Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 6: Học vụ, văn bằng, tuyển sinh, hợp tác quốc tế và sau đại học
21 tháng 9, 20261 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
Phần 6: Học vụ, văn bằng, tuyển sinh, hợp tác quốc tế và sau đại học. Mỗi mục có điều kiện vào và ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ; bản đề xuất để đơn vị rà soát.
Đây là phần 6: Học vụ, văn bằng, tuyển sinh, hợp tác quốc tế và sau đại học của bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương (18 phần), mỗi quy trình có một mục riêng với mô tả, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước và nguồn căn cứ.
Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.
Đơn vị: P. QLĐT · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Hướng dẫn sinh viên đăng ký trực tuyến chuyển lịch thi, hoãn thi hoặc thi ghép và cách Phòng Quản lý đào tạo xét, trả kết quả. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Hướng dẫn sinh viên đăng ký trực tuyến chuyển lịch thi, hoãn thi hoặc thi ghép và cách Phòng Quản lý đào tạo xét, trả kết quả.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên đã đủ điều kiện dự thi học phần. Nguồn không nêu rõ áp dụng cho hệ nào; trang đăng trên website Phòng Quản lý đào tạo (đào tạo chính quy).
Điều kiện vào
Sinh viên đã đủ điều kiện dự thi học phần và thuộc một trường hợp được xét: trùng lịch, lịch quá dày hoặc lý do sức khỏe (N1).
Đăng ký trên FTUGate trước tối thiểu 03 ngày làm việc (N1).
Điều kiện ra
Có lịch thi mới trên FTUGate và sinh viên dự thi đúng lịch; hoặc yêu cầu bị từ chối.
Phê duyệt, kiểm soát
P.QLĐT xét hợp lệ và quyết định chấp thuận hoặc từ chối (bước 3). Hoãn thi của sinh viên năm cuối, đang kéo dài thời gian đào tạo nhìn chung không được chấp thuận, trừ khi P.QLĐT xem xét đặc biệt (bước 4).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3: đăng ký trên FTUGate, minh chứng đính kèm trực tuyến, kết quả là lịch thi mới trên FTUGate (N1). Không có kết quả giấy.
Ràng buộc nguồn: P.QLĐT có thể yêu cầu bản gốc minh chứng và xác minh với cơ sở y tế (N1); bước này cần đối chiếu thủ công, không bỏ.
Nguồn không nêu lệ phí nên không có bước thanh toán.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.HV.01 — Đăng ký chuyển lịch thi, hoãn thi, thi ghép. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu chuyển lịch, hoãn hoặc thi ghép (sinh viên chính quy).
Phạm vi
Sinh viên đã đủ điều kiện dự thi học phần. Nguồn không nêu rõ áp dụng cho hệ nào; trang đăng trên website Phòng Quản lý đào tạo (đào tạo chính quy).
Bước 1. Xác định trường hợp, chuẩn bị minh chứng
Trên sơ đồ: Xác định trường hợp; đăng ký yêu cầu học vụ trên FTUGate, đính kèm minh chứng
Tác nhân: Sinh viên; hệ thống FTUGate.
Nghiệp vụ: Các trường hợp được xét: trùng lịch từ 2 môn; lịch quá dày (2 môn một ngày hoặc 3 môn trong 2-3 ngày, không hoãn toàn bộ); lý do sức khỏe (giấy y tế từ cấp huyện trở lên, khám trùng hoặc trước giờ thi không quá 24 giờ). Sau đó vào ftugate.ftu.edu.vn, mục Hệ thống tiếp sinh viên trực tuyến, phần Yêu cầu học vụ: chọn đăng ký chuyển lịch thi, đăng ký hoãn thi hoặc đăng ký thi ghép; đính kèm minh chứng; đăng ký trước tối thiểu 03 ngày làm việc.
Kết quả: Yêu cầu được ghi nhận trên hệ thống (chuyển lịch, hoãn hoặc thi ghép).
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kiểm tra điều kiện và minh chứng
Trên sơ đồ: Hợp lệ?
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Kiểm tra điều kiện dự thi, điểm chuyên cần và giữa kỳ từ 4/10 trở lên, minh chứng, thời hạn đăng ký. Có thể yêu cầu bản gốc, xác minh ngẫu nhiên với cơ sở y tế; giấy thiếu thông tin, thiếu dấu hoặc có dấu hiệu sửa chữa bị từ chối.
Kết quả: Có: sang bước 4. Không: từ chối.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 3a: Đề nghị hoãn thi?
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Phân loại yêu cầu: hoãn thi thì kiểm tra thêm trường hợp hoãn (bước 4); chuyển lịch thi hoặc thi ghép thì sắp lịch ngay (bước 5).
Kết quả: Hoãn thi: sang bước 4. Chuyển lịch, thi ghép: sang bước 5.
Nguồn: N1 (bước 4: 'chỉ áp dụng khi sinh viên đề nghị hoãn thi')
Bước 4. Kiểm tra trường hợp hoãn thi
Trên sơ đồ: Được hoãn thi?
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Chỉ áp dụng khi sinh viên đề nghị hoãn thi: sinh viên năm cuối hoặc đang kéo dài thời gian đào tạo nhìn chung không được hoãn, trừ khi P.QLĐT xem xét đặc biệt.
Kết quả: Có (không thuộc diện năm cuối hoặc được xem xét đặc biệt): sang bước 5. Không: không hoãn.
Nguồn: N1
Bước 5. Sắp lịch thi mới, cập nhật và phản hồi
Trên sơ đồ: Sắp lịch mới; cập nhật; phản hồi
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Xếp lịch chuyển hoặc thi ghép; thi trên máy (ngoại ngữ): lịch mới cách ca ban đầu ít nhất 01 ngày; cập nhật vào tài khoản sinh viên và phản hồi trên FTUGate.
Kết quả: Lịch thi mới trên FTUGate.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Dự thi theo lịch mới
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Thi ghép trong tối đa 01 học kỳ kể từ học kỳ được hoãn, quá hạn phải học lại. Sinh viên năm cuối hoặc đang kéo dài thời gian đào tạo nhìn chung không được hoãn, trừ khi P.QLĐT xem xét đặc biệt.
Kết quả: Có kết quả học phần.
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dự thi theo lịch mới.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không đề cập lệ phí nên quy trình này không có bước thanh toán. Nếu Trường có thu lệ phí thì phải bổ sung bước thu và lưu chứng từ tài chính.
Thời hạn
Đăng ký chuyển lịch thi, hoãn thi: trước tối thiểu 03 ngày làm việc (N1). Thi ghép: trong tối đa 01 học kỳ kể từ học kỳ được hoãn (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Minh chứng đính kèm khi đăng ký: giấy y tế và ít nhất một giấy kèm theo (phiếu khám, đơn thuốc, phiếu xét nghiệm hoặc hóa đơn viện phí) nếu lý do sức khỏe.
Điểm chưa xác nhận
• Điều kiện điểm chuyên cần, giữa kỳ từ 4/10 và các quy định hoãn thi chỉ đọc qua tóm tắt; cần mở bản gốc.
• Chưa rõ phạm vi áp dụng cho từng hệ đào tạo và Khoa ĐTQT, ĐTTT&PTNN (khoa này có mẫu đơn riêng).
• Điều 31 Quy chế đào tạo (thi lại) và Thông tư 56/2026: cần đối chiếu khi Trường ban hành quy chế mới.
Bước 4a: Thông báo không chấp thuận, nêu lý do, qua FTUGate
Tác nhân: P.QLĐT; hệ thống FTUGate.
Nghiệp vụ: Phản hồi cho sinh viên trên FTUGate kết quả không chấp thuận (minh chứng không hợp lệ, quá hạn đăng ký hoặc không được hoãn thi) kèm lý do.
Kết quả: Sinh viên nhận thông báo không chấp thuận.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi từ chối
Không hợp lệ hoặc không được hoãn thi
Bảng bước — QLDT.HV.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xác định trường hợp; đăng ký yêu cầu học vụ trên FTUGate, đính kèm minh chứng
Sinh viên; hệ thống FTUGate.
Các trường hợp được xét: trùng lịch từ 2 môn; lịch quá dày (2 môn một ngày hoặc 3 môn trong 2-3 ngày, không hoãn toàn bộ); lý do sức khỏe (giấy y tế từ cấp huyện trở lên, khám trùng hoặc trước giờ thi không quá 24 giờ). Sau đó vào ftugate.ftu.edu.vn, mục Hệ thống tiếp sinh viên trực tuyến, phần Yêu cầu học vụ: chọn đăng ký chuyển lịch thi, đăng ký hoãn thi hoặc đăng ký thi ghép; đính kèm minh chứng; đăng ký trước tối thiểu 03 ngày làm việc.
Yêu cầu được ghi nhận trên hệ thống (chuyển lịch, hoãn hoặc thi ghép).
N1, N2
trực tuyến
3. Hợp lệ?
P.QLĐT.
Kiểm tra điều kiện dự thi, điểm chuyên cần và giữa kỳ từ 4/10 trở lên, minh chứng, thời hạn đăng ký. Có thể yêu cầu bản gốc, xác minh ngẫu nhiên với cơ sở y tế; giấy thiếu thông tin, thiếu dấu hoặc có dấu hiệu sửa chữa bị từ chối.
Có: sang bước 4. Không: từ chối.
N1
giấy
3a. Đề nghị hoãn thi?
P.QLĐT.
Phân loại yêu cầu: hoãn thi thì kiểm tra thêm trường hợp hoãn (bước 4); chuyển lịch thi hoặc thi ghép thì sắp lịch ngay (bước 5).
Hoãn thi: sang bước 4. Chuyển lịch, thi ghép: sang bước 5.
N1 (bước 4: 'chỉ áp dụng khi sinh viên đề nghị hoãn thi')
—
4. Được hoãn thi?
P.QLĐT.
Chỉ áp dụng khi sinh viên đề nghị hoãn thi: sinh viên năm cuối hoặc đang kéo dài thời gian đào tạo nhìn chung không được hoãn, trừ khi P.QLĐT xem xét đặc biệt.
Có (không thuộc diện năm cuối hoặc được xem xét đặc biệt): sang bước 5. Không: không hoãn.
N1
—
4a. Thông báo không chấp thuận, nêu lý do, qua FTUGate
P.QLĐT; hệ thống FTUGate.
Phản hồi cho sinh viên trên FTUGate kết quả không chấp thuận (minh chứng không hợp lệ, quá hạn đăng ký hoặc không được hoãn thi) kèm lý do.
Sinh viên nhận thông báo không chấp thuận.
Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
trực tuyến
5. Sắp lịch mới; cập nhật; phản hồi
P.QLĐT.
Xếp lịch chuyển hoặc thi ghép; thi trên máy (ngoại ngữ): lịch mới cách ca ban đầu ít nhất 01 ngày; cập nhật vào tài khoản sinh viên và phản hồi trên FTUGate.
Lịch thi mới trên FTUGate.
N1, N2
trực tuyến
6. Dự thi theo lịch mới
Sinh viên.
Thi ghép trong tối đa 01 học kỳ kể từ học kỳ được hoãn, quá hạn phải học lại. Sinh viên năm cuối hoặc đang kéo dài thời gian đào tạo nhìn chung không được hoãn, trừ khi P.QLĐT xem xét đặc biệt.
Có kết quả học phần.
N1
—
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông báo quy định về hoãn thi, thi ghép, chuyển lịch thi (qldt.ftu.edu.vn) (Đăng 16/01/2024). Đã mở trang; phần sau chỉ là tóm tắt của công cụ đọc, cần mở lại bản gốc. https://qldt.ftu.edu.vn/6sv-cht/
N2: Thông báo lịch thi chính thức giai đoạn 1 học kỳ 1 năm học 2026-2027 và hướng dẫn chuyển lịch thi, hoãn thi, thi ghép (25/09/2026). Đã mở trang; phần sau chỉ là tóm tắt của công cụ đọc, cần mở lại bản gốc; bảng lịch (Google Sheets) chưa đọc. https://qldt.ftu.edu.vn/lich-thi-chinh-thuc-ket-thuc-hoc-phan-giai-doan-1-hoc-ky-1-nam-hoc-2026-2027-va-huong-dan-chuyen-lich-thi-hoan-thi-va-thi-ghep/
N3: Quy chế đào tạo trình độ đại học, Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021 (khóa tuyển sinh từ 2021) (21/12/2021; sửa đổi theo QĐ 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (đoạn trích)). Đọc trang 1 đến 6; các điều về học lại, cảnh báo học tập là tóm tắt; trang 7 đến 12 chưa đọc. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/
BẮT ĐẦU (QLDT.HV.01)
Phạm vi
Sinh viên đã đủ điều kiện dự thi học phần. Nguồn không nêu rõ áp dụng cho hệ nào; trang đăng trên website Phòng Quản lý đào tạo (đào tạo chính quy).
Bước 1. Xác định trường hợp, chuẩn bị minh chứng (QLDT.HV.01 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Các trường hợp được xét: trùng lịch từ 2 môn; lịch quá dày (2 môn một ngày hoặc 3 môn trong 2-3 ngày, không hoãn toàn bộ); lý do sức khỏe (giấy y tế từ cấp huyện trở lên, khám trùng hoặc trước giờ thi không quá 24 giờ).
Kết quả
Biết loại đề nghị: chuyển lịch, hoãn hoặc thi ghép.
Bước 2. Đăng ký yêu cầu học vụ trực tuyến (QLDT.HV.01 · Bước 2)
Tác nhân
Sinh viên; hệ thống FTUGate.
Nghiệp vụ
Vào ftugate.ftu.edu.vn, mục Hệ thống tiếp sinh viên trực tuyến, phần Yêu cầu học vụ: chọn đăng ký chuyển lịch thi, đăng ký hoãn thi hoặc đăng ký thi ghép; đính kèm minh chứng; đăng ký trước tối thiểu 03 ngày làm việc.
Kết quả
Yêu cầu được ghi nhận trên hệ thống.
Nguồn
N1, N2
Bước 3. Kiểm tra điều kiện và minh chứng (QLDT.HV.01 · Bước 3)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Kiểm tra điều kiện dự thi, điểm chuyên cần và giữa kỳ từ 4/10 trở lên, minh chứng, thời hạn đăng ký. Có thể yêu cầu bản gốc, xác minh ngẫu nhiên với cơ sở y tế; giấy thiếu thông tin, thiếu dấu hoặc có dấu hiệu sửa chữa bị từ chối.
Kết quả
Có: sang bước 4. Không: từ chối.
TỪ CHỐI (QLDT.HV.01)
Bước 4. Kiểm tra trường hợp hoãn thi (QLDT.HV.01 · Bước 4)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Chỉ áp dụng khi sinh viên đề nghị hoãn thi: sinh viên năm cuối hoặc đang kéo dài thời gian đào tạo nhìn chung không được hoãn, trừ khi P.QLĐT xem xét đặc biệt.
Kết quả
Có (không thuộc diện năm cuối hoặc được xem xét đặc biệt): sang bước 5. Không: không hoãn.
KHÔNG HOÃN (QLDT.HV.01)
Bước 5. Sắp lịch thi mới, cập nhật và phản hồi (QLDT.HV.01 · Bước 5)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Xếp lịch chuyển hoặc thi ghép; thi trên máy (ngoại ngữ): lịch mới cách ca ban đầu ít nhất 01 ngày; cập nhật vào tài khoản sinh viên và phản hồi trên FTUGate.
Kết quả
Lịch thi mới trên FTUGate.
Nguồn
N1, N2
Bước 6. Dự thi theo lịch mới (QLDT.HV.01 · Bước 6)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Thi ghép trong tối đa 01 học kỳ kể từ học kỳ được hoãn, quá hạn phải học lại. Sinh viên năm cuối hoặc đang kéo dài thời gian đào tạo nhìn chung không được hoãn, trừ khi P.QLĐT xem xét đặc biệt.
Kết quả
Có kết quả học phần.
KẾT THÚC (QLDT.HV.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không đề cập lệ phí nên quy trình này không có bước thanh toán. Nếu Trường có thu lệ phí thì phải bổ sung bước thu và lưu chứng từ tài chính.
Thời hạn
Đăng ký chuyển lịch thi, hoãn thi: trước tối thiểu 03 ngày làm việc (N1). Thi ghép: trong tối đa 01 học kỳ kể từ học kỳ được hoãn (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Minh chứng đính kèm khi đăng ký: giấy y tế và ít nhất một giấy kèm theo (phiếu khám, đơn thuốc, phiếu xét nghiệm hoặc hóa đơn viện phí) nếu lý do sức khỏe.
Điểm chưa xác nhận
Điều kiện điểm chuyên cần, giữa kỳ từ 4/10 và các quy định hoãn thi chỉ đọc qua tóm tắt; cần mở bản gốc.
Chưa rõ phạm vi áp dụng cho từng hệ đào tạo và Khoa ĐTQT, ĐTTT&PTNN (khoa này có mẫu đơn riêng).
Điều 31 Quy chế đào tạo (thi lại) và Thông tư 56/2026: cần đối chiếu khi Trường ban hành quy chế mới.
Nguồn đã đọc
N1: Thông báo quy định về hoãn thi, thi ghép, chuyển lịch thi (qldt.ftu.edu.vn) (Đăng 16/01/2024). Đã mở trang; phần sau chỉ là tóm tắt của công cụ đọc, cần mở lại bản gốc. https://qldt.ftu.edu.vn/6sv-cht/
N2: Thông báo lịch thi chính thức giai đoạn 1 học kỳ 1 năm học 2026-2027 và hướng dẫn chuyển lịch thi, hoãn thi, thi ghép (25/09/2026). Đã mở trang; phần sau chỉ là tóm tắt của công cụ đọc, cần mở lại bản gốc; bảng lịch (Google Sheets) chưa đọc. https://qldt.ftu.edu.vn/lich-thi-chinh-thuc-ket-thuc-hoc-phan-giai-doan-1-hoc-ky-1-nam-hoc-2026-2027-va-huong-dan-chuyen-lich-thi-hoan-thi-va-thi-ghep/
N3: Quy chế đào tạo trình độ đại học, Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021 (khóa tuyển sinh từ 2021) (21/12/2021; sửa đổi theo QĐ 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (đoạn trích)). Đọc trang 1 đến 6; các điều về học lại, cảnh báo học tập là tóm tắt; trang 7 đến 12 chưa đọc. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/
QLDT.HV.02: Cấp bảng điểm, giấy chứng nhận, xếp hạng tốt nghiệp (sinh viên chính quy)Đợt 1
Đơn vị: P. QLĐT · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Hướng dẫn thủ tục đề nghị và nhận bảng điểm, giấy chứng nhận, xếp hạng tốt nghiệp tại Phòng Quản lý đào tạo. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Hướng dẫn thủ tục đề nghị và nhận bảng điểm, giấy chứng nhận, xếp hạng tốt nghiệp tại Phòng Quản lý đào tạo.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên chính quy. Giấy chứng nhận gồm: hoàn thành khóa học, tốt nghiệp tạm thời, học bổng do Trường cấp; xếp hạng chỉ cấp cho sinh viên đã tốt nghiệp (N1).
Điều kiện vào
Sinh viên chính quy cần bảng điểm, giấy chứng nhận hoặc xếp hạng; xếp hạng chỉ cấp cho sinh viên đã tốt nghiệp; bảng điểm theo năm, theo kỳ chỉ từ khóa 54 (N1).
Điều kiện ra
Sinh viên nhận giấy tờ theo phiếu hẹn; hoặc hồ sơ bị trả lại.
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu người ký, duyệt giấy tờ; P.QLĐT kiểm tra hồ sơ ở bước 3.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 theo nguồn: nguồn chỉ nêu nộp trực tiếp tại phòng A204 (thứ Ba, thứ Năm) và nhận theo phiếu hẹn. Sơ đồ là phương án đề xuất dựa trên đăng ký FTUGate của Khoa ĐTTT&PTNN (QLDT.GCN.01); P.QLĐT cần xác nhận.
Chỉ bước nhận bản giấy là thủ công (trực tiếp hoặc COD). Nếu thu lệ phí: sinh viên thanh toán trực tuyến, P.KHTC lưu chứng từ; nguồn không nêu lệ phí.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.HV.02 — Cấp bảng điểm, giấy chứng nhận, xếp hạng tốt nghiệp (sinh viên chính quy). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.HV.02 · Cấp bảng điểm, giấy chứng nhận, xếp hạng tốt nghiệp (sinh viên chính quy)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần giấy tờ do P.QLĐT cấp (sinh viên chính quy; Khoa ĐTQT dùng mẫu NH4–NH7 riêng).
Phạm vi
Sinh viên chính quy. Giấy chứng nhận gồm: hoàn thành khóa học, tốt nghiệp tạm thời, học bổng do Trường cấp; xếp hạng chỉ cấp cho sinh viên đã tốt nghiệp (N1).
Bước 1. Chọn loại giấy tờ cần cấp
Trên sơ đồ: Chọn loại giấy tờ; đăng ký yêu cầu cấp giấy tờ trực tuyến
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Bảng điểm toàn khóa (bảng điểm theo năm, theo kỳ chỉ áp dụng từ khóa 54); giấy chứng nhận (hoàn thành khóa học, tốt nghiệp tạm thời, học bổng do Trường cấp); xếp hạng (chỉ sinh viên đã tốt nghiệp). Đề xuất mức 3: đăng ký trên FTUGate như QLDT.GCN.01, chọn loại giấy tờ và ngày nhận (hiện trạng theo nguồn: điền phiếu đăng ký, phiếu hẹn tại bộ phận tiếp sinh viên).
Kết quả: Yêu cầu trực tuyến đã xác định loại giấy tờ.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tiếp nhận yêu cầu
Trên sơ đồ: Tiếp nhận yêu cầu trực tuyến
Tác nhân: P.QLĐT; hệ thống FTUGate.
Nghiệp vụ: Đề xuất: tiếp nhận qua FTUGate. Hiện trạng theo nguồn: nộp trực tiếp tại phòng A204 vào thứ Ba, thứ Năm; nguồn không nêu kênh trực tuyến.
Kết quả: Yêu cầu được tiếp nhận.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Kiểm tra đối tượng và hồ sơ
Trên sơ đồ: Đúng đối tượng, hồ sơ đủ?
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Loại giấy tờ phù hợp đối tượng (xếp hạng: đã tốt nghiệp; bảng điểm theo năm, kỳ: từ khóa 54); có đủ phiếu đăng ký và phiếu hẹn. Nguồn không mô tả trường hợp không đạt.
Kết quả: Có: xử lý. Không: trả hồ sơ để sinh viên bổ sung hoặc chọn lại loại giấy tờ (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 5. Xử lý và hẹn ngày trả
Trên sơ đồ: Xử lý; trả theo ngày hẹn
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Xử lý hồ sơ: đối chiếu dữ liệu đào tạo, lập giấy tờ, ký và đóng dấu theo thẩm quyền đã phân cấp của Trường, ghi sổ cấp; hẹn trả đúng ngày hẹn. Nguồn không nêu thời hạn xử lý.
Kết quả: Giấy tờ sẵn sàng trả vào ngày hẹn.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Nhận giấy tờ
Trên sơ đồ: Nhận giấy tờ (trực tiếp hoặc COD)
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Nhận bản giấy trực tiếp tại P.QLĐT vào thứ Ba, thứ Năm theo phiếu hẹn. Gửi COD là đề xuất, nguồn chưa nêu.
Kết quả: Sinh viên nhận giấy tờ.
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nhận giấy tờ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu lệ phí. Nếu có thu lệ phí cấp giấy tờ thì phải bổ sung bước thu, nộp và lưu chứng từ tài chính theo quy định của Trường.
Thời hạn
Nộp và nhận vào thứ Ba, thứ Năm; nguồn không nêu thời hạn xử lý (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Yêu cầu trực tuyến trên FTUGate (đề xuất); phiếu đăng ký, phiếu hẹn giấy là hiện trạng theo nguồn (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn chỉ nêu nộp trực tiếp, chưa thấy kênh trực tuyến cho sinh viên chính quy (trong khi Khoa ĐTTT&PTNN có đăng ký trên FTUGate, xem QLDT.GCN.01).
• Chưa có thời hạn xử lý, lệ phí, cách ký, đóng dấu.
• Khoa Đào tạo quốc tế có mẫu riêng NH4 (bảng điểm), NH5, NH6 (xác nhận sinh viên), NH7 (tốt nghiệp tạm thời); nội dung mẫu chưa mở.
Bảng bước — QLDT.HV.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Chọn loại giấy tờ; đăng ký yêu cầu cấp giấy tờ trực tuyến
Sinh viên.
Bảng điểm toàn khóa (bảng điểm theo năm, theo kỳ chỉ áp dụng từ khóa 54); giấy chứng nhận (hoàn thành khóa học, tốt nghiệp tạm thời, học bổng do Trường cấp); xếp hạng (chỉ sinh viên đã tốt nghiệp). Đề xuất mức 3: đăng ký trên FTUGate như QLDT.GCN.01, chọn loại giấy tờ và ngày nhận (hiện trạng theo nguồn: điền phiếu đăng ký, phiếu hẹn tại bộ phận tiếp sinh viên).
Yêu cầu trực tuyến đã xác định loại giấy tờ.
N1
trực tuyến
3. Tiếp nhận yêu cầu trực tuyến
P.QLĐT; hệ thống FTUGate.
Đề xuất: tiếp nhận qua FTUGate. Hiện trạng theo nguồn: nộp trực tiếp tại phòng A204 vào thứ Ba, thứ Năm; nguồn không nêu kênh trực tuyến.
Yêu cầu được tiếp nhận.
N1
trực tuyến
4. Đúng đối tượng, hồ sơ đủ?
P.QLĐT.
Loại giấy tờ phù hợp đối tượng (xếp hạng: đã tốt nghiệp; bảng điểm theo năm, kỳ: từ khóa 54); có đủ phiếu đăng ký và phiếu hẹn. Nguồn không mô tả trường hợp không đạt.
Có: xử lý. Không: trả hồ sơ để sinh viên bổ sung hoặc chọn lại loại giấy tờ (quay về bước 1).
N1
—
5. Xử lý; trả theo ngày hẹn
P.QLĐT.
Xử lý hồ sơ: đối chiếu dữ liệu đào tạo, lập giấy tờ, ký và đóng dấu theo thẩm quyền đã phân cấp của Trường, ghi sổ cấp; hẹn trả đúng ngày hẹn. Nguồn không nêu thời hạn xử lý.
Giấy tờ sẵn sàng trả vào ngày hẹn.
N1
trực tuyến, giấy
6. Nhận giấy tờ (trực tiếp hoặc COD)
Sinh viên.
Nhận bản giấy trực tiếp tại P.QLĐT vào thứ Ba, thứ Năm theo phiếu hẹn. Gửi COD là đề xuất, nguồn chưa nêu.
Sinh viên nhận giấy tờ.
N1
—
Nguồn đã đọc (1)
N1: Thủ tục cấp bảng điểm, giấy chứng nhận, xếp hạng tốt nghiệp (sinh viên chính quy) (Đăng 03/01/2024). Đã mở trang; phần sau chỉ là tóm tắt của công cụ đọc, cần mở lại bản gốc. https://qldt.ftu.edu.vn/1sv-bdgcn/
BẮT ĐẦU (QLDT.HV.02)
Phạm vi
Sinh viên chính quy. Giấy chứng nhận gồm: hoàn thành khóa học, tốt nghiệp tạm thời, học bổng do Trường cấp; xếp hạng chỉ cấp cho sinh viên đã tốt nghiệp (N1).
Bước 1. Chọn loại giấy tờ cần cấp (QLDT.HV.02 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Bảng điểm toàn khóa (bảng điểm theo năm, theo kỳ chỉ áp dụng từ khóa 54); giấy chứng nhận (hoàn thành khóa học, tốt nghiệp tạm thời, học bổng do Trường cấp); xếp hạng (chỉ sinh viên đã tốt nghiệp).
Kết quả
Xác định loại giấy tờ.
Bước 2. Đăng ký yêu cầu trực tuyến (đề xuất mức 3) (QLDT.HV.02 · Bước 2)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Đề xuất mức 3: đăng ký trên FTUGate như QLDT.GCN.01, chọn loại giấy tờ và ngày nhận. Hiện trạng theo nguồn: điền phiếu đăng ký, phiếu hẹn tại bộ phận tiếp sinh viên.
Kết quả
Yêu cầu trực tuyến.
Bước 3. Tiếp nhận yêu cầu (QLDT.HV.02 · Bước 3)
Tác nhân
P.QLĐT; hệ thống FTUGate.
Nghiệp vụ
Đề xuất: tiếp nhận qua FTUGate. Hiện trạng theo nguồn: nộp trực tiếp tại phòng A204 vào thứ Ba, thứ Năm; nguồn không nêu kênh trực tuyến.
Kết quả
Yêu cầu được tiếp nhận.
Bước 4. Kiểm tra đối tượng và hồ sơ (QLDT.HV.02 · Bước 4)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Loại giấy tờ phù hợp đối tượng (xếp hạng: đã tốt nghiệp; bảng điểm theo năm, kỳ: từ khóa 54); có đủ phiếu đăng ký và phiếu hẹn. Nguồn không mô tả trường hợp không đạt.
Kết quả
Có: xử lý. Không: trả hồ sơ.
TRẢ HỒ SƠ (QLDT.HV.02)
Bước 5. Xử lý và hẹn ngày trả (QLDT.HV.02 · Bước 5)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Xử lý hồ sơ; nguồn nêu sinh viên nhận đúng ngày hẹn nhưng không mô tả cách xử lý và thời hạn.
Kết quả
Giấy tờ sẵn sàng trả vào ngày hẹn.
Bước 6. Nhận giấy tờ (QLDT.HV.02 · Bước 6)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Nhận bản giấy trực tiếp tại P.QLĐT vào thứ Ba, thứ Năm theo phiếu hẹn. Gửi COD là đề xuất, nguồn chưa nêu.
Kết quả
Sinh viên nhận giấy tờ.
KẾT THÚC (QLDT.HV.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu lệ phí. Nếu có thu lệ phí cấp giấy tờ thì phải bổ sung bước thu, nộp và lưu chứng từ tài chính theo quy định của Trường.
Thời hạn
Nộp và nhận vào thứ Ba, thứ Năm; nguồn không nêu thời hạn xử lý (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Yêu cầu trực tuyến trên FTUGate (đề xuất); phiếu đăng ký, phiếu hẹn giấy là hiện trạng theo nguồn (N1).
Điểm chưa xác nhận
Nguồn chỉ nêu nộp trực tiếp, chưa thấy kênh trực tuyến cho sinh viên chính quy (trong khi Khoa ĐTTT&PTNN có đăng ký trên FTUGate, xem DTTT.GCN.01).
Chưa có thời hạn xử lý, lệ phí, cách ký, đóng dấu.
Khoa Đào tạo quốc tế có mẫu riêng NH4 (bảng điểm), NH5, NH6 (xác nhận sinh viên), NH7 (tốt nghiệp tạm thời); nội dung mẫu chưa mở.
Nguồn đã đọc
N1: Thủ tục cấp bảng điểm, giấy chứng nhận, xếp hạng tốt nghiệp (sinh viên chính quy) (Đăng 03/01/2024). Đã mở trang; phần sau chỉ là tóm tắt của công cụ đọc, cần mở lại bản gốc. https://qldt.ftu.edu.vn/1sv-bdgcn/
QLDT.HV.03: Kiểm tra điểm (đề nghị xem xét điểm)Đợt 1
Đơn vị: P. QLĐT; TT KT&ĐBCL · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết
Hướng dẫn sinh viên đề nghị kiểm tra điểm lớp tín chỉ và điểm thi kết thúc học phần. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Hướng dẫn sinh viên đề nghị kiểm tra điểm lớp tín chỉ và điểm thi kết thúc học phần.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên đã có điểm. Nguồn gọi là "kiểm tra điểm"; không dùng từ "phúc khảo".
Điều kiện vào
Sinh viên đã có điểm. Điểm lớp tín chỉ: đã thi và giảng viên đã nộp Bản lưu điểm về P.QLĐT. Điểm thi kết thúc học phần: nộp đơn trong 05 ngày làm việc kể từ khi công bố điểm (N1).
Điều kiện ra
Sinh viên tra cứu được kết quả; điểm được điều chỉnh nếu có sai sót.
Phê duyệt, kiểm soát
P.QLĐT và TT KT&ĐBCL xem xét đơn; việc sửa điểm thực hiện trên phần mềm theo phiếu điều chỉnh điểm của TT KT&ĐBCL (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Kết quả trả trên FTUGates (N1): đạt mức 3 ở bước nhận kết quả. Kênh nộp đơn: nguồn nêu nộp tại phòng A204 (điểm lớp tín chỉ) hoặc không nêu (điểm thi); sơ đồ đề xuất nộp trực tuyến, cần P.QLĐT, TT KT&ĐBCL xác nhận.
Không có kết quả giấy. Nguồn không nêu lệ phí nên không có bước thanh toán.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.HV.03 — Kiểm tra điểm (đề nghị xem xét điểm). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.HV.03 · Kiểm tra điểm (đề nghị xem xét điểm)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên có thắc mắc về điểm.
Phạm vi
Sinh viên đã có điểm. Nguồn gọi là "kiểm tra điểm"; không dùng từ "phúc khảo".
Bước 1. Xác định loại điểm cần kiểm tra
Trên sơ đồ: Kiểm tra điểm lớp tín chỉ?
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Điểm lớp tín chỉ (điều kiện: đã thi và giảng viên đã nộp Bản lưu điểm về P.QLĐT) hoặc điểm thi kết thúc học phần.
Kết quả: Chọn đúng nơi nộp đơn.
Nguồn: N1
Bước 2. Gửi và tiếp nhận đơn trực tuyến (điểm lớp tín chỉ)
Trên sơ đồ: Nhận đơn kiểm tra điểm trực tuyến
Tác nhân: Sinh viên nộp; P.QLĐT tiếp nhận.
Nghiệp vụ: Đề xuất mức 3: điền đơn theo mẫu trực tuyến (liên kết Google) và gửi, không đến nộp. Hiện trạng theo nguồn: nộp đơn tại phòng A204 vào thứ Ba, thứ Năm.
Kết quả: Đơn được tiếp nhận.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Gửi và tiếp nhận đơn trực tuyến (điểm thi kết thúc học phần)
Trên sơ đồ: Nhận đơn kiểm tra điểm thi trực tuyến
Tác nhân: Sinh viên nộp; TT KT&ĐBCL tiếp nhận.
Nghiệp vụ: Đề xuất: gửi đơn theo mẫu trực tuyến trong 05 ngày làm việc kể từ khi công bố điểm. Hiện trạng theo nguồn: nguồn không nêu kênh nộp.
Kết quả: Đơn được tiếp nhận.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Kiểm tra điều kiện (điểm lớp tín chỉ)
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện?
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Sinh viên đã thi và giảng viên đã nộp Bản lưu điểm về P.QLĐT.
Kết quả: Có: kiểm tra điểm. Không: từ chối.
Nguồn: N1
Bước 5. Kiểm tra điểm lớp tín chỉ
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Kiểm tra điểm; nguồn không mô tả chi tiết cách kiểm tra. Sinh viên tra cứu kết quả trên FTUGates sau 7-10 ngày làm việc.
Kết quả: Kết quả trên FTUGates.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Kiểm tra điều kiện (điểm thi kết thúc học phần)
Trên sơ đồ: Đúng hạn 05 ngày?
Tác nhân: TT KT&ĐBCL.
Nghiệp vụ: Đơn nộp trong 05 ngày làm việc kể từ khi điểm được công bố (hoặc đơn vị quản lý đào tạo thông báo).
Kết quả: Có: kiểm tra điểm. Không: từ chối.
Nguồn: N1
Bước 7. Kiểm tra điểm thi
Trên sơ đồ: Kiểm tra điểm thi; thông báo kết quả (02 ngày)
Tác nhân: TT KT&ĐBCL.
Nghiệp vụ: Kiểm tra điểm thi kết thúc học phần; thông báo kết quả cho sinh viên trong 02 ngày làm việc.
Kết quả: Thông báo kết quả kiểm tra điểm thi.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Nghiệp vụ chi tiết
Thông báo kết quả trong 02 ngày làm việc và gửi phiếu điều chỉnh điểm cho đơn vị quản lý đào tạo để sửa trên phần mềm.
Bước 8. Kết luận kiểm tra điểm thi
Trên sơ đồ: Cần điều chỉnh điểm?
Tác nhân: TT KT&ĐBCL.
Nghiệp vụ: Nếu có sai sót, gửi phiếu điều chỉnh điểm cho đơn vị quản lý đào tạo; không sai sót thì giữ nguyên điểm.
Kết quả: Có: phiếu điều chỉnh. Không: giữ nguyên điểm.
Nguồn: N1
Nghiệp vụ chi tiết
Nếu có sai sót, gửi phiếu điều chỉnh điểm cho đơn vị quản lý đào tạo; thông báo kết quả cho sinh viên trong 02 ngày làm việc.
Bước 8a: Gửi phiếu điều chỉnh điểm cho P.QLĐT
Tác nhân: TT KT&ĐBCL.
Nghiệp vụ: Lập và gửi phiếu điều chỉnh điểm cho đơn vị quản lý đào tạo để sửa trên phần mềm.
Kết quả: Phiếu điều chỉnh điểm.
Nguồn: N1 (bước 7, 8)
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Điều chỉnh điểm trên phần mềm
Trên sơ đồ: Sửa điểm trên phần mềm
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo (P.QLĐT).
Nghiệp vụ: Sửa điểm theo phiếu điều chỉnh điểm của TT KT&ĐBCL.
Kết quả: Điểm đã được điều chỉnh; bảng điểm cập nhật theo dữ liệu mới.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Tra cứu kết quả
Trên sơ đồ: Tra cứu kết quả trên FTUGates
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Tra cứu kết quả trên FTUGates.
Kết quả: Biết kết quả kiểm tra điểm.
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã biết kết quả.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không đề cập lệ phí; nếu Trường có thu lệ phí thì phải bổ sung bước thu và lưu chứng từ.
Thời hạn
Điểm thi kết thúc học phần: nộp đơn trong 05 ngày làm việc kể từ khi công bố điểm; TT KT&ĐBCL thông báo trong 02 ngày làm việc (N1). Điểm lớp tín chỉ: tra cứu sau 07 đến 10 ngày làm việc (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn kiểm tra điểm lớp tín chỉ (mẫu liên kết Google); đơn kiểm tra điểm thi kết thúc học phần theo mẫu.
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn chỉ đọc qua tóm tắt; chưa có số điều của quy chế kiểm tra, đánh giá học phần mà Điều 32 Quy chế đào tạo dẫn chiếu.
• Chưa nêu kênh nộp đơn tại TT KT&ĐBCL và kết quả khi điểm thay đổi.
Bước 4a: Thông báo từ chối, nêu lý do
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Thông báo cho sinh viên không đủ điều kiện kiểm tra điểm (chưa thi hoặc giảng viên chưa nộp Bản lưu điểm) kèm lý do, qua FTUGate.
Kết quả: Sinh viên nhận thông báo từ chối.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi từ chối
Chưa đủ điều kiện
Bước 6a: Thông báo từ chối, nêu lý do
Tác nhân: TT KT&ĐBCL.
Nghiệp vụ: Thông báo cho sinh viên đơn nộp quá hạn 05 ngày làm việc kể từ khi công bố điểm, nêu lý do.
Kết quả: Sinh viên nhận thông báo từ chối.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi từ chối
Quá hạn nộp đơn
Bảng bước — QLDT.HV.03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Kiểm tra điểm lớp tín chỉ?
Sinh viên.
Điểm lớp tín chỉ (điều kiện: đã thi và giảng viên đã nộp Bản lưu điểm về P.QLĐT) hoặc điểm thi kết thúc học phần.
Chọn đúng nơi nộp đơn.
N1
—
2. Nhận đơn kiểm tra điểm trực tuyến
Sinh viên nộp; P.QLĐT tiếp nhận.
Đề xuất mức 3: điền đơn theo mẫu trực tuyến (liên kết Google) và gửi, không đến nộp. Hiện trạng theo nguồn: nộp đơn tại phòng A204 vào thứ Ba, thứ Năm.
Đơn được tiếp nhận.
N1
trực tuyến, giấy
3. Nhận đơn kiểm tra điểm thi trực tuyến
Sinh viên nộp; TT KT&ĐBCL tiếp nhận.
Đề xuất: gửi đơn theo mẫu trực tuyến trong 05 ngày làm việc kể từ khi công bố điểm. Hiện trạng theo nguồn: nguồn không nêu kênh nộp.
Đơn được tiếp nhận.
N1
trực tuyến, giấy
4. Đủ điều kiện?
P.QLĐT.
Sinh viên đã thi và giảng viên đã nộp Bản lưu điểm về P.QLĐT.
Có: kiểm tra điểm. Không: từ chối.
N1
—
4a. Thông báo từ chối, nêu lý do
P.QLĐT.
Thông báo cho sinh viên không đủ điều kiện kiểm tra điểm (chưa thi hoặc giảng viên chưa nộp Bản lưu điểm) kèm lý do, qua FTUGate.
Sinh viên nhận thông báo từ chối.
Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
trực tuyến
5. Kiểm tra điểm lớp tín chỉ
P.QLĐT.
Kiểm tra điểm; nguồn không mô tả chi tiết cách kiểm tra. Sinh viên tra cứu kết quả trên FTUGates sau 7-10 ngày làm việc.
Kết quả trên FTUGates.
N1
trực tuyến
6. Đúng hạn 05 ngày?
TT KT&ĐBCL.
Đơn nộp trong 05 ngày làm việc kể từ khi điểm được công bố (hoặc đơn vị quản lý đào tạo thông báo).
Có: kiểm tra điểm. Không: từ chối.
N1
—
6a. Thông báo từ chối, nêu lý do
TT KT&ĐBCL.
Thông báo cho sinh viên đơn nộp quá hạn 05 ngày làm việc kể từ khi công bố điểm, nêu lý do.
Sinh viên nhận thông báo từ chối.
Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
trực tuyến
7. Kiểm tra điểm thi; thông báo kết quả (02 ngày)
TT KT&ĐBCL.
Kiểm tra điểm thi kết thúc học phần; thông báo kết quả cho sinh viên trong 02 ngày làm việc.
Thông báo kết quả kiểm tra điểm thi.
N1
trực tuyến
8. Cần điều chỉnh điểm?
TT KT&ĐBCL.
Nếu có sai sót, gửi phiếu điều chỉnh điểm cho đơn vị quản lý đào tạo; không sai sót thì giữ nguyên điểm.
Có: phiếu điều chỉnh. Không: giữ nguyên điểm.
N1
—
8a. Gửi phiếu điều chỉnh điểm cho P.QLĐT
TT KT&ĐBCL.
Lập và gửi phiếu điều chỉnh điểm cho đơn vị quản lý đào tạo để sửa trên phần mềm.
Phiếu điều chỉnh điểm.
N1 (bước 7, 8)
trực tuyến, giấy
9. Sửa điểm trên phần mềm
Đơn vị quản lý đào tạo (P.QLĐT).
Sửa điểm theo phiếu điều chỉnh điểm của TT KT&ĐBCL.
Điểm đã được điều chỉnh; bảng điểm cập nhật theo dữ liệu mới.
N1
trực tuyến
10. Tra cứu kết quả trên FTUGates
Sinh viên.
Tra cứu kết quả trên FTUGates.
Biết kết quả kiểm tra điểm.
N1
—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thủ tục kiểm tra điểm (qldt.ftu.edu.vn) (Không thấy ngày). Đã mở trang; phần sau chỉ là tóm tắt của công cụ đọc, cần mở lại bản gốc. https://qldt.ftu.edu.vn/5sv-ktd/
N2: Quy chế đào tạo trình độ đại học, Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021 (khóa tuyển sinh từ 2021) (21/12/2021; sửa đổi theo QĐ 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (đoạn trích)). Đọc trang 1 đến 6; các điều về học lại, cảnh báo học tập là tóm tắt; trang 7 đến 12 chưa đọc. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/
BẮT ĐẦU (QLDT.HV.03)
Phạm vi
Sinh viên đã có điểm. Nguồn gọi là "kiểm tra điểm"; không dùng từ "phúc khảo".
Bước 1. Xác định loại điểm cần kiểm tra (QLDT.HV.03 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Điểm lớp tín chỉ (điều kiện: đã thi và giảng viên đã nộp Bản lưu điểm về P.QLĐT) hoặc điểm thi kết thúc học phần.
Kết quả
Chọn đúng nơi nộp đơn.
Bước 2. Gửi và tiếp nhận đơn trực tuyến (điểm lớp tín chỉ) (QLDT.HV.03 · Bước 2)
Tác nhân
Sinh viên nộp; P.QLĐT tiếp nhận.
Nghiệp vụ
Đề xuất mức 3: điền đơn theo mẫu trực tuyến (liên kết Google) và gửi, không đến nộp. Hiện trạng theo nguồn: nộp đơn tại phòng A204 vào thứ Ba, thứ Năm.
Kết quả
Đơn được tiếp nhận.
Bước 3. Gửi và tiếp nhận đơn trực tuyến (điểm thi kết thúc học phần) (QLDT.HV.03 · Bước 3)
Tác nhân
Sinh viên nộp; TT KT&ĐBCL tiếp nhận.
Nghiệp vụ
Đề xuất: gửi đơn theo mẫu trực tuyến trong 05 ngày làm việc kể từ khi công bố điểm. Hiện trạng theo nguồn: nguồn không nêu kênh nộp.
Kết quả
Đơn được tiếp nhận.
Bước 4. Kiểm tra điều kiện (điểm lớp tín chỉ) (QLDT.HV.03 · Bước 4)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Sinh viên đã thi và giảng viên đã nộp Bản lưu điểm về P.QLĐT.
Kết quả
Có: kiểm tra điểm. Không: từ chối.
TỪ CHỐI (QLDT.HV.03)
Bước 5. Kiểm tra điểm lớp tín chỉ (QLDT.HV.03 · Bước 5)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Kiểm tra điểm; nguồn không mô tả chi tiết cách kiểm tra. Sinh viên tra cứu kết quả trên FTUGates sau 7-10 ngày làm việc.
Kết quả
Kết quả trên FTUGates.
Bước 6. Kiểm tra điều kiện (điểm thi kết thúc học phần) (QLDT.HV.03 · Bước 6)
Tác nhân
TT KT&ĐBCL.
Nghiệp vụ
Đơn nộp trong 05 ngày làm việc kể từ khi điểm được công bố (hoặc đơn vị quản lý đào tạo thông báo).
Kết quả
Có: kiểm tra điểm. Không: từ chối.
TỪ CHỐI (QLDT.HV.03)
Bước 7. Kiểm tra điểm thi (QLDT.HV.03 · Bước 7)
Tác nhân
TT KT&ĐBCL.
Nghiệp vụ
Thông báo kết quả trong 02 ngày làm việc và gửi phiếu điều chỉnh điểm cho đơn vị quản lý đào tạo để sửa trên phần mềm.
Kết quả
Thông báo kết quả; phiếu điều chỉnh điểm.
Bước 8. Kết luận kiểm tra điểm thi (QLDT.HV.03 · Bước 8)
Tác nhân
TT KT&ĐBCL.
Nghiệp vụ
Nếu có sai sót, gửi phiếu điều chỉnh điểm cho đơn vị quản lý đào tạo; thông báo kết quả cho sinh viên trong 02 ngày làm việc.
Kết quả
Có: phiếu điều chỉnh. Không: giữ nguyên điểm.
Bước 9. Điều chỉnh điểm trên phần mềm (QLDT.HV.03 · Bước 9)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo (P.QLĐT).
Nghiệp vụ
Sửa điểm theo phiếu điều chỉnh điểm của TT KT&ĐBCL.
Kết quả
Điểm đã được điều chỉnh.
Bước 10. Tra cứu kết quả (QLDT.HV.03 · Bước 10)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Tra cứu kết quả trên FTUGates.
Kết quả
Biết kết quả kiểm tra điểm.
KẾT THÚC (QLDT.HV.03)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không đề cập lệ phí; nếu Trường có thu lệ phí thì phải bổ sung bước thu và lưu chứng từ.
Thời hạn
Điểm thi kết thúc học phần: nộp đơn trong 05 ngày làm việc kể từ khi công bố điểm; TT KT&ĐBCL thông báo trong 02 ngày làm việc (N1). Điểm lớp tín chỉ: tra cứu sau 07 đến 10 ngày làm việc (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn kiểm tra điểm lớp tín chỉ (mẫu liên kết Google); đơn kiểm tra điểm thi kết thúc học phần theo mẫu.
Điểm chưa xác nhận
Nguồn chỉ đọc qua tóm tắt; chưa có số điều của quy chế kiểm tra, đánh giá học phần mà Điều 32 Quy chế đào tạo dẫn chiếu.
Chưa nêu kênh nộp đơn tại TT KT&ĐBCL và kết quả khi điểm thay đổi.
Nguồn đã đọc
N1: Thủ tục kiểm tra điểm (qldt.ftu.edu.vn) (Không thấy ngày). Đã mở trang; phần sau chỉ là tóm tắt của công cụ đọc, cần mở lại bản gốc. https://qldt.ftu.edu.vn/5sv-ktd/
N2: Quy chế đào tạo trình độ đại học, Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT ngày 21/12/2021 (khóa tuyển sinh từ 2021) (21/12/2021; sửa đổi theo QĐ 2836/QĐ-ĐHNT ngày 19/8/2024 (đoạn trích)). Đọc trang 1 đến 6; các điều về học lại, cảnh báo học tập là tóm tắt; trang 7 đến 12 chưa đọc. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/
DTTT.GCN.01: Đăng ký cấp giấy chứng nhận sinh viên trực tuyến (đào tạo thường xuyên)Đợt 1
Đơn vị: Khoa ĐTTT&PTNN · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Hướng dẫn sinh viên đăng ký cấp giấy chứng nhận sinh viên trên FTUGate và nhận bản cứng tại Khoa. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Hướng dẫn sinh viên đăng ký cấp giấy chứng nhận sinh viên trên FTUGate và nhận bản cứng tại Khoa.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên hệ đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học) do Khoa Đào tạo trực tuyến và Phát triển nghề nghiệp quản lý.
Điều kiện vào
Sinh viên hệ đào tạo thường xuyên có tài khoản FTUGate và cần giấy chứng nhận sinh viên (N1).
Điều kiện ra
Yêu cầu ở trạng thái Đã xử lý và sinh viên nhận bản cứng tại Khoa.
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa Đào tạo trực tuyến và Phát triển nghề nghiệp xét yêu cầu (trạng thái Đang chờ duyệt, Đã xử lý). Nguồn không nêu người ký.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở bước đăng ký và xử lý (FTUGate, trạng thái Đang chờ duyệt, Đã xử lý) (N1).
Ràng buộc nguồn: bản cứng nhận trực tiếp tại Khoa (N1); COD là đề xuất. Nguồn không nêu lệ phí.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DTTT.GCN.01 — Đăng ký cấp giấy chứng nhận sinh viên trực tuyến (đào tạo thường xuyên). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTTT.GCN.01 · Đăng ký cấp giấy chứng nhận sinh viên trực tuyến (đào tạo thường xuyên)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần giấy chứng nhận sinh viên.
Phạm vi
Sinh viên hệ đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học) do Khoa Đào tạo trực tuyến và Phát triển nghề nghiệp quản lý.
Bước 1. Đăng nhập và đăng ký trên FTUGate
Trên sơ đồ: Đăng nhập, chọn loại giấy, bấm Lưu
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Đăng nhập ftugate.ftu.edu.vn; vào menu Đăng ký cấp giấy chứng nhận; chọn loại ĐTTT_Giấy chứng nhận sinh viên; bấm Lưu.
Kết quả: Yêu cầu đăng ký đã lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Ghi nhận yêu cầu
Trên sơ đồ: Ghi nhận; trạng thái Đang chờ duyệt
Tác nhân: Hệ thống FTUGate.
Nghiệp vụ: Yêu cầu ở trạng thái Đang chờ duyệt (theo nguồn, trạng thái chuyển sang Đã xử lý khi xong).
Kết quả: Yêu cầu chờ xử lý.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Khoa xét yêu cầu
Trên sơ đồ: Duyệt xử lý?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Xét yêu cầu ở trạng thái Đang chờ duyệt: sinh viên đang là sinh viên đào tạo thường xuyên của Khoa và loại giấy đăng ký phù hợp. Không duyệt thì ghi lý do và thông báo sinh viên.
Kết quả: Có: chuyển Đã xử lý. Không: từ chối.
Nguồn: N1
Bước 3a: Từ chối; ghi lý do; thông báo sinh viên qua FTUGate
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN; hệ thống FTUGate.
Nghiệp vụ: Ghi lý do không duyệt vào yêu cầu; FTUGate cập nhật trạng thái và thông báo cho sinh viên để biết, đăng ký lại khi đủ điều kiện.
Kết quả: Sinh viên nhận thông báo từ chối kèm lý do.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi từ chối
Không duyệt
Bước 4. Chuyển trạng thái Đã xử lý
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Chuyển trạng thái sang Đã xử lý và chuẩn bị bản cứng.
Kết quả: Trạng thái Đã xử lý.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Nhận bản cứng tại Khoa
Trên sơ đồ: Nhận bản cứng tại Khoa (hoặc COD, đề xuất)
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Khi trạng thái là Đã xử lý, nhận bản cứng tại Khoa (tầng 2 Nhà A, 91 Phố Chùa Láng; thứ Hai đến thứ Sáu 08:00-12:00, 13:30-17:00) theo nguồn. Kênh nhận qua COD là đề xuất, không thay kênh nhận trực tiếp tại Khoa.
Kết quả: Sinh viên nhận giấy chứng nhận.
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nhận bản cứng.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không đề cập lệ phí; nếu có thì phải bổ sung bước thu và lưu chứng từ.
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn xử lý.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đăng ký trực tuyến trên FTUGate (không có biểu mẫu giấy trong nguồn).
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn không nêu hồ sơ, thời hạn, lệ phí, người ký.
• Liên hệ của Khoa theo nguồn: hotline 0916501966; daotaotructuyen@ftu.edu.vn.
Bảng bước — DTTT.GCN.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đăng nhập, chọn loại giấy, bấm Lưu
Sinh viên.
Đăng nhập ftugate.ftu.edu.vn; vào menu Đăng ký cấp giấy chứng nhận; chọn loại ĐTTT_Giấy chứng nhận sinh viên; bấm Lưu.
Yêu cầu đăng ký đã lưu.
N1
trực tuyến
2. Ghi nhận; trạng thái Đang chờ duyệt
Hệ thống FTUGate.
Yêu cầu ở trạng thái Đang chờ duyệt (theo nguồn, trạng thái chuyển sang Đã xử lý khi xong).
Yêu cầu chờ xử lý.
N1
trực tuyến
3. Duyệt xử lý?
Khoa ĐTTT&PTNN.
Xét yêu cầu ở trạng thái Đang chờ duyệt: sinh viên đang là sinh viên đào tạo thường xuyên của Khoa và loại giấy đăng ký phù hợp. Không duyệt thì ghi lý do và thông báo sinh viên.
Có: chuyển Đã xử lý. Không: từ chối.
N1
—
3a. Từ chối; ghi lý do; thông báo sinh viên qua FTUGate
Khoa ĐTTT&PTNN; hệ thống FTUGate.
Ghi lý do không duyệt vào yêu cầu; FTUGate cập nhật trạng thái và thông báo cho sinh viên để biết, đăng ký lại khi đủ điều kiện.
Sinh viên nhận thông báo từ chối kèm lý do.
Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
trực tuyến
4. Chuyển trạng thái Đã xử lý
Khoa ĐTTT&PTNN.
Chuyển trạng thái sang Đã xử lý và chuẩn bị bản cứng.
Trạng thái Đã xử lý.
N1
trực tuyến, giấy
5. Nhận bản cứng tại Khoa (hoặc COD, đề xuất)
Sinh viên.
Khi trạng thái là Đã xử lý, nhận bản cứng tại Khoa (tầng 2 Nhà A, 91 Phố Chùa Láng; thứ Hai đến thứ Sáu 08:00-12:00, 13:30-17:00) theo nguồn. Kênh nhận qua COD là đề xuất, không thay kênh nhận trực tiếp tại Khoa.
Sinh viên nhận giấy chứng nhận.
N1
—
Nguồn đã đọc (1)
N1: Hướng dẫn đăng ký cấp giấy chứng nhận sinh viên (đào tạo thường xuyên, Khoa ĐTTT&PTNN) (15/10/2025). Đã đọc toàn văn trên trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/dao-tao/thong-bao-vlvh/thong-bao-huong-dan-dang-ky-cap-giay-chung-nhan-sinh-vien/
BẮT ĐẦU (DTTT.GCN.01)
Phạm vi
Sinh viên hệ đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học) do Khoa Đào tạo trực tuyến và Phát triển nghề nghiệp quản lý.
Bước 1. Đăng nhập và đăng ký trên FTUGate (DTTT.GCN.01 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Đăng nhập ftugate.ftu.edu.vn; vào menu Đăng ký cấp giấy chứng nhận; chọn loại ĐTTT_Giấy chứng nhận sinh viên; bấm Lưu.
Kết quả
Yêu cầu đăng ký đã lưu.
Bước 2. Ghi nhận yêu cầu (DTTT.GCN.01 · Bước 2)
Tác nhân
Hệ thống FTUGate.
Nghiệp vụ
Yêu cầu ở trạng thái Đang chờ duyệt (theo nguồn, trạng thái chuyển sang Đã xử lý khi xong).
Kết quả
Yêu cầu chờ xử lý.
Bước 3. Khoa xét yêu cầu (DTTT.GCN.01 · Bước 3)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Xét yêu cầu ở trạng thái Đang chờ duyệt; nguồn không nêu điều kiện, hồ sơ, thời hạn và cách xử lý khi không duyệt.
Kết quả
Có: chuyển Đã xử lý. Không: từ chối.
TỪ CHỐI (DTTT.GCN.01)
Bước 4. Chuyển trạng thái Đã xử lý (DTTT.GCN.01 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ
Chuyển trạng thái sang Đã xử lý và chuẩn bị bản cứng.
Kết quả
Trạng thái Đã xử lý.
Bước 5. Nhận bản cứng tại Khoa (DTTT.GCN.01 · Bước 5)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Khi trạng thái là Đã xử lý, nhận bản cứng tại Khoa (tầng 2 Nhà A, 91 Phố Chùa Láng; thứ Hai đến thứ Sáu 08:00-12:00, 13:30-17:00) theo nguồn. Gửi COD là đề xuất, nguồn chưa nêu.
Kết quả
Sinh viên nhận giấy chứng nhận.
KẾT THÚC (DTTT.GCN.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không đề cập lệ phí; nếu có thì phải bổ sung bước thu và lưu chứng từ.
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn xử lý.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đăng ký trực tuyến trên FTUGate (không có biểu mẫu giấy trong nguồn).
Điểm chưa xác nhận
Nguồn không nêu hồ sơ, thời hạn, lệ phí, người ký.
Liên hệ của Khoa theo nguồn: hotline 0916501966; daotaotructuyen@ftu.edu.vn.
Nguồn đã đọc
N1: Hướng dẫn đăng ký cấp giấy chứng nhận sinh viên (đào tạo thường xuyên, Khoa ĐTTT&PTNN) (15/10/2025). Đã đọc toàn văn trên trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/dao-tao/thong-bao-vlvh/thong-bao-huong-dan-dang-ky-cap-giay-chung-nhan-sinh-vien/
QLDT.VB.01: Nhận bằng tốt nghiệp (sinh viên chính quy)Đợt 1
Đơn vị: P. QLĐT · Quy trình có sơ đồ · 6 mục chi tiết
Hướng dẫn thủ tục nhận bằng tốt nghiệp tại Phòng Quản lý đào tạo, trực tiếp hoặc ủy quyền. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Hướng dẫn thủ tục nhận bằng tốt nghiệp tại Phòng Quản lý đào tạo, trực tiếp hoặc ủy quyền.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên chính quy đã được công nhận tốt nghiệp. Hệ vừa làm vừa học và từ xa nhận bằng theo hướng dẫn riêng của Khoa ĐTTT&PTNN (N2).
Điều kiện vào
Sinh viên chính quy đã được công nhận tốt nghiệp và có phiếu nhận bằng (N1).
Điều kiện ra
Người nhận được trao bằng; hoặc chưa được nhận do thiếu giấy tờ, còn nợ học phí hoặc nợ sách thư viện.
Phê duyệt, kiểm soát
P.QLĐT kiểm tra giấy tờ và nghĩa vụ tại bước 2. Nguồn không nêu ai xác nhận không nợ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa thể đạt mức 3 đầy đủ: nguồn nêu nhận bằng trực tiếp tại phòng A202 hoặc ủy quyền với giấy tờ có công chứng, đối chiếu bản gốc (N1).
Đề xuất: kiểm tra nghĩa vụ học phí, thư viện bằng dữ liệu hệ thống (TV.PV.04); trao bằng là bước thủ công. Gửi bằng qua COD: nguồn chưa nêu, cần quyết định của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.VB.01 — Nhận bằng tốt nghiệp (sinh viên chính quy). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.VB.01 · Nhận bằng tốt nghiệp (sinh viên chính quy)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần nhận bằng tốt nghiệp (hệ chính quy; hệ vừa làm vừa học, từ xa theo hướng dẫn riêng của Khoa ĐTTT&PTNN).
Phạm vi
Sinh viên chính quy đã được công nhận tốt nghiệp. Hệ vừa làm vừa học và từ xa nhận bằng theo hướng dẫn riêng của Khoa ĐTTT&PTNN (N2).
Bước 1. Chuẩn bị giấy tờ
Tác nhân: Sinh viên hoặc người được ủy quyền.
Nghiệp vụ: Tự đến: CCCD, CMND hoặc GPLX, thẻ sinh viên, phiếu nhận bằng. Ủy quyền: phiếu nhận bằng, giấy ủy quyền có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc văn phòng công chứng, bản photo công chứng giấy tờ hai bên và bản gốc để đối chiếu. Yêu cầu giấy ủy quyền có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc công chứng là yêu cầu nội bộ của Trường; Thông tư 10/2026 chỉ yêu cầu giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật (Điều 6 khoản 2 điểm c).
Kết quả: Bộ giấy tờ nhận bằng.
Nguồn: N1
Bước 2. Kiểm tra giấy tờ và nghĩa vụ
Trên sơ đồ: Đủ giấy tờ, không nợ?
Tác nhân: P.QLĐT (phòng A202).
Nghiệp vụ: Kiểm tra giấy tờ và nghĩa vụ (không nợ học phí, không nợ sách thư viện). P.QLĐT đối chiếu dữ liệu hệ thống: nợ học phí từ dữ liệu P.KHTC, nợ sách từ TV.PV.04; không bắt sinh viên đi xin xác nhận giấy (đề xuất).
Kết quả: Được nhận bằng hoặc chưa được nhận (bổ sung giấy tờ, trả nợ rồi đến lại).
Nguồn: N1
Bước 3. Trao bằng tốt nghiệp
Trên sơ đồ: Trao bằng tốt nghiệp; người nhận ký nhận vào sổ gốc cấp văn bằng
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Trao bằng theo giấy tờ đã đối chiếu; người nhận bằng kiểm tra thông tin trên văn bằng rồi ký, ghi họ tên vào sổ gốc cấp văn bằng; người nhận thay phải có giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật (Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT, Điều 13 khoản 1 điểm c, Điều 6 khoản 2 điểm b, c; thay Thông tư 21/2019/TT-BGDĐT).
Kết quả: Sinh viên nhận bằng; sổ gốc cấp văn bằng có chữ ký, họ tên người nhận.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nhận bằng.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu lệ phí nhận bằng. Nợ học phí được kiểm soát ở bước 2; nếu sinh viên nộp bù thì xử lý theo quy trình thu học phí của P.KHTC.
Thời hạn
• Nhận bằng vào thứ Ba hằng tuần, giờ hành chính (N1). Hệ vừa làm vừa học: thứ Hai tuần đầu mỗi tháng (N2, trang cũ 04/2022).
• Thông tư 10/2026: cấp văn bằng giấy trong 30 ngày kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp, văn bằng số trong 05 ngày làm việc (Điều 11 khoản 1 điểm a, b); trong thời gian chờ, cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời nếu người học có nhu cầu, mẫu do Hiệu trưởng quy định (Điều 11 khoản 2). Lịch nhận bằng thứ Ba hằng tuần phải bảo đảm mốc 30 ngày.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu nhận bằng; giấy ủy quyền (khi nhận hộ).
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn không nêu ai xác nhận không nợ học phí, sách thư viện và bằng cách nào.
• Trang Khoa ĐTTT&PTNN cũ (04/2022): cần kiểm tra thông báo mới trước khi áp dụng.
• Sơ đồ chưa vẽ: nhánh văn bằng số, nhánh giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, bước cập nhật cơ sở dữ liệu văn bằng ngay sau khi lập sổ gốc kèm biên bản rà soát (Thông tư 10/2026 Điều 11, Điều 13 khoản 7); cần Trường quyết định trước khi thêm bước.
Bảng bước — QLDT.VB.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Chuẩn bị giấy tờ
Sinh viên hoặc người được ủy quyền.
Tự đến: CCCD, CMND hoặc GPLX, thẻ sinh viên, phiếu nhận bằng. Ủy quyền: phiếu nhận bằng, giấy ủy quyền có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc văn phòng công chứng, bản photo công chứng giấy tờ hai bên và bản gốc để đối chiếu. Yêu cầu giấy ủy quyền có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc công chứng là yêu cầu nội bộ của Trường; Thông tư 10/2026 chỉ yêu cầu giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật (Điều 6 khoản 2 điểm c).
Bộ giấy tờ nhận bằng.
N1
—
2. Đủ giấy tờ, không nợ?
P.QLĐT (phòng A202).
Kiểm tra giấy tờ và nghĩa vụ (không nợ học phí, không nợ sách thư viện). P.QLĐT đối chiếu dữ liệu hệ thống: nợ học phí từ dữ liệu P.KHTC, nợ sách từ TV.PV.04; không bắt sinh viên đi xin xác nhận giấy (đề xuất).
Được nhận bằng hoặc chưa được nhận (bổ sung giấy tờ, trả nợ rồi đến lại).
N1
—
3. Trao bằng tốt nghiệp; người nhận ký nhận vào sổ gốc cấp văn bằng
P.QLĐT.
Trao bằng theo giấy tờ đã đối chiếu; người nhận bằng kiểm tra thông tin trên văn bằng rồi ký, ghi họ tên vào sổ gốc cấp văn bằng; người nhận thay phải có giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật (Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT, Điều 13 khoản 1 điểm c, Điều 6 khoản 2 điểm b, c; thay Thông tư 21/2019/TT-BGDĐT).
Sinh viên nhận bằng; sổ gốc cấp văn bằng có chữ ký, họ tên người nhận.
N1
giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thủ tục nhận bằng tốt nghiệp, cấp bản sao bằng, xác minh văn bằng (sinh viên chính quy) (Đăng 03/01/2024). Đã mở trang; phần sau chỉ là tóm tắt của công cụ đọc, cần mở lại bản gốc. https://qldt.ftu.edu.vn/2sv-bsbtn/
N2: Hướng dẫn thủ tục nhận bằng tốt nghiệp (vừa làm vừa học) (Đăng 04/04/2022). Đã đọc toàn văn trên trang; trang cũ, cần kiểm tra thông báo mới. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/tot-nghiep/huong-dan-thu-tuc-nhan-bang-tot-nghiep-cho-sinh-vien-dai-hoc-hinh-thuc-vua-lam-vua-hoc/
BẮT ĐẦU (QLDT.VB.01)
Phạm vi
Sinh viên chính quy đã được công nhận tốt nghiệp. Hệ vừa làm vừa học và từ xa nhận bằng theo hướng dẫn riêng của Khoa ĐTTT&PTNN (N2).
Bước 1. Chuẩn bị giấy tờ (QLDT.VB.01 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên hoặc người được ủy quyền.
Nghiệp vụ
Tự đến: CCCD, CMND hoặc GPLX, thẻ sinh viên, phiếu nhận bằng. Ủy quyền: phiếu nhận bằng, giấy ủy quyền có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc văn phòng công chứng, bản photo công chứng giấy tờ hai bên và bản gốc để đối chiếu.
Kết quả
Bộ giấy tờ nhận bằng.
Bước 2. Kiểm tra giấy tờ và nghĩa vụ (QLDT.VB.01 · Bước 2)
Tác nhân
P.QLĐT (phòng A202).
Nghiệp vụ
Kiểm tra giấy tờ và nghĩa vụ (không nợ học phí, không nợ sách thư viện). Xác nhận nợ sách lấy từ TV.PV.04, không bắt sinh viên đi xin xác nhận giấy (đề xuất).
Kết quả
Được nhận bằng hoặc chưa được nhận.
CHƯA ĐƯỢC NHẬN (QLDT.VB.01)
Bước 3. Trao bằng tốt nghiệp (QLDT.VB.01 · Bước 3)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Trao bằng theo giấy tờ đã đối chiếu; nguồn không mô tả việc ký nhận.
Kết quả
Sinh viên nhận bằng.
KẾT THÚC (QLDT.VB.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu lệ phí nhận bằng. Nợ học phí được kiểm soát ở bước 2; nếu sinh viên nộp bù thì xử lý theo quy trình thu học phí của P.KHTC.
Thời hạn
Nhận bằng vào thứ Ba hằng tuần, giờ hành chính (N1). Hệ vừa làm vừa học: thứ Hai tuần đầu mỗi tháng (N2, trang cũ 04/2022).
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu nhận bằng; giấy ủy quyền (khi nhận hộ).
Điểm chưa xác nhận
Nguồn không nêu ai xác nhận không nợ học phí, sách thư viện và bằng cách nào.
Trang Khoa ĐTTT&PTNN cũ (04/2022): cần kiểm tra thông báo mới trước khi áp dụng.
Nguồn đã đọc
N1: Thủ tục nhận bằng tốt nghiệp, cấp bản sao bằng, xác minh văn bằng (sinh viên chính quy) (Đăng 03/01/2024). Đã mở trang; phần sau chỉ là tóm tắt của công cụ đọc, cần mở lại bản gốc. https://qldt.ftu.edu.vn/2sv-bsbtn/
N2: Hướng dẫn thủ tục nhận bằng tốt nghiệp (vừa làm vừa học) (Đăng 04/04/2022). Đã đọc toàn văn trên trang; trang cũ, cần kiểm tra thông báo mới. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/tot-nghiep/huong-dan-thu-tuc-nhan-bang-tot-nghiep-cho-sinh-vien-dai-hoc-hinh-thuc-vua-lam-vua-hoc/
Đơn vị: P. QLĐT · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Hướng dẫn thủ tục cấp bản sao bằng tốt nghiệp khi bằng gốc thất lạc hoặc hư hỏng. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Hướng dẫn thủ tục cấp bản sao bằng tốt nghiệp khi bằng gốc thất lạc hoặc hư hỏng.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên chính quy đã tốt nghiệp.
Điều kiện vào
Bằng gốc thất lạc hoặc hư hỏng; người đề nghị có đơn theo mẫu và bản sao có chứng thực giấy tờ tùy thân (N1).
Điều kiện ra
Người đề nghị nhận bản sao bằng và giấy tờ có ký sổ cấp; hoặc hồ sơ bị trả lại.
Phê duyệt, kiểm soát
P.QLĐT kiểm tra hồ sơ (bước 3) và cấp bản sao (bước 4); nguồn không nêu người ký.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.VB.02 — Cấp bản sao bằng tốt nghiệp. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.VB.02 · Cấp bản sao bằng tốt nghiệp
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần bản sao bằng tốt nghiệp từ sổ gốc.
Phạm vi
• Sinh viên chính quy đã tốt nghiệp.
• Người có quyền yêu cầu: người được cấp bằng, người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền, thân nhân khi người được cấp đã chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự (Thông tư 10/2026 Điều 17 khoản 3). Không đặt điều kiện về lý do (thất lạc, hư hỏng).
Bước 1. Đăng ký trực tuyến (đề xuất mức 3)
Trên sơ đồ: Điền đơn trực tuyến, tải giấy tờ
Tác nhân: Người đề nghị.
Nghiệp vụ: Đề xuất mức 3: điền Phiếu đề nghị cấp bản sao (Mẫu Phụ lục VI Thông tư 10/2026) trực tuyến; kèm giấy ủy quyền (nếu ủy quyền), giấy tờ hoặc đường dẫn cơ sở dữ liệu chứng minh quan hệ (nếu là thân nhân) (Điều 17 khoản 4). Được nộp qua cổng dịch vụ công trực tuyến, trực tiếp hoặc qua bưu chính (Điều 17 khoản 5 điểm a). Hiện trạng theo nguồn: đơn theo mẫu kèm bản sao có chứng thực CCCD, CMND hoặc hộ chiếu (Thông tư 10/2026 không yêu cầu bản sao chứng thực giấy tờ tùy thân).
Kết quả: Hồ sơ đề nghị.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ
Trên sơ đồ: Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Đề xuất: tiếp nhận trực tuyến. Hiện trạng theo nguồn: nộp tại phòng A204 vào thứ Ba, thứ Năm.
Kết quả: Hồ sơ được tiếp nhận.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Kiểm tra hồ sơ
Trên sơ đồ: Hồ sơ hợp lệ?
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Kiểm tra Phiếu đề nghị và giấy tờ theo Thông tư 10/2026 Điều 17 khoản 4; người yêu cầu thuộc diện Điều 17 khoản 3. Không xét lý do cấp bản sao. Chỉ từ chối khi không còn sổ gốc hoặc sổ gốc không có thông tin về văn bằng, và phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do (Điều 17 khoản 6). Hiện trạng N1 ghi điều kiện "bằng gốc thất lạc hoặc hư hỏng": hẹp hơn quy định, bỏ.
Kết quả: Có: cấp bản sao. Không: thiếu giấy tờ thì trả hồ sơ để bổ sung (quay về bước 1); không còn sổ gốc hoặc sổ gốc không có thông tin thì trả lời bằng văn bản nêu lý do.
Nguồn: N1
Bước 4. Xử lý và cấp bản sao
Trên sơ đồ: Xử lý, cấp bản sao
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Đối chiếu sổ gốc cấp văn bằng, lập bản sao (giấy hoặc điện tử, Thông tư 10/2026 Điều 17 khoản 1 điểm a), trình Hiệu trưởng hoặc cấp phó được phân công bằng văn bản (nêu rõ phạm vi, thời hạn) ký, đóng dấu (Điều 7 khoản 9, Điều 12 khoản 2); ghi sổ cấp bản sao (Điều 18). Thời hạn: cấp ngay trong ngày tiếp nhận, hoặc ngày làm việc kế tiếp nếu nhận sau 15 giờ; trường hợp nhiều sổ gốc, nhiều bản hoặc phức tạp được kéo dài không quá 02 ngày làm việc, hoặc dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu; hồ sơ gửi qua bưu chính tính từ lúc nhận đủ hồ sơ (Điều 17 khoản 5 điểm b, c). Hiện trạng N1 ghi 07 đến 10 ngày làm việc: chỉ được áp dụng khi có thỏa thuận bằng văn bản.
Kết quả: Bản sao bằng đã ký, đóng dấu; sổ cấp bản sao đã ghi.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 5. Nhận bản sao bằng
Tác nhân: Người đề nghị hoặc người được ủy quyền theo pháp luật.
Nghiệp vụ: Nhận bản sao trực tiếp tại phòng A204, qua bưu chính hoặc bản sao điện tử (Thông tư 10/2026 Điều 17 khoản 1 điểm a, khoản 5 điểm b); người được ủy quyền theo pháp luật nhận thay. Thông tư 10/2026 không yêu cầu người nhận ký sổ cấp bản sao (Điều 18); hiện trạng N1 không gửi COD vì phải ký sổ cấp: bỏ.
Kết quả: Người đề nghị nhận bản sao bằng.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nhận bản sao.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu lệ phí. Nếu có thu lệ phí cấp bản sao thì phải bổ sung bước thu, nộp và lưu chứng từ tài chính.
Thời hạn
Trong ngày tiếp nhận (hoặc ngày làm việc kế tiếp nếu nhận sau 15 giờ), kéo dài không quá 02 ngày làm việc với trường hợp phức tạp, dài hơn chỉ khi thỏa thuận bằng văn bản (Thông tư 10/2026 Điều 17 khoản 5). Hiện trạng N1: 07 đến 10 ngày làm việc.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu đề nghị cấp bản sao theo Mẫu Phụ lục VI Thông tư 10/2026; giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); giấy tờ chứng minh quan hệ (nếu là thân nhân) (Điều 17 khoản 4).
Điểm chưa xác nhận
Nguồn không nêu lệ phí; FTU chưa công bố mẫu Phiếu đề nghị theo Phụ lục VI và kênh trả bản sao điện tử.
Bảng bước — QLDT.VB.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Điền đơn trực tuyến, tải giấy tờ
Người đề nghị.
Đề xuất mức 3: điền Phiếu đề nghị cấp bản sao (Mẫu Phụ lục VI Thông tư 10/2026) trực tuyến; kèm giấy ủy quyền (nếu ủy quyền), giấy tờ hoặc đường dẫn cơ sở dữ liệu chứng minh quan hệ (nếu là thân nhân) (Điều 17 khoản 4). Được nộp qua cổng dịch vụ công trực tuyến, trực tiếp hoặc qua bưu chính (Điều 17 khoản 5 điểm a). Hiện trạng theo nguồn: đơn theo mẫu kèm bản sao có chứng thực CCCD, CMND hoặc hộ chiếu (Thông tư 10/2026 không yêu cầu bản sao chứng thực giấy tờ tùy thân).
Hồ sơ đề nghị.
N1
trực tuyến
2. Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
P.QLĐT.
Đề xuất: tiếp nhận trực tuyến. Hiện trạng theo nguồn: nộp tại phòng A204 vào thứ Ba, thứ Năm.
Hồ sơ được tiếp nhận.
N1
trực tuyến, giấy
3. Hồ sơ hợp lệ?
P.QLĐT.
Kiểm tra Phiếu đề nghị và giấy tờ theo Thông tư 10/2026 Điều 17 khoản 4; người yêu cầu thuộc diện Điều 17 khoản 3. Không xét lý do cấp bản sao. Chỉ từ chối khi không còn sổ gốc hoặc sổ gốc không có thông tin về văn bằng, và phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do (Điều 17 khoản 6). Hiện trạng N1 ghi điều kiện "bằng gốc thất lạc hoặc hư hỏng": hẹp hơn quy định, bỏ.
Có: cấp bản sao. Không: thiếu giấy tờ thì trả hồ sơ để bổ sung (quay về bước 1); không còn sổ gốc hoặc sổ gốc không có thông tin thì trả lời bằng văn bản nêu lý do.
N1
—
4. Xử lý, cấp bản sao
P.QLĐT.
Đối chiếu sổ gốc cấp văn bằng, lập bản sao (giấy hoặc điện tử, Thông tư 10/2026 Điều 17 khoản 1 điểm a), trình Hiệu trưởng hoặc cấp phó được phân công bằng văn bản (nêu rõ phạm vi, thời hạn) ký, đóng dấu (Điều 7 khoản 9, Điều 12 khoản 2); ghi sổ cấp bản sao (Điều 18). Thời hạn: cấp ngay trong ngày tiếp nhận, hoặc ngày làm việc kế tiếp nếu nhận sau 15 giờ; trường hợp nhiều sổ gốc, nhiều bản hoặc phức tạp được kéo dài không quá 02 ngày làm việc, hoặc dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu; hồ sơ gửi qua bưu chính tính từ lúc nhận đủ hồ sơ (Điều 17 khoản 5 điểm b, c). Hiện trạng N1 ghi 07 đến 10 ngày làm việc: chỉ được áp dụng khi có thỏa thuận bằng văn bản.
Bản sao bằng đã ký, đóng dấu; sổ cấp bản sao đã ghi.
N1
giấy
5. Nhận bản sao bằng
Người đề nghị hoặc người được ủy quyền theo pháp luật.
Nhận bản sao trực tiếp tại phòng A204, qua bưu chính hoặc bản sao điện tử (Thông tư 10/2026 Điều 17 khoản 1 điểm a, khoản 5 điểm b); người được ủy quyền theo pháp luật nhận thay. Thông tư 10/2026 không yêu cầu người nhận ký sổ cấp bản sao (Điều 18); hiện trạng N1 không gửi COD vì phải ký sổ cấp: bỏ.
Người đề nghị nhận bản sao bằng.
N1
giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Thủ tục nhận bằng tốt nghiệp, cấp bản sao bằng, xác minh văn bằng (sinh viên chính quy) (Đăng 03/01/2024). Đã mở trang; phần sau chỉ là tóm tắt của công cụ đọc, cần mở lại bản gốc. https://qldt.ftu.edu.vn/2sv-bsbtn/
Đề xuất mức 3: điền đơn trực tuyến, tải ảnh chụp giấy tờ tùy thân. Hiện trạng theo nguồn: đơn theo mẫu kèm bản sao có chứng thực CCCD, CMND hoặc hộ chiếu.
Kết quả
Hồ sơ đề nghị.
Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ (QLDT.VB.02 · Bước 2)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Đề xuất: tiếp nhận trực tuyến. Hiện trạng theo nguồn: nộp tại phòng A204 vào thứ Ba, thứ Năm.
Kết quả
Hồ sơ được tiếp nhận.
Bước 3. Kiểm tra hồ sơ (QLDT.VB.02 · Bước 3)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Đơn theo mẫu, bản sao có chứng thực CCCD, CMND hoặc hộ chiếu; trường hợp bằng gốc thất lạc hoặc hư hỏng. Nguồn không mô tả trường hợp không hợp lệ.
Kết quả
Có: cấp bản sao. Không: trả hồ sơ.
TRẢ HỒ SƠ (QLDT.VB.02)
Bước 4. Xử lý và cấp bản sao (QLDT.VB.02 · Bước 4)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Thời hạn 07 đến 10 ngày làm việc.
Kết quả
Bản sao bằng và giấy tờ có ký sổ cấp.
Bước 5. Nhận giấy tờ có ký sổ cấp (QLDT.VB.02 · Bước 5)
Tác nhân
Người đề nghị hoặc người được ủy quyền theo pháp luật.
Nghiệp vụ
Nhận giấy tờ và ký sổ cấp theo nguồn (trực tiếp hoặc người được ủy quyền theo pháp luật). Gửi COD là đề xuất, nguồn chưa nêu. Nguồn chưa nêu cách ký sổ cấp khi gửi.
Kết quả
Người đề nghị nhận bản sao bằng.
KẾT THÚC (QLDT.VB.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu lệ phí. Nếu có thu lệ phí cấp bản sao thì phải bổ sung bước thu, nộp và lưu chứng từ tài chính.
Thời hạn
Xử lý 07 đến 10 ngày làm việc (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin cấp bản sao bằng tốt nghiệp theo mẫu; bản sao có chứng thực giấy tờ tùy thân.
Điểm chưa xác nhận
Nguồn không nêu lệ phí, mẫu đơn cụ thể và điều kiện cấp ngoài "bằng gốc thất lạc, hư hỏng".
Nguồn đã đọc
N1: Thủ tục nhận bằng tốt nghiệp, cấp bản sao bằng, xác minh văn bằng (sinh viên chính quy) (Đăng 03/01/2024). Đã mở trang; phần sau chỉ là tóm tắt của công cụ đọc, cần mở lại bản gốc. https://qldt.ftu.edu.vn/2sv-bsbtn/
Đơn vị: P. QLĐT · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Hướng dẫn đơn vị có nhu cầu xác minh văn bằng do Trường cấp. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Hướng dẫn đơn vị có nhu cầu xác minh văn bằng do Trường cấp.
Phạm vi, đối tượng: Văn bằng do Trường cấp. Tốt nghiệp trước năm 2008 gửi công văn đề nghị; từ năm 2008 trở đi tra cứu trên website xác minh văn bằng của Trường.
Điều kiện vào
Đơn vị có nhu cầu xác minh văn bằng do Trường cấp (N1).
Điều kiện ra
Đơn vị nhận kết quả xác minh bằng công văn hoặc qua tra cứu; hoặc công văn bị trả lại.
Phê duyệt, kiểm soát
P.QLĐT xem xét công văn (bước 3) và trả lời bằng công văn (bước 5); nguồn không nêu người ký.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Văn bằng từ 2008 trở đi: tra cứu trên website xác minh, đạt mức 3 (N1). Trước 2008: nguồn nêu công văn gửi phòng A202 và trả lại bằng công văn.
Đề xuất: gửi, nhận công văn bằng văn bản điện tử có ký số; bản giấy nếu đơn vị đề nghị yêu cầu (trực tiếp hoặc COD). Nguồn không nêu lệ phí.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.VB.03 — Xác minh văn bằng. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.VB.03 · Xác minh văn bằng
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần xác minh văn bằng do Trường cấp.
Phạm vi
Văn bằng do Trường cấp. Thông tin tra cứu từ cơ sở dữ liệu văn bằng hoặc hiển thị trên VNeID được dùng thay bản sao và thay xác minh bằng văn bản (Thông tư 10/2026 Điều 21 khoản 3, Điều 2 khoản 6); Trường xác minh bằng văn bản các văn bằng chưa có trên cơ sở dữ liệu (Điều 7 khoản 7). Hiện trạng N1: tốt nghiệp trước 2008 gửi công văn, từ 2008 tra cứu website xác minh của Trường.
Bước 1. Xác định văn bằng đã có trên cơ sở dữ liệu chưa
Trên sơ đồ: Chưa có trên CSDL văn bằng?
Tác nhân: Đơn vị đề nghị xác minh.
Nghiệp vụ: Văn bằng chưa có trên cơ sở dữ liệu văn bằng: gửi công văn đến P.QLĐT (Thông tư 10/2026 Điều 7 khoản 7). Đã có: tra cứu trên cơ sở dữ liệu văn bằng, VNeID hoặc website xác minh của Trường (Điều 21 khoản 3). Hiện trạng N1 rẽ nhánh theo năm tốt nghiệp (trước 2008); cơ sở dữ liệu phải cập nhật cả văn bằng cấp trước 15/04/2026 (Điều 19 khoản 2), nên mốc 2008 chỉ còn là cách nhận biết tạm thời.
Kết quả: Chọn đúng cách xác minh.
Nguồn: N1
Bước 2. Gửi công văn đề nghị xác minh
Trên sơ đồ: Gửi công văn điện tử
Tác nhân: Đơn vị đề nghị.
Nghiệp vụ: Đề xuất mức 3: gửi công văn điện tử (email, văn thư điện tử). Hiện trạng theo nguồn: gửi công văn đến P.QLĐT (phòng A202).
Kết quả: Công văn được gửi.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Kiểm tra công văn đề nghị
Trên sơ đồ: Công văn hợp lệ?
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Kiểm tra công văn đề nghị xác minh; nguồn không nêu tiêu chí hợp lệ hoặc cách xử lý khi không hợp lệ.
Kết quả: Có: xử lý 05-07 ngày làm việc. Không: trả lại.
Nguồn: N1
Kết thúc khi trả công văn
Chưa hợp lệ
Bước 4. Xử lý đề nghị xác minh
Trên sơ đồ: Xử lý 5-7 ngày làm việc; trả kết quả bằng công văn
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Xử lý trong 05 đến 07 ngày làm việc; trả kết quả xác minh cho đơn vị đề nghị bằng công văn. Thời hạn 05 đến 07 ngày là thời hạn nội bộ của Trường; Thông tư 10/2026 không quy định thời hạn xác minh bằng văn bản (Điều 7 khoản 7).
Kết quả: Công văn trả lời kết quả xác minh.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Tra cứu trên cơ sở dữ liệu văn bằng
Trên sơ đồ: Tra cứu CSDL văn bằng, VNeID
Tác nhân: Đơn vị đề nghị.
Nghiệp vụ: Tự tra cứu trên cơ sở dữ liệu văn bằng, VNeID hoặc website xác minh văn bằng của Trường (địa chỉ nguồn không nêu); kết quả tra cứu thay xác minh bằng văn bản (Thông tư 10/2026 Điều 21 khoản 3).
Kết quả: Kết quả tra cứu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Nhận kết quả xác minh
Tác nhân: Đơn vị đề nghị.
Nghiệp vụ: Nhận công văn trả lời hoặc kết quả tra cứu.
Kết quả: Có kết quả xác minh văn bằng.
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã có kết quả xác minh.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu lệ phí xác minh. Nếu có thu thì phải bổ sung bước thu và lưu chứng từ tài chính.
Thời hạn
Xử lý 05 đến 07 ngày làm việc đối với công văn (N1; thời hạn nội bộ, Thông tư 10/2026 không quy định).
Biểu mẫu, hồ sơ
Công văn đề nghị xác minh (văn bằng chưa có trên cơ sở dữ liệu văn bằng).
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn không nêu địa chỉ website xác minh, hồ sơ kèm công văn, người ký trả lời.
• Hạn số hóa văn bằng đã cấp lên cơ sở dữ liệu: 20/11/2026 (CV 4754) hoặc 30/11/2026 (CV 5548, nguồn thứ cấp), chưa thống nhất; sau khi số hóa xong, nhánh công văn chỉ còn cho văn bằng không có thông tin trên cơ sở dữ liệu.
Bảng bước — QLDT.VB.03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Chưa có trên CSDL văn bằng?
Đơn vị đề nghị xác minh.
Văn bằng chưa có trên cơ sở dữ liệu văn bằng: gửi công văn đến P.QLĐT (Thông tư 10/2026 Điều 7 khoản 7). Đã có: tra cứu trên cơ sở dữ liệu văn bằng, VNeID hoặc website xác minh của Trường (Điều 21 khoản 3). Hiện trạng N1 rẽ nhánh theo năm tốt nghiệp (trước 2008); cơ sở dữ liệu phải cập nhật cả văn bằng cấp trước 15/04/2026 (Điều 19 khoản 2), nên mốc 2008 chỉ còn là cách nhận biết tạm thời.
Chọn đúng cách xác minh.
N1
—
2. Gửi công văn điện tử
Đơn vị đề nghị.
Đề xuất mức 3: gửi công văn điện tử (email, văn thư điện tử). Hiện trạng theo nguồn: gửi công văn đến P.QLĐT (phòng A202).
Công văn được gửi.
N1
trực tuyến, giấy
3. Công văn hợp lệ?
P.QLĐT.
Kiểm tra công văn đề nghị xác minh; nguồn không nêu tiêu chí hợp lệ hoặc cách xử lý khi không hợp lệ.
Có: xử lý 05-07 ngày làm việc. Không: trả lại.
N1
—
4. Xử lý 5-7 ngày làm việc; trả kết quả bằng công văn
P.QLĐT.
Xử lý trong 05 đến 07 ngày làm việc; trả kết quả xác minh cho đơn vị đề nghị bằng công văn. Thời hạn 05 đến 07 ngày là thời hạn nội bộ của Trường; Thông tư 10/2026 không quy định thời hạn xác minh bằng văn bản (Điều 7 khoản 7).
Công văn trả lời kết quả xác minh.
N1
trực tuyến, giấy
6. Tra cứu CSDL văn bằng, VNeID
Đơn vị đề nghị.
Tự tra cứu trên cơ sở dữ liệu văn bằng, VNeID hoặc website xác minh văn bằng của Trường (địa chỉ nguồn không nêu); kết quả tra cứu thay xác minh bằng văn bản (Thông tư 10/2026 Điều 21 khoản 3).
Kết quả tra cứu.
N1
trực tuyến
7. Nhận kết quả xác minh
Đơn vị đề nghị.
Nhận công văn trả lời hoặc kết quả tra cứu.
Có kết quả xác minh văn bằng.
N1
—
Nguồn đã đọc (1)
N1: Thủ tục nhận bằng tốt nghiệp, cấp bản sao bằng, xác minh văn bằng (sinh viên chính quy) (Đăng 03/01/2024). Đã mở trang; phần sau chỉ là tóm tắt của công cụ đọc, cần mở lại bản gốc. https://qldt.ftu.edu.vn/2sv-bsbtn/
BẮT ĐẦU (QLDT.VB.03)
Phạm vi
Văn bằng do Trường cấp. Tốt nghiệp trước năm 2008 gửi công văn đề nghị; từ năm 2008 trở đi tra cứu trên website xác minh văn bằng của Trường.
Bước 1. Xác định năm tốt nghiệp (QLDT.VB.03 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị đề nghị xác minh.
Nghiệp vụ
Trước 2008: gửi công văn đến P.QLĐT. Từ 2008 trở đi: tra cứu trên website xác minh văn bằng của Trường.
Kết quả
Chọn đúng cách xác minh.
Bước 2. Gửi công văn đề nghị xác minh (QLDT.VB.03 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị đề nghị.
Nghiệp vụ
Đề xuất mức 3: gửi công văn điện tử (email, văn thư điện tử). Hiện trạng theo nguồn: gửi công văn đến P.QLĐT (phòng A202).
Kết quả
Công văn được gửi.
Bước 3. Kiểm tra công văn đề nghị (QLDT.VB.03 · Bước 3)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Kiểm tra công văn đề nghị xác minh; nguồn không nêu tiêu chí hợp lệ hoặc cách xử lý khi không hợp lệ.
Kết quả
Có: xử lý 05-07 ngày làm việc. Không: trả lại.
TRẢ CÔNG VĂN (QLDT.VB.03)
Bước 4. Xử lý đề nghị xác minh (QLDT.VB.03 · Bước 4)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Xử lý trong 05 đến 07 ngày làm việc.
Kết quả
Kết quả xác minh.
Bước 5. Trả kết quả bằng công văn (QLDT.VB.03 · Bước 5)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Trả kết quả cho đơn vị đề nghị bằng công văn.
Kết quả
Công văn trả lời.
Bước 6. Tra cứu trên website xác minh văn bằng (QLDT.VB.03 · Bước 6)
Tác nhân
Đơn vị đề nghị.
Nghiệp vụ
Tự tra cứu trên website xác minh văn bằng của Trường (địa chỉ nguồn không nêu).
Kết quả
Kết quả tra cứu.
Bước 7. Nhận kết quả xác minh (QLDT.VB.03 · Bước 7)
Tác nhân
Đơn vị đề nghị.
Nghiệp vụ
Nhận công văn trả lời hoặc kết quả tra cứu.
Kết quả
Có kết quả xác minh văn bằng.
KẾT THÚC (QLDT.VB.03)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu lệ phí xác minh. Nếu có thu thì phải bổ sung bước thu và lưu chứng từ tài chính.
Thời hạn
Xử lý 05 đến 07 ngày làm việc đối với công văn (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Công văn đề nghị xác minh (tốt nghiệp trước 2008).
Điểm chưa xác nhận
Nguồn không nêu địa chỉ website xác minh, hồ sơ kèm công văn, người ký trả lời.
Nguồn đã đọc
N1: Thủ tục nhận bằng tốt nghiệp, cấp bản sao bằng, xác minh văn bằng (sinh viên chính quy) (Đăng 03/01/2024). Đã mở trang; phần sau chỉ là tóm tắt của công cụ đọc, cần mở lại bản gốc. https://qldt.ftu.edu.vn/2sv-bsbtn/
HTQT.TD.01: Chương trình trao đổi sinh viên đi theo học kỳĐợt 1
Đơn vị: P. HTQT · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết
Mô tả trình tự đăng ký, xét chọn và hoàn thiện thủ tục sau trao đổi của sinh viên Trường tham gia chương trình trao đổi theo học kỳ. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả trình tự đăng ký, xét chọn và hoàn thiện thủ tục sau trao đổi của sinh viên Trường tham gia chương trình trao đổi theo học kỳ.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên hệ chính quy đang học tại ba cơ sở. Ví dụ dùng thông báo học kỳ II năm học 2026-2027 (kỳ Xuân 2027); các kỳ khác có thể khác điều kiện.
Điều kiện vào
Sinh viên chính quy đang học tại ba cơ sở; chưa tham gia CTTĐ theo kỳ; GPA tích lũy từ 2,8/4,0 và 7,5/10; ngoại ngữ đạt yêu cầu (N1).
Điều kiện ra
Sinh viên hoàn thành học kỳ trao đổi và được công nhận điểm; hoặc không được chọn, không xác nhận tham gia.
Phê duyệt, kiểm soát
P.HTQT kiểm tra điều kiện (bước 3); Hội đồng xét duyệt chọn sinh viên (bước 4); sinh viên xác nhận tham gia (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thông báo, đăng ký, kết quả đề xuất thực hiện trực tuyến; nguồn không nêu kênh nộp Mẫu 01 đến 09/2024/CTTĐ.
Ràng buộc nguồn: chi phí sinh viên tự bảo đảm, Trường không thu chi nên không có bước thanh toán (N1). Nếu thu học phí hoặc lệ phí: thanh toán trực tuyến, lưu chứng từ.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HTQT.TD.01 — Chương trình trao đổi sinh viên đi theo học kỳ. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HTQT.TD.01 · Chương trình trao đổi sinh viên đi theo học kỳ
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có thông báo mở đăng ký.
Phạm vi
Sinh viên hệ chính quy đang học tại ba cơ sở. Ví dụ dùng thông báo học kỳ II năm học 2026-2027 (kỳ Xuân 2027); các kỳ khác có thể khác điều kiện.
Bước 1. Thông báo chương trình, tư vấn
Trên sơ đồ: Thông báo chương trình; tư vấn
Tác nhân: P.HTQT.
Nghiệp vụ: Thông báo điều kiện, mốc thời gian, đối tác; tư vấn trực tiếp. Ví dụ kỳ Xuân 2027: mở đơn 10 đến 26/08/2026, tư vấn 12/08/2026, kết quả dự kiến 09/09/2026.
Kết quả: Thông báo trên website.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đăng ký tham gia
Trên sơ đồ: Đăng ký, nộp đơn (Mẫu 01/2024/CTTĐ)
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Đăng ký qua liên kết đăng ký trong thông báo (liên kết ngoài, chưa đọc); đơn đăng ký tham gia theo Mẫu 01/2024/CTTĐ. Đề xuất mức 3: nộp Mẫu 01/2024/CTTĐ trực tuyến; nguồn không nêu kênh nộp.
Kết quả: Đơn đăng ký.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Kiểm tra điều kiện
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện?
Tác nhân: P.HTQT.
Nghiệp vụ: GPA tích lũy từ 2,8/4,0 và 7,5/10; tiếng Anh B2 CEFR trở lên; từ 2 kỳ (35 tín chỉ); chưa từng tham gia CTTĐ; không học kỳ cuối; còn từ 4 học phần chưa tích lũy; đáp ứng yêu cầu đối tác.
Kết quả: Đơn đủ hoặc không đủ điều kiện.
Nguồn: N1
Bước 4: Hội đồng xét chọn theo điều kiện, nguyện vọng
Tác nhân: Hội đồng xét duyệt.
Nghiệp vụ: Xét chọn theo điều kiện và nguyện vọng; cộng 0,2 điểm (hệ 4.0) cho sinh viên từng được giấy khen sinh viên tiêu biểu khi xét nguyện vọng. Sinh viên được chọn không xác nhận tham gia thì xét sinh viên tiếp theo.
Kết quả: Danh sách xét chọn.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Hội đồng xét chọn
Trên sơ đồ: Được chọn?
Tác nhân: Hội đồng xét duyệt.
Nghiệp vụ: Kết luận xét chọn cho từng sinh viên.
Kết quả: Có: công bố. Không: loại.
Nguồn: N1
Nghiệp vụ chi tiết
Xét chọn theo điều kiện và nguyện vọng; cộng 0,2 điểm (hệ 4.0) cho sinh viên từng được giấy khen sinh viên tiêu biểu khi xét nguyện vọng.
Bước 5. Công bố kết quả
Tác nhân: P.HTQT.
Nghiệp vụ: Công bố kết quả theo mốc thông báo (ví dụ kỳ Xuân 2027: dự kiến 09/09/2026).
Kết quả: Kết quả xét chọn.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Sinh viên xác nhận tham gia
Trên sơ đồ: Xác nhận tham gia?
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Xác nhận tham gia theo thông báo; nguồn của chương trình ngắn hạn nêu sinh viên không xác nhận thì xét sinh viên tiếp theo (N1 của HTQT.NH.01).
Kết quả: Có: cam kết. Không: xét sinh viên khác.
Nguồn: N1
Bước 7. Cam kết và học tập tại đối tác
Trên sơ đồ: Cam kết (Mẫu 02); học tại đối tác
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Xác nhận tham gia; đơn cam kết tham gia theo Mẫu 02/2024/CTTĐ; cam kết học tối thiểu 5 học phần tại đối tác và chuyển tối thiểu 3 học phần về Trường. Sinh viên tự chi trả sinh hoạt phí, đi lại, bảo hiểm. Gia hạn, cam kết gia hạn, hủy tham gia theo Mẫu 04, 05, 06 là ngoại lệ ngoài luồng chuẩn, không vẽ trong sơ đồ này.
Kết quả: Cam kết tham gia.
Nguồn: N1, N2
Lưu: giấy
Bước 8. Nộp đơn sau trao đổi
Trên sơ đồ: Sau trao đổi: nộp đơn tiếp nhận, chuyển điểm
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Đơn xin được tiếp nhận sau trao đổi (Mẫu 03); đơn xin chuyển điểm học phần (Mẫu 08, kèm bảng điểm có công chứng); phiếu đề nghị xét học phần tương đương (Mẫu 07); thỏa thuận học tập (Mẫu 09). Đề xuất mức 3: nộp đơn trực tuyến; nguồn không nêu kênh.
Kết quả: Hồ sơ sau trao đổi.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Tiếp nhận và xử lý chuyển điểm
Trên sơ đồ: Tiếp nhận hồ sơ; xét học phần tương đương
Tác nhân: P.HTQT và đơn vị đào tạo (Khoa, P.QLĐT).
Nghiệp vụ: P.HTQT tiếp nhận hồ sơ (Mẫu 03, 07, 08, 09, bảng điểm công chứng); đơn vị đào tạo xét học phần tương đương theo phiếu Mẫu 07 và bảng quy đổi điểm trên website P.HTQT, theo Quy chế đào tạo hiện hành về công nhận, chuyển đổi tín chỉ.
Kết quả: Kết luận xét học phần tương đương.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Điểm học phần được công nhận.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Thông báo yêu cầu sinh viên tự bảo đảm tài chính (sinh hoạt phí, đi lại, bảo hiểm); nguồn không nêu khoản thu, chi nào qua Trường nên không có bước thanh toán. Bảng chi phí ước tính là liên kết ngoài chưa đọc.
Thời hạn
Theo thông báo từng kỳ; ví dụ kỳ Xuân 2027: mở đơn 10 đến 26/08/2026; kết quả dự kiến 09/09/2026; trao đổi 01 đến 06/2027 (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu 01/2024/CTTĐ đăng ký tham gia; 02 cam kết tham gia; 03 xin tiếp nhận sau trao đổi; 04 xin gia hạn; 05 cam kết gia hạn; 06 xin hủy; 07 phiếu đề nghị xét học phần tương đương; 08 xin chuyển điểm; 09 thỏa thuận học tập (N2).
Điểm chưa xác nhận
• Quy trình đăng ký chi tiết và bảng chi phí ở liên kết bit.ly, Google Sheets chưa đọc.
• Thông báo đăng ký bổ sung (17 đến 20/09/2026) đã hết hạn.
• Mẫu 02, 05, 07, 09 chưa mở nội dung.
Bước 4b: Thông báo kết quả không tham gia cho sinh viên
Tác nhân: P.HTQT.
Nghiệp vụ: Thông báo cho sinh viên không đủ điều kiện hoặc không được Hội đồng chọn, kèm lý do, trên website và email.
Kết quả: Sinh viên nhận thông báo.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi không được tham gia
Không đủ điều kiện hoặc không được chọn; đã thông báo
Bước 9a: Đủ điều kiện công nhận?
Tác nhân: P.HTQT và đơn vị đào tạo.
Nghiệp vụ: Học phần đạt yêu cầu tương đương, đủ số học phần cam kết (tối thiểu 3 chuyển về Trường), bảng điểm hợp lệ.
Kết quả: Có: chuyển điểm. Không: thông báo không công nhận.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (mô tả bước 9: nếu đủ điều kiện)
Bước 9c: Thông báo không công nhận, nêu lý do
Tác nhân: P.HTQT.
Nghiệp vụ: Thông báo cho sinh viên học phần không được công nhận kèm lý do.
Kết quả: Sinh viên nhận thông báo.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi không công nhận
Học phần không được công nhận; đã thông báo
Bước 9b: Chuyển điểm; cập nhật kết quả học tập
Tác nhân: P.HTQT và đơn vị đào tạo.
Nghiệp vụ: Quy đổi và nhập điểm các học phần được công nhận vào hệ thống quản lý đào tạo.
Kết quả: Điểm được công nhận, cập nhật.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (nguồn N2: Mẫu 08 đơn xin chuyển điểm)
Lưu: trực tuyến
Bảng bước — HTQT.TD.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thông báo chương trình; tư vấn
P.HTQT.
Thông báo điều kiện, mốc thời gian, đối tác; tư vấn trực tiếp. Ví dụ kỳ Xuân 2027: mở đơn 10 đến 26/08/2026, tư vấn 12/08/2026, kết quả dự kiến 09/09/2026.
Thông báo trên website.
N1
trực tuyến
2. Đăng ký, nộp đơn (Mẫu 01/2024/CTTĐ)
Sinh viên.
Đăng ký qua liên kết đăng ký trong thông báo (liên kết ngoài, chưa đọc); đơn đăng ký tham gia theo Mẫu 01/2024/CTTĐ. Đề xuất mức 3: nộp Mẫu 01/2024/CTTĐ trực tuyến; nguồn không nêu kênh nộp.
Đơn đăng ký.
N1, N2
trực tuyến, giấy
3. Đủ điều kiện?
P.HTQT.
GPA tích lũy từ 2,8/4,0 và 7,5/10; tiếng Anh B2 CEFR trở lên; từ 2 kỳ (35 tín chỉ); chưa từng tham gia CTTĐ; không học kỳ cuối; còn từ 4 học phần chưa tích lũy; đáp ứng yêu cầu đối tác.
Đơn đủ hoặc không đủ điều kiện.
N1
—
4. Hội đồng xét chọn theo điều kiện, nguyện vọng
Hội đồng xét duyệt.
Xét chọn theo điều kiện và nguyện vọng; cộng 0,2 điểm (hệ 4.0) cho sinh viên từng được giấy khen sinh viên tiêu biểu khi xét nguyện vọng. Sinh viên được chọn không xác nhận tham gia thì xét sinh viên tiếp theo.
Danh sách xét chọn.
N1
trực tuyến
4a. Được chọn?
Hội đồng xét duyệt.
Kết luận xét chọn cho từng sinh viên.
Có: công bố. Không: loại.
N1
—
4b. Thông báo kết quả không tham gia cho sinh viên
P.HTQT.
Thông báo cho sinh viên không đủ điều kiện hoặc không được Hội đồng chọn, kèm lý do, trên website và email.
Sinh viên nhận thông báo.
Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
trực tuyến
5. Công bố kết quả
P.HTQT.
Công bố kết quả theo mốc thông báo (ví dụ kỳ Xuân 2027: dự kiến 09/09/2026).
Kết quả xét chọn.
N1
trực tuyến
6. Xác nhận tham gia?
Sinh viên.
Xác nhận tham gia theo thông báo; nguồn của chương trình ngắn hạn nêu sinh viên không xác nhận thì xét sinh viên tiếp theo (N1 của HTQT.NH.01).
Có: cam kết. Không: xét sinh viên khác.
N1
—
7. Cam kết (Mẫu 02); học tại đối tác
Sinh viên.
Xác nhận tham gia; đơn cam kết tham gia theo Mẫu 02/2024/CTTĐ; cam kết học tối thiểu 5 học phần tại đối tác và chuyển tối thiểu 3 học phần về Trường. Sinh viên tự chi trả sinh hoạt phí, đi lại, bảo hiểm. Gia hạn, cam kết gia hạn, hủy tham gia theo Mẫu 04, 05, 06 là ngoại lệ ngoài luồng chuẩn, không vẽ trong sơ đồ này.
Cam kết tham gia.
N1, N2
giấy
8. Sau trao đổi: nộp đơn tiếp nhận, chuyển điểm
Sinh viên.
Đơn xin được tiếp nhận sau trao đổi (Mẫu 03); đơn xin chuyển điểm học phần (Mẫu 08, kèm bảng điểm có công chứng); phiếu đề nghị xét học phần tương đương (Mẫu 07); thỏa thuận học tập (Mẫu 09). Đề xuất mức 3: nộp đơn trực tuyến; nguồn không nêu kênh.
Hồ sơ sau trao đổi.
N2
trực tuyến, giấy
9. Tiếp nhận hồ sơ; xét học phần tương đương
P.HTQT và đơn vị đào tạo (Khoa, P.QLĐT).
P.HTQT tiếp nhận hồ sơ (Mẫu 03, 07, 08, 09, bảng điểm công chứng); đơn vị đào tạo xét học phần tương đương theo phiếu Mẫu 07 và bảng quy đổi điểm trên website P.HTQT, theo Quy chế đào tạo hiện hành về công nhận, chuyển đổi tín chỉ.
Kết luận xét học phần tương đương.
N2
trực tuyến
9a. Đủ điều kiện công nhận?
P.HTQT và đơn vị đào tạo.
Học phần đạt yêu cầu tương đương, đủ số học phần cam kết (tối thiểu 3 chuyển về Trường), bảng điểm hợp lệ.
Có: chuyển điểm. Không: thông báo không công nhận.
Quyết định 25/10/2026 (mô tả bước 9: nếu đủ điều kiện)
—
9b. Chuyển điểm; cập nhật kết quả học tập
P.HTQT và đơn vị đào tạo.
Quy đổi và nhập điểm các học phần được công nhận vào hệ thống quản lý đào tạo.
Điểm được công nhận, cập nhật.
Quyết định 25/10/2026 (nguồn N2: Mẫu 08 đơn xin chuyển điểm)
trực tuyến
9c. Thông báo không công nhận, nêu lý do
P.HTQT.
Thông báo cho sinh viên học phần không được công nhận kèm lý do.
Sinh viên nhận thông báo.
Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông báo chương trình trao đổi sinh viên đi học kỳ II năm học 2026-2027 (kỳ mùa Xuân 2027) (03/08/2026). Đã đọc toàn văn trên trang; quy trình đăng ký chi tiết và bảng chi phí ước tính nằm ở liên kết ngoài chưa đọc. https://htqt.ftu.edu.vn/sinh-vien-ftu/thong-bao-ve-chuong-trinh-trao-doi-sinh-vien-di-hoc-ky-ii-nam-hoc-2026-2027-ky-hoc-mua-xuan-2027/
N2: Danh mục biểu mẫu chương trình trao đổi sinh viên đi (Mẫu 01 đến 09/2024/CTTĐ) (30/08/2024). Chỉ thấy tên mẫu và liên kết tải; nội dung mẫu chưa mở. https://htqt.ftu.edu.vn/sinh-vien-ftu/danh-muc-bieu-mau-cua-chuong-trinh-trao-doi-sinh-vien-di/
BẮT ĐẦU (HTQT.TD.01)
Phạm vi
Sinh viên hệ chính quy đang học tại ba cơ sở. Ví dụ dùng thông báo học kỳ II năm học 2026-2027 (kỳ Xuân 2027); các kỳ khác có thể khác điều kiện.
Thông báo điều kiện, mốc thời gian, đối tác; tư vấn trực tiếp. Ví dụ kỳ Xuân 2027: mở đơn 10 đến 26/08/2026, tư vấn 12/08/2026, kết quả dự kiến 09/09/2026.
Kết quả
Thông báo trên website.
Bước 2. Đăng ký tham gia (HTQT.TD.01 · Bước 2)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Đăng ký qua liên kết đăng ký trong thông báo (liên kết ngoài, chưa đọc); đơn đăng ký tham gia theo Mẫu 01/2024/CTTĐ. Đề xuất mức 3: nộp Mẫu 01/2024/CTTĐ trực tuyến; nguồn không nêu kênh nộp.
Kết quả
Đơn đăng ký.
Nguồn
N1, N2
Bước 3. Kiểm tra điều kiện (HTQT.TD.01 · Bước 3)
Tác nhân
P.HTQT.
Nghiệp vụ
GPA tích lũy từ 2,8/4,0 và 7,5/10; tiếng Anh B2 CEFR trở lên; từ 2 kỳ (35 tín chỉ); chưa từng tham gia CTTĐ; không học kỳ cuối; còn từ 4 học phần chưa tích lũy; đáp ứng yêu cầu đối tác.
Kết quả
Đơn đủ hoặc không đủ điều kiện.
KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN (HTQT.TD.01)
Bước 4. Hội đồng xét chọn (HTQT.TD.01 · Bước 4)
Tác nhân
Hội đồng xét duyệt.
Nghiệp vụ
Xét chọn theo điều kiện và nguyện vọng; cộng 0,2 điểm (hệ 4.0) cho sinh viên từng được giấy khen sinh viên tiêu biểu khi xét nguyện vọng.
Kết quả
Có: công bố. Không: loại.
KHÔNG ĐƯỢC CHỌN (HTQT.TD.01)
Bước 5. Công bố kết quả (HTQT.TD.01 · Bước 5)
Tác nhân
P.HTQT.
Nghiệp vụ
Công bố kết quả theo mốc thông báo (ví dụ kỳ Xuân 2027: dự kiến 09/09/2026).
Kết quả
Kết quả xét chọn.
Bước 6. Sinh viên xác nhận tham gia (HTQT.TD.01 · Bước 6)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Xác nhận tham gia theo thông báo; nguồn của chương trình ngắn hạn nêu sinh viên không xác nhận thì xét sinh viên tiếp theo (N1 của HTQT.NH.01).
Kết quả
Có: cam kết. Không: xét sinh viên khác.
XÉT SINH VIÊN TIẾP (HTQT.TD.01)
Bước 7. Cam kết và học tập tại đối tác (HTQT.TD.01 · Bước 7)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Xác nhận tham gia; đơn cam kết tham gia theo Mẫu 02/2024/CTTĐ; cam kết học tối thiểu 5 học phần tại đối tác và chuyển tối thiểu 3 học phần về Trường. Sinh viên tự chi trả sinh hoạt phí, đi lại, bảo hiểm.
Kết quả
Cam kết tham gia.
Nguồn
N1, N2
Bước 8. Nộp đơn sau trao đổi (HTQT.TD.01 · Bước 8)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Đơn xin được tiếp nhận sau trao đổi (Mẫu 03); đơn xin chuyển điểm học phần (Mẫu 08, kèm bảng điểm có công chứng); phiếu đề nghị xét học phần tương đương (Mẫu 07); thỏa thuận học tập (Mẫu 09). Đề xuất mức 3: nộp đơn trực tuyến; nguồn không nêu kênh.
Kết quả
Hồ sơ sau trao đổi.
Nguồn
N2
Bước 9. Tiếp nhận và xử lý chuyển điểm (HTQT.TD.01 · Bước 9)
Tác nhân
P.HTQT và đơn vị đào tạo.
Nghiệp vụ
Nguồn chỉ cung cấp tên mẫu, chưa mô tả trình tự công nhận điểm; xem bảng quy đổi điểm trên website HTQT (chưa đọc).
Kết quả
Điểm được công nhận (nếu đủ điều kiện).
Nguồn
N2
KẾT THÚC (HTQT.TD.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Thông báo yêu cầu sinh viên tự bảo đảm tài chính (sinh hoạt phí, đi lại, bảo hiểm); nguồn không nêu khoản thu, chi nào qua Trường nên không có bước thanh toán. Bảng chi phí ước tính là liên kết ngoài chưa đọc.
Thời hạn
Theo thông báo từng kỳ; ví dụ kỳ Xuân 2027: mở đơn 10 đến 26/08/2026; kết quả dự kiến 09/09/2026; trao đổi 01 đến 06/2027 (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu 01/2024/CTTĐ đăng ký tham gia; 02 cam kết tham gia; 03 xin tiếp nhận sau trao đổi; 04 xin gia hạn; 05 cam kết gia hạn; 06 xin hủy; 07 phiếu đề nghị xét học phần tương đương; 08 xin chuyển điểm; 09 thỏa thuận học tập (N2).
Điểm chưa xác nhận
Quy trình đăng ký chi tiết và bảng chi phí ở liên kết bit.ly, Google Sheets chưa đọc.
Thông báo đăng ký bổ sung (17 đến 20/09/2026) đã hết hạn.
Mẫu 02, 05, 07, 09 chưa mở nội dung.
Nguồn đã đọc
N1: Thông báo chương trình trao đổi sinh viên đi học kỳ II năm học 2026-2027 (kỳ mùa Xuân 2027) (03/08/2026). Đã đọc toàn văn trên trang; quy trình đăng ký chi tiết và bảng chi phí ước tính nằm ở liên kết ngoài chưa đọc. https://htqt.ftu.edu.vn/sinh-vien-ftu/thong-bao-ve-chuong-trinh-trao-doi-sinh-vien-di-hoc-ky-ii-nam-hoc-2026-2027-ky-hoc-mua-xuan-2027/
N2: Danh mục biểu mẫu chương trình trao đổi sinh viên đi (Mẫu 01 đến 09/2024/CTTĐ) (30/08/2024). Chỉ thấy tên mẫu và liên kết tải; nội dung mẫu chưa mở. https://htqt.ftu.edu.vn/sinh-vien-ftu/danh-muc-bieu-mau-cua-chuong-trinh-trao-doi-sinh-vien-di/
HTQT.NH.01: Tổ chức chương trình ngắn hạn tại các trường đối tác cho sinh viênĐợt 1
Đơn vị: P. HTQT; Khoa/Viện · Quy trình có sơ đồ · 18 mục chi tiết
Quy trình tổ chức, xét chọn, cử sinh viên tham gia chương trình ngắn hạn tại trường đối tác. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Quy trình tổ chức, xét chọn, cử sinh viên tham gia chương trình ngắn hạn tại trường đối tác.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên Trường tham gia chương trình ngắn hạn do đối tác tổ chức; sinh viên đăng ký qua Trường, không đăng ký trực tiếp với đối tác.
Điều kiện vào
Sinh viên Trường đăng ký tham gia qua đơn vị thực hiện; không đăng ký trực tiếp với đối tác (N1).
Điều kiện ra
Sinh viên được cử đi, tham gia và quay lại Trường; hoặc không được chọn, không xác nhận, đối tác không nhận (hoàn lệ phí).
Phê duyệt, kiểm soát
Đơn vị thực hiện xét chọn (bước 3); sinh viên xác nhận tham dự (bước 5); đối tác gửi Thư chấp nhận (bước 8); Ban Giám hiệu ban hành Quyết định cử đi (bước 11).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đăng ký qua đơn vị thực hiện; kênh nộp (trực tuyến hay giấy) nguồn không nêu; đề xuất nộp trực tuyến.
Lệ phí chương trình: sinh viên nộp, P.KHTC ghi nhận và lưu chứng từ (xem bước thu lệ phí); đề xuất thanh toán trực tuyến, kênh nguồn chưa nêu. Quyết định cử đi do Ban Giám hiệu ban hành (N1).
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HTQT.NH.01 — Tổ chức chương trình ngắn hạn tại các trường đối tác cho sinh viên. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HTQT.NH.01 · Tổ chức chương trình ngắn hạn tại các trường đối tác cho sinh viên
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có chương trình ngắn hạn từ đối tác.
Phạm vi
Sinh viên Trường tham gia chương trình ngắn hạn do đối tác tổ chức; sinh viên đăng ký qua Trường, không đăng ký trực tiếp với đối tác.
Bước 1. Tiếp nhận thông tin từ đối tác; quảng bá chương trình
Trên sơ đồ: Tiếp nhận thông tin; quảng bá
Tác nhân: P.HTQT hoặc Khoa, Viện.
Nghiệp vụ: Tiếp nhận thông tin chương trình ngắn hạn từ đối tác; quảng bá trên kênh của Trường, phòng ban, Khoa, Viện.
Kết quả: Thông báo chương trình.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đăng ký tham gia qua Trường
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Đăng ký thông qua đơn vị thực hiện, không đăng ký trực tiếp với trường đối tác.
Kết quả: Đơn đăng ký.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Xét chọn
Trên sơ đồ: Được chọn?
Tác nhân: P.HTQT hoặc Khoa, Viện.
Nghiệp vụ: Xét theo yêu cầu của đối tác; chương trình giới hạn chỉ tiêu: điểm trung bình chung học tập, chứng chỉ ngoại ngữ theo ngôn ngữ chương trình.
Kết quả: Có: thông báo trúng tuyển. Không: loại.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Thông báo trúng tuyển
Trên sơ đồ: Thông báo trúng tuyển; tiến cử
Tác nhân: Đơn vị thực hiện; sinh viên.
Nghiệp vụ: Thông báo trúng tuyển cho sinh viên; đơn vị tiến cử sinh viên sang đối tác.
Kết quả: Thông báo trúng tuyển.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Sinh viên xác nhận tham dự
Trên sơ đồ: SV xác nhận tham dự?
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Sinh viên được chọn xác nhận tham dự; sinh viên không xác nhận thì đơn vị xét sinh viên tiếp theo trong danh sách; sinh viên hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn của đối tác. Sinh viên không xác nhận thì quay về bước 4, thông báo cho sinh viên kế tiếp trong danh sách đã xếp hạng ở bước 3.
Kết quả: Có: nộp lệ phí. Không: xét sinh viên tiếp theo.
Nguồn: N1
Bước 6. Nộp lệ phí tham dự
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Trường vào tài khoản của Nhà trường; lệ phí khác theo đối tác (nếu có). Nguồn không ghi số tiền.
Kết quả: Chứng từ nộp lệ phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận thu; lưu chứng từ
Tác nhân: P.KHTC.
Nghiệp vụ: Đối chiếu khoản nộp, hạch toán; lưu chứng từ thu (bản giấy theo quy định về chứng từ kế toán, bản điện tử). Nguồn có nhắc P.KH-TC trong bước thu lệ phí.
Kết quả: Chứng từ thu lệ phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Đối tác gửi Thư chấp nhận
Trên sơ đồ: Đối tác chấp nhận?
Tác nhân: Đối tác.
Nghiệp vụ: Đối tác xem xét hồ sơ và gửi Thư chấp nhận. Sinh viên không được đối tác nhận được hoàn lại lệ phí.
Kết quả: Thư chấp nhận hoặc từ chối.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Hoàn lệ phí cho sinh viên
Tác nhân: P.KHTC.
Nghiệp vụ: Hoàn lại lệ phí tham dự cho sinh viên khi đối tác không nhận (nguồn N1); lập chứng từ chi hoàn và lưu chứng từ tài chính (Luật Kế toán 2015). Nguồn không nêu thời hạn hoàn.
Kết quả: Chứng từ hoàn lệ phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi đối tác không nhận
Đã thông báo và hoàn lệ phí cho sinh viên
Bước 10. Tờ trình và dự thảo Quyết định cử đi
Trên sơ đồ: Tờ trình, dự thảo Quyết định
Tác nhân: Đơn vị thực hiện.
Nghiệp vụ: Sau khi nhận Thư chấp nhận, làm tờ trình và dự thảo Quyết định, trình Ban Giám hiệu.
Kết quả: Tờ trình; dự thảo Quyết định.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Ban Giám hiệu ban hành Quyết định cử đi
Trên sơ đồ: BGH phê duyệt?
Tác nhân: Ban Giám hiệu.
Nghiệp vụ: Xem xét tờ trình, dự thảo Quyết định và ban hành Quyết định cử sinh viên đi.
Kết quả: Có: Quyết định cử đi. Không: không cử.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 12. Hỗ trợ thị thực và tham gia chương trình
Trên sơ đồ: Hoàn thiện thị thực; tham gia
Tác nhân: Sinh viên; đơn vị thực hiện.
Nghiệp vụ: Sinh viên hoàn thiện hồ sơ thị thực theo hướng dẫn của Đại sứ quán; Trường hỗ trợ cung cấp, dịch công chứng giấy tờ nhưng không bảo đảm có thị thực. Báo ngay đơn vị khi có vấn đề tại trường đối tác.
Kết quả: Sinh viên tham gia chương trình.
Nguồn: N1
Bước 13. Về nước và làm thủ tục quay lại
Trên sơ đồ: Về nước; thủ tục quay lại; chuyển điểm
Tác nhân: Sinh viên; P.HTQT; đơn vị.
Nghiệp vụ: Làm thủ tục quay lại với đơn vị thực hiện; chương trình cho tích lũy tín chỉ thì liên hệ P.HTQT và đơn vị để chuyển điểm.
Kết quả: Sinh viên trở lại học tập; điểm được chuyển (nếu có).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã trở lại Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có phát sinh lệ phí. Bước 5 sinh viên nộp lệ phí; bước 6 P.KHTC ghi nhận thu và lưu chứng từ; bước 8 hoàn lệ phí và lưu chứng từ nếu đối tác không nhận. Nguồn không ghi số tiền.
Thời hạn
Nguồn không nêu mốc thời hạn.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn đăng ký; hồ sơ theo hướng dẫn của đối tác và đơn vị thực hiện (nguồn không liệt kê danh mục); tờ trình và dự thảo Quyết định cử đi.
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn không liệt kê danh mục hồ sơ, mốc thời hạn và số tiền lệ phí.
• Lệ phí theo "quy định hiện hành của Trường": cần văn bản đó từ P.KHTC.
Bước 3a: Thông báo kết quả không được chọn
Tác nhân: P.HTQT hoặc Khoa, Viện.
Nghiệp vụ: Thông báo cho sinh viên không được chọn kèm lý do.
Kết quả: Sinh viên nhận thông báo.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi không được chọn
Không trúng tuyển
Bước 8a: Thông báo sinh viên: đối tác không nhận
Tác nhân: P.HTQT hoặc Khoa, Viện.
Nghiệp vụ: Thông báo cho sinh viên đối tác không gửi Thư chấp nhận để P.KHTC hoàn lệ phí.
Kết quả: Sinh viên nhận thông báo.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
Lưu: trực tuyến
Bước 11a: Thông báo sinh viên: BGH không phê duyệt cử đi
Tác nhân: P.HTQT hoặc Khoa, Viện.
Nghiệp vụ: Thông báo cho sinh viên Ban Giám hiệu không phê duyệt cử đi, kèm lý do.
Kết quả: Sinh viên nhận thông báo.
Nguồn: Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi không cử đi
BGH không phê duyệt; đã thông báo sinh viên
Bảng bước — HTQT.NH.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Tiếp nhận thông tin; quảng bá
P.HTQT hoặc Khoa, Viện.
Tiếp nhận thông tin chương trình ngắn hạn từ đối tác; quảng bá trên kênh của Trường, phòng ban, Khoa, Viện.
Thông báo chương trình.
N1
trực tuyến
2. Đăng ký tham gia qua Trường
Sinh viên.
Đăng ký thông qua đơn vị thực hiện, không đăng ký trực tiếp với trường đối tác.
Đơn đăng ký.
N1
trực tuyến
3. Được chọn?
P.HTQT hoặc Khoa, Viện.
Xét theo yêu cầu của đối tác; chương trình giới hạn chỉ tiêu: điểm trung bình chung học tập, chứng chỉ ngoại ngữ theo ngôn ngữ chương trình.
Có: thông báo trúng tuyển. Không: loại.
N1
trực tuyến
3a. Thông báo kết quả không được chọn
P.HTQT hoặc Khoa, Viện.
Thông báo cho sinh viên không được chọn kèm lý do.
Sinh viên nhận thông báo.
Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
trực tuyến
4. Thông báo trúng tuyển; tiến cử
Đơn vị thực hiện; sinh viên.
Thông báo trúng tuyển cho sinh viên; đơn vị tiến cử sinh viên sang đối tác.
Thông báo trúng tuyển.
N1
trực tuyến
5. SV xác nhận tham dự?
Sinh viên.
Sinh viên được chọn xác nhận tham dự; sinh viên không xác nhận thì đơn vị xét sinh viên tiếp theo trong danh sách; sinh viên hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn của đối tác. Sinh viên không xác nhận thì quay về bước 4, thông báo cho sinh viên kế tiếp trong danh sách đã xếp hạng ở bước 3.
Có: nộp lệ phí. Không: xét sinh viên tiếp theo.
N1
—
6. Nộp lệ phí tham dự
Sinh viên.
Nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Trường vào tài khoản của Nhà trường; lệ phí khác theo đối tác (nếu có). Nguồn không ghi số tiền.
Chứng từ nộp lệ phí.
N1
trực tuyến, giấy
7. Ghi nhận thu; lưu chứng từ
P.KHTC.
Đối chiếu khoản nộp, hạch toán; lưu chứng từ thu (bản giấy theo quy định về chứng từ kế toán, bản điện tử). Nguồn có nhắc P.KH-TC trong bước thu lệ phí.
Chứng từ thu lệ phí.
N1
trực tuyến, giấy
8. Đối tác chấp nhận?
Đối tác.
Đối tác xem xét hồ sơ và gửi Thư chấp nhận. Sinh viên không được đối tác nhận được hoàn lại lệ phí.
Thư chấp nhận hoặc từ chối.
N1
trực tuyến
8a. Thông báo sinh viên: đối tác không nhận
P.HTQT hoặc Khoa, Viện.
Thông báo cho sinh viên đối tác không gửi Thư chấp nhận để P.KHTC hoàn lệ phí.
Sinh viên nhận thông báo.
Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
trực tuyến
9. Hoàn lệ phí cho sinh viên
P.KHTC.
Hoàn lại lệ phí tham dự cho sinh viên khi đối tác không nhận (nguồn N1); lập chứng từ chi hoàn và lưu chứng từ tài chính (Luật Kế toán 2015). Nguồn không nêu thời hạn hoàn.
Chứng từ hoàn lệ phí.
N1
trực tuyến, giấy
10. Tờ trình, dự thảo Quyết định
Đơn vị thực hiện.
Sau khi nhận Thư chấp nhận, làm tờ trình và dự thảo Quyết định, trình Ban Giám hiệu.
Tờ trình; dự thảo Quyết định.
N1
trực tuyến, giấy
11. BGH phê duyệt?
Ban Giám hiệu.
Xem xét tờ trình, dự thảo Quyết định và ban hành Quyết định cử sinh viên đi.
Có: Quyết định cử đi. Không: không cử.
N1
trực tuyến, giấy
11a. Thông báo sinh viên: BGH không phê duyệt cử đi
P.HTQT hoặc Khoa, Viện.
Thông báo cho sinh viên Ban Giám hiệu không phê duyệt cử đi, kèm lý do.
Sinh viên nhận thông báo.
Quyết định 25/10/2026 (ISO 9001 8.2)
trực tuyến
12. Hoàn thiện thị thực; tham gia
Sinh viên; đơn vị thực hiện.
Sinh viên hoàn thiện hồ sơ thị thực theo hướng dẫn của Đại sứ quán; Trường hỗ trợ cung cấp, dịch công chứng giấy tờ nhưng không bảo đảm có thị thực. Báo ngay đơn vị khi có vấn đề tại trường đối tác.
Sinh viên tham gia chương trình.
N1
—
13. Về nước; thủ tục quay lại; chuyển điểm
Sinh viên; P.HTQT; đơn vị.
Làm thủ tục quay lại với đơn vị thực hiện; chương trình cho tích lũy tín chỉ thì liên hệ P.HTQT và đơn vị để chuyển điểm.
Sinh viên trở lại học tập; điểm được chuyển (nếu có).
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy trình tổ chức chương trình ngắn hạn tại các trường đối tác dành cho sinh viên Trường (kèm Tờ trình 81/TTr-HTQT-ĐHNT ngày 10/05/2024) (Đăng 04/07/2024). Đã đọc toàn văn trên trang. https://htqt.ftu.edu.vn/van-ban-va-quy-trinh/quy-trinh/quy-trinh-to-chuc-chuong-trinh-ngan-han-tai-cac-truong-doi-tac-danh-cho-sinh-vien-truong-dai-hoc-ngoai-thuong/
BẮT ĐẦU (HTQT.NH.01)
Phạm vi
Sinh viên Trường tham gia chương trình ngắn hạn do đối tác tổ chức; sinh viên đăng ký qua Trường, không đăng ký trực tiếp với đối tác.
Bước 1. Tiếp nhận thông tin từ đối tác; quảng bá chương trình (HTQT.NH.01 · Bước 1)
Tác nhân
P.HTQT hoặc Khoa, Viện.
Nghiệp vụ
Tiếp nhận thông tin chương trình ngắn hạn từ đối tác; quảng bá trên kênh của Trường, phòng ban, Khoa, Viện.
Kết quả
Thông báo chương trình.
Bước 2. Đăng ký tham gia qua Trường (HTQT.NH.01 · Bước 2)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Đăng ký thông qua đơn vị thực hiện, không đăng ký trực tiếp với trường đối tác.
Kết quả
Đơn đăng ký.
Bước 3. Xét chọn (HTQT.NH.01 · Bước 3)
Tác nhân
P.HTQT hoặc Khoa, Viện.
Nghiệp vụ
Xét theo yêu cầu của đối tác; chương trình giới hạn chỉ tiêu: điểm trung bình chung học tập, chứng chỉ ngoại ngữ theo ngôn ngữ chương trình.
Kết quả
Có: thông báo trúng tuyển. Không: loại.
KHÔNG ĐƯỢC CHỌN (HTQT.NH.01)
Bước 4. Thông báo trúng tuyển (HTQT.NH.01 · Bước 4)
Tác nhân
Đơn vị thực hiện; sinh viên.
Nghiệp vụ
Thông báo trúng tuyển cho sinh viên; đơn vị tiến cử sinh viên sang đối tác.
Kết quả
Thông báo trúng tuyển.
Bước 5. Sinh viên xác nhận tham dự (HTQT.NH.01 · Bước 5)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Sinh viên được chọn xác nhận tham dự; sinh viên không xác nhận thì đơn vị xét sinh viên tiếp theo trong danh sách; sinh viên hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn của đối tác.
Kết quả
Có: nộp lệ phí. Không: xét sinh viên tiếp theo.
XÉT SINH VIÊN TIẾP THEO (HTQT.NH.01)
Bước 6. Nộp lệ phí tham dự (HTQT.NH.01 · Bước 6)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Trường vào tài khoản của Nhà trường; lệ phí khác theo đối tác (nếu có). Nguồn không ghi số tiền.
Kết quả
Chứng từ nộp lệ phí.
Bước 7. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ (HTQT.NH.01 · Bước 7)
Tác nhân
P.KHTC.
Nghiệp vụ
Đối chiếu khoản nộp, hạch toán; lưu chứng từ thu (bản giấy theo quy định về chứng từ kế toán, bản điện tử). Nguồn có nhắc P.KH-TC trong bước thu lệ phí.
Kết quả
Chứng từ thu lệ phí.
Bước 8. Đối tác gửi Thư chấp nhận (HTQT.NH.01 · Bước 8)
Tác nhân
Đối tác.
Nghiệp vụ
Đối tác xem xét hồ sơ và gửi Thư chấp nhận. Sinh viên không được đối tác nhận được hoàn lại lệ phí.
Kết quả
Thư chấp nhận hoặc từ chối.
Bước 9. Hoàn lệ phí cho sinh viên (HTQT.NH.01 · Bước 9)
Tác nhân
P.KHTC.
Nghiệp vụ
Hoàn lại lệ phí tham dự; lập chứng từ chi hoàn và lưu chứng từ tài chính. Nguồn không nêu thời hạn hoàn.
Kết quả
Chứng từ hoàn lệ phí.
Bước 10. Tờ trình và dự thảo Quyết định cử đi (HTQT.NH.01 · Bước 10)
Tác nhân
Đơn vị thực hiện.
Nghiệp vụ
Sau khi nhận Thư chấp nhận, làm tờ trình và dự thảo Quyết định, trình Ban Giám hiệu.
Kết quả
Tờ trình; dự thảo Quyết định.
Bước 11. Ban Giám hiệu ban hành Quyết định cử đi (HTQT.NH.01 · Bước 11)
Tác nhân
Ban Giám hiệu.
Nghiệp vụ
Xem xét tờ trình, dự thảo Quyết định và ban hành Quyết định cử sinh viên đi.
Kết quả
Có: Quyết định cử đi. Không: không cử.
KHÔNG CỬ ĐI (HTQT.NH.01)
Bước 12. Hỗ trợ thị thực và tham gia chương trình (HTQT.NH.01 · Bước 12)
Tác nhân
Sinh viên; đơn vị thực hiện.
Nghiệp vụ
Sinh viên hoàn thiện hồ sơ thị thực theo hướng dẫn của Đại sứ quán; Trường hỗ trợ cung cấp, dịch công chứng giấy tờ nhưng không bảo đảm có thị thực. Báo ngay đơn vị khi có vấn đề tại trường đối tác.
Kết quả
Sinh viên tham gia chương trình.
Bước 13. Về nước và làm thủ tục quay lại (HTQT.NH.01 · Bước 13)
Tác nhân
Sinh viên; P.HTQT; đơn vị.
Nghiệp vụ
Làm thủ tục quay lại với đơn vị thực hiện; chương trình cho tích lũy tín chỉ thì liên hệ P.HTQT và đơn vị để chuyển điểm.
Kết quả
Sinh viên trở lại học tập; điểm được chuyển (nếu có).
KẾT THÚC (HTQT.NH.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có phát sinh lệ phí. Bước 5 sinh viên nộp lệ phí; bước 6 P.KHTC ghi nhận thu và lưu chứng từ; bước 8 hoàn lệ phí và lưu chứng từ nếu đối tác không nhận. Nguồn không ghi số tiền.
Thời hạn
Nguồn không nêu mốc thời hạn.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn đăng ký; hồ sơ theo hướng dẫn của đối tác và đơn vị thực hiện (nguồn không liệt kê danh mục); tờ trình và dự thảo Quyết định cử đi.
Điểm chưa xác nhận
Nguồn không liệt kê danh mục hồ sơ, mốc thời hạn và số tiền lệ phí.
Lệ phí theo "quy định hiện hành của Trường": cần văn bản đó từ P.KHTC.
Nguồn đã đọc
N1: Quy trình tổ chức chương trình ngắn hạn tại các trường đối tác dành cho sinh viên Trường (kèm Tờ trình 81/TTr-HTQT-ĐHNT ngày 10/05/2024) (Đăng 04/07/2024). Đã đọc toàn văn trên trang. https://htqt.ftu.edu.vn/van-ban-va-quy-trinh/quy-trinh/quy-trinh-to-chuc-chuong-trinh-ngan-han-tai-cac-truong-doi-tac-danh-cho-sinh-vien-truong-dai-hoc-ngoai-thuong/
HTQT.VS.01: Xin thị thực cho sinh viên nước ngoài học tập, thực tập, kiến tập tại TrườngĐợt 1
Đơn vị: P. HTQT · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Hướng dẫn trình tự xin thị thực cho sinh viên nước ngoài đến học tập, thực tập, kiến tập tại Trường. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Hướng dẫn trình tự xin thị thực cho sinh viên nước ngoài đến học tập, thực tập, kiến tập tại Trường.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên nước ngoài đến Trường theo thỏa thuận hợp tác với đối tác. Đơn vị chuyển thông tin cho P.HTQT trước 30 ngày khi sinh viên sang Việt Nam (N1).
Điều kiện vào
Có thỏa thuận khung với đối tác và sinh viên nước ngoài đến học tập, thực tập, kiến tập; đơn vị chuyển thông tin cho P.HTQT trước 30 ngày (N1).
Hộ chiếu còn hạn trên 6 tháng (N1).
Điều kiện ra
Sinh viên có thị thực và Khoa hướng dẫn sinh viên; hoặc không tiếp nhận.
Phê duyệt, kiểm soát
P.HTQT rà soát (bước 1); Ban Giám hiệu chấp thuận chủ trương (bước 3); Phòng HCTH cấp giấy giới thiệu (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Không đạt mức 3: nguồn nêu hồ sơ bản cứng nộp tại Cục Quản lý Xuất nhập cảnh (tờ khai NA2 bản ký tươi, quyết định tiếp nhận sao y hoặc photo dấu đỏ) và lệ phí thị thực do sinh viên tự nộp tại sân bay quốc tế (N1).
Ràng buộc từ cơ quan ngoài Trường; phần trong Trường (tờ trình, chấp thuận, giấy giới thiệu) có thể thực hiện trên văn bản điện tử.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HTQT.VS.01 — Xin thị thực cho sinh viên nước ngoài học tập, thực tập, kiến tập tại Trường. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HTQT.VS.01 · Xin thị thực cho sinh viên nước ngoài học tập, thực tập, kiến tập tại Trường
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có đề nghị tiếp nhận sinh viên nước ngoài; chuyển P.HTQT trước 30 ngày.
Phạm vi
Sinh viên nước ngoài đến Trường theo thỏa thuận hợp tác với đối tác. Đơn vị chuyển thông tin cho P.HTQT trước 30 ngày khi sinh viên sang Việt Nam (N1).
Bước 1. Kiểm tra sự phù hợp
Trên sơ đồ: Phù hợp?
Tác nhân: P.HTQT; phối hợp P.KHTC, P.QLĐT, Khoa SĐH.
Nghiệp vụ: Rà soát thời hạn thỏa thuận khung với đối tác và sự phù hợp với chương trình đào tạo.
Kết quả: Có: lập tờ trình. Không: không tiếp nhận.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không tiếp nhận
Không phù hợp
Bước 2. Tờ trình xin chấp thuận chủ trương
Tác nhân: Đơn vị tiếp nhận.
Nghiệp vụ: Hoàn thành tờ trình xin chấp thuận chủ trương của Ban Giám hiệu, có ý kiến của P.HTQT.
Kết quả: Tờ trình.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Chấp thuận chủ trương
Trên sơ đồ: BGH chấp thuận?
Tác nhân: Ban Giám hiệu.
Nghiệp vụ: Xem xét tờ trình xin chấp thuận chủ trương tiếp nhận sinh viên nước ngoài, có ý kiến của P.HTQT.
Kết quả: Có: ban hành quyết định tiếp nhận. Không: dừng.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không chấp thuận
BGH không chấp thuận
Bước 4. Quyết định tiếp nhận; photo hộ chiếu
Tác nhân: Đơn vị tiếp nhận.
Nghiệp vụ: Ban hành Quyết định tiếp nhận sinh viên nước ngoài; photo hộ chiếu (còn hạn trên 6 tháng).
Kết quả: Quyết định; bản photo hộ chiếu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Khai tờ khai NA2 xin thị thực
Trên sơ đồ: Khai tờ khai NA2 trực tuyến
Tác nhân: P.HTQT.
Nghiệp vụ: Khai tờ khai mẫu NA2 xin thị thực trực tuyến trên trang evisa.xuatnhapcanh.gov.vn.
Kết quả: Tờ khai NA2.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Cấp giấy giới thiệu
Tác nhân: Phòng HCTH cấp; cán bộ P.HTQT đi nộp đề nghị.
Nghiệp vụ: Cán bộ đi nộp hồ sơ xin giấy giới thiệu tại Phòng HCTH.
Kết quả: Giấy giới thiệu.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 7. Nộp hồ sơ bản cứng tại Cục Quản lý Xuất nhập cảnh
Trên sơ đồ: Nộp hồ sơ bản cứng tại Cục QLXNC
Tác nhân: Cán bộ P.HTQT đi nộp.
Nghiệp vụ: Nộp giấy giới thiệu, tờ khai NA2 bản ký tươi kèm quyết định tiếp nhận (sao y bản chính hoặc photo dấu đỏ). Lệ phí thị thực do sinh viên tự nộp tại sân bay quốc tế.
Kết quả: Hồ sơ đã nộp.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7a: Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả thị thực
Tác nhân: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh.
Nghiệp vụ: Tiếp nhận hồ sơ bản cứng; xét và trả kết quả thị thực. Thời hạn xử lý và cách nhận kết quả theo thông báo của Cục tại thời điểm nộp và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (Luật 47/2014/QH13, sửa đổi 51/2019/QH14); nguồn FTU không nêu số ngày.
Kết quả: Hồ sơ được tiếp nhận; kết quả thị thực (cấp hoặc không cấp).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Gửi kết quả visa cho đơn vị tiếp nhận
Tác nhân: P.HTQT; Khoa hướng dẫn sinh viên.
Nghiệp vụ: P.HTQT gửi kết quả visa cho Khoa hoặc đơn vị tiếp nhận; Khoa hướng dẫn sinh viên.
Kết quả: Sinh viên có thị thực.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên có thị thực hoặc đơn vị đã nhận kết quả; Khoa hướng dẫn sinh viên.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Lệ phí thị thực do sinh viên tự nộp tại sân bay quốc tế (N1); Trường không thu, chi nên không có bước thanh toán.
Thời hạn
Đơn vị chuyển thông tin trước 30 ngày khi sinh viên sang Việt Nam (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Tờ trình xin chấp thuận chủ trương; Quyết định tiếp nhận; tờ khai NA2; photo hộ chiếu; giấy giới thiệu.
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn không nêu thời hạn xử lý của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và mức lệ phí thị thực.
• Chưa tìm thấy trang quy trình đón tiếp sinh viên quốc tế đến (ngoài visa).
Bảng bước — HTQT.VS.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Phù hợp?
P.HTQT; phối hợp P.KHTC, P.QLĐT, Khoa SĐH.
Rà soát thời hạn thỏa thuận khung với đối tác và sự phù hợp với chương trình đào tạo.
Có: lập tờ trình. Không: không tiếp nhận.
N1
—
2. Tờ trình xin chấp thuận chủ trương
Đơn vị tiếp nhận.
Hoàn thành tờ trình xin chấp thuận chủ trương của Ban Giám hiệu, có ý kiến của P.HTQT.
Tờ trình.
N1
trực tuyến, giấy
3. BGH chấp thuận?
Ban Giám hiệu.
Xem xét tờ trình xin chấp thuận chủ trương tiếp nhận sinh viên nước ngoài, có ý kiến của P.HTQT.
Có: ban hành quyết định tiếp nhận. Không: dừng.
N1
—
4. Quyết định tiếp nhận; photo hộ chiếu
Đơn vị tiếp nhận.
Ban hành Quyết định tiếp nhận sinh viên nước ngoài; photo hộ chiếu (còn hạn trên 6 tháng).
Quyết định; bản photo hộ chiếu.
N1
trực tuyến, giấy
5. Khai tờ khai NA2 trực tuyến
P.HTQT.
Khai tờ khai mẫu NA2 xin thị thực trực tuyến trên trang evisa.xuatnhapcanh.gov.vn.
Tờ khai NA2.
N1
trực tuyến, giấy
6. Cấp giấy giới thiệu
Phòng HCTH cấp; cán bộ P.HTQT đi nộp đề nghị.
Cán bộ đi nộp hồ sơ xin giấy giới thiệu tại Phòng HCTH.
Giấy giới thiệu.
N1
giấy
7. Nộp hồ sơ bản cứng tại Cục QLXNC
Cán bộ P.HTQT đi nộp.
Nộp giấy giới thiệu, tờ khai NA2 bản ký tươi kèm quyết định tiếp nhận (sao y bản chính hoặc photo dấu đỏ). Lệ phí thị thực do sinh viên tự nộp tại sân bay quốc tế.
Hồ sơ đã nộp.
N1
trực tuyến
7a. Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả thị thực
Cục Quản lý Xuất nhập cảnh.
Tiếp nhận hồ sơ bản cứng; xét và trả kết quả thị thực. Thời hạn xử lý và cách nhận kết quả theo thông báo của Cục tại thời điểm nộp và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (Luật 47/2014/QH13, sửa đổi 51/2019/QH14); nguồn FTU không nêu số ngày.
Hồ sơ được tiếp nhận; kết quả thị thực (cấp hoặc không cấp).
N1
trực tuyến
8. Gửi kết quả visa
P.HTQT; Khoa hướng dẫn sinh viên.
P.HTQT gửi kết quả visa cho Khoa hoặc đơn vị tiếp nhận; Khoa hướng dẫn sinh viên.
Sinh viên có thị thực.
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy trình xin thị thực cho sinh viên nước ngoài học tập, thực tập, kiến tập tại Trường (Đăng 11/07/2024). Đã đọc toàn văn trên trang. https://htqt.ftu.edu.vn/van-ban-va-quy-trinh/quy-trinh/quy-trinh-xin-thi-thuc-cho-sinh-vien-nuoc-ngoai-hoc-tap-thuc-tap-kien-tap-tai-truong-dh-ngoai-thuong/
BẮT ĐẦU (HTQT.VS.01)
Phạm vi
Sinh viên nước ngoài đến Trường theo thỏa thuận hợp tác với đối tác. Đơn vị chuyển thông tin cho P.HTQT trước 30 ngày khi sinh viên sang Việt Nam (N1).
Bước 1. Kiểm tra sự phù hợp (HTQT.VS.01 · Bước 1)
Tác nhân
P.HTQT; phối hợp P.KHTC, P.QLĐT, Khoa SĐH.
Nghiệp vụ
Rà soát thời hạn thỏa thuận khung với đối tác và sự phù hợp với chương trình đào tạo.
Kết quả
Có: lập tờ trình. Không: không tiếp nhận.
KHÔNG TIẾP NHẬN (HTQT.VS.01)
Bước 2. Tờ trình xin chấp thuận chủ trương (HTQT.VS.01 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị tiếp nhận.
Nghiệp vụ
Hoàn thành tờ trình xin chấp thuận chủ trương của Ban Giám hiệu, có ý kiến của P.HTQT.
Kết quả
Tờ trình.
Bước 3. Chấp thuận chủ trương (HTQT.VS.01 · Bước 3)
Tác nhân
Ban Giám hiệu.
Nghiệp vụ
Xem xét tờ trình xin chấp thuận chủ trương tiếp nhận sinh viên nước ngoài, có ý kiến của P.HTQT.
Kết quả
Có: ban hành quyết định tiếp nhận. Không: dừng.
KHÔNG CHẤP THUẬN (HTQT.VS.01)
Bước 4. Quyết định tiếp nhận; photo hộ chiếu (HTQT.VS.01 · Bước 4)
Tác nhân
Đơn vị tiếp nhận.
Nghiệp vụ
Ban hành Quyết định tiếp nhận sinh viên nước ngoài; photo hộ chiếu (còn hạn trên 6 tháng).
Kết quả
Quyết định; bản photo hộ chiếu.
Bước 5. Khai tờ khai NA2 xin thị thực (HTQT.VS.01 · Bước 5)
Tác nhân
P.HTQT.
Nghiệp vụ
Khai tờ khai mẫu NA2 xin thị thực trực tuyến trên trang evisa.xuatnhapcanh.gov.vn.
Kết quả
Tờ khai NA2.
Bước 6. Cấp giấy giới thiệu (HTQT.VS.01 · Bước 6)
Tác nhân
Phòng HCTH.
Nghiệp vụ
Cán bộ đi nộp hồ sơ xin giấy giới thiệu tại Phòng HCTH.
Kết quả
Giấy giới thiệu.
Bước 7. Nộp hồ sơ bản cứng tại Cục Quản lý Xuất nhập cảnh (HTQT.VS.01 · Bước 7)
Tác nhân
Cán bộ đi nộp; Cục Quản lý Xuất nhập cảnh.
Nghiệp vụ
Nộp giấy giới thiệu, tờ khai NA2 bản ký tươi kèm quyết định tiếp nhận (sao y bản chính hoặc photo dấu đỏ). Lệ phí thị thực do sinh viên tự nộp tại sân bay quốc tế.
Kết quả
Hồ sơ được tiếp nhận.
Bước 8. Gửi kết quả visa cho đơn vị tiếp nhận (HTQT.VS.01 · Bước 8)
Tác nhân
P.HTQT; Khoa hướng dẫn sinh viên.
Nghiệp vụ
P.HTQT gửi kết quả visa cho Khoa hoặc đơn vị tiếp nhận; Khoa hướng dẫn sinh viên.
Kết quả
Sinh viên có thị thực.
KẾT THÚC (HTQT.VS.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Lệ phí thị thực do sinh viên tự nộp tại sân bay quốc tế (N1); Trường không thu, chi nên không có bước thanh toán.
Thời hạn
Đơn vị chuyển thông tin trước 30 ngày khi sinh viên sang Việt Nam (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Tờ trình xin chấp thuận chủ trương; Quyết định tiếp nhận; tờ khai NA2; photo hộ chiếu; giấy giới thiệu.
Điểm chưa xác nhận
Nguồn không nêu thời hạn xử lý của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và mức lệ phí thị thực.
Chưa tìm thấy trang quy trình đón tiếp sinh viên quốc tế đến (ngoài visa).
Nguồn đã đọc
N1: Quy trình xin thị thực cho sinh viên nước ngoài học tập, thực tập, kiến tập tại Trường (Đăng 11/07/2024). Đã đọc toàn văn trên trang. https://htqt.ftu.edu.vn/van-ban-va-quy-trinh/quy-trinh/quy-trinh-xin-thi-thuc-cho-sinh-vien-nuoc-ngoai-hoc-tap-thuc-tap-kien-tap-tai-truong-dh-ngoai-thuong/
HTQT.VS.02: Gia hạn, cấp mới, sửa đổi thị thực và tạm trú cho lưu học sinhĐợt 1
Đơn vị: P. HTQT · Quy trình có sơ đồ · 7 mục chi tiết
Hướng dẫn hồ sơ và thời hạn nộp xin gia hạn hoặc cấp mới thị thực, tạm trú cho lưu học sinh. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Hướng dẫn hồ sơ và thời hạn nộp xin gia hạn hoặc cấp mới thị thực, tạm trú cho lưu học sinh.
Phạm vi, đối tượng: Lưu học sinh đang học tại Trường. Biểu phí trong nguồn là năm 2023-2024, có thể đã cũ.
Điều kiện vào
Lưu học sinh đang học tại Trường có hộ chiếu, thị thực sắp hết hạn (N1).
Điều kiện ra
Thị thực được cấp, gia hạn hoặc sửa đổi; hoặc nộp không đúng thời hạn (nguồn không nêu cách xử lý).
Phê duyệt, kiểm soát
Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh xét hồ sơ (bước 4); nguồn không nêu đơn vị tiếp nhận của Trường.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Không đạt mức 3: nguồn nêu hồ sơ bản cứng nộp trước 15 ngày kèm lệ phí theo biểu phí 2023-2024 cho cơ quan quản lý xuất nhập cảnh (N1).
Ràng buộc từ cơ quan ngoài Trường; nguồn không nêu đơn vị tiếp nhận của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ HTQT.VS.02 — Gia hạn, cấp mới, sửa đổi thị thực và tạm trú cho lưu học sinh. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HTQT.VS.02 · Gia hạn, cấp mới, sửa đổi thị thực và tạm trú cho lưu học sinh
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Hộ chiếu, thị thực sắp hết hạn.
Phạm vi
Lưu học sinh đang học tại Trường. Biểu phí trong nguồn là năm 2023-2024, có thể đã cũ.
Bước 1. Kiểm tra hạn hộ chiếu và thị thực
Trên sơ đồ: Kiểm tra hạn hộ chiếu, thị thực; chuẩn bị hồ sơ
Tác nhân: Đoàn trưởng đoàn lưu học sinh hoặc lưu học sinh.
Nghiệp vụ: Kiểm tra hạn hộ chiếu và hạn thị thực. Chuẩn bị hồ sơ: Tờ khai NA5 (mẫu 2023); Quyết định tiếp nhận lưu học sinh (photo); hộ chiếu bản gốc; lệ phí visa đính kèm theo quy định của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh.
Kết quả: Biết hạn phải gia hạn; bộ hồ sơ.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 3. Kiểm tra thời hạn nộp hồ sơ
Trên sơ đồ: Còn đủ 15 ngày?
Tác nhân: Đoàn trưởng hoặc lưu học sinh.
Nghiệp vụ: Hồ sơ bản cứng phải nộp trước 15 ngày tính từ ngày hết hạn.
Kết quả: Có: nộp hồ sơ. Không: nộp muộn, liên hệ cơ quan quản lý xuất nhập cảnh để được hướng dẫn.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không đúng thời hạn
Nộp muộn: liên hệ ngay cơ quan quản lý xuất nhập cảnh để được hướng dẫn xử lý (có thể bị xử phạt vi phạm hành chính)
Bước 4. Nộp hồ sơ bản cứng
Trên sơ đồ: Nộp hồ sơ bản cứng; nộp lệ phí
Tác nhân: Đoàn trưởng hoặc lưu học sinh.
Nghiệp vụ: Nộp hồ sơ bản cứng trước 15 ngày tính từ ngày hết hạn. Lệ phí: một lần 25 USD; nhiều lần đến 3 tháng 50 USD; trên 3 đến 6 tháng 95 USD; trên 6 tháng đến 1 năm 135 USD; gia hạn tạm trú 10 USD (biểu phí 2023-2024, tham khảo). Mức áp dụng tại thời điểm nộp theo Thông tư 25/2021/TT-BTC và các thông tư sửa đổi, thay thế hiện hành.
Kết quả: Hồ sơ đã nộp; biên nhận nộp lệ phí.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 4a: Tiếp nhận hồ sơ; cấp, gia hạn thị thực, tạm trú
Tác nhân: Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh.
Nghiệp vụ: Tiếp nhận hồ sơ bản cứng và lệ phí; xét cấp mới, gia hạn hoặc sửa đổi thị thực, tạm trú (nguồn không nêu thời gian xử lý).
Kết quả: Hồ sơ được tiếp nhận; thị thực được cấp, gia hạn.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Thị thực được cấp, gia hạn.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Lệ phí visa nộp kèm hồ sơ theo biểu phí của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh (N1), do lưu học sinh nộp; nguồn không nêu Trường thu, chi.
Thời hạn
Nộp hồ sơ bản cứng trước 15 ngày tính từ ngày hết hạn (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Tờ khai NA5 (mẫu 2023); Quyết định tiếp nhận (photo); hộ chiếu gốc.
Điểm chưa xác nhận
Nguồn không nêu nơi nộp, đơn vị của Trường phụ trách, thời gian xử lý; biểu phí cần cập nhật.
Bảng bước — HTQT.VS.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Kiểm tra hạn hộ chiếu, thị thực; chuẩn bị hồ sơ
Đoàn trưởng đoàn lưu học sinh hoặc lưu học sinh.
Kiểm tra hạn hộ chiếu và hạn thị thực. Chuẩn bị hồ sơ: Tờ khai NA5 (mẫu 2023); Quyết định tiếp nhận lưu học sinh (photo); hộ chiếu bản gốc; lệ phí visa đính kèm theo quy định của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh.
Biết hạn phải gia hạn; bộ hồ sơ.
N1
giấy
3. Còn đủ 15 ngày?
Đoàn trưởng hoặc lưu học sinh.
Hồ sơ bản cứng phải nộp trước 15 ngày tính từ ngày hết hạn.
Có: nộp hồ sơ. Không: nộp muộn, liên hệ cơ quan quản lý xuất nhập cảnh để được hướng dẫn.
N1
—
4. Nộp hồ sơ bản cứng; nộp lệ phí
Đoàn trưởng hoặc lưu học sinh.
Nộp hồ sơ bản cứng trước 15 ngày tính từ ngày hết hạn. Lệ phí: một lần 25 USD; nhiều lần đến 3 tháng 50 USD; trên 3 đến 6 tháng 95 USD; trên 6 tháng đến 1 năm 135 USD; gia hạn tạm trú 10 USD (biểu phí 2023-2024, tham khảo). Mức áp dụng tại thời điểm nộp theo Thông tư 25/2021/TT-BTC và các thông tư sửa đổi, thay thế hiện hành.
Hồ sơ đã nộp; biên nhận nộp lệ phí.
N1
giấy
4a. Tiếp nhận hồ sơ; cấp, gia hạn thị thực, tạm trú
Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh.
Tiếp nhận hồ sơ bản cứng và lệ phí; xét cấp mới, gia hạn hoặc sửa đổi thị thực, tạm trú (nguồn không nêu thời gian xử lý).
Hồ sơ được tiếp nhận; thị thực được cấp, gia hạn.
N1
giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy trình và thời gian tiếp nhận hồ sơ xin cấp, gia hạn, sửa đổi thị thực, tạm trú (Đăng 03/07/2024). Đã đọc toàn văn trên trang; biểu phí ghi năm 2023-2024, có thể đã cũ; trang không ghi nơi nộp. https://htqt.ftu.edu.vn/van-ban-va-quy-trinh/quy-trinh-va-thoi-gian-tiep-nhan-ho-so-xin-cap-gia-han-sua-doi-thi-thuc-tam-tru/
BẮT ĐẦU (HTQT.VS.02)
Phạm vi
Lưu học sinh đang học tại Trường. Biểu phí trong nguồn là năm 2023-2024, có thể đã cũ.
Bước 1. Kiểm tra hạn hộ chiếu và thị thực (HTQT.VS.02 · Bước 1)
Tác nhân
Đoàn trưởng đoàn lưu học sinh hoặc lưu học sinh.
Nghiệp vụ
Kiểm tra hạn hộ chiếu và hạn thị thực.
Kết quả
Biết hạn phải gia hạn.
Bước 2. Chuẩn bị hồ sơ gia hạn hoặc cấp mới (HTQT.VS.02 · Bước 2)
Tác nhân
Đoàn trưởng hoặc lưu học sinh.
Nghiệp vụ
Tờ khai NA5 (mẫu 2023); Quyết định tiếp nhận lưu học sinh (photo); hộ chiếu bản gốc; lệ phí visa đính kèm theo quy định của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh.
Kết quả
Bộ hồ sơ.
Bước 3. Kiểm tra thời hạn nộp hồ sơ (HTQT.VS.02 · Bước 3)
Tác nhân
Đoàn trưởng hoặc lưu học sinh.
Nghiệp vụ
Hồ sơ bản cứng phải nộp trước 15 ngày tính từ ngày hết hạn.
Kết quả
Có: nộp hồ sơ. Không: không đúng thời hạn.
KHÔNG ĐÚNG THỜI HẠN (HTQT.VS.02)
Bước 4. Nộp hồ sơ bản cứng (HTQT.VS.02 · Bước 4)
Tác nhân
Đoàn trưởng hoặc lưu học sinh; cơ quan quản lý xuất nhập cảnh.
Nghiệp vụ
Nộp hồ sơ bản cứng trước 15 ngày tính từ ngày hết hạn. Lệ phí: một lần 25 USD; nhiều lần đến 3 tháng 50 USD; trên 3 đến 6 tháng 95 USD; trên 6 tháng đến 1 năm 135 USD; gia hạn tạm trú 10 USD (biểu phí 2023-2024).
Kết quả
Hồ sơ được tiếp nhận; thị thực được cấp, gia hạn.
KẾT THÚC (HTQT.VS.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Lệ phí visa nộp kèm hồ sơ theo biểu phí của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh (N1), do lưu học sinh nộp; nguồn không nêu Trường thu, chi.
Thời hạn
Nộp hồ sơ bản cứng trước 15 ngày tính từ ngày hết hạn (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Tờ khai NA5 (mẫu 2023); Quyết định tiếp nhận (photo); hộ chiếu gốc.
Điểm chưa xác nhận
Nguồn không nêu nơi nộp, đơn vị của Trường phụ trách, thời gian xử lý; biểu phí cần cập nhật.
Nguồn đã đọc
N1: Quy trình và thời gian tiếp nhận hồ sơ xin cấp, gia hạn, sửa đổi thị thực, tạm trú (Đăng 03/07/2024). Đã đọc toàn văn trên trang; biểu phí ghi năm 2023-2024, có thể đã cũ; trang không ghi nơi nộp. https://htqt.ftu.edu.vn/van-ban-va-quy-trinh/quy-trinh-va-thoi-gian-tiep-nhan-ho-so-xin-cap-gia-han-sua-doi-thi-thuc-tam-tru/
QLDT.HV.04: Đăng ký học lại, học cải thiện điểmĐợt 2
Đơn vị: P. QLĐT; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết
Mô tả cách sinh viên đăng ký học lại học phần chưa đạt và học cải thiện học phần đã đạt, nộp học phí và cập nhật điểm. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách sinh viên đăng ký học lại học phần chưa đạt và học cải thiện học phần đã đạt, nộp học phí và cập nhật điểm.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên đại học chính quy học theo tín chỉ. Số điều của Quy chế FTU lấy qua tóm tắt, chưa đọc nguyên văn.
Điều kiện vào
Sinh viên có học phần bắt buộc bị điểm F hoặc X (học lại), hoặc học phần đạt D muốn học cải thiện (N2).
Trong đợt đăng ký học tập; mỗi học kỳ Trường tổ chức 3 đợt đăng ký (N2).
Điều kiện ra
Điểm học phần lần học lại, cải thiện được ghi và tính vào điểm tích lũy; hoặc không được đăng ký, phải điều chỉnh đăng ký, hoặc chưa hoàn thành học phí.
Phê duyệt, kiểm soát
P.QLĐT kiểm tra học phần thuộc diện (bước 2) và khối lượng đăng ký (bước 4); P.QLĐT kiểm tra nghĩa vụ học phí (bước 7). Nguồn không nêu người ký duyệt đăng ký.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3: đăng ký học phần trực tuyến, nộp học phí qua ngân hàng của Trường hoặc VNPAY (N3), P.KHTC ghi nhận và lưu chứng từ.
Ràng buộc nguồn: Khoa ĐTQT dùng đơn xin học lại mẫu NH10 (kênh nộp chưa đọc); chứng từ lưu thêm bản giấy theo quy định kế toán.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.HV.04 — Đăng ký học lại, học cải thiện điểm. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.HV.04 · Đăng ký học lại, học cải thiện điểm
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có học phần cần học lại hoặc cải thiện.
Phạm vi
Sinh viên đại học chính quy học theo tín chỉ. Số điều của Quy chế FTU lấy qua tóm tắt, chưa đọc nguyên văn.
Bước 1. Xác định học phần học lại, cải thiện
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Học phần bắt buộc bị F hoặc X phải học lại, số lần không hạn chế. Học cải thiện chỉ áp dụng cho học phần đạt D, không áp dụng cho học phần đạt A, B, C; không học cải thiện học phần tốt nghiệp đạt D.
Kết quả: Danh sách học phần cần đăng ký.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra học phần thuộc diện
Trên sơ đồ: Đúng diện học lại, cải thiện?
Tác nhân: P.QLĐT; hệ thống đăng ký.
Nghiệp vụ: Kiểm tra học phần là F, X (học lại) hoặc D (cải thiện), không phải học phần tốt nghiệp đạt D, và đăng ký trong đợt đăng ký của học kỳ.
Kết quả: Có: đăng ký lớp. Không: không được đăng ký.
Nguồn: N2
Kết thúc khi không được đăng ký
Không thuộc diện
Bước 3. Đăng ký lớp học phần
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Đăng ký lớp cùng với học phần mới của học kỳ. Mỗi học kỳ chính từ 15 tín chỉ, tối đa 3/2 số tín chỉ trung bình một học kỳ theo kế hoạch chuẩn. Được hủy học phần trong 02 tuần đầu học kỳ chính. Khoa ĐTQT dùng thêm đơn xin học lại mẫu NH10 theo hướng dẫn của Khoa (N4; nội dung mẫu chưa đọc).
Kết quả: Đăng ký được ghi nhận.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Kiểm tra khối lượng đăng ký
Trên sơ đồ: Khối lượng hợp lệ?
Tác nhân: P.QLĐT; hệ thống đăng ký.
Nghiệp vụ: Khối lượng đăng ký trong khung tối thiểu và tối đa của học kỳ.
Kết quả: Có: nộp học phí. Không: điều chỉnh đăng ký.
Nguồn: N1, N2
Bước 5. Nộp học phí
Trên sơ đồ: Nộp học phí học phần học lại, cải thiện
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Học lại, học cải thiện tính theo mức học phí hiện hành của chương trình; học phí học kỳ bằng tổng học phí các học phần đăng ký. Nộp qua ngân hàng của Trường hoặc VNPAY; hạn nộp học kỳ I chậm nhất 30/11, học kỳ II chậm nhất 31/5.
Kết quả: Chứng từ nộp học phí.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận thu; lưu chứng từ
Tác nhân: P.KHTC.
Nghiệp vụ: Ghi nhận khoản thu học phí, hạch toán; lưu chứng từ thu (bản giấy theo quy định về chứng từ kế toán, bản điện tử). Nguồn không mô tả chi tiết hạch toán.
Kết quả: Chứng từ thu học phí.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Kiểm tra nghĩa vụ học phí
Trên sơ đồ: Đã hoàn thành học phí?
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Nợ học phí: không được đăng ký môn học các học kỳ tiếp theo cho đến khi hoàn thành nghĩa vụ; nợ từ hai học kỳ trở lên mà không có đơn hoãn được phê duyệt thì bị xem xét buộc thôi học.
Kết quả: Có: học và thi. Không: xử lý nợ học phí.
Nguồn: N3
Kết thúc khi xử lý nợ học phí
Chưa nộp đủ; chặn đăng ký học kỳ sau tới khi hoàn thành
Bước 8. Học và thi học phần
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Học, thi theo lịch. Không hủy mà không đi học bị coi là tự ý bỏ học và nhận điểm F; bỏ học học phần đã đăng ký thì điểm tổng kết học phần là 0.
Kết quả: Điểm học phần lần học lại, cải thiện.
Nguồn: N2
Bước 9. Ghi điểm và tính điểm tích lũy
Trên sơ đồ: Ghi điểm, tính điểm tích lũy
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Học cải thiện: điểm cao nhất được tính vào điểm trung bình tích lũy (theo tóm tắt Điều 22). Quy tắc tính điểm khi điểm lần sau thấp hơn do quy chế của Trường quy định (Quy chế mới, Điều 12 khoản 6g).
Kết quả: Điểm đã cập nhật.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Điểm đã cập nhật.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có phát sinh học phí: bước 5 sinh viên nộp, bước 6 P.KHTC ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính. Mức học phí một tín chỉ không có trong nguồn.
Thời hạn
Mỗi học kỳ 3 đợt đăng ký; hủy học phần trong 02 tuần đầu học kỳ chính (N2). Hạn nộp học phí học kỳ I: 30/11; học kỳ II: 31/5 (N3).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin học lại (Khoa ĐTQT: mẫu NH10; nội dung mẫu chưa đọc). Đăng ký học phần trực tuyến trên hệ thống (N4).
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn N2 (Quy chế FTU) chỉ đọc qua tóm tắt của công cụ; cần mở bản gốc.
• Chưa tìm thấy điều khoản nêu thời hạn nộp đơn học cải thiện, số lần học cải thiện.
• Không rõ quy tắc tính điểm khi lần học lại thấp hơn: Thông tư 56/2026 giao quy chế của Trường.
• Khoa ĐTQT dùng mẫu NH10 (xin học lại), Khoa ĐTTT&PTNN dùng quy trình riêng: nội dung mẫu chưa mở.
Bảng bước — QLDT.HV.04
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xác định học phần học lại, cải thiện
Sinh viên.
Học phần bắt buộc bị F hoặc X phải học lại, số lần không hạn chế. Học cải thiện chỉ áp dụng cho học phần đạt D, không áp dụng cho học phần đạt A, B, C; không học cải thiện học phần tốt nghiệp đạt D.
Danh sách học phần cần đăng ký.
N1, N2
trực tuyến
2. Đúng diện học lại, cải thiện?
P.QLĐT; hệ thống đăng ký.
Kiểm tra học phần là F, X (học lại) hoặc D (cải thiện), không phải học phần tốt nghiệp đạt D, và đăng ký trong đợt đăng ký của học kỳ.
Có: đăng ký lớp. Không: không được đăng ký.
N2
—
3. Đăng ký lớp học phần
Sinh viên.
Đăng ký lớp cùng với học phần mới của học kỳ. Mỗi học kỳ chính từ 15 tín chỉ, tối đa 3/2 số tín chỉ trung bình một học kỳ theo kế hoạch chuẩn. Được hủy học phần trong 02 tuần đầu học kỳ chính. Khoa ĐTQT dùng thêm đơn xin học lại mẫu NH10 theo hướng dẫn của Khoa (N4; nội dung mẫu chưa đọc).
Đăng ký được ghi nhận.
N1, N2
trực tuyến
4. Khối lượng hợp lệ?
P.QLĐT; hệ thống đăng ký.
Khối lượng đăng ký trong khung tối thiểu và tối đa của học kỳ.
Có: nộp học phí. Không: điều chỉnh đăng ký.
N1, N2
—
5. Nộp học phí học phần học lại, cải thiện
Sinh viên.
Học lại, học cải thiện tính theo mức học phí hiện hành của chương trình; học phí học kỳ bằng tổng học phí các học phần đăng ký. Nộp qua ngân hàng của Trường hoặc VNPAY; hạn nộp học kỳ I chậm nhất 30/11, học kỳ II chậm nhất 31/5.
Chứng từ nộp học phí.
N3
trực tuyến, giấy
6. Ghi nhận thu; lưu chứng từ
P.KHTC.
Ghi nhận khoản thu học phí, hạch toán; lưu chứng từ thu (bản giấy theo quy định về chứng từ kế toán, bản điện tử). Nguồn không mô tả chi tiết hạch toán.
Chứng từ thu học phí.
N3
trực tuyến, giấy
7. Đã hoàn thành học phí?
P.QLĐT.
Nợ học phí: không được đăng ký môn học các học kỳ tiếp theo cho đến khi hoàn thành nghĩa vụ; nợ từ hai học kỳ trở lên mà không có đơn hoãn được phê duyệt thì bị xem xét buộc thôi học.
Có: học và thi. Không: xử lý nợ học phí.
N3
—
8. Học và thi học phần
Sinh viên.
Học, thi theo lịch. Không hủy mà không đi học bị coi là tự ý bỏ học và nhận điểm F; bỏ học học phần đã đăng ký thì điểm tổng kết học phần là 0.
Điểm học phần lần học lại, cải thiện.
N2
—
9. Ghi điểm, tính điểm tích lũy
P.QLĐT.
Học cải thiện: điểm cao nhất được tính vào điểm trung bình tích lũy (theo tóm tắt Điều 22). Quy tắc tính điểm khi điểm lần sau thấp hơn do quy chế của Trường quy định (Quy chế mới, Điều 12 khoản 6g).
Điểm đã cập nhật.
N1, N2
trực tuyến
Nguồn đã đọc (4)
N1: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 9 (đăng ký học tập), Điều 12 khoản 5, 6 (học lại, cải thiện điểm), Điều 14 (xử lý kết quả học tập theo tín chỉ: cảnh báo, buộc thôi học), Điều 18 (nghỉ học tạm thời, thôi học), Điều 3 khoản 3 (thời gian tối đa) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR (bỏ dấu); số điều theo tiêu đề; điều khoản của quy chế FTU do Trường quy định. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N2: Quy chế đào tạo trình độ đại học FTU, Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT (21/12/2021): Điều 14 (thời gian tối đa 06 năm), 19 đến 22 (đăng ký học phần, hủy, học lại, cải thiện), 33, 35 (cảnh báo học tập, buộc thôi học), 47 (nghỉ học tạm thời, bảo lưu) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024 (không sửa các điều trên theo tóm tắt)). CHỈ tóm tắt của công cụ đọc (trang /5/, /6/, /8/ và liên quan), chưa phải nguyên văn. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/
N3: Quy định về thu nộp học phí đối với sinh viên (khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn) (Đăng 19/07/2024; không ghi số hiệu). Đã đọc toàn văn trên trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/quy-dinh-ve-thu-nop-hoc-phi-doi-voi-sinh-vien/
N4: Mẫu đơn: Khoa ĐTQT NH1 (bảo lưu), NH3 (học lại sau bảo lưu), NH10 (học lại); vừa làm vừa học Mẫu 08 (nghỉ học tạm thời), 09 (nhập học lại), 10 (thôi học) (Không ghi ngày). Chỉ thấy tên mẫu; nội dung mẫu chưa đọc được. https://kdtqt.ftu.edu.vn/download/mau-van-ban
BẮT ĐẦU (QLDT.HV.04)
Phạm vi
Sinh viên đại học chính quy học theo tín chỉ. Số điều của Quy chế FTU lấy qua tóm tắt, chưa đọc nguyên văn.
Bước 1. Xác định học phần học lại, cải thiện (QLDT.HV.04 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Học phần bắt buộc bị F hoặc X phải học lại, số lần không hạn chế. Học cải thiện chỉ áp dụng cho học phần đạt D, không áp dụng cho học phần đạt A, B, C; không học cải thiện học phần tốt nghiệp đạt D.
Kết quả
Danh sách học phần cần đăng ký.
Nguồn
N1, N2
Bước 2. Kiểm tra học phần thuộc diện (QLDT.HV.04 · Bước 2)
Tác nhân
P.QLĐT; hệ thống đăng ký.
Nghiệp vụ
Kiểm tra học phần là F, X (học lại) hoặc D (cải thiện), không phải học phần tốt nghiệp đạt D, và đăng ký trong đợt đăng ký của học kỳ.
Kết quả
Có: đăng ký lớp. Không: không được đăng ký.
Nguồn
N2
KHÔNG ĐƯỢC ĐĂNG KÝ (QLDT.HV.04)
Bước 3. Đăng ký lớp học phần (QLDT.HV.04 · Bước 3)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Đăng ký lớp cùng với học phần mới của học kỳ. Mỗi học kỳ chính từ 15 tín chỉ, tối đa 3/2 số tín chỉ trung bình một học kỳ theo kế hoạch chuẩn. Được hủy học phần trong 02 tuần đầu học kỳ chính.
Kết quả
Đăng ký được ghi nhận.
Nguồn
N1, N2
Bước 4. Kiểm tra khối lượng đăng ký (QLDT.HV.04 · Bước 4)
Tác nhân
P.QLĐT; hệ thống đăng ký.
Nghiệp vụ
Khối lượng đăng ký trong khung tối thiểu và tối đa của học kỳ.
Kết quả
Có: nộp học phí. Không: điều chỉnh đăng ký.
Nguồn
N1, N2
ĐIỀU CHỈNH ĐĂNG KÝ (QLDT.HV.04)
Bước 5. Nộp học phí (QLDT.HV.04 · Bước 5)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Học lại, học cải thiện tính theo mức học phí hiện hành của chương trình; học phí học kỳ bằng tổng học phí các học phần đăng ký. Nộp qua ngân hàng của Trường hoặc VNPAY; hạn nộp học kỳ I chậm nhất 30/11, học kỳ II chậm nhất 31/5.
Kết quả
Chứng từ nộp học phí.
Nguồn
N3
Bước 6. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ (QLDT.HV.04 · Bước 6)
Tác nhân
P.KHTC.
Nghiệp vụ
Ghi nhận khoản thu học phí, hạch toán; lưu chứng từ thu (bản giấy theo quy định về chứng từ kế toán, bản điện tử). Nguồn không mô tả chi tiết hạch toán.
Kết quả
Chứng từ thu học phí.
Nguồn
N3
Bước 7. Kiểm tra nghĩa vụ học phí (QLDT.HV.04 · Bước 7)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Nợ học phí: không được đăng ký môn học các học kỳ tiếp theo cho đến khi hoàn thành nghĩa vụ; nợ từ hai học kỳ trở lên mà không có đơn hoãn được phê duyệt thì bị xem xét buộc thôi học.
Kết quả
Có: học và thi. Không: xử lý nợ học phí.
Nguồn
N3
XỬ LÝ NỢ HỌC PHÍ (QLDT.HV.04)
Bước 8. Học và thi học phần (QLDT.HV.04 · Bước 8)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Học, thi theo lịch. Không hủy mà không đi học bị coi là tự ý bỏ học và nhận điểm F; bỏ học học phần đã đăng ký thì điểm tổng kết học phần là 0.
Kết quả
Điểm học phần lần học lại, cải thiện.
Nguồn
N2
Bước 9. Ghi điểm và tính điểm tích lũy (QLDT.HV.04 · Bước 9)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Học cải thiện: điểm cao nhất được tính vào điểm trung bình tích lũy (theo tóm tắt Điều 22). Quy tắc tính điểm khi điểm lần sau thấp hơn do quy chế của Trường quy định (Quy chế mới, Điều 12 khoản 6g).
Kết quả
Điểm đã cập nhật.
Nguồn
N1, N2
KẾT THÚC (QLDT.HV.04)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có phát sinh học phí: bước 5 sinh viên nộp, bước 6 P.KHTC ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính. Mức học phí một tín chỉ không có trong nguồn.
Thời hạn
Mỗi học kỳ 3 đợt đăng ký; hủy học phần trong 02 tuần đầu học kỳ chính (N2). Hạn nộp học phí học kỳ I: 30/11; học kỳ II: 31/5 (N3).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn xin học lại (Khoa ĐTQT: mẫu NH10; nội dung mẫu chưa đọc). Đăng ký học phần trực tuyến trên hệ thống (N4).
Điểm chưa xác nhận
Nguồn N2 (Quy chế FTU) chỉ đọc qua tóm tắt của công cụ; cần mở bản gốc.
Chưa tìm thấy điều khoản nêu thời hạn nộp đơn học cải thiện, số lần học cải thiện.
Không rõ quy tắc tính điểm khi lần học lại thấp hơn: Thông tư 56/2026 giao quy chế của Trường.
Khoa ĐTQT dùng mẫu NH10 (xin học lại), Khoa ĐTTT&PTNN dùng quy trình riêng: nội dung mẫu chưa mở.
Nguồn đã đọc
N1: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 9 (đăng ký học tập), Điều 12 khoản 5, 6 (học lại, cải thiện điểm), Điều 14 (xử lý kết quả học tập theo tín chỉ: cảnh báo, buộc thôi học), Điều 18 (nghỉ học tạm thời, thôi học), Điều 3 khoản 3 (thời gian tối đa) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR (bỏ dấu); số điều theo tiêu đề; điều khoản của quy chế FTU do Trường quy định. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N2: Quy chế đào tạo trình độ đại học FTU, Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT (21/12/2021): Điều 14 (thời gian tối đa 06 năm), 19 đến 22 (đăng ký học phần, hủy, học lại, cải thiện), 33, 35 (cảnh báo học tập, buộc thôi học), 47 (nghỉ học tạm thời, bảo lưu) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024 (không sửa các điều trên theo tóm tắt)). CHỈ tóm tắt của công cụ đọc (trang /5/, /6/, /8/ và liên quan), chưa phải nguyên văn. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/
N3: Quy định về thu nộp học phí đối với sinh viên (khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn) (Đăng 19/07/2024; không ghi số hiệu). Đã đọc toàn văn trên trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/quy-dinh-ve-thu-nop-hoc-phi-doi-voi-sinh-vien/
N4: Mẫu đơn: Khoa ĐTQT NH1 (bảo lưu), NH3 (học lại sau bảo lưu), NH10 (học lại); vừa làm vừa học Mẫu 08 (nghỉ học tạm thời), 09 (nhập học lại), 10 (thôi học) (Không ghi ngày). Chỉ thấy tên mẫu; nội dung mẫu chưa đọc được. https://kdtqt.ftu.edu.vn/download/mau-van-ban
QLDT.HV.05: Nghỉ học tạm thời, bảo lưu kết quả học tập và học lại sau bảo lưuĐợt 2
Đơn vị: P. QLĐT; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 16 mục chi tiết
Mô tả cách xét cho sinh viên nghỉ học tạm thời, bảo lưu kết quả đã học và tiếp nhận sinh viên trở lại học. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách xét cho sinh viên nghỉ học tạm thời, bảo lưu kết quả đã học và tiếp nhận sinh viên trở lại học.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên đại học chính quy. Thông tư 56/2026 (Điều 18) giao quy chế của Trường quy định điều kiện, thẩm quyền, trình tự; Quy chế FTU chỉ đọc qua tóm tắt, người ký quyết định chưa rõ.
Điều kiện vào
Trường hợp được xét (Thông tư 56/2026, Điều 18): điều động vào lực lượng vũ trang; được cử tham dự kỳ thi, giải đấu quốc tế hoặc nhiệm vụ quốc gia, quốc tế; ốm, thai sản, tai nạn phải điều trị dài ngày có chứng nhận cơ sở y tế (N1).
Lý do cá nhân khác: đã học tối thiểu 01 học kỳ tại Trường, không thuộc diện buộc thôi học hoặc xem xét kỷ luật (N1); FTU nêu thêm điểm trung bình tích lũy không dưới 2,00 (N2, tóm tắt).
Điều kiện ra
Có quyết định nghỉ học tạm thời, bảo lưu; sau thời gian nghỉ sinh viên được tiếp nhận học lại; hoặc không được nghỉ, không được học lại.
Sinh viên bị buộc thôi học hoặc xin thôi học muốn quay lại phải dự tuyển đầu vào như thí sinh khác (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
Đơn vị quản lý đào tạo kiểm tra điều kiện (bước 2) và điều kiện học lại (bước 8); người có thẩm quyền phê duyệt (bước 3). Thông tư 56/2026 giao thẩm quyền cho quy chế của Trường; FTU chưa xác nhận.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 theo nguồn: mẫu NH1, NH3, Mẫu 08 đến 10 là đơn giấy, kênh nộp nguồn chưa nêu. Sơ đồ đề xuất nộp đơn và minh chứng trực tuyến, quyết định điện tử; cần Trường xác nhận.
Ràng buộc nguồn: bản gốc minh chứng y tế, quyết định điều động có thể phải đối chiếu thủ công; sinh viên nhận quyết định bản giấy (nếu cần) trực tiếp hoặc COD (đề xuất).
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.HV.05 — Nghỉ học tạm thời, bảo lưu kết quả học tập và học lại sau bảo lưu. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.HV.05 · Nghỉ học tạm thời, bảo lưu kết quả học tập và học lại sau bảo lưu
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có lý do nghỉ học tạm thời.
Phạm vi
Sinh viên đại học chính quy. Thông tư 56/2026 (Điều 18) giao quy chế của Trường quy định điều kiện, thẩm quyền, trình tự; Quy chế FTU chỉ đọc qua tóm tắt, người ký quyết định chưa rõ. Khóa có thông báo tuyển sinh trước 07/07/2026 theo quy chế có hiệu lực lúc thông báo (Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT và Quy chế FTU QĐ 3188); khóa 2026 trở đi theo Thông tư 56/2026 (Điều 27(1), (2)).
Bước 1. Nộp đơn trực tuyến kèm minh chứng (đề xuất mức 3)
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Đề xuất mức 3: nộp đơn và ảnh chụp minh chứng trực tuyến; bản gốc đưa khi đơn vị yêu cầu. Hiện trạng theo nguồn: đơn (Khoa ĐTQT: mẫu NH1) kèm minh chứng; ốm, tai nạn: xác nhận y tế trong 5 ngày; bảo lưu: trước học kỳ mới 2 tuần.
Kết quả: Đơn và minh chứng.
Nguồn: N2, N4
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra điều kiện
Trên sơ đồ: Thuộc diện được nghỉ?
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Đối chiếu trường hợp được xét: điều động, nhiệm vụ quốc gia, ốm, thai sản hoặc tai nạn có chứng nhận y tế (Thông tư 56/2026, Điều 18(1)); lý do cá nhân khác: đã học ít nhất 01 học kỳ, không thuộc diện xem xét buộc thôi học hoặc kỷ luật (Điều 18(2)). Điều kiện "chưa quá thời gian theo kế hoạch chuẩn" là của quy chế Trường (N2, chỉ đọc tóm tắt), Thông tư không đặt điều kiện này.
Kết quả: Có: trình phê duyệt. Không: không cho nghỉ.
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi không được nghỉ
Không đủ điều kiện
Bước 3. Người có thẩm quyền phê duyệt
Trên sơ đồ: Phê duyệt?
Tác nhân: Người có thẩm quyền theo quy chế của Trường.
Nghiệp vụ: Xem xét đề nghị của đơn vị quản lý đào tạo. Thẩm quyền ký quyết định bảo lưu chưa nêu trong nguồn FTU đã đọc.
Kết quả: Có: ra quyết định. Không: không cho nghỉ.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không phê duyệt
Người có thẩm quyền không duyệt
Bước 4. Ban hành quyết định, cập nhật hệ thống
Trên sơ đồ: Quyết định nghỉ, bảo lưu; cập nhật
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Ban hành quyết định nghỉ học tạm thời và bảo lưu kết quả đã học. Nghỉ theo khoản 1 Điều 18 không tính vào thời gian đào tạo tối đa; nghỉ vì lý do cá nhân được tính vào thời gian học chính thức (tối đa 2,0 lần thời gian chuẩn). Cập nhật hồ sơ sinh viên: trạng thái học 'bảo lưu', ngày chuyển trạng thái (ngày hiệu lực quyết định) và số quyết định.
Kết quả: Quyết định; sinh viên chuyển trạng thái bảo lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• HT_SV (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Trạng thái học; Ngày chuyển trạng thái; Số quyết định(Thôi học/Buộc thôi học/Bảo lưu...)
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu; Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học
Điều kiện: sinh viên được duyệt nghỉ, bảo lưu. Khóa liên kết: Số CCCD/Hộ chiếu của sinh viên. Xuất sau khi có quyết định. Ánh xạ giá trị của Trường → danh mục 'Trạng thái học': nghỉ học tạm thời, bảo lưu → '03 Bảo lưu' (danh mục không có 'Nghỉ học tạm thời'; ánh xạ là giả định). Mã trạng thái lấy theo danh mục của mẫu HEMIS, không phải văn bản pháp quy. Ngày chuyển trạng thái: ngày hiệu lực quyết định (text dd/MM/yyyy), thống nhất với QLDT.HV.07. Khi sinh viên học lại, bước 10 ghi lại dòng này. Thôi học (02) thuộc quy trình thôi học riêng. Các cột bắt buộc còn lại (đối tượng đầu vào, mã chương trình, đào tạo từ-đến năm, ngày nhập học) do hồ sơ nhập học tạo. Chỉ nhóm nghỉ theo khoản 1 Điều 18 Thông tư 56/2026 (không tính vào thời gian học tối đa) mới cần xem lại cột 'Đào tạo đến năm'; nghỉ vì lý do cá nhân được tính vào thời gian học nên không đổi; quy trình chưa mô tả việc điều chỉnh.
Bước 5. Xử lý học phí đã nộp
Trên sơ đồ: Xử lý học phí đã nộp; lưu chứng từ
Tác nhân: P.KHTC.
Nghiệp vụ: Học phí thừa trong thời gian học được chuyển sang học kỳ sau; chỉ hoàn khi xin thôi học hoặc tốt nghiệp (xem KHTC.HP.01). Lưu chứng từ điều chuyển học phí.
Kết quả: Học phí được chuyển kỳ sau; chứng từ lưu.
Nguồn: N3
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Nghỉ học theo quyết định
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Thực hiện thời gian nghỉ theo quyết định. Sinh viên không đăng ký học học kỳ chính mà không được phép bị coi là tự ý bỏ học (Điều 19 Quy chế FTU QĐ 3188, N2, chỉ đọc tóm tắt; Thông tư 56/2026 không có khái niệm tự ý bỏ học, Điều 19 của Thông tư là chuyển ngành, chuyển nơi học).
Kết quả: Hết thời gian nghỉ.
Nguồn: N2
Bước 7. Sinh viên quyết định quay lại học
Trên sơ đồ: Muốn quay lại học?
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Sinh viên nộp đơn xin học lại sau bảo lưu (Khoa ĐTQT: mẫu NH3; hình thức vừa làm vừa học: Mẫu 09 kèm bản photo quyết định bảo lưu). Sinh viên xin thôi học muốn quay lại phải dự tuyển đầu vào.
Kết quả: Có: nộp đơn. Không: thôi học.
Nguồn: N1, N4
Kết thúc khi thôi học
Làm đơn xin thôi học (Mẫu 10); hoàn học phí theo KHTC.HP.01; quay lại phải dự tuyển đầu vào
Bước 8. Nộp đơn xin học lại sau bảo lưu
Trên sơ đồ: Nộp đơn học lại trực tuyến
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Đề xuất: nộp đơn và ảnh chụp quyết định bảo lưu trực tuyến. Hiện trạng theo nguồn: đơn kèm bản photo quyết định bảo lưu.
Kết quả: Đơn xin học lại.
Nguồn: N4
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Kiểm tra điều kiện học lại
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện học lại?
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Kiểm tra sinh viên còn trong thời gian học tối đa và có quyết định bảo lưu hợp lệ; nguồn không nêu thêm điều kiện.
Kết quả: Có: ra quyết định cho học lại. Không: không tiếp nhận.
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi không được học lại
Không đủ điều kiện
Bước 10. Quyết định cho học lại, xếp lớp
Trên sơ đồ: Quyết định cho học lại; xếp lớp
Tác nhân: Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ: Ra quyết định tiếp nhận sinh viên trở lại học, xếp lớp, cập nhật hệ thống (trạng thái học 'đang học', ngày chuyển trạng thái là ngày hiệu lực quyết định, số quyết định cho học lại); sinh viên đăng ký học phần theo quy định.
Kết quả: Sinh viên trở lại học.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• HT_SV (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Trạng thái học; Ngày chuyển trạng thái; Số quyết định(Thôi học/Buộc thôi học/Bảo lưu...)
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu; Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học
Điều kiện: có quyết định cho học lại. Khóa liên kết: Số CCCD/Hộ chiếu. Trạng thái học: '01 Đang học' (nguyên văn danh mục 'Đang học'). Ngày chuyển trạng thái: ngày hiệu lực quyết định (text dd/MM/yyyy). Dòng HT_SV đã ghi ở bước 4 được cập nhật theo khóa CCCD/hộ chiếu; mẫu không nêu cách lưu lịch sử trạng thái, cần xác nhận. Các cột bắt buộc còn lại do hồ sơ nhập học tạo.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên đã trở lại học.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Học phí thừa trong thời gian học được chuyển sang học kỳ sau; chỉ hoàn khi xin thôi học hoặc tốt nghiệp (N3). Bước 5 P.KHTC xử lý học phí đã nộp và lưu chứng từ; hoàn học phí thực hiện theo KHTC.HP.01.
Thời hạn
Nghỉ đột xuất vì ốm, tai nạn: nộp đơn kèm xác nhận y tế trong 5 ngày kể từ ngày nghỉ (N2, tóm tắt). Nghỉ tạm thời và bảo lưu: nộp chậm nhất 2 tuần trước khi học kỳ mới bắt đầu (N2, tóm tắt). Thời gian đào tạo tối đa không quá 2,0 lần thời gian chuẩn; FTU nêu 06 năm cho hệ chính quy 04 năm (N1, N2).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn bảo lưu (Khoa ĐTQT: NH1); đơn xin học lại sau bảo lưu (NH3; vừa làm vừa học: Mẫu 09); đơn xin nghỉ học tạm thời (Mẫu 08, vừa làm vừa học); đơn xin thôi học (Mẫu 10). Nội dung các mẫu chưa đọc (N4).
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn N2 (Quy chế FTU) chỉ đọc qua tóm tắt của công cụ; cần mở bản gốc.
• Thẩm quyền ký quyết định nghỉ học tạm thời và bảo lưu, thời hạn tối đa được nghỉ, thủ tục học lại sau bảo lưu: chưa tìm thấy trong nguồn đã đọc.
• Mục c Điều 47 (lý do cá nhân khác) có diễn đạt không chắc chắn trong bản tóm tắt.
• Quy định "bảo lưu" ID 1127 trên ctctsv nói về bảo lưu điểm khi chuyển chương trình, không phải nghỉ học; không dùng ở đây.
Bảng bước — QLDT.HV.05
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Nộp đơn trực tuyến kèm minh chứng
Sinh viên.
Đề xuất mức 3: nộp đơn và ảnh chụp minh chứng trực tuyến; bản gốc đưa khi đơn vị yêu cầu. Hiện trạng theo nguồn: đơn (Khoa ĐTQT: mẫu NH1) kèm minh chứng; ốm, tai nạn: xác nhận y tế trong 5 ngày; bảo lưu: trước học kỳ mới 2 tuần.
Đơn và minh chứng.
N2, N4
trực tuyến
2. Thuộc diện được nghỉ?
Đơn vị quản lý đào tạo.
Đối chiếu trường hợp được xét: điều động, nhiệm vụ quốc gia, ốm, thai sản hoặc tai nạn có chứng nhận y tế (Thông tư 56/2026, Điều 18(1)); lý do cá nhân khác: đã học ít nhất 01 học kỳ, không thuộc diện xem xét buộc thôi học hoặc kỷ luật (Điều 18(2)). Điều kiện "chưa quá thời gian theo kế hoạch chuẩn" là của quy chế Trường (N2, chỉ đọc tóm tắt), Thông tư không đặt điều kiện này.
Có: trình phê duyệt. Không: không cho nghỉ.
N1, N2
—
3. Phê duyệt?
Người có thẩm quyền theo quy chế của Trường.
Xem xét đề nghị của đơn vị quản lý đào tạo. Thẩm quyền ký quyết định bảo lưu chưa nêu trong nguồn FTU đã đọc.
Có: ra quyết định. Không: không cho nghỉ.
N1
—
4. Quyết định nghỉ, bảo lưu; cập nhật
Đơn vị quản lý đào tạo.
Ban hành quyết định nghỉ học tạm thời và bảo lưu kết quả đã học. Nghỉ theo khoản 1 Điều 18 không tính vào thời gian đào tạo tối đa; nghỉ vì lý do cá nhân được tính vào thời gian học chính thức (tối đa 2,0 lần thời gian chuẩn). Cập nhật hồ sơ sinh viên: trạng thái học 'bảo lưu', ngày chuyển trạng thái (ngày hiệu lực quyết định) và số quyết định.
Quyết định; sinh viên chuyển trạng thái bảo lưu.
N1
trực tuyến, giấy
5. Xử lý học phí đã nộp; lưu chứng từ
P.KHTC.
Học phí thừa trong thời gian học được chuyển sang học kỳ sau; chỉ hoàn khi xin thôi học hoặc tốt nghiệp (xem KHTC.HP.01). Lưu chứng từ điều chuyển học phí.
Học phí được chuyển kỳ sau; chứng từ lưu.
N3
trực tuyến, giấy
6. Nghỉ học theo quyết định
Sinh viên.
Thực hiện thời gian nghỉ theo quyết định. Sinh viên không đăng ký học học kỳ chính mà không được phép bị coi là tự ý bỏ học (Điều 19 Quy chế FTU QĐ 3188, N2, chỉ đọc tóm tắt; Thông tư 56/2026 không có khái niệm tự ý bỏ học, Điều 19 của Thông tư là chuyển ngành, chuyển nơi học).
Hết thời gian nghỉ.
N2
—
7. Muốn quay lại học?
Sinh viên.
Sinh viên nộp đơn xin học lại sau bảo lưu (Khoa ĐTQT: mẫu NH3; hình thức vừa làm vừa học: Mẫu 09 kèm bản photo quyết định bảo lưu). Sinh viên xin thôi học muốn quay lại phải dự tuyển đầu vào.
Có: nộp đơn. Không: thôi học.
N1, N4
—
8. Nộp đơn học lại trực tuyến
Sinh viên.
Đề xuất: nộp đơn và ảnh chụp quyết định bảo lưu trực tuyến. Hiện trạng theo nguồn: đơn kèm bản photo quyết định bảo lưu.
Đơn xin học lại.
N4
trực tuyến
9. Đủ điều kiện học lại?
Đơn vị quản lý đào tạo.
Kiểm tra sinh viên còn trong thời gian học tối đa và có quyết định bảo lưu hợp lệ; nguồn không nêu thêm điều kiện.
Có: ra quyết định cho học lại. Không: không tiếp nhận.
N1, N2
—
10. Quyết định cho học lại; xếp lớp
Đơn vị quản lý đào tạo.
Ra quyết định tiếp nhận sinh viên trở lại học, xếp lớp, cập nhật hệ thống (trạng thái học 'đang học', ngày chuyển trạng thái là ngày hiệu lực quyết định, số quyết định cho học lại); sinh viên đăng ký học phần theo quy định.
Sinh viên trở lại học.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (4)
N1: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 9 (đăng ký học tập), Điều 12 khoản 5, 6 (học lại, cải thiện điểm), Điều 14 (xử lý kết quả học tập theo tín chỉ: cảnh báo, buộc thôi học), Điều 18 (nghỉ học tạm thời, thôi học), Điều 3 khoản 3 (thời gian tối đa) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR (bỏ dấu); số điều theo tiêu đề; điều khoản của quy chế FTU do Trường quy định. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N2: Quy chế đào tạo trình độ đại học FTU, Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT (21/12/2021): Điều 14 (thời gian tối đa 06 năm), 19 đến 22 (đăng ký học phần, hủy, học lại, cải thiện), 33, 35 (cảnh báo học tập, buộc thôi học), 47 (nghỉ học tạm thời, bảo lưu) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024 (không sửa các điều trên theo tóm tắt)). CHỈ tóm tắt của công cụ đọc (trang /5/, /6/, /8/ và liên quan), chưa phải nguyên văn. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/
N3: Quy định về việc hoàn trả học phí, lệ phí cho sinh viên (khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn) (Đăng 19/07/2024; không ghi số hiệu). Đã đọc toàn văn trên trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/quy-dinh-ve-viec-hoan-tra-hoc-phi-le-phi-cho-sinh-vien/
N4: Mẫu đơn: Khoa ĐTQT NH1 (bảo lưu), NH3 (học lại sau bảo lưu), NH10 (học lại); vừa làm vừa học Mẫu 08 (nghỉ học tạm thời), 09 (nhập học lại), 10 (thôi học) (Không ghi ngày). Chỉ thấy tên mẫu; nội dung mẫu chưa đọc được. https://kdtqt.ftu.edu.vn/download/mau-van-ban
BẮT ĐẦU (QLDT.HV.05)
Phạm vi
Sinh viên đại học chính quy. Thông tư 56/2026 (Điều 18) giao quy chế của Trường quy định điều kiện, thẩm quyền, trình tự; Quy chế FTU chỉ đọc qua tóm tắt, người ký quyết định chưa rõ.
Bước 1. Nộp đơn trực tuyến kèm minh chứng (đề xuất mức 3) (QLDT.HV.05 · Bước 1)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Đề xuất mức 3: nộp đơn và ảnh chụp minh chứng trực tuyến; bản gốc đưa khi đơn vị yêu cầu. Hiện trạng theo nguồn: đơn (Khoa ĐTQT: mẫu NH1) kèm minh chứng; ốm, tai nạn: xác nhận y tế trong 5 ngày; bảo lưu: trước học kỳ mới 2 tuần.
Kết quả
Đơn và minh chứng.
Nguồn
N2, N4
Bước 2. Kiểm tra điều kiện (QLDT.HV.05 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Đối chiếu trường hợp được xét: điều động, nhiệm vụ quốc gia, ốm hoặc thai sản có chứng nhận y tế; lý do cá nhân: đã học ít nhất 01 học kỳ, không thuộc diện buộc thôi học hoặc kỷ luật, chưa quá thời gian theo kế hoạch chuẩn.
Kết quả
Có: trình phê duyệt. Không: không cho nghỉ.
Nguồn
N1, N2
KHÔNG ĐƯỢC NGHỈ (QLDT.HV.05)
Bước 3. Người có thẩm quyền phê duyệt (QLDT.HV.05 · Bước 3)
Tác nhân
Người có thẩm quyền theo quy chế của Trường.
Nghiệp vụ
Xem xét đề nghị của đơn vị quản lý đào tạo. Thẩm quyền ký quyết định bảo lưu chưa nêu trong nguồn FTU đã đọc.
Kết quả
Có: ra quyết định. Không: không cho nghỉ.
KHÔNG PHÊ DUYỆT (QLDT.HV.05)
Bước 4. Ban hành quyết định, cập nhật hệ thống (QLDT.HV.05 · Bước 4)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Ban hành quyết định nghỉ học tạm thời và bảo lưu kết quả đã học. Nghỉ theo khoản 1 Điều 18 không tính vào thời gian đào tạo tối đa; nghỉ vì lý do cá nhân được tính vào thời gian học chính thức (tối đa 2,0 lần thời gian chuẩn).
Kết quả
Quyết định; sinh viên chuyển trạng thái bảo lưu.
Bước 5. Xử lý học phí đã nộp (QLDT.HV.05 · Bước 5)
Tác nhân
P.KHTC.
Nghiệp vụ
Học phí thừa trong thời gian học được chuyển sang học kỳ sau; chỉ hoàn khi xin thôi học hoặc tốt nghiệp (xem KHTC.HP.01). Lưu chứng từ điều chuyển học phí.
Kết quả
Học phí được chuyển kỳ sau; chứng từ lưu.
Nguồn
N3
Bước 6. Nghỉ học theo quyết định (QLDT.HV.05 · Bước 6)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Thực hiện thời gian nghỉ theo quyết định. Sinh viên không đăng ký học học kỳ chính mà không được phép bị coi là tự ý bỏ học (Điều 19).
Kết quả
Hết thời gian nghỉ.
Nguồn
N2
Bước 7. Sinh viên quyết định quay lại học (QLDT.HV.05 · Bước 7)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Sinh viên nộp đơn xin học lại sau bảo lưu (Khoa ĐTQT: mẫu NH3; hình thức vừa làm vừa học: Mẫu 09 kèm bản photo quyết định bảo lưu). Sinh viên xin thôi học muốn quay lại phải dự tuyển đầu vào.
Kết quả
Có: nộp đơn. Không: thôi học.
Nguồn
N1, N4
THÔI HỌC (QLDT.HV.05)
Bước 8. Nộp đơn xin học lại sau bảo lưu (QLDT.HV.05 · Bước 8)
Tác nhân
Sinh viên.
Nghiệp vụ
Đề xuất: nộp đơn và ảnh chụp quyết định bảo lưu trực tuyến. Hiện trạng theo nguồn: đơn kèm bản photo quyết định bảo lưu.
Kết quả
Đơn xin học lại.
Nguồn
N4
Bước 9. Kiểm tra điều kiện học lại (QLDT.HV.05 · Bước 9)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Kiểm tra sinh viên còn trong thời gian học tối đa và có quyết định bảo lưu hợp lệ; nguồn không nêu thêm điều kiện.
Kết quả
Có: ra quyết định cho học lại. Không: không tiếp nhận.
Nguồn
N1, N2
KHÔNG ĐƯỢC HỌC LẠI (QLDT.HV.05)
Bước 10. Quyết định cho học lại, xếp lớp (QLDT.HV.05 · Bước 10)
Tác nhân
Đơn vị quản lý đào tạo.
Nghiệp vụ
Ra quyết định tiếp nhận sinh viên trở lại học, xếp lớp, cập nhật hệ thống; sinh viên đăng ký học phần theo quy định.
Kết quả
Sinh viên trở lại học.
KẾT THÚC (QLDT.HV.05)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Học phí thừa trong thời gian học được chuyển sang học kỳ sau; chỉ hoàn khi xin thôi học hoặc tốt nghiệp (N3). Bước 5 P.KHTC xử lý học phí đã nộp và lưu chứng từ; hoàn học phí thực hiện theo KHTC.HP.01.
Thời hạn
Nghỉ đột xuất vì ốm, tai nạn: nộp đơn kèm xác nhận y tế trong 5 ngày kể từ ngày nghỉ (N2, tóm tắt). Nghỉ tạm thời và bảo lưu: nộp chậm nhất 2 tuần trước khi học kỳ mới bắt đầu (N2, tóm tắt). Thời gian đào tạo tối đa không quá 2,0 lần thời gian chuẩn; FTU nêu 06 năm cho hệ chính quy 04 năm (N1, N2).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn bảo lưu (Khoa ĐTQT: NH1); đơn xin học lại sau bảo lưu (NH3; vừa làm vừa học: Mẫu 09); đơn xin nghỉ học tạm thời (Mẫu 08, vừa làm vừa học); đơn xin thôi học (Mẫu 10). Nội dung các mẫu chưa đọc (N4).
Điểm chưa xác nhận
Nguồn N2 (Quy chế FTU) chỉ đọc qua tóm tắt của công cụ; cần mở bản gốc.
Thẩm quyền ký quyết định nghỉ học tạm thời và bảo lưu, thời hạn tối đa được nghỉ, thủ tục học lại sau bảo lưu: chưa tìm thấy trong nguồn đã đọc.
Mục c Điều 47 (lý do cá nhân khác) có diễn đạt không chắc chắn trong bản tóm tắt.
Quy định "bảo lưu" ID 1127 trên ctctsv nói về bảo lưu điểm khi chuyển chương trình, không phải nghỉ học; không dùng ở đây.
Nguồn đã đọc
N1: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 9 (đăng ký học tập), Điều 12 khoản 5, 6 (học lại, cải thiện điểm), Điều 14 (xử lý kết quả học tập theo tín chỉ: cảnh báo, buộc thôi học), Điều 18 (nghỉ học tạm thời, thôi học), Điều 3 khoản 3 (thời gian tối đa) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR (bỏ dấu); số điều theo tiêu đề; điều khoản của quy chế FTU do Trường quy định. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N2: Quy chế đào tạo trình độ đại học FTU, Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT (21/12/2021): Điều 14 (thời gian tối đa 06 năm), 19 đến 22 (đăng ký học phần, hủy, học lại, cải thiện), 33, 35 (cảnh báo học tập, buộc thôi học), 47 (nghỉ học tạm thời, bảo lưu) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024 (không sửa các điều trên theo tóm tắt)). CHỈ tóm tắt của công cụ đọc (trang /5/, /6/, /8/ và liên quan), chưa phải nguyên văn. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/
N3: Quy định về việc hoàn trả học phí, lệ phí cho sinh viên (khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn) (Đăng 19/07/2024; không ghi số hiệu). Đã đọc toàn văn trên trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/quy-dinh-ve-viec-hoan-tra-hoc-phi-le-phi-cho-sinh-vien/
N4: Mẫu đơn: Khoa ĐTQT NH1 (bảo lưu), NH3 (học lại sau bảo lưu), NH10 (học lại); vừa làm vừa học Mẫu 08 (nghỉ học tạm thời), 09 (nhập học lại), 10 (thôi học) (Không ghi ngày). Chỉ thấy tên mẫu; nội dung mẫu chưa đọc được. https://kdtqt.ftu.edu.vn/download/mau-van-ban
Đơn vị: P. QLĐT · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết
Mô tả việc xét, ra quyết định và thông báo cảnh báo học tập cho sinh viên cuối năm học. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả việc xét, ra quyết định và thông báo cảnh báo học tập cho sinh viên cuối năm học.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên đại học chính quy học theo tín chỉ. Thông tư 56/2026 (Điều 14) nêu điều kiện cảnh báo và giao quy chế của Trường chọn áp dụng, quy định số lần và thời gian; số liệu của FTU lấy qua tóm tắt. Ngưỡng tham chiếu Điều 14(1) (bản nhận dạng chữ, cần đối chiếu): tín chỉ không đạt trong học kỳ vượt 50% khối lượng đăng ký hoặc tín chỉ nợ đọng từ đầu khóa vượt 24; điểm trung bình học kỳ dưới 0,80 (học kỳ đầu) hoặc 1,00; điểm trung bình tích lũy dưới 1,20 (năm thứ nhất), 1,40, 1,60, 1,80 (các năm tiếp).
Điều kiện vào
Cuối năm học, kết quả học tập đã chốt (N1).
Sinh viên thuộc một trong các điều kiện: tín chỉ không đạt trong học kỳ vượt 50% khối lượng đã đăng ký, hoặc tín chỉ nợ đọng từ đầu khóa vượt 24; điểm trung bình học kỳ dưới 0,80 (học kỳ đầu), dưới 1,00 (các học kỳ sau); điểm trung bình tích lũy dưới 1,20 (năm một), 1,40 (năm hai), 1,60 (năm ba), 1,80 (các năm sau) (N1, Điều 14 khoản 1).
FTU nêu thêm không đăng ký học trong học kỳ xét; không xét cảnh báo sinh viên đã vượt thời gian học tập (N2, tóm tắt).
Điều kiện ra
Sinh viên nhận quyết định cảnh báo học tập, được tư vấn và tạo điều kiện học lại, cải thiện; hoặc không bị cảnh báo.
Nếu đủ số lần cảnh báo theo quy định thì chuyển sang xử lý buộc thôi học (QLDT.HV.07).
Phê duyệt, kiểm soát
P.QLĐT lập danh sách và kiểm tra điều kiện (bước 2); Hội đồng xét, chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phụ trách đào tạo (bước 3, 4); Hiệu trưởng ký quyết định cảnh báo (bước 5) (N2, tóm tắt).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Quy trình nội bộ, sinh viên không nộp hồ sơ; kết quả cảnh báo thông báo điện tử qua hệ thống đào tạo (đề xuất). Không thuộc dịch vụ một cửa.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.HV.06 — Cảnh báo học tập. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.HV.06 · Cảnh báo học tập
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kết thúc năm học, điểm đã chốt.
Phạm vi
• Sinh viên đại học chính quy học theo tín chỉ. Thông tư 56/2026 (Điều 14) nêu điều kiện cảnh báo và giao quy chế của Trường chọn áp dụng, quy định số lần và thời gian; số liệu của FTU lấy qua tóm tắt.
• Chu kỳ xét: Thông tư 56/2026 Điều 14 khoản 1 xét cảnh báo vào cuối năm học (khóa tuyển sinh 2026 trở đi); Thông tư 08/2021 Điều 11 xét cuối mỗi học kỳ chính (khóa đã thông báo tuyển sinh trước 07/07/2026). Quy chế 3188 của Trường xét theo học kỳ, cần rà soát lại trước 31/12/2026 (Thông tư 56/2026 Điều 27 khoản 4).
Bước 1. Lập danh sách xét cảnh báo
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Lập danh sách từ dữ liệu kết quả học tập theo điều kiện cảnh báo của Quy chế (tín chỉ không đạt, điểm trung bình học kỳ, điểm trung bình tích lũy, tín chỉ nợ đọng). Thông tư 56/2026 cho phép Trường chọn áp dụng một số điều kiện. Thời điểm lập danh sách: cuối năm học với khóa theo Thông tư 56/2026 (Điều 14 khoản 1); cuối mỗi học kỳ chính với khóa theo Thông tư 08/2021 (Điều 11).
Kết quả: Danh sách sinh viên thuộc diện xét.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra điều kiện cảnh báo
Trên sơ đồ: Thuộc diện cảnh báo?
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Đối chiếu từng sinh viên với điều kiện cảnh báo; không xét sinh viên đã vượt quá thời gian học tập tối đa (xử lý theo buộc thôi học).
Kết quả: Có: trình Hội đồng. Không: không cảnh báo.
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi không cảnh báo
Không thuộc diện
Bước 4. Hội đồng kết luận
Trên sơ đồ: Hội đồng xét: đề nghị cảnh báo?
Tác nhân: Hội đồng xét cảnh báo; chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phụ trách đào tạo.
Nghiệp vụ: Xét danh sách do P.QLĐT trình, xem xét trường hợp đặc biệt và kết luận từng trường hợp cảnh báo hoặc không cảnh báo; lập biên bản, trình Hiệu trưởng quyết định (theo tóm tắt Điều 35).
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng ký. Không: không cảnh báo.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi không cảnh báo
Hội đồng không đề nghị
Bước 5. Hiệu trưởng ký Quyết định cảnh báo
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng ký?
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Xem xét và ký Quyết định cảnh báo học tập.
Kết quả: Có: thông báo sinh viên. Không: không cảnh báo.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi không cảnh báo
Hiệu trưởng không ký
Bước 6. Thông báo và tư vấn học tập
Trên sơ đồ: Thông báo sinh viên; tư vấn học tập
Tác nhân: P.QLĐT, khoa, cố vấn học tập.
Nghiệp vụ: Thông báo cảnh báo kịp thời cho sinh viên; tư vấn học tập; tạo điều kiện để sinh viên đăng ký học lại, học cải thiện hoặc điều chỉnh kế hoạch học tập. Nguồn không nêu thời hạn thông báo.
Kết quả: Sinh viên biết kết quả cảnh báo.
Nguồn: N1
Bước 7. Cập nhật số lần cảnh báo và lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Cập nhật số lần cảnh báo; lưu hồ sơ
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Cập nhật số lần, mức cảnh báo vào hồ sơ sinh viên; lưu quyết định cảnh báo.
Kết quả: Hồ sơ cảnh báo lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Kiểm tra số lần cảnh báo
Trên sơ đồ: Đủ số lần buộc thôi học?
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Bị cảnh báo 02 học kỳ liên tiếp hoặc 03 học kỳ không liên tiếp trở lên thì bị buộc thôi học (theo tóm tắt Điều 35 của Quy chế FTU). Mốc 02 lần liên tiếp của FTU không trái Thông tư 56/2026 (Điều 14 khoản 3 điểm b cho phép không quá 03 lần cảnh báo liên tiếp).
Kết quả: Có: chuyển QLDT.HV.07. Không: kết thúc, hồ sơ đã lưu.
Nguồn: N2
Kết thúc khi kết thúc
Đã thông báo và lưu hồ sơ
Bước 8a: → QLDT.HV.07: xử lý buộc thôi học
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Chuyển hồ sơ sinh viên đủ số lần cảnh báo sang quy trình buộc thôi học do kết quả học tập (QLDT.HV.07).
Kết quả: Hồ sơ chuyển QLDT.HV.07.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tiếp ở quy trình QLDT.HV.07.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Quy trình không phát sinh chi phí hoặc thù lao theo nguồn đã đọc. Nếu Hội đồng có thù lao thì phải bổ sung bước thanh toán và lưu chứng từ.
Thời hạn
Xét vào cuối năm học (N1). Nguồn không nêu thời hạn thông báo sinh viên.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách xét cảnh báo; biên bản Hội đồng; Quyết định cảnh báo học tập (nguồn không có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn N2 (Quy chế FTU) chỉ đọc qua tóm tắt của công cụ; cần mở bản gốc.
• Thông Tư 56/2026 giao quy chế của Trường quy định số lần cảnh báo, thời gian cảnh báo; FTU chỉ thấy qua tóm tắt: chưa có nguyên văn Điều 35.
• Chưa tìm thấy thời hạn thông báo cảnh báo cho sinh viên, ngưỡng điểm cảnh báo mà FTU chọn áp dụng.
Bảng bước — QLDT.HV.06
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập danh sách xét cảnh báo
P.QLĐT.
Lập danh sách từ dữ liệu kết quả học tập theo điều kiện cảnh báo của Quy chế (tín chỉ không đạt, điểm trung bình học kỳ, điểm trung bình tích lũy, tín chỉ nợ đọng). Thông tư 56/2026 cho phép Trường chọn áp dụng một số điều kiện. Thời điểm lập danh sách: cuối năm học với khóa theo Thông tư 56/2026 (Điều 14 khoản 1); cuối mỗi học kỳ chính với khóa theo Thông tư 08/2021 (Điều 11).
Danh sách sinh viên thuộc diện xét.
N1, N2
trực tuyến
2. Thuộc diện cảnh báo?
P.QLĐT.
Đối chiếu từng sinh viên với điều kiện cảnh báo; không xét sinh viên đã vượt quá thời gian học tập tối đa (xử lý theo buộc thôi học).
Có: trình Hội đồng. Không: không cảnh báo.
N1, N2
—
4. Hội đồng xét: đề nghị cảnh báo?
Hội đồng xét cảnh báo; chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phụ trách đào tạo.
Xét danh sách do P.QLĐT trình, xem xét trường hợp đặc biệt và kết luận từng trường hợp cảnh báo hoặc không cảnh báo; lập biên bản, trình Hiệu trưởng quyết định (theo tóm tắt Điều 35).
Có: trình Hiệu trưởng ký. Không: không cảnh báo.
N2
trực tuyến, giấy
5. Hiệu trưởng ký?
Hiệu trưởng.
Xem xét và ký Quyết định cảnh báo học tập.
Có: thông báo sinh viên. Không: không cảnh báo.
N2
trực tuyến, giấy
6. Thông báo sinh viên; tư vấn học tập
P.QLĐT, khoa, cố vấn học tập.
Thông báo cảnh báo kịp thời cho sinh viên; tư vấn học tập; tạo điều kiện để sinh viên đăng ký học lại, học cải thiện hoặc điều chỉnh kế hoạch học tập. Nguồn không nêu thời hạn thông báo.
Sinh viên biết kết quả cảnh báo.
N1
—
7. Cập nhật số lần cảnh báo; lưu hồ sơ
P.QLĐT.
Cập nhật số lần, mức cảnh báo vào hồ sơ sinh viên; lưu quyết định cảnh báo.
Hồ sơ cảnh báo lưu.
N1
trực tuyến, giấy
8. Đủ số lần buộc thôi học?
P.QLĐT.
Bị cảnh báo 02 học kỳ liên tiếp hoặc 03 học kỳ không liên tiếp trở lên thì bị buộc thôi học (theo tóm tắt Điều 35 của Quy chế FTU). Mốc 02 lần liên tiếp của FTU không trái Thông tư 56/2026 (Điều 14 khoản 3 điểm b cho phép không quá 03 lần cảnh báo liên tiếp).
Có: chuyển QLDT.HV.07. Không: kết thúc, hồ sơ đã lưu.
N2
—
8a. → QLDT.HV.07: xử lý buộc thôi học
P.QLĐT.
Chuyển hồ sơ sinh viên đủ số lần cảnh báo sang quy trình buộc thôi học do kết quả học tập (QLDT.HV.07).
Hồ sơ chuyển QLDT.HV.07.
N2
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 9 (đăng ký học tập), Điều 12 khoản 5, 6 (học lại, cải thiện điểm), Điều 14 (xử lý kết quả học tập theo tín chỉ: cảnh báo, buộc thôi học), Điều 18 (nghỉ học tạm thời, thôi học), Điều 3 khoản 3 (thời gian tối đa) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR (bỏ dấu); số điều theo tiêu đề; điều khoản của quy chế FTU do Trường quy định. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N2: Quy chế đào tạo trình độ đại học FTU, Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT (21/12/2021): Điều 14 (thời gian tối đa 06 năm), 19 đến 22 (đăng ký học phần, hủy, học lại, cải thiện), 33, 35 (cảnh báo học tập, buộc thôi học), 47 (nghỉ học tạm thời, bảo lưu) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024 (không sửa các điều trên theo tóm tắt)). CHỈ tóm tắt của công cụ đọc (trang /5/, /6/, /8/ và liên quan), chưa phải nguyên văn. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/
BẮT ĐẦU (QLDT.HV.06)
Phạm vi
Sinh viên đại học chính quy học theo tín chỉ. Thông tư 56/2026 (Điều 14) nêu điều kiện cảnh báo và giao quy chế của Trường chọn áp dụng, quy định số lần và thời gian; số liệu của FTU lấy qua tóm tắt. Ngưỡng tham chiếu Điều 14(1) (bản nhận dạng chữ, cần đối chiếu): tín chỉ không đạt trong học kỳ vượt 50% khối lượng đăng ký hoặc tín chỉ nợ đọng từ đầu khóa vượt 24; điểm trung bình học kỳ dưới 0,80 (học kỳ đầu) hoặc 1,00; điểm trung bình tích lũy dưới 1,20 (năm thứ nhất), 1,40, 1,60, 1,80 (các năm tiếp).
Lập danh sách từ dữ liệu kết quả học tập theo điều kiện cảnh báo của Quy chế (tín chỉ không đạt, điểm trung bình học kỳ, điểm trung bình tích lũy, tín chỉ nợ đọng). Thông tư 56/2026 cho phép Trường chọn áp dụng một số điều kiện.
Kết quả
Danh sách sinh viên thuộc diện xét.
Nguồn
N1, N2
Bước 2. Kiểm tra điều kiện cảnh báo (QLDT.HV.06 · Bước 2)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Đối chiếu từng sinh viên với điều kiện cảnh báo; không xét sinh viên đã vượt quá thời gian học tập tối đa (xử lý theo buộc thôi học).
Kết quả
Có: trình Hội đồng. Không: không cảnh báo.
Nguồn
N1, N2
KHÔNG CẢNH BÁO (QLDT.HV.06)
Bước 3. Hội đồng xét cảnh báo (QLDT.HV.06 · Bước 3)
Tác nhân
Hội đồng; chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phụ trách đào tạo.
Nghiệp vụ
Xét danh sách do P.QLĐT trình; xem xét các trường hợp đặc biệt và trình Hiệu trưởng quyết định (theo tóm tắt Điều 35).
Kết quả
Đề xuất của Hội đồng.
Nguồn
N2
Bước 4. Hội đồng kết luận (QLDT.HV.06 · Bước 4)
Tác nhân
Hội đồng xét cảnh báo.
Nghiệp vụ
Kết luận từng trường hợp cảnh báo hoặc không cảnh báo (kể cả trường hợp đặc biệt).
Kết quả
Có: trình Hiệu trưởng ký. Không: không cảnh báo.
Nguồn
N2
KHÔNG CẢNH BÁO (QLDT.HV.06)
Bước 5. Hiệu trưởng ký Quyết định cảnh báo (QLDT.HV.06 · Bước 5)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Xem xét và ký Quyết định cảnh báo học tập.
Kết quả
Có: thông báo sinh viên. Không: không cảnh báo.
Nguồn
N2
KHÔNG CẢNH BÁO (QLDT.HV.06)
Bước 6. Thông báo và tư vấn học tập (QLDT.HV.06 · Bước 6)
Tác nhân
P.QLĐT, khoa, cố vấn học tập.
Nghiệp vụ
Thông báo cảnh báo kịp thời cho sinh viên; tư vấn học tập; tạo điều kiện để sinh viên đăng ký học lại, học cải thiện hoặc điều chỉnh kế hoạch học tập. Nguồn không nêu thời hạn thông báo.
Kết quả
Sinh viên biết kết quả cảnh báo.
Bước 7. Kiểm tra số lần cảnh báo (QLDT.HV.06 · Bước 7)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Bị cảnh báo 02 học kỳ liên tiếp hoặc 03 học kỳ không liên tiếp trở lên thì bị buộc thôi học (theo tóm tắt Điều 35 của Quy chế FTU).
Kết quả
Có: chuyển QLDT.HV.07. Không: lưu hồ sơ.
Nguồn
N2
CHUYỂN QLDT.HV.07 (QLDT.HV.06)
Bước 8. Cập nhật hệ thống và lưu hồ sơ (QLDT.HV.06 · Bước 8)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Cập nhật số lần, mức cảnh báo vào hồ sơ sinh viên; lưu quyết định.
Kết quả
Hồ sơ cảnh báo lưu.
KẾT THÚC (QLDT.HV.06)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Quy trình không phát sinh chi phí hoặc thù lao theo nguồn đã đọc. Nếu Hội đồng có thù lao thì phải bổ sung bước thanh toán và lưu chứng từ.
Thời hạn
Xét vào cuối năm học (N1). Nguồn không nêu thời hạn thông báo sinh viên.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách xét cảnh báo; biên bản Hội đồng; Quyết định cảnh báo học tập (nguồn không có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
Nguồn N2 (Quy chế FTU) chỉ đọc qua tóm tắt của công cụ; cần mở bản gốc.
Thông Tư 56/2026 giao quy chế của Trường quy định số lần cảnh báo, thời gian cảnh báo; FTU chỉ thấy qua tóm tắt: chưa có nguyên văn Điều 35.
Chưa tìm thấy thời hạn thông báo cảnh báo cho sinh viên, ngưỡng điểm cảnh báo mà FTU chọn áp dụng.
Nguồn đã đọc
N1: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 9 (đăng ký học tập), Điều 12 khoản 5, 6 (học lại, cải thiện điểm), Điều 14 (xử lý kết quả học tập theo tín chỉ: cảnh báo, buộc thôi học), Điều 18 (nghỉ học tạm thời, thôi học), Điều 3 khoản 3 (thời gian tối đa) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR (bỏ dấu); số điều theo tiêu đề; điều khoản của quy chế FTU do Trường quy định. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N2: Quy chế đào tạo trình độ đại học FTU, Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT (21/12/2021): Điều 14 (thời gian tối đa 06 năm), 19 đến 22 (đăng ký học phần, hủy, học lại, cải thiện), 33, 35 (cảnh báo học tập, buộc thôi học), 47 (nghỉ học tạm thời, bảo lưu) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024 (không sửa các điều trên theo tóm tắt)). CHỈ tóm tắt của công cụ đọc (trang /5/, /6/, /8/ và liên quan), chưa phải nguyên văn. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/
Đơn vị: P. QLĐT · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Mô tả việc xét, quyết định buộc thôi học đối với sinh viên bị cảnh báo học tập quá giới hạn hoặc vượt thời gian học tối đa. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả việc xét, quyết định buộc thôi học đối với sinh viên bị cảnh báo học tập quá giới hạn hoặc vượt thời gian học tối đa.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên đại học chính quy học theo tín chỉ. Buộc thôi học vì kỷ luật (vi phạm quy chế thi, hồ sơ giả) thuộc quy trình xử lý kỷ luật, không thuộc quy trình này.
Điều kiện vào
Số lần cảnh báo hoặc mức cảnh báo vượt giới hạn theo quy chế của Trường (FTU: cảnh báo 02 học kỳ liên tiếp hoặc 03 học kỳ không liên tiếp trở lên) (N1, N2).
Hoặc thời gian học vượt thời gian tối đa (FTU: 06 năm học đối với hệ chính quy 04 năm) (N1, N2).
Điều kiện ra
Sinh viên bị buộc thôi học, được thông báo, được công nhận kết quả đã tích lũy và cấp bảng điểm đã tích lũy; hoặc không bị buộc thôi học (kể cả trường hợp đặc biệt).
Muốn quay lại học phải dự tuyển đầu vào như thí sinh khác (N1, Điều 18 khoản 3).
Phê duyệt, kiểm soát
P.QLĐT kiểm tra điều kiện (bước 2); Hội đồng xét, kể cả trường hợp đặc biệt (bước 3, 4); Hiệu trưởng ký quyết định buộc thôi học (bước 5) (N2, tóm tắt).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Quy trình nội bộ, sinh viên không nộp hồ sơ; quyết định thông báo điện tử, bản giấy nhận trực tiếp hoặc COD nếu sinh viên yêu cầu (đề xuất). Không thuộc dịch vụ một cửa.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ QLDT.HV.07 — Buộc thôi học do kết quả học tập. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.HV.07 · Buộc thôi học do kết quả học tập
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên đạt ngưỡng buộc thôi học.
Phạm vi
Sinh viên đại học chính quy học theo tín chỉ. Buộc thôi học vì kỷ luật (vi phạm quy chế thi, hồ sơ giả) thuộc quy trình xử lý kỷ luật, không thuộc quy trình này. Khóa có thông báo tuyển sinh trước 07/07/2026 theo quy chế có hiệu lực lúc thông báo (Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT và Quy chế FTU QĐ 3188); khóa 2026 trở đi theo Thông tư 56/2026 (Điều 27(1), (2)).
Bước 1. Lập danh sách xét buộc thôi học
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Lập danh sách sinh viên bị cảnh báo vượt số lần quy định hoặc vượt thời gian học tối đa.
Kết quả: Danh sách thuộc diện xét.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra điều kiện
Trên sơ đồ: Thuộc diện buộc thôi học?
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Đối chiếu số lần cảnh báo, mức cảnh báo, thời gian học tối đa với quy chế.
Kết quả: Có: trình Hội đồng. Không: không buộc thôi học.
Nguồn: N1, N2
Kết thúc khi không buộc thôi học
Không thuộc diện
Bước 4. Hội đồng kết luận
Trên sơ đồ: Hội đồng xét: đề nghị buộc thôi học?
Tác nhân: Hội đồng xét; chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phụ trách đào tạo.
Nghiệp vụ: Xét danh sách, xem xét trường hợp đặc biệt và kết luận buộc thôi học hoặc không buộc thôi học đối với từng sinh viên; lập biên bản, trình Hiệu trưởng quyết định (theo tóm tắt Điều 35).
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng ký. Không: không buộc thôi học.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi không buộc thôi học
Hội đồng không đề nghị
Bước 5. Hiệu trưởng ký Quyết định buộc thôi học
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng ký?
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Xem xét và ký Quyết định buộc thôi học.
Kết quả: Có: thông báo sinh viên. Không: không buộc thôi học.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi không buộc thôi học
Hiệu trưởng không ký
Bước 6. Thông báo và công nhận kết quả đã tích lũy
Trên sơ đồ: Thông báo quyết định; cấp bảng điểm đã tích lũy; cập nhật hệ thống, lưu hồ sơ
Tác nhân: P.QLĐT.
Nghiệp vụ: Thông báo quyết định cho sinh viên, kèm hướng dẫn quyền khiếu nại theo pháp luật; công nhận kết quả học tập và cấp bảng điểm kết quả đã tích lũy (Thông tư 56/2026, Điều 14 khoản 3c); cập nhật trạng thái trên phần mềm đào tạo, lưu quyết định. Học phí đã đóng: xử lý theo Quy định hoàn trả học phí (KHTC.HP.01); nguồn không nêu hoàn học phí riêng cho buộc thôi học nên không vẽ bước P.KHTC riêng. Ghi trạng thái học 'buộc thôi học', ngày chuyển trạng thái (ngày hiệu lực quyết định) và số quyết định vào hồ sơ sinh viên.
Kết quả: Sinh viên nhận quyết định và bảng điểm đã tích lũy; hồ sơ lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• HT_SV (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Trạng thái học; Ngày chuyển trạng thái; Số quyết định(Thôi học/Buộc thôi học/Bảo lưu...)
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu; Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học
Điều kiện: Hiệu trưởng đã ký quyết định buộc thôi học. Khóa liên kết: Số CCCD/Hộ chiếu. Trạng thái 06 (buộc thôi học). Các cột bắt buộc còn lại do hồ sơ nhập học tạo. Mã trạng thái theo danh mục của mẫu HEMIS ('06', nguyên văn 'Buộc thôi học'), không phải văn bản pháp quy. Ngày chuyển trạng thái ghi dạng text dd/MM/yyyy.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã buộc thôi học; nhận quyết định và bảng điểm.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu hoàn học phí khi buộc thôi học; chỉ nêu hoàn khi sinh viên xin thôi học (KHTC.HP.01). Nếu có hoàn thì phải có bước thanh toán và lưu chứng từ tài chính.
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách xét; biên bản Hội đồng; Quyết định buộc thôi học; bảng điểm kết quả học tập đã tích lũy (nguồn không có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn N2 (Quy chế FTU) chỉ đọc qua tóm tắt của công cụ; cần mở bản gốc.
• Chưa tìm thấy thời hạn ra quyết định, thời hạn thông báo, khiếu nại quyết định buộc thôi học.
• Chưa rõ quan hệ với các văn bản FTU cũ (ID 1105 điều kiện tốt nghiệp, bản 2011) khi áp dụng cho các khóa khác nhau.
Bảng bước — QLDT.HV.07
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập danh sách xét buộc thôi học
P.QLĐT.
Lập danh sách sinh viên bị cảnh báo vượt số lần quy định hoặc vượt thời gian học tối đa.
Danh sách thuộc diện xét.
N1, N2
trực tuyến
2. Thuộc diện buộc thôi học?
P.QLĐT.
Đối chiếu số lần cảnh báo, mức cảnh báo, thời gian học tối đa với quy chế.
Có: trình Hội đồng. Không: không buộc thôi học.
N1, N2
—
4. Hội đồng xét: đề nghị buộc thôi học?
Hội đồng xét; chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phụ trách đào tạo.
Xét danh sách, xem xét trường hợp đặc biệt và kết luận buộc thôi học hoặc không buộc thôi học đối với từng sinh viên; lập biên bản, trình Hiệu trưởng quyết định (theo tóm tắt Điều 35).
Có: trình Hiệu trưởng ký. Không: không buộc thôi học.
N2
trực tuyến, giấy
5. Hiệu trưởng ký?
Hiệu trưởng.
Xem xét và ký Quyết định buộc thôi học.
Có: thông báo sinh viên. Không: không buộc thôi học.
N2
trực tuyến, giấy
6. Thông báo quyết định; cấp bảng điểm đã tích lũy; cập nhật hệ thống, lưu hồ sơ
P.QLĐT.
Thông báo quyết định cho sinh viên, kèm hướng dẫn quyền khiếu nại theo pháp luật; công nhận kết quả học tập và cấp bảng điểm kết quả đã tích lũy (Thông tư 56/2026, Điều 14 khoản 3c); cập nhật trạng thái trên phần mềm đào tạo, lưu quyết định. Học phí đã đóng: xử lý theo Quy định hoàn trả học phí (KHTC.HP.01); nguồn không nêu hoàn học phí riêng cho buộc thôi học nên không vẽ bước P.KHTC riêng. Ghi trạng thái học 'buộc thôi học', ngày chuyển trạng thái (ngày hiệu lực quyết định) và số quyết định vào hồ sơ sinh viên.
Sinh viên nhận quyết định và bảng điểm đã tích lũy; hồ sơ lưu.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 9 (đăng ký học tập), Điều 12 khoản 5, 6 (học lại, cải thiện điểm), Điều 14 (xử lý kết quả học tập theo tín chỉ: cảnh báo, buộc thôi học), Điều 18 (nghỉ học tạm thời, thôi học), Điều 3 khoản 3 (thời gian tối đa) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR (bỏ dấu); số điều theo tiêu đề; điều khoản của quy chế FTU do Trường quy định. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/ Bản chính thống: https://chinhphu.vn/?classid=1&docid=219044&pageid=27160 ; https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2026/7/56-bgddt.signed.pdf
N2: Quy chế đào tạo trình độ đại học FTU, Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT (21/12/2021): Điều 14 (thời gian tối đa 06 năm), 19 đến 22 (đăng ký học phần, hủy, học lại, cải thiện), 33, 35 (cảnh báo học tập, buộc thôi học), 47 (nghỉ học tạm thời, bảo lưu) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024 (không sửa các điều trên theo tóm tắt)). CHỈ tóm tắt của công cụ đọc (trang /5/, /6/, /8/ và liên quan), chưa phải nguyên văn. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/
BẮT ĐẦU (QLDT.HV.07)
Phạm vi
Sinh viên đại học chính quy học theo tín chỉ. Buộc thôi học vì kỷ luật (vi phạm quy chế thi, hồ sơ giả) thuộc quy trình xử lý kỷ luật, không thuộc quy trình này.
Bước 1. Lập danh sách xét buộc thôi học (QLDT.HV.07 · Bước 1)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Lập danh sách sinh viên bị cảnh báo vượt số lần quy định hoặc vượt thời gian học tối đa.
Kết quả
Danh sách thuộc diện xét.
Nguồn
N1, N2
Bước 2. Kiểm tra điều kiện (QLDT.HV.07 · Bước 2)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Đối chiếu số lần cảnh báo, mức cảnh báo, thời gian học tối đa với quy chế.
Kết quả
Có: trình Hội đồng. Không: không buộc thôi học.
Nguồn
N1, N2
KHÔNG BUỘC THÔI HỌC (QLDT.HV.07)
Bước 3. Hội đồng xét buộc thôi học (QLDT.HV.07 · Bước 3)
Tác nhân
Hội đồng; chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phụ trách đào tạo.
Nghiệp vụ
Xét danh sách; xem xét trường hợp đặc biệt và trình Hiệu trưởng quyết định (theo tóm tắt Điều 35).
Kết quả
Đề xuất của Hội đồng.
Nguồn
N2
Bước 4. Hội đồng kết luận (QLDT.HV.07 · Bước 4)
Tác nhân
Hội đồng xét.
Nghiệp vụ
Kết luận buộc thôi học hoặc không buộc thôi học đối với từng sinh viên.
Kết quả
Có: trình Hiệu trưởng ký. Không: không buộc thôi học.
Nguồn
N2
KHÔNG BUỘC THÔI HỌC (QLDT.HV.07)
Bước 5. Hiệu trưởng ký Quyết định buộc thôi học (QLDT.HV.07 · Bước 5)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Xem xét và ký Quyết định buộc thôi học.
Kết quả
Có: thông báo sinh viên. Không: không buộc thôi học.
Nguồn
N2
KHÔNG BUỘC THÔI HỌC (QLDT.HV.07)
Bước 6. Thông báo và công nhận kết quả đã tích lũy (QLDT.HV.07 · Bước 6)
Tác nhân
P.QLĐT.
Nghiệp vụ
Thông báo quyết định cho sinh viên; công nhận kết quả học tập và cấp bảng điểm kết quả học tập đã tích lũy cho sinh viên bị buộc thôi học (Thông tư 56/2026, Điều 14 khoản 3c).
Kết quả
Sinh viên nhận quyết định và bảng điểm đã tích lũy.
Bước 7. Cập nhật hệ thống, lưu hồ sơ (QLDT.HV.07 · Bước 7)
Tác nhân
P.QLĐT; P.KHTC.
Nghiệp vụ
Cập nhật trạng thái; lưu quyết định. Học phí đã đóng: hoàn theo KHTC.HP.01 khi sinh viên có đề nghị thôi học theo quy định; lưu chứng từ tài chính (nguồn không nêu hoàn học phí riêng cho buộc thôi học).
Kết quả
Hồ sơ lưu.
KẾT THÚC (QLDT.HV.07)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu hoàn học phí khi buộc thôi học; chỉ nêu hoàn khi sinh viên xin thôi học (KHTC.HP.01). Nếu có hoàn thì phải có bước thanh toán và lưu chứng từ tài chính.
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách xét; biên bản Hội đồng; Quyết định buộc thôi học; bảng điểm kết quả học tập đã tích lũy (nguồn không có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
Nguồn N2 (Quy chế FTU) chỉ đọc qua tóm tắt của công cụ; cần mở bản gốc.
Chưa tìm thấy thời hạn ra quyết định, thời hạn thông báo, khiếu nại quyết định buộc thôi học.
Chưa rõ quan hệ với các văn bản FTU cũ (ID 1105 điều kiện tốt nghiệp, bản 2011) khi áp dụng cho các khóa khác nhau.
Nguồn đã đọc
N1: Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học: Điều 9 (đăng ký học tập), Điều 12 khoản 5, 6 (học lại, cải thiện điểm), Điều 14 (xử lý kết quả học tập theo tín chỉ: cảnh báo, buộc thôi học), Điều 18 (nghỉ học tạm thời, thôi học), Điều 3 khoản 3 (thời gian tối đa) (Ký 07/7/2026; hiệu lực 07/7/2026). Đã đọc bản quét có chữ ký qua OCR (bỏ dấu); số điều theo tiêu đề; điều khoản của quy chế FTU do Trường quy định. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/van-ban-bieu-mau/thong-tu-so-56-2026-tt-bgddt-ban-hanh-quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc/
N2: Quy chế đào tạo trình độ đại học FTU, Quyết định 3188/QĐ-ĐHNT (21/12/2021): Điều 14 (thời gian tối đa 06 năm), 19 đến 22 (đăng ký học phần, hủy, học lại, cải thiện), 33, 35 (cảnh báo học tập, buộc thôi học), 47 (nghỉ học tạm thời, bảo lưu) (21/12/2021; sửa đổi 19/8/2024 (không sửa các điều trên theo tóm tắt)). CHỈ tóm tắt của công cụ đọc (trang /5/, /6/, /8/ và liên quan), chưa phải nguyên văn. https://qldt.ftu.edu.vn/quy-che-dao-tao-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-ngoai-thuong-ap-dung-tu-k-60/
TV.PV.01: Đăng ký sử dụng thư viện và kích hoạt tài khoản (mức 3)Đợt 3
Đơn vị: Thư viện · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Mô tả cách bạn đọc đăng ký sử dụng thư viện, kích hoạt tài khoản thư viện và đăng ký cơ sở dữ liệu, sách điện tử hoàn toàn trên trang của Thư viện. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách bạn đọc đăng ký sử dụng thư viện, kích hoạt tài khoản thư viện và đăng ký cơ sở dữ liệu, sách điện tử hoàn toàn trên trang của Thư viện.
Phạm vi, đối tượng: Người học và cán bộ, giảng viên có email @ftu.edu.vn. Cá nhân ngoài Trường cần giấy giới thiệu, lệ phí cược và phí dịch vụ theo quy định của Thư viện (N3): ngoài phạm vi sơ đồ vì nguồn không nêu quy trình.
Điều kiện vào
Bạn đọc có email @ftu.edu.vn (N2).
Chọn đối tượng "Người học" hoặc "Cán bộ, giảng viên" và loại dịch vụ cần dùng (N1).
Điều kiện ra
Tài khoản được kích hoạt, kết quả gửi về email của bạn đọc (N2); hoặc không xác thực được email; hoặc Thư viện không duyệt yêu cầu.
Phê duyệt, kiểm soát
Hệ thống xác thực email @ftu.edu.vn (bước 2); Thư viện duyệt yêu cầu (bước 5). Nguồn không nêu đơn vị, người duyệt và thời hạn duyệt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3: xác thực email, điền thông tin, tải ảnh thẻ, chọn dịch vụ và nhận kết quả đều trực tuyến (N1, N2). Không có kết quả giấy.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TV.PV.01 — Đăng ký sử dụng thư viện và kích hoạt tài khoản (mức 3). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TV.PV.01 · Đăng ký sử dụng thư viện và kích hoạt tài khoản (mức 3)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Bạn đọc cần dùng thư viện, cơ sở dữ liệu.
Phạm vi
Người học và cán bộ, giảng viên có email @ftu.edu.vn. Cá nhân ngoài Trường cần giấy giới thiệu, lệ phí cược và phí dịch vụ theo quy định của Thư viện (N3): ngoài phạm vi sơ đồ vì nguồn không nêu quy trình.
Bước 1. Xác thực email FTU
Trên sơ đồ: Đăng nhập email @ftu.edu.vn
Tác nhân: Bạn đọc.
Nghiệp vụ: Đăng nhập email @ftu.edu.vn bằng Google trên trang Kích hoạt tài khoản thư viện.
Kết quả: Email được kiểm tra.
Nguồn: N2
Bước 2. Kiểm tra email hợp lệ
Trên sơ đồ: Xác thực email thành công?
Tác nhân: Cổng đăng ký (Google).
Nghiệp vụ: Hệ thống xác nhận người dùng hợp lệ; không thành công thì báo lỗi và cho thử lại.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: thử lại.
Nguồn: N2
Bước 3. Điền thông tin, tải ảnh thẻ
Trên sơ đồ: Điền thông tin, tải ảnh thẻ, chọn dịch vụ và gửi yêu cầu
Tác nhân: Bạn đọc.
Nghiệp vụ: Chọn đối tượng; điền mã thẻ, họ tên, giới tính, ngày sinh, email, cơ sở, lớp - khoa, khóa, năm tốt nghiệp, điện thoại; tải ảnh chân dung 3/4 (cán bộ, giảng viên: ảnh thẻ 85/54). Chọn dịch vụ, cơ sở dữ liệu cần dùng (sử dụng trực tiếp thư viện, sách điện tử, CSDL nội sinh, Statista, SAGE, Emerald, IG Publishing, Elsevier, Springer, FiinPro-X; bấm Đăng Ký Ngay).
Kết quả: Yêu cầu đã gửi.
Nguồn: N1, N2
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Thư viện duyệt yêu cầu
Trên sơ đồ: Thư viện duyệt yêu cầu?
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Kiểm tra thông tin, đối tượng và dịch vụ đăng ký. Nguồn không ghi tiêu chí, thời hạn.
Kết quả: Có: kích hoạt. Không: không kích hoạt.
Nguồn: N1, N2
Bước 5a: Gửi email thông báo không kích hoạt, nêu lý do
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Gửi email thông báo cho bạn đọc việc yêu cầu không được duyệt kèm lý do (kênh email giống bước kích hoạt).
Kết quả: Bạn đọc biết kết quả.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi không kích hoạt
Thư viện không duyệt
Bước 6. Kích hoạt tài khoản
Trên sơ đồ: Kích hoạt tài khoản, gửi kết quả qua email
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Kích hoạt tài khoản, quyền dùng dịch vụ đã đăng ký; gửi kết quả về email của bạn đọc.
Kết quả: Tài khoản hoạt động.
Nguồn: N2
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Nhận kết quả, sử dụng dịch vụ
Tác nhân: Bạn đọc.
Nghiệp vụ: Đọc email kết quả; dùng tài khoản truy cập cơ sở dữ liệu, sách điện tử. Không cho người khác mượn thẻ hoặc tài khoản (N3, N4).
Kết quả: Bạn đọc dùng dịch vụ.
Nguồn: N2
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tài khoản đã kích hoạt.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí cho người học và cán bộ, giảng viên khi đăng ký. Cá nhân ngoài Trường có lệ phí cược, phí dịch vụ theo quy định của Thư viện (N3); nếu thu thì phải có bước thanh toán và chứng từ như quy trình TV.PV.02.
Thời hạn
Nguồn không ghi thời hạn Thư viện duyệt và gửi kết quả.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu trực tuyến Đăng ký sử dụng thư viện và trang Kích hoạt tài khoản (N1, N2); không có mẫu giấy.
Điểm chưa xác nhận
• Không rõ đơn vị, người duyệt, tiêu chí và thời hạn duyệt (N1, N2).
• Không rõ cấp thẻ thư viện vật lý: nguồn chỉ nhắc "thẻ thư viện tích hợp" (N3).
Đăng nhập email @ftu.edu.vn bằng Google trên trang Kích hoạt tài khoản thư viện.
Email được kiểm tra.
N2
—
2. Xác thực email thành công?
Cổng đăng ký (Google).
Hệ thống xác nhận người dùng hợp lệ; không thành công thì báo lỗi và cho thử lại.
Có: tiếp tục. Không: thử lại.
N2
—
3. Điền thông tin, tải ảnh thẻ, chọn dịch vụ và gửi yêu cầu
Bạn đọc.
Chọn đối tượng; điền mã thẻ, họ tên, giới tính, ngày sinh, email, cơ sở, lớp - khoa, khóa, năm tốt nghiệp, điện thoại; tải ảnh chân dung 3/4 (cán bộ, giảng viên: ảnh thẻ 85/54). Chọn dịch vụ, cơ sở dữ liệu cần dùng (sử dụng trực tiếp thư viện, sách điện tử, CSDL nội sinh, Statista, SAGE, Emerald, IG Publishing, Elsevier, Springer, FiinPro-X; bấm Đăng Ký Ngay).
Yêu cầu đã gửi.
N1, N2
trực tuyến
5. Thư viện duyệt yêu cầu?
Thư viện.
Kiểm tra thông tin, đối tượng và dịch vụ đăng ký. Nguồn không ghi tiêu chí, thời hạn.
Có: kích hoạt. Không: không kích hoạt.
N1, N2
—
5a. Gửi email thông báo không kích hoạt, nêu lý do
Thư viện.
Gửi email thông báo cho bạn đọc việc yêu cầu không được duyệt kèm lý do (kênh email giống bước kích hoạt).
Bạn đọc biết kết quả.
N2
trực tuyến
6. Kích hoạt tài khoản, gửi kết quả qua email
Thư viện.
Kích hoạt tài khoản, quyền dùng dịch vụ đã đăng ký; gửi kết quả về email của bạn đọc.
Tài khoản hoạt động.
N2
trực tuyến
7. Nhận kết quả, sử dụng dịch vụ
Bạn đọc.
Đọc email kết quả; dùng tài khoản truy cập cơ sở dữ liệu, sách điện tử. Không cho người khác mượn thẻ hoặc tài khoản (N3, N4).
Bạn đọc dùng dịch vụ.
N2
—
Nguồn đã đọc (3)
N1: Đăng ký sử dụng thư viện (biểu mẫu trực tuyến: thông tin, ảnh thẻ, loại dịch vụ, cơ sở dữ liệu) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; không ghi phí, thời hạn duyệt, đơn vị duyệt. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dang-ky-su-dung-thu-vien
N2: Kích hoạt tài khoản thư viện (xác thực email FTU) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; không ghi thời hạn duyệt. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/kich-hoat-tai-khoan-thu-vien
N3: Dịch vụ đọc, mượn sách điện tử; Giờ hoạt động; danh mục dịch vụ (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc ngày 23/10/2026; nhiều mục dịch vụ còn ghi "đang cập nhật"; một câu bị cắt dở. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dich-vu-doc-muon-sach-dien-tu
BẮT ĐẦU (TV.PV.01)
Phạm vi
Người học và cán bộ, giảng viên có email @ftu.edu.vn. Cá nhân ngoài Trường cần giấy giới thiệu, lệ phí cược và phí dịch vụ theo quy định của Thư viện (N3): ngoài phạm vi sơ đồ vì nguồn không nêu quy trình.
Bước 1. Xác thực email FTU (TV.PV.01 · Bước 1)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Đăng nhập email @ftu.edu.vn bằng Google trên trang Kích hoạt tài khoản thư viện.
Kết quả
Email được kiểm tra.
Nguồn
N2
Bước 2. Kiểm tra email hợp lệ (TV.PV.01 · Bước 2)
Tác nhân
Cổng đăng ký (Google).
Nghiệp vụ
Hệ thống xác nhận người dùng hợp lệ; không thành công thì báo lỗi và cho thử lại.
Kiểm tra thông tin, đối tượng và dịch vụ đăng ký. Nguồn không ghi tiêu chí, thời hạn.
Kết quả
Có: kích hoạt. Không: không kích hoạt.
Nguồn
N1, N2
KHÔNG KÍCH HOẠT (TV.PV.01)
Bước 6. Kích hoạt tài khoản (TV.PV.01 · Bước 6)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Kích hoạt tài khoản, quyền dùng dịch vụ đã đăng ký; gửi kết quả về email của bạn đọc.
Kết quả
Tài khoản hoạt động.
Nguồn
N2
Bước 7. Nhận kết quả, sử dụng dịch vụ (TV.PV.01 · Bước 7)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Đọc email kết quả; dùng tài khoản truy cập cơ sở dữ liệu, sách điện tử. Không cho người khác mượn thẻ hoặc tài khoản (N3, N4).
Kết quả
Bạn đọc dùng dịch vụ.
Nguồn
N2
KẾT THÚC (TV.PV.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí cho người học và cán bộ, giảng viên khi đăng ký. Cá nhân ngoài Trường có lệ phí cược, phí dịch vụ theo quy định của Thư viện (N3); nếu thu thì phải có bước thanh toán và chứng từ như quy trình TV.PV.02.
Thời hạn
Nguồn không ghi thời hạn Thư viện duyệt và gửi kết quả.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu trực tuyến Đăng ký sử dụng thư viện và trang Kích hoạt tài khoản (N1, N2); không có mẫu giấy.
Điểm chưa xác nhận
Không rõ đơn vị, người duyệt, tiêu chí và thời hạn duyệt (N1, N2).
Không rõ cấp thẻ thư viện vật lý: nguồn chỉ nhắc "thẻ thư viện tích hợp" (N3).
N1: Đăng ký sử dụng thư viện (biểu mẫu trực tuyến: thông tin, ảnh thẻ, loại dịch vụ, cơ sở dữ liệu) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; không ghi phí, thời hạn duyệt, đơn vị duyệt. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dang-ky-su-dung-thu-vien
N2: Kích hoạt tài khoản thư viện (xác thực email FTU) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; không ghi thời hạn duyệt. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/kich-hoat-tai-khoan-thu-vien
N3: Dịch vụ đọc, mượn sách điện tử; Giờ hoạt động; danh mục dịch vụ (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc ngày 23/10/2026; nhiều mục dịch vụ còn ghi "đang cập nhật"; một câu bị cắt dở. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dich-vu-doc-muon-sach-dien-tu
Đơn vị: Thư viện · Quy trình có sơ đồ · 16 mục chi tiết
Mô tả cách bạn đọc mượn, gia hạn và trả tài liệu in; xử lý trả muộn, làm hỏng, làm mất kèm thanh toán và lưu chứng từ. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách bạn đọc mượn, gia hạn và trả tài liệu in; xử lý trả muộn, làm hỏng, làm mất kèm thanh toán và lưu chứng từ.
Phạm vi, đối tượng: Bạn đọc đã có thẻ thư viện. Mượn và trả tài liệu in là thao tác vật lý tại Thư viện nên không đạt mức 3 hoàn toàn: mục 10 ghi rõ. Hạn mức theo đối tượng lấy từ N1.
Điều kiện vào
Bạn đọc có thẻ thư viện tích hợp, quẹt thẻ qua cổng an ninh (N1).
Không thuộc các hành vi bị cấm: cho mượn thẻ, mượn quá hạn trên 03 lần mỗi năm học (N1).
Điều kiện ra
Tài liệu được trả đúng hạn, nguyên vẹn; hoặc bạn đọc đã thanh toán phạt, bồi thường và chứng từ được lưu.
Phê duyệt, kiểm soát
Thư viện kiểm tra điều kiện mượn (bước 2), điều kiện gia hạn (bước 7), tình trạng khi trả (bước 10). Nguồn không nêu người ký duyệt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 hoàn toàn: mượn, trả tài liệu in là thao tác vật lý tại Thư viện (N1). Gia hạn nguồn mô tả tại quầy; đề xuất gia hạn trực tuyến.
Thanh toán phạt, bồi thường: đề xuất thanh toán trực tuyến; kênh nguồn chưa nêu.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TV.PV.02 — Mượn, gia hạn, trả tài liệu in. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TV.PV.02 · Mượn, gia hạn, trả tài liệu in
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Bạn đọc có thẻ thư viện.
Phạm vi
Bạn đọc đã có thẻ thư viện. Mượn và trả tài liệu in là thao tác vật lý tại Thư viện nên không đạt mức 3 hoàn toàn: mục 10 ghi rõ. Hạn mức theo đối tượng lấy từ N1.
Bước 1. Vào Thư viện
Trên sơ đồ: Gửi tư trang, quẹt thẻ vào Thư viện
Tác nhân: Bạn đọc.
Nghiệp vụ: Quẹt thẻ thư viện tích hợp khi vào, gửi mũ, nón, túi, tài liệu tại tủ giữ đồ (mượn chìa khóa tủ).
Kết quả: Bạn đọc vào Thư viện.
Nguồn: N1
Bước 2. Kiểm tra điều kiện mượn
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện mượn?
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Hạn mức: cán bộ, giảng viên 05 tài liệu/30 ngày; học viên cao học, nghiên cứu sinh, sinh viên 03 tài liệu/30 ngày; không quá hạn trên 03 lần mỗi năm học.
Kết quả: Có: mượn. Không: không cho mượn.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không cho mượn
Không đủ điều kiện
Bước 3. Mượn tài liệu
Trên sơ đồ: Mượn tại bàn Selfcheck
Tác nhân: Bạn đọc.
Nghiệp vụ: Tự mượn tại bàn Selfcheck (quầy thông tin tầng 1, 2, tầng 5 nhà G); sinh viên mượn và trả sách tại G.502 nhà G. Phòng kho kín: tối đa 03 tài liệu mỗi lượt.
Kết quả: Mượn thành công.
Nguồn: N1, N2
Bước 4. Ghi nhận mượn
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Hệ thống ghi nhận mượn; sách chỉ được mang ra khi thủ tục mượn thành công. Sách giáo trình mượn trong thời gian học môn đó.
Kết quả: Tài liệu thuộc bạn đọc mượn.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Sử dụng tài liệu
Tác nhân: Bạn đọc.
Nghiệp vụ: Giữ gìn tài liệu: không cắt xén, đánh dấu, viết nháp; không sao chụp trái phép.
Kết quả: Tài liệu được sử dụng.
Nguồn: N1
Bước 6. Bạn đọc quyết định gia hạn
Trên sơ đồ: Cần gia hạn?
Tác nhân: Bạn đọc.
Nghiệp vụ: Đến hạn 30 ngày mà vẫn cần tài liệu thì xin gia hạn; không cần thì trả.
Kết quả: Có: xin gia hạn. Không: trả tài liệu.
Nguồn: N1
Bước 7. Kiểm tra điều kiện gia hạn
Trên sơ đồ: Được gia hạn?
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Gia hạn 01 lần thêm 15 ngày kể từ ngày gia hạn; chỉ gia hạn khi chưa có bạn đọc đăng ký mượn; sách giáo trình không gia hạn theo quy định riêng.
Kết quả: Có: gia hạn. Không: trả tài liệu.
Nguồn: N1
Bước 8. Gia hạn
Trên sơ đồ: Gia hạn thêm 15 ngày
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Thực hiện lệnh gia hạn tại quầy; muốn mượn tiếp phải trả tài liệu cũ.
Kết quả: Hạn trả mới.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Trả tài liệu
Tác nhân: Bạn đọc.
Nghiệp vụ: Trả tại bàn Selfcheck hoặc quầy; sách giáo trình trả trong 05 ngày sau khi thi hết môn.
Kết quả: Tài liệu được trả.
Nguồn: N1
Bước 10. Kiểm tra khi trả
Trên sơ đồ: Trả đúng hạn, nguyên vẹn?
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Đối chiếu hạn trả và tình trạng tài liệu. Trả quá hạn bị phạt tiền; làm mất, hư hỏng phải bồi thường theo quy định của Thư viện.
Nghiệp vụ: Thanh toán khoản phạt, bồi thường theo biểu phí hiện hành của Thư viện. Nguồn không nêu mức phạt, mức bồi thường, kênh thanh toán và đơn vị thu; chứng từ lưu theo quy định kế toán của Trường.
Kết quả: Đã thanh toán.
Nguồn: N1
Bước 12. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận thu, lưu chứng từ
Tác nhân: Đơn vị thu theo quy định.
Nghiệp vụ: Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ thu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã thanh toán, chứng từ lưu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có phát sinh phạt trả muộn, bồi thường tài liệu mất, hỏng: bước 11 bạn đọc thanh toán, bước 12 ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính. Nguồn không nêu mức tiền và kênh thanh toán.
Thời hạn
Mượn 30 ngày; gia hạn 01 lần thêm 15 ngày; giáo trình trả trong 05 ngày sau khi thi hết môn (N1). Giờ phục vụ: các phòng làm ca thứ 2 đến thứ 7; chiều thứ 6 nghỉ vệ sinh kho (N2).
Biểu mẫu, hồ sơ
Không có mẫu đơn: mượn, gia hạn, trả thao tác trên hệ thống và tại quầy (N1). Mục "Đăng ký mượn tài liệu" của Thư viện ghi "đang cập nhật" (N2).
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn không nêu mức phạt trả muộn, mức bồi thường, kênh thanh toán, đơn vị thu (N1).
• Gia hạn được mô tả "tại quầy"; chưa thấy gia hạn trực tuyến: chưa đạt mức 3 ở bước này, cần Thư viện xác nhận.
• Quy định giáo trình có gia hạn hay không: nguồn chỉ nêu mượn trong thời gian học môn và trả sau thi (N1).
Bảng bước — TV.PV.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Gửi tư trang, quẹt thẻ vào Thư viện
Bạn đọc.
Quẹt thẻ thư viện tích hợp khi vào, gửi mũ, nón, túi, tài liệu tại tủ giữ đồ (mượn chìa khóa tủ).
Bạn đọc vào Thư viện.
N1
—
2. Đủ điều kiện mượn?
Thư viện.
Hạn mức: cán bộ, giảng viên 05 tài liệu/30 ngày; học viên cao học, nghiên cứu sinh, sinh viên 03 tài liệu/30 ngày; không quá hạn trên 03 lần mỗi năm học.
Có: mượn. Không: không cho mượn.
N1
—
3. Mượn tại bàn Selfcheck
Bạn đọc.
Tự mượn tại bàn Selfcheck (quầy thông tin tầng 1, 2, tầng 5 nhà G); sinh viên mượn và trả sách tại G.502 nhà G. Phòng kho kín: tối đa 03 tài liệu mỗi lượt.
Mượn thành công.
N1, N2
—
4. Ghi nhận mượn
Thư viện.
Hệ thống ghi nhận mượn; sách chỉ được mang ra khi thủ tục mượn thành công. Sách giáo trình mượn trong thời gian học môn đó.
Tài liệu thuộc bạn đọc mượn.
N1
trực tuyến
5. Sử dụng tài liệu
Bạn đọc.
Giữ gìn tài liệu: không cắt xén, đánh dấu, viết nháp; không sao chụp trái phép.
Tài liệu được sử dụng.
N1
—
6. Cần gia hạn?
Bạn đọc.
Đến hạn 30 ngày mà vẫn cần tài liệu thì xin gia hạn; không cần thì trả.
Có: xin gia hạn. Không: trả tài liệu.
N1
—
7. Được gia hạn?
Thư viện.
Gia hạn 01 lần thêm 15 ngày kể từ ngày gia hạn; chỉ gia hạn khi chưa có bạn đọc đăng ký mượn; sách giáo trình không gia hạn theo quy định riêng.
Có: gia hạn. Không: trả tài liệu.
N1
—
8. Gia hạn thêm 15 ngày
Thư viện.
Thực hiện lệnh gia hạn tại quầy; muốn mượn tiếp phải trả tài liệu cũ.
Hạn trả mới.
N1
trực tuyến
9. Trả tài liệu
Bạn đọc.
Trả tại bàn Selfcheck hoặc quầy; sách giáo trình trả trong 05 ngày sau khi thi hết môn.
Tài liệu được trả.
N1
—
10. Trả đúng hạn, nguyên vẹn?
Thư viện.
Đối chiếu hạn trả và tình trạng tài liệu. Trả quá hạn bị phạt tiền; làm mất, hư hỏng phải bồi thường theo quy định của Thư viện.
Có: hoàn tất. Không: thanh toán phạt, bồi thường.
N1
trực tuyến
11. Thanh toán phạt, bồi thường
Bạn đọc.
Thanh toán khoản phạt, bồi thường theo biểu phí hiện hành của Thư viện. Nguồn không nêu mức phạt, mức bồi thường, kênh thanh toán và đơn vị thu; chứng từ lưu theo quy định kế toán của Trường.
Đã thanh toán.
N1
—
12. Ghi nhận thu, lưu chứng từ
Đơn vị thu theo quy định.
Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Chứng từ thu.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy định (Giới thiệu), Thư viện FTU: đọc tại chỗ, mượn về, gia hạn, cấm, bảo quản, trả sách khi rời Trường (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang (qua công cụ đọc) ngày 23/10/2026; không ghi mức phạt, mức bồi thường. https://thuvien.ftu.edu.vn/gioi-thieu/quy-dinh
N2: Dịch vụ đọc, mượn sách điện tử; Giờ hoạt động; danh mục dịch vụ (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc ngày 23/10/2026; nhiều mục dịch vụ còn ghi "đang cập nhật"; một câu bị cắt dở. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dich-vu-doc-muon-sach-dien-tu
BẮT ĐẦU (TV.PV.02)
Phạm vi
Bạn đọc đã có thẻ thư viện. Mượn và trả tài liệu in là thao tác vật lý tại Thư viện nên không đạt mức 3 hoàn toàn: mục 10 ghi rõ. Hạn mức theo đối tượng lấy từ N1.
Bước 1. Vào Thư viện (TV.PV.02 · Bước 1)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Quẹt thẻ thư viện tích hợp khi vào, gửi mũ, nón, túi, tài liệu tại tủ giữ đồ (mượn chìa khóa tủ).
Kết quả
Bạn đọc vào Thư viện.
Bước 2. Kiểm tra điều kiện mượn (TV.PV.02 · Bước 2)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Hạn mức: cán bộ, giảng viên 05 tài liệu/30 ngày; học viên cao học, nghiên cứu sinh, sinh viên 03 tài liệu/30 ngày; không quá hạn trên 03 lần mỗi năm học.
Kết quả
Có: mượn. Không: không cho mượn.
KHÔNG CHO MƯỢN (TV.PV.02)
Bước 3. Mượn tài liệu (TV.PV.02 · Bước 3)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Tự mượn tại bàn Selfcheck (quầy thông tin tầng 1, 2, tầng 5 nhà G); sinh viên mượn và trả sách tại G.502 nhà G. Phòng kho kín: tối đa 03 tài liệu mỗi lượt.
Kết quả
Mượn thành công.
Nguồn
N1, N2
Bước 4. Ghi nhận mượn (TV.PV.02 · Bước 4)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Hệ thống ghi nhận mượn; sách chỉ được mang ra khi thủ tục mượn thành công. Sách giáo trình mượn trong thời gian học môn đó.
Kết quả
Tài liệu thuộc bạn đọc mượn.
Bước 5. Sử dụng tài liệu (TV.PV.02 · Bước 5)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Giữ gìn tài liệu: không cắt xén, đánh dấu, viết nháp; không sao chụp trái phép.
Kết quả
Tài liệu được sử dụng.
Bước 6. Bạn đọc quyết định gia hạn (TV.PV.02 · Bước 6)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Đến hạn 30 ngày mà vẫn cần tài liệu thì xin gia hạn; không cần thì trả.
Kết quả
Có: xin gia hạn. Không: trả tài liệu.
Bước 7. Kiểm tra điều kiện gia hạn (TV.PV.02 · Bước 7)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Gia hạn 01 lần thêm 15 ngày kể từ ngày gia hạn; chỉ gia hạn khi chưa có bạn đọc đăng ký mượn; sách giáo trình không gia hạn theo quy định riêng.
Kết quả
Có: gia hạn. Không: trả tài liệu.
Bước 8. Gia hạn (TV.PV.02 · Bước 8)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Thực hiện lệnh gia hạn tại quầy; muốn mượn tiếp phải trả tài liệu cũ.
Kết quả
Hạn trả mới.
Bước 9. Trả tài liệu (TV.PV.02 · Bước 9)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Trả tại bàn Selfcheck hoặc quầy; sách giáo trình trả trong 05 ngày sau khi thi hết môn.
Kết quả
Tài liệu được trả.
Bước 10. Kiểm tra khi trả (TV.PV.02 · Bước 10)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Đối chiếu hạn trả và tình trạng tài liệu. Trả quá hạn bị phạt tiền; làm mất, hư hỏng phải bồi thường theo quy định của Thư viện.
Thanh toán khoản phạt, bồi thường theo biểu phí hiện hành của Thư viện. Nguồn không nêu mức phạt, mức bồi thường, kênh thanh toán và đơn vị thu; chứng từ lưu theo quy định kế toán của Trường.
Kết quả
Đã thanh toán.
Bước 12. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ (TV.PV.02 · Bước 12)
Tác nhân
Đơn vị thu theo quy định.
Nghiệp vụ
Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả
Chứng từ thu.
KẾT THÚC (TV.PV.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có phát sinh phạt trả muộn, bồi thường tài liệu mất, hỏng: bước 11 bạn đọc thanh toán, bước 12 ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính. Nguồn không nêu mức tiền và kênh thanh toán.
Thời hạn
Mượn 30 ngày; gia hạn 01 lần thêm 15 ngày; giáo trình trả trong 05 ngày sau khi thi hết môn (N1). Giờ phục vụ: các phòng làm ca thứ 2 đến thứ 7; chiều thứ 6 nghỉ vệ sinh kho (N2).
Biểu mẫu, hồ sơ
Không có mẫu đơn: mượn, gia hạn, trả thao tác trên hệ thống và tại quầy (N1). Mục "Đăng ký mượn tài liệu" của Thư viện ghi "đang cập nhật" (N2).
Điểm chưa xác nhận
Nguồn không nêu mức phạt trả muộn, mức bồi thường, kênh thanh toán, đơn vị thu (N1).
Gia hạn được mô tả "tại quầy"; chưa thấy gia hạn trực tuyến: chưa đạt mức 3 ở bước này, cần Thư viện xác nhận.
Quy định giáo trình có gia hạn hay không: nguồn chỉ nêu mượn trong thời gian học môn và trả sau thi (N1).
Nguồn đã đọc
N1: Quy định (Giới thiệu), Thư viện FTU: đọc tại chỗ, mượn về, gia hạn, cấm, bảo quản, trả sách khi rời Trường (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang (qua công cụ đọc) ngày 23/10/2026; không ghi mức phạt, mức bồi thường. https://thuvien.ftu.edu.vn/gioi-thieu/quy-dinh
N2: Dịch vụ đọc, mượn sách điện tử; Giờ hoạt động; danh mục dịch vụ (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc ngày 23/10/2026; nhiều mục dịch vụ còn ghi "đang cập nhật"; một câu bị cắt dở. https://thuvien.ftu.edu.vn/dich-vu/dich-vu-doc-muon-sach-dien-tu
TV.PV.03: Xử lý vi phạm nội quy phục vụ tài liệu sốĐợt 3
Đơn vị: Thư viện · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Mô tả cách Thư viện xử lý bạn đọc vi phạm Nội quy phục vụ tài liệu số: ngừng phục vụ và bồi thường tổn thất. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách Thư viện xử lý bạn đọc vi phạm Nội quy phục vụ tài liệu số: ngừng phục vụ và bồi thường tổn thất.
Phạm vi, đối tượng: Cán bộ, giảng viên, sinh viên dùng tài liệu số và máy tính của Thư viện. Mục 2.3 của Nội quy chỉ áp dụng cho vi phạm mục 2.1 và điểm b mục 2.2 (N1).
Điều kiện vào
Thư viện phát hiện hành vi vi phạm: tự cài phần mềm, dùng máy sai mục đích, dùng tài khoản người khác, cung cấp tài khoản cho người khác (mục 2.1, 2.2b của N1).
Điều kiện ra
Bạn đọc bị ngừng phục vụ theo số lần vi phạm, đã bồi thường (nếu có) và hồ sơ được lưu; hoặc không xử lý theo mục 2.3.
Phê duyệt, kiểm soát
Thư viện xác định hành vi (bước 2) và mức xử lý (bước 3). Nguồn không nêu người ra quyết định, thủ tục khiếu nại; Nội quy ký bởi Giám đốc Thư viện (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Quy trình nội bộ; thông báo kết quả cho bạn đọc và thanh toán bồi thường đề xuất trực tuyến. Kênh nguồn chưa nêu.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TV.PV.03 — Xử lý vi phạm nội quy phục vụ tài liệu số. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TV.PV.03 · Xử lý vi phạm nội quy phục vụ tài liệu số
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Phát hiện vi phạm.
Phạm vi
Cán bộ, giảng viên, sinh viên dùng tài liệu số và máy tính của Thư viện. Mục 2.3 của Nội quy chỉ áp dụng cho vi phạm mục 2.1 và điểm b mục 2.2 (N1).
Bước 1. Ghi nhận vi phạm
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Ghi nhận hành vi, tài khoản, thời điểm vi phạm. Nguồn không nêu mẫu biên bản.
Kết quả: Hồ sơ vi phạm.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Xác định hành vi vi phạm
Trên sơ đồ: Thuộc mục 2.1 hoặc 2.2b?
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Đối chiếu hành vi với mục 2.1 (an ninh dữ liệu, máy tính) và điểm b mục 2.2 (dùng tài khoản người khác, cung cấp tài khoản).
Kết quả: Có: xét mức xử lý. Không: không xử lý theo mục 2.3.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không xử lý theo mục 2.3
Hành vi khác (xem N2)
Bước 3. Xác định số lần vi phạm
Trên sơ đồ: Vi phạm từ lần ba trở lên?
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Lần đầu: ngừng phục vụ 6 tháng; lần hai: ngừng phục vụ 1 năm. Nguồn không nêu từ lần ba.
Kết quả: Không: ngừng phục vụ. Có: nguồn không nêu mức.
Nguồn: N1
Bước 4. Ngừng phục vụ
Trên sơ đồ: Ngừng phục vụ theo số lần vi phạm
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Lần đầu ngừng phục vụ 6 tháng; lần hai ngừng phục vụ 1 năm; khóa quyền truy cập tài khoản.
Kết quả: Bạn đọc bị ngừng phục vụ.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Thông báo cho bạn đọc
Trên sơ đồ: Nhận thông báo, ngừng sử dụng
Tác nhân: Bạn đọc.
Nghiệp vụ: Nhận thông báo về mức xử lý (kênh thông báo nguồn chưa nêu).
Kết quả: Bạn đọc biết kết quả.
Nguồn: N1
Bước 6. Xác định tổn thất
Trên sơ đồ: Có tổn thất cần bồi thường?
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Xác định thiệt hại do vi phạm (nếu có) để bồi thường.
Kết quả: Có: bồi thường. Không: lưu hồ sơ.
Nguồn: N1
Bước 7. Bồi thường tổn thất
Tác nhân: Bạn đọc.
Nghiệp vụ: Thanh toán khoản bồi thường. Nguồn không nêu mức phạt, mức bồi thường, kênh thanh toán và đơn vị thu; chứng từ lưu theo quy định kế toán của Trường.
Kết quả: Đã bồi thường.
Nguồn: N1
Bước 8. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận thu, lưu chứng từ
Tác nhân: Đơn vị thu theo quy định.
Nghiệp vụ: Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ thu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Cập nhật tài khoản, lưu hồ sơ
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Cập nhật trạng thái tài khoản và số lần vi phạm của bạn đọc; lưu hồ sơ xử lý.
Kết quả: Hồ sơ lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã xử lý; từ lần ba: nguồn không nêu mức.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh bồi thường tổn thất: bước 7 bạn đọc thanh toán, bước 8 ghi nhận thu và lưu chứng từ. Nguồn không nêu mức tiền.
Thời hạn
Ngừng phục vụ 6 tháng (lần 1), 1 năm (lần 2) (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu biểu mẫu biên bản vi phạm, quyết định ngừng phục vụ.
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn không nêu người ra quyết định ngừng phục vụ, biểu mẫu, quyền giải trình, khiếu nại.
• Nguồn không nêu mức xử lý từ lần vi phạm thứ ba.
• Hành vi vi phạm đối với tài liệu in xem N2 (không có thang xử lý).
Bảng bước — TV.PV.03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Ghi nhận vi phạm
Thư viện.
Ghi nhận hành vi, tài khoản, thời điểm vi phạm. Nguồn không nêu mẫu biên bản.
Hồ sơ vi phạm.
N1
trực tuyến, giấy
2. Thuộc mục 2.1 hoặc 2.2b?
Thư viện.
Đối chiếu hành vi với mục 2.1 (an ninh dữ liệu, máy tính) và điểm b mục 2.2 (dùng tài khoản người khác, cung cấp tài khoản).
Có: xét mức xử lý. Không: không xử lý theo mục 2.3.
N1
—
3. Vi phạm từ lần ba trở lên?
Thư viện.
Lần đầu: ngừng phục vụ 6 tháng; lần hai: ngừng phục vụ 1 năm. Nguồn không nêu từ lần ba.
Không: ngừng phục vụ. Có: nguồn không nêu mức.
N1
—
4. Ngừng phục vụ theo số lần vi phạm
Thư viện.
Lần đầu ngừng phục vụ 6 tháng; lần hai ngừng phục vụ 1 năm; khóa quyền truy cập tài khoản.
Bạn đọc bị ngừng phục vụ.
N1
trực tuyến
5. Nhận thông báo, ngừng sử dụng
Bạn đọc.
Nhận thông báo về mức xử lý (kênh thông báo nguồn chưa nêu).
Bạn đọc biết kết quả.
N1
—
6. Có tổn thất cần bồi thường?
Thư viện.
Xác định thiệt hại do vi phạm (nếu có) để bồi thường.
Có: bồi thường. Không: lưu hồ sơ.
N1
—
7. Bồi thường tổn thất
Bạn đọc.
Thanh toán khoản bồi thường. Nguồn không nêu mức phạt, mức bồi thường, kênh thanh toán và đơn vị thu; chứng từ lưu theo quy định kế toán của Trường.
Đã bồi thường.
N1
—
8. Ghi nhận thu, lưu chứng từ
Đơn vị thu theo quy định.
Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Chứng từ thu.
N1
trực tuyến, giấy
9. Cập nhật tài khoản, lưu hồ sơ
Thư viện.
Cập nhật trạng thái tài khoản và số lần vi phạm của bạn đọc; lưu hồ sơ xử lý.
Hồ sơ lưu.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Nội quy phục vụ tài liệu số cho cán bộ, giảng viên và sinh viên tại Thư viện (ký Giám đốc Thư viện) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. https://thuvien.ftu.edu.vn/gioi-thieu/noi-quy-phuc-vu-tai-lieu-so
N2: Quy định (Giới thiệu), Thư viện FTU: đọc tại chỗ, mượn về, gia hạn, cấm, bảo quản, trả sách khi rời Trường (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang (qua công cụ đọc) ngày 23/10/2026; không ghi mức phạt, mức bồi thường. https://thuvien.ftu.edu.vn/gioi-thieu/quy-dinh
BẮT ĐẦU (TV.PV.03)
Phạm vi
Cán bộ, giảng viên, sinh viên dùng tài liệu số và máy tính của Thư viện. Mục 2.3 của Nội quy chỉ áp dụng cho vi phạm mục 2.1 và điểm b mục 2.2 (N1).
Bước 1. Ghi nhận vi phạm (TV.PV.03 · Bước 1)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Ghi nhận hành vi, tài khoản, thời điểm vi phạm. Nguồn không nêu mẫu biên bản.
Kết quả
Hồ sơ vi phạm.
Bước 2. Xác định hành vi vi phạm (TV.PV.03 · Bước 2)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Đối chiếu hành vi với mục 2.1 (an ninh dữ liệu, máy tính) và điểm b mục 2.2 (dùng tài khoản người khác, cung cấp tài khoản).
Kết quả
Có: xét mức xử lý. Không: không xử lý theo mục 2.3.
KHÔNG XỬ LÝ THEO MỤC 2.3 (TV.PV.03)
Bước 3. Xác định số lần vi phạm (TV.PV.03 · Bước 3)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Lần đầu: ngừng phục vụ 6 tháng; lần hai: ngừng phục vụ 1 năm. Nguồn không nêu từ lần ba.
Kết quả
Không: ngừng phục vụ. Có: nguồn không nêu mức.
NGUỒN KHÔNG NÊU MỨC XỬ LÝ (TV.PV.03)
Bước 4. Ngừng phục vụ (TV.PV.03 · Bước 4)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Lần đầu ngừng phục vụ 6 tháng; lần hai ngừng phục vụ 1 năm; khóa quyền truy cập tài khoản.
Kết quả
Bạn đọc bị ngừng phục vụ.
Bước 5. Thông báo cho bạn đọc (TV.PV.03 · Bước 5)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Nhận thông báo về mức xử lý (kênh thông báo nguồn chưa nêu).
Kết quả
Bạn đọc biết kết quả.
Bước 6. Xác định tổn thất (TV.PV.03 · Bước 6)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Xác định thiệt hại do vi phạm (nếu có) để bồi thường.
Kết quả
Có: bồi thường. Không: lưu hồ sơ.
Bước 7. Bồi thường tổn thất (TV.PV.03 · Bước 7)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Thanh toán khoản bồi thường. Nguồn không nêu mức phạt, mức bồi thường, kênh thanh toán và đơn vị thu; chứng từ lưu theo quy định kế toán của Trường.
Kết quả
Đã bồi thường.
Bước 8. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ (TV.PV.03 · Bước 8)
Tác nhân
Đơn vị thu theo quy định.
Nghiệp vụ
Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Cập nhật trạng thái tài khoản và số lần vi phạm của bạn đọc; lưu hồ sơ xử lý.
Kết quả
Hồ sơ lưu.
KẾT THÚC (TV.PV.03)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh bồi thường tổn thất: bước 7 bạn đọc thanh toán, bước 8 ghi nhận thu và lưu chứng từ. Nguồn không nêu mức tiền.
Thời hạn
Ngừng phục vụ 6 tháng (lần 1), 1 năm (lần 2) (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu biểu mẫu biên bản vi phạm, quyết định ngừng phục vụ.
Điểm chưa xác nhận
Nguồn không nêu người ra quyết định ngừng phục vụ, biểu mẫu, quyền giải trình, khiếu nại.
Nguồn không nêu mức xử lý từ lần vi phạm thứ ba.
Hành vi vi phạm đối với tài liệu in xem N2 (không có thang xử lý).
Nguồn đã đọc
N1: Nội quy phục vụ tài liệu số cho cán bộ, giảng viên và sinh viên tại Thư viện (ký Giám đốc Thư viện) (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. https://thuvien.ftu.edu.vn/gioi-thieu/noi-quy-phuc-vu-tai-lieu-so
N2: Quy định (Giới thiệu), Thư viện FTU: đọc tại chỗ, mượn về, gia hạn, cấm, bảo quản, trả sách khi rời Trường (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang (qua công cụ đọc) ngày 23/10/2026; không ghi mức phạt, mức bồi thường. https://thuvien.ftu.edu.vn/gioi-thieu/quy-dinh
TV.PV.04: Hoàn tất nghĩa vụ với Thư viện khi rời Trường (xác nhận công nợ)Đợt 3
Đơn vị: Thư viện · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Mô tả cách bạn đọc trả tài liệu, thanh toán phạt và bồi thường, rồi được Thư viện xác nhận hoàn tất nghĩa vụ khi ra trường, thôi học, ngừng học, nghỉ chế độ hoặc chuyển công tác. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách bạn đọc trả tài liệu, thanh toán phạt và bồi thường, rồi được Thư viện xác nhận hoàn tất nghĩa vụ khi ra trường, thôi học, ngừng học, nghỉ chế độ hoặc chuyển công tác.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên, học viên, cán bộ, giảng viên. Nguồn chỉ nêu nghĩa vụ phải hoàn tất; kênh yêu cầu và hình thức xác nhận chưa nêu nên sơ đồ đề xuất theo mức 3, ghi rõ ở mục 10.
Điều kiện vào
Bạn đọc ra trường, thôi học, ngừng học, nghỉ chế độ hoặc chuyển công tác (N1).
Điều kiện ra
Thư viện xác nhận bạn đọc đã trả hết tài liệu và thanh toán hết phạt, bồi thường (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
Thư viện xác nhận hoàn tất nghĩa vụ (bước 6); điều kiện kiểm tra ở bước 3. Nguồn không nêu người ký xác nhận.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đề xuất mức 3: gửi yêu cầu, thanh toán phạt, nhận xác nhận điện tử; chỉ việc trả tài liệu in là thủ công (N1).
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TV.PV.04 — Hoàn tất nghĩa vụ với Thư viện khi rời Trường (xác nhận công nợ). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TV.PV.04 · Hoàn tất nghĩa vụ với Thư viện khi rời Trường (xác nhận công nợ)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Bạn đọc sắp rời Trường.
Phạm vi
Sinh viên, học viên, cán bộ, giảng viên. Nguồn chỉ nêu nghĩa vụ phải hoàn tất; kênh yêu cầu và hình thức xác nhận chưa nêu nên sơ đồ đề xuất theo mức 3, ghi rõ ở mục 10.
Bước 1. Gửi yêu cầu
Trên sơ đồ: Gửi yêu cầu xác nhận hoàn tất nghĩa vụ
Tác nhân: Bạn đọc.
Nghiệp vụ: Gửi yêu cầu xác nhận nghĩa vụ với Thư viện (đề xuất qua email thuvien@ftu.edu.vn hoặc biểu mẫu trực tuyến; nguồn chưa nêu kênh).
Kết quả: Yêu cầu đã gửi.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tra cứu nghĩa vụ còn lại
Trên sơ đồ: Tra cứu tài liệu mượn, khoản phạt, bồi thường
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Đối chiếu tài liệu đang mượn, khoản phạt và bồi thường chưa thanh toán của bạn đọc.
Kết quả: Danh sách nghĩa vụ.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kiểm tra nghĩa vụ
Trên sơ đồ: Còn nghĩa vụ chưa hoàn tất?
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Còn tài liệu chưa trả hoặc còn tiền phạt, bồi thường thì phải hoàn tất trước.
Kết quả: Có: trả, thanh toán. Không: xác nhận.
Nguồn: N1
Bước 4. Hoàn tất nghĩa vụ
Trên sơ đồ: Trả tài liệu; thanh toán phạt, bồi thường (nếu có)
Tác nhân: Bạn đọc.
Nghiệp vụ: Trả hết tài liệu đã mượn; thanh toán phạt, bồi thường nếu có (xác định ở hình thoi kế tiếp). Nguồn không nêu mức phạt, mức bồi thường, kênh thanh toán và đơn vị thu; chứng từ lưu theo quy định kế toán của Trường.
Kết quả: Đã trả, đã thanh toán.
Nguồn: N1
Bước 4a: Có khoản phạt, bồi thường đã thanh toán?
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Đối chiếu danh sách nghĩa vụ ở bước 2: có khoản phạt, bồi thường đã thanh toán thì chuyển ghi nhận thu; chỉ còn tài liệu chưa trả thì không phát sinh thu.
Kết quả: Có: ghi nhận thu, lưu chứng từ. Không: xác nhận hoàn tất.
Nguồn: N1
Bước 5. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận thu, lưu chứng từ
Tác nhân: Đơn vị thu theo quy định.
Nghiệp vụ: Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ thu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Xác nhận hoàn tất nghĩa vụ
Tác nhân: Thư viện.
Nghiệp vụ: Cập nhật hệ thống; xác nhận bạn đọc đã trả hết tài liệu và thanh toán hết phạt, bồi thường (hình thức xác nhận do Thư viện quy định, nguồn chưa nêu).
Kết quả: Xác nhận điện tử.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Nhận xác nhận
Tác nhân: Bạn đọc.
Nghiệp vụ: Nhận xác nhận qua email; dùng cho thủ tục ra trường, thôi học, chuyển công tác nếu đơn vị liên quan yêu cầu.
Kết quả: Bạn đọc có xác nhận.
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã hoàn tất nghĩa vụ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có phát sinh khi còn phạt, bồi thường: bước 4 bạn đọc thanh toán, bước 5 ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính.
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn.
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu biểu mẫu xác nhận nghĩa vụ, xác nhận không nợ sách (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Nguồn chỉ nêu nghĩa vụ phải trả hết tài liệu và thanh toán hết phạt, bồi thường (N1); không nêu quy trình, biểu mẫu, đơn vị tiếp nhận, kênh yêu cầu.
• Kênh gửi yêu cầu (email, biểu mẫu) là đề xuất theo yêu cầu mức 3, cần Thư viện xác nhận.
• Chưa tìm thấy văn bản của Trường quy định việc Thư viện xác nhận trong hồ sơ tốt nghiệp.
Bảng bước — TV.PV.04
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Gửi yêu cầu xác nhận hoàn tất nghĩa vụ
Bạn đọc.
Gửi yêu cầu xác nhận nghĩa vụ với Thư viện (đề xuất qua email thuvien@ftu.edu.vn hoặc biểu mẫu trực tuyến; nguồn chưa nêu kênh).
Yêu cầu đã gửi.
N1
trực tuyến
2. Tra cứu tài liệu mượn, khoản phạt, bồi thường
Thư viện.
Đối chiếu tài liệu đang mượn, khoản phạt và bồi thường chưa thanh toán của bạn đọc.
Danh sách nghĩa vụ.
N1
trực tuyến
3. Còn nghĩa vụ chưa hoàn tất?
Thư viện.
Còn tài liệu chưa trả hoặc còn tiền phạt, bồi thường thì phải hoàn tất trước.
Trả hết tài liệu đã mượn; thanh toán phạt, bồi thường nếu có (xác định ở hình thoi kế tiếp). Nguồn không nêu mức phạt, mức bồi thường, kênh thanh toán và đơn vị thu; chứng từ lưu theo quy định kế toán của Trường.
Đã trả, đã thanh toán.
N1
—
4a. Có khoản phạt, bồi thường đã thanh toán?
Thư viện.
Đối chiếu danh sách nghĩa vụ ở bước 2: có khoản phạt, bồi thường đã thanh toán thì chuyển ghi nhận thu; chỉ còn tài liệu chưa trả thì không phát sinh thu.
Có: ghi nhận thu, lưu chứng từ. Không: xác nhận hoàn tất.
N1
—
5. Ghi nhận thu, lưu chứng từ
Đơn vị thu theo quy định.
Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Chứng từ thu.
N1
trực tuyến, giấy
6. Xác nhận hoàn tất nghĩa vụ
Thư viện.
Cập nhật hệ thống; xác nhận bạn đọc đã trả hết tài liệu và thanh toán hết phạt, bồi thường (hình thức xác nhận do Thư viện quy định, nguồn chưa nêu).
Xác nhận điện tử.
N1
trực tuyến
7. Nhận xác nhận
Bạn đọc.
Nhận xác nhận qua email; dùng cho thủ tục ra trường, thôi học, chuyển công tác nếu đơn vị liên quan yêu cầu.
Bạn đọc có xác nhận.
N1
—
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy định (Giới thiệu), Thư viện FTU: đọc tại chỗ, mượn về, gia hạn, cấm, bảo quản, trả sách khi rời Trường (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang (qua công cụ đọc) ngày 23/10/2026; không ghi mức phạt, mức bồi thường. https://thuvien.ftu.edu.vn/gioi-thieu/quy-dinh
BẮT ĐẦU (TV.PV.04)
Phạm vi
Sinh viên, học viên, cán bộ, giảng viên. Nguồn chỉ nêu nghĩa vụ phải hoàn tất; kênh yêu cầu và hình thức xác nhận chưa nêu nên sơ đồ đề xuất theo mức 3, ghi rõ ở mục 10.
Bước 1. Gửi yêu cầu (TV.PV.04 · Bước 1)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Gửi yêu cầu xác nhận nghĩa vụ với Thư viện (đề xuất qua email thuvien@ftu.edu.vn hoặc biểu mẫu trực tuyến; nguồn chưa nêu kênh).
Kết quả
Yêu cầu đã gửi.
Bước 2. Tra cứu nghĩa vụ còn lại (TV.PV.04 · Bước 2)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Đối chiếu tài liệu đang mượn, khoản phạt và bồi thường chưa thanh toán của bạn đọc.
Kết quả
Danh sách nghĩa vụ.
Bước 3. Kiểm tra nghĩa vụ (TV.PV.04 · Bước 3)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Còn tài liệu chưa trả hoặc còn tiền phạt, bồi thường thì phải hoàn tất trước.
Kết quả
Có: trả, thanh toán. Không: xác nhận.
Bước 4. Hoàn tất nghĩa vụ (TV.PV.04 · Bước 4)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Trả hết tài liệu đã mượn; thanh toán phạt, bồi thường (nếu có). Nguồn không nêu mức phạt, mức bồi thường, kênh thanh toán và đơn vị thu; chứng từ lưu theo quy định kế toán của Trường.
Kết quả
Đã trả, đã thanh toán.
Bước 5. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ (TV.PV.04 · Bước 5)
Tác nhân
Đơn vị thu theo quy định.
Nghiệp vụ
Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả
Chứng từ thu.
Bước 6. Xác nhận hoàn tất nghĩa vụ (TV.PV.04 · Bước 6)
Tác nhân
Thư viện.
Nghiệp vụ
Cập nhật hệ thống; xác nhận bạn đọc đã trả hết tài liệu và thanh toán hết phạt, bồi thường (hình thức xác nhận do Thư viện quy định, nguồn chưa nêu).
Kết quả
Xác nhận điện tử.
Bước 7. Nhận xác nhận (TV.PV.04 · Bước 7)
Tác nhân
Bạn đọc.
Nghiệp vụ
Nhận xác nhận qua email; dùng cho thủ tục ra trường, thôi học, chuyển công tác nếu đơn vị liên quan yêu cầu.
Kết quả
Bạn đọc có xác nhận.
KẾT THÚC (TV.PV.04)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có phát sinh khi còn phạt, bồi thường: bước 4 bạn đọc thanh toán, bước 5 ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính.
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn.
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu biểu mẫu xác nhận nghĩa vụ, xác nhận không nợ sách (N1).
Điểm chưa xác nhận
Nguồn chỉ nêu nghĩa vụ phải trả hết tài liệu và thanh toán hết phạt, bồi thường (N1); không nêu quy trình, biểu mẫu, đơn vị tiếp nhận, kênh yêu cầu.
Kênh gửi yêu cầu (email, biểu mẫu) là đề xuất theo yêu cầu mức 3, cần Thư viện xác nhận.
Chưa tìm thấy văn bản của Trường quy định việc Thư viện xác nhận trong hồ sơ tốt nghiệp.
Nguồn đã đọc
N1: Quy định (Giới thiệu), Thư viện FTU: đọc tại chỗ, mượn về, gia hạn, cấm, bảo quản, trả sách khi rời Trường (Không ghi ngày, số hiệu). Đã đọc toàn văn trang (qua công cụ đọc) ngày 23/10/2026; không ghi mức phạt, mức bồi thường. https://thuvien.ftu.edu.vn/gioi-thieu/quy-dinh
TS.XT.01: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đại học chính quy 2026Đợt 3
Đơn vị: Hội đồng tuyển sinh; P. QLĐT · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Mô tả cách thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển đăng ký trực tuyến và được Trường xét, công bố kết quả. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển đăng ký trực tuyến và được Trường xét, công bố kết quả.
Phạm vi, đối tượng: Tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường (mã NTH). Quy chế chung của Bộ (Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT) mới được viện dẫn trong Thông tin tuyển sinh 2026, chưa mở bản gốc.
Điều kiện vào
Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; thuộc đối tượng tại mục 6.1.1 (a đến g) hoặc diện ưu tiên xét tuyển mục 6.5 (N1).
Đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường từ 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026 (N1).
Điều kiện ra
Công bố kết quả xét tuyển thẳng trước 30/06/2026 (N1); hoặc thí sinh không đủ điều kiện, không trúng tuyển.
Phê duyệt, kiểm soát
Trường kiểm tra đối tượng, hồ sơ (bước 2); kiểm tra ngưỡng điểm của đối tượng d (bước 4); Hội đồng tuyển sinh xét và quyết định, nhất là đối tượng e (bước 5). Nguồn không nêu người ký công bố.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở đăng ký và tra cứu kết quả: Cổng thông tin tuyển sinh của Trường (N1, N2). Nguồn không nêu bước nhận kết quả giấy.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TS.XT.01 — Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đại học chính quy 2026. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TS.XT.01 · Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đại học chính quy 2026
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Thuộc diện xét tuyển thẳng, ưu tiên.
Phạm vi
Tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường (mã NTH). Quy chế chung của Bộ: Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT (N3) và Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH hướng dẫn tuyển sinh 2026 (N4).
Bước 1. Đăng ký trực tuyến
Trên sơ đồ: Đăng ký xét tuyển thẳng trực tuyến
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường từ 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026; tối đa 03 nguyện vọng, xếp từ cao xuống thấp. Trường không thu lệ phí xét tuyển tại cổng của Trường.
Kết quả: Hồ sơ đăng ký.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra đối tượng, hồ sơ
Trên sơ đồ: Đủ đối tượng và hồ sơ?
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh (Ban Thư ký giúp việc); mô tả gốc ghi 'Trường'.
Nghiệp vụ: Đối chiếu đối tượng a đến g (giải Olympic quốc tế, học sinh giỏi quốc gia, khuyết tật đặc biệt nặng, người nước ngoài...), thời gian đạt giải không quá 03 năm (riêng nghệ thuật 04 năm), học lực, hạnh kiểm.
Kết quả: Có: xét theo ưu tiên. Không: không đủ điều kiện.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không đủ điều kiện
Không thuộc đối tượng, hồ sơ chưa đủ
Bước 3. Xét theo thứ tự ưu tiên
Trên sơ đồ: Xét theo chỉ tiêu và thứ tự ưu tiên
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ: Xét theo: chỉ tiêu xét tuyển thẳng của chương trình (dự kiến 15% chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT; 20% chương trình tiêu chuẩn, tích hợp); thứ tự nguyện vọng; xếp hạng giải (quốc gia trước, đối tượng khác sau). Đối tượng b không phụ thuộc chỉ tiêu.
Kết quả: Danh sách xét.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3a: Thuộc đối tượng d (nghệ thuật quốc tế)?
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ: Phân loại: ngưỡng điểm bổ sung ở bước 4 chỉ áp dụng cho đối tượng d (nghệ thuật quốc tế); đối tượng khác chuyển thẳng sang bước 5.
Kết quả: Có: kiểm tra ngưỡng điểm. Không: trình Hội đồng duyệt.
Nguồn: N1 (bước 4)
Bước 4. Kiểm tra ngưỡng điểm đối tượng d
Trên sơ đồ: Đạt ngưỡng bổ sung?
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ: Đối tượng d (nghệ thuật quốc tế) phải có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp, gồm điểm ưu tiên, từ 24,0 điểm trở lên; ngưỡng có thể điều chỉnh theo phổ điểm.
Kết quả: Có: trình duyệt. Không: không trúng tuyển.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không trúng tuyển
Không đạt ngưỡng
Bước 5. Hội đồng tuyển sinh duyệt
Trên sơ đồ: Hội đồng duyệt trúng tuyển?
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ: Xem xét và quyết định, nhất là đối tượng e (khuyết tật đặc biệt nặng: căn cứ kết quả học tập, sức khỏe, yêu cầu ngành). Nguồn không nêu người ký công nhận.
Kết quả: Có: công bố. Không: không trúng tuyển.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không trúng tuyển
Hội đồng không duyệt
Bước 6. Công bố kết quả
Trên sơ đồ: Công bố kết quả xét tuyển thẳng
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ: Công bố kết quả xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, dự bị dân tộc trước 30/06/2026 (N2: thông báo kết quả đăng trên trang tuyển sinh). Danh sách ghi số CCCD/hộ chiếu, họ tên, đối tượng xét tuyển thẳng (a đến g) và mã chương trình đào tạo trúng tuyển. Trường công bố và cập nhật danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển thẳng lên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ, hoàn thành trước khi thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống (Thông tư 06/2026, Điều 13(2)); không yêu cầu thí sinh cam kết nhập học (Điều 13(5)).
Kết quả: Danh sách trúng tuyển thẳng.
Nguồn: N1, N2, N3
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• DLTT (Import_Tuyen_Sinh.xlsx): ghi Số CCCD/ Hộ chiếu; Họ và tên; Đối tượng tuyển sinh; Hình thức tuyển sinh; Mã chương trình đào tạo
Chưa có trong quy trình: Mã tuyển sinh
Thời điểm: đây là dữ liệu thực tuyển, cập nhật lên HEMIS chậm nhất 31/12 hằng năm sau khi chốt nhập học (Thông tư 06/2026, Điều 21(4)); mốc 30/06/2026 là mốc công bố và tải danh sách lên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung (Điều 13(2)), không phải hạn cập nhật HEMIS. Khóa nối: số CCCD/hộ chiếu. Ánh xạ giá trị của Trường → danh mục: 'Hình thức tuyển sinh': xét tuyển thẳng → 'Tuyển thẳng'; ưu tiên xét tuyển → cần ánh xạ, chưa có giá trị tương ứng (gần nhất 'Tuyển sinh theo hình thức khác', chưa xác nhận). 'Đối tượng tuyển sinh': nhóm a đến g của Trường không có trong danh mục (danh mục chỉ có 9 diện theo bậc: Tốt nghiệp Trung học phổ thông, Tốt nghiệp Trung cấp, Tốt nghiệp Cao đẳng, Tốt nghiệp Đại học, Thạc sỹ, Tiến sỹ, Cử tuyển, Dự bị, Tuyển thẳng); thí sinh xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển → cần chọn 'Tuyển thẳng' hoặc 'Tốt nghiệp Trung học phổ thông' (chưa xác nhận); thí sinh dự bị dân tộc → 'Dự bị'. Nhóm a đến g không có cột HEMIS riêng. Mã tuyển sinh: nguồn không nêu; ứng viên là mã đăng ký trên hệ thống tuyển sinh (kho trực tuyến), chưa xác nhận.
Bước 7. Nhận kết quả
Trên sơ đồ: Xem kết quả trên cổng
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Xem thông báo; tra cứu kết quả trên Cổng thông tin tuyển sinh bằng số CCCD hoặc hộ chiếu và họ tên (N2). Bước tiếp theo: mọi thí sinh, kể cả xét tuyển thẳng, đăng ký trực tuyến và xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ (Công văn 2304, mục I.1; Thông tư 06/2026, Điều 16(3)); thuộc quy trình nhập học, không vẽ ở đây.
Kết quả: Thí sinh biết kết quả.
Nguồn: N2, N3, N4
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã công bố kết quả.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Trường không thu lệ phí xét tuyển tại Cổng thông tin tuyển sinh của Trường (N1): không phát sinh bước thanh toán tại Trường.
Thời hạn
Đăng ký 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026; công bố kết quả trước 30/06/2026 (N1). Cập nhật dữ liệu thực tuyển lên HEMIS chậm nhất 31/12 hằng năm (Thông tư 06/2026, Điều 21(4)).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đăng ký trực tuyến trên cổng; hồ sơ, minh chứng giải thưởng, giấy xác nhận học sinh hệ chuyên (mẫu 2026 trên Drive) chưa đọc được nội dung (N2).
Điểm chưa xác nhận
• Hồ sơ cụ thể, kênh tải minh chứng, thẩm quyền ký công nhận chưa có trong nguồn đã đọc.
• Thông tư 06/2026 và Công văn 2304 đã đối chiếu bản chính thống trong báo cáo rà soát pháp lý 26/10/2026 (Điều 13, 16, 21; mục I.1, I.7); khiếu nại, lưu trữ hồ sơ chưa đưa vào quy trình này.
• Quy trình đã qua mốc thời gian năm 2026 (hôm nay 23/10/2026): dùng làm khung cho mùa tuyển sinh tới sau khi có thông tin 2027.
Bảng bước — TS.XT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đăng ký xét tuyển thẳng trực tuyến
Thí sinh.
Đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường từ 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026; tối đa 03 nguyện vọng, xếp từ cao xuống thấp. Trường không thu lệ phí xét tuyển tại cổng của Trường.
Hồ sơ đăng ký.
N1
trực tuyến
2. Đủ đối tượng và hồ sơ?
Hội đồng tuyển sinh (Ban Thư ký giúp việc); mô tả gốc ghi 'Trường'.
Đối chiếu đối tượng a đến g (giải Olympic quốc tế, học sinh giỏi quốc gia, khuyết tật đặc biệt nặng, người nước ngoài...), thời gian đạt giải không quá 03 năm (riêng nghệ thuật 04 năm), học lực, hạnh kiểm.
Có: xét theo ưu tiên. Không: không đủ điều kiện.
N1
—
3. Xét theo chỉ tiêu và thứ tự ưu tiên
Hội đồng tuyển sinh.
Xét theo: chỉ tiêu xét tuyển thẳng của chương trình (dự kiến 15% chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT; 20% chương trình tiêu chuẩn, tích hợp); thứ tự nguyện vọng; xếp hạng giải (quốc gia trước, đối tượng khác sau). Đối tượng b không phụ thuộc chỉ tiêu.
Danh sách xét.
N1
trực tuyến
3a. Thuộc đối tượng d (nghệ thuật quốc tế)?
Hội đồng tuyển sinh.
Phân loại: ngưỡng điểm bổ sung ở bước 4 chỉ áp dụng cho đối tượng d (nghệ thuật quốc tế); đối tượng khác chuyển thẳng sang bước 5.
Có: kiểm tra ngưỡng điểm. Không: trình Hội đồng duyệt.
N1 (bước 4)
—
4. Đạt ngưỡng bổ sung?
Hội đồng tuyển sinh.
Đối tượng d (nghệ thuật quốc tế) phải có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp, gồm điểm ưu tiên, từ 24,0 điểm trở lên; ngưỡng có thể điều chỉnh theo phổ điểm.
Có: trình duyệt. Không: không trúng tuyển.
N1
—
5. Hội đồng duyệt trúng tuyển?
Hội đồng tuyển sinh.
Xem xét và quyết định, nhất là đối tượng e (khuyết tật đặc biệt nặng: căn cứ kết quả học tập, sức khỏe, yêu cầu ngành). Nguồn không nêu người ký công nhận.
Có: công bố. Không: không trúng tuyển.
N1
—
6. Công bố kết quả xét tuyển thẳng
Hội đồng tuyển sinh.
Công bố kết quả xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, dự bị dân tộc trước 30/06/2026 (N2: thông báo kết quả đăng trên trang tuyển sinh). Danh sách ghi số CCCD/hộ chiếu, họ tên, đối tượng xét tuyển thẳng (a đến g) và mã chương trình đào tạo trúng tuyển. Trường công bố và cập nhật danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển thẳng lên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ, hoàn thành trước khi thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống (Thông tư 06/2026, Điều 13(2)); không yêu cầu thí sinh cam kết nhập học (Điều 13(5)).
Danh sách trúng tuyển thẳng.
N1, N2, N3
trực tuyến
7. Xem kết quả trên cổng
Thí sinh.
Xem thông báo; tra cứu kết quả trên Cổng thông tin tuyển sinh bằng số CCCD hoặc hộ chiếu và họ tên (N2). Bước tiếp theo: mọi thí sinh, kể cả xét tuyển thẳng, đăng ký trực tuyến và xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ (Công văn 2304, mục I.1; Thông tư 06/2026, Điều 16(3)); thuộc quy trình nhập học, không vẽ ở đây.
Thí sinh biết kết quả.
N2, N3, N4
—
Nguồn đã đọc (4)
N1: Thông tin tuyển sinh năm 2026, hình thức chính quy (ban hành theo Quyết định 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08/04/2026 của Hiệu trưởng) (08/04/2026). Đã đọc phần văn bản và các bảng điều kiện, thời gian; chưa đọc hết các phụ lục (chỉ tiêu, điểm ưu tiên, quy đổi chứng chỉ). File Word "F3_THÔNG TIN TUYỂN SINH 2026_15.04.docx", thư mục E:\Ban CĐS\Tài liệu tìm được; công khai tại http://www.ftu.edu.vn
N2: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy 2026 trên ftu.edu.vn (các bài 6918, 7036, 7052, 7175, 7184) và Cổng thông tin tuyển sinh thongtintuyensinh.ftu.edu.vn (Đăng từ 25/02/2026 đến 06/07/2026 (theo bản tóm tắt của công cụ đọc)). Chỉ đọc trang thông báo rút gọn; chi tiết nằm ở tệp Google Drive chưa mở; cổng tuyensinh.ftu.edu.vn dựng bằng JavaScript nên chưa đọc được. https://www.ftu.edu.vn/tuyensinh/dai-hoc-chinh-quy
N3: Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (ký 15/02/2026; hiệu lực 15/02/2026, Điều 2; áp dụng cả hình thức chính quy và thường xuyên, Điều 1(1)). Đã đối chiếu bản chính thống trong báo cáo rà soát pháp lý 26/10/2026 (docs/hemis-doi-chieu/a-tuyen-sinh-nguoi-hoc.md): Điều 9, 13, 15, 16, 18, 21. https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217071&pageid=27160 ; https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2026/3/06-bgddt.pdf
N4: Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH hướng dẫn tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng 2026 (04/05/2026). Đã đối chiếu bản chính thống trong báo cáo rà soát pháp lý 26/10/2026: mục I.1, I.6, I.7, III.3, III.8, III.9. https://moet.gov.vn/van-ban/van-ban-chi-dao-dieu-hanh/ve-viec-huong-dan-tuyen-sinh-dai-hoc-tuyen-sinh-cao-dang-2026.html ; https://moet.gov.vn/upload/2007219/20260504/2304_BGDDT-GDDH_08cbd.pdf
BẮT ĐẦU (TS.XT.01)
Phạm vi
Tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường (mã NTH). Quy chế chung của Bộ (Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT) mới được viện dẫn trong Thông tin tuyển sinh 2026, chưa mở bản gốc.
Bước 1. Đăng ký trực tuyến (TS.XT.01 · Bước 1)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường từ 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026; tối đa 03 nguyện vọng, xếp từ cao xuống thấp. Trường không thu lệ phí xét tuyển tại cổng của Trường.
Kết quả
Hồ sơ đăng ký.
Bước 2. Kiểm tra đối tượng, hồ sơ (TS.XT.01 · Bước 2)
Tác nhân
Trường.
Nghiệp vụ
Đối chiếu đối tượng a đến g (giải Olympic quốc tế, học sinh giỏi quốc gia, khuyết tật đặc biệt nặng, người nước ngoài...), thời gian đạt giải không quá 03 năm (riêng nghệ thuật 04 năm), học lực, hạnh kiểm.
Kết quả
Có: xét theo ưu tiên. Không: không đủ điều kiện.
KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN (TS.XT.01)
Bước 3. Xét theo thứ tự ưu tiên (TS.XT.01 · Bước 3)
Tác nhân
Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ
Xét theo: chỉ tiêu xét tuyển thẳng của chương trình (dự kiến 15% chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT; 20% chương trình tiêu chuẩn, tích hợp); thứ tự nguyện vọng; xếp hạng giải (quốc gia trước, đối tượng khác sau). Đối tượng b không phụ thuộc chỉ tiêu.
Kết quả
Danh sách xét.
Bước 4. Kiểm tra ngưỡng điểm đối tượng d (TS.XT.01 · Bước 4)
Tác nhân
Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ
Đối tượng d (nghệ thuật quốc tế) phải có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp, gồm điểm ưu tiên, từ 24,0 điểm trở lên; ngưỡng có thể điều chỉnh theo phổ điểm.
Kết quả
Có: trình duyệt. Không: không trúng tuyển.
KHÔNG TRÚNG TUYỂN (TS.XT.01)
Bước 5. Hội đồng tuyển sinh duyệt (TS.XT.01 · Bước 5)
Tác nhân
Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ
Xem xét và quyết định, nhất là đối tượng e (khuyết tật đặc biệt nặng: căn cứ kết quả học tập, sức khỏe, yêu cầu ngành). Nguồn không nêu người ký công nhận.
Kết quả
Có: công bố. Không: không trúng tuyển.
KHÔNG TRÚNG TUYỂN (TS.XT.01)
Bước 6. Công bố kết quả (TS.XT.01 · Bước 6)
Tác nhân
Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ
Công bố kết quả xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, dự bị dân tộc trước 30/06/2026 (N2: thông báo kết quả đăng trên trang tuyển sinh).
Kết quả
Danh sách trúng tuyển thẳng.
Nguồn
N1, N2
Bước 7. Nhận kết quả (TS.XT.01 · Bước 7)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Xem thông báo; tra cứu kết quả trên Cổng thông tin tuyển sinh bằng số CCCD hoặc hộ chiếu và họ tên (N2). Bước tiếp theo (xác nhận, nhập học) chưa có trong nguồn đã đọc.
Kết quả
Thí sinh biết kết quả.
Nguồn
N2
KẾT THÚC (TS.XT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Trường không thu lệ phí xét tuyển tại Cổng thông tin tuyển sinh của Trường (N1): không phát sinh bước thanh toán tại Trường.
Thời hạn
Đăng ký 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026; công bố kết quả trước 30/06/2026 (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đăng ký trực tuyến trên cổng; hồ sơ, minh chứng giải thưởng, giấy xác nhận học sinh hệ chuyên (mẫu 2026 trên Drive) chưa đọc được nội dung (N2).
Điểm chưa xác nhận
Hồ sơ cụ thể, kênh tải minh chứng, thẩm quyền ký công nhận chưa có trong nguồn đã đọc.
Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT chưa mở bản gốc; Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH chỉ đọc phần mô tả.
Quy trình đã qua mốc thời gian năm 2026 (hôm nay 23/10/2026): dùng làm khung cho mùa tuyển sinh tới sau khi có thông tin 2027.
Nguồn đã đọc
N1: Thông tin tuyển sinh năm 2026, hình thức chính quy (ban hành theo Quyết định 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08/04/2026 của Hiệu trưởng) (08/04/2026). Đã đọc phần văn bản và các bảng điều kiện, thời gian; chưa đọc hết các phụ lục (chỉ tiêu, điểm ưu tiên, quy đổi chứng chỉ). File Word "F3_THÔNG TIN TUYỂN SINH 2026_15.04.docx", thư mục E:\Ban CĐS\Tài liệu tìm được; công khai tại http://www.ftu.edu.vn
N2: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy 2026 trên ftu.edu.vn (các bài 6918, 7036, 7052, 7175, 7184) và Cổng thông tin tuyển sinh thongtintuyensinh.ftu.edu.vn (Đăng từ 25/02/2026 đến 06/07/2026 (theo bản tóm tắt của công cụ đọc)). Chỉ đọc trang thông báo rút gọn; chi tiết nằm ở tệp Google Drive chưa mở; cổng tuyensinh.ftu.edu.vn dựng bằng JavaScript nên chưa đọc được. https://www.ftu.edu.vn/tuyensinh/dai-hoc-chinh-quy
N3: Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (15/02/2026). CHƯA mở bản gốc; các điều khoản chung của Quy chế (lọc ảo, xác nhận nhập học, khiếu nại, báo cáo) chưa được đối chiếu. Chỉ thấy viện dẫn trong Thông tin tuyển sinh 2026 của FTU (Điều 6, Điều 9 khoản 2)
N4: Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH hướng dẫn tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng 2026 (04/05/2026). Chỉ đọc được phần mô tả (số hiệu, ngày); chưa đọc nội dung hướng dẫn. https://thuviennhadat.vn/van-ban-phap-luat-viet-nam/cong-van-2304-bgddt-gddh-2026-huong-dan-tuyen-sinh-dai-hoc-tuyen-sinh-cao-dang-704036.html
TS.XT.02: Đăng ký và xét tuyển đại học chính quy 2026 (kết quả thi THPT, học bạ, đánh giá năng lực, chứng chỉ)Đợt 3
Đơn vị: Hội đồng tuyển sinh; P. QLĐT · Quy trình có sơ đồ · 17 mục chi tiết
Mô tả cách thí sinh đăng ký trên cổng của Trường và cổng của Bộ, nộp lệ phí theo quy định chung, được Trường xét điều kiện, điểm và công bố kết quả. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách thí sinh đăng ký trên cổng của Trường và cổng của Bộ, nộp lệ phí theo quy định chung, được Trường xét điều kiện, điểm và công bố kết quả.
Phạm vi, đối tượng: Ba phương thức: xét kết quả học tập THPT, xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy và chứng chỉ quốc tế (N1). Các bước xác nhận nhập học và nhập học chưa có trong nguồn đã đọc.
Điều kiện vào
Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; đủ sức khỏe; không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự (N1).
Học tập, rèn luyện THPT từng năm lớp 10, 11, 12 đạt mức Khá trở lên (chương trình mới), hoặc điều kiện riêng của từng phương thức (N1).
Điều kiện ra
Công bố kết quả xét tuyển trước 17h00 ngày 13/08/2026 (N1); hoặc thí sinh không đủ điều kiện, không đạt ngưỡng, không trúng tuyển.
Phê duyệt, kiểm soát
Trường kiểm tra điều kiện nộp hồ sơ (bước 2), ngưỡng đảm bảo chất lượng (bước 7), điểm trúng tuyển theo chỉ tiêu (bước 8); Hội đồng tuyển sinh phê duyệt kết quả (bước 9). Nguồn không nêu người ký.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở đăng ký, nộp lệ phí, xét tuyển, tra cứu kết quả: cổng của Trường và cổng của Bộ (N1, N2). Kênh thanh toán lệ phí của Bộ nguồn chưa nêu.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TS.XT.02 — Đăng ký và xét tuyển đại học chính quy 2026 (kết quả thi THPT, học bạ, đánh giá năng lực, chứng chỉ). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TS.XT.02 · Đăng ký và xét tuyển đại học chính quy 2026 (kết quả thi THPT, học bạ, đánh giá năng lực, chứng chỉ)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026.
Phạm vi
Ba phương thức: xét kết quả học tập THPT, xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy và chứng chỉ quốc tế (N1). Xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ (Thông tư 06/2026, Điều 16(3); hạn 17h00 21/08/2026, Công văn 2304, mục I.7) và nhập học thuộc quy trình nhập học, không vẽ ở đây.
Bước 1. Đăng ký trên cổng của Trường
Trên sơ đồ: Đăng ký xét tuyển trên cổng của Trường
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Chọn phương thức; đăng ký từ 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026 (SAT, ACT: gửi điểm xác thực tới mã 9055, 1779 trước khi đăng ký). Không thu lệ phí tại cổng của Trường.
Kết quả: Hồ sơ trên cổng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra điều kiện nộp hồ sơ
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện nộp hồ sơ?
Tác nhân: Trường.
Nghiệp vụ: Tốt nghiệp THPT; học tập, rèn luyện từng năm; thi THPT từ 24,0 điểm; học bạ 3 môn từ 9,00; HSA từ 100/150, V-ACT từ 850/1200, TSA từ 70/100, SAT từ 1380, ACT từ 30; chứng chỉ trong thời hạn (chi tiết N1).
Kết quả: Có: đăng ký nguyện vọng. Không: không đủ điều kiện.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không đủ điều kiện nộp hồ sơ
Chưa đạt điều kiện
Bước 3. Đăng ký trên cổng của Bộ GD&ĐT
Trên sơ đồ: Đăng ký nguyện vọng và nộp lệ phí xét tuyển trên cổng của Bộ
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Đăng ký tối đa 15 nguyện vọng, xếp từ cao xuống thấp, từ 02/07/2026 đến 17h00 14/07/2026 theo kế hoạch chung của Bộ; nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến từ 15/07/2026 đến 17h00 21/07/2026 (Công văn 2304, mục I.6; mức lệ phí và kênh thanh toán nguồn chưa nêu).
Kết quả: Nguyện vọng đã đăng ký; đã thanh toán lệ phí.
Nguồn: N1, N4
Lưu: trực tuyến
Bước 3a: Đã thanh toán lệ phí trong hạn?
Tác nhân: Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
Nghiệp vụ: Đối chiếu việc thanh toán lệ phí xét tuyển của thí sinh trong thời hạn nộp lệ phí (từ 15/07/2026 đến 17h00 21/07/2026, Công văn 2304, mục I.6; hạn đăng ký nguyện vọng vẫn là 17h00 14/07/2026); nguyện vọng chưa thanh toán lệ phí không được xét tuyển theo hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT (nghĩa vụ thanh toán: Thông tư 06/2026, Điều 18(1)(đ)).
Kết quả: Có: ghi nhận thanh toán, Trường xét tuyển. Không: nguyện vọng không được xét.
Nguồn: N1, N3, N4
Kết thúc khi nguyện vọng không được xét
Chưa thanh toán lệ phí trong thời hạn
Bước 5. Ghi nhận thanh toán lệ phí
Trên sơ đồ: Ghi nhận thanh toán, lưu chứng từ
Tác nhân: Hệ thống của Bộ.
Nghiệp vụ: Hệ thống tuyển sinh chung ghi nhận thanh toán đã xác nhận, lưu chứng từ theo cơ chế của Bộ. Trường không thu khoản này.
Kết quả: Chứng từ trên hệ thống Bộ.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Tính điểm xét tuyển
Trên sơ đồ: Tính điểm, áp dụng điều kiện phụ
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ: Tính điểm xét tuyển làm tròn hai chữ số thập phân, gồm điểm ưu tiên, điểm thưởng; khi bằng điểm dùng môn Toán rồi thứ tự nguyện vọng.
Kết quả: Bảng điểm xét tuyển.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Kiểm tra ngưỡng đầu vào
Trên sơ đồ: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng?
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ: Tổng điểm từ 24,0 trở lên; ngưỡng có thể điều chỉnh theo phổ điểm thi 2026; chương trình pháp luật có ngưỡng riêng: Bộ trưởng quy định hằng năm cho phương thức dùng kết quả thi THPT (Thông tư 06/2026, Điều 9(1)(b)); phương thức không dùng hoặc kết hợp kết quả thi THPT theo Điều 9(2); Trường không đặt ngưỡng thấp hơn (Điều 9(8)); cập nhật ngưỡng lên Hệ thống trước 17h00 10/07/2026 (Công văn 2304, mục III.3).
Kết quả: Có: xét điểm trúng tuyển. Không: loại.
Nguồn: N1, N3, N4
Kết thúc khi không đủ điều kiện xét tuyển
Dưới ngưỡng
Bước 8. Xét điểm trúng tuyển theo chỉ tiêu
Trên sơ đồ: Đạt điểm trúng tuyển?
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ: So điểm với chỉ tiêu từng chương trình; thí sinh trúng nhiều nguyện vọng chỉ được công nhận theo nguyện vọng cao nhất đủ điều kiện.
Kết quả: Có: trình duyệt. Không: không trúng tuyển.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không trúng tuyển
Dưới điểm trúng tuyển
Bước 9. Hội đồng tuyển sinh duyệt
Trên sơ đồ: Hội đồng duyệt kết quả?
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ: Phê duyệt danh sách trúng tuyển. Nguồn không nêu người ký, thể thức phê duyệt.
Kết quả: Có: công bố. Không: xem lại.
Nguồn: N1
Bước 10. Công bố kết quả
Trên sơ đồ: Công bố kết quả xét tuyển
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ: Công bố kết quả trước 17h00 ngày 13/08/2026 trên Cổng thông tin tuyển sinh. Danh sách ghi số CCCD/hộ chiếu, họ tên, mã chương trình đào tạo trúng tuyển (nguyện vọng cao nhất đủ điều kiện), phương thức, điểm ưu tiên và tổng điểm xét tuyển. Trường tải dữ liệu, xử lý lọc ảo và tải danh sách trúng tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung theo kế hoạch của Bộ (Thông tư 06/2026, Điều 15(2), (4), (5); Công văn 2304, mục III.8).
Kết quả: Danh sách trúng tuyển.
Nguồn: N1, N2, N3, N4
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• DLTT (Import_Tuyen_Sinh.xlsx): ghi Số CCCD/ Hộ chiếu; Họ và tên; Hình thức tuyển sinh; Điểm ưu tiên; Tổng điểm xét tuyển; Mã chương trình đào tạo
Chưa có trong quy trình: Mã tuyển sinh
Thời điểm: dữ liệu thực tuyển cập nhật lên HEMIS chậm nhất 31/12 hằng năm sau khi chốt nhập học (Thông tư 06/2026, Điều 21(4)); mốc 17h00 13/08/2026 là mốc công bố trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung, không phải hạn HEMIS. Khóa nối: số CCCD/hộ chiếu. Ánh xạ phương thức của Trường → 'Hình thức tuyển sinh': xét kết quả học tập THPT → 'Tuyển sinh xét theo học bạ'; xét kết quả thi tốt nghiệp THPT → 'Tuyển sinh xét theo kết quả thi THPT'; xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy, chứng chỉ quốc tế → cần ánh xạ, chưa có giá trị tương ứng (gần nhất 'Tuyển sinh theo hình thức khác', chưa xác nhận). Điểm ưu tiên, tổng điểm lấy từ bảng điểm bước 6; DLTT không có cột điểm thưởng nên tổng điểm đã gồm điểm thưởng. Cột tùy chọn 'Khu vực tuyển sinh', 'Đối tượng ưu tiên' (chỉ 'Nhóm ưu tiên 1', 'Nhóm ưu tiên 2') là gốc của điểm ưu tiên nhưng quy trình chưa nêu. Điểm từng môn/tổ hợp chưa được mô tả riêng nên không khai. Mã tuyển sinh: nguồn không nêu; ứng viên là mã đăng ký trên cổng (kho trực tuyến), chưa xác nhận.
Bước 11. Tra cứu kết quả
Trên sơ đồ: Tra cứu kết quả trên cổng
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Tra cứu kết quả bằng số CCCD hoặc hộ chiếu và họ tên trên Cổng thông tin tuyển sinh (N2). Sau đó thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ (Thông tư 06/2026, Điều 16(3)); Trường không yêu cầu xác nhận hoặc nhập học trước 13/08/2026 và không kết thúc xác nhận trước 17h00 21/08/2026 (Công văn 2304, mục I.7, III.9).
Kết quả: Thí sinh biết kết quả.
Nguồn: N2, N3, N4
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã công bố kết quả.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có lệ phí xét tuyển tại cổng của Bộ theo quy định chung của Bộ: bước 4 thí sinh nộp, bước 5 hệ thống của Bộ ghi nhận và lưu chứng từ. Trường không thu lệ phí tại cổng của Trường (N1).
Thời hạn
Cổng Trường: 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026. Cổng Bộ: đăng ký nguyện vọng 02/07/2026 đến 17h00 14/07/2026; nộp lệ phí 15/07/2026 đến 17h00 21/07/2026 (Công văn 2304, mục I.6). Công bố kết quả trước 17h00 13/08/2026; xét tuyển kết hợp mở cổng 10h00 02/07 đến 17h00 14/07/2026 (N1, N2). Xác nhận nhập học trực tuyến đến 17h00 21/08/2026. Cập nhật dữ liệu thực tuyển lên HEMIS chậm nhất 31/12 (Thông tư 06/2026, Điều 21(4)).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đăng ký trực tuyến trên cổng của Trường và cổng của Bộ; Phụ lục 1 (chỉ tiêu), 2 (điểm ưu tiên), 3 (quy đổi chứng chỉ) của Thông tin tuyển sinh 2026 chưa đọc hết (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Thông tư 06/2026 và Công văn 2304 đã đối chiếu bản chính thống trong báo cáo rà soát pháp lý 26/10/2026; lọc ảo, tải danh sách (Điều 15) và xác nhận nhập học (Điều 16) đã ghi vào bước 10, 11; khiếu nại, lưu trữ hồ sơ (Điều 21(5)) chưa đưa vào quy trình.
• Chi tiết hướng dẫn đăng ký (bài 7036, 7176) nằm ở tệp Drive chưa mở; mức lệ phí của Bộ nguồn chưa nêu.
• Điểm chuẩn, bảng quy đổi, chỉ tiêu: phụ lục và bài 7210, 6934 chưa đọc.
• Quy trình đã qua mốc thời gian năm 2026 (hôm nay 23/10/2026): dùng làm khung cho mùa tuyển sinh tới.
Bảng bước — TS.XT.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đăng ký xét tuyển trên cổng của Trường
Thí sinh.
Chọn phương thức; đăng ký từ 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026 (SAT, ACT: gửi điểm xác thực tới mã 9055, 1779 trước khi đăng ký). Không thu lệ phí tại cổng của Trường.
Hồ sơ trên cổng.
N1
trực tuyến
2. Đủ điều kiện nộp hồ sơ?
Trường.
Tốt nghiệp THPT; học tập, rèn luyện từng năm; thi THPT từ 24,0 điểm; học bạ 3 môn từ 9,00; HSA từ 100/150, V-ACT từ 850/1200, TSA từ 70/100, SAT từ 1380, ACT từ 30; chứng chỉ trong thời hạn (chi tiết N1).
Có: đăng ký nguyện vọng. Không: không đủ điều kiện.
N1
—
3. Đăng ký nguyện vọng và nộp lệ phí xét tuyển trên cổng của Bộ
Thí sinh.
Đăng ký tối đa 15 nguyện vọng, xếp từ cao xuống thấp, từ 02/07/2026 đến 17h00 14/07/2026 theo kế hoạch chung của Bộ; nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến từ 15/07/2026 đến 17h00 21/07/2026 (Công văn 2304, mục I.6; mức lệ phí và kênh thanh toán nguồn chưa nêu).
Nguyện vọng đã đăng ký; đã thanh toán lệ phí.
N1, N4
trực tuyến
3a. Đã thanh toán lệ phí trong hạn?
Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
Đối chiếu việc thanh toán lệ phí xét tuyển của thí sinh trong thời hạn nộp lệ phí (từ 15/07/2026 đến 17h00 21/07/2026, Công văn 2304, mục I.6; hạn đăng ký nguyện vọng vẫn là 17h00 14/07/2026); nguyện vọng chưa thanh toán lệ phí không được xét tuyển theo hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT (nghĩa vụ thanh toán: Thông tư 06/2026, Điều 18(1)(đ)).
Có: ghi nhận thanh toán, Trường xét tuyển. Không: nguyện vọng không được xét.
N1, N3, N4
—
5. Ghi nhận thanh toán, lưu chứng từ
Hệ thống của Bộ.
Hệ thống tuyển sinh chung ghi nhận thanh toán đã xác nhận, lưu chứng từ theo cơ chế của Bộ. Trường không thu khoản này.
Chứng từ trên hệ thống Bộ.
N1
trực tuyến
6. Tính điểm, áp dụng điều kiện phụ
Hội đồng tuyển sinh.
Tính điểm xét tuyển làm tròn hai chữ số thập phân, gồm điểm ưu tiên, điểm thưởng; khi bằng điểm dùng môn Toán rồi thứ tự nguyện vọng.
Bảng điểm xét tuyển.
N1
trực tuyến
7. Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng?
Hội đồng tuyển sinh.
Tổng điểm từ 24,0 trở lên; ngưỡng có thể điều chỉnh theo phổ điểm thi 2026; chương trình pháp luật có ngưỡng riêng: Bộ trưởng quy định hằng năm cho phương thức dùng kết quả thi THPT (Thông tư 06/2026, Điều 9(1)(b)); phương thức không dùng hoặc kết hợp kết quả thi THPT theo Điều 9(2); Trường không đặt ngưỡng thấp hơn (Điều 9(8)); cập nhật ngưỡng lên Hệ thống trước 17h00 10/07/2026 (Công văn 2304, mục III.3).
Có: xét điểm trúng tuyển. Không: loại.
N1, N3, N4
—
8. Đạt điểm trúng tuyển?
Hội đồng tuyển sinh.
So điểm với chỉ tiêu từng chương trình; thí sinh trúng nhiều nguyện vọng chỉ được công nhận theo nguyện vọng cao nhất đủ điều kiện.
Có: trình duyệt. Không: không trúng tuyển.
N1
—
9. Hội đồng duyệt kết quả?
Hội đồng tuyển sinh.
Phê duyệt danh sách trúng tuyển. Nguồn không nêu người ký, thể thức phê duyệt.
Có: công bố. Không: xem lại.
N1
—
10. Công bố kết quả xét tuyển
Hội đồng tuyển sinh.
Công bố kết quả trước 17h00 ngày 13/08/2026 trên Cổng thông tin tuyển sinh. Danh sách ghi số CCCD/hộ chiếu, họ tên, mã chương trình đào tạo trúng tuyển (nguyện vọng cao nhất đủ điều kiện), phương thức, điểm ưu tiên và tổng điểm xét tuyển. Trường tải dữ liệu, xử lý lọc ảo và tải danh sách trúng tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung theo kế hoạch của Bộ (Thông tư 06/2026, Điều 15(2), (4), (5); Công văn 2304, mục III.8).
Danh sách trúng tuyển.
N1, N2, N3, N4
trực tuyến
11. Tra cứu kết quả trên cổng
Thí sinh.
Tra cứu kết quả bằng số CCCD hoặc hộ chiếu và họ tên trên Cổng thông tin tuyển sinh (N2). Sau đó thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ (Thông tư 06/2026, Điều 16(3)); Trường không yêu cầu xác nhận hoặc nhập học trước 13/08/2026 và không kết thúc xác nhận trước 17h00 21/08/2026 (Công văn 2304, mục I.7, III.9).
Thí sinh biết kết quả.
N2, N3, N4
—
Nguồn đã đọc (4)
N1: Thông tin tuyển sinh năm 2026, hình thức chính quy (ban hành theo Quyết định 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08/04/2026 của Hiệu trưởng) (08/04/2026). Đã đọc phần văn bản và các bảng điều kiện, thời gian; chưa đọc hết các phụ lục (chỉ tiêu, điểm ưu tiên, quy đổi chứng chỉ). File Word "F3_THÔNG TIN TUYỂN SINH 2026_15.04.docx", thư mục E:\Ban CĐS\Tài liệu tìm được; công khai tại http://www.ftu.edu.vn
N2: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy 2026 trên ftu.edu.vn (các bài 6918, 7036, 7052, 7175, 7184) và Cổng thông tin tuyển sinh thongtintuyensinh.ftu.edu.vn (Đăng từ 25/02/2026 đến 06/07/2026 (theo bản tóm tắt của công cụ đọc)). Chỉ đọc trang thông báo rút gọn; chi tiết nằm ở tệp Google Drive chưa mở; cổng tuyensinh.ftu.edu.vn dựng bằng JavaScript nên chưa đọc được. https://www.ftu.edu.vn/tuyensinh/dai-hoc-chinh-quy
N3: Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (ký 15/02/2026; hiệu lực 15/02/2026, Điều 2; áp dụng cả hình thức chính quy và thường xuyên, Điều 1(1)). Đã đối chiếu bản chính thống trong báo cáo rà soát pháp lý 26/10/2026 (docs/hemis-doi-chieu/a-tuyen-sinh-nguoi-hoc.md): Điều 9, 13, 15, 16, 18, 21. https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217071&pageid=27160 ; https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2026/3/06-bgddt.pdf
N4: Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH hướng dẫn tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng 2026 (04/05/2026). Đã đối chiếu bản chính thống trong báo cáo rà soát pháp lý 26/10/2026: mục I.1, I.6, I.7, III.3, III.8, III.9. https://moet.gov.vn/van-ban/van-ban-chi-dao-dieu-hanh/ve-viec-huong-dan-tuyen-sinh-dai-hoc-tuyen-sinh-cao-dang-2026.html ; https://moet.gov.vn/upload/2007219/20260504/2304_BGDDT-GDDH_08cbd.pdf
BẮT ĐẦU (TS.XT.02)
Phạm vi
Ba phương thức: xét kết quả học tập THPT, xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy và chứng chỉ quốc tế (N1). Các bước xác nhận nhập học và nhập học chưa có trong nguồn đã đọc.
Bước 1. Đăng ký trên cổng của Trường (TS.XT.02 · Bước 1)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Chọn phương thức; đăng ký từ 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026 (SAT, ACT: gửi điểm xác thực tới mã 9055, 1779 trước khi đăng ký). Không thu lệ phí tại cổng của Trường.
Kết quả
Hồ sơ trên cổng.
Bước 2. Kiểm tra điều kiện nộp hồ sơ (TS.XT.02 · Bước 2)
Tác nhân
Trường.
Nghiệp vụ
Tốt nghiệp THPT; học tập, rèn luyện từng năm; thi THPT từ 24,0 điểm; học bạ 3 môn từ 9,00; HSA từ 100/150, V-ACT từ 850/1200, TSA từ 70/100, SAT từ 1380, ACT từ 30; chứng chỉ trong thời hạn (chi tiết N1).
Kết quả
Có: đăng ký nguyện vọng. Không: không đủ điều kiện.
KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NỘP HỒ SƠ (TS.XT.02)
Bước 3. Đăng ký trên cổng của Bộ GD&ĐT (TS.XT.02 · Bước 3)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Đăng ký tối đa 15 nguyện vọng, xếp từ cao xuống thấp, từ 02/07/2026 đến 17h00 14/07/2026 theo kế hoạch chung của Bộ.
Kết quả
Nguyện vọng đã đăng ký.
Bước 4. Nộp lệ phí xét tuyển (TS.XT.02 · Bước 4)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Nộp lệ phí theo quy định chung của Bộ GD&ĐT. Mức lệ phí và kênh thanh toán nguồn chưa nêu.
Kết quả
Đã thanh toán lệ phí.
Bước 5. Ghi nhận thanh toán lệ phí (TS.XT.02 · Bước 5)
Tác nhân
Hệ thống của Bộ.
Nghiệp vụ
Hệ thống tuyển sinh chung ghi nhận thanh toán, lưu chứng từ theo cơ chế của Bộ. Trường không thu khoản này.
Kết quả
Chứng từ trên hệ thống Bộ.
Bước 6. Tính điểm xét tuyển (TS.XT.02 · Bước 6)
Tác nhân
Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ
Tính điểm xét tuyển làm tròn hai chữ số thập phân, gồm điểm ưu tiên, điểm thưởng; khi bằng điểm dùng môn Toán rồi thứ tự nguyện vọng.
Kết quả
Bảng điểm xét tuyển.
Bước 7. Kiểm tra ngưỡng đầu vào (TS.XT.02 · Bước 7)
Tác nhân
Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ
Tổng điểm từ 24,0 trở lên; ngưỡng có thể điều chỉnh theo phổ điểm thi 2026; chương trình pháp luật có ngưỡng riêng (Thông tư 06/2026, Điều 9 khoản 2).
Kết quả
Có: xét điểm trúng tuyển. Không: loại.
KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN (TS.XT.02)
Bước 8. Xét điểm trúng tuyển theo chỉ tiêu (TS.XT.02 · Bước 8)
Tác nhân
Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ
So điểm với chỉ tiêu từng chương trình; thí sinh trúng nhiều nguyện vọng chỉ được công nhận theo nguyện vọng cao nhất đủ điều kiện.
Kết quả
Có: trình duyệt. Không: không trúng tuyển.
KHÔNG TRÚNG TUYỂN (TS.XT.02)
Bước 9. Hội đồng tuyển sinh duyệt (TS.XT.02 · Bước 9)
Tác nhân
Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ
Phê duyệt danh sách trúng tuyển. Nguồn không nêu người ký, thể thức phê duyệt.
Kết quả
Có: công bố. Không: xem lại.
CHƯA CÔNG BỐ (TS.XT.02)
Bước 10. Công bố kết quả (TS.XT.02 · Bước 10)
Tác nhân
Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ
Công bố kết quả trước 17h00 ngày 13/08/2026 trên Cổng thông tin tuyển sinh.
Kết quả
Danh sách trúng tuyển.
Nguồn
N1, N2
Bước 11. Tra cứu kết quả (TS.XT.02 · Bước 11)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Tra cứu kết quả bằng số CCCD hoặc hộ chiếu và họ tên trên Cổng thông tin tuyển sinh (N2). Xác nhận nhập học, nhập học: chưa có trong nguồn đã đọc.
Kết quả
Thí sinh biết kết quả.
Nguồn
N2
KẾT THÚC (TS.XT.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có lệ phí xét tuyển tại cổng của Bộ theo quy định chung của Bộ: bước 4 thí sinh nộp, bước 5 hệ thống của Bộ ghi nhận và lưu chứng từ. Trường không thu lệ phí tại cổng của Trường (N1).
Thời hạn
Cổng Trường: 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026. Cổng Bộ: 02/07/2026 đến 17h00 14/07/2026. Công bố kết quả trước 17h00 13/08/2026; xét tuyển kết hợp mở cổng 10h00 02/07 đến 17h00 14/07/2026 (N1, N2).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đăng ký trực tuyến trên cổng của Trường và cổng của Bộ; Phụ lục 1 (chỉ tiêu), 2 (điểm ưu tiên), 3 (quy đổi chứng chỉ) của Thông tin tuyển sinh 2026 chưa đọc hết (N1).
Điểm chưa xác nhận
Chưa đọc bản gốc Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT: lọc ảo, xác nhận nhập học, khiếu nại, báo cáo, lưu trữ hồ sơ chưa có.
Chi tiết hướng dẫn đăng ký (bài 7036, 7176) nằm ở tệp Drive chưa mở; mức lệ phí của Bộ nguồn chưa nêu.
Điểm chuẩn, bảng quy đổi, chỉ tiêu: phụ lục và bài 7210, 6934 chưa đọc.
Quy trình đã qua mốc thời gian năm 2026 (hôm nay 23/10/2026): dùng làm khung cho mùa tuyển sinh tới.
Nguồn đã đọc
N1: Thông tin tuyển sinh năm 2026, hình thức chính quy (ban hành theo Quyết định 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08/04/2026 của Hiệu trưởng) (08/04/2026). Đã đọc phần văn bản và các bảng điều kiện, thời gian; chưa đọc hết các phụ lục (chỉ tiêu, điểm ưu tiên, quy đổi chứng chỉ). File Word "F3_THÔNG TIN TUYỂN SINH 2026_15.04.docx", thư mục E:\Ban CĐS\Tài liệu tìm được; công khai tại http://www.ftu.edu.vn
N2: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy 2026 trên ftu.edu.vn (các bài 6918, 7036, 7052, 7175, 7184) và Cổng thông tin tuyển sinh thongtintuyensinh.ftu.edu.vn (Đăng từ 25/02/2026 đến 06/07/2026 (theo bản tóm tắt của công cụ đọc)). Chỉ đọc trang thông báo rút gọn; chi tiết nằm ở tệp Google Drive chưa mở; cổng tuyensinh.ftu.edu.vn dựng bằng JavaScript nên chưa đọc được. https://www.ftu.edu.vn/tuyensinh/dai-hoc-chinh-quy
N3: Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (15/02/2026). CHƯA mở bản gốc; các điều khoản chung của Quy chế (lọc ảo, xác nhận nhập học, khiếu nại, báo cáo) chưa được đối chiếu. Chỉ thấy viện dẫn trong Thông tin tuyển sinh 2026 của FTU (Điều 6, Điều 9 khoản 2)
N4: Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH hướng dẫn tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng 2026 (04/05/2026). Chỉ đọc được phần mô tả (số hiệu, ngày); chưa đọc nội dung hướng dẫn. https://thuviennhadat.vn/van-ban-phap-luat-viet-nam/cong-van-2304-bgddt-gddh-2026-huong-dan-tuyen-sinh-dai-hoc-tuyen-sinh-cao-dang-704036.html
TS.NH.01: Kiểm tra phân loại ngoại ngữ đầu vào và đăng ký xét tuyển chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQTĐợt 3
Đơn vị: Trường ĐH Ngoại thương (đơn vị đào tạo) · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Mô tả cách sinh viên mới nhập học dự kiểm tra phân loại ngoại ngữ, được xếp lớp và đăng ký xét tuyển vào chương trình tiên tiến, chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách sinh viên mới nhập học dự kiểm tra phân loại ngoại ngữ, được xếp lớp và đăng ký xét tuyển vào chương trình tiên tiến, chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế.
Phạm vi, đối tượng: Sinh viên đã trúng tuyển vào chương trình tiêu chuẩn (N1, mục 12.1, 12.2). Đơn vị thực hiện, thời gian và điều kiện từng chương trình do thông báo xét tuyển chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT năm 2026 quy định: chưa đọc.
Điều kiện vào
Sinh viên đã nhập học (N1, mục 12.1).
Đáp ứng điều kiện xét tuyển của từng chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT theo thông báo năm 2026 (N1, mục 12.2).
Điều kiện ra
Sinh viên được xếp lớp ngoại ngữ; có kết quả xét tuyển vào chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT; hoặc không đủ điều kiện, không được xét.
Phê duyệt, kiểm soát
Trường kiểm tra điều kiện (bước 5) và phê duyệt danh sách (bước 6). Nguồn không nêu đơn vị, người phê duyệt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đăng ký xét tuyển chương trình đề xuất trực tuyến; kiểm tra phân loại ngoại ngữ có thể tổ chức tại chỗ hoặc trên máy (nguồn chưa nêu hình thức).
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TS.NH.01 — Kiểm tra phân loại ngoại ngữ đầu vào và đăng ký xét tuyển chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TS.NH.01 · Kiểm tra phân loại ngoại ngữ đầu vào và đăng ký xét tuyển chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Sinh viên đã nhập học.
Phạm vi
Sinh viên đã trúng tuyển vào chương trình tiêu chuẩn (N1, mục 12.1, 12.2). Đơn vị thực hiện, thời gian và điều kiện từng chương trình do thông báo xét tuyển chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT năm 2026 quy định: chưa đọc.
Bước 1. Thông báo kiểm tra
Trên sơ đồ: Thông báo kỳ kiểm tra phân loại ngoại ngữ
Tác nhân: Trường.
Nghiệp vụ: Tổ chức kỳ kiểm tra phân loại năng lực ngoại ngữ đầu vào sau khi nhập học (N1, mục 12.1). Lịch, hình thức chưa có trong nguồn.
Kết quả: Thông báo cho sinh viên.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Dự kiểm tra
Trên sơ đồ: Dự kiểm tra phân loại
Tác nhân: Sinh viên mới.
Nghiệp vụ: Dự kiểm tra theo lịch của Trường.
Kết quả: Bài kiểm tra.
Nguồn: N1
Bước 3. Chấm và xếp lớp
Trên sơ đồ: Chấm, xếp lớp theo trình độ
Tác nhân: Trường.
Nghiệp vụ: Xếp lớp ngoại ngữ theo trình độ; kết quả là cơ sở để sinh viên đăng ký vào chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT.
Kết quả: Kết quả phân loại.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Đăng ký xét tuyển chương trình
Trên sơ đồ: Đăng ký xét tuyển vào chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT
Tác nhân: Sinh viên.
Nghiệp vụ: Sinh viên trúng tuyển chương trình tiêu chuẩn đăng ký xét tuyển theo thông báo xét tuyển 2026 (kênh, thời hạn chưa đọc).
Kết quả: Đăng ký xét tuyển.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Kiểm tra điều kiện
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện xét tuyển chương trình?
Tác nhân: Trường.
Nghiệp vụ: Đối chiếu điều kiện xét tuyển từng chương trình theo thông báo 2026; nguồn đã đọc chưa nêu điều kiện cụ thể.
Kết quả: Có: trình duyệt. Không: không được xét.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không được xét tuyển
Chưa đủ điều kiện
Bước 6. Phê duyệt danh sách
Trên sơ đồ: Trường duyệt danh sách?
Tác nhân: Trường.
Nghiệp vụ: Phê duyệt danh sách sinh viên vào chương trình. Nguồn không nêu người ký.
Kết quả: Có: công bố. Không: không được vào chương trình.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không được vào chương trình
Trường không duyệt
Bước 7. Công bố kết quả
Tác nhân: Trường.
Nghiệp vụ: Công bố kết quả xét tuyển vào chương trình; cập nhật chương trình học của sinh viên (mã chương trình đào tạo trên hồ sơ sinh viên, nếu chương trình có mã riêng).
Kết quả: Danh sách được công bố.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• HT_SV (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Mã chương trình đào tạo
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu; Đối tượng đầu vào; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học; Trạng thái học
Cập nhật dòng HT_SV đã có từ lúc nhập học (khóa nối: số CCCD/hộ chiếu) khi sinh viên được vào chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT. Theo quy ước của QLDT.HV.05, HV.07, 'missing' liệt các cột bắt buộc bước này không tạo (do quy trình nhập học ghi). Chỉ đổi 'Mã chương trình đào tạo' nếu chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT có mã riêng trong phân hệ chương trình đào tạo (DaoTao.CTDT): chưa có dữ kiện, chưa xác nhận. 'Loại hình đào tạo', 'Đào tạo từ năm', 'Đào tạo đến năm' có đổi khi chuyển chương trình hay không: quy trình chưa mô tả.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã công bố kết quả; sinh viên biết chương trình học.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu khoản thu riêng cho kiểm tra phân loại hoặc đăng ký xét tuyển chương trình; nếu có học phí chương trình khác thì xem quy định thu nộp học phí.
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn.
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu biểu mẫu đăng ký; thông báo xét tuyển chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT năm 2026 chưa đọc (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Đơn vị tổ chức, lịch, hình thức kiểm tra, điều kiện từng chương trình và kênh đăng ký chưa có trong nguồn đã đọc (thông báo xét tuyển chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT 2026 chưa mở).
• Quy trình đề xuất khung theo thứ tự mục 12.1, 12.2 của Thông tin tuyển sinh 2026; cần đơn vị đào tạo xác nhận.
Bảng bước — TS.NH.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thông báo kỳ kiểm tra phân loại ngoại ngữ
Trường.
Tổ chức kỳ kiểm tra phân loại năng lực ngoại ngữ đầu vào sau khi nhập học (N1, mục 12.1). Lịch, hình thức chưa có trong nguồn.
Thông báo cho sinh viên.
N1
trực tuyến
2. Dự kiểm tra phân loại
Sinh viên mới.
Dự kiểm tra theo lịch của Trường.
Bài kiểm tra.
N1
—
3. Chấm, xếp lớp theo trình độ
Trường.
Xếp lớp ngoại ngữ theo trình độ; kết quả là cơ sở để sinh viên đăng ký vào chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT.
Kết quả phân loại.
N1
trực tuyến
4. Đăng ký xét tuyển vào chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT
Sinh viên.
Sinh viên trúng tuyển chương trình tiêu chuẩn đăng ký xét tuyển theo thông báo xét tuyển 2026 (kênh, thời hạn chưa đọc).
Đăng ký xét tuyển.
N1
trực tuyến
5. Đủ điều kiện xét tuyển chương trình?
Trường.
Đối chiếu điều kiện xét tuyển từng chương trình theo thông báo 2026; nguồn đã đọc chưa nêu điều kiện cụ thể.
Có: trình duyệt. Không: không được xét.
N1
—
6. Trường duyệt danh sách?
Trường.
Phê duyệt danh sách sinh viên vào chương trình. Nguồn không nêu người ký.
Có: công bố. Không: không được vào chương trình.
N1
—
7. Công bố kết quả
Trường.
Công bố kết quả xét tuyển vào chương trình; cập nhật chương trình học của sinh viên (mã chương trình đào tạo trên hồ sơ sinh viên, nếu chương trình có mã riêng).
Danh sách được công bố.
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông tin tuyển sinh năm 2026, hình thức chính quy (ban hành theo Quyết định 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08/04/2026 của Hiệu trưởng) (08/04/2026). Đã đọc phần văn bản và các bảng điều kiện, thời gian; chưa đọc hết các phụ lục (chỉ tiêu, điểm ưu tiên, quy đổi chứng chỉ). File Word "F3_THÔNG TIN TUYỂN SINH 2026_15.04.docx", thư mục E:\Ban CĐS\Tài liệu tìm được; công khai tại http://www.ftu.edu.vn
N2: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy 2026 trên ftu.edu.vn (các bài 6918, 7036, 7052, 7175, 7184) và Cổng thông tin tuyển sinh thongtintuyensinh.ftu.edu.vn (Đăng từ 25/02/2026 đến 06/07/2026 (theo bản tóm tắt của công cụ đọc)). Chỉ đọc trang thông báo rút gọn; chi tiết nằm ở tệp Google Drive chưa mở; cổng tuyensinh.ftu.edu.vn dựng bằng JavaScript nên chưa đọc được. https://www.ftu.edu.vn/tuyensinh/dai-hoc-chinh-quy
BẮT ĐẦU (TS.NH.01)
Phạm vi
Sinh viên đã trúng tuyển vào chương trình tiêu chuẩn (N1, mục 12.1, 12.2). Đơn vị thực hiện, thời gian và điều kiện từng chương trình do thông báo xét tuyển chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT năm 2026 quy định: chưa đọc.
Bước 1. Thông báo kiểm tra (TS.NH.01 · Bước 1)
Tác nhân
Trường.
Nghiệp vụ
Tổ chức kỳ kiểm tra phân loại năng lực ngoại ngữ đầu vào sau khi nhập học (N1, mục 12.1). Lịch, hình thức chưa có trong nguồn.
Kết quả
Thông báo cho sinh viên.
Bước 2. Dự kiểm tra (TS.NH.01 · Bước 2)
Tác nhân
Sinh viên mới.
Nghiệp vụ
Dự kiểm tra theo lịch của Trường.
Kết quả
Bài kiểm tra.
Bước 3. Chấm và xếp lớp (TS.NH.01 · Bước 3)
Tác nhân
Trường.
Nghiệp vụ
Xếp lớp ngoại ngữ theo trình độ; kết quả là cơ sở để sinh viên đăng ký vào chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT.
Sinh viên trúng tuyển chương trình tiêu chuẩn đăng ký xét tuyển theo thông báo xét tuyển 2026 (kênh, thời hạn chưa đọc).
Kết quả
Đăng ký xét tuyển.
Bước 5. Kiểm tra điều kiện (TS.NH.01 · Bước 5)
Tác nhân
Trường.
Nghiệp vụ
Đối chiếu điều kiện xét tuyển từng chương trình theo thông báo 2026; nguồn đã đọc chưa nêu điều kiện cụ thể.
Kết quả
Có: trình duyệt. Không: không được xét.
KHÔNG ĐƯỢC XÉT TUYỂN (TS.NH.01)
Bước 6. Phê duyệt danh sách (TS.NH.01 · Bước 6)
Tác nhân
Trường.
Nghiệp vụ
Phê duyệt danh sách sinh viên vào chương trình. Nguồn không nêu người ký.
Kết quả
Có: công bố. Không: không được vào chương trình.
KHÔNG ĐƯỢC VÀO CHƯƠNG TRÌNH (TS.NH.01)
Bước 7. Công bố kết quả (TS.NH.01 · Bước 7)
Tác nhân
Trường.
Nghiệp vụ
Công bố kết quả xét tuyển vào chương trình; cập nhật chương trình học của sinh viên.
Kết quả
Danh sách được công bố.
KẾT THÚC (TS.NH.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu khoản thu riêng cho kiểm tra phân loại hoặc đăng ký xét tuyển chương trình; nếu có học phí chương trình khác thì xem quy định thu nộp học phí.
Thời hạn
Nguồn không nêu thời hạn.
Biểu mẫu, hồ sơ
Nguồn không nêu biểu mẫu đăng ký; thông báo xét tuyển chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT năm 2026 chưa đọc (N1).
Điểm chưa xác nhận
Đơn vị tổ chức, lịch, hình thức kiểm tra, điều kiện từng chương trình và kênh đăng ký chưa có trong nguồn đã đọc (thông báo xét tuyển chương trình TT, CLC, ĐHNN&PTQT 2026 chưa mở).
Quy trình đề xuất khung theo thứ tự mục 12.1, 12.2 của Thông tin tuyển sinh 2026; cần đơn vị đào tạo xác nhận.
Nguồn đã đọc
N1: Thông tin tuyển sinh năm 2026, hình thức chính quy (ban hành theo Quyết định 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08/04/2026 của Hiệu trưởng) (08/04/2026). Đã đọc phần văn bản và các bảng điều kiện, thời gian; chưa đọc hết các phụ lục (chỉ tiêu, điểm ưu tiên, quy đổi chứng chỉ). File Word "F3_THÔNG TIN TUYỂN SINH 2026_15.04.docx", thư mục E:\Ban CĐS\Tài liệu tìm được; công khai tại http://www.ftu.edu.vn
N2: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy 2026 trên ftu.edu.vn (các bài 6918, 7036, 7052, 7175, 7184) và Cổng thông tin tuyển sinh thongtintuyensinh.ftu.edu.vn (Đăng từ 25/02/2026 đến 06/07/2026 (theo bản tóm tắt của công cụ đọc)). Chỉ đọc trang thông báo rút gọn; chi tiết nằm ở tệp Google Drive chưa mở; cổng tuyensinh.ftu.edu.vn dựng bằng JavaScript nên chưa đọc được. https://www.ftu.edu.vn/tuyensinh/dai-hoc-chinh-quy
SDH.TS.02: Tuyển sinh thạc sĩ: đăng ký trực tuyến, xét tuyển, công bố, nhập họcĐợt 4
Đơn vị: Khoa Sau đại học · Quy trình có sơ đồ · 19 mục chi tiết
Mô tả cách thí sinh đăng ký trực tuyến, nộp lệ phí, dự xét tuyển và nhập học chương trình thạc sĩ; Khoa Sau đại học rà soát hồ sơ, tổ chức phỏng vấn và công bố kết quả. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách thí sinh đăng ký trực tuyến, nộp lệ phí, dự xét tuyển và nhập học chương trình thạc sĩ; Khoa Sau đại học rà soát hồ sơ, tổ chức phỏng vấn và công bố kết quả.
Phạm vi, đối tượng: Tuyển sinh thạc sĩ đợt 2/2026 tại Hà Nội. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ của Trường (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT) chỉ đọc số hiệu, chưa đọc điều khoản. Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Điều kiện vào
Thí sinh đủ điều kiện dự tuyển của ngành (nguồn nêu ở tệp Drive, chưa đọc); văn bằng nước ngoài phải có văn bản công nhận của Cục Quản lý chất lượng, Bộ GD&ĐT trước khi dự tuyển (N1).
Đăng ký trực tuyến đến hết 09/10/2026 (đợt 2/2026) (N1).
Điều kiện ra
Thí sinh nhập học (dự kiến tháng 12/2026); hoặc hồ sơ không đạt, chưa nộp lệ phí, không trúng tuyển, hồ sơ bản cứng khác hồ sơ trực tuyến nên bị hủy kết quả (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa Sau đại học kiểm tra hồ sơ (bước 4, 12); xét kết quả sau phỏng vấn (bước 9). Nguồn không nêu hội đồng, người ký công bố kết quả.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 hoàn toàn theo nguồn: đăng ký, tải hồ sơ, rà soát, thông báo, nộp lệ phí chuyển khoản và làm thủ tục đều trực tuyến (N1).
Ràng buộc nguồn: phỏng vấn trực tiếp, hồ sơ bản cứng nộp trực tiếp tại Khoa Sau đại học và đối chiếu với hồ sơ trực tuyến (N1); văn bằng nước ngoài cần văn bản công nhận của Cục Quản lý chất lượng.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.TS.02 — Tuyển sinh thạc sĩ: đăng ký trực tuyến, xét tuyển, công bố, nhập học. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.TS.02 · Tuyển sinh thạc sĩ: đăng ký trực tuyến, xét tuyển, công bố, nhập học
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có thông báo tuyển sinh thạc sĩ.
Phạm vi
Tuyển sinh thạc sĩ đợt 2/2026 tại Hà Nội. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ của Trường (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT) chỉ đọc số hiệu, chưa đọc điều khoản. Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Bước 1. Đăng ký tài khoản
Trên sơ đồ: Đăng ký tài khoản; kê khai, tải hồ sơ, khóa hồ sơ trên cổng tuyển sinh
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Đăng ký tài khoản tại tuyensinh.ftu.edu.vn, chọn cổng "Tuyển sinh Sau đại học"; kê khai, đăng ký ngành, tải hồ sơ dạng tệp, bấm hoàn thành để khóa hồ sơ xét tuyển. In Phiếu đăng ký dự tuyển hoặc Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng.
Kết quả: Hồ sơ trực tuyến.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Kiểm tra hồ sơ
Trên sơ đồ: Rà soát: hồ sơ đạt?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Rà soát hồ sơ trong 05 đến 07 ngày làm việc, đối chiếu điều kiện dự tuyển (tuyển thẳng không vượt 50% chỉ tiêu ngành) và thông báo kết quả tiếp nhận cho thí sinh. Điều kiện chi tiết, tiêu chí, mẫu nằm ở tệp Google Drive chưa đọc được.
Kết quả: Có: nộp lệ phí. Không: không tiếp nhận.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi hồ sơ không đạt
Không được tiếp nhận
Bước 5. Nộp lệ phí dự tuyển
Trên sơ đồ: Nộp lệ phí dự tuyển 600.000 đồng
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Chuyển khoản sau khi có thông báo hồ sơ đạt, theo nội dung "[Mã hồ sơ] [LPTS SDH] [Họ tên]". Lệ phí không hoàn lại. Nguồn nêu chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng ghi trong thông báo, không nêu đơn vị quản lý khoản thu và nơi lưu chứng từ.
Kết quả: Đã chuyển khoản.
Nguồn: N1
Bước 6: Đã nộp lệ phí?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Thí sinh chưa nộp lệ phí phải hoàn thành thủ tục tại tuyensinh.ftu.edu.vn trước ngày làm thủ tục (27/10/2026).
Kết quả: Có: làm thủ tục. Không: chưa được dự tuyển.
Nguồn: N1
Bước 6a: Còn hạn nộp lệ phí?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Trước ngày làm thủ tục (27/10/2026) thí sinh còn được nộp bổ sung lệ phí; quá hạn thì chưa được dự tuyển.
Kết quả: Có: nộp bổ sung. Không: chưa được dự tuyển.
Nguồn: N1 (bước Kiểm tra lệ phí)
Kết thúc khi chưa được dự tuyển
Chưa nộp lệ phí trước ngày làm thủ tục
Bước 7. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận lệ phí, lưu chứng từ
Tác nhân: Đơn vị quản lý khoản thu.
Nghiệp vụ: Đối chiếu khoản chuyển khoản theo mã hồ sơ, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ thu lệ phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Làm thủ tục và phỏng vấn
Trên sơ đồ: Làm thủ tục trực tuyến, dự phỏng vấn
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Làm thủ tục, nghe phổ biến quy chế trực tuyến (14h30 ngày 27/10/2026, có điểm danh); phỏng vấn trực tiếp tại nhà A, 91 Chùa Láng (07h30 ngày 31/10/2026, có ghi âm).
Kết quả: Đã dự phỏng vấn.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Xét kết quả
Trên sơ đồ: Đạt yêu cầu xét tuyển?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Chấm theo tiêu chí, thang điểm của Khoa; nguồn nêu tiêu chí ở tệp Drive, chưa đọc được. Nguồn không nêu hội đồng xét.
Kết quả: Có: công bố. Không: thông báo không trúng tuyển cho thí sinh.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không trúng tuyển
Khoa thông báo cho thí sinh: không đạt yêu cầu
Bước 10. Công bố kết quả
Trên sơ đồ: Công bố kết quả, thông báo trúng tuyển
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Công bố kết quả (dự kiến tháng 11/2026) và thông báo trúng tuyển.
Kết quả: Danh sách trúng tuyển.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 11. Nộp hồ sơ bản cứng, nhập học
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Nộp 01 bộ hồ sơ bản cứng cho Khoa Sau đại học sau khi có thông báo trúng tuyển; nhập học dự kiến tháng 12/2026.
Kết quả: Hồ sơ bản cứng.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 12. Đối chiếu hồ sơ bản cứng
Trên sơ đồ: Hồ sơ bản cứng khớp hồ sơ trực tuyến?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Đối chiếu hồ sơ bản cứng với hồ sơ trực tuyến; nếu khác, Trường có quyền hủy kết quả.
Kết quả: Có: tiếp nhận nhập học. Không: hủy kết quả, thông báo cho thí sinh và nêu lý do.
Nguồn: N1
Kết thúc khi hủy kết quả
Khoa thông báo hủy kết quả, nêu lý do: hồ sơ bản cứng khác hồ sơ trực tuyến
Bước 13. Tiếp nhận nhập học
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Tiếp nhận thí sinh nhập học; học phí theo thông báo (tệp Drive chưa đọc). Lập hồ sơ người học: thông tin chung (họ tên, ngày sinh, giới tính, quốc tịch, số CCCD/hộ chiếu); kết quả trúng tuyển (hình thức, điểm, mã chương trình đào tạo); thông tin học tập (đối tượng đầu vào, mã chương trình đào tạo, năm đào tạo từ–đến theo thời gian chương trình, ngày nhập học, trạng thái học bắt đầu là đang học).
Kết quả: Học viên nhập học.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• DLTT (Import_Tuyen_Sinh.xlsx): ghi Số CCCD/ Hộ chiếu; Họ và tên; Hình thức tuyển sinh; Tổng điểm xét tuyển; Mã chương trình đào tạo
Chưa có trong quy trình: Mã tuyển sinh
Thời điểm xuất: tạm ghi khi tiếp nhận nhập học (sau khi hồ sơ bản cứng khớp); SDH.TS.04 xuất sau công bố, bản K27 xuất ngày 31/12 hằng năm: cần một quy tắc thống nhất; ghi đè theo khóa CCCD/hộ chiếu hay thêm dòng: mẫu không nêu. Khóa nối: số CCCD/hộ chiếu. Ánh xạ 'Hình thức tuyển sinh': xét tuyển thẳng → 'Tuyển thẳng'; dự tuyển phỏng vấn → cần ánh xạ, chưa có giá trị tương ứng (gần nhất 'Tuyển sinh theo hình thức khác', chưa xác nhận). 'Tổng điểm xét tuyển' chỉ ghi khi có điểm (tuyển thẳng có thể không có điểm); điểm lấy từ kết quả chấm ở bước 9 (tiêu chí ở tệp Drive chưa đọc). Cột tùy chọn cho thí sinh sau đại học: 'Đối tượng tuyển sinh' = 'Tốt nghiệp Đại học'; 'Chương trình đào tạo đã tốt nghiệp trình độ đại học', 'Ngành đã tốt nghiệp trình độ đại học' (quy trình chưa nêu). Mã tuyển sinh: nguồn không nêu; ứng viên là [Mã hồ sơ] ở bước 5, chưa xác nhận.
• TT (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Họ và tên; Ngày tháng năm sinh; Giới tính; Số CCCD/Hộ chiếu; Quốc tịch
Ghi khi tiếp nhận nhập học; khóa nối: số CCCD/hộ chiếu.
• HT_SV (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Họ và tên; Số CCCD/Hộ chiếu; Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học; Trạng thái học
Sheet cho thạc sĩ cần Bộ xác nhận (HT_SV hoặc HT_NCS); tạm ghi HT_SV. Mẫu không có sheet riêng cho học viên; danh mục 'Loại học viên' chỉ có Sinh viên, Nghiên cứu sinh; HT_NCS có cột 'Tên luận văn/luận án'. 'Đối tượng đầu vào': 'Tốt nghiệp đại học - Cử nhân' (mã 6 ở Import_Nguoi_hoc, khác mã ở DLTT). 'Ngày nhập học': ngày nhập học thực tế, text dd/MM/yyyy (nguồn chỉ nêu tháng 12/2026). Trạng thái bắt đầu: '01 Đang học'.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nhập học.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có lệ phí dự tuyển 600.000 đồng: bước 5 thí sinh chuyển khoản, bước 6 đơn vị quản lý khoản thu ghi nhận và lưu chứng từ tài chính. Cựu sinh viên FTU được giảm 10% học phí toàn khóa nếu dự tuyển trong 01 năm kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp (N1).
Thời hạn
Đăng ký đến hết 09/10/2026; Khoa rà soát 05 đến 07 ngày làm việc; làm thủ tục 27/10/2026; phỏng vấn 31/10/2026; công bố tháng 11/2026; nhập học tháng 12/2026 (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đăng ký trực tuyến trên tuyensinh.ftu.edu.vn; Phiếu đăng ký dự tuyển, Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (N1). Mẫu và tiêu chí phỏng vấn ở tệp Drive chưa đọc.
Điểm chưa xác nhận
• Đối chiếu Thông tư 23/2021 hoặc 18/2021 (đang áp dụng cho khóa trước 2027): 1 chỗ khác, xem mục "Đối chiếu Thông tư 23/2021, 18/2021". Quy định nội bộ 2016, 2018 dựng theo Thông tư 15/2014, 08/2017 (đã bị thay thế năm 2021); quy chế 2021 của Trường (QĐ 3179, QĐ 2876) chưa đọc nội dung.
• Khóa áp dụng: Thông tư 53/2026 áp dụng cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027 (Điều 2); Thông tư 23/2021, 18/2021 tiếp tục áp dụng cho người trúng tuyển theo thông báo trước 30/06/2026 và nhập học trước 01/01/2027 (Điều 34(1)). Đợt 2/2026 thông báo 19/08/2026, nhập học dự kiến 12/2026 nên không rơi vào cả hai mốc; văn bản không nói rõ, cần hỏi Bộ.
• Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 2 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
• Điều kiện chi tiết, tiêu chí, mẫu nằm ở tệp Google Drive chưa đọc được.
• Nguồn không nêu hội đồng tuyển sinh, người ký công bố kết quả, thời hạn nộp hồ sơ bản cứng và cách xử lý hồ sơ không đạt.
• Quy chế (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT) chưa đọc điều khoản; mốc 27/05/2026 trong thông báo lịch xét tuyển không khớp lịch tháng 10, có thể sao chép từ đợt 1.
• Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Bảng bước — SDH.TS.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đăng ký tài khoản; kê khai, tải hồ sơ, khóa hồ sơ trên cổng tuyển sinh
Thí sinh.
Đăng ký tài khoản tại tuyensinh.ftu.edu.vn, chọn cổng "Tuyển sinh Sau đại học"; kê khai, đăng ký ngành, tải hồ sơ dạng tệp, bấm hoàn thành để khóa hồ sơ xét tuyển. In Phiếu đăng ký dự tuyển hoặc Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng.
Hồ sơ trực tuyến.
N1
trực tuyến
4. Rà soát: hồ sơ đạt?
Khoa Sau đại học.
Rà soát hồ sơ trong 05 đến 07 ngày làm việc, đối chiếu điều kiện dự tuyển (tuyển thẳng không vượt 50% chỉ tiêu ngành) và thông báo kết quả tiếp nhận cho thí sinh. Điều kiện chi tiết, tiêu chí, mẫu nằm ở tệp Google Drive chưa đọc được.
Có: nộp lệ phí. Không: không tiếp nhận.
N1
trực tuyến
5. Nộp lệ phí dự tuyển 600.000 đồng
Thí sinh.
Chuyển khoản sau khi có thông báo hồ sơ đạt, theo nội dung "[Mã hồ sơ] [LPTS SDH] [Họ tên]". Lệ phí không hoàn lại. Nguồn nêu chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng ghi trong thông báo, không nêu đơn vị quản lý khoản thu và nơi lưu chứng từ.
Đã chuyển khoản.
N1
—
6. Đã nộp lệ phí?
Khoa Sau đại học.
Thí sinh chưa nộp lệ phí phải hoàn thành thủ tục tại tuyensinh.ftu.edu.vn trước ngày làm thủ tục (27/10/2026).
Có: làm thủ tục. Không: chưa được dự tuyển.
N1
—
6a. Còn hạn nộp lệ phí?
Khoa Sau đại học.
Trước ngày làm thủ tục (27/10/2026) thí sinh còn được nộp bổ sung lệ phí; quá hạn thì chưa được dự tuyển.
Có: nộp bổ sung. Không: chưa được dự tuyển.
N1 (bước Kiểm tra lệ phí)
—
7. Ghi nhận lệ phí, lưu chứng từ
Đơn vị quản lý khoản thu.
Đối chiếu khoản chuyển khoản theo mã hồ sơ, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Chứng từ thu lệ phí.
N1
trực tuyến, giấy
8. Làm thủ tục trực tuyến, dự phỏng vấn
Thí sinh.
Làm thủ tục, nghe phổ biến quy chế trực tuyến (14h30 ngày 27/10/2026, có điểm danh); phỏng vấn trực tiếp tại nhà A, 91 Chùa Láng (07h30 ngày 31/10/2026, có ghi âm).
Đã dự phỏng vấn.
N1
trực tuyến
9. Đạt yêu cầu xét tuyển?
Khoa Sau đại học.
Chấm theo tiêu chí, thang điểm của Khoa; nguồn nêu tiêu chí ở tệp Drive, chưa đọc được. Nguồn không nêu hội đồng xét.
Có: công bố. Không: thông báo không trúng tuyển cho thí sinh.
N1
—
10. Công bố kết quả, thông báo trúng tuyển
Khoa Sau đại học.
Công bố kết quả (dự kiến tháng 11/2026) và thông báo trúng tuyển.
Danh sách trúng tuyển.
N1
trực tuyến
11. Nộp hồ sơ bản cứng, nhập học
Thí sinh.
Nộp 01 bộ hồ sơ bản cứng cho Khoa Sau đại học sau khi có thông báo trúng tuyển; nhập học dự kiến tháng 12/2026.
Hồ sơ bản cứng.
N1
giấy
12. Hồ sơ bản cứng khớp hồ sơ trực tuyến?
Khoa Sau đại học.
Đối chiếu hồ sơ bản cứng với hồ sơ trực tuyến; nếu khác, Trường có quyền hủy kết quả.
Có: tiếp nhận nhập học. Không: hủy kết quả, thông báo cho thí sinh và nêu lý do.
N1
—
13. Tiếp nhận nhập học
Khoa Sau đại học.
Tiếp nhận thí sinh nhập học; học phí theo thông báo (tệp Drive chưa đọc). Lập hồ sơ người học: thông tin chung (họ tên, ngày sinh, giới tính, quốc tịch, số CCCD/hộ chiếu); kết quả trúng tuyển (hình thức, điểm, mã chương trình đào tạo); thông tin học tập (đối tượng đầu vào, mã chương trình đào tạo, năm đào tạo từ–đến theo thời gian chương trình, ngày nhập học, trạng thái học bắt đầu là đang học).
Học viên nhập học.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông báo tuyển sinh thạc sĩ đợt 2/2026 (19/08/2026) và thông báo lịch xét tuyển thạc sĩ đợt 2/2026 (15/10/2026), Khoa Sau đại học (Không ghi số hiệu). Đã đọc trang thông báo; điều kiện ngành, tiêu chí phỏng vấn, mẫu, học phí nằm ở tệp Google Drive chưa đọc được. https://sdh.ftu.edu.vn/tuyen-sinh-ths2-26/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/tb-lxt-ths-2026-2/
N2: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ (kèm QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021) và trình độ tiến sĩ (kèm QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) của Trường (20/12/2021; 26/11/2021 (đã sửa đổi 2022, 2023, 2026 theo trang)). Chỉ đọc số hiệu và ngày; điều khoản chưa đọc được (nội dung ở tệp Drive). https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/
BẮT ĐẦU (SDH.TS.02)
Phạm vi
Tuyển sinh thạc sĩ đợt 2/2026 tại Hà Nội. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ của Trường (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT) chỉ đọc số hiệu, chưa đọc điều khoản. Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Bước 1. Đăng ký tài khoản (SDH.TS.02 · Bước 1)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Đăng ký tài khoản tại tuyensinh.ftu.edu.vn, chọn cổng "Tuyển sinh Sau đại học".
Kết quả
Tài khoản thí sinh.
Bước 2. Kê khai và tải hồ sơ (SDH.TS.02 · Bước 2)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Kê khai, đăng ký ngành, tải hồ sơ dạng tệp, bấm hoàn thành để khóa hồ sơ xét tuyển. In Phiếu đăng ký dự tuyển hoặc Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng.
Kết quả
Hồ sơ trực tuyến.
Bước 3. Rà soát hồ sơ (SDH.TS.02 · Bước 3)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Rà soát hồ sơ trong 05 đến 07 ngày làm việc và thông báo tiếp nhận.
Kết quả
Thông báo kết quả rà soát.
Bước 4. Kiểm tra hồ sơ (SDH.TS.02 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Đối chiếu điều kiện dự tuyển; tuyển thẳng không vượt 50% chỉ tiêu ngành. Điều kiện chi tiết, tiêu chí, mẫu nằm ở tệp Google Drive chưa đọc được.
Kết quả
Có: nộp lệ phí. Không: không tiếp nhận.
HỒ SƠ KHÔNG ĐẠT (SDH.TS.02)
Bước 5. Nộp lệ phí dự tuyển (SDH.TS.02 · Bước 5)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Chuyển khoản sau khi có thông báo hồ sơ đạt, theo nội dung "[Mã hồ sơ] [LPTS SDH] [Họ tên]". Lệ phí không hoàn lại. Nguồn nêu chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng ghi trong thông báo, không nêu đơn vị quản lý khoản thu và nơi lưu chứng từ.
Kết quả
Đã chuyển khoản.
Bước 6. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ (SDH.TS.02 · Bước 6)
Tác nhân
Đơn vị quản lý khoản thu.
Nghiệp vụ
Đối chiếu khoản chuyển khoản theo mã hồ sơ, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả
Chứng từ thu lệ phí.
Bước 7. Kiểm tra lệ phí (SDH.TS.02 · Bước 7)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Thí sinh chưa nộp lệ phí phải hoàn thành thủ tục tại tuyensinh.ftu.edu.vn trước ngày làm thủ tục (27/10/2026).
Kết quả
Có: làm thủ tục. Không: chưa được dự tuyển.
CHƯA ĐƯỢC DỰ TUYỂN (SDH.TS.02)
Bước 8. Làm thủ tục và phỏng vấn (SDH.TS.02 · Bước 8)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Làm thủ tục, nghe phổ biến quy chế trực tuyến (14h30 ngày 27/10/2026, có điểm danh); phỏng vấn trực tiếp tại nhà A, 91 Chùa Láng (07h30 ngày 31/10/2026, có ghi âm).
Kết quả
Đã dự phỏng vấn.
Bước 9. Xét kết quả (SDH.TS.02 · Bước 9)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Chấm theo tiêu chí, thang điểm của Khoa; nguồn nêu tiêu chí ở tệp Drive, chưa đọc được. Nguồn không nêu hội đồng xét.
Kết quả
Có: công bố. Không: không trúng tuyển.
KHÔNG TRÚNG TUYỂN (SDH.TS.02)
Bước 10. Công bố kết quả (SDH.TS.02 · Bước 10)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Công bố kết quả (dự kiến tháng 11/2026) và thông báo trúng tuyển.
Kết quả
Danh sách trúng tuyển.
Bước 11. Nộp hồ sơ bản cứng, nhập học (SDH.TS.02 · Bước 11)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Nộp 01 bộ hồ sơ bản cứng cho Khoa Sau đại học sau khi có thông báo trúng tuyển; nhập học dự kiến tháng 12/2026.
Kết quả
Hồ sơ bản cứng.
Bước 12. Đối chiếu hồ sơ bản cứng (SDH.TS.02 · Bước 12)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Đối chiếu hồ sơ bản cứng với hồ sơ trực tuyến; nếu khác, Trường có quyền hủy kết quả.
Kết quả
Có: tiếp nhận nhập học. Không: hủy kết quả.
HỦY KẾT QUẢ (SDH.TS.02)
Bước 13. Tiếp nhận nhập học (SDH.TS.02 · Bước 13)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Tiếp nhận thí sinh nhập học; học phí theo thông báo (tệp Drive chưa đọc).
Kết quả
Học viên nhập học.
KẾT THÚC (SDH.TS.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có lệ phí dự tuyển 600.000 đồng: bước 5 thí sinh chuyển khoản, bước 6 đơn vị quản lý khoản thu ghi nhận và lưu chứng từ tài chính. Cựu sinh viên FTU được giảm 10% học phí toàn khóa nếu dự tuyển trong 01 năm kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp (N1).
Thời hạn
Đăng ký đến hết 09/10/2026; Khoa rà soát 05 đến 07 ngày làm việc; làm thủ tục 27/10/2026; phỏng vấn 31/10/2026; công bố tháng 11/2026; nhập học tháng 12/2026 (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Đăng ký trực tuyến trên tuyensinh.ftu.edu.vn; Phiếu đăng ký dự tuyển, Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (N1). Mẫu và tiêu chí phỏng vấn ở tệp Drive chưa đọc.
Điểm chưa xác nhận
Đối chiếu Thông tư 23/2021 hoặc 18/2021 (đang áp dụng cho khóa trước 2027): 1 chỗ khác, xem mục "Đối chiếu Thông tư 23/2021, 18/2021". Quy định nội bộ 2016, 2018 dựng theo Thông tư 15/2014, 08/2017 (đã bị thay thế năm 2021); quy chế 2021 của Trường (QĐ 3179, QĐ 2876) chưa đọc nội dung.
Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 2 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
Điều kiện chi tiết, tiêu chí, mẫu nằm ở tệp Google Drive chưa đọc được.
Nguồn không nêu hội đồng tuyển sinh, người ký công bố kết quả, thời hạn nộp hồ sơ bản cứng và cách xử lý hồ sơ không đạt.
Quy chế (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT) chưa đọc điều khoản; mốc 27/05/2026 trong thông báo lịch xét tuyển không khớp lịch tháng 10, có thể sao chép từ đợt 1.
Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Nguồn đã đọc
N1: Thông báo tuyển sinh thạc sĩ đợt 2/2026 (19/08/2026) và thông báo lịch xét tuyển thạc sĩ đợt 2/2026 (15/10/2026), Khoa Sau đại học (Không ghi số hiệu). Đã đọc trang thông báo; điều kiện ngành, tiêu chí phỏng vấn, mẫu, học phí nằm ở tệp Google Drive chưa đọc được. https://sdh.ftu.edu.vn/tuyen-sinh-ths2-26/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/tb-lxt-ths-2026-2/
N2: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ (kèm QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021) và trình độ tiến sĩ (kèm QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) của Trường (20/12/2021; 26/11/2021 (đã sửa đổi 2022, 2023, 2026 theo trang)). Chỉ đọc số hiệu và ngày; điều khoản chưa đọc được (nội dung ở tệp Drive). https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/
SDH.TS.04: Tuyển sinh tiến sĩ: nộp hồ sơ trực tuyến, đánh giá hồ sơ và phỏng vấn, nhập họcĐợt 4
Đơn vị: Khoa Sau đại học · Quy trình có sơ đồ · 16 mục chi tiết
Mô tả cách thí sinh nộp hồ sơ trực tuyến, nộp lệ phí, được đánh giá hồ sơ, phỏng vấn và nhập học nghiên cứu sinh. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách thí sinh nộp hồ sơ trực tuyến, nộp lệ phí, được đánh giá hồ sơ, phỏng vấn và nhập học nghiên cứu sinh.
Phạm vi, đối tượng: Tuyển sinh tiến sĩ đợt 2/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ của Trường (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT) chỉ đọc số hiệu. Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Điều kiện vào
Thí sinh đáp ứng điều kiện từng ngành (tệp Drive chưa đọc được); văn bằng nước ngoài kèm bản dịch công chứng và công nhận của Cục Quản lý chất lượng (N1).
Đăng ký trực tuyến đến hết 01/10/2026 (N1).
Điều kiện ra
Thí sinh nhập học nghiên cứu sinh (dự kiến tháng 12/2026); hoặc hồ sơ không đạt, chưa nộp lệ phí, không trúng tuyển (N1).
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa Sau đại học kiểm tra hồ sơ (bước 4) và đánh giá hồ sơ, phỏng vấn (bước 8). Nguồn không nêu hội đồng, người ký quyết định trúng tuyển.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 hoàn toàn theo nguồn: đăng ký, tải hồ sơ, rà soát, nộp lệ phí chuyển khoản đều trực tuyến (N1).
Ràng buộc nguồn: bản sao công chứng bằng, bảng điểm, bản gốc thư giới thiệu, 02 ảnh 4x6 nộp trực tiếp (N1); phỏng vấn theo hình thức nguồn không nêu.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.TS.04 — Tuyển sinh tiến sĩ: nộp hồ sơ trực tuyến, đánh giá hồ sơ và phỏng vấn, nhập học. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.TS.04 · Tuyển sinh tiến sĩ: nộp hồ sơ trực tuyến, đánh giá hồ sơ và phỏng vấn, nhập học
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có thông báo tuyển sinh tiến sĩ.
Phạm vi
Tuyển sinh tiến sĩ đợt 2/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ của Trường (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT) chỉ đọc số hiệu. Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Bước 1. Đăng ký tài khoản
Trên sơ đồ: Đăng ký tài khoản trên cổng tuyển sinh
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Đăng ký tài khoản tại tuyensinh.ftu.edu.vn, chọn cổng "Tuyển sinh Sau đại học" (quy trình giống thạc sĩ).
Kết quả: Tài khoản thí sinh.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kê khai và tải hồ sơ
Trên sơ đồ: Kê khai, tải hồ sơ (mẫu MA1 đến MA9)
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Tải Phiếu dự tuyển (MA1, MA2), lý lịch khoa học (MA3), đề cương (MA4), kế hoạch học tập (MA5), công văn giới thiệu (MA6), thư giới thiệu (MA7), cam kết (MA8), danh mục bài báo (MA9), bằng, bảng điểm, ngoại ngữ, minh chứng NCKH.
Kết quả: Hồ sơ trực tuyến.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Kiểm tra hồ sơ
Trên sơ đồ: Rà soát: hồ sơ đạt?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Rà soát hồ sơ trực tuyến và thông báo tiếp nhận (thời hạn theo quy trình thạc sĩ: 05 đến 07 ngày làm việc). Đối chiếu điều kiện ngành, văn bằng, ngoại ngữ (Bảng 1), minh chứng nghiên cứu khoa học bắt buộc. Điều kiện chi tiết, tiêu chí, mẫu nằm ở tệp Google Drive chưa đọc được.
Kết quả: Có: nộp lệ phí. Không: không tiếp nhận; thông báo kết quả rà soát.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi hồ sơ không đạt
Không được tiếp nhận
Bước 5. Nộp lệ phí xét hồ sơ và dự tuyển
Trên sơ đồ: Nộp lệ phí 1.200.000 đồng
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Chuyển khoản theo nội dung "[Mã hồ sơ] [LPTS Tiensi] [Họ tên][Ngành dự tuyển]". Lệ phí không hoàn lại. Nguồn nêu chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng ghi trong thông báo, không nêu đơn vị quản lý khoản thu và nơi lưu chứng từ.
Kết quả: Đã chuyển khoản.
Nguồn: N1
Bước 6: Đã nộp lệ phí?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Thí sinh chưa nộp lệ phí phải hoàn thành trước ngày làm thủ tục (dự kiến 22/10/2026) theo quy trình thạc sĩ.
Kết quả: Có: xét tuyển. Không: chưa được dự tuyển.
Nguồn: N1
Bước 6a: Còn hạn nộp lệ phí?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Trước ngày làm thủ tục (dự kiến 22/10/2026) thí sinh còn được nộp bổ sung lệ phí; quá hạn thì chưa được dự tuyển.
Kết quả: Có: nộp bổ sung. Không: chưa được dự tuyển.
Nguồn: N1 (bước Kiểm tra lệ phí)
Kết thúc khi chưa được dự tuyển
Chưa nộp lệ phí trước ngày làm thủ tục
Bước 7. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận lệ phí, lưu chứng từ
Tác nhân: Đơn vị quản lý khoản thu.
Nghiệp vụ: Đối chiếu khoản chuyển khoản theo mã hồ sơ, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ thu lệ phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Đánh giá hồ sơ và phỏng vấn
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Xét tuyển qua đánh giá hồ sơ và phỏng vấn (dự kiến 23/10/2026). Tiêu chí ở tệp Drive chưa đọc được.
Kết quả: Kết quả đánh giá.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Xét kết quả
Trên sơ đồ: Đạt yêu cầu xét tuyển?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Xét theo chỉ tiêu ngành (đợt 2: tổng 15 chỉ tiêu). Nguồn không nêu hội đồng, người ký.
Kết quả: Có: công bố. Không: không trúng tuyển.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không trúng tuyển
Không đạt yêu cầu
Bước 10. Công bố kết quả
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Công bố kết quả (dự kiến tháng 11/2026), thông báo trúng tuyển. Danh sách ghi họ tên và ngành/mã chương trình đào tạo trúng tuyển.
Kết quả: Danh sách trúng tuyển.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• DLTT (Import_Tuyen_Sinh.xlsx): ghi Họ và tên; Hình thức tuyển sinh; Mã chương trình đào tạo
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/ Hộ chiếu; Mã tuyển sinh
Ánh xạ 'Hình thức tuyển sinh': đánh giá hồ sơ và phỏng vấn của Trường → cần ánh xạ, chưa có giá trị tương ứng (gần nhất 'Tuyển sinh theo hình thức khác', chưa xác nhận); nhập nguyên văn sẽ bị báo lỗi. Thời điểm xuất: sau công bố; cần thống nhất với SDH.TS.02 (khi nhập học) và bản K27 (31/12). Kết quả đánh giá ở bước 8 chưa nêu điểm số nên không khai tổng điểm. Cột tùy chọn: 'Đối tượng tuyển sinh' = 'Thạc sỹ' hoặc 'Tốt nghiệp Đại học' theo văn bằng đầu vào; 'Ngành đã tốt nghiệp trình độ thạc sĩ' hoặc '... trình độ đại học' (quy trình chưa nêu). Số CCCD/hộ chiếu: không bước nào nêu, cần xác nhận. Mã tuyển sinh: nguồn không nêu; ứng viên là [Mã hồ sơ] ở bước 5, chưa xác nhận.
Bước 11. Nộp hồ sơ bản cứng, nhập học
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Nộp hồ sơ bản cứng tại Phòng A.906, tầng 9, nhà A (bản sao công chứng bằng, bảng điểm; bản gốc thư giới thiệu; 02 ảnh 4x6); nhập học dự kiến tháng 12/2026.
Kết quả: Hồ sơ bản cứng.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Đầu ra HEMIS
• TT (Import_Nguoi_hoc.xlsx)
Chưa có trong quy trình: Họ và tên; Ngày tháng năm sinh; Giới tính; Số CCCD/Hộ chiếu; Quốc tịch
Quy trình d4_ts chưa có bước Trường tiếp nhận nhập học (n11 do thí sinh nộp hồ sơ bản cứng), nên chưa có bước nào lập hồ sơ thông tin chung người học; thông tin có trong lý lịch khoa học (MA3) và hồ sơ bản cứng. Xem d6_ts bước 13.
• HT_NCS (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Ngày nhập học
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu; Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Trạng thái học
Tiến sĩ dùng HT_NCS. Nguồn chỉ có thời điểm nhập học dự kiến 12/2026; cột 'Ngày nhập học' cần ngày đầy đủ, text dd/MM/yyyy. 'Đào tạo đến năm' = năm nhập học + 3 (đầu vào thạc sĩ, 36 tháng) hoặc + 4 (đầu vào đại học, 48 tháng) theo mục Thời hạn. Chưa có bước Trường ghi nhận đối tượng đầu vào, mã chương trình, năm đào tạo, trạng thái học (xem d6_ts bước 13).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nhập học.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có lệ phí xét hồ sơ và dự tuyển 1.200.000 đồng: bước 5 thí sinh chuyển khoản, bước 6 đơn vị quản lý khoản thu ghi nhận và lưu chứng từ tài chính. Học phí xem tệp Drive (chưa đọc).
Thời hạn
Đăng ký đến hết 01/10/2026; làm thủ tục 22/10/2026; xét tuyển 23/10/2026; công bố tháng 11/2026; nhập học tháng 12/2026. Thời gian đào tạo 36 tháng (có thạc sĩ) hoặc 48 tháng (có đại học); tối đa 72 tháng (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu MA1 đến MA9 (nội dung mẫu ở tệp Drive chưa đọc); đăng ký trên tuyensinh.ftu.edu.vn (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 1 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
• Khóa áp dụng: Thông tư 53/2026 áp dụng cho khóa thông báo tuyển sinh từ 01/01/2027 (Điều 2); Thông tư 23/2021, 18/2021 tiếp tục áp dụng cho người trúng tuyển theo thông báo trước 30/06/2026 và nhập học trước 01/01/2027 (Điều 34(1)). Đợt 2/2026 thông báo 19/08/2026, nhập học dự kiến 12/2026 nên không rơi vào cả hai mốc; văn bản không nói rõ, cần hỏi Bộ.
• Điều kiện chi tiết, tiêu chí, mẫu nằm ở tệp Google Drive chưa đọc được.
• Nguồn nêu hồ sơ bản cứng, nhưng không nêu thời hạn nộp, việc đối chiếu với hồ sơ trực tuyến và cách xử lý hồ sơ không đạt.
• Quy chế tiến sĩ (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT) chưa đọc điều khoản; chưa có bước công nhận nghiên cứu sinh, giao đề tài (xem KPI Tiến sĩ (3)).
• Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Bảng bước — SDH.TS.04
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đăng ký tài khoản trên cổng tuyển sinh
Thí sinh.
Đăng ký tài khoản tại tuyensinh.ftu.edu.vn, chọn cổng "Tuyển sinh Sau đại học" (quy trình giống thạc sĩ).
Tài khoản thí sinh.
N1
trực tuyến
2. Kê khai, tải hồ sơ (mẫu MA1 đến MA9)
Thí sinh.
Tải Phiếu dự tuyển (MA1, MA2), lý lịch khoa học (MA3), đề cương (MA4), kế hoạch học tập (MA5), công văn giới thiệu (MA6), thư giới thiệu (MA7), cam kết (MA8), danh mục bài báo (MA9), bằng, bảng điểm, ngoại ngữ, minh chứng NCKH.
Hồ sơ trực tuyến.
N1
trực tuyến
4. Rà soát: hồ sơ đạt?
Khoa Sau đại học.
Rà soát hồ sơ trực tuyến và thông báo tiếp nhận (thời hạn theo quy trình thạc sĩ: 05 đến 07 ngày làm việc). Đối chiếu điều kiện ngành, văn bằng, ngoại ngữ (Bảng 1), minh chứng nghiên cứu khoa học bắt buộc. Điều kiện chi tiết, tiêu chí, mẫu nằm ở tệp Google Drive chưa đọc được.
Có: nộp lệ phí. Không: không tiếp nhận; thông báo kết quả rà soát.
N1
trực tuyến
5. Nộp lệ phí 1.200.000 đồng
Thí sinh.
Chuyển khoản theo nội dung "[Mã hồ sơ] [LPTS Tiensi] [Họ tên][Ngành dự tuyển]". Lệ phí không hoàn lại. Nguồn nêu chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng ghi trong thông báo, không nêu đơn vị quản lý khoản thu và nơi lưu chứng từ.
Đã chuyển khoản.
N1
—
6. Đã nộp lệ phí?
Khoa Sau đại học.
Thí sinh chưa nộp lệ phí phải hoàn thành trước ngày làm thủ tục (dự kiến 22/10/2026) theo quy trình thạc sĩ.
Có: xét tuyển. Không: chưa được dự tuyển.
N1
—
6a. Còn hạn nộp lệ phí?
Khoa Sau đại học.
Trước ngày làm thủ tục (dự kiến 22/10/2026) thí sinh còn được nộp bổ sung lệ phí; quá hạn thì chưa được dự tuyển.
Có: nộp bổ sung. Không: chưa được dự tuyển.
N1 (bước Kiểm tra lệ phí)
—
7. Ghi nhận lệ phí, lưu chứng từ
Đơn vị quản lý khoản thu.
Đối chiếu khoản chuyển khoản theo mã hồ sơ, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Chứng từ thu lệ phí.
N1
trực tuyến, giấy
8. Đánh giá hồ sơ và phỏng vấn
Khoa Sau đại học.
Xét tuyển qua đánh giá hồ sơ và phỏng vấn (dự kiến 23/10/2026). Tiêu chí ở tệp Drive chưa đọc được.
Kết quả đánh giá.
N1
trực tuyến
9. Đạt yêu cầu xét tuyển?
Khoa Sau đại học.
Xét theo chỉ tiêu ngành (đợt 2: tổng 15 chỉ tiêu). Nguồn không nêu hội đồng, người ký.
Có: công bố. Không: không trúng tuyển.
N1
—
10. Công bố kết quả
Khoa Sau đại học.
Công bố kết quả (dự kiến tháng 11/2026), thông báo trúng tuyển. Danh sách ghi họ tên và ngành/mã chương trình đào tạo trúng tuyển.
Danh sách trúng tuyển.
N1
trực tuyến
11. Nộp hồ sơ bản cứng, nhập học
Thí sinh.
Nộp hồ sơ bản cứng tại Phòng A.906, tầng 9, nhà A (bản sao công chứng bằng, bảng điểm; bản gốc thư giới thiệu; 02 ảnh 4x6); nhập học dự kiến tháng 12/2026.
Hồ sơ bản cứng.
N1
giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông báo tuyển sinh tiến sĩ đợt 2/2026 (19/08/2026), Khoa Sau đại học (Không ghi số hiệu). Đã đọc trang thông báo; điều kiện từng ngành, Bảng 1 ngoại ngữ, mẫu MA1 đến MA9 ở tệp Drive chưa đọc được. https://sdh.ftu.edu.vn/tuyen-sinh-ts-2-2026/
N2: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ (kèm QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021) và trình độ tiến sĩ (kèm QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) của Trường (20/12/2021; 26/11/2021 (đã sửa đổi 2022, 2023, 2026 theo trang)). Chỉ đọc số hiệu và ngày; điều khoản chưa đọc được (nội dung ở tệp Drive). https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/
BẮT ĐẦU (SDH.TS.04)
Phạm vi
Tuyển sinh tiến sĩ đợt 2/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ của Trường (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT) chỉ đọc số hiệu. Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Bước 1. Đăng ký tài khoản (SDH.TS.04 · Bước 1)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Đăng ký tài khoản tại tuyensinh.ftu.edu.vn, chọn cổng "Tuyển sinh Sau đại học" (quy trình giống thạc sĩ).
Kết quả
Tài khoản thí sinh.
Bước 2. Kê khai và tải hồ sơ (SDH.TS.04 · Bước 2)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Tải Phiếu dự tuyển (MA1, MA2), lý lịch khoa học (MA3), đề cương (MA4), kế hoạch học tập (MA5), công văn giới thiệu (MA6), thư giới thiệu (MA7), cam kết (MA8), danh mục bài báo (MA9), bằng, bảng điểm, ngoại ngữ, minh chứng NCKH.
Kết quả
Hồ sơ trực tuyến.
Bước 3. Rà soát hồ sơ (SDH.TS.04 · Bước 3)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Rà soát hồ sơ trực tuyến và thông báo tiếp nhận (thời hạn theo quy trình thạc sĩ: 05 đến 07 ngày làm việc).
Kết quả
Thông báo kết quả rà soát.
Bước 4. Kiểm tra hồ sơ (SDH.TS.04 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Đối chiếu điều kiện ngành, văn bằng, ngoại ngữ (Bảng 1), minh chứng nghiên cứu khoa học bắt buộc. Điều kiện chi tiết, tiêu chí, mẫu nằm ở tệp Google Drive chưa đọc được.
Kết quả
Có: nộp lệ phí. Không: không tiếp nhận.
HỒ SƠ KHÔNG ĐẠT (SDH.TS.04)
Bước 5. Nộp lệ phí xét hồ sơ và dự tuyển (SDH.TS.04 · Bước 5)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Chuyển khoản theo nội dung "[Mã hồ sơ] [LPTS Tiensi] [Họ tên][Ngành dự tuyển]". Lệ phí không hoàn lại. Nguồn nêu chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng ghi trong thông báo, không nêu đơn vị quản lý khoản thu và nơi lưu chứng từ.
Kết quả
Đã chuyển khoản.
Bước 6. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ (SDH.TS.04 · Bước 6)
Tác nhân
Đơn vị quản lý khoản thu.
Nghiệp vụ
Đối chiếu khoản chuyển khoản theo mã hồ sơ, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả
Chứng từ thu lệ phí.
Bước 7. Kiểm tra lệ phí (SDH.TS.04 · Bước 7)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Thí sinh chưa nộp lệ phí phải hoàn thành trước ngày làm thủ tục (dự kiến 22/10/2026) theo quy trình thạc sĩ.
Kết quả
Có: xét tuyển. Không: chưa được dự tuyển.
CHƯA ĐƯỢC DỰ TUYỂN (SDH.TS.04)
Bước 8. Đánh giá hồ sơ và phỏng vấn (SDH.TS.04 · Bước 8)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Xét tuyển qua đánh giá hồ sơ và phỏng vấn (dự kiến 23/10/2026). Tiêu chí ở tệp Drive chưa đọc được.
Kết quả
Kết quả đánh giá.
Bước 9. Xét kết quả (SDH.TS.04 · Bước 9)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Xét theo chỉ tiêu ngành (đợt 2: tổng 15 chỉ tiêu). Nguồn không nêu hội đồng, người ký.
Kết quả
Có: công bố. Không: không trúng tuyển.
KHÔNG TRÚNG TUYỂN (SDH.TS.04)
Bước 10. Công bố kết quả (SDH.TS.04 · Bước 10)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Công bố kết quả (dự kiến tháng 11/2026), thông báo trúng tuyển.
Kết quả
Danh sách trúng tuyển.
Bước 11. Nộp hồ sơ bản cứng, nhập học (SDH.TS.04 · Bước 11)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Nộp hồ sơ bản cứng tại Phòng A.906, tầng 9, nhà A (bản sao công chứng bằng, bảng điểm; bản gốc thư giới thiệu; 02 ảnh 4x6); nhập học dự kiến tháng 12/2026.
Kết quả
Hồ sơ bản cứng.
KẾT THÚC (SDH.TS.04)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có lệ phí xét hồ sơ và dự tuyển 1.200.000 đồng: bước 5 thí sinh chuyển khoản, bước 6 đơn vị quản lý khoản thu ghi nhận và lưu chứng từ tài chính. Học phí xem tệp Drive (chưa đọc).
Thời hạn
Đăng ký đến hết 01/10/2026; làm thủ tục 22/10/2026; xét tuyển 23/10/2026; công bố tháng 11/2026; nhập học tháng 12/2026. Thời gian đào tạo 36 tháng (có thạc sĩ) hoặc 48 tháng (có đại học); tối đa 72 tháng (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu MA1 đến MA9 (nội dung mẫu ở tệp Drive chưa đọc); đăng ký trên tuyensinh.ftu.edu.vn (N1).
Điểm chưa xác nhận
Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 1 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
Điều kiện chi tiết, tiêu chí, mẫu nằm ở tệp Google Drive chưa đọc được.
Nguồn nêu hồ sơ bản cứng, nhưng không nêu thời hạn nộp, việc đối chiếu với hồ sơ trực tuyến và cách xử lý hồ sơ không đạt.
Quy chế tiến sĩ (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT) chưa đọc điều khoản; chưa có bước công nhận nghiên cứu sinh, giao đề tài (xem KPI Tiến sĩ (3)).
Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Nguồn đã đọc
N1: Thông báo tuyển sinh tiến sĩ đợt 2/2026 (19/08/2026), Khoa Sau đại học (Không ghi số hiệu). Đã đọc trang thông báo; điều kiện từng ngành, Bảng 1 ngoại ngữ, mẫu MA1 đến MA9 ở tệp Drive chưa đọc được. https://sdh.ftu.edu.vn/tuyen-sinh-ts-2-2026/
N2: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ (kèm QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021) và trình độ tiến sĩ (kèm QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) của Trường (20/12/2021; 26/11/2021 (đã sửa đổi 2022, 2023, 2026 theo trang)). Chỉ đọc số hiệu và ngày; điều khoản chưa đọc được (nội dung ở tệp Drive). https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/
SDH.YC.01: Đăng ký học bổ sung kiến thức thạc sĩĐợt 4
Đơn vị: Khoa Sau đại học · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Mô tả cách người học đăng ký, nộp học phí và học bổ sung kiến thức để đáp ứng điều kiện đầu vào thạc sĩ. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách người học đăng ký, nộp học phí và học bổ sung kiến thức để đáp ứng điều kiện đầu vào thạc sĩ.
Phạm vi, đối tượng: Lớp bổ sung kiến thức đợt 02.2026 tại Hà Nội. Điều kiện chi tiết từng ngành ở tệp Google Docs chưa đọc được. Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Điều kiện vào
Người học có bằng đại học và cần bổ sung kiến thức theo ngành dự tuyển thạc sĩ (N1).
Đăng ký trong thời hạn mở lớp (dự kiến 07/07 đến 14/08/2026) (N1).
Điều kiện ra
Người học học xong học phần bổ sung và được cấp giấy chứng nhận bổ sung kiến thức, có hiệu lực 05 năm tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển (N1); hoặc không đủ điều kiện, chưa nộp học phí.
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa Sau đại học kiểm tra bằng và bảng điểm (bước 3), kiểm tra biên lai học phí (bước 7). Nguồn không nêu người ký giấy chứng nhận.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 theo nguồn: đăng ký bằng Google Form, nộp hồ sơ bằng email, nộp học phí chuyển khoản, gửi biên lai qua email (N1).
Ràng buộc nguồn: học trực tiếp tại 91 Chùa Láng; nguồn không nêu cách nhận giấy chứng nhận (trực tiếp hay điện tử).
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.YC.01 — Đăng ký học bổ sung kiến thức thạc sĩ. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.YC.01 · Đăng ký học bổ sung kiến thức thạc sĩ
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần bổ sung kiến thức để dự tuyển.
Phạm vi
Lớp bổ sung kiến thức đợt 02.2026 tại Hà Nội. Điều kiện chi tiết từng ngành ở tệp Google Docs chưa đọc được. Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Bước 1. Đăng ký trực tuyến
Trên sơ đồ: Điền Google Form đăng ký ngành; gửi bằng, bảng điểm qua email
Tác nhân: Người học.
Nghiệp vụ: Điền Google Form: ngành và thông tin cá nhân; gửi ảnh hoặc bản quét bằng đại học và bảng điểm tới sdh@ftu.edu.vn, tiêu đề "Họ tên người học – Đăng ký BSKT ngành…".
Kết quả: Hồ sơ đăng ký đã gửi.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kiểm tra bằng, bảng điểm
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện học bổ sung?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Đối chiếu bằng, bảng điểm với điều kiện ngành (tệp Google Docs chưa đọc); phản hồi qua email trong 02 đến 03 ngày làm việc.
Kết quả: Có: nộp học phí. Không: không nhận.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không nhận đăng ký
Chưa đủ điều kiện; Khoa phản hồi qua email
Bước 4. Nộp học phí
Trên sơ đồ: Chuyển khoản học phí (số môn x 1.500.000 đồng); gửi ảnh biên lai qua email
Tác nhân: Người học.
Nghiệp vụ: Chuyển khoản học phí theo số môn, nội dung "Nộp HP BSKT đợt 2/2026 ngành…, họ tên (ngày sinh)". Nguồn nêu chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng ghi trong thông báo, không nêu đơn vị quản lý khoản thu và nơi lưu chứng từ. Gửi ảnh biên lai tới sdh@ftu.edu.vn, tiêu đề "Biên lai HP BSKT Đợt 2/2026 ngành…, họ tên (ngày sinh)".
Kết quả: Đã chuyển khoản; biên lai đã gửi.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6: Đã nộp học phí?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Đối chiếu biên lai với danh sách đăng ký.
Kết quả: Có: xếp vào lớp. Không: chưa được học.
Nguồn: N1
Kết thúc khi chưa được học
Chưa nộp học phí
Bước 7. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận học phí, lưu chứng từ
Tác nhân: Đơn vị quản lý khoản thu.
Nghiệp vụ: Đối chiếu khoản chuyển khoản và biên lai, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ thu học phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Học bổ sung kiến thức
Trên sơ đồ: Học tại lớp bổ sung kiến thức
Tác nhân: Người học.
Nghiệp vụ: Học buổi tối thứ Hai đến thứ Sáu tại 91 Chùa Láng; khai giảng dự kiến 18h00 ngày 17/08/2026.
Kết quả: Kết quả học các học phần bổ sung.
Nguồn: N1
Bước 8a: Hoàn thành các học phần bổ sung?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Đối chiếu kết quả học các học phần bổ sung của người học trước khi cấp giấy chứng nhận; tiêu chí đánh giá do Khoa quy định (nguồn chưa nêu).
Kết quả: Có: cấp giấy chứng nhận. Không: chưa cấp.
Nguồn: N1; ISO 9001 mục 8.6
Kết thúc khi chưa được cấp chứng nhận
Chưa hoàn thành học phần bổ sung
Bước 9. Cấp giấy chứng nhận
Trên sơ đồ: Cấp giấy chứng nhận bổ sung kiến thức
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Cấp giấy chứng nhận bổ sung kiến thức, có hiệu lực 05 năm tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển. Điều kiện cấp, kênh cấp nguồn chưa nêu.
Kết quả: Giấy chứng nhận.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã có giấy chứng nhận.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có học phí số môn x 1.500.000 đồng: bước 4 người học chuyển khoản, bước 5 gửi biên lai, bước 6 ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính.
Thời hạn
Đăng ký dự kiến 07/07 đến 14/08/2026; Khoa phản hồi 02 đến 03 ngày làm việc; khai giảng dự kiến 17/08/2026 (N1). Đợt hiện tại đã qua: ngành không còn chỉ tiêu mở vào đợt 1.2027.
Biểu mẫu, hồ sơ
Google Form đăng ký; thư điện tử có đính kèm bằng, bảng điểm, biên lai (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 0 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
• Điều kiện từng ngành ở tệp Google Docs chưa đọc được.
• Nguồn không nêu cách cấp giấy chứng nhận, thời hạn, mẫu giấy, đơn vị quản lý khoản thu.
• Quy chế thạc sĩ (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT) chưa đọc điều khoản về bổ sung kiến thức.
Bảng bước — SDH.YC.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Điền Google Form đăng ký ngành; gửi bằng, bảng điểm qua email
Người học.
Điền Google Form: ngành và thông tin cá nhân; gửi ảnh hoặc bản quét bằng đại học và bảng điểm tới sdh@ftu.edu.vn, tiêu đề "Họ tên người học – Đăng ký BSKT ngành…".
Hồ sơ đăng ký đã gửi.
N1
trực tuyến
3. Đủ điều kiện học bổ sung?
Khoa Sau đại học.
Đối chiếu bằng, bảng điểm với điều kiện ngành (tệp Google Docs chưa đọc); phản hồi qua email trong 02 đến 03 ngày làm việc.
Có: nộp học phí. Không: không nhận.
N1
—
4. Chuyển khoản học phí (số môn x 1.500.000 đồng); gửi ảnh biên lai qua email
Người học.
Chuyển khoản học phí theo số môn, nội dung "Nộp HP BSKT đợt 2/2026 ngành…, họ tên (ngày sinh)". Nguồn nêu chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng ghi trong thông báo, không nêu đơn vị quản lý khoản thu và nơi lưu chứng từ. Gửi ảnh biên lai tới sdh@ftu.edu.vn, tiêu đề "Biên lai HP BSKT Đợt 2/2026 ngành…, họ tên (ngày sinh)".
Đã chuyển khoản; biên lai đã gửi.
N1
trực tuyến
6. Đã nộp học phí?
Khoa Sau đại học.
Đối chiếu biên lai với danh sách đăng ký.
Có: xếp vào lớp. Không: chưa được học.
N1
—
7. Ghi nhận học phí, lưu chứng từ
Đơn vị quản lý khoản thu.
Đối chiếu khoản chuyển khoản và biên lai, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Chứng từ thu học phí.
N1
trực tuyến, giấy
8. Học tại lớp bổ sung kiến thức
Người học.
Học buổi tối thứ Hai đến thứ Sáu tại 91 Chùa Láng; khai giảng dự kiến 18h00 ngày 17/08/2026.
Kết quả học các học phần bổ sung.
N1
—
8a. Hoàn thành các học phần bổ sung?
Khoa Sau đại học.
Đối chiếu kết quả học các học phần bổ sung của người học trước khi cấp giấy chứng nhận; tiêu chí đánh giá do Khoa quy định (nguồn chưa nêu).
Có: cấp giấy chứng nhận. Không: chưa cấp.
N1; ISO 9001 mục 8.6
—
9. Cấp giấy chứng nhận bổ sung kiến thức
Khoa Sau đại học.
Cấp giấy chứng nhận bổ sung kiến thức, có hiệu lực 05 năm tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển. Điều kiện cấp, kênh cấp nguồn chưa nêu.
Giấy chứng nhận.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Thông báo mở lớp bổ sung kiến thức đợt 02.2026 đáp ứng điều kiện đầu vào thạc sĩ (07/07/2026), Khoa Sau đại học (Không ghi số hiệu). Đã đọc trang thông báo; điều kiện chi tiết ở tệp Google Docs chưa đọc được. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-bao-mo-lop-bo-sung-kien-thuc-dot-02-2026-dap-ung-dieu-kien-dau-vao-thac-si-02-2026/
N2: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ (kèm QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021) và trình độ tiến sĩ (kèm QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) của Trường (20/12/2021; 26/11/2021 (đã sửa đổi 2022, 2023, 2026 theo trang)). Chỉ đọc số hiệu và ngày; điều khoản chưa đọc được (nội dung ở tệp Drive). https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/
BẮT ĐẦU (SDH.YC.01)
Phạm vi
Lớp bổ sung kiến thức đợt 02.2026 tại Hà Nội. Điều kiện chi tiết từng ngành ở tệp Google Docs chưa đọc được. Mốc thời gian của đợt 2/2026; dùng làm khung cho các đợt sau.
Bước 1. Đăng ký trực tuyến (SDH.YC.01 · Bước 1)
Tác nhân
Người học.
Nghiệp vụ
Điền Google Form: ngành và thông tin cá nhân.
Kết quả
Đăng ký trực tuyến.
Bước 2. Gửi hồ sơ qua email (SDH.YC.01 · Bước 2)
Tác nhân
Người học.
Nghiệp vụ
Gửi ảnh hoặc bản quét bằng đại học và bảng điểm tới sdh@ftu.edu.vn, tiêu đề "Họ tên người học – Đăng ký BSKT ngành…".
Kết quả
Hồ sơ đã gửi.
Bước 3. Kiểm tra bằng, bảng điểm (SDH.YC.01 · Bước 3)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Đối chiếu bằng, bảng điểm với điều kiện ngành (tệp Google Docs chưa đọc); phản hồi qua email trong 02 đến 03 ngày làm việc.
Kết quả
Có: nộp học phí. Không: không nhận.
KHÔNG NHẬN ĐĂNG KÝ (SDH.YC.01)
Bước 4. Nộp học phí (SDH.YC.01 · Bước 4)
Tác nhân
Người học.
Nghiệp vụ
Chuyển khoản học phí theo số môn, nội dung "Nộp HP BSKT đợt 2/2026 ngành…, họ tên (ngày sinh)". Nguồn nêu chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng ghi trong thông báo, không nêu đơn vị quản lý khoản thu và nơi lưu chứng từ.
Kết quả
Đã chuyển khoản.
Bước 5. Gửi biên lai (SDH.YC.01 · Bước 5)
Tác nhân
Người học.
Nghiệp vụ
Gửi ảnh biên lai tới sdh@ftu.edu.vn, tiêu đề "Biên lai HP BSKT Đợt 2/2026 ngành…, họ tên (ngày sinh)".
Kết quả
Biên lai đã gửi.
Bước 6. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ (SDH.YC.01 · Bước 6)
Tác nhân
Đơn vị quản lý khoản thu.
Nghiệp vụ
Đối chiếu khoản chuyển khoản và biên lai, hạch toán; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả
Chứng từ thu học phí.
Bước 7. Kiểm tra biên lai học phí (SDH.YC.01 · Bước 7)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Đối chiếu biên lai với danh sách đăng ký.
Kết quả
Có: xếp vào lớp. Không: chưa được học.
CHƯA ĐƯỢC HỌC (SDH.YC.01)
Bước 8. Học bổ sung kiến thức (SDH.YC.01 · Bước 8)
Tác nhân
Người học.
Nghiệp vụ
Học buổi tối thứ Hai đến thứ Sáu tại 91 Chùa Láng; khai giảng dự kiến 18h00 ngày 17/08/2026.
Kết quả
Hoàn thành học phần bổ sung.
Bước 9. Cấp giấy chứng nhận (SDH.YC.01 · Bước 9)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Cấp giấy chứng nhận bổ sung kiến thức, có hiệu lực 05 năm tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển. Điều kiện cấp, kênh cấp nguồn chưa nêu.
Kết quả
Giấy chứng nhận.
KẾT THÚC (SDH.YC.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có học phí số môn x 1.500.000 đồng: bước 4 người học chuyển khoản, bước 5 gửi biên lai, bước 6 ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính.
Thời hạn
Đăng ký dự kiến 07/07 đến 14/08/2026; Khoa phản hồi 02 đến 03 ngày làm việc; khai giảng dự kiến 17/08/2026 (N1). Đợt hiện tại đã qua: ngành không còn chỉ tiêu mở vào đợt 1.2027.
Biểu mẫu, hồ sơ
Google Form đăng ký; thư điện tử có đính kèm bằng, bảng điểm, biên lai (N1).
Điểm chưa xác nhận
Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 0 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
Điều kiện từng ngành ở tệp Google Docs chưa đọc được.
Nguồn không nêu cách cấp giấy chứng nhận, thời hạn, mẫu giấy, đơn vị quản lý khoản thu.
Quy chế thạc sĩ (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT) chưa đọc điều khoản về bổ sung kiến thức.
Nguồn đã đọc
N1: Thông báo mở lớp bổ sung kiến thức đợt 02.2026 đáp ứng điều kiện đầu vào thạc sĩ (07/07/2026), Khoa Sau đại học (Không ghi số hiệu). Đã đọc trang thông báo; điều kiện chi tiết ở tệp Google Docs chưa đọc được. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-bao-mo-lop-bo-sung-kien-thuc-dot-02-2026-dap-ung-dieu-kien-dau-vao-thac-si-02-2026/
N2: Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ (kèm QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021) và trình độ tiến sĩ (kèm QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) của Trường (20/12/2021; 26/11/2021 (đã sửa đổi 2022, 2023, 2026 theo trang)). Chỉ đọc số hiệu và ngày; điều khoản chưa đọc được (nội dung ở tệp Drive). https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-thac-si/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-trinh-do-tien-si/
DTTT.TS.01: Xét tuyển đại học hình thức đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học)Đợt 4
Đơn vị: Khoa ĐTTT&PTNN; Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh · Quy trình có sơ đồ · 16 mục chi tiết
Mô tả cách thí sinh đăng ký trực tuyến, nộp lệ phí, được Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh rà soát, xét tuyển và nhập học đại học hình thức đào tạo thường xuyên. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách thí sinh đăng ký trực tuyến, nộp lệ phí, được Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh rà soát, xét tuyển và nhập học đại học hình thức đào tạo thường xuyên.
Phạm vi, đối tượng: Đợt 2 năm 2026 (thông báo 01/10/2026; căn cứ QĐ 1480/QĐ-ĐHNT, 2002/QĐ-ĐHNT, 2617/QĐ-ĐHNT); hai phương thức: kết quả học tập THPT; kết quả cao đẳng, đại học kết hợp phỏng vấn. Đợt 2 đang mở đến hết 01/12/2026.
Điều kiện vào
Đủ sức khỏe; đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển; đạt ngưỡng đầu vào của Nhà trường (N1).
Phương thức 1: tốt nghiệp THPT hoặc trung học nghề; điểm trung bình cả năm lớp 10, 11, 12 của một tổ hợp từ 20 điểm; thí sinh tốt nghiệp 2026 có tổng 03 môn thi tốt nghiệp từ 15,00/30 (N1).
Phương thức 2: tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, kết quả học tập toàn khóa từ 6,0/10 (hoặc 2,2/4) (N1).
Điều kiện ra
Thí sinh nhận thông báo trúng tuyển, nộp hồ sơ bản cứng và nhập học (N1); hoặc không đủ ngưỡng, hồ sơ không hợp lệ, không trúng tuyển.
Phê duyệt, kiểm soát
Trường xác định ngưỡng hồ sơ (bước 3); Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh rà soát hồ sơ (bước 6) và xét tuyển (bước 8); Hội đồng tuyển sinh duyệt (bước 9). Nguồn không nêu người ký công nhận trúng tuyển.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Đạt mức 3 ở đăng ký, tải hồ sơ, nộp lệ phí chuyển khoản, nhận thông báo qua email (N1).
Ràng buộc nguồn: 01 bộ hồ sơ bản cứng nộp về Khoa sau khi trúng tuyển và nhập học (N1); phương thức 2 có phỏng vấn, hình thức nguồn chưa nêu.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DTTT.TS.01 — Xét tuyển đại học hình thức đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DTTT.TS.01 · Xét tuyển đại học hình thức đào tạo thường xuyên (vừa làm vừa học)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có thông báo tuyển sinh.
Phạm vi
Đợt 2 năm 2026 (thông báo 01/10/2026; căn cứ QĐ 1480/QĐ-ĐHNT, 2002/QĐ-ĐHNT, 2617/QĐ-ĐHNT); hai phương thức: kết quả học tập THPT; kết quả cao đẳng, đại học kết hợp phỏng vấn. Đợt 2 đang mở đến hết 01/12/2026.
Bước 1. Tạo tài khoản
Trên sơ đồ: Tạo tài khoản trên cổng tuyển sinh
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Tạo tài khoản, đăng ký nguyện vọng trên tuyensinh.ftu.edu.vn, cổng "Tuyển sinh đào tạo thường xuyên".
Kết quả: Tài khoản thí sinh.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kê khai và tải hồ sơ
Trên sơ đồ: Kê khai, tải hồ sơ, chọn phương thức
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Kê khai thông tin, đăng ký nguyện vọng (không giới hạn số nguyện vọng, xếp từ cao xuống thấp, đánh giá bình đẳng), tải hồ sơ dạng tệp; chọn mã LUAT, KTKT, QTKD, KTDN, TATM và phương thức 1 hoặc 2.
Kết quả: Hồ sơ trực tuyến.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kiểm tra ngưỡng nhận hồ sơ
Trên sơ đồ: Đạt ngưỡng nhận hồ sơ?
Tác nhân: Hệ thống; Ban thư ký.
Nghiệp vụ: Phương thức 1: tổ hợp từ 20,0 điểm. Phương thức 2: kết quả học tập toàn khóa từ 6,0/10 (hoặc 2,2/4).
Kết quả: Có: nộp lệ phí. Không: không nhận.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không đạt ngưỡng
Dưới ngưỡng nhận hồ sơ
Bước 4. Nộp lệ phí xét tuyển
Trên sơ đồ: Nộp lệ phí xét tuyển 400.000 đồng, tải minh chứng
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Nộp lệ phí 400.000 đồng mỗi hồ sơ bằng chuyển khoản và tải minh chứng thanh toán; bước này nằm trong bước 2 của thông báo.
Kết quả: Đã nộp lệ phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận lệ phí, lưu chứng từ
Tác nhân: Đơn vị quản lý khoản thu.
Nghiệp vụ: Ghi nhận khoản lệ phí theo hệ thống; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Chứng từ thu lệ phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
Trên sơ đồ: Rà soát: hồ sơ hợp lệ?
Tác nhân: Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ: Rà soát hồ sơ, đối chiếu minh chứng thanh toán lệ phí đã tải ở bước 4 và thông báo kết quả qua email; danh mục hồ sơ chi tiết nguồn chưa nêu.
Kết quả: Có: xét tuyển. Không: không hợp lệ; thông báo kết quả rà soát.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi hồ sơ không hợp lệ
Không đủ điều kiện
Bước 8. Tính điểm xét tuyển
Tác nhân: Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ: Phương thức 1: M1+M2+M3 (điểm trung bình cả năm lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp) cộng điểm ưu tiên. Phương thức 2: điểm kết quả học tập toàn khóa x 2 cộng điểm phỏng vấn, cộng điểm ưu tiên (nếu có).
Kết quả: Bảng điểm xét tuyển.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Hội đồng tuyển sinh duyệt
Trên sơ đồ: Hội đồng duyệt trúng tuyển?
Tác nhân: Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ: So điểm với chỉ tiêu ngành (đợt 1: 536 chỉ tiêu); duyệt danh sách. Nguồn không nêu người ký.
Kết quả: Có: thông báo trúng tuyển. Không: không trúng tuyển.
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Không đủ điểm hoặc chỉ tiêu.
Bước 10. Thông báo trúng tuyển
Tác nhân: Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ: Thông báo danh sách trúng tuyển trên website và gửi email. Danh sách ghi họ tên, ngành/mã chương trình đào tạo trúng tuyển, phương thức và điểm xét tuyển (bước 8).
Kết quả: Thí sinh biết kết quả.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• DLTT (Import_Tuyen_Sinh.xlsx): ghi Họ và tên; Hình thức tuyển sinh; Mã chương trình đào tạo; Tổ hợp môn trúng tuyển; Điểm môn 1; Điểm môn 2; Điểm môn 3; Điểm ưu tiên; Tổng điểm xét tuyển
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/ Hộ chiếu; Mã tuyển sinh
Thời điểm: dữ liệu thực tuyển cập nhật lên HEMIS chậm nhất 31/12 hằng năm sau khi chốt nhập học (Thông tư 06/2026, Điều 21(4); áp dụng cả hình thức thường xuyên, Điều 1(1)); nên lấy dữ liệu sau hình thoi đối chiếu hồ sơ bản cứng để không ghi dòng của người bị hủy kết quả; mẫu không nêu cách rút dòng đã nạp. Khóa nối: số CCCD/hộ chiếu, lấy từ CCCD chứng thực ở bước 11 (trường hợp dùng hộ chiếu nguồn không nêu). Ánh xạ 'Hình thức tuyển sinh': phương thức 1 (kết quả học tập THPT) → 'Tuyển sinh xét theo học bạ'; phương thức 2 (kết quả cao đẳng, đại học kết hợp phỏng vấn) → cần ánh xạ, chưa có giá trị tương ứng (gần nhất 'Tuyển sinh theo hình thức khác', chưa xác nhận). Tổ hợp và 'Điểm môn 1' đến 'Điểm môn 3' chỉ có ở phương thức 1; M1, M2, M3 là điểm trung bình 3 năm của từng môn hay điểm từng năm: chưa rõ, cần làm rõ trước khi gán. Phương thức 2: cột tùy chọn 'Đối tượng tuyển sinh' = 'Tốt nghiệp Cao đẳng' hoặc 'Tốt nghiệp Đại học'; 'Chương trình đào tạo đã tốt nghiệp trình độ đại học', 'Ngành đã tốt nghiệp trình độ đại học'. 5 mã LUAT, KTKT, QTKD, KTDN, TATM cần quy đổi sang Mã chương trình đào tạo HEMIS. Mã tuyển sinh: nguồn không nêu; ứng viên là [Mã hồ sơ] (mục Chi phí), chưa xác nhận.
Bước 11. Nộp hồ sơ bản cứng, nhập học
Tác nhân: Thí sinh.
Nghiệp vụ: Nộp 01 bộ hồ sơ bản cứng cho Khoa ĐTTT&PTNN (Phòng A206, tầng 2 nhà A) sau khi có thông báo trúng tuyển và nhập học (gồm 04 ảnh, CCCD chứng thực, giấy khai sinh, học bạ, bằng, bảng điểm, bằng nước ngoài kèm công nhận); Trường có quyền từ chối hoặc hủy kết quả nếu thông tin không khớp.
Kết quả: Hồ sơ bản cứng; thí sinh nhập học.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 11a: Thông tin bản cứng khớp hồ sơ trực tuyến?
Tác nhân: Khoa ĐTTT&PTNN.
Nghiệp vụ: Đối chiếu hồ sơ bản cứng với thông tin đã kê khai; không khớp thì Trường từ chối hoặc hủy kết quả.
Kết quả: Có: nhập học. Không: hủy kết quả.
Nguồn: N1 (bước 11)
Kết thúc khi hủy kết quả
Thông tin không khớp; Trường từ chối hoặc hủy
Kết thúc khi kết thúc
Đã nhập học
Bảng bước — DTTT.TS.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Tạo tài khoản trên cổng tuyển sinh
Thí sinh.
Tạo tài khoản, đăng ký nguyện vọng trên tuyensinh.ftu.edu.vn, cổng "Tuyển sinh đào tạo thường xuyên".
Tài khoản thí sinh.
N1
trực tuyến
2. Kê khai, tải hồ sơ, chọn phương thức
Thí sinh.
Kê khai thông tin, đăng ký nguyện vọng (không giới hạn số nguyện vọng, xếp từ cao xuống thấp, đánh giá bình đẳng), tải hồ sơ dạng tệp; chọn mã LUAT, KTKT, QTKD, KTDN, TATM và phương thức 1 hoặc 2.
Hồ sơ trực tuyến.
N1
trực tuyến
3. Đạt ngưỡng nhận hồ sơ?
Hệ thống; Ban thư ký.
Phương thức 1: tổ hợp từ 20,0 điểm. Phương thức 2: kết quả học tập toàn khóa từ 6,0/10 (hoặc 2,2/4).
Nộp lệ phí 400.000 đồng mỗi hồ sơ bằng chuyển khoản và tải minh chứng thanh toán; bước này nằm trong bước 2 của thông báo.
Đã nộp lệ phí.
N1
trực tuyến
5. Ghi nhận lệ phí, lưu chứng từ
Đơn vị quản lý khoản thu.
Ghi nhận khoản lệ phí theo hệ thống; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Chứng từ thu lệ phí.
N1
trực tuyến, giấy
7. Rà soát: hồ sơ hợp lệ?
Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh.
Rà soát hồ sơ, đối chiếu minh chứng thanh toán lệ phí đã tải ở bước 4 và thông báo kết quả qua email; danh mục hồ sơ chi tiết nguồn chưa nêu.
Có: xét tuyển. Không: không hợp lệ; thông báo kết quả rà soát.
N1
trực tuyến
8. Tính điểm xét tuyển
Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh.
Phương thức 1: M1+M2+M3 (điểm trung bình cả năm lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp) cộng điểm ưu tiên. Phương thức 2: điểm kết quả học tập toàn khóa x 2 cộng điểm phỏng vấn, cộng điểm ưu tiên (nếu có).
Bảng điểm xét tuyển.
N1
trực tuyến
9. Hội đồng duyệt trúng tuyển?
Hội đồng tuyển sinh.
So điểm với chỉ tiêu ngành (đợt 1: 536 chỉ tiêu); duyệt danh sách. Nguồn không nêu người ký.
Có: thông báo trúng tuyển. Không: không trúng tuyển.
N1
—
10. Thông báo trúng tuyển
Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh.
Thông báo danh sách trúng tuyển trên website và gửi email. Danh sách ghi họ tên, ngành/mã chương trình đào tạo trúng tuyển, phương thức và điểm xét tuyển (bước 8).
Thí sinh biết kết quả.
N1
trực tuyến
11. Nộp hồ sơ bản cứng, nhập học
Thí sinh.
Nộp 01 bộ hồ sơ bản cứng cho Khoa ĐTTT&PTNN (Phòng A206, tầng 2 nhà A) sau khi có thông báo trúng tuyển và nhập học (gồm 04 ảnh, CCCD chứng thực, giấy khai sinh, học bạ, bằng, bảng điểm, bằng nước ngoài kèm công nhận); Trường có quyền từ chối hoặc hủy kết quả nếu thông tin không khớp.
Hồ sơ bản cứng; thí sinh nhập học.
N1
giấy
11a. Thông tin bản cứng khớp hồ sơ trực tuyến?
Khoa ĐTTT&PTNN.
Đối chiếu hồ sơ bản cứng với thông tin đã kê khai; không khớp thì Trường từ chối hoặc hủy kết quả.
Có: nhập học. Không: hủy kết quả.
N1 (bước 11)
—
Nguồn đã đọc (3)
N1: Thông báo tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo thường xuyên (phương thức kết hợp) đợt 2 năm 2026 (căn cứ QĐ 1480/QĐ-ĐHNT ngày 01/4/2026, QĐ 2002/QĐ-ĐHNT ngày 15/5/2026, QĐ 2617/QĐ-ĐHNT ngày 24/6/2026) (01/10/2026). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; phụ lục quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ chưa có trong trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/tuyen-sinh/thong-bao-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-thuong-xuyen-phuong-thuc-ket-hop-dot-2-nam-2026/
N2: Tuyển sinh đại học hình thức đào tạo thường xuyên (đợt 1 năm 2026), Khoa Đào tạo trực tuyến và Phát triển nghề nghiệp (Không ghi số hiệu; hạn đợt 1: 28/07/2026). Đã đọc trang; thông báo đợt 2 (01/10/2026) và danh mục hồ sơ, biểu mẫu chưa đọc. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/tuyen-sinh-dai-hoc-hinh-thuc-vua-lam-vua-hoc/
N3: Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (ký 15/02/2026; hiệu lực 15/02/2026, Điều 2; áp dụng cả hình thức chính quy và thường xuyên, Điều 1(1)). Đã đối chiếu bản chính thống trong báo cáo rà soát pháp lý 26/10/2026 (docs/hemis-doi-chieu/a-tuyen-sinh-nguoi-hoc.md): Điều 9, 13, 15, 16, 18, 21. https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217071&pageid=27160 ; https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2026/3/06-bgddt.pdf
BẮT ĐẦU (DTTT.TS.01)
Phạm vi
Đợt 2 năm 2026 (thông báo 01/10/2026; căn cứ QĐ 1480/QĐ-ĐHNT, 2002/QĐ-ĐHNT, 2617/QĐ-ĐHNT); hai phương thức: kết quả học tập THPT; kết quả cao đẳng, đại học kết hợp phỏng vấn. Đợt 2 đang mở đến hết 01/12/2026.
Bước 1. Tạo tài khoản (DTTT.TS.01 · Bước 1)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Tạo tài khoản, đăng ký nguyện vọng trên tuyensinh.ftu.edu.vn, cổng "Tuyển sinh đào tạo thường xuyên".
Kê khai thông tin, đăng ký nguyện vọng (không giới hạn số nguyện vọng, xếp từ cao xuống thấp, đánh giá bình đẳng), tải hồ sơ dạng tệp; chọn mã LUAT, KTKT, QTKD, KTDN, TATM và phương thức 1 hoặc 2.
Kết quả
Hồ sơ trực tuyến.
Bước 3. Kiểm tra ngưỡng nhận hồ sơ (DTTT.TS.01 · Bước 3)
Tác nhân
Hệ thống; Ban thư ký.
Nghiệp vụ
Phương thức 1: tổ hợp từ 20,0 điểm. Phương thức 2: kết quả học tập toàn khóa từ 6,0/10 (hoặc 2,2/4).
Nộp lệ phí 400.000 đồng mỗi hồ sơ bằng chuyển khoản và tải minh chứng thanh toán; bước này nằm trong bước 2 của thông báo.
Kết quả
Đã nộp lệ phí.
Bước 5. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ (DTTT.TS.01 · Bước 5)
Tác nhân
Đơn vị quản lý khoản thu.
Nghiệp vụ
Ghi nhận khoản lệ phí theo hệ thống; lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả
Chứng từ thu lệ phí.
Bước 6. Rà soát hồ sơ (DTTT.TS.01 · Bước 6)
Tác nhân
Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ
Rà soát hồ sơ và thông báo kết quả qua email.
Kết quả
Thông báo rà soát.
Bước 7. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (DTTT.TS.01 · Bước 7)
Tác nhân
Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ
Đối chiếu hồ sơ; danh mục hồ sơ chi tiết nguồn chưa nêu.
Kết quả
Có: xét tuyển. Không: không hợp lệ.
HỒ SƠ KHÔNG HỢP LỆ (DTTT.TS.01)
Bước 8. Tính điểm xét tuyển (DTTT.TS.01 · Bước 8)
Tác nhân
Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ
Phương thức 1: M1+M2+M3 (điểm trung bình cả năm lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp) cộng điểm ưu tiên. Phương thức 2: điểm kết quả học tập toàn khóa x 2 cộng điểm phỏng vấn, cộng điểm ưu tiên (nếu có).
Kết quả
Bảng điểm xét tuyển.
Bước 9. Hội đồng tuyển sinh duyệt (DTTT.TS.01 · Bước 9)
Tác nhân
Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ
So điểm với chỉ tiêu ngành (đợt 1: 536 chỉ tiêu); duyệt danh sách. Nguồn không nêu người ký.
Kết quả
Có: thông báo trúng tuyển. Không: không trúng tuyển.
KHÔNG TRÚNG TUYỂN (DTTT.TS.01)
Bước 10. Thông báo trúng tuyển (DTTT.TS.01 · Bước 10)
Tác nhân
Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh.
Nghiệp vụ
Thông báo danh sách trúng tuyển trên website và gửi email.
Kết quả
Thí sinh biết kết quả.
Bước 11. Nộp hồ sơ bản cứng, nhập học (DTTT.TS.01 · Bước 11)
Tác nhân
Thí sinh.
Nghiệp vụ
Nộp 01 bộ hồ sơ bản cứng cho Khoa ĐTTT&PTNN (Phòng A206, tầng 2 nhà A) sau khi có thông báo trúng tuyển và nhập học; Trường có quyền từ chối hoặc hủy kết quả nếu thông tin không khớp.
Kết quả
Hồ sơ bản cứng; thí sinh nhập học.
KẾT THÚC (DTTT.TS.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có lệ phí xét tuyển 400.000 đồng mỗi hồ sơ: bước 4 thí sinh chuyển khoản vào tài khoản của Trường ĐH Ngoại thương (Vietcombank, chi nhánh Tây Hà Nội) theo nội dung "[Mã hồ sơ] [LPTS VLVH] [Họ tên]" và tải minh chứng thanh toán; bước 5 đơn vị quản lý khoản thu ghi nhận và lưu chứng từ. Học phí dự kiến 2026-2027 theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP: 770.000 đồng/tín chỉ (tiêu chuẩn), 1.000.000 đồng/tín chỉ (tích hợp), tăng không quá 10% mỗi năm (N1).
Thời hạn
Đợt 2 năm 2026: từ 10h00 ngày 01/10/2026 đến 23h00 ngày 01/12/2026; nhập học dự kiến tháng 12/2026 (N1). Đợt 1: 09/04/2026 đến 28/07/2026 (N2).
Danh mục hồ sơ, hồ sơ bản cứng: 04 ảnh, CCCD chứng thực, giấy khai sinh, học bạ, bằng, bảng điểm, bằng nước ngoài kèm công nhận (N1); nguồn nêu "nộp về" Khoa (Phòng A206) nhưng không nêu nộp trực tiếp hay qua bưu điện.
Phụ lục quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ không có trong trang; ngành Luật có điều kiện đầu vào riêng (N1).
Email liên hệ trên trang (daotaotructuyen@) khác địa chỉ trong liên kết (tuyensinhdh_VLVH@); xác nhận trước khi công bố.
Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT chưa mở bản gốc; chưa đọc quy trình hậu kiểm.
Nguồn đã đọc
N1: Thông báo tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo thường xuyên (phương thức kết hợp) đợt 2 năm 2026 (căn cứ QĐ 1480/QĐ-ĐHNT ngày 01/4/2026, QĐ 2002/QĐ-ĐHNT ngày 15/5/2026, QĐ 2617/QĐ-ĐHNT ngày 24/6/2026) (01/10/2026). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026; phụ lục quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ chưa có trong trang. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/tuyen-sinh/thong-bao-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-thuong-xuyen-phuong-thuc-ket-hop-dot-2-nam-2026/
N2: Tuyển sinh đại học hình thức đào tạo thường xuyên (đợt 1 năm 2026), Khoa Đào tạo trực tuyến và Phát triển nghề nghiệp (Không ghi số hiệu; hạn đợt 1: 28/07/2026). Đã đọc trang; thông báo đợt 2 (01/10/2026) và danh mục hồ sơ, biểu mẫu chưa đọc. https://khoadaotaotructuyen.ftu.edu.vn/tuyen-sinh-dai-hoc-hinh-thuc-vua-lam-vua-hoc/
N3: Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (15/02/2026). CHƯA mở bản gốc; các điều khoản chung của Quy chế (lọc ảo, xác nhận nhập học, khiếu nại, báo cáo) chưa được đối chiếu. Chỉ thấy viện dẫn trong Thông tin tuyển sinh 2026 của FTU (Điều 6, Điều 9 khoản 2)
SDH.PD.01: Đăng ký và phê duyệt tên đề tài luận văn, đề án thạc sĩĐợt 5
Đơn vị: Khoa Sau đại học; khoa chuyên môn · Quy trình có sơ đồ · 15 mục chi tiết
Mô tả cách học viên đăng ký tên đề tài, người hướng dẫn và Hiệu trưởng giao đề tài, phân công người hướng dẫn. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách học viên đăng ký tên đề tài, người hướng dẫn và Hiệu trưởng giao đề tài, phân công người hướng dẫn.
Phạm vi, đối tượng: Học viên thạc sĩ hệ chính quy của Trường (N1, Điều 36). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Điều kiện vào
Học viên đang ở kỳ tập trung thứ ba của khóa học, trước thời điểm bảo vệ ít nhất 06 tháng (N1, Điều 36(1)).
Điều kiện ra
Hiệu trưởng ra quyết định giao đề tài và phân công người hướng dẫn, chậm nhất 06 tháng trước khi kết thúc khóa học (N1, Điều 36(3)); hoặc phải điều chỉnh đề tài.
Phê duyệt, kiểm soát
Người hướng dẫn và trưởng khoa chuyên môn xác nhận tên đề tài (bước 4); Khoa SĐH rà soát, cân đối (bước 7); Hiệu trưởng quyết định (bước 8) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 theo nguồn: nguồn không nêu kênh nộp. Đề xuất đăng ký, xác nhận, phê duyệt trên hệ thống điện tử; quyết định ký số.
Không phát sinh khoản thu; không có kết quả giấy bắt buộc.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.PD.01 — Đăng ký và phê duyệt tên đề tài luận văn, đề án thạc sĩ. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.PD.01 · Đăng ký và phê duyệt tên đề tài luận văn, đề án thạc sĩ
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Học viên đến kỳ tập trung thứ ba.
Phạm vi
Học viên thạc sĩ hệ chính quy của Trường (N1, Điều 36). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Thông báo kế hoạch luận văn
Trên sơ đồ: Gửi danh sách học viên, thông báo kế hoạch luận văn
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Gửi danh sách học viên cho khoa chuyên môn; thông báo kế hoạch luận văn để khoa gợi ý tên đề tài.
Kết quả: Thông báo kế hoạch.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Gợi ý tên đề tài
Tác nhân: Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ: Gợi ý các tên đề tài cho học viên.
Kết quả: Danh sách đề tài gợi ý.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Đăng ký đề tài
Trên sơ đồ: Chọn hoặc đề xuất đề tài, đăng ký với Khoa SĐH
Tác nhân: Học viên.
Nghiệp vụ: Chọn đề tài gợi ý, chỉnh sửa hoặc tự đề xuất; đăng ký và nộp cho Khoa SĐH (đề xuất nộp trực tuyến; nguồn không nêu kênh).
Kết quả: Đăng ký đề tài.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Người hướng dẫn, trưởng khoa xác nhận
Trên sơ đồ: Người hướng dẫn, trưởng khoa đồng ý?
Tác nhân: Người hướng dẫn; trưởng khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ: Tên đề tài phải được người hướng dẫn và trưởng khoa chuyên môn xác nhận đồng ý; khoa gửi danh sách đề tài, người hướng dẫn dự kiến theo Mẫu 9.
Kết quả: Có: gửi Khoa SĐH. Không: điều chỉnh.
Nguồn: N1
Bước 5. Khoa chuyên môn gửi danh sách
Trên sơ đồ: Gửi danh sách đăng ký đề tài, người hướng dẫn dự kiến
Tác nhân: Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ: Trong 20 ngày kể từ thông báo, tiếp nhận đăng ký và dự kiến người hướng dẫn; gửi danh sách (Mẫu 9, Phụ lục 2) cho Khoa SĐH.
Kết quả: Danh sách đề tài.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Rà soát, cân đối
Trên sơ đồ: Rà soát, cân đối số học viên
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Trong 20 ngày tiếp theo, rà soát danh sách, cân đối số học viên của từng người hướng dẫn.
Kết quả: Danh sách trình Hiệu trưởng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Kiểm tra danh sách
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện, cân đối được?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Đối chiếu tiêu chuẩn người hướng dẫn và số học viên tối đa; điều kiện chi tiết nguồn nêu ở Điều 47, 48 (đọc lướt).
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: điều chỉnh.
Nguồn: N1
Bước 8. Hiệu trưởng giao đề tài, phân công người hướng dẫn
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt, ban hành quyết định?
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Ra quyết định giao đề tài và phân công người hướng dẫn, chậm nhất 06 tháng trước khi kết thúc khóa học. Ban hành quyết định; thay đổi đề tài, người hướng dẫn sau đó theo Điều 36(4) (đơn học viên có xác nhận, Hiệu trưởng quyết định). Quyết định ghi người hướng dẫn kèm trách nhiệm hướng dẫn (chính hoặc phụ) và ngày bắt đầu hướng dẫn, gắn với số CCCD/Hộ chiếu của người hướng dẫn và của học viên.
Kết quả: Có: quyết định giao đề tài. Không: điều chỉnh.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• HDHV (Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc.xlsx): ghi Số CCCD/ Hộ chiếu; Số CCCD/Hộ chiếu của Người học; Trách nhiệm hướng dẫn; Thời gian bắt đầu
Chưa có trong quy trình: Thời gian kết thúc
Lưu nội bộ khi Hiệu trưởng ban hành quyết định giao đề tài và phân công người hướng dẫn cho học viên thạc sĩ; chưa xuất HEMIS vì sheet HDHV là danh sách hướng dẫn thành công và cột Thời gian kết thúc bắt buộc. Xuất một lần ở bước lưu biên bản của SDH.HD.01 khi hội đồng thông qua. Hai số CCCD nối cán bộ hướng dẫn với người học; người hướng dẫn (kể cả người ngoài Trường) phải có hồ sơ trong phân hệ đội ngũ HEMIS trước khi nạp (HuongDan HDHV cột 1). Thời gian bắt đầu là ngày bắt đầu hướng dẫn ghi trong quyết định. Trách nhiệm hướng dẫn: ghi "Hướng dẫn chính" như ô mẫu; giá trị cho người hướng dẫn phụ tệp mẫu không nêu, cần hỏi HEMIS. Đổi người hướng dẫn (Điều 36(4)): đóng dòng cũ (thời gian kết thúc = ngày hiệu lực quyết định đổi), mở dòng mới; dòng của người cũ có tính hướng dẫn thành công hay không chưa rõ. Tên tệp gốc trong gói là Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc..xlsx (hai dấu chấm); giữ tên chuẩn hóa.
Bước 10. Nhận quyết định
Trên sơ đồ: Nhận quyết định, liên hệ người hướng dẫn
Tác nhân: Học viên.
Nghiệp vụ: Nhận quyết định; liên hệ người hướng dẫn trong 01 tháng, quá hạn thì người hướng dẫn có quyền từ chối (Điều 47(7)(c), 48(6)).
Kết quả: Học viên có đề tài, người hướng dẫn.
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã có quyết định giao đề tài.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu khoản thu riêng cho đăng ký đề tài nên không có bước thanh toán; học phí xem SDH.HD.01.
Thời hạn
Phân công trong kỳ tập trung thứ ba; khoa chuyên môn 20 ngày; Khoa SĐH 20 ngày; quyết định chậm nhất 06 tháng trước khi kết thúc khóa; đổi tên đề tài trước hạn nộp luận văn; đổi người hướng dẫn trước hạn nộp luận văn 02 tháng (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu 9, Phụ lục 2 (đăng ký tên đề tài, người hướng dẫn); phụ lục chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 0 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
• Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
• Nguồn không nêu kênh nộp đăng ký (trực tiếp hay trực tuyến) và Phụ lục 2 chưa mở.
• Quy định có thể được thay đổi bởi QĐ 3179/QĐ-ĐHNT (2021) và Thông tư 53/2026 cho khóa từ 01/01/2027.
Bảng bước — SDH.PD.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Gửi danh sách học viên, thông báo kế hoạch luận văn
Khoa Sau đại học.
Gửi danh sách học viên cho khoa chuyên môn; thông báo kế hoạch luận văn để khoa gợi ý tên đề tài.
Thông báo kế hoạch.
N1
trực tuyến
2. Gợi ý tên đề tài
Khoa chuyên môn.
Gợi ý các tên đề tài cho học viên.
Danh sách đề tài gợi ý.
N1
trực tuyến
3. Chọn hoặc đề xuất đề tài, đăng ký với Khoa SĐH
Học viên.
Chọn đề tài gợi ý, chỉnh sửa hoặc tự đề xuất; đăng ký và nộp cho Khoa SĐH (đề xuất nộp trực tuyến; nguồn không nêu kênh).
Đăng ký đề tài.
N1
trực tuyến
4. Người hướng dẫn, trưởng khoa đồng ý?
Người hướng dẫn; trưởng khoa chuyên môn.
Tên đề tài phải được người hướng dẫn và trưởng khoa chuyên môn xác nhận đồng ý; khoa gửi danh sách đề tài, người hướng dẫn dự kiến theo Mẫu 9.
Có: gửi Khoa SĐH. Không: điều chỉnh.
N1
—
5. Gửi danh sách đăng ký đề tài, người hướng dẫn dự kiến
Khoa chuyên môn.
Trong 20 ngày kể từ thông báo, tiếp nhận đăng ký và dự kiến người hướng dẫn; gửi danh sách (Mẫu 9, Phụ lục 2) cho Khoa SĐH.
Danh sách đề tài.
N1
trực tuyến, giấy
6. Rà soát, cân đối số học viên
Khoa Sau đại học.
Trong 20 ngày tiếp theo, rà soát danh sách, cân đối số học viên của từng người hướng dẫn.
Danh sách trình Hiệu trưởng.
N1
trực tuyến
7. Đủ điều kiện, cân đối được?
Khoa Sau đại học.
Đối chiếu tiêu chuẩn người hướng dẫn và số học viên tối đa; điều kiện chi tiết nguồn nêu ở Điều 47, 48 (đọc lướt).
Có: trình Hiệu trưởng. Không: điều chỉnh.
N1
—
8. Hiệu trưởng phê duyệt, ban hành quyết định?
Hiệu trưởng.
Ra quyết định giao đề tài và phân công người hướng dẫn, chậm nhất 06 tháng trước khi kết thúc khóa học. Ban hành quyết định; thay đổi đề tài, người hướng dẫn sau đó theo Điều 36(4) (đơn học viên có xác nhận, Hiệu trưởng quyết định). Quyết định ghi người hướng dẫn kèm trách nhiệm hướng dẫn (chính hoặc phụ) và ngày bắt đầu hướng dẫn, gắn với số CCCD/Hộ chiếu của người hướng dẫn và của học viên.
Có: quyết định giao đề tài. Không: điều chỉnh.
N1
trực tuyến, giấy
10. Nhận quyết định, liên hệ người hướng dẫn
Học viên.
Nhận quyết định; liên hệ người hướng dẫn trong 01 tháng, quá hạn thì người hướng dẫn có quyền từ chối (Điều 47(7)(c), 48(6)).
Học viên có đề tài, người hướng dẫn.
N1
—
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy định về đào tạo trình độ thạc sĩ (ban hành kèm QĐ 362/QĐ-ĐHNT ngày 25/3/2016; căn cứ TT 15/2014/TT-BGDĐT): Điều 36 đến 43, 48 (25/03/2016 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ mới hơn (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021, sửa đổi 2022, 2023, 2026) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-thac-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
N3: Câu hỏi thường gặp của học viên thạc sĩ và của người dự tuyển tiến sĩ (Khoa SĐH) (Đăng 18/04/2022 và 29/07/2025, có cập nhật đến đợt 2027). Đã đọc toàn văn trang; nhiều liên kết nằm ở tệp Google Drive chưa đọc. https://sdh.ftu.edu.vn/faq/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/faq-ts/
BẮT ĐẦU (SDH.PD.01)
Phạm vi
Học viên thạc sĩ hệ chính quy của Trường (N1, Điều 36). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Thông báo kế hoạch luận văn (SDH.PD.01 · Bước 1)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Gửi danh sách học viên cho khoa chuyên môn; thông báo kế hoạch luận văn để khoa gợi ý tên đề tài.
Kết quả
Thông báo kế hoạch.
Bước 2. Gợi ý tên đề tài (SDH.PD.01 · Bước 2)
Tác nhân
Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Gợi ý các tên đề tài cho học viên.
Kết quả
Danh sách đề tài gợi ý.
Bước 3. Đăng ký đề tài (SDH.PD.01 · Bước 3)
Tác nhân
Học viên.
Nghiệp vụ
Chọn đề tài gợi ý, chỉnh sửa hoặc tự đề xuất; đăng ký và nộp cho Khoa SĐH (đề xuất nộp trực tuyến; nguồn không nêu kênh).
Kết quả
Đăng ký đề tài.
Bước 4. Người hướng dẫn, trưởng khoa xác nhận (SDH.PD.01 · Bước 4)
Tác nhân
Người hướng dẫn; trưởng khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Tên đề tài phải được người hướng dẫn và trưởng khoa chuyên môn xác nhận đồng ý; khoa gửi danh sách đề tài, người hướng dẫn dự kiến theo Mẫu 9.
Trong 20 ngày kể từ thông báo, tiếp nhận đăng ký và dự kiến người hướng dẫn; gửi danh sách (Mẫu 9, Phụ lục 2) cho Khoa SĐH.
Kết quả
Danh sách đề tài.
Bước 6. Rà soát, cân đối (SDH.PD.01 · Bước 6)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Trong 20 ngày tiếp theo, rà soát danh sách, cân đối số học viên của từng người hướng dẫn.
Kết quả
Danh sách trình Hiệu trưởng.
Bước 7. Kiểm tra danh sách (SDH.PD.01 · Bước 7)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Đối chiếu tiêu chuẩn người hướng dẫn và số học viên tối đa; điều kiện chi tiết nguồn nêu ở Điều 47, 48 (đọc lướt).
Kết quả
Có: trình Hiệu trưởng. Không: điều chỉnh.
ĐIỀU CHỈNH DANH SÁCH (SDH.PD.01)
Bước 8. Hiệu trưởng giao đề tài, phân công người hướng dẫn (SDH.PD.01 · Bước 8)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ra quyết định giao đề tài và phân công người hướng dẫn, chậm nhất 06 tháng trước khi kết thúc khóa học.
Kết quả
Có: quyết định. Không: điều chỉnh.
KHÔNG PHÊ DUYỆT (SDH.PD.01)
Bước 9. Ban hành quyết định (SDH.PD.01 · Bước 9)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ban hành quyết định; thay đổi đề tài, người hướng dẫn sau đó theo Điều 36(4) (đơn học viên có xác nhận, Hiệu trưởng quyết định).
Kết quả
Quyết định giao đề tài.
Bước 10. Nhận quyết định (SDH.PD.01 · Bước 10)
Tác nhân
Học viên.
Nghiệp vụ
Nhận quyết định; liên hệ người hướng dẫn trong 01 tháng, quá hạn thì người hướng dẫn có quyền từ chối (Điều 47(7)(c), 48(6)).
Kết quả
Học viên có đề tài, người hướng dẫn.
KẾT THÚC (SDH.PD.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu khoản thu riêng cho đăng ký đề tài nên không có bước thanh toán; học phí xem SDH.HD.01.
Thời hạn
Phân công trong kỳ tập trung thứ ba; khoa chuyên môn 20 ngày; Khoa SĐH 20 ngày; quyết định chậm nhất 06 tháng trước khi kết thúc khóa; đổi tên đề tài trước hạn nộp luận văn; đổi người hướng dẫn trước hạn nộp luận văn 02 tháng (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu 9, Phụ lục 2 (đăng ký tên đề tài, người hướng dẫn); phụ lục chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 0 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Nguồn không nêu kênh nộp đăng ký (trực tiếp hay trực tuyến) và Phụ lục 2 chưa mở.
Quy định có thể được thay đổi bởi QĐ 3179/QĐ-ĐHNT (2021) và Thông tư 53/2026 cho khóa từ 01/01/2027.
Nguồn đã đọc
N1: Quy định về đào tạo trình độ thạc sĩ (ban hành kèm QĐ 362/QĐ-ĐHNT ngày 25/3/2016; căn cứ TT 15/2014/TT-BGDĐT): Điều 36 đến 43, 48 (25/03/2016 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ mới hơn (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021, sửa đổi 2022, 2023, 2026) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-thac-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
N3: Câu hỏi thường gặp của học viên thạc sĩ và của người dự tuyển tiến sĩ (Khoa SĐH) (Đăng 18/04/2022 và 29/07/2025, có cập nhật đến đợt 2027). Đã đọc toàn văn trang; nhiều liên kết nằm ở tệp Google Drive chưa đọc. https://sdh.ftu.edu.vn/faq/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/faq-ts/
SDH.HD.01: Bảo vệ luận văn thạc sĩ: điều kiện, thành lập hội đồng, tổ chức đánh giáĐợt 5
Đơn vị: Khoa Sau đại học; khoa chuyên môn; P. KHTC · Quy trình có sơ đồ · 16 mục chi tiết
Mô tả điều kiện bảo vệ, thủ tục thành lập hội đồng đánh giá và tổ chức buổi bảo vệ luận văn thạc sĩ. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả điều kiện bảo vệ, thủ tục thành lập hội đồng đánh giá và tổ chức buổi bảo vệ luận văn thạc sĩ.
Phạm vi, đối tượng: Học viên thạc sĩ đã được giao đề tài (SDH.PD.01). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Điều kiện vào
Hoàn thành chương trình, điểm trung bình các học phần từ 5,5 (thang 10); đạt điều kiện ngoại ngữ; đã hoàn thành học phí; người hướng dẫn nhận xét và cho phép bảo vệ; không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, kỷ luật đình chỉ, tố cáo về nội dung khoa học (N1, Điều 38).
Điều kiện ra
Điểm trung bình hội đồng từ 5,5 trở lên (đạt), có biên bản; hoặc chưa được bảo vệ; hoặc không đạt, sửa và bảo vệ lại trong 03 tháng, không có lần thứ ba (N1, Điều 40).
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa SĐH kiểm tra điều kiện (bước 5); P.KHTC xác nhận học phí (bước 3); Hiệu trưởng quyết định thành lập hội đồng (bước 8); hội đồng đánh giá, chấm điểm (bước 10) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 theo nguồn: hồ sơ gồm 05 bản luận văn bìa mềm, buổi bảo vệ công khai trực tiếp (N1). Đề xuất nộp hồ sơ, đối chiếu điều kiện, nộp học phí trực tuyến.
Ràng buộc nguồn: bảo vệ trực tiếp và bản in luận văn; Điều 48(2) bắt buộc hoàn thành học phí trước khi bảo vệ.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.HD.01 — Bảo vệ luận văn thạc sĩ: điều kiện, thành lập hội đồng, tổ chức đánh giá. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.HD.01 · Bảo vệ luận văn thạc sĩ: điều kiện, thành lập hội đồng, tổ chức đánh giá
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Hoàn thành học phần, sắp bảo vệ.
Phạm vi
Học viên thạc sĩ đã được giao đề tài (SDH.PD.01). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Hoàn thành học phí
Trên sơ đồ: Nộp học phí còn lại
Tác nhân: Học viên.
Nghiệp vụ: Hoàn thành nghĩa vụ học phí trước khi bảo vệ luận văn (Điều 48(2)); mức học phí nguồn chưa nêu trong trang.
Kết quả: Đã nộp học phí.
Nguồn: N1
Bước 1a: Đã nộp đủ học phí?
Tác nhân: P. KHTC.
Nghiệp vụ: Đối chiếu khoản học phí học viên đã nộp trước khi cấp Phiếu xác nhận (Điều 48(2)); mức học phí nguồn chưa nêu.
Kết quả: Có: cấp phiếu xác nhận. Không: nộp bổ sung.
Nguồn: N1 (Điều 48(2))
Bước 2. Xác nhận học phí, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Xác nhận đã nộp học phí, lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC.
Nghiệp vụ: Cấp Phiếu xác nhận đã nộp học phí; ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả: Phiếu xác nhận; chứng từ thu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Nộp hồ sơ bảo vệ
Tác nhân: Học viên.
Nghiệp vụ: Nộp đơn xin bảo vệ, lý lịch khoa học (Mẫu 5), nhận xét của người hướng dẫn (Mẫu 6), 05 bản luận văn bìa mềm (Mẫu 11), Phiếu xác nhận học phí, kết quả học tập, ngoại ngữ.
Kết quả: Hồ sơ bảo vệ.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Đề nghị danh sách hội đồng
Trên sơ đồ: Khoa chuyên môn đề nghị danh sách hội đồng
Tác nhân: Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ: Đề nghị Hiệu trưởng danh sách, chức danh thành viên hội đồng, kèm danh sách tối thiểu 07 nhà khoa học đủ điều kiện.
Kết quả: Đề nghị thành lập hội đồng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Kiểm tra điều kiện bảo vệ
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện bảo vệ?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Đối chiếu Điều 38: điểm trung bình, ngoại ngữ, học phí, nhận xét người hướng dẫn, hồ sơ; hồ sơ nộp từ ngày học viên nộp, thời hạn thành lập hội đồng tính từ đó.
Kết quả: Có: lập hồ sơ. Không: chưa bảo vệ.
Nguồn: N1
Kết thúc khi chưa được bảo vệ
Chưa đủ điều kiện
Bước 6. Lập hồ sơ trình Hiệu trưởng
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Lập hồ sơ thành lập hội đồng, trình Hiệu trưởng theo đề nghị của khoa chuyên môn.
Kết quả: Hồ sơ trình.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Hiệu trưởng quyết định thành lập hội đồng
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng ký, ban hành quyết định thành lập hội đồng?
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Ra quyết định thành lập hội đồng 05 thành viên (chủ tịch, thư ký, 02 phản biện, 01 ủy viên; tối thiểu hai thành viên ngoài trường) trong tối đa 30 ngày làm việc kể từ ngày học viên nộp hồ sơ; ban hành quyết định (người hướng dẫn, người có quan hệ gia đình không là thành viên).
Kết quả: Có: quyết định hội đồng. Không: xem lại.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Tổ chức buổi bảo vệ
Trên sơ đồ: Tổ chức buổi bảo vệ công khai
Tác nhân: Khoa Sau đại học; hội đồng.
Nghiệp vụ: Họp sau 07 đến tối đa 60 ngày làm việc kể từ quyết định: tác giả trình bày không quá 15 phút, phản biện nhận xét, hỏi đáp, bỏ phiếu kín. Không họp nếu vắng chủ tịch, thư ký, phản biện không tán thành hoặc từ hai thành viên.
Kết quả: Điểm của hội đồng.
Nguồn: N1
Bước 10. Hội đồng đánh giá luận văn
Trên sơ đồ: Điểm hội đồng từ 5,5?
Tác nhân: Hội đồng.
Nghiệp vụ: Điểm nội dung tối đa 9,0 cộng tối đa 1,0 điểm thành tích nghiên cứu; điểm luận văn là trung bình cộng các thành viên có mặt.
Nghiệp vụ: Không đạt thì sửa và bảo vệ lại trong 03 tháng; không có lần bảo vệ thứ ba; kinh phí bảo vệ lại do học viên tự chi (Điều 40(3)).
Kết quả: Không: sửa, nộp hồ sơ bảo vệ lại. Có: không đạt.
Nguồn: N1 (Điều 40)
Kết thúc khi không đạt
Không có lần bảo vệ thứ ba
Bước 11. Lưu biên bản, nhận luận văn
Trên sơ đồ: Lưu biên bản, nhận luận văn hoàn chỉnh
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Lưu biên bản có chữ ký chủ tịch và thư ký; nhận 05 quyển bìa mềm. Đóng quan hệ hướng dẫn: ghi thời gian kết thúc hướng dẫn (ngày hội đồng thông qua). Cung cấp số quyết định thành lập hội đồng (bước 7) và ngày bảo vệ (bước 9) cho dữ liệu văn bằng (SDH.XT.01).
Kết quả: Biên bản; kết quả.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• HDHV (Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc.xlsx): ghi Thời gian kết thúc
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu của Người học; Trách nhiệm hướng dẫn; Thời gian bắt đầu; Số CCCD/ Hộ chiếu
Chỉ ghi khi hội đồng thông qua: HDHV là danh sách hướng dẫn thành công, xuất một lần ở bước này. Thời gian kết thúc: tạm lấy ngày họp hội đồng thông qua (giả định; HuongDan không định nghĩa, có thể HEMIS hiểu là ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, cần xác nhận). Thời gian bắt đầu, trách nhiệm hướng dẫn và hai số CCCD lấy từ quyết định ở SDH.PD.01 (lưu nội bộ). Cột "Số CCCD/ Hộ chiếu" (cán bộ hướng dẫn) bắt buộc theo HuongDan, cần có ở Danh sách đội ngũ HEMIS, đã ghi ở SDH.PD.01; data/hemis_templates.json đang đánh cờ không bắt buộc nên chưa đưa vào missing. Tên tệp gốc trong gói là Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc..xlsx (hai dấu chấm); giữ tên chuẩn hóa. Sheet cho thạc sĩ cần Bộ xác nhận (HT_SV hoặc HT_NCS); tạm ghi HT_NCS. (xem SDH.XT.01).
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã bảo vệ đạt yêu cầu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có học phí: bước 1 học viên nộp, bước 2 P.KHTC cấp phiếu xác nhận, ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính. Bảo vệ lại: kinh phí do học viên tự chi (N1, Điều 40(3)); nguồn không nêu mức.
Thời hạn
Hội đồng thành lập trong tối đa 30 ngày làm việc từ ngày nộp hồ sơ; họp sau 07 đến 60 ngày làm việc kể từ quyết định; vắng phải báo trước 04 ngày; bảo vệ lại trong 03 tháng (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Lý lịch khoa học (Mẫu 5); nhận xét của người hướng dẫn (Mẫu 6); bìa luận văn (Mẫu 11); phiếu đánh giá, biên bản (Mẫu 1, 2, 3). Phụ lục 2 chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Đối chiếu Thông tư 23/2021 hoặc 18/2021 (đang áp dụng cho khóa trước 2027): 1 chỗ khác, xem mục "Đối chiếu Thông tư 23/2021, 18/2021". Quy định nội bộ 2016, 2018 dựng theo Thông tư 15/2014, 08/2017 (đã bị thay thế năm 2021); quy chế 2021 của Trường (QĐ 3179, QĐ 2876) chưa đọc nội dung.
• Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 2 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
• Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
• Phụ lục 2 (mẫu 1 đến 11) chưa mở được; 14 bước phiên họp ở Điều 40(7) chỉ tóm lược.
• Nguồn không nêu mức học phí, mức kinh phí bảo vệ lại, kênh thanh toán.
Bảng bước — SDH.HD.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Nộp học phí còn lại
Học viên.
Hoàn thành nghĩa vụ học phí trước khi bảo vệ luận văn (Điều 48(2)); mức học phí nguồn chưa nêu trong trang.
Đã nộp học phí.
N1
—
1a. Đã nộp đủ học phí?
P. KHTC.
Đối chiếu khoản học phí học viên đã nộp trước khi cấp Phiếu xác nhận (Điều 48(2)); mức học phí nguồn chưa nêu.
Có: cấp phiếu xác nhận. Không: nộp bổ sung.
N1 (Điều 48(2))
—
2. Xác nhận đã nộp học phí, lưu chứng từ
P. KHTC.
Cấp Phiếu xác nhận đã nộp học phí; ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Phiếu xác nhận; chứng từ thu.
N1
trực tuyến, giấy
3. Nộp hồ sơ bảo vệ
Học viên.
Nộp đơn xin bảo vệ, lý lịch khoa học (Mẫu 5), nhận xét của người hướng dẫn (Mẫu 6), 05 bản luận văn bìa mềm (Mẫu 11), Phiếu xác nhận học phí, kết quả học tập, ngoại ngữ.
Hồ sơ bảo vệ.
N1
trực tuyến, giấy
4. Khoa chuyên môn đề nghị danh sách hội đồng
Khoa chuyên môn.
Đề nghị Hiệu trưởng danh sách, chức danh thành viên hội đồng, kèm danh sách tối thiểu 07 nhà khoa học đủ điều kiện.
Đề nghị thành lập hội đồng.
N1
trực tuyến
5. Đủ điều kiện bảo vệ?
Khoa Sau đại học.
Đối chiếu Điều 38: điểm trung bình, ngoại ngữ, học phí, nhận xét người hướng dẫn, hồ sơ; hồ sơ nộp từ ngày học viên nộp, thời hạn thành lập hội đồng tính từ đó.
Có: lập hồ sơ. Không: chưa bảo vệ.
N1
—
6. Lập hồ sơ trình Hiệu trưởng
Khoa Sau đại học.
Lập hồ sơ thành lập hội đồng, trình Hiệu trưởng theo đề nghị của khoa chuyên môn.
Hồ sơ trình.
N1
trực tuyến
7. Hiệu trưởng ký, ban hành quyết định thành lập hội đồng?
Hiệu trưởng.
Ra quyết định thành lập hội đồng 05 thành viên (chủ tịch, thư ký, 02 phản biện, 01 ủy viên; tối thiểu hai thành viên ngoài trường) trong tối đa 30 ngày làm việc kể từ ngày học viên nộp hồ sơ; ban hành quyết định (người hướng dẫn, người có quan hệ gia đình không là thành viên).
Có: quyết định hội đồng. Không: xem lại.
N1
trực tuyến, giấy
9. Tổ chức buổi bảo vệ công khai
Khoa Sau đại học; hội đồng.
Họp sau 07 đến tối đa 60 ngày làm việc kể từ quyết định: tác giả trình bày không quá 15 phút, phản biện nhận xét, hỏi đáp, bỏ phiếu kín. Không họp nếu vắng chủ tịch, thư ký, phản biện không tán thành hoặc từ hai thành viên.
Điểm của hội đồng.
N1
—
10. Điểm hội đồng từ 5,5?
Hội đồng.
Điểm nội dung tối đa 9,0 cộng tối đa 1,0 điểm thành tích nghiên cứu; điểm luận văn là trung bình cộng các thành viên có mặt.
Có: lưu biên bản. Không: sửa, bảo vệ lại.
N1
—
10a. Đã bảo vệ lần thứ hai?
Khoa Sau đại học.
Không đạt thì sửa và bảo vệ lại trong 03 tháng; không có lần bảo vệ thứ ba; kinh phí bảo vệ lại do học viên tự chi (Điều 40(3)).
Không: sửa, nộp hồ sơ bảo vệ lại. Có: không đạt.
N1 (Điều 40)
—
11. Lưu biên bản, nhận luận văn hoàn chỉnh
Khoa Sau đại học.
Lưu biên bản có chữ ký chủ tịch và thư ký; nhận 05 quyển bìa mềm. Đóng quan hệ hướng dẫn: ghi thời gian kết thúc hướng dẫn (ngày hội đồng thông qua). Cung cấp số quyết định thành lập hội đồng (bước 7) và ngày bảo vệ (bước 9) cho dữ liệu văn bằng (SDH.XT.01).
Biên bản; kết quả.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy định về đào tạo trình độ thạc sĩ (ban hành kèm QĐ 362/QĐ-ĐHNT ngày 25/3/2016; căn cứ TT 15/2014/TT-BGDĐT): Điều 36 đến 43, 48 (25/03/2016 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ mới hơn (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021, sửa đổi 2022, 2023, 2026) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-thac-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
N3: Câu hỏi thường gặp của học viên thạc sĩ và của người dự tuyển tiến sĩ (Khoa SĐH) (Đăng 18/04/2022 và 29/07/2025, có cập nhật đến đợt 2027). Đã đọc toàn văn trang; nhiều liên kết nằm ở tệp Google Drive chưa đọc. https://sdh.ftu.edu.vn/faq/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/faq-ts/
BẮT ĐẦU (SDH.HD.01)
Phạm vi
Học viên thạc sĩ đã được giao đề tài (SDH.PD.01). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Hoàn thành học phí (SDH.HD.01 · Bước 1)
Tác nhân
Học viên.
Nghiệp vụ
Hoàn thành nghĩa vụ học phí trước khi bảo vệ luận văn (Điều 48(2)); mức học phí nguồn chưa nêu trong trang.
Kết quả
Đã nộp học phí.
Bước 2. Xác nhận học phí, lưu chứng từ (SDH.HD.01 · Bước 2)
Tác nhân
P. KHTC.
Nghiệp vụ
Cấp Phiếu xác nhận đã nộp học phí; ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử).
Kết quả
Phiếu xác nhận; chứng từ thu.
Bước 3. Nộp hồ sơ bảo vệ (SDH.HD.01 · Bước 3)
Tác nhân
Học viên.
Nghiệp vụ
Nộp đơn xin bảo vệ, lý lịch khoa học (Mẫu 5), nhận xét của người hướng dẫn (Mẫu 6), 05 bản luận văn bìa mềm (Mẫu 11), Phiếu xác nhận học phí, kết quả học tập, ngoại ngữ.
Kết quả
Hồ sơ bảo vệ.
Bước 4. Đề nghị danh sách hội đồng (SDH.HD.01 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Đề nghị Hiệu trưởng danh sách, chức danh thành viên hội đồng, kèm danh sách tối thiểu 07 nhà khoa học đủ điều kiện.
Kết quả
Đề nghị thành lập hội đồng.
Bước 5. Kiểm tra điều kiện bảo vệ (SDH.HD.01 · Bước 5)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Đối chiếu Điều 38: điểm trung bình, ngoại ngữ, học phí, nhận xét người hướng dẫn, hồ sơ; hồ sơ nộp từ ngày học viên nộp, thời hạn thành lập hội đồng tính từ đó.
Kết quả
Có: lập hồ sơ. Không: chưa bảo vệ.
CHƯA ĐƯỢC BẢO VỆ (SDH.HD.01)
Bước 6. Lập hồ sơ trình Hiệu trưởng (SDH.HD.01 · Bước 6)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Lập hồ sơ thành lập hội đồng, trình Hiệu trưởng theo đề nghị của khoa chuyên môn.
Kết quả
Hồ sơ trình.
Bước 7. Hiệu trưởng quyết định thành lập hội đồng (SDH.HD.01 · Bước 7)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ra quyết định thành lập hội đồng 05 thành viên (chủ tịch, thư ký, 02 phản biện, 01 ủy viên; tối thiểu hai thành viên ngoài trường) trong tối đa 30 ngày làm việc kể từ ngày học viên nộp hồ sơ.
Kết quả
Có: quyết định. Không: xem lại.
CHƯA THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG (SDH.HD.01)
Bước 8. Ban hành quyết định (SDH.HD.01 · Bước 8)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ban hành quyết định; người hướng dẫn, người có quan hệ gia đình không là thành viên.
Kết quả
Quyết định hội đồng.
Bước 9. Tổ chức buổi bảo vệ (SDH.HD.01 · Bước 9)
Tác nhân
Khoa Sau đại học; hội đồng.
Nghiệp vụ
Họp sau 07 đến tối đa 60 ngày làm việc kể từ quyết định: tác giả trình bày không quá 15 phút, phản biện nhận xét, hỏi đáp, bỏ phiếu kín. Không họp nếu vắng chủ tịch, thư ký, phản biện không tán thành hoặc từ hai thành viên.
Kết quả
Điểm của hội đồng.
Bước 10. Hội đồng đánh giá luận văn (SDH.HD.01 · Bước 10)
Tác nhân
Hội đồng.
Nghiệp vụ
Điểm nội dung tối đa 9,0 cộng tối đa 1,0 điểm thành tích nghiên cứu; điểm luận văn là trung bình cộng các thành viên có mặt.
Kết quả
Có: lưu biên bản. Không: sửa, bảo vệ lại.
SỬA VÀ BẢO VỆ LẠI (SDH.HD.01)
Bước 11. Lưu biên bản, nhận luận văn (SDH.HD.01 · Bước 11)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Lưu biên bản có chữ ký chủ tịch và thư ký; nhận 05 quyển bìa mềm.
Kết quả
Biên bản; kết quả.
KẾT THÚC (SDH.HD.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có học phí: bước 1 học viên nộp, bước 2 P.KHTC cấp phiếu xác nhận, ghi nhận thu và lưu chứng từ tài chính. Bảo vệ lại: kinh phí do học viên tự chi (N1, Điều 40(3)); nguồn không nêu mức.
Thời hạn
Hội đồng thành lập trong tối đa 30 ngày làm việc từ ngày nộp hồ sơ; họp sau 07 đến 60 ngày làm việc kể từ quyết định; vắng phải báo trước 04 ngày; bảo vệ lại trong 03 tháng (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Lý lịch khoa học (Mẫu 5); nhận xét của người hướng dẫn (Mẫu 6); bìa luận văn (Mẫu 11); phiếu đánh giá, biên bản (Mẫu 1, 2, 3). Phụ lục 2 chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
Đối chiếu Thông tư 23/2021 hoặc 18/2021 (đang áp dụng cho khóa trước 2027): 1 chỗ khác, xem mục "Đối chiếu Thông tư 23/2021, 18/2021". Quy định nội bộ 2016, 2018 dựng theo Thông tư 15/2014, 08/2017 (đã bị thay thế năm 2021); quy chế 2021 của Trường (QĐ 3179, QĐ 2876) chưa đọc nội dung.
Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 2 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Phụ lục 2 (mẫu 1 đến 11) chưa mở được; 14 bước phiên họp ở Điều 40(7) chỉ tóm lược.
Nguồn không nêu mức học phí, mức kinh phí bảo vệ lại, kênh thanh toán.
Nguồn đã đọc
N1: Quy định về đào tạo trình độ thạc sĩ (ban hành kèm QĐ 362/QĐ-ĐHNT ngày 25/3/2016; căn cứ TT 15/2014/TT-BGDĐT): Điều 36 đến 43, 48 (25/03/2016 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ mới hơn (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021, sửa đổi 2022, 2023, 2026) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-thac-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
N3: Câu hỏi thường gặp của học viên thạc sĩ và của người dự tuyển tiến sĩ (Khoa SĐH) (Đăng 18/04/2022 và 29/07/2025, có cập nhật đến đợt 2027). Đã đọc toàn văn trang; nhiều liên kết nằm ở tệp Google Drive chưa đọc. https://sdh.ftu.edu.vn/faq/ ; https://sdh.ftu.edu.vn/faq-ts/
SDH.XT.01: Xét tốt nghiệp và cấp bằng thạc sĩĐợt 5
Đơn vị: Khoa Sau đại học · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Mô tả cách Hội đồng xét tốt nghiệp xét, Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp và cấp bằng thạc sĩ. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách Hội đồng xét tốt nghiệp xét, Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp và cấp bằng thạc sĩ.
Phạm vi, đối tượng: Học viên đã bảo vệ luận văn đạt yêu cầu (SDH.HD.01). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Điều kiện vào
Đủ điều kiện bảo vệ (Điều 38); điểm luận văn từ 5,5; đã nộp luận văn chỉnh sửa có xác nhận của người hướng dẫn và chủ tịch hội đồng, bìa Mẫu 10, 01 đĩa CD, đã công bố toàn văn trên cổng thông tin Khoa SĐH (N1, Điều 43(1)).
Điều kiện ra
Hiệu trưởng ra quyết định công nhận tốt nghiệp, cấp bằng và bảng điểm (N1, Điều 43(3)); hoặc chưa được công nhận.
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa SĐH kiểm tra điều kiện (bước 2); Hội đồng xét tốt nghiệp đề nghị (bước 4); Hiệu trưởng quyết định (bước 5) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 theo nguồn: nguồn nêu nộp luận văn bản in kèm đĩa CD. Đề xuất nộp tệp điện tử, quyết định ký số.
Ràng buộc nguồn: chỉ nhận bằng giấy là thủ công (trực tiếp hoặc COD, đề xuất).
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.XT.01 — Xét tốt nghiệp và cấp bằng thạc sĩ. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.XT.01 · Xét tốt nghiệp và cấp bằng thạc sĩ
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đã bảo vệ luận văn đạt yêu cầu.
Phạm vi
Học viên đã bảo vệ luận văn đạt yêu cầu (SDH.HD.01). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Nộp luận văn chỉnh sửa
Trên sơ đồ: Nộp luận văn đã sửa, đĩa CD
Tác nhân: Học viên.
Nghiệp vụ: Nộp luận văn chỉnh sửa có xác nhận của người hướng dẫn và chủ tịch hội đồng, kèm bản sao kết luận và nhận xét phản biện, bìa Mẫu 10, 01 đĩa CD; đồng ý công bố toàn văn (đề xuất nộp tệp điện tử).
Kết quả: Hồ sơ tốt nghiệp.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Kiểm tra điều kiện tốt nghiệp
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện tốt nghiệp?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Đối chiếu Điều 43(1): đủ điều kiện bảo vệ, điểm luận văn từ 5,5, luận văn đã sửa, đĩa CD, công bố toàn văn.
Kết quả: Có: trình Hội đồng. Không: bổ sung hồ sơ.
Nguồn: N1
Bước 4. Hội đồng đề nghị
Trên sơ đồ: Hội đồng xét tốt nghiệp: đề nghị công nhận?
Tác nhân: Hội đồng xét tốt nghiệp.
Nghiệp vụ: Chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được ủy quyền; Trưởng Khoa SĐH là ủy viên thường trực; họp xét danh sách học viên đủ điều kiện và kết luận danh sách đề nghị Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp.
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa công nhận.
Nguồn: N1
Kết thúc khi chưa công nhận
Hội đồng không đề nghị
Bước 5. Hiệu trưởng quyết định công nhận tốt nghiệp
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng công nhận, ban hành quyết định, cấp bằng?
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Ra quyết định công nhận tốt nghiệp, cấp bằng và bảng điểm (ghi ngành, học phần, điểm, tên đề tài, điểm luận văn, danh sách hội đồng); ban hành quyết định công nhận tốt nghiệp trong 02 tháng kể từ ngày bảo vệ thành công (tối đa thêm 03 tháng nếu thẩm định) và cấp bằng, bảng điểm trong 01 tháng kể từ ngày có quyết định (Thông tư 23/2021, Điều 12(2)(3)); văn bằng giấy trong 30 ngày kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng (Thông tư 10/2026, Điều 11(1)(b)).
Kết quả: Có: quyết định; bằng; bảng điểm. Không: chưa công nhận.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi không công nhận
Hiệu trưởng không duyệt
Bước 7. Cập nhật hệ thống, lưu trữ
Trên sơ đồ: Cập nhật, công bố, lưu trữ luận văn
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Cập nhật danh sách tốt nghiệp; công bố toàn văn; lưu luận văn tối thiểu 30 năm tại Thư viện, tài liệu tuyển sinh, đào tạo tối thiểu 05 năm. Ghi vào danh sách tốt nghiệp và sổ gốc cấp văn bằng, cho từng học viên: họ và tên, số CCCD/Hộ chiếu, tên văn bằng (bằng thạc sĩ), mã chương trình đào tạo, năm tốt nghiệp, số và ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc cấp văn bằng, ngày cấp, tên đề tài luận văn; cập nhật trạng thái học thành "Đã tốt nghiệp" (danh mục HEMIS, mã 04). Sổ gốc ghi đủ các trường theo Thông tư 10/2026 Điều 13(1): số, ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; năm tốt nghiệp; hình thức đào tạo; ngành, chuyên ngành; số hiệu, số vào sổ gốc, ngày cấp; số định danh, họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, dân tộc, quốc tịch (người nước ngoài), chữ ký người nhận; xếp loại; ghi chú; chữ ký duyệt và dấu. Báo cáo Bộ trước 31/12: xuất báo cáo từ hệ thống, ký xác nhận, gửi Bộ (Thông tư 23/2021 Điều 18(2)).
Kết quả: Hồ sơ lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• VanBang (Import_Van_Bang_HV.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Họ và tên; Tên văn bằng; Mã Chương trình đào tạo; Năm tốt nghiệp; Số quyết định công nhận tốt nghiệp; Ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; Số hiệu văn bằng; Số vào sổ gốc cấp văn bằng; Ngày tháng năm cấp; Số quyết định thành lập hội đồng đánh giá luận văn/luận án; Ngày tháng năm bảo vệ
Một dòng cho mỗi văn bằng. Khóa người: Số CCCD/Hộ chiếu (phải có trong hồ sơ học tập HT_*); khóa chương trình: Mã Chương trình đào tạo (phải có sẵn trong phân hệ chương trình). Xuất sau khi có quyết định công nhận tốt nghiệp và bằng đã vào sổ gốc. Số quyết định thành lập hội đồng đánh giá, ngày bảo vệ lấy từ SDH.HD.01 (quyết định hội đồng ở bước 7, ngày họp ở bước 9). Số quyết định công nhận tốt nghiệp: quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng của Hiệu trưởng (bước 5). Năm tốt nghiệp: tạm lấy năm (yyyy) của ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, cần HEMIS xác nhận. Loại tốt nghiệp (không bắt buộc): tạm để trống; nếu khai thì ghi nguyên văn "Sau đại học" (mã 6). Chưa khai (không bắt buộc): tên đơn vị bằng cấp, đường dẫn bản scan. Phụ lục V Thông tư 10/2026 (24 trường của CSDL văn bằng) có thêm trường chưa có trong sheet này; chưa lập bảng ánh xạ.
• HT_NCS (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Trạng thái học; Số QĐ công nhận; Ngày QĐ công nhận; Tên luận văn/luận án
Chưa có trong quy trình: Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học
Sheet cho thạc sĩ cần Bộ xác nhận (HT_SV hoặc HT_NCS); tạm ghi HT_NCS. Cập nhật dòng đã có theo Số CCCD/Hộ chiếu: Trạng thái học = "Đã tốt nghiệp" (mã 04), cập nhật khi có quyết định. Số QĐ công nhận, Ngày QĐ công nhận: HuongDan không nói công nhận gì; tạm ánh xạ quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng của Hiệu trưởng (bước 5), cần HEMIS xác nhận (có thể là quyết định công nhận học viên/nghiên cứu sinh) và dùng một cách hiểu cho cả bốn quy trình SDH.XT. Loại tốt nghiệp: để trống (danh mục của sheet không có giá trị cho sau đại học). Mốc bảo vệ, hội đồng, người hướng dẫn do quy trình bảo vệ và hướng dẫn cung cấp; các cột bắt buộc còn thiếu (đối tượng đầu vào, mã chương trình, đào tạo từ/đến năm, ngày nhập học) do khâu tuyển sinh, nhập học tạo, không do quy trình này.
Bước 8. Nhận bằng, bảng điểm
Tác nhân: Học viên.
Nghiệp vụ: Nhận bằng, bảng điểm (hình thức nhận nguồn chưa nêu; đề xuất nhận trực tiếp hoặc COD).
Kết quả: Học viên nhận bằng.
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nhận bằng thạc sĩ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí xét tốt nghiệp, cấp bằng nên không có bước thanh toán.
Thời hạn
Công nhận tốt nghiệp trong 02 tháng kể từ ngày bảo vệ thành công, thêm tối đa 03 tháng nếu thẩm định; cấp bằng trong 01 tháng kể từ ngày có quyết định (Thông tư 23/2021, Điều 12(2)(3)); lưu luận văn 30 năm, tài liệu khác 05 năm (N1). Văn bằng giấy cấp trong 30 ngày kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng, văn bằng số trong 05 ngày làm việc (Thông tư 10/2026, Điều 11(1)); việc cấp cập nhật ngay vào CSDL văn bằng (Điều 3(5)).
Biểu mẫu, hồ sơ
Bìa luận văn đã sửa (Mẫu 10, Phụ lục 2 chưa mở được); đĩa CD; xác nhận người hướng dẫn, chủ tịch hội đồng (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Đối chiếu Thông tư 23/2021 hoặc 18/2021 (đang áp dụng cho khóa trước 2027): 2 chỗ khác, xem mục "Đối chiếu Thông tư 23/2021, 18/2021". Quy định nội bộ 2016, 2018 dựng theo Thông tư 15/2014, 08/2017 (đã bị thay thế năm 2021); quy chế 2021 của Trường (QĐ 3179, QĐ 2876) chưa đọc nội dung.
• Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 3 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
• Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
• Nguồn không nêu thời hạn xét, hình thức nhận bằng, phí cấp bằng.
• Mẫu 10 chưa mở được; tra cứu văn bằng thạc sĩ, tiến sĩ có trang riêng (chưa đọc).
Bảng bước — SDH.XT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Nộp luận văn đã sửa, đĩa CD
Học viên.
Nộp luận văn chỉnh sửa có xác nhận của người hướng dẫn và chủ tịch hội đồng, kèm bản sao kết luận và nhận xét phản biện, bìa Mẫu 10, 01 đĩa CD; đồng ý công bố toàn văn (đề xuất nộp tệp điện tử).
Hồ sơ tốt nghiệp.
N1
trực tuyến, giấy
2. Đủ điều kiện tốt nghiệp?
Khoa Sau đại học.
Đối chiếu Điều 43(1): đủ điều kiện bảo vệ, điểm luận văn từ 5,5, luận văn đã sửa, đĩa CD, công bố toàn văn.
Có: trình Hội đồng. Không: bổ sung hồ sơ.
N1
—
4. Hội đồng xét tốt nghiệp: đề nghị công nhận?
Hội đồng xét tốt nghiệp.
Chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được ủy quyền; Trưởng Khoa SĐH là ủy viên thường trực; họp xét danh sách học viên đủ điều kiện và kết luận danh sách đề nghị Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp.
Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa công nhận.
N1
—
5. Hiệu trưởng công nhận, ban hành quyết định, cấp bằng?
Hiệu trưởng.
Ra quyết định công nhận tốt nghiệp, cấp bằng và bảng điểm (ghi ngành, học phần, điểm, tên đề tài, điểm luận văn, danh sách hội đồng); ban hành quyết định công nhận tốt nghiệp trong 02 tháng kể từ ngày bảo vệ thành công (tối đa thêm 03 tháng nếu thẩm định) và cấp bằng, bảng điểm trong 01 tháng kể từ ngày có quyết định (Thông tư 23/2021, Điều 12(2)(3)); văn bằng giấy trong 30 ngày kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng (Thông tư 10/2026, Điều 11(1)(b)).
Có: quyết định; bằng; bảng điểm. Không: chưa công nhận.
N1
trực tuyến, giấy
7. Cập nhật, công bố, lưu trữ luận văn
Khoa Sau đại học.
Cập nhật danh sách tốt nghiệp; công bố toàn văn; lưu luận văn tối thiểu 30 năm tại Thư viện, tài liệu tuyển sinh, đào tạo tối thiểu 05 năm. Ghi vào danh sách tốt nghiệp và sổ gốc cấp văn bằng, cho từng học viên: họ và tên, số CCCD/Hộ chiếu, tên văn bằng (bằng thạc sĩ), mã chương trình đào tạo, năm tốt nghiệp, số và ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc cấp văn bằng, ngày cấp, tên đề tài luận văn; cập nhật trạng thái học thành "Đã tốt nghiệp" (danh mục HEMIS, mã 04). Sổ gốc ghi đủ các trường theo Thông tư 10/2026 Điều 13(1): số, ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; năm tốt nghiệp; hình thức đào tạo; ngành, chuyên ngành; số hiệu, số vào sổ gốc, ngày cấp; số định danh, họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, dân tộc, quốc tịch (người nước ngoài), chữ ký người nhận; xếp loại; ghi chú; chữ ký duyệt và dấu. Báo cáo Bộ trước 31/12: xuất báo cáo từ hệ thống, ký xác nhận, gửi Bộ (Thông tư 23/2021 Điều 18(2)).
Hồ sơ lưu.
N1
trực tuyến, giấy
8. Nhận bằng, bảng điểm
Học viên.
Nhận bằng, bảng điểm (hình thức nhận nguồn chưa nêu; đề xuất nhận trực tiếp hoặc COD).
Học viên nhận bằng.
N1
—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy định về đào tạo trình độ thạc sĩ (ban hành kèm QĐ 362/QĐ-ĐHNT ngày 25/3/2016; căn cứ TT 15/2014/TT-BGDĐT): Điều 36 đến 43, 48 (25/03/2016 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ mới hơn (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021, sửa đổi 2022, 2023, 2026) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-thac-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
BẮT ĐẦU (SDH.XT.01)
Phạm vi
Học viên đã bảo vệ luận văn đạt yêu cầu (SDH.HD.01). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Nộp luận văn chỉnh sửa có xác nhận của người hướng dẫn và chủ tịch hội đồng, kèm bản sao kết luận và nhận xét phản biện, bìa Mẫu 10, 01 đĩa CD; đồng ý công bố toàn văn (đề xuất nộp tệp điện tử).
Kết quả
Hồ sơ tốt nghiệp.
Bước 2. Kiểm tra điều kiện tốt nghiệp (SDH.XT.01 · Bước 2)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Đối chiếu Điều 43(1): đủ điều kiện bảo vệ, điểm luận văn từ 5,5, luận văn đã sửa, đĩa CD, công bố toàn văn.
Kết quả
Có: trình Hội đồng. Không: chưa xét.
CHƯA TỐT NGHIỆP (SDH.XT.01)
Bước 3. Hội đồng xét tốt nghiệp (SDH.XT.01 · Bước 3)
Tác nhân
Hội đồng xét tốt nghiệp.
Nghiệp vụ
Chủ tịch là Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng được ủy quyền; Trưởng Khoa SĐH là ủy viên thường trực; xét danh sách học viên đủ điều kiện.
Kết quả
Đề nghị công nhận tốt nghiệp.
Bước 4. Hội đồng đề nghị (SDH.XT.01 · Bước 4)
Tác nhân
Hội đồng xét tốt nghiệp.
Nghiệp vụ
Kết luận danh sách đề nghị Hiệu trưởng công nhận tốt nghiệp.
Kết quả
Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa công nhận.
CHƯA CÔNG NHẬN (SDH.XT.01)
Bước 5. Hiệu trưởng quyết định công nhận tốt nghiệp (SDH.XT.01 · Bước 5)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ra quyết định công nhận tốt nghiệp, cấp bằng và bảng điểm (ghi ngành, học phần, điểm, tên đề tài, điểm luận văn, danh sách hội đồng).
Kết quả
Có: cấp bằng. Không: chưa công nhận.
KHÔNG CÔNG NHẬN (SDH.XT.01)
Bước 6. Ban hành quyết định cấp bằng (SDH.XT.01 · Bước 6)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ban hành quyết định công nhận tốt nghiệp trong 02 tháng kể từ ngày bảo vệ thành công (tối đa thêm 03 tháng nếu thẩm định) và cấp bằng, bảng điểm trong 01 tháng kể từ ngày có quyết định (Thông tư 23/2021, Điều 12(2)(3)).
Kết quả
Quyết định; bằng; bảng điểm.
Bước 7. Cập nhật hệ thống, lưu trữ (SDH.XT.01 · Bước 7)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Cập nhật danh sách tốt nghiệp; công bố toàn văn; lưu luận văn tối thiểu 30 năm tại Thư viện, tài liệu tuyển sinh, đào tạo tối thiểu 05 năm.
Kết quả
Hồ sơ lưu.
Bước 8. Nhận bằng, bảng điểm (SDH.XT.01 · Bước 8)
Tác nhân
Học viên.
Nghiệp vụ
Nhận bằng, bảng điểm (hình thức nhận nguồn chưa nêu; đề xuất nhận trực tiếp hoặc COD).
Kết quả
Học viên nhận bằng.
KẾT THÚC (SDH.XT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí xét tốt nghiệp, cấp bằng nên không có bước thanh toán.
Thời hạn
Công nhận tốt nghiệp trong 02 tháng kể từ ngày bảo vệ thành công, thêm tối đa 03 tháng nếu thẩm định; cấp bằng trong 01 tháng kể từ ngày có quyết định (Thông tư 23/2021, Điều 12(2)(3)); lưu luận văn 30 năm, tài liệu khác 05 năm (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Bìa luận văn đã sửa (Mẫu 10, Phụ lục 2 chưa mở được); đĩa CD; xác nhận người hướng dẫn, chủ tịch hội đồng (N1).
Điểm chưa xác nhận
Đối chiếu Thông tư 23/2021 hoặc 18/2021 (đang áp dụng cho khóa trước 2027): 2 chỗ khác, xem mục "Đối chiếu Thông tư 23/2021, 18/2021". Quy định nội bộ 2016, 2018 dựng theo Thông tư 15/2014, 08/2017 (đã bị thay thế năm 2021); quy chế 2021 của Trường (QĐ 3179, QĐ 2876) chưa đọc nội dung.
Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 3 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Nguồn không nêu thời hạn xét, hình thức nhận bằng, phí cấp bằng.
Mẫu 10 chưa mở được; tra cứu văn bằng thạc sĩ, tiến sĩ có trang riêng (chưa đọc).
Nguồn đã đọc
N1: Quy định về đào tạo trình độ thạc sĩ (ban hành kèm QĐ 362/QĐ-ĐHNT ngày 25/3/2016; căn cứ TT 15/2014/TT-BGDĐT): Điều 36 đến 43, 48 (25/03/2016 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo thạc sĩ mới hơn (QĐ 3179/QĐ-ĐHNT ngày 20/12/2021, sửa đổi 2022, 2023, 2026) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-thac-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
SDH.PD.02: Công nhận nghiên cứu sinh, giao đề tài, phân công người hướng dẫnĐợt 5
Đơn vị: Khoa Sau đại học; khoa chuyên môn · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Mô tả cách thí sinh trúng tuyển nhập học, được Hiệu trưởng công nhận nghiên cứu sinh, giao đề tài và phân công người hướng dẫn. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách thí sinh trúng tuyển nhập học, được Hiệu trưởng công nhận nghiên cứu sinh, giao đề tài và phân công người hướng dẫn.
Phạm vi, đối tượng: Thí sinh trúng tuyển tiến sĩ (SDH.TS.04). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Điều kiện vào
Thí sinh có quyết định trúng tuyển và nhận giấy gọi nhập học của Khoa SĐH (N1, Điều 13).
Điều kiện ra
Hiệu trưởng ra quyết định công nhận nghiên cứu sinh, hướng nghiên cứu hoặc đề tài, ngành đào tạo và phân công người hướng dẫn; hoặc chưa công nhận (N1, Điều 13).
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa chuyên môn xác định người hướng dẫn đủ tiêu chuẩn (bước 4); Hiệu trưởng quyết định (bước 5) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 theo nguồn: nguồn không nêu kênh nhập học. Đề xuất nhập học, nộp học phí, nhận quyết định trên hệ thống điện tử.
Ràng buộc nguồn: cam kết nghĩa vụ tài chính có thể phải ký bản giấy.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.PD.02 — Công nhận nghiên cứu sinh, giao đề tài, phân công người hướng dẫn. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.PD.02 · Công nhận nghiên cứu sinh, giao đề tài, phân công người hướng dẫn
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Thí sinh trúng tuyển tiến sĩ.
Phạm vi
Thí sinh trúng tuyển tiến sĩ (SDH.TS.04). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Gọi nhập học
Trên sơ đồ: Gửi giấy gọi nhập học
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Gửi giấy gọi nhập học cho thí sinh trúng tuyển.
Kết quả: Giấy gọi nhập học.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Nhập học, nộp học phí
Tác nhân: Nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ: Nhập học chính thức, ghi ngày nhập học chính thức vào hồ sơ; nộp học phí theo mức Hiệu trưởng quyết định hằng năm (mức nguồn chưa nêu); cam kết nghĩa vụ tài chính (đề xuất thanh toán trực tuyến).
Kết quả: Đã nhập học (có ngày nhập học), đã nộp học phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2a: Đã nộp học phí?
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Đối chiếu việc nhập học, nộp học phí và cam kết nghĩa vụ tài chính trước khi đơn vị thu ghi nhận; học phí theo mức Hiệu trưởng quyết định hằng năm (mức nguồn chưa nêu).
Kết quả: Có: ghi nhận học phí. Không: nộp bổ sung.
Nguồn: N1
Bước 3. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ
Trên sơ đồ: Ghi nhận học phí, lưu chứng từ
Tác nhân: Đơn vị thu theo quy định.
Nghiệp vụ: Ghi nhận học phí, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). Nguồn không nêu đơn vị thu.
Kết quả: Chứng từ thu học phí.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4: Xác định người hướng dẫn dự kiến
Tác nhân: Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ: Người hướng dẫn: GS, PGS hoặc tiến sĩ đúng chuyên môn, đủ điều kiện công bố, chủ trì nhiệm vụ khoa học; số NCS tối đa cùng lúc: GS 05, PGS hoặc TSKH 04, TS 03 (Điều 24, quy định nội bộ 2018 của Trường, không phải số của Bộ).
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: tìm người khác.
Nguồn: N1
Bước 4. Xác định người hướng dẫn
Trên sơ đồ: Người hướng dẫn đủ tiêu chuẩn?
Tác nhân: Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ: Đối chiếu tiêu chuẩn và số nghiên cứu sinh tối đa của người hướng dẫn (Điều 24).
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: tìm người hướng dẫn khác.
Nguồn: N1 (bước 4)
Nghiệp vụ chi tiết
Người hướng dẫn: GS, PGS hoặc tiến sĩ đúng chuyên môn, đủ điều kiện công bố, chủ trì nhiệm vụ khoa học; số NCS tối đa cùng lúc: GS 05, PGS hoặc TSKH 04, TS 03 (Điều 24, quy định nội bộ 2018 của Trường, không phải số của Bộ).
Bước 5. Hiệu trưởng công nhận nghiên cứu sinh
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng công nhận, ban hành quyết định?
Tác nhân: Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ: Ra quyết định công nhận nghiên cứu sinh, hướng nghiên cứu hoặc đề tài, ngành đào tạo và phân công người hướng dẫn; ban hành quyết định. Quyết định ghi người hướng dẫn chính, người hướng dẫn phụ (nếu có), số CCCD/Hộ chiếu của người hướng dẫn và của nghiên cứu sinh, ngày bắt đầu hướng dẫn.
Kết quả: Có: quyết định công nhận. Không: trả Khoa chuyên môn điều chỉnh, trình lại.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• HDHV (Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc.xlsx): ghi Số CCCD/ Hộ chiếu; Số CCCD/Hộ chiếu của Người học; Trách nhiệm hướng dẫn; Thời gian bắt đầu
Chưa có trong quy trình: Thời gian kết thúc
Lưu nội bộ khi Hiệu trưởng ban hành quyết định công nhận nghiên cứu sinh và phân công người hướng dẫn; chưa xuất HEMIS vì sheet HDHV là danh sách hướng dẫn thành công và cột Thời gian kết thúc bắt buộc. Xuất một lần ở bước lưu biên bản của SDH.HD.03 khi hội đồng thông qua. Hai số CCCD nối cán bộ hướng dẫn với người học; người hướng dẫn (kể cả người ngoài Trường) phải có hồ sơ trong phân hệ đội ngũ HEMIS trước khi nạp (HuongDan HDHV cột 1). Thời gian bắt đầu là ngày bắt đầu hướng dẫn ghi trong quyết định. Trách nhiệm hướng dẫn: ghi "Hướng dẫn chính" như ô mẫu; giá trị cho người hướng dẫn phụ tệp mẫu không nêu, cần hỏi HEMIS. Đổi người hướng dẫn (Điều 21): đóng dòng cũ (thời gian kết thúc = ngày hiệu lực quyết định đổi), mở dòng mới; dòng của người cũ có tính hướng dẫn thành công hay không chưa rõ. Tên tệp gốc trong gói là Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc..xlsx (hai dấu chấm); giữ tên chuẩn hóa.
Bước 7. Xác nhận nghiên cứu sinh
Trên sơ đồ: Xác nhận nghiên cứu sinh, thông báo kết quả
Tác nhân: Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ: Xác nhận nghiên cứu sinh trong 01 đến 02 ngày làm việc; thông báo quyết định cho nghiên cứu sinh và người hướng dẫn. Cập nhật hồ sơ nghiên cứu sinh theo quyết định công nhận: số CCCD/Hộ chiếu, mã chương trình đào tạo (do Trường gán, đã có ở SDH.PD.04), thời gian đào tạo (đào tạo từ năm, đến năm), ngày nhập học và trạng thái học ("Đang học").
Kết quả: Xác nhận; thông báo.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Đầu ra HEMIS
• HT_NCS (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học; Trạng thái học
Chưa có trong quy trình: Đối tượng đầu vào
Tạo dòng người học tiến sĩ sau khi có quyết định công nhận nghiên cứu sinh. Khóa liên kết: Số CCCD/Hộ chiếu. Ngày nhập học: ngày nhập học chính thức ghi ở bước 2. Trạng thái học: "Đang học" (mã 01). Đào tạo từ năm = năm (yyyy) của ngày nhập học; đào tạo đến năm = theo thời gian đào tạo chuẩn trong quyết định công nhận (đề xuất, tệp mẫu không định nghĩa, cần HEMIS xác nhận); khi kéo dài thời gian đào tạo thì cập nhật hai cột này và trạng thái "Gia hạn". Mã chương trình đào tạo: chỉ mã chương trình (không phải mã ngành), phải có sẵn ở phân hệ chương trình (SDH.PD.04 nạp trước). Đối tượng đầu vào lấy từ kết quả tuyển sinh tiến sĩ (SDH.TS.04), quy trình này chưa ghi; giá trị nguyên văn danh mục: "Tuyển thẳng", "Tốt nghiệp đại học - Cử nhân", "Thạc sỹ", "Tiến sỹ". Cột CCCD cán bộ hướng dẫn (không bắt buộc) cần người hướng dẫn có hồ sơ đội ngũ HEMIS.
Bước 8. Học tập, báo cáo tiến độ
Trên sơ đồ: Lập kế hoạch học tập, báo cáo tiến độ
Tác nhân: Nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ: Học tập trung ít nhất 12 tháng liên tục; hoàn thành học phần trong 24 tháng; báo cáo tiến độ 06 tháng một lần; thay đổi đề tài, người hướng dẫn theo Điều 21.
Kết quả: Kế hoạch học tập.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã là nghiên cứu sinh.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có học phí: bước 2 nghiên cứu sinh nộp, bước 3 đơn vị thu ghi nhận và lưu chứng từ tài chính. Mức học phí do Hiệu trưởng quyết định hằng năm (N1, Điều 37); nguồn không nêu mức, kênh thanh toán.
Thời hạn
Xác nhận NCS 01 đến 02 ngày làm việc; quyết định tiểu ban 05 ngày; thay đổi đề tài hoặc người hướng dẫn 07 ngày làm việc (N1, Điều 22). Học tập trung 12 tháng; hoàn thành học phần 24 tháng; thời gian đào tạo 36 hoặc 48 tháng, gia hạn tối đa 60 hoặc 72 tháng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn của Trường, cam kết nghĩa vụ tài chính (Điều 8(j)); phụ lục chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Đối chiếu Thông tư 23/2021 hoặc 18/2021 (đang áp dụng cho khóa trước 2027): 2 chỗ khác, xem mục "Đối chiếu Thông tư 23/2021, 18/2021". Quy định nội bộ 2016, 2018 dựng theo Thông tư 15/2014, 08/2017 (đã bị thay thế năm 2021); quy chế 2021 của Trường (QĐ 3179, QĐ 2876) chưa đọc nội dung.
• Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 5 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
• Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
• Nguồn không nêu đơn vị thu học phí, kênh thanh toán, hình thức gửi giấy gọi nhập học.
• Tiêu chuẩn người hướng dẫn chỉ tóm lược (Điều 24).
Bảng bước — SDH.PD.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Gửi giấy gọi nhập học
Khoa Sau đại học.
Gửi giấy gọi nhập học cho thí sinh trúng tuyển.
Giấy gọi nhập học.
N1
trực tuyến, giấy
2. Nhập học, nộp học phí
Nghiên cứu sinh.
Nhập học chính thức, ghi ngày nhập học chính thức vào hồ sơ; nộp học phí theo mức Hiệu trưởng quyết định hằng năm (mức nguồn chưa nêu); cam kết nghĩa vụ tài chính (đề xuất thanh toán trực tuyến).
Đã nhập học (có ngày nhập học), đã nộp học phí.
N1
trực tuyến, giấy
2a. Đã nộp học phí?
Khoa Sau đại học.
Đối chiếu việc nhập học, nộp học phí và cam kết nghĩa vụ tài chính trước khi đơn vị thu ghi nhận; học phí theo mức Hiệu trưởng quyết định hằng năm (mức nguồn chưa nêu).
Có: ghi nhận học phí. Không: nộp bổ sung.
N1
—
3. Ghi nhận học phí, lưu chứng từ
Đơn vị thu theo quy định.
Ghi nhận học phí, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). Nguồn không nêu đơn vị thu.
Chứng từ thu học phí.
N1
trực tuyến, giấy
4. Xác định người hướng dẫn dự kiến
Khoa chuyên môn.
Người hướng dẫn: GS, PGS hoặc tiến sĩ đúng chuyên môn, đủ điều kiện công bố, chủ trì nhiệm vụ khoa học; số NCS tối đa cùng lúc: GS 05, PGS hoặc TSKH 04, TS 03 (Điều 24, quy định nội bộ 2018 của Trường, không phải số của Bộ).
Có: trình Hiệu trưởng. Không: tìm người khác.
N1
—
4a. Người hướng dẫn đủ tiêu chuẩn?
Khoa chuyên môn.
Đối chiếu tiêu chuẩn và số nghiên cứu sinh tối đa của người hướng dẫn (Điều 24).
Có: trình Hiệu trưởng. Không: tìm người hướng dẫn khác.
N1 (bước 4)
—
5. Hiệu trưởng công nhận, ban hành quyết định?
Hiệu trưởng.
Ra quyết định công nhận nghiên cứu sinh, hướng nghiên cứu hoặc đề tài, ngành đào tạo và phân công người hướng dẫn; ban hành quyết định. Quyết định ghi người hướng dẫn chính, người hướng dẫn phụ (nếu có), số CCCD/Hộ chiếu của người hướng dẫn và của nghiên cứu sinh, ngày bắt đầu hướng dẫn.
Có: quyết định công nhận. Không: trả Khoa chuyên môn điều chỉnh, trình lại.
N1
trực tuyến, giấy
7. Xác nhận nghiên cứu sinh, thông báo kết quả
Khoa Sau đại học.
Xác nhận nghiên cứu sinh trong 01 đến 02 ngày làm việc; thông báo quyết định cho nghiên cứu sinh và người hướng dẫn. Cập nhật hồ sơ nghiên cứu sinh theo quyết định công nhận: số CCCD/Hộ chiếu, mã chương trình đào tạo (do Trường gán, đã có ở SDH.PD.04), thời gian đào tạo (đào tạo từ năm, đến năm), ngày nhập học và trạng thái học ("Đang học").
Xác nhận; thông báo.
N1
trực tuyến
8. Lập kế hoạch học tập, báo cáo tiến độ
Nghiên cứu sinh.
Học tập trung ít nhất 12 tháng liên tục; hoàn thành học phần trong 24 tháng; báo cáo tiến độ 06 tháng một lần; thay đổi đề tài, người hướng dẫn theo Điều 21.
Kế hoạch học tập.
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy định về đào tạo trình độ tiến sĩ (ban hành kèm QĐ 673/QĐ-ĐHNT ngày 19/4/2018; căn cứ TT 08/2017/TT-BGDĐT): Điều 12, 13, 15 đến 35 (19/04/2018 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ mới hơn (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-tien-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
BẮT ĐẦU (SDH.PD.02)
Phạm vi
Thí sinh trúng tuyển tiến sĩ (SDH.TS.04). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Nhập học chính thức; nộp học phí theo mức Hiệu trưởng quyết định hằng năm (mức nguồn chưa nêu); cam kết nghĩa vụ tài chính (đề xuất thanh toán trực tuyến).
Kết quả
Đã nhập học, đã nộp học phí.
Bước 3. Ghi nhận khoản thu, lưu chứng từ (SDH.PD.02 · Bước 3)
Tác nhân
Đơn vị thu theo quy định.
Nghiệp vụ
Ghi nhận học phí, lưu chứng từ tài chính (bản giấy theo quy định kế toán, bản điện tử). Nguồn không nêu đơn vị thu.
Kết quả
Chứng từ thu học phí.
Bước 4. Xác định người hướng dẫn (SDH.PD.02 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Người hướng dẫn: GS, PGS hoặc tiến sĩ đúng chuyên môn, đủ điều kiện công bố, chủ trì nhiệm vụ khoa học; số NCS tối đa cùng lúc: GS 05, PGS hoặc TSKH 04, TS 03 (Điều 24).
Kết quả
Có: trình Hiệu trưởng. Không: tìm người khác.
TÌM NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHÁC (SDH.PD.02)
Bước 5. Hiệu trưởng công nhận nghiên cứu sinh (SDH.PD.02 · Bước 5)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ra quyết định công nhận nghiên cứu sinh, hướng nghiên cứu hoặc đề tài, ngành đào tạo và phân công người hướng dẫn.
Kết quả
Có: quyết định. Không: chưa công nhận.
CHƯA CÔNG NHẬN (SDH.PD.02)
Bước 6. Ban hành quyết định (SDH.PD.02 · Bước 6)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ban hành quyết định công nhận nghiên cứu sinh và phân công người hướng dẫn.
Kết quả
Quyết định.
Bước 7. Xác nhận nghiên cứu sinh (SDH.PD.02 · Bước 7)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Xác nhận nghiên cứu sinh trong 01 đến 02 ngày làm việc; thông báo quyết định cho nghiên cứu sinh và người hướng dẫn.
Kết quả
Xác nhận; thông báo.
Bước 8. Học tập, báo cáo tiến độ (SDH.PD.02 · Bước 8)
Tác nhân
Nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ
Học tập trung ít nhất 12 tháng liên tục; hoàn thành học phần trong 24 tháng; báo cáo tiến độ 06 tháng một lần; thay đổi đề tài, người hướng dẫn theo Điều 21.
Kết quả
Kế hoạch học tập.
KẾT THÚC (SDH.PD.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có học phí: bước 2 nghiên cứu sinh nộp, bước 3 đơn vị thu ghi nhận và lưu chứng từ tài chính. Mức học phí do Hiệu trưởng quyết định hằng năm (N1, Điều 37); nguồn không nêu mức, kênh thanh toán.
Thời hạn
Xác nhận NCS 01 đến 02 ngày làm việc; quyết định tiểu ban 05 ngày; thay đổi đề tài hoặc người hướng dẫn 07 ngày làm việc (N1, Điều 22). Học tập trung 12 tháng; hoàn thành học phần 24 tháng; thời gian đào tạo 36 hoặc 48 tháng, gia hạn tối đa 60 hoặc 72 tháng.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đơn của Trường, cam kết nghĩa vụ tài chính (Điều 8(j)); phụ lục chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
Đối chiếu Thông tư 23/2021 hoặc 18/2021 (đang áp dụng cho khóa trước 2027): 2 chỗ khác, xem mục "Đối chiếu Thông tư 23/2021, 18/2021". Quy định nội bộ 2016, 2018 dựng theo Thông tư 15/2014, 08/2017 (đã bị thay thế năm 2021); quy chế 2021 của Trường (QĐ 3179, QĐ 2876) chưa đọc nội dung.
Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 5 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Nguồn không nêu đơn vị thu học phí, kênh thanh toán, hình thức gửi giấy gọi nhập học.
Tiêu chuẩn người hướng dẫn chỉ tóm lược (Điều 24).
Nguồn đã đọc
N1: Quy định về đào tạo trình độ tiến sĩ (ban hành kèm QĐ 673/QĐ-ĐHNT ngày 19/4/2018; căn cứ TT 08/2017/TT-BGDĐT): Điều 12, 13, 15 đến 35 (19/04/2018 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ mới hơn (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-tien-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
SDH.HD.03: Đánh giá luận án tiến sĩ: cấp khoa, phản biện độc lập, cấp trườngĐợt 5
Đơn vị: Khoa Sau đại học; khoa chuyên môn · Quy trình có sơ đồ · 18 mục chi tiết
Mô tả trình tự đánh giá luận án ở hội đồng cấp khoa, gửi phản biện độc lập và bảo vệ ở hội đồng cấp trường. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả trình tự đánh giá luận án ở hội đồng cấp khoa, gửi phản biện độc lập và bảo vệ ở hội đồng cấp trường.
Phạm vi, đối tượng: Nghiên cứu sinh hoàn thành luận án (SDH.PD.02). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Điều kiện vào
Hoàn thành học phần bổ sung và học phần tiến sĩ; đã công bố tối thiểu 02 bài báo về kết quả luận án, trong đó 01 bài thuộc danh mục ISI-Scopus (hoặc phương án tương đương); được người hướng dẫn hoặc tập thể đồng ý (N1, Điều 27(1)).
Điều kiện ra
Hội đồng cấp trường thông qua luận án (dưới 02 phiếu không tán thành), có biên bản, quyết nghị (N1, Điều 31); hoặc luận án phải sửa, đánh giá lại, bảo vệ lại một lần trong 03 tháng.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng cấp khoa từ 3/4 số nhà khoa học tán thành (bước 4); hai phản biện độc lập tán thành (bước 7); Hiệu trưởng thành lập hội đồng cấp trường (bước 8); hội đồng cấp trường bỏ phiếu (bước 11) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 theo nguồn: nguồn nêu bản in luận án, hội đồng họp trực tiếp, nhận xét phản biện mật. Đề xuất nộp hồ sơ, nhận xét, quyết định trên hệ thống điện tử.
Ràng buộc nguồn: công bố thông tin bảo vệ trên website Trường 20 ngày trước; bảo vệ trực tiếp.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.HD.03 — Đánh giá luận án tiến sĩ: cấp khoa, phản biện độc lập, cấp trường. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.HD.03 · Đánh giá luận án tiến sĩ: cấp khoa, phản biện độc lập, cấp trường
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Nghiên cứu sinh hoàn thành luận án.
Phạm vi
Nghiên cứu sinh hoàn thành luận án (SDH.PD.02). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Đăng ký đánh giá ở khoa
Tác nhân: Nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Nộp luận án, tóm tắt, điều kiện Điều 27(1) cho khoa chuyên môn (đề xuất nộp hồ sơ trực tuyến; nguồn không nêu kênh).
Kết quả: Hồ sơ đánh giá ở khoa.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra điều kiện
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện đánh giá ở khoa?
Tác nhân: Khoa chuyên môn
Nghiệp vụ: Hoàn thành học phần; công bố 02 bài báo (01 bài ISI-Scopus); người hướng dẫn đồng ý; luận án không quá 150 trang A4, có cam đoan; kiểm tra đạo văn.
Kết quả: Có: họp hội đồng khoa. Không: chưa đánh giá.
Nguồn: N1
Kết thúc khi chưa được đánh giá
Chưa đủ điều kiện
Bước 3. Đánh giá ở hội đồng khoa
Trên sơ đồ: Hội đồng khoa đánh giá luận án
Tác nhân: Khoa chuyên môn
Nghiệp vụ: Tối thiểu 05 nhà khoa học (GS, PGS, TSKH, TS đúng chuyên môn), có người trong và ngoài trường; lần đánh giá sau trùng tối thiểu 2/3 số nhà khoa học lần trước.
Kết quả: Kết luận của hội đồng khoa.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Kết luận cấp khoa
Trên sơ đồ: Từ 3/4 tán thành?
Tác nhân: Khoa chuyên môn
Nghiệp vụ: Chỉ đề nghị đưa ra cấp trường khi tối thiểu 3/4 số nhà khoa học được mời nhận xét lần cuối tán thành.
Kết quả: Có: gửi phản biện độc lập. Không: sửa, đánh giá lại.
Nguồn: N1
Bước 5. Gửi phản biện độc lập
Trên sơ đồ: Gửi luận án cho 02 phản biện độc lập
Tác nhân: Khoa Sau đại học; Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Gửi lấy ý kiến 02 phản biện độc lập trước khi thành lập hội đồng cấp trường; danh sách phản biện là tài liệu mật. Nếu Hiệu trưởng là người hướng dẫn, Phó Hiệu trưởng đảm nhiệm.
Kết quả: Luận án đã gửi.
Nguồn: N1
Bước 6. Phản biện độc lập nhận xét
Tác nhân: Phản biện độc lập
Nghiệp vụ: Hai phản biện thuộc hai cơ quan khác nhau ngoài đơn vị đào tạo, không là đồng tác giả, không quan hệ gia đình; gửi nhận xét.
Kết quả: Nhận xét của phản biện.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 7. Hiệu trưởng xem nhận xét phản biện
Trên sơ đồ: Hai phản biện tán thành?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Một không tán thành: lấy thêm ý kiến 01 phản biện khác. Cả hai không tán thành: nghiên cứu sinh và người hướng dẫn sửa, phản biện lần hai (thêm tối đa 03 tháng), không lần ba (Thông tư 18/2021, Điều 15(3)).
Kết quả: Có: thành lập hội đồng. Không: sửa, lần hai.
Nguồn: N1
Bước 8. Thành lập hội đồng cấp trường
Trên sơ đồ: Quyết định thành lập hội đồng cấp trường
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ra quyết định hội đồng 07 thành viên (ít nhất 05 GS hoặc PGS; chủ tịch GS hoặc PGS; 03 phản biện); thủ tục trong 07 ngày làm việc.
Kết quả: Quyết định hội đồng.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Công bố luận án, tập hợp hồ sơ
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Công bố thời gian, địa điểm, tóm tắt, toàn văn, trang điểm mới trên website chậm nhất 20 ngày trước ngày bảo vệ; tập hợp hồ sơ theo Điều 29.
Kết quả: Thông báo công khai; hồ sơ.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Đánh giá công khai ở cấp trường
Trên sơ đồ: Hội đồng cấp trường đánh giá
Tác nhân: Hội đồng cấp trường
Nghiệp vụ: Họp sau 30 ngày và không quá 60 ngày kể từ quyết định thành lập; không họp nếu vắng chủ tịch, thư ký hoặc từ hai thành viên; bỏ phiếu tán thành hoặc không.
Kết quả: Phiếu, biên bản.
Nguồn: N1
Lưu: giấy
Bước 11. Hội đồng thông qua luận án
Trên sơ đồ: Dưới 02 phiếu không tán thành?
Tác nhân: Hội đồng cấp trường
Nghiệp vụ: Luận án không được thông qua nếu có từ 02 thành viên có mặt bỏ phiếu không tán thành; không thông qua thì sửa, bảo vệ lần hai trong 03 tháng, không có lần ba; kinh phí do nghiên cứu sinh tự chi.
Kết quả: Có: thông qua. Không: sửa, bảo vệ lại.
Nguồn: N1
Bước 11a: Đã bảo vệ lần thứ hai?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Không thông qua thì sửa, bảo vệ lần hai trong 03 tháng; không có lần ba; kinh phí do nghiên cứu sinh tự chi.
Kết quả: Không: sửa, công bố lại, bảo vệ lần hai. Có: không thông qua.
Nguồn: N1 (bước 11)
Kết thúc khi không thông qua
Không có lần bảo vệ thứ ba
Bước 12. Lưu biên bản, quyết nghị
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Lưu biên bản có chữ ký chủ tịch và thư ký, quyết nghị nêu kết quả, đóng góp mới, thiếu sót, tính trung thực. Cập nhật hồ sơ nghiên cứu sinh: ngày bảo vệ cấp cơ sở (hội đồng khoa), ngày bảo vệ cấp trường, số và ngày quyết định thành lập hội đồng cấp trường (của lần thông qua), tên luận án chính thức; ghi thời gian kết thúc hướng dẫn. Khóa còn theo Thông tư 18/2021: ngày cuối các tháng chẵn báo cáo Bộ danh sách nghiên cứu sinh đã bảo vệ trong 02 tháng trước (Phụ lục III), báo cáo định kỳ trước 31/12 (Phụ lục IV), cập nhật dữ liệu đào tạo tiến sĩ vào cơ sở dữ liệu quốc gia (Điều 23(1)(a), 23(2)).
Kết quả: Biên bản; quyết nghị.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• HT_NCS (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Ngày bảo vệ cấp cơ sở; Ngày bảo vệ cấp trường; Số QĐ thành lập HĐ bảo vệ cấp trường; Ngày QĐ thành lập HĐ bảo vệ cấp trường; Tên luận văn/luận án
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu; Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học; Trạng thái học
Tổng hợp từ bước 3 (hội đồng khoa; coi là bảo vệ cấp cơ sở là suy luận, cần HEMIS xác nhận), bước 8 (quyết định hội đồng cấp trường) và bước 10 (buổi bảo vệ cấp trường); chỉ ghi khi luận án được thông qua. Có vòng làm lại (đánh giá lại ở khoa, bảo vệ lần hai): ghi ngày, số và ngày quyết định của lần thông qua (lần cuối). Tên luận văn/luận án: tên chính thức của luận án, cập nhật nếu đổi so với lúc giao đề tài. Số và ngày quyết định thành lập hội đồng cấp cơ sở: bước 3 không có quyết định nên để trống (cột không bắt buộc). CCCD người hướng dẫn, số và ngày quyết định công nhận thuộc các quy trình khác. Các cột bắt buộc còn lại do SDH.PD.02 ghi.
• HDHV (Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc.xlsx): ghi Thời gian kết thúc
Chưa có trong quy trình: Số CCCD/Hộ chiếu của Người học; Trách nhiệm hướng dẫn; Thời gian bắt đầu; Số CCCD/ Hộ chiếu
Chỉ ghi khi hội đồng thông qua: HDHV là danh sách hướng dẫn thành công, xuất một lần ở bước này. Thời gian kết thúc: tạm lấy ngày họp hội đồng cấp trường của lần thông qua (giả định; HuongDan không định nghĩa, có thể HEMIS hiểu là ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, cần xác nhận). Thời gian bắt đầu, trách nhiệm hướng dẫn và hai số CCCD lấy từ quyết định ở SDH.PD.02 (lưu nội bộ). Cột "Số CCCD/ Hộ chiếu" (cán bộ hướng dẫn) bắt buộc theo HuongDan, cần có ở Danh sách đội ngũ HEMIS, đã ghi ở SDH.PD.02; data/hemis_templates.json đang đánh cờ không bắt buộc nên chưa đưa vào missing. Tên tệp gốc trong gói là Import_NghienCuuSinh_Nguoihoc..xlsx (hai dấu chấm); giữ tên chuẩn hóa.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Luận án được thông qua.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí đánh giá. Bảo vệ lại: kinh phí do nghiên cứu sinh tự chi (Điều 33(1)); nguồn không nêu mức, nên bước thanh toán chưa vẽ riêng.
Thời hạn
Hội đồng khoa, cấp trường theo Điều 22 (05, 07 ngày làm việc); công bố luận án 20 ngày trước; họp 30 đến 60 ngày kể từ quyết định; bảo vệ lại 03 tháng; trả khoa trình lại sau 06 tháng đến 02 năm (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ theo Điều 29(2): luận án, tóm tắt, trang điểm mới (tiếng Việt và tiếng Anh), ý kiến đồng tác giả, đề nghị của khoa, bảng điểm, quyết định công nhận NCS, nhận xét hai phản biện; phụ lục chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Đối chiếu Thông tư 23/2021 hoặc 18/2021 (đang áp dụng cho khóa trước 2027): 2 chỗ khác, xem mục "Đối chiếu Thông tư 23/2021, 18/2021". Quy định nội bộ 2016, 2018 dựng theo Thông tư 15/2014, 08/2017 (đã bị thay thế năm 2021); quy chế 2021 của Trường (QĐ 3179, QĐ 2876) chưa đọc nội dung.
• Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 10 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
• Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
• Danh sách và nhận xét phản biện độc lập là tài liệu mật nên không lưu công khai (Điều 28(3)).
• Điều 29(1)(b) trong văn bản nhắc "Điều 29" (có thể là Điều 28); cần đối chiếu.
• Luận án mật theo Điều 32; không vẽ riêng.
Bảng bước — SDH.HD.03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đăng ký đánh giá ở khoa
Nghiên cứu sinh
Nộp luận án, tóm tắt, điều kiện Điều 27(1) cho khoa chuyên môn (đề xuất nộp hồ sơ trực tuyến; nguồn không nêu kênh).
Hồ sơ đánh giá ở khoa.
N1
trực tuyến
2. Đủ điều kiện đánh giá ở khoa?
Khoa chuyên môn
Hoàn thành học phần; công bố 02 bài báo (01 bài ISI-Scopus); người hướng dẫn đồng ý; luận án không quá 150 trang A4, có cam đoan; kiểm tra đạo văn.
Có: họp hội đồng khoa. Không: chưa đánh giá.
N1
—
3. Hội đồng khoa đánh giá luận án
Khoa chuyên môn
Tối thiểu 05 nhà khoa học (GS, PGS, TSKH, TS đúng chuyên môn), có người trong và ngoài trường; lần đánh giá sau trùng tối thiểu 2/3 số nhà khoa học lần trước.
Kết luận của hội đồng khoa.
N1
trực tuyến, giấy
4. Từ 3/4 tán thành?
Khoa chuyên môn
Chỉ đề nghị đưa ra cấp trường khi tối thiểu 3/4 số nhà khoa học được mời nhận xét lần cuối tán thành.
Gửi lấy ý kiến 02 phản biện độc lập trước khi thành lập hội đồng cấp trường; danh sách phản biện là tài liệu mật. Nếu Hiệu trưởng là người hướng dẫn, Phó Hiệu trưởng đảm nhiệm.
Luận án đã gửi.
N1
—
6. Phản biện độc lập nhận xét
Phản biện độc lập
Hai phản biện thuộc hai cơ quan khác nhau ngoài đơn vị đào tạo, không là đồng tác giả, không quan hệ gia đình; gửi nhận xét.
Nhận xét của phản biện.
N1
giấy
7. Hai phản biện tán thành?
Hiệu trưởng
Một không tán thành: lấy thêm ý kiến 01 phản biện khác. Cả hai không tán thành: nghiên cứu sinh và người hướng dẫn sửa, phản biện lần hai (thêm tối đa 03 tháng), không lần ba (Thông tư 18/2021, Điều 15(3)).
Có: thành lập hội đồng. Không: sửa, lần hai.
N1
—
8. Quyết định thành lập hội đồng cấp trường
Hiệu trưởng
Ra quyết định hội đồng 07 thành viên (ít nhất 05 GS hoặc PGS; chủ tịch GS hoặc PGS; 03 phản biện); thủ tục trong 07 ngày làm việc.
Quyết định hội đồng.
N1
trực tuyến, giấy
9. Công bố luận án, tập hợp hồ sơ
Khoa Sau đại học
Công bố thời gian, địa điểm, tóm tắt, toàn văn, trang điểm mới trên website chậm nhất 20 ngày trước ngày bảo vệ; tập hợp hồ sơ theo Điều 29.
Thông báo công khai; hồ sơ.
N1
trực tuyến
10. Hội đồng cấp trường đánh giá
Hội đồng cấp trường
Họp sau 30 ngày và không quá 60 ngày kể từ quyết định thành lập; không họp nếu vắng chủ tịch, thư ký hoặc từ hai thành viên; bỏ phiếu tán thành hoặc không.
Phiếu, biên bản.
N1
giấy
11. Dưới 02 phiếu không tán thành?
Hội đồng cấp trường
Luận án không được thông qua nếu có từ 02 thành viên có mặt bỏ phiếu không tán thành; không thông qua thì sửa, bảo vệ lần hai trong 03 tháng, không có lần ba; kinh phí do nghiên cứu sinh tự chi.
Có: thông qua. Không: sửa, bảo vệ lại.
N1
—
11a. Đã bảo vệ lần thứ hai?
Khoa Sau đại học
Không thông qua thì sửa, bảo vệ lần hai trong 03 tháng; không có lần ba; kinh phí do nghiên cứu sinh tự chi.
Không: sửa, công bố lại, bảo vệ lần hai. Có: không thông qua.
N1 (bước 11)
—
12. Lưu biên bản, quyết nghị
Khoa Sau đại học
Lưu biên bản có chữ ký chủ tịch và thư ký, quyết nghị nêu kết quả, đóng góp mới, thiếu sót, tính trung thực. Cập nhật hồ sơ nghiên cứu sinh: ngày bảo vệ cấp cơ sở (hội đồng khoa), ngày bảo vệ cấp trường, số và ngày quyết định thành lập hội đồng cấp trường (của lần thông qua), tên luận án chính thức; ghi thời gian kết thúc hướng dẫn. Khóa còn theo Thông tư 18/2021: ngày cuối các tháng chẵn báo cáo Bộ danh sách nghiên cứu sinh đã bảo vệ trong 02 tháng trước (Phụ lục III), báo cáo định kỳ trước 31/12 (Phụ lục IV), cập nhật dữ liệu đào tạo tiến sĩ vào cơ sở dữ liệu quốc gia (Điều 23(1)(a), 23(2)).
Biên bản; quyết nghị.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy định về đào tạo trình độ tiến sĩ (ban hành kèm QĐ 673/QĐ-ĐHNT ngày 19/4/2018; căn cứ TT 08/2017/TT-BGDĐT): Điều 12, 13, 15 đến 35 (19/04/2018 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ mới hơn (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-tien-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
BẮT ĐẦU (SDH.HD.03)
Phạm vi
Nghiên cứu sinh hoàn thành luận án (SDH.PD.02). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Đăng ký đánh giá ở khoa (SDH.HD.03 · Bước 1)
Tác nhân
Nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ
Nộp luận án, tóm tắt, điều kiện Điều 27(1) cho khoa chuyên môn (đề xuất nộp hồ sơ trực tuyến; nguồn không nêu kênh).
Kết quả
Hồ sơ đánh giá ở khoa.
Bước 2. Kiểm tra điều kiện (SDH.HD.03 · Bước 2)
Tác nhân
Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Hoàn thành học phần; công bố 02 bài báo (01 bài ISI-Scopus); người hướng dẫn đồng ý; luận án không quá 150 trang A4, có cam đoan; kiểm tra đạo văn.
Kết quả
Có: họp hội đồng khoa. Không: chưa đánh giá.
CHƯA ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ (SDH.HD.03)
Bước 3. Đánh giá ở hội đồng khoa (SDH.HD.03 · Bước 3)
Tác nhân
Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Tối thiểu 05 nhà khoa học (GS, PGS, TSKH, TS đúng chuyên môn), có người trong và ngoài trường; lần đánh giá sau trùng tối thiểu 2/3 số nhà khoa học lần trước.
Kết quả
Kết luận của hội đồng khoa.
Bước 4. Kết luận cấp khoa (SDH.HD.03 · Bước 4)
Tác nhân
Khoa chuyên môn.
Nghiệp vụ
Chỉ đề nghị đưa ra cấp trường khi tối thiểu 3/4 số nhà khoa học được mời nhận xét lần cuối tán thành.
Gửi lấy ý kiến 02 phản biện độc lập trước khi thành lập hội đồng cấp trường; danh sách phản biện là tài liệu mật. Nếu Hiệu trưởng là người hướng dẫn, Phó Hiệu trưởng đảm nhiệm.
Kết quả
Luận án đã gửi.
Bước 6. Phản biện độc lập nhận xét (SDH.HD.03 · Bước 6)
Tác nhân
Phản biện độc lập.
Nghiệp vụ
Hai phản biện thuộc hai cơ quan khác nhau ngoài đơn vị đào tạo, không là đồng tác giả, không quan hệ gia đình; gửi nhận xét.
Kết quả
Nhận xét của phản biện.
Bước 7. Hiệu trưởng xem nhận xét phản biện (SDH.HD.03 · Bước 7)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Một không tán thành: lấy thêm ý kiến 01 phản biện khác. Cả hai không tán thành: nghiên cứu sinh và người hướng dẫn sửa, phản biện lần hai (thêm tối đa 03 tháng), không lần ba (Thông tư 18/2021, Điều 15(3)). Quy định 2018: trả về khoa, trình lại sau 06 tháng đến 02 năm.
Kết quả
Có: thành lập hội đồng. Không: sửa, lần hai.
SỬA HOẶC PHẢN BIỆN THỨ BA (SDH.HD.03)
Bước 8. Thành lập hội đồng cấp trường (SDH.HD.03 · Bước 8)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ra quyết định hội đồng 07 thành viên (ít nhất 05 GS hoặc PGS; chủ tịch GS hoặc PGS; 03 phản biện); thủ tục trong 07 ngày làm việc.
Kết quả
Quyết định hội đồng.
Bước 9. Công bố luận án, tập hợp hồ sơ (SDH.HD.03 · Bước 9)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Công bố thời gian, địa điểm, tóm tắt, toàn văn, trang điểm mới trên website chậm nhất 20 ngày trước ngày bảo vệ; tập hợp hồ sơ theo Điều 29.
Kết quả
Thông báo công khai; hồ sơ.
Bước 10. Đánh giá công khai ở cấp trường (SDH.HD.03 · Bước 10)
Tác nhân
Hội đồng cấp trường.
Nghiệp vụ
Họp sau 30 ngày và không quá 60 ngày kể từ quyết định thành lập; không họp nếu vắng chủ tịch, thư ký hoặc từ hai thành viên; bỏ phiếu tán thành hoặc không.
Kết quả
Phiếu, biên bản.
Bước 11. Hội đồng thông qua luận án (SDH.HD.03 · Bước 11)
Tác nhân
Hội đồng cấp trường.
Nghiệp vụ
Luận án không được thông qua nếu có từ 02 thành viên có mặt bỏ phiếu không tán thành; không thông qua thì sửa, bảo vệ lần hai trong 03 tháng, không có lần ba; kinh phí do nghiên cứu sinh tự chi.
Lưu biên bản có chữ ký chủ tịch và thư ký, quyết nghị nêu kết quả, đóng góp mới, thiếu sót, tính trung thực.
Kết quả
Biên bản; quyết nghị.
KẾT THÚC (SDH.HD.03)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí đánh giá. Bảo vệ lại: kinh phí do nghiên cứu sinh tự chi (Điều 33(1)); nguồn không nêu mức, nên bước thanh toán chưa vẽ riêng.
Thời hạn
Hội đồng khoa, cấp trường theo Điều 22 (05, 07 ngày làm việc); công bố luận án 20 ngày trước; họp 30 đến 60 ngày kể từ quyết định; bảo vệ lại 03 tháng; trả khoa trình lại sau 06 tháng đến 02 năm (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ theo Điều 29(2): luận án, tóm tắt, trang điểm mới (tiếng Việt và tiếng Anh), ý kiến đồng tác giả, đề nghị của khoa, bảng điểm, quyết định công nhận NCS, nhận xét hai phản biện; phụ lục chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
Đối chiếu Thông tư 23/2021 hoặc 18/2021 (đang áp dụng cho khóa trước 2027): 2 chỗ khác, xem mục "Đối chiếu Thông tư 23/2021, 18/2021". Quy định nội bộ 2016, 2018 dựng theo Thông tư 15/2014, 08/2017 (đã bị thay thế năm 2021); quy chế 2021 của Trường (QĐ 3179, QĐ 2876) chưa đọc nội dung.
Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 10 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Danh sách và nhận xét phản biện độc lập là tài liệu mật nên không lưu công khai (Điều 28(3)).
Điều 29(1)(b) trong văn bản nhắc "Điều 29" (có thể là Điều 28); cần đối chiếu.
Luận án mật theo Điều 32; không vẽ riêng.
Nguồn đã đọc
N1: Quy định về đào tạo trình độ tiến sĩ (ban hành kèm QĐ 673/QĐ-ĐHNT ngày 19/4/2018; căn cứ TT 08/2017/TT-BGDĐT): Điều 12, 13, 15 đến 35 (19/04/2018 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ mới hơn (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-tien-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
SDH.XT.02: Xét tốt nghiệp và cấp bằng tiến sĩĐợt 5
Đơn vị: Khoa Sau đại học · Quy trình có sơ đồ · 13 mục chi tiết
Mô tả cách Khoa Sau đại học tập hợp hồ sơ, Hội đồng Khoa học và Đào tạo thông qua danh sách và Hiệu trưởng ra quyết định cấp bằng tiến sĩ. Dựng theo nguồn FTU, MOET đã đọc ngày 23/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả cách Khoa Sau đại học tập hợp hồ sơ, Hội đồng Khoa học và Đào tạo thông qua danh sách và Hiệu trưởng ra quyết định cấp bằng tiến sĩ.
Phạm vi, đối tượng: Nghiên cứu sinh có luận án đã được hội đồng cấp trường thông qua (SDH.HD.03). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Điều kiện vào
Luận án được hội đồng cấp trường thông qua đủ 03 tháng (90 ngày); đã sửa theo quyết nghị có xác nhận; kết quả thẩm định của Bộ đạt hoặc chưa có khi hết hạn (nếu thuộc diện thẩm định); đã đăng trên website Trường và nộp Thư viện Quốc gia bản in và tệp pdf (N1, Điều 35(1)).
Điều kiện ra
Hiệu trưởng ra quyết định cấp bằng tiến sĩ (N1, Điều 35(4)); hoặc chưa đủ điều kiện, chưa thông qua.
Phê duyệt, kiểm soát
Khoa SĐH kiểm tra điều kiện (bước 2); Hiệu trưởng kiểm tra quá trình đào tạo (bước 3); Hội đồng KH&ĐT thông qua danh sách (bước 4); Hiệu trưởng quyết định (bước 5) (N1).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Chưa đạt mức 3 theo nguồn: luận án nộp bản in cho Thư viện Quốc gia, hồ sơ có chữ ký xác nhận. Đề xuất nộp tệp điện tử, quyết định ký số.
Ràng buộc nguồn: bản in nộp Thư viện Quốc gia; chỉ nhận bằng giấy là thủ công (trực tiếp hoặc COD, đề xuất).
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ SDH.XT.02 — Xét tốt nghiệp và cấp bằng tiến sĩ. Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
SDH.XT.02 · Xét tốt nghiệp và cấp bằng tiến sĩ
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Luận án đã thông qua cấp trường.
Phạm vi
Nghiên cứu sinh có luận án đã được hội đồng cấp trường thông qua (SDH.HD.03). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Hoàn thiện và nộp luận án
Trên sơ đồ: Hoàn thiện, nộp luận án
Tác nhân: Nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Sửa luận án theo quyết nghị, có xác nhận của người hướng dẫn, đơn vị quản lý, chủ tịch hội đồng; nộp bản in và tệp pdf cho Thư viện Quốc gia, đăng trên website Trường.
Kết quả: Luận án hoàn chỉnh; biên nhận.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Kiểm tra điều kiện, hồ sơ
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện xét cấp bằng?
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Tập hợp hồ sơ Điều 35(2): biên bản, quyết nghị, phiếu, nhận xét người hướng dẫn, biên nhận Thư viện Quốc gia, minh chứng công bố, minh chứng nghĩa vụ tài chính; đủ 03 tháng.
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: bổ sung hồ sơ, đủ 03 tháng rồi xét lại.
Nguồn: N1
Bước 3. Kiểm tra quá trình đào tạo
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng kiểm tra quá trình đào tạo
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Kiểm tra quá trình đào tạo trước khi họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo.
Kết quả: Kết quả kiểm tra.
Nguồn: N1
Bước 4. Hội đồng Khoa học và Đào tạo thông qua
Trên sơ đồ: Hội đồng KH&ĐT thông qua?
Tác nhân: Hội đồng Khoa học và Đào tạo
Nghiệp vụ: Thông qua danh sách nghiên cứu sinh đề nghị cấp bằng.
Kết quả: Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa cấp.
Nguồn: N1
Kết thúc khi chưa cấp bằng
Hội đồng không thông qua
Bước 5. Hiệu trưởng quyết định cấp bằng
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng cấp bằng, ban hành quyết định?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Ra quyết định cấp bằng tiến sĩ; ban hành quyết định cấp bằng.
Kết quả: Có: quyết định cấp bằng. Không: chưa cấp.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi không cấp bằng
Hiệu trưởng không duyệt
Bước 7. Cấp bằng, lưu hồ sơ
Trên sơ đồ: Cấp bằng, cập nhật danh sách, lưu hồ sơ
Tác nhân: Khoa Sau đại học
Nghiệp vụ: Cấp bằng, cập nhật danh sách, lưu hồ sơ (thời hạn lưu tài liệu 05 năm theo quy định 2018 của Trường, chưa xác nhận trong văn bản gốc về lưu trữ; luận án theo thư viện). Ghi vào sổ gốc cấp văn bằng và danh sách, cho từng nghiên cứu sinh: họ và tên, số CCCD/Hộ chiếu, tên văn bằng (bằng tiến sĩ), mã chương trình đào tạo, năm tốt nghiệp, số và ngày quyết định cấp bằng (quyết định công nhận), số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc cấp văn bằng, ngày cấp, tên luận án; cập nhật trạng thái học thành "Đã tốt nghiệp" (danh mục HEMIS, mã 04). Sổ gốc ghi đủ các trường theo Thông tư 10/2026 Điều 13(1): số, ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; năm tốt nghiệp; hình thức đào tạo; ngành, chuyên ngành; số hiệu, số vào sổ gốc, ngày cấp; số định danh, họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, dân tộc, quốc tịch (người nước ngoài), chữ ký người nhận; xếp loại; ghi chú; chữ ký duyệt và dấu. Cập nhật vào CSDL văn bằng ngay khi cấp, kể cả văn bằng cấp trước 15/4/2026 (Thông tư 10/2026 Điều 3(5), 19(2)); khóa theo Thông tư 18/2021 báo cáo định kỳ trước 31/12 (Điều 23(2), Phụ lục IV).
Kết quả: Bằng; hồ sơ lưu.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Đầu ra HEMIS
• VanBang (Import_Van_Bang_NCS.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Họ và tên; Tên văn bằng; Mã Chương trình đào tạo; Năm tốt nghiệp; Số quyết định công nhận tốt nghiệp; Ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; Số hiệu văn bằng; Số vào sổ gốc cấp văn bằng; Ngày tháng năm cấp; Số quyết định thành lập hội đồng đánh giá luận văn/luận án; Ngày tháng năm bảo vệ
Một dòng cho mỗi văn bằng. Khóa người: Số CCCD/Hộ chiếu (phải có trong hồ sơ học tập HT_*); khóa chương trình: Mã Chương trình đào tạo (phải có sẵn trong phân hệ chương trình). Xuất sau khi có quyết định công nhận tốt nghiệp và bằng đã vào sổ gốc. Số quyết định thành lập hội đồng đánh giá, ngày bảo vệ lấy từ SDH.HD.03 (quyết định hội đồng cấp trường ở bước 8, ngày bảo vệ cấp trường ở bước 10). Số quyết định công nhận tốt nghiệp: quyết định cấp bằng tiến sĩ của Hiệu trưởng (bước 5). Năm tốt nghiệp: tạm lấy năm (yyyy) của ngày quyết định công nhận tốt nghiệp, cần HEMIS xác nhận. Loại tốt nghiệp (không bắt buộc): tạm để trống; nếu khai thì ghi nguyên văn "Sau đại học" (mã 6). Chưa khai (không bắt buộc): tên đơn vị bằng cấp, đường dẫn bản scan. Phụ lục V Thông tư 10/2026 (24 trường của CSDL văn bằng) có thêm trường chưa có trong sheet này; chưa lập bảng ánh xạ.
• HT_NCS (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Trạng thái học; Số QĐ công nhận; Ngày QĐ công nhận; Tên luận văn/luận án
Chưa có trong quy trình: Đối tượng đầu vào; Mã chương trình đào tạo; Đào tạo từ năm; Đào tạo đến năm; Ngày nhập học
Cập nhật dòng đã có theo Số CCCD/Hộ chiếu: Trạng thái học = "Đã tốt nghiệp" (mã 04), cập nhật khi có quyết định. Số QĐ công nhận, Ngày QĐ công nhận: HuongDan không nói công nhận gì; tạm ánh xạ quyết định cấp bằng tiến sĩ của Hiệu trưởng (bước 5), cần HEMIS xác nhận (có thể là quyết định công nhận học viên/nghiên cứu sinh) và dùng một cách hiểu cho cả bốn quy trình SDH.XT. Loại tốt nghiệp: để trống (danh mục của sheet không có giá trị cho sau đại học). Mốc bảo vệ, hội đồng, người hướng dẫn do quy trình bảo vệ và hướng dẫn cung cấp; các cột bắt buộc còn thiếu (đối tượng đầu vào, mã chương trình, đào tạo từ/đến năm, ngày nhập học) do khâu tuyển sinh, nhập học tạo, không do quy trình này.
Bước 8. Nhận bằng tiến sĩ
Tác nhân: Nghiên cứu sinh
Nghiệp vụ: Nhận bằng (hình thức nhận nguồn chưa nêu; đề xuất nhận trực tiếp hoặc COD).
Kết quả: Nghiên cứu sinh nhận bằng.
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đã nhận bằng tiến sĩ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí cấp bằng; minh chứng nghĩa vụ tài chính là một phần hồ sơ (Điều 35(2)(h)), nên bước thanh toán chưa vẽ riêng.
Thời hạn
Đủ 03 tháng (90 ngày) kể từ khi hội đồng cấp trường thông qua; nguồn không nêu thời hạn Hiệu trưởng ký (N1). Văn bằng giấy cấp trong 30 ngày kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp và cấp bằng, văn bằng số trong 05 ngày làm việc (Thông tư 10/2026, Điều 11(1)); việc cấp cập nhật ngay vào CSDL văn bằng (Điều 3(5)).
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ cấp bằng theo Điều 35(2); phụ lục chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
• Đối chiếu Thông tư 23/2021 hoặc 18/2021 (đang áp dụng cho khóa trước 2027): 0 chỗ khác, xem mục "Đối chiếu Thông tư 23/2021, 18/2021". Quy định nội bộ 2016, 2018 dựng theo Thông tư 15/2014, 08/2017 (đã bị thay thế năm 2021); quy chế 2021 của Trường (QĐ 3179, QĐ 2876) chưa đọc nội dung.
• Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 3 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
• Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
• Nguồn không nêu thời hạn ký, hình thức nhận bằng, phí.
• Thủ tục thẩm định của Bộ phụ thuộc thông báo từng trường hợp (Điều 35(1)(c)).
Bảng bước — SDH.XT.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Hoàn thiện, nộp luận án
Nghiên cứu sinh
Sửa luận án theo quyết nghị, có xác nhận của người hướng dẫn, đơn vị quản lý, chủ tịch hội đồng; nộp bản in và tệp pdf cho Thư viện Quốc gia, đăng trên website Trường.
Luận án hoàn chỉnh; biên nhận.
N1
trực tuyến, giấy
2. Đủ điều kiện xét cấp bằng?
Khoa Sau đại học
Tập hợp hồ sơ Điều 35(2): biên bản, quyết nghị, phiếu, nhận xét người hướng dẫn, biên nhận Thư viện Quốc gia, minh chứng công bố, minh chứng nghĩa vụ tài chính; đủ 03 tháng.
Có: trình Hiệu trưởng. Không: bổ sung hồ sơ, đủ 03 tháng rồi xét lại.
N1
—
3. Hiệu trưởng kiểm tra quá trình đào tạo
Hiệu trưởng
Kiểm tra quá trình đào tạo trước khi họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo.
Kết quả kiểm tra.
N1
—
4. Hội đồng KH&ĐT thông qua?
Hội đồng Khoa học và Đào tạo
Thông qua danh sách nghiên cứu sinh đề nghị cấp bằng.
Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa cấp.
N1
—
5. Hiệu trưởng cấp bằng, ban hành quyết định?
Hiệu trưởng
Ra quyết định cấp bằng tiến sĩ; ban hành quyết định cấp bằng.
Có: quyết định cấp bằng. Không: chưa cấp.
N1
trực tuyến, giấy
7. Cấp bằng, cập nhật danh sách, lưu hồ sơ
Khoa Sau đại học
Cấp bằng, cập nhật danh sách, lưu hồ sơ (thời hạn lưu tài liệu 05 năm theo quy định 2018 của Trường, chưa xác nhận trong văn bản gốc về lưu trữ; luận án theo thư viện). Ghi vào sổ gốc cấp văn bằng và danh sách, cho từng nghiên cứu sinh: họ và tên, số CCCD/Hộ chiếu, tên văn bằng (bằng tiến sĩ), mã chương trình đào tạo, năm tốt nghiệp, số và ngày quyết định cấp bằng (quyết định công nhận), số hiệu văn bằng, số vào sổ gốc cấp văn bằng, ngày cấp, tên luận án; cập nhật trạng thái học thành "Đã tốt nghiệp" (danh mục HEMIS, mã 04). Sổ gốc ghi đủ các trường theo Thông tư 10/2026 Điều 13(1): số, ngày quyết định công nhận tốt nghiệp; năm tốt nghiệp; hình thức đào tạo; ngành, chuyên ngành; số hiệu, số vào sổ gốc, ngày cấp; số định danh, họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, dân tộc, quốc tịch (người nước ngoài), chữ ký người nhận; xếp loại; ghi chú; chữ ký duyệt và dấu. Cập nhật vào CSDL văn bằng ngay khi cấp, kể cả văn bằng cấp trước 15/4/2026 (Thông tư 10/2026 Điều 3(5), 19(2)); khóa theo Thông tư 18/2021 báo cáo định kỳ trước 31/12 (Điều 23(2), Phụ lục IV).
Bằng; hồ sơ lưu.
N1
trực tuyến, giấy
8. Nhận bằng tiến sĩ
Nghiên cứu sinh
Nhận bằng (hình thức nhận nguồn chưa nêu; đề xuất nhận trực tiếp hoặc COD).
Nghiên cứu sinh nhận bằng.
N1
—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy định về đào tạo trình độ tiến sĩ (ban hành kèm QĐ 673/QĐ-ĐHNT ngày 19/4/2018; căn cứ TT 08/2017/TT-BGDĐT): Điều 12, 13, 15 đến 35 (19/04/2018 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ mới hơn (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-tien-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html
BẮT ĐẦU (SDH.XT.02)
Phạm vi
Nghiên cứu sinh có luận án đã được hội đồng cấp trường thông qua (SDH.HD.03). Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Bước 1. Hoàn thiện và nộp luận án (SDH.XT.02 · Bước 1)
Tác nhân
Nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ
Sửa luận án theo quyết nghị, có xác nhận của người hướng dẫn, đơn vị quản lý, chủ tịch hội đồng; nộp bản in và tệp pdf cho Thư viện Quốc gia, đăng trên website Trường.
Kết quả
Luận án hoàn chỉnh; biên nhận.
Bước 2. Kiểm tra điều kiện, hồ sơ (SDH.XT.02 · Bước 2)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Tập hợp hồ sơ Điều 35(2): biên bản, quyết nghị, phiếu, nhận xét người hướng dẫn, biên nhận Thư viện Quốc gia, minh chứng công bố, minh chứng nghĩa vụ tài chính; đủ 03 tháng.
Kết quả
Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa xét.
CHƯA ĐỦ ĐIỀU KIỆN (SDH.XT.02)
Bước 3. Kiểm tra quá trình đào tạo (SDH.XT.02 · Bước 3)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Kiểm tra quá trình đào tạo trước khi họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo.
Kết quả
Kết quả kiểm tra.
Bước 4. Hội đồng Khoa học và Đào tạo thông qua (SDH.XT.02 · Bước 4)
Tác nhân
Hội đồng Khoa học và Đào tạo.
Nghiệp vụ
Thông qua danh sách nghiên cứu sinh đề nghị cấp bằng.
Kết quả
Có: trình Hiệu trưởng. Không: chưa cấp.
CHƯA CẤP BẰNG (SDH.XT.02)
Bước 5. Hiệu trưởng quyết định cấp bằng (SDH.XT.02 · Bước 5)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ra quyết định cấp bằng tiến sĩ.
Kết quả
Có: cấp bằng. Không: chưa cấp.
KHÔNG CẤP BẰNG (SDH.XT.02)
Bước 6. Ban hành quyết định (SDH.XT.02 · Bước 6)
Tác nhân
Hiệu trưởng.
Nghiệp vụ
Ban hành quyết định cấp bằng tiến sĩ.
Kết quả
Quyết định cấp bằng.
Bước 7. Cấp bằng, lưu hồ sơ (SDH.XT.02 · Bước 7)
Tác nhân
Khoa Sau đại học.
Nghiệp vụ
Cấp bằng, cập nhật danh sách, lưu hồ sơ (thời hạn lưu tài liệu 05 năm, luận án theo thư viện).
Kết quả
Bằng; hồ sơ lưu.
Bước 8. Nhận bằng tiến sĩ (SDH.XT.02 · Bước 8)
Tác nhân
Nghiên cứu sinh.
Nghiệp vụ
Nhận bằng (hình thức nhận nguồn chưa nêu; đề xuất nhận trực tiếp hoặc COD).
Kết quả
Nghiên cứu sinh nhận bằng.
KẾT THÚC (SDH.XT.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Nguồn không nêu phí cấp bằng; minh chứng nghĩa vụ tài chính là một phần hồ sơ (Điều 35(2)(h)), nên bước thanh toán chưa vẽ riêng.
Thời hạn
Đủ 03 tháng (90 ngày) kể từ khi hội đồng cấp trường thông qua; nguồn không nêu thời hạn Hiệu trưởng ký (N1).
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ cấp bằng theo Điều 35(2); phụ lục chưa mở được (N1).
Điểm chưa xác nhận
Đối chiếu Thông tư 23/2021 hoặc 18/2021 (đang áp dụng cho khóa trước 2027): 0 chỗ khác, xem mục "Đối chiếu Thông tư 23/2021, 18/2021". Quy định nội bộ 2016, 2018 dựng theo Thông tư 15/2014, 08/2017 (đã bị thay thế năm 2021); quy chế 2021 của Trường (QĐ 3179, QĐ 2876) chưa đọc nội dung.
Đối chiếu Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT (khóa từ 01/01/2027): 3 chỗ khác hoặc thiếu so với Thông tư, xem mục "Đối chiếu Thông tư 53/2026" của tài liệu này.
Điều khoản của quy định nội bộ đọc được là bản 2016 (thạc sĩ), 2018 (tiến sĩ); Quy chế 2021 và Thông tư 53/2026 (khóa từ 01/01/2027) chưa đối chiếu.
Nguồn không nêu thời hạn ký, hình thức nhận bằng, phí.
Thủ tục thẩm định của Bộ phụ thuộc thông báo từng trường hợp (Điều 35(1)(c)).
Nguồn đã đọc
N1: Quy định về đào tạo trình độ tiến sĩ (ban hành kèm QĐ 673/QĐ-ĐHNT ngày 19/4/2018; căn cứ TT 08/2017/TT-BGDĐT): Điều 12, 13, 15 đến 35 (19/04/2018 (trang đăng 02/08/2016)). Đã đọc toàn văn trang ngày 23/10/2026. Quy chế tuyển sinh và đào tạo tiến sĩ mới hơn (QĐ 2876/QĐ-ĐHNT ngày 26/11/2021) chưa đọc được nội dung: có thể thay đổi điều khoản. https://sdh.ftu.edu.vn/quy-dinh-ve-dao-tao-trinh-do-tien-si/
N2: Thông tư 53/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo sau đại học (nêu trên trang tin của Khoa SĐH ngày 14/07/2026) (Ký 30/06/2026; áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 01/01/2027 (theo bản quét đã đọc trước đó)). Đọc 32 trang bản quét có chữ ký qua OCR không dấu; đã đối chiếu các điều chính (2, 11(3), 13, 15(3), 21 đến 23, 25, 26, 27(5), 28(8), 31(3), 34) với toàn văn có dấu trên luatvietnam.vn (bên thứ ba, không phải bản chính thức) ngày 23/10/2026. https://sdh.ftu.edu.vn/thong-tu-huong-dan-dao-tao-dai-hoc-sau-dai-hoc/ ; https://luatvietnam.vn/giao-duc/thong-tu-53-2026-tt-bgddt-quy-che-tuyen-sinh-va-dao-tao-sau-dai-hoc-moi-nhat-440236-d1.html