Bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương – Phần 5: Chuyển đổi số, dữ liệu và công nghệ thông tin
21 tháng 9, 20262 lượt xemTác giả: Trần Đắc Lộc
Phần 5: Chuyển đổi số, dữ liệu và công nghệ thông tin. Mỗi mục có điều kiện vào và ra, phê duyệt, các bước, sơ đồ phân làn và nguồn căn cứ; bản đề xuất để đơn vị rà soát.
Đây là phần 5: Chuyển đổi số, dữ liệu và công nghệ thông tin của bộ quy trình Trường Đại học Ngoại thương (18 phần), mỗi quy trình có một mục riêng với mô tả, điều kiện vào, điều kiện ra, phê duyệt, các bước và nguồn căn cứ.
Đây là bản đề xuất để đơn vị rà soát, chưa phải văn bản ban hành. Tên menu phần mềm chỉ là tham khảo; đơn vị đang dùng phần mềm tự cập nhật tên menu. Chỗ chưa đọc được nguyên văn hoặc chưa xác nhận được ghi rõ trong từng mục.
DULIEU.TL.01: Tạo lập và thu thập dữ liệu số (Điều 6 Quy chế quản lý dữ liệu số)Đợt 12
Đơn vị: Các đơn vị; TTCNTT; Ban CĐS · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Mô tả các bước tạo lập và thu thập dữ liệu số theo Điều 6 của Quy chế quản lý dữ liệu số. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả các bước tạo lập và thu thập dữ liệu số theo Điều 6 của Quy chế quản lý dữ liệu số.
Phạm vi, đối tượng: Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Điều kiện vào
Nhà trường ban hành Danh mục dữ liệu, phân công đơn vị (Điều 5, 6).
Điều kiện ra
Dữ liệu được lưu chính thức sau phê duyệt, có lịch sử và phiên bản (Điều 6).
Phê duyệt, kiểm soát
Người quản lý dữ liệu kiểm tra (bước 5); Trưởng đơn vị hoặc Quản trị hệ thống phê duyệt (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Nhập, phê duyệt, lưu và ghi lịch sử trên phần mềm quản lý dữ liệu (theo Quy chế); không phải dịch vụ công một cửa.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DULIEU.TL.01 — Tạo lập và thu thập dữ liệu số (Điều 6 Quy chế quản lý dữ liệu số). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DULIEU.TL.01 · Tạo lập và thu thập dữ liệu số (Điều 6 Quy chế quản lý dữ liệu số)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Nhà trường ban hành Danh mục dữ liệu và phân công đơn vị chịu trách nhiệm.
Phạm vi
Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Điều kiện vào
Nhà trường ban hành Danh mục dữ liệu, phân công đơn vị (Điều 5, 6).
Phê duyệt, kiểm soát
Người quản lý dữ liệu kiểm tra (bước 6); Trưởng đơn vị hoặc Quản trị hệ thống phê duyệt (bước 7).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Nhập, phê duyệt, lưu và ghi lịch sử trên phần mềm quản lý dữ liệu (theo Quy chế); không phải dịch vụ công một cửa.
Bước 1. Thành lập Tổ công tác dữ liệu
Trên sơ đồ: Thành lập Tổ công tác dữ liệu; chỉ định người quản lý dữ liệu
Tác nhân: Đơn vị, Tổ công tác dữ liệu
Nghiệp vụ: Mỗi đơn vị thành lập Tổ công tác dữ liệu, có người quản lý dữ liệu chịu trách nhiệm giám sát chất lượng và tuân thủ quy trình.
Kết quả: Quyết định thành lập Tổ; người quản lý dữ liệu được chỉ định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Định nghĩa siêu dữ liệu
Trên sơ đồ: Dùng phần mềm đã được Trường phê duyệt; định nghĩa siêu dữ liệu
Tác nhân: Đơn vị, Tổ công tác dữ liệu
Nghiệp vụ: Trước khi nhập, định nghĩa đủ siêu dữ liệu: tên trường, định dạng, mô tả, đơn vị đo lường, mức độ nhạy cảm, người tạo, ngày giờ tạo.
Kết quả: Siêu dữ liệu đã định nghĩa trên phần mềm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Phân loại dữ liệu cá nhân
Trên sơ đồ: Là dữ liệu cá nhân?
Tác nhân: Đơn vị, Tổ công tác dữ liệu
Nghiệp vụ: Với dữ liệu cá nhân phải kiểm tra văn bản đồng thuận và thu thập đúng phạm vi, mục đích đã thông báo (hình thoi tách từ chữ của bước nhập liệu).
Kết quả: Có: kiểm tra đồng thuận (bước 4). Không: nhập hoặc số hóa (bước 5)
Nguồn: N1
Bước 4. Kiểm tra đồng thuận của chủ thể dữ liệu
Trên sơ đồ: Kiểm tra văn bản đồng thuận; thu thập đúng phạm vi, mục đích đã thông báo
Tác nhân: Đơn vị, Tổ công tác dữ liệu
Nghiệp vụ: Kiểm tra văn bản đồng thuận của chủ thể dữ liệu cá nhân; chỉ thu thập đúng phạm vi, mục đích đã thông báo (Luật 91/2025/QH15 Điều 9; Nghị định 356/2025/NĐ-CP Điều 6).
Kết quả: Văn bản đồng thuận đã kiểm tra, lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Nhập liệu hoặc số hóa
Trên sơ đồ: Nhập hoặc số hóa dữ liệu trực tiếp trên phần mềm
Tác nhân: Đơn vị, Tổ công tác dữ liệu
Nghiệp vụ: Nhập liệu hoặc số hóa (scan, OCR) trực tiếp trên phần mềm, không dùng công cụ ngoài luồng.
Kết quả: Dữ liệu đã nhập trên phần mềm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Kiểm tra sau khi nhập
Trên sơ đồ: Dữ liệu chính xác, đầy đủ, khách quan?
Tác nhân: Người quản lý dữ liệu
Nghiệp vụ: Người quản lý dữ liệu kiểm tra sau khi nhập.
Kết quả: Có: trình phê duyệt. Không: sửa, bổ sung dữ liệu (quay về bước 5)
Nguồn: N1
Bước 7. Phê duyệt để lưu chính thức
Trên sơ đồ: Trưởng đơn vị hoặc Quản trị hệ thống phê duyệt lưu chính thức?
Tác nhân: Trưởng đơn vị, Quản trị hệ thống
Nghiệp vụ: Dữ liệu chỉ được lưu chính thức sau khi Trưởng đơn vị hoặc Quản trị hệ thống phê duyệt trên phần mềm.
Kết quả: Có: lưu chính thức. Không: sửa, bổ sung dữ liệu (quay về bước 5)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Ghi lịch sử, lưu phiên bản, lưu trữ
Trên sơ đồ: Ghi lịch sử truy cập; lưu phiên bản; lưu trữ, sao lưu, phân quyền
Tác nhân: TTCNTT, Ban CĐS
Nghiệp vụ: Hệ thống tự ghi lịch sử mỗi thao tác tạo, sửa, xóa (tài khoản, thời gian, nội dung) và lưu phiên bản; lưu trữ theo vòng đời (nóng, lạnh, lưu trữ), sao lưu định kỳ, mã hóa, phân quyền RBAC.
Kết quả: Lịch sử truy cập, phiên bản dữ liệu, bản sao lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Kiểm tra, đối chiếu định kỳ
Trên sơ đồ: Kiểm tra, đối chiếu định kỳ hằng tháng hoặc quý
Tác nhân: Người quản lý dữ liệu
Nghiệp vụ: Tổ công tác dữ liệu đối chiếu số liệu với nguồn gốc, báo lỗi.
Kết quả: Kết quả đối chiếu, danh sách lỗi (nếu có)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Yêu cầu chỉnh sửa
Trên sơ đồ: Phát hiện sai lệch so với nguồn gốc?
Tác nhân: Người quản lý dữ liệu
Nghiệp vụ: Nếu có lỗi, yêu cầu chỉnh sửa; chỉnh sửa theo quy trình xác thực và phê duyệt.
Kết quả: Có: yêu cầu chỉnh sửa (quay về bước 5). Không: tiếp tục đánh giá, giám sát
Nguồn: N1
Bước 11. Đánh giá, giám sát tuân thủ
Trên sơ đồ: Đánh giá, giám sát tuân thủ; báo cáo Ban Giám hiệu
Tác nhân: TTCNTT, Ban CĐS
Nghiệp vụ: TTCNTT phối hợp Ban CĐS và các đơn vị đánh giá, giám sát việc tuân thủ; kết quả báo cáo Ban Giám hiệu để điều chỉnh quy trình.
Kết quả: Báo cáo đánh giá tuân thủ gửi Ban Giám hiệu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu được lập, lưu chính thức và được giám sát.
Điều kiện ra
Dữ liệu được lưu chính thức sau phê duyệt, có lịch sử và phiên bản (Điều 6).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Quy chế nêu tần suất kiểm tra định kỳ hằng tháng hoặc quý; các hạn khác không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh mục dữ liệu; siêu dữ liệu; văn bản đồng thuận của chủ thể dữ liệu cá nhân (Điều 6).
Điểm chưa xác nhận
• Chưa rõ Quy chế dữ liệu đã được ban hành; cần Ban CĐS, TTCNTT xác nhận hiệu lực, người có thẩm quyền, thời hạn. Đơn vị quản trị hệ thống, Phòng HC-TH, Phòng TT-PC nêu theo điều khoản.
• Hình thức đồng ý của chủ thể dữ liệu: Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 Điều 9 (tự nguyện, biết rõ loại dữ liệu, mục đích, bên kiểm soát, quyền và nghĩa vụ; theo từng mục đích; im lặng không phải là đồng ý) và Nghị định 356/2025/NĐ-CP Điều 6 (phương thức kiểm chứng được, bên kiểm soát lưu bằng chứng, không đặt mặc định đồng ý; với dữ liệu nhạy cảm phải báo rõ là nhạy cảm); Nghị định 13/2023/NĐ-CP hết hiệu lực từ 01/01/2026 (Nghị định 356/2025/NĐ-CP Điều 42.2). Các trường hợp không cần đồng ý (Luật 91/2025/QH15 Điều 19.1) chưa có nhánh riêng ở hình thoi 3: cần Ban CĐS, TTCNTT quyết định.
Bảng bước — DULIEU.TL.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thành lập Tổ công tác dữ liệu; chỉ định người quản lý dữ liệu
Đơn vị, Tổ công tác dữ liệu
Mỗi đơn vị thành lập Tổ công tác dữ liệu, có người quản lý dữ liệu chịu trách nhiệm giám sát chất lượng và tuân thủ quy trình.
Quyết định thành lập Tổ; người quản lý dữ liệu được chỉ định
N1
trực tuyến, giấy
2. Dùng phần mềm đã được Trường phê duyệt; định nghĩa siêu dữ liệu
Đơn vị, Tổ công tác dữ liệu
Trước khi nhập, định nghĩa đủ siêu dữ liệu: tên trường, định dạng, mô tả, đơn vị đo lường, mức độ nhạy cảm, người tạo, ngày giờ tạo.
Siêu dữ liệu đã định nghĩa trên phần mềm
N1
trực tuyến
3. Là dữ liệu cá nhân?
Đơn vị, Tổ công tác dữ liệu
Với dữ liệu cá nhân phải kiểm tra văn bản đồng thuận và thu thập đúng phạm vi, mục đích đã thông báo (hình thoi tách từ chữ của bước nhập liệu).
Có: kiểm tra đồng thuận (bước 4). Không: nhập hoặc số hóa (bước 5)
N1
—
4. Kiểm tra văn bản đồng thuận; thu thập đúng phạm vi, mục đích đã thông báo
Đơn vị, Tổ công tác dữ liệu
Kiểm tra văn bản đồng thuận của chủ thể dữ liệu cá nhân; chỉ thu thập đúng phạm vi, mục đích đã thông báo (Luật 91/2025/QH15 Điều 9; Nghị định 356/2025/NĐ-CP Điều 6).
Văn bản đồng thuận đã kiểm tra, lưu
N1
trực tuyến, giấy
5. Nhập hoặc số hóa dữ liệu trực tiếp trên phần mềm
Đơn vị, Tổ công tác dữ liệu
Nhập liệu hoặc số hóa (scan, OCR) trực tiếp trên phần mềm, không dùng công cụ ngoài luồng.
Dữ liệu đã nhập trên phần mềm
N1
trực tuyến
6. Dữ liệu chính xác, đầy đủ, khách quan?
Người quản lý dữ liệu
Người quản lý dữ liệu kiểm tra sau khi nhập.
Có: trình phê duyệt. Không: sửa, bổ sung dữ liệu (quay về bước 5)
N1
—
7. Trưởng đơn vị hoặc Quản trị hệ thống phê duyệt lưu chính thức?
Trưởng đơn vị, Quản trị hệ thống
Dữ liệu chỉ được lưu chính thức sau khi Trưởng đơn vị hoặc Quản trị hệ thống phê duyệt trên phần mềm.
Có: lưu chính thức. Không: sửa, bổ sung dữ liệu (quay về bước 5)
N1
trực tuyến
8. Ghi lịch sử truy cập; lưu phiên bản; lưu trữ, sao lưu, phân quyền
TTCNTT, Ban CĐS
Hệ thống tự ghi lịch sử mỗi thao tác tạo, sửa, xóa (tài khoản, thời gian, nội dung) và lưu phiên bản; lưu trữ theo vòng đời (nóng, lạnh, lưu trữ), sao lưu định kỳ, mã hóa, phân quyền RBAC.
Lịch sử truy cập, phiên bản dữ liệu, bản sao lưu
N1
trực tuyến
9. Kiểm tra, đối chiếu định kỳ hằng tháng hoặc quý
Người quản lý dữ liệu
Tổ công tác dữ liệu đối chiếu số liệu với nguồn gốc, báo lỗi.
Kết quả đối chiếu, danh sách lỗi (nếu có)
N1
trực tuyến
10. Phát hiện sai lệch so với nguồn gốc?
Người quản lý dữ liệu
Nếu có lỗi, yêu cầu chỉnh sửa; chỉnh sửa theo quy trình xác thực và phê duyệt.
Có: yêu cầu chỉnh sửa (quay về bước 5). Không: tiếp tục đánh giá, giám sát
N1
—
11. Đánh giá, giám sát tuân thủ; báo cáo Ban Giám hiệu
TTCNTT, Ban CĐS
TTCNTT phối hợp Ban CĐS và các đơn vị đánh giá, giám sát việc tuân thủ; kết quả báo cáo Ban Giám hiệu để điều chỉnh quy trình.
Báo cáo đánh giá tuân thủ gửi Ban Giám hiệu
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025): Điều 6 tạo lập và thu thập, Điều 9 sao lưu và phục hồi, Điều 11 thời hạn lưu trữ và xóa, Điều 12 phân quyền, Điều 13 phân phối, Điều 16 khai thác, Điều 19 xử lý vi phạm (27/05/2025). Đã đọc các điều nêu ngày 26/10/2026; chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ đây là bản dự thảo hay đã ban hành; Điều 11 dẫn Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ (chưa đọc). E:\Ban CĐS\Quy chế dữ liệu\QUY_CHE_DU_LIEU_27_5_25.docx
BẮT ĐẦU (DULIEU.TL.01)
Phạm vi
Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Bước 1. Thành lập Tổ công tác dữ liệu; chỉ định người quản lý dữ liệu (DULIEU.TL.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị, tổ công tác dữ liệu
Nghiệp vụ
Mỗi đơn vị thành lập Tổ công tác dữ liệu, có người quản lý dữ liệu chịu trách nhiệm giám sát chất lượng và tuân thủ quy trình.
Bước 2. Dùng phần mềm đã được Trường phê duyệt; định nghĩa siêu dữ liệu (DULIEU.TL.01 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị, tổ công tác dữ liệu
Nghiệp vụ
Trước khi nhập, định nghĩa đủ siêu dữ liệu: tên trường, định dạng, mô tả, đơn vị đo lường, mức độ nhạy cảm, người tạo, ngày giờ tạo.
Bước 3. Nhập hoặc số hóa dữ liệu trực tiếp trên phần mềm (DULIEU.TL.01 · Bước 3)
Tác nhân
Đơn vị, tổ công tác dữ liệu
Nghiệp vụ
Nhập liệu hoặc số hóa (scan, OCR) trực tiếp trên phần mềm, không dùng công cụ ngoài luồng; với dữ liệu cá nhân phải kiểm tra văn bản đồng thuận và thu thập đúng phạm vi, mục đích đã thông báo.
Bước 5. Phê duyệt để lưu chính thức trên phần mềm (DULIEU.TL.01 · Bước 5)
Tác nhân
Trưởng đơn vị, quản trị hệ thống
Nghiệp vụ
Dữ liệu chỉ được lưu chính thức sau khi Trưởng đơn vị hoặc Quản trị hệ thống phê duyệt trên phần mềm.
Bước 6. Ghi lịch sử truy cập; lưu phiên bản; lưu trữ, sao lưu, phân quyền (DULIEU.TL.01 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT, ban CĐS
Nghiệp vụ
Hệ thống tự ghi lịch sử mỗi thao tác tạo, sửa, xóa (tài khoản, thời gian, nội dung) và lưu phiên bản; lưu trữ theo vòng đời (nóng, lạnh, lưu trữ), sao lưu định kỳ, mã hóa, phân quyền RBAC.
Bước 7. Kiểm tra, đối chiếu định kỳ hằng tháng hoặc quý; yêu cầu chỉnh sửa (DULIEU.TL.01 · Bước 7)
Tác nhân
Người quản lý dữ liệu
Nghiệp vụ
Tổ công tác dữ liệu đối chiếu số liệu với nguồn gốc, báo lỗi, yêu cầu chỉnh sửa; chỉnh sửa theo quy trình xác thực và phê duyệt.
Bước 8. Đánh giá, giám sát tuân thủ; báo cáo Ban Giám hiệu (DULIEU.TL.01 · Bước 8)
Tác nhân
TTCNTT, ban CĐS
Nghiệp vụ
TTCNTT phối hợp Ban CĐS và các đơn vị đánh giá, giám sát việc tuân thủ; kết quả báo cáo Ban Giám hiệu để điều chỉnh quy trình.
KẾT THÚC (DULIEU.TL.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Quy chế nêu tần suất kiểm tra định kỳ hằng tháng hoặc quý; các hạn khác không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh mục dữ liệu; siêu dữ liệu; văn bản đồng thuận của chủ thể dữ liệu cá nhân (Điều 6).
Điểm chưa xác nhận
Chưa rõ Quy chế dữ liệu đã được ban hành; cần Ban CĐS, TTCNTT xác nhận hiệu lực, người có thẩm quyền, thời hạn. Đơn vị quản trị hệ thống, Phòng HC-TH, Phòng TT-PC nêu theo điều khoản.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025): Điều 6 tạo lập và thu thập, Điều 9 sao lưu và phục hồi, Điều 11 thời hạn lưu trữ và xóa, Điều 12 phân quyền, Điều 13 phân phối, Điều 16 khai thác, Điều 19 xử lý vi phạm (27/05/2025). Đã đọc các điều nêu ngày 26/10/2026; chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ đây là bản dự thảo hay đã ban hành; Điều 11 dẫn Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ (chưa đọc). E:\Ban CĐS\Quy chế dữ liệu\QUY_CHE_DU_LIEU_27_5_25.docx
DULIEU.SL.01: Sao lưu và phục hồi dữ liệu số (Điều 9 Quy chế quản lý dữ liệu số)Đợt 12
Đơn vị: Các đơn vị; TTCNTT; Ban CĐS · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Mô tả các bước phân loại, sao lưu hai bản, kiểm tra phục hồi định kỳ và duy trì phương án phục hồi sự cố theo Điều 9 của Quy chế quản lý dữ liệu số. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả các bước phân loại, sao lưu hai bản, kiểm tra phục hồi định kỳ và duy trì phương án phục hồi sự cố theo Điều 9 của Quy chế quản lý dữ liệu số.
Phạm vi, đối tượng: Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Điều kiện vào
Đến chu kỳ sao lưu (Điều 9).
Điều kiện ra
Dữ liệu có hai bản sao lưu, kiểm thử phục hồi đạt mục tiêu thời gian (Điều 9).
Phê duyệt, kiểm soát
Quy chế không nêu cấp phê duyệt.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DULIEU.SL.01 — Sao lưu và phục hồi dữ liệu số (Điều 9 Quy chế quản lý dữ liệu số). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DULIEU.SL.01 · Sao lưu và phục hồi dữ liệu số (Điều 9 Quy chế quản lý dữ liệu số)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến chu kỳ sao lưu theo mức độ quan trọng của dữ liệu.
Phạm vi
Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Điều kiện vào
Đến chu kỳ sao lưu (Điều 9).
Phê duyệt, kiểm soát
Quy chế không nêu cấp phê duyệt; TTCNTT kiểm soát kết quả kiểm thử phục hồi (bước 4).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Phân loại dữ liệu
Trên sơ đồ: Phân loại dữ liệu: trọng yếu, quan trọng, tham chiếu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Dữ liệu trọng yếu (cơ sở dữ liệu sinh viên, tài chính) sao lưu hằng ngày; quan trọng (hồ sơ nhân sự, văn bản pháp lý) hằng tuần; tham chiếu (báo cáo, tài nguyên học thuật) hằng tháng.
Kết quả: Danh mục phân loại dữ liệu và chu kỳ sao lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Sao lưu hai bản độc lập
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Mỗi chu kỳ tạo ít nhất hai bản: bản chính trên hệ thống lưu trữ chính thức; bản thứ cấp trên thiết bị độc lập, tách biệt hạ tầng (băng từ, NAS, SAN khác hoặc đám mây riêng).
Kết quả: Hai bản sao lưu (bản chính, bản thứ cấp); nhật ký sao lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kế hoạch kiểm tra phục hồi
Trên sơ đồ: Phối hợp xây dựng kế hoạch kiểm tra phục hồi định kỳ
Tác nhân: Đơn vị sở hữu dữ liệu
Nghiệp vụ: Các đơn vị liên quan phối hợp TTCNTT xây dựng, duy trì kế hoạch kiểm tra: mô phỏng phục hồi hằng quý, kiểm thử khôi phục hằng năm.
Kết quả: Kế hoạch kiểm tra phục hồi định kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Kiểm thử phục hồi
Trên sơ đồ: Kiểm thử phục hồi đạt thời gian mục tiêu?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Mục tiêu phục hồi không quá 24 giờ cho hệ thống trọng yếu và 72 giờ cho hệ thống khác.
Kết quả: Có: ghi nhận kết quả. Không: xử lý lỗi sao lưu, kiểm thử lại (bước 5)
Nguồn: N1
Bước 5. Xử lý lỗi sao lưu, kiểm thử lại
Trên sơ đồ: Xử lý lỗi sao lưu; khắc phục để kiểm thử lại
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Xử lý lỗi sao lưu hoặc khôi phục thiếu dữ liệu, chưa đạt thời gian mục tiêu; sau đó kiểm thử phục hồi lại (bước 4).
Kết quả: Lỗi sao lưu đã xử lý; ghi nhận trong sổ kết quả
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Ghi nhận kết quả; duy trì phương án phục hồi sự cố
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Phương án gồm quy trình xác định nhanh nguồn sao lưu phù hợp, hướng dẫn kỹ thuật khôi phục từng loại dữ liệu, đầu mối hỗ trợ 24/7 của TTCNTT và đơn vị liên quan.
Kết quả: Sổ ghi kết quả sao lưu, kiểm thử; phương án phục hồi sự cố được duy trì
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu được sao lưu, phục hồi kiểm thử đạt.
Điều kiện ra
Dữ liệu có hai bản sao lưu, kiểm thử phục hồi đạt mục tiêu thời gian (Điều 9).
Kế hoạch kiểm tra phục hồi; sổ ghi kết quả sao lưu (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
Chưa rõ Quy chế dữ liệu đã được ban hành; cần Ban CĐS, TTCNTT xác nhận hiệu lực, người có thẩm quyền, thời hạn. Đơn vị quản trị hệ thống, Phòng HC-TH, Phòng TT-PC nêu theo điều khoản.
Bảng bước — DULIEU.SL.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Phân loại dữ liệu: trọng yếu, quan trọng, tham chiếu
TTCNTT
Dữ liệu trọng yếu (cơ sở dữ liệu sinh viên, tài chính) sao lưu hằng ngày; quan trọng (hồ sơ nhân sự, văn bản pháp lý) hằng tuần; tham chiếu (báo cáo, tài nguyên học thuật) hằng tháng.
Danh mục phân loại dữ liệu và chu kỳ sao lưu
N1
trực tuyến
2. Sao lưu hai bản độc lập
TTCNTT
Mỗi chu kỳ tạo ít nhất hai bản: bản chính trên hệ thống lưu trữ chính thức; bản thứ cấp trên thiết bị độc lập, tách biệt hạ tầng (băng từ, NAS, SAN khác hoặc đám mây riêng).
Hai bản sao lưu (bản chính, bản thứ cấp); nhật ký sao lưu
N1
trực tuyến
3. Phối hợp xây dựng kế hoạch kiểm tra phục hồi định kỳ
Đơn vị sở hữu dữ liệu
Các đơn vị liên quan phối hợp TTCNTT xây dựng, duy trì kế hoạch kiểm tra: mô phỏng phục hồi hằng quý, kiểm thử khôi phục hằng năm.
Kế hoạch kiểm tra phục hồi định kỳ
N1
trực tuyến
4. Kiểm thử phục hồi đạt thời gian mục tiêu?
TTCNTT
Mục tiêu phục hồi không quá 24 giờ cho hệ thống trọng yếu và 72 giờ cho hệ thống khác.
Có: ghi nhận kết quả. Không: xử lý lỗi sao lưu, kiểm thử lại (bước 5)
N1
—
5. Xử lý lỗi sao lưu; khắc phục để kiểm thử lại
TTCNTT
Xử lý lỗi sao lưu hoặc khôi phục thiếu dữ liệu, chưa đạt thời gian mục tiêu; sau đó kiểm thử phục hồi lại (bước 4).
Lỗi sao lưu đã xử lý; ghi nhận trong sổ kết quả
N1
trực tuyến
6. Ghi nhận kết quả; duy trì phương án phục hồi sự cố
TTCNTT
Phương án gồm quy trình xác định nhanh nguồn sao lưu phù hợp, hướng dẫn kỹ thuật khôi phục từng loại dữ liệu, đầu mối hỗ trợ 24/7 của TTCNTT và đơn vị liên quan.
Sổ ghi kết quả sao lưu, kiểm thử; phương án phục hồi sự cố được duy trì
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025): Điều 6 tạo lập và thu thập, Điều 9 sao lưu và phục hồi, Điều 11 thời hạn lưu trữ và xóa, Điều 12 phân quyền, Điều 13 phân phối, Điều 16 khai thác, Điều 19 xử lý vi phạm (27/05/2025). Đã đọc các điều nêu ngày 26/10/2026; chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ đây là bản dự thảo hay đã ban hành; Điều 11 dẫn Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ (chưa đọc). E:\Ban CĐS\Quy chế dữ liệu\QUY_CHE_DU_LIEU_27_5_25.docx
BẮT ĐẦU (DULIEU.SL.01)
Phạm vi
Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Bước 1. Phân loại dữ liệu: trọng yếu, quan trọng, tham chiếu (DULIEU.SL.01 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Dữ liệu trọng yếu (cơ sở dữ liệu sinh viên, tài chính) sao lưu hằng ngày; quan trọng (hồ sơ nhân sự, văn bản pháp lý) hằng tuần; tham chiếu (báo cáo, tài nguyên học thuật) hằng tháng.
Bước 2. Sao lưu hai bản độc lập (DULIEU.SL.01 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Mỗi chu kỳ tạo ít nhất hai bản: bản chính trên hệ thống lưu trữ chính thức; bản thứ cấp trên thiết bị độc lập, tách biệt hạ tầng (băng từ, NAS, SAN khác hoặc đám mây riêng).
Bước 3. Phối hợp xây dựng kế hoạch kiểm tra phục hồi định kỳ (DULIEU.SL.01 · Bước 3)
Tác nhân
Đơn vị sở hữu dữ liệu
Nghiệp vụ
Các đơn vị liên quan phối hợp TTCNTT xây dựng, duy trì kế hoạch kiểm tra: mô phỏng phục hồi hằng quý, kiểm thử khôi phục hằng năm.
Bước 4. Kiểm thử phục hồi đạt thời gian mục tiêu? (DULIEU.SL.01 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Mục tiêu phục hồi không quá 24 giờ cho hệ thống trọng yếu và 72 giờ cho hệ thống khác.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
XỬ LÝ LỖI SAO LƯU, KIỂM THỬ LẠI (DULIEU.SL.01)
Bước 5. Ghi nhận kết quả; duy trì phương án phục hồi sự cố (DULIEU.SL.01 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Phương án gồm quy trình xác định nhanh nguồn sao lưu phù hợp, hướng dẫn kỹ thuật khôi phục từng loại dữ liệu, đầu mối hỗ trợ 24/7 của TTCNTT và đơn vị liên quan.
KẾT THÚC (DULIEU.SL.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng ngày, hằng tuần, hằng tháng theo loại dữ liệu; phục hồi ≤ 24 giờ (trọng yếu), ≤ 72 giờ (khác).
Biểu mẫu, hồ sơ
Kế hoạch kiểm tra phục hồi; sổ ghi kết quả sao lưu (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
Chưa rõ Quy chế dữ liệu đã được ban hành; cần Ban CĐS, TTCNTT xác nhận hiệu lực, người có thẩm quyền, thời hạn. Đơn vị quản trị hệ thống, Phòng HC-TH, Phòng TT-PC nêu theo điều khoản.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025): Điều 6 tạo lập và thu thập, Điều 9 sao lưu và phục hồi, Điều 11 thời hạn lưu trữ và xóa, Điều 12 phân quyền, Điều 13 phân phối, Điều 16 khai thác, Điều 19 xử lý vi phạm (27/05/2025). Đã đọc các điều nêu ngày 26/10/2026; chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ đây là bản dự thảo hay đã ban hành; Điều 11 dẫn Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ (chưa đọc). E:\Ban CĐS\Quy chế dữ liệu\QUY_CHE_DU_LIEU_27_5_25.docx
DULIEU.CS.01: Chia sẻ dữ liệu giữa các đơn vị và với bên ngoài Trường (Điều 13 Quy chế quản lý dữ liệu số)Đợt 12
Đơn vị: Các đơn vị; TTCNTT; Ban CĐS · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Mô tả các bước đề xuất, kiểm tra, phê duyệt chia sẻ dữ liệu nội bộ và với bên ngoài theo Điều 13 của Quy chế quản lý dữ liệu số. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả các bước đề xuất, kiểm tra, phê duyệt chia sẻ dữ liệu nội bộ và với bên ngoài theo Điều 13 của Quy chế quản lý dữ liệu số.
Phạm vi, đối tượng: Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Điều kiện vào
Đơn vị cần chia sẻ dữ liệu (Điều 13).
Điều kiện ra
Dữ liệu được chia sẻ, ghi nhận lịch sử truy cập (nội bộ) hoặc theo thỏa thuận được chấp thuận (bên ngoài).
Phê duyệt, kiểm soát
Người quản lý dữ liệu, Trưởng đơn vị phê duyệt người nhận (bước 3); Hiệu trưởng chấp thuận chia sẻ ra ngoài (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DULIEU.CS.01 — Chia sẻ dữ liệu giữa các đơn vị và với bên ngoài Trường (Điều 13 Quy chế quản lý dữ liệu số). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DULIEU.CS.01 · Chia sẻ dữ liệu giữa các đơn vị và với bên ngoài Trường (Điều 13 Quy chế quản lý dữ liệu số)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần chia sẻ dữ liệu cho đơn vị khác hoặc bên ngoài Trường.
Phạm vi
Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Điều kiện vào
Đơn vị cần chia sẻ dữ liệu (Điều 13).
Phê duyệt, kiểm soát
Người quản lý dữ liệu, Trưởng đơn vị phê duyệt người nhận (bước 2); Hiệu trưởng chấp thuận chia sẻ ra ngoài (bước 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập đề xuất chia sẻ
Trên sơ đồ: Lập đề xuất: dữ liệu cần chia sẻ, mục đích, phạm vi, người nhận
Tác nhân: Đơn vị đề nghị
Nghiệp vụ: Lập đề xuất chia sẻ theo quy trình chuẩn của Trường; xác định dữ liệu cần chia sẻ.
Kết quả: Đề xuất chia sẻ dữ liệu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra quyền truy cập; phê duyệt người nhận
Trên sơ đồ: Người nhận đủ quyền truy cập; được phê duyệt?
Tác nhân: Người quản lý dữ liệu, Trưởng đơn vị
Nghiệp vụ: Kiểm tra quyền truy cập của người nhận và phê duyệt.
Kết quả: Có: tiếp tục. Không: không chia sẻ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi không phê duyệt người nhận; không chia sẻ
Người nhận không đủ quyền truy cập hoặc không được duyệt
Bước 3. Phân loại chia sẻ nội bộ hoặc ra ngoài
Trên sơ đồ: Chia sẻ với bên ngoài Trường?
Tác nhân: Người quản lý dữ liệu, Trưởng đơn vị
Nghiệp vụ: Chia sẻ nội bộ ghi nhận vào quy trình quản lý công việc số và lịch sử truy cập; chia sẻ ra ngoài phải có thỏa thuận và chấp thuận của Hiệu trưởng.
Kết quả: Có: lập thỏa thuận (bước 5). Không: ghi nhận chia sẻ nội bộ (bước 4)
Nguồn: N1
Bước 4. Ghi nhận chia sẻ nội bộ
Trên sơ đồ: Chia sẻ nội bộ: ghi nhận vào công việc số và lịch sử truy cập
Tác nhân: Người quản lý dữ liệu, Trưởng đơn vị
Nghiệp vụ: Ghi nhận việc chia sẻ vào quy trình quản lý công việc số và lịch sử truy cập của phần mềm quản lý dữ liệu.
Kết quả: Bản ghi chia sẻ nội bộ, lịch sử truy cập
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Lập thỏa thuận hoặc cam kết bảo mật
Tác nhân: Đơn vị đề nghị
Nghiệp vụ: Nêu rõ mục đích, phạm vi dữ liệu, thời hạn sử dụng, trách nhiệm bảo mật của các bên.
Kết quả: Thỏa thuận hoặc cam kết bảo mật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Hiệu trưởng xem xét chấp thuận
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng chấp thuận bằng văn bản?
Tác nhân: Hiệu trưởng (hoặc người được ủy quyền)
Nghiệp vụ: Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền xem xét.
Kết quả: Có: ký văn bản chấp thuận (bước 7). Không: không chia sẻ
Nguồn: N1
Kết thúc khi không chấp thuận; không chia sẻ
Không được chấp thuận
Bước 7. Ký văn bản chấp thuận
Tác nhân: Hiệu trưởng (hoặc người được ủy quyền)
Nghiệp vụ: Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền ký chấp thuận.
Kết quả: Văn bản chấp thuận đã ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 8. Chuyển dữ liệu; theo dõi; thu hồi
Trên sơ đồ: Chuyển dữ liệu an toàn; theo dõi sử dụng; thu hồi khi hết hạn hoặc vi phạm
Tác nhân: Người quản lý dữ liệu, Trưởng đơn vị
Nghiệp vụ: Đơn vị chủ trì bảo đảm dữ liệu chuyển giao an toàn (mã hóa, nền tảng truyền tải bảo mật), theo dõi việc sử dụng và thu hồi khi hết thời hạn hoặc vi phạm cam kết.
Kết quả: Dữ liệu đã chuyển giao an toàn; nhật ký theo dõi sử dụng; ghi nhận thu hồi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu được chia sẻ có kiểm soát.
Điều kiện ra
Dữ liệu được chia sẻ, ghi nhận lịch sử truy cập (nội bộ) hoặc theo thỏa thuận được chấp thuận (bên ngoài).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn sử dụng dữ liệu theo thỏa thuận; các hạn khác không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề xuất chia sẻ; thỏa thuận hoặc cam kết bảo mật (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• Chưa rõ Quy chế dữ liệu đã được ban hành; cần Ban CĐS, TTCNTT xác nhận hiệu lực, người có thẩm quyền, thời hạn. Đơn vị quản trị hệ thống, Phòng HC-TH, Phòng TT-PC nêu theo điều khoản.
• Chia sẻ dữ liệu cá nhân ra ngoài Trường: Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 Điều 15, 17 và Nghị định 356/2025/NĐ-CP Điều 7 (thỏa thuận chuyển giao gồm mục đích, đối tượng và loại dữ liệu, thời hạn và xóa, hủy sau khi xong, cơ sở pháp lý, trách nhiệm bảo vệ, thực hiện quyền của chủ thể, phối hợp khi có vi phạm; dữ liệu nhạy cảm phải mã hóa hoặc ẩn danh; chia sẻ nội bộ phải có quy trình kiểm soát); Nghị định 13/2023/NĐ-CP hết hiệu lực từ 01/01/2026 (Nghị định 356/2025/NĐ-CP Điều 42.2). Chưa vẽ bước "lập thỏa thuận chuyển giao" khi chuyển cho bên xử lý, bên thứ ba (Điều 17.1.a, c, d; không cần khi theo yêu cầu của cơ quan nhà nước, Điều 17.1.đ): cần Ban CĐS, TTCNTT quyết định.
Bảng bước — DULIEU.CS.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập đề xuất: dữ liệu cần chia sẻ, mục đích, phạm vi, người nhận
Đơn vị đề nghị
Lập đề xuất chia sẻ theo quy trình chuẩn của Trường; xác định dữ liệu cần chia sẻ.
Đề xuất chia sẻ dữ liệu
N1
trực tuyến
2. Người nhận đủ quyền truy cập; được phê duyệt?
Người quản lý dữ liệu, Trưởng đơn vị
Kiểm tra quyền truy cập của người nhận và phê duyệt.
Có: tiếp tục. Không: không chia sẻ
N1
trực tuyến
3. Chia sẻ với bên ngoài Trường?
Người quản lý dữ liệu, Trưởng đơn vị
Chia sẻ nội bộ ghi nhận vào quy trình quản lý công việc số và lịch sử truy cập; chia sẻ ra ngoài phải có thỏa thuận và chấp thuận của Hiệu trưởng.
Có: lập thỏa thuận (bước 5). Không: ghi nhận chia sẻ nội bộ (bước 4)
N1
—
4. Chia sẻ nội bộ: ghi nhận vào công việc số và lịch sử truy cập
Người quản lý dữ liệu, Trưởng đơn vị
Ghi nhận việc chia sẻ vào quy trình quản lý công việc số và lịch sử truy cập của phần mềm quản lý dữ liệu.
Bản ghi chia sẻ nội bộ, lịch sử truy cập
N1
trực tuyến
5. Lập thỏa thuận hoặc cam kết bảo mật
Đơn vị đề nghị
Nêu rõ mục đích, phạm vi dữ liệu, thời hạn sử dụng, trách nhiệm bảo mật của các bên.
Thỏa thuận hoặc cam kết bảo mật
N1
trực tuyến, giấy
6. Hiệu trưởng chấp thuận bằng văn bản?
Hiệu trưởng (hoặc người được ủy quyền)
Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền xem xét.
Có: ký văn bản chấp thuận (bước 7). Không: không chia sẻ
N1
—
7. Ký văn bản chấp thuận
Hiệu trưởng (hoặc người được ủy quyền)
Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền ký chấp thuận.
Văn bản chấp thuận đã ký
N1
trực tuyến, giấy
8. Chuyển dữ liệu an toàn; theo dõi sử dụng; thu hồi khi hết hạn hoặc vi phạm
Người quản lý dữ liệu, Trưởng đơn vị
Đơn vị chủ trì bảo đảm dữ liệu chuyển giao an toàn (mã hóa, nền tảng truyền tải bảo mật), theo dõi việc sử dụng và thu hồi khi hết thời hạn hoặc vi phạm cam kết.
Dữ liệu đã chuyển giao an toàn; nhật ký theo dõi sử dụng; ghi nhận thu hồi
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025): Điều 6 tạo lập và thu thập, Điều 9 sao lưu và phục hồi, Điều 11 thời hạn lưu trữ và xóa, Điều 12 phân quyền, Điều 13 phân phối, Điều 16 khai thác, Điều 19 xử lý vi phạm (27/05/2025). Đã đọc các điều nêu ngày 26/10/2026; chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ đây là bản dự thảo hay đã ban hành; Điều 11 dẫn Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ (chưa đọc). E:\Ban CĐS\Quy chế dữ liệu\QUY_CHE_DU_LIEU_27_5_25.docx
BẮT ĐẦU (DULIEU.CS.01)
Phạm vi
Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Bước 1. Lập đề xuất: dữ liệu cần chia sẻ, mục đích, phạm vi, người nhận (DULIEU.CS.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị đề nghị
Nghiệp vụ
Lập đề xuất chia sẻ theo quy trình chuẩn của Trường; xác định dữ liệu cần chia sẻ.
Bước 2. Kiểm tra quyền truy cập; phê duyệt người nhận (DULIEU.CS.01 · Bước 2)
Tác nhân
Người quản lý dữ liệu, trưởng đơn vị
Nghiệp vụ
Kiểm tra quyền truy cập của người nhận và phê duyệt.
Bước 3. Chia sẻ với bên ngoài Trường? (DULIEU.CS.01 · Bước 3)
Tác nhân
Người quản lý dữ liệu, trưởng đơn vị
Nghiệp vụ
Chia sẻ nội bộ ghi nhận vào quy trình quản lý công việc số và lịch sử truy cập; chia sẻ ra ngoài phải có thỏa thuận và chấp thuận của Hiệu trưởng.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
Bước 4. Chia sẻ nội bộ: ghi nhận vào công việc số và lịch sử truy cập (DULIEU.CS.01 · Bước 4)
Tác nhân
Người quản lý dữ liệu, trưởng đơn vị
Nghiệp vụ
Ghi nhận việc chia sẻ vào quy trình quản lý công việc số và lịch sử truy cập của phần mềm quản lý dữ liệu.
Bước 5. Lập thỏa thuận hoặc cam kết bảo mật (DULIEU.CS.01 · Bước 5)
Tác nhân
Đơn vị đề nghị
Nghiệp vụ
Nêu rõ mục đích, phạm vi dữ liệu, thời hạn sử dụng, trách nhiệm bảo mật của các bên.
Bước 6. Hiệu trưởng chấp thuận bằng văn bản? (DULIEU.CS.01 · Bước 6)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền xem xét.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
KHÔNG CHẤP THUẬN; KHÔNG CHIA SẺ (DULIEU.CS.01)
Bước 7. Ký văn bản chấp thuận (DULIEU.CS.01 · Bước 7)
Tác nhân
Hiệu trưởng
Nghiệp vụ
Hiệu trưởng hoặc người được ủy quyền ký chấp thuận.
Bước 8. Chuyển dữ liệu an toàn; theo dõi sử dụng; thu hồi khi hết hạn hoặc vi phạm (DULIEU.CS.01 · Bước 8)
Tác nhân
Người quản lý dữ liệu, trưởng đơn vị
Nghiệp vụ
Đơn vị chủ trì bảo đảm dữ liệu chuyển giao an toàn (mã hóa, nền tảng truyền tải bảo mật), theo dõi việc sử dụng và thu hồi khi hết thời hạn hoặc vi phạm cam kết.
KẾT THÚC (DULIEU.CS.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn sử dụng dữ liệu theo thỏa thuận; các hạn khác không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Đề xuất chia sẻ; thỏa thuận hoặc cam kết bảo mật (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
Chưa rõ Quy chế dữ liệu đã được ban hành; cần Ban CĐS, TTCNTT xác nhận hiệu lực, người có thẩm quyền, thời hạn. Đơn vị quản trị hệ thống, Phòng HC-TH, Phòng TT-PC nêu theo điều khoản.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025): Điều 6 tạo lập và thu thập, Điều 9 sao lưu và phục hồi, Điều 11 thời hạn lưu trữ và xóa, Điều 12 phân quyền, Điều 13 phân phối, Điều 16 khai thác, Điều 19 xử lý vi phạm (27/05/2025). Đã đọc các điều nêu ngày 26/10/2026; chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ đây là bản dự thảo hay đã ban hành; Điều 11 dẫn Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ (chưa đọc). E:\Ban CĐS\Quy chế dữ liệu\QUY_CHE_DU_LIEU_27_5_25.docx
DULIEU.KT.01: Đăng ký khai thác dữ liệu nhạy cảm (Điều 16 Quy chế quản lý dữ liệu số)Đợt 12
Đơn vị: Các đơn vị; TTCNTT; Ban CĐS · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Mô tả việc đăng ký, cấp phép, khai thác và giám sát khai thác dữ liệu nhạy cảm theo Điều 16 của Quy chế quản lý dữ liệu số. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả việc đăng ký, cấp phép, khai thác và giám sát khai thác dữ liệu nhạy cảm theo Điều 16 của Quy chế quản lý dữ liệu số.
Phạm vi, đối tượng: Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Điều kiện vào
Đơn vị, cá nhân cần khai thác dữ liệu nhạy cảm (Điều 16).
Điều kiện ra
Được cấp phép và khai thác trong phạm vi, hoặc bị từ chối, hoặc chuyển xử lý vi phạm (Điều 16, 19).
Phê duyệt, kiểm soát
Đơn vị quản lý dữ liệu cấp phép (bước 3).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DULIEU.KT.01 — Đăng ký khai thác dữ liệu nhạy cảm (Điều 16 Quy chế quản lý dữ liệu số). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DULIEU.KT.01 · Đăng ký khai thác dữ liệu nhạy cảm (Điều 16 Quy chế quản lý dữ liệu số)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần khai thác dữ liệu nhạy cảm (Điều 16).
Phạm vi
Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Điều kiện vào
Đơn vị, cá nhân cần khai thác dữ liệu nhạy cảm (Điều 16).
Phê duyệt, kiểm soát
Đơn vị quản lý dữ liệu cấp phép (bước 2, 3).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Đăng ký khai thác
Trên sơ đồ: Đăng ký bằng văn bản với đơn vị quản lý dữ liệu
Tác nhân: Người, đơn vị khai thác
Nghiệp vụ: Đăng ký bằng văn bản, kèm kế hoạch về mục đích, thời gian, cách thức bảo mật và lưu trữ.
Kết quả: Văn bản đăng ký và kế hoạch khai thác
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Xem xét cấp phép
Trên sơ đồ: Đơn vị quản lý dữ liệu cấp phép?
Tác nhân: Đơn vị quản lý dữ liệu
Nghiệp vụ: Chỉ khai thác sau khi được cấp phép hoặc chấp thuận chính thức.
Kết quả: Có: cấp phép, giao dữ liệu. Không: từ chối, không được khai thác.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi từ chối; không được khai thác
Không được cấp phép
Bước 3. Cấp phép; giao dữ liệu
Trên sơ đồ: Cấp phép; giao dữ liệu theo phạm vi
Tác nhân: Đơn vị quản lý dữ liệu
Nghiệp vụ: Cấp phép, giao dữ liệu theo đúng phạm vi và mục đích đã đăng ký.
Kết quả: Giấy phép (văn bản chấp thuận); dữ liệu đã giao theo phạm vi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Khai thác
Trên sơ đồ: Khai thác đúng mục đích, phạm vi, thời hạn; bảo mật, lưu trữ theo kế hoạch
Tác nhân: Người, đơn vị khai thác
Nghiệp vụ: Khai thác trong phạm vi cho phép; không khai thác ngoài chức năng, nhiệm vụ được giao.
Kết quả: Dữ liệu được khai thác trong phạm vi, thời hạn đã cấp phép
Nguồn: N1
Bước 5. Giám sát, kiểm tra định kỳ
Trên sơ đồ: Giám sát, kiểm tra định kỳ việc khai thác
Tác nhân: Đơn vị chức năng
Nghiệp vụ: Các đơn vị chức năng giám sát, kiểm tra định kỳ để bảo đảm không vi phạm quy định.
Kết quả: Kết quả giám sát, kiểm tra định kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Kết luận giám sát
Trên sơ đồ: Phát hiện vi phạm?
Tác nhân: Đơn vị chức năng
Nghiệp vụ: Phát hiện vi phạm thì chuyển xử lý theo DULIEU.VP.01.
Kết quả: Có: đình chỉ tạm thời, chuyển xử lý vi phạm. Không: xét hết thời hạn khai thác.
Nguồn: N1
Bước 7. Xét hết thời hạn khai thác
Trên sơ đồ: Hết thời hạn khai thác theo kế hoạch được duyệt?
Tác nhân: Đơn vị chức năng
Nghiệp vụ: Thời gian khai thác theo kế hoạch đã đăng ký; chưa hết thời hạn thì tiếp tục giám sát, kiểm tra kỳ sau; hết thời hạn thì kết thúc khai thác.
Kết quả: Có: kết thúc khai thác. Không: giám sát kỳ tiếp.
Nguồn: N1
Kết thúc khi kết thúc khai thác khi hết thời hạn
Không có vi phạm; hết thời hạn
Bước 8. Đình chỉ; chuyển xử lý vi phạm
Trên sơ đồ: → DULIEU.VP.01: đình chỉ tạm thời quyền khai thác; chuyển xử lý vi phạm
Tác nhân: Đơn vị chức năng
Nghiệp vụ: Đình chỉ tạm thời quyền khai thác; chuyển xử lý theo DULIEU.VP.01.
Kết quả: Quyết định đình chỉ tạm thời; hồ sơ chuyển xử lý vi phạm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tiếp ở quy trình DULIEU.VP.01.
Bảng bước — DULIEU.KT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đăng ký bằng văn bản với đơn vị quản lý dữ liệu
Người, đơn vị khai thác
Đăng ký bằng văn bản, kèm kế hoạch về mục đích, thời gian, cách thức bảo mật và lưu trữ.
Văn bản đăng ký và kế hoạch khai thác
N1
trực tuyến, giấy
2. Đơn vị quản lý dữ liệu cấp phép?
Đơn vị quản lý dữ liệu
Chỉ khai thác sau khi được cấp phép hoặc chấp thuận chính thức.
Có: cấp phép, giao dữ liệu. Không: từ chối, không được khai thác.
N1
trực tuyến
3. Cấp phép; giao dữ liệu theo phạm vi
Đơn vị quản lý dữ liệu
Cấp phép, giao dữ liệu theo đúng phạm vi và mục đích đã đăng ký.
Giấy phép (văn bản chấp thuận); dữ liệu đã giao theo phạm vi
N1
trực tuyến, giấy
4. Khai thác đúng mục đích, phạm vi, thời hạn; bảo mật, lưu trữ theo kế hoạch
Người, đơn vị khai thác
Khai thác trong phạm vi cho phép; không khai thác ngoài chức năng, nhiệm vụ được giao.
Dữ liệu được khai thác trong phạm vi, thời hạn đã cấp phép
N1
—
5. Giám sát, kiểm tra định kỳ việc khai thác
Đơn vị chức năng
Các đơn vị chức năng giám sát, kiểm tra định kỳ để bảo đảm không vi phạm quy định.
Kết quả giám sát, kiểm tra định kỳ
N1
trực tuyến
6. Phát hiện vi phạm?
Đơn vị chức năng
Phát hiện vi phạm thì chuyển xử lý theo DULIEU.VP.01.
Có: đình chỉ tạm thời, chuyển xử lý vi phạm. Không: xét hết thời hạn khai thác.
N1
—
7. Hết thời hạn khai thác theo kế hoạch được duyệt?
Đơn vị chức năng
Thời gian khai thác theo kế hoạch đã đăng ký; chưa hết thời hạn thì tiếp tục giám sát, kiểm tra kỳ sau; hết thời hạn thì kết thúc khai thác.
Có: kết thúc khai thác. Không: giám sát kỳ tiếp.
N1
—
8. → DULIEU.VP.01: đình chỉ tạm thời quyền khai thác; chuyển xử lý vi phạm
Đơn vị chức năng
Đình chỉ tạm thời quyền khai thác; chuyển xử lý theo DULIEU.VP.01.
Quyết định đình chỉ tạm thời; hồ sơ chuyển xử lý vi phạm
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025): Điều 6 tạo lập và thu thập, Điều 9 sao lưu và phục hồi, Điều 11 thời hạn lưu trữ và xóa, Điều 12 phân quyền, Điều 13 phân phối, Điều 16 khai thác, Điều 19 xử lý vi phạm (27/05/2025). Đã đọc các điều nêu ngày 26/10/2026; chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ đây là bản dự thảo hay đã ban hành; Điều 11 dẫn Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ (chưa đọc). E:\Ban CĐS\Quy chế dữ liệu\QUY_CHE_DU_LIEU_27_5_25.docx
BẮT ĐẦU (DULIEU.KT.01)
Phạm vi
Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Bước 1. Đăng ký bằng văn bản với đơn vị quản lý dữ liệu (DULIEU.KT.01 · Bước 1)
Tác nhân
Người, đơn vị khai thác
Nghiệp vụ
Đăng ký bằng văn bản, kèm kế hoạch về mục đích, thời gian, cách thức bảo mật và lưu trữ.
Bước 2. Đơn vị quản lý dữ liệu cấp phép? (DULIEU.KT.01 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị quản lý dữ liệu
Nghiệp vụ
Chỉ khai thác sau khi được cấp phép hoặc chấp thuận chính thức.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
TỪ CHỐI; KHÔNG ĐƯỢC KHAI THÁC (DULIEU.KT.01)
Bước 3. Cấp phép; giao dữ liệu theo phạm vi (DULIEU.KT.01 · Bước 3)
Tác nhân
Đơn vị quản lý dữ liệu
Nghiệp vụ
Cấp phép, giao dữ liệu theo đúng phạm vi và mục đích đã đăng ký.
Bước 4. Khai thác đúng mục đích, phạm vi, thời hạn; bảo mật, lưu trữ theo kế hoạch (DULIEU.KT.01 · Bước 4)
Tác nhân
Người, đơn vị khai thác
Nghiệp vụ
Khai thác trong phạm vi cho phép; không khai thác ngoài chức năng, nhiệm vụ được giao.
Bước 5. Giám sát, kiểm tra định kỳ việc khai thác (DULIEU.KT.01 · Bước 5)
Tác nhân
Đơn vị chức năng
Nghiệp vụ
Các đơn vị chức năng giám sát, kiểm tra định kỳ để bảo đảm không vi phạm quy định.
Bước 6. Phát hiện vi phạm? (DULIEU.KT.01 · Bước 6)
Tác nhân
Đơn vị chức năng
Nghiệp vụ
Phát hiện vi phạm thì chuyển xử lý theo DULIEU.VP.01.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
KẾT THÚC KHAI THÁC KHI HẾT THỜI HẠN (DULIEU.KT.01)
Bước 7. Đình chỉ tạm thời quyền khai thác; chuyển xử lý vi phạm (DULIEU.KT.01 · Bước 7)
Tác nhân
Đơn vị chức năng
Nghiệp vụ
Đình chỉ tạm thời; chuyển xử lý theo DULIEU.VP.01.
KẾT THÚC (DULIEU.KT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời gian khai thác theo kế hoạch được duyệt; hạn cấp phép không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Văn bản đăng ký và kế hoạch khai thác (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
Chưa rõ Quy chế dữ liệu đã được ban hành; cần Ban CĐS, TTCNTT xác nhận hiệu lực, người có thẩm quyền, thời hạn. Đơn vị quản trị hệ thống, Phòng HC-TH, Phòng TT-PC nêu theo điều khoản.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025): Điều 6 tạo lập và thu thập, Điều 9 sao lưu và phục hồi, Điều 11 thời hạn lưu trữ và xóa, Điều 12 phân quyền, Điều 13 phân phối, Điều 16 khai thác, Điều 19 xử lý vi phạm (27/05/2025). Đã đọc các điều nêu ngày 26/10/2026; chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ đây là bản dự thảo hay đã ban hành; Điều 11 dẫn Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ (chưa đọc). E:\Ban CĐS\Quy chế dữ liệu\QUY_CHE_DU_LIEU_27_5_25.docx
DULIEU.XD.01: Xóa, làm sạch dữ liệu khi hết thời hạn lưu trữ (Điều 11 Quy chế quản lý dữ liệu số)Đợt 12
Đơn vị: Các đơn vị; TTCNTT; Ban CĐS; Phòng HC-TH · Quy trình có sơ đồ · 7 mục chi tiết
Mô tả việc đề nghị, phê duyệt, xóa an toàn và lập biên bản với dữ liệu hết thời hạn lưu trữ theo Điều 11 của Quy chế quản lý dữ liệu số. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Mô tả việc đề nghị, phê duyệt, xóa an toàn và lập biên bản với dữ liệu hết thời hạn lưu trữ theo Điều 11 của Quy chế quản lý dữ liệu số.
Phạm vi, đối tượng: Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Điều kiện vào
Dữ liệu hết thời hạn lưu trữ (Điều 11).
Điều kiện ra
Dữ liệu được xóa an toàn hoặc chuyển trạng thái lưu trữ, có biên bản (Điều 11).
Phê duyệt, kiểm soát
Phòng HC-TH hoặc đơn vị có thẩm quyền phê duyệt bằng văn bản (bước 3).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ DULIEU.XD.01 — Xóa, làm sạch dữ liệu khi hết thời hạn lưu trữ (Điều 11 Quy chế quản lý dữ liệu số). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
DULIEU.XD.01 · Xóa, làm sạch dữ liệu khi hết thời hạn lưu trữ (Điều 11 Quy chế quản lý dữ liệu số)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Dữ liệu hết thời hạn lưu trữ theo pháp luật và quy chế lưu trữ nội bộ.
Phạm vi
Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Điều kiện vào
Dữ liệu hết thời hạn lưu trữ (Điều 11).
Phê duyệt, kiểm soát
Phòng HC-TH hoặc đơn vị có thẩm quyền phê duyệt bằng văn bản (bước 2).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Lập danh mục dữ liệu hết hạn
Trên sơ đồ: Lập danh mục dữ liệu hết hạn đề nghị xóa hoặc chuyển trạng thái lưu trữ
Tác nhân: Đơn vị quản lý dữ liệu
Nghiệp vụ: Lập danh mục dữ liệu hết hạn; thời hạn theo Luật Lưu trữ 2024 (Luật số 33/2024/QH15) và quy chế lưu trữ nội bộ.
Kết quả: Danh mục dữ liệu hết hạn đề nghị xóa hoặc chuyển trạng thái lưu trữ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Phê duyệt bằng văn bản
Trên sơ đồ: Được phê duyệt bằng văn bản?
Tác nhân: Phòng HC-TH
Nghiệp vụ: Phòng HC-TH hoặc đơn vị có thẩm quyền phê duyệt.
Kết quả: Có: xử lý dữ liệu theo danh mục. Không: giữ lại, xem xét gia hạn lưu trữ.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Kết thúc khi giữ lại; xem xét gia hạn lưu trữ
Không được phê duyệt
Bước 3. Xác định cách xử lý
Trên sơ đồ: Xử lý bằng xóa an toàn (không chuyển giao, chuyển trạng thái lưu trữ)?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: TTCNTT thực hiện xóa an toàn hoặc chuyển giao theo quy trình, theo nội dung văn bản phê duyệt.
Kết quả: Có: xóa an toàn. Không: chuyển giao, chuyển trạng thái lưu trữ.
Nguồn: N1
Bước 4. Xóa an toàn
Trên sơ đồ: Xóa an toàn bằng biện pháp kỹ thuật không thể phục hồi
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: TTCNTT thực hiện xóa an toàn bằng biện pháp kỹ thuật không thể phục hồi.
Kết quả: Dữ liệu đã xóa an toàn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Chuyển giao, chuyển trạng thái lưu trữ
Trên sơ đồ: Chuyển giao, chuyển trạng thái lưu trữ theo quy trình
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: TTCNTT chuyển giao hoặc chuyển trạng thái lưu trữ theo quy trình (Điều 11).
Kết quả: Dữ liệu đã chuyển giao, chuyển trạng thái lưu trữ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Lập biên bản
Trên sơ đồ: Lập biên bản: danh mục, thời điểm xóa, người thực hiện, người chứng kiến
Tác nhân: Phòng HC-TH
Nghiệp vụ: Biên bản chi tiết được lập và lưu.
Kết quả: Biên bản xóa (danh mục, thời điểm, người thực hiện, người chứng kiến)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu hết hạn đã được xóa an toàn, có biên bản.
Điều kiện ra
Dữ liệu được xóa an toàn hoặc chuyển trạng thái lưu trữ, có biên bản (Điều 11).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn lưu trữ theo pháp luật về lưu trữ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Văn bản phê duyệt; biên bản xóa (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
• Chưa rõ Quy chế dữ liệu đã được ban hành; cần Ban CĐS, TTCNTT xác nhận hiệu lực, người có thẩm quyền, thời hạn. Đơn vị quản trị hệ thống, Phòng HC-TH, Phòng TT-PC nêu theo điều khoản.
• Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ chưa đọc: cần đối chiếu thời hạn lưu từng loại, và thủ tục xác định giá trị tài liệu trước khi tiêu hủy (nếu dữ liệu là tài liệu lưu trữ).
Bảng bước — DULIEU.XD.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập danh mục dữ liệu hết hạn đề nghị xóa hoặc chuyển trạng thái lưu trữ
Đơn vị quản lý dữ liệu
Lập danh mục dữ liệu hết hạn; thời hạn theo Luật Lưu trữ 2024 (Luật số 33/2024/QH15) và quy chế lưu trữ nội bộ.
Danh mục dữ liệu hết hạn đề nghị xóa hoặc chuyển trạng thái lưu trữ
N1
trực tuyến, giấy
2. Được phê duyệt bằng văn bản?
Phòng HC-TH
Phòng HC-TH hoặc đơn vị có thẩm quyền phê duyệt.
Có: xử lý dữ liệu theo danh mục. Không: giữ lại, xem xét gia hạn lưu trữ.
N1
trực tuyến, giấy
3. Xử lý bằng xóa an toàn (không chuyển giao, chuyển trạng thái lưu trữ)?
TTCNTT
TTCNTT thực hiện xóa an toàn hoặc chuyển giao theo quy trình, theo nội dung văn bản phê duyệt.
Có: xóa an toàn. Không: chuyển giao, chuyển trạng thái lưu trữ.
N1
—
4. Xóa an toàn bằng biện pháp kỹ thuật không thể phục hồi
TTCNTT
TTCNTT thực hiện xóa an toàn bằng biện pháp kỹ thuật không thể phục hồi.
Dữ liệu đã xóa an toàn
N1
trực tuyến
5. Chuyển giao, chuyển trạng thái lưu trữ theo quy trình
TTCNTT
TTCNTT chuyển giao hoặc chuyển trạng thái lưu trữ theo quy trình (Điều 11).
Dữ liệu đã chuyển giao, chuyển trạng thái lưu trữ
N1
trực tuyến
6. Lập biên bản: danh mục, thời điểm xóa, người thực hiện, người chứng kiến
Phòng HC-TH
Biên bản chi tiết được lập và lưu.
Biên bản xóa (danh mục, thời điểm, người thực hiện, người chứng kiến)
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (1)
N1: Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025): Điều 6 tạo lập và thu thập, Điều 9 sao lưu và phục hồi, Điều 11 thời hạn lưu trữ và xóa, Điều 12 phân quyền, Điều 13 phân phối, Điều 16 khai thác, Điều 19 xử lý vi phạm (27/05/2025). Đã đọc các điều nêu ngày 26/10/2026; chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ đây là bản dự thảo hay đã ban hành; Điều 11 dẫn Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ (chưa đọc). E:\Ban CĐS\Quy chế dữ liệu\QUY_CHE_DU_LIEU_27_5_25.docx
BẮT ĐẦU (DULIEU.XD.01)
Phạm vi
Dữ liệu số của Trường theo Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025). Chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ dự thảo hay đã ban hành: các bước dựng theo nội dung điều khoản, cần xác nhận.
Bước 1. Lập danh mục dữ liệu hết hạn đề nghị xóa hoặc chuyển trạng thái lưu trữ (DULIEU.XD.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị quản lý dữ liệu
Nghiệp vụ
Thời hạn theo Luật Lưu trữ 2024 (Luật số 33/2024/QH15) và quy chế lưu trữ nội bộ.
Bước 2. Được phê duyệt bằng văn bản? (DULIEU.XD.01 · Bước 2)
Tác nhân
Phòng HC-TH
Nghiệp vụ
Phòng HC-TH hoặc đơn vị có thẩm quyền phê duyệt.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
GIỮ LẠI; XEM XÉT GIA HẠN LƯU TRỮ (DULIEU.XD.01)
Bước 3. Xóa an toàn bằng biện pháp kỹ thuật không thể phục hồi (DULIEU.XD.01 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
TTCNTT thực hiện xóa an toàn hoặc chuyển giao theo quy trình.
Bước 4. Lập biên bản: danh mục, thời điểm xóa, người thực hiện, người chứng kiến (DULIEU.XD.01 · Bước 4)
Tác nhân
Phòng HC-TH
Nghiệp vụ
Biên bản chi tiết được lập và lưu.
KẾT THÚC (DULIEU.XD.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Thời hạn lưu trữ theo pháp luật về lưu trữ.
Biểu mẫu, hồ sơ
Văn bản phê duyệt; biên bản xóa (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
Chưa rõ Quy chế dữ liệu đã được ban hành; cần Ban CĐS, TTCNTT xác nhận hiệu lực, người có thẩm quyền, thời hạn. Đơn vị quản trị hệ thống, Phòng HC-TH, Phòng TT-PC nêu theo điều khoản.
Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ chưa đọc: cần đối chiếu thời hạn lưu từng loại.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế quản lý dữ liệu số (bản ngày 27/5/2025): Điều 6 tạo lập và thu thập, Điều 9 sao lưu và phục hồi, Điều 11 thời hạn lưu trữ và xóa, Điều 12 phân quyền, Điều 13 phân phối, Điều 16 khai thác, Điều 19 xử lý vi phạm (27/05/2025). Đã đọc các điều nêu ngày 26/10/2026; chưa thấy quyết định ban hành, chưa rõ đây là bản dự thảo hay đã ban hành; Điều 11 dẫn Luật Lưu trữ 2024 và quy chế lưu trữ nội bộ (chưa đọc). E:\Ban CĐS\Quy chế dữ liệu\QUY_CHE_DU_LIEU_27_5_25.docx
TTCNTT.CL.01: Hợp nhất và di chuyển hệ thống phần mềm lên hạ tầng Cloud tập trung (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT; Ban CĐS; đơn vị chủ quản phần mềm · Quy trình có sơ đồ · 16 mục chi tiết
Đề xuất cách hợp nhất hạ tầng điện toán đám mây: thành lập ban chỉ đạo, khảo sát, thiết kế, phê duyệt, di chuyển thử nghiệm và chính thức, vận hành. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách hợp nhất hạ tầng điện toán đám mây: thành lập ban chỉ đạo, khảo sát, thiết kế, phê duyệt, di chuyển thử nghiệm và chính thức, vận hành.
Phạm vi, đối tượng: Chín hệ thống Cloud độc lập của Trường theo báo cáo (kế hoạch 5 giai đoạn, 15 tuần). Báo cáo là đề xuất của Ban thực hiện Đề án chuyển đổi số, chưa thấy quyết định phê duyệt; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Ban Giám hiệu chỉ đạo hợp nhất hạ tầng Cloud (đề xuất).
Điều kiện ra
Các hệ thống chạy trên Cloud tập trung, được giám sát và tối ưu (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Ban chỉ đạo phê duyệt kiến trúc, chính sách (bước 5, 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.CL.01 — Hợp nhất và di chuyển hệ thống phần mềm lên hạ tầng Cloud tập trung (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.CL.01 · Hợp nhất và di chuyển hệ thống phần mềm lên hạ tầng Cloud tập trung (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Ban Giám hiệu chỉ đạo hợp nhất hạ tầng điện toán đám mây.
Phạm vi
Chín hệ thống Cloud độc lập của Trường theo báo cáo (kế hoạch 5 giai đoạn, 15 tuần). Báo cáo là đề xuất của Ban thực hiện Đề án chuyển đổi số, chưa thấy quyết định phê duyệt; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Ban Giám hiệu chỉ đạo hợp nhất hạ tầng Cloud (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Ban chỉ đạo phê duyệt kiến trúc, chính sách và ra quyết định chọn mô hình (bước 4).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Thành lập Ban chỉ đạo
Tác nhân: Ban chỉ đạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ban Giám hiệu, Ban CĐS, TTCNTT, lãnh đạo các đơn vị sử dụng, các bên cung cấp Cloud.
Kết quả: Ban chỉ đạo được thành lập
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 2. Khảo sát hiện trạng
Trên sơ đồ: Khảo sát hiện trạng từng phần mềm
Tác nhân: TTCNTT, nhà cung cấp
Nghiệp vụ: Đề xuất: Danh sách phần mềm, chức năng, đơn vị chủ quản; cấu hình; nhà cung cấp, chi phí, hợp đồng; mạng, bảo mật; phụ thuộc và tích hợp (hiện trạng 9 hệ thống Cloud độc lập).
Kết quả: Danh sách và hiện trạng phần mềm
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Thiết kế kiến trúc và chính sách
Trên sơ đồ: Thiết kế kiến trúc Cloud tổng và chính sách quản trị
Tác nhân: TTCNTT, nhà cung cấp
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chọn mô hình (Public, Private, máy chủ sao lưu vật lý, hoặc Hybrid); thiết kế mạng, lưu trữ, IAM, tường lửa, mã hóa; chính sách phân quyền RBAC, bảo mật, sử dụng tài nguyên và chi phí (FinOps).
Kết quả: Kiến trúc Cloud tổng; chính sách quản trị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Phê duyệt; ra quyết định chọn mô hình
Trên sơ đồ: Ban chỉ đạo phê duyệt kiến trúc, chính sách; quyết định mô hình?
Tác nhân: Ban chỉ đạo
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ban chỉ đạo xem xét đề xuất mô hình Hybrid Cloud và chính sách; quyết định mô hình Cloud tổng, giao TTCNTT, nhà cung cấp triển khai.
Kết quả: Có: quyết định mô hình, giao thực hiện. Không: điều chỉnh thiết kế (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Phân loại ứng dụng; xây kịch bản rollback
Trên sơ đồ: Phân loại ứng dụng; chọn chiến lược di chuyển; xây kịch bản rollback
Tác nhân: TTCNTT, nhà cung cấp
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nhóm 1 độc lập (di chuyển trước), nhóm 2 có kết nối nội bộ (theo cụm), nhóm 3 phức tạp, then chốt; chiến lược rehost, replatform, refactor, retire, retain; kịch bản rollback trong 2 đến 4 giờ.
Kết quả: Phân nhóm ứng dụng; chiến lược di chuyển; kịch bản rollback
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Phối hợp; thông báo lịch bảo trì
Trên sơ đồ: Phối hợp; thông báo cán bộ, giảng viên, sinh viên về lịch bảo trì
Tác nhân: Đơn vị chủ quản phần mềm
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đơn vị chủ quản xác nhận lịch, thông báo người dùng về lịch bảo trì, thay đổi.
Kết quả: Lịch bảo trì đã xác nhận; thông báo gửi người dùng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Di chuyển thử nghiệm; kiểm thử
Trên sơ đồ: Di chuyển thử nghiệm 1 đến 2 ứng dụng nhóm 1; kiểm thử
Tác nhân: TTCNTT, nhà cung cấp
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thiết lập VPC, IAM, Security Group; di chuyển; kiểm thử chức năng, hiệu năng, bảo mật, tích hợp.
Kết quả: Kết quả di chuyển thử nghiệm và kiểm thử
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Đánh giá thử nghiệm
Trên sơ đồ: Thử nghiệm đạt?
Tác nhân: TTCNTT, nhà cung cấp
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đánh giá, rút kinh nghiệm, điều chỉnh quy trình cho đợt chính thức.
Kết quả: Có: di chuyển chính thức. Không: điều chỉnh kế hoạch di chuyển (quay về bước 5).
Nguồn: N1
Bước 9. Di chuyển chính thức
Trên sơ đồ: Di chuyển chính thức theo lộ trình; giám sát; cắt chuyển DNS
Tác nhân: TTCNTT, nhà cung cấp
Nghiệp vụ: Đề xuất: Di chuyển tuần tự; giám sát trong và sau di chuyển; cắt chuyển DNS, tên miền sang môi trường mới.
Kết quả: Ứng dụng chạy trên môi trường Cloud mới
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Kiểm tra sau di chuyển; báo sự cố
Trên sơ đồ: Ứng dụng sau di chuyển hoạt động đúng?
Tác nhân: Đơn vị chủ quản phần mềm
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đơn vị chủ quản kiểm tra ứng dụng; báo sự cố để xử lý.
Kết quả: Có: chuyển sang tối ưu, giám sát. Không: báo sự cố; xử lý, rollback nếu cần (quay về bước 9).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 11. Tối ưu, giám sát, rà soát định kỳ
Trên sơ đồ: Tối ưu, giám sát tập trung, FinOps; rà soát định kỳ
Tác nhân: TTCNTT, nhà cung cấp
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tối ưu cấu hình, giám sát và cảnh báo tập trung, đào tạo vận hành, rà soát định kỳ hiệu năng và bảo mật.
Kết quả: Hệ thống được tối ưu, giám sát tập trung; kết quả rà soát định kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Các hệ thống chạy trên Cloud tập trung.
Điều kiện ra
Các hệ thống chạy trên Cloud tập trung, được giám sát và tối ưu (đề xuất).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thuê dịch vụ Cloud, chi phí chuyển đổi, quản lý chi phí (FinOps); thanh toán theo hợp đồng và quy trình thanh toán của Trường; nguồn chưa nêu số liệu được duyệt.
Thời hạn
Kế hoạch 5 giai đoạn, 15 tuần; rollback trong 2 đến 4 giờ (báo cáo).
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách phần mềm, kiến trúc, chính sách quản trị, kịch bản rollback (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: báo cáo chưa được phê duyệt; mô hình, nhà cung cấp, chi phí chưa chốt; thủ tục mua sắm, thuê dịch vụ theo quy định chưa nêu; quan hệ với kế hoạch thay thế máy chủ (TTCNTT.MC.01).
Bảng bước — TTCNTT.CL.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thành lập Ban chỉ đạo
Ban chỉ đạo
Đề xuất: Ban Giám hiệu, Ban CĐS, TTCNTT, lãnh đạo các đơn vị sử dụng, các bên cung cấp Cloud.
Ban chỉ đạo được thành lập
N1
trực tuyến, giấy
2. Khảo sát hiện trạng từng phần mềm
TTCNTT, nhà cung cấp
Đề xuất: Danh sách phần mềm, chức năng, đơn vị chủ quản; cấu hình; nhà cung cấp, chi phí, hợp đồng; mạng, bảo mật; phụ thuộc và tích hợp (hiện trạng 9 hệ thống Cloud độc lập).
Danh sách và hiện trạng phần mềm
N1
trực tuyến
3. Thiết kế kiến trúc Cloud tổng và chính sách quản trị
TTCNTT, nhà cung cấp
Đề xuất: Chọn mô hình (Public, Private, máy chủ sao lưu vật lý, hoặc Hybrid); thiết kế mạng, lưu trữ, IAM, tường lửa, mã hóa; chính sách phân quyền RBAC, bảo mật, sử dụng tài nguyên và chi phí (FinOps).
Kiến trúc Cloud tổng; chính sách quản trị
N1
trực tuyến
4. Ban chỉ đạo phê duyệt kiến trúc, chính sách; quyết định mô hình?
Ban chỉ đạo
Đề xuất: Ban chỉ đạo xem xét đề xuất mô hình Hybrid Cloud và chính sách; quyết định mô hình Cloud tổng, giao TTCNTT, nhà cung cấp triển khai.
Có: quyết định mô hình, giao thực hiện. Không: điều chỉnh thiết kế (quay về bước 3).
N1
trực tuyến, giấy
5. Phân loại ứng dụng; chọn chiến lược di chuyển; xây kịch bản rollback
TTCNTT, nhà cung cấp
Đề xuất: Nhóm 1 độc lập (di chuyển trước), nhóm 2 có kết nối nội bộ (theo cụm), nhóm 3 phức tạp, then chốt; chiến lược rehost, replatform, refactor, retire, retain; kịch bản rollback trong 2 đến 4 giờ.
Phân nhóm ứng dụng; chiến lược di chuyển; kịch bản rollback
N1
trực tuyến
6. Phối hợp; thông báo cán bộ, giảng viên, sinh viên về lịch bảo trì
Đơn vị chủ quản phần mềm
Đề xuất: Đơn vị chủ quản xác nhận lịch, thông báo người dùng về lịch bảo trì, thay đổi.
Lịch bảo trì đã xác nhận; thông báo gửi người dùng
N1
trực tuyến
7. Di chuyển thử nghiệm 1 đến 2 ứng dụng nhóm 1; kiểm thử
TTCNTT, nhà cung cấp
Đề xuất: Thiết lập VPC, IAM, Security Group; di chuyển; kiểm thử chức năng, hiệu năng, bảo mật, tích hợp.
Kết quả di chuyển thử nghiệm và kiểm thử
N1
trực tuyến
8. Thử nghiệm đạt?
TTCNTT, nhà cung cấp
Đề xuất: Đánh giá, rút kinh nghiệm, điều chỉnh quy trình cho đợt chính thức.
Có: di chuyển chính thức. Không: điều chỉnh kế hoạch di chuyển (quay về bước 5).
N1
—
9. Di chuyển chính thức theo lộ trình; giám sát; cắt chuyển DNS
TTCNTT, nhà cung cấp
Đề xuất: Di chuyển tuần tự; giám sát trong và sau di chuyển; cắt chuyển DNS, tên miền sang môi trường mới.
Ứng dụng chạy trên môi trường Cloud mới
N1
trực tuyến
10. Ứng dụng sau di chuyển hoạt động đúng?
Đơn vị chủ quản phần mềm
Đề xuất: Đơn vị chủ quản kiểm tra ứng dụng; báo sự cố để xử lý.
Có: chuyển sang tối ưu, giám sát. Không: báo sự cố; xử lý, rollback nếu cần (quay về bước 9).
N1
trực tuyến
11. Tối ưu, giám sát tập trung, FinOps; rà soát định kỳ
TTCNTT, nhà cung cấp
Đề xuất: Tối ưu cấu hình, giám sát và cảnh báo tập trung, đào tạo vận hành, rà soát định kỳ hiệu năng và bảo mật.
Hệ thống được tối ưu, giám sát tập trung; kết quả rà soát định kỳ
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Báo cáo về việc hợp nhất hạ tầng điện toán đám mây tạo thành hệ thống tập trung (9 hệ thống Cloud độc lập; mô hình Hybrid Cloud; kế hoạch 5 giai đoạn, 15 tuần) (2025). Đã đọc phần giải pháp và kế hoạch triển khai ngày 26/10/2026; là báo cáo đề xuất, chưa thấy quyết định phê duyệt; chưa đọc phần rủi ro, cấu hình, chi phí chi tiết. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Cloud\Báo cáo kế hoạch chuyển đổi cloud (V2).docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.CL.01)
Phạm vi
Chín hệ thống Cloud độc lập của Trường theo báo cáo (kế hoạch 5 giai đoạn, 15 tuần). Báo cáo là đề xuất của Ban thực hiện Đề án chuyển đổi số, chưa thấy quyết định phê duyệt; MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Thành lập Ban chỉ đạo (TTCNTT.CL.01 · Bước 1)
Tác nhân
Ban chỉ đạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ban Giám hiệu, Ban CĐS, TTCNTT, lãnh đạo các đơn vị sử dụng, các bên cung cấp Cloud.
Bước 2. Khảo sát hiện trạng từng phần mềm (TTCNTT.CL.01 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT, nhà cung cấp
Nghiệp vụ
Đề xuất: Danh sách phần mềm, chức năng, đơn vị chủ quản; cấu hình; nhà cung cấp, chi phí, hợp đồng; mạng, bảo mật; phụ thuộc và tích hợp (hiện trạng 9 hệ thống Cloud độc lập).
Bước 3. Thiết kế kiến trúc Cloud tổng và chính sách quản trị (TTCNTT.CL.01 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT, nhà cung cấp
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chọn mô hình (Public, Private, máy chủ sao lưu vật lý, hoặc Hybrid); thiết kế mạng, lưu trữ, IAM, tường lửa, mã hóa; chính sách phân quyền RBAC, bảo mật, sử dụng tài nguyên và chi phí (FinOps).
Bước 4. Ban chỉ đạo phê duyệt kiến trúc và chính sách? (TTCNTT.CL.01 · Bước 4)
Tác nhân
Ban chỉ đạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ban chỉ đạo xem xét đề xuất mô hình Hybrid Cloud và chính sách.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ (TTCNTT.CL.01)
Bước 5. Ra quyết định chọn mô hình; giao thực hiện (TTCNTT.CL.01 · Bước 5)
Tác nhân
Ban chỉ đạo
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyết định mô hình Cloud tổng, giao TTCNTT, nhà cung cấp triển khai.
Bước 6. Phân loại ứng dụng; chọn chiến lược di chuyển; xây kịch bản rollback (TTCNTT.CL.01 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT, nhà cung cấp
Nghiệp vụ
Đề xuất: Nhóm 1 độc lập (di chuyển trước), nhóm 2 có kết nối nội bộ (theo cụm), nhóm 3 phức tạp, then chốt; chiến lược rehost, replatform, refactor, retire, retain; kịch bản rollback trong 2 đến 4 giờ.
Bước 7. Phối hợp; thông báo cán bộ, giảng viên, sinh viên về lịch bảo trì (TTCNTT.CL.01 · Bước 7)
Tác nhân
Đơn vị chủ quản phần mềm
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đơn vị chủ quản xác nhận lịch, thông báo người dùng về lịch bảo trì, thay đổi.
Bước 8. Di chuyển thử nghiệm 1 đến 2 ứng dụng nhóm 1; kiểm thử (TTCNTT.CL.01 · Bước 8)
Tác nhân
TTCNTT, nhà cung cấp
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thiết lập VPC, IAM, Security Group; di chuyển; kiểm thử chức năng, hiệu năng, bảo mật, tích hợp.
Bước 9. Thử nghiệm đạt? (TTCNTT.CL.01 · Bước 9)
Tác nhân
TTCNTT, nhà cung cấp
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đánh giá, rút kinh nghiệm, điều chỉnh quy trình cho đợt chính thức.
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH DI CHUYỂN (TTCNTT.CL.01)
Bước 10. Di chuyển chính thức theo lộ trình; giám sát; cắt chuyển DNS (TTCNTT.CL.01 · Bước 10)
Tác nhân
TTCNTT, nhà cung cấp
Nghiệp vụ
Đề xuất: Di chuyển tuần tự; giám sát trong và sau di chuyển; cắt chuyển DNS, tên miền sang môi trường mới.
Bước 11. Kiểm tra ứng dụng sau di chuyển; báo sự cố (TTCNTT.CL.01 · Bước 11)
Tác nhân
Đơn vị chủ quản phần mềm
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đơn vị chủ quản kiểm tra ứng dụng; báo sự cố để xử lý.
Bước 12. Tối ưu, giám sát tập trung, FinOps; rà soát định kỳ (TTCNTT.CL.01 · Bước 12)
Tác nhân
TTCNTT, nhà cung cấp
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tối ưu cấu hình, giám sát và cảnh báo tập trung, đào tạo vận hành, rà soát định kỳ hiệu năng và bảo mật.
KẾT THÚC (TTCNTT.CL.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: thuê dịch vụ Cloud, chi phí chuyển đổi, quản lý chi phí (FinOps); thanh toán theo hợp đồng và quy trình thanh toán của Trường; nguồn chưa nêu số liệu được duyệt.
Thời hạn
Kế hoạch 5 giai đoạn, 15 tuần; rollback trong 2 đến 4 giờ (báo cáo).
Biểu mẫu, hồ sơ
Danh sách phần mềm, kiến trúc, chính sách quản trị, kịch bản rollback (chưa có mẫu).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: báo cáo chưa được phê duyệt; mô hình, nhà cung cấp, chi phí chưa chốt; thủ tục mua sắm, thuê dịch vụ theo quy định chưa nêu; quan hệ với kế hoạch thay thế máy chủ (TTCNTT.MC.01).
Nguồn đã đọc
N1: Báo cáo về việc hợp nhất hạ tầng điện toán đám mây tạo thành hệ thống tập trung (9 hệ thống Cloud độc lập; mô hình Hybrid Cloud; kế hoạch 5 giai đoạn, 15 tuần) (2025). Đã đọc phần giải pháp và kế hoạch triển khai ngày 26/10/2026; là báo cáo đề xuất, chưa thấy quyết định phê duyệt; chưa đọc phần rủi ro, cấu hình, chi phí chi tiết. E:\Ban CĐS\Hỗ trợ các đơn vị\Cloud\Báo cáo kế hoạch chuyển đổi cloud (V2).docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.HT.01: Xây dựng cơ sở dữ liệu tập trung, đồng bộ dữ liệu ba cơ sở (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Xây dựng cơ sở dữ liệu tập trung, đồng bộ dữ liệu ba cơ sở" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Xây dựng cơ sở dữ liệu tập trung, đồng bộ dữ liệu ba cơ sở" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Khảo sát dữ liệu hiện có tại 3 cơ sở; chuẩn hóa danh mục và định nghĩa dữ liệu; thiết kế phương án kết nối; kiểm tra tính toàn vẹn và theo dõi vận hành sau kết nối. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Cơ sở dữ liệu tập trung vận hành, đã báo cáo (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.HT.01 — Xây dựng cơ sở dữ liệu tập trung, đồng bộ dữ liệu ba cơ sở (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.HT.01 · Xây dựng cơ sở dữ liệu tập trung, đồng bộ dữ liệu ba cơ sở (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Giao nhiệm vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tập trung.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Khảo sát dữ liệu hiện có tại 3 cơ sở; chuẩn hóa danh mục và định nghĩa dữ liệu; thiết kế phương án kết nối; kiểm tra tính toàn vẹn và theo dõi vận hành sau kết nối. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Khảo sát dữ liệu tại 3 cơ sở
Trên sơ đồ: Khảo sát dữ liệu hiện có tại 3 cơ sở
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Khảo sát dữ liệu hiện có tại 3 cơ sở.
Kết quả: Kết quả khảo sát dữ liệu tại 3 cơ sở
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Chuẩn hóa danh mục, định nghĩa dữ liệu
Trên sơ đồ: Chuẩn hóa danh mục và định nghĩa dữ liệu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chuẩn hóa danh mục và định nghĩa dữ liệu.
Kết quả: Danh mục và định nghĩa dữ liệu đã chuẩn hóa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Thiết kế phương án kết nối
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thiết kế phương án kết nối.
Kết quả: Phương án kết nối, đồng bộ dữ liệu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Kiểm tra đồng bộ, toàn vẹn dữ liệu
Trên sơ đồ: Kiểm tra đồng bộ, toàn vẹn dữ liệu đạt?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra đồng bộ, toàn vẹn dữ liệu đạt?
Kết quả: Có: vận hành, theo dõi. Không: đơn vị, TTCNTT sửa, đồng bộ lại (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Vận hành; theo dõi sau kết nối
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Vận hành; theo dõi sau kết nối.
Kết quả: Cơ sở dữ liệu tập trung vận hành; nhật ký theo dõi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Báo cáo kết quả (KPI 1.2)
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Báo cáo kết quả (KPI 1.2).
Kết quả: Báo cáo kết quả (KPI 1.2)
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Cơ sở dữ liệu tập trung vận hành, đã báo cáo.
Điều kiện ra
Cơ sở dữ liệu tập trung vận hành, đã báo cáo (đề xuất).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức. Chỉ tiêu KPI 1.2.
• Nguồn không nêu người duyệt phương án kết nối trước khi triển khai và không nêu bước thực hiện đồng bộ riêng (nằm trong bước 3, 4); cần TTCNTT xác nhận.
Bảng bước — TTCNTT.HT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Khảo sát dữ liệu hiện có tại 3 cơ sở
TTCNTT
Đề xuất: Khảo sát dữ liệu hiện có tại 3 cơ sở.
Kết quả khảo sát dữ liệu tại 3 cơ sở
N1
trực tuyến
2. Chuẩn hóa danh mục và định nghĩa dữ liệu
TTCNTT
Đề xuất: Chuẩn hóa danh mục và định nghĩa dữ liệu.
Danh mục và định nghĩa dữ liệu đã chuẩn hóa
N1
trực tuyến
3. Thiết kế phương án kết nối
TTCNTT
Đề xuất: Thiết kế phương án kết nối.
Phương án kết nối, đồng bộ dữ liệu
N1
trực tuyến
4. Kiểm tra đồng bộ, toàn vẹn dữ liệu đạt?
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra đồng bộ, toàn vẹn dữ liệu đạt?
Có: vận hành, theo dõi. Không: đơn vị, TTCNTT sửa, đồng bộ lại (quay về bước 3).
N1
trực tuyến
5. Vận hành; theo dõi sau kết nối
TTCNTT
Đề xuất: Vận hành; theo dõi sau kết nối.
Cơ sở dữ liệu tập trung vận hành; nhật ký theo dõi
N1
trực tuyến
6. Báo cáo kết quả (KPI 1.2)
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Đề xuất: Báo cáo kết quả (KPI 1.2).
Báo cáo kết quả (KPI 1.2)
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.HT.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Khảo sát dữ liệu hiện có tại 3 cơ sở; chuẩn hóa danh mục và định nghĩa dữ liệu; thiết kế phương án kết nối; kiểm tra tính toàn vẹn và theo dõi vận hành sau kết nối. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Khảo sát dữ liệu hiện có tại 3 cơ sở (TTCNTT.HT.01 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Khảo sát dữ liệu hiện có tại 3 cơ sở.
Bước 2. Chuẩn hóa danh mục và định nghĩa dữ liệu (TTCNTT.HT.01 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chuẩn hóa danh mục và định nghĩa dữ liệu.
Bước 3. Thiết kế phương án kết nối (TTCNTT.HT.01 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thiết kế phương án kết nối.
Bước 4. Kiểm tra đồng bộ, toàn vẹn dữ liệu đạt? (TTCNTT.HT.01 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra đồng bộ, toàn vẹn dữ liệu đạt?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐƠN VỊ, TTCNTT SỬA, ĐỒNG BỘ LẠI (TTCNTT.HT.01)
Bước 5. Vận hành; theo dõi sau kết nối (TTCNTT.HT.01 · Bước 5)
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức. Chỉ tiêu KPI 1.2.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.HT.02: Liên thông cơ sở dữ liệu giáo dục đại học quốc gia (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Liên thông cơ sở dữ liệu giáo dục đại học quốc gia" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Liên thông cơ sở dữ liệu giáo dục đại học quốc gia" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Rà soát yêu cầu kỹ thuật và chuẩn dữ liệu; đối chiếu định dạng dữ liệu hai phía; xử lý lỗi kết nối; kiểm tra sau đồng bộ và báo cáo kết quả lên Ban Giám hiệu. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Dữ liệu liên thông, đã báo cáo (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.HT.02 — Liên thông cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học (HEMIS) (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.HT.02 · Liên thông cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học (HEMIS) (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có yêu cầu liên thông với CSDL chuyên ngành về GDĐH (HEMIS).
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): rà soát yêu cầu kỹ thuật và chuẩn dữ liệu; đối chiếu định dạng dữ liệu hai phía; xử lý lỗi kết nối; kiểm tra sau đồng bộ và báo cáo kết quả lên Ban Giám hiệu. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Rà soát chuẩn kỹ thuật, yêu cầu dữ liệu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Rà soát chuẩn kỹ thuật, yêu cầu dữ liệu của cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học (HEMIS) do Bộ GDĐT xây dựng, quản lý.
Kết quả: Chuẩn kỹ thuật, yêu cầu dữ liệu đã rà soát
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đơn vị chuẩn bị dữ liệu
Trên sơ đồ: Đơn vị chuẩn bị dữ liệu theo định dạng hai phía
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đơn vị chuẩn bị dữ liệu theo định dạng hai phía.
Kết quả: Dữ liệu đã chuẩn bị theo định dạng hai phía
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kết nối thử nghiệm
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kết nối thử nghiệm giữa hệ thống của Trường và HEMIS.
Kết quả: Kết nối thử nghiệm đã thực hiện
Nguồn: N1
Bước 4. Kiểm tra sau đồng bộ
Trên sơ đồ: Kiểm tra sau đồng bộ đạt?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra dữ liệu sau đồng bộ.
Kết quả: Có: vận hành chính thức (bước 5). Không: xử lý lỗi kết nối, đối chiếu lại rồi kết nối thử lại (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Bước 5. Vận hành chính thức
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Vận hành chính thức liên thông dữ liệu.
Kết quả: Dữ liệu liên thông chính thức
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Báo cáo kết quả
Trên sơ đồ: Báo cáo kết quả lên Ban Giám hiệu
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Báo cáo kết quả lên Ban Giám hiệu.
Kết quả: Báo cáo kết quả liên thông
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Dữ liệu liên thông, đã báo cáo.
Điều kiện ra
Dữ liệu liên thông, đã báo cáo (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
• Cập nhật dữ liệu lên CSDL ngành là nghĩa vụ của Trường, không chỉ là đề xuất: Thông tư 42/2021/TT-BGDĐT Điều 11.6, 16.2; Thông tư 25/2024/TT-BGDĐT Điều 3; Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT Điều 5, 13.2 (hiệu lực 15/11/2026). Phần đề xuất là cách TTCNTT tổ chức kết nối. Tên pháp lý: "Cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học" (Luật Giáo dục đại học 125/2025/QH15 Điều 3.10); HEMIS do Bộ GDĐT xây dựng, quản lý (Thông tư 83/2026/TT-BGDĐT Điều 2.10).
Bảng bước — TTCNTT.HT.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Rà soát chuẩn kỹ thuật, yêu cầu dữ liệu
TTCNTT
Đề xuất: Rà soát chuẩn kỹ thuật, yêu cầu dữ liệu của cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học (HEMIS) do Bộ GDĐT xây dựng, quản lý.
Chuẩn kỹ thuật, yêu cầu dữ liệu đã rà soát
N1
trực tuyến
2. Đơn vị chuẩn bị dữ liệu theo định dạng hai phía
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: Đơn vị chuẩn bị dữ liệu theo định dạng hai phía.
Dữ liệu đã chuẩn bị theo định dạng hai phía
N1
trực tuyến
3. Kết nối thử nghiệm
TTCNTT
Đề xuất: Kết nối thử nghiệm giữa hệ thống của Trường và HEMIS.
Kết nối thử nghiệm đã thực hiện
N1
—
4. Kiểm tra sau đồng bộ đạt?
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra dữ liệu sau đồng bộ.
Có: vận hành chính thức (bước 5). Không: xử lý lỗi kết nối, đối chiếu lại rồi kết nối thử lại (quay về bước 3).
N1
—
5. Vận hành chính thức
TTCNTT
Đề xuất: Vận hành chính thức liên thông dữ liệu.
Dữ liệu liên thông chính thức
N1
trực tuyến
6. Báo cáo kết quả lên Ban Giám hiệu
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Báo cáo kết quả lên Ban Giám hiệu.
Báo cáo kết quả liên thông
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.HT.02)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Rà soát yêu cầu kỹ thuật và chuẩn dữ liệu; đối chiếu định dạng dữ liệu hai phía; xử lý lỗi kết nối; kiểm tra sau đồng bộ và báo cáo kết quả lên Ban Giám hiệu. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 2. Đơn vị chuẩn bị dữ liệu theo định dạng hai phía (TTCNTT.HT.02 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đơn vị chuẩn bị dữ liệu theo định dạng hai phía.
Bước 3. Kết nối thử nghiệm (TTCNTT.HT.02 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kết nối thử nghiệm.
Bước 4. Kiểm tra sau đồng bộ đạt? (TTCNTT.HT.02 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra sau đồng bộ đạt?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
XỬ LÝ LỖI KẾT NỐI, ĐỐI CHIẾU LẠI (TTCNTT.HT.02)
Bước 5. Vận hành chính thức (TTCNTT.HT.02 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Vận hành chính thức.
Bước 6. Báo cáo kết quả lên Ban Giám hiệu (TTCNTT.HT.02 · Bước 6)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Báo cáo kết quả lên Ban Giám hiệu.
KẾT THÚC (TTCNTT.HT.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.HT.03: Dự án kho dữ liệu tập trung và báo cáo phân tích (DWH/BI) (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Dự án kho dữ liệu tập trung và báo cáo phân tích (DWH/BI)" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Dự án kho dữ liệu tập trung và báo cáo phân tích (DWH/BI)" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định nguồn dữ liệu đầu vào; chuẩn hóa định nghĩa chỉ số; phối hợp xây dựng dashboard và báo cáo tự động; kiểm thử dữ liệu; theo dõi và hỗ trợ khai thác sau triển khai. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Kho dữ liệu và dashboard vận hành (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.HT.03 — Dự án kho dữ liệu tập trung và báo cáo phân tích (DWH/BI) (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.HT.03 · Dự án kho dữ liệu tập trung và báo cáo phân tích (DWH/BI) (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Triển khai dự án kho dữ liệu và báo cáo phân tích.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): xác định nguồn dữ liệu đầu vào; chuẩn hóa định nghĩa chỉ số; phối hợp xây dựng dashboard và báo cáo tự động; kiểm thử dữ liệu; theo dõi và hỗ trợ khai thác sau triển khai. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Xác định nguồn dữ liệu đầu vào
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác định nguồn dữ liệu đầu vào.
Kết quả: Danh mục nguồn dữ liệu đầu vào
Nguồn: N1
Bước 2. Chuẩn hóa định nghĩa chỉ số
Trên sơ đồ: Chuẩn hóa định nghĩa chỉ số (KPI, chỉ tiêu)
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chuẩn hóa định nghĩa chỉ số (KPI, chỉ tiêu).
Kết quả: Bộ định nghĩa chỉ số đã chuẩn hóa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tích hợp dữ liệu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tích hợp dữ liệu vào kho dữ liệu tập trung.
Kết quả: Dữ liệu đã tích hợp vào kho
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Xây dựng dashboard, báo cáo tự động
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xây dựng dashboard, báo cáo tự động.
Kết quả: Dashboard, báo cáo tự động
Nguồn: N1
Bước 5. Kiểm thử dữ liệu
Trên sơ đồ: Kiểm thử dữ liệu đạt?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm thử dữ liệu trên dashboard, báo cáo.
Kết quả: Có: công bố dashboard (bước 6). Không: sửa dữ liệu, chỉ số; kiểm thử lại (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Bước 6. Công bố dashboard
Trên sơ đồ: Công bố dashboard cho người dùng
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Công bố dashboard cho người dùng.
Kết quả: Dashboard đã công bố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Khai thác dashboard
Trên sơ đồ: Ban Giám hiệu, đơn vị khai thác dashboard
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ban Giám hiệu, đơn vị khai thác dashboard.
Kết quả: Dashboard được khai thác
Nguồn: N1
Bước 8. Theo dõi, hỗ trợ khai thác
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo dõi, hỗ trợ khai thác.
Kết quả: Việc khai thác được theo dõi, hỗ trợ
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kho dữ liệu và dashboard vận hành.
Điều kiện ra
Kho dữ liệu và dashboard vận hành (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.HT.03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xác định nguồn dữ liệu đầu vào
TTCNTT
Đề xuất: Xác định nguồn dữ liệu đầu vào.
Danh mục nguồn dữ liệu đầu vào
N1
—
2. Chuẩn hóa định nghĩa chỉ số (KPI, chỉ tiêu)
TTCNTT
Đề xuất: Chuẩn hóa định nghĩa chỉ số (KPI, chỉ tiêu).
Bộ định nghĩa chỉ số đã chuẩn hóa
N1
trực tuyến
3. Tích hợp dữ liệu
TTCNTT
Đề xuất: Tích hợp dữ liệu vào kho dữ liệu tập trung.
Dữ liệu đã tích hợp vào kho
N1
trực tuyến
4. Xây dựng dashboard, báo cáo tự động
TTCNTT
Đề xuất: Xây dựng dashboard, báo cáo tự động.
Dashboard, báo cáo tự động
N1
—
5. Kiểm thử dữ liệu đạt?
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm thử dữ liệu trên dashboard, báo cáo.
Có: công bố dashboard (bước 6). Không: sửa dữ liệu, chỉ số; kiểm thử lại (quay về bước 4).
N1
—
6. Công bố dashboard cho người dùng
TTCNTT
Đề xuất: Công bố dashboard cho người dùng.
Dashboard đã công bố
N1
trực tuyến
7. Ban Giám hiệu, đơn vị khai thác dashboard
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: Ban Giám hiệu, đơn vị khai thác dashboard.
Dashboard được khai thác
N1
—
8. Theo dõi, hỗ trợ khai thác
TTCNTT
Đề xuất: Theo dõi, hỗ trợ khai thác.
Việc khai thác được theo dõi, hỗ trợ
N1
—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.HT.03)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định nguồn dữ liệu đầu vào; chuẩn hóa định nghĩa chỉ số; phối hợp xây dựng dashboard và báo cáo tự động; kiểm thử dữ liệu; theo dõi và hỗ trợ khai thác sau triển khai. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Xác định nguồn dữ liệu đầu vào (TTCNTT.HT.03 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác định nguồn dữ liệu đầu vào.
Bước 2. Chuẩn hóa định nghĩa chỉ số (KPI, chỉ tiêu) (TTCNTT.HT.03 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chuẩn hóa định nghĩa chỉ số (KPI, chỉ tiêu).
Bước 3. Tích hợp dữ liệu (TTCNTT.HT.03 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tích hợp dữ liệu.
Bước 4. Xây dựng dashboard, báo cáo tự động (TTCNTT.HT.03 · Bước 4)
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.HT.04: Gia hạn license, chứng chỉ SSL và hosting cho hệ thống website (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Gia hạn license, chứng chỉ SSL và hosting cho hệ thống website" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Gia hạn license, chứng chỉ SSL và hosting cho hệ thống website" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Thống kê nhu cầu license, SSL, hosting; kiểm tra thời hạn gia hạn; phối hợp gia hạn, nâng cấp đúng hạn; theo dõi hiệu năng; lập danh sách quản lý định kỳ (khoảng 57 website). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Website không gián đoạn do hết hạn (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.HT.04 — Gia hạn license, chứng chỉ SSL và hosting cho hệ thống website (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.HT.04 · Gia hạn license, chứng chỉ SSL và hosting cho hệ thống website (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ rà soát license, SSL, hosting.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): thống kê nhu cầu license, SSL, hosting; kiểm tra thời hạn gia hạn; phối hợp gia hạn, nâng cấp đúng hạn; theo dõi hiệu năng; lập danh sách quản lý định kỳ (khoảng 57 website). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Thống kê nhu cầu license, SSL, hosting
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thống kê nhu cầu license, SSL, hosting (khoảng 57 website).
Kết quả: Danh sách nhu cầu và thời hạn license, SSL, hosting
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra thời hạn
Trên sơ đồ: Có mục sắp hết hạn?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra thời hạn gia hạn của các mục license, SSL, hosting.
Kết quả: Có: trình phê duyệt gia hạn, nâng cấp (bước 3). Không: không có mục sắp hết hạn, chuyển theo dõi định kỳ.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không có mục sắp hết hạn
Không có mục sắp hết hạn: chuyển theo dõi định kỳ
Bước 3. Phê duyệt gia hạn, nâng cấp
Trên sơ đồ: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt gia hạn, nâng cấp?
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt gia hạn, nâng cấp.
Kết quả: Có: phê duyệt, chuyển P. KHTC thanh toán (bước 4). Không: điều chỉnh đề xuất gia hạn (quay về bước 1).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Thanh toán, hạch toán
Trên sơ đồ: Thanh toán; hạch toán, lưu chứng từ tài chính
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thanh toán; hạch toán, lưu chứng từ tài chính.
Kết quả: Chứng từ thanh toán; sổ kế toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Gia hạn, nâng cấp
Trên sơ đồ: Gia hạn, nâng cấp đúng hạn
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Gia hạn, nâng cấp đúng hạn.
Kết quả: License, chứng chỉ SSL, hosting đã gia hạn, nâng cấp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Giám sát hiệu năng, lập danh sách
Trên sơ đồ: Giám sát hiệu năng; lập danh sách quản lý định kỳ
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giám sát hiệu năng; lập danh sách quản lý định kỳ.
Kết quả: Danh sách quản lý định kỳ; kết quả giám sát hiệu năng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Website không gián đoạn do hết hạn.
Điều kiện ra
Website không gián đoạn do hết hạn (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: gia hạn bản quyền, chứng chỉ, hosting; bước thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ của P. KHTC. Nguồn không nêu mức chi, mẫu chứng từ.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.HT.04
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thống kê nhu cầu license, SSL, hosting
TTCNTT
Đề xuất: Thống kê nhu cầu license, SSL, hosting (khoảng 57 website).
Danh sách nhu cầu và thời hạn license, SSL, hosting
N1
trực tuyến
2. Có mục sắp hết hạn?
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra thời hạn gia hạn của các mục license, SSL, hosting.
Có: trình phê duyệt gia hạn, nâng cấp (bước 3). Không: không có mục sắp hết hạn, chuyển theo dõi định kỳ.
N1
—
3. Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt gia hạn, nâng cấp?
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt gia hạn, nâng cấp.
Có: phê duyệt, chuyển P. KHTC thanh toán (bước 4). Không: điều chỉnh đề xuất gia hạn (quay về bước 1).
N1
trực tuyến, giấy
4. Thanh toán; hạch toán, lưu chứng từ tài chính
P. KHTC
Đề xuất: Thanh toán; hạch toán, lưu chứng từ tài chính.
Chứng từ thanh toán; sổ kế toán
N1
trực tuyến, giấy
5. Gia hạn, nâng cấp đúng hạn
TTCNTT
Đề xuất: Gia hạn, nâng cấp đúng hạn.
License, chứng chỉ SSL, hosting đã gia hạn, nâng cấp
N1
trực tuyến
6. Giám sát hiệu năng; lập danh sách quản lý định kỳ
TTCNTT
Đề xuất: Giám sát hiệu năng; lập danh sách quản lý định kỳ.
Danh sách quản lý định kỳ; kết quả giám sát hiệu năng
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.HT.04)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Thống kê nhu cầu license, SSL, hosting; kiểm tra thời hạn gia hạn; phối hợp gia hạn, nâng cấp đúng hạn; theo dõi hiệu năng; lập danh sách quản lý định kỳ (khoảng 57 website). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Thống kê nhu cầu license, SSL, hosting (TTCNTT.HT.04 · Bước 1)
Bước 3. Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt gia hạn, nâng cấp? (TTCNTT.HT.04 · Bước 3)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt gia hạn, nâng cấp?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐIỀU CHỈNH ĐỀ XUẤT GIA HẠN (TTCNTT.HT.04)
Bước 4. Phê duyệt gia hạn, nâng cấp (TTCNTT.HT.04 · Bước 4)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phê duyệt gia hạn, nâng cấp.
Bước 5. Thanh toán; hạch toán, lưu chứng từ tài chính (TTCNTT.HT.04 · Bước 5)
Tác nhân
P. KHTC
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thanh toán; hạch toán, lưu chứng từ tài chính.
Bước 6. Gia hạn, nâng cấp đúng hạn (TTCNTT.HT.04 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Gia hạn, nâng cấp đúng hạn.
Bước 7. Giám sát hiệu năng; lập danh sách quản lý định kỳ (TTCNTT.HT.04 · Bước 7)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Giám sát hiệu năng; lập danh sách quản lý định kỳ.
KẾT THÚC (TTCNTT.HT.04)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: gia hạn bản quyền, chứng chỉ, hosting; bước thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ của P. KHTC. Nguồn không nêu mức chi, mẫu chứng từ.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.HT.05: Thuê và quản lý Cloud Server cho hệ thống website (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Thuê và quản lý Cloud Server cho hệ thống website" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Thuê và quản lý Cloud Server cho hệ thống website" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Tổng hợp nhu cầu tài nguyên; đề xuất cấu hình phù hợp; theo dõi triển khai; chuyển dữ liệu an toàn; giám sát chất lượng dịch vụ và xử lý sự cố (khoảng 57 website). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Cloud Server vận hành ổn định (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.HT.05 — Thuê và quản lý Cloud Server cho hệ thống website (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.HT.05 · Thuê và quản lý Cloud Server cho hệ thống website (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần thuê hoặc nâng cấp Cloud Server cho website.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): tổng hợp nhu cầu tài nguyên; đề xuất cấu hình phù hợp; theo dõi triển khai; chuyển dữ liệu an toàn; giám sát chất lượng dịch vụ và xử lý sự cố (khoảng 57 website). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Tổng hợp nhu cầu tài nguyên
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổng hợp nhu cầu tài nguyên của các website (khoảng 57 website).
Kết quả: Bảng tổng hợp nhu cầu tài nguyên
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đề xuất cấu hình
Trên sơ đồ: Đề xuất cấu hình phù hợp
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đề xuất cấu hình phù hợp.
Kết quả: Đề xuất cấu hình Cloud Server
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Phê duyệt thuê
Trên sơ đồ: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt thuê?
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt thuê.
Kết quả: Có: phê duyệt thuê, chuyển P. KHTC ký hợp đồng (bước 4). Không: điều chỉnh cấu hình, đề xuất (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Ký hợp đồng, thanh toán
Trên sơ đồ: Ký hợp đồng; thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ
Tác nhân: P. KHTC
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ký hợp đồng; thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ.
Kết quả: Hợp đồng thuê; chứng từ thanh toán; sổ kế toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Triển khai, chuyển dữ liệu
Trên sơ đồ: Triển khai; chuyển dữ liệu an toàn
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Triển khai; chuyển dữ liệu an toàn.
Kết quả: Cloud Server đã triển khai; dữ liệu đã chuyển
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Giám sát, xử lý sự cố
Trên sơ đồ: Giám sát chất lượng dịch vụ; xử lý sự cố
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giám sát chất lượng dịch vụ; xử lý sự cố.
Kết quả: Chất lượng dịch vụ được giám sát; sự cố được xử lý
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Cloud Server vận hành ổn định.
Điều kiện ra
Cloud Server vận hành ổn định (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi phí thuê Cloud Server; bước ký hợp đồng, thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ của P. KHTC. Nguồn không nêu mức chi, hình thức mua sắm.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.HT.05
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Tổng hợp nhu cầu tài nguyên
TTCNTT
Đề xuất: Tổng hợp nhu cầu tài nguyên của các website (khoảng 57 website).
Bảng tổng hợp nhu cầu tài nguyên
N1
trực tuyến
2. Đề xuất cấu hình phù hợp
TTCNTT
Đề xuất: Đề xuất cấu hình phù hợp.
Đề xuất cấu hình Cloud Server
N1
trực tuyến
3. Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt thuê?
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt thuê.
Có: phê duyệt thuê, chuyển P. KHTC ký hợp đồng (bước 4). Không: điều chỉnh cấu hình, đề xuất (quay về bước 2).
N1
trực tuyến, giấy
4. Ký hợp đồng; thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ
P. KHTC
Đề xuất: Ký hợp đồng; thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ.
Hợp đồng thuê; chứng từ thanh toán; sổ kế toán
N1
trực tuyến, giấy
5. Triển khai; chuyển dữ liệu an toàn
TTCNTT
Đề xuất: Triển khai; chuyển dữ liệu an toàn.
Cloud Server đã triển khai; dữ liệu đã chuyển
N1
trực tuyến
6. Giám sát chất lượng dịch vụ; xử lý sự cố
TTCNTT
Đề xuất: Giám sát chất lượng dịch vụ; xử lý sự cố.
Chất lượng dịch vụ được giám sát; sự cố được xử lý
N1
—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.HT.05)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Tổng hợp nhu cầu tài nguyên; đề xuất cấu hình phù hợp; theo dõi triển khai; chuyển dữ liệu an toàn; giám sát chất lượng dịch vụ và xử lý sự cố (khoảng 57 website). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Tổng hợp nhu cầu tài nguyên (TTCNTT.HT.05 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổng hợp nhu cầu tài nguyên.
Bước 2. Đề xuất cấu hình phù hợp (TTCNTT.HT.05 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đề xuất cấu hình phù hợp.
Bước 3. Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt thuê? (TTCNTT.HT.05 · Bước 3)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt thuê?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐIỀU CHỈNH CẤU HÌNH, ĐỀ XUẤT (TTCNTT.HT.05)
Bước 4. Phê duyệt thuê (TTCNTT.HT.05 · Bước 4)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phê duyệt thuê.
Bước 5. Ký hợp đồng; thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ (TTCNTT.HT.05 · Bước 5)
Tác nhân
P. KHTC
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ký hợp đồng; thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ.
Bước 6. Triển khai; chuyển dữ liệu an toàn (TTCNTT.HT.05 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Triển khai; chuyển dữ liệu an toàn.
Bước 7. Giám sát chất lượng dịch vụ; xử lý sự cố (TTCNTT.HT.05 · Bước 7)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Giám sát chất lượng dịch vụ; xử lý sự cố.
KẾT THÚC (TTCNTT.HT.05)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: chi phí thuê Cloud Server; bước thanh toán, hạch toán, lưu chứng từ của P. KHTC. Nguồn không nêu mức chi, hình thức mua sắm.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.PM.01: Hỗ trợ phần mềm quản trị nhân sự (HRM) mới (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Hỗ trợ phần mềm quản trị nhân sự (HRM) mới" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Hỗ trợ phần mềm quản trị nhân sự (HRM) mới" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Tiếp nhận yêu cầu nghiệp vụ từ phòng Tổ chức cán bộ; rà soát quy trình nghiệp vụ tương ứng; hướng dẫn người dùng; theo dõi lỗi phát sinh; tổng hợp phản ánh và đề xuất chỉnh sửa với nhà cung cấp. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Yêu cầu được xử lý, đã báo cáo (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.PM.01 — Hỗ trợ phần mềm quản trị nhân sự (HRM) mới (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.PM.01 · Hỗ trợ phần mềm quản trị nhân sự (HRM) mới (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Phòng Tổ chức cán bộ có yêu cầu nghiệp vụ.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): tiếp nhận yêu cầu nghiệp vụ từ phòng Tổ chức cán bộ; rà soát quy trình nghiệp vụ tương ứng; hướng dẫn người dùng; theo dõi lỗi phát sinh; tổng hợp phản ánh và đề xuất chỉnh sửa với nhà cung cấp. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Tiếp nhận yêu cầu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tiếp nhận yêu cầu nghiệp vụ về phần mềm quản trị nhân sự (HRM) từ phòng Tổ chức cán bộ.
Kết quả: Yêu cầu đã tiếp nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Rà soát nghiệp vụ tương ứng
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Rà soát nghiệp vụ tương ứng với yêu cầu.
Kết quả: Nghiệp vụ tương ứng đã rà soát
Nguồn: N1
Bước 3. Hướng dẫn sử dụng
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hướng dẫn sử dụng phần mềm cho người dùng.
Kết quả: Người dùng được hướng dẫn
Nguồn: N1
Bước 4. Theo dõi lỗi, phản ánh
Trên sơ đồ: Có lỗi hoặc phản ánh cần chỉnh sửa?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo dõi lỗi phát sinh, phản ánh của người dùng.
Kết quả: Có: tổng hợp phản ánh, đề xuất chỉnh sửa với nhà cung cấp (bước 5). Không: không có lỗi, ghi nhận kết quả theo dõi.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi không có lỗi
Không có lỗi: ghi nhận kết quả theo dõi
Bước 5. Tổng hợp phản ánh, đề xuất nhà cung cấp
Trên sơ đồ: Tổng hợp phản ánh; đề xuất chỉnh sửa với nhà cung cấp
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổng hợp phản ánh; đề xuất chỉnh sửa với nhà cung cấp.
Kết quả: Đề xuất chỉnh sửa gửi nhà cung cấp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Báo cáo
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Báo cáo kết quả xử lý yêu cầu.
Kết quả: Báo cáo kết quả xử lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Yêu cầu được xử lý, đã báo cáo.
Điều kiện ra
Yêu cầu được xử lý, đã báo cáo (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.PM.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Tiếp nhận yêu cầu
TTCNTT
Đề xuất: Tiếp nhận yêu cầu nghiệp vụ về phần mềm quản trị nhân sự (HRM) từ phòng Tổ chức cán bộ.
Yêu cầu đã tiếp nhận
N1
trực tuyến
2. Rà soát nghiệp vụ tương ứng
TTCNTT
Đề xuất: Rà soát nghiệp vụ tương ứng với yêu cầu.
Nghiệp vụ tương ứng đã rà soát
N1
—
3. Hướng dẫn sử dụng
TTCNTT
Đề xuất: Hướng dẫn sử dụng phần mềm cho người dùng.
Người dùng được hướng dẫn
N1
—
4. Có lỗi hoặc phản ánh cần chỉnh sửa?
TTCNTT
Đề xuất: Theo dõi lỗi phát sinh, phản ánh của người dùng.
Có: tổng hợp phản ánh, đề xuất chỉnh sửa với nhà cung cấp (bước 5). Không: không có lỗi, ghi nhận kết quả theo dõi.
N1
trực tuyến
5. Tổng hợp phản ánh; đề xuất chỉnh sửa với nhà cung cấp
TTCNTT
Đề xuất: Tổng hợp phản ánh; đề xuất chỉnh sửa với nhà cung cấp.
Đề xuất chỉnh sửa gửi nhà cung cấp
N1
trực tuyến
6. Báo cáo
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Báo cáo kết quả xử lý yêu cầu.
Báo cáo kết quả xử lý
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.PM.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Tiếp nhận yêu cầu nghiệp vụ từ phòng Tổ chức cán bộ; rà soát quy trình nghiệp vụ tương ứng; hướng dẫn người dùng; theo dõi lỗi phát sinh; tổng hợp phản ánh và đề xuất chỉnh sửa với nhà cung cấp. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 4. Có lỗi hoặc phản ánh cần chỉnh sửa? (TTCNTT.PM.01 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Có lỗi hoặc phản ánh cần chỉnh sửa?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
KHÔNG CÓ LỖI (TTCNTT.PM.01)
Bước 5. Tổng hợp phản ánh; đề xuất chỉnh sửa với nhà cung cấp (TTCNTT.PM.01 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổng hợp phản ánh; đề xuất chỉnh sửa với nhà cung cấp.
Bước 6. Báo cáo (TTCNTT.PM.01 · Bước 6)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Báo cáo.
KẾT THÚC (TTCNTT.PM.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.PM.02: Hỗ trợ phần mềm quản lý khoa học (QLKH) (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Hỗ trợ phần mềm quản lý khoa học (QLKH)" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Hỗ trợ phần mềm quản lý khoa học (QLKH)" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định nhu cầu sử dụng của đơn vị; kiểm tra luồng nhập liệu; hỗ trợ người dùng thao tác; giám sát cập nhật dữ liệu định kỳ; đề xuất tối ưu quy trình nhập liệu. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Đơn vị dùng đúng quy trình, dữ liệu đầy đủ (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.PM.02 — Hỗ trợ phần mềm quản lý khoa học (QLKH) (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.PM.02 · Hỗ trợ phần mềm quản lý khoa học (QLKH) (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị có nhu cầu dùng phần mềm QLKH.
Phạm vi
• Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định nhu cầu sử dụng của đơn vị; kiểm tra luồng nhập liệu; hỗ trợ người dùng thao tác; giám sát cập nhật dữ liệu định kỳ; đề xuất tối ưu quy trình nhập liệu. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
• Điều kiện vào: Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
• Mức dịch vụ công trực tuyến: Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xác định nhu cầu sử dụng của đơn vị
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác định nhu cầu sử dụng phần mềm quản lý khoa học (QLKH) của đơn vị.
Kết quả: Nhu cầu sử dụng của đơn vị đã xác định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra luồng nhập liệu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra luồng nhập liệu.
Kết quả: Kết quả kiểm tra luồng nhập liệu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hỗ trợ triển khai, thao tác
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hỗ trợ triển khai, thao tác cho người dùng của đơn vị.
Kết quả: Người dùng của đơn vị đã được hỗ trợ
Nguồn: N1
Bước 4. Kiểm tra dữ liệu được cập nhật đầy đủ, định kỳ
Trên sơ đồ: Dữ liệu được cập nhật đầy đủ, định kỳ?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giám sát việc cập nhật dữ liệu định kỳ; kiểm tra dữ liệu đã được cập nhật đầy đủ, định kỳ chưa.
Kết quả: Có: đề xuất tối ưu quy trình nhập liệu (bước 6). Không: đơn vị bổ sung, cập nhật dữ liệu (bước 5) rồi kiểm tra lại.
Nguồn: N1
Bước 6. Đề xuất tối ưu quy trình nhập liệu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đề xuất tối ưu quy trình nhập liệu.
Kết quả: Đề xuất tối ưu quy trình nhập liệu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đơn vị bổ sung, cập nhật dữ liệu
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Nhánh Không của bước 4: đơn vị bổ sung, cập nhật dữ liệu cho đầy đủ rồi TTCNTT kiểm tra lại.
Kết quả: Dữ liệu đã bổ sung, cập nhật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đơn vị dùng đúng quy trình, dữ liệu đầy đủ.
Điều kiện ra
Đơn vị dùng đúng quy trình, dữ liệu đầy đủ (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
• Luồng bổ sung dữ liệu (bước 5) chưa nêu số lần nhắc, thời hạn, cấp xử lý khi đơn vị chậm hoặc không bổ sung.
Bảng bước — TTCNTT.PM.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xác định nhu cầu sử dụng của đơn vị
TTCNTT
Đề xuất: Xác định nhu cầu sử dụng phần mềm quản lý khoa học (QLKH) của đơn vị.
Nhu cầu sử dụng của đơn vị đã xác định
N1
trực tuyến
2. Kiểm tra luồng nhập liệu
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra luồng nhập liệu.
Kết quả kiểm tra luồng nhập liệu
N1
trực tuyến
3. Hỗ trợ triển khai, thao tác
TTCNTT
Đề xuất: Hỗ trợ triển khai, thao tác cho người dùng của đơn vị.
Người dùng của đơn vị đã được hỗ trợ
N1
—
4. Dữ liệu được cập nhật đầy đủ, định kỳ?
TTCNTT
Đề xuất: Giám sát việc cập nhật dữ liệu định kỳ; kiểm tra dữ liệu đã được cập nhật đầy đủ, định kỳ chưa.
Có: đề xuất tối ưu quy trình nhập liệu (bước 6). Không: đơn vị bổ sung, cập nhật dữ liệu (bước 5) rồi kiểm tra lại.
N1
—
5. Đơn vị bổ sung, cập nhật dữ liệu
Đơn vị, đối tác liên quan
Nhánh Không của bước 4: đơn vị bổ sung, cập nhật dữ liệu cho đầy đủ rồi TTCNTT kiểm tra lại.
Dữ liệu đã bổ sung, cập nhật
N1
trực tuyến
6. Đề xuất tối ưu quy trình nhập liệu
TTCNTT
Đề xuất: Đề xuất tối ưu quy trình nhập liệu.
Đề xuất tối ưu quy trình nhập liệu
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.PM.02)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định nhu cầu sử dụng của đơn vị; kiểm tra luồng nhập liệu; hỗ trợ người dùng thao tác; giám sát cập nhật dữ liệu định kỳ; đề xuất tối ưu quy trình nhập liệu. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Xác định nhu cầu sử dụng của đơn vị (TTCNTT.PM.02 · Bước 1)
Bước 3. Hỗ trợ triển khai, thao tác (TTCNTT.PM.02 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Hỗ trợ triển khai, thao tác.
Bước 4. Dữ liệu được cập nhật đầy đủ, định kỳ? (TTCNTT.PM.02 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Dữ liệu được cập nhật đầy đủ, định kỳ?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐƠN VỊ BỔ SUNG, CẬP NHẬT DỮ LIỆU (TTCNTT.PM.02)
Bước 5. Đề xuất tối ưu quy trình nhập liệu (TTCNTT.PM.02 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đề xuất tối ưu quy trình nhập liệu.
KẾT THÚC (TTCNTT.PM.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.PM.03: Hỗ trợ và giám sát kế hoạch, nhiệm vụ trên hệ thống Zamora (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 7 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Hỗ trợ và giám sát kế hoạch, nhiệm vụ trên hệ thống Zamora" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Hỗ trợ và giám sát kế hoạch, nhiệm vụ trên hệ thống Zamora" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Hướng dẫn nhập kế hoạch đúng định dạng; kiểm tra cập nhật dữ liệu thường xuyên; đôn đốc tiến độ các nhiệm vụ chậm; tổng hợp báo cáo theo tháng, quý; theo dõi tỷ lệ hoàn thành KPI. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Có báo cáo tiến độ và KPI (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.PM.03 — Hỗ trợ và giám sát kế hoạch, nhiệm vụ trên hệ thống Zamora (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.PM.03 · Hỗ trợ và giám sát kế hoạch, nhiệm vụ trên hệ thống Zamora (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị cần nhập kế hoạch, nhiệm vụ trên Zamora.
Phạm vi
• Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Hướng dẫn nhập kế hoạch đúng định dạng; kiểm tra cập nhật dữ liệu thường xuyên; đôn đốc tiến độ các nhiệm vụ chậm; tổng hợp báo cáo theo tháng, quý; theo dõi tỷ lệ hoàn thành KPI. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
• Điều kiện vào: Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
• Mức dịch vụ công trực tuyến: Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Hướng dẫn nhập kế hoạch đúng định dạng
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hướng dẫn nhập kế hoạch đúng định dạng trên hệ thống Zamora.
Kết quả: Đơn vị đã được hướng dẫn nhập kế hoạch
Nguồn: N1
Bước 2. Đơn vị nhập kế hoạch, nhiệm vụ, cập nhật tiến độ
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đơn vị nhập kế hoạch, nhiệm vụ, cập nhật tiến độ.
Kết quả: Kế hoạch, nhiệm vụ, tiến độ trên Zamora
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kiểm tra nhiệm vụ cập nhật đúng hạn
Trên sơ đồ: Nhiệm vụ cập nhật đúng hạn?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra dữ liệu được cập nhật thường xuyên; nhiệm vụ cập nhật đúng hạn thì tiếp tục, nhiệm vụ chậm thì đôn đốc.
Kết quả: Có: tổng hợp báo cáo (bước 4). Không: TTCNTT nhắc tiến độ các nhiệm vụ chậm, đơn vị cập nhật lại (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 4. Tổng hợp báo cáo tháng, quý; theo dõi tỷ lệ hoàn thành KPI
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổng hợp báo cáo tháng, quý; theo dõi tỷ lệ hoàn thành KPI.
Kết quả: Báo cáo tiến độ tháng, quý; tỷ lệ hoàn thành KPI
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Có báo cáo tiến độ và KPI.
Điều kiện ra
Có báo cáo tiến độ và KPI (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
• Luồng nhắc tiến độ (nhánh Không của bước 3) chưa nêu số lần nhắc, thời hạn, cấp xử lý khi nhiệm vụ chậm kéo dài.
Bảng bước — TTCNTT.PM.03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Hướng dẫn nhập kế hoạch đúng định dạng
TTCNTT
Đề xuất: Hướng dẫn nhập kế hoạch đúng định dạng trên hệ thống Zamora.
Đơn vị đã được hướng dẫn nhập kế hoạch
N1
—
2. Đơn vị nhập kế hoạch, nhiệm vụ, cập nhật tiến độ
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: Đơn vị nhập kế hoạch, nhiệm vụ, cập nhật tiến độ.
Kế hoạch, nhiệm vụ, tiến độ trên Zamora
N1
trực tuyến
3. Nhiệm vụ cập nhật đúng hạn?
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra dữ liệu được cập nhật thường xuyên; nhiệm vụ cập nhật đúng hạn thì tiếp tục, nhiệm vụ chậm thì đôn đốc.
Có: tổng hợp báo cáo (bước 4). Không: TTCNTT nhắc tiến độ các nhiệm vụ chậm, đơn vị cập nhật lại (quay về bước 2).
N1
—
4. Tổng hợp báo cáo tháng, quý; theo dõi tỷ lệ hoàn thành KPI
TTCNTT
Đề xuất: Tổng hợp báo cáo tháng, quý; theo dõi tỷ lệ hoàn thành KPI.
Báo cáo tiến độ tháng, quý; tỷ lệ hoàn thành KPI
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.PM.03)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Hướng dẫn nhập kế hoạch đúng định dạng; kiểm tra cập nhật dữ liệu thường xuyên; đôn đốc tiến độ các nhiệm vụ chậm; tổng hợp báo cáo theo tháng, quý; theo dõi tỷ lệ hoàn thành KPI. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Hướng dẫn nhập kế hoạch đúng định dạng (TTCNTT.PM.03 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Hướng dẫn nhập kế hoạch đúng định dạng.
Bước 2. Đơn vị nhập kế hoạch, nhiệm vụ, cập nhật tiến độ (TTCNTT.PM.03 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đơn vị nhập kế hoạch, nhiệm vụ, cập nhật tiến độ.
Bước 3. Nhiệm vụ cập nhật đúng hạn? (TTCNTT.PM.03 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Nhiệm vụ cập nhật đúng hạn?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
NHẮC TIẾN ĐỘ CÁC NHIỆM VỤ CHẬM (TTCNTT.PM.03)
Bước 4. Tổng hợp báo cáo tháng, quý; theo dõi tỷ lệ hoàn thành KPI (TTCNTT.PM.03 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổng hợp báo cáo tháng, quý; theo dõi tỷ lệ hoàn thành KPI.
KẾT THÚC (TTCNTT.PM.03)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.PM.04: Triển khai hệ thống thẻ thông minh (phần việc của TTCNTT) (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Triển khai hệ thống thẻ thông minh (phần việc của TTCNTT)" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Triển khai hệ thống thẻ thông minh (phần việc của TTCNTT)" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định nhu cầu và phạm vi sử dụng; chọn giải pháp công nghệ phù hợp; phối hợp tích hợp dữ liệu người dùng; thử nghiệm hệ thống; hoàn thiện quy trình sử dụng và vận hành. Quy trình phát hành thẻ cho sinh viên xem CTSV.TH.01. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Thẻ thông minh vận hành theo quy trình ban hành (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.PM.04 — Triển khai hệ thống thẻ thông minh (phần việc của TTCNTT) (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.PM.04 · Triển khai hệ thống thẻ thông minh (phần việc của TTCNTT) (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Triển khai thẻ thông minh.
Phạm vi
• Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định nhu cầu và phạm vi sử dụng; chọn giải pháp công nghệ phù hợp; phối hợp tích hợp dữ liệu người dùng; thử nghiệm hệ thống; hoàn thiện quy trình sử dụng và vận hành. Quy trình phát hành thẻ cho sinh viên xem CTSV.TH.01. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
• Điều kiện vào: Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
• Mức dịch vụ công trực tuyến: Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Xác định nhu cầu và phạm vi sử dụng
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác định nhu cầu và phạm vi sử dụng thẻ thông minh.
Kết quả: Nhu cầu và phạm vi sử dụng đã xác định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Chọn giải pháp công nghệ phù hợp
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chọn giải pháp công nghệ phù hợp.
Kết quả: Giải pháp công nghệ đã chọn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tích hợp dữ liệu người dùng với cơ sở dữ liệu tập trung
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tích hợp dữ liệu người dùng với cơ sở dữ liệu tập trung (phối hợp các đơn vị có dữ liệu người dùng).
Kết quả: Dữ liệu người dùng đã tích hợp
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Thử nghiệm hệ thống
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thử nghiệm hệ thống thẻ thông minh.
Kết quả: Kết quả thử nghiệm hệ thống
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Chấp thuận kết quả thử nghiệm
Trên sơ đồ: Giám đốc, Ban Giám hiệu chấp thuận kết quả thử nghiệm?
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu xem kết quả thử nghiệm và chấp thuận hoặc không.
Kết quả: Có: ban hành quy trình sử dụng (bước 6). Không: hoàn thiện hệ thống (bước 7) rồi thử nghiệm lại.
Nguồn: N1
Bước 6. Ban hành quy trình sử dụng
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ban hành quy trình sử dụng thẻ thông minh.
Kết quả: Quy trình sử dụng thẻ thông minh được ban hành
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Hoàn thiện hệ thống
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Nhánh Không của bước 5: hoàn thiện hệ thống, rồi thử nghiệm lại (quay về bước 4).
Kết quả: Hệ thống đã hoàn thiện
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Thẻ thông minh vận hành theo quy trình ban hành.
Điều kiện ra
Thẻ thông minh vận hành theo quy trình ban hành (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
• Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
• Quyết định ban hành quy trình sử dụng thẻ thông minh (bản điện tử và bản giấy): nguồn không nêu số hiệu, mẫu.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
• Phát hành thẻ cho sinh viên: xem CTSV.TH.01 (quy trình riêng).
• Bước 2 (chọn giải pháp) chưa nêu cấp quyết định; nếu cần mua sắm thiết bị, phần mềm thì thuộc quy trình mua sắm, dự án công nghệ thông tin của Trường (xem TTCNTT.QL.04), không thuộc quy trình này.
• Bước 3 xử lý dữ liệu người dùng (dữ liệu cá nhân): áp dụng Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15, Nghị định 356/2025/NĐ-CP (thay Nghị định 13/2023/NĐ-CP) và quy chế quản lý dữ liệu số của Trường. Hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân gửi cơ quan chuyên trách trong 60 ngày kể từ ngày đầu tiên xử lý (Luật 91/2025/QH15 Điều 21.1–2; Nghị định 356/2025/NĐ-CP Điều 19, Mẫu số 10). Trường có thuộc diện "cơ quan nhà nước có thẩm quyền" được miễn (Điều 21.6) hay không: chưa xác nhận, cần hỏi Phòng TT-PC, Bộ Công an hoặc Bộ GDĐT; không tự kết luận được miễn.
Bảng bước — TTCNTT.PM.04
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xác định nhu cầu và phạm vi sử dụng
TTCNTT
Đề xuất: Xác định nhu cầu và phạm vi sử dụng thẻ thông minh.
Nhu cầu và phạm vi sử dụng đã xác định
N1
trực tuyến
2. Chọn giải pháp công nghệ phù hợp
TTCNTT
Đề xuất: Chọn giải pháp công nghệ phù hợp.
Giải pháp công nghệ đã chọn
N1
trực tuyến
3. Tích hợp dữ liệu người dùng với cơ sở dữ liệu tập trung
TTCNTT
Đề xuất: Tích hợp dữ liệu người dùng với cơ sở dữ liệu tập trung (phối hợp các đơn vị có dữ liệu người dùng).
Dữ liệu người dùng đã tích hợp
N1
trực tuyến
4. Thử nghiệm hệ thống
TTCNTT
Đề xuất: Thử nghiệm hệ thống thẻ thông minh.
Kết quả thử nghiệm hệ thống
N1
trực tuyến
5. Giám đốc, Ban Giám hiệu chấp thuận kết quả thử nghiệm?
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu xem kết quả thử nghiệm và chấp thuận hoặc không.
Có: ban hành quy trình sử dụng (bước 6). Không: hoàn thiện hệ thống (bước 7) rồi thử nghiệm lại.
N1
—
6. Ban hành quy trình sử dụng
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Ban hành quy trình sử dụng thẻ thông minh.
Quy trình sử dụng thẻ thông minh được ban hành
N1
trực tuyến, giấy
7. Hoàn thiện hệ thống
TTCNTT
Nhánh Không của bước 5: hoàn thiện hệ thống, rồi thử nghiệm lại (quay về bước 4).
Hệ thống đã hoàn thiện
N1
—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.PM.04)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định nhu cầu và phạm vi sử dụng; chọn giải pháp công nghệ phù hợp; phối hợp tích hợp dữ liệu người dùng; thử nghiệm hệ thống; hoàn thiện quy trình sử dụng và vận hành. Quy trình phát hành thẻ cho sinh viên xem CTSV.TH.01. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Xác định nhu cầu và phạm vi sử dụng (TTCNTT.PM.04 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác định nhu cầu và phạm vi sử dụng.
Bước 2. Chọn giải pháp công nghệ phù hợp (TTCNTT.PM.04 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chọn giải pháp công nghệ phù hợp.
Bước 3. Tích hợp dữ liệu người dùng với cơ sở dữ liệu tập trung (TTCNTT.PM.04 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tích hợp dữ liệu người dùng với cơ sở dữ liệu tập trung.
Bước 4. Thử nghiệm hệ thống (TTCNTT.PM.04 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thử nghiệm hệ thống.
Bước 5. Giám đốc, Ban Giám hiệu chấp thuận kết quả thử nghiệm? (TTCNTT.PM.04 · Bước 5)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu chấp thuận kết quả thử nghiệm?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
HOÀN THIỆN, THỬ NGHIỆM LẠI (TTCNTT.PM.04)
Bước 6. Ban hành quy trình sử dụng (TTCNTT.PM.04 · Bước 6)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ban hành quy trình sử dụng.
KẾT THÚC (TTCNTT.PM.04)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.PM.05: Triển khai hệ thống điểm danh sự kiện (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Triển khai hệ thống điểm danh sự kiện" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Triển khai hệ thống điểm danh sự kiện" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Thiết kế hình thức điểm danh phù hợp (QR code, NFC, biểu mẫu số); cài đặt công cụ; hướng dẫn ban tổ chức sự kiện; ghi nhận dữ liệu trong buổi; xuất báo cáo sau sự kiện. Thao tác của sinh viên xem CTSV.DD.01. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Có dữ liệu tham dự và báo cáo (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.PM.05 — Triển khai hệ thống điểm danh sự kiện (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.PM.05 · Triển khai hệ thống điểm danh sự kiện (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Ban tổ chức cần điểm danh sự kiện.
Phạm vi
• Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Thiết kế hình thức điểm danh phù hợp (QR code, NFC, biểu mẫu số); cài đặt công cụ; hướng dẫn ban tổ chức sự kiện; ghi nhận dữ liệu trong buổi; xuất báo cáo sau sự kiện. Thao tác của sinh viên xem CTSV.DD.01. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
• Điều kiện vào: Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
• Mức dịch vụ công trực tuyến: Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Thiết kế cách điểm danh
Trên sơ đồ: Thiết kế cách điểm danh (QR code, NFC, biểu mẫu số)
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thiết kế cách điểm danh phù hợp với sự kiện (QR code, NFC, biểu mẫu số).
Kết quả: Cách điểm danh đã thiết kế
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Cài đặt công cụ
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cài đặt công cụ điểm danh.
Kết quả: Công cụ điểm danh đã cài đặt
Nguồn: N1
Bước 3. Hướng dẫn ban tổ chức sử dụng
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hướng dẫn ban tổ chức sự kiện sử dụng công cụ điểm danh.
Kết quả: Ban tổ chức đã được hướng dẫn
Nguồn: N1
Bước 4. Ghi nhận dữ liệu tham dự trong buổi
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ghi nhận dữ liệu tham dự trong buổi (ban tổ chức dùng công cụ đã cài đặt).
Kết quả: Dữ liệu tham dự của buổi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Xuất báo cáo sau sự kiện
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xuất báo cáo sau sự kiện từ dữ liệu tham dự.
Kết quả: Báo cáo sau sự kiện
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Có dữ liệu tham dự và báo cáo.
Điều kiện ra
Có dữ liệu tham dự và báo cáo (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
• Nguồn không nêu bước thử công cụ trước buổi, kiểm tra chất lượng dữ liệu tham dự, hay người nhận báo cáo: cần TTCNTT xác nhận.
• Thao tác của sinh viên khi điểm danh: xem CTSV.DD.01 (quy trình riêng).
Bảng bước — TTCNTT.PM.05
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thiết kế cách điểm danh (QR code, NFC, biểu mẫu số)
TTCNTT
Đề xuất: Thiết kế cách điểm danh phù hợp với sự kiện (QR code, NFC, biểu mẫu số).
Cách điểm danh đã thiết kế
N1
trực tuyến
2. Cài đặt công cụ
TTCNTT
Đề xuất: Cài đặt công cụ điểm danh.
Công cụ điểm danh đã cài đặt
N1
—
3. Hướng dẫn ban tổ chức sử dụng
TTCNTT
Đề xuất: Hướng dẫn ban tổ chức sự kiện sử dụng công cụ điểm danh.
Ban tổ chức đã được hướng dẫn
N1
—
4. Ghi nhận dữ liệu tham dự trong buổi
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: Ghi nhận dữ liệu tham dự trong buổi (ban tổ chức dùng công cụ đã cài đặt).
Dữ liệu tham dự của buổi
N1
trực tuyến
5. Xuất báo cáo sau sự kiện
TTCNTT
Đề xuất: Xuất báo cáo sau sự kiện từ dữ liệu tham dự.
Báo cáo sau sự kiện
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.PM.05)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Thiết kế hình thức điểm danh phù hợp (QR code, NFC, biểu mẫu số); cài đặt công cụ; hướng dẫn ban tổ chức sự kiện; ghi nhận dữ liệu trong buổi; xuất báo cáo sau sự kiện. Thao tác của sinh viên xem CTSV.DD.01. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Thiết kế cách điểm danh (QR code, NFC, biểu mẫu số) (TTCNTT.PM.05 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thiết kế cách điểm danh (QR code, NFC, biểu mẫu số).
Đề xuất: Kiểm thử điểm danh đạt (quét, ghi dữ liệu đúng)?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
SỬA CẤU HÌNH, KIỂM THỬ LẠI (TTCNTT.PM.05)
Bước 4. Hướng dẫn ban tổ chức sử dụng (TTCNTT.PM.05 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Hướng dẫn ban tổ chức sử dụng.
Bước 5. Ghi nhận dữ liệu tham dự trong buổi (TTCNTT.PM.05 · Bước 5)
Tác nhân
Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ghi nhận dữ liệu tham dự trong buổi.
Bước 6. Xuất báo cáo sau sự kiện (TTCNTT.PM.05 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xuất báo cáo sau sự kiện.
KẾT THÚC (TTCNTT.PM.05)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.PM.06: Vận hành Microsoft Teams và Email tổ chức toàn Trường (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Vận hành Microsoft Teams và Email tổ chức toàn Trường" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Vận hành Microsoft Teams và Email tổ chức toàn Trường" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Quản lý tài khoản theo danh sách nhân sự; hỗ trợ tạo nhóm và hộp thư; theo dõi lỗi và khắc phục kịp thời; hướng dẫn người dùng mới; kiểm tra định kỳ dung lượng và bảo mật. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Tài khoản và dịch vụ vận hành không gián đoạn (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.PM.06 — Vận hành Microsoft Teams và Email tổ chức toàn Trường (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.PM.06 · Vận hành Microsoft Teams và Email tổ chức toàn Trường (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cán bộ, giảng viên cần tài khoản hoặc hỗ trợ.
Phạm vi
• Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Quản lý tài khoản theo danh sách nhân sự; hỗ trợ tạo nhóm và hộp thư; theo dõi lỗi và khắc phục kịp thời; hướng dẫn người dùng mới; kiểm tra định kỳ dung lượng và bảo mật. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
• Điều kiện vào: Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
• Mức dịch vụ công trực tuyến: Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Quản lý tài khoản theo danh sách nhân sự
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Quản lý tài khoản Microsoft Teams, email tổ chức theo danh sách nhân sự.
Kết quả: Tài khoản khớp danh sách nhân sự
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hỗ trợ tạo nhóm, hộp thư; hướng dẫn người dùng mới
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hỗ trợ tạo nhóm, hộp thư; hướng dẫn người dùng mới.
Kết quả: Nhóm, hộp thư đã tạo; người dùng mới đã được hướng dẫn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kiểm tra định kỳ dung lượng, bảo mật
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra định kỳ dung lượng, bảo mật.
Kết quả: Kết quả kiểm tra dung lượng, bảo mật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Xác định lỗi cần khắc phục
Trên sơ đồ: Có lỗi cần khắc phục?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác định có lỗi cần khắc phục không (lỗi người dùng báo hoặc phát hiện khi kiểm tra).
Kết quả: Có: theo dõi lỗi, khắc phục (bước 5). Không: không có lỗi, tiếp tục theo dõi.
Nguồn: N1
Kết thúc khi không có lỗi
Không có lỗi: tiếp tục theo dõi
Bước 5. Theo dõi lỗi; khắc phục
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo dõi lỗi; khắc phục kịp thời.
Kết quả: Lỗi đã khắc phục
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Tài khoản và dịch vụ vận hành không gián đoạn.
Điều kiện ra
Tài khoản và dịch vụ vận hành không gián đoạn (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
• Nguồn không nêu bước kiểm tra lại sau khi khắc phục, mức độ nghiêm trọng của lỗi, hay chu kỳ kiểm tra định kỳ dung lượng, bảo mật.
Bảng bước — TTCNTT.PM.06
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Quản lý tài khoản theo danh sách nhân sự
TTCNTT
Đề xuất: Quản lý tài khoản Microsoft Teams, email tổ chức theo danh sách nhân sự.
Tài khoản khớp danh sách nhân sự
N1
trực tuyến
2. Hỗ trợ tạo nhóm, hộp thư; hướng dẫn người dùng mới
TTCNTT
Đề xuất: Hỗ trợ tạo nhóm, hộp thư; hướng dẫn người dùng mới.
Nhóm, hộp thư đã tạo; người dùng mới đã được hướng dẫn
N1
trực tuyến
3. Kiểm tra định kỳ dung lượng, bảo mật
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra định kỳ dung lượng, bảo mật.
Kết quả kiểm tra dung lượng, bảo mật
N1
trực tuyến
4. Có lỗi cần khắc phục?
TTCNTT
Đề xuất: Xác định có lỗi cần khắc phục không (lỗi người dùng báo hoặc phát hiện khi kiểm tra).
Có: theo dõi lỗi, khắc phục (bước 5). Không: không có lỗi, tiếp tục theo dõi.
N1
—
5. Theo dõi lỗi; khắc phục
TTCNTT
Đề xuất: Theo dõi lỗi; khắc phục kịp thời.
Lỗi đã khắc phục
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.PM.06)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Quản lý tài khoản theo danh sách nhân sự; hỗ trợ tạo nhóm và hộp thư; theo dõi lỗi và khắc phục kịp thời; hướng dẫn người dùng mới; kiểm tra định kỳ dung lượng và bảo mật. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Quản lý tài khoản theo danh sách nhân sự (TTCNTT.PM.06 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quản lý tài khoản theo danh sách nhân sự.
Bước 2. Hỗ trợ tạo nhóm, hộp thư; hướng dẫn người dùng mới (TTCNTT.PM.06 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Hỗ trợ tạo nhóm, hộp thư; hướng dẫn người dùng mới.
Bước 3. Kiểm tra định kỳ dung lượng, bảo mật (TTCNTT.PM.06 · Bước 3)
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.PM.07: Tích hợp Zoom Meeting với thiết bị phòng họp (H.323, SIP) (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Tích hợp Zoom Meeting với thiết bị phòng họp (H.323, SIP)" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Tích hợp Zoom Meeting với thiết bị phòng họp (H.323, SIP)" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Kiểm tra thiết bị phòng họp; cấu hình kết nối H.323/SIP với Zoom; thử nghiệm chất lượng âm thanh và hình ảnh; hướng dẫn người dùng; theo dõi và xử lý sự cố vận hành. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Phòng họp kết nối Zoom ổn định (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.PM.07 — Tích hợp Zoom Meeting với thiết bị phòng họp (H.323, SIP) (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.PM.07 · Tích hợp Zoom Meeting với thiết bị phòng họp (H.323, SIP) (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Triển khai họp trực tuyến tại phòng họp được giao.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Kiểm tra thiết bị phòng họp; cấu hình kết nối H.323/SIP với Zoom; thử nghiệm chất lượng âm thanh và hình ảnh; hướng dẫn người dùng; theo dõi và xử lý sự cố vận hành. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Kiểm tra thiết bị phòng họp
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra thiết bị phòng họp.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Bước 2. Cấu hình tích hợp H.323, SIP với Zoom
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cấu hình tích hợp H.323, SIP với Zoom.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Bước 3. Thử nghiệm chất lượng âm thanh, hình ảnh
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thử nghiệm chất lượng âm thanh, hình ảnh.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Chất lượng đạt?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chất lượng đạt? Có: bàn giao phòng họp (bước 5). Không: điều chỉnh cấu hình, thiết bị (quay về bước 2).
Kết quả: Có: bàn giao phòng họp. Không: điều chỉnh cấu hình, thiết bị
Nguồn: N1
Bước 5. Bàn giao phòng họp cho người dùng
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Bàn giao phòng họp cho người dùng.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Người dùng được hướng dẫn sử dụng
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: Người dùng được hướng dẫn sử dụng.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Bước 7. Vận hành; xử lý sự cố
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Vận hành; xử lý sự cố.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Phòng họp kết nối Zoom ổn định.
Điều kiện ra
Phòng họp kết nối Zoom ổn định (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
• Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
• Sơ đồ chưa có bước báo cáo hay phê duyệt riêng vì "Luồng xử lý" của nguồn không nêu; cần TTCNTT xác nhận có thêm bước báo cáo Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu hay không.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.PM.07
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Kiểm tra thiết bị phòng họp
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra thiết bị phòng họp.
Bước đã thực hiện.
N1
—
2. Cấu hình tích hợp H.323, SIP với Zoom
TTCNTT
Đề xuất: Cấu hình tích hợp H.323, SIP với Zoom.
Bước đã thực hiện.
N1
—
3. Thử nghiệm chất lượng âm thanh, hình ảnh
TTCNTT
Đề xuất: Thử nghiệm chất lượng âm thanh, hình ảnh.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến
4. Chất lượng đạt?
TTCNTT
Đề xuất: Chất lượng đạt? Có: bàn giao phòng họp (bước 5). Không: điều chỉnh cấu hình, thiết bị (quay về bước 2).
Có: bàn giao phòng họp. Không: điều chỉnh cấu hình, thiết bị
N1
—
5. Bàn giao phòng họp cho người dùng
TTCNTT
Đề xuất: Bàn giao phòng họp cho người dùng.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến
6. Người dùng được hướng dẫn sử dụng
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: Người dùng được hướng dẫn sử dụng.
Bước đã thực hiện.
N1
—
7. Vận hành; xử lý sự cố
TTCNTT
Đề xuất: Vận hành; xử lý sự cố.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.PM.07)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Kiểm tra thiết bị phòng họp; cấu hình kết nối H.323/SIP với Zoom; thử nghiệm chất lượng âm thanh và hình ảnh; hướng dẫn người dùng; theo dõi và xử lý sự cố vận hành. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Kiểm tra thiết bị phòng họp (TTCNTT.PM.07 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra thiết bị phòng họp.
Bước 2. Cấu hình tích hợp H.323, SIP với Zoom (TTCNTT.PM.07 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cấu hình tích hợp H.323, SIP với Zoom.
Bước 3. Thử nghiệm chất lượng âm thanh, hình ảnh (TTCNTT.PM.07 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thử nghiệm chất lượng âm thanh, hình ảnh.
Bước 4. Chất lượng đạt? (TTCNTT.PM.07 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chất lượng đạt?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐIỀU CHỈNH CẤU HÌNH, THIẾT BỊ (TTCNTT.PM.07)
Bước 5. Bàn giao phòng họp cho người dùng (TTCNTT.PM.07 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Bàn giao phòng họp cho người dùng.
Bước 6. Người dùng được hướng dẫn sử dụng (TTCNTT.PM.07 · Bước 6)
Tác nhân
Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: Người dùng được hướng dẫn sử dụng.
Bước 7. Vận hành; xử lý sự cố (TTCNTT.PM.07 · Bước 7)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Vận hành; xử lý sự cố.
KẾT THÚC (TTCNTT.PM.07)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.QT.01: Số hóa quy trình nội bộ theo kế hoạch năm 2026 (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Số hóa quy trình nội bộ theo kế hoạch năm 2026" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Số hóa quy trình nội bộ theo kế hoạch năm 2026" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Rà soát và lập bản đồ quy trình hiện hành của từng đơn vị; phân loại quy trình ưu tiên số hóa; thiết kế luồng điện tử; thử nghiệm với đơn vị liên quan; áp dụng chính thức và theo dõi tỷ lệ hoàn thành (mục tiêu 100% số hóa, 50% đạt cấp độ 3). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Quy trình được áp dụng, đã báo cáo KPI (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.QT.01 — Số hóa quy trình nội bộ theo kế hoạch năm 2026 (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.QT.01 · Số hóa quy trình nội bộ theo kế hoạch năm 2026 (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kế hoạch số hóa quy trình năm 2026.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Rà soát và lập bản đồ quy trình hiện hành của từng đơn vị; phân loại quy trình ưu tiên số hóa; thiết kế luồng điện tử; thử nghiệm với đơn vị liên quan; áp dụng chính thức và theo dõi tỷ lệ hoàn thành (mục tiêu 100% số hóa, 50% đạt cấp độ 3). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Rà soát, lập bản đồ quy trình hiện hành
Trên sơ đồ: Rà soát, lập bản đồ quy trình hiện hành của từng đơn vị
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Rà soát, lập bản đồ quy trình hiện hành của từng đơn vị.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Phân loại quy trình ưu tiên số hóa
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phân loại quy trình ưu tiên số hóa.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Thiết kế luồng số
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thiết kế luồng số.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Đơn vị liên quan thử nghiệm luồng số
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đơn vị liên quan thử nghiệm luồng số.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Bước 5. Thử nghiệm đạt?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thử nghiệm đạt? Có: áp dụng chính thức (bước 6). Không: điều chỉnh luồng số (quay về bước 3).
Kết quả: Có: áp dụng chính thức. Không: điều chỉnh luồng số
Nguồn: N1
Bước 6. Áp dụng chính thức
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Áp dụng chính thức.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Theo dõi tỷ lệ hoàn thành; báo cáo KPI 1.3
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo dõi tỷ lệ hoàn thành; báo cáo KPI 1.3.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quy trình được áp dụng, đã báo cáo KPI.
Điều kiện ra
Quy trình được áp dụng, đã báo cáo KPI (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
• Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
• Báo cáo KPI 1.3 do Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu nhận (bước 7).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức. Chỉ tiêu KPI 1.3 (mục tiêu 100% số hóa, 50% đạt cấp độ 3).
Bảng bước — TTCNTT.QT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Rà soát, lập bản đồ quy trình hiện hành của từng đơn vị
TTCNTT
Đề xuất: Rà soát, lập bản đồ quy trình hiện hành của từng đơn vị.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến
2. Phân loại quy trình ưu tiên số hóa
TTCNTT
Đề xuất: Phân loại quy trình ưu tiên số hóa.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến
3. Thiết kế luồng số
TTCNTT
Đề xuất: Thiết kế luồng số.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến
4. Đơn vị liên quan thử nghiệm luồng số
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: Đơn vị liên quan thử nghiệm luồng số.
Bước đã thực hiện.
N1
—
5. Thử nghiệm đạt?
TTCNTT
Đề xuất: Thử nghiệm đạt? Có: áp dụng chính thức (bước 6). Không: điều chỉnh luồng số (quay về bước 3).
Có: áp dụng chính thức. Không: điều chỉnh luồng số
N1
—
6. Áp dụng chính thức
TTCNTT
Đề xuất: Áp dụng chính thức.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến
7. Theo dõi tỷ lệ hoàn thành; báo cáo KPI 1.3
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Theo dõi tỷ lệ hoàn thành; báo cáo KPI 1.3.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.QT.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Rà soát và lập bản đồ quy trình hiện hành của từng đơn vị; phân loại quy trình ưu tiên số hóa; thiết kế luồng điện tử; thử nghiệm với đơn vị liên quan; áp dụng chính thức và theo dõi tỷ lệ hoàn thành (mục tiêu 100% số hóa, 50% đạt cấp độ 3). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Rà soát, lập bản đồ quy trình hiện hành của từng đơn vị (TTCNTT.QT.01 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Rà soát, lập bản đồ quy trình hiện hành của từng đơn vị.
Bước 2. Phân loại quy trình ưu tiên số hóa (TTCNTT.QT.01 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phân loại quy trình ưu tiên số hóa.
Bước 3. Thiết kế luồng số (TTCNTT.QT.01 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thiết kế luồng số.
Bước 4. Đơn vị liên quan thử nghiệm luồng số (TTCNTT.QT.01 · Bước 4)
Tác nhân
Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đơn vị liên quan thử nghiệm luồng số.
Bước 5. Thử nghiệm đạt? (TTCNTT.QT.01 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thử nghiệm đạt?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐIỀU CHỈNH LUỒNG SỐ (TTCNTT.QT.01)
Bước 6. Áp dụng chính thức (TTCNTT.QT.01 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Áp dụng chính thức.
Bước 7. Theo dõi tỷ lệ hoàn thành; báo cáo KPI 1.3 (TTCNTT.QT.01 · Bước 7)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo dõi tỷ lệ hoàn thành; báo cáo KPI 1.3.
KẾT THÚC (TTCNTT.QT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức. Chỉ tiêu KPI 1.3.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.QT.02: Quản trị và vận hành website portal chính của Trường (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Quản trị và vận hành website portal chính của Trường" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Quản trị và vận hành website portal chính của Trường" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Theo dõi trạng thái hoạt động liên tục; xử lý lỗi giao diện và chức năng; phối hợp cập nhật nội dung; kiểm tra bảo mật định kỳ; tổng hợp phản hồi người dùng và đề xuất cải tiến. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Website ổn định, an toàn, đã báo cáo (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.QT.02 — Quản trị và vận hành website portal chính của Trường (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.QT.02 · Quản trị và vận hành website portal chính của Trường (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Website portal đang vận hành.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Theo dõi trạng thái hoạt động liên tục; xử lý lỗi giao diện và chức năng; phối hợp cập nhật nội dung; kiểm tra bảo mật định kỳ; tổng hợp phản hồi người dùng và đề xuất cải tiến. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Theo dõi trạng thái hoạt động liên tục
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo dõi trạng thái hoạt động liên tục.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra an toàn bảo mật định kỳ
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra an toàn bảo mật định kỳ.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Phát hiện lỗi hoặc yêu cầu nâng cấp?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phát hiện lỗi hoặc yêu cầu nâng cấp? Có: xử lý lỗi, nâng cấp (bước 4). Không: chuyển sang báo cáo định kỳ (bước 5).
Kết quả: Có: xử lý lỗi, nâng cấp. Không: báo cáo định kỳ
Nguồn: N1
Bước 4. Xử lý lỗi; nâng cấp
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xử lý lỗi; nâng cấp.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Báo cáo định kỳ; đề xuất cải tiến
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Báo cáo định kỳ; đề xuất cải tiến (theo mục Việc cần làm: tổng hợp phản hồi người dùng và đề xuất cải tiến; Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu nhận báo cáo).
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Website ổn định, an toàn, đã báo cáo.
Điều kiện ra
Website ổn định, an toàn, đã báo cáo (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
• Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
• Báo cáo định kỳ do Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu nhận (bước 5).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.QT.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Theo dõi trạng thái hoạt động liên tục
TTCNTT
Đề xuất: Theo dõi trạng thái hoạt động liên tục.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến
2. Kiểm tra an toàn bảo mật định kỳ
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra an toàn bảo mật định kỳ.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến
3. Phát hiện lỗi hoặc yêu cầu nâng cấp?
TTCNTT
Đề xuất: Phát hiện lỗi hoặc yêu cầu nâng cấp? Có: xử lý lỗi, nâng cấp (bước 4). Không: chuyển sang báo cáo định kỳ (bước 5).
Có: xử lý lỗi, nâng cấp. Không: báo cáo định kỳ
N1
—
4. Xử lý lỗi; nâng cấp
TTCNTT
Đề xuất: Xử lý lỗi; nâng cấp.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến
5. Báo cáo định kỳ; đề xuất cải tiến
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Báo cáo định kỳ; đề xuất cải tiến (theo mục Việc cần làm: tổng hợp phản hồi người dùng và đề xuất cải tiến; Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu nhận báo cáo).
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.QT.02)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Theo dõi trạng thái hoạt động liên tục; xử lý lỗi giao diện và chức năng; phối hợp cập nhật nội dung; kiểm tra bảo mật định kỳ; tổng hợp phản hồi người dùng và đề xuất cải tiến. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Theo dõi trạng thái hoạt động liên tục (TTCNTT.QT.02 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo dõi trạng thái hoạt động liên tục.
Bước 2. Kiểm tra an toàn bảo mật định kỳ (TTCNTT.QT.02 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra an toàn bảo mật định kỳ.
Bước 3. Phát hiện lỗi hoặc yêu cầu nâng cấp? (TTCNTT.QT.02 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phát hiện lỗi hoặc yêu cầu nâng cấp?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
KHÔNG CÓ LỖI (TTCNTT.QT.02)
Bước 4. Xử lý lỗi; nâng cấp (TTCNTT.QT.02 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xử lý lỗi; nâng cấp.
Bước 5. Báo cáo định kỳ; đề xuất cải tiến (TTCNTT.QT.02 · Bước 5)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Báo cáo định kỳ; đề xuất cải tiến.
KẾT THÚC (TTCNTT.QT.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.QT.03: Hỗ trợ xây dựng và nâng cấp website của đơn vị (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Hỗ trợ xây dựng và nâng cấp website của đơn vị" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Hỗ trợ xây dựng và nâng cấp website của đơn vị" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Tiếp nhận yêu cầu từ đơn vị; tư vấn giải pháp kỹ thuật phù hợp; xác định dữ liệu đầu vào và nguồn lực thực hiện; theo dõi tiến độ thiết kế và xây dựng; hỗ trợ vận hành sau bàn giao. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Website đơn vị được bàn giao, vận hành (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.QT.03 — Hỗ trợ xây dựng và nâng cấp website của đơn vị (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.QT.03 · Hỗ trợ xây dựng và nâng cấp website của đơn vị (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị cần xây dựng hoặc nâng cấp website.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Tiếp nhận yêu cầu từ đơn vị; tư vấn giải pháp kỹ thuật phù hợp; xác định dữ liệu đầu vào và nguồn lực thực hiện; theo dõi tiến độ thiết kế và xây dựng; hỗ trợ vận hành sau bàn giao. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Tiếp nhận yêu cầu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tiếp nhận yêu cầu (từ đơn vị).
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tư vấn giải pháp kỹ thuật phù hợp
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tư vấn giải pháp kỹ thuật phù hợp (theo mục Việc cần làm: kèm xác định dữ liệu đầu vào và nguồn lực thực hiện).
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Bước 3. Thiết kế, xây dựng; theo dõi tiến độ
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thiết kế, xây dựng; theo dõi tiến độ.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Nghiệm thu đạt?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nghiệm thu đạt? Có: bàn giao, vận hành (bước 5). Không: đơn vị xây dựng chỉnh sửa (quay về bước 3).
Kết quả: Có: bàn giao, vận hành. Không: đơn vị xây dựng chỉnh sửa
Nguồn: N1
Bước 5. Vận hành; hỗ trợ sau bàn giao
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Vận hành; hỗ trợ sau bàn giao.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Website đơn vị được bàn giao, vận hành.
Điều kiện ra
Website đơn vị được bàn giao, vận hành (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
• Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
• Sơ đồ chưa có bước báo cáo hay phê duyệt riêng vì "Luồng xử lý" của nguồn không nêu; cần TTCNTT xác nhận có thêm bước báo cáo Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu hay không.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
• Tác nhân nghiệm thu (nguồn nêu TTCNTT): cần xác nhận đơn vị có website có tham gia nghiệm thu hay không.
Bảng bước — TTCNTT.QT.03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Tiếp nhận yêu cầu
TTCNTT
Đề xuất: Tiếp nhận yêu cầu (từ đơn vị).
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến
2. Tư vấn giải pháp kỹ thuật phù hợp
TTCNTT
Đề xuất: Tư vấn giải pháp kỹ thuật phù hợp (theo mục Việc cần làm: kèm xác định dữ liệu đầu vào và nguồn lực thực hiện).
Bước đã thực hiện.
N1
—
3. Thiết kế, xây dựng; theo dõi tiến độ
TTCNTT
Đề xuất: Thiết kế, xây dựng; theo dõi tiến độ.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến
4. Nghiệm thu đạt?
TTCNTT
Đề xuất: Nghiệm thu đạt? Có: bàn giao, vận hành (bước 5). Không: đơn vị xây dựng chỉnh sửa (quay về bước 3).
Có: bàn giao, vận hành. Không: đơn vị xây dựng chỉnh sửa
N1
—
5. Vận hành; hỗ trợ sau bàn giao
TTCNTT
Đề xuất: Vận hành; hỗ trợ sau bàn giao.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.QT.03)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Tiếp nhận yêu cầu từ đơn vị; tư vấn giải pháp kỹ thuật phù hợp; xác định dữ liệu đầu vào và nguồn lực thực hiện; theo dõi tiến độ thiết kế và xây dựng; hỗ trợ vận hành sau bàn giao. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Tiếp nhận yêu cầu (TTCNTT.QT.03 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tiếp nhận yêu cầu.
Bước 2. Tư vấn giải pháp kỹ thuật phù hợp (TTCNTT.QT.03 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tư vấn giải pháp kỹ thuật phù hợp.
Bước 3. Thiết kế, xây dựng; theo dõi tiến độ (TTCNTT.QT.03 · Bước 3)
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.QT.04: Rà soát định kỳ website tiếng Anh toàn Trường (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Rà soát định kỳ website tiếng Anh toàn Trường" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Rà soát định kỳ website tiếng Anh toàn Trường" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Lập danh sách đầy đủ các website tiếng Anh cần rà soát; kiểm tra nội dung và liên kết hỏng; ghi nhận lỗi chi tiết; đề nghị đơn vị chỉnh sửa; tái kiểm tra sau khi cập nhật. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Website tiếng Anh được rà soát, có hồ sơ (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.QT.04 — Rà soát định kỳ website tiếng Anh toàn Trường (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.QT.04 · Rà soát định kỳ website tiếng Anh toàn Trường (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ rà soát website tiếng Anh.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Lập danh sách đầy đủ các website tiếng Anh cần rà soát; kiểm tra nội dung và liên kết hỏng; ghi nhận lỗi chi tiết; đề nghị đơn vị chỉnh sửa; tái kiểm tra sau khi cập nhật. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Lập danh sách website tiếng Anh cần rà soát
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lập danh sách website tiếng Anh cần rà soát.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Kiểm tra nội dung và liên kết
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra nội dung và liên kết.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Bước 3. Phát hiện lỗi?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phát hiện lỗi? Có: ghi nhận lỗi, đề nghị đơn vị chỉnh sửa (bước 4). Không: lưu hồ sơ rà soát (bước 7).
Kết quả: Có: ghi nhận lỗi, đề nghị chỉnh sửa. Không: lưu hồ sơ rà soát
Nguồn: N1
Bước 4. Ghi nhận lỗi; đề nghị đơn vị chỉnh sửa
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ghi nhận lỗi; đề nghị đơn vị chỉnh sửa.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đơn vị chỉnh sửa nội dung, liên kết
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đơn vị chỉnh sửa nội dung, liên kết.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Bước 6. Tái kiểm tra đạt?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tái kiểm tra đạt? Có: lưu hồ sơ rà soát (bước 7). Không: đơn vị chỉnh sửa lại (quay về bước 5).
Kết quả: Có: lưu hồ sơ rà soát. Không: đơn vị chỉnh sửa lại
Nguồn: N1
Bước 7. Lưu hồ sơ rà soát
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lưu hồ sơ rà soát.
Kết quả: Bước đã thực hiện.
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Website tiếng Anh được rà soát, có hồ sơ.
Điều kiện ra
Website tiếng Anh được rà soát, có hồ sơ (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
• Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
• Sơ đồ chưa có bước báo cáo hay phê duyệt riêng vì "Luồng xử lý" của nguồn không nêu; cần TTCNTT xác nhận có thêm bước báo cáo Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu hay không.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.QT.04
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập danh sách website tiếng Anh cần rà soát
TTCNTT
Đề xuất: Lập danh sách website tiếng Anh cần rà soát.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến
2. Kiểm tra nội dung và liên kết
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra nội dung và liên kết.
Bước đã thực hiện.
N1
—
3. Phát hiện lỗi?
TTCNTT
Đề xuất: Phát hiện lỗi? Có: ghi nhận lỗi, đề nghị đơn vị chỉnh sửa (bước 4). Không: lưu hồ sơ rà soát (bước 7).
Có: ghi nhận lỗi, đề nghị chỉnh sửa. Không: lưu hồ sơ rà soát
N1
—
4. Ghi nhận lỗi; đề nghị đơn vị chỉnh sửa
TTCNTT
Đề xuất: Ghi nhận lỗi; đề nghị đơn vị chỉnh sửa.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến
5. Đơn vị chỉnh sửa nội dung, liên kết
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: Đơn vị chỉnh sửa nội dung, liên kết.
Bước đã thực hiện.
N1
—
6. Tái kiểm tra đạt?
TTCNTT
Đề xuất: Tái kiểm tra đạt? Có: lưu hồ sơ rà soát (bước 7). Không: đơn vị chỉnh sửa lại (quay về bước 5).
Có: lưu hồ sơ rà soát. Không: đơn vị chỉnh sửa lại
N1
—
7. Lưu hồ sơ rà soát
TTCNTT
Đề xuất: Lưu hồ sơ rà soát.
Bước đã thực hiện.
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.QT.04)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Lập danh sách đầy đủ các website tiếng Anh cần rà soát; kiểm tra nội dung và liên kết hỏng; ghi nhận lỗi chi tiết; đề nghị đơn vị chỉnh sửa; tái kiểm tra sau khi cập nhật. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Lập danh sách website tiếng Anh cần rà soát (TTCNTT.QT.04 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lập danh sách website tiếng Anh cần rà soát.
Bước 2. Kiểm tra nội dung và liên kết (TTCNTT.QT.04 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm tra nội dung và liên kết.
Bước 3. Phát hiện lỗi? (TTCNTT.QT.04 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phát hiện lỗi?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
KHÔNG CÓ LỖI (TTCNTT.QT.04)
Bước 4. Ghi nhận lỗi; đề nghị đơn vị chỉnh sửa (TTCNTT.QT.04 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ghi nhận lỗi; đề nghị đơn vị chỉnh sửa.
Bước 5. Đơn vị chỉnh sửa nội dung, liên kết (TTCNTT.QT.04 · Bước 5)
Tác nhân
Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đơn vị chỉnh sửa nội dung, liên kết.
Bước 6. Tái kiểm tra đạt? (TTCNTT.QT.04 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tái kiểm tra đạt?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐƠN VỊ CHỈNH SỬA LẠI (TTCNTT.QT.04)
Bước 7. Lưu hồ sơ rà soát (TTCNTT.QT.04 · Bước 7)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lưu hồ sơ rà soát.
KẾT THÚC (TTCNTT.QT.04)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.QT.05: Báo cáo tình hình vận hành hệ thống website hằng tháng (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Báo cáo tình hình vận hành hệ thống website hằng tháng" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Báo cáo tình hình vận hành hệ thống website hằng tháng" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Thu thập dữ liệu trạng thái vận hành (uptime, lỗi, phản hồi); phân loại tình trạng từng website; ghi nhận các yêu cầu hỗ trợ trong tháng; lập báo cáo theo mẫu; đề xuất xử lý các vấn đề tồn đọng (khoảng 50 website, hệ thống). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Báo cáo tháng đã gửi, vấn đề được theo dõi (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.QT.05 — Báo cáo tình hình vận hành hệ thống website hằng tháng (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.QT.05 · Báo cáo tình hình vận hành hệ thống website hằng tháng (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Hết tháng vận hành.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): thu thập dữ liệu trạng thái vận hành (uptime, lỗi, phản hồi); phân loại tình trạng từng website; ghi nhận các yêu cầu hỗ trợ trong tháng; lập báo cáo theo mẫu; đề xuất xử lý các vấn đề tồn đọng (khoảng 50 website, hệ thống). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Thu thập dữ liệu; phân loại tình trạng
Trên sơ đồ: Thu thập dữ liệu vận hành (uptime, lỗi, phản hồi); phân loại tình trạng từng website
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: thu thập dữ liệu vận hành (uptime, lỗi, phản hồi) và các yêu cầu hỗ trợ trong tháng; phân loại tình trạng từng website.
Kết quả: Dữ liệu vận hành tháng; tình trạng từng website đã phân loại
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Ghi chú
Gộp bước 1 và bước 2 của bài gốc (cùng TTCNTT, liền nhau, cùng một bộ dữ liệu); các việc "ghi nhận yêu cầu hỗ trợ" lấy từ phần Phạm vi.
Bước 3. Tổng hợp báo cáo; đề xuất xử lý
Trên sơ đồ: Tổng hợp báo cáo tháng theo mẫu; đề xuất xử lý vấn đề tồn đọng
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: tổng hợp báo cáo tháng theo mẫu; đề xuất xử lý các vấn đề tồn đọng.
Kết quả: Báo cáo tháng; danh sách vấn đề tồn đọng và đề xuất xử lý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Giám đốc nhận báo cáo
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu nhận báo cáo tháng (nguồn chỉ nêu "nhận", không nêu duyệt/không duyệt).
Kết quả: Báo cáo đã được nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Theo dõi khắc phục
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: theo dõi việc khắc phục các vấn đề tồn đọng đã nêu trong báo cáo.
Kết quả: Vấn đề tồn đọng được theo dõi đến khi khắc phục
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Báo cáo tháng đã gửi, vấn đề được theo dõi.
Điều kiện ra
Báo cáo tháng đã gửi, vấn đề được theo dõi (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.QT.05
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thu thập dữ liệu vận hành (uptime, lỗi, phản hồi); phân loại tình trạng từng website
TTCNTT
Đề xuất: thu thập dữ liệu vận hành (uptime, lỗi, phản hồi) và các yêu cầu hỗ trợ trong tháng; phân loại tình trạng từng website.
Dữ liệu vận hành tháng; tình trạng từng website đã phân loại
N1
trực tuyến
2. Tổng hợp báo cáo tháng theo mẫu; đề xuất xử lý vấn đề tồn đọng
TTCNTT
Đề xuất: tổng hợp báo cáo tháng theo mẫu; đề xuất xử lý các vấn đề tồn đọng.
Báo cáo tháng; danh sách vấn đề tồn đọng và đề xuất xử lý
N1
trực tuyến
3. Giám đốc nhận báo cáo
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu nhận báo cáo tháng (nguồn chỉ nêu "nhận", không nêu duyệt/không duyệt).
Báo cáo đã được nhận
N1
trực tuyến
4. Theo dõi khắc phục
TTCNTT
Đề xuất: theo dõi việc khắc phục các vấn đề tồn đọng đã nêu trong báo cáo.
Vấn đề tồn đọng được theo dõi đến khi khắc phục
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.QT.05)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Thu thập dữ liệu trạng thái vận hành (uptime, lỗi, phản hồi); phân loại tình trạng từng website; ghi nhận các yêu cầu hỗ trợ trong tháng; lập báo cáo theo mẫu; đề xuất xử lý các vấn đề tồn đọng (khoảng 50 website, hệ thống). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 6. Theo dõi khắc phục (TTCNTT.QT.05 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo dõi khắc phục.
KẾT THÚC (TTCNTT.QT.05)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.AI.01: Xây dựng và triển khai AI Chatbot cho các đơn vị (pilot, nhân rộng) (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Xây dựng và triển khai AI Chatbot cho các đơn vị (pilot, nhân rộng)" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Xây dựng và triển khai AI Chatbot cho các đơn vị (pilot, nhân rộng)" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Khảo sát nhu cầu và xác định bài toán cụ thể từng đơn vị; xây dựng kịch bản hội thoại; kiểm thử với 5 đến 7 đơn vị pilot; đào tạo người quản trị; triển khai chính thức và đánh giá hiệu quả sau 3 tháng (41 đơn vị). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Chatbot vận hành, đã đánh giá hiệu quả (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.AI.01 — Xây dựng và triển khai AI Chatbot cho các đơn vị (pilot, nhân rộng) (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.AI.01 · Xây dựng và triển khai AI Chatbot cho các đơn vị (pilot, nhân rộng) (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Triển khai AI Chatbot cho đơn vị.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): khảo sát nhu cầu và xác định bài toán cụ thể từng đơn vị; xây dựng kịch bản hội thoại; kiểm thử với 5 đến 7 đơn vị pilot; đào tạo người quản trị; triển khai chính thức và đánh giá hiệu quả sau 3 tháng (41 đơn vị). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Đơn vị nêu nhu cầu
Trên sơ đồ: Đơn vị nêu nhu cầu, bài toán cụ thể
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: đơn vị nêu nhu cầu, bài toán cụ thể cần chatbot.
Kết quả: Nhu cầu, bài toán cụ thể của đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Khảo sát; xây dựng kịch bản
Trên sơ đồ: Khảo sát nhu cầu; xây dựng kịch bản hội thoại
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: khảo sát nhu cầu; xây dựng kịch bản hội thoại.
Kết quả: Kịch bản hội thoại
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Kiểm thử pilot
Trên sơ đồ: Kiểm thử với đơn vị pilot
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: kiểm thử chatbot với đơn vị pilot (5 đến 7 đơn vị theo phần Phạm vi).
Kết quả: Kết quả kiểm thử pilot
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Kiểm thử pilot đạt?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: đánh giá kết quả kiểm thử pilot. Có: tiếp tục. Không: điều chỉnh kịch bản, thử lại.
Kết quả: Có: đào tạo người quản trị. Không: quay về bước 2 điều chỉnh kịch bản, thử lại.
Nguồn: N1
Bước 5. Đào tạo người quản trị
Trên sơ đồ: Đào tạo người quản trị của đơn vị
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: đào tạo người quản trị của đơn vị.
Kết quả: Người quản trị của đơn vị đã được đào tạo
Nguồn: N1
Bước 6. Triển khai chính thức
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: triển khai chatbot chính thức cho đơn vị (nhân rộng, 41 đơn vị theo phần Phạm vi).
Kết quả: Chatbot vận hành chính thức
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Đánh giá hiệu quả sau 3 tháng
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: đánh giá hiệu quả chatbot sau 3 tháng vận hành.
Kết quả: Báo cáo đánh giá hiệu quả
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Chatbot vận hành, đã đánh giá hiệu quả.
Điều kiện ra
Chatbot vận hành, đã đánh giá hiệu quả (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.AI.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Đơn vị nêu nhu cầu, bài toán cụ thể
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: đơn vị nêu nhu cầu, bài toán cụ thể cần chatbot.
Nhu cầu, bài toán cụ thể của đơn vị
N1
trực tuyến
2. Khảo sát nhu cầu; xây dựng kịch bản hội thoại
TTCNTT
Đề xuất: khảo sát nhu cầu; xây dựng kịch bản hội thoại.
Kịch bản hội thoại
N1
trực tuyến
3. Kiểm thử với đơn vị pilot
TTCNTT
Đề xuất: kiểm thử chatbot với đơn vị pilot (5 đến 7 đơn vị theo phần Phạm vi).
Kết quả kiểm thử pilot
N1
trực tuyến
4. Kiểm thử pilot đạt?
TTCNTT
Đề xuất: đánh giá kết quả kiểm thử pilot. Có: tiếp tục. Không: điều chỉnh kịch bản, thử lại.
Có: đào tạo người quản trị. Không: quay về bước 2 điều chỉnh kịch bản, thử lại.
N1
—
5. Đào tạo người quản trị của đơn vị
TTCNTT
Đề xuất: đào tạo người quản trị của đơn vị.
Người quản trị của đơn vị đã được đào tạo
N1
—
6. Triển khai chính thức
TTCNTT
Đề xuất: triển khai chatbot chính thức cho đơn vị (nhân rộng, 41 đơn vị theo phần Phạm vi).
Chatbot vận hành chính thức
N1
trực tuyến
7. Đánh giá hiệu quả sau 3 tháng
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: đánh giá hiệu quả chatbot sau 3 tháng vận hành.
Báo cáo đánh giá hiệu quả
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.AI.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Khảo sát nhu cầu và xác định bài toán cụ thể từng đơn vị; xây dựng kịch bản hội thoại; kiểm thử với 5 đến 7 đơn vị pilot; đào tạo người quản trị; triển khai chính thức và đánh giá hiệu quả sau 3 tháng (41 đơn vị). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Đơn vị nêu nhu cầu, bài toán cụ thể (TTCNTT.AI.01 · Bước 1)
Tác nhân
Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đơn vị nêu nhu cầu, bài toán cụ thể.
Bước 2. Khảo sát nhu cầu; xây dựng kịch bản hội thoại (TTCNTT.AI.01 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Khảo sát nhu cầu; xây dựng kịch bản hội thoại.
Bước 3. Kiểm thử với đơn vị pilot (TTCNTT.AI.01 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm thử với đơn vị pilot.
Bước 4. Kiểm thử pilot đạt? (TTCNTT.AI.01 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm thử pilot đạt?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐIỀU CHỈNH KỊCH BẢN, THỬ LẠI (TTCNTT.AI.01)
Bước 5. Đào tạo người quản trị của đơn vị (TTCNTT.AI.01 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đào tạo người quản trị của đơn vị.
Bước 6. Triển khai chính thức (TTCNTT.AI.01 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Triển khai chính thức.
Bước 7. Đánh giá hiệu quả sau 3 tháng (TTCNTT.AI.01 · Bước 7)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đánh giá hiệu quả sau 3 tháng.
KẾT THÚC (TTCNTT.AI.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.AI.02: Phát triển ứng dụng số và công cụ AI hỗ trợ công việc (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Phát triển ứng dụng số và công cụ AI hỗ trợ công việc" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Phát triển ứng dụng số và công cụ AI hỗ trợ công việc" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định bài toán cần ứng dụng AI; thu thập yêu cầu từ đơn vị; xây dựng hoặc tích hợp giải pháp; kiểm thử và đánh giá hiệu quả; triển khai thử nghiệm và điều chỉnh. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Giải pháp được thử nghiệm và đánh giá (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.AI.02 — Phát triển ứng dụng số và công cụ AI hỗ trợ công việc (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.AI.02 · Phát triển ứng dụng số và công cụ AI hỗ trợ công việc (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có bài toán có thể ứng dụng AI.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): xác định bài toán cần ứng dụng AI; thu thập yêu cầu từ đơn vị; xây dựng hoặc tích hợp giải pháp; kiểm thử và đánh giá hiệu quả; triển khai thử nghiệm và điều chỉnh. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Xác định bài toán
Trên sơ đồ: Xác định bài toán cần ứng dụng AI
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: xác định bài toán cần ứng dụng AI.
Kết quả: Bài toán cần ứng dụng AI
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đơn vị cung cấp yêu cầu
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: đơn vị cung cấp yêu cầu cho giải pháp.
Kết quả: Yêu cầu của đơn vị
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Xây dựng hoặc tích hợp giải pháp
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: xây dựng hoặc tích hợp giải pháp theo yêu cầu.
Kết quả: Giải pháp, công cụ AI
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Kiểm thử đạt?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: kiểm thử giải pháp. Có: tiếp tục. Không: hoàn thiện giải pháp, kiểm thử lại.
Kết quả: Có: triển khai thử nghiệm. Không: quay về bước 3 hoàn thiện giải pháp, kiểm thử lại.
Nguồn: N1
Bước 5. Triển khai thử nghiệm; đánh giá; điều chỉnh
Trên sơ đồ: Triển khai thử nghiệm; đánh giá hiệu quả; điều chỉnh
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: triển khai thử nghiệm; đánh giá hiệu quả; điều chỉnh giải pháp.
Kết quả: Kết quả thử nghiệm, đánh giá hiệu quả
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Giải pháp được thử nghiệm và đánh giá.
Điều kiện ra
Giải pháp được thử nghiệm và đánh giá (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.AI.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xác định bài toán cần ứng dụng AI
TTCNTT
Đề xuất: xác định bài toán cần ứng dụng AI.
Bài toán cần ứng dụng AI
N1
trực tuyến
2. Đơn vị cung cấp yêu cầu
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: đơn vị cung cấp yêu cầu cho giải pháp.
Yêu cầu của đơn vị
N1
trực tuyến
3. Xây dựng hoặc tích hợp giải pháp
TTCNTT
Đề xuất: xây dựng hoặc tích hợp giải pháp theo yêu cầu.
Giải pháp, công cụ AI
N1
trực tuyến
4. Kiểm thử đạt?
TTCNTT
Đề xuất: kiểm thử giải pháp. Có: tiếp tục. Không: hoàn thiện giải pháp, kiểm thử lại.
Có: triển khai thử nghiệm. Không: quay về bước 3 hoàn thiện giải pháp, kiểm thử lại.
N1
—
5. Triển khai thử nghiệm; đánh giá hiệu quả; điều chỉnh
TTCNTT
Đề xuất: triển khai thử nghiệm; đánh giá hiệu quả; điều chỉnh giải pháp.
Kết quả thử nghiệm, đánh giá hiệu quả
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.AI.02)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định bài toán cần ứng dụng AI; thu thập yêu cầu từ đơn vị; xây dựng hoặc tích hợp giải pháp; kiểm thử và đánh giá hiệu quả; triển khai thử nghiệm và điều chỉnh. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Xác định bài toán cần ứng dụng AI (TTCNTT.AI.02 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác định bài toán cần ứng dụng AI.
Bước 2. Đơn vị cung cấp yêu cầu (TTCNTT.AI.02 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đơn vị cung cấp yêu cầu.
Bước 3. Xây dựng hoặc tích hợp giải pháp (TTCNTT.AI.02 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xây dựng hoặc tích hợp giải pháp.
Bước 4. Kiểm thử đạt? (TTCNTT.AI.02 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Kiểm thử đạt?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
HOÀN THIỆN GIẢI PHÁP, KIỂM THỬ LẠI (TTCNTT.AI.02)
Bước 5. Triển khai thử nghiệm; đánh giá hiệu quả; điều chỉnh (TTCNTT.AI.02 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Triển khai thử nghiệm; đánh giá hiệu quả; điều chỉnh.
KẾT THÚC (TTCNTT.AI.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.AI.03: Ký kết MOU với tập đoàn công nghệ thông tin (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Ký kết MOU với tập đoàn công nghệ thông tin" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Ký kết MOU với tập đoàn công nghệ thông tin" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định nội dung hợp tác cụ thể theo từng đối tác; trao đổi kỹ thuật và nghiệp vụ; hoàn thiện dự thảo MOU; phối hợp ký kết chính thức; lập kế hoạch triển khai sau ký (5 tập đoàn). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
MOU được ký, có kế hoạch triển khai (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.AI.03 — Ký kết MOU với tập đoàn công nghệ thông tin (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.AI.03 · Ký kết MOU với tập đoàn công nghệ thông tin (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Chủ trương hợp tác chiến lược với tập đoàn công nghệ.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): xác định nội dung hợp tác cụ thể theo từng đối tác; trao đổi kỹ thuật và nghiệp vụ; hoàn thiện dự thảo MOU; phối hợp ký kết chính thức; lập kế hoạch triển khai sau ký (5 tập đoàn). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Xác định nội dung hợp tác
Trên sơ đồ: Xác định nội dung hợp tác theo từng đối tác
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: xác định nội dung hợp tác cụ thể theo từng đối tác (5 tập đoàn theo phần Phạm vi).
Kết quả: Nội dung hợp tác theo từng đối tác
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đối tác trao đổi kỹ thuật, nghiệp vụ
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: đối tác trao đổi kỹ thuật, nghiệp vụ với TTCNTT.
Kết quả: Ý kiến trao đổi kỹ thuật, nghiệp vụ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hoàn thiện dự thảo MOU
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: hoàn thiện dự thảo MOU trên cơ sở nội dung hợp tác và trao đổi với đối tác.
Kết quả: Dự thảo MOU
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Giám đốc, Ban Giám hiệu đồng ý nội dung MOU?
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu xem xét nội dung MOU. Có: tiếp tục. Không: hoàn thiện dự thảo MOU.
Kết quả: Có: ký kết chính thức. Không: quay về bước 3 hoàn thiện dự thảo MOU.
Nguồn: N1
Bước 5. Ký kết chính thức
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: ký kết MOU chính thức với đối tác.
Kết quả: MOU đã ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Lập kế hoạch triển khai sau ký
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: lập kế hoạch triển khai sau khi ký MOU.
Kết quả: Kế hoạch triển khai sau ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. MOU được ký, có kế hoạch triển khai.
Điều kiện ra
MOU được ký, có kế hoạch triển khai (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn; nghĩa vụ tài chính (nếu có) theo nội dung MOU.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.AI.03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xác định nội dung hợp tác theo từng đối tác
TTCNTT
Đề xuất: xác định nội dung hợp tác cụ thể theo từng đối tác (5 tập đoàn theo phần Phạm vi).
Nội dung hợp tác theo từng đối tác
N1
trực tuyến
2. Đối tác trao đổi kỹ thuật, nghiệp vụ
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: đối tác trao đổi kỹ thuật, nghiệp vụ với TTCNTT.
Ý kiến trao đổi kỹ thuật, nghiệp vụ
N1
trực tuyến
3. Hoàn thiện dự thảo MOU
TTCNTT
Đề xuất: hoàn thiện dự thảo MOU trên cơ sở nội dung hợp tác và trao đổi với đối tác.
Dự thảo MOU
N1
trực tuyến
4. Giám đốc, Ban Giám hiệu đồng ý nội dung MOU?
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu xem xét nội dung MOU. Có: tiếp tục. Không: hoàn thiện dự thảo MOU.
Có: ký kết chính thức. Không: quay về bước 3 hoàn thiện dự thảo MOU.
N1
—
5. Ký kết chính thức
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: ký kết MOU chính thức với đối tác.
MOU đã ký
N1
trực tuyến, giấy
6. Lập kế hoạch triển khai sau ký
TTCNTT
Đề xuất: lập kế hoạch triển khai sau khi ký MOU.
Kế hoạch triển khai sau ký
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.AI.03)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định nội dung hợp tác cụ thể theo từng đối tác; trao đổi kỹ thuật và nghiệp vụ; hoàn thiện dự thảo MOU; phối hợp ký kết chính thức; lập kế hoạch triển khai sau ký (5 tập đoàn). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Xác định nội dung hợp tác theo từng đối tác (TTCNTT.AI.03 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác định nội dung hợp tác theo từng đối tác.
Bước 2. Đối tác trao đổi kỹ thuật, nghiệp vụ (TTCNTT.AI.03 · Bước 2)
Bước 4. Giám đốc, Ban Giám hiệu đồng ý nội dung MOU? (TTCNTT.AI.03 · Bước 4)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu đồng ý nội dung MOU?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
HOÀN THIỆN DỰ THẢO MOU (TTCNTT.AI.03)
Bước 5. Ký kết chính thức (TTCNTT.AI.03 · Bước 5)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ký kết chính thức.
Bước 6. Lập kế hoạch triển khai sau ký (TTCNTT.AI.03 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lập kế hoạch triển khai sau ký.
KẾT THÚC (TTCNTT.AI.03)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn; nghĩa vụ tài chính (nếu có) theo nội dung MOU.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.AI.04: Góp ý hồ sơ kỹ thuật các dự án công nghệ thông tin toàn Trường (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Góp ý hồ sơ kỹ thuật các dự án công nghệ thông tin toàn Trường" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Góp ý hồ sơ kỹ thuật các dự án công nghệ thông tin toàn Trường" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Rà soát hồ sơ theo checklist kỹ thuật chuẩn; đánh giá tính khả thi và phù hợp; ghi nhận các điểm chưa phù hợp; đề xuất chỉnh sửa cụ thể; theo dõi hoàn thiện hồ sơ trước khi phê duyệt. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Hồ sơ kỹ thuật hoàn thiện trước khi phê duyệt (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.AI.04 — Góp ý hồ sơ kỹ thuật các dự án công nghệ thông tin toàn Trường (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.AI.04 · Góp ý hồ sơ kỹ thuật các dự án công nghệ thông tin toàn Trường (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị trình đề xuất dự án công nghệ thông tin.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): rà soát hồ sơ theo checklist kỹ thuật chuẩn; đánh giá tính khả thi và phù hợp; ghi nhận các điểm chưa phù hợp; đề xuất chỉnh sửa cụ thể; theo dõi hoàn thiện hồ sơ trước khi phê duyệt. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Rà soát hồ sơ; đánh giá tính khả thi, phù hợp
Trên sơ đồ: Rà soát hồ sơ theo checklist kỹ thuật chuẩn; đánh giá tính khả thi, phù hợp
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: rà soát hồ sơ theo checklist kỹ thuật chuẩn; đánh giá tính khả thi, phù hợp.
Kết quả: Kết quả rà soát, đánh giá hồ sơ kỹ thuật
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Ghi chú
Gộp bước 1 "Rà soát hồ sơ theo checklist kỹ thuật chuẩn" và bước 2 "Đánh giá tính khả thi, phù hợp" của bài gốc (cùng TTCNTT, liền nhau, chưa có điểm kiểm soát giữa hai bước).
Bước 3. Hồ sơ có điểm chưa phù hợp?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: kết luận hồ sơ có điểm chưa phù hợp hay không. Có: ghi nhận vấn đề, đề xuất chỉnh sửa. Không: hồ sơ đạt.
Kết quả: Có: ghi nhận vấn đề, đề xuất chỉnh sửa. Không: hồ sơ đạt, gửi ý kiến chấp thuận kỹ thuật.
Nguồn: N1
Kết thúc khi hồ sơ đạt
Hồ sơ đạt: gửi ý kiến chấp thuận kỹ thuật
Bước 4. Ghi nhận vấn đề; đề xuất chỉnh sửa
Trên sơ đồ: Ghi nhận vấn đề; đề xuất chỉnh sửa cụ thể
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: ghi nhận các điểm chưa phù hợp; đề xuất chỉnh sửa cụ thể.
Kết quả: Danh sách vấn đề và đề xuất chỉnh sửa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đơn vị chỉnh sửa hồ sơ
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: đơn vị chỉnh sửa hồ sơ theo đề xuất của TTCNTT.
Kết quả: Hồ sơ đã chỉnh sửa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Theo dõi hoàn thiện hồ sơ trước khi phê duyệt
Trên sơ đồ: Theo dõi, kiểm tra việc hoàn thiện hồ sơ trước khi phê duyệt
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: theo dõi hoàn thiện hồ sơ trước khi phê duyệt; kiểm tra các điểm đã nêu được chỉnh sửa.
Kết quả: Kết quả kiểm tra hồ sơ sau chỉnh sửa
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Hồ sơ đã hoàn thiện theo góp ý?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất (bổ sung kiểm soát): xác nhận các điểm chưa phù hợp đã được chỉnh sửa. Có: hồ sơ hoàn thiện, kết thúc. Không: đơn vị chỉnh sửa tiếp.
Kết quả: Có: hồ sơ hoàn thiện trước khi phê duyệt. Không: quay về bước 4 đơn vị chỉnh sửa tiếp.
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Hồ sơ kỹ thuật hoàn thiện trước khi phê duyệt.
Điều kiện ra
Hồ sơ kỹ thuật hoàn thiện trước khi phê duyệt (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.AI.04
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Rà soát hồ sơ theo checklist kỹ thuật chuẩn; đánh giá tính khả thi, phù hợp
TTCNTT
Đề xuất: rà soát hồ sơ theo checklist kỹ thuật chuẩn; đánh giá tính khả thi, phù hợp.
Kết quả rà soát, đánh giá hồ sơ kỹ thuật
N1
trực tuyến
2. Hồ sơ có điểm chưa phù hợp?
TTCNTT
Đề xuất: kết luận hồ sơ có điểm chưa phù hợp hay không. Có: ghi nhận vấn đề, đề xuất chỉnh sửa. Không: hồ sơ đạt.
Có: ghi nhận vấn đề, đề xuất chỉnh sửa. Không: hồ sơ đạt, gửi ý kiến chấp thuận kỹ thuật.
N1
—
3. Ghi nhận vấn đề; đề xuất chỉnh sửa cụ thể
TTCNTT
Đề xuất: ghi nhận các điểm chưa phù hợp; đề xuất chỉnh sửa cụ thể.
Danh sách vấn đề và đề xuất chỉnh sửa
N1
trực tuyến
4. Đơn vị chỉnh sửa hồ sơ
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: đơn vị chỉnh sửa hồ sơ theo đề xuất của TTCNTT.
Hồ sơ đã chỉnh sửa
N1
trực tuyến
5. Theo dõi, kiểm tra việc hoàn thiện hồ sơ trước khi phê duyệt
TTCNTT
Đề xuất: theo dõi hoàn thiện hồ sơ trước khi phê duyệt; kiểm tra các điểm đã nêu được chỉnh sửa.
Kết quả kiểm tra hồ sơ sau chỉnh sửa
N1
trực tuyến
6. Hồ sơ đã hoàn thiện theo góp ý?
TTCNTT
Đề xuất (bổ sung kiểm soát): xác nhận các điểm chưa phù hợp đã được chỉnh sửa. Có: hồ sơ hoàn thiện, kết thúc. Không: đơn vị chỉnh sửa tiếp.
Có: hồ sơ hoàn thiện trước khi phê duyệt. Không: quay về bước 4 đơn vị chỉnh sửa tiếp.
N1
—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.AI.04)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Rà soát hồ sơ theo checklist kỹ thuật chuẩn; đánh giá tính khả thi và phù hợp; ghi nhận các điểm chưa phù hợp; đề xuất chỉnh sửa cụ thể; theo dõi hoàn thiện hồ sơ trước khi phê duyệt. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Rà soát hồ sơ theo checklist kỹ thuật chuẩn (TTCNTT.AI.04 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Rà soát hồ sơ theo checklist kỹ thuật chuẩn.
Bước 2. Đánh giá tính khả thi, phù hợp (TTCNTT.AI.04 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đánh giá tính khả thi, phù hợp.
Bước 3. Hồ sơ có điểm chưa phù hợp? (TTCNTT.AI.04 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Hồ sơ có điểm chưa phù hợp?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
HỒ SƠ ĐẠT (TTCNTT.AI.04)
Bước 4. Ghi nhận vấn đề; đề xuất chỉnh sửa cụ thể (TTCNTT.AI.04 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ghi nhận vấn đề; đề xuất chỉnh sửa cụ thể.
Bước 5. Đơn vị chỉnh sửa hồ sơ (TTCNTT.AI.04 · Bước 5)
Tác nhân
Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đơn vị chỉnh sửa hồ sơ.
Bước 6. Theo dõi hoàn thiện hồ sơ trước khi phê duyệt (TTCNTT.AI.04 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo dõi hoàn thiện hồ sơ trước khi phê duyệt.
KẾT THÚC (TTCNTT.AI.04)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.DT.01: Tổ chức tập huấn công nghệ mới cho cán bộ, giảng viên (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Tổ chức tập huấn công nghệ mới cho cán bộ, giảng viên" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Tổ chức tập huấn công nghệ mới cho cán bộ, giảng viên" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định chủ đề tập huấn theo nhu cầu thực tế; soạn tài liệu hoặc mời báo cáo viên; lên lịch theo quý; tổ chức lớp học; thu phản hồi người tham gia; đánh giá hiệu quả và điều chỉnh kỳ sau. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Lớp tập huấn đã tổ chức và đánh giá (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.DT.01 — Tổ chức tập huấn công nghệ mới cho cán bộ, giảng viên (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.DT.01 · Tổ chức tập huấn công nghệ mới cho cán bộ, giảng viên (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ lập kế hoạch tập huấn.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định chủ đề tập huấn theo nhu cầu thực tế; soạn tài liệu hoặc mời báo cáo viên; lên lịch theo quý; tổ chức lớp học; thu phản hồi người tham gia; đánh giá hiệu quả và điều chỉnh kỳ sau. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Xác định chủ đề tập huấn theo nhu cầu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác định chủ đề tập huấn công nghệ mới theo nhu cầu thực tế của cán bộ, giảng viên.
Kết quả: Chủ đề tập huấn đã xác định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Chọn cách chuẩn bị nội dung tập huấn
Trên sơ đồ: TTCNTT tự soạn tài liệu?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chọn cách chuẩn bị nội dung: TTCNTT tự soạn tài liệu hoặc mời báo cáo viên (điều kiện tách từ chữ "hoặc" của bước nguồn).
Kết quả: Có: soạn tài liệu (bước 3). Không: mời báo cáo viên (bước 4).
Nguồn: N1; điều kiện tách từ chữ "hoặc" của bước 2 nguồn
Bước 3. Soạn tài liệu tập huấn
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Soạn tài liệu cho lớp tập huấn.
Kết quả: Tài liệu tập huấn
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Mời báo cáo viên
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Mời báo cáo viên trình bày chủ đề tập huấn.
Kết quả: Báo cáo viên đã được mời
Nguồn: N1
Bước 5. Lên lịch tổ chức theo quý
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lên lịch tổ chức lớp tập huấn theo quý.
Kết quả: Lịch tập huấn theo quý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Tham gia lớp tập huấn
Trên sơ đồ: Cán bộ, giảng viên tham gia lớp tập huấn
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cán bộ, giảng viên tham gia lớp tập huấn.
Kết quả: Lớp tập huấn đã diễn ra
Nguồn: N1
Bước 7. Thu phản hồi người tham gia
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thu phản hồi của người tham gia sau lớp tập huấn.
Kết quả: Phản hồi của người tham gia
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 8. Đánh giá hiệu quả; điều chỉnh kỳ sau
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đánh giá hiệu quả lớp tập huấn; điều chỉnh nội dung, cách tổ chức cho kỳ sau.
Kết quả: Kết quả đánh giá; điều chỉnh kỳ sau
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Báo cáo kết quả tập huấn
Trên sơ đồ: Báo cáo kết quả tập huấn cho Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nhận báo cáo kết quả tập huấn và đánh giá ở bước cuối (theo mục Phê duyệt, kiểm soát của nguồn).
Kết quả: Báo cáo kết quả tập huấn
Nguồn: N1; N2
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Lớp tập huấn đã tổ chức và đánh giá.
Điều kiện ra
Lớp tập huấn đã tổ chức và đánh giá (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn (thù lao báo cáo viên, chi phí tổ chức: nguồn không nêu).
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
• Tổ chức lớp (diễn ra lớp học) nằm trong bước 6 theo cách chuyển thể; nguồn không nêu bước thông báo, đăng ký người tham gia, điểm danh.
Bảng bước — TTCNTT.DT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xác định chủ đề tập huấn theo nhu cầu
TTCNTT
Đề xuất: Xác định chủ đề tập huấn công nghệ mới theo nhu cầu thực tế của cán bộ, giảng viên.
Chủ đề tập huấn đã xác định
N1
trực tuyến
2. TTCNTT tự soạn tài liệu?
TTCNTT
Đề xuất: Chọn cách chuẩn bị nội dung: TTCNTT tự soạn tài liệu hoặc mời báo cáo viên (điều kiện tách từ chữ "hoặc" của bước nguồn).
Đề xuất: Mời báo cáo viên trình bày chủ đề tập huấn.
Báo cáo viên đã được mời
N1
—
5. Lên lịch tổ chức theo quý
TTCNTT
Đề xuất: Lên lịch tổ chức lớp tập huấn theo quý.
Lịch tập huấn theo quý
N1
trực tuyến
6. Cán bộ, giảng viên tham gia lớp tập huấn
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: Cán bộ, giảng viên tham gia lớp tập huấn.
Lớp tập huấn đã diễn ra
N1
—
7. Thu phản hồi người tham gia
TTCNTT
Đề xuất: Thu phản hồi của người tham gia sau lớp tập huấn.
Phản hồi của người tham gia
N1
trực tuyến
8. Đánh giá hiệu quả; điều chỉnh kỳ sau
TTCNTT
Đề xuất: Đánh giá hiệu quả lớp tập huấn; điều chỉnh nội dung, cách tổ chức cho kỳ sau.
Kết quả đánh giá; điều chỉnh kỳ sau
N1
trực tuyến
9. Báo cáo kết quả tập huấn cho Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Nhận báo cáo kết quả tập huấn và đánh giá ở bước cuối (theo mục Phê duyệt, kiểm soát của nguồn).
Báo cáo kết quả tập huấn
N1; N2
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.DT.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định chủ đề tập huấn theo nhu cầu thực tế; soạn tài liệu hoặc mời báo cáo viên; lên lịch theo quý; tổ chức lớp học; thu phản hồi người tham gia; đánh giá hiệu quả và điều chỉnh kỳ sau. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Xác định chủ đề tập huấn theo nhu cầu (TTCNTT.DT.01 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác định chủ đề tập huấn theo nhu cầu.
Bước 2. Soạn tài liệu hoặc mời báo cáo viên (TTCNTT.DT.01 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Soạn tài liệu hoặc mời báo cáo viên.
Bước 3. Lên lịch tổ chức theo quý (TTCNTT.DT.01 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lên lịch tổ chức theo quý.
Bước 4. Nội dung, lịch tập huấn được duyệt? (TTCNTT.DT.01 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Nội dung, lịch tập huấn được duyệt?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TẬP HUẤN (TTCNTT.DT.01)
Bước 5. Cán bộ, giảng viên tham gia lớp tập huấn (TTCNTT.DT.01 · Bước 5)
Tác nhân
Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cán bộ, giảng viên tham gia lớp tập huấn.
Bước 6. Thu phản hồi người tham gia (TTCNTT.DT.01 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thu phản hồi người tham gia.
Bước 7. Đánh giá hiệu quả; điều chỉnh kỳ sau (TTCNTT.DT.01 · Bước 7)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đánh giá hiệu quả; điều chỉnh kỳ sau.
KẾT THÚC (TTCNTT.DT.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.DT.02: Quản lý tài khoản Coursera và theo dõi tiến độ học (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Quản lý tài khoản Coursera và theo dõi tiến độ học" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Quản lý tài khoản Coursera và theo dõi tiến độ học" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Cấp và quản lý tài khoản theo danh sách; hướng dẫn người dùng đăng ký khóa học phù hợp; theo dõi tỷ lệ hoàn thành hằng tháng; hỗ trợ kỹ thuật khi cần; tổng hợp kết quả và đề xuất điều chỉnh danh mục khóa học (khoảng 500 tài khoản). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Có báo cáo kết quả học Coursera (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.DT.02 — Quản lý tài khoản Coursera và theo dõi tiến độ học (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.DT.02 · Quản lý tài khoản Coursera và theo dõi tiến độ học (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có danh sách người được cấp tài khoản Coursera.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Cấp và quản lý tài khoản theo danh sách; hướng dẫn người dùng đăng ký khóa học phù hợp; theo dõi tỷ lệ hoàn thành hằng tháng; hỗ trợ kỹ thuật khi cần; tổng hợp kết quả và đề xuất điều chỉnh danh mục khóa học (khoảng 500 tài khoản). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Cấp tài khoản theo danh sách
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cấp và quản lý tài khoản Coursera theo danh sách người dùng (khoảng 500 tài khoản).
Kết quả: Tài khoản Coursera đã cấp; danh sách quản lý tài khoản
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Hướng dẫn chọn khóa học phù hợp
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hướng dẫn người dùng đăng ký khóa học phù hợp.
Kết quả: Người dùng biết khóa học cần đăng ký
Nguồn: N1
Bước 3. Người dùng học trên nền tảng
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: Người dùng học các khóa đã chọn trên nền tảng Coursera.
Kết quả: Tiến độ học trên nền tảng
Nguồn: N1
Bước 4. Theo dõi tiến độ hoàn thành hằng tháng
Trên sơ đồ: Tiến độ hoàn thành đạt kế hoạch tháng?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo dõi tỷ lệ hoàn thành hằng tháng, so với kế hoạch tháng.
Kết quả: Có: tổng hợp kết quả (bước 6). Không: hỗ trợ, nhắc người học chậm (bước 5), rồi quay về bước 3.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Theo dõi tỷ lệ hoàn thành hằng tháng do TTCNTT thực hiện; chỉ tiêu kế hoạch tháng: nguồn không nêu mức.
Bước 6. Tổng hợp kết quả; đề xuất điều chỉnh danh mục khóa học
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổng hợp kết quả học; đề xuất điều chỉnh danh mục khóa học.
Kết quả: Báo cáo tổng hợp; đề xuất điều chỉnh danh mục
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Báo cáo Ban Giám hiệu
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Báo cáo Ban Giám hiệu kết quả học Coursera và đề xuất điều chỉnh danh mục.
Kết quả: Báo cáo kết quả học Coursera
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Hỗ trợ, nhắc người học chậm
Trên sơ đồ: Hỗ trợ kỹ thuật; nhắc người học chậm
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hỗ trợ kỹ thuật khi cần; nhắc người học chậm tiến độ.
Kết quả: Người học chậm đã được hỗ trợ, nhắc
Nguồn: N1
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Có báo cáo kết quả học Coursera.
Điều kiện ra
Có báo cáo kết quả học Coursera (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn (phí bản quyền, gói tài khoản Coursera: nguồn không nêu; nếu có thì thuộc quy trình mua sắm, thanh toán chung).
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
• Dữ liệu theo dõi hoạt động học tập của người dùng trên nền tảng bên thứ ba là dữ liệu cá nhân NHẠY CẢM (Nghị định 356/2025/NĐ-CP Điều 4.1.l); cần kiểm tra sự đồng ý (Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15 Điều 9), thỏa thuận với bên xử lý, bên thứ ba (Điều 17.1.d) và, nếu nền tảng ở nước ngoài, hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu xuyên biên giới nộp trong 60 ngày (Luật 91/2025/QH15 Điều 20; Nghị định 356/2025/NĐ-CP Điều 18.4); nguồn không nêu việc thông báo hay xin đồng ý của người dùng. Nghị định 13/2023/NĐ-CP hết hiệu lực từ 01/01/2026 (Nghị định 356/2025/NĐ-CP Điều 42.2).
• Chỉ tiêu kế hoạch tháng và cách đo tỷ lệ hoàn thành: nguồn không nêu.
Bảng bước — TTCNTT.DT.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Cấp tài khoản theo danh sách
TTCNTT
Đề xuất: Cấp và quản lý tài khoản Coursera theo danh sách người dùng (khoảng 500 tài khoản).
Tài khoản Coursera đã cấp; danh sách quản lý tài khoản
N1
trực tuyến
2. Hướng dẫn chọn khóa học phù hợp
TTCNTT
Đề xuất: Hướng dẫn người dùng đăng ký khóa học phù hợp.
Người dùng biết khóa học cần đăng ký
N1
—
3. Người dùng học trên nền tảng
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: Người dùng học các khóa đã chọn trên nền tảng Coursera.
Tiến độ học trên nền tảng
N1
—
4. Tiến độ hoàn thành đạt kế hoạch tháng?
TTCNTT
Đề xuất: Theo dõi tỷ lệ hoàn thành hằng tháng, so với kế hoạch tháng.
Có: tổng hợp kết quả (bước 6). Không: hỗ trợ, nhắc người học chậm (bước 5), rồi quay về bước 3.
N1
—
5. Hỗ trợ kỹ thuật; nhắc người học chậm
TTCNTT
Đề xuất: Hỗ trợ kỹ thuật khi cần; nhắc người học chậm tiến độ.
Người học chậm đã được hỗ trợ, nhắc
N1
—
6. Tổng hợp kết quả; đề xuất điều chỉnh danh mục khóa học
TTCNTT
Đề xuất: Tổng hợp kết quả học; đề xuất điều chỉnh danh mục khóa học.
Báo cáo tổng hợp; đề xuất điều chỉnh danh mục
N1
trực tuyến
7. Báo cáo Ban Giám hiệu
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Báo cáo Ban Giám hiệu kết quả học Coursera và đề xuất điều chỉnh danh mục.
Báo cáo kết quả học Coursera
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.DT.02)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Cấp và quản lý tài khoản theo danh sách; hướng dẫn người dùng đăng ký khóa học phù hợp; theo dõi tỷ lệ hoàn thành hằng tháng; hỗ trợ kỹ thuật khi cần; tổng hợp kết quả và đề xuất điều chỉnh danh mục khóa học (khoảng 500 tài khoản). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Cấp tài khoản theo danh sách (TTCNTT.DT.02 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cấp tài khoản theo danh sách.
Bước 2. Hướng dẫn chọn khóa học phù hợp (TTCNTT.DT.02 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Hướng dẫn chọn khóa học phù hợp.
Bước 3. Người dùng học trên nền tảng (TTCNTT.DT.02 · Bước 3)
Tác nhân
Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: Người dùng học trên nền tảng.
Bước 4. Tiến độ hoàn thành đạt kế hoạch tháng? (TTCNTT.DT.02 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tiến độ hoàn thành đạt kế hoạch tháng?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
HỖ TRỢ, NHẮC NGƯỜI HỌC CHẬM (TTCNTT.DT.02)
Bước 5. Tổng hợp kết quả; đề xuất điều chỉnh danh mục khóa học (TTCNTT.DT.02 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổng hợp kết quả; đề xuất điều chỉnh danh mục khóa học.
Bước 6. Báo cáo Ban Giám hiệu (TTCNTT.DT.02 · Bước 6)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Báo cáo Ban Giám hiệu.
KẾT THÚC (TTCNTT.DT.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.DT.03: Lộ trình tự học sáu nhóm chứng chỉ chuyên môn của TTCNTT (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Lộ trình tự học sáu nhóm chứng chỉ chuyên môn của TTCNTT" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Lộ trình tự học sáu nhóm chứng chỉ chuyên môn của TTCNTT" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Lập kế hoạch học và phân công từng chứng chỉ cho thành viên phù hợp; bố trí thời gian tự học; tổ chức thực hành và chia sẻ nội bộ; cập nhật kiến thức vào công việc; theo dõi và đánh giá tiến độ định kỳ (An toàn thông tin, Cloud, Data, AI, IoT và công nghệ liên quan). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Thành viên hoàn thành lộ trình, kiến thức được vận dụng (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.DT.03 — Lộ trình tự học sáu nhóm chứng chỉ chuyên môn của TTCNTT (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.DT.03 · Lộ trình tự học sáu nhóm chứng chỉ chuyên môn của TTCNTT (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đầu kỳ kế hoạch tự học.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Lập kế hoạch học và phân công từng chứng chỉ cho thành viên phù hợp; bố trí thời gian tự học; tổ chức thực hành và chia sẻ nội bộ; cập nhật kiến thức vào công việc; theo dõi và đánh giá tiến độ định kỳ (An toàn thông tin, Cloud, Data, AI, IoT và công nghệ liên quan). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Lập kế hoạch học; phân công chứng chỉ
Trên sơ đồ: Lập kế hoạch học; phân công chứng chỉ cho thành viên
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lập kế hoạch học và phân công từng chứng chỉ cho thành viên phù hợp (sáu nhóm: An toàn thông tin, Cloud, Data, AI, IoT và công nghệ liên quan).
Kết quả: Kế hoạch học; bảng phân công chứng chỉ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Tự học theo lộ trình
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thành viên tự học theo lộ trình đã phân công (bố trí thời gian tự học).
Kết quả: Tiến độ tự học của thành viên
Nguồn: N1
Bước 3. Thực hành; chia sẻ nội bộ
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổ chức thực hành và chia sẻ nội bộ.
Kết quả: Nội dung thực hành, chia sẻ nội bộ
Nguồn: N1
Bước 4. Đánh giá tiến độ định kỳ
Trên sơ đồ: Đạt tiến độ đánh giá định kỳ?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo dõi và đánh giá tiến độ định kỳ của từng thành viên.
Kết quả: Có: cập nhật kiến thức vào công việc (bước 6). Không: điều chỉnh kế hoạch, hỗ trợ thành viên (bước 5), rồi quay về bước 2.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
TTCNTT theo dõi, đánh giá tiến độ định kỳ; mức tiến độ đạt: nguồn không nêu.
Bước 5. Điều chỉnh kế hoạch, hỗ trợ thành viên
Trên sơ đồ: Điều chỉnh kế hoạch; hỗ trợ thành viên
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Điều chỉnh kế hoạch học và hỗ trợ thành viên chưa đạt tiến độ.
Kết quả: Kế hoạch học đã điều chỉnh
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Cập nhật kiến thức vào công việc
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cập nhật kiến thức đã học vào công việc.
Kết quả: Kiến thức được vận dụng vào công việc
Nguồn: N1
Bước 7. Báo cáo kết quả lộ trình
Trên sơ đồ: Báo cáo kết quả lộ trình cho Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nhận báo cáo kết quả hoàn thành lộ trình ở bước cuối (theo mục Phê duyệt, kiểm soát của nguồn).
Kết quả: Báo cáo kết quả lộ trình tự học
Nguồn: N1; N2
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Thành viên hoàn thành lộ trình, kiến thức được vận dụng.
Điều kiện ra
Thành viên hoàn thành lộ trình, kiến thức được vận dụng (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Lệ phí thi chứng chỉ (nếu có): nguồn không nêu; nếu có thì thêm bước thanh toán, chứng từ.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
• Lệ phí thi chứng chỉ, quyền lợi khi đạt chứng chỉ, tiêu chí đạt tiến độ: nguồn không nêu.
Bảng bước — TTCNTT.DT.03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập kế hoạch học; phân công chứng chỉ cho thành viên
TTCNTT
Đề xuất: Lập kế hoạch học và phân công từng chứng chỉ cho thành viên phù hợp (sáu nhóm: An toàn thông tin, Cloud, Data, AI, IoT và công nghệ liên quan).
Kế hoạch học; bảng phân công chứng chỉ
N1
trực tuyến
2. Tự học theo lộ trình
TTCNTT
Đề xuất: Thành viên tự học theo lộ trình đã phân công (bố trí thời gian tự học).
Tiến độ tự học của thành viên
N1
—
3. Thực hành; chia sẻ nội bộ
TTCNTT
Đề xuất: Tổ chức thực hành và chia sẻ nội bộ.
Nội dung thực hành, chia sẻ nội bộ
N1
—
4. Đạt tiến độ đánh giá định kỳ?
TTCNTT
Đề xuất: Theo dõi và đánh giá tiến độ định kỳ của từng thành viên.
Có: cập nhật kiến thức vào công việc (bước 6). Không: điều chỉnh kế hoạch, hỗ trợ thành viên (bước 5), rồi quay về bước 2.
N1
—
5. Điều chỉnh kế hoạch; hỗ trợ thành viên
TTCNTT
Đề xuất: Điều chỉnh kế hoạch học và hỗ trợ thành viên chưa đạt tiến độ.
Kế hoạch học đã điều chỉnh
N1
trực tuyến
6. Cập nhật kiến thức vào công việc
TTCNTT
Đề xuất: Cập nhật kiến thức đã học vào công việc.
Kiến thức được vận dụng vào công việc
N1
—
7. Báo cáo kết quả lộ trình cho Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Nhận báo cáo kết quả hoàn thành lộ trình ở bước cuối (theo mục Phê duyệt, kiểm soát của nguồn).
Báo cáo kết quả lộ trình tự học
N1; N2
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.DT.03)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Lập kế hoạch học và phân công từng chứng chỉ cho thành viên phù hợp; bố trí thời gian tự học; tổ chức thực hành và chia sẻ nội bộ; cập nhật kiến thức vào công việc; theo dõi và đánh giá tiến độ định kỳ (An toàn thông tin, Cloud, Data, AI, IoT và công nghệ liên quan). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Lập kế hoạch học; phân công chứng chỉ cho thành viên (TTCNTT.DT.03 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lập kế hoạch học; phân công chứng chỉ cho thành viên.
Bước 2. Tự học theo lộ trình (TTCNTT.DT.03 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tự học theo lộ trình.
Bước 3. Thực hành; chia sẻ nội bộ (TTCNTT.DT.03 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thực hành; chia sẻ nội bộ.
Bước 4. Đạt tiến độ đánh giá định kỳ? (TTCNTT.DT.03 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đạt tiến độ đánh giá định kỳ?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH, HỖ TRỢ THÀNH VIÊN (TTCNTT.DT.03)
Bước 5. Cập nhật kiến thức vào công việc (TTCNTT.DT.03 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cập nhật kiến thức vào công việc.
KẾT THÚC (TTCNTT.DT.03)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Lệ phí thi chứng chỉ (nếu có): nguồn không nêu; nếu có thì thêm bước thanh toán, chứng từ.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.DT.04: Ký hợp đồng lao động ngắn hạn bổ sung nhân lực (an toàn thông tin, hạ tầng) (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Ký hợp đồng lao động ngắn hạn bổ sung nhân lực (an toàn thông tin, hạ tầng)" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Ký hợp đồng lao động ngắn hạn bổ sung nhân lực (an toàn thông tin, hạ tầng)" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định nhu cầu vị trí và mô tả công việc cụ thể; đăng tuyển và sàng lọc hồ sơ; phỏng vấn tuyển chọn; hoàn thiện thủ tục ký hợp đồng; phân công nhiệm vụ cụ thể và theo dõi hiệu quả công việc trong thời gian hợp đồng. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Nhân sự được tuyển, phân công, theo dõi (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.DT.04 — Ký hợp đồng lao động ngắn hạn bổ sung nhân lực (an toàn thông tin, hạ tầng) (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.DT.04 · Ký hợp đồng lao động ngắn hạn bổ sung nhân lực (an toàn thông tin, hạ tầng) (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. TTCNTT thiếu nhân lực an toàn thông tin, hạ tầng mạng.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định nhu cầu vị trí và mô tả công việc cụ thể; đăng tuyển và sàng lọc hồ sơ; phỏng vấn tuyển chọn; hoàn thiện thủ tục ký hợp đồng; phân công nhiệm vụ cụ thể và theo dõi hiệu quả công việc trong thời gian hợp đồng. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Xác định nhu cầu vị trí; mô tả công việc
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác định nhu cầu vị trí cần bổ sung (an toàn thông tin, hạ tầng) và mô tả công việc cụ thể.
Kết quả: Nhu cầu vị trí; bản mô tả công việc
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đăng tuyển; sàng lọc hồ sơ
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Đăng tuyển vị trí; sàng lọc hồ sơ ứng viên.
Kết quả: Danh sách ứng viên qua sàng lọc
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Phỏng vấn tuyển chọn
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phỏng vấn tuyển chọn ứng viên.
Kết quả: Kết quả phỏng vấn; ứng viên đề xuất ký hợp đồng
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Phê duyệt ký hợp đồng
Trên sơ đồ: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt ký hợp đồng?
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt việc ký hợp đồng với ứng viên được chọn (tách bước phê duyệt thành hình thoi).
Kết quả: Có: ký hợp đồng (bước 5). Không: tuyển chọn lại hoặc điều chỉnh, quay về bước 3.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt ký hợp đồng (nguồn không nêu thẩm quyền theo từng vị trí hay mức lương).
Bước 5. Ký hợp đồng lao động ngắn hạn
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hoàn thiện thủ tục và ký hợp đồng lao động ngắn hạn.
Kết quả: Hợp đồng lao động ngắn hạn đã ký
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Phân công nhiệm vụ; theo dõi hiệu quả công việc
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Phân công nhiệm vụ cụ thể; theo dõi hiệu quả công việc trong thời gian hợp đồng.
Kết quả: Bảng phân công; kết quả theo dõi hiệu quả công việc
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Nhân sự được tuyển, phân công, theo dõi.
Điều kiện ra
Nhân sự được tuyển, phân công, theo dõi (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: tiền lương, chi phí hợp đồng (nguồn không nêu mức, chứng từ); thủ tục theo quy chế tuyển dụng, hợp đồng của Trường (xem TCNS.HRM.02, quy trình quản lý hợp đồng).
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
• Thẩm quyền ký hợp đồng lao động của Trường (Hiệu trưởng hay người được ủy quyền), nguồn tuyển, mức lương, điều kiện ứng viên: nguồn không nêu; cần P. TCNS xác nhận theo quy chế tuyển dụng, hợp đồng của Trường.
• Sau khi ký: lập hồ sơ nhân sự và quản lý hợp đồng do P. TCNS thực hiện (FTU.TCNS.PSC01, FTU.TCNS.PSC02); nguồn không nêu bước chuyển.
Bảng bước — TTCNTT.DT.04
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xác định nhu cầu vị trí; mô tả công việc
TTCNTT
Đề xuất: Xác định nhu cầu vị trí cần bổ sung (an toàn thông tin, hạ tầng) và mô tả công việc cụ thể.
Nhu cầu vị trí; bản mô tả công việc
N1
trực tuyến
2. Đăng tuyển; sàng lọc hồ sơ
TTCNTT
Đề xuất: Đăng tuyển vị trí; sàng lọc hồ sơ ứng viên.
Danh sách ứng viên qua sàng lọc
N1
trực tuyến
3. Phỏng vấn tuyển chọn
TTCNTT
Đề xuất: Phỏng vấn tuyển chọn ứng viên.
Kết quả phỏng vấn; ứng viên đề xuất ký hợp đồng
N1
trực tuyến
4. Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt ký hợp đồng?
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt việc ký hợp đồng với ứng viên được chọn (tách bước phê duyệt thành hình thoi).
Có: ký hợp đồng (bước 5). Không: tuyển chọn lại hoặc điều chỉnh, quay về bước 3.
N1
—
5. Ký hợp đồng lao động ngắn hạn
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Hoàn thiện thủ tục và ký hợp đồng lao động ngắn hạn.
Hợp đồng lao động ngắn hạn đã ký
N1
trực tuyến, giấy
6. Phân công nhiệm vụ; theo dõi hiệu quả công việc
TTCNTT
Đề xuất: Phân công nhiệm vụ cụ thể; theo dõi hiệu quả công việc trong thời gian hợp đồng.
Bảng phân công; kết quả theo dõi hiệu quả công việc
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.DT.04)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Xác định nhu cầu vị trí và mô tả công việc cụ thể; đăng tuyển và sàng lọc hồ sơ; phỏng vấn tuyển chọn; hoàn thiện thủ tục ký hợp đồng; phân công nhiệm vụ cụ thể và theo dõi hiệu quả công việc trong thời gian hợp đồng. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Xác định nhu cầu vị trí; mô tả công việc (TTCNTT.DT.04 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác định nhu cầu vị trí; mô tả công việc.
Bước 4. Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt ký hợp đồng? (TTCNTT.DT.04 · Bước 4)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt ký hợp đồng?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
TUYỂN CHỌN LẠI HOẶC ĐIỀU CHỈNH (TTCNTT.DT.04)
Bước 5. Ký hợp đồng lao động ngắn hạn (TTCNTT.DT.04 · Bước 5)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ký hợp đồng lao động ngắn hạn.
Bước 6. Phân công nhiệm vụ; theo dõi hiệu quả công việc (TTCNTT.DT.04 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phân công nhiệm vụ; theo dõi hiệu quả công việc.
KẾT THÚC (TTCNTT.DT.04)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Có: tiền lương, chi phí hợp đồng (nguồn không nêu mức, chứng từ); thủ tục theo quy chế tuyển dụng, hợp đồng của Trường (xem quy trình PSC HRM số 02, quy trình vận hành quản lý hợp đồng).
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.DT.05: Tổ chức thi chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 11 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Tổ chức thi chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Tổ chức thi chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Lập kế hoạch và lịch thi theo năm; chuẩn bị phòng máy và phần mềm thi; tiếp nhận và xếp lịch thí sinh; tổ chức coi thi; chấm thi và công bố kết quả; tổng hợp và lưu hồ sơ. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Kỳ thi đã tổ chức, kết quả công bố, hồ sơ lưu (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.DT.05 — Tổ chức thi chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.DT.05 · Tổ chức thi chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ thi theo kế hoạch năm.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Lập kế hoạch và lịch thi theo năm; chuẩn bị phòng máy và phần mềm thi; tiếp nhận và xếp lịch thí sinh; tổ chức coi thi; chấm thi và công bố kết quả; tổng hợp và lưu hồ sơ. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Lập kế hoạch và lịch thi
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lập kế hoạch và lịch thi chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin theo năm.
Kết quả: Kế hoạch và lịch thi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Chuẩn bị phòng máy, phần mềm thi
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chuẩn bị phòng máy và phần mềm thi.
Kết quả: Phòng máy, phần mềm thi sẵn sàng
Nguồn: N1
Bước 3. Thí sinh đăng ký dự thi
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thí sinh đăng ký dự thi (tách từ bước "thí sinh đăng ký; được xếp lịch thi" của nguồn).
Kết quả: Đăng ký dự thi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Tiếp nhận đăng ký; xếp lịch thi
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tiếp nhận đăng ký và xếp lịch thi cho thí sinh (theo phạm vi: "tiếp nhận và xếp lịch thí sinh").
Kết quả: Danh sách thí sinh; lịch thi của thí sinh
Nguồn: N1; tách từ bước 3 nguồn
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Tổ chức coi thi
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổ chức coi thi theo lịch.
Kết quả: Kỳ thi đã diễn ra; bài làm của thí sinh
Nguồn: N1
Bước 6. Chấm thi
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chấm thi.
Kết quả: Kết quả chấm thi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Phê duyệt kết quả thi
Trên sơ đồ: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt kết quả?
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt kết quả thi (tách bước phê duyệt thành hình thoi).
Kết quả: Có: công bố kết quả (bước 8). Không: rà soát, điều chỉnh kết quả, quay về bước 6.
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt kết quả thi trước khi công bố (nguồn không nêu mức phê duyệt chi tiết).
Bước 8. Công bố kết quả
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Công bố kết quả thi.
Kết quả: Kết quả thi đã công bố
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 9. Tổng hợp, lưu hồ sơ
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổng hợp kết quả; lưu hồ sơ kỳ thi.
Kết quả: Hồ sơ kỳ thi đã lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kỳ thi đã tổ chức, kết quả công bố, hồ sơ lưu.
Điều kiện ra
Kỳ thi đã tổ chức, kết quả công bố, hồ sơ lưu (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Lệ phí thi, thù lao coi thi, chấm thi (nếu có): nguồn không nêu; nếu có thì thêm bước thu, chi và chứng từ tài chính.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
• Cấp chứng chỉ cho thí sinh đạt, đơn vị cấp chứng chỉ, đề thi và bảo mật đề, danh mục chứng chỉ, đối tượng thí sinh: nguồn không nêu; cần đối chiếu quy định của Bộ về tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin (chưa đối chiếu văn bản hiện hành).
Bảng bước — TTCNTT.DT.05
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Lập kế hoạch và lịch thi
TTCNTT
Đề xuất: Lập kế hoạch và lịch thi chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin theo năm.
Kế hoạch và lịch thi
N1
trực tuyến
2. Chuẩn bị phòng máy, phần mềm thi
TTCNTT
Đề xuất: Chuẩn bị phòng máy và phần mềm thi.
Phòng máy, phần mềm thi sẵn sàng
N1
—
3. Thí sinh đăng ký dự thi
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: Thí sinh đăng ký dự thi (tách từ bước "thí sinh đăng ký; được xếp lịch thi" của nguồn).
Đăng ký dự thi
N1
trực tuyến
4. Tiếp nhận đăng ký; xếp lịch thi
TTCNTT
Đề xuất: Tiếp nhận đăng ký và xếp lịch thi cho thí sinh (theo phạm vi: "tiếp nhận và xếp lịch thí sinh").
Danh sách thí sinh; lịch thi của thí sinh
N1; tách từ bước 3 nguồn
trực tuyến
5. Tổ chức coi thi
TTCNTT
Đề xuất: Tổ chức coi thi theo lịch.
Kỳ thi đã diễn ra; bài làm của thí sinh
N1
—
6. Chấm thi
TTCNTT
Đề xuất: Chấm thi.
Kết quả chấm thi
N1
trực tuyến
7. Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt kết quả?
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt kết quả thi (tách bước phê duyệt thành hình thoi).
Có: công bố kết quả (bước 8). Không: rà soát, điều chỉnh kết quả, quay về bước 6.
N1
—
8. Công bố kết quả
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Công bố kết quả thi.
Kết quả thi đã công bố
N1
trực tuyến, giấy
9. Tổng hợp, lưu hồ sơ
TTCNTT
Đề xuất: Tổng hợp kết quả; lưu hồ sơ kỳ thi.
Hồ sơ kỳ thi đã lưu
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.DT.05)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Lập kế hoạch và lịch thi theo năm; chuẩn bị phòng máy và phần mềm thi; tiếp nhận và xếp lịch thí sinh; tổ chức coi thi; chấm thi và công bố kết quả; tổng hợp và lưu hồ sơ. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Lập kế hoạch và lịch thi (TTCNTT.DT.05 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lập kế hoạch và lịch thi.
Bước 2. Chuẩn bị phòng máy, phần mềm thi (TTCNTT.DT.05 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chuẩn bị phòng máy, phần mềm thi.
Bước 3. Thí sinh đăng ký; được xếp lịch thi (TTCNTT.DT.05 · Bước 3)
Tác nhân
Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thí sinh đăng ký; được xếp lịch thi.
Bước 4. Tổ chức coi thi (TTCNTT.DT.05 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổ chức coi thi.
Bước 5. Chấm thi (TTCNTT.DT.05 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chấm thi.
Bước 6. Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt kết quả? (TTCNTT.DT.05 · Bước 6)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt kết quả?
Lệ phí thi, thù lao coi thi, chấm thi (nếu có): nguồn không nêu; nếu có thì thêm bước thu, chi và chứng từ tài chính.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.DT.06: Tổ chức thi tiếng Anh trên máy tính (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Tổ chức thi tiếng Anh trên máy tính" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Tổ chức thi tiếng Anh trên máy tính" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Chuẩn bị phần mềm và thiết bị thi; xếp lịch và phân phòng thi; hướng dẫn thí sinh quy trình; giám sát thi; xử lý sự cố kỹ thuật; lưu hồ sơ và bàn giao kết quả. Với thi VSTEP xem các bài viết VSTEP đã có. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Kỳ thi hoàn tất, kết quả được bàn giao (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.DT.06 — Tổ chức thi tiếng Anh trên máy tính (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.DT.06 · Tổ chức thi tiếng Anh trên máy tính (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có kỳ thi tiếng Anh trên máy tính.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Chuẩn bị phần mềm và thiết bị thi; xếp lịch và phân phòng thi; hướng dẫn thí sinh quy trình; giám sát thi; xử lý sự cố kỹ thuật; lưu hồ sơ và bàn giao kết quả. Với thi VSTEP xem các bài viết VSTEP đã có. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Chuẩn bị máy và phần mềm thi
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Chuẩn bị máy và phần mềm thi.
Kết quả: Máy và phần mềm thi sẵn sàng
Nguồn: N1
Bước 2. Xếp lịch, phân phòng thi
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xếp lịch, phân phòng thi.
Kết quả: Lịch thi, danh sách phân phòng thi
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Hướng dẫn thí sinh quy trình thi
Trên sơ đồ: Thí sinh được hướng dẫn quy trình thi
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thí sinh được hướng dẫn quy trình thi (nguồn ghi tác nhân là đơn vị, đối tác liên quan; mục Việc cần làm xếp việc hướng dẫn thí sinh vào nhiệm vụ của TTCNTT: chưa xác nhận ai hướng dẫn).
Kết quả: Thí sinh nắm quy trình thi
Nguồn: N1
Bước 4. Giám sát thi
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giám sát thi.
Kết quả: Kỳ thi được giám sát
Nguồn: N1
Bước 5. Phân loại sự cố kỹ thuật
Trên sơ đồ: Phát sinh sự cố kỹ thuật?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác định có phát sinh sự cố kỹ thuật trong khi thi hay không.
Kết quả: Có: xử lý sự cố (bước 6). Không: tiếp tục tổng hợp (bước 7).
Nguồn: N1
Bước 6. Xử lý sự cố kỹ thuật
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xử lý sự cố kỹ thuật.
Kết quả: Sự cố đã xử lý, được ghi nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Tổng hợp, lưu hồ sơ, bàn giao kết quả
Trên sơ đồ: Tổng hợp, lưu hồ sơ; bàn giao kết quả
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổng hợp, lưu hồ sơ; bàn giao kết quả.
Kết quả: Hồ sơ kỳ thi; kết quả đã bàn giao
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kỳ thi hoàn tất, kết quả được bàn giao.
Điều kiện ra
Kỳ thi hoàn tất, kết quả được bàn giao (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Lệ phí thi, thù lao coi thi (nếu có): nguồn không nêu; nếu có thì thêm bước thu, chi và chứng từ tài chính.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
• Bước 3: ai hướng dẫn thí sinh (nguồn ghi đơn vị, đối tác liên quan; Việc cần làm ghi là nhiệm vụ của TTCNTT). Người nhận kết quả bàn giao ở bước 7, nội dung hồ sơ thi: nguồn không nêu. Với thi VSTEP xem các bài viết VSTEP đã có.
Bảng bước — TTCNTT.DT.06
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Chuẩn bị máy và phần mềm thi
TTCNTT
Đề xuất: Chuẩn bị máy và phần mềm thi.
Máy và phần mềm thi sẵn sàng
N1
—
2. Xếp lịch, phân phòng thi
TTCNTT
Đề xuất: Xếp lịch, phân phòng thi.
Lịch thi, danh sách phân phòng thi
N1
trực tuyến
3. Thí sinh được hướng dẫn quy trình thi
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: Thí sinh được hướng dẫn quy trình thi (nguồn ghi tác nhân là đơn vị, đối tác liên quan; mục Việc cần làm xếp việc hướng dẫn thí sinh vào nhiệm vụ của TTCNTT: chưa xác nhận ai hướng dẫn).
Thí sinh nắm quy trình thi
N1
—
4. Giám sát thi
TTCNTT
Đề xuất: Giám sát thi.
Kỳ thi được giám sát
N1
—
5. Phát sinh sự cố kỹ thuật?
TTCNTT
Đề xuất: Xác định có phát sinh sự cố kỹ thuật trong khi thi hay không.
Có: xử lý sự cố (bước 6). Không: tiếp tục tổng hợp (bước 7).
N1
—
6. Xử lý sự cố kỹ thuật
TTCNTT
Đề xuất: Xử lý sự cố kỹ thuật.
Sự cố đã xử lý, được ghi nhận
N1
trực tuyến
7. Tổng hợp, lưu hồ sơ; bàn giao kết quả
TTCNTT
Đề xuất: Tổng hợp, lưu hồ sơ; bàn giao kết quả.
Hồ sơ kỳ thi; kết quả đã bàn giao
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.DT.06)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Chuẩn bị phần mềm và thiết bị thi; xếp lịch và phân phòng thi; hướng dẫn thí sinh quy trình; giám sát thi; xử lý sự cố kỹ thuật; lưu hồ sơ và bàn giao kết quả. Với thi VSTEP xem các bài viết VSTEP đã có. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Chuẩn bị máy và phần mềm thi (TTCNTT.DT.06 · Bước 1)
Bước 3. Thí sinh được hướng dẫn quy trình thi (TTCNTT.DT.06 · Bước 3)
Tác nhân
Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thí sinh được hướng dẫn quy trình thi.
Bước 4. Giám sát thi (TTCNTT.DT.06 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Giám sát thi.
Bước 5. Phát sinh sự cố kỹ thuật? (TTCNTT.DT.06 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Phát sinh sự cố kỹ thuật?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
KHÔNG CÓ SỰ CỐ (TTCNTT.DT.06)
Bước 6. Xử lý sự cố kỹ thuật (TTCNTT.DT.06 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xử lý sự cố kỹ thuật.
Bước 7. Tổng hợp, lưu hồ sơ; bàn giao kết quả (TTCNTT.DT.06 · Bước 7)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổng hợp, lưu hồ sơ; bàn giao kết quả.
KẾT THÚC (TTCNTT.DT.06)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Lệ phí thi, thù lao coi thi (nếu có): nguồn không nêu; nếu có thì thêm bước thu, chi và chứng từ tài chính.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.DT.07: Cập nhật thông tin chuyên ngành và tập huấn nội bộ TTCNTT (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Cập nhật thông tin chuyên ngành và tập huấn nội bộ TTCNTT" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Cập nhật thông tin chuyên ngành và tập huấn nội bộ TTCNTT" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Cập nhật và chọn lọc thông tin chuyên ngành có giá trị; tổ chức buổi chia sẻ, tập huấn nội bộ khi cần thiết; thu phản hồi và ghi nhận nhu cầu; lưu tài liệu để tham khảo. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Nội dung được chia sẻ, tài liệu được lưu (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.DT.07 — Cập nhật thông tin chuyên ngành và tập huấn nội bộ TTCNTT (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.DT.07 · Cập nhật thông tin chuyên ngành và tập huấn nội bộ TTCNTT (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Có thông tin mới về công nghệ, chính sách, quy định.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Cập nhật và chọn lọc thông tin chuyên ngành có giá trị; tổ chức buổi chia sẻ, tập huấn nội bộ khi cần thiết; thu phản hồi và ghi nhận nhu cầu; lưu tài liệu để tham khảo. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Cập nhật thông tin chuyên ngành
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cập nhật thông tin chuyên ngành.
Kết quả: Thông tin chuyên ngành đã cập nhật
Nguồn: N1
Bước 2. Lựa chọn nội dung có giá trị
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lựa chọn nội dung có giá trị.
Kết quả: Nội dung đã chọn lọc
Nguồn: N1
Bước 3. Xác định có cần chia sẻ, tập huấn
Trên sơ đồ: Cần tổ chức chia sẻ, tập huấn nội bộ?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổ chức buổi chia sẻ, tập huấn nội bộ khi cần thiết (Phạm vi, Việc cần làm của nguồn); không cần thì chuyển sang lưu tài liệu.
Kết quả: Có: tổ chức chia sẻ, tập huấn (bước 4). Không: lưu tài liệu để tham khảo (bước 6).
Nguồn: N1
Bước 4. Tổ chức chia sẻ, tập huấn nội bộ
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổ chức chia sẻ, tập huấn nội bộ.
Kết quả: Buổi chia sẻ, tập huấn đã tổ chức
Nguồn: N1
Bước 5. Thu phản hồi; ghi nhận nhu cầu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Thu phản hồi; ghi nhận nhu cầu.
Kết quả: Phản hồi, nhu cầu đã ghi nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Lưu tài liệu để tham khảo
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Lưu tài liệu để tham khảo.
Kết quả: Tài liệu đã lưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Nội dung được chia sẻ, tài liệu được lưu.
Điều kiện ra
Nội dung được chia sẻ, tài liệu được lưu (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.DT.07
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Cập nhật thông tin chuyên ngành
TTCNTT
Đề xuất: Cập nhật thông tin chuyên ngành.
Thông tin chuyên ngành đã cập nhật
N1
—
2. Lựa chọn nội dung có giá trị
TTCNTT
Đề xuất: Lựa chọn nội dung có giá trị.
Nội dung đã chọn lọc
N1
—
3. Cần tổ chức chia sẻ, tập huấn nội bộ?
TTCNTT
Đề xuất: Tổ chức buổi chia sẻ, tập huấn nội bộ khi cần thiết (Phạm vi, Việc cần làm của nguồn); không cần thì chuyển sang lưu tài liệu.
Có: tổ chức chia sẻ, tập huấn (bước 4). Không: lưu tài liệu để tham khảo (bước 6).
N1
—
4. Tổ chức chia sẻ, tập huấn nội bộ
TTCNTT
Đề xuất: Tổ chức chia sẻ, tập huấn nội bộ.
Buổi chia sẻ, tập huấn đã tổ chức
N1
—
5. Thu phản hồi; ghi nhận nhu cầu
TTCNTT
Đề xuất: Thu phản hồi; ghi nhận nhu cầu.
Phản hồi, nhu cầu đã ghi nhận
N1
trực tuyến
6. Lưu tài liệu để tham khảo
TTCNTT
Đề xuất: Lưu tài liệu để tham khảo.
Tài liệu đã lưu
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.DT.07)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Cập nhật và chọn lọc thông tin chuyên ngành có giá trị; tổ chức buổi chia sẻ, tập huấn nội bộ khi cần thiết; thu phản hồi và ghi nhận nhu cầu; lưu tài liệu để tham khảo. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Cập nhật thông tin chuyên ngành (TTCNTT.DT.07 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cập nhật thông tin chuyên ngành.
Bước 2. Lựa chọn nội dung có giá trị (TTCNTT.DT.07 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lựa chọn nội dung có giá trị.
Bước 3. Nội dung phù hợp để chia sẻ, tập huấn? (TTCNTT.DT.07 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Nội dung phù hợp để chia sẻ, tập huấn?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
BỎ QUA; CHỌN NỘI DUNG KHÁC (TTCNTT.DT.07)
Bước 4. Tổ chức chia sẻ, tập huấn nội bộ (TTCNTT.DT.07 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổ chức chia sẻ, tập huấn nội bộ.
Bước 5. Thu phản hồi; ghi nhận nhu cầu (TTCNTT.DT.07 · Bước 5)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Thu phản hồi; ghi nhận nhu cầu.
Bước 6. Lưu tài liệu để tham khảo (TTCNTT.DT.07 · Bước 6)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lưu tài liệu để tham khảo.
KẾT THÚC (TTCNTT.DT.07)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.QL.01: Xây dựng kế hoạch hoạt động và dự toán ngân sách hằng năm của TTCNTT (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Xây dựng kế hoạch hoạt động và dự toán ngân sách hằng năm của TTCNTT" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Xây dựng kế hoạch hoạt động và dự toán ngân sách hằng năm của TTCNTT" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Tổng hợp nhu cầu từ các bộ phận; xác định ưu tiên nhiệm vụ theo KPI và định hướng; dự trù nguồn lực tài chính và nhân sự; hoàn thiện dự thảo kế hoạch; trình Giám đốc và Ban Giám hiệu phê duyệt; theo dõi thực hiện sau phê duyệt. Cách lập kế hoạch cấp Trường xem KHTC.KH.01. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Kế hoạch và dự toán được duyệt, theo dõi thực hiện (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.QL.01 — Xây dựng kế hoạch hoạt động và dự toán ngân sách hằng năm của TTCNTT (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.QL.01 · Xây dựng kế hoạch hoạt động và dự toán ngân sách hằng năm của TTCNTT (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ lập kế hoạch năm của TTCNTT.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Tổng hợp nhu cầu từ các bộ phận; xác định ưu tiên nhiệm vụ theo KPI và định hướng; dự trù nguồn lực tài chính và nhân sự; hoàn thiện dự thảo kế hoạch; trình Giám đốc và Ban Giám hiệu phê duyệt; theo dõi thực hiện sau phê duyệt. Cách lập kế hoạch cấp Trường xem KHTC.KH.01. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Tổng hợp nhu cầu từ các bộ phận
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Tổng hợp nhu cầu từ các bộ phận.
Kết quả: Tổng hợp nhu cầu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Xác định ưu tiên nhiệm vụ
Trên sơ đồ: Xác định ưu tiên nhiệm vụ theo KPI, định hướng
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Xác định ưu tiên nhiệm vụ theo KPI, định hướng.
Kết quả: Danh mục nhiệm vụ ưu tiên
Nguồn: N1
Bước 3. Dự toán nguồn lực tài chính, nhân sự
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Dự toán nguồn lực tài chính, nhân sự.
Kết quả: Dự toán nguồn lực
Nguồn: N1
Bước 4. Hoàn thiện dự thảo kế hoạch; trình phê duyệt
Trên sơ đồ: Hoàn thiện dự thảo kế hoạch; trình Giám đốc, Ban Giám hiệu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hoàn thiện dự thảo kế hoạch và dự toán, trình Giám đốc và Ban Giám hiệu phê duyệt (Phạm vi, Việc cần làm của nguồn).
Kết quả: Dự thảo kế hoạch và dự toán đã trình
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Phê duyệt kế hoạch và dự toán
Trên sơ đồ: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt kế hoạch và dự toán?
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt kế hoạch và dự toán; chưa duyệt thì TTCNTT chỉnh sửa theo ý kiến, trình lại.
Kết quả: Có: kế hoạch, dự toán được phê duyệt; chuyển theo dõi thực hiện. Không: chỉnh sửa theo ý kiến (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt kế hoạch và dự toán (đề xuất; nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Bước 6. Theo dõi thực hiện sau phê duyệt
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo dõi thực hiện kế hoạch và dự toán sau phê duyệt.
Kết quả: Tình hình thực hiện kế hoạch, dự toán
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kế hoạch và dự toán được duyệt, theo dõi thực hiện.
Điều kiện ra
Kế hoạch và dự toán được duyệt, theo dõi thực hiện (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn (dự toán ngân sách là nội dung của kế hoạch, không phải chứng từ chi).
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.QL.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Tổng hợp nhu cầu từ các bộ phận
TTCNTT
Đề xuất: Tổng hợp nhu cầu từ các bộ phận.
Tổng hợp nhu cầu
N1
trực tuyến
2. Xác định ưu tiên nhiệm vụ theo KPI, định hướng
TTCNTT
Đề xuất: Xác định ưu tiên nhiệm vụ theo KPI, định hướng.
Danh mục nhiệm vụ ưu tiên
N1
—
3. Dự toán nguồn lực tài chính, nhân sự
TTCNTT
Đề xuất: Dự toán nguồn lực tài chính, nhân sự.
Dự toán nguồn lực
N1
—
4. Hoàn thiện dự thảo kế hoạch; trình Giám đốc, Ban Giám hiệu
TTCNTT
Đề xuất: Hoàn thiện dự thảo kế hoạch và dự toán, trình Giám đốc và Ban Giám hiệu phê duyệt (Phạm vi, Việc cần làm của nguồn).
Dự thảo kế hoạch và dự toán đã trình
N1
trực tuyến
5. Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt kế hoạch và dự toán?
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Giám đốc, Ban Giám hiệu phê duyệt kế hoạch và dự toán; chưa duyệt thì TTCNTT chỉnh sửa theo ý kiến, trình lại.
Có: kế hoạch, dự toán được phê duyệt; chuyển theo dõi thực hiện. Không: chỉnh sửa theo ý kiến (quay về bước 4).
N1
trực tuyến, giấy
6. Theo dõi thực hiện sau phê duyệt
TTCNTT
Đề xuất: Theo dõi thực hiện kế hoạch và dự toán sau phê duyệt.
Tình hình thực hiện kế hoạch, dự toán
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.QL.01)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Tổng hợp nhu cầu từ các bộ phận; xác định ưu tiên nhiệm vụ theo KPI và định hướng; dự trù nguồn lực tài chính và nhân sự; hoàn thiện dự thảo kế hoạch; trình Giám đốc và Ban Giám hiệu phê duyệt; theo dõi thực hiện sau phê duyệt. Cách lập kế hoạch cấp Trường xem KHTC.KH.01. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Tổng hợp nhu cầu từ các bộ phận (TTCNTT.QL.01 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tổng hợp nhu cầu từ các bộ phận.
Bước 2. Xác định ưu tiên nhiệm vụ theo KPI, định hướng (TTCNTT.QL.01 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Xác định ưu tiên nhiệm vụ theo KPI, định hướng.
Bước 3. Dự toán nguồn lực tài chính, nhân sự (TTCNTT.QL.01 · Bước 3)
Bước 7. Theo dõi thực hiện sau phê duyệt (TTCNTT.QL.01 · Bước 7)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo dõi thực hiện sau phê duyệt.
KẾT THÚC (TTCNTT.QL.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.QL.02: Theo dõi, giám sát thực hiện kế hoạch của TTCNTT qua Zamora (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 8 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Theo dõi, giám sát thực hiện kế hoạch của TTCNTT qua Zamora" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Theo dõi, giám sát thực hiện kế hoạch của TTCNTT qua Zamora" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Cập nhật và phân công nhiệm vụ đúng hạn trên Zamora; theo dõi trạng thái hoàn thành; nhắc nhở kịp thời các nhiệm vụ chậm tiến độ; ghi nhận kết quả; lập báo cáo quản trị định kỳ. Nguyên tắc: không để nhiệm vụ tồn đọng quá 5 ngày làm việc mà không có cập nhật. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Có báo cáo quản trị, không bỏ sót nhiệm vụ (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.QL.02 — Theo dõi, giám sát thực hiện kế hoạch của TTCNTT qua Zamora (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.QL.02 · Theo dõi, giám sát thực hiện kế hoạch của TTCNTT qua Zamora (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Nhiệm vụ trong kế hoạch được giao.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Cập nhật và phân công nhiệm vụ đúng hạn trên Zamora; theo dõi trạng thái hoàn thành; nhắc nhở kịp thời các nhiệm vụ chậm tiến độ; ghi nhận kết quả; lập báo cáo quản trị định kỳ. Nguyên tắc: không để nhiệm vụ tồn đọng quá 5 ngày làm việc mà không có cập nhật. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Cập nhật, phân công nhiệm vụ trên Zamora
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Cập nhật, phân công nhiệm vụ trên Zamora.
Kết quả: Nhiệm vụ đã cập nhật, phân công trên Zamora
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Theo dõi tiến độ
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Theo dõi tiến độ, trạng thái hoàn thành các nhiệm vụ trên Zamora.
Kết quả: Tình hình tiến độ
Nguồn: N1
Bước 3. Kiểm tra đúng tiến độ, có cập nhật trong 5 ngày làm việc
Trên sơ đồ: Nhiệm vụ đúng tiến độ, có cập nhật trong 5 ngày làm việc?
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Kiểm tra nhiệm vụ có đúng tiến độ và có cập nhật trong 5 ngày làm việc (nguyên tắc không để tồn đọng quá 5 ngày làm việc không có cập nhật).
Kết quả: Có: ghi nhận kết quả (bước 4). Không: nhắc việc (bước 6), rồi theo dõi lại (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Bước 6. Nhắc việc nhiệm vụ chậm tiến độ
Trên sơ đồ: Nhắc việc các nhiệm vụ chậm tiến độ
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Nhắc nhở kịp thời các nhiệm vụ chậm tiến độ (Phạm vi, Việc cần làm của nguồn); sau đó tiếp tục theo dõi tiến độ.
Kết quả: Nhiệm vụ chậm đã được nhắc việc
Nguồn: N1
Bước 4. Ghi nhận kết quả
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ghi nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ.
Kết quả: Kết quả đã ghi nhận trên Zamora
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Báo cáo quản trị định kỳ
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Báo cáo quản trị định kỳ (TTCNTT lập báo cáo theo Phạm vi; Giám đốc, Ban Giám hiệu nhận báo cáo ở bước cuối).
Kết quả: Báo cáo quản trị định kỳ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Có báo cáo quản trị, không bỏ sót nhiệm vụ.
Điều kiện ra
Có báo cáo quản trị, không bỏ sót nhiệm vụ (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.QL.02
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Cập nhật, phân công nhiệm vụ trên Zamora
TTCNTT
Đề xuất: Cập nhật, phân công nhiệm vụ trên Zamora.
Nhiệm vụ đã cập nhật, phân công trên Zamora
N1
trực tuyến
2. Theo dõi tiến độ
TTCNTT
Đề xuất: Theo dõi tiến độ, trạng thái hoàn thành các nhiệm vụ trên Zamora.
Tình hình tiến độ
N1
—
3. Nhiệm vụ đúng tiến độ, có cập nhật trong 5 ngày làm việc?
TTCNTT
Đề xuất: Kiểm tra nhiệm vụ có đúng tiến độ và có cập nhật trong 5 ngày làm việc (nguyên tắc không để tồn đọng quá 5 ngày làm việc không có cập nhật).
Có: ghi nhận kết quả (bước 4). Không: nhắc việc (bước 6), rồi theo dõi lại (quay về bước 2).
N1
—
4. Ghi nhận kết quả
TTCNTT
Đề xuất: Ghi nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ.
Kết quả đã ghi nhận trên Zamora
N1
trực tuyến
5. Báo cáo quản trị định kỳ
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Báo cáo quản trị định kỳ (TTCNTT lập báo cáo theo Phạm vi; Giám đốc, Ban Giám hiệu nhận báo cáo ở bước cuối).
Báo cáo quản trị định kỳ
N1
trực tuyến
6. Nhắc việc các nhiệm vụ chậm tiến độ
TTCNTT
Đề xuất: Nhắc nhở kịp thời các nhiệm vụ chậm tiến độ (Phạm vi, Việc cần làm của nguồn); sau đó tiếp tục theo dõi tiến độ.
Nhiệm vụ chậm đã được nhắc việc
N1
—
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.QL.02)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Cập nhật và phân công nhiệm vụ đúng hạn trên Zamora; theo dõi trạng thái hoàn thành; nhắc nhở kịp thời các nhiệm vụ chậm tiến độ; ghi nhận kết quả; lập báo cáo quản trị định kỳ. Nguyên tắc: không để nhiệm vụ tồn đọng quá 5 ngày làm việc mà không có cập nhật. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Cập nhật, phân công nhiệm vụ trên Zamora (TTCNTT.QL.02 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Cập nhật, phân công nhiệm vụ trên Zamora.
Bước 2. Theo dõi tiến độ (TTCNTT.QL.02 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo dõi tiến độ.
Bước 3. Nhiệm vụ đúng tiến độ, có cập nhật trong 5 ngày làm việc? (TTCNTT.QL.02 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Nhiệm vụ đúng tiến độ, có cập nhật trong 5 ngày làm việc?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
NHẮC VIỆC CÁC NHIỆM VỤ CHẬM TIẾN ĐỘ (TTCNTT.QL.02)
Bước 4. Ghi nhận kết quả (TTCNTT.QL.02 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ghi nhận kết quả.
Bước 5. Báo cáo quản trị định kỳ (TTCNTT.QL.02 · Bước 5)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Báo cáo quản trị định kỳ.
KẾT THÚC (TTCNTT.QL.02)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.QL.03: Ban hành và cập nhật quy chế, quy định nội bộ về công nghệ thông tin (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Ban hành và cập nhật quy chế, quy định nội bộ về công nghệ thông tin" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Ban hành và cập nhật quy chế, quy định nội bộ về công nghệ thông tin" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Rà soát nhu cầu ban hành hoặc cập nhật; đối chiếu quy định hiện hành và thực tiễn vận hành; soạn thảo hoặc góp ý nội dung; lấy ý kiến các đơn vị liên quan; hoàn thiện và trình ban hành. Quy trình chung ban hành văn bản xem QT-06 (Thanh tra, Pháp chế). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Quy chế, quy định được ban hành, lưu hành (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.QL.03 — Ban hành và cập nhật quy chế, quy định nội bộ về công nghệ thông tin (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.QL.03 · Ban hành và cập nhật quy chế, quy định nội bộ về công nghệ thông tin (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Cần ban hành hoặc cập nhật quy chế, quy định về công nghệ thông tin.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Rà soát nhu cầu ban hành hoặc cập nhật; đối chiếu quy định hiện hành và thực tiễn vận hành; soạn thảo hoặc góp ý nội dung; lấy ý kiến các đơn vị liên quan; hoàn thiện và trình ban hành. Quy trình chung ban hành văn bản xem QT-06 (Thanh tra, Pháp chế). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Bước 1. Rà soát nhu cầu; đối chiếu quy định, thực tiễn
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Rà soát nhu cầu ban hành hoặc cập nhật; đối chiếu quy định hiện hành và thực tiễn vận hành.
Kết quả: Kết quả rà soát, đối chiếu
Nguồn: N1
Bước 2. Soạn thảo hoặc góp ý nội dung
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Soạn thảo hoặc góp ý nội dung quy chế, quy định.
Kết quả: Dự thảo quy chế, quy định
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Các đơn vị liên quan góp ý
Tác nhân: Đơn vị, đối tác liên quan
Nghiệp vụ: Đề xuất: Các đơn vị liên quan góp ý dự thảo.
Kết quả: Ý kiến góp ý
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Hoàn thiện dự thảo; trình ban hành
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đề xuất: Hoàn thiện dự thảo theo ý kiến góp ý; trình ban hành (Phạm vi, Việc cần làm của nguồn).
Kết quả: Dự thảo hoàn thiện, đã trình
Nguồn: N1
Bước 5. Người có thẩm quyền duyệt ban hành
Trên sơ đồ: Người có thẩm quyền duyệt ban hành?
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Người có thẩm quyền xem xét, quyết định ban hành; chưa đạt thì TTCNTT hoàn thiện theo ý kiến, trình lại.
Kết quả: Có: ban hành, lưu hành (bước 6). Không: hoàn thiện theo ý kiến (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Bước 6. Ban hành; lưu hành
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Đề xuất: Ban hành; lưu hành quy chế, quy định.
Kết quả: Quy chế, quy định đã ban hành, lưu hành
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Quy chế, quy định được ban hành, lưu hành.
Điều kiện ra
Quy chế, quy định được ban hành, lưu hành (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
• Thẩm quyền ban hành từng loại quy chế, quy định (Giám đốc TTCNTT hay Ban Giám hiệu), trình tự thẩm định pháp chế: nguồn không nêu; xem QT-06 (Thanh tra, Pháp chế).
Bảng bước — TTCNTT.QL.03
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Rà soát nhu cầu; đối chiếu quy định, thực tiễn
TTCNTT
Đề xuất: Rà soát nhu cầu ban hành hoặc cập nhật; đối chiếu quy định hiện hành và thực tiễn vận hành.
Kết quả rà soát, đối chiếu
N1
—
2. Soạn thảo hoặc góp ý nội dung
TTCNTT
Đề xuất: Soạn thảo hoặc góp ý nội dung quy chế, quy định.
Dự thảo quy chế, quy định
N1
trực tuyến
3. Các đơn vị liên quan góp ý
Đơn vị, đối tác liên quan
Đề xuất: Các đơn vị liên quan góp ý dự thảo.
Ý kiến góp ý
N1
trực tuyến
4. Hoàn thiện dự thảo
TTCNTT
Đề xuất: Hoàn thiện dự thảo theo ý kiến góp ý; trình ban hành (Phạm vi, Việc cần làm của nguồn).
Dự thảo hoàn thiện, đã trình
N1
—
5. Người có thẩm quyền duyệt ban hành?
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Người có thẩm quyền xem xét, quyết định ban hành; chưa đạt thì TTCNTT hoàn thiện theo ý kiến, trình lại.
Có: ban hành, lưu hành (bước 6). Không: hoàn thiện theo ý kiến (quay về bước 4).
N1
—
6. Ban hành; lưu hành
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Đề xuất: Ban hành; lưu hành quy chế, quy định.
Quy chế, quy định đã ban hành, lưu hành
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.QL.03)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Rà soát nhu cầu ban hành hoặc cập nhật; đối chiếu quy định hiện hành và thực tiễn vận hành; soạn thảo hoặc góp ý nội dung; lấy ý kiến các đơn vị liên quan; hoàn thiện và trình ban hành. Quy trình chung ban hành văn bản xem QT-06 (Thanh tra, Pháp chế). Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Rà soát nhu cầu; đối chiếu quy định, thực tiễn (TTCNTT.QL.03 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Rà soát nhu cầu; đối chiếu quy định, thực tiễn.
Bước 5. Người có thẩm quyền ban hành? (TTCNTT.QL.03 · Bước 5)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Người có thẩm quyền ban hành?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
HOÀN THIỆN THEO Ý KIẾN (TTCNTT.QL.03)
Bước 6. Ban hành; lưu hành (TTCNTT.QL.03 · Bước 6)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ban hành; lưu hành.
KẾT THÚC (TTCNTT.QL.03)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.QL.04: Tham mưu Ban Giám hiệu về mua sắm và dự án công nghệ thông tin (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Tham mưu Ban Giám hiệu về mua sắm và dự án công nghệ thông tin" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Tham mưu Ban Giám hiệu về mua sắm và dự án công nghệ thông tin" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Tiếp nhận đề xuất từ các đơn vị; đánh giá mức độ cấp thiết và hiệu quả đầu tư; so sánh phương án kỹ thuật; lập tờ trình hoặc ý kiến tham mưu; theo dõi phản hồi và kết quả quyết định. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Đơn vị nhận kết quả quyết định (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.QL.04 — Tham mưu Ban Giám hiệu về mua sắm và dự án công nghệ thông tin (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.QL.04 · Tham mưu Ban Giám hiệu về mua sắm và dự án công nghệ thông tin (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đơn vị đề xuất mua sắm, dự án công nghệ thông tin.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026: tiếp nhận đề xuất từ các đơn vị; đánh giá mức độ cấp thiết và hiệu quả đầu tư; so sánh phương án kỹ thuật; lập tờ trình hoặc ý kiến tham mưu; theo dõi phản hồi và kết quả quyết định. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Tiếp nhận đề xuất
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Tiếp nhận đề xuất mua sắm, dự án công nghệ thông tin từ các đơn vị (đề xuất).
Kết quả: Đề xuất đã tiếp nhận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đánh giá cấp thiết, hiệu quả đầu tư
Trên sơ đồ: Đánh giá mức độ cấp thiết, hiệu quả đầu tư
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đánh giá mức độ cấp thiết và hiệu quả đầu tư của đề xuất (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đánh giá
Nguồn: N1
Bước 3. So sánh phương án kỹ thuật
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: So sánh các phương án kỹ thuật (đề xuất).
Kết quả: Bảng so sánh phương án
Nguồn: N1
Bước 4. Lập tờ trình, ý kiến tham mưu
Trên sơ đồ: Lập tờ trình hoặc ý kiến tham mưu
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Lập tờ trình hoặc ý kiến tham mưu trình Ban Giám hiệu (đề xuất).
Kết quả: Tờ trình, ý kiến tham mưu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Ban Giám hiệu xem xét
Trên sơ đồ: Ban Giám hiệu chấp thuận đề xuất?
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Ban Giám hiệu xem xét tờ trình, ý kiến tham mưu (đề xuất). Có: chấp thuận. Không: TTCNTT điều chỉnh, bổ sung đề xuất rồi trình lại.
Kết quả: Có: quyết định chấp thuận. Không: điều chỉnh, bổ sung đề xuất (quay về bước 4).
Nguồn: N1
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Bước 6. Quyết định chấp thuận
Tác nhân: Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nghiệp vụ: Ghi nhận, ban hành quyết định chấp thuận đề xuất (đề xuất).
Kết quả: Quyết định chấp thuận
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 7. Theo dõi, thông báo đơn vị
Trên sơ đồ: Theo dõi kết quả quyết định; thông báo đơn vị
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Theo dõi kết quả quyết định; thông báo cho đơn vị đề xuất (đề xuất).
Kết quả: Đơn vị đã được thông báo
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Đơn vị nhận kết quả quyết định.
Điều kiện ra
Đơn vị nhận kết quả quyết định (đề xuất).
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Quy trình tham mưu, không phát sinh chi; mua sắm, thanh toán theo quy định riêng của Trường (xem TTCNTT.MC.01, KHTC.TT.01).
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Bảng bước — TTCNTT.QL.04
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Tiếp nhận đề xuất
TTCNTT
Tiếp nhận đề xuất mua sắm, dự án công nghệ thông tin từ các đơn vị (đề xuất).
Đề xuất đã tiếp nhận
N1
trực tuyến
2. Đánh giá mức độ cấp thiết, hiệu quả đầu tư
TTCNTT
Đánh giá mức độ cấp thiết và hiệu quả đầu tư của đề xuất (đề xuất).
Kết quả đánh giá
N1
—
3. So sánh phương án kỹ thuật
TTCNTT
So sánh các phương án kỹ thuật (đề xuất).
Bảng so sánh phương án
N1
—
4. Lập tờ trình hoặc ý kiến tham mưu
TTCNTT
Lập tờ trình hoặc ý kiến tham mưu trình Ban Giám hiệu (đề xuất).
Tờ trình, ý kiến tham mưu
N1
trực tuyến, giấy
5. Ban Giám hiệu chấp thuận đề xuất?
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Ban Giám hiệu xem xét tờ trình, ý kiến tham mưu (đề xuất). Có: chấp thuận. Không: TTCNTT điều chỉnh, bổ sung đề xuất rồi trình lại.
Có: quyết định chấp thuận. Không: điều chỉnh, bổ sung đề xuất (quay về bước 4).
N1
—
6. Quyết định chấp thuận
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Ghi nhận, ban hành quyết định chấp thuận đề xuất (đề xuất).
Quyết định chấp thuận
N1
trực tuyến, giấy
7. Theo dõi kết quả quyết định; thông báo đơn vị
TTCNTT
Theo dõi kết quả quyết định; thông báo cho đơn vị đề xuất (đề xuất).
Đơn vị đã được thông báo
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.QL.04)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Tiếp nhận đề xuất từ các đơn vị; đánh giá mức độ cấp thiết và hiệu quả đầu tư; so sánh phương án kỹ thuật; lập tờ trình hoặc ý kiến tham mưu; theo dõi phản hồi và kết quả quyết định. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 1. Tiếp nhận đề xuất (TTCNTT.QL.04 · Bước 1)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Tiếp nhận đề xuất.
Bước 2. Đánh giá mức độ cấp thiết, hiệu quả đầu tư (TTCNTT.QL.04 · Bước 2)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Đánh giá mức độ cấp thiết, hiệu quả đầu tư.
Bước 3. So sánh phương án kỹ thuật (TTCNTT.QL.04 · Bước 3)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: So sánh phương án kỹ thuật.
Bước 4. Lập tờ trình hoặc ý kiến tham mưu (TTCNTT.QL.04 · Bước 4)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Lập tờ trình hoặc ý kiến tham mưu.
Bước 5. Ban Giám hiệu chấp thuận đề xuất? (TTCNTT.QL.04 · Bước 5)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ban Giám hiệu chấp thuận đề xuất?
Kết quả
Có: tiếp tục. Không: xử lý nhánh Không.
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỀ XUẤT (TTCNTT.QL.04)
Bước 6. Quyết định chấp thuận (TTCNTT.QL.04 · Bước 6)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Quyết định chấp thuận.
Bước 7. Theo dõi kết quả quyết định; thông báo đơn vị (TTCNTT.QL.04 · Bước 7)
Tác nhân
TTCNTT
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo dõi kết quả quyết định; thông báo đơn vị.
KẾT THÚC (TTCNTT.QL.04)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Quy trình tham mưu, không phát sinh chi; mua sắm, thanh toán theo quy định riêng của Trường (xem TTCNTT.MC.01, KHTC.TT.01).
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
TTCNTT.QL.05: Báo cáo định kỳ lên Ban Giám hiệu (tháng, quý, năm) (đề xuất)Đợt 12
Đơn vị: TTCNTT (Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số) · Quy trình có sơ đồ · 9 mục chi tiết
Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Báo cáo định kỳ lên Ban Giám hiệu (tháng, quý, năm)" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất luồng xử lý nhiệm vụ "Báo cáo định kỳ lên Ban Giám hiệu (tháng, quý, năm)" trong mô tả nhiệm vụ năm 2026 của TTCNTT.
Phạm vi, đối tượng: Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Thu thập số liệu từ các đầu mục nhiệm vụ và KPI; đánh giá tiến độ so với kế hoạch; xác định điểm vướng mắc và đề xuất giải pháp; hoàn thiện báo cáo theo mẫu chuẩn; trình Giám đốc ký và nộp đúng hạn. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Điều kiện ra
Báo cáo đã nộp Ban Giám hiệu (đề xuất).
Phê duyệt, kiểm soát
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu phê duyệt, nhận báo cáo ở bước cuối (nguồn không nêu cấp duyệt từng bước).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ TTCNTT.QL.05 — Báo cáo định kỳ lên Ban Giám hiệu (tháng, quý, năm) (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
TTCNTT.QL.05 · Báo cáo định kỳ lên Ban Giám hiệu (tháng, quý, năm) (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ báo cáo tháng, quý, năm.
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026: thu thập số liệu từ các đầu mục nhiệm vụ và KPI; đánh giá tiến độ so với kế hoạch; xác định điểm vướng mắc và đề xuất giải pháp; hoàn thiện báo cáo theo mẫu chuẩn; trình Giám đốc ký và nộp đúng hạn. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Điều kiện vào
Nhiệm vụ được giao trong kế hoạch năm 2026 của TTCNTT (đề xuất).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Thu thập số liệu nhiệm vụ, KPI
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Thu thập số liệu từ các đầu mục nhiệm vụ và KPI (đề xuất).
Kết quả: Số liệu nhiệm vụ, KPI
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đánh giá tiến độ
Trên sơ đồ: Đánh giá tiến độ so với kế hoạch
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Đánh giá tiến độ so với kế hoạch (đề xuất).
Kết quả: Kết quả đánh giá tiến độ
Nguồn: N1
Bước 3. Nêu vướng mắc, đề xuất giải pháp
Trên sơ đồ: Nêu vướng mắc; đề xuất giải pháp
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Xác định điểm vướng mắc; đề xuất giải pháp (đề xuất).
Kết quả: Vướng mắc và giải pháp đề xuất
Nguồn: N1
Bước 4. Hoàn thiện báo cáo
Trên sơ đồ: Hoàn thiện báo cáo theo mẫu chuẩn
Tác nhân: TTCNTT
Nghiệp vụ: Hoàn thiện báo cáo theo mẫu chuẩn, trình Giám đốc (đề xuất).
Có: báo cáo đã ký. Không: chỉnh sửa báo cáo (quay về bước 4).
N1
—
6. Nộp báo cáo đã ký lên Ban Giám hiệu đúng hạn
Giám đốc TTCNTT, Ban Giám hiệu
Nộp báo cáo đã ký lên Ban Giám hiệu đúng hạn (đề xuất).
Báo cáo đã nộp Ban Giám hiệu
N1
trực tuyến, giấy
Nguồn đã đọc (2)
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (TTCNTT.QL.05)
Phạm vi
Nhiệm vụ của TTCNTT năm 2026. Việc cần làm (theo nguồn): Thu thập số liệu từ các đầu mục nhiệm vụ và KPI; đánh giá tiến độ so với kế hoạch; xác định điểm vướng mắc và đề xuất giải pháp; hoàn thiện báo cáo theo mẫu chuẩn; trình Giám đốc ký và nộp đúng hạn. Nguồn chỉ nêu chuỗi bước; người thực hiện, bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể: MỌI BƯỚC LÀ ĐỀ XUẤT.
Bước 6. Ký; nộp Ban Giám hiệu đúng hạn (TTCNTT.QL.05 · Bước 6)
Tác nhân
Giám đốc TTCNTT, ban giám hiệu
Nghiệp vụ
Đề xuất: Ký; nộp Ban Giám hiệu đúng hạn.
KẾT THÚC (TTCNTT.QL.05)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Mốc năm 2026 theo mục "Mốc thời gian" của mô tả nhiệm vụ; thời hạn từng bước: không nêu.
Biểu mẫu, hồ sơ
Biểu mẫu, hồ sơ: nguồn không nêu.
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: mô tả nhiệm vụ không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu; cần TTCNTT xác nhận trước khi xếp là quy trình chính thức.
Nguồn đã đọc
N1: Mô tả nhiệm vụ Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số, Trung tâm CNTT, năm 2026: 33 nhiệm vụ (6 nhóm), mỗi nhiệm vụ có mục "Việc cần làm" và "Luồng xử lý"; chỉ tiêu KPI 1.2, 1.3, 1.4 và 3 (2026). Đã đọc toàn văn ngày 26/10/2026; là mô tả nhiệm vụ cá nhân của lãnh đạo TTCNTT, không phải quy trình đã ban hành; "Luồng xử lý" chỉ nêu chuỗi bước, không nêu người thực hiện từng bước, thời hạn, biểu mẫu, người phê duyệt: người thực hiện và các bước kiểm tra, phê duyệt là cách chuyển thể, đề xuất. E:\Ban CĐS\Quy trình số\Mo_Ta_Nhiem_Vu_PGD_Loc_2026.docx
N2: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
CDS.DG.01: Tự đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở giáo dục đại học hằng năm (đề xuất)Đợt 14
Đơn vị: Ban Chuyển đổi số; TT Công nghệ thông tin; các đơn vị · Quy trình có sơ đồ · 12 mục chi tiết
Đề xuất cách tự đánh giá mức độ chuyển đổi số của Trường: thu số liệu, chấm điểm, thẩm định, báo cáo và cải tiến. Dựng theo nguồn đã đọc ngày 25/10/2026; xem mục Nguồn.
Mục đích: Đề xuất cách tự đánh giá mức độ chuyển đổi số của Trường: thu số liệu, chấm điểm, thẩm định, báo cáo và cải tiến.
Phạm vi, đối tượng: Dựng theo bộ mẫu biểu đánh giá mức độ chuyển đổi số theo Quyết định 4740 (nguồn tại tệp mau4740, so4740) và tài liệu kế hoạch CĐS; trình tự và thời hạn là đề xuất.
Điều kiện vào
Đến kỳ đánh giá hằng năm.
Điều kiện ra
Báo cáo tự đánh giá được gửi, có kế hoạch cải tiến.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng thông qua; Hiệu trưởng phê duyệt (bước 5, 6).
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ CDS.DG.01 — Tự đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở giáo dục đại học hằng năm (đề xuất). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CDS.DG.01 · Tự đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở giáo dục đại học hằng năm (đề xuất)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Đến kỳ đánh giá hằng năm theo hướng dẫn của Bộ.
Phạm vi
Dựng theo bộ mẫu biểu đánh giá mức độ chuyển đổi số theo Quyết định 4740 (nguồn tại tệp mau4740, so4740) và tài liệu kế hoạch CĐS; trình tự và thời hạn là đề xuất.
Điều kiện vào
Đến kỳ đánh giá hằng năm.
Mức dịch vụ công trực tuyến
Thực hiện, theo dõi, lưu hồ sơ trên hệ thống số (đề xuất); không phải dịch vụ công một cửa của Trường.
Bước 1. Nhận biểu mẫu, hướng dẫn; phân công đơn vị cung cấp số liệu
Tác nhân: Ban chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Theo bộ chỉ số, mẫu của Bộ (đề xuất).
Kết quả: Biểu mẫu, hướng dẫn đã nhận; phân công đơn vị cung cấp số liệu
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Đơn vị cung cấp số liệu, minh chứng
Tác nhân: Đơn vị
Nghiệp vụ: Điền biểu mẫu theo lĩnh vực (đề xuất).
Kết quả: Biểu mẫu đã điền số liệu, minh chứng theo lĩnh vực
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Tổng hợp; đối chiếu minh chứng; chấm điểm theo bộ chỉ số
Tác nhân: Ban chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Chấm điểm, xác định mức (đề xuất).
Kết quả: Bảng tổng hợp, chấm điểm, mức chuyển đổi số tự đánh giá
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Hội đồng thông qua kết quả
Trên sơ đồ: Hội đồng thông qua kết quả?
Tác nhân: Hội đồng, tổ chuyên gia
Nghiệp vụ: Thẩm định kết quả tự đánh giá (đề xuất).
Kết quả: Có: kết quả tự đánh giá được thông qua. Không: đơn vị bổ sung, giải trình (quay về bước 2).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 5. Hiệu trưởng phê duyệt, ký báo cáo
Trên sơ đồ: Hiệu trưởng phê duyệt, ký báo cáo?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt kết quả, báo cáo; ký (gộp hình thoi 5 "Hiệu trưởng phê duyệt báo cáo?" và bước 6 "Ký phê duyệt báo cáo" của bài) (đề xuất).
Kết quả: Có: báo cáo tự đánh giá được ký. Không: hoàn thiện báo cáo (quay về bước 3).
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 6. Gửi báo cáo cho Bộ; công bố nội bộ
Tác nhân: Ban chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Gửi báo cáo; cập nhật HEMIS khi áp dụng (đề xuất).
Kết quả: Báo cáo đã gửi Bộ; công bố nội bộ
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
Căn cứ HEMIS hiện hành
Khi cập nhật HEMIS: Thông tư 42/2021 và Nghị định 88/2026 (cơ sở dữ liệu giáo dục). Mục không nêu tệp, sheet HEMIS cụ thể nên không khai đầu ra HEMIS.
Bước 7. Xây dựng kế hoạch cải tiến cho kỳ sau
Tác nhân: Ban chuyển đổi số
Nghiệp vụ: Giải pháp nâng mức; gắn vào kế hoạch CĐS (đề xuất).
Kết quả: Kế hoạch cải tiến kỳ sau, gắn vào kế hoạch chuyển đổi số
Nguồn: N1
Lưu: trực tuyến
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Kết quả đánh giá được báo cáo, có kế hoạch cải tiến.
Điều kiện ra
Báo cáo tự đánh giá được gửi, có kế hoạch cải tiến.
Phê duyệt, kiểm soát
Hội đồng, tổ chuyên gia thông qua kết quả (hình thoi 4); Hiệu trưởng phê duyệt, ký báo cáo (hình thoi 5); mục gốc ghi "bước 5, 6".
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng năm; hạn nộp: chưa xác nhận.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu biểu đánh giá CĐS (theo QĐ 4740); báo cáo (chưa có mẫu của Trường).
Điểm chưa xác nhận
• ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
• Quyết định 4740 ban hành ngày 30/12/2022; bộ chỉ số hiện hành, thời hạn nộp, cơ quan nhận báo cáo cần xác nhận.
Bảng bước — CDS.DG.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Nhận biểu mẫu, hướng dẫn; phân công đơn vị cung cấp số liệu
Ban chuyển đổi số
Theo bộ chỉ số, mẫu của Bộ (đề xuất).
Biểu mẫu, hướng dẫn đã nhận; phân công đơn vị cung cấp số liệu
N1
trực tuyến
2. Đơn vị cung cấp số liệu, minh chứng
Đơn vị
Điền biểu mẫu theo lĩnh vực (đề xuất).
Biểu mẫu đã điền số liệu, minh chứng theo lĩnh vực
N1
trực tuyến
3. Tổng hợp; đối chiếu minh chứng; chấm điểm theo bộ chỉ số
Ban chuyển đổi số
Chấm điểm, xác định mức (đề xuất).
Bảng tổng hợp, chấm điểm, mức chuyển đổi số tự đánh giá
N1
trực tuyến
4. Hội đồng thông qua kết quả?
Hội đồng, tổ chuyên gia
Thẩm định kết quả tự đánh giá (đề xuất).
Có: kết quả tự đánh giá được thông qua. Không: đơn vị bổ sung, giải trình (quay về bước 2).
N1
trực tuyến, giấy
5. Hiệu trưởng phê duyệt, ký báo cáo?
Hiệu trưởng
Phê duyệt kết quả, báo cáo; ký (gộp hình thoi 5 "Hiệu trưởng phê duyệt báo cáo?" và bước 6 "Ký phê duyệt báo cáo" của bài) (đề xuất).
Có: báo cáo tự đánh giá được ký. Không: hoàn thiện báo cáo (quay về bước 3).
N1
trực tuyến, giấy
6. Gửi báo cáo cho Bộ; công bố nội bộ
Ban chuyển đổi số
Gửi báo cáo; cập nhật HEMIS khi áp dụng (đề xuất).
Báo cáo đã gửi Bộ; công bố nội bộ
N1
trực tuyến
7. Xây dựng kế hoạch cải tiến cho kỳ sau
Ban chuyển đổi số
Giải pháp nâng mức; gắn vào kế hoạch CĐS (đề xuất).
Kế hoạch cải tiến kỳ sau, gắn vào kế hoạch chuyển đổi số
N1
trực tuyến
Nguồn đã đọc (3)
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
BẮT ĐẦU (CDS.DG.01)
Phạm vi
Dựng theo bộ mẫu biểu đánh giá mức độ chuyển đổi số theo Quyết định 4740 (nguồn tại tệp mau4740, so4740) và tài liệu kế hoạch CĐS; trình tự và thời hạn là đề xuất.
Bước 1. Nhận biểu mẫu, hướng dẫn; phân công đơn vị cung cấp số liệu (CDS.DG.01 · Bước 1)
Tác nhân
Ban chuyển đổi số
Nghiệp vụ
Đề xuất: Theo bộ chỉ số, mẫu của Bộ.
Bước 2. Đơn vị cung cấp số liệu, minh chứng (CDS.DG.01 · Bước 2)
Tác nhân
Đơn vị
Nghiệp vụ
Đề xuất: Điền biểu mẫu theo lĩnh vực.
Bước 3. Tổng hợp; đối chiếu minh chứng; chấm điểm theo bộ chỉ số (CDS.DG.01 · Bước 3)
Tác nhân
Ban chuyển đổi số
Nghiệp vụ
Đề xuất: Chấm điểm, xác định mức.
Bước 4. Hội đồng thông qua kết quả? (CDS.DG.01 · Bước 4)
Bước 7. Gửi báo cáo cho Bộ; công bố nội bộ (CDS.DG.01 · Bước 7)
Tác nhân
Ban chuyển đổi số
Nghiệp vụ
Đề xuất: Gửi báo cáo; cập nhật HEMIS khi áp dụng.
Bước 8. Xây dựng kế hoạch cải tiến cho kỳ sau (CDS.DG.01 · Bước 8)
Tác nhân
Ban chuyển đổi số
Nghiệp vụ
Đề xuất: Giải pháp nâng mức; gắn vào kế hoạch CĐS.
KẾT THÚC (CDS.DG.01)
Chi phí, thanh toán, chứng từ
Không phát sinh thu chi trong nguồn.
Thời hạn
Hằng năm; hạn nộp: chưa xác nhận.
Biểu mẫu, hồ sơ
Mẫu biểu đánh giá CĐS (theo QĐ 4740); báo cáo (chưa có mẫu của Trường).
Điểm chưa xác nhận
ĐỀ XUẤT: Trường chưa có văn bản quy trình; cần đơn vị chủ trì xác nhận trình tự, thẩm quyền ký, thời hạn, biểu mẫu và đối chiếu quy định pháp luật chuyên ngành hiện hành. Chưa xác nhận Quy chế tổ chức và hoạt động đã ban hành.
Quyết định 4740 ban hành ngày 30/12/2022; bộ chỉ số hiện hành, thời hạn nộp, cơ quan nhận báo cáo cần xác nhận.
Nguồn đã đọc
N1: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại thương, các Điều 23 đến 52: chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Tổng hợp, Tổ chức - Nhân sự, Quản lý đào tạo, Khoa ĐTTT&PTNN, Khoa Sau đại học, Khoa Đào tạo quốc tế, Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế, Công tác chính trị và Sinh viên, Quản trị - Thiết bị, Kế hoạch - Tài chính, Quản lý dự án, Truyền thông và Quan hệ đối ngoại, Thư viện, Trung tâm CNTT, Thanh tra - Pháp chế, Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Khoa, Viện, Bộ môn, Tạp chí, các Trung tâm, Văn phòng Đảng - Đoàn thể (Không ghi ngày (tệp Hoạt động.docx, 26/8/2025)). Đã đọc các Điều 23 đến 52 ngày 26/10/2026; tệp không có phần đầu (Điều 1 đến 22: Hội đồng trường, Ban Giám hiệu, Hội đồng khoa học và đào tạo...); chưa rõ đã ban hành hay còn là dự thảo; chỉ nêu chức năng, nhiệm vụ, không nêu trình tự nghiệp vụ, thời hạn, người ký từng việc. E:\Ban CĐS\Hoạt động.docx
N2: Bộ biểu mẫu nhập dữ liệu lên phần mềm HEMIS (35 tệp Import_*.xlsx, mỗi tệp có sheet HuongDan, sheet dữ liệu và sheet Danh mục): cán bộ, người học, học viên, nghiên cứu sinh, trạng thái học, văn bằng, tuyển sinh, ngành đào tạo, ngành giảng dạy, học bổng, khen thưởng, kỷ luật, vay tín dụng, việc làm sau tốt nghiệp, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp, cơ sở vật chất, tài chính (Không ghi ngày (phôi mẫu V1 tháng 8/2023 và bộ mẫu hiện hành)). Đã đọc sheet hướng dẫn, dòng mẫu, tên sheet của các tệp ngày 26/10/2026; chưa đọc đầy đủ sheet Danh mục; phôi V1 chia thư mục hcth, qldt, qttb, tcns (gợi ý đơn vị phụ trách); chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ đi kèm; luật mẫu: giá trị ngoài danh mục báo lỗi và không tải lên được. E:\Ban CĐS\Cơ sở dữ liệu đại học\FILE MAU NHAP LEN PHAN MEM HEMIS\ và Phôi mẫu Hemis\
N3: Mẫu quy trình chung của bộ khung KPI 2026 (Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx): trình tự đề xuất, rà soát, phê duyệt, thực hiện, lưu hồ sơ, thanh toán (26/10/2026). Không phải văn bản quy định; chưa có văn bản của đơn vị: mọi bước là đề xuất. Tệp Bo_khung_quy_trinh_KPI_2026_v2.xlsx (thư mục flowchart)
Khảo sát hiện trạng quy trình số và nhu cầu hỗ trợ chuyển đổi số (tám bước)
Đơn vị: Đơn vị chủ trì (TTCNTT), TT CNTT, đơn vị được khảo sát · Quy trình có sơ đồ · 10 mục chi tiết
Tám bước tuần tự từ xác định nội dung khảo sát đến báo cáo tổng hợp trình lãnh đạo; sau đó cơ chế phản hồi và công khai kết quả tiếp thu (mười bước).
Trình tự chính (10 bước)
Khởi động
Bước 1. Xác định mục tiêu, nội dung, đối tượng và thời gian khảo sát; hoàn thiện biểu mẫu điện tử
Bước 2. Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt nội dung trước khi phát hành
Bước 3. Gửi thông báo chính thức qua email, cổng thông tin, kèm đường dẫn và thời hạn
Bước 4. Đơn vị điền phiếu khảo sát trực tuyến trong thời hạn quy định
Bước 5. Theo dõi tỷ lệ phản hồi, nhắc định kỳ cho đơn vị chưa hoàn thành
Bước 6. Khóa biểu mẫu, chốt dữ liệu, xuất toàn bộ phản hồi
Bước 7. Rà soát tính hợp lệ, chuẩn hóa tên đơn vị, mã hóa câu trả lời mở, loại bỏ trùng lặp
Bước 8. Tổng hợp kết quả theo sáu nhóm nội dung, lập báo cáo trình lãnh đạo Nhà trường
Kết thúc
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ FTU.TTCNTT.RASOAT — Khảo sát hiện trạng quy trình số và nhu cầu hỗ trợ chuyển đổi số (tám bước). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
FTU.TTCNTT.RASOAT · Khảo sát hiện trạng quy trình số và nhu cầu hỗ trợ chuyển đổi số (tám bước)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Triển khai khảo sát hiện trạng quy trình số (GĐ1 đơn vị hành chính T7/2026; GĐ2 khoa, viện T8/2026).
Bước 1. Xác định mục tiêu, nội dung, đối tượng và thời gian khảo sát; hoàn thiện biểu mẫu điện tử
Tác nhân: Đơn vị chủ trì + TT CNTT
Nghiệp vụ: Xác định mục tiêu, nội dung, đối tượng và thời gian khảo sát; hoàn thiện biểu mẫu điện tử trên kênh trực tuyến survey.ftu.edu.vn.
Kết quả: Biểu mẫu khảo sát hoàn thiện
Nguồn: 4207 §Bước 1
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt nội dung trước khi phát hành
Tác nhân: Đơn vị chủ trì
Nghiệp vụ: Trình nội dung khảo sát và biểu mẫu cho cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi phát hành.
Kết quả: Hồ sơ trình phê duyệt
Nguồn: 4207 §Bước 2
Lưu: trực tuyến
Sản phẩm đầu ra
Quyết định phê duyệt
Bước 3: Phê duyệt nội dung khảo sát?
Tác nhân: Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phụ trách chuyển đổi số (theo phân công)
Nghiệp vụ: Xem xét, phê duyệt nội dung khảo sát. Không duyệt: đơn vị chủ trì chỉnh sửa nội dung, biểu mẫu rồi trình lại.
Kết quả: Quyết định phê duyệt
Nguồn: 4207 §Bước 2 (sản phẩm đầu ra: Quyết định phê duyệt)
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 4. Gửi thông báo chính thức qua email, cổng thông tin, kèm đường dẫn và thời hạn
Tác nhân: Đơn vị chủ trì
Nghiệp vụ: Gửi thông báo chính thức qua email và cổng thông tin, kèm đường dẫn biểu mẫu và thời hạn nộp (GĐ2 hạn 15/9/2026).
Kết quả: Thông báo phát hành
Nguồn: 4207 §Bước 3
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Đơn vị điền phiếu khảo sát trực tuyến trong thời hạn quy định
Tác nhân: Đơn vị được khảo sát
Nghiệp vụ: Điền phiếu khảo sát trực tuyến trên survey.ftu.edu.vn trong thời hạn quy định.
Kết quả: Phiếu khảo sát hợp lệ
Nguồn: 4207 §Bước 4
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Theo dõi tỷ lệ phản hồi, nhắc định kỳ cho đơn vị chưa hoàn thành
Tác nhân: Đơn vị chủ trì
Nghiệp vụ: Theo dõi tỷ lệ phản hồi trên hệ thống; nhắc định kỳ các đơn vị chưa hoàn thành.
Kết quả: Tỷ lệ phản hồi tăng
Nguồn: 4207 §Bước 5
Bước 7: Còn đơn vị chưa hoàn thành và chưa hết thời hạn?
Tác nhân: Đơn vị chủ trì
Nghiệp vụ: Đối chiếu danh sách đơn vị đã nộp với đối tượng khảo sát. Còn đơn vị chưa nộp và chưa hết hạn: nhắc để đơn vị điền phiếu. Đã đủ hoặc hết hạn: chốt dữ liệu.
Kết quả: Kết luận chốt / tiếp tục nhắc
Nguồn: 4207 §Bước 5 (tách điều kiện 'đơn vị chưa hoàn thành')
Bước 8. Khóa biểu mẫu, chốt dữ liệu, xuất toàn bộ phản hồi
Tác nhân: Đơn vị chủ trì
Nghiệp vụ: Khóa biểu mẫu khi hết hạn; chốt dữ liệu, ghi nhận danh sách đơn vị không phản hồi và xuất toàn bộ phản hồi.
Kết quả: Dữ liệu gốc đã chốt
Nguồn: 4207 §Bước 6
Lưu: trực tuyến
Bước 9. Rà soát tính hợp lệ, chuẩn hóa tên đơn vị, mã hóa câu trả lời mở, loại bỏ trùng lặp
Tác nhân: Đơn vị chủ trì + TT CNTT
Nghiệp vụ: Rà soát tính hợp lệ của phản hồi, chuẩn hóa tên đơn vị, mã hóa câu trả lời mở, loại bỏ trùng lặp.
Kết quả: Dữ liệu đã làm sạch
Nguồn: 4207 §Bước 7
Lưu: trực tuyến
Bước 10. Tổng hợp kết quả theo sáu nhóm nội dung, lập báo cáo trình lãnh đạo Nhà trường
Tác nhân: Đơn vị chủ trì
Nghiệp vụ: Tổng hợp kết quả theo sáu nhóm nội dung; lập báo cáo tổng hợp trình lãnh đạo Nhà trường (hoàn thành tháng 9/2026).
Kết quả: Báo cáo tổng hợp chính thức; báo cáo rà soát quy trình số toàn trường; quy trình số chuẩn cho từng nhóm đơn vị; lộ trình chuyển đổi số 2026–2030
Nguồn: 4207 §Bước 8; §Kết thúc
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Báo cáo rà soát, quy trình số chuẩn, lộ trình chuyển đổi số 2026–2030.
Đầu ra
Báo cáo rà soát quy trình số toàn trường; quy trình số chuẩn cho từng nhóm đơn vị; lộ trình chuyển đổi số 2026–2030.
Bảng bước — FTU.TTCNTT.RASOAT
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Xác định mục tiêu, nội dung, đối tượng và thời gian khảo sát; hoàn thiện biểu mẫu
Đơn vị chủ trì + TT CNTT
Xác định mục tiêu, nội dung, đối tượng và thời gian khảo sát; hoàn thiện biểu mẫu điện tử trên kênh trực tuyến survey.ftu.edu.vn.
Biểu mẫu khảo sát hoàn thiện
4207 §Bước 1
trực tuyến
2. Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt nội dung trước khi phát hành
Đơn vị chủ trì
Trình nội dung khảo sát và biểu mẫu cho cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi phát hành.
Hồ sơ trình phê duyệt
4207 §Bước 2
trực tuyến
3. Phê duyệt nội dung khảo sát?
Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng phụ trách chuyển đổi số (theo phân công)
Xem xét, phê duyệt nội dung khảo sát. Không duyệt: đơn vị chủ trì chỉnh sửa nội dung, biểu mẫu rồi trình lại.
Quyết định phê duyệt
4207 §Bước 2 (sản phẩm đầu ra: Quyết định phê duyệt)
trực tuyến, giấy
4. Gửi thông báo chính thức qua email, cổng thông tin, kèm đường dẫn và thời hạn
Đơn vị chủ trì
Gửi thông báo chính thức qua email và cổng thông tin, kèm đường dẫn biểu mẫu và thời hạn nộp (GĐ2 hạn 15/9/2026).
Thông báo phát hành
4207 §Bước 3
trực tuyến
5. Đơn vị điền phiếu khảo sát trực tuyến trong thời hạn quy định
Đơn vị được khảo sát
Điền phiếu khảo sát trực tuyến trên survey.ftu.edu.vn trong thời hạn quy định.
Phiếu khảo sát hợp lệ
4207 §Bước 4
trực tuyến
6. Theo dõi tỷ lệ phản hồi, nhắc định kỳ cho đơn vị chưa hoàn thành
Đơn vị chủ trì
Theo dõi tỷ lệ phản hồi trên hệ thống; nhắc định kỳ các đơn vị chưa hoàn thành.
Tỷ lệ phản hồi tăng
4207 §Bước 5
—
7. Còn đơn vị chưa hoàn thành và chưa hết thời hạn?
Đơn vị chủ trì
Đối chiếu danh sách đơn vị đã nộp với đối tượng khảo sát. Còn đơn vị chưa nộp và chưa hết hạn: nhắc để đơn vị điền phiếu. Đã đủ hoặc hết hạn: chốt dữ liệu.
Kết luận chốt / tiếp tục nhắc
4207 §Bước 5 (tách điều kiện 'đơn vị chưa hoàn thành')
—
8. Khóa biểu mẫu, chốt dữ liệu, xuất toàn bộ phản hồi
Đơn vị chủ trì
Khóa biểu mẫu khi hết hạn; chốt dữ liệu, ghi nhận danh sách đơn vị không phản hồi và xuất toàn bộ phản hồi.
Dữ liệu gốc đã chốt
4207 §Bước 6
trực tuyến
9. Rà soát tính hợp lệ, chuẩn hóa tên đơn vị, mã hóa câu trả lời mở, loại bỏ trùng lặp
Đơn vị chủ trì + TT CNTT
Rà soát tính hợp lệ của phản hồi, chuẩn hóa tên đơn vị, mã hóa câu trả lời mở, loại bỏ trùng lặp.
Dữ liệu đã làm sạch
4207 §Bước 7
trực tuyến
10. Tổng hợp kết quả theo sáu nhóm nội dung, lập báo cáo trình lãnh đạo Nhà trường
Đơn vị chủ trì
Tổng hợp kết quả theo sáu nhóm nội dung; lập báo cáo tổng hợp trình lãnh đạo Nhà trường (hoàn thành tháng 9/2026).
Báo cáo tổng hợp chính thức; báo cáo rà soát quy trình số toàn trường; quy trình số chuẩn cho từng nhóm đơn vị; lộ trình chuyển đổi số 2026–2030
4207 §Bước 8; §Kết thúc
trực tuyến, giấy
Khởi động
Phạm vi
Giai đoạn 1: đơn vị hành chính (T7/2026). Giai đoạn 2: khoa, viện (T8/2026, hạn nộp 15/9/2026); báo cáo rà soát hoàn thành tháng 9/2026. Kênh trực tuyến survey.ftu.edu.vn.
Bước 1. Xác định mục tiêu, nội dung, đối tượng và thời gian khảo sát; hoàn thiện biểu mẫu điện tử (Bước 1)
Chủ thể
Đơn vị chủ trì + TT CNTT
Sản phẩm đầu ra
Biểu mẫu khảo sát hoàn thiện
Bước 2. Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt nội dung trước khi phát hành (Bước 2)
Chủ thể
Đơn vị chủ trì
Sản phẩm đầu ra
Quyết định phê duyệt
Bước 3. Gửi thông báo chính thức qua email, cổng thông tin, kèm đường dẫn và thời hạn (Bước 3)
Chủ thể
Đơn vị chủ trì
Sản phẩm đầu ra
Thông báo phát hành
Bước 4. Đơn vị điền phiếu khảo sát trực tuyến trong thời hạn quy định (Bước 4)
Chủ thể
Đơn vị được khảo sát
Sản phẩm đầu ra
Phiếu khảo sát hợp lệ
Bước 5. Theo dõi tỷ lệ phản hồi, nhắc định kỳ cho đơn vị chưa hoàn thành (Bước 5)
Chủ thể
Đơn vị chủ trì
Sản phẩm đầu ra
Tỷ lệ phản hồi tăng
Bước 6. Khóa biểu mẫu, chốt dữ liệu, xuất toàn bộ phản hồi (Bước 6)
Chủ thể
Đơn vị chủ trì
Sản phẩm đầu ra
Dữ liệu gốc đã chốt
Bước 7. Rà soát tính hợp lệ, chuẩn hóa tên đơn vị, mã hóa câu trả lời mở, loại bỏ trùng lặp (Bước 7)
Chủ thể
Đơn vị chủ trì + TT CNTT
Sản phẩm đầu ra
Dữ liệu đã làm sạch
Bước 8. Tổng hợp kết quả theo sáu nhóm nội dung, lập báo cáo trình lãnh đạo Nhà trường (Bước 8)
Chủ thể
Đơn vị chủ trì
Sản phẩm đầu ra
Báo cáo tổng hợp chính thức
Kết thúc
Đầu ra
Báo cáo rà soát quy trình số toàn trường; quy trình số chuẩn cho từng nhóm đơn vị; lộ trình chuyển đổi số 2026–2030.
Đơn vị: PGĐ phụ trách chuyển đổi số, TTCNTT · Chuỗi nhiệm vụ · 5 mục chi tiết
5 nhiệm vụ, mỗi nhiệm vụ có luồng xử lý tuần tự.
I.1. Xây dựng cơ sở dữ liệu tập trung
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số điều phối xây dựng và đồng bộ dữ liệu giữa ba cơ sở của Trường, hướng đến một kho dữ liệu thống nhất phục vụ quản lý và khai thác thông tin toàn diện.
Việc cần làm: Khảo sát dữ liệu hiện có tại 3 cơ sở; chuẩn hóa danh mục và định nghĩa dữ liệu; thiết kế phương án kết nối; kiểm tra tính toàn vẹn và theo dõi vận hành sau kết nối.
I.2. Liên thông cơ sở dữ liệu giáo dục đại học
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp kết nối dữ liệu của Trường với hệ thống cơ sở dữ liệu giáo dục đại học quốc gia theo đúng chuẩn kỹ thuật quy định.
Việc cần làm: Rà soát yêu cầu kỹ thuật và chuẩn dữ liệu; đối chiếu định dạng dữ liệu hai phía; xử lý lỗi kết nối; kiểm tra sau đồng bộ và báo cáo kết quả lên BGH.
I.3. Dự án DWH/BI — Kho dữ liệu tập trung FTU
Tóm tắt: PGĐ phụ trách tham gia triển khai kho dữ liệu (Data Warehouse) và hệ thống báo cáo phân tích (BI) tập trung, phục vụ Ban Giám hiệu và các đơn vị trong quản trị dựa trên dữ liệu.
Việc cần làm: Xác định nguồn dữ liệu đầu vào; chuẩn hóa định nghĩa chỉ số (KPI, chỉ tiêu); phối hợp xây dựng dashboard và báo cáo tự động; kiểm thử dữ liệu; theo dõi và hỗ trợ khai thác sau triển khai.
I.4. License, SSL và Cloud Server cho hệ thống website
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp quản lý bản quyền template, chứng chỉ SSL và Cloud Server cho toàn bộ hệ thống website (~57 website) của Trường, bảo đảm không gián đoạn dịch vụ.
Việc cần làm: Thống kê nhu cầu license, SSL, hosting; kiểm tra thời hạn gia hạn; phối hợp gia hạn/nâng cấp đúng hạn; theo dõi hiệu năng; lập danh sách quản lý định kỳ.
I.5. Cloud Server cho hệ thống website (~57 website)
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp tổ chức thuê và quản lý Cloud Server, bảo đảm hạ tầng vận hành ổn định cho toàn bộ hệ thống website của Trường và các đơn vị trực thuộc.
Việc cần làm: Tổng hợp nhu cầu tài nguyên; đề xuất cấu hình phù hợp; theo dõi triển khai; chuyển dữ liệu an toàn; giám sát chất lượng dịch vụ và xử lý sự cố.
Đơn vị: PGĐ phụ trách chuyển đổi số, TTCNTT · Chuỗi nhiệm vụ · 7 mục chi tiết
7 nhiệm vụ, mỗi nhiệm vụ có luồng xử lý tuần tự.
II.1. Hỗ trợ phần mềm HRM mới
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp triển khai, hướng dẫn và theo dõi việc sử dụng phần mềm Quản lý Nhân sự (HRM) mới, bảo đảm người dùng khai thác đúng quy trình và hệ thống vận hành ổn định.
Việc cần làm: Tiếp nhận yêu cầu nghiệp vụ từ phòng Tổ chức cán bộ; rà soát quy trình nghiệp vụ tương ứng; hướng dẫn người dùng; theo dõi lỗi phát sinh; tổng hợp phản ánh và đề xuất chỉnh sửa với nhà cung cấp.
II.2. Hỗ trợ phần mềm QLKH
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp hỗ trợ triển khai phần mềm Quản lý Khoa học, bảo đảm các đơn vị sử dụng đúng quy trình và dữ liệu được cập nhật đầy đủ, khai thác hiệu quả.
Việc cần làm: Xác định nhu cầu sử dụng của đơn vị; kiểm tra luồng nhập liệu; hỗ trợ người dùng thao tác; giám sát cập nhật dữ liệu định kỳ; đề xuất tối ưu quy trình nhập liệu.
II.3. Hỗ trợ và giám sát hệ thống Zamora
Tóm tắt: PGĐ phụ trách hỗ trợ các đơn vị lập kế hoạch, nhập nhiệm vụ, theo dõi tiến độ và báo cáo công việc trên nền tảng Zamora; đồng thời sử dụng Zamora để giám sát tiến độ nội bộ TTCNTT.
Việc cần làm: Hướng dẫn nhập kế hoạch đúng định dạng; kiểm tra cập nhật dữ liệu thường xuyên; đôn đốc tiến độ các nhiệm vụ chậm; tổng hợp báo cáo theo tháng/quý; theo dõi tỷ lệ hoàn thành KPI.
II.4. Triển khai hệ thống Thẻ thông minh
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp triển khai giải pháp thẻ thông minh phục vụ quản lý ra vào, xác thực danh tính và khai thác dịch vụ tại Trường, tích hợp với CSDL tập trung.
Việc cần làm: Xác định nhu cầu và phạm vi sử dụng; chọn giải pháp công nghệ phù hợp; phối hợp tích hợp dữ liệu người dùng; thử nghiệm hệ thống; hoàn thiện quy trình sử dụng và vận hành.
II.5. Hệ thống điểm danh sự kiện
Tóm tắt: PGĐ phụ trách triển khai công cụ số phục vụ điểm danh sự kiện, hội nghị, hội thảo toàn Trường, bảo đảm dữ liệu tham dự được ghi nhận tự động và xuất báo cáo nhanh.
Việc cần làm: Thiết kế hình thức điểm danh phù hợp (QR code, NFC, biểu mẫu số); cài đặt công cụ; hướng dẫn ban tổ chức sự kiện; ghi nhận dữ liệu trong buổi; xuất báo cáo sau sự kiện.
II.6. Hệ thống MS Teams và Email tổ chức toàn Trường
Tóm tắt: PGĐ phụ trách phụ trách vận hành hệ thống Microsoft Teams và Email tổ chức, bảo đảm toàn bộ cán bộ, giảng viên được cấp tài khoản, sử dụng thông thạo và hệ thống không gián đoạn.
Việc cần làm: Quản lý tài khoản theo danh sách nhân sự; hỗ trợ tạo nhóm và hộp thư; theo dõi lỗi và khắc phục kịp thời; hướng dẫn người dùng mới; kiểm tra định kỳ dung lượng và bảo mật.
II.7. Tích hợp Zoom Meeting 1000 + H.323/SIP
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp triển khai giải pháp họp trực tuyến tại các phòng họp được giao, bảo đảm tương thích giữa hệ thống Zoom và thiết bị phòng họp truyền thống.
Việc cần làm: Kiểm tra thiết bị phòng họp; cấu hình kết nối H.323/SIP với Zoom; thử nghiệm chất lượng âm thanh và hình ảnh; hướng dẫn người dùng; theo dõi và xử lý sự cố vận hành.
Đơn vị: PGĐ phụ trách chuyển đổi số, TTCNTT · Chuỗi nhiệm vụ · 5 mục chi tiết
5 nhiệm vụ, mỗi nhiệm vụ có luồng xử lý tuần tự.
III.1. Số hóa quy trình nội bộ
Tóm tắt: PGĐ phụ trách thúc đẩy và điều phối việc số hóa quy trình nội bộ theo kế hoạch năm 2026, hướng đến mục tiêu 100% quy trình được số hóa và 50% đạt cấp độ 3 (KPI 1.3).
Việc cần làm: Rà soát và lập bản đồ quy trình hiện hành của từng đơn vị; phân loại quy trình ưu tiên số hóa; thiết kế luồng điện tử; thử nghiệm với đơn vị liên quan; áp dụng chính thức và theo dõi tỷ lệ hoàn thành.
III.2. Quản trị và vận hành website portal chính FTU
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp quản lý, vận hành và nâng cấp website portal chính của Trường, bảo đảm hệ thống hoạt động ổn định, an toàn và cập nhật thông tin kịp thời.
Việc cần làm: Theo dõi trạng thái hoạt động liên tục; xử lý lỗi giao diện và chức năng; phối hợp cập nhật nội dung; kiểm tra bảo mật định kỳ; tổng hợp phản hồi người dùng và đề xuất cải tiến.
III.3. Hỗ trợ xây dựng và nâng cấp website đơn vị
Tóm tắt: PGĐ phụ trách hỗ trợ các đơn vị trong Trường xây dựng mới hoặc nâng cấp website, bảo đảm đồng bộ về kỹ thuật, giao diện và tích hợp với hệ thống dữ liệu chung.
Việc cần làm: Tiếp nhận yêu cầu từ đơn vị; tư vấn giải pháp kỹ thuật phù hợp; xác định dữ liệu đầu vào và nguồn lực thực hiện; theo dõi tiến độ thiết kế và xây dựng; hỗ trợ vận hành sau bàn giao.
III.4. Rà soát định kỳ website tiếng Anh toàn Trường
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp kiểm tra chất lượng nội dung và kỹ thuật toàn bộ website tiếng Anh của Trường và các đơn vị, bảo đảm thông tin chính xác và liên kết hoạt động đúng.
Việc cần làm: Lập danh sách đầy đủ các website tiếng Anh cần rà soát; kiểm tra nội dung và liên kết hỏng; ghi nhận lỗi chi tiết; đề nghị đơn vị chỉnh sửa; tái kiểm tra sau khi cập nhật.
III.5. Báo cáo tình hình vận hành hệ thống website hàng tháng
Tóm tắt: PGĐ phụ trách tổng hợp báo cáo tình hình vận hành của ~50 website/hệ thống được giao theo dõi, gửi Giám đốc TTCNTT định kỳ hàng tháng.
Việc cần làm: Thu thập dữ liệu trạng thái vận hành (uptime, lỗi, phản hồi); phân loại tình trạng từng website; ghi nhận các yêu cầu hỗ trợ trong tháng; lập báo cáo theo mẫu; đề xuất xử lý các vấn đề tồn đọng.
Đơn vị: PGĐ phụ trách chuyển đổi số, TTCNTT · Chuỗi nhiệm vụ · 4 mục chi tiết
4 nhiệm vụ, mỗi nhiệm vụ có luồng xử lý tuần tự.
IV.1. Xây dựng và triển khai ứng dụng AI Chatbot cho 41 đơn vị
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp xây dựng, thử nghiệm và nhân rộng hệ thống AI Chatbot cho 41 đơn vị trong Trường theo lộ trình pilot → đánh giá → nhân rộng.
Việc cần làm: Khảo sát nhu cầu và xác định bài toán cụ thể từng đơn vị; xây dựng kịch bản hội thoại; kiểm thử với 5–7 đơn vị pilot; đào tạo người quản trị; triển khai chính thức và đánh giá hiệu quả sau 3 tháng.
IV.2. Phát triển các ứng dụng số và công cụ AI hỗ trợ công việc
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp nghiên cứu, thử nghiệm và tích hợp các ứng dụng số, AI và công cụ tự động hóa phù hợp với nghiệp vụ của TTCNTT và các đơn vị trong Trường.
Việc cần làm: Xác định bài toán cần ứng dụng AI; thu thập yêu cầu từ đơn vị; xây dựng hoặc tích hợp giải pháp; kiểm thử và đánh giá hiệu quả; triển khai thử nghiệm và điều chỉnh.
IV.3. Ký kết MOU với 5 tập đoàn CNTT
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp hoàn thiện thủ tục hợp tác chiến lược với các tập đoàn CNTT lớn (Viettel, VNPT, FPT…), gắn với mục tiêu cụ thể về Cloud, AI và đào tạo.
Việc cần làm: Xác định nội dung hợp tác cụ thể theo từng đối tác; trao đổi kỹ thuật và nghiệp vụ; hoàn thiện dự thảo MOU; phối hợp ký kết chính thức; lập kế hoạch triển khai sau ký.
IV.4. Góp ý hồ sơ kỹ thuật (HSKT) các dự án CNTT toàn Trường
Tóm tắt: PGĐ phụ trách tham gia thẩm định sơ bộ và góp ý kỹ thuật cho các đề xuất dự án CNTT do các đơn vị trình, bảo đảm tính thống nhất, khả thi và chất lượng kỹ thuật.
Việc cần làm: Rà soát hồ sơ theo checklist kỹ thuật chuẩn; đánh giá tính khả thi và phù hợp; ghi nhận các điểm chưa phù hợp; đề xuất chỉnh sửa cụ thể; theo dõi hoàn thiện hồ sơ trước khi phê duyệt.
Đơn vị: PGĐ phụ trách chuyển đổi số, TTCNTT · Chuỗi nhiệm vụ · 7 mục chi tiết
7 nhiệm vụ, mỗi nhiệm vụ có luồng xử lý tuần tự.
V.1. Tổ chức tập huấn công nghệ mới cho cán bộ, giảng viên
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp lên kế hoạch và tổ chức các lớp tập huấn ứng dụng công nghệ mới (AI, Microsoft 365, Cloud, Power BI…) cho cán bộ và giảng viên toàn Trường.
Việc cần làm: Xác định chủ đề tập huấn theo nhu cầu thực tế; soạn tài liệu hoặc mời báo cáo viên; lên lịch theo quý; tổ chức lớp học; thu phản hồi người tham gia; đánh giá hiệu quả và điều chỉnh kỳ sau.
V.2. Quản lý tài khoản Google Coursera (~500 tài khoản)
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp quản lý và khai thác hiệu quả khoảng 500 tài khoản học trực tuyến trên nền tảng Google Coursera, theo dõi tiến độ và báo cáo kết quả định kỳ.
Việc cần làm: Cấp và quản lý tài khoản theo danh sách; hướng dẫn người dùng đăng ký khóa học phù hợp; theo dõi tỷ lệ hoàn thành hàng tháng; hỗ trợ kỹ thuật khi cần; tổng hợp kết quả và đề xuất điều chỉnh danh mục khóa học.
V.3. Lộ trình tự học 6 nhóm chứng chỉ chuyên môn
Tóm tắt: PGĐ phụ trách xây dựng và thực hiện lộ trình tự học 6 nhóm chứng chỉ chuyên ngành: An toàn thông tin, Cloud, Data, AI, IoT và các công nghệ liên quan, phân công cụ thể cho từng thành viên team.
Việc cần làm: Lập kế hoạch học và phân công từng chứng chỉ cho thành viên phù hợp; bố trí thời gian tự học; tổ chức thực hành và chia sẻ nội bộ; cập nhật kiến thức vào công việc; theo dõi và đánh giá tiến độ định kỳ.
V.4. Ký 2 hợp đồng lao động ngắn hạn (bảo mật + hạ tầng)
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp tuyển dụng và ký kết hợp đồng lao động ngắn hạn để bổ sung nhân lực cho hai mảng còn thiếu: an toàn thông tin và hạ tầng mạng.
Việc cần làm: Xác định nhu cầu vị trí và mô tả công việc cụ thể; đăng tuyển và sàng lọc hồ sơ; phỏng vấn tuyển chọn; hoàn thiện thủ tục ký hợp đồng; phân công nhiệm vụ cụ thể và theo dõi hiệu quả công việc trong thời gian hợp đồng.
V.5. Tổ chức thi chứng chỉ ứng dụng CNTT
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp tổ chức các kỳ thi chứng chỉ ứng dụng CNTT cho sinh viên và cán bộ, bảo đảm đúng quy trình, an toàn và minh bạch.
Việc cần làm: Lập kế hoạch và lịch thi theo năm; chuẩn bị phòng máy và phần mềm thi; tiếp nhận và xếp lịch thí sinh; tổ chức coi thi; chấm thi và công bố kết quả; tổng hợp và lưu hồ sơ.
V.6. Tổ chức thi tiếng Anh trên máy
Tóm tắt: Phó Giám đốc phụ trách chuyển đổi số phối hợp tổ chức kỳ thi trắc nghiệm tiếng Anh trên máy tính, bảo đảm hệ thống hoạt động ổn định trong suốt kỳ thi và xử lý kịp thời các sự cố phát sinh.
Việc cần làm: Chuẩn bị phần mềm và thiết bị thi; xếp lịch và phân phòng thi; hướng dẫn thí sinh quy trình; giám sát thi; xử lý sự cố kỹ thuật; lưu hồ sơ và bàn giao kết quả.
V.7. Cập nhật thông tin chuyên ngành và tập huấn nội bộ TTCNTT
Tóm tắt: PGĐ phụ trách bảo đảm đội ngũ TTCNTT được cập nhật liên tục về xu hướng công nghệ mới và các thay đổi chính sách, quy định liên quan đến lĩnh vực CNTT và CĐS.
Việc cần làm: Cập nhật và chọn lọc thông tin chuyên ngành có giá trị; tổ chức buổi chia sẻ/tập huấn nội bộ khi cần thiết; thu phản hồi và ghi nhận nhu cầu; lưu tài liệu để tham khảo.
Đơn vị: PGĐ phụ trách chuyển đổi số, TTCNTT · Chuỗi nhiệm vụ · 5 mục chi tiết
5 nhiệm vụ, mỗi nhiệm vụ có luồng xử lý tuần tự.
VI.1. Xây dựng kế hoạch hoạt động và dự toán ngân sách hàng năm
Tóm tắt: PGĐ phụ trách tham gia lập Kế hoạch hoạt động và dự toán kinh phí hàng năm của TTCNTT, bảo đảm đầy đủ, có căn cứ và phản ánh đúng nhu cầu thực tế.
Việc cần làm: Tổng hợp nhu cầu từ các bộ phận; xác định ưu tiên nhiệm vụ theo KPI và định hướng; dự trù nguồn lực tài chính và nhân sự; hoàn thiện dự thảo kế hoạch; trình Giám đốc và BGH phê duyệt; theo dõi thực hiện sau phê duyệt.
VI.2. Theo dõi và giám sát thực hiện kế hoạch qua Zamora
Tóm tắt: PGĐ phụ trách giám sát tiến độ thực hiện các nhiệm vụ của TTCNTT trên nền tảng Zamora, bảo đảm các đầu việc được cập nhật kịp thời và không có nhiệm vụ bị bỏ sót.
Việc cần làm: Cập nhật và phân công nhiệm vụ đúng hạn trên Zamora; theo dõi trạng thái hoàn thành; nhắc nhở kịp thời các nhiệm vụ chậm tiến độ; ghi nhận kết quả; lập báo cáo quản trị định kỳ.
VI.3. Ban hành và cập nhật quy chế, quy định nội bộ CNTT
Tóm tắt: PGĐ phụ trách tham gia hoàn thiện hệ thống quy chế, quy định nội bộ về quản lý và sử dụng hệ thống CNTT, bảo đảm phù hợp với thực tế và các quy định pháp luật hiện hành.
Việc cần làm: Rà soát nhu cầu ban hành hoặc cập nhật; đối chiếu quy định hiện hành và thực tiễn vận hành; soạn thảo hoặc góp ý nội dung; lấy ý kiến các đơn vị liên quan; hoàn thiện và trình ban hành.
VI.4. Tham mưu Ban Giám hiệu về mua sắm và dự án CNTT
Tóm tắt: PGĐ phụ trách tham mưu Ban Giám hiệu các đề xuất mua sắm trang thiết bị và triển khai dự án CNTT, bảo đảm tính cần thiết, hiệu quả và phù hợp quy định.
Việc cần làm: Tiếp nhận đề xuất từ các đơn vị; đánh giá mức độ cấp thiết và hiệu quả đầu tư; so sánh phương án kỹ thuật; lập tờ trình hoặc ý kiến tham mưu; theo dõi phản hồi và kết quả quyết định.
VI.5. Báo cáo định kỳ lên Ban Giám hiệu (tháng/quý/năm)
Tóm tắt: PGĐ phụ trách tổng hợp và trình báo cáo kết quả công việc định kỳ tháng, quý, năm lên Ban Giám hiệu, bảo đảm số liệu chính xác, đúng mẫu và đúng thời hạn.
Việc cần làm: Thu thập số liệu từ các đầu mục nhiệm vụ và KPI; đánh giá tiến độ so với kế hoạch; xác định điểm vướng mắc và đề xuất giải pháp; hoàn thiện báo cáo theo mẫu chuẩn; trình Giám đốc ký và nộp đúng hạn.
Quy trình triển khai xét khen thưởng sinh viên hằng năm trên phần mềm Edusoft (CTSV.KT.01, bản khung)Bản khung
Đơn vị: P.CTCT&SV; P.QLĐT, khoa, Hội đồng thi đua khen thưởng, Hiệu trưởng, P.KHTC · Quy trình có sơ đồ · 16 mục chi tiết
12 bước trên Edusoft: khóa điểm, đăng ký thành tích, xác nhận, kiểm tra điều kiện, công bố, Hội đồng, quyết định, chi trả, HEMIS. BẢN KHUNG theo quy định chung của Bộ GD&ĐT; chưa đối chiếu quy chế FTU (12 điểm ĐC). Soạn 23/10/2026.
Trình tự chính (16 bước)
Bắt đầu
Bước 1. Thông báo, kế hoạch; cấu hình kỳ xét
Bước 2. Khóa dữ liệu, lập danh sách sơ bộ
Bước 3. Xác nhận điểm đã chốt
Bước 4. Sinh viên xem danh sách, đăng ký thành tích khác
Bước 5. Khoa, cố vấn học tập xác nhận
Bước 6. Tổng hợp, kiểm tra điều kiện
Bước 7. Kết luận đủ điều kiện
Không đủ điều kiện
Bước 8. Công bố dự kiến, tiếp nhận phản hồi
Bước 9. Hội đồng, Hiệu trưởng phê duyệt
Không phê duyệt
Bước 10. Ban hành quyết định
Bước 11. Công bố kết quả
Bước 12. Chi trả, lưu hồ sơ, cập nhật HEMIS
Kết thúc
Sơ đồ phân làn
Sơ đồ CTSV.KT.01 — Quy trình triển khai xét khen thưởng sinh viên hằng năm trên phần mềm Edusoft (bản khung). Bấm vào sơ đồ để phóng to; trong cửa sổ phóng to, bấm từng ô để xem mô tả bước. Bản vẽ lại 10/2026 theo ISO 5807.
CTSV.KT.01 · Quy trình triển khai xét khen thưởng sinh viên hằng năm trên phần mềm Edusoft (bản khung)
Bấm vào một ô để xem mô tả bước; bấm ra ngoài hoặc Đóng để thoát.
BẮT ĐẦU
Ý nghĩa: Điểm khởi đầu duy nhất của quy trình. Kỳ xét khen thưởng sinh viên đại học chính quy hằng năm; kế hoạch khung đã được Ban Giám hiệu phê duyệt.
Phạm vi
Khen thưởng sinh viên đại học chính quy hằng năm: kết quả học tập, rèn luyện, học bổng, thành tích khác.
Cần đối chiếu quy chế FTU
Bản khung dựng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: Thông tư 40/2026/TT-BGDĐT về công tác sinh viên (hiệu lực 30/06/2026, thay Thông tư 10/2016), Điều 13(2) (khen thưởng theo quy định thi đua, khen thưởng ngành Giáo dục; người đứng đầu nhà trường hoặc đơn vị được phân cấp quyết định; theo năm học và toàn khóa), Điều 18(6)(b) (kết quả rèn luyện dùng xét học bổng khuyến khích, khen thưởng); các nhãn [ĐC-n] xem mục 11 của văn bản quy trình.
Bước 1. Thông báo, kế hoạch; cấu hình kỳ xét
Trên sơ đồ: Thông báo, kế hoạch; cấu hình kỳ xét Edusoft
Tác nhân: P.CTCT&SV (đầu mối); Ban Giám hiệu phê duyệt kế hoạch
Nghiệp vụ: Xác định kỳ xét, đối tượng, danh hiệu, quỹ học bổng, mốc thời gian; khai báo kỳ xét, tiêu chí, quyền trên Edusoft.
Kết quả: Thông báo, kế hoạch; kỳ xét đã cấu hình
Nguồn: 4207 §Bước 1 (ĐC-1, 3, 4, 7, 9, 10)
Lưu: trực tuyến
Bước 2. Khóa dữ liệu, lập danh sách sơ bộ
Trên sơ đồ: Khóa điểm học tập, rèn luyện; danh sách sơ bộ
Tác nhân: Phần mềm Edusoft
Nghiệp vụ: Lấy điểm học tập và kết quả rèn luyện, tính và xếp loại, lập danh sách sơ bộ theo tiêu chí.
Kết quả: Danh sách sơ bộ
Nguồn: 4207 §Bước 2 (ĐC-2, 3, 9)
Lưu: trực tuyến
Bước 3. Xác nhận điểm đã chốt
Trên sơ đồ: Điểm cuối năm đã chốt?
Tác nhân: P.QLĐT
Nghiệp vụ: Xác nhận điểm cuối năm đã chốt, hết thời hạn phúc khảo, không còn học phần chờ điểm. Chưa chốt: hoàn tất chốt điểm rồi khóa lại.
Kết quả: Xác nhận điểm đã chốt
Nguồn: 4207 §Bước 3 (ĐC-7, 9)
Bước 3a: Hoàn tất chốt điểm: xử lý phúc khảo, học phần chờ điểm
Tác nhân: P.QLĐT
Nghiệp vụ: Hoàn tất phúc khảo và cập nhật điểm các học phần còn chờ; sau khi chốt, Edusoft khóa dữ liệu lại.
Kết quả: Điểm cuối năm đã chốt
Nguồn: 4207 §Bước 3 ('chưa chốt thì khóa lại sau khi chốt')
Lưu: trực tuyến
Bước 4. Sinh viên xem danh sách, đăng ký thành tích khác
Trên sơ đồ: Xem danh sách; đăng ký thành tích, minh chứng (BM-01)
Tác nhân: Sinh viên
Nghiệp vụ: Xem kết quả cá nhân; đăng ký nghiên cứu khoa học, hoạt động, giải thưởng kèm minh chứng trên Edusoft.
Kết quả: Đăng ký thành tích (BM-01)
Nguồn: 4207 §Bước 4 (ĐC-5, 7)
Lưu: trực tuyến
Bước 5. Khoa, cố vấn học tập xác nhận
Trên sơ đồ: Khoa, CVHT xác nhận minh chứng; đề xuất (BM-02)
Tác nhân: Khoa, cố vấn học tập
Nghiệp vụ: Xác nhận minh chứng, nhận xét tư cách, đề xuất danh sách theo khoa; không xác nhận hồ sơ thiếu minh chứng.
Kết quả: Danh sách đề xuất của khoa (BM-02)
Nguồn: 4207 §Bước 5 (ĐC-5, 7)
Lưu: trực tuyến
Bước 6. Tổng hợp, kiểm tra điều kiện
Trên sơ đồ: Tổng hợp, kiểm tra điều kiện; lập danh sách đề nghị (BM-03)
Tác nhân: P.CTCT&SV
Nghiệp vụ: Rà soát đối tượng, rèn luyện, kỷ luật, nghĩa vụ học phí, thời gian học; xếp thứ tự; dự kiến số suất. Giới hạn kết quả rèn luyện khi bị kỷ luật (Thông tư 40/2026, Điều 18(3)(b), (c)): khiển trách thì không vượt loại khá; từ cảnh cáo thì không vượt loại trung bình; trong thời gian đình chỉ học tập không đánh giá rèn luyện; buộc thôi học thì không đánh giá.
Kết quả: Danh sách đề nghị (BM-03)
Nguồn: 4207 §Bước 6 (ĐC-1, 2, 3, 4); Thông tư 40/2026 Điều 18(3)
Lưu: trực tuyến
Bước 7. Kết luận đủ điều kiện
Trên sơ đồ: Đủ điều kiện?
Tác nhân: P.CTCT&SV
Nghiệp vụ: Đủ: đưa vào danh sách công bố. Không đủ: ghi lý do, thông báo sinh viên và khoa qua Edusoft.
Kết quả: Kết luận đủ / không đủ điều kiện
Nguồn: 4207 §Bước 7
Bước 7a: Ghi lý do; thông báo sinh viên, khoa qua Edusoft
Tác nhân: P.CTCT&SV (qua Edusoft)
Nghiệp vụ: Ghi lý do không đủ điều kiện; thông báo cho sinh viên và khoa qua Edusoft.
Kết quả: Thông báo lý do
Nguồn: 4207 §Không đủ điều kiện
Lưu: trực tuyến
Kết thúc khi không đủ điều kiện
Hồ sơ không đưa vào danh sách công bố
Bước 8. Công bố dự kiến, tiếp nhận phản hồi
Trên sơ đồ: Công bố dự kiến; tiếp nhận phản hồi
Tác nhân: Phần mềm Edusoft; P.CTCT&SV
Nghiệp vụ: Công khai danh sách dự kiến trên Edusoft trong thời hạn quy định; kiểm tra, điều chỉnh có lý do.
Kết quả: Danh sách dự kiến đã công bố; phản hồi
Nguồn: 4207 §Bước 8 (ĐC-7, 8)
Lưu: trực tuyến
Bước 8a: Có phản hồi cần điều chỉnh?
Tác nhân: P.CTCT&SV
Nghiệp vụ: Xem xét phản hồi của sinh viên, khoa trong thời hạn công bố dự kiến: phản hồi có lý do xác đáng thì điều chỉnh danh sách và xét lại điều kiện; không có thì chuyển Hội đồng họp xét.
Kết quả: Có: kiểm tra, điều chỉnh. Không: trình Hội đồng.
Nguồn: 4207 §Bước 8 (ĐC-7, 8)
Bước 9. Hội đồng, Hiệu trưởng phê duyệt
Trên sơ đồ: Hội đồng thi đua khen thưởng họp xét, lập biên bản (BM-04)
Tác nhân: Hội đồng thi đua khen thưởng
Nghiệp vụ: Họp xét danh sách đề nghị; lập biên bản họp Hội đồng.
Kết quả: Biên bản Hội đồng (BM-04)
Nguồn: 4207 §Bước 9 (ĐC-6)
Lưu: trực tuyến, giấy
Nghiệp vụ chi tiết
Hội đồng thi đua khen thưởng họp xét, lập biên bản; Hiệu trưởng phê duyệt theo thẩm quyền. Không phê duyệt: yêu cầu rà soát, điều chỉnh.
Bước 9a: Hiệu trưởng phê duyệt?
Tác nhân: Hiệu trưởng
Nghiệp vụ: Phê duyệt theo thẩm quyền (người đứng đầu nhà trường hoặc đơn vị được phân cấp, Thông tư 40/2026, Điều 13(2)). Không phê duyệt: yêu cầu rà soát, điều chỉnh rồi xét lại.
Kết quả: Danh sách được phê duyệt / yêu cầu rà soát
Nguồn: 4207 §Bước 9; §Không phê duyệt
Bước 10. Ban hành quyết định
Trên sơ đồ: Ban hành quyết định khen thưởng, học bổng
Tác nhân: P.CTCT&SV; Hiệu trưởng ký
Nghiệp vụ: Soạn, trình ký quyết định khen thưởng và cấp học bổng kèm danh sách; nhập quyết định vào Edusoft.
Kết quả: Quyết định khen thưởng, cấp học bổng
Nguồn: 4207 §Bước 10 (ĐC-4, 6)
Lưu: trực tuyến, giấy
Bước 11. Công bố kết quả
Trên sơ đồ: Công bố kết quả; sinh viên xem, phản hồi sai sót
Tác nhân: Phần mềm Edusoft; sinh viên; P.CTCT&SV
Nghiệp vụ: Edusoft công bố theo phân quyền; thông báo sinh viên, khoa; sinh viên phản hồi sai sót, P.CTCT&SV xử lý.
Kết quả: Kết quả đã công bố
Nguồn: 4207 §Bước 11 (ĐC-8)
Lưu: trực tuyến
Bước 12. Chi trả, lưu hồ sơ, cập nhật HEMIS
Trên sơ đồ: Lập hồ sơ thanh toán; lưu hồ sơ; xuất dữ liệu cập nhật HEMIS
Tác nhân: P.CTCT&SV
Nghiệp vụ: Lập hồ sơ thanh toán (đề nghị chi, quyết định, danh sách người nhận); lưu hồ sơ; xuất dữ liệu theo mẫu nhập khen thưởng của HEMIS. Dữ liệu xuất theo mẫu KT của HEMIS gồm: số CCCD/Hộ chiếu của sinh viên (từ hồ sơ sinh viên trên Edusoft), loại và tên danh hiệu hoặc giải thưởng, số quyết định khen thưởng, phương thức khen thưởng, năm khen thưởng và cấp khen thưởng (giá trị theo danh mục HEMIS, xem ghi chú HEMIS). Học bổng xuất theo mẫu HB: số CCCD/Hộ chiếu, tên học bổng, loại học bổng, giá trị và thời gian trao tặng theo quyết định ở bước 10.
Lập hồ sơ thanh toán (đề nghị chi, quyết định, danh sách người nhận); P.KHTC chi trả, hạch toán, lưu chứng từ tài chính; lưu hồ sơ; xuất dữ liệu theo mẫu nhập khen thưởng của HEMIS.
Lưu trữ
Trực tiếp: quyết định, biên bản Hội đồng (P.CTCT&SV). Trực tuyến: dữ liệu Edusoft, HEMIS.
Đầu ra HEMIS
• KT (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Loại danh hiệu thi đua, giải thưởng, khen thưởng; Danh hiệu thi đua, giải thưởng, khen thưởng; Số quyết định khen thưởng; Phương thức khen thưởng; Năm khen thưởng; Cấp khen thưởng
Xuất sau khi có quyết định khen thưởng (bước 10) cho sinh viên đại học chính quy, mỗi dòng một sinh viên và một danh hiệu hoặc giải thưởng. Khóa liên kết: Số CCCD/Hộ chiếu. Ánh xạ giá trị của Trường → danh mục: 'Cấp khen thưởng': khen thưởng cấp Trường (Hiệu trưởng ký) → 'Cấp cơ sở'; 'Phương thức khen thưởng': giấy khen, tiền thưởng là hình thức của Trường, không phải giá trị danh mục; kỳ xét hằng năm → cần ánh xạ, gần nhất 'Khen thưởng trong năm' (chưa xác nhận). 'Danh hiệu thi đua, giải thưởng, khen thưởng': danh mục 49 mục không có danh hiệu cấp sinh viên (sinh viên giỏi, xuất sắc, giấy khen Hiệu trưởng); cần ánh xạ, chưa có giá trị tương ứng (gần nhất 'Giải thưởng khác', loại 'Danh hiệu vinh dự nhà nước và giải thưởng', chưa xác nhận); danh hiệu cụ thể của Trường chưa được bước 1, 6, 10 liệt kê. 'Năm khen thưởng' (yyyy): kỳ xét theo năm học ghi năm đầu hay năm cuối của năm học chưa rõ.
• HB (Import_Nguoi_hoc.xlsx): ghi Số CCCD/Hộ chiếu; Tên học bổng; Loại học bổng; Giá trị học bổng; Thời gian trao tặng học bổng
Xuất sau quyết định cấp học bổng (bước 10), mỗi dòng một sinh viên và một học bổng. Khóa liên kết: Số CCCD/Hộ chiếu (cột bắt buộc duy nhất). Ánh xạ 'Loại học bổng': học bổng khuyến khích học tập của Trường → 'Học bổng khuyến khích học tập theo quy định tại Nghị định 84/2020/NĐ-CP' (nguyên văn danh mục; báo cáo rà soát dẫn Nghị định 66/2026/NĐ-CP cho học bổng khuyến khích, điều khoản chưa đọc); học bổng tài trợ → 'Học bổng trong nước, học bổng từ doanh nghiệp' kèm 'Đơn vị tài trợ' (quy trình chưa nêu). Sheet HB có tiêu đề 'Thông tin học bổng tài trợ'; việc ghi học bổng khuyến khích vào HB cần xác nhận.
Bước 13: Chi trả, hạch toán, lưu chứng từ tài chính
Tác nhân: P.KHTC
Nghiệp vụ: Chi trả khen thưởng, học bổng cho sinh viên; hạch toán; lưu chứng từ tài chính.
Kết quả: Chứng từ chi; sinh viên nhận tiền
Nguồn: 4207 §Bước 12
Lưu: trực tuyến, giấy
KẾT THÚC
Ý nghĩa: Điểm kết thúc của quy trình. Sinh viên nhận khen thưởng, học bổng.
Bảng bước — CTSV.KT.01
Bước
Tác nhân
Nghiệp vụ
Kết quả
Nguồn
Lưu
1. Thông báo, kế hoạch; cấu hình kỳ xét Edusoft
P.CTCT&SV (đầu mối); Ban Giám hiệu phê duyệt kế hoạch
Xác định kỳ xét, đối tượng, danh hiệu, quỹ học bổng, mốc thời gian; khai báo kỳ xét, tiêu chí, quyền trên Edusoft.
Thông báo, kế hoạch; kỳ xét đã cấu hình
4207 §Bước 1 (ĐC-1, 3, 4, 7, 9, 10)
trực tuyến
2. Khóa điểm học tập, rèn luyện; danh sách sơ bộ
Phần mềm Edusoft
Lấy điểm học tập và kết quả rèn luyện, tính và xếp loại, lập danh sách sơ bộ theo tiêu chí.
Danh sách sơ bộ
4207 §Bước 2 (ĐC-2, 3, 9)
trực tuyến
3. Điểm cuối năm đã chốt?
P.QLĐT
Xác nhận điểm cuối năm đã chốt, hết thời hạn phúc khảo, không còn học phần chờ điểm. Chưa chốt: hoàn tất chốt điểm rồi khóa lại.
Xác nhận điểm đã chốt
4207 §Bước 3 (ĐC-7, 9)
—
3a. Hoàn tất chốt điểm: xử lý phúc khảo, học phần chờ điểm
P.QLĐT
Hoàn tất phúc khảo và cập nhật điểm các học phần còn chờ; sau khi chốt, Edusoft khóa dữ liệu lại.
Điểm cuối năm đã chốt
4207 §Bước 3 ('chưa chốt thì khóa lại sau khi chốt')
Xem kết quả cá nhân; đăng ký nghiên cứu khoa học, hoạt động, giải thưởng kèm minh chứng trên Edusoft.
Đăng ký thành tích (BM-01)
4207 §Bước 4 (ĐC-5, 7)
trực tuyến
5. Khoa, CVHT xác nhận minh chứng; đề xuất (BM-02)
Khoa, cố vấn học tập
Xác nhận minh chứng, nhận xét tư cách, đề xuất danh sách theo khoa; không xác nhận hồ sơ thiếu minh chứng.
Danh sách đề xuất của khoa (BM-02)
4207 §Bước 5 (ĐC-5, 7)
trực tuyến
6. Tổng hợp, kiểm tra điều kiện; lập danh sách đề nghị (BM-03)
P.CTCT&SV
Rà soát đối tượng, rèn luyện, kỷ luật, nghĩa vụ học phí, thời gian học; xếp thứ tự; dự kiến số suất. Giới hạn kết quả rèn luyện khi bị kỷ luật (Thông tư 40/2026, Điều 18(3)(b), (c)): khiển trách thì không vượt loại khá; từ cảnh cáo thì không vượt loại trung bình; trong thời gian đình chỉ học tập không đánh giá rèn luyện; buộc thôi học thì không đánh giá.
Danh sách đề nghị (BM-03)
4207 §Bước 6 (ĐC-1, 2, 3, 4); Thông tư 40/2026 Điều 18(3)
trực tuyến
7. Đủ điều kiện?
P.CTCT&SV
Đủ: đưa vào danh sách công bố. Không đủ: ghi lý do, thông báo sinh viên và khoa qua Edusoft.
Kết luận đủ / không đủ điều kiện
4207 §Bước 7
—
7a. Ghi lý do; thông báo sinh viên, khoa qua Edusoft
P.CTCT&SV (qua Edusoft)
Ghi lý do không đủ điều kiện; thông báo cho sinh viên và khoa qua Edusoft.
Thông báo lý do
4207 §Không đủ điều kiện
trực tuyến
8. Công bố dự kiến; tiếp nhận phản hồi
Phần mềm Edusoft; P.CTCT&SV
Công khai danh sách dự kiến trên Edusoft trong thời hạn quy định; kiểm tra, điều chỉnh có lý do.
Danh sách dự kiến đã công bố; phản hồi
4207 §Bước 8 (ĐC-7, 8)
trực tuyến
8a. Có phản hồi cần điều chỉnh?
P.CTCT&SV
Xem xét phản hồi của sinh viên, khoa trong thời hạn công bố dự kiến: phản hồi có lý do xác đáng thì điều chỉnh danh sách và xét lại điều kiện; không có thì chuyển Hội đồng họp xét.
Có: kiểm tra, điều chỉnh. Không: trình Hội đồng.
4207 §Bước 8 (ĐC-7, 8)
—
9. Hội đồng thi đua khen thưởng họp xét, lập biên bản (BM-04)
Hội đồng thi đua khen thưởng
Họp xét danh sách đề nghị; lập biên bản họp Hội đồng.
Biên bản Hội đồng (BM-04)
4207 §Bước 9 (ĐC-6)
trực tuyến, giấy
9a. Hiệu trưởng phê duyệt?
Hiệu trưởng
Phê duyệt theo thẩm quyền (người đứng đầu nhà trường hoặc đơn vị được phân cấp, Thông tư 40/2026, Điều 13(2)). Không phê duyệt: yêu cầu rà soát, điều chỉnh rồi xét lại.
Danh sách được phê duyệt / yêu cầu rà soát
4207 §Bước 9; §Không phê duyệt
—
10. Ban hành quyết định khen thưởng, học bổng
P.CTCT&SV; Hiệu trưởng ký
Soạn, trình ký quyết định khen thưởng và cấp học bổng kèm danh sách; nhập quyết định vào Edusoft.
Quyết định khen thưởng, cấp học bổng
4207 §Bước 10 (ĐC-4, 6)
trực tuyến, giấy
11. Công bố kết quả; sinh viên xem, phản hồi sai sót
Phần mềm Edusoft; sinh viên; P.CTCT&SV
Edusoft công bố theo phân quyền; thông báo sinh viên, khoa; sinh viên phản hồi sai sót, P.CTCT&SV xử lý.
Kết quả đã công bố
4207 §Bước 11 (ĐC-8)
trực tuyến
12. Lập hồ sơ thanh toán; lưu hồ sơ; xuất dữ liệu cập nhật HEMIS
P.CTCT&SV
Lập hồ sơ thanh toán (đề nghị chi, quyết định, danh sách người nhận); lưu hồ sơ; xuất dữ liệu theo mẫu nhập khen thưởng của HEMIS. Dữ liệu xuất theo mẫu KT của HEMIS gồm: số CCCD/Hộ chiếu của sinh viên (từ hồ sơ sinh viên trên Edusoft), loại và tên danh hiệu hoặc giải thưởng, số quyết định khen thưởng, phương thức khen thưởng, năm khen thưởng và cấp khen thưởng (giá trị theo danh mục HEMIS, xem ghi chú HEMIS). Học bổng xuất theo mẫu HB: số CCCD/Hộ chiếu, tên học bổng, loại học bổng, giá trị và thời gian trao tặng theo quyết định ở bước 10.
Hồ sơ thanh toán; hồ sơ lưu; dữ liệu HEMIS
4207 §Bước 12 (ĐC-9, 10, 11)
trực tuyến, giấy
13. Chi trả, hạch toán, lưu chứng từ tài chính
P.KHTC
Chi trả khen thưởng, học bổng cho sinh viên; hạch toán; lưu chứng từ tài chính.
Chứng từ chi; sinh viên nhận tiền
4207 §Bước 12
trực tuyến, giấy
Bắt đầu (CTSV.KT.01)
Phạm vi
Khen thưởng sinh viên đại học chính quy hằng năm: kết quả học tập, rèn luyện, học bổng, thành tích khác.
Cần đối chiếu quy chế FTU
Bản khung dựng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT; các nhãn [ĐC-n] xem mục 11 của văn bản quy trình.
Bước 1. Thông báo, kế hoạch; cấu hình kỳ xét (CTSV.KT.01 · Bước 1)
Tác nhân
P.CTCT&SV (đầu mối); Ban Giám hiệu phê duyệt kế hoạch
Nghiệp vụ
Xác định kỳ xét, đối tượng, danh hiệu, quỹ học bổng, mốc thời gian; khai báo kỳ xét, tiêu chí, quyền trên Edusoft.
Cần đối chiếu
ĐC-1, 3, 4, 7, 9, 10
Bước 2. Khóa dữ liệu, lập danh sách sơ bộ (CTSV.KT.01 · Bước 2)
Nghiệp vụ
Edusoft lấy điểm học tập và kết quả rèn luyện, tính và xếp loại, lập danh sách sơ bộ theo tiêu chí.
Cần đối chiếu
ĐC-2, 3, 9
Bước 3. Xác nhận điểm đã chốt (CTSV.KT.01 · Bước 3)
Tác nhân
P.QLĐT
Nghiệp vụ
Điểm cuối năm đã chốt, hết thời hạn phúc khảo, không còn học phần chờ điểm; chưa chốt thì khóa lại sau khi chốt.
Cần đối chiếu
ĐC-7, 9
Bước 4. Sinh viên xem danh sách, đăng ký thành tích khác (CTSV.KT.01 · Bước 4)
Nghiệp vụ
Xem kết quả cá nhân; đăng ký nghiên cứu khoa học, hoạt động, giải thưởng kèm minh chứng trên Edusoft.
Biểu mẫu
BM-01
Cần đối chiếu
ĐC-5, 7
Bước 5. Khoa, cố vấn học tập xác nhận (CTSV.KT.01 · Bước 5)
Nghiệp vụ
Xác nhận minh chứng, nhận xét tư cách, đề xuất danh sách theo khoa; không xác nhận hồ sơ thiếu minh chứng.
Biểu mẫu
BM-02
Cần đối chiếu
ĐC-5, 7
Bước 6. Tổng hợp, kiểm tra điều kiện (CTSV.KT.01 · Bước 6)
Nghiệp vụ
Rà soát đối tượng, rèn luyện, kỷ luật, nghĩa vụ học phí, thời gian học; xếp thứ tự; dự kiến số suất.
Biểu mẫu
BM-03
Cần đối chiếu
ĐC-1, 2, 3, 4
Bước 7. Kết luận đủ điều kiện (CTSV.KT.01 · Bước 7)
Nội dung
Đủ: đưa vào danh sách công bố. Không đủ: ghi lý do, thông báo sinh viên và khoa qua Edusoft.
Không đủ điều kiện (CTSV.KT.01)
Nội dung
Thông báo lý do cho sinh viên, khoa.
Bước 8. Công bố dự kiến, tiếp nhận phản hồi (CTSV.KT.01 · Bước 8)
Nghiệp vụ
Công khai danh sách dự kiến trên Edusoft trong thời hạn quy định; kiểm tra, điều chỉnh có lý do.
Cần đối chiếu
ĐC-7, 8
Bước 9. Hội đồng, Hiệu trưởng phê duyệt (CTSV.KT.01 · Bước 9)
Nghiệp vụ
Hội đồng thi đua khen thưởng họp xét, lập biên bản; Hiệu trưởng phê duyệt theo thẩm quyền. Không phê duyệt: yêu cầu rà soát, điều chỉnh.
Biểu mẫu
BM-04
Cần đối chiếu
ĐC-6
Không phê duyệt (CTSV.KT.01)
Nội dung
Yêu cầu rà soát, điều chỉnh rồi xét lại.
Bước 10. Ban hành quyết định (CTSV.KT.01 · Bước 10)
Nghiệp vụ
Soạn, trình ký quyết định khen thưởng và cấp học bổng kèm danh sách; nhập quyết định vào Edusoft.
Cần đối chiếu
ĐC-4, 6
Bước 11. Công bố kết quả (CTSV.KT.01 · Bước 11)
Nghiệp vụ
Edusoft công bố theo phân quyền; thông báo sinh viên, khoa; sinh viên phản hồi sai sót, P.CTCT&SV xử lý.
Cần đối chiếu
ĐC-8
Bước 12. Chi trả, lưu hồ sơ, cập nhật HEMIS (CTSV.KT.01 · Bước 12)
Nghiệp vụ
Lập hồ sơ thanh toán (đề nghị chi, quyết định, danh sách người nhận); P.KHTC chi trả, hạch toán, lưu chứng từ tài chính; lưu hồ sơ; xuất dữ liệu theo mẫu nhập khen thưởng của HEMIS.
Lưu trữ
Trực tiếp: quyết định, biên bản Hội đồng (P.CTCT&SV). Trực tuyến: dữ liệu Edusoft, HEMIS.