDT.TQ.01 · Bước 6)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: QLDT.DK.01, DK.02; khối lượng 2/3 đến 3/2 khối lượng chuẩn một học kỳ.
Bước 7. Chốt kết quả đăng ký; tính học phí theo số tín chỉ (QLDT.TQ.01 · Bước 7)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: KHTC.HP.02.
Bước 8. Giảng dạy, điểm danh, đánh giá quá trình (QLDT.TQ.01 · Bước 8)
Tác nhân
Khoa, viện, bộ môn
Nghiệp vụ
Đề xuất: QLDT.GV.01.
Bước 9. Tổ chức thi kết thúc học phần, nhập điểm (QLDT.TQ.01 · Bước 9)
Tác nhân
Khoa, viện, bộ môn
Nghiệp vụ
Đề xuất: QLDT.KT.01.
Bước 10. Công bố điểm; xử lý đề nghị kiểm tra điểm, chuyển lịch thi, hoãn thi (QLDT.TQ.01 · Bước 10)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: QLDT.HV.01, QLDT.HV.03.
Bước 11. Kết quả học kỳ thuộc diện cảnh báo học tập? (QLDT.TQ.01 · Bước 11)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xếp loại học lực, xét kết quả học kỳ theo Điều 13, 14 Thông tư.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
TIẾP TỤC HỌC THEO KẾ HOẠCH (QLDT.TQ.01)
Bước 12. Cảnh báo học tập; xét buộc thôi học; cố vấn can thiệp (QLDT.TQ.01 · Bước 12)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: QLDT.HV.06, HV.07, CV.01.
Bước 13. Xét học bổng; cập nhật dữ liệu lên HEMIS; lưu hồ sơ (QLDT.TQ.01 · Bước 13)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: QLDT.HB.01, HEMIS.NH.01, QLDT.CL.01.
KẾT THÚC (QLDT.TQ.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí theo tín chỉ (KHTC.HP.02).
Thời hạn
Kế hoạch học kỳ công bố trước 04 tuần.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch học kỳ; thời khóa biểu; bảng điểm (hệ thống).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Phạm vi Edusoft hiện đang vận hành (đăng ký, thi, điểm, học phí, tiếp sinh viên) chưa đối chiếu với phần mềm; chỉ tiêu KPI "toàn bộ trên Edusoft" cần đơn vị xác nhận.
Nguồn đã đọc
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
QLDT.DM.01: Thiết lập danh mục và dữ liệu nền trên hệ thống quản lý đào tạo tín chỉ (đề xuất)Đợt 16
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; TTCNTT; Khoa, Viện · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Đề xuất cách lập, kiểm tra, cấu hình, kích hoạt và đồng bộ danh mục dữ liệu nền (năm học, khóa, học phần, học phần tương đương, đợt nhập học) trên hệ thống tín chỉ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách lập, kiểm tra, cấu hình, kích hoạt và đồng bộ danh mục dữ liệu nền (năm học, khóa, học phần, học phần tương đương, đợt nhập học) trên hệ thống tín chỉ.
Phạm vi, đối tượng: Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Danh mục chức năng tham khảo từ hướng dẫn phân hệ Quản lý đào tạo của Aisoft (demo cho đơn vị khác).
Điều kiện vào
Có năm học, khóa, chương trình, học phần mới hoặc thay đổi.
Điều kiện ra
Danh mục dữ liệu nền được kích hoạt, đồng bộ.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.DM.01 — Thiết lập danh mục và dữ liệu nền trên hệ thống quản lý đào tạo tín chỉ (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.DM.01 · Thiết lập danh mục và dữ liệu nền trên hệ thống quản lý đào tạo tín chỉ (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có năm học mới, khóa mới, chương trình hoặc học phần mới, thay đổi.
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư 56/2026 (quy chế đào tạo đại học); trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Danh mục chức năng tham khảo từ hướng dẫn phân hệ Quản lý đào tạo của Aisoft (demo cho đơn vị khác).
Điều kiện vào
Có năm học, khóa, chương trình, học phần mới hoặc thay đổi.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Khoa, Viện gửi thông tin học phần, chương trình
Trên sơ đồ: Gửi thông tin học phần, học phần tương đương, chương trình đã được duyệt
Tác nhân: Khoa, Viện
Nghiệp vụ: Mã, số tín chỉ, điều kiện tiên quyết, học phần thay thế; chương trình đã duyệt (QLDT.CT.01) (đề xuất).
Kết quả: Thông tin học phần, học phần tương đương, chương trình đã duyệt gửi P. QLĐT
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Lập danh mục năm học, khóa, đợt nhập học
Trên sơ đồ: Lập danh mục: năm học, học kỳ, giai đoạn, khóa sinh viên, đợt nhập học
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Theo kế hoạch năm học (đề xuất).
Kết quả: Danh mục năm học, học kỳ, giai đoạn, khóa, đợt nhập học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Nhập, cập nhật học phần, học phần tương đương, chương trình
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Danh mục học phần tương đương được công bố cho sinh viên (đề xuất).
Kết quả: Danh mục học phần, học phần tương đương, chương trình trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Danh mục đầy đủ, đúng mã, đúng số tín chỉ
Trên sơ đồ: Danh mục đầy đủ, đúng mã, đúng số tín chỉ?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đối chiếu với chương trình đã duyệt (đề xuất). Có: chuyển TTCNTT cấu hình. Không (sai hoặc thiếu): Khoa rà soát, bổ sung thông tin rồi gửi lại.
Kết quả: Có: danh mục đạt. Không: Khoa rà soát, bổ sung (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 5. Chuyển TTCNTT cấu hình, phân quyền
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Yêu cầu cấu hình (đề xuất).
Kết quả: Yêu cầu cấu hình, phân quyền gửi TTCNTT
Nguồn: N1
Bước 6. Cấu hình hệ thống; kiểm thử; sao lưu
Tác nhân: TT Công nghệ thông tin
Nghiệp vụ: Cấu hình, kiểm thử trước khi dùng (đề xuất).
Kết quả: Hệ thống đã cấu hình, kiểm thử; bản sao lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Kiểm thử đạt, cho phép đưa vào sử dụng
Trên sơ đồ: Kiểm thử đạt, cho phép đưa vào sử dụng?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kiểm tra (đề xuất). Có: kích hoạt danh mục. Không (chưa đạt): TTCNTT sửa lỗi cấu hình rồi kiểm thử lại.
Kết quả: Có: cho phép đưa vào sử dụng. Không: TTCNTT sửa lỗi cấu hình (quay về bước 6).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng; P. QLĐT là điểm kiểm soát cho phép đưa vào sử dụng (đề xuất).
Bước 8. Kích hoạt danh mục; công bố; ẩn danh mục không còn dùng
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Ẩn các năm học, khóa, học phần không còn dùng thay cho xóa dữ liệu (đề xuất).
Kết quả: Danh mục được kích hoạt, công bố; danh mục cũ được ẩn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Đồng bộ danh mục với HEMIS; lưu hồ sơ thay đổi
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: HEMIS.DM.01, HEMIS.NG.01 (đề xuất).
Kết quả: Danh mục đồng bộ HEMIS; hồ sơ thay đổi được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Căn cứ dữ liệu
HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021, Nghị định 88/2026 (đã xác minh 26/10/2026).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Danh mục dữ liệu nền sẵn sàng.
Điều kiện ra
Danh mục dữ liệu nền được kích hoạt, đồng bộ.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trước khi mở đăng ký học phần.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh mục học phần, học phần tương đương (hệ thống).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Chức năng của Edusoft thực tế chưa đối chiếu; thời hạn lập danh mục trước học kỳ: chưa có.
Bảng bước — QLDT.DM.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Gửi thông tin học phần, học phần tương đương, chương trình đã được duyệt
Khoa, Viện
Mã, số tín chỉ, điều kiện tiên quyết, học phần thay thế; chương trình đã duyệt (QLDT.CT.01) (đề xuất).
Thông tin học phần, học phần tương đương, chương trình đã duyệt gửi P. QLĐT
N1
trực tuyến
2. Lập danh mục: năm học, học kỳ, giai đoạn, khóa sinh viên, đợt nhập học
P. Quản lý đào tạo
Theo kế hoạch năm học (đề xuất).
Danh mục năm học, học kỳ, giai đoạn, khóa, đợt nhập học
N1
trực tuyến
3. Nhập, cập nhật học phần, học phần tương đương, chương trình
P. Quản lý đào tạo
Danh mục học phần tương đương được công bố cho sinh viên (đề xuất).
Danh mục học phần, học phần tương đương, chương trình trên hệ thống
N1
trực tuyến
4. Danh mục đầy đủ, đúng mã, đúng số tín chỉ?
P. Quản lý đào tạo
Đối chiếu với chương trình đã duyệt (đề xuất). Có: chuyển TTCNTT cấu hình. Không (sai hoặc thiếu): Khoa rà soát, bổ sung thông tin rồi gửi lại.
Kiểm tra (đề xuất). Có: kích hoạt danh mục. Không (chưa đạt): TTCNTT sửa lỗi cấu hình rồi kiểm thử lại.
Có: cho phép đưa vào sử dụng. Không: TTCNTT sửa lỗi cấu hình (quay về bước 6).
N1
—
8. Kích hoạt danh mục; công bố; ẩn danh mục không còn dùng
P. Quản lý đào tạo
Ẩn các năm học, khóa, học phần không còn dùng thay cho xóa dữ liệu (đề xuất).
Danh mục được kích hoạt, công bố; danh mục cũ được ẩn
N1
trực tuyến
9. Đồng bộ danh mục với HEMIS; lưu hồ sơ thay đổi
P. Quản lý đào tạo
HEMIS.DM.01, HEMIS.NG.01 (đề xuất).
Danh mục đồng bộ HEMIS; hồ sơ thay đổi được lưu
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Hướng dẫn sử dụng phân hệ Quản lý đào tạo (Web, tác nhân Admin), ứng dụng kết nối Giảng viên, Cố vấn học tập của Aisoft, bản demo cho gói thầu của Học viện Phụ nữ Việt Nam 2022: quản lý hồ sơ người dùng, học phần, học phần tương đương, năm học, khóa sinh viên, đợt nhập học; lớp tín chỉ, điểm danh, thông báo lớp, lịch dạy, lịch coi thi (2022). Đã đọc mục lục ngày 26/10/2026; là bản demo cho đơn vị khác, chưa đối chiếu với phần mềm tín chỉ (Edusoft, FTUGate) của Trường. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001
N2: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N3: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
BẮT ĐẦU (QLDT.DM.01)
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Danh mục chức năng tham khảo từ hướng dẫn phân hệ Quản lý đào tạo của Aisoft (demo cho đơn vị khác).
Bước 1. Gửi thông tin học phần, học phần tương đương, chương trình đã được duyệt (QLDT.DM.01 · Bước 1)
Tác nhân
Khoa, viện
Nghiệp vụ
Đề xuất: Mã, số tín chỉ, điều kiện tiên quyết, học phần thay thế; chương trình đã duyệt (QLDT.CT.01).
Bước 2. Lập danh mục: năm học, học kỳ, giai đoạn, khóa sinh viên, đợt nhập học (QLDT.DM.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo kế hoạch năm học.
Bước 3. Nhập, cập nhật học phần, học phần tương đương, chương trình (QLDT.DM.01 · Bước 3)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Danh mục học phần tương đương được công bố cho sinh viên.
Bước 5. Chuyển TTCNTT cấu hình, phân quyền (QLDT.DM.01 · Bước 5)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Yêu cầu cấu hình.
Bước 6. Cấu hình hệ thống; kiểm thử; sao lưu (QLDT.DM.01 · Bước 6)
Tác nhân
Tt công nghệ thông tin
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cấu hình, kiểm thử trước khi dùng.
Bước 7. Kiểm thử đạt, cho phép đưa vào sử dụng? (QLDT.DM.01 · Bước 7)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
TTCNTT SỬA LỖI CẤU HÌNH (QLDT.DM.01)
Bước 8. Kích hoạt danh mục; công bố; ẩn danh mục không còn dùng (QLDT.DM.01 · Bước 8)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ẩn các năm học, khóa, học phần không còn dùng thay cho xóa dữ liệu.
Bước 9. Đồng bộ danh mục với HEMIS; lưu hồ sơ thay đổi (QLDT.DM.01 · Bước 9)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: HEMIS.DM.01, HEMIS.NG.01.
KẾT THÚC (QLDT.DM.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Trước khi mở đăng ký học phần.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh mục học phần, học phần tương đương (hệ thống).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Chức năng của Edusoft thực tế chưa đối chiếu; thời hạn lập danh mục trước học kỳ: chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Hướng dẫn sử dụng phân hệ Quản lý đào tạo (Web, tác nhân Admin), ứng dụng kết nối Giảng viên, Cố vấn học tập của Aisoft, bản demo cho gói thầu của Học viện Phụ nữ Việt Nam 2022: quản lý hồ sơ người dùng, học phần, học phần tương đương, năm học, khóa sinh viên, đợt nhập học; lớp tín chỉ, điểm danh, thông báo lớp, lịch dạy, lịch coi thi (2022). Đã đọc mục lục ngày 26/10/2026; là bản demo cho đơn vị khác, chưa đối chiếu với phần mềm tín chỉ (Edusoft, FTUGate) của Trường. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001
N2: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N3: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
QLDT.DK.02: Đăng ký tín chỉ bổ sung, hủy đăng ký ở giai đoạn 2 của học kỳ (đề xuất)Đợt 16
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; TTCNTT; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Đề xuất cách tổ chức đăng ký bổ sung, hủy và đăng ký lại học phần ở giai đoạn 2 của học kỳ trên hệ thống tín chỉ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tổ chức đăng ký bổ sung, hủy và đăng ký lại học phần ở giai đoạn 2 của học kỳ trên hệ thống tín chỉ.
Phạm vi, đối tượng: Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Khung khối lượng theo Điều 9(5) Thông tư; riêng việc xử lý các trường hợp đặc biệt do quy chế của Trường quy định.
Điều kiện vào
Sau đăng ký chính thức giai đoạn 1.
Điều kiện ra
Sinh viên có kết quả đăng ký chính thức giai đoạn 2; học phí được tính lại.
Phê duyệt, kiểm soát
P. QLĐT chốt kết quả (bước 8).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.DK.02 — Đăng ký tín chỉ bổ sung, hủy đăng ký ở giai đoạn 2 của học kỳ (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.DK.02 · Đăng ký tín chỉ bổ sung, hủy đăng ký ở giai đoạn 2 của học kỳ (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sau đăng ký chính thức giai đoạn 1; trước khi bắt đầu giai đoạn 2.
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư 56/2026 (quy chế đào tạo đại học); trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Khung khối lượng theo Điều 9(5) Thông tư 56/2026; riêng việc xử lý các trường hợp đặc biệt do quy chế của Trường quy định.
Điều kiện vào
Sau đăng ký chính thức giai đoạn 1.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Ban hành kế hoạch đăng ký bổ sung: thời gian theo khóa, nguyên tắc
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Căn cứ kế hoạch giảng dạy và kết quả đăng ký chính thức; thời gian hằng ngày 9h00 đến 22h00, khóa cũ đăng ký trước các khóa sau (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch đăng ký bổ sung (thông báo)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Mở hệ thống đăng ký theo từng khóa
Tác nhân: TT Công nghệ thông tin
Nghiệp vụ: Mở, khóa cổng theo lịch (đề xuất).
Kết quả: Cổng đăng ký mở theo lịch từng khóa
Nguồn: N1
Bước 3. Hủy đăng ký, đăng ký bổ sung hoặc đăng ký lại môn đã hủy
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Chỉ qua hệ thống tín chỉ (đề xuất).
Kết quả: Yêu cầu hủy, đăng ký trên hệ thống
Nguồn: N1
Bước 4. Môn học thuộc giai đoạn 2 và chưa bắt đầu
Trên sơ đồ: Môn học thuộc giai đoạn 2 và chưa bắt đầu?
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Không được đăng ký, hủy các môn đã bắt đầu từ giai đoạn 1 (đề xuất). Có: hệ thống ghi nhận. Không (môn đã bắt đầu): không giải quyết; chỉ giải quyết qua hệ thống.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: không giải quyết.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không giải quyết
Môn đã bắt đầu; chỉ giải quyết qua hệ thống
Bước 5. Hệ thống ghi nhận kết quả đăng ký
Tác nhân: Hệ thống tín chỉ (TTCNTT); mục ghi tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Kiểm tra điều kiện tiên quyết, trùng lịch (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đăng ký được ghi nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Khối lượng trong khung cho phép (2/3 đến 3/2 khối lượng chuẩn)
Trên sơ đồ: Khối lượng trong khung cho phép (2/3 đến 3/2 khối lượng chuẩn)?
Tác nhân: TT Công nghệ thông tin
Nghiệp vụ: Kiểm tra khối lượng: không dưới 2/3, không quá 3/2 khối lượng chuẩn (Điều 9(5) Thông tư 56/2026) (đề xuất). Có: chốt khi hết hạn. Không (ngoài khung): sinh viên điều chỉnh đăng ký.
Kết quả: Có: khối lượng hợp lệ. Không: sinh viên điều chỉnh đăng ký (quay về bước 3).
Nguồn: N1, N2
Bước 7. Chốt kết quả khi hết thời gian đăng ký
Tác nhân: TT Công nghệ thông tin
Nghiệp vụ: Chốt, xuất danh sách lớp (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đăng ký chính thức giai đoạn 2; danh sách lớp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Tính lại học phí theo số tín chỉ; thông báo
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: KHTC.HP.02 (đề xuất).
Kết quả: Học phí tính lại, thông báo sinh viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. In thời khóa biểu cá nhân dạng học kỳ; học theo thời khóa biểu
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Dùng làm minh chứng khi giải quyết vấn đề phát sinh (đề xuất).
Kết quả: Thời khóa biểu cá nhân (minh chứng)
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên có đăng ký chính thức giai đoạn 2.
Điều kiện ra
Sinh viên có kết quả đăng ký chính thức giai đoạn 2; học phí được tính lại.
Phê duyệt, kiểm soát
Chốt kết quả: bước 7 (TTCNTT, hệ thống tín chỉ) theo kế hoạch của P. QLĐT (bước 1); mục gốc ghi "P. QLĐT chốt kết quả (bước 8)".
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: điều chỉnh học phí theo số tín chỉ sau đăng ký (KHTC.HP.02).
Thời hạn
Hằng ngày 9h00 đến 22h00 trong thời gian đăng ký; mốc theo từng đợt.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch đăng ký bổ sung (thông báo); thời khóa biểu cá nhân (hệ thống).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Trường hợp đăng ký ngoài thời gian, quá khối lượng, sinh viên có học lực từ loại Khá trở lên (Điều 9(5)b) chưa có quy định của Trường.
Bảng bước — QLDT.DK.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Ban hành kế hoạch đăng ký bổ sung: thời gian theo khóa, nguyên tắc
P. Quản lý đào tạo
Căn cứ kế hoạch giảng dạy và kết quả đăng ký chính thức; thời gian hằng ngày 9h00 đến 22h00, khóa cũ đăng ký trước các khóa sau (đề xuất).
Kế hoạch đăng ký bổ sung (thông báo)
N1
trực tuyến, giấy
2. Mở hệ thống đăng ký theo từng khóa
TT Công nghệ thông tin
Mở, khóa cổng theo lịch (đề xuất).
Cổng đăng ký mở theo lịch từng khóa
N1
—
3. Hủy đăng ký, đăng ký bổ sung hoặc đăng ký lại môn đã hủy
Sinh viên
Chỉ qua hệ thống tín chỉ (đề xuất).
Yêu cầu hủy, đăng ký trên hệ thống
N1
—
4. Môn học thuộc giai đoạn 2 và chưa bắt đầu?
Sinh viên
Không được đăng ký, hủy các môn đã bắt đầu từ giai đoạn 1 (đề xuất). Có: hệ thống ghi nhận. Không (môn đã bắt đầu): không giải quyết; chỉ giải quyết qua hệ thống.
Có: tiếp tục. Không: không giải quyết.
N1
—
5. Hệ thống ghi nhận kết quả đăng ký
Hệ thống tín chỉ (TTCNTT); mục ghi tác nhân: Sinh viên
Kiểm tra điều kiện tiên quyết, trùng lịch (đề xuất).
Kết quả đăng ký được ghi nhận
N1
trực tuyến
6. Khối lượng trong khung cho phép (2/3 đến 3/2 khối lượng chuẩn)?
TT Công nghệ thông tin
Kiểm tra khối lượng: không dưới 2/3, không quá 3/2 khối lượng chuẩn (Điều 9(5) Thông tư 56/2026) (đề xuất). Có: chốt khi hết hạn. Không (ngoài khung): sinh viên điều chỉnh đăng ký.
Có: khối lượng hợp lệ. Không: sinh viên điều chỉnh đăng ký (quay về bước 3).
N1, N2
—
7. Chốt kết quả khi hết thời gian đăng ký
TT Công nghệ thông tin
Chốt, xuất danh sách lớp (đề xuất).
Kết quả đăng ký chính thức giai đoạn 2; danh sách lớp
N1
trực tuyến
8. Tính lại học phí theo số tín chỉ; thông báo
P. Kế hoạch - Tài chính
KHTC.HP.02 (đề xuất).
Học phí tính lại, thông báo sinh viên
N1
trực tuyến
9. In thời khóa biểu cá nhân dạng học kỳ; học theo thời khóa biểu
Sinh viên
Dùng làm minh chứng khi giải quyết vấn đề phát sinh (đề xuất).
Thời khóa biểu cá nhân (minh chứng)
N1
—
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.DK.02)
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Khung khối lượng theo Điều 9(5) Thông tư; riêng việc xử lý các trường hợp đặc biệt do quy chế của Trường quy định.
Bước 1. Ban hành kế hoạch đăng ký bổ sung: thời gian theo khóa, nguyên tắc (QLDT.DK.02 · Bước 1)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Căn cứ kế hoạch giảng dạy và kết quả đăng ký chính thức; thời gian hằng ngày 9h00 đến 22h00, khóa cũ đăng ký trước các khóa sau.
Bước 2. Mở hệ thống đăng ký theo từng khóa (QLDT.DK.02 · Bước 2)
Tác nhân
Tt công nghệ thông tin
Nghiệp vụ
Đề xuất: Mở, khóa cổng theo lịch.
Bước 3. Hủy đăng ký, đăng ký bổ sung hoặc đăng ký lại môn đã hủy (QLDT.DK.02 · Bước 3)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chỉ qua hệ thống tín chỉ.
Bước 4. Môn học thuộc giai đoạn 2 và chưa bắt đầu? (QLDT.DK.02 · Bước 4)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Không được đăng ký, hủy các môn đã bắt đầu từ giai đoạn 1.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
KHÔNG GIẢI QUYẾT; CHỈ GIẢI QUYẾT QUA HỆ THỐNG (QLDT.DK.02)
Bước 5. Hệ thống ghi nhận kết quả đăng ký (QLDT.DK.02 · Bước 5)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra điều kiện tiên quyết, trùng lịch.
Bước 6. Khối lượng đăng ký trong khung cho phép (không dưới 2/3, không quá 3/2 khối lượng chuẩn)? (QLDT.DK.02 · Bước 6)
Tác nhân
Tt công nghệ thông tin
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra khối lượng.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
SINH VIÊN ĐIỀU CHỈNH ĐĂNG KÝ (QLDT.DK.02)
Bước 7. Chốt kết quả khi hết thời gian đăng ký (QLDT.DK.02 · Bước 7)
Tác nhân
Tt công nghệ thông tin
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chốt, xuất danh sách lớp.
Bước 8. Tính lại học phí theo số tín chỉ; thông báo (QLDT.DK.02 · Bước 8)
Tác nhân
P. kế hoạch - tài chính
Nghiệp vụ
Đề xuất: KHTC.HP.02.
Bước 9. In thời khóa biểu cá nhân dạng học kỳ; học theo thời khóa biểu (QLDT.DK.02 · Bước 9)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Dùng làm minh chứng khi giải quyết vấn đề phát sinh.
KẾT THÚC (QLDT.DK.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: điều chỉnh học phí theo số tín chỉ sau đăng ký (KHTC.HP.02).
Thời hạn
Hằng ngày 9h00 đến 22h00 trong thời gian đăng ký; mốc theo từng đợt.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch đăng ký bổ sung (thông báo); thời khóa biểu cá nhân (hệ thống).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Trường hợp đăng ký ngoài thời gian, quá khối lượng, sinh viên có học lực từ loại Khá trở lên (Điều 9(5)b) chưa có quy định của Trường.
Nguồn đã đọc
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
QLDT.CD.01: Chuyển điểm: sau trao đổi nước ngoài, trong nước, từ chuyên ngành 1 sang 2 và khác mã môn học (đề xuất)Đợt 16
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; P. Hợp tác quốc tế; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra, đối chiếu, công nhận và cập nhật điểm cho bốn trường hợp chuyển điểm của sinh viên đại học chính quy. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận, kiểm tra, đối chiếu, công nhận và cập nhật điểm cho bốn trường hợp chuyển điểm của sinh viên đại học chính quy.
Phạm vi, đối tượng: Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Quy trình chuyển điểm do P. QLĐT công bố ngày 04/01/2024; mức học phí chuyển điểm tạm tính chưa nêu.
Điều kiện vào
Sinh viên có học phần cần chuyển điểm.
Điều kiện ra
Điểm được chuyển và cập nhật.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng; bảng quy đổi điểm do Nhà trường phê duyệt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Nộp hồ sơ, theo dõi trên hệ thống tiếp sinh viên trực tuyến (FTUGate) theo thông báo ngày 23/10/2026; mức dịch vụ công một cửa chưa xác nhận.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.CD.01 — Chuyển điểm: sau trao đổi nước ngoài, trong nước, từ chuyên ngành 1 sang 2 và khác mã môn học (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.CD.01 · Chuyển điểm: sau trao đổi nước ngoài, trong nước, từ chuyên ngành 1 sang 2 và khác mã môn học (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên có học phần cần chuyển điểm.
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư 56/2026 (quy chế đào tạo đại học); trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Quy trình chuyển điểm do P. QLĐT công bố ngày 04/01/2024; mức học phí chuyển điểm tạm tính chưa nêu.
Điều kiện vào
Sinh viên có học phần cần chuyển điểm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Nộp hồ sơ, theo dõi trên hệ thống tiếp sinh viên trực tuyến (FTUGate) theo thông báo ngày 23/10/2026; mức dịch vụ công một cửa chưa xác nhận.
Bước 1. Chọn trường hợp chuyển điểm; chuẩn bị hồ sơ
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Bốn trường hợp: (1) trao đổi nước ngoài theo quyết định cử đi; (2) trao đổi trong nước; (3) từ chuyên ngành chính sang chuyên ngành 2; (4) khác mã môn học (đề xuất).
Kết quả: Trường hợp chuyển điểm; hồ sơ chuẩn bị
Nguồn: N1
Hình thoi 1a. Trường hợp trao đổi nước ngoài
Trên sơ đồ: Trường hợp trao đổi nước ngoài?
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Tách từ chữ bước 2 "(trao đổi nước ngoài)" (đề xuất). Có: nộp học phí chuyển điểm tạm tính. Không: nộp hồ sơ.
Kết quả: Có: nộp học phí tạm tính. Không: sang bước 3.
Nguồn: N1
Bước 2. Nộp học phí chuyển điểm tạm tính
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Học phí chuyển điểm tạm tính; chứng từ (KHTC.HP.02) (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ, biên lai học phí chuyển điểm tạm tính
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Nộp hồ sơ: đơn xin chuyển điểm và minh chứng
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: (1) Đơn, thỏa thuận học tập hai trường, xác nhận học phần tương đương, bảng điểm đối tác, biên lai. (2) Đơn, bảng điểm đối tác. (3), (4) Đơn kèm minh chứng khi điểm đã cập nhật trên FTUGate (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ chuyển điểm nộp trên FTUGate
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ
Tác nhân: Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đối chiếu bản gốc (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đã tiếp nhận, kiểm tra
Nguồn: N1
Bước 5. Hồ sơ đủ, hợp lệ
Trên sơ đồ: Hồ sơ đủ, hợp lệ?
Tác nhân: Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kiểm tra (đề xuất). Có: xử lý tiếp. Không (thiếu hoặc chưa hợp lệ): sinh viên bổ sung hồ sơ.
Kết quả: Có: hồ sơ hợp lệ. Không: sinh viên bổ sung hồ sơ (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Hình thoi 5a. Trường hợp trao đổi
Trên sơ đồ: Trường hợp trao đổi (nước ngoài, trong nước)?
Tác nhân: Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Tách từ chữ bước 6 "(trao đổi)" (đề xuất). Có: P. HTQT điền điểm theo bảng quy đổi. Không (trường hợp 3, 4): đối chiếu học phần tương đương.
Kết quả: Có: chuyển P. HTQT. Không: sang bước 7.
Nguồn: N1
Bước 6. Điền điểm theo bảng quy đổi điểm được phê duyệt; gửi P. QLĐT
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Trong 01 tuần kể từ khi nhận hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Bảng điểm quy đổi gửi P. QLĐT
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Học phần tương đương, được công nhận
Trên sơ đồ: Học phần tương đương, được công nhận?
Tác nhân: Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đối chiếu danh mục học phần tương đương (đề xuất). Có: làm thủ tục công nhận. Không (không tương đương): thông báo không công nhận.
Kết quả: Có: được công nhận. Không: không công nhận.
Nguồn: N1
Kết thúc khi thông báo không công nhận
Không tương đương; thông báo sinh viên
Bước 8. Làm thủ tục công nhận, cập nhật điểm trên hệ thống
Tác nhân: Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Thời gian xử lý 05 đến 07 ngày làm việc hành chính với trường hợp (3), (4) (đề xuất).
Kết quả: Điểm được công nhận, cập nhật trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Thông báo kết quả; lưu hồ sơ
Tác nhân: Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Thông báo trên hệ thống (đề xuất).
Kết quả: Thông báo kết quả; hồ sơ chuyển điểm lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Điểm được chuyển, cập nhật.
Điều kiện ra
Điểm được chuyển và cập nhật.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng; bảng quy đổi điểm do Nhà trường phê duyệt.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí chuyển điểm tạm tính (trao đổi nước ngoài); chứng từ do P. KHTC; mức nguồn không nêu.
Thời hạn
HTQT điền điểm trong 01 tuần; xử lý 05 đến 07 ngày làm việc.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin chuyển điểm (các mẫu trên qldt.ftu.edu.vn, chưa tải); thỏa thuận học tập; bảng điểm.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Mức học phí chuyển điểm tạm tính, mẫu đơn, bảng quy đổi điểm được phê duyệt: chưa có; danh mục học phần tương đương công bố 23/10/2026 chưa đọc.
Bảng bước — QLDT.CD.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Chọn trường hợp chuyển điểm; chuẩn bị hồ sơ
Sinh viên
Bốn trường hợp: (1) trao đổi nước ngoài theo quyết định cử đi; (2) trao đổi trong nước; (3) từ chuyên ngành chính sang chuyên ngành 2; (4) khác mã môn học (đề xuất).
Trường hợp chuyển điểm; hồ sơ chuẩn bị
N1
—
1a. Trường hợp trao đổi nước ngoài?
Sinh viên
Tách từ chữ bước 2 "(trao đổi nước ngoài)" (đề xuất). Có: nộp học phí chuyển điểm tạm tính. Không: nộp hồ sơ.
Có: nộp học phí tạm tính. Không: sang bước 3.
N1
—
2. Nộp học phí chuyển điểm tạm tính
P. Kế hoạch - Tài chính
Học phí chuyển điểm tạm tính; chứng từ (KHTC.HP.02) (đề xuất).
Chứng từ, biên lai học phí chuyển điểm tạm tính
N1
trực tuyến, giấy
3. Nộp hồ sơ: đơn xin chuyển điểm và minh chứng
Sinh viên
(1) Đơn, thỏa thuận học tập hai trường, xác nhận học phần tương đương, bảng điểm đối tác, biên lai. (2) Đơn, bảng điểm đối tác. (3), (4) Đơn kèm minh chứng khi điểm đã cập nhật trên FTUGate (đề xuất).
Hồ sơ chuyển điểm nộp trên FTUGate
N1
trực tuyến
4. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ
Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Đối chiếu bản gốc (đề xuất).
Hồ sơ đã tiếp nhận, kiểm tra
N1
—
5. Hồ sơ đủ, hợp lệ?
Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Kiểm tra (đề xuất). Có: xử lý tiếp. Không (thiếu hoặc chưa hợp lệ): sinh viên bổ sung hồ sơ.
Có: hồ sơ hợp lệ. Không: sinh viên bổ sung hồ sơ (quay về bước 3).
N1
—
5a. Trường hợp trao đổi (nước ngoài, trong nước)?
Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Tách từ chữ bước 6 "(trao đổi)" (đề xuất). Có: P. HTQT điền điểm theo bảng quy đổi. Không (trường hợp 3, 4): đối chiếu học phần tương đương.
Có: chuyển P. HTQT. Không: sang bước 7.
N1
—
6. Điền điểm theo bảng quy đổi điểm được phê duyệt; gửi P. QLĐT
P. Hợp tác quốc tế
Trong 01 tuần kể từ khi nhận hồ sơ (đề xuất).
Bảng điểm quy đổi gửi P. QLĐT
N1
trực tuyến
7. Học phần tương đương, được công nhận?
Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Đối chiếu danh mục học phần tương đương (đề xuất). Có: làm thủ tục công nhận. Không (không tương đương): thông báo không công nhận.
Có: được công nhận. Không: không công nhận.
N1
—
8. Làm thủ tục công nhận, cập nhật điểm trên hệ thống
Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Thời gian xử lý 05 đến 07 ngày làm việc hành chính với trường hợp (3), (4) (đề xuất).
Điểm được công nhận, cập nhật trên hệ thống
N1
trực tuyến
9. Thông báo kết quả; lưu hồ sơ
Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Thông báo trên hệ thống (đề xuất).
Thông báo kết quả; hồ sơ chuyển điểm lưu
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.CD.01)
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Quy trình chuyển điểm do P. QLĐT công bố ngày 04/01/2024; mức học phí chuyển điểm tạm tính chưa nêu.
Bước 1. Chọn trường hợp chuyển điểm; chuẩn bị hồ sơ (QLDT.CD.01 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Bốn trường hợp: (1) trao đổi nước ngoài theo quyết định cử đi; (2) trao đổi trong nước; (3) từ chuyên ngành chính sang chuyên ngành 2; (4) khác mã môn học.
Bước 2. Nộp học phí chuyển điểm tạm tính (trao đổi nước ngoài) (QLDT.CD.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. kế hoạch - tài chính
Nghiệp vụ
Đề xuất: Học phí chuyển điểm tạm tính; chứng từ (KHTC.HP.02).
Bước 3. Nộp hồ sơ: đơn xin chuyển điểm và minh chứng (QLDT.CD.01 · Bước 3)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: (1) Đơn, thỏa thuận học tập hai trường, xác nhận học phần tương đương, bảng điểm đối tác, biên lai. (2) Đơn, bảng điểm đối tác. (3), (4) Đơn kèm minh chứng khi điểm đã cập nhật trên FTUGate.
Bước 4. Tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ (QLDT.CD.01 · Bước 4)
Tác nhân
Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đối chiếu bản gốc.
Bước 5. Hồ sơ đủ, hợp lệ? (QLDT.CD.01 · Bước 5)
Tác nhân
Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
SINH VIÊN BỔ SUNG HỒ SƠ (QLDT.CD.01)
Bước 6. Điền điểm theo bảng quy đổi điểm được phê duyệt; gửi P. QLĐT (trao đổi) (QLDT.CD.01 · Bước 6)
Tác nhân
P. hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ
Đề xuất: Trong 01 tuần kể từ khi nhận hồ sơ.
Bước 7. Học phần tương đương, được công nhận? (QLDT.CD.01 · Bước 7)
Tác nhân
Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đối chiếu danh mục học phần tương đương.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
THÔNG BÁO KHÔNG CÔNG NHẬN (QLDT.CD.01)
Bước 8. Làm thủ tục công nhận, cập nhật điểm trên hệ thống (QLDT.CD.01 · Bước 8)
Tác nhân
Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thời gian xử lý 05 đến 07 ngày làm việc hành chính với trường hợp (3), (4).
Bước 9. Thông báo kết quả; lưu hồ sơ (QLDT.CD.01 · Bước 9)
Tác nhân
Phòng tiếp sinh viên, P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thông báo trên hệ thống.
KẾT THÚC (QLDT.CD.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí chuyển điểm tạm tính (trao đổi nước ngoài); chứng từ do P. KHTC; mức nguồn không nêu.
Thời hạn
HTQT điền điểm trong 01 tuần; xử lý 05 đến 07 ngày làm việc.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin chuyển điểm (các mẫu trên qldt.ftu.edu.vn, chưa tải); thỏa thuận học tập; bảng điểm.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Mức học phí chuyển điểm tạm tính, mẫu đơn, bảng quy đổi điểm được phê duyệt: chưa có; danh mục học phần tương đương công bố 23/10/2026 chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
QLDT.TTGK.01: Tổ chức thực tập giữa khóa cho sinh viên đại học chính quy (đề xuất)Đợt 16
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Viện, Khoa; Tổ chức, doanh nghiệp nhận thực tập · Quy trình có sơ đồ · 15 mục chi tiết
Đề xuất cách ban hành kế hoạch, tiếp nhận đăng ký, duyệt danh sách, hướng dẫn, chấm và ghi nhận kết quả thực tập giữa khóa. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách ban hành kế hoạch, tiếp nhận đăng ký, duyệt danh sách, hướng dẫn, chấm và ghi nhận kết quả thực tập giữa khóa.
Phạm vi, đối tượng: Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Dựng theo kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); kế hoạch năm học mới chưa đọc.
Điều kiện vào
Đầu năm học theo kế hoạch đào tạo.
Điều kiện ra
Sinh viên có điểm thực tập giữa khóa.
Phê duyệt, kiểm soát
P. QLĐT duyệt danh sách (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.TTGK.01 — Tổ chức thực tập giữa khóa cho sinh viên đại học chính quy (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.TTGK.01 · Tổ chức thực tập giữa khóa cho sinh viên đại học chính quy (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm học theo kế hoạch đào tạo.
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư 56/2026 (quy chế đào tạo đại học); trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Dựng theo kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); kế hoạch năm học mới chưa đọc.
Điều kiện vào
Đầu năm học theo kế hoạch đào tạo.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Ban hành kế hoạch thực tập giữa khóa: đối tượng, các đợt, thời lượng
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Các đợt theo giai đoạn của học kỳ và đợt hè; thời lượng tối thiểu 75 giờ làm việc, 05 tuần (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch thực tập giữa khóa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Đăng ký thực tập giữa khóa qua trang tín chỉ cá nhân
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Đăng ký trong các đợt đăng ký theo thông báo (đề xuất).
Kết quả: Đăng ký thực tập trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Sinh viên đủ điều kiện
Trên sơ đồ: Sinh viên đủ điều kiện?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đình chỉ, bảo lưu, nghỉ tạm thời; chưa tích lũy học phần; khóa 59 trở về trước: năm thứ ba, tích lũy từ 90 tín chỉ; khóa 60 trở đi theo tiến độ của chương trình (đề xuất). Có: duyệt danh sách. Không: thông báo không đủ điều kiện.
Kết quả: Có: đủ điều kiện. Không: không đủ điều kiện.
Nguồn: N1
Kết thúc khi thông báo không đủ điều kiện
P. QLĐT thông báo sinh viên
Bước 4. Duyệt danh sách chính thức; gửi Viện, Khoa
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Công bố danh sách trên website (đề xuất).
Kết quả: Danh sách chính thức sinh viên thực tập giữa khóa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
P. QLĐT duyệt danh sách chính thức (bước 4; mục gốc ghi "bước 5").
Bước 5. Phân công giảng viên hướng dẫn
Tác nhân: Viện, Khoa chuyên môn
Nghiệp vụ: Theo danh sách sinh viên đủ điều kiện (đề xuất).
Kết quả: Danh sách phân công giảng viên hướng dẫn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Tiếp nhận sinh viên thực tập; phân công nhiệm vụ
Tác nhân: Tổ chức, doanh nghiệp nhận thực tập
Nghiệp vụ: Lịch thực tập không trùng thời khóa biểu đã đăng ký (đề xuất).
Kết quả: Sinh viên được tiếp nhận, phân công nhiệm vụ
Nguồn: N1
Bước 7. Thực tập; báo cáo tiến trình; viết báo cáo thực tập giữa khóa
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Kèm bản nhận xét của người có thẩm quyền của doanh nghiệp ký tên, đóng dấu và văn bản phân công nhiệm vụ (nếu có) (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo thực tập giữa khóa; nhận xét của doanh nghiệp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Giảng viên hướng dẫn chấm báo cáo
Tác nhân: Viện, Khoa chuyên môn
Nghiệp vụ: Chấm báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Điểm chấm báo cáo
Nguồn: N1
Bước 9. Báo cáo đạt yêu cầu
Trên sơ đồ: Báo cáo đạt yêu cầu?
Tác nhân: Viện, Khoa chuyên môn
Nghiệp vụ: Kết quả (đề xuất). Có: giảng viên xác nhận điểm. Không (chưa đạt): sinh viên đăng ký lại đợt sau.
Kết quả: Có: đạt. Không: sinh viên đăng ký lại đợt sau (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 10. Giảng viên hướng dẫn xác nhận điểm
Tác nhân: Viện, Khoa chuyên môn
Nghiệp vụ: Xác nhận kết quả (đề xuất).
Kết quả: Điểm thực tập giữa khóa đã xác nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Nhập điểm; cập nhật hệ thống; lưu hồ sơ
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Cập nhật học phần thực tập giữa khóa (đề xuất).
Kết quả: Điểm thực tập giữa khóa trên hệ thống; hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên hoàn thành thực tập giữa khóa.
Điều kiện ra
Sinh viên có điểm thực tập giữa khóa.
Phê duyệt, kiểm soát
P. QLĐT duyệt danh sách chính thức (bước 4; mục gốc ghi "bước 5").
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Các đợt theo kế hoạch năm học; tối thiểu 75 giờ, 05 tuần.
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo cáo thực tập giữa khóa; nhận xét của doanh nghiệp (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều kiện của khóa 60 trở đi theo phụ lục từng chương trình (chưa đọc); thang điểm, tiêu chí chấm; kế hoạch năm học 2026-2027 chưa đọc.
Bảng bước — QLDT.TTGK.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Ban hành kế hoạch thực tập giữa khóa: đối tượng, các đợt, thời lượng
P. Quản lý đào tạo
Các đợt theo giai đoạn của học kỳ và đợt hè; thời lượng tối thiểu 75 giờ làm việc, 05 tuần (đề xuất).
Kế hoạch thực tập giữa khóa
N1
trực tuyến, giấy
2. Đăng ký thực tập giữa khóa qua trang tín chỉ cá nhân
Sinh viên
Đăng ký trong các đợt đăng ký theo thông báo (đề xuất).
Đăng ký thực tập trên hệ thống
N1
trực tuyến
3. Sinh viên đủ điều kiện?
P. Quản lý đào tạo
Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đình chỉ, bảo lưu, nghỉ tạm thời; chưa tích lũy học phần; khóa 59 trở về trước: năm thứ ba, tích lũy từ 90 tín chỉ; khóa 60 trở đi theo tiến độ của chương trình (đề xuất). Có: duyệt danh sách. Không: thông báo không đủ điều kiện.
Có: đủ điều kiện. Không: không đủ điều kiện.
N1
—
4. Duyệt danh sách chính thức; gửi Viện, Khoa
P. Quản lý đào tạo
Công bố danh sách trên website (đề xuất).
Danh sách chính thức sinh viên thực tập giữa khóa
N1
trực tuyến, giấy
5. Phân công giảng viên hướng dẫn
Viện, Khoa chuyên môn
Theo danh sách sinh viên đủ điều kiện (đề xuất).
Danh sách phân công giảng viên hướng dẫn
N1
trực tuyến
6. Tiếp nhận sinh viên thực tập; phân công nhiệm vụ
Tổ chức, doanh nghiệp nhận thực tập
Lịch thực tập không trùng thời khóa biểu đã đăng ký (đề xuất).
Sinh viên được tiếp nhận, phân công nhiệm vụ
N1
—
7. Thực tập; báo cáo tiến trình; viết báo cáo thực tập giữa khóa
Sinh viên
Kèm bản nhận xét của người có thẩm quyền của doanh nghiệp ký tên, đóng dấu và văn bản phân công nhiệm vụ (nếu có) (đề xuất).
Báo cáo thực tập giữa khóa; nhận xét của doanh nghiệp
N1
trực tuyến, giấy
8. Giảng viên hướng dẫn chấm báo cáo
Viện, Khoa chuyên môn
Chấm báo cáo (đề xuất).
Điểm chấm báo cáo
N1
—
9. Báo cáo đạt yêu cầu?
Viện, Khoa chuyên môn
Kết quả (đề xuất). Có: giảng viên xác nhận điểm. Không (chưa đạt): sinh viên đăng ký lại đợt sau.
Có: đạt. Không: sinh viên đăng ký lại đợt sau (quay về bước 2).
N1
—
10. Giảng viên hướng dẫn xác nhận điểm
Viện, Khoa chuyên môn
Xác nhận kết quả (đề xuất).
Điểm thực tập giữa khóa đã xác nhận
N1
trực tuyến, giấy
11. Nhập điểm; cập nhật hệ thống; lưu hồ sơ
P. Quản lý đào tạo
Cập nhật học phần thực tập giữa khóa (đề xuất).
Điểm thực tập giữa khóa trên hệ thống; hồ sơ lưu
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.TTGK.01)
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Dựng theo kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); kế hoạch năm học mới chưa đọc.
Bước 1. Ban hành kế hoạch thực tập giữa khóa: đối tượng, các đợt, thời lượng (QLDT.TTGK.01 · Bước 1)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Các đợt theo giai đoạn của học kỳ và đợt hè; thời lượng tối thiểu 75 giờ làm việc, 05 tuần.
Bước 2. Đăng ký thực tập giữa khóa qua trang tín chỉ cá nhân (QLDT.TTGK.01 · Bước 2)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đăng ký trong các đợt đăng ký theo thông báo.
Bước 3. Sinh viên đủ điều kiện? (QLDT.TTGK.01 · Bước 3)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đình chỉ, bảo lưu, nghỉ tạm thời; chưa tích lũy học phần; khóa 59 trở về trước: năm thứ ba, tích lũy từ 90 tín chỉ; khóa 60 trở đi theo tiến độ của chương trình.
Bước 10. Giảng viên hướng dẫn xác nhận điểm (QLDT.TTGK.01 · Bước 10)
Tác nhân
Viện, khoa chuyên môn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác nhận kết quả.
Bước 11. Nhập điểm; cập nhật hệ thống; lưu hồ sơ (QLDT.TTGK.01 · Bước 11)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cập nhật học phần thực tập giữa khóa.
KẾT THÚC (QLDT.TTGK.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Các đợt theo kế hoạch năm học; tối thiểu 75 giờ, 05 tuần.
Biểu mẫu, hồ sơ
Báo cáo thực tập giữa khóa; nhận xét của doanh nghiệp (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Điều kiện của khóa 60 trở đi theo phụ lục từng chương trình (chưa đọc); thang điểm, tiêu chí chấm; kế hoạch năm học 2026-2027 chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
QLDT.HPTN.01: Thực hiện học phần tốt nghiệp: khóa luận hoặc thực tập tốt nghiệp (đề xuất)Đợt 16
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Viện, Khoa chuyên môn · Quy trình có sơ đồ · 15 mục chi tiết
Đề xuất cách tổ chức đăng ký, xét điều kiện, phân công hướng dẫn, thực hiện, chấm và ghi nhận học phần tốt nghiệp (khóa luận hoặc thực tập tốt nghiệp) của sinh viên đại học chính quy. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tổ chức đăng ký, xét điều kiện, phân công hướng dẫn, thực hiện, chấm và ghi nhận học phần tốt nghiệp (khóa luận hoặc thực tập tốt nghiệp) của sinh viên đại học chính quy.
Phạm vi, đối tượng: Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Dựng theo kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026).
Điều kiện vào
Công bố kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp của đợt.
Điều kiện ra
Sinh viên có điểm học phần tốt nghiệp.
Phê duyệt, kiểm soát
P. QLĐT phê duyệt (bước 5); Hội đồng, tiểu ban chấm (bước 9, 10).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.HPTN.01 — Thực hiện học phần tốt nghiệp: khóa luận hoặc thực tập tốt nghiệp (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.HPTN.01 · Thực hiện học phần tốt nghiệp: khóa luận hoặc thực tập tốt nghiệp (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Công bố kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp của đợt.
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư 56/2026 (quy chế đào tạo đại học); trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Dựng theo kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026).
Điều kiện vào
Công bố kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp của đợt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Thông báo kế hoạch: đối tượng, hình thức, thời lượng, mốc thời gian
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Hình thức: khóa luận tốt nghiệp 9 tín chỉ (13 đến 15 tuần) hoặc tương đương; thực tập tốt nghiệp 3 tín chỉ kèm học bổ sung một học phần tự chọn (8 tuần) hoặc 6 tín chỉ (10 tuần) (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp của đợt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Đăng ký thực hiện học phần tốt nghiệp; đăng ký lĩnh vực, đề tài, giảng viên hướng dẫn
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Qua trang tín chỉ; khóa 59 trở về trước làm khóa luận nộp đơn và minh chứng tại P. QLĐT (đề xuất).
Kết quả: Đăng ký học phần tốt nghiệp, lĩnh vực, đề tài
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Sinh viên đủ điều kiện thực hiện học phần tốt nghiệp
Trên sơ đồ: Sinh viên đủ điều kiện thực hiện học phần tốt nghiệp?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Khóa 60 trở đi: Điều 39 QĐ 3188/2021; khóa 59 trở về trước: khoản 1 Điều 3 QĐ 3177/2018 (đề xuất). Có: phê duyệt. Không (chưa đủ điều kiện): thông báo kết quả xét; sinh viên học theo kế hoạch.
Kết quả: Có: đủ điều kiện. Không: thông báo kết quả xét.
Nguồn: N1
Kết thúc khi chưa đủ điều kiện
Thông báo kết quả xét; sinh viên học theo kế hoạch
Bước 4. Phê duyệt thực hiện học phần tốt nghiệp; thông báo kết quả xét
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Duyệt trước thời hạn của đợt (đề xuất).
Kết quả: Danh sách được phê duyệt; thông báo kết quả xét
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
P. QLĐT phê duyệt (bước 4; mục gốc ghi "bước 5").
Bước 5. Công bố giảng viên hướng dẫn; phê duyệt lĩnh vực, đề tài
Tác nhân: Viện, Khoa chuyên môn
Nghiệp vụ: Viện, Khoa phân công (đề xuất).
Kết quả: Phân công giảng viên hướng dẫn; đề tài được duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Thực hiện khóa luận hoặc thực tập; viết báo cáo; học học phần song hành
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Theo thời khóa biểu học phần song hành (đề xuất).
Kết quả: Khóa luận hoặc báo cáo thực tập tốt nghiệp
Nguồn: N1
Bước 7. Giảng viên hướng dẫn đánh giá; Viện, Khoa tổ chức chấm
Tác nhân: Viện, Khoa chuyên môn
Nghiệp vụ: Chấm, bảo vệ hoặc trình bày kết quả (đề xuất).
Kết quả: Đánh giá của giảng viên hướng dẫn; tổ chức chấm
Nguồn: N1
Bước 8. Hội đồng, tiểu ban chấm, bảo vệ; cho điểm
Tác nhân: Hội đồng, tiểu ban chấm, bảo vệ
Nghiệp vụ: Chấm theo thang điểm (đề xuất).
Kết quả: Điểm chấm, bảo vệ
Nguồn: N1
Bước 9. Kết quả đạt
Trên sơ đồ: Kết quả đạt?
Tác nhân: Hội đồng, tiểu ban chấm, bảo vệ
Nghiệp vụ: Điểm học phần tốt nghiệp (đề xuất). Có: nộp điểm, biên bản. Không (chưa đạt): sinh viên học lại, thực hiện lại theo quy định.
Kết quả: Có: đạt. Không: học lại, thực hiện lại (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng, tiểu ban chấm, bảo vệ (bước 8, 9; mục gốc ghi "bước 9, 10").
Bước 10. Nộp điểm, biên bản; chuyển P. QLĐT
Tác nhân: Hội đồng, tiểu ban chấm, bảo vệ
Nghiệp vụ: Biên bản, điểm (đề xuất).
Kết quả: Biên bản chấm, bảng điểm chuyển P. QLĐT
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Nhập điểm; cập nhật hệ thống; chuyển sang xét tốt nghiệp
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: QLDT.XT.03 (đề xuất).
Kết quả: Điểm học phần tốt nghiệp trên hệ thống; chuyển xét tốt nghiệp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Học phần tốt nghiệp hoàn tất; tiếp ở QLDT.XT.03 (xét tốt nghiệp).
Điều kiện ra
Sinh viên có điểm học phần tốt nghiệp.
Phê duyệt, kiểm soát
P. QLĐT phê duyệt (bước 4); Hội đồng, tiểu ban chấm, xét đạt (bước 8, 9). Mục gốc ghi "bước 5" và "bước 9, 10".
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc theo kế hoạch từng đợt (đợt 2 năm 2026: đăng ký 20/7 đến 02/8, phê duyệt trước 23/8).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn đăng ký; khóa luận; biên bản bảo vệ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều kiện cụ thể (Điều 39 QĐ 3188/2021, QĐ 3177/2018), thang điểm, cơ cấu Hội đồng, quy định học lại học phần tốt nghiệp: chưa đọc.
Bảng bước — QLDT.HPTN.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thông báo kế hoạch: đối tượng, hình thức, thời lượng, mốc thời gian
P. Quản lý đào tạo
Hình thức: khóa luận tốt nghiệp 9 tín chỉ (13 đến 15 tuần) hoặc tương đương; thực tập tốt nghiệp 3 tín chỉ kèm học bổ sung một học phần tự chọn (8 tuần) hoặc 6 tín chỉ (10 tuần) (đề xuất).
Kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp của đợt
N1
trực tuyến, giấy
2. Đăng ký thực hiện học phần tốt nghiệp; đăng ký lĩnh vực, đề tài, giảng viên hướng dẫn
Sinh viên
Qua trang tín chỉ; khóa 59 trở về trước làm khóa luận nộp đơn và minh chứng tại P. QLĐT (đề xuất).
Đăng ký học phần tốt nghiệp, lĩnh vực, đề tài
N1
trực tuyến
3. Sinh viên đủ điều kiện thực hiện học phần tốt nghiệp?
P. Quản lý đào tạo
Khóa 60 trở đi: Điều 39 QĐ 3188/2021; khóa 59 trở về trước: khoản 1 Điều 3 QĐ 3177/2018 (đề xuất). Có: phê duyệt. Không (chưa đủ điều kiện): thông báo kết quả xét; sinh viên học theo kế hoạch.
Có: đủ điều kiện. Không: thông báo kết quả xét.
N1
—
4. Phê duyệt thực hiện học phần tốt nghiệp; thông báo kết quả xét
P. Quản lý đào tạo
Duyệt trước thời hạn của đợt (đề xuất).
Danh sách được phê duyệt; thông báo kết quả xét
N1
trực tuyến, giấy
5. Công bố giảng viên hướng dẫn; phê duyệt lĩnh vực, đề tài
Viện, Khoa chuyên môn
Viện, Khoa phân công (đề xuất).
Phân công giảng viên hướng dẫn; đề tài được duyệt
N1
trực tuyến, giấy
6. Thực hiện khóa luận hoặc thực tập; viết báo cáo; học học phần song hành
Sinh viên
Theo thời khóa biểu học phần song hành (đề xuất).
Khóa luận hoặc báo cáo thực tập tốt nghiệp
N1
—
7. Giảng viên hướng dẫn đánh giá; Viện, Khoa tổ chức chấm
Viện, Khoa chuyên môn
Chấm, bảo vệ hoặc trình bày kết quả (đề xuất).
Đánh giá của giảng viên hướng dẫn; tổ chức chấm
N1
—
8. Hội đồng, tiểu ban chấm, bảo vệ; cho điểm
Hội đồng, tiểu ban chấm, bảo vệ
Chấm theo thang điểm (đề xuất).
Điểm chấm, bảo vệ
N1
—
9. Kết quả đạt?
Hội đồng, tiểu ban chấm, bảo vệ
Điểm học phần tốt nghiệp (đề xuất). Có: nộp điểm, biên bản. Không (chưa đạt): sinh viên học lại, thực hiện lại theo quy định.
Có: đạt. Không: học lại, thực hiện lại (quay về bước 2).
N1
—
10. Nộp điểm, biên bản; chuyển P. QLĐT
Hội đồng, tiểu ban chấm, bảo vệ
Biên bản, điểm (đề xuất).
Biên bản chấm, bảng điểm chuyển P. QLĐT
N1
trực tuyến, giấy
11. Nhập điểm; cập nhật hệ thống; chuyển sang xét tốt nghiệp
P. Quản lý đào tạo
QLDT.XT.03 (đề xuất).
Điểm học phần tốt nghiệp trên hệ thống; chuyển xét tốt nghiệp
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.HPTN.01)
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Dựng theo kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026).
Bước 1. Thông báo kế hoạch: đối tượng, hình thức, thời lượng, mốc thời gian (QLDT.HPTN.01 · Bước 1)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Hình thức: khóa luận tốt nghiệp 9 tín chỉ (13 đến 15 tuần) hoặc tương đương; thực tập tốt nghiệp 3 tín chỉ kèm học bổ sung một học phần tự chọn (8 tuần) hoặc 6 tín chỉ (10 tuần).
Bước 2. Đăng ký thực hiện học phần tốt nghiệp; đăng ký lĩnh vực, đề tài, giảng viên hướng dẫn (QLDT.HPTN.01 · Bước 2)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Qua trang tín chỉ; khóa 59 trở về trước làm khóa luận nộp đơn và minh chứng tại P. QLĐT.
Bước 3. Sinh viên đủ điều kiện thực hiện học phần tốt nghiệp? (QLDT.HPTN.01 · Bước 3)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Khóa 60 trở đi: Điều 39 QĐ 3188/2021; khóa 59 trở về trước: khoản 1 Điều 3 QĐ 3177/2018.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
THÔNG BÁO KẾT QUẢ XÉT; SINH VIÊN HỌC THEO KẾ HOẠCH (QLDT.HPTN.01)
Bước 4. Phê duyệt thực hiện học phần tốt nghiệp; thông báo kết quả xét (QLDT.HPTN.01 · Bước 4)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Duyệt trước thời hạn của đợt.
Bước 5. Công bố giảng viên hướng dẫn; phê duyệt lĩnh vực, đề tài (QLDT.HPTN.01 · Bước 5)
Tác nhân
Viện, khoa chuyên môn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Viện, Khoa phân công.
Bước 6. Thực hiện khóa luận hoặc thực tập; viết báo cáo; học học phần song hành (QLDT.HPTN.01 · Bước 6)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo thời khóa biểu học phần song hành.
Bước 7. Giảng viên hướng dẫn đánh giá; Viện, Khoa tổ chức chấm (QLDT.HPTN.01 · Bước 7)
Tác nhân
Viện, khoa chuyên môn
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chấm, bảo vệ hoặc trình bày kết quả.
Bước 8. Hội đồng, tiểu ban chấm, bảo vệ; cho điểm (QLDT.HPTN.01 · Bước 8)
Tác nhân
Hội đồng, tiểu ban chấm, bảo vệ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chấm theo thang điểm.
Bước 9. Kết quả đạt? (QLDT.HPTN.01 · Bước 9)
Tác nhân
Hội đồng, tiểu ban chấm, bảo vệ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Điểm học phần tốt nghiệp.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
SINH VIÊN HỌC LẠI, THỰC HIỆN LẠI THEO QUY ĐỊNH (QLDT.HPTN.01)
Bước 10. Nộp điểm, biên bản; chuyển P. QLĐT (QLDT.HPTN.01 · Bước 10)
Tác nhân
Hội đồng, tiểu ban chấm, bảo vệ
Nghiệp vụ
Đề xuất: Biên bản, điểm.
Bước 11. Nhập điểm; cập nhật hệ thống; chuyển sang xét tốt nghiệp (QLDT.HPTN.01 · Bước 11)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: QLDT.XT.03.
KẾT THÚC (QLDT.HPTN.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc theo kế hoạch từng đợt (đợt 2 năm 2026: đăng ký 20/7 đến 02/8, phê duyệt trước 23/8).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn đăng ký; khóa luận; biên bản bảo vệ (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Điều kiện cụ thể (Điều 39 QĐ 3188/2021, QĐ 3177/2018), thang điểm, cơ cấu Hội đồng, quy định học lại học phần tốt nghiệp: chưa đọc.
Nguồn đã đọc
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
QLDT.TH.01: Sinh viên xin thôi học: xác nhận nghĩa vụ, quyết định, bảo lưu kết quả (đề xuất)Đợt 16
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; P. Kế hoạch - Tài chính; Thư viện · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Đề xuất cách xét đơn thôi học, xác nhận nghĩa vụ, ra quyết định, bảo lưu kết quả và cập nhật dữ liệu khi sinh viên thôi học. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách xét đơn thôi học, xác nhận nghĩa vụ, ra quyết định, bảo lưu kết quả và cập nhật dữ liệu khi sinh viên thôi học.
Phạm vi, đối tượng: Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Điều 18 Thông tư: sinh viên xin thôi học muốn quay lại phải dự tuyển đầu vào như các thí sinh khác; điều kiện, thẩm quyền, trình tự do quy chế của Trường quy định.
Điều kiện vào
Sinh viên có nguyện vọng thôi học.
Điều kiện ra
Có quyết định thôi học; hồ sơ, dữ liệu được cập nhật.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ký quyết định (bước 7).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.TH.01 — Sinh viên xin thôi học: xác nhận nghĩa vụ, quyết định, bảo lưu kết quả (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.TH.01 · Sinh viên xin thôi học: xác nhận nghĩa vụ, quyết định, bảo lưu kết quả (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên có nguyện vọng thôi học.
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư 56/2026 (quy chế đào tạo đại học); trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Điều 18 Thông tư 56/2026: sinh viên xin thôi học muốn quay lại phải dự tuyển đầu vào như các thí sinh khác; điều kiện, thẩm quyền, trình tự do quy chế của Trường quy định.
Điều kiện vào
Sinh viên có nguyện vọng thôi học.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nộp đơn xin thôi học
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Qua hệ thống hỗ trợ sinh viên trực tuyến hoặc trực tiếp (đề xuất).
Kết quả: Đơn xin thôi học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Tiếp nhận; xác định tình trạng học tập
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đối chiếu tình trạng học tập, không thuộc diện kỷ luật chờ xử lý (đề xuất).
Kết quả: Tình trạng học tập đã xác định
Nguồn: N1
Bước 3. Hồ sơ hợp lệ
Trên sơ đồ: Hồ sơ hợp lệ?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kiểm tra (đề xuất). Có: xác nhận nghĩa vụ. Không (chưa hợp lệ): sinh viên bổ sung hồ sơ.
Kết quả: Có: hợp lệ. Không: sinh viên bổ sung hồ sơ (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 4. Xác nhận hoàn tất nghĩa vụ: học phí, tài liệu thư viện, tài sản, ký túc xá
Tác nhân: P. KHTC, Thư viện, KTX, đơn vị liên quan
Tác nhân: P. KHTC, Thư viện, KTX, đơn vị liên quan
Nghiệp vụ: Kiểm tra (đề xuất). Có: cấp xác nhận. Không (còn nghĩa vụ): sinh viên hoàn thành nghĩa vụ rồi nộp lại.
Kết quả: Có: đã hoàn thành. Không: hoàn thành nghĩa vụ rồi xác nhận lại (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Bước 6. Cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ
Tác nhân: P. KHTC, Thư viện, KTX, đơn vị liên quan
Nghiệp vụ: Xác nhận (đề xuất).
Kết quả: Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Lập hồ sơ trình Hiệu trưởng; xác nhận kết quả đã tích lũy
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kết quả tích lũy có thể bảo lưu và công nhận theo quy chế của Trường (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ trình; xác nhận kết quả đã tích lũy
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Ký quyết định cho thôi học
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Quyết định (đề xuất).
Kết quả: Quyết định thôi học
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ký quyết định (bước 8; mục gốc ghi "bước 7").
Bước 9. Cập nhật hệ thống, HEMIS; hoàn trả hồ sơ, giấy tờ; thông báo
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Cập nhật tình trạng; trả hồ sơ; hoàn học phí nếu có (KHTC.HP.01) (đề xuất).
Kết quả: Tình trạng thôi học trên hệ thống, HEMIS; hồ sơ hoàn trả; thông báo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Căn cứ dữ liệu
HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021, Nghị định 88/2026 (đã xác minh 26/10/2026).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên thôi học; hồ sơ được cập nhật.
Điều kiện ra
Có quyết định thôi học; hồ sơ, dữ liệu được cập nhật.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng ký quyết định (bước 8; mục gốc ghi "bước 7").
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh hoàn học phí hoặc công nợ; xem KHTC.HP.01 và KHTC.HP.02.
Thời hạn
Thời hạn giải quyết: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin thôi học (chưa có mẫu chính quy); quyết định thôi học.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định của Trường về thôi học (thẩm quyền, mẫu đơn, bảo lưu kết quả cho sinh viên xin thôi học): chưa đọc nguyên văn.
Bảng bước — QLDT.TH.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Nộp đơn xin thôi học
Sinh viên
Qua hệ thống hỗ trợ sinh viên trực tuyến hoặc trực tiếp (đề xuất).
Đơn xin thôi học
N1
trực tuyến, giấy
2. Tiếp nhận; xác định tình trạng học tập
P. Quản lý đào tạo
Đối chiếu tình trạng học tập, không thuộc diện kỷ luật chờ xử lý (đề xuất).
Tình trạng học tập đã xác định
N1
—
3. Hồ sơ hợp lệ?
P. Quản lý đào tạo
Kiểm tra (đề xuất). Có: xác nhận nghĩa vụ. Không (chưa hợp lệ): sinh viên bổ sung hồ sơ.
Có: hợp lệ. Không: sinh viên bổ sung hồ sơ (quay về bước 1).
N1
—
4. Xác nhận hoàn tất nghĩa vụ: học phí, tài liệu thư viện, tài sản, ký túc xá
P. KHTC, Thư viện, KTX, đơn vị liên quan
KHTC.HP.01, TV.PV.04, QTTB.KTX.01 (đề xuất).
Tình trạng nghĩa vụ của sinh viên
N1
—
5. Đã hoàn thành nghĩa vụ?
P. KHTC, Thư viện, KTX, đơn vị liên quan
Kiểm tra (đề xuất). Có: cấp xác nhận. Không (còn nghĩa vụ): sinh viên hoàn thành nghĩa vụ rồi nộp lại.
Có: đã hoàn thành. Không: hoàn thành nghĩa vụ rồi xác nhận lại (quay về bước 4).
N1
—
6. Cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ
P. KHTC, Thư viện, KTX, đơn vị liên quan
Xác nhận (đề xuất).
Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ
N1
trực tuyến, giấy
7. Lập hồ sơ trình Hiệu trưởng; xác nhận kết quả đã tích lũy
P. Quản lý đào tạo
Kết quả tích lũy có thể bảo lưu và công nhận theo quy chế của Trường (đề xuất).
Hồ sơ trình; xác nhận kết quả đã tích lũy
N1
trực tuyến, giấy
8. Ký quyết định cho thôi học
Hiệu trưởng
Quyết định (đề xuất).
Quyết định thôi học
N1
trực tuyến, giấy
9. Cập nhật hệ thống, HEMIS; hoàn trả hồ sơ, giấy tờ; thông báo
P. Quản lý đào tạo
Cập nhật tình trạng; trả hồ sơ; hoàn học phí nếu có (KHTC.HP.01) (đề xuất).
Tình trạng thôi học trên hệ thống, HEMIS; hồ sơ hoàn trả; thông báo
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.TH.01)
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Điều 18 Thông tư: sinh viên xin thôi học muốn quay lại phải dự tuyển đầu vào như các thí sinh khác; điều kiện, thẩm quyền, trình tự do quy chế của Trường quy định.
Bước 1. Nộp đơn xin thôi học (QLDT.TH.01 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Qua hệ thống hỗ trợ sinh viên trực tuyến hoặc trực tiếp.
Bước 2. Tiếp nhận; xác định tình trạng học tập (QLDT.TH.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đối chiếu tình trạng học tập, không thuộc diện kỷ luật chờ xử lý.
Bước 3. Hồ sơ hợp lệ? (QLDT.TH.01 · Bước 3)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
SINH VIÊN BỔ SUNG HỒ SƠ (QLDT.TH.01)
Bước 4. Xác nhận hoàn tất nghĩa vụ: học phí, tài liệu thư viện, tài sản, ký túc xá (QLDT.TH.01 · Bước 4)
Tác nhân
P. KHTC, thư viện, KTX, đơn vị liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: KHTC.HP.01, TV.PV.04, QTTB.KTX.01.
Bước 5. Đã hoàn thành nghĩa vụ? (QLDT.TH.01 · Bước 5)
Tác nhân
P. KHTC, thư viện, KTX, đơn vị liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
SINH VIÊN HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ RỒI NỘP LẠI (QLDT.TH.01)
Bước 6. Cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ (QLDT.TH.01 · Bước 6)
Tác nhân
P. KHTC, thư viện, KTX, đơn vị liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác nhận.
Bước 7. Lập hồ sơ trình Hiệu trưởng; xác nhận kết quả đã tích lũy (QLDT.TH.01 · Bước 7)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kết quả tích lũy có thể bảo lưu và công nhận theo quy chế của Trường.
Bước 8. Ký quyết định cho thôi học (QLDT.TH.01 · Bước 8)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyết định.
Bước 9. Cập nhật hệ thống, HEMIS; hoàn trả hồ sơ, giấy tờ; thông báo (QLDT.TH.01 · Bước 9)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cập nhật tình trạng; trả hồ sơ; hoàn học phí nếu có (KHTC.HP.01).
KẾT THÚC (QLDT.TH.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh hoàn học phí hoặc công nợ; xem KHTC.HP.01 và KHTC.HP.02.
Thời hạn
Thời hạn giải quyết: chưa có.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin thôi học (chưa có mẫu chính quy); quyết định thôi học.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quy định của Trường về thôi học (thẩm quyền, mẫu đơn, bảo lưu kết quả cho sinh viên xin thôi học): chưa đọc nguyên văn.
Nguồn đã đọc
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
QLDT.HC.02: Tổ chức đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai theo đợt, hình thức chính quy (đề xuất)Đợt 16
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Viện, Khoa; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách thông báo, nhận đăng ký, rà soát điều kiện, công bố kết quả và cập nhật hệ thống cho đợt đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách thông báo, nhận đăng ký, rà soát điều kiện, công bố kết quả và cập nhật hệ thống cho đợt đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai.
Phạm vi, đối tượng: Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Điều 21 Thông tư (học cùng lúc hai chương trình) và thông báo đợt 02 năm học 2026-2027; điều kiện chung xem QLDT.HC.01.
Điều kiện vào
Trường mở đợt đăng ký học chương trình thứ hai.
Điều kiện ra
Sinh viên có kết quả đăng ký; chương trình thứ hai cập nhật vào hệ thống.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đăng ký trực tuyến qua FTUGate (Yêu cầu học vụ); kết quả công bố trên hệ thống; mức dịch vụ công một cửa chưa xác nhận.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.HC.02 — Tổ chức đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai theo đợt, hình thức chính quy (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.HC.02 · Tổ chức đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai theo đợt, hình thức chính quy (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Trường mở đợt đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai.
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư 56/2026 (quy chế đào tạo đại học); trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Điều 21 Thông tư 56/2026 (học cùng lúc hai chương trình) và thông báo đợt 02 năm học 2026-2027; điều kiện chung xem QLDT.HC.01.
Điều kiện vào
Trường mở đợt đăng ký học chương trình thứ hai.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đăng ký trực tuyến qua FTUGate (Yêu cầu học vụ); kết quả công bố trên hệ thống; mức dịch vụ công một cửa chưa xác nhận.
Bước 1. Thông báo đợt đăng ký: đối tượng, điều kiện, thời gian, cách đăng ký
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đăng ký từ 05/10 đến 15/10/2026 (đợt 02 năm học 2026-2027); kết quả cập nhật trước 21/10/2026 (đề xuất).
Kết quả: Thông báo đợt đăng ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Đăng nhập hệ thống; vào Yêu cầu học vụ; chọn đăng ký chương trình đào tạo thứ hai
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Qua hệ thống tiếp sinh viên trực tuyến trên FTUGate (đề xuất).
Kết quả: Yêu cầu đăng ký chương trình thứ hai trên FTUGate
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Hình thoi 2a. Đăng ký chương trình chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp, tích hợp
Trên sơ đồ: Chương trình chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp, tích hợp?
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Tách từ chữ bước 3 (đề xuất). Có: tải lên chứng chỉ ngoại ngữ. Không: chờ rà soát điều kiện.
Kết quả: Có: sang bước 3. Không: sang bước 4.
Nguồn: N1
Bước 3. Tải lên chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hạn
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Chương trình chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp, tích hợp: chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hạn hoặc kết quả bài thi năng lực ngoại ngữ đầu vào đạt yêu cầu (đề xuất).
Kết quả: Chứng chỉ ngoại ngữ trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Rà soát điều kiện từng sinh viên
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Ngành chính khác chương trình thứ nhất; xếp trình độ năm thứ hai (từ 35 tín chỉ); điểm trung bình tích lũy từ 2,50 và đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào, hoặc loại trung bình và đáp ứng điều kiện trúng tuyển (đề xuất).
Kết quả: Kết quả rà soát điều kiện
Nguồn: N1, N2
Bước 5. Sinh viên đủ điều kiện, chương trình đủ năng lực tiếp nhận
Trên sơ đồ: Sinh viên đủ điều kiện, chương trình đủ năng lực tiếp nhận?
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Đối chiếu (đề xuất). Có: Viện, Khoa xác nhận tiếp nhận. Không: thông báo không đủ điều kiện.
Kết quả: Có: đủ điều kiện. Không: không đủ điều kiện.
Nguồn: N1
Kết thúc khi thông báo không đủ điều kiện
P. QLĐT thông báo sinh viên
Bước 6. Viện, Khoa xác nhận tiếp nhận; xác định học phần được công nhận
Tác nhân: Viện, Khoa phụ trách chương trình thứ hai
Nghiệp vụ: Công nhận học phần có nội dung, khối lượng tương đương (QLDT.TC.01) (đề xuất).
Kết quả: Xác nhận tiếp nhận; danh sách học phần được công nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Cập nhật chương trình thứ hai vào tài khoản sinh viên
Tác nhân: TT Công nghệ thông tin
Nghiệp vụ: Chương trình theo khóa tương ứng của sinh viên (đề xuất).
Kết quả: Chương trình thứ hai trong tài khoản sinh viên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Công bố kết quả đăng ký trên hệ thống
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Sinh viên học các học phần từ giai đoạn 2 học kỳ tiếp theo (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đăng ký công bố trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Đăng ký học phần chương trình thứ hai; nộp học phí
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên được học chương trình thứ hai.
Điều kiện ra
Sinh viên có kết quả đăng ký; chương trình thứ hai cập nhật vào hệ thống.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh học phí chương trình thứ hai; xem KHTC.HP.02.
Thời hạn
Đợt 02 năm học 2026-2027: 05/10 đến 15/10/2026; công bố trước 21/10/2026.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn đăng ký chương trình thứ hai (hệ thống); chứng chỉ ngoại ngữ.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Thông báo ghi "năm học 2026 – 2026" ở một chỗ (có thể là lỗi in), cần đối chiếu; chỉ tiêu, năng lực tiếp nhận của từng chương trình thứ hai: chưa có.
Bảng bước — QLDT.HC.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thông báo đợt đăng ký: đối tượng, điều kiện, thời gian, cách đăng ký
P. Quản lý đào tạo
Đăng ký từ 05/10 đến 15/10/2026 (đợt 02 năm học 2026-2027); kết quả cập nhật trước 21/10/2026 (đề xuất).
Thông báo đợt đăng ký
N1
trực tuyến, giấy
2. Đăng nhập hệ thống; vào Yêu cầu học vụ; chọn đăng ký chương trình đào tạo thứ hai
Sinh viên
Qua hệ thống tiếp sinh viên trực tuyến trên FTUGate (đề xuất).
Yêu cầu đăng ký chương trình thứ hai trên FTUGate
N1
trực tuyến
2a. Chương trình chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp, tích hợp?
Sinh viên
Tách từ chữ bước 3 (đề xuất). Có: tải lên chứng chỉ ngoại ngữ. Không: chờ rà soát điều kiện.
Có: sang bước 3. Không: sang bước 4.
N1
—
3. Tải lên chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hạn
Sinh viên
Chương trình chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp, tích hợp: chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hạn hoặc kết quả bài thi năng lực ngoại ngữ đầu vào đạt yêu cầu (đề xuất).
Chứng chỉ ngoại ngữ trên hệ thống
N1
trực tuyến
4. Rà soát điều kiện từng sinh viên
P. Quản lý đào tạo
Ngành chính khác chương trình thứ nhất; xếp trình độ năm thứ hai (từ 35 tín chỉ); điểm trung bình tích lũy từ 2,50 và đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào, hoặc loại trung bình và đáp ứng điều kiện trúng tuyển (đề xuất).
Kết quả rà soát điều kiện
N1, N2
—
5. Sinh viên đủ điều kiện, chương trình đủ năng lực tiếp nhận?
P. Quản lý đào tạo
Đối chiếu (đề xuất). Có: Viện, Khoa xác nhận tiếp nhận. Không: thông báo không đủ điều kiện.
Có: đủ điều kiện. Không: không đủ điều kiện.
N1
—
6. Viện, Khoa xác nhận tiếp nhận; xác định học phần được công nhận
Viện, Khoa phụ trách chương trình thứ hai
Công nhận học phần có nội dung, khối lượng tương đương (QLDT.TC.01) (đề xuất).
Xác nhận tiếp nhận; danh sách học phần được công nhận
N1
trực tuyến, giấy
7. Cập nhật chương trình thứ hai vào tài khoản sinh viên
TT Công nghệ thông tin
Chương trình theo khóa tương ứng của sinh viên (đề xuất).
Chương trình thứ hai trong tài khoản sinh viên
N1
trực tuyến
8. Công bố kết quả đăng ký trên hệ thống
P. Quản lý đào tạo
Sinh viên học các học phần từ giai đoạn 2 học kỳ tiếp theo (đề xuất).
Kết quả đăng ký công bố trên hệ thống
N1
trực tuyến
9. Đăng ký học phần chương trình thứ hai; nộp học phí
Sinh viên
QLDT.DK.01, DK.02; KHTC.HP.02 (đề xuất).
Đăng ký học phần; học phí đã nộp
N1
—
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư 56/2026 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021; số hiệu đã xác minh 26/10/2026): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.HC.02)
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Điều 21 Thông tư (học cùng lúc hai chương trình) và thông báo đợt 02 năm học 2026-2027; điều kiện chung xem QLDT.HC.01.
Bước 1. Thông báo đợt đăng ký: đối tượng, điều kiện, thời gian, cách đăng ký (QLDT.HC.02 · Bước 1)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đăng ký từ 05/10 đến 15/10/2026 (đợt 02 năm học 2026-2027); kết quả cập nhật trước 21/10/2026.
Bước 2. Đăng nhập hệ thống; vào Yêu cầu học vụ; chọn đăng ký chương trình đào tạo thứ hai (QLDT.HC.02 · Bước 2)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Qua hệ thống tiếp sinh viên trực tuyến trên FTUGate.
Bước 3. Tải lên chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hạn (chương trình chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp, tích hợp) (QLDT.HC.02 · Bước 3)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Hoặc kết quả bài thi năng lực ngoại ngữ đầu vào đạt yêu cầu.
Bước 4. Rà soát điều kiện từng sinh viên (QLDT.HC.02 · Bước 4)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ngành chính khác chương trình thứ nhất; xếp trình độ năm thứ hai (từ 35 tín chỉ); điểm trung bình tích lũy từ 2,50 và đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào, hoặc loại trung bình và đáp ứng điều kiện trúng tuyển.
Bước 5. Sinh viên đủ điều kiện, chương trình đủ năng lực tiếp nhận? (QLDT.HC.02 · Bước 5)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đối chiếu.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
THÔNG BÁO KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN (QLDT.HC.02)
Bước 6. Viện, Khoa xác nhận tiếp nhận; xác định học phần được công nhận (QLDT.HC.02 · Bước 6)
Tác nhân
Viện, khoa phụ trách chương trình thứ hai
Nghiệp vụ
Đề xuất: Công nhận học phần có nội dung, khối lượng tương đương (QLDT.TC.01).
Bước 7. Cập nhật chương trình thứ hai vào tài khoản sinh viên (QLDT.HC.02 · Bước 7)
Tác nhân
Tt công nghệ thông tin
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chương trình theo khóa tương ứng của sinh viên.
Bước 8. Công bố kết quả đăng ký trên hệ thống (QLDT.HC.02 · Bước 8)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Sinh viên học các học phần từ giai đoạn 2 học kỳ tiếp theo.
Bước 9. Đăng ký học phần chương trình thứ hai; nộp học phí (QLDT.HC.02 · Bước 9)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: QLDT.DK.01, DK.02; KHTC.HP.02.
KẾT THÚC (QLDT.HC.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh học phí chương trình thứ hai; xem KHTC.HP.02.
Thời hạn
Đợt 02 năm học 2026-2027: 05/10 đến 15/10/2026; công bố trước 21/10/2026.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn đăng ký chương trình thứ hai (hệ thống); chứng chỉ ngoại ngữ.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Thông báo ghi "năm học 2026 – 2026" ở một chỗ (có thể là lỗi in), cần đối chiếu; chỉ tiêu, năng lực tiếp nhận của từng chương trình thứ hai: chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
QLDT.GV.01: Quản lý lớp tín chỉ: điểm danh, thông báo lớp, điều chỉnh lịch dạy, nhập điểm quá trình (đề xuất)Đợt 16
Đơn vị: Giảng viên; Bộ môn, Khoa; P. Quản lý đào tạo · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách giảng viên quản lý lớp tín chỉ: xem lớp, thông báo, điểm danh, xin điều chỉnh lịch dạy, dạy bù và nhập điểm quá trình. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách giảng viên quản lý lớp tín chỉ: xem lớp, thông báo, điểm danh, xin điều chỉnh lịch dạy, dạy bù và nhập điểm quá trình.
Phạm vi, đối tượng: Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Chức năng tham khảo từ hướng dẫn ứng dụng giảng viên của Aisoft (demo cho đơn vị khác, chưa đối chiếu với phần mềm của Trường); quy trình điều chỉnh lịch, dạy bù là đề xuất.
Điều kiện vào
Giảng viên được phân công lớp tín chỉ.
Điều kiện ra
Lớp được giảng dạy; điểm danh, điểm quá trình được ghi nhận.
Phê duyệt, kiểm soát
Bộ môn, Khoa xác nhận điều chỉnh lịch (bước 7).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.GV.01 — Quản lý lớp tín chỉ: điểm danh, thông báo lớp, điều chỉnh lịch dạy, nhập điểm quá trình (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.GV.01 · Quản lý lớp tín chỉ: điểm danh, thông báo lớp, điều chỉnh lịch dạy, nhập điểm quá trình (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Giảng viên được phân công lớp tín chỉ trong học kỳ.
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Chức năng tham khảo từ hướng dẫn ứng dụng giảng viên của Aisoft (demo cho đơn vị khác, chưa đối chiếu với phần mềm của Trường); quy trình điều chỉnh lịch, dạy bù là đề xuất. Quy chế đào tạo trình độ đại học hiện hành: Thông tư 56/2026 (thay Thông tư 08/2021) áp dụng cho khóa có thông báo tuyển sinh từ 07/07/2026; khóa trước đó giữ văn bản cũ và quy chế của Trường ban hành theo văn bản cũ.
Điều kiện vào
Giảng viên được phân công lớp tín chỉ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xem danh sách lớp tín chỉ, danh sách sinh viên, lịch dạy, lịch coi thi
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Xem trên ứng dụng giảng viên của hệ thống (đề xuất).
Kết quả: Thông tin lớp, lịch dạy, lịch coi thi
Nguồn: N1
Bước 2. Thông báo cho lớp: đề cương, tài liệu, yêu cầu
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Gửi thông báo lớp tín chỉ (đề xuất).
Kết quả: Thông báo lớp đã gửi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Điểm danh sinh viên mỗi buổi; chỉnh sửa bản điểm danh khi cần
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Điểm danh trong thời gian cho phép (đề xuất).
Kết quả: Bản điểm danh trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Cần nghỉ dạy, đổi lịch hoặc dạy bù?
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Phát sinh trong học kỳ (đề xuất). Có: gửi đề nghị điều chỉnh lịch. Không: tiếp tục giảng dạy theo lịch.
Kết quả: Có: bước 5. Không: tiếp tục giảng dạy theo lịch, sang bước 9.
Nguồn: N1
Bước 5. Gửi đề nghị điều chỉnh lịch, dạy bù
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Nêu lý do, thời gian đề xuất (đề xuất).
Kết quả: Đề nghị điều chỉnh lịch trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Bộ môn, Khoa xác nhận đề nghị?
Tác nhân: Bộ môn, Khoa
Nghiệp vụ: Xác nhận đề nghị điều chỉnh lịch, dạy bù (đề xuất). Có: chuyển P. QLĐT. Không: giữ lịch cũ, tiếp tục giảng dạy theo lịch (sang bước 9).
Kết quả: Có: đề nghị đã xác nhận. Không: giữ lịch cũ.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Bộ môn, Khoa xác nhận điều chỉnh lịch (phần chữ của mục ghi "bước 7"; theo thứ tự bước là bước 6).
Bước 7. P. QLĐT điều chỉnh thời khóa biểu, phòng; cập nhật hệ thống
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Điều chỉnh theo QLDT.DK.01, QTTB.PH.01 (đề xuất).
Kết quả: Thời khóa biểu, phòng học đã cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Nhận thông báo thay đổi lịch; học theo lịch mới
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Sinh viên nhận thông báo (đề xuất).
Kết quả: Sinh viên học theo lịch mới
Nguồn: N1
Bước 9. Đánh giá quá trình; nhập điểm thành phần
Tác nhân: Giảng viên
Nghiệp vụ: Đánh giá theo đề cương chi tiết (QLDT.KT.01) (đề xuất).
Kết quả: Điểm thành phần trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Lớp tín chỉ được giảng dạy, có dữ liệu điểm danh, điểm quá trình.
Điều kiện ra
Lớp được giảng dạy; điểm danh, điểm quá trình được ghi nhận.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo lịch học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Bản điểm danh; đề nghị điều chỉnh lịch (hệ thống).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định của Trường về điểm danh, nghỉ dạy, dạy bù, thời hạn nhập điểm quá trình: chưa có.
• Nhánh Bộ môn, Khoa không xác nhận: mục không nêu; sơ đồ cho giữ lịch cũ (đề xuất).
Bảng bước — QLDT.GV.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xem danh sách lớp tín chỉ, danh sách sinh viên, lịch dạy, lịch coi thi
Giảng viên
Xem trên ứng dụng giảng viên của hệ thống (đề xuất).
Thông tin lớp, lịch dạy, lịch coi thi
N1
—
2. Thông báo cho lớp: đề cương, tài liệu, yêu cầu
Giảng viên
Gửi thông báo lớp tín chỉ (đề xuất).
Thông báo lớp đã gửi
N1
trực tuyến
3. Điểm danh sinh viên mỗi buổi; chỉnh sửa bản điểm danh khi cần
Giảng viên
Điểm danh trong thời gian cho phép (đề xuất).
Bản điểm danh trên hệ thống
N1
trực tuyến
4. Cần nghỉ dạy, đổi lịch hoặc dạy bù?
Giảng viên
Phát sinh trong học kỳ (đề xuất). Có: gửi đề nghị điều chỉnh lịch. Không: tiếp tục giảng dạy theo lịch.
Có: bước 5. Không: tiếp tục giảng dạy theo lịch, sang bước 9.
N1
—
5. Gửi đề nghị điều chỉnh lịch, dạy bù
Giảng viên
Nêu lý do, thời gian đề xuất (đề xuất).
Đề nghị điều chỉnh lịch trên hệ thống
N1
trực tuyến
6. Bộ môn, Khoa xác nhận đề nghị?
Bộ môn, Khoa
Xác nhận đề nghị điều chỉnh lịch, dạy bù (đề xuất). Có: chuyển P. QLĐT. Không: giữ lịch cũ, tiếp tục giảng dạy theo lịch (sang bước 9).
Có: đề nghị đã xác nhận. Không: giữ lịch cũ.
N1
—
7. P. QLĐT điều chỉnh thời khóa biểu, phòng; cập nhật hệ thống
P. Quản lý đào tạo
Điều chỉnh theo QLDT.DK.01, QTTB.PH.01 (đề xuất).
Thời khóa biểu, phòng học đã cập nhật
N1
trực tuyến
8. Nhận thông báo thay đổi lịch; học theo lịch mới
Sinh viên
Sinh viên nhận thông báo (đề xuất).
Sinh viên học theo lịch mới
N1
—
9. Đánh giá quá trình; nhập điểm thành phần
Giảng viên
Đánh giá theo đề cương chi tiết (QLDT.KT.01) (đề xuất).
Điểm thành phần trên hệ thống
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Hướng dẫn sử dụng phân hệ Quản lý đào tạo (Web, tác nhân Admin), ứng dụng kết nối Giảng viên, Cố vấn học tập của Aisoft, bản demo cho gói thầu của Học viện Phụ nữ Việt Nam 2022: quản lý hồ sơ người dùng, học phần, học phần tương đương, năm học, khóa sinh viên, đợt nhập học; lớp tín chỉ, điểm danh, thông báo lớp, lịch dạy, lịch coi thi (2022). Đã đọc mục lục ngày 26/10/2026; là bản demo cho đơn vị khác, chưa đối chiếu với phần mềm tín chỉ (Edusoft, FTUGate) của Trường. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001
N2: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.GV.01)
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Chức năng tham khảo từ hướng dẫn ứng dụng giảng viên của Aisoft (demo cho đơn vị khác, chưa đối chiếu với phần mềm của Trường); quy trình điều chỉnh lịch, dạy bù là đề xuất.
Bước 2. Thông báo cho lớp: đề cương, tài liệu, yêu cầu (QLDT.GV.01 · Bước 2)
Tác nhân
Giảng viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Gửi thông báo lớp tín chỉ.
Bước 3. Điểm danh sinh viên mỗi buổi; chỉnh sửa bản điểm danh khi cần (QLDT.GV.01 · Bước 3)
Tác nhân
Giảng viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Điểm danh trong thời gian cho phép.
Bước 4. Cần nghỉ dạy, đổi lịch hoặc dạy bù? (QLDT.GV.01 · Bước 4)
Tác nhân
Giảng viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phát sinh trong học kỳ.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
TIẾP TỤC GIẢNG DẠY THEO LỊCH (QLDT.GV.01)
Bước 5. Gửi đề nghị điều chỉnh lịch, dạy bù (QLDT.GV.01 · Bước 5)
Tác nhân
Giảng viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Nêu lý do, thời gian đề xuất.
Bước 6. Bộ môn, Khoa xác nhận (QLDT.GV.01 · Bước 6)
Tác nhân
Bộ môn, khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác nhận.
Bước 7. P. QLĐT điều chỉnh thời khóa biểu, phòng; cập nhật hệ thống (QLDT.GV.01 · Bước 7)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo QLDT.DK.01, QTTB.PH.01.
Bước 8. Nhận thông báo thay đổi lịch; học theo lịch mới (QLDT.GV.01 · Bước 8)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Sinh viên nhận thông báo.
Bước 9. Đánh giá quá trình; nhập điểm thành phần (QLDT.GV.01 · Bước 9)
Tác nhân
Giảng viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo đề cương chi tiết (QLDT.KT.01).
KẾT THÚC (QLDT.GV.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo lịch học kỳ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Bản điểm danh; đề nghị điều chỉnh lịch (hệ thống).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quy định của Trường về điểm danh, nghỉ dạy, dạy bù, thời hạn nhập điểm quá trình: chưa có.
Nguồn đã đọc
N1: Hướng dẫn sử dụng phân hệ Quản lý đào tạo (Web, tác nhân Admin), ứng dụng kết nối Giảng viên, Cố vấn học tập của Aisoft, bản demo cho gói thầu của Học viện Phụ nữ Việt Nam 2022: quản lý hồ sơ người dùng, học phần, học phần tương đương, năm học, khóa sinh viên, đợt nhập học; lớp tín chỉ, điểm danh, thông báo lớp, lịch dạy, lịch coi thi (2022). Đã đọc mục lục ngày 26/10/2026; là bản demo cho đơn vị khác, chưa đối chiếu với phần mềm tín chỉ (Edusoft, FTUGate) của Trường. C:\Users\HOME\Downloads\HDSD các phân hệ_Aisoft-20260812T054206Z-1-001
N2: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
QLDT.XT.03: Xét tốt nghiệp đại học chính quy theo đợt: danh sách, hoãn hoặc bổ sung, rà soát nghĩa vụ, công bố (đề xuất)Đợt 16
Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; P. Công tác chính trị và Sinh viên; P. Kế hoạch - Tài chính; Thư viện; Viện, Khoa · Quy trình có sơ đồ · 18 mục chi tiết
Đề xuất quy trình xét tốt nghiệp theo đợt cho sinh viên đại học chính quy, bao gồm lập danh sách tự động, xử lý hoãn hoặc bổ sung, rà soát nghĩa vụ, họp Hội đồng, công bố và lễ tốt nghiệp. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất quy trình xét tốt nghiệp theo đợt cho sinh viên đại học chính quy, bao gồm lập danh sách tự động, xử lý hoãn hoặc bổ sung, rà soát nghĩa vụ, họp Hội đồng, công bố và lễ tốt nghiệp.
Phạm vi, đối tượng: Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Mở rộng bước kiểm tra điều kiện, họp Hội đồng, ký quyết định đã có ở CSQN.XT.01 theo thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 và kế hoạch đợt 2 năm 2026.
Điều kiện vào
Đến đợt xét tốt nghiệp theo kế hoạch năm học.
Điều kiện ra
Sinh viên được công nhận tốt nghiệp; kết quả được công bố, cấp bằng.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng xét tốt nghiệp (bước 11); Hiệu trưởng ký quyết định (bước 12).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.XT.03 — Xét tốt nghiệp đại học chính quy theo đợt: danh sách, hoãn hoặc bổ sung, rà soát nghĩa vụ, công bố (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.XT.03 · Xét tốt nghiệp đại học chính quy theo đợt: danh sách, hoãn hoặc bổ sung, rà soát nghĩa vụ, công bố (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến đợt xét tốt nghiệp theo kế hoạch năm học.
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Mở rộng bước kiểm tra điều kiện, họp Hội đồng, ký quyết định đã có ở CSQN.XT.01 theo thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 và kế hoạch đợt 2 năm 2026. Quy chế đào tạo trình độ đại học hiện hành: Thông tư 56/2026 (thay Thông tư 08/2021) áp dụng cho khóa có thông báo tuyển sinh từ 07/07/2026; khóa trước đó giữ văn bản cũ và quy chế của Trường ban hành theo văn bản cũ.
Điều kiện vào
Đến đợt xét tốt nghiệp theo kế hoạch năm học.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Thông báo xét tốt nghiệp: đối tượng, tiêu chí, quy trình, mốc thời gian
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Khóa 59 trở về trước theo Điều 9 QĐ 3177/2018; khóa 60 trở đi theo Điều 44 QĐ 3188/2021; chưa hoàn thành học phí hoặc đánh giá rèn luyện toàn khóa thì không được công nhận (đề xuất).
Kết quả: Thông báo xét tốt nghiệp của đợt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Lập danh sách chuẩn bị xét tốt nghiệp tự động trên hệ thống
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Toàn bộ sinh viên chưa tốt nghiệp đến thời điểm xét, kể cả sinh viên đã hoãn các đợt trước (đề xuất).
Kết quả: Danh sách chuẩn bị xét tốt nghiệp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kiểm tra điểm, tín chỉ tích lũy, GPA, thông tin cá nhân, học phí, điểm rèn luyện
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Kiểm tra trên tài khoản tín chỉ cá nhân; liên hệ giảng viên để sửa điểm nếu sai (đề xuất).
Kết quả: Sinh viên đã kiểm tra thông tin
Nguồn: N1
Bước 4. Có yêu cầu hoãn xét hoặc đăng ký xét bổ sung?
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Trường hợp đủ điều kiện nhưng không có nguyện vọng, hoặc đủ điều kiện nhưng không có tên trong danh sách (đề xuất). Có: gửi yêu cầu. Không: giữ nguyên danh sách xét.
Kết quả: Có: bước 5. Không: giữ nguyên danh sách, sang bước 7.
Nguồn: N1
Bước 5. Gửi yêu cầu hoãn xét hoặc đăng ký xét tốt nghiệp bổ sung kèm đơn
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Gửi qua Hỗ trợ sinh viên trực tuyến, trước hạn của đợt (đề xuất).
Kết quả: Yêu cầu, đơn kèm trên hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Xử lý yêu cầu; cập nhật danh sách
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Cập nhật danh sách (đề xuất).
Kết quả: Danh sách xét đã cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Rà soát kết quả học tập, điểm rèn luyện, học phí, công nợ thư viện và đơn vị khác
Tác nhân: P. CTCT&SV, P. KHTC, Thư viện, Viện, Khoa
Nghiệp vụ: Phối hợp P. CTCT&SV, P. KHTC, Thư viện, Viện, Khoa (đề xuất).
Kết quả: Kết quả rà soát
Nguồn: N1
Bước 8. Sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp?
Tác nhân: P. CTCT&SV, P. KHTC, Thư viện, Viện, Khoa
Nghiệp vụ: Kết luận theo kết quả rà soát (đề xuất). Có: lập danh sách đủ điều kiện. Không: thông báo lý do, hướng dẫn hoàn thiện.
Kết quả: Có: bước 9. Không: kết thúc đợt xét với sinh viên đó, thông báo lý do.
Nguồn: N1
Kết thúc khi chưa đủ điều kiện
Thông báo lý do; hướng dẫn hoàn thiện để xét đợt sau
Bước 9. Lập danh sách sinh viên đủ điều kiện
Tác nhân: P. CTCT&SV, P. KHTC, Thư viện, Viện, Khoa
Nghiệp vụ: Lập danh sách (đề xuất).
Kết quả: Danh sách sinh viên đủ điều kiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Tổng hợp hồ sơ trình Hội đồng xét tốt nghiệp
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Tổng hợp (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ trình Hội đồng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Họp Hội đồng, xét công nhận tốt nghiệp, xếp hạng
Kết quả: Biên bản họp Hội đồng; danh sách đề nghị công nhận, xếp hạng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng xét tốt nghiệp (bước 11); Hiệu trưởng ký quyết định (bước 12).
Bước 12. Ký quyết định công nhận tốt nghiệp
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ký quyết định (đề xuất).
Kết quả: Quyết định công nhận tốt nghiệp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 13. Công bố kết quả trên hệ thống; cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kênh công bố: Thông báo từ ban quản trị trên tài khoản tín chỉ cá nhân (đề xuất).
Kết quả: Kết quả công bố; giấy chứng nhận tốt nghiệp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 14. Tổ chức lễ tốt nghiệp, cấp bằng; cập nhật HEMIS
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Lễ và phát bằng theo kế hoạch (QLDT.VB.01, HEMIS.VB.01) (đề xuất).
Kết quả: Bằng đã cấp, sổ gốc; dữ liệu HEMIS cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Căn cứ dữ liệu
HEMIS, cơ sở dữ liệu giáo dục: Thông tư 42/2021, Nghị định 88/2026.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên được công nhận tốt nghiệp, nhận bằng.
Điều kiện ra
Sinh viên được công nhận tốt nghiệp; kết quả được công bố, cấp bằng.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: kiểm tra nghĩa vụ học phí trước khi công nhận tốt nghiệp (P. KHTC).
Thời hạn
Mốc từng đợt (đợt tháng 10/2026: hạn gửi yêu cầu 16/10/2026; đợt 01/2027 họp trước 24/01/2027).
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách xét tốt nghiệp; đơn hoãn, đăng ký xét (đính kèm ảnh); quyết định (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Điều 44 QĐ 3188/2021, Điều 9 QĐ 3177/2018 chưa đọc nguyên văn; cơ cấu Hội đồng, cách xếp hạng, quan hệ với CSQN.XT.01 cần thống nhất khi quy chế mới ban hành.
Bảng bước — QLDT.XT.03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thông báo xét tốt nghiệp: đối tượng, tiêu chí, quy trình, mốc thời gian
P. Quản lý đào tạo
Khóa 59 trở về trước theo Điều 9 QĐ 3177/2018; khóa 60 trở đi theo Điều 44 QĐ 3188/2021; chưa hoàn thành học phí hoặc đánh giá rèn luyện toàn khóa thì không được công nhận (đề xuất).
Thông báo xét tốt nghiệp của đợt
N1
trực tuyến
2. Lập danh sách chuẩn bị xét tốt nghiệp tự động trên hệ thống
P. Quản lý đào tạo
Toàn bộ sinh viên chưa tốt nghiệp đến thời điểm xét, kể cả sinh viên đã hoãn các đợt trước (đề xuất).
Danh sách chuẩn bị xét tốt nghiệp
N1
trực tuyến
3. Kiểm tra điểm, tín chỉ tích lũy, GPA, thông tin cá nhân, học phí, điểm rèn luyện
Sinh viên
Kiểm tra trên tài khoản tín chỉ cá nhân; liên hệ giảng viên để sửa điểm nếu sai (đề xuất).
Sinh viên đã kiểm tra thông tin
N1
—
4. Có yêu cầu hoãn xét hoặc đăng ký xét bổ sung?
Sinh viên
Trường hợp đủ điều kiện nhưng không có nguyện vọng, hoặc đủ điều kiện nhưng không có tên trong danh sách (đề xuất). Có: gửi yêu cầu. Không: giữ nguyên danh sách xét.
Có: bước 5. Không: giữ nguyên danh sách, sang bước 7.
N1
—
5. Gửi yêu cầu hoãn xét hoặc đăng ký xét tốt nghiệp bổ sung kèm đơn
Sinh viên
Gửi qua Hỗ trợ sinh viên trực tuyến, trước hạn của đợt (đề xuất).
Yêu cầu, đơn kèm trên hệ thống
N1
trực tuyến
6. Xử lý yêu cầu; cập nhật danh sách
P. Quản lý đào tạo
Cập nhật danh sách (đề xuất).
Danh sách xét đã cập nhật
N1
trực tuyến
7. Rà soát kết quả học tập, điểm rèn luyện, học phí, công nợ thư viện và đơn vị khác
P. CTCT&SV, P. KHTC, Thư viện, Viện, Khoa
Phối hợp P. CTCT&SV, P. KHTC, Thư viện, Viện, Khoa (đề xuất).
Kết quả rà soát
N1
—
8. Sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp?
P. CTCT&SV, P. KHTC, Thư viện, Viện, Khoa
Kết luận theo kết quả rà soát (đề xuất). Có: lập danh sách đủ điều kiện. Không: thông báo lý do, hướng dẫn hoàn thiện.
Có: bước 9. Không: kết thúc đợt xét với sinh viên đó, thông báo lý do.
N1
—
9. Lập danh sách sinh viên đủ điều kiện
P. CTCT&SV, P. KHTC, Thư viện, Viện, Khoa
Lập danh sách (đề xuất).
Danh sách sinh viên đủ điều kiện
N1
trực tuyến
10. Tổng hợp hồ sơ trình Hội đồng xét tốt nghiệp
P. Quản lý đào tạo
Tổng hợp (đề xuất).
Hồ sơ trình Hội đồng
N1
trực tuyến, giấy
11. Họp Hội đồng, xét công nhận tốt nghiệp, xếp hạng
Hội đồng xét tốt nghiệp
Họp xét tốt nghiệp (CSQN.XT.01) (đề xuất).
Biên bản họp Hội đồng; danh sách đề nghị công nhận, xếp hạng
N1
trực tuyến, giấy
12. Ký quyết định công nhận tốt nghiệp
Hiệu trưởng
Ký quyết định (đề xuất).
Quyết định công nhận tốt nghiệp
N1
trực tuyến, giấy
13. Công bố kết quả trên hệ thống; cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp
P. Quản lý đào tạo
Kênh công bố: Thông báo từ ban quản trị trên tài khoản tín chỉ cá nhân (đề xuất).
Kết quả công bố; giấy chứng nhận tốt nghiệp
N1
trực tuyến, giấy
14. Tổ chức lễ tốt nghiệp, cấp bằng; cập nhật HEMIS
P. Quản lý đào tạo
Lễ và phát bằng theo kế hoạch (QLDT.VB.01, HEMIS.VB.01) (đề xuất).
Bằng đã cấp, sổ gốc; dữ liệu HEMIS cập nhật
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
BẮT ĐẦU (QLDT.XT.03)
Phạm vi
Dựng theo các thông báo của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn (tháng 10/2026) và Thông tư quy chế đào tạo đại học; trình tự là ĐỀ XUẤT dựa trên các thông báo đó, mốc thời gian là của đợt thông báo cụ thể. Mở rộng bước kiểm tra điều kiện, họp Hội đồng, ký quyết định đã có ở CSQN.XT.01 theo thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 và kế hoạch đợt 2 năm 2026.
Bước 1. Thông báo xét tốt nghiệp: đối tượng, tiêu chí, quy trình, mốc thời gian (QLDT.XT.03 · Bước 1)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Khóa 59 trở về trước theo Điều 9 QĐ 3177/2018; khóa 60 trở đi theo Điều 44 QĐ 3188/2021; chưa hoàn thành học phí hoặc đánh giá rèn luyện toàn khóa thì không được công nhận.
Bước 2. Lập danh sách chuẩn bị xét tốt nghiệp tự động trên hệ thống (QLDT.XT.03 · Bước 2)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Toàn bộ sinh viên chưa tốt nghiệp đến thời điểm xét, kể cả sinh viên đã hoãn các đợt trước.
Bước 3. Kiểm tra điểm, tín chỉ tích lũy, GPA, thông tin cá nhân, học phí, điểm rèn luyện (QLDT.XT.03 · Bước 3)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Trên tài khoản tín chỉ cá nhân; liên hệ giảng viên để sửa điểm nếu sai.
Bước 4. Có yêu cầu hoãn xét hoặc đăng ký xét bổ sung? (QLDT.XT.03 · Bước 4)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Trường hợp đủ điều kiện nhưng không có nguyện vọng, hoặc đủ điều kiện nhưng không có tên trong danh sách.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
GIỮ NGUYÊN DANH SÁCH XÉT (QLDT.XT.03)
Bước 5. Gửi yêu cầu hoãn xét hoặc đăng ký xét tốt nghiệp bổ sung kèm đơn (QLDT.XT.03 · Bước 5)
Tác nhân
Sinh viên
Nghiệp vụ
Đề xuất: Qua Hỗ trợ sinh viên trực tuyến, trước hạn của đợt.
Bước 6. Xử lý yêu cầu; cập nhật danh sách (QLDT.XT.03 · Bước 6)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cập nhật danh sách.
Bước 7. Rà soát kết quả học tập, điểm rèn luyện, học phí, công nợ thư viện và đơn vị khác (QLDT.XT.03 · Bước 7)
Tác nhân
P. CTCT&SV, p. KHTC, thư viện, viện, khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phối hợp P. CTCT&SV, P. KHTC, Thư viện, Viện, Khoa.
Bước 8. Sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp? (QLDT.XT.03 · Bước 8)
Tác nhân
P. CTCT&SV, p. KHTC, thư viện, viện, khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kết quả rà soát.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
THÔNG BÁO LÝ DO; HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN (QLDT.XT.03)
Bước 9. Lập danh sách sinh viên đủ điều kiện (QLDT.XT.03 · Bước 9)
Tác nhân
P. CTCT&SV, p. KHTC, thư viện, viện, khoa
Nghiệp vụ
Đề xuất: Danh sách.
Bước 10. Tổng hợp hồ sơ trình Hội đồng xét tốt nghiệp (QLDT.XT.03 · Bước 10)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổng hợp.
Bước 11. Họp Hội đồng, xét công nhận tốt nghiệp, xếp hạng (QLDT.XT.03 · Bước 11)
Tác nhân
Hội đồng xét tốt nghiệp
Nghiệp vụ
Đề xuất: Họp xét tốt nghiệp (CSQN.XT.01).
Bước 12. Ký quyết định công nhận tốt nghiệp (QLDT.XT.03 · Bước 12)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyết định.
Bước 13. Công bố kết quả trên hệ thống; cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp (QLDT.XT.03 · Bước 13)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kênh công bố: Thông báo từ ban quản trị trên tài khoản tín chỉ cá nhân.
Bước 14. Tổ chức lễ tốt nghiệp, cấp bằng; cập nhật HEMIS (QLDT.XT.03 · Bước 14)
Tác nhân
P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lễ và phát bằng theo kế hoạch (QLDT.VB.01, HEMIS.VB.01).
KẾT THÚC (QLDT.XT.03)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: kiểm tra nghĩa vụ học phí trước khi công nhận tốt nghiệp (P. KHTC).
Thời hạn
Mốc từng đợt (đợt tháng 10/2026: hạn gửi yêu cầu 16/10/2026; đợt 01/2027 họp trước 24/01/2027).
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách xét tốt nghiệp; đơn hoãn, đăng ký xét (đính kèm ảnh); quyết định (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Điều 44 QĐ 3188/2021, Điều 9 QĐ 3177/2018 chưa đọc nguyên văn; cơ cấu Hội đồng, cách xếp hạng, quan hệ với CSQN.XT.01 cần thống nhất khi quy chế mới ban hành.
Nguồn đã đọc
N1: Thông báo và hướng dẫn của Phòng Quản lý đào tạo trên qldt.ftu.edu.vn: quy trình đăng ký chuyển điểm (3sv-cdtdkmm, 04/01/2024); kế hoạch đăng ký tín chỉ bổ sung giai đoạn 2 học kỳ 1 năm học 2026-2027 (12/10/2026); thông báo xét tốt nghiệp đợt tháng 10/2026 (08/10/2026); đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đợt 02 năm học 2026-2027 (02/10/2026); kế hoạch thực hiện học phần tốt nghiệp đợt 2 năm 2026 (15/06/2026); kế hoạch thực tập giữa khóa năm học 2025-2026 (12/06/2025); hướng dẫn đăng ký học phần giáo dục thể chất khóa 64 (28/05/2026); danh mục học phần tương đương (23/10/2026) (Từ 28/05/2025 đến 23/10/2026 (theo từng thông báo)). Đã đọc nội dung trang ngày 26/10/2026; là thông báo từng đợt, không phải văn bản quy trình đầy đủ; một số mốc thời gian là của đợt cụ thể; các quy định gốc nêu trong thông báo (QĐ 3188/2021, QĐ 2836/2024, QĐ 3177/2018) chưa đọc nguyên văn; danh sách 11 yêu cầu giấy tờ và 17 yêu cầu học vụ trên FTUGate chưa xem được. https://qldt.ftu.edu.vn/
N2: Thông tư ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học (có hiệu lực từ 07/7/2026, thay Thông tư 08/2021): Điều 3 chương trình, Điều 6 và 7 liên kết đào tạo, Điều 9 đăng ký học tập, Điều 10 tổ chức giảng dạy, Điều 11 quản lý chất lượng và dữ liệu, Điều 12 đánh giá và tính điểm học phần, Điều 16 công nhận kết quả và chuyển đổi tín chỉ, Điều 19 chuyển ngành, nơi học, cơ sở, hình thức, Điều 21 học cùng lúc hai chương trình, Điều 22 chương trình tích hợp đại học và thạc sĩ, Điều 23 liên thông, Điều 25 xây dựng quy chế của cơ sở đào tạo, Điều 26 báo cáo, lưu trữ, công khai, Điều 27 chuyển tiếp (Số và ngày ký để trống; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc các Điều nêu qua OCR ngày 26/10/2026; OCR không dấu, có dòng bị mất; chưa đối chiếu bản chính thức; Phụ lục chưa đọc. Bản quét Thông tư trên Google Drive của Trường, đã nhận dạng chữ OCR không dấu (thư mục flowchart, Hỗ trợ các đơn vị)
N3: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx