AI Research Hub
Quay về trang chủ
Số hóa quy trình

Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 15: Quản trị chuyển đổi số, báo cáo, quy hoạch và truyền thông nội bộ

22 tháng 9, 20260 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 15: Quản trị chuyển đổi số, báo cáo, quy hoạch và truyền thông nội bộ

8 quy trình bổ sung: Đề án chuyển đổi số, Kế hoạch chuyển đổi số năm học, báo cáo cho Bộ, quy hoạch xây dựng, dịch thuật và phiên dịch, bảng tin, phòng truyền thống, chương trình tiên tiến. Bản đề xuất để đơn vị rà soát.

Bài này mô tả 8 quy trình (3 lĩnh vực): xây dựng, ban hành Đề án chuyển đổi số; kế hoạch chuyển đổi số năm học; báo cáo, tổng kết theo yêu cầu của Bộ; quy hoạch xây dựng Trường; dịch thuật và phiên dịch; bảng tin, băng rôn; phòng truyền thống; chương trình tiên tiến và chất lượng cao. Mỗi quy trình có một mục riêng với mục đích, phạm vi, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ.

Điều cần biết trước khi đọc

  • Căn cứ: hồ sơ Đề án chuyển đổi số 2026 đến 2030 của Ban Chuyển đổi số (dự thảo, chưa ban hành), kế hoạch tổng kết Đề án 131/QĐ-TTg theo Công văn 6541/BGDĐT-KHCNTT, hồ sơ Kế hoạch chuyển đổi số năm học 2026 đến 2027; nhiệm vụ nêu trong Quy chế tổ chức và hoạt động (Điều 25, 30, 31, 32, 35; tệp không có Điều 1 đến 22).
  • Phần đề xuất: trình tự, người thực hiện, thời hạn và biểu mẫu là đề xuất; Trường chưa ban hành văn bản quy trình tương ứng. Các quy trình theo quy chế (quy hoạch xây dựng, dịch thuật, bảng tin, phòng truyền thống, chương trình tiên tiến) rất mỏng vì quy chế chỉ nêu nhiệm vụ.
  • Chưa đối chiếu được: ngày ban hành Quyết định 4740 ghi 31/12/2024 trong tờ trình điều chỉnh Đề án và 30/12/2022 trong tài liệu khác; pháp luật chuyên ngành về quy hoạch, quảng cáo, lưu trữ chưa đọc.

Xem thêm: bài mô tả các quy trình khác của Trường · tổng đồ quy trình.

Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.

Mục lục

Chất lượng và chuẩn hóa quy trình (4)

Chuyển đổi số và CNTT (3)

Đào tạo và sinh viên (1)

Chất lượng và chuẩn hóa quy trình

Đơn vị phụ trách chung: TT KT&ĐBCL, TTCNTT

QTTB.QH.01: Xây dựng, điều chỉnh, giám sát quy hoạch xây dựng Trường (đề xuất)Đợt 20

Đơn vị: P. Quản trị - Thiết bị; P. Quản lý dự án; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách rà soát hiện trạng, đề xuất, phê duyệt, công bố và giám sát thực hiện quy hoạch xây dựng Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách rà soát hiện trạng, đề xuất, phê duyệt, công bố và giám sát thực hiện quy hoạch xây dựng Trường.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 32(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có nhu cầu quy hoạch hoặc điều chỉnh.

Điều kiện ra

  • Quy hoạch được phê duyệt, công bố, giám sát.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hội đồng trường, Hiệu trưởng, cơ quan quản lý (bước 4, 5).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QTTB.QH.01 — Xây dựng, điều chỉnh, giám sát quy hoạch xây dựng Trường (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QTTB.QH.01 · Xây dựng, điều chỉnh, giám sát quy hoạch xây dựng Trường (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có nhu cầu xây dựng hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng Trường.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 32(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có nhu cầu quy hoạch hoặc điều chỉnh.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Rà soát hiện trạng sử dụng đất, công trình; nhu cầu phát triển
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Rà soát hiện trạng sử dụng đất, công trình và nhu cầu phát triển của Trường (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo hiện trạng sử dụng đất, công trình; nhu cầu phát triển
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Phối hợp đề xuất phương án quy hoạch, nguồn vốn
Tác nhân: P. Quản lý dự án, P. Kế hoạch - Tài chính, đơn vị liên quan
Nghiệp vụ: Phối hợp đề xuất phương án quy hoạch, nguồn vốn (đề xuất).
Kết quả: Phương án quy hoạch, nguồn vốn đề xuất
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Lập hồ sơ đề xuất quy hoạch hoặc điều chỉnh
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Lập hồ sơ đề xuất quy hoạch hoặc điều chỉnh quy hoạch (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ đề xuất quy hoạch hoặc điều chỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ quy hoạch (chưa có mẫu).
Bước 4. Hội đồng, Hiệu trưởng đồng ý chủ trương và phương án
Trên sơ đồ: Hội đồng, Hiệu trưởng đồng ý chủ trương và phương án?
Tác nhân: Hội đồng trường, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Xem xét hồ sơ, quyết định đồng ý chủ trương và phương án (đề xuất).
Kết quả: Có: thẩm định, phê duyệt chủ trương, phương án. Không: điều chỉnh phương án (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng trường, Hiệu trưởng, cơ quan quản lý (bước 4, 5).
Bước 5. Thẩm định, phê duyệt chủ trương, phương án
Tác nhân: Hội đồng trường, Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Thẩm định, phê duyệt chủ trương, phương án quy hoạch (đề xuất).
Kết quả: Văn bản phê duyệt chủ trương, phương án
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch theo thẩm quyền
Tác nhân: Cơ quan quản lý quy hoạch
Nghiệp vụ: Thẩm định, phê duyệt quy hoạch theo thẩm quyền của cơ quan quản lý (đề xuất).
Kết quả: Quy hoạch được phê duyệt theo thẩm quyền
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Công bố; triển khai theo quy hoạch (QLDA.DT.01)
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Công bố quy hoạch; triển khai các dự án theo quy hoạch, thực hiện theo QLDA.DT.01 (đề xuất).
Kết quả: Quy hoạch được công bố; dự án được triển khai
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Liên kết
Triển khai dự án đầu tư xây dựng: QLDA.DT.01.
Bước 8. Giám sát thực hiện quy hoạch; báo cáo
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị
Nghiệp vụ: Giám sát thực hiện quy hoạch; lập báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo giám sát thực hiện quy hoạch
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quy hoạch được phê duyệt, thực hiện, giám sát.
Điều kiện ra
Quy hoạch được phê duyệt, công bố, giám sát.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi phí lập quy hoạch; thanh toán theo quy trình thanh toán.
Thời hạn
Theo giai đoạn phát triển.
Biểu mẫu, hồ sơ
Hồ sơ quy hoạch (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Pháp luật về quy hoạch, xây dựng, quản lý đất đai: chưa đọc.
• Nguồn không nêu trường hợp cơ quan quản lý không phê duyệt quy hoạch (bước 6).
Bảng bước — QTTB.QH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Rà soát hiện trạng sử dụng đất, công trình; nhu cầu phát triểnP. Quản trị - Thiết bịRà soát hiện trạng sử dụng đất, công trình và nhu cầu phát triển của Trường (đề xuất).Báo cáo hiện trạng sử dụng đất, công trình; nhu cầu phát triểnN1trực tuyến
2. Phối hợp đề xuất phương án quy hoạch, nguồn vốnP. Quản lý dự án, P. Kế hoạch - Tài chính, đơn vị liên quanPhối hợp đề xuất phương án quy hoạch, nguồn vốn (đề xuất).Phương án quy hoạch, nguồn vốn đề xuấtN1trực tuyến
3. Lập hồ sơ đề xuất quy hoạch hoặc điều chỉnhP. Quản trị - Thiết bịLập hồ sơ đề xuất quy hoạch hoặc điều chỉnh quy hoạch (đề xuất).Hồ sơ đề xuất quy hoạch hoặc điều chỉnhN1trực tuyến, giấy
4. Hội đồng, Hiệu trưởng đồng ý chủ trương và phương án?Hội đồng trường, Hiệu trưởngXem xét hồ sơ, quyết định đồng ý chủ trương và phương án (đề xuất).Có: thẩm định, phê duyệt chủ trương, phương án. Không: điều chỉnh phương án (quay về bước 2).N1—
5. Thẩm định, phê duyệt chủ trương, phương ánHội đồng trường, Hiệu trưởngThẩm định, phê duyệt chủ trương, phương án quy hoạch (đề xuất).Văn bản phê duyệt chủ trương, phương ánN1trực tuyến, giấy
6. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch theo thẩm quyềnCơ quan quản lý quy hoạchThẩm định, phê duyệt quy hoạch theo thẩm quyền của cơ quan quản lý (đề xuất).Quy hoạch được phê duyệt theo thẩm quyềnN1trực tuyến, giấy
7. Công bố; triển khai theo quy hoạch (QLDA.DT.01)P. Quản trị - Thiết bịCông bố quy hoạch; triển khai các dự án theo quy hoạch, thực hiện theo QLDA.DT.01 (đề xuất).Quy hoạch được công bố; dự án được triển khaiN1trực tuyến
8. Giám sát thực hiện quy hoạch; báo cáoP. Quản trị - Thiết bịGiám sát thực hiện quy hoạch; lập báo cáo (đề xuất).Báo cáo giám sát thực hiện quy hoạchN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QTTB.QH.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 32(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Rà soát hiện trạng sử dụng đất, công trình; nhu cầu phát triển (QTTB.QH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hiện trạng.

Bước 2. Phối hợp đề xuất phương án quy hoạch, nguồn vốn (QTTB.QH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. QLDA, p. KHTC, đơn vị liên quan

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phương án.

Bước 3. Lập hồ sơ đề xuất quy hoạch hoặc điều chỉnh (QTTB.QH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hồ sơ.

Bước 4. Hội đồng, Hiệu trưởng đồng ý chủ trương và phương án? (QTTB.QH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hội đồng trường, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN (QTTB.QH.01)

Bước 5. Thẩm định, phê duyệt chủ trương, phương án (QTTB.QH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hội đồng trường, hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 6. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch theo thẩm quyền (QTTB.QH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Cơ quan quản lý quy hoạch

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cơ quan quản lý.

Bước 7. Công bố; triển khai theo quy hoạch (QLDA.DT.01) (QTTB.QH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Triển khai.

Bước 8. Giám sát thực hiện quy hoạch; báo cáo (QTTB.QH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản trị - thiết bị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giám sát.

KẾT THÚC (QTTB.QH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: chi phí lập quy hoạch; thanh toán theo quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Theo giai đoạn phát triển.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Hồ sơ quy hoạch (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Pháp luật về quy hoạch, xây dựng, quản lý đất đai: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

HTQT.DT.01: Dịch thuật tài liệu và phiên dịch cho họp, hội nghị, hội thảo (đề xuất)Đợt 20

Đơn vị: P. Hợp tác quốc tế · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận yêu cầu, giao việc, hiệu đính, bàn giao và thanh toán khi dịch thuật tài liệu, thư từ và phiên dịch cho các cuộc họp, hội nghị, hội thảo. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận yêu cầu, giao việc, hiệu đính, bàn giao và thanh toán khi dịch thuật tài liệu, thư từ và phiên dịch cho các cuộc họp, hội nghị, hội thảo.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có yêu cầu dịch hoặc phiên dịch.

Điều kiện ra

  • Bản dịch, phiên dịch được bàn giao, lưu hồ sơ.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ HTQT.DT.01 — Dịch thuật tài liệu và phiên dịch cho họp, hội nghị, hội thảo (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
HTQT.DT.01 · Dịch thuật tài liệu và phiên dịch cho họp, hội nghị, hội thảo (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có yêu cầu dịch tài liệu hoặc phiên dịch.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có yêu cầu dịch hoặc phiên dịch.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi yêu cầu: loại tài liệu, ngôn ngữ, thời hạn, mức độ mật
Tác nhân: Đơn vị, cá nhân yêu cầu
Nghiệp vụ: Gửi yêu cầu dịch, phiên dịch nêu loại tài liệu, ngôn ngữ, thời hạn, mức độ mật (đề xuất).
Kết quả: Phiếu yêu cầu dịch
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu yêu cầu dịch (chưa có mẫu).
Bước 2. Tiếp nhận; đánh giá khối lượng, độ khó; báo thời hạn, chi phí
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Tiếp nhận yêu cầu; đánh giá khối lượng, độ khó; báo thời hạn, chi phí cho đơn vị yêu cầu (đề xuất).
Kết quả: Yêu cầu được tiếp nhận; thời hạn, chi phí dự kiến
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Giao biên dịch, phiên dịch (nội bộ hoặc thuê ngoài)
Tác nhân: Cộng tác viên, đơn vị dịch vụ (P. Hợp tác quốc tế giao việc)
Nghiệp vụ: Nhận việc biên dịch, phiên dịch do P. Hợp tác quốc tế giao, nội bộ hoặc thuê ngoài; thực hiện (đề xuất).
Kết quả: Bản dịch; người phiên dịch được bố trí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Bản dịch đạt yêu cầu về nội dung, thuật ngữ
Trên sơ đồ: Bản dịch đạt yêu cầu về nội dung, thuật ngữ?
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Kiểm tra bản dịch về nội dung, thuật ngữ (đề xuất).
Kết quả: Có: hiệu đính, chuẩn bị bàn giao. Không: dịch lại, hiệu đính (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Bước 5. Kiểm tra, hiệu đính bản dịch; chuẩn bị tài liệu, thuật ngữ cho phiên dịch
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Kiểm tra, hiệu đính bản dịch; chuẩn bị tài liệu, thuật ngữ cho phiên dịch (đề xuất).
Kết quả: Bản dịch đã hiệu đính; tài liệu, thuật ngữ cho phiên dịch
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Nhận bản dịch; nhận phiên dịch tại buổi họp; phản hồi
Tác nhân: Đơn vị, cá nhân yêu cầu
Nghiệp vụ: Nhận bản dịch; nhận phiên dịch tại buổi họp, hội nghị, hội thảo; phản hồi chất lượng (đề xuất).
Kết quả: Bản dịch, phiên dịch được bàn giao; phản hồi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Có thù lao, chi phí phải thanh toán
Trên sơ đồ: Có thù lao, chi phí phải thanh toán?
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Xác định có phát sinh thù lao, chi phí (thuê ngoài, cộng tác viên) hay không (tách từ "nếu có" của bước 7 cũ; đề xuất).
Kết quả: Có: thanh toán (bước 8). Không: lưu hồ sơ (bước 9).
Nguồn: N1
Bước 8. Thanh toán thù lao, chi phí; chứng từ (bước 7 của bài)
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính
Nghiệp vụ: Thanh toán thù lao, chi phí biên phiên dịch; lập chứng từ (đề xuất).
Kết quả: Chứng từ thanh toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thù lao biên phiên dịch; thanh toán, chứng từ; mức chưa có.
Bước 9. Lưu bản dịch, thuật ngữ; tổng hợp (bước 8 của bài)
Tác nhân: P. Hợp tác quốc tế
Nghiệp vụ: Lưu bản dịch, bảng thuật ngữ; tổng hợp công việc dịch thuật (đề xuất).
Kết quả: Hồ sơ bản dịch, thuật ngữ; tổng hợp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Bản dịch, phiên dịch được bàn giao, lưu hồ sơ.
Điều kiện ra
Bản dịch, phiên dịch được bàn giao, lưu hồ sơ.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thù lao biên phiên dịch; thanh toán, chứng từ; mức chưa có.
Thời hạn
Theo yêu cầu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu yêu cầu dịch (chưa có mẫu).
Phê duyệt, kiểm soát
Nguồn không nêu cấp duyệt riêng.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Định mức thù lao dịch thuật, quy định bảo mật tài liệu: chưa có.
Bảng bước — HTQT.DT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi yêu cầu: loại tài liệu, ngôn ngữ, thời hạn, mức độ mậtĐơn vị, cá nhân yêu cầuGửi yêu cầu dịch, phiên dịch nêu loại tài liệu, ngôn ngữ, thời hạn, mức độ mật (đề xuất).Phiếu yêu cầu dịchN1trực tuyến
2. Tiếp nhận; đánh giá khối lượng, độ khó; báo thời hạn, chi phíP. Hợp tác quốc tếTiếp nhận yêu cầu; đánh giá khối lượng, độ khó; báo thời hạn, chi phí cho đơn vị yêu cầu (đề xuất).Yêu cầu được tiếp nhận; thời hạn, chi phí dự kiếnN1trực tuyến
3. Giao biên dịch, phiên dịch (nội bộ hoặc thuê ngoài)Cộng tác viên, đơn vị dịch vụ (P. Hợp tác quốc tế giao việc)Nhận việc biên dịch, phiên dịch do P. Hợp tác quốc tế giao, nội bộ hoặc thuê ngoài; thực hiện (đề xuất).Bản dịch; người phiên dịch được bố tríN1trực tuyến
4. Bản dịch đạt yêu cầu về nội dung, thuật ngữ?P. Hợp tác quốc tếKiểm tra bản dịch về nội dung, thuật ngữ (đề xuất).Có: hiệu đính, chuẩn bị bàn giao. Không: dịch lại, hiệu đính (quay về bước 3).N1—
5. Kiểm tra, hiệu đính bản dịch; chuẩn bị tài liệu, thuật ngữ cho phiên dịchP. Hợp tác quốc tếKiểm tra, hiệu đính bản dịch; chuẩn bị tài liệu, thuật ngữ cho phiên dịch (đề xuất).Bản dịch đã hiệu đính; tài liệu, thuật ngữ cho phiên dịchN1trực tuyến
6. Nhận bản dịch; nhận phiên dịch tại buổi họp; phản hồiĐơn vị, cá nhân yêu cầuNhận bản dịch; nhận phiên dịch tại buổi họp, hội nghị, hội thảo; phản hồi chất lượng (đề xuất).Bản dịch, phiên dịch được bàn giao; phản hồiN1trực tuyến
7. Có thù lao, chi phí phải thanh toán?P. Hợp tác quốc tếXác định có phát sinh thù lao, chi phí (thuê ngoài, cộng tác viên) hay không (tách từ "nếu có" của bước 7 cũ; đề xuất).Có: thanh toán (bước 8). Không: lưu hồ sơ (bước 9).N1—
8. Thanh toán thù lao, chi phí; chứng từP. Kế hoạch - Tài chínhThanh toán thù lao, chi phí biên phiên dịch; lập chứng từ (đề xuất).Chứng từ thanh toánN1trực tuyến, giấy
9. Lưu bản dịch, thuật ngữ; tổng hợpP. Hợp tác quốc tếLưu bản dịch, bảng thuật ngữ; tổng hợp công việc dịch thuật (đề xuất).Hồ sơ bản dịch, thuật ngữ; tổng hợpN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (HTQT.DT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 30(2)e Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Gửi yêu cầu: loại tài liệu, ngôn ngữ, thời hạn, mức độ mật (HTQT.DT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị, cá nhân yêu cầu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Yêu cầu.

Bước 2. Tiếp nhận; đánh giá khối lượng, độ khó; báo thời hạn, chi phí (HTQT.DT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tiếp nhận.

Bước 3. Giao biên dịch, phiên dịch (nội bộ hoặc thuê ngoài) (HTQT.DT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Cộng tác viên, đơn vị dịch vụ

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Giao việc.

Bước 4. Bản dịch đạt yêu cầu về nội dung, thuật ngữ? (HTQT.DT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

DỊCH LẠI, HIỆU ĐÍNH (HTQT.DT.01)

Bước 5. Kiểm tra, hiệu đính bản dịch; chuẩn bị tài liệu, thuật ngữ cho phiên dịch (HTQT.DT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hiệu đính.

Bước 6. Nhận bản dịch; nhận phiên dịch tại buổi họp; phản hồi (HTQT.DT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Đơn vị, cá nhân yêu cầu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Nhận kết quả.

Bước 7. Thanh toán thù lao, chi phí (nếu có); chứng từ (HTQT.DT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. kế hoạch - tài chính

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh toán.

Bước 8. Lưu bản dịch, thuật ngữ; tổng hợp (HTQT.DT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. hợp tác quốc tế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu hồ sơ.

KẾT THÚC (HTQT.DT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: thù lao biên phiên dịch; thanh toán, chứng từ; mức chưa có.

Thời hạn

  • Theo yêu cầu.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu yêu cầu dịch (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Định mức thù lao dịch thuật, quy định bảo mật tài liệu: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CTSV.TQ.01: Quản lý bảng tin, băng rôn, khẩu hiệu, biển tên (đề xuất)Đợt 20

Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên; P. Quản trị - Thiết bị · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận đề nghị, kiểm tra nội dung, hình thức, vị trí, cho phép treo và kiểm tra bảng tin, băng rôn, khẩu hiệu, biển tên. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận đề nghị, kiểm tra nội dung, hình thức, vị trí, cho phép treo và kiểm tra bảng tin, băng rôn, khẩu hiệu, biển tên.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đơn vị có nhu cầu treo.

Điều kiện ra

  • Nội dung được cho phép, treo, tháo đúng hạn.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo phê duyệt khi nội dung nhạy cảm (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.TQ.01 — Quản lý bảng tin, băng rôn, khẩu hiệu, biển tên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.TQ.01 · Quản lý bảng tin, băng rôn, khẩu hiệu, biển tên (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị có nhu cầu treo bảng tin, băng rôn, khẩu hiệu, biển tên.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đơn vị có nhu cầu treo.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi đề nghị kèm nội dung, hình thức, vị trí, thời gian
Tác nhân: Đơn vị, cá nhân đề nghị
Nghiệp vụ: Gửi đề nghị treo kèm nội dung, hình thức, vị trí, thời gian (đề xuất).
Kết quả: Phiếu đề nghị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu đề nghị (chưa có mẫu).
Bước 2. Kiểm tra nội dung (chính trị, pháp luật), hình thức, quy cách
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Kiểm tra nội dung về chính trị, pháp luật; hình thức, quy cách (đề xuất).
Kết quả: Kết quả kiểm tra nội dung, hình thức
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Xem xét vị trí, an toàn, mỹ quan
Tác nhân: P. Quản trị - Thiết bị, P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Phối hợp xem xét vị trí treo, an toàn, mỹ quan (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến về vị trí, an toàn, mỹ quan
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Nội dung, hình thức, vị trí đạt yêu cầu
Trên sơ đồ: Nội dung, hình thức, vị trí đạt yêu cầu?
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Tổng hợp kết quả kiểm tra bước 2, 3; kết luận đạt yêu cầu (đề xuất).
Kết quả: Có: xét trường hợp nhạy cảm. Không: đơn vị điều chỉnh, đề nghị lại (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Bước 5. Nội dung thuộc trường hợp nhạy cảm
Trên sơ đồ: Nội dung thuộc trường hợp nhạy cảm?
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Xác định nội dung có thuộc trường hợp nhạy cảm phải trình Lãnh đạo phê duyệt (tách từ chữ bước 5 cũ; đề xuất).
Kết quả: Có: trình Lãnh đạo Trường phê duyệt. Không: thông báo, cho phép treo.
Nguồn: N1
Bước 6. Lãnh đạo Trường phê duyệt nội dung nhạy cảm (bước 5 của bài)
Trên sơ đồ: Lãnh đạo Trường phê duyệt nội dung nhạy cảm?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Phê duyệt nội dung đối với trường hợp nhạy cảm (đề xuất).
Kết quả: Có: cho phép treo. Không: đơn vị điều chỉnh, đề nghị lại (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo phê duyệt khi nội dung nhạy cảm.
Bước 7. Thông báo; cho phép treo; ghi sổ theo dõi (bước 6 của bài)
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Thông báo kết quả; cho phép treo; ghi sổ theo dõi (đề xuất).
Kết quả: Thông báo cho phép treo; sổ theo dõi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Treo, tháo đúng thời hạn (bước 7 của bài)
Tác nhân: Đơn vị, cá nhân đề nghị
Nghiệp vụ: Treo, tháo bảng tin, băng rôn, khẩu hiệu, biển tên đúng thời hạn được phép (đề xuất).
Kết quả: Đã treo, tháo đúng hạn
Nguồn: N1
Bước 9. Kiểm tra định kỳ; xử lý vi phạm; lưu (bước 8 của bài)
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên
Nghiệp vụ: Kiểm tra định kỳ; xử lý vi phạm; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Biên bản kiểm tra, xử lý vi phạm; hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Nội dung được cho phép, treo, kiểm tra.
Điều kiện ra
Nội dung được cho phép, treo, tháo đúng hạn.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo yêu cầu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Phiếu đề nghị (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định về quảng cáo, băng rôn, khẩu hiệu: chưa đọc.
• Tiêu chí "nội dung nhạy cảm" chưa có; cần đơn vị chủ trì xác nhận.
Bảng bước — CTSV.TQ.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi đề nghị kèm nội dung, hình thức, vị trí, thời gianĐơn vị, cá nhân đề nghịGửi đề nghị treo kèm nội dung, hình thức, vị trí, thời gian (đề xuất).Phiếu đề nghịN1trực tuyến
2. Kiểm tra nội dung (chính trị, pháp luật), hình thức, quy cáchP. Công tác chính trị và Sinh viênKiểm tra nội dung về chính trị, pháp luật; hình thức, quy cách (đề xuất).Kết quả kiểm tra nội dung, hình thứcN1trực tuyến
3. Xem xét vị trí, an toàn, mỹ quanP. Quản trị - Thiết bị, P. Hành chính - Tổng hợpPhối hợp xem xét vị trí treo, an toàn, mỹ quan (đề xuất).Ý kiến về vị trí, an toàn, mỹ quanN1trực tuyến
4. Nội dung, hình thức, vị trí đạt yêu cầu?P. Công tác chính trị và Sinh viênTổng hợp kết quả kiểm tra bước 2, 3; kết luận đạt yêu cầu (đề xuất).Có: xét trường hợp nhạy cảm. Không: đơn vị điều chỉnh, đề nghị lại (quay về bước 1).N1—
5. Nội dung thuộc trường hợp nhạy cảm?P. Công tác chính trị và Sinh viênXác định nội dung có thuộc trường hợp nhạy cảm phải trình Lãnh đạo phê duyệt (tách từ chữ bước 5 cũ; đề xuất).Có: trình Lãnh đạo Trường phê duyệt. Không: thông báo, cho phép treo.N1—
6. Lãnh đạo Trường phê duyệt nội dung nhạy cảm?Lãnh đạo TrườngPhê duyệt nội dung đối với trường hợp nhạy cảm (đề xuất).Có: cho phép treo. Không: đơn vị điều chỉnh, đề nghị lại (quay về bước 1).N1—
7. Thông báo; cho phép treo; ghi sổ theo dõiP. Công tác chính trị và Sinh viênThông báo kết quả; cho phép treo; ghi sổ theo dõi (đề xuất).Thông báo cho phép treo; sổ theo dõiN1trực tuyến, giấy
8. Treo, tháo đúng thời hạnĐơn vị, cá nhân đề nghịTreo, tháo bảng tin, băng rôn, khẩu hiệu, biển tên đúng thời hạn được phép (đề xuất).Đã treo, tháo đúng hạnN1—
9. Kiểm tra định kỳ; xử lý vi phạm; lưuP. Công tác chính trị và Sinh viênKiểm tra định kỳ; xử lý vi phạm; lưu hồ sơ (đề xuất).Biên bản kiểm tra, xử lý vi phạm; hồ sơ lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (CTSV.TQ.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)c Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Gửi đề nghị kèm nội dung, hình thức, vị trí, thời gian (CTSV.TQ.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Đơn vị, cá nhân đề nghị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề nghị.

Bước 2. Kiểm tra nội dung (chính trị, pháp luật), hình thức, quy cách (CTSV.TQ.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Xem xét vị trí, an toàn, mỹ quan (CTSV.TQ.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. QTTB, p. HC-TH

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Phối hợp QTTB.

Bước 4. Nội dung, hình thức, vị trí đạt yêu cầu? (CTSV.TQ.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ ĐIỀU CHỈNH, ĐỀ NGHỊ LẠI (CTSV.TQ.01)

Bước 5. Phê duyệt nội dung đối với trường hợp nhạy cảm (CTSV.TQ.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 6. Thông báo; cho phép treo; ghi sổ theo dõi (CTSV.TQ.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Cho phép.

Bước 7. Treo, tháo đúng thời hạn (CTSV.TQ.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Đơn vị, cá nhân đề nghị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thực hiện.

Bước 8. Kiểm tra định kỳ; xử lý vi phạm; lưu (CTSV.TQ.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. công tác chính trị và sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

KẾT THÚC (CTSV.TQ.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo yêu cầu.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Phiếu đề nghị (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định về quảng cáo, băng rôn, khẩu hiệu: chưa đọc.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CTSV.PT.01: Quản lý phòng truyền thống, tư liệu, hiện vật, đón khách (đề xuất)Đợt 20

Đơn vị: P. Công tác chính trị và Sinh viên; P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách lập kế hoạch, tiếp nhận hiện vật, lưu trữ, trưng bày và đón khách tham quan phòng truyền thống của Trường. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách lập kế hoạch, tiếp nhận hiện vật, lưu trữ, trưng bày và đón khách tham quan phòng truyền thống của Trường.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)c và Điều 35(2)b Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đầu năm hoặc có tư liệu, hiện vật, đoàn tham quan.

Điều kiện ra

  • Tư liệu được lưu trữ, trưng bày; khách được đón.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch (bước 2).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CTSV.PT.01 — Quản lý phòng truyền thống, tư liệu, hiện vật, đón khách (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.PT.01 · Quản lý phòng truyền thống, tư liệu, hiện vật, đón khách (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm hoặc có tư liệu, hiện vật, đoàn tham quan.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)c và Điều 35(2)b Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu năm hoặc có tư liệu, hiện vật, đoàn tham quan.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Phân loại sự kiện khởi phát
Trên sơ đồ: Đầu năm: lập, bổ sung kế hoạch phòng truyền thống?
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Phân loại sự kiện khởi phát theo điều kiện vào: đầu năm (lập kế hoạch) hay có tư liệu, hiện vật, đoàn tham quan (đề xuất).
Kết quả: Có: lập kế hoạch (bước 2). Không: xét loại sự kiện (hình thoi 4).
Nguồn: N1
Bước 4. Phân loại: hiến tặng hay đoàn tham quan
Trên sơ đồ: Có tư liệu, hiện vật được hiến tặng?
Tác nhân: Đơn vị, cá nhân, đối tác
Nghiệp vụ: Phân loại sự kiện khởi phát từ phía đơn vị, cá nhân, đối tác: hiến tặng tư liệu, hiện vật hay đăng ký đoàn tham quan (đề xuất).
Kết quả: Có: tiếp nhận hiến tặng (bước 5). Không (đoàn tham quan): đăng ký tham quan (bước 9).
Nguồn: N1
Bước 2. Lập kế hoạch xây dựng, bổ sung nội dung, hiện vật (bước 1 của bài)
Trên sơ đồ: Lập kế hoạch xây dựng, bổ sung nội dung, hiện vật phòng truyền thống
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Lập kế hoạch xây dựng, bổ sung nội dung, hiện vật phòng truyền thống; dự trù kinh phí (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch phòng truyền thống, dự trù kinh phí
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 3. Lãnh đạo Trường phê duyệt kế hoạch, kinh phí (bước 2, 3 của bài)
Trên sơ đồ: Lãnh đạo Trường phê duyệt kế hoạch, kinh phí?
Tác nhân: Lãnh đạo Trường
Nghiệp vụ: Phê duyệt kế hoạch, kinh phí (gộp bước 2 "Phê duyệt kế hoạch, kinh phí" và hình thoi 3 "Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch?" của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: kế hoạch, kinh phí được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch (bước 2 của bài).
Bước 5. Hiến tặng, cung cấp tư liệu, ảnh, hiện vật (bước 4 của bài)
Trên sơ đồ: Hiến tặng, cung cấp tư liệu, ảnh, hiện vật có giá trị
Tác nhân: Đơn vị, cá nhân, đối tác
Nghiệp vụ: Hiến tặng, cung cấp tư liệu, ảnh, hiện vật có giá trị (đề xuất).
Kết quả: Tư liệu, hiện vật được cung cấp
Nguồn: N1
Bước 6. Tiếp nhận; thẩm định giá trị; lập biên bản bàn giao (bước 5 của bài)
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Tiếp nhận; thẩm định giá trị; lập biên bản bàn giao hiện vật (đề xuất).
Kết quả: Biên bản bàn giao hiện vật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản bàn giao hiện vật (chưa có mẫu).
Bước 7. Phối hợp bảo quản, số hóa, lưu trữ (bước 6 của bài)
Trên sơ đồ: Phối hợp bảo quản, số hóa, lưu trữ tài liệu có giá trị lịch sử
Tác nhân: Thư viện, P. Hành chính - Tổng hợp
Nghiệp vụ: Phối hợp bảo quản, số hóa, lưu trữ tài liệu có giá trị lịch sử theo HCTH.LT.01 (đề xuất).
Kết quả: Tài liệu được bảo quản, số hóa, lưu trữ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Liên kết
Lưu trữ tài liệu: HCTH.LT.01.
Bước 8. Trưng bày; cập nhật nội dung (bước 7 của bài)
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Trưng bày; cập nhật nội dung phòng truyền thống (đề xuất).
Kết quả: Nội dung trưng bày được cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Đăng ký tham quan; tham quan (bước 8 của bài)
Tác nhân: Đơn vị, cá nhân, đối tác
Nghiệp vụ: Đăng ký tham quan; tham quan phòng truyền thống (đề xuất).
Kết quả: Đăng ký tham quan
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Tổ chức đón, hướng dẫn tham quan; ghi sổ; báo cáo (bước 9 của bài)
Tác nhân: P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoại
Nghiệp vụ: Tổ chức đón, hướng dẫn tham quan; ghi sổ khách; báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Sổ đón khách; báo cáo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Phòng truyền thống được quản lý, phục vụ tham quan.
Điều kiện ra
Tư liệu được lưu trữ, trưng bày; khách được đón.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có thể phát sinh chi phí trưng bày, bảo quản; thanh toán theo quy trình thanh toán.
Thời hạn
Theo kế hoạch năm.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biên bản bàn giao hiện vật (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy chế phòng truyền thống, quy định lưu trữ tài liệu có giá trị lịch sử: chưa có.
Bảng bước — CTSV.PT.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đầu năm: lập, bổ sung kế hoạch phòng truyền thống?P. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiPhân loại sự kiện khởi phát theo điều kiện vào: đầu năm (lập kế hoạch) hay có tư liệu, hiện vật, đoàn tham quan (đề xuất).Có: lập kế hoạch (bước 2). Không: xét loại sự kiện (hình thoi 4).N1—
2. Lập kế hoạch xây dựng, bổ sung nội dung, hiện vật phòng truyền thốngP. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiLập kế hoạch xây dựng, bổ sung nội dung, hiện vật phòng truyền thống; dự trù kinh phí (đề xuất).Kế hoạch phòng truyền thống, dự trù kinh phíN1trực tuyến, giấy
3. Lãnh đạo Trường phê duyệt kế hoạch, kinh phí?Lãnh đạo TrườngPhê duyệt kế hoạch, kinh phí (gộp bước 2 "Phê duyệt kế hoạch, kinh phí" và hình thoi 3 "Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch?" của bài; đề xuất).Có: kế hoạch, kinh phí được duyệt. Không: điều chỉnh kế hoạch (quay về bước 2).N1—
4. Có tư liệu, hiện vật được hiến tặng?Đơn vị, cá nhân, đối tácPhân loại sự kiện khởi phát từ phía đơn vị, cá nhân, đối tác: hiến tặng tư liệu, hiện vật hay đăng ký đoàn tham quan (đề xuất).Có: tiếp nhận hiến tặng (bước 5). Không (đoàn tham quan): đăng ký tham quan (bước 9).N1—
5. Hiến tặng, cung cấp tư liệu, ảnh, hiện vật có giá trịĐơn vị, cá nhân, đối tácHiến tặng, cung cấp tư liệu, ảnh, hiện vật có giá trị (đề xuất).Tư liệu, hiện vật được cung cấpN1—
6. Tiếp nhận; thẩm định giá trị; lập biên bản bàn giaoP. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiTiếp nhận; thẩm định giá trị; lập biên bản bàn giao hiện vật (đề xuất).Biên bản bàn giao hiện vậtN1trực tuyến, giấy
7. Phối hợp bảo quản, số hóa, lưu trữ tài liệu có giá trị lịch sửThư viện, P. Hành chính - Tổng hợpPhối hợp bảo quản, số hóa, lưu trữ tài liệu có giá trị lịch sử theo HCTH.LT.01 (đề xuất).Tài liệu được bảo quản, số hóa, lưu trữN1trực tuyến, giấy
8. Trưng bày; cập nhật nội dungP. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiTrưng bày; cập nhật nội dung phòng truyền thống (đề xuất).Nội dung trưng bày được cập nhậtN1trực tuyến
9. Đăng ký tham quan; tham quanĐơn vị, cá nhân, đối tácĐăng ký tham quan; tham quan phòng truyền thống (đề xuất).Đăng ký tham quanN1trực tuyến
10. Tổ chức đón, hướng dẫn tham quan; ghi sổ; báo cáoP. Công tác chính trị và Sinh viên, P. Truyền thông và Quan hệ đối ngoạiTổ chức đón, hướng dẫn tham quan; ghi sổ khách; báo cáo (đề xuất).Sổ đón khách; báo cáoN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (CTSV.PT.01)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 31(2)c và Điều 35(2)b Quy chế tổ chức và hoạt động. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Lập kế hoạch xây dựng, bổ sung nội dung, hiện vật phòng truyền thống (CTSV.PT.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV, p. TT&QHĐN

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kế hoạch.

Bước 2. Phê duyệt kế hoạch, kinh phí (CTSV.PT.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Lãnh đạo trường

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 3. Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch? (CTSV.PT.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Đơn vị, cá nhân, đối tác

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH (CTSV.PT.01)

Bước 4. Hiến tặng, cung cấp tư liệu, ảnh, hiện vật có giá trị (CTSV.PT.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Đơn vị, cá nhân, đối tác

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Hiến tặng.

Bước 5. Tiếp nhận; thẩm định giá trị; lập biên bản bàn giao (CTSV.PT.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV, p. TT&QHĐN

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tiếp nhận.

Bước 6. Phối hợp bảo quản, số hóa, lưu trữ tài liệu có giá trị lịch sử (CTSV.PT.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Thư viện, p. HC-TH

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu trữ (HCTH.LT.01).

Bước 7. Trưng bày; cập nhật nội dung (CTSV.PT.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV, p. TT&QHĐN

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Trưng bày.

Bước 8. Đăng ký tham quan; tham quan (CTSV.PT.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Đơn vị, cá nhân, đối tác

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tham quan.

Bước 9. Tổ chức đón, hướng dẫn tham quan; ghi sổ; báo cáo (CTSV.PT.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • P. CTCT&SV, p. TT&QHĐN

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đón khách.

KẾT THÚC (CTSV.PT.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có thể phát sinh chi phí trưng bày, bảo quản; thanh toán theo quy trình thanh toán.

Thời hạn

  • Theo kế hoạch năm.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biên bản bàn giao hiện vật (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy chế phòng truyền thống, quy định lưu trữ tài liệu có giá trị lịch sử: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Chuyển đổi số và CNTT

Đơn vị phụ trách chung: TTCNTT, Ban CĐS

CDS.DA.01: Xây dựng, lấy ý kiến, ban hành hoặc điều chỉnh Đề án chuyển đổi số (đề xuất)Đợt 20

Đơn vị: Ban Chuyển đổi số; P. KHTC; TTCNTT; TT KT&ĐBCL; P. Thanh tra - Pháp chế; Văn phòng · Quy trình có sơ đồ · 14 mục chi tiết

Đề xuất cách khởi động, soạn thảo, lấy ý kiến, hoàn thiện, rà soát pháp lý, trình, ban hành và công bố Đề án chuyển đổi số của Trường, kể cả khi điều chỉnh. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách khởi động, soạn thảo, lấy ý kiến, hoàn thiện, rà soát pháp lý, trình, ban hành và công bố Đề án chuyển đổi số của Trường, kể cả khi điều chỉnh.

Phạm vi, đối tượng: Dựng theo kế hoạch điều chỉnh Đề án CĐS 2026-2030 trong 01 tháng (từ 25/7/2026, trình duyệt trước 31/8/2026) và văn bản đề nghị góp ý của Ban Chuyển đổi số; là dự thảo, chưa ban hành. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Có chủ trương xây dựng hoặc điều chỉnh Đề án.

Điều kiện ra

  • Đề án được ban hành, công bố; dự thảo và biên bản góp ý được lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Ban Giám hiệu phê duyệt (bước 8, 9).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CDS.DA.01 — Xây dựng, lấy ý kiến, ban hành hoặc điều chỉnh Đề án chuyển đổi số (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CDS.DA.01 · Xây dựng, lấy ý kiến, ban hành hoặc điều chỉnh Đề án chuyển đổi số (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có chủ trương xây dựng hoặc điều chỉnh Đề án chuyển đổi số.
Phạm vi
Dựng theo kế hoạch điều chỉnh Đề án CĐS 2026-2030 trong 01 tháng (từ 25/7/2026, trình duyệt trước 31/8/2026) và văn bản đề nghị góp ý của Ban Chuyển đổi số; là dự thảo, chưa ban hành. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Có chủ trương xây dựng hoặc điều chỉnh Đề án.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Khởi động: lập kế hoạch, phân công; rà soát hiện trạng, căn cứ pháp lý mới
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Tuần 1: khởi động, lập kế hoạch, phân công; rà soát hiện trạng, căn cứ pháp lý mới (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch xây dựng, điều chỉnh Đề án; bảng phân công
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Cung cấp số liệu: tài chính, hạ tầng, khảo sát năng lực số, chất lượng đào tạo
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính, TT Công nghệ thông tin, TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, P. Thanh tra - Pháp chế, Văn phòng
Nghiệp vụ: Cung cấp số liệu tài chính (KHTC), hạ tầng (TTCNTT), khảo sát năng lực số, chất lượng đào tạo (KT&ĐBCL) (đề xuất).
Kết quả: Số liệu đầu vào cho Đề án
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Soạn thảo nội dung xây dựng, điều chỉnh Đề án
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Tuần 2: soạn thảo nội dung xây dựng, điều chỉnh Đề án (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo Đề án
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Gửi dự thảo lấy ý kiến (bước 5 của bài)
Trên sơ đồ: Gửi dự thảo lấy ý kiến Phó Hiệu trưởng, Trưởng đơn vị, Hội đồng giảng viên, Ban ĐDSV
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Gửi văn bản đề nghị góp ý dự thảo tới Phó Hiệu trưởng, Trưởng các đơn vị, Hội đồng giảng viên, Ban đại diện sinh viên (đề xuất).
Kết quả: Văn bản đề nghị góp ý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Góp ý bằng văn bản hoặc tại hội thảo lấy ý kiến (bước 6 của bài)
Tác nhân: Khoa, viện, đơn vị, Hội đồng giảng viên, Ban đại diện sinh viên
Nghiệp vụ: Tuần 3: góp ý bằng văn bản hoặc tại hội thảo lấy ý kiến (đề xuất).
Kết quả: Văn bản góp ý; biên bản hội thảo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Tiếp thu, giải trình; hoàn thiện dự thảo (bước 7 của bài)
Trên sơ đồ: Tiếp thu, giải trình; hoàn thiện dự thảo; lưu biên bản góp ý
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Tiếp thu, giải trình ý kiến; hoàn thiện dự thảo; lưu dự thảo, biên bản góp ý (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo hoàn thiện; bảng tiếp thu, giải trình; biên bản góp ý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Rà soát tính hợp pháp của Đề án (bước 8 của bài)
Trên sơ đồ: Rà soát tính hợp pháp của Đề án; hỗ trợ soạn quyết định phê duyệt
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính, TT Công nghệ thông tin, TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, P. Thanh tra - Pháp chế, Văn phòng
Nghiệp vụ: P. Thanh tra - Pháp chế chủ trì rà soát tính hợp pháp của Đề án; hỗ trợ soạn quyết định phê duyệt (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến rà soát pháp lý; dự thảo quyết định phê duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Kiểm tra dự thảo trước khi trình (bước 4 của bài)
Trên sơ đồ: Dự thảo đã tiếp thu góp ý, đạt yêu cầu về pháp lý và số liệu?
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Kiểm tra dự thảo sau tiếp thu góp ý và rà soát pháp lý (đề xuất).
Kết quả: Có: lập tờ trình. Không: Ban CĐS tiếp tục hoàn thiện (quay về bước 6).
Nguồn: N1
Bước 9. Lập tờ trình; trình Ban Giám hiệu
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Tuần 4: lập tờ trình; trình Ban Giám hiệu phê duyệt (đề xuất).
Kết quả: Tờ trình phê duyệt Đề án
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 10. Phê duyệt; ký ban hành quyết định
Tác nhân: Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Phê duyệt; ký ban hành quyết định phê duyệt Đề án (đề xuất).
Kết quả: Quyết định phê duyệt Đề án
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Ban Giám hiệu phê duyệt (mục ghi bước 8, 9).
Bước 11. Công bố nội bộ; triển khai kế hoạch thực hiện; theo dõi
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Công bố nội bộ; triển khai kế hoạch thực hiện; theo dõi (đề xuất).
Kết quả: Đề án được công bố; kế hoạch thực hiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đề án được ban hành, công bố, triển khai.
Điều kiện ra
Đề án được ban hành, công bố; dự thảo và biên bản góp ý được lưu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Kế hoạch 04 tuần (01 tháng) hoặc 02 tháng theo hai phương án.
Biểu mẫu, hồ sơ
Dự thảo Đề án; tờ trình; biên bản góp ý (chưa có mẫu chính thức).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy trình chính thức của Trường về xây dựng đề án chưa có; tờ trình ghi Quyết định 4740 ngày 31/12/2024, tài liệu khác ghi 30/12/2022: cần đối chiếu bản chính; chưa mở bản 02 tháng và tờ trình đề nghị ban đầu.
• Nguồn không nêu trường hợp Ban Giám hiệu không phê duyệt (bước 10); mục Phê duyệt ghi bước 8, 9 không khớp số bước.
Bảng bước — CDS.DA.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Khởi động: lập kế hoạch, phân công; rà soát hiện trạng, căn cứ pháp lý mớiBan Chuyển đổi sốTuần 1: khởi động, lập kế hoạch, phân công; rà soát hiện trạng, căn cứ pháp lý mới (đề xuất).Kế hoạch xây dựng, điều chỉnh Đề án; bảng phân côngN1trực tuyến, giấy
2. Cung cấp số liệu: tài chính, hạ tầng, khảo sát năng lực số, chất lượng đào tạoP. Kế hoạch - Tài chính, TT Công nghệ thông tin, TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, P. Thanh tra - Pháp chế, Văn phòngCung cấp số liệu tài chính (KHTC), hạ tầng (TTCNTT), khảo sát năng lực số, chất lượng đào tạo (KT&ĐBCL) (đề xuất).Số liệu đầu vào cho Đề ánN1trực tuyến
3. Soạn thảo nội dung xây dựng, điều chỉnh Đề ánBan Chuyển đổi sốTuần 2: soạn thảo nội dung xây dựng, điều chỉnh Đề án (đề xuất).Dự thảo Đề ánN1trực tuyến
4. Gửi dự thảo lấy ý kiến Phó Hiệu trưởng, Trưởng đơn vị, Hội đồng giảng viên, Ban ĐDSVBan Chuyển đổi sốGửi văn bản đề nghị góp ý dự thảo tới Phó Hiệu trưởng, Trưởng các đơn vị, Hội đồng giảng viên, Ban đại diện sinh viên (đề xuất).Văn bản đề nghị góp ýN1trực tuyến, giấy
5. Góp ý bằng văn bản hoặc tại hội thảo lấy ý kiếnKhoa, viện, đơn vị, Hội đồng giảng viên, Ban đại diện sinh viênTuần 3: góp ý bằng văn bản hoặc tại hội thảo lấy ý kiến (đề xuất).Văn bản góp ý; biên bản hội thảoN1trực tuyến, giấy
6. Tiếp thu, giải trình; hoàn thiện dự thảo; lưu biên bản góp ýBan Chuyển đổi sốTiếp thu, giải trình ý kiến; hoàn thiện dự thảo; lưu dự thảo, biên bản góp ý (đề xuất).Dự thảo hoàn thiện; bảng tiếp thu, giải trình; biên bản góp ýN1trực tuyến, giấy
7. Rà soát tính hợp pháp của Đề án; hỗ trợ soạn quyết định phê duyệtP. Kế hoạch - Tài chính, TT Công nghệ thông tin, TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, P. Thanh tra - Pháp chế, Văn phòngP. Thanh tra - Pháp chế chủ trì rà soát tính hợp pháp của Đề án; hỗ trợ soạn quyết định phê duyệt (đề xuất).Ý kiến rà soát pháp lý; dự thảo quyết định phê duyệtN1trực tuyến
8. Dự thảo đã tiếp thu góp ý, đạt yêu cầu về pháp lý và số liệu?Ban Chuyển đổi sốKiểm tra dự thảo sau tiếp thu góp ý và rà soát pháp lý (đề xuất).Có: lập tờ trình. Không: Ban CĐS tiếp tục hoàn thiện (quay về bước 6).N1—
9. Lập tờ trình; trình Ban Giám hiệuBan Chuyển đổi sốTuần 4: lập tờ trình; trình Ban Giám hiệu phê duyệt (đề xuất).Tờ trình phê duyệt Đề ánN1trực tuyến, giấy
10. Phê duyệt; ký ban hành quyết địnhBan Giám hiệuPhê duyệt; ký ban hành quyết định phê duyệt Đề án (đề xuất).Quyết định phê duyệt Đề ánN1trực tuyến, giấy
11. Công bố nội bộ; triển khai kế hoạch thực hiện; theo dõiBan Chuyển đổi sốCông bố nội bộ; triển khai kế hoạch thực hiện; theo dõi (đề xuất).Đề án được công bố; kế hoạch thực hiệnN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Bộ hồ sơ Đề án Chuyển đổi số Trường giai đoạn 2026-2030 (thư mục FTU - Dean2026): tờ trình, lộ trình xây dựng, dự thảo, văn bản đề nghị góp ý (gửi Phó Hiệu trưởng, Trưởng các đơn vị, Hội đồng giảng viên, Ban đại diện sinh viên), tờ trình điều chỉnh, kế hoạch điều chỉnh trong 01 tháng và 02 tháng (tuần 1 khởi động, rà soát hiện trạng; tuần 2 soạn thảo; tuần 3 lấy ý kiến, hoàn thiện; tuần 4 trình phê duyệt, ban hành) (Năm 2026 (dự thảo, số văn bản để trống)). Đã đọc tờ trình điều chỉnh, kế hoạch điều chỉnh 1 tháng, văn bản đề nghị góp ý ngày 26/10/2026; là dự thảo của Ban Chuyển đổi số, chưa ban hành; tờ trình ghi QĐ 4740 ngày 31/12/2024, tài liệu khác ghi 30/12/2022: cần đối chiếu bản chính. E:\Ban CĐS\FTU - Dean2026
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (CDS.DA.01)

Phạm vi

  • Dựng theo kế hoạch điều chỉnh Đề án CĐS 2026-2030 trong 01 tháng (từ 25/7/2026, trình duyệt trước 31/8/2026) và văn bản đề nghị góp ý của Ban Chuyển đổi số; là dự thảo, chưa ban hành. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Khởi động: lập kế hoạch, phân công; rà soát hiện trạng, căn cứ pháp lý mới (CDS.DA.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tuần 1: khởi động và rà soát hiện trạng.

Bước 2. Cung cấp số liệu: tài chính, hạ tầng, khảo sát năng lực số, chất lượng đào tạo (CDS.DA.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. KHTC, TTCNTT, TT KT&ĐBCL, p. thanh tra - pháp chế, văn phòng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: KHTC, TTCNTT, KT&ĐBCL.

Bước 3. Soạn thảo nội dung xây dựng, điều chỉnh Đề án (CDS.DA.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tuần 2: soạn thảo.

Bước 4. Dự thảo đã tiếp thu góp ý, đạt yêu cầu về pháp lý và số liệu? (CDS.DA.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BAN CĐS TIẾP TỤC HOÀN THIỆN (CDS.DA.01)

Bước 5. Gửi dự thảo lấy ý kiến Phó Hiệu trưởng, Trưởng các đơn vị, Hội đồng giảng viên, Ban đại diện sinh viên (CDS.DA.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Văn bản đề nghị góp ý.

Bước 6. Góp ý bằng văn bản hoặc tại hội thảo lấy ý kiến (CDS.DA.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Khoa, viện, đơn vị, hội đồng giảng viên, ban đại diện sinh viên

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tuần 3: lấy ý kiến.

Bước 7. Tiếp thu, giải trình; hoàn thiện dự thảo; lưu biên bản góp ý (CDS.DA.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Lưu dự thảo, biên bản góp ý.

Bước 8. Rà soát tính hợp pháp của Đề án; hỗ trợ soạn quyết định phê duyệt (CDS.DA.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. KHTC, TTCNTT, TT KT&ĐBCL, p. thanh tra - pháp chế, văn phòng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Thanh tra - Pháp chế.

Bước 9. Lập tờ trình; trình Ban Giám hiệu (CDS.DA.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tuần 4: trình phê duyệt.

Bước 10. Phê duyệt; ký ban hành quyết định (CDS.DA.01 · Bước 10)

Tác nhân

  • Ban giám hiệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ban hành.

Bước 11. Công bố nội bộ; triển khai kế hoạch thực hiện; theo dõi (CDS.DA.01 · Bước 11)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Công bố, triển khai.

KẾT THÚC (CDS.DA.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Kế hoạch 04 tuần (01 tháng) hoặc 02 tháng theo hai phương án.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Dự thảo Đề án; tờ trình; biên bản góp ý (chưa có mẫu chính thức).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy trình chính thức của Trường về xây dựng đề án chưa có; tờ trình ghi Quyết định 4740 ngày 31/12/2024, tài liệu khác ghi 30/12/2022: cần đối chiếu bản chính; chưa mở bản 02 tháng và tờ trình đề nghị ban đầu.

Nguồn đã đọc

  • N1: Bộ hồ sơ Đề án Chuyển đổi số Trường giai đoạn 2026-2030 (thư mục FTU - Dean2026): tờ trình, lộ trình xây dựng, dự thảo, văn bản đề nghị góp ý (gửi Phó Hiệu trưởng, Trưởng các đơn vị, Hội đồng giảng viên, Ban đại diện sinh viên), tờ trình điều chỉnh, kế hoạch điều chỉnh trong 01 tháng và 02 tháng (tuần 1 khởi động, rà soát hiện trạng; tuần 2 soạn thảo; tuần 3 lấy ý kiến, hoàn thiện; tuần 4 trình phê duyệt, ban hành) (Năm 2026 (dự thảo, số văn bản để trống)). Đã đọc tờ trình điều chỉnh, kế hoạch điều chỉnh 1 tháng, văn bản đề nghị góp ý ngày 26/10/2026; là dự thảo của Ban Chuyển đổi số, chưa ban hành; tờ trình ghi QĐ 4740 ngày 31/12/2024, tài liệu khác ghi 30/12/2022: cần đối chiếu bản chính. E:\Ban CĐS\FTU - Dean2026
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CDS.KH.01: Xây dựng và phê duyệt Kế hoạch chuyển đổi số năm học (đề xuất)Đợt 20

Đơn vị: Ban Chuyển đổi số; các đơn vị; P. Kế hoạch - Tài chính · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách xác định khung, thu nhiệm vụ của đơn vị, tổng hợp, cân đối nguồn lực, đối chiếu nguồn, trình phê duyệt và công bố Kế hoạch chuyển đổi số của năm học. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách xác định khung, thu nhiệm vụ của đơn vị, tổng hợp, cân đối nguồn lực, đối chiếu nguồn, trình phê duyệt và công bố Kế hoạch chuyển đổi số của năm học.

Phạm vi, đối tượng: Dựng theo bộ hồ sơ Kế hoạch CĐS năm học 2026-2027 (phiên bản 20/10/2026: kế hoạch, báo cáo nguồn, tờ trình, sơ đồ tóm tắt). Kế hoạch hoạt động và ngân sách chung của đơn vị xem KHTC.KH.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đầu năm học hoặc theo yêu cầu.

Điều kiện ra

  • Kế hoạch được phê duyệt, công bố; có báo cáo nguồn.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Ban Giám hiệu phê duyệt (bước 7).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CDS.KH.01 — Xây dựng và phê duyệt Kế hoạch chuyển đổi số năm học (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CDS.KH.01 · Xây dựng và phê duyệt Kế hoạch chuyển đổi số năm học (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm học hoặc theo yêu cầu của Ban Giám hiệu.
Phạm vi
Dựng theo bộ hồ sơ Kế hoạch CĐS năm học 2026-2027 (phiên bản 20/10/2026: kế hoạch, báo cáo nguồn, tờ trình, sơ đồ tóm tắt). Kế hoạch hoạt động và ngân sách chung của đơn vị xem KHTC.KH.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu năm học hoặc theo yêu cầu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xác định khung kế hoạch: mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm, chỉ tiêu theo Đề án, tiêu chí CĐS
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Xác định khung kế hoạch: mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm, chỉ tiêu theo Đề án và bộ tiêu chí đánh giá chuyển đổi số (đề xuất).
Kết quả: Khung nội dung kế hoạch
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đơn vị đề xuất nhiệm vụ, kết quả, mốc thời gian của đơn vị
Tác nhân: Các đơn vị
Nghiệp vụ: Đề xuất nhiệm vụ, kết quả, mốc thời gian của đơn vị (nội dung theo đơn vị, phụ lục IV) (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất nhiệm vụ của đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tổng hợp; thống nhất nhiệm vụ trùng, mâu thuẫn
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Tổng hợp đề xuất; thống nhất nhiệm vụ trùng, mâu thuẫn (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo kế hoạch tổng hợp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Cân đối kinh phí; rà soát hạ tầng, pháp lý (bước 5 của bài)
Tác nhân: P. Kế hoạch - Tài chính, TT Công nghệ thông tin, P. Thanh tra - Pháp chế
Nghiệp vụ: Cân đối kinh phí (KHTC); rà soát hạ tầng, kỹ thuật (TTCNTT), pháp lý (Thanh tra - Pháp chế) (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến kinh phí, kỹ thuật, pháp lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Liên kết
Dự toán kinh phí: KHTC.DT.01.
Bước 5. Lập báo cáo nguồn (bước 6 của bài)
Trên sơ đồ: Lập báo cáo nguồn: đối chiếu từng nội dung với văn bản, số liệu gốc
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Lập báo cáo nguồn nội dung: đối chiếu từng nội dung với văn bản, số liệu gốc (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo nguồn nội dung
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Kiểm tra trước khi hoàn thiện (bước 4 của bài)
Trên sơ đồ: Đã đối chiếu nguồn, nhiệm vụ không trùng, đủ nguồn lực?
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Kiểm tra nội dung đã đối chiếu nguồn, nhiệm vụ không trùng, đủ nguồn lực, dựa trên kết quả cân đối (bước 4) và báo cáo nguồn (bước 5) (đề xuất).
Kết quả: Có: hoàn thiện kế hoạch. Không: Ban CĐS điều chỉnh, đối chiếu lại (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Bước 7. Hoàn thiện kế hoạch; lập tờ trình và sơ đồ tóm tắt
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Hoàn thiện kế hoạch; lập tờ trình và sơ đồ tóm tắt (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch hoàn thiện; tờ trình; sơ đồ tóm tắt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Phê duyệt Kế hoạch
Tác nhân: Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Phê duyệt Kế hoạch chuyển đổi số năm học (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch được phê duyệt
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Ban Giám hiệu phê duyệt (mục ghi bước 7).
Bước 9. Công bố; giao nhiệm vụ cho đơn vị; theo dõi, báo cáo định kỳ
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Công bố; giao nhiệm vụ cho đơn vị; theo dõi, báo cáo định kỳ (triển khai, báo cáo theo CDS.TK.01) (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch được công bố; nhiệm vụ được giao
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Liên kết
Báo cáo: CDS.TK.01.
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kế hoạch được phê duyệt, công bố, theo dõi.
Điều kiện ra
Kế hoạch được phê duyệt, công bố; có báo cáo nguồn.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: kinh phí chuyển đổi số; xem KHTC.DT.01.
Thời hạn
Theo năm học.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch; báo cáo nguồn; tờ trình (bộ hồ sơ có sẵn).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy trình chính thức về lập kế hoạch chuyển đổi số: chưa có; các bước suy ra từ phiên bản, báo cáo nguồn.
• Nguồn không nêu trường hợp Ban Giám hiệu không phê duyệt (bước 8); mục Phê duyệt ghi bước 7 không khớp số bước.
Bảng bước — CDS.KH.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Xác định khung kế hoạch: mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm, chỉ tiêu theo Đề án, tiêu chí CĐSBan Chuyển đổi sốXác định khung kế hoạch: mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm, chỉ tiêu theo Đề án và bộ tiêu chí đánh giá chuyển đổi số (đề xuất).Khung nội dung kế hoạchN1trực tuyến
2. Đơn vị đề xuất nhiệm vụ, kết quả, mốc thời gian của đơn vịCác đơn vịĐề xuất nhiệm vụ, kết quả, mốc thời gian của đơn vị (nội dung theo đơn vị, phụ lục IV) (đề xuất).Đề xuất nhiệm vụ của đơn vịN1trực tuyến
3. Tổng hợp; thống nhất nhiệm vụ trùng, mâu thuẫnBan Chuyển đổi sốTổng hợp đề xuất; thống nhất nhiệm vụ trùng, mâu thuẫn (đề xuất).Dự thảo kế hoạch tổng hợpN1trực tuyến
4. Cân đối kinh phí; rà soát hạ tầng, pháp lýP. Kế hoạch - Tài chính, TT Công nghệ thông tin, P. Thanh tra - Pháp chếCân đối kinh phí (KHTC); rà soát hạ tầng, kỹ thuật (TTCNTT), pháp lý (Thanh tra - Pháp chế) (đề xuất).Ý kiến kinh phí, kỹ thuật, pháp lýN1trực tuyến
5. Lập báo cáo nguồn: đối chiếu từng nội dung với văn bản, số liệu gốcBan Chuyển đổi sốLập báo cáo nguồn nội dung: đối chiếu từng nội dung với văn bản, số liệu gốc (đề xuất).Báo cáo nguồn nội dungN1trực tuyến, giấy
6. Đã đối chiếu nguồn, nhiệm vụ không trùng, đủ nguồn lực?Ban Chuyển đổi sốKiểm tra nội dung đã đối chiếu nguồn, nhiệm vụ không trùng, đủ nguồn lực, dựa trên kết quả cân đối (bước 4) và báo cáo nguồn (bước 5) (đề xuất).Có: hoàn thiện kế hoạch. Không: Ban CĐS điều chỉnh, đối chiếu lại (quay về bước 3).N1—
7. Hoàn thiện kế hoạch; lập tờ trình và sơ đồ tóm tắtBan Chuyển đổi sốHoàn thiện kế hoạch; lập tờ trình và sơ đồ tóm tắt (đề xuất).Kế hoạch hoàn thiện; tờ trình; sơ đồ tóm tắtN1trực tuyến, giấy
8. Phê duyệt Kế hoạchBan Giám hiệuPhê duyệt Kế hoạch chuyển đổi số năm học (đề xuất).Kế hoạch được phê duyệtN1trực tuyến, giấy
9. Công bố; giao nhiệm vụ cho đơn vị; theo dõi, báo cáo định kỳBan Chuyển đổi sốCông bố; giao nhiệm vụ cho đơn vị; theo dõi, báo cáo định kỳ (triển khai, báo cáo theo CDS.TK.01) (đề xuất).Kế hoạch được công bố; nhiệm vụ được giaoN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Bộ hồ sơ Kế hoạch chuyển đổi số năm học 2026-2027 định hướng 2030 (tờ trình phê duyệt, báo cáo nguồn nội dung, sơ đồ tóm tắt; phiên bản 20/10/2026) (18/10/2026, 20/10/2026). Đã dùng làm nguồn cho Kế hoạch CĐS (phiên làm việc trước); nội dung quy trình soạn thảo, lấy ý kiến suy ra từ các phiên bản và báo cáo nguồn, chưa có văn bản quy định quy trình. E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (CDS.KH.01)

Phạm vi

  • Dựng theo bộ hồ sơ Kế hoạch CĐS năm học 2026-2027 (phiên bản 20/10/2026: kế hoạch, báo cáo nguồn, tờ trình, sơ đồ tóm tắt). Kế hoạch hoạt động và ngân sách chung của đơn vị xem KHTC.KH.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Xác định khung kế hoạch: mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm, chỉ tiêu theo Đề án và bộ tiêu chí đánh giá chuyển đổi số (CDS.KH.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Khung nội dung.

Bước 2. Đơn vị đề xuất nhiệm vụ, kết quả, mốc thời gian của đơn vị (CDS.KH.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Các đơn vị

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất theo đơn vị.

Bước 3. Tổng hợp; thống nhất nhiệm vụ trùng, mâu thuẫn (CDS.KH.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng hợp.

Bước 4. Nội dung đã đối chiếu nguồn, nhiệm vụ không trùng, đủ nguồn lực? (CDS.KH.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • P. KHTC, TTCNTT, p. thanh tra - pháp chế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

BAN CĐS ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI CHIẾU LẠI (CDS.KH.01)

Bước 5. Cân đối kinh phí; rà soát hạ tầng, pháp lý (CDS.KH.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • P. KHTC, TTCNTT, p. thanh tra - pháp chế

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kinh phí, kỹ thuật, pháp lý.

Bước 6. Lập báo cáo nguồn: đối chiếu từng nội dung với văn bản, số liệu gốc (CDS.KH.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo nguồn nội dung.

Bước 7. Hoàn thiện kế hoạch; lập tờ trình và sơ đồ tóm tắt (CDS.KH.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tờ trình.

Bước 8. Phê duyệt Kế hoạch (CDS.KH.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Ban giám hiệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 9. Công bố; giao nhiệm vụ cho đơn vị; theo dõi, báo cáo định kỳ (CDS.KH.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Triển khai (CDS.TK.01).

KẾT THÚC (CDS.KH.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: kinh phí chuyển đổi số; xem KHTC.DT.01.

Thời hạn

  • Theo năm học.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch; báo cáo nguồn; tờ trình (bộ hồ sơ có sẵn).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy trình chính thức về lập kế hoạch chuyển đổi số: chưa có; các bước suy ra từ phiên bản, báo cáo nguồn.

Nguồn đã đọc

  • N1: Bộ hồ sơ Kế hoạch chuyển đổi số năm học 2026-2027 định hướng 2030 (tờ trình phê duyệt, báo cáo nguồn nội dung, sơ đồ tóm tắt; phiên bản 20/10/2026) (18/10/2026, 20/10/2026). Đã dùng làm nguồn cho Kế hoạch CĐS (phiên làm việc trước); nội dung quy trình soạn thảo, lấy ý kiến suy ra từ các phiên bản và báo cáo nguồn, chưa có văn bản quy định quy trình. E:\Ban CĐS\Kế hoạch CDS năm học
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

CDS.TK.01: Tổng hợp số liệu, báo cáo chuyển đổi số theo yêu cầu của Bộ (đề xuất)Đợt 20

Đơn vị: Ban Chuyển đổi số; P. Quản lý đào tạo; Khoa Sau đại học; Khoa ĐTTT&PTNN; TTCNTT · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết

Đề xuất cách tiếp nhận yêu cầu, phân công điền số liệu, tổng hợp, đối chiếu, trình duyệt và gửi báo cáo tổng kết, thống kê, tự đánh giá chuyển đổi số cho Bộ. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách tiếp nhận yêu cầu, phân công điền số liệu, tổng hợp, đối chiếu, trình duyệt và gửi báo cáo tổng kết, thống kê, tự đánh giá chuyển đổi số cho Bộ.

Phạm vi, đối tượng: Dựng theo kế hoạch tổng kết Đề án 131/QĐ-TTg (hạn 05/11/2025) và báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số gửi Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin. Tự đánh giá theo bộ tiêu chí xem CDS.DG.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Nhận công văn yêu cầu báo cáo của Bộ.

Điều kiện ra

  • Báo cáo được gửi đúng hạn; hồ sơ lưu.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Ban Giám hiệu duyệt, ký báo cáo (bước 6).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ CDS.TK.01 — Tổng hợp số liệu, báo cáo chuyển đổi số theo yêu cầu của Bộ (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CDS.TK.01 · Tổng hợp số liệu, báo cáo chuyển đổi số theo yêu cầu của Bộ (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Bộ yêu cầu báo cáo, tổng kết, thống kê chuyển đổi số.
Phạm vi
Dựng theo kế hoạch tổng kết Đề án 131/QĐ-TTg (hạn 05/11/2025) và báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số gửi Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin. Tự đánh giá theo bộ tiêu chí xem CDS.DG.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhận công văn yêu cầu báo cáo của Bộ.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Gửi công văn yêu cầu báo cáo, kèm biểu số liệu và hạn gửi
Tác nhân: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin
Nghiệp vụ: Gửi công văn yêu cầu báo cáo, kèm biểu số liệu và hạn gửi (ví dụ Công văn 6541/BGDĐT-KHCNTT) (đề xuất).
Kết quả: Công văn yêu cầu báo cáo; biểu số liệu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Nghiên cứu yêu cầu; lập kế hoạch, phân công đơn vị điền từng mục của biểu
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Nghiên cứu yêu cầu; lập kế hoạch, phân công đơn vị điền từng mục của biểu (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch; bảng phân công
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Thu thập, điền số liệu từng mục; kèm minh chứng
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo, Khoa Sau đại học, Khoa ĐTTT&PTNN, TT Công nghệ thông tin
Nghiệp vụ: Thu thập, điền số liệu từng mục được phân công; kèm minh chứng (đề xuất).
Kết quả: Biểu số liệu đã điền; minh chứng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Tổng hợp; đối chiếu số liệu với hệ thống, báo cáo trước
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Tổng hợp; đối chiếu số liệu với hệ thống, báo cáo kỳ trước (đề xuất).
Kết quả: Bảng tổng hợp số liệu đã đối chiếu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Số liệu đầy đủ, thống nhất, có minh chứng
Trên sơ đồ: Số liệu đầy đủ, thống nhất, có minh chứng?
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Kiểm tra số liệu đầy đủ, thống nhất, có minh chứng (đề xuất).
Kết quả: Có: soạn báo cáo. Không: đơn vị bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Bước 6. Soạn báo cáo; trình Ban Giám hiệu
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Soạn báo cáo; trình Ban Giám hiệu (đề xuất).
Kết quả: Dự thảo báo cáo; tờ trình
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Duyệt, ký báo cáo
Tác nhân: Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Duyệt, ký báo cáo (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo đã ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Ban Giám hiệu duyệt, ký báo cáo (mục ghi bước 6).
Bước 8. Gửi báo cáo bản cứng và bản mềm đúng hạn; lưu hồ sơ
Tác nhân: Ban Chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Gửi báo cáo bản cứng và bản mềm qua thư điện tử và văn bản đúng hạn; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo đã gửi; hồ sơ lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Nhận báo cáo (tách từ bước 9 của bài)
Tác nhân: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin
Nghiệp vụ: Nhận báo cáo của Trường (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo được tiếp nhận
Nguồn: N1
Bước 10. Bộ công nhận, công bố kết quả
Trên sơ đồ: Bộ công nhận, công bố kết quả?
Tác nhân: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin
Nghiệp vụ: Xác định có công nhận, công bố kết quả hay không (tách từ "khi có" của bước 9 của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: công nhận, công bố kết quả. Không: kết thúc.
Nguồn: N1
Bước 11. Công nhận, công bố kết quả (tách từ bước 9 của bài)
Tác nhân: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin
Nghiệp vụ: Công nhận, công bố kết quả (đề xuất).
Kết quả: Kết quả được công nhận, công bố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Báo cáo được gửi, lưu hồ sơ.
Điều kiện ra
Báo cáo được gửi đúng hạn; hồ sơ lưu.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Theo hạn công văn (ví dụ 05/11/2025).
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu số liệu của Bộ; bảng phân công; báo cáo (mẫu theo công văn).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Chưa đọc hết các biểu số liệu của Bộ; quy trình nội bộ chính thức: chưa có.
• Nguồn không nêu trường hợp Ban Giám hiệu không duyệt báo cáo (bước 7); mục Phê duyệt ghi bước 6 không khớp số bước.
Bảng bước — CDS.TK.01
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Gửi công văn yêu cầu báo cáo, kèm biểu số liệu và hạn gửiBộ Giáo dục và Đào tạo, Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tinGửi công văn yêu cầu báo cáo, kèm biểu số liệu và hạn gửi (ví dụ Công văn 6541/BGDĐT-KHCNTT) (đề xuất).Công văn yêu cầu báo cáo; biểu số liệuN1trực tuyến, giấy
2. Nghiên cứu yêu cầu; lập kế hoạch, phân công đơn vị điền từng mục của biểuBan Chuyển đổi sốNghiên cứu yêu cầu; lập kế hoạch, phân công đơn vị điền từng mục của biểu (đề xuất).Kế hoạch; bảng phân côngN1trực tuyến
3. Thu thập, điền số liệu từng mục; kèm minh chứngP. Quản lý đào tạo, Khoa Sau đại học, Khoa ĐTTT&PTNN, TT Công nghệ thông tinThu thập, điền số liệu từng mục được phân công; kèm minh chứng (đề xuất).Biểu số liệu đã điền; minh chứngN1trực tuyến
4. Tổng hợp; đối chiếu số liệu với hệ thống, báo cáo trướcBan Chuyển đổi sốTổng hợp; đối chiếu số liệu với hệ thống, báo cáo kỳ trước (đề xuất).Bảng tổng hợp số liệu đã đối chiếuN1trực tuyến
5. Số liệu đầy đủ, thống nhất, có minh chứng?Ban Chuyển đổi sốKiểm tra số liệu đầy đủ, thống nhất, có minh chứng (đề xuất).Có: soạn báo cáo. Không: đơn vị bổ sung, điều chỉnh (quay về bước 3).N1—
6. Soạn báo cáo; trình Ban Giám hiệuBan Chuyển đổi sốSoạn báo cáo; trình Ban Giám hiệu (đề xuất).Dự thảo báo cáo; tờ trìnhN1trực tuyến
7. Duyệt, ký báo cáoBan Giám hiệuDuyệt, ký báo cáo (đề xuất).Báo cáo đã kýN1trực tuyến, giấy
8. Gửi báo cáo bản cứng và bản mềm đúng hạn; lưu hồ sơBan Chuyển đổi sốGửi báo cáo bản cứng và bản mềm qua thư điện tử và văn bản đúng hạn; lưu hồ sơ (đề xuất).Báo cáo đã gửi; hồ sơ lưuN1trực tuyến, giấy
9. Nhận báo cáoBộ Giáo dục và Đào tạo, Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tinNhận báo cáo của Trường (đề xuất).Báo cáo được tiếp nhậnN1—
10. Bộ công nhận, công bố kết quả?Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tinXác định có công nhận, công bố kết quả hay không (tách từ "khi có" của bước 9 của bài; đề xuất).Có: công nhận, công bố kết quả. Không: kết thúc.N1—
11. Công nhận, công bố kết quảBộ Giáo dục và Đào tạo, Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tinCông nhận, công bố kết quả (đề xuất).Kết quả được công nhận, công bốN1trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Kế hoạch tổng kết thực hiện Đề án "Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong giáo dục và đào tạo giai đoạn 2022-2025, định hướng đến năm 2030" (Quyết định 131/QĐ-TTg) theo Công văn 6541/BGDĐT-KHCNTT ngày 16/10/2025: biểu số liệu, bảng phân công đơn vị điền thông tin, hạn gửi 05/11/2025; báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số gửi Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin theo Công văn 885/CV-KHCNTT-CN ngày 21/08/2025 (16/10/2025; 21/08/2025). Đã đọc kế hoạch, bảng phân công và mẫu báo cáo ngày 26/10/2026; chỉ đọc phần đầu các biểu số liệu. E:\Ban CĐS\Báo cáo; E:\Ban CĐS\Mẫu
N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

BẮT ĐẦU (CDS.TK.01)

Phạm vi

  • Dựng theo kế hoạch tổng kết Đề án 131/QĐ-TTg (hạn 05/11/2025) và báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số gửi Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin. Tự đánh giá theo bộ tiêu chí xem CDS.DG.01. Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Gửi công văn yêu cầu báo cáo, kèm biểu số liệu và hạn gửi (CDS.TK.01 · Bước 1)

Tác nhân

  • Bộ giáo dục và đào tạo, cục khoa học, công nghệ và thông tin

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ví dụ Công văn 6541/BGDĐT-KHCNTT.

Bước 2. Nghiên cứu yêu cầu; lập kế hoạch, phân công đơn vị điền từng mục của biểu (CDS.TK.01 · Bước 2)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Bảng phân công.

Bước 3. Thu thập, điền số liệu từng mục; kèm minh chứng (CDS.TK.01 · Bước 3)

Tác nhân

  • P. QLĐT, k. sđh, k. đttt&ptnn, TTCNTT

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Điền biểu.

Bước 4. Tổng hợp; đối chiếu số liệu với hệ thống, báo cáo trước (CDS.TK.01 · Bước 4)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Tổng hợp, đối chiếu.

Bước 5. Số liệu đầy đủ, thống nhất, có minh chứng? (CDS.TK.01 · Bước 5)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

ĐƠN VỊ BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH (CDS.TK.01)

Bước 6. Soạn báo cáo; trình Ban Giám hiệu (CDS.TK.01 · Bước 6)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

Bước 7. Duyệt, ký báo cáo (CDS.TK.01 · Bước 7)

Tác nhân

  • Ban giám hiệu

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Ký.

Bước 8. Gửi báo cáo bản cứng và bản mềm đúng hạn; lưu hồ sơ (CDS.TK.01 · Bước 8)

Tác nhân

  • Ban chuyển đổi số

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Gửi qua thư điện tử và văn bản.

Bước 9. Nhận báo cáo; công nhận, công bố kết quả (khi có) (CDS.TK.01 · Bước 9)

Tác nhân

  • Bộ giáo dục và đào tạo, cục khoa học, công nghệ và thông tin

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kết quả của Bộ.

KẾT THÚC (CDS.TK.01)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Không phát sinh thu chi trong nguồn.

Thời hạn

  • Theo hạn công văn (ví dụ 05/11/2025).

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Biểu số liệu của Bộ; bảng phân công; báo cáo (mẫu theo công văn).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Chưa đọc hết các biểu số liệu của Bộ; quy trình nội bộ chính thức: chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Kế hoạch tổng kết thực hiện Đề án "Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong giáo dục và đào tạo giai đoạn 2022-2025, định hướng đến năm 2030" (Quyết định 131/QĐ-TTg) theo Công văn 6541/BGDĐT-KHCNTT ngày 16/10/2025: biểu số liệu, bảng phân công đơn vị điền thông tin, hạn gửi 05/11/2025; báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số gửi Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin theo Công văn 885/CV-KHCNTT-CN ngày 21/08/2025 (16/10/2025; 21/08/2025). Đã đọc kế hoạch, bảng phân công và mẫu báo cáo ngày 26/10/2026; chỉ đọc phần đầu các biểu số liệu. E:\Ban CĐS\Báo cáo; E:\Ban CĐS\Mẫu
  • N2: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Đào tạo và sinh viên

Đơn vị phụ trách chung: P.QLĐT, P.CTSV, TT HTSV

QLDT.CT.02: Quản lý chương trình tiên tiến, chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp (đề xuất)Đợt 20

Đơn vị: P. Quản lý đào tạo; Khoa, Viện; TT KT&ĐBCL · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết

Đề xuất cách kiểm soát điều kiện, phê duyệt tổ chức, theo dõi, đánh giá và cải tiến các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp quốc tế. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.

Mục đích: Đề xuất cách kiểm soát điều kiện, phê duyệt tổ chức, theo dõi, đánh giá và cải tiến các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp quốc tế.

Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ nêu tại Điều 25(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động (đầu mối quản lý các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp quốc tế). Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Điều kiện vào

  • Đầu năm học và trước mỗi khóa tuyển sinh.

Điều kiện ra

  • Chương trình được duyệt tổ chức, theo dõi, đánh giá.

Phê duyệt, kiểm soát

  • Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).

Mức dịch vụ công trực tuyến

  • Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.

Sơ đồ phân làn

Sơ đồ QLDT.CT.02 — Quản lý chương trình tiên tiến, chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
QLDT.CT.02 · Quản lý chương trình tiên tiến, chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp (đề xuất)

Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.

BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu năm học và trước mỗi khóa tuyển sinh.
Phạm vi
Nhiệm vụ nêu tại Điều 25(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động (đầu mối quản lý các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp quốc tế). Trình tự là ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Đầu năm học và trước mỗi khóa tuyển sinh.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đề xuất kế hoạch tổ chức, đội ngũ, điều kiện bảo đảm chất lượng của chương trình
Tác nhân: Khoa, viện
Nghiệp vụ: Đề xuất kế hoạch tổ chức, đội ngũ, điều kiện bảo đảm chất lượng của chương trình (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch tổ chức chương trình (đề xuất)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Kiểm tra sự thống nhất với chương trình chuẩn, chuẩn đầu ra, điều kiện tuyển sinh
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Kiểm tra sự thống nhất với chương trình chuẩn, chuẩn đầu ra, điều kiện tuyển sinh (đề xuất).
Kết quả: Ý kiến kiểm tra của P. QLĐT
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Đánh giá, kiểm soát chất lượng; phối hợp đối tác quốc tế
Tác nhân: TT KT&ĐBCL, P. HTQT
Nghiệp vụ: Đánh giá, kiểm soát chất lượng; phối hợp đối tác quốc tế (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đánh giá chất lượng; ý kiến đối tác quốc tế
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Hiệu trưởng kiểm tra điều kiện, phê duyệt tổ chức đào tạo, mức thu
Trên sơ đồ: Điều kiện bảo đảm chất lượng, mức thu đạt yêu cầu; phê duyệt tổ chức đào tạo?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng, mức thu; phê duyệt tổ chức đào tạo, mức thu (gộp hình thoi 4 và bước 5 "Phê duyệt tổ chức đào tạo, mức thu" của bài; đề xuất).
Kết quả: Có: tổ chức đào tạo, mức thu được phê duyệt. Không: khoa, viện hoàn thiện đề xuất (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).
Bước 5. Theo dõi tổ chức giảng dạy, đánh giá; xử lý vấn đề phát sinh (bước 6 của bài)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Theo dõi tổ chức giảng dạy, đánh giá; xử lý vấn đề phát sinh, theo QLDT.TQ.01 (đề xuất).
Kết quả: Kết quả theo dõi; vấn đề phát sinh được xử lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Rà soát, đánh giá chương trình định kỳ (bước 7 của bài)
Tác nhân: TT KT&ĐBCL, P. HTQT
Nghiệp vụ: Rà soát, đánh giá chương trình định kỳ, theo QLDT.CL.01 (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo rà soát, đánh giá chương trình
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Báo cáo; cải tiến; lưu hồ sơ (bước 8 của bài)
Tác nhân: P. Quản lý đào tạo
Nghiệp vụ: Báo cáo; cải tiến; lưu hồ sơ (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo; hồ sơ chương trình được lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chương trình được quản lý, đánh giá, cải tiến.
Điều kiện ra
Chương trình được duyệt tổ chức, theo dõi, đánh giá.
Phê duyệt, kiểm soát
Hiệu trưởng phê duyệt (bước 4).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: học phí chương trình đặc thù; mức theo quy định chương trình (chưa có); xem KHTC.HP.02.
Thời hạn
Theo năm học.
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch tổ chức chương trình (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quy định riêng của từng chương trình (mức thu, đối tác, chuẩn đầu vào): chưa có.
Bảng bước — QLDT.CT.02
BướcTác nhânNghiệp vụKết quảNguồnLưu
1. Đề xuất kế hoạch tổ chức, đội ngũ, điều kiện bảo đảm chất lượng của chương trìnhKhoa, việnĐề xuất kế hoạch tổ chức, đội ngũ, điều kiện bảo đảm chất lượng của chương trình (đề xuất).Kế hoạch tổ chức chương trình (đề xuất)N1trực tuyến, giấy
2. Kiểm tra sự thống nhất với chương trình chuẩn, chuẩn đầu ra, điều kiện tuyển sinhP. Quản lý đào tạoKiểm tra sự thống nhất với chương trình chuẩn, chuẩn đầu ra, điều kiện tuyển sinh (đề xuất).Ý kiến kiểm tra của P. QLĐTN1trực tuyến
3. Đánh giá, kiểm soát chất lượng; phối hợp đối tác quốc tếTT KT&ĐBCL, P. HTQTĐánh giá, kiểm soát chất lượng; phối hợp đối tác quốc tế (đề xuất).Kết quả đánh giá chất lượng; ý kiến đối tác quốc tếN1trực tuyến
4. Điều kiện bảo đảm chất lượng, mức thu đạt yêu cầu; phê duyệt tổ chức đào tạo?Hiệu trưởngKiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng, mức thu; phê duyệt tổ chức đào tạo, mức thu (gộp hình thoi 4 và bước 5 "Phê duyệt tổ chức đào tạo, mức thu" của bài; đề xuất).Có: tổ chức đào tạo, mức thu được phê duyệt. Không: khoa, viện hoàn thiện đề xuất (quay về bước 1).N1—
5. Theo dõi tổ chức giảng dạy, đánh giá; xử lý vấn đề phát sinhP. Quản lý đào tạoTheo dõi tổ chức giảng dạy, đánh giá; xử lý vấn đề phát sinh, theo QLDT.TQ.01 (đề xuất).Kết quả theo dõi; vấn đề phát sinh được xử lýN1trực tuyến
6. Rà soát, đánh giá chương trình định kỳTT KT&ĐBCL, P. HTQTRà soát, đánh giá chương trình định kỳ, theo QLDT.CL.01 (đề xuất).Báo cáo rà soát, đánh giá chương trìnhN1trực tuyến
7. Báo cáo; cải tiến; lưu hồ sơP. Quản lý đào tạoBáo cáo; cải tiến; lưu hồ sơ (đề xuất).Báo cáo; hồ sơ chương trình được lưuN1trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

BẮT ĐẦU (QLDT.CT.02)

Phạm vi

  • Nhiệm vụ nêu tại Điều 25(2)đ Quy chế tổ chức và hoạt động (đầu mối quản lý các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, định hướng nghề nghiệp quốc tế). Trình tự là ĐỀ XUẤT.

Bước 1. Đề xuất kế hoạch tổ chức, đội ngũ, điều kiện bảo đảm chất lượng của chương trình (QLDT.CT.02 · Bước 1)

Tác nhân

  • Khoa, viện

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đề xuất.

Bước 2. Kiểm tra sự thống nhất với chương trình chuẩn, chuẩn đầu ra, điều kiện tuyển sinh (QLDT.CT.02 · Bước 2)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra.

Bước 3. Đánh giá, kiểm soát chất lượng; phối hợp đối tác quốc tế (QLDT.CT.02 · Bước 3)

Tác nhân

  • TT KT&ĐBCL, p. htqt

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Đánh giá.

Bước 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng, mức thu đạt yêu cầu? (QLDT.CT.02 · Bước 4)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Kiểm tra, quyết định.

Kết quả

  • Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.

KHOA, VIỆN HOÀN THIỆN ĐỀ XUẤT (QLDT.CT.02)

Bước 5. Phê duyệt tổ chức đào tạo, mức thu (QLDT.CT.02 · Bước 5)

Tác nhân

  • Hiệu trưởng

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Duyệt.

Bước 6. Theo dõi tổ chức giảng dạy, đánh giá; xử lý vấn đề phát sinh (QLDT.CT.02 · Bước 6)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Theo dõi (QLDT.TQ.01).

Bước 7. Rà soát, đánh giá chương trình định kỳ (QLDT.CT.02 · Bước 7)

Tác nhân

  • TT KT&ĐBCL, p. htqt

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Rà soát (QLDT.CL.01).

Bước 8. Báo cáo; cải tiến; lưu hồ sơ (QLDT.CT.02 · Bước 8)

Tác nhân

  • P. Quản lý đào tạo

Nghiệp vụ

  • Đề xuất: Báo cáo.

KẾT THÚC (QLDT.CT.02)

Chi phí, thanh toán, chứng từ

  • Có: học phí chương trình đặc thù; mức theo quy định chương trình (chưa có); xem KHTC.HP.02.

Thời hạn

  • Theo năm học.

Biểu mẫu, hồ sơ

  • Kế hoạch tổ chức chương trình (chưa có mẫu).

Điểm chưa xác nhận

  • ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
  • Quy định riêng của từng chương trình (mức thu, đối tác, chuẩn đầu vào): chưa có.

Nguồn đã đọc

  • N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
  • N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)

Về đầu trang · Về đầu lĩnh vực

Các phần của bộ quy trình

← Phần 14: Đào tạo từ xa, sau đại học, liên kết nước ngoài và sử dụng AI · Phần 16: Quản trị, nhân sự, tài chính, sinh viên và cơ sở vật chất →

Chia sẻ:

Bình luận

Đang tải bình luận...